• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 139/QĐ-UBND-HC Đồng Tháp 2024 Danh mục TTHC thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 02/04/2024 14:13 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 139/QĐ-UBND-HC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Thiện Nghĩa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/02/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 139/QĐ-UBND-HC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 139/QĐ-UBND-HC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 139/QĐ-UBND-HC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /-UBND-HC
Đồng Tháp, ngày
tháng
m 20
2
4
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b Danh mc th tc hành chính và Quy trình ni b
gii quyết th tc hành chính thuc thm quyn gii quyết ca
S Văn hóa, Th thao và Du lch, y ban nhân dân cp huyn,
y ban nhân dân cp xã trên địa bàn tnh Đng Tháp
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH ĐỒNG THÁP
n c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015,
Lut sửa đi, b sung mt s điều ca Lut T chc Chính ph và Lut T chc
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n c Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
ph v kim soát th tc hành chính;
n cứ Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính
ph sửa đi, b sung mt s điều ca các Ngh định liên quan đến kim soát th
tc hành chính;
Căn c Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 m 2018 ca
Chính ph v thc hiện cơ chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th
tc hành chính;
n cứ Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 ca B
trưng, Ch nhim Văn phòng Chính phủ hướng dn v nghip v kim soát th
tc hành chính;
n cứ Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của B
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Ngh định số 61/2018/-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của
Chính phủ về thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong gii quyết thủ
tục hành chính;
Theo đề ngh ca Giám đốc S Văn hóa, Th thao và Du lch.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch, Ủy ban nn dân cấp huyn, Ủy ban nhân dân
cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp, cụ thể:
1. Cp tnh: 125 th tc hành chính (trong đó có 03 th tc hành chính do
Sở Giao thông vận tải thực hiện).
2
2. Cp huyn: 07 th tc hành chính.
3. Cp xã: 07 th tc hành chính.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
i bỏ Quyết định số 1343/QĐ-UBND-HC ngày 27 tháng 12 năm 2023 của
Chtịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp v việc công bố Danh mục th tục
nh chính và Quy trình nội bộ gii quyết thtục hành chính thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp huyện,
UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân n Tỉnh, Giám đốc Sở n hóa,
Ththao Du lịch; Thủ trưởng các sở, ban, ngành Tỉnh; Ủy ban nhân dân các
huyn, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn các tổ chức,
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nh
n:
- Như Điều 3;
- Cục KS TTHC, Văn phòng Chính ph;
- Các PCT/UBND Tỉnh;
- Trung tâm Hành chính công Tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- u: VT, KSTTHC (H).
CH
T
CH
Ph
ạm Thi
ện Ngh
ĩa
PHẦN I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH ĐỒNG THÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND-HC ngày tháng 02 năm 2024
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
A. VĂN HÓA
A1. DI SẢN VĂN HÓA
1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH GIỮ NGUYÊN
TT
Mã số hồ
sơ TTHC
(nếu có)
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
1
Phí, lệ
phí (nếu
có)
Tên VBQPPL quy định nội dung
TTHC
Cách thức thực hiện
Số
trang
Nộp hồ sơ
Trả hồ sơ
01
2.001631.
000.00.00.
H20
Đăng ký
di vật,
cổ vật,
bảo vật
quốc
gia.
Trong thời
hạn 15 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận
được đơn của
chủ sở hữu di
vật, cổ vật,
bảo vật quốc
gia, Giám đốc
Sở Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch/Sở
Văn hóa và
Thể thao có
trách nhiệm
xem xét và trả
lời về thời hạn
tổ chức đăng
ký.
Trung tâm
Hành
chính
công tỉnh
Đồng
Tháp,
số 85
đường
Nguyễn
Huệ,
phường 1,
thành phố
Cao Lãnh,
tỉnh Đồng
Tháp
Không
- Lut Di sn văn hóa năm 2001.
- Lut sa đổi, b sung một s
điu ca Luật Di sản n hóa s
32/2009/QH12.
- Nghị định của Chính phủ:
Nghị định 98/2010/NĐ-CP của
Chính phủ ngày 21 tháng 9 năm
2010 quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Di sản văn
hoá Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Di sản văn
hoá.
- Thông số 07/2004/TT-
BVHTT ngày 19/2/2004 của Bộ
Văn hóa - Thông tin hướng dẫn
trình tự, thủ tục đăng ký di vật,
cổ vật, bảo vật quốc gia.
- Thông 07/2011/TT-
BVHTTDL ngày 07 tháng 6
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
1
Ghi rõ tên cơ quan thực hiện, cơ quan có liên quan (nếu có), địa điểm thực hiện thủ tục hành chính.
2
Trong thời
hạn 15 ngày
kể từ ngày
hoàn thành
thủ tục đăng
ký, Sở Văn
hóa, Thể thao
và Du lịch cấp
Giấy chứng
nhận đăng ký
di vật, cổ vật,
bảo vật quốc
gia.
năm 2011 sửa đổi bổ sung, thay
thế hoặc bãi bỏ, huỷ bỏ các quy
định có liên quan đến thủ tục
hành chính.
- Quyết định 4597/QĐ-
BVHTTDL ngày 27/12/2016
V/v công bố TTHC chuẩn hóa
năm 2016 thuộc phạm vi chức
năng quản của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
- Thông số 13/2023/TT-
BVHTTDL ngày 30 tháng 10
năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
sửa đổi, bổ sung quy định liên
quan đến giấy tờ công dân tại
một số Thông do Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
ban hành.
02
1.003838.
000.00.00.
H20
Cấp
giấy
phép
cho
người
Việt
Nam
định cư
ở nước
ngoài,
tổ chức,
cá nhân
nước
ngoài
tiến
hành
nghiên
20 ngày làm
việc
nt
Không
- Lut Di sản văn hóa số
28/2001/QH10 ngày 29 tháng 6
năm 2001.
- Lut sa đi, bổ sung mt số điều
ca Luật Di sn n hóa s
32/2009/QH12 ngày 18 tháng 6
năm 2009.
- Nghị định 98/2010/NĐ-CP của
Chính phủ ngày 21 tháng 9 năm
2010 quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Di sản văn
hoá Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Di sản văn
hoá;
- Nghị định số 01/2012/NĐ-CP
ngày 04 tháng 01 năm 2012 của
Chính phủ về việc sửa đổi, bổ
sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
3
cứu, sưu
tầm di
sản văn
hóa phi
vật thể ở
Việt
Nam.
bỏ các quy định có liên quan đến
thủ tục hành chính thuộc phạm
vi chức năng quản của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
03
2.001613.
000.00.00.
H20
Xác
nhận đủ
điều
kiện
được
cấp giấy
phép
hoạt
động
bảo tàng
ngoài
công lập
15 ngày làm
việc
nt
Không
- Luật di sản văn hóa số
28/2001/QH10 ngày 29/6/2001.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật di sản văn hóa số
32/2009/QH12 ngày 18/6/2009.
- Nghị định số 98/2010/NĐ-CP
ngày 21/9/2010 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật di sản văn hóa
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật di sản văn hóa.
- Nghị định số 01/2012/NĐ-CP
ngày 04/01/2012 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc
bãi bỏ, hủy bỏ các quy định
liên quan đến thủ tục hành chính
thuộc chức năng quản của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
04
1.003793.
000.00.00.
H20
Cấp
giấy
phép
hoạt
động
bảo tàng
ngoài
công lập
30 ngày làm
việc.
.
nt
Không
- Luật di sản văn hóa số
28/2001/QH10 ngày 29/6/2001.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật di sản văn hóa số
32/2009/QH12 ngày 18/6/2009.
- Nghị định số 98/2010/NĐ-
CP ngày 21/9/2010 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật di sản văn
hóa Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật di sản văn
hóa.
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
4
- Nghị định số 01/2012/NĐ-
CP ngày 04/01/2012 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung, thay thế
hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các quy định
có liên quan đến thủ tục hành
chính thuộc chức năng quản
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
05
2.001591.
000.00.00.
H20
Cấp
giấy
phép
khai
quật
khẩn
cấp.
03 ngày làm
việc
nt
Không
- Luật di sản văn hóa số
28/2001/QH10 ngày 29/6/2001.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật di sản văn hóa số
32/2009/QH12 ngày 18/6/2009.
- Nghị định 98/2010/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 21 tháng 9
năm 2010 quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Di
sản văn hoá Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Di
sản văn hoá;
- Nghị định số 01/2012/NĐ-CP
ngày 04 tháng 01 năm 2012 của
Chính phủ về việc sửa đổi, bổ
sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy
bỏ các quy định có liên quan đến
thủ tục hành chính thuộc phạm
vi chức năng quản của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Quyết định số 86/2008/QĐ-
BVHTTDL ngày 30/12/2008
của Bộ trưởng BVHTTDL Ban
hành kèm theo Quy chế thăm dò,
khai quật khảo cổ.
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
06
1.003738.
000.00.00.
H20
Cấp
chứng
chỉ hành
nghề
30 ngày làm
việc
nt
Không
- Luật di sản văn hóa số
28/2001/QH10 ngày 29/6/2001.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật di sản văn hóa số
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
Hoặc thông qua
5
mua bán
di vật,
cổ vật,
bảo vật
quốc
gia.
32/2009/QH12 ngày 18/6/2009.
- Nghị định số 61/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ quy định điều kiện
kinh doanh giám định cổ vật
hành nghề bảo quản, tu bổ, phục
hồi di tích lịch sử - văn hóa,
danh lam thắng cảnh.
- Thông số 07/2004/TT-
BVHTT ngày 19 tháng 02 năm
2004 của Bộ
VHTT hướng dẫn trình tự, thủ
tục đăng di vật, cổ vật, bảo
vật quốc gia.
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP
ngày 09/10/2018 sửa đổi một số
quy định về điều kiện đầu
kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Bộ VHTTDL
(tại Điều 1: sửa đổi một số quy
định tại Nghị định số 98 điểm
c, khoản 1, Điều 25; điểm a,
khoản 1, Điều 26)
DVC trực tuyến
toàn trình
DVC trực tuyến toàn
trình
07
1.003646.
000.00.00.
H20
Công
nhận
bảo vật
quốc gia
đối với
bảo tàng
cấp tỉnh,
ban
hoặc
trung
tâm
quản lý
di tích.
+ Trong thời
hạn 30 (ba
mươi) ngày,
kể từ ngày
nhận được văn
bản đề nghị và
Hồ sơ hiện
vật, Giám đốc
Sở Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch tổ
chức thẩm
định hiện vật
và hồ sơ hiện
nt
Không
- Luật Di sản văn hóa số
28/2001/QH10 ngày 29 tháng 6
năm 2001. hiệu lực thi hành
từ ngày 01/01/2002;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Di sản văn hóa số
32/2009QH12 ngày 18 tháng 6
năm 2009. hiệu lực từ ngày
01/01/2010;
- Nghị định số 98/2010/NĐ-
CP ngày 21 tháng 9 năm 2010
của Chính phủ qui định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Di
sản văn hóa. Có hiệu lực từ ngày
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
6
vật.
+ Trong thời
hạn 10 (mười)
ngày kể từ
ngày có kết
quả thẩm
định, Giám
đốc Sở Văn
hóa, Thể thao
và Du lịch
quyết định
việc gửi văn
bản đề nghị,
hồ sơ hiện vật
và các văn bản
có liên quan
đến Chủ tịch
Ủy ban nhân
dân tỉnh Đồng
Tháp.
+ Trong thời
hạn 10 (mười)
ngày kể từ
ngày nhận
được văn bản
đề nghị, hồ sơ
hiện vật và
các văn bản có
liên quan, Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh
Đồng Tháp
xem xét, quyết
định gửi văn
bản đề nghị,
hồ sơ hiện vật
và các văn bản
06/11/2010;
- Thông số 13/2010/TT-
BVHTTDL ngày 30/10/2010
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch quy định về trình tự, thủ tục
đề nghị công nhận bảo vật quốc
gia. hiệu lực từ ngày
01/3/2011.
- Quyết định 4597/QĐ-
BVHTTDL ngày 27/12/2016
V/v công bố TTHC chuẩn hóa
năm 2016 thuộc phạm vi chức
năng quản của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
7
có liên quan
đến Bộ trưởng
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch.
+ Trong thời
hạn 30 (ba
mươi) ngày kể
từ ngày nhận
được văn bản
đề nghị, hồ sơ
hiện vật và
các văn bản có
liên quan, Bộ
trưởng Bộ
Văn hóa, Thể
thao và Du
lịch giao Hội
đồng giám
định cổ vật
thẩm định
hiện vật và hồ
sơ hiện vật.
+ Trong thời
hạn 10 (mười)
ngày kể từ
ngày có kết
quả thẩm định
của Hội đồng
giám định cổ
vật, Cục
trưởng Cục Di
sản văn hóa
báo cáo Bộ
trưởng Bộ
Văn hóa, Thể
thao và Du
8
lịch xem xét,
quyết định
việc gửi văn
bản đề nghị
Hội đồng Di
sản văn hóa
quốc gia thẩm
định hiện vật
và hồ sơ hiện
vật.
+ Trong thời
hạn 10 (mười)
ngày kể từ
ngày có ý kiến
thẩm định của
Hội đồng Di
sản văn hóa
quốc gia, Bộ
trưởng Bộ
Văn hóa, Thể
thao và Du
lịch trình Thủ
tướng Chính
phủ xem xét,
quyết định
công nhận bảo
vật quốc gia.
08
1.003835.
000.00.00.
H20
Công
nhận
bảo vật
quốc gia
đối với
bảo tàng
ngoài
công
lập, tổ
+ Trong thời
hạn 30 (ba
mươi) ngày,
kể từ ngày
nhận được văn
bản đề nghị
Hồ hiện
vật, Giám đốc
Sở n hóa,
Thể thao
nt
Không
- Luật Di sản văn hóa số
28/2001/QH10 ngày 29 tháng 6
năm 2001. hiệu lực thi hành
từ ngày 01/01/2002;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Di sản văn hóa số
32/2009/QH12 ngày 18 tháng 6
năm 2009. hiệu lực từ ngày
01/01/2010;
- Nghị định số 98/2010/NĐ-CP
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
9
chức, cá
nhân là
chủ sở
hữu
hoặc
đang
quản lý
hợp
pháp
hiện vật.
Du lịch
trách nhiệm tổ
chức thẩm
định hiện vật
hồ hiện
vật.
+ Trong thời
hạn 10 (mười
ngày) kể từ
ngày kết
quả thẩm
định, Giám
đốc Sở Văn
hóa, Thể thao
Du lịch
quyết định
việc gửi văn
bản đề nghị,
hồ hiện vật
và các văn bản
liên quan
đến Chủ tịch
Ủy ban nhân
dân tỉnh Đồng
Tháp.
+ Trong thời
hạn 10 (mười)
ngày kể từ
ngày nhận
được văn bản
đề nghị, hồ
hiện vật
các văn bản có
liên quan, Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh
Đồng Tháp
ngày 21 tháng 9 năm 2010 của
Chính phủ qui định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Di
sản văn hóa. Có hiệu lực từ ngày
06/11/2010;
- Thông số 13/2010/TT-
BVHTTDL ngày 30/10/2010
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch quy định về trình tự, thủ tục
đề nghị công nhận bảo vật quốc
gia. hiệu lực từ ngày
01/3/2011.
- Quyết định 4597/QĐ-
BVHTTDL ngày 27/12/2016
V/v công bố TTHC chuẩn hóa
năm 2016 thuộc phạm vi chức
năng quản của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
- Thông số 13/2023/TT-
BVHTTDL ngày 30 tháng 10
năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch
sửa đổi, bổ sung quy định liên
quan đến giấy tcông dân tại
một số Thông tư do Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao Du
lịch ban hành.
10
xem xét, quyết
định gửi văn
bản đề nghị,
hồ hiện vật
và các văn bản
liên quan
đến Bộ trưởng
Bộ Văn hóa,
Thể thao
Du lịch.
+ Trong thời
hạn 30 (ba
mươi) kể từ
ngày nhận
được văn bản
đề nghị, hồ
hiện vật
các văn bản có
liên quan, Bộ
trưởng Bộ
Văn hóa, Thể
thao Du
lịch giao Hội
đồng giám
định cổ vật
thẩm định
hiện vật hồ
sơ hiện vật.
+ Trong thời
hạn 10 (mười)
kể từ ngày
kết quả thẩm
định của Hội
đồng giám
định cổ vật,
Cục trưởng
Cục Di sản
11
văn hóa báo
cáo Bộ trưởng
Bộ Văn hóa,
Thể thao
Du lịch xem
xét, quyết
định việc gửi
văn bản đề
nghị Hội đồng
Di sản văn
hóa quốc gia
thẩm định
hiện vật hồ
sơ hiện vật.
+ Trong thời
hạn 10 (mười)
ngày, kể từ
ngày có ý kiến
thẩm định của
Hội đồng Di
sản văn hóa
quốc gia, Bộ
trưởng Bộ
Văn hóa, Thể
thao và Du
lịch trình Thủ
tướng Chính
phủ xem xét,
quyết định
công nhận bảo
vật quốc gia.
09
1.001106.
000.00.00.
H20
Cấp
Giấy
chứng
nhận đủ
điều
kiện
15 ngày làm
việc
nt
Không
- Luật di sản văn hóa số năm
2001 Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật di sản văn
hóa năm 2009.
- Nghị định số 61/2016/NĐ-
CP ngày 01 tháng 7 năm 2016
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
12
kinh
doanh
giám
định cổ
vật
của Chính phủ quy định điều
kiện kinh doanh giám định c
vật hành nghề bảo quản, tu
bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn
hóa, danh lam thắng cảnh. Có
hiệu lực từ ngày 01/7/2016.
- Quyết định 4597/QĐ-
BVHTTDL ngày 27/12/2016
V/v công bố TTHC chuẩn hóa
năm 2016 thuộc phạm vi chức
năng quản của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP
ngày 09/10/2018 sửa đổi một số
quy định về điều kiện đầu
kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Bộ VHTTDL
(bãi bỏ khoản 1, khoản 3, Điều 4
của Nghị định 61/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016).
10
1.001123.
000.00.00.
H20
Cấp lại
Giấy
chứng
nhận đủ
điều
kiện
kinh
doanh
giám
định cổ
vật
05 ngày làm
việc
nt
Không
- Luật di sản văn hóa số
28/2001/QH10 ngày 29 tháng 6
năm 2001. hiệu lực từ ngày
01/01/2002.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật di sản văn hóa số
32/2009/QH12 ngày 18 tháng 6
năm 2009. hiệu lực từ ngày
01/01/2010.
- Nghị định số 61/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ quy định điều kiện
kinh doanh giám định cổ vật
hành nghề bảo quản, tu bổ, phục
hồi di tích lịch sử - văn hóa,
danh lam thắng cảnh. Có hiệu
lực từ ngày 01/7/2016.
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
13
- Quyết định 4597/QĐ-
BVHTTDL ngày 27/12/2016
V/v công bố TTHC chuẩn hóa
năm 2016 thuộc phạm vi chức
năng quản của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
11
1.001822.
000.00.00.
H20
Cấp
Chứng
chỉ hành
nghề tu
bổ di
tích
- Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
nt
Không
- Luật di sản văn hóa số
28/2001/QH10 ngày 29 tháng 6
năm 2001. hiệu lực từ ngày
01/01/2002.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật di sản văn hóa số
32/2009/QH12 ngày 18 tháng 6
năm 2009. hiệu lực từ ngày
01/01/2010.
- Nghị định số 61/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ quy định điều kiện
kinh doanh giám định cổ vật
hành nghề bảo quản, tu bổ, phục
hồi di tích lịch sử - văn hóa,
danh lam thắng cảnh. Có hiệu
lực từ ngày 01/7/2016.
- Quyết định 4597/QĐ-
BVHTTDL ngày 27/12/2016
V/v công bố TTHC chuẩn hóa
năm 2016 thuộc phạm vi chức
năng quản của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
12
1.002003.
000.00.00.
H20
Cấp lại
Chứng
chỉ hành
nghề tu
bổ di
tích
- Đối với
trường hợp
cấp lại Chứng
chỉ hành ngh
hết hạn sử
dụng hoặc bị
hỏng, trong
thời hạn 05
nt
Không
- Luật di sản văn hóa số
28/2001/QH10 ngày 29 tháng 6
năm 2001. hiệu lực từ ngày
01/01/2002.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật di sản văn hóa số
32/2009/QH12 ngày 18 tháng 6
năm 2009. hiệu lực từ ngày
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
14
ngày làm việc,
Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể
thao Du
lịch xem xét,
quyết định cấp
lại Chứng chỉ
hành nghề,
đồng thời báo
cáo Bộ trưởng
Bộ Văn hóa,
Thể thao
Du lịch.
Trường hợp từ
chối, phải tr
lời bằng văn
bản nêu
lý do.
- Đối với
trường hợp
cấp lại Chứng
chỉ hành nghề
bị mất hoặc bổ
sung nội dung
hành nghề,
thời hạn cấp
được thực
hiện như quy
định đối với
trường hợp
cấp mới.
01/01/2010.
- Nghị định số 61/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ quy định điều kiện
kinh doanh giám định cổ vật
hành nghề bảo quản, tu bổ, phục
hồi di tích lịch sử - văn hóa,
danh lam thắng cảnh. Có hiệu
lực từ ngày 01/7/2016.
- Quyết định 4597/QĐ-
BVHTTDL ngày 27/12/2016
V/v công bố TTHC chuẩn hóa
năm 2016 thuộc phạm vi chức
năng quản của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
13
1.003901.
000.00.00.
H20
Cấp
Giấy
chứng
nhận đủ
điều
kiện
10 ngày làm
việc
nt
Không
- Luật di sản văn hóa số năm
2001 Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật di sản văn
hóa năm 2009.
- Nghị định số 61/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
15
hành
nghề tu
bổ di
tích
Chính phủ quy định điều kiện
kinh doanh giám định cổ vật
hành nghề bảo quản, tu bổ, phục
hồi di tích lịch sử - văn hóa,
danh lam thắng cảnh. Có hiệu
lực từ ngày 01/7/2016.
- Quyết định 4597/QĐ-
BVHTTDL ngày 27/12/2016
V/v công bố TTHC chuẩn hóa
năm 2016 thuộc phạm vi chức
năng quản của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
- Nghị định số 142/2018/NĐ-
CP ngày 09/10/2018 sửa đổi một
số quy định về điều kiện đầu
kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Bộ VHTTDL.
14
2.001641.
000.00.00.
H20
Cấp lại
Giấy
chứng
nhận đủ
điều
kiện
hành
nghề tu
bổ di
tích
- Đối với
trường hợp
cấp lại Giấy
chứng nhận
hành nghề hết
hạn sử dụng
hoặc bị hỏng,
trong thời hạn
05 ngày làm
việc, Giám
đốc Sở Văn
hóa, Thể thao
Du lịch
xem xét, quyết
định cấp lại
Giấy chứng
nhận hành
nghề, đồng
thời báo cáo
Bộ trưởng Bộ
nt
Không
- Luật di sản văn hóa s
28/2001/QH10 ngày 29 tháng 6
năm 2001. hiệu lực từ ngày
01/01/2002.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật di sản văn hóa số
32/2009/QH12 ngày 18 tháng 6
năm 2009. hiệu lực từ ngày
01/01/2010.
- Nghị định số 61/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ quy định điều kiện
kinh doanh giám định cổ vật
hành nghề bảo quản, tu bổ, phục
hồi di tích lịch sử - văn hóa,
danh lam thắng cảnh. Có hiệu
lực từ ngày 01/7/2016.
- Quyết định 4597/QĐ-
BVHTTDL ngày 27/12/2016
V/v công bố TTHC chuẩn hóa
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
16
Văn hóa, Thể
thao Du
lịch. Trường
hợp từ chối,
phải trả lời
bằng văn bản
nêu
do.
- Đối với
trường hợp
cấp lại Giấy
chứng nhận
hành nghề bị
mất hoặc bổ
sung nội dung
hành nghề,
thời hạn cấp
được thực
hiện như quy
định đối với
trường hợp
cấp mới.
năm 2016 thuộc phạm vi chức
năng quản của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
A2. ĐIỆN ẢNH
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH GIỮ NGUYÊN
TT
Mã số hồ
sơ TTHC
(nếu có)
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí (nếu
có)
Tên VBQPPL quy định nội dung
TTHC
Cách thức thực hiện
Số
trang
Nộp hồ sơ
Trả hồ sơ
01
1.011454
Thủ tục
cấp giấy
phép phân
loại phim
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
Hành chính
công tỉnh
Đồng Tháp,
số 85
đường
Nguyễn
Huệ,
phường 1,
Không
- Luật Điện ảnh số 05/2022/QH15
ngày 15 tháng 6 năm 2022.
- Thông số 17/2022/TT-
BVHTTDL ngày 27 tháng 12 năm
2022 của Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch quy định các mẫu văn bản
trong hoạt động điện ảnh có hiệu
lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02
năm 2023.
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
17
thành phố
Cao Lãnh,
tỉnh Đồng
Tháp
A3. MỸ THUẬT, NHIẾP ẢNH VÀ TRIỂN LÃM
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TT
Mã số hồ
sơ TTHC
(nếu có)
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí (nếu
có)
Tên VBQPPL quy định nội dung
TTHC
Cách thức thực hiện
Số
trang
Nộp hồ sơ
Trả hồ sơ
01
1.001704.0
00.00.00.H
20
Cấp giấy
phép triển
lãm tác
phẩm
nhiếp ảnh
tại Việt
Nam
07 ngày làm
việc
nt
Không
- Điều 11 Nghị định số
72/2016/NĐ-CP của Chính phủ
ngày 01/7/2016 về Triển lãm tác
phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam
- Nghị định số 89/2023/NĐ-CP
ngày 12 tháng 12 năm 2023 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
72/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7
năm 2016 của Chính phủ về hoạt
động nhiếp ảnh Nghị định số
126/2018/NĐ- CP ngày 20 tháng
9 năm 2018 của Chính phủ quy
định về việc thành lập hoạt
động của cơ sở văn hóa nước
ngoài tại Việt Nam. hiệu lực
từ ngày 12 tháng 12 năm 2023.
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
02
1.001671.0
00.00.00.H
20
Cấp giấy
phép đưa
tác phẩm
nhiếp ảnh
từ Việt
Nam ra
nước
ngoài
07 ngày làm
việc
nt
Không
- Điều 12 Nghị định số
72/2016/NĐ-CP của Chính phủ
ngày 01/7/2016 về Triển lãm tác
phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam
- Nghị định số 89/2023/NĐ-CP
ngày 12 tháng 12 năm 2023 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
18
triển lãm
một số điều của Nghị định số
72/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7
năm 2016 của Chính phủ về hoạt
động nhiếp ảnh Nghị định số
126/2018/NĐ- CP ngày 20 tháng
9 năm 2018 của Chính phủ quy
định về việc thành lập hoạt
động của cơ sở văn hóa nước
ngoài tại Việt Nam. hiệu lực
từ ngày 12 tháng 12 năm 2023.
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH GIỮ NGUYÊN
TT
Mã số hồ
sơ TTHC
(nếu có)
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí (nếu
có)
Tên VBQPPL quy định nội dung
TTHC
Cách thức thực hiện
Số
trang
Nộp hồ
Trả hồ sơ
01
1.001833.0
00.00.00.H
20
Thủ tục
tiếp nhận
thông báo
tổ chức
thi sáng
tác tác
phẩm mỹ
thuật
07 ngày làm
việc
nt
Không
Điều 11 Nghị định số
113/2013/NĐ-CP ngày 02/10/2013
của Chính phủ về hoạt động mỹ
thuật
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
02
1.001809.0
00.00.00.H
20
Thủ tục
cấp Giấy
phép triển
lãm mỹ
thuật
06 ngày làm
việc
nt
Không
- Điều 15 Nghị định số
113/2013/NĐ-CP ngày 02/10/2013
của Chính phủ về hoạt động mỹ
thuật
- Quyết định số 1297/QĐ-UBND-
HC ngày 24/10/2018 của UBND
tỉnh Đồng Tháp (Phụ lục kèm theo)
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
03
1.001778.0
00.00.00.H
20
Thủ tục
cấp giấy
phép sao
chép tác
phẩm mỹ
thuật về
07 ngày làm
việc
nt
Điều 2 Nghị định số 11/2019/NĐ-
CP ngày 30 tháng 01 năm 2019 của
Chính phủ
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
19
danh nhân
văn hoá,
anh hùng
dân tộc,
lãnh tụ
04
1.001755.
000.00.00.
H20
Thủ tục
cấp giấy
phép xây
dựng
tượng đài
và tranh
hoành
tráng
07 làm việc
hoặc 20 ngày
làm việc với
trường hợp
xây dựng
tượng đài,
tranh hoành
tráng phải có
ý kiến của Bộ
Văn hóa, thể
thao và Du
lịch kể từ
ngày nhận
đầy đủ hồ sơ.
nt
Không
- Nghị định số 113/2013/NĐ-CP
ngày 02 tháng 10 năm 2013 của
Chính phủ về hoạt động mỹ
thuật.
- Thông số 01/2018/TT-
BVHTTDL ngày 18 tháng 01
năm 2018 của Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định chi tiết
thi hành một số điều tại Nghị
định số 113/2013/NĐ-CP ngày
02 tháng 10 năm 2013 của
Chính phủ về hoạt động mỹ
thuật.
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
05
1.001738.0
00.00.00.H
20
Thủ tục
cấp giấy
phép tổ
chức trại
sáng tác
điêu khắc
07 ngày làm
việc
nt
Không
Điều 36 Ngh định số
113/2013/NĐ-CP ngày 02/10/2013
của Chính phủ về hoạt động mỹ
thuật
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
06
1.001704.0
00.00.00.H
20
Cấp giấy
phép triển
lãm tác
phẩm
nhiếp ảnh
tại Việt
Nam
07 ngày làm
việc
nt
Không
Điều 11 Nghị định số 72/2016/NĐ-
CP của Chính phủ ngày 01/7/2016
về Triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại
Việt Nam
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
07
1.001671.0
00.00.00.H
20
Cấp giấy
phép đưa
tác phẩm
nhiếp ảnh
từ Việt
07 ngày làm
việc
nt
Không
Điều 12 Nghị định số 72/2016/NĐ-
CP của Chính phủ ngày 01/7/2016
về Triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại
Việt Nam
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
20
Nam ra
nước
ngoài
triển lãm
toàn trình
trình
08
1.001229.0
00.00.00.H
20
Cấp Giấy
phép tổ
chức triển
lãm do
các tổ
chức, cá
nhân tại
địa
phương
đưa ra
nước
ngoài
không vì
mục đích
thương
mại
07 ngày
làm việc
hoặc 15 ngày
làm việc trong
trường hợp
phải thành lập
Hội đồng thẩm
định
nt
Không
Điều 12 Nghị định số 23/2019/NĐ-
CP ngày 26 tháng 02 năm 2019 của
Chính phủ về hoạt động triển lãm.
Có hiệu lực thi hành từ ngày 15
tháng 4 năm 2019.
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
09
1.001211.0
00.00.00.H
20
Cấp Giấy
phép tổ
chức triển
lãm do cá
nhân
nước
ngoài tổ
chức tại
địa
phương
không vì
mục đích
thương
mại
07 ngày làm
việc hoặc 15
ngày làm việc
trong trường
hợp phải thành
lập Hội đồng
thẩm định
nt
Không
Điều 12 Nghị định số 23/2019/NĐ-
CP ngày 26 tháng 02 năm 2019 của
Chính phủ về hoạt động triển lãm.
Có hiệu lực thi hành từ ngày 15
tháng 4 năm 2019.
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
10
1.001191.0
00.00.00.H
20
Cấp lại
Giấy phép
tổ chức
triển lãm
do các tổ
07 ngày làm
việc hoặc 15
ngày làm việc
trong trường
hợp phải thành
nt
Không
Điều 12 Nghị định số 23/2019/NĐ-
CP ngày 26 tháng 02 năm 2019 của
Chính phủ về hoạt động triển lãm.
Có hiệu lực thi hành từ ngày 15
tháng 4 năm 2019.
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
21
chức, cá
nhân tại
địa
phương
đưa ra
nước
ngoài
không vì
mục đích
thương
mại
lập Hội đồng
thẩm định
toàn trình
trình
11
1.001182.0
00.00.00.H
20
Cấp lại
Giấy phép
tổ chức
triển lãm
do cá
nhân
nước
ngoài tổ
chức tại
địa
phương
không vì
mục đích
thương
mại
07 ngày làm
việc hoặc 15
ngày làm việc
trong trường
hợp phải thành
lập Hội đồng
thẩm định
nt
Không
Điều 12 Nghị định số 23/2019/NĐ-
CP ngày 26 tháng 02 năm 2019 của
Chính phủ về hoạt động triển lãm.
Có hiệu lực thi hành từ ngày 15
tháng 4 năm 2019.
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
12
1.001147.0
00.00.00.H
20
Thông
báo tổ
chức triển
lãm do tổ
chức ở
địa
phương
hoặc cá
nhân tổ
chức tại
địa
phương
không vì
07 ngày làm
việc hoặc 15
ngày làm việc
trong trường
hợp phải thành
lập Hội đồng
thẩm định
nt
Không
Điều 17 Nghị định số 23/2019/NĐ-
CP ngày 26 tháng 02 năm 2019 của
Chính phủ về hoạt động triển lãm.
Có hiệu lực thi hành từ ngày 15
tháng 4 năm 2019.
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- - Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
22
mục đích
thương
mại
A4. NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH GIỮ NGUYÊN
TT
Mã số hồ
sơ TTHC
(nếu có)
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí (nếu
có)
Tên VBQPPL quy định nội dung
TTHC
Cách thức thực hiện
Số
trang
Nộp hồ sơ
Trả hồ sơ
01
1.009397.0
00.00.00.H
20
Th tc t
chc biu
din ngh
thut trên
địa bàn
qun lý
(không
thuc
trưng
hp trong
khuôn
kh hp
tác quc
tế ca các
hi
chuyên
ngành v
ngh
thut biu
din
thuc
Trung
ương, đơn
v s
nghip
công lp
có chc
năng biểu
din ngh
05 ngày làm
việc
nt
Thông
số
288/2016/
TT-BTC
- Điều 9, 12 Nghị định số
144/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020
của Chính phủ quy định về hoạt
động nghệ thuật biểu diễn.
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
23
thut
thuc
Trung
ương)
02
SVHTTDL
_VH40
(1.009398)
Th tc t
chc cuc
thi, liên
hoan trên
địa bàn
qun lý
(không
thuc
trưng
hp toàn
quc
quc tế
ca các
hi
chuyên
ngành v
ngh
thut biu
din
thuc
Trung
ương, đơn
v s
nghip
công lp
có chc
năng biểu
din ngh
thut
thuc
Trung
ương)
15 ngày làm
việc
nt
Không
- Điều 13 Nghị định số
144/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020
của Chính phủ quy định về hoạt
động nghệ thuật biểu diễn.
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
03
SVHTTDL
_VH41
(1.009399)
Th tc t
chc cuc
thi người
15 ngày làm
việc
nt
Không
- Điều 16 Nghị định số
144/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020
của Chính phủ quy định về hoạt
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
Hoặc thông qua
24
đẹp,
người
mu
động nghệ thuật biểu diễn.
DVC trực tuyến
toàn trình
DVC trực tuyến toàn
trình
04
SVHTTDL
_VH42
(1.009403)
Th tc ra
nước
ngoài d
thi người
đẹp,
người
mu
05 ngày làm
việc
nt
Không
- Điều 20 Nghị định số
144/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020
của Chính phủ quy định về hoạt
động nghệ thuật biểu diễn.
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
A5. VĂN HÓA CƠ SỞ
1. Danh mục thủ tục hành giữ nguyên
TT
Mã số hồ
sơ TTHC
(nếu có)
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí (nếu
có)
Tên VBQPPL quy định nội dung
TTHC
Cách thức thực hiện
Số
trang
Nộp hồ sơ
Trả hồ sơ
01
1.003676.
000.00.00.
H20
Thủ tục
đăng ký
tổ chức
lễ hội
cấp tỉnh
20 ngày làm
việc
nt
Không
Nghị định số 110/2018/NĐ-CP
ngày 29/8/2018 của Chính phủ
về quy định về quản lý và tổ
chức lễ hội.
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
02
1.003654.
000.00.00.
H20
Thủ tục
thông
báo tổ
chức lễ
hội cấp
tỉnh
15 ngày làm
việc
nt
Không
Nghị định số 110/2018/-CP
ngày 29/8/2018 của Chính phủ
về quy định về quản lý và tổ
chức lễ hội.
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
03
1.001008.0
00.00.00.H
20
Thủ tục
cấp Giấy
phép đủ
điều kiện
kinh
doanh
05 ngày làm
việc
nt
Thông tư
số
01/2021/T
T-BTC
ngày
07/01/202
Điều 10 Nghị định số 54/2019/NĐ-
CP ngày 19 tháng 6 năm 2019 của
Chính phủ quy định về kinh doanh
dịch vụ karaoke, dịch vụ trường,
hiệu lực thi hành từ ngày 01
tháng 9 năm 2019.
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
25
dịch vụ
vũ trường
1 Bộ Tài
chính
toàn trình
trình
04
1.000922.0
00.00.00.H
20
Cấp Giấy
phép điều
chỉnh
Giấy phép
đủ điều
kiện kinh
doanh
dịch vụ
vũ trường
04 ngày làm
việc
nt
Thông tư
số
01/2021/T
T-BTC
ngày
07/01/202
1 Bộ Tài
chính
Điều 12 Nghị định số 54/2019/NĐ-
CP ngày 19 tháng 6 năm 2019 của
Chính phủ quy định về kinh doanh
dịch vụ karaoke, dịch vụ trường,
hiệu lực thi hành từ ngày 01
tháng 9 năm 2019.
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
05
1.004650.0
00.00.00.H
20
Thủ tục
tiếp nhận
thông báo
sn phm
qung cáo
trên bng
qung
cáo, băng-
rôn
05 ngày làm
việc
Trung tâm
Hành chính
công tỉnh
Đồng Tháp
số 85
đường
Nguyễn
Huệ,
phường 1,
thành phố
Cao Lãnh,
tỉnh Đồng
Tháp
Không
- Điều 29 30 của Lut qung cáo
số 16 ngày 21 tháng 6 năm 2012;
- Thông số 13/2023/TT-
BVHTTDL ngày 30/10/2023 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch sửa đổi, bổ sung quy định
liên quan đến giấy tờ công dân tại
một số Thông do Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch ban
hành.
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
06
1.004645.0
00.00.00.H
20
Thủ tục
tiếp nhận
thông báo
t chc
đoàn
người
thc hin
qung cáo
13 ngày làm
việc
nt
Không
Điều 36 của Luật qung cáo số 16
ngày 21 tháng 6 năm 2012;
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình.
07
1.004639.0
00.00.00.H
20
Thủ tục
cp giy
phép
thành lp
Văn
phòng đại
10 ngày làm
việc
nt
3.000.000
đồng/Giấ
y phép
(Điểm a
Khoản 1
Điều 4
Thông số 13/2023/TT
BVHTTDL ngày 30/10/2023 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch sửa đổi, bổ sung quy định
liên quan đến giấy tờ công dân tại
một số Thông do Bộ trưởng Bộ
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
26
din ca
doanh
nghip
qung cáo
nước
ngoài ti
Vit Nam
Thông tư
số
165/2016/
TT-BTC
ngày
25/10/201
6 của Bộ
Tài chính
quy định
mức thu,
chế độ
thu, nộp
lệ phí cấp
Giấy phép
thành lập
Văn
phòng đại
diện của
doanh
nghiệp
quảng cáo
nước
ngoài tại
Việt
Nam)
Văn hóa, Thể thao Du lịch ban
hành.
08
1.004666.0
00.00.00.H
20
Thủ tục
cp sa
đổi, b
sung Giy
phép
thành lp
Văn
phòng đại
diện của
doanh
nghip
qung cáo
nước
ngoài ti
Vit Nam
10 ngày
nt
1.500.000
đồng/Giấ
y phép
(Điểm b
Khoản 1
Điều 4
Thông tư
số
165/2016/
TT-BTC
ngày
25/10/201
6 của Bộ
Tài chính)
Thông số 13/2023/TT-
BVHTTDL ngày 30/10/2023 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch sửa đổi, bổ sung quy định
liên quan đến giấy tờ công dân tại
một số Thông do Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch ban
hành.
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
27
09
1.004662.0
00.00.00.H
20
Thủ tục
cp li
Giy phép
thành lp
Văn
phòng đại
ca doanh
nghip
qung cáo
nước
ngoài ti
Vit Nam
10 ngày
nt
1.500.000
đồng/Giấ
y phép
(Điểm b
Khoản 1
Điều 4
Thông tư
số
165/2016/
TT-BTC
ngày
25/10/201
6 của Bộ
Tài chính)
Thông số 13/2023/TT-
BVHTTDL ngày 30/10/2023 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch sửa đổi, bổ sung quy định
liên quan đến giấy tờ công dân tại
một số Thông do Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch ban
hành.
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
A6. HOẠT ĐỘNG MUA BÁN HÀNG HÓA QUỐC TẾ CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA
1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH GIỮ NGUYÊN
TT
Mã số hồ
sơ TTHC
(nếu có)
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí (nếu
có)
Tên VBQPPL quy định nội dung
TTHC
Cách thức thực hiện
Số
trang
Nộp hồ sơ
Trả hồ sơ
01
1.003784.0
00.00.00.H
20
Thủ tục
cấp phép
nhập khẩu
văn hóa
phẩm
không
nhằm
mục đích
kinh
doanh
thuộc
thẩm
quyền của
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
- 02 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
(Thời gian
giám định văn
hóa phẩm
nhập khẩu tối
đa không quá
12 ngày làm
việc)
nt
Không
- Khoản 2, Điều 9 Nghị định số
32/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012
của Chính phủ về quản xuất
khẩu, nhập khẩu văn hoá phẩm
không nhằm mục đích kinh doanh;
- Sửa đổi theo Mẫu đơn số 3 ký
hiệu BM.NK ban hành kèm theo
Thông số 22/2018/TT-
BVHTTDL ngày 29/6/2018 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 07/2012/TT-BVHTTDL ngày
16/7/2012 của Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch hướng dẫn
Nghị định số 32/2012/NĐ-CP ngày
12/4/2012 của Chính phủ về quản
lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa
phẩm không nhằm mục đích kinh
doanh)
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
28
- Nghị định số 22/2022/NĐ-CP
ngày 25/3/2022 sửa đổi bổ sung
một số điều
của Nghị định số 32/2012/NĐ-CP
ngày 12/4/2012 của Chính phủ về
quản lý xuất
khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm
không nhằm mục đích kinh doanh.
02
1.003743.0
00.00.00.H
20
Thủ tục
giám định
văn hoá
phẩm
xuất khẩu
không
nhằm
mục đích
kinh
doanh của
cá nhân,
tổ chức
cấp tỉnh
Không quá 10
ngày làm việc
kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ (Trong
trường hợp đặc
biệt, thời gian
giám định tối
đa không quá
15 ngày làm
việc
nt
Không
- Nghị định số 32/2012/NĐ-CP
ngày 12 tháng 04 năm 2012 của
Chính phủ về
quản xuất khẩu, nhập khẩu văn
hóa phẩm không nhằm mục đích
kinh doanh.
- Điều 3 Thông số 07/2012/TT-
BVHTTDL ngày 16/7/2012 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch hướng dẫn Nghị định số
32/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012
của Chính phủ về quản xuất
khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm
không nhằm mục đích kinh doanh;
- Thông tư số 04/2016/TT-
BVHTTDL ngày 29 tháng 6 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
- Thông số 22/2018/TT-
BVHTTDL ngày 29 tháng 6
năm 2018 của Bộ trưởng Bộ
VHTTDL sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông số
07/2012/TT-BVHTTDL ngày
16/7/2012
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
03
1.003560.0
00.00.00.H
20
Thủ tục
xác nhận
danh mục
sản phẩm
10 ngày làm
việc
nt
Điều 4
Thông
số
288/2016/
Điều 1 Thông tư số 26/2018/TT-
BVHTTDL ngày ngày 11 tháng 9
năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao Du lịch ban hành
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
29
nghe nhìn
có nội
dung vui
chơi giải
trí nhập
khẩu cấp
tỉnh
TT-BTC
ngày 15
tháng 11
năm 2016
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
quy định
mức thu,
chế độ
thu, nộp,
quản lý và
sử dụng
phí thẩm
định
chương
trình nghệ
thuật biểu
diễn; phí
thẩm định
nội dung
chương
trình trên
băng, đĩa,
phần
mềm
trên vật
liệu khác
Thông sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 28/2014/TT-
BVHTTDL ngày 31 tháng 12 năm
2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch quy định v
quản lý hoạt động mua bán hàng
hóa quốc tế thuộc diện quản
chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch
toàn trình
trình
04
2.001496.0
00.00.00.H
20
Thủ tục
phê duyệt
nội dung
tác mỹ
thuật, tác
phẩm
nhiếp ảnh
nhập khẩu
cấp tỉnh
05 ngày làm
việc
nt
Điều 4
Thông
số
260/2016/
TT-BTC
ngày
14/11/201
6 của Bộ
trưởng Bộ
Tài Chính
quy định
mức thu,
Điều 1 Thông tư số 26/2018/TT-
BVHTTDL ngày ngày 11 tháng 9
năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao Du lịch ban hành
Thông sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 28/2014/TT-
BVHTTDL ngày 31 tháng 12 năm
2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch quy định v
quản lý hoạt động mua bán hàng
hóa quốc tế thuộc diện quản
chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
30
chế độ
thu, nộp,
quản lý và
sử dụng
phí thẩm
định nội
dung văn
hóa phẩm
xuất khẩu,
nhập
khẩu.
hóa, Thể thao và Du lịch.
- Thông số 13/2023/TT-
BVHTTDL ngày 30 tháng 10 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ
sung quy định liên quan đếngiấy tờ
công dân tại một số Thông tư do Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch ban hành.
A7. THI ĐUA KHEN THƯỞNG
1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH GIỮ NGUYÊN
TT
Mã số hồ
sơ TTHC
(nếu có)
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí (nếu
có)
Tên VBQPPL quy định nội dung
TTHC
Cách thức thực hiện
Số
trang
Nộp hồ sơ
Trả hồ sơ
01
1.001376
Thủ tục
xét tặng
danh hiệu
“Nghệ
nhân dân”
Theo thi
gian quy định
trong Kế
hoạch được B
Văn hóa, Thể
thao và Du
lch ban hành
trưc mi đợt
xét tng.
- Danh
hiệu “Nghệ
nhân dân”
được xét tng
và công b 03
năm một ln,
vào dp k
nim ngày
Quc khánh
2/9.
nt
không
- Ngh định s 89/2014/NĐ-CP
ngày 29 tháng 9 năm 2014 ca
Chính ph quy định v xét tng
danh hiệu “Nghệ nhân dân”,
“Nghệ sĩ ưu tú”. Có hiệu lc thi
hành t ngày 15 tháng 11 năm
2014.
- Ngh định s 11/2019/NĐ-CP ngày
30 tháng 01 năm 2019 ca Cnh ph
sa đổi, b sung mt s điu ca các
Ngh định có quy định th tc hành
chính liên quan đến u cu np bn
sao giy t có công chng, chng
thc thuc phm vi chc ng qun
ca B n hoá, Thể thao Du
lch.
- Ngh định 40/2021/NĐ-CP ngày
30 tháng 3 năm 2021 của Chính
ph sửa đổi b sung mt s điều
ca Ngh định s 89/2014/NĐ-CP
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
31
ngày 29 tháng 9 năm 014 ca Chính
ph quy định v xét tng danh hiu
“Nghệ nhân dân”, “Nghệ sĩ ưu
tú”.
02
1.001108
Thủ tục
xét tặng
danh hiệu
“Nghệ
ưu tú”
Theo thi gian
quy định trong
Kế hoạch được
B Văn hóa,
Th thao
Du lch ban
hành trước
mỗi đợt xét
tng.
- Danh
hiu “Nghệ
ưu tú” được
xét tng
công b 03
năm mt ln,
vào dp k
nim ngày
Quc khánh 2
tháng 9
nt
không
- Ngh định s 89/2014/NĐ-CP
ngày 29 tháng 9 năm 2014 ca
Chính ph quy định v xét tng
danh hiệu “Nghệ nhân dân”,
“Nghệ sĩ ưu tú”.
- Ngh định s 11/2019/NĐ-CP
ngày 30 tháng 01 năm 2019 của
Chính ph sửa đổi, b sung mt s
điều ca các Ngh định quy định
th tục hành chính liên quan đến
yêu cu np bn sao giy t
công chng, chng thc thuc
phm vi chức năng quản ca B
Văn hoá, Thể thao và Du lch.
- Ngh định 40/2021/NĐ-CP ngày
30 tháng 3 năm 2021 của Chính
ph sửa đổi b sung mt s điều
ca Ngh định s 89/2014/NĐ-CP
ngày 29 tháng 9 năm 014 ca Chính
ph quy định v xét tng danh hiu
“Nghệ nhân dân”, “Nghệ sĩ ưu
tú”.
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
03
1.001032
Thủ tục
xét tặng
danh hiệu
“Nghệ
nhân nhân
dân”
trong lĩnh
vực di sản
văn hóa
phi vật
thể”
Căn c theo
Kế hoch xét
tng ca B
Văn hóa, Thể
thao Du
lch.
nt
không
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu
ca Lut di sản văn hóa số
32/2009/QH12 ngày 18 tháng 6
năm 2009.
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu
ca Luật thi đua, khen thưởng s
39/2013/QH13 ngày 16 tháng 11
năm 2013.
- Ngh định s 62/2014/NĐ-CP
ngày 25 tháng 6 năm 2014 ca
Chính ph quy định v xét tng
danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân”,
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
32
“Nghệ nhân ưu tú” trong lĩnh vực
di sản văn hóa phi vt th.
04
1.000971
Thủ tục
xét tặng
danh hiệu
“Nghệ
nhân ưu
tú” trong
lĩnh vực
di sản văn
hóa phi
vật thể”
Căn cứ theo
Kế hoch xét
tng ca B
Văn hóa, Thể
thao Du
lch.
nt
không
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu
ca Lut di sản văn hóa số
32/2009/QH12 ngày 18 tháng 6
năm 2009.
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu
ca Luật thi đua, khen thưởng s
39/2013/QH13 ngày 16 tháng 11
năm 2013.
- Ngh định s 62/2014/NĐ-CP
ngày 25 tháng 6 năm 2014 ca
Chính ph quy định v xét tng
danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân”,
“Nghệ nhân ưu tú” trong lĩnh vực
di sản văn hóa phi vt th.
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
05
1.000871
Thủ tục
xét tặng
“Giải
thưởng
Hồ Chí
Minh” về
văn học,
nghệ
thuật
Theo thời
gian quy định
trong Kế
hoạch được
Bộ Văn hóa,
Thể thao
Du lịch ban
hành trước
mỗi đợt xét
tặng.
- Giải thưởng
Hồ Chí Minh
về văn học,
nghệ thuật
được xét tặng
công bố
05 năm một
lần, vào dịp
kỷ niệm ngày
Quốc khánh
2/9.
nt
Không
- Nghị định số 90/2014/NĐ-CP
ngày 29 tháng 9 năm 2014 của
Chính phủ quy định về “Giải
thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng
Nhà nước” vền học, nghệ thuật.
- Nghị định số 133/2018/NĐ-CP
ngày 01 tháng 10 năm 2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 90/2014/NĐ-
CP ngày 29 tháng 9 năm 2014 của
Chính phủ về “Giải thưởng Hồ Chí
Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về
văn học, nghệ thuật.
- Nghị định số 11/2019/NĐ-CP
ngày 30 tháng 01 năm 2019 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định có quy định
thủ tục hành chính liên quan đến
yêu cầu nộp bản sao giấy tờ
công chứng, chứng thực thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ
Văn hoá, Thể thao và Du lịch
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
33
06
1.000564
Thủ tục
xét tặng
“Giải
thưởng
Nhà
nước” v
văn học,
nghệ
thuật
- Theo thời
gian quy định
trong Kế
hoạch được
Bộ Văn hóa,
Thể thao
Du lịch ban
hành trước
mỗi đợt xét
tặng.
- Giải thưởng
Nhà nước về
văn học, nghệ
thuật được
xét tặng
công bố 05
năm một lần,
vào dịp kỷ
niệm ngày
Quốc khánh
2 tháng 9.
nt
Không
- Nghị định số 90/2014/NĐ-CP
ngày 29 tháng 9 năm 2014 của
Chính phủ quy định về “Giải
thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng
Nhà nước” vền học, nghệ thuật.
- Nghị định số 133/2018/NĐ-CP
ngày 01 tháng 10 năm 2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 90/2014/NĐ-
CP ngày 29 tháng 9 năm 2014 của
Chính phủ về “Giải thưởng Hồ Chí
Minh”, “Giải thưởng Nhà ớc” về
văn học, nghệ thuật.
- Nghị định số 11/2019/NĐ-CP
ngày 30 tháng 01 năm 2019 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định có quy định
thủ tục hành chính liên quan đến
yêu cầu nộp bản sao giấy tờ
công chứng, chứng thực thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ
Văn hoá, Thể thao và Du lịch.
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
A8. THƯ VIỆN
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TT
Mã số hồ
sơ TTHC
(nếu có)
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí (nếu
có)
Tên VBQPPL quy định nội dung
TTHC
Cách thức thực hiện
Số
trang
Nộp hồ sơ
Trả hồ sơ
01
SVHTTDL_
VH36
1.008895
Th tc
thông báo
thành lp
đối vi
thư viện
chuyên
ngành
cp tnh,
15 ngày
nt
Không
- Luật Thư viện số 46/2019/QH14
ngày 21/11/2019.
- Nghị định số 93/2020/NĐ-CP của
Chính phủ ngày 18/8/2020 quy định
chi tiết một số điều của Luật t
viện.
- Thông số 01/2020/TT-
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
34
thư viện
đại hc
thư viện
ngoài
công lp
thư
vin ca
t chc,
nhân
nước
ngoài
phc v
người
Vit Nam.
BVHTTDL ngày 22/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ VHTTDL quy định các
mẫu văn bản thông báo thành lập,
sáp nhập, hợp nhất, chia tách, giải
thể, chấm dứt hoạt động thư viện.
- Thông số 13/2023/TT-
BVHTTDL ngày 30 tháng 10
năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
sửa đổi, bổ sung quy định liên
quan đến giấy tờ công dân tại
một số Thông do Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
ban hành. Nghị định số
93/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 8
năm 2020 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của
Luật Thư viện.
02
SVHTTDL
_VH37
1.008896
Th tc
thông báo
sáp nhp,
hp nht,
chia, tách
thư viện
đối vi
thư viện
chuyên
ngành
cp tnh,
thư viện
đại hc
thư viện
ngoài
công lp,
thư viện
ca t
chc,
nhân
nước
15 ngày
nt
Không
- Luật Thư viện số 46/2019/QH14
ngày 21/11/2019.
- Nghị định số 93/2020/NĐ-CP của
Chính phủ ngày 18/8/2020 quy định
chi tiết một số điều của Luật t
viện.
- Thông số 01/2020/TT-
BVHTTDL ngày 22/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ VHTTDL quy định các
mẫu văn bản thông báo thành lập,
sáp nhập, hợp nhất, chia tách, giải
thể, chấm dứt hoạt động thư viện.
- Thông số 13/2023/TT-
BVHTTDL ngày 30 tháng 10
năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
sửa đổi, bổ sung quy định liên
quan đến giấy tờ công dân tại
một số Thông do Bộ trưởng
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
35
ngoài
phc v
người
Vit Nam.
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
ban hành. Nghị định số
93/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 8
năm 2020 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của
Luật Thư viện.
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH GIỮ NGUYÊN
TT
Mã số hồ
sơ TTHC
(nếu có)
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí (nếu
có)
Tên VBQPPL quy định nội dung
TTHC
Cách thức thực hiện
Số
trang
Nộp hồ sơ
Trả hồ sơ
1
SVHTTDL
_VH38
(1.008897)
Th tc
thông báo
chm dt
hoạt động
đối vi
thư viện
chuyên
ngành
cp tnh,
thư viện
đại hc là
thư viện
ngoài
công lp,
thư viện
ca t
chc cá
nhân
nước
ngoài có
phc v
người
Vit Nam.
15 ngày
nt
Không
- Luật Thư viện số 46/2019/QH14
ngày 21/11/2019.
- Nghị định số 93/2020/NĐ-CP của
Chính phủ ngày 18/8/2020 quy định
chi tiết một số điều của Luật t
viện.
- Thông số 01/2020/TT-
BVHTTDL ngày 22/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ VHTTDL quy định các
mẫu văn bản thông báo thành lập,
sáp nhập, hợp nhất, chia tách, giải
thể, chấm dứt hoạt động thư viện.
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
36
A9. GIA ĐÌNH
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH GIỮ NGUYÊN
TT
Mã số hồ
sơ TTHC
(nếu có)
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí (nếu
có)
Tên VBQPPL quy định nội dung
TTHC
Cách thức thực hiện
Số
trang
Nộp hồ sơ
Trả hồ sơ
01
1.012080
Cấp lần
đầu
Giấy
chứng
nhận
đăng ký
thành
lập của
cơ sở
cung
cấp dịch
vụ trợ
giúp
phòng,
chống
bạo lực
gia đình
10 ngày làm
việc
Trung tâm
Hành
chính
công tỉnh
Đồng
Tháp,
số 85
đường
Nguyễn
Huệ,
phường 1,
thành phố
Cao Lãnh,
tỉnh Đồng
Tháp
Chưa
quy định
- Nghị định số 76/2023/NĐ-CP
ngày 01/11/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số Điều
của Luật Phòng, chống bạo lực
gia đình.
- Quyết định số 3657/QĐ-
BVHTTDL ngày 29/11/2023
của Bộ Văn hóa, Thể thao Du
lịch về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành bị bãi bỏ
trong lĩnh vực Gia đình thuộc
phạm vi chức năng quản của
Bộ Văn hóa, Thể thao Du
lịch.
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
02
1.012081
Cấp lại
Giấy
chứng
nhận
đăng ký
thành
lập của
cơ sở
cung
cấp dịch
vụ trợ
giúp
phòng,
03 ngày làm
việc
nt
Chưa
quy định
- Nghị định số 76/2023/NĐ-CP
ngày 01/11/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số Điều
của Luật Phòng, chống bạo lực
gia đình.
- Quyết định số 3657/QĐ-
BVHTTDL ngày 29/11/2023
của Bộ Văn hóa, Thể thao Du
lịch về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành bị bãi bỏ
trong lĩnh vực Gia đình thuộc
phạm vi chức năng quản của
Bộ Văn hóa, Thể thao Du
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
37
chống
bạo lực
gia đình
lịch.
03
1.012082
Cấp đổi
Giấy
chứng
nhận
đăng
thành
lập của
cơ sở
cung
cấp dịch
vụ trợ
giúp
phòng,
chống
bạo lực
gia đình
10 ngày làm
việc
nt
Chưa
quy định
- Nghị định số 76/2023/NĐ-CP
ngày 01/11/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số Điều
của Luật Phòng, chống bạo lực
gia đình.
- Quyết định số 3657/QĐ-
BVHTTDL ngày 29/11/2023
của Bộ Văn hóa, Thể thao Du
lịch về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành bị bãi bỏ
trong lĩnh vực Gia đình thuộc
phạm vi chức năng quản của
Bộ Văn hóa, Thể thao Du
lịch.
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
A10. HP TÁC QUC T
1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
TT
Mã số hồ
sơ TTHC
(nếu có)
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí (nếu
có)
Tên VBQPPL quy định nội dung
TTHC
Cách thức thực hiện
Số
trang
Nộp hồ sơ
Trả hồ sơ
01
1.006412
Th tc
cp Giy
chng
nhn thành
lp và hot
động ca
chi nhánh
sở văn
hóa nước
ngoài ti
Vit Nam
15 ngày làm
việc
nt
Không
quy định
- Nghị định số 126/2018/NĐ-CP
ngày 20/9/2018 của Chính phủ
quy định
về việc thành lập hoạt động
của cơ sở văn hóa nước ngoài tại
Việt Nam.
- Nghị định số 89/2023/NĐ-CP
ngày 12/12/2023 của Chính phủ
về sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 72/2016/NĐ-
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
38
CP ngày 01 tháng 7 năm 2016
của Chính phủ về hoạt động
nhiếp ảnh Nghị định số
126/2018/NĐ-CP ngày 20
tháng 9 năm 2018 của Chính
phủ quy định về việc thành lập
hoạt động của sở văn hóa
nước ngoài tại Việt Nam.
02
1.001082
Th tc
cp li
Giy
chng
nhn thành
lp và hot
động ca
chi
nhánh
s văn hóa
nước
ngoài ti
Vit Nam
07 ngày
nt
Không
quy định
- Nghị định số 126/2018/NĐ-CP
ngày 20/9/2018 của Chính phủ
quy định về việc thành lập và
hoạt động của sở văn hóa
nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số 89/2023/NĐ-CP
ngày 12/12/2023 của Chính phủ
về sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 72/2016/NĐ-
CP ngày 01 tháng 7 năm 2016
của Chính phủ về hoạt động
nhiếp ảnh Nghị định số
126/2018/NĐ-CP ngày 20
tháng 9 năm 2018 của Chính
phủ quy định về việc thành lập
hoạt động của sở văn hóa
nước ngoài tại Việt Nam.
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
03
1.001091
Th tc
gia hn
Giy
chng
nhn thành
lp và hot
động ca
chi
nhá nh cơ
s văn hóa
05 ngày
nt
Không
quy định
- Nghị định số 126/2018/NĐ-CP
ngày 20/9/2018 của Chính phủ
quy định về việc thành lập và
hoạt động của sở văn hóa
nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số 89/2023/NĐ-CP
ngày 12/12/2023 của Chính phủ
về sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 72/2016/NĐ-
CP ngày 01 tháng 7 năm 2016
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
39
nước
ngoài ti
Vit Nam
của Chính phủ về hoạt động
nhiếp ảnh Nghị định số
126/2018/NĐ-CP ngày 20
tháng 9 năm 2018 của Chính
phủ quy định về việc thành lập
hoạt động của sở văn hóa
nước ngoài tại Việt Nam.
B. TH DC TH THAO
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH GIỮ NGUYÊN
Stt
Mã số
hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Tên VBQPPL quy định nội dung
TTHC
Cách thức thực hiện
Số
trang
Nộp hồ sơ
Trả hồ sơ
1
1.0024
45.000.
00.00.H
20
Cấp giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh hoạt
động thể thao
của câu lạc bộ
thể thao
chuyên nghiệp.
07 ngày làm
việc
Trung tâm
Hành
chính
công Tỉnh
Số 85
đường
Nguyễn
Huệ,
phường 1,
thành phố
Cao Lãnh,
tỉnh Đồng
Tháp
700.000
đồng/giấ
y chứng
nhận
(Mức thu
áp dụng
cho các
loại phí,
lệ phí đối
với hoạt
động
cung cấp
dịch vụ
công
bằng
hình thức
trực
tuyến
bằng
50%
mức thu
- Luật thể dục thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật TDTT số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.
- Luật phí lệ phí số
97/2015QH13 ngày của Quốc
hội hiệu lực từ ngày
01/01/2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29/4/2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Nghị quyết số 68/2021/NQ-
HĐND ngày 17/8/2021 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm
định cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
40
áp dụng
cho các
loại phí,
lệ phí
được
HĐND
Tỉnh quy
định và
đang áp
dụng trên
địa bàn
tỉnh
Đồng
Tháp)
cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể
thao chuyên nghiệp trên địa bàn
tỉnh Đồng Tháp.
- Nghị quyết 39/2023/NQ-
HĐND ngày 18/07/2023 của
Hội đồng nhân dân Tỉnh về quy
định mức thu phí, lệ phí đối với
hoạt động cung cấp dịch vụ công
bằng hình thức trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức
thu quy định tại Nghị quyết này
được áp dụng đến hết ngày 31
tháng 12 năm 2025
2
1.0023
96.000.
00.00.H
20
Cấp giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh hoạt
động thể thao
07 ngày làm
việc
nt
700.000
đồng/giấ
y chứng
nhận
(Mức thu
áp dụng
cho các
loại phí,
lệ phí đối
với hoạt
động
cung cấp
dịch vụ
công
bằng
hình thức
trực
tuyến
bằng
50%
mức thu
áp dụng
- Luật thể dục thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật TDTT số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.
- Luật phí lệ phí số
97/2015QH13 ngày của Quốc
hội hiệu lực từ ngày
01/01/2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29/4/2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Nghị quyết số 68/2021/NQ-
HĐND ngày 17/8/2021 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm
định cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động
cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
41
cho các
loại phí,
lệ phí
được Hội
đồng
nhân dân
Tỉnh quy
định
đang áp
dụng trên
địa bàn
tỉnh
Đồng
Tháp
(các đối
tượng
không
thu, miễn
thu phí,
lệ phí
thực hiện
theo quy
định
pháp luật
hiện
hành).
Mức thu
quy định
tại Nghị
quyết
39/2023/
NQ-
HĐND
ngày
18/07/20
23, được
áp dụng
thao chuyên nghiệp trên địa bàn
tỉnh Đồng Tháp
- Nghị quyết 39/2023/NQ-
HĐND ngày 18/07/2023 của
Hội đồng nhân dân Tỉnh về quy
định mức thu phí, lệ phí đối với
hoạt động cung cấp dịch vụ công
bằng hình thức trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức
thu quy định tại Nghị quyết này
được áp dụng đến hết ngày 31
tháng 12 năm 2025.
42
đến hết
ngày
31/12/20
25).
3
1.0034
41.000.
00.00.H
20
Cấp lại giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh hoạt
động thể thao
trong trường
hợp thay đổi
nội dung ghi
trrong giấy
chứng nhận
05 ngày làm
việc
nt
Không
- Luật thể dục thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật TDTT số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.
- Luật phí lệ phí số
97/2015QH13 ngày của Quốc
hội hiệu lực từ ngày
01/01/2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29/4/2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
43
dục, thể thao.
4
1.0009
83.000.
00.00.H
20
Cấp lại giấy
chứng nhận
đủ điều
kiện kinh
doanh hoạt
động thể
thao trong
trường hợp
bị mất hoặc
hư hỏng.
05 ngày làm
việc
nt
Không
- Luật thể dục thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật TDTT số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.
- Luật phí lệ phí số
97/2015QH13 ngày của Quốc
hội hiệu lực từ ngày
01/01/2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29/4/2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
5
1.0009
53.000.
00.00.H
20
Cấp giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh hoạt
động thể thao
đối với môn
Yoga
07 ngày làm
việc
nt
700.000
đồng/giấ
y chứng
nhận
(Mức thu
áp dụng
cho các
loại phí,
lệ phí đối
với hoạt
động
cung cấp
dịch vụ
công
bằng
hình thức
trực
tuyến
bằng
50%
- Luật thể dục thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật TDTT số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.
- Luật phí lệ phí số
97/2015QH13 ngày của Quốc
hội hiệu lực từ ngày
01/01/2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29/4/2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Thông số 11/2016/TT-
BVHTTDL ngày 08/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định điều
kiện chuyên môn tổ chức tập
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
44
mức thu
áp dụng
cho các
loại phí,
lệ phí
được Hội
đồng
nhân dân
Tỉnh quy
định và
đang áp
dụng trên
địa bàn
tỉnh
Đồng
Tháp
(các đối
tượng
không
thu, miễn
thu phí,
lệ phí
thực hiện
theo quy
định
pháp luật
hiện
hành).
Mức thu
quy định
tại Nghị
quyết
39/2023/
NQ-
HĐND
ngày
18/07/20
luyện và thi đấu môn Yoga.
- Nghị quyết số 68/2021/NQ-
HĐND ngày 17/8/2021 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm
định cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động
cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể
thao chuyên nghiệp trên địa bàn
tỉnh Đồng Tháp.
- Nghị quyết 39/2023/NQ-
HĐND ngày 18/07/2023 của
Hội đồng nhân dân Tỉnh về quy
định mức thu phí, lệ phí đối với
hoạt động cung cấp dịch vụ công
bằng hình thức trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức
thu quy định tại Nghị quyết này
được áp dụng đến hết ngày 31
tháng 12 năm 2025
45
23, được
áp dụng
đến hết
ngày
31/12/20
25).
6
1.0009
36.000.
00.00.H
20
Cấp giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh hoạt
động thể thao
đối với môn
Golf
07 ngày làm
việc
nt
700.000
đồng/giấ
y chứng
nhận
(Mức thu
áp dụng
cho các
loại phí,
lệ phí đối
với hoạt
động
cung cấp
dịch vụ
công
bằng
hình thức
trực
tuyến
bằng
50%
mức thu
áp dụng
cho các
loại phí,
lệ phí
được Hội
đồng
nhân dân
Tỉnh quy
- Luật thể dục thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật TDTT số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.
- Luật phí lệ phí số
97/2015QH13 ngày của Quốc
hội hiệu lực từ ngày
01/01/2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29/4/2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Thông số 11/2016/TT-
BVHTTDL ngày 08/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định điều
kiện chuyên môn tổ chức tập
luyện và thi đấu môn Yoga.
- Nghị quyết số 68/2021/NQ-
HĐND ngày 17/8/2021 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm
định cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động
cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
46
định và
đang áp
dụng trên
địa bàn
tỉnh
Đồng
Tháp
(các đối
tượng
không
thu, miễn
thu phí,
lệ phí
thực hiện
theo quy
định
pháp luật
hiện
hành).
Mức thu
quy định
tại Nghị
quyết
39/2023/
NQ-
HĐND
ngày
18/07/20
23, được
áp dụng
đến hết
ngày
31/12/20
25).
thao chuyên nghiệp trên địa bàn
tỉnh Đồng Tháp.
- Nghị quyết 39/2023/NQ-
HĐND ngày 18/07/2023 của
Hội đồng nhân dân Tỉnh về quy
định mức thu phí, lệ phí đối với
hoạt động cung cấp dịch vụ công
bằng hình thức trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức
thu quy định tại Nghị quyết này
được áp dụng đến hết ngày 31
tháng 12 năm 2025
7
1.0009
Cấp giấy
07 ngày làm
nt
700.000
- Luật thể dục thể thao số
- Trực tiếp;
- Trực tiếp;
47
20.000.
00.00.H
20
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh hoạt
động thể thao
đối với môn
Cầu lông
việc
đồng/giấ
y chứng
nhận
(Mức thu
áp dụng
cho các
loại phí,
lệ phí đối
với hoạt
động
cung cấp
dịch vụ
công
bằng
hình thức
trực
tuyến
bằng
50%
mức thu
áp dụng
cho các
loại phí,
lệ phí
được Hội
đồng
nhân dân
Tỉnh quy
định và
đang áp
dụng trên
địa bàn
tỉnh
Đồng
Tháp
(các đối
tượng
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật TDTT số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.
- Luật phí lệ phí số
97/2015QH13 ngày của Quốc
hội hiệu lực từ ngày
01/01/2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29/4/2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Thông số 11/2016/TT-
BVHTTDL ngày 08/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định điều
kiện chuyên môn tổ chức tập
luyện và thi đấu môn Yoga.
- Nghị quyết số 68/2021/NQ-
HĐND ngày 17/8/2021 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm
định cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động
cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể
thao chuyên nghiệp trên địa bàn
tỉnh Đồng Tháp.
- Nghị quyết 39/2023/NQ-
HĐND ngày 18/07/2023 của
Hội đồng nhân dân Tỉnh về quy
định mức thu phí, lệ phí đối với
hoạt động cung cấp dịch vụ công
bằng hình thức trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
48
không
thu, miễn
thu phí,
lệ phí
thực hiện
theo quy
định
pháp luật
hiện
hành).
Mức thu
quy định
tại Nghị
quyết
39/2023/
NQ-
HĐND
ngày
18/07/20
23, được
áp dụng
đến hết
ngày
31/12/20
25).
thu quy định tại Nghị quyết này
được áp dụng đến hết ngày 31
tháng 12 năm 2025
8
1.0011
95.000.
00.00.H
20
Cấp giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh hoạt
động thể thao
đối với môn
Taekwondo.
07 ngày làm
việc
nt
700.000
đồng/giấ
y chứng
nhận
(Mức thu
áp dụng
cho các
loại phí,
lệ phí đối
với hoạt
- Luật thể dục thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật TDTT số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.
- Luật phí lệ phí số
97/2015QH13 ngày của Quốc
hội hiệu lực từ ngày
01/01/2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
49
động
cung cấp
dịch vụ
công
bằng
hình thức
trực
tuyến
bằng
50%
mức thu
áp dụng
cho các
loại phí,
lệ phí
được Hội
đồng
nhân dân
Tỉnh quy
định và
đang áp
dụng trên
địa bàn
tỉnh
Đồng
Tháp
(các đối
tượng
không
thu, miễn
thu phí,
lệ phí
thực hiện
theo quy
định
pháp luật
hiện
ngày 29/4/2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Thông số 11/2016/TT-
BVHTTDL ngày 08/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định điều
kiện chuyên môn tổ chức tập
luyện và thi đấu môn Yoga.
- Nghị quyết số 68/2021/NQ-
HĐND ngày 17/8/2021 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm
định cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động
cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể
thao chuyên nghiệp trên địa bàn
tỉnh Đồng Tháp.
- Nghị quyết 39/2023/NQ-
HĐND ngày 18/07/2023 của
Hội đồng nhân dân Tỉnh về quy
định mức thu phí, lệ phí đối với
hoạt động cung cấp dịch vụ công
bằng hình thức trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức
thu quy định tại Nghị quyết này
được áp dụng đến hết ngày 31
tháng 12 năm 2025
50
hành).
Mức thu
quy định
tại Nghị
quyết
39/2023/
NQ-
HĐND
ngày
18/07/20
23, được
áp dụng
đến hết
ngày
31/12/20
25).
9
1.0009
04.000.
00.00.H
20
Cấp giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh hoạt
động thể thao
đối với môn
Karate
07 ngày làm
việc
nt
700.000
đồng/giấ
y chứng
nhận
(Mức thu
áp dụng
cho các
loại phí,
lệ phí đối
với hoạt
động
cung cấp
dịch vụ
công
bằng
hình thức
trực
tuyến
bằng
- Luật thể dục thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật TDTT số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.
- Luật phí lệ phí số
97/2015QH13 ngày của Quốc
hội hiệu lực từ ngày
01/01/2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29/4/2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Thông số 11/2016/TT-
BVHTTDL ngày 08/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định điều
kiện chuyên môn tổ chức tập
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
51
50%
mức thu
áp dụng
cho các
loại phí,
lệ phí
được Hội
đồng
nhân dân
Tỉnh quy
định và
đang áp
dụng trên
địa bàn
tỉnh
Đồng
Tháp
(các đối
tượng
không
thu, miễn
thu phí,
lệ phí
thực hiện
theo quy
định
pháp luật
hiện
hành).
Mức thu
quy định
tại Nghị
quyết
39/2023/
NQ-
HĐND
ngày
luyện và thi đấu môn Yoga.
- Nghị quyết số 68/2021/NQ-
HĐND ngày 17/8/2021 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm
định cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động
cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể
thao chuyên nghiệp trên địa bàn
tỉnh Đồng Tháp.
- Nghị quyết 39/2023/NQ-
HĐND ngày 18/07/2023 của
Hội đồng nhân dân Tỉnh về quy
định mức thu phí, lệ phí đối với
hoạt động cung cấp dịch vụ công
bằng hình thức trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức
thu quy định tại Nghị quyết này
được áp dụng đến hết ngày 31
tháng 12 năm 2025
52
18/07/20
23, được
áp dụng
đến hết
ngày
31/12/20
25).
10
1.0008
83.000.
00.00.H
20
Cấp giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh hoạt
động thể thao
đối với môn
Bơi, lặn.
07 ngày làm
việc
nt
700.000
đồng/giấ
y chứng
nhận
(Mức thu
áp dụng
cho các
loại phí,
lệ phí đối
với hoạt
động
cung cấp
dịch vụ
công
bằng
hình thức
trực
tuyến
bằng
50%
mức thu
áp dụng
cho các
loại phí,
lệ phí
được Hội
đồng
nhân dân
- Luật thể dục thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật TDTT số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.
- Luật phí lệ phí số
97/2015QH13 ngày của Quốc
hội hiệu lực từ ngày
01/01/2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29/4/2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Thông số 11/2016/TT-
BVHTTDL ngày 08/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định điều
kiện chuyên môn tổ chức tập
luyện và thi đấu môn Yoga.
- Nghị quyết số 68/2021/NQ-
HĐND ngày 17/8/2021 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm
định cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
53
Tỉnh quy
định và
đang áp
dụng trên
địa bàn
tỉnh
Đồng
Tháp
(các đối
tượng
không
thu, miễn
thu phí,
lệ phí
thực hiện
theo quy
định
pháp luật
hiện
hành).
Mức thu
quy định
tại Nghị
quyết
39/2023/
NQ-
HĐND
ngày
18/07/20
23, được
áp dụng
đến hết
ngày
31/12/20
25).
cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể
thao chuyên nghiệp trên địa bàn
tỉnh Đồng Tháp.
- Nghị quyết 39/2023/NQ-
HĐND ngày 18/07/2023 của
Hội đồng nhân dân Tỉnh về quy
định mức thu phí, lệ phí đối với
hoạt động cung cấp dịch vụ công
bằng hình thức trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức
thu quy định tại Nghị quyết này
được áp dụng đến hết ngày 31
tháng 12 năm 2025
54
11
1.0008
63.000.
00.00.H
20
Cấp giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh hoạt
động thể thao
đối với môn
Billards &
snooker.
07 ngày làm
việc
nt
700.000
đồng/giấ
y chứng
nhận
(Mức thu
áp dụng
cho các
loại phí,
lệ phí đối
với hoạt
động
cung cấp
dịch vụ
công
bằng
hình thức
trực
tuyến
bằng
50%
mức thu
áp dụng
cho các
loại phí,
lệ phí
được Hội
đồng
nhân dân
Tỉnh quy
định và
đang áp
dụng trên
địa bàn
tỉnh
Đồng
Tháp
(các đối
- Luật thể dục thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật TDTT số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.
- Luật phí lệ phí số
97/2015QH13 ngày của Quốc
hội hiệu lực từ ngày
01/01/2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29/4/2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Thông số 11/2016/TT-
BVHTTDL ngày 08/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định điều
kiện chuyên môn tổ chức tập
luyện và thi đấu môn Yoga.
- Nghị quyết số 68/2021/NQ-
HĐND ngày 17/8/2021 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm
định cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động
cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể
thao chuyên nghiệp trên địa bàn
tỉnh Đồng Tháp.
- Nghị quyết 39/2023/NQ-
HĐND ngày 18/07/2023 của
Hội đồng nhân dân Tỉnh về quy
định mức thu phí, lệ phí đối với
hoạt động cung cấp dịch vụ công
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
55
tượng
không
thu, miễn
thu phí,
lệ phí
thực hiện
theo quy
định
pháp luật
hiện
hành).
Mức thu
quy định
tại Nghị
quyết
39/2023/
NQ-
HĐND
ngày
18/07/20
23, được
áp dụng
đến hết
ngày
31/12/20
25).
bằng hình thức trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức
thu quy định tại Nghị quyết này
được áp dụng đến hết ngày 31
tháng 12 năm 2025
12
1.0008
47.000.
00.00.H
20
Cấp giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh hoạt
động thể thao
đối với môn
Bóng bàn
07 ngày làm
việc
nt
700.000
đồng/giấ
y chứng
nhận
(Mức thu
áp dụng
cho các
loại phí,
lệ phí đối
- Luật thể dục thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật TDTT số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.
- Luật phí lệ phí số
97/2015QH13 ngày của Quốc
hội hiệu lực từ ngày
01/01/2017.
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
56
với hoạt
động
cung cấp
dịch vụ
công
bằng
hình thức
trực
tuyến
bằng
50%
mức thu
áp dụng
cho các
loại phí,
lệ phí
được Hội
đồng
nhân dân
Tỉnh quy
định và
đang áp
dụng trên
địa bàn
tỉnh
Đồng
Tháp
(các đối
tượng
không
thu, miễn
thu phí,
lệ phí
thực hiện
theo quy
định
pháp luật
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29/4/2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Thông số 11/2016/TT-
BVHTTDL ngày 08/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định điều
kiện chuyên môn tổ chức tập
luyện và thi đấu môn Yoga.
- Nghị quyết số 68/2021/NQ-
HĐND ngày 17/8/2021 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm
định cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động
cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể
thao chuyên nghiệp trên địa bàn
tỉnh Đồng Tháp.
- Nghị quyết 39/2023/NQ-
HĐND ngày 18/07/2023 của Hội
đồng nhân dân Tỉnh về quy định
mức thu phí, lệ phí đối với hoạt
động cung cấp dịch vụ công
bằng hình thức trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức
thu quy định tại Nghị quyết này
được áp dụng đến hết ngày 31
tháng 12 năm 2025
57
hiện
hành).
Mức thu
quy định
tại Nghị
quyết
39/2023/
NQ-
HĐND
ngày
18/07/20
23, được
áp dụng
đến hết
ngày
31/12/20
25).
13
1.0008
30.000.
00.00.H
20
Cấp giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh hoạt
động thể thao
đối với môn
Dù lượn và
Diều bay
07 ngày làm
việc
nt
700.000
đồng/giấ
y chứng
nhận
(Mức thu
áp dụng
cho các
loại phí,
lệ phí đối
với hoạt
động
cung cấp
dịch vụ
công
bằng
hình thức
trực
tuyến
- Luật thể dục thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật TDTT số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.
- Luật phí lệ phí số
97/2015QH13 ngày của Quốc
hội hiệu lực từ ngày
01/01/2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29/4/2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Thông số 11/2016/TT-
BVHTTDL ngày 08/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định điều
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
58
bằng
50%
mức thu
áp dụng
cho các
loại phí,
lệ phí
được Hội
đồng
nhân dân
Tỉnh quy
định và
đang áp
dụng trên
địa bàn
tỉnh
Đồng
Tháp
(các đối
tượng
không
thu, miễn
thu phí,
lệ phí
thực hiện
theo quy
định
pháp luật
hiện
hành).
Mức thu
quy định
tại Nghị
quyết
39/2023/
NQ-
HĐND
kiện chuyên môn tổ chức tập
luyện và thi đấu môn Yoga.
- Nghị quyết số 68/2021/NQ-
HĐND ngày 17/8/2021 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm
định cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động
cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể
thao chuyên nghiệp trên địa bàn
tỉnh Đồng Tháp.
- Nghị quyết 39/2023/NQ-
HĐND ngày 18/07/2023 của
Hội đồng nhân dân Tỉnh về quy
định mức thu phí, lệ phí đối với
hoạt động cung cấp dịch vụ công
bằng hình thức trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức
thu quy định tại Nghị quyết này
được áp dụng đến hết ngày 31
tháng 12 năm 2025
59
ngày
18/07/20
23, được
áp dụng
đến hết
ngày
31/12/20
25).
14
1.0008
14.000.
00.00.H
20
Cấp giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh hoạt
động thể thao
đối với môn
Khiêu vũ thể
thao.
07 ngày làm
việc
nt
700.000
đồng/giấ
y chứng
nhận
(Mức thu
áp dụng
cho các
loại phí,
lệ phí đối
với hoạt
động
cung cấp
dịch vụ
công
bằng
hình thức
trực
tuyến
bằng
50%
mức thu
áp dụng
cho các
loại phí,
lệ phí
được Hội
đồng
- Luật thể dục thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật TDTT số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.
- Luật phí lệ phí số
97/2015QH13 ngày của Quốc
hội hiệu lực từ ngày
01/01/2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29/4/2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Thông số 11/2016/TT-
BVHTTDL ngày 08/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định điều
kiện chuyên môn tổ chức tập
luyện và thi đấu môn Yoga.
- Nghị quyết số 68/2021/NQ-
HĐND ngày 17/8/2021 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm
định cấp giấy chứng nhận đủ
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
60
nhân dân
Tỉnh quy
định và
đang áp
dụng trên
địa bàn
tỉnh
Đồng
Tháp
(các đối
tượng
không
thu, miễn
thu phí,
lệ phí
thực hiện
theo quy
định
pháp luật
hiện
hành).
Mức thu
quy định
tại Nghị
quyết
39/2023/
NQ-
HĐND
ngày
18/07/20
23, được
áp dụng
đến hết
ngày
31/12/20
25).
điều kiện kinh doanh hoạt động
cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể
thao chuyên nghiệp trên địa bàn
tỉnh Đồng Tháp.
- Nghị quyết 39/2023/NQ-
HĐND ngày 18/07/2023 của
Hội đồng nhân dân Tỉnh về quy
định mức thu phí, lệ phí đối với
hoạt động cung cấp dịch vụ công
bằng hình thức trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức
thu quy định tại Nghị quyết này
được áp dụng đến hết ngày 31
tháng 12 năm 2025
61
15
1.0006
44.000.
00.00.H
20
Cấp giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh hoạt
động thể thao
đối với môn
Thể dục thẩm
mỹ.
07 ngày làm
việc
nt
700.000
đồng/giấ
y chứng
nhận
(Mức thu
áp dụng
cho các
loại phí,
lệ phí đối
với hoạt
động
cung cấp
dịch vụ
công
bằng
hình thức
trực
tuyến
bằng
50%
mức thu
áp dụng
cho các
loại phí,
lệ phí
được Hội
đồng
nhân dân
Tỉnh quy
định và
đang áp
dụng trên
địa bàn
tỉnh
Đồng
Tháp
(các đối
- Luật thể dục thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật TDTT số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.
- Luật phí lệ phí số
97/2015QH13 ngày của Quốc
hội hiệu lực từ ngày
01/01/2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29/4/2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Thông số 11/2016/TT-
BVHTTDL ngày 08/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định điều
kiện chuyên môn tổ chức tập
luyện và thi đấu môn Yoga.
- Nghị quyết số 68/2021/NQ-
HĐND ngày 17/8/2021 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm
định cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động
cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể
thao chuyên nghiệp trên địa bàn
tỉnh Đồng Tháp.
- Nghị quyết 39/2023/NQ-
HĐND ngày 18/07/2023 của
Hội đồng nhân dân Tỉnh về quy
định mức thu phí, lệ phí đối với
hoạt động cung cấp dịch vụ công
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
62
tượng
không
thu, miễn
thu phí,
lệ phí
thực hiện
theo quy
định
pháp luật
hiện
hành).
Mức thu
quy định
tại Nghị
quyết
39/2023/
NQ-
HĐND
ngày
18/07/20
23, được
áp dụng
đến hết
ngày
31/12/20
25).
bằng hình thức trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức
thu quy định tại Nghị quyết này
được áp dụng đến hết ngày 31
tháng 12 năm 2025
16
1.0008
42.000.
00.00.H
20
Cấp giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh hoạt
động thể thao
đối với môn
Judo
07 ngày làm
việc
nt
700.000
đồng/giấ
y chứng
nhận
(Mức thu
áp dụng
cho các
loại phí,
lệ phí đối
- Luật thể dục thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật TDTT số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.
- Luật phí lệ phí số
97/2015QH13 ngày của Quốc
hội hiệu lực từ ngày
01/01/2017.
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
63
với hoạt
động
cung cấp
dịch vụ
công
bằng
hình thức
trực
tuyến
bằng
50%
mức thu
áp dụng
cho các
loại phí,
lệ phí
được Hội
đồng
nhân dân
Tỉnh quy
định và
đang áp
dụng trên
địa bàn
tỉnh
Đồng
Tháp
(các đối
tượng
không
thu, miễn
thu phí,
lệ phí
thực hiện
theo quy
định
pháp luật
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29/4/2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Thông số 11/2016/TT-
BVHTTDL ngày 08/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định điều
kiện chuyên môn tổ chức tập
luyện và thi đấu môn Yoga.
- Nghị quyết số 68/2021/NQ-
HĐND ngày 17/8/2021 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm
định cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động
cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể
thao chuyên nghiệp trên địa bàn
tỉnh Đồng Tháp.
- Nghị quyết 39/2023/NQ-
HĐND ngày 18/07/2023 của
Hội đồng nhân dân Tỉnh về quy
định mức thu phí, lệ phí đối với
hoạt động cung cấp dịch vụ công
bằng hình thức trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức
thu quy định tại Nghị quyết này
được áp dụng đến hết ngày 31
tháng 12 năm 2025
64
hiện
hành).
Mức thu
quy định
tại Nghị
quyết
39/2023/
NQ-
HĐND
ngày
18/07/20
23, được
áp dụng
đến hết
ngày
31/12/20
25).
17
1.0051
63.000.
00.00.H
20
Cấp giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh hoạt
động thể thao
đối với môn
Thể dục thể
hình và Fitness
07 ngày làm
việc
nt
700.000
đồng/giấ
y chứng
nhận
(Mức thu
áp dụng
cho các
loại phí,
lệ phí đối
với hoạt
động
cung cấp
dịch vụ
công
bằng
hình thức
trực
tuyến
- Luật thể dục thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật TDTT số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.
- Luật phí lệ phí số
97/2015QH13 ngày của Quốc
hội hiệu lực từ ngày
01/01/2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29/4/2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Thông số 11/2016/TT-
BVHTTDL ngày 08/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định điều
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
65
bằng
50%
mức thu
áp dụng
cho các
loại phí,
lệ phí
được Hội
đồng
nhân dân
Tỉnh quy
định và
đang áp
dụng trên
địa bàn
tỉnh
Đồng
Tháp
(các đối
tượng
không
thu, miễn
thu phí,
lệ phí
thực hiện
theo quy
định
pháp luật
hiện
hành).
Mức thu
quy định
tại Nghị
quyết
39/2023/
NQ-
HĐND
kiện chuyên môn tổ chức tập
luyện và thi đấu môn Yoga.
- Nghị quyết số 68/2021/NQ-
HĐND ngày 17/8/2021 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm
định cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động
cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể
thao chuyên nghiệp trên địa bàn
tỉnh Đồng Tháp.
- Nghị quyết 39/2023/NQ-
HĐND ngày 18/07/2023 của
Hội đồng nhân dân Tỉnh về quy
định mức thu phí, lệ phí đối với
hoạt động cung cấp dịch vụ công
bằng hình thức trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức
thu quy định tại Nghị quyết này
được áp dụng đến hết ngày 31
tháng 12 năm 2025
66
ngày
18/07/20
23, được
áp dụng
đến hết
ngày
31/12/20
25).
18
2.0021
88.000.
00.00.H
20
Cấp giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh hoạt
động thể thao
đối với môn
Lân Sư Rồng
07 ngày làm
việc
nt
700.000
đồng/giấ
y chứng
nhận
(Mức thu
áp dụng
cho các
loại phí,
lệ phí đối
với hoạt
động
cung cấp
dịch vụ
công
bằng
hình thức
trực
tuyến
bằng
50%
mức thu
áp dụng
cho các
loại phí,
lệ phí
được Hội
đồng
- Luật thể dục thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật TDTT số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.
- Luật phí lệ phí số
97/2015QH13 ngày của Quốc
hội hiệu lực từ ngày
01/01/2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29/4/2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Thông số 11/2016/TT-
BVHTTDL ngày 08/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định điều
kiện chuyên môn tổ chức tập
luyện và thi đấu môn Yoga.
- Nghị quyết số 68/2021/NQ-
HĐND ngày 17/8/2021 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm
định cấp giấy chứng nhận đủ
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
67
nhân dân
Tỉnh quy
định và
đang áp
dụng trên
địa bàn
tỉnh
Đồng
Tháp
(các đối
tượng
không
thu, miễn
thu phí,
lệ phí
thực hiện
theo quy
định
pháp luật
hiện
hành).
Mức thu
quy định
tại Nghị
quyết
39/2023/
NQ-
HĐND
ngày
18/07/20
23, được
áp dụng
đến hết
ngày
31/12/20
25).
điều kiện kinh doanh hoạt động
cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể
thao chuyên nghiệp trên địa bàn
tỉnh Đồng Tháp.
- Nghị quyết 39/2023/NQ-
HĐND ngày 18/07/2023 của
Hội đồng nhân dân Tỉnh về quy
định mức thu phí, lệ phí đối với
hoạt động cung cấp dịch vụ công
bằng hình thức trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức
thu quy định tại Nghị quyết này
được áp dụng đến hết ngày 31
tháng 12 năm 2025
68
19
1.0005
94.000.
00.00.H
20
Cấp giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh hoạt
động thể thao
đối với môn
Vũ đạo thể
thao giải trí
07 ngày làm
việc
nt
700.000
đồng/giấ
y chứng
nhận
(Mức thu
áp dụng
cho các
loại phí,
lệ phí đối
với hoạt
động
cung cấp
dịch vụ
công
bằng
hình thức
trực
tuyến
bằng
50%
mức thu
áp dụng
cho các
loại phí,
lệ phí
được Hội
đồng
nhân dân
Tỉnh quy
định và
đang áp
dụng trên
địa bàn
tỉnh
Đồng
Tháp
(các đối
- Luật thể dục thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật TDTT số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.
- Luật phí lệ phí số
97/2015QH13 ngày của Quốc
hội hiệu lực từ ngày
01/01/2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29/4/2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Thông số 11/2016/TT-
BVHTTDL ngày 08/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định điều
kiện chuyên môn tổ chức tập
luyện và thi đấu môn Yoga.
- Nghị quyết số 68/2021/NQ-
HĐND ngày 17/8/2021 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm
định cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động
cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể
thao chuyên nghiệp trên địa bàn
tỉnh Đồng Tháp.
- Nghị quyết 39/2023/NQ-
HĐND ngày 18/07/2023 của
Hội đồng nhân dân Tỉnh về quy
định mức thu phí, lệ phí đối với
hoạt động cung cấp dịch vụ công
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
69
tượng
không
thu, miễn
thu phí,
lệ phí
thực hiện
theo quy
định
pháp luật
hiện
hành).
Mức thu
quy định
tại Nghị
quyết
39/2023/
NQ-
HĐND
ngày
18/07/20
23, được
áp dụng
đến hết
ngày
31/12/20
25).
bằng hình thức trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức
thu quy định tại Nghị quyết này
được áp dụng đến hết ngày 31
tháng 12 năm 2025
20
1.0005
60.000.
00.00.H
20
Cấp giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh hoạt
động thể thao
đối với môn
Quyền anh.
07 ngày làm
việc
nt
700.000
đồng/giấ
y chứng
nhận
(Mức thu
áp dụng
cho các
loại phí,
lệ phí đối
- Luật thể dục thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật TDTT số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.
- Luật phí lệ phí số
97/2015QH13 ngày của Quốc
hội hiệu lực từ ngày
01/01/2017.
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
70
với hoạt
động
cung cấp
dịch vụ
công
bằng
hình thức
trực
tuyến
bằng
50%
mức thu
áp dụng
cho các
loại phí,
lệ phí
được Hội
đồng
nhân dân
Tỉnh quy
định và
đang áp
dụng trên
địa bàn
tỉnh
Đồng
Tháp
(các đối
tượng
không
thu, miễn
thu phí,
lệ phí
thực hiện
theo quy
định
pháp luật
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29/4/2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Thông số 11/2016/TT-
BVHTTDL ngày 08/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định điều
kiện chuyên môn tổ chức tập
luyện và thi đấu môn Yoga.
- Nghị quyết số 68/2021/NQ-
HĐND ngày 17/8/2021 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm
định cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động
cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể
thao chuyên nghiệp trên địa bàn
tỉnh Đồng Tháp.
- Nghị quyết 39/2023/NQ-
HĐND ngày 18/07/2023 của
Hội đồng nhân dân Tỉnh về quy
định mức thu phí, lệ phí đối với
hoạt động cung cấp dịch vụ công
bằng hình thức trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức
thu quy định tại Nghị quyết này
được áp dụng đến hết ngày 31
tháng 12 năm 2025
71
hiện
hành).
Mức thu
quy định
tại Nghị
quyết
39/2023/
NQ-
HĐND
ngày
18/07/20
23, được
áp dụng
đến hết
ngày
31/12/20
25).
21
1.0005
44.000.
00.00.H
20
Cấp giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh hoạt
động thể thao
đối với môn
môn Võ cổ
truyền và
Vovinam.
07 ngày làm
việc
nt
700.000
đồng/giấ
y chứng
nhận
(Mức thu
áp dụng
cho các
loại phí,
lệ phí đối
với hoạt
động
cung cấp
dịch vụ
công
bằng
hình thức
trực
tuyến
- Luật thể dục thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật TDTT số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.
- Luật phí lệ phí số
97/2015QH13 ngày của Quốc
hội hiệu lực từ ngày
01/01/2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29/4/2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Thông số 11/2016/TT-
BVHTTDL ngày 08/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định điều
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
72
bằng
50%
mức thu
áp dụng
cho các
loại phí,
lệ phí
được Hội
đồng
nhân dân
Tỉnh quy
định và
đang áp
dụng trên
địa bàn
tỉnh
Đồng
Tháp
(các đối
tượng
không
thu, miễn
thu phí,
lệ phí
thực hiện
theo quy
định
pháp luật
hiện
hành).
Mức thu
quy định
tại Nghị
quyết
39/2023/
NQ-
HĐND
kiện chuyên môn tổ chức tập
luyện và thi đấu môn Yoga.
- Nghị quyết số 68/2021/NQ-
HĐND ngày 17/8/2021 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm
định cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động
cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể
thao chuyên nghiệp trên địa bàn
tỉnh Đồng Tháp.
- Nghị quyết 39/2023/NQ-
HĐND ngày 18/07/2023 của
Hội đồng nhân dân Tỉnh về quy
định mức thu phí, lệ phí đối với
hoạt động cung cấp dịch vụ công
bằng hình thức trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức
thu quy định tại Nghị quyết này
được áp dụng đến hết ngày 31
tháng 12 năm 2025
73
ngày
18/07/20
23, được
áp dụng
đến hết
ngày
31/12/20
25).
22
1.0012
13.000.
00.00.H
20
Cấp giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh hoạt
động thể thao
đối với môn
Mô tô nước
trên biển.
07 ngày làm
việc
nt
700.000
đồng/giấ
y chứng
nhận
(Mức thu
áp dụng
cho các
loại phí,
lệ phí đối
với hoạt
động
cung cấp
dịch vụ
công
bằng
hình thức
trực
tuyến
bằng
50%
mức thu
áp dụng
cho các
loại phí,
lệ phí
được Hội
đồng
- Luật thể dục thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật TDTT số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.
- Luật phí lệ phí số
97/2015QH13 ngày của Quốc
hội hiệu lực từ ngày
01/01/2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29/4/2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Thông số 11/2016/TT-
BVHTTDL ngày 08/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định điều
kiện chuyên môn tổ chức tập
luyện và thi đấu môn Yoga.
- Nghị quyết số 68/2021/NQ-
HĐND ngày 17/8/2021 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm
định cấp giấy chứng nhận đủ
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
74
nhân dân
Tỉnh quy
định và
đang áp
dụng trên
địa bàn
tỉnh
Đồng
Tháp
(các đối
tượng
không
thu, miễn
thu phí,
lệ phí
thực hiện
theo quy
định
pháp luật
hiện
hành).
Mức thu
quy định
tại Nghị
quyết
39/2023/
NQ-
HĐND
ngày
18/07/20
23, được
áp dụng
đến hết
ngày
31/12/20
25).
điều kiện kinh doanh hoạt động
cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể
thao chuyên nghiệp trên địa bàn
tỉnh Đồng Tháp.
- Nghị quyết 39/2023/NQ-
HĐND ngày 18/07/2023 của
Hội đồng nhân dân Tỉnh về quy
định mức thu phí, lệ phí đối với
hoạt động cung cấp dịch vụ công
bằng hình thức trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức
thu quy định tại Nghị quyết này
được áp dụng đến hết ngày 31
tháng 12 năm 2025
75
23
1.0005
18.000.
00.00.H
20
Cấp giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh hoạt
động thể thao
đối với môn
Bóng đá.
07 ngày làm
việc
nt
700.000
đồng/giấ
y chứng
nhận
(Mức thu
áp dụng
cho các
loại phí,
lệ phí đối
với hoạt
động
cung cấp
dịch vụ
công
bằng
hình thức
trực
tuyến
bằng
50%
mức thu
áp dụng
cho các
loại phí,
lệ phí
được Hội
đồng
nhân dân
Tỉnh quy
định và
đang áp
dụng trên
địa bàn
tỉnh
Đồng
Tháp
(các đối
- Luật thể dục thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật TDTT số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.
- Luật phí lệ phí số
97/2015QH13 ngày của Quốc
hội hiệu lực từ ngày
01/01/2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29/4/2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Thông số 11/2016/TT-
BVHTTDL ngày 08/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định điều
kiện chuyên môn tổ chức tập
luyện và thi đấu môn Yoga.
- Nghị quyết số 68/2021/NQ-
HĐND ngày 17/8/2021 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm
định cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động
cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể
thao chuyên nghiệp trên địa bàn
tỉnh Đồng Tháp.
- Nghị quyết 39/2023/NQ-
HĐND ngày 18/07/2023 của
Hội đồng nhân dân Tỉnh về quy
định mức thu phí, lệ phí đối với
hoạt động cung cấp dịch vụ công
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
76
tượng
không
thu, miễn
thu phí,
lệ phí
thực hiện
theo quy
định
pháp luật
hiện
hành).
Mức thu
quy định
tại Nghị
quyết
39/2023/
NQ-
HĐND
ngày
18/07/20
23, được
áp dụng
đến hết
ngày
31/12/20
25).
bằng hình thức trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức
thu quy định tại Nghị quyết này
được áp dụng đến hết ngày 31
tháng 12 năm 2025
24
1.0005
01.000.
00.00.H
20
Cấp giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh hoạt
động thể thao
đối với môn
Quần vợt.
07 ngày làm
việc
nt
700.000
đồng/giấ
y chứng
nhận
(Mức thu
áp dụng
cho các
loại phí,
lệ phí đối
- Luật thể dục thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật TDTT số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.
- Luật phí lệ phí số
97/2015QH13 ngày của Quốc
hội hiệu lực từ ngày
01/01/2017.
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
77
với hoạt
động
cung cấp
dịch vụ
công
bằng
hình thức
trực
tuyến
bằng
50%
mức thu
áp dụng
cho các
loại phí,
lệ phí
được Hội
đồng
nhân dân
Tỉnh quy
định và
đang áp
dụng trên
địa bàn
tỉnh
Đồng
Tháp
(các đối
tượng
không
thu, miễn
thu phí,
lệ phí
thực hiện
theo quy
định
pháp luật
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29/4/2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Thông số 11/2016/TT-
BVHTTDL ngày 08/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định điều
kiện chuyên môn tổ chức tập
luyện và thi đấu môn Yoga.
- Nghị quyết số 68/2021/NQ-
HĐND ngày 17/8/2021 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm
định cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động
cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể
thao chuyên nghiệp trên địa bàn
tỉnh Đồng Tháp.
- Nghị quyết 39/2023/NQ-
HĐND ngày 18/07/2023 của
Hội đồng nhân dân Tỉnh về quy
định mức thu phí, lệ phí đối với
hoạt động cung cấp dịch vụ công
bằng hình thức trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức
thu quy định tại Nghị quyết này
được áp dụng đến hết ngày 31
tháng 12 năm 2025
78
hiện
hành).
Mức thu
quy định
tại Nghị
quyết
39/2023/
NQ-
HĐND
ngày
18/07/20
23, được
áp dụng
đến hết
ngày
31/12/20
25).
25
1.0004
85.000.
00.00.H
20
Cấp giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh hoạt
động thể thao
đối với môn
Patin
07 ngày làm
việc
nt
700.000
đồng/giấ
y chứng
nhận
(Mức thu
áp dụng
cho các
loại phí,
lệ phí đối
với hoạt
động
cung cấp
dịch vụ
công
bằng
hình thức
trực
tuyến
- Luật thể dục thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật TDTT số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.
- Luật phí lệ phí số
97/2015QH13 ngày của Quốc
hội hiệu lực từ ngày
01/01/2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29/4/2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Thông số 11/2016/TT-
BVHTTDL ngày 08/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định điều
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
79
bằng
50%
mức thu
áp dụng
cho các
loại phí,
lệ phí
được Hội
đồng
nhân dân
Tỉnh quy
định và
đang áp
dụng trên
địa bàn
tỉnh
Đồng
Tháp
(các đối
tượng
không
thu, miễn
thu phí,
lệ phí
thực hiện
theo quy
định
pháp luật
hiện
hành).
Mức thu
quy định
tại Nghị
quyết
39/2023/
NQ-
HĐND
kiện chuyên môn tổ chức tập
luyện và thi đấu môn Yoga.
- Nghị quyết số 68/2021/NQ-
HĐND ngày 17/8/2021 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm
định cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động
cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể
thao chuyên nghiệp trên địa bàn
tỉnh Đồng Tháp.
- Nghị quyết 39/2023/NQ-
HĐND ngày 18/07/2023 của
Hội đồng nhân dân Tỉnh về quy
định mức thu phí, lệ phí đối với
hoạt động cung cấp dịch vụ công
bằng hình thức trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức
thu quy định tại Nghị quyết này
được áp dụng đến hết ngày 31
tháng 12 năm 2025
80
ngày
18/07/20
23, được
áp dụng
đến hết
ngày
31/12/20
25).
26
1.0053
57.000.
00.00.H
20
Cấp giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh hoạt
động thể thao
đối với môn
Lặn biển thể
thao giải trí
07 ngày làm
việc
nt
700.000
đồng/giấ
y chứng
nhận
(Mức thu
áp dụng
cho các
loại phí,
lệ phí đối
với hoạt
động
cung cấp
dịch vụ
công
bằng
hình thức
trực
tuyến
bằng
50%
mức thu
áp dụng
cho các
loại phí,
lệ phí
được Hội
đồng
- Luật thể dục thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật TDTT số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.
- Luật phí lệ phí số
97/2015QH13 ngày của Quốc
hội hiệu lực từ ngày
01/01/2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29/4/2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Thông số 11/2016/TT-
BVHTTDL ngày 08/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định điều
kiện chuyên môn tổ chức tập
luyện và thi đấu môn Yoga.
- Nghị quyết số 68/2021/NQ-
HĐND ngày 17/8/2021 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm
định cấp giấy chứng nhận đủ
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
81
nhân dân
Tỉnh quy
định và
đang áp
dụng trên
địa bàn
tỉnh
Đồng
Tháp
(các đối
tượng
không
thu, miễn
thu phí,
lệ phí
thực hiện
theo quy
định
pháp luật
hiện
hành).
Mức thu
quy định
tại Nghị
quyết
39/2023/
NQ-
HĐND
ngày
18/07/20
23, được
áp dụng
đến hết
ngày
31/12/20
25).
điều kiện kinh doanh hoạt động
cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể
thao chuyên nghiệp trên địa bàn
tỉnh Đồng Tháp.
- Nghị quyết 39/2023/NQ-
HĐND ngày 18/07/2023 của
Hội đồng nhân dân Tỉnh về quy
định mức thu phí, lệ phí đối với
hoạt động cung cấp dịch vụ công
bằng hình thức trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức
thu quy định tại Nghị quyết này
được áp dụng đến hết ngày 31
tháng 12 năm 2025
82
27
1.0018
01.000.
00.00.H
20
Cấp giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh hoạt
động thể thao
đối với môn
Bắn súng thể
thao
07 ngày làm
việc
nt
700.000
đồng/giấ
y chứng
nhận
(Mức thu
áp dụng
cho các
loại phí,
lệ phí đối
với hoạt
động
cung cấp
dịch vụ
công
bằng
hình thức
trực
tuyến
bằng
50%
mức thu
áp dụng
cho các
loại phí,
lệ phí
được Hội
đồng
nhân dân
Tỉnh quy
định và
đang áp
dụng trên
địa bàn
tỉnh
Đồng
Tháp
(các đối
- Luật thể dục thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật TDTT số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.
- Luật phí lệ phí số
97/2015QH13 ngày của Quốc
hội hiệu lực từ ngày
01/01/2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29/4/2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Thông số 11/2016/TT-
BVHTTDL ngày 08/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định điều
kiện chuyên môn tổ chức tập
luyện và thi đấu môn Yoga.
- Nghị quyết số 68/2021/NQ-
HĐND ngày 17/8/2021 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm
định cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động
cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể
thao chuyên nghiệp trên địa bàn
tỉnh Đồng Tháp.
- Nghị quyết 39/2023/NQ-
HĐND ngày 18/07/2023 của
Hội đồng nhân dân Tỉnh về quy
định mức thu phí, lệ phí đối với
hoạt động cung cấp dịch vụ công
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
83
tượng
không
thu, miễn
thu phí,
lệ phí
thực hiện
theo quy
định
pháp luật
hiện
hành).
Mức thu
quy định
tại Nghị
quyết
39/2023/
NQ-
HĐND
ngày
18/07/20
23, được
áp dụng
đến hết
ngày
31/12/20
25).
bằng hình thức trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức
thu quy định tại Nghị quyết này
được áp dụng đến hết ngày 31
tháng 12 năm 2025
28
1.0015
00.000.
00.00.H
20
Cấp giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh hoạt
động thể thao
đối với môn
Bóng ném
07 ngày làm
việc
nt
700.000
đồng/giấ
y chứng
nhận
(Mức thu
áp dụng
cho các
loại phí,
lệ phí đối
- Luật thể dục thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật TDTT số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.
- Luật phí lệ phí số
97/2015QH13 ngày của Quốc
hội hiệu lực từ ngày
01/01/2017.
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
84
với hoạt
động
cung cấp
dịch vụ
công
bằng
hình thức
trực
tuyến
bằng
50%
mức thu
áp dụng
cho các
loại phí,
lệ phí
được Hội
đồng
nhân dân
Tỉnh quy
định và
đang áp
dụng trên
địa bàn
tỉnh
Đồng
Tháp
(các đối
tượng
không
thu, miễn
thu phí,
lệ phí
thực hiện
theo quy
định
pháp luật
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29/4/2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Thông số 11/2016/TT-
BVHTTDL ngày 08/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định điều
kiện chuyên môn tổ chức tập
luyện và thi đấu môn Yoga.
- Nghị quyết số 68/2021/NQ-
HĐND ngày 17/8/2021 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm
định cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động
cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể
thao chuyên nghiệp trên địa bàn
tỉnh Đồng Tháp.
- Nghị quyết 39/2023/NQ-
HĐND ngày 18/07/2023 của
Hội đồng nhân dân Tỉnh về quy
định mức thu phí, lệ phí đối với
hoạt động cung cấp dịch vụ công
bằng hình thức trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức
thu quy định tại Nghị quyết này
được áp dụng đến hết ngày 31
tháng 12 năm 2025
85
hiện
hành).
Mức thu
quy định
tại Nghị
quyết
39/2023/
NQ-
HĐND
ngày
18/07/20
23, được
áp dụng
đến hết
ngày
31/12/20
25).
29
1.0051
62.000.
00.00.H
20
Cấp giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh hoạt
động thể thao
đối với môn
Wushu
07 ngày làm
việc
nt
700.000
đồng/giấ
y chứng
nhận
(Mức thu
áp dụng
cho các
loại phí,
lệ phí đối
với hoạt
động
cung cấp
dịch vụ
công
bằng
hình thức
trực
tuyến
- Luật thể dục thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật TDTT số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.
- Luật phí lệ phí số
97/2015QH13 ngày của Quốc
hội hiệu lực từ ngày
01/01/2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29/4/2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Thông số 11/2016/TT-
BVHTTDL ngày 08/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định điều
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
86
bằng
50%
mức thu
áp dụng
cho các
loại phí,
lệ phí
được Hội
đồng
nhân dân
Tỉnh quy
định và
đang áp
dụng trên
địa bàn
tỉnh
Đồng
Tháp
(các đối
tượng
không
thu, miễn
thu phí,
lệ phí
thực hiện
theo quy
định
pháp luật
hiện
hành).
Mức thu
quy định
tại Nghị
quyết
39/2023/
NQ-
HĐND
kiện chuyên môn tổ chức tập
luyện và thi đấu môn Yoga.
- Nghị quyết số 68/2021/NQ-
HĐND ngày 17/8/2021 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm
định cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động
cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể
thao chuyên nghiệp trên địa bàn
tỉnh Đồng Tháp.
- Nghị quyết 39/2023/NQ-
HĐND ngày 18/07/2023 của
Hội đồng nhân dân Tỉnh về quy
định mức thu phí, lệ phí đối với
hoạt động cung cấp dịch vụ công
bằng hình thức trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức
thu quy định tại Nghị quyết này
được áp dụng đến hết ngày 31
tháng 12 năm 2025
87
ngày
18/07/20
23, được
áp dụng
đến hết
ngày
31/12/20
25).
30
1.0015
17.000.
00.00.H
20
Cấp giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh hoạt
động thể thao
đối với môn
Leo núi thể
thao
07 ngày làm
việc
nt
700.000
đồng/giấ
y chứng
nhận
(Mức thu
áp dụng
cho các
loại phí,
lệ phí đối
với hoạt
động
cung cấp
dịch vụ
công
bằng
hình thức
trực
tuyến
bằng
50%
mức thu
áp dụng
cho các
loại phí,
lệ phí
được Hội
đồng
- Luật thể dục thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật TDTT số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.
- Luật phí lệ phí số
97/2015QH13 ngày của Quốc
hội hiệu lực từ ngày
01/01/2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29/4/2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Thông số 11/2016/TT-
BVHTTDL ngày 08/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định điều
kiện chuyên môn tổ chức tập
luyện và thi đấu môn Yoga.
- Nghị quyết số 68/2021/NQ-
HĐND ngày 17/8/2021 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm
định cấp giấy chứng nhận đủ
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
88
nhân dân
Tỉnh quy
định và
đang áp
dụng trên
địa bàn
tỉnh
Đồng
Tháp
(các đối
tượng
không
thu, miễn
thu phí,
lệ phí
thực hiện
theo quy
định
pháp luật
hiện
hành).
Mức thu
quy định
tại Nghị
quyết
39/2023/
NQ-
HĐND
ngày
18/07/20
23, được
áp dụng
đến hết
ngày
31/12/20
25).
điều kiện kinh doanh hoạt động
cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể
thao chuyên nghiệp trên địa bàn
tỉnh Đồng Tháp.
- Nghị quyết 39/2023/NQ-
HĐND ngày 18/07/2023 của
Hội đồng nhân dân Tỉnh về quy
định mức thu phí, lệ phí đối với
hoạt động cung cấp dịch vụ công
bằng hình thức trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức
thu quy định tại Nghị quyết này
được áp dụng đến hết ngày 31
tháng 12 năm 2025
89
31
1.0015
27.000.
00.00.H
20
Cấp giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh hoạt
động thể thao
đối với môn
Bóng rổ
07 ngày làm
việc
nt
700.000
đồng/giấ
y chứng
nhận
(Mức thu
áp dụng
cho các
loại phí,
lệ phí đối
với hoạt
động
cung cấp
dịch vụ
công
bằng
hình thức
trực
tuyến
bằng
50%
mức thu
áp dụng
cho các
loại phí,
lệ phí
được Hội
đồng
nhân dân
Tỉnh quy
định và
đang áp
dụng trên
địa bàn
tỉnh
Đồng
Tháp
(các đối
- Luật thể dục thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật TDTT số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.
- Luật phí lệ phí số
97/2015QH13 ngày của Quốc
hội hiệu lực từ ngày
01/01/2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29/4/2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Thông số 11/2016/TT-
BVHTTDL ngày 08/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định điều
kiện chuyên môn tổ chức tập
luyện và thi đấu môn Yoga.
- Nghị quyết số 68/2021/NQ-
HĐND ngày 17/8/2021 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm
định cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động
cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể
thao chuyên nghiệp trên địa bàn
tỉnh Đồng Tháp.
- Nghị quyết 39/2023/NQ-
HĐND ngày 18/07/2023 của
Hội đồng nhân dân Tỉnh về quy
định mức thu phí, lệ phí đối với
hoạt động cung cấp dịch vụ công
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
90
tượng
không
thu, miễn
thu phí,
lệ phí
thực hiện
theo quy
định
pháp luật
hiện
hành).
Mức thu
quy định
tại Nghị
quyết
39/2023/
NQ-
HĐND
ngày
18/07/20
23, được
áp dụng
đến hết
ngày
31/12/20
25).
bằng hình thức trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức
thu quy định tại Nghị quyết này
được áp dụng đến hết ngày 31
tháng 12 năm 2025
32
1.0010
56.000.
00.00.H
20
Cấp giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh hoạt
động thể thao
đối với môn
Đấu kiếm thể
thao
07 ngày làm
việc
nt
700.000
đồng/giấ
y chứng
nhận
(Mức thu
áp dụng
cho các
loại phí,
lệ phí đối
- Luật thể dục thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật TDTT số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.
- Luật phí lệ phí số
97/2015QH13 ngày của Quốc
hội hiệu lực từ ngày
01/01/2017.
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
91
với hoạt
động
cung cấp
dịch vụ
công
bằng
hình thức
trực
tuyến
bằng
50%
mức thu
áp dụng
cho các
loại phí,
lệ phí
được Hội
đồng
nhân dân
Tỉnh quy
định và
đang áp
dụng trên
địa bàn
tỉnh
Đồng
Tháp
(các đối
tượng
không
thu, miễn
thu phí,
lệ phí
thực hiện
theo quy
định
pháp luật
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29/4/2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Thông số 11/2016/TT-
BVHTTDL ngày 08/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định điều
kiện chuyên môn tổ chức tập
luyện và thi đấu môn Yoga.
- Nghị quyết số 68/2021/NQ-
HĐND ngày 17/8/2021 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm
định cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động
cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể
thao chuyên nghiệp trên địa bàn
tỉnh Đồng Tháp.
- Nghị quyết 39/2023/NQ-
HĐND ngày 18/07/2023 của
Hội đồng nhân dân Tỉnh về quy
định mức thu phí, lệ phí đối với
hoạt động cung cấp dịch vụ công
bằng hình thức trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức
thu quy định tại Nghị quyết này
được áp dụng đến hết ngày 31
tháng 12 năm 2025
92
hiện
hành).
Mức thu
quy định
tại Nghị
quyết
39/2023/
NQ-
HĐND
ngày
18/07/20
23, được
áp dụng
đến hết
ngày
31/12/20
25).
33
1.0017
82.000.
00.00.H
20
Thủ tục đăng
cai tổ chức giải
thi đấu vô địch
từng môn thể
thao của tỉnh
10 ngày làm
việc
nt
Không
- Luật thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật TDTT số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP
ngày 26/6/2007 của Chính phủ
quy định chi tiết hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật
Thế dục, Thể thao.
- Thông số 16/2014/TT-
BVHTTDL ngày 02/12/2014
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch ban hành một số
biểu mẫu thủ tục hành chính
trong lĩnh vực thể dục, thể thao.
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
34
1.0020
13.000.
Thủ tục đăng
cai giải thi đấu,
10 ngày làm
việc
nt
Không
- Luật thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006.
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
93
00.00.H
20
trận thi đấu thể
thao thành tích
cao khác do
liên đoàn thể
thao tỉnh,
thành phố trực
thuộc trung
ương tổ chức
- Luật thể dục, th thao số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao. hiệu
lực từ ngày 01/01/2019.
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
35
1.0020
22.000.
00.00.H
20
Thủ tục đăng
cai giải thi đấu,
trận thi đấu do
liên đoàn thể
thao quốc gia
hoặc liên đoàn
thể thao quốc
tế tổ chức hoặc
đăng cai tổ
chức
10 ngày làm
việc
nt
Không
- Luật thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006.
- Luật thể dục, th thao số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao. hiệu
lực từ ngày 01/01/2019.
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
C. DU LCH
I. DANH MC TTHC SA ĐỔI, B SUNG
Stt
Mã số
hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Tên VBQPPL quy định nội dung
TTHC
Cách thức thực hiện
Số
trang
Nộp hồ sơ
Trả hồ sơ
1
2.0016
28.000.
00.00.H
20
Thủ tục cấp
giấy phép kinh
doanh dịch vụ
lữ hành nội địa
08 ngày kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp lệ
nt
3.000.00
0
đồng/giấ
y phép
Thông
số
33/2018/
TT-BTC
ngày 30
tháng 3
năm
- Luật Du lịch năm 2017.
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2017 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Du lịch.
- Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
94
2018 của
Bộ
trưởng
Bộ Tài
chính
Luật Du lịch.
- Thông số 33/2018/TT-BTC
ngày 30 tháng 3 năm 2018 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp
quản phí thẩm định cấp Giấy
phép kinh doanh dịch vụ lữ hành
quốc tế, Giấy phép kinh doanh
dịch vụ lữ hành nội địa; phí
thẩm định cấp thẻ hướng dẫn
viên du lịch; lệ phí cấp Giấy
phép đặt chi nhánh, văn phòng
đại diện doanh nghiệp du lịch
nước ngoài tại Việt Nam.
- Thông số 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày 25/11/2019
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch về việc sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của
Luật Du lịch;
2
2.0016
16.000.
00.00.H
20
Thủ tục cấp lại
giấy phép kinh
doanh dịch vụ
lữ hành nội địa
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được đơn đề
nghị.
nt
1.500.00
0
đồng/giấ
y phép
Thông
số
33/2018/
TT-BTC
ngày 30
tháng 3
năm
2018 của
- Luật Du lịch năm 2017.
- Ngh định s 168/2017/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2017 của
Chính ph quy định chi tiết mt
s điều ca Lut Du lch.
- Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của
Luật Du lịch.
- Thông số 33/2018/TT-BTC
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
95
Bộ
trưởng
Bộ Tài
chính
ngày 30 tháng 3 năm 2018 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp
quản phí thẩm định cấp Giấy
phép kinh doanh dịch vụ lữ hành
quốc tế, Giấy phép kinh doanh
dịch vụ lữ hành nội địa; phí
thẩm định cấp thẻ hướng dẫn
viên du lịch; lệ phí cấp Giấy
phép đặt chi nhánh, văn phòng
đại diện doanh nghiệp du lịch
nước ngoài tại Việt Nam.
- Thông số 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày 25/11/2019
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch về việc sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của
Luật Du lịch;
3
2.0016
22.000.
00.00.H
20
Thủ tục cấp
đổi giấy phép
kinh doanh
dịch vụ lữ
hành nội địa
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
hợp lệ.
nt
2.000.00
0
đồng/giấ
y phép
Thông
số
33/2018/
TT-BTC
ngày 30
tháng 3
năm
2018 của
Bộ
trưởng
Bộ Tài
- Luật Du lịch năm 2017.
- Ngh định s 168/2017/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2017 của
Chính ph quy định chi tiết mt
s điều ca Lut Du lch.
- Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của
Luật Du lịch.
- Thông số 33/2018/TT-BTC
ngày 30 tháng 3 năm 2018 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
tòan trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
96
chính
quản phí thẩm định cấp Giấy
phép kinh doanh dịch vụ lữ hành
quốc tế, Giấy phép kinh doanh
dịch vụ lữ hành nội địa; phí
thẩm định cấp thẻ hướng dẫn
viên du lịch; lệ phí cấp Giấy
phép đặt chi nhánh, văn phòng
đại diện doanh nghiệp du lịch
nước ngoài tại Việt Nam.
- Thông số 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày 25/11/2019
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch về việc sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của
Luật Du lịch;
4
1.0014
40.000.
00.00.H
20
Thủ tục cấp
thẻ hướng dẫn
viên du lịch tại
điểm
10 ngày kể
từ ngày
kết quả
kiểm tra
nt
200.000
đồng/thẻ
Thông
số
33/2018/
TT-BTC
ngày 30
tháng 3
năm
2018 của
Bộ
trưởng
Bộ Tài
chính
- Luật Du lịch năm 2017.
- Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của
Luật Du lịch.
- Thông số 33/2018/TT-BTC
ngày 30 tháng 3 năm 2018 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp
quản phí thẩm định cấp Giấy
phép kinh doanh dịch vụ lữ hành
quốc tế, Giấy phép kinh doanh
dịch vụ lữ hành nội địa; phí
thẩm định cấp thẻ hướng dẫn
viên du lịch; lệ phí cấp Giấy
phép đặt chi nhánh, văn phòng
97
đại diện doanh nghiệp du lịch
nước ngoài tại Việt Nam.
- Thông số 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày 25/11/2019
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch về việc sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của
Luật Du lịch;
5
1.0046
28.000.
00.00.H
20
Thủ tục cấp
thẻ hướng dẫn
viên du lịch
quốc tế
15 ngày kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp lệ
nt
650.000
đồng/thẻ
Thông
số
33/2018/
TT-BTC
ngày 30
tháng 3
năm
2018 của
Bộ
trưởng
Bộ Tài
chính
- Luật Du lịch năm 2017.
- Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của
Luật Du lịch.
- Thông số 33/2018/TT-BTC
ngày 30 tháng 3 năm 2018 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp
quản phí thẩm định cấp Giấy
phép kinh doanh dịch vụ lữ hành
quốc tế, Giấy phép kinh doanh
dịch vụ lữ hành nội địa; phí
thẩm định cấp thẻ hướng dẫn
viên du lịch; lệ phí cấp Giấy
phép đặt chi nhánh, văn phòng
đại diện doanh nghiệp du lịch
nước ngoài tại Việt Nam.
- Thông số 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày 25/11/2019
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch về việc sửa đổi, bổ sung một
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
98
số điều của Thông số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của
Luật Du lịch;
6
1.0046
23.000.
00.00.H
20
Thủ tục cấp
thẻ hướng dẫn
viên du lịch
nội địa
15 ngày kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp lệ
nt
650.000
đồng/thẻ
Thông
số
33/2018/
TT-BTC
ngày 30
tháng 3
năm
2018 của
Bộ
trưởng
Bộ Tài
chính
- Luật Du lịch năm 2017.
- Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của
Luật Du lịch.
- Thông số 33/2018/TT-BTC
ngày 30 tháng 3 năm 2018 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp
quản phí thẩm định cấp Giấy
phép kinh doanh dịch vụ lữ hành
quốc tế, Giấy phép kinh doanh
dịch vụ lữ hành nội địa; phí
thẩm định cấp thẻ hướng dẫn
viên du lịch; lệ phí cấp Giấy
phép đặt chi nhánh, văn phòng
đại diện doanh nghiệp du lịch
nước ngoài tại Việt Nam.
- Thông số 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày 25/11/2019
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch về việc sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của
Luật Du lịch;
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
99
7
1.0014
32.000.
00.00.H
20
Thủ tục cấp
đổi thẻ hướng
dẫn viên du
lịch quốc tế,
thẻ hướng dẫn
viên du lịch
nội địa
10 ngày
kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp lệ
nt
650.000
đồng/thẻ
Thông
số
33/2018/
TT-BTC
ngày 30
tháng 3
năm
2018 của
Bộ
trưởng
Bộ Tài
chính
- Luật Du lịch năm 2017.
- Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của
Luật Du lịch.
- Thông số 33/2018/TT-BTC
ngày 30 tháng 3 năm 2018 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp
quản phí thẩm định cấp Giấy
phép kinh doanh dịch vụ lữ hành
quốc tế, Giấy phép kinh doanh
dịch vụ lữ hành nội địa; phí
thẩm định cấp thẻ hướng dẫn
viên du lịch; lệ phí cấp Giấy
phép đặt chi nhánh, văn phòng
đại diện doanh nghiệp du lịch
nước ngoài tại Việt Nam.
- Thông số 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày 25/11/2019
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch về việc sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của
Luật Du lịch;
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
8
1.0046
14.000.
00.00.H
20
Thủ tục cấp lại
thẻ hướng dẫn
viên du lịch
10 ngày kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp lệ
nt
650.000
đồng/thẻ
Thông
số
33/2018/
TT-BTC
- Luật Du lịch năm 2017.
- Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của
Luật Du lịch.
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
100
ngày 30
tháng 3
năm
2018 của
Bộ
trưởng
Bộ Tài
chính
- Thông số 33/2018/TT-BTC
ngày 30 tháng 3 năm 2018 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp
quản phí thẩm định cấp Giấy
phép kinh doanh dịch vụ lữ hành
quốc tế, Giấy phép kinh doanh
dịch vụ lữ hành nội địa; phí
thẩm định cấp thẻ hướng dẫn
viên du lịch; lệ phí cấp Giấy
phép đặt chi nhánh, văn phòng
đại diện doanh nghiệp du lịch
nước ngoài tại Việt Nam.
- Thông số 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày 25/11/2019
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch về việc sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của
Luật Du lịch;
II. DANH MC TTHC GI NGUYÊN
Stt
Mã số
hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Tên VBQPPL quy định nội dung
TTHC
Cách thức thực hiện
Số
trang
Nộp hồ sơ
Trả hồ sơ
1
1.0045
28.000.
00.00.H
20
Thủ tục công
nhận điểm du
lịch
- Trong thời
hạn 20 ngày
kể từ ngày
nhận được
hồ hợp
lệ, S Văn
hóa, Thể
thao Du
nt
Không
quy định
- Luật Du lịch năm 2017.
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2017 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Du lịch.
- Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
101
lịch thẩm
định, trình
Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh;
- Trong thời
hạn 10 ngày
kể từ ngày
nhận được
kết quả
thẩm định,
Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh
quyết định
công nhận
điểm du
lịch.
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của
Luật Du lịch.
2
2.0016
11.000.
00.00.H
20
Thủ tục thu hồi
giấy phép kinh
doanh dịch vụ
lữ hành nội địa
trong trường
hợp doanh
nghiệp chấm
dứt hoạt động
kinh doanh
dịch vụ lữ
hành.
-Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc, kể
từ ngày
nhận được
kết luận
thanh tra,
kiểm tra của
cơ quan
chức năng,
cơ quan cấp
phép ban
hành quyết
định thu hồi
giấy phép
kinh doanh
dịch vụ lữ
hành; quyết
định thu hồi
nt
Không
quy định
- Luật Du lịch năm 2017.
- Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của
Luật Du lịch.
- Thông 13/2021/TT-
BVHTTDL ngày 30 tháng 11
năm 2021 sửa đổi bổ sung một
số điều của thông
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15
tháng 12 năm 2017 quy định chi
tiết một số điều của Luật Du
lịch.
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
102
giấy phép
được gửi
đến doanh
nghiệp, cơ
quan chức
năng về
thanh tra,
kiểm tra, cơ
quan nhà
nước về
xuất nhập
cảnh, cơ
quan thuế,
cơ quan
đăng ký
kinh doanh
cấp tỉnh nơi
doanh
nghiệp đặt
trụ sở chính,
công bố trên
cổng thông
tin điện tử
của cơ quan
cấp phép và
trang mạng
quản lý
doanh
nghiệp kinh
doanh dịch
vụ lữ hành
- Sau 30
ngày, kể từ
ngày đăng
quyết định
thu hồi giấy
phép kinh
103
doanh
dịch vụ lữ
hành trên
cổng thông
tin điện tử
của cơ quan
cấp phép và
trang mạng
quản lý
doanh
nghiệp kinh
doanh dịch
vụ lữ hành,
trường hợp
không có
khiếu
nại, tố cáo
liên quan
đến nghĩa
vụ đối với
khách du
lịch, cơ sở
cung cấp
dịch vụ
du lịch thì
cơ quan cấp
phép có văn
bản gửi
ngân hàng
để doanh
nghiệp được
rút tiền ký
quỹ; trường
hợp có
khiếu nại, tố
cáo liên
quan đến
104
nghĩa vụ
của
doanh
nghiệp đối
với khách
du lịch, cơ
sở cung cấp
dịch vụ du
lịch thì cơ
quan
cấp phép
phối hợp
với các cơ
quan có
thẩm quyền
liên quan
giải quyết
theo quy
định của
pháp luật
3
2.0015
89.000.
00.00.H
20
Thủ tục thu hồi
giấy phép kinh
doanh dịch vụ
lữ hành nội địa
trong trường
hợp doanh
nghiệp giải thể
-Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc, k
từ ngày
nhận được
kết luận
thanh tra,
kiểm tra của
quan
chức năng,
quan cấp
phép ban
hành quyết
định thu hồi
giấy phép
kinh doanh
dịch vụ lữ
nt
Không
quy định
- Luật Du lịch năm 2017.
- Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của
Luật Du lịch.
- Thông 13/2021/TT-
BVHTTDL ngày 30 tháng 11
năm 2021 sửa đổi bổ sung một
số điều của thông
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15
tháng 12 năm 2017 quy định chi
tiết một số điều của Luật Du
lịch.
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
105
hành; quyết
định thu hồi
giấy phép
được gửi
đến doanh
nghiệp,
quan chức
năng về
thanh tra,
kiểm tra,
quan nhà
nước về
xuất nhập
cảnh,
quan thuế,
quan
đăng
kinh doanh
cấp tỉnh nơi
doanh
nghiệp đặt
trụ sở chính,
công bố trên
cổng thông
tin điện tử
của quan
cấp phép
trang mạng
quản
doanh
nghiệp kinh
doanh dịch
vụ lữ hành
- Sau 30
ngày, kể từ
ngày đăng
quyết định
106
thu hồi giấy
phép kinh
doanh
dịch vụ lữ
hành trên
cổng thông
tin điện tử
của quan
cấp phép
trang mạng
quản
doanh
nghiệp kinh
doanh dịch
vụ lữ hành,
trường hợp
không
khiếu
nại, tố cáo
liên quan
đến nghĩa
vụ đối với
khách du
lịch, sở
cung cấp
dịch vụ
du lịch thì
quan cấp
phép văn
bản gửi
ngân hàng
để doanh
nghiệp được
rút tiền
quỹ; trường
hợp
khiếu nại, tố
107
cáo liên
quan đến
nghĩa vụ
của
doanh
nghiệp đối
với khách
du lịch,
sở cung cấp
dịch vụ du
lịch thì
quan
cấp phép
phối hợp
với các
quan
thẩm quyền
liên quan
giải quyết
theo quy
định của
pháp luật
4
1.0037
42.000.
00.00.H
20
Thủ tục thu hồi
giấy phép kinh
doanh dịch vụ
lữ hành nội địa
trong trường
hợp doanh
nghiệp phá sản
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ
nt
Không
quy định
- Luật Du lịch năm 2017.
- Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của
Luật Du lịch.
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
5
1.0046
05.000.
00.00.H
20
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận khóa cập
nhật kiến thức
cho hướng dẫn
viên du lịch
nội địa và
10 ngày, kể
từ ngày kết
thúc khóa
cập nhật
kiến thức.
nt
Không
quy định
- Luật Du lịch năm 2017.
- Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của
Luật Du lịch.
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
một phần
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến một
phần
108
hướng dẫn
viên du lịch
quốc tế
6
1.0034
90.000.
00.00.H
20
Thủ tục công
nhận Khu du
lịch cấp tỉnh
- Trong
thời hạn 45
ngày kể từ
ngày nhận
được hồ
hợp lệ, Sở
Văn hóa,
Thể thao
Du lịch
thẩm định
trình UBND
Tỉnh.
- Trong thời
hạn 15 ngày
kể từ ngày
nhận được
kết quả
thẩm định,
UBND Tỉnh
quyết định
công nhận
khu du lịch
cấp tỉnh,
trường hợp
từ chối phải
trả lời bằng
văn bản
nêu
do.
Trung tâm
Hành chính
công Tỉnh
Số 85
đường
Nguyễn
Huệ,
phường 1,
thành phố
Cao Lãnh,
tỉnh Đồng
Tháp
Không
quy định
- Luật Du lịch năm 2017.
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2017 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Du lịch.
- Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của
Luật Du lịch.
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
7
1.0045
51.000.
00.00.H
20
Thủ tục công
nhận cơ sở
kinh doanh
dịch vụ thể
17 ngày, kể
từ khi nhận
được hồ
hợp lệ,
Trung tâm
Hành
chính
công Tỉnh
Số 85
1.000.00
0
đồng/hồ
sơ.
- Luật Du lịch số:
09/2017/QH14, ngày
19/06/2017;
- Thông số: 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15/12/2017
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến một
109
thao đạt tiêu
chuẩn phục vụ
khách du lịch
SVHTTDL
thẩm định
công
nhận;
trường hợp
trường hợp
không cộng
nhận phải
trả lời bằng
văn bản
nêu rõ lý do
đường
Nguyễn
Huệ,
phường 1,
thành phố
Cao Lãnh,
tỉnh Đồng
Tháp
(Thông
tư số
34/2018/
TT-BTC,
ngày
30/3/201
8 của Bộ
trưởng
Bộ Tài
chính)
của Bộ Trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch Quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật
Du lịch.
- Thông số 34/2018/TT-BTC,
ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp quản phí
thẩm định ng nhận hạng sở
u trú du lịch, sở kinh doanh
dịch vụ du lịch khác đạt tiêu
chuẩn phục vkhách du lịch.
- Thông số 13/2019/TT-BTC
ngày 25 tháng 11 năm 2019 của
Bọ VHTTDL sửa đổi bổ sung
một số điều của Thông tư số:
06/2017/TT- BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ Trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Du lịch.
một phần
phần
8
1.0045
03.000.
00.00.H
20
Thủ tục công
nhận sở
kinh doanh
dịch vụ vui
chơi, giải trí
đạt tiêu chuẩn
phục vụ khách
du lịch
17 ngày, kể
từ khi nhận
được hồ
hợp lệ,
SVHTTDL
thẩm định
công
nhận;
trường hợp
trường hợp
không cộng
nhận phải
trả lời bằng
văn bản
nêu rõ lý do
nt
1.000.00
0
đồng/hồ
sơ.
(Thông
tư số
34/2018/
TT-BTC,
ngày
30/3/201
8 của Bộ
trưởng
Bộ Tài
chính)
- Luật Du lịch số:
09/2017/QH14, ngày
19/06/2017.
- Thông số: 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15/12/2017
của Bộ Trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch Quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật
Du lịch.
- Thông tư số 34/2018/TT-BTC,
ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp quản phí
thẩm định ng nhận hạng sở
u trú du lịch, sở kinh doanh
dịch vụ du lịch khác đạt tiêu
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
110
chuẩn phục vkhách du lịch.
- Thông số 13/2019/TT-BTC
ngày 25 tháng 11 năm 2019 của
Bọ VHTTDL sửa đổi bổ sung
một số điều của Thông tư số:
06/2017/TT- BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ Trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Du lịch.
9
1.0014
55.000.
00.00.H
20
Thủ tục công
nhận cơ sở
kinh doanh
dịch vụ chăm
sóc sức khỏe
đạt tiêu chuẩn
phục vụ khách
du lịch
17 ngày, kể
từ khi nhận
được hồ
hợp lệ,
SVHTTDL
thẩm định
công
nhận;
trường hợp
trường hợp
không cộng
nhận phải
trả lời bằng
văn bản
nêu rõ lý do
nt
1.000.00
0
đồng/hồ
sơ.
(Thông
tư số
34/2018/
TT-BTC,
ngày
30/3/201
8 của Bộ
trưởng
Bộ Tài
chính)
- Luật Du lịch số:
09/2017/QH14, ngày
19/06/2017.
- Thông số: 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15/12/2017
của Bộ Trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch Quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật
Du lịch.
- Thông số 34/2018/TT-BTC,
ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp quản phí
thẩm định ng nhận hạng sở
u trú du lịch, sở kinh doanh
dịch vụ du lịch khác đạt tiêu
chuẩn phục vkhách du lịch.
- Thông số 13/2019/TT-BTC
ngày 25 tháng 11 năm 2019 của
Bọ VHTTDL sửa đổi bổ sung
một số điều của Thông tư số:
06/2017/TT- BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ Trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Du lịch.
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
một phần
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến một
phần
111
10
1.0045
80.000.
00.00.H
20
Thủ tục Công
nhận cơ sở
kinh doanh
dịch vụ mua
sắm đạt tiêu
chuẩn phục vụ
khách du lịch
17 ngày, kể
từ khi nhận
được hồ sơ
hợp lệ,
SVHTTDL
thẩm định
và công
nhận;
trường hợp
trường hợp
không cộng
nhận phải
trả lời bằng
văn bản và
nêu rõ lý do
nt
1.000.00
0
đồng/hồ
sơ.
- (Thông
tư số
34/2018/
TT-BTC,
ngày
30/3/201
8 của Bộ
trưởng
Bộ Tài
chính)
- Luật Du lịch số:
09/2017/QH14, ngày
19/06/2017;
- Thông số: 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15/12/2017
của Bộ Trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch Quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật
Du lịch.
- Thông số 34/2018/TT-
BTC, ngày 30/3/2018 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp quản
p thm định công nhận hạng
cơ sở lưu trú du lịch, cơ sở kinh
doanh dịch v du lịch khác đạt
tiêu chuẩn phục vkhách du lịch.
- Thông số 13/2019/TT-BTC
ngày 25 tháng 11 năm 2019 của
Bọ VHTTDL sửa đổi bổ sung
một số điều của Thông tư số:
06/2017/TT- BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ Trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Du lịch.
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
11
1.0045
72.000.
00.00.H
20
Thủ tục công
nhận cơ sở
kinh doanh
dịch vụ ăn
uống đạt tiêu
chuẩn phục vụ
khách du lịch
17 ngày, kể
từ khi nhận
được hồ sơ
hợp lệ,
SVHTTDL
thẩm định
và công
nhận;
nt
1.000.00
0
đồng/hồ
sơ.
- Thông
tư số
34/2018/
TT-BTC,
- Luật Du lịch số:
09/2017/QH14, ngày
19/06/2017;
- Thông số: 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15/12/2017
của Bộ Trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch Quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
một phần
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến một
phần
112
trường hợp
trường hợp
không cộng
nhận phải
trả lời bằng
văn bản và
nêu rõ lý do
ngày
30/3/201
8 của Bộ
trưởng
Bộ Tài
chính
Du lịch.
- Thông số 34/2018/TT-BTC,
ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp quản phí
thẩm định ng nhận hạng sở
u trú du lịch, sở kinh doanh
dịch vụ du lịch khác đạt tiêu
chuẩn phục vkhách du lịch
- Thông số 13/2019/TT-BTC
ngày 25 tháng 11 năm 2019 của
Bọ VHTTDL sửa đổi bổ sung
một số điều của Thông tư số:
06/2017/TT- BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ Trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Du lịch.
12
1.0045
94.000.
00.00.H
20
Thủ tục công
nhận hạng cơ
sở lưu trú du
lịch: hạng
1sao, 2 sao, 3
sao - đối với
khách sạn, biệt
thự du lịch,
căn hộ du lịch,
tàu thủy lưu trú
du lịch
Trong thời
hạn 27 ngày
kể từ ngày
nhận được
hồ hợp
lệ,
SVHTTDL
chủ trì, phối
hợp với tổ
chức hội
nghề
nghiệp về
du lịch thẩm
định ra
quyết định
công nhận
hạng sở
lưu trú du
lịch; trường
Trung tâm
Hành
chính
công tỉnh,
Số 85
đường
Nguyễn
Huệ,
Phường 1,
Tp. Cao
Lãnh, tỉnh
Đồng
Tháp.
- Hạng 1
sao, 2
sao
1.500.00
0 đồng
- Hạng 3
sao là
2.000.00
0 đồng-
(Thông
tư số
34/2018/
TT-BTC,
ngày
30/3/201
8 của Bộ
trưởng
Bộ Tài
chính)
- Luật Du lịch số:
09/2017/QH14, ngày
19/06/2017;
-Thông số: 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15/12/2017
của Bộ Trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch Quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật
Du lịch.
-Thông số 34/2018/TT-BTC,
ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp quản phí
thẩm định ng nhận hạng sở
u trú du lịch, sở kinh doanh
dịch vụ du lịch khác đạt tiêu
chuẩn phục vkhách du lịch.
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
113
hợp không
cộng nhận
phải thông
báo bằng
văn bản
nêu
do.
13
1.0037
17
Thủ tục cấp
Giấy phép
thành lập Văn
phòng đại diện
tại Việt Nam
của doanh
nghiệp kinh
doanh dịch vụ
lữ hành nước
ngoài
- 07 ngày
làm việc
trong
trường hợp
nội dung
hoạt động
của Văn
phòng đại
diện phù
hợp với cam
kết của Việt
Nam trong
các điều
ước quốc tế
Việt
Nam
thành
viên.
- 13 ngày
làm việc
trong
trường hợp
nội dung
hoạt động
của Văn
phòng đại
diện không
phù hợp với
cam kết của
nt
3.000.00
0
đồng/giấ
y phép
(Thông
số
33/2018/
TT-BTC
ngày 30
tháng 3
năm
2018 ca
B
trưởng
B Tài
chính)
- Luật Du lịch năm 2017.
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP
ngày 25/01/2016 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật thương
mại về Văn phòng đại diện, Chi
nhánh của thương nhân nước
ngoài tại Việt Nam.
- Thông số 11/2016/TT-BCT
ngày 05/07/2016 của Bộ trưởng
Bộ Công thương quy định biểu
mẫu thực hiện nghị định số
07/2016/NĐ-CP ngày
25/01/2016 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật thương mại về
Văn phòng đại diện, Chi nhánh
của thương nhân nước ngoài tại
Việt Nam.
- Thông số 33/2018/TT-BTC
ngày 30 tháng 3 năm 2018 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp
quản phí thẩm định cấp Giấy
phép kinh doanh dịch vụ lữ hành
quốc tế, Giấy phép kinh doanh
dịch vụ lữ hành nội địa; phí
thẩm định cấp thẻ hướng dẫn
viên du lịch; lệ phí cấp Giấy
phép đặt chi nhánh, văn phòng
đại diện doanh nghiệp du lịch
nước ngoài tại Việt Nam.
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
114
Việt Nam
hoặc doanh
nghiệp kinh
doanh dịch
vụ lữ hành
nước ngoài
không thuộc
quốc gia,
vùng lãnh
thổ tham gia
điều ước
quốc tế
Việt Nam
thành viên.
14
1.0032
40
Thủ tục cấp lại
Giấy phép
thành lập Văn
phòng đại diện
tại Việt Nam
của doanh
nghiệp kinh
doanh dịch vụ
lữ hành nước
ngoài trong
trường hợp
chuyển địa
điểm đặt trụ sở
của văn phòng
đại diện.
05 ngày kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
nt
1.500.00
0
đồng/giấ
y phép
(Thông
số
33/2018/
TT-BTC
ngày 30
tháng 3
năm
2018 ca
B
trưởng
B Tài
chính).
- Luật Du lịch năm 2017.
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP
ngày 25/01/2016 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật thương
mại về Văn phòng đại diện, Chi
nhánh của thương nhân nước
ngoài tại Việt Nam.
- Thông số 11/2016/TT-BCT
ngày 05/07/2016 của Bộ trưởng
Bộ Công thương quy định biểu
mẫu thực hiện nghị định số
07/2016/NĐ-CP ngày
25/01/2016 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật thương mại về
Văn phòng đại diện, Chi nhánh
của thương nhân nước ngoài tại
Việt Nam.
- Thông số 33/2018/TT-BTC
ngày 30 tháng 3 năm 2018 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp
quản phí thẩm định cấp Giấy
phép kinh doanh dịch vụ lữ hành
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
115
quốc tế, Giấy phép kinh doanh
dịch vụ lữ hành nội địa; phí
thẩm định cấp thẻ hướng dẫn
viên du lịch; lệ phí cấp Giấy
phép đặt chi nhánh, văn phòng
đại diện doanh nghiệp du lịch
nước ngoài tại Việt Nam.
15
1.0032
75
Thủ tục cấp lại
Giấy phép
thành lập Văn
phòng đại diện
tại Việt Nam
của doanh
nghiệp kinh
doanh dịch vụ
lữ hành nước
ngoài trong
trường hợp
Giấy phép
thành lập Văn
phòng đại diện
bị mất, bị huỷ
hoại, bị hư
hỏng hoặc bị
tiêu huỷ.
Trong thời
hạn 05 ngày
kể từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
nt
1.500.00
0
đồng/giấ
y phép
(Thông
số
33/2018/
TT-BTC
ngày 30
tháng 3
năm
2018 ca
B
trưởng
B Tài
chính).
- Luật Du lịch năm 2017.
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP
ngày 25/01/2016 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật thương
mại về Văn phòng đại diện, Chi
nhánh của thương nhân nước
ngoài tại Việt Nam.
- Thông số 11/2016/TT-BCT
ngày 05/07/2016 của Bộ trưởng
Bộ Công thương quy định biểu
mẫu thực hiện nghị định số
07/2016/NĐ-CP ngày
25/01/2016 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật thương mại về
Văn phòng đại diện, Chi nhánh
của thương nhân nước ngoài tại
Việt Nam.
- Thông số 33/2018/TT-BTC
ngày 30 tháng 3 năm 2018 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp
quản phí thẩm định cấp Giấy
phép kinh doanh dịch vụ lữ hành
quốc tế, Giấy phép kinh doanh
dịch vụ lữ hành nội địa; phí
thẩm định cấp thẻ hướng dẫn
viên du lịch; lệ phí cấp Giấy
phép đặt chi nhánh, văn phòng
đại diện doanh nghiệp du lịch
nước ngoài tại Việt Nam.
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
116
16
1.0051
61
Thủ tục điều
chỉnh Giấy
phép thành lập
Văn phòng đại
diện tại Việt
Nam của
doanh nghiệp
kinh doanh
dịch vụ lữ
hành nước
ngoài.
- 05 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ
trong
trường hợp
việc
điều chỉnh
nội dung
hoạt động
của Văn
phòng đại
diện không
dẫn đến
Văn phòng
đại diện
nội dung
hoạt động
không phù
hợp với cam
kết của Việt
Nam hoặc
doanh
nghiệp kinh
doanh dịch
vụ lữ hành
nước ngoài
không thuộc
quốc gia,
vùng
lãnh thổ
tham gia
điều ước
quốc tế
Việt Nam
nt
1.500.00
0
đồng/giấ
y phép
(Thông
số
33/2018/
TT-BTC
ngày 30
tháng 3
năm
2018 ca
B
trưởng
B Tài
chính).
- Luật Du lịch năm 2017.
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP
ngày 25/01/2016 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật thương
mại về Văn phòng đại diện, Chi
nhánh của thương nhân nước
ngoài tại Việt Nam.
- Thông số 11/2016/TT-BCT
ngày 05/07/2016 của Bộ trưởng
Bộ Công thương quy định biểu
mẫu thực hiện nghị định số
07/2016/NĐ-CP ngày
25/01/2016 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật thương mại về
Văn phòng đại diện, Chi nhánh
của thương nhân nước ngoài tại
Việt Nam.
- Thông số 33/2018/TT-BTC
ngày 30 tháng 3 năm 2018 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp
quản phí thẩm định cấp Giấy
phép kinh doanh dịch vụ lữ hành
quốc tế, Giấy phép kinh doanh
dịch vụ lữ hành nội địa; phí
thẩm định cấp thẻ hướng dẫn
viên du lịch; lệ phí cấp Giấy
phép đặt chi nhánh, văn phòng
đại diện doanh nghiệp du lịch
nước ngoài tại Việt Nam.
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
117
thành viên.
- 13 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ
trong
trường hợp
việc
điều chỉnh
nội dung
hoạt động
của Văn
phòng đại
diện dẫn
đến Văn
phòng đại
diện nội
dung hoạt
động không
phù hợp với
cam kết của
Việt Nam
hoặc doanh
nghiệp kinh
doanh dịch
vụ lữ hành
nước ngoài
không thuộc
quốc gia,
vùng lãnh
thổ tham gia
điều ước
quốc tế
Việt Nam
thành viên.
118
17
1.0030
02
Thủ tục gia
hạn Giấy phép
thành lập Văn
phòng đại diện
tại Việt Nam
của doanh
nghiệp kinh
doanh dịch vụ
lữ hành nước
ngoài
Trong thời
hạn 05 ngày
kể từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
nt
1.500.00
0
đồng/giấ
y phép
(Thông
số
33/2018/
TT-BTC
ngày 30
tháng 3
năm
2018 ca
B
trưởng
B Tài
chính).
- Luật Du lịch năm 2017.
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP
ngày 25/01/2016 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật thương
mại về Văn phòng đại diện, Chi
nhánh của thương nhân nước
ngoài tại Việt Nam.
- Thông số 11/2016/TT-BCT
ngày 05/07/2016 của Bộ trưởng
Bộ Công thương quy định biểu
mẫu thực hiện nghị định số
07/2016/NĐ-CP ngày
25/01/2016 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật thương mại về
Văn phòng đại diện, Chi nhánh
của thương nhân nước ngoài tại
Việt Nam.
- Thông số 33/2018/TT-BTC
ngày 30 tháng 3 năm 2018 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp
quản phí thẩm định cấp Giấy
phép kinh doanh dịch vụ lữ hành
quốc tế, Giấy phép kinh doanh
dịch vụ lữ hành nội địa; phí
thẩm định cấp thẻ hướng dẫn
viên du lịch; lệ phí cấp Giấy
phép đặt chi nhánh, văn phòng
đại diện doanh nghiệp du lịch
nước ngoài tại Việt Nam.
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
18
1.0018
37
Thủ tục chấm
dứt hoạt động
của Văn phòng
đại diện tại
Việt Nam của
Trong thời
hạn 05 ngày
kể từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
nt
Không
quy định
- Luật Du lịch năm 2017.
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP
ngày 25/01/2016 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật thương
mại về Văn phòng đại diện, Chi
nhánh của thương nhân nước
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp;
- Hoặc qua BCCI;
- Hoặc thông qua
DVC trực tuyến toàn
trình
119
doanh nghiệp
kinh doanh
dịch vụ lữ
hành nước
ngoài
ngoài tại Việt Nam.
- Thông số 11/2016/TT-BCT
ngày 05/07/2016 của Bộ trưởng
Bộ Công thương quy định biểu
mẫu thực hiện nghị định số
07/2016/NĐ-CP ngày
25/01/2016 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật thương mại về
Văn phòng đại diện, Chi nhánh
của thương nhân nước ngoài tại
Việt Nam.
PHẦN II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND-HC ngày tháng 02 năm 2024
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
A. VĂN HÓA
A1. DI SẢN VĂN HÓA
I. NI DUNG TH TC HÀNH CHÍNH GI NGUYÊN
1. Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia.
1.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
Chủ sở hữu di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia có đơn đề nghị đăng di vật, cổ vật, bảo
vật quốc gia gửi Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch nơi cư trú.
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đơn của chủ sở hữu di vật, cổ
vật, bảo vật quốc gia, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch/Sở Văn hóa Thể thao
trách nhiệm xem xét và trả lời về thời hạn tổ chức đăng ký.
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành thủ tục đăng ký, Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao cấp Giấy chứng nhận đăng ký di vật, cổ
vật, bảo vật quốc gia cho chủ sở hữu di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia.
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ thủ tục
hành chính:
nhân chuẩn bị hồ
đầy đủ theo quy
định nộp hồ
qua các cách thức
sau:
1. Nộp trực tiếp đến Trung tâm Hành
chính công Tỉnh số 85 đường Nguyễn
Huệ, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh
Đồng Tháp.
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính
công ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ
13 giờ 30 đến
17 giờ của các
ngày làm việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng
Dịch vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy
định (tùy khách
hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ thủ
tục hành chính
1. Đối với hồ sơ được nộp trực tiếp qua
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hoặc thông
qua dịch vụ bưu chính công ích cán bộ,
công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả xem xét, kiểm
tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào
sở dữ liệu của phần mềm một cửa điện
tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định, cán bộ, công chức,
viên chức tiếp nhận hphải hướng dẫn
nhân bổ sung, hoàn thiện hồ theo quy
định nêu do theo mẫu Phiếu yêu
Chuyển ngay
hồ tiếp nhận
trực tiếp trong
ngày làm việc
(không để quá
3 giờ làm việc)
hoặc chuyển
vào đầu giờ
ngày làm việc
tiếp theo đối
với trường hợp
tiếp nhận sau
15 giờ hàng
ngày.
2
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ
phải nêu do theo mẫu Phiếu từ chối
giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính xác
theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận hồ lập Giấy tiếp nhận hồ
hẹn ngày trả kết quả; đồng thời, chuyển
cho quan thẩm quyền để giải quyết
theo quy trình.
2. Đối với hồ được nộp trực tuyến
thông qua Cổng Dịch vụ công của tỉnh, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả phải xem
xét, kiểm tra nh chính xác, đầy đủ của hồ
sơ.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền
giải quyết theo quy định, cán bộ, ng
chức, viên chức tiếp nhận phải có thông
báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ
thể, đầy đủ một lần để tổ chức, nhân bổ
sung đầy đủ, chính xác hoặc gửi đúng đến
cơ quan có thẩm quyền. Việc thông báo
được thực hiện thông qua chức năng gửi
thư điện tử, gửi tin nhắn tới người dân của
Cổng Dịch vụ công của tỉnh;
b) Nếu hồ của tổ chức, nhân đầy
đủ, hợp lệ thì cán bộ, công chức, viên chức
tại Bộ phận tiếp nhận trả kết quả tiếp
nhận và chuyển cho quan thẩm quyền
để giải quyết theo quy trình.
Không quá 02
ngày kể từ
ngày phát sinh
hồ sơ trực
tuyến
Bước
3
Giải quyết thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành chính từ
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả công chức
xử xem xét, thẩm định hồ sơ, trình phê
duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
Thời gian quy
định thực hiện
TTHC là 15
ngày.
trong đó:
1. Tiếp nhận hồ (Bộ phận
TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ quan/bphận
chuyên môn), trong đó:
14,5 ngày
- Trường hợp thủ tục hành chính không
3
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
quy định phải thẩm tra, xác minh hồ sơ, lấy
ý kiến của quan, tổ chức, liên quan,
cán bộ, công chức, viên chức được giao xử
lý hồ sơ thẩm định, trình cấp có thẩm quyền
quyết định; cập nhật thông tin vào Phần
mềm một cửa điện tử; trả kết quả giải quyết
thủ tục hành chính.
+ Chuyên viên
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
08 ngày
03 ngày
03 ngày
0,5 ngày
- Trường hợp quy định phải thẩm
tra, xác minh hồ sơ.
Đối với hồ qua thẩm tra, thẩm định
chưa đủ điều kiện giải quyết, quan
thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính
trả lại hồ kèm theo thông báo bằng văn
bản nêu do, nội dung cần bổ sung
theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ để gửi cho tổ chức, cá nhân thông qua
Bộ phận Một cửa. Thời gian thông báo trả
lại hồ không quá 03 ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ, trừ trường hợp pháp
luật chuyên ngành quy định cụ thể về
thời gian. Thời hạn giải quyết được tính lại
từ đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
Trả lại hồ sơ
không quá 03
ngày làm việc
- Trường hợp hồ phải lấy ý kiến của
các cơ quan, đơn vị có liên quan
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính
(Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
gửi trả cho tổ chức,
nhân phải bảo
đảm đầy đủ theo
quy định
quan thẩm quyền
trả cho tổ chức,
nhân sau khi giải
quyết xong thủ tục
hành chính)
Công chức tiếp nhận trả kết quả
nhập vào sổ theo dõi hồ phần mềm
điện tử thực hiện như sau:
- Thông báo cho nhân biết trước qua
tin nhắn, thư điện tử, điện thoại hoặc qua
mạng hội được cấp thẩm quyền cho
phép đối với h giải quyết thủ tục hành
chính trước thời hạn quy định.
- Tổ chức, nhân nhận kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo thời gian, địa
điểm ghi trên Giấy tiếp nhận hồ hẹn
trả kết quả (xuất trình giấy hẹn trả kết quả).
Công chức, viên chức trả kết quả kiểm tra
phiếu hẹn yêu cầu người đến nhận kết
01 ngày
4
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
quả ký nhận vào sổ và trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua
dịch vụ u chính công ích. (đăng theo
hướng dẫn của Bưu điện) (nếu có)
- Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ
công trực tuyến, nhận kết quả trực tiếp tại
Trung tâm KSTTHC Phục vụ HCC, khi
đi mang theo hgốc để đối chiếu nộp
lại cho cán btiếp nhận hồ sơ; trường hợp
đăng nhận kết quả trực tuyến thì thông
qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến. (nếu có)
- Thời gian trả kết quả: Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30 phút; chiều: từ 13 giờ 30 đến
17 giờ của các ngày làm việc.
1.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
- Đơn đề nghị đăng di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia (Phụ lục 1 ban hành kèm theo
Thông số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 10 m 2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch sửa đổi, bổ sung quy định liên quan đến giấy tờ công dân tại một số
Thông tư do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành)
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ
1.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân
1.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Đồng Tháp.
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Tổ đăng di vật, cổ vật bảo vật
quốc gia thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
1.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận
1.6. Phí, lệ phí: Chưa ban hành văn bản phí, lệ phí.
1.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn đề nghị đăng di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia (Phụ lục 1 ban hành kèm theo
Thông số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 10 m 2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch sửa đổi, bổ sung quy định liên quan đến giấy tờ công dân tại một số
Thông tư do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành)
1.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Di vật, cổ vật phải được giám định tại cơ sở giám định cổ vật trước khi đăng ký.
1.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Lut Di sn văn a s 28/2001/QH10 ny 29 tng 6 năm 2001.
- Lut sa đi, b sung mt s điều của Lut Di sn văn hóa s 32/2009/QH12 ngày 18 tháng 6
năm 2009.
5
- Ngh đnh số 98/2010/-CP của Chính ph ny 21 tháng 9 năm 2010 quy đnh chi tiết thi
hành một s điều của Lut Di snn hóa và Luật sa đi, b sung mt s điều ca Lut Di sảnn
hóa. Có hiệu lc tngày 06 tng 11 m 2010.
- Thông tư số 07/2004/TT-BVHTT ngày 19/2/2004 ca B n a-Thông tin hướng dẫn
trình tự, th tc đăng ký di vật, c vật, bo vật quc gia.
- Tng tư s07/2011/TT-BVHTTDL ngày 07 tháng 6 năm 2011 sửa đổi, bổ sung, thay thế
hoc bãi bỏ, hy b các quy định có liên quan đến th tc hành chính thuộc phm vi chc năng quản
lý ca Bn hóa, Th thao Du lch.
- Thông số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung quy định liên quan đến giấy tờ công dân tại một
số Thông tư do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành.
* Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung
1.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 8.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
quan chuyên
môn (Phòng/Bộ
phận chuyên môn)
Từ 05 năm, sau đó
chuyển hồ đến kho
lưu trữ của đơn vị
(hoặc lưu trữ tỉnh,
huyện)
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
Phụ lục 1
Mẫu đơn xin đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN XIN ĐĂNG KÝ
DI VẬT, CỔ VẬT, BẢO VẬT QUỐC GIA
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đồng Tháp.
- Họ và tên chủ sở hữu:
- Số định danh các nhân/Chứng minh nhân dân:
- Ngày tháng năm sinh:
- Điện thoại:
- Địa chỉ: (ghi rỏ số nhà, ngỏ (xóm, làng, ấp, bản), phố(thôn), phường (xã, thị trấn),
quận (huyện, thị xã), (thành phố).
Tôi làm đơn này trân trọng đề nghị Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đồng Tháp
xem xét tổ chức đăng ký…..(số lượng) di vật (hoặc cổ vật hoặc bảo vật quốc gia) thuộc sở hữu
hợp pháp của tôi.
Tôi cam kết chấp hành đầy đủ các quy định về phí, lệ phí và yêu cầu về chuyên môn
nghiệp vụ khi tổ chức đăng ký các di vật (cổ vật hoặc bảo vật quốc gia) nêu trên.
Tên tỉnh (thành phố), ngày…tháng…năm….
Người viết đơn
(Ký và ghi rõ họ tên)
Xác nhận địa chỉ của Ủy ban nhân dân
xã ( phường, thị trấn) nơi đăng ký hộ khẩu thường trú.
7
2. Thủ tục cấp giấy phép cho người Việt Nam định nước ngoài, tổ chức,
nhân nước ngoai tiến hành nghiên cứu, sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể ở Việt Nam.
2.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
- Người Việt Nam định ớc ngoài, tổ chức, nhân nước ngoài xin nghiên cứu,
sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể gửi hồ đến Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao Du
lịch/Sở Văn hóa và Thể thao.
- Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đơn, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao có trách nhiệm xem xét cấp phép. Trường hợp từ chối
phải nêu rõ lý do bằng văn bản.
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hthủ tục
hành chính:
nhân chuẩn bị hồ
đầy đủ theo quy
định nộp hồ
qua các cách thức
sau:
1. Nộp trực tiếp đến Trung tâm
Hành chính công Tỉnh số 85
đường Nguyễn Huệ, phường 1,
thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng
Tháp.
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Sáng: từ 07 giờ đến
11 giờ 30 phút; chiều:
từ 13 giờ 30 đến 17
giờ của các ngày làm
việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại
website cổng Dịch vụ công của
tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định (tùy
khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ sơ thủ
tục hành chính
1. Đối với hồ sơ được nộp trực
tiếp qua Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả hoặc thông qua dịch vụ
bưu chính công ích cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ tại
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
xem xét, kiểm tra tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ; quét (scan)
lưu trữ hồ điện tử, cập nhật vào
sở dữ liệu của phần mềm một
cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy
đủ, chưa chính xác theo quy định,
cán bộ, công chức, viên chức tiếp
nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá nhân
bổ sung, hoàn thiện hồ theo quy
định nêu do theo mẫu
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận
hồ sơ, cán bộ, công chức, viên
chức tiếp nhận hồ phải nêu
do theo mẫu Phiếu từ chối giải
Chuyển ngay hồ
tiếp nhận trực tiếp
trong ngày làm việc
(không để quá 3 giờ
làm việc) hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày.
8
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải quyết
Ghi
chú
quyết hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ,
chính xác theo quy định, cán bộ,
công chức, viên chức tiếp nhận hồ
lập Giấy tiếp nhận hồ
hẹn ngày trả kết quả; đồng thời,
chuyển cho quan thẩm quyền
để giải quyết theo quy trình.
2. Đối với hồ sơ được nộp trực
tuyến thông qua Cổng Dịch vụ
công của tỉnh, cán bộ, công chức,
viên chức tiếp nhận hồ tại Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả phải
xem xét, kiểm tra tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ.
a) Trường hợp hồ chưa đầy
đủ, chính xác hoặc không thuộc
thẩm quyền giải quyết theo quy
định, cán bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận phải thông báo, nêu rõ
nội dung, do hướng dẫn cụ
thể, đầy đủ một lần để tổ chức,
nhân bổ sung đầy đủ, chính xác
hoặc gửi đúng đến quan
thẩm quyền. Việc thông báo được
thực hiện thông qua chức năng gửi
thư điện tử, gửi tin nhắn tới người
dân của Cổng Dịch vụ công của
tỉnh;
b) Nếu hồ của tổ chức,
nhân đầy đủ, hợp lệ thì cán bộ,
công chức, viên chức tại Bộ phận
tiếp nhận trả kết quả tiếp nhận
và chuyển cho quan có thẩm
quyền để giải quyết theo quy trình.
Không quá 02 ngày kể
từ ngày phát sinh hồ
sơ trực tuyến
Bước
3
Giải quyết thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành
chính từ Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả công chức xử xem xét,
thẩm định hồ sơ, trình phê duyệt
kết quả giải quyết thủ tục hành
chính:
Thời gian quy định
thực hiện TTHC là
20 ngày.
trong đó:
1. Tiếp nhận hồ (Bộ phận
TN&TKQ)
01 ngày
9
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải quyết
Ghi
chú
2. Giải quyết hồ (cơ
quan/bộ phận chuyên môn), trong
đó:
15 ngày
- Trường hợp thủ tục hành
chính không quy định phải thẩm
tra, xác minh hồ sơ, lấy ý kiến của
quan, tchức, liên quan, cán
bộ, công chức, viên chức được
giao xử hồ sơ thẩm định, trình
cấp thẩm quyền quyết định; cập
nhật thông tin vào Phần mềm một
cửa điện tử; trả kết quả giải quyết
thủ tục hành chính.
17 ngày
+ Chuyên viên
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận
+ Lãnh đạo đơn vị: 03 ngày
+ Văn thư đơn vị: 01 ngày
10 ngày
03 ngày
03 ngày
01 ngày
- Trường hợp có quy định phải
thẩm tra, xác minh hồ sơ.
Đối với hồ sơ qua thẩm tra,
thẩm định chưa đủ điều kiện giải
quyết, quan có thẩm quyền giải
quyết thủ tục hành chính trả lại hồ
kèm theo thông báo bằng văn
bản nêu do, nội dung cần
bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ để gửi cho
tổ chức, nhân thông qua Bộ
phận Một cửa. Thời gian thông báo
trả lại hồ sơ không quá 03 ngày
làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ
sơ, trừ trường hợp pháp luật
chuyên ngành quy định cụ thể
về thời gian. Thời hạn giải quyết
được tính lại từ đầu sau khi nhận
đủ hồ sơ.
Trả lại hồ sơ không
quá 03 ngày làm việc
- Trường hợp hồ phải lấy ý
kiến của các cơ quan, đơn vị có
liên quan
18 ngày
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
(Kết quả giải quyết
Công chức tiếp nhận trả kết
quả nhập vào sổ theo dõi hồ
phần mềm điện tử thực hiện như
01 ngày
10
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải quyết
Ghi
chú
thủ tục nh chính
gửi trả cho tổ chức,
nhân phải bảo
đảm đầy đủ theo
quy định
quan thẩm
quyền trả cho tổ
chức, nhân sau
khi giải quyết xong
thủ tục hành chính)
sau:
- Thông báo cho nhân biết
trước qua tin nhắn, thư điện tử,
điện thoại hoặc qua mạng hội
được cấp thẩm quyền cho phép
đối với hồ sơ giải quyết thủ tục
hành chính trước thời hạn quy
định.
- Tổ chức, nhân nhận kết
quả giải quyết th tục hành chính
theo thời gian, địa điểm ghi trên
Giấy tiếp nhận hồ và hẹn trả kết
quả (xuất trình giấy hẹn trả kết
quả). Công chức, viên chức trả kết
quả kiểm tra phiếu hẹn yêu cầu
người đến nhận kết quả ký nhận
vào sổ và trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả
thông qua dịch vụ bưu chính công
ích. (đăng theo ớng dẫn của
Bưu điện) (nếu có)
- Trường hợp nộp hồ qua
dịch vụ công trực tuyến, nhận kết
quả trực tiếp tại Trung tâm
KSTTHC Phục vụ HCC, khi đi
mang theo hồ gốc để đối chiếu
nộp lại cho n bộ tiếp nhận hồ
sơ; trường hợp đăng nhận kết
quả trực tuyến thì thông qua Cổng
Dịch vụ công trực tuyến. (nếu có)
- Thời gian trả kết quả: Sáng: từ
07 giờ đến 11 giờ 30 phút; chiều:
từ 13 giờ 30 đến 17 giờ của các
ngày làm việc.
2.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
(1) Đơn đề nghị cấp giấy phép nghiên cứu, sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể (Mẫu Phụ
lục I ban hành kèm theo Nghị định số 01/2012/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2012);
(2) Đề án nghiên cứu, sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể (Mẫu Phụ lục II ban hành kèm
theo Nghị định số 01/2012/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2012).
11
2.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân
2.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
- quan thẩm quyền quyết định theo quy định: Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch
Đồng Tháp.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Đồng
Tháp.
2.5. Kết quthực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Giám đốc Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
2.6. Phí, lệ phí: Không có quy định
2.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
+ Đơn đề nghị Cấp giấy phép nghiên cứu, sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể:
Phụ lục I (Ban hành kèm theo Nghị định số 01/2012/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2012 của
Chính Phủ)
+ Đề án Nghiên cứu, sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể: Phụ lục II (Ban hành kèm theo
Nghị định số 01/2012/-CP ngày 04 tháng 01 năm 2012 của Chính Phủ).
2.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có quy định
2.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Lut di sn văn a s 28/2001/QH10 ny 29/6/2001. Có hiệu lc t ngày 01/01/2002;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điều của Luật di sản văn hóa s 32/2009/QH12 ngày 18/6/2009.
Có hiu lc t ngày 01/01/2010;
- Nghị định 98/2010/-CP của Chính phủ ngày 21 tháng 9 năm 2010 quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Di sản văn hoá và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di
sản văn hoá;
- Nghị định số 01/2012/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2012 của Chính phủ về việc sửa
đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ c quy định liên quan đến thủ tục hành chính
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
2.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian
lưu
- Như mục 7.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời của đơn vị
đối với hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
quan chuyên
môn (Phòng/Bộ
phận chuyên môn)
Từ 05 năm,
sau đó
chuyển hồ
đến kho lưu
trữ của đơn
vị (hoặc lưu
trữ tỉnh,
huyện)
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi hành Nghị định s
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ
về thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải
quyết thủ tục hành chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
PHỤ LỤC I
(Ban hành kèm theo Nghị định số 01/2012/-CP ngày 04 tháng 01 năm 2012 của Chính
phủ)
Địa điểm, ngày … tháng … năm ….
Location, date … month … year …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
APPLICATION FOR
Cấp giấy phép nghiên cứu, sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể
A license to research on and collect intangible cultural heritage
Kính gửi/To:
- Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch nước Cộng hòa hội chủ
nghĩa Việt Nam (đối với trường hợp địa bàn nghiên cứu, sưu tầm
phạm vi từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên)
Minister of Culture, Sports and Tourism of the Socialist Republic of Viet
Nam (in the case that research and collection sites carried out in more
than one province/city under national/governmental authority)
- Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch tỉnh, thành phố
Director of Department of Culture, Sports and Tourism of …. Province
1. Tên tổ chức/cá nhân đề nghị (viết chữ in hoa)/ Name of Applicant (Organization
and/or Individual (in capital letters):
- Ngày tháng năm sinh (đối với cá nhân)/Date of birth (for individual): ...........
......................................................................................................................
- Nơi sinh (đối với cá nhân)/Place of birth (for individual): ............................
Quốc tịch (đối với cá nhân)/Nationality (for individual): ................................
- Hộ chiếu (đối với cá nhân): Số: …………… Ngày cấp: .................................
Passport (for individual): No: ……………… Date of issue: .................................
Nơi cấp: ……………………….. Ngày hết hạn: ..............................................
Place of issue: …………….. Date of expiry: ........................................................
- Địa chỉ (trụ sở chính đối với tổ chức/nơi thường trú đối với cá
nhân)/Address (headquarter of organization/residential address of individual):...........……
Điện thoại/Tel: ..................................................................................................
2. Người đại diện theo pháp luật (đối với tổ chức)/Legal representative (of organization):
- Họ và tên (viết chữ in hoa)/Full name (in capital letters): .............................
- Chức vụ/Position: ...........................................................................................
- Quốc tịch/Nationality: …………………… Điện thoại/Tel: .......................
3. Loại hình, đối tượng di sản văn hóa phi vật thể đề nghị được nghiên cứu, sưu
tầm/Types, objects of intangible cultural heritage that are applied for research and collection:
...........................................................
4. Địa điểm tiến hành nghiên cứu, sưu tầm/Research and collection site: .........
13
5. Đề nghị Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch/Giám đốc SVăn hóa, Thể thao
và Du lịch tỉnh, thành phố … cấp giấy phép nghiên cứu, sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể/We
propose that the Minister of Culture, Sports and Tourism/ the Director of Department of
Culture, Sport and Tourism issue a license for the research on and/or collection of the
intangible cultural heritage.
6. Cam kết/We hereby commit: Chịu trách nhiệm về tính chính xác của hồ sơ đề nghị cấp
giấy phép sẽ thực hiện nghiên cứu, sưu tầm theo quy định của pháp luật Việt Nam/To take
full responsibility for the accuracy of the content of this application and we will undertake the
research and collection in accordance with the Vietnamese laws.
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
ORGANIZATION OR INDIVIDUALS APPLYING FOR
THE LICENSE
Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên (đối với tổ chức)
Signed, sealed, and name (in case of organization)
Ký, ghi rõ họ tên (đối với cá nhân)
Signed, sealed, and full name (in case of individuals)
14
PHỤ LỤC II
(Ban hành kèm theo Nghị định số 01/2012/-CP
ngày 04 tháng 01 năm 2012 của Chính phủ)
Địa điểm, ngày … tháng … năm ….
Location, date … month … year …
ĐỀ ÁN
PROJECT ON
Nghiên cứu, sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể
Research and collection of intangible cultural heritage
1. Tên gọi Đề án/Project name: ........................................................................
2. Nội dung Đề án/Content of project:
- Loại hình, đối tượng nghiên cứu, sưu tầm/Types and objects of collection and research.
- Mục đích nghiên cứu, sưu tầm/Objectives/Aims of the research and collection.
- Địa điểm nghiên cứu, sưu tầm/Research and collection site.
- Phương pháp nghiên cứu, sưu tầm/Research and collection methods.
- Kế hoạch, thời gian và kinh phí nghiên cứu, sưu tầm/Plan, timeline and budget for the
research and collection.
- Thông tin về tổ chức/cá nhân nghiên cứu, sưu tầm/Information about
organization/individual who undertakes the research and collection.
- Đối tác Việt Nam tham gia nghiên cứu, sưu tầm (nếu có)/Vietnamese partner involved
in the research and collection (if applicable).
3. Dự kiến kết quả của Đề án/Expected outcomes of the project.
4. Đánh giá tác động của Đề án đối với di sản văn hóa phi vật thể và cộng đồng chủ thể
của di sản văn hóa phi vật thể/An assessment of the impacts of the project on the intangible
cultural heritage and owners of the intangible cultural heritage.
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN LẬP ĐỀ ÁN
ORGANIZATION/INDIVIDUAL DESIGNING THE
PROJECT
Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên (đối với tổ chức)
Signed, sealed, and full name (in case of organization)
Ký, ghi rõ họ tên (đối với cá nhân)
Signed, sealed, and full name (in case of individuals)
15
3. Thủ tục xác nhận đủ điều kiện được cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công
lập.
3.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ thủ tục
hành chính: Tổ
chức chuẩn bị hồ
đầy đủ theo quy
định nộp hồ
qua các cách thức
sau:
1. Nộp trực tiếp đến Trung tâm
Hành chính công Tỉnh số 85 đường
Nguyễn Huệ, phường 1, thành phố
Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Sáng: từ 07 giờ đến
11 giờ 30 phút;
chiều: từ 13 giờ 30
đến 17 giờ của các
ngày làm việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website
cổng Dịch vụ công của tỉnh Đồng
Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định (tùy
khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ thủ
tục hành chính
1. Đối với hồ được nộp trực
tiếp qua Bộ phận tiếp nhận trả kết
quả hoặc thông qua dịch vụ bưu chính
công ích cán bộ, ng chức, viên chức
tiếp nhận hồ tại Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả xem xét, kiểm tra tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét
(scan) lưu trữ hồ điện tử, cập
nhật vào cơ sở dữ liệu của phần mềm
một cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, cán bộ,
công chức, viên chức tiếp nhận hồ
phải hướng dẫn nhân bổ sung, hoàn
thiện hồ theo quy định nêu
do theo mẫu Phiếu u cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ, cán bộ, công chức, viên chức tiếp
nhận hồ phải nêu rõ lý do theo mẫu
Phiếu từ chối giải quyết hồ thủ tục
hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ,
chính xác theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ và lập
Giấy tiếp nhận hồ hẹn ngày trả
kết quả; đồng thời, chuyển cho
quan có thẩm quyền để giải quyết theo
quy trình.
Chuyển ngay hồ
tiếp nhận trực tiếp
trong ngày làm việc
(không để q3 giờ
làm việc) hoặc
chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp
theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày.
2. Đối với hồ được nộp trực
tuyến thông qua Cổng Dịch vụ công
Không quá 02 ngày
kể từ ngày phát sinh
16
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
của tỉnh, cán bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận hồ tại Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả phải xem xét, kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
a) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm
quyền giải quyết theo quy định, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận
phải thông o, nêu nội dung, lý
do hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một
lần để tổ chức, nhân bổ sung đầy
đủ, chính xác hoặc gửi đúng đến
quan thẩm quyền. Việc thông báo
được thực hiện thông qua chức năng
gửi thư điện tử, gửi tin nhắn tới người
dân của Cổng Dịch vụ công của tỉnh;
b) Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân
đầy đủ, hợp lệ tcán bộ, ng chức,
viên chức tại Bphận tiếp nhận trả
kết quả tiếp nhận chuyển cho
quan có thẩm quyền để giải quyết theo
quy trình.
hồ sơ trực tuyến
Bước
3
Giải quyết thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ sơ thủ tục hành chính
từ Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
công chức xử xem xét, thẩm định
hồ sơ, trình phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính:
Thời gian thực hiện
TTHC là 15 ngày.
trong đó:
1. Tiếp nhận hồ (Bộ phận
TN&TKQ)
01 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ quan/bộ
phận chuyên môn), trong đó:
13 ngày
- Trường hợp thủ tục hành chính
không quy định phải thẩm tra, xác
minh hồ sơ, lấy ý kiến của quan, tổ
chức, liên quan, cán bộ, công chức,
viên chức được giao xử hồ thẩm
định, trình cấp thẩm quyền quyết
định; cập nhật thông tin vào Phần
mềm một cửa điện tử; trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính.
+ Chuyên viên
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận
+ Lãnh đạo đơn vị: 02 ngày
08 ngày
2.5 ngày
02 ngày
17
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
+ Văn thư đơn vị: 0.5 ngày
0.5 ngày
- Trường hợp quy định phải
thẩm tra, xác minh hồ sơ.
Đối với hồ qua thẩm tra, thẩm
định chưa đủ điều kiện giải quyết, cơ
quan thẩm quyền giải quyết thủ tục
hành chính trả lại hồ kèm theo
thông báo bằng văn bản nêu
do, nội dung cần bổ sung theo mẫu
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
để gửi cho tổ chức, nhân thông
qua Bộ phận Một cửa. Thời gian
thông báo trả lại hồ sơ không quá 03
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ
sơ, trừ trường hợp pháp luật chuyên
ngành quy định cụ thể về thời gian.
Thời hạn giải quyết được tính lại từ
đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
Trả lại hồ sơ không
quá 03 ngày làm
việc
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính
(Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
gửi trả cho tổ chức,
nhân phải bảo
đảm đầy đủ theo
quy định
quan thẩm quyền
trả cho tổ chức,
nhân sau khi giải
quyết xong thủ tục
hành chính)
Công chức tiếp nhận và trả kết
quả nhập vào sổ theo dõi hồ sơ và
phần mềm điện tử thực hiện như sau:
- Thông báo cho nhân biết
trước qua tin nhắn, thư điện tử, điện
thoại hoặc qua mạng xã hội được cấp
thẩm quyền cho phép đối với hồ sơ
giải quyết thủ tục hành chính trước
thời hạn quy định.
- Tổ chức, nhân nhận kết quả
giải quyết thủ tục hành chính theo thời
gian, địa điểm ghi trên Giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả kết quả (xuất trình
giấy hẹn trả kết quả). Công chức, viên
chức trả kết quả kiểm tra phiếu hẹn
yêu cầu người đến nhận kết quả ký
nhận vào sổ và trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông
qua dịch vụ bưu chính công ích. (đăng
theo hướng dẫn của Bưu điện) (nếu
có)
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch
vụ công trực tuyến, nhận kết quả trực
01 ngày
18
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
tiếp tại Trung tâm KSTTHC Phục
vụ HCC, khi đi mang theo hồ gốc
để đối chiếu và nộp lại cho cán bộ tiếp
nhận hồ sơ; trường hợp đăng nhận
kết quả trực tuyến thì thông qua Cổng
Dịch vụ công trực tuyến. (nếu có)
- Thời gian trả kết quả: Sáng: từ 07
giờ đến 11 giờ 30 phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ của các ngày làm
việc.
3.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
- Đơn đề nghị xác nhận đủ điều kiện được cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài ng
lập (Mẫu Phlục V ban hành m theo Ngh định số 01/2012/NĐ-CP ngày 04/01/2012);
- Đề án hoạt động bảo tàng (Mẫu Ph lục VI ban hành m theo Nghị định số
01/2012/NĐ-CP ny 04/01/2012).
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ
3.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân
3.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
3.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản xác nhận
3.6. Phí, lệ phí: Không có quy định
3.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn đề nghị xác nhận đủ điều kiện được cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công
lập (Mẫu Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 01/2012/NĐ-CP ngày 04/01/2012).
- Đề án hoạt động bảo tàng ngoài công lập (Mẫu Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị
định số 01/2012/NĐ-CP ngày 04/01/2012).
3.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Có sưu tập theo một hoặc nhiều chủ đề;
- Có nơi trưng bày, kho và phương tiện bảo quản;
- Có người am hiểu chuyên môn phù hợp với hoạt động bảo tàng.
3.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Di sản văn hóa số 28/2001/QH10 ngày 29 tháng 6 năm 2001. hiệu lực thi
hành từ ngày 01/01/2002;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn a số 32/2009QH12 ngày 18
tháng 6 năm 2009. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2010;
19
- Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 9 năm 2010 của Chính phủ qui định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Di sản văn hóa. Có hiệu lực từ ngày 06/11/2010;
- Nghị định số 01/2012/NĐ-CP ngày 04/01/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, thay
thế hoặc bãi bỏ, hủy bcác quy định liên quan đến thủ tục hành chính thuộc chức năng
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 27/02/2012.
3.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 12.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời của đơn vị
đối với hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
quan chuyên
môn (Phòng/Bộ
phận chuyên
môn)
Từ 05 năm,
sau đó chuyển
hồ đến kho
lưu trữ của đơn
vị (hoặc lưu
trữ tỉnh,
huyện)
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông s
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi hành Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ
về thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải
quyết thủ tục hành chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
20
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
................, ngày..... tháng..... năm.....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Xác nhận đủ điều kiện được cấp giấy phép
hoạt động bảo tàng ngoài công lập
___________________________
Kính gửi: Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh, thành phố.......
1. Tên tổ chức/cá nhân đề nghị (viết chữ in hoa): ..........................................
- Ngày tháng năm sinh (đối với cá nhân): ......................................................
- Nơi sinh (đối với cá nhân): ............. Quốc tịch (đối với cá nhân): ..............
- Chứng minh thư nhân dân (đối với cá nhân người Việt Nam): Số............ Ngày
cấp................................................ Nơi cấp....................................................
- Hộ chiếu (đối với cá nhân người nước ngoài): Số...................................... Ngày
cấp...................... Nơi cấp.............................. Ngày hết hạn........................
- Địa chỉ (nơi thường trú đối với cá nhân): ....................................................
- Điện thoại: ....................................................................................................
2. Người đại diện theo pháp luật (đối với tổ chức):
- Họ và tên (viết chữ in hoa): .........................................................................
- Chức vụ: .......................................................................................................
- Quốc tịch: ................................... Điện thoại: .............................................. 3. Địa điểm
đặt trụ sở bảo tàng đề nghị cấp giấy phép hoạt động: .................
(ghi rõ số nhà, đường phố, thôn, làng, xã/phường/thị trấn, huyện/quận/thị xã/thành ph
trực thuộc tỉnh, tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương).
4. Căn cứ quy định của pháp luật về di sản văn hóa, trân trọng đề nghị Giám đốc Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh, thành phố… xác nhận đủ điều kiện được cấp giấy phép hoạt
động bảo tàng ngoài công lập cho.... (tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp giấy phép).
5. Cam kết: Chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung kê khai trong đơn và sẽ tổ
chức các hoạt động của bảo tàng theo đúng quy định của pháp luật khi được cấp giấy phép./.
T CHC/CÁ NHÂN Đ NGH XÁC NHN
Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên (đối với tổ chức)
Ký, ghi rõ họ tên (đối với cá nhân)
21
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
______
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________
……….., ngày …… tháng ….. năm …..
ĐỀ ÁN
Hoạt động bảo tàng (tên bảo tàng) …………..
1. Tên gọi, địa chỉ, địa bàn hoạt động: .........................................................
2. Mục tiêu, nhiệm vụ của (tên bảo tàng): ....................................................
3. Nội dung trưng bày chính: .......................................................................
4. Danh sách hiện vật (sưu tập chính): .........................................................
5. Đối tượng phục vụ: ...................................................................................
6. Phương án và kế hoạch hoạt động của (tên bảo tàng): .............................
7. Tổ chức bộ máy, nhân sự: ........................................................................
8. Trụ sở làm việc (địa điểm, diện tích nhà làm việc; diện tích nhà trưng bày, diện tích
kho bảo quản, …) và trang thiết bị, phương tiện phục vụ:
................................................................................................................................
9. Kinh phí: ..................................................................................................
10. Kiến nghị của tổ chức/cá nhân xây dựng đề án cấp giấy phép hoạt động (tên bảo
tàng)...........
(Đối với việc cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập thuộc doanh nghiệp,
ngoài các nội dung trên đây, đề án còn có các nội dung khác theo quy định của Luật Doanh
nghiệp và hướng dẫn của các cơ quan có liên quan).
XÁC NHẬN
CỦA CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
NƠI ĐẶT TRỤ SỞ CỦA BẢO TÀNG
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên (đối với tổ chức)
Ký, ghi rõ họ tên (đối với cá nhân)
4. Thủ tục cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập
4. 1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ thủ tục
hành chính: Tổ
chức chuẩn bị hồ
đầy đủ theo quy
định nộp hồ
qua các cách thức
sau:
1. Nộp trực tiếp đến Trung tâm
Hành chính công Tỉnh số 85 đường
Nguyễn Huệ, phường 1, thành phố
Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website
cổng Dịch vụ công của tỉnh Đồng
Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định
(tùy khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ thủ
tục hành chính
1. Đối với hồ được nộp trực
tiếp qua Bộ phận tiếp nhận trả kết
quả hoặc thông qua dịch vụ bưu chính
công ích cán bộ, ng chức, viên chức
tiếp nhận hồ tại Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả xem xét, kiểm tra tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét
(scan) lưu trữ hồ điện tử, cập
nhật vào cơ sở dữ liệu của phần mềm
một cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, cán bộ,
công chức, viên chức tiếp nhận hồ
phải hướng dẫn nhân bổ sung, hoàn
thiện hồ theo quy định nêu
do theo mẫu Phiếu u cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ, cán bộ, công chức, viên chức tiếp
nhận hồ phải nêu rõ lý do theo mẫu
Phiếu từ chối giải quyết hồ thủ tục
hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ,
chính xác theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ và lập
Giấy tiếp nhận hồ hẹn ngày trả
kết quả; đồng thời, chuyển cho
quan có thẩm quyền để giải quyết theo
quy trình.
Chuyển ngay hồ
tiếp nhận trực
tiếp trong ngày
làm việc (không
để quá 3 giờ làm
việc) hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo
đối với trường
hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày.
2. Đối với hồ được nộp trực
tuyến thông qua Cổng Dịch vụ công
của tỉnh, cán bộ, công chức, viên chức
Không quá 02
ngày kể từ ngày
phát sinh hồ sơ
23
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
tiếp nhận hồ tại Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả phải xem xét, kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
a) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm
quyền giải quyết theo quy định, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận
phải thông o, nêu nội dung, lý
do hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một
lần để tổ chức, nhân bổ sung đầy
đủ, chính xác hoặc gửi đúng đến
quan thẩm quyền. Việc thông báo
được thực hiện thông qua chức năng
gửi thư điện tử, gửi tin nhắn tới người
dân của Cổng Dịch vụ công của tỉnh;
b) Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân
đầy đủ, hợp lệ tcán bộ, ng chức,
viên chức tại Bphận tiếp nhận trả
kết quả tiếp nhận chuyển cho
quan có thẩm quyền để giải quyết theo
quy trình.
trực tuyến
Bước
3
Giải quyết thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ sơ thủ tục hành chính
từ Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
công chức xử xem xét, thẩm định
hồ sơ, trình phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính:
(Trong thời hạn 10 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được h ,
Giám đốc S Văn hóa, Thể thao
Du lịch trách nhiệm trình Chủ tịch
Ủy ban nhân dân Tỉnh; trong thời hạn
20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được văn bản trình của Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể thao Du lịch, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân Tỉnh trách
nhiệm cấp giấy phép hoạt động bảo
tàng. Trường hợp từ chối phải nêu
lý do bằng văn bản).
Thời gian thực
hiện TTHC là 30
ngày. Thẩm
quyền giải quyết
của Sở VHTTDL
10 ngày,
trong đó:
1. Tiếp nhận hồ (Bộ phận
TN&TKQ)
0.5 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ quan/bộ
phận chuyên môn), trong đó:
9 ngày
- Trường hợp thủ tục hành chính
không quy định phải thẩm tra, xác
9 ngày
24
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
minh hồ sơ, lấy ý kiến của quan, tổ
chức, liên quan, cán bộ, công chức,
viên chức được giao xử hồ thẩm
định, trình cấp thẩm quyền quyết
định; cập nhật thông tin vào Phần
mềm một cửa điện tử; trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính.
+ Chuyên viên
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận
+ Lãnh đạo đơn vị: 1.5 ngày
+ Văn thư đơn vị: 0.5 ngày
05 ngày
02 ngày
1.5 ngày
0.5 ngày
- Trường hợp quy định phải
thẩm tra, xác minh hồ sơ.
Đối với hồ qua thẩm tra, thẩm
định chưa đủ điều kiện giải quyết, cơ
quan thẩm quyền giải quyết thủ tục
hành chính trả lại h kèm theo
thông báo bằng văn bản nêu
do, nội dung cần bổ sung theo mẫu
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
để gửi cho tổ chức, nhân thông
qua Bộ phận Một cửa. Thời gian
thông báo trả lại hồ sơ không quá 03
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ
sơ, trừ trường hợp pháp luật chuyên
ngành quy định cụ thể về thời gian.
Thời hạn giải quyết được tính lại từ
đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
Trả lại hồ sơ
không quá 03
ngày làm việc
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính
(Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
gửi trả cho tổ chức,
nhân phải bảo
đảm đầy đủ theo
quy định
quan thẩm quyền
trả cho tổ chức,
nhân sau khi giải
quyết xong thủ tục
hành chính)
Công chức tiếp nhận và trả kết
quả nhập vào sổ theo dõi hồ sơ và
phần mềm điện tử thực hiện như sau:
- Thông báo cho nhân biết
trước qua tin nhắn, thư điện tử, điện
thoại hoặc qua mạng xã hội được cấp
thẩm quyền cho phép đối với hồ sơ
giải quyết thủ tục hành chính trước
thời hạn quy định.
- Tổ chức, nhân nhận kết quả
giải quyết thủ tục hành chính theo thời
gian, địa điểm ghi trên Giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả kết quả (xuất trình
giấy hẹn trả kết quả). Công chức, viên
01 ngày
25
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
chức trả kết quả kiểm tra phiếu hẹn
yêu cầu người đến nhận kết quả ký
nhận vào sổ và trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông
qua dịch vụ bưu chính công ích. (đăng
theo hướng dẫn của Bưu điện) (nếu
có)
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch
vụ công trực tuyến, nhận kết quả trực
tiếp tại Trung tâm KSTTHC Phục
vụ HCC, khi đi mang theo hồ gốc
để đối chiếu và nộp lại cho cán bộ tiếp
nhận hồ sơ; trường hợp đăng nhận
kết quả trực tuyến thì thông qua Cổng
Dịch vụ công trực tuyến. (nếu có)
- Thời gian trả kết quả: Sáng: từ 07
giờ đến 11 giờ 30 phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ của các ngày làm
việc.
4.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
- Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động bảo ng ngi công lập (Mẫu Phụ lục VII ban
nh m theo Nghđịnh số 01/2012/NĐ-CP ny 04/01/2012);
- Văn bản xác nhận đủ điều kiện cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập của
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ
4.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân
4.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp.
4.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Chủ tịch UBND Tỉnh.
4.6. Phí, lệ phí: Không có quy định
4.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập (Mẫu Phụ lục VII ban
hành kèm theo Nghị định số 01/2012/NĐ-CP ngày 04/01/2012).
4.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: không có quy định
4.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
26
- Luật Di sản văn hóa số 28/2001/QH10 ngày 29 tháng 6 năm 2001. hiệu lực thi
hành từ ngày 01/01/2002;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn a số 32/2009QH12 ngày 18
tháng 6 năm 2009. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2010;
- Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 9 năm 2010 của Chính phủ qui định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Di sản văn hóa. Có hiệu lực từ ngày 06/11/2010;
- Nghị định số 01/2012/NĐ-CP ngày 04/01/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, thay
thế hoặc bãi bỏ, hủy bcác quy định liên quan đến thủ tục hành chính thuộc chức năng
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 27/02/2012.
4.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 13.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
quan chuyên
môn (Phòng/Bộ
phận chuyên môn)
Từ 05 năm, sau đó
chuyển hồ đến kho
lưu trữ của đơn vị
(hoặc lưu trữ tỉnh,
huyện)
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
................, ngày..... tháng..... năm.....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập
____________________________
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố...
1. Tên tổ chức/cá nhân đề nghị (viết chữ in hoa): ..........................................
- Ngày tháng năm sinh (đối với cá nhân): ......................................................
- Nơi sinh (đối với cá nhân): ............. Quốc tịch (đối với cá nhân): ..............
- Chứng minh thư nhân dân (đối với cá nhân người Việt Nam): Số.................... Ngày
cấp................................... Nơi cấp........................................
- Hộ chiếu (đối với cá nhân người nước ngoài): Số.................................... Ngày
cấp..............................Nơi cấp......................... Ngày hết hạn........................
- Địa chỉ (nơi thường trú đối với cá nhân): ....................................................
- Điện thoại: ....................................................................................................
2. Người đại diện theo pháp luật (đối với tổ chức):
- Họ và tên (viết chữ in hoa): .........................................................................
- Chức vụ: .......................................................................................................
- Quốc tịch: ................................... Điện thoại: .............................................. 3. Địa điểm
đặt trụ sở bảo tàng đề nghị cấp giấy phép hoạt động: .................
(Ghi rõ số nhà, đường phố, thôn, làng, xã/phường/thị trấn, huyện/quận/thị xã/thành phố
trực thuộc tỉnh, tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương).
4. Căn cứ quy định của pháp luật về di sản văn hóa, trân trọng đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố … cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập cho.... (tên tổ
chức/ cá nhân đề nghị cấp giấy phép).
5. Cam kết: Chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung kê khai trong đơn và sẽ tổ
chức các hoạt động của bảo tàng theo đúng quy định của pháp luật khi được cấp giấy phép./.
T CHC/CÁ NHÂN Đ NGH CP GIY PHÉP
Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên (đối với tổ chức)
Ký, ghi rõ họ tên (đối với cá nhân)
28
5. Thủ tục cấp giấy phép khai quật khẩn cấp.
5.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ thủ tục
hành chính: Tổ
chức, nhân
chuẩn bị h đầy
đủ theo quy định
nộp hồ sơ qua các
cách thức sau:
1. Nộp trực tiếp đến Trung tâm Hành
chính công Tỉnh số 85 đường Nguyễn Huệ,
phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng
Tháp.
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính
công ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ
13 giờ 30 đến
17 giờ của các
ngày làm việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng
Dịch vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy
định (tùy khách
hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ thủ
tục hành chính
1. Đối với hồ được nộp trực tiếp qua
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả hoặc thông
qua dịch vụ bưu chính công ích cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ tại Bộ phận
tiếp nhận trả kết quả xem xét, kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét (scan)
lưu trữ hồ điện tử, cập nhật vào sở
dữ liệu của phần mềm một cửa điện tử của
tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định, cán bộ, công chức,
viên chức tiếp nhận hồ phải hướng dẫn
nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
nêu do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ
phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải
quyết hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính xác
theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận hồ lập Giấy tiếp nhận hồ
hẹn ngày trả kết quả; đồng thời, chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền để giải quyết
theo quy trình.
Chuyển ngay
hồ tiếp nhận
trực tiếp trong
ngày làm việc
(không để quá
3 giờ làm việc)
hoặc chuyển
vào đầu giờ
ngày làm việc
tiếp theo đối
với trường hợp
tiếp nhận sau
15 giờ hàng
ngày.
2. Đối với hồ được nộp trực tuyến
thông qua Cổng Dịch vụ công của tỉnh, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả phải xem
xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ
Không quá 02
ngày kể từ
ngày phát sinh
hồ sơ trực
tuyến
29
29
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
sơ.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chính
xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết
theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận phải có thông báo, nêu rõ nội dung,
lý do hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để
tổ chức, nhân bổ sung đầy đủ, chính xác
hoặc gửi đúng đến quan thẩm quyền.
Việc thông báo được thực hiện thông qua
chức năng gửi thư điện tử, gửi tin nhắn tới
người dân của Cổng Dịch vụ công của tỉnh;
b) Nếu hồ của tổ chức, nhân đầy
đủ, hợp lệ thì cán bộ, công chức, viên chức
tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận
chuyển cho quan có thẩm quyền để
giải quyết theo quy trình.
Bước
3
Giải quyết thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành chính từ Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả công chức xử lý
xem xét, thẩm định hồ sơ, trình phê duyệt kết
quả giải quyết thủ tục hành chính:
Thời gian
thực hiện
TTHC là 03
ngày.
trong đó:
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
0.5 ngày
2. Giải quyết hồ ( quan/bộ phận
chuyên môn), trong đó:
1.5 ngày
- Trường hợp thủ tục hành chính không
quy định phải thẩm tra, xác minh hồ sơ, lấy ý
kiến của quan, tổ chức, liên quan, cán
bộ, công chức, viên chức được giao xử hồ
thẩm định, trình cấp thẩm quyền quyết
định; cập nhật thông tin vào Phần mềm một
cửa điện tử; trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính.
1.5 ngày
+ Chuyên viên
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận
+ Lãnh đạo đơn vị: 0.5 ngày
+ Văn thư đơn vị: 0.25 ngày
0.5 ngày
0.5 ngày
0.5 ngày
0.25 ngày
- Trường hợp quy định phải thẩm tra,
xác minh hồ sơ.
Đối với hồ sơ qua thẩm tra, thẩm định
chưa đủ điều kiện giải quyết, cơ quan có
thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính trả
lại hồ kèm theo thông báo bằng văn bản
Trả lại hồ sơ
không quá 03
ngày làm việc
30
30
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
nêu do, nội dung cần bổ sung theo
mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
để gửi cho tổ chức, nhân thông qua Bộ
phận Một cửa. Thời gian thông báo trả lại hồ
không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ, trừ trường hợp pháp luật
chuyên ngành có quy định cụ thể về thời
gian. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu
sau khi nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp hồ phải lấy ý kiến của
các quan, đơn vị liên quan (trình
UBND Tình)
0.5 ngày
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính
(Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
gửi trả cho tổ chức,
nhân phải bảo
đảm đầy đủ theo
quy định
quan thẩm quyền
trả cho tổ chức,
nhân sau khi giải
quyết xong thủ tục
hành chính)
Công chức tiếp nhận trả kết qunhập
vào sổ theo dõi hồ phần mềm điện tử
thực hiện như sau:
- Thông báo cho nhân biết trước qua
tin nhắn, thư điện tử, điện thoại hoặc qua
mạng hội được cấp thẩm quyền cho
phép đối với hồ giải quyết thủ tục hành
chính trước thời hạn quy định.
- Tổ chức, cá nhân nhận kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo thời gian, địa
điểm ghi trên Giấy tiếp nhận hồ sơ hẹn trả
kết quả (xuất trình giấy hẹn trả kết quả).
Công chức, viên chức trả kết quả kiểm tra
phiếu hẹn yêu cầu người đến nhận kết quả
ký nhận vào sổ và trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua
dịch vụ bưu chính công ích. (đăng theo
hướng dẫn của Bưu điện) (nếu có)
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ
công trực tuyến, nhận kết quả trực tiếp tại
Trung tâm KSTTHC Phục vụ HCC, khi đi
mang theo hồ gốc để đối chiếu nộp lại
cho cán bộ tiếp nhận hồ sơ; trường hợp đăng
ký nhận kết quả trực tuyến thì thông qua
Cổng Dịch vụ công trực tuyến. (nếu có)
- Thời gian trả kết quả: Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30 phút; chiều: từ 13 giờ 30 đến
17 giờ của các ngày làm việc.
0.5 ngày
31
31
5.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
- Văn bản đề nghị cấp phép khai quật khẩn cấp của tổ chức chủ trì thăm dò, khai quật
khảo cổ (Phụ lục 3 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 86/2008/QĐ-BVHTTDL ngày
30/12/2008);
- Sơ đồ tỉ lệ 1:500, thể hiện rõ vị trí, diện tích địa điểm khảo cổ cần khai quật khẩn cấp;
- Văn bản đnghị cấp phép thăm dò, khai quật khảo cổ của tổ chức phối hợp khai quật
khẩn cấp (nếu có).
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ
5.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân
5.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Đồng
Tháp.
5.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Chủ tịch UBND Tỉnh.
5.6. Phí, lệ phí: Không có quy định
5.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Mẫu văn bản đề nghị cấp phép khai quật khẩn cấp (Phụ lục 3 Quyết định số
86/2008/QĐ-BVHTTDL ngày 30 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch Ban hành kèm theo Quy chế thăm dò, khai quật khảo cổ).
5.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
(1) Trong trường hợp địa điểm khảo cổ đang bị hủy hoại hoặc có nguy cơ bị hủy hoại.
(2) Các tổ chức được thăm dò, khai quật khảo cổ:
- Cơ quan nghiên cứu khảo cổ học của Nhà nước;
- Trường Đại học có bmôn khảo cổ học;
- Bảo tàng và Ban quản lý di tích của Nhà nước có chức năng nghiên cứu khảo cổ;
- Hội có chức năng nghiên cứu khảo cổ ở Trung ương.
(3) Người chủ trì cuộc thăm dò, khai quật khảo cổ phải có các điều kiện sau:
- bằng cử nhân chuyên ngành khảo cổ học hoặc bằng cử nhân chuyên ngành khác
liên quan đến khảo cổ học;
- Có ít nhất 5 (năm) năm trực tiếp làm công tác khảo cổ;
(4) Trước khi tiến hành khai quật khẩn cấp, tổ chức chủ trì thăm , khai quật khảo cổ
phải ghi chép mô tả chi tiết, thu thập tài liệu, lập hồ sơ và chụp ảnh hiện trường.
5.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật của Quốc hội : Luật Di sản văn hóa năm 2001 được sửa đổi bổ sung năm 2009.
- Nghị định 98/2010/-CP của Chính phủ ngày 21 tháng 9 năm 2010 quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Di sản văn hoá và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di
sản văn hoá;
32
32
- Nghị định số 01/2012/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2012 của Chính phủ về việc sửa
đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ c quy định liên quan đến thủ tục hành chính
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Quyết định của Bộ trưởng: Quyết định số 86/2008/QĐ-BVHTTDL ngày 30/12/2008
của Bộ trưởng BVHTTDL Ban hành kèm theo Quy chế thăm dò, khai quật khảo cổ.
5.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 9.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
quan chuyên
môn (Phòng/Bộ
phận chuyên môn)
Từ 05 năm, sau đó
chuyển hồ đến kho
lưu trữ của đơn vị
(hoặc lưu trữ tỉnh,
huyện)
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
33
33
Phụ lục 3
Mẫu văn bản đề nghị cấp phép khai quật khẩn cấp
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Tên cơ quan, tổ chức Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số ................... Tên tỉnh (thành phố), ngày ...... tháng … năm 20......
Kính gửi: ................................................................................
1. Giới thiệu về vị trí địa lý, tọa độ, ý nghĩa, giá trị của địa điểm khảo cổ.
2. Nguyên nhân đe dọa sự tồn tại của địa điểm khảo cổ đang có nguy cơ bị hủy hoại.
3. Ước đoán niên đại của di chỉ, di vật (kèm theo ảnh của di chỉ, di vật và các tài liệu có
liên quan).
4. Mục đích khai quật khẩn cấp.
5. Tổ chức chủ trì khai quật khẩn cấp.
6. Người chủ trì khai quật khẩn cấp.
7. Tổ chức phối hợp khai quật khẩn cấp (nếu có).
8. Vị trí địa điểm dự kiến khai quật khẩn cấp.
8. Diện tích khai quật khẩn cấp.
9. Thời gian khai quật khẩn cấp.
10. Đề xuất cơ quan, tổ chức được giao lưu giữ hiện vật thu thập được trong quá trình
khai quật khẩn cấp.
Nơi nhận: Thủ trưởng đơn vị (ghi rõ chức danh)
- Như trên (kèm sơ đồ (Ký tên và đóng dấu)
vị trí khai quật khẩn cấp); Họ và tên của người ký
- ..................................................;
- Lưu ........................................
34
34
6. Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
6.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ thủ tục
hành chính:
nhân chuẩn bị hồ
đầy đủ theo quy
định nộp hồ
qua các cách thức
sau:
1. Nộp trực tiếp đến Trung tâm
Hành chính công Tỉnh số 85 đường
Nguyễn Huệ, phường 1, thành phố
Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Sáng: từ 07 giờ đến
11 giờ 30 phút;
chiều: từ 13 giờ 30
đến 17 giờ của các
ngày làm việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website
cổng Dịch vụ công của tỉnh Đồng
Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định (tùy
khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ thủ
tục hành chính
1. Đối với hồ được nộp trực
tiếp qua Bộ phận tiếp nhận trả kết
quả hoặc thông qua dịch vụ bưu chính
công ích cán bộ, ng chức, viên chức
tiếp nhận hồ tại Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả xem xét, kiểm tra tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét
(scan) lưu trữ hồ điện tử, cập
nhật vào cơ sở dữ liệu của phần mềm
một cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, cán bộ,
công chức, viên chức tiếp nhận hồ
phải hướng dẫn nhân bổ sung, hoàn
thiện hồ theo quy định nêu
do theo mẫu Phiếu u cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ, cán bộ, công chức, viên chức tiếp
nhận hồ phải nêu rõ lý do theo mẫu
Phiếu từ chối giải quyết hồ thủ tục
hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ,
chính xác theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ và lập
Giấy tiếp nhận hồ hẹn ngày trả
kết quả; đồng thời, chuyển cho
quan có thẩm quyền để giải quyết theo
quy trình.
Chuyển ngay hồ
tiếp nhận trực tiếp
trong ngày làm việc
(không để q3 giờ
làm việc) hoặc
chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp
theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày.
2. Đối với hồ được nộp trực
tuyến thông qua Cổng Dịch vụ công
của tỉnh, cán bộ, công chức, viên chức
Không quá 02 ngày
kể từ ngày phát sinh
35
35
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
tiếp nhận hồ tại Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả phải xem xét, kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
a) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm
quyền giải quyết theo quy định, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận
phải thông o, nêu nội dung, lý
do hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một
lần để tổ chức, nhân bổ sung đầy
đủ, chính xác hoặc gửi đúng đến
quan thẩm quyền. Việc thông báo
được thực hiện thông qua chức năng
gửi thư điện tử, gửi tin nhắn tới người
dân của Cổng Dịch vụ công của tỉnh;
b) Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân
đầy đủ, hợp lệ tcán bộ, ng chức,
viên chức tại Bphận tiếp nhận trả
kết quả tiếp nhận chuyển cho
quan có thẩm quyền để giải quyết theo
quy trình.
hồ sơ trực tuyến
Bước
3
Giải quyết thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ sơ thủ tục hành chính
từ Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
công chức xử xem xét, thẩm định
hồ sơ, trình phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính:
Thời gian quy định
thực hiện TTHC là
30 ngày, trong đó:
1. Tiếp nhận hồ (Bộ phận
TN&TKQ)
01 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ quan/bộ
phận chuyên môn), trong đó:
25 ngày
- Trường hợp thủ tục hành chính
không quy định phải thẩm tra, xác
minh hồ sơ, lấy ý kiến của quan, tổ
chức, liên quan, cán bộ, công chức,
viên chức được giao xử hồ thẩm
định, trình cấp thẩm quyền quyết
định; cập nhật thông tin vào Phần
mềm một cửa điện tử; trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính.
25 ngày
+ Chuyên viên
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận
+ Lãnh đạo đơn vị: 02 ngày
20 ngày
02 ngày
02 ngày
36
36
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
+ Văn thư đơn vị: 01 ngày
01 ngày
- Trường hợp quy định phải
thẩm tra, xác minh hồ sơ.
Đối với hồ qua thẩm tra, thẩm
định chưa đủ điều kiện giải quyết, cơ
quan thẩm quyền giải quyết thủ tục
hành chính trả lại hồ kèm theo
thông báo bằng văn bản nêu
do, nội dung cần bổ sung theo mẫu
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
để gửi cho tổ chức, nhân thông
qua Bộ phận Một cửa. Thời gian
thông báo trả lại hồ sơ không quá 03
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ
sơ, trừ trường hợp pháp luật chuyên
ngành quy định cụ thể về thời gian.
Thời hạn giải quyết được tính lại từ
đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
Trả lại hồ sơ không
quá 03 ngày làm
việc
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính
(Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
gửi trả cho tổ chức,
nhân phải bảo
đảm đầy đủ theo
quy định
quan thẩm quyền
trả cho tổ chức,
nhân sau khi giải
quyết xong thủ tục
hành chính)
Công chức tiếp nhận trả kết
quả nhập vào sổ theo dõi hồ sơ và
phần mềm điện tử thực hiện như sau:
- Thông báo cho nhân biết
trước qua tin nhắn, thư điện tử, điện
thoại hoặc qua mạng xã hội được cấp
thẩm quyền cho phép đối với hồ sơ
giải quyết thủ tục hành chính trước
thời hạn quy định.
- Tổ chức, nhân nhận kết quả
giải quyết thủ tục hành chính theo thời
gian, địa điểm ghi trên Giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả kết quả (xuất trình
giấy hẹn trả kết quả). Công chức, viên
chức trả kết quả kiểm tra phiếu hẹn
yêu cầu người đến nhận kết quả ký
nhận vào sổ và trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông
qua dịch vụ bưu chính công ích. (đăng
theo hướng dẫn của Bưu điện) (nếu
có)
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch
vụ công trực tuyến, nhận kết quả trực
tiếp tại Trung tâm KSTTHC Phục
02 ngày
37
37
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
vụ HCC, khi đi mang theo hồ gốc
để đối chiếu và nộp lại cho cán bộ tiếp
nhận hồ sơ; trường hợp đăng nhận
kết quả trực tuyến thì thông qua Cổng
Dịch vụ công trực tuyến. (nếu có)
- Thời gian trả kết quả: Sáng: từ 07
giờ đến 11 giờ 30 phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ của các ngày làm
việc.
6.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
- Đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia (Mẫu
Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 01/2012/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2012 của
Chính phủ);
- Bản sao hợp pháp các văn bằng chuyên môn có liên quan;
- Sơ yếu lý lịch có xác nhận của UBND xã, phường, thị trấn nơi lưu trú.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ
6.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.
6.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
- quan thẩm quyền quyết định theo quy định: Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch
Đồng Tháp.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Đồng
Tháp.
6.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Chứng chỉ hành nghề.
6.6. Phí, lệ phí: Không
6.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị Cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di
vật, cổ vật, bảo vật quốc gia (Mẫu Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 01/2012/NĐ-
CP ngày 04 tháng 01 năm 2012 của Chính phủ);
6.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
- Điểm a, Khoản 1, Điều 26 Nghị định 98/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 9 năm 2010 quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Di sản văn hóa năm 2001 được sửa đổi bổ sung
năm 2009 được sửa đổi bổ sung tại Nghị định số 142/2018/-CP ngày 09 tháng 10 năm
2018 của Chính phủ về việc sửa đổi một số quy định về điều kiện đầu kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch:
Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành đào tạo về di sản văn hóa,
lịch sử (khảo cổ học, văn hóa học), mỹ thuật, Hán Nôm, dân tộc học, cổ nhân học, cổ sinh vật
học ( động vật, thực vật), địa chất; hoặc thành viên của tổ chức hội nghề nghiệp liên
quan đến các chuyên ngành đạo tạo nêu trên và đã thực hiện hoạt động sưu tầm cổ vật”.
38
38
- Điểm b, Khoản 1, Điều 26 Nghị định 98/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 9 năm 2010 quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Di sản văn hóa năm 2001 được sửa đổi bổ sung
năm 2009:
- Không đang trong thời gian bị cấm hành nghề hoặc làm công việc liên quan đến di sản
văn hóa theo quyết định của Tòa án, không đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự, không đang
trong thời gian bị quản chế hình sự hoặc quản chế hành chánh;
- Khoản 2, Điều 26 Nghị định 98/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 9 m 2010 quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Di sản văn hóa năm 2001 được sửa đổi bổ sung năm 2009:
Cán bộ công chức, viên chức đang công tác trong ngành di sản n hóa không được
phép mở cửa hàng mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia.
6.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật của Quốc hội : Luật Di sản văn hóa năm 2001 được sửa đổi bổ sung năm 2009.
- Nghị định 98/2010/-CP của Chính phủ ngày 21 tháng 9 năm 2010 quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Di sản văn hoá và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di
sản văn hoá;
- Nghị định số 01/2012/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2012 của Chính phủ về việc sửa
đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ c quy định liên quan đến thủ tục hành chính
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ về việc sửa
đổi một số quy định về điều kiện đầu kinh doanh thuộc phạm vi quản nhà ớc của Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch (tại Điều 1: sửa đổi một số quy định tại Nghị định số 98 điểm
c, khoản 1, Điều 25; điểm a, khoản 1, Điều 26).
6.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 1.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
quan chuyên
môn (Phòng/Bộ
phận chuyên môn)
Từ 05 năm, sau đó
chuyển hồ đến kho
lưu trữ của đơn vị
(hoặc lưu trữ tỉnh,
huyện)
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
39
PHỤ LỤC IV
(Ban hành kèm theo Nghị định số 01/2012/-CP ngày 04 tháng 01 năm 2012
của Chính phủ)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……….., ngày …… tháng ….. năm …..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
Kính gửi: Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh, thành phố
1. Tên tổ chức/cá nhân đề nghị (viết chữ in hoa): ............................................
- Ngày tháng năm sinh (đối với cá nhân): .......................................................
- Nơi sinh (đối với cá nhân): .......................................................................
- Chứng minh thư nhân dân (đối với cá nhân): Số ……………………..Ngày cấp
………………….. Nơi cấp ................................................................
- Địa chỉ (nơi thường trú đối với cá nhân): ......................................................
- Điện thoại: .....................................................................................................
2. Người đại diện theo pháp luật (đối với tổ chức):
- Họ và tên (viết chữ in hoa): ...........................................................................
- Chức vụ: ………………………….. Điện thoại: .........................................
3. (Nêu chi tiết về trình độ chuyên môn, nghiệp vụ và kinh nghiệm liên quan tới di vật, cổ
vật, bảo vật quốc gia của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ).
4. Căn cứ quy định của pháp luật về di sản văn hóa, trân trọng đề nghị Giám đốc Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh, thành phố …. cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật,
bảo vật quốc gia cho ….. (tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp giấy phép).
5. Cam kết: Chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung kê khai trong đơn và sẽ
hành nghề mua bán di vật; cổ vật, bảo vật quốc gia theo đúng quy định của pháp luật sau khi
được cấp chứng chỉ.
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP CHỨNG CHỈ
Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên (đối với tổ chức)
Ký, ghi rõ họ tên (đối với cá nhân)
40
40
7. Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng cấp tỉnh, ban hoặc trung
tâm quản lý di tích.
7.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
- Bảo tàng cấp tỉnh, ban hoặc trung m quản di tích gửi văn bản đề nghị Hồ sơ
hiện vật đến Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao sở tại.
- Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị Hồ sơ hiện vật,
Giám đốc Sở Văn a, Thể thao Du lịch/Sở Văn hóa Thể thao trách nhiệm tổ chức
thẩm định hiện vật và Hồ sơ hiện vật.
- Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày kết quả thẩm định, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể
thao Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao quyết định việc gửi văn bản đề nghị, Hhiện vật
các văn bản liên quan đến Chtịch Ủy ban nhân n tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương (sau đâu gọi chung là Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh).
- Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị, Hồ hiện vật các
văn bản liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định gửi văn bản đề
nghị, Hồ hiện vật và các văn bản liên quan đến Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du
lịch.
- Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị, Hhiện vật các
văn bản liên quan, Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch giao Hội đồng giám định cổ
vật thẩm định hiện vật và Hồ sơ hiện vật.
- Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày kết quả thẩm định của Hội đồng giám định cổ
vật, Cục trưởng Cục Di sản văn hóa báo cáo Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch xem
xét, quyết định việc gửi văn bản đề nghị Hội đồng Di sản văn hóa quốc gia thẩm định hiện vật
và Hồ sơ hiện vật.
- Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày ý kiến thẩm định của Hội đồng Di sản văn a
quốc gia, Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch trình Thủ tướng Chính phxem xét,
quyết định công nhận bảo vật quốc gia.
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ thủ tục
hành chính: Tổ
chức chuẩn bị hồ
đầy đủ theo quy
định nộp hồ
qua các cách thức
sau:
1. Nộp trực tiếp đến Trung tâm nh
chính công Tỉnh số 85 đường Nguyễn
Huệ, phường 1, thành phố Cao Lãnh,
tỉnh Đồng Tháp.
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính
công ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ
13 giờ 30 đến
17 giờ của các
ngày làm việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website
cổng Dịch vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy
định (tùy khách
hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ thủ
tục hành chính
1. Đối với hồ được nộp trực tiếp
qua Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công
ích cán bộ, công chức, viên chức tiếp
nhận hồ tại Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả xem xét, kiểm tra tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ; quét (scan) lưu trữ
Chuyển ngay
hồ tiếp nhận
trực tiếp trong
ngày làm việc
(không để quá
3 giờ làm việc)
hoặc chuyển
41
41
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
hồ điện tử, cập nhật vào sở dữ liệu
của phần mềm một cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, cán bộ,
công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ
phải hướng dẫn nhân bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định nêu do
theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ,
cán bộ, công chức, viên chức tiếp nhận
hồ phải nêu do theo mẫu Phiếu
từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành
chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính
xác theo quy định, cán bộ, công chức,
viên chức tiếp nhận hồ lập Giấy
tiếp nhận hồ hẹn ngày trả kết quả;
đồng thời, chuyển cho quan thẩm
quyền để giải quyết theo quy trình.
vào đầu giờ
ngày làm việc
tiếp theo đối
với trường hợp
tiếp nhận sau
15 giờ hàng
ngày.
2. Đối với hồ được nộp trực
tuyến thông qua Cổng Dịch vụ công của
tỉnh, cán bộ, công chức, viên chức tiếp
nhận hồ tại Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả phải xem xét, kiểm tra tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền
giải quyết theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận phải thông
báo, nêu nội dung, lý do hướng dẫn
cụ thể, đầy đủ một lần để tổ chức,
nhân bổ sung đầy đủ, chính xác hoặc gửi
đúng đến quan thẩm quyền. Việc
thông o được thực hiện thông qua
chức năng gửi thư điện tử, gửi tin nhắn
tới người dân của Cổng Dịch vụ công
của tỉnh;
b) Nếu hồ của tổ chức, nhân
đầy đủ, hợp lệ thì cán bộ, công chức,
viên chức tại Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả tiếp nhận chuyển cho quan
có thẩm quyền để giải quyết theo quy
trình.
Không quá 02
ngày kể từ
ngày phát sinh
hồ sơ trực
tuyến
42
42
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
3
Giải quyết thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành chính từ
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả công
chức xử xem xét, thẩm định h ,
trình phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục
hành chính:
+ Trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày,
kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị
Hồ hiện vật, Giám đốc Sở Văn hóa,
Thể thao Du lịch trách nhiệm tổ
chức thẩm định hiện vật hồ hiện
vật.
+ Trong thời hạn 10 (mười) ngày kể
từ ngày kết quthẩm định, Giám đốc
Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch quyết
định việc gửi văn bản đề nghị, hồ sơ hiện
vật các văn bản liên quan đến Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp.
+ Trong thời hạn 10 (mười) ngày kể
từ ngày nhận được văn bản đề nghị, hồ
hiện vật các văn bản liên quan,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng
Tháp xem xét, quyết định gửi văn bản đ
nghị, hồ hiện vật và các văn bản
liên quan đến Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
+ Trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày
kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị,
hồ hiện vật các văn bản liên
quan, Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch giao Hội đồng giám định cổ
vật thẩm định hiện vật và hồ sơ hiện vật.
+ Trong thời hạn 10 (mười) ngày kể
từ ngày có kết quả thẩm định của Hội
đồng giám định cổ vật, Cục trưởng Cục
Di sản văn hóa báo cáo Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch xem xét,
quyết định việc gửi văn bản đề nghị Hội
đồng Di sản văn hóa quốc gia thẩm định
hiện vật và hồ sơ hiện vật.
+ Trong thời hạn 10 (mười) ngày kể
từ ngày có ý kiến thẩm định của Hội
đồng Di sản văn hóa quốc gia, Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch trình
Thủ tướng Chính ph xem xét, quyết
Thời gian
thực hiện
TTHC là 100
ngày.
Thẩm quyền
xử lý của Sở
VHTTDL là
40 ngày, trong
đó:
43
43
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
định công nhận bảo vật quốc gia.
1. Tiếp nhận hồ (Bộ phận
TN&TKQ)
01 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ quan/bộ
phận chuyên môn), trong đó:
35 ngày
- Trường hợp thủ tục hành chính
không quy định phải thẩm tra, xác minh
hồ sơ, lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức, có
liên quan, cán bộ, công chức, viên chức
được giao xử hồ thẩm định, trình
cấp thẩm quyền quyết định; cập nhật
thông tin vào Phần mềm một cửa điện tử;
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
35 ngày
+ Chuyên viên
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận
+ Lãnh đạo đơn vị: 05 ngày
+ Văn thư đơn vị: 01 ngày
20 ngày
9 ngày
05 ngày
0.1 ngày
- Trường hợp quy định phải thẩm
tra, xác minh hồ sơ.
Đối với hồ sơ qua thẩm tra, thẩm
định chưa đủ điều kiện giải quyết,
quan thẩm quyền giải quyết thủ tục
hành chính trả lại hsơ kèm theo thông
báo bằng văn bản nêu do, nội
dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để gửi cho
tổ chức, nhân thông qua Bộ phận Một
cửa. Thời gian thông báo trả lại hồ
không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ, trừ trường hợp pháp luật
chuyên ngành quy định cụ thể về thời
gian. Thời hạn giải quyết được tính lại từ
đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
Trả lại hồ sơ
không quá 03
ngày làm việc
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính
(Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
gửi trả cho tổ chức,
nhân phải bảo
đảm đầy đủ theo
Công chức tiếp nhận trả kết quả
nhập vào sổ theo dõi hphần mềm
điện tử thực hiện như sau:
- Thông báo cho nhân biết trước
qua tin nhắn, thư điện tử, điện thoại hoặc
qua mạng hội được cấp thẩm
quyền cho phép đối với hồ giải quyết
01 ngày
44
44
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
quy định
quan thẩm quyền
trả cho tổ chức,
nhân sau khi giải
quyết xong thủ tục
hành chính)
thủ tục hành chính trước thời hạn quy
định.
- Tổ chức, cá nhân nhận kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo thời gian,
địa điểm ghi trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả (xuất trình giấy hẹn trả
kết quả). Công chức, viên chức trả kết
quả kiểm tra phiếu hẹn yêu cầu người
đến nhận kết quả nhận vào sổ trao
kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông
qua dịch vụ bưu chính công ích. (đăng
theo hướng dẫn của Bưu điện) (nếu
có)
- Trường hợp nộp hsơ qua dịch vụ
công trực tuyến, nhận kết quả trực tiếp
tại Trung tâm KSTTHC Phục vụ
HCC, khi đi mang theo hồ gốc để đối
chiếu nộp lại cho cán bộ tiếp nhận hồ
sơ; trường hợp đăng ký nhận kết quả trực
tuyến thì thông qua Cổng Dịch vụ công
trực tuyến. (nếu có)
- Thời gian trả kết quả: Sáng: từ 07
giờ đến 11 giờ 30 phút; chiều: từ 13 giờ
30 đến 17 giờ của các ngày làm việc.
7.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
(1) Văn bản đề nghị ng nhận bảo vật quốc gia (Mẫu số 2a ban hành kèm theo Thông
số 13/2010/TT-BVHTTDL ngày 30/12/2010 của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định
trình tự, thủ tục đề nghị công nhận bảo vật quốc gia);
(2) Hồ sơ hiện vật gồm:
+ Bản thuyết minh hiện vật đề nghị công nhận bảo vật quốc gia, trong đó phải trình bày
đặc điểm của hiện vật theo các tiêu chí quy định tại khoản 21, Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Di sản văn hóa (Mẩu số 1 ban hành kèm theo Thông số 13/2010/TT-
BVHTTDL ngày 30/12/2010 của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định trình tự, thủ tục
đề nghị công nhận bảo vật quốc gia);
+ Ảnh: 01 ảnh tổng th01 nh đặc tả chi tiết (ảnh màu, từ cỡ 9cm x 12cm trở lên),
chú thích đầy đủ, đảm bảo thể hiện các đặc trưng bản của hiện vật. Khuyến khích gửi kèm
theo ảnh lưu trữ trên các phương tiện kỹ thuật số;
+ Bản ghi âm, ghi hình (nếu có) phải âm thanh, hình ảnh nét thể hiện sự độc đáo
của hiện vật (ghi trên băng hoặc đĩa);
45
45
+ Bản sao, bản dập (nếu có), bản dịch đối với những hiện vật sách, tài liệu chữ cổ
hoặc hiện vật có hoa văn trang trí, có chữ viết thể hiện trên hiện vật;
+ Tài liệu khác liên quan đến hiện vật (nếu có) gồm: Bài viết về hiện vật; xác nhận của
nhân chứng đối với các hiện vật giá trị lịch sử; giấy chứng nhận đăng di vật, cổ vật theo
quy định tại khoản 1, Điều 2 Thông số 13/2010/TT-BVHTTDL ngày 30/12/2010 của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định trình tự, thủ tục đề nghị công nhận bảo vật quốc gia.
b) Số lượng hồ sơ: 04 (bốn) bộ
04 (bốn) bộ: 01 (một) bộ hồ lưu giữ tại tổ chức, nhân lập hồ sơ; 03 (ba) bộ hồ sơ
gửi đến các quan thẩm quyền đề nghị công nhận bảo vật quốc gia theo quy định tại Điều
3 Thông số 13/2010/TT-BVHTTDL ngày 30/12/2010 của Bộ n hóa, Thể thao Du lịch
quy định trình tự, thủ tục đề nghị công nhận bảo vật quốc gia.
7.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.
7.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Chính phủ.
- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
7.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
7.6. Phí, lệ phí: Không có quy định
7.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
+ Bản thuyết minh về hiện vật đề nghị công nhận bảo vật quốc gia (Mẫu số 1 ban hành
kèm theo Thông số 13/2010/TT-BVHTTDL ngày 30/12/2010 của Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch quy định trình tự, thủ tục đề nghị công nhận bảo vật quốc gia).
+ Văn bản đề nghị công nhận bảo vật quốc gia (Mẫu số 2a ban hành kèm theo Thông tư
số 13/2010/TT-BVHTTDL ngày 30/12/2010 của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định
trình tự, thủ tục đề nghị công nhận bảo vật quốc gia).
7.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Hiện vật được đề nghị công nhận bảo vật quốc gia phải có các tiêu chí sau đây:
+ Là hiện vật gốc độc bản;
+ Là hiện vật có hình thức độc đáo;
+ hiện vật gtrị đặc biệt liên quan đến một sự kiện trọng đại của đất ớc hoặc
liên quan đến sự nghiệp của anh hùng dân tộc, danh nhân tiêu biểu; hoặc tác phẩm nghệ
thuật nỗi tiếng về giá trị tưởng, nhân văn, giá trị thẩm mỹ tiêu biểu cho một khuynh ớng,
một phong cách, một thời đại; hoặc sản phẩm được phát minh, sáng chế tiêu biểu, giá trị
thực tiễn cao, giá trị thúc đẩy hội phát triển một giai đoạn lịch sử nhất định; hoặc
mẫu vật tự nhiên chứng minh cho các giai đoạn hình thành phát triển của lịch sử trái đất,
lịch sử tự nhiên.
7.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Di sản văn hóa số 28/2001/QH10 ngày 29 tháng 6 năm 2001. hiệu lực thi
hành từ ngày 01/01/2002;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn a số 32/2009QH12 ngày 18
tháng 6 năm 2009. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2010;
46
46
- Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 9 năm 2010 của Chính phủ qui định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Di sản văn hóa. Có hiệu lực từ ngày 06/11/2010;
- Thông số 13/2010/TT-BVHTTDL ngày 30/10/2010 của Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch quy định về trình tự, thủ tục đề nghị công nhận bảo vật quốc gia. hiệu lực từ ngày
01/3/2011.
7.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu
trữ
Thời gian lưu
- Như mục 10.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trlời của đơn
vị đối với hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
quan chuyên
môn (Phòng/Bộ
phận chuyên
môn)
Từ 05 năm, sau
đó chuyển hồ sơ
đến kho u trữ
của đơn vị (hoặc
lưu trữ tỉnh,
huyện)
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính
phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong
giải quyết thủ tục hành chính.
B phn tiếp
nhn tr kết
qu
47
47
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN THUYẾT MINH VỀ HIỆN VẬT
ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN BẢO VẬT QUỐC GIA
1. Tên hiện vật (tên gọi phổ thông):
2. Tên khác (nếu có):
3. Tên đơn vị và cá nhân lưu giữ hiện vật:
4. Số đăng ký: Do đơn vị, cá nhân đề nghị tự quy định
5. Chất liệu: Chất liệu chính
6. Kích thước (cm): ghi rõ 03 kích thước cơ bản: Đường kính miệng, Đường
kính đáy, chiều cao; Đối với hiện vật thể khối dẹt: chiều dài, chiều rộng, chiều cao.
7. Trọng lượng (gram):
8. Số lượng: Nếu hiện vật là 1 đơn vị thì ghi 1, nếu là bộ hiện vật thì ghi các thành phần
hợp thành của đơn vị hiện vật.
9. Miêu tả: Miêu tả ngắn gọn đặc điểm của hiện vật: hình dáng (từ trên xuống dưới, từ
trong ra ngoài), màu sắc, đề tài trang trí, kỹ thuật trang trí, dấu tích đặc biệt (có ảnh kèm theo).
10. Hiện trạng: Ghi rõ hiện trạng, nguyên, sứt, phai màu, mọt, đã sửa chữa, phong hóa.
11. Niên đại: ghi niên đại tuyệt đối, tương đối.
12. Nguồn gốc, xuất xứ: địa điểm sưu tầm; hình thức sưu tầm (hiến tặng, mua, khai quật,
tặng, cho).
13. Ghi chú:
14. Lý do lựa chọn: Chứng minh các tiêu chí sau:
- Hiện vật gốc độc bản;
- Hiện vật có hình thức độc đáo;
- Hiện vật có giá trị đặc biệt liên quan đến một sự kiện trọng đại của đất nước hoặc liên
quan đến sự nghiệp của anh hùng dân tộc, danh nhân tiêu biểu, hoặc là tác phẩm nghệ thuật nổi
tiếng về giá trị tư tưởng, nhân văn, giá trị thẩm mỹ tiêu biểu cho một khuynh hướng, một
phong cách, một thời đại; hoặc là sản phẩm được phát minh, sáng chế tiêu biểu, có giá trị thực
tiễn cao, có tác dụng thúc đẩy xã hội phát triển ở một giai đoạn lịch sử nhất định, hoặc là mẫu
vật tự nhiên chứng minh cho các giai đoạn hình thành và phát triển của lịch sử trái đất, lịch s
tự nhiên./.
…….., ngày …. tháng …. năm ...
TÊN ĐƠN VỊ, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký tên và ghi rõ họ tên, nếu là tổ chức
thì phải đóng dấu, ghi rõ chức vụ người ký)
48
48
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN CỘNG H HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
(nếu có)
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …….., ngày …. tháng …. năm ...
V/v làm thủ tục đề nghị
công nhận bảo vật quốc gia
TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CÔNG
NHẬN BẢO VẬT QUỐC GIA
Kính gửi: ...........................................................................
Căn cứ Thông tư số 13/2010/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 12 năm 2010 của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch quy định trình tự, thủ tục đề nghị công nhận bảo vật quốc gia, sau khi
nghiên cứu các tiêu chí và quy định đối với hiện vật được đề nghị công nhận bảo vật quốc gia,
(Tên tổ chức đề nghị công nhận bảo vật quốc gia) trân trọng đề nghị …..(như kính gửi) xem
xét trình Thủ tướng Chính phủ công nhận bảo vật quốc gia cho … (số lượng) hiện vật thuộc
quyền quản lý, sở hữu của..... (tên tổ chức đề nghị công nhận bảo vật quốc gia). Danh sách
hiện vật cụ thể như sau:
STT
Tên hiện vật
Đặc điểm chính của hiện vật
Ghi chú
1
2
(Tên tổ chức đề nghị công nhận bảo vật quốc gia) cam kết thực hiện đầy đủ các yêu cầu
về chuyên môn nghiệp vụ trong quá trình làm thủ tục đề nghị công nhận bảo vật quốc gia và
các quy định của pháp luật có liên quan./.
Tài liệu kèm theo TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN
- Hồ sơ hiện vật; BẢO VẬT QUỐC GIA
- Văn bản thẩm định của
Hội đồng khoa học (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên,
Bảo tàng (nếu có); chức vụ của người ký)
- .....................................
- .....................................
49
49
8. Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng ngoài công lập, tổ chức,
nhân là chủ sở hữu hoặc đang quản lý hợp pháp hiện vật.
8.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
- Bảo tàng ngoài công lập, tổ chức, nhân chủ sở hữu hoặc đang quản hợp pháp
hiện vật gửi văn bản đnghị Hồ sơ hiện vật đến Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao Du
lịch/Sở Văn hóa và Thể thao sở tại.
- Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị Hồ sơ hiện vật,
Giám đốc Sở Văn a, Thể thao Du lịch/Sở Văn hóa Thể thao trách nhiệm tổ chức
thẩm định hiện vật và Hồ sơ hiện vật.
- Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày kết quả thẩm định, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể
thao Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao quyết định việc gửi văn bản đề nghị, Hhiện vật
và các văn bản có liên quan đến Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị, Hồ hiện vật các
văn bản liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định gửi văn bản đề
nghị, Hồ hiện vật và các văn bản liên quan đến Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du
lịch.
- Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị, Hồ hiện vật các
văn bản liên quan, Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch giao Hội đồng giám định cổ
vật thẩm định hiện vật và Hồ sơ hiện vật.
- Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày kết quả thẩm định của Hội đồng giám định cổ
vật, Cục trưởng Cục Di sản văn hóa báo cáo Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch xem
xét, quyết định việc gửi văn bản đề nghị Hội đồng Di sản văn hóa quốc gia thẩm định hiện vật
và Hồ sơ hiện vật.
- Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày ý kiến thẩm định của Hội đồng Di sản n hóa
quốc gia, Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch trình Thủ tướng Chính phxem xét,
quyết định công nhận bảo vật quốc gia.
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ thủ tục
hành chính: Tổ
chức chuẩn bị hồ
đầy đủ theo quy
định nộp hồ
qua các cách thức
sau:
1. Nộp trực tiếp đến Trung tâm nh
chính công Tỉnh số 85 đường Nguyễn
Huệ, phường 1, thành phố Cao Lãnh,
tỉnh Đồng Tháp.
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính
công ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website
cổng Dịch vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định
(tùy khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ thủ
tục hành chính
1. Đối với hồ được nộp trực tiếp
qua Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công
ích cán bộ, công chức, viên chức tiếp
nhận hồ tại Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả xem xét, kiểm tra tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ; quét (scan) lưu trữ
Chuyển ngay hồ
tiếp nhận trực
tiếp trong ngày
làm việc (không
để quá 3 giờ làm
việc) hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày
50
50
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
hồ điện tử, cập nhật vào sở dữ liệu
của phần mềm một cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, cán bộ,
công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ
phải hướng dẫn nhân bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định nêu do
theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ,
cán bộ, công chức, viên chức tiếp nhận
hồ phải nêu do theo mẫu Phiếu
từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành
chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính
xác theo quy định, cán bộ, công chức,
viên chức tiếp nhận hồ lập Giấy
tiếp nhận hồ hẹn ngày trả kết quả;
đồng thời, chuyển cho quan thẩm
quyền để giải quyết theo quy trình.
làm việc tiếp theo
đối với trường
hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày.
2. Đối với hồ được nộp trực
tuyến thông qua Cổng Dịch vụ công của
tỉnh, cán bộ, công chức, viên chức tiếp
nhận hồ tại Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả phải xem xét, kiểm tra tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền
giải quyết theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận phải thông
báo, nêu nội dung, lý do hướng dẫn
cụ thể, đầy đủ một lần để tổ chức,
nhân bổ sung đầy đủ, chính xác hoặc gửi
đúng đến quan thẩm quyền. Việc
thông o được thực hiện thông qua
chức năng gửi thư điện tử, gửi tin nhắn
tới người dân của Cổng Dịch vụ công
của tỉnh;
b) Nếu hồ của tổ chức, nhân
đầy đủ, hợp lệ thì cán bộ, công chức,
viên chức tại Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả tiếp nhận chuyển cho quan
có thẩm quyền để giải quyết theo quy
trình.
Không quá 02
ngày kể từ ngày
phát sinh hồ sơ
trực tuyến
51
51
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
3
Giải quyết thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành chính từ
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả công
chức xử xem xét, thẩm định h ,
trình phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục
hành chính:
+ Trong thời hạn 30 (ba ơi)
ngày, kể từ ngày nhận được văn bản đề
nghị và Hồ sơ hiện vật, Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể thao Du lịch trách
nhiệm tổ chức thẩm định hiện vật hồ
sơ hiện vật.
+ Trong thời hạn 10 (mười ngày)
kể từ ngày kết quả thẩm định, Giám
đốc Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch
quyết định việc gửi văn bản đề nghị, hồ
hiện vật các văn bản liên quan
đến Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng
Tháp.
+ Trong thời hạn 10 (mười) ngày
kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị,
hồ hiện vật các văn bản liên
quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Đồng Tháp xem xét, quyết định gửi văn
bản đề nghị, hồ hiện vật các văn
bản liên quan đến Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
+ Trong thời hạn 30 (ba mươi) kể
từ ngày nhận được văn bản đề nghị, hồ
hiện vật các văn bản liên quan,
Bộ trưởng Bộ n hóa, Thể thao Du
lịch giao Hội đồng giám định cổ vật
thẩm định hiện vật và hồ sơ hiện vật.
+ Trong thời hạn 10 (mười) kể từ
ngày kết quả thẩm định của Hội đồng
giám định cổ vật, Cục trưởng Cục Di sản
văn hóa báo cáo Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch xem xét, quyết định
việc gửi văn bản đề nghị Hội đồng Di
sản văn hóa quốc gia thẩm định hiện vật
và hồ sơ hiện vật.
+ Trong thời hạn 10 (mười) ngày,
kể từ ngày ý kiến thẩm định của Hội
đồng Di sản văn hóa quốc gia, Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch trình
Thời gian thực
hiện TTHC là
100 ngày.
Thẩm quyền xử
lý của Sở
VHTTDL là 40
ngày, trong đó:
52
52
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Thủ tướng Chính ph xem xét, quyết
định công nhận bảo vật quốc gia.
1. Tiếp nhận hồ (Bộ phận
TN&TKQ)
01 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ quan/bộ
phận chuyên môn), trong đó:
35 ngày
- Trường hợp thủ tục hành chính
không quy định phải thẩm tra, xác minh
hồ sơ, lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức, có
liên quan, cán bộ, công chức, viên chức
được giao xử hồ thẩm định, trình
cấp thẩm quyền quyết định; cập nhật
thông tin vào Phần mềm một cửa điện tử;
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
35 ngày
+ Chuyên viên
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận
+ Lãnh đạo đơn vị: 05 ngày
+ Văn thư đơn vị: 01 ngày
20 ngày
9 ngày
05 ngày
0.1 ngày
- Trường hợp quy định phải thẩm
tra, xác minh hồ sơ.
Đối với hồ sơ qua thẩm tra, thẩm
định chưa đủ điều kiện giải quyết,
quan thẩm quyền giải quyết thủ tục
hành chính trả lại hsơ kèm theo thông
báo bằng văn bản nêu do, nội
dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để gửi cho
tổ chức, nhân thông qua Bộ phận Một
cửa. Thời gian thông báo trả lại hồ
không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ, trừ trường hợp pháp luật
chuyên ngành quy định cụ thể về thời
gian. Thời hạn giải quyết được tính lại từ
đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
Trả lại hồ sơ
không quá 03
ngày làm việc
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính
(Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
gửi trả cho tổ chức,
nhân phải bảo
đảm đầy đủ theo
quy định
Công chức tiếp nhận trả kết quả
nhập vào sổ theo dõi hphần mềm
điện tử thực hiện như sau:
- Thông báo cho nhân biết trước
qua tin nhắn, thư điện tử, điện thoại hoặc
qua mạng hội được cấp thẩm
quyền cho phép đối với hồ giải quyết
01 ngày
53
53
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
quan thẩm quyền
trả cho tổ chức,
nhân sau khi giải
quyết xong thủ tục
hành chính)
thủ tục hành chính trước thời hạn quy
định.
- Tổ chức, cá nhân nhận kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo thời gian,
địa điểm ghi trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả (xuất trình giấy hẹn trả
kết quả). Công chức, viên chức trả kết
quả kiểm tra phiếu hẹn yêu cầu người
đến nhận kết quả nhận vào sổ trao
kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông
qua dịch vụ bưu chính công ích. (đăng
theo hướng dẫn của Bưu điện) (nếu
có)
- Trường hợp nộp hsơ qua dịch vụ
công trực tuyến, nhận kết quả trực tiếp
tại Trung tâm KSTTHC Phục vụ
HCC, khi đi mang theo hồ gốc để đối
chiếu nộp lại cho cán bộ tiếp nhận hồ
sơ; trường hợp đăng ký nhận kết quả trực
tuyến thì thông qua Cổng Dịch vụ công
trực tuyến. (nếu có)
- Thời gian trả kết quả: Sáng: từ 07
giờ đến 11 giờ 30 phút; chiều: từ 13 giờ
30 đến 17 giờ của các ngày làm việc.
8.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
(1) Đơn đề nghị thẩm định làm thủ tục đề nghị công nhận bảo vật quốc gia (Phụ lục
2 ban hành kèm theo Thông số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch sửa đổi, bổ sung quy định liên quan đến giấy tờ công
dân tại một số Thông tư do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành)
(2) Hồ sơ hiện vật gồm:
+ Bản thuyết minh hiện vật đề nghị công nhận bảo vật quốc gia, trong đó phải trình y
đặc điểm của hiện vật theo các tiêu chí quy định tại khoản 2, Điều 1 Luật sửa đổi, bsung
một số điều của Luật Di sản văn hóa (mẫu số 1 han hành kèm theo Thông số 13/2010/TT-
BVHTTDL ngày 30/10/2010 của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định vtrình tự, thủ
tục đề nghị công nhận bảo vật quốc gia);
+ Ảnh: 01 ảnh tổng th01 ảnh đặc tả chi tiết (ảnh màu, từ cỡ 9cm x 12cm trở lên),
chú thích đầy đủ, đảm bảo thể hiện các đặc trưng bản của hiện vật.Khuyến khích gửi kèm
theo ảnh lưu trữ trên các phương tiện kỹ thuật số;
54
54
+ Bản ghi âm, ghi hình (nếu có) phải âm thanh, hình ảnh nét thể hiện sự độc đáo
của hiện vật (ghi trên băng hoặc đĩa);
+ Bản sao, bản dập (nếu có), bản dịch đối với những hiện vật sách, tài liệu chữ cổ
hoặc hiện vật có hoa văn trang trí, có chữ viết thể hiện trên hiện vật;
+ Tài liệu khác liên quan đến hiện vật (nếu có) gồm: Bài viết về hiện vật; xác nhận của
nhân chứng đối với các hiện vật giá trị lịch sử; giấy chứng nhận đăng di vật, cổ vật theo
quy định tại khoản 1, Điều 2 Thông số 13/2010/TT-BVHTTDL ngày 30/10/2010 của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về trình tự, thủ tục đề nghị công nhận bảo vật quốc gia.
b) Số lượng hồ sơ: 04 (bốn) bộ
04 (bốn) bộ: 01 (một) bộ hồ lưu giữ tại tổ chức, nhân lập hồ sơ; 03 (ba) bộ hồ sơ
gửi đến các cơ quan có thẩm quyền đề nghị công nhận bảo vật quốc gia theoquy định tại Điều
3 Thông số 13/2010/TT-BVHTTDL ngày 30/10/2010 của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch
quy định về trình tự, thủ tục đề nghị công nhận bảo vật quốc gia).
8.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân
8.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Chính phủ.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
8.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
8.6. Phí, lệ phí: Không có quy định
8.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
+ Bản thuyết minh về hiện vật đề nghị công nhận bảo vật quốc gia (Mẫu số 1 ban hành
kèm theo Thông số 13/2010/TT-BVHTTDL ngày 30/12/2010 của Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch quy định trình tự, thủ tục đề nghị công nhận bảo vật quốc gia).
+ Đơn đề nghị thẩm định làm thủ tục đề nghị công nhận bảo vật quốc gia(Phụ lục 2
ban hành kèm theo Thông số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch sửa đổi, bổ sung quy định liên quan đến giấy tờ công
dân tại một số Thông tư do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành)
8.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Hiện vật được đề nghị công nhận bảo vật quốc gia phải có các tiêu chí sau đây:
+ Là hiện vật gốc độc bản;
+ Là hiện vật có hình thức độc đáo;
+ hiện vật gtrị đặc biệt liên quan đến một sự kiện trọng đại của đất ớc hoặc
liên quan đến sự nghiệp của anh hùng dân tộc, danh nhân tiêu biểu; hoặc tác phẩm nghệ
thuật nỗi tiếng về giá trị tưởng, nhân văn, giá trị thẩm mỹ tiêu biểu cho một khuynh ớng,
một phong cách, một thời đại; hoặc sản phẩm được phát minh, sáng chế tiêu biểu, giá trị
thực tiễn cao, giá trị thúc đẩy hội phát triển một giai đoạn lịch sử nhất định; hoặc
mẫu vật tự nhiên chứng minh cho các giai đoạn hình thành phát triển của lịch sử trái đất,
lịch sử tự nhiên.
8.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Di sản văn hóa số 28/2001/QH10 ngày 29 tháng 6 năm 2001. hiệu lực thi
hành từ ngày 01/01/2002;
55
55
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa số 32/2009QH12 ngày 18
tháng 6 năm 2009. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2010;
- Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 9 năm 2010 của Chính phủ qui định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Di sản văn hóa. Có hiệu lực từ ngày 06/11/2010;
- Thông số 13/2010/TT-BVHTTDL ngày 30/10/2010 của Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch quy định về trình tự, thủ tục đề nghị công nhận bảo vật quốc gia. hiệu lực từ ngày
01/3/2011.
- Thông số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung quy định liên quan đến giấy tờ công dân tại một
số Thông tư do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành.
* Phần chữ in nghiêng, màu xanh là nội dung được sửa đổi, bổ sung
8.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 11.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
quan chuyên
môn (Phòng/Bộ
phận chuyên môn)
Từ 05 năm, sau đó
chuyển hồ đến kho
lưu trữ của đơn vị
(hoặc lưu trữ tỉnh,
huyện)
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
56
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN THUYẾT MINH VỀ HIỆN VẬT
ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN BẢO VẬT QUỐC GIA
1. Tên hiện vật (tên gọi phổ thông):
2. Tên khác (nếu có):
3. Tên đơn vị và cá nhân lưu giữ hiện vật:
4. Số đăng ký: Do đơn vị, cá nhân đề nghị tự quy định
5. Chất liệu: Chất liệu chính
6. Kích thước (cm): ghi rõ 03 kích thước cơ bản: Đường kính miệng, Đường
kính đáy, chiều cao; Đối với hiện vật thể khối dẹt: chiều dài, chiều rộng, chiều cao.
7. Trọng lượng (gram):
8. Số lượng: Nếu hiện vật là 1 đơn vị thì ghi 1, nếu là bộ hiện vật thì ghi các thành phần
hợp thành của đơn vị hiện vật.
9. Miêu tả: Miêu tả ngắn gọn đặc điểm của hiện vật: hình dáng (từ trên xuống dưới, từ
trong ra ngoài), mầu sắc, đề tài trang trí, kỹ thuật trang trí, dấu tích đặc biệt (có ảnh kèm theo).
10. Hin trng: Ghi hiện trạng, nguyên, sứt, phai màu, mọt, đã sa chữa, phong hóa.
11. Niên đại: ghi niên đại tuyệt đối, tương đối.
12. Nguồn gốc, xuất xứ: địa điểm sưu tầm; hình thức sưu tầm (hiến tặng, mua, khai quật,
tặng, cho).
13. Ghi chú:
14. Lý do lựa chọn: Chứng minh các tiêu chí sau:
- Hiện vật gốc độc bản;
- Hiện vật có hình thức độc đáo;
- Hiện vật có giá trị đặc biệt liên quan đến một sự kiện trọng đại của đất nước hoặc liên
quan đến sự nghiệp của anh hùng dân tộc, danh nhân tiêu biểu, hoặc là tác phẩm nghệ thuật nổi
tiếng về giá trị tư tưởng, nhân văn, giá trị thẩm mỹ tiêu biểu cho một khuynh hướng, một
phong cách, một thời đại; hoặc là sản phẩm được phát minh, sáng chế tiêu biểu, có giá trị thực
tiễn cao, có tác dụng thúc đẩy xã hội phát triển ở một giai đoạn lịch sử nhất định, hoặc là mẫu
vật tự nhiên chứng minh cho các giai đoạn hình thành và phát triển của lịch sử trái đất, lịch s
tự nhiên./.
…….., ngày …. tháng …. năm ...
TÊN ĐƠN VỊ, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký tên và ghi rõ họ tên, nếu là tổ chức
thì phải đóng dấu, ghi rõ chức vụ người ký)
57
57
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ THẨM ĐỊNH VÀ LÀM THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ
CÔNG NHẬN BẢO VẬT QUỐC GIA
Kính gửi: Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch ...................
- Họ và tên (viết bằng chữ in hoa):
- Số định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân:
- Ngày tháng năm sinh:
- Địa chỉ:
- Điện thoại:
- Chức danh trong tổ chức (nếu có):
là chủ sở hữu hiện vật/người đại diện của .....(tên tổ chức đề nghị công nhận bảo vật quốc
gia) đang quản lý hợp pháp hiện vật.
Căn cứ Thông tư số 13/2010/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 12 năm 2010 của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch quy định trình tự, thủ tục đề nghị công nhận bảo vật quốc gia, sau khi
nghiên cứu các tiêu chí và quy định đối với hiện vật được đề nghị công nhận bảo vật quốc gia,
(Tên tổ chức, cá nhân đề nghị công nhận bảo vật quốc gia) trân trọng đề nghị Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch …. thẩm định và làm thủ tục đề nghị các cơ quan có thẩm quyền trình
Thủ tướng Chính phủ xem xét công nhận bảo vật quốc gia cho … (số lượng) hiện vật thuộc
quyền sở hữu hợp pháp của ..... (Tên tổ chức, cá nhân đề nghị công nhận bảo vật quốc gia).
Danh sách hiện vật cụ thể như sau:
STT
Tên hiện vật
Đặc điểm chính của hiện vật
Ghi chú
1
2
Tôi xin chịu trách nhiệm về tính hợp pháp của hiện vật và tính chính xác, trung thực của
nội dung Hồ sơ hiện vật đề nghị công nhận bảo vật quốc gia, và cam kết thực hiện đầy đủ các
yêu cầu về chuyên môn nghiệp vụ trong quá trình làm thủ tục đề nghị công nhận bảo vật quốc
gia và các quy định của pháp luật có liên quan./.
Tài liệu kèm theo ………, ngày … tháng … năm …
- Hồ sơ hiện hiện vật; TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN
- ..................................... BẢO VẬT QUỐC GIA
- ..................................... (Ký tên, nếu là tổ chức thì phải đóng dấu và
ghi họ, tên chức vụ nời
59
9. Th tc cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật.
9.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ thủ tục
hành chính: Tổ
chức, nhân
chuẩn bị h đầy
đủ theo quy định
nộp hồ sơ qua các
cách thức sau:
1. Nộp trực tiếp đến Trung tâm
Hành chính công Tỉnh số 85 đường
Nguyễn Huệ, phường 1, thành ph
Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Sáng: từ 07
giờ đến 11
giờ 30 phút;
chiều: từ 13
giờ 30 đến 17
giờ của các
ngày làm
việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại
website cổng Dịch vụ công của tỉnh
Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy
định (tùy
khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ thủ
tục hành chính
1. Đối với hđược nộp trực
tiếp qua Bộ phận tiếp nhận trả kết
quả hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính công ích cán bộ, công chức,
viên chức tiếp nhận hồ tại Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả xem
xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ
của hồ ; quét (scan) lưu trữ hồ
sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu
của phần mềm một cửa điện tử của
tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy
đủ, chưa chính xác theo quy định,
cán bộ, công chức, viên chức tiếp
nhận hồ phải ớng dẫn nhân
bổ sung, hoàn thiện hồ theo quy
định nêu do theo mẫu Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ, cán bộ, công chức, viên chức tiếp
nhận hồ phải nêu do theo
mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ
thủ tục hành chính;
c) Trường hợp h đầy đủ,
chính xác theo quy định, cán bộ,
công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ
lập Giấy tiếp nhận hồ hẹn
ngày trả kết quả; đồng thời, chuyển
cho quan thẩm quyền để giải
Chuyển ngay
hồ tiếp
nhận trực tiếp
trong ngày
làm việc
(không để
quá 3 giờ làm
việc) hoặc
chuyển vào
đầu giờ ngày
làm việc tiếp
theo đối với
trường hợp
tiếp nhận sau
15 giờ hàng
ngày.
60
60
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
quyết theo quy trình.
2. Đối với hđược nộp trực
tuyến thông qua Cổng Dịch vụ công
của tỉnh, cán bộ, công chức, viên
chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả phải xem xét,
kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của
hồ sơ.
a) Trường hợp hồ chưa đầy
đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm
quyền giải quyết theo quy định, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận
phải thông báo, u nội dung,
do ớng dẫn cụ thể, đầy đủ
một lần để tổ chức, nhân bổ sung
đầy đủ, chính xác hoặc gửi đúng đến
quan thẩm quyền. Việc thông
báo được thực hiện thông qua chức
năng gửi thư điện tử, gửi tin nhắn tới
người dân của Cổng Dịch vụ ng
của tỉnh;
b) Nếu hồ sơ của tổ chức, cá
nhân đầy đủ, hợp lệ thì cán bộ, công
chức, viên chức tại Bộ phận tiếp
nhận trả kết quả tiếp nhận
chuyển cho quan thẩm quyền
để giải quyết theo quy trình.
Không quá 02
ngày kể từ
ngày phát
sinh hồ sơ
trực tuyến
Bước
3
Giải quyết thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành
chính từ Bộ phận tiếp nhận trả kết
quả công chức xử xem xét, thẩm
định hồ sơ, trình phê duyệt kết quả
giải quyết thủ tục hành chính:
Thời gian
quy định
thực hiện
TTHC là 15
ngày, trong
đó:
1. Tiếp nhận hồ (Bộ phận
TN&TKQ)
01 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ quan/b
phận chuyên môn), trong đó:
13 ngày
- Trường hợp thủ tục hành chính
không quy định phải thẩm tra, xác
minh hồ sơ, lấy ý kiến của quan,
tổ chức, liên quan, cán bộ, công
chức, viên chức được giao xử hồ
thẩm định, trình cấp thẩm
quyền quyết định; cập nhật thông tin
13 ngày
61
61
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
vào Phần mềm một cửa điện tử; trả
kết quả giải quyết thủ tục hành
chính.
+ Chuyên viên
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận
+ Lãnh đạo đơn vị: 03 ngày
+ Văn thư đơn vị: 01 ngày
07 ngày
02 ngày
03 ngày
01 ngày
- Trường hợp quy định phải
thẩm tra, xác minh hồ sơ.
Đối với hồ qua thẩm tra,
thẩm định chưa đủ điều kiện giải
quyết, quan thẩm quyền giải
quyết thủ tục hành chính trả lại hồ
kèm theo thông báo bằng văn bản
nêu do, nội dung cần bổ sung
theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ để gửi cho tổ chức,
nhân thông qua Bộ phận Một cửa.
Thời gian thông báo trả lại hồ
không quá 03 ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ, trừ trường hợp
pháp luật chuyên ngành quy định
cụ thể về thời gian. Thời hạn giải
quyết được tính lại t đầu sau khi
nhận đủ hồ sơ.
Trả lại hồ sơ
không quá 03
ngày làm việc
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính
(Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
gửi trả cho tổ chức,
nhân phải bảo
đảm đầy đủ theo
quy định
quan thẩm quyền
trả cho tổ chức,
nhân sau khi giải
quyết xong thủ tục
hành chính)
Công chức tiếp nhận trả kết
quả nhập vào sổ theo dõi hồ
phần mềm điện tử thực hiện như sau:
- Thông báo cho cá nhân biết
trước qua tin nhắn, thư điện tử, điện
thoại hoặc qua mạng xã hội được cấp
thẩm quyền cho phép đối với hồ
giải quyết thủ tục hành chính
trước thời hạn quy định.
- Tổ chức, nhân nhận kết quả
giải quyết thủ tục hành chính theo
thời gian, địa điểm ghi trên Giấy tiếp
nhận hồ hẹn trkết quả (xuất
trình giấy hẹn trả kết quả). Công
chức, viên chức trả kết quả kiểm tra
phiếu hẹn và yêu cầu người đến nhận
kết quả nhận vào sổ trao kết
quả.
01 ngày
62
62
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
- Trường hợp nhận kết qu
thông qua dịch vụ bưu chính công
ích. (đăng theo hướng dẫn của
Bưu điện) (nếu có)
- Trường hợp nộp hồ qua
dịch vụ công trực tuyến, nhận kết
quả trực tiếp tại Trung tâm KSTTHC
Phục vụ HCC, khi đi mang theo
hồ sơ gốc để đối chiếu và nộp lại cho
cán bộ tiếp nhận hồ sơ; trường hợp
đăng nhận kết quả trực tuyến thì
thông qua Cổng Dịch vụ công trực
tuyến. (nếu có)
- Thời gian trkết quả: Sáng: từ
07 giờ đến 11 giờ 30 phút; chiều: từ
13 giờ 30 đến 17 giờ của các ngày
làm việc.
9.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
- Đơn đề nghị theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2016/NĐ-
CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Bản sao quyết định thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp hoặc giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh có giá trị pháp lý;
- Danh sách kèm theo lịch khoa học theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 61/2016/-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ bản sao văn bằng, chứng chỉ
của các chuyên gia;
- Bản sao quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng lao động giữa sở kinh doanh giám
định cổ vật và các chuyên gia;
- Danh mục trang thiết bị, phương tiện để thực hiện giám định;
- Danh mục các nguồn tài liệu về cổ vật để phục vụ hoạt động giám định.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ
9.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.
9.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Sn a, Th thao Du lịch Đng Tháp.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Đồng
Tháp.
9.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
giám định cổ vật.
9.6. Phí, lệ phí: Không
63
63
9.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật (Mẫu số
01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính
phủ).
- lịch khoa học của chuyên gia giám định cổ vật (Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ).
9.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
Cơ sở kinh doanh giám định cổ vật phải bảo đảm các điều kiện sau:
- Có trang thiết bị, phương tiện thực hiện giám định phù hợp với lĩnh vực đã đăng ký.
- ít nhất 03 chuyên gia giám định cổ vật về các chuyên ngành theo ớng dẫn của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
9.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật di sản văn hóa số 28/2001/QH10 ngày 29 tháng 6 năm 2001. hiệu lực từ ngày
01/01/2002.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật di sản văn hóa số 32/2009/QH12 ngày 18
tháng 6 năm 2009. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2010.
- Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều
kiện kinh doanh giám định cổ vật hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn
hóa, danh lam thắng cảnh. Có hiệu lực từ ngày 01/7/2016.
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 sửa đổi một số quy định về điều kiện
đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ VHTTDL (bãi bỏ khoản 1, khoản 3,
Điều 4 củaNghị định 61/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016).
9.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 2.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
quan chuyên
môn (Phòng/Bộ
phận chuyên môn)
Từ 05 năm, sau đó
chuyển hồ đến kho
lưu trữ của đơn vị
(hoặc lưu trữ tỉnh,
huyện)
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
64
TÊN CƠ SỞ KINH DOANH
GIÁM ĐỊNH CỔ VẬT
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………., ngày …. tháng ….. năm …..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH GIÁM ĐỊNH CỔ VẬT
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch ...................................................
1. Tên cơ sở kinh doanh giám định cổ vật (viết bằng chữ in hoa): ................
........................................................................................................................
- Địa chỉ: ..........................................................................................................
- Điện thoại: .....................................................................................................
- Quyết định thành lập (số, ngày, tháng, năm quyết định) hoặc Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (số, ngày cấp, nơi cấp):
............................................................................
2. Người đại diện theo pháp luật:
- Họ và tên (viết bằng chữ in hoa): ...................................................................
- Năm sinh: ...................................................................................................
- Chức danh: ...................................................................................................
- Giấy CMND hoặc Mã số định danh cá nhân: Số ……. ngày cấp …../ …../….. nơi cấp
...............
Căn cứ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật quy định tại Nghị định số 61/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và
hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, …… (tên
cơ sở giám định cổ vật) trân trọng đề nghị Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch ……./Sở Văn hóa
và Thể thao …… xem xét cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật.
3. Hồ sơ gửi kèm:
- .................................................................................................................
- ............................................................................................................
- ...................................................................................................................
4. Cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật;
- Thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2016 của Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và hành nghề bảo quản,
tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh và các quy định pháp luật khác
có liên quan.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ KINH DOANH
GIÁM ĐỊNH CỔ VẬT
65
65
(Ký tên, đóng dấu và ghi rõ họ, tên, chức vụ người
ký)
66
TÊN CƠ SỞ KINH DOANH
GIÁM ĐỊNH CỔ VẬT
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………., ngày …. tháng ….. năm …..
LÝ LỊCH KHOA HỌC CỦA CHUYÊN GIA GIÁM ĐỊNH CỔ VẬT
1. Thông tin cá nhân:
- Họ và tên: ………………………………; Năm sinh: …………………….; Giới
tính:................................................................................
- Giấy CMND hoặc Mã số định danh cá nhân: Số ………. ngày cấp …../ …../ ….. nơi
cấp...........
- Địa chỉ: ..........................................................................................................
- Điện thoại: ……………………; Fax: ……………….; E-mail:...........................
2. Học hàm, học vị:
- Học hàm (giáo sư, phó giáo sư): .....................................................................
- Học vị (tiến sĩ, thạc sĩ, cử nhân, ……………): ..............................................
3. Quá trình công tác:
- Từ năm …….. đến năm ……. (làm việc ở đâu): .............................................
- Từ năm …….. đến năm ……. (làm việc ở đâu): ............................................
4. Kinh nghiệm chuyên môn về giám định cổ vật:
a) Kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực giám định cổ vật: …………………. …
................................................................................................................................
b) Một số công trình/dự án đã thực hiện liên quan đến giám định cổ vật: ............
..............……………………………………………………………
5. Cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung khai;
- Thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2016 của Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và hành nghề bảo quản,
tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh và các quy định pháp luật khác
có liên quan.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ KINH DOANH
GIÁM ĐỊNH CỔ VẬT
(Ký tên, đóng dấu và ghi rõ họ, tên,
chức vụ người ký)
……. ngày .... tháng ….. năm …..
NGƯỜI KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên)
67
10. Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật
10. 1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ thủ tục
hành chính: Tổ
chức chuẩn bị hồ
đầy đủ theo quy
định nộp hồ
qua các cách thức
sau:
1. Nộp trực tiếp đến Trung tâm nh
chính công Tỉnh số 85 đường Nguyễn
Huệ, phường 1, thành phố Cao Lãnh,
tỉnh Đồng Tháp.
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính
công ích.
Sáng: từ 07
giờ đến 11
giờ 30 phút;
chiều: từ 13
giờ 30 đến 17
giờ của các
ngày làm
việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website
cổng Dịch vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy
định (tùy
khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ thủ
tục hành chính
1. Đối với hồ được nộp trực tiếp
qua Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công
ích cán bộ, công chức, viên chức tiếp
nhận hồ tại Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả xem xét, kiểm tra tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ; quét (scan) lưu trữ
hồ điện tử, cập nhật vào sở dữ liệu
của phần mềm một cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, cán bộ,
công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ
phải hướng dẫn nhân bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định nêu do
theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ,
cán bộ, công chức, viên chức tiếp nhận
hồ phải nêu do theo mẫu Phiếu
từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành
chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính
xác theo quy định, cán bộ, công chức,
viên chức tiếp nhận hồ lập Giấy
tiếp nhận hồ hẹn ngày trả kết quả;
đồng thời, chuyển cho quan thẩm
quyền để giải quyết theo quy trình.
Chuyển ngay
hồ tiếp
nhận trực tiếp
trong ngày
làm việc
(không để
quá 3 giờ làm
việc) hoặc
chuyển vào
đầu giờ ngày
làm việc tiếp
theo đối với
trường hợp
tiếp nhận sau
15 giờ hàng
ngày.
2. Đối với hồ được nộp trực
tuyến thông qua Cổng Dịch vụ công của
tỉnh, cán bộ, công chức, viên chức tiếp
Không quá
02 ngày kể từ
ngày phát
68
68
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
nhận hồ tại Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả phải xem xét, kiểm tra tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền
giải quyết theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận phải thông
báo, nêu nội dung, lý do hướng dẫn
cụ thể, đầy đủ một lần để tổ chức,
nhân bổ sung đầy đủ, chính xác hoặc gửi
đúng đến quan thẩm quyền. Việc
thông o được thực hiện thông qua
chức năng gửi thư điện tử, gửi tin nhắn
tới người dân của Cổng Dịch vụ công
của tỉnh;
b) Nếu hồ của tổ chức, nhân
đầy đủ, hợp lệ thì cán bộ, công chức,
viên chức tại Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả tiếp nhận chuyển cho quan
có thẩm quyền để giải quyết theo quy
trình.
sinh hồ sơ
trực tuyến
Bước
3
Giải quyết thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành chính từ
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả công
chức xử xem xét, thẩm định h ,
trình phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục
hành chính:
Thời gian
thực hiện
TTHC là 05
ngày.
trong đó:
1. Tiếp nhận hồ (Bộ phận
TN&TKQ)
0.5 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ quan/bộ
phận chuyên môn), trong đó:
4.5 ngày
- Trường hợp thủ tục hành chính
không quy định phải thẩm tra, xác minh
hồ sơ, lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức, có
liên quan, cán bộ, công chức, viên chức
được giao xử hồ thẩm định, trình
cấp thẩm quyền quyết định; cập nhật
thông tin vào Phần mềm một cửa điện tử;
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
4.5 ngày
+ Chuyên viên
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận
+ Lãnh đạo đơn vị: 01 ngày
+ Văn thư đơn vị: 0.5 ngày
02 ngày
01 ngày
01 ngày
0.5 ngày
69
69
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
- Trường hợp quy định phải thẩm
tra, xác minh hồ sơ.
Đối với hồ sơ qua thẩm tra, thẩm
định chưa đủ điều kiện giải quyết,
quan thẩm quyền giải quyết thủ tục
hành chính trả lại hsơ kèm theo thông
báo bằng văn bản nêu do, nội
dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để gửi cho
tổ chức, nhân thông qua Bộ phận Một
cửa. Thời gian thông báo trả lại hồ
không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ, trừ trường hợp pháp luật
chuyên ngành quy định cụ thể về thời
gian. Thời hạn giải quyết được tính lại từ
đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
Trả lại hồ sơ
không quá 03
ngày làm
việc
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính
(Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
gửi trả cho tổ chức,
nhân phải bảo
đảm đầy đủ theo
quy định
quan thẩm quyền
trả cho tổ chức,
nhân sau khi giải
quyết xong thủ tục
hành chính)
Công chức tiếp nhận trả kết quả
nhập vào sổ theo dõi hphần mềm
điện tử thực hiện như sau:
- Thông báo cho nhân biết trước
qua tin nhắn, thư điện tử, điện thoại hoặc
qua mạng hội được cấp thẩm
quyền cho phép đối với hồ giải quyết
thủ tục hành chính trước thời hạn quy
định.
- Tổ chức, cá nhân nhận kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo thời gian,
địa điểm ghi trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả (xuất trình giấy hẹn trả
kết quả). Công chức, viên chức trả kết
quả kiểm tra phiếu hẹn yêu cầu người
đến nhận kết quả nhận vào sổ trao
kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông
qua dịch vụ bưu chính công ích. (đăng
theo hướng dẫn của Bưu điện) (nếu
có)
- Trường hợp nộp hsơ qua dịch vụ
công trực tuyến, nhận kết quả trực tiếp
tại Trung tâm KSTTHC Phục vụ
HCC, khi đi mang theo hồ gốc để đối
01 ngày
70
70
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
chiếu nộp lại cho cán bộ tiếp nhận hồ
sơ; trường hợp đăng ký nhận kết quả trực
tuyến thì thông qua Cổng Dịch vụ công
trực tuyến. (nếu có)
- Thời gian trả kết quả: Sáng: từ 07
giờ đến 11 giờ 30 phút; chiều: từ 13 giờ
30 đến 17 giờ của các ngày làm việc.
10.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
- Đơn đề nghị theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2016/NĐ-
CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Bản chính Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật đã được cấp đối
với trường hợp Giấy chứng nhận bị hỏng hoặc có sự thay đổi thông tin;
Trường hợp thay đổi thông tin đã được ghi nhận trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh giám định cổ vật đã cấp thì phải gửi kèm theo bản sao c giấy tờ liên quan đến
sự thay đổi thông tin.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ
10.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức
10.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Đồng Tháp.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch Đồng
Tháp.
10.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh giám định cổ vật.
10.6. Phí, lệ phí: Không có quy định
10.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật (Mẫu
số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính
phủ).
10.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật được cấp lại trong các
trường hợp sau đây :
a) Bị mất hoặc bị hỏng ;
b) Có sự thay đổi thông tin đã được ghi trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
giám định cổ vật đã cấp.
10.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật di sản văn hóa số 28/2001/QH10 ngày 29 tháng 6 năm 2001. hiệu lực từ ngày
01/01/2002.
71
71
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật di sản văn hóa số 32/2009/QH12 ngày 18
tháng 6 năm 2009. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2010.
- Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều
kiện kinh doanh giám định cổ vật hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn
hóa, danh lam thắng cảnh. Có hiệu lực từ ngày 01/7/2016.
10.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu
trữ
Thời gian
lưu
- Như mục 14.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời của đơn vị đối
với hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
quan
chuyên môn
(Phòng/Bộ
phận chuyên
môn)
Từ 05 năm,
sau đó
chuyển hồ
đến kho
lưu trữ của
đơn vị (hoặc
lưu trữ tỉnh,
huyện)
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số 01/2018/TT-
VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp
thi hành Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018
của Chính phủ về thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính.
B phn tiếp
nhn và tr kết
qu
72
72
TÊN CƠ SỞ KINH DOANH
GIÁM ĐỊNH CỔ VẬT
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………., ngày …. tháng ….. năm …..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ
ĐIỀU KIỆN KINH DOANH GIÁM ĐỊNH CỔ VẬT
Kính gửi: Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch ……………..
1. Tên cơ sở kinh doanh giám định cổ vật đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh giám định cổ vật (viết bằng chữ in hoa): ..........
......................................................................................................................
- Địa chỉ: ...........................................................................................................
- Điện thoại: ......................................................................................................
2. Nội dung: Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật.
Số Giấy chứng nhận đã cấp: .......................................................................
Ngày cấp: ............................................................................................
Lý do cấp lại:
- Giấy chứng nhận đã được cấp bị mất (nêu rõ lý do bị mất);
- Giấy chứng nhận đã được cấp bị hỏng (nêu rõ lý do bị hỏng);
- Thay đổi thông tin trong Giấy chứng nhận đã được cấp (nêu rõ những thông tin đề nghị
thay đổi).
3. Hồ sơ gửi kèm:
- .................................................................................................................
- ............................................................................................................
4. Cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ xin đề nghị cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề giám định cổ vật;
- Thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2016 của Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và hành nghề bảo quản,
tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh và các quy định pháp luật khác
có liên quan.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ KINH DOANH
GIÁM ĐỊNH CỔ VẬT
(Ký tên, đóng dấu và ghi rõ họ, tên, chức vụ người
ký)
73
11. Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích
11.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ thủ tục
hành chính: Tổ
chức chuẩn bị hồ
đầy đủ theo quy
định nộp hồ
qua các cách thức
sau:
1. Nộp trực tiếp đến Trung tâm
Hành chính công Tỉnh số 85 đường
Nguyễn Huệ, phường 1, thành phố
Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website
cổng Dịch vụ công của tỉnh Đồng
Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định
(tùy khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ thủ
tục hành chính
1. Đối với hồ được nộp trực
tiếp qua Bộ phận tiếp nhận trả kết
quả hoặc thông qua dịch vụ bưu chính
công ích cán bộ, ng chức, viên chức
tiếp nhận hồ tại Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả xem xét, kiểm tra tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét
(scan) lưu trữ hồ điện tử, cập
nhật vào cơ sở dữ liệu của phần mềm
một cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, cán bộ,
công chức, viên chức tiếp nhận hồ
phải hướng dẫn nhân bổ sung, hoàn
thiện hồ theo quy định nêu
do theo mẫu Phiếu u cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ, cán bộ, công chức, viên chức tiếp
nhận hồ phải nêu rõ lý do theo mẫu
Phiếu từ chối giải quyết hồ thủ tục
hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ,
chính xác theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ và lập
Giấy tiếp nhận hồ hẹn ngày trả
kết quả; đồng thời, chuyển cho
quan có thẩm quyền để giải quyết theo
quy trình.
Chuyển ngay hồ
tiếp nhận trực
tiếp trong ngày
làm việc (không
để quá 3 giờ làm
việc) hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo
đối với trường
hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày.
2. Đối với hồ được nộp trực
tuyến thông qua Cổng Dịch vụ công
Không quá 02
ngày kể từ ngày
74
74
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
của tỉnh, cán bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận hồ tại Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả phải xem xét, kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
a) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm
quyền giải quyết theo quy định, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận
phải thông o, nêu nội dung, lý
do hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một
lần để tổ chức, nhân bổ sung đầy
đủ, chính xác hoặc gửi đúng đến
quan thẩm quyền. Việc thông báo
được thực hiện thông qua chức năng
gửi thư điện tử, gửi tin nhắn tới người
dân của Cổng Dịch vụ công của tỉnh;
b) Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân
đầy đủ, hợp lệ tcán bộ, ng chức,
viên chức tại Bphận tiếp nhận trả
kết quả tiếp nhận chuyển cho
quan có thẩm quyền để giải quyết theo
quy trình.
phát sinh hồ sơ
trực tuyến
Bước
3
Giải quyết thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ sơ thủ tục hành chính
từ Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
công chức xử xem xét, thẩm định
hồ sơ, trình phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính:
Thời gian thực
hiện TTHC là 05
ngày.
trong đó:
1. Tiếp nhận hồ (Bộ phận
TN&TKQ)
0.5 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ quan/bộ
phận chuyên môn), trong đó:
4.5 ngày
- Trường hợp thủ tục hành chính
không quy định phải thẩm tra, xác
minh hồ sơ, lấy ý kiến của quan, tổ
chức, liên quan, cán bộ, công chức,
viên chức được giao xử hồ thẩm
định, trình cấp thẩm quyền quyết
định; cập nhật thông tin vào Phần
mềm một cửa điện tử; trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính.
+ Chuyên viên
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận
+ Lãnh đạo đơn vị:
02 ngày
01 ngày
01 ngày
75
75
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
+ Văn thư đơn vị:
0.5 ngày
- Trường hợp quy định phải
thẩm tra, xác minh hồ sơ.
Đối với hồ qua thẩm tra, thẩm
định chưa đủ điều kiện giải quyết, cơ
quan thẩm quyền giải quyết thủ tục
hành chính trả lại hồ kèm theo
thông báo bằng văn bản nêu
do, nội dung cần bổ sung theo mẫu
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
để gửi cho tổ chức, nhân thông
qua Bộ phận Một cửa. Thời gian
thông báo trả lại hồ sơ không quá 03
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ
sơ, trừ trường hợp pháp luật chuyên
ngành quy định cụ thể về thời gian.
Thời hạn giải quyết được tính lại từ
đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
Trả lại hồ sơ
không quá 03
ngày làm việc
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính
(Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
gửi trả cho tổ chức,
nhân phải bảo
đảm đầy đủ theo
quy định
quan thẩm quyền
trả cho tổ chức,
nhân sau khi giải
quyết xong thủ tục
hành chính)
Công chức tiếp nhận và trả kết
quả nhập vào sổ theo dõi hồ sơ và
phần mềm điện tử thực hiện như sau:
- Thông báo cho nhân biết
trước qua tin nhắn, thư điện tử, điện
thoại hoặc qua mạng xã hội được cấp
thẩm quyền cho phép đối với hồ sơ
giải quyết thủ tục hành chính trước
thời hạn quy định.
- Tổ chức, nhân nhận kết quả
giải quyết thủ tục hành chính theo thời
gian, địa điểm ghi trên Giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả kết quả (xuất trình
giấy hẹn trả kết quả). Công chức, viên
chức trả kết quả kiểm tra phiếu hẹn
yêu cầu người đến nhận kết quả ký
nhận vào sổ và trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông
qua dịch vụ bưu chính công ích. (đăng
theo hướng dẫn của Bưu điện) (nếu
có)
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch
vụ công trực tuyến, nhận kết quả trực
tiếp tại Trung tâm KSTTHC Phục
01 ngày
76
76
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
vụ HCC, khi đi mang theo hồ gốc
để đối chiếu và nộp lại cho cán bộ tiếp
nhận hồ sơ; trường hợp đăng nhận
kết quả trực tuyến thì thông qua Cổng
Dịch vụ công trực tuyến. (nếu có)
- Thời gian trả kết quả: Sáng: từ 07
giờ đến 11 giờ 30 phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ của các ngày làm
việc.
11.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
- Đơn đề nghị theo Mẫu số 05 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2016/NĐ-
CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Bản sao Chứng chỉ hành nghề thiết kế quy hoạch xây dựng, hành nghề thiết kế xây
dựng, hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình, bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc
các chuyên ngành xây dựng, kiến trúc liên quan đến hoạt động đề nghị cấp Chứng chỉ hành
nghề:
+ Có chứng chỉ hành nghề thiết kế quy hoạch xây dựng;
+ Có chứng chỉ hành nghề thiết kế xây dựng;
+ chứng chỉ hành nghề thiết kế xây dựng hoặc người trình độ đại học trở lên
thuộc các chuyên ngành xây dựng;
+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình;
- Bản sao chứng chỉ hoặc chứng nhận đã tham gia chương trình bồi dưỡng kiến thức về
tu bổ di tích;
- 02 ảnh màu cỡ 3x4cm chụp trong năm đề nghị cấp.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ
11.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân
11.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Đồng Tháp.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch Đồng
Tháp.
11.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích.
11.6. Phí, lệ phí: Không có quy định
11.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đơn đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (Mẫu số 05 tại
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ).
11.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
77
77
Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích (sau đây gọi chung Chứng chỉ hành nghề) được
cấp cho cá nhân khi đáp ứng các điều kiện đối với từng trường hợp cụ thể sau:
- Chứng chỉ hành nghề lập quy hoạch tu bổ di tích:
+ Có chứng chỉ hành nghề thiết kế quy hoạch xây dựng;
+ Đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức về tu bổ di tích theo quy định của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Chứng chỉ hành nghề lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di
tích, thiết kế tu bổ di tích:
+ Có chứng chỉ hành nghề thiết kế xây dựng;
+ Đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức về tu bổ di tích theo quy định của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích:
+ chứng chỉ hành nghề thiết kế xây dựng hoặc người trình độ đại học trở lên
thuộc các chuyên ngành xây dựng;
+ Đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức về tu bổ di tích theo quy định của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích:
+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình;
+ Đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức về tu bổ di tích theo quy định của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
11.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật di sản văn hóa số 28/2001/QH10 ngày 29 tháng 6 năm 2001. hiệu lực từ ngày
01/01/2002.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật di sản văn hóa số 32/2009/QH12 ngày 18
tháng 6 năm 2009. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2010.
- Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều
kiện kinh doanh giám định cổ vật hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn
hóa, danh lam thắng cảnh. Có hiệu lực từ ngày 01/7/2016.
11.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 15.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
quan chuyên
môn (Phòng/Bộ
phận chuyên môn)
Từ 05 năm, sau đó
chuyển hồ đến kho
lưu trữ của đơn vị
(hoặc lưu trữ tỉnh,
huyện)
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
B phn tiếp nhn
tr kết qu
78
78
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
79
79
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
…………, ngày ….. tháng…… năm …..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ BẢO QUẢN,
TU BỔ, PHỤC HỒI DI TÍCH
Kính gửi: Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch …….
1. Họ và tên (viết bằng chữ in hoa): .........................................................
- Ngày, tháng, năm sinh: ................................................
- Nơi sinh: ...................................................................................................
- Quốc tịch: ......................................................................................................
- Giấy CMND hoặc Mã số định danh cá nhân: Số …….. ngày cấp …../ …../ ….. nơi cấp
.............
- Địa chỉ thường trú:...........................................................................................
2. Trình độ chuyên môn (ghi rõ chuyên ngành đào tạo được ghi trong văn bằng, chứng
chỉ đã được cấp):
3. Kinh nghiệm chuyên môn về bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích liên quan đến hoạt
động đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề (ghi theo bản khai kinh nghiệm chuyên môn đã được
tổ chức nơi đã làm việc hoặc đang làm việc xác nhận):
Căn cứ quy định tại Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính
phủ quy định điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di
tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, tôi trân trọng đề nghị Giám đốc Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch ……/Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao …….xem xét, cấp Chứng chỉ hành
nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích cho các hoạt động sau (căn cứ vào quy định tại Điều 9
Nghị định số 61/2016/-CP để xác định hoạt động đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề):
Tôi xin chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đề nghị cấp
Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (gửi kèm hồ sơ); cam kết hành nghề bảo
quản, tu bổ, phục hồi di tích theo đúng nội dung ghi trong Chứng chỉ hành nghề được cấp, thực
hiện đúng quy định tại Nghị định số 61/2016/-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính
phủ và các quy định pháp luật khác có liên quan.
CÁ NHÂN LÀM ĐƠN
(Ký, ghi rõ họ và tên)
80
12. Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích
12.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ thủ tục
hành chính: Tổ
chức chuẩn bị hồ
đầy đủ theo quy
định nộp hồ
qua các cách thức
sau:
1. Nộp trực tiếp đến Trung tâm nh
chính công Tỉnh số 85 đường Nguyễn
Huệ, phường 1, thành phố Cao Lãnh,
tỉnh Đồng Tháp.
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính
công ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ
13 giờ 30 đến 17
giờ của các ngày
làm việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website
cổng Dịch vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định
(tùy khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ thủ
tục hành chính
1. Đối với hồ được nộp trực tiếp
qua Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công
ích cán bộ, công chức, viên chức tiếp
nhận hồ tại Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả xem xét, kiểm tra tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ; quét (scan) lưu trữ
hồ điện tử, cập nhật vào sở dữ liệu
của phần mềm một cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, cán bộ,
công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ
phải hướng dẫn nhân bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định nêu do
theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ,
cán bộ, công chức, viên chức tiếp nhận
hồ phải nêu do theo mẫu Phiếu
từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành
chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính
xác theo quy định, cán bộ, công chức,
viên chức tiếp nhận hồ lập Giấy
tiếp nhận hồ hẹn ngày trả kết quả;
đồng thời, chuyển cho quan thẩm
quyền để giải quyết theo quy trình.
Chuyển ngay hồ
tiếp nhận trực
tiếp trong ngày
làm việc (không
để quá 3 giờ làm
việc) hoặc
chuyển vào đầu
giờ ngày m
việc tiếp theo
đối với trường
hợp tiếp nhận
sau 15 giờ ng
ngày.
2. Đối với hồ được nộp trực
tuyến thông qua Cổng Dịch vụ công của
tỉnh, cán bộ, công chức, viên chức tiếp
nhận hồ tại Bộ phận tiếp nhận trả
Không quá 02
ngày kể từ ngày
phát sinh hồ sơ
81
81
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
kết quả phải xem xét, kiểm tra tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền
giải quyết theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận phải thông
báo, nêu nội dung, lý do hướng dẫn
cụ thể, đầy đủ một lần để tổ chức,
nhân bổ sung đầy đủ, chính xác hoặc gửi
đúng đến quan thẩm quyền. Việc
thông o được thực hiện thông qua
chức năng gửi thư điện tử, gửi tin nhắn
tới người dân của Cổng Dịch vụ công
của tỉnh;
b) Nếu hồ của tổ chức, nhân
đầy đủ, hợp lệ thì cán bộ, công chức,
viên chức tại Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả tiếp nhận chuyển cho quan
có thẩm quyền để giải quyết theo quy
trình.
trực tuyến
Bước
3
Giải quyết thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành chính từ
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả công
chức xử xem xét, thẩm định h ,
trình phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục
hành chính:
- Đối với trường hợp cấp lại Chứng
chỉ hành nghề hết hạn sử dụng hoặc bị
hỏng, trong thời hạn 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Giám
đốc Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch
xem xét, quyết định cấp lại Chứng chỉ
hành nghề, đồng thời báo cáo Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch.
Trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
- Đối với trường hợp cấp lại Chứng
chỉ hành nghề bị mất hoặc bổ sung nội
dung hành nghề, thời hạn cấp được thực
hiện như quy định đối với trường hợp
cấp mới.
Thời gian thực
hiện TTHC là
05 ngày hoặc
10 ngày. Tùy
vào từng
trường hợp
trong đó:
1. Tiếp nhận hồ (Bộ phận
TN&TKQ)
0.5 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ quan/bộ
phận chuyên môn), trong đó:
04 ngày
82
82
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
- Trường hợp thủ tục hành chính
không quy định phải thẩm tra, xác minh
hồ sơ, lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức, có
liên quan, cán bộ, công chức, viên chức
được giao xử hồ thẩm định, trình
cấp thẩm quyền quyết định; cập nhật
thông tin vào Phần mềm một cửa điện tử;
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 ngày
+ Chuyên viên
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận
+ Lãnh đạo đơn vị: 01 ngày
+ Văn thư đơn vị: 01 ngày
02 ngày
01 ngày
0.5 ngày
0.5 ngày
- Trường hợp quy định phải thẩm
tra, xác minh hồ sơ.
Đối với hồ sơ qua thẩm tra, thẩm
định chưa đủ điều kiện giải quyết,
quan thẩm quyền giải quyết thủ tục
hành chính trả lại hsơ kèm theo thông
báo bằng văn bản nêu do, nội
dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để gửi cho
tổ chức, nhân thông qua Bộ phận Một
cửa. Thời gian thông báo trả lại hồ
không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ, trừ trường hợp pháp luật
chuyên ngành quy định cụ thể về thời
gian. Thời hạn giải quyết được tính lại từ
đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
Trả lại hồ sơ
không quá 03
ngày làm việc
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính
(Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
gửi trả cho tổ chức,
nhân phải bảo
đảm đầy đủ theo
quy định
quan thẩm quyền
trả cho tổ chức,
nhân sau khi giải
quyết xong thủ tục
hành chính)
Công chức tiếp nhận trả kết quả
nhập vào sổ theo dõi hphần mềm
điện tử thực hiện như sau:
- Thông báo cho nhân biết trước
qua tin nhắn, thư điện tử, điện thoại hoặc
qua mạng hội được cấp thẩm
quyền cho phép đối với hồ giải quyết
thủ tục hành chính trước thời hạn quy
định.
- Tổ chức, cá nhân nhận kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo thời gian,
địa điểm ghi trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả (xuất trình giấy hẹn trả
kết quả). Công chức, viên chức trả kết
01 ngày
83
83
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
quả kiểm tra phiếu hẹn yêu cầu người
đến nhận kết quả nhận vào sổ trao
kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông
qua dịch vụ bưu chính công ích. (đăng
theo hướng dẫn của Bưu điện) (nếu
có)
- Trường hợp nộp hsơ qua dịch vụ
công trực tuyến, nhận kết quả trực tiếp
tại Trung tâm KSTTHC Phục vụ
HCC, khi đi mang theo hồ gốc để đối
chiếu nộp lại cho cán bộ tiếp nhận hồ
sơ; trường hợp đăng ký nhận kết quả trực
tuyến thì thông qua Cổng Dịch vụ công
trực tuyến. (nếu có)
- Thời gian trả kết quả: Sáng: từ 07
giờ đến 11 giờ 30 phút; chiều: từ 13 giờ
30 đến 17 giờ của các ngày làm việc.
12.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
(1) Đơn đề nghị theo Mẫu số 07 tại Ph lục ban hành kèm theo Nghị định số
61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
(2) Bản chính Chứng chỉ hành nghề đã được cấp đối với trường hợp bổ sung nội dung
hành nghề hoặc Chứng chỉ hành nghề hết hạn sử dụng, bị hỏng;
(3) 02 ảnh màu cỡ 3x4cm chụp trong năm đề nghị cấp lại;
Trường hợp bsung nội dung hành nghề đã được ghi nhận trong Chứng chỉ hành nghề
đã cấp, phải gửi kèm theo hồ sơ các bản sao chứng chỉ, chứng nhận:
- Bản sao Chứng chỉ hành nghề thiết kế quy hoạch xây dựng, hành nghề thiết kế xây
dựng, hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình, bằng tốt nghiệp đại học trở, lên thuộc
các chuyên ngành xây dựng, kiến trúc liên quan đến hoạt động đề nghị cấp Chứng chỉ hành
nghề:
+ Có chứng chỉ hành nghề thiết kế quy hoạch xây dựng;
+ Có chứng chỉ hành nghề thiết kế xây dựng;
+ chứng chỉ hành nghề thiết kế xây dựng hoặc người trình độ đại học trở lên
thuộc các chuyên ngành xây dựng;
+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình;
- Bản sao chứng chỉ hoặc chứng nhận đã tham gia chương trình bồi dưỡng kiến thức về
tu bổ di tích;
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ
84
84
12.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân
12.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Đồng Tháp.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch Đồng
Tháp.
12.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích.
12.6. Phí, lệ phí: Không có quy định
12.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đơn đề nghị cấp lại Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (Mẫu số 07
tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ).
12.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có quy định
12.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật di sản văn hóa số 28/2001/QH10 ngày 29 tháng 6 năm 2001. hiệu lực từ ngày
01/01/2002.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật di sản văn hóa số 32/2009/QH12 ngày 18
tháng 6 năm 2009. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2010.
- Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều
kiện kinh doanh giám định cổ vật hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn
hóa, danh lam thắng cảnh. Có hiệu lực từ ngày 01/7/2016.
12.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 16.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
quan chuyên
môn (Phòng/Bộ
phận chuyên môn)
Từ 05 năm, sau đó
chuyển hồ đến kho
lưu trữ của đơn vị
(hoặc lưu trữ tỉnh,
huyện)
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
85
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………., ngày ….. tháng …. năm ……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI
CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ BẢO QUẢN, TU BỔ, PHỤC HỒI DI TÍCH
Kính gửi:
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch ……..
1. Tên cá nhân đề nghị cấp lại Chứng chỉ hành nghề (viết bằng chữ in hoa):
....................................................................................................................
- Địa chỉ: ..........................................................................................................
- Điện thoại: .....................................................................................................
- Giấy CMND hoặc Mã số định danh cá nhân: Số ……………………. ngày cấp …../
…../ …… nơi cấp (đối với trường hợp cá nhân đề nghị cấp lại Chứng chỉ hành nghề):
..............................................................................
2. Nội dung:
Đề nghị cấp lại Chứng chỉ hành nghề.
- Số Chứng chỉ hành nghề đã cấp: ..................................................................
- Ngày, tháng, năm cấp: ..............................................................
- Lý do cấp lại:
+ Bổ sung nội dung hành nghề (nêu rõ những thông tin đề nghị bổ sung nội dung hành
nghề).
+ Chứng chỉ hành nghề đã được cấp bị hỏng (nêu rõ lý do bị hỏng);
+ Chứng chỉ hành nghề đã được cấp bị mất (nêu rõ lý do bị mất).
3. Cam kết: Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đề nghị
cấp lại Chứng chỉ hành nghề (gửi kèm hồ sơ); thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số
61/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2016 của Chính phủ và các quy định pháp luật khác có
liên quan.
CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI CHỨNG CHỈ
HÀNH NGHỀ
(Ký, ghi rõ họ, tên đối với cá nhân)
86
13. Th tc cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích
13.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ thủ tục
hành chính: nhân
chuẩn bị hồ đầy đủ
theo quy định nộp
hồ qua các cách
thức sau:
1. Nộp trực tiếp đến Trung tâm
Hành chính công Tỉnh số 85
đường Nguyễn Huệ, phường 1,
thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng
Tháp.
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại
website cổng Dịch vụ công của
tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định
(tùy khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận chuyển
hồ thủ tục hành
chính
1. Đối với hồ sơ được nộp trực
tiếp qua Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả hoặc thông qua dịch vụ
bưu chính công ích cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ tại
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
xem xét, kiểm tra tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ; quét (scan)
lưu trữ hồ điện tử, cập nhật vào
sở dữ liệu của phần mềm một
cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy
đủ, chưa chính xác theo quy định,
cán bộ, công chức, viên chức tiếp
nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá nhân
bổ sung, hoàn thiện hồ theo quy
định nêu do theo mẫu
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận
hồ sơ, cán bộ, công chức, viên
chức tiếp nhận hồ phải nêu
do theo mẫu Phiếu từ chối giải
quyết hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ,
chính xác theo quy định, cán bộ,
công chức, viên chức tiếp nhận hồ
lập Giấy tiếp nhận hồ
hẹn ngày trả kết quả; đồng thời,
chuyển cho quan thẩm quyền
Chuyển ngay hồ
tiếp nhận trực tiếp
trong ngày làm
việc (không để quá
3 giờ làm việc)
hoặc chuyển vào
đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối
với trường hợp
tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày.
87
87
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
để giải quyết theo quy trình.
2. Đối với hồ sơ được nộp trực
tuyến thông qua Cổng Dịch vụ
công của tỉnh, cán bộ, công chức,
viên chức tiếp nhận hồ tại Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả phải
xem xét, kiểm tra tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ.
a) Trường hợp hồ chưa đầy
đủ, chính xác hoặc không thuộc
thẩm quyền giải quyết theo quy
định, cán bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận phải thông báo, nêu rõ
nội dung, do hướng dẫn cụ
thể, đầy đủ một lần để tổ chức,
nhân bổ sung đầy đủ, chính xác
hoặc gửi đúng đến quan
thẩm quyền. Việc thông báo được
thực hiện thông qua chức năng gửi
thư điện tử, gửi tin nhắn tới người
dân của Cổng Dịch vụ công của
tỉnh;
b) Nếu hồ của tổ chức,
nhân đầy đủ, hợp lệ thì cán bộ,
công chức, viên chức tại Bộ phận
tiếp nhận trả kết quả tiếp nhận
và chuyển cho quan có thẩm
quyền để giải quyết theo quy trình.
Không quá 02
ngày kể từ ngày
phát sinh hồ sơ
trực tuyến
Bước
3
Giải quyết thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành
chính từ Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả công chức xử xem xét,
thẩm định hồ sơ, trình phê duyệt
kết quả giải quyết thủ tục hành
chính:
Thời gian quy
định thực hiện
TTHC là 10 ngày
làm việc, trong đó:
1. Tiếp nhận hồ (Bộ phận
TN&TKQ)
0.5 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ
quan/bộ phận chuyên môn), trong
đó:
9.5 ngày
- Trường hợp thủ tục hành
chính không quy định phải thẩm
tra, xác minh hồ sơ, lấy ý kiến của
quan, tchức, liên quan, cán
88
88
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
bộ, công chức, viên chức được
giao xử hồ sơ thẩm định, trình
cấp thẩm quyền quyết định; cập
nhật thông tin vào Phần mềm một
cửa điện tử; trả kết quả giải quyết
thủ tục hành chính.
+ Chuyên viên
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
05 ngày
02 ngày
02 ngày
0.5 ngày
- Trường hợp có quy định phải
thẩm tra, xác minh hồ sơ.
Đối với hồ sơ qua thẩm tra,
thẩm định chưa đủ điều kiện giải
quyết, quan có thẩm quyền giải
quyết thủ tục hành chính trả lại hồ
kèm theo thông báo bằng văn
bản nêu do, nội dung cần
bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ để gửi cho
tổ chức, nhân thông qua Bộ
phận Một cửa. Thời gian thông báo
trả lại hồ sơ không quá 03 ngày
làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ
sơ, trừ trường hợp pháp luật
chuyên ngành quy định cụ thể
về thời gian. Thời hạn giải quyết
được tính lại từ đầu sau khi nhận
đủ hồ sơ.
Trả lại hồ sơ
không quá 05 ngày
làm việc
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết th tục hành
chính
(Kết quả giải quyết thủ
tục hành chính gửi trả
cho tổ chức, cá nhân
phải bảo đảm đầy đủ
theo quy định
quan thẩm quyền
trả cho tổ chức,
nhân sau khi giải
quyết xong thủ tục
hành chính)
Công chức tiếp nhận trả
kết quả nhập vào sổ theo dõi hồ sơ
và phần mềm điện tử thực hiện như
sau:
- Thông báo cho nhân biết
trước qua tin nhắn, thư điện tử,
điện thoại hoặc qua mạng hội
được cấp thẩm quyền cho phép
đối với hồ sơ giải quyết thủ tục
hành chính trước thời hạn quy
định.
- Tổ chức, nhân nhận kết
quả giải quyết th tục hành chính
01 ngày
89
89
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
theo thời gian, địa điểm ghi trên
Giấy tiếp nhận hồ và hẹn trả kết
quả (xuất trình giấy hẹn trả kết
quả). Công chức, viên chức trả kết
quả kiểm tra phiếu hẹn yêu cầu
người đến nhận kết quả ký nhận
vào sổ và trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả
thông qua dịch vụ bưu chính công
ích. (đăng theo ớng dẫn của
Bưu điện) (nếu có)
- Trường hợp nộp hồ qua
dịch vụ công trực tuyến, nhận kết
quả trực tiếp tại Trung tâm
KSTTHC Phục vụ HCC, khi đi
mang theo hồ gốc để đối chiếu
nộp lại cho n bộ tiếp nhận hồ
sơ; trường hợp đăng nhận kết
quả trực tuyến thì thông qua Cổng
Dịch vụ công trực tuyến. (nếu có)
- Thời gian trả kết quả: Sáng: từ
07 giờ đến 11 giờ 30 phút; chiều:
từ 13 giờ 30 đến 17 giờ của các
ngày làm việc.
13.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
(1) Đơn đề nghị theo Mẫu số 08 tại Ph lục ban hành kèm theo Nghị định số
61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
(2) Danh sách người được cấp Chứng chỉ hành nghề kèm theo bản sao Chứng chỉ hành
nghề:
- Có ít nhất 01 người được cấp Chứng chỉ hành nghề lập quy hoạch tu bổ di tích.
- ít nhất 01 người được cấp Chứng chỉ hành nghlập dự án tu bổ di tích, báo cáo
kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.
- Có ít nhất 01 người được cấp Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.
- Có ít nhất 01 người được cấp Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích.
(3) Bản sao Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp hoặc Giấy đăng ký kinh doanh.b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ
13.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức
13.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
90
90
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Sn a, Th thao Du lịch Đng Tháp.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Đồng
Tháp.
13.5. Kết quả thực hiện thủ tục nh chính: Giấy chứng nhận hành nghề tu bổ di
tích.
13.6. Phí, lệ phí: Không có
13.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di
tích (Mẫu số 08 tại Phlục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016
của Chính phủ).
13.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích (sau đây gọi chung là Giấy chứng
nhận hành nghề) được cấp cho tổ chức khi đáp ứng đủ các điều kiện quy định đối với từng
trường hợp cụ thể sau:
1. Giấy chứng nhận hành nghề lập quy hoạch tu bổ di tích:
a) Được thành lập theo quy định của pháp luật;
b) đủ điều kiện hành nghề thiết kế quy hoạch xây dựng theo quy định pháp luật về
xây dựng;
c) Có ít nht 01 ngưi đưc cp Chng ch hành ngh lp quy hoch tu bdi tích.
2. Giấy chứng nhận hành nghề lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di
tích, thiết kế tu bổ di tích:
a) Được thành lập theo quy định của pháp luật;
b) Có đủ điều kiện hành nghề thiết kế xây dựng theo quy định pháp luật về xây dựng;
c) ít nhất 01 người được cấp Chứng chỉ hành nghề lập dự án tu bổ di tích, báo cáo
kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.
3. Giấy chứng nhận hành nghề thi công tu bổ di tích:
a) Được thành lập theo quy định của pháp luật;
b) đủ điều kiện năng lực của tổ chức thi công xây dựng theo quy định pháp luật về
xây dựng;
c) Có ít nhất 01 người được cấp Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.
4. Giấy chứng nhận hành nghề tư vấn giám sát thi công tu bổ di tích:
a) Được thành lập theo quy định của pháp luật;
b) đủ điều kiện năng lực của tổ chức vấn khi giám sát thi công xây dựng công
trình theo quy định pháp luật về xây dựng;
c) Có ít nht 01 ngưi đưc cp Chng ch hành ngh giám sát thi công tu b di tích.
13.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật di sản văn hóa số 28/2001/QH10 ngày 29 tháng 6 năm 2001. hiệu lực từ ngày
01/01/2002.
91
91
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật di sản văn hóa số 32/2009/QH12 ngày 18
tháng 6 năm 2009. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2010.
- Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều
kiện kinh doanh giám định cổ vật hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn
hóa, danh lam thắng cảnh. Có hiệu lực từ ngày 01/7/2016.
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 sửa đổi một số quy định về điều kiện
đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ VHTTDL (bãi bỏ khoản 1, khoản 3,
Điều 4 củaNghị định 61/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016).
92
92
13.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 3.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
quan chuyên
môn (Phòng/Bộ
phận chuyên môn)
Từ 05 năm, sau đó
chuyển hồ đến kho
lưu trữ của đơn vị
(hoặc lưu trữ tỉnh,
huyện)
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
93
TÊN TỔ CHỨC
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
..……, ngày …. tháng …. năm ……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HÀNH NGHỀ BẢO
QUẢN, TU BỔ, PHỤC HỒI DI TÍCH
Kính gửi:
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch ……..
1. Tên tổ chức đề nghị cấp Giấy chứng nhận hành nghề (viết bằng chữ in hoa):
........................................................................................................................
- Địa chỉ: ...........................................................................................................
- Điện thoại: ....................................................................................................
- Quyết định thành lập (số, ngày, tháng, năm quyết định) hoặc Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (số, ngày cấp, nơi cấp):
............................................................................
2. Người đại diện theo pháp luật:
- Họ và tên (viết bằng chữ in hoa): ..................................................................
- Ngày, tháng, năm sinh: ........................................................
- Chức danh: ...................................................................................................
- Giấy CMND hoặc Mã số định danh cá nhân: Số …………… ngày cấp …./ …./…. nơi
cấp .........
Căn cứ quy định tại Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính
phủ quy định điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di
tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, ……. (tên tổ chức) trân trọng đề nghị Giám đốc
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch …../Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao xem xét, cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích cho các hoạt động sau
(căn cứ vào quy định tại Điều 14 Nghị định số 61/2016/NĐ-CP để xác định hoạt động đề nghị
cấp Chứng chỉ hành nghề):
3. Cam kết: ………………… (tên tổ chức) chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung
thực của nội dung hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ,
phục hồi di tích (gửi kèm hồ sơ); thực hiện đúng quy định tại Nghị định số 61/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ và các quy định pháp luật khác có liên quan.
TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
(Ký, ghi rõ họ, tên và chức vụ người ký, đóng dấu)
94
94
14. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích
14.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
- Tổ chức nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện 01 bộ hồ đến Giám đốc Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao (Sở đã cấp Giấy chứng nhận).
- Đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận hành nghề hết hạn sử dụng hoặc bị hỏng,
trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể
thao Du lịch/Sở Văn hóa Thể thao xem xét, quyết định cấp lại Giấy chứng nhận hành
nghề, đồng thời báo cáo Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Trường hợp từ chối, phải
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận hành nghề bị mất hoặc bổ sung nội dung
hành nghề, thời hạn cấp được thực hiện như quy định đối với trường hợp cấp mới.
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ thủ tục
hành chính: Tổ
chức chuẩn bị hồ
đầy đủ theo quy
định nộp hồ
qua các cách thức
sau:
1. Nộp trực tiếp đến Trung tâm
Hành chính công Tỉnh số 85 đường
Nguyễn Huệ, phường 1, thành phố Cao
Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ
13 giờ 30 đến 17
giờ của các ngày
làm việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website
cổng Dịch vụ ng của tỉnh Đồng
Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định
(tùy khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ thủ
tục hành chính
1. Đối với hồđược nộp trực tiếp
qua Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
hoặc thông qua dịch vbưu chính công
ích cán bộ, công chức, viên chức tiếp
nhận hồ tại Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả xem xét, kiểm tra tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ; quét (scan)
lưu trữ hồ điện tử, cập nhật vào
sở dữ liệu của phần mềm một cửa điện
tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, cán bộ,
công chức, viên chức tiếp nhận hồ
phải hướng dẫn nhân bổ sung, hoàn
thiện hồ theo quy định nêu
do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ,
cán bộ, công chức, viên chức tiếp nhận
hồ phải nêu do theo mẫu Phiếu
từ chối giải quyết hồ thủ tục hành
chính;
Chuyển ngay hồ
tiếp nhận trực
tiếp trong ngày
làm việc (không
để quá 3 giờ làm
việc) hoặc
chuyển vào đầu
giờ ngày làm
việc tiếp theo
đối với trường
hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng
ngày.
95
95
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính
xác theo quy định, cán bộ, công chức,
viên chức tiếp nhận hồ lập Giấy
tiếp nhận hồ và hẹn ngày trả kết quả;
đồng thời, chuyển cho quan thẩm
quyền để giải quyết theo quy trình.
2. Đối với hồ được nộp trực
tuyến thông qua Cổng Dịch vụ công
của tỉnh, n bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận hồ tại Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả phải xem xét, kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm
quyền giải quyết theo quy định, cán bộ,
công chức, viên chức tiếp nhận phải
thông báo, nêu nội dung, do
hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để t
chức, nhân bổ sung đầy đủ, chính
xác hoặc gửi đúng đến cơ quan thẩm
quyền. Việc thông báo được thực hiện
thông qua chức năng gửi thư điện tử,
gửi tin nhắn tới người dân của Cổng
Dịch vụ công của tỉnh;
b) Nếu hồ của tổ chức, nhân
đầy đủ, hợp lệ thì cán bộ, công chức,
viên chức tại Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả tiếp nhận chuyển cho
quan thẩm quyền đgiải quyết theo
quy trình.
Không quá 02
ngày kể từ ngày
phát sinh hồ sơ
trực tuyến
Bước
3
Giải quyết thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ thtục hành chính
từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
công chức xử xem xét, thẩm định hồ
sơ, trình phê duyệt kết quả giải quyết
thủ tục hành chính:
- Đối với trường hợp cấp lại Giấy
chứng nhận hành nghề hết hạn sử dụng
hoặc bị hỏng, trong thời hạn 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp
lệ, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao
Du lịch xem xét, quyết định cấp lại
Giấy chứng nhận hành nghề, đồng thời
báo cáo Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch. Trường hợp từ chối,
phải trả lời bằng văn bản nêu
Thời gian thực
hiện TTHC là
05 ngày hoặc
10 ngày. Tùy
vào từng
trường hợp
trong đó:
96
96
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
do.
- Đối với trường hợp cấp lại Giấy
chứng nhận hành nghề bị mất hoặc bổ
sung nội dung hành nghề, thời hạn cấp
được thực hiện như quy định đối với
trường hợp cấp mới.
1. Tiếp nhận hồ (Bộ phận
TN&TKQ)
0.5 ngày
2. Giải quyết hồ sơ (cơ quan/bộ
phận chuyên môn), trong đó:
04 ngày
- Trường hợp thủ tục hành chính
không quy định phải thẩm tra, xác minh
hồ sơ, lấy ý kiến của quan, tổ chức,
liên quan, cán bộ, công chức, viên
chức được giao xử hồ thẩm định,
trình cấp thẩm quyền quyết định;
cập nhật thông tin vào Phần mềm một
cửa điện tử; trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính.
04 ngày
+ Chuyên viên
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận
+ Lãnh đạo đơn vị: 01 ngày
+ Văn thư đơn vị: 01 ngày
02 ngày
01 ngày
0.5 ngày
0.5 ngày
- Trường hợp quy định phải
thẩm tra, xác minh hồ sơ.
Đối với hồ qua thẩm tra, thẩm
định chưa đủ điều kiện giải quyết,
quan thẩm quyền giải quyết thủ tục
hành chính trả lại hồ sơ kèm theo thông
báo bằng văn bản nêu lý do, nội
dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ để gửi
cho tổ chức, cá nhân thông qua Bộ phận
Một cửa. Thời gian thông báo trả lại h
không quá 03 ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ, trừ trường hợp
pháp luật chuyên ngành quy định cụ
thể về thời gian. Thời hạn giải quyết
được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ h
sơ.
Trả lại hồ sơ
không quá 03
ngày làm việc
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính
Công chức tiếp nhận trả kết quả
nhập vào sổ theo dõi hồ sơ và phần
01 ngày
97
97
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
(Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
gửi trả cho tổ chức,
nhân phải bảo
đảm đầy đủ theo
quy định
quan thẩm quyền
trả cho tổ chức,
nhân sau khi giải
quyết xong thủ tục
hành chính)
mềm điện tử thực hiện như sau:
- Thông báo cho nhân biết trước
qua tin nhắn, thư điện tử, điện thoại
hoặc qua mạng hội được cấp
thẩm quyền cho phép đối với hồ giải
quyết thủ tục hành chính trước thời hạn
quy định.
- Tổ chức, nhân nhận kết quả
giải quyết thủ tục hành chính theo thời
gian, địa điểm ghi trên Giấy tiếp nhận
hồ sơ hẹn trả kết quả (xuất trình giấy
hẹn trả kết quả). Công chức, viên chức
trả kết quả kiểm tra phiếu hẹn yêu
cầu người đến nhận kết quả ký nhận
vào sổ và trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông
qua dịch vụ bưu chính công ích. (đăng
theo hướng dẫn của Bưu điện) (nếu
có)
- Trường hợp nộp hồ qua dịch
vụ công trực tuyến, nhận kết quả trực
tiếp tại Trung tâm KSTTHC và Phục vụ
HCC, khi đi mang theo hồ gốc để
đối chiếu và nộp lại cho cán bộ tiếp
nhận hồ sơ; trường hợp đăng nhận
kết quả trực tuyến thì thông qua Cổng
Dịch vụ công trực tuyến. (nếu có)
- Thời gian trả kết quả: Sáng: từ 07
giờ đến 11 giờ 30 phút; chiều: từ 13 giờ
30 đến 17 giờ của các ngày làm việc.
14.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
(1) Đơn đề nghị theo Mẫu số 07 tại Ph lục ban hành kèm theo Nghị định số
61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
(2) Bản chính Giấy chứng nhận hành nghề đã được cấp đối với trường hợp bổ sung nội
dung hành nghề hoặc Giấy chứng nhận hành nghề hết hạn sử dụng, bị hỏng;
Trường hợp bổ sung nội dung hành nghề đã được ghi nhận trong Giấy chứng nhận hành
nghề đã cấp, phải gửi kèm theo hồ sơ các bản sao:
- Danh sách người được cấp Chứng chỉ hành nghề kèm theo bản sao Chứng chhành
nghề:
98
98
+ Có ít nhất 01 người được cấp Chứng chỉ hành nghề lập quy hoạch tu bổ di tích
+ ít nhất 01 người được cấp Chứng chỉ hành nghề lập dự án tu bổ di tích, báo cáo
kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.
+ Có ít nhất 01 người được cấp Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.
+ Có ít nhất 01 người được cấp Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích .
(3) Bản sao Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp hoặc
Giấy đăng ký kinh doanh.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ
14.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức
14.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Đồng Tháp.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch Đồng
Tháp.
14.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận hành nghề tu bổ di tích.
14.6. Phí, lệ phí: Không có quy định
14.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi
di tích (Mẫu số 07 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ).
14.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
1) Bổ sung nội dung hành nghề;
2) Hết hạn sử dụng;
3) Bị mất hoặc bị hỏng.
14.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật di sản văn hóa số 28/2001/QH10 ngày 29 tháng 6 năm 2001. hiệu lực từ ngày
01/01/2002.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật di sản văn hóa số 32/2009/QH12 ngày 18
tháng 6 năm 2009. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2010.
- Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều
kiện kinh doanh giám định cổ vật hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn
hóa, danh lam thắng cảnh. Có hiệu lực từ ngày 01/7/2016.
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 sửa đổi một số quy định về điều kiện
đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ VHTTDL.
14.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 17.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
quan chuyên
môn (Phòng/Bộ
phận chuyên môn)
Từ 05 năm, sau đó
chuyển hồ đến kho
lưu trữ của đơn vị
(hoặc lưu trữ tỉnh,
99
99
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
huyện)
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
100
TÊN TỔ CHỨC
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
(Đối với trường hợp tổ chức
yêu cầu cấp lại Giấy chứng
nhận hành nghề)
………., ngày ….. tháng …. năm ……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HÀNH NGHỀ BẢO QUẢN,
TU BỔ, PHỤC HỒI DI TÍCH
Kính gửi:
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch ……..
1. Tên tổ chức đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận hành nghề (viết bằng chữ in hoa):
.....................................................................................
- Địa chỉ: .............................................................................................
- Điện thoại: .........................................................................................
2. Nội dung:
Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận hành nghề.
- Số Giấy chứng nhận hành nghề đã cấp: ....................................
- Ngày, tháng, năm cấp: ......................................................................
- Lý do cấp lại:
+ Bổ sung nội dung hành nghề (nêu rõ những thông tin đề nghị bổ sung nội dung hành
nghề).
+ Giấy chứng nhận hành nghề đã được cấp bị hỏng (nêu rõ lý do bị hỏng);
+ Giấy chứng nhận hành nghề đã được cấp bị mất (nêu rõ lý do bị mất).
3. Cam kết: Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đề nghị
cấp lại Giấy chứng nhận hành nghề (gửi kèm hồ sơ); thực hiện đúng các quy định tại Nghị
định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2016 của Chính phủ và các quy định pháp luật
khác có liên quan.
TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI
GIẤY CHỨNG NHẬN HÀNH NGHỀ
(Ký, ghi rõ họ, tên và chức vụ người ký,
đóng dấu đối với tổ chức)
A2. ĐIN NH
I. NI DUNG TH TC HÀNH CHÍNH GI NGUYÊN
1. Thủ tục cấp giấy phép phân loại phim
1.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
101
101
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ
thủ tục
hành chính:
Tổ chức,
nhân chuẩn
bị hồ đầy
đủ theo quy
định nộp
hồ qua
các cách
thức sau:
1. Tổ chức, nhân nộp 01 bộ hồ qua Cổng
dịch vụ công hoặc qua đường bưu điện hoặc
hoặc nộp trực tiếp đến Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của
Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch tại Trung m
Hành chính công Tỉnh (số 85 đường Nguyễn
Huệ, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh
Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
* Lưu ý:
- Trong trường hợp phim phải điều chỉnh nội
dung hoặc h phải sửa đổi, bổ sung thông
tin theo yêu cầu của quan nhà nước thẩm
quyền quy định tại khoản 1 Điều 27 Luật Điện
ảnh 2022, trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày
nhận được bản phim đã điều chỉnh nội dung, 10
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đã sửa đổi, bổ
sung đầy đủ thông tin, quan nhà nước có
thẩm quyền thực hiện cấp Giấy phép.
- Trường hợp thay đổi nội dung phim đã được
cấp Giấy phép phân loại phim, tổ chức, cá nhân
phải thực hiện đề nghị cấp lại Giấy phép phân
loại phim theo quy định tại Điều 27 của Luật
Điện ảnh 2022.
- Trường hợp thay đổi tên phim không thay
đổi nội dung phim đã được cấp Giấy phép phân
loại phim, tổ chức, nhân phải thông báo
bằng văn bản cho quan nhà nước thẩm
quyền đã cấp Giấy phép phân loại phim.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng Dịch
vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định
(tùy khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển
hồ thủ
tục hành
chính
1. Đối với hồ được nộp trực tiếp qua Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả hoặc thông qua
dịch vụ bưu chính công ích cán bộ, công chức,
viên chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả xem xét, kiểm tra tính chính c,
đầy đủ của hồ sơ; quét (scan) lưu trữ hồ
điện tử, cập nhật vào sở dữ liệu của phần
mềm một cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định, cán bộ, công chức,
viên chức tiếp nhận hồ phải ớng dẫn đại
diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ
theo quy định nêu do theo mẫu Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
Chuyển ngay hồ
tiếp nhận trực
tiếp trong ngày
làm việc (không
để quá 3 giờ làm
việc) hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo
đối với trường
hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày.
102
102
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán bộ,
công chức, viên chức tiếp nhận hồ phải nêu
do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ
sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác
theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận hồ lập Giấy tiếp nhận hồ
hẹn ngày trả kết quả; đồng thời, chuyển cho
quan có thẩm quyền để giải quyết theo quy
trình.
2. Đối với hồ được nộp trực tuyến thông
qua Cổng Dịch vụ công của tỉnh, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ tại Bộ phận
tiếp nhận trả kết quả phải xem xét, kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
a) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác
hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo
quy định, cán bộ, ng chức, viên chức tiếp
nhận phải thông o, nêu nội dung, do
và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ
chức, nhân bổ sung đầy đủ, chính xác hoặc
gửi đúng đến cơ quan có thẩm quyền. Việc
thông o được thực hiện thông qua chức năng
gửi thư điện tử, gửi tin nhắn tới người dân của
Cổng Dịch vụ công của tỉnh;
b) Nếu hồ của tổ chức, nhân đầy đủ,
hợp lệ thì cán bộ, công chức, viên chức tại Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả tiếp nhận
chuyển cho cơ quan thẩm quyền để giải
quyết theo quy trình.
Không quá 01
ngày làm việc kể
từ ngày phát sinh
hồ sơ trực tuyến
Bước
3
Giải quyết
thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành chính từ Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả công chức, viên
chức xử xem xét, thẩm định hồ sơ, trình p
duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
15 ngày làm
việc, trong đó:
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ sơ, trong đó
14,5 ngày
+ Chuyên viên
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận
+ Lãnh đạo đơn vị
+ Văn thư đơn vị
9,5 ngày
02 ngày
02 ngày
01 ngày
- Cán bộ, công chức, viên chức được giao xử lý
hồ thẩm định, nếu hồ đáp ứng yêu cầu,
- Trong thi hn
103
103
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
dự thảo Kết quả thực hiện thủ tục hành
chínhtrình cấp thẩm quyền p duyệt; cập
nhật thông tin vào Phần mềm một cửa điện tử;
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
- Đối với hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết,
báo cáo cấp thẩm quyền trả lại hồ kèm theo
thông báo bằng văn bản nêu do, nội
dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ để gửi cho tổ chức,
nhân thông qua Bộ phận Một cửa. Thời gian
thông báo trả lại hồ sơ không quá 03 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, trừ trường hợp
pháp luật chuyên ngành quy định cụ thể v
thời gian. Thời hạn giải quyết được tính lại từ
đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
15 ngày k t
ngày nhận đ h
sơ hợp lệ, cơ quan
nhà nước thm
quyn thc hin
cp Giy phép
phân loi phim
theo mu do B
trưng B Văn
hóa, Th thao
Du lịch quy đnh.
- Trưng hp
không cp Giy
phép phi tr li
bằng văn bản và
nêulý do.
Bước
4
Trả kết quả
giải quyết
thủ tục
hành chính
(Kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
gửi trả cho
tổ chức,
nhân phải
bảo đảm đầy
đủ theo quy
định
quan
thẩm quyền
trả cho tổ
chức,
nhân sau khi
giải quyết
xong thủ tục
hành chính)
Công chức tiếp nhận trả kết quả nhập vào
sổ theo dõi hồ phần mềm điện tử thực
hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức, nhân biết trước
qua tin nhắn, thư điện tử, điện thoại hoặc qua
mạng hội được cấp thẩm quyền cho phép
đối với hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính
trước thời hạn quy định.
- Tổ chức, nhân nhận kết quả giải quyết thủ
tục hành chính theo thời gian, địa điểm ghi trên
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả (xuất
trình giấy hẹn trả kết quả). Công chức trả kết
quả kiểm tra phiếu hẹn yêu cầu người đến
nhận kết quả ký nhận vào sổ và trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua dịch vụ
bưu chính công ích. (đăng theo hướng dẫn
của Bưu điện) (nếu có)
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực
tuyến, nhận kết quả trực tiếp tại Trung tâm
KSTTHC Phục vụ HCC, khi đi mang theo
hồ gốc để đối chiếu nộp lại cho cán bộ
tiếp nhận hồ sơ; trường hợp đăng nhận kết
quả trực tuyến thì thông qua Cổng Dịch vụ
Thời gian trả kết
quả:
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
104
104
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
công trực tuyến. (nếu có)
1.2. Thành phần, số lượng hồ sơ: (Căn cứ khoản 3 Điều 27 Luật Điện nh 2022)
- S ng h sơ: 01 (b).
- Thành phn h sơ:
a) Văn bản đề ngh cp Giy phép phân loi phim theo mu do B trưởng B Văn hóa,
Th thao và Du lịch quy định;
b) Bản sao văn bản chng minh quyn s hu phim hoc quyn s dng phim hp
pháp;
c) Bn phim hoàn chnh;
d) Bn thuyết minh phim bng tiếng Việt đối với phim nưc ngoài.
1.3. Thi hn gii quyết: 15 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ hợp l.
1.4. Đối tưng thc hin TTHC: T chc, cá nhân.
1.5. Cơ quan thực hin TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: y ban nhân dân cp tnh.
1.6. Kết qu ca vic thc hin TTHC: Giy phép do B trưng B Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định.
1.7. Phí, l phí: Chưa quy định.
1.8. Tên mẫu đơn, mu t khai:
Văn bản đề ngh cp Giy phép theo mu do B trưng B Văn hóa, Thể thao Du
lch quy đnh.
1.9. Căn c pháp lý ca TTHC:
- Lut Đin nh s 05/2022/QH15 ngày 15 tháng 6 năm 2022.
- Thông số 17/2022/TT-BVHTTDL ngày 27 tháng 12 năm 2022 của B Văn hóa, Th
thao và Du lịch quy đnh các mẫu văn bản trong hoạt động điện nh có hiu lc thi hành k t
ngày 15 tháng 02 năm 2023.
Mu s 02
TÊN TỔ CHỨC
ĐỀ NGHỊ (1)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………., ngày ….. tháng …. năm ……
ĐƠN Đ NGH CP GIY PHÉP PHÂN LOI PHIM
Kính gi: Cc Đin nh, B Văn hóa, Th thao và Du lch/
Cơ quan có thẩm quyn cp Giy phép ti địa phương
105
105
T chc/cá nhân đ nghị: ………………………………….………………
S chng nhận đăng kí doanh nghiệp/Quyết đnh thành lp i vi t chc): …………
……………………………………………………………………………….…………………..
S căn cước công dân (đi với cá nhân) : …………………….…………...
Địa chỉ: ………………………………………………………….…………
S điện thoại: …………………………………………………….………...
Email: ……………………………………………………….……………..
Tên phim đ ngh cp Giấy phép: …………………………………..…………………
Tên phim tiếng Vit (2): ………………………………………….………………………
Tên phim Tiếng Anh (nếu có): ……………………………………………...……………
Tên phim gc (nếu có): ………………………………………………………..…………
Loi hình phim (truyn, tài liu, khoa hc, hot hình, loại hình khác):……………...…...
T chc/cá nhân sn xuất: ……………………………………………………………....
T chc/cá nhân phát hành: …………………………………………..………………….
Ch s hữu phim: ……………………………………………………..………………….
T chc/cá nhân có quyn phát hành ti Việt Nam (3): ……………………….…………
Thi hn có quyn phát hành ti Việt Nam (4):………….……………………………….
c sn xuất: …....…………….. Năm sn xuất: …………………….…………………
Biên kịch: ………………………..……………………………………………………….
Đạo diễn: ………………………………………..………………………………………..
Cht liệu phim: …………………………………………..……………………………….
Thi lưng (tính bng phút): ……………………..………………………………………
Màu sc (màu hoặc đen trắng): ……..……………Ngôn ngữ: ………………..…………
Tóm tt ni dung (5): ……………………………………………………………………………
Hình thc ph biến(6):
Rạp □ Truyền hình □
Địa đim công cộng □ Không gian mạng □
Hình thức khác :…………………………………………………………..
………………….. (Tên tổ chc/cá nhân đ ngh) cam kết:
1. Chu trách nhim trước pháp lut v tính chính xác tính hp pháp ca ni dung
trong đơn đ ngh cp Giy phép phân loi phim;
2. Chấp hành quy đnh ca Lut Đin ảnh và quy định pháp lut có liên quan./.
ĐẠI DIN T CHC/CÁ NHÂN
(Ký, đóng du, ghi rõ h tên) (7)
106
106
(1) Cá nhân không đin mc này.
(2), (3), (4) Đi vi phim nhp khu.
(5) Không quá 120-150 t.
(6) Có th la chn mt hoc nhiu hình thc.
(7) T chức: Ký, đóng dấu, ghi rõ h tên; Cá nhân: Ký, ghi rõ h tên.
107
107
A3. M THUT, NHIP NH VÀ TRIN LÃM
I. NI DUNG TH TC HÀNH CHÍNH SA ĐI, B SUNG
1. Cp giy phép trin lãm tác phm nhiếp nh ti Vit Nam
1.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ
thủ tục
hành chính:
Tổ chức,
nhân chuẩn
bị hồ đầy
đủ theo quy
định nộp
hồ qua
các cách
thức sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch
tại Trung tâm Hành chính công Tỉnh(số 85
đường Nguyễn Huệ, phường 1, thành phố Cao
Lãnh, tỉnh Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng Dịch
vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định
(tùy khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển
hồ thủ
tục hành
chính
1. Đối với hồ sơ được nộp trực tiếp qua
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả hoặc thông
qua dịch vụ bưu chính công ích cán bộ, ng
chức, viên chức tiếp nhận hồ tại Bộ phận
tiếp nhận trả kết quả xem xét, kiểm tra tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét (scan)
lưu trữ hồ điện tử, cập nhật vào sở dữ
liệu của phần mềm một cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định, cán bộ, công chức,
viên chức tiếp nhận hồ phải hướng dẫn đại
diện tổ chức, nhân bổ sung, hoàn thiện hồ
theo quy định nêu do theo mẫu
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ phải
nêu do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết
hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính xác
theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận hồ lập Giấy tiếp nhận hồ
hẹn ngày trả kết quả; đồng thời, chuyển cho
quan thẩm quyền để giải quyết theo quy
trình.
Chuyển ngay hồ
tiếp nhận trực
tiếp trong ngày
làm việc (không
để quá 3 giờ làm
việc) hoặc
chuyển vào đầu
giờ ngày làm
việc tiếp theo đối
với trường hợp
tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày.
2. Đối với h được nộp trực tuyến
thông qua Cổng Dịch vụ công của tỉnh, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ tại
Bộ phận tiếp nhận và trkết quả phải xem xét,
Không quá 01
ngày làm việc kể
từ ngày phát sinh
hồ sơ trực tuyến
108
108
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
a) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải
quyết theo quy định, cán bộ, công chức, viên
chức tiếp nhận phải thông báo, nêu nội
dung, do hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một
lần để tổ chức, nhân bổ sung đầy đủ, chính
xác hoặc gửi đúng đến quan thẩm
quyền. Việc thông báo được thực hiện thông
qua chức năng gửi thư điện tử, gửi tin nhắn tới
người dân của Cổng Dịch vụ công của tỉnh;
b) Nếu hồ của tổ chức, nhân đầy đủ, hợp
lệ thì cán bộ, công chức, viên chức tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận và
chuyển cho quan có thẩm quyền để giải
quyết theo quy trình.
Bước
3
Giải quyết
thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành chính từ Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả công chức, viên
chức xử lý xem xét, thẩm định hồ sơ, trình phê
duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
07 ngày làm việc
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ sơ
6,5 ngày
+ Chuyên viên
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận
+ Lãnh đạo đơn vị
+ Văn thư
03 ngày
02 ngày
01 ngày
0,5 ngày
- Cán bộ, công chức, viên chức được giao x
hồ thẩm định, nếu hồ đáp ứng u
cầu, dự thảo Kết quả thực hiện thủ tục hành
chínhtrình cấp thẩm quyền phê duyệt; cập
nhật thông tin vào Phần mềm một cửa điện tử;
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
- Đối với hồ chưa đủ điều kiện giải quyết,
báo cáo cấp thẩm quyền trả lại hồ kèm theo
thông báo bằng văn bản nêu lý do, nội
dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ để gửi cho tổ chức,
nhân thông qua Bộ phận Một cửa. Thời gian
thông báo trả lại hồ không quá 03 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, trừ trường
hợp pháp luật chuyên ngành quy định c
thể về thời gian. Thời hạn giải quyết được tính
Trả lại hồ sơ
không quá 03
ngày làm việc
109
109
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
lại từ đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
Bước
4
Trả kết quả
giải quyết
thủ tục
hành chính
(Kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
gửi trả cho
tổ chức,
nhân phải
bảo đảm đầy
đủ theo quy
định
quan
thẩm quyền
trả cho tổ
chức,
nhân sau khi
giải quyết
xong thủ tục
hành chính)
Công chức tiếp nhận trả kết quả nhập vào
sổ theo dõi hồ phần mềm điện tử thực
hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức, nhân biết trước
qua tin nhắn, thư điện tử, điện thoại hoặc qua
mạng xã hội được cấp có thẩm quyền cho
phép đối với hồ giải quyết thủ tục nh
chính trước thời hạn quy định.
- Tổ chức,nhân nhận kết quả giải quyết th
tục hành chính theo thời gian, địa điểm ghi
trên Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả
(xuất trình giấy hẹn trả kết quả). Công chức
trả kết quả kiểm tra phiếu hẹn và yêu cầu
người đến nhận kết quả ký nhận vào sổ và trao
kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua dịch vụ
bưu chính công ích. (đăng theo ớng dẫn
của Bưu điện) (nếu có)
- Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ công trực
tuyến, nhận kết quả trực tiếp tại Trung tâm
KSTTHC Phục vụ HCC, khi đi mang theo
hồ gốc để đối chiếu nộp lại cho n bộ
tiếp nhận hồ sơ; trường hợp đăng nhận kết
quả trực tuyến thì thông qua Cổng Dịch vụ
công trực tuyến. (nếu có)
Thời gian trả kết
quả:
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
1.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
- Thành phần hồ sơ:
a) Đơn đề nghị cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam theo Mẫu số
01 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 72/2016/NĐ-CP;
b) Danh sách tác phẩm bằng tiếng Việt (ghi rõ số thứ tự tác phẩm, tên tác phẩm, tên tác
giả, chất liệu, kích thước, số lượng);
c) Ảnh sẽ triển lãm chú thích; ảnh in trên giấy kích thước nhỏ nhất 13x18cm hoặc
ghi vào đĩa CD (đối với trường hợp nộp trực tiếp/nộp qua bưu chính), ảnh định dạng JPG
hoặc PDF (đối với trường hợp nộp qua môi trường điện tử);
d) Đối với trường hợp tổ chức triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại các địa điểm không phải
là nhà triển lãm phải có văn bản đồng ý của chủ địa điểm tổ chức triển lãm;
110
110
đ) Đối với các tác phẩm nhiếp ảnh khỏa thân lộ danh tính phải văn bản thỏa thuận
giữa người chụp ảnh và người được chụp về nội dung chụp, thời gian phạm vi công bố tác
phẩm.
- Số lượng hồ sơ: (01) bộ.
1.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
Tổ chức, nhân tổ chức triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam trong các trường
hợp không thuộc thẩm quyền cấp phép của BVăn hóa, Thể thao Du lịch gửi hồ sơ đề nghị
cấp giấy phép đến Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đồng Tháp.
(Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch cấp giấy phép đối với: Triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh
quy đại diện cho quốc gia hoặc nhiều quốc gia; triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh quy
toàn quốc, bộ, ban, ngành, đoàn thể trung ương; triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tổ chức tại 02
tỉnh, thành phố trở lên; triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh do tổ chức quốc tế, tổ chức nước ngoài tổ
chức đại diện cho quốc gia hoặc có sự phối hợp của nhiều quốc gia)
- Sau khi được cấp phép nếu thay đổi nội dung, thời gian, địa điểm ghi trong giấy phép
thì tổ chức, cá nhân tổ chức triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh phải làm lại thủ tục xin cấp phép.
1.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
a) Cơ quan có thẩm quyn quyết định theo quy định: y ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp.
b) quan hoặc người thm quyền được u quyn hoc phân cp thc hin: S Văn
hoá, Th thao và Du lch tỉnh Đồng Tháp.
c) Cơ quan trực tiếp thc hin th tc hành chính: S Văn hoá, Thể thao và Du lch tnh
Đồng Tháp.
1.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giy phép (Mu s 02 ti Ph lc m theo
Ngh định s 72/2016/-CP)
1.6. Phí, lệ phí: Không.
1.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp
ảnh tại Việt Nam (mẫu số 01 ban hành theo Nghị định số 72/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7
năm 2016).
1.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Tác phẩm tham gia triển lãm phù hợp với chủ đề, nội dung của triển lãm đã được cấp
phép; có nguồn gốc, xuất xứ và quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hợp pháp.
- Địa điểm tổ chức triển lãm phù hợp tính chất, quy mô triển lãm.
1.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Nghị định số 72/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về hoạt động
nhiếp ảnh. Có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2016.
- Quyết định 1325 /QĐ-UBND.HC ngày 01 tháng 11 năm 2017 về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở n hóa, Thể thao Du lịch giải quyết các thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền giải quyết của Chủ tịch UBND Tỉnh.
- Nghị định số 89/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ về sửa đổi,
bổ sung một sđiều của Nghị định số 72/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 m 2016 của Chính
phủ về hoạt động nhiếp ảnh và Nghị định số 126/2018/- CP ngày 20 tháng 9 năm 2018 của
111
111
Chính phủ quy định về việc thành lập hoạt động của sở văn hóa nước ngoài tại Việt
Nam. Có hiệu lực từ ngày 12 tháng 12 năm 2023.
Phần chữ thường, in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung
1.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 1.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản văn
hóa
20 năm
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
112
Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
………….., ngày…… tháng……. năm …….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP TRIỂN LÃM
TÁC PHẨM NHIẾP ẢNH TẠI VIỆT NAM
Kính gi: (Tên cơ quan có thm quyn cp phép).....
1. Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép triển lãm (viết chữ in hoa):
………………………………………………….....................................................
- Địa chỉ: ..............................................................................................................
- Điện thoại: .........................................................................................................
- Giấy Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước công dân (đối với nhân Việt Nam):
Số………………... ngày cấp……....… nơi cấp .............................................
- Hộ chiếu (đối với nhân người Việt Nam sinh sống tại nước ngoài người nước
ngoài): Số………………ngày cấp …………… nơi cấp…………......................
2. Nội dung đề nghị cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam:
- Tên triển lãm:.....................................................................................................
- Chủ đề, nội dung triển lãm: ……………………………………………….……..
- Quy mô triển lãm: ……………………………………………………….………..
- Thời gian triển lãm: Từ ngày.… …. ..…..…. đến ngày ………………..……….
- Địa điểm triển lãm: .............................................................................................
3. Cam kết:
- Chịu trách nhiệm về bản quyền tác phẩm nhiếp ảnh, quyền nhân đối với hình ảnh quy
định tại Bộ luật Dân sự, tính chính xác, trung thực của nội dung hồ đề nghị cấp giấy phép
triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam.
- Thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 72/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2016 của Chính phủ về hoạt động nhiếp ảnh của Chính phủ quy định về hoạt động nhiếp nh
và các quy định khác có liên quan khi tổ chức triển lãm./.
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
Ký, ghi rõ họ tên có đóng dấu (đối với tổ chức)
Ký, ghi rõ họ tên (đối với cá nhân)
113
113
2. Cp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp nh t Việt Nam ra nước ngoài trin lãm
2.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ
thủ tục
hành chính:
Tổ chức,
nhân chuẩn
bị hồ đầy
đủ theo quy
định nộp
hồ qua
các cách
thức sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bphận tiếp nhận tr
kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch
tại Trung tâm Hành chính công Tỉnh(số 85
đường Nguyễn Huệ, phường 1, thành phố Cao
Lãnh, tỉnh Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ
13 giờ 30 đến 17
giờ của các ngày
làm việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng Dịch
vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định
(tùy khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển
hồ thủ
tục hành
chính
1. Đối với hồ được nộp trực tiếp qua
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả hoặc thông
qua dịch vụ bưu chính công ích cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ tại Bộ phận
tiếp nhận trả kết quả xem xét, kiểm tra tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét (scan) và lưu
trữ hồ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu
của phần mềm một cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định, cán bộ, công chức,
viên chức tiếp nhận hồ phải hướng dẫn đại
diện tổ chức, nhân bổ sung, hoàn thiện hồ
theo quy định nêu do theo mẫu
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, n
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ phải
nêu do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết
hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hđầy đủ, chính xác
theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận hồ lập Giấy tiếp nhận hồ
hẹn ngày trả kết quả; đồng thời, chuyển cho
quan thẩm quyền để giải quyết theo quy
trình.
Chuyển ngay hồ
tiếp nhận trực
tiếp trong ngày
làm việc (không
để quá 3 giờ làm
việc) hoặc
chuyển vào đầu
giờ ngày làm
việc tiếp theo đối
với trường hợp
tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày.
Không
ghi
vào
quy
2. Đối với hồ được nộp trực tuyến
thông qua Cổng Dịch vụ công của tỉnh, cán bộ,
công chức, viên chức tiếp nhận hồ tại B
phận tiếp nhận trả kết quả phải xem xét,
kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
a) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính
xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết
Không quá 01
ngày làm việc kể
từ ngày phát sinh
hồ sơ trực tuyến
114
114
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận phải thông báo, nêu nội dung,
do hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để
tổ chức, nhân bổ sung đầy đủ, chính c
hoặc gửi đúng đến quan thẩm quyền.
Việc thông báo được thực hiện thông qua chức
năng gửi thư điện tử, gửi tin nhắn tới người
dân của Cổng Dịch vụ công của tỉnh;
b) Nếu hồ của tổ chức, nhân đầy đủ, hợp
lệ thì cán bộ, công chức, viên chức tại Bộ phận
tiếp nhận trả kết quả tiếp nhận chuyển
cho quan thẩm quyền để giải quyết theo
quy trình.
Bước
3
Giải quyết
thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ thtục hành chính từ Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả công chức, viên
chức xử lý xem xét, thẩm định hồ sơ, trình phê
duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
07 ngày làm
việc
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ sơ
+ Chuyên viên
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận
+ Lãnh đạo đơn vị
+ Văn thư
6,5 ngày
03 ngày
02 ngày
01 ngày
0,5 ngày
- Cán bộ, công chức, viên chức được giao x
lý hồ sơ thẩm định, nếu hồ sơ đáp ứng yêu cầu,
dự thảo Kết quả thực hiện thủ tục hành
chínhtrình cấp thẩm quyền phê duyệt; cập
nhật thông tin vào Phần mềm một cửa điện tử;
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
- Đối với hồ chưa đủ điều kiện giải quyết,
báo cáo cấp thẩm quyền trả lại hồ kèm theo
thông báo bằng văn bản nêu do, nội
dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ để gửi cho tchức, cá
nhân thông qua Bộ phận Một cửa. Thời gian
thông báo trả lại hồ không quá 03 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, trừ trường hợp
pháp luật chuyên ngành quy định cụ thể về
thời gian. Thời hạn giải quyết được tính lại từ
đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
Trả lại hồ sơ
không quá 03
ngày làm việc
Bước
4
Trả kết quả
giải quyết
Công chức tiếp nhận trả kết quả nhập o
Thời gian trả kết
quả:
115
115
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
thủ tục
hành chính
(Kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
gửi trả cho
tổ chức,
nhân phải
bảo đảm đầy
đủ theo quy
định
quan
thẩm quyền
trả cho tổ
chức,
nhân sau khi
giải quyết
xong thủ tục
hành chính)
sổ theo dõi hồ phần mềm điện tử thực
hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức, nhân biết trước
qua tin nhắn, thư điện tử, điện thoại hoặc qua
mạng xã hội được cấp có thẩm quyền cho phép
đối với hồ giải quyết thủ tục hành chính
trước thời hạn quy định.
- Tổ chức, nhân nhận kết quả giải quyết thủ
tục hành chính theo thời gian, địa điểm ghi
trên Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả
(xuất trình giấy hẹn trả kết quả). Công chức tr
kết quả kiểm tra phiếu hẹn yêu cầu người
đến nhận kết quả nhận vào sổ trao kết
quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua dịch vụ
bưu chính công ích. (đăng theo ớng dẫn
của Bưu điện) (nếu có)
- Trường hợp nộp hsơ qua dịch vụ công trực
tuyến, nhận kết quả trực tiếp tại Trung m
KSTTHC Phục vụ HCC, khi đi mang theo
hồ gốc để đối chiếu nộp lại cho cán b
tiếp nhận hồ sơ; trường hợp đăng nhận kết
quả trực tuyến thì thông qua Cổng Dịch v
công trực tuyến. (nếu có)
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ
13 giờ 30 đến 17
giờ của các ngày
làm việc.
2.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
(Điều 12 Nghị định số 72/2016/NĐ-CP ca Chính ph ngày 01/7/2016 về Triển lãm tác
phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam)
- Thành phần hồ sơ:
a) Đơn đề ngh cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài
triển lãm theo Mẫu số 03 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 72/2016/NĐ-CP.
b) Danh sách tác phẩm bằng tiếng Việt (ghi rõ số thứ tự tác phẩm, tên tác phẩm, tên tác
giả, chất liệu, kích thước, số lượng);
c) Ảnh sẽ triển lãm chú thích; ảnh in trên giấy kích thước nhỏ nhất 13x18 cm hoặc
ghi vào đĩa CD (đối với trường hợp nộp trực tiếp/nộp qua bưu chính), ảnh định dạng JPG
hoặc PDF (đối với trường hợp nộp qua môi trường điện tử);
d) Thư mời, thông báo, sách ảnh (nếu có), văn bản thỏa thuận hoặc hợp đồng với đối tác
nước ngoài đã được dịch ra tiếng Việt;
đ) Đối với các tác phẩm nhiếp ảnh khỏa thân lộ danh tính phải văn bản thỏa thuận
giữa người chụp ảnh và người được chụp về nội dung chụp, thời gian phạm vi công bố tác
phẩm.
116
116
- Số lượng hồ sơ: (01) bộ.
2.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
- Tổ chức, nhân đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm không
thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch gửi hồ đề nghị cấp giấy
phép đến Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đồng Tháp
(Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch cấp giấy phép đối với hoạt động đưa tác phẩm nhiếp
ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm đại diện cho quốc gia)
- Sau khi được cấp phép nếu thay đổi nội dung, thời gian, địa điểm ghi trong giấy phép
thì tổ chức, nhân đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm phải làm lại
thủ tục xin cấp phép.
2.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
a) Cơ quan có thẩm quyn quyết định theo quy định: y ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp.
b) quan hoặc người thm quyền được u quyn hoc phân cp thc hin: S Văn
hoá, Th thao và Du lch tỉnh Đồng Tháp.
c) Cơ quan trực tiếp thc hin th tc hành chính: S Văn hoá, Thể thao và Du lch tnh
Đồng Tháp.
2.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giy pp (Mu s 04 ti Ph lc kèm theo
Ngh định s 72/2016/-CP)
2.6. Phí, lệ phí: Không.
2.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt
Nam ra nước ngoài triển lãm (mẫu số 03 ban hành theo Nghị định số 72/2016/NĐ-CP ngày 01
tháng 7 năm 2016).
2.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Tác phẩm tham gia triển lãm nguồn gốc, xuất xứ quyền sở hữu hoặc quyền sử
dụng hợp pháp.
- Tổ chức, nhân đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm phải
thực hiện đúng trách nhiệm quy định của pháp luật.
2.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Nghị định số 72/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về hoạt động
nhiếp ảnh. Có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2016.
- Quyết định 1325 /QĐ-UBND.HC ngày 01 tháng 11 năm 2017 về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở n hóa, Thể thao Du lịch giải quyết các thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền giải quyết của Chủ tịch UBND Tỉnh.
- Nghị định số 89/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ về sửa đổi,
bổ sung một sđiều của Nghị định số 72/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 m 2016 của Chính
phủ về hoạt động nhiếp ảnh và Nghị định số 126/2018/- CP ngày 20 tháng 9 năm 2018 của
Chính phủ quy định về việc thành lập hoạt động của sở văn hóa nước ngoài tại Việt
Nam. Có hiệu lực từ ngày 12 tháng 12 năm 2023.
Phần chữ thường, in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung
7.10. Lưu hồ sơ (ISO):
117
117
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 2.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản văn
hóa
10 năm
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
118
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
………….., ngày…… tháng……. năm …….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP ĐƯA TÁC PHẨM NHIẾP ẢNH
TỪ VIỆT NAM RA NƯỚC NGOÀI TRIỂN LÃM
Kính gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền cấp phép).....
1. Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép (viết chữ in hoa):
………………………………………...........................................................
- Địa chỉ: .......................................................................................................
- Điện thoại: ..................................................................................................
- Giấy Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn ớc công dân (đối với nhân Việt Nam):
Số……………… ngày cấp ….…………….. nơi cấp ...............
- Hộ chiếu (đối với nhân người Việt Nam sinh sống tại nước ngoài người nước
ngoài): Số………ngày cấp ……. nơi cấp…………............................................
2. Nội dung đề nghị cấp giấy phép:
- Tên triển lãm:.......................................................................................................
- Chủ đề, nội dung triển lãm: ………………………………………………………..
- Quy mô triển lãm: …………………………………………………………..……..
- Tên, địa chỉ, số điện thoại của tổ chức nước ngoài tổ chức triển lãm:
................................................................................................................................
- Địa điểm tổ chức triển lãm:………………..Quốc gia:…………………………….
- Thời gian triển lãm: Từ ngày.…tháng.…năm…...đến ngày…..tháng…..năm.…..
3. Cam kết:
- Chịu trách nhiệm về bản quyền tác phẩm nhiếp ảnh, quyền nhân đối với hình ảnh quy
định tại Bộ luật Dân sự, tính chính xác, trung thực của nội dung hồ đề nghị cấp giấy phép
đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm.
- Thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 72/2016/-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016
của Chính phủ quy định về hoạt động nhiếpnh và các quy định khác có liên quan khi tổ chức
triển lãm./.
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
Ký, ghi rõ họ tên có đóng dấu (đối với tổ chức)
Ký, ghi rõ họ tên (đối với cá nhân)
119
119
II. NI DUNG TH TC HÀNH CHÍNH GI NGUYÊN
1. Th tc tiếp nhn thông báo t chc thi sáng tác tác phm m thut
1.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ
thủ tục
hành chính:
Tổ chức,
nhân chuẩn
bị hồ đầy
đủ theo quy
định nộp
hồ qua
các cách
thức sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại
Trung tâm Hành chính công Tỉnh(số 85 đường
Nguyễn Huệ, phường 1, thành phố Cao Lãnh,
tỉnh Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ
13 giờ 30 đến 17
giờ của các ngày
làm việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng Dịch
vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định
(tùy khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển
hồ thủ
tục hành
chính
1. Đối với hồ được nộp trực tiếp qua
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả hoặc thông
qua dịch vụ u chính công ích cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ tại Bộ phận
tiếp nhận trả kết qu xem t, kiểm tra tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét (scan) u
trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của
phần mềm một cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định, cán bộ, công chức,
viên chức tiếp nhận hồ phải hướng dẫn đại
diện tổ chức, nhân bsung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định nêu do theo mẫu Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ phải
nêu do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết
hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính xác
theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận hồ lập Giấy tiếp nhận hồ
hẹn ngày trả kết quả; đồng thời, chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết theo quy
trình.
Chuyển ngay hồ
tiếp nhận trực
tiếp trong ngày
làm việc (không
để quá 3 giờ làm
việc) hoặc
chuyển vào đầu
giờ ngày m
việc tiếp theo
đối với trường
hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng
ngày.
2. Đối với hồ được nộp trực tuyến
thông qua Cổng Dịch vụ công của tỉnh, cán bộ,
công chức, viên chức tiếp nhận hồ tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả phải xem t,
kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
Không quá 01
ngày làm việc kể
từ ngày phát
sinh hồ sơ trực
tuyến
120
120
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chính
xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết
theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận phải có thông báo, nêu rõ nội dung, lý
do hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ
chức, nhân bổ sung đầy đủ, chính xác hoặc
gửi đúng đến cơ quan có thẩm quyền. Việc
thông báo được thực hiện thông qua chức năng
gửi thư điện tử, gửi tin nhắn tới người dân của
Cổng Dịch vụ công của tỉnh;
b) Nếu hồ của tổ chức, nhân đầy đủ, hợp
lệ thì cán bộ, công chức, viên chức tại Bộ phận
tiếp nhận trả kết quả tiếp nhận chuyển
cho quan thẩm quyền để giải quyết theo
quy trình.
Bước
3
Giải quyết
thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành chính từ Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả công chức, viên
chức xử xem xét, thẩm định hồ sơ, trình phê
duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
07 ngày làm
việc, trong đó:
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ sơ
6,5 ngày
+ Chuyên viên
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận
+ Lãnh đạo đơn vị
+ Văn thư
03 ngày
01 ngày
02 ngày
0,5 ngày
- Cán bộ, công chức, viên chức được giao xử
hồ sơ thẩm định, nếu hồ sơ đáp ứng yêu cầu, dự
thảo Kết quả thực hiện thủ tục hành chínhtrình
cấp thẩm quyền phê duyệt; cập nhật thông
tin vào Phần mềm một cửa điện tử; trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính.
- Đối với hồ chưa đủ điều kiện giải quyết,
báo cáo cấp thẩm quyền trả lại hkèm theo
thông báo bằng văn bản u do, nội
dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ để gửi cho tổ chức,
nhân thông qua Bộ phận Một cửa. Thời gian
thông báo trả lại hồ không quá 03 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, trừ trường hợp
pháp luật chuyên ngành quy định cụ thể về
thời gian. Thời hạn giải quyết được tính lại từ
đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
Trả lại hồ sơ
không quá 03
ngày làm việc
121
121
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
4
Trả kết quả
giải quyết
thủ tục
hành chính
(Kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
gửi trả cho
tổ chức,
nhân phải
bảo đảm đầy
đủ theo quy
định
quan
thẩm quyền
trả cho tổ
chức,
nhân sau khi
giải quyết
xong thủ tục
hành chính)
Công chức tiếp nhận và trả kết quả nhập vào sổ
theo dõi hồ phần mềm điện tử thực hiện
như sau:
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân biết trước qua
tin nhắn, thư điện tử, điện thoại hoặc qua mạng
hội được cấp thẩm quyền cho phép đối
với hồ giải quyết thủ tục hành chính trước
thời hạn quy định.
- Tổ chức, nhân nhận kết quả giải quyết thủ
tục hành chính theo thời gian, địa điểm ghi trên
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả (xuất
trình giấy hẹn trả kết quả). Công chức trả kết
quả kiểm tra phiếu hẹn yêu cầu người đến
nhận kết quả ký nhận vào sổ và trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua dịch vụ
bưu chính công ích. (đăng theo hướng dẫn
của Bưu điện) (nếu có)
- Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ công trực
tuyến, nhận kết quả trực tiếp tại Trung tâm
KSTTHC Phục vụ HCC, khi đi mang theo
hồ gốc để đối chiếu nộp lại cho cán bộ
tiếp nhận hồ sơ; trường hợp đăng nhận kết
quả trực tuyến thì thông qua Cổng Dịch vụ
công trực tuyến. (nếu có)
Thời gian trả kết
quả:
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ
13 giờ 30 đến 17
giờ của các ngày
làm việc.
1.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
(Điều 11 Nghị định số 113/2013/-CP ngày 02/10/2013 của Chính ph về hot động m
thuật)
- Thành phn h sơ:
T chc, nhân nhu cu t chc thi sáng tác tác phm m thut quy cp tnh,
phi gi thông báo bng văn bản (Ni dung thông báo phi nêu rõ: tên, ch đề cuộc thi, địa
điểm, thi gian t chc cuc thi sáng tác tác phm m thut) và h sơ thông báo theo quy định
ti Khoản 2 Điu 11 Ngh định s 113/2013/NĐ-CP đến S Văn hóa, Thể thao Du lch.
Trưng hp phi hp vi t chức, nhân nước ngoài, t chc quc tế; t chc cuc thi sáng
tác tác phm ti Việt Nam, Văn bản thông báo phải nêu tên, địa ch, s điện thoi ca t
chc, cá nhân nưc ngoài, t chc quc tế phi hp t chc thi.
(1) Đề án t chc, th l cuộc thi (quy định ti Khoản 3, Điểu 6 Thông 01/2018/TT-
BVHTTDL ngày 18 tháng 01 năm 2018 quy đnh chi tiết thi hành ti Ngh định s
113/2013/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2013 của Chính ph v hoạt động m thut)
a) Đề án tổ chức cuộc thi:
122
122
- Tên hoặc chủ đề cuộc thi;
- Mục đích, ý nghĩa của cuộc thi;
- Cơ cấu giải thưởng, giá trị giải thưởng (nếu có);
- Trách nhim và quyền li của t chc, nhân tchc cuc thi, người d thi;
- Thành phần Ban Chỉ đạo (nếu có), Ban Tổ chức, Hội đồng nghệ thuật hoặc Ban giám
khảo;
- Nguồn kinh phí tổ chức cuộc thi;
- Mẫu phiếu đăng ký tham dự cuộc thi.
b) Thể lệ cuộc thi phải quy định đối tượng tham dự, điều kiện, tiêu chí, nội dung,
trình tự tổ chức, thời gian và địa điểm tổ chức cuộc thi.
(2) Trường hp phi hp vi t chức, nhân nước ngoài, t chc quc tế phi kèm
theo văn bn tho thun gia các bên.
- S ng h sơ: (01) b.
1.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
- T chức, nhân dưới đây tổ chc thi, sáng tác tác phm m thut quy cp tnh
gi h sơ thông báo đến S Văn hoá, Thể thao và Du lch chm nhất 30 ngày trước khi t chc
hi thi:
1. Các Bộ (Cơ quan ngang Bộ, quan thuộc Chính phủ), Ban, Ngành, Đoàn thể Trung
ương;
2. Ủy ban nhân dân c tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương các quan đơn vị
trực thuộc có chức năng hoạt động trong lĩnh vực văn hóa nghệ thuật;
3. Các Hội Văn học nghệ thuật;
4. Nhà Văn hóa; Trung tâm Văn hóa, Thể thao;
5. Doanh nghiệp có chức năng hoạt động trong lĩnh vực mỹ thuật, văn hóa nghệ thuật;
6. Các cơ sở đào tạo văn hóa nghệ thuật;
7. Các tổ chức, nhân Việt Nam chức ng hoạt động trong lĩnh vực mỹ thuật, văn
hóa nghệ thuật theo quy định của pháp luật.
Các t chc, nhân không chức năng hoạt động trong lĩnh vực m thuật, n hóa
ngh thut khi t chc, cuc thi sáng tác m thut phi phi hp với các đơn vị chức năng
hot động trong lĩnh vc m thuật, văn hóa nghệ thuật theo quy định ca pháp lut.
1.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: S Văn hóa, Thể thao và Du lch.
- Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hóa, Th thao và Du lch.
1.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bn tr li.
Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày kết thúc cuộc thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật t
chức, cá nhân tổ chức cuộc thi phải gửi báo cáo kết quả cuộc thi bằng văn bản đến đến Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch đối với cuộc thi quy cấp tỉnh. Báo cáo kết quả cuộc thi phải nêu
rõ các tổ chức, cá nhân tham gia tổ chức số lượng người tham gia thi; số lượng tác phẩm dự thi
và kết quả giải thưởng (nếu có).
123
123
1.6. Phí, lệ phí: Không.
1.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
1.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- T chc, nhân Vit Nam chc năng hoạt động trong lĩnh vực m thuật, văn hoá,
ngh thuật theo quy đnh ca pháp lut;
- T chức, cá nhân nước ngoài, t chc quc tế t chc thi sáng tác tác phm m thut ti
Vit Nam phi phi hp với quan, tổ chc chức năng hoạt động trong lĩnh vực m thut,
văn hoá, ngh thuật theo quy định ca pháp lut.
1.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Ngh định s 113/2013/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2013 của Chính ph v hot
động m thut;
- Thông số 01/2018/TT-BVHTTDL ngày 18 tháng 01 m 2018 quy đnh chi tiết thi
hành ti Ngh định s 113/2013/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2013 ca Chính ph v hot
động m thut.
1.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian
lưu
- Như mục 1.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời của đơn vị đối
với hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản
văn hóa
10 năm
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số 01/2018/TT-
VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Btrưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4
năm 2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa, một
cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
124
2. Th tc cp Giy phép trin lãm m thut
2.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
ớc
1
Nộp hồ
thủ tục nh
chính: Tổ
chức,
nhân chuẩn
bị hồ đầy
đủ theo quy
định nộp
hồ sơ qua các
cách thức
sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch tại
Trung tâm Hành chính công Tỉnh (số 85 đường
Nguyễn Huệ, phường 1, thành phố Cao Lãnh,
tỉnh Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ
13 giờ 30 đến
17 giờ của các
ngày làm việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng Dịch vụ
công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy
định (tùy khách
hàng)
ớc
2
Tiếp nhận và
chuyển hồ
thủ tục nh
chính
1. Đối với hồ được nộp trực tiếp qua
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả hoặc thông qua
dịch vụ u chính công ích cán bộ, công chức,
viên chức tiếp nhận hồ tại Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả xem xét, kiểm tra tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ; quét (scan) lưu trữ hồ
điện tử, cập nhật vào sở dữ liệu của phần
mềm một cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định, cán bộ, công chức,
viên chức tiếp nhận h phải hướng dẫn đại
diện tổ chức, nhân bổ sung, hoàn thiện hồ
theo quy định nêu do theo mẫu Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ phải
nêu do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết
hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính xác
theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức tiếp
nhận hồ lập Giấy tiếp nhận hồ hẹn
ngày trả kết quả; đồng thời, chuyển cho quan
có thẩm quyền để giải quyết theo quy trình.
Chuyển ngay
hồ tiếp nhận
trực tiếp trong
ngày làm việc
(không để quá
3 giờ làm việc)
hoặc chuyển
vào đầu giờ
ngày làm việc
tiếp theo đối
với trường hợp
tiếp nhận sau
15 giờ hàng
ngày.
2. Đối với hồ được nộp trực tuyến thông qua
Cổng Dịch vụ công của tỉnh, cán bộ, công chức,
viên chức tiếp nhận hồ tại Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả phải xem xét, kiểm tra tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chính xác
hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo
Không quá 01
ngày làm việc
kể từ ngày phát
sinh hồ sơ trực
tuyến
125
125
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
quy định, cán bộ, công chức, viên chức tiếp
nhận phải thông báo, nêu nội dung, do
hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ chức,
cá nhân bổ sung đầy đủ, chính xác hoặc gửi
đúng đến quan thẩm quyền. Việc thông
báo được thực hiện thông qua chức năng gửi thư
điện tử, gửi tin nhắn tới người dân của Cổng
Dịch vụ công của tỉnh;
b) Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ, hợp lệ
thì cán bộ, công chức, viên chức tại Bộ phận
tiếp nhận trả kết quả tiếp nhận chuyển cho
quan thẩm quyền để giải quyết theo quy
trình.
ớc
3
Giải quyết
thủ tục nh
chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành chính từ Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả công chức, viên
chức xử xem xét, thẩm định hồ sơ, trình phê
duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
06 ngày làm
việc
Quyết
định số
1297/Q
Đ-
UBND-
HC
ngày
24/10/2
018 của
UBND
tỉnh
Đồng
Tháp
* Đối vi trin lãm m thut tại địa phương do
nhân, nhóm nhân, t chức ngoài địa
phương; nhân, nhóm nhân, tổ chức nước
ngoài; đưa tác phẩm m thut Việt Nam ra nước
ngoài triển lãm không mang danh nghĩa đi din
cho quc gia Việt Nam (chưa đưc UBND Tnh
y quyền cho Giám đốc S Văn hóa, Thể thao
và Du lch gii quyết):
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ sơ, trong đó
5,5 ngày
S Văn hoá, Thể thao và Du lch: 03 ngày
+ Chuyên viên
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận
+ Lãnh đạo đơn vị
+ Văn thư
U ban nhân dân Tnh: 03 ngày
03 ngày
01 ngày
0,5 ngày
0,5 ngày
01 ngày
03 ngày
126
126
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
* Đối vi trin lãm m thut tại địa phương do
quan, tổ chc thuộc địa phương thực hin
(UBND Tnh y quyn cho Giám đốc S Văn
hóa, Th thao và Du lch gii quyết): 06 ngày
làm vic, k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ sơ, trong đó
5,5 ngày
+ Chuyên viên
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận
+ Lãnh đạo đơn vị
+ Văn thư
03 ngày
01 ngày
01 ngày
0,5 ngày
- Cán bộ, công chức, viên chức được giao xử
hồ thẩm định, nếu hđáp ứng yêu cầu, dự
thảo Kết quả thực hiện thủ tục hành chínhtrình
cấp có thẩm quyền phê duyệt; cập nhật thông tin
vào Phần mềm một cửa điện tử; trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính.
- Đối với hồ chưa đủ điều kiện giải quyết,
báo cáo cấp thẩm quyền trả lại hồ kèm theo
thông báo bằng văn bản nêu do, nội
dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ để gửi cho tổ chức,
nhân thông qua Bộ phận Một cửa. Thời gian
thông báo trả lại hồ không quá 03 ngày m
việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, trừ trường hợp
pháp luật chuyên ngành quy định cụ thể về
thời gian. Thời hạn giải quyết được tính lại từ
đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
Trả lại hồ sơ
không quá 03
ngày làm việc
ớc
4
Trả kết quả
giải quyết
thủ tục nh
chính
(Kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
gửi trả cho tổ
chức,
nhân phải
bảo đảm đầy
đủ theo quy
định
Công chức tiếp nhận trả kết quả nhập vào sổ
theo dõi hồ phần mềm điện tử thực hiện
như sau:
- Thông báo cho tổ chức, nhân biết trước qua
tin nhắn, thư điện tử, điện thoại hoặc qua mạng
xã hội được cấp có thẩm quyền cho phép đối với
hồ giải quyết thủ tục hành chính trước thời
hạn quy định.
- Tổ chức, nhân nhận kết quả giải quyết thủ
tục hành chính theo thời gian, địa điểm ghi trên
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả (xuất
Thời gian trả
kết quả:
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ
13 giờ 30 đến
17 giờ của các
ngày làm việc.
127
127
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
quan thẩm
quyền trả cho
tổ chức,
nhân sau khi
giải quyết
xong thủ tục
hành chính)
trình giấy hẹn trả kết quả). Công chức trả kết
quả kiểm tra phiếu hẹn yêu cầu người đến
nhận kết quả ký nhận vào sổ và trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua dịch vụ
bưu chính công ích. (đăng theo hướng dẫn
của Bưu điện) (nếu có)
- Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ công trực
tuyến, nhận kết quả trực tiếp tại Trung tâm
KSTTHC và Phục vụ HCC, khi đi mang theo hồ
gốc để đối chiếu và nộp lại cho cán bộ tiếp
nhận hồ ; trường hợp đăng nhận kết quả
trực tuyến thì thông qua Cổng Dịch vụ công trực
tuyến. (nếu có)
2.2. Thành phần, số lượng hồ (Điều 15 Nghị định số 113/2013/-CP ngày
02/10/2013 ca Chính phvề hoạt động m thuật)
- Thành phn h sơ:
a) Đơn đề ngh cp giy phép (mu s 1 ban hành kèm theo Ngh đnh s 113/2013/NĐ-
CP ngày 02/10/2013 ca Chính ph v hot đng m thut);
b) Danh sách tác gi, tác phm, cht liệu, kích thước tác phẩm, năm sáng tác;
c) Mi tác phm mt ảnh màu kích thước 10cm x 15cm. Riêng đi vi trin lãm ngh
thut sắp đặt phi có nh chính din, bên phi và bên trái tác phẩm, kèm theo văn bản trình bày
ý tưởng ni dung tác phẩm. Trường hp tác phm ch nước ngoài thì phi bn dch ra
tiếng Vit. T chc, cá nhân phi chu trách nhim v ni dung bn dch;
d) Đối vi trin lãm ngoài trời được t chc ti Vit Nam phải văn bn ca ch địa
điểm trin lãm cam kết đm bảo các điều kin v trt t, an toàn hội, văn minh công cộng,
v sinh, môi trường và phòng chng cháy n;
đ) Đối với trường hợp đưa tác phẩm m thuật ra c ngoài trin lãm, ngoài đơn đề
ngh cp giy phép (mu s 2 ban hành kèm theo Ngh định s 113/2013/-CP ngày 02
tháng 10 năm 2013 của Chính ph v hoạt động m thut) h sơ quy định ti thành phn h
(b) (c) nêu trên phi kèm theo giy mi hoặc văn bản tho thun của đối tác nước ngoài
và bn dch tiếng Vit (có xác nhn của cơ quan có thẩm quyn).
- S ng h sơ: (01) b.
2.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
- T chức, nhân đề ngh cp phép trin lãm m thut tại địa phương do quan, tổ
chc thuộc địa phương thc hin gi h đề ngh cp phép đến S Văn hoá, Thể thao Du
lch tỉnh Đng Tháp. Trong thi hn 07 ngày làm vic k t ngày nhận đầy đủ h sơ hợp l, S
Văn hoá, Th thao Du lch tr cp giấy phép, trưng hp không cp giy phép phải văn
bn tr li, nêu rõ lý do.
128
128
- T chức, nhân đ ngh cp phép trin m m thuật trong các trường hợp dưới đây
gi h sơ đề ngh cấp phép đến U ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp:
+ Trin lãm m thut tại địa phương do nhân, nhóm nhân ngưi Vit Nam hoc
người nưc ngoài t chc;
+ Đưa tác phẩm m thut Việt Nam ra c ngoài triển lãm không mang danh nghĩa
đại din cho quc gia.
- Sau khi được cp giy phép trin lãm m thut (mu s 3 ban hành kèm theo Ngh
định s 113/2013/NĐ-CP) nếu thay đổi v ni dung, thời gian, địa điểm, thiết kế trưng bày
trin lãm thì t chc, cá nhân t chc trin lãm phi làm li th tc xin cp giy phép.
2.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
- Đối vi trin m m thut tại địa phương do nhân, nhóm nhân, tổ chc ngoài
địa phương; nhân, nhóm nhân, tổ chức nước ngoài; đưa tác phm m thut Vit Nam ra
nước ngoài triển lãm không mang danh nghĩa đại din cho quc gia Việt Nam (chưa được
UBND Tnh y quyn cho Giám đốc S Văn hóa, Thể thao và Du lch gii quyết):
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: y ban nhân dân tnh Đồng Tháp.
+ Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hóa, Th thao và Du lch.
- Đối vi trin lãm m thut tại địa phương do quan, t chc thuộc địa phương thực
hin (UBND Tnh y quyền cho Giám đốc S Văn hóa, Th thao và Du lch gii quyết):
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: y ban nhân dân tnh Đồng Tháp.
+ quan hoặc người thm quyền được u quyn hoc phân cp thc hin: S Văn
hoá, Th thao và Du lch tỉnh Đồng Tháp.
+ Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hóa, Th thao và Du lch.
2.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Giy phép trin lãm m thut ti Vit Nam hoc Văn bn tr li.
- Giấy phép đưa triển lãm m thut t Việt Nam ra nước ngoài hoặc văn bản tr li.
2.6. Phí, lệ phí: Không.
2.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn đề ngh cp giy phép (mu s 1 ban hành kèm theo Ngh định s 113/2013/NĐ-
CP ngày 02 tháng 10 năm 2013 ca Chính ph v hot đng m thut);
- Đơn đề ngh cp giy phép (mu s 2 ban hành kèm theo Ngh định s 113/2013/NĐ-
CP ngày 02 tháng 10 năm 2013 của Chính ph v hoạt động m thuật) đối với trường hợp đưa
tác phm m thuật ra nước ngoài trin lãm.
2.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Địa điểm t chc trin lãm phi có din tích, trang thiết b đáp ng vi quy mô ca trin
lãm; đảm bảo các điều kin v trt t an toàn hội, văn minh công cng, v sinh môi trường
và phòng, chng cháy n.
2.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
129
129
- Ngh định s 113/2013/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2013 của Chính ph v hot
động m thut.
- Thông số 01/2018/TT-BVHTTDL ngày 18 tháng 01 năm 2018 quy định chi tiết thi
hành ti Ngh định s 113/2013/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2013 ca Chính ph v hot
động m thut.
- Quyết định 1325 /QĐ-UBND.HC ngày 01 tháng 11 năm 2017 về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở n hóa, Thể thao Du lịch giải quyết các thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền giải quyết của Chủ tịch UBND Tỉnh.
- Quyết đnh s 1297/QĐ-UBND-HC ngày 24/10/2018 ca UBND tnh Đồng Tp phê
duyt danh mc th tc hành chính rút ngn thi gian gii quyết, thc hiện trên địa bàn tnh
Đồng Tháp.
2.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 1.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản văn
hóa
10 năm
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
130
ĐƠN Đ NGH CP GIY PHÉP
TRIN LÃM M THUT TI VIT NAM
Kính gi: y ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
(hoc) S Văn hóa, Th thao và Du lch tỉnh Đồng Tháp
Tên cá nhân, t chc đ ngh ………............................................................
.................................................................................................................................
Địa ch: .........................................................................................................
Đin thoi: ...........................................Fax:..................................................
Đề ngh được cp giy phép trin lãm m thut ti Vit Nam:
- Tiêu đ trin lãm: .......................................................................................
- Địa điểm trưng bày:....................................................................................
- Thời gian trưng bày t ................................... đến ....................................
- S ng tác phm:.....................................................................................
- S ng tác gi:.........................................................................................
Cam kết:
- Thc hiện đúng các quy định ca pháp lut v trin lãm m thuật các quy đnh liên
quan khi t chc trin lãm.
- Chu trách nhim v tính chính xác, trung thc ca ni dung h sơ đề ngh cp giy
phép trin lãm m thut ti Vit Nam./.
………, ngày ….. tháng ….. năm …….
CÁ NHÂN/NGƯI ĐI DIN THEO PHÁP LUT
CA T CHỨC Đ NGH
(Ký tên, đóng du, ghi rõ h tên, nếu là t chc)
(Ký, ghi rõ hc tên, nếu là cá nhân)
TÊN T CHỨC ĐỀ NGH
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
131
131
ĐƠN Đ NGH CP GIY PHÉP
ĐƯA TRIN LÃM M THUT T VIỆT NAM RA NƯC NGOÀI
Kính gi: y ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
(hoc) S Văn hóa, Th thao và Du lch tỉnh Đồng Tháp
Tên cá nhân, t chc đ ngh ………............................................................
.................................................................................................................................
Địa ch: .........................................................................................................
Đin thoi: ....................................................................................................
Đề ngh được cp giy phép trin lãm m thut t Việt Nam ra nước ngoài:
- Tiêu đ trin lãm: .......................................................................................
- Địa điểm trưng bày:....................................................................................
- Quốc gia: …………………………………………………………………
- Thi gian trưng bày từ ....................................... đến ................................
- S ng tác phm:.....................................................................................
- S ng tác gi:.........................................................................................
Cam kết:
- Thc hiện đúng các quy định ca pháp lut v trin lãm m thuật các quy đnh liên
quan khi t chc trin lãm và pháp lut của nước s ti.
- Chu trách nhim v tính chính xác, trung thc ca ni dung h sơ đề ngh cp giy
phép trin lãm m thut t Việt Nam ra nước ngoài./.
………, ngày ….. tháng ….. năm …….
CÁ NHÂN/NGƯI ĐI DIN THEO PHÁP LUT
CA T CHỨC Đ NGH
(Ký tên, đóng du, ghi rõ h tên, nếu là t chc)
(Ký, ghi rõ hc tên, nếu là cá nhân)
TÊN T CHỨC ĐỀ NGH
…………………………………
……………………………
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
132
132
3. Thủ tục cấp giấy phép sao chép tác phẩm mỹ thuật về danh nhân văn hoá, anh
hùng dân tộc, lãnh tụ
3.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ
thủ tục
hành chính:
Tổ chức,
nhân chuẩn
bị hồ đầy
đủ theo quy
định nộp
hồ qua
các cách
thức sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bphận tiếp nhận tr
kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch
tại Trung m Hành chính công Tỉnh(số 85
đường Nguyễn Huệ, phường 1, thành phố Cao
Lãnh, tỉnh Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng Dịch
vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định
(tùy khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển
hồ thủ
tục hành
chính
1. Đối với hồ được nộp trực tiếp qua
Bộ phận tiếp nhận trả kết qu hoặc thông
qua dịch vụ bưu chính công ích cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận
tiếp nhận trả kết quả xem xét, kiểm tra tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét (scan)
lưu trữ hồ điện tử, cập nhật vào sở dữ
liệu của phần mềm một cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định, cán bộ, công chức,
viên chức tiếp nhận hồ phải hướng dẫn đại
diện tổ chức, nhân bổ sung, hoàn thiện hồ
theo quy định nêu do theo mẫu
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ phải
nêu do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết
hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính xác
theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận hồ lập Giấy tiếp nhận hồ và
hẹn ngày trả kết quả; đồng thời, chuyển cho
quan thẩm quyền để giải quyết theo quy
trình.
Chuyển ngay hồ
tiếp nhận trực
tiếp trong ngày
làm việc (không
để quá 3 giờ làm
việc) hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo
đối với trường
hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày.
2. Đối với hồ được nộp trực tuyến
thông qua Cổng Dịch vụ công của tỉnh, n
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả phải xem xét,
kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
a) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
Không quá 01
ngày m việc kể
từ ngày phát sinh
hồ sơ trực tuyến
133
133
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải
quyết theo quy định, cán bộ, công chức, viên
chức tiếp nhận phải thông báo, nêu nội
dung, do hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một
lần để tổ chức, nhân bổ sung đầy đủ, chính
xác hoặc gửi đúng đến quan thẩm
quyền. Việc thông báo được thực hiện thông
qua chức năng gửi thư điện tử, gửi tin nhắn tới
người dân của Cổng Dịch vụ công của tỉnh;
b) Nếu hồ của tổ chức, cá nhân đầy đủ, hợp
lệ thì cán bộ, công chức, viên chức tại Bộ phận
tiếp nhận trả kết quả tiếp nhận chuyển
cho quan thẩm quyền để giải quyết theo
quy trình.
Bước
3
Giải quyết
thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành chính từ Bộ
phận tiếp nhận trkết quả công chức, viên
chức xử lý xem xét, thẩm định hồ sơ, trình phê
duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
07 ngày làm
việc,
trong đó:
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ quan/bộ phận chuyên
môn), trong đó:
6,5 ngày
- Trường hợp thủ tục hành chính không quy
định phải thẩm tra, xác minh hồ sơ, lấy ý kiến
của quan, tổ chức, liên quan, cán bộ,
công chức, viên chức được giao xử hồ sơ
thẩm định, trình cấp thẩm quyền quyết
định; cập nhật thông tin vào Phần mềm một
cửa điện tử; trả kết quả giải quyết thủ tục hành
chính.
……. giờ hoặc
ngày
+ Chuyên viên:
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận:
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
03 ngày
01 ngày
1,5 ngày
01 ngày
- Trường hợp quy định phải thẩm tra, xác
minh hồ sơ.
Đối với hồ sơ qua thẩm tra, thẩm định chưa đủ
điều kiện giải quyết, cơ quan thẩm quyền
giải quyết thủ tục hành chính trả lại hồ kèm
theo thông báo bằng văn bản nêu do,
nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ để gửi cho tổ chức,
cá nhân thông qua Bộ phận Một cửa. Thời hạn
Trong thi hn 03
ngày làm vic
134
134
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ
hồ sơ.
- Trường hợp hồ phải lấy ý kiến của các
quan, đơn vị có liên quan
… ngày (nếu có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo quy trình
liên thông giữa các quan thẩm quyền
cùng cấp
… ngày (nếu có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo quy trình
liên thông giữa các quan thẩm quyền
không cùng cấp hành chính
… ngày (nếu có)
Bước
4
Trả kết quả
giải quyết
thủ tục
hành chính
(Kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
gửi trả cho
tổ chức,
nhân phải
bảo đảm đầy
đủ theo quy
định
quan
thẩm quyền
trả cho tổ
chức,
nhân sau khi
giải quyết
xong thủ tục
hành chính)
Công chức tiếp nhận và trả kết quả nhập o
sổ theo dõi hphần mềm điện tử thực
hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức, nhân biết
trước qua tin nhắn, thư điện tử, điện thoại hoặc
qua mạng hội được cấp thẩm quyền cho
phép đối với h giải quyết thủ tục hành
chính trước thời hạn quy định.
- Tổ chức, nhân nhận kết quả giải
quyết th tục hành chính theo thời gian, địa
điểm ghi trên Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả
kết quả (xuất trình giấy hẹn trả kết quả). Công
chức trả kết quả kiểm tra phiếu hẹn yêu cầu
người đến nhận kết quả ký nhận vào sổ và trao
kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua
dịch vụ u chính công ích. (đăng ký theo
hướng dẫn của Bưu điện).
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ
công trực tuyến, nhận kết quả trực tiếp tại
Trung tâm KSTTHC Phục vHCC, khi đi
mang theo hồ sơ gốc để đối chiếu nộp lại
cho cán bộ tiếp nhận hồ sơ; trường hợp đăng
ký nhận kết quả trực tuyến thì thông qua Cổng
Dịch vụ công trực tuyến.
Thời gian trả kết
quả: Sáng: từ 07
giờ đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
3.2. Thành phần, số lượng hồ (Điu 17 Ngh định s 113/2013/-CP ngày
02/10/2013 ca Cnh ph v hot đng m thut)
- Thành phn h sơ:
a) Đơn đề ngh cp giy phép (mu s 5 ban hành kèm theo Ngh đnh s 113/2013/NĐ-
CP ngày 02 tháng 10 năm 2013 của Chính ph v hot đng m thut);
135
135
b) Ảnh màu kích thưc 18cm x 24cm chp bn mu và bn sao;
c) Hợp đồng s dng tác phm hoặc văn bản đồng ý ca ch s hu tác phm mu: Np
bn sao chng thc hoc bn sao xut trình bản chính đ đối chiếu (trường hp np h
sơ trực tiếp); np bn sao có chng thực (trường hp np h sơ qua bưu điện).”
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
3.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
(T chức, nhân trưng bày, mua bán, sao chép tác phm m thut phải đăng hoạt
động theo quy định ca pháp lut v đăng kinh doanh Khoản 1 Điu 6 Ngh định s
113/2013/NĐ-CP)
3.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: S Văn hoá, Thể thao và Du lch.
- Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hóa, Th thao và Du lch.
3.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép sao chép tranh, ng danh
nhân văn hoá, anh hùng dân tộc, lãnh t (mu s 6 ban hành kèm theo Ngh định s
113/2013/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2013 của Chính ph v hoạt động m thut).
3.6. Phí, lệ phí: Không.
3.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề ngh cp giy phép (mu s 5 ban hành kèm
theo Ngh định s 113/2013/NĐ-CP ngày 02/10/2013 ca Chính ph v hot đng m thut);
3.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
- T chức, nhân trưng bày, mua bán, sao chép tác phm m thut phải đăng hoạt
động theo quy định ca pháp lut v đăng ký kinh doanh các quy đnh ti Ngh định s
113/2013/NĐ-CP (Điu 16 Ngh định s 113/2013/NĐ-CP)
- Vic sao chép tác phm m thut thc hiện theo quy đnh ca pháp lut v s hu trí
tu (Điu 17 Ngh định s 113/2013/NĐ-CP)
3.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Điu 17 Ngh định s 113/2013/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2013 của Chính ph v
hot đng m thut;
- Khoản 4 Điều 9 Thông số 01/2018/TT-BVHTTDL ngày 18 tháng 01 năm 2018 quy
định chi tiết thi hành ti Ngh định s 113/2013/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2013 ca Chính
ph v hoạt động m thut.
- Điều 2 Ngh định s 11/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 01 m 2019 ca Chính ph
sửa đi, b sung mt s điu ca các Ngh định quy định th tc hành chính ln quan
đến yêu cu np bn sao giy t có công chng, chng thc thuc phm vi chc năng qun
lý ca B Văn hóa, Th thao Du lch.
3.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 1.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
Phòng Quản
Văn hóa
10 năm
136
136
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Lưu trữ theo quy định
hiện hành
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
137
ĐƠN Đ NGH CP GIY PHÉP
SAO CHÉP TRANH, TƯỢNG DANH NHÂN VĂN HOÁ,
ANH HÙNG DÂN TC, LÃNH T
Kính gi: S Văn hóa, Th thao và Du lch tỉnh Đồng Tháp
Tên cá nhân/t chc đ ngh ………........................................................
Địa ch: ..............................................................................................
Đin thoi: ..........................................................................................
Đề ngh đưc cp giấy phép sao chép tranh, tượng danh nhân văn hoá, anh hùng dân
tc, lãnh t:
- Tên tác phm (bn mu) .....................................................................
- Tên tác gi (bn mu) ........................................................................
- Khuôn kh bản sao chép ……………………………...........................
- Cht liu bn sao chép:..............................................................................
- S ng bn sao chép:.......................................................................
- Tên cá nhân/t chc sao chép:..............................................................
- Địa ch cá nhân/t chc sao chép:..........................................................
- Mục đích sử dụng:…………………..................................................
- Địa đim s dụng: ………………………………………………………
Cam kết:
- Thc hiện đúng các quy định ca pháp lut v sao chép tác phm m thut các quy
định liên quan.
- Chu trách nhim v tính chính xác, trung thc ca ni dung h sơ./.
………, ngày ….. tháng ….. năm …….
CÁ NHÂN/NGƯI ĐI DIN THEO PHÁP LUT
CA T CHỨC Đ NGH
(Ký tên, đóng du, ghi rõ h tên, nếu là t chc)
(Ký, ghi rõ hc tên, nếu là cá nhân)
T CHC Đ NGH
………………………………
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
138
138
4. Thủ tục cấp giấy phép xây dựng tượng đài và tranh hoành tráng
4.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ thủ tục
hành chính:
nhân chuẩn bị hồ
đầy đủ theo quy
định nộp hồ
qua các cách thức
sau:
1. Nộp trực tiếp đến Trung tâm
Hành chính công Tỉnh số 85
đường Nguyễn Huệ, phường 1,
thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng
Tháp.
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Sáng: từ 07 giờ đến
11 giờ 30 phút;
chiều: từ 13 giờ 30
đến 17 giờ của các
ngày làm việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại
website cổng Dịch vụ công của
tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định (tùy
khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ sơ thủ
tục hành chính
1. Đối với hồ sơ được nộp trực
tiếp qua Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả hoặc thông qua dịch vụ
bưu chính công ích cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ tại
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
xem xét, kiểm tra tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ; quét (scan)
lưu trữ hồ điện tử, cập nhật vào
sở dữ liệu của phần mềm một
cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy
đủ, chưa chính xác theo quy định,
cán bộ, công chức, viên chức tiếp
nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá nhân
bổ sung, hoàn thiện hồ theo quy
định nêu do theo mẫu
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận
hồ sơ, cán bộ, công chức, viên
chức tiếp nhận hồ phải nêu
do theo mẫu Phiếu từ chối giải
quyết hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ,
chính xác theo quy định, cán bộ,
công chức, viên chức tiếp nhận hồ
lập Giấy tiếp nhận hồ
hẹn ngày trả kết quả; đồng thời,
chuyển cho quan thẩm quyền
Chuyển ngay hồ
tiếp nhận trực tiếp
trong ngày làm việc
(không để quá 3 giờ
làm việc) hoặc
chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp
theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày.
139
139
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải quyết
Ghi
chú
để giải quyết theo quy trình.
2. Đối với hồ sơ được nộp trực
tuyến thông qua Cổng Dịch vụ
công của tỉnh, cán bộ, công chức,
viên chức tiếp nhận hồ tại Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả phải
xem xét, kiểm tra tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ.
a) Trường hợp hồ chưa đầy
đủ, chính xác hoặc không thuộc
thẩm quyền giải quyết theo quy
định, cán bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận phải thông báo, nêu rõ
nội dung, do hướng dẫn cụ
thể, đầy đủ một lần để tổ chức,
nhân bổ sung đầy đủ, chính xác
hoặc gửi đúng đến quan
thẩm quyền. Việc thông báo được
thực hiện thông qua chức năng gửi
thư điện tử, gửi tin nhắn tới người
dân của Cổng Dịch vụ công của
tỉnh;
b) Nếu hồ của tổ chức,
nhân đầy đủ, hợp lệ thì cán bộ,
công chức, viên chức tại Bộ phận
tiếp nhận trả kết quả tiếp nhận
và chuyển cho quan có thẩm
quyền để giải quyết theo quy trình.
Không quá 02 ngày
kể từ ngày phát sinh
hồ sơ trực tuyến
Bước
3
Giải quyết thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành
chính từ Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả công chức xử xem xét,
thẩm định hồ sơ, trình phê duyệt
kết quả giải quyết thủ tục hành
chính:
Thời gian quy định
thực hiện TTHC là
07 ngày.
Nếu trường hợp phải
có ý kiến của Bộ
VHTTDL là 20
ngày, trong đó:
1. Tiếp nhận hồ (Bộ phận
TN&TKQ)
01 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ
quan/bộ phận chuyên môn), trong
đó:
05 ngày (Nếu
trường hợp phải có ý
kiến của Bộ
VHTTDL là 15
ngày)
- Trường hợp thủ tục hành
05 ngày (Nếu
140
140
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải quyết
Ghi
chú
chính không quy định phải thẩm
tra, xác minh hồ sơ, lấy ý kiến của
quan, tchức, liên quan, cán
bộ, công chức, viên chức được
giao xử hồ sơ thẩm định, trình
cấp thẩm quyền quyết định; cập
nhật thông tin vào Phần mềm một
cửa điện tử; trả kết quả giải quyết
thủ tục hành chính.
trường hợp phải có ý
kiến của Bộ
VHTTDL là 15
ngày)
+ Chuyên viên
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận
+ Lãnh đạo đơn vị: 02 ngày
+ Văn thư đơn vị: 01 ngày
02 ngày
01 ngày
01 ngày
01 ngày
- Trường hợp có quy định phải
thẩm tra, xác minh hồ sơ.
Đối với hồ sơ qua thẩm tra,
thẩm định chưa đủ điều kiện giải
quyết, quan có thẩm quyền giải
quyết thủ tục hành chính trả lại hồ
kèm theo thông báo bằng văn
bản nêu do, nội dung cần
bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ để gửi cho
tổ chức, nhân thông qua Bộ
phận Một cửa. Thời gian thông báo
trả lại hồ sơ không quá 03 ngày
làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ
sơ, trừ trường hợp pháp luật
chuyên ngành quy định cụ thể
về thời gian. Thời hạn giải quyết
được tính lại từ đầu sau khi nhận
đủ hồ sơ.
Trả lại hồ sơ không
quá 03 ngày làm việc
- Trường hợp hồ phải lấy ý
kiến của các cơ quan, đơn vị có
liên quan
05 ngày
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
(Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
gửi trả cho tổ chức,
nhân phải bảo
đảm đầy đủ theo
Công chức tiếp nhận trả
kết quả nhập vào sổ theo dõi hồ sơ
và phần mềm điện tử thực hiện n
sau:
- Thông báo cho nhân biết
trước qua tin nhắn, thư điện tử,
điện thoại hoặc qua mạng hội
01 ngày
141
141
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải quyết
Ghi
chú
quy định
quan thẩm
quyền trả cho tổ
chức, nhân sau
khi giải quyết xong
thủ tục hành chính)
được cấp thẩm quyền cho phép
đối với hồ sơ giải quyết thủ tục
hành chính trước thời hạn quy
định.
- Tổ chức, nhân nhận kết
quả giải quyết th tục hành chính
theo thời gian, địa điểm ghi trên
Giấy tiếp nhận hồ và hẹn trả kết
quả (xuất trình giấy hẹn trả kết
quả). Công chức, viên chức trả kết
quả kiểm tra phiếu hẹn yêu cầu
người đến nhận kết quả ký nhận
vào sổ và trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả
thông qua dịch vụ bưu chính công
ích. (đăng theo ớng dẫn của
Bưu điện) (nếu có)
- Trường hợp nộp hồ qua
dịch vụ công trực tuyến, nhận kết
quả trực tiếp tại Trung tâm
KSTTHC Phục vụ HCC, khi đi
mang theo hồ gốc để đối chiếu
nộp lại cho n bộ tiếp nhận hồ
sơ; trường hợp đăng nhận kết
quả trực tuyến thì thông qua Cổng
Dịch vụ công trực tuyến. (nếu có)
- Thời gian trả kết quả: Sáng: từ
07 giờ đến 11 giờ 30 phút; chiều:
từ 13 giờ 30 đến 17 giờ của các
ngày làm việc.
4.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
- Đơn đề nghị cấp giấy phép (mẫu số 7 ban hành kèm theo Nghị định số 113/2013/NĐ-
CP ngày 02 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về hoạt động mỹ thuật);
- Quyết định chọn mẫu phác thảo bước hai của quan thẩm quyền quyết định đầu
tư, kèm theo ảnh, phác thảo chụp bốn mặt cỡ ảnh 18x24 cm có kèm chú thích;
- Các thành phần hồ sơ khác theo quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng.
b) Số lượng hồ sơ: 02 (hai) bộ
4.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân
4.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
142
142
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: y ban nhân dân Tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Đồng
Tháp.
4.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy phép xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng hoặc văn bản trả lời.
4.6. Phí, lệ phí: Không có quy định
4.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề ngh cấp giấy phép xây dựng tượng đài, tranh
hoành tráng.
4.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có quy định
4.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về hoạt
động mỹ thuật.
- Thông số 01/2018/TT-BVHTTDL ngày 18 tháng 01 năm 2018 của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch quy định chi tiết thi hành một số điều tại Nghị định số 113/2013/NĐ-CP
ngày 02 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về hoạt động mỹ thuật.
4.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 6.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
quan chuyên
môn (Phòng/Bộ
phận chuyên môn)
Từ 05 năm, sau đó
chuyển hồ đến kho
lưu trữ của đơn vị
(hoặc lưu trữ tỉnh,
huyện)
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
143
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG TƯỢNG ĐÀI,
TRANH HOÀNH TRÁNG
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố.
- Chủ đầu tư:………………………………………………………..……....
+ Người đại diện:……………………………….Chức vụ:…...…………
+ Địa chỉ:.............................................................Điện thoại:........................
Đề nghị cấp giấy phép xây dựng
Công trình:....................................................................................................
- Đề tài, nội dung:..........................................................................................
- Khối lượng:............................................................................................
- Tượng: (kích thước)...........................................Chất liệu:.........................
- Phù điêu: (kích thước).......................................Chất liệu:..........................
- Tranh hoành tráng: (kích thước)........................Chất liệu:....................
- Nguồn vốn:............................................................................................
- Dự toán kinh phí được thẩm định theo văn bản số:......................................
- Dự kiến thời gian khởi công và hoàn thành công trình:........................
- Địa điểm xây dựng: ...................................................................................
- Diện tích mặt bằng: ...................................................................................
- Hướng chính của tượng đài:..................................................................
- Tác giả:..................................................................................................
+ Địa chỉ:..............................................................Điện thoại:..................
- Mẫu phác thảo được Hội đồng Nghệ thuật duyệt chọn theo văn bản số:.........
- Đơn vị thể hiện phần mỹ thuật: ..................................................................
Lời cam kết:
- Xin cam đoan thực hiện đúng giấy phép được cấp, nếu sai phạm xin hoàn toàn chịu
trách nhiệm và chịu xử lý theo quy định của pháp luật.
- Xin gửi kèm theo: Bản sao công chứng; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất./.
…, ngày … tháng … năm …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
144
5. Th tc cp giy phép t chc trại sáng tác điêu khắc
5.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ
thủ tục
hành chính:
Tổ chức,
nhân chuẩn
bị hồ đầy
đủ theo quy
định nộp
hồ qua
các cách
thức sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận tr
kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch
tại Trung tâm Hành chính công Tỉnh(số 85
đường Nguyễn Huệ, phường 1, thành phố Cao
Lãnh, tỉnh Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng Dịch
vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định
(tùy khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển
hồ thủ
tục hành
chính
1. Đối với hồ sơ được nộp trực tiếp qua
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả hoặc thông
qua dịch vụ bưu chính công ích n bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ tại Bộ phận
tiếp nhận trả kết qu xem xét, kiểm tra tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét (scan)
lưu trữ hồ điện tử, cập nhật vào sở dữ
liệu của phần mềm một cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định, cán bộ, công chức,
viên chức tiếp nhận hồ phải hướng dẫn đại
diện tổ chức, nhân bổ sung, hoàn thiện hồ
theo quy định nêu do theo mẫu
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, n
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ phải
nêu do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết
hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính xác
theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận hồ lập Giấy tiếp nhận hồ và
hẹn ngày trả kết quả; đồng thời, chuyển cho cơ
quan thẩm quyền để giải quyết theo quy
trình.
Chuyển ngay hồ
tiếp nhận trực
tiếp trong ngày
làm việc (không
để quá 3 giờ làm
việc) hoặc
chuyển vào đầu
giờ ngày làm
việc tiếp theo đối
với trường hợp
tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày.
2. Đối với hồ được nộp trực tuyến thông
qua Cổng Dịch vụ công của tỉnh, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ tại Bộ phận
tiếp nhận và trả kết qu phải xem xét, kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chính xác
Không quá 01
ngày làm việc kể
từ ngày phát sinh
hồ sơ trực tuyến
145
145
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo
quy định, cán bộ, ng chức, viên chức tiếp
nhận phải có thông báo, nêu rõ nội dung, lý do
hướng dẫn cụ thể, đầy đ một lần để t
chức, nhân bổ sung đầy đủ, chính xác hoặc
gửi đúng đến quan thẩm quyền. Việc
thông báo được thực hiện thông qua chức
năng gửi thư điện tử, gửi tin nhắn tới người
dân của Cổng Dịch vụ công của tỉnh;
b) Nếu hồ của tổ chức, nhân đầy đủ, hợp
lệ thì n bộ, công chức, viên chức tại B
phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận
chuyển cho quan thẩm quyền để giải
quyết theo quy trình.
Bước
3
Giải quyết
thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ thtục hành chính từ Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả công chức, viên
chức xử lý xem xét, thẩm định hồ sơ, trình p
duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
07 ngày làm
việc, trong đó:
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ sơ, trong đó:
+ Chuyên viên
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận
+ Lãnh đạo đơn vị
+ Văn thư
6,5 ngày
03 ngày
1 ngày
02 ngày
0,5 ngày
- Cán bộ, công chức, viên chức được giao xử
hồ thẩm định, nếu hồ đáp ứng yêu
cầu, dự thảo Kết quả thực hiện thủ tục hành
chínhtrình cấp thẩm quyền phê duyệt; cập
nhật thông tin vào Phần mềm một cửa điện tử;
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
- Đối với hồ chưa đủ điều kiện giải quyết,
báo cáo cấp thẩm quyền trả lại hồ kèm theo
thông báo bằng văn bản nêu do, nội
dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ để gửi cho tổ chức,
nhân thông qua Bộ phận Một cửa. Thời gian
thông báo trả lại hồkhông quá 03 ngày m
việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, trừ trường
hợp pháp luật chuyên ngành quy định cụ
thể về thời gian. Thời hạn giải quyết được tính
lại từ đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
Trả lại hồ sơ
không quá 03
ngày làm việc
Bước
Trả kết quả
Công chức tiếp nhận trả kết quả nhập vào
Thời gian trả kết
146
146
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
4
giải quyết
thủ tục
hành chính
(Kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
gửi trả cho
tổ chức,
nhân phải
bảo đảm đầy
đủ theo quy
định
quan
thẩm quyền
trả cho tổ
chức,
nhân sau khi
giải quyết
xong thủ tục
hành chính)
sổ theo dõi hồ phần mềm điện tử thực
hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức, nhân biết trước
qua tin nhắn, thư điện tử, điện thoại hoặc qua
mạng xã hội được cấp thẩm quyền cho
phép đối với hồ giải quyết thủ tục hành
chính trước thời hạn quy định.
- Tổ chức, cá nhân nhận kết quả giải quyết thủ
tục hành chính theo thời gian, địa điểm ghi
trên Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết qu
(xuất trình giấy hẹn trả kết quả). Công chức
trả kết quả kiểm tra phiếu hẹn yêu cầu
người đến nhận kết quả ký nhận vào sổ và trao
kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua dịch v
bưu chính công ích. (đăng theo hướng dẫn
của Bưu điện) (nếu có)
- Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ công trực
tuyến, nhận kết quả trực tiếp tại Trung tâm
KSTTHC Phục vụ HCC, khi đi mang theo
hồ gốc để đối chiếu nộp lại cho cán b
tiếp nhận hồ sơ; trường hợp đăng nhận kết
quả trực tuyến thì thông qua Cổng Dịch vụ
công trực tuyến. (nếu có)
quả:
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
5.2. Thành phần, số lượng hồ (Điu 36 Ngh định s 113/2013/NĐ-CP ngày
02/10/2013 ca Cnh ph v hot đng m thut)
- Thành phn h sơ:
1) Đơn đ ngh cp giy phép (mu s 9 ban hành kèm theo Ngh định s 113/2013/-CP
ngày 02 tng 10 năm 2013 của Chính ph v hoạt đng m thut);
2) Đề án được cấp có thẩm quyền phê duyệt: (Điều 34 Nghị định số 113/2013/NĐ-CP)
2.1. Nội dung đề án bao gồm:
- Tên đề án, đơn vị tổ chức;
- Mục đích, ý nghĩa của đề án;
- Thời gian, địa điểm tổ chức trại;
- Địa điểm kèm theo bản vẽ thiết kế mặt bằng trưng bày tác phẩm;
- Kinh phí tổ chức;
- Quy mô tổ chức trại: số lượng tác giả, tác phẩm;
- Chất liệu, giải pháp thi công, nhân công thực hiện tác phẩm;
147
147
- Cơ chế quản lý, phương án bảo vệ, bảo quản, tu bổ và khai thác sử dụng tác phẩm;
- Trách nhiệm và quyền lợi của tác giả.
2.2. Hồ sơ đề án bao gồm:
a) Tờ trình;
b) Dự thảo đề án và thể lệ tổ chức trại sáng tác.
2.3. Thủ tục trình tự phê duyệt đề án trại sáng tác điêu khắc thực hiện theo quy định
của pháp luật về đầu tư xây dựng
3) Th l: (Điu 35 Ngh định s 113/2013/-CP)
Thể lệ tổ chức trại sáng tác điêu khắc do chủ đầu tư ban hành bao gồm các nội dung chủ
yếu sau:
3.1. Đơn vị tổ chức;
3.2. Mục đích, ý nghĩa;
3.3. Hình thức tổ chức trại sáng tác điêu khắc, địa điểm, quy mô, số lượng trại viên, nội
dung, chất liệu, kích thước phác thảo, tác phẩm; kế hoạch, thời gian thực hiện;
3.4. Hội đồng nghệ thuật;
3.5. Tiêu chí tác giả và phương thức tổ chức sáng tác tuyển chọn mẫu phác thảo;
3.6. Quyền lợi, trách nhiệm tác giả;
3.7. Quyn tác gi đối vi tác phm sáng tác ti tri
- S ng h sơ: (01) b.
5.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
- T chc, nhân t chc trại sáng tác điêu khc không s tham gia ca t chc,
nhân nước ngoài gi h đề ngh cp phép t chc trại sáng tác điêu khắc đến S Văn hóa,
Th thao và Du lch tỉnh Đồng Tháp.
- Sau khi được cp giy phép, muốn thay đổi ni dung giy phép phi làm li th tc xin
cp giy phép.
5.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
a) Cơ quan có thẩm quyn quyết định theo quy định: y ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp.
b) quan hoặc người thm quyền được u quyn hoc phân cp thc hin: S Văn
hoá, Th thao và Du lch tỉnh Đồng Tháp.
c) Cơ quan trực tiếp thc hin th tc hành chính: S Văn hoá, Thể thao và Du lch tnh
Đồng Tháp.
5.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giy phép (mu s 10 ban hành m theo
Ngh đnh s 113/2013/NĐ-CP) có hiu lc trong thi gian 12 tháng k t ngày ký; quá thi hn
trên mà không t chc tri sáng tác, ch đầu tư có nhu cầu t chc tri sáng tác phi làm li th
tc xin cp giy phép
5.6. Phí, lệ phí: Không.
5.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
148
148
Đơn đ ngh cp giy phép (mu s 9 ban nh kèm theo Ngh định s 113/2013/NĐ-CP
ngày 02 tng 10 năm 2013 của Chính ph v hot đng m thut).
5.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: (Điu 33 Ngh định s
113/2013/NĐ-CP)
quan, tổ chc Việt Nam đề ngh cp giy phép t chc trại sáng tác điêu khắc, phi
đáp ứng các điều kin sau:
- Có chức năng hoạt đng văn hóa ngh thut;
- Có đ án được cp có thm quyn phê duyt;
- Có th l t chc trại sáng tác điêu khắc.
5.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Ngh định s 113/2013/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2013 của Chính ph v hot
động m thut.
- Thông số 01/2018/TT-BVHTTDL ngày 18 tháng 01 m 2018 quy đnh chi tiết thi
hành ti Ngh định s 113/2013/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2013 ca Chính ph v hot
động m thut.
- Quyết định 1325 /QĐ-UBND.HC ngày 01 tháng 11 năm 2017 về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở n hóa, Thể thao Du lịch giải quyết các thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền giải quyết của Chủ tịch UBND Tỉnh.
5.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 1.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản văn
hóa
10 năm
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
149
ĐƠN Đ NGH CP GIY PHÉP
T CHC TRI SÁNG TÁC ĐIÊU KHC
Kính gi: S Văn hóa, Thể thao và Du lch tỉnh Đồng Tháp
Tên cơ quan, tổ chc đ ngh ………...............................................................
Ngưi đi diện: ……………………………Chức v …………………………..
Địa ch: ............................................................................................................
Đin thoi: .......................................................................................................
Đề ngh được cp giy phép t chc tri sáng tác điêu khắc (tên trại sáng tác điêu
khắc)…………………………………………………………………………..…………
- Ch đề: …………............................................................................................
- S ng tác gi:..............................................................................................
- Quc tch Vit Nam:.......................................................................................
- Quc tịch nước ngoài:.....................................................................................
- S ng tác phm:..........................................................................................
- Cht liệu:....................................... Kích thưc tác phm................................
- Ngun vốn:……….........................................................................................
- Thi gian t ................................................. đến ...........................................
- Địa đim t chc tri sáng tác:........................................................................
- Ch s hu tác phm:.....................................................................................
Li cam kết:
Xin cam đoan thực hin đúng nội dung giấy phép đưc cp; nếu vi phm xin chu trách
nhim và chu x lý theo quy định ca pháp lut./.
………, ngày ….. tháng ….. năm …….
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA T CHỨC Đ NGH
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
TÊN T CHỨC ĐỀ NGH
…………………………………
…………………………………
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
150
6. Cp giy phép trin lãm tác phm nhiếp nh ti Vit Nam
6.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ
thủ tục
hành chính:
Tổ chức,
nhân chuẩn
bị hồ đầy
đủ theo quy
định nộp
hồ qua
các cách
thức sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch
tại Trung tâm Hành chính công Tỉnh(số 85
đường Nguyễn Huệ, phường 1, thành phố Cao
Lãnh, tỉnh Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng Dịch
vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định
(tùy khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển
hồ thủ
tục hành
chính
1. Đối với hồ sơ được nộp trực tiếp qua
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả hoặc thông
qua dịch vụ bưu chính công ích cán bộ, ng
chức, viên chức tiếp nhận hồ tại Bộ phận
tiếp nhận trả kết quả xem xét, kiểm tra tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét (scan)
lưu trữ hồ điện tử, cập nhật vào sở dữ
liệu của phần mềm một cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định, cán bộ, công chức,
viên chức tiếp nhận hồ phải hướng dẫn đại
diện tổ chức, nhân bổ sung, hoàn thiện hồ
theo quy định nêu do theo mẫu
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ phải
nêu do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết
hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính xác
theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận hồ lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn ngày trả kết quả; đồng thời, chuyển cho
quan thẩm quyền để giải quyết theo quy
trình.
Chuyển ngay hồ
tiếp nhận trực
tiếp trong ngày
làm việc (không
để quá 3 giờ làm
việc) hoặc
chuyển vào đầu
giờ ngày làm
việc tiếp theo đối
với trường hợp
tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày.
2. Đối với h được nộp trực tuyến
thông qua Cổng Dịch vụ công của tỉnh, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ tại
Bộ phận tiếp nhận và trkết quả phải xem xét,
kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
a) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
Không quá 01
ngày làm việc kể
từ ngày phát sinh
hồ sơ trực tuyến
151
151
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải
quyết theo quy định, cán bộ, công chức, viên
chức tiếp nhận phải thông báo, nêu nội
dung, do hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một
lần để tổ chức, nhân bổ sung đầy đủ, chính
xác hoặc gửi đúng đến quan thẩm
quyền. Việc thông báo được thực hiện thông
qua chức năng gửi thư điện tử, gửi tin nhắn tới
người dân của Cổng Dịch vụ công của tỉnh;
b) Nếu hồ của tổ chức, nhân đầy đủ, hợp
lệ thì cán bộ, công chức, viên chức tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận và
chuyển cho quan có thẩm quyền để giải
quyết theo quy trình.
Bước
3
Giải quyết
thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành chính từ Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả công chức, viên
chức xử lý xem xét, thẩm định hồ sơ, trình phê
duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
07 ngày làm việc
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ sơ
6,5 ngày
+ Chuyên viên
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận
+ Lãnh đạo đơn vị
+ Văn thư
03 ngày
02 ngày
01 ngày
0,5 ngày
- Cán bộ, công chức, viên chức được giao x
hồ thẩm định, nếu hồ đáp ứng u
cầu, dự thảo Kết quả thực hiện thủ tục hành
chínhtrình cấp thẩm quyền phê duyệt; cập
nhật thông tin vào Phần mềm một cửa điện tử;
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
- Đối với hồ chưa đủ điều kiện giải quyết,
báo cáo cấp thẩm quyền trả lại hồ kèm theo
thông báo bằng văn bản nêu do, nội
dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ để gửi cho tổ chức,
nhân thông qua Bộ phận Một cửa. Thời gian
thông báo trả lại hồ không quá 03 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, trừ trường
hợp pháp luật chuyên ngành quy định c
thể về thời gian. Thời hạn giải quyết được tính
lại từ đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
Trả lại hồ sơ
không quá 03
ngày làm việc
152
152
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
4
Trả kết quả
giải quyết
thủ tục
hành chính
(Kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
gửi trả cho
tổ chức,
nhân phải
bảo đảm đầy
đủ theo quy
định
quan
thẩm quyền
trả cho tổ
chức,
nhân sau khi
giải quyết
xong thủ tục
hành chính)
Công chức tiếp nhận trả kết quả nhập vào
sổ theo dõi hồ phần mềm điện tử thực
hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức, nhân biết trước
qua tin nhắn, thư điện tử, điện thoại hoặc qua
mạng xã hội được cấp có thẩm quyền cho
phép đối với hồ giải quyết thủ tục nh
chính trước thời hạn quy định.
- Tổ chức,nhân nhận kết quả giải quyết thủ
tục hành chính theo thời gian, địa điểm ghi
trên Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả
(xuất trình giấy hẹn trả kết quả). Công chức
trả kết quả kiểm tra phiếu hẹn và yêu cầu
người đến nhận kết quả ký nhận vào sổ và trao
kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua dịch vụ
bưu chính công ích. (đăng theo ớng dẫn
của Bưu điện) (nếu có)
- Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ công trực
tuyến, nhận kết quả trực tiếp tại Trung tâm
KSTTHC Phục vụ HCC, khi đi mang theo
hồ gốc để đối chiếu nộp lại cho n bộ
tiếp nhận hồ sơ; trường hợp đăng nhận kết
quả trực tuyến thì thông qua Cổng Dịch vụ
công trực tuyến. (nếu có)
Thời gian trả kết
quả:
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
6.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
- Thành phần hồ sơ:
a) Đơn đề nghị cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam theo Mẫu số
01 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 72/2016/NĐ-CP;
b) Danh sách tác phẩm bằng tiếng Việt (ghi rõ số thứ tự tác phẩm, tên tác phẩm, tên tác
giả, chất liệu, kích thước, số lượng);
c) Ảnh sẽ triển lãm chú thích; ảnh in trên giấy kích thước nhỏ nhất 13 x 18 cm hoặc
ghi vào đĩa CD;
d) Đối với trường hợp tổ chức triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại các địa điểm không phải
là nhà triển lãm phải có văn bản đồng ý của chủ địa điểm tổ chức triển lãm;
đ) Đối với các tác phẩm nhiếp ảnh khỏa thân lộ danh tính phải văn bản thỏa thuận
giữa người chụp ảnh và người được chụp về nội dung chụp, thời gian phạm vi công bố tác
phẩm.
- Số lượng hồ sơ: (01) bộ.
153
153
6.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
Tổ chức, nhân tổ chức triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam trong các trường
hợp không thuộc thẩm quyền cấp phép của BVăn hóa, Thể thao Du lịch gửi hồ sơ đề nghị
cấp giấy phép đến Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đồng Tháp.
(Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch cấp giấy phép đối với: Triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh
quy đại diện cho quốc gia hoặc nhiều quốc gia; triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh quy
toàn quốc, bộ, ban, ngành, đoàn thể trung ương; triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tổ chức tại 02
tỉnh, thành phố trở lên; triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh do tổ chức quốc tế, tổ chức nước ngoài tổ
chức đại diện cho quốc gia hoặc có sự phối hợp của nhiều quốc gia)
- Sau khi được cấp phép nếu thay đổi nội dung, thời gian, địa điểm ghi trong giấy phép
thì tổ chức, cá nhân tổ chức triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh phải làm lại thủ tục xin cấp phép.
6.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
a) Cơ quan có thẩm quyn quyết định theo quy định: y ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp.
b) quan hoặc người thm quyền được u quyn hoc phân cp thc hin: S Văn
hoá, Th thao và Du lch tỉnh Đồng Tháp.
c) Cơ quan trực tiếp thc hin th tc hành chính: S Văn hoá, Thể thao và Du lch tnh
Đồng Tháp.
6.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giy phép (Mu s 02 ti Ph lc m theo
Ngh định s 72/2016/-CP)
6.6. Phí, lệ phí: Không.
6.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp
ảnh tại Việt Nam (mẫu số 01 ban hành theo Nghị định số 72/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7
năm 2016).
6.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Tác phẩm tham gia triển lãm phù hợp với chủ đề, nội dung của triển lãm đã được cấp
phép; có nguồn gốc, xuất xứ và quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hợp pháp.
- Địa điểm tổ chức triển lãm phù hợp tính chất, quy mô triển lãm.
6.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Nghị định số 72/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về hoạt động
nhiếp ảnh. Có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2016.
- Quyết định 1325 /QĐ-UBND.HC ngày 01 tháng 11 năm 2017 về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch giải quyết các thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền giải quyết của Chủ tịch UBND Tỉnh.
6.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 1.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
Phòng Quản văn
hóa
20 năm
154
154
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
155
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
………….., ngày…… tháng……. năm …….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP TRIỂN LÃM
TÁC PHẨM NHIẾP ẢNH TẠI VIỆT NAM
Kính gi: S Văn hóa, Th thao và Du lch tỉnh Đồng Tháp
1. Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép triển lãm (viết chữ in hoa):
………………………………………………….....................................................
- Địa chỉ: ..............................................................................................................
- Điện thoại: .........................................................................................................
- Giấy Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước công dân (đối với nhân Việt Nam):
Số………………... ngày cấp……....… nơi cấp .............................................
- Hộ chiếu (đối với nhân người Việt Nam sinh sống tại nước ngoài người nước
ngoài): Số………………ngày cấp …………… nơi cấp…………......................
2. Nội dung đề nghị cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam:
- Tên triển lãm:.....................................................................................................
- Chủ đề, nội dung triển lãm: ……………………………………………….……..
- Quy mô triển lãm: ……………………………………………………….………..
- Thời gian triển lãm: Từ ngày.… …. ..…..…. đến ngày ………………..……….
- Địa điểm triển lãm: .............................................................................................
3. Cam kết:
- Chịu trách nhiệm về bản quyền tác phẩm nhiếp ảnh, quyền nhân đối với hình ảnh quy
định tại Bộ luật Dân sự, tính chính xác, trung thực của nội dung hồ đề nghị cấp giấy phép
triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam.
- Thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 72/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2016 của Chính phủ về hoạt động nhiếp ảnh của Chính phủ quy định về hoạt động nhiếp nh
và các quy định khác có liên quan khi tổ chức triển lãm./.
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
Ký, ghi rõ họ tên có đóng dấu (đối với tổ chức)
Ký, ghi rõ họ tên (đối với cá nhân)
156
156
7. Cp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp nh t Việt Nam ra nước ngoài trin lãm
7.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ
thủ tục
hành chính:
Tổ chức,
nhân chuẩn
bị hồ đầy
đủ theo quy
định nộp
hồ qua
các cách
thức sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bphận tiếp nhận tr
kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch
tại Trung tâm Hành chính công Tỉnh(số 85
đường Nguyễn Huệ, phường 1, thành phố Cao
Lãnh, tỉnh Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ
13 giờ 30 đến 17
giờ của các ngày
làm việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng Dịch
vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định
(tùy khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển
hồ thủ
tục hành
chính
1. Đối với hồ được nộp trực tiếp qua
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả hoặc thông
qua dịch vụ bưu chính công ích cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ tại Bộ phận
tiếp nhận trả kết quả xem xét, kiểm tra tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét (scan) và lưu
trữ hồ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu
của phần mềm một cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định, cán bộ, công chức,
viên chức tiếp nhận hồ phải hướng dẫn đại
diện tổ chức, nhân bổ sung, hoàn thiện hồ
theo quy định nêu do theo mẫu
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, n
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ phải
nêu do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết
hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hđầy đủ, chính xác
theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận hồ lập Giấy tiếp nhận hồ
hẹn ngày trả kết quả; đồng thời, chuyển cho
quan thẩm quyền để giải quyết theo quy
trình.
Chuyển ngay hồ
tiếp nhận trực
tiếp trong ngày
làm việc (không
để quá 3 giờ làm
việc) hoặc
chuyển vào đầu
giờ ngày làm
việc tiếp theo đối
với trường hợp
tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày.
Không
ghi
vào
quy
2. Đối với hồ được nộp trực tuyến
thông qua Cổng Dịch vụ công của tỉnh, cán bộ,
công chức, viên chức tiếp nhận hồ tại B
phận tiếp nhận trả kết quả phải xem xét,
kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
a) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính
xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết
Không quá 01
ngày làm việc kể
từ ngày phát sinh
hồ sơ trực tuyến
157
157
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận phải thông báo, nêu nội dung,
do hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để
tổ chức, nhân bổ sung đầy đủ, chính c
hoặc gửi đúng đến quan thẩm quyền.
Việc thông báo được thực hiện thông qua chức
năng gửi thư điện tử, gửi tin nhắn tới người
dân của Cổng Dịch vụ công của tỉnh;
b) Nếu hồ của tổ chức, nhân đầy đủ, hợp
lệ thì cán bộ, công chức, viên chức tại Bộ phận
tiếp nhận trả kết quả tiếp nhận chuyển
cho quan thẩm quyền để giải quyết theo
quy trình.
Bước
3
Giải quyết
thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ thtục hành chính từ Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả công chức, viên
chức xử lý xem xét, thẩm định hồ sơ, trình phê
duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
07 ngày làm
việc
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ sơ
+ Chuyên viên
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận
+ Lãnh đạo đơn vị
+ Văn thư
6,5 ngày
03 ngày
02 ngày
01 ngày
0,5 ngày
- Cán bộ, công chức, viên chức được giao x
lý hồ sơ thẩm định, nếu hồ sơ đáp ứng yêu cầu,
dự thảo Kết quả thực hiện thủ tục hành
chínhtrình cấp thẩm quyền phê duyệt; cập
nhật thông tin vào Phần mềm một cửa điện tử;
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
- Đối với hồ chưa đủ điều kiện giải quyết,
báo cáo cấp thẩm quyền trả lại hồ kèm theo
thông báo bằng văn bản nêu do, nội
dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ để gửi cho tchức, cá
nhân thông qua Bộ phận Một cửa. Thời gian
thông báo trả lại hồ không quá 03 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, trừ trường hợp
pháp luật chuyên ngành quy định cụ thể về
thời gian. Thời hạn giải quyết được tính lại từ
đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
Trả lại hồ sơ
không quá 03
ngày làm việc
Bước
4
Trả kết quả
giải quyết
Công chức tiếp nhận trả kết quả nhập o
Thời gian trả kết
quả:
158
158
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
thủ tục
hành chính
(Kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
gửi trả cho
tổ chức,
nhân phải
bảo đảm đầy
đủ theo quy
định
quan
thẩm quyền
trả cho tổ
chức,
nhân sau khi
giải quyết
xong thủ tục
hành chính)
sổ theo dõi hồ phần mềm điện tử thực
hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức, nhân biết trước
qua tin nhắn, thư điện tử, điện thoại hoặc qua
mạng xã hội được cấp có thẩm quyền cho phép
đối với hồ giải quyết thủ tục hành chính
trước thời hạn quy định.
- Tổ chức, nhân nhận kết quả giải quyết thủ
tục hành chính theo thời gian, địa điểm ghi
trên Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả
(xuất trình giấy hẹn trả kết quả). Công chức tr
kết quả kiểm tra phiếu hẹn yêu cầu người
đến nhận kết quả nhận vào sổ trao kết
quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua dịch vụ
bưu chính công ích. (đăng theo ớng dẫn
của Bưu điện) (nếu có)
- Trường hợp nộp hsơ qua dịch vụ công trực
tuyến, nhận kết quả trực tiếp tại Trung m
KSTTHC Phục vụ HCC, khi đi mang theo
hồ gốc để đối chiếu nộp lại cho cán b
tiếp nhận hồ sơ; trường hợp đăng nhận kết
quả trực tuyến thì thông qua Cổng Dịch v
công trực tuyến. (nếu có)
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ
13 giờ 30 đến 17
giờ của các ngày
làm việc.
7.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
(Điều 12 Nghị định số 72/2016/NĐ-CP ca Chính ph ngày 01/7/2016 về Triển lãm tác
phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam)
- Thành phần hồ sơ:
a) Đơn đề ngh cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài
triển lãm theo Mẫu số 03 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 72/2016/NĐ-CP.
b) Danh sách tác phẩm bằng tiếng Việt (ghi rõ số thứ tự tác phẩm, tên tác phẩm, tên tác
giả, chất liệu, kích thước, số lượng);
c) Ảnh sẽ triển lãm chú thích; ảnh in trên giấy kích thước nhỏ nhất 13 x 18 cm hoặc
ghi vào đĩa CD;
d) Thư mời, thông báo, sách ảnh (nếu có), văn bản thỏa thuận hoặc hợp đồng với đối tác
nước ngoài đã được dịch ra tiếng Việt;
đ) Đối với các tác phẩm nhiếp ảnh khỏa thân lộ danh tính phải văn bản thỏa thuận
giữa người chụp ảnh và người được chụp về nội dung chụp, thời gian phạm vi công bố tác
phẩm.
- Số lượng hồ sơ: (01) bộ.
159
159
7.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
- Tổ chức, nhân đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm không
thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch gửi hồ đề nghị cấp giấy
phép đến Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đồng Tháp
(Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch cấp giấy phép đối với hoạt động đưa tác phẩm nhiếp
ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm đại diện cho quốc gia)
- Sau khi được cấp phép nếu thay đổi nội dung, thời gian, địa điểm ghi trong giấy phép
thì tổ chức, nhân đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm phải làm lại
thủ tục xin cấp phép.
7.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
a) Cơ quan có thẩm quyn quyết định theo quy định: y ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp.
b) quan hoặc người thm quyền được u quyn hoc phân cp thc hin: S Văn
hoá, Th thao và Du lch tỉnh Đồng Tháp.
c) Cơ quan trực tiếp thc hin th tc hành chính: S Văn hoá, Thể thao và Du lch tnh
Đồng Tháp.
7.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giy pp (Mu s 04 ti Ph lc kèm theo
Ngh định s 72/2016/-CP)
7.6. Phí, lệ phí: Không.
7.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt
Nam ra nước ngoài triển lãm (mẫu số 03 ban hành theo Nghị định số 72/2016/NĐ-CP ngày 01
tháng 7 năm 2016).
7.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Tác phẩm tham gia triển lãm nguồn gốc, xuất xứ quyền sở hữu hoặc quyền sử
dụng hợp pháp.
- Tổ chức, nhân đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm phải
thực hiện đúng trách nhiệm quy định của pháp luật.
7.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Nghị định số 72/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về hoạt động
nhiếp ảnh. Có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2016.
- Quyết định 1325 /QĐ-UBND.HC ngày 01 tháng 11 năm 2017 về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch giải quyết các thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền giải quyết của Chủ tịch UBND Tỉnh.
7.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 1.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản văn
hóa
10 năm
160
160
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
161
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
………….., ngày…… tháng……. năm …….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP ĐƯA TÁC PHẨM NHIẾP ẢNH
TỪ VIỆT NAM RA NƯỚC NGOÀI TRIỂN LÃM
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đồng Tháp
1. Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép (viết chữ in hoa):
………………………………………...........................................................
- Địa chỉ: .......................................................................................................
- Điện thoại: ..................................................................................................
- Giấy Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn ớc công dân (đối với nhân Việt Nam):
Số……………… ngày cấp ….…………….. nơi cấp ...............
- Hộ chiếu (đối với nhân người Việt Nam sinh sống tại nước ngoài người nước
ngoài): Số………ngày cấp ……. nơi cấp…………............................................
2. Nội dung đề nghị cấp giấy phép:
- Tên triển lãm:.......................................................................................................
- Chủ đề, nội dung triển lãm: ………………………………………………………..
- Quy mô triển lãm: …………………………………………………………..……..
- Tên, địa chỉ, số điện thoại của tổ chức nước ngoài tổ chức triển lãm:
................................................................................................................................
- Địa điểm tổ chức triển lãm:………………..Quốc gia:…………………………….
- Thời gian triển lãm: Từ ngày.…tháng.…năm…...đến ngày…..tháng…..năm.…..
3. Cam kết:
- Chịu trách nhiệm về bản quyền tác phẩm nhiếp ảnh, quyền nhân đối với hình ảnh quy
định tại Bộ luật Dân sự, tính chính xác, trung thực của nội dung hồ đề nghị cấp giấy phép
đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm.
- Thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 72/2016/-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016
của Chính phủ quy định về hoạt động nhiếpnh và các quy định khác có liên quan khi tổ chức
triển lãm./.
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
Ký, ghi rõ họ tên có đóng dấu (đối với tổ chức)
Ký, ghi rõ họ tên (đối với cá nhân)
162
162
8. Cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, nhân tại địa phương đưa ra
nước ngoài không vì mục đích thương mại
8.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi chú
Bước
1
Nộp hồ sơ
thủ tục
hành
chính: Tổ
chức,
nhân chuẩn
bị hồ
đầy đủ theo
quy định
nộp hồ
qua các
cách thức
sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao
Du lịch tại Trung m Hành chính công
Tỉnh(số 85 đường Nguyễn Huệ, phường 1,
thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Sáng: từ 07
giờ đến 11 giờ
30 phút; chiều:
từ 13 giờ 30
đến 17 giờ của
các ngày làm
việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng
Dịch vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy
định (tùy
khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển
hồ thủ
tục hành
chính
1. Đối với hồ được nộp trực tiếp
qua Bộ phận tiếp nhận trả kết quả hoặc
thông qua dịch vụ bưu chính công ích cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ
tại Bộ phận tiếp nhận trả kết quả xem
xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đcủa hồ
sơ; quét (scan) lưu trữ hồ điện tử,
cập nhật vào sở dữ liệu của phần mềm
một cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, cán bộ,
công chức, viên chức tiếp nhận hồ phải
hướng dẫn đại diện t chức, nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ theo quy định
nêu do theo mẫu Phiếu u cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ,
cán bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ
phải nêu do theo mẫu Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính
xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên
chức tiếp nhận hồ lập Giấy tiếp nhận
hồ hẹn ngày trả kết quả; đồng thời,
chuyển cho quan thẩm quyền để giải
quyết theo quy trình.
Chuyển ngay
hồ sơ tiếp nhận
trực tiếp trong
ngày làm việc
(không để quá
3 giờ làm việc)
hoặc chuyển
vào đầu giờ
ngày làm việc
tiếp theo đối
với trường hợp
tiếp nhận sau
15 giờ hàng
ngày.
2. Đối với hồ được nộp trực
tuyến thông qua Cổng Dịch vụ công của
Không quá 01
ngày làm việc
163
163
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi chú
tỉnh, cán bộ, ng chức, viên chức tiếp
nhận hồ tại Bộ phận tiếp nhận trả kết
quả phải xem xét, kiểm tra tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ.
a) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền
giải quyết theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận phải thông
báo, nêu nội dung, do hướng dẫn
cụ thể, đầy đủ một lần để tổ chức, nhân
bổ sung đầy đủ, chính xác hoặc gửi đúng
đến quan thẩm quyền. Việc thông
báo được thực hiện thông qua chức năng
gửi thư điện tử, gửi tin nhắn tới người dân
của Cổng Dịch vụ công của tỉnh;
b) Nếu hồ của tổ chức, nhân đầy đủ,
hợp lệ thì cán bộ, công chức, viên chức tại
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả tiếp nhận
chuyển cho quan thẩm quyền để
giải quyết theo quy trình.
kể từ ngày
phát sinh hồ sơ
trực tuyến
Bước
3
Giải quyết
thủ tục
hành
chính
Sau khi nhận hthủ tục hành chính từ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả công
chức, viên chức xử xem xét, thẩm định
hồ sơ, trình phê duyệt kết quả giải quyết
thủ tục hành chính:
07 ngày làm
việc
15 ngày làm
việc trong
trường hợp
phải thành
lập Hội
đồng thẩm
định
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ quan/bộ phận
chuyên môn), trong đó:
6,5 ngày
- Trường hợp thủ tục hành chính không
quy định phải thẩm tra, xác minh hồ sơ,
lấy ý kiến của quan, tổ chức, liên
quan, cán bộ, công chức, viên chức được
giao xử hồ thẩm định, trình cấp
thẩm quyền quyết định; cập nhật thông tin
vào Phần mềm một cửa điện tử; trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính.
……. giờ hoặc
ngày
+ Chuyên viên:
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận:
+ Lãnh đạo đơn vị:
+Văn thư đơn vị:
03 ngày
01 ngày
02 ngày
0,5 ngày
- Trường hợp quy định phải thẩm tra,
Trả lại hồ
Điều 13
164
164
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi chú
xác minh hồ sơ:
Trường hợp hồ không đủ điều kiện cấp
Giấy phép vì có nội dung vi phạm quy
định tại Điều 8 Nghị định 23/2019/NĐ-CP,
trong thời hạn không quá 07 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ,
quan thẩm quyền trách nhiệm trả
lời cho tổ chức, nhân bằng n bản, nêu
do (Mẫu số 03 tại Phụ lục kèm theo
Nghị định này).
không quá 07
ngày làm việc
Thời hạn trả
kết quả lần 2
cho tổ chức,
nhân không
quá 03 ngày
làm việc, kể từ
ngày quan
thẩm quyền
nhận được hồ
bổ sung
hoặc văn bản
xác nhận đồng
ý điều chỉnh
nội dung triển
lãm.
Nghị định
23/2019/NĐ-
CP ngày 26
tháng 02
năm 2019
- Trường hợp hồ phải lấy ý kiến của các
quan, đơn vị liên quan (Đối với
trường hợp triển lãm phải thành lập Hội
đồng thẩm định nội dung quy định tại
khoản 1 Điều 9 Nghị định 23/2019/NĐ-
CP, thời hạn quan thẩm quyền trả lời
bằng văn bản cho tổ chức, nhân 15
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ).
15 ngày làm
việc (trong
trường hợp có
thành lập Hội
đồng thẩm
định)
- Trường hợp hồ thực hiện theo quy
trình liên thông giữa các quan thẩm
quyền cùng cấp
… ngày (nếu
có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo quy
trình liên thông giữa các quan thẩm
quyền không cùng cấp hành chính
… ngày (nếu
có)
Bước
4
Trả kết
quả giải
quyết thủ
tục hành
chính
(Kết quả
giải quyết
thủ tục
hành chính
gửi trả cho
tổ chức,
nhân phải
bảo đảm
Công chức tiếp nhận trả kết quả
nhập vào sổ theo dõi hồ phần mềm
điện tử thực hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức, nhân
biết trước qua tin nhắn, thư điện tử, điện
thoại hoặc qua mạng hội được cấp
thẩm quyền cho phép đối với hồ giải
quyết thủ tục hành chính trước thời hạn
quy định.
- Tổ chức, nhân nhận kết quả giải
quyết th tục hành chính theo thời gian,
Thời gian trả
kết quả: Sáng:
từ 07 giờ đến
11 giờ 30 phút;
chiều: từ 13
giờ 30 đến 17
giờ của các
ngày làm việc.
165
165
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi chú
đầy đủ theo
quy định
mà cơ quan
thẩm
quyền trả
cho tổ
chức,
nhân sau
khi giải
quyết xong
thủ tục
hành
chính)
địa điểm ghi trên Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả (xuất trình giấy hẹn trả kết
quả). Công chức trả kết quả kiểm tra phiếu
hẹn yêu cầu người đến nhận kết quả
nhận vào sổ và trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông
qua dịch vụ bưu chính công ích. (đăng
theo hướng dẫn của Bưu điện)
8.2. Thành phần, số lượng hồ (Khon 1, Khoản 2 Điều 12 Ngh định s
23/2019/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2019 ca Chính ph v hot động trin lãm. hiu
lc thi hành t ngày 15 tháng 4 năm 2019).
a) Thành phần hồ sơ:
(1) Đơn đề nghị cấp Giấy phép tổ chức triển lãm (mẫu số 01 ban nh kèm theo Nghị
định số23/2019/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ v hot động trin lãm);
(2) Danh ch tác phẩm, hiện vật, tài liệu (có ghi tên tác giả, chủ sở hữu; tên, số
lượng; chất liệu, kích thước tác phẩm hoặc hiện vật, tài liệu; các chú thích kèm theo);
(3) Ảnh chụp từng tác phẩm, hiện vật, tài liệu makét trưng bày (kích thước 10x15
cm) in trên giấy hoặc ghi vào phương tiện lưu trữ kỹ thuật số;
(4) Văn bản thỏa thuận hoặc thư mời, thông báo, hợp đồng của phía nước ngoài về việc
tổ chức triển lãm;
(5) Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của người tổ chức triển
lãm (đối với triển m do nhân người Việt Nam đứng tên tổ chức): Nộp bản sao chứng
thực hoặc bản sao xuất trình bản chính để đối chiếu (trường hợp nộp hồ trực tiếp); Nộp
bản sao chứng thực (trường hợp nộp qua đường bưu điện); Nộp bản chụp lại từ bản gốc
(trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến).
b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
8.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
- Tổ chức, cá nhân tại địa phương có nhu cầu tổ chức triển lãm đưa ra nước ngoài không
vì mục đích thương mại gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tổ chức triển lãm trực tiếp hoặc
qua bưu điện hoặc qua dịch vụ công trực tuyến thuộc cổng thông tin điện tử của Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ hoặc cần điều chỉnh nội dung triển lãm, Sở Văn hóa,
Thể thao Du lịch gửi văn bản yêu cầu tổ chức, nhân bổ sung hồ hoặc điều chỉnh nội
dung triển lãm. Tổ chức, nhân bổ sung hồ hoặc điều chỉnh nội dung triển m không q
05 ngày làm việc. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch trả lời lần 2 không quá 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ bổ sung hoặc văn bản xác nhận đồng ý điều chỉnh nội dung triển lãm;
166
166
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Sở Văn hóa, Thể
thao Du lịch cấp giấy phép triển lãm, trường hợp không cấp giấy pp phải văn bản tr lời,
u rõ do;
- Trường hợp phải thành lập Hội đồng thẩm định do triển lãm nội dung không thuộc
lĩnh vực chuyên môn của ngành văn hóa, thể thao du lịch; triển lãm quy mô quốc gia,
quốc tế hoặc nội dung phức tạp, trong thời gian 15 ngày làm việc, ktừ ngày nhận được h
hợp lệ, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có văn bản trả lời.
8.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch.
8.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép tổ chức triển lãm (mẫu số 02
ban hành kèm theo Nghị định số 23/2019/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2019 của Chính phvề
hot đng trin m);
8.6. Phí, lệ phí: Không.
8.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp giấy phép (mẫu số 01 ban hành kèm
theo Nghị định số 23/2019/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ về hoạt động
triển lãm).
8.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (Điều 8 Nghị định số
23/2019/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2019 ca Chính phvề hot động trin m);
1. Tác phẩm, hiện vật, tài liệu được triển lãm không có một trong các nội dung:
a) Tuyên truyền chống lại Nhà ớc Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt Nam; phá hoại
khối đại đoàn kết dân tộc;
b) Tiết lộ mật của quan, tổ chức, nhân không được sự đồng ý của quan,
tổ chức, cá nhân và bí mật khác do pháp luật quy định;
c) Kích động chiến tranh, gây thù hận giữa các dân tộc nhân dân các nước; gây chia
rẽ tôn giáo, mất đoàn kết dân tộc; truyền bá tư tưởng phản động;
d) Xuyên tạc lịch sử, phủ nhận thành tựu cách mạng; xúc phạm nhân, anh hùng n
tộc, danh nhân văn hóa; vu khống, xâm hại uy tín của quan, tổ chức, danh dự và nhân phẩm
của cá nhân;
đ) Vi phạm các quy định về nếp sống văn minh, an ninh trật tự, tuyên truyền bạo lực,
các hành vi tội ác, tệ nạn xã hội gây hại cho sức khỏe, hủy hoại môi trường sinh thái.
2. Tác phẩm, hiện vật, tài liệu được triển lãm không thuộc trường hợp bị đình chỉ lưu
hành, cấm lưu hành, thu hồi, tịch thu.
3. Tác phẩm, hiện vật, tài liệu được triển lãm phải phù hợp với chủ đề, nội dung
của triển lãm; có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng và quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hợp pháp.
4. Địa điểm triển m phải phù hợp với quy triển lãm, bảo đảm các điều kiện về trật
tự an toàn xã hội, vệ sinh môi trường và phòng, chống cháy nổ.
8.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
Nghị định số 23/2019/NĐ-CP ngày 26 tháng 02m 2019 của Chính ph v hot động triển
lãm.
8.10. Lưu hồ sơ (ISO):
167
167
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 1.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản
Văn hóa
10 năm
Lưu trữ theo quy định
hiện hành
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
168
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Đồng Tháp , ngày... tháng.... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP TỔ CHỨC TRIỂN LÃM
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đồng Tháp
1. Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép tổ chức triển lãm
(2)
(viết chữ in
hoa):…………………………………………………………………………………….
- Địa chỉ: .........................................................................................................
- Điện thoại: ....................................................................................................
- Quyết định thành lập/Giấy chứng minh tư cách pháp lý (đối với tổ chức):
Số……………. ngày ký………….. người ký..................................................
- Chứng minh thư nhân dân/Căn cước công dân (đối với cá nhân Việt Nam):
Số…….….….. ngày cấp……....…… i cấp.................................................
- Hộ chiếu (đối với nhân người Việt Nam định nước ngoài người nước
ngoài):
Số….…………ngày cấp…………... nơi cấp.................................................
2. Nội dung đề nghị cấp Giấy phép triển lãm
- Tên triển lãm: .............................................................................................
- Mục đích của triển lãm
(3)
: không vì mục đích thương mại.
- Quy mô triển lãm: ......................................................................................
- Thời gian triển lãm:
từ ngày …... tháng ….. năm …... đến ngày ….. tháng… .. năm ……
- Địa điểm triển lãm (ghi rõ tên địa điểm, địa chỉ):
........................................................................................................................
- Số lượng tác phẩm, tài liệu, hiện vật: …….…… (có Danh sách kèm theo)
- Số lượng tác giả: .................................................... (có Danh sách kèm theo)
3. Cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đề nghị cấp giấy
phép triển lãm;
- Tuân thủ quy định của pháp luật về quyền tác giả, quyền liên quan; chịu trách nhiệm
pháp đối với các hành vi xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan trong hoạt động triển
lãm;
169
169
- Thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 23/2019/NĐ-CP ngày 26 tháng 2 năm
2019 của Chính phủ về hoạt động triển lãm và các quy định khác có liên quan khi tổ chức triển
lãm./.
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
(2)
Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (đối với tổ chức)
Ký, ghi rõ họ tên (đối với cá nhân)
_________________
(1)
Tên cơ quan cấp phép.
(2)
Tên tổ chức, cá nhân là đại diện trong trường hợp triển lãm do nhiều tổ chức, cá nhân
phối hợp thực hiện.
(3)
Yêu cầu ghi rõ: “không vì mục đích thương mại”.
9. Cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương
không vì mục đích thương mại.
9.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
170
170
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ
thủ tục
hành chính:
Tổ chức,
nhân chuẩn
bị hồ đầy
đủ theo quy
định và nộp
hồ qua
các cách
thức sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả của Sở Văn a, Thể thao Du lịch
tại Trung m Hành chính ng Tỉnh(số 85
đường Nguyễn Huệ, phường 1, thành phố Cao
Lãnh, tỉnh Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ
13 giờ 30 đến 17
giờ của các ngày
làm việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng Dịch
vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định
(tùy khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển
hồ thủ
tục hành
chính
1. Đối với hồ được nộp trực tiếp
qua Bộ phận tiếp nhận trả kết quả hoặc
thông qua dịch vụ bưu chính công ích cán bộ,
công chức, viên chức tiếp nhận hồ tại Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả xem xét, kiểm
tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét
(scan) lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào
sở dữ liệu của phần mềm một cửa điện tử
của tỉnh.
a) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định, cán bộ, công chức,
viên chức tiếp nhận hồ phải hướng dẫn đại
diện tổ chức, nhân bổ sung, hoàn thiện hồ
theo quy định nêu do theo mẫu
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, n
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ phải
nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết
hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính xác
theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ
hẹn ngày trkết quả; đồng thời, chuyển cho
cơ quan thẩm quyền để giải quyết theo quy
trình.
Chuyển ngay hồ
tiếp nhận trực
tiếp trong ngày
làm việc (không
để quá 3 giờ làm
việc) hoặc
chuyển vào đầu
giờ ngày làm
việc tiếp theo đối
với trường hợp
tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày.
2. Đối với hồ được nộp trực tuyến
thông qua Cổng Dịch vụ công của tỉnh, n
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ tại
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả phải xem
xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải
quyết theo quy định, cán bộ, công chức, viên
chức tiếp nhận phải thông báo, nêu nội
Không quá 01
ngày làm việc kể
từ ngày phát sinh
hồ sơ trực tuyến
171
171
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
dung, do hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một
lần để tổ chức, nhân bổ sung đầy đủ, chính
xác hoặc gửi đúng đến quan thẩm
quyền. Việc thông báo được thực hiện thông
qua chức năng gửi thư điện tử, gửi tin nhắn
tới người dân của Cổng Dịch vụ công của
tỉnh;
b) Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ, hợp
lệ thì cán bộ, công chức, viên chức tại Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả tiếp nhận
chuyển cho quan thẩm quyền để giải
quyết theo quy trình.
Bước
3
Giải quyết
thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ thtục hành chính từ B
phận tiếp nhận trả kết quả công chức, viên
chức xử xem xét, thẩm định hồ sơ, trình
phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành
chính:
7 ngày làm việc
15
ngày
làm
việc
trong
trường
hợp
phải
thành
lập
Hội
đồng
thẩm
định
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ quan/bộ phận chuyên
môn), trong đó:
6,5 ngày
- Trường hợp thtục hành chính không quy
định phải thẩm tra, xác minh hồ sơ, lấy ý kiến
của quan, tổ chức, liên quan, cán bộ,
công chức, viên chức được giao xử hồ sơ
thẩm định, trình cấp thẩm quyền quyết
định; cập nhật thông tin vào Phần mềm một
cửa điện tử; trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính.
……. giờ hoặc
ngày
+ Chuyên viên:
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận:
+ Lãnh đạo đơn vị:
+Văn thư đơn vị:
03 ngày
01 ngày
02 ngày
0,5 ngày
- Trường hợp quy định phải thẩm tra, xác
minh hồ sơ:
Trả lại hồ
không quá 07
172
172
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện cấp
Giấy phép nội dung vi phạm quy định
tại Điều 8 Nghị định 23/2019/NĐ-CP, trong
thời hạn không quá 07 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan có
thẩm quyền trách nhiệm trả lời cho t
chức, cá nhân bằng văn bản, nêu rõ lý do
(Mẫu số 03 tại Phụ lục kèm theo Nghị định
này).
ngày làm việc
Thời hạn trả kết
quả lần 2 cho tổ
chức, nhân
không quá 03
ngày làm việc,
kể từ ngày
quan thẩm
quyền nhận được
hồ bổ sung
hoặc văn bản xác
nhận đồng ý điều
chỉnh nội dung
triển lãm.
- Trường hợp hồ phải lấy ý kiến của các
quan, đơn vị có liên quan (Đối với trường hợp
triển lãm phải thành lập Hội đồng thẩm định
nội dung quy định tại khoản 1 Điều 9 Nghị
định 23/2019/NĐ-CP, thời hạn cơ quan có
thẩm quyền trả lời bằng văn bản cho tổ chức,
nhân 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ).
15 ngày làm việc
(trong trường
hợp có thành lập
Hội đồng thẩm
định)
- Trường hợp hồ thực hiện theo quy trình
liên thông giữa các quan có thẩm quyền
cùng cấp
… ngày (nếu có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo quy trình
liên thông giữa các quan có thẩm quyền
không cùng cấp hành chính
… ngày (nếu có)
Bước
4
Trả kết quả
giải quyết
thủ tục
hành chính
(Kết quả
giải quyết
thủ tục hành
chính gửi trả
cho tổ chức,
cá nhân phải
bảo đảm đầy
đủ theo quy
định
quan
thẩm quyền
trả cho tổ
chức,
Công chức tiếp nhận trả kết quả
nhập vào sổ theo dõi hồ phần mềm điện
tử thực hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức, nhân biết
trước qua tin nhắn, thư điện tử, điện thoại
hoặc qua mạng hội được cấp thẩm
quyền cho phép đối với hồ giải quyết thủ
tục hành chính trước thời hạn quy định.
- Tổ chức, nhân nhận kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo thời gian, địa
điểm ghi trên Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả
kết quả (xuất trình giấy hẹn trả kết quả). Công
chức trả kết quả kiểm tra phiếu hẹn yêu
cầu người đến nhận kết quả ký nhận vào sổ và
Thời gian trả kết
quả: Sáng: từ 07
giờ đến 11 giờ
30 phút; chiều:
từ 13 giờ 30 đến
17 giờ của các
ngày làm việc.
173
173
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
nhân sau khi
giải quyết
xong thủ tục
hành chính)
trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua
dịch vụ bưu chính công ích. (đăng theo
hướng dẫn của Bưu điện)
9.2. Thành phần, số lượng hồ (Khon 1, Khoản 2, Điu 12 Ngh định s
23/2019/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2019 của Chính ph v hoạt động trin lãm).
a) Thành phần hồ sơ:
(1) Đơn đề nghị cấp Giấy phép tổ chức triển lãm (mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị
định số 23/2019/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ về hoạt động triển lãm);
(2) Danh ch tác phẩm, hiện vật, tài liệu (có ghi n tác giả, chủ sở hữu; n, số
lượng; chất liệu, kích thước tác phẩm hoặc hiện vật, tài liệu; các chú thích kèm theo);
(3) Ảnh chụp từng tác phẩm, hiện vật, tài liệu makét trưng bày (kích thước 10x15
cm) in trên giấy hoặc ghi vào phương tiện lưu trữ kỹ thuật số;
4) Văn bản thỏa thuận hoặc hợp đồng thuê, mượn địa điểm triển lãm;
(5) Hộ chiếu (đối với triển lãm do người ớc ngoài hoặc người Việt Nam định
nước ngoài đứng tên tổ chức): Nộp bản sao có chứng thực hoặc bản sao và xuất trình bản chính
để đối chiếu (trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp); Nộp bản sao có chứng thực (trường hợp nộp qua
đường bưu điện); Nộp bản chụp lại từ bản gốc (trường hợp nộp hồ qua dịch vụ công trực
tuyến);
(6) Phương án bảo đảm các điều kiện về trật tự an toàn hội, vệ sinh môi trường
phòng, chống cháy nổ.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
9.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
nhân ớc ngoài nhu cầu tổ chức triển lãm tại địa phương không mục đích
thương mại gửi 01 bộ hồ đề nghị cấp Giấy phép triển lãm trực tiếp hoặc qua u điện hoặc
qua dịch vụ công trực tuyến thuộc cổng thông tin điện tử của Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch
hoặc Sở Văn hóa và Thể thao;
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ hoặc cần điều chỉnh nội dung triển lãm, Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch hoặc Sở Văn hóa và Thể thao gửi văn bản yêu cầu tổ chức bổ sung hồ
hoặc điều chỉnh nội dung triển lãm. Cá nhân nước ngoài bổ sung hồ hoặc điều chỉnh nội
dung triển lãm không quá 05 ngày làm việc. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch hoặc Sở Văn hóa
và Thể thao trả lời lần 2 không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ bổ sung hoặc
văn bản xác nhận đồng ý điều chỉnh nội dung triển lãm;
174
174
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc ktừ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Sở Văna,
Ththao và Du lịch hoặc Sở Văn hóa và Thể thao cấp giấy phép triển lãm, trường hợp không cấp
giấy phép phải văn bản trlời, nêu rõ lý do;
- Trường hợp phải thành lập Hội đồng thẩm địnhdo triển lãm nội dung không
thuộc lĩnh vực chuyên môn của ngành văn hóa, thể thao du lịch; triển lãm quy quốc
gia, quốc tế hoặc nội dung phức tạp, trong thời gian 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch hoặc Sở Văn hóa và Thể thao có văn bản trả lời.
9.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch.
9.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép tổ chức triển lãm (mẫu số 02
ban hành kèm theo Nghị định số 23/2019/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2019 của Chính phvề
hot đng trin m);
9.6. Phí, lệ phí: Không.
9.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp giấy phép (mẫu số 01 ban hành kèm
theo Nghị định số 23/2019/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ về hoạt động
triển lãm).
9.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (Điều 8 Nghị định số
23/2019/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2019 ca Chính phvề hot động trin m);
1. Tác phẩm, hiện vật, tài liệu được triển lãm không có một trong các nội dung:
a) Tuyên truyền chống lại Nhà ớc Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt Nam; phá hoại
khối đại đoàn kết dân tộc;
b) Tiết lộ mật của quan, tổ chức, nhân không được sự đồng ý của quan,
tổ chức, cá nhân và bí mật khác do pháp luật quy định;
c) Kích động chiến tranh, gây thù hận giữa các dân tộc nhân dân các nước; gây chia
rẽ tôn giáo, mất đoàn kết dân tộc; truyền bá tư tưởng phản động;
d) Xuyên tạc lịch sử, phủ nhận thành tựu cách mạng; xúc phạm nhân, anh hùng n
tộc, danh nhân văn hóa; vu khống, xâm hại uy tín của quan, tổ chức, danh dự và nhân phẩm
của cá nhân;
đ) Vi phạm các quy định về nếp sống văn minh, an ninh trật tự, tuyên truyền bạo lực,
các hành vi tội ác, tệ nạn xã hội gây hại cho sức khỏe, hủy hoại môi trường sinh thái.
2. Tác phẩm, hiện vật, tài liệu được triển lãm không thuộc trường hợp bị đình chỉ lưu
hành, cấm lưu hành, thu hồi, tịch thu.
3. Tác phẩm, hiện vật, tài liệu được triển lãm phải phù hợp với chủ đề, nội dung
của triển lãm; có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng và quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hợp pháp.
4. Địa điểm triển m phải phù hợp với quy triển lãm, bảo đảm các điều kiện về trật
tự an toàn xã hội, vệ sinh môi trường và phòng, chống cháy nổ.
9.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
Nghị định số 23/2019/NĐ-CP ngày 26 tháng 02m 2019 của Chính ph v hot động triển
lãm.
9.10. Lưu hồ sơ (ISO):
175
175
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 1.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản
Văn hóa
10 năm
Lưu trữ theo quy định
hiện hành
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
176
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Đồng Tháp , ngày... tháng.... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP TỔ CHỨC TRIỂN LÃM
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đồng Tháp
1. Tên tổ chức, nhân đề nghcấp Giấy phép tổ chức triển lãm
(2)
(viết chữ in hoa):
…………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: .........................................................................................................
- Điện thoại: ....................................................................................................
- Quyết định thành lập/Giấy chứng minh tư cách pháp lý (đối với tổ chức):
Số……………. ngày ký………….. người ký..................................................
- Chứng minh thư nhân dân/Căn cước công dân (đối với cá nhân Việt Nam):
Số…….….….. ngày cấp……....…… i cấp.................................................
- Hộ chiếu (đối với nhân người Việt Nam định nước ngoài người nước
ngoài):
Số….…………ngày cấp…………... nơi cấp.................................................
2. Nội dung đề nghị cấp Giấy phép triển lãm
- Tên triển lãm: .............................................................................................
- Mục đích của triển lãm
(3)
: không vì mục đích thương mại.
- Quy mô triển lãm: ......................................................................................
- Thời gian triển lãm:
từ ngày …... tháng ….. năm …... đến ngày ….. tháng… .. năm ……
- Địa điểm triển lãm (ghi rõ tên địa điểm, địa chỉ):
........................................................................................................................
- Số lượng tác phẩm, tài liệu, hiện vật: …….…… (có Danh sách kèm theo)
- Số lượng tác giả: .................................................... (có Danh sách kèm theo)
3. Cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đề nghị cấp giấy
phép triển lãm;
- Tuân thủ quy định của pháp luật về quyền tác giả, quyền liên quan; chịu trách nhiệm
pháp đối với các hành vi xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan trong hoạt động triển
lãm;
177
177
- Thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 23/2019/NĐ-CP ngày 26 tháng 2 năm
2019 của Chính phủ về hoạt động triển lãm và các quy định khác có liên quan khi tổ chức triển
lãm./.
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
(2)
Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (đối với tổ chức)
Ký, ghi rõ họ tên (đối với cá nhân)
_________________
(1)
Tên cơ quan cấp phép.
(2)
Tên tổ chức, cá nhân là đại diện trong trường hợp triển lãm do nhiều tổ chức, cá nhân
phối hợp thực hiện.
10. Cấp lại Giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa
ra nước ngoài không vì mục đích thương mại.
10.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
178
178
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ
thủ tục
hành chính:
Tổ chức,
nhân chuẩn
bị hồ đầy
đủ theo quy
định nộp
hồ qua
các cách
thức sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bphận tiếp nhận trả
kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch
tại Trung tâm Hành chính công Tỉnh(số 85
đường Nguyễn Huệ, phường 1, thành phố Cao
Lãnh, tỉnh Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ
13 giờ 30 đến
17 giờ của các
ngày làm việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng Dịch
vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy
định (tùy khách
hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển
hồ thủ
tục hành
chính
1. Đối với hồ sơ được nộp trực tiếp qua
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả hoặc thông
qua dịch vụ bưu chính công ích cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ tại Bộ phận
tiếp nhận trả kết quả xem xét, kiểm tra tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét (scan)
lưu trữ hồ điện tử, cập nhật vào sở dữ
liệu của phần mềm một cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định, cán bộ, công chức,
viên chức tiếp nhận hồ phải ớng dẫn đại
diện tổ chức, nhân bổ sung, hoàn thiện hồ
theo quy định nêu do theo mẫu
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ phải
nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết
hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính xác
theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn ngày trả kết quả; đồng thời, chuyển cho
quan thẩm quyền để giải quyết theo quy
trình.
Chuyển ngay
hồ tiếp nhận
trực tiếp trong
ngày làm việc
(không để quá
3 giờ làm việc)
hoặc chuyển
vào đầu giờ
ngày làm việc
tiếp theo đối
với trường hợp
tiếp nhận sau
15 giờ hàng
ngày.
2. Đối với hồ được nộp trực tuyến
thông qua Cổng Dịch vụ công của tỉnh, n
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ tại
Bộ phận tiếp nhận và trả kết qu phải xem xét,
kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải
quyết theo quy định, cán bộ, công chức, viên
chức tiếp nhận phải thông báo, nêu nội
dung, do ớng dẫn cụ thể, đầy đủ một
Không quá 01
ngày làm việc
kể từ ngày phát
sinh hồ sơ trực
tuyến
179
179
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
lần để tổ chức, nhân bổ sung đầy đủ, chính
xác hoặc gửi đúng đến quan thẩm
quyền. Việc thông báo được thực hiện thông
qua chức năng gửi thư điện tử, gửi tin nhắn tới
người dân của Cổng Dịch vụ công của tỉnh;
b) Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ, hợp
lệ thì cán bộ, công chức, viên chức tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận
chuyển cho cơ quan thẩm quyền để giải
quyết theo quy trình.
Bước
3
Giải quyết
thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành chính từ Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả công chức, viên
chức xử xem xét, thẩm định hồ sơ, trình
phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành
chính:
7 ngày làm
việc
(15
ngày
làm
việc
trong
trường
hợp
phải
thành
lập Hội
đồng
thẩm
định)
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ quan/bộ phận chuyên
môn), trong đó:
6,5 ngày
- Trường hợp thủ tục hành chính không quy
định phải thẩm tra, xác minh hồ sơ, lấy ý kiến
của quan, tổ chức, liên quan, cán bộ,
công chức, viên chức được giao xử hồ
thẩm định, trình cấp thẩm quyền quyết
định; cập nhật thông tin vào Phần mềm một
cửa điện tử; trả kết quả giải quyết thủ tục hành
chính.
……. giờ hoặc
ngày
+ Chuyên viên:
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận:
+ Lãnh đạo đơn vị:
+Văn thư đơn vị:
03 ngày
01 ngày
02 ngày
0,5 ngày
- Trường hợp quy định phải thẩm tra, xác
minh hồ sơ:
Trả lại hồ
không quá 07
180
180
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện cấp
Giấy phép nội dung vi phạm quy định
tại Điều 8 Nghị định 23/2019/NĐ-CP, trong
thời hạn không quá 07 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan có
thẩm quyền trách nhiệm trả lời cho t
chức, cá nhân bằng văn bản, nêu rõ lý do
(Mẫu số 03 tại Phụ lục kèm theo Nghị định
này).
ngày làm việc
Thời hạn trả
kết quả lần 2
cho tổ chức,
nhân không
quá 03 ngày
làm việc, kể từ
ngày quan
thẩm quyền
nhận được hồ
bổ sung
hoặc văn bản
xác nhận đồng
ý điều chỉnh
nội dung triển
lãm.
- Trường hợp hồ phải lấy ý kiến của các
quan, đơn vị liên quan (Đối với trường hợp
triển lãm phải thành lập Hội đồng thẩm định
nội dung quy định tại khoản 1 Điều 9 Nghị
định 23/2019/-CP, thời hạn quan
thẩm quyền trả lời bằng văn bản cho tchức,
nhân 15 ngày m việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ).
15 ngày làm
việc (trong
trường hợp có
thành lập Hội
đồng thẩm
định)
- Trường hợp hồ thực hiện theo quy trình
liên thông giữa các quan thẩm quyền
cùng cấp
… ngày (nếu
có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo quy trình
liên thông giữa các quan thẩm quyền
không cùng cấp hành chính
… ngày (nếu
có)
Bước
4
Trả kết quả
giải quyết
thủ tục
hành chính
(Kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
gửi trả cho
tổ chức,
nhân phải
bảo đảm đầy
đủ theo quy
định
quan
thẩm quyền
Công chức tiếp nhận trả kết quả
nhập vào sổ theo dõi hồ phần mềm điện
tử thực hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức, nhân biết
trước qua tin nhắn, thư điện tử, điện thoại
hoặc qua mạng hội được cấp thẩm
quyền cho phép đối với hồ giải quyết th
tục hành chính trước thời hạn quy định.
- Tổ chức, nhân nhận kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo thời gian, địa
điểm ghi trên Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả
kết quả (xuất trình giấy hẹn trả kết quả). Công
chức trả kết quả kiểm tra phiếu hẹn và yêu cầu
Thời gian trả
kết quả: Sáng:
từ 07 giờ đến
11 giờ 30 phút;
chiều: từ 13
giờ 30 đến 17
giờ của các
ngày làm việc.
181
181
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
trả cho tổ
chức,
nhân sau khi
giải quyết
xong thủ tục
hành chính)
người đến nhận kết quả nhận vào sổ
trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua
dịch vụ bưu chính công ích. (đăng theo
hướng dẫn của Bưu điện)
10.2. Thành phần, số lượng hồ (Khoản 3, Điều 12 Ngh định s 23/2019/NĐ-CP
ngày 26 tháng 02 năm 2019 của Chính ph v hot động trin lãm).
a) Thành phần hồ sơ:
(1) Giấy phép đã được cấp;
(2) Đơn đề nghị cấp Giấy phép tổ chức triển lãm (mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị
định số 23/2019/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ về hoạt động triển lãm);
(3) Danh sách tác phẩm, hiện vật, tài liệu thay thế hoặc bổ sung (có ghi rõ tên tác giả,
chủ sở hữu; tên, số ợng; chất liệu, kích thước tác phẩm hoặc hiện vật, tài liệu; các chú thích
kèm theo);
(4) Ảnh chụp từng tác phẩm, hiện vật, tài liệu thay thế hoặc bổ sung và makét trưng bày
(kích thước 10x15 cm) in trên giấy hoặc ghi vào phương tiện lưu trữ kỹ thuật số;
b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
10.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
Tổ chức, nhân tại địa phương nhu cầu cấp lại Giấy phép tổ chức triển lãm đưa ra
nước ngoài gửi 01 bộ hồ đề nghị cấp Giấy phép tổ chức triển lãm trực tiếp hoặc qua bưu
điện hoặc qua dịch vụ công trực tuyến thuộc cổng thông tin điện tử của Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ hoặc cần điều chỉnh nội dung triển lãm, SVăn hóa,
Thể thao Du lịch gửi văn bản yêu cầu tổ chức, nhân bổ sung hồ hoặc điều chỉnh nội
dung triển lãm. Tổ chức, nhân bổ sung hồ hoặc điều chỉnh nội dung triển m không q
05 ngày làm việc. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch trả lời lần 2 không quá 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ bổ sung hoặc văn bản xác nhận đồng ý điều chỉnh nội dung triển lãm;
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Sở Văn hóa, Thể
thao Du lịch cấp giấy phép triển lãm, trường hợp không cấp giấy pp phải văn bản tr lời,
u rõ do;
- Trường hợp phải thành lập Hội đồng thẩm địnhdo triển lãm nội dung không thuộc
lĩnh vực chuyên môn của ngành văn hóa, thể thao du lịch; triển lãm quy mô quốc gia,
quốc tế hoặc nội dung phức tạp, trong thời gian 15 ngày làm việc, ktừ ngày nhận được h
hợp lệ, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có văn bản trả lời.
10.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
182
182
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch.
10.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép tổ chức triển lãm (mẫu số 02
ban hành kèm theo Nghị định số 23/2019/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2019 của Chính phvề
hot đng trin m);
10.6. Phí, lệ phí: Không.
10.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp giấy phép (mẫu số 01 ban hành
kèm theo Nghị định s23/2019/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ về hoạt
động triển lãm).
10.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (Điều 8 Nghị định s
23/2019/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2019 ca Chính phvề hot động trin m);
1. Tác phẩm, hiện vật, tài liệu được triển lãm không có một trong các nội dung:
a) Tuyên truyền chống lại Nhà ớc Cộng hòa hội chnghĩa Việt Nam; phá hoại
khối đại đoàn kết dân tộc;
b) Tiết lộ mật của quan, tổ chức, nhân không được sự đồng ý của quan,
tổ chức, cá nhân và bí mật khác do pháp luật quy định;
c) Kích động chiến tranh, gây thù hận giữa các dân tộc nhân dân các nước; gây chia
rẽ tôn giáo, mất đoàn kết dân tộc; truyền bá tư tưởng phản động;
d) Xuyên tạc lịch sử, phủ nhận thành tựu cách mạng; xúc phạm nhân, anh hùng n
tộc, danh nhân văn hóa; vu khống, xâm hại uy tín của quan, tổ chức, danh dự và nhân phẩm
của cá nhân;
đ) Vi phạm các quy định về nếp sống văn minh, an ninh trật tự, tuyên truyền bạo lực,
các hành vi tội ác, tệ nạn xã hội gây hại cho sức khỏe, hủy hoại môi trường sinh thái.
2. Tác phẩm, hiện vật, tài liệu được triển lãm không thuộc trường hợp bị đình chỉ lưu
hành, cấm lưu hành, thu hồi, tịch thu.
3. Tác phẩm, hiện vật, tài liệu được triển lãm phải phù hợp với chủ đề, nội dung
của triển lãm; có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng và quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hợp pháp.
4. Địa điểm triển m phải phù hợp với quy triển lãm, bảo đảm các điều kiện về trật
tự an toàn xã hội, vệ sinh môi trường và phòng, chống cháy nổ.
10.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
Nghị định số 23/2019/NĐ-CP ngày 26 tháng 02m 2019 của Chính ph v hot động triển
lãm.
10.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 1.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản
Văn hóa
10 năm
Lưu trữ theo quy định
183
183
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
hiện hành
184
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Đồng Tháp , ngày... tháng.... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP TỔ CHỨC TRIỂN LÃM
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đồng Tháp
1. Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép tổ chức triển lãm
(2)
(viết chữ in
hoa):…………………………………………………………………………………….
- Địa chỉ: .........................................................................................................
- Điện thoại: ....................................................................................................
- Quyết định thành lập/Giấy chứng minh tư cách pháp lý (đối với tổ chức):
Số……………. ngày ký………….. người ký..................................................
- Chứng minh thư nhân dân/Căn cước công dân (đối với cá nhân Việt Nam):
Số…….….….. ngày cấp……....…… i cấp.................................................
- Hộ chiếu (đối với nhân người Việt Nam định nước ngoài người nước
ngoài):
Số….…………ngày cấp…………... nơi cấp.................................................
2. Nội dung đề nghị cấp Giấy phép triển lãm
- Tên triển lãm: .............................................................................................
- Mục đích của triển lãm
(3)
: không vì mục đích thương mại.
- Quy mô triển lãm: ......................................................................................
- Thời gian triển lãm:
từ ngày …... tháng ….. năm …... đến ngày ….. tháng… .. năm ……
- Địa điểm triển lãm (ghi rõ tên địa điểm, địa chỉ):
........................................................................................................................
- Số lượng tác phẩm, tài liệu, hiện vật: …….…… (có Danh sách kèm theo)
- Số lượng tác giả: .................................................... (có Danh sách kèm theo)
3. Cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đề nghị cấp giấy
phép triển lãm;
- Tuân thủ quy định của pháp luật về quyền tác giả, quyền liên quan; chịu trách nhiệm
pháp đối với các hành vi xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan trong hoạt động triển
lãm;
185
185
- Thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 23/2019/NĐ-CP ngày 26 tháng 2 năm
2019 của Chính phủ về hoạt động triển lãm và các quy định khác có liên quan khi tổ chức triển
lãm./.
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
(2)
Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (đối với tổ chức)
Ký, ghi rõ họ tên (đối với cá nhân)
_________________
(1)
Tên cơ quan cấp phép.
(2)
Tên tổ chức, cá nhân là đại diện trong trường hợp triển lãm do nhiều tổ chức, cá nhân
phối hợp thực hiện.
(3)
Yêu cầu ghi rõ: “không vì mục đích thương mại”.
187
11. Cấp lại Giấy phép tổ chức triển lãm do nhân nước ngoài tổ chức tại địa
phương không vì mục đích thương mại
11.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi chú
Bước
1
Nộp hồ
thủ tục
hành
chính: Tổ
chức,
nhân chuẩn
bị hồ
đầy đủ theo
quy định
nộp hồ
qua các
cách thức
sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả của Sở n hóa, Thể thao
Du lịch tại Trung tâm Hành chính công
Tỉnh(số 85 đường Nguyễn Huệ, phường 1,
thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ
13 giờ 30 đến
17 giờ của các
ngày làm việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng
Dịch vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy
định (tùy
khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển
hồ thủ
tục hành
chính
1. Đối với hồ được nộp trực tiếp
qua Bộ phận tiếp nhận trả kết quả hoặc
thông qua dịch vụ bưu chính công ích cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ
tại Bộ phận tiếp nhận trả kết quả xem
xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ
sơ; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập
nhật vào sdữ liệu của phần mềm một
cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ phải
hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ theo quy định
nêu do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ,
cán bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ
phải nêu do theo mẫu Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính
xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên
chức tiếp nhận hồ và lập Giấy tiếp nhận
hồ hẹn ngày trả kết quả; đồng thời,
chuyển cho quan thẩm quyền để giải
quyết theo quy trình.
Chuyển ngay
hồ tiếp nhận
trực tiếp trong
ngày làm việc
(không để quá
3 giờ làm việc)
hoặc chuyển
vào đầu giờ
ngày làm việc
tiếp theo đối
với trường hợp
tiếp nhận sau
15 giờ hàng
ngày.
188
188
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi chú
2. Đối với hồ được nộp trực
tuyến thông qua Cổng Dịch vụ công của
tỉnh, cán bộ, ng chức, viên chức tiếp
nhận hồ tại Bphận tiếp nhận trả kết
quả phải xem xét, kiểm tra tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền
giải quyết theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận phải thông
báo, nêu nội dung, do hướng dẫn
cụ thể, đầy đủ một lần để tổ chức, nhân
bổ sung đầy đủ, chính xác hoặc gửi đúng
đến quan có thẩm quyền. Việc thông
báo được thực hiện thông qua chức năng
gửi thư điện tử, gửi tin nhắn tới người dân
của Cổng Dịch vụ công của tỉnh;
b) Nếu hồ của tổ chức, nhân đầy đủ,
hợp lệ thì cán bộ, công chức, viên chức tại
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả tiếp nhận
chuyển cho quan thẩm quyền để
giải quyết theo quy trình.
Không quá 01
ngày làm việc
kể từ ngày phát
sinh hồ sơ trực
tuyến
Bước
3
Giải quyết
thủ tục
hành
chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành chính từ
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả công
chức, viên chức xử xem xét, thẩm định
hồ sơ, trình phê duyệt kết quả giải quyết
thủ tục hành chính:
7 ngày làm
việc
(15 ngày làm
việc trong
trường hợp
phải thành
lập Hội đồng
thẩm định)
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ quan/bộ phận
chuyên môn), trong đó:
6,5 ngày
- Trường hợp thủ tục hành chính không
quy định phải thẩm tra, xác minh hồ sơ, lấy
ý kiến của quan, tổ chức, liên quan,
cán bộ, công chức, viên chức được giao xử
hồ thẩm định, trình cấp thẩm
quyền quyết định; cập nhật thông tin vào
Phần mềm một cửa điện tử; trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính.
……. giờ hoặc
ngày
+ Chuyên viên:
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận:
+ Lãnh đạo đơn vị:
+Văn thư đơn vị:
03 ngày
01 ngày
02 ngày
0,5 ngày
189
189
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi chú
- Trường hợp quy định phải thẩm tra,
xác minh hồ sơ:
Trường hợp hồ không đủ điều kiện cấp
Giấy phép vì có nội dung vi phạm quy định
tại Điều 8 Nghị định 23/2019/NĐ-CP,
trong thời hạn không quá 07 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ,
quan thẩm quyền trách nhiệm trả
lời cho tổ chức, nhân bằng văn bản, nêu
do (Mẫu số 03 tại Phụ lục kèm theo
Nghị định này).
Trả lại hồ
không quá 07
ngày làm việc
Thời hạn trả
kết quả lần 2
cho tổ chức,
nhân không
quá 03 ngày
làm việc, kể từ
ngày quan
thẩm quyền
nhận được hồ
bổ sung
hoặc văn bản
xác nhận đồng
ý điều chỉnh
nội dung triển
lãm.
Điều 13
Nghị định
số
23/2019/NĐ-
CP ngày
06/02//2019
- Trường hợp hồ phải lấy ý kiến của các
quan, đơn vị liên quan (Đối với
trường hợp triển lãm phải thành lập Hội
đồng thẩm định nội dung quy định tại
khoản 1 Điều 9 Nghị định 23/2019/NĐ-
CP, thời hạn quan thẩm quyền trả lời
bằng văn bản cho tổ chức, nhân 15
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ
hợp lệ).
15 ngày làm
việc (trong
trường hợp có
thành lập Hội
đồng thẩm
định)
- Trường hợp hồ sơ thực hiện theo quy
trình liên thông giữa các quan thẩm
quyền cùng cấp
ngày (nếu
có)
- Trường hợp hồ sơ thực hiện theo quy
trình liên thông giữa các quan thẩm
quyền không cùng cấp hành chính
… ngày (nếu
có)
Bước
4
Trả kết
quả giải
quyết thủ
tục hành
chính
(Kết quả
giải quyết
thủ tục
hành chính
gửi trả cho
tổ chức,
nhân phải
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
nhập vào sổ theo dõi hồ phần mềm
điện tử thực hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức, nhân
biết trước qua tin nhắn, thư điện tử, điện
thoại hoặc qua mạng hội được cấp
thẩm quyền cho phép đối với hồ giải
quyết thủ tục hành chính trước thời hạn
quy định.
- Tổ chức, nhân nhận kết quả giải
Thời gian trả
kết quả: Sáng:
từ 07 giờ đến
11 giờ 30 phút;
chiều: từ 13
giờ 30 đến 17
giờ của các
ngày làm việc.
190
190
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi chú
bảo đảm
đầy đủ theo
quy định
mà cơ quan
thẩm
quyền trả
cho tổ
chức,
nhân sau
khi giải
quyết xong
thủ tục
hành
chính)
quyết thủ tục hành chính theo thời gian, địa
điểm ghi trên Giấy tiếp nhận hồ hẹn
trả kết quả (xuất trình giấy hẹn trả kết quả).
Công chức trả kết quả kiểm tra phiếu hẹn
và yêu cầu người đến nhận kết quả ký nhận
vào sổ và trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông
qua dịch vụ bưu chính công ích. (đăng
theo hướng dẫn của Bưu điện)
11.2. Thành phần, số lượng hồ (Khoản 3, Điều 12 Ngh định s 23/2019/NĐ-CP
ngày 26 tháng 02 năm 2019 của Chính ph v hot đng trin lãm).
a) Thành phần hồ sơ:
(1) Giấy phép đã được cấp;
(2) Đơn đề nghị cấp Giấy phép tổ chức triển lãm (mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị
định số 23/2019/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ về hoạt động triển lãm);
(3) Danh sách tác phẩm, hiện vật, tài liệu thay thế hoặc bổ sung (có ghi rõ tên tác giả,
chủ sở hữu; tên, số ợng; chất liệu, kích thước tác phẩm hoặc hiện vật, tài liệu; các chú thích
kèm theo);
(4) Ảnh chụp từng tác phẩm, hiện vật, tài liệu thay thế hoặc bổ sung và makét trưng bày
(kích thước 10x15 cm) in trên giấy hoặc ghi vào phương tiện lưu trữ kỹ thuật số;
b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
11.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
nhân nước ngoài nhu cầu cấp lại Giấp phép tổ chức triển lãm tại địa phương
không mục đích thương mại gửi 01 bộ hồ đề nghị cấp Giấy phép triển lãm trực tiếp hoặc
qua bưu điện hoặc qua dịch vụ công trực tuyến thuộc cổng thông tin điện tử của Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch hoặc Sở Văn hóa và Thể thao;
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ hoặc cần điều chỉnh nội dung triển lãm, Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch hoặc Sở Văn hóa và Thể thao gửi văn bản yêu cầu tổ chức bổ sung hồ
hoặc điều chỉnh nội dung triển lãm. Cá nhân nước ngoài bổ sung hồ hoặc điều chỉnh nội
dung triển lãm không quá 05 ngày làm việc. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch hoặc Sở Văn hóa
và Thể thao trả lời lần 2 không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ bổ sung hoặc
văn bản xác nhận đồng ý điều chỉnh nội dung triển lãm;
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Sở Văn hóa,
Thể thao Du lịch hoặc Sở Văn hóa Thể thao cấp giấy phép triển m, trường hợp không
cấp Giấy phép phải có văn bản trả lời, nêu rõdo;
- Trường hợp phải thành lập Hội đồng thẩm định do triển lãm nội dung không
thuộc lĩnh vực chuyên môn của ngành văn hóa, thể thao du lịch; triển lãm quy quốc
191
191
gia, quốc tế hoặc nội dung phức tạp, trong thời gian 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch hoặc Sở Văn hóa và Thể thao có văn bản trả lời.
11.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch.
11.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép tổ chức triển lãm (mẫu số 02
ban hành kèm theo Nghị định số 23/2019/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2019 của Chính phvề
hot đng trin m);
11.6. Phí, lệ phí: Không.
11.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp giấy phép (mẫu số 01 ban hành
kèm theo Nghị định s23/2019/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ về hoạt
động triển lãm).
11.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (Điều 8 Nghị định s
23/2019/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2019 ca Chính phvề hot động trin m);
1. Tác phẩm, hiện vật, tài liệu được triển lãm không có một trong các nội dung:
a) Tuyên truyền chống lại Nhà ớc Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt Nam; phá hoại
khối đại đoàn kết dân tộc;
b) Tiết lộ mật của quan, tổ chức, nhân không được sự đồng ý của quan,
tổ chức, cá nhân và bí mật khác do pháp luật quy định;
c) Kích động chiến tranh, gây thù hận giữa các dân tộc nhân dân các nước; gây chia
rẽ tôn giáo, mất đoàn kết dân tộc; truyền bá tư tưởng phản động;
d) Xuyên tạc lịch sử, phủ nhận thành tựu cách mạng; xúc phạm nhân, anh hùng n
tộc, danh nhân văn hóa; vu khống, xâm hại uy tín của quan, tổ chức, danh dự và nhân phẩm
của cá nhân;
đ) Vi phạm các quy định về nếp sống văn minh, an ninh trật tự, tuyên truyền bạo lực,
các hành vi tội ác, tệ nạn xã hội gây hại cho sức khỏe, hủy hoại môi trường sinh thái.
2. Tác phẩm, hiện vật, tài liệu được triển lãm không thuộc trường hợp bị đình chỉ lưu
hành, cấm lưu hành, thu hồi, tịch thu.
3. Tác phẩm, hiện vật, tài liệu được triển lãm phải phù hợp với chủ đề, nội dung
của triển lãm; có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng và quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hợp pháp.
4. Địa điểm triển m phải phù hợp với quy triển lãm, bảo đảm các điều kiện về trật
tự an toàn xã hội, vệ sinh môi trường và phòng, chống cháy nổ.
11.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
Nghị định số 23/2019/NĐ-CP ngày 26 tháng 02m 2019 của Chính ph v hot động triển
lãm.
11.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 1.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
Phòng Quản
Văn hóa
10 năm
192
192
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Lưu trữ theo quy định
hiện hành
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
194
194
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Đồng Tháp , ngày... tháng.... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP TỔ CHỨC TRIỂN LÃM
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đồng Tháp
1. Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép tổ chức triển lãm
(2)
(viết chữ in
hoa):…………………………………………………………………………………….
- Địa chỉ: .........................................................................................................
- Điện thoại: ....................................................................................................
- Quyết định thành lập/Giấy chứng minh tư cách pháp lý (đối với tổ chức):
Số……………. ngày ký………….. người ký..................................................
- Chứng minh thư nhân dân/Căn cước công dân (đối với cá nhân Việt Nam):
Số…….….….. ngày cấp……....…… i cấp.................................................
- Hộ chiếu (đối với nhân người Việt Nam định nước ngoài người nước
ngoài):
Số….…………ngày cấp…………... nơi cấp.................................................
2. Nội dung đề nghị cấp Giấy phép triển lãm
- Tên triển lãm: .............................................................................................
- Mục đích của triển lãm
(3)
: không vì mục đích thương mại.
- Quy mô triển lãm: ......................................................................................
- Thời gian triển lãm:
từ ngày …... tháng ….. năm …... đến ngày ….. tháng… .. năm ……
- Địa điểm triển lãm (ghi rõ tên địa điểm, địa chỉ):
........................................................................................................................
- Số lượng tác phẩm, tài liệu, hiện vật: …….…… (có Danh sách kèm theo)
- Số lượng tác giả: .................................................... (có Danh sách kèm theo)
3. Cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đề nghị cấp giấy
phép triển lãm;
- Tuân thủ quy định của pháp luật về quyền tác giả, quyền liên quan; chịu trách nhiệm
pháp đối với các hành vi xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan trong hoạt động triển
lãm;
195
195
- Thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 23/2019/NĐ-CP ngày 26 tháng 2 năm
2019 của Chính phủ về hoạt động triển lãm và các quy định khác có liên quan khi tổ chức triển
lãm./.
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
(2)
Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (đối với tổ chức)
Ký, ghi rõ họ tên (đối với cá nhân)
_________________
(1)
Tên cơ quan cấp phép.
(2)
Tên tổ chức, cá nhân là đại diện trong trường hợp triển lãm do nhiều tổ chức, cá nhân
phối hợp thực hiện.
196
12. Thông báo tổ chức triển lãm do tổ chức địa phương hoặc nhân tổ chức tại
địa phương không vì mục đích thương mại
12.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi chú
Bước
1
Nộp hồ
thủ tục
hành
chính: Tổ
chức,
nhân chuẩn
bị hồ
đầy đủ theo
quy định
nộp hồ
qua các
cách thức
sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch tại Trung tâm Hành chính công
Tỉnh(số 85 đường Nguyễn Huệ, phường 1,
thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ
13 giờ 30 đến
17 giờ của các
ngày làm việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng
Dịch vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy
định (tùy khách
hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển
hồ thủ
tục hành
chính
1. Đối với hồ được nộp trực tiếp
qua Bộ phận tiếp nhận trả kết quả hoặc
thông qua dịch vụ bưu chính công ích n
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ
tại Bộ phận tiếp nhận trả kết quả xem
xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đcủa hồ
sơ; quét (scan) lưu trữ hồ điện tử, cập
nhật vào sở dữ liệu của phần mềm một
cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ phải hướng
dẫn đại diện tổ chức, nhân bổ sung, hoàn
thiện hồ theo quy định nêu do
theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ,
cán bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ
sơ phải nêu do theo mẫu Phiếu từ chối
giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên
chức tiếp nhận hồ và lập Giấy tiếp nhận
hồ hẹn ngày trả kết quả; đồng thời,
chuyển cho quan thẩm quyền để giải
quyết theo quy trình.
Chuyển ngay
hồ tiếp nhận
trực tiếp trong
ngày làm việc
(không để quá
3 giờ làm việc)
hoặc chuyển
vào đầu giờ
ngày làm việc
tiếp theo đối
với trường hợp
tiếp nhận sau
15 giờ hàng
ngày.
197
197
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi chú
2. Đối với hồ sơ được nộp trực tuyến
thông qua Cổng Dịch vụ công của tỉnh, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ
tại Bộ phận tiếp nhận trả kết quả phải
xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ
của hồ sơ.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền
giải quyết theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận phải có thông
báo, nêu nội dung, do ớng dẫn
cụ thể, đầy đủ một lần để tổ chức, nhân
bổ sung đầy đủ, chính xác hoặc gửi đúng
đến cơ quan có thẩm quyền. Việc thông báo
được thực hiện thông qua chức năng gửi
thư điện tử, gửi tin nhắn tới người dân của
Cổng Dịch vụ công của tỉnh;
b) Nếu hồ của tổ chức, nhân đầy đủ,
hợp lệ thì cán bộ, công chức, viên chức tại
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả tiếp nhận
chuyển cho quan thẩm quyền để
giải quyết theo quy trình.
Không quá 01
ngày làm việc
kể từ ngày phát
sinh hồ sơ trực
tuyến
Bước
3
Giải quyết
thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hthủ tục hành chính từ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả công chức,
viên chức xử xem xét, thẩm định hồ sơ,
trình phê duyệt kết qu giải quyết thủ tục
hành chính:
7 ngày làm
việc
(15 ngày làm
việc trong
trường hợp
phải thành
lập Hội đồng
thẩm định)
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ quan/bộ phận
chuyên môn), trong đó:
6,5 ngày
- Trường hợp thủ tục hành chính không quy
định phải thẩm tra, xác minh hồ sơ, lấy ý
kiến của cơ quan, tổ chức, có liên quan, cán
bộ, công chức, viên chức được giao xử
hồ thẩm định, trình cấp thẩm quyền
quyết định; cập nhật thông tin vào Phần
mềm một cửa điện tử; trả kết quả giải quyết
thủ tục hành chính.
……. giờ hoặc
ngày
+ Chuyên viên:
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận:
+ Lãnh đạo đơn vị:
+Văn thư đơn vị:
03 ngày
01 ngày
02 ngày
0,5 ngày
198
198
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi chú
- Trường hợp quy định phải thẩm tra,
xác minh hồ sơ.
Đối với hồ qua thẩm tra, thẩm định chưa
đủ điều kiện giải quyết, quan thẩm
quyền giải quyết thủ tục hành chính trả lại
hồ kèm theo thông báo bằng văn bản
nêu do, nội dung cần bổ sung theo
mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện h
để gửi cho tổ chức, nhân thông qua
Bộ phận Một cửa. Thời hạn giải quyết được
tính lại từ đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
Trả lại hồ
không quá 03
ngày làm việc
.
Điều 17
Nghị định
số
23/2019/NĐ-
CP
- Trường hợp hồ phải lấy ý kiến của các
cơ quan, đơn vị có liên quan
15 ngày làm
việc (trong
trường hợp
phải thành lập
Hội đồng thẩm
định)
- Trường hợp hồ thực hiện theo quy
trình liên thông giữa các quan thẩm
quyền cùng cấp
… ngày (nếu
có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo quy
trình liên thông giữa các quan thẩm
quyền không cùng cấp hành chính
… ngày (nếu
có)
Bước
4
Trả kết
quả giải
quyết thủ
tục hành
chính
(Kết qu
giải quyết
thủ tục
hành chính
gửi trả cho
tổ chức,
nhân phải
bảo đảm
đầy đủ theo
quy định
quan
thẩm
quyền trả
cho tổ
chức,
nhân sau
khi giải
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
nhập vào sổ theo dõi hồ phần mềm
điện tử thực hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân
biết trước qua tin nhắn, thư điện tử, điện
thoại hoặc qua mạng hội được cấp
thẩm quyền cho phép đối với hồ sơ giải
quyết thủ tục hành chính trước thời hạn quy
định.
- Tổ chức, nhân nhận kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo thời gian, địa
điểm ghi trên Giấy tiếp nhận hồ hẹn
trả kết quả (xuất trình giấy hẹn trả kết quả).
Công chức trả kết quả kiểm tra phiếu hẹn
yêu cầu người đến nhận kết quả nhận
vào sổ và trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua
dịch vụ bưu chính công ích. (đăng ký theo
hướng dẫn của Bưu điện)
Thời gian trả
kết quả: Sáng:
từ 07 giờ đến
11 giờ 30 phút;
chiều: từ 13
giờ 30 đến 17
giờ của các
ngày làm việc.
199
199
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi chú
quyết xong
thủ tục
hành chính)
12.2. Thành phần, số lượng hồ (Điu 17 Ngh định s 23/2019/NĐ-CP ngày 26
tháng 02 năm 2019 ca Chính ph v hot đng trin lãm).
a) Thành phần hồ sơ:
(1) Thông báo tổ chức triển lãm (mẫu số 06 ban hành kèm theo Nghị định số
23/2019/NĐ-CP ngày 26 tháng 2 năm 2019 của Chính phủ về hoạt động triển lãm);
(Danh sách tác phẩm, hiện vật, tài liệu triển lãm theo Thông báo gồm: ảnh chụp từng
tác phẩm, hiện vật, tài liệu các thông tin chi tiết: tên tác phẩm, hiện vật, tài liệu; chất liệu;
kích thước; các chú thích kèm theo; tên tác giả; tên chủ sở hữu).
b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
22.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
Tổ chức, nhân địa phương tổ chức triển lãm tại địa phương gửi thông báo tchức
triển lãm trực tiếp hoặc qua bưu điện hoặc qua dịch vụ công trực tuyến thuộc cổng thông tin
điện tử của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo, nếu Sở Văn hóa, Thể
thao Du lịch không văn bản trả lời thì tổ chức được tổ chức triển lãm theo các nội dung
đã thông báo;
Trường hợp phải thành lập Hội đồng thẩm định do triển lãm nội dung không thuộc
lĩnh vực chuyên môn của ngành văn hóa, thể thao du lịch; triển lãm quy mô quốc gia,
quốc tế hoặc nội dung phức tạp, trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Thông
báo, Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch không có ý kiến trả lời bằng văn bản thì tổ chức được tổ
chức triển lãm theo các nội dung đã thông báo;
12.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch.
12.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Nếu không ý kiến trả lời bằng văn bản thì đơn vị gửi thông báo được tổ chức triển
lãm theo nội dung đã thông báo;
- Nếu không đồng ý với nội dung thông báo, quan tiếp nhận trả lời bằng văn
bản, nêu rõ lý do.
12.6. Phí, lệ phí: Không.
200
200
12.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Thông báo tổ chức triển lãm (mẫu số 06 ban hành
kèm theo Nghị định số 23/2019/NĐ-CP ngày 26 tháng 2 năm 2019 của Chính phủ về hoạt
động triển lãm);
12.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (Điều 8 Nghị định s
23/2019/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2019 ca Chính phvề hot động trin m);
1. Tác phẩm, hiện vật, tài liệu được triển lãm không có một trong các nội dung:
a) Tuyên truyền chống lại Nhà ớc Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt Nam; phá hoại
khối đại đoàn kết dân tộc;
b) Tiết lộ mật của quan, tổ chức, nhân không được sự đồng ý của quan,
tổ chức, cá nhân và bí mật khác do pháp luật quy định;
c) Kích động chiến tranh, gây thù hận giữa các dân tộc nhân dân các nước; gây chia
rẽ tôn giáo, mất đoàn kết dân tộc; truyền bá tư tưởng phản động;
d) Xuyên tạc lịch sử, phủ nhận thành tựu cách mạng; xúc phạm nhân, anh hùng n
tộc, danh nhân văn hóa; vu khống, xâm hại uy tín của quan, tổ chức, danh dự và nhân phẩm
của cá nhân;
đ) Vi phạm các quy định về nếp sống văn minh, an ninh trật tự, tuyên truyền bạo lực,
các hành vi tội ác, tệ nạn xã hội gây hại cho sức khỏe, hủy hoại môi trường sinh thái.
2. Tác phẩm, hiện vật, tài liệu được triển lãm không thuộc trường hợp bị đình chỉ lưu
hành, cấm lưu hành, thu hồi, tịch thu.
3. Tác phẩm, hiện vật, tài liệu được triển lãm phải phù hợp với chủ đề, nội dung
của triển lãm; có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng và quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hợp pháp.
4. Địa điểm triển m phải phù hợp với quy triển lãm, bảo đảm các điều kiện về trật
tự an toàn xã hội, vệ sinh môi trường và phòng, chống cháy nổ.
12.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
Nghị định số 23/2019/NĐ-CP ngày 26 tháng 02m 2019 của Chính ph v hot động triển
lãm.
12.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 1.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản
Văn hóa
10 năm
Lưu trữ theo quy định
hiện hành
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
201
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…….., ngày... tháng... năm ...
THÔNG BÁO TỔ CHỨC TRIỂN LÃM
Kính gửi:
(1)
………………………………………………
1. Tên tổ chức/cá nhân tổ chức triển lãm
(2)
(viết chữ in hoa):…………………..
..................................................................................................................................
- Địa chỉ: ..........................................................................................................
- Điện thoại: ....................................................................................................
- Chứng minh thư nhân dân/Căn cước công dân (đối với nhân):
số…………….… ngày cấp……………. nơi cấp ......................................................
2. Nội dung triển lãm
- Tên triển lãm: ...............................................................................................
- Mục đích của triển lãm
(3)
..............................................................................
- Quy mô triển lãm: ........................................................................................
- Thời gian triển lãm: từ ngày…. tháng…năm….đến ngày.... tháng ... năm.....
- Địa điểm triển lãm (ghi rõ tên địa điểm, địa chỉ):
...........................................................................................................................................
- Phương án đảm bảo trật tự an toàn hội, vệ sinh môi trường phòng chống cháy
nổ: ………………………………………………………………………………..
(có văn bản kèm theo)
- Số lượng tác phẩm, hiện vật, tài liệu triển lãm:………………………………. (có Danh
sách kèm theo)
(4)
.
3. Cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung thông báo;
- Tuân thủ quy định của pháp luật về quyền tác giả, quyền liên quan; chịu trách nhiệm
pháp đối với các hành vi xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan trong hoạt động triển
lãm;
- Thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 23/2019/NĐ-CP ngày 26 tháng 2 năm
2019 của Chính phủ về hoạt động triển lãm và các quy định khác có liên quan khi tổ chức triển
lãm./.
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN GỬI THÔNG BÁO
(2)
Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (đối với tổ chức)
Ký, ghi rõ họ tên (đối với cá nhân)
202
202
___________________
(1)
Tên cơ quan tiếp nhận Thông báo.
(2)
Tên tổ chức, cá nhân là đại diện trong trường hợp triển lãm do nhiều tổ chức, cá nhân
phối hợp thực hiện.
(3)
Yêu cầu ghi rõ: “không vì mục đích thương mại”,
(4)
Danh sách tác phẩm, hiện vật, tài liệu triển lãm gồm: ảnh chụp từng tác phẩm, hiện
vật, tài liệu các thông tin chi tiết: tên tác phẩm, hiện vật, tài liệu; chất liệu; kích thước; các
chú thích kèm theo; tên tác giả; tên chủ sở hữu.
203
203
A4. NGH THUT BIU DIN
I. NI DUNG TH TC HÀNH CHÍNH GI NGUYÊN
1. Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường
hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn
thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc
Trung ương)
1.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ
thủ tục
hành chính:
Tổ chức,
nhân chuẩn
bị hồ đầy
đủ theo quy
định nộp
hồ qua
các cách
thức sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại
Trung tâm Hành chính công Tỉnh (số 85 đường
Nguyễn Huệ, phường 1, thành phố Cao Lãnh,
tỉnh Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ
13 giờ 30 đến 17
giờ của các ngày
làm việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng Dịch
vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định
(tùy khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển
hồ thủ
tục hành
chính
1. Đối với hồ được nộp trực tiếp qua
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả hoặc thông
qua dịch vụ u chính công ích cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ tại Bộ phận
tiếp nhận trả kết qu xem t, kiểm tra tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét (scan) u
trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của
phần mềm một cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định, cán bộ, công chức,
viên chức tiếp nhận hồ phải hướng dẫn đại
diện tổ chức, nhân bsung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định nêu do theo mẫu Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ phải
nêu do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết
hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính xác
theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận hồ lập Giấy tiếp nhận hồ
hẹn ngày trả kết quả; đồng thời, chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết theo quy
trình.
Chuyển ngay hồ
tiếp nhận trực
tiếp trong ngày
làm việc (không
để quá 3 giờ làm
việc) hoặc
chuyển vào đầu
giờ ngày m
việc tiếp theo
đối với trường
hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng
ngày.
204
204
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
2. Đối với hồ được nộp trực tuyến
thông qua Cổng Dịch vụ công của tỉnh, cán bộ,
công chức, viên chức tiếp nhận hồ tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả phải xem t,
kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chính
xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết
theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận phải có thông báo, nêu rõ nội dung, lý
do hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ
chức, nhân bổ sung đầy đủ, chính xác hoặc
gửi đúng đến cơ quan có thẩm quyền. Việc
thông báo được thực hiện thông qua chức năng
gửi thư điện tử, gửi tin nhắn tới người dân của
Cổng Dịch vụ công của tỉnh;
b) Nếu hồ của tổ chức, nhân đầy đủ, hợp
lệ thì cán bộ, công chức, viên chức tại Bộ phận
tiếp nhận trả kết quả tiếp nhận chuyển
cho quan thẩm quyền để giải quyết theo
quy trình.
Không quá 01
ngày làm việc kể
từ ngày phát
sinh hồ sơ trực
tuyến
Bước
3
Giải quyết
thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành chính từ Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả công chức, viên
chức xử xem xét, thẩm định hồ sơ, trình phê
duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
05 ngày làm
việc, trong đó:
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ sơ
4,5 ngày
- Sở VHTT&DL
+ Chuyên viên
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận
+ Lãnh đạo đơn vị
+ Văn thư
- UBND Tỉnh:(thẩm định, ban hành
chuyển đến bộ phận TN&TKQ)
1,0 ngày
0,5 ngày
0,5 ngày
0,5 ngày
2,0 ngày
- Cán bộ, công chức, viên chức được giao xử
hồ sơ thẩm định, nếu hồ sơ đáp ứng yêu cầu, dự
thảo Kết quả thực hiện thủ tục hành chínhtrình
cấp thẩm quyền phê duyệt; cập nhật thông
tin vào Phần mềm một cửa điện tử; trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính.
- Đối với hồ chưa đủ điều kiện giải quyết,
báo cáo cấp thẩm quyền trả lại hkèm theo
Trả lại hồ sơ
không quá 03
ngày làm việc
205
205
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
thông báo bằng văn bản u do, nội
dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ để gửi cho tổ chức,
nhân thông qua Bộ phận Một cửa. Thời gian
thông báo trả lại hồ không quá 03 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, trừ trường hợp
pháp luật chuyên ngành quy định cụ thể về
thời gian. Thời hạn giải quyết được tính lại từ
đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
Bước
4
Trả kết quả
giải quyết
thủ tục
hành chính
(Kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
gửi trả cho
tổ chức,
nhân phải
bảo đảm đầy
đủ theo quy
định
quan
thẩm quyền
trả cho tổ
chức,
nhân sau khi
giải quyết
xong thủ tục
hành chính)
Công chức tiếp nhận và trả kết quả nhập vào sổ
theo dõi hồ phần mềm điện tử thực hiện
như sau:
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân biết trước qua
tin nhắn, thư điện tử, điện thoại hoặc qua mạng
hội được cấp thẩm quyền cho phép đối
với hồ giải quyết thủ tục hành chính trước
thời hạn quy định.
- Tổ chức, nhân nhận kết quả giải quyết thủ
tục hành chính theo thời gian, địa điểm ghi trên
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả (xuất
trình giấy hẹn trả kết quả). Công chức trả kết
quả kiểm tra phiếu hẹn yêu cầu người đến
nhận kết quả ký nhận vào sổ và trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua dịch vụ
bưu chính công ích. (đăng theo hướng dẫn
của Bưu điện) (nếu có)
- Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ công trực
tuyến, nhận kết quả trực tiếp tại Trung tâm
Hành chính công Tỉnh, khi đi mang theo hồ
gốc để đối chiếu và nộp lại cho cán bộ tiếp
nhận hồ sơ; trường hợp đăng nhận kết quả
trực tuyến thì thông qua Cổng Dịch vụ công
trực tuyến. (nếu có)
Thời gian trả kết
quả:
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ
13 giờ 30 đến 17
giờ của các ngày
làm việc.
1.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
(Điều 10 Nghị định 144/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ quy định về hoạt
động nghệ thuật biểu diễn).
- Thành phn h sơ: (khoản 3, Điều 10 Nghị định 144/2020/NĐ-CP)
206
206
T chc, nhân gi 01 b h trực tiếp; qua u chính hoặc trc tuyến tới quan
nhà nước thm quyn ít nht 07 ngày làm việc trưc ngày d kiến t chc biu din ngh
thut:
a) Văn bản đề ngh t chc biu din ngh thut (theo Mu s 02 ti Ph lc ban hành
kèm theo Ngh định 144/2020/NĐ-CP);
b) Kch bn, danh mc tác phm gn vi tác giả, người chu trách nhim chính v ni
dung chương trình i vi tác phẩm nước ngoài phi m bn dch tiếng Vit chng thc
ch ký người dch).
- S ng h sơ: (01) b.
- Thi hn gii quyết: 05 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
1.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
1.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan thẩm quyn quyết định: S Văn hóa, Thể thao Du lch Đồng Tháp.
- Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hóa, Th thao và Du lch.
1.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản chấp thuận tổ chức biểu diễn
nghệ thuật (Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 144/2020/NĐ-CP).
+ Trường hợp thay đổi nội dung biểu diễn nghệ thuật đã được chấp thuận, tổ chức, cá
nhân đề nghị tổ chức biểu diễn nghệ thuật có văn bản nêu rõ lý do gửi trực tiếp; qua bưu chính
hoặc trực tuyến tới quan đã chấp thuận. Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ, quan đã chấp thuận phải xem xét, quyết định và thông báo kết quả bằng
văn bản tới tổ chức, cá nhân đề nghị.
+ Trường hợp thay đổi thời gian, địa điểm tổ chức biểu diễn nghệ thuật đã được chấp
thuận, tổ chức, nhân đề nghị tổ chức biểu diễn nghệ thuật văn bản thông báo gửi trực
tiếp; qua bưu chính hoặc trực tuyến tới quan đã chấp thuận chính quyền địa phương nơi
tổ chức biểu diễn nghệ thuật ít nhất 02 ngày làm việc trước ngày dự kiến tổ chức.
1.6. Phí, lệ phí:
* Phí thm đnh:
Mức thu phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn như sau:
Số
TT
Độ dài thời gian của một chương
trình (vở diễn) biểu diễn nghệ thuật
Mức thu phí
(đồng/chương trình, vở diễn)
1
Đến 50 phút
1.500.000
2
Từ 51 đến 100 phút
2.000.000
3
Từ 101 đến 150 phút
3.000.000
4
Từ 151 đến 200 phút
3.500.000
5
Từ 201 phút trở lên
5.000.000
207
207
Trường hp min p:
Min phí thẩm định chương trình nghệ thut biu din đối vi chương trình phục v nhim
v chính trị, đi ngoi cp quc gia.
Chương trình phc v nhim v chính trị, đối ngoi cp quc gia theo quy định ti Thông
số 288/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của B trưng B Tài chính quy định mc
thu, chế độ thu, np, qun s dng phí thẩm định chương trình nghệ thut biu din; phí
thẩm định ni dung chương tnh tn ng, đĩa, phn mm tn vt liu khác bao gm: các hot
động biu din ngh thut nhân k nim ny thiết lp quan h ngoi giao với c nước, k nim
ngày quc knh các nước ti Vit Nam; t chc nhân chuyến tm của lãnh đạo cấp cao c nước
đến Vit Nam; k nim ny sinh nht ca mt s nh t c nước ti Vit Nam hoc nhân k
nim s kiện đặc bit ca nưc ngi được t chc ti Vit Nam.
- L phí: Kng.
1.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Văn bản đnghị tổ chức biểu diễn nghệ thuật (Mẫu
số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 144/2020/NĐ-CP).
1.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- đơn vị s nghip công lp chức năng biểu din ngh thut; hi chuyên ngành v
ngh thut biu din; t chức, cá nhân đăng ký kinh doanh hoạt đng biu din ngh thut theo
quy định ca pháp lut.
1.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Nghị định 144/2020/-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ quy định về hoạt động
nghệ thuật biểu diễn.
- Thông số 288/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định chương trình nghệ
thuật biểu diễn; phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm trên vật liệu
khác. Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.
- Quyết định 261/QĐ-UBND-HC ngày 09/03/2023 của UBND Tỉnh Uỷ quyền cho Sở
VHTTDL thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Uỷ ban nhân dân Tỉnh.
1.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian
lưu
- Như mục 1.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời của đơn vị đối
với hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
02 năm
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số 01/2018/TT-
VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Btrưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4
năm 2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa, một
cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
209
Mẫu số 02
(1)…………………………………….
……………………………………….
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: .....
V/v: Đề nghị tổ chức biểu diễn nghệ
thuật
………........., ngày .... tháng .... năm ..........
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
Căn cứ Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ quy định về hoạt
động nghệ thuật biểu diễn, (1) ... ……………………………………………. đề nghị tổ chức
biểu diễn nghệ thuật như sau:
1. Tên chương trình biểu diễn nghệ thuật (tên nước ngoài nếu có):…………………
……………………………………………………………………………………………………
………
2. Thời gian tổ chức: ..........................................................................................
3. Địa điểm tổ chức: ... (3) ....................................................................................
4. Dự kiến thời gian, địa điểm tổ chức duyệt chương trình: ...........................
…………………………………………………………………………………………….
5. Người chịu trách nhiệm chính nội dung: ............................................
6. Thông tin liên quan:
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên kết (nếu có);
- Việc tôn vinh, vinh danh danh hiệu của cá nhân, tổ chức (nếu có).
Tài liệu kèm theo: ... (4) ...........................................................................
Chúng i cam kết thực hiện đúng những nội dung đăng trên theo các quy định của
pháp luật hiện hành và có trách nhiệm:
- Chấp hành quy định tại Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2020 của
Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn;
- Tuân thủ quy định về bảo đảm an ninh, trật tự an toàn xã hội, môi trường, y tế và phòng,
chống cháy nổ, các điều kiện khác theo quy định của pháp luật có liên quan trước trong quá
trình tổ chức biểu diễn nghệ thuật./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ....;
- Lưu: ...
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
210
210
(1) Tổ chức, cá nhân đề nghị.
(2) Cơ quan nhà nước cổ thẩm quyền chấp thuận tổ chức biểu diễn nghệ thuật
(3) Địa chỉ khu vực/cơ sở tổ chức biểu diễn nghệ thuật.
(4) Thành phần hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính và các tài liệu khác (nếu có).
211
211
2. Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan trên địa bàn quản (không thuộc trường
hợp toàn quốc quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung
ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)
2.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ
thủ tục
hành chính:
Tổ chức,
nhân chuẩn
bị hồ đầy
đủ theo quy
định nộp
hồ qua
các cách
thức sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại
Trung tâm Hành chính công Tỉnh(số 85 đường
Nguyễn Huệ, phường 1, thành phố Cao Lãnh,
tỉnh Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ
13 giờ 30 đến 17
giờ của các ngày
làm việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng Dịch
vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định
(tùy khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển
hồ thủ
tục hành
chính
1. Đối với hồ được nộp trực tiếp qua
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả hoặc thông
qua dịch vụ u chính công ích cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ tại Bộ phận
tiếp nhận trả kết qu xem t, kiểm tra tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét (scan) u
trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của
phần mềm một cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định, cán bộ, công chức,
viên chức tiếp nhận hồ phải hướng dẫn đại
diện tổ chức, nhân bsung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định nêu do theo mẫu Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ phải
nêu do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết
hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính xác
theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận hồ lập Giấy tiếp nhận hồ
hẹn ngày trả kết quả; đồng thời, chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết theo quy
trình.
Chuyển ngay hồ
tiếp nhận trực
tiếp trong ngày
làm việc (không
để quá 3 giờ làm
việc) hoặc
chuyển vào đầu
giờ ngày m
việc tiếp theo
đối với trường
hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng
ngày.
2. Đối với hồ được nộp trực tuyến
thông qua Cổng Dịch vụ công của tỉnh, cán bộ,
Không quá 01
ngày làm việc kể
212
212
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
công chức, viên chức tiếp nhận hồ tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả phải xem t,
kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chính
xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết
theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận phải có thông báo, nêu rõ nội dung, lý
do hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ
chức, nhân bổ sung đầy đủ, chính xác hoặc
gửi đúng đến cơ quan có thẩm quyền. Việc
thông báo được thực hiện thông qua chức năng
gửi thư điện tử, gửi tin nhắn tới người dân của
Cổng Dịch vụ công của tỉnh;
b) Nếu hồ của tổ chức, nhân đầy đủ, hợp
lệ thì cán bộ, công chức, viên chức tại Bộ phận
tiếp nhận trả kết quả tiếp nhận chuyển
cho quan thẩm quyền để giải quyết theo
quy trình.
từ ngày phát
sinh hồ sơ trực
tuyến
Bước
3
Giải quyết
thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành chính từ Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả công chức, viên
chức xử xem xét, thẩm định hồ sơ, trình phê
duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
15 ngày làm
việc, trong đó:
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ sơ
14,5 ngày
a. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch: 9,5 ngày
+ Chuyên viên
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận
+ Lãnh đạo đơn vị
+Văn thư đơn vị
b. Ủy ban nhân dân Tỉnh: 05 ngày
+ Chuyên viên
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận
+ Lãnh đạo đơn vị
+Văn thư đơn vị
4,5 ngày
02 ngày
02 ngày
01 ngày
02 ngày
01 ngày
01 ngày
01 ngày
- Cán bộ, công chức, viên chức được giao xử
hồ sơ thẩm định, nếu hồ sơ đáp ứng yêu cầu, dự
thảo Kết quả thực hiện thủ tục hành chínhtrình
cấp thẩm quyền phê duyệt; cập nhật thông
tin vào Phần mềm một cửa điện tử; trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính.
Trả lại hồ sơ
không quá 03
ngày làm việc
213
213
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
- Đối với hồ chưa đủ điều kiện giải quyết,
báo cáo cấp thẩm quyền trả lại hkèm theo
thông báo bằng văn bản u do, nội
dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ để gửi cho tổ chức,
nhân thông qua Bộ phận Một cửa. Thời gian
thông báo trả lại hồ không quá 03 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, trừ trường hợp
pháp luật chuyên ngành quy định cụ thể về
thời gian. Thời hạn giải quyết được tính lại từ
đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
Bước
4
Trả kết quả
giải quyết
thủ tục
hành chính
(Kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
gửi trả cho
tổ chức,
nhân phải
bảo đảm đầy
đủ theo quy
định
quan
thẩm quyền
trả cho tổ
chức,
nhân sau khi
giải quyết
xong thủ tục
hành chính)
Công chức tiếp nhận và trả kết quả nhập vào sổ
theo dõi hồ phần mềm điện tử thực hiện
như sau:
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân biết trước qua
tin nhắn, thư điện tử, điện thoại hoặc qua mạng
hội được cấp thẩm quyền cho phép đối
với hồ giải quyết thủ tục hành chính trước
thời hạn quy định.
- Tổ chức, nhân nhận kết quả giải quyết thủ
tục hành chính theo thời gian, địa điểm ghi trên
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả (xuất
trình giấy hẹn trả kết quả). Công chức trả kết
quả kiểm tra phiếu hẹn yêu cầu người đến
nhận kết quả ký nhận vào sổ và trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua dịch vụ
bưu chính công ích. (đăng theo hướng dẫn
của Bưu điện) (nếu có)
- Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ công trực
tuyến, nhận kết quả trực tiếp tại Trung tâm
KSTTHC Phục vụ HCC, khi đi mang theo
hồ gốc để đối chiếu nộp lại cho cán bộ
tiếp nhận hồ sơ; trường hợp đăng nhận kết
quả trực tuyến thì thông qua Cổng Dịch vụ
công trực tuyến. (nếu có)
Thời gian trả kết
quả:
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ
13 giờ 30 đến 17
giờ của các ngày
làm việc.
2.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
(Điều 13 Nghị định 144/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ quy định về hoạt
động nghệ thuật biểu diễn).
- Thành phn h sơ: (khoản 3, Điều 13 Nghị định 144/2020/NĐ-CP)
214
214
T chc, nhân gi 01 b h trực tiếp; qua u chính hoặc trc tuyến tới quan
nhà nước thm quyn ít nht 30 ngày làm việc trước ngày d kiến t chc cuc thi, liên
hoan:
a) Văn bản đề ngh t chc cuc thi, liên hoan (Mu s 04 Ph lc ban hành kèm theo
Ngh định s 144/2020/NĐ-CP);
b) Đề án t chc cuc thi, liên hoan (Mu s 05 Ph lc ban hành kèm theo Ngh định
s 144/2020/NĐ-CP).
- S ng h sơ: (01) b.
- Thi hn gii quyết: 15 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
2.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
2.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh.
2.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản chấp thuận tchức cuộc thi, liên
hoan các loại hình nghệ thuật biểu diễn (Mẫu số 06 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
144/2020/NĐ-CP).
+ Trường hợp thay đổi nội dung cuộc thi, liên hoan đã được chấp thuận, tổ chức,
nhân đề nghị tổ chức cuộc thi, liên hoan văn bản nêu do gửi trực tiếp; qua bưu chính
hoặc trực tuyến tới quan đã chấp thuận. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ, quan đã chấp thuận phải xem xét, quyết định và thông báo kết quả bằng
văn bản tới tổ chức, cá nhân đề nghị.
+ Trường hợp thay đổi thời gian, địa điểm tổ chức cuộc thi, liên hoan đã được chấp
thuận, tổ chức, nhân đề nghị tổ chức cuộc thi, liên hoan văn bản thông báo gửi trực tiếp;
qua bưu chính hoặc trực tuyến tới quan đã chấp thuận chính quyền địa phương nơi tổ
chức cuộc thi, liên hoan ít nhất 05 ngày m việc trước ngày dự kiến tổ chức cuộc thi, liên
hoan.
2.6. Phí, lệ phí: Không.
2.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn bản đề nghị tổ chức cuộc thi, liên hoan các loại hình nghệ thuật biểu diễn (Mẫu số
04 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 144/2020/NĐ-CP);
- Đề án tổ chức cuộc thi, liên hoan (Mẫu số 05 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
144/2020/NĐ-CP).
2.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật; hội chuyên ngành về
nghệ thuật biểu diễn; tổ chức, nhân đăng kinh doanh hoạt động biểu diễn nghệ thuật
theo quy định của pháp luật.
2.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Nghị định 144/2020/-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ quy định về hoạt động
nghệ thuật biểu diễn.
2.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian
lưu
215
215
- Như mục 1.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời của đơn vị đối
với hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
10 năm
sau đó
chuyển hồ
sơ đến kho
lưu trữ của
đơn vị
(hoặc lưu
trữ tỉnh,
huyện)
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số 01/2018/TT-
VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Btrưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4
năm 2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa, một
cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
216
216
Mẫu số 04
(1)………………………………………….
…………………………………………….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ...............
V/v: Đề nghị tổ chức cuộc thi, liên hoan
các loại hình nghệ thuật biểu diễn
................................., ngày ..... tháng.. ... năm ........
Kính gửi: (2)..............................................................................
Căn cứ Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy
định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn, (1) …………………………………….... đề nghị tổ
chức cuộc thi, liên hoan các loại hình nghệ thuật biểu diễn như sau:
1. Tên cuộc thi, liên hoan (tên nước ngoài nếu có):……………………………
……………………………………………………………………………………………..
2. Thời gian tổ chức: .......................................................................................
3. Địa điểm tổ chức: (3) .....................................................................................
4. Loại hình nghệ thuật biểu diễn: (4) ..............................................................
5. Thông tin liên quan:
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên kết, phối hợp (nếu có).
Tài liệu kèm theo: (5) ....................................................................................................
(1)……………………………………………….. cam kết thực hiện đúng những nội dung
trên theo các quy định của pháp luật hiện hành và có trách nhiệm:
- Chấp hành quy định tại Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của
Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn;
- Tuân thủ quy định về bảo đảm an ninh, trật tự an toàn xã hội, môi trường, y tế và phòng,
chống cháy nổ, các điều kiện khác theo quy định của pháp luật có liên quan trước trong quá
trình tổ chức cuộc thi, liên hoan các loại hình nghệ thuật biểu diễn./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ....;
- Lưu: ...
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
217
217
(1) Tổ chức, cá nhân đề nghị.
(2) Cơ quan nhà nước thẩm quyền chấp thuận tổ chức cuộc thi, liên hoan các loại hình nghệ
thuật biểu diễn.
(3) Địa chỉ khu vực/cơ sở tổ chức cuộc thi, liên hoan các loại hình nghệ thuật biểu diễn.
(4) Ghi rõ loại hình nghệ thuật biểu diễn của cuộc thi, liên hoan.
(5) Thành phần hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính và các tài liệu khác (nếu có).
218
218
Mẫu số 05
(1)............................................................
…………………………………………
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
.........................., ngày .. tháng ..... m .........
ĐỀ ÁN TỔ CHỨC CUỘC THI, LIÊN HOAN
1. Tên gọi, đơn vị tổ chức cuộc thi, liên hoan
1.1. Tên gọi: “(2)…………………………………….……………………………...”
1.2. Đơn vị tổ chức: “(1)…………………………………………………………....”
2. Loại hình nghệ thuật biểu diễn:………………………………………………….
Phần này ghi rõ các loại hình nghệ thuật biểu diễn được tổ chức thi, liên hoan.
3. Mục đích, ý nghĩa cuộc thi, liên hoan
Mục đích, ý nghĩa của cuộc thi, liên hoan được nêu phải phù hợp với tên gọi của
cuộc thi, liên hoan.
4. Điều kiện, đối tượng tham gia cuộc thi, liên hoan
4.1. Điều kiện tham gia
4.2. Đối tượng tham gia
5. Nội dung, trình tự tổ chức
5.1. Công bố cuộc thi, liên hoan
- Thời gian
- Cách thức, nội dung thông báo tổ chức
5.2. Vòng thi ……...../Chương trình liên hoan ……...
- Thời gian, địa điểm
- Nội dung thi, liên hoan
- Công bố kết quả
5.3. Vòng thi …………./Chương trình liên hoan .................
6. Danh hiệu, giá trị giải thưởng và thời gian trao danh hiệu, giải thưởng
6.1. Danh hiệu và giá trị giải thưởng
6.2. Thời gian trao danh hiệu, giải thưởng
7. Quy chế chấm giải
219
219
Ngoài các quy chế chấm giải của cuộc thi, liên hoan do đơn vị tổ chức quy định, phần
này ghi rõ thành phần ban giám khảo ít nhất 2/3 tổng s thành viên đáp ứng năng lực
chuyên môn về loại hình nghệ thuật biểu diễn trong cuộc thi, liên hoan.
8. Kinh phí tổ chức
(Gửi kèm theo các tài liệu chứng minh nguồn kinh phí)
9. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân liên quan
Phần này ghi quyền, nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân liên kết, nhà tài trợ, thí sinh,... kèm
theo cam kết phải chịu trách nhiệm xử giải quyết khiếu nại, tố cáo của các tổ chức, nhân
liên quan đến hoạt động tổ chức cuộc thi, liên hoan của đơn vị.
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
(1) Tổ chức, cá nhân đề nghị.
(2) Tên cuộc thi, liên hoan các loại hình nghệ thuật biểu diễn.
220
220
3. Thủ tục tổ chức cuộc thi người đẹp, người mẫu
3.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ
thủ tục
hành chính:
Tổ chức,
nhân chuẩn
bị hồ đầy
đủ theo quy
định nộp
hồ qua
các cách
thức sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại
Trung tâm Hành chính công Tỉnh(số 85 đường
Nguyễn Huệ, phường 1, thành phố Cao Lãnh,
tỉnh Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ
13 giờ 30 đến 17
giờ của các ngày
làm việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng Dịch
vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định
(tùy khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển
hồ thủ
tục hành
chính
1. Đối với hồ được nộp trực tiếp qua
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả hoặc thông
qua dịch vụ u chính công ích cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ tại Bộ phận
tiếp nhận trả kết qu xem t, kiểm tra tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét (scan) u
trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của
phần mềm một cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định, cán bộ, công chức,
viên chức tiếp nhận hồ phải hướng dẫn đại
diện tổ chức, nhân bsung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định nêu do theo mẫu Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ phải
nêu do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết
hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính xác
theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận hồ lập Giấy tiếp nhận hồ
hẹn ngày trả kết quả; đồng thời, chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết theo quy
trình.
Chuyển ngay hồ
tiếp nhận trực
tiếp trong ngày
làm việc (không
để quá 3 giờ làm
việc) hoặc
chuyển vào đầu
giờ ngày m
việc tiếp theo
đối với trường
hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng
ngày.
2. Đối với hồ được nộp trực tuyến
thông qua Cổng Dịch vụ công của tỉnh, cán bộ,
công chức, viên chức tiếp nhận hồ tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả phải xem t,
kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chính
xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết
Không quá 01
ngày làm việc kể
từ ngày phát
sinh hồ sơ trực
tuyến
221
221
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận phải có thông báo, nêu rõ nội dung, lý
do hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ
chức, nhân bổ sung đầy đủ, chính xác hoặc
gửi đúng đến cơ quan có thẩm quyền. Việc
thông báo được thực hiện thông qua chức năng
gửi thư điện tử, gửi tin nhắn tới người dân của
Cổng Dịch vụ công của tỉnh;
b) Nếu hồ của tổ chức, nhân đầy đủ, hợp
lệ thì cán bộ, công chức, viên chức tại Bộ phận
tiếp nhận trả kết quả tiếp nhận chuyển
cho quan thẩm quyền để giải quyết theo
quy trình.
Bước
3
Giải quyết
thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành chính từ Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả công chức, viên
chức xử xem xét, thẩm định hồ sơ, trình phê
duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
15 ngày làm
việc, trong đó:
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ sơ
14,5 ngày
a. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch: 9,5 ngày
+ Chuyên viên
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận
+ Lãnh đạo đơn vị
+Văn thư đơn vị
b. Ủy ban nhân dân Tỉnh: 05 ngày
+ Chuyên viên
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận
+ Lãnh đạo đơn vị
+Văn thư đơn vị
4,5 ngày
02 ngày
02 ngày
01 ngày
02 ngày
01 ngày
01 ngày
01 ngày
- Cán bộ, công chức, viên chức được giao xử
hồ sơ thẩm định, nếu hồ sơ đáp ứng yêu cầu, dự
thảo Kết quả thực hiện thủ tục hành chínhtrình
cấp thẩm quyền phê duyệt; cập nhật thông
tin vào Phần mềm một cửa điện tử; trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính.
- Đối với hồ chưa đủ điều kiện giải quyết,
báo cáo cấp thẩm quyền trả lại hkèm theo
thông báo bằng văn bản u do, nội
dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ để gửi cho tổ chức,
Trả lại hồ sơ
không quá 03
ngày làm việc
222
222
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
nhân thông qua Bộ phận Một cửa. Thời gian
thông báo trả lại hồ không quá 03 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, trừ trường hợp
pháp luật chuyên ngành quy định cụ thể về
thời gian. Thời hạn giải quyết được tính lại từ
đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
Bước
4
Trả kết quả
giải quyết
thủ tục
hành chính
(Kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
gửi trả cho
tổ chức,
nhân phải
bảo đảm đầy
đủ theo quy
định
quan
thẩm quyền
trả cho tổ
chức,
nhân sau khi
giải quyết
xong thủ tục
hành chính)
Công chức tiếp nhận và trả kết quả nhập vào sổ
theo dõi hồ phần mềm điện tử thực hiện
như sau:
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân biết trước qua
tin nhắn, thư điện tử, điện thoại hoặc qua mạng
hội được cấp thẩm quyền cho phép đối
với hồ giải quyết thủ tục hành chính trước
thời hạn quy định.
- Tổ chức, nhân nhận kết quả giải quyết thủ
tục hành chính theo thời gian, địa điểm ghi trên
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả (xuất
trình giấy hẹn trả kết quả). Công chức trả kết
quả kiểm tra phiếu hẹn yêu cầu người đến
nhận kết quả ký nhận vào sổ và trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua dịch vụ
bưu chính công ích. (đăng theo hướng dẫn
của Bưu điện) (nếu có)
- Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ công trực
tuyến, nhận kết quả trực tiếp tại Trung tâm
KSTTHC Phục vụ HCC, khi đi mang theo
hồ gốc để đối chiếu nộp lại cho cán bộ
tiếp nhận hồ sơ; trường hợp đăng nhận kết
quả trực tuyến thì thông qua Cổng Dịch vụ
công trực tuyến. (nếu có)
Thời gian trả kết
quả:
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ
13 giờ 30 đến 17
giờ của các ngày
làm việc.
3.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
(Điều 16 Nghị định 144/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ quy định về hoạt
động nghệ thuật biểu diễn).
- Thành phn h sơ: (khoản 4, Điều 16 Nghị định 144/2020/NĐ-CP)
T chc, nhân gi 01 b h trực tiếp; qua u chính hoặc trc tuyến tới quan
nhà nước có thm quyn ít nht 30 ngày làm vic trưc ngày d kiến t chc cuc thi:
a) Văn bản đề ngh t chc cuc thi (theo Mu s 07 ti Ph lc ban hành kèm theo
Ngh định s 144/2020/NĐ-CP);
223
223
b) Đề án t chc cuc thi (theo Mu s 08 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh đnh s
144/2020/NĐ-CP).
- S ng h sơ: (01) b.
- Thi hn gii quyết: 15 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
3.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
3.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh.
3.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản chấp thuận tổ chức cuộc thi
người đẹp, người mẫu (Mẫu số 09 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 144/2020/-
CP).
+ Trường hợp thay đổi nội dung cuộc thi đã được chấp thuận, tổ chức, nhân đề nghị
tổ chức cuộc thi văn bản nêu do gửi trực tiếp; qua bưu chính hoặc trực tuyến tới
quan đã chấp thuận. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ,
quan đã chấp thuận phải xem xét, quyết định và thông báo kết quả bằng văn bản tới tổ chức, cá
nhân đề nghị.
+ Trường hợp thay đổi thời gian, địa điểm tổ chức cuộc thi đã được chấp thuận, tổ
chức, cá nhân đề nghị tổ chức cuộc thi văn bản thông báo gửi trực tiếp; qua bưu chính hoặc
trực tuyến tới cơ quan đã chấp thuận và chính quyền địa phương nơi tổ chức cuộc thi ít nhất 05
ngày làm việc trước ngày dự kiến tổ chức cuộc thi.
3.6. Phí, lệ phí: Không.
3.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn bản đề nghị tổ chức cuộc thi người đẹp, người mẫu (Mẫu số 07 Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 144/2020/NĐ-CP).
- Đề án tổ chức cuộc thi (Mẫu số 08 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
144/2020/NĐ-CP).
3.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật; hội chuyên ngành về
nghệ thuật biểu diễn; tổ chức, nhân đăng kinh doanh hoạt động biểu diễn nghệ thuật
theo quy định của pháp luật.
3.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Nghị định 144/2020/-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ quy định về hoạt động
nghệ thuật biểu diễn.
3.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian
lưu
- Như mục 1.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời của đơn vị đối
với hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
10 năm
sau đó
chuyển hồ
sơ đến kho
lưu trữ của
đơn vị
(hoặc lưu
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số 01/2018/TT-
B phn tiếp nhn
tr kết qu
224
224
Mẫu số 07
(1).............................................................
………………………………………….
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: .....
V/v: Đề nghị tổ chức cuộc thi người đẹp,
người mẫu
..............................., ngày …... tháng ….. năm ......
Kính gửi: (2) …………………………………………………
Căn cứ Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy
định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn, (1) …………………………………..... đề nghị tổ
chức cuộc thi người đẹp, người mẫu như sau:
1. Tên cuộc thi (tên nước ngoài nếu có): ...........................................................
2. Thời gian tổ chức: ..............................................................................................
3. Địa điểm tổ chức: ... (3) ......................................................................................
4. Thông tin liên quan:
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên kết, phối hợp (nếu có);
Tài liệu kèm theo: (4) ….....................................................................................
(1)…………………………………………………………….... cam kết thực hiện đúng
những nội dung trên theo các quy định của pháp luật và có trách nhiệm:
- Chấp hành quy định tại Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của
Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn;
- Tuân thủ quy định về bảo đảm an ninh, trật tự an toàn xã hội, môi trường, y tế và phòng,
chống cháy nổ, các điều kiện khác theo quy định của pháp luật có liên quan trước trong quá
trình tổ chức cuộc thi người đẹp, người mẫu./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ....;
- Lưu: ...
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Btrưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4
năm 2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa, một
cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
trữ tỉnh,
huyện)
225
225
(1) Tổ chức, cá nhân đề nghị.
(2) Cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận tổ chức cuộc thi người đẹp, người mẫu.
(3) Địa chỉ khu vực/cơ sở tổ chức cuộc thi người đẹp, người mẫu.
(4) Thành phần hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính và các tài liệu khác (nếu có).
Mẫu số 08
(1)...............................................................
…………………………………………
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
..........................., ngày ... tháng ….. năm .........
ĐỀ ÁN TỔ CHỨC CUỘC THI
“(2) …………………………………………………………………………...”
1. Tên gọi, đơn vị tổ chức cuộc thi
1.1. Tên gọi: “...(2)...”
1.2. Đơn vị tổ chức: “...(1)...”
2. Mục đích, ý nghĩa cuộc thi
Mục đích, ý nghĩa của cuộc thi được nêu rõ và phải phù hợp với tên gọi của cuộc thi.
3. Điều kiện, đối tượng tham gia dự thi
3.1. Điều kiện dự thi
3.2. Đối tượng dự thi
4. Nội dung, trình tự tổ chức
4.1. Công bố cuộc thi
- Thời gian
- Cách thức, nội dung thông báo tổ chức
4.2. Vòng thi ...
- Thời gian, địa điểm
- Nội dung thi
- Công bố kết quả
4.3. Vòng thi ...
5. Danh hiệu, giá trị giải thưởng và thời gian trao danh hiệu, giải thưởng
5.1. Danh hiệu và giá trị giải thưởng
226
226
5.2. Thời gian trao danh hiệu, giải thưởng
6. Quy chế chấm giải
7. Kinh phí tổ chức
(Gửi kèm theo các tài liệu chứng minh nguồn kinh phí)
8. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân liên quan
Phần y ghi quyền, nghĩa vụ của tổ chức, nhân liên kết, nhà tài trợ, thí sinh... kèm theo
cam kết phải chịu trách nhiệm xử giải quyết khiếu nại, tố cáo của các tổ chức, nhân liên
quan đến hoạt động tổ chức cuộc thi của đơn vị.
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
(1) Tổ chức, cá nhân đề nghị.
(2) Tên cuộc thi người đẹp, người mẫu.
227
227
4. Thủ tục ra nước ngoài dự thi người đẹp, người mẫu
4.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ
thủ tục
hành chính:
Tổ chức,
nhân chuẩn
bị hồ đầy
đủ theo quy
định nộp
hồ qua
các cách
thức sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại
Trung tâm Hành chính công Tỉnh(số 85 đường
Nguyễn Huệ, phường 1, thành phố Cao Lãnh,
tỉnh Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ
13 giờ 30 đến 17
giờ của các ngày
làm việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng Dịch
vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định
(tùy khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển
hồ thủ
tục hành
chính
1. Đối với hồ được nộp trực tiếp qua
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả hoặc thông
qua dịch vụ u chính công ích cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ tại Bộ phận
tiếp nhận trả kết qu xem t, kiểm tra tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét (scan) u
trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của
phần mềm một cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định, cán bộ, công chức,
viên chức tiếp nhận hồ phải hướng dẫn đại
diện tổ chức, nhân bsung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định nêu do theo mẫu Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ phải
nêu do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết
hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính xác
theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận hồ lập Giấy tiếp nhận hồ
hẹn ngày trả kết quả; đồng thời, chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết theo quy
trình.
Chuyển ngay hồ
tiếp nhận trực
tiếp trong ngày
làm việc (không
để quá 3 giờ làm
việc) hoặc
chuyển vào đầu
giờ ngày m
việc tiếp theo
đối với trường
hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng
ngày.
2. Đối với hồ được nộp trực tuyến
thông qua Cổng Dịch vụ công của tỉnh, cán bộ,
công chức, viên chức tiếp nhận hồ tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả phải xem t,
kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
Không quá 01
ngày làm việc kể
từ ngày phát
sinh hồ sơ trực
tuyến
228
228
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chính
xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết
theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận phải có thông báo, nêu rõ nội dung, lý
do hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ
chức, nhân bổ sung đầy đủ, chính xác hoặc
gửi đúng đến cơ quan có thẩm quyền. Việc
thông báo được thực hiện thông qua chức năng
gửi thư điện tử, gửi tin nhắn tới người dân của
Cổng Dịch vụ công của tỉnh;
b) Nếu hồ của tổ chức, nhân đầy đủ, hợp
lệ thì cán bộ, công chức, viên chức tại Bộ phận
tiếp nhận trả kết quả tiếp nhận chuyển
cho quan thẩm quyền để giải quyết theo
quy trình.
Bước
3
Giải quyết
thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành chính từ Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả công chức, viên
chức xử xem xét, thẩm định hồ sơ, trình phê
duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
05 ngày làm
việc, trong đó:
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ sơ
4,5 ngày
+ Chuyên viên
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận
+ Lãnh đạo đơn vị
+ Văn thư
03 ngày
0,5 ngày
01 ngày
0,5 ngày
- Cán bộ, công chức, viên chức được giao xử
hồ sơ thẩm định, nếu hồ sơ đáp ứng yêu cầu, dự
thảo Kết quả thực hiện thủ tục hành chínhtrình
cấp thẩm quyền phê duyệt; cập nhật thông
tin vào Phần mềm một cửa điện tử; trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính.
- Đối với hồ chưa đủ điều kiện giải quyết,
báo cáo cấp thẩm quyền trả lại hkèm theo
thông báo bằng văn bản u do, nội
dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ để gửi cho tổ chức,
nhân thông qua Bộ phận Một cửa. Thời gian
thông báo trả lại hồ không quá 03 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, trừ trường hợp
pháp luật chuyên ngành quy định cụ thể về
thời gian. Thời hạn giải quyết được tính lại từ
đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
Trả lại hồ sơ
không quá 03
ngày làm việc
229
229
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
4
Trả kết quả
giải quyết
thủ tục
hành chính
(Kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
gửi trả cho
tổ chức,
nhân phải
bảo đảm đầy
đủ theo quy
định
quan
thẩm quyền
trả cho tổ
chức,
nhân sau khi
giải quyết
xong thủ tục
hành chính)
Công chức tiếp nhận và trả kết quả nhập vào sổ
theo dõi hồ phần mềm điện tử thực hiện
như sau:
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân biết trước qua
tin nhắn, thư điện tử, điện thoại hoặc qua mạng
hội được cấp thẩm quyền cho phép đối
với hồ giải quyết thủ tục hành chính trước
thời hạn quy định.
- Tổ chức, nhân nhận kết quả giải quyết thủ
tục hành chính theo thời gian, địa điểm ghi trên
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả (xuất
trình giấy hẹn trả kết quả). Công chức trả kết
quả kiểm tra phiếu hẹn yêu cầu người đến
nhận kết quả ký nhận vào sổ và trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua dịch vụ
bưu chính công ích. (đăng theo hướng dẫn
của Bưu điện) (nếu có)
- Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ công trực
tuyến, nhận kết quả trực tiếp tại Trung tâm
KSTTHC Phục vụ HCC, khi đi mang theo
hồ gốc để đối chiếu nộp lại cho cán bộ
tiếp nhận hồ sơ; trường hợp đăng nhận kết
quả trực tuyến thì thông qua Cổng Dịch vụ
công trực tuyến. (nếu có)
Thời gian trả kết
quả:
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ
13 giờ 30 đến 17
giờ của các ngày
làm việc.
4.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
(Điều 20 Nghị định 144/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ quy định về hoạt
động nghệ thuật biểu diễn).
- Thành phn h sơ: (khoản 2, Điều 20 Nghị định 144/2020/NĐ-CP)
Cá nhân gi 01 b h trực tiếp; qua bưu chính hoặc trc tuyến tới quan nhà nước
có thm quyn:
a) T khai v việc ra c ngoài d thi người đẹp, ngưi mu (theo Mu s 10 ti Ph
lc ban hành kèm theo Ngh định s 144/2020/NĐ-CP);
b) Phiếu lý lịch tư pháp số 1;
c) Bn sao giy mi d thi kèm theo bn dch tiếng Vit chng thc ch người
dch.
- S ng h sơ: (01) b.
- Thi hn gii quyết: 05 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
4.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân.
230
230
4.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: S Văn hóa, Thể thao và Du lch.
4.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản xác nhận nhân Việt Nam dự
thi người đẹp, người mẫu nước ngoài(Mẫu số 11 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
144/2020/NĐ-CP).
+ Trường hợp thay đổi nội dung đã được xác nhận, nhân văn bản nêu do gửi
trực tiếp; qua bưu chính hoặc trực tuyến tới cơ quan đã xác nhận. Trong thời hạn 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, quan đã xác nhận phải xem xét, quyết định thông
báo kết quả bằng văn bản tới cá nhân đề nghị.
4.6. Phí, lệ phí: Không.
4.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Tờ khai về việc ra nước ngoài dự thi người đẹp,
người mẫu (Mẫu số 10 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 144/2020/NĐ-CP).
4.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
a) Có giy mi ca t chc, cá nhân t chc cuc thi.
b) Không trong thi gian b áp dng bin pháp x hành chính; không án tích hoc
không phải là người đang bị buc tội theo quy định ca pháp lut v t tng hình s.
c) Không trong thi gian b đình chỉ hoạt đng biu din ngh thut theo quyết định ca
cơ quan nhà nước có thm quyn.
4.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Nghị định 144/2020/-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ quy định về hoạt động
nghệ thuật biểu diễn.
4.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian
lưu
- Như mục 1.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời của đơn vị đối
với hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản
Văn hóa-Sở Văn
hóa, Thể thao và
Du lịch
10 năm
sau đó
chuyển hồ
sơ đến kho
lưu trữ của
đơn vị
(hoặc lưu
trữ tỉnh,
huyện)
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số 01/2018/TT-
VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Btrưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4
năm 2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa, một
cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
231
231
Mẫu số 10
CỘNG HÒA XẢ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Đồng Tháp, ngày ........ tháng ……. năm ............
TỜ KHAI
Về việc ra nước ngoài dự thi người đẹp, người mẫu
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Đồng Tháp
Họ tên: ...................................................................................................................
Thẻ căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu số ... …………………… do
................................................ cấp ngày ..... tháng ….... năm ……......
Căn cứ Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy
định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn, tôi đăng ký ra nước ngoài dự thi người đẹp, người mẫu
như sau:
1. Tên cuộc thi (tên nước ngoài): ..................................................................................
2. Thời gian tham gia: ....................................................................................................
3. Địa điểm tham gia: (2) ...........................................................................................
Tài liệu kèm theo: (3) .................................................................................................
…........ xin cam kết thực hiện đúng hoàn toàn chịu trách nhiệm về những nội dung
trên theo các quy định của pháp luật hiện hành./.
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên)
(1) Cơ quan nhà nướcthẩm quyền xác nhận cho cá nhân Việt Nam dự thi người đẹp, người
mẫu ở nước ngoài.
(2) Tỉnh/thành phố của quốc gia nơi tổ chức cuộc thi.
(3) Thành phần hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính và các tài liệu khác (nếu có).
A5. VĂN HÓA CƠ S
I. NI DUNG TH TC HÀNH CHÍNH GI NGUYÊN
1. Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội
- Đơn vị tổ chức lễ hội sau phải gửi hồ đăng đến UBND cấp tỉnh (trực tiếp, qua
bưu điện hoặc nộp trực tuyến) trước ngày dự kiến tổ chức lễ hội ít nhất 30 ngày:
232
232
+ Lễ hội truyền thống, lễ hội văn hóa, lễ hội ngành nghề cấp tỉnh được tổ chức lần đầu
hoặc khôi phục sau thời gian gián đoạn từ 02 năm trở lên;
+ Lễ hội truyền thống, lễ hội văn hóa, lễ hội ngành nghề có nhiều huyện thuộc một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương tham gia tổ chức (sau đây gọi lễ hội cấp tỉnh) được tổ chức
lần đầu hoặc khôi phục sau thời gian gián đoạn từ 02 năm trở lên.
1.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ thủ tục
hành chính:
nhân chuẩn bị hồ sơ
đầy đủ theo quy
định và nộp hồ sơ
qua các cách thức
sau:
1. Nộp trực tiếp đến Trung tâm
Hành chính công Tỉnh số 85
đường Nguyễn Huệ, phường 1,
thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng
Tháp.
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Sáng: từ 07 giờ đến
11 giờ 30 phút; chiều:
từ 13 giờ 30 đến 17
giờ của các ngày làm
việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại
website cổng Dịch vụ công của
tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định (tùy
khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển h thủ
tục hành chính
1. Đối với hồ sơ được nộp trực
tiếp qua Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả hoặc thông qua dịch vụ
bưu chính công ích cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ tại
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
xem xét, kiểm tra tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ; quét (scan)
lưu trữ hồ điện tử, cập nhật vào
sở dữ liệu của phần mềm một
cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy
đủ, chưa chính xác theo quy định,
cán bộ, công chức, viên chức tiếp
nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá nhân
bổ sung, hoàn thiện hồ theo quy
định nêu do theo mẫu
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận
hồ sơ, cán bộ, công chức, viên
chức tiếp nhận hồ phải nêu
do theo mẫu Phiếu từ chối giải
quyết hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ,
chính xác theo quy định, cán bộ,
Chuyển ngay hồ
tiếp nhận trực tiếp
trong ngày m việc
(không để quá 3 giờ
làm việc) hoặc
chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp
theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày.
233
233
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải quyết
Ghi
chú
công chức, viên chức tiếp nhận hồ
lập Giấy tiếp nhận hồ
hẹn ngày trả kết quả; đồng thời,
chuyển cho quan thẩm quyền
để giải quyết theo quy trình.
2. Đối với hồ sơ được nộp trực
tuyến thông qua Cổng Dịch vụ
công của tỉnh, cán bộ, công chức,
viên chức tiếp nhận hồ tại Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả phải
xem xét, kiểm tra tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ.
a) Trường hợp hồ chưa đầy
đủ, chính xác hoặc không thuộc
thẩm quyền giải quyết theo quy
định, cán bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận phải thông báo, nêu rõ
nội dung, do hướng dẫn cụ
thể, đầy đủ một lần để tổ chức,
nhân bổ sung đầy đủ, chính xác
hoặc gửi đúng đến quan
thẩm quyền. Việc thông báo được
thực hiện thông qua chức năng gửi
thư điện tử, gửi tin nhắn tới người
dân của Cổng Dịch vụ công của
tỉnh;
b) Nếu hồ của tổ chức,
nhân đầy đủ, hợp lệ thì cán bộ,
công chức, viên chức tại Bộ phận
tiếp nhận trả kết quả tiếp nhận
và chuyển cho quan có thẩm
quyền để giải quyết theo quy trình.
Không quá 02 ngày
kể từ ngày phát sinh
hồ sơ trực tuyến
Bước
3
Giải quyết thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành
chính từ Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả công chức xử xem xét,
thẩm định hồ sơ, trình phê duyệt
kết quả giải quyết thủ tục hành
chính:
Thời gian quy định
thực hiện TTHC là
20 ngày, trong đó:
1. Tiếp nhận hồ (Bộ phận
TN&TKQ)
01 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ
quan/bộ phận chuyên môn), trong
đó:
15 ngày
234
234
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải quyết
Ghi
chú
- Trường hợp thủ tục hành
chính không quy định phải thẩm
tra, xác minh hồ sơ, lấy ý kiến của
quan, tchức, liên quan, cán
bộ, công chức, viên chức được
giao xử hồ sơ thẩm định, trình
cấp thẩm quyền quyết định; cập
nhật thông tin vào Phần mềm một
cửa điện tử; trả kết quả giải quyết
thủ tục hành chính.
16 ngày
+ Chuyên viên
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận
+ Lãnh đạo đơn vị: 02 ngày
+ Văn thư đơn vị: 01 ngày
10 ngày
03 ngày
02 ngày
01 ngày
- Trường hợp có quy định phải
thẩm tra, xác minh hồ sơ.
Đối với hồ sơ qua thẩm tra,
thẩm định chưa đủ điều kiện giải
quyết, quan có thẩm quyền giải
quyết thủ tục hành chính trả lại hồ
kèm theo thông báo bằng văn
bản nêu do, nội dung cần
bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ để gửi cho
tổ chức, nhân thông qua Bộ
phận Một cửa. Thời gian thông báo
trả lại hồ sơ không quá 03 ngày
làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ
sơ, trừ trường hợp pháp luật
chuyên ngành quy định cụ thể
về thời gian. Thời hạn giải quyết
được tính lại từ đầu sau khi nhận
đủ hồ sơ.
Trả lại hồ sơ không
quá 03 ngày làm việc
- Trường hợp hồ phải lấy ý
kiến của các cơ quan, đơn vị có
liên quan
18 ngày
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính
(Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
gửi trả cho tổ chức,
nhân phải bảo
Công chức tiếp nhận trả
kết quả nhập vào sổ theo dõi hồ sơ
và phần mềm điện tử thực hiện n
sau:
- Thông báo cho nhân biết
trước qua tin nhắn, thư điện tử,
01 ngày
235
235
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải quyết
Ghi
chú
đảm đầy đủ theo
quy định
quan thẩm quyền
trả cho tổ chức,
nhân sau khi giải
quyết xong thủ tục
hành chính)
điện thoại hoặc qua mạng hội
được cấp thẩm quyền cho phép
đối với hồ sơ giải quyết thủ tục
hành chính trước thời hạn quy
định.
- Tổ chức, nhân nhận kết
quả giải quyết th tục hành chính
theo thời gian, địa điểm ghi trên
Giấy tiếp nhận hồ và hẹn trả kết
quả (xuất trình giấy hẹn trả kết
quả). Công chức, viên chức trả kết
quả kiểm tra phiếu hẹn yêu cầu
người đến nhận kết quả ký nhận
vào sổ và trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả
thông qua dịch vụ bưu chính công
ích. (đăng theo ớng dẫn của
Bưu điện) (nếu có)
- Trường hợp nộp hồ qua
dịch vụ công trực tuyến, nhận kết
quả trực tiếp tại Trung tâm
KSTTHC Phục vụ HCC, khi đi
mang theo hồ gốc để đối chiếu
nộp lại cho n bộ tiếp nhận hồ
sơ; trường hợp đăng nhận kết
quả trực tuyến thì thông qua Cổng
Dịch vụ công trực tuyến. (nếu có)
- Thời gian trả kết quả: Sáng: từ
07 giờ đến 11 giờ 30 phút; chiều:
từ 13 giờ 30 đến 17 giờ của các
ngày làm việc.
1.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
- Văn bản đăng u tên lễ hội, sự cần thiết, thời gian, địa điểm, quy mô, nội dung
hoạt động lễ hội, dự kiến thành phần số lượng khách mời;
- Phương án bảo đảm an ninh trật tự, an toàn hội, phòng chống cháy nổ, bảo vệ môi
trường;
- Dự kiến thành phần Ban tổ chức lễ hội;
- Các i liệu hoặc văn bản chứng minh về nguồn gốc lễ hội (đối với lễ hội truyền
thống).
236
236
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ
1.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Đơn vị tổ chức lễ hội.
1.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: y ban nhân dân Tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Đồng
Tháp.
1.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Văn bản chấp thuận.
- Văn bản trả lời nêu rõ lý do nếu không đồng ý.
1.6. Phí, lệ phí: Không có quy định
1.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không có quy định
1.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có quy định
1.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
Nghị định số 110/2018/NĐ-CP của Chính phủ quy định về quản lý và tổ chức lễ hội.
hiệu lực từ ngày 15/10/2018
1.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 4.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
quan chuyên
môn (Phòng/Bộ
phận chuyên môn)
Từ 05 năm, sau đó
chuyển hồ đến kho
lưu trữ của đơn vị
(hoặc lưu trữ tỉnh,
huyện)
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
237
237
2. Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội
- Đơn vị tổ chức lễ hội truyền thống, lễ hội văn hóa, lễ hội ngành nghề cấp tỉnh được tổ
chức hàng năm phải gửi văn bản thông báo đến Trung tâm Hành chính công Tỉnh Số 27
đường Nguyễn Thị Minh Khai, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp (trực tiếp, qua
bưu điện hoặc nộp trực tuyến) trước ngày dự kiến tổ chức lễ hội ít nhất 20 ngày;
- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nhận được văn bản
thông báo, nếu không ý kiến trả lời thì đơn vị gửi thông báo được tổ chức lễ hội theo nội
dung đã thông báo. Trường hợp không đồng ý với nội dung thông báo, quan tiếp nhận phải
trả lời văn bản và nêu rõ lý do;
- Sau khi nhận được văn bản không đồng ý của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, đơn vị tổ
chức lễ hội phải tiến hành chỉnh sửa, bổ sung hoàn thiện nội dung của hoạt động lễ hội.
2.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ thtục
hành chính:
nhân chuẩn bị hồ
đầy đủ theo quy
định nộp hồ
qua các cách thức
sau:
1. Nộp trực tiếp đến Trung tâm
Hành chính công Tỉnh số 85
đường Nguyễn Huệ, phường 1,
thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng
Tháp.
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Sáng: từ 07 giờ đến 11
giờ 30 phút; chiều: từ
13 giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại
website cổng Dịch vụ công của
tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định (tùy
khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ thủ
tục hành chính
1. Đối với hồ sơ được nộp trực
tiếp qua Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả hoặc thông qua dịch vụ
bưu chính công ích cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ tại
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
xem xét, kiểm tra tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ; quét (scan)
lưu trữ hồ điện tử, cập nhật vào
sở dữ liệu của phần mềm một
cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy
đủ, chưa chính xác theo quy định,
cán bộ, công chức, viên chức tiếp
nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá nhân
bổ sung, hoàn thiện hồ theo quy
định nêu do theo mẫu
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận
Chuyển ngay htiếp
nhận trực tiếp trong
ngày làm việc (không để
quá 3 giờ làm việc)
hoặc chuyển vào đầu
giờ ngày làm việc tiếp
theo đối với trường hợp
tiếp nhận sau 15 gi
hàng ngày.
238
238
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải quyết
Ghi
chú
hồ sơ, cán bộ, công chức, viên
chức tiếp nhận hồ phải nêu
do theo mẫu Phiếu từ chối giải
quyết hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ,
chính xác theo quy định, cán bộ,
công chức, viên chức tiếp nhận hồ
lập Giấy tiếp nhận hồ
hẹn ngày trả kết quả; đồng thời,
chuyển cho quan thẩm quyền
để giải quyết theo quy trình.
2. Đối với hồ sơ được nộp trực
tuyến thông qua Cổng Dịch vụ
công của tỉnh, cán bộ, công chức,
viên chức tiếp nhận hồ tại Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả phải
xem xét, kiểm tra tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ.
a) Trường hợp hồ chưa đầy
đủ, chính xác hoặc không thuộc
thẩm quyền giải quyết theo quy
định, cán bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận phải thông báo, nêu rõ
nội dung, do hướng dẫn cụ
thể, đầy đủ một lần để tổ chức,
nhân bổ sung đầy đủ, chính xác
hoặc gửi đúng đến quan
thẩm quyền. Việc thông báo được
thực hiện thông qua chức năng gửi
thư điện tử, gửi tin nhắn tới người
dân của Cổng Dịch vụ công của
tỉnh;
b) Nếu hồ của tổ chức,
nhân đầy đủ, hợp lệ thì cán bộ,
công chức, viên chức tại Bộ phận
tiếp nhận trả kết quả tiếp nhận
và chuyển cho quan có thẩm
quyền để giải quyết theo quy trình.
Không quá 02 ngày kể
từ ngày phát sinh hồ sơ
trực tuyến
Bước
3
Giải quyết thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành
chính từ Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả công chức xử xem xét,
thẩm định hồ sơ, trình phê duyệt
kết quả giải quyết thủ tục hành
chính:
Thời gian quy định
thực hiện TTHC là 15
ngày, trong đó:
239
239
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải quyết
Ghi
chú
1. Tiếp nhận hồ (Bộ phận
TN&TKQ)
01 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ
quan/bộ phận chuyên môn), trong
đó:
13 ngày
- Trường hợp thủ tục hành
chính không quy định phải thẩm
tra, xác minh hồ sơ, lấy ý kiến của
quan, tchức, liên quan, cán
bộ, công chức, viên chức được
giao xử hồ sơ thẩm định, trình
cấp thẩm quyền quyết định; cập
nhật thông tin vào Phần mềm một
cửa điện tử; trả kết quả giải quyết
thủ tục hành chính.
13 ngày
+ Chuyên viên
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận
+ Lãnh đạo đơn vị: 02 ngày
+ Văn thư đơn vị: 01 ngày
07 ngày
03 ngày
02 ngày
01 ngày
- Trường hợp có quy định phải
thẩm tra, xác minh hồ sơ.
Đối với hồ sơ qua thẩm tra,
thẩm định chưa đủ điều kiện giải
quyết, quan có thẩm quyền giải
quyết thủ tục hành chính trả lại hồ
kèm theo thông báo bằng văn
bản nêu do, nội dung cần
bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ để gửi cho
tổ chức, nhân thông qua Bộ
phận Một cửa. Thời gian thông báo
trả lại hồ sơ không quá 03 ngày
làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ
sơ, trừ trường hợp pháp luật
chuyên ngành quy định cụ thể
về thời gian. Thời hạn giải quyết
được tính lại từ đầu sau khi nhận
đủ hồ sơ.
Trả lại hồ sơ không quá
03 ngày làm việc
- Trường hợp hồ phải lấy ý
kiến của các cơ quan, đơn vị có
liên quan
13 ngày
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục
Công chức tiếp nhận trả
01 ngày
240
240
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải quyết
Ghi
chú
hành chính
(Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
gửi trả cho tổ
chức, nhân phải
bảo đảm đầy đủ
theo quy định
quan thẩm
quyền trả cho tổ
chức, nhân sau
khi giải quyết xong
thủ tục hành
chính)
kết quả nhập vào sổ theo dõi hồ sơ
và phần mềm điện tử thực hiện n
sau:
- Thông báo cho nhân biết
trước qua tin nhắn, thư điện tử,
điện thoại hoặc qua mạng hội
được cấp thẩm quyền cho phép
đối với hồ sơ giải quyết thủ tục
hành chính trước thời hạn quy
định.
- Tổ chức, nhân nhận kết
quả giải quyết th tục hành chính
theo thời gian, địa điểm ghi trên
Giấy tiếp nhận hồ và hẹn trả kết
quả (xuất trình giấy hẹn trả kết
quả). Công chức, viên chức trả kết
quả kiểm tra phiếu hẹn yêu cầu
người đến nhận kết quả ký nhận
vào sổ và trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả
thông qua dịch vụ bưu chính công
ích. (đăng theo ớng dẫn của
Bưu điện) (nếu có)
- Trường hợp nộp hồ qua
dịch vụ công trực tuyến, nhận kết
quả trực tiếp tại Trung tâm
KSTTHC Phục vụ HCC, khi đi
mang theo hồ gốc để đối chiếu
nộp lại cho n bộ tiếp nhận hồ
sơ; trường hợp đăng nhận kết
quả trực tuyến thì thông qua Cổng
Dịch vụ công trực tuyến. (nếu có)
- Thời gian trả kết quả: Sáng: từ
07 giờ đến 11 giờ 30 phút; chiều:
từ 13 giờ 30 đến 17 giờ của các
ngày làm việc.
2.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
- Tên lễ hội, sự cần thiết về việc tổ chức lễ hội;
- Thời gian, địa điểm, quy mô và các hoạt động của lễ hội;
241
241
- Dự kiến thành phần, số lượng khách mời;
- Dự kiến thành phần Ban tổ chức lễ hội;
- Phương án bảo đảm an ninh trật tự, an toàn hội, phòng chống cháy nổ, bảo vệ môi
trường.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ
2.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức (Đơn vị tổ chức lễ hội)
2.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: y ban nhân dân Tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Đồng
Tháp.
2.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Nếu không có ý kiến trả lời thì đơn vị gửi thông báo được tổ chức lễ hội theo nội dung
đã thông báo;
- Nếu không đồng ý với nội dung thông báo, quan tiếp nhận trả lời bằng văn bản
nêu rõ lý do.
2.6. Phí, lệ phí: Không có quy định
2.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không có quy định
2.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có quy định
2.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
Nghị định số 110/2018/NĐ-CP của Chính phủ quy định về quản lý và tổ chức lễ hội.
hiệu lực từ ngày 15/10/2018
2.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 5.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
quan chuyên
môn (Phòng/Bộ
phận chuyên môn)
Từ 05 năm, sau đó
chuyển hồ đến kho
lưu trữ của đơn vị
(hoặc lưu trữ tỉnh,
huyện)
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
242
3. Thủ tục cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
3.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ thủ
tục hành chính:
Doanh nghiệp
hoặc hộ kinh
doanh chuẩn bị
hồ đầy đủ
theo quy định
nộp hồ qua
các cách thức
sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả của Sở n hóa, Thể thao
Du lịch tại Trung tâm Hành chính ng
Tỉnh(số 85 đường Nguyễn Huệ, phường
1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính
công ích.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng
Dịch vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định
(tùy khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ
thủ tục hành
chính
1. Đối với hồ được nộp trực tiếp qua
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả hoặc
thông qua dịch vụ bưu chính công ích cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ
tại Bộ phận tiếp nhận trả kết quả xem
xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của
hồ sơ; quét (scan) lưu trữ hồ điện
tử, cập nhật vào sở dữ liệu của phần
mềm một cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ phải
hướng dẫn đại diện doanh nghiệp hoặc hộ
kinh doanh bổ sung, hoàn thiện hồ
theo quy định nêu do theo mẫu
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ
phải nêu do theo mẫu Phiếu từ chối
giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính xác
theo quy định, cán bộ, công chức, viên
chức tiếp nhận hồ và lập Giấy tiếp
nhận hồ hẹn ngày trả kết quả; đồng
thời, chuyển cho quan thẩm quyền
để giải quyết theo quy trình.
Chuyển ngay hồ
tiếp nhận trực
tiếp trong ngày
làm việc (không để
quá 3 giờ làm
việc) hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo
đối với trường hợp
tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày.
2. Đối với hồ sơ được nộp trực tuyến
thông qua Cổng Dịch vụ công của tỉnh,
cán bộ, công chức, viên chức tiếp nhận
hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
phải xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy
Không quá 01
ngày kể từ ngày
phát sinh hồ sơ
trực tuyến
243
243
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
đủ của hồ sơ.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chính
xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải
quyết theo quy định, cán bộ, công chức,
viên chức tiếp nhận phải thông báo,
nêu nội dung, do hướng dẫn cụ
thể, đầy đủ một lần để doanh nghiệp hoặc
hộ kinh doanh bổ sung đầy đủ, chính xác
hoặc gửi đúng đến quan thẩm
quyền. Việc thông báo được thực hiện
thông qua chức năng gửi thư điện tử, gửi
tin nhắn tới người dân của Cổng Dịch vụ
công của tỉnh;
b) Nếu hồ doanh nghiệp hoặc hộ kinh
doanh đầy đủ, hợp lệ thì cán bộ, công
chức, viên chức tại Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả tiếp nhận chuyển cho
quan thẩm quyền để giải quyết theo
quy trình.
Bước
3
Giải quyết thủ
tục hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành chính từ
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả công
chức, viên chức xử xem xét, thẩm định
hồ sơ, trình phê duyệt kết quả giải quyết
thủ tục hành chính:
05 ngày làm việc,
trong đó:
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ quan/bộ phận
chuyên môn), trong đó:
4,5 ngày
- Trường hợp thủ tục hành chính không
quy định phải thẩm tra, xác minh hồ sơ,
lấy ý kiến của quan, tổ chức, liên
quan, cán bộ, ng chức, viên chức được
giao xử hồ thẩm định, trình cấp
thẩm quyền quyết định; cập nhật thông
tin vào Phần mềm một cửa điện tử; trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
……. giờ hoặc
ngày
+ Chuyên viên:
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận:
+ Lãnh đạo đơn vị:
+Văn thư đơn vị:
2,5 ngày
0,5 ngày
1 ngày
0,5 ngày
- Trường hợp quy định phải thẩm tra,
xác minh hồ sơ.
Đối với h qua thẩm tra, thẩm định
Trả lại hồ
không quá 03 ngày
làm việc
244
244
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
chưa đủ điều kiện giải quyết, quan
thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính
trả lại hồ sơ kèm theo thông báo bằng văn
bản và nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung
theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ để gửi cho doanh nghiệp hoặc
hộ kinh doanh thông qua Bộ phận Một
cửa. Thời hạn giải quyết được tính lại từ
đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp hồ phải lấy ý kiến của
các cơ quan, đơn vị có liên quan
… ngày (nếu có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo quy
trình liên thông giữa c quan thẩm
quyền cùng cấp
… ngày (nếu có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo quy
trình liên thông giữa c quan thẩm
quyền không cùng cấp hành chính
… ngày (nếu có)
Bước
4
Trả kết quả
giải quyết thủ
tục hành chính
(Kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính gửi
trả cho doanh
nghiệp hoặc hộ
kinh doanh phải
bảo đảm đầy đủ
theo quy định
quan
thẩm quyền trả
cho doanh
nghiệp hoặc hộ
kinh doanh sau
khi giải quyết
xong thủ tục
hành chính)
Công chức tiếp nhận và trả kết quả nhập
vào sổ theo dõi hồ sơ phần mềm điện
tử thực hiện như sau:
- Thông báo cho doanh nghiệp hoặc hộ
kinh doanh biết trước qua tin nhắn, thư
điện tử, điện thoại hoặc qua mạng hội
được cấp có thẩm quyền cho phép đối với
hồ giải quyết thủ tục hành chính trước
thời hạn quy định.
- Doanh nghiệp hoặc hộ kinh doanh nhận
kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo
thời gian, địa điểm ghi trên Giấy tiếp
nhận hồ sơ hẹn trả kết quả (xuất trình
giấy hẹn trả kết quả). Công chức trả kết
quả kiểm tra phiếu hẹn yêu cầu người
đến nhận kết quả nhận vào sổ trao
kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua
dịch vụ u chính công ích. (đăng
theo hướng dẫn của Bưu điện)
Thời gian trả kết
quả: Sáng: từ 07
giờ đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
3.2. Thành phần, số lượng hồ (Điu 10 Ngh định s 54/2019/-CP ngày 19 tháng
6 năm 2019 ca Chính ph Quy đnh v kinh doanh dch v karaoke, dch v trường)
a) Thành phần hồ sơ:
(1) Đơn đề nghị cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ trường (Mẫu số 01
tại Phụ lục ban hành kèm theo Ngh đnh s 54/2019/-CP ngày 19 tháng 6 năm 2019);
245
245
(2) Bản sao chứng thực hoặc bản sao xuất trình bản chính để đối chiếu Giấy
chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
3.3. Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
3.4. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp hoặc hộ kinh doanh.
3.5. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch.
3.6. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép.
3.7. Phí, lệ phí: (Quy định tại Thông số 01/2021/TT-BTC ngày 07/01/2021 Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép kinh
doanh karaoke, vũ trường):
- Tại các thành phố, thị (nếu có) trực thuộc tỉnh: Mức thu pthẩm định cấp Giấy
phép là 15.000.000đồng/giấy;
- Tại các khu vực khác: Mức thu phí thẩm định cấp Giấy phép là 10.000.000đồng/giấy.
3.8. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh
dịch vụ trường (Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Ngh định s 54/2019/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2019).
3.9. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính khi kinh doanh dịch vụ
trường (Quy định tại Điu 5 Ngh định s 54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2019 ca
Chính ph Quy định v kinh doanh dch v karaoke, dch v trường )
(1) Là doanh nghiệp hoặc hộ kinh doanh được thành lập theo quy định của pháp luật.
(2) Bảo đảm các điều kiện về phòng, chống cháy nổ an ninh, trật tự theo quy định tại
Nghị định số 96/2016/-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện về
an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện.
(3) Phòng trường phải diện tích sử dụng từ 80 m
2
trở lên, không kể công trình
phụ.
(4) Không được đặt chốt cửa bên trong phòng trường hoặc đặt thiết bị báo động (trừ
các thiết bị báo cháy nổ).
(5) Địa điểm kinh doanh phải cách trường học, bệnh viện,sở tôn giáo, tín ngưỡng, di
tích lịch sử - văn hóa từ 200 m trở lên.
* Trách nhiệm chung của doanh nghiệp, hộ kinh doanh khi kinh doanh dịch vụ
karaoke, dịch vụ vũ trường phải tuân theo các quy định sau đây:
(1) Chấp hành pháp luật lao động với người lào động theo quy định của pháp luật. Cung
cấp trang phục, biển tên cho người lao động.
(2) Bảo đảm đủ điều kiện cách âm âm thanh thoát ra ngoài phòng hát hoặc phòng
trường phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn.
(3) Tuân thủ quy định tại Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của
Chính phủ về kinh doanh rượu.
(4) Tuân thủ quy định của pháp luật về phòng, chống tác hại của thuốc lá.
(5) Tuân thủ quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; vệ sinh an toàn thực phẩm;
bản quyền tác giả; hợp đồng lao động; an toàn lao động; bảo hiểm; phòng, chống tệ nạn xã hội
và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
246
246
* Trách nhiệm của doanh nghiệp, hộ kinh doanh khi kinh doanh dịch vụ vũ
trường phải tuân theo các quy định sau đây:
Ngoài trách nhiệm quy định tại Điều 6 Nghị định s 54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6
năm 2019 doanh nghiệp hoặc hộ kinh doanh có trách nhiệm:
(1) Không được hoạt động từ 02 giờ sáng đến 08 giờ sáng.
(2) Không cung cấp dịch vụ vũ trường cho người chưa đủ 18 tuổi.
(3) Trường hợp chương trình biểu diễn nghệ thuật phải thực hiện theo quy định của
pháp luật về biểu diễn nghệ thuật.
3.10. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
+ Ngh định s 54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2019 của Chính ph Quy định v
kinh doanh dch v Karaoke, dch v trường. hiu lc thi hành t ngày 01 tháng 9 năm
2019.
+ Thông tư số Tng tư số 01/2021/TT-BTC ny 07/01/2021 Bi chính quy đnh mc thu,
chế đ thu, np, quản lý s dng phí thm đnh cấp giy pp kinh doanh karaoke, vũ trưng.
3.11. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 2.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trlời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản lý Văn hóa
20 năm
Lưu trữ theo
quy định hiện
hành
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4
năm 2018 của Chính phủ về thực hiện chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết th tục
hành chính.
B phn tiếp nhn tr
kết qu
248
Mẫu số 01
...(1)…
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………/………….
………….…., ngày ..… tháng ..… năm …..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP ĐỦ ĐIỀU KIỆN
KINH DOANH DỊCH VỤ VŨ TRƯỜNG
Kính gửi:…………….. (2) ...........
Tên doanh nghiệp/hộ kinh doanh: .....................................................................................
Người đại diện theo pháp luật: ..........................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ...........................................................................................................
Điện thoại:………………………………….. Fax: ………………………………………
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng hộ kinh doanh số
……................do…………………………….…… cấp ngày ..... tháng .... năm …………
Mã số: ……………………………………………………………………………………………
Đề nghị ... (2) ... xem xét cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường, cụ thể là:
Kinh doanh dịch vụ vũ trường tại địa chỉ: …………………………….
Tên, biển hiệu cơ sở kinh doanh (nếu có): …………………………………………………….
Điện thoại:………………………………………….. Fax:……………………………………..
STT
Vị trí, kích thước phòng
Diện tích (m
2
)
Tài liệu kèm
theo:………………………………………………………………. ……………………(3)
... …………………….(1) ... xin cam đoan nội dung trình bày trên hoàn toàn chính xác và thực
hiện đúng các quy định tại Nghị định số .../20.../NĐ-CP ngày ... tháng ... năm ... của Chính phủ
quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường và những quy định của pháp luật
có liên quan. Nếu vi phạm, xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Người đại diện theo pháp luật
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có)
(1) Tên doanh nghiệp hoặc hộ kinh doanh dịch vụ vũ trường.
(2) Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường.
(3) Nêu rõ các tài liệu kèm the
249
4. Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ
vũ trường
4.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ
thủ tục
hành chính:
Doanh
nghiệp hoặc
hộ kinh
doanh chuẩn
bị hồ đầy
đủ theo quy
định và nộp
hồ qua
các cách
thức sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch
tại Trung tâm Hành chính công Tỉnh(số 85
đường Nguyễn Huệ, phường 1, thành phố
Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ
13 giờ 30 đến 17
giờ của các ngày
làm việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng Dịch
vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định
(tùy khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển
hồ thủ
tục hành
chính
1. Đối với hồ được nộp trực tiếp qua Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả hoặc thông qua
dịch vụ bưu chính công ích cán bộ, công chức,
viên chức tiếp nhận hồ tại Bộ phận tiếp
nhận trả kết quả xem xét, kiểm tra tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét (scan)
lưu trữ hồ điện tử, cập nhật vào sở dữ
liệu của phần mềm một cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên
chức tiếp nhận hồphải hướng dẫn đại diện
doanh nghiệp hoặc hộ kinh doanh bổ sung,
hoàn thiện hồ theo quy định nêu
do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán bộ,
công chức, viên chức tiếp nhận hồ phải
nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải
quyết hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính c theo
quy định, cán bộ, công chức, viên chức tiếp
nhận hồ lập Giấy tiếp nhận hồ hẹn
ngày tr kết quả; đồng thời, chuyển cho cơ
quan thẩm quyền để giải quyết theo quy
trình.
Chuyển ngay hồ
tiếp nhận trực
tiếp trong ngày
làm việc (không
để quá 3 giờ làm
việc) hoặc
chuyển vào đầu
giờ ngày làm
việc tiếp theo đối
với trường hợp
tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày.
2. Đối với hồ được nộp trực tuyến thông
qua Cổng Dịch vụ công của tỉnh, cán bộ,
công chức, viên chức tiếp nhận hồ tại Bộ
Không quá 01
ngày kể từ ngày
phát sinh hồ sơ
250
250
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
phận tiếp nhận trả kết quả phải xem xét,
kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
a) Trường hợp hchưa đầy đủ, chính xác
hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo
quy định, cán bộ, công chức, viên chức tiếp
nhận phải thông báo, nêu nội dung,
do hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để
doanh nghiệp hoặc hộ kinh doanh bổ sung
đầy đủ, chính xác hoặc gửi đúng đến quan
có thẩm quyền. Việc thông báo được thực
hiện thông qua chức năng gửi thư điện tử, gửi
tin nhắn tới người dân của Cổng Dịch vụ
công của tỉnh;
b) Nếu hồ sơ doanh nghiệp hoặc hộ kinh
doanh đầy đủ, hợp lệ tcán bộ, công chức,
viên chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
tiếp nhận và chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền để giải quyết theo quy trình.
trực tuyến
Bước
3
Giải quyết
thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành chính từ Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả công chức, viên
chức xử xem xét, thẩm định hồ sơ, trình
phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành
chính:
04 ngày làm
việc,
trong đó:
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ quan/bộ phận chuyên
môn), trong đó:
3,5 ngày
- Trường hợp thủ tục hành chính không quy
định phải thẩm tra, xác minh hồ sơ, lấy ý kiến
của quan, tổ chức, liên quan, cán bộ,
công chức, viên chức được giao xử hồ
thẩm định, trình cấp có thẩm quyền quyết
định; cập nhật thông tin vào Phần mềm một
cửa điện tử; trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính.
……. giờ hoặc
ngày
+ Chuyên viên:
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận:
+ Lãnh đạo đơn vị:
+Văn thư đơn vị:
1 ngày
1 ngày
1 ngày
0,5 ngày
- Trường hợp quy định phải thẩm tra, xác
minh hồ sơ.
Đối với hồ qua thẩm tra, thẩm định chưa
đủ điều kiện giải quyết, cơ quan thẩm
Trả lại hồ
không quá 03
ngày làm việc
251
251
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
quyền giải quyết thủ tục hành chính trả lại hồ
kèm theo thông báo bằng văn bản nêu
rõ lý do, nội dung cần bổ sung theo mẫu
Phiếu u cầu bổ sung, hoàn thiện hồ để
gửi cho doanh nghiệp hoặc h kinh doanh
thông qua Bộ phận Một cửa. Thời hạn giải
quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ phải lấy ý kiến của các
quan, đơn vị có liên quan
… ngày (nếu có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo quy trình
liên thông giữa các cơ quan thẩm quyền
cùng cấp
… ngày (nếu có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo quy trình
liên thông giữa các cơ quan thẩm quyền
không cùng cấp hành chính
… ngày (nếu có)
Bước
4
Trả kết quả
giải quyết
thủ tục
hành chính
(Kết quả
giải quyết
thủ tục hành
chính gửi
trả cho
doanh
nghiệp hoặc
hộ kinh
doanh phải
bảo đảm đầy
đủ theo quy
định
quan
thẩm quyền
trả cho
doanh
nghiệp hoặc
hộ kinh
doanh sau
khi giải
quyết xong
thủ tục hành
chính)
Công chức tiếp nhận trả kết quả
nhập vào sổ theo dõi hồ sơ và phần mềm điện
tử thực hiện như sau:
- Thông báo cho doanh nghiệp hoặc hộ
kinh doanh biết trước qua tin nhắn, thư điện
tử, điện thoại hoặc qua mạng xã hội được cấp
thẩm quyền cho phép đối với hồ giải
quyết thủ tục hành chính trước thời hạn quy
định.
- Doanh nghiệp hoặc hộ kinh doanh
nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính
theo thời gian, địa điểm ghi trên Giấy tiếp
nhận hồ hẹn trả kết quả (xuất trình giấy
hẹn trả kết quả). Công chức trả kết quả kiểm
tra phiếu hẹn yêu cầu người đến nhận kết
quả ký nhận vào sổ và trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua
dịch vụ bưu chính công ích. (đăng theo
hướng dẫn của Bưu điện)
Thời gian trả kết
quả: Sáng: từ 07
giờ đến 11 giờ
30 phút; chiều:
từ 13 giờ 30 đến
17 giờ của các
ngày làm việc.
4.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
252
252
a) Thành phần hồ : (Điu 12 Ngh định s 54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm
2019 ca Chính ph Quy đnh v kinh doanh dch v karaoke, dch v trưng)
(1) Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy phép đđiều kiện kinh doanh dịch vụ trường (Mẫu
số 03 tại Phụ lục ban hành theo Ngh đnh s 54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2019);
(2) Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vtrường đã được cấp: nộp bản sao
chứng thực hoặc bản sao có xuất trình bản chính để đối chiếu.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
4.3. Thời hạn giải quyết: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
4.4. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp hoặc hộ kinh doanh.
4.5. quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Văn hoá, Thể thao Du lịch tỉnh
Đồng Tháp.
4.6. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép điều chỉnh
4.7. Phí, lệ phí: (Quy định tại Khoản 3, Điều 4, Thông số 01/2021/TT-BTC ngày
07/01/2021 Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định
cấp giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường):
Phí thẩm định điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ trường đối với
trường hợp thay đổi chủ sở hữu là 500.000đ/giấy.
4.8. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh
dịch vụ trường (Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Ngh định s 54/2019/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2019).
4.9. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
4.10. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Ngh định s 54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2019 của Chính ph Quy định v
kinh doanh dch v karaoke, dch v trường. hiu lc thi hành t ngày 01 tháng 9 năm
2019.
- Thông tư số 01/2021/TT-BTC ngày 07/01/2021 B i chính quy định mc thu, chế độ
thu, np, qun lý và s dng phí thẩm định cp giy phép kinh doanh karaoke, vũ trường.
4.11. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 4.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn
bản trả lời của đơn vị đối với hồ
không đáp ứng yêu cầu, điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu
có)
Phòng Quản lý Văn hóa
20 năm
Lưu trữ theo quy định
hiện hành
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9,
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23
tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định
chi tiết một số điều biện pháp thi
B phn tiếp nhn và tr
kết qu
253
253
hành Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về
thực hiện chế một cửa, một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
254
Mẫu số 03
...(1)…
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………/………….
…..…., ngày …… tháng …… năm ….…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH
GIẤY PHÉP ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DỊCH VỤ VŨ TRƯỜNG
Kính gửi: ………………..(2).......................................
Tên doanh nghiệp/hộ kinh doanh: ………………………………………………………………
Người đại diện theo pháp luật: …………………………………………………………………..
Địa chỉ trụ sở chính: …………………..………………………………………………………
Điện thoại: ………………………………………………….Fax: ..............................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
số.................... do….…………….. cấp ngày .....tháng ....năm .......................
Mã số: ...................................................................................................................................
Đã được cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường số……. do…………….
cấp ngày .... tháng ... năm ......;
Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường (điều chỉnh lần
thứ……… ) số………. do……………… cấp ngày... tháng ... năm ...... (nếu có);
... (1)... đề nghị... (2) ... xem xét cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh
dịch vụ vũ trường, cụ thể như sau:
Thông tin cũ (nếu có)………………………………………………………………………
Thông tin điều chỉnh ……………………………….(3) ..........................................................
... (1) ... xin cam đoan nội dung trình bày trên hoàn toàn chính xác và thực hiện đúng các quy
định tại Nghị định số .../20.../NĐ-CP ngày ... tháng ... năm ... của Chính phủ quy định về kinh
doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường và những quy định của pháp luật có liên quan. Nếu
vi phạm, xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Người đại diện theo pháp luật
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))
(1) Tên doanh nghiệp hoặc hộ kinh doanh dịch vụ vũ trường.
(2) Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch
vụ vũ trường.
(3) Ghi rõ nội dung điều chỉnh.
255
255
5. Tiếp nhận thông báo sn phm qung cáo trên bng qung cáo, băng-rôn
5.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
- Tổ chức, nhân nhu cầu thực hiện quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn gửi
01 bộ hồ thông báo đến Sở Văn hóa, Thể thao lịch chậm nhất 15 ngày trước khi thực
hiện quảng cáo.
- Trong thời hạn 05 ngày, kể từ ngày nhận đầy đủ hhợp lệ, Sở Văn hóa, Thể thao
Du lịch ý kiến trlời bằng văn bản cho tổ chức, nhân thông báo sản phẩm quảng cáo.
Trường hợp không đồng ý với các nội dung trong hồ thông báo sản phẩm quảng cáo của tổ
chức, nhân, Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch phải trả lời, nêu do yêu cầu nội dung
cần chỉnh sửa.
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ
thủ tục hành
chính: Tổ
chức,
nhân chuẩn
bị hồ đầy
đủ theo quy
định nộp
hồ qua
các cách
thức sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch tại
Trung tâm Hành chính công Tỉnh (số 85 đường
Nguyễn Huệ, phường 1, thành phố Cao Lãnh,
tỉnh Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng Dịch
vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định
(tùy khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển
hồ thủ
tục hành
chính
1. Đối với hồ được nộp trực tiếp qua
Bộ phận tiếp nhận và trả kết qu hoặc thông qua
dịch vụ bưu chính công ích n bộ, công chức,
viên chức tiếp nhận hồ tại Bphận tiếp nhận
trả kết quả xem xét, kiểm tra tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ; quét (scan) lưu trữ hồ
điện tử, cập nhật vào sở dữ liệu của phần
mềm một cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định, cán bộ, công chức,
viên chức tiếp nhận hồ phải hướng dẫn đại
diện tổ chức, nhân bổ sung, hoàn thiện hồ
theo quy định nêu do theo mẫu Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ phải
nêu do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết
hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính xác
theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận hồ lập Giấy tiếp nhận hồ
hẹn ngày trả kết quả; đồng thời, chuyển cho
quan có thẩm quyền để giải quyết theo quy
Chuyển ngay hồ
tiếp nhận trực
tiếp trong ngày
làm việc (không
để quá 3 giờ làm
việc) hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo
đối với trường
hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày.
256
256
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
trình.
2. Đối với hồ sơ được nộp trực tuyến
thông qua Cổng Dịch vụ công của tỉnh, cán bộ,
công chức, viên chức tiếp nhận hồ tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả phải xem xét,
kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chính
xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết
theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận phải thông báo, nêu nội dung,
do hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ
chức, nhân bổ sung đầy đủ, chính xác hoặc
gửi đúng đến quan thẩm quyền. Việc
thông o được thực hiện thông qua chức năng
gửi thư điện tử, gửi tin nhắn tới người dân của
Cổng Dịch vụ công của tỉnh;
b) Nếu hồ của tổ chức, nhân đầy đủ, hợp
lệ thì cán bộ, công chức, viên chức tại Bphận
tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận và chuyển cho
quan thẩm quyền để giải quyết theo quy
trình.
Không quá 01
ngày làm việc kể
từ ngày phát sinh
hồ sơ trực tuyến
Bước
3
Giải quyết
thủ tục hành
chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành chính từ Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả công chức, viên
chức xử xem xét, thẩm định hồ sơ, trình phê
duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
05 ngày làm việc,
trong đó:
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ quan/bộ phận chuyên
môn), trong đó:
4,5 ngày
+ Chuyên viên:
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận:
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
03 ngày
0.5 ngày
0,5 ngày
0,5 ngày
- Cán bộ, công chức, viên chức được giao xử
hồ sơ thẩm định, nếu hồ sơ đáp ứng yêu cầu, dự
thảo Kết quả thực hiện thủ tục hành chínhtrình
cấp thẩm quyền phê duyệt; cập nhật thông
tin vào Phần mềm một cửa điện tử; trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính.
- Đối với hồ chưa đủ điều kiện giải quyết,
báo cáo cấp thẩm quyền trả lại hồ kèm theo
thông báo bằng văn bản nêu lý do, nội
Trả lại hồ sơ
không quá 03
ngày làm việc
257
257
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ để gửi cho tổ chức,
nhân thông qua Bộ phận Một cửa. Thời gian
thông báo trả lại hồ không quá 03 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, trừ trường hợp
pháp luật chuyên ngành quy định cụ thể về
thời gian. Thời hạn giải quyết được tính lại từ
đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
Bước
4
Trả kết quả
giải quyết
thủ tục hành
chính
(Kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
gửi trả cho tổ
chức,
nhân phải
bảo đảm đầy
đủ theo quy
định
quan thẩm
quyền trả cho
tổ chức,
nhân sau khi
giải quyết
xong thủ tục
hành chính)
Công chức tiếp nhận và trả kết quả nhập vào sổ
theo dõi hvà phần mềm điện tử thực hiện
như sau:
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân biết trước qua
tin nhắn, thư điện tử, điện thoại hoặc qua mạng
hội được cấp thẩm quyền cho phép đối
với hồ giải quyết thủ tục hành chính trước
thời hạn quy định.
- Tổ chức, nhân nhận kết quả giải quyết thủ
tục hành chính theo thời gian, địa điểm ghi trên
Giấy tiếp nhận hồ sơ hẹn trả kết quả (xuất
trình giấy hẹn trả kết quả). Công chức trả kết
quả kiểm tra phiếu hẹn yêu cầu người đến
nhận kết quả ký nhận vào sổ và trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua dịch vụ
bưu chính công ích. (đăng theo hướng dẫn
của Bưu điện) (nếu có)
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực
tuyến, nhận kết quả trực tiếp tại Trung tâm
KSTTHC Phục vụ HCC, khi đi mang theo
hồ gốc để đối chiếu nộp lại cho cán bộ
tiếp nhận hồ sơ; trường hợp đăng nhận kết
quả trực tuyến thì thông qua Cổng Dịch vụ công
trực tuyến. (nếu có)
Thời gian trả kết
quả:
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
5.2. Thành phần, số lượng hồ (Điu 29 Lut qung cáo s 16 ngày 21 tháng 6 năm
2012)
a) Thành phần hồ sơ
(1) Văn bản thông báo sản phẩm quảng cáo ghi rõ nội dung, thời gian, địa điểm quảng
cáo, số lượng bảng quảng cáo, băng-rôn;
(2) Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của người kinh doanh dịch vụ quảng
cáo hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của người quảng cáo trong trường hợp tự thực
hiện quảng cáo;
258
258
(3) Bản sao giấy tờ chứng minh sự hợp chuẩn, hợp quy của sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ
theo quy định của pháp luật hoặc giấy tờ chứng minh đủ điều kiện để quảng cáo theo quy định
tại Điều 20 của Luật qung cáo;
(4) Bản sao văn bản về việc tổ chức sự kiện của đơn vị tổ chức trong trường hợp quảng
cáo cho sự kiện, chính sách xã hội;
(5) Ma-két sản phẩm quảng cáo in mầu có chữ ký của người kinh doanh dịch vụ quảng
cáo hoặc chữ ký của người quảng cáo trong trường hợp tự thực hiện quảng cáo. Trong trường
hợp người kinh doanh dịch vụ quảng cáo, người quảng cáo là tổ chức thì phải có dấu của tổ
chức;
(6) Văn bản chứng minh quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng bảng quảng cáo; quyền sở
hữu hoặc quyền sử dụng địa điểm quảng cáo đối với băng-rôn;
(7) Bản phối cảnh vị trí đặt bảng quảng cáo;
(8) Bản sao giấy phép xây dựng công trình quảng cáo đối với loại bảng quảng cáo phải
có giấy phép xây dựng theo quy định tại khoản 2 Điều 31 của Luật qung cáo.
* Ghi chú:
1. Qung cáo các sn phm, hàng hóa, dch v đặc bit (Thuc; m phm; hóa cht,
chế phm dit côn trùng, dit khun dùng trong gia dng và y tế; trang thiết b y tế; sn phm
sa sn phẩm dinh dưỡng b sung dùng cho tr; dch v khám bnh, cha bnh; thuc bo
v thc vt, nguyên liu thuc bo v thc vt, vật bảo v thc vt, sinh vt ích ng
trong bo v thc vt, thuc thú y, vật thú y; phân bón, chế phm sinh hc phc v trng
trt, thức ăn chăn nuôi, chế phm sinh hc phc v chăn nuôi, giống cây trng, ging vt
nuôi) thc hiện theo các quy đnh ti Ngh đnh s 181/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm
2013 quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Qung cáo).
2. Qung cáo thc phm, ph gia thc phm thc hiện theo Điều 26 27 Ngh định s
15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 quy định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut
An toàn thc phm.
3. Qung cáo hoạt động khuyến mi thc hiện các quy định v hoạt động xúc tiến
thương mại.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
5.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
5.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
5.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trả lời.
5.6. Phí, lệ phí: Không
5.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo,
băng-rôn (Mẫu s01 phụ lục III ban hành m theo Thông số13/2023/TT-BVHTTDL ngày
30/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung quy định liên đến
giấy tờ công dân tại một số Thông tư do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành)
5.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
5.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Điều 29, Điều 30 Lut qung cáo số 16 ny 21 tháng 6 năm 2012;
259
259
- Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành mt s điều ca Lut qung cáo;
- Thông số13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung quy định liên đến giấy tờ công dân tại một số Thông do Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành)
5.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 1.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản văn
hóa
1,5 năm
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
260
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
THÔNG BÁO SN PHM QUNG CÁO
TRÊN BNG QUẢNG CÁO, BĂNG-RÔN
Kính gi: S Văn hóa, Thể thao và Du lch/ S Văn hóa và Th thao……….
1. Tên người thc hin: ..................................................................................
- Số định danh nhân/Chứng minh nhân dân:...........................................................
- Ngày tháng năm sinh:........................................................................................
- Địa chỉ:...................................................................................................................
- GPKD s ........................... do..........................cp (nếu là doanh nghip)
- S điện thoi: ........................................................ ................................................
2. Ni dung trên bng qung cáo, băng-rôn:.............................................................
3. Địa đim thc hin:...............................................................................................
4. Thi gian thc hin: t ngày .... tháng .... năm…..đến ngày .....tháng.... năm…..
5. S ợng, kích thước:............................................................................................
6. Phương án tháo d (nếu có): .................................................................................
7. Tôi (chúng tôi) xin cam kết làm theo ni dung thông báo nêu trên tháo d đúng thời hn
ghi trong thông báo. Nếu có sai phm, tôi (chúng tôi) hoàn toàn chu trách nhim theo quy đnh
ca pháp lut.
.........,ngày......... tháng.........năm.........
Người làm đơn
(Ký tên, đóng du nếu có)
262
6. Thủ tục tiếp nhận thông báo t chức đoàn ngưi thc hin qung cáo
6.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
Tổ chức, nhân tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo thông o đến Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch chậm nhất là 15 ngày trước ngày tổ chức đoàn người quảng cáo.
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ thủ
tục hành chính:
Tổ chức, nhân
chuẩn bị hồ
đầy đủ theo quy
định nộp hồ
qua các cách thức
sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch tại Trung tâm Hành chính công Tỉnh(số
85 đường Nguyễn Huệ, phường 1, thành
phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ
13 giờ 30 đến 17
giờ của các ngày
làm việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng
Dịch vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định
(tùy khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ thủ
tục hành chính
1. Đối với hồ được nộp trực tiếp
qua Bộ phận tiếp nhận trả kết quả hoặc
thông qua dịch vụ bưu chính công ích n
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả xem xét,
kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ;
quét (scan) lưu trữ hồ sơ điện tử, cập
nhật vào sở dữ liệu của phần mềm một
cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ phải ớng
dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định nêu do
theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ,
cán bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ
phải nêu do theo mẫu Phiếu từ chối
giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính
xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên
chức tiếp nhận hồ sơ lập Giấy tiếp nhận
hồ hẹn ngày trả kết quả; đồng thời,
chuyển cho quan có thẩm quyền để giải
quyết theo quy trình.
Chuyển ngay hồ
tiếp nhận trực
tiếp trong ngày
làm việc (không
để quá 3 giờ làm
việc) hoặc
chuyển vào đầu
giờ ngày làm
việc tiếp theo
đối với trường
hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng
ngày.
2. Đối với hồ sơ được nộp trực tuyến
thông qua Cổng Dịch vụ công của tỉnh, cán
Không quá 01
ngày làm việc kể
263
263
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả phải xem
xét, kiểm tra nh chính xác, đầy đủ của hồ
sơ.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền
giải quyết theo quy định, cán bộ, ng
chức, viên chức tiếp nhận phải có thông
báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ
thể, đầy đủ một lần để tổ chức, nhân bổ
sung đầy đủ, chính xác hoặc gửi đúng đến
cơ quan có thẩm quyền. Việc thông báo
được thực hiện thông qua chức năng gửi
thư điện tử, gửi tin nhắn tới người dân của
Cổng Dịch vụ công của tỉnh;
b) Nếu hồ sơ của tổ chức, nhân đầy đủ,
hợp lệ thì cán bộ, công chức, viên chức tại
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả tiếp nhận
chuyển cho quan thẩm quyền để
giải quyết theo quy trình.
từ ngày phát
sinh hồ sơ trực
tuyến
Bước
3
Giải quyết thủ
tục hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành chính từ
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả công chức,
viên chức xử xem xét, thẩm định hsơ,
trình phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục
hành chính:
13 ngàylàm
việc, trong đó:
Quy
ết
định
số
1297
/QĐ-
UBN
D-
HC
ngày
24/1
0/20
18
của
UBN
D
tỉnh
Đồn
g
Tháp
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
01 ngày
2. Giải quyết hồ sơ, trong đó:
12 ngày
+ Chuyên viên:
07 ngày
264
264
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận:
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
02 ngày
02 ngày
01 ngày
- Cán bộ, công chức, viên chức được giao
xử hồ thẩm định, nếu hồ đáp ứng
yêu cầu, dự thảo Kết quả thực hiện thủ tục
hành chínhtrình cấp thẩm quyền phê
duyệt; cập nhật thông tin o Phần mềm
một cửa điện tử; trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính.
- Đối với hồ chưa đủ điều kiện giải
quyết, báo cáo cấp thẩm quyền trả lại hồ sơ
kèm theo thông báo bằng văn bản nêu
lý do, nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ để gửi
cho tổ chức, nhân thông qua Bộ phận
Một cửa. Thời gian thông báo trả lại hồ
không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ, trừ trường hợp pháp luật
chuyên ngành quy định cụ thể về thời
gian. Thời hạn giải quyết được tính lại từ
đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
Trả lại hồ sơ
không quá 03
ngày làm việc
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
(Kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính gửi
trả cho tổ chức,
nhân phải bảo
đảm đầy đủ theo
quy định
quan thẩm
quyền trả cho tổ
chức, nhân sau
khi giải quyết
xong thủ tục hành
chính)
Công chức tiếp nhận trả kết quả nhập
vào sổ theo dõi hồ phần mềm điện tử
thực hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức, nhân biết trước
qua tin nhắn, thư điện tử, điện thoại hoặc
qua mạng hội được cấp thẩm quyền
cho phép đối với hồ giải quyết th tục
hành chính trước thời hạn quy định.
- Tổ chức, nhân nhận kết quả giải quyết
thủ tục hành chính theo thời gian, địa điểm
ghi trên Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết
quả (xuất trình giấy hẹn trả kết quả). Công
chức trả kết quả kiểm tra phiếu hẹn yêu
cầu người đến nhận kết quả nhận vào sổ
và trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua dịch
vụ bưu chính công ích. (đăng theo
hướng dẫn của Bưu điện) (nếu có)
- Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ công
trực tuyến, nhận kết quả trực tiếp tại Trung
Thời gian trả kết
quả:
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ
13 giờ 30 đến 17
giờ của các ngày
làm việc.
265
265
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
tâm KSTTHC Phục vụ HCC, khi đi
mang theo hồ sơ gốc để đối chiếu và nộp lại
cho cán bộ tiếp nhận hồ sơ; trường hợp
đăng nhận kết quả trực tuyến thì thông
qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến. (nếu có)
6.2. Thành phần, số lượng hồ sơ: Không (Điều 36 Luật Quảng cáo số 16 ngày 21
tháng 6 năm 2012)
Tổ chức, nhân tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo phải thông báo với cơ quan
thẩm quyền về quảng cáo của địa phương về nội dung, hình thức sản phẩm quảng cáo, số
lượng người tham gia đoàn người thực hiện quảng cáo, thời gian và lộ trình thực hiện.
6.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
6.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
6.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trả lời.
6.6. Phí, lệ phí: Không
6.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
6.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
6.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Điều 36 Luật Quảng cáo số 16 ngày 21 tháng 6 năm 2012
- Quyết định s 1297/QĐ-UBND-HC ny 24/10/2018 ca UBND tnh Đồng Tháp v phê
duyt danh mc th tc hành cnh t ngn thi gian gii quyết thc hin trên địa n tnh Đồng
Tháp.
6.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 2.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản văn
hóa
01 năm
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
B phn tiếp nhn
tr kết qu
266
266
7. Th tc cp giy phép thành lập Văn phòng đại din ca doanh nghip qung
cáo nước ngoài ti Vit Nam
7.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp h
thủ tục
hành chính:
Tổ chức,
nhân chuẩn
bị hồ đầy
đủ theo quy
định nộp
hồ qua
các cách
thức sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả của SVăn hóa, Thể thao và Du lịch
tại Trung tâm Hành chính công Tỉnh(số 85
đường Nguyễn Huệ, phường 1, thành phố Cao
Lãnh, tỉnh Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng Dịch
vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định
(tùy khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển
hồ thủ
tục hành
chính
1. Đối với hồ được nộp trực tiếp qua
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả hoặc thông
qua dịch vụ bưu chính công ích cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ tại Bộ phận
tiếp nhận trả kết quả xem xét, kiểm tra tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét (scan) lưu
trữ hồ điện tử, cập nhật vào sở dữ liệu
của phần mềm một cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định, cán bộ, công chức,
viên chức tiếp nhận hồ phải ớng dẫn đại
diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ
theo quy định nêu do theo mẫu Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ phải
nêu do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết
hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính xác
theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận hồ lập Giấy tiếp nhận hồ
hẹn ngày trả kết quả; đồng thời, chuyển cho
quan có thẩm quyền để giải quyết theo quy
trình.
Chuyển ngay h
tiếp nhận trực
tiếp trong ngày
làm việc (không
để quá 3 giờ m
việc) hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo
đối với trường
hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày.
2. Đối với hồ được nộp trực tuyến
thông qua Cổng Dịch vụ công của tỉnh, cán bộ,
Không quá 01
ngày làm việc kể
chính.
267
267
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
công chức, viên chức tiếp nhận hồ tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả phải xem xét,
kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
a) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính
xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết
theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận phải thông báo, nêu nội dung,
lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ
chức, nhân bổ sung đầy đủ, chính xác hoặc
gửi đúng đến cơ quan có thẩm quyền. Việc
thông o được thực hiện thông qua chức năng
gửi thư điện tử, gửi tin nhắn tới người dân của
Cổng Dịch vụ công của tỉnh;
b) Nếu hồ của tổ chức, nhân đầy đủ, hợp
lệ thì cán bộ, công chức, viên chức tại Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận chuyển
cho quan thẩm quyền để giải quyết theo
quy trình.
từ ngày phát sinh
hồ sơ trực tuyến
Bước
3
Giải quyết
thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành chính từ Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả công chức, viên
chức xử xem xét, thẩm định hồ sơ, trình p
duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
10 ngày,
trong đó:
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
01 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ quan/bộ phận chuyên
môn), trong đó:
09 ngày
- Trường hợp thủ tục hành chính không quy
định phải thẩm tra, xác minh hồ sơ, lấy ý kiến
của cơ quan, tổ chức, có liên quan, cán bộ,
công chức, viên chức được giao xử hồ
thẩm định, trình cấp thẩm quyền quyết định;
cập nhật thông tin vào Phần mềm một cửa điện
tử; trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
……. giờ hoặc
ngày
+ Chuyên viên:
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận:
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
04 ngày
02 ngày
02 ngày
01 ngày
- Trường hợp quy định phải thẩm tra, c
minh hồ sơ.
Đối với hồ qua thẩm tra, thẩm định chưa đủ
điều kiện giải quyết, quan thẩm quyền
giải quyết thủ tục nh chính trả lại hồ kèm
theo thông báo bằng văn bản nêu do,
Trả lại hồ
không quá 03
ngày làm việc
268
268
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ để gửi cho tổ chức,
nhân thông qua Bộ phận Một cửa. Thời hạn
giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ
hồ sơ.
- Trường hợp hồ phải lấy ý kiến của các
quan, đơn vị có liên quan
… ngày (nếu có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo quy trình
liên thông giữa các cơ quan có thẩm quyền
cùng cấp
… ngày (nếu có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo quy trình
liên thông giữa các cơ quan có thẩm quyền
không cùng cấp hành chính
… ngày (nếu có)
Bước
4
Trả kết quả
giải quyết
thủ tục
hành chính
(Kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
gửi trả cho
tổ chức,
nhân phải
bảo đảm đầy
đủ theo quy
định
quan
thẩm quyền
trả cho tổ
chức,
nhân sau khi
giải quyết
xong thủ tục
hành chính)
Công chức tiếp nhận trả kết quả nhập vào
sổ theo dõi hồ phần mềm điện tử thực
hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức, nhân biết
trước qua tin nhắn, thư điện tử, điện thoại hoặc
qua mạng hội được cấp thẩm quyền cho
phép đối với hồ sơ giải quyết thủ tục hành
chính trước thời hạn quy định.
- Tổ chức, cá nhân nhận kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo thời gian, địa
điểm ghi trên Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả
kết quả (xuất trình giấy hẹn trả kết quả). Công
chức trả kết quả kiểm tra phiếu hẹn yêu cầu
người đến nhận kết quả nhận vào sổ trao
kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua
dịch vụ bưu chính công ích. (đăng theo
hướng dẫn của Bưu điện)
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ
công trực tuyến, nhận kết quả trực tiếp tại
Trung m KSTTHC Phục vụ HCC, khi đi
mang theo hồ gốc để đối chiếu nộp lại
cho cán bộ tiếp nhận hồ sơ;
Thời gian trả kết
quả: Sáng: từ 07
giờ đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
7.2. Thành phần, số lượng hồ (Điều 20 ca Ngh định s 181/2013/NĐ-CP ngày 14
tháng 11 năm 2013 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut qung cáo).
- Thành phn h sơ:
269
269
(1) Đơn đề ngh cp Giy phép thành lập Văn phòng đại diện do người đại din có thm
quyn ca doanh nghip quảng cáo nước ngoài theo mu do B Văn hóa, Thể thao Du
lch quy đnh;
(2) Bn sao giấy đăng kinh doanh hoặc các giy tgiá tr tương đương ca doanh
nghiệp nước ngoài được cơ quan thm quyền nơi doanh nghiệp thành lp hoặc đăng kinh
doanh xác nhn;
(3) Báo cáo tài chính kim toán hoc các tài liu khác giá tr tương đương chứng
minh đưc s tn ti và hot đng ca doanh nghip quảng cáo nước ngoài trong năm tài chính
gn nht;
(4) Các giy t quy định tại Điểm 2 và Đim 3 nêu trên phi dch ra tiếng Vit và được
quan đại din ngoại giao, quan nh s ca Vit Nam c ngoài chng thc và thc
hin vic hp pháp hóa lãnh s theo quy đnh ca pháp lut Vit Nam.
- S ng h sơ: (01) b.
7.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghip qung cáo nước ngoài,
ngưi đi din có thm quyn ca doanh nghip qung cáo nưc ngoài.
- Trong thi hn 10 ngày, k t ngày nhận đủ h hp l, y ban nhân n cp tnh
xem xét, cp Giy phép thành lập Văn phòng đại din và gi bn sao giy phép đó đến B Văn
hóa, Th thao và Du lịch. Trường hp h chưa hp l, trong thi gian 03 ngày, k t ngày
nhn h sơ, Ủy ban nhân dân cp tnh gửi văn bản yêu cu doanh nghip qung cáo nước ngoài
b sung, hoàn chnh h sơ.
7.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: y ban nhân dân cp tnh.
- Cơ quan trực tiếp thc hin: y ban nhân dân cp tnh.
7.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép (Mẫu số 03 phụ lục III ban
hành kèm theo Thông tư số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30/10/2023 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung quy định liên quan đến giấy tờ công
dân tại một số Thông tư do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành).
7.6. Phí, lệ phí: 3.000.000 đồng/Giy phép (Điều 4 Thông số 165/2016/TT-BTC ngày
25 tháng 10 m 2016 của B i chính quy định mc thu, chế độ thu, np l phí cp Giy phép
thành lập Văn png đi din ca doanh nghip quảng cáoc ngoài ti Vit Nam).
7.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại
diện của doanh nghiệp quảng cáo nưc ngoài (Mẫu số 02 phụ lục III ban hành kèm theo Thông
số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du
lịch sửa đổi, bổ sung quy định liên quan đến giấy tờ công dân tại một số Thông do Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành)
7.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
7.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Điu 41 ca Lut qung cáo ngày 21 tháng 6 năm 2012. Có hiệu lc t ngày
01/01/2013.
270
270
- Điu 20 ca Ngh định s 181/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính
ph quy định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut qung cáo. hiu lc t ngày
01/01/2014.
- Thông số 10/2013/TT-BVHTTDL ngày 06 tháng 12 năm 2013 của B Văn a,
Th thao và Du lịch quy định chi tiết và hưng dn thi hành mt s điu ca Lut qung cáo và
Ngh định s 181/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính ph quy định chi tiết thi
nh mt s điu ca Lut qung cáo. hiu lc t ny 01/02/2014.
- Điều 4 Tng tư s 165/2016/TT-BTC ngày 25 tháng 10m 2016 của B Tài chính quy
định mc thu, chế độ thu, np l p cp Giy phép tnh lp n phòng đại din ca doanh
nghip quảngo nước ngoài ti Vit Nam. hiu lc t ny 01/01/2017.
- Thông số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung quy định liên quan đến giấy tờ công dân tại một số Thông
tư do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành.
7.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 3.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Ủy ban nhân dân
Tỉnh
10 năm
Lưu trữ theo quy định
hiện hành
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
271
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN Đ NGH CP GIY PHÉP THÀNH LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIN CA
DOANH NGHIP QUẢNG CÁO NƯC NGOÀI
Kính gi: y ban nhân dân tnh, thành ph
Tên doanh nghip quảng cáo nước ngoài: (ghi bng ch in hoa, tên trên Giy phép thành
lập/đăng ký kinh doanh):..............................................................
Tên doanh nghip quảng cáo nước ngoài viết tt (nếu có):............................
Địa ch tr s chính: (địa ch trên Giy phép thành lập/đăng kinh
doanh):…………………………………………………………………………….
.......................................................................................................................
Giy phép thành lập/đăng ký kinh doanh s:..................................................
Do:...........................................cấp ngày.....tháng......năm....tại......................
Lĩnh vc hoạt động chính:..............................................................................
Vốn điều l:.....................................................................................................
S tài khon:...................................... ti Ngân hàng:.....................................
Đin thoi:........................................... Fax: ...................................................
Email:................................................... Website: (nếu có).............................
Đại din theo pháp luật: (đại din có thm quyn)
H và tên:......................................................................................................
Chc v:........................................................................................................
Quc tch:......................................................................................................
Đề ngh cp Giy phép thành lập Văn phòng đi din ti Vit Nam vi ni dung c
th như sau:
Tên Văn phòng đi din: ................................................................................
Tên viết tt: (nếu có).......................................................................................
Tên giao dch bng tiếng Anh: .......................................................................
Địa điểm đặt tr s Văn png đại din:(ghi s nhà, đưng/phố, phường/xã, qun/huyn,
tnh/thành ph).............................................................................................
Ni dung hoạt đng ca Văn png đi din:(nêu c th nh vc hot động)...
..............................................................................................................................
Ngưi đứng đầu Văn phòng đại din (nếu người đứng đầu là công dân Vit Nam)
272
272
- Họ tên:............................................................................................................................
- Số định danh nhân/Chứng minh nhân dân:.............................................................................
- Ngày tháng năm sinh:..................................................................................................
Người đứng đầu n phòng đại diện (nếu người đứng đầu người c ngoài)
- Họ tên:..............................................................................................................................
- Gii tính:................................................................................................................................
- Quốc tịch:.................................................................................................................................
- Số hộ chiếu:.........................................................................................................................
- Do:...........................................cấp ngày.....tháng......năm.... tại.................
Chúng tôi xin cam kết:
1. Chu trách nhim hoàn toàn v s trung thc và s chính xác ca nội dung đơn đ ngh
và h sơ kèm theo.
2. Chp hành nghiêm chnh mọi quy định ca pháp lut Vit Nam có liên quan.
Tài liu gi kèm bao gm: Các giy t quy định ti Khoản 1 Điều 20 ca Ngh định s
181/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính ph.
ngày… tháng …năm
Đại din có thm quyn ca doanh nghip
qung cáo nước ngoài
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên)
273
8. Th tc cp sửa đổi, b sung Giy phép thành lập Văn phòng đi din ca
doanh nghip qung cáo c ngoài ti Vit Nam
8.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ
thủ tục
hành chính:
Tổ chức,
nhân chuẩn
bị hồ đầy
đủ theo quy
định nộp
hồ qua
các cách
thức sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch
tại Trung tâm Hành chính công Tỉnh(số 85
đường Nguyễn Huệ, phường 1, thành phố Cao
Lãnh, tỉnh Đồng Tháp).
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
2. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng Dịch
vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định
(tùy khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển
hồ thủ
tục hành
chính
1. Đối với hồ sơ được nộp trực tiếp qua
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả hoặc thông
qua dịch vụ bưu chính công ích cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ tại Bộ phận
tiếp nhận trả kết qu xem xét, kiểm tra tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét (scan)
lưu trữ hồ điện tử, cập nhật vào sở dữ
liệu của phần mềm một cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định, cán bộ, công chức,
viên chức tiếp nhận hồ phải hướng dẫn đại
diện tổ chức, nhân bổ sung, hoàn thiện hồ
theo quy định nêu do theo mẫu
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ phải
nêu do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết
hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính xác
theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận hồ lập Giấy tiếp nhận hồ và
hẹn ngày trả kết quả; đồng thời, chuyển cho cơ
quan thẩm quyền để giải quyết theo quy
trình.
Chuyển ngay hồ
tiếp nhận trực
tiếp trong ngày
làm việc (không
để quá 3 giờ làm
việc) hoặc
chuyển vào đầu
giờ ngày làm
việc tiếp theo đối
với trường hợp
tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày.
2. Đối với hồ được nộp trực tuyến
thông qua Cổng Dịch vụ công của tỉnh, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ tại
Bộ phận tiếp nhận và trkết quả phải xem xét,
kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
Không quá 01
ngày làm việc kể
từ ngày phát sinh
hồ sơ trực tuyến
274
274
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
a) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính c hoặc không thuộc thẩm quyền giải
quyết theo quy định, cán bộ, công chức, viên
chức tiếp nhận phải thông báo, nêu nội
dung, do hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một
lần để tổ chức, nhân bổ sung đầy đủ, chính
xác hoặc gửi đúng đến quan thẩm
quyền. Việc thông o được thực hiện thông
qua chức năng gửi thư điện tử, gửi tin nhắn tới
người dân của Cổng Dịch vụ công của tỉnh;
b) Nếu hồ của tổ chức, nhân đầy đủ, hợp
lệ thì cán bộ, công chức, viên chức tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận
chuyển cho quan thẩm quyền để giải
quyết theo quy trình.
Bước
3
Giải quyết
thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ thtục hành chính từ Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả công chức, viên
chức xử lý xem xét, thẩm định hồ sơ, trình phê
duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
10 ngày,
trong đó:
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
01 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ quan/bộ phận chuyên
môn), trong đó:
09 ngày
- Trường hợp thủ tục hành chính không quy
định phải thẩm tra, xác minh hồ sơ, lấy ý kiến
của quan, tổ chức, liên quan, cán bộ,
công chức, viên chức được giao xử hồ
thẩm định, trình cấp thẩm quyền quyết
định; cập nhật thông tin vào Phần mềm một
cửa điện tử; trả kết quả giải quyết thủ tục hành
chính.
……. giờ hoặc
ngày
+ Chuyên viên:
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận:
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
04 ngày
02 ngày
02 ngày
01 ngày
- Trường hợp quy định phải thẩm tra, xác
minh hồ sơ.
Đối với hồ sơ qua thẩm tra, thẩm định chưa đủ
điều kiện giải quyết, quan thẩm quyền
giải quyết thủ tục hành chính trả lại hồ m
theo thông báo bằng văn bản nêu do,
nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ để gửi cho tổ chức,
Trả lại hồ
không quá 03
ngày làm việc
275
275
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
cá nhân thông qua Bộ phận Một cửa. Thời hạn
giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ
hồ sơ.
- Trường hợp hồ phải lấy ý kiến của các
quan, đơn vị có liên quan
… ngày (nếu có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo quy trình
liên thông giữa các cơ quan thẩm quyền
cùng cấp
… ngày (nếu có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo quy trình
liên thông giữa các cơ quan thẩm quyền
không cùng cấp hành chính
… ngày (nếu có)
Bước
4
Trả kết quả
giải quyết
thủ tục
hành chính
(Kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
gửi trả cho
tổ chức,
nhân phải
bảo đảm đầy
đủ theo quy
định
quan
thẩm quyền
trả cho tổ
chức,
nhân sau khi
giải quyết
xong thủ tục
hành chính)
Công chức tiếp nhận trả kết quả nhập vào
sổ theo dõi hồ phần mềm điện tử thực
hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức, nhân biết
trước qua tin nhắn, thư điện tử, điện thoại
hoặc qua mạng hội được cấp thẩm
quyền cho phép đối với hồ giải quyết thủ
tục hành chính trước thời hạn quy định.
- Tổ chức, nhân nhận kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo thời gian, địa
điểm ghi trên Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả
kết quả (xuất trình giấy hẹn trả kết quả). Công
chức trả kết quả kiểm tra phiếu hẹnyêu cầu
người đến nhận kết quả ký nhận vào sổ và trao
kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua
dịch vụ bưu chính công ích. (đăng ký theo
hướng dẫn của Bưu điện)
- Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ
công trực tuyến, nhận kết quả trực tiếp tại
Trung tâm KSTTHC và Phục vụ HCC, khi đi
mang theo hgốc để đối chiếu nộp lại
cho cán bộ tiếp nhận hồ sơ;
Thời gian trả kết
quả: Sáng: từ 07
giờ đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
8.2. Thành phần, số lượng hồ (Điều 22 ca Ngh định s 181/2013/NĐ-CP ngày 14
tháng 11 năm 2013 của Chính ph quy đnh chi tiết thi hành mt s điều ca Lut qung cáo)
- Thành phn h sơ:
(1) Đơn đ ngh sa đi, b sung Giy phép thành lp n png đi din do ngưi
đi din có thm quyn ca doanh nghip qung cáo c ngi ký theo mu do B n
hóa, Th thao và Du lịch quy đnh;
276
276
(2) Giy pp thành lp n phòng đi din: Np bn sao có chng thc hoc bn
sao và xut trình bn chính đ đối chiếu (tng hp np h sơ trc tiếp); np bn sao có
chng thc (trưng hp np h sơ qua u đin).”
- S ng h sơ: (01) b.
8.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghip qung cáo nước ngoài,
người đi din có thm quyn ca doanh nghip quảng cáo nước ngoài.
* Doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài phải đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện trong các trường hợp sau đây:
a) Thay đổi tên gọi;
b) Thay đổi phạm vi hoạt động;
c) Thay đổi người đứng đầu;
d) Thay đổi địa điểm đặt trụ sở trong phạm vi một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương.
Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp quảng cáo
nước ngoài, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trách nhiệm cấp Giấy phép sửa đổi, bổ sung gửi
bản sao Giấy phép đó đến Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
8.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: y ban nhân dân cp tnh.
- Cơ quan trực tiếp thc hin: y ban nhân dân cp tnh.
8.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép (Mẫu số 03 phụ lục III ban
hành kèm theo Thông tư số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30/10/2023 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung quy định liên quan đến giấy tờ công
dân tại một số Thông tư do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành)
8.6. Phí, lệ phí: 1.500.000 đồng/Giy phép.
(Đim b Khoản 1, Điều 4 Thông tư số 165/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016).
8.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo c ngoài (Mẫu số 04 phụ lục III ban hành
kèm theo Thông số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung quy định liên quan đến giấy tờ công dân tại một số Thông
tư do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành).
8.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
8.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Điu 41 ca Lut qung cáo ngày 21 tháng 6 năm 2012. Có hiu lc t ngày
01/01/2013.
- Điu 22 ca Ngh định s 181/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính
ph quy định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut qung cáo. hiu lc t ngày
01/01/2014.
- Thông số 10/2013/TT-BVHTTDL ngày 06 tháng 12 năm 2013 của B Văn a,
Th thao và Du lịch quy định chi tiết và hưng dn thi hành mt s điu ca Lut qung cáo và
277
277
Ngh định s 181/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính ph quy định chi tiết thi
nh mt s điu ca Lut qung cáo. hiu lc t ny 01/02/2014.
- Đim b Khon 1, Điều 4 Thông tư số 165/2016/TT-BTC ngày 25 tng 10 năm 2016 của
B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np l phí cp Giy phép tnh lp n phòng đại
din ca doanh nghip quảng o c ngoài ti Vit Nam. hiu lc t ngày 01/01/2017.
- Điu 2 Tng tư số 35/2018/TT-BVHTTDL ngày 19/11/2018 ca B Văna, Th thao
Du lch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 15/2012/TT-BVHTTDL, Thông số
10/2013/TT-BVHTTDL, Thông số 11/2014/TT-BVHTTDL Thông số 04/2016/TT-
BVHTTDL.
- Thông số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung quy định liên quan đến giấy tờ công dân tại một số Thông
tư do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành
278
278
8.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 5.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Ủy ban nhân dân
Tỉnh
10 năm
Lưu trữ theo quy định
hiện hành
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
279
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN Đ NGH SỬA ĐỔI, B SUNG
GIY PHÉP THÀNH LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIN
CA DOANH NGHIP QUẢNG CÁO NƯỚC NGOÀI
Kính gi: y ban nhân dân tnh, thành ph
Tên doanh nghip quảng cáo nước ngoài: (ghi bng ch in hoa, tên trên Giy phép thành
lập/đăng ký kinh doanh)...................................................................................
……………………………………………………………………………................
Tên doanh nghip quảng cáo nước ngoài viết tt (nếu có):........................................
Địa ch tr s chính: (đa ch trên Giy phép thành lập/đăng ký kinh doanh)
....................................................................................................................................
Giy phép thành lp (đăng ký kinh doanh) số:...........................................................
Do ......................................................cấp ngày.....tháng......năm....... tại...................
……………………………………………………………………………................
Đại din theo pháp luật: (đại din có thm quyn)
H và tên:....................................................................................................................
Chc v:......................................................................................................................
Quc tịch:...................................................................................................... ………
Tên Văn phòng đi din (ghi theo tên trên Giy phép thành lp)..............................
……………………………………………………………………………………….
Tên viết tt: (nếu có).................................................................................... ………...
Tên giao dch bng tiếng Anh:..................................................................... ……….
Địa đim đt tr s Văn phòng đại din: (ghi rõ s nhà, đường/phố, phưng/xã, qun/huyn,
tnh/thành ph).......................................................................................
Giy phép thành lp s:..............................................................................................
Do ......................................................cấp ngày.....tháng......năm....... tại...................
……………………………………………………………………………................
S tài khon ngoi t:................................ti Ngân hàng:..........................................
S tài khon tin Vit Nam :.......................ti Ngân hàng:........................................
Đin thoi:........................................... Fax:...............................................................
Email:................................................... Website: (nếu có).........................................
280
280
Ni dung hot đng ca Văn phòng đi din: (ghi c th lĩnh vực hot đng theo Giy
phép)..................................................................................................................
Người đứng đầu Văn phòng đại diện: (nếu người đứng đầu là công dân Việt Nam)
Họ và tên:.....................................................
Số định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân:............................................................
Ngày tháng năm sinh:......................................................................................
Người đứng đầu Văn phòng đại diện: (nếu người đứng đầu là người c ngoài)
Họ và tên:.......................................................................................................
Gii tính:.......................................................................................................
Quốc tịch:......................................................................................................
Số hộ chiếu:...............................................................................................
Do ......................................................cấp ngày.....tháng......năm....... tại......
Chúng tôi đề ngh sa đổi, b sung Giy phép thành lp vi các ni dung c th như sau:
Nội dung điều chnh:...............................................................................................................
Lý do điu chỉnh:..........................................................................................………………..
Chúng tôi xin cam kết:
1. Chu trách nhim hoàn toàn v s trung thc và chính xác ca nội dung đơn đề ngh và tài
liu kèm theo.
2. Chp hành nghiêm chnh mọi quy định ca pháp lut Vit Nam có liên quan và các quy đnh
ca Giy phép thành lập Văn phòng đại din.
Tài liệu gửi kèm bao gồm:
Bản sao có chứng thực Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện đã được cấp.
ngày… tháng …năm
Đại din có thm quyn ca doanh nghip
qung cáo nước ngoài
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên)
281
281
9. Th tc cp li Giy phép thành lập Văn phòng đại din ca doanh nghip
qung cáo nước ngoài ti Vit Nam
9.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ
thủ tục
hành chính:
Tổ chức,
nhân chuẩn
bị hồ đầy
đủ theo quy
định nộp
hồ qua
các cách
thức sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch
tại Trung tâm Hành chính công Tỉnh(số 85
đường Nguyễn Huệ, phường 1, thành phố Cao
Lãnh, tỉnh Đồng Tháp).
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
2. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng Dịch
vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định
(tùy khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển
hồ thủ
tục hành
chính
1. Đối với hồ sơ được nộp trực tiếp qua
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả hoặc thông
qua dịch vụ bưu chính công ích cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ tại Bộ phận
tiếp nhận trả kết qu xem xét, kiểm tra tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét (scan)
lưu trữ hồ điện tử, cập nhật vào sở dữ
liệu của phần mềm một cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồchưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định, cán bộ, công chức,
viên chức tiếp nhận hồ phải hướng dẫn đại
diện tổ chức, nhân bổ sung, hoàn thiện h
theo quy định nêu do theo mẫu
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ phải
nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết
hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính xác
theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận hồ sơlập Giấy tiếp nhận hồ sơ
hẹn ngày trả kết quả; đồng thời, chuyển cho
quan thẩm quyền để giải quyết theo quy
trình.
Chuyển ngay h
tiếp nhận trực
tiếp trong ngày
làm việc (không
để quá 3 giờ làm
việc) hoặc
chuyển vào đầu
giờ ngày làm
việc tiếp theo đối
với trường hợp
tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày.
2. Đối với hồ được nộp trực tuyến
thông qua Cổng Dịch vụ công của tỉnh, n
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ tại
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả phải xem xét,
kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
Không quá 01
ngày làm việc kể
từ ngày phát sinh
hồ sơ trực tuyến
282
282
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải
quyết theo quy định, cán bộ, công chức, viên
chức tiếp nhận phải thông báo, nêu nội
dung, do ớng dẫn cụ thể, đầy đủ một
lần để tổ chức, nhân bổ sung đầy đủ, chính
xác hoặc gửi đúng đến quan thẩm
quyền. Việc thông báo được thực hiện thông
qua chức năng gửi thư điện tử, gửi tin nhắn tới
người dân của Cổng Dịch vụ công của tỉnh;
b) Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ, hợp
lệ thì cán bộ, công chức, viên chức tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận và
chuyển cho quan thẩm quyền để giải
quyết theo quy trình.
Bước
3
Giải quyết
thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành chính từ Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả công chức, viên
chức xử xem xét, thẩm định hồ sơ, trình
phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành
chính:
10 ngày,
trong đó:
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
01 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ quan/bộ phận chuyên
môn), trong đó:
09 ngày
- Trường hợp thủ tục hành chính không quy
định phải thẩm tra, xác minh hồ sơ, lấy ý kiến
của quan, tổ chức, liên quan, cán bộ,
công chức, viên chức được giao xử hồ
thẩm định, trình cấp thẩm quyền quyết
định; cập nhật thông tin vào Phần mềm một
cửa điện tử; trả kết quả giải quyết thủ tục hành
chính.
……. giờ hoặc
ngày
+ Chuyên viên:
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận:
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
04 ngày
02 ngày
02 ngày
01 ngày
- Trường hợp quy định phải thẩm tra, c
minh hồ sơ.
Đối với hồ qua thẩm tra, thẩm định chưa
đủ điều kiện giải quyết, quan thẩm
quyền giải quyết thủ tục hành chính trả lại hồ
sơ kèm theo thông báo bằng văn bản và nêu rõ
do, nội dung cần bsung theo mẫu Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ để gửi cho
Trả lại hồ
không quá 03
ngày làm việc
283
283
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
tổ chức, cá nhân thông qua Bộ phận Một cửa.
Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau
khi nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp hồ phải lấy ý kiến của các
quan, đơn vị có liên quan
… ngày (nếu có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo quy trình
liên thông giữa các quan thẩm quyền
cùng cấp
… ngày (nếu có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo quy trình
liên thông giữa các quan thẩm quyền
không cùng cấp hành chính
… ngày (nếu có)
Bước
4
Trả kết quả
giải quyết
thủ tục
hành chính
(Kết quả
giải quyết
thủ tục hành
chính gửi trả
cho tổ chức,
nhân phải
bảo đảm đầy
đủ theo quy
định
quan
thẩm quyền
trả cho tổ
chức,
nhân sau khi
giải quyết
xong thủ tục
hành chính)
Công chức tiếp nhận trả kết quả nhập vào
sổ theo dõi hồ phần mềm điện tử thực
hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức, nhân biết
trước qua tin nhắn, thư điện tử, điện thoại
hoặc qua mạng hội được cấp thẩm
quyền cho phép đối với hồ giải quyết th
tục hành chính trước thời hạn quy định.
- Tổ chức, nhân nhận kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo thời gian, địa
điểm ghi trên Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả
kết quả (xuất trình giấy hẹn trả kết quả). Công
chức trả kết quả kiểm tra phiếu hẹn và yêu cầu
người đến nhận kết quả nhận vào sổ
trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua
dịch vụ bưu chính công ích. (đăng theo
hướng dẫn của Bưu điện)
- Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ
công trực tuyến, nhận kết quả trực tiếp tại
Trung tâm KSTTHC Phục vụ HCC, khi đi
mang theo hồ gốc để đối chiếu nộp lại
cho cán bộ tiếp nhận hồ sơ;
Thời gian trả kết
quả: Sáng: từ 07
giờ đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
9.2. Thành phần, số lượng hồ (Điều 23 Nghị định s 181/2013/NĐ-CP ngày 14
tháng 11 năm 2013 của Chính ph quy đnh chi tiết thi hành mt s điều ca Lut qung cáo).
- Thành phn h sơ:
(1) Đơn đề ngh cp li Giy phép thành lập Văn phòng đi diện do người đại din có
thm quyn ca doanh nghip quảng cáo nước ngoài theo mu do B Văn hóa, Th thao
Du lịch quy định;
284
284
(2) Bn gc Giy phép thành lập Văn phòng đại diện đã được cp (Khoản 3 Điều 3
Ngh định s 11/2019/-CP)
- S ng h sơ: (01) b.
9.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghip qung cáo nước ngoài,
người đi din có thm quyn ca doanh nghip quảng cáo nước ngoài.
* Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện được cấp lại một trong các trường hợp sau
đây:
a) Thay đổi tên gọi hoặc nơi đăng thành lập của doanh nghiệp quảng cáoớc ngoài
sang nước khác;
b) Thay đổi hoạt động của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài;
c) Giấy phép bị mất, rách.
- Trong thi hn 10 ngày, k t ngày nhận đủ h hp l, y ban nhân n cp tnh
xem xét, cp Giy phép thành lập Văn phòng đại din và gi bn sao giy phép đó đến B Văn
hóa, Th thao và Du lịch. Trường hp h chưa hp l, trong thi gian 03 ngày, k t ngày
nhn h sơ, Ủy ban nhân dân cp tnh gửi văn bản yêu cu doanh nghip qung cáo nước ngoài
b sung, hoàn chnh h sơ.
9.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan có thm quyn quyết đnh: y ban nhân dân cp tnh.
- Cơ quan trực tiếp thc hin: y ban nhân dân cp tnh.
9.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép (Mẫu số 03 phụ lục III ban
hành kèm theo Thông tư số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30/10/2023 của Bộ trưởng Bộ
20 Văn hóa, Thể thao Du lịch sửa đổi, bổ sung quy định liên quan đến giấy tờ ng
dân tại một số Thông tư do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành).
9.6. Phí, lệ phí: 1.500.000 đồng/Giy phép.
(Đim b Khoản 1, Điều 4 Thông tư số 165/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016).
9.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh
nghiệp quảng cáo nước ngoài (Mẫu số 05 phụ lục III ban hành kèm theo Thông
số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch sửa đổi, bổ sung quy định liên quan đến giấy tờ công dân tại một số
Thông tư do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành).
9.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
9.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Điu 41 ca Lut qung cáo ngày 21 tháng 6 năm 2012. Có hiệu lc t ngày
01/01/2013.
- Điu 23 ca Ngh định s 181/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính
ph quy định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut qung cáo. hiu lc t ngày
01/01/2014.
285
285
- Thông số 10/2013/TT-BVHTTDL ngày 06 tháng 12 năm 2013 của B Văn a,
Th thao và Du lịch quy định chi tiết và hướng dn thi hành mt s điu ca Lut qung cáo và
Ngh định s 181/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính ph quy định chi tiết
thi hành mt s điu ca Lut qung cáo. Có hiu lc t ngày 01/02/2014.
- Điều 4 Thông số 165/2016/TT-BTC ngày 25 tháng 10 năm 2016 ca B Tài chính
quy định mc thu, chế độ thu, np l phí cp Giy phép thành lập Văn phòng đại din ca
doanh nghip quảng cáo nước ngoài ti Vit Nam. Có hiu lc t ngày 01/01/2017.
- Thông số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch sửa đổi, bổ sung quy định liên quan đến giấy tờ công dân tại một số
Thông tư do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành.
9.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 4.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Ủy ban nhân dân
Tỉnh
10 năm
Lưu trữ theo quy định
hiện hành
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
286
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN Đ NGH CP LI GIY PHÉP THÀNH LẬP VĂN PHÒNG
ĐẠI DIN CA DOANH NGHIP QUẢNG CÁO NƯC NGOÀI
Kính gi: y ban nhân dân tnh, thành ph...........................
Tên doanh nghip quảng cáo nước ngoài: (ghi bng ch in hoa, tên trên Giy phép
thành lập/đăng ký kinh doanh):.............................................................
Tên doanh nghip quảng cáo nước ngoài viết tt (nếu có): ........................
……………………………………………………………………………..
Địa ch tr s chính: (địa ch trên Giy phép thành lập/đăng kinh doanh)
....................................................................................................................
Giy phép thành lp/đăng ký kinh doanh số:...............................................
Do ......................................................cấp ngày.....tháng......năm....... tại......
……………………………………………………………………………..
Đại din theo pháp luật: (đại din có thm quyn)
H và tên:......................................................................................................
Chc v:........................................................................................................
Quc tch:......................................................................................................
Tên Văn phòng đi din: (ghi theo tên trên Giy phép thành lp)................
……………………………………………………………………………..
Tên viết tt: (nếu có)....................................................................................
Tên giao dch bng tiếng Anh:.....................................................................
Địa điểm đặt tr s Văn phòng đi din: (ghi rõ s nhà, đường/phố, phường/xã,
qun/huyn, tnh/thành ph).................................................................
……………………………………………………………………………..
Giy phép thành lp s:................................................................................
Do ......................................................cấp ngày.....tháng......năm....... tại......
……………………………………………………………………………..
S tài khon ngoi t:................................ti Ngân hàng:............................
S tài khon tin Vit Nam :.......................ti Ngân hàng:.........................
Đin thoi:........................................... Fax:.................................................
287
287
Email:................................................... Website: (nếu có)...........................
Ni dung hoạt động ca Văn phòng đại din: (ghi c th lĩnh vực hoạt động theo Giy
phép )............................................................................................
Người đứng đầu Văn phòng đại diện: (nếu người đứng đầu công dân Việt Nam)
Họ tên:...................................................................................................................................
Số định danh nhân/Chứng minh nhân dân:…………….....................................................
Ngày tháng năm sinh:...............................................................................................................
Người đứng đầu n phòng đại diện: (nếu người đứng đầu người c ngoài)
Họ tên:.......................................................................................................................................
Gii tính:........................................................................................................................................
Quốc tịch:.......................................................................................................................................
Số hộ chiếu:...........................................................................................................................
Do ......................................................cấp ngày.....tháng......năm....... tại......
Chúng tôi đề ngh cp li Giy phép thành lp với lý do như sau:
.......................................................................................................................
Chúng tôi xin cam kết:
1. Chu trách nhim hoàn toàn v s trung thc s chính xác ca nội dung đơn đề
ngh và tài liu kèm theo.
2. Chp hành nghiêm chnh mọi quy định ca pháp lut Vit Nam có liên quan các
quy định ca Giy phép thành lập Văn phòng đại din.
Tài liu gi kèm bao gm: Các giy t quy định ti Khoản 3 Điều 23 ca Ngh định s
181/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính ph.
ngày… tháng …năm…
Đại din có thm quyn ca doanh nghip
qung cáo nước ngoài
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên)
288
A6. HOẠT ĐNG MUA BÁN NG HÓA QUC T CHUYÊN NGÀNH VĂN
HÓA
I. NI DUNG TH TC HÀNH CHÍNH GI NGUYÊN
1. Th tc cp phép nhp khẩu văn hóa phm không nhm mục đích kinh doanh
thuc thm quyn ca S Văn hóa, Thể thao và Du lch
1.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
- Cá nhân, tổ chức nhập khẩu văn hóa phẩm trong các trường hợp dưới đây nộp hồ sơ đề
nghị cấp giấy phép qua Cổng dịch vụ công, đường bưu điện hoặc trực tiếp tại Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch:
a) Văn hóa phẩm để phục vụ công việc của cá nhân, tổ chức tại địa phương;
b) Văn hóa phẩm quà biếu, tặng giá trị vượt quá tiêu chuẩn miễn thuế theo quy
định của pháp luật;
c) Văn hoá phẩm để tham gia triển lãm, tham dự các cuộc thi, liên hoan; u hành, phổ
biến tại địa phương;
d) Văn hóa phẩm do Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ủy quyền cấp giấy phép;
đ) Di vật, cổ vật của cá nhân, tổ chức tại địa phương.
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ
thủ tục
hành chính:
Tổ chức,
nhân chuẩn
bị hồ đầy
đủ theo quy
định nộp
hồ qua
các cách
thức sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch
tại Trung tâm Hành chính công Tỉnh(số 85
đường Nguyễn Huệ, phường 1, thành phố Cao
Lãnh, tỉnh Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng Dịch
vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định
(tùy khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển
hồ thủ
tục hành
chính
1. Đối với hồ được nộp trực tiếp qua
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả hoặc thông
qua dịch vụ bưu chính công ích cán bộ, ng
chức, viên chức tiếp nhận hồ tại Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả xem xét, kiểm tra tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét (scan) và lưu
trữ hồ điện tử, cập nhật vào sở dữ liệu
của phần mềm một cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định, cán bộ, công chức,
viên chức tiếp nhận hồ phải hướng dẫn đại
diện tổ chức, nhân bổ sung, hoàn thiện hồ
theo quy định nêu do theo mẫu
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
Chuyển ngay hồ
tiếp nhận trực
tiếp trong ngày
làm việc (không
để quá 3 giờ làm
việc) hoặc
chuyển vào đầu
giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với
trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ
hàng ngày.
289
289
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, n
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ phải
nêu do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết
hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính xác
theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận hồ lập Giấy tiếp nhận hồ
hẹn ngày trả kết quả; đồng thời, chuyển cho
quan thẩm quyền để giải quyết theo quy
trình.
2. Đối với hồ được nộp trực tuyến thông
qua Cổng Dịch vụ công của tỉnh, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ tại Bộ phận
tiếp nhận trả kết qu phải xem xét, kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chính xác
hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo
quy định, n bộ, công chức, viên chức tiếp
nhận phảithông báo, nêu rõ nội dung,do
hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để t
chức, nhân bổ sung đầy đủ, chính xác hoặc
gửi đúng đến quan thẩm quyền. Việc
thông báo được thực hiện thông qua chức năng
gửi thư điện tử, gửi tin nhắn tới người dân của
Cổng Dịch vụ công của tỉnh;
b) Nếu hồ của tổ chức, nhân đầy đủ, hợp
lệ thì cán bộ, công chức, viên chức tại Bộ phận
tiếp nhận trả kết quả tiếp nhận chuyển
cho quan thẩm quyền để giải quyết theo
quy trình.
Không quá 01
ngày làm việc kể
từ ngày phát sinh
hồ sơ trực tuyến
Bước
3
Giải quyết
thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành chính từ Bộ
phận tiếp nhận trkết quả công chức, viên
chức xử lý xem xét, thẩm định hồ sơ, trình phê
duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- 02 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ h
hợp lệ.
(Thời gian giám
định văn hóa
phẩm nhập khẩu
tối đa không quá
12 ngày.)
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ sơ, trong đó
1,5 ngày
+ Chuyên viên & Lãnh đạo phòng/bộ phận
01 ngày
290
290
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
+ Lãnh đạo đơn vị & Văn thư
0,5 ngày
- Cán bộ, công chức, viên chức được giao xử
hồ thẩm định, nếu hồ đáp ứng yêu
cầu, dự thảo Kết quả thực hiện thủ tục hành
chínhtrình cấp thẩm quyền pduyệt; cập
nhật thông tin vào Phần mềm một cửa điện tử;
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
- Đối với hồ chưa đủ điều kiện giải quyết,
báo cáo cấp thẩm quyền trả lại hồ kèm theo
thông báo bằng n bản nêu do, nội
dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ để gửi cho tổ chức,
nhân thông qua Bộ phận Một cửa. Thời hạn
giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ
hồ sơ.
Trả lại hồ sơ
không quá 02
ngày làm việc
Bước
4
Trả kết quả
giải quyết
thủ tục
hành chính
(Kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
gửi trả cho
tổ chức,
nhân phải
bảo đảm đầy
đủ theo quy
định
quan
thẩm quyền
trả cho tổ
chức,
nhân sau khi
giải quyết
xong thủ tục
hành chính)
Công chức tiếp nhận trả kết quả nhập o
sổ theo dõi hồ phần mềm điện tử thực
hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức, nhân biết trước
qua tin nhắn, tđiện tử, điện thoại hoặc qua
mạng xã hội được cấp có thẩm quyền cho phép
đối với hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính
trước thời hạn quy định.
- Tổ chức, nhân nhận kết quả giải quyết th
tục hành chính theo thời gian, địa điểm ghi
trên Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả
(xuất trình giấy hẹn trả kết quả). Công chức trả
kết quả kiểm tra phiếu hẹn yêu cầu người
đến nhận kết quả nhận vào sổ trao kết
quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua dịch vụ
bưu chính công ích. (đăng theo hướng dẫn
của Bưu điện) (nếu có)
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực
tuyến, nhận kết quả trực tiếp tại Trung tâm
KSTTHC Phục vụ HCC, khi đi mang theo
hồ gốc để đối chiếu nộp lại cho cán bộ
tiếp nhận hsơ; trường hợp đăng nhận kết
quả trực tuyến t thông qua Cổng Dịch vụ
công trực tuyến. (nếu có)
Thời gian trả kết
quả:
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
291
291
1.2. Thành phần, số lượng hồ (Khoản 2, Điều 9 Ngh định s 32/2012/NĐ-CP ngày
12/4/2012 ca Chính ph v qun xut khu, nhp khẩu văn hphẩm không nhm mc
đích kinh doanh)
- Thành phn h sơ bao gồm:
(1) Đơn đề ngh cp giy phép nhp khẩu văn hóa phẩm (Mẫu đơn số 3 hiu BM.NK
ban hành m theo Thông s 22/2018/TT-BVHTTDL ngày 29/6/2018 sửa đổi, b sung mt
s điều của Thông số 07/2012/TT-BVHTTDL ngày 16/7/2012 ca B trưng B Văn hóa,
Th thao Du lịch hướng dn Ngh định s 32/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 ca Chính ph
v qun lý xut khu, nhp khẩu văn hóa phẩm không nhm mục đích kinh doanh).
(2) Giy chng nhn bn quyn tác gi; hợp đồng; giy y quyn; chng nhn hoc
cam kết s hu hợp pháp đối vi di vt, c vt;
(3) Bn sao vận đơn hoc giy báo nhn hàng (nếu có).
- S ng h sơ: 01 (b).
1.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
1.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
- quan thẩm quyn quyết định theo quy định: S Văn hoá, Thể thao Du lch
tỉnh Đồng Tháp.
- quan trực tiếp thc hin th tc hành chính: S Văn hoá, Thể thao Du lch tnh
Đồng Tháp.
1.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giy phép nhp khẩu n a phm (mu
đơn số 1 hiệu BM.GP ban hành kèm theo Thông số 22/2018/TT-BVHTTDL ngày
29/6/2018)
1.6. Phí, lệ phí: Không.
1.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: : Đơn đề ngh cp phép nhp khẩu văn hóa phẩm (mu
đơn số 3 ký hiu BM.NK ban hành kèm theo Thông tư số 22/2018/TT-BVHTTDL ngày 29/6/2018
ca B trưng B Văn hóa, Thể thao Du lch sửa đổi, b sung mt s điều của Thông số
07/2012/TT-BVHTTDL ngày 16/7/2012).
1.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Chưa quy định.
1.9. Thời hạn giải quyết:
- 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp không cấp giấy phép phải văn bản nêu rõ do. Thời gian giám định
văn hóa phẩm nhập khẩu tối đa không quá 12 ngày làm việc.
1.10. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
+ Ngh định s 32/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 ca Chính ph v qun xut khu,
nhp khẩu văn hoá phẩm không nhm mục đích kinh doanh.
+ Ngh định s 22/2022/NĐ-CP ngày 25/3/2022 sửa đổi b sung mt s điều ca Ngh
định s 32/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 ca Chính ph v qun xut khu, nhp khẩu văn
hóa phm không nhm mc đích kinh doanh.
+ Thông số 07/2012/TT-BVHTTDL ngày 16 tháng 7 năm 2012 ca B trưng B
Văn hóa, Thể thao Du lịch ng dn Ngh định s 32/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm
292
292
2012 ca Chính ph v qun xut khu, nhp khẩu văn hóa phẩm không nhm mục đích
kinh doanh, có hiu lc thi hành k t ngày 01 tháng 9 năm 2012.
+ Thông số 04/2016/TT-BVHTTDL ngày 29 tháng 6 năm 2016 ca B trưng B
Văn hóa, Th thao Du lch sửa đổi, b sung mt s điều của Thông s 15/2012/TT-
BVHTTDL; Thông số 07/2012/TT-BVHTTDL; Thông số 88/2008/TT-BVHTTDL và
Thông tư s 05/2013/TT-BVHTTDL, có hiu lc thi hành k t ngày 15 tháng 8 năm 2016.
+ Thông số 22/2018/TT-BVHTTDL ngày 29/6/2018 ca B trưng B Văn hóa, Thể
thao Du lch sửa đổi, b sung mt s điều của Thông s 07/2012/TT-BVHTTDL ngày
16/7/2012 ca B trưng B VHTTDL ng dn Ngh định s 32/2012/NĐ-CP ngày
12/4/2012 ca Chính ph v qun xut khu, nhp khu văn hóa phẩm không nhm mc
đích kinh doanh.
- Ngh đnh s 131/2022/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2022 của Chính ph quy định
chi tiết mt s điều ca Lut Đin nh có hiu lc thi hành k t ngày 01 tháng 01 năm 2023.
1.11. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 1.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản văn
hóa
10 năm
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
293
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP PHÉP NHẬP KHẨU VĂN HÓA PHẨM
Kính gửi: (Tên cơ quan cấp phép)
Tên cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị nhập khẩu ..…............................................
...................................................................................................................................
Địa chỉ:.......................................................................................................................
Điện thoại:............................................... Fax:...........................................................
Đề nghị....................................................................................... (tên quan cấp phép) cấp
phép nhập khẩu văn hóa phẩm dưới đây:
Loại văn hóa phẩm:...................................................................................................
Số lượng:.....................................................................................................................
Nội dung văn hóa phẩm:............................................................................................
Gửi từ:........................................................................................................................
Đến:............................................................................................................................
Mục đích sử dụng:......................................................................................................
Chúng tôi xin cam kết sở hữu hợp pháp đối với văn hóa phẩm nhập khẩu xin cam kết thực
hiện đúng nội dung giấy phép nhập khẩu, quản lý, sử dụng n hóa phẩm nhập khẩu theo quy
định của pháp luật./.
Người đề nghị cấp phép
(Nếu là cơ quan, tổ chức phải ký tên,
Ghi chức vụ và đóng dấu)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(nếu là cơ quan, tổ chức)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
......., ngày...... tháng...... năm.....
294
2. Thủ tục giám định văn hoá phẩm xuất khẩu không nhằm mục đích kinh doanh
của cá nhân, tổ chức cấp tỉnh
2.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
- nhân, tổ chức văn hóa phẩm di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia để xuất khẩu nộp
trực tiếp hồ sơ đề nghị giám định văn hóa phẩm tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Sở Văn hóa, Ththao Du lịch tổ chức giám định văn hóa phẩm trong thời hạn 10
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ. Trong trường hợp đặc biệt, thời gian giám định tối đa
không quá 15 ngày làm việc.
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ
thủ tục
hành chính:
Tổ chức,
nhân chuẩn
bị hồ đầy
đủ theo quy
định nộp
hồ qua
các cách
thức sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bphận tiếp nhận trả
kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch
tại Trung tâm Hành chính công Tỉnh(số 85
đường Nguyễn Huệ, phường 1, thành phố Cao
Lãnh, tỉnh Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng Dịch
vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định
(tùy khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển
hồ thủ
tục hành
chính
1. Đối với hồ được nộp trực tiếp qua
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả hoặc thông
qua dịch vụ bưu chính công ích cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ tại Bộ phận
tiếp nhận trả kết quả xem xét, kiểm tra tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét (scan) lưu
trữ hồ điện tử, cập nhật vào sở dữ liệu
của phần mềm một cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định, cán bộ, công chức,
viên chức tiếp nhận hphải hướng dẫn đại
diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định nêu do theo mẫu Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ phải
nêu do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết
hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính xác
theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận hồ sơ lập Giấy tiếp nhận hồ
hẹn ngày trả kết quả; đồng thời, chuyển cho
quan có thẩm quyền để giải quyết theo quy
trình.
Chuyển ngay h
tiếp nhận trực
tiếp trong ngày
làm việc (không
để quá 3 giờ làm
việc) hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo
đối với trường
hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày.
295
295
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
2. Đối với hồ sơ được nộp trực tuyến thông qua
Cổng Dịch vụ ng của tỉnh, n bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ tại Bộ phận
tiếp nhận trả kết quả phải xem xét, kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chính xác
hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo
quy định, cán bộ, công chức, viên chức tiếp
nhận phải thông o, nêu nội dung, do
hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để t
chức, nhân bổ sung đầy đủ, chính xác hoặc
gửi đúng đến cơ quan có thẩm quyền. Việc
thông báo được thực hiện thông qua chức năng
gửi thư điện tử, gửi tin nhắn tới người dân của
Cổng Dịch vụ công của tỉnh;
b) Nếu hồ của tổ chức, nhân đầy đủ, hợp
lệ thì cán bộ, công chức, viên chức tại Bộ phận
tiếp nhận trả kết quả tiếp nhận chuyển
cho quan thẩm quyền để giải quyết theo
quy trình.
Không quá 01
ngày làm việc kể
từ ngày phát sinh
hồ sơ trực tuyến
Bước
3
Giải quyết
thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành chính từ Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả công chức, viên
chức xử xem xét, thẩm định hồ sơ, trình phê
duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
10 ngày làm việc
(Trong trường
hợp đặc biệt, thời
gian giám định
tối đa không quá
15 ngày làm việc)
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ sơ, trong đó:
9,5 ngày
+ Chuyên viên
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận
+ Lãnh đạo đơn vị
+ Văn thư
06 ngày
1,5 ngày
01 ngày
01 ngày
- Cán bộ, công chức, viên chức được giao xử
hồ thẩm định, nếu hồ đáp ứng yêu cầu,
dự thảo Kết quả thực hiện thủ tục hành
chínhtrình cấp thẩm quyền phê duyệt; cập
nhật thông tin vào Phần mềm một cửa điện tử;
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
- Đối với hồ chưa đủ điều kiện giải quyết,
báo cáo cấp thẩm quyền trả lại hồ kèm theo
thông báo bằng văn bản nêu lý do, nội
dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
S Văn hóa, Thể
thao và Du lch t
chc giám đnh
văn hóa phẩm
trong thi hn 10
ngày k t ngày
nhận đủ h
hp l
296
296
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
sung, hoàn thiện hồ để gửi cho tổ chức,
nhân thông qua Bộ phận Một cửa. Thời hạn
giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ
hồ sơ.
Bước
4
Trả kết quả
giải quyết
thủ tục
hành chính
(Kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
gửi trả cho
tổ chức,
nhân phải
bảo đảm đầy
đủ theo quy
định
quan
thẩm quyền
trả cho tổ
chức,
nhân sau khi
giải quyết
xong thủ tục
hành chính)
Công chức tiếp nhận trả kết quả nhập o
sổ theo dõi hồ phần mềm điện tử thực
hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức, nhân biết trước
qua tin nhắn, thư điện tử, điện thoại hoặc qua
mạng xã hội được cấp thẩm quyền cho phép
đối với hồ giải quyết thủ tục hành chính
trước thời hạn quy định.
- Tổ chức, nhân nhận kết quả giải quyết th
tục hành chính theo thời gian, địa điểm ghi trên
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả (xuất
trình giấy hẹn trả kết quả). Công chức trả kết
quả kiểm tra phiếu hẹn yêu cầu người đến
nhận kết quả ký nhận vào sổ và trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua dịch vụ
bưu chính công ích. (đăng theo hướng dẫn
của Bưu điện) (nếu có)
- Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ công trực
tuyến, nhận kết quả trực tiếp tại Trung tâm
KSTTHC Phục vụ HCC, khi đi mang theo
hồ gốc để đối chiếu nộp lại cho cán bộ
tiếp nhận hồ sơ; trường hợp đăng nhận kết
quả trực tuyến thì thông qua Cổng Dịch vụ
công trực tuyến. (nếu có)
Thời gian trả kết
quả:
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
2.2. Thành phần, số lượng hồ (Điều 3 Thông số 07/2012/TT-BVHTTDL ngày
16/7/2012 ca B trưởng B Văn hóa, Thể thao Du lịch ng dn Ngh định
s 32/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 ca Chính ph v qun xut khu, nhp khẩu văn hóa
phm không nhm mục đích kinh doanh)
- Thành phn h sơ bao gồm:
(1) Đơn đề ngh giám định văn hóa phẩm xut khu (Mẫu đơn số 4 hiệu BM.GĐ ban
hành kèm theo Thông tư số 22/2018/TT-BVHTTDL ngày 29 tháng 6 năm 2018 của B trưng B
VHTTDL sửa đổi, b sung mt s điu của Thông số 07/2012/TT-BVHTTDL ngày
16/7/2012);
(2) Văn hóa phẩm đề ngh giám định (bn gc); (Quyết định s 2741/QĐ-BVHTTDL
ngày 25/7/2018 v vic công b th tục hành chính được sửa đổi, b sung trong lĩnh vực xut
297
297
nhp khẩu văn hóa phẩm không nhm mục đích kinh doanh thuc phm vi qun lý ca B Văn
hóa, th thao và Du lch)
(3) Bn sao quyết định cho phép xut khu di vt, c vt (bao gm c di vt, c vt tái
xut khu) ca B trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lch;
(4) Tài liu có liên quan chng minh ngun gc, xut x hp pháp ca di vt, c vt.
- S ng h sơ: 01 (b).
2.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
2.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định theo quy định: S Văn hoá, Thể thao và Du lch
- Cơ quan trực tiếp thc hin th tc hành chính: S Văn hoá, Thể thao và Du lch
2.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Bn bản giám định niêm phongn hóa
phm xut khu (Mẫu đơn số 2 hiu BM.BBGĐ ban hành kèm theo Thông số 22/2018/TT-
BVHTTDL ngày 29 tháng 6 năm 2018)
2.6. Phí, lệ phí: Không.
2.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề ngh giám định văn hóa phẩm xut khu (Mu
đơn số 4 ký hiệu BM.GĐ ban hành kèm theo Thông tư số 22/2018/TT-BVHTTDL ngày 29 tháng
6 năm 2018 của B trưởng B VHTTDL sa đổi, b sung mt s điu ca Thông số
07/2012/TT-BVHTTDL ngày 16/7/2012).
2.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
2.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
+ Nghị định số 32/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về quản xuất khẩu,
nhập khẩu văn hoá phẩm không nhằm mục đích kinh doanh. Có hiệu lực từ ngày 01/6/2012;
+ Thông 22/2018/TT-BVHTTDL ngày 29/6/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 07/2012/TT-BVHTTDL ngày 16/7/2012 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch ớng dẫn Nghị định số 32/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về quản
xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh
+ Thông số 07/2012/TT-BVHTTDL ngày 16 tháng 7 năm 2012 của Bộ trưởng B
Văn hóa, Thể thao Du lịch hướng dẫn Nghị định số 32/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm
2012 của Chính phủ về quản xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích
kinh doanh.
+ Thông số 04/2016/TT-BVHTTDL ngày 29 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng B
Văn hóa, Thể thao Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 15/2012/TT-
BVHTTDL; Thông số 07/2012/TT-BVHTTDL; Thông số 88/2008/TT-BVHTTDL
Thông tư số 05/2013/TT-BVHTTDL, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2016;
2.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 1.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
Phòng Quản văn
hóa
10 năm
298
298
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
299
299
Mẫu số 04
BM.GĐ
TÊN CƠ QUAN, TỔ
CHỨC
(nếu là cơ quan, tổ chức)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……, ngày…. tháng….. năm …..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
GIÁM ĐỊNH VĂN HÓA PHẨM XUẤT KHẨU
Kính gửi: (Tên cơ quan giám định)
Tên cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị giám định..........................................................
...................................................................................................................................
Địa chỉ:........................................................................................................................
Điện thoại:...................................................................................................................
Đề nghị ……………………………………. (tên quan giám định) giám định văn
hóa phẩm xuất khẩu dưới đây:
Loại văn hóa phẩm: .....................................................................................................
Số lượng:....................................................................................................................
Nội dung văn hóa phẩm:...............................................................................................
...................................................................................................................................
Gửi từ:........................................................................................................................
Đến:............................................................................................................................
Mục đích sử dụng:.......................................................................................................
Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng theo quy định của pháp luật về xuất khẩu văn hóa
phẩm./.
Người đề nghị giám định
(nếu là cơ quan, tổ chức phải ký tên, ghi chức
vụ và đóng dấu)
301
3. Th tc xác nhn danh mc sn phm nghe nhìn nội dung vui chơi giải trí
nhp khu cp tnh
4.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ
thủ tục
hành chính:
Tổ chức,
nhân chuẩn
bị hồ đầy
đủ theo quy
định nộp
hồ qua
các cách
thức sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch
tại Trung tâm Hành chính công Tỉnh(số 85
đường Nguyễn Huệ, phường 1, thành phCao
Lãnh, tỉnh Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng Dịch
vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định
(tùy khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển
hồ thủ
tục hành
chính
1. Đối với hồ được nộp trực tiếp qua
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả hoặc thông
qua dịch vbưu chính công ích cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ tại Bộ phận
tiếp nhận trả kết qu xem xét, kiểm tra tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét (scan) và lưu
trữ hồ điện tử, cập nhật vào sở dữ liệu
của phần mềm một cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định, cán bộ, công chức,
viên chức tiếp nhận hồ phải hướng dẫn đại
diện tổ chức, nhân bổ sung, hoàn thiện hồ
theo quy định nêu do theo mẫu
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ phải
nêu do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết
hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hđầy đủ, chính xác
theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận hồ lập Giấy tiếp nhận hồ
hẹn ngày trả kết quả; đồng thời, chuyển cho
quan thẩm quyền để giải quyết theo quy
trình.
Chuyển ngay hồ
tiếp nhận trực
tiếp trong ngày
làm việc (không
để quá 3 giờ làm
việc) hoặc
chuyển vào đầu
giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với
trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ
hàng ngày.
2. Đối với hồ được nộp trực tuyến thông
qua Cổng Dịch vụ công của tỉnh, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ tại Bộ phận
tiếp nhận trả kết quả phải xem xét, kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
Không quá 01
ngày làm việc kể
từ ngày phát sinh
hồ sơ trực tuyến
302
302
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chính c
hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo
quy định, cán bộ, công chức, viên chức tiếp
nhận phải thông báo, nêu nội dung, lý do
hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để t
chức, nhân bổ sung đầy đủ, chính xác hoặc
gửi đúng đến quan thẩm quyền. Việc
thông báo được thực hiện thông qua chức năng
gửi thư điện tử, gửi tin nhắn tới người dân của
Cổng Dịch vụ công của tỉnh;
b) Nếu hồ của tổ chức, nhân đầy đủ, hợp
lệ thì cán bộ, công chức, viên chức tại Bộ phận
tiếp nhận trả kết quả tiếp nhận chuyển
cho quan thẩm quyền để giải quyết theo
quy trình.
Bước
3
Giải quyết
thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành chính từ Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả công chức, viên
chức xử lý xem xét, thẩm định hồ sơ, trình phê
duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
10 ngày làm
việc, trong đó:
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ sơ, trong đó:
9,5 ngày
+ Chuyên viên
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận
+ Lãnh đạo đơn vị
+ Văn thư
5,5 ngày
02 ngày
01 ngày
01 ngày
- Cán bộ, công chức, viên chức được giao x
hồ thẩm định, nếu hồ đáp ứng yêu
cầu, dự thảo Kết quả thực hiện thủ tục hành
chínhtrình cấp thẩm quyền phê duyệt; cập
nhật thông tin vào Phần mềm một cửa điện tử;
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
- Đối với hồ chưa đủ điều kiện giải quyết,
báo cáo cấp thẩm quyền trả lại hồ kèm theo
thông báo bằng văn bản nêu do, nội
dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu u cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ để gửi cho tổ chức,
nhân thông qua Bộ phận Một cửa.
Trong thi hn
07 ngày làm vic,
k t ngày nhn
được h sơ, nếu
h sơ chưa đầy
đủ, hp lệ, cơ
quan có thm
quyền có văn bản
thông báo cho
Thương nhân đề
ngh b sung đầy
đủ h sơ hợp l.
Bước
4
Trả kết quả
giải quyết
thủ tục
hành chính
Công chức tiếp nhận trả kết quả nhập o
sổ theo dõi hồ phần mềm điện tử thực
hiện như sau:
Thời gian trả kết
quả:
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
303
303
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
(Kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
gửi trả cho
tổ chức,
nhân phải
bảo đảm đầy
đủ theo quy
định
quan
thẩm quyền
trả cho tổ
chức,
nhân sau khi
giải quyết
xong thủ tục
hành chính)
- Thông báo cho tổ chức, nhân biết trước
qua tin nhắn, thư điện tử, điện thoại hoặc qua
mạng xã hội được cấp có thẩm quyền cho
phép đối với hồ giải quyết thủ tục hành
chính trước thời hạn quy định.
- Tổ chức, nhân nhận kết quả giải quyết th
tục hành chính theo thời gian, địa điểm ghi
trên Giấy tiếp nhận hhẹn trả kết qu
(xuất trình giấy hẹn trả kết quả). Công chức trả
kết quả kiểm tra phiếu hẹn yêu cầu người
đến nhận kết quả nhận vào strao kết
quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua dịch vụ
bưu chính công ích. (đăng theo hướng dẫn
của Bưu điện) (nếu có)
- Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ công trực
tuyến, nhận kết quả trực tiếp tại Trung tâm
KSTTHC Phục vụ HCC, khi đi mang theo
hồ gốc để đối chiếu nộp lại cho cán bộ
tiếp nhận hồ sơ; trường hợp đăng nhận kết
quả trực tuyến thì thông qua Cổng Dịch vụ
công trực tuyến. (nếu có)
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
4.2. Thành phần, số lượng hồ sơ: (Khoản 3 Điều 8 theo Thông số 28/2014/TT-
BVHTTDL ngày 31/12/2014 đưc sửa đổi b sung ti Khoản 11, Điều 1 Thông s
26/2018/TT-BVHTTDL ngày 11 tháng 9 năm 2018 ca B trưng B Văn hóa, Thể thao và Du
lch ban hành Thông tư sửa đổi, b sung mt s điều của Thông tư số 28/2014/TT-BVHTTDL)
- Thành phn h sơ:
(1) Đơn đề ngh nhp khu sn phm (Mu 05 ti Ph lục II ban nh theo Thông số
28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2014 ca B trưng B n a, Th thao Du lch ban
hành Thông quy định v qun hoạt động mua bán hàng hóa quc tế thuc din qun
chuyên ngành văn hóa ca B Văn hóa, Thể thao và Du lch);
(2) Bn sao Giy chng nhận đầu hoặc Giấy phép đầu tư, Giấy chng nhn đăng
doanh nghip hoc Giy chng nhận đăng ký kinh doanh hoặc các loi giy t xác nhn
cách pháp lý có giá tr tương đương khác (nếu có)
(3) Bn mô t ni dung, nh nh, cách thc vn hành/s dng, chng loi, s ng, tính
năng của tng loại hàng hóa và các thông tin liên quan khác đến sn phm nhp khu (nếu có);
- S ng h sơ: 01 (b).
4.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
- Thương nhân trụ s chính tại địa phương (không đăng hoạt động đầu hoặc
chi nhánh ti tnh, thành ph khác) đề ngh nhp khu gi 01 b h đến S Văn hóa, Thể
thao và Du lch.
304
304
Văn bn chp thun ca S Văn hóa, Thể thao và Du lịch là căn cứ để Thương nhân làm
th tc nhp khu ti hi quan.
4.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: S Văn hóa, Thể thao và Du lch.
- Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hóa, Thể thao và Du lch.
4.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bn chp thun.
4.6. Phí, lệ phí: (Thông tư số 288/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016)
Đối vi các sn phm nghe nhìn nội dung vui chơi giải trí nhp khẩu dưới đây thì
mc thu như sau:
1. Mc thu phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mm và trên
vt liệu khác như sau:
a) Chương trình ca múa nhạc, sân khấu ghi trên băng đĩa:
- Đối vi bản ghi âm: 200.000 đng/1 block th nht cng (+) mc phí tăng thêm
150.000 đồng cho mi block tiếp theo (Một block có độ dài thi gian là 15 phút).
- Đối vi bản ghi hình: 300.000 đng/1 block th nht cng (+) mức phí tăng thêm
200.000 đồng cho mi block tiếp theo (Một block có độ dài thi gian là 15 phút).
b) Chương trình ghi trên đĩa nén, ổ cng, phn mm và các vt liu khác:
- Đối vi bn ghi âm:
+ Ghi dưới hoc bng 50 bài hát, bn nhạc: 2.000.000 đồng/chương trình;
+ Ghi trên 50 bài hát, bn nhạc: 2.000.000 đồng/chương trình cộng (+) mc phí tăng
thêm là 50.000 đng/bài hát, bn nhc. Tng mc phí không quá 7.000.000 đng/chương trình.
- Đối vi bn ghi hình:
+ Ghi dưới hoc bng 50 bài hát, bn nhạc: 2.500.000 đồng/chương trình;
+ Ghi trên 50 bài hát, bn nhạc: 2.500.000 đồng/chương trình cộng (+) mc phí tăng
thêm là 75.000 đng/bài hát, bn nhc. Tng mc phí không quá 9.000.000 đng/chương trình.
2. Chương trình trên băng, đĩa, phn mm trên vt liệu khác; chương trình
ngh thut biu din sau khi thẩm định không đủ điu kin cp giấy phép thì không đưc
hoàn tr s phí thẩm định đã nộp.
4.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề ngh xác nhn danh mc sn phm nghe nhìn
nội dung vui chơi giải trí nhp khu (Mu 05 ti Ph lục II ban hành theo Thông số
28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2014 ca B trưng B n hóa, Th thao Du lch ban
hành Thông quy định v qun hoạt động mua bán hàng hóa quc tế thuc din qun
chuyên ngành văn hóa ca B Văn hóa, Thể thao và Du lch.
4.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
4.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Thông số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2014 ca B trưởng B Văn hóa,
Th thaoDu lịch ban hành Thông tư quy đnh v qun lý hoạt động mua bán hàng hóa quc
tế thuc din quản lý chuyên ngành văn hóa của B Văn hóa, Thể thao và Du lch.
305
305
- Khoản 11, Điều 1 Thông tư số 26/2018/TT-BVHTTDL ngày 11 tháng 9 năm 2018 ca
B trưng B n hóa, Thể thao Du lịch ban hành Thông sửa đổi, b sung mt s điu
của Thông s 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2014 ca B trưng B Văn hóa, Thể
thao Du lịch ban hành Thông quy đnh v qun hoạt động mua bán hàng hóa quc tế
thuc din quản lý chuyên ngành văn hóa ca B Văn hóa, Thể thao và Du lch.
- Thông số 24/2018/TT-BVHTTDL ngày 23 tháng 8 năm 2018 của B trưng B
Văn hóa, Thể thao Du lịch ban hành Thông quy đnh Danh mc hàng hóa xut khu,
nhp khu thuc phm vi qun lý chuyên ngành ca B n hóa, Thể thao và Du lịch xác định
mã s hàng hóa theo Danh mc hàng hóa xut khu nhp khu Vit Nam.
- Thông số 288/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 ca B trưng B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun s dng phí thẩm định chương trình ngh
thut biu din; phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phn mm trên vt liu
khác. Có hiu lc t ngày 01/01/2017.
4.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 1.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc n bản trả lời của đơn
vị đối với hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản
văn hóa
10 năm
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phquy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính
phủ về thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
306
TÊN THƯƠNG
NHÂN
_______________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
________________________________________________________
Đồng Tháp, ngày ..… tháng …… năm ……
ĐƠN Đ NGH
Xác nhn danh mc sn phm nghe nhìn
có nội dung vui chơi giải trí nhp khu
Kính gi:
S Văn hóa, Thể thao và Du lch
1. Tên thương nhân (ghi rõ tên đầy đủ và tên viết tt):......................................................
- Đin thoi:........................................................ Fax.........................................................
- Email:………………………………………………………….………..........................
2. Địa chỉ:....................................................................................................... ……………
3. Giy t chứng minh cách pháp nhân (Giy chng nhận đầu tư/Giấy phép đầu /Giy
chng nhn đăng doanh nghip/Giy chng nhận đăng kinh doanh/Giấy chng nhận đủ
điều kin kinh doanh...) số……………………………………………..
4. H m theo (lit các tài liệu kèm theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 8 Thông
này)
5. Căn c Thông số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2014 ca B Văn hóa, Thể thao
Du lịch quy đnh v qun mua bán hàng hóa quc tế thuc din quản chuyên ngành văn
hóa ca B Văn hóa, Thể thao Du lịch căn cứ quy định ca pháp lut v nhp khu sn
phm có nội dung văn hóa;
Đề ngh S Văn hóa, Thể thao Du lch xem xét, xác nhn danh mc sn phm nghe nhìn
nhp khẩu dưới đây:
- Tên hàng hóa:...................................................................................................................
- S ng và danh mc hàng hóa xin nhp khu:.............................................................
- Mô t nội dung, đặc điểm, tính năng, chng loi, cách thc s dng/vn hành ca tng loi
hàng hóa và các thông tin liên quan khác theo yêu cu tại điểm b khoản 3 Điều 8 Thông tư
này: …….
- Theo hợp đồng nhp khu s:..........................................................................................
- Ti ca khu:...................................................................................................................
- Mc đích - địa đim nhp khu/lắp đặt/s dng/phân phi:...........................................
6. Chúng tôi xin cam kết:
307
307
- Thc hiện đúng các quy đnh ca pháp lut v các điều kin nhp khẩu, lưu hành, phổ biến
sn phẩm văn hóa;
- Chu trách nhim v mi vi phm pháp lut v s hu trí tu.
- Chu trách nhim v tính chính xác, trung thc ca ni dung h sơ đề ngh nhp khu./.
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT CỦA THƯƠNG NHÂN
(Ký, đóng du, ghi rõ h tên đi vi t chc)
(Ký, ghi rõ h tên đối vi cá nhân)
4. Th tc phê duyt ni dung tác phm m thut, tác phm nhiếp nh nhp khu
cp tnh
3.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
308
308
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ
thủ tục
hành chính:
Tổ chức,
nhân chuẩn
bị hồ đầy
đủ theo quy
định nộp
hồ qua
các cách
thức sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả của SVăn hóa, Thể thao Du lịch
tại Trung tâm Hành chính công Tỉnh(số 85
đường Nguyễn Huệ, phường 1, thành phố Cao
Lãnh, tỉnh Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng Dịch
vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn (nếu có)
Không quy định
(tùy khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển
hồ thủ
tục hành
chính
1. Đối với hồ sơ được nộp trực tiếp qua
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả hoặc thông
qua dịch vụ bưu chính công ích n bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ tại Bộ phận
tiếp nhận trả kết qu xem xét, kiểm tra tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét (scan) và lưu
trữ hồ điện tử, cập nhật vào sở dữ liệu
của phần mềm một cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định, cán bộ, công chức,
viên chức tiếp nhận hồ phải hướng dẫn đại
diện tổ chức, nhân bổ sung, hoàn thiện hồ
theo quy định nêu do theo mẫu
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ phải
nêu do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết
hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính xác
theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận hồ sơ lập Giấy tiếp nhận hồ sơ
hẹn ngày trả kết quả; đồng thời, chuyển cho
quan thẩm quyền để giải quyết theo quy
trình.
Chuyển ngay hồ
tiếp nhận trực
tiếp trong ngày
làm việc (không
để quá 3 giờ làm
việc) hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo
đối với trường
hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày.
2. Đối với hồ được nộp trực tuyến thông
qua Cổng Dịch vụ công của tỉnh, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ tại Bộ phận
tiếp nhận trả kết qu phải xem xét, kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chính c
hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo
quy định, cán bộ, công chức, viên chức tiếp
nhận phải thông báo, nêu nội dung, do
hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ
Không quá 01
ngày làm việc kể
từ ngày phát sinh
hồ sơ trực tuyến
309
309
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
chức, nhân bsung đầy đủ, chính c hoặc
gửi đúng đến cơ quan thẩm quyền. Việc
thông báo được thực hiện thông qua chức năng
gửi thư điện tử, gửi tin nhắn tới người dân của
Cổng Dịch vụ công của tỉnh;
b) Nếu hồ của tổ chức, nhân đầy đủ, hợp
lệ thì cán bộ, công chức, viên chức tại Bộ phận
tiếp nhận trả kết quả tiếp nhận chuyển
cho quan thẩm quyền để giải quyết theo
quy trình.
Bước
3
Giải quyết
thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành chính từ Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả công chức, viên
chức xử lý xem xét, thẩm định hồ sơ, trình phê
duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
05 ngày làm
việc, trong đó:
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ sơ, trong đó:
4,5 ngày
+ Chuyên viên
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận
+ Lãnh đạo đơn vị
+ Văn thư
03 ngày
0,5 ngày
0,5 ngày
0,5 ngày
- Cán bộ, công chức, viên chức được giao xử
lý hồ sơ thẩm định, nếu hồ sơ đáp ứng yêu cầu,
dự thảo Kết quả thực hiện thủ tục hành
chínhtrình cấp thẩm quyền phê duyệt; cập
nhật thông tin vào Phần mềm một cửa điện tử;
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
- Đối với hồ chưa đủ điều kiện giải quyết,
báo cáo cấp thẩm quyền trả lại hồ kèm theo
thông báo bằng văn bản nêu do, nội
dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ để gửi cho tổ chức,
nhân thông qua Bộ phận Một cửa. Thời hạn
giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đ
hồ sơ.
Trong thời hạn 05
năm ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ,
nếu hồ
sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, cơ quan
có thẩm quyền có
văn bản thông
báo cho Thương
nhân đề nghị bổ
sung hồ sơ hợp
lệ.
Trong thời hạn 07
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ, cơ
quan
có thẩm quyền có
văn bản trả lời
kết quả phê duyệt
nội dung tác
310
310
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
phẩm nhập khẩu.
Trường hợp
không phê duyệt
nội dung tác
phẩm, cơ quan có
thẩm quyền phải
trả
lời bằng văn bản
và nêu rõ lý do
Bước
4
Trả kết quả
giải quyết
thủ tục
hành chính
(Kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
gửi trả cho
tổ chức,
nhân phải
bảo đảm đầy
đủ theo quy
định
quan
thẩm quyền
trả cho tổ
chức,
nhân sau khi
giải quyết
xong thủ tục
hành chính)
Công chức tiếp nhận và trả kết quả nhập vào
sổ theo dõi hồ phần mềm điện tử thực
hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức, nhân biết trước
qua tin nhắn, thư điện tử, điện thoại hoặc qua
mạng xã hội được cấp thẩm quyền cho phép
đối với hồ giải quyết thủ tục hành chính
trước thời hạn quy định.
- Tổ chức, nhân nhận kết quả giải quyết thủ
tục hành chính theo thời gian, địa điểm ghi
trên Giấy tiếp nhận h hẹn trả kết quả
(xuất trình giấy hẹn trả kết quả). Công chức trả
kết quả kiểm tra phiếu hẹn yêu cầu người
đến nhận kết qu nhận vào sổ trao kết
quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua dịch vụ
bưu chính công ích. (đăng theo ớng dẫn
của Bưu điện) (nếu có)
- Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ công trực
tuyến, nhận kết quả trực tiếp tại Trung tâm
KSTTHC Phục vụ HCC, khi đi mang theo
hồ gốc để đối chiếu nộp lại cho cán bộ
tiếp nhận hồ sơ; trường hợp đăng nhận kết
quả trực tuyến thì thông qua Cổng Dịch vụ
công trực tuyến. (nếu có)
Thời gian trả kết
quả:
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
3.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
- Thành phần hồ sơ
(1) Đơn đề nghị Phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh
(phụ lục VI ban hành kèm theo Thông số 13/2013/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng
10 năm 2023 sửa đổi, bổ sung quy định liên quan đến giấy tờ công dân tại một số
Thông tư do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành)
(2) Hình ảnh tác phẩm nhập khẩu, nêu rõ chất liệu, kích thước.
311
311
- S ng h sơ: 01 (b).
3.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
+ Các tổ chức, nhân địa phương đề nghị phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật,
nhiếp ảnh nhập khẩu gửi 01 bộ hồ trực tiếp qua đường bưu điện đến Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao.
+ Trong thời gian 05 năm ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, nếu hồ chưa
đầy đủ, hợp lệ, quan thẩm quyền văn bản thông o cho Thương nhân đề nghị bổ
sung đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Trong thời gian 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, quan thẩm
quyền văn bản trả lời kết quphê duyệt nội dung tác phẩn nhập khẩu. Trường hợp không
phê duyệt nội dung tác phẩm, cơ quan có thẩm quyền phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Văn bản phê duyệt nội dung tác phẩm sở để Thương nhân làm thủ tục nhập khẩu
tại hải quan.
3.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
- Cơ quan giải quyết th tc hành chính: S Văn hóa, Thể thao và Du lch.
3.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bn phê duyt.
3.6. Phí, lệ phí:
1. Đối với tác phẩm mỹ thuật
+ Đối với 10 tác phẩm đầu tiên: 300.000 đồng/ tác phẩm/lần thẩm định.
+ Đối với tác phẩm thứ 11 tới tác phẩm số 49: 270.000 đồng/tác phẩm/lần thẩm định.
+ Đối với tác phẩm thứ 50 trở đi: 240.000 đồng/tác phẩm/lần thẩm định, tối đa không
quá 15.000.000 đồng
2. Đối với tác phẩm nhiếp ảnh:
+ Đối với 10 tác phẩm đầu tiên: 100.000 đồng/ tác phẩm/lần thẩm định.
+ Đối với tác phẩm thứ 11 tới tác phẩm số 49: 90.000 đồng/tác phẩm/lần thẩm định.
+ Đối với tác phẩm thứ 50 trở đi: 80.000 đồng/tác phẩm/lần thẩm định.
3.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đơn đề nghị Phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh (phụ lục VI
ban hành kèm theo Thông số 13/2013/TT-BVHTTDL ngày 30/10/2023 sửa đổi, bổ sung quy
định liên quan đến giấy tờ công dân tại một số Thông do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch ban hành).
3.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
3.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
+ Thông 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao Du lịch quy định về quản hoạt động mua bán ng quá quốc tế thuộc diện
quản lý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. .
+ Thông tư 260/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định nội dung văn hóa phẩm
xuất khẩu, nhập khẩu.
312
312
+ Thông số 26/2018/TT-BVHTTDL ngày 11 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng B
Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 28/2014/TT-
BVHTTDL ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy
định về quản lý hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế thuộc diện quản lý chuyên ngành văn hóa
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
+ Thông số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch sửa đổi, bổ sung quy định liên quan đếngiấy tờ công dân tại một
số Thông tư do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành.
3.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 1.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản văn
hóa
10 năm
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
313
313
TÊN THƯƠNG NHÂN
(nếu là tổ chức)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……….., ngày …… tháng ….. năm …..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh
Kính gửi:
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
......................…..............................
1. Tên thương nhân
- Tên thương nhân là tổ chức (ghi rõ tên đầy đủ và tên viết tắt):......................................
- Họ và tên thương nhân là cá nhân :...............................................................................
+ Số định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân:.............................................................
+ Ngày tháng năm sinh:...................................................................................................
2. Điện thoại:…… …………… Fax………………………………………………
- Email:……………… …………………………………………………………..
- Địa chỉ:………………………………………………………………………....
3. Giấy tờ chứng minh cách pháp nhân (Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận
đăng doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng kinh doanh/Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh) số…………………………………………
4. Hồ kèm theo (liệt các tài liệu kèm theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Thông
số 28/2014/TT-BVHTTDL)….................................................
5. Căn cứ Thông tư số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao Du lịch quy định vquản lý mua bán hàng hóa quốc tế thuộc diện quản
chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch căn cứ quy định của pháp luật
về quản lý tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh;
Đề nghị Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở
Văn hóa và Thể thao thẩm định và phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm
nhiếp ảnh đề nghị nhập khẩu dưới đây:
- Tên tác phẩm: .....................................................................................................
- Chất liệu, kích thước tác phẩm: ............................................................................
- Nội dung tác phẩm: ..............................................................................................
6. Chúng tôi xin cam kết:
- Thực hiện đúng các quy định về nhập khẩu tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh;
- Thực hiện đúng các quy định của pháp luật về quản lý tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm
nhiếp ảnh;
- Chịu trách nhiệm về mọi vi phạm pháp luật về quyền tác giả và quyền liên quan;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đề nghị nhập
khẩu./.
314
314
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA THƯƠNG NHÂN
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên đối với tổ chức)
(Ký, ghi rõ họ tên đối với cá nhân)
A7. THI ĐUA, KHEN THƯNG
I. NI DUNG TH TC HÀNH CHÍNH GI NGUYÊN
1. Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân”
1.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi chú
Bước
1
Nộp hồ
thủ tục
hành chính:
Tổ chức, cá
nhân chuẩn
bị hồ đầy
đủ theo quy
định và nộp
hồ qua
các cách
thức sau:
- nhân hoạt động nghệ thuật tại các đơn v
nghệ thuật s gửi 01 (một) bộ hồ đề
nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân dân”
trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến đơn vị
nghệ thuật cơ sở nơi cá nhân đó công tác.
- nhân hoạt động nghệ thuật tự do nộp 01
bộ hồ theo quy định trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện đến Trung tâm Hành chính
công Tỉnh (s 85 đường Nguyễn Huệ,
phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng
Tháp).
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ
13 giờ 30 đến 17
giờ của các ngày
làm việc.
Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng Dịch
vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định
(tùy khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển
hồ thủ
tục hành
chính
Đối với hồ được nộp trực tiếp qua B
phận tiếp nhận trả kết quả hoặc thông qua
dịch vụ bưu chính công ích cán bộ, ng
chức, viên chức tiếp nhận hồ tại Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả xem xét, kiểm tra tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét (scan)
lưu trữ hồ điện tử, cập nhật vào sở dữ
liệu của phần mềm một cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định, cán bộ, công chức,
viên chức tiếp nhận hồ phải hướng dẫn đại
diện tổ chức, nhân bổ sung, hoàn thiện hồ
theo quy định nêu do theo mẫu
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán bộ,
công chức, viên chức tiếp nhận hồ phải
nêu rõ do theo mẫu Phiếu từ chối giải
quyết hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo
quy định, n bộ, ng chức, viên chức tiếp
nhận hồ lập Giấy tiếp nhận hồ
Chuyển ngay hồ
tiếp nhận trực
tiếp trong ngày
làm việc (không
để quá 3 giờ làm
việc) hoặc
chuyển vào đầu
giờ ngày làm
việc tiếp theo đối
với trường hợp
tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày.
315
315
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi chú
hẹn ngày trả kết quả; đồng thời, chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền để giải quyết theo quy
trình.
Bước
3
Giải quyết
thủ tục
hành chính
Hội đồng cấp sở trách nhim xem xét,
đánh giá hồ đề ngh xét tng danh hiu
“Ngh nhân dân” theo quy định; thông báo
công khai kết qu xét tng trong thi gian 05
ngày làm vic k t ngày kết thúc thi hn
xem xét, đánh giá hồ sơ; tiếp nhn, x các
kiến ngh trong thi gian 20 ngày k t ngày
kết thúc thi hn thông báo kết qu; hoàn
thin h đủ tiêu chun xét tng danh hiu
“Ngh nhân dân đưc ít nht 80%
phiếu đng ý ca tng s thành viên Hi
đồng mt ti cuc hp gửi quan thường
trc Hội đồng cp B, tnh theo thi gian nêu
trong Kế hoch.
Trong thời gian
05 ngày làm
việc kể từ ngày
kết thúc thời hạn
xem xét, đánh
giá hồ sơ; tiếp
nhận, xử lý các
kiến nghị trong
thời gian 20
ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn
thông báo kết
quả.
- Hội đồng cp B, tnh trách nhim xem
xét, đánh giá hồ sơ đề ngh xét tng danh hiu
“Ngh nhân dân” theo quy định; đăng công
khai danh sách đề ngh xét tng danh hiu
“Ngh nhân dân” trên phương tin thông
tin thuc thm quyn qun lý: Cng thông tin
điện t hoặc Báo ngành, địa phương trong
thi gian 07 ngày làm vic, k t khi kết thúc
thi hn nhn h ca Hội đồng cấp sở;
Tiếp nhn, x các kiến ngh trong thi gian
20 ngày k t ngày kết thúc thi hn thông
báo kết qu; hoàn thin h đủ tiêu chun
xét tng danh hiệu “Nghệ nhân dân” đạt t
80% phiếu đồng ý ca tng s thành viên
mt ti cuc hp; gi 01 (mt) b đến
quan thưng trc ca Hội đồng chuyên ngành
cấp Nhà c theo thi gian nêu trong Kế
hoch.
Trong thời gian
07 ngày làm
việc, kể từ khi
kết thúc thời hạn
nhận hồ sơ của
Hội đồng cấp cơ
sở; Tiếp nhận,
xử lý các kiến
nghị trong thời
gian 20 ngày kể
từ ngày kết thúc
thời hạn thông
báo kết quả.
Hội đồng cấp Nhà c: thc hin qua 02
bước:
+ Hội đồng chuyên ngành cấp Nhà c
trách nhiệm xem t, đánh giá hồ đ ngh
Trong thời gian
15 ngày kể từ
khi kết thúc thời
316
316
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi chú
xét tng danh hiệu Nghệ nhân dân” theo
quy định; đăng ng khai danh sách đề ngh
xét tng danh hiệu “Nghệ nhân n” trên
Cổng thông tin điện t ca B Văn hoá, Thể
thao Du lch trong thi gian 15 ngày k t
khi kết thúc thi hn nhn h sơ của Hi
đồng cp B, tnh; tiếp nhn, x các kiến
ngh trong thi gian 20 ngày k t ngày kết
thúc thi hn thông báo kết qu; hoàn thin
h đủ tiêu chun xét tng danh hiệu Nghệ
nhân dân” đạt t 80% phiếu đồng ý ca
tng s thành viên mt ti cuc hp gi 01
(mt) b đến quan thường trc ca Hi
đồng cấp Nhà nước theo thi gian nêu trong
Kế hoch.
hạn nhận hồ sơ
của Hội đồng
cấp Bộ, tỉnh;
tiếp nhận, xử lý
các kiến nghị
trong thời gian
20 ngày kể từ
ngày kết thúc
thời hạn thông
báo kết quả.
+ Hội đồng cấp Nhà nước có trách nhim
xem xét, đánh giá bỏ phiếu la chn
nhân đề ngh xét tng danh hiệu “Nghệ
nhân dân” theo quy định; đăng công khai
danh sách đ ngh xét tng danh hiệu “Nghệ
nhân dân” trên Cổng thông tin đin t
Chính ph Cổng thông tin điện t B Văn
hoá, Th thao Du lch trong thi gian 15
ngày k t khi kết thúc thi hn nhn h
ca Hội đồng chuyên ngành cấp Nhà nước;
tiếp nhn, x các kiến ngh trong thi gian
20 ngày k t ngày kết thúc thi hn thông
báo kết qu; hoàn thin h đề ngh xét tng
danh hiệu “Nghệ nhân dân” đt t 80%
phiếu đng ý ca tng s thành viên Hi
đồng có mt ti cuc hp trình Th ng
Chính ph theo quy định; gi 03 (ba) b đến
Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương để
tng hp trình Th ng Chính ph xem xét,
trình Ch tịch nước quyết định phong tng
danh hiệu “Nghệ nhân dân”.
Trong thời gian
15 ngày kể từ
khi kết thúc thời
hạn nhận hồ sơ
của Hội đồng
chuyên ngành
cấp Nhà nước;
tiếp nhận, xử lý
các kiến nghị
trong thời gian
20 ngày kể từ
ngày kết thúc
thời hạn thông
báo kết quả.
Bước
4
Trả kết quả
giải quyết
thủ tục
hành chính
B Văn a, Thể thao Du lch t chc L
công b Quyết định phong tng trao tng
danh hiệu Nghệ nhân dân” ca Ch tch
nước.
317
317
1.2. Thành phần, số lượng hồ sơ: (khon 1 Điu 13 Ngh định s 89/2014/NĐ-CP)
- Thành phn h sơ:
(1) Bản khai thành tích đề ngh xét tng danh hiệu “Nghệ nhân dân” kèm theo mẫu s
1a ti Ph lc I ban hành kèm theo Ngh đnh s 89/2014/-CP ca Chính ph;
(2) Các quyết đnh tng giải thưởng quy định ti Khoản 4 Điều 8: Np bn sao t s gc
hoc bn sao có chng thc hoc bn sao và xut trình bản chính để đối chiếu (trường hp np
h trực tiếp); np bn sao t s gc hoc bn sao chng thực (trường hp np h qua
bưu điện).
(3) Bn xác nhn của quan tổ chc cuc thi, liên hoan, hi din ngh thut chuyên
nghip v s tham gia ca nhân trong các tác phẩm đạt giải Vàng dùng đ quy đổi khi tính
thành tích cho cá nhân tham gia theo quy định ti Khoản 4 Điều 8 (nếu có);
(4) Bn sao các Quyết định v danh hiệu thi đua và hình thc khen thưng (nếu có).
- S ng h sơ: 01 (b).
1.3. Thi hn gii quyết:
- Theo thời gian quy định trong Kế hoạch được B Văn hóa, Thể thao Du lch ban
hành trước mi đt xét tng.
- Danh hiệu “Ngh nhân dân” được xét tng công b 03 năm một ln, vào dp k
nim ngày Quc khánh 2 tháng 9.
1.4. Đối tưng thc hin TTHC: Cá nhân, t chc.
1.5. Cơ quan thực hin TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: Ch tịch nước.
- Cơ quan trực tiếp thc hin: B Văn hóa, Th thao và Du lch.
- quan phi hp: B Quc phòng, B Công an; Đài Truyền hình Việt Nam; Đài
Tiếng nói Vit Nam; y ban nhân n tnh, thành ph trc thuộc Trung ương, Sở Văn hóa,
Th thao Du lch/S Văn hóa Thể thaoCơ quan thẩm quyn quyết định: y ban nhân
dân cp tnh.
1.6. Kết qu ca vic thc hin TTHC: Bng chng nhn Huy hiệu “Nghệ nhân
dân”.
1.7. Phí, l phí: không.
1.8. Tên mẫu đơn, mu t khai:
Bản khai thành tích đề ngh xét tng danh hiu “Nghệ nhân dân” (Mẫu s 1a ti Ph
lc I ban hành kèm theo Ngh định s 89/2014/NĐ-CP ca Chính ph).
1.9. Yêu cu, điu kin thc hin TTHC:
1. Trung thành vi T quc Vit Nam hi ch nghĩa; chấp hành ch trương, đường
li của Đảng, chính sách, pháp lut của Nhà nước; điều l, ni quy, quy chế của quan, tổ
chc, địa phương;
2. phm cht đạo đức, gương mẫu trong cuc sng, tn ty vi nghề; tài năng
ngh thut xut sc, tiêu biu cho loi hình, ngành, ngh ngh thut; uy tín ngh nghip;
được đng nghip và nhân dân mến m;
318
318
3. thi gian hoạt động ngh thut chuyên nghip liên tc hoc cng dn t 20 năm
tr lên; riêng đối vi loi hình ngh thut Xiếc, Múa có thi gian hoạt động ngh thut chuyên
nghip liên tc hoc cng dn t 15 năm tr lên;
4. Đã được tng danh hiu Ngh ưu tú” và sau đó đt mt trong các tiêu chí sau:
a) ít nht 02 gii Vàng quốc gia (trong đó 01 giải Vàng ca nhân). Các gii
Vàng trong nước hoc quc tế ca nhân hoc ca b phim, chương trình, vở din, tiết mc
được quy đổi để tính thành tích cho nhân theo quy đnh ti Ph lc II ban hành kèm theo
Ngh định 40/2021/NĐ-CP ca Chính ph.
b) ít nht 03 gii Vàng quc gia (nếu không 01 gii Vàng ca nhân). Các
giải Vàng trong nước hoc quc tế ca nhân hoc ca b phim, chương trình, vở din, tiết
mục được quy đổi để tính thành tích cho nhân theo quy đnh ti Ph lc II ban hành kèm
theo Ngh định 40/2021/NĐ-CP ca Chính ph.
c) cng hiến ni trội, tài năng nghệ thut xut sc, thiếu giải thưng theo quy
định tại điểm a điểm b khoản này nhưng được Hội đồng các cp tho luận, đánh giá
trưng hợp đặc bit, trình Th ng Chính ph xem xét, quyết định mt s trưng hp c
th sau:
- Ngh người cao tuổi theo quy định tại Điều 2 Luật Người cao tui, nhiu cng
hiến, đóng góp trong lĩnh vực ngh thut;
- Ngh tích cực tham gia nhiu hoạt động phc v nhim v chính tr ln của địa
phương và đất nước;
- Ngh giảng viên các trường đào tạo n hóa, ngh thut chuyên nghiệp, đào tạo
nhiu thế h sinh viên tham gia đạt các giải thưởng cao ti các cuc thi ngh thut chuyên
nghip quc tế.
1.10. Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Ngh định s 89/2014/NĐ-CP ngày 29 tháng 9 m 2014 ca Chính ph quy định v
xét tng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân”, “Nghệ sĩ ưu tú”. Có hiu lc thi hành t ngày 15 tháng
11 năm 2014.
- Ngh định s 11/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 01 m 2019 của Chính ph sa đổi, b
sung mt s điu ca các Ngh định quy định th tc hành cnh liên quan đến u cu np bn
sao giy t ng chng, chng thc thuc phm vi chức ng qun ca B Văn hoá, Thể
thao Du lch. hiu lc thi hành t ny 15 tháng 3 m 2019.
- Ngh định 40/2021/NĐ-CP ngày 30 tháng 3 năm 2021 của Chính ph sửa đổi b sung
mt s điều ca Ngh định s 89/2014/-CP ngày 29 tháng 9 m 014 ca Chính ph quy
định v xét tng danh hiệu “Ngh nhân dân”, “Nghệ ưu tú”. Có hiu lc thi hành t ngày
15 tháng 5 năm 2021.
319
319
Mẫu số 1a
Ảnh màu
4 x 6
(đóng dấu
giáp lai)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
BẢN KHAI THÀNH TÍCH ĐỀ NGHỊ
XÉT TẶNG DANH HIỆU “NGHỆ SĨ NHÂN DÂN”
I. THÔNG TIN CÁ NHÂN
1. Họ và tên (khai sinh): ………………………………. Giới tính:...............................
2. Tên thường gọi hoặc nghệ danh, bí danh:...........................................................
3. Ngày, tháng, năm sinh:........................................................................................
4. Số Chứng minh nhân dân: …………..Ngày cấp ………..Nơi cấp:.......................
5. Dân tộc:................................................................................................................
6. Nguyên quán:.......................................................................................................
7. Hộ khẩu thường trú:.............................................................................................
8. Đơn vị công tác:...................................................................................................
9. Chức vụ hiện nay:................................................................................................
10. Trình độ đào tạo: …………………….chuyên ngành:.........................................
11. Chức danh nghệ thuật làm lâu nhất (từ 20 năm trở lên; nghệ thuật Xiếc, Múa từ 15 năm trở
lên) đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân” (yêu cầu ghi cụ thể chức danh đề nghị xét
tặng danh hiệu).........................
12. Năm tham gia công tác:.........................................................................................
13. Năm tham gia hoạt động nghệ thuật:....................................................................
14. Năm được phong tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú”:...............................................
15. Điện thoại nhà riêng: …………………….Điện thoại di động:................................
địa chỉ e-mail:..............................................................................................................
16. Địa chỉ liên hệ: ......................................................................................................
II. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
Kê khai về quá trình công tác (chức vụ, nơi công tác) và thời gian trực tiếp làm nghệ thuật (các
chức danh nghệ thuật trong từng giai đoạn) đặc biệt là thời gian từ sau khi được phong tặng
danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú” đến nay:
Thời gian
(Từ tháng, năm... đến
Cơ quan công tác
Nghề nghiệp, chức danh nghệ thuật,
chức vụ
320
320
tháng, năm...)
...
III. KHEN THƯỞNG
Kê khai thành tích khen thưởng từ sau khi được phong tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú” đến thời
điểm nộp hồ sơ
1. Khen thưởng chung (Nêu các hình thức khen thưởng và danh hiệu thi đua từ cấp Bộ, tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương trở lên)
Năm
Hình thức khen thưởng
Cơ quan quyết định khen thưởng
...
2. Khen thưởng về nghệ thuật (Nêu tên giải thưởng chính thức tại các Liên hoan nghệ thuật,
Hội diễn nghệ thuật; tên tác phẩm được giải thưởng; chức danh của cá nhân tham gia vở diễn,
chương trình nghệ thuật và bộ phim được giải thưởng)
Năm
Tên Giải thưởng
Tên tác phẩm
được giải
Cơ quan quyết
định tặng Giải
thưởng
Chức danh cá
nhân tham gia tác
phẩm (đối với tác
phẩm nghệ thuật
tập thể)
IV. KỶ LUẬT (Nêu các hình thức kỷ luật từ khiển trách trở lên về Đảng, Chính quyền, đoàn
thể, tổ chức xã hội kèm theo bản sao quyết định):
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
Tôi xin cam đoan những kê khai trên đây là đúng sự thật./.
Xác nhận của Thủ trưởng đơn vị
(đối với nghệ sĩ thuộc đơn vị nghệ thuật)
(địa danh), ngày..... tháng..... năm....
Người khai
321
321
(ký tên, đóng dấu)
(ký, ghi rõ họ tên)
Xác nhận của UBND phường (xã) nơi cá nhân có hộ khẩu thường trú
(đối với nghệ sĩ tự do hoặc nghệ sĩ đã nghỉ hưu)
(ký tên, đóng dấu)
2. Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú”
2.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
322
322
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi chú
Bước
1
Nộp hồ
thủ tục
hành chính:
Tổ chức, cá
nhân chuẩn
bị hồ đầy
đủ theo quy
định và nộp
hồ qua
các cách
thức sau:
- nhân hoạt động nghệ thuật tại các
đơn vị nghệ thuật cơ sở gửi 01 (một) bộ
hồ đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ
ưu tú” trực tiếp hoặc qua đường bưu
điện đến đơn vị nghệ thuật sở nơi
nhân đó công tác.
- nhân hoạt động nghệ thuật tự do
gửi 01 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản
1 Điều này trực tiếp hoặc qua đường bưu
điện đến Trung tâm Hành chính công
Tỉnh (số 85 đường Nguyễn Huệ, phường
1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp)
nơi nhân đó trú theo thời gian nêu
trong Kế hoạch.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ
13 giờ 30 đến 17
giờ của các ngày
làm việc.
Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng
Dịch vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định
(tùy khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển
hồ thủ
tục hành
chính
Hội đồng cấp sở trách nhiệm
xem xét, đánh giá hồ đề nghị xét tặng
danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú” theo quy định;
thông báo công khai kết quả xét tặng
trong thời gian 05 ngày làm việc k từ
ngày kết thúc thời hạn xem xét, đánh giá
hồ sơ; tiếp nhận, xử lý các kiến nghị
trong thời gian 20 ngày kể từ ngày kết
thúc thời hạn thông báo kết quả; hoàn
thiện hồ đủ tiêu chuẩn xét tặng danh
hiệu “Nghệ sĩ ưu tú” và được ít nhất 80%
phiếu đồng ý của tổng số thành viên Hội
đồng mặt tại cuộc họp gửi quan
thường trực Hội đồng cấp Bộ, tỉnh theo
thời gian nêu trong Kế hoạch.
Chuyển ngay hồ
tiếp nhận trực
tiếp trong ngày
làm việc (không
để quá 3 giờ làm
việc) hoặc
chuyển vào đầu
giờ ngày làm
việc tiếp theo đối
với trường hợp
tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày.
Hội đồng cấp Bộ, tỉnh trách
nhiệm xem xét, đánh giá hồ sơ đề nghị
xét tặng danh hiệu “Nghệ ưu tú” theo
quy định; đăng ng khai danh sách đề
nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ ưu tú”
trên phương tiện thông tin thuộc thẩm
quyền quản lý: Cổng thông tin điện tử
hoặc Báo ngành, địa phương trong thời
gian 07 ngày làm việc, kể từ khi kết thúc
thời hạn nhận hồ của Hội đồng cấp
sở; Tiếp nhận, xử các kiến nghị trong
thời gian 20 ngày kể từ ngày kết thúc
thời hạn thông báo kết quả; hoàn thiện
hồ đủ tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu
Trong thời gian
07 ngày làm
việc, kể từ khi
kết thúc thời hạn
nhận hồ sơ của
Hội đồng cấp cơ
sở; Tiếp nhận, xử
lý các kiến nghị
trong thời gian
20 ngày kể từ
ngày kết thúc
thời hạn thông
báo kết quả.
323
323
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi chú
“Nghệ ưu tú” đạt từ 80% phiếu đồng ý
của tổng số thành viên mặt tại cuộc
họp; gửi 01 (một) bộ đến cơ quan thường
trực của Hội đồng chuyên ngành cấp
Nhà nước theo thời gian nêu trong Kế
hoạch.
Bước
3
Giải quyết
thủ tục
hành chính
Hội đồng cấp Nhà nước: thc hin qua
02 bước:
+ Hội đồng chuyên ngành cấp Nhà c
trách nhiệm xem xét, đánh giá hồ
đề ngh xét tng danh hiệu “Nghệ ưu
tú” theo quy định; đăng công khai danh
sách đề ngh xét tng danh hiệu “Nghệ
ưu tú” trên Cổng thông tin điện t ca
B Văn hoá, Thể thao Du lch trong
thi gian 15 ngày k t khi kết thúc thi
hn nhn h của Hội đồng cp B,
tnh; tiếp nhn, x các kiến ngh trong
thi gian 20 ngày k t ngày kết thúc
thi hn thông báo kết qu; hoàn thin
h đủ tiêu chun xét tng danh hiu
“Ngh ưu tú” đạt t 80% phiếu đồng ý
ca tng s thành viên mt ti cuc
hp gi 01 (mt) b đến quan thường
trc ca Hội đồng cp Nhà nước theo
thi gian nêu trong Kế hoch.
+ Hội đồng cấp Nhà nước có trách nhim
xem xét, đánh giá b phiếu la chn
nhân đề ngh xét tng danh hiu
“Ngh ưu tú” theo quy định; đăng
công khai danh sách đề ngh xét tng
danh hiệu “Nghệ ưu tú” trên Cổng
thông tin đin t Chính ph Cng
thông tin điện t B Văn hoá, Thể thao
Du lch trong thi gian 15 ngày k t
khi kết thúc thi hn nhn h của Hi
đồng Chuyên ngành cấp Nhà nước; tiếp
nhn, x các kiến ngh trong thi gian
20 ngày k t ngày kết thúc thi hn
thông báo kết qu; hoàn thin h đề
Trong thời gian
15 ngày kể từ khi
kết thúc thời hạn
nhận hồ sơ của
Hội đồng cấp
Bộ, tỉnh; tiếp
nhận, xử lý các
kiến nghị trong
thời gian 20 ngày
kể từ ngày kết
thúc thời hạn
thông báo kết
quả;
Trong thời gian
15 ngày kể từ khi
kết thúc thời hạn
nhận hồ sơ của
Hội đồng
Chuyên ngành
cấp Nhà nước;
tiếp nhận, xử lý
các kiến nghị
trong thời gian
20 ngày kể từ
ngày kết thúc
thời hạn thông
báo kết quả.
324
324
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi chú
ngh xét tng danh hiệu “Nghệ ưu tú”
đạt t 80% phiếu đồng ý ca tng s
thành viên Hội đồng mt ti cuc hp
trình Th ng Chính ph theo quy
định; gi 03 (ba) b đến Ban Thi đua -
Khen thưởng Trung ương để tng hp
trình Th ng Chính ph xem xét,
trình Ch tịch nước quyết định phong
tng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú”.
Bước
4
Trả kết quả
giải quyết
thủ tục
hành chính
B Văn hóa, Thể thao Du lch t chc
L công b Quyết định phong tng
trao tng danh hiệu “Nghệ ưu tú” ca
Ch tch nưc.
2.2. Thành phần, số lượng hồ sơ: (khon 1 Điu 13 Ngh định s 89/2014/NĐ-CP)
- Thành phn h sơ:
(1) Bn khai thành tích đ ngh xét tng danh hiệu “Nghệ ưu tú” kèm theo mu s 1b
ti Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s 89/2014/NĐ-CP ca Chính ph;
(2) Các quyết đnh tng giải thưởng quy định ti Khoản 4 Điều 9: Np bn sao t s gc
hoc bn sao có chng thc hoc bn sao và xut trình bản chính để đối chiếu (trường hp np
h trực tiếp); np bn sao t s gc hoc bn sao chng thực (trường hp np h qua
bưu điện).
(3) Bn xác nhn của quan tổ chc cuc thi, liên hoan, hi din ngh thut chuyên
nghip v s tham gia ca nhân trong các tác phm đt gii Vàng hoc Bạc dùng để quy đổi
khi tính thành tích cho cá nhân tham gia theo quy định ti Khoản 4 Điều 9 (nếu có);
(4) Bn sao các Quyết định v danh hiệu thi đua và hình thc khen thưng (nếu có).
- S ng h sơ: 01 (b).
2.3. Thi hn gii quyết:
- Theo thời gian quy định trong Kế hoạch được B Văn hóa, Thể thao Du lch ban
hành trước mi đt xét tng.
- Danh hiệu “Nghệ ưu tú” được xét tng công b 03 năm một ln, vào dp k nim
ngày Quc khánh 2 tháng 9
2.4. Đối tưng thc hin TTHC: Cá nhân, t chc.
2.5. Cơ quan thực hin TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: Ch tịch nước.
- Cơ quan trực tiếp thc hin: B Văn hóa, Th thao và Du lch.
- quan phi hp: B Quc phòng, B Công an; Đài Truyền hình Việt Nam; Đài
Tiếng nói Vit Nam; y ban nhân n tnh, thành ph trc thuộc Trung ương, Sở Văn hóa,
Th thao và Du lch/S Văn hóa và Th thao.
325
325
2.6. Kết qu ca vic thc hin TTHC: Bng chng nhn Huy hiệu “Nghệ ưu
tú”
2.7. Phí, l phí: không.
2.8. Tên mẫu đơn, mu t khai:
Bản khai thành tích đề ngh xét tng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú” (Mẫu s 1b ti Ph lc I
ban hành kèm theo Ngh định s 89/2014/NĐ-CP ca Chính ph).
2.9. Yêu cu, điu kin thc hin TTHC:
1. Trung thành vi T quc Vit Nam hi ch nghĩa; chấp hành ch trương, đường
li của Đảng, chính sách, pháp lut của Nhà nước; điều l, ni quy, quy chế của quan, tổ
chc, địa phương;
2. phm cht đạo đức, gương mẫu trong cuc sng, tn ty vi nghề; tài năng
ngh thut xut sc; có uy tín ngh nghiệp; được đng nghip và nhân dân mến m.
3. thi gian hoạt động ngh thut chuyên nghip liên tc hoc cng dn t 15 năm
tr lên; riêng đối vi loi hình ngh thut Xiếc, Múa có thi gian hoạt động ngh thut chuyên
nghip liên tc hoc cng dn t 10 năm tr lên;
4. Đạt mt trong các tiêu chí sau:
a) Có ít nht 02 gii Vàng quốc gia (trong đó có 01 giải Vàng là ca cá nhân).
Các giải Vàng trong c hoc quc tế ca nhân hoc ca b phim, chương trình, vở
din, tiết mục được quy đổi để tính thành tích cho nhân theo quy định ti Ph lc II ban
hành kèm theo Ngh định này.
b) Có ít nht 01 gii Vàng quc gia và 02 gii Bc quốc gia (trong đó có 01 giải Vàng là
ca cá nhân).
Các giải Vàng trong c hoc quc tế ca nhân hoc ca b phim, chương trình, vở
din, tiết mục được quy đổi để tính thành tích cho nhân theo quy định ti Ph lc II ban
hành kèm theo Ngh định này.
T l quy đổi các gii Bạc trong nước và quc tế ca cá nhân hoc ca b phim, chương
trình, v din, tiết mc sang gii Bc quốc gia được tính như t l quy đổi ca gii Vàng.
c) Có ít nht 03 gii Vàng quc gia (nếu không có 01 gii Vàng là ca cá nhân).
Các giải Vàng trong c hoc quc tế ca nhân hoc ca b phim, chương trình, vở
din, tiết mục được quy đổi để tính thành tích cho nhân theo quy định ti Ph lc II ban
hành kèm theo Ngh định này.
d) cng hiến ni trội, tài năng ngh thut xut sc, thiếu giải thưng theo quy
định tại điểm a, b đim c khoản này nhưng đưc Hội đồng các cp tho luận, đánh giá
trưng hợp đặc bit, trình Th ng Chính ph xem xét, quyết định mt s trưng hp c
th sau:
- Ngh người cao tuổi theo quy định tại Điều 2 Luật Người cao tui, nhiu cng
hiến, đóng góp trong lĩnh vực ngh thut;
- Ngh tích cực tham gia nhiu hoạt động phc v nhim v chính tr ln của địa
phương và đất nước;
- Ngh giảng viên các trường đào tạo n hóa, ngh thut chuyên nghiệp, đào tạo
nhiu thế h sinh viên tham gia đạt các giải thưởng cao ti các cuc thi ngh thut chuyên
nghip quc tế.
326
326
2.10. Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Ngh định s 89/2014/NĐ-CP ngày 29 tháng 9 m 2014 ca Chính ph quy định v
xét tng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân”, “Nghệ sĩ ưu tú”. Có hiu lc thi hành t ngày 15 tháng
11 năm 2014.
- Ngh định s 11/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 01 năm 2019 của Chính ph sa đổi, b
sung mt s điều ca các Ngh định quy định th tục hành chính liên quan đến yêu cu np
bn sao giy t công chng, chng thc thuc phm vi chc năng quản ca B Văn hoá,
Th thao và Du lch. Có hiu lc thi hành t ngày 15 tháng 3 năm 2019.
- Ngh định 40/2021/NĐ-CP ngày 30 tháng 3 năm 2021 của Chính ph sửa đổi b sung
mt s điều ca Ngh định s 89/2014/-CP ngày 29 tháng 9 m 014 ca Chính ph quy
định v xét tng danh hiệu “Ngh nhân dân”, “Nghệ ưu tú”. Có hiu lc thi hành t ngày
15 tháng 5 năm 2021.
327
327
Mẫu số 1b
Ảnh màu
4 x 6
(đóng dấu
giáp lai)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
BẢN KHAI THÀNH TÍCH ĐỀ NGHỊ
XÉT TẶNG DANH HIỆU “NGHỆ SĨ ƯU TÚ”
I. THÔNG TIN CÁ NHÂN
1. Họ và tên (khai sinh): ………………………………. Giới tính:...............................
2. Tên thường gọi hoặc nghệ danh, bí danh:...........................................................
3. Ngày, tháng, năm sinh:........................................................................................
4. Số Chứng minh nhân dân: …………..Ngày cấp ..................................................
Nơi cấp:....................................................................................................................
5. Dân tộc:.................................................................................................................
6. Nguyên quán:........................................................................................................
7. Hộ khẩu thường trú:..............................................................................................
8. Đơn vị công tác:....................................................................................................
9. Chức vụ hiện nay:.................................................................................................
10. Trình độ đào tạo: ………………................…….chuyên ngành:...........................
11. Chức danh nghệ thuật làm lâu nhất (từ 15 năm trở lên; nghệ thuật Xiếc, Múa từ 10 năm trở
lên) đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú” (ghi rõ chức danh nghệ thuật đề nghị xét tặng
danh hiệu).................................
12. Năm tham gia công tác:.......................................................................................
13. Năm tham gia hoạt động nghệ thuật:...................................................................
14. Điện thoại gia đình, cá nhân: (Số di động; Email)................................................
15. Địa chỉ liên hệ: .....................................................................................................
II. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
Kê khai về quá trình công tác (chức vụ, nơi công tác) và thời gian trực tiếp làm nghệ thuật (các
chức danh nghệ thuật trong từng giai đoạn).
Thời gian
(Từ tháng, năm... đến
tháng, năm...)
Cơ quan công tác
Nghề nghiệp, chức danh nghệ thuật,
chức vụ
328
328
III. KHEN THƯỞNG
1. Khen thưởng chung (Nêu các hình thức khen thưởng và danh hiệu thi đua từ cấp Bộ, tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương trở lên)
Năm
Hình thức khen thưởng
Cơ quan quyết định khen thưởng
2. Khen thưởng về nghệ thuật (Nêu tên giải thưởng chính thức tại các Liên hoan nghệ thuật,
Hội diễn nghệ thuật; tên tác phẩm được giải thưởng; chức danh của cá nhân tham gia vở diễn,
chương trình nghệ thuật và bộ phim được giải thưởng):
Năm
Tên Giải thưởng
Tên tác phẩm
được giải
Cơ quan quyết
định tặng Giải
thưởng
Chức danh cá nhân tham gia
tác phẩm (đối với tác phẩm
nghệ thuật tập thể)
IV. KỶ LUẬT (Nêu các hình thức kỷ luật từ khiển trách trở lên về Đảng, Chính quyền, đoàn
thể, tổ chức xã hội kèm theo bản sao quyết định):
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
Tôi xin cam đoan những kê khai trên đây là đúng sự thật./.
Xác nhận của Thủ trưởng đơn vị
(đối với nghệ sĩ thuộc đơn vị nghệ thuật)
(ký tên, đóng dấu)
(địa danh), ngày..... tháng..... năm....
Người khai
(ký, ghi rõ họ tên)
Xác nhận của UBND phường (xã) nơi cá nhân có hộ khẩu thường trú
(đối với nghệ sĩ tự do hoặc nghệ sỹ đã nghỉ hưu)
(ký tên, đóng dấu)
329
329
3. Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân” trong lĩnh vực di sản văn hóa
phi vật thể”
3.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ thủ tục
hành chính:
nhân đề ngh xét
tng t mình hoc
y quyn (bằng văn
bn) cho nhân, t
chc khác lp h
đề ngh xét tng
chun b 06 (sáu)
b h đầy đủ
theo quy định
nộp hồ sơ qua các
cách thức sau:
1. Nộp trực tiếp đến Trung tâm Hành
chính công Tỉnh số 85 đường Nguyễn
Huệ, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh
Đồng Tháp.
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính
công ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ
13 giờ 30 đến
17 giờ của các
ngày làm việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng
Dịch vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy
định (tùy khách
hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ thủ
tục hành chính
1. Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch nơi
nhân đề nghị xét tặng trú trách nhiệm
kiểm tra về tính hợp lệ, đầy đủ của các giấy
tờ, tài liệu của hồ sơ theo quy định và trả lời
bằng văn bản trong thời hạn 10 (mười)
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
Trong trường hợp cần bổ sung, chỉnh sửa
các tài liệu trong hồ sơ, Sở Văn hóa, Thể
thao Du lịch hướng dẫn để nhân lập
hồ hoặc nhân, tổ chức được ủy quyền
lập hồ hoàn thiện nộp lại chậm nhất
sau 20 (hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được văn bản ớng dẫn bổ sung,
chỉnh sửa.
2. Đối với hồ được nộp trực tuyến
thông qua Cổng Dịch vụ công của tỉnh, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả phải xem
xét, kiểm tra nh chính xác, đầy đủ của hồ
tr li bằng văn bản trong thi hn 10
(mưi) ngày làm vic k t ngày nhận được
h .
Trong trường hợp cần bổ sung, chỉnh sửa
các tài liệu trong hồ sơ, Sở Văn hóa, Thể
thao Du lịch hướng dẫn để nhân lập
hồ hoặc nhân, tổ chức được ủy quyền
lập hồ hoàn thiện nộp lại chậm nhất
sau 20 (hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được văn bản ớng dẫn bổ sung,
330
330
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
chỉnh sửa.
Bước
3
Giải quyết thủ tục
hành chính
- Hội đồng cp tnh thc hin quy trình xét
chn, gi báo cáo v kết qu xét chọn đến
Hội đồng chuyên ngành cp B (qua V
Thi đua, Khen thưng, B Văn hóa, Thể
thao Du lch) và thông báo bằng n bản
kết qu xét chọn đến nhân đã gi h
đề ngh.
- Hội đồng chuyên ngành cp B thc hin
quy trình xét chn, gi báo cáo v kết qu
xét chọn đến Hội đồng cấp Nhà nước
thông báo bng văn bn kết qu xét chn
ti Hi đng cp tnh đã gi h sơ.
- Hội đồng cấp Nhà nước thc hin quy
trình xét chn, hoàn chnh h sơ trình Thủ
ng Chính ph (qua Ban Thi đua - Khen
thưởng Trung ương) xem xét, trình Ch tch
nước quyết định phong tng danh hiu
“Ngh nhân nhân n”; gửi báo cáo xét
chọn đến Ban Thi đua - Khen thưởng Trung
ương; thông báo bằng văn bản kết qu xét
chn ti Hi đng chuyên ngành cp B.
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính
B Văn hóa, Th thao Du lch t chc
L công b Quyết định phong tng trao
danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân” của Ch
tch nưc.
3.2. Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
1) Bản khai thành tích đ ngh xét tng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân”, (Mu s 1 ban
hành m theo Ngh định s 62/2014/NĐ-CP ngày 25/6/2014 ca Chính ph quy định v xét
tng danh hiệu “Nghệ nhân nhân n”, “Ngh nhân ưu tú” trong lĩnh vực di sản văn hóa phi
vt th);
2) Các tài liu chng minh tri thc, k năng những đóng góp đi vi s nghip bo
v di sản văn hóa phi vt th gồm: Băng đĩa hình, nh mô t tri thc và k năng đang nắm gi;
bn sao ng chng hoc chng thc giy chng nhn hoc quyết định tặng thưởng huân
chương, huy chương, giải thưng, bng khen và các tài liu khác liên quan.
- S ng h sơ: 06 (sáu) b.
331
331
3.3. Thi hn gii quyết:
- Căn cứ theo Kế hoch xét tng ca B Văn hóa, Thể thao và Du lch.
3.4. Đối tưng thc hin TTHC: Cá nhân, t chc.
3.5. Cơ quan thực hin TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: Ch tịch nưc.
- Cơ quan trực tiếp thc hin: B Văn hóa, Th thao và Du lch.
- Cơ quan phối hp: S Văn hóa, Th thao và Du lch/S Văn hóa và Thể thao.
3.6. Kết qu thc hin TTHC: Quyết đnh hành chính.
3.7. L phí: Không.
3.8. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Bản khai thành tích đề ngh xét tng danh hiu “Nghệ
nhân nhân dân” (Mẫu s 1 ban hành kèm theo Ngh định s 62/2014/NĐ-CP ngày 25/6/2014
ca Chính ph quy định v xét tng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân”, “Nghệ nhân ưu tú”
trong lĩnh vc di sản văn hóa phi vt th).
3.9. Yêu cu, điu kin thc hin TTHC:
- Trung thành vi T quc Vit Nam hi ch nghĩa; chấp hành tt ch trương, chính
sách của Đảng pháp lut của Nhà nước, ni quy, quy chế của quan, đơn vị, t chức, địa
phương;
- phm chất đạo đức tốt, gương mu trong cuc sng; tâm huyết, tn ty vi ngh,
được đng nghip và qun chúng mến m, kính trọng; đào tạo được cá nhân đang tham gia bo
v và phát huy giá tr di sản văn hóa phi vt th;
- Có tài năng ngh nghiệp đặc bit xut sc, có cng hiến to ln, tiêu biu cho s nghip
bo v phát huy giá tr di sản văn hóa phi vt th trên c nước, th hin vic nm gi k
năng, quyết thc hành di sản văn hóa phi vật th, thành tích, giải thưởng, sn phm tinh
thn hoc vt cht có giá tr cao v lch s, văn hóa, khoa học, ngh thut, thm m, k thut;
- Có thi gian hoạt động trong ngh t 20 năm trở lên đã được Nhà nước phong tng
danh hiệu “Nghệ nhân ưu tú”.
3.10. Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut di sản văn hóa số 32/2009/QH12 ngày 18
tháng 6 năm 2009. Có hiu lc thi hành t ngày 01 tháng 01 năm 2010.
- Lut sa đổi, b sung mt s điều ca Lut thi đua, khen thưng s 39/2013/QH13
ngày 16 tháng 11 năm 2013. Có hiệu lc thi hành t ngày 01 tháng 6 năm 2014.
- Ngh định s 62/2014/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2014 của Chính ph quy định v
xét tng danh hiệu Nghệ nhân nhân dân”, Nghệ nhân ưu tú” trong lĩnh vực di sản văn hóa
phi vt th. Có hiu lc thi hành t ngày 07 tháng 8 năm 2014.
332
332
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
BẢN KHAI THÀNH TÍCH ĐỀ NGH
XÉT TNG DANH HIU “NGH NHÂN NHÂN DÂN”
dài không quá 05 trang kh A4)
I. SƠ YU LÝ LCH
1. H và tên (khai sinh):........................................ Nam, N:.......................
2. Tên gi khác (nếu có):...............................................................................
3. Ngày, tháng, năm sinh: .............................................................................
4. Dân tc: ....................................................................................................
5. Nguyên quán: ...........................................................................................
……………………………………………………………………………... 6. H khẩu thưng
trú:..................................................................................
7. Tên di sản văn hóa phi vật th nm giữ:………………..………………
8. Năm bt đu thc hành di sản văn hóa phi vật thể……............................
9. Năm đưc phong tng danh hiệu “Nghệ nhân ưu tú”: .............................
10. Điện thoại nhà riêng: ....................................Di động:............................
11. Địa ch liên h:........................................................................................
12. Ngưi liên h khi cần:…………………….……..….Điện thoại:……...
13. S ng học trò đã truyn dạy được:….…….…………………….......
14. Hc trò tiêu biu:
H và tên:…………………… ………………………………………...
Ngày tháng năm sinh:………………………………………………….
Địa chỉ:………………… …………………….………………………..
333
333
………………………………………………….…………..……………….. Đin thoi nhà
riêng:...................................Di đng:......................................
II. QUÁ TRÌNH HC TP THAM GIA THC HÀNH DI
SẢN VĂN HÓA PHI VẬT TH:
(Kê khai v quá trình hc tp tham gia thc hành di sản văn hóa phi vt th (đưc ai truyn
dy, nay còn sống hay đã mất, địa chỉ, điện thoi của người đó (nếu có)); đã thc hành di sn
văn hóa phi vật th đang nắm gi như thế nào,. ).
………………………………………….…………………………………………
………………………………………….…………………………………………
………………………………………….…………………………………………
…………………………………………………………….………………………
III. TRI THC VÀ K NĂNG ĐANG NM GI
Mô t tri thc và k ng đang nắm giữ:….…………………….........…….
………………………………………………………….…………………………
…………………………………………………….………………………………
………………………………………………….…………………………………
…………………………………………….………………………………………
IV. KHEN THƯNG
Kê khai thành tích khen thưng t trưc đến nay
………………………………………….…………………………………………
…………………………………………………………….………………………
…………………………………………………………….………………………
…………………………………………………………….………………………
……………………………………………………………….……………………
V. K LUT
…………………………………………………….………………………………
…………………………………………………….………………………………
334
334
Tôi cam kết chu trách nhim v tính xác thc của thông tin đã kê khai và thc hiện đúng trách
nhiệm, nghĩa vụ ca bản thân theo quy đnh ca pháp lut v thi đua, khen thưởng di sn
văn hóa sau khi được phong tng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân”./.
……………, ngày ..... tháng ..... năm....
Xác nhn1
TM.y ban nhân dân cấp xã nơi cư trú Ch tch
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu) ……………, ngày ..... tháng ..... năm....
Ngưi khai
(Ký, ghi rõ h tên)
……………, ngày ..... tháng ..... năm....
Xác nhn ca Giám đốc S Văn hóa, Thể thao và Du lch2
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
1 Xác nhn v cư trú, s tuân th luật pháp và các quy định tại nơi cư trú.
2 Sau khi biên bn ly ý kiến ca cộng đồng dân địa phương nơi người đề ngh xét tng
đang cư trú hoặc ca Hi ngh nghip.
3.3. Lưu hồ sơ (ISO):
335
335
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 3.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
quan chuyên
môn (Phòng/Bộ
phận chuyên môn)
Từ 05 năm, sau đó
chuyển hồ đến kho
lưu trữ của đơn vị
(hoặc lưu trữ tỉnh,
huyện)
Các biu mu theo Ngh định s 62/2014/NĐ-CP
ngày 25 tháng 6 năm 2014 của Chính ph quy định
v xét tng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân”,
“Ngh nhân ưu tú” trong lĩnh vực di sản văn hóa
phi vt th. Có hiu lc thi hành t ngày 07 tháng 8
năm 2014.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
336
336
4. Th tc xét tng danh hiệu “Nghệ nhân ưu tú” trong lĩnh vực di sản văn hóa phi
vt th
4.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ thủ tục
hành chính:
nhân đề ngh xét
tng t mình hoc
y quyn (bằng văn
bn) cho nhân, t
chc khác lp h
đề ngh xét tng
chun b 06 (sáu)
b h đầy đủ
theo quy định
nộp hồ sơ qua các
cách thức sau:
1. Nộp trực tiếp đến Trung tâm Hành
chính công Tỉnh số 85 đường Nguyễn
Huệ, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh
Đồng Tháp.
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính
công ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ
13 giờ 30 đến
17 giờ của các
ngày làm việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng
Dịch vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy
định (tùy khách
hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ thủ
tục hành chính
1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch nơi
nhân đề nghị xét tặng trú trách
nhiệm kiểm tra về tính hợp lệ, đầy đủ của
các giấy tờ, tài liệu của hồ theo quy định
trả lời bằng văn bản trong thời hạn 10
(mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ.
Trong trường hợp cần bổ sung, chỉnh sửa
các tài liệu trong hồ sơ, Sở Văn hóa, Thể
thao Du lịch hướng dẫn để nhân lập
hồ hoặc nhân, tổ chức được ủy quyền
lập hồ hoàn thiện nộp lại chậm nhất
sau 20 (hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được văn bản ớng dẫn bổ sung,
chỉnh sửa.
Chuyển ngay
hồ tiếp nhận
trực tiếp trong
ngày làm việc
(không để quá
3 giờ làm việc)
hoặc chuyển
vào đầu giờ
ngày làm việc
tiếp theo đối
với trường hợp
tiếp nhận sau
15 giờ hàng
ngày.
2. Đối với hồ được nộp trực tuyến
thông qua Cổng Dịch vụ công của tỉnh, Sở
Văn hóa, Thể thao Du lịch nơi nhân
đề nghị xét tặng trú trách nhiệm kiểm
tra về tính hợp lệ, đầy đủ của các giấy tờ,
tài liệu của hồ theo quy định trả lời
bằng văn bản trong thời hạn 10 (mười)
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
Trong trường hợp cần bổ sung, chỉnh
sửa các tài liệu trong hồ sơ, Sở Văn hóa,
Thể thao Du lịch hướng dẫn để nhân
lập hồ hoặc nhân, tổ chức được ủy
Không quá 10
ngày kể từ
ngày phát sinh
hồ sơ trực
tuyến
337
337
4.2. Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
1) Bản khai thành tích đ ngh xét tng danh hiệu “Nghệ nhân ưu tú” (Mẫu s 2 ban
hành m theo Ngh định s 62/2014/NĐ-CP ngày 25/6/2014 ca Chính ph quy định v xét
tng danh hiệu “Nghệ nhân nhân n”, “Ngh nhân ưu tú” trong lĩnh vực di sản văn hóa phi
vt th);
2) Các tài liu chng minh tri thc, k năng những đóng góp đối vi s nghip bo
v di sản văn hóa phi vt th gồm: Băng đĩa hình, nh mô t tri thc và k năng đang nắm gi;
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
quyền lập hồ hoàn thiện nộp lại chậm
nhất sau 20 (hai mươi) ngày m việc, kể từ
ngày nhận được văn bản hướng dẫn bổ
sung, chỉnh sửa.
Bước
3
Giải quyết thủ tục
hành chính
- Hội đồng cp tnh thc hin quy trình xét
chn, gi báo cáo v kết qu xét chọn đến
Hội đồng chuyên ngành cp B (qua V
Thi đua, Khen thưng, B Văn hóa, Thể
thao Du lch) và thông báo bằng n bản
kết qu xét chọn đến nhân đã gi h
đề ngh.
- Hội đồng chuyên ngành cp B thc hin
quy trình xét chn, gi báo cáo v kết qu
xét chọn đến Hội đồng cấp Nhà nước
thông báo bng văn bn kết qu xét chn
ti Hi đng cp tỉnh đã gi h sơ.
- Hội đồng cấp Nhà nước thc hin quy
trình xét chn, hoàn chnh h sơ trình Thủ
ng Chính ph (qua Ban Thi đua - Khen
thưởng Trung ương) xem xét, trình Ch tch
nước quyết định phong tng danh hiu
“Ngh nhân ưu tú”; gi báo cáo xét chn
đến Ban Thi đua - Khen thưởng Trung
ương; thông báo bằng văn bản kết qu xét
chn ti Hi đng chuyên ngành cp B.
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính
B Văn hóa, Thể thao Du lch t chc
L công b Quyết định phong tng trao
danh hiệu “Nghệ nhân ưu tú” của Ch tch
nước.
338
338
bn sao ng chng hoc chng thc giy chng nhn hoc quyết định tặng thưởng huân
chương, huy chương, giải thưng, bng khen và các tài liu khác liên quan.
- S ng h sơ: 06 (sáu) b.
4.3. Thi hn gii quyết: Căn cứ theo Kế hoch xét tng ca B n hóa, Thể thao
Du lch.
4.4. Đối tưng thc hin TTHC: Cá nhân, t chc.
4.5. Cơ quan thực hin TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: Ch tịch nước.
- Cơ quan trực tiếp thc hin: B Văn hóa, Th thao và Du lch.
- Cơ quan phối hp: S Văn hóa, Th thao và Du lch/S Văn hóa và Thể thao.
4.6. Kết qu thc hin TTHC: Quyết đnh hành chính.
4.7. L phí: Không.
4.8. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Bản khai thành tích đề ngh xét tng danh hiu “Nghệ
nhân ưu tú” (Mẫu s 2 ban hành kèm theo Ngh định s 62/2014/NĐ-CP ngày 25/6/2014 ca
Chính ph quy định v xét tng danh hiu Nghệ nhân nhân dân”, “Nghệ nhân ưu tú” trong
lĩnh vc di sản văn hóa phi vật th).
4.9. Yêu cu, điu kin thc hin TTHC:
- Trung thành vi T quc Vit Nam hi ch nghĩa; chấp hành tt ch trương, chính
sách của Đảng pháp lut của Nhà nước, ni quy, quy chế của quan, đơn vị, t chức, địa
phương;
- phm chất đạo đức tốt, gương mu trong cuc sng; tâm huyết, tn ty vi ngh,
được đng nghip và qun chúng mến m, kính trọng; đào tạo được cá nhân đang tham gia bo
v và phát huy giá tr di sản văn hóa phi vt th;
- Có tài năng nghề nghiệp đặc bit xut sc, có cng hiến to ln, tiêu biu cho s nghip
bo v phát huy giá tr di sản văn hóa phi vật th của địa phương, thể hin vic nm gi
k năng, quyết thc hành di sản văn hóa phi vật th, thành tích, giải thưng, sn phm
tinh thn hoc vt cht có giá tr v lch s, văn hóa, khoa học, ngh thut, thm m, k thut;
- Có thi gian hot đng trong ngh t 15 năm trở lên.
4.10. Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut di sản văn hóa số 32/2009/QH12 ngày 18
tháng 6 năm 2009. Có hiu lc thi hành t ngày 01 tháng 01 năm 2010.
- Lut sa đổi, b sung mt s điều ca Lut thi đua, khen thưng s 39/2013/QH13
ngày 16 tháng 11 năm 2013. Có hiệu lc thi hành t ngày 01 tháng 6 năm 2014.
339
339
- Ngh định s 62/2014/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2014 của Chính ph quy định v
xét tng danh hiệu Nghệ nhân nhân dân”, Nghệ nhân ưu tú” trong lĩnh vực di sản văn hóa
phi vt th. Có hiu lc thi hành t ngày 07 tháng 8 năm 2014.
4.11. Lưu hồ sơ (ISO):
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
BẢN KHAI THÀNH TÍCH ĐỀ NGH
XÉT TNG DANH HIU “NGH NHÂN ƯU TÚ”
dài không quá 05 trang kh A4)
I. SƠ YU LÝ LCH
1. H và tên (khai sinh):........................................ Nam, N:.......................
2. Tên gi khác (nếu có):...................................................................... ........
3. Ngày, tháng, năm sinh: .............................................................................
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 4.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
quan chuyên
môn (Phòng/Bộ
phận chuyên môn)
Từ 05 năm, sau đó
chuyển hồ đến kho
lưu trữ của đơn vị
(hoặc lưu trữ tỉnh,
huyện)
Các biu mu theo Ngh định s 62/2014/NĐ-CP
ngày 25 tháng 6 năm 2014 của Chính ph quy định
v xét tng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân”,
“Ngh nhân ưu tú” trong lĩnh vực di sản văn hóa
phi vt th. Có hiu lc thi hành t ngày 07 tháng 8
năm 2014.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
340
340
4. Dân tc: ....................................................................................................
5. Nguyên quán: ...........................................................................................
……………………………………………………………………………. 6. Hộ khẩu thường
trú:..................................................................................
7. Tên di sản văn hóa phi vật th nm giữ:…………………………… …
8. Năm bt đu thc hành di sản văn hóa phi vật thể……............................
9. Điện thoi nhà riêng: ............................................Di đng:......................
10. Địa ch liên h:........................................................................................
…………………………………………….……………………………….. 11. Ngưi liên h
khi cần:………….……..…………..………………........ Đin
thoại:……..………………………………...........................................
12. S ng học trò đã truyn dạy được:….…….………………………...
13. Hc trò tiêu biu:
H và tên:…………………… ………………………………………...
Ngày tháng năm sinh:…………………… ………………………….....
Địa chỉ:…………………… ……………….…………………………..
………………………………………………….…………..………………… Đin thoi nhà
riêng:...................................Di đng:....................................
II. QUÁ TRÌNH HC NGH THAM GIA THC
HÀNH DI SẢN VĂN HÓA PHI VẬT TH:
(Kê khai v quá trình tham gia thc hành di sản văn hóa phi vật th (Hc ngh t ai, nay còn
sống hay đã mất, địa chỉ, điện thoi của người đó (nếu có)); đã thc hành di sản văn hóa phi
vt th đang nắm gi như thế nào,. )
………………………………………….…………………………………………
………………………………………….…………………………………………
………………………………………….…………………………………………
III. TRI THC VÀ K NĂNG ĐANG NM GI
Mô t tri thc và k ng đang nắm giữ:….…………………….........……..
………………………………………………………….…………………………
341
341
…………………………………………………….………………………………
………………………………………………….…………………………………
IV. KHEN THƯNG
Kê khai thành tích khen thưng t trưc đến nay
……………………………………………………………….……………………
……………………………………………………………….……………………
……………………………………………………………….……………………
V. K LUT
…………………………………………………….………………………………
…………………………………………………….………………………………
Tôi cam kết chu trách nhim v tính xác thc của thông tin đã kê khai và thc hiện đúng trách
nhiệm, nghĩa vụ ca bản thân theo quy đnh ca pháp lut v thi đua, khen thưởng di sn
văn hóa sau khi được phong tng danh hiệu “Nghệ nhân ưu tú”./.
……………, ngày ..... tháng ..... năm….....
Xác nhn1
y ban nhân dân cp xã nơi cư trú Ch tch
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu) ……………, ngày ..... tháng ..... năm….....
Ngưi khai
(Ký, ghi rõ h tên)
……………, ngày ..... tháng ..... năm….....
Xác nhn ca Giám đốc S Văn hóa, Thể thao và Du lch2
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
342
342
1 Xác nhn v cư trú, s tuân th luật pháp và các quy định tại nơi cư trú.
2 Sau khi biên bn ly ý kiến ca cng đồng dân địa phương nơi người đề ngh xét tng
đang cư trú hoặc ca Hi ngh nghip.
343
5. Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật
5.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ thủ tục
hành chính: Tổ
chức, nhân chuẩn
bị hồ đầy đủ theo
quy định nộp hồ
sơ qua các cách thức
sau:
- Tác giả đăng ký tác phẩm, công trình văn
học, nghệ thuật đề nghị xét tặng “Giải
thưởng Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ
thuật theo chuyên ngành gửi 01 (một) bộ
hồ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
đến Sở Văn hóa, Th thao Du lịch
(Trung tâm Hành chính công Tỉnh số 85
đường Nguyễn Huệ, phường 1, thành phố
Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp) hoặc Hội Văn
học, nghệ thuật chuyên ngành Trung ương
trong trường hợp tác giả là hội viên.
- Trường hợp tác giả đã mất thì người đại
diện hợp pháp của tác giả hoặc Ban Chấp
hành Hội Văn học, nghệ thuật nơi tác giả
hội viên, sau khi thống nhất với người
đại diện hợp pháp của tác giả, đăng tác
phẩm, công trình văn học, nghệ thuật đề
nghị xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh”
về văn học, nghệ thuật theo quy định.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ
13 giờ 30 đến
17 giờ của các
ngày làm việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng
Dịch vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy
định (tùy khách
hàng)
344
344
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ thủ
tục hành chính
1. Đối với hồ được nộp trực tiếp
qua Bộ phận tiếp nhận trả kết quả hoặc
thông qua dịch vụ bưu chính công ích cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ
tại Bộ phận tiếp nhận trả kết quả kiểm
tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; quét
(scan) lưu trữ hồ điện tử, cập nhật
vào sở dữ liệu của phần mềm một cửa
điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên
chức tiếp nhận hồ lập Giấy tiếp nhận
hồ hẹn ngày trả kết quả; đồng thời,
chuyển cho quan thẩm quyền để giải
quyết theo quy trình.
b) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, cán bộ,
công chức, viên chức tiếp nhận hồ phải
hướng dẫn nhân bổ sung, hoàn thiện hồ
theo quy định nêu do theo mẫu
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
c) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ
phải nêu do theo mẫu Phiếu từ chối
giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
Chuyển ngay
hồ tiếp nhận
trực tiếp trong
ngày làm việc
(không để quá
3 giờ làm việc)
hoặc chuyển
vào đầu giờ
ngày làm việc
tiếp theo đối
với trường hợp
tiếp nhận sau
15 giờ hàng
ngày.
Bước
3
Giải quyết thủ tục
hành chính
- Hi đng cấp cơ s:
+ Xem xét, đánh giá hồ sơ đề ngh xét tng
“Giải thưởng H Chí Minh” về văn học,
ngh thuật theo quy đnh;
+ Thông báo công khai kết qu xét tng
trong thi gian 10 ngày k t ngày kết thúc
thi hạn xem xét, đánh giá hồ sơ;
+ Tiếp nhn, x lý các kiến ngh trong thi
gian 20 ngày k t ngày kết thúc thi hn
thông báo kết qu;
+ Hoàn thin h đủ điều kin, tiêu
chun xét tặng Giải thưởng H Chí
Minh” về văn học, ngh thuật; được ít nht
80% tng s thành viên Hội đồng mt
ti cuc hp b phiếu đồng ý; gửi quan
345
345
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
thưng trc ca Hội đồng chuyên ngành
cấp Nhà nước theo quy định.
- B Văn hóa, Th thao Du lch t chc
L công b Quyết định tng trao tng
“Giải thưởng H Chí Minh” của Ch tch
nước.
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính
- Bng chng nhận “Giải thưởng H Chí
Minh” về văn học, ngh thut ca Ch tch
nước.
- B Văn hóa, Th thao Du lch t chc
L công b Quyết định tng trao tng
“Giải thưởng H Chí Minh” của Ch tch
nước.
5.2. Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
(1) Bản đăng ký tác phẩm, công trình văn hc, ngh thut đ nght tặng “Giải thưởng
H Chí Minh” về văn hc, ngh thut theo Mu s 1a ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định
s 90/2014/NĐ-CP ngày 29 tháng 9 năm 2014 của Chính ph;
(2) Bn sao, nh chp tác phẩm, công trình đề ngh xét tng “Giải thưng H Chí Minh”
được in trên kh giấy A4, kèm theo các thông tin bn v năm, tháng được công b; tóm tt
ni dung tác phm;
(3) Quyết đnh tặng thưng hoc Giy chng nhn Giải thưởng đối vi nhng tác phm,
công trình quy định tại điểm b khoản 2 Điều 9 Ngh định s 133/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng
10 năm 2018 của Chính ph: Np bn sao t s gc hoc bn sao chng thc hoc bn sao
xut trình bản chính đ đối chiếu (trưng hp np h trực tiếp); np bn sao t s gc
hoc bn sao có chng thc (trưng hp np h sơ qua bưu điện).
(4) Đối vi tác phẩm, công trình văn học, ngh thut ca tác gi là người nước ngoài
h sử dng ngôn ng nước ngoài thì phi kèm theo bn dch sang tiếng Vit chng
thc;
(5) Các tài liệu khác liên quan đến tác phm, công trình (nếu có).
- S ng h : 01 b.
5.3. Thời hạn giải quyết:
- Theo thời gian quy định trong Kế hoạch được Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch ban
hành trước mỗi đợt xét tặng.
- Giải thưởng Hồ Chí Minh về văn học, nghthuật được xét tặng công bố 05 năm
một lần, vào dịp kỷ niệm ngày Quốc khánh 2 tháng 9.
346
346
5.4. Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân, tổ chức.
5.5. Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch nước.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- quan phối hợp: Ủy ban nhân n tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Hội Văn
học, nghệ thuật chuyên ngành Trung ương, Sở Văn hóa, Ththao Du lịch/S Văn a
Th thao.
5.6. Kết quthực hiện TTHC: Bằng chứng nhận “Giải thưởng Hồ Chí Minh” về văn
học, nghệ thuật.
1.7. Phí, lệ phí: Không.
1.8. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Bản đăng tác phẩm, công trình đề nghị xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” vvăn
học, nghệ thuật theo Mẫu số 1a tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 90/2014/NĐ-CP
ngày 29 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ.
5.9. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Tác giả tác phẩm, công trình văn học, nghệ thuật được xét tặng “Giải thưởng Hồ
Chí Minh” phải trung thành với Tổ quốc Việt Nam hội chủ nghĩa; Chấp hành tốt pháp luật
Việt Nam.
- Đã được công bố, sử dụng ới các hình thức xuất bản, kiến trúc, triển lãm, sân khấu,
điện ảnh, phát thanh, truyền hình, giảng dạy, đĩa hát các hình thức khác kể từ ngày thành lập
nước Việt Nam dân chủ cộng hòa (nay nước Cộng hoà hội chủ nghĩa Việt Nam) mùng 2
tháng 9 năm 1945. Thời gian công bố tối thiểu 05 năm đối với “Giải thưởng Hồ Chí Minh”
tính đến thời điểm nộp hồ tại quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương quản về lĩnh vực văn hoá, nghệ thuật hoặc Hội n học, nghệ thuật
chuyên ngành Trung ương.
- Không có tranh chấp về quyền tác giả kể từ thời điểm được công bố.
- Đối với những tác phẩm, công trình được công bố, sử dụng từ năm 1993 trở về trước:
+ tác dụng to lớn phục vụ sự nghiệp cách mạng, ảnh hưởng rộng lớn lâu dài
trong đời sống hội, góp phần quan trọng vào việc thay đổi nhận thức của nhân dân trong sự
nghiệp phát triển văn học, nghệ thuật Việt Nam, xây dựng và bảo vệ Tổ quốc;
+ giá trị đặc biệt xuất sắc về văn học, nghệ thuật, về nội dung tưởng hình thức
nghệ thuật.
- Đối với những tác phẩm, công trình được công bố, sử dụng sau năm 1993:
+ tác dụng to lớn phục vụ sự nghiệp cách mạng, ảnh hưởng rộng lớn lâu dài
trong đời sống hội, góp phần quan trọng vào việc thay đổi nhận thức của nhân dân trong sự
nghiệp phát triển văn học, nghệ thuật Việt Nam, xây dựng và bảo vệ Tổ quốc;
+ giá trị đặc biệt xuất sắc về văn học, nghệ thuật, về nội dung tưởng hình thức
nghệ thuật: Đã được tặng Giải Vàng, Giải A, Giải Nhất tại các cuộc thi, liên hoan chuyên
nghiệp và triển lãm về văn học, nghệ thuật cấp quốc gia do Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ
chức hoặc Giải thưởng cao nhất của Hội Văn học, nghệ thuật chuyên ngành Trung ương thuộc
lĩnh vực chuyên ngành hoặc được tặng giải cao nhất tại các cuộc thi, liên hoan chuyên nghiệp
và triển lãm về văn học, nghệ thuật quốc tế có uy tín.
347
347
5.10. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 90/2014/NĐ-CP ngày 29 tháng 9 m 2014 của Chính phủ quy định về
“Giải thưởng Hồ Chí Minh”,“Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật. hiệu lực thi
hành từ ngày 15 tháng 11 năm 2014.
- Nghị định số 133/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 90/2014/NĐ-CP ngày 29 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ
về “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật. hiệu lực
thi hành từ ngày 15 tháng 11 năm 2018.
- Nghị định số 11/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định quy định thủ tục hành chính liên quan đến yêu cầu nộp
bản sao giấy tờ công chứng, chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Văn hoá,
Thể thao và Du lịch. Có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 3 năm 2019.
5.11. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
quan chuyên
môn (Phòng/Bộ
phận chuyên môn)
Từ 05 năm, sau đó
chuyển hồ đến
kho lưu trữ của đơn
vị (hoặc lưu trữ
tỉnh, huyện)
Các biu mu theo quy định.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
348
348
Mẫu số 1a
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________________
BẢN ĐĂNG KÝ TÁC PHẨM, CÔNG TRÌNH
Đề nghị xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật năm...
________________
Kính gửi: Hội đồng xét tặng Giải thưởng Hồ Chí Minh
về văn học, nghệ thuật ......
1
1. Thông tin cá nhân
- Họ và tên (khai sinh):.......................................... Giới tính:.......................
- Bí danh, bút danh........................................................................................
- Ngày, tháng, năm sinh: ..............................................................................
- Dân tộc: .....................................................................................................
- Nguyên quán: .............................................................................................
- Hộ khẩu thường trú:..................................................................................
- Đơn vị công tác: ……….............................................................................
- Điện thoại:…… …......................................................................................
- Địa chỉ liên hệ: ….......................................................................................
- Số Chứng minh nhân dân: …………………Ngày cấp.......................Nơi cấp:…
2. Thông tin về gia đình:
Họ và tên
Năm sinh
Quan hệ gia
đình với tác
giả
Cơ quan công
tác
Địa chỉ
thường trú
Nam
Nữ
3. Quá trình công tác:
Thời gian
(Từ tháng, năm ... đến
tháng, năm…)
Cơ quan công tác
Nghề nghiệp, chức vụ
4. Danh sách tác phẩm, cụm tác phẩm, công trình, cụm công trình đăng ký xét tặng “Giải
thưởng Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật (tác giả, đồng tác giả đăng ký không quá 05
tác phẩm, cụm tác phẩm, công trình, cụm công trình):
- Lĩnh vực đề nghị xét tặng Giải thưởng:………………………………… (ghi rõ lĩnh
vực: Âm nhạc, Điện ảnh, Kiến trúc, Múa, Mỹ thuật, Nhiếp ảnh, Sân khấu, Văn học hoặc Văn
nghệ dân gian).
Ảnh màu
(4x6) có đóng
dấu giáp lai
349
349
TT
Tên và mô tả về tác
phẩm, cụm tác phẩm,
công trình, cụm công
trình
Giải thưởng của tác
phẩm, cụm tác phẩm,
công trình, cụm công
trình
Tác giả/
đồng tác giả
Năm công
bố/xuất
bản
5. Khen thưởng: (Nêu các hình thức khen thưởng và danh hiệu thi đua t cấp Bộ, tỉnh, thành
phtrc thuộc Trung ương tr lên)
Năm
Hình thức khen thưởng
Cơ quan quyết định khen thưởng
6. Kỷ luật: (Nêu các hình thức kỷ luật từ khiển trách trở lên về Đảng, Chính quyền, đoàn thể,
tổ chức xã hội kèm theo bản sao quyết định).
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………
Tôi xin cam đoan những kê khai trên đây là đúng sự thật./.
(Địa danh), ngày ..... tháng ..... năm....
Người đăng ký
(ký, ghi rõ họ tên)
Xác nhận của Thủ trưởng đơn vị hoặc
Hội Văn học nghệ thuật tỉnh/thành phố
(ký tên, đóng dấu)
_______________________________________________
Ghi chú:
(1)
Hội đồng nơi gửi hồ sơ.
350
350
6. Th tc Xét tng “Giải thưởng Nhà nước” v văn học, ngh thut
6.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ thủ tục
hành chính:
T chc, nhân
chun b h đy
đủ theo quy đnh
np h qua các
cách thc sau:
- Tác giả đăng tác phẩm, công trình
văn học, nghệ thuật đề nghị t tặng
“Giải thưởng Nhà nước” về văn học,
nghệ thuật theo chuyên ngành gửi 01
(một) bộ hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện đến SVăn hóa, Thể thao
Du lịch (Trung m Hành chính công
Tỉnh số 85 đường Nguyễn Huệ,
phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh
Đồng Tháp) hoặc Hội Văn học, nghệ
thuật chuyên ngành Trung ương trong
trường hợp tác giả là hội viên.
- Trường hợp tác giả đã mất thì người
đại diện hợp pháp của tác giả hoặc Ban
Chấp hành Hội Văn học, nghệ thuật nơi
tác giả hội viên, sau khi thống nhất
với người đại diện hợp pháp của tác giả,
đăng tác phẩm, công trình văn học,
nghệ thuật đề nghị xét tặng “Giải
thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ
thuật theo quy định.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ
13 giờ 30 đến
17 giờ của các
ngày làm việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng
Dịch vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy
định (tùy khách
hàng)
351
351
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ thủ
tục hành chính
1. Đối với hồ được nộp trực tiếp
qua Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công
ích cán bộ, công chức, viên chức tiếp
nhận hồ tại Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của
hồ sơ; quét (scan) lưu trữ hồ điện
tử, cập nhật vào sở dữ liệu của phần
mềm một cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hđầy đủ, chính
xác theo quy định, n bộ, công chức,
viên chức tiếp nhận hồ lập Giấy
tiếp nhận hồ hẹn ngày trả kết quả;
đồng thời, chuyển cho quan thẩm
quyền để giải quyết theo quy trình.
b) Trường hợp hchưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, cán bộ,
công chức, viên chức tiếp nhận hồ
phải hướng dẫn nhân bổ sung, hoàn
thiện hồ theo quy định nêu
do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
c) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ,
cán bộ, công chức, viên chức tiếp nhận
hồ phải u do theo mẫu Phiếu
từ chối giải quyết hồ thủ tục hành
chính.
Chuyển ngay
hồ tiếp nhận
trực tiếp trong
ngày làm việc
(không để quá
3 giờ làm việc)
hoặc chuyển
vào đầu giờ
ngày làm việc
tiếp theo đối
với trường hợp
tiếp nhận sau
15 giờ hàng
ngày.
Bước
3
Giải quyết thủ tục
hành chính
- Hi đng cấp cơ s:
+ Xem xét, đánh giá hồ đề nghị xét
tặng “Giải thưởng Nhà ớc” về văn
học, nghệ thuật theo quy định;
+ Thông báo công khai kết quả xét tặng
trong thời gian 10 ngày kể từ ngày kết
thúc thời hạn xem xét, đánh giá hồ sơ;
+ Tiếp nhận, xử c kiến nghị trong
thời gian 20 ngày kể từ ngày kết thúc
thời hạn thông báo kết quả;
+ Hoàn thiện hồ đủ điều kiện, tiêu
chuẩn xét tặng Giải thưởng Nhà nước”
về văn học, nghệ thuật; được ít nhất
80% tổng số thành viên Hội đồng
mặt tại cuộc họp bỏ phiếu đồng ý; gửi
quan thường trực của Hội đồng
chuyên ngành cấp Nhà nước theo quy
352
352
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
định.
- Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch tổ
chức Lễ công bố Quyết định tặng và
trao tặng “Giải thưởng Nhà nước” của
Chủ tịch nước.
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính
- Bng chng nhận “Giải thưởng Nhà
nước” về văn học, ngh thut ca Ch
tch nưc.
- B Văn hóa, Th thao Du lch t
chc L công b Quyết định tng và
trao tặng “Giải thưởng Nhà nước” của
Ch tch nưc.
6.2. Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Bản đăng ký tác phẩm, công trình văn học, nghệ thuật đề nghị xét tặng “Giải thưởng
Nhà nước” về văn học, nghệ thuật theo Mẫu số 1b tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
90/2014/NĐ-CP ngày 29 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ;
(2) Bản sao, ảnh chụp tác phẩm, công trình đề nghị xét tặng “Giải thưởng Nhà nước”
được in trên khổ giấy A4, kèm theo các thông tin bản về năm, tháng được công bố; tóm tắt
nội dung tác phẩm;
(3) Quyết định tặng thưởng hoặc Giấy chứng nhận Giải thưởng đối với những tác
phẩm, công trình quy định tại điểm b khoản 2 Điều 10 Nghị định số 133/2018/NĐ-CP ngày 01
tháng 10 năm 2018 của Chính phủ: Nộp bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao chứng thực hoặc
bản sao xuất trình bản chính để đối chiếu (trường hợp nộp hồ trực tiếp); nộp bản sao từ
sổ gốc hoặc bản sao có chứng thực (trường hợp nộp hồ sơ qua bưu điện).
(4) Đối với tác phẩm, công trình văn học, nghệ thuật của tác giả là người nước ngoài
hồ sử dụng ngôn ngữ nước ngoài thì phải kèm theo bản dịch sang tiếng Việtchứng thực;
(5) Các tài liệu khác liên quan đến tác phẩm, công trình (nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 b.
6.3. Thời hạn giải quyết:
- Theo thời gian quy định trong Kế hoạch được Bộ n hóa, Thể thao Du lịch ban
hành trước mỗi đợt xét tặng.
- Giải thưởng Nhà nước về văn học, nghệ thuật được xét tặng ng bố 05 năm một
lần, vào dịp kỷ niệm ngày Quốc khánh 2 tháng 9.
6.4. Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân, tổ chức.
6.5. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch nước.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
353
353
- quan phối hợp: Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Hội Văn
học, nghệ thuật chuyên ngành Trung ương, Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch/S Văn a
Th thao.
6.6. Kết quả thực hiện TTHC: Bằng chứng nhận “Giải thưởng Nhà nước” về văn học,
nghệ thuật.
6.7. Phí, lệ phí: Không.
6.8. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Bản đăng ký tác phẩm, công trình văn học, nghệ thuật đề nghị xét tặng “Giải thưởng
Nhà nước” về văn học, nghệ thuật theo Mẫu số 1b tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
90/2014/NĐ-CP ngày 29 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ.
6.9. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Tác giả tác phẩm, công trình văn học, nghệ thuật được xét tặng “Giải thưởng Nhà
nước” phải trung thành với Tổ quốc Việt Nam hội chủ nghĩa; Chấp hành tốt pháp luật Việt
Nam.
- Đã được công bố, sử dụng dưới các hình thức xuất bản, kiến trúc, triển lãm, sân khấu,
điện ảnh, phát thanh, truyền hình, giảng dạy, đĩa hát các hình thức khác kể từ ngày thành
lập nước Việt Nam dân chủ cộng hòa (nay nước Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt Nam)
mùng 2 tháng 9 năm 1945. Thời gian công btối thiểu 03 năm đối với “Giải thưởng Nhà
nước” tính đến thời điểm nộp hồ sơ tại cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương quản về lĩnh vực văn hóa, nghệ thuật hoặc Hội n học, nghệ
thuật chuyên ngành Trung ương;
- Không có tranh chấp về quyền tác giả kể từ thời điểm được công bố.
- Đối với những tác phẩm, công trình được công bố, sử dụng từ năm 1993 trở về trước:
+ tác dụng tốt trong giáo dục, xây dựng con người mới, nâng cao trình độ thẩm mỹ
của nhân dân, góp phần đáng kể vào việc thay đổi nhận thức của nhân dân trong sự nghiệp
phát triển văn học, nghệ thuật Việt Nam, xây dựng và bảo vệ Tổ quốc;
+ giá trị xuất sắc vvăn học, nghệ thuật, về nội dung tưởng hình thức ngh
thuật.
- Đối với những tác phẩm, công tnh được công bố, sdụng sau năm 1993:
+ tác dụng tốt trong giáo dục, xây dựng con người mới, nâng cao trình độ thẩm mỹ
của nhân dân, góp phần đáng kể vào việc thay đổi nhận thức của nhân dân trong sự nghiệp
phát triển văn học, nghệ thuật Việt Nam, xây dựng và bảo vệ Tổ quốc;
+ giá trị xuất sắc vvăn học, nghệ thuật, về nội dung tưởng hình thức ngh
thuật: Đã được tặng Giải Nhất, Nhì, Ba (Giải A, B, C hoặc Giải Vàng, Bạc, Đồng) tại các cuộc
thi, liên hoan chuyên nghiệp triển lãm về văn học, nghệ thuật cấp quốc gia do Bộ Văn a,
Thể thao Du lịch tổ chức hoặc được tặng Giải Nhất, Nhì, Ba (Giải A, B, C hoặc Giải Vàng,
Bạc, Đồng) của Hội Văn học, nghệ thuật chuyên ngành Trung ương thuộc lĩnh vực chuyên
ngành hoặc được tặng giải thưởng chính tại các cuộc thi, liên hoan chuyên nghiệp triển lãm
về văn học, nghệ thuật quốc tế có uy tín.
6.10. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 90/2014/NĐ-CP ngày 29 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ quy định về
“Giải thưởng Hồ Chí Minh”,“Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật. hiệu lực thi
hành từ ngày 15 tháng 11 năm 2014.
354
354
- Nghị định số 133/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 90/2014/NĐ-CP ngày 29 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ
về “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật. Có hiệu lực thi
hành từ ngày 15 tháng 11 năm 2018.
- Nghị định số 11/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định quy định thủ tục hành chính liên quan đến yêu cầu nộp
bản sao giấy tờ công chứng, chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Văn hoá,
Thể thao và Du lịch. Có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 3 năm 2019.
6.11. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
quan chuyên
môn (Phòng/Bộ
phận chuyên môn)
Từ 05 năm, sau đó
chuyển hồ đến
kho lưu trữ của đơn
vị (hoặc lưu trữ
tỉnh, huyện)
Các biu mu theo quy định.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
355
355
Mẫu số 1b
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________________
BẢN ĐĂNG KÝ TÁC PHẨM, CÔNG TRÌNH
Đề nghị xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật năm...
______________
Kính gửi: Hội đồng xét tặng “Giải thưởng Nhà nước”
về văn học, nghệ thuật ......
1
1. Thông tin cá nhân:
- Họ và tên (khai sinh):..................................... Giới tính:............................
- Bí danh, bút danh.......................................................................................
- Ngày, tháng, năm sinh: ..............................................................................
- Dân tộc: ......................................................................................................
- Nguyên quán: ............................................................................................
- Hộ khẩu thường trú:....................................................................................
- Đơn vị công tác: ……….............................................................................
- Điện thoại:…… ….....................................................................................
- Địa chỉ liên hệ: …....................................................................................
- Số Chứng minh nhân dân: …………………Ngày cấp.......................Nơi cấp:.....
2. Thông tin về gia đình:
Họ và tên
Năm sinh
Quan hệ
gia đình
với tác giả
Cơ quan công tác
Địa chỉ thường trú
Nam
Nữ
3. Quá trình công tác:
Thời gian
(Từ tháng, năm ... đến
tháng, năm…)
Cơ quan công tác
Nghề nghiệp, chức vụ
4. Danh sách tác phẩm, cụm tác phẩm, công trình, cụm công trình đăng ký xét tặng
“Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật (tác giả, đồng tác giả đăng ký không quá
05 tác phẩm, cụm tác phẩm, công trình, cụm công trình):
- Lĩnh vực đề nghị xét tặng Giải thưởng: ………………………………… (ghi rõ lĩnh
vực: Âm nhạc, Điện ảnh, Kiến trúc, Múa, Mỹ thuật, Nhiếp ảnh, Sân khấu, Văn học hoặc Văn
nghệ dân gian).
Ảnh mầu
(4x6) có
dấu giáp lai
356
356
TT
Tên và mô tả về tác
phẩm, cụm tác phẩm,
công trình, cụm công
trình
Giải thưởng của tác
phẩm, cụm tác phẩm,
công trình, cụm công
trình
Tác giả/
đồng tác giả
Năm công bố/
xuất bản
5. Khen thưởng: (Nêu các hình thức khen thưởng và danh hiệu thi đua t cấp Bộ, tỉnh, thành
phtrc thuộc Trung ương trở)
Năm
Hình thức khen thưởng
Cơ quan quyết định khen thưởng
6. Kỷ luật: (Nêu các hình thức kỷ luật từ khiển trách trở lên về Đảng, Chính quyền, đoàn
thể, tổ chức xã hội kèm theo bản sao quyết định).
……………………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan những kê khai trên đây là đúng sự thật./.
(Địa danh), ngày ..... tháng ..... năm....
Người đăng ký
(ký, ghi rõ họ tên)
Xác nhận của Thủ trưởng đơn vị hoặc
Hội Văn học nghệ thuật tỉnh/thành phố
(ký tên, đóng dấu)
______________________________________________
Ghi chú:
(1)
Hội đồng nơi gửi hồ sơ.
357
357
A8. THƯ VIN
I. NI DUNG TH TC SỬA ĐỔI, B SUNG
1. Th tc thông báo thành lập đi với thư viện chuyên ngành cp tỉnh, thư viện
đại hc thư viện ngoài công lập thư viện ca t chức, nhân c ngoài phc
v ngưi Vit Nam
1.1. Trình t, cách thc, thi gian gii quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ
thủ tục
hành chính:
Trước 30
ngày tính
đến ngày thư
viện thực
hiện mở cửa
hoạt động,
quan, tổ
chức,cá nhân
thành lập thư
viện gửi
thông báo
đến Ủy ban
nhân n
cấp tỉnh nơi
thư viện đặt
trụ sở.
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận tr
kết quả của Sở Văn a, Thể thao Du lịch
tại Trung tâm Hành chính công Tỉnh tỉnh
Đồng Tháp số 85 đường Nguyễn Huệ, phường
1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng Dịch
vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định
(tùy khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển
hồ th
tục hành
chính
1. Đối với hồ được nộp trực tiếp qua B
phận tiếp nhận trả kết quả hoặc thông qua
dịch vụ bưu chính công ích cán bộ, công chức,
viên chức tiếp nhận hồ tại Bộ phận tiếp
nhận trả kết quả xem xét, kiểm tra tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét (scan)
lưu trữ hồ điện tử, cập nhật vào sở dữ
liệu của phần mềm một cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên
chức tiếp nhận hồ phải hướng dẫn đại diện
tổ chức, nhân bổ sung, hoàn thiện hồ
theo quy định nêu rõ do theo mẫu Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, n bộ,
công chức, viên chức tiếp nhận hồ phải nêu
do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ
sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính xác theo
quy định, n bộ, công chức, viên chức tiếp
Chuyển ngay hồ
tiếp nhận trực
tiếp trong ngày
làm việc (không
để quá 3 giờ làm
việc) hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo
đối với trường
hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày.
358
358
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận hồ hẹn
ngày trả kết quả; đồng thời, chuyển cho
quan thẩm quyền để giải quyết theo quy
trình.
Bước
3
Giải quyết
thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ thtục hành chính từ B
phận tiếp nhận trả kết quả công chức, viên
chức xử xem xét, thẩm định hồ sơ, trình
phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành
chính:
15 ngày làm việc,
trong đó:
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
01 ngày
2. Giải quyết hồ sơ, trong đó:
14 ngày
+ Chuyên viên
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận
+ Lãnh đạo đơn vị
+ Văn thư đơn vị
08 ngày
03 ngày
02 ngày
01 ngày
- Cán bộ, công chức, viên chức được giao xử
hồ sơ thẩm định, nếu hồ đáp ứng yêu
cầu, dự thảo Kết quả thực hiện thủ tục hành
chính trình cấp thẩm quyền phê duyệt; cập
nhật thông tin vào Phần mềm một cửa điện tử;
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
- Đối với hồ chưa đủ điều kiện giải quyết,
báo cáo cấp thẩm quyền trả lại hồ sơ kèm theo
thông báo bằng văn bản nêu do, nội
dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ để gửi cho tổ chức,
nhân thông qua Bộ phận Một cửa. Thời gian
thông báo trả lại hồ sơ không quá 10 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, trừ trường
hợp pháp luật chuyên ngành quy định cụ
thể về thời gian. Thời hạn giải quyết được tính
lại từ đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
Trong thời hạn 10
ngày làm việc
Bước
4
Trả kết quả
giải quyết
thủ tục
hành chính
(Kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
gửi trả cho
tổ chức,
nhân phải
bảo đảm đầy
Công chức tiếp nhận trả kết quả nhập vào
sổ theo dõi hphần mềm điện tử thực
hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức, nhân biết trước
qua tin nhắn, thư điện tử, điện thoại hoặc qua
mạng xã hội được cấp có thẩm quyền cho
phép đối với hồ sơ giải quyết thủ tục nh
chính trước thời hạn quy định.
- Tổ chức, cá nhân nhận kết quả giải quyết thủ
tục hành chính theo thời gian, địa điểm ghi
Thời gian trả kết
quả:
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
359
359
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
đủ theo quy
định
quan
thẩm quyền
trả cho tổ
chức,
nhân sau khi
giải quyết
xong thủ tục
hành chính)
trên Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả
(xuất trình giấy hẹn tr kết quả). Công chức
trả kết quả kiểm tra phiếu hẹn và yêu cầu
người đến nhận kết quả ký nhận vào sổ và trao
kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua dịch v
bưu chính công ích. (đăng theo ớng dẫn
của Bưu điện) (nếu có)
- Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ công trực
tuyến, nhận kết quả trực tiếp tại Trung tâm
KSTTHC Phục vụ HCC, khi đi mang theo
hồ gốc để đối chiếu nộp lại cho cán bộ
tiếp nhận hồ sơ; trường hợp đăng nhận kết
quả trực tuyến thì thông qua Cổng Dịch vụ
công trực tuyến. (nếu có)
1.2. Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
- Trước 30 ngày tính đến ngày thư viện thực hiện mở cửa hoạt động, quan, tổ chức,
cá nhân thành lập thư viện gửi thông báo đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi thư viện đặt trụ sở.
Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ thông báo hợp lệ, Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh phải trả lời bằng văn bản; trường hợp không đồng ý phải nêu do. Trong thời hạn
10 ngày, kể từ ngày tiếp nhận thông báo, nếu hồ thông báo không đủ tài liệu theo quy định,
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trách nhiệm gửi văn bản yêu cầu quan, tổ chức, nhân bổ
sung hoặc điều chỉnh hồ sơ.
- Thành phần hồ sơ:
+ Đối với thư viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư viện đại học là thư viện ngoài công lập:
Bản sao quyết định của quan có thẩm quyền hoặc Thông báo thành lập thư viện
(dành cho thư viện của cơ quan, tổ chức, đơn vị, sở giáo dục) (theo Mẫu số 03 quy định
tại Phụ lục VIII ban hành m theo Thông số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 10
năm 2023 của Bộ trưởng Bộ n hóa, Ththao và Du lịch sửa đổi, bổ sung quy định liên
quan đến giấy tờ công dân tại một số Thông do Btrưởng BVăn hoá, Ththao và Du
lịch ban hành).
+ Đối với thư viện của tổ chức, cá nhân nước ngoài có phục vụ người Việt Nam:
(1) Bản sao quyết định của quan thẩm quyền hoặc Thông o thành lập thư viện
(dành cho thư viện của tổ chức, cá nhân nước ngoài có phục vụ người Việt Nam) (theo Mẫu số
02 quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30
tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch sửa đổi, bổ sung quy định
liên quan đến giấy tờ công dân tại một số Thông tư do Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao Du
lịch ban hành).
(2) Tài liệu chứng minh đủ điều kiện thành lập quy định tại khoản 1 Điều 18 Luật Thư
viện số 46/2019/QH14, Điều 21 Nghị định số 93/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thư viện.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
1.3. Thời hạn giải quyết: 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
1.4. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, tổ chức, cá nhân.
360
360
1.5. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
1.6. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trả lời.
1.7. Phí, lệ phí: Không quy định.
1.8. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đối với thư viện đối với thư viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư viện đại học là thư viện
ngoài công lập:
Thông báo thành lập thư viện (dành cho Thư viện của quan, tổ chức, đơn vị, sở
giáo dục) (theo Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số
13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch sửa đổi, bổ sung quy định liên quan đến giấy tờ ng dân tại một số Thông do Bộ
trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch ban hành).
- Đối với thư viện của tổ chức, cá nhân nước ngoài có phụ vụ người Việt Nam:
Thông báo thành lập tviện (dành cho Thư viện của tổ chức, nhân nước ngoài
phục vụ người Việt Nam) (theo Mẫu số 02 quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông
tư số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch sửa đổi, bổ sung quy định liên quan đến giấy tờ công dân tại một số Thông tư do Bộ
trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch ban hành).
1.9. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không yêu cầu.
1.10. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Thư viện số 46/2019/QH14 ngày 21 tháng 11 năm 2019.
- Nghị định số 93/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2020 quy định chi tiết một số điều
của Luật Thư viện.
- Thông s01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Ththao Du lịch quy định các mẫu văn bản thông báo thành lập, sáp nhập, hợp
nhất, chia, tách, giải thể, chấm dứt hoạt động thư viện.
- Thông số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung quy định liên quan đến giấy tờ công dân tại một
số Thông tư do Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch ban hành.
1.11. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 1.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản văn
hóa
10 năm
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một s điều biện pháp thi hành
Bộ phận tiếp nhận
trkết qu
361
361
Mẫu số 03
CƠ QUAN CHỦ QUẢN (nếu có)
….…
1
…….
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………..…….., ngày…… tháng……. năm …….
THÔNG BÁO THÀNH LẬP THƯ VIỆN
(Dành cho Thư viện của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cơ sở giáo dục)
Kính gửi: …………………………
2
………………………………
Ngày tháng năm….., …………………
3
……………… đã ban hành Quyết định số……………………… về việc thành lập thư
viện………………………………/thành lập……
4
….... trong đó có thư viện…………
5
………... (có Quyết định kèm theo).
Thông tin về thư viện được thành lập như sau:
1. Thư viện
Tên thư viện (ghi bằng chữ in hoa):…………………………………………
Tên tiếng nước ngoài (nếu có):……………………………………………...
Tên viết tắt (nếu có)………………………………………………………….
Địa chỉ: ……………………………………………………………..……….
Số điện thoại:……………….; Fax:…………………………………..……..
E-mail (nếu có):………………………. Website (nếu có):………………….
Tên cơ quan, tổ chức trực tiếp quản lý thư viện (nếu có)……………………
2. Đối tượng phục vụ ………………..……………..……………………….
3. Tài nguyên thông tin và tiện ích thư viện ban đầu của thư viện
- Tổng số bản sách: ………………….………………………….………….
Số đầu sách:
- Tổng số đầu báo, tạp chí:…………………………………………...…...…
- Tổng số đầu tài liệu số (nếu có)……………………………………………
- Máy tính, cơ sở dữ liệu hoặc trang thiết bị khác:………………………….
(Có Danh mục tài nguyên thông tin, thiết bị thư viện kèm theo)
4. Diện tích thư viện …………………………m
2
Trong đó, diện tích dành cho bạn đọc:…………… m
2
5. Thông tin nhân sự của thư viện
- Giám đốc/người trực tiếp phụ trách thư viện:
+ Họ và tên: ……………………………………..…………………………
+ Số định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân:..........................
+ Ngày tháng năm sinh:.............................................................
+ Địa chỉ:......................................................................
+ Số điện thoại: ………………….…… E-mail:……………………………
- Tổng số người làm công tác thư viện:
6. Ngày bắt đầu hoạt động: ngày….. tháng……năm……………………
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
362
362
Theo quy định của Luật Thư viện, …………..
1
……….. trân trọng thông báo./.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ tên, đóng dấu)
__________________________
1
Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị thành lập thư viện; cơ sở giáo dục quản lý thư viện
2
Ghi tên cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận thông báo theo quy định tại Điều 23 Luật Thư viện.
3
Người/tổ chức có thẩm quyền ban hành Quyết định thành lập thư viện.
4
Đơn vị mà thư viện là một bộ phận trong đó (Áp dụng trong trường hợp thư viện không phải là đơn vị độc lập).
5
Tên thư viện.
Mẫu số 02
……
1
……
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
......., ngày ..... tháng...... năm .....
THÔNG BÁO THÀNH LẬP THƯ VIỆN
(Dành cho Thư viện của tổ chức, cá nhân nước ngoài có phục vụ người Việt Nam)
Kính gửi: Ủy ban nhân dân …………………………
2
…………………
...............
3
………….. thông báo thành lập thư viện với các nội dung sau:
1. Tên thư viện:
Tên viết bằng tiếng nước ngoài (viết chữ in hoa): ..................................................
Tên viết bằng tiếng Việt (nếu có): ..........................................................................
Tên viết tắt (nếu có): ...............................................................................................
2. Địa chỉ trụ sở thư viện: ....................................................................................
(ghi rõ: số nhà; thôn/làng/ấp/bản/buôn/bon/phum/sóc/tổ dân phố/khu phố/khối phố và tương đương; xã/phường/thị trấn;
quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh/thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương; tỉnh/thành phố trực thuộc trung
ương)
Điện thoại (nếu có)........................................ Fax (nếu có): .................................
E-mail (nếu có): ........................................Website (nếu có): ................................
3. Mục tiêu, đối tượng phục vụ của thư viện:
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
4. Tài nguyên thông tin và tiện ích ban đầu của thư viện
4
:
- Thể loại (tổng hợp/chuyên ngành)..............................................................
(nếu là chuyên ngành ghi rõ chuyên ngành gì) ….......................................................
- Tổng số bản sách: …....................................................................................
Số đầu sách: .................................................................................................
- Tổng số đầu báo, tạp chí: ….........................................................................
- Tổng số đầu tài liệu số (nếu có): …..............................................................
- Máy tính, cơ sở dữ liệu hoặc trang thiết bị khác (nếu có):
(Có Danh mục tài nguyên thông tin, thiết bị thư viện kèm theo. Đối với sách, báo, tài liệu nhập từ nước ngoài, kèm theo Giấy
phép xuất, nhập khẩu văn hóa phẩm của cơ quản lý nhà nước về xuất bản)
5. Diện tích thư viện: ……………………m
2
;
Trong đó, diện tích dành cho bạn đọc: ……………………m
2
363
363
6. Danh mục hoạt động, dịch vụ thư viện sẽ thực hiện ở Việt Nam:
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
7. Kinh phí đầu tư ban đầu cho thư viện:
Tổng số (bằng số; VNĐ): ......................................................................................
(bằng chữ ......................................................................................)
8. Chủ sở hữu thư viện (đánh dấu vào ô tương ứng):
□ Cá nhân □ Nhóm cá nhân □ Tổ chức
a) Đối với chủ sở hữu là cá nhân:
Nếu chủ sở hữu là công dân Việt Nam :
Họ tên chủ sở hữu (viết chữ in hoa):.................................................................................
Số định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân:..................................................................
Ngày tháng năm sinh:........................................................................................
Địa chỉ:......................................................................................................................
Nếu chủ sở hữu là người nước ngoài:
Họ tên chủ sở hữu (viết chữ in hoa): ......................................... .........................
Giới tính: …...........................................
Sinh ngày: …../…../…….. Quốc tịch: .......................................................
Loại giấy tờ chứng thực cá nhân (đánh dấu vào ô tương ứng):
□ Hộ chiếu
□ Loại khác (ghi rõ):..............................................................................................
Số giấy tờ chứng thực cá nhân: .............................................................................
Ngày cấp: …../…../…….. Ngày hết hạn (nếu có):…../…../……..
Nơi cấp: .................................. Cơ quan cấp……………………………………...
Địa chỉ thường trú ở nước ngoài: …………….………………………………….
(ghi rõ: số nhà, đường phố, quận, tỉnh/thành phố, bang, quốc gia)
Địa chỉ nơi cư trú tại Việt Nam:…………….…………………………………….
(ghi rõ: số nhà; thôn/làng/ấp/bản/buôn/bon/phum/sóc/tổ dân phố/khu phố/khối phố và tương đương; xã/phường/thị trấn;
quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh/thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương; tỉnh/thành phố trực thuộc trung
ương)
Điện thoại (nếu có).................................. Fax (nếu có): .......................................
E-mail (nếu có): ....................................................................................................
Thông tin về Giấy đăng ký tạm trú tại Việt Nam:
Số:… ……………………………..........................................................................
Ngày cấp: …../…../…….. Cơ quan cấp: ................................................................
b) Đối với chủ sở hữu là nhóm cá nhân: Kê khai thông tin từng cá nhân trong nhóm theo quy định tại điểm a. Trường hợp
từ 05 người trở lên có thể lập danh sách riêng gửi kèm theo.
c) Đối với chủ sở hữu là tổ chức:
- Tên tổ chức (viết chữ in hoa): ..............................................................................
- Số Quyết định thành lập/Mã số doanh nghiệp (nếu có): ......................................
Ngày cấp: .../…../…….. Nơi cấp: ...................................Cơ quan cấp....................
- Địa chỉ trụ sở chính: .............................................................................................
(ghi rõ: số nhà/đường phố/quận/thành phố/quốc gia(nếu có))
364
364
Điện thoại (nếu có).................................................. Fax (nếu có): .........................
Email (nếu có): ......................................... Website (nếu có): ................................
Danh sách người đại diện theo ủy quyền (kê khai theo các thông tin quy định tại điểm a - nếu có)
Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (chỉ kê khai nếu chủ sở hữu là nhà đầu tư nước ngoài đã đăng ký hoạt động
tại Việt Nam):
Mã số dự án:………………………………………...............................................
Ngày cấp: …../…../…….. Cơ quan cấp: ...............................................................
9. Thông tin về người đại diện theo pháp luật của thư viện:
a) Trường hợp người đại diện theo pháp luật của thư viện không đồng thời là chủ sở hữu
5
:
Nếu người đại diện là công dân Việt Nam:
Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): .........................................................................
Số định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân:.................................................
Ngày tháng năm sinh:.........................................................................................
Địa chỉ:.................................................................................................................
Nếu người đại diện là người nước ngoài:
Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): ..................... ........................................
Giới tính: .............................................................................................
Sinh ngày: …../…../…….. Quốc tịch: ...................................................................
Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:
□ Hộ chiếu
□ Loại khác (ghi rõ): ..............................................................................................
Số giấy tờ chứng thực cá nhân: ..............................................................................
Ngày cấp: …../…../……..Cơ quan cấp: .................................................................
Ngày hết hạn (nếu có):…../…../……..
Địa chỉ thường trú ở nước ngoài: ...........................................................................
(ghi rõ địa chỉ: số nhà, đường phố, quận, tỉnh/thành phố, bang, quốc gia)
Địa chỉ cư trú ở Việt Nam: .....................................................................................
(ghi rõ: số nhà; thôn/làng/ấp/bản/buôn/bon/phum/sóc/tổ dân phố/khu phố/khối phố và tương đương; xã/phường/thị trấn;
quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh/thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương; tỉnh/thành phố trực thuộc trung
ương)
Điện thoại (nếu có).............................. Fax (nếu có): .......................................
Email (nếu có): ...................................
b) Trường hợp chủ sở hữu đồng thời là người đại diện theo pháp luật của thư viện:
- Họ và tên: .......................................................................................................
- Địa chỉ nơi cư trú tại Việt Nam: .....................................................................
(ghi rõ: số nhà; thôn/làng/ấp/bản/buôn/bon/phum/sóc/tổ dân phố/khu phố/khối phố và tương đương; xã/phường/thị trấn;
quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh/thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương; tỉnh/thành phố trực thuộc trung
ương)
10. Thông tin về người làm công tác thư viện:
a) Tổng số: ……………………………… Số người Việt Nam (nếu có):……….
b) Thông tin của người làm công tác thư viện (trường hợp có nhiều hơn 02 người, lập danh sách riêng gửi kèm):
- Họ và tên:………………………………………… ...........................................
- Số định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân:............................................................
- Ngày tháng năm sinh:………….....................................................................
365
365
- Địa chỉ:.................................................................................................................
- Trình độ văn hóa:…………………………………………………………..
- Nghiệp vụ thư viện:………………………………………………………...
11. Ngày bắt đầu hoạt động: ngày….. tháng……năm....
…………
3
cam kết:
- Quản lý, vận hành thư viện theo đúng mục tiêu, đối tượng phục vụ; sử dụng trụ sở thư viện đúng mục đích và quy định
của pháp luật Việt Nam.
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đã thông báo;
- Trường hợp thay đổi một trong các thông tin sau: tên, địa chỉ, mục tiêu, đối tượng phục vụ của thư viện, chủ sở hữu,
người đại diện theo pháp luật của thư viện, sẽ thông báo đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
Hồ sơ đính kèm:
a) Danh mục tài nguyên thông tin, tiện ích ban đầu của thư viện;
b) Bản sao Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu sách, báo, tài liệu (đối với sách, báo, tài liệu nhập từ nước ngoài);
c) Giấy chứng nhận đăng ký tạm trú Việt Nam hoặc Giấy xác nhận là nhân viên của cơ quan, tổ chức nước ngoài được
thành lập hợp pháp tại Việt Nam của người đại diện theo pháp luật của thư viện; Lý lịch tư pháp của người nước ngoài làm
việc tại thư viện (nếu có).
d) Tài liệu khác (nếu có).
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN THÀNH LẬP THƯ
VIỆN
(ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))
__________________________
1
Tên của tổ chức thành lập thư viện (chỉ áp dụng để ghi tên đối với trường hợp tổ chức thành lập thư viện).
2
Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi thư viện đặt trụ sở chính.
3
Tổ chức, cá nhân nước ngoài thành lập thư viện.
4
Ghi số lượng tại thời điểm thông báo.
5
Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp thư viện có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp
luật.
366
2. Th tc thông báo sáp nhp, hp nhất, chia, ch thư viện đối với thư
vin chuyên ngành cp tnh, thư viện đi học thư viện ngoài công lập, thư
vin ca t chức, cá nhân nước ngoài có phc v ngưi Vit Nam.
2.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ
thủ tục
hành chính:
Trước 30
ngày tính
đến ngày thư
viện thực
hiện sáp
nhập, hợp
nhất, chia,
tách,
quan tổ
chức,
nhân thành
lập thư viện
gửi thông
báo đến Ủy
ban nhân
dân cấp tỉnh
nơi thư viện
đặt trụ sở.
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả của Sở Văn a, Thể thao Du lịch
tại Trung tâm Hành chính công Tỉnh tỉnh
Đồng Tháp số 85 đường Nguyễn Huệ,
phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng
Tháp.
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng Dịch
vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định
(tùy khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển
hồ thủ
tục hành
chính
1. Đối với hồ được nộp trực tiếp qua Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả hoặc thông qua
dịch vụ bưu chính công ích cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ tại Bộ phận
tiếp nhận trả kết quả xem xét, kiểm tra tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét (scan)
lưu trữ hồ điện tử, cập nhật vào sở dữ
liệu của phần mềm một cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy định, n bộ, công chức, viên
chức tiếp nhận hồ phải hướng dẫn đại diện
tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ
theo quy định nêu do theo mẫu Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, n bộ,
công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu
do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ
sơ thủ tục hành chính;
Chuyển ngay hồ
tiếp nhận trực
tiếp trong ngày
làm việc (không
để quá 3 giờ làm
việc) hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo
đối với trường
hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày.
367
367
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính xác theo
quy định, cán bộ, công chức, viên chức tiếp
nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả; đồng thời, chuyển cho
quan thẩm quyền để giải quyết theo quy
trình.
Bước
3
Giải quyết
thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành chính từ Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả công chức, viên
chức xử xem xét, thẩm định hồ sơ, trình
phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành
chính:
15 ngày làm
việc, trong đó:
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
01 ngày
2. Giải quyết hồ sơ, trong đó:
14 ngày
+ Chuyên viên
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận
+ Lãnh đạo đơn vị
+ Văn thư đơn vị
08 ngày
03 ngày
02 ngày
01 ngày
- Cán bộ, công chức, viên chức được giao xử
hồ thẩm định, nếu hồ đáp ứng yêu
cầu, dự thảo Kết quả thực hiện thủ tục hành
chính trình cấp thẩm quyền phê duyệt; cập
nhật thông tin vào Phần mềm một cửa điện tử;
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
- Đối với hồ chưa đđiều kiện giải quyết,
báo cáo cấp thẩm quyền trả lại hồ kèm
theo thông báo bằng văn bản nêu do,
nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ đgửi cho tổ chức,
nhân thông qua Bộ phận Một cửa. Thời
gian thông báo trả lại hồ sơ không quá 10
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ , trừ
trường hợp pháp luật chuyên ngành quy
định cụ thể về thời gian. Thời hạn giải quyết
được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
Trong thời hạn 10
ngày làm việc
368
368
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
4
Trả kết quả
giải quyết
thủ tục
hành chính
(Kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
gửi trả cho
tổ chức,
nhân phải
bảo đảm đầy
đủ theo quy
định
quan
thẩm quyền
trả cho tổ
chức,
nhân sau khi
giải quyết
xong thủ tục
hành chính)
Công chức tiếp nhận trả kết quả nhập vào
sổ theo dõi hồ phần mềm điện tử thực
hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức, nhân biết trước
qua tin nhắn, thư điện tử, điện thoại hoặc qua
mạng xã hội được cấp có thẩm quyền cho
phép đối với hồ giải quyết thủ tục hành
chính trước thời hạn quy định.
- Tổ chức, cá nhân nhận kết quả giải quyết thủ
tục hành chính theo thời gian, địa điểm ghi
trên Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả
(xuất trình giấy hẹn trả kết quả). Công chức
trả kết quả kiểm tra phiếu hẹn và yêu cầu
người đến nhận kết quả nhận vào sổ
trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua dịch vụ
bưu chính công ích. (đăng theo hướng dẫn
của Bưu điện) (nếu có)
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực
tuyến, nhận kết quả trực tiếp tại Trung tâm
KSTTHC Phục vụ HCC, khi đi mang theo
hồ gốc để đối chiếu nộp lại cho cán bộ
tiếp nhận hồ sơ; trường hợp đăng nhận kết
quả trực tuyến thì thông qua Cổng Dịch vụ
công trực tuyến. (nếu )
Thời gian trả kết
quả:
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
2.2. Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
- Trước 30 ngày tính đến ngày thư viện thực hiện sáp nhập, hợp nhất, chia, tách,
quan tổ chức, nhân thành lập thư viện gửi thông báo đến Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh nơi thư viện đặt trụ sở.
- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đhồ thông báo hợp lệ, Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh phải trả lời bằng văn bản; trường hợp không đồng ý phải nêu
do. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày tiếp nhận thông báo, nếu hồ thông báo
không đủ tài liệu theo quy định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trách nhiệm gửi văn bản
yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân bổ sung hoặc điều chỉnh hồ sơ.
* Thành phần hồ sơ:
+ Đối với thư viện chuyên ngành cấp tỉnh, thư viện đại học thư viện ngoài
công lập:
369
369
Bản sao quyết định của quan thẩm quyền hoặc Thông báo p nhập/hợp
nhất/chia/tách thư viện (theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo
Thông số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch sửa đổi, bổ sung quy định liên quan đến giấy tờ công
dân tại một số Thông tư do Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch ban hành).
+ Đối với thư viện của tổ chức cá nhân nước ngoài có phục vụ người Việt Nam:
(1) Bản sao quyết định của cơ quan có thẩm quyền hoặc Thông báo sáp
nhập/hợp nhất/chia/tách thư viện (theo Mẫu s04 quy định tại Phụ lục VIII ban hành
kèm theo Thông số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch sửa đổi, bổ sung quy định liên quan đến giấy
tờ công dân tại một số Thông do Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao Du lịch ban
hành).
(2) Tài liệu chứng minh đủ điều kiện thành lập quy định tại khoản 1 Điều 18
Luật Thư viện số 46/2019/QH14; Điều 21 Nghị định số 93/2020/NĐ-CP ngày 18
tháng 8 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thư viện.
* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
2.3. Thời hạn giải quyết: 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
2.4. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, tổ chức, cá nhân.
2.5. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng
Tháp.
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao Du
lịch.
2.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trả lời.
2.6. Phí, lệ phí: Không quy định.
2.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Thông báo sáp nhập/hợp nhất/chia/tách thư viện (theo Mẫu số 04 quy định tại
Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 10
năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch sửa đổi, bổ sung quy định
liên quan đến giấy tờ công dân tại một số Thông do Btrưởng Bộ Văn hoá, Thể
thao và Du lịch ban hành).
2.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không yêu cầu.
2.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Thư viện số 46/2019/QH14 ngày 21 tháng 11 năm 2019.
- Nghị định số 93/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2020 quy định chi tiết một
số điều của Luật Thư viện.
- Thông tư số 01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22 tháng 5 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định các mẫu văn bản thông báo thành
lập, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể, chấm dứt hoạt động thư viện.
- Thông s 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch sửa đổi, bổ sung quy định liên quan đến giấy
370
370
tờ công dân tại một số Thông do Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao Du lịch ban
hành.
2.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Mẫu số 04
CƠ QUAN CHỦ QUẢN (nếu có)
.........
1
........
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………….., ngày…… tháng……. năm …….
THÔNG BÁO SÁP NHẬP/HỢP NHẤT/CHIA/TÁCH THƯ VIỆN
Kính gửi: …………………………
2
………………………………
Triển khai văn bản số .......... ngày............... của ......... /thỏa thuận của các bên liên quan
3
, …………
1
…………….
đã thực hiện sáp nhập/hợp nhất/chia/tách
4
thư viện cụ thể như sau:
1. Thông tin về thư viện trước sáp nhập/hợp nhất/chia/tách:
a) Tên thư viện: . ....................................................................................................
- Địa chỉ: .................................................................................................................
- Thành lập theo Quyết định số........................../Văn bản thông báo số
3
................ của
…......................................................................................................................
(Trường hợp nhiều thư viện ghi đầy đủ thông tin của từng thư viện bị sáp nhập, hợp nhất, chia, tách)
b) Phương án bảo toàn tài nguyên thông tin của thư viện
5
và trao trả tài nguyên thông tin được tiếp nhận luân
chuyển từ thư viện công lập (nếu có) (có phương án kèm theo).
2. Thông tin về thư viện sau sáp nhập/hợp nhất/chia/tách:
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 2.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả
lời của đơn vị đối với hồ không đáp ứng
yêu cầu, điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản
văn hóa
10 năm
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 m
2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm n phòng
Chính phủ quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định số 61/2018/NĐ-
CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ
về thực hiện chế một cửa, một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
Bộ phận tiếp nhận
trkết qu
371
371
a) Tên thư viện (ghi bằng chữ in hoa): ................................................................
Tên tiếng nước ngoài (nếu có): .......................................................................
Tên viết tắt (nếu có): .......................................................................................
Địa chỉ:………………………………………………………………………….
(ghi rõ: số nhà; thôn/làng/ấp/bản/buôn/bon/phum/sóc/tổ dân phố/khu phố/khối phố và tương đương;
xã/phường/thị trấn; quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh/thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương;
tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương)
Số điện thoại:……………….; Fax:…………………………………..……..
E-mail (nếu có):……………………………. Website (nếu có):………………….
Tên cơ quan, tổ chức trực tiếp quản lý thư viện (nếu có)…………………………....
b) Đối tượng phục vụ (đối với cơ quan, tổ chức, cơ sở giáo dục chỉ phải kê khai nếu có đối tượng phục vụ ngoài
tổ chức): ………………..……………..……………….
c) Tài nguyên thông tin và tiện ích thư viện của thư viện:
- Tổng số bản sách: ………………….………………………….………….
- Tổng số đầu báo, tạp chí:…………………………………………...…...…
- Tổng số đầu tài liệu số (nếu có)……………………………………………
- Máy tính, cơ sở dữ liệu hoặc trang thiết bị khác:………………………….
(Có Danh mục tài nguyên thông tin, thiết bị thư viện kèm theo)
d) Diện tích thư viện: …………………………m
2
Trong đó, diện tích dành cho bạn đọc:…………… m
2
đ) Thông tin nhân sự của thư viện
- Giám đốc/người trực tiếp phụ trách thư viện:
+ Họ và tên: ………………………………………………………………
+ Số định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân:......................
+ Ngày tháng năm sinh:......................................................
+ Địa chỉ:..............................................................................
+ Số điện thoại: ………………….… E-mail:……………………………
- Tổng số người làm công tác thư viện:
e) Bắt đầu hoạt động từ ngày……tháng…… năm…..
3. Thông tin về thư viện chấm dứt hoạt động sau sáp nhập/hợp nhất/chia/tách
Tên thư viện (ghi bằng chữ in hoa): ................................................................... sẽ chấm dứt hoạt động từ
ngày……tháng…… năm…..
Theo quy định của Luật Thư viện, ...........
1
............................ trân trọng thông báo đến
………………
2
…………………………../.
CƠ QUAN/TỔ CHỨC/CÁ NHÂN THÀNH LẬP THƯ
VIỆN
(Ký, ghi rõ họ tên đóng dấu)
__________________________
1
Tên cơ quan thành lập thư viện.
2
Ghi tên cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận thông báo theo quy định tại Điều 23 Luật Thư viện.
3
Đối với thư viện tư nhân, thư viện cộng đồng, thư viện của tổ chức, cá nhân nước ngoài có phục vụ người Việt
Nam.
4
Chỉ ghi nội dung sáp nhập hoặc hợp nhất hoặc chia hoặc tách thư viện.
372
372
5
Đối với thư viện công lập.
II. NI DUNG TH TC HÀNH CHÍNH GI NGUYÊN
1. Th tc thông báo chm dt hoạt động đối với thư viện chuyên ngành
cp tỉnh, thư viện đại học là thư viện ngoài công lập, thư viện ca t chc cá nhân
c ngoài có phc v ngưi Vit Nam.
1.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ
thủ tục
hành chính:
Trước 30
ngày tính
đến ngày thư
viện chấm
dứt hoạt
động,
quan, tổ
chức,
nhân thành
lập thư viện
gửi thông
báo đến Ủy
ban nhân
dân cấp tỉnh
nơi thư viện
đặt trụ sở:
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả của Sở Văn a, Thể thao Du lịch
tại Trung tâm Hành chính công Tỉnh tỉnh
Đồng Tháp số 85 đường Nguyễn Huệ,
phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng
Tháp.
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng Dịch
vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định
(tùy khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển
hồ thủ
tục hành
chính
1. Đối với hồ được nộp trực tiếp qua Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả hoặc thông qua
dịch vụ bưu chính công ích cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ tại Bộ phận
tiếp nhận trả kết quả xem xét, kiểm tra tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét (scan)
lưu trữ hồ điện tử, cập nhật vào sở dữ
liệu của phần mềm một cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy định, n bộ, công chức, viên
chức tiếp nhận hồ phải hướng dẫn đại diện
tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ
theo quy định nêu do theo mẫu Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, n bộ,
công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu
do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ
sơ thủ tục hành chính;
Chuyển ngay hồ
tiếp nhận trực
tiếp trong ngày
làm việc (không
để quá 3 giờ làm
việc) hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo
đối với trường
hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày.
373
373
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính xác theo
quy định, cán bộ, công chức, viên chức tiếp
nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả; đồng thời, chuyển cho
quan thẩm quyền để giải quyết theo quy
trình.
Bước
3
Giải quyết
thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành chính từ Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả công chức, viên
chức xử xem xét, thẩm định hồ sơ, trình
phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành
chính:
15 ngày làm
việc, trong đó:
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
01 ngày
2. Giải quyết hồ sơ, trong đó:
14 ngày
+ Chuyên viên
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận
+ Lãnh đạo đơn vị
+ Văn thư đơn vị
08 ngày
03 ngày
02 ngày
01 ngày
- Cán bộ, công chức, viên chức được giao xử
hồ thẩm định, nếu hồ đáp ng yêu
cầu, dự thảo Kết quả thực hiện thủ tục hành
chính trình cấp thẩm quyền phê duyệt; cập
nhật thông tin vào Phần mềm một cửa điện tử;
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
- Đối với hồ chưa đđiều kiện giải quyết,
báo cáo cấp thẩm quyền trả lại hồ sơ kèm
theo thông báo bằng văn bản nêu do,
nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ đgửi cho tổ chức,
nhân thông qua Bộ phận Một cửa. Thời
gian thông báo trả lại hồ sơ không quá 10
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ , trừ
trường hợp pháp luật chuyên ngành quy
định cụ thể về thời gian. Thời hạn giải quyết
được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
Trong thời hạn 10
ngày làm việc
374
374
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
4
Trả kết quả
giải quyết
thủ tục
hành chính
(Kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
gửi trả cho
tổ chức,
nhân phải
bảo đảm đầy
đủ theo quy
định
quan
thẩm quyền
trả cho tổ
chức,
nhân sau khi
giải quyết
xong thủ tục
hành chính)
Công chức tiếp nhận trả kết quả nhập vào
sổ theo dõi hồ phần mềm điện tử thực
hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức, nhân biết trước
qua tin nhắn, thư điện tử, điện thoại hoặc qua
mạng xã hội được cấp có thẩm quyền cho
phép đối với hồ giải quyết thủ tục hành
chính trước thời hạn quy định.
- Tổ chức, cá nhân nhận kết quả giải quyết thủ
tục hành chính theo thời gian, địa điểm ghi
trên Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả
(xuất trình giấy hẹn trả kết quả). Công chức
trả kết quả kiểm tra phiếu hẹn và yêu cầu
người đến nhận kết quả nhận vào sổ
trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua dịch vụ
bưu chính công ích. (đăng theo hướng dẫn
của Bưu điện) (nếu có)
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực
tuyến, nhận kết quả trực tiếp tại Trung tâm
KSTTHC Phục vụ HCC, khi đi mang theo
hồ gốc để đối chiếu nộp lại cho cán bộ
tiếp nhận hồ sơ; trường hợp đăng nhận kết
quả trực tuyến thì thông qua Cổng Dịch vụ
công trực tuyến. (nếu có)
Thời gian trả kết
quả:
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
1.2. Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Bản sao quyết định của quan thẩm quyền hoặc Thông báo chấm dứt
hoạt động thư viện theo Mẫu M03. Thông báo giải thể/chấm dứt hoạt động thư viện
ban hành kèm theo Thông số 01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22 tháng 5 năm 2020
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
1.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, tổ chức, cá nhân.
1.4. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng
Tháp.
375
375
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao Du
lịch.
1.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trả lời.
1.6. Phí, lệ phí: Không.
1.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
(1) Thông báo chấm dứt hoạt động thư viện theo Mẫu M03. Thông báo giải
thể/chấm dứt hoạt động thư viện ban hành kèm theo Thông tư số 01/2020/TT-
BVHTTDL ngày 22 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du
lịch.
1.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
1.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Thư viện số 46/2019/QH14 ngày 21 tháng 11 năm 2019.
- Nghị định số 93/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2020 quy định chi tiết một
số điều của Luật Thư viện.
- Thông tư số 01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22 tháng 5 năm 2020 của B
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định các mẫu văn bản thông báo thành
lập, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể, chấm dứt hoạt động thư viện.
1.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 3.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả
lời của đơn vị đối với hồ không đáp ứng
yêu cầu, điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản
văn hóa
10 năm
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 m
2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm n phòng
Chính phủ quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định số 61/2018/NĐ-
CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ
về thực hiện chế một cửa, một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
Bộ phận tiếp nhận
trkết qu
376
376
Mẫu đơn M03. Thông báo giải thể/chấm dứt hoạt động thư viện
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
(nếu có)
…….
1
………
__________
Số: …………/TB-TV
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
………., ngày … tháng … năm …..
THÔNG BÁO
Về việc giải thể
2
/chấm dứt hoạt động của thư viện
3
___________
Kính gửi: ……………
4
………………..………….
……………..
5
………………..
trân trọng thông báo:
Tên thư viện (viết chữ in hoa): ....................................................................
Địa chỉ: ........................................................................................................
(ghi rõ: số nhà; thôn/làng/ấp/bản/buôn/bon/phum/sóc/tổ dân phố/khu phố/khối
phố tương đương; xã/phường/thị trấn; quận/huyện/thị /thành phố thuộc
tỉnh/thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương; tỉnh/thành phố trực thuộc
trung ương)
Hoạt động từ ngày….. tháng.….. năm..... theo Quyết định số…………….
6
/
Thông báo hoạt động thư viện ngày…………………. Văn bản trả lời
số………………………….
7
ngày…. tháng…. năm…… của...................................
sẽ chấm dứt hoạt động từ ngày……tháng…… năm…..
Lý do chấm dứt hoạt động:
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Hồ sơ kèm theo:
1. Quyết định/Thông báo thành lập thư viện.
2. Quyết định giải thể thư viện (đối với thư viện công lập);
3. Phương án bảo toàn tài nguyên thông tin thư viện theo phương án được
quan có thẩm quyền phê duyệt
6
/Hồ sơ chuyển giao tài nguyên thông tin
7
.
Theo quy định của Luật Thư viện, ............
5
………….
trân trọng thông báo./.
CƠ QUAN THÀNH LẬP THƯ VIỆN/
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
377
377
CỦA THƯ VIỆN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu - nếu có)
___________________
1
Tên cơ quan, tổ chức thành lập thư viện; cơ sở giáo dục có thư viện.
2
Áp dụng đối với các trường hợp giải thể thư viện công lập.
3
Áp dụng đối với các trường hợp tự chấm dứt hoạt động của thư viện cộng
đồng, thư viện nhân phục vụ cộng đồng, thư viện của tổ chức, nhân nước
ngoài có phục vụ người Việt Nam; chấm dứt hoạt động của thư viện của tổ chức khác.
4
quan thẩm quyền tiếp nhận thông báo quy định tại Điều 23 Luật Thư
viện.
5
Cơ quan, tổ chức, cá nhân thành lập thư viện.
6
Đối với thư viện của cơ quan, đơn vị, tổ chức, cơ sở giáo dục.
7
Đối với thư viện cộng đồng, thư viện nhân phục vụ cộng đồng, thư viện
của tổ chức, cá nhân nước ngoài có phục vụ người Việt Nam.
379
379
A9. GIA ĐÌNH
I. NI DUNG TH TC HÀNH CHÍNH GI NGUYÊN
1. Thủ tục Cấp lần đầu Giấy chứng nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung
cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình
1.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ thủ tục
hành chính: Tổ
chức, nhân
chuẩn bị h đầy
đủ theo quy định
nộp hồ sơ qua các
cách thức sau:
1. Nộp hồ đến Trung tâm Hành
chính công Tỉnh - số 85 đường Nguyễn
Huệ, phường 1, thành phố Cao Lãnh,
tỉnh Đồng Tháp.
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính
công ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ
13 giờ 30 đến
17 giờ của các
ngày làm việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng
Dịch vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy
định (tùy khách
hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ thủ
tục hành chính
Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính công ích. Cán bộ, công chức,
viên chức tiếp nhận hồ tại Bộ phận
tiếp nhận trả kết quả xem xét, kiểm
tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ;
quét (scan) lưu trữ hồ sơ điện tử, cập
nhật vào sở dữ liệu của phần mềm
một cửa điện tử của tỉnh.
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ phải
hướng dẫn đại diện tổ chức, nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ theo quy định
nêu do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ
phải u do theo mẫu Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành
chính;
- Trường hợp hồ đầy đủ, chính xác
theo quy định, n bộ, công chức, viên
chức tiếp nhận hồ lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả;
đồng thời, chuyển cho quan thẩm
Chuyển ngay
hồ tiếp nhận
trực tiếp trong
ngày làm việc
hoặc chuyển
vào đầu giờ
ngày làm việc
tiếp theo đối
với trường hợp
tiếp nhận sau
15 giờ hàng
ngày.
380
380
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
quyền để giải quyết theo quy trình.
Bước
3
Giải quyết thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ thtục hành chính
từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
công chức, viên chức xử xem xét,
thẩm định hồ , trình phê duyệt kết
quả giải quyết thủ tục hành chính:
10 ngày làm
việc,
trong đó:
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
01 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ quan/bộ phận
chuyên môn), trong đó:
09 ngày
- Trường hợp thủ tục hành chính
không quy định phải thẩm tra, xác minh
hồ sơ, lấy ý kiến của quan, tổ chức,
liên quan, cán bộ, công chức, viên
chức được giao xử hồ thẩm định,
trình cấp thẩm quyền quyết định;
cập nhật thông tin vào Phần mềm một
cửa điện tử; trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính.
+ Chuyên viên
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
09 ngày
04 ngày
02 ngày
02 ngày
01 ngày
Đối với hồ qua thẩm tra, thẩm định
chưa đủ điều kiện giải quyết, quan
thẩm quyền giải quyết thủ tục hành
chính trả lại hồ kèm theo thông báo
bằng văn bản nêu do, nội dung
cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ để gửi cho tổ
chức, nhân thông qua Bộ phận Một
cửa. Thời hạn giải quyết được tính lại
từ đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
Trả lại hồ
không quá 03
ngày làm việc
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính
(Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
gửi trả cho tổ chức,
nhân phải bảo
đảm đầy đủ theo
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
nhập vào sổ theo dõi hồ sơ và phần
mềm điện tử thực hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức, nhân biết
trước qua tin nhắn, thư điện tử, điện
thoại hoặc qua mạng hội được cấp
thẩm quyền cho phép đối với hồ
Thời gian trả
kết quả: Sáng:
từ 07 giờ đến
11 giờ 30 phút;
chiều: từ 13
giờ 30 đến 17
giờ của các
ngày làm việc.
381
381
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
quy định
quan thẩm quyền
trả cho tổ chức,
nhân sau khi giải
quyết xong thủ tục
hành chính)
giải quyết thủ tục hành chính trước thời
hạn quy định.
- Tổ chức, nhân nhận kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo thời gian,
địa điểm ghi trên Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả (xuất trình giấy hẹn
trả kết quả). Công chức trả kết quả
kiểm tra phiếu hẹn và yêu cầu người
đến nhận kết quả ký nhận vào sổ và
trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua
dịch vụ bưu chính công ích. (đăng
theo hướng dẫn của Bưu điện).
1.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
(Điu 28 ca Ngh định s 76/2023/NĐ-CP ngày 01/11/2023 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s Điu ca Lut Phòng, chng bo lực gia đình).
a) Thành phn h bao gm:
1) Đơn đề ngh cp lần đầu giy chng nhận đăng tnh lập sở cung cp
dch v tr gp png, chng bo lc gia đình theo Mu s 15 ca Ph lc ban hành m
theo Ngh đnh 76;
2) D tho quy chế hot động của cơ sở cung cp dch v tr giúp png, chng
bo lực gia đình;
3) Bng g dch v (nếu );
4) H của người đứng đầu: (1) Giy khám sc khe của cơ sở y tế thm
quyn theo quy định ca pp lut v khám sc khe; (2) Bn sao có công chng, chng
thc bng tt nghiệp đại hc tr n v ngành, chuyên nnh đào tạo liên quan đến dch
v đăng tham gia cung cấp; (3) Bn sao ng chng, chng thc các n bằng,
chng ch, chng nhận khác ln quan đến dch v đăng thành lập sở; (4) Bn
cam kết chưa bị truy cu trách nhim hình s hoặc chưa bị x pht vi phm hành chính
trong lĩnh vực phòng, chng bo lực gia đình theo Mẫu s 16 ca Ph lc ban nh m
theo Ngh đnh 76;
5) Yêu cu h của nhân viên trc tiếp tham gia cung cp dch v tr giúp
phòng, chng bo lực gia đình: (1) Giấy khám sc khe của sở y tế thm quyn
theo quy định ca pháp lut v khám sc khe; (2) Bn sao ng chng, chng thc
bng tt nghip trung hc ph thông tr lên; (3) Bn sao có công chng, chng thc các
n bằng liên quan đến dch v d kiến cung cp; (4) Bn sao công chng, chng
thc giy chng nhn bi dưỡng kiến thc, k ng v phòng, chng bo lực gia đình.
b) S ng: 01 b
1.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: T chc, cá nhân
1.4. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
382
382
- quan có thm quyn quyết định: S Văn hóa, Th thao Du lch.
- quan trc tiếp thc hin TTHC: Phòng chun môn v ng c gia đình của
S n a, Thể thao Du lch (Phòng Quản lý n a).
1.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy chứng nhận đăng thành lập sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng,
chống bạo lực gia đình (Cấp lần đầu).
1.6. Phí, lệ phí: Ca quy định
1.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
1) Đơn đề ngh cp (lần đầu) Giy chng nhận đăng tnh lập sở cung cp
dch v tr giúp png, chng bo lực gia đình (Mu s 15 Ngh đnh 76);
2) Bn cam kết chưa bị truy cu trách nhim nh sự, chưa bị x lý vi phm hành
chính trong lĩnh vc png, chng bo lực gia đình (Mẫu s 16 Ngh định 76);
3) Giy chng nhn đăng thành lập của sở cung cp dch v tr giúp phòng,
chng bo lực gia đình (Cấp lần đầu) (Mu s 17 Ngh đnh 76).
1.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
a) Điều kiện đối với người đứng đầu cơ sở
- đủ sc khỏe được sở y tế thm quyn kết luận theo quy đnh ca
pháp lut v khám sc khe.
- Chưa bị truy cu trách nhim hình s hoặc chưa bị x pht vi phm hành
chính trong lĩnh vc phòng, chng bo lực gia đình.
- Trình độ t đại hc tr lên v ngành, nhóm ngành, lĩnh vực đào to liên quan
đến dch v đăng ký tham gia cung cấp được quy định như sau:
+ Đối vi sở cung cp dch v vấn v phòng, chng bo lực gia đình:
Người đứng đầu cơ s có bằng đại hc tr lên v ngành đào tạo giáo viên; ngành thuc
lĩnh vc sc khe; tâm lý hc; pháp lut ; xã hi hc; công tác xã hi;
+ Đối với sở cung cp dch v nơi tạm lánh cho người b bo lc gia đình:
Ngưi đứng đầu cơ sở có trình đ đại hc tr lên;
+ Đối với cơ sở cung cp dch v giáo dc, h tr chuyển đổi hành vi bo lc
gia đình: Người đứng đầu sở có trình độ đại hc tr lên v ngành đào tạo giáo viên;
ngành thuc lĩnh vc sc khe; tâm lý hc; lut; xã hi hc; công tác xã hi;
+ Đối với s cung cp dch v chăm sóc sức khe, phòng nga bnh v
tâm thn cho người b bo lực gia đình: Người đứng đầu sở trình độ đại hc tr
lên v ngành đào tạo giáo viên; ngành thuộc lĩnh vc sc khe; tâm lý hc; xã hi hc;
công tác xã hi;
+ Đối với s cung cp dch v khác liên quan đến phòng, chng bo lc gia
đình: Người đứng đầu sở trình độ đại hc tr lên v ngành, nhóm ngành, lĩnh
vc phù hp vi dch v cung cp.
- Trưng hợp s đăng cung cấp nhiu dch v hoạt động quy định ti
khoản 1 Điều 40 ca Lut Phòng, chng bo lực gia đình thì người đứng đầu phải đáp
ng yêu cu v sc khỏe, chưa bị truy cu trách nhim hình s hoặc chưa b x pht vi
383
383
phạm hành chính trong lĩnh vực phòng, chng bo lực gia đình ít nht mt trong
các trình đ quy định phía trên.
b) Yêu cu v sở vt chất địa điểm đối với sở cung cấp nơi tạm lánh
hoc cung cp dch v giáo dc, h tr chuyn đổi hành vi bo lực gia đình
- Yêu cu v cơ sở vt cht
+ sở cung cấp nơi tạm lánh cho ngưi b bo lực gia đình phải đáp ng nhu
cu ti thiểu như giường, chiếu, chăn, màn, điện thp sáng, quạt làm mát, điện thoi
liên lc, nhà v sinh khép kín, ca có khóa và các yêu cầu khác theo quy định ca pháp
lut v xây dng, an ninh trt t;
+ sở cung cp dch v giáo dc, h tr chuyển đổi hành vi phải nơi cung
cp dch v hp v sinh, bảo đảm an toàn theo quy định ca pháp lut v xây dng,
phòng cháy, cha cháy, có trang thiết b phù hp vi dch v cung cp.
- Yêu cu v địa điểm: Cơ sở cung cấp nơi tm lánh hoc cung cp dch v giáo
dc, h tr chuyển đổi hành vi bo lực gia đình trụ s hoạt đng hoc giao dch.
Tr s hoạt động hoc giao dch phi trùng khp vi giy chng nhận đăng thành
lp.
1.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
1) Lut Phòng, chng bo lc gia đình s 13/2022/QH15 ngày 14/11/2022;
2) Ngh định s 76/2023/NĐ-CP ngày 01/11/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điều ca Lut Phòng, chng bo lc gia đình.
1.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 1.2.
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả
lời của đơn vị đối với hồ không đáp ứng
yêu cầu, điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định.
- Văn bản trình cơ quan cấp trên.
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
20 năm
Lưu trữ theo quy
định hiện hành
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 m
2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định số 61/2018/NĐ-
CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ
về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
384
384
Mẫu số 15
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________
..., ngày... tháng... năm ....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ
trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình
(Cấp lần đầu/Cấp đổi lần ... /Cấp lại lần ...)
___________________
Kính gửi:…………………………………..
(Cơ quan chuyên môn về văn hóa, thể thao và du lịch
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đặt trụ sở)
Căn cứ Luật Phòng, chống bạo lực gia đình ngày 14 tháng 11 năm 2022;
Căn cứ Nghị định số 76/2023/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2023 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống bạo lực gia đình;
Tôi là (chữ in hoa): .........................................................................................
Căn cước công dân
1
(đối với công dân Việt Nam)/số hchiếu
2
(đối với người
nước ngoài) .................................................................................................................
Ngày cấp: ............................................ Nơi cấp .............................................
Quốc tịch: ........................................................................................................
Làm đơn này đề nghị (quan chuyên môn về văn hóa, thể thao du lịch của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) ... xem xét cấp (ghi rõ: lần đầu/cấp lại lần..../cấp đổi lần...)
... giấy chứng nhận đăng thành lập sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống
bạo lực gia đình.
Lý do (trường hợp cấp lần đầu không ghi thông tin này): .............................
……………………………………………………………………………………
……
Cụ thể:
1. Tên gọi của cơ sở
a) Tên tiếng Việt:
Viết tắt tên cơ sở (nếu có): .............................................................................
b) Tên tiếng nước ngoài (nếu có) ...................................................................
2. Thông tin về người đứng đầu cơ sở (trường hợp cấp lại không ghi thông tin
này)
Họ và tên (chữ in hoa): ...................................................................................
Căn cước công dân
3
(đối với công dân Việt Nam)/số hộ chiếu
4
(đối với người
nước ngoài) .........................................................................................................
385
385
Ngày cấp ………………………………..Nơi cấp ..........................................
Trình độ ..............................., ngành/chuyên ngành được đào tạo: ................
3. Địa chỉ đặt trụ sở (trường hợp cấp lại không ghi thông tin này)
4. Nội dung, phạm vi đăng hoạt động (trường hợp cấp lại không ghi thông
tin này)
a) Nội dung đăng ký hoạt động: ......................................................................
b) Phạm vi đăng ký hoạt động: .......................................................................
……………………………………………………………………………………
……
5. Cam kết
Người đứng đầu nhân viên của sở chấp hành nghiêm pháp luật về phòng,
chống bạo lực gia đình pháp luật liên quan đến hoạt động của sở; thực hiện
đúng Quy chế hoạt động đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền.
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên)
_________________
1
Ghi đầy đủ thông tin trong căn cước công dân
2
Ghi đầy đủ thông tin trong hộ chiếu
3
Ghi đầy đủ thông tin trong căn cước công dân
4
Ghi đầy đủ thông tin trong hộ chiếu
386
Mẫu số 16
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________
..., ngày... tháng... năm ...
BẢN CAM KẾT
Kính gửi:……………………………………..
(Cơ quan chuyên môn về văn hóa, thể thao và du lịch
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đặt trụ sở)
Tôi là ..................................................................................................................
Căn cước công dân
1
(đối với công dân Việt Nam)/số hộ chiếu
2
(đối với người
nước ngoài).. .................................................................................................................
Ngày cấp: ........................................... Nơi cấp...................................................
Quốc tịch: ..........................................................................................................
Tôi người đứng tên đại diện theo pháp luật để đăng cấp giấy chứng nhận
thành lập sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình với tên gọi
của cơ sở là: ..................................................................................................................
Tôi cam kết tôi chưa bị truy cứu trách nhiệm hình sự, chưa bị xử vi phạm
hành chính trong lĩnh vực phòng, chống bạo lực gia đình. Nếu tôi cung cấp thông tin
sai sự thật, tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật.
NGƯỜI CAM KẾT
(ký, ghi rõ họ tên)
_________________
1
Ghi đầy đủ thông tin trong căn cước công dân
2
Ghi đầy đủ thông tin trong hộ chiếu
387
387
Mẫu số 17
ỦY BAN NHÂN DÂN….
….
1
________________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________
GIẤY CHỨNG NHẬN
Đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ
trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình
( Cấp lần đầu/Cấp lại lần.../Cấp đổi lần...)
________________
Số: /GCNĐKHĐ
Đăng ký lần đầu ngày ... tháng ... năm ... theo ... số ... /GCNĐKHĐ
2
Cấp lại/cấp đổi ngày ... tháng ... năm ... (chỉ áp dụng đối với cấp lại, cấp đổi)
1. Tên gọi của cơ sở
a) Tên tiếng Việt (chữ in hoa): .................................................................
Viết tắt tên gọi (nếu có) ....................................................................................
b) Tên tiếng nước ngoài (nếu có): ....................................................................
2. Thông tin về người đứng đầu cơ sở
Họ và tên (chữ in hoa): ................................................................................
Căn cước công dân
3
(đối với công dân Việt Nam)/số hộ chiếu
4
(đối với người
nước ngoài) ..........................................................................................................
Ngày cấp: ............................................ Nơi cấp ..............................................
Quốc tịch: .........................................................................................................
Chức danh .................................................................................................
3. Địa chỉ đặt trụ sở .......................................................................................
4. Nội dung, phạm vi đăng ký hoạt động
a) Nội dung đăng hoạt động (Ghi rõ từng nội dung đăng theo hồ đề
nghị và phải phù hợp với quy định của pháp luật về phòng, chống bạo lực gia đình):
………………………………………………………………………………………………
………
………………………………………………………………………………………………
………
b) Phạm vi đăng ký hoạt động ..........................................................................
………………………………………………………………………………………………
………
..., ngày ... tháng... năm ...
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
388
388
____________________
1
Cơ quan chuyên môn về văn hóa, thể thao và du lịch
2
Cấp lần đầu không ghi nội dung này
3
Ghi đầy đủ thông tin trong căn cước công dân
4
Ghi đầy đủ thông tin trong hộ chiếu
2. Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đăng thành lập của sở cung cấp
dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình
2.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ thủ tục
hành chính: Tổ
chức, nhân
chuẩn bị h đầy
đủ theo quy định
nộp hồ sơ qua các
cách thức sau:
1. Nộp hồ đến Trung tâm Hành
chính công Tỉnh - số 85 đường Nguyễn
Huệ, phường 1, thành phố Cao Lãnh,
tỉnh Đồng Tháp.
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính
công ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ
13 giờ 30 đến
17 giờ của các
ngày làm việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng
Dịch vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy
định (tùy khách
hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ thủ
tục hành chính
Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính công ích. Cán bộ, công chức,
viên chức tiếp nhận hồ tại Bộ phận
tiếp nhận trả kết quả xem xét, kiểm
tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ;
quét (scan) lưu trữ hồ sơ điện tử, cập
nhật vào sở dữ liệu của phần mềm
một cửa điện tử của tỉnh.
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ phải
hướng dẫn đại diện tổ chức, nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ theo quy định
nêu do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán
Chuyển ngay
hồ tiếp nhận
trực tiếp trong
ngày làm việc
hoặc chuyển
vào đầu giờ
ngày làm việc
tiếp theo đối
với trường hợp
tiếp nhận sau
15 giờ hàng
ngày.
389
389
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ
phải u do theo mẫu Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành
chính;
- Trường hợp hồ đầy đủ, chính xác
theo quy định, n bộ, công chức, viên
chức tiếp nhận hồ lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả;
đồng thời, chuyển cho quan thẩm
quyền để giải quyết theo quy trình.
Bước
3
Giải quyết thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ thtục hành chính
từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
công chức, viên chức xử xem xét,
thẩm định hồ , trình phê duyệt kết
quả giải quyết thủ tục hành chính:
03 ngày làm
việc,
trong đó:
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ quan/bộ phận
chuyên môn), trong đó:
2,5 ngày
- Trường hợp thủ tục hành chính
không quy định phải thẩm tra, xác minh
hồ sơ, lấy ý kiến của quan, tổ chức,
liên quan, cán bộ, công chức, viên
chức được giao xử hồ thẩm định,
trình cấp thẩm quyền quyết định;
cập nhật thông tin vào Phần mềm một
cửa điện tử; trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính.
+ Chuyên viên
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
01 ngày
0,5 ngày
0,5 ngày
0,5 ngày
Đối với hồ qua thẩm tra, thẩm định
chưa đủ điều kiện giải quyết, quan
thẩm quyền giải quyết thủ tục hành
chính trả lại hồ kèm theo thông báo
bằng văn bản nêu do, nội dung
cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ để gửi cho tổ
chức, nhân thông qua Bộ phận Một
cửa. Thời hạn giải quyết được tính lại
từ đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
Trả lại hồ
không quá 03
ngày làm việc
390
390
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính
(Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
gửi trả cho tổ chức,
nhân phải bảo
đảm đầy đủ theo
quy định
quan thẩm quyền
trả cho tổ chức,
nhân sau khi giải
quyết xong thủ tục
hành chính)
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
nhập vào sổ theo dõi hồ sơ và phần
mềm điện tử thực hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức, nhân biết
trước qua tin nhắn, thư điện tử, điện
thoại hoặc qua mạng hội được cấp
thẩm quyền cho phép đối với hồ
giải quyết thủ tục hành chính trước thời
hạn quy định.
- Tổ chức, nhân nhận kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo thời gian,
địa điểm ghi trên Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả (xuất trình giấy hẹn
trả kết quả). Công chức trả kết quả
kiểm tra phiếu hẹn và yêu cầu người
đến nhận kết quả ký nhận vào sổ và
trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua
dịch vụ bưu chính công ích. (đăng
theo hướng dẫn của Bưu điện).
Thời gian trả
kết quả: Sáng:
từ 07 giờ đến
11 giờ 30 phút;
chiều: từ 13
giờ 30 đến 17
giờ của các
ngày làm việc.
2.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
(Điu 29 ca Ngh định s 76/2023/NĐ-CP ngày 01/11/2023 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s Điu ca Lut Phòng, chng bo lực gia đình).
a) Thành phn h bao gm:
Đơn đề ngh cp li giy chng nhận đăng thành lập cơ sở cung cp dch v tr
giúp phòng, chng bo lực gia đình theo Mẫu s 15 ca Ph lc ban hành kèm theo Ngh
định 76.
b) S ng: 01 b
2.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: T chc, cá nhân
2.4. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- quan có thm quyn quyết định: S Văn hóa, Th thao Du lch.
- quan trc tiếp thc hin TTHC: Phòng chun môn v ng c gia đình của
S n a, Thể thao Du lch (Phòng Quản lý n a).
2.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy chứng nhận đăng thành lập sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng,
chống bạo lực gia đình (Cấp lại lần).
2.6. Phí, lệ phí: Ca quy định
2.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
391
391
1) Đơn đề ngh cp giy chng nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cp dch v tr
giúp phòng, chng bo lực gia đình (Cấp li ln...) (Mu s 15 Ngh đnh 76).
2) Giy chng nhn đăng thành lập của sở cung cp dch v tr giúp phòng,
chng bo lực gia đình (Cấp li ln...). (Mu s 17 Ngh đnh 76).
2.8. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
1) Lut Phòng, chng bo lc gia đình s 13/2022/QH15 ngày 14/11/2022;
2) Ngh định s 76/2023/NĐ-CP ngày 01/11/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điều ca Lut Phòng, chng bo lc gia đình.
2.9. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 1.2.
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả
lời của đơn vị đối với hồ không đáp ứng
yêu cầu, điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định.
- Văn bản trình cơ quan cấp trên.
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
20 năm
Lưu trữ theo quy
định hiện hành
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 m
2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm n phòng
Chính phủ quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định số 61/2018/NĐ-
CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ
về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
392
392
Mẫu số 15
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________
..., ngày... tháng... năm ....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ
trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình
(Cấp lần đầu/Cấp đổi lần ... /Cấp lại lần ...)
___________________
Kính gửi:…………………………………..
(Cơ quan chuyên môn về văn hóa, thể thao và du lịch
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đặt trụ sở)
Căn cứ Luật Phòng, chống bạo lực gia đình ngày 14 tháng 11 năm 2022;
Căn cứ Nghị định số 76/2023/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2023 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống bạo lực gia đình;
Tôi là (chữ in hoa): .........................................................................................
Căn cước công dân
1
(đối với công dân Việt Nam)/số hchiếu
2
(đối với người
nước ngoài) .................................................................................................................
Ngày cấp: ............................................ Nơi cấp .............................................
Quốc tịch: ........................................................................................................
Làm đơn này đề nghị (quan chuyên môn về văn hóa, thể thao du lịch của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) ... xem xét cấp (ghi rõ: lần đầu/cấp lại lần..../cấp đổi lần...)
... giấy chứng nhận đăng thành lập sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống
bạo lực gia đình.
Lý do (trường hợp cấp lần đầu không ghi thông tin này): .............................
……………………………………………………………………………………
……………
Cụ thể:
2. Tên gọi của cơ sở
a) Tên tiếng Việt:
Viết tắt tên cơ sở (nếu có): .............................................................................
b) Tên tiếng nước ngoài (nếu có) ...................................................................
2. Thông tin về người đứng đầu cơ sở (trường hợp cấp lại không ghi thông tin
này)
Họ và tên (chữ in hoa): ...................................................................................
Căn cước công dân
3
(đối với công dân Việt Nam)/số hộ chiếu
4
(đối với người
nước ngoài) .........................................................................................................
393
393
Ngày cấp ………………………………..Nơi cấp ..........................................
Trình độ ..............................., ngành/chuyên ngành được đào tạo: ................
3. Địa chỉ đặt trụ sở (trường hợp cấp lại không ghi thông tin này)
4. Nội dung, phạm vi đăng hoạt động (trường hợp cấp lại không ghi thông
tin này)
a) Nội dung đăng ký hoạt động: ......................................................................
b) Phạm vi đăng ký hoạt động: .......................................................................
……………………………………………………………………………………
……………
5. Cam kết
Người đứng đầu nhân viên của sở chấp hành nghiêm pháp luật về phòng,
chống bạo lực gia đình pháp luật liên quan đến hoạt động của sở; thực hiện
đúng Quy chế hoạt động đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền.
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên)
_________________
1
Ghi đầy đủ thông tin trong căn cước công dân
2
Ghi đầy đủ thông tin trong hộ chiếu
3
Ghi đầy đủ thông tin trong căn cước công dân
4
Ghi đầy đủ thông tin trong hộ chiếu
394
Mẫu số 17
ỦY BAN NHÂN DÂN….
….
1
________________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________
GIẤY CHỨNG NHẬN
Đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ
trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình
( Cấp lần đầu/Cấp lại lần.../Cấp đổi lần...)
________________
Số: /GCNĐKHĐ
Đăng ký lần đầu ngày ... tháng ... năm ... theo ... số ... /GCNĐKHĐ
2
Cấp lại/cấp đổi ngày ... tháng ... năm ... (chỉ áp dụng đối với cấp lại, cấp đổi)
1. Tên gọi của cơ sở
a) Tên tiếng Việt (chữ in hoa): .................................................................
Viết tắt tên gọi (nếu có) ....................................................................................
b) Tên tiếng nước ngoài (nếu có): ....................................................................
2. Thông tin về người đứng đầu cơ sở
Họ và tên (chữ in hoa): ................................................................................
Căn cước công dân
3
(đối với công dân Việt Nam)/số hộ chiếu
4
(đối với người
nước ngoài) ..........................................................................................................
Ngày cấp: ............................................ Nơi cấp ..............................................
Quốc tịch: .........................................................................................................
Chức danh .................................................................................................
3. Địa chỉ đặt trụ sở .......................................................................................
4. Nội dung, phạm vi đăng ký hoạt động
a) Nội dung đăng hoạt động (Ghi rõ từng nội dung đăng theo hồ đề
nghị và phải phù hợp với quy định của pháp luật về phòng, chống bạo lực gia đình):
………………………………………………………………………………………………
………
………………………………………………………………………………………………
………
b) Phạm vi đăng ký hoạt động ..........................................................................
………………………………………………………………………………………………
………
..., ngày ... tháng... năm ...
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
395
395
____________________
1
Cơ quan chuyên môn về văn hóa, thể thao và du lịch
2
Cấp lần đầu không ghi nội dung này
3
Ghi đầy đủ thông tin trong căn cước công dân
4
Ghi đầy đủ thông tin trong hộ chiếu
3. Thủ tục Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký thành lập của sở cung cấp
dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình
3.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ thủ tục
hành chính: Tổ
chức, nhân
chuẩn bị h đầy
đủ theo quy định
nộp hồ sơ qua các
cách thức sau:
1. Nộp hồ đến Trung tâm Hành
chính công Tỉnh - số 85 đường Nguyễn
Huệ, phường 1, thành phố Cao Lãnh,
tỉnh Đồng Tháp.
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính
công ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ
13 giờ 30 đến
17 giờ của các
ngày làm việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng
Dịch vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy
định (tùy khách
hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ thủ
tục hành chính
Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính công ích. Cán bộ, công chức,
viên chức tiếp nhận hồ tại Bộ phận
tiếp nhận trả kết quả xem xét, kiểm
tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ;
quét (scan) lưu trữ hồ sơ điện tử, cập
nhật vào sở dữ liệu của phần mềm
một cửa điện tử của tỉnh.
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ phải
hướng dẫn đại diện tổ chức, nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ theo quy định
nêu do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán
Chuyển ngay
hồ tiếp nhận
trực tiếp trong
ngày làm việc
hoặc chuyển
vào đầu giờ
ngày làm việc
tiếp theo đối
với trường hợp
tiếp nhận sau
15 giờ hàng
ngày.
396
396
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ
phải u do theo mẫu Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành
chính;
- Trường hợp hồ đầy đủ, chính xác
theo quy định, n bộ, công chức, viên
chức tiếp nhận hồ lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả;
đồng thời, chuyển cho quan thẩm
quyền để giải quyết theo quy trình.
Bước
3
Giải quyết thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ thtục hành chính
từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
công chức, viên chức xử xem xét,
thẩm định hồ , trình phê duyệt kết
quả giải quyết thủ tục hành chính:
10 ngày làm
việc,
trong đó:
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
01 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ quan/bộ phận
chuyên môn), trong đó:
09 ngày
- Trường hợp thủ tục hành chính
không quy định phải thẩm tra, xác minh
hồ sơ, lấy ý kiến của quan, tổ chức,
liên quan, cán bộ, công chức, viên
chức được giao xử hồ thẩm định,
trình cấp thẩm quyền quyết định;
cập nhật thông tin vào Phần mềm một
cửa điện tử; trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính.
+ Chuyên viên
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
09 ngày
04 ngày
02 ngày
02 ngày
01 ngày
Đối với hồ qua thẩm tra, thẩm định
chưa đủ điều kiện giải quyết, quan
thẩm quyền giải quyết thủ tục hành
chính trả lại hồ kèm theo thông báo
bằng văn bản nêu do, nội dung
cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ để gửi cho tổ
chức, nhân thông qua Bộ phận Một
cửa. Thời hạn giải quyết được tính lại
từ đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
Trả lại hồ
không quá 03
ngày làm việc
397
397
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính
(Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
gửi trả cho tổ chức,
nhân phải bảo
đảm đầy đủ theo
quy định
quan thẩm quyền
trả cho tổ chức,
nhân sau khi giải
quyết xong thủ tục
hành chính)
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
nhập vào sổ theo dõi hồ sơ và phần
mềm điện tử thực hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức, nhân biết
trước qua tin nhắn, thư điện tử, điện
thoại hoặc qua mạng hội được cấp
thẩm quyền cho phép đối với hồ
giải quyết thủ tục hành chính trước thời
hạn quy định.
- Tổ chức, nhân nhận kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo thời gian,
địa điểm ghi trên Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả (xuất trình giấy hẹn
trả kết quả). Công chức trả kết quả
kiểm tra phiếu hẹn và yêu cầu người
đến nhận kết quả ký nhận vào sổ và
trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua
dịch vụ bưu chính công ích. (đăng
theo hướng dẫn của Bưu điện).
Thời gian trả
kết quả: Sáng:
từ 07 giờ đến
11 giờ 30 phút;
chiều: từ 13
giờ 30 đến 17
giờ của các
ngày làm việc.
3.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
(Điu 29 ca Ngh định s 76/2023/NĐ-CP ngày 01/11/2023 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s Điu ca Lut Phòng, chng bo lực gia đình).
a) Thành phn h bao gm:
1) Trường hợp thay đổi địa ch hoặc thay đổi ni dung, phm vi hoạt động, h sơ
gm đơn đề ngh cấp đổi giy chng nhn thành lập sở cung cp dch v tr giúp
phòng, chng bo lc gia đình.
2) Trường hợp thay đổi người đứng đu, thành phn h sơ gồm:
- Đơn đề ngh cấp đổi giy chng nhn đăng ký tnh lập sở cung cp dch v
tr giúp phòng, chng bo lực gia đình theo Mẫu s 15 ca Ph lc ban nh kèm theo
Ngh định 76;
- H của người đứng đầu: (1) Giy km sc khe củasở y tế có thm quyn
theo quy định ca pháp lut v khám sc khe; (2) Bn sao ng chng, chng thc
bng tt nghiệp đại hc tr lên v ngành, chun ngành đào tạo liên quan đến dch v
đăng ký tham gia cung cấp; (3) Bn sao có công chng, chng thc các văn bằng, chng
ch, chng nhn khác có liên quan đến dch v đăng thành lập sở; (4) Bn cam kết
chưa bị truy cu trách nhim hình s hoặc chưa bị x pht vi phạmnh chính trong lĩnh
vc phòng, chng bo lc gia đình theo Mẫu s 16 ca Ph lc ban nh m theo Ngh
định 76.
b) S ng: 01 b
398
398
3.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: T chc, cá nhân
3.4. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- quan có thm quyn quyết định: S Văn hóa, Th thao Du lch.
- quan trc tiếp thc hin TTHC: Phòng chun môn v ng c gia đình của
S n a, Thể thao Du lch (Phòng Quản lý n a).
3.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy chứng nhận đăng thành lập sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng,
chống bạo lực gia đình (Cấp đổi lần…).
3.6. Phí, lệ phí: Ca quy định
3.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
1) Đơn đề ngh cp giy chng nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cp dch v tr
giúp phòng, chng bo lực gia đình (cấp đổi ln...) (Mu s 15 Ngh đnh 76).
2) Giy chng nhn đăng thành lập của sở cung cp dch v tr giúp phòng,
chng bo lực gia đình (cấp đổi lần…) (Mẫu s 17 Ngh định 76).
3.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
Điu kiện đối với người đng đu cơ sở
- đủ sc khỏe được sở y tế thm quyn kết luận theo quy đnh ca
pháp lut v khám sc khe.
- Chưa bị truy cu trách nhim hình s hoặc chưa bị x pht vi phm hành
chính trong lĩnh vc phòng, chng bo lực gia đình.
- Trình độ t đại hc tr lên v ngành, nhóm ngành, lĩnh vực đào to liên quan
đến dch v đăng ký tham gia cung cấp được quy định như sau:
+ Đối vi sở cung cp dch v vấn v phòng, chng bo lực gia đình:
Người đứng đầu cơ s có bằng đại hc tr lên v ngành đào tạo giáo viên; ngành thuc
lĩnh vc sc khe; tâm lý hc; pháp lut ; xã hi hc; công tác xã hi;
+ Đối với sở cung cp dch v nơi tạm lánh cho người b bo lc gia đình:
Ngưi đứng đầu cơ sở có trình đ đại hc tr lên;
+ Đối với cơ sở cung cp dch v giáo dc, h tr chuyển đổi hành vi bo lc
gia đình: Người đứng đầu sở có trình độ đại hc tr lên v ngành đào tạo giáo viên;
ngành thuc lĩnh vc sc khe; tâm lý hc; lut; xã hi hc; công tác xã hi;
+ Đối với s cung cp dch v chăm sóc sức khe, phòng nga bnh v
tâm thn cho người b bo lực gia đình: Người đứng đầu sở trình độ đại hc tr
lên v ngành đào tạo giáo viên; ngành thuộc lĩnh vc sc khe; tâm lý hc; xã hi hc;
công tác xã hi;
+ Đối với s cung cp dch v khác liên quan đến phòng, chng bo lc gia
đình: Người đứng đầu sở trình độ đại hc tr lên v ngành, nhóm ngành, lĩnh
vc phù hp vi dch v cung cp.
- Trưng hợp s đăng cung cấp nhiu dch v hoạt động quy định ti
khoản 1 Điều 40 ca Lut Phòng, chng bo lực gia đình thì người đứng đầu phải đáp
ng yêu cu v sc khỏe, chưa bị truy cu trách nhim hình s hoặc chưa b x pht vi
399
399
phạm hành chính trong lĩnh vực phòng, chng bo lực gia đình ít nht mt trong
các trình đ quy định phía trên.
3.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
1) Lut Phòng, chng bo lc gia đình s 13/2022/QH15 ngày 14/11/2022;
2) Ngh định s 76/2023/NĐ-CP ngày 01/11/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điều ca Lut Phòng, chng bo lc gia đình.
3.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 1.2.
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả
lời của đơn vị đối với hồ không đáp ứng
yêu cầu, điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định.
- Văn bản trình cơ quan cấp trên.
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
20 năm
Lưu trữ theo quy
định hiện hành
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông
số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 m
2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm n phòng
Chính phủ quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định số 61/2018/NĐ-
CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ
về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
400
400
Mẫu số 15
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________
..., ngày... tháng... năm ....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ
trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình
(Cấp lần đầu/Cấp đổi lần ... /Cấp lại lần ...)
___________________
Kính gửi:…………………………………..
(Cơ quan chuyên môn về văn hóa, thể thao và du lịch
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đặt trụ sở)
Căn cứ Luật Phòng, chống bạo lực gia đình ngày 14 tháng 11 năm 2022;
Căn cứ Nghị định số 76/2023/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2023 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống bạo lực gia đình;
Tôi là (chữ in hoa): .........................................................................................
Căn cước công dân
1
(đối với công dân Việt Nam)/số hchiếu
2
(đối với người
nước ngoài) .................................................................................................................
Ngày cấp: ............................................ Nơi cấp .............................................
Quốc tịch: ........................................................................................................
Làm đơn này đề nghị (quan chuyên môn vvăn hóa, thể thao du lịch của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) ... xem xét cấp (ghi rõ: lần đầu/cấp lại lần..../cấp đổi lần...)
... giấy chứng nhận đăng thành lập sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống
bạo lực gia đình.
Lý do (trường hợp cấp lần đầu không ghi thông tin này): .............................
……………………………………………………………………………………
……………
Cụ thể:
3. Tên gọi của cơ sở
a) Tên tiếng Việt:
Viết tắt tên cơ sở (nếu có): .............................................................................
b) Tên tiếng nước ngoài (nếu có) ...................................................................
2. Thông tin về người đứng đầu cơ sở (trường hợp cấp lại không ghi thông tin
này)
Họ và tên (chữ in hoa): ...................................................................................
Căn cước công dân
3
(đối với công dân Việt Nam)/số hộ chiếu
4
(đối với người
nước ngoài) .........................................................................................................
401
401
Ngày cấp ………………………………..Nơi cấp ..........................................
Trình độ ..............................., ngành/chuyên ngành được đào tạo: ................
3. Địa chỉ đặt trụ sở (trường hợp cấp lại không ghi thông tin này)
4. Nội dung, phạm vi đăng hoạt động (trường hợp cấp lại không ghi thông
tin này)
a) Nội dung đăng ký hoạt động: ......................................................................
b) Phạm vi đăng ký hoạt động: .......................................................................
……………………………………………………………………………………
…………….
5. Cam kết
Người đứng đầu nhân viên của sở chấp hành nghiêm pháp luật về phòng,
chống bạo lực gia đình pháp luật liên quan đến hoạt động của sở; thực hiện
đúng Quy chế hoạt động đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền.
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên)
_________________
1
Ghi đầy đủ thông tin trong căn cước công dân
2
Ghi đầy đủ thông tin trong hộ chiếu
3
Ghi đầy đủ thông tin trong căn cước công dân
4
Ghi đầy đủ thông tin trong hộ chiếu
402
Mẫu số 16
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________
..., ngày... tháng... năm ...
BẢN CAM KẾT
Kính gửi:……………………………………..
(Cơ quan chuyên môn về văn hóa, thể thao và du lịch
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đặt trụ sở)
Tôi là .................................................................................................................
Căn cước công dân
1
(đối với công dân Việt Nam)/số hộ chiếu
2
(đối với người nước
ngoài).. ..........................................................................................................................
Ngày cấp: ........................................... Nơi cấp ..................................................
Quốc tịch: ..........................................................................................................
Tôi là người đứng tên đại diện theo pháp luật để đăng ký cấp giấy chứng nhận thành lập
cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình với tên gọi của cơ sở là:
Tôi cam kết tôi chưa bị truy cứu trách nhiệm hình sự, chưa bị xử lý vi phạm hành chính
trong lĩnh vực phòng, chống bạo lực gia đình. Nếu i cung cấp thông tin sai sự thật, tôi xin
chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật.
NGƯỜI CAM KẾT
(ký, ghi rõ họ tên)
_________________
1
Ghi đầy đủ thông tin trong căn cước công dân
2
Ghi đầy đủ thông tin trong hộ chiếu
403
403
Mẫu số 17
ỦY BAN NHÂN DÂN….
….
1
________________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________
GIẤY CHỨNG NHẬN
Đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ
trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình
( Cấp lần đầu/Cấp lại lần.../Cấp đổi lần...)
________________
Số: /GCNĐKHĐ
Đăng ký lần đầu ngày ... tháng ... năm ... theo ... số ... /GCNĐKHĐ
2
Cấp lại/cấp đổi ngày ... tháng ... năm ... (chỉ áp dụng đối với cấp lại, cấp đổi)
1. Tên gọi của cơ sở
a) Tên tiếng Việt (chữ in hoa): ................................................................
Viết tắt tên gọi (nếu có) ....................................................................................
b) Tên tiếng nước ngoài (nếu có): ....................................................................
2. Thông tin về người đứng đầu cơ sở
Họ và tên (chữ in hoa): ................................................................................
Căn cước công dân
3
(đối với công dân Việt Nam)/số hộ chiếu
4
(đối với người nước
ngoài) ...................................................................................................................
Ngày cấp: ............................................ Nơi cấp ..............................................
Quốc tịch: .........................................................................................................
Chức danh ................................................................................................
3. Địa chỉ đặt trụ sở .......................................................................................
4. Nội dung, phạm vi đăng ký hoạt động
a) Nội dung đăng hoạt động (Ghi từng nội dung đăng theo hồ đề nghị
phải phù hợp với quy định của pháp luật về phòng, chống bạo lực gia đình):
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
b) Phạm vi đăng ký hoạt động ..........................................................................
………………………………………………………………………………………………………
..., ngày ... tháng... năm ...
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
____________________
404
404
1
Cơ quan chuyên môn về văn hóa, thể thao và du lịch
2
Cấp lần đầu không ghi nội dung này
3
Ghi đầy đủ thông tin trong căn cước công dân
4
Ghi đầy đủ thông tin trong hộ chiếu
405
405
A10. HP TÁC QUC T
I. NI DUNG TH TC HÀNH CHÍNH MI BAN HÀNH
1. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận thành lập hoạt động của chi nhánh
cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam
1.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp h
thủ tục
hành chính:
Tổ chức,
nhân chuẩn
bị hồ đầy
đủ theo quy
định nộp
hồ qua
các cách
thức sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả của SVăn hóa, Thể thao và Du lịch
tại Trung tâm Hành chính công Tỉnh(số 85
đường Nguyễn Huệ, phường 1, thành phố Cao
Lãnh, tỉnh Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng Dịch
vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định
(tùy khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển
hồ thủ
tục hành
chính
1. Đối với hồ được nộp trực tiếp qua
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả hoặc thông
qua dịch vụ bưu chính công ích cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ tại Bộ phận
tiếp nhận trả kết quả xem xét, kiểm tra tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét (scan) lưu
trữ hồ điện tử, cập nhật vào sở dữ liệu
của phần mềm một cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định, cán bộ, công chức,
viên chức tiếp nhận hồ phải ớng dẫn đại
diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ
theo quy định nêu do theo mẫu Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ phải
nêu do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết
hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính xác
theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận hồ lập Giấy tiếp nhận hồ
hẹn ngày trả kết quả; đồng thời, chuyển cho
quan có thẩm quyền để giải quyết theo quy
trình.
Chuyển ngay h
tiếp nhận trực
tiếp trong ngày
làm việc (không
để quá 3 giờ m
việc) hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo
đối với trường
hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày.
2. Đối với hồ được nộp trực tuyến
thông qua Cổng Dịch vụ công của tỉnh, cán bộ,
công chức, viên chức tiếp nhận hồ tại Bộ
Không quá 01
ngày làm việc kể
từ ngày phát sinh
406
406
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
phận tiếp nhận và trả kết quả phải xem xét,
kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
a) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính
xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết
theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận phải thông báo, nêu nội dung,
lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ
chức, nhân bổ sung đầy đủ, chính xác hoặc
gửi đúng đến cơ quan có thẩm quyền. Việc
thông o được thực hiện thông qua chức năng
gửi thư điện tử, gửi tin nhắn tới người dân của
Cổng Dịch vụ công của tỉnh;
b) Nếu hồ của tổ chức, nhân đầy đủ, hợp
lệ thì cán bộ, công chức, viên chức tại Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận chuyển
cho quan thẩm quyền để giải quyết theo
quy trình.
hồ sơ trực tuyến
Bước
3
Giải quyết
thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành chính từ Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả công chức, viên
chức xử xem xét, thẩm định hồ sơ, trình p
duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
15 ngày,
trong đó:
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
01 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ quan/bộ phận chuyên
môn), trong đó:
14 ngày
- Trường hợp thủ tục hành chính không quy
định phải thẩm tra, xác minh hồ sơ, lấy ý kiến
của cơ quan, tổ chức, có liên quan, cán bộ,
công chức, viên chức được giao xử hồ
thẩm định, trình cấp thẩm quyền quyết định;
cập nhật thông tin vào Phần mềm một cửa điện
tử; trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
……. giờ hoặc
ngày
+ Chuyên viên:
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận:
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
08 ngày
03 ngày
02 ngày
01 ngày
- Trường hợp quy định phải thẩm tra, c
minh hồ sơ.
Đối với hồ qua thẩm tra, thẩm định chưa đủ
điều kiện giải quyết, quan thẩm quyền
giải quyết thủ tục nh chính trả lại hồ kèm
theo thông báo bằng văn bản nêu do,
nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu
Trả lại hồ
không quá 05
ngày làm việc
407
407
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
bổ sung, hoàn thiện hồ để gửi cho tổ chức,
nhân thông qua Bộ phận Một cửa. Thời hạn
giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ
hồ sơ.
- Trường hợp hồ phải lấy ý kiến của các
quan, đơn vị có liên quan
… ngày (nếu có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo quy trình
liên thông giữa các cơ quan có thẩm quyền
cùng cấp
… ngày (nếu có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo quy trình
liên thông giữa các cơ quan có thẩm quyền
không cùng cấp hành chính
… ngày (nếu có)
Bước
4
Trả kết quả
giải quyết
thủ tục
hành chính
(Kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
gửi trả cho
tổ chức,
nhân phải
bảo đảm đầy
đủ theo quy
định
quan
thẩm quyền
trả cho tổ
chức,
nhân sau khi
giải quyết
xong thủ tục
hành chính)
Công chức tiếp nhận trả kết quả nhập vào
sổ theo dõi hồ phần mềm điện tử thực
hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức, nhân biết
trước qua tin nhắn, thư điện tử, điện thoại hoặc
qua mạng hội được cấp thẩm quyền cho
phép đối với hồ sơ giải quyết thủ tục hành
chính trước thời hạn quy định.
- Tổ chức, cá nhân nhận kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo thời gian, địa
điểm ghi trên Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả
kết quả (xuất trình giấy hẹn trả kết quả). Công
chức trả kết quả kiểm tra phiếu hẹn yêu cầu
người đến nhận kết quả nhận vào sổ trao
kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua
dịch vụ bưu chính công ích. (đăng theo
hướng dẫn của Bưu điện)
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ
công trực tuyến, nhận kết quả trực tiếp tại
Trung m KSTTHC Phục vụ HCC, khi đi
mang theo hồ gốc để đối chiếu nộp lại
cho cán bộ tiếp nhận hồ sơ;
Thời gian trả kết
quả: Sáng: từ 07
giờ đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
1.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
- Thành phn h sơ:
(1) Đơn đề nghị thành lập chi nhánh của sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam (theo
mẫu tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 89/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 12 năm
2023 của Chính phủ);
408
408
(2) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký hoặc Giấy phép thành lập hoạt động của sở
văn hóa nước ngoài tại Việt Nam;
(3) Báo cáo kết quả hoạt động của sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam kể từ khi
được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoặc Giấy phép đến thời điểm đề nghị thành lập chi nhánh;
Các văn bản trong hồ sơ nếu bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt
- S ng h sơ: (01) b.
1.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: T chc.
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Ủy ban nhân n
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương cấp Giấy chứng nhận theo mẫu tại Phụ lục III ban hành
kèm theo Nghị định số 89/2023/NĐ-CP ngày 12/12/2023 của Chính phủ gửi bản sao Giấy
chứng nhận đến Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch. Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn
bản, nêu rõ lý do.
1.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: y ban nhân dân cp tnh.
- Cơ quan trực tiếp thc hin: y ban nhân dân cp tnh.
1.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy Chứng nhận thành lập chi nhánh
(theo mẫu tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 89/2023/NĐ-CP ngày 12
tháng 12 năm 2023 của Chính phủ)
1.6. Phí, lệ phí: Không quy định.
1.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận thành lập hoạt
động của chi nhánh sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam (theo mẫu tại Phụ lục II ban hành
kèm theo Nghị định số 89/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ).
1.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Đã hoạt động tại Việt Nam trong thời gian ít nhất 02 năm;
- Tuân thủ pháp luật và các quy định hiện hành của Việt Nam.
1.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Nghị định số 126/2018/NĐ-CP ngày 20/9/2018 của Chính phủ quy định
về việc thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số 89/2023/NĐ-CP ngày 12/12/2023 của Chính phủ về sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016
của Chính phủ về hoạt động nhiếp ảnh Nghị định số 126/2018/NĐ-CP ngày 20
tháng 9 năm 2018 của Chính phủ quy định về việc thành lập hoạt động của sở n hóa
nước ngoài tại Việt Nam.
* Phần chữ thường, in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung
1.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 1.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
Ủy ban nhân dân
Tỉnh
10 năm
409
409
...(1)...
Phụ lục II
.......... ngày ...... tháng ..... năm .......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh ....(1)....
___________
Kính gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép) ………..
...(1)... đã được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch cấp Giấy chứng nhận đăng
ký/Giấy phép số ngày ... tháng ... năm ....
...(1)... trân trọng đề nghị (Tên cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép)
……….. cho phép thành lập chi nhánh như sau:
1. Tên chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam
- Tên bằng tiếng Việt: ..................................................................................
- Tên bằng tiếng Anh hoặc bằng tiếng quốc gia có đơn đề nghị:
.............................................................................................................................
- Tên viết tắt (nếu có): ..................................................................................
- Địa chỉ dự kiến: .........................................................................................
- Điện thoại:……… Fax………… E-mail………… Website: ...................
2. Tôn chỉ, mục đích hoạt động của chi nhánh của cơ sở văn hóa nước ngoài
tại Việt Nam: .............................................................................................
3. Nội dung hoạt động của chi nhánh của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt
Nam: ............................................................................................................
4. Họ tên người đứng đầu chi nhánh của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt
Nam: ...................................................................................................................
- Giới tính: Nam/nữ .....................................................................................
- Sinh ngày .../.../... Quốc tịch:…...............................................................
- Hộ chiếu số: ..............................................................................................
- Ngày cấp ..../..../.... Nơi cấp:.......................................................................
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Lưu trữ theo quy định
hiện hành
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
410
410
- Ngày hết hạn ..../..../ ..................................................................................
- Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú ở nước ngoài (đối với cơ sở văn hóa nước
ngoài do cá nhân đề nghị thành lập):
7
- Địa chỉ đăng ký cư trú tại Việt Nam: (nếu có) ............................................
..... (1)....... cam đoan những thông tin trên đây là hoàn toàn đúng sự thật.
... (1)... xin chấp hành đầy đủ các quy định của pháp luật Việt Nam.
ĐẠI DIỆN CÓ THẨM QUYỀN
……(1)……
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:(1) Tên cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam.
411
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN Đ NGH CP GIY PHÉP THÀNH LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIN CA
DOANH NGHIP QUẢNG CÁO NƯC NGOÀI
Kính gi: y ban nhân dân tnh, thành ph
Tên doanh nghip quảng cáo nước ngoài: (ghi bng ch in hoa, tên trên Giy phép thành
lập/đăng ký kinh doanh):..............................................................
Tên doanh nghip quảng cáo nước ngoài viết tt (nếu có):............................
Địa ch tr s chính: (địa ch trên Giy phép thành lập/đăng kinh
doanh):…………………………………………………………………………….
.......................................................................................................................
Giy phép thành lập/đăng ký kinh doanh s:..................................................
Do:...........................................cấp ngày.....tháng......năm....tại......................
Lĩnh vc hoạt động chính:..............................................................................
Vốn điều l:.....................................................................................................
S tài khon:...................................... ti Ngân hàng:.....................................
Đin thoi:........................................... Fax: ...................................................
Email:................................................... Website: (nếu có).............................
Đại din theo pháp luật: (đại din có thm quyn)
H và tên:......................................................................................................
Chc v:........................................................................................................
Quc tch:......................................................................................................
Đề ngh cp Giy phép thành lập Văn phòng đi din ti Vit Nam vi ni dung c
th như sau:
Tên Văn phòng đi din: ................................................................................
Tên viết tt: (nếu có).......................................................................................
Tên giao dch bng tiếng Anh: .......................................................................
Địa điểm đặt tr s Văn png đại din:(ghi s nhà, đưng/phố, phường/xã, qun/huyn,
tnh/thành ph).............................................................................................
Ni dung hoạt đng ca Văn png đi din:(nêu c th nh vc hot động)...
..............................................................................................................................
Ngưi đứng đầu Văn phòng đại din (nếu người đứng đầu là công dân Vit Nam)
412
412
- Họ tên:............................................................................................................................
- Số định danh nhân/Chứng minh nhân dân:.............................................................................
- Ngày tháng năm sinh:..................................................................................................
Người đứng đầu n phòng đại diện (nếu người đứng đầu người c ngoài)
- Họ tên:..............................................................................................................................
- Gii tính:................................................................................................................................
- Quốc tịch:.................................................................................................................................
- Số hộ chiếu:.........................................................................................................................
- Do:...........................................cấp ngày.....tháng......năm.... tại.................
Chúng tôi xin cam kết:
1. Chu trách nhim hoàn toàn v s trung thc và s chính xác ca nội dung đơn đ ngh
và h sơ kèm theo.
2. Chp hành nghiêm chnh mọi quy định ca pháp lut Vit Nam có liên quan.
Tài liu gi kèm bao gm: Các giy t quy định ti Khoản 1 Điều 20 ca Ngh định s
181/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính ph.
ngày… tháng …năm
Đại din có thm quyn ca doanh nghip
qung cáo nước ngoài
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên)
2. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận thành lập hoạt động của chi
nhá nh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam
2.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
413
413
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp h
thủ tục
hành chính:
Tổ chức,
nhân chuẩn
bị hồ đầy
đủ theo quy
định nộp
hồ qua
các cách
thức sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả của SVăn hóa, Thể thao và Du lịch
tại Trung tâm Hành chính công Tỉnh(số 85
đường Nguyễn Huệ, phường 1, thành phố Cao
Lãnh, tỉnh Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng Dịch
vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định
(tùy khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển
hồ thủ
tục hành
chính
1. Đối với hồ được nộp trực tiếp qua
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả hoặc thông
qua dịch vụ bưu chính công ích cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ tại Bộ phận
tiếp nhận trả kết quả xem xét, kiểm tra tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét (scan) lưu
trữ hồ điện tử, cập nhật vào sở dữ liệu
của phần mềm một cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định, cán bộ, công chức,
viên chức tiếp nhận hồ phải ớng dẫn đại
diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ
theo quy định nêu do theo mẫu Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ phải
nêu do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết
hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính xác
theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận hồ lập Giấy tiếp nhận hồ
hẹn ngày trả kết quả; đồng thời, chuyển cho
quan có thẩm quyền để giải quyết theo quy
trình.
Chuyển ngay h
tiếp nhận trực
tiếp trong ngày
làm việc (không
để quá 3 giờ m
việc) hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo
đối với trường
hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày.
2. Đối với hồ được nộp trực tuyến
thông qua Cổng Dịch vụ công của tỉnh, cán bộ,
công chức, viên chức tiếp nhận hồ tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả phải xem xét,
kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
a) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính
xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết
theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận phải thông báo, nêu nội dung,
lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ
Không quá 01
ngày làm việc kể
từ ngày phát sinh
hồ sơ trực tuyến
414
414
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
chức, nhân bổ sung đầy đủ, chính xác hoặc
gửi đúng đến cơ quan có thẩm quyền. Việc
thông o được thực hiện thông qua chức năng
gửi thư điện tử, gửi tin nhắn tới người dân của
Cổng Dịch vụ công của tỉnh;
b) Nếu hồ của tổ chức, nhân đầy đủ, hợp
lệ thì cán bộ, công chức, viên chức tại Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận chuyển
cho quan thẩm quyền để giải quyết theo
quy trình.
Bước
3
Giải quyết
thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành chính từ Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả công chức, viên
chức xử xem xét, thẩm định hồ sơ, trình p
duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
07 ngày,
trong đó:
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
01 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ quan/bộ phận chuyên
môn), trong đó:
06 ngày
- Trường hợp thủ tục hành chính không quy
định phải thẩm tra, xác minh hồ sơ, lấy ý kiến
của cơ quan, tổ chức, có liên quan, cán bộ,
công chức, viên chức được giao xử hồ
thẩm định, trình cấp thẩm quyền quyết định;
cập nhật thông tin vào Phần mềm một cửa điện
tử; trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
……. giờ hoặc
ngày
+ Chuyên viên:
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận:
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
02 ngày
02 ngày
01 ngày
01 ngày
- Trường hợp quy định phải thẩm tra, c
minh hồ sơ.
Đối với hồ qua thẩm tra, thẩm định chưa đủ
điều kiện giải quyết, quan thẩm quyền
giải quyết thủ tục nh chính trả lại hồ kèm
theo thông báo bằng văn bản nêu do,
nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ để gửi cho tổ chức,
nhân thông qua Bộ phận Một cửa. Thời hạn
giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ
hồ sơ.
Trả lại hồ
không quá 05
ngày làm việc
- Trường hợp hồ phải lấy ý kiến của các
quan, đơn vị có liên quan
… ngày (nếu có)
415
415
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
- Trường hợp hồ thực hiện theo quy trình
liên thông giữa các cơ quan có thẩm quyền
cùng cấp
… ngày (nếu có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo quy trình
liên thông giữa các cơ quan có thẩm quyền
không cùng cấp hành chính
… ngày (nếu có)
Bước
4
Trả kết quả
giải quyết
thủ tục
hành chính
(Kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
gửi trả cho
tổ chức,
nhân phải
bảo đảm đầy
đủ theo quy
định
quan
thẩm quyền
trả cho tổ
chức,
nhân sau khi
giải quyết
xong thủ tục
hành chính)
Công chức tiếp nhận trả kết quả nhập vào
sổ theo dõi hồ phần mềm điện tử thực
hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức, nhân biết
trước qua tin nhắn, thư điện tử, điện thoại hoặc
qua mạng hội được cấp thẩm quyền cho
phép đối với hồ sơ giải quyết thủ tục hành
chính trước thời hạn quy định.
- Tổ chức, cá nhân nhận kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo thời gian, địa
điểm ghi trên Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả
kết quả (xuất trình giấy hẹn trả kết quả). Công
chức trả kết quả kiểm tra phiếu hẹn yêu cầu
người đến nhận kết quả nhận vào sổ trao
kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua
dịch vụ bưu chính công ích. (đăng theo
hướng dẫn của Bưu điện)
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ
công trực tuyến, nhận kết quả trực tiếp tại
Trung m KSTTHC Phục vụ HCC, khi đi
mang theo hồ gốc để đối chiếu nộp lại
cho cán bộ tiếp nhận hồ sơ;
Thời gian trả kết
quả: Sáng: từ 07
giờ đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
2.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
- Thành phn h sơ:
(1) Đơn đề nghị cấp lại theo mẫu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
89/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ;
(2) Giấy chứng nhận (đối với trường hợp bị rách, hỏng);
(3) Giấy chứng nhận các tài liệu chứng minh việc thay đổi nội dung của Giấy chứng
nhận;
Các văn bản trong hồ sơ nếu bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt.
- S ng h sơ: (01) b.
2.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: T chc.
416
416
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương cấp lại Giấy chứng nhận theo Mẫu tại Phụ lục III ban
hành kèm theo Nghị định số 89/2023/NĐ-CP ngày 12/12/2023 của Chính phủ gửi bản sao
Giấy chứng nhận đến Bộ Văn hóa, Thể Du lịch. Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn
bản, nêu rõ lý do.
2.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: y ban nhân dân cp tnh.
- Cơ quan trực tiếp thc hin: y ban nhân dân cp tnh.
2.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận thành lập chi nhánh
(theo Mẫu tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 89/2023/NĐ-CP ngày 12/12/2023
của Chính phủ)
2.6. Phí, lệ phí: Không quy định.
2.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp lại/gia hạn Giấy chứng nhận đăng
ký, Giấy phép, Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của sở văn hóa nước ngoài, chi
nhánh tại Việt Nam (theo mẫu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghđịnh số 89/2023/NĐ-CP
ngày 12 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ).
2.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Bị rách, hỏng hoặc bị mất;
- Thay đổi nội dung của Giấy chứng nhận.
2.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Nghị định số 126/2018/NĐ-CP ngày 20/9/2018 của Chính phủ quy định
về việc thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số 89/2023/NĐ-CP ngày 12/12/2023 của Chính phủ về sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016
của Chính phủ về hoạt động nhiếp ảnh Nghị định số 126/2018/NĐ-CP ngày 20
tháng 9 năm 2018 của Chính phủ quy định về việc thành lập hoạt động của sở n hóa
nước ngoài tại Việt Nam.
* Phần chữ thường, in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung
2.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 2.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Ủy ban nhân dân
Tỉnh
10 năm
Lưu trữ theo quy định
hiện hành
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
B phn tiếp nhn
tr kết qu
417
417
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
418
418
Phụ lục I
...(1)...
.......... ngày ...... tháng ..... năm .......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp lại/gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký/Giấy phép/Giấy chứng
nhận thành lập và hoạt động của ...........(2)/(3)...........
___________
Kính gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép) ………..
...(2)/(3)... đã được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng
ký/Giấy phép/Giấy chứng nhận số ...... ngày ... tháng ... năm .....
...(1)... trân trọng đề nghị (Tên cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép)
……….. cấp lại/gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký/Giấy phép/Giấy chứng nhận
cho ....(2)/(3)... với các nội dung sau:
Nội dung đề nghị: ............(4) .......................................................................
Lý do: .............(5) .................................................................(1)... cam kết:
1. Chịu trách nhiệm về sự trung thực và sự chính xác của nội dung đề nghị.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật Việt Nam liên quan
đến cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam.
ĐẠI DIỆN CÓ THẨM QUYỀN
.....(1).....
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên của quan, tổ chức, nhân đã đề nghị thành lập sở văn hóa nước ngoài tại
Việt Nam hoặc chi nhánh của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam;
(2) Tên cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam;
(3) Tên chi nhánh của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam;
(4) Nội dung đề nghị (cấp lại hoặc gia hạn);
(5) Lý do đề nghị (cấp lại hoặc gia hạn).
3. Thủ tục gia hạn Giấy chứng nhận thành lập hoạt động của chi
nhá nh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam
3.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
419
419
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp h
thủ tục
hành chính:
Tổ chức,
nhân chuẩn
bị hồ đầy
đủ theo quy
định nộp
hồ qua
các cách
thức sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả của SVăn hóa, Thể thao và Du lịch
tại Trung tâm Hành chính công Tỉnh(số 85
đường Nguyễn Huệ, phường 1, thành phố Cao
Lãnh, tỉnh Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng Dịch
vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định
(tùy khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển
hồ thủ
tục hành
chính
1. Đối với hồ được nộp trực tiếp qua
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả hoặc thông
qua dịch vụ bưu chính công ích cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ tại Bộ phận
tiếp nhận trả kết quả xem xét, kiểm tra tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét (scan) lưu
trữ hồ điện tử, cập nhật vào sở dữ liệu
của phần mềm một cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định, cán bộ, công chức,
viên chức tiếp nhận hồ phải ớng dẫn đại
diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ
theo quy định nêu do theo mẫu Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ phải
nêu do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết
hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính xác
theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận hồ lập Giấy tiếp nhận hồ
hẹn ngày trả kết quả; đồng thời, chuyển cho
quan có thẩm quyền để giải quyết theo quy
trình.
Chuyển ngay h
tiếp nhận trực
tiếp trong ngày
làm việc (không
để quá 3 giờ m
việc) hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo
đối với trường
hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày.
2. Đối với hồ được nộp trực tuyến
thông qua Cổng Dịch vụ công của tỉnh, cán bộ,
công chức, viên chức tiếp nhận hồ tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả phải xem xét,
kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
a) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính
xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết
theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận phải thông báo, nêu nội dung,
lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ
Không quá 01
ngày làm việc kể
từ ngày phát sinh
hồ sơ trực tuyến
420
420
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
chức, nhân bổ sung đầy đủ, chính xác hoặc
gửi đúng đến cơ quan có thẩm quyền. Việc
thông o được thực hiện thông qua chức năng
gửi thư điện tử, gửi tin nhắn tới người dân của
Cổng Dịch vụ công của tỉnh;
b) Nếu hồ của tổ chức, nhân đầy đủ, hợp
lệ thì cán bộ, công chức, viên chức tại Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận chuyển
cho quan thẩm quyền để giải quyết theo
quy trình.
Bước
3
Giải quyết
thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành chính từ Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả công chức, viên
chức xử xem xét, thẩm định hồ sơ, trình p
duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
05 ngày,
trong đó:
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
01 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ quan/bộ phận chuyên
môn), trong đó:
04 ngày
- Trường hợp thủ tục hành chính không quy
định phải thẩm tra, xác minh hồ sơ, lấy ý kiến
của cơ quan, tổ chức, có liên quan, cán bộ,
công chức, viên chức được giao xử hồ
thẩm định, trình cấp thẩm quyền quyết định;
cập nhật thông tin vào Phần mềm một cửa điện
tử; trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
……. giờ hoặc
ngày
+ Chuyên viên:
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận:
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
01 ngày
01 ngày
01 ngày
01 ngày
- Trường hợp quy định phải thẩm tra, c
minh hồ sơ.
Đối với hồ qua thẩm tra, thẩm định chưa đủ
điều kiện giải quyết, quan thẩm quyền
giải quyết thủ tục nh chính trả lại hồ kèm
theo thông báo bằng văn bản nêu do,
nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ để gửi cho tổ chức,
nhân thông qua Bộ phận Một cửa. Thời hạn
giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ
hồ sơ.
Trả lại hồ
không quá 05
ngày làm việc
- Trường hợp hồ phải lấy ý kiến của các
quan, đơn vị có liên quan
… ngày (nếu có)
421
421
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
- Trường hợp hồ thực hiện theo quy trình
liên thông giữa các cơ quan có thẩm quyền
cùng cấp
… ngày (nếu có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo quy trình
liên thông giữa các cơ quan có thẩm quyền
không cùng cấp hành chính
… ngày (nếu có)
Bước
4
Trả kết quả
giải quyết
thủ tục
hành chính
(Kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
gửi trả cho
tổ chức,
nhân phải
bảo đảm đầy
đủ theo quy
định
quan
thẩm quyền
trả cho tổ
chức,
nhân sau khi
giải quyết
xong thủ tục
hành chính)
Công chức tiếp nhận trả kết quả nhập vào
sổ theo dõi hồ phần mềm điện tử thực
hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức, nhân biết
trước qua tin nhắn, thư điện tử, điện thoại hoặc
qua mạng hội được cấp thẩm quyền cho
phép đối với hồ sơ giải quyết thủ tục hành
chính trước thời hạn quy định.
- Tổ chức, cá nhân nhận kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo thời gian, địa
điểm ghi trên Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả
kết quả (xuất trình giấy hẹn trả kết quả). Công
chức trả kết quả kiểm tra phiếu hẹn yêu cầu
người đến nhận kết quả nhận vào sổ trao
kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua
dịch vụ bưu chính công ích. (đăng theo
hướng dẫn của Bưu điện)
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ
công trực tuyến, nhận kết quả trực tiếp tại
Trung m KSTTHC Phục vụ HCC, khi đi
mang theo hồ gốc để đối chiếu nộp lại
cho cán bộ tiếp nhận hồ sơ;
Thời gian trả kết
quả: Sáng: từ 07
giờ đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
3.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
- Thành phn h sơ:
(1) Đơn đề nghị gia hạn theo mẫu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 89/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ;
(2) Báo cáo kết qu hoạt động của chi nhánh kể từ khi Giấy chứng nhận
đến thời điểm đề nghị gia hạn;
Các văn bản trong hồ nếu bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch
tiếng Việt.
- S ng h sơ: (01) b.
3.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: T chc.
422
422
- Trong thời hạn 05 ngày m việc, kể t ngày nhận đủ hồ hợp lệ, y ban
nhân n tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương gia hạn Giấy chứng nhận gửi
bản sao Giấy chứng nhận đến Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch. Trường hợp từ
chối phải trả lời bằng văn bản, nêu rõ lý do.
3.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: y ban nhân dân cp tnh.
- Cơ quan trực tiếp thc hin: y ban nhân dân cp tnh.
3.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận thành lập chi nhánh
(theo Mẫu tại Phụ lục III ban hành m theo Nghị định số 89/2023/-CP ngày
12/12/2023 của Chính phủ).
3.6. Phí, lệ phí: Không quy định.
3.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp lại, gia hạn Giấy chứng nhận đăng
ký, Giấy phép, Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của sở văn hóa nước ngoài, chi
nhánh tại Việt Nam (theo mẫu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghđịnh số 89/2023/NĐ-CP
ngày 12 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ)
3.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Ít nhất 45 ngày làm việc trước ngày Giấy chứng nhận hết thời hạn, sở văn hóa nước
ngoài tại Việt Nam nhu cầu gia hạn Giấy chứng nhận nộp hồ đến Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương.
3.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Nghị định số 126/2018/NĐ-CP ngày 20/9/2018 của Chính phủ quy định
về việc thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số 89/2023/NĐ-CP ngày 12/12/2023 của Chính phủ về sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016
của Chính phủ về hoạt động nhiếp ảnh Nghị định số 126/2018/NĐ-CP ngày 20
tháng 9 năm 2018 của Chính phủ quy định về việc thành lập hoạt động của sở n hóa
nước ngoài tại Việt Nam.
* Phần chữ thường, in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung
3.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 3.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Ủy ban nhân dân
Tỉnh
10 năm
Lưu trữ theo quy định
hiện hành
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
B phn tiếp nhn
tr kết qu
423
423
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
424
424
Phụ lục I
...(1)...
.......... ngày ...... tháng ..... năm .......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp lại/gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký/Giấy phép/Giấy chứng
nhận thành lập và hoạt động của ...........(2)/(3)...........
___________
Kính gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép) ………..
...(2)/(3)... đã được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng
ký/Giấy phép/Giấy chứng nhận số ...... ngày ... tháng ... năm .....
...(1)... trân trọng đề nghị (Tên cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép)
……….. cấp lại/gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký/Giấy phép/Giấy chứng nhận
cho ....(2)/(3)... với các nội dung sau:
Nội dung đề nghị: ............(4) .......................................................................
Lý do: .............(5) .................................................................(1)... cam kết:
1. Chịu trách nhiệm về sự trung thực và sự chính xác của nội dung đề nghị.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật Việt Nam liên quan
đến cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam.
ĐẠI DIỆN CÓ THẨM QUYỀN
.....(1).....
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên của cơ quan, tổ chức, cá nhân đã đề nghị thành lập cơ sở văn hóa nước ngoài tại
Việt Nam hoặc chi nhánh của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam;
(2) Tên cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam;
(3) Tên chi nhánh của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam;
(4) Nội dung đề nghị (cấp lại hoặc gia hạn);
(5) Lý do đề nghị (cấp lại hoặc gia hạn)
425
425
B. TH DC TH THAO
I. NI DUNG TH TC HÀNH CHÍNH GI NGUYÊN
1. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ
thể thao chuyên nghiệp
1.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ thủ tục
hành chính: Doanh
nghiệp chuẩn bị hồ
đầy đủ theo quy
định và nộp hồ
qua các cách thức
sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch tại Trung tâm Hành
chính công Tỉnh(Địa chỉ: số 85, đường
Nguyễn Huệ, phường 1, thành phố Cao
Lãnh, tỉnh Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ u chính
công ích.
Sáng: từ 07 giờ đến
11 giờ 30 phút;
chiều: từ 13 giờ 30
đến 17 giờ của các
ngày làm việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website
cổng Dịch vụ công của tỉnh Đồng
Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định (tùy
khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ thủ
tục hành chính
1. Đối với hồ được nộp trực
tiếp qua Bộ phận tiếp nhận trả kết
quả hoặc thông qua dịch vụ bưu chính
công ích cán bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận hồ tại Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả xem xét, kiểm tra tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập
nhật vào sở dữ liệu của phần mềm
một cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy
đủ, chưa chính xác theo quy định, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ
phải hướng dẫn đại diện doanh
nghiệp bsung, hoàn thiện hồ theo
quy định nêu lý do theo mẫu
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ, cán bộ, công chức, viên chức tiếp
nhận hồ phải nêu do theo mẫu
Phiếu từ chối giải quyết hồ thủ tục
hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ,
chính xác theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ lập
Chuyển ngay hồ sơ
tiếp nhận trực tiếp
trong ngày làm việc
(không để quá 3 giờ
làm việc) hoặc
chuyển vào đầu gi
ngày làm việc tiếp
theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày.
426
426
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Giấy tiếp nhận hồ hẹn ngày trả
kết quả; đồng thời, chuyển cho cơ quan
thẩm quyền để giải quyết theo quy
trình.
2. Đối với hồ được nộp trực
tuyến thông qua Cổng Dịch vụ công
của tỉnh, cán bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận hồ tại Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả phải xem xét, kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
a) Trường hợp hồ chưa đầy
đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm
quyền giải quyết theo quy định, cán bộ,
công chức, viên chức tiếp nhận phải
thông báo, nêu nội dung, do
hướng dẫn c thể, đầy đủ một lần để
doanh nghiệp bổ sung đầy đủ, chính
xác hoặc gửi đúng đến quan
thẩm quyền. Việc thông báo được thực
hiện thông qua chức năng gửi thư điện
tử, gửi tin nhắn tới người dân của Cổng
Dịch vụ công của tỉnh.
b) Nếu hồ sơ của tổ chức đầy đủ,
hợp lệ thì cán bộ, công chức, viên chức
tại Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
tiếp nhận và chuyển cho quan có
thẩm quyền để giải quyết theo quy
trình.
Không quá 01 ngày
làm việc kể từ ngày
phát sinh hồ sơ trực
tuyến
Bước
3
Giải quyết thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ sơ thủ tục hành chính
từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
công chức, viên chức xử xem xét,
thẩm định hồ sơ, trình phê duyệt kết
quả giải quyết thủ tục hành chính:
07 ngày làm việc,
trong đó:
1. Tiếp nhận hồ (Bộ phận
TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ quan/bộ phận
chuyên môn), trong đó:
6,5 ngày
+ Chuyên viên:
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận:
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
03 ngày
01 ngày
1,5 ngày
01 ngày
- Cán bộ, công chức, viên chức được
427
427
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
giao xử hồ thẩm định, nếu hồ
đáp ứng yêu cầu, dự thảo Kết quả thực
hiện thủ tục hành chính trình cấp có
thẩm quyền phê duyệt; cập nhật thông
tin vào Phần mềm một cửa điện tử; trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
- Đối với hồ chưa đđiều kiện giải
quyết, báo cáo cấp thẩm quyền trả lại
hồ kèm theo thông báo bằng văn
bản nêu do, nội dung cần bổ
sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ để gửi cho doanh
nghiệp thông qua Bộ phận Một cửa.
Thời gian thông báo trả lại hồ sơ không
quá 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ, trừ trường hợp pháp luật
chuyên ngành quy định cụ thể về
thời gian. Thời hạn giải quyết được
tính lại từ đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
Trả lại hồ sơ không
quá 03 ngày làm
việc
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính
(Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
gửi trả cho tổ chức
phải bảo đảm đầy
đủ theo quy định
mà cơ quan có thẩm
quyền trả cho tổ
chức sau khi giải
quyết xong thủ tục
hành chính)
Công chức tiếp nhận trả kết quả
nhập vào sổ theo dõi hồ phần
mềm điện tử thực hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức biết trước qua
tin nhắn, thư điện tử, điện thoại hoặc
qua mạng hội được cấp thẩm
quyền cho phép đối với hồ giải
quyết thủ tục hành chính trước thời hạn
quy định.
- Tổ chức nhận kết quả giải quyết thủ
tục hành chính theo thời gian, địa điểm
ghi trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả (xuất trình giấy hẹn trả kết
quả). Công chức trả kết quả kiểm tra
phiếu hẹn yêu cầu người đến nhận
kết quả ký nhận vào sổ và trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua
dịch vụ bưu chính công ích. (đăng
theo hướng dẫn của Bưu điện) (nếu có)
- Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ
công trực tuyến, nhận kết quả trực tiếp
tại Trung tâm KSTTHC và Phục vụ
HCC, khi đi mang theo hồ gốc đ
Thời gian trả kết
quả:
Sáng: từ 07 giờ đến
11 giờ 30 phút;
chiều: từ 13 giờ 30
đến 17 giờ của các
ngày làm việc.
428
428
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
đối chiếu nộp lại cho cán bộ tiếp
nhận hồ sơ; trường hợp đăng nhận
kết quả trực tuyến thì thông qua Cổng
Dịch vụ công trực tuyến. (nếu có)
1.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
(1) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định s
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao;
(2) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
(3) Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh theo Mẫu số 03 ban hành
kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao, gồm:
- Đội ngũ cán bộ, nhân viên thể thao đáp ứng yêu cầu hoạt động thể thao chuyên nghiệp.
- Vận động viên chuyên nghiệp, huấn luyện viên chuyên nghiệp.
- Cơ sở vật chất, trang thiết bị phù hợp với hoạt động thể thao chuyên nghiệp.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
1.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức
1.4. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
1.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận
1.6. Phí, lệ phí: 700.000 đồng/giấy chứng nhận (Nghị quyết số 68/2021/NQ-HĐND
ngày 17/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp).
(Mức thu áp dụng cho các loại phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công bằng
hình thức trực tuyến bằng 50% mức thu áp dụng cho các loại phí, lệ phí được Hội đồng nhân
dân Tỉnh quy định đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (các đối tượng không thu,
miễn thu phí, lệ phí thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành). Mức thu quy định tại Nghị
quyết 39/2023/NQ-HĐND ngày 18/07/2023, được áp dụng đến hết ngày 31/12/2025).
1.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 02, 03 ban hành kèm theo Nghị định số
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019.
1.8. Yêu cầu, điều kiện để thực hiện thủ tục hành chính
(1) Huấn luyện viên thể thao chuyên nghiệp phải đáp ứng một trong các điều kiện sau
đây:
- bằng tốt nghiệp đại học thể dục thể thao chuyên ngành phù hợp với hoạt động của
môn thể thao chuyên nghiệp hoàn thành chương trình đào tạo huấn luyện viên chuyên
nghiệp của liên đoàn thể thao quốc gia.
- bằng huấn luyện viên chuyên nghiệp do liên đoàn thể thao châu lục hoặc thế giới
của môn thể thao chuyên nghiệp cấp.
429
429
- bằng huấn luyện viên chuyên nghiệp của nước ngoài được liên đoàn thể thao châu
lục hoặc thế giới của môn thể thao chuyên nghiệp công nhận.
(2) Vận động viên chuyên nghiệp phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
- Có hợp đồng lao động với câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp.
- Được liên đoàn thể thao quốc gia ng nhận vận động viên chuyên nghiệp. Trường
hợp vận động viên người nước ngoài tham gia thi đấu thể thao chuyên nghiệp tại Việt Nam
phải chứng nhận chuyển nhượng quốc tế Giấy phép lao động theo quy định pháp luật về
lao động.
(3) Nhân viên y tế thường trực trong các buổi tập luyện thi đấu thể thao chuyên
nghiệp hoặc nhân viên y tế của sở y tế câu lạc bththao chuyên nghiệp hợp đồng
để cứu, cấp cứu người tham gia hoạt động thể thao chuyên nghiệp trong trường hợp cần
thiết phải có trình độ chuyên môn từ cao đẳng y tế trở lên.
(4) sở vật chất, trang thiết bị tập luyện thi đấu thể thao chuyên nghiệp phải đảm
bảo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn Việt Nam hoặc tiêu chuẩn quốc tế phù hợp với
quy định của các tổ chức thể thao chuyên nghiệp quốc tế.
1.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006.
- Luật phí lệ phí số 97/2015QH13 ngày của Quốc hội hiệu lực từ ngày
01/01/2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Nghị quyết số 68/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng
Tháp quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trên địa
bàn tỉnh Đồng Tháp.
- Nghị quyết 39/2023/NQ-HĐND ngày 18/07/2023 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về quy
định mức thu phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công bằng hình thức trực tuyến
trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức thu quy định tại Nghị quyết này được áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025
1.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 1.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản
TDTT
05 năm
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
B phn tiếp nhn
tr kết qu
430
430
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
431
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in hoa):
………………………………………………………………………………………...
Tên giao dịch (nếu có): ………………………………………………………………
Tên viết tắt (nếu có): …………………………………………………………………
2. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: ................. do: ………. cấp ngày .....
tháng ..... năm.........., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ……
3. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………
Điện thoại: …………………….Fax: ………………………………………………..
Website: ……………………….Email: ……………………………………………..
4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………………….
Giới tính: ………………………..Chức danh: ………………………………………
Sinh ngày: …../...../ …… Dân tộc: ………….Quốc tịch: …………………………...
Số thẻ Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu: …………….
Ngày cấp: …../ …../ ……Nơi cấp: …………………………………………………..
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………
Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………………….
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: …………………………………………
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt động thể thao
…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh) theo quy định tại Nghị
định số ……………../2019/NĐ-CP ngày.....tháng.... năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể thao;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm …..
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
432
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………
(ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):…………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………..
Điện thoại: …………………………….Fax: ………………………………………..
Website: ……………………………………………………………………………...
Email: ………………………………………………………………………………..
Sau đây tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt động
thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện) như sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải nhân viên chuyên môn theo quy
định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao):
- Số lượng: …………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định số
………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phquy định chi tiết một số
điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
tả về sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng điều kiện
quy định tại Nghị định số …………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm 2019 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể
thao.): ……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ……………………
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh doanh
và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
433
2. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
2.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ thủ tục
hành chính:
Doanh nghiệp
chuẩn bị hồ đầy
đủ theo quy định và
nộp hồ qua các
cách thức sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch
tại Trung tâm Hành chính công Tỉnh(Địa chỉ:
số 85, đường Nguyễn Huệ, phường 1, thành
phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ
13 giờ 30 đến
17 giờ của các
ngày làm việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng Dịch
vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy
định (tùy khách
hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ sơ thủ
tục hành chính
1. Đối với hồ được nộp trực tiếp
qua Bộ phận tiếp nhận trả kết quả hoặc
thông qua dịch vụ bưu chính công ích cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả xem xét,
kiểm tra tính chính c, đầy đủ của hồ ;
quét (scan) lưu trữ hồ điện tử, cập nhật
vào sở dữ liệu của phần mềm một cửa
điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ phải hướng
dẫn đại diện doanh nghiệp bổ sung, hoàn
thiện hồ theo quy định nêu rõ do
theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ
phải nêu lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải
quyết hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính xác
theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận hồ lập Giấy tiếp nhận hồ
hẹn ngày trả kết quả; đồng thời, chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền để giải quyết
theo quy trình.
Chuyển ngay
hồ tiếp nhận
trực tiếp trong
ngày làm việc
(không để quá
3 giờ làm việc)
hoặc chuyển
vào đầu giờ
ngày làm việc
tiếp theo đối
với trường hợp
tiếp nhận sau
15 giờ hàng
ngày.
2. Đối với hồ được nộp trực tuyến
thông qua Cổng Dịch vụ công của tỉnh, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả phải xem
xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ
Không quá 01
ngày làm việc
kể từ ngày phát
sinh hồ sơ trực
tuyến
434
434
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
sơ.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải
quyết theo quy định, cán bộ, công chức, viên
chức tiếp nhận phải thông báo, nêu nội
dung, do hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một
lần để doanh nghiệp bổ sung đầy đủ, chính
xác hoặc gửi đúng đến quan thẩm
quyền. Việc thông báo được thực hiện thông
qua chức năng gửi thư điện tử, gửi tin nhắn
tới người dân của Cổng Dịch vụ công của
tỉnh.
b) Nếu hồ của tổ chức đầy đủ, hợp lệ thì
cán bộ, công chức, viên chức tại Bộ phận
tiếp nhận trả kết qu tiếp nhận chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền để giải quyết
theo quy trình.
Bước
3
Giải quyết thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành chính từ B
phận tiếp nhận và trả kết quả công chức, viên
chức xử xem xét, thẩm định hồ sơ, trình
phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục nh
chính:
07 ngày làm
việc, trong đó:
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ quan/bộ phận chuyên
môn), trong đó:
6,5 ngày
+ Chuyên viên:
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận:
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
03 ngày
01 ngày
1,5 ngày
01 ngày
- Cán bộ, công chức, viên chức được giao xử
hồ thẩm định, nếu hồ đáp ứng u
cầu, dự thảo Kết quả thực hiện thủ tục hành
chính trình cấp có thẩm quyền phê duyệt; cập
nhật thông tin vào Phần mềm một cửa điện
tử; trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
- Đối với hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết,
báo cáo cấp thẩm quyền trả lại hồ kèm
theo thông báo bằng văn bản nêudo,
nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ để gửi cho
doanh nghiệp thông qua Bộ phận Một cửa.
Thời gian thông báo trả lại hồ không q
Trả lại hồ sơ
không quá 03
ngày làm việc
435
435
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ,
trừ trường hợp pháp luật chuyên ngành có
quy định cụ thể về thời gian. Thời hạn giải
quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ hồ
sơ.
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
(Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
gửi trả cho tổ chức
phải bảo đảm đầy
đủ theo quy định
quan
thẩm quyền trả cho
tổ chức sau khi giải
quyết xong thủ tục
hành chính)
Công chức tiếp nhận trả kết quả nhập vào
sổ theo dõi hồ phần mềm điện tử thực
hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức biết trước qua tin
nhắn, thư điện tử, điện thoại hoặc qua mạng
hội được cấp có thẩm quyền cho phép đối
với hồ giải quyết thủ tục nh chính trước
thời hạn quy định.
- Tổ chức nhận kết quả giải quyết thủ tục
hành chính theo thời gian, địa điểm ghi trên
Giấy tiếp nhận hhẹn trả kết quả (xuất
trình giấy hẹn trả kết quả). Công chức trả kết
quả kiểm tra phiếu hẹn yêu cầu người đến
nhận kết quả ký nhận vào sổ và trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua dịch vụ
bưu chính công ích. (đăng theo hướng dẫn
của Bưu điện) (nếu có)
- Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ công
trực tuyến, nhận kết quả trực tiếp tại Trung
tâm KSTTHC Phục vụ HCC, khi đi mang
theo hồ gốc để đối chiếu nộp lại cho
cán bộ tiếp nhận hồ sơ; trường hợp đăng
nhận kết quả trực tuyến thì thông qua Cổng
Dịch vụ công trực tuyến. (nếu có)
Thời gian trả
kết quả:
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ
13 giờ 30 đến
17 giờ của các
ngày làm việc.
2.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
(1) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định s
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao;
(2) Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh theo Mẫu số 03 ban hành
kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao (có kèm theo bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp; bản sao văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên
chuyên môn).
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
436
436
2.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp
2.4. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
2.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận
2.6. Phí, lệ phí: 700.000 đồng/giấy chứng nhận (Nghị quyết số 68/2021/NQ-HĐND
ngày 17/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp).
(Mức thu áp dụng cho các loại phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công bằng
hình thức trực tuyến bằng 50% mức thu áp dụng cho các loại phí, lệ phí được Hội đồng nhân
dân Tỉnh quy định đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (các đối tượng không thu,
miễn thu phí, lệ phí thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành). Mức thu quy định tại Nghị
quyết 39/2023/NQ-HĐND ngày 18/07/2023, được áp dụng đến hết ngày 31/12/2025).
2.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 02, 03 ban hành kèm theo Nghị định số
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019.
2.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Điều kiện chung về kinh doanh hoạt động thể thao:
(1) Có đội ngũ cán bộ, nhân viên chuyên môn phù hợp với nội dung hoạt động;
(2) Có cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao đáp ứng yêu cầu hoạt động thể thao.
Điều kiện riêng kinh doanh đối với doanh nghiệp hoạt động thể thao bắt buộc người
hướng dẫn tập luyện:
(1) Doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao nếu có cung cấp dịch vụ hướng dẫn tập
luyện thể thao hoặc kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục hoạt động thể thao bắt
buộc hướng dẫn tập luyện do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định phảo
đáp ứng các điều kiện sau đây:
a) Nhân viên chuyên môn của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao bao gồm:
- Người hướng dẫn tập luyện thể thao phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ huấn luyện viên hoặc vận động viên đẳng cấp từ cấp 2 trở lên hoặc tương
đương phù hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ bằng cấp về chuyên ngành thể dục, th thao từ bậc trung cấp trở lên phù hợp
với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ Được tập huấn chuyên môn thể thao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Nhân viên cứu hộ.
- Nhân viên y tế.
b) sở vật chất, trang thiết bị thể thao đáp ng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ
Trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành.
(2) Hộ kinh doanh và các tổ chức khác muốn kinh doanh hoạt động thể thao bắt buộc
người hướng dẫn tập luyện phải đăng ký thành lập doanh nghiệp.
Điều kiện riêng đối với doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao mạo hiểm:
(1) Hộ kinh doanh các tổ chức khác muốn kinh doanh hoạt động thể thao mạo hiểm
phải đăng ký thành lập doanh nghiệp.
437
437
(2) Doanh nhiệp kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục hoạt động thể thao
mạo hiểm do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định phải đáp ứng các điều kiện
sau đây:
a) Có nhân viên chuyên môn, bao gồm:
- Người hướng dẫn tập luyện thể thao.
- Nhân viên cứu hộ.
- Nhân viên y tế thường trực hoặc văn bản thỏa thuận với sở y tế gần nhất về nhân
viên y tế để sơ cứu, cấp cứu người tham gia hoạt động thể thao mạo hiểm trong trường hợp cần
thiết.
b) svật chất, trang thiết bị thể thao đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do B
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành.
Điều kiện riêng hoạt động thể thao dưới nước.
(1) Có nhân viên cứu hộ.
(2) Có sở vật chất, trang thiết bị thể thao đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ
Trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hàn
(3) Đối với hoạt động thể thao trên sông, trên biển, trên hồ hoặc suối lớn phải xuồng
máy cứu sinh.
1.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006.
- Luật phí lệ phí số 97/2015QH13 ngày của Quốc hội hiệu lực từ ngày
01/01/2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Nghị quyết số 68/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng
Tháp quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trên địa
bàn tỉnh Đồng Tháp.
- Nghị quyết 39/2023/NQ-HĐND ngày 18/07/2023 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về quy
định mức thu phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công bằng hình thức trực tuyến
trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức thu quy định tại Nghị quyết này được áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025.
1.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 1.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản
TDTT
05 năm
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
B phn tiếp nhn
438
438
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
tr kết qu
439
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in hoa):
………………………………………………………………………………………...
Tên giao dịch (nếu có): ………………………………………………………………
Tên viết tắt (nếu có): …………………………………………………………………
2. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: ................. do: ………. cấp ngày .....
tháng ..... năm.........., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ……
3. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………
Điện thoại: …………………….Fax: ………………………………………………..
Website: ……………………….Email: ……………………………………………..
4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………………….
Giới tính: ………………………..Chức danh: ………………………………………
Sinh ngày: …../...../ …… Dân tộc: ………….Quốc tịch: …………………………...
Số thẻ Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu: …………….
Ngày cấp: …../ …../ ……Nơi cấp: …………………………………………………..
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………
Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………………….
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: …………………………………………
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt động thể thao
…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh) theo quy định tại Nghị
định số ……………../2019/NĐ-CP ngày.....tháng.... năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể thao;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm …..
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
Mẫu số 03
440
440
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………
(ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):…………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………..
Điện thoại: …………………………….Fax: ………………………………………..
Website: ……………………………………………………………………………...
Email: ………………………………………………………………………………..
Sau đây tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt động
thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện) như sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải nhân viên chuyên môn theo quy
định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao):
- Số lượng: …………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định số
………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phquy định chi tiết một số
điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
tả về sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng điều kiện
quy định tại Nghị định số …………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm 2019 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể
thao.): ……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ……………………
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh doanh
và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
441
3. Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong
trường hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy chứng nhận
3.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp h thủ tục
hành chính:
Doanh nghiệp đề
nghị cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện khi thay đổi
một trong các nội
dung giấy chứng
nhận sau đây:
+ Tên và địa chỉ trụ
sở chính của doanh
nghiệp;
+ Địa điểm kinh
doanh hoạt động
thể thao;
+ Danh mục hoạt
động thể thao kinh
doanh;
+ Số, ngày, tháng,
năm cấp; quan
cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện.
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch tại Trung tâm Hành chính công
Tỉnh(Địa chỉ: số 85, đường Nguyễn Huệ,
phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng
Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng
Dịch vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
3http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định
(tùy khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ thủ
tục hành chính
1. Đối với hồ được nộp trực tiếp
qua Bộ phận tiếp nhận trả kết quả hoặc
thông qua dịch vụ bưu chính công ích cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả xem xét,
kiểm tra tính chính c, đầy đủ của hồ sơ;
quét (scan) u trữ hồ điện tử, cập
nhật vào cơ sở dữ liệu của phần mềm một
cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, cán bộ, ng
chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng
dẫn đại diện doanh nghiệp bổ sung, hoàn
thiện hồ theo quy định nêu do
theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ,
cán bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ
Chuyển ngay hồ
tiếp nhận trực
tiếp trong ngày
làm việc (không
để quá 3 giờ làm
việc) hoặc
chuyển vào đầu
giờ ngày làm
việc tiếp theo đối
với trường hợp
tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày.
442
442
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
sơ phải nêu do theo mẫu Phiếu từ chối
giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính
xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên
chức tiếp nhận hồ lập Giấy tiếp nhận
hồ hẹn ngày trả kết quả; đồng thời,
chuyển cho quan có thẩm quyền để giải
quyết theo quy trình.
2. Đối với hồ sơ được nộp trực tuyến
thông qua Cổng Dịch vụ công của tỉnh, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả phải xem
xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ
sơ.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền
giải quyết theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận phải có thông
báo, nêu nội dung, do hướng dẫn
cụ thể, đầy đủ một lần để doanh nghiệp bổ
sung đầy đủ, chính xác hoặc gửi đúng đến
cơ quan có thẩm quyền. Việc thông báo
được thực hiện thông qua chức năng gửi
thư điện tử, gửi tin nhắn tới người dân của
Cổng Dịch vụ công của tỉnh.
b) Nếu hồ của tổ chức đầy đủ, hợp lệ thì
cán bộ, công chức, viên chức tại Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận và chuyển
cho quan thẩm quyền để giải quyết
theo quy trình.
Không quá 01
ngày làm việc kể
từ ngày phát sinh
hồ sơ trực tuyến
Bước
3
Giải quyết thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ thtục hành chính từ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả công chức,
viên chức xử xem xét, thẩm định hồ sơ,
trình phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục
hành chính:
05 ngày làm
việc, trong đó:
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ quan/bộ phận
chuyên môn), trong đó:
4,5 ngày
+ Chuyên viên:
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận:
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
03 ngày
0.5 ngày
0,5 ngày
0,5 ngày
- Cán bộ, công chức, viên chức được giao
xử hồ thẩm định, nếu hồ đáp ứng
443
443
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
yêu cầu, dự thảo Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính trình cấp có thẩm quyền phê
duyệt; cập nhật thông tin vào Phần mềm
một cửa điện tử; trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính.
- Đối với hồ chưa đủ điều kiện giải
quyết, báo cáo cấp thẩm quyền trả lại hồ
kèm theo thông báo bằng văn bản và nêu rõ
do, nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ để gửi
cho doanh nghiệp thông qua Bộ phận Một
cửa. Thời gian thông báo trả lại hồ
không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ, trừ trường hợp pháp luật
chuyên ngành quy định cụ thể về thời
gian. Thời hạn giải quyết được tính lại từ
đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
Trả lại hồ sơ
không quá 03
ngày làm việc
Bước
4
Trả kết qu giải
quyết thủ tục
hành chính
(Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
gửi trả cho tchức
phải bảo đảm đầy
đủ theo quy định
quan
thẩm quyền trả cho
tổ chức sau khi giải
quyết xong thủ tục
hành chính)
Công chức tiếp nhận trả kết quả nhập
vào sổ theo dõi hồ phần mềm điện tử
thực hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức biết trước qua tin
nhắn, thư điện tử, điện thoại hoặc qua mạng
hội được cấp thẩm quyền cho phép
đối với hồ giải quyết thủ tục hành chính
trước thời hạn quy định.
- Tổ chức nhận kết quả giải quyết thủ tục
hành chính theo thời gian, địa điểm ghi trên
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả
(xuất trình giấy hẹn trả kết quả). Công chức
trả kết quả kiểm tra phiếu hẹn yêu cầu
người đến nhận kết qunhận vào sổ
trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua dịch
vụ bưu chính công ích. (đăng theo
hướng dẫn của Bưu điện) (nếu có)
- Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ công
trực tuyến, nhận kết quả trực tiếp tại Trung
tâm KSTTHC Phục vụ HCC, khi đi
mang theo hồ sơ gốc để đối chiếu và nộp lại
cho cán bộ tiếp nhận hồ sơ; trường hợp
đăng nhận kết quả trực tuyến thì thông
qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến. (nếu có)
Thời gian trả kết
quả:
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
3.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
444
444
(1) Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận theo Mẫu số 04 ban hành kèm theo Nghị định
số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
(2) Giấy chứng nhận đủ điều kiện đã được cấp.
(3) Tài liệu chứng minh sự thay đổi nội dung của Giấy chứng nhận đủ điều kiện.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
3.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp
3.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
3.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận
3.6. Phí, lệ phí: Không
3.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận theo Mẫu số 04
ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều
của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
3.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
3.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006.
- Luật phí và lệ phí số 97/2015QH13 ngày của Quốc hội có hiệu lực từ ngày
01/01/2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
3.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 1.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản
TDTT
05 năm
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
445
Mẫu số 04
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
-------------
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
1. Tên doanh nghiệp đnghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa): …………………………………………………………………
Tên giao dịch (nếu có): …………………………………………………..
Tên viết tắt (nếu có): ……………………………………………………..
2. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………..
Điện thoại: ………………………………. Fax: …………………………
Website: ………………………………………….Email: ……………….
3. Họ tên người đại diện theo pháp luật: ………………………………..
Giới tính: ………………… Chức danh: …………………………………
Sinh ngày: ….../ …../ …….. Dân tộc: …………… Quốc tịch: …………
Số thẻ Căn ớc công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu:
……………………………………..
Ngày cấp: ……./ ……../ ……….Nơi cấp: ………………………………
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: …………………………………………
Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………
4. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: ………..do: …………….cấp ngày....
tháng .....năm ...., đăng ký thay đổi lần thứ …..ngày …..tháng.... năm....
5. Lý do đề nghị cấp lại: …………………………………………………
6. Căn cứ vào các quy định hiện nh, đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp ………… để kinh doanh hoạt động ththao
………….. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh) theo quy định tại Nghị định số..............
/2019/NĐ-CP ngày.... tháng.... năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể
thao;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ đề nghị cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
........, ngày ….. tháng ….. năm ……
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
446
4. Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong
trường hợp bị mất hoặc hư hỏng
4.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ th
tục hành chính:
Doanh nghiệp
chuẩn bị hồ
đầy đủ theo quy
định nộp hồ
qua các ch
thức sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao
Du lịch tại Trung tâm Hành chính công
Tỉnh(Địa chỉ: số 85, đường Nguyễn Huệ,
phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh
Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính
công ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng
Dịch vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định
(tùy khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ
thủ tục hành
chính
1. Đối với hồ sơ được nộp trực
tiếp qua Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công
ích cán bộ, công chức, viên chức tiếp
nhận hồ tại Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả xem xét, kiểm tra tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ; quét (scan) lưu trữ
hồ điện tử, cập nhật vào sở dữ liệu
của phần mềm một cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, cán bộ,
công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ phải
hướng dẫn đại diện doanh nghiệp bổ
sung, hoàn thiện hồ theo quy định
nêu do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ,
cán bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ
phải nêu rõ do theo mẫu Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính
xác theo quy định, cán bộ, công chức,
viên chức tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp
nhận hồ hẹn ngày trả kết quả; đồng
thời, chuyển cho quan thẩm quyền
để giải quyết theo quy trình.
Chuyển ngay hồ
tiếp nhận trực
tiếp trong ngày
làm việc (không đ
quá 3 giờ làm
việc) hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo
đối với trường hợp
tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày.
2. Đối với hồ sơ được nộp trực
tuyến thông qua Cổng Dịch vụ công của
tỉnh, cán bộ, công chức, viên chức tiếp
nhận hồ tại Bộ phận tiếp nhận trả
Không quá 01
ngày làm việc kể
từ ngày phát sinh
447
447
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
kết quả phải xem xét, kiểm tra tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền
giải quyết theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận phải thông
báo, nêu nội dung, do hướng dẫn
cụ thể, đầy đủ một lần để doanh nghiệp
bổ sung đầy đủ, chính xác hoặc gửi đúng
đến quan thẩm quyền. Việc thông
báo được thực hiện thông qua chức ng
gửi thư điện tử, gửi tin nhắn tới người dân
của Cổng Dịch vụ công của tỉnh.
b) Nếu hồ của tổ chức đầy đủ, hợp lệ
thì cán bộ, công chức, viên chức tại B
phận tiếp nhận trả kết quả tiếp nhận
chuyển cho quan có thẩm quyền đ
giải quyết theo quy trình.
hồ sơ trực tuyến
Bước
3
Giải quyết thủ
tục hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục nh chính từ
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả công
chức, viên chức xử xem xét, thẩm định
hồ sơ, trình phê duyệt kết quả giải quyết
thủ tục hành chính:
05 ngày làm việc,
trong đó:
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ quan/bộ phận
chuyên môn), trong đó:
4,5 ngày
+ Chuyên viên:
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận:
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
03 ngày
0.5 ngày
0,5 ngày
0,5 ngày
- Cán bộ, công chức, viên chức được giao
xử hồ thẩm định, nếu hồ đáp ứng
yêu cầu, dự thảo Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính trình cấp thẩm quyền
phê duyệt; cập nhật thông tin vào Phần
mềm một cửa điện tử; trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính.
- Đối với hồ chưa đủ điều kiện giải
quyết, báo cáo cấp thẩm quyền trả lại hồ
kèm theo thông báo bằng văn bản
nêu do, nội dung cần bổ sung theo
mẫu Phiếu yêu cầu b sung, hoàn thiện
Trả lại hồ sơ
không quá 03 ngày
làm việc
448
448
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
hồ để gửi cho doanh nghiệp thông qua
Bộ phận Một cửa. Thời gian thông báo trả
lại hồ không quá 03 ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận hồ sơ, trừ trường hợp
pháp luật chuyên ngành quy định cụ
thể về thời gian. Thời hạn giải quyết được
tính lại từ đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
(Kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính gửi
trả cho tổ chức
phải bảo đảm
đầy đủ theo quy
định quan
thẩm quyền
trả cho tổ chức
sau khi giải
quyết xong thủ
tục hành chính)
Công chức tiếp nhận và trả kết quả nhập
vào sổ theo dõi hồ phần mềm điện
tử thực hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức biết trước qua
tin nhắn, thư điện tử, điện thoại hoặc qua
mạng hội được cấp thẩm quyền cho
phép đối với hồ sơ giải quyết thủ tục hành
chính trước thời hạn quy định.
- Tổ chức nhận kết qugiải quyết thtục
hành chính theo thời gian, địa điểm ghi
trên Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết
quả (xuất trình giấy hẹn trả kết quả).
Công chức trả kết quả kiểm tra phiếu hẹn
yêu cầu người đến nhận kết quả ký
nhận vào sổ và trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua
dịch vụ bưu chính công ích. (đăng
theo hướng dẫn của Bưu điện) (nếu có)
- Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ công
trực tuyến, nhận kết quả trực tiếp tại
Trung tâm KSTTHC Phục vụ HCC,
khi đi mang theo hồ gốc để đối chiếu
nộp lại cho cán bộ tiếp nhận hồ sơ;
trường hợp đăng nhận kết quả trực
tuyến thì thông qua Cổng Dịch vụ ng
trực tuyến. (nếu có)
Thời gian trả kết
quả:
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
4.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
(1) Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận theo Mẫu số 04 ban hành kèm theo Nghị định
số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
(2) Giấy chứng nhận đủ điều kiện đã được cấp.
(3) Tài liệu minh chứng sự thay đổi nội dung của Giấy chứng nhận đủ điều kiện.
449
449
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
4.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp
4.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
4.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận
4.6. Phí, lệ phí: Không
4.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận theo Mẫu số 04
ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều
của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
4.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
4.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006.
- Luật phí và lệ phí số 97/2015QH13 ngày của Quốc hội có hiệu lực từ ngày
01/01/2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
32.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 1.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản
TDTT
05 năm
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
450
Mẫu số 04
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
-------------
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
1. Tên doanh nghiệp đnghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa): …………………………………………………………………
Tên giao dịch (nếu có): …………………………………………………..
Tên viết tắt (nếu có): ……………………………………………………..
2. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………..
Điện thoại: ………………………………. Fax: …………………………
Website: ………………………………………….Email: ……………….
3. Họ tên người đại diện theo pháp luật: ………………………………..
Giới tính: ………………… Chức danh: …………………………………
Sinh ngày: ….../ …../ …….. Dân tộc: …………… Quốc tịch: …………
Số thẻ Căn ớc công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu:
……………………………………..
Ngày cấp: ……./ ……../ ……….Nơi cấp: ………………………………
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: …………………………………………
Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………
4. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: ………..do: …………….cấp ngày....
tháng .....năm ...., đăng ký thay đổi lần thứ …..ngày …..tháng.... năm....
5. Lý do đề nghị cấp lại: …………………………………………………
6. Căn cứ vào các quy định hiện nh, đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp ………… để kinh doanh hoạt động ththao
………….. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh) theo quy định tại Nghị định số..............
/2019/NĐ-CP ngày.... tháng.... năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể
thao;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ đề nghị cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
........, ngày ….. tháng ….. năm ……
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
451
5. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối vơi môn
Yoga
5.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ thủ tục
hành chính:
Doanh nghiệp
chuẩn bị hồ đầy
đủ theo quy định
nộp hồ qua
các cách thức sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao
Du lịch tại Trung tâm Hành chính
công Tỉnh(Địa chỉ: số 85, đường Nguyễn
Huệ, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh
Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính
công ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng
Dịch vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định
(tùy khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ thủ
tục hành chính
1. Đối với hồ được nộp trực
tiếp qua Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
hoặc thông qua dịch vbưu chính công
ích cán bộ, công chức, viên chức tiếp
nhận hồ tại Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả xem xét, kiểm tra tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ; quét (scan) lưu trữ
hồ điện tử, cập nhật vào cơ sdữ liệu
của phần mềm một cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, cán bộ,
công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ
phải hướng dẫn đại diện doanh nghiệp bổ
sung, hoàn thiện hồ theo quy định
nêu do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ,
cán bộ, công chức, viên chức tiếp nhận
hồ phải nêu rõ do theo mẫu Phiếu
từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành
chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính
xác theo quy định, cán bộ, công chức,
viên chức tiếp nhận h lập Giấy
tiếp nhận hồ hẹn ngày trả kết quả;
đồng thời, chuyển cho quan thẩm
quyền để giải quyết theo quy trình.
Chuyển ngay hồ
tiếp nhận trực
tiếp trong ngày
làm việc (không
để quá 3 giờ làm
việc) hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo
đối với trường hợp
tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày.
2. Đối với hồ sơ được nộp trực
tuyến thông qua Cổng Dịch vụ công của
Không quá 01
ngày làm việc kể
452
452
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
tỉnh, cán bộ, công chức, viên chức tiếp
nhận hồ tại Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả phải xem t, kiểm tra tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền
giải quyết theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận phải thông
báo, nêu nội dung, do hướng dẫn
cụ thể, đầy đủ một lần để doanh nghiệp
bổ sung đầy đủ, chính xác hoặc gửi đúng
đến quan thẩm quyền. Việc thông
báo được thực hiện thông qua chức năng
gửi thư điện tử, gửi tin nhắn tới người
dân của Cổng Dịch vụ công của tỉnh.
b) Nếu hồ của tổ chức đầy đủ, hợp lệ
thì cán bộ, ng chức, viên chức tại Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả tiếp nhận
và chuyển cho cơ quan có thẩm quyền để
giải quyết theo quy trình.
từ ngày phát sinh
hồ sơ trực tuyến
Bước
3
Giải quyết thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành chính từ
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả công
chức, viên chức xử lý xem xét, thẩm định
hồ sơ, trình phê duyệt kết quả giải quyết
thủ tục hành chính:
07 ngày làm việc,
trong đó:
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ sơ (cơ quan/bộ phận
chuyên môn), trong đó:
6,5 ngày
+ Chuyên viên:
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận:
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
03 ngày
01 ngày
1,5 ngày
01 ngày
- Cán bộ, công chức, viên chức được
giao xử hồ thẩm định, nếu hồ
đáp ứng yêu cầu, dự thảo Kết quả thực
hiện thủ tục hành chính trình cấp có thẩm
quyền phê duyệt; cập nhật thông tin vào
Phần mềm một cửa điện tử; trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính.
- Đối với hồ chưa đủ điều kiện giải
quyết, báo cáo cấp thẩm quyền trả lại hồ
kèm theo thông báo bằng văn bản
Trả lại hồ sơ
không quá 03
ngày làm việc
453
453
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
nêu do, nội dung cần bổ sung theo
mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ để gửi cho doanh nghiệp thông qua
Bộ phận Một cửa. Thời gian thông báo
trả lại hồ không quá 03 ngày m việc
kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, trừ trường
hợp pháp luật chuyên ngành có quy định
cụ thể về thời gian. Thời hạn giải quyết
được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ hồ
sơ.
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
(Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
gửi trả cho tổ chức
phải bảo đảm đầy
đủ theo quy định
quan
thẩm quyền trả cho
tổ chức sau khi
giải quyết xong thủ
tục hành chính)
Công chức tiếp nhận trả kết quả nhập
vào sổ theo dõi hồ phần mềm điện
tử thực hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức biết trước qua
tin nhắn, thư điện tử, điện thoại hoặc qua
mạng xã hội được cấp có thẩm quyền cho
phép đối với hồ sơ giải quyết thủ tục
hành chính trước thời hạn quy định.
- Tổ chức nhận kết quả giải quyết thủ tục
hành chính theo thời gian, địa điểm ghi
trên Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết
quả (xuất trình giấy hẹn trả kết quả).
Công chức trả kết quả kiểm tra phiếu hẹn
yêu cầu người đến nhận kết quả
nhận vào sổ và trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua
dịch vụ bưu chính công ích. (đăng ký
theo hướng dẫn của Bưu điện) (nếu có)
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công
trực tuyến, nhận kết quả trực tiếp tại
Trung tâm KSTTHC Phục vụ HCC,
khi đi mang theo hồ sơ gốc để đối chiếu
nộp lại cho n bộ tiếp nhận hồ sơ;
trường hợp đăng ký nhận kết quả trực
tuyến thì thông qua Cổng Dịch vụ công
trực tuyến. (nếu có)
Thời gian trả kết
quả:
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
5.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
(1) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định s
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao;
454
454
(2) Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh theo Mẫu số 03 ban hành
kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao (có kèm theo bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp; bản sao văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên
chuyên môn).
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
5.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp
5.4. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
5.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận
5.6. Phí, lệ phí: 700.000 đồng/giấy chứng nhận (Nghị quyết số 68/2021/NQ-HĐND
ngày 17/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp).
(Mức thu áp dụng cho các loại phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công bằng
hình thức trực tuyến bằng 50% mức thu áp dụng cho các loại phí, lệ phí được Hội đồng nhân
dân Tỉnh quy định đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (các đối tượng không thu,
miễn thu phí, lệ phí thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành). Mức thu quy định tại Nghị
quyết 39/2023/NQ-HĐND ngày 18/07/2023, được áp dụng đến hết ngày 31/12/2025).
5.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 02, 03 ban hành kèm theo Nghị định số
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019.
5.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
(1) Cơ sở vật chất
a) Sàn tập bằng phẳng, không trơn trượt.
b) Khoảng cách từ sàn tập đến trần nhà không thấp hơn 2,7m.
c) Không gian tập luyện thoáng mát, ánh sáng từ 150 lux trở lên.
d) khu vực vệ sinh, thay đồ, nơi để đồ dùng nhân cho người tập, tủ thuốc
dụng cụ sơ cấp cứu ban đầu.
đ) bảng nội quy quy định những nội dung chủ yếu sau: Giờ tập luyện, đối tượng
tham gia tập luyện, các đối tượng không được tham gia tập luyện, trang phục khi tham gia tập
luyện, biện pháp bảo đảm an toàn khi tập luyện và các quy định khác.
e) Việc tổ chức tập luyện thi đấu môn Yoga ngoài trời phải tuân thủ quy định tại
các điểm a, c, d, đ mục này.
(2) Trang thiết bị
a) Trang thiết bị tập luyện:
- Đảm bảo mỗi người tập có 01 thảm tập cá nhân hoặc thảm lớn trên sàn;
- Đối với động tác Yoga bay (Yoga fly): ng lụa (dây) chịu được ít nhất 300 kg trọng
lực, được lắp đặt trên một hệ thống treo khả năng đảm bảo an toàn cho người tập luyện.
Chiều dài của dây có thể điều chỉnh để vừa với tư thế người tập;
- Các dụng cụ hỗ trợ tập luyện môn Yoga phải đảm bảo an toàn, không gây nguy hiểm
cho người tập.
b) Trang thiết bị thi đấu:
- Đảm bảo mỗi người có 01 thảm cá nhân hoặc thảm lớn trên sàn;
455
455
- Có thiết bị liên lạc cho các thành viên tổ chức và điều hành giải;
- Đồng hồ bm gi, bng báo giờ, bảng điểm, loa, vạch giới hạn sân thi đấu.
(3) Mật độ hướng dẫn tập luyện
a) Mật độ tập luyện trên sàn bảo đảm tối thiểu 2,5m
2
/01 người.
b) Mỗi người hướng dẫn tập luyện không quá 30 người trong một giờ học.
(4) Nhân viên chuyên môn: Có đội ngũ cán bộ, nhân viên chuyên môn phù hợp với nội
dung hoạt động.
Điều kiện riêng kinh doanh đối với doanh nghiệp hoạt động thể thao bắt buộc người
hướng dẫn tập luyện:
(1) Hộ kinh doanh và các tổ chức khác muốn kinh doanh hoạt động thể thao bắt buộc
người hướng dẫn tập luyện phải đăng ký thành lập doanh nghiệp.
(2) Doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao nếu có cung cấp dịch vụ hướng dẫn tập
luyện thể thao hoặc kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục hoạt động thể thao bắt
buộc hướng dẫn tập luyện do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định phảo
đáp ứng các điều kiện sau đây:
Nhân viên chuyên môn của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao bao gồm:
- Người hướng dẫn tập luyện thể thao phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ huấn luyện viên hoặc vận động viên đẳng cấp từ cấp 2 trở lên hoặc tương
đương phù hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ bằng cấp về chuyên ngành thể dục, th thao từ bậc trung cấp trở lên phù hợp
với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ Được tập huấn chuyên môn thể thao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Nhân viên cứu hộ.
- Nhân viên y tế.
Điều kiện riêng đối với doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao mạo hiểm:
(1) Hộ kinh doanh các tổ chức khác muốn kinh doanh hoạt động thể thao mạo hiểm
phải đăng ký thành lập doanh nghiệp.
(2) Doanh nhiệp kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục hoạt động thể thao
mạo hiểm do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định phải đáp ứng các điều kiện
sau đây:
Có nhân viên chuyên môn, bao gồm:
- Người hướng dẫn tập luyện thể thao phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ huấn luyện viên hoặc vận động viên đẳng cấp từ cấp 2 trở lên hoặc tương
đương phù hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ bằng cấp về chuyên ngành thể dục, th thao từ bậc trung cấp trở lên phù hợp
với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ Được tập huấn chuyên môn thể thao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Nhân viên cứu hộ.
456
456
- Nhân viên y tế thường trực hoặc văn bản thỏa thuận với sở y tế gần nhất về nhân
viên y tế để sơ cứu, cấp cứu người tham gia hoạt động thể thao mạo hiểm trong trường hợp cần
thiết.
5.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông số 11/2016/TT-BVHTTDL ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định điều kiện chuyên môn tổ chức tập luyện và thi đấu môn Yoga.
- Nghị quyết số 68/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng
Tháp quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trên địa
bàn tỉnh Đồng Tháp.
- Nghị quyết 39/2023/NQ-HĐND ngày 18/07/2023 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về quy
định mức thu phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công bằng hình thức trực tuyến
trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức thu quy định tại Nghị quyết này được áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025.
5.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 1.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản
TDTT
05 năm
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
457
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in hoa):
………………………………………………………………………………………...
Tên giao dịch (nếu có): ………………………………………………………………
Tên viết tắt (nếu có): …………………………………………………………………
2. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: ................. do: ………. cấp ngày .....
tháng ..... năm.........., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ……
3. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………
Điện thoại: …………………….Fax: ………………………………………………..
Website: ……………………….Email: ……………………………………………..
4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………………….
Giới tính: ………………………..Chức danh: ………………………………………
Sinh ngày: …../...../ …… Dân tộc: ………….Quốc tịch: …………………………...
Số thẻ Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu: …………….
Ngày cấp: …../ …../ ……Nơi cấp: …………………………………………………..
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………
Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………………….
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: …………………………………………
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt động thể thao
…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh) theo quy định tại Nghị
định số ……………../2019/NĐ-CP ngày.....tháng.... năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể thao;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm …..
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
Mẫu số 03
458
458
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………
(ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):…………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………..
Điện thoại: …………………………….Fax: ………………………………………..
Website: ……………………………………………………………………………...
Email: ………………………………………………………………………………..
Sau đây tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt động
thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện) như sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải nhân viên chuyên môn theo quy
định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao):
- Số lượng: …………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định số
………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phquy định chi tiết một số
điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
tả về sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng điều kiện
quy định tại Nghị định số …………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm 2019 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể
thao.): ……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ……………………
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh doanh
và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
459
6. Cấp giấy chứng nhận đđiều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Golf
6.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ thủ tục
hành chính: Doanh
nghiệp chuẩn bị hồ
đầy đủ theo quy
định nộp hồ
qua các cách thức
sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể
thao Du lịch tại Trung tâm Hành
chính công Tỉnh(Địa chỉ: số 85, đường
Nguyễn Huệ, phường 1, thành phố
Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính
công ích.
Sáng: từ 07 giờ đến
11 giờ 30 phút;
chiều: từ 13 giờ 30
đến 17 giờ của các
ngày làm việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website
cổng Dịch vụ công của tỉnh Đồng
Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định (tùy
khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ thủ
tục hành chính
1. Đối với hồ được nộp trực
tiếp qua Bộ phận tiếp nhận trả kết
quả hoặc thông qua dịch vụ bưu chính
công ích cán bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận hồ tại Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả xem xét, kiểm tra tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét
(scan) lưu trữ hồ điện tử, cập
nhật vào sdữ liệu của phần mềm
một cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy
đủ, chưa chính xác theo quy định, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ
phải hướng dẫn đại diện doanh
nghiệp bổ sung, hoàn thiện hồ theo
quy định và nêu rõ lý do theo mẫu
Phiếu u cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ, cán bộ, công chức, viên chức tiếp
nhận hồ phải nêu do theo mẫu
Phiếu từ chối giải quyết hồ thủ tục
hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ,
chính xác theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ lập
Giấy tiếp nhận hồ hẹn ngày trả
kết quả; đồng thời, chuyển cho
quan có thẩm quyền để giải quyết theo
Chuyển ngay hồ
tiếp nhận trực tiếp
trong ngày làm việc
(không để quá 3 giờ
làm việc) hoặc
chuyển o đầu giờ
ngày m việc tiếp
theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày.
460
460
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
quy trình.
2. Đối với hồ được nộp trực
tuyến thông qua Cổng Dịch vụ công
của tỉnh, cán bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận hồ tại Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả phải xem xét, kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
a) Trường hợp hồ chưa đầy
đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm
quyền giải quyết theo quy định, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận
phải thông báo, nêu nội dung,
do ớng dẫn cụ thể, đầy đủ một
lần để doanh nghiệp bổ sung đầy đủ,
chính xác hoặc gửi đúng đến quan
thẩm quyền. Việc thông o được
thực hiện thông qua chức năng gửi thư
điện tử, gửi tin nhắn tới người dân của
Cổng Dịch vụ công của tỉnh.
b) Nếu hồ của tổ chức đầy đủ, hợp
lệ thì cán bộ, công chức, viên chức tại
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả tiếp
nhận chuyển cho cơ quan thẩm
quyền để giải quyết theo quy trình.
Không quá 01 ngày
làm việc kể từ ngày
phát sinh hồ sơ trực
tuyến
Bước
3
Giải quyết thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hthủ tục hành chính
từ Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
công chức, viên chức xử xem xét,
thẩm định hồ sơ, trình phê duyệt kết
quả giải quyết thủ tục hành chính:
07 ngày làm việc,
trong đó:
1. Tiếp nhận hồ (Bộ phận
TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ quan/bộ phận
chuyên môn), trong đó:
6,5 ngày
+ Chuyên viên:
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận:
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
03 ngày
01 ngày
1,5 ngày
01 ngày
- Cán bộ, công chức, viên chức được
giao xử hồ sơ thẩm định, nếu hồ
đáp ứng yêu cầu, dự thảo Kết quả thực
hiện thủ tục hành chính trình cấp
thẩm quyền phê duyệt; cập nhật thông
Trả lại hồ sơ không
quá 03 ngày làm
việc
461
461
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
tin vào Phần mềm một cửa điện tử; trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
- Đối với hồ chưa đđiều kiện giải
quyết, báo cáo cấp thẩm quyền trả lại
hồ kèm theo thông báo bằng văn
bản nêu do, nội dung cần bổ
sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ để gửi cho doanh
nghiệp thông qua Bộ phận Một cửa.
Thời gian thông báo trả lại hồ
không quá 03 ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ, trừ trường hợp
pháp luật chuyên ngành quy định
cụ thể về thời gian. Thời hạn giải
quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận
đủ hồ sơ.
Bước
4
Trả kết qu giải
quyết thủ tục hành
chính
(Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
gửi trả cho tổ chức
phải bảo đảm đầy đủ
theo quy định
quan thẩm quyền
trả cho tổ chức sau
khi giải quyết xong
thủ tục hành chính)
Công chức tiếp nhận trả kết quả
nhập vào sổ theo dõi hồ phần
mềm điện tử thực hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức biết trước qua
tin nhắn, thư điện tử, điện thoại hoặc
qua mạng xã hội được cấp có thẩm
quyền cho phép đối với hồ giải
quyết thủ tục hành chính trước thời
hạn quy định.
- Tổ chức nhận kết quả giải quyết thủ
tục hành chính theo thời gian, địa
điểm ghi trên Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả (xuất trình giấy hẹn trả
kết quả). Công chức trả kết quả kiểm
tra phiếu hẹn và yêu cầu người đến
nhận kết quả nhận vào sổ trao
kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua
dịch vụ u chính công ích. (đăng
theo hướng dẫn của Bưu điện) (nếu
có)
- Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ
công trực tuyến, nhận kết quả trực tiếp
tại Trung tâm KSTTHC và Phục vụ
HCC, khi đi mang theo hồ gốc để
đối chiếu nộp lại cho cán bộ tiếp
Thời gian trả kết
quả:
Sáng: từ 07 giờ đến
11 giờ 30 phút;
chiều: từ 13 giờ 30
đến 17 giờ của các
ngày làm việc.
462
462
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
nhận hồ sơ; trường hợp đăng nhận
kết quả trực tuyến thì thông qua Cổng
Dịch vụ công trực tuyến. (nếu có)
6.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
(1) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định s
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao;
(2) Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh theo Mẫu số 03 ban hành
kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao (có kèm theo bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp; bản sao văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên
chuyên môn).
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
6.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp
6.4. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
6.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận
62.6. Phí, lệ phí: 700.000 đồng/giấy chứng nhận (Nghị quyết số 68/2021/NQ-HĐND
ngày 17/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp).
(Mức thu áp dụng cho các loại phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công bằng
hình thức trực tuyến bằng 50% mức thu áp dụng cho các loại phí, lệ phí được Hội đồng nhân
dân Tỉnh quy định đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (các đối tượng không thu,
miễn thu phí, lệ phí thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành). Mức thu quy định tại Nghị
quyết 39/2023/NQ-HĐND ngày 18/07/2023, được áp dụng đến hết ngày 31/12/2025).
6.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: (Mẫu s02, 03 ban hành kèm theo Nghị định số
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019).
6.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
(1) Cơ sở vật chất, trang thiết bị tập luyện
a) Đối với sân tập Golf ngoài trời:
- Sân Golf được bố trí theo yêu cầu kỹ thuật nội dung thi đấu phù hợp với tính chất
quy của giải đấu; được Hiệp hội Golf Việt Nam tiến hành kiểm tra, đánh dấu xác
nhận độ khó của sân theo luật thi đấu môn Golf.
- Tại những khu vực giáp đường giao thông, khu dân sinh phải hàng rào ngăn cách
khu vực giới hạn của sân Golf cao ít nhất 20m, cao dần đều đến ít nhất 40m kể từ khu vực
phát bóng đến điểm cách điểm phát bóng 150m.
- Có khu vực thay đồ, nhà vệ sinh.
- Có lưới bo v cao ít nhất là 20m hai bên và phía trước đường tp (lane);
- Khoảng cách tối thiểu giữa hai điểm phát bóng của đường tập không nhỏ hơn 2,5m;
463
463
- Trường hợp sân tập Golf có kích thước chiều dài nhỏ hơn 200m thì phải có lưới bảo vệ
ở trên nóc đường tập;
- Trường hợp sân tập Golf trên hồ phải phao ngăn cách giữa khu vực tập luyện
khu vực bên ngoài, biển cảnh báo.
b) Đối với sân tập Golf trong nhà:
- kích thước chiều dài ít nhất 6m, chiều rộng ít nhất 5m chiều cao ít nhất là
3,5m;
- hai bên, phía trước nóc của đường tập vật liệu giảm chấn như lưới, mút để
đảm bảo khi bóng đánh vào đạt độ nảy không quá 1,5m;
- Trường hợp phòng tập có nhiều đường tập:
- Khoảng cách giữa các điểm phát bóng không nhỏ hơn 2,5m;
- Có lưới ngăn ch gia c đường tp cao đến trần của sân tập Golf trong nhà.
c) Trang thiết bị dùng để tập luyện phải đảm bảo quy định của Hiệp hội Golf quốc tế.
d) Nội quy sân tập Golf bao gồm những nội dung chủ yếu sau: đối tượng được phép
tham gia tập luyện, trang phục khi tập luyện Golf, giờ luyện tập, biện pháp đảm bảo an toàn
khi tập luyện và các quy định khác.
(2) Cơ sở vật chất, trang thiết bị thi đấu
a) Sân Golf được bố trí theo yêu cầu kỹ thuật nội dung thi đấu phù hợp với nh chất
quy của giải đấu; được Hiệp hội Golf Việt Nam tiến hành kiểm tra, đánh dấu xác
nhận độ khó của sân theo luật thi đấu môn Golf.
b) bản đồ tả một số vị trí chính: khu vực phát bóng, vị trí từng hố golf, vị trí tạo
độ khó của sân và vị trí địa điểm nghỉ sau vòng đấu.
c) Tại những khu vực giáp đường giao thông, khu dân sinh phải hàng rào ngăn cách
ở khu vực giới hạn của sân Golf cao ít nhất 20m, cao dần đều đến ít nhất là 40m kể từ khu vực
phát bóng đến điểm cách điểm phát bóng 150m.
d) Bố trí điểm cứu, cấp cứu tại các khu vực trên sân Golf; đảm bảo thuận lợi cho xe
cứu thương di chuyển.
đ) Có khu vực thay đồ, nhà vệ sinh.
e) Có cờ, còi và biển báo hiệu đánh dấu các mốc khoảng cách.
g) Có thiết bị cảnh báo và hệ thống báo động khi có sét.
h) Trang thiết bị, dụng cụ thi đấu môn Golf đảm bảo theo quy định của Hiệp hội Golf
quốc tế.
i) Phương tiện di chuyển cho các thành viên tổ chức, điều hành các vận động viên
trong quá trình thi đấu.
k) Bộ đàm, đồng hồ bấm giờ, còi báo hiệu, loa thông báo cho các thành viên tổ chức và
điều hành giải; đồng hồ thông báo tại hố số 1, hố số 10 và khu vực sân tập.
(3) Nhân viên chuyên môn: Có đội ngũ cán bộ, nhân viên chuyên môn phù hợp với nội
dung hoạt động.
Điều kiện riêng kinh doanh đối với doanh nghiệp hoạt động thể thao bắt buộc người
hướng dẫn tập luyện:
464
464
(1) Hộ kinh doanh và các tổ chức khác muốn kinh doanh hoạt động thể thao bắt buộc
người hướng dẫn tập luyện phải đăng ký thành lập doanh nghiệp.
(2) Doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao nếu có cung cấp dịch vụ hướng dẫn tập
luyện thể thao hoặc kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục hoạt động thể thao bắt
buộc hướng dẫn tập luyện do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định phảo
đáp ứng các điều kiện sau đây:
Nhân viên chuyên môn của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao bao gồm:
- Người hướng dẫn tập luyện thể thao phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ huấn luyện viên hoặc vận động viên đẳng cấp từ cấp 2 trở lên hoặc tương
đương phù hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ bằng cấp về chuyên ngành thể dục, th thao từ bậc trung cấp trở lên phù hợp
với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ Được tập huấn chuyên môn thể thao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Nhân viên cứu hộ.
- Nhân viên y tế.
Điều kiện riêng đối với doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao mạo hiểm:
(1) Hộ kinh doanh các tổ chức khác muốn kinh doanh hoạt động thể thao mạo hiểm
phải đăng ký thành lập doanh nghiệp.
(2) Doanh nhiệp kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục hoạt động thể thao
mạo hiểm do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định phải đáp ứng các điều kiện
sau đây:
Có nhân viên chuyên môn, bao gồm:
- Người hướng dẫn tập luyện thể thao phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ huấn luyện viên hoặc vận động viên đẳng cấp từ cấp 2 trở lên hoặc tương
đương phù hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ bằng cấp về chuyên ngành thể dục, th thao từ bậc trung cấp trở lên phù hợp
với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ Được tập huấn chuyên môn thể thao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Nhân viên cứu hộ.
- Nhân viên y tế thường trực hoặc văn bản thỏa thuận với sở y tế gần nhất về nhân
viên y tế để sơ cứu, cấp cứu người tham gia hoạt động thể thao mạo hiểm trong trường hợp cần
thiết.
6.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông số 12/2016/TT-BVHTTDL ngày 05/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định điều kiện chuyên môn tổ chức tập luyện và thi đấu môn Golf.
465
465
- Nghị quyết số 68/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng
Tháp quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trên địa
bàn tỉnh Đồng Tháp.
- Nghị quyết 39/2023/NQ-HĐND ngày 18/07/2023 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về quy
định mức thu phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công bằng hình thức trực tuyến
trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức thu quy định tại Nghị quyết này được áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025.
9.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 1.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản
trả lời của đơn vị đối với hồ không đáp
ứng yêu cầu, điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản lý TDTT
05 năm
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông
số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11
năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018
của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
hành chính.
B phn tiếp nhn tr
kết qu
466
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in hoa):
………………………………………………………………………………………...
Tên giao dịch (nếu có): ………………………………………………………………
Tên viết tắt (nếu có): …………………………………………………………………
2. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: ................. do: ………. cấp ngày .....
tháng ..... năm.........., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ……
3. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………
Điện thoại: …………………….Fax: ………………………………………………..
Website: ……………………….Email: ……………………………………………..
4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………………….
Giới tính: ………………………..Chức danh: ………………………………………
Sinh ngày: …../...../ …… Dân tộc: ………….Quốc tịch: …………………………...
Số thẻ Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu: …………….
Ngày cấp: …../ …../ ……Nơi cấp: …………………………………………………..
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………
Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………………….
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: …………………………………………
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt động thể thao
…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh) theo quy định tại Nghị
định số ……………../2019/NĐ-CP ngày.....tháng.... năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể thao;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm …..
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
Mẫu số 03
467
467
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………
(ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):…………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………..
Điện thoại: …………………………….Fax: ………………………………………..
Website: ……………………………………………………………………………...
Email: ………………………………………………………………………………..
Sau đây tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt động
thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện) như sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải nhân viên chuyên môn theo quy
định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao):
- Số lượng: …………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định số
………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phquy định chi tiết một số
điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
tả về sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng điều kiện
quy định tại Nghị định số …………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm 2019 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể
thao.): ……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ……………………
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh doanh
và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
468
7. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Cầu lông
7.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ thủ tục
hành chính: Doanh
nghiệp chuẩn bị hồ
đầy đủ theo quy định
nộp hồ qua các
cách thức sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch tại Trung tâm Hành chính
công Tỉnh(Địa chỉ: số 85, đường Nguyễn
Huệ, phường 1, thành phố Cao Lãnh,
tỉnh Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ u chính
công ích.
Sáng: từ 07
giờ đến 11 giờ
30 phút;
chiều: từ 13
giờ 30 đến 17
giờ của các
ngày làm việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng
Dịch vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định
(tùy khách
hàng)
Bước
2
Tiếp nhận chuyển
hồ thủ tục hành
chính
1. Đối với hồ được nộp trực
tiếp qua Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công
ích cán bộ, công chức, viên chức tiếp
nhận hồ tại Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả xem xét, kiểm tra tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ; quét (scan) lưu trữ
hồ điện tử, cập nhật vào sở dữ liệu
của phần mềm một cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, cán bộ,
công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ
phải hướng dẫn đại diện doanh nghiệp
bổ sung, hoàn thiện hồ theo quy định
nêu do theo mẫu Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ, cán bộ, công chức, viên chức tiếp
nhận hồ phải nêu do theo mẫu
Phiếu từ chối giải quyết hồ thủ tục
hành chính;
c) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác theo quy định, n bộ, công chức,
viên chức tiếp nhận hồ lập Giấy
tiếp nhận hồ hẹn ngày trả kết quả;
đồng thời, chuyển cho quan thẩm
quyền để giải quyết theo quy trình.
Chuyển ngay hồ
tiếp nhận
trực tiếp trong
ngày m việc
(không để q3
giờ làm việc)
hoặc chuyển
vào đầu giờ
ngày m việc
tiếp theo đối với
trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ
hàng ngày.
2. Đối với hồ được nộp trực
tuyến thông qua Cổng Dịch vụ công của
tỉnh, cán bộ, công chức, viên chức tiếp
Không quá 01
ngày làm việc
kể từ ngày phát
469
469
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
nhận hồ tại Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả phải xem xét, kiểm tra tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền
giải quyết theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận phải thông
báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn
cụ thể, đầy đủ một lần để doanh nghiệp
bổ sung đầy đủ, chính xác hoặc gửi đúng
đến quan có thẩm quyền. Việc thông
báo được thực hiện thông qua chức năng
gửi thư điện tử, gửi tin nhắn tới người
dân của Cổng Dịch vụ công của tỉnh.
b) Nếu hồ của tổ chức đầy đủ, hợp lệ
thì cán bộ, công chức, viên chức tại Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả tiếp nhận
chuyển cho quan thẩm quyền
để giải quyết theo quy trình.
sinh hồ sơ trực
tuyến
Bước
3
Giải quyết thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ sơ thủ tục hành chính từ
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả công
chức, viên chức xử xem xét, thẩm
định hồ sơ, trình phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính:
07 ngày làm
việc, trong đó:
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ sơ (cơ quan/bộ phận
chuyên môn), trong đó:
6,5 ngày
+ Chuyên viên:
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận:
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
03 ngày
01 ngày
1,5 ngày
01 ngày
- Cán bộ, công chức, viên chức được
giao xử hồ sơ thẩm định, nếu hồ
đáp ứng yêu cầu, dự thảo Kết quả thực
hiện thủ tục hành chính trình cấp
thẩm quyền phê duyệt; cập nhật thông
tin vào Phần mềm một cửa điện tử; trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
- Đối với hồ chưa đủ điều kiện giải
quyết, o cáo cấp thẩm quyền trả lại hồ
kèm theo thông báo bằng văn bản
nêu do, nội dung cần bổ sung theo
Trả lại hồ sơ
không quá 03
ngày làm việc
470
470
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ để gửi cho doanh nghiệp thông
qua Bộ phận Một cửa. Thời gian thông
báo trả lại hồ không quá 03 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, trừ
trường hợp pháp luật chuyên ngành
quy định cụ thể v thời gian. Thời hạn
giải quyết được tính lại từ đầu sau khi
nhận đủ hồ sơ.
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính
(Kết quả giải quyết thủ
tục hành chính gửi trả
cho tổ chức phải bảo
đảm đầy đủ theo quy
định quan
thẩm quyền trả cho tổ
chức sau khi giải quyết
xong thủ tục hành
chính)
Công chức tiếp nhận và trả kết quả nhập
vào sổ theo dõi hồ phần mềm điện
tử thực hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức biết trước qua
tin nhắn, thư điện tử, điện thoại hoặc qua
mạng xã hội được cấp thẩm quyền
cho phép đối với hồ giải quyết thủ tục
hành chính trước thời hạn quy định.
- Tổ chức nhận kết quả giải quyết thủ tục
hành chính theo thời gian, địa điểm ghi
trên Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết
quả (xuất trình giấy hẹn trả kết quả).
Công chức trả kết quả kiểm tra phiếu
hẹn yêu cầu người đến nhận kết quả
ký nhận vào sổ và trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua
dịch vụ bưu chính công ích. (đăng
theo hướng dẫn của Bưu điện) (nếu có)
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ
công trực tuyến, nhận kết quả trực tiếp
tại Trung tâm KSTTHC Phục vụ
HCC, khi đi mang theo hồ gốc để đối
chiếu nộp lại cho cán bộ tiếp nhận hồ
sơ; trường hợp đăng ký nhận kết quả
trực tuyến thì thông qua Cổng Dịch vụ
công trực tuyến. (nếu có)
Thời gian trả
kết quả:
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ
13 giờ 30 đến
17 giờ của các
ngày làm việc.
7.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
(1) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định s
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao;
471
471
(2) Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh theo Mẫu số 03 ban hành
kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao (có kèm theo bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp; bản sao văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên
chuyên môn).
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
7.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp
7.4. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
7.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận
7.6. Phí, lệ phí: 700.000 đồng/giấy chứng nhận (Nghị quyết số 68/2021/NQ-HĐND
ngày 17/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp).
(Mức thu áp dụng cho các loại phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công bằng
hình thức trực tuyến bằng 50% mức thu áp dụng cho các loại phí, lệ phí được Hội đồng nhân
dân Tỉnh quy định đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (các đối tượng không thu,
miễn thu phí, lệ phí thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành). Mức thu quy định tại Nghị
quyết 39/2023/NQ-HĐND ngày 18/07/2023, được áp dụng đến hết ngày 31/12/2025).
7.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: (Mẫu s02, 03 ban hành kèm theo Nghị định số
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019).
7.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
(1) Cơ sở vật chất, trang thiết bị tập luyện
a) Mặt sân cầu lông:
- Có chiều dài ít nhất 15,40m và chiều rộng ít nhất 8,10m;
- Mặt sân phẳng, không trơn trượt.
b) Kích thước sân:
- Đối với sân đánh đôi: Chiều dài 13,40m, chiều rộng 6,10m, độ dài đường chéo sân
14,723m;
- Đối với sân đánh đơn: Chiều dài 13,40m, chiều rộng 5,18m, độ dài đường chéo sân
14,366m;
- Các đường biên và đường giới hạn có chiều rộng 4cm.;
- Khoảng cách từ đường biên ngang, đường biên dọc đến tường bao quanh đến sân
kế tiếp ít nhất 01m;
- Đối với sân cầu lông trong nhà, chiều cao tính từ mặt sân đến trần nhà ít nhất 8m,
tường nhà không được làm bằng vật liệu chói, lóa.
c) Chiều cao của lưới 1,55m, cột lưới hình trụ, đủ chắc chắn đứng thẳng khi
lưới được căng lên. Hai cột lưới và các phụ kiện không được đặt vào trong sân.
d) Lưới được làm từ sợi dây nylon hoặc chất liệu tổng hợp có màu sẫm, các mắt lưới
không nhỏ hơn 15mm và không lớn hơn 20mm, mép trên của lưới được nẹp màu trắng.
đ) Đảm bảo ánh sáng trên sân ít nhất là 150 lux.
e) Có túi sơ cứu theo quy định của Bộ Y tế, nơi thay đồ, cất giữ đồ và khu vực vệ sinh.
472
472
g) bảng nội quy bao gồm những nội dung chủ yếu sau: Gitập luyện, đối tượng
tham gia tập luyện, c đối tượng không được tham gia tập luyện, biện pháp đảm bảo an toàn
khi tập luyện.
(2) Cơ sở vật chất, trang thiết bị thi đấu
- Mỗi sân có dụng cụ lau và làm sạch mặt sân.
- Cơ sở vật chất, trang thiết bị tổ chức thi đấu môn Cầu lông phải đảm bảo các điều kiện
quy định tại điểm a, b, c, d, đ, e mục (1) nêu trên.
(3) Mật độ hướng dẫn tập luyện: Mỗi người hướng dẫn tập luyện hướng dẫn không
quá 20 người trong một buổi tập.
(4) Nhân viên chuyên môn: Có đội ngũ cán bộ, nhân viên chuyên môn phù hợp với nội
dung hoạt động.
Điều kiện riêng kinh doanh đối với doanh nghiệp hoạt động thể thao bắt buộc người
hướng dẫn tập luyện:
(1) Hộ kinh doanh và các tổ chức khác muốn kinh doanh hoạt động thể thao bắt buộc
người hướng dẫn tập luyện phải đăng ký thành lập doanh nghiệp.
(2) Doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao nếu có cung cấp dịch vụ hướng dẫn tập
luyện thể thao hoặc kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục hoạt động thể thao bắt
buộc hướng dẫn tập luyện do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định phảo
đáp ứng các điều kiện sau đây:
Nhân viên chuyên môn của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao bao gồm:
- Người hướng dẫn tập luyện thể thao phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ huấn luyện viên hoặc vận động viên đẳng cấp từ cấp 2 trở lên hoặc tương
đương phù hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ bằng cấp về chuyên ngành thể dục, th thao từ bậc trung cấp trở lên phù hợp
với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ Được tập huấn chuyên môn thể thao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Nhân viên cứu hộ.
- Nhân viên y tế.
Điều kiện riêng đối với doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao mạo hiểm:
(1) Hộ kinh doanh các tổ chức khác muốn kinh doanh hoạt động thể thao mạo hiểm
phải đăng ký thành lập doanh nghiệp.
(2) Doanh nhiệp kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục hoạt động thể thao
mạo hiểm do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định phải đáp ứng các điều kiện
sau đây:
Có nhân viên chuyên môn, bao gồm:
- Người hướng dẫn tập luyện thể thao phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ huấn luyện viên hoặc vận động viên đẳng cấp từ cấp 2 trở lên hoặc tương
đương phù hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ bằng cấp về chuyên ngành thể dục, th thao từ bậc trung cấp trở lên phù hợp
với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
473
473
+ Được tập huấn chuyên môn thể thao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Nhân viên cứu hộ.
- Nhân viên y tế thường trực hoặc văn bản thỏa thuận với sở y tế gần nhất về nhân
viên y tế để sơ cứu, cấp cứu người tham gia hoạt động thể thao mạo hiểm trong trường hợp cần
thiết.
7.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông số 09/2017/TT-BVHTTDL ngày 29/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị tập huấn nhân viên chuyên
môn đối với môn Cầu lông.
- Nghị quyết số 68/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng
Tháp quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trên địa
bàn tỉnh Đồng Tháp.
- Nghị quyết 39/2023/NQ-HĐND ngày 18/07/2023 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về quy
định mức thu phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công bằng hình thức trực tuyến
trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức thu quy định tại Nghị quyết này được áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025
7.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 1.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản
TDTT
05 năm
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
474
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in hoa):
………………………………………………………………………………………...
Tên giao dịch (nếu có): ………………………………………………………………
Tên viết tắt (nếu có): …………………………………………………………………
2. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: ................. do: ………. cấp ngày .....
tháng ..... năm.........., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ……
3. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………
Điện thoại: …………………….Fax: ………………………………………………..
Website: ……………………….Email: ……………………………………………..
4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………………….
Giới tính: ………………………..Chức danh: ………………………………………
Sinh ngày: …../...../ …… Dân tộc: ………….Quốc tịch: …………………………...
Số thẻ Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu: …………….
Ngày cấp: …../ …../ ……Nơi cấp: …………………………………………………..
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………
Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………………….
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: …………………………………………
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt động thể thao
…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh) theo quy định tại Nghị
định số ……………../2019/NĐ-CP ngày.....tháng.... năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể thao;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm …..
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
475
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………
(ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):…………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………..
Điện thoại: …………………………….Fax: ………………………………………..
Website: ……………………………………………………………………………...
Email: ………………………………………………………………………………..
Sau đây tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt động
thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện) như sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải nhân viên chuyên môn theo quy
định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao):
- Số lượng: …………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định số
………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phquy định chi tiết một số
điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
tả về sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng điều kiện
quy định tại Nghị định số …………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm 2019 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể
thao.): ……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ……………………
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh doanh
và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
476
8. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Taekwondo
8.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ sơ thủ tục
hành chính: Doanh
nghiệp chuẩn bị hồ
sơ đầy đủ theo quy
định nộp hồ
qua các cách thức
sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch tại Trung tâm Hành chính
công Tỉnh(Địa chỉ: s85, đường Nguyễn
Huệ, phường 1, thành phố Cao Lãnh,
tỉnh Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính
công ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng
Dịch vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://egov.dongthap.gov.vn.
Không quy định
(tùy khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ thủ
tục hành chính
1. Đối với hồ được nộp trực
tiếp qua Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công
ích cán bộ, công chức, viên chức tiếp
nhận hồ tại Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả xem xét, kiểm tra tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ; quét (scan) lưu trữ
hồ điện tử, cập nhật vào sở dữ liệu
của phần mềm một cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, cán bộ,
công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ
phải hướng dẫn đại diện doanh nghiệp bổ
sung, hoàn thiện hồ theo quy định
nêu do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ,
cán bộ, công chức, viên chức tiếp nhận
hồ phải nêu do theo mẫu Phiếu
từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành
chính;
c) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác theo quy định, n bộ, công chức,
viên chức tiếp nhận hồ lập Giấy
tiếp nhận hồ hẹn ngày trả kết quả;
đồng thời, chuyển cho quan thẩm
quyền để giải quyết theo quy trình.
Chuyển ngay hồ
sơ tiếp nhận trực
tiếp trong ngày
làm việc (không
để quá 3 giờ làm
việc) hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo
đối với trường
hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày.
2. Đối với hồ sơ được nộp trực
tuyến thông qua Cổng Dịch vụ công của
Không quá 01
ngày làm việc kể
477
477
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
tỉnh, cán bộ, công chức, viên chức tiếp
nhận hồ tại Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả phải xem xét, kiểm tra tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền
giải quyết theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận phải thông
báo, nêu nội dung, do và hướng dẫn
cụ thể, đầy đủ một lần để doanh nghiệp
bổ sung đầy đủ, chính xác hoặc gửi đúng
đến quan thẩm quyền. Việc thông
báo được thực hiện thông qua chức năng
gửi thư điện tử, gửi tin nhắn tới người
dân của Cổng Dịch vụ công của tỉnh.
b) Nếu hồ của tổ chức đầy đủ, hợp lệ
thì cán bộ, công chức, viên chức tại Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả tiếp nhận
và chuyển cho quan thẩm quyền để
giải quyết theo quy trình.
từ ngày phát sinh
hồ sơ trực tuyến
Bước
3
Giải quyết thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành chính từ
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả công
chức, viên chức xử lý xem xét, thẩm định
hồ sơ, trình phê duyệt kết quả giải quyết
thủ tục hành chính:
07 ngày làm việc,
trong đó:
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ sơ (cơ quan/bộ phận
chuyên môn), trong đó:
6,5 ngày
+ Chuyên viên:
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận:
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
03 ngày
01 ngày
1,5 ngày
01 ngày
- Cán bộ, công chức, viên chức được
giao xử hồ thẩm định, nếu hồ
đáp ứng yêu cầu, dự thảo Kết quả thực
hiện thủ tục hành chính trình cấp có thẩm
quyền phê duyệt; cập nhật thông tin vào
Phần mềm một cửa điện tử; trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính.
- Đối với hồ chưa đủ điều kiện giải
quyết, báo cáo cấp thẩm quyền trả lại hồ
kèm theo thông o bằng văn bản
Trả lại hồ sơ
không quá 03
ngày làm việc
478
478
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
nêu do, nội dung cần bổ sung theo
mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ để gửi cho doanh nghiệp thông qua
Bộ phận Một cửa. Thời gian thông báo
trả lại hồ không quá 03 ngày làm việc
kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, trừ trường
hợp pháp luật chuyên ngành quy định
cụ thể về thời gian. Thời hạn giải quyết
được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ hồ
sơ.
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính
(Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
gửi trả cho t chức
phải bảo đảm đầy đủ
theo quy định
quan thẩm quyền
trả cho tổ chức sau
khi giải quyết xong
thủ tục hành chính)
Công chức tiếp nhận và trả kết quả nhập
vào sổ theo dõi hồ phần mềm điện
tử thực hiện như sau:
- Thông o cho tchức biết trước qua
tin nhắn, thư điện tử, điện thoại hoặc qua
mạng xã hội được cấp có thẩm quyền
cho phép đối với hồ giải quyết thủ tục
hành chính trước thời hạn quy định.
- Tổ chức nhận kết quả giải quyết thủ tục
hành chính theo thời gian, địa điểm ghi
trên Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết
quả (xuất trình giấy hẹn trả kết quả).
Công chức trả kết quả kiểm tra phiếu hẹn
yêu cầu người đến nhận kết quả
nhận vào sổ và trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua
dịch vụ bưu chính công ích. (đăng ký
theo hướng dẫn của Bưu điện) (nếu có)
- Trường hợp nộp h qua dịch vụ
công trực tuyến, nhận kết quả trực tiếp
tại Trung tâm KSTTHC Phục vụ
HCC, khi đi mang theo hồ gốc để đối
chiếu nộp lại cho cán bộ tiếp nhận hồ
sơ; trường hợp đăngnhận kết quả trực
tuyến thì thông qua Cổng Dịch vụ công
trực tuyến. (nếu có)
Thời gian trả kết
quả:
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
8.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
(1) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định s
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao;
479
479
(2) Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh theo Mẫu số 03 ban hành
kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao (có kèm theo bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp; bản sao văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên
chuyên môn).
8.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp
8.4. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
8.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận
8.6. Phí, lệ phí: 700.000 đồng/giấy chứng nhận (Nghị quyết số 68/2021/NQ-HĐND
ngày 17/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp).
(Mức thu áp dụng cho các loại phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công bằng
hình thức trực tuyến bằng 50% mức thu áp dụng cho các loại phí, lệ phí được Hội đồng nhân
dân Tỉnh quy định đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (các đối tượng không thu,
miễn thu phí, lệ phí thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành). Mức thu quy định tại Nghị
quyết 39/2023/NQ-HĐND ngày 18/07/2023, được áp dụng đến hết ngày 31/12/2025).
8.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: (Mẫu s02, 03 ban hành kèm theo Nghị định số
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019).
8.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
(1) Cơ sở vật chất, trang thiết bị tập luyện
a) Sàn tập bằng phẳng, không trơn trượt, có diện tích từ 60m
2
trở lên.
b) Ánh sáng đảm bảo từ 200 lux trở lên.
c) Có túi sơ cứu theo quy định của Bộ Y tế.
d) Có khu vực thay đồ, cất giữ đồ, nhà vệ sinh.
đ) Có sổ theo dõi võ sinh tham gia tập luyện.
e) bảng nội quy bao gồm những nội dung chủ yếu sau: Đối tượng tham gia tập
luyện, trang phục tập luyện, giờ tập luyện, biện pháp bảo đảm an toàn khi tập luyện.
g) Trang thiết bị tập luyện:
- Võ phục tập luyện: 01 bộ/01 võ sinh.
- Đích đá các loại: 10 chiếc/04 võ sinh.
(2) Cơ sở vật chất, trang thiết bị thi đấu
a Tuân thc điều kiện quy định tại điểm b, c, d mục (1) nêu tn.
b) Sàn thi đấu bằng phẳng được trải thảm tính đàn hồi, kích thước thảm thi đấu 10m
x 10m.
c)phục thi đấu, bảo h tay, chân, gối, hạ b bịt răng: 01 bộ/01 võ sinh.
d) Giáp, mũ thi đấu Taekwondo: 03 bộ/01 sân.
đ) Bảng công bố điểm, cân trọng lượng võ sinh.
(3) Mật độ tập luyện
a) Mật độ tập luyện trên sàn bảo đảm ít nhất 03m
2
/01 võ sinh;
b) Mỗi người hướng dẫn tập luyện không quá 30 võ sinh/buổi tập.
480
480
(4) Nhân viên chuyên môn: Có đội ngũ cán bộ, nhân viên chuyên môn phù hợp với nội
dung hoạt động.
Điều kiện riêng kinh doanh đối với doanh nghiệp hoạt động thể thao bắt buộc người
hướng dẫn tập luyện:
(1) Hộ kinh doanh và các tổ chức khác muốn kinh doanh hoạt động thể thao bắt buộc
người hướng dẫn tập luyện phải đăng ký thành lập doanh nghiệp.
(2) Doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao nếu có cung cấp dịch vụ hướng dẫn tập
luyện thể thao hoặc kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục hoạt động thể thao bắt
buộc hướng dẫn tập luyện do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định phảo
đáp ứng các điều kiện sau đây:
Nhân viên chuyên môn của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao bao gồm:
- Người hướng dẫn tập luyện thể thao phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ huấn luyện viên hoặc vận động viên đẳng cấp từ cấp 2 trở lên hoặc tương
đương phù hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ bằng cấp về chuyên ngành thể dục, th thao từ bậc trung cấp trở lên phù hợp
với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ Được tập huấn chuyên môn thể thao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Nhân viên cứu hộ.
- Nhân viên y tế.
Điều kiện riêng đối với doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao mạo hiểm:
(1) Hộ kinh doanh các tổ chức khác muốn kinh doanh hoạt động thể thao mạo hiểm
phải đăng ký thành lập doanh nghiệp.
(2) Doanh nhiệp kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục hoạt động thể thao
mạo hiểm do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định phải đáp ứng các điều kiện
sau đây:
Có nhân viên chuyên môn, bao gồm:
- Người hướng dẫn tập luyện thể thao phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ huấn luyện viên hoặc vận động viên đẳng cấp từ cấp 2 trở lên hoặc tương
đương phù hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ bằng cấp về chuyên ngành thể dục, th thao từ bậc trung cấp trở lên phù hợp
với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ Được tập huấn chuyên môn thể thao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Nhân viên cứu hộ.
- Nhân viên y tế thường trực hoặc văn bản thỏa thuận với sở y tế gần nhất về nhân
viên y tế để sơ cứu, cấp cứu người tham gia hoạt động thể thao mạo hiểm trong trường hợp cần
thiết.
8.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006.
481
481
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông số 10/2017/TT-BVHTTDL ngày 29/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị tập huấn nhân viên chuyên
môn đối với môn Taekwondo.
- Nghị quyết số 68/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng
Tháp quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trên địa
bàn tỉnh Đồng Tháp.
- Nghị quyết 39/2023/NQ-HĐND ngày 18/07/2023 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về quy
định mức thu phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công bằng hình thức trực tuyến
trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức thu quy định tại Nghị quyết này được áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025.
8.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 1.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản
TDTT
05 năm
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
482
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in hoa):
………………………………………………………………………………………...
Tên giao dịch (nếu có): ………………………………………………………………
Tên viết tắt (nếu có): …………………………………………………………………
2. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: ................. do: ………. cấp ngày .....
tháng ..... năm.........., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ……
3. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………
Điện thoại: …………………….Fax: ………………………………………………..
Website: ……………………….Email: ……………………………………………..
4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………………….
Giới tính: ………………………..Chức danh: ………………………………………
Sinh ngày: …../...../ …… Dân tộc: ………….Quốc tịch: …………………………...
Số thẻ Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu: …………….
Ngày cấp: …../ …../ ……Nơi cấp: …………………………………………………..
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………
Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………………….
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: …………………………………………
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt động thể thao
…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh) theo quy định tại Nghị
định số ……………../2019/NĐ-CP ngày.....tháng.... năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể thao;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm …..
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
Mẫu số 03
483
483
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………
(ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):…………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………..
Điện thoại: …………………………….Fax: ………………………………………..
Website: ……………………………………………………………………………...
Email: ………………………………………………………………………………..
Sau đây tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt động
thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện) như sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải nhân viên chuyên môn theo quy
định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao):
- Số lượng: …………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định số
………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phquy định chi tiết một số
điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
tả về sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng điều kiện
quy định tại Nghị định số …………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm 2019 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể
thao.): ……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ……………………
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh doanh
và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
484
9. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Karate
9.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ thủ tục
hành chính: Doanh
nghiệp chuẩn bị hồ
đầy đủ theo quy
định nộp hồ
qua các cách thức
sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch tại Trung tâm Hành chính
công Tỉnh(Địa chỉ: số 85, đường
Nguyễn Huệ, phường 1, thành phố Cao
Lãnh, tỉnh Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính
công ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng
Dịch vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định
(tùy khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ thủ
tục hành chính
1. Đối với hồ được nộp trực
tiếp qua Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công
ích cán bộ, công chức, viên chức tiếp
nhận hồ tại Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả xem xét, kiểm tra tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ; quét (scan) lưu trữ
hồ điện tử, cập nhật vào sở dữ liệu
của phần mềm một cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, cán bộ,
công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ
phải hướng dẫn đại diện doanh nghiệp
bổ sung, hoàn thiện hồ theo quy định
nêu do theo mẫu Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ, cán bộ, công chức, viên chức tiếp
nhận hồ phải nêu rõ do theo mẫu
Phiếu từ chối giải quyết hồ thủ tục
hành chính;
c) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác theo quy định, cán bộ, công chức,
viên chức tiếp nhận hồ lập Giấy
tiếp nhận hồ hẹn ngày trả kết quả;
đồng thời, chuyển cho quan có thẩm
quyền để giải quyết theo quy trình.
Chuyển ngay hồ
tiếp nhận trực
tiếp trong ngày
làm việc (không
để quá 3 giờ làm
việc) hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo
đối với trường hợp
tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày.
2. Đối với hồ được nộp trực
tuyến thông qua Cổng Dịch vụ công của
Không quá 01
ngày làm việc kể
485
485
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
tỉnh, cán bộ, ng chức, viên chức tiếp
nhận hồ tại Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả phải xem xét, kiểm tra tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ.
a) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền
giải quyết theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận phải thông
báo, nêu nội dung, do hướng
dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để doanh
nghiệp bổ sung đầy đủ, chính xác hoặc
gửi đúng đến quan thẩm quyền.
Việc thông báo được thực hiện thông
qua chức năng gửi thư điện tử, gửi tin
nhắn tới người dân của Cổng Dịch vụ
công của tỉnh.
b) Nếu hồ sơ của tổ chức đầy đủ, hợp lệ
thì cán bộ, công chức, viên chức tại Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả tiếp nhận
chuyển cho quan thẩm quyền
để giải quyết theo quy trình.
từ ngày phát sinh
hồ sơ trực tuyến
Bước
3
Giải quyết thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ sơ thủ tục hành chính từ
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả công
chức, viên chức xử xem xét, thẩm
định hồ sơ, trình phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính:
07 ngày làm việc,
trong đó:
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ sơ (cơ quan/bộ phận
chuyên môn), trong đó:
6,5 ngày
+ Chuyên viên:
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận:
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
03 ngày
01 ngày
1,5 ngày
01 ngày
- Cán bộ, công chức, viên chức được
giao xử hồ thẩm định, nếu h
đáp ứng yêu cầu, dự thảo Kết quả thực
hiện thủ tục hành chính trình cấp
thẩm quyền phê duyệt; cập nhật thông
tin vào Phần mềm một cửa điện tử; trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
- Đối với hồ chưa đủ điều kiện giải
quyết, báo cáo cấp thẩm quyền trả lại hồ
Trả lại hồ sơ
không quá 03
ngày làm việc
486
486
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
kèm theo thông báo bằng văn bản
nêu do, nội dung cần bsung theo
mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ để gửi cho doanh nghiệp thông
qua Bộ phận Một cửa. Thời gian thông
báo trả lại hồ không quá 03 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận h , trừ
trường hợp pháp luật chuyên ngành
quy định cụ thể về thời gian. Thời hạn
giải quyết được tính lại từ đầu sau khi
nhận đủ hồ sơ.
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính
(Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
gửi trả cho tổ chức
phải bảo đảm đầy đủ
theo quy định
quan thẩm quyền
trả cho tổ chức sau
khi giải quyết xong
thủ tục hành chính)
Công chức tiếp nhận và trả kết quả nhập
vào sổ theo dõi hồ phần mềm điện
tử thực hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức biết trước qua
tin nhắn, thư điện tử, điện thoại hoặc qua
mạng hội được cấp thẩm quyền
cho phép đối với hồ sơ giải quyết thủ tục
hành chính trước thời hạn quy định.
- Tổ chức nhận kết quả giải quyết th
tục hành chính theo thời gian, địa điểm
ghi trên Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả
kết quả (xuất trình giấy hẹn trả kết quả).
Công chức trả kết quả kiểm tra phiếu
hẹn u cầu người đến nhận kết quả
ký nhận vào sổ và trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua
dịch vụ bưu chính công ích. (đăng ký
theo hướng dẫn của Bưu điện) (nếu có)
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ
công trực tuyến, nhận kết quả trực tiếp
tại Trung tâm KSTTHC Phục vụ
HCC, khi đi mang theo hồ gốc để đối
chiếu nộp lại cho cán bộ tiếp nhận hồ
sơ; trường hợp đăng ký nhận kết quả
trực tuyến thì thông qua Cổng Dịch vụ
công trực tuyến. (nếu có)
Thời gian trả kết
quả:
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
9.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
487
487
(1) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định s
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao;
(2) Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh theo Mẫu số 03 ban hành
kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao (có kèm theo bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp; bản sao văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên
chuyên môn).
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
9.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp
9.4. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
9.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận
9.6. Phí, lệ phí: 700.000 đồng/giấy chứng nhận (Nghị quyết số 68/2021/NQ-HĐND
ngày 17/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp).
(Mức thu áp dụng cho các loại phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công bằng
hình thức trực tuyến bằng 50% mức thu áp dụng cho các loại phí, lệ phí được Hội đồng nhân
dân Tỉnh quy định đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (các đối tượng không thu,
miễn thu phí, lệ phí thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành). Mức thu quy định tại Nghị
quyết 39/2023/NQ-HĐND ngày 18/07/2023, được áp dụng đến hết ngày 31/12/2025).
9.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: (Mẫu s02, 03 ban hành kèm theo Nghị định số
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019).
9.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
(1) Cơ sở vật chất, trang thiết bị tập luyện
a) Sàn tập bằng phẳng, không trơn trượt, có diện tích từ 60m
2
trở lên.
b) Ánh sáng đảm bảo từ 200 lux trở lên.
c) bảng nội quy bao gồm những nội dung chủ yếu sau: Đối ợng tham gia tập
luyện, trang phục tập luyện, giờ tập luyện, biện pháp bảo đảm an toàn khi tập luyện.
d) Có phục chuyên môn Karate: găng tay màu xanh, găng tay màu đỏ; bộ bảo vệ bàn
chân, ống quyển màu xanh; bộ bảo vệ bàn chân, ống quyển mày đỏ; dụng cụ đỡ đòn (lămpơ)
đ) Có khu vực thay đồ, cất giữ đồ, nhà vệ sinh; có túi sơ cứu theo quy định của Bộ Y tế.
e) sổ theo dõi sinh tham gia tập luyện, ghi đầy đủ họ tên, m sinh, địa chỉ, thời
gian theo học và lưu đơn xin học của từng người.
(2) Cơ sở vật chất, trang thiết bị thi đấu
a) Thm hình vng có chiều i mi cạnh từ 10m đến 12m;
b) Tuân thủ các quy định tại điểm a điểm b mục (1) u tn.
c) Bảo vệ cơ thể, bịt răng, đồng hồ bấm giờ, bảng điểm, cân trọng lượng cơ thể, cồng và
cờ trọng tài gồm hai màu xanh và màu đỏ;
d) Có phục chuyên môn Karate; găng tay màu xanh, găng tay màu đỏ; bộ bảo vệ bàn
chân, ống quyển màu xanh; bộ bảo vệ bàn chân, ống quyển màu đỏ; dụng cụ đỡ đòn (lămpơ);
488
488
đ) khu vực thay đồ, gửi đồ, khu vực vệ sinh; túi cứu theo quy định của Bộ Y
tế.
(3) Mật độ tập luyện
a) Mật độ tập luyện trên sàn bảo đảm ít nhất 03m
2
/01 võ sinh;
b) Mỗi người hướng dẫn tập luyện không quá 30 võ sinh/buổi tập.
(4) Nhân viên chuyên môn: Có đội ngũ cán bộ, nhân viên chuyên môn phù hợp với nội
dung hoạt động.
Điều kiện riêng kinh doanh đối với doanh nghiệp hoạt động thể thao bắt buộc người
hướng dẫn tập luyện:
(1) Hộ kinh doanh và các tổ chức khác muốn kinh doanh hoạt động thể thao bắt buộc
người hướng dẫn tập luyện phải đăng ký thành lập doanh nghiệp.
(2) Doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao nếu có cung cấp dịch vụ hướng dẫn tập
luyện thể thao hoặc kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục hoạt động thể thao bắt
buộc hướng dẫn tập luyện do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định phảo
đáp ứng các điều kiện sau đây:
Nhân viên chuyên môn của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao bao gồm:
- Người hướng dẫn tập luyện thể thao phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ huấn luyện viên hoặc vận động viên đẳng cấp từ cấp 2 trở lên hoặc tương
đương phù hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ bằng cấp về chuyên ngành thể dục, th thao từ bậc trung cấp trở lên phù hợp
với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ Được tập huấn chuyên môn thể thao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Nhân viên cứu hộ.
- Nhân viên y tế.
Điều kiện riêng đối với doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao mạo hiểm:
(1) Hộ kinh doanh các tổ chức khác muốn kinh doanh hoạt động thể thao mạo hiểm
phải đăng ký thành lập doanh nghiệp.
(2) Doanh nhiệp kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục hoạt động thể thao
mạo hiểm do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định phải đáp ứng các điều kiện
sau đây:
Có nhân viên chuyên môn, bao gồm:
- Người hướng dẫn tập luyện thể thao phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ huấn luyện viên hoặc vận động viên đẳng cấp từ cấp 2 trở lên hoặc tương
đương phù hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ bằng cấp về chuyên ngành thể dục, th thao từ bậc trung cấp trở lên phù hợp
với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ Được tập huấn chuyên môn thể thao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Nhân viên cứu hộ.
489
489
- Nhân viên y tế thường trực hoặc văn bản thỏa thuận với sở y tế gần nhất về nhân
viên y tế để sơ cứu, cấp cứu người tham gia hoạt động thể thao mạo hiểm trong trường hợp cần
thiết.
9.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật TDTT số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông số 02/2018/TT-BVHTTDL ngày 19/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị tập huấn nhân viên chuyên
môn đối với môn Karate.
- Nghị quyết số 68/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng
Tháp quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trên địa
bàn tỉnh Đồng Tháp.
- Nghị quyết 39/2023/NQ-HĐND ngày 18/07/2023 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về quy
định mức thu phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công bằng hình thức trực tuyến
trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức thu quy định tại Nghị quyết này được áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025
9.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 1.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản
TDTT
05 năm
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
490
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in hoa):
………………………………………………………………………………………...
Tên giao dịch (nếu có): ………………………………………………………………
Tên viết tắt (nếu có): …………………………………………………………………
2. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: ................. do: ………. cấp ngày .....
tháng ..... năm.........., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ……
3. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………
Điện thoại: …………………….Fax: ………………………………………………..
Website: ……………………….Email: ……………………………………………..
4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………………….
Giới tính: ………………………..Chức danh: ………………………………………
Sinh ngày: …../...../ …… Dân tộc: ………….Quốc tịch: …………………………...
Số thẻ Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu: …………….
Ngày cấp: …../ …../ ……Nơi cấp: …………………………………………………..
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………
Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………………….
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: …………………………………………
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt động thể thao
…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh) theo quy định tại Nghị
định số ……………../2019/NĐ-CP ngày.....tháng.... năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể thao;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm …..
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
Mẫu số 03
491
491
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………
(ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):…………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………..
Điện thoại: …………………………….Fax: ………………………………………..
Website: ……………………………………………………………………………...
Email: ………………………………………………………………………………..
Sau đây tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt động
thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện) như sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải nhân viên chuyên môn theo quy
định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao):
- Số lượng: …………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định số
………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phquy định chi tiết một số
điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
tả về sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng điều kiện
quy định tại Nghị định số …………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm 2019 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể
thao.): ……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ……………………
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh doanh
và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
492
10. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động ththao đối với môn
Bơi, lặn
10.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ thủ tục
hành chính:
Doanh nghiệp
chuẩn bị hồ đầy
đủ theo quy định
nộp hồ qua các
cách thức sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao
Du lịch tại Trung tâm Hành chính công
Tỉnh(Địa chỉ: số 85, đường Nguyễn Huệ,
phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng
Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng
Dịch vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định
(tùy khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ thủ
tục hành chính
1. Đối với hồ được nộp trực tiếp
qua Bộ phận tiếp nhận trả kết quả hoặc
thông qua dịch vụ bưu chính công ích cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ
tại Bộ phận tiếp nhận trả kết quả xem
xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ
sơ; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập
nhật vào sở dữ liệu của phần mềm một
cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ phải
hướng dẫn đại diện doanh nghiệp bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý
do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ,
cán bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ
phải nêu do theo mẫu Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính
xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên
chức tiếp nhận hồ lập Giấy tiếp nhận
hồ hẹn ngày trả kết quả; đồng thời,
chuyển cho quan thẩm quyền đgiải
quyết theo quy trình.
Chuyển ngay hồ
tiếp nhận trực
tiếp trong ngày
làm việc (không
để quá 3 giờ làm
việc) hoặc
chuyển vào đầu
giờ ngày làm
việc tiếp theo đối
với trường hợp
tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày.
2. Đối với hồ được nộp trực
tuyến thông qua Cổng Dịch vụ công của
tỉnh, cán bộ, công chức, viên chức tiếp
Không quá 01
ngày làm việc kể
từ ngày phát sinh
493
493
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
nhận hồ tại Bộ phận tiếp nhận trả kết
quả phải xem xét, kiểm tra tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền
giải quyết theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận phải thông
báo, nêu nội dung, do hướng dẫn
cụ thể, đầy đủ một lần để doanh nghiệp bổ
sung đầy đủ, chính c hoặc gửi đúng đến
quan thẩm quyền. Việc thông báo
được thực hiện thông qua chức năng gửi
thư điện tử, gửi tin nhắn tới người dân của
Cổng Dịch vụ công của tỉnh.
b) Nếu hồ sơ của tổ chức đầy đủ, hợp lệ thì
cán bộ, công chức, viên chức tại Bộ phận
tiếp nhận trả kết quả tiếp nhận
chuyển cho quan thẩm quyền đgiải
quyết theo quy trình.
hồ sơ trực tuyến
Bước
3
Giải quyết thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ thtục nh chính từ
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả công
chức, viên chức xử xem xét, thẩm định
hồ sơ, trình phê duyệt kết quả giải quyết
thủ tục hành chính:
07 ngày làm
việc, trong đó:
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ quan/bộ phận
chuyên môn), trong đó:
6,5 ngày
+ Chuyên viên:
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận:
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
03 ngày
01 ngày
1,5 ngày
01 ngày
- Cán bộ, công chức, viên chức được giao
xử hồ thẩm định, nếu hồ đáp ứng
yêu cầu, dự thảo Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính trình cấp thẩm quyền phê
duyệt; cập nhật thông tin vào Phần mềm
một cửa điện tử; trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính.
- Đối với hồ sơ chưa đủ điều kiện giải
quyết, báo cáo cấp thẩm quyền trả lại hồ sơ
kèm theo thông báo bằng văn bản nêu
do, nội dung cần bổ sung theo mẫu
Trả lại hồ sơ
không quá 03
ngày làm việc
494
494
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để
gửi cho doanh nghiệp thông qua Bộ phận
Một cửa. Thời gian thông báo trả lại hồ
không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ, trừ trường hợp pháp luật
chuyên ngành quy định cụ thể về thời
gian. Thời hạn giải quyết được tính lại từ
đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
(Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
gửi trả cho tổ chức
phải bảo đảm đầy
đủ theo quy định
quan
thẩm quyền trả cho
tổ chức sau khi giải
quyết xong thủ tục
hành chính)
Công chức tiếp nhận trả kết quả nhập
vào sổ theo dõi hồ và phần mềm điện tử
thực hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức biết trước qua tin
nhắn, thư điện tử, điện thoại hoặc qua
mạng hội được cấp thẩm quyền cho
phép đối với hồ giải quyết thủ tục hành
chính trước thời hạn quy định.
- Tổ chức nhận kết quả giải quyết thủ tục
hành chính theo thời gian, địa điểm ghi
trên Giấy tiếp nhận h hẹn trả kết
quả (xuất trình giấy hẹn trả kết quả). Công
chức trả kết quả kiểm tra phiếu hẹn yêu
cầu người đến nhận kết quả ký nhận vào sổ
và trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua dịch
vụ bưu chính công ích. (đăng theo
hướng dẫn của Bưu điện) (nếu có)
- Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ công
trực tuyến, nhận kết quả trực tiếp tại Trung
tâm KSTTHC Phục vụ HCC, khi đi
mang theo hồ gốc để đối chiếu nộp
lại cho cán bộ tiếp nhận hồ sơ; trường hợp
đăng nhận kết quả trực tuyến thì thông
qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến. (nếu
có)
Thời gian trả kết
quả:
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
10.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
(1) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định s
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao;
495
495
(2) Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh theo Mẫu số 03 ban hành
kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao (có kèm theo bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp; bản sao văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên
chuyên môn).
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
10.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp
10.4. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
10.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận
10.6. Phí, lệ phí: 700.000 đồng/giấy chứng nhận (Nghị quyết số 68/2021/NQ-HĐND
ngày 17/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp).
(Mức thu áp dụng cho các loại phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công bằng
hình thức trực tuyến bằng 50% mức thu áp dụng cho các loại phí, lệ phí được Hội đồng nhân
dân Tỉnh quy định đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (các đối tượng không thu,
miễn thu phí, lệ phí thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành). Mức thu quy định tại Nghị
quyết 39/2023/NQ-HĐND ngày 18/07/2023, được áp dụng đến hết ngày 31/12/2025).
10.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: (Mẫu số 02, 03 ban hành kèm theo Nghị định số
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019).
10.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
(1) Cơ sở vật chất, trang thiết bị tập luyện
a) Bể bơi:
- Kích thước: Bể bơi được xây dựng hoặc lắp đặt kích thước không nhỏ hơn 6m x
12m hoặc có diện tích tương đương;
- Đáy bể độ dốc đều, không gấp khúc, chênh lệch độ sâu không quá 01m đối với bể
bơi có chiều dài từ 25m trở lên hoặc không quá 0,5m đối với bể bơi có chiều dài nhỏ hơn 25m;
- Thành bể, đáy bể có bề mặt nhẵn, mịn, dễ làm sạch.
b) Bục xuất phát chỉ được lắp đối với bể bơi có độ sâu không nhỏ hơn 1,35m.
c) Có phòng thay đồ, khu tắm tráng và khu vệ sinh; sàn các khu vực này và xung quanh
bể bơi phải phẳng, không đọng nước, không trơn trượt.
d) Khu vực rửa chân được đặt tại vị trí trước khi người tập xuống bể.
đ) Có hệ thống âm thanh trong tình trạng hoạt động tốt.
e) Hệ thống ánh sáng đảm bảo độ sáng không nhỏ hơn 300 Lux ở mọi địa điểm trên mặt
nước bể bơi.
g) Có dây phao được căng để phân chia các khu vực của bể bơi.
h) Dụng cụ cứu hộ:
- Sào cứu hộ được đặt trên thành bể các vị trí thuận lợi dễ quan sát sử dụng, độ
dài 2,5m, sơn màu đỏ - trắng. Mỗi bể bơi phải có ít nhất 06 sào;
- Phao cứu sinh được đặt trên thành bể ở vị trí thuận lợi khi sử dụng. Mỗi bể bơi phải có
ít nhất 06 phao;
496
496
- Ghế cứu hộ được đặt trên thành bể với vị trí thuận lợi dễ quan sát cho nhân viên cứu
hộ, có chiều cao ít nhất 1,5m so với mặt bể.
i) Bảng nội quy, biển báo:
- Bảng nội quy, biển báo được đặt các hướng, vị trí khác nhau, dễ đọc, dễ quan sát;
- Bảng nội quy bao gồm các nội dung chủ yếu sau: giờ tập luyện, biện pháp bảo đảm an
toàn, quy định đối tượng không được tham gia tập luyện và các quy định khác;
- Biển báo khu vực dành cho người không biết bơi (có độ sâu từ 01m trở xuống); khu
vc dành cho nhng người biết bơi và khu vực cấm nhảy cắm đầu (có độ sâu ít hơn 1,4m).
(2) Cơ sở vật chất, trang thiết bị thi đấu
a) Thực hiện theo quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e, g mục (1) nêu trên.
b) Có đường bơi rộng ít nht 02m, đưc phân cách bng dây phao ni gim sóng.
(3) Mật độ tập luyện, hướng dẫn tập luyện và cứu hộ
a) Mật độ tập luyện phải bảo đảm ít nhất 01 người/01m
2
khu vực nước nông (độ sâu
dưới 01m) hoặc 01 người/02m
2
ở khu vực nước sâu (độ sâu từ 01m trở lên).
b) Mỗi người hướng dẫn tập luyện chỉ được hướng dẫn không quá 30 người hoặc không
quá 20 người đối với trẻ em dưới 10 tuổi trong một buổi tập.
c) Phải bảo đảm có nhân viên cứu hộ thường trực khi có người tham gia tập luyện và thi
đấu. Số lượng nhân viên cứu hộ phải đảm bảo ít nhất 200m
2
mặt ớc bể bơi/01 nhân viên,
trường hợp đông người tham gia tập luyện phải đảm bảo ít nhất 50 người bơi/01 nhân viên
trong cùng một thời điểm.
(4) Nhân viên chuyên môn: Có đội ngũ cán bộ, nhân viên chuyên môn phù hợp với nội
dung hoạt động.
Điều kiện riêng kinh doanh đối với doanh nghiệp hoạt động thể thao bắt buộc người
hướng dẫn tập luyện:
(1) Hộ kinh doanh và các tổ chức khác muốn kinh doanh hoạt động thể thao bắt buộc
người hướng dẫn tập luyện phải đăng ký thành lập doanh nghiệp.
(2) Doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao nếu có cung cấp dịch vụ hướng dẫn tập
luyện thể thao hoặc kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục hoạt động thể thao bắt
buộc hướng dẫn tập luyện do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định phảo
đáp ứng các điều kiện sau đây:
Nhân viên chuyên môn của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao bao gồm:
- Người hướng dẫn tập luyện thể thao phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ huấn luyện viên hoặc vận động viên đẳng cấp từ cấp 2 trở lên hoặc tương
đương phù hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ bằng cấp về chuyên ngành thể dục, th thao từ bậc trung cấp trở lên phù hợp
với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ Được tập huấn chuyên môn thể thao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Nhân viên cứu hộ.
- Nhân viên y tế.
497
497
Điều kiện riêng đối với doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao mạo hiểm:
(1) Hộ kinh doanh các tổ chức khác muốn kinh doanh hoạt động thể thao mạo hiểm
phải đăng ký thành lập doanh nghiệp.
(2) Doanh nhiệp kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục hoạt động thể thao
mạo hiểm do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định phải đáp ứng các điều kiện
sau đây:
Có nhân viên chuyên môn, bao gồm:
- Người hướng dẫn tập luyện thể thao phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ huấn luyện viên hoặc vận động viên đẳng cấp từ cấp 2 trở lên hoặc tương
đương phù hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ bằng cấp về chuyên ngành thể dục, th thao từ bậc trung cấp trở lên phù hợp
với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ Được tập huấn chuyên môn thể thao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Nhân viên cứu hộ.
- Nhân viên y tế thường trực hoặc văn bản thỏa thuận với sở y tế gần nhất về nhân
viên y tế để sơ cứu, cấp cứu người tham gia hoạt động thể thao mạo hiểm trong trường hợp cần
thiết.
Điều kiện riêng đối với doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao dưới nước:
- Có nhân viên cứu hộ
- Đối với hoạt động thể thao trên sông, trên biển, trên hồ hoặc suối lớn phải xuồng
máy cứu sinh.
10.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật TDTT số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông số 03/2018/TT-BVHTTDL ngày 19/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị tập huấn nhân viên chuyên
môn đối với môn Bơi, Lặn.
- Nghị quyết số 68/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng
Tháp quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trên địa
bàn tỉnh Đồng Tháp.
- Nghị quyết 39/2023/NQ-HĐND ngày 18/07/2023 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về quy
định mức thu phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công bằng hình thức trực tuyến
trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức thu quy định tại Nghị quyết này được áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025.
10.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
498
498
- Như mục 1.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản
TDTT
05 năm
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
499
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in hoa):
………………………………………………………………………………………...
Tên giao dịch (nếu có): ………………………………………………………………
Tên viết tắt (nếu có): …………………………………………………………………
2. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: ................. do: ………. cấp ngày .....
tháng ..... năm.........., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ……
3. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………
Điện thoại: …………………….Fax: ………………………………………………..
Website: ……………………….Email: ……………………………………………..
4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………………….
Giới tính: ………………………..Chức danh: ………………………………………
Sinh ngày: …../...../ …… Dân tộc: ………….Quốc tịch: …………………………...
Số thẻ Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu: …………….
Ngày cấp: …../ …../ ……Nơi cấp: …………………………………………………..
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………
Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………………….
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: …………………………………………
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt động thể thao
…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh) theo quy định tại Nghị
định số ……………../2019/NĐ-CP ngày.....tháng.... năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể thao;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm …..
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
Mẫu số 03
500
500
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………
(ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):…………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………..
Điện thoại: …………………………….Fax: ………………………………………..
Website: ……………………………………………………………………………...
Email: ………………………………………………………………………………..
Sau đây tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt động
thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện) như sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải nhân viên chuyên môn theo quy
định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao):
- Số lượng: …………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định số
………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phquy định chi tiết một số
điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
tả về sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng điều kiện
quy định tại Nghị định số …………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm 2019 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể
thao.): ……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ……………………
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh doanh
và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
501
11. Cấp giấy chứng nhận đ điều kiện kinh doanh hoạt động ththao đối với môn
Billards & snooker
11.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ thủ tục
hành chính: Doanh
nghiệp chuẩn b hồ
đầy đủ theo quy
định nộp hồ
qua các cách thức
sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch tại Trung tâm Hành
chính công Tỉnh(Địa chỉ: số 85, đường
Nguyễn Huệ, phường 1, thành phố Cao
Lãnh, tỉnh Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ u chính
công ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website
cổng Dịch vụ công của tỉnh Đồng
Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định
(tùy khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ thủ
tục hành chính
1. Đối với hồ được nộp trực
tiếp qua Bộ phận tiếp nhận trả kết
quả hoặc thông qua dịch vụ bưu chính
công ích cán bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận hồ tại Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả xem xét, kiểm tra tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập
nhật vào sdữ liệu của phần mềm
một cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy
đủ, chưa chính xác theo quy định, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ
phải hướng dẫn đại diện doanh
nghiệp bổ sung, hoàn thiện hồ theo
quy định và nêu rõ do theo mẫu
Phiếu u cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ, cán bộ, công chức, viên chức tiếp
nhận hồ phải nêu do theo mẫu
Phiếu từ chối giải quyết hồ thủ tục
hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ,
chính xác theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ lập
Giấy tiếp nhận hồ hẹn ngày trả
kết quả; đồng thời, chuyển cho cơ quan
thẩm quyền để giải quyết theo quy
Chuyển ngay hồ
tiếp nhận trực
tiếp trong ngày
làm việc (không
để quá 3 giờ làm
việc) hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo
đối với trường
hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày.
502
502
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
trình.
2. Đối với hồ được nộp trực
tuyến thông qua Cổng Dịch vụ công
của tỉnh, cán bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận hồ tại Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả phải xem xét, kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
a) Trường hợp hồ chưa đầy
đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm
quyền giải quyết theo quy định, cán bộ,
công chức, viên chức tiếp nhận phải có
thông báo, nêu nội dung, do
hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để
doanh nghiệp bổ sung đầy đủ, chính
xác hoặc gửi đúng đến quan
thẩm quyền. Việc thông báo được thực
hiện thông qua chức năng gửi thư điện
tử, gửi tin nhắn tới người dân của
Cổng Dịch vụ công của tỉnh.
b) Nếu hồ của tổ chức đầy đủ, hợp
lệ thì cán bộ, công chức, viên chức tại
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả tiếp
nhận chuyển cho quan thẩm
quyền để giải quyết theo quy trình.
Không quá 01
ngày làm việc kể
từ ngày phát sinh
hồ sơ trực tuyến
Bước
3
Giải quyết th tục
hành chính
Sau khi nhận hồ sơ thủ tục hành chính
từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
công chức, viên chức xử xem xét,
thẩm định hồ sơ, trình phê duyệt kết
quả giải quyết thủ tục hành chính:
07 ngày làm việc,
trong đó:
1. Tiếp nhận hồ (Bộ phận
TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ quan/bộ phận
chuyên môn), trong đó:
6,5 ngày
+ Chuyên viên:
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận:
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
03 ngày
01 ngày
1,5 ngày
01 ngày
- Cán bộ, công chức, viên chức được
giao xử hồ thẩm định, nếu hsơ
đáp ứng yêu cầu, dự thảo Kết quả thực
hiện thủ tục hành chính trình cấp
thẩm quyền phê duyệt; cập nhật thông
Trả lại hồ sơ
không quá 03
ngày làm việc
503
503
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
tin vào Phần mềm một cửa điện tử; trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
- Đối với hồ chưa đủ điều kiện giải
quyết, báo o cấp thẩm quyền trả lại
hồ sơ kèm theo thông báo bằng văn
bản nêu do, nội dung cần bổ
sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ để gửi cho doanh
nghiệp thông qua Bộ phận Một cửa.
Thời gian thông báo trả lại hồ
không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ, trừ trường hợp pháp
luật chuyên ngành quy định cụ thể
về thời gian. Thời hạn giải quyết được
tính lại từ đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính
(Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
gửi trả cho tổ chức
phải bảo đảm đầy
đủ theo quy định
quan thẩm
quyền trả cho tổ
chức sau khi giải
quyết xong thủ tục
hành chính)
Công chức tiếp nhận trả kết quả
nhập vào sổ theo dõi hồ phần
mềm điện tử thực hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức biết trước qua
tin nhắn, thư điện tử, điện thoại hoặc
qua mạng xã hội được cấp có thẩm
quyền cho phép đối với hồ giải
quyết thủ tục hành chính trước thời hạn
quy định.
- Tổ chức nhận kết quả giải quyết thủ
tục hành chính theo thời gian, địa điểm
ghi trên Giấy tiếp nhận hồ sơ hẹn
trả kết quả (xuất trình giấy hẹn trả kết
quả). Công chức trả kết quả kiểm tra
phiếu hẹn yêu cầu người đến nhận
kết quả ký nhận vào sổ và trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua
dịch vụ u chính công ích. (đăng
theo hướng dẫn của Bưu điện) (nếu có)
- Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ
công trực tuyến, nhận kết quả trực tiếp
tại Trung tâm KSTTHC và Phục vụ
HCC, khi đi mang theo hồ gốc để
đối chiếu nộp lại cho cán bộ tiếp
nhận hồ sơ; trường hợp đăng nhận
kết quả trực tuyến thì thông qua Cổng
Dịch vụ công trực tuyến. (nếu có)
Thời gian trả kết
quả:
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
504
504
11.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
(1) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định số
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao;
(2) Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh theo Mẫu số 03 ban hành
kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao (có kèm theo bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp; bản sao văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên
chuyên môn).
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
11.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp
11.4. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
11.6. Phí, lệ phí: 700.000 đồng/giấy chứng nhận (Nghị quyết số 68/2021/NQ-HĐND
ngày 17/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp).
(Mức thu áp dụng cho các loại phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công bằng
hình thức trực tuyến bằng 50% mức thu áp dụng cho các loại phí, lệ phí được Hội đồng nhân
dân Tỉnh quy định đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (các đối tượng không thu,
miễn thu phí, lệ phí thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành). Mức thu quy định tại Nghị
quyết 39/2023/NQ-HĐND ngày 18/07/2023, được áp dụng đến hết ngày 31/12/2025).
11.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: (Mẫu số 02, 03 ban hành kèm theo Nghị định số
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019).
11.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
(1) Cơ sở vật chất, trang thiết bị
a) Khu vực đặt bàn phải mái che, khoảng cách tính từ mép ngoài bàn tới tường ít
nhất là 1,5m, khoảng cách các bàn với nhau ít nhất là 1,2m.
b) sở tổ chức tập luyện thi đấu Billiards & Snooker phải ít nhất một trong
những loại bàn sau:
- Bàn snooker: Chiều dài lòng bàn 3,569m dao động từ 3,556m đến 3,582m), chiều
rộng lòng bàn 1,778m (độ dao động từ 1,765m đến 1,791m). Chiều cao tính từ mặt sàn tới mặt
thành băng của bàn từ 85mm đến 88 mm;
- Bàn pool: Chiều dài lòng bàn 2,54m (độ dao động từ 2,537m đến 2,543m), chiều rộng
lòng bàn 1,27 m (độ dao động từ 1,267m đến 1,273m). Chiều cao tính từ mặt sàn tới mặt thành
băng của bàn từ 74mm đến 79mm;
- Bàn carom: Gồm bàn lớn bàn nhỏ. Chiều dài lòng bàn lớn 2,84m (độ dao động từ
2,835m đến 2,845m), chiều rộng lòng bàn lớn 1,42m (độ dao động từ 1,415m đến 1,425m).
Chiều dài lòng bàn nh2,54m (độ dao động từ 2,535m đến 2,545m), chiều rộng lòng bàn nhỏ
1,27m (độ dao động từ 1,265m đến 1,275m). Chiều cao tính từ mặt sàn tới mặt thành băng của
bàn từ 75mm đến 80mm.
c) Mặt bàn phải đảm bảo độ phẳng và được trải bằng vải, nỉ phù hợp với từng loại bàn.
d) Có bi sử dụng phù hợp với từng loại bàn.
đ) Có cơ, cầu nối, lơ, giá để cơ, bảng ghi điểm.
505
505
e) Ánh sáng tại các điểm trên mặt bàn và thành băng ít nhất là 300 lux.
g) Trường hợp đèn được thiết kế cho mỗi bàn thì khoảng cách từ điểm thấp nhất của đèn
đến mặt bàn ít nhất là 1m.
h) túi sơ cứu theo quy định của Bộ Y tế; có khu vực thay đồ, nơi cất giữ đồ, nhà vệ
sinh.
i) bảng nội quy quy định những nội dung chủ yếu sau: Giờ tập luyện, đối tượng
tham gia tập luyện, c đối tượng không được tham gia tập luyện, biện pháp đảm bảo an toàn
trong tập luyện.
(2) Nhân viên chuyên môn: đội ngũ cán bộ, nhân viên chuyên môn phù hợp với nội
dung hoạt động.
Điều kiện riêng kinh doanh đối với doanh nghiệp hoạt động thể thao bắt buộc người
hướng dẫn tập luyện:
(1) Hộ kinh doanh và các tổ chức khác muốn kinh doanh hoạt động thể thao bắt buộc
người hướng dẫn tập luyện phải đăng ký thành lập doanh nghiệp.
(2) Doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao nếu có cung cấp dịch vụ hướng dẫn tập
luyện thể thao hoặc kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục hoạt động thể thao bắt
buộc hướng dẫn tập luyện do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định phảo
đáp ứng các điều kiện sau đây:
Nhân viên chuyên môn của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao bao gồm:
- Người hướng dẫn tập luyện thể thao phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ huấn luyện viên hoặc vận động viên đẳng cấp từ cấp 2 trở lên hoặc tương
đương phù hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ bằng cấp về chuyên ngành thể dục, th thao từ bậc trung cấp trở lên phù hợp
với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ Được tập huấn chuyên môn thể thao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Nhân viên cứu hộ.
- Nhân viên y tế.
Điều kiện riêng đối với doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao mạo hiểm:
(1) Hộ kinh doanh các tổ chức khác muốn kinh doanh hoạt động thể thao mạo hiểm
phải đăng ký thành lập doanh nghiệp.
(2) Doanh nhiệp kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục hoạt động thể thao
mạo hiểm do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định phải đáp ứng các điều kiện
sau đây:
Có nhân viên chuyên môn, bao gồm:
- Người hướng dẫn tập luyện thể thao phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ huấn luyện viên hoặc vận động viên đẳng cấp từ cấp 2 trở lên hoặc tương
đương phù hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ bằng cấp về chuyên ngành thể dục, th thao từ bậc trung cấp trở lên phù hợp
với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
506
506
+ Được tập huấn chuyên môn thể thao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Nhân viên cứu hộ.
- Nhân viên y tế thường trực hoặc văn bản thỏa thuận với sở y tế gần nhất về nhân
viên y tế để sơ cứu, cấp cứu người tham gia hoạt động thể thao mạo hiểm trong trường hợp cần
thiết.
11.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật TDTT số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông số 04/2018/TT-BVHTTDL ngày 22/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị tập huấn nhân viên chuyên
môn đối với môn Billiards & Snooker.
- Nghị quyết số 68/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng
Tháp quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trên địa
bàn tỉnh Đồng Tháp.
- Nghị quyết 39/2023/NQ-HĐND ngày 18/07/2023 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về quy
định mức thu phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công bằng hình thức trực tuyến
trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức thu quy định tại Nghị quyết này được áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025.
11.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 1.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản
TDTT
05 năm
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
507
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in hoa):
………………………………………………………………………………………...
Tên giao dịch (nếu có): ………………………………………………………………
Tên viết tắt (nếu có): …………………………………………………………………
2. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: ................. do: ………. cấp ngày .....
tháng ..... năm.........., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ……
3. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………
Điện thoại: …………………….Fax: ………………………………………………..
Website: ……………………….Email: ……………………………………………..
4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………………….
Giới tính: ………………………..Chức danh: ………………………………………
Sinh ngày: …../...../ …… Dân tộc: ………….Quốc tịch: …………………………...
Số thẻ Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu: …………….
Ngày cấp: …../ …../ ……Nơi cấp: …………………………………………………..
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………
Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………………….
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: …………………………………………
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt động thể thao
…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh) theo quy định tại Nghị
định số ……………../2019/NĐ-CP ngày.....tháng.... năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể thao;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm …..
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
Mẫu số 03
508
508
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………
(ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):…………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………..
Điện thoại: …………………………….Fax: ………………………………………..
Website: ……………………………………………………………………………...
Email: ………………………………………………………………………………..
Sau đây tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt động
thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện) như sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải nhân viên chuyên môn theo quy
định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao):
- Số lượng: …………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định số
………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phquy định chi tiết một số
điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
tả về sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng điều kiện
quy định tại Nghị định số …………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm 2019 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể
thao.): ……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ……………………
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh doanh
và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
509
12. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Bóng bàn
12.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ thủ tục
hành chính:
Doanh nghiệp
chuẩn bị hồ đầy
đủ theo quy định
nộp hồ sơ qua
các cách thức sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch tại Trung tâm Hành chính công
Tỉnh(Địa chỉ: số 85, đường Nguyễn Huệ,
phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng
Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng
Dịch vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định
(tùy khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ thủ
tục hành chính
1. Đối với hồ được nộp trực tiếp
qua Bộ phận tiếp nhận trả kết quả hoặc
thông qua dịch vụ bưu chính công ích cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả xem xét,
kiểm tra tính chính c, đầy đủ của hồ sơ;
quét (scan) u trữ hồ điện tử, cập
nhật vào cơ sở dữ liệu của phần mềm một
cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, cán bộ, ng
chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng
dẫn đại diện doanh nghiệp bổ sung, hoàn
thiện hồ theo quy định nêu do
theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ,
cán bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ
sơ phải nêu do theo mẫu Phiếu từ chối
giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính
xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên
chức tiếp nhận hồ lập Giấy tiếp nhận
hồ hẹn ngày trả kết quả; đồng thời,
chuyển cho quan có thẩm quyền để giải
quyết theo quy trình.
Chuyển ngay hồ
tiếp nhận trực
tiếp trong ngày
làm việc (không
để quá 3 giờ làm
việc) hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo
đối với trường
hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày.
2. Đối với hồ sơ được nộp trực tuyến
thông qua Cổng Dịch vụ công của tỉnh, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại
Không quá 01
ngày làm việc kể
từ ngày phát sinh
510
510
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả phải xem
xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ
sơ.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền
giải quyết theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận phải có thông
báo, nêu nội dung, do hướng dẫn
cụ thể, đầy đủ một lần để doanh nghiệp bổ
sung đầy đủ, chính xác hoặc gửi đúng đến
cơ quan có thẩm quyền. Việc thông báo
được thực hiện thông qua chức năng gửi
thư điện tử, gửi tin nhắn tới người dân của
Cổng Dịch vụ công của tỉnh.
b) Nếu hồ của tổ chức đầy đủ, hợp lệ thì
cán bộ, công chức, viên chức tại Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận và chuyển
cho quan thẩm quyền để giải quyết
theo quy trình.
hồ sơ trực tuyến
Bước
3
Giải quyết thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ thtục hành chính từ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả công chức,
viên chức xử xem xét, thẩm định hồ sơ,
trình phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục
hành chính:
07 ngày làm
việc, trong đó:
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ quan/bộ phận
chuyên môn), trong đó:
6,5 ngày
+ Chuyên viên:
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận:
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
03 ngày
01 ngày
1,5 ngày
01 ngày
- Cán bộ, công chức, viên chức được giao
xử hồ thẩm định, nếu hồ đáp ứng
yêu cầu, dự thảo Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính trình cấp có thẩm quyền phê
duyệt; cập nhật thông tin vào Phần mềm
một cửa điện tử; trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính.
- Đối với hồ chưa đủ điều kiện giải
quyết, báo cáo cấp thẩm quyền trả lại hồ
kèm theo thông báo bằng văn bản nêu
lý do, nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu
Trả lại hồ sơ
không quá 03
ngày làm việc
511
511
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ để gửi
cho doanh nghiệp thông qua Bộ phận Một
cửa. Thời gian thông báo trả lại hồ
không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ, trừ trường hợp pháp luật
chuyên ngành quy định cụ thể về thời
gian. Thời hạn giải quyết được tính lại từ
đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
Bước
4
Trả kết qu giải
quyết thủ tục
hành chính
(Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
gửi trả cho tổ chức
phải bảo đảm đầy
đủ theo quy định
quan
thẩm quyền trả cho
tổ chức sau khi
giải quyết xong thủ
tục hành chính)
Công chức tiếp nhận trả kết quả nhập
vào sổ theo dõi hồ phần mềm điện tử
thực hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức biết trước qua tin
nhắn, thư điện tử, điện thoại hoặc qua mạng
hội được cấp thẩm quyền cho phép
đối với hồ giải quyết thủ tục hành chính
trước thời hạn quy định.
- Tổ chức nhận kết quả giải quyết thủ tục
hành chính theo thời gian, địa điểm ghi trên
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
(xuất trình giấy hẹn trả kết quả). Công chức
trả kết quả kiểm tra phiếu hẹn yêu cầu
người đến nhận kết qunhận vào sổ
trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua dịch
vụ bưu chính công ích. (đăng theo
hướng dẫn của Bưu điện) (nếu có)
- Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ công
trực tuyến, nhận kết quả trực tiếp tại Trung
tâm KSTTHC Phục vụ HCC, khi đi
mang theo hồ sơ gốc để đối chiếu và nộp lại
cho cán bộ tiếp nhận hồ sơ; trường hợp
đăng nhận kết quả trực tuyến thì thông
qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến. (nếu có)
Thời gian trả kết
quả:
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
12.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
(1) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định s
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao;
(2) Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh theo Mẫu số 03 ban hành
kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao (có kèm theo bản sao Giấy chứng
512
512
nhận đăng doanh nghiệp; bản sao văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên
chuyên môn).
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
12.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp
12.4. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
12.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận
12.6. Phí, lệ phí: 700.000 đồng/giấy chứng nhận (Nghị quyết số 68/2021/NQ-HĐND
ngày 17/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp).
(Mức thu áp dụng cho các loại phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công bằng
hình thức trực tuyến bằng 50% mức thu áp dụng cho các loại phí, lệ phí được Hội đồng nhân
dân Tỉnh quy định đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (các đối tượng không thu,
miễn thu phí, lệ phí thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành). Mức thu quy định tại Nghị
quyết 39/2023/NQ-HĐND ngày 18/07/2023, được áp dụng đến hết ngày 31/12/2025).
12.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: (Mẫu số 02, 03 ban hành kèm theo Nghị định số
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019).
12.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
(1) Cơ sở vật chất, trang thiết bị tập luyện
a) Khu vực đặt bàn phải có mái che, kín gió, không bị chói mắt. Sàn bằng phẳng, không
trơn trượt.
b) Bàn bóng được đặt trong khuôn viên có kích thước chiều rộng ít nhất 5m, chiều dài ít
nhất 8m.
c) Mặt bàn độ nẩy đồng đều khoảng 23cm khi để quả bóng tiêu chuẩn rơi từ độ cao
30cm xuống mặt bàn.
d) Quả bóng hình cầu đường kính 40mm, nặng 2,7g làm bằng chất liệu xen-lu--ít
hoặc chất liệu nhựa dẻo tương tự, có màu trắng hoặc màu da cam.
đ) Lưới cọc lưới chiều cao 15.25cm. Khoảng cách giới hạn ngoài đường biên dọc
với cọc lưới 15.25cm, mép trên của lưới phải cao đều 15.25cm, mép dưới của ới phải sát
với mặt bàn, cạnh bên của lưới phải sát với cọc lưới.
e) Bảo đảm ánh sáng đồng đều tới các điểm trên mặt bàn khu vực bàn ng ít nhất
300 Lux, đèn được thiết kế cho mỗi bàn có chiều cao ít nhất tính từ mặt bàn là 4m.
g) Tấm chắn bóng quanh khuôn viên đặt bàn cao 75cm, sẫm màu, tránh phản quang
lẫn với màu của quả bóng.
h) Có túi sơ cứu theo quy đnh ca BY tế, nơi thay đồ, cất giđồ khu vực v sinh.
i) Có bảng nội quy quy định những ni dung chủ yếu sau: Giờ tập luyện, đốing tham gia
tập luyện, các đối tượng kng đưc tham gia tập luyện, biện pháp bo đảm an toàn khi tập luyện.
(2) Cơ sở vật chất, trang thiết bị thi đấu
a) Thực hin theo quy đnh ti các đim a, c, d, đ, e, g và h mc (1) nêu tn.
b) Bàn bóng được đặt trong khuôn viên có kích thước chiều rộng ít nhất 7m, chiều dài ít
nhất 14m.
c) Có bàn để bảng lật số, ghế trọng tài.
513
513
(3) Mật độ tập luyện: Mỗi người hướng dẫn tập luyện hướng dẫn không quá 30 người
trong một buổi tập.
(4) Nhân viên chuyên môn: Có đội ngũ cán bộ, nhân viên chuyên môn phù hợp với nội
dung hoạt động.
Điều kiện riêng kinh doanh đối với doanh nghiệp hoạt động thể thao bắt buộc người
hướng dẫn tập luyện:
(1) Hộ kinh doanh và các tổ chức khác muốn kinh doanh hoạt động thể thao bắt buộc
người hướng dẫn tập luyện phải đăng ký thành lập doanh nghiệp.
(2) Doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao nếu có cung cấp dịch vụ hướng dẫn tập
luyện thể thao hoặc kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục hoạt động thể thao bắt
buộc hướng dẫn tập luyện do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định phảo
đáp ứng các điều kiện sau đây:
Nhân viên chuyên môn của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao bao gồm:
- Người hướng dẫn tập luyện thể thao phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ huấn luyện viên hoặc vận động viên đẳng cấp từ cấp 2 trở lên hoặc tương
đương phù hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ bằng cấp về chuyên ngành thể dục, th thao từ bậc trung cấp trở lên phù hợp
với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ Được tập huấn chuyên môn thể thao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Nhân viên cứu hộ.
- Nhân viên y tế.
Điều kiện riêng đối với doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao mạo hiểm:
(1) Hộ kinh doanh các tổ chức khác muốn kinh doanh hoạt động thể thao mạo hiểm
phải đăng ký thành lập doanh nghiệp.
(2) Doanh nhiệp kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục hoạt động thể thao
mạo hiểm do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định phải đáp ứng các điều kiện
sau đây:
Có nhân viên chuyên môn, bao gồm:
- Người hướng dẫn tập luyện thể thao phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ huấn luyện viên hoặc vận động viên đẳng cấp từ cấp 2 trở lên hoặc tương
đương phù hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ bằng cấp về chuyên ngành thể dục, th thao từ bậc trung cấp trở lên phù hợp
với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ Được tập huấn chuyên môn thể thao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Nhân viên cứu hộ.
- Nhân viên y tế thường trực hoặc văn bản thỏa thuận với sở y tế gần nhất về nhân
viên y tế để sơ cứu, cấp cứu người tham gia hoạt động thể thao mạo hiểm trong trường hợp cần
thiết.
514
514
12.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật TDTT số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông số 05/2018/TT-BVHTTDL ngày 22/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị tập huấn nhân viên chuyên
môn đối với môn Bóng bàn.
- Nghị quyết số 68/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng
Tháp quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trên địa
bàn tỉnh Đồng Tháp.
- Nghị quyết 39/2023/NQ-HĐND ngày 18/07/2023 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về quy
định mức thu phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công bằng hình thức trực tuyến
trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức thu quy định tại Nghị quyết này được áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025
15.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 1.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản
TDTT
05 năm
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
515
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in hoa):
………………………………………………………………………………………...
Tên giao dịch (nếu có): ………………………………………………………………
Tên viết tắt (nếu có): …………………………………………………………………
2. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: ................. do: ………. cấp ngày .....
tháng ..... năm.........., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ……
3. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………
Điện thoại: …………………….Fax: ………………………………………………..
Website: ……………………….Email: ……………………………………………..
4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………………….
Giới tính: ………………………..Chức danh: ………………………………………
Sinh ngày: …../...../ …… Dân tộc: ………….Quốc tịch: …………………………...
Số thẻ Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu: …………….
Ngày cấp: …../ …../ ……Nơi cấp: …………………………………………………..
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………
Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………………….
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: …………………………………………
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt động thể thao
…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh) theo quy định tại Nghị
định số ……………../2019/NĐ-CP ngày.....tháng.... năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể thao;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm …..
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
Mẫu số 03
516
516
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………
(ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):…………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………..
Điện thoại: …………………………….Fax: ………………………………………..
Website: ……………………………………………………………………………...
Email: ………………………………………………………………………………..
Sau đây tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt động
thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện) như sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải nhân viên chuyên môn theo quy
định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao):
- Số lượng: …………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định số
………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phquy định chi tiết một số
điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
tả về sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng điều kiện
quy định tại Nghị định số …………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm 2019 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể
thao.): ……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ……………………
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh doanh
và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
517
13. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Dù lượn và Diều bay
13.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ thủ
tục hành chính:
Doanh nghiệp
chuẩn bị hồ
đầy đủ theo quy
định nộp hồ
qua các cách
thức sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao Du
lịch tại Trung tâm Hành chính công
Tỉnh(Địa chỉ: số 85, đường Nguyễn Huệ,
phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng
Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng
Dịch vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định
(tùy khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ
thủ tục hành
chính
1. Đối với hồ được nộp trực tiếp
qua Bộ phận tiếp nhận trả kết quả hoặc
thông qua dịch vụ bưu chính công ích cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả xem xét,
kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ;
quét (scan) lưu trữ hồ điện tử, cập
nhật vào cơ sở dữ liệu của phần mềm một
cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ phải hướng
dẫn đại diện doanh nghiệp bổ sung, hoàn
thiện hồ theo quy định nêu do
theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ,
cán bộ, công chức, viên chức tiếp nhận h
phải nêu do theo mẫu Phiếu từ chối
giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính
xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên
chức tiếp nhận hồ lập Giấy tiếp nhận
hồ hẹn ngày trả kết quả; đồng thời,
chuyển cho quan thẩm quyền để giải
quyết theo quy trình.
Chuyển ngay hồ
tiếp nhận trực tiếp
trong ngày làm
việc (không để quá
3 giờ làm việc)
hoặc chuyển vào
đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối
với trường hợp
tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày.
2. Đối với hồ được nộp trực tuyến
thông qua Cổng Dịch vụ công của tỉnh, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại
Không quá 01
ngày làm việc kể
từ ngày phát sinh
518
518
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả phải xem
xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ
sơ.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền
giải quyết theo quy định, cán bộ, công chức,
viên chức tiếp nhận phải thông báo, nêu
nội dung, do hướng dẫn cụ thể, đầy
đủ một lần để doanh nghiệp bổ sung đầy đủ,
chính xác hoặc gửi đúng đến quan
thẩm quyền. Việc thông báo được thực hiện
thông qua chức năng gửi thư điện tử, gửi tin
nhắn tới người dân của Cổng Dịch vụ công
của tỉnh.
b) Nếu hồ của tổ chức đầy đủ, hợp lệ thì
cán bộ, công chức, viên chức tại Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận và chuyển
cho quan có thẩm quyền để giải quyết
theo quy trình.
hồ sơ trực tuyến
Bước
3
Giải quyết thủ
tục hành chính
Sau khi nhận hồ th tục hành chính từ
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả công chức,
viên chức xử xem xét, thẩm định hồ sơ,
trình phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục
hành chính:
07 ngày làm việc,
trong đó:
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ quan/bộ phận
chuyên môn), trong đó:
6,5 ngày
+ Chuyên viên:
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận:
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
03 ngày
01 ngày
1,5 ngày
01 ngày
- Cán bộ, công chức, viên chức được giao
xử hồ thẩm định, nếu hồ đáp ứng
yêu cầu, dự thảo Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính trình cấp có thẩm quyền phê
duyệt; cập nhật thông tin vào Phần mềm
một cửa điện tử; trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính.
- Đối với hồ chưa đủ điều kiện giải
quyết, báo cáo cấp thẩm quyền trả lại hồ
kèm theo thông báo bằng văn bản nêu rõ
lý do, nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu
Trả lại hồ sơ
không quá 03 ngày
làm việc
519
519
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ để gửi
cho doanh nghiệp thông qua Bộ phận Một
cửa. Thời gian thông báo trả lại hồ sơ
không quá 03 ngày m việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ , trừ trường hợp pháp luật
chuyên ngành quy định cụ thể về thời
gian. Thời hạn giải quyết được tính lại từ
đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
(Kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính gửi
trả cho tổ chức
phải bảo đảm
đầy đủ theo quy
định mà quan
thẩm quyền
trả cho tổ chức
sau khi giải quyết
xong thủ tục
hành chính)
Công chức tiếp nhận trả kết quả nhập
vào sổ theo dõi hồ phần mềm điện tử
thực hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức biết trước qua tin
nhắn, thư điện tử, điện thoại hoặc qua mạng
hội được cấp thẩm quyền cho phép
đối với hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính
trước thời hạn quy định.
- Tổ chức nhận kết quả giải quyết thủ tục
hành chính theo thời gian, địa điểm ghi trên
Giấy tiếp nhận hồ và hẹn trả kết quả
(xuất trình giấy hẹn trả kết quả). Công chức
trả kết quả kiểm tra phiếu hẹn yêu cầu
người đến nhận kết quả nhận vào sổ
trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua dịch
vụ bưu chính công ích. (đăng theo
hướng dẫn của Bưu điện) (nếu có)
- Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ ng
trực tuyến, nhận kết quả trực tiếp tại Trung
tâm KSTTHC Phục vụ HCC, khi đi
mang theo hồ sơ gốc để đối chiếu và nộp lại
cho cán bộ tiếp nhận hồ sơ; trường hợp
đăng nhận kết quả trực tuyến thì thông
qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến. (nếu có)
Thời gian trả kết
quả:
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
13.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
(1) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định s
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao;
(2) Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh theo Mẫu số 03 ban hành
kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao (có kèm theo bản sao Giấy chứng
520
520
nhận đăng doanh nghiệp; bản sao văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên
chuyên môn).
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
13.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp
13.4. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
13.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận
13.6. Phí, lệ phí: 700.000 đồng/giấy chứng nhận (Nghị quyết số 68/2021/NQ-HĐND
ngày 17/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp).
(Mức thu áp dụng cho các loại phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công bằng
hình thức trực tuyến bằng 50% mức thu áp dụng cho các loại phí, lệ phí được Hội đồng nhân
dân Tỉnh quy định đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (các đối tượng không thu,
miễn thu phí, lệ phí thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành). Mức thu quy định tại Nghị
quyết 39/2023/NQ-HĐND ngày 18/07/2023, được áp dụng đến hết ngày 31/12/2025).
13.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: (Mẫu số 02, 03 ban hành kèm theo Nghị định số
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019).
13.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
(1) Cơ sở vật chất tập luyện, thi đấu và biểu diễn
a) Có khu vực xuất phát và khu vực đỗ đáp ứng yêu cầu sau đây:
- Độ cao chênh lệch giữa khu vực xuất phát cao hơn khu vực đỗ ít nhất là 70m;
- Kích thước khu vực xuất phát
+ Đối với môn Dù lượn ít nhất là: 15 mét chiều ngang và 10 mét chiều dọc;
+ Đối với môn Diều bay ít nhất là: 10 mét chiều ngang và 10 mét chiều dọc.
- Kích thước khu vực đ
+ Đối với môn Dù lượn ít nhất là: 30 mét chiều ngang và 30 mét chiều dọc;
+ Đối với môn Diều bay ít nhất là: 15 mét chiều ngang và 60 mét chiều dọc.
b) Điều kiện gió phù hợp để cất cánh
- Đối với dù lượn cấp độ thấp (cấp độ EN A, EN B) là 0-5,5 m/s;
- Đối với dù lượn cấp độ cao, dù lượn thi đấu là từ 0-8,8 m/s;
- Đối với diều bay không có động cơ là từ 6,6-8,8 m/s;
- Đối với diều bay có động cơ là từ 0-8,8 m/s.
c) Có các bảng nội quy, bảng chỉ dẫn được đặt ở những vị trí dễ nhận biết trong khu vực
xuất phát và khu vực đỗ đối với các nội dung sau đây:
- Bảng nội quy quy định về: Giờ tập luyện, đối tượng được tham gia tập luyện, thi đấu,
biểu diễn; đối tượng không được tham gia tập luyện, thi đấu, biểu diễn; trang phục tập luyện,
thi đấu, biểu diễn; biện pháp bảo đảm an toàn khi tập luyện, thi đấu và các quy định khác;
- Bảng chỉ dẫn quy định về: Bản đồ khu vực bay, giới hạn khu vực bay, các quy định v
khu vực bay, số điện thoại của người có trách nhiệm quản bay, tần số bộ đàm cách thức
liên lạc khi cần thiết.
d) Kế hoạch an toàn, tìm kiếm và cứu nạn
521
521
- Kế hoạch nêu rõ các biện pháp bảo đảm an toàn, tìm kiếmcứu nạn trong vùng hoạt
động bay thuộc phạm vi trách nhiệm quản của sở phải thường xuyên kiểm tra, cập
nhập kế hoạch bay;
- Người tham gia hoạt động môn lượn môn Diều bay phải được phổ biến
hướng dẫn kế hoạch bay để nắm về cách thức liên lạc trình tự các bước tìm kiếm, cứu
nạn.
(2) Trang thiết bị tập luyện, thi đấu và biểu diễn
a) Dù chính, phụ (đối với môn lượn) diều, dù phụ (đối với môn Diều bay), đai
ngồi, hệ thống dây an toàn, bộ đàm, mũ bảo hiểm, giầy, thiết bị đo độ cao, định vị toàn cầu.
b) Phải có phương tiện thông tin, liên lạc đảm bảo yêu cầu liên lạc thông suốt từ bộ phận
điều hành đến quản lý bay khu vực, các vùng hoạt động dù lượn và diều bay thuộc phạm vi trách
nhiệm quản lý của cơ sở thể thao và các cơ quan quản lýthẩm quyền.
c) Hình thức Dù lượn và Diều bay phải bảo đảm phù hợp với phong tục tập quán, truyền
thống văn hóa dân tộc.
(3) Tần suất bay và mật độ hướng dẫn
a) Khoảng thời gian cất cánh giữa các lượt bay tối thiểu là 90 giây.
b) Mật độ hướng dẫn tập luyện:
- Mỗi người hướng dẫn tập luyện hướng dẫn phải bảo đảm:
+ Hướng dẫn không quá 05 người trong một giờ học;
+ Bay kèm không quá 01 người/1 lượt bay.
c) Một người tập bay không quá 2 chuyến/một ban bay.
(4) Nhân viên chuyên môn: Có đội ngũ cán bộ, nhân viên chuyên môn phù hợp với nội
dung hoạt động.
Điều kiện riêng kinh doanh đối với doanh nghiệp hoạt động thể thao bắt buộc người
hướng dẫn tập luyện:
(1) Hộ kinh doanh và các tổ chức khác muốn kinh doanh hoạt động thể thao bắt buộc
người hướng dẫn tập luyện phải đăng ký thành lập doanh nghiệp.
(2) Doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao nếu có cung cấp dịch vụ hướng dẫn tập
luyện thể thao hoặc kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục hoạt động thể thao bắt
buộc hướng dẫn tập luyện do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định phảo
đáp ứng các điều kiện sau đây:
Nhân viên chuyên môn của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao bao gồm:
- Người hướng dẫn tập luyện thể thao phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ huấn luyện viên hoặc vận động viên đẳng cấp từ cấp 2 trở lên hoặc tương
đương phù hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ bằng cấp về chuyên ngành thể dục, th thao từ bậc trung cấp trở lên phù hợp
với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ Được tập huấn chuyên môn thể thao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Nhân viên cứu hộ.
522
522
- Nhân viên y tế.
Điều kiện riêng đối với doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao mạo hiểm:
(1) Hộ kinh doanh các tổ chức khác muốn kinh doanh hoạt động thể thao mạo hiểm
phải đăng ký thành lập doanh nghiệp.
(2) Doanh nhiệp kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục hoạt động thể thao
mạo hiểm do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định phải đáp ứng các điều kiện
sau đây:
Có nhân viên chuyên môn, bao gồm:
- Người hướng dẫn tập luyện thể thao phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ huấn luyện viên hoặc vận động viên đẳng cấp từ cấp 2 trở lên hoặc tương
đương phù hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ bằng cấp về chuyên ngành thể dục, th thao từ bậc trung cấp trở lên phù hợp
với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ Được tập huấn chuyên môn thể thao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Nhân viên cứu hộ.
- Nhân viên y tế thường trực hoặc văn bản thỏa thuận với sở y tế gần nhất về nhân
viên y tế để sơ cứu, cấp cứu người tham gia hoạt động thể thao mạo hiểm trong trường hợp cần
thiết.
13.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật TDTT số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông số 06/2018/TT-BVHTTDL ngày 30/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị tập huấn nhân viên chuyên
môn đối với môn Dù lượn và môn Diều bay.
- Nghị quyết số 68/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng
Tháp quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trên địa
bàn tỉnh Đồng Tháp.
- Nghị quyết 39/2023/NQ-HĐND ngày 18/07/2023 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về quy
định mức thu phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công bằng hình thức trực tuyến
trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức thu quy định tại Nghị quyết này được áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025
13.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 1.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
Phòng Quản
TDTT
05 năm
523
523
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
524
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in hoa):
………………………………………………………………………………………...
Tên giao dịch (nếu có): ………………………………………………………………
Tên viết tắt (nếu có): …………………………………………………………………
2. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: ................. do: ………. cấp ngày .....
tháng ..... năm.........., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ……
3. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………
Điện thoại: …………………….Fax: ………………………………………………..
Website: ……………………….Email: ……………………………………………..
4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………………….
Giới tính: ………………………..Chức danh: ………………………………………
Sinh ngày: …../...../ …… Dân tộc: ………….Quốc tịch: …………………………...
Số thẻ Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu: …………….
Ngày cấp: …../ …../ ……Nơi cấp: …………………………………………………..
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………
Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………………….
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: …………………………………………
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt động thể thao
…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh) theo quy định tại Nghị
định số ……………../2019/NĐ-CP ngày.....tháng.... năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể thao;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm …..
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
Mẫu số 03
525
525
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………
(ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):…………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………..
Điện thoại: …………………………….Fax: ………………………………………..
Website: ……………………………………………………………………………...
Email: ………………………………………………………………………………..
Sau đây tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt động
thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện) như sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải nhân viên chuyên môn theo quy
định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao):
- Số lượng: …………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định số
………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phquy định chi tiết một số
điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
tả về sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng điều kiện
quy định tại Nghị định số …………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm 2019 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể
thao.): ……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ……………………
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh doanh
và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
526
14. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Khiêu vũ thể thao
14.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ sơ thủ
tục nh
chính: Doanh
nghiệp chuẩn bị
hồ đầy đủ
theo quy định
nộp hồ qua
các cách thức
sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch
tại Trung tâm Hành chính công Tỉnh(Địa chỉ:
số 85, đường Nguyễn Huệ, phường 1, thành
phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ u chính công
ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng Dịch
vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định
(tùy khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển h
thủ tục hành
chính
1. Đối với hồ được nộp trực tiếp
qua Bộ phận tiếp nhận trả kết quả hoặc
thông qua dịch vụ bưu chính công ích cán bộ,
công chức, viên chức tiếp nhận hồ tại Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả xem xét, kiểm
tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét
(scan) lưu trữ hồ điện tử, cập nhật vào
sở dữ liệu của phần mềm một cửa điện tử
của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ phải hướng
dẫn đại diện doanh nghiệp bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo
mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ phải
nêu rõ do theo mẫu Phiếu từ chối giải
quyết hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính xác
theo quy định, n bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận hồ lập Giấy tiếp nhận hồ
hẹn ngày trả kết quả; đồng thời, chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền để giải quyết theo
quy trình.
Chuyển ngay hồ
tiếp nhận trực
tiếp trong ngày
làm việc (không
để quá 3 giờ làm
việc) hoặc
chuyển vào đầu
giờ ngày làm
việc tiếp theo đối
với trường hợp
tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày.
2. Đối với hồ được nộp trực tuyến
thông qua Cổng Dịch vụ công của tỉnh, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ tại
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả phải xem
xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
Không quá 01
ngày làm việc kể
từ ngày phát sinh
hồ sơ trực tuyến
527
527
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải
quyết theo quy định, cán bộ, công chức, viên
chức tiếp nhận phải thông báo, nêu nội
dung, do hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một
lần để doanh nghiệp bổ sung đầy đủ, chính
xác hoặc gửi đúng đến quan thẩm
quyền. Việc thông báo được thực hiện thông
qua chức năng gửi thư điện tử, gửi tin nhắn
tới người dân của Cổng Dịch vụ công của
tỉnh.
b) Nếu hồ của tổ chức đầy đủ, hợp lệ thì
cán bộ, công chức, viên chức tại Bộ phận tiếp
nhận trả kết quả tiếp nhận chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền để giải quyết theo quy
trình.
Bước
3
Giải quyết thủ
tục hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành chính từ Bộ
phận tiếp nhận trkết quả công chức, viên
chức xử xem xét, thẩm định hồ sơ, trình
phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành
chính:
07 ngày làm
việc, trong đó:
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ quan/bộ phận chuyên
môn), trong đó:
6,5 ngày
+ Chuyên viên:
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận:
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
03 ngày
01 ngày
1,5 ngày
01 ngày
- Cán bộ, công chức, viên chức được giao xử
hồ thẩm định, nếu hồ đáp ứng yêu
cầu, dự thảo Kết quả thực hiện thủ tục hành
chính trình cấp thẩm quyền phê duyệt; cập
nhật thông tin vào Phần mềm một cửa điện
tử; trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
- Đối với hồ chưa đủ điều kiện giải quyết,
báo cáo cấp thẩm quyền trả lại hồ kèm
theo thông báo bằng văn bản nêu do,
nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ để gửi cho doanh
nghiệp thông qua Bộ phận Một cửa. Thời
gian thông báo trả lại hồ không quá 03
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, trừ
trường hợp pháp luật chuyên ngành quy
Trả lại hồ sơ
không quá 03
ngày làm việc
528
528
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
định cụ thể về thời gian. Thời hạn giải quyết
được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
Bước
4
Trả kết quả
giải quyết thủ
tục hành chính
(Kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính gửi
trả cho tổ chức
phải bảo đảm
đầy đủ theo quy
định
quan thẩm
quyền trả cho tổ
chức sau khi
giải quyết xong
thủ tục hành
chính)
Công chức tiếp nhận trả kết quả nhập vào
sổ theo dõi hồ phần mềm điện tử thực
hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức biết trước qua tin
nhắn, thư điện tử, điện thoại hoặc qua mạng
hội được cấp thẩm quyền cho phép đối
với hồ giải quyết thtục hành chính trước
thời hạn quy định.
- Tổ chức nhận kết quả giải quyết thủ tục
hành chính theo thời gian, địa điểm ghi trên
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trkết quả (xuất
trình giấy hẹn trả kết quả). Công chức trả kết
quả kiểm tra phiếu hẹn yêu cầu người đến
nhận kết quả ký nhận vào sổ và trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua dịch v
bưu chính công ích. (đăng theo ớng dẫn
của Bưu điện) (nếu có)
- Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ công
trực tuyến, nhận kết quả trực tiếp tại Trung
tâm KSTTHC Phục vụ HCC, khi đi mang
theo hồ gốc để đối chiếu nộp lại cho
cán bộ tiếp nhận hồ sơ; trường hợp đăng
nhận kết quả trực tuyến thì thông qua Cổng
Dịch vụ công trực tuyến. (nếu có)
Thời gian trả kết
quả:
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
14.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
(1) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định s
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao;
(2) Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh theo Mẫu số 03 ban hành
kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao (có kèm theo bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp; bản sao văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên
chuyên môn).
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
14.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp
14.4. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
529
529
14.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận
14.6. Phí, lệ phí: 700.000 đồng/giấy chứng nhận (Nghị quyết số 68/2021/NQ-HĐND
ngày 17/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp).
(Mức thu áp dụng cho các loại phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công bằng
hình thức trực tuyến bằng 50% mức thu áp dụng cho các loại phí, lệ phí được Hội đồng nhân
dân Tỉnh quy định đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (các đối tượng không thu,
miễn thu phí, lệ phí thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành). Mức thu quy định tại Nghị
quyết 39/2023/NQ-HĐND ngày 18/07/2023, được áp dụng đến hết ngày 31/12/2025).
14.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: (Mẫu số 02, 03 ban hành kèm theo Nghị định số
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019).
14.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
(1) Cơ sở vật chất, trang thiết bị tập luyện
a) Sàn tập luyện kích thước ít nhất 08 m x 11m.
b) Mặt sàn bằng phẳng, không trơn trượt, bề mặt sàn được lát bằng một trong các vật
liệu sau: Gỗ tự nhiên, gỗ công nghiệp, gạch men, đá hoa.
c) Khong cách tn đến đim thấp nht tn trn hoc mái che ít nht 2,8m.
d). Hệ thống âm thanh cường ít nhất từ 90dBA trở lên.
đ) Ánh sáng phục vụ tập luyện ít nhất từ 150Lux trở lên.
e) Có ghế ngồi và gương.
g) Có túi sơ cứu theo quy định của Bộ Y tế.
h) Có khu vực thay đồ và nhà vệ sinh.
i) bảng nội quy bao gồm những nội dung chủ yếu sau: Đối tượng tham gia tập luyện,
trang phục tập luyện, giờ tập luyện, biện pháp đảm bảo an toàn khi tập luyện.
(2) Cơ sở vật trang thiết bị tập luyện, thi đấu
a) Thực hiện theo quy đnh ti các khon a, b, c, d, đ, e, g và h mc (1) nêu trên.
b) Ánh sáng phục vụ thi đấu ít nhất từ 200 Lux trở lên.
(3) Cơ sở vật chất, trang thiết bị biểu diễn
a) Thực hiện theo quy định tại các điểm c, d, h mục (1) và điểm b mục (2) nêu trên.
b) Mặt sàn biểu diễn bằng phẳng, không trơn trượt.
c) Trang phục không được làm bằng chất liệu hoặc màu trong suốt phải che kín
những vùng nhạy cảm của cơ thể người biểu diễn.
(4) Mật độ tập luyện
a) Mật độ tập luyện trên sàn bảo đảm ít nhất 02m
2
/01 người
tập.
b) Mỗi người hướng dẫn tập luyện ớng dẫn không q 35 người trong một buổi tập.
(5) Nhân viên chuyên môn: Có đội ngũ cán bộ, nhân viên chuyên môn phù hợp với nội
dung hoạt động.
Điều kiện riêng kinh doanh đối với doanh nghiệp hoạt động thể thao bắt buộc người
hướng dẫn tập luyện:
530
530
(1) Hộ kinh doanh và các tổ chức khác muốn kinh doanh hoạt động thể thao bắt buộc
người hướng dẫn tập luyện phải đăng ký thành lập doanh nghiệp.
(2) Doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao nếu có cung cấp dịch vụ hướng dẫn tập
luyện thể thao hoặc kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục hoạt động thể thao bắt
buộc hướng dẫn tập luyện do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định phảo
đáp ứng các điều kiện sau đây:
Nhân viên chuyên môn của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao bao gồm:
- Người hướng dẫn tập luyện thể thao phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ huấn luyện viên hoặc vận động viên đẳng cấp từ cấp 2 trở lên hoặc tương
đương phù hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ bằng cấp về chuyên ngành thể dục, th thao từ bậc trung cấp trở lên phù hợp
với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ Được tập huấn chuyên môn thể thao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Nhân viên cứu hộ.
- Nhân viên y tế.
Điều kiện riêng đối với doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao mạo hiểm:
(1) Hộ kinh doanh các tổ chức khác muốn kinh doanh hoạt động thể thao mạo hiểm
phải đăng ký thành lập doanh nghiệp.
(2) Doanh nhiệp kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục hoạt động thể thao
mạo hiểm do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định phải đáp ứng các điều kiện
sau đây:
Có nhân viên chuyên môn, bao gồm:
- Người hướng dẫn tập luyện thể thao phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ huấn luyện viên hoặc vận động viên đẳng cấp từ cấp 2 trở lên hoặc tương
đương phù hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ bằng cấp về chuyên ngành thể dục, th thao từ bậc trung cấp trở lên phù hợp
với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ Được tập huấn chuyên môn thể thao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Nhân viên cứu hộ.
- Nhân viên y tế thường trực hoặc văn bản thỏa thuận với sở y tế gần nhất về nhân
viên y tế để sơ cứu, cấp cứu người tham gia hoạt động thể thao mạo hiểm trong trường hợp cần
thiết.
14.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật TDTT số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
531
531
- Thông số 07/2018/TT-BVHTTDL ngày 30/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị tập huấn nhân viên chuyên
môn đối với môn Khiêu vũ thể thao.
- Nghị quyết số 68/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng
Tháp quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trên địa
bàn tỉnh Đồng Tháp.
- Nghị quyết 39/2023/NQ-HĐND ngày 18/07/2023 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về quy
định mức thu phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công bằng hình thức trực tuyến
trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức thu quy định tại Nghị quyết này được áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025.
14.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 1.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản
TDTT
05 năm
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
532
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in hoa):
………………………………………………………………………………………...
Tên giao dịch (nếu có): ………………………………………………………………
Tên viết tắt (nếu có): …………………………………………………………………
2. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: ................. do: ………. cấp ngày .....
tháng ..... năm.........., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ……
3. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………
Điện thoại: …………………….Fax: ………………………………………………..
Website: ……………………….Email: ……………………………………………..
4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………………….
Giới tính: ………………………..Chức danh: ………………………………………
Sinh ngày: …../...../ …… Dân tộc: ………….Quốc tịch: …………………………...
Số thẻ Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu: …………….
Ngày cấp: …../ …../ ……Nơi cấp: …………………………………………………..
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………
Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………………….
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: …………………………………………
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt động thể thao
…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh) theo quy định tại Nghị
định số ……………../2019/NĐ-CP ngày.....tháng.... năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể thao;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm …..
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
Mẫu số 03
533
533
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………
(ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):…………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………..
Điện thoại: …………………………….Fax: ………………………………………..
Website: ……………………………………………………………………………...
Email: ………………………………………………………………………………..
Sau đây tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt động
thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện) như sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải nhân viên chuyên môn theo quy
định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao):
- Số lượng: …………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định số
………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phquy định chi tiết một số
điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
tả về sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng điều kiện
quy định tại Nghị định số …………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm 2019 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể
thao.): ……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ……………………
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh doanh
và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
534
15. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Thể dục thẩm m
15.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ thủ
tục hành chính:
Doanh nghiệp
chuẩn bị hồ
đầy đủ theo quy
định nộp hồ
qua các cách
thức sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch tại
Trung tâm Hành chính công Tỉnh(Địa chỉ: số
85, đường Nguyễn Huệ, phường 1, thành phố
Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ
13 giờ 30 đến
17 giờ của các
ngày làm việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng Dịch vụ
công của tỉnh Đồng
Tháp:http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy
định (tùy
khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ
thủ tục hành
chính
1. Đối với hồ được nộp trực tiếp qua
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả hoặc thông qua
dịch vụ u chính công ích cán bộ, công chức,
viên chức tiếp nhận hồ tại Bphận tiếp nhận
trả kết quả xem xét, kiểm tra tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ; quét (scan) lưu trữ hồ
điện tử, cập nhật vào sở dữ liệu của phần
mềm một cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định, cán bộ, công chức,
viên chức tiếp nhận h phải hướng dẫn đại
diện doanh nghiệp bổ sung, hoàn thiện hồ
theo quy định nêu do theo mẫu Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ phải
nêu do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết
hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính xác
theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức tiếp
nhận hồ lập Giấy tiếp nhận hồ hẹn
ngày trả kết quả; đồng thời, chuyển cho quan
có thẩm quyền để giải quyết theo quy trình.
Chuyển ngay
hồ tiếp nhận
trực tiếp trong
ngày làm việc
(không để quá
3 giờ làm việc)
hoặc chuyển
vào đầu giờ
ngày làm việc
tiếp theo đối
với trường hợp
tiếp nhận sau
15 giờ hàng
ngày.
2. Đối với hồ sơ được nộp trực tuyến
thông qua Cổng Dịch vụ công của tỉnh, cán bộ,
công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả phải xem xét, kiểm
tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chính
xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết
Không quá 01
ngày làm việc
kể từ ngày phát
sinh hồ sơ trực
tuyến
535
535
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức tiếp
nhận phải thông báo, nêu nội dung, do
hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để doanh
nghiệp bổ sung đầy đủ, chính xác hoặc gửi đúng
đến cơ quan có thẩm quyền. Việc thông báo
được thực hiện thông qua chức năng gửi thư
điện tử, gửi tin nhắn tới người dân của Cổng
Dịch vụ công của tỉnh.
b) Nếu hồ của tchức đầy đủ, hợp lệ thì cán
bộ, công chức, viên chức tại Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả tiếp nhận chuyển cho quan
có thẩm quyền để giải quyết theo quy trình.
Bước
3
Giải quyết thủ
tục hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành chính từ Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả ng chức, viên
chức xử xem xét, thẩm định hồ , trình phê
duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
07 ngày làm
việc, trong đó:
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ quan/bộ phận chuyên
môn), trong đó:
6,5 ngày
+ Chuyên viên:
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận:
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
03 ngày
01 ngày
1,5 ngày
01 ngày
- Cán bộ, công chức, viên chức được giao xử
hồ thẩm định, nếu hđáp ứng u cầu, dự
thảo Kết quả thực hiện thủ tục hành chính trình
cấp có thẩm quyền phê duyệt; cập nhật thông tin
vào Phần mềm một cửa điện tử; trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính.
- Đối với hồ chưa đủ điều kiện giải quyết,
báo cáo cấp thẩm quyền trả lại hồ kèm theo
thông báo bằng văn bản nêu do, nội
dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ để gửi cho doanh nghiệp
thông qua Bộ phận Một cửa. Thời gian thông
báo trả lại hồ không quá 03 ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận hồ sơ, trừ trường hợp pháp
luật chuyên ngành quy định cụ thể về thời
gian. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu
sau khi nhận đủ hồ sơ.
Trả lại hồ sơ
không quá 03
ngày làm việc
Bước
4
Trả kết quả
giải quyết thủ
Công chức tiếp nhận trả kết quả nhập vào sổ
Thời gian trả
kết quả:
536
536
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
tục hành chính
(Kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính gửi
trả cho tổ chức
phải bảo đảm
đầy đủ theo quy
định quan
thẩm quyền
trả cho tổ chức
sau khi giải
quyết xong thủ
tục hành chính)
theo dõi hồ phần mềm điện tử thực hiện
như sau:
- Thông báo cho tổ chức biết trước qua tin nhắn,
thư điện tử, điện thoại hoặc qua mạng hội
được cấp thẩm quyền cho phép đối với hồ
giải quyết thủ tục hành chính trước thời hạn quy
định.
- Tổ chức nhận kết quả giải quyết thủ tục hành
chính theo thời gian, địa điểm ghi trên Giấy tiếp
nhận hồ hẹn trả kết quả (xuất trình giấy
hẹn trả kết quả). Công chức trả kết quả kiểm tra
phiếu hẹn yêu cầu người đến nhận kết quả
nhận vào sổ và trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua dịch vụ
bưu chính công ích. (đăng theo ớng dẫn
của Bưu điện) (nếu có)
- Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ công trực
tuyến, nhận kết quả trực tiếp tại Trung tâm
KSTTHC và Phục vụ HCC, khi đi mang theo hồ
gốc để đối chiếu nộp lại cho cán bộ tiếp
nhận hồ sơ; trường hợp đăng nhận kết quả
trực tuyến thì thông qua Cổng Dịch vụ công trực
tuyến. (nếu có)
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ
13 giờ 30 đến
17 giờ của các
ngày làm việc.
15.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
(1) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định s
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao;
(2) Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh theo Mẫu số 03 ban hành
kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao (có kèm theo bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp; bản sao văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên
chuyên môn).
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
15.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp
15.4. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
15.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận
15.6. Phí, lệ phí: 700.000 đồng/giấy chứng nhận (Nghị quyết số 68/2021/NQ-HĐND
ngày 17/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp).
537
537
(Mức thu áp dụng cho các loại phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công bằng
hình thức trực tuyến bằng 50% mức thu áp dụng cho các loại phí, lệ phí được Hội đồng nhân
dân Tỉnh quy định đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (các đối tượng không thu,
miễn thu phí, lệ phí thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành). Mức thu quy định tại Nghị
quyết 39/2023/NQ-HĐND ngày 18/07/2023, được áp dụng đến hết ngày 31/12/2025).
15.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: (Mẫu số 02, 03 ban hành kèm theo Nghị định số
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019).
15.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
(1) Cơ sở vật chất, trang thiết bị tập luyện
a) Sàn tập có kích thước từ 08m x 08m trở lên.
b) Mặt sàn bằng phẳng, không trơn trượt và được trải thảm hoặc đệm mềm.
c) Khoảng cách từ sàn nhà đến trần ít nhất là 03m.
d) Hệ thống âm thanh bảo đảm cường độ ít nhất từ 90dBA trở lên.
đ) Ánh sáng bảo đảm từ 150 lux trở lên.
e) Có túi sơ cứu theo quy định của Bộ Y tế.
g) Trang bị các dụng cụ bổ trợ phục vụ người tập: Máy chạy bộ, tạ, bục, gậy, vòng,
bóng.
h) Có khu vực thay đồ và nhà vệ sinh.
i) bảng nội quy bao gồm những nội dung chủ yếu sau: Đối tượng tham gia tập
luyện, giờ tập luyện, trang phục tập luyện và các biện pháp bảo đảm an toàn khi tập luyện.
(2) Trang thiết bị tập luyện, thi đấu
a) Thc hin theo quy đnh ti các điểm b, c, đ, e h mc (1) nêu trên.
b) Sàn thi đấu có kích thước ít nhất là 12m x 12m.
c) Hệ thống âm thanh bảo đảm cường độ ít nhất từ 120dBA trở lên.
(3) Mật độ tập luyện
a) Mật độ tập luyện trên sàn bảo đảm ít nhất 02m
2
/01 người
tập.
b) Mỗi người hướng dẫn tập luyện ớng dẫn không q 30 người trong một buổi tập.
(4) Nhân viên chuyên môn: Có đội ngũ cán bộ, nhân viên chuyên môn phù hợp với nội
dung hoạt động.
Điều kiện riêng kinh doanh đối với doanh nghiệp hoạt động thể thao bắt buộc người
hướng dẫn tập luyện:
(1) Hộ kinh doanh và các tổ chức khác muốn kinh doanh hoạt động thể thao bắt buộc
người hướng dẫn tập luyện phải đăng ký thành lập doanh nghiệp.
(2) Doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao nếu có cung cấp dịch vụ hướng dẫn tập
luyện thể thao hoặc kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục hoạt động thể thao bắt
buộc hướng dẫn tập luyện do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định phảo
đáp ứng các điều kiện sau đây:
Nhân viên chuyên môn của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao bao gồm:
- Người hướng dẫn tập luyện thể thao phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:
538
538
+ huấn luyện viên hoặc vận động viên đẳng cấp từ cấp 2 trở lên hoặc tương
đương phù hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ bằng cấp về chuyên ngành thể dục, th thao từ bậc trung cấp trở lên phù hợp
với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ Được tập huấn chuyên môn thể thao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Nhân viên cứu hộ.
- Nhân viên y tế.
Điều kiện riêng đối với doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao mạo hiểm:
(1) Hộ kinh doanh các tổ chức khác muốn kinh doanh hoạt động thể thao mạo hiểm
phải đăng ký thành lập doanh nghiệp.
(2) Doanh nhiệp kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục hoạt động thể thao
mạo hiểm do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định phải đáp ứng các điều kiện
sau đây:
Có nhân viên chuyên môn, bao gồm:
- Người hướng dẫn tập luyện thể thao phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ huấn luyện viên hoặc vận động viên đẳng cấp từ cấp 2 trở lên hoặc tương
đương phù hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ bằng cấp về chuyên ngành thể dục, th thao từ bậc trung cấp trở lên phù hợp
với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ Được tập huấn chuyên môn thể thao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Nhân viên cứu hộ.
- Nhân viên y tế thường trực hoặc văn bản thỏa thuận với sở y tế gần nhất về nhân
viên y tế để sơ cứu, cấp cứu người tham gia hoạt động thể thao mạo hiểm trong trường hợp cần
thiết.
15.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật TDTT số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông số 08/2018/TT-BVHTTDL ngày 31/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị tập huấn nhân viên chuyên
môn đối với môn Thể dục thẩm mỹ.
- Nghị quyết số 68/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng
Tháp quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trên địa
bàn tỉnh Đồng Tháp.
- Nghị quyết 39/2023/NQ-HĐND ngày 18/07/2023 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về quy
định mức thu phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công bằng hình thức trực tuyến
trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức thu quy định tại Nghị quyết này được áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025.
539
539
15.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 1.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản
TDTT
05 năm
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
540
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in hoa):
………………………………………………………………………………………...
Tên giao dịch (nếu có): ………………………………………………………………
Tên viết tắt (nếu có): …………………………………………………………………
2. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: ................. do: ………. cấp ngày .....
tháng ..... năm.........., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ……
3. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………
Điện thoại: …………………….Fax: ………………………………………………..
Website: ……………………….Email: ……………………………………………..
4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………………….
Giới tính: ………………………..Chức danh: ………………………………………
Sinh ngày: …../...../ …… Dân tộc: ………….Quốc tịch: …………………………...
Số thẻ Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu: …………….
Ngày cấp: …../ …../ ……Nơi cấp: …………………………………………………..
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………
Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………………….
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: …………………………………………
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt động thể thao
…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh) theo quy định tại Nghị
định số ……………../2019/NĐ-CP ngày.....tháng.... năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể thao;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm …..
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
Mẫu số 03
541
541
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………
(ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):…………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………..
Điện thoại: …………………………….Fax: ………………………………………..
Website: ……………………………………………………………………………...
Email: ………………………………………………………………………………..
Sau đây tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt động
thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện) như sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải nhân viên chuyên môn theo quy
định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao):
- Số lượng: …………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định số
………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phquy định chi tiết một số
điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
tả về sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng điều kiện
quy định tại Nghị định số …………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm 2019 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể
thao.): ……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ……………………
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh doanh
và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
542
16. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Judo
16.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ sơ thủ tục
hành chính: Doanh
nghiệp chuẩn bị hồ
sơ đầy đủ theo quy
định nộp hồ
qua các cách thức
sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch tại Trung tâm Hành chính công
Tỉnh(Địa chỉ: số 85, đường Nguyễn Huệ,
phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng
Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Sáng: từ 07 giờ đến
11 giờ 30 phút;
chiều: từ 13 giờ 30
đến 17 giờ của các
ngày làm việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng
Dịch vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định (tùy
khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ th
tục hành chính
1. Đối với hồ được nộp trực tiếp
qua Bộ phận tiếp nhận trả kết quả hoặc
thông qua dịch vụ bưu chính công ích n
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả xem xét,
kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ;
quét (scan) lưu trữ hồ sơ điện tử, cập
nhật vào sở dữ liệu của phần mềm một
cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ phải ớng
dẫn đại diện doanh nghiệp b sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định nêu do
theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ,
cán bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ
phải nêu do theo mẫu Phiếu từ chối
giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính
xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên
chức tiếp nhận hồ sơ lập Giấy tiếp nhận
hồ hẹn ngày trả kết quả; đồng thời,
chuyển cho quan có thẩm quyền để giải
quyết theo quy trình.
Chuyển ngay hồ
tiếp nhận trực tiếp
trong ngày làm việc
(không để q3 giờ
làm việc) hoặc
chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp
theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày.
2. Đối với hồ sơ được nộp trực tuyến
thông qua Cổng Dịch vụ công của tỉnh, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại
Không quá 01 ngày
làm việc kể từ ngày
phát sinh hồ sơ trực
543
543
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả phải xem
xét, kiểm tra nh chính xác, đầy đủ của hồ
sơ.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền
giải quyết theo quy định, cán bộ, ng
chức, viên chức tiếp nhận phải có thông
báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ
thể, đầy đủ một lần để doanh nghiệp bổ
sung đầy đủ, chính xác hoặc gửi đúng đến
cơ quan có thẩm quyền. Việc thông báo
được thực hiện thông qua chức năng gửi
thư điện tử, gửi tin nhắn tới người dân của
Cổng Dịch vụ công của tỉnh.
b) Nếu hồ của tổ chức đầy đủ, hợp lệ thì
cán bộ, công chức, viên chức tại Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận và chuyển
cho quan thẩm quyền để giải quyết
theo quy trình.
tuyến
Bước
3
Giải quyết thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành chính từ
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả công chức,
viên chức xử xem xét, thẩm định hsơ,
trình phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục
hành chính:
07 ngày làm việc,
trong đó:
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ quan/bộ phận
chuyên môn), trong đó:
6,5 ngày
+ Chuyên viên:
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận:
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
03 ngày
01 ngày
1,5 ngày
01 ngày
- Cán bộ, công chức, viên chức được giao
xử hồ thẩm định, nếu hồ đáp ứng
yêu cầu, dự thảo Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính trình cấp có thẩm quyền phê
duyệt; cập nhật thông tin o Phần mềm
một cửa điện tử; trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính.
- Đối với hồ chưa đủ điều kiện giải
quyết, báo cáo cấp thẩm quyền trả lại hồ sơ
kèm theo thông báo bằng văn bản nêu
lý do, nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu
Trả lại hồ sơ không
quá 03 ngày làm
việc
544
544
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ để gửi
cho doanh nghiệp thông qua Bphận Một
cửa. Thời gian thông báo trả lại hồ
không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ, trừ trường hợp pháp luật
chuyên ngành quy định cụ thể về thời
gian. Thời hạn giải quyết được tính lại từ
đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính
(Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
gửi trả cho tổ chức
phải bảo đảm đầy
đủ theo quy định mà
quan thẩm
quyền trả cho t
chức sau khi giải
quyết xong thủ tục
hành chính)
Công chức tiếp nhận trả kết quả nhập
vào sổ theo dõi hồ phần mềm điện tử
thực hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức biết trước qua tin
nhắn, thư điện tử, điện thoại hoặc qua mạng
hội được cấp thẩm quyền cho phép
đối với hồ giải quyết thủ tục hành chính
trước thời hạn quy định.
- Tổ chức nhận kết quả giải quyết thủ tục
hành chính theo thời gian, địa điểm ghi trên
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
(xuất trình giấy hẹn trả kết quả). Công chức
trả kết quả kiểm tra phiếu hẹn yêu cầu
người đến nhận kết qunhận vào sổ và
trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua dịch
vụ bưu chính công ích. (đăng theo
hướng dẫn của Bưu điện) (nếu có)
- Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ công
trực tuyến, nhận kết quả trực tiếp tại Trung
tâm KSTTHC Phục vụ HCC, khi đi
mang theo hồ sơ gốc để đối chiếu và nộp lại
cho cán bộ tiếp nhận hồ sơ; trường hợp
đăng nhận kết quả trực tuyến thì thông
qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến. (nếu có)
Thời gian trả kết
quả:
Sáng: từ 07 giờ đến
11 giờ 30 phút;
chiều: từ 13 giờ 30
đến 17 giờ của các
ngày làm việc.
16.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
(1) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định s
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao;
(2) Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh theo Mẫu số 03 ban hành
kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao (có kèm theo bản sao Giấy chứng
545
545
nhận đăng doanh nghiệp; bản sao văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên
chuyên môn).
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
16.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp
16.4. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
16.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận
16.6. Phí, lệ phí: 700.000 đồng/giấy chứng nhận (Nghị quyết số 68/2021/NQ-HĐND
ngày 17/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp).
(Mức thu áp dụng cho các loại phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công bằng
hình thức trực tuyến bằng 50% mức thu áp dụng cho các loại phí, lệ phí được Hội đồng nhân
dân Tỉnh quy định đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (các đối tượng không thu,
miễn thu phí, lệ phí thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành). Mức thu quy định tại Nghị
quyết 39/2023/NQ-HĐND ngày 18/07/2023, được áp dụng đến hết ngày 31/12/2025).
16.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: (Mẫu số 02, 03 ban hành kèm theo Nghị định số
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019).
16.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
(1) Cơ sở vật chất, trang thiết bị tập luyện
a) Sàn tập diện tích ít nhất 64m
2
(mỗi chiều ít nhất 8m). Mặt sàn bằng phẳng,
không trơn trượt và được trải thảm hoặc đệm mềm có độ đàn hồi, độ dày ít nhất 4cm.
b) Ánh sáng bảo đảm từ 200 lux trở lên.
c) Có túi sơ cứu theo quy định của Bộ Y tế.
d) Có khu vực thay đồ, nơi cất giữ đồ, nhà vệ sinh.
đ) Có võ phục chuyên môn Judo, bảo đảm 01 bộ/người.
e) Có sổ theo dõi võ sinh tham gia tập luyện.
g) bảng nội quy bao gồm những nội dung chủ yếu sau: Đối tượng tham gia tập
luyện, trang phục tập luyện, giờ tập luyện, biện pháp bảo đảm an toàn khi tập luyện.
(2) Cơ sở vật chất, trang thiết bị thi đấu
a) Thực hiện quy định tại các điểm a, b, c, d và đ mục (1) nêu trên.
b) Có các khu vực: Cân vận động viên, khởi động, khu điểm danh, khu kiểm tra võ phục
và đặt bàn y tế.
c) Có đồng hồ bấm giờ, còi báo hiệu, loa thông báo, bảng điểm, cân trọng lượng.
(3) Mật độ tập luyện
a) Mật độ tập luyện trên sàn bảo đảm ít nhất 03m
2
/01người.
b) Mỗi người hướng dẫn tập luyện hướng dẫn không quá 30 võ sinh trong một buổi tập.
(4) Nhân viên chuyên môn: Có đội ngũ cán bộ, nhân viên chuyên môn phù hợp với nội
dung hoạt động.
Điều kiện riêng kinh doanh đối với doanh nghiệp hoạt động thể thao bắt buộc người
hướng dẫn tập luyện:
546
546
(1) Hộ kinh doanh và các tổ chức khác muốn kinh doanh hoạt động thể thao bắt buộc
người hướng dẫn tập luyện phải đăng ký thành lập doanh nghiệp.
(2) Doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao nếu có cung cấp dịch vụ hướng dẫn tập
luyện thể thao hoặc kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục hoạt động thể thao bắt
buộc hướng dẫn tập luyện do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định phảo
đáp ứng các điều kiện sau đây:
Nhân viên chuyên môn của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao bao gồm:
- Người hướng dẫn tập luyện thể thao phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ huấn luyện viên hoặc vận động viên đẳng cấp từ cấp 2 trở lên hoặc tương
đương phù hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ bằng cấp về chuyên ngành thể dục, th thao từ bậc trung cấp trở lên phù hợp
với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ Được tập huấn chuyên môn thể thao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Nhân viên cứu hộ.
- Nhân viên y tế.
Điều kiện riêng đối với doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao mạo hiểm:
(1) Hộ kinh doanh các tổ chức khác muốn kinh doanh hoạt động thể thao mạo hiểm
phải đăng ký thành lập doanh nghiệp.
(2) Doanh nhiệp kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục hoạt động thể thao
mạo hiểm do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định phải đáp ứng các điều kiện
sau đây:
Có nhân viên chuyên môn, bao gồm:
- Người hướng dẫn tập luyện thể thao phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ huấn luyện viên hoặc vận động viên đẳng cấp từ cấp 2 trở lên hoặc tương
đương phù hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ bằng cấp về chuyên ngành thể dục, th thao từ bậc trung cấp trở lên phù hợp
với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ Được tập huấn chuyên môn thể thao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Nhân viên cứu hộ.
- Nhân viên y tế thường trực hoặc văn bản thỏa thuận với sở y tế gần nhất về nhân
viên y tế để sơ cứu, cấp cứu người tham gia hoạt động thể thao mạo hiểm trong trường hợp cần
thiết.
16.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật TDTT số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
547
547
- Thông số 09/2018/TT-BVHTTDL ngày 31/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị tập huấn nhân viên chuyên
môn đối với môn Judo.
- Nghị quyết số 68/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng
Tháp quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trên địa
bàn tỉnh Đồng Tháp.
- Nghị quyết 39/2023/NQ-HĐND ngày 18/07/2023 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về quy
định mức thu phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công bằng hình thức trực tuyến
trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức thu quy định tại Nghị quyết này được áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025.
16.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 1.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản
TDTT
05 năm
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
548
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in hoa):
………………………………………………………………………………………...
Tên giao dịch (nếu có): ………………………………………………………………
Tên viết tắt (nếu có): …………………………………………………………………
2. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: ................. do: ………. cấp ngày .....
tháng ..... năm.........., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ……
3. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………
Điện thoại: …………………….Fax: ………………………………………………..
Website: ……………………….Email: ……………………………………………..
4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………………….
Giới tính: ………………………..Chức danh: ………………………………………
Sinh ngày: …../...../ …… Dân tộc: ………….Quốc tịch: …………………………...
Số thẻ Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu: …………….
Ngày cấp: …../ …../ ……Nơi cấp: …………………………………………………..
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………
Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………………….
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: …………………………………………
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt động thể thao
…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh) theo quy định tại Nghị
định số ……………../2019/NĐ-CP ngày.....tháng.... năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể thao;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm …..
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
Mẫu số 03
549
549
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………
(ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):…………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………..
Điện thoại: …………………………….Fax: ………………………………………..
Website: ……………………………………………………………………………...
Email: ………………………………………………………………………………..
Sau đây tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt động
thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện) như sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải nhân viên chuyên môn theo quy
định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao):
- Số lượng: …………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định số
………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phquy định chi tiết một số
điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
tả về sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng điều kiện
quy định tại Nghị định số …………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm 2019 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể
thao.): ……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ……………………
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh doanh
và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
550
17. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Thể dục thể hình và Fitness
17.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp h thủ
tục hành chính:
Doanh nghiệp
chuẩn bị hồ
đầy đủ theo quy
định nộp hồ
qua các cách
thức sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả của Sở n hóa, Thể thao Du lịch
tại Trung tâm Hành chính công Tỉnh(Địa chỉ:
số 85, đường Nguyễn Huệ, phường 1, thành
phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng Dịch
vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định
(tùy khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ
thủ tục hành
chính
1. Đối với hồ được nộp trực tiếp
qua Bộ phận tiếp nhận trả kết quả hoặc
thông qua dịch vụ u chính công ích cán bộ,
công chức, viên chức tiếp nhận hồ tại Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả xem xét, kiểm
tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét
(scan) lưu trữ hồ điện tử, cập nhật vào
sở dữ liệu của phần mềm một cửa điện tử
của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, cán bộ, ng
chức, viên chức tiếp nhận hồ phải ớng
dẫn đại diện doanh nghiệp bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo
mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, n
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ phải
nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải
quyết hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính xác
theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận hồ lập Giấy tiếp nhận hồ
hẹn ngày trả kết quả; đồng thời, chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền để giải quyết theo
quy trình.
Chuyển ngay hồ
tiếp nhận trực
tiếp trong ngày
làm việc (không
để quá 3 giờ làm
việc) hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo
đối với trường hợp
tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày.
2. Đối với hồ được nộp trực tuyến
thông qua Cổng Dịch vụ công của tỉnh, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận htại
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả phải xem
xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
Không quá 01
ngày làm việc kể
từ ngày phát sinh
hồ sơ trực tuyến
551
551
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải
quyết theo quy định, cán bộ, công chức, viên
chức tiếp nhận phải thông báo, nêu nội
dung, do hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một
lần để doanh nghiệp bổ sung đầy đủ, chính
xác hoặc gửi đúng đến quan thẩm
quyền. Việc thông báo được thực hiện thông
qua chức năng gửi thư điện tử, gửi tin nhắn
tới người dân của Cổng Dịch vụ công của
tỉnh.
b) Nếu hồ của tổ chức đầy đủ, hợp lệ thì
cán bộ, công chức, viên chức tại Bộ phận tiếp
nhận trả kết qu tiếp nhận chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền để giải quyết theo quy
trình.
Bước
3
Giải quyết thủ
tục hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành chính từ Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả ng chức, viên
chức xử xem xét, thẩm định hồ sơ, trình
phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành
chính:
07 ngày làm việc,
trong đó:
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ quan/bộ phận chuyên
môn), trong đó:
6,5 ngày
+ Chuyên viên:
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận:
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
03 ngày
01 ngày
1,5 ngày
01 ngày
- Cán bộ, công chức, viên chức được giao xử
hồ thẩm định, nếu hồ đáp ứng yêu
cầu, dự thảo Kết quthực hiện thủ tục hành
chính trình cấp thẩm quyền phê duyệt; cập
nhật thông tin vào Phần mềm một cửa điện
tử; trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
- Đối với hồ chưa đđiều kiện giải quyết,
báo cáo cấp thẩm quyền trả lại hồ kèm
theo thông báo bằng văn bản nêu do,
nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ để gửi cho doanh
nghiệp thông qua Bộ phận Một cửa. Thời
gian thông báo trả lại hồ không quá 03
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, trừ
trường hợp pháp luật chuyên ngành quy
Trả lại hồ sơ
không quá 03
ngày làm việc
552
552
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
định cụ thể về thời gian. Thời hạn giải quyết
được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
(Kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính gửi
trả cho tổ chức
phải bảo đảm
đầy đủ theo quy
định quan
thẩm quyền
trả cho tổ chức
sau khi giải
quyết xong thủ
tục hành chính)
Công chức tiếp nhận trả kết quả nhập vào
sổ theo dõi hồ phần mềm điện tử thực
hiện như sau:
- Thông báo cho t chức biết trước qua tin
nhắn, thư điện tử, điện thoại hoặc qua mạng
hội được cấp thẩm quyền cho phép đối
với hồ giải quyết thủ tục hành chính trước
thời hạn quy định.
- Tổ chức nhận kết quả giải quyết thủ tục
hành chính theo thời gian, địa điểm ghi trên
Giấy tiếp nhận hồ và hẹn trả kết quả (xuất
trình giấy hẹn trả kết quả). Công chức trả kết
quả kiểm tra phiếu hẹn yêu cầu người đến
nhận kết quả ký nhận vào sổ và trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua dịch vụ
bưu chính công ích. (đăng theo hướng dẫn
của Bưu điện) (nếu có)
- Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ công
trực tuyến, nhận kết quả trực tiếp tại Trung
tâm KSTTHC Phục vụ HCC, khi đi mang
theo hồ sơ gốc để đối chiếu và nộp lại cho cán
bộ tiếp nhận hồ sơ; trường hợp đăng nhận
kết quả trực tuyến thì thông qua Cổng Dịch
vụ công trực tuyến. (nếu có)
Thời gian trả kết
quả:
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
17.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
(1) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định s
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao;
(2) Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh theo Mẫu số 03 ban hành
kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao (có kèm theo bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp; bản sao văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên
chuyên môn).
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
17.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp
17.4. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
553
553
17.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận
17.6. Phí, lệ phí: 700.000 đồng/giấy chứng nhận (Nghị quyết số 68/2021/NQ-HĐND
ngày 17/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp).
(Mức thu áp dụng cho các loại phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công bằng
hình thức trực tuyến bằng 50% mức thu áp dụng cho các loại phí, lệ phí được Hội đồng nhân
dân Tỉnh quy định đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (các đối tượng không thu,
miễn thu phí, lệ phí thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành). Mức thu quy định tại Nghị
quyết 39/2023/NQ-HĐND ngày 18/07/2023, được áp dụng đến hết ngày 31/12/2025).
17.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: (Mẫu số 02, 03 ban hành kèm theo Nghị định số
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019).
17.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
(1) Cơ sở vật chất, trang thiết bị tập luyện
a) Địa điểm tập luyện:
- Phòng tập luyện diện tích ít nhất 60 m
2
, khoảng cách từ sàn đến trần ít nhất 2,8 m,
không gian tập luyện phải bảo đảm thông thoáng. Khoảng cách giữa các trang thiết bị tập
luyện đảm bảo từ 10cm đến 30cm.
- Ánh sáng từ 150 lux trở lên;
- Hệ thống âm thanh trong tình trạng hoạt động tốt;
- khu vực vệ sinh, thay đồ, nơi để đồ dùng nhân cho người tập; có túi sơ cứu theo
quy định của Bộ Y tế.
- Nội quy bao gồm những nội dung chủ yếu sau: Giờ tập luyện, đối tượng tham gia tập
luyện, các đối tượng không được tham gia tập luyện, biện pháp đảm bảo an toàn khi tập luyện.
b) Trang thiết bị tập luyện phải đảm bảo theo quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo
Thông tư số 10/2018/TT-BVHTTDL ngày 31/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị tập huấn nhân viên chuyên môn đối với
môn Thể dục thể hình và Fitness.
(2) Cơ sở vật chất, trang thiết bị thi đấu
a) Địa điểm thi đấu môn Thể dục thể hình và Fitness diễn ra trong nhà hoặc ngoài trời.
b) Sân khấu: Kích thước sân khấu 12m x 12m chiều cao 0,8m. Mặt sân khấu phải
được trải thảm mềm. Thảm mầu xanh nước biển hoặc mầu xanh ngọc.
c) Phông: Phía sau sân khấu thi đấu phải căng một tấm phông với một trong những mầu
sắc sau đây: Xanh đen, nâu sẫm, xanh lục sẫm, tím sẫm.
d) Bục thi đấu môn Thể dục thể hình đặt ở vị trí trung tâm sân khấu. Kích thước bục dài
06m, rộng 02m và cao 0,3m, có thảm bao xung quanh mầu lục nhạt hoặc mầu lam nhạt.
đ) Ánh sáng từ 1500lux trở lên. Đối với môn Fitness phải sáng đều khắp sân khấu; đối
với môn Thể dục thể hình ánh sáng tập trung chiếu rọi khu vực bục thi đấu.
e) Hệ thống âm thanh trong tình trạng hoạt động tốt.
g) Khu vực khởi động phải gần địa điểm thi đấu. Trang thiết bị khởi động cần gồm:
Các cần tạ, bánh tạ, tạ tay, dây chun, dây lò so, các ghế tập.
(3) Mật độ hướng dẫn tập luyện: Mỗi người hướng dẫn tập luyện chỉ được hướng dẫn
không quá 70 người trong một buổi tập.
554
554
(4) Nhân viên chuyên môn: Có đội ngũ cán bộ, nhân viên chuyên môn phù hợp với nội
dung hoạt động.
Điều kiện riêng kinh doanh đối với doanh nghiệp hoạt động thể thao bắt buộc người
hướng dẫn tập luyện:
(1) Hộ kinh doanh và các tổ chức khác muốn kinh doanh hoạt động thể thao bắt buộc
người hướng dẫn tập luyện phải đăng ký thành lập doanh nghiệp.
(2) Doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao nếu có cung cấp dịch vụ hướng dẫn tập
luyện thể thao hoặc kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục hoạt động thể thao bắt
buộc hướng dẫn tập luyện do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định phảo
đáp ứng các điều kiện sau đây:
Nhân viên chuyên môn của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao bao gồm:
- Người hướng dẫn tập luyện thể thao phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ huấn luyện viên hoặc vận động viên đẳng cấp từ cấp 2 trở lên hoặc tương
đương phù hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ bằng cấp về chuyên ngành thể dục, th thao từ bậc trung cấp trở lên phù hợp
với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ Được tập huấn chuyên môn thể thao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Nhân viên cứu hộ.
- Nhân viên y tế.
Điều kiện riêng đối với doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao mạo hiểm:
(1) Hộ kinh doanh các tổ chức khác muốn kinh doanh hoạt động thể thao mạo hiểm
phải đăng ký thành lập doanh nghiệp.
(2) Doanh nhiệp kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục hoạt động thể thao
mạo hiểm do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định phải đáp ứng các điều kiện
sau đây:
Có nhân viên chuyên môn, bao gồm:
- Người hướng dẫn tập luyện thể thao phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ huấn luyện viên hoặc vận động viên đẳng cấp từ cấp 2 trở lên hoặc tương
đương phù hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ bằng cấp về chuyên ngành thể dục, th thao từ bậc trung cấp trở lên phù hợp
với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ Được tập huấn chuyên môn thể thao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Nhân viên cứu hộ.
- Nhân viên y tế thường trực hoặc văn bản thỏa thuận với sở y tế gần nhất về nhân
viên y tế để sơ cứu, cấp cứu người tham gia hoạt động thể thao mạo hiểm trong trường hợp cần
thiết.
17.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật TDTT số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.
555
555
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông số 10/2018/TT-BVHTTDL ngày 31/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị tập huấn nhân viên chuyên
môn đối với môn Thể dục thể hình và Fitness.
- Nghị quyết số 68/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng
Tháp quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trên địa
bàn tỉnh Đồng Tháp.
- Nghị quyết 39/2023/NQ-HĐND ngày 18/07/2023 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về quy
định mức thu phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công bằng hình thức trực tuyến
trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức thu quy định tại Nghị quyết này được áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025.
17.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 1.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản
TDTT
05 năm
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
556
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in hoa):
………………………………………………………………………………………...
Tên giao dịch (nếu có): ………………………………………………………………
Tên viết tắt (nếu có): …………………………………………………………………
2. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: ................. do: ………. cấp ngày .....
tháng ..... năm.........., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ……
3. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………
Điện thoại: …………………….Fax: ………………………………………………..
Website: ……………………….Email: ……………………………………………..
4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………………….
Giới tính: ………………………..Chức danh: ………………………………………
Sinh ngày: …../...../ …… Dân tộc: ………….Quốc tịch: …………………………...
Số thẻ Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu: …………….
Ngày cấp: …../ …../ ……Nơi cấp: …………………………………………………..
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………
Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………………….
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: …………………………………………
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt động thể thao
…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh) theo quy định tại Nghị
định số ……………../2019/NĐ-CP ngày.....tháng.... năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể thao;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm …..
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
Mẫu số 03
557
557
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………
(ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):…………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………..
Điện thoại: …………………………….Fax: ………………………………………..
Website: ……………………………………………………………………………...
Email: ………………………………………………………………………………..
Sau đây tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt động
thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện) như sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải nhân viên chuyên môn theo quy
định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao):
- Số lượng: …………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định số
………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phquy định chi tiết một số
điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
tả về sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng điều kiện
quy định tại Nghị định số …………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm 2019 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể
thao.): ……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ……………………
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh doanh
và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
558
18. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Lân Sư Rồng
18.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ thủ tục
hành chính:
Doanh nghiệp
chuẩn bị hồ đầy
đủ theo quy định
nộp hồ qua
các cách thức sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bphận tiếp nhận
trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch tại Trung tâm Hành chính công
Tỉnh(Địa chỉ: số 85, đường Nguyễn Huệ,
phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng
Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng
Dịch vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định
(tùy khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ thủ
tục hành chính
1. Đối với hđược nộp trực tiếp
qua Bộ phận tiếp nhận trả kết quả hoặc
thông qua dịch vụ bưu chính công ích cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ
tại Bộ phận tiếp nhận trả kết quả xem
xét, kiểm tra nh chính xác, đầy đủ của hồ
sơ; quét (scan) lưu trữ hồ điện tử, cập
nhật vào sở dữ liệu của phần mềm một
cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng
dẫn đại diện doanh nghiệp bổ sung, hoàn
thiện hồ theo quy định nêu do
theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ,
cán bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ
sơ phải nêu lý do theo mẫu Phiếu từ chối
giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính
xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên
chức tiếp nhận hồ lập Giấy tiếp nhận
hồ hẹn ngày trả kết quả; đồng thời,
chuyển cho quan có thẩm quyền để giải
quyết theo quy trình.
Chuyển ngay hồ
tiếp nhận trực
tiếp trong ngày
làm việc (không để
quá 3 giờ làm
việc) hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo
đối với trường hợp
tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày.
2. Đối với hồ sơ được nộp trực tuyến
thông qua Cổng Dịch vụ công của tỉnh, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ
Không quá 01
ngày làm việc kể
từ ngày phát sinh
559
559
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
tại Bộ phận tiếp nhận trả kết quả phải
xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ
của hồ sơ.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền
giải quyết theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận phải có thông
báo, nêu nội dung, do hướng dẫn
cụ thể, đầy đủ một lần để doanh nghiệp b
sung đầy đủ, chính xác hoặc gửi đúng đến
cơ quan có thẩm quyền. Việc thông o
được thực hiện thông qua chức năng gửi
thư điện tử, gửi tin nhắn tới người dân của
Cổng Dịch vụ công của tỉnh.
b) Nếu hồ của tổ chức đầy đủ, hợp lệ thì
cán bộ, công chức, viên chức tại Bộ phận
tiếp nhận trả kết quả tiếp nhận
chuyển cho quan có thẩm quyền để giải
quyết theo quy trình.
hồ sơ trực tuyến
Bước
3
Giải quyết thủ
tục hành chính
Sau khi nhận hồ sơ thủ tục hành chính từ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả công chức,
viên chức xử xem xét, thẩm định hsơ,
trình phê duyệt kết qu giải quyết thủ tục
hành chính:
07 ngày làm việc,
trong đó:
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ quan/bộ phận
chuyên môn), trong đó:
6,5 ngày
+ Chuyên viên:
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận:
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
03 ngày
01 ngày
1,5 ngày
01 ngày
- Cán bộ, công chức, viên chức được giao
xử hồ thẩm định, nếu hồ đáp ứng
yêu cầu, dự thảo Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính trình cấp có thẩm quyền phê
duyệt; cập nhật thông tin vào Phần mềm
một cửa điện tử; trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính.
- Đối với hồ sơ chưa đủ điều kiện giải
quyết, báo cáo cấp thẩm quyền trả lại hồ sơ
kèm theo thông báo bằng văn bản và u rõ
lý do, nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu
Trả lại hồ sơ
không quá 03 ngày
làm việc
560
560
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ đgửi
cho doanh nghiệp thông qua Bộ phận Một
cửa. Thời gian thông báo trả lại hồ
không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ, trừ trường hợp pháp luật
chuyên ngành quy định cụ thể về thời
gian. Thời hạn giải quyết được tính lại từ
đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
(Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
gửi trả cho tổ chức
phải bảo đảm đầy
đủ theo quy định
quan
thẩm quyền trả
cho tổ chức sau
khi giải quyết xong
thủ tục hành
chính)
Công chức tiếp nhận trả kết quả nhập
vào sổ theo dõi hồ phần mềm điện tử
thực hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức biết trước qua tin
nhắn, thư điện tử, điện thoại hoặc qua mạng
hội được cấp thẩm quyền cho phép
đối với hồ giải quyết thủ tục hành chính
trước thời hạn quy định.
- Tổ chức nhận kết qugiải quyết thủ tục
hành chính theo thời gian, địa điểm ghi trên
Giấy tiếp nhận hồ sơ hẹn trả kết quả
(xuất trình giấy hẹn trả kết quả). Công chức
trả kết quả kiểm tra phiếu hẹn u cầu
người đến nhận kết quả nhận vào sổ
trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua dịch
vụ bưu chính công ích. (đăng theo
hướng dẫn của Bưu điện) (nếu có)
- Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ công
trực tuyến, nhận kết quả trực tiếp tại Trung
tâm KSTTHC Phục vụ HCC, khi đi
mang theo hồ gốc để đối chiếu nộp
lại cho cán btiếp nhận hồ sơ; trường hợp
đăng nhận kết quả trực tuyến thì thông
qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến. (nếu
có)
Thời gian trả kết
quả:
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
18.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
(1) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định s
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao;
561
561
(2) Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh theo Mẫu số 03 ban hành
kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao (có kèm theo bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp; bản sao văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên
chuyên môn).
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
18.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp
18.4. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
18.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận
18.6. Phí, lệ phí: 700.000 đồng/giấy chứng nhận (Nghị quyết số 68/2021/NQ-HĐND
ngày 17/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp).
(Mức thu áp dụng cho các loại phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công bằng
hình thức trực tuyến bằng 50% mức thu áp dụng cho các loại phí, lệ phí được Hội đồng nhân
dân Tỉnh quy định đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (các đối tượng không thu,
miễn thu phí, lệ phí thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành). Mức thu quy định tại Nghị
quyết 39/2023/NQ-HĐND ngày 18/07/2023, được áp dụng đến hết ngày 31/12/2025).
18.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: (Mẫu số 02, 03 ban hành kèm theo Nghị định số
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019).
18.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
(1) Cơ sở vật chất
a) Hoạt động tập luyện, thi đấu biểu diễn môn n Rồng trong nhà, trong sân tập
phải đáp ứng những yêu cầu sau đây:
- Sàn tập luyện có diện tích ít nhất 200m
2
;
- Mặt sàn phải bằng phẳng, không trơn trượt;
- Khoảng cách từ mặt sàn đến trần nhà ít nhất 05m. Trong trường hợp sử dụng dàn
mai hoa thung khoảng cách từ mặt sàn đến trần nít nhất là 07m;
- Hệ thống chiếu sáng bảo đảm độ rọi từ 150 Lux trở lên;
- Có khu vực vệ sinh, thay đồ, nơi để đồ dùng cá nhân cho người tập;
- bảng nội quy quy định những nội dung chủ yếu sau: Giờ tập luyện, đối tượng tham
gia tập luyện, các đối tượng không được tham gia tập luyện, trang phục khi tham gia tập luyện,
các biện pháp bảo đảm an toàn khi tập luyện.
b) Hoạt động tập luyện, thi đấu biểu diễn môn Lân Rồng ngoài trời phải bảo đảm
các yêu cầu sau đây:
- Sàn tập luyện có diện tích ít nhất 200m
2
;
- Mặt sàn phải bằng phẳng, không trơn trượt;
- Hệ thống chiếu sáng bảo đảm độ rọi từ 150 Lux trở lên;
- Có khu vực vệ sinh, thay đồ, nơi để đồ dùng cá nhân cho người tập;
- bảng nội quy quy định những nội dung chủ yếu sau: Giờ tập luyện, đối tượng tham
gia tập luyện, các đối tượng không được tham gia tập luyện, trang phục khi tham gia tập luyện,
các biện pháp bảo đảm an toàn khi tập luyện.
562
562
(2) Trang thiết bị
a) Đầu Rồng, mình Rồng, đầu Lân, đuôi Lân, các loại trang phục đạo cụ như: loại
trống, chiêng, thanh la, nạ bạt phải đảm bảo an toàn phù hợp với quy định của Luật thi đấu
Lân Sư Rồng hiện hành hoặc theo truyền thống của từng địa phương.
b) Các trang thiết bị, đạo cụ dùng để tập luyện, thi đấu và biểu diễn là vũ khí thô sơ phải
được quản lý và sử dụng theo quy định của pháp luật.
c) Dàn Mai hoa thung: Độ cao của cột cao nhất không vượt quá 03m, xung quanh dàn
Mai hoa thung phải có đệm bảo vệ.
d) Cột Lân leo phải bảo đảm chắc chắn, chiều cao tối đa không ợt quá 10m. Cột leo
từ 06m trở lên bắt buộc bằng kim loại. Hệ thống chân đế của cột phải chắc chắn, dây chằng
cột, nệm bảo vệ xung quanh cột và dây bảo hiểm bảo đảm an toàn cho người tập luyện.
(3) Mật độ hướng dẫn tập luyện: Mỗi người ớng dẫn tập luyện hướng dẫn không
quá 30 người/01 nội dung tập luyện.
(4) Nhân viên chuyên môn: Có đội ngũ cán bộ, nhân viên chuyên môn phù hợp với nội
dung hoạt động.
Điều kiện riêng kinh doanh đối với doanh nghiệp hoạt động thể thao bắt buộc người
hướng dẫn tập luyện:
(1) Hộ kinh doanh và các tổ chức khác muốn kinh doanh hoạt động thể thao bắt buộc
người hướng dẫn tập luyện phải đăng ký thành lập doanh nghiệp.
(2) Doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao nếu có cung cấp dịch vụ hướng dẫn tập
luyện thể thao hoặc kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục hoạt động thể thao bắt
buộc hướng dẫn tập luyện do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định phảo
đáp ứng các điều kiện sau đây:
Nhân viên chuyên môn của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao bao gồm:
- Người hướng dẫn tập luyện thể thao phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ huấn luyện viên hoặc vận động viên đẳng cấp từ cấp 2 trở lên hoặc tương
đương phù hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ bằng cấp về chuyên ngành thể dục, th thao từ bậc trung cấp trở lên phù hợp
với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ Được tập huấn chuyên môn thể thao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Nhân viên cứu hộ.
- Nhân viên y tế.
Điều kiện riêng đối với doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao mạo hiểm:
(1) Hộ kinh doanh các tổ chức khác muốn kinh doanh hoạt động thể thao mạo hiểm
phải đăng ký thành lập doanh nghiệp.
(2) Doanh nhiệp kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục hoạt động thể thao
mạo hiểm do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định phải đáp ứng các điều kiện
sau đây:
Có nhân viên chuyên môn, bao gồm:
- Người hướng dẫn tập luyện thể thao phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:
563
563
+ huấn luyện viên hoặc vận động viên đẳng cấp từ cấp 2 trở lên hoặc tương
đương phù hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ bằng cấp về chuyên ngành thể dục, th thao từ bậc trung cấp trở lên phù hợp
với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ Được tập huấn chuyên môn thể thao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Nhân viên cứu hộ.
- Nhân viên y tế thường trực hoặc văn bản thỏa thuận với sở y tế gần nhất về nhân
viên y tế để sơ cứu, cấp cứu người tham gia hoạt động thể thao mạo hiểm trong trường hợp cần
thiết.
18.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật TDTT số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông số 11/2018/TT-BVHTTDL ngày 31/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị tập huấn nhân viên chuyên
môn đối với môn Lân Sư Rồng.
- Nghị quyết số 68/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng
Tháp quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trên địa
bàn tỉnh Đồng Tháp.
- Nghị quyết 39/2023/NQ-HĐND ngày 18/07/2023 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về quy
định mức thu phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công bằng hình thức trực tuyến
trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức thu quy định tại Nghị quyết này được áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025.
18.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 1.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản
TDTT
05 năm
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
564
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in hoa):
………………………………………………………………………………………...
Tên giao dịch (nếu có): ………………………………………………………………
Tên viết tắt (nếu có): …………………………………………………………………
2. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: ................. do: ………. cấp ngày .....
tháng ..... năm.........., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ……
3. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………
Điện thoại: …………………….Fax: ………………………………………………..
Website: ……………………….Email: ……………………………………………..
4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………………….
Giới tính: ………………………..Chức danh: ………………………………………
Sinh ngày: …../...../ …… Dân tộc: ………….Quốc tịch: …………………………...
Số thẻ Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu: …………….
Ngày cấp: …../ …../ ……Nơi cấp: …………………………………………………..
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………
Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………………….
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: …………………………………………
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt động thể thao
…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh) theo quy định tại Nghị
định số ……………../2019/NĐ-CP ngày.....tháng.... năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể thao;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm …..
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
Mẫu số 03
565
565
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………
(ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):…………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………..
Điện thoại: …………………………….Fax: ………………………………………..
Website: ……………………………………………………………………………...
Email: ………………………………………………………………………………..
Sau đây tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt động
thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện) như sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải nhân viên chuyên môn theo quy
định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao):
- Số lượng: …………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định số
………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phquy định chi tiết một số
điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
tả về sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng điều kiện
quy định tại Nghị định số …………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm 2019 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể
thao.): ……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ……………………
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh doanh
và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
566
19. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Vũ đạo thể thao giải t
19.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ thủ tục
hành chính:
Doanh nghiệp
chuẩn bị hồ đầy
đủ theo quy định
nộp hồ sơ qua
các cách thức sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bphận tiếp nhận trả
kết quả của Sở Văn a, Thể thao Du lịch
tại Trung tâm Hành chính công Tỉnh(Địa chỉ:
số 85, đường Nguyễn Huệ, phường 1, thành
phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ
13 giờ 30 đến 17
giờ của các ngày
làm việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng Dịch
vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định
(tùy khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ th
tục hành chính
1. Đối với hồ được nộp trực tiếp
qua Bộ phận tiếp nhận trả kết quả hoặc
thông qua dịch vụ bưu chính công ích cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ tại
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả xem xét,
kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ;
quét (scan) lưu trữ hồ điện tử, cập nhật
vào sở dữ liệu của phần mềm một cửa
điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ phải hướng
dẫn đại diện doanh nghiệp bổ sung, hoàn
thiện hồ theo quy định nêu do
theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ
phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải
quyết hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính xác
theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận hồ lập Giấy tiếp nhận hồ sơ
hẹn ngày trả kết quả; đồng thời, chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền để giải quyết
theo quy trình.
Chuyển ngay hồ
tiếp nhận trực
tiếp trong ngày
làm việc (không
để quá 3 giờ làm
việc) hoặc
chuyển vào đầu
giờ ngày m
việc tiếp theo
đối với trường
hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng
ngày.
2. Đối với hồ được nộp trực tuyến
thông qua Cổng Dịch vụ công của tỉnh, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ tại
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả phải xem
Không quá 01
ngày làm việc kể
từ ngày phát
sinh hồ sơ trực
567
567
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ
sơ.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải
quyết theo quy định, cán bộ, công chức, viên
chức tiếp nhận phải thông báo, nêu nội
dung, do hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một
lần để doanh nghiệp bsung đầy đủ, chính
xác hoặc gửi đúng đến quan thẩm
quyền. Việc thông báo được thực hiện thông
qua chức năng gửi tđiện tử, gửi tin nhắn
tới người dân của Cổng Dịch vụ công của
tỉnh.
b) Nếu hồ của tổ chức đầy đủ, hợp lệ thì
cán bộ, công chức, viên chức tại Bộ phận
tiếp nhận trả kết quả tiếp nhận chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền để giải quyết
theo quy trình.
tuyến
Bước
3
Giải quyết thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành chính từ Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả công chức, viên
chức xử xem xét, thẩm định hồ sơ, trình
phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành
chính:
07 ngày làm
việc, trong đó:
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ quan/bộ phận chuyên
môn), trong đó:
6,5 ngày
+ Chuyên viên:
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận:
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
03 ngày
01 ngày
1,5 ngày
01 ngày
- Cán bộ, công chức, viên chức được giao xử
hồ thẩm định, nếu hồ sơ đáp ứng yêu
cầu, dự thảo Kết quả thực hiện thủ tục hành
chính trình cấp có thẩm quyền phê duyệt; cập
nhật thông tin vào Phần mềm một cửa điện
tử; trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
- Đối với hồ chưa đủ điều kiện giải quyết,
báo cáo cấp thẩm quyền trả lại hồ kèm
theo thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do,
nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để gửi cho
doanh nghiệp thông qua Bộ phận Một cửa.
Trả lại hồ sơ
không quá 03
ngày làm việc
568
568
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Thời gian thông báo trả lại hồ không quá
03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ,
trừ trường hợp pháp luật chuyên ngành
quy định cụ thể về thời gian. Thời hạn giải
quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ hồ
sơ.
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
(Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
gửi trả cho tổ chức
phải bảo đảm đầy
đủ theo quy định
quan
thẩm quyền trả cho
tổ chức sau khi
giải quyết xong thủ
tục hành chính)
Công chức tiếp nhận và trả kết quả nhập vào
sổ theo dõi hồ phần mềm điện tử thực
hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức biết trước qua tin
nhắn, thư điện tử, điện thoại hoặc qua mạng
hội được cấp thẩm quyền cho phép đối
với hồ giải quyết thủ tục hành chính trước
thời hạn quy định.
- Tổ chức nhận kết quả giải quyết thủ tục
hành chính theo thời gian, địa điểm ghi trên
Giấy tiếp nhận hồ và hẹn trả kết quả (xuất
trình giấy hẹn trả kết quả). Công chức trả kết
quả kiểm tra phiếu hẹn yêu cầu người đến
nhận kết quả ký nhận vào sổ và trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua dịch vụ
bưu chính công ích. (đăng theo hướng dẫn
của Bưu điện) (nếu có)
- Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ công
trực tuyến, nhận kết quả trực tiếp tại Trung
tâm KSTTHC Phục vụ HCC, khi đi mang
theo hồ gốc để đối chiếu nộp lại cho
cán bộ tiếp nhận hồ sơ; trường hợp đăng
nhận kết quả trực tuyến thì thông qua Cổng
Dịch vụ công trực tuyến. (nếu có)
Thời gian trả kết
quả:
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ
13 giờ 30 đến 17
giờ của các ngày
làm việc.
19.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
(1) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định s
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao;
(2) Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh theo Mẫu số 03 ban hành
kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao (có kèm theo bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp; bản sao văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên
chuyên môn).
569
569
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
19.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp
19.4. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
19.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận
19.6. Phí, lệ phí: 700.000 đồng/giấy chứng nhận (Nghị quyết số 68/2021/NQ-HĐND
ngày 17/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp).
(Mức thu áp dụng cho các loại phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công bằng
hình thức trực tuyến bằng 50% mức thu áp dụng cho các loại phí, lệ phí được Hội đồng nhân
dân Tỉnh quy định đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (các đối tượng không thu,
miễn thu phí, lệ phí thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành). Mức thu quy định tại Nghị
quyết 39/2023/NQ-HĐND ngày 18/07/2023, được áp dụng đến hết ngày 31/12/2025).
19.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: (Mẫu số 02, 03 ban hành kèm theo Nghị định số
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019).
19.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
(1) Cơ sở vật chất
a) Hoạt động tập luyện, thi đấu biểu diễn môn đạo thể thao giải trí trong nhà,
trong sân tập phải đáp ứng những yêu cầu sau đây:
- Diện tích sàn tập tối thiếu 30m
2
;
- Sàn tập bằng phẳng, không trơn trượt;
- Khoảng cách từ mặt sàn đến trần nhà không thấp hơn 2,7m;
- Không gian tập luyện thoáng mát, ánh sáng từ 150 lux trở lên;
- khu vực vệ sinh, thay đồ, nơi để đồ dùngnhân cho người tập, túi sơ cứu theo
quy định của Bộ Y tế;
- bảng nội quy quy định những nội dung chủ yếu sau: Giờ tập luyện, đối tượng tham
gia tập luyện, các đối tượng không được tham gia tập luyện, trang phục khi tham gia tập luyện,
biện pháp bảo đảm an toàn khi tập luyện.
b) Hoạt động tập luyện, thi đấu biểu diễn môn đạo thể thao giải trí ngoài trời phải
bảo đảm yêu cầu sau:
- Diện tích sàn tập tối thiếu 30m
2
;
- Sàn tập bằng phẳng, không trơn trượt;
- Không gian tập luyện thoáng mát, ánh sáng từ 150 lux trở lên;
- khu vực vệ sinh, thay đồ, nơi để đồ dùngnhân cho người tập, túi sơ cứu theo
quy định của Bộ Y tế;
- bảng nội quy quy định những nội dung chủ yếu sau: Giờ tập luyện, đối tượng tham
gia tập luyện, các đối tượng không được tham gia tập luyện, trang phục khi tham gia tập luyện,
biện pháp bảo đảm an toàn khi tập luyện.
(2) Trang thiết bị
a) Trang thiết bị tập luyện: Mỗi cá nhân tham gia tập luyện phải tự trang bị tấm lót khủy
tay, tấm lót đầu gối, mũ đội đầu.
b) Trang thiết bị thi đấu
570
570
- Thiết bị liên lạc cho các thành viên tổ chức và điều hành giải;
- Bàn chơi nhạc, đồng hồ bấm giờ, bảng điểm, vạch giới hạn sân thi đấu các trang
thiết bị khác bảo đảm an toàn cho vận động viên tham gia thi đấu theo quy định của Luật thi
đấu và điều lệ thi đấu của giải.
c) Trang thiết bị biểu diễn: Bàn chơi nhạc, thiết bị liên lạc đáp ứng yêu cầu của buổi
biểu diễn.
(3) Mật độ hướng dẫn tập luyện
a) Mật độ tập luyện trên sàn bảo đảm tối thiểu 2m
2
/01 người tập.
b) Mỗi người hướng dẫn tập luyện hướng dẫn không quá 30 người trong một giờ học.
(4) Nhân viên chuyên môn: Có đội ngũ cán bộ, nhân viên chuyên môn phù hợp với nội
dung hoạt động.
Điều kiện riêng kinh doanh đối với doanh nghiệp hoạt động thể thao bắt buộc người
hướng dẫn tập luyện:
(1) Hộ kinh doanh và các tổ chức khác muốn kinh doanh hoạt động thể thao bắt buộc
người hướng dẫn tập luyện phải đăng ký thành lập doanh nghiệp.
(2) Doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao nếu có cung cấp dịch vụ hướng dẫn tập
luyện thể thao hoặc kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục hoạt động thể thao bắt
buộc hướng dẫn tập luyện do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định phảo
đáp ứng các điều kiện sau đây:
Nhân viên chuyên môn của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao bao gồm:
- Người hướng dẫn tập luyện thể thao phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ huấn luyện viên hoặc vận động viên đẳng cấp từ cấp 2 trở lên hoặc tương
đương phù hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ bằng cấp về chuyên ngành thể dục, th thao từ bậc trung cấp trở lên phù hợp
với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ Được tập huấn chuyên môn thể thao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Nhân viên cứu hộ.
- Nhân viên y tế.
Điều kiện riêng đối với doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao mạo hiểm:
(1) Hộ kinh doanh các tổ chức khác muốn kinh doanh hoạt động thể thao mạo hiểm
phải đăng ký thành lập doanh nghiệp.
(2) Doanh nhiệp kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục hoạt động thể thao
mạo hiểm do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định phải đáp ứng các điều kiện
sau đây:
Có nhân viên chuyên môn, bao gồm:
- Người hướng dẫn tập luyện thể thao phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ huấn luyện viên hoặc vận động viên đẳng cấp từ cấp 2 trở lên hoặc tương
đương phù hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
571
571
+ bằng cấp về chuyên ngành thể dục, th thao từ bậc trung cấp trở lên phù hợp
với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ Được tập huấn chuyên môn thể thao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Nhân viên cứu hộ.
- Nhân viên y tế thường trực hoặc văn bản thỏa thuận với sở y tế gần nhất về nhân
viên y tế để sơ cứu, cấp cứu người tham gia hoạt động thể thao mạo hiểm trong trường hợp cần
thiết.
19.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật TDTT số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông số 12/2018/TT-BVHTTDL ngày 07/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị tập huấn nhân viên chuyên
môn đối với môn Vũ đạo thể thao giải trí.
- Nghị quyết số 68/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng
Tháp quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trên địa
bàn tỉnh Đồng Tháp.
- Nghị quyết 39/2023/NQ-HĐND ngày 18/07/2023 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về quy
định mức thu phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công bằng hình thức trực tuyến
trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức thu quy định tại Nghị quyết này được áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025.
19.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 1.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản
TDTT
05 năm
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
572
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in hoa):
………………………………………………………………………………………...
Tên giao dịch (nếu có): ………………………………………………………………
Tên viết tắt (nếu có): …………………………………………………………………
2. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: ................. do: ………. cấp ngày .....
tháng ..... năm.........., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ……
3. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………
Điện thoại: …………………….Fax: ………………………………………………..
Website: ……………………….Email: ……………………………………………..
4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………………….
Giới tính: ………………………..Chức danh: ………………………………………
Sinh ngày: …../...../ …… Dân tộc: ………….Quốc tịch: …………………………...
Số thẻ Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu: …………….
Ngày cấp: …../ …../ ……Nơi cấp: …………………………………………………..
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………
Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………………….
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: …………………………………………
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt động thể thao
…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh) theo quy định tại Nghị
định số ……………../2019/NĐ-CP ngày.....tháng.... năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể thao;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm …..
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
Mẫu số 03
573
573
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………
(ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):…………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………..
Điện thoại: …………………………….Fax: ………………………………………..
Website: ……………………………………………………………………………...
Email: ………………………………………………………………………………..
Sau đây tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt động
thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện) như sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải nhân viên chuyên môn theo quy
định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao):
- Số lượng: …………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định số
………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phquy định chi tiết một số
điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
tả về sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng điều kiện
quy định tại Nghị định số …………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm 2019 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể
thao.): ……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ……………………
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh doanh
và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
574
20. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Quyền anh
20.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ thủ
tục hành chính:
Doanh nghiệp
chuẩn bị hồ
đầy đủ theo quy
định và nộp hồ sơ
qua các cách
thức sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch
tại Trung tâm Hành chính công Tỉnh(Địa chỉ:
số 85, đường Nguyễn Huệ, phường 1, thành
phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ
13 giờ 30 đến
17 giờ của các
ngày làm việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng Dịch
vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định
(tùy khách
hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ
thủ tục hành
chính
1. Đối với hồ được nộp trực tiếp
qua Bộ phận tiếp nhận trả kết quả hoặc
thông qua dịch vụ bưu chính công ích cán bộ,
công chức, viên chức tiếp nhận hồ tại Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả xem xét, kiểm
tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét
(scan) lưu trữ hồ điện tử, cập nhật vào
sở dữ liệu của phần mềm một cửa điện tử
của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ phải hướng
dẫn đại diện doanh nghiệp bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo
mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ phải
nêu rõ do theo mẫu Phiếu từ chối giải
quyết hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác
theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận hồ lập Giấy tiếp nhận hồ sơ
hẹn ngày trả kết quả; đồng thời, chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền để giải quyết theo
quy trình.
Chuyển ngay hồ
tiếp nhận
trực tiếp trong
ngày làm việc
(không để quá 3
giờ làm việc)
hoặc chuyển
vào đầu giờ
ngày làm việc
tiếp theo đối với
trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ
hàng ngày.
2. Đối với hồ được nộp trực tuyến
thông qua Cổng Dịch vụ công của tỉnh, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ tại
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả phải xem
xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ
Không quá 01
ngày làm việc
kể từ ngày phát
sinh hồ sơ trực
tuyến
575
575
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
sơ.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải
quyết theo quy định, cán bộ, công chức, viên
chức tiếp nhận phải thông báo, nêu nội
dung, do hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một
lần để doanh nghiệp bổ sung đầy đủ, chính
xác hoặc gửi đúng đến quan có thẩm
quyền. Việc thông báo được thực hiện thông
qua chức năng gửi thư điện tử, gửi tin nhắn
tới người dân của Cổng Dịch vụ công của
tỉnh.
b) Nếu hồ của tổ chức đầy đủ, hợp lệ thì
cán bộ, công chức, viên chức tại Bộ phận tiếp
nhận trả kết quả tiếp nhận chuyển cho
quan có thẩm quyền để giải quyết theo
quy trình.
Bước
3
Giải quyết thủ
tục hành chính
Sau khi nhận hồ thtục hành chính từ Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả công chức, viên
chức xử xem xét, thẩm định hồ sơ, trình
phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành
chính:
07 ngày làm
việc, trong đó:
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ quan/bộ phận chuyên
môn), trong đó:
6,5 ngày
+ Chuyên viên:
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận:
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
03 ngày
01 ngày
1,5 ngày
01 ngày
- Cán bộ, công chức, viên chức được giao xử
hồ thẩm định, nếu hồ đáp ứng yêu
cầu, dự thảo Kết quả thực hiện thủ tục hành
chính trình cấp thẩm quyền phê duyệt; cập
nhật thông tin vào Phần mềm một cửa điện
tử; trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
- Đối với hồ chưa đủ điều kiện giải quyết,
báo cáo cấp thẩm quyền trả lại hồ m
theo thông báo bằng văn bản nêu rõ do,
nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ để gửi cho doanh
nghiệp thông qua Bộ phận Một cửa. Thời
gian thông báo trả lại hồ không quá 03
Trả lại hồ sơ
không quá 03
ngày làm việc
576
576
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, trừ
trường hợp pháp luật chuyên ngành quy
định cụ thể về thời gian. Thời hạn giải quyết
được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
(Kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính gửi
trả cho tổ chức
phải bảo đảm
đầy đủ theo quy
định quan
thẩm quyền
trả cho tổ chức
sau khi giải quyết
xong thủ tục
hành chính)
Công chức tiếp nhận trả kết quả nhập vào
sổ theo dõi hồ phần mềm điện tử thực
hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức biết trước qua tin
nhắn, thư điện tử, điện thoại hoặc qua mạng
hội được cấp thẩm quyền cho phép đối
với hồ giải quyết thủ tục hành chính trước
thời hạn quy định.
- Tổ chức nhận kết quả giải quyết th tục
hành chính theo thời gian, địa điểm ghi trên
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả (xuất
trình giấy hẹn trả kết quả). Công chức trả kết
quả kiểm tra phiếu hẹn yêu cầu người đến
nhận kết quả ký nhận vào sổ và trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua dịch vụ
bưu chính công ích. (đăng theo hướng dẫn
của Bưu điện) (nếu có)
- Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ ng
trực tuyến, nhận kết quả trực tiếp tại Trung
tâm KSTTHC Phục vụ HCC, khi đi mang
theo hồ sơ gốc đ đối chiếu nộp lại cho
cán bộ tiếp nhận hồ sơ; trường hợp đăng
nhận kết quả trực tuyến thì thông qua Cổng
Dịch vụ công trực tuyến. (nếu có)
Thời gian trả
kết quả:
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ
13 giờ 30 đến
17 giờ của các
ngày làm việc.
20.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
(1) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định s
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao;
(2) Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh theo Mẫu số 03 ban hành
kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao (có kèm theo bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp; bản sao văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên
chuyên môn).
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
20.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp
577
577
20.4. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
20.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận
20.6. Phí, lệ phí: 700.000 đồng/giấy chứng nhận (Nghị quyết số 68/2021/NQ-HĐND
ngày 17/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp).
(Mức thu áp dụng cho các loại phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công bằng
hình thức trực tuyến bằng 50% mức thu áp dụng cho các loại phí, lệ phí được Hội đồng nhân
dân Tỉnh quy định đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (các đối tượng không thu,
miễn thu phí, lệ phí thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành). Mức thu quy định tại Nghị
quyết 39/2023/NQ-HĐND ngày 18/07/2023, được áp dụng đến hết ngày 31/12/2025).
20.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: (Mẫu số 02, 03 ban hành kèm theo Nghị định số
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019).
20.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
(1) Cơ sở vật chất, trang thiết bị tập luyện
a) Cơ sở vật chất
- Sàn tập có diện tích ít nhất từ 60m
2
trở lên, mặt sàn bằng phẳng, không trơn trượt;
- Ánh sáng bảo đảm từ 200 lux trở lên;
- Có túi sơ cứu theo quy định của Bộ Y tế;
- Có khu vực thay đồ, gửi đồ và nhà vệ sinh;
- Có sổ theo dõi võ sinh tham gia tập luyện;
- bảng nội quy bao gồm những nội dung chủ yếu sau: Đối tượng tham gia tập luyện,
trang phục tập luyện, giờ tập luyện, biện pháp bảo đảm an toàn khi tập luyện.
b) Trang thiết bị
- Găng tập luyện: 01 đôi/01 người;
- Mũ bảo vệ: 01 chiếc/01 người;
- Bao đấm (bao cát), gối đấm;
- Dụng cụ đỡ đòn (lăm pơ);
- Bịt răng, bảo vbộ hạ (kuki), ng đa, dây nhảy: 01chiếc/ 01 người.
(2) Cơ sở vật chất, trang thiết bị thi đấu
a) Sàn tập có diện tích ít nhất từ 60m
2
trở lên, mặt sàn bằng phẳng, không trơn trượt;
b) Ánh sáng bảo đảm từ 200 lux trở lên;
c) Có túi sơ cứu theo quy định của Bộ Y tế;
d) Có khu vực thay đồ, gửi đồ và nhà vệ sinh;
đ) Găng tập luyện: 01 đôi/01 người;
e) Mũ bảo vệ: 01 chiếc/01 người;
g) Bịt ng, bảo vệ bhạ (kuki), ng đa, dây nhảy: 01chiếc/ 01 người.
h) Khu vực thi đấu: ch thước ít nhất 06m x 06m, xung quanh y bảo vệ, khong
cách t dây bảo v đến khu vc khán giả ít nhất là 02m.
i) Các khu vực khác: Cân sinh, khởi động và bàn y tế.
578
578
k) Đồng hồ bấm giờ, còi báo hiệu, loa thông báo, bảng điểm, cân trọng lượng cơ thể.
(3) Mật độ tập luyện.
a) Mật độ tập luyện bảo đảm ít nhất 02m
2
/01người.
b) Mỗi người hướng dẫn tập luyện hướng dẫn không quá 30 võ sinh trong một buổi tập.
(4) Nhân viên chuyên môn: Có đội ngũ cán bộ, nhân viên chuyên môn phù hợp với nội
dung hoạt động.
Điều kiện riêng kinh doanh đối với doanh nghiệp hoạt động thể thao bắt buộc người
hướng dẫn tập luyện:
(1) Hộ kinh doanh và các tổ chức khác muốn kinh doanh hoạt động thể thao bắt buộc
người hướng dẫn tập luyện phải đăng ký thành lập doanh nghiệp.
(2) Doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao nếu có cung cấp dịch vụ hướng dẫn tập
luyện thể thao hoặc kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục hoạt động thể thao bắt
buộc hướng dẫn tập luyện do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định phảo
đáp ứng các điều kiện sau đây:
Nhân viên chuyên môn của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao bao gồm:
- Người hướng dẫn tập luyện thể thao phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ huấn luyện viên hoặc vận động viên đẳng cấp từ cấp 2 trở lên hoặc tương
đương phù hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ bằng cấp về chuyên ngành thể dục, th thao từ bậc trung cấp trở lên phù hợp
với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ Được tập huấn chuyên môn thể thao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Nhân viên cứu hộ.
- Nhân viên y tế.
Điều kiện riêng đối với doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao mạo hiểm:
(1) Hộ kinh doanh các tổ chức khác muốn kinh doanh hoạt động thể thao mạo hiểm
phải đăng ký thành lập doanh nghiệp.
(2) Doanh nhiệp kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục hoạt động thể thao
mạo hiểm do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định phải đáp ứng các điều kiện
sau đây:
Có nhân viên chuyên môn, bao gồm:
- Người hướng dẫn tập luyện thể thao phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ huấn luyện viên hoặc vận động viên đẳng cấp từ cấp 2 trở lên hoặc tương
đương phù hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ bằng cấp về chuyên ngành thể dục, th thao từ bậc trung cấp trở lên phù hợp
với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ Được tập huấn chuyên môn thể thao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Nhân viên cứu hộ.
579
579
- Nhân viên y tế thường trực hoặc văn bản thỏa thuận với sở y tế gần nhất về nhân
viên y tế để sơ cứu, cấp cứu người tham gia hoạt động thể thao mạo hiểm trong trường hợp cần
thiết.
20.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật TDTT số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông số 13/2018/TT-BVHTTDL ngày 08/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị tập huấn nhân viên chuyên
môn đối với môn Quyền anh.
- Nghị quyết số 68/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng
Tháp quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trên địa
bàn tỉnh Đồng Tháp.
- Nghị quyết 39/2023/NQ-HĐND ngày 18/07/2023 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về quy
định mức thu phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công bằng hình thức trực tuyến
trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức thu quy định tại Nghị quyết này được áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025
20.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 1.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản
TDTT
05 năm
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
580
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in hoa):
………………………………………………………………………………………...
Tên giao dịch (nếu có): ………………………………………………………………
Tên viết tắt (nếu có): …………………………………………………………………
2. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: ................. do: ………. cấp ngày .....
tháng ..... năm.........., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ……
3. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………
Điện thoại: …………………….Fax: ………………………………………………..
Website: ……………………….Email: ……………………………………………..
4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………………….
Giới tính: ………………………..Chức danh: ………………………………………
Sinh ngày: …../...../ …… Dân tộc: ………….Quốc tịch: …………………………...
Số thẻ Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu: …………….
Ngày cấp: …../ …../ ……Nơi cấp: …………………………………………………..
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………
Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………………….
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: …………………………………………
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt động thể thao
…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh) theo quy định tại Nghị
định số ……………../2019/NĐ-CP ngày.....tháng.... năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể thao;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm …..
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
Mẫu số 03
581
581
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………
(ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):…………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………..
Điện thoại: …………………………….Fax: ………………………………………..
Website: ……………………………………………………………………………...
Email: ………………………………………………………………………………..
Sau đây tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt động
thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện) như sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải nhân viên chuyên môn theo quy
định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao):
- Số lượng: …………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định số
………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phquy định chi tiết một số
điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
tả về sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng điều kiện
quy định tại Nghị định số …………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm 2019 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể
thao.): ……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ……………………
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh doanh
và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
582
21. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Võ cổ truyền, Vovinam
21.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ sơ thủ tục
hành chính:
Doanh nghiệp
chuẩn bị hồ
đầy đủ theo quy
định nộp hồ
qua các cách thức
sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch
tại Trung tâm Hành chính công Tỉnh(Địa chỉ:
số 85, đường Nguyễn Huệ, phường 1, thành
phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ
13 giờ 30 đến 17
giờ của các ngày
làm việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng Dịch
vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định
(tùy khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ thủ
tục hành chính
1. Đối với hồ được nộp trực tiếp
qua Bộ phận tiếp nhận trả kết quả hoặc
thông qua dịch vụ bưu chính công ích cán bộ,
công chức, viên chức tiếp nhận hồ tại Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả xem xét, kiểm
tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét
(scan) lưu trữ hồ điện tử, cập nhật vào
sở dữ liệu của phần mềm một cửa điện tử
của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ phải ớng
dẫn đại diện doanh nghiệp bổ sung, hoàn
thiện hồ theo quy định nêu do
theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ
phải nêu do theo mẫu Phiếu từ chối giải
quyết hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính xác
theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận hồ lập Giấy tiếp nhận h
hẹn ngày trả kết quả; đồng thời, chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền để giải quyết
theo quy trình.
Chuyển ngay hồ
tiếp nhận trực
tiếp trong ngày
làm việc (không
để quá 3 giờ làm
việc) hoặc
chuyển o đầu
giờ ngày làm
việc tiếp theo đối
với trường hợp
tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày.
2. Đối với hồ được nộp trực tuyến
thông qua Cổng Dịch vụ công của tỉnh, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ tại
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả phải xem
Không quá 01
ngày làm việc kể
từ ngày phát sinh
hồ sơ trực tuyến
583
583
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
xét, kiểm tra nh chính xác, đầy đủ của hồ
sơ.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải
quyết theo quy định, cán bộ, công chức, viên
chức tiếp nhận phải thông báo, nêu nội
dung, do hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một
lần để doanh nghiệp bổ sung đầy đủ, chính
xác hoặc gửi đúng đến quan thẩm
quyền. Việc thông báo được thực hiện thông
qua chức năng gửi thư điện tử, gửi tin nhắn
tới người dân của Cổng Dịch vụ công của
tỉnh.
b) Nếu hồ của tổ chức đầy đủ, hợp lệ thì
cán bộ, công chức, viên chức tại Bộ phận tiếp
nhận trả kết quả tiếp nhận chuyển cho
quan thẩm quyền để giải quyết theo
quy trình.
Bước
3
Giải quyết thủ
tục hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục nh chính từ Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả công chức, viên
chức xử xem xét, thẩm định hồ sơ, trình
phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành
chính:
07 ngày làm
việc, trong đó:
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ quan/bộ phận chuyên
môn), trong đó:
6,5 ngày
+ Chuyên viên:
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận:
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
03 ngày
01 ngày
1,5 ngày
01 ngày
- Cán bộ, công chức, viên chức được giao xử
hồ thẩm định, nếu hồ đáp ứng yêu
cầu, dự thảo Kết quả thực hiện thủ tục hành
chính trình cấp có thẩm quyền phê duyệt; cập
nhật thông tin vào Phần mềm một cửa điện
tử; trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
- Đối với hồ chưa đủ điều kiện giải quyết,
báo cáo cấp thẩm quyền trả lại hồ kèm
theo thông báo bằng n bản nêu do,
nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để gửi cho
doanh nghiệp thông qua Bộ phận Một cửa.
Trả lại hồ sơ
không quá 03
ngày làm việc
584
584
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Thời gian thông báo trả lại hồ không quá
03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ,
trừ trường hợp pháp luật chuyên ngành
quy định cụ thể về thời gian. Thời hạn giải
quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ hồ
sơ.
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
(Kết quả giải
quyết thủ tục nh
chính gửi trả cho
tổ chức phải bảo
đảm đầy đủ theo
quy định
quan thẩm
quyền trả cho tổ
chức sau khi giải
quyết xong thủ tục
hành chính)
Công chức tiếp nhận và trả kết quả nhập vào
sổ theo dõi hồ phần mềm điện tử thực
hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức biết trước qua tin
nhắn, thư điện tử, điện thoại hoặc qua mạng
hội được cấp thẩm quyền cho phép đối
với hồ giải quyết thủ tục hành chính trước
thời hạn quy định.
- Tổ chức nhận kết quả giải quyết thủ tục
hành chính theo thời gian, địa điểm ghi trên
Giấy tiếp nhận hồ và hẹn trả kết quả (xuất
trình giấy hẹn trả kết quả). Công chức trả kết
quả kiểm tra phiếu hẹn yêu cầu người đến
nhận kết quả ký nhận vào sổ và trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua dịch vụ
bưu chính công ích. (đăng theo hướng dẫn
của Bưu điện) (nếu có)
- Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ công
trực tuyến, nhận kết quả trực tiếp tại Trung
tâm KSTTHC Phục vụ HCC, khi đi mang
theo hồ gốc để đối chiếu nộp lại cho
cán bộ tiếp nhận hsơ; trường hợp đăng
nhận kết quả trực tuyến thì thông qua Cổng
Dịch vụ công trực tuyến. (nếu có)
Thời gian trả kết
quả:
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ
13 giờ 30 đến 17
giờ của các ngày
làm việc.
21.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
(1) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định s
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao;
(2) Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh theo Mẫu số 03 ban hành
kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao (có kèm theo bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp; bản sao văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên
chuyên môn).
585
585
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
21.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp
21.4. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
21.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận
21.6. Phí, lệ phí: 700.000 đồng/giấy chứng nhận (Nghị quyết số 68/2021/NQ-HĐND
ngày 17/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp).
(Mức thu áp dụng cho các loại phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công bằng
hình thức trực tuyến bằng 50% mức thu áp dụng cho các loại phí, lệ phí được Hội đồng nhân
dân Tỉnh quy định đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (các đối tượng không thu,
miễn thu phí, lệ phí thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành). Mức thu quy định tại Nghị
quyết 39/2023/NQ-HĐND ngày 18/07/2023, được áp dụng đến hết ngày 31/12/2025).
21.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: (Mẫu số 02, 03 ban hành kèm theo Nghị định số
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019).
21.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
(1) Cơ sở vật chất
a) Cơ sở vật chất môn Võ cổ truyền, môn Vovinam phải đáp ứng những yêu cầu sau:
- Sàn tập phải bằng phẳng, không trơn trượt;
- Khoảng cách an toàn từ sàn tập đến vật xung quanh ít nhất là 2,5m;
- Không gian tập luyện thoáng mát, ánh sáng từ 150 lux trở lên;
- khu vực vệ sinh, thay đồ, nơi để đồ dùngnhân cho người tập, túi sơ cứu theo
quy định của Bộ Y tế;
- bảng nội quy quy định những nội dung chủ yếu sau: Giờ tập luyện, đối tượng tham
gia tập luyện, các đối tượng không được tham gia tập luyện, trang phục khi tham gia tập luyện,
các biện pháp đảm bảo an toàn khi tập luyện.
b) Trường hợp tập luyện và thi đấu môn Võ cổ truyền, môn Vovinam trong nhà, khoảng
cách từ mặt sàn đến trần nhà không thấp hơn 2,7m.
(2) Trang thiết bị
a) Trang thiết bị phục vụ tập luyện đối kháng bao gồm: bảo hiểm, bao răng, bảo vệ
hạ bộ, băng chân bảo vệ cổ chân, băng tay bảo vệ khuỷu tay, quần áo tập luyện, găng tay, áo
giáp.
b) Trang thiết bị thi đấu môn cổ truyền, môn Vovinam theo quy đinh của Luật thi
đấu Võ cổ truyền, Luật thi đấu Vovinam.
c) Các trang thiết bị, dụng cụ tập luyện thi đấu khí thô sơ phải được quản và
sử dụng theo quy định của pháp luật.
(3) Mật độ tập luyện
a) Mật độ tập luyện trên sàn bảo đảm ít nhất là 2,5m
2
/01 người tập.
b) Mỗi người hướng dẫn tập luyện hướng dẫn kng q 40 ni trong một buổi tập.
(4) Nhân viên chuyên môn: Có đội ngũ cán bộ, nhân viên chuyên môn phù hợp với nội
dung hoạt động.
586
586
Điều kiện riêng kinh doanh đối với doanh nghiệp hoạt động thể thao bắt buộc người
hướng dẫn tập luyện:
(1) Hộ kinh doanh và các tổ chức khác muốn kinh doanh hoạt động thể thao bắt buộc
người hướng dẫn tập luyện phải đăng ký thành lập doanh nghiệp.
(2) Doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao nếu có cung cấp dịch vụ hướng dẫn tập
luyện thể thao hoặc kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục hoạt động thể thao bắt
buộc hướng dẫn tập luyện do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định phảo
đáp ứng các điều kiện sau đây:
Nhân viên chuyên môn của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao bao gồm:
- Người hướng dẫn tập luyện thể thao phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ huấn luyện viên hoặc vận động viên đẳng cấp từ cấp 2 trở lên hoặc tương
đương phù hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ bằng cấp về chuyên ngành thể dục, th thao từ bậc trung cấp trở lên phù hợp
với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ Được tập huấn chuyên môn thể thao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Nhân viên cứu hộ.
- Nhân viên y tế.
Điều kiện riêng đối với doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao mạo hiểm:
(1) Hộ kinh doanh các tổ chức khác muốn kinh doanh hoạt động thể thao mạo hiểm
phải đăng ký thành lập doanh nghiệp.
(2) Doanh nhiệp kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục hoạt động thể thao
mạo hiểm do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định phải đáp ứng các điều kiện
sau đây:
Có nhân viên chuyên môn, bao gồm:
- Người hướng dẫn tập luyện thể thao phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ huấn luyện viên hoặc vận động viên đẳng cấp từ cấp 2 trở lên hoặc tương
đương phù hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ bằng cấp về chuyên ngành thể dục, th thao từ bậc trung cấp trở lên phù hợp
với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ Được tập huấn chuyên môn thể thao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Nhân viên cứu hộ.
- Nhân viên y tế thường trực hoặc văn bản thỏa thuận với sở y tế gần nhất về nhân
viên y tế để sơ cứu, cấp cứu người tham gia hoạt động thể thao mạo hiểm trong trường hợp cần
thiết.
21.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật TDTT số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
587
587
- Thông số 14/2018/TT-BVHTTDL ngày 09/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị tập huấn nhân viên chuyên môn
đối với môn Võ cổ truyền, môn Vovinam.
- Nghị quyết số 68/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng
Tháp quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trên địa
bàn tỉnh Đồng Tháp.
- Nghị quyết 39/2023/NQ-HĐND ngày 18/07/2023 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về quy
định mức thu phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công bằng hình thức trực tuyến
trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức thu quy định tại Nghị quyết này được áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025.
21.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 1.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản
TDTT
05 năm
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
588
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in hoa):
………………………………………………………………………………………...
Tên giao dịch (nếu có): ………………………………………………………………
Tên viết tắt (nếu có): …………………………………………………………………
2. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: ................. do: ………. cấp ngày .....
tháng ..... năm.........., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ……
3. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………
Điện thoại: …………………….Fax: ………………………………………………..
Website: ……………………….Email: ……………………………………………..
4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………………….
Giới tính: ………………………..Chức danh: ………………………………………
Sinh ngày: …../...../ …… Dân tộc: ………….Quốc tịch: …………………………...
Số thẻ Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu: …………….
Ngày cấp: …../ …../ ……Nơi cấp: …………………………………………………..
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………
Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………………….
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: …………………………………………
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt động thể thao
…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh) theo quy định tại Nghị
định số ……………../2019/NĐ-CP ngày.....tháng.... năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể thao;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm …..
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
Mẫu số 03
589
589
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………
(ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):…………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………..
Điện thoại: …………………………….Fax: ………………………………………..
Website: ……………………………………………………………………………...
Email: ………………………………………………………………………………..
Sau đây tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt động
thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện) như sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải nhân viên chuyên môn theo quy
định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao):
- Số lượng: …………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định số
………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phquy định chi tiết một số
điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
tả về sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng điều kiện
quy định tại Nghị định số …………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm 2019 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể
thao.): ……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ……………………
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh doanh
và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
590
22. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Mô tô nước trên biển
22.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ th
tục hành chính:
Doanh nghiệp
chuẩn bị hồ
đầy đủ theo quy
định và nộp hồ
qua các cách
thức sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bphận tiếp nhận
trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch tại Trung tâm Hành chính công
Tỉnh(Địa chỉ: số 85, đường Nguyễn Huệ,
phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng
Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng
Dịch vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định
(tùy khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ
thủ tục hành
chính
1. Đối với hồ được nộp trực tiếp
qua Bộ phận tiếp nhận trả kết quả hoặc
thông qua dịch vụ u chính công ích cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ
tại Bộ phận tiếp nhận trả kết quả xem
xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ
sơ; quét (scan) lưu trữ hồ điện tử, cập
nhật vào sở dữ liệu của phần mềm một
cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng
dẫn đại diện doanh nghiệp bổ sung, hoàn
thiện hồ theo quy định nêu do
theo mẫu Phiếu u cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ,
cán bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ
sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối
giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính
xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên
chức tiếp nhận hồ lập Giấy tiếp nhận
hồ hẹn ngày trả kết quả; đồng thời,
chuyển cho quan thẩm quyền để giải
quyết theo quy trình.
Chuyển ngay hồ
tiếp nhận trực
tiếp trong ngày
làm việc (không
để quá 3 giờ làm
việc) hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo
đối với trường
hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày.
2. Đối với hồ được nộp trực
tuyến thông qua Cổng Dịch vụ công của
tỉnh, cán bộ, công chức, viên chức tiếp
Không quá 01
ngày làm việc kể
từ ngày phát sinh
591
591
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
nhận hồ tại Bộ phận tiếp nhận trả kết
quả phải xem xét, kiểm tra tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ.
a) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền
giải quyết theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận phải có thông
báo, nêu nội dung, do ớng dẫn
cụ thể, đầy đủ một lần để doanh nghiệp bổ
sung đầy đủ, chính xác hoặc gửi đúng đến
cơ quan có thẩm quyền. Việc thông báo
được thực hiện thông qua chức năng gửi
thư điện tử, gửi tin nhắn tới người dân của
Cổng Dịch vụ công của tỉnh.
b) Nếu hồ của tổ chức đầy đủ, hợp lệ thì
cán bộ, ng chức, viên chức tại Bphận
tiếp nhận trả kết quả tiếp nhận
chuyển cho quan thẩm quyền để giải
quyết theo quy trình.
hồ sơ trực tuyến
Bước
3
Giải quyết thủ
tục hành chính
Sau khi nhận hồ thtục hành chính từ
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả công
chức, viên chức xử xem xét, thẩm định
hồ sơ, trình phê duyệt kết quả giải quyết
thủ tục hành chính:
07 ngày làm
việc, trong đó:
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ quan/bộ phận
chuyên môn), trong đó:
6,5 ngày
+ Chuyên viên:
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận:
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
03 ngày
01 ngày
1,5 ngày
01 ngày
- Cán bộ, công chức, viên chức được giao
xử hồ thẩm định, nếu hồ đáp ứng
yêu cầu, dự thảo Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính trình cấp thẩm quyền phê
duyệt; cập nhật thông tin vào Phần mềm
một cửa điện tử; trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính.
- Đối với hồ chưa đủ điều kiện giải
quyết, báo cáo cấp thẩm quyền trả lại hồ
kèm theo thông báo bằng văn bản và nêu rõ
lý do, nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu
Trả lại hồ sơ
không quá 03
ngày làm việc
592
592
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ để gửi
cho doanh nghiệp thông qua Bộ phận Một
cửa. Thời gian thông báo trả lại hồ
không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ, trừ trường hợp pháp luật
chuyên ngành quy định cụ thể về thời
gian. Thời hạn giải quyết được tính lại từ
đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
(Kết qu giải
quyết thủ tục
hành chính gửi
trả cho tổ chức
phải bảo đảm đầy
đủ theo quy định
quan
thẩm quyền trả
cho tổ chức sau
khi giải quyết
xong thủ tục hành
chính)
Công chức tiếp nhận trả kết quả nhập
vào sổ theo dõi hồ sơ phần mềm điện tử
thực hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức biết trước qua tin
nhắn, thư điện tử, điện thoại hoặc qua
mạng hội được cấp thẩm quyền cho
phép đối với hồ giải quyết thủ tục hành
chính trước thời hạn quy định.
- Tổ chức nhận kết qugiải quyết thủ tục
hành chính theo thời gian, địa điểm ghi trên
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
(xuất trình giấy hẹn trả kết quả). Công chức
trả kết quả kiểm tra phiếu hẹn yêu cầu
người đến nhận kết quả nhận vào sổ
trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua dịch
vụ bưu chính công ích. (đăng theo
hướng dẫn của Bưu điện) (nếu có)
- Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ công
trực tuyến, nhận kết quả trực tiếp tại Trung
tâm KSTTHC Phục vụ HCC, khi đi
mang theo hồ sơ gốc để đối chiếu nộp
lại cho cán bộ tiếp nhận hồ sơ; trường hợp
đăng nhận kết quả trực tuyến thì thông
qua Cổng Dịch vụ ng trực tuyến. (nếu
có)
Thời gian trả kết
quả:
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
22.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
(1) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định s
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao;
593
593
(2) Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh theo Mẫu số 03 ban hành
kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao (có kèm theo bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp; bản sao văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên
chuyên môn).
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
22.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp
22.4. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
22.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận
22.6. Phí, lệ phí: 700.000 đồng/giấy chứng nhận (Nghị quyết số 68/2021/NQ-HĐND
ngày 17/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp).
(Mức thu áp dụng cho các loại phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công bằng
hình thức trực tuyến bằng 50% mức thu áp dụng cho các loại phí, lệ phí được Hội đồng nhân
dân Tỉnh quy định đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (các đối tượng không thu,
miễn thu phí, lệ phí thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành). Mức thu quy định tại Nghị
quyết 39/2023/NQ-HĐND ngày 18/07/2023, được áp dụng đến hết ngày 31/12/2025).
22.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: (Mẫu số 02, 03 ban hành kèm theo Nghị định số
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019).
22.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
(1) Cơ sở vật chất
a) Vùng hoạt động mô tô nước phải đáp ứng các yêu cầu sau:
- Được xác định bằng hệ thống phao neo, cờ định vị;
- Phao neo, cờ định vị màu sắc ơng phản với màu ớc cảnh quan môi trường
để dễ quan sát; khoảng cách giữa các phao neo, cờ định vị nhiều nhất 50m. Phao neo hình
cầu; đường kính ít nhất 30cm; chất liệu được sử dụng làm phao neo phải các chất liệu
không gây ô nhiễm môi trường. Cờ định vị hình chữ nhật, có kích thước 25cm x 30cm;
- độ sâu ít nhất là 2m, không đá ngầm, rạn san hô, công trình trên biển, khu vực
bãi tắm hoặc chướng ngại vật khác;
- Khoảng ch từ mép nưc của bờ biển đến giới hạn ngi của vùng hoạt động nhiều nhất
650m và đến giới hạn trong của ng hoạt động ít nhất 60m.
b) Khoảng cách giữa cửa ra, cửa vào của mỗi bến bãi neo đậu phương tiện ít nhất
250m. Cửa ra, cửa vào của bến bãi neo đậu phương tiện phải có chiều rộng ít nhất là 06m.
c) khu vực vệ sinh, thay đồ, nơi để đồ dùng nhân cho người tập; túi cứu
các thiết bị cứu, cấp cứu ban đầu khác phợp với yêu cầu tập luyện, biểu diễn, thi đấu
môn Mô tô nước trên biển.
d) Có bảng nội quy được đặt ở những vị trí dễ nhận biết trong khu vực xuất phát, cửa ra,
cửa vào của bến bãi neo đậu.
Bảng nội quy quy định những nội dung chủ yếu sau: Giờ tập luyện; đối tượng không
được tham gia tập luyện, thi đấu, biểu diễn; trang phục tập luyện, thi đấu, biểu diễn; biện pháp
bảo đảm an toàn khi tập luyện, biểu diễn thi đấu; không được điều khiển các phương tiện ra
khỏi vùng hoạt động được xác định bằng phao neo, cờ định vị và các quy định khác.
(2) Trang thiết bị
594
594
a) Động của nước phải ng suất tính bằng sức ngựa, phù hợp với thiết kế
kỹ thuật của phương tiện.
b) Mô tô nước khi đưa vào hoạt động phải đạt tiêu chuẩn chất lượng, an toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật.
c) Thông tin liên lạc và cứu hộ
- Hệ thng thông tin bảo đảmu cu ln lạc từ b phận điu hành cứu hộ đến các vùng
hoạt đng mô nước;
- Trạm quan t bảo đm quan t được tn bộ vùng hot động tô nước;
- Có ca nô cứu hộ; có ít nhất là 05 phao cứu sinh trên một ca nô cứu hộ;
- Bảo đảm mỗi người có ít nhất 01 áo phao.
(3) Có xuồng máy cứu sinh.
(4) Mật độ hướng dẫn tập luyện: Mỗi người ớng dẫn tập luyện hướng dẫn không
quá 01 người trong một lần tập.
(5) Nhân viên chuyên môn: Có đội ngũ cán bộ, nhân viên chuyên môn phù hợp với nội
dung hoạt động.
Điều kiện riêng kinh doanh đối với doanh nghiệp hoạt động thể thao bắt buộc người
hướng dẫn tập luyện:
(1) Hộ kinh doanh và các tổ chức khác muốn kinh doanh hoạt động thể thao bắt buộc
người hướng dẫn tập luyện phải đăng ký thành lập doanh nghiệp.
(2) Doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao nếu có cung cấp dịch vụ hướng dẫn tập
luyện thể thao hoặc kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục hoạt động thể thao bắt
buộc hướng dẫn tập luyện do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định phảo
đáp ứng các điều kiện sau đây:
Nhân viên chuyên môn của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao bao gồm:
- Người hướng dẫn tập luyện thể thao phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ huấn luyện viên hoặc vận động viên đẳng cấp từ cấp 2 trở lên hoặc tương
đương phù hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ bằng cấp về chuyên ngành thể dục, th thao từ bậc trung cấp trở lên phù hợp
với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ Được tập huấn chuyên môn thể thao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Nhân viên cứu hộ.
- Nhân viên y tế.
Điều kiện riêng đối với doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao mạo hiểm:
(1) Hộ kinh doanh các tổ chức khác muốn kinh doanh hoạt động thể thao mạo hiểm
phải đăng ký thành lập doanh nghiệp.
(2) Doanh nhiệp kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục hoạt động thể thao
mạo hiểm do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định phải đáp ứng các điều kiện
sau đây:
Có nhân viên chuyên môn, bao gồm:
595
595
- Người hướng dẫn tập luyện thể thao phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ huấn luyện viên hoặc vận động viên đẳng cấp từ cấp 2 trở lên hoặc tương
đương phù hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ bằng cấp về chuyên ngành thể dục, th thao từ bậc trung cấp trở lên phù hợp
với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ Được tập huấn chuyên môn thể thao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Nhân viên cứu hộ.
- Nhân viên y tế thường trực hoặc văn bản thỏa thuận với sở y tế gần nhất về nhân
viên y tế để sơ cứu, cấp cứu người tham gia hoạt động thể thao mạo hiểm trong trường hợp cần
thiết.
22.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật TDTT số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông số 17/2018/TT-BVHTTDL ngày 16/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị tập huấn nhân viên chuyên môn
đối với môn Mô tô nước trên biển.
- Nghị quyết số 68/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng
Tháp quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trên địa
bàn tỉnh Đồng Tháp.
- Nghị quyết 39/2023/NQ-HĐND ngày 18/07/2023 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về quy
định mức thu phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công bằng hình thức trực tuyến
trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức thu quy định tại Nghị quyết này được áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025.
22.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 1.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản
TDTT
05 năm
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
B phn tiếp nhn
tr kết qu
596
596
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
597
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in hoa):
………………………………………………………………………………………...
Tên giao dịch (nếu có): ………………………………………………………………
Tên viết tắt (nếu có): …………………………………………………………………
2. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: ................. do: ………. cấp ngày .....
tháng ..... năm.........., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ……
3. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………
Điện thoại: …………………….Fax: ………………………………………………..
Website: ……………………….Email: ……………………………………………..
4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………………….
Giới tính: ………………………..Chức danh: ………………………………………
Sinh ngày: …../...../ …… Dân tộc: ………….Quốc tịch: …………………………...
Số thẻ Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu: …………….
Ngày cấp: …../ …../ ……Nơi cấp: …………………………………………………..
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………
Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………………….
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: …………………………………………
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt động thể thao
…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh) theo quy định tại Nghị
định số ……………../2019/NĐ-CP ngày.....tháng.... năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể thao;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm …..
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
Mẫu số 03
598
598
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………
(ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):…………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………..
Điện thoại: …………………………….Fax: ………………………………………..
Website: ……………………………………………………………………………...
Email: ………………………………………………………………………………..
Sau đây tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt động
thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện) như sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải nhân viên chuyên môn theo quy
định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao):
- Số lượng: …………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định số
………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phquy định chi tiết một số
điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
tả về sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng điều kiện
quy định tại Nghị định số …………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm 2019 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể
thao.): ……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ……………………
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh doanh
và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
599
23. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Bóng đá
23.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ thủ tục
hành chính:
Doanh nghiệp
chuẩn bị hồ đầy
đủ theo quy định
nộp hồ qua các
cách thức sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao Du
lịch tại Trung tâm Hành chính công
Tỉnh(Địa chỉ: số 85, đường Nguyễn Huệ,
phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng
Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng
Dịch vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định
(tùy khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ sơ thủ
tục hành chính
1. Đối với hồ sơ được nộp trực tiếp
qua Bộ phận tiếp nhận trả kết quả hoặc
thông qua dịch vụ bưu chính công ích cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ
tại Bộ phận tiếp nhận trả kết quả xem
xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ
sơ; quét (scan) lưu trữ hồ điện tử, cập
nhật vào sở dữ liệu của phần mềm một
cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng
dẫn đại diện doanh nghiệp bổ sung, hoàn
thiện hồ theo quy định nêu do
theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ,
cán bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ
sơ phải nêu lý do theo mẫu Phiếu từ chối
giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính
xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên
chức tiếp nhận hồ lập Giấy tiếp nhận
hồ hẹn ngày trả kết quả; đồng thời,
chuyển cho quan thẩm quyền để giải
quyết theo quy trình.
Chuyển ngay hồ
tiếp nhận trực
tiếp trong ngày
làm việc (không
để quá 3 giờ làm
việc) hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo
đối với trường hợp
tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày.
2. Đối với hồ sơ được nộp trực tuyến
thông qua Cổng Dịch vụ công của tỉnh, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ
Không quá 01
ngày làm việc kể
từ ngày phát sinh
600
600
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
tại Bộ phận tiếp nhận trả kết quả phải
xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ
của hồ sơ.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền
giải quyết theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận phải thông
báo, nêu nội dung, do hướng dẫn
cụ thể, đầy đủ một lần để doanh nghiệp bổ
sung đầy đủ, chính xác hoặc gửi đúng đến
cơ quan có thẩm quyền. Việc thông báo
được thực hiện thông qua chức năng gửi
thư điện tử, gửi tin nhắn tới người dân của
Cổng Dịch vụ công của tỉnh.
b) Nếu hồ của tổ chức đầy đủ, hợp lệ thì
cán bộ, công chức, viên chức tại Bộ phận
tiếp nhận trả kết quả tiếp nhận
chuyển cho quan thẩm quyền để giải
quyết theo quy trình.
hồ sơ trực tuyến
Bước
3
Giải quyết thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ thtục hành chính từ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả công chức,
viên chức xử xem xét, thẩm định hồ sơ,
trình phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục
hành chính:
07 ngày làm việc,
trong đó:
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ quan/bộ phận
chuyên môn), trong đó:
6,5 ngày
+ Chuyên viên:
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận:
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
03 ngày
01 ngày
1,5 ngày
01 ngày
- Cán bộ, công chức, viên chức được giao
xử hồ thẩm định, nếu hồ đáp ứng
yêu cầu, dự thảo Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính trình cấp có thẩm quyền phê
duyệt; cập nhật thông tin vào Phần mềm
một cửa điện tử; trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính.
- Đối với hồ chưa đủ điều kiện giải
quyết, báo cáo cấp thẩm quyền trlại hồ
kèm theo thông báo bằng văn bản nêu rõ
lý do, nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu
Trả lại hồ sơ
không quá 03
ngày làm việc
601
601
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ để gửi
cho doanh nghiệp thông qua Bộ phận Một
cửa. Thời gian thông báo trả lại hồ
không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ, trừ trường hợp pháp luật
chuyên ngành quy định cụ thể v thời
gian. Thời hạn giải quyết được tính lại từ
đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết th tục
hành chính
(Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
gửi trả cho tổ chức
phải bảo đảm đầy
đủ theo quy định
quan
thẩm quyền trả cho
tổ chức sau khi giải
quyết xong thủ tục
hành chính)
Công chức tiếp nhận trả kết quả nhập
vào sổ theo dõi hồ phần mềm điện tử
thực hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức biết trước qua tin
nhắn, thư điện tử, điện thoại hoặc qua mạng
hội được cấp thẩm quyền cho phép
đối với hồ giải quyết thủ tục hành chính
trước thời hạn quy định.
- Tổ chức nhận kết qugiải quyết thủ tục
hành chính theo thời gian, địa điểm ghi trên
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả
(xuất trình giấy hẹn trả kết quả). Công chức
trả kết quả kiểm tra phiếu hẹn yêu cầu
người đến nhận kết quả nhận vào sổ
trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua dịch
vụ bưu chính công ích. (đăng theo
hướng dẫn của Bưu điện) (nếu có)
- Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ công
trực tuyến, nhận kết quả trực tiếp tại Trung
tâm KSTTHC Phục vụ HCC, khi đi
mang theo hồ gốc để đối chiếu nộp
lại cho n bộ tiếp nhận hồ sơ; trường hợp
đăng nhận kết quả trực tuyến tthông
qua Cổng Dịch vụ ng trực tuyến. (nếu
có)
Thời gian trả kết
quả:
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
23.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
(1) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định s
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao;
602
602
(2) Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh theo Mẫu số 03 ban hành
kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao (có kèm theo bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp; bản sao văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên
chuyên môn).
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
23.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp
23.4. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
23.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận
23.6. Phí, lệ phí: 700.000 đồng/giấy chứng nhận (Nghị quyết số 68/2021/NQ-HĐND
ngày 17/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp).
(Mức thu áp dụng cho các loại phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công bằng
hình thức trực tuyến bằng 50% mức thu áp dụng cho các loại phí, lệ phí được Hội đồng nhân
dân Tỉnh quy định đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (các đối tượng không thu,
miễn thu phí, lệ phí thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành). Mức thu quy định tại Nghị
quyết 39/2023/NQ-HĐND ngày 18/07/2023, được áp dụng đến hết ngày 31/12/2025).
23.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: (Mẫu số 02, 03 ban hành kèm theo Nghị định số
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019).
23.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
(1) Cơ sở vật chất
a) Mặt sân bằng phẳng và được ph bằng một trong các chất liệu sau: cỏ tự nhiên, cỏ nhân
tạo, đất nện, cát mn, sàn gỗ, chất dẻo tổng hợp, chất nhựa tổng hợp.
b) Mặt sân đường bao quanh sân không chướng ngại vật các vật liệu dễ gây
chấn thương; đường bao quanh sân không cao hơn mặt sân, nếu cao hơn phải được phbằng
chất liệu an toàn.
c) Khoảng cách từ đường biên dọc, biên ngang của sân đến hàng rào, khán đài hoặc sân
liền kề ít nhất là 2,5m.
d) Sân bóng đá liền kề nhà ở, công trình công cộng, đường giao thông phải hàng rào
hoặc lưới chắn bao quanh sân cao ít nhất là 05m.
đ) Bảo đảm độ chiếu sáng trên sân ít nhất 150 lux.
e) Trường hợp có tường tập sút cầu n, ờng tập sút cầu môn chiều rộng ít nhất
05m, chiều cao ít nhất là 2,5m và phải được làm bng vật liệu bền chắc.
g) túi sơ cứu theo quy định của Bộ Y tế.
h) Có khu vực vệ sinh, thay trang phục cho người tham gia tập luyện thi đấu môn
Bóng đá.
i) Có bảng nội quy bao gồm những nội dung chủ yếu sau: Giờ tập luyện; đối tượng tham
gia tập luyện; các đối tượng không được tham gia tập luyện; trang phục khi tham gia tập luyện;
các biện pháp bảo đảm an toàn khi tập luyện.
(2) Trang thiết bị
a) Trang thiết bị tập luyện
603
603
- Khung cầu môn được làm bằng một trong các chất liệu sau: Kim loại, gỗ hoặc chất
dẻo tổng hợp, bảo đảm kích thước theo quy định của Luật thi đấu bóng đá. Cột cầu môn tròn,
không gây nguy hiểm cho người tập luyện, thi đấu bóng đá.
- Bóng kích thước trọng ợng theo quy định của Luật thi đấu ng đá.
b) Trang thiết bị thi đấu môn Bóng đá phải bảo đảm theo quy định của Luật thi đấu
Bóng đá.
(3) Mật độ tập luyện: Mật độ tập luyện trên sân bóng đá bảo đảm ít nhất 25m
2
/người
tập.
(4) Nhân viên chuyên môn: Có đội ngũ cán bộ, nhân viên chuyên môn phù hợp với nội
dung hoạt động.
Điều kiện riêng kinh doanh đối với doanh nghiệp hoạt động thể thao bắt buộc người
hướng dẫn tập luyện:
(1) Hộ kinh doanh và các tổ chức khác muốn kinh doanh hoạt động thể thao bắt buộc
người hướng dẫn tập luyện phải đăng ký thành lập doanh nghiệp.
(2) Doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao nếu có cung cấp dịch vụ hướng dẫn tập
luyện thể thao hoặc kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục hoạt động thể thao bắt
buộc hướng dẫn tập luyện do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định phảo
đáp ứng các điều kiện sau đây:
Nhân viên chuyên môn của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao bao gồm:
- Người hướng dẫn tập luyện thể thao phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ huấn luyện viên hoặc vận động viên đẳng cấp từ cấp 2 trở lên hoặc tương
đương phù hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ bằng cấp về chuyên ngành thể dục, th thao từ bậc trung cấp trở lên phù hợp
với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ Được tập huấn chuyên môn thể thao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Nhân viên cứu hộ.
- Nhân viên y tế.
Điều kiện riêng đối với doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao mạo hiểm:
(1) Hộ kinh doanh các tổ chức khác muốn kinh doanh hoạt động thể thao mạo hiểm
phải đăng ký thành lập doanh nghiệp.
(2) Doanh nhiệp kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục hoạt động thể thao
mạo hiểm do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định phải đáp ứng các điều kiện
sau đây:
Có nhân viên chuyên môn, bao gồm:
- Người hướng dẫn tập luyện thể thao phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ huấn luyện viên hoặc vận động viên đẳng cấp từ cấp 2 trở lên hoặc tương
đương phù hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ bằng cấp về chuyên ngành thể dục, th thao từ bậc trung cấp trở lên phù hợp
với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
604
604
+ Được tập huấn chuyên môn thể thao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Nhân viên cứu hộ.
- Nhân viên y tế thường trực hoặc văn bản thỏa thuận với sở y tế gần nhất về nhân
viên y tế để sơ cứu, cấp cứu người tham gia hoạt động thể thao mạo hiểm trong trường hợp cần
thiết.
23.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật TDTT số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông số 18/2018/TT-BVHTTDL ngày 20/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị tập huấn nhân viên chuyên môn
đối với môn Bóng đá.
- Nghị quyết số 68/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng
Tháp quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trên địa
bàn tỉnh Đồng Tháp.
- Nghị quyết 39/2023/NQ-HĐND ngày 18/07/2023 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về quy
định mức thu phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công bằng hình thức trực tuyến
trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức thu quy định tại Nghị quyết này được áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025
23.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 1.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản
TDTT
05 năm
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
605
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in hoa):
………………………………………………………………………………………...
Tên giao dịch (nếu có): ………………………………………………………………
Tên viết tắt (nếu có): …………………………………………………………………
2. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: ................. do: ………. cấp ngày .....
tháng ..... năm.........., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ……
3. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………
Điện thoại: …………………….Fax: ………………………………………………..
Website: ……………………….Email: ……………………………………………..
4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………………….
Giới tính: ………………………..Chức danh: ………………………………………
Sinh ngày: …../...../ …… Dân tộc: ………….Quốc tịch: …………………………...
Số thẻ Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu: …………….
Ngày cấp: …../ …../ ……Nơi cấp: …………………………………………………..
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………
Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………………….
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: …………………………………………
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt động thể thao
…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh) theo quy định tại Nghị
định số ……………../2019/NĐ-CP ngày.....tháng.... năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể thao;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm …..
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
Mẫu số 03
606
606
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………
(ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):…………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………..
Điện thoại: …………………………….Fax: ………………………………………..
Website: ……………………………………………………………………………...
Email: ………………………………………………………………………………..
Sau đây tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt động
thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện) như sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải nhân viên chuyên môn theo quy
định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao):
- Số lượng: …………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định số
………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phquy định chi tiết một số
điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
tả về sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng điều kiện
quy định tại Nghị định số …………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm 2019 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể
thao.): ……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ……………………
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh doanh
và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
607
24. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động ththao đối với môn
Quần vợt
24.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ th
tục hành chính:
Doanh nghiệp
chuẩn bị hồ
đầy đủ theo quy
định và nộp hồ sơ
qua các cách
thức sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao Du
lịch tại Trung tâm Hành chính ng
Tỉnh(Địa chỉ: số 85, đường Nguyễn Huệ,
phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng
Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ
13 giờ 30 đến
17 giờ của các
ngày làm việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng
Dịch v công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định
(tùy khách
hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ
thủ tục hành
chính
1. Đối với hồ được nộp trực tiếp
qua Bộ phận tiếp nhận trả kết quả hoặc
thông qua dịch vụ bưu chính công ích cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ tại
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả xem xét,
kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật
vào sở dữ liệu của phần mềm một cửa
điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng
dẫn đại diện doanh nghiệp bổ sung, hoàn
thiện hồ theo quy định nêu do
theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ,
cán bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ
phải nêu do theo mẫu Phiếu từ chối
giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên
chức tiếp nhận hồ lập Giấy tiếp nhận
hồ hẹn ngày trả kết quả; đồng thời,
chuyển cho quan thẩm quyền để giải
quyết theo quy trình.
Chuyển ngay hồ
sơ tiếp nhận trực
tiếp trong ngày
làm việc (không
để quá 3 giờ
làm việc) hoặc
chuyển vào đầu
giờ ngày làm
việc tiếp theo
đối với trường
hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng
ngày.
2. Đối với hồ được nộp trực tuyến
thông qua Cổng Dịch vụ công của tỉnh, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ tại
Không quá 01
ngày làm việc
kể từ ngày phát
608
608
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả phải xem
xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ
sơ.
a) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải
quyết theo quy định, cán bộ, công chức, viên
chức tiếp nhận phải thông báo, nêu nội
dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một
lần để doanh nghiệp bổ sung đầy đủ, chính
xác hoặc gửi đúng đến quan thẩm
quyền. Việc thông báo được thực hiện thông
qua chức năng gửi thư điện tử, gửi tin nhắn
tới người dân của Cổng Dịch vụ công của
tỉnh.
b) Nếu hồ của tổ chức đầy đủ, hợp lệ thì
cán bộ, công chức, viên chức tại Bộ phận
tiếp nhận trả kết qu tiếp nhận chuyển
cho quan thẩm quyền để giải quyết
theo quy trình.
sinh hồ sơ trực
tuyến
Bước
3
Giải quyết thủ
tục hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành chính từ Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả công chức,
viên chức xử xem xét, thẩm định hồ sơ,
trình phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục
hành chính:
07 ngày làm
việc, trong đó:
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ quan/bộ phận
chuyên môn), trong đó:
6,5 ngày
+ Chuyên viên:
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận:
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
03 ngày
01 ngày
1,5 ngày
01 ngày
- Cán bộ, công chức, viên chức được giao xử
hồ thẩm định, nếu hồ đáp ứng yêu
cầu, dự thảo Kết quả thực hiện thủ tục hành
chính trình cấp thẩm quyền phê duyệt;
cập nhật thông tin vào Phần mềm một cửa
điện tử; trả kết quả giải quyết thủ tục hành
chính.
- Đối với hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết,
báo cáo cấp thẩm quyền trả lại hồ kèm
theo thông báo bằng văn bản nêu
do, nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu
Trả lại hồ sơ
không quá 03
ngày làm việc
609
609
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ để gửi
cho doanh nghiệp thông qua Bộ phận Một
cửa. Thời gian thông báo trả lại hồ không
quá 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ, trừ trường hợp pháp luật chuyên
ngành quy định cụ thể về thời gian. Thời
hạn giải quyết được nh lại từ đầu sau khi
nhận đủ hồ sơ.
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
(Kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính gửi
trả cho tổ chức
phải bảo đảm
đầy đủ theo quy
định quan
thẩm quyền
trả cho tổ chức
sau khi giải quyết
xong thủ tục
hành chính)
Công chức tiếp nhận trả kết quả nhập
vào sổ theo dõi hồ phần mềm điện tử
thực hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức biết trước qua tin
nhắn, thư điện tử, điện thoại hoặc qua mạng
xã hội được cấp có thẩm quyền cho phép đối
với hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính trước
thời hạn quy định.
- Tổ chức nhận kết quả giải quyết thủ tục
hành chính theo thời gian, địa điểm ghi trên
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (xuất
trình giấy hẹn trả kết quả). Công chức trả kết
quả kiểm tra phiếu hẹn và yêu cầu người đến
nhận kết quả ký nhận vào sổ và trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua dịch
vụ bưu chính công ích. (đăng theo hướng
dẫn của Bưu điện) (nếu có)
- Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ công
trực tuyến, nhận kết quả trực tiếp tại Trung
tâm KSTTHC và Phục vụ HCC, khi đi mang
theo hồ gốc để đối chiếu nộp lại cho
cán bộ tiếp nhận hồ sơ; trường hợp đăng
nhận kết quả trực tuyến thì thông qua Cổng
Dịch vụ công trực tuyến. (nếu có)
Thời gian trả kết
quả:
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ
13 giờ 30 đến
17 giờ của các
ngày làm việc.
24.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
(1) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định s
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao;
(2) Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh theo Mẫu số 03 ban hành
kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao (có kèm theo bản sao Giấy chứng
610
610
nhận đăng doanh nghiệp; bản sao văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên
chuyên môn).
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
24.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp
24.4. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
24.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận
24.6. Phí, lệ phí: 700.000 đồng/giấy chứng nhận (Nghị quyết số 68/2021/NQ-HĐND
ngày 17/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp).
(Mức thu áp dụng cho các loại phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công bằng
hình thức trực tuyến bằng 50% mức thu áp dụng cho các loại phí, lệ phí được Hội đồng nhân
dân Tỉnh quy định đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (các đối tượng không thu,
miễn thu phí, lệ phí thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành). Mức thu quy định tại Nghị
quyết 39/2023/NQ-HĐND ngày 18/07/2023, được áp dụng đến hết ngày 31/12/2025).
24.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: (Mẫu số 02, 03 ban hành kèm theo Nghị định số
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019).
24.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
(1) Cơ sở vật chất, trang thiết bị tập luyện
a) Mặt sân phẳng, không trơn trượt, có độ dốc thoát nước và được phủ bằng sơn, cỏ, đất
nện hoặc chất liệu tổng hợp.
b) Sân đơn có chiều dài là 23,77m; chiều rộng là 8,23m. Sân đôi có chiều dài là 23,77m;
chiều rộng là 10,97m.
c) Lưới chắn bóng bao quanh sân, bảo đảm khoảng cách từ mép biên ngang đến lưới
chắn ít nhất là 4m và khoảng cách từ mép biên dọc đến lưới chắn ít nhất là 3m.
d) Độ chiếu sáng trên sân bảo đảm từ 150Lux trở lên.
đ) túi cứu theo quy định của Bộ Y tế; khu vực vệ sinh, thay đồ nơi cất giữ
đồ dùng cá nhân.
e) bảng nội quy quy định những nội dung chủ yếu sau: Giờ tập luyện; đối tượng kng
được tham gia tập luyện; biện pháp bảo đảm an tn khi tập luyện.
(2) Cơ sở vật chất, trang thiết bị thi đấu
a) Thực thin theo quy định tại các đim a, b, c, d đ mục (1) u tn.
b) Có ghế trọng tài, bảng điểm và dụng cụ đẩy nước.
c) Trường hợp sân thi đấu có mái che, chiều cao từ mặt sân đến điểm thp nhất của mái che
ít nht 9m.
(3) Mật độ hướng dẫn tập luyện
Mỗi người hướng dẫn tập luyện hướng dẫn không quá 12 người trong 01 buổi tập.
(4) Nhân viên chuyên môn: Có đội ngũ cán bộ, nhân viên chuyên môn phù hợp với nội
dung hoạt động.
Điều kiện riêng kinh doanh đối với doanh nghiệp hoạt động thể thao bắt buộc người
hướng dẫn tập luyện:
611
611
(1) Hộ kinh doanh và các tổ chức khác muốn kinh doanh hoạt động thể thao bắt buộc
người hướng dẫn tập luyện phải đăng ký thành lập doanh nghiệp.
(2) Doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao nếu có cung cấp dịch vụ hướng dẫn tập
luyện thể thao hoặc kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục hoạt động thể thao bắt
buộc hướng dẫn tập luyện do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định phảo
đáp ứng các điều kiện sau đây:
Nhân viên chuyên môn của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao bao gồm:
- Người hướng dẫn tập luyện thể thao phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ huấn luyện viên hoặc vận động viên đẳng cấp từ cấp 2 trở lên hoặc tương
đương phù hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ bằng cấp về chuyên ngành thể dục, th thao từ bậc trung cấp trở lên phù hợp
với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ Được tập huấn chuyên môn thể thao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Nhân viên cứu hộ.
- Nhân viên y tế.
Điều kiện riêng đối với doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao mạo hiểm:
(1) Hộ kinh doanh các tổ chức khác muốn kinh doanh hoạt động thể thao mạo hiểm
phải đăng ký thành lập doanh nghiệp.
(2) Doanh nhiệp kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục hoạt động thể thao
mạo hiểm do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định phải đáp ứng các điều kiện
sau đây:
Có nhân viên chuyên môn, bao gồm:
- Người hướng dẫn tập luyện thể thao phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ huấn luyện viên hoặc vận động viên đẳng cấp từ cấp 2 trở lên hoặc tương
đương phù hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ bằng cấp về chuyên ngành thể dục, th thao từ bậc trung cấp trở lên phù hợp
với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ Được tập huấn chuyên môn thể thao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Nhân viên cứu hộ.
- Nhân viên y tế thường trực hoặc văn bản thỏa thuận với sở y tế gần nhất về nhân
viên y tế để sơ cứu, cấp cứu người tham gia hoạt động thể thao mạo hiểm trong trường hợp cần
thiết.
24.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật TDTT số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
612
612
- Thông số 19/2018/TT-BVHTTDL ngày 20/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị tập huấn nhân viên chuyên môn
đối với môn Quần vợt.
- Nghị quyết số 68/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng
Tháp quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trên địa
bàn tỉnh Đồng Tháp.
- Nghị quyết 39/2023/NQ-HĐND ngày 18/07/2023 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về quy
định mức thu phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công bằng hình thức trực tuyến
trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức thu quy định tại Nghị quyết này được áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025
24.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 1.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản
TDTT
05 năm
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
613
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in hoa):
………………………………………………………………………………………...
Tên giao dịch (nếu có): ………………………………………………………………
Tên viết tắt (nếu có): …………………………………………………………………
2. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: ................. do: ………. cấp ngày .....
tháng ..... năm.........., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ……
3. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………
Điện thoại: …………………….Fax: ………………………………………………..
Website: ……………………….Email: ……………………………………………..
4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………………….
Giới tính: ………………………..Chức danh: ………………………………………
Sinh ngày: …../...../ …… Dân tộc: ………….Quốc tịch: …………………………...
Số thẻ Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu: …………….
Ngày cấp: …../ …../ ……Nơi cấp: …………………………………………………..
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………
Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………………….
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: …………………………………………
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt động thể thao
…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh) theo quy định tại Nghị
định số ……………../2019/NĐ-CP ngày.....tháng.... năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể thao;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm …..
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
Mẫu số 03
614
614
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………
(ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):…………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………..
Điện thoại: …………………………….Fax: ………………………………………..
Website: ……………………………………………………………………………...
Email: ………………………………………………………………………………..
Sau đây tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt động
thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện) như sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải nhân viên chuyên môn theo quy
định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao):
- Số lượng: …………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định số
………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phquy định chi tiết một số
điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
tả về sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng điều kiện
quy định tại Nghị định số …………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm 2019 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể
thao.): ……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ……………………
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh doanh
và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
615
25. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động ththao đối với môn
Patin
25.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ thủ tục
hành chính:
Doanh nghiệp
chuẩn bị hồ đầy
đủ theo quy định và
nộp hồ qua các
cách thức sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch tại Trung tâm Hành chính công
Tỉnh(Địa chỉ: số 85, đường Nguyễn Huệ,
phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng
Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ u chính công
ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng
Dịch vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định
(tùy khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ sơ thủ
tục hành chính
1. Đối với hồ được nộp trực tiếp
qua Bộ phận tiếp nhận trả kết quả hoặc
thông qua dịch vụ bưu chính công ích cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả xem xét,
kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ;
quét (scan) lưu trữ hồ điện tử, cập
nhật vào sở dữ liệu của phần mềm một
cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ phải hướng
dẫn đại diện doanh nghiệp b sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định nêu do
theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ,
cán bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ
phải nêu do theo mẫu Phiếu từ chối
giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính
xác theo quy định, n bộ, công chức, viên
chức tiếp nhận hồ lập Giấy tiếp nhận
hồ hẹn ngày trả kết quả; đồng thời,
chuyển cho quan có thẩm quyền để giải
quyết theo quy trình.
Chuyển ngay hồ
tiếp nhận trực
tiếp trong ngày
làm việc (không
để quá 3 giờ làm
việc) hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo
đối với trường
hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày.
2. Đối với hồ sơ được nộp trực tuyến
thông qua Cổng Dịch vụ công của tỉnh, n
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại
Không quá 01
ngày làm việc kể
từ ngày phát sinh
616
616
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả phải xem
xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ
sơ.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền
giải quyết theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận phải có thông
báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ
thể, đầy đủ một lần để doanh nghiệp bổ
sung đầy đủ, chính xác hoặc gửi đúng đến
cơ quan có thẩm quyền. Việc thông báo
được thực hiện thông qua chức năng gửi
thư điện tử, gửi tin nhắn tới người dân của
Cổng Dịch vụ công của tỉnh.
b) Nếu hồ của tổ chức đầy đủ, hợp lệ thì
cán bộ, công chức, viên chức tại Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận và chuyển
cho quan thẩm quyền để giải quyết
theo quy trình.
hồ sơ trực tuyến
Bước
3
Giải quyết thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành chính từ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả công chức,
viên chức xử lý xem xét, thẩm định hồ sơ,
trình phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục
hành chính:
07 ngày làm việc,
trong đó:
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ quan/bộ phận
chuyên môn), trong đó:
6,5 ngày
+ Chuyên viên:
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận:
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
03 ngày
01 ngày
1,5 ngày
01 ngày
- Cán bộ, công chức, viên chức được giao
xử hồ thẩm định, nếu hồ đáp ứng
yêu cầu, dự thảo Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính trình cấp có thẩm quyền phê
duyệt; cập nhật thông tin o Phần mềm
một cửa điện tử; trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính.
- Đối với hồ chưa đủ điều kiện giải
quyết, o cáo cấp thẩm quyền trả lại hồ
kèm theo thông báo bằng văn bản nêu
lý do, nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu
Trả lại hồ sơ
không quá 03
ngày làm việc
617
617
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ để gửi
cho doanh nghiệp thông qua Bphận Một
cửa. Thời gian thông báo trả lại hồ sơ
không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ, trừ trường hợp pháp luật
chuyên ngành quy định cụ thể về thời
gian. Thời hạn giải quyết được tính lại từ
đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
(Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
gửi trả cho tổ chức
phải bảo đảm đầy
đủ theo quy định
quan
thẩm quyền trả cho
tổ chức sau khi giải
quyết xong th tục
hành chính)
Công chức tiếp nhận trả kết quả nhập
vào sổ theo dõi hồ phần mềm điện tử
thực hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức biết trước qua tin
nhắn, thư điện tử, điện thoại hoặc qua mạng
hội được cấp thẩm quyền cho phép
đối với hồ giải quyết thủ tục hành chính
trước thời hạn quy định.
- Tổ chức nhận kết quả giải quyết thủ tục
hành chính theo thời gian, địa điểm ghi trên
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
(xuất trình giấy hẹn trả kết quả). Công chức
trả kết quả kiểm tra phiếu hẹn yêu cầu
người đến nhận kết qunhận vào sổ
trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua dịch
vụ bưu chính công ích. (đăng theo
hướng dẫn của Bưu điện) (nếu có)
- Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ công
trực tuyến, nhận kết quả trực tiếp tại Trung
tâm KSTTHC Phục vụ HCC, khi đi
mang theo hồ sơ gốc để đối chiếu và nộp lại
cho cán bộ tiếp nhận hồ sơ; trường hợp
đăng nhận kết quả trực tuyến thì thông
qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến. (nếu có)
Thời gian trả kết
quả:
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
25.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
(1) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định s
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao;
(2) Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh theo Mẫu số 03 ban hành
kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao (có kèm theo bản sao Giấy chứng
618
618
nhận đăng doanh nghiệp; bản sao văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên
chuyên môn).
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
25.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp
25.4. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
25.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận
25.6. Phí, lệ phí: 700.000 đồng/giấy chứng nhận (Nghị quyết số 68/2021/NQ-HĐND
ngày 17/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp).
(Mức thu áp dụng cho các loại phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công bằng
hình thức trực tuyến bằng 50% mức thu áp dụng cho các loại phí, lệ phí được Hội đồng nhân
dân Tỉnh quy định đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (các đối tượng không thu,
miễn thu phí, lệ phí thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành). Mức thu quy định tại Nghị
quyết 39/2023/NQ-HĐND ngày 18/07/2023, được áp dụng đến hết ngày 31/12/2025).
25.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: (Mẫu số 02, 03 ban hành kèm theo Nghị định số
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019).
25.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
(1) Cơ sở vật chất
a) Hoạt động tập luyện thi đấu n Patin trong nhà, trong sân tập phải đáp ứng
những yêu cầu sau đây:
- Diện tích sân phải từ 300m
2
trở lên;
- Bề mặt sân bằng phẳng, dốc trượt hình chướng ngại vật phải nhẵn, không trơn
trượt; đối với dốc trượt, hình chướng ngại vật các góc cạnh phải được xử đúng kỹ
thuật thiết kế chuyên dùng được trang bị bảo hiểm để bảo đảm an toàn, không gây nguy
hiểm cho người tập luyện;
- Khoảng cách từ mặt sàn đến trần nhà: Đối với sân bằng phẳng, khoảng cách từ mặt sân
đến trần nhà ít nhất 3,5m. Đối với sân dốc trượt hình chướng ngại vật, khoảng
cách từ đỉnh dốc điểm cao nhất của chướng ngại vật đến trần nhà ít nhất là 04m;
- Kng gian tập luyện phải bo đm thông thoáng, ánh sáng t150 lux trở lên;
- khu vực vệ sinh, thay đồ, nơi để đồ dùng nhân cho người tập; có túi sơ cứu theo
quy định của Bộ Y tế;
- bảng nội quy quy định những nội dung chủ yếu sau: Giờ tập luyện các đối tượng
không được tham gia tập luyện, trang phục, thiết bị khi tham gia tập luyện, các biện pháp bảo
đảm an toàn khi tập luyện.
b) Hoạt động tập luyện và thi đấu môn Patin ngoài trời phải thực hiện theo quy định như
sau:
- Diện tích sân phải từ 300m
2
trở lên;
- Bề mặt sân bằng phẳng, dốc trượt hình chướng ngại vật phải nhẵn, không trơn
trượt; đối với dốc trượt, hình chướng ngại vật các góc cạnh phải được xử đúng kỹ
thuật thiết kế chuyên dùng được trang bị bảo hiểm để bảo đảm an toàn, không gây nguy
hiểm cho người tập luyện;
- Không gian tập luyện phải bảo đảm thông thoáng, ánh sáng từ 150 lux trở lên;
619
619
- khu vực vệ sinh, thay đồ, nơi để đồ dùng nhân cho người tập; có túi sơ cứu theo
quy định của Bộ Y tế;
- bảng nội quy quy định những nội dung chủ yếu sau: Giờ tập luyện các đối tượng
không được tham gia tập luyện, trang phục, thiết bị khi tham gia tập luyện, các biện pháp bảo
đảm an toàn khi tập luyện.
c) Hoạt động biểu diễn môn Patin phải thực hiện theo quy định như sau:
- Bề mặt sân bằng phẳng, dốc trượt hình chướng ngại vật phải nhẵn, không trơn
trượt; đối với dốc trượt, hình chướng ngại vật các góc cạnh phải được xử đúng kỹ
thuật thiết kế chuyên dùng được trang bị bảo hiểm để bảo đảm an toàn, không gây nguy
hiểm cho người tập luyện;
- Khoảng cách từ mặt sàn đến trần nhà: Đối với sân bằng phẳng, khoảng cách từ mặt sân
đến trần nhà ít nhất 3,5m. Đối với sân dốc trượt hình chướng ngại vật, khoảng
cách từ đỉnh dốc điểm cao nhất của chướng ngại vật đến trần nhà ít nhất là 04m;
- Không gian tập luyện phải bảo đảm thông thoáng, ánh sáng từ 150 lux trở lên;
- khu vực vệ sinh, thay đồ, nơi để đồ dùng nhân cho người tập; có túi sơ cứu theo
quy định của Bộ Y tế;
- bảng nội quy quy định những nội dung chủ yếu sau: Giờ tập luyện các đối tượng
không được tham gia tập luyện, trang phục, thiết bị khi tham gia tập luyện, các biện pháp bảo
đảm an toàn khi tập luyện.
(2) Trang thiết bị
a) Trang thiết bị tập luyện và biểu diễn
- Tấm lót khủy tay;
- Tấm lót đầu gối;
- Mũ đội đầu;
- Giày trượt phải đáp ứng những yêu cầu sau đây:
+ Thân giày chắc chắn, ôm chân, không lỏng lẻo, kng bị nghng, vẹo quá 45°, có khóa
chắc chắn, t trong của gy phải êm, thông thng;
+ Bánh xe cao su, độ đàn hồi, 02 vòng bi cho một bánh xe với vòng đệm giữa,
không sử dụng loại một trục;
+ Khung đỡ lắp bánh của giày (Frames): Bằng hợp kim nhôm (Alu) độ cứng trên
5000, có độ dày không nhỏ hơn 01 mm hoặc bằng nhựa có độ dày không nhỏ hơn 02 mm.
b) Trang thiết bị thi đấu môn Patin phải bảo đảm theo quy định của Luật thi đấu Patin
hiện hành.
(3) Mật độ hướng dẫn tập luyện
a) Mật độ tập luyện trên sân bảo đảm ít nhất 05m
2
/01 người tập.
b) Mỗi hướng dẫn viên hướng dẫn không quá 20 người trong một buổi tập.
(4) Nhân viên chuyên môn: Có đội ngũ cán bộ, nhân viên chuyên môn phù hợp với nội
dung hoạt động.
Điều kiện riêng kinh doanh đối với doanh nghiệp hoạt động thể thao bắt buộc người
hướng dẫn tập luyện:
620
620
(1) Hộ kinh doanh và các tổ chức khác muốn kinh doanh hoạt động thể thao bắt buộc
người hướng dẫn tập luyện phải đăng ký thành lập doanh nghiệp.
(2) Doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao nếu có cung cấp dịch vụ hướng dẫn tập
luyện thể thao hoặc kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục hoạt động thể thao bắt
buộc hướng dẫn tập luyện do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định phảo
đáp ứng các điều kiện sau đây:
Nhân viên chuyên môn của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao bao gồm:
- Người hướng dẫn tập luyện thể thao phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ huấn luyện viên hoặc vận động viên đẳng cấp từ cấp 2 trở lên hoặc tương
đương phù hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ bằng cấp về chuyên ngành thể dục, th thao từ bậc trung cấp trở lên phù hợp
với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ Được tập huấn chuyên môn thể thao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Nhân viên cứu hộ.
- Nhân viên y tế.
Điều kiện riêng đối với doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao mạo hiểm:
(1) Hộ kinh doanh các tổ chức khác muốn kinh doanh hoạt động thể thao mạo hiểm
phải đăng ký thành lập doanh nghiệp.
(2) Doanh nhiệp kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục hoạt động thể thao
mạo hiểm do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định phải đáp ứng các điều kiện
sau đây:
Có nhân viên chuyên môn, bao gồm:
- Người hướng dẫn tập luyện thể thao phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ huấn luyện viên hoặc vận động viên đẳng cấp từ cấp 2 trở lên hoặc tương
đương phù hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ bằng cấp về chuyên ngành thể dục, th thao từ bậc trung cấp trở lên phù hợp
với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ Được tập huấn chuyên môn thể thao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Nhân viên cứu hộ.
- Nhân viên y tế thường trực hoặc văn bản thỏa thuận với sở y tế gần nhất về nhân
viên y tế để sơ cứu, cấp cứu người tham gia hoạt động thể thao mạo hiểm trong trường hợp cần
thiết.
25.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật TDTT số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
621
621
- Thông số 20/2018/TT-BVHTTDL ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị tập huấn nhân viên chuyên môn
đối với môn Patin.
- Nghị quyết số 68/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng
Tháp quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trên địa
bàn tỉnh Đồng Tháp.
- Nghị quyết 39/2023/NQ-HĐND ngày 18/07/2023 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về quy
định mức thu phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công bằng hình thức trực tuyến
trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức thu quy định tại Nghị quyết này được áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025
25.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 1.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản
TDTT
05 năm
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
622
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in hoa):
………………………………………………………………………………………...
Tên giao dịch (nếu có): ………………………………………………………………
Tên viết tắt (nếu có): …………………………………………………………………
2. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: ................. do: ………. cấp ngày .....
tháng ..... năm.........., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ……
3. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………
Điện thoại: …………………….Fax: ………………………………………………..
Website: ……………………….Email: ……………………………………………..
4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………………….
Giới tính: ………………………..Chức danh: ………………………………………
Sinh ngày: …../...../ …… Dân tộc: ………….Quốc tịch: …………………………...
Số thẻ Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu: …………….
Ngày cấp: …../ …../ ……Nơi cấp: …………………………………………………..
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………
Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………………….
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: …………………………………………
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt động thể thao
…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh) theo quy định tại Nghị
định số ……………../2019/NĐ-CP ngày.....tháng.... năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể thao;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm …..
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
Mẫu số 03
623
623
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………
(ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):…………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………..
Điện thoại: …………………………….Fax: ………………………………………..
Website: ……………………………………………………………………………...
Email: ………………………………………………………………………………..
Sau đây tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt động
thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện) như sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải nhân viên chuyên môn theo quy
định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao):
- Số lượng: …………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định số
………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phquy định chi tiết một số
điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
tả về sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng điều kiện
quy định tại Nghị định số …………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm 2019 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể
thao.): ……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ……………………
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh doanh
và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
624
26. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Lặn biển thể thao giải trí
26.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ thủ tục
hành chính: Doanh
nghiệp chuẩn bị hồ
đầy đủ theo quy
định nộp hồ
qua các cách thức
sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao Du
lịch tại Trung tâm Hành chính công
Tỉnh(Địa chỉ: số 85, đường Nguyễn Huệ,
phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng
Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ
13 giờ 30 đến
17 giờ của các
ngày làm việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng
Dịch vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy
định (tùy
khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ thủ
tục hành chính
1. Đối với hồ được nộp trực tiếp
qua Bộ phận tiếp nhận trả kết quả hoặc
thông qua dịch vụ bưu chính ng ích cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả xem xét,
kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ;
quét (scan) u trữ hồ điện tử, cập
nhật vào cơ sở dữ liệu của phần mềm một
cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ phải hướng
dẫn đại diện doanh nghiệp bổ sung, hoàn
thiện htheo quy định nêu do
theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ,
cán bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ
sơ phải nêu do theo mẫu Phiếu từ chối
giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính
xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên
chức tiếp nhận hồ lập Giấy tiếp nhận
hồ hẹn ngày tr kết quả; đồng thời,
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết theo quy trình.
Chuyển ngay
hồ tiếp nhận
trực tiếp trong
ngày làm việc
(không để quá
3 giờ làm việc)
hoặc chuyển
vào đầu giờ
ngày làm việc
tiếp theo đối
với trường hợp
tiếp nhận sau
15 giờ hàng
ngày.
2. Đối với hồ sơ được nộp trực tuyến
thông qua Cổng Dịch vụ công của tỉnh, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại
Không quá 01
ngày làm việc
kể từ ngày phát
625
625
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả phải xem
xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ
sơ.
a) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền
giải quyết theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận phải thông
báo, nêu rõ nội dung, do hướng dẫn
cụ thể, đầy đủ một lần để doanh nghiệp bổ
sung đầy đủ, chính xác hoặc gửi đúng đến
cơ quan có thẩm quyền. Việc thông báo
được thực hiện thông qua chức năng gửi
thư điện tử, gửi tin nhắn tới người dân của
Cổng Dịch vụ công của tỉnh.
b) Nếu hồ của tổ chức đầy đủ, hợp lệ thì
cán bộ, công chức, viên chức tại Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận và chuyển
cho quan có thẩm quyền để giải quyết
theo quy trình.
sinh hồ sơ trực
tuyến
Bước
3
Giải quyết thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ thtục hành chính từ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả công chức,
viên chức xử xem xét, thẩm định hồ sơ,
trình phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục
hành chính:
07 ngày làm
việc, trong đó:
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ quan/bộ phận
chuyên môn), trong đó:
6,5 ngày
+ Chuyên viên:
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận:
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
03 ngày
01 ngày
1,5 ngày
01 ngày
- Cán bộ, công chức, viên chức được giao
xử hồ thẩm định, nếu hồ đáp ứng
yêu cầu, dự thảo Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính trình cấp có thẩm quyền phê
duyệt; cập nhật thông tin vào Phần mềm
một cửa điện tử; trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính.
- Đối với hồ sơ chưa đủ điều kiện giải
quyết, báo cáo cấp thẩm quyền trả lại hồ
kèm theo thông báo bằng văn bản nêu
lý do, nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu
Trả lại hồ sơ
không quá 03
ngày làm việc
626
626
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ để gửi
cho doanh nghiệp thông qua Bộ phận Một
cửa. Thời gian thông báo trả lại hồ
không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ, trừ trường hợp pháp luật
chuyên ngành quy định cụ thể về thời
gian. Thời hạn giải quyết được tính lại từ
đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính
(Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
gửi trả cho tổ chức
phải bảo đảm đầy đủ
theo quy định
quan thẩm quyền
trả cho tổ chức sau
khi giải quyết xong
thủ tục hành chính)
Công chức tiếp nhận trả kết quả nhập
vào sổ theo i hồ phần mềm điện tử
thực hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức biết trước qua tin
nhắn, thư điện tử, điện thoại hoặc qua mạng
hội được cấp thẩm quyền cho phép
đối với hồ giải quyết thủ tục hành chính
trước thời hạn quy định.
- Tổ chức nhận kết quả giải quyết thủ tục
hành chính theo thời gian, địa điểm ghi trên
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả
(xuất trình giấy hẹn trả kết quả). Công chức
trả kết quả kiểm tra phiếu hẹn yêu cầu
người đến nhận kết qunhận vào sổ
trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua dịch
vụ bưu chính ng ích. (đăng theo
hướng dẫn của Bưu điện) (nếu có)
- Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ công
trực tuyến, nhận kết quả trực tiếp tại Trung
tâm KSTTHC Phục vụ HCC, khi đi
mang theo hồ sơ gốc để đối chiếu và nộp lại
cho cán bộ tiếp nhận hồ sơ; trường hợp
đăng nhận kết quả trực tuyến thì thông
qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến. (nếu có)
Thời gian trả
kết quả:
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ
13 giờ 30 đến
17 giờ của các
ngày làm việc.
26.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
(1) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định s
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao;
(2) Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh theo Mẫu số 03 ban hành
kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao (có kèm theo bản sao Giấy chứng
627
627
nhận đăng doanh nghiệp; bản sao văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên
chuyên môn).
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
26.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp
26.4. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
26.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận
26.6. Phí, lệ phí: 700.000 đồng/giấy chứng nhận (Nghị quyết số 68/2021/NQ-HĐND
ngày 17/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp).
(Mức thu áp dụng cho các loại phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công bằng
hình thức trực tuyến bằng 50% mức thu áp dụng cho các loại phí, lệ phí được Hội đồng nhân
dân Tỉnh quy định đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (các đối tượng không thu,
miễn thu phí, lệ phí thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành). Mức thu quy định tại Nghị
quyết 39/2023/NQ-HĐND ngày 18/07/2023, được áp dụng đến hết ngày 31/12/2025).
26.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: (Mẫu số 02, 03 ban hành kèm theo Nghị định số
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019).
26.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
(1) Cơ sở vật chất
a) Khu vực lặn biển phải đầy đủ hệ thống phao tiêu, biển báo được định vị phù hợp
với tọa đồ trên hải đồ. Phao tiêu, biển báo phải màu sắc tương phản với màu nước cảnh
quan môi trường để dễ quan sát.
b) phương tiện thủy nội địa vận chuyển người lặn biển, người ớng dẫn tập luyện,
nhân viên cứu hộ và các trang thiết bị, dụng cụ môn Lặn biển thể thao giải trí.
c) Có khu vực tập kết phương tiện thủy nội địa và neo đậu phương tiện thủy nội địa.
d) Có phòng thay đồ, gửi đồ, nhà tắm, khu vực vệ sinh cho người lặn biển; có túi sơ cứu
theo quy định của Bộ Y tế.
đ) Có sổ theo dõi người lặn biển bao gồm những nội dung chủ yếu: Họ và tên, số chứng
minh nhân dân hoặc thcăn cước công dân, tình trạng sức khỏe của người lặn biển, địa chỉ
số điện thoại liên hệ khi cần thiết.
e) Có bng nội quy lặn bin quy định ni dung chủ yếu: Gitập luyện, c đối tượng
không đưc tham gia, trang phục khi tham gia, biện pháp đảm bo an tn.
(2) Trang thiết bị
a) Trang bị bảo hộ cá nhân dành cho người lặn biển và người hướng dẫn tập luyện: Máy
nén khí, bình khí nén, bình ô xy, đồng hồ định vị, đồng hồ đo áp lực, đồng hồ đo độ sâu, đồng
hồ đo nhiệt độ, đồng hồ đo thời gian lặn, quần áo lặn, thắt lưng chì, chân vịt, kính lặn, ống thở,
hệ thống van, đường ống dẫn khí đến miệng thở, phao cứu sinh.
b) Hệ thống thông tin liên lạc đảm bảo kết nối liên tục giữa trung tâm tìm kiếm, cứu nạn
của địa phương hoặc của quốc gia với các khu vực hoạt động trong phạm vi quản lý của cơ sở.
(3) Bảo đảm an toàn
a) Khi có người lặnới biển, phương tiện thủy nội địa tổ chức hoạt động lặn biển phải
treo cờ hiệu để báo hiệu đảm bảo an toàn cho người lặn biển.
628
628
b) Người hướng dẫn tập luyện phải hướng dẫn người lặn biển biết cách thức sử dụng
bình khí, các thiết bị lặn, sử dụng phao cứu sinh và cách thức lặn.
c) Nời lặn biển trách nhiệm khai báo tình trạng sức khỏe theo quy định của sở th
thao chịu trách nhiệm vkhai o của nh.
(4) Có xuồng máy cứu sinh
(5) Mật độ hướng dẫn tập luyện
Mỗi người hướng dẫn tập luyện ớng dẫn không quá 01 người lặn biển trong một lần lặn.
(6) Nhân viên chuyên môn: Có đội ngũ cán bộ, nhân viên chuyên môn phù hợp với nội
dung hoạt động.
Điều kiện riêng kinh doanh đối với doanh nghiệp hoạt động thể thao bắt buộc người
hướng dẫn tập luyện:
(1) Hộ kinh doanh và các tổ chức khác muốn kinh doanh hoạt động thể thao bắt buộc
người hướng dẫn tập luyện phải đăng ký thành lập doanh nghiệp.
(2) Doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao nếu có cung cấp dịch vụ hướng dẫn tập
luyện thể thao hoặc kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục hoạt động thể thao bắt
buộc hướng dẫn tập luyện do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định phảo
đáp ứng các điều kiện sau đây:
Nhân viên chuyên môn của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao bao gồm:
- Người hướng dẫn tập luyện thể thao phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ huấn luyện viên hoặc vận động viên đẳng cấp từ cấp 2 trở lên hoặc tương
đương phù hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ bằng cấp về chuyên ngành thể dục, th thao từ bậc trung cấp trở lên phù hợp
với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ Được tập huấn chuyên môn thể thao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Nhân viên cứu hộ.
- Nhân viên y tế.
Điều kiện riêng đối với doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao mạo hiểm:
(1) Hộ kinh doanh các tổ chức khác muốn kinh doanh hoạt động thể thao mạo hiểm
phải đăng ký thành lập doanh nghiệp.
(2) Doanh nhiệp kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục hoạt động thể thao
mạo hiểm do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định phải đáp ứng các điều kiện
sau đây:
Có nhân viên chuyên môn, bao gồm:
- Người hướng dẫn tập luyện thể thao phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ huấn luyện viên hoặc vận động viên đẳng cấp từ cấp 2 trở lên hoặc tương
đương phù hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ bằng cấp về chuyên ngành thể dục, th thao từ bậc trung cấp trở lên phù hợp
với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
629
629
+ Được tập huấn chuyên môn thể thao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Nhân viên cứu hộ.
- Nhân viên y tế thường trực hoặc văn bản thỏa thuận với sở y tế gần nhất về nhân
viên y tế để sơ cứu, cấp cứu người tham gia hoạt động thể thao mạo hiểm trong trường hợp cần
thiết.
26.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật TDTT số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông số 21/2018/TT-BVHTTDL ngày 05/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị tập huấn nhân viên chuyên môn
đối với môn Lặn biển thể thao giải trí.
- Nghị quyết số 68/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng
Tháp quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trên địa
bàn tỉnh Đồng Tháp.
- Nghị quyết 39/2023/NQ-HĐND ngày 18/07/2023 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về quy
định mức thu phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công bằng hình thức trực tuyến
trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức thu quy định tại Nghị quyết này được áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025
26.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 1.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản
TDTT
05 năm
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
630
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in hoa):
………………………………………………………………………………………...
Tên giao dịch (nếu có): ………………………………………………………………
Tên viết tắt (nếu có): …………………………………………………………………
2. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: ................. do: ………. cấp ngày .....
tháng ..... năm.........., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ……
3. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………
Điện thoại: …………………….Fax: ………………………………………………..
Website: ……………………….Email: ……………………………………………..
4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………………….
Giới tính: ………………………..Chức danh: ………………………………………
Sinh ngày: …../...../ …… Dân tộc: ………….Quốc tịch: …………………………...
Số thẻ Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu: …………….
Ngày cấp: …../ …../ ……Nơi cấp: …………………………………………………..
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………
Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………………….
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: …………………………………………
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt động thể thao
…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh) theo quy định tại Nghị
định số ……………../2019/NĐ-CP ngày.....tháng.... năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể thao;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm …..
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
Mẫu số 03
631
631
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………
(ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):…………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………..
Điện thoại: …………………………….Fax: ………………………………………..
Website: ……………………………………………………………………………...
Email: ………………………………………………………………………………..
Sau đây tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt động
thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện) như sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải nhân viên chuyên môn theo quy
định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao):
- Số lượng: …………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định số
………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phquy định chi tiết một số
điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
tả về sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng điều kiện
quy định tại Nghị định số …………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm 2019 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể
thao.): ……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ……………………
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh doanh
và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
632
27. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Bắn súng thể thao
27.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ thủ
tục hành chính:
Doanh nghiệp
chuẩn bị hồ
đầy đủ theo quy
định nộp hồ
qua các cách
thức sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bphận tiếp nhận trả
kết quả của Sở Văn a, Thể thao Du lịch
tại Trung tâm Hành chính công Tỉnh(Địa chỉ:
số 85, đường Nguyễn Huệ, phường 1, thành
phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ
13 giờ 30 đến
17 giờ của các
ngày làm việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng Dịch
vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định
(tùy khách
hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ
thủ tục hành
chính
1. Đối với hồ được nộp trực tiếp
qua Bộ phận tiếp nhận trả kết quả hoặc
thông qua dịch vụ bưu chính công ích cán bộ,
công chức, viên chức tiếp nhận hồ tại Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả xem xét, kiểm
tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét
(scan) lưu trữ hồ điện tử, cập nhật vào
sở dữ liệu của phần mềm một cửa điện tử
của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ phải ớng
dẫn đại diện doanh nghiệp b sung, hoàn
thiện hồ theo quy định nêu lý do
theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ
phải nêu lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải
quyết hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính xác
theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận hồ lập Giấy tiếp nhận hồ sơ
hẹn ngày trả kết quả; đồng thời, chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền để giải quyết
theo quy trình.
Chuyển ngay hồ
tiếp nhận
trực tiếp trong
ngày làm việc
(không để quá 3
giờ làm việc)
hoặc chuyển
vào đầu giờ
ngày làm việc
tiếp theo đối với
trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ
hàng ngày.
2. Đối với hồ được nộp trực tuyến
thông qua Cổng Dịch vụ công của tỉnh, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ tại
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả phải xem
Không quá 01
ngày làm việc
kể từ ngày phát
sinh hồ sơ trực
633
633
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ
sơ.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải
quyết theo quy định, cán bộ, công chức, viên
chức tiếp nhận phải thông báo, nêu nội
dung, do hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một
lần để doanh nghiệp bổ sung đầy đủ, chính
xác hoặc gửi đúng đến quan thẩm
quyền. Việc thông o được thực hiện thông
qua chức năng gửi thư điện tử, gửi tin nhắn
tới người dân của Cổng Dịch vụ công của
tỉnh.
b) Nếu hồ của tổ chức đầy đủ, hợp lệ thì
cán bộ, công chức, viên chức tại Bộ phận tiếp
nhận trả kết quả tiếp nhận chuyển cho
quan thẩm quyền để giải quyết theo
quy trình.
tuyến
Bước
3
Giải quyết thủ
tục hành chính
Sau khi nhận hồ sơ thủ tục hành chính từ Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả công chức, viên
chức xử xem xét, thẩm định hồ sơ, trình
phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành
chính:
07 ngày làm
việc, trong đó:
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết h(cơ quan/bộ phận chuyên
môn), trong đó:
6,5 ngày
+ Chuyên viên:
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận:
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
03 ngày
01 ngày
1,5 ngày
01 ngày
- Cán bộ, công chức, viên chức được giao xử
hồ thẩm định, nếu hồ đáp ứng yêu
cầu, dự thảo Kết quả thực hiện thủ tục hành
chính trình cấp có thẩm quyền phê duyệt; cập
nhật thông tin vào Phần mềm một cửa điện
tử; trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
- Đối với hồ chưa đủ điều kiện giải quyết,
báo cáo cấp thẩm quyền trả lại hồ kèm
theo thông báo bằng văn bản nêu do,
nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để gửi cho
doanh nghiệp thông qua Bộ phận Một cửa.
Trả lại hồ sơ
không quá 03
ngày làm việc
634
634
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Thời gian thông báo trả lại hồ không quá
03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ,
trừ trường hợp pháp luật chuyên ngành
quy định cụ thể về thời gian. Thời hạn giải
quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ hồ
sơ.
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
(Kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính gửi
trả cho tổ chức
phải bảo đảm
đầy đủ theo quy
định quan
thẩm quyền
trả cho tổ chức
sau khi giải quyết
xong thủ tục
hành chính)
Công chức tiếp nhận trả kết quả nhập vào
sổ theo dõi hồ phần mềm điện tử thực
hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức biết trước qua tin
nhắn, thư điện tử, điện thoại hoặc qua mạng
hội được cấp thẩm quyền cho phép đối
với hồ giải quyết thủ tục hành chính trước
thời hạn quy định.
- Tổ chức nhận kết quả giải quyết thủ tục
hành chính theo thời gian, địa điểm ghi trên
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả (xuất
trình giấy hẹn trả kết quả). Công chức trả kết
quả kiểm tra phiếu hẹn u cầu người đến
nhận kết quả ký nhận vào sổ và trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua dịch vụ
bưu chính công ích. (đăng theo hướng dẫn
của Bưu điện) (nếu có)
- Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ công
trực tuyến, nhận kết quả trực tiếp tại Trung
tâm KSTTHC Phục vụ HCC, khi đi mang
theo hồ gốc để đối chiếu nộp lại cho
cán bộ tiếp nhận hồ sơ; trường hợp đăng
nhận kết quả trực tuyến thì thông qua Cổng
Dịch vụ công trực tuyến. (nếu có)
Thời gian trả
kết quả:
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ
13 giờ 30 đến
17 giờ của các
ngày làm việc.
27.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
(1) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định s
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao;
(2) Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh theo Mẫu số 03 ban hành
kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao (có kèm theo bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp; bản sao văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên
chuyên môn).
635
635
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
27.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp
27.4. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
27.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận
27.6. Phí, lệ phí: 700.000 đồng/giấy chứng nhận (Nghị quyết số 68/2021/NQ-HĐND
ngày 17/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp).
(Mức thu áp dụng cho các loại phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công bằng
hình thức trực tuyến bằng 50% mức thu áp dụng cho các loại phí, lệ phí được Hội đồng nhân
dân Tỉnh quy định đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (các đối tượng không thu,
miễn thu phí, lệ phí thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành). Mức thu quy định tại Nghị
quyết 39/2023/NQ-HĐND ngày 18/07/2023, được áp dụng đến hết ngày 31/12/2025).
27.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: (Mẫu số 02, 03 ban hành kèm theo Nghị định số
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019).
27.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
(1) Cơ sở vật chất, trang thiết bị tập luyện
1. Quy định chung
a) Có tường bao quanh trường bắn dày ít nhất 20cm, chiều cao trên 03m;
b) Ánh sáng chung ít nhất 500 lux, ánh sáng mặt bia tối thiểu 1.500 lux;
c) kho, nơi cất giữ súng, đạn thể thao bảo đảm tiêu chuẩn theo quy định của pháp
luật;
d) Có khu vực kiểm tra trang thiết bị tập luyện và thi đấu;
đ) Trường bắn phải tuyến bắn tuyến bia song song với nhau, lối đi riêng từ tuyến
bắn lên tuyến bia có vách ngăn an toàn dày ít nhất 02cm, cao ít nhất 02m;
e) Khu vực dành cho khán giả ở phía sau tuyến bắn, cách tuyến bắn ít nhất là 05m;
g) sổ theo dõi quá trình sử dụng súng, đạn thể thao được thực hiện theo Phụ lục I
ban hành kèm theo Thông số 31/2018/TT-BVHTTDL ngày 05/10/2018 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị tập huấn nhân viên
chuyên môn đối với môn Bắn súng.
h) Có sổ theo dõi người tham gia tập luyện được thực hiện theo Phụ lục II ban hành kèm
theo Thông số 31/2018/TT-BVHTTDL ngày 05/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị tập huấn nhân viên chuyên môn
đối với môn Bắn súng.
i) Có túi sơ cứu theo quy định của Bộ Y tế;
k) Có bảng hướng dẫn cách sử dụng súng thể thao; bảng nội quy quy định những nội
dung chủ yếu sau: Trích dẫn quy định của pháp luật về trách nhiệm của người tập luyện, người
hướng dẫn tập luyện và các cá nhân có liên quan trong việc sử dụng và bảo quản súng thể thao;
đối tượng tham gia tập luyện được phép sử dụng súng thể thao, giờ tập luyện, trang phục tập
luyện.
Người tham gia tập luyện được sử dụng súng thể thao thực hiện theo quy định của Luật
Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ.
2. Quy định đối với trường bắn cự ly 50m
636
636
a) Chiều dài trường bắn ít nhất 60m; chiều dài được thiết kế gồm 50m (trong đó ít
nhất 35m ngoài trời hoặc khoảng trống) + 02m tuyến bia + 05m tuyến bắn + khu vực khán giả;
Chiều rộng trường bắn không nhỏ hơn 15m, đảm bảo chứa được không ít hơn 10 bệ bắn;
b) Có phễu hoặc tấm chắn đạn đặt sát phía sau bia, làm bằng thép.
3. Quy định đối với trường bắn cự ly 25m
a) Chiều dài trường bắn ít nhất 35m; chiều dài được thiết kế gồm 25m (trong đó ít
nhất 12,5m ngoài trời hoặc khoảng trống) + 03m tuyến bia + 05m tuyến bắn + khu vực khán
giả; chiều rộng trường bắn không nhỏ hơn 15m;
b) Thùng hoặc phễu chắn đạn đặt song song và cách khung bia 01m về phía sau;
c) Có lưới chắn vỏ đạn phía trước người bắn.
4. Quy định đối với trường bắn cự ly 10m dùng cho các loại súng hơi
Trường bắn kích thước mỗi chiều không nhỏ hơn 20m; chiều dài được thiết kế gồm
10m + 20cm tuyến bia + 05m tuyến bắn + khu vực khán giả; chiều rộng đảm bảo chứa được 10
bệ bắn, mỗi bệ bắn rộng 01m và cách nhau 01m.
5. Quy định đối với trường bắn cự ly 10m dùng cho bia di động
Chiều dài trường bắn ít nhất 20m; chiều dài được thiết kế gồm 10m + 02m tuyến bia +
05m tuyến bắn + khu vực khán giả. Chiều rộng trường bắn ít nhất 10m, được chia thành 02
khoang riêng biệt, mỗi khoang rộng 03m.
6. Quy định đối với trường bắn đĩa bay
a) Trường bắn có kích thước an toàn mỗi chiều không nhỏ hơn 150m;
b) Lưới an toàn cao 03 m đặt ở phía trên tường bao quanh trường bắn;
c) Đảm bảo chiều dài từ hào phóng đĩa đến vị trí đứng bắn cách nhau không nhỏ hơn
15m;
d) Khoảng cách từ vị trí đứng bắn theo hướng bắn đến tường bao quanh ít nhất 70m;
đ) rào chắn cách ít nhất 07m phía sau đường di chuyển chắn giữa khán giả khu
vực bắn.
7. Quy định đối với trường bắn đạn sơn
a) Trường bắn có kích thước mỗi chiều không nhỏ hơn 100m;
b) Bên trong trường bắn đặt ít nhất 03 mục tiêu bắn bằng một trong các chất liệu: đất,
gỗ, nhựa.
(2) Cơ sở vật chất, trang thiết bị thi đấu
1. Thực hiện theo quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e, g I mục 1 các mục 2, 3, 4,
5, 6 và 7 phần (1) nêu trên.
2. Có 20 bệ bắn trở lên đối với các trường bắn cự ly 50m, 25m và 10m.
3. Có 02 khung bắn trở lên đối với trường bắn cự ly 10m súng trường hơi di động.
(3) Mật độ tập luyện, hướng dẫn tập luyện
1. Mật độ tập luyện trên vị trí bắn bảo đảm ít nhất 01người/01m
2
.
2. Mỗi người hướng dẫn tập luyện hướng dẫn không quá 10 người/buổi.
637
637
(4) Nhân viên chuyên môn: Có đội ngũ cán bộ, nhân viên chuyên môn phù hợp với nội
dung hoạt động.
Điều kiện riêng kinh doanh đối với doanh nghiệp hoạt động thể thao bắt buộc người
hướng dẫn tập luyện:
(1) Hộ kinh doanh và các tổ chức khác muốn kinh doanh hoạt động thể thao bắt buộc
người hướng dẫn tập luyện phải đăng ký thành lập doanh nghiệp.
(2) Doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao nếu có cung cấp dịch vụ hướng dẫn tập
luyện thể thao hoặc kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục hoạt động thể thao bắt
buộc hướng dẫn tập luyện do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định phảo
đáp ứng các điều kiện sau đây:
Nhân viên chuyên môn của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao bao gồm:
- Người hướng dẫn tập luyện thể thao phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ huấn luyện viên hoặc vận động viên đẳng cấp từ cấp 2 trở lên hoặc tương
đương phù hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ bằng cấp về chuyên ngành thể dục, th thao từ bậc trung cấp trở lên phù hợp
với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ Được tập huấn chuyên môn thể thao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Nhân viên cứu hộ.
- Nhân viên y tế.
Điều kiện riêng đối với doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao mạo hiểm:
(1) Hộ kinh doanh các tổ chức khác muốn kinh doanh hoạt động thể thao mạo hiểm
phải đăng ký thành lập doanh nghiệp.
(2) Doanh nhiệp kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục hoạt động thể thao
mạo hiểm do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định phải đáp ứng các điều kiện
sau đây:
Có nhân viên chuyên môn, bao gồm:
- Người hướng dẫn tập luyện thể thao phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ huấn luyện viên hoặc vận động viên đẳng cấp từ cấp 2 trở lên hoặc tương
đương phù hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ bằng cấp về chuyên ngành thể dục, th thao từ bậc trung cấp trở lên phù hợp
với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ Được tập huấn chuyên môn thể thao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Nhân viên cứu hộ.
- Nhân viên y tế thường trực hoặc văn bản thỏa thuận với sở y tế gần nhất về nhân
viên y tế để sơ cứu, cấp cứu người tham gia hoạt động thể thao mạo hiểm trong trường hợp cần
thiết.
27.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật TDTT số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.
638
638
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông số 31/2018/TT-BVHTTDL ngày 05/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị tập huấn nhân viên chuyên
môn đối với môn Bắn súng.
- Nghị quyết số 68/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng
Tháp quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trên địa
bàn tỉnh Đồng Tháp.
- Nghị quyết 39/2023/NQ-HĐND ngày 18/07/2023 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về quy
định mức thu phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công bằng hình thức trực tuyến
trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức thu quy định tại Nghị quyết này được áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025.
27.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 1.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản
TDTT
05 năm
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
639
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in hoa):
………………………………………………………………………………………...
Tên giao dịch (nếu có): ………………………………………………………………
Tên viết tắt (nếu có): …………………………………………………………………
2. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: ................. do: ………. cấp ngày .....
tháng ..... năm.........., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ……
3. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………
Điện thoại: …………………….Fax: ………………………………………………..
Website: ……………………….Email: ……………………………………………..
4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………………….
Giới tính: ………………………..Chức danh: ………………………………………
Sinh ngày: …../...../ …… Dân tộc: ………….Quốc tịch: …………………………...
Số thẻ Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu: …………….
Ngày cấp: …../ …../ ……Nơi cấp: …………………………………………………..
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………
Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………………….
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: …………………………………………
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt động thể thao
…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh) theo quy định tại Nghị
định số ……………../2019/NĐ-CP ngày.....tháng.... năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể thao;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm …..
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
640
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………
(ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):…………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………..
Điện thoại: …………………………….Fax: ………………………………………..
Website: ……………………………………………………………………………...
Email: ………………………………………………………………………………..
Sau đây tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt động
thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện) như sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải nhân viên chuyên môn theo quy
định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao):
- Số lượng: …………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định số
………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phquy định chi tiết một số
điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
tả về sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng điều kiện
quy định tại Nghị định số …………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm 2019 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể
thao.): ……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ……………………
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh doanh
và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
641
28. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Bóng ném
28.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ thủ tục
hành chính:
Doanh nghiệp
chuẩn bị hồ đầy
đủ theo quy định
nộp hồ qua các
cách thức sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao Du
lịch tại Trung tâm Hành chính công
Tỉnh(Địa chỉ: số 85, đường Nguyễn Huệ,
phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng
Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng
Dịch vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định
(tùy khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ sơ thủ
tục hành chính
1. Đối với hồ được nộp trực tiếp
qua Bộ phận tiếp nhận trả kết quả hoặc
thông qua dịch vụ u chính công ích cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ tại
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả xem xét,
kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ;
quét (scan) lưu trữ hồ sơ điện tử, cập
nhật vào sở dữ liệu của phần mềm một
cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp h chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ phải hướng
dẫn đại diện doanh nghiệp bổ sung, hoàn
thiện hồ theo quy định nêu do
theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ,
cán bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ
phải nêu do theo mẫu Phiếu từ chối
giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính
xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên
chức tiếp nhận hồ lập Giấy tiếp nhận
hồ hẹn ngày trả kết quả; đồng thời,
chuyển cho quan thẩm quyền để giải
quyết theo quy trình.
Chuyển ngay hồ
tiếp nhận trực
tiếp trong ngày
làm việc (không
để quá 3 giờ làm
việc) hoặc
chuyển vào đầu
giờ ngày làm
việc tiếp theo đối
với trường hợp
tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày.
2. Đối với hồ được nộp trực tuyến
thông qua Cổng Dịch vụ công của tỉnh, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ tại
Không quá 01
ngày làm việc kể
từ ngày phát sinh
642
642
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả phải xem
xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ
sơ.
a) Trường hợp h chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền
giải quyết theo quy định, cán bộ, công chức,
viên chức tiếp nhận phải thông báo, nêu
nội dung, do hướng dẫn cụ thể, đầy
đủ một lần để doanh nghiệp bổ sung đầy đủ,
chính xác hoặc gửi đúng đến quan
thẩm quyền. Việc thông báo được thực hiện
thông qua chức năng gửi thư điện tử, gửi tin
nhắn tới người dân của Cổng Dịch vụ công
của tỉnh.
b) Nếu hồ của tổ chức đầy đủ, hợp lệ thì
cán bộ, công chức, viên chức tại Bộ phận
tiếp nhận trả kết quả tiếp nhậnchuyển
cho quan thẩm quyền để giải quyết
theo quy trình.
hồ sơ trực tuyến
Bước
3
Giải quyết thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ sơ thủ tục hành chính từ Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả công chức,
viên chức xử xem xét, thẩm định hồ sơ,
trình phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục
hành chính:
07 ngày làm
việc, trong đó:
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ quan/bộ phận
chuyên môn), trong đó:
6,5 ngày
+ Chuyên viên:
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận:
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
03 ngày
01 ngày
1,5 ngày
01 ngày
- Cán bộ, ng chức, viên chức được giao
xử hồ thẩm định, nếu hồ đáp ứng
yêu cầu, dự thảo Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính trình cấp có thẩm quyền phê
duyệt; cập nhật thông tin vào Phần mềm
một cửa điện tử; trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính.
- Đối với hồ chưa đủ điều kiện giải
quyết, báo cáo cấp thẩm quyền trả lại hồ
kèm theo thông báo bằng văn bản nêu
do, nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu
Trả lại hồ sơ
không quá 03
ngày làm việc
643
643
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ để gửi
cho doanh nghiệp thông qua Bộ phận Một
cửa. Thời gian thông báo trả lại hồ sơ không
quá 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ, trừ trường hợp pháp luật chuyên
ngành quy định cụ thể về thời gian. Thời
hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi
nhận đủ hồ sơ.
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
(Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
gửi trả cho tổ chức
phải bảo đảm đầy
đủ theo quy định
quan
thẩm quyền trả cho
tổ chức sau khi giải
quyết xong thủ tục
hành chính)
Công chức tiếp nhận trả kết quả nhập
vào sổ theo dõi hồ phần mềm điện tử
thực hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức biết trước qua tin
nhắn, thư điện tử, điện thoại hoặc qua mạng
hội được cấp thẩm quyền cho phép
đối với hồ giải quyết thủ tục hành chính
trước thời hạn quy định.
- Tổ chức nhận kết quả giải quyết thủ tục
hành chính theo thời gian, địa điểm ghi trên
Giấy tiếp nhận hồ và hẹn trả kết quả
(xuất trình giấy hẹn trả kết quả). Công chức
trả kết quả kiểm tra phiếu hẹn yêu cầu
người đến nhận kết quả nhận vào sổ
trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua dịch
vụ bưu chính công ích. (đăng ký theo hướng
dẫn của Bưu điện) (nếu có)
- Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ công
trực tuyến, nhận kết quả trực tiếp tại Trung
tâm KSTTHC Phục vụ HCC, khi đi
mang theo hồ sơ gốc để đối chiếu nộp lại
cho cán bộ tiếp nhận hồ sơ; trường hợp
đăng nhận kết quả trực tuyến thì thông
qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến. (nếu có)
Thời gian trả kết
quả:
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
28.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
(1) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định s
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao;
(2) Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh theo Mẫu số 03 ban hành
kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao (có kèm theo bản sao Giấy chứng
644
644
nhận đăng doanh nghiệp; bản sao văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên
chuyên môn).
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
28.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp
28.4. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
28.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận
28.6. Phí, lệ phí: 700.000 đồng/giấy chứng nhận (Nghị quyết số 68/2021/NQ-HĐND
ngày 17/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp).
(Mức thu áp dụng cho các loại phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công bằng
hình thức trực tuyến bằng 50% mức thu áp dụng cho các loại phí, lphí được Hội đồng nhân
dân Tỉnh quy định đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (các đối tượng không thu,
miễn thu phí, lệ phí thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành). Mức thu quy định tại Nghị
quyết 39/2023/NQ-HĐND ngày 18/07/2023, được áp dụng đến hết ngày 31/12/2025).
28.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: (Mẫu số 02, 03 ban hành kèm theo Nghị định số
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019).
28.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
(1) Cơ sở vật chất, trang thiết bị tập luyện
1. Sân bóng ném
a) Sân bóng ném có chiều dài là 44m và chiều rộng là 22m.
b) Mặt sân bóng ném phăng, không có độ dốc, không trơn trượt.
c) Tường bao quanh n bóng ném cách đường biên dọc ít nhất 1m; cách đường cuối
sân ít nhất là 2m.
d) Đối với sân bóng ném trong nhà, chiều cao tính từ mặt sân đến trần nhà ít nhất là 6m.
2. Cầu môn chiều cao 2m; chiều rộng 3m tính từ mép trong của cầu môn; cạnh
của cột cầu môn có chiều rộng là 8cm.
3. Lưới cầu môn và lưới chắn bóng
a) Lưới cầu môn lưới chắn bóng mầu sẫm; kích thước các mắt lưới không quá
10cm x 10cm.
b) Phía sau khung thành cách đường khung thành 1,5m phải lưới chắn bóng; lưới
chắn bóng chiều dài từ 9m đến 14m chiều cao ít nhất 5m tính từ mặt sân. Đối với
sân ngoài trời không tường bao, phía sau đường biên dọc cách đường biên dọc 1m phải
lưới chắn bóng; lưới chắn bóng chiều dài từ 28m đến 34m chiều cao ít nhất 4m
tính từ mặt sân.
4. Quả bóng
a) Bóng được sử dụng phù hợp với từng loại đối tượng theo quy định của Luật thi đấu
Bóng ném.
b) Bảo đảm 01 (một) người có ít nhất 01 (một) quả bóng.
5. Độ chiếu sáng trên sân bảo đảm từ 200 lux trở lên.
6. khu vực thay đồ, gửi đồ, khu vực vệ sinh; túi cứu theo quy định của Bộ Y
tế.
645
645
7. bảng nội quy bao gồm những nội dung chủ yếu sau: Giờ tập luyện, đối tượng
tham gia tập luyện, biện pháp bảo đảm an toàn khi tập luyện.
(2) Cơ sở vật chất, trang thiết bị thi đấu
1. sở vật chất, trang thiết bị tổ chức thi đấu môn Bóng ném được thực hiện theo quy
định tại các mục 1, 2 và 3, Điểm a mục 4, mục 5 và mục 6 phần (1) nêu trên.
2. Mỗi sân có bảng điểm và đồng hồ tính thời gian.
3. Mỗi sân có dụng cụ lau và làm sạch mặt sân.
(3) Mật độ tập luyện
1. Mỗi người hướng dẫn tập luyện hướng dẫn không quá 20 người trong một buổi tập.
2. Mật độ tập luyện phải bảo đảm ít nhất 10m
2
/1 người.
(4) Nhân viên chuyên môn: Có đội ngũ cán bộ, nhân viên chuyên môn phù hợp với nội
dung hoạt động.
Điều kiện riêng kinh doanh đối với doanh nghiệp hoạt động thể thao bắt buộc người
hướng dẫn tập luyện:
(1) Hộ kinh doanh và các tổ chức khác muốn kinh doanh hoạt động thể thao bắt buộc
người hướng dẫn tập luyện phải đăng ký thành lập doanh nghiệp.
(2) Doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao nếu có cung cấp dịch vụ hướng dẫn tập
luyện thể thao hoặc kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục hoạt động thể thao bắt
buộc hướng dẫn tập luyện do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định phảo
đáp ứng các điều kiện sau đây:
Nhân viên chuyên môn của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao bao gồm:
- Người hướng dẫn tập luyện thể thao phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ huấn luyện viên hoặc vận động viên đẳng cấp từ cấp 2 trở lên hoặc tương
đương phù hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ bằng cấp về chuyên ngành thể dục, th thao từ bậc trung cấp trở lên phù hợp
với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ Được tập huấn chuyên môn thể thao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Nhân viên cứu hộ.
- Nhân viên y tế.
Điều kiện riêng đối với doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao mạo hiểm:
(1) Hộ kinh doanh các tổ chức khác muốn kinh doanh hoạt động thể thao mạo hiểm
phải đăng ký thành lập doanh nghiệp.
(2) Doanh nhiệp kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục hoạt động thể thao
mạo hiểm do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định phải đáp ứng các điều kiện
sau đây:
Có nhân viên chuyên môn, bao gồm:
- Người hướng dẫn tập luyện thể thao phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ huấn luyện viên hoặc vận động viên đẳng cấp từ cấp 2 trở lên hoặc tương
đương phù hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
646
646
+ bằng cấp về chuyên ngành thể dục, th thao từ bậc trung cấp trở lên phù hợp
với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ Được tập huấn chuyên môn thể thao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Nhân viên cứu hộ.
- Nhân viên y tế thường trực hoặc văn bản thỏa thuận với sở y tế gần nhất về nhân
viên y tế để sơ cứu, cấp cứu người tham gia hoạt động thể thao mạo hiểm trong trường hợp cần
thiết.
28.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật TDTT số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông số 27/2018/TT-BVHTTDL ngày 19/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị tập huấn nhân viên chuyên môn
đối với môn Bóng ném.
- Nghị quyết số 68/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng
Tháp quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trên địa
bàn tỉnh Đồng Tháp
- Nghị quyết 39/2023/NQ-HĐND ngày 18/07/2023 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về quy
định mức thu phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công bằng hình thức trực tuyến
trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức thu quy định tại Nghị quyết này được áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025.
28.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 1.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản
TDTT
05 năm
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
647
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in hoa):
………………………………………………………………………………………...
Tên giao dịch (nếu có): ………………………………………………………………
Tên viết tắt (nếu có): …………………………………………………………………
2. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: ................. do: ………. cấp ngày .....
tháng ..... năm.........., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ……
3. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………
Điện thoại: …………………….Fax: ………………………………………………..
Website: ……………………….Email: ……………………………………………..
4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………………….
Giới tính: ………………………..Chức danh: ………………………………………
Sinh ngày: …../...../ …… Dân tộc: ………….Quốc tịch: …………………………...
Số thẻ Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu: …………….
Ngày cấp: …../ …../ ……Nơi cấp: …………………………………………………..
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………
Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………………….
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: …………………………………………
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt động thể thao
…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh) theo quy định tại Nghị
định số ……………../2019/NĐ-CP ngày.....tháng.... năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể thao;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm …..
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
Mẫu số 03
648
648
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………
(ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):…………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………..
Điện thoại: …………………………….Fax: ………………………………………..
Website: ……………………………………………………………………………...
Email: ………………………………………………………………………………..
Sau đây tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt động
thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện) như sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải nhân viên chuyên môn theo quy
định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao):
- Số lượng: …………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định số
………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phquy định chi tiết một số
điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
tả về sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng điều kiện
quy định tại Nghị định số …………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm 2019 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể
thao.): ……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ……………………
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh doanh
và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
649
29. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Wushu
29.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ thủ tục
hành chính: Doanh
nghiệp chuẩn bị hồ
đầy đủ theo quy
định và nộp hồ sơ
qua các cách thức
sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bphận tiếp nhận trả
kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch
tại Trung tâm Hành chính công Tỉnh(Địa chỉ:
số 85, đường Nguyễn Huệ, phường 1, thành
phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ
13 giờ 30 đến
17 giờ của các
ngày làm việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng Dịch
vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy
định (tùy khách
hàng)
Bước
2
Tiếp nhận và
chuyển hồ th
tục hành chính
1. Đối với hồ được nộp trực tiếp
qua Bộ phận tiếp nhận trả kết quả hoặc
thông qua dịch vụ bưu chính công ích cán bộ,
công chức, viên chức tiếp nhận hồ tại Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả xem xét, kiểm
tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét
(scan) lưu trữ hồ điện tử, cập nhật vào
sở dữ liệu của phần mềm một cửa điện tử
của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ phải hướng
dẫn đại diện doanh nghiệp bổ sung, hoàn
thiện hồ theo quy định nêu do
theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ phải
nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải
quyết hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính xác
theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận hồ lập Giấy tiếp nhận h
hẹn ngày trả kết quả; đồng thời, chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền để giải quyết
theo quy trình.
Chuyển ngay
hồ tiếp nhận
trực tiếp trong
ngày làm việc
(không để quá
3 giờ làm việc)
hoặc chuyển
vào đầu giờ
ngày làm việc
tiếp theo đối
với trường hợp
tiếp nhận sau
15 giờ hàng
ngày.
2. Đối với hồ được nộp trực tuyến
thông qua Cổng Dịch vụ công của tỉnh, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ tại
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả phải xem
Không quá 01
ngày làm việc
kể từ ngày phát
sinh hồ sơ trực
650
650
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ
sơ.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải
quyết theo quy định, cán bộ, công chức, viên
chức tiếp nhận phải thông báo, nêu nội
dung, do hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một
lần để doanh nghiệp bổ sung đầy đủ, chính
xác hoặc gửi đúng đến quan thẩm
quyền. Việc thông báo được thực hiện thông
qua chức năng gửi thư điện tử, gửi tin nhắn
tới người dân của Cổng Dịch vụ công của
tỉnh.
b) Nếu hồ sơ của tổ chức đầy đủ, hợp lệ thì
cán bộ, công chức, viên chức tại Bộ phận tiếp
nhận trả kết quả tiếp nhận chuyển cho
quan thẩm quyền để giải quyết theo
quy trình.
tuyến
Bước
3
Giải quyết thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ thtục hành chính từ Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả công chức, viên
chức xử xem xét, thẩm định hồ sơ, trình
phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành
chính:
07 ngày làm
việc, trong đó:
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ quan/bộ phận chuyên
môn), trong đó:
6,5 ngày
+ Chuyên viên:
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận:
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
03 ngày
01 ngày
1,5 ngày
01 ngày
- Cán bộ, công chức, viên chức được giao xử
hồ thẩm định, nếu hồ đáp ứng yêu
cầu, dự thảo Kết quả thực hiện thủ tục hành
chính trình cấp có thẩm quyền phê duyệt; cập
nhật thông tin vào Phần mềm một cửa điện
tử; trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
- Đối với hồ chưa đđiều kiện giải quyết,
báo cáo cấp thẩm quyền trả lại h kèm
theo thông báo bằng văn bản nêu do,
nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ để gửi cho doanh
nghiệp thông qua Bộ phận Một cửa. Thời
Trả lại hồ sơ
không quá 03
ngày làm việc
651
651
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
gian thông báo trả lại hồ sơ không quá 03
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, trừ
trường hợp pháp luật chuyên ngành quy
định cụ thể về thời gian. Thời hạn giải quyết
được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
Bước
4
Trả kết qu giải
quyết thủ tục hành
chính
(Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
gửi trả cho tổ chức
phải bảo đảm đầy
đủ theo quy định
quan
thẩm quyền trả cho
tổ chức sau khi giải
quyết xong thủ tục
hành chính)
Công chức tiếp nhận trả kết quả nhập vào
sổ theo dõi hồ phần mềm điện tử thực
hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức biết trước qua tin
nhắn, thư điện tử, điện thoại hoặc qua mạng
hội được cấp có thẩm quyền cho phép đối
với hồ giải quyết thủ tục hành chính trước
thời hạn quy định.
- Tổ chức nhận kết quả giải quyết th tục
hành chính theo thời gian, địa điểm ghi trên
Giấy tiếp nhận hồ sơ hẹn trả kết quả (xuất
trình giấy hẹn trả kết quả). Công chức trả kết
quả kiểm tra phiếu hẹn yêu cầu người đến
nhận kết quả ký nhận vào sổ và trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua dịch vụ
bưu chính công ích. (đăng theo hướng dẫn
của Bưu điện) (nếu có)
- Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ công
trực tuyến, nhận kết quả trực tiếp tại Trung
tâm KSTTHC Phục vụ HCC, khi đi mang
theo hồ gốc để đối chiếu nộp lại cho
cán bộ tiếp nhận hồ sơ; trường hợp đăng
nhận kết quả trực tuyến thì thông qua Cổng
Dịch vụ công trực tuyến. (nếu có)
Thời gian trả
kết quả:
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ
13 giờ 30 đến
17 giờ của các
ngày làm việc.
29.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
(1) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định s
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao;
(2) Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh theo Mẫu số 03 ban hành
kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao (có kèm theo bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp; bản sao văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên
chuyên môn).
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
652
652
29.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp
29.4. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
29.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận
29.6. Phí, lệ phí: 700.000 đồng/giấy chứng nhận (Nghị quyết số 68/2021/NQ-HĐND
ngày 17/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp).
(Mức thu áp dụng cho các loại phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công bằng
hình thức trực tuyến bằng 50% mức thu áp dụng cho các loại phí, lphí được Hội đồng nhân
dân Tỉnh quy định đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (các đối tượng không thu,
miễn thu phí, lệ phí thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành). Mức thu quy định tại Nghị
quyết 39/2023/NQ-HĐND ngày 18/07/2023, được áp dụng đến hết ngày 31/12/2025).
29.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: (Mẫu số 02, 03 ban hành kèm theo Nghị định số
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019).
29.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
(1) Cơ sở vật chất, trang thiết bị tập luyện
1. Sân tập, sàn tập bằng phẳng, không trơn trượt, có diện tích từ 60m
2
trở lên đối với nội
dung đối kháng (Sanshou) và 80 m
2
trở lên đối với nội dung quyền (Taolu).
2. Độ chiếu sáng sân tập, sàn tập bảo đảm từ 200 lux trở lên.
3. Có túi sơ cứu theo quy định của Bộ Y tế.
4. Có khu vực thay đồ, tủ gửi đồ, nhà vệ sinh.
5. Có sổ theo dõi võ sinh tham gia tập luyện.
6. Có trang thiết bị tập luyện gồm:
a) Thảm tập có độ dày ít nhất là 2cm và có tính đàn hồi;
b) Võ phục, găng, giáp, mũ, kuki trong nội dung đối kháng;
c) phục, các loại khí thể thao thô sơ: Kiếm, đao, côn, thương đối với các bài
quyền như Kiếm thuật, Đao thuật, Côn thuật, Thương thuật, Nam đao, Nam côn, Thái cực
kiếm trong nội dung quyền.
Việc đăng ký, sử dụng kiếm, đao, côn, thương thực hiện theo quy định của pháp luật về
quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ.
7. bảng nội quy quy định những nội dung chủ yếu: Đối tượng tham gia tập luyện,
trang phục khi tập luyện, giờ tập luyện, biện pháp đảm bảo an toàn khi tập luyện.
(2) Cơ sở vật chất, trang thiết bị thi đấu
1. Thực hiện quy định tại các mục 2, 3, 4 phần (1) nêu trên..
2. Sàn thi đấu:
a) Đối với nội dung Taolu: Thảm đấu có tính đàn hồi, kích thước 18m x 12m x 0,1m;
b) Đối với nội dung Sanshou: Đài thi đấu có diện tích 8m x 8m, cao 0,8m, đệm bảo
vệ xung quanh.
3. Trang thiết bị thi đấu:
a) Thực hiện quy định tại điểm b, c mục 6 phần (1) nêu trên.
b) Đối với nội dung Taolu: Có bảng công bố điểm;
653
653
c) Đối với nội dung Sanshou: Có cân trọng lượng cơ thể võ sinh.
(3) Mật độ tập luyện
1. Mật độ tập luyện trên sàn bảo đảm ít nhất 3m
2
/01 võ sinh.
2. Mỗi người hướng dẫn tập luyện hướng dẫn không quá 30 võ sinh/buổi tập.
(4) Nhân viên chuyên môn: Có đội ngũ cán bộ, nhân viên chuyên môn phù hợp với nội
dung hoạt động.
Điều kiện riêng kinh doanh đối với doanh nghiệp hoạt động thể thao bắt buộc người
hướng dẫn tập luyện:
(1) Hộ kinh doanh và các tổ chức khác muốn kinh doanh hoạt động thể thao bắt buộc
người hướng dẫn tập luyện phải đăng ký thành lập doanh nghiệp.
(2) Doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao nếu có cung cấp dịch vụ hướng dẫn tập
luyện thể thao hoặc kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục hoạt động thể thao bắt
buộc hướng dẫn tập luyện do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định phảo
đáp ứng các điều kiện sau đây:
Nhân viên chuyên môn của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao bao gồm:
- Người hướng dẫn tập luyện thể thao phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ huấn luyện viên hoặc vận động viên đẳng cấp từ cấp 2 trở lên hoặc tương
đương phù hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ bằng cấp về chuyên ngành thể dục, th thao từ bậc trung cấp trở lên phù hợp
với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ Được tập huấn chuyên môn thể thao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Nhân viên cứu hộ.
- Nhân viên y tế.
Điều kiện riêng đối với doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao mạo hiểm:
(1) Hộ kinh doanh các tổ chức khác muốn kinh doanh hoạt động thể thao mạo hiểm
phải đăng ký thành lập doanh nghiệp.
(2) Doanh nhiệp kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục hoạt động thể thao
mạo hiểm do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định phải đáp ứng các điều kiện
sau đây:
Có nhân viên chuyên môn, bao gồm:
- Người hướng dẫn tập luyện thể thao phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ huấn luyện viên hoặc vận động viên đẳng cấp từ cấp 2 trở lên hoặc tương
đương phù hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ bằng cấp về chuyên ngành thể dục, th thao từ bậc trung cấp trở lên phù hợp
với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ Được tập huấn chuyên môn thể thao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Nhân viên cứu hộ.
654
654
- Nhân viên y tế thường trực hoặc văn bản thỏa thuận với sở y tế gần nhất về nhân
viên y tế để sơ cứu, cấp cứu người tham gia hoạt động thể thao mạo hiểm trong trường hợp cần
thiết.
29.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật TDTT số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông số 29/2018/TT-BVHTTDL ngày 28/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị tập huấn nhân viên chuyên môn
đối với môn Wushu.
- Nghị quyết số 68/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng
Tháp quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trên địa
bàn tỉnh Đồng Tháp.
- Nghị quyết 39/2023/NQ-HĐND ngày 18/07/2023 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về quy
định mức thu phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công bằng hình thức trực tuyến
trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức thu quy định tại Nghị quyết này được áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025
29.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận
lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 1.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản
TDTT
05 năm
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
655
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in hoa):
………………………………………………………………………………………...
Tên giao dịch (nếu có): ………………………………………………………………
Tên viết tắt (nếu có): …………………………………………………………………
2. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: ................. do: ………. cấp ngày .....
tháng ..... năm.........., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ……
3. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………
Điện thoại: …………………….Fax: ………………………………………………..
Website: ……………………….Email: ……………………………………………..
4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………………….
Giới tính: ………………………..Chức danh: ………………………………………
Sinh ngày: …../...../ …… Dân tộc: ………….Quốc tịch: …………………………...
Số thẻ Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu: …………….
Ngày cấp: …../ …../ ……Nơi cấp: …………………………………………………..
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………
Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………………….
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: …………………………………………
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt động thể thao
…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh) theo quy định tại Nghị
định số ……………../2019/NĐ-CP ngày.....tháng.... năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể thao;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm …..
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
Mẫu số 03
656
656
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………
(ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):…………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………..
Điện thoại: …………………………….Fax: ………………………………………..
Website: ……………………………………………………………………………...
Email: ………………………………………………………………………………..
Sau đây tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt động
thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện) như sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải nhân viên chuyên môn theo quy
định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao):
- Số lượng: …………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định số
………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phquy định chi tiết một số
điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
tả về sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng điều kiện
quy định tại Nghị định số …………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm 2019 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể
thao.): ……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ……………………
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh doanh
và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
657
30. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Leo núi thể thao
30.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ thủ tục
hành chính:
Doanh nghiệp
chuẩn bị hồ đầy
đủ theo quy định
nộp hồ qua
các cách thức sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao Du
lịch tại Trung tâm Hành chính công
Tỉnh(Địa chỉ: số 85, đường Nguyễn Huệ,
phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng
Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ
13 giờ 30 đến 17
giờ của các ngày
làm việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng
Dịch vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định
(tùy khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển h thủ
tục hành chính
1. Đối với hồ được nộp trực tiếp
qua Bộ phận tiếp nhận trả kết quả hoặc
thông qua dịch vụ bưu chính công ích cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ tại
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả xem xét,
kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật
vào sở dữ liệu của phần mềm một cửa
điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, n bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ phải hướng
dẫn đại diện doanh nghiệp bổ sung, hoàn
thiện hồ theo quy định nêu do
theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ,
cán bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ
phải nêu do theo mẫu Phiếu từ chối
giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính
xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên
chức tiếp nhận hồ lập Giấy tiếp nhận
hồ hẹn ngày trả kết quả; đồng thời,
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết theo quy trình.
Chuyển ngay hồ
tiếp nhận trực
tiếp trong ngày
làm việc (không
để quá 3 giờ làm
việc) hoặc
chuyển vào đầu
giờ ngày m
việc tiếp theo đối
với trường hợp
tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày.
2. Đối với h được nộp trực tuyến
thông qua Cổng Dịch vụ công của tỉnh, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ tại
Không quá 01
ngày làm việc kể
từ ngày phát sinh
658
658
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả phải xem
xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đcủa hồ
sơ.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải
quyết theo quy định, cán bộ, công chức, viên
chức tiếp nhận phải thông báo, nêu nội
dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một
lần để doanh nghiệp bổ sung đầy đủ, chính
xác hoặc gửi đúng đến cơ quan có thẩm
quyền. Việc thông báo được thực hiện thông
qua chức năng gửi thư điện tử, gửi tin nhắn
tới người n của Cổng Dịch vụ công của
tỉnh.
b) Nếu hồ của tổ chức đầy đủ, hợp lệ thì
cán bộ, công chức, viên chức tại Bộ phận
tiếp nhận trả kết qu tiếp nhận và chuyển
cho quan thẩm quyền để giải quyết
theo quy trình.
hồ sơ trực tuyến
Bước
3
Giải quyết thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành chính từ Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả công chức,
viên chức xử xem xét, thẩm định hồ sơ,
trình phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục
hành chính:
07 ngày làm
việc, trong đó:
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ quan/bộ phận
chuyên môn), trong đó:
6,5 ngày
+ Chuyên viên:
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận:
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
03 ngày
01 ngày
1,5 ngày
01 ngày
- Cán bộ, công chức, viên chức được giao
xử hồ thẩm định, nếu hồ đáp ứng
yêu cầu, dự thảo Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính trình cấp thẩm quyền phê
duyệt; cập nhật thông tin vào Phần mềm một
cửa điện tử; trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính.
- Đối với hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết,
báo cáo cấp thẩm quyền trả lại hồ kèm
theo thông báo bằng văn bản nêu
do, nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu
Trả lại hồ sơ
không quá 03
ngày làm việc
659
659
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ để gửi
cho doanh nghiệp thông qua Bộ phận Một
cửa. Thời gian thông báo trả lại hồ không
quá 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ, trừ trường hợp pháp luật chuyên
ngành quy định cụ thể về thời gian. Thời
hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi
nhận đủ hồ sơ.
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
(Kết quả giải quyết
thủ tục nh chính
gửi trả cho tổ chức
phải bảo đảm đầy
đủ theo quy định
quan
thẩm quyền trả cho
tổ chức sau khi
giải quyết xong th
tục hành chính)
Công chức tiếp nhận trả kết quả nhập
vào sổ theo dõi hồ phần mềm điện tử
thực hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức biết trước qua tin
nhắn, thư điện tử, điện thoại hoặc qua mạng
xã hội được cấp có thẩm quyền cho phép đối
với hồ giải quyết thủ tục hành chính
trước thời hạn quy định.
- Tổ chức nhận kết quả giải quyết thủ tục
hành chính theo thời gian, địa điểm ghi trên
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
(xuất trình giấy hẹn trả kết quả). Công chức
trả kết quả kiểm tra phiếu hẹn yêu cầu
người đến nhận kết qunhận vào sổ
trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua dịch
vụ bưu chính công ích. (đăng theo hướng
dẫn của Bưu điện) (nếu có)
- Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ công
trực tuyến, nhận kết quả trực tiếp tại Trung
tâm KSTTHC và Phục vụ HCC, khi đi mang
theo hồ gốc để đối chiếu nộp lại cho
cán bộ tiếp nhận hồ ; trường hợp đăng
nhận kết qutrực tuyến thì thông qua Cổng
Dịch vụ công trực tuyến. (nếu có)
Thời gian trả kết
quả:
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ
13 giờ 30 đến 17
giờ của các ngày
làm việc.
30.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
(1) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định s
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao;
(2) Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh theo Mẫu số 03 ban hành
kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao (có kèm theo bản sao Giấy chứng
660
660
nhận đăng doanh nghiệp; bản sao văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên
chuyên môn).
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
30.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp
30.4. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
30.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận
30.6. Phí, lệ phí: 700.000 đồng/giấy chứng nhận (Nghị quyết số 68/2021/NQ-HĐND
ngày 17/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp).
(Mức thu áp dụng cho các loại phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công bằng
hình thức trực tuyến bằng 50% mức thu áp dụng cho các loại phí, lệ phí được Hội đồng nhân
dân Tỉnh quy định đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (các đối tượng không thu,
miễn thu phí, lệ phí thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành). Mức thu quy định tại Nghị
quyết 39/2023/NQ-HĐND ngày 18/07/2023, được áp dụng đến hết ngày 31/12/2025).
30.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: (Mẫu số 02, 03 ban hành kèm theo Nghị định số
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019).
30.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
(1) Cơ sở vật chất tập luyện và thi đấu đối với leo núi nhân tạo
1. Tường leo
a) Tường leo đối với leo dẫn đường và leo với dây neo sẵn:
- Bảo đảm chiều cao ít nhất 4,5m khi tổ chức tập luyện;
- Bảo đảm chiều cao ít nhất 8m khi tổ chức giải thi đấu cấp tỉnh, thành phố, câu lạc bộ;
- Bảo đảm chiều cao ít nhất 12m khi tổ chức giải thi đấu quốc gia.
b) Tường leo đối với leo khối đá:
- Chiều cao không vượt quá 4,5m và có đệm bảo hộ dưới đất;
- Đối với tường leo độ cao từ 3m trở xuống: Đệm bảo hộ dưới đất dày ít nhất 12cm
có tính đàn hồi;
- Đối với tường leo độ cao từ 3m đến 4,5m: Đệm bảo hộ dưới đất dày ít nhất 20cm
có tính đàn hồi.
2. Mấu bám trên tường leo bảo đảm không bị lỏng hoặc xoay vặn và theo tiêu chuẩn của
Liên đoàn Leo núi quốc tế.
3. Khung kết cấu tường leo bảo đảm chịu được tải trọng của toàn bờng leo lực
tác động của người leo.
4. bảng nội quy quy định về giờ tập luyện, trang phục tập luyện biện pháp bảo
đảm an toàn khi tập luyện và thi đấu.
5. Có khu vực vệ sinh, thay đồ, nơi để đồ dùng cá nhân cho người tập.
(2) Cơ sở vật chất tập luyện và thi đấu đối với Leo núi tự nhiên
1. Vách leo
a) Vách leo đối với leo dẫn đường và leo với dây neo sẵn:
661
661
Các tuyến leo được cố định sẵn trên ch leo, các chốt an toàn được lắp đặt theo đúng
hướng dẫn của nhà sản xuất và đảm bảo tiêu chuẩn của Liên đoàn Leo núi Quốc tế.
b) Vách leo đối với leo khối đá:
- Bảo đảm chiều cao không vượt quá 4,5m đệm bảo hộ dưới đất được đặt trên địa
hình bằng phẳng;
- Đối với độ cao từ 3m trở xuống: đệm bảo hộ dưới đất dày ít nhất 12cm tính đàn
hồi;
- Đối với độ cao từ 3m đến 4,5m: đệm bảo hộ dưới đất dày ít nhất 20cm tính đàn
hồi.
3. bảng nội quy theo quy định về giờ tập luyện, trang phục tập luyện biện pháp
bảo đảm an toàn khi tập luyện thi đấu bảng chỉ dẫn được đặt những vị trí dễ nhận biết
trong khu vực leo. Nội dung bảng chỉ dẫn quy định về bản đồ khu vực leo, vạch giới hạn khu
vực leo, số điện thoại của người có trách nhiệm quản lý leo và cách thức liên lạc khi cần thiết.
(3) Trang thiết bị tập luyện và thi đấu
1. giầy leo núi chuyên dụng, dây leo núi, đai bảo hiểm, móc leo, thiết bị hãm, móc
khóa carabiner, bảo hiểm chuyên dụng, túi phấn, dây phụ trợ tùy theo loại hình leo núi.
Các thiết bị leo núi phải đảm bảo tiêu chuẩn của Liên đoàn leo núi quốc tế.
2. Bảo đảm thông tin liên lạc giữa người tập leo núi, người hướng dẫn tập luyện với bộ
phận điều hành tại địa điểm tập luyện, thi đấu và cơ sở y tế.
(4) Mật độ tập luyện, hướng dẫn tập luyện và cứu hộ
1. Mỗi người hướng dẫn tập luyện hướng dẫn không quá 15 người trong 01 giờ học.
2. Có nhân viên cứu hộ thường trực, bảo đảm 15 người tập có 01 nhân viên cứu hộ.
(5) Nhân viên chuyên môn: Có đội ngũ cán bộ, nhân viên chuyên môn phù hợp với nội
dung hoạt động.
Điều kiện riêng kinh doanh đối với doanh nghiệp hoạt động thể thao bắt buộc người
hướng dẫn tập luyện:
(1) Hộ kinh doanh và các tổ chức khác muốn kinh doanh hoạt động thể thao bắt buộc
người hướng dẫn tập luyện phải đăng ký thành lập doanh nghiệp.
(2) Doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao nếu có cung cấp dịch vụ hướng dẫn tập
luyện thể thao hoặc kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục hoạt động thể thao bắt
buộc hướng dẫn tập luyện do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định phảo
đáp ứng các điều kiện sau đây:
Nhân viên chuyên môn của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao bao gồm:
- Người hướng dẫn tập luyện thể thao phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ huấn luyện viên hoặc vận động viên đẳng cấp từ cấp 2 trở lên hoặc tương
đương phù hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ bằng cấp về chuyên ngành thể dục, th thao từ bậc trung cấp trở lên phù hợp
với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ Được tập huấn chuyên môn thể thao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Nhân viên cứu hộ.
662
662
- Nhân viên y tế.
Điều kiện riêng đối với doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao mạo hiểm:
(1) Hộ kinh doanh các tổ chức khác muốn kinh doanh hoạt động thể thao mạo hiểm
phải đăng ký thành lập doanh nghiệp.
(2) Doanh nhiệp kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục hoạt động thể thao
mạo hiểm do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định phải đáp ứng các điều kiện
sau đây:
Có nhân viên chuyên môn, bao gồm:
- Người hướng dẫn tập luyện thể thao phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ huấn luyện viên hoặc vận động viên đẳng cấp từ cấp 2 trở lên hoặc tương
đương phù hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ bằng cấp về chuyên ngành thể dục, th thao từ bậc trung cấp trở lên phù hợp
với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ Được tập huấn chuyên môn thể thao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Nhân viên cứu hộ.
- Nhân viên y tế thường trực hoặc văn bản thỏa thuận với sở y tế gần nhất về nhân
viên y tế để sơ cứu, cấp cứu người tham gia hoạt động thể thao mạo hiểm trong trường hợp cần
thiết.
30.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật TDTT số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông số 28/2018/TT-BVHTTDL ngày 26/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị tập huấn nhân viên chuyên môn
đối với môn Leo núi thể thao.
- Nghị quyết số 68/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng
Tháp quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trên địa
bàn tỉnh Đồng Tháp.
- Nghị quyết 39/2023/NQ-HĐND ngày 18/07/2023 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về quy
định mức thu phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công bằng hình thức trực tuyến
trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức thu quy định tại Nghị quyết này được áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025
30.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 1.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
Phòng Quản
TDTT
05 năm
663
663
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
664
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in hoa):
………………………………………………………………………………………...
Tên giao dịch (nếu có): ………………………………………………………………
Tên viết tắt (nếu có): …………………………………………………………………
2. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: ................. do: ………. cấp ngày .....
tháng ..... năm.........., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ……
3. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………
Điện thoại: …………………….Fax: ………………………………………………..
Website: ……………………….Email: ……………………………………………..
4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………………….
Giới tính: ………………………..Chức danh: ………………………………………
Sinh ngày: …../...../ …… Dân tộc: ………….Quốc tịch: …………………………...
Số thẻ Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu: …………….
Ngày cấp: …../ …../ ……Nơi cấp: …………………………………………………..
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………
Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………………….
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: …………………………………………
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt động thể thao
…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh) theo quy định tại Nghị
định số ……………../2019/NĐ-CP ngày.....tháng.... năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể thao;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm …..
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
Mẫu số 03
665
665
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………
(ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):…………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………..
Điện thoại: …………………………….Fax: ………………………………………..
Website: ……………………………………………………………………………...
Email: ………………………………………………………………………………..
Sau đây tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt động
thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện) như sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải nhân viên chuyên môn theo quy
định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao):
- Số lượng: …………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định số
………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phquy định chi tiết một số
điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
tả về sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng điều kiện
quy định tại Nghị định số …………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm 2019 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể
thao.): ……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ……………………
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh doanh
và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
666
31. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Bóng rổ
31.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp h thủ tục
hành chính: Doanh
nghiệp chuẩn bị hồ
đầy đủ theo quy
định nộp hồ
qua các cách thức
sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bphận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch tại Trung tâm Hành chính công
Tỉnh(Địa chỉ: số 85, đường Nguyễn Huệ,
phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng
Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ
13 giờ 30 đến
17 giờ của các
ngày làm việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng
Dịch vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy
định (tùy khách
hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển h thủ
tục hành chính
1. Đối với hồ được nộp trực tiếp
qua Bộ phận tiếp nhận trả kết quả hoặc
thông qua dịch vụ bưu chính công ích cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả xem xét,
kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ;
quét (scan) lưu trữ hồ điện tử, cập
nhật vào sở dữ liệu của phần mềm một
cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, n bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ phải ớng
dẫn đại diện doanh nghiệp bổ sung, hoàn
thiện hồ theo quy định nêu do
theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ,
cán bộ, ng chức, viên chức tiếp nhận hồ
sơ phải nêulý do theo mẫu Phiếu từ chối
giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính
xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên
chức tiếp nhận hồ lập Giấy tiếp nhận
hồ hẹn ngày trả kết quả; đồng thời,
chuyển cho quan thẩm quyền để giải
quyết theo quy trình.
Chuyển ngay
hồ tiếp nhận
trực tiếp trong
ngày làm việc
(không để quá
3 giờ làm việc)
hoặc chuyển
vào đầu giờ
ngày làm việc
tiếp theo đối
với trường hợp
tiếp nhận sau
15 giờ hàng
ngày.
2. Đối với hồ sơ được nộp trực tuyến
thông qua Cổng Dịch vụ công của tỉnh, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại
Không quá 01
ngày làm việc
kể từ ngày phát
667
667
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả phải xem
xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của h
sơ.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền
giải quyết theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận phải có thông
báo, nêu nội dung, do hướng dẫn
cụ thể, đầy đủ một lần để doanh nghiệp bổ
sung đầy đủ, chính c hoặc gửi đúng đến
cơ quan có thẩm quyền. Việc thông báo
được thực hiện thông qua chức năng gửi
thư điện tử, gửi tin nhắn tới người dân của
Cổng Dịch vụ công của tỉnh.
b) Nếu hồ của tổ chức đầy đủ, hợp lệ thì
cán bộ, công chức, viên chức tại Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận và chuyển
cho quan thẩm quyền để giải quyết
theo quy trình.
sinh hồ sơ trực
tuyến
Bước
3
Giải quyết thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành chính từ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả công chức,
viên chức xử xem xét, thẩm định hồ sơ,
trình phê duyệt kết qu giải quyết thủ tục
hành chính:
07 ngày làm
việc, trong đó:
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ quan/bộ phận
chuyên môn), trong đó:
6,5 ngày
+ Chuyên viên:
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận:
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
03 ngày
01 ngày
1,5 ngày
01 ngày
- Cán bộ, công chức, viên chức được giao
xử hồ thẩm định, nếu hồ đáp ứng
yêu cầu, dự thảo Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính trình cấp có thẩm quyền phê
duyệt; cập nhật thông tin vào Phần mềm
một cửa điện tử; trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính.
- Đối với hồ chưa đủ điều kiện giải
quyết, báo cáo cấp thẩm quyền trả lại hồ
kèm theo thông báo bằng văn bản nêu
do, nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu
Trả lại hồ sơ
không quá 03
ngày làm việc
668
668
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ để gửi
cho doanh nghiệp thông qua Bộ phận Một
cửa. Thời gian thông báo trả lại hồ sơ
không quá 03 ngày m việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ, trừ trường hợp pháp luật
chuyên ngành quy định cụ thể về thời
gian. Thời hạn giải quyết được tính lại từ
đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính
(Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
gửi trả cho tổ chức
phải bảo đảm đầy
đủ theo quy định
quan thẩm
quyền trả cho tổ
chức sau khi giải
quyết xong thủ tục
hành chính)
Công chức tiếp nhận trả kết quả nhập
vào sổ theo dõi hồ sơ phần mềm điện tử
thực hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức biết trước qua tin
nhắn, thư điện tử, điện thoại hoặc qua mạng
hội được cấp thẩm quyền cho phép
đối với hồ giải quyết thủ tục hành chính
trước thời hạn quy định.
- Tổ chức nhận kết quả giải quyết thủ tục
hành chính theo thời gian, địa điểm ghi trên
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
(xuất trình giấy hẹn trả kết quả). Công chức
trả kết quả kiểm tra phiếu hẹn yêu cầu
người đến nhận kết quả nhận vào sổ
trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua dịch
vụ bưu chính công ích. (đăng theo
hướng dẫn của Bưu điện) (nếu có)
- Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ công
trực tuyến, nhận kết quả trực tiếp tại Trung
tâm KSTTHC Phục vụ HCC, khi đi
mang theo hồ sơ gốc để đối chiếu và nộp lại
cho cán bộ tiếp nhận hồ sơ; trường hợp
đăng nhận kết quả trực tuyến thì thông
qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến. (nếu có)
Thời gian trả
kết quả:
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ
13 giờ 30 đến
17 giờ của các
ngày làm việc.
31.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
(1) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định s
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao;
(2) Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh theo Mẫu số 03 ban hành
kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao (có kèm theo bản sao Giấy chứng
669
669
nhận đăng doanh nghiệp; bản sao văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên
chuyên môn).
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
31.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp
31.4. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
31.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận
31.6. Phí, lệ phí: 700.000 đồng/giấy chứng nhận (Nghị quyết số 68/2021/NQ-HĐND
ngày 17/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp).
(Mức thu áp dụng cho các loại phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công bằng
hình thức trực tuyến bằng 50% mức thu áp dụng cho các loại phí, lệ phí được Hội đồng nhân
dân Tỉnh quy định đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (các đối tượng không thu,
miễn thu phí, lệ phí thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành). Mức thu quy định tại Nghị
quyết 39/2023/NQ-HĐND ngày 18/07/2023, được áp dụng đến hết ngày 31/12/2025).
31.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: (Mẫu số 02, 03 ban hành kèm theo Nghị định số
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019).
31.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
(1) Cơ sở vật chất, trang thiết bị tập luyện
1. Sân bóng rổ
a) Sân bóng rổ có chiều dài ít nhất là 28m và chiều rộng ít nhất là 15m;
b) Mặt sân bóng rổ phẳng, cứng, không trơn trượt và không có chướng ngại vật;
c) Đối với sân bóng rngoài trời, hàng rào, lưới chắn hoặc tường bao quanh sân cách
đường biên dọc của n ít nhất 2m cách đường biên ngang của sân ít nhất 5m. Trường
hợp sân bóng rổ ngoài trời liền kề nhà ở, trường học, công trình ng cộng hoặc đường giao
thông, hàng rào, lưới chắn hoặc tường bao quanh sân bóng rổ cao ít nhất là 3m;
d) Đối với sân bóng rổ trong nhà, chiều cao nh từ mặt sân đến trần nhà ít nhất 8m;
tường nhà không được làm bằng vật liệu chói, lóa.
2. Bộ cột rổ
a) Cột và vành rổ được làm bằng kim loại;
b) Bảng rổ được làm bằng nhựa tổng hợp hoặc bằng gỗ;
c) Lưới rổ được làm bằng sợi nylon;
d) Khoảng cách tính từ mép trên của vành rổ xuống mặt sân bóng rổ theo chiều thẳng
đứng 3,050m đối với người tập trên 12 tuổi hoặc ít hơn 3,050m đối với người tập từ 12 tuổi
trở xuống.
3. Quả bóng rổ
a) Quả bóng rổ phải được sử dụng phù hợp với từng loại đối tượng theo quy định của
Luật thi đấu bóng rổ;
b) Bảo đảm mỗi người có ít nhất 01 (một) quả bóng rổ.
4. Độ chiếu sáng bảo đảm trên sân ít nhất là 300 lux.
5. Có túi sơ cứu theo quy định của Bộ Y tế; có nơi thay đồ, cất giữ đồ và khu vệ sinh.
670
670
6. bảng nội quy quy định những nội dung chủ yếu: Giờ tập luyện, đối tượng tham
gia tập luyện, trang phục, trang thiết bị khi tham gia tập luyện, các biện pháp bảo đảm trật tự,
an toàn trong tập luyện.
(2) Cơ sở vật chất, trang thiết bị thi đấu
1. sở vật chất, trang thiết bị thi đấu môn Bóng rổ được thực hiện theo quy định tại
các mục 1, 2, 4, 5 và Điểm a mục 3 phần (1) nêu trên.
2. Mặt sân phải được làm bằng gỗ hoặc chất liệu tổng hợp.
3. Mỗi sân có dụng cụ lau và làm sạch mặt sân.
(3) Mật độ hướng dẫn tập luyện
1. Mỗi người hướng dẫn tập luyện hướng dẫn không quá 30 người trong một buổi tập.
2. Mật độ tập luyện được bảo đảm ít nhất 10m2/người.
(4) Nhân viên chuyên môn: Có đội ngũ cán bộ, nhân viên chuyên môn phù hợp với nội
dung hoạt động.
Điều kiện riêng kinh doanh đối với doanh nghiệp hoạt động thể thao bắt buộc người
hướng dẫn tập luyện:
(1) Hộ kinh doanh và các tổ chức khác muốn kinh doanh hoạt động thể thao bắt buộc
người hướng dẫn tập luyện phải đăng ký thành lập doanh nghiệp.
(2) Doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao nếu có cung cấp dịch vụ hướng dẫn tập
luyện thể thao hoặc kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục hoạt động thể thao bắt
buộc hướng dẫn tập luyện do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định phảo
đáp ứng các điều kiện sau đây:
Nhân viên chuyên môn của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao bao gồm:
- Người hướng dẫn tập luyện thể thao phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ huấn luyện viên hoặc vận động viên đẳng cấp từ cấp 2 trở lên hoặc tương
đương phù hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ bằng cấp về chuyên ngành thể dục, th thao từ bậc trung cấp trở lên phù hợp
với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ Được tập huấn chuyên môn thể thao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Nhân viên cứu hộ.
- Nhân viên y tế.
Điều kiện riêng đối với doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao mạo hiểm:
(1) Hộ kinh doanh các tổ chức khác muốn kinh doanh hoạt động thể thao mạo hiểm
phải đăng ký thành lập doanh nghiệp.
(2) Doanh nhiệp kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục hoạt động thể thao
mạo hiểm do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định phải đáp ứng các điều kiện
sau đây:
Có nhân viên chuyên môn, bao gồm:
- Người hướng dẫn tập luyện thể thao phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:
671
671
+ huấn luyện viên hoặc vận động viên đẳng cấp từ cấp 2 trở lên hoặc tương
đương phù hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ bằng cấp về chuyên ngành thể dục, th thao từ bậc trung cấp trở lên phù hợp
với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ Được tập huấn chuyên môn thể thao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Nhân viên cứu hộ.
- Nhân viên y tế thường trực hoặc văn bản thỏa thuận với sở y tế gần nhất về nhân
viên y tế để sơ cứu, cấp cứu người tham gia hoạt động thể thao mạo hiểm trong trường hợp cần
thiết.
31.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật TDTT số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông số 32/2018/TT-BVHTTDL ngày 05/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị tập huấn nhân viên chuyên
môn đối với môn Bóng rổ.
- Nghị quyết số 68/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng
Tháp quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trên địa
bàn tỉnh Đồng Tháp.
- Nghị quyết 39/2023/NQ-HĐND ngày 18/07/2023 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về quy
định mức thu phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công bằng hình thức trực tuyến
trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức thu quy định tại Nghị quyết này được áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025.
31.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 1.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản
TDTT
05 năm
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
672
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in hoa):
………………………………………………………………………………………...
Tên giao dịch (nếu có): ………………………………………………………………
Tên viết tắt (nếu có): …………………………………………………………………
2. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: ................. do: ………. cấp ngày .....
tháng ..... năm.........., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ……
3. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………
Điện thoại: …………………….Fax: ………………………………………………..
Website: ……………………….Email: ……………………………………………..
4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………………….
Giới tính: ………………………..Chức danh: ………………………………………
Sinh ngày: …../...../ …… Dân tộc: ………….Quốc tịch: …………………………...
Số thẻ Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu: …………….
Ngày cấp: …../ …../ ……Nơi cấp: …………………………………………………..
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………
Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………………….
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: …………………………………………
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt động thể thao
…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh) theo quy định tại Nghị
định số ……………../2019/NĐ-CP ngày.....tháng.... năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể thao;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm …..
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
Mẫu số 03
673
673
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………
(ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):…………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………..
Điện thoại: …………………………….Fax: ………………………………………..
Website: ……………………………………………………………………………...
Email: ………………………………………………………………………………..
Sau đây tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt động
thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện) như sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải nhân viên chuyên môn theo quy
định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao):
- Số lượng: …………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định số
………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phquy định chi tiết một số
điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
tả về sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng điều kiện
quy định tại Nghị định số …………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm 2019 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể
thao.): ……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ……………………
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh doanh
và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
674
32. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Đấu kiếm thể thao
32.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ thủ tục
hành chính: Doanh
nghiệp chuẩn bị hồ
đầy đủ theo quy
định nộp hồ
qua các cách thức
sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao Du
lịch tại Trung tâm Hành chính công
Tỉnh(Địa chỉ: số 85, đường Nguyễn Huệ,
phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng
Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ
13 giờ 30 đến
17 giờ của các
ngày làm việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng
Dịch vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy
định (tùy khách
hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ thủ
tục hành chính
1. Đối với hồ được nộp trực tiếp
qua Bộ phận tiếp nhận trả kết quả hoặc
thông qua dịch vụ u chính công ích cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ tại
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả xem xét,
kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ;
quét (scan) lưu trữ hồ sơ điện tử, cập
nhật vào sở dữ liệu của phần mềm một
cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp h chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ phải hướng
dẫn đại diện doanh nghiệp bổ sung, hoàn
thiện hồ theo quy định nêu do
theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ,
cán bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ
phải nêu do theo mẫu Phiếu từ chối
giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính
xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên
chức tiếp nhận hồ lập Giấy tiếp nhận
hồ hẹn ngày trả kết quả; đồng thời,
chuyển cho quan thẩm quyền để giải
quyết theo quy trình.
Chuyển ngay
hồ tiếp nhận
trực tiếp trong
ngày làm việc
(không để quá
3 giờ làm việc)
hoặc chuyển
vào đầu giờ
ngày làm việc
tiếp theo đối
với trường hợp
tiếp nhận sau
15 giờ hàng
ngày.
2. Đối với hồ được nộp trực tuyến
thông qua Cổng Dịch vụ công của tỉnh, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ tại
Không quá 01
ngày làm việc
kể từ ngày phát
675
675
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả phải xem
xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ
sơ.
a) Trường hợp h chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền
giải quyết theo quy định, cán bộ, công chức,
viên chức tiếp nhận phải thông báo, nêu
nội dung, do hướng dẫn cụ thể, đầy
đủ một lần để doanh nghiệp bổ sung đầy đủ,
chính xác hoặc gửi đúng đến quan
thẩm quyền. Việc thông báo được thực hiện
thông qua chức năng gửi thư điện tử, gửi tin
nhắn tới người dân của Cổng Dịch vụ công
của tỉnh.
b) Nếu hồ của tổ chức đầy đủ, hợp lệ thì
cán bộ, công chức, viên chức tại Bộ phận
tiếp nhận trả kết quả tiếp nhậnchuyển
cho quan thẩm quyền để giải quyết
theo quy trình.
sinh hồ sơ trực
tuyến
Bước
3
Giải quyết thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ sơ thủ tục hành chính từ Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả công chức,
viên chức xử xem xét, thẩm định hồ sơ,
trình phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục
hành chính:
07 ngày làm
việc, trong đó:
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ quan/bộ phận
chuyên môn), trong đó:
6,5 ngày
+ Chuyên viên:
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận:
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
03 ngày
01 ngày
1,5 ngày
01 ngày
- Cán bộ, ng chức, viên chức được giao
xử hồ thẩm định, nếu hồ đáp ứng
yêu cầu, dự thảo Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính trình cấp có thẩm quyền phê
duyệt; cập nhật thông tin vào Phần mềm
một cửa điện tử; trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính.
- Đối với hồ chưa đủ điều kiện giải
quyết, báo cáo cấp thẩm quyền trả lại hồ
kèm theo thông báo bằng văn bản nêu
do, nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu
Trả lại hồ sơ
không quá 03
ngày làm việc
676
676
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ để gửi
cho doanh nghiệp thông qua Bộ phận Một
cửa. Thời gian thông báo trả lại hồ sơ không
quá 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ, trừ trường hợp pháp luật chuyên
ngành quy định cụ thể về thời gian. Thời
hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi
nhận đủ hồ sơ.
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính
(Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
gửi trả cho t chức
phải bảo đảm đầy
đủ theo quy định
quan thẩm
quyền trả cho tổ
chức sau khi giải
quyết xong thủ tục
hành chính)
Công chức tiếp nhận trả kết quả nhập
vào sổ theo dõi hồ phần mềm điện tử
thực hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức biết trước qua tin
nhắn, thư điện tử, điện thoại hoặc qua mạng
hội được cấp thẩm quyền cho phép
đối với hồ giải quyết thủ tục hành chính
trước thời hạn quy định.
- Tổ chức nhận kết quả giải quyết thủ tục
hành chính theo thời gian, địa điểm ghi trên
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
(xuất trình giấy hẹn trả kết quả). Công chức
trả kết quả kiểm tra phiếu hẹn yêu cầu
người đến nhận kết quả nhận vào sổ
trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua dịch
vụ bưu chính công ích. (đăng ký theo hướng
dẫn của Bưu điện) (nếu có)
- Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ công
trực tuyến, nhận kết quả trực tiếp tại Trung
tâm KSTTHC Phục vụ HCC, khi đi
mang theo hồ sơ gốc để đối chiếu nộp lại
cho cán bộ tiếp nhận hồ sơ; trường hợp
đăng nhận kết quả trực tuyến thì thông
qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến. (nếu có)
Thời gian trả
kết quả:
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ
13 giờ 30 đến
17 giờ của các
ngày làm việc.
32.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
(1) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định s
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao;
(2) Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh theo Mẫu số 03 ban hành
kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao (có kèm theo bản sao Giấy chứng
677
677
nhận đăng doanh nghiệp; bản sao văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên
chuyên môn).
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
32.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp
32.4. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
32.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận
32.6. Phí, lệ phí: 700.000 đồng/giấy chứng nhận (Nghị quyết số 68/2021/NQ-HĐND
ngày 17/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp).
(Mức thu áp dụng cho các loại phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công bằng
hình thức trực tuyến bằng 50% mức thu áp dụng cho các loại phí, lệ phí được Hội đồng nhân
dân Tỉnh quy định đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (các đối tượng không thu,
miễn thu phí, lệ phí thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành). Mức thu quy định tại Nghị
quyết 39/2023/NQ-HĐND ngày 18/07/2023, được áp dụng đến hết ngày 31/12/2025).
32.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: (Mẫu số 02, 03 ban hành kèm theo Nghị định số
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019).
3.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
(1) Cơ sở vật chất, trang thiết bị tập luyện
1. Sàn tập luyện có kích thước từ 20m x 10m trở lên; bằng phẳng, không trơn trượt.
2. Độ chiếu sáng bảo đảm từ 150 lux tr lên.
3. Có chỗ gửi đồ, khu vực vệ sinh; có túi sơ cứu theo quy định của Bộ Y tế.
4. Có sổ theo dõi người tham gia tập luyện.
5. bảng nội quy bao gồm những nội dung chủ yếu sau: Đối tượng tham gia tập
luyện, trang phục khi tập luyện, giờ tập luyện, biện pháp bảo đảm an toàn khi tập luyện.
6. Trang thiết bị tập luyện:
a) Bộ giáp vải (chịu lực 350N trở lên), áo giáp con (chịu lực 350N trở lên), mặt nạ (chịu
lực 350N trở lên), áo giáp điện (đối với kiếm chém và kiếm liễu), găng tay, giày, bít tất;
b) Kiếm tập (bao gồm: Kiếm chém, kiếm liễu và kiếm ba cạnh).
Việc quản lý, sử dụng kiếm thực hiện theo quy định của pháp luật vquản lý, sử dụng
vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ.
(2) Cơ sở vật chất, trang thiết bị thi đấu
1. Cơ sở vật chất thi đấu:
a) Thực hiện theo quy định tại các mục 1, 2 phần (1) nêu trên.
b) Đường thi đấu được làm bằng hợp kim kích thước chiều dài t17m đến 18m
chiều rộng từ 1,5m đến 2,0m.
2. Trang thiết bị thi đấu:
a) Thực hiện theo quy định tại điểm a mục 6 phần (1) nêu trên.
(3) Nhân viên chuyên môn: Có đội ngũ cán bộ, nhân viên chuyên môn phù hợp với nội
dung hoạt động.
678
678
Điều kiện riêng kinh doanh đối với doanh nghiệp hoạt động thể thao bắt buộc người
hướng dẫn tập luyện:
(1) Hộ kinh doanh và các tổ chức khác muốn kinh doanh hoạt động thể thao bắt buộc
người hướng dẫn tập luyện phải đăng ký thành lập doanh nghiệp.
(2) Doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao nếu có cung cấp dịch vụ hướng dẫn tập
luyện thể thao hoặc kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục hoạt động thể thao bắt
buộc hướng dẫn tập luyện do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định phảo
đáp ứng các điều kiện sau đây:
Nhân viên chuyên môn của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao bao gồm:
- Người hướng dẫn tập luyện thể thao phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ huấn luyện viên hoặc vận động viên đẳng cấp từ cấp 2 trở lên hoặc tương
đương phù hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ bằng cấp về chuyên ngành thể dục, th thao từ bậc trung cấp trở lên phù hợp
với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ Được tập huấn chuyên môn thể thao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Nhân viên cứu hộ.
- Nhân viên y tế.
Điều kiện riêng đối với doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao mạo hiểm:
(1) Hộ kinh doanh các tổ chức khác muốn kinh doanh hoạt động thể thao mạo hiểm
phải đăng ký thành lập doanh nghiệp.
(2) Doanh nhiệp kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục hoạt động thể thao
mạo hiểm do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định phải đáp ứng các điều kiện
sau đây:
Có nhân viên chuyên môn, bao gồm:
- Người hướng dẫn tập luyện thể thao phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ huấn luyện viên hoặc vận động viên đẳng cấp từ cấp 2 trở lên hoặc tương
đương phù hợp với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ bằng cấp về chuyên ngành thể dục, th thao từ bậc trung cấp trở lên phù hợp
với hoạt động thể thao đăng ký kinh doanh.
+ Được tập huấn chuyên môn thể thao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Nhân viên cứu hộ.
- Nhân viên y tế thường trực hoặc văn bản thỏa thuận với sở y tế gần nhất về nhân
viên y tế để sơ cứu, cấp cứu người tham gia hoạt động thể thao mạo hiểm trong trường hợp cần
thiết.
32.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật TDTT số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
679
679
- Thông số 34/2018/TT-BVHTTDL ngày 02/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị tập huấn nhân viên chuyên
môn đối với môn Đấu kiếm thể thao.
- Nghị quyết số 68/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng
Tháp quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trên địa
bàn tỉnh Đồng Tháp.
- Nghị quyết 39/2023/NQ-HĐND ngày 18/07/2023 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về quy
định mức thu phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công bằng hình thức trực tuyến
trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức thu quy định tại Nghị quyết này được áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025.
32.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 1.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản
TDTT
05 năm
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
680
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in hoa):
………………………………………………………………………………………...
Tên giao dịch (nếu có): ………………………………………………………………
Tên viết tắt (nếu có): …………………………………………………………………
2. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: ................. do: ………. cấp ngày .....
tháng ..... năm.........., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ……
3. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………
Điện thoại: …………………….Fax: ………………………………………………..
Website: ……………………….Email: ……………………………………………..
4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………………….
Giới tính: ………………………..Chức danh: ………………………………………
Sinh ngày: …../...../ …… Dân tộc: ………….Quốc tịch: …………………………...
Số thẻ Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu: …………….
Ngày cấp: …../ …../ ……Nơi cấp: …………………………………………………..
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………
Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………………….
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: …………………………………………
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt động thể thao
…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh) theo quy định tại Nghị
định số ……………../2019/NĐ-CP ngày.....tháng.... năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể thao;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm …..
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
Mẫu số 03
681
681
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………
(ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):…………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………..
Điện thoại: …………………………….Fax: ………………………………………..
Website: ……………………………………………………………………………...
Email: ………………………………………………………………………………..
Sau đây tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt động
thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện) như sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải nhân viên chuyên môn theo quy
định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao):
- Số lượng: …………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định số
………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phquy định chi tiết một số
điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
tả về sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng điều kiện
quy định tại Nghị định số …………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm 2019 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể
thao.): ……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ……………………
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh doanh
và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
682
33. Thủ tục đăng cai tổ chức giải thi đấu vô địch từng môn thể thao của tỉnh
33.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ sơ thủ tục
hành chính: Tổ
chức chuẩn bị hồ
đầy đủ theo quy định
nộp hồ sơ qua các
cách thức sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể
thao Du lịch tại Trung tâm Hành
chính công Tỉnh(Địa chỉ: số 85, đường
Nguyễn Huệ, phường 1, thành phố
Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính
công ích.
Sáng: từ 07 giờ đến
11 giờ 30 phút;
chiều: từ 13 giờ 30
đến 17 giờ của các
ngày làm việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website
cổng Dịch vụ công của tỉnh Đồng
Tháp: http://egov.dongthap.gov.vn.
Không quy định
(tùy khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ thủ
tục hành chính
1. Đối với hồ được nộp trực
tiếp qua Bộ phận tiếp nhận trả kết
quả hoặc thông qua dịch vụ bưu chính
công ích cán bộ, ng chức, viên chức
tiếp nhận hồ tại Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả xem t, kiểm tra nh
chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét
(scan) lưu trữ hồ điện tử, cập
nhật vào sở dữ liệu của phần mềm
một cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy
đủ, chưa chính xác theo quy định, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ
phải hướng dẫn đại diện tổ chức bổ
sung, hoàn thiện hồ theo quy định
nêu do theo mẫu Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ, cán bộ, công chức, viên chức tiếp
nhận hồ phải nêu do theo mẫu
Phiếu từ chối giải quyết hồ thủ tục
hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ,
chính c theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ lập
Giấy tiếp nhận hồ hẹn ngày tr
kết quả; đồng thời, chuyển cho
quan thẩm quyền để giải quyết theo
quy trình.
Chuyển ngay hồ
tiếp nhận trực tiếp
trong ngày làm
việc (không để quá
3 giờ làm việc)
hoặc chuyển vào
đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối
với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ
hàng ngày.
Bước
Giải quyết thủ tục
Sau khi nhận hồ thủ tục hành chính
10 ngày làm việc,
683
683
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
3
hành chính
từ Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
công chức, viên chức xử xem xét,
thẩm định hồ sơ, trình phê duyệt kết
quả giải quyết thủ tục hành chính:
trong đó:
1. Tiếp nhận hồ (Bộ phận
TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ quan/bộ phận
chuyên môn), trong đó:
9,5 ngày
- Trường hợp thủ tục hành chính
không quy định phải thẩm tra, xác
minh hồ sơ, lấy ý kiến của quan, tổ
chức, liên quan, cán bộ, ng chức,
viên chức được giao xhồ thẩm
định, trình cấp thẩm quyền quyết
định; cập nhật thông tin vào Phần
mềm một cửa điện tử; trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính.
……. giờ hoặc
ngày
+ Chuyên viên:
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận:
+ Lãnh đạo đơn vị:
+Văn thư đơn vị:
7,5 ngày
01 ngày
0,5 ngày
0,5 ngày
- Trường hợp quy định phải thẩm
tra, xác minh hồ sơ.
Đối với hồ qua thẩm tra, thẩm định
chưa đủ điều kiện giải quyết, quan
thẩm quyền giải quyết thủ tục hành
chính trả lại hồ kèm theo thông báo
bằng văn bản và nêu lý do, nội dung
cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hđể gửi cho
tổ chức thông qua Bộ phận Một cửa.
Thời hạn giải quyết được tính lại từ
đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
Trả lại hồ không
quá 03 ngày làm
việc
- Trường hợp hồ sơ phải lấy ý kiến của
các cơ quan, đơn vị có liên quan
ngày (nếu có)
- Trường hợp hồ sơ thực hiện theo quy
trình liên thông giữa các quan
thẩm quyền cùng cấp
… ngày (nếu có)
- Trường hợp hồ sơ thực hiện theo quy
trình liên thông giữa các quan
thẩm quyền không cùng cấp hành
chính
… ngày (nếu có)
684
684
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục nh
chính
(Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
gửi trả cho tổ chức
phải bảo đảm đầy đủ
theo quy định
quan thẩm quyền
trả cho tổ chức,
nhân sau khi giải
quyết xong thủ tục
hành chính)
Công chức tiếp nhận trả kết
quả nhập vào sổ theo dõi hồ sơ và
phần mềm điện tử thực hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức biết
trước qua tin nhắn, thư điện tử, điện
thoại hoặc qua mạng hội được cấp
thẩm quyền cho phép đối với hồ sơ
giải quyết th tục nh chính trước
thời hạn quy định.
- Tổ chức nhận kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo thời
gian, địa điểm ghi trên Giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả kết quả (xuất trình
giấy hẹn trả kết quả). Công chức trả
kết quả kiểm tra phiếu hẹn yêu cầu
người đến nhận kết quả nhận vào
sổ và trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả
thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
(đăng theo hướng dẫn của Bưu
điện)
Thời gian trả kết
quả: Sáng: từ 07
giờ đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
33.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn xin đăng cai tổ chức, trong đó nêu rõ tên giải thi đấu, mục đích tổ chức, dự kiến
thời gian, địa điểm, số ợng vận động viên tham gia, sở vật chất, trang thiết bị kỹ thuật,
nguồn tài chính các biện pháp bảo đảm trật tự, an toàn khi tổ chức (Mẫu số 03 ban hành
kèm theo Thông số 16/2014/TT-BVHTTDL ngày 02/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch);
- Điều lệ giải thể thao;
- Chương trình thi đấu.
b) Số lượng hồ sơ: Một (01) bộ.
33.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.
33.4. quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Văn hoá, Thể thao Du lịch tỉnh
Đồng Tháp.
33.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định hành chính.
33.6. Phí, lệ phí: Không có.
33.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn xin đăng cai tổ chức giải (Mẫu số 03 Thông
số 16/2014/TT-BVHTTDL).
685
685
33.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
33.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật TDTT số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thế dục, Thể thao.
- Thông số 16/2014/TT-BVHTTDL ngày 02/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch ban hành một số biểu mẫu thủ tục hành chính trong lĩnh vực thể dục, thể
thao.
33.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 1.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản
TDTT
05 năm
Lưu trữ theo quy định
hiện hành
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
686
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
........, ngày ........tháng........ năm .......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Đăng cai tổ chức giải thi đấu vô địch
từng môn thể thao của Tỉnh
Kính gửi:
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Đồng Tháp
1. Tên tổ chức/cá nhân đề nghị: ………………………...............................
2. Địa chỉ: .....................................................................................................
3. Điện thoại: ................................. Fax: ......................................................
Đề nghị Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch tỉnh, thành phố... xem xét, cho phép đăng cai
tổ chức giải vô địch môn...... tỉnh, thành phố ...., cụ thể như sau:
- Mục đích tổ chức: ......................................................................................
- Nguồn tài chính, cơ sở vật chất, trang thiết bị: ..........................................
- Nội dung giải (tên, quy mô, số lượng, nội dung thi đấu): ..........................
- Thời gian tổ chức giải: từ ngày...tháng...năm... đến ngày... tháng... năm...
- Địa điểm:.....................................................................................................
4. Cam kết:
- Thực hiện đúng các quy định về tổ chức giải theo quy định của pháp luật;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đề nghị./.
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
Ký, đóng dấu, họ tên, chức vụ (nếu là tổ chức); ký, ghi rõ
họ tên (nếu là cá nhân)
687
687
34. Thủ tục tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu thể thao thành tích cao khác do
liên đoàn thể thao tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tổ chức
34.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ thủ tục hành
chính: Tổ chức chuẩn bị
hồ đầy đủ theo quy
định và nộp hồ qua
các cách thức sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Văn
hóa, Thể thao Du lịch tại Trung
tâm Hành chính công Tỉnh(Địa
chỉ: số 85, đường Nguyễn Huệ,
phường 1, thành phố Cao Lãnh,
tỉnh Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website
cổng Dịch vụ công của tỉnh Đồng
Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định
(tùy khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận chuyển
hồ thủ tục hành
chính
1. Đối với hồ được nộp
trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả hoặc thông qua dịch vụ
bưu chính công ích cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ tại
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
xem xét, kiểm tra tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ; quét (scan)
lưu trữ hồ điện tử, cập nhật vào
sở dữ liệu của phần mềm một
cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa
đầy đủ, chưa chính xác theo quy
định, cán bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận hồ phải hướng dẫn đại
diện doanh nghiệp bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ
do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận
hồ sơ, cán bộ, công chức, viên
chức tiếp nhận hồ phải nêu
do theo mẫu Phiếu từ chối giải
quyết hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
chính xác theo quy định, cán bộ,
công chức, viên chức tiếp nhận hồ
lập Giấy tiếp nhận hồ
hẹn ngày trả kết quả; đồng thời,
Chuyển ngay hồ
tiếp nhận trực
tiếp trong ngày
làm việc (không
để quá 3 giờ làm
việc) hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo
đối với trường hợp
tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày.
688
688
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
chuyển cho quan thẩm quyền
để giải quyết theo quy trình.
2. Đối với hồ được nộp
trực tuyến thông qua Cổng Dịch vụ
công của tỉnh, cán bộ, công chức,
viên chức tiếp nhận hồ tại Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả phải
xem xét, kiểm tra tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ.
a) Trường hợp hồ chưa
đầy đủ, chính xác hoặc không
thuộc thẩm quyền giải quyết theo
quy định, cán bộ, công chức, viên
chức tiếp nhận phải có thông báo,
nêu nội dung, do hướng
dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để
doanh nghiệp bổ sung đầy đủ,
chính xác hoặc gửi đúng đến cơ
quan có thẩm quyền. Việc thông
báo được thực hiện thông qua chức
năng gửi thư điện tử, gửi tin nhắn
tới người dân của Cổng Dịch vụ
công của tỉnh.
b) Nếu hồ sơ của tổ chức đầy
đủ, hợp lệ thì cán bộ, công chức,
viên chức tại Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả tiếp nhận và chuyển cho
quan thẩm quyền để giải
quyết theo quy trình.
Không quá 01
ngày làm việc kể
từ ngày phát sinh
hồ sơ trực tuyến
Bước
3
Giải quyết thủ tục hành
chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành
chính từ Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả công chức, viên chức xử
xem xét, thẩm định hồ sơ, thông
qua Lãnh đạo đơn vị trình
UBND Tỉnh phê duyệt:
10 ngày làm việc,
trong đó:
1. Tiếp nhận h (Bộ phận
TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ quan/bộ
phận chuyên môn Sở VHTTDL)).
3,5 ngày
+ Chuyên viên:
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận:
+ Lãnh đạo đơn vị:
1,5 ngày
01 ngày
0,5 ngày
689
689
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
+Văn thư đơn vị:
0,5 ngày
3. Trình UBND Tỉnh quyết định
06 ngày
+ Chuyên viên:
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận:
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
+ Chuyển trả kết quả:
03 ngày
01 ngày
0,5 ngày
0,5 ngày
01 ngày
- Trường hợp quy định phải
thẩm tra, xác minh hồ sơ.
Đối với hồ sơ qua thẩm tra, thẩm
định chưa đủ điều kiện giải quyết,
quan thẩm quyền giải quyết
thủ tục hành chính trả lại hồ
kèm theo thông báo bằng văn bản
nêu do, nội dung cần bổ
sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ để gửi cho
tổ chức thông qua Bộ phận Một
cửa. Thời hạn giải quyết được tính
lại từ đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
Trả lại hồ
không quá 03
ngày làm việc
- Trường hợp hồ phải lấy ý kiến
của các quan, đơn vị liên
quan
… ngày (nếu có)
- Trường hợp hồ sơ thực hiện theo
quy trình liên thông giữa các cơ
quan có thẩm quyền cùng cấp
… ngày (nếu có)
- Trường hợp hồ sơ thực hiện theo
quy trình liên thông giữa các cơ
quan có thẩm quyền không cùng
cấp hành chính
… ngày (nếu có)
Bước
4
Trả kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
(Kết quả giải quyết thủ
tục hành chính gửi trả
cho tổ chức phải bảo
đảm đầy đủ theo quy
định mà cơ quan có thẩm
quyền trả cho tổ chức
sau khi giải quyết xong
thủ tục hành chính)
Công chức tiếp nhận và trả kết qu
nhập vào sổ theo dõi hồ sơ và phần
mềm điện tử thực hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức biết trước
qua tin nhắn, thư điện tử, điện
thoại hoặc qua mạng hội được
cấp thẩm quyền cho phép đối
với hồ giải quyết thủ tục hành
chính trước thời hạn quy định.
- Tổ chức nhận kết quả giải quyết
Thời gian trả kết
quả:
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ
của các ngày làm
việc.
690
690
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
thủ tục nh chính theo thời gian,
địa điểm ghi trên Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả (xuất trình
giấy hẹn trả kết quả). Công chức
trả kết quả kiểm tra phiếu hẹn
yêu cầu người đến nhận kết quả
nhận vào sổ và trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông
qua dịch vụ bưu chính công ích.
(đăng theo hướng dẫn của Bưu
điện) (nếu có)
- Trường hợp nộp hồ qua dịch
vụ công trực tuyến, nhận kết quả
trực tiếp tại Trung tâm KSTTHC
Phục vụ HCC, khi đi mang theo
hồ gốc để đối chiếu nộp lại
cho cán bộ tiếp nhận hồ sơ; trường
hợp đăng nhận kết quả trực
tuyến thì thông qua Cổng Dịch vụ
công trực tuyến. (nếu có)
34.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn xin đăng cai tổ chức, trong đó nêu rõ tên giải thi đấu, mục đích tổ chức, dự kiến
thời gian, địa điểm, số ợng vận động viên tham gia, sở vật chất, trang thiết bị kỹ thuật,
nguồn tài chính và các biện pháp bảo đảm trận tự, an toàn khi tổ chức;
- Điều lệ giải thể thao;
- Chương trình thi đấu.
b) Số lượng hồ sơ: Một (01) bộ.
34.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.
34.4. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân Tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Chủ tịch liên đoàn thể thao tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương.
34.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định hành chính.
34.6. Phí, lệ phí: Không có.
34.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không
34.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
34.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
691
691
- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006.
- Luật thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Thể dục, thể thao. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2019.
34.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 1.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
UBND Tỉnh,
Sở VHTTDL
05 năm
Lưu trữ theo quy định
hiện hành
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
692
692
35. Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu do liên đoàn thể thao quốc gia hoặc
liên đoàn thể thao quốc tế tổ chức hoặc đăng cai tổ chức
35.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ thủ tục
hành chính: Tổ
chức chuẩn bị hồ
đầy đủ theo quy định
nộp hồ qua các
cách thức sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao
Du lịch tại Trung tâm Hành chính công
Tỉnh(Địa chỉ: số 85, đường Nguyễn Huệ,
phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng
Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ
13 giờ 30 đến 17
giờ của các ngày
làm việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng
Dịch vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn.
Không quy định
(tùy khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ thủ
tục hành chính
1. Đối với hồ sơ được nộp trực tiếp
qua Bộ phận tiếp nhận trả kết quả hoặc
thông qua dịch vụ bưu chính công ích cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ
tại Bộ phận tiếp nhận trả kết quả xem
xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ
sơ; quét (scan) lưu trữ hồ điện tử,
cập nhật vào sở dữ liệu của phần mềm
một cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, cán bộ,
công chức, viên chức tiếp nhận hồ phải
hướng dẫn đại diện doanh nghiệp bổ sung,
hoàn thiện hồ theo quy định nêu
do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ,
cán bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ
phải nêu do theo mẫu Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính
xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên
chức tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận
hồ hẹn ngày trả kết quả; đồng thời,
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết theo quy trình.
Chuyển ngay hồ
tiếp nhận trực
tiếp trong ngày
làm việc (không
để quá 3 giờ làm
việc) hoặc
chuyển vào đầu
giờ ngày m
việc tiếp theo
đối với trường
hợp tiếp nhận
sau 15 giờ ng
ngày.
2. Đối với hồ sơ được nộp trực
tuyến thông qua Cổng Dịch vụ công của
tỉnh, cán bộ, công chức, viên chức tiếp
nhận hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết
Không quá 01
ngày làm việc
kể từ ngày phát
sinh hồ sơ trực
693
693
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
quả phải xem xét, kiểm tra tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền
giải quyết theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận phải thông
báo, nêu rõ nội dung, do hướng dẫn
cụ thể, đầy đủ một lần để doanh nghiệp bổ
sung đầy đủ, chính xác hoặc gửi đúng đến
quan thẩm quyền. Việc thông báo
được thực hiện thông qua chức năng gửi
thư điện tử, gửi tin nhắn tới người dân của
Cổng Dịch vụ công của tỉnh.
b) Nếu hồ của tổ chức đầy đủ,
hợp lệ thì cán bộ, công chức, viên chức tại
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả tiếp nhận
chuyển cho quan thẩm quyền để
giải quyết theo quy trình.
tuyến
Bước
3
Giải quyết th tục
hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành chính từ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả công
chức, viên chức xử xem xét, thẩm định
hồ sơ, thông qua Lãnh đạo đơn vị trình
UBND Tỉnh phê duyệt:
10 ngày làm
việc,
trong đó:
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ quan/bộ phận
chuyên môn Sở VHTTDL)).
3,5 ngày
+ Chuyên viên:
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận:
+ Lãnh đạo đơn vị:
+Văn thư đơn vị:
1,5 ngày
01 ngày
0,5 ngày
0,5 ngày
3. Trình UBND Tỉnh quyết định
06 ngày
+ Chuyên viên:
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận:
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
+ Chuyển trả kết quả:
03 ngày
01 ngày
0,5 ngày
0,5 ngày
01 ngày
- Trường hợp quy định phải thẩm tra,
xác minh hồ sơ.
Đối với hồ sơ qua thẩm tra, thẩm định
chưa đủ điều kiện giải quyết, quan
Trả lại hồ sơ
không quá 03
ngày làm việc
694
694
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi
chú
thẩm quyền giải quyết thủ tục nh chính
trả lại hồ kèm theo thông báo bằng văn
bản nêu do, nội dung cần bổ sung
theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ để gửi cho tổ chức thông qua
Bộ phận Một cửa. Thời hạn giải quyết
được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp hồ phải lấy ý kiến của
các cơ quan, đơn vị có liên quan
… ngày (nếu có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo quy
trình liên thông giữa các quan có thẩm
quyền cùng cấp
… ngày (nếu có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo quy
trình liên thông giữa các quan có thẩm
quyền không cùng cấp hành chính
… ngày (nếu có)
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết th tục hành
chính
(Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
gửi trả cho tổ chức
phải bảo đảm đầy đủ
theo quy định mà
quan thẩm quyền
trả cho tổ chức sau
khi giải quyết xong
thủ tục hành chính)
Công chức tiếp nhận trả kết quả nhập
vào sổ theo dõi hồ phần mềm điện
tử thực hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức biết trước qua tin
nhắn, thư điện tử, điện thoại hoặc qua
mạng hội được cấp thẩm quyền cho
phép đối với hồ giải quyết thủ tục hành
chính trước thời hạn quy định.
- Tổ chức nhận kết quả giải quyết thủ tục
hành chính theo thời gian, địa điểm ghi
trên Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết
quả (xuất trình giấy hẹn trả kết quả). Công
chức trả kết quả kiểm tra phiếu hẹn và yêu
cầu người đến nhận kết quả nhận vào
sổ và trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua dịch
vụ bưu chính công ích. (đăng theo
hướng dẫn của Bưu điện) (nếu có)
- Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ công
trực tuyến, nhận kết quả trực tiếp tại
Trung tâm KSTTHC và Phục vụ HCC, khi
đi mang theo hồ gốc để đối chiếu
nộp lại cho cán bộ tiếp nhận hồ sơ; trường
hợp đăng nhận kết quả trực tuyến thì
thông qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến.
(nếu có)
Thời gian trả kết
quả:
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút; chiều: từ
13 giờ 30 đến 17
giờ của các ngày
làm việc.
695
695
35.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn xin đăng cai tổ chức, trong đó nêu rõ tên giải thi đấu, mục đích tổ chức, dự kiến
thời gian, địa điểm, số ợng vận động viên tham gia, sở vật chất, trang thiết bị kỹ thuật,
nguồn tài chính và các biện pháp bảo đảm trận tự, an toàn khi tổ chức;
- Điều lệ giải thể thao;
- Chương trình thi đấu.
b) Số lượng hồ sơ: Một (01) bộ.
35.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.
35.4. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân Tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Chủ tịch liên đoàn thể thao tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương.
35.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định hành chính.
35.6. Phí, lệ phí: Không có.
35.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không
35.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
35.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006.
- Luật thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Thể dục, thể thao. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2019.
35.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 1.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
UBND Tỉnh,
Sở VHTTDL
05 năm
Lưu trữ theo quy định
hiện hành
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
B phn tiếp nhn
tr kết qu
702
C. DU LCH
I. DANH MC TTHC SA ĐI, B SUNG
1. Th tc cp giy phép kinh doanh dch v l hành nội địa
1.1 Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi chú
Bước
1
Nộp hồ
thủ tục
hành
chính: Tổ
chức,
nhân chuẩn
bị hồ đầy
đủ theo quy
định nộp
hồ qua
các cách
thức sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao
Du lịch tại Trung tâm Hành chính công
Tỉnh(Địa chỉ: số 85, đường Nguyễn Huệ,
phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng
Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Sáng: từ 07
giờ đến 11
giờ 30 phút;
Chiều: từ 13
giờ 30 đến 17
giờ của các
ngày làm
việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng
Dịch vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn
Không quy
định (tùy
khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển
hồ thủ
tục hành
chính
1. Đối với hồ được nộp trực tiếp qua
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả hoặc
thông qua dịch vụ bưu chính công ích cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ
tại Bộ phận tiếp nhận trả kết quả xem
xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ
sơ; quét (scan) lưu trữ hồ điện tử,
cập nhật vào sở dữ liệu của phần mềm
một cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ phải
hướng dẫn đại diện tổ chức, nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ theo quy định
nêu do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán bộ,
công chức, viên chức tiếp nhận hồ phải
nêu do theo mẫu Phiếu từ chối giải
quyết hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính xác
theo quy định, cán bộ, công chức, viên
chức tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận
Chuyển ngay
hồ tiếp
nhận trực tiếp
trong ngày
làm việc
(không để
quá 3 giờ làm
việc) hoặc
chuyển vào
đầu giờ ngày
làm việc tiếp
theo đối với
trường hợp
tiếp nhận sau
15 giờ hàng
ngày.
703
703
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi chú
hồ hẹn ngày trả kết quả; đồng thời,
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết theo quy trình.
Bước
3
Giải quyết
thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành chính từ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả công
chức xử lý xem xét, thẩm định hồ sơ, trình
phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành
chính:
08 ngày làm
việc trong đó:
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ quan/bộ phận
chuyên môn), trong đó:
7,5 ngày
- Trường hợp thủ tục hành chính không
quy định phải thẩm tra, xác minh hồ sơ,
lấy ý kiến của quan, tổ chức, liên
quan, cán bộ, công chức, viên chức được
giao xử hồ thẩm định, trình cấp
thẩm quyền quyết định; cập nhật thông tin
vào Phần mềm một cửa điện tử; trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
7,5 ngày
+ Chuyên viên
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
3,5 ngày
02 ngày
01 ngày
01 ngày
- Trường hợp quy định phải thẩm tra,
xác minh hồ sơ.
Đối với hồ sơ qua thẩm tra, thẩm định
chưa đủ điều kiện giải quyết, quan
thẩm quyền giải quyết thủ tục nh chính
trả lại hồ kèm theo thông báo bằng văn
bản nêu do, nội dung cần bổ sung
theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ để gửi cho tổ chức, nhân
thông qua Bộ phận Một cửa. Thời gian
thông báo trả lại hồ không quá 03 ngày
làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, trừ
trường hợp pháp luật chuyên ngành
quy định cụ thể về thời gian. Thời hạn giải
quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ
hồ sơ.
Trả lại hồ sơ
không quá 03
ngày làm việc
- Trường hợp hồ phải lấy ý kiến của
các cơ quan, đơn vị có liên quan
… ngày (nếu
có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo quy
… ngày (nếu
704
704
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi chú
trình liên thông giữa các quan có thẩm
quyền cùng cấp
có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo quy
trình liên thông giữa các quan có thẩm
quyền không cùng cấp hành chính
… ngày (nếu
có)
Bước
4
Trả kết
quả giải
quyết thủ
tục hành
chính
(Kết quả
giải quyết
thủ tục hành
chính gửi
trả cho tổ
chức,
nhân phải
bảo đảm
đầy đủ theo
quy định
quan
thẩm quyền
trả cho tổ
chức,
nhân sau
khi giải
quyết xong
thủ tục hành
chính)
Công chức tiếp nhận trả kết quả
nhập vào sổ theo dõi hồ phần mềm
điện tử thực hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức, nhân
biết trước qua tin nhắn, thư điện tử, điện
thoại hoặc qua mạng hội được cấp
thẩm quyền cho phép đối với hồ giải
quyết thủ tục hành chính trước thời hạn
quy định.
- Tổ chức, cá nhân nhận kết quả giải
quyết th tục hành chính theo thời gian,
địa điểm ghi trên Giấy tiếp nhận h
hẹn trả kết quả (xuất trình giấy hẹn trả kết
quả). Công chức trả kết quả kiểm tra phiếu
hẹn yêu cầu người đến nhận kết quả
nhận vào sổ và trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông
qua dịch vụ bưu chính công ích. (đăng
theo hướng dẫn của Bưu điện).
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ
công trực tuyến, nhận kết quả trực tiếp tại
Trung tâm KSTTHC và Phục vụ HCC, khi
đi mang theo hồ gốc để đối chiếu
nộp lại cho cán bộ tiếp nhận hồ sơ; trường
hợp đăng nhận kết quả trực tuyến thì
thông qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến.
(nếu có)
Thời gian trả
kết quả:
Sáng: từ 07
giờ đến 11
giờ 30 phút;
Chiều: từ 13
giờ 30 đến 17
giờ của các
ngày làm
việc.
1.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
(1) Đơn đề ngh cp Giy phép kinh doanh dch v l nh nội địa (Mu s 04 Ph lc
II ban hành kèm theo Thông tư s 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017);
(2) Bn sao có chng thc Giy chng nhận đăng ký doanh nghiệp;
(3) Giy chng nhn ký qu kinh doanh dch v l hành;
(4) Bn sao chng thc quyết định b nhim hoc hợp đồng lao đng gia doanh
nghip kinh doanh dch v l hành vi ngưi ph trách kinh doanh dch v l hành;
705
705
(5) Bn sao chng thc bng tt nghip trung cp tr lên chuyên ngành v l hành
của người ph trách kinh doanh dch v l hành; hoc bn sao chng thc bng tt nghip
trung cp tr lên chuyên ngành khác bn sao chng thc chng ch nghip v điều hành
du lch nội địa. Văn bằng do sở đào tạo c ngoài cp phải được công nhận theo quy định
ca B Giáo dục và Đào tạo, B Lao động - Thương binh và Xã hội.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
1.3. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
1.4. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.
1.5. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: S Văn hóa, Thể thao và Du lch.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Văn hóa, Thể thao và Du lch.
1.6. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giy phép kinh doanh dch v l hành ni
địa.
1.7. Phí, lệ phí: 3.000.000 đồng/giy phép (Thông số 33/2018/TT-BTC ngày 30
tháng 3 năm 2018 ca B trưng B Tài chính).
1.8. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề ngh cp Giy phép kinh doanh dch v l
hành nội địa (Mu s 04 Ph lục II ban hành kèm theo Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15 tháng 12 năm 2017).
1.9. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
(1) Là doanh nghip đưc thành lp theo quy định ca pháp lut v doanh nghip;
(2) qu kinh doanh dch v l hành nội địa tại ngân hàng thương mi, ngân hàng
hp tác hoặc chi nhánh ngân hàng c ngoài thành lp hoạt đng ti Vit Nam:
100.000.000 (một trăm triệu) đồng (Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm
2017 của Chính phủ).
(3) Người ph trách kinh doanh dch v l hành phi tt nghip trung cp tr lên
chuyên ngành v l hành; trường hp tt nghip trung cp tr lên chuyên ngành khác phi
chng ch nghip v điu hành du lch nội địa.
- Ngưi ph trách kinh doanh dch v l hành người gi mt trong các chc danh
sau: ch tch hội đồng qun tr; ch tch hội đồng thành viên; ch tch công ty; ch doanh
nghiệp nhân; tổng giám đốc; giám đốc hoặc phó giám đốc; trưng b phn kinh doanh dch
v l hành.
- Chuyên ngành v l hành quy định tại điểm c khoản 1 và điểm c khoản 2 Điều 31 Lut
Du lịch được th hin trên bng tt nghip ca mt trong các ngành, ngh, chuyên ngành sau
đây:
a) Qun tr dch v du lch và l hành;
b) Qun tr l hành;
c) Điu hành tour du lch;
d) Marketing du lch;
đ) Du lịch;
e) Du lch l hành;
706
706
g) Qun lý và kinh doanh du lch;
h) Qun tr du lch MICE;
i) Đi lý l hành;
k) Hướng dn du lch;
l) Ngành, ngh, chuyên ngành th hin mt trong các cm t “du lịch”, “l hành’,
“hưng dn du lch” do sở giáo dc Việt Nam đào to cp bng tt nghiệp trước thi
điểm Thông tư này có hiệu lc;
m) Ngành, ngh, chuyên ngành th hin mt trong các cm t “du lịch”, “lữ hành”,
“hưng dn du lịch” do cơ sở đào tạo nước ngoài đào tạo và cp bng tt nghip.
Trưng hp bng tt nghip không th hin các ngành, nghề, chuyên ngành quy định ti
điểm l điểm m khon này thì b sung bảng điểm tt nghip hoc ph lục văn bằng th hin
ngành, nghề, chuyên ngành, trong đó một trong các cm t “du lịch”, “lữ nh”, “hướng
dn du lịch”.
1.10. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Lut Du lch s 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017. hiu lc t ngày 01
tháng 01 năm 2018.
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2018.
- Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 ca B trưng B
Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định chi tiết mt s điều ca Lut Du lch. hiu lc t
ngày 01 tháng 02 năm 2018.
- Thông s 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của B trưng B Tài chính
quy định mc thu, chế độ thu, np và qun lý phí thm đnh cp Giy phép kinh doanh dch v
l hành quc tế, Giy phép kinh doanh dch v l hành nội đa; phí thẩm định cp th hướng
dn viên du lch; l phí cp Giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại din doanh nghip du lch
nước ngoài ti Vit Nam. Có hiu lc t ngày 14 tháng 5 năm 2018.
- Thông số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 ca B n hóa, Th thao
Du lch v vic sửa đổi, b sung mt s điều của Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 ca B trưng B Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định chi tiết mt s điều ca
Lut Du lch.
1.11. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 3.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản lý Du
lịch
Vĩnh viễn
Lưu trữ theo quy định
hiện hành
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
Bộ phận tiếp nhận
trkết qu
707
707
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
708
TÊN DOANH NGHIP
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
........, ngày....tháng.....năm......
ĐƠN Đ NGH
CP GIY PHÉP KINH DOANH DCH V L HÀNH NI ĐA
Kính gi: S Văn hóa, Thể thao và Du lch tỉnh Đồng Tháp
1. Tên doanh nghip (ch in hoa):.................................................................
Tên giao dch:.................................................................................................
Tên viết tt:.....................................................................................................
2. Địa ch tr s chính :..................................................................................
Đin thoại :...............................…- Fax :........................................................
Website :..................................... - Email :......................................................
3. H tên người đi din theo pháp lut ca doanh nghip:.......................
............................................................................ Gii tính :......................
Chc danh:......................................................................................................
Sinh ngày :....../…../…..Dân tc :....... Quc tch :......................................
Giy Chng minh nhân dân/Th căn cước công dân /H chiếu s:................cp ngày:
…../….../…..Nơi cấp : ....................................................
Email: ................................................. Đin thoi: ........................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú :..................................................................
Ch hin ti :................................................................................................
4. Tên, địa ch chi nhánh (nếu có): ................................................................
5. Tên, địa ch văn phòng đại din (nếu có):...................................................
.................................................................................................................
6. Giy chng nhận đăng doanh nghiệp/Giy chng nhận đăng đầu
s.................cấp ngày ..../...../.... Nơi cấp: ..............................................................
7. Tài khon ký qu số…………tại ngân hàng……………………..........
Căn cứ vào các quy đnh hiện hành, kính đ ngh S Văn hóa, Thể thao Du lch tnh
Đồng Tháp cp giy phép kinh doanh dch v l hành ni đa cho doanh nghip.
Chúng tôi cam kết chu trách nhim v tính chính xác, trung thc ca ni dung h đề
ngh cp giy phép kinh doanh dch v l hành.
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu)
709
709
2. Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
2.1 Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ thủ
tục hành chính:
Tổ chức, nhân
chuẩn bị hồ
đầy đủ theo quy
định nộp hồ
qua các cách thức
sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bphận tiếp
nhận trả kết quả của Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch tại Trung
tâm Hành chính công Tỉnh(Địa
chỉ: số 85, đường Nguyễn Huệ,
phường 1, thành phố Cao Lãnh,
tỉnh Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Sáng: từ 07
giờ đến 11
giờ 30 phút;
Chiều: từ 13
giờ 30 đến
17 giờ của
các ngày làm
việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website
cổng Dịch vụ công của tỉnh Đồng
Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn
Không quy
định (tùy
khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ thủ
tục hành chính
1. Đối với hồ sơ được nộp trực
tiếp qua Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả hoặc thông qua dịch vụ
bưu chính công ích cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
xem xét, kiểm tra tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ; quét (scan)
lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào
sở dữ liệu của phần mềm một
cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận
hồ phải ớng dẫn đại diện tổ
chức, nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ theo quy định nêu
do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ,
cán bộ, công chức, viên chức tiếp
nhận hồ phải nêu do theo
mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ
thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ
lập Giấy tiếp nhận hồ hẹn
Chuyển ngay
hồ tiếp
nhận trực
tiếp trong
ngày m
việc (không
để quá 3 giờ
làm việc)
hoặc chuyển
vào đầu giờ
ngày m
việc tiếp
theo đối với
trường hợp
tiếp nhận sau
15 giờ hàng
ngày.
710
710
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
ngày trả kết quả; đồng thời,
chuyển cho quan thẩm
quyền để giải quyết theo quy trình.
Bước
3
Giải quyết thủ
tục hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành
chính từ Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả công chức xử xem xét,
thẩm định hồ sơ, trình phê duyệt
kết quả giải quyết th tục hành
chính:
05 ngày,
trong đó:
1. Tiếp nhận hồ (Bộ phận
TN&TKQ)
01 ngày
2. Giải quyết hồ ( quan/bộ
phận chuyên môn), trong đó:
04 ngày
- Trường hợp thủ tục hành chính
không quy định phải thẩm tra, xác
minh hồ sơ, lấy ý kiến của
quan, tổ chức, liên quan, cán
bộ, công chức, viên chức được
giao xử hthẩm định, trình
cấp có thẩm quyền quyết định; cập
nhật thông tin vào Phần mềm một
cửa điện tử; trả kết quả giải quyết
thủ tục hành chính.
04 ngày
+ Chuyên viên
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
02 ngày
01 ngày
0,5 ngày
0,5 ngày
- Trường hợp quy định phải
thẩm tra, xác minh hồ sơ.
Đối với hồ qua thẩm tra, thẩm
định chưa đủ điều kiện giải quyết,
quan có thẩm quyền giải quyết
thủ tục hành chính trả lại hồ sơ
kèm theo thông báo bằng văn bản
nêu do, nội dung cần bổ
sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hđể gửi cho
tổ chức, nhân thông qua Bộ
phận Một cửa. Thời gian thông
báo trả lại hồ không quá 03
ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ, trừ trường hợp pháp
luật chuyên ngành quy định cụ
Trả lại hồ sơ
không quá
03 ngày làm
việc
711
711
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
thể về thời gian. Thời hạn giải
quyết được tính lại từ đầu sau khi
nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ phải lấy ý kiến
của các cơ quan, đơn vị có liên
quan
… ngày (nếu
có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo
quy trình liên thông giữa các
quan có thẩm quyền cùng cấp
… ngày (nếu
có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo
quy trình liên thông giữa các
quan thẩm quyền không cùng
cấp hành chính
… ngày (nếu
có)
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
(Kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính gửi trả cho
tổ chức, nhân
phải bảo đảm đầy
đủ theo quy định
quan
thẩm quyền trả
cho tổ chức,
nhân sau khi giải
quyết xong thủ tục
hành chính)
Công chức tiếp nhận trả kết
quả nhập vào sổ theo dõi hồ
phần mềm điện tử thực hiện như
sau:
- Thông báo cho tổ chức, nhân
biết trước qua tin nhắn, thư điện
tử, điện thoại hoặc qua mạng
hội được cấp thẩm quyền cho
phép đối với hồ giải quyết thủ
tục hành chính trước thời hạn quy
định.
- Tổ chức, nhân nhận kết quả
giải quyết thủ tục hành chính theo
thời gian, địa điểm ghi trên Giấy
tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả
(xuất trình giấy hẹn trả kết quả).
Công chức trả kết quả kiểm tra
phiếu hẹn yêu cầu người đến
nhận kết quả nhận vào sổ
trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông
qua dịch vụ bưu chính công ích.
(đăng theo hướng dẫn của Bưu
điện).
- Trường hợp nộp hồ qua dịch
vụ công trực tuyến, nhận kết quả
trực tiếp tại Trung tâm KSTTHC
Phục vụ HCC, khi đi mang
theo hồ sơ gốc để đối chiếu và nộp
Thời gian trả
kết quả:
Sáng: từ 07
giờ đến 11
giờ 30 phút;
Chiều: từ 13
giờ 30 đến
17 giờ của
các ngày
làm việc.
712
712
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
lại cho cán bộ tiếp nhận hồ sơ;
trường hợp đăng nhận kết quả
trực tuyến thì thông qua Cổng
Dịch vụ công trực tuyến. (nếu có)
2.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
(1) Đơn đề ngh cp li Giy phép kinh doanh dch v l hành nội địa (Mu s 05 Ph
lc II ban hành kèm theo Thông tư s 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017).
b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
2.3. Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
2.4. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: T chc.
2.5. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: S Văn hóa, Thể thao và Du lch.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Văn hóa, Thể thao và Du lch.
2.6. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giy phép.
2.7. Phí, lệ phí: 1.500.000 đồng/giy phép (Thông số 33/2018/TT-BTC ngày 30
tháng 3 năm 2018 ca B trưng B Tài chính).
2.8. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đ ngh cp li Giy phép kinh doanh dch v l
hành ni đa (Mu s 05 Ph lục II ban hành kèm theo Thông tư s 06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15 tháng 12 năm 2017).
2.9. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
(1) Là doanh nghip đưc thành lp theo quy định ca pháp lut v doanh nghip;
(2) qu kinh doanh dch v l hành nội địa tại ngân hàng thương mi, ngân hàng
hp tác hoặc chi nhánh ngân hàng c ngoài thành lp hoạt đng ti Vit Nam:
100.000.000 (một trăm triệu đồng) quy định ti Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng
12 năm 2017 của Chính phủ.
(3) Người ph trách kinh doanh dch v l hành phi tt nghip trung cp tr lên
chuyên ngành v l hành; trường hp tt nghip trung cp tr lên chuyên ngành khác phi
chng ch nghip v điu hành du lch nội địa.
- Ngưi ph trách kinh doanh dch v l hành người gi mt trong các chc danh
sau: ch tch hội đồng qun tr; ch tch hội đồng thành viên; ch tch công ty; ch doanh
nghiệp nhân; tổng giám đốc; giám đốc hoặc phó giám đốc; trưng b phn kinh doanh dch
v l hành.
- Chuyên ngành về lữ hành quy định tại điểm c khoản 1 và điểm c khoản 2 Điều 31 Luật
Du lịch được thể hiện trên bằng tốt nghiệp của một trong các ngành, nghề, chuyên ngành sau
đây:
a) Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành;
b) Quản trị lữ hành;
c) Điều hành tour du lịch;
713
713
d) Marketing du lịch;
đ) Du lịch;
e) Du lịch lữ hành;
g) Quản lý và kinh doanh du lịch;
h) Quản trị du lịch MICE;
i) Đại lý lữ hành;
k) Hướng dẫn du lịch;
l) Ngành, nghề, chuyên ngành thể hiện một trong các cụm từ “du lịch”, “lữ hành’,
“hướng dẫn du lịch” do sở giáo dục Việt Nam đào tạo cấp bằng tốt nghiệp trước thời
điểm Thông tư này có hiệu lực;
m) Ngành, nghề, chuyên ngành thể hiện một trong các cụm từ “du lịch”, “lữ hành”,
“hướng dẫn du lịch” do cơ sở đào tạo nước ngoài đào tạo và cấp bằng tốt nghiệp.
Trường hợp bằng tốt nghiệp không thể hiện các ngành, nghề, chuyên ngành quy định tại
điểm l điểm m khoản này thì bổ sung bảng điểm tốt nghiệp hoặc phụ lục văn bằng thể hiện
ngành, nghề, chuyên ngành, trong đó một trong các cụm từ “du lịch”, “lữ hành”, “hướng
dẫn du lịch”.
2.10. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Lut Du lch s 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017. hiu lc t ngày 01
tháng 01 năm 2018.
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2018.
- Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 ca B trưng B
Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định chi tiết mt s điều ca Lut Du lch. hiu lc t
ngày 01 tháng 02 năm 2018.
- Thông số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của B trưng B Tài chính
quy định mc thu, chế độ thu, np và qun lý phí thm đnh cp Giy phép kinh doanh dch v
l hành quc tế, Giy phép kinh doanh dch v l hành nội đa; phí thẩm định cp th hướng
dn viên du lch; l phí cp Giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại din doanh nghip du lch
nước ngoài ti Vit Nam. Có hiu lc t ngày 14 tháng 5 năm 2018.
- Thông số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 ca B n hóa, Th thao
Du lch v vic sửa đổi, b sung mt s điều của Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 ca B trưng B Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định chi tiết mt s điều ca
Lut Du lch.
2.11. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 4.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản lý Du
lịch
Vĩnh viễn
Lưu trữ theo quy
định hiện hành
715
TÊN DOANH NGHIP
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
........, ngày....tháng.....năm......
ĐƠN Đ NGH
CP LI GIY PHÉP KINH DOANH DCH V L HÀNH NI ĐA
Kính gi: S Văn hóa, Thể thao và Du lch tỉnh Đồng Tháp
1. Tên doanh nghip (ch in hoa):.................................................................
Tên giao dch:..................................................................................................
Tên viết tt:......................................................................................................
2. Địa ch tr s chính :...................................................................................
..............................................................................................................…......
Đin thoại :............................……- Fax :.......................................................
Website :................................ - Email :...........................................................
3. H tên người đi din theo pháp lut ca doanh nghiệp:………………
........................................ Giới tính :............................….
Chc danh:.......................................................................................................
Sinh ngày :......./…..../....Dân tc :......... Quc tch :......................................
Giy Chng minh nhân dân/Th căn cước công dân /H chiếu s:................cp ngày:
…../….../…..Nơi cấp : ....................................................
Email: .................................................. Đin thoi: .......................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú :..................................................................
.........................................................................................................................
Ch hin ti :...............................................................................................
................................................................................................................................
4. Tên, địa ch chi nhánh (nếu có):..................................................................
................................................................................................................................
5. Tên, địa ch văn phòng đại din (nếu có):..................................................
................................................................................................................................
6. Giy chng nhận đăng doanh nghiệp/Giy chng nhận đăng đầu
s.................cấp ngày ..../...../.... nơi cấp: ...............................................................
7. Giy phép kinh doanh dch v l hành nội địa s .......................... do S Du lch/S
Văn hóa, Th thao và Du lch tnh/thành ph...........cấp ngày...........tháng.........năm............
8. Tài khon ký qu số…………tại ngân hàng……………………..........
9. Lý do đề ngh cp li giy phép:...........................................................
................................................................................................................................
Căn cứ vào các quy đnh hiện hành, kính đ ngh S Văn hóa, Thể thao Du lch tnh
Đồng Tháp cp li giy phép kinh doanh dch v l hành nội địa cho doanh nghip.
Chúng tôi cam kết chu trách nhim v tính chính xác, trung thc ca ni dung h đề
ngh cp li giy phép kinh doanh dch v l hành./.
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
716
716
CA DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu)
717
717
3. Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
3.1 Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ sơ thủ tục
hành chính: Tổ
chức, nhân
chuẩn bị hồ
đầy đủ theo quy
định nộp hồ
qua các cách thức
sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bphận tiếp
nhận trả kết quả của Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch tại Trung
tâm Hành chính công Tỉnh(Địa
chỉ: số 85, đường Nguyễn Huệ,
phường 1, thành phố Cao Lãnh,
tỉnh Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Sáng: từ
07 giờ đến
11 giờ 30
phút;
Chiều: từ
13 giờ 30
đến 17 giờ
của các
ngày làm
việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website
cổng Dịch vụ công của tỉnh Đồng
Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn
Không
quy định
(tùy khách
hàng)
Bước
2
Tiếp nhận và
chuyển hồ thủ
tục hành chính
1. Đối với hồ sơ được nộp trực
tiếp qua Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả hoặc thông qua dịch vụ
bưu chính công ích cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
xem xét, kiểm tra tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ; quét (scan)
lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào
sở dữ liệu của phần mềm một
cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận
hồ phải ớng dẫn đại diện tổ
chức, nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ theo quy định nêu
do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ,
cán bộ, công chức, viên chức tiếp
nhận hồ phải nêu do theo
mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ
thủ tục hành chính;
Chuyển
ngay hồ sơ
tiếp nhận
trực tiếp
trong ngày
làm việc
(không để
quá 3 giờ
làm việc)
hoặc
chuyển
vào đầu
giờ ngày
làm việc
tiếp theo
đối với
trường
hợp tiếp
nhận sau
15 giờ
hàng ngày.
718
718
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
c) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ
lập Giấy tiếp nhận hồ hẹn
ngày trả kết quả; đồng thời,
chuyển cho quan thẩm
quyền để giải quyết theo quy trình.
Bước
3
Giải quyết thủ
tục hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành
chính từ Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả công chức xử xem xét,
thẩm định hồ sơ, trình phê duyệt
kết quả giải quyết th tục hành
chính:
05 ngày,
trong đó:
1. Tiếp nhận hồ (Bộ phận
TN&TKQ)
01 ngày
2. Giải quyết hồ ( quan/bộ
phận chuyên môn), trong đó:
04 ngày
- Trường hợp thủ tục hành chính
không quy định phải thẩm tra, xác
minh hồ sơ, lấy ý kiến của
quan, tổ chức, liên quan, cán
bộ, công chức, viên chức được
giao xử hthẩm định, trình
cấp có thẩm quyền quyết định; cập
nhật thông tin vào Phần mềm một
cửa điện tử; trả kết quả giải quyết
thủ tục hành chính.
04 ngày
+ Chuyên viên
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
02 ngày
01 ngày
0,5 ngày
0,5 ngày
- Trường hợp quy định phải
thẩm tra, xác minh hồ sơ.
Đối với hồ qua thẩm tra, thẩm
định chưa đủ điều kiện giải quyết,
quan có thẩm quyền giải quyết
thủ tục hành chính trả lại hồ sơ
kèm theo thông báo bằng văn bản
nêu do, nội dung cần bổ
sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hđể gửi cho
tổ chức, nhân thông qua Bộ
phận Một cửa. Thời gian thông
Trả lại hồ
sơ không
quá 03
ngày làm
việc
719
719
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
báo trả lại hồ không quá 03
ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ, trừ trường hợp pháp
luật chuyên ngành quy định cụ
thể về thời gian. Thời hạn giải
quyết được tính lại từ đầu sau khi
nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ phải lấy ý kiến
của các cơ quan, đơn vị có liên
quan
… ngày
(nếu có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo
quy trình liên thông giữa các
quan có thẩm quyền cùng cấp
… ngày
(nếu có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo
quy trình liên thông giữa các
quan thẩm quyền không cùng
cấp hành chính
… ngày
(nếu có)
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
(Kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính gửi trả cho
tổ chức, nhân
phải bảo đảm đầy
đủ theo quy định
quan
thẩm quyền tr
cho tổ chức,
nhân sau khi giải
quyết xong thủ tục
hành chính)
Công chức tiếp nhận trả kết
quả nhập vào sổ theo dõi hồ
phần mềm điện tử thực hiện như
sau:
- Thông báo cho tổ chức, nhân
biết trước qua tin nhắn, thư điện
tử, điện thoại hoặc qua mạng
hội được cấp thẩm quyền cho
phép đối với hồ giải quyết thủ
tục hành chính trước thời hạn quy
định.
- Tổ chức, nhân nhận kết quả
giải quyết thủ tục hành chính theo
thời gian, địa điểm ghi trên Giấy
tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả
(xuất trình giấy hẹn trả kết quả).
Công chức trả kết quả kiểm tra
phiếu hẹn yêu cầu người đến
nhận kết quả nhận vào sổ
trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông
qua dịch vụ bưu chính công ích.
(đăng theo hướng dẫn của Bưu
điện).
- Trường hợp nộp hồ qua dịch
Thời gian
trả kết
quả:
Sáng: từ
07 giờ đến
11 giờ 30
phút;
Chiều: từ
13 giờ 30
đến 17 giờ
của các
ngày làm
việc.
720
720
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
vụ công trực tuyến, nhận kết quả
trực tiếp tại Trung tâm KSTTHC
Phục vụ HCC, khi đi mang
theo hồ sơ gốc để đối chiếu và nộp
lại cho cán bộ tiếp nhận hồ sơ;
trường hợp đăng nhận kết quả
trực tuyến thì thông qua Cổng
Dịch vụ công trực tuyến. (nếu có)
3.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
(1) Đơn đề ngh cấp đi Giy phép kinh doanh dch v l hành nội địa (Mu s 05 Ph
lc II ban hành kèm theo Thông tư s 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017);
(2) Giy phép kinh doanh dch v l hành ni địa ca doanh nghip;
(3) Bn sao có chng thc Giy chng nhn đăng ký doanh nghiệp
b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
3.3. Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.4. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: T chc.
3.5. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: S Văn hóa, Thể thao và Du lch.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Văn hóa, Thể thao và Du lch.
3.6. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giy phép.
3.7. Phí, lệ phí: 2.000.000 đồng/giy phép (Thông số 33/2018/TT-BTC ngày 30
tháng 3 năm 2018 ca B trưng B Tài chính).
3.8. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề ngh cấp đổi Giy phép kinh doanh dch v
l hành nội địa (Mu s 05 Ph lục II ban hành kèm theo Thông tư s 06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15 tháng 12 năm 2017).
3.9. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
(1) Là doanh nghiệp đưc thành lập theo quy đnh ca pháp lut v doanh nghip;
(2) qu kinh doanh dch v l hành nội địa tại ngân hàng thương mại, ngân hàng hp tác
hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài thành lp hoạt động ti Vit Nam: 100.000.000
(một trăm triệu đồng) quy định ti Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017
của Chính phủ.
(3) Người ph trách kinh doanh dch v l hành phi tt nghip trung cp tr lên
chuyên ngành v l hành; trường hp tt nghip trung cp tr lên chuyên ngành khác phi
chng ch nghip v điu hành du lch nội địa.
- Ngưi ph trách kinh doanh dch v l hành người gi mt trong các chc danh
sau: ch tch hội đồng qun tr; ch tch hội đồng thành viên; ch tch công ty; ch doanh
nghiệp nhân; tổng giám đốc; giám đốc hoặc phó giám đốc; trưng b phn kinh doanh dch
v l hành.
721
721
- Chuyên ngành v l hành quy định tại điểm c khoản 1 và điểm c khoản 2 Điều 31 Lut
Du lịch được th hin trên bng tt nghip ca mt trong các ngành, ngh, chuyên ngành sau
đây:
a) Qun tr dch v du lch và l hành;
b) Qun tr l hành;
c) Điu hành tour du lch;
d) Marketing du lch;
đ) Du lịch;
e) Du lch l hành;
g) Qun lý và kinh doanh du lch;
h) Qun tr du lch MICE;
i) Đi lý l hành;
k) Hướng dn du lch;
l) Ngành, ngh, chuyên ngành th hin mt trong các cm t “du lịch”, “l hành’,
“hưng dn du lch” do sở giáo dc Việt Nam đào to cp bng tt nghiệp trước thi
điểm Thông tư này có hiệu lc;
m) Ngành, ngh, chuyên ngành th hin mt trong các cm t “du lịch”, “lữ hành”,
“hưng dn du lịch” do cơ sở đào tạo nước ngoài đào tạo và cp bng tt nghip.
Trưng hp bng tt nghip không th hin các ngành, nghề, chuyên ngành quy định ti
điểm l điểm m khon này thì b sung bảng điểm tt nghip hoc ph lục văn bằng th hin
ngành, nghề, chuyên ngành, trong đó một trong các cm t “du lịch”, “lữ nh”, “hướng
dn du lịch”.
3.10. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Lut Du lch s 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017. hiu lc t ngày 01
tháng 01 năm 2018.
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2018.
- Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 ca B trưng B
Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định chi tiết mt s điều ca Lut Du lch. hiu lc t
ngày 01 tháng 02 năm 2018.
- Thông số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của B trưng B Tài chính
quy định mc thu, chế độ thu, np và qun lý phí thm đnh cp Giy phép kinh doanh dch v
l hành quc tế, Giy phép kinh doanh dch v l hành nội đa; phí thẩm định cp th hướng
dn viên du lch; l phí cp Giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại din doanh nghip du lch
nước ngoài ti Vit Nam. Có hiu lc t ngày 14 tháng 5 năm 2018.
- Thông số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 ca B n hóa, Th thao
Du lch v vic sửa đổi, b sung mt s điều của Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 ca B trưng B Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định chi tiết mt s điều ca
Lut Du lch.
3.11. Lưu hồ sơ (ISO):
722
722
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 5.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản lý Du
lịch
Vĩnh viễn
Lưu trữ theo quy
định hiện hành
723
TÊN DOANH NGHIP
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
........, ngày....tháng.....năm......
ĐƠN Đ NGH
CP ĐI GIY PHÉP KINH DOANH DCH V L HÀNH NI ĐA
Kính gi: S Văn hóa, Thể thao và Du lch tỉnh Đồng Tháp
1. Tên doanh nghip (ch in hoa):.................................................................
Tên giao dch:..................................................................................................
Tên viết tt:......................................................................................................
2. Địa ch tr s chính :...................................................................................
..............................................................................................................…......
Đin thoại :............................……- Fax :.......................................................
Website :................................ - Email :...........................................................
3. H tên người đi din theo pháp lut ca doanh nghiệp:………………
........................................ Giới tính :............................….
Chc danh:.......................................................................................................
Sinh ngày :......./…..../....Dân tc :......... Quc tch :......................................
Giy Chng minh nhân dân/Th căn cước công dân /H chiếu s:................cp ngày:
…../….../…..Nơi cấp : ....................................................
Email: .................................................. Đin thoi: .......................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú :..................................................................
.........................................................................................................................
Ch hin ti :...............................................................................................
................................................................................................................................
4. Tên, địa ch chi nhánh (nếu có):..................................................................
................................................................................................................................
5. Tên, địa ch văn phòng đại din (nếu có):..................................................
................................................................................................................................
6. Giy chng nhận đăng doanh nghiệp/Giy chng nhận đăng đầu
s.................cấp ngày ..../...../.... nơi cấp: ...............................................................
7. Giy phép kinh doanh dch v l hành nội đa s ..........................do S Du lch/S
Văn hóa, Th thao và Du lch tnh/thành ph....................cấp ngày...........tháng.........năm..........
8. Tài khon ký qu số…………tại ngân hàng……………………..........
9. Lý do đề ngh cp đổi giy phép:...........................................................
................................................................................................................................
Căn cứ vào các quy đnh hiện hành, kính đ ngh S Văn hóa, Thể thao Du lch tnh
Đồng Tháp cấp đổi giy phép kinh doanh dch v l hành ni đa cho doanh nghip.
Chúng tôi cam kết chu trách nhim v tính chính xác, trung thc ca ni dung h đề
ngh cấp đổi giy phép kinh doanh dch v l hành./.
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
724
724
CA DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu)
725
725
4. Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm
4.1 Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ thủ tục
hành chính: Tổ
chức, nhân
chuẩn bị hồ đầy
đủ theo quy định
nộp hồ qua các
cách thức sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bphận tiếp
nhận trả kết quả của Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch tại Trung
tâm Hành chính công Tỉnh(Địa
chỉ: số 85, đường Nguyễn Huệ,
phường 1, thành phố Cao Lãnh,
tỉnh Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Sáng: từ 07
giờ đến 11
giờ 30
phút;
Chiều: từ
13 giờ 30
đến 17 giờ
của các
ngày làm
việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website
cổng Dịch vụ công của tỉnh Đồng
Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn
Không quy
định (tùy
khách
hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ thủ
tục hành chính
1. Đối với hồ sơ được nộp trực
tiếp qua Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả hoặc thông qua dịch vụ
bưu chính công ích cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
xem xét, kiểm tra tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ; quét (scan)
lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào
sở dữ liệu của phần mềm một
cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận
hồ phải ớng dẫn đại diện tổ
chức, nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ theo quy định nêu
do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ,
cán bộ, công chức, viên chức tiếp
nhận hồ phải nêu do theo
mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ
thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ
lập Giấy tiếp nhận hồ hẹn
Chuyển
ngay hồ
tiếp nhận
trực tiếp
trong ngày
làm việc
(không để
quá 3 giờ
làm việc)
hoặc
chuyển vào
đầu giờ
ngày làm
việc tiếp
theo đối
với trường
hợp tiếp
nhận sau
15 giờ
hàng ngày.
726
726
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
ngày trả kết quả; đồng thời,
chuyển cho quan thẩm
quyền để giải quyết theo quy trình.
Bước
3
Giải quyết th tục
hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành
chính từ Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả công chức xử xem xét,
thẩm định hồ sơ, trình phê duyệt
kết quả giải quyết th tục hành
chính:
10 ngày,
trong đó:
1. Tiếp nhận hồ (Bộ phận
TN&TKQ)
01 ngày
2. Giải quyết hồ ( quan/bộ
phận chuyên môn), trong đó:
09 ngày
- Trường hợp thủ tục hành chính
không quy định phải thẩm tra, xác
minh hồ sơ, lấy ý kiến của
quan, tổ chức, liên quan, cán
bộ, công chức, viên chức được
giao xử hthẩm định, trình
cấp có thẩm quyền quyết định; cập
nhật thông tin vào Phần mềm một
cửa điện tử; trả kết quả giải quyết
thủ tục hành chính.
09 ngày
+ Chuyên viên
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
06 ngày
01 ngày
01 ngày
01 ngày
- Trường hợp quy định phải
thẩm tra, xác minh hồ sơ.
Đối với hồ qua thẩm tra, thẩm
định chưa đủ điều kiện giải quyết,
quan có thẩm quyền giải quyết
thủ tục hành chính trả lại hồ sơ
kèm theo thông báo bằng văn bản
nêu do, nội dung cần bổ
sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hđể gửi cho
tổ chức, nhân thông qua Bộ
phận Một cửa. Thời gian thông
báo trả lại hồ không quá 03
ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ, trừ trường hợp pháp
luật chuyên ngành quy định cụ
Trả lại hồ
sơ không
quá 03
ngày làm
việc
727
727
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
thể về thời gian. Thời hạn giải
quyết được tính lại từ đầu sau khi
nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ phải lấy ý kiến
của các cơ quan, đơn vị có liên
quan
… ngày
(nếu có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo
quy trình liên thông giữa các
quan có thẩm quyền cùng cấp
… ngày
(nếu có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo
quy trình liên thông giữa các
quan thẩm quyền không cùng
cấp hành chính
… ngày
(nếu có)
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính
(Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
gửi trả cho tổ chức,
nhân phải bảo
đảm đầy đủ theo
quy định
quan thẩm quyền
trả cho tổ chức,
nhân sau khi giải
quyết xong th tục
hành chính)
Công chức tiếp nhận trả kết
quả nhập vào sổ theo dõi hồ
phần mềm điện tử thực hiện như
sau:
- Thông báo cho tổ chức, nhân
biết trước qua tin nhắn, thư điện
tử, điện thoại hoặc qua mạng
hội được cấp thẩm quyền cho
phép đối với hồ giải quyết thủ
tục hành chính trước thời hạn quy
định.
- Tổ chức, nhân nhận kết quả
giải quyết thủ tục hành chính theo
thời gian, địa điểm ghi trên Giấy
tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả
(xuất trình giấy hẹn trả kết quả).
Công chức trả kết quả kiểm tra
phiếu hẹn yêu cầu người đến
nhận kết quả nhận vào sổ
trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông
qua dịch vụ bưu chính công ích.
(đăng theo hướng dẫn của Bưu
điện).
- Trường hợp nộp hồ qua dịch
vụ công trực tuyến, nhận kết quả
trực tiếp tại Trung tâm KSTTHC
Phục vụ HCC, khi đi mang
theo hồ sơ gốc để đối chiếu và nộp
Thời gian
trả kết
quả: Sáng:
từ 07 giờ
đến 11 giờ
30 phút;
Chiều: từ
13 giờ 30
đến 17 giờ
của các
ngày làm
việc.
728
728
TT
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
lại cho cán bộ tiếp nhận hồ sơ;
trường hợp đăng nhận kết quả
trực tuyến thì thông qua Cổng
Dịch vụ công trực tuyến. (nếu có)
4.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
- Thành phn h sơ:
(1) Đơn đề ngh cp th hướng dn viên du lch (Ph lục II ban hành kèm theo Thông tư
s 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019).
(2) Sơ yếu lý lch có xác nhn ca y ban nhân dân cấp xã nơi cư trú;
(3) Giy chng nhn sc khỏe do cơ s khám bnh, cha bnh thm quyn cp trong
thi hạn không quá 06 tháng tính đến thi đim np h sơ;
(4) 02 nh chân dung màu c 3 cm x 4 cm.
- S ng h sơ: 01 (b).
4.3. Thời hạn giải quyết: 10 ngày kể từ ngày có kết quả kiểm tra.
4.4. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân.
4.5. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: S Văn hóa, Thể thao và Du lch.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Văn hóa, Thể thao và Du lch.
4.6. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Th hướng dn viên du lch ti đim.
4.7. Phí, lệ phí: 200.000 đng/th (Quy đnh tại Thông s 33/2018/TT-BTC ngày 30
tháng 3 năm 2018 ca B trưng B Tài chính).
4.8. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề ngh cp th hướng dn viên du lch (Ph lc
II ban hành kèm theo Thông tư s 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019).
4.9. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
(1) Có quc tch Việt Nam, thường trú ti Vit Nam;
(2) Có năng lc hành vi dân s đầy đủ;
(3) Không mc bnh truyn nhim, không s dng cht ma túy;
(4) Đạt yêu cu kim tra nghip v hướng dn du lch tại đim do S n hóa, Thể thao
Du lch t chc.
4.10. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Lut Du lch s 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017. hiu lc t ngày 01
tháng 01 năm 2018.
- Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 ca B trưng B
Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định chi tiết mt s điều ca Lut Du lch. hiu lc t
ngày 01 tháng 02 năm 2018.
729
729
- Thông số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của B trưng B Tài chính
quy định mc thu, chế độ thu, np và qun lý phí thm đnh cp Giy phép kinh doanh dch v
l hành quc tế, Giy phép kinh doanh dch v l hành nội đa; phí thẩm định cp th hướng
dn viên du lch; l phí cp Giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại din doanh nghip du lch
nước ngoài ti Vit Nam. Có hiu lc t ngày 14 tháng 5 năm 2018.
- Thông số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 ca B n hóa, Th thao
Du lch v vic sửa đổi, b sung mt s điều của Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 ca B trưng B Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định chi tiết mt s điều ca
Lut Du lch.
4.11. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 10.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản lý Du
lịch
Vĩnh viễn
Lưu trữ theo quy
định hiện hành
730
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
………, ngày.….tháng … năm ......
ĐƠN Đ NGH
Cp th ng dn viên du lch....................(1)
Kính gi: S Văn hóa, Thể thao và Du lch tỉnh Đồng Tháp
- H và tên (ch in hoa): ................................................................................
- Ngày sinh: ........../............../............
- Gii tính: Nam N
- Giy Chng minh nhân dân/Th căn cưc công dân: ..................................
- Nơi cấp:...........................................
- Ngày cp: .......................................
- Trình đ chuyên môn nghip v:...................................................................
- Trình đ ngoi ng i vi ngưi đ ngh cp th HDV du lch quc tế):
.........................................................................................................................
- Địa ch liên lc: .............................................................................................
- Đin thoi: .....................................
- Email:..............................................
Căn cứ vào các quy định hiện hành, kính đề ngh S Văn hóa, Th thao Du
lch tỉnh Đồng Tháp thm định và cp th hướng dn viên du lch .................... cho tôi.
Tôi cam kết chu trách nhim hoàn toàn v tính chính xác, trung thc ca ni
dung h sơ đề ngh cp th hướng dn viên du lch./.
NGƯỜI ĐỀ NGH CP TH
(Ký và ghi rõ h tên)
Hướng dẫn ghi:
(1) Quốc tế, nội địa hoặc tại điểm.
731
731
5. Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế
5.1 Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ thủ tục
hành chính: Tổ
chức, nhân
chuẩn bị hồ đầy
đủ theo quy định
nộp hồ qua các
cách thức sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bphận tiếp
nhận trả kết quả của Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch tại Trung
tâm Hành chính công Tỉnh(Địa
chỉ: số 85, đường Nguyễn Huệ,
phường 1, thành phố Cao Lãnh,
tỉnh Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Sáng: từ
07 giờ đến
11 giờ 30
phút;
Chiều: từ
13 giờ 30
đến 17 giờ
của các
ngày làm
việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website
cổng Dịch vụ công của tỉnh Đồng
Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn
Không quy
định (tùy
khách
hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ sơ thủ
tục hành chính
1. Đối với hồ được nộp
trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả hoặc thông qua dịch vụ
bưu chính công ích cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
xem xét, kiểm tra tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ; quét (scan)
lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào
sở dữ liệu của phần mềm một
cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, chưa chính xác theo quy
định, cán bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn
đại diện tổ chức, nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ theo quy định
nêu do theo mẫu Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận
hồ sơ, cán bộ, công chức, viên
chức tiếp nhận hồ phải nêu
do theo mẫu Phiếu từ chối giải
quyết hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
chính xác theo quy định, cán bộ,
Chuyển
ngay hồ sơ
tiếp nhận
trực tiếp
trong ngày
làm việc
(không để
quá 3 giờ
làm việc)
hoặc
chuyển
vào đầu
giờ ngày
làm việc
tiếp theo
đối với
trường hợp
tiếp nhận
sau 15 giờ
hàng ngày.
732
732
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
công chức, viên chức tiếp nhận hồ
lập Giấy tiếp nhận hồ
hẹn ngày trả kết quả; đồng thời,
chuyển cho quan thẩm
quyền để giải quyết theo quy trình.
Bước
3
Giải quyết thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành
chính từ Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả công chức xử xem xét,
thẩm định hồ sơ, trình phê duyệt
kết quả giải quyết th tục hành
chính:
15 ngày,
trong đó:
1. Tiếp nhận hồ (Bộ phận
TN&TKQ)
1 ngày
2. Giải quyết hồ ( quan/bộ
phận chuyên môn), trong đó:
14 ngày
- Trường hợp thủ tục hành chính
không quy định phải thẩm tra, xác
minh hồ sơ, lấy ý kiến của
quan, tổ chức, liên quan, cán
bộ, công chức, viên chức được
giao xử hthẩm định, trình
cấp có thẩm quyền quyết định; cập
nhật thông tin vào Phần mềm một
cửa điện tử; trả kết quả giải quyết
thủ tục hành chính.
14 ngày
+ Chuyên viên
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
10 ngày
02 ngày
01 ngày
01 ngày
- Trường hợp quy định phải
thẩm tra, xác minh hồ sơ.
Đối với hồ qua thẩm tra, thẩm
định chưa đủ điều kiện giải quyết,
quan có thẩm quyền giải quyết
thủ tục hành chính trả lại hồ sơ
kèm theo thông báo bằng văn bản
nêu do, nội dung cần bổ
sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hđể gửi cho
tổ chức, nhân thông qua Bộ
phận Một cửa. Thời gian thông
báo trả lại hồ không quá 03
ngày làm việc kể từ ngày tiếp
Trả lại hồ
sơ không
quá 03
ngày làm
việc
733
733
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
nhận hồ sơ, trừ trường hợp pháp
luật chuyên ngành quy định cụ
thể về thời gian. Thời hạn giải
quyết được tính lại từ đầu sau khi
nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ phải lấy ý kiến
của các cơ quan, đơn vị có liên
quan
05 ngày
(nếu có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo
quy trình liên thông giữa các
quan có thẩm quyền cùng cấp
… ngày
(nếu có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo
quy trình liên thông giữa các
quan thẩm quyền không cùng
cấp hành chính
… ngày
(nếu có)
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
(Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
gửi trả cho tổ chức,
nhân phải bảo
đảm đầy đủ theo
quy định
quan thẩm
quyền trả cho tổ
chức, cá nhân sau
khi giải quyết xong
thủ tục hành chính)
Công chức tiếp nhận trả kết
quả nhập vào sổ theo dõi hồ
phần mềm điện tử thực hiện như
sau:
- Thông báo cho tổ chức, nhân
biết trước qua tin nhắn, thư điện
tử, điện thoại hoặc qua mạng
hội được cấp thẩm quyền cho
phép đối với hồ giải quyết thủ
tục hành chính trước thời hạn quy
định.
- Tổ chức, nhân nhận kết quả
giải quyết thủ tục hành chính theo
thời gian, địa điểm ghi trên Giấy
tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả
(xuất trình giấy hẹn trả kết quả).
Công chức trả kết quả kiểm tra
phiếu hẹn yêu cầu người đến
nhận kết quả nhận vào sổ
trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông
qua dịch vụ bưu chính công ích.
(đăng theo hướng dẫn của Bưu
điện).
- Trường hợp nộp hồ qua dịch
vụ công trực tuyến, nhận kết quả
trực tiếp tại Trung tâm KSTTHC
Thời gian
trả kết
quả: Sáng:
từ 07 giờ
đến 11 giờ
30 phút;
Chiều: từ
13 giờ 30
đến 17 giờ
của các
ngày làm
việc.
734
734
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
Phục vụ HCC, khi đi mang
theo hồ sơ gốc để đối chiếu và nộp
lại cho cán bộ tiếp nhận hồ sơ;
trường hợp đăng nhận kết quả
trực tuyến thì thông qua Cổng
Dịch vụ công trực tuyến. (nếu có)
5.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
(1) Đơn đề ngh cp th hướng dn viên du lch (Ph lục II ban hành kèm theo Thông tư
s 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019);
(2) Sơ yếu lý lch có xác nhn ca y ban nhân dân cấp xã nơi cư trú;
(3) Giy chng nhn sc khỏe do cơ s khám bnh, cha bnh thm quyn cp trong
thi hạn không quá 06 tháng tính đến thi đim np h sơ;
(4) Giy t chứng minh điu kin v trình độ nghiệp vụ:
Bn sao chng thc bng tt nghip cao đẳng tr lên chuyên ngành ng dn du
lch; hoc bn sao có chng thc bng tt nghip cao đẳng tr lên chuyên ngành khác bn
sao có chng thc chng ch nghip v hướng dn du lch quc tế
*
;
(5) Giấy tờ chứng minh điều kiện về trình độ ngoại ngữ:
Bn sao có chng thc
*
mt trong c giy t sau :
- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành ngoại ngữ
*
;
- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên theo chương trình đào tạo bằng tiếng nước ngoài
*
;
- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên ở nước ngoài
*
;
- Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận ngoại ngữ bậc 4 trở lên Khung năng lực ngoại ngữ 6
bậc dùng cho Việt Nam hoặc B2 trở lên Khung tham chiếu trình độ ngoại ngữ chung Châu Âu,
còn thời hạn hoặc được cấp trong vòng 05 năm đối với chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận ngoại
ngữ không quy định thời hạn, do tổ chức, quan thẩm quyền cấp đạt mức yêu cầu theo
quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông s13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng
11 năm 2019.
Văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp phải được
công nhận theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo Bộ Lao động - Thương binh
hội
*
.
(6) 02 nh chân dung màu c 3 cm x 4 cm.
- S ng h sơ: 01 (bộ).
5.3. Thời hạn giải quyết: 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
5.4. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân.
5.5. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: S Văn hóa, Thể thao và Du lch.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Văn hóa, Thể thao và Du lch.
5.6. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Th ng dn viên du lch quc tế.
735
735
5.7. Phí, lệ phí: 650.000 đng/th (Quy đnh tại Thông s 33/2018/TT-BTC ngày 30
tháng 3 năm 2018 ca B trưng B Tài chính).
5.8. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề ngh cp th hướng dn viên du lch (Ph lc
II ban hành kèm theo Thông tư s 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019).
5.9. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
(1) Có quc tch Việt Nam, thường trú ti Vit Nam;
(2) Có năng lc hành vi dân s đầy đủ;
(3) Không mc bnh truyn nhim, không s dng cht ma túy;
(4) Tt nghiệp cao đẳng tr lên chuyên ngành hướng dn du lịch; trưng hp tt nghip
cao đng tr lên chuyên ngành khác phi có chng ch nghip v hướng dn du lch quc tế
*
;
(5) S dng thành tho ngoi ng đănghành ngh: đáp ứng một trong các tiêu chuẩn
sau:
- Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành ngoại ngữ
*
;
- Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên theo chương trình đào tạo bằng tiếng nước ngoài;
- Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên ở nước ngoài;
- chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận ngoại ngữ bậc 4 trở lên Khung năng lực ngoại
ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc B2 trở lên Khung tham chiếu trình độ ngoại ngữ chung
Châu Âu, còn thời hạn hoặc được cấp trong vòng 05 năm đối với chứng chỉ hoặc giấy chứng
nhận ngoại ngữ không quy định thời hạn, do tổ chức, quan thẩm quyền cấp đạt mức yêu
cầu theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày
25 tháng 11 năm 2019.
5.10. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Lut Du lch s 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017. hiu lc t ngày 01
tháng 01 năm 2018.
- Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 ca B trưng B
Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định chi tiết mt s điều ca Lut Du lch. hiu lc t
ngày 01 tháng 02 năm 2018.
- Thông số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của B trưng B Tài chính
quy định mc thu, chế độ thu, np và qun lý phí thm đnh cp Giy phép kinh doanh dch v
l hành quc tế, Giy phép kinh doanh dch v l hành nội đa; phí thẩm định cp th hướng
dn viên du lch; l phí cp Giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại din doanh nghip du lch
nước ngoài ti Vit Nam. Có hiu lc t ngày 14 tháng 5 năm 2018.
- Thông số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 ca B n hóa, Th thao
Du lch v vic sửa đổi, b sung mt s điều của Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 ca B trưng B Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định chi tiết mt s điều ca
Lut Du lch.
5.11. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 6.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
Phòng Quản lý Du
lịch
Vĩnh viễn
736
736
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Lưu trữ theo quy
định hiện hành
737
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
………, ngày.….tháng … năm ......
ĐƠN Đ NGH
Cp th ng dn viên du lch....................
Kính gi: S Văn hóa, Thể thao và Du lch tỉnh Đồng Tháp
- H và tên (ch in hoa): ................................................................................
- Ngày sinh: ........../............../............
- Gii tính: Nam N
- Giy Chng minh nhân dân/Th căn cưc công dân: ..................................
- Nơi cấp:...........................................
- Ngày cp: .......................................
- Trình đ chuyên môn nghip v:...................................................................
- Trình đ ngoi ng i vi ngưi đ ngh cp th HDV du lch quc tế):
.........................................................................................................................
- Địa ch liên lc: .............................................................................................
- Đin thoi: .....................................
- Email:..............................................
Căn cứ vào các quy định hiện hành, kính đề ngh S Văn hóa, Th thao Du
lch tỉnh Đồng Tháp thm đnh và cp th hướng dn viên du lch .................... cho tôi.
Tôi cam kết chu trách nhim hoàn toàn v tính chính xác, trung thc ca ni
dung h sơ đề ngh cp th hướng dn viên du lch./.
NGƯỜI ĐỀ NGH CP TH
(Ký và ghi rõ h tên)
738
738
6. Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
6.1 Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ sơ thủ tục
hành chính: Tổ
chức, nhân
chuẩn bị hồ sơ đầy
đủ theo quy định
nộp hồ qua
các cách thức sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bphận tiếp
nhận trả kết quả của Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch tại Trung
tâm Hành chính công Tỉnh(Địa
chỉ: số 85, đường Nguyễn Huệ,
phường 1, thành phố Cao Lãnh,
tỉnh Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Sáng: từ 07
giờ đến 11
giờ 30 phút;
Chiều: từ
13 giờ 30
đến 17 giờ
của các
ngày làm
việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website
cổng Dịch vụ công của tỉnh Đồng
Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn
Không quy
định (tùy
khách
hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ thủ
tục hành chính
1. Đối với hồ sơ được nộp trực
tiếp qua Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả hoặc thông qua dịch vụ
bưu chính công ích cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
xem xét, kiểm tra tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ; quét (scan)
lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào
sở dữ liệu của phần mềm một
cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận
hồ phải ớng dẫn đại diện tổ
chức, nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ theo quy định nêu
do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ,
cán bộ, công chức, viên chức tiếp
nhận hồ phải nêu do theo
mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ
thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ
Chuyển
ngay hồ
tiếp nhận
trực tiếp
trong ngày
làm việc
(không để
quá 3 giờ
làm việc)
hoặc
chuyển vào
đầu giờ
ngày làm
việc tiếp
theo đối với
trường hợp
tiếp nhận
sau 15 giờ
hàng ngày.
739
739
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
lập Giấy tiếp nhận hồ hẹn
ngày trả kết quả; đồng thời,
chuyển cho quan thẩm
quyền để giải quyết theo quy trình.
Bước
3
Giải quyết thủ
tục hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành
chính từ Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả công chức xử xem xét,
thẩm định hồ sơ, trình phê duyệt
kết quả giải quyết th tục hành
chính:
15 ngày,
trong đó:
1. Tiếp nhận hồ (Bộ phận
TN&TKQ)
1 ngày
2. Giải quyết hồ ( quan/bộ
phận chuyên môn), trong đó:
14 ngày
- Trường hợp thủ tục hành chính
không quy định phải thẩm tra, xác
minh hồ sơ, lấy ý kiến của
quan, tổ chức, liên quan, cán
bộ, công chức, viên chức được
giao xử hthẩm định, trình
cấp có thẩm quyền quyết định; cập
nhật thông tin vào Phần mềm một
cửa điện tử; trả kết quả giải quyết
thủ tục hành chính.
14 ngày
+ Chuyên viên
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
10 ngày
02 ngày
01 ngày
01 ngày
- Trường hợp quy định phải
thẩm tra, xác minh hồ sơ.
Đối với hồ qua thẩm tra, thẩm
định chưa đủ điều kiện giải quyết,
quan có thẩm quyền giải quyết
thủ tục hành chính trả lại hồ sơ
kèm theo thông báo bằng văn bản
nêu do, nội dung cần bổ
sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hđể gửi cho
tổ chức, nhân thông qua Bộ
phận Một cửa. Thời gian thông
báo trả lại hồ không quá 03
ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ, trừ trường hợp pháp
Trả lại hồ
sơ không
quá 03 ngày
làm việc
740
740
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
luật chuyên ngành quy định cụ
thể về thời gian. Thời hạn giải
quyết được tính lại từ đầu sau khi
nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ phải lấy ý kiến
của các cơ quan, đơn vị có liên
quan
05 ngày
(nếu có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo
quy trình liên thông giữa các
quan có thẩm quyền cùng cấp
… ngày
(nếu có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo
quy trình liên thông giữa các
quan thẩm quyền không cùng
cấp hành chính
… ngày
(nếu có)
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
(Kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính gửi trả cho
tổ chức, nhân
phải bảo đảm đầy
đủ theo quy định
quan
thẩm quyền trả
cho tổ chức,
nhân sau khi giải
quyết xong thủ tục
hành chính)
Công chức tiếp nhận trả kết
quả nhập vào sổ theo dõi hồ
phần mềm điện tử thực hiện như
sau:
- Thông báo cho tổ chức, nhân
biết trước qua tin nhắn, thư điện
tử, điện thoại hoặc qua mạng
hội được cấp thẩm quyền cho
phép đối với hồ giải quyết thủ
tục hành chính trước thời hạn quy
định.
- Tổ chức, nhân nhận kết quả
giải quyết thủ tục hành chính theo
thời gian, địa điểm ghi trên Giấy
tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả
(xuất trình giấy hẹn trả kết quả).
Công chức trả kết quả kiểm tra
phiếu hẹn yêu cầu người đến
nhận kết quả nhận vào sổ
trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông
qua dịch vụ bưu chính công ích.
(đăng theo hướng dẫn của Bưu
điện).
- Trường hợp nộp hồ qua dịch
vụ công trực tuyến, nhận kết quả
trực tiếp tại Trung tâm KSTTHC
Phục vụ HCC, khi đi mang
Thời gian
trả kết quả:
Sáng: từ 07
giờ đến 11
giờ 30
phút;
Chiều: từ
13 giờ 30
đến 17 giờ
của các
ngày làm
việc.
741
741
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
theo hồ sơ gốc để đối chiếu và nộp
lại cho cán bộ tiếp nhận hồ sơ;
trường hợp đăng nhận kết quả
trực tuyến thì thông qua Cổng
Dịch vụ công trực tuyến. (nếu có)
6.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
(1) Đơn đề ngh cp th hướng dn viên du lch (Ph lục II ban hành kèm theo Thông tư
s 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019).
(2) Sơ yếu lý lch có xác nhn ca y ban nhân dân cấp xã nơi cư trú;
(3) Giy t chứng minh điu kin v trình độ nghiệp vụ:
Bn sao có chng thc bng tt nghip trung cp tr lên chuyên ngành hướng dn du
lch; hoc bn sao chng thc bng tt nghip trung cp tr lên chuyên ngành khác bn
sao có chng thc chng ch nghip v hướng dn du lch ni đa;
(4) Giy chng nhn sc khỏe do cơ s khám bnh, cha bnh thm quyn cp trong
thi hạn không quá 06 tháng tính đến thi đim np h sơ;
(5) 02 nh chân dung màu c 3 cm x 4 cm.
- S ng h sơ: 01 (bộ).
6.3. Thời hạn giải quyết: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
6.4. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân.
6.5. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: S Văn hóa, Thể thao và Du lch.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Văn hóa, Thể thao và Du lch.
6.6. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Th hướng dn viên du lch ni đa.
6.7. Phí, lệ phí: 650.000 đồng/th (Quy định tại Thông số 33/2018/TT-BTC ngày 30
tháng 3 năm 2018 ca B trưng B Tài chính).
6.8. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề ngh cp th hướng dn viên du lch (Ph lc
II ban hành kèm theo Thông tư s 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019).
6.9. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
(1) Có quc tch Việt Nam, thường trú ti Vit Nam;
(2) Có năng lc hành vi dân s đầy đủ;
(3) Không mc bnh truyn nhim, không s dng cht ma túy;
(4) Tt nghip trung cp tr lên chuyên ngành hướng dn du lịch; trưng hp tt nghip
trung cp tr lên chuyên ngành khác phi có chng ch nghip v hướng dn du lch ni đa.
6.10. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Lut Du lch s 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017. hiu lc t ngày 01
tháng 01 năm 2018.
742
742
- Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 ca B trưng B
Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định chi tiết mt s điều ca Lut Du lch. hiu lc t
ngày 01 tháng 02 năm 2018.
- Thông số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của B trưng B Tài chính
quy định mc thu, chế độ thu, np và qun lý phí thm đnh cp Giy phép kinh doanh dch v
l hành quc tế, Giy phép kinh doanh dch v l hành nội đa; phí thẩm định cp th hướng
dn viên du lch; l phí cp Giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại din doanh nghip du lch
nước ngoài ti Vit Nam. Có hiu lc t ngày 14 tháng 5 năm 2018.
- Thông số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 ca B n hóa, Th thao
Du lch v vic sửa đổi, b sung mt s điều của Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 ca B trưng B Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định chi tiết mt s điều ca
Lut Du lch.
6.11. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 7.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu
cầu, điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản lý Du
lịch
Vĩnh viễn
Lưu trữ theo quy
định hiện hành
743
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
………, ngày.….tháng … năm ......
ĐƠN Đ NGH
Cp th ng dn viên du lch....................(1)
Kính gi: S Văn hóa, Thể thao và Du lch tỉnh Đồng Tháp
- H và tên (ch in hoa): ................................................................................
- Ngày sinh: ........../............../............
- Gii tính: Nam N
- Giy Chng minh nhân dân/Th căn cưc công dân: ..................................
- Nơi cấp:...........................................
- Ngày cp: .......................................
- Trình đ chuyên môn nghip v:...................................................................
- Trình đ ngoi ng i vi ngưi đ ngh cp th HDV du lch quc tế):
.........................................................................................................................
- Địa ch liên lc: .............................................................................................
- Đin thoi: .....................................
- Email:..............................................
Căn cứ vào các quy định hiện hành, kính đề ngh S Văn hóa, Th thao Du
lch tỉnh Đồng Tháp thm đnh và cp th hướng dn viên du lch .................... cho tôi.
Tôi cam kết chu trách nhim hoàn toàn v tính chính xác, trung thc ca ni
dung h sơ đề ngh cp th hướng dn viên du lch./.
NGƯỜI ĐỀ NGH CP TH
(Ký và ghi rõ h tên)
Hướng dẫn ghi:
(1) Quốc tế, nội địa hoặc tại điểm.
744
744
7. Thủ tục cấp đổi thhướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch
nội địa
7.1 Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ thủ
tục nh chính:
Tổ chức, nhân
chuẩn bị hồ
đầy đủ theo quy
định nộp hồ
qua các cách thức
sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bphận tiếp
nhận trả kết quả của Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch tại Trung
tâm Hành chính công Tỉnh(Địa
chỉ: số 85, đường Nguyễn Huệ,
phường 1, thành phố Cao Lãnh,
tỉnh Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Sáng: từ 07
giờ đến 11
giờ 30
phút;
Chiều: từ
13 giờ 30
đến 17 giờ
của các
ngày làm
việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website
cổng Dịch vụ công của tỉnh Đồng
Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn
Không quy
định (tùy
khách
hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ sơ thủ
tục hành chính
1. Đối với hồ sơ được nộp trực
tiếp qua Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả hoặc thông qua dịch vụ
bưu chính công ích cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
xem xét, kiểm tra tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ; quét (scan)
lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào
sở dữ liệu của phần mềm một
cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận
hồ phải ớng dẫn đại diện tổ
chức, nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ theo quy định nêu
do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ,
cán bộ, công chức, viên chức tiếp
nhận hồ phải nêu do theo
mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ
thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác theo quy định, cán bộ, công
Chuyển
ngay hồ
tiếp nhận
trực tiếp
trong ngày
làm việc
(không để
quá 3 giờ
làm việc)
hoặc
chuyển vào
đầu giờ
ngày làm
việc tiếp
theo đối
với trường
hợp tiếp
nhận sau
15 giờ hàng
ngày.
745
745
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ
lập Giấy tiếp nhận hồ hẹn
ngày trả kết quả; đồng thời,
chuyển cho quan thẩm
quyền để giải quyết theo quy trình.
Bước
3
Giải quyết thủ
tục hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành
chính từ Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả công chức xử xem xét,
thẩm định hồ sơ, trình phê duyệt
kết quả giải quyết th tục hành
chính:
10 ngày,
trong đó:
1. Tiếp nhận hồ (Bộ phận
TN&TKQ)
01 ngày
2. Giải quyết hồ ( quan/bộ
phận chuyên môn), trong đó:
09 ngày
- Trường hợp thủ tục hành chính
không quy định phải thẩm tra, xác
minh hồ sơ, lấy ý kiến của
quan, tổ chức, liên quan, cán
bộ, công chức, viên chức được
giao xử hthẩm định, trình
cấp có thẩm quyền quyết định; cập
nhật thông tin vào Phần mềm một
cửa điện tử; trả kết quả giải quyết
thủ tục hành chính.
09 ngày
+ Chuyên viên
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
06 ngày
01 ngày
01 ngày
01 ngày
- Trường hợp quy định phải
thẩm tra, xác minh hồ sơ.
Đối với hồ qua thẩm tra, thẩm
định chưa đủ điều kiện giải quyết,
quan có thẩm quyền giải quyết
thủ tục hành chính trả lại hồ sơ
kèm theo thông báo bằng văn bản
nêu do, nội dung cần bổ
sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hđể gửi cho
tổ chức, nhân thông qua Bộ
phận Một cửa. Thời gian thông
báo trả lại hồ không quá 03
ngày làm việc kể từ ngày tiếp
Trả lại hồ
sơ không
quá 03
ngày làm
việc
746
746
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
nhận hồ sơ, trừ trường hợp pháp
luật chuyên ngành quy định cụ
thể về thời gian. Thời hạn giải
quyết được tính lại từ đầu sau khi
nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ phải lấy ý kiến
của các cơ quan, đơn vị có liên
quan
04 ngày
(nếu có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo
quy trình liên thông giữa các
quan có thẩm quyền cùng cấp
… ngày
(nếu có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo
quy trình liên thông giữa các
quan thẩm quyền không cùng
cấp hành chính
… ngày
(nếu có)
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
(Kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính gửi
trả cho tổ chức,
nhân phải bảo
đảm đầy đủ theo
quy định
quan thẩm
quyền trả cho tổ
chức, cá nhân sau
khi giải quyết
xong thủ tục hành
chính)
Công chức tiếp nhận trả kết
quả nhập vào sổ theo dõi hồ
phần mềm điện tử thực hiện như
sau:
- Thông báo cho tổ chức, nhân
biết trước qua tin nhắn, thư điện
tử, điện thoại hoặc qua mạng
hội được cấp thẩm quyền cho
phép đối với hồ giải quyết thủ
tục hành chính trước thời hạn quy
định.
- Tổ chức, nhân nhận kết quả
giải quyết thủ tục hành chính theo
thời gian, địa điểm ghi trên Giấy
tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả
(xuất trình giấy hẹn trả kết quả).
Công chức trả kết quả kiểm tra
phiếu hẹn yêu cầu người đến
nhận kết quả nhận vào sổ
trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông
qua dịch vụ bưu chính công ích.
(đăng theo hướng dẫn của Bưu
điện).
- Trường hợp nộp hồ qua dịch
vụ công trực tuyến, nhận kết quả
trực tiếp tại Trung tâm KSTTHC
Thời gian
trả kết quả:
Sáng: từ 07
giờ đến 11
giờ 30
phút;
Chiều: từ
13 giờ 30
đến 17 giờ
của các
ngày làm
việc.
747
747
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
Phục vụ HCC, khi đi mang
theo hồ sơ gốc để đối chiếu và nộp
lại cho cán bộ tiếp nhận hồ sơ;
trường hợp đăng nhận kết quả
trực tuyến thì thông qua Cổng
Dịch vụ công trực tuyến. (nếu có)
7.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
(1) Đơn đề ngh cấp đi th hướng dn viên du lch (Ph lc III ban hành kèm theo
Thông tư s 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019);
(2) Sơ yếu lý lch có xác nhn ca y ban nhân dân cấp xã nơi cư trú;
(3) Giy chng nhn sc khỏe do cơ s khám bnh, cha bnh thm quyn cp trong
thi hạn không quá 06 tháng tính đến thi đim np h sơ;
(4) 02 nh chân dung màu c 3 cm x 4 cm.
(5) Bn sao chng thc giy chng nhận đã qua khóa cp nht kiến thc cho hướng
dn viên du lch do S Du lch/S Văn hóa, Thể thao và Du lch cp;
(6) Th hướng dn viên du lịch đã được cp.
- S ng h sơ: 01 (bộ).
7.3. Thời hạn giải quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
7.4. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân.
7.5. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: S Văn hóa, Thể thao và Du lch.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Văn hóa, Thể thao và Du lch.
7.6. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Th hướng dn viên du lch quc tế/Th
hướng dn viên du lch ni đa.
7.7. Phí, lệ phí: 650.000 đng/th (Quy đnh tại Thông s 33/2018/TT-BTC ngày 30
tháng 3 năm 2018 ca B trưng B Tài chính).
7.8. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đ ngh cấp đổi th ng dn vn du lch (Ph
lc III ban nh kèm theo Thông số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của
B VHTTDL).
7.9. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Bảo đảm duy trì các điu kin cp th:
(1) Có quc tch Việt Nam, thường trú ti Vit Nam;
(2) Có năng lc hành vi dân s đầy đủ;
(3) Không mc bnh truyn nhim, không s dng cht ma túy;
(4) ng dn viên du lch nội địa tt nghip trung cp tr lên chuyên ngành hưng dn
du lịch; trường hp tt nghip trung cp tr lên chuyên ngành khác phi chng ch nghip
v hướng dn du lch ni địa. Hướng dn viên du lch quc tế tt nghiệp cao đng tr lên
748
748
chuyên ngành ng dn du lịch; trường hp tt nghip cao đẳng tr lên chuyên ngành khác
phi có chng ch nghip v hướng dn du lch quc tế;
(5) S dng thành tho ngoi ng đăng ký hành nghề i với ng dn viên du lch
quc tế): đáp ứng một trong các tiêu chuẩn sau:
- Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành ngoại ngữ;
- Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên theo chương trình đào tạo bằng tiếng nước ngoài;
- Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên ở nước ngoài;
- chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận ngoại ngữ bậc 4 trở lên Khung năng lực ngoại
ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc B2 trở lên Khung tham chiếu trình độ ngoại ngữ chung
Châu Âu, còn thời hạn hoặc được cấp trong vòng 05 năm đối với chứng chỉ hoặc giấy chứng
nhận ngoại ngữ không quy định thời hạn, do tổ chức, quan thẩm quyền cấp đạt mức yêu
cầu theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày
25 tháng 11 năm 2019 của Bộ VHTTDL.
7.10. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Lut Du lch s 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017. hiu lc t ngày 01
tháng 01 năm 2018.
- Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 ca B trưng B
Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định chi tiết mt s điều ca Lut Du lch. hiu lc t
ngày 01 tháng 02 năm 2018.
- Thông số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của B trưng B Tài chính
- Thông số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 ca B trưng B Tài chính quy
định mc thu, chế độ thu, np qun phí thẩm định cp Giy phép kinh doanh dch v l
hành quc tế, Giy phép kinh doanh dch v l hành nội địa; phí thm định cp th hướng dn
viên du lch; l phí cp Giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại din doanh nghip du lch
nước ngoài ti Vit Nam. Có hiu lc t ngày 14 tháng 5 năm 2018.
- Thông số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 ca B n hóa, Th thao
Du lch v vic sửa đổi, b sung mt s điều của Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 ca B trưng B Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định chi tiết mt s điều ca
Lut Du lch.
7.11. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 8.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản lý Du
lịch
Vĩnh viễn
Lưu trữ theo quy
định hiện hành
749
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
………, ngày.…tháng … năm ......
ĐƠN Đ NGH
(1).................... th ng dn viên du lch.........................(2)
Kính gi: S Văn hoá, Thể thao và Du lch tỉnh Đồng Tháp
- H và tên (ch in hoa): ................................................................................
- Ngày sinh: .........../............./..............
- Gii tính: Nam N
- Giy Chng minh nhân dân/Th căn cưc công dân:...................................
- Nơi cấp: ................................
- Ngày cp: .....................................
- Địa ch liên lc: ............................................................................................
- Đin thoi: ........................................
Email: ....................................
- Đã đưc cp th hướng dn viên du lch:
+ Loi: Ni đa Quc tế Ti đim
+ S th: ...................
- Nơi cấp: ......................................
- Ngày cp: ...../....../.....
- Lý do đ ngh cấp đi/cp li th: ...............................................................
Căn cứ vào các quy đnh hiện hành, kính đ ngh S Văn hoá, Thể thao Du lch tnh
Đồng Tháp thẩm định (1)...................... th hướng dn viên du lch (2).......................... cho
tôi.
Tôi cam kết chu trách nhim hoàn toàn v tính chính xác, trung thc ca ni dung h
đề ngh cấp đổi th hướng dn viên du lch./.
NGƯỜI ĐỀ NGH CP TH
(Ký và ghi rõ h tên)
Hướng dẫn ghi:
(1) Cấp đổi (trong các trường hợp quy định tại Điều 62 Luật Du lịch); cấp lại (trong các trường
hợp quy định tại Điều 63 Luật Du lịch);
(2) Quốc tế, nội địa hoặc tại điểm.
750
750
8. Th tc cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch
8.1 Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ thủ
tục hành chính:
Tổ chức, nhân
chuẩn bị hồ
đầy đủ theo quy
định nộp hồ
qua các cách thức
sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bphận tiếp
nhận trả kết quả của Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch tại Trung
tâm Hành chính công Tỉnh(Địa
chỉ: số 85, đường Nguyễn Huệ,
phường 1, thành phố Cao Lãnh,
tỉnh Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Sáng: từ 07
giờ đến 11
giờ 30 phút;
Chiều: từ
13 giờ 30
đến 17 giờ
của các
ngày làm
việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website
cổng Dịch vụ công của tỉnh Đồng
Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn
Không quy
định (tùy
khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hthủ
tục hành chính
1. Đối với hồ sơ được nộp trực
tiếp qua Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả hoặc thông qua dịch vụ
bưu chính công ích cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
xem xét, kiểm tra tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ; quét (scan)
lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào
sở dữ liệu của phần mềm một
cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận
hồ phải ớng dẫn đại diện tổ
chức, nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ theo quy định nêu
do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ,
cán bộ, công chức, viên chức tiếp
nhận hồ phải nêu do theo
mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ
thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ
lập Giấy tiếp nhận hồ hẹn
Chuyển
ngay hồ
tiếp nhận
trực tiếp
trong ngày
làm việc
(không để
quá 3 giờ
làm việc)
hoặc
chuyển vào
đầu giờ
ngày làm
việc tiếp
theo đối với
trường hợp
tiếp nhận
sau 15 giờ
hàng ngày.
751
751
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
ngày trả kết quả; đồng thời,
chuyển cho quan thẩm
quyền để giải quyết theo quy trình.
Bước
3
Giải quyết thủ
tục hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành
chính từ Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả công chức xử xem xét,
thẩm định hồ sơ, trình phê duyệt
kết quả giải quyết th tục hành
chính:
10 ngày,
trong đó:
1. Tiếp nhận hồ (Bộ phận
TN&TKQ)
01 ngày
2. Giải quyết hồ ( quan/bộ
phận chuyên môn), trong đó:
09 ngày
- Trường hợp thủ tục hành chính
không quy định phải thẩm tra, xác
minh hồ sơ, lấy ý kiến của
quan, tổ chức, liên quan, cán
bộ, công chức, viên chức được
giao xử hthẩm định, trình
cấp có thẩm quyền quyết định; cập
nhật thông tin vào Phần mềm một
cửa điện tử; trả kết quả giải quyết
thủ tục hành chính.
09 ngày
+ Chuyên viên
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
06 ngày
01 ngày
01 ngày
01 ngày
- Trường hợp quy định phải
thẩm tra, xác minh hồ sơ.
Đối với hồ qua thẩm tra, thẩm
định chưa đủ điều kiện giải quyết,
quan có thẩm quyền giải quyết
thủ tục hành chính trả lại hồ sơ
kèm theo thông báo bằng văn bản
nêu do, nội dung cần bổ
sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hđể gửi cho
tổ chức, nhân thông qua Bộ
phận Một cửa. Thời gian thông
báo trả lại hồ không quá 03
ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ, trừ trường hợp pháp
luật chuyên ngành quy định cụ
Trả lại hồ
sơ không
quá 03 ngày
làm việc
752
752
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
thể về thời gian. Thời hạn giải
quyết được tính lại từ đầu sau khi
nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ phải lấy ý kiến
của các cơ quan, đơn vị có liên
quan
04 ngày
(nếu có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo
quy trình liên thông giữa các
quan có thẩm quyền cùng cấp
… ngày
(nếu có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo
quy trình liên thông giữa các
quan thẩm quyền không cùng
cấp hành chính
… ngày
(nếu có)
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
(Kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính gửi tr cho
tổ chức, nhân
phải bảo đảm đầy
đủ theo quy định
quan
thẩm quyền trả
cho tổ chức,
nhân sau khi giải
quyết xong thủ tục
hành chính)
Công chức tiếp nhận trả kết
quả nhập vào sổ theo dõi hồ
phần mềm điện tử thực hiện như
sau:
- Thông báo cho tổ chức, nhân
biết trước qua tin nhắn, thư điện
tử, điện thoại hoặc qua mạng
hội được cấp thẩm quyền cho
phép đối với hồ giải quyết thủ
tục hành chính trước thời hạn quy
định.
- Tổ chức, nhân nhận kết quả
giải quyết thủ tục hành chính theo
thời gian, địa điểm ghi trên Giấy
tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả
(xuất trình giấy hẹn trả kết quả).
Công chức trả kết quả kiểm tra
phiếu hẹn yêu cầu người đến
nhận kết quả nhận vào sổ
trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông
qua dịch vụ bưu chính công ích.
(đăng theo hướng dẫn của Bưu
điện).
- Trường hợp nộp hồ qua dịch
vụ công trực tuyến, nhận kết quả
trực tiếp tại Trung tâm KSTTHC
Phục vụ HCC, khi đi mang
theo hồ sơ gốc để đối chiếu và nộp
Thời gian
trả kết quả:
Sáng: từ 07
giờ đến 11
giờ 30 phút;
Chiều: từ
13 giờ 30
đến 17 giờ
của các
ngày làm
việc.
753
753
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
lại cho cán bộ tiếp nhận hồ sơ;
trường hợp đăng nhận kết quả
trực tuyến thì thông qua Cổng
Dịch vụ công trực tuyến. (nếu có)
8.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ:
(1) Đơn đề ngh cp li th hướng dn viên du lch (Ph lc III ban hành kèm theo
Thông tư s 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019);
(2) 02 nh chân dung màu c 3 cm x 4 cm;
(3) Bn sao chng thc giy t liên quan đến nội dung thay đổi trong trưng hp
cp li th do thay đi thông tin trên th ng dn viên du lch.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
8.3. Thời hạn giải quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
8.4. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân.
8.5. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: S Văn hóa, Thể thao và Du lch.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Văn hóa, Thể thao và Du lch.
8.6. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Th hướng dn viên du lch quc tế/Th
hướng dn viên du lch ni đa/Th ng dn viên du lch ti đim.
8.7. Phí, lệ phí:
- 650. 000 đng/th (Quy đnh tại Thông s 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm
2018 ca B trưng B Tài chính).
8.8. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề ngh cp li th ng dn viên du lch (Ph
lc III ban hành m theo Thông số 13/2019/TT-BVHTTDL ny 25 tng 11 năm 2019).
8.9. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Bảo đảm duy trì các điu kin cp th:
(1) Có quc tch Việt Nam, thường trú ti Vit Nam;
(2) Có năng lc hành vi dân s đầy đủ;
(3) Không mc bnh truyn nhim, không s dng cht ma túy;
(4) ng dn viên du lch nội địa tt nghip trung cp tr lên chuyên ngành hưng dn
du lịch; trường hp tt nghip trung cp tr lên chuyên ngành khác phi chng ch nghip
v hướng dn du lch ni địa. Hướng dn viên du lch quc tế tt nghiệp cao đng tr lên
chuyên ngành ng dn du lịch; trường hp tt nghip cao đẳng tr lên chuyên ngành khác
phi chng ch nghip v hướng dn du lch quc tế. Hướng dn viên du lch ti điểm đạt
yêu cu kim tra nghip v ng dn du lch tại điểm do S Du lch/S n hóa, Th thao và
Du lch t chc
*
.
754
754
(5) S dng thành tho ngoi ng đăng ký hành nghề i với ng dn viên du lch
quc tế): đáp ứng một trong các tiêu chuẩn sau:
- Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành ngoại ngữ;
- Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên theo chương trình đào tạo bằng tiếng nước ngoài;
- Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên ở nước ngoài;
- chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận ngoại ngữ bậc 4 trở lên Khung năng lực ngoại
ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc B2 trở lên Khung tham chiếu trình độ ngoại ngữ chung
Châu Âu, còn thời hạn hoặc được cấp trong vòng 05 năm đối với chứng chỉ hoặc giấy chứng
nhận ngoại ngữ không quy định thời hạn, do tổ chức, quan thẩm quyền cấp đạt mức yêu
cầu theo quy định tại Phụ lục I Thông số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm
2019 của Bộ VHTTDL.
8.10. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Lut Du lch s 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017. hiu lc t ngày 01
tháng 01 năm 2018.
- Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 ca B trưng B
Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định chi tiết mt s điều ca Lut Du lch. hiu lc t
ngày 01 tháng 02 năm 2018.
- Thông số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 ca B trưng B Tài chính
quy định mc thu, chế độ thu, np và qun lý phí thm đnh cp Giy phép kinh doanh dch v
l hành quc tế, Giy phép kinh doanh dch v l hành nội đa; phí thẩm định cp th hướng
dn viên du lch; l phí cp Giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại din doanh nghip du lch
nước ngoài ti Vit Nam. Có hiu lc t ngày 14 tháng 5 năm 2018.
- Thông số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 ca B n hóa, Th thao
Du lch v vic sửa đổi, b sung mt s điều của Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 ca B trưng B Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định chi tiết mt s điều ca
Lut Du lch.
8.11. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 9.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản lý Du
lịch
Vĩnh viễn
Lưu trữ theo quy
định hiện hành
755
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
………, ngày.…tháng … năm ......
ĐƠN Đ NGH
(1).................... th ng dn viên du lch.........................(2)
Kính gi: S Văn hoá, Thể thao và Du lch tỉnh Đồng Tháp
- H và tên (ch in hoa): ................................................................................
- Ngày sinh: .........../............./..............
- Gii tính: Nam N
- Giy Chng minh nhân dân/Th căn cưc công dân:...................................
- Nơi cấp: ................................
- Ngày cp: .....................................
- Địa ch liên lc: ............................................................................................
- Đin thoi: ........................................
Email: ....................................
- Đã đưc cp th hướng dn viên du lch:
+ Loi: Ni đa Quc tế Ti đim
+ S th: ...................
- Nơi cấp: ......................................
- Ngày cp: ...../....../.....
- Lý do đ ngh cấp đi/cp li th: ...............................................................
Căn cứ vào các quy đnh hiện hành, kính đ ngh S Văn hoá, Thể thao Du lch tnh
Đồng Tháp thẩm định (1)...................... th hướng dn viên du lch (2).......................... cho
tôi.
Tôi cam kết chu trách nhim hoàn toàn v tính chính xác, trung thc ca ni dung h
đề ngh cấp đổi th hướng dn viên du lch./.
NGƯỜI ĐỀ NGH CP TH
(Ký và ghi rõ h tên)
Hướng dẫn ghi:
(1) Cấp đổi (trong các trường hợp quy định tại Điều 62 Luật Du lịch); cấp lại (trong các trường
hợp quy định tại Điều 63 Luật Du lịch);
(2) Quốc tế, nội địa hoặc tại điểm.
756
756
II. DANH MC TTHC GI NGUYÊN
1. Thủ tục công nhận điểm du lịch
1.1 Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi chú
Bước
1
Nộp hồ thủ
tục hành chính:
Tổ chức, nhân
chuẩn bị hồ
đầy đủ theo quy
định nộp h
qua các cách thức
sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp
nhận trả kết quả của Sở Văn hóa,
Thể thao Du lịch tại Trung tâm
Hành chính công Tỉnh(Địa chỉ: số
85, đường Nguyễn Huệ, phường 1,
thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng
Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính
công ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút;
Chiều: từ 13
giờ 30 đến 17
giờ của các
ngày làm việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website
cổng Dịch vụ công của tỉnh Đồng
Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn
Không quy
định (tùy khách
hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ thủ
tục hành chính
1. Đối với hồ được nộp trực tiếp
qua Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
hoặc thông qua dịch vụ bưu chính
công ích cán bộ, công chức, viên
chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả xem xét, kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ;
quét (scan) lưu trữ hồ điện tử,
cập nhật vào sdữ liệu của phần
mềm một cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận
hồ sơ phải hướng dẫn đại diện tổ
chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo
mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ,
cán bộ, công chức, viên chức tiếp
nhận hồ phải nêu do theo
mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ
thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính
xác theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ và
lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày
Chuyển ngay
hồ tiếp nhận
trực tiếp trong
ngày làm việc
(không để quá
3 giờ làm việc)
hoặc chuyển
vào đầu giờ
ngày làm việc
tiếp theo đối
với trường hợp
tiếp nhận sau
15 giờ hàng
ngày.
757
757
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi chú
trả kết quả; đồng thời, chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết
theo quy trình.
Bước
3
Giải quyết thủ
tục hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành
chính từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả công chức xử xem xét, thẩm
định hồ sơ, trình phê duyệt kết quả
giải quyết thủ tục hành chính:
20 ngày, trong
đó:
1. Tiếp nhận hồ (Bộ phận
TN&TKQ)
1 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ quan/bộ
phận chuyên môn), trong đó:
19 ngày
- Trường hợp thủ tục hành chính
không quy định phải thẩm tra, c
minh hồ sơ, lấy ý kiến của quan,
tổ chức, liên quan, cán bộ, công
chức, viên chức được giao xử h
thẩm định, trình cấp thẩm
quyền quyết định; cập nhật thông tin
vào Phần mềm một cửa điện tử; trả
kết quả giải quyết thủ tục hành
chính.
19 ngày
+ Chuyên viên
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
10 ngày
07 ngày
01 ngày
01 ngày
- Trường hợp quy định phải thẩm
tra, xác minh hồ sơ.
Đối với hồ sơ qua thẩm tra, thẩm
định chưa đủ điều kiện giải quyết,
quan thẩm quyền giải quyết thủ
tục hành chính trả lại hồ sơ kèm theo
thông báo bằng văn bản nêu
do, nội dung cần bổ sung theo mẫu
Phiếu u cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ để gửi cho tổ chức, nhân
thông qua Bộ phận Một cửa. Thời
gian thông báo trả lại hồ không
quá 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ, trừ trường hợp pháp luật
chuyên ngành quy định cụ thể về
thời gian. Thời hạn giải quyết được
Trả lại hồ sơ
không quá 03
ngày làm việc
758
758
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi chú
tính lại từ đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp hồ phải lấy ý kiến
của các cơ quan, đơn vị có liên quan
… ngày (nếu
có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo
quy trình liên thông giữa các cơ quan
có thẩm quyền cùng cấp
… ngày (nếu
có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo
quy trình liên thông giữa các cơ quan
thẩm quyền không cùng cấp hành
chính
… ngày (nếu
có)
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
(Kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính gửi
trả cho tổ chức,
nhân phải bảo
đảm đầy đủ theo
quy định
quan thẩm
quyền trả cho tổ
chức, cá nhân sau
khi giải quyết
xong thủ tục hành
chính)
Công chức tiếp nhận trả kết quả
nhập vào sổ theo dõi hồ phần
mềm điện tử thực hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân
biết trước qua tin nhắn, thư điện tử,
điện thoại hoặc qua mạng hội
được cấp thẩm quyền cho phép
đối với hồ giải quyết thủ tục hành
chính trước thời hạn quy định.
- Tổ chức, nhân nhận kết quả giải
quyết th tục hành chính theo thời
gian, địa điểm ghi trên Giấy tiếp
nhận hồ hẹn trả kết quả (xuất
trình giấy hẹn trả kết quả). Công
chức trả kết quả kiểm tra phiếu hẹn
yêu cầu người đến nhận kết quả
ký nhận vào sổ và trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông
qua dịch vụ bưu chính công ích.
(đăng theo hướng dẫn của Bưu
điện).
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ
công trực tuyến, nhận kết quả trực
tiếp tại Trung tâm KSTTHC Phục
vụ HCC, khi đi mang theo hồ gốc
để đối chiếu nộp lại cho cán bộ
tiếp nhận hồ sơ; trường hợp đăng
nhận kết quả trực tuyến thì thông
qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến.
(nếu có)
Thời gian trả
kết quả: Sáng:
từ 07 giờ đến
11 giờ 30 phút;
Chiều: từ 13
giờ 30 đến 17
giờ của các
ngày làm việc.
1.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
759
759
a) Thành phần hồ sơ
(1) Đơn đề ngh công nhận điểm du lch (Mu s 01 Ph lc II ban hành kèm theo
Thông tư s 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017);
(2) Bn thuyết minh v điều kin công nhn điểm du lch.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
1.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: T chc, cá nhân.
1.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: y ban nhân dân tnh Đng Tháp.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S n a, Th thao và Du lch.
1.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết đnh công nhận điểm du lch
1.6. Phí, lệ phí: Không quy định.
1.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề ngh công nhận điểm du lch (Mu s 01 Ph
lc II ban hành kèm theo Thông tư s 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017).
1.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
(1) Có tài nguyên du lch, có ranh giới xác đnh trên bản đồ.
(2) Có kết cu h tng, dch v cn thiết bo đảm phc v khách du lch, bao gm:
- Có kết ni giao thông, thông tin liên lc thun li;
- Có điện, nước sch;
- Có bin ch dn, thuyết minh v điểm du lch;
- Có dch v ăn ung, mua sm.
(3) Đáp ứng điều kin v an ninh, trt t, an toàn xã hi, bo v môi trường, bao gm:
- Có b phn bo v trc 24 gi mi ngày;
- Công khai s điện thoi, đa ch ca t chc, cá nhân quản lý điểm du lch;
- Có hình thc tiếp nhn và gii quyết kp thi phn ánh, kiến ngh ca khách du lch;
- Nhà v sinh công cng sch sẽ, được thông gió đủ ánh sáng, được b trí đủ, tương
ng vi s ng khách du lch vào thi k cao điểm;
- bin pháp thu gom x rác thải, nước thi sinh hoạt theo quy định ca pháp
lut v bo v môi trường; b trí nhân lc làm v sinh môi trường;
- Áp dng các bin pháp phòng, chng cháy n theo quy đnh ca pháp lut.
5.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Lut Du lch s 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017. hiu lc t ngày 01
tháng 01 năm 2018.
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2018.
- Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 ca B trưng B
Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định chi tiết mt s điều ca Lut Du lch. hiu lc t
ngày 01 tháng 02 năm 2018.
760
760
5.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 5.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả
lời của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu
cầu, điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản lý Du
lịch
Vĩnh viễn
Lưu trữ theo quy định
hiện hành
761
761
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
…………, ngày……tháng……năm…….
ĐƠN Đ NGH CÔNG NHN
ĐIM DU LCH
Kính gi: S Văn hóa, Thể thao và Du lch tỉnh Đồng Tháp
- Tên t chc, cá nhân s hu, quản lý điểm du lịch: ……………………
- Địa chỉ:…………………………………………………………………..
- Đin thoại:…………………..…… Fax:……………………………
- Email:……………………………………………………………………
- Website (nếu có):………………………………………………………..
Căn cứ Lut Du lch Ngh định ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều ca Lut
Du lch, chúng tôi thấy ……(tên điểm du lch)… đã đáp ứng đủ điều kiện để đưc công nhn
điểm du lịch. Kính đ ngh S Văn hóa, Th thao Du lch tỉnh Đồng Tháp thẩm đnh,
công nhận điểm du lch cho….(tên điểm du lch)
Chúng tôi cam kết chu trách nhim v tính chính xác, trung thc ca ni dung h đ
ngh công nhận điểm du lch.
NGƯỜI ĐẠI DIN
(Chc v, quyn hn)
(Ký, đóng du và ghi rõ h tên)
762
762
2. Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp
doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành
2.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi chú
Bước
1
Nộp hồ thủ
tục hành chính:
Tổ chức, nhân
chuẩn bị hồ
đầy đủ theo quy
định nộp hồ
qua các cách thức
sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch tại Trung tâm Hành
chính công Tỉnh(Địa chỉ: số 85, đường
Nguyễn Huệ, phường 1, thành phố Cao
Lãnh, tỉnh Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính
công ích.
Sáng: từ 07
giờ đến 11
giờ 30
phút;
Chiều: từ
13 giờ 30
đến 17 giờ
của các
ngày làm
việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website
cổng Dịch vụ công của tỉnh Đồng
Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn
Không quy
định (tùy
khách
hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hthủ
tục hành chính
1. Đối với hồ sơ được nộp trực tiếp qua
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả hoặc
thông qua dịch vụ bưu chính công ích
cán bộ, công chức, viên chức tiếp nhận
hồ tại Bộ phận tiếp nhận trả kết
quả xem xét, kiểm tra tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ; quét (scan) và lưu trữ
hồ điện tử, cập nhật vào sở dữ
liệu của phần mềm một cửa điện tử của
tỉnh.
a) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định, cán bộ, ng
chức, viên chức tiếp nhận hồ phải
hướng dẫn đại diện tchức, cá nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ
phải nêu do theo mẫu Phiếu từ
chối giải quyết hồ thủ tục hành
chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính xác
theo quy định, cán bộ, công chức, viên
chức tiếp nhận hồ lập Giấy tiếp
Chuyển
ngay hồ
tiếp nhận
trực tiếp
trong ngày
làm việc
(không để
quá 3 giờ
làm việc)
hoặc
chuyển vào
đầu giờ
ngày làm
việc tiếp
theo đối
với trường
hợp tiếp
nhận sau
15 giờ
hàng ngày.
763
763
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi chú
nhận hồ và hẹn ngày trả kết quả;
đồng thời, chuyển cho quan có thẩm
quyền để giải quyết theo quy trình.
Bước
3
Giải quyết thủ
tục hành chính
Sau khi nhận hồ sơ thtục nh chính
từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
công chức xử xem xét, thẩm định hồ
sơ, trình phê duyệt kết quả giải quyết
thủ tục hành chính:
05 ngày,
trong đó:
1. Tiếp nhận hồ (Bộ phận
TN&TKQ)
01 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ quan/bộ phận
chuyên môn), trong đó:
04 ngày
- Trường hợp thủ tục hành chính không
quy định phải thẩm tra, xác minh hồ sơ,
lấy ý kiến của quan, tổ chức, liên
quan, cán bộ, công chức, viên chức
được giao xử hồ sơ thẩm định, trình
cấp có thẩm quyền quyết định; cập nhật
thông tin vào Phần mềm một cửa điện
tử; trả kết quả giải quyết thủ tục hành
chính.
04 ngày
+ Chuyên viên
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
02 ngày
01 ngày
0,5 ngày
0,5 ngày
- Trường hợp quy định phải thẩm
tra, xác minh hồ sơ.
Đối với hồ qua thẩm tra, thẩm định
chưa đủ điều kiện giải quyết, quan
thẩm quyền giải quyết thủ tục hành
chính trả lại hồ kèm theo thông báo
bằng văn bản nêu do, nội dung
cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện h để gửi cho tổ
chức, nhân thông qua Bộ phận Một
cửa. Thời gian thông báo trả lại hồ
không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ, trừ trường hợp pháp
luật chuyên ngành quy định cụ thể
về thời gian. Thời hạn giải quyết được
tính lại từ đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
Trả lại hồ
sơ không
quá 03
ngày làm
việc
- Trường hợp hồ sơ phải lấy ý kiến của
… ngày
764
764
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi chú
các cơ quan, đơn vị có liên quan
(nếu có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo quy
trình liên thông giữa các cơ quan
thẩm quyền cùng cấp
… ngày
(nếu có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo quy
trình liên thông giữa các cơ quan
thẩm quyền không cùng cấp hành
chính
… ngày
(nếu có)
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
(Kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính gửi tr cho
tổ chức, nhân
phải bảo đảm đầy
đủ theo quy định
quan
thẩm quyền trả
cho tổ chức,
nhân sau khi giải
quyết xong thủ tục
hành chính)
Công chức tiếp nhận trả kết quả
nhập vào sổ theo dõi hồ sơ và phần
mềm điện tử thực hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức, nhân biết
trước qua tin nhắn, thư điện tử, điện
thoại hoặc qua mạng hội được cấp
thẩm quyền cho phép đối với hồ
giải quyết thủ tục hành chính trước thời
hạn quy định.
- Tổ chức, nhân nhận kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo thời gian,
địa điểm ghi trên Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả (xuất trình giấy hẹn
trả kết quả). Công chức trả kết quả
kiểm tra phiếu hẹn yêu cầu người
đến nhận kết quả nhận vào sổ
trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua
dịch vụ bưu chính công ích. (đăng
theo hướng dẫn của Bưu điện).
- Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ
công trực tuyến, nhận kết quả trực tiếp
tại Trung tâm KSTTHC Phục vụ
HCC, khi đi mang theo hồ gốc để
đối chiếu nộp lại cho cán bộ tiếp
nhận hồ sơ; trường hợp đăng nhận
kết quả trực tuyến thì thông qua Cổng
Dịch vụ công trực tuyến. (nếu có)
Thời gian
trả kết
quả: Sáng:
từ 07 giờ
đến 11 giờ
30 phút;
Chiều: từ
13 giờ 30
đến 17 giờ
của các
ngày làm
việc.
2.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
(1) Thông báo chm dt hoạt động kinh doanh dch v l hành nội địa (Mu s 06 Ph
lc II ban hành kèm theo Thông tư s 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017);
(2) Giy phép kinh doanh dch v l hành ni địa đã được cp.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
765
765
2.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: T chc.
2.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: S Văn hóa, Thể thao và Du lch.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Văn hóa, Thể thao và Du lch.
2.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định thu hi giy phép kinh doanh
dch v l hành ni đa.
2.6. Phí, lệ phí: Không quy định.
2.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Thông báo chm dt hoạt động kinh doanh dch v
l hành nội địa (Mu s 06 Ph lục II ban hành kèm theo Thông tư s 06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15 tháng 12 năm 2017).
2.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
2.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Lut Du lch s 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017. hiu lc t ngày 01
tháng 01 năm 2018.
- Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 ca B trưng B
Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định chi tiết mt s điều ca Lut Du lch. hiu lc t
ngày 01 tháng 02 năm 2018.
- Thông 13/2021/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 11 năm 2021 sửa đổi bổ sung một số
điều của thông tư 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 quy định chi tiết một số
điều của Luật Du lịch.
2.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 3.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản lý Du
lịch
Vĩnh viễn
Lưu trữ theo quy
định hiện hành
766
TÊN DOANH NGHIP
S:
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
........, ngày....tháng.....năm......
THÔNG BÁO
CHM DT HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
DCH V L HÀNH NI ĐA
Kính gi: S Văn hóa, Thể thao và Du lch tỉnh Đồng Tháp
1. Tên doanh nghip (ch in hoa): .................................................................
................................................................................................................................
Tên giao dch: .................................................................................................
Tên viết tt: .....................................................................................................
2. Địa ch tr s chính: ..................................................................................
Đin thoại: …………………… Fax: ........................................................
3. H tên người đi din theo pháp lut ca doanh nghiệp: ……………..
Gii tính: ........ Chc danh: ............................................................................
4. Giy phép kinh doanh dch v l hành nội địa s ……………….. do S Du lch/S
Văn hóa, Th thao và Du lch cấp ngày … tháng … năm ….…
5. Lý do chm dt hot động kinh doanh dch v l hành:......................................
……………………………………………………………………………………..
6. Doanh nghip cam kết đã hoàn thành mọi nghĩa v đối vi khách du lịch, các s
cung cp dch v du lch xin chu trách nhim v tính chính xác, trung thc ca ni dung
Thông báo này.
Căn cứ vào các quy đnh hiện hành, kính đ ngh S Văn hóa, Thể thao Du lch tnh
Đồng Tháp ban hành Quyết định thu hi giy phép kinh doanh dch v l hành và công văn
gi Ngân hàng …(*)….đ doanh nghiệp được gii ta tin ký qu./
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu)
ng dn ghi:
(*) Tên ngân hàng nơi doanh nghiệp đóng tiền ký qu
767
767
3. Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp
doanh nghiệp giải thể
3.1 Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi chú
Bước
1
Nộp hồ thủ
tục hành chính:
Tổ chức, nhân
chuẩn bị hồ
đầy đủ theo quy
định nộp hồ
qua các cách thức
sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp
nhận trả kết quả của Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch tại Trung tâm
Hành chính công Tỉnh(Địa chỉ: số 85,
đường Nguyễn Huệ, phường 1, thành
phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính
công ích.
Sáng: từ 07
giờ đến 11
giờ 30
phút;
Chiều: từ
13 giờ 30
đến 17 giờ
của các
ngày làm
việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website
cổng Dịch vụ ng của tỉnh Đồng
Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn
Không quy
định (tùy
khách
hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hthủ
tục hành chính
1. Đối với hồ được nộp trực tiếp
qua Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
hoặc thông qua dịch vụ u chính
công ích cán bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả xem xét, kiểm tra tính
chính xác, đầy đ của hồ sơ; quét
(scan) lưu trữ hồ điện tử, cập
nhật vào sở dữ liệu của phần mềm
một cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, cán bộ,
công chức, viên chức tiếp nhận hồ
phải hướng dẫn đại diện tổ chức,
nhân bổ sung, hoàn thiện hồ theo
quy định nêu do theo mẫu
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ,
cán bộ, công chức, viên chức tiếp
nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu
Phiếu từ chối giải quyết hồ thủ tục
hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính
xác theo quy định, cán bộ, công chức,
viên chức tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy
tiếp nhận hồ hẹn ngày trả kết
Chuyển
ngay hồ
tiếp nhận
trực tiếp
trong ngày
làm việc
(không để
quá 3 giờ
làm việc)
hoặc
chuyển vào
đầu giờ
ngày làm
việc tiếp
theo đối
với trường
hợp tiếp
nhận sau
15 giờ
hàng ngày.
768
768
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi chú
quả; đồng thời, chuyển cho quan
thẩm quyền để giải quyết theo quy
trình.
Bước
3
Giải quyết thủ
tục hành chính
Sau khi nhận hồ sơ thủ tục hành chính
từ Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
công chức xử xem xét, thẩm định
hồ sơ, trình phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính:
05 ngày,
trong đó:
1. Tiếp nhận hồ (Bộ phận
TN&TKQ)
01 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ quan/bộ phận
chuyên môn), trong đó:
04 ngày
- Trường hợp thủ tục hành chính
không quy định phải thẩm tra, xác
minh hồ sơ, lấy ý kiến của cơ quan, tổ
chức, có liên quan, cán bộ, công chức,
viên chức được giao xử hồ thẩm
định, trình cấp thẩm quyền quyết
định; cập nhật thông tin vào Phần
mềm một cửa điện tử; trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính.
04 ngày
+ Chuyên viên
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
02 ngày
01 ngày
0,5 ngày
0,5 ngày
- Trường hợp quy định phải thẩm
tra, xác minh hồ sơ.
Đối với hồ sơ qua thẩm tra, thẩm định
chưa đủ điều kiện giải quyết, quan
có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành
chính trả lại hồ sơ kèm theo thông báo
bằng văn bản và nêu rõ lý do, nội
dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ để gửi
cho tổ chức, nhân thông qua Bộ
phận Một cửa. Thời gian thông báo
trả lại hồ không quá 03 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, trừ
trường hợp pháp luật chuyên ngành
quy định cụ thể về thời gian. Thời
hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau
khi nhận đủ hồ sơ.
Trả lại hồ
sơ không
quá 03
ngày làm
việc
769
769
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi chú
- Trường hợp hồ phải lấy ý kiến
của các cơ quan, đơn vị có liên quan
… ngày
(nếu có)
- Trường hợp hồ sơ thực hiện theo
quy trình liên thông giữa các quan
có thẩm quyền cùng cấp
… ngày
(nếu có)
- Trường hợp hồ sơ thực hiện theo
quy trình liên thông giữa các quan
thẩm quyền không cùng cấp hành
chính
… ngày
(nếu có)
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
(Kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính gửi tr cho
tổ chức, nhân
phải bảo đảm đầy
đủ theo quy định
quan
thẩm quyền trả
cho tổ chức,
nhân sau khi giải
quyết xong thủ tục
hành chính)
Công chức tiếp nhận trả kết quả
nhập vào sổ theo dõi hồ phần
mềm điện tử thực hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức, nhân biết
trước qua tin nhắn, thư điện tử, điện
thoại hoặc qua mạng hội được cấp
có thẩm quyền cho phép đối với hồ sơ
giải quyết thủ tục hành chính trước
thời hạn quy định.
- Tổ chức, nhân nhận kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo thời
gian, địa điểm ghi trên Giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả kết quả (xuất trình
giấy hẹn trả kết quả). Công chức trả
kết quả kiểm tra phiếu hẹn yêu cầu
người đến nhận kết qunhận vào
sổ và trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua
dịch vụ bưu chính công ích. (đăng
theo hướng dẫn của Bưu điện).
- Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ
công trực tuyến, nhận kết quả trực
tiếp tại Trung tâm KSTTHC Phục
vụ HCC, khi đi mang theo hồ gốc
để đối chiếu và nộp lại cho cán bộ
tiếp nhận hồ sơ; trường hợp đăng
nhận kết quả trực tuyến thì thông qua
Cổng Dịch vụ công trực tuyến. (nếu
có)
Thời gian
trả kết
quả: Sáng:
từ 07 giờ
đến 11 giờ
30 phút;
Chiều: từ
13 giờ 30
đến 17 giờ
của các
ngày làm
việc.
3.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
(1) Thông báo chm dt hoạt động kinh doanh dch v l hành nội địa (Mu s 06 Ph
lc II ban hành kèm theo Thông tư s 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017);
770
770
(2) Giy phép kinh doanh dch v l hành ni địa đã được cp;
(3) Quyết định gii th, biên bn hp ca doanh nghiệp trong trường hp doanh nghip
gii th theo quy định tại các đim a, b và c khoản 1 Điều 201 Lut Doanh nghip; Quyết định
thu hi giy chng nhận đăng doanh nghiệp hoc Quyết định gii th ca Tòa án trong
trưng hp doanh nghip gii th theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 201 Lut Doanh
nghip.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
3.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: T chc.
3.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: S Văn hóa, Thể thao và Du lch.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Văn hóa, Thể thao và Du lch.
3.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết đnh thu hi giy phép kinh doanh
dch v l hành ni đa.
3.6. Phí, lệ phí: Không quy định.
3.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Thông báo chm dt hoạt động kinh doanh dch v
l hành nội địa (Mu s 06 Ph lục II ban hành kèm theo Thông tư s 06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15 tháng 12 năm 2017).
3.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
3.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Lut Du lch s 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017. hiu lc t ngày 01
tháng 01 năm 2018.
- Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 ca B trưng B
Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định chi tiết mt s điều ca Lut Du lch. hiu lc t
ngày 01 tháng 02 năm 2018.
- Thông 13/2021/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 11 năm 2021 sửa đổi bổ sung một số
điều của thông tư 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 quy định chi tiết một số
điều của Luật Du lịch.
3.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 2.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản lý Du
lịch
Vĩnh viễn
Lưu trữ theo quy
định hiện hành
771
TÊN DOANH NGHIP
S:
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
........, ngày....tháng.....năm......
THÔNG BÁO
CHM DT HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
DCH V L HÀNH NI ĐA
Kính gi: S Văn hóa, Thể thao và Du lch tỉnh Đồng Tháp
1. Tên doanh nghip (ch in hoa): .................................................................
................................................................................................................................
Tên giao dch: .................................................................................................
Tên viết tt: .....................................................................................................
2. Địa ch tr s chính: ..................................................................................
Đin thoại: …………………… Fax: ........................................................
3. H tên người đi din theo pháp lut ca doanh nghiệp: ……………..
Gii tính: ........ Chc danh: ............................................................................
4. Giy phép kinh doanh dch v l hành nội địa s ……………….. do S Du lch/S
Văn hóa, Th thao và Du lch cấp ngày … tháng … năm ….…
5. Lý do chm dt hot động kinh doanh dch v l hành:......................................
……………………………………………………………………………………..
6. Doanh nghip cam kết đã hoàn thành mọi nghĩa v đối vi khách du lịch, các s
cung cp dch v du lch xin chu trách nhim v tính chính xác, trung thc ca ni dung
Thông báo này.
Căn cứ vào các quy đnh hiện hành, kính đ ngh S Văn hóa, Thể thao Du lch tnh
Đồng Tháp ban hành Quyết định thu hi giy phép kinh doanh dch v l hành và công văn
gi Ngân hàng …(*)….đ doanh nghiệp được gii ta tin ký qu./
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu)
ng dn ghi:
(*) Tên ngân hàng nơi doanh nghiệp đóng tiền ký qu
772
772
4. Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp
doanh nghiệp phá sản
4.1 Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi chú
Bước
1
Nộp hồ sơ thủ tục
hành chính: Tổ
chức, nhân
chuẩn bị hồ
đầy đủ theo quy
định nộp hồ
qua các cách thức
sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả của Sở n hóa, Thể thao
Du lịch tại Trung tâm Hành chính công
Tỉnh(Địa chỉ: s 85, đường Nguyễn Huệ,
phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng
Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Sáng: từ 07
giờ đến 11
giờ 30 phút;
Chiều: từ 13
giờ 30 đến 17
giờ của các
ngày làm
việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng
Dịch vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn
Không quy
định (tùy
khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận và
chuyển hồ thủ
tục hành chính
1. Đối với hồ được nộp trực tiếp qua Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả hoặc thông
qua dịch vụ bưu chính công ích cán bộ,
công chức, viên chức tiếp nhận hồ tại
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả xem xét,
kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ;
quét (scan) lưu trữ hồ điện tử, cập
nhật vào sở dữ liệu của phần mềm một
cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ phải
hướng dẫn đại diện tổ chức, nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
nêu do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán bộ,
công chức, viên chức tiếp nhận hồ phải
nêu do theo mẫu Phiếu từ chối giải
quyết hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác
theo quy định, cán bộ, công chức, viên
chức tiếp nhận hồ lập Giấy tiếp nhận
hồ hẹn ngày trả kết quả; đồng thời,
chuyển cho quan thẩm quyền để giải
quyết theo quy trình.
Chuyển ngay
hồ tiếp
nhận trực tiếp
trong ngày
làm việc
(không để
quá 3 giờ làm
việc) hoặc
chuyển vào
đầu giờ ngày
làm việc tiếp
theo đối với
trường hợp
tiếp nhận sau
15 giờ hàng
ngày.
Bước
3
Giải quyết thủ
tục hành chính
Sau khi nhận hồ thtục hành chính từ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả công chức
05 ngày,
trong đó:
773
773
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi chú
xử xem xét, thẩm định hồ sơ, trình phê
duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành
chính:
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
01 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ quan/bộ phận
chuyên môn), trong đó:
04 ngày
- Trường hợp thủ tục hành chính không
quy định phải thẩm tra, xác minh hồ sơ,
lấy ý kiến của quan, tổ chức, liên
quan, cán bộ, công chức, viên chức được
giao xử hồ thẩm định, trình cấp
thẩm quyền quyết định; cập nhật thông tin
vào Phần mềm một cửa điện tử; trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính.
04 ngày
+ Chuyên viên
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
02 ngày
01 ngày
0,5 ngày
0,5 ngày
- Trường hợp quy định phải thẩm tra,
xác minh hồ sơ.
Đối với hồ qua thẩm tra, thẩm định
chưa đủ điều kiện giải quyết, quan
thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính
trả lại hồ sơ kèm theo thông o bằng văn
bản nêu lý do, nội dung cần bsung
theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ để gửi cho tổ chức, nhân
thông qua Bộ phận Một cửa. Thời gian
thông báo trả lại hồ không quá 03 ngày
làm việc kể từ ngày tiếp nhận h sơ, trừ
trường hợp pháp luật chuyên ngành quy
định cụ thể về thời gian. Thời hạn giải
quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ
hồ sơ.
Trả lại hồ sơ
không quá 03
ngày làm việc
- Trường hợp hồ sơ phải lấy ý kiến của các
cơ quan, đơn vị có liên quan
… ngày (nếu
có)
- Trường hợp hồ sơ thực hiện theo quy
trình liên thông giữa các quan thẩm
quyền cùng cấp
… ngày (nếu
có)
- Trường hợp hồ sơ thực hiện theo quy
trình liên thông giữa các quan thẩm
quyền không cùng cấp hành chính
… ngày (nếu
có)
774
774
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi chú
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
(Kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính gửi trả cho
tổ chức, nhân
phải bảo đảm đầy
đủ theo quy định
quan
thẩm quyền tr
cho tổ chức,
nhân sau khi giải
quyết xong thủ tục
hành chính)
Công chức tiếp nhận trả kết quả nhập
vào sổ theo dõi hồ và phần mềm điện tử
thực hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức, nhân biết
trước qua tin nhắn, thư điện tử, điện thoại
hoặc qua mạng hội được cấp thẩm
quyền cho phép đối với hồ giải quyết
thủ tục hành chính trước thời hạn quy định.
- Tổ chức, nhân nhận kết quả giải quyết
thủ tục hành chính theo thời gian, địa điểm
ghi trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả (xuất trình giấy hẹn trả kết quả). Công
chức trả kết quả kiểm tra phiếu hẹn yêu
cầu người đến nhận kết quả ký nhận vào sổ
và trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua dịch
vụ bưu chính công ích. (đăng theo
hướng dẫn của Bưu điện).
- Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ công
trực tuyến, nhận kết quả trực tiếp tại Trung
tâm KSTTHC Phục vụ HCC, khi đi
mang theo hồ gốc để đối chiếu nộp
lại cho cán bộ tiếp nhận hồ sơ; trường hợp
đăng nhận kết quả trực tuyến thì thông
qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến. (nếu
có)
Thời gian trả
kết quả:
Sáng: từ 07
giờ đến 11
giờ 30 phút;
Chiều: từ 13
giờ 30 đến 17
giờ của các
ngày làm
việc.
4.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phn h
(1) Quyết đnh ca Tòa án v vic m th tc phá sn;
(2) Giy phép kinh doanh dch v l hành ni địa đã được cp.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
4.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: T chc.
4.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: S Văn hóa, Thể thao và Du lch.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Văn hóa, Thể thao và Du lch.
4.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định thu hi giy phép kinh doanh
dch v l hành ni đa.
4.6. Phí, lệ phí: Không quy định.
4.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
775
775
4.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
4.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Lut Du lch s 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017. hiu lc t ngày 01
tháng 01 năm 2018.
- Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 ca B trưng B
Văn hóa, Thể thao Du lch quy định chi tiết mt s điều ca Lut Du lch. hiu lc t
ngày 01 tháng 02 năm 2018.
4.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 6.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản lý Du
lịch
Vĩnh viễn
Lưu trữ theo quy
định hiện hành
776
776
5. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du
lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế
5.1 Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ thủ
tục hành chính:
Tổ chức, cá nhân
chuẩn bị hồ
đầy đủ theo quy
định nộp hồ
qua các cách
thức sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể
thao Du lịch tại Trung tâm Hành
chính công Tỉnh(Địa chỉ: số 85, đường
Nguyễn Huệ, phường 1, thành phố
Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính
công ích.
Sáng: từ 07
giờ đến 11
giờ 30 phút;
Chiều: từ 13
giờ 30 đến 17
giờ của các
ngày làm
việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website
cổng Dịch vụ công của tỉnh Đồng
Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn
Không quy
định (tùy
khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ sơ thủ
tục hành chính
1. Đối với hồ được nộp trực tiếp
qua Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
hoặc thông qua dịch vụ bưu chính
công ích cán bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả xem xét, kiểm tra tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét
(scan) lưu trữ hồ điện tử, cập
nhật vào sở dữ liệu của phần mềm
một cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, cán bộ,
công chức, viên chức tiếp nhận hồ
phải hướng dẫn đại diện tổ chức,
nhân bổ sung, hoàn thiện hồ theo
quy định và nêu rõ lý do theo mẫu
Phiếu yêu cầu bsung, hoàn thiện hồ
sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ
sơ phải nêu do theo mẫu Phiếu từ
chối giải quyết hồ thủ tục hành
chính;
c) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác
theo quy định, cán bộ, công chức, viên
chức tiếp nhận hồ lập Giấy tiếp
nhận hồ hẹn ngày trả kết quả;
Chuyển ngay
hồ tiếp
nhận trực tiếp
trong ngày
làm việc
(không để
quá 3 giờ làm
việc) hoặc
chuyển vào
đầu giờ ngày
làm việc tiếp
theo đối với
trường hợp
tiếp nhận sau
15 giờ hàng
ngày.
777
777
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
đồng thời, chuyển cho quan
thẩm quyền để giải quyết theo quy
trình.
Bước
3
Giải quyết th
tục hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành chính
từ Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
công chức xử xem xét, thẩm định
hồ sơ, trình phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính:
10 ngày,
trong đó:
1. Tiếp nhận hồ (Bộ phận
TN&TKQ)
01 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ quan/bộ phận
chuyên môn), trong đó:
09 ngày
- Trường hợp thủ tục hành chính
không quy định phải thẩm tra, xác
minh hồ sơ, lấy ý kiến của quan, tổ
chức, liên quan, cán bộ, công chức,
viên chức được giao xử hồ thẩm
định, trình cấp thẩm quyền quyết
định; cập nhật thông tin vào Phần
mềm một cửa điện tử; trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính.
09 ngày
+ Chuyên viên
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
05 ngày
02 ngày
01 ngày
01 ngày
- Trường hợp quy định phải thẩm
tra, xác minh hồ sơ.
Đối với hồ qua thẩm tra, thẩm định
chưa đủ điều kiện giải quyết, quan
thẩm quyền giải quyết thủ tục hành
chính trả lại hồ sơ kèm theo thông báo
bằng văn bản và nêu rõ lý do, nội dung
cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ để gửi cho
tổ chức, nhân thông qua Bộ phận
Một cửa. Thời gian thông báo trả lại
hồ không quá 03 ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận hồ sơ, trừ trường
hợp pháp luật chuyên ngành quy
định cụ thể về thời gian. Thời hạn giải
quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận
đủ hồ sơ.
Trả lại hồ sơ
không quá 03
ngày làm việc
778
778
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
- Trường hợp hồ sơ phải lấy ý kiến của
các cơ quan, đơn vị có liên quan
… ngày (nếu
có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo quy
trình liên thông giữa các quan
thẩm quyền cùng cấp
… ngày (nếu
có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo quy
trình liên thông giữa các quan
thẩm quyền không cùng cấp hành
chính
… ngày (nếu
có)
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
(Kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính gửi
trả cho tổ chức,
nhân phải bảo
đảm đầy đủ theo
quy định
quan thẩm
quyền trả cho tổ
chức, cá nhân sau
khi giải quyết
xong thủ tục hành
chính)
Công chức tiếp nhận trả kết quả
nhập vào sổ theo dõi hồ phần
mềm điện tử thực hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức, nhân biết
trước qua tin nhắn, thư điện tử, điện
thoại hoặc qua mạng hội được cấp
thẩm quyền cho phép đối với hồ
giải quyết th tục hành chính trước
thời hạn quy định.
- Tổ chức, nhân nhận kết quả giải
quyết thủ tục nh chính theo thời
gian, địa điểm ghi trên Giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả kết quả (xuất trình
giấy hẹn trả kết quả). Công chức trả
kết quả kiểm tra phiếu hẹn yêu cầu
người đến nhận kết quả nhận vào
sổ và trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua
dịch vụ u chính công ích. (đăng
theo hướng dẫn của Bưu điện).
- Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ
công trực tuyến, nhận kết quả trực tiếp
tại Trung tâm KSTTHC và Phục vụ
HCC, khi đi mang theo hồ gốc để
đối chiếu nộp lại cho cán bộ tiếp
nhận hồ sơ; trường hợp đăng nhận
kết quả trực tuyến thì thông qua Cổng
Dịch vụ công trực tuyến. (nếu có)
Thời gian trả
kết quả:
Sáng: từ 07
giờ đến 11
giờ 30 phút;
Chiều: từ 13
giờ 30 đến 17
giờ của các
ngày làm
việc.
5.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phn h
779
779
(1) Đăng tham dự khóa cp nht kiến thức cho hướng dn viên du lch (Mu s 13
Ph lục II ban hành kèm theo Thông s 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm
2017);
b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
5.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân.
5.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: S Văn hóa, Thể thao và Du lch.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Văn hóa, Thể thao và Du lch.
5.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức
cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế.
5.6. Phí, lệ phí: Không quy định.
5.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đăng ký tham dự khóa cp nht kiến thức cho hướng
dn viên du lch (Mu s 13 Ph lục II ban hành kèm theo Thông s 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017).
5.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
5.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Lut Du lch s 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017. hiu lc t ngày 01
tháng 01 năm 2018.
- Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 ca B trưng B
Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định chi tiết mt s điều ca Lut Du lch. hiu lc t
ngày 01 tháng 02 năm 2018.
5.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 7.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản lý Du
lịch
Vĩnh viễn
Lưu trữ theo quy
định hiện hành
780
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
………, ngày.…tháng … năm ......
ĐĂNG KÝ THAM D KHÓA CP NHT KIN THC
CHO HƯNG DN VIÊN DU LCH
Kính gi: S Văn hoá, Thể thao và Du lch tỉnh Đồng Tháp
- H và tên (ch in hoa): ................................................................................
- Ngày sinh: ........../............../..............
- Gii tính: Nam N
- Dân tc: ............................................
- Tôn giáo: ..............................
- Giy Chng minh nhân dân/Th căn cưc công dân/H chiếu s : .............
- Nơi cấp: ............................................
- Ngày cp: .....................................
- H khẩu thường trú:......................................................................................
- Địa ch liên lc: ............................................................................................
- Đin thoi: .......................................
Email: .............................................
- Đã đưc cp th hướng dn viên du lch:
+ Loi: Ni đa Quc tế
+ S th: ................
- Nơi cấp: ....................
- Ngày cp: ...../........./.........
Căn cứ Thông báo s ........ ngày.... /..../..... ca S Văn hoá, Thể thao Du lch tnh
Đồng Tháp, căn cứ nhu cu công việc, tôi đăng ký tham d khóa cp nht kiến thức cho hướng
dn viên du lch t ngày…/…/…đến ngày…/…/….
Tôi cam kết thc hiện đầy đủ ni quy ca khóa hc./.
NGƯỜI ĐỀ NGH
(Ký và ghi rõ h tên)
781
781
6. Thủ tục công nhận Khu du lịch cấp tỉnh
6.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi chú
Bước
1
Nộp h
thủ tục
hành chính:
Tổ chức,
nhân chuẩn
bị hồ đầy
đủ theo quy
định nộp
hồ qua
các cách
thức sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả của Sở Văn a, Thể thao Du lịch
tại Trung tâm Hành chính công Tỉnh(Địa chỉ:
số 85, đường Nguyễn Huệ, phường 1, thành
phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30
phút;
Chiều: từ 13
giờ 30 đến 17
giờ của các
ngày làm việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng Dịch
vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn
Không quy
định (tùy khách
hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển
hồ thủ
tục hành
chính
1. Đối với hồ được nộp trực tiếp qua Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả hoặc thông qua
dịch vụ bưu chính công ích cán bộ, ng
chức, viên chức tiếp nhận hồ tại Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả xem xét, kiểm tra tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét (scan)
lưu trữ hồ điện tử, cập nhật vào sở dữ
liệu của phần mềm một cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên
chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn đại diện
tổ chức, nhân bổ sung, hoàn thiện hồ
theo quy định nêu do theo mẫu Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán bộ,
công chức, viên chức tiếp nhận hồ phải
nêu rõ do theo mẫu Phiếu từ chối giải
quyết hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính xác theo
quy định, n bộ, ng chức, viên chức tiếp
nhận hồ lập Giấy tiếp nhận hồ
hẹn ngày trả kết quả; đồng thời, chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền để giải quyết theo quy
trình.
Chuyển ngay
hồ tiếp nhận
trực tiếp trong
ngày làm việc
(không để quá
3 giờ làm việc)
hoặc chuyển
vào đầu giờ
ngày làm việc
tiếp theo đối
với trường hợp
tiếp nhận sau
15 giờ hàng
ngày.
Bước
Giải quyết
Sau khi nhận hồ thủ tục hành chính từ Bộ
45 ngày, trong
782
782
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi chú
3
thủ tục
hành chính
phận tiếp nhận trả kết quả công chức xử
xem xét, thẩm định hsơ, trình phê duyệt kết
quả giải quyết thủ tục hành chính:
đó:
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
01 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ quan/bộ phận chuyên
môn), trong đó:
44 ngày
- Trường hợp thủ tục hành chính không quy
định phải thẩm tra, xác minh hồ sơ, lấy ý kiến
của quan, tổ chức, liên quan, cán bộ,
công chức, viên chức được giao xử hồ
thẩm định, trình cấp thẩm quyền quyết
định; cập nhật thông tin vào Phần mềm một
cửa điện tử; trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính.
44 ngày
+ Chuyên viên
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
25 ngày
15 ngày
03 ngày
01 ngày
- Trường hợp quy định phải thẩm tra, xác
minh hồ sơ.
Đối với hồ qua thẩm tra, thẩm định chưa
đủ điều kiện giải quyết, quan thẩm
quyền giải quyết thủ tục hành chính trả lại hồ
kèm theo thông báo bằng văn bản nêu
rõ lý do, nội dung cần bổ sung theo mẫu
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đ
gửi cho tổ chức, nhân thông qua Bộ phận
Một cửa. Thời gian thông báo trả lại hồ
không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ, trừ trường hợp pháp luật chuyên
ngành quy định cụ thể về thời gian. Thời
hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi
nhận đủ hồ sơ.
Trả lại hồ sơ
không quá 03
ngày làm việc
- Trường hợp hồ sơ phải lấy ý kiến của các
quan, đơn vị có liên quan
… ngày (nếu
có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo quy trình
liên thông giữa các quan thẩm quyền
cùng cấp
… ngày (nếu
có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo quy trình
liên thông giữa các quan thẩm quyền
không cùng cấp hành chính
… ngày (nếu
có)
783
783
TT
Trình tự
thực hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải
quyết
Ghi chú
Bước
4
Trả kết quả
giải quyết
thủ tục
hành chính
(Kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
gửi trả cho
tổ chức,
nhân phải
bảo đảm đầy
đủ theo quy
định
quan
thẩm quyền
trả cho tổ
chức,
nhân sau khi
giải quyết
xong thủ tục
hành chính)
Công chức tiếp nhận và trả kết quả nhập vào
sổ theo dõi hồ phần mềm điện tử thực
hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức, nhân biết trước
qua tin nhắn, thư điện tử, điện thoại hoặc qua
mạng xã hội được cấp thẩm quyền cho
phép đối với hồ giải quyết thủ tục hành
chính trước thời hạn quy định.
- Tổ chức, nhân nhận kết quả giải quyết
thủ tục hành chính theo thời gian, địa điểm
ghi trên Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết
quả (xuất trình giấy hẹn trả kết quả). Công
chức trả kết quả kiểm tra phiếu hẹn yêu
cầu người đến nhận kết quả nhận vào sổ
và trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua dịch vụ
bưu chính công ích. (đăng theo hướng dẫn
của Bưu điện).
- Trường hợp nộp hồ qua dịch v công
trực tuyến, nhận kết quả trực tiếp tại Trung
tâm KSTTHC Phục vụ HCC, khi đi mang
theo hồ gốc để đối chiếu nộp lại cho
cán bộ tiếp nhận hồ sơ; trường hợp đăng
nhận kết quả trực tuyến thì thông qua Cổng
Dịch vụ công trực tuyến. (nếu có)
Thời gian trả
kết quả: Sáng:
từ 07 giờ đến
11 giờ 30 phút;
Chiều: từ 13
giờ 30 đến 17
giờ của các
ngày làm việc.
6.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
(1) Đơn đề nghị công nhận khu du lịch cấp tỉnh (Mẫu số 02, Phụ lục II ban hành kèm
theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017);
(2) Bản thuyết minh về điều kiện công nhận khu du lịch cấp tỉnh.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
6.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
6.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: y ban nhân dân cp tnh.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S n a, Th thao và Du lch.
6.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết đnh công nhn khu du lch cp tnh
6.6. Phí, lệ phí: Không quy định.
784
784
6.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề ngh công nhn khu du lch cp tnh (Mu s
02, Ph lục II ban hành kèm theo Thông s 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm
2017).
6.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
(1) Có ít nht 01 tài nguyên du lch cp tnh; có ranh gii xác đnh trên bản đồ địa hình
do cơ quan có thẩm quyn xác nhn. T l bản đồ ph thuc vào yêu cu quản lý và địa hình
khu vc.
(2) Có kết cu h tầng, cơ sở vt cht k thut, dch v đáp ứng nhu cầu lưu trú, ăn uống
và các nhu cu khác ca khách du lch, bao gm:
a) Có h thống điện lưới, h thng cung cấp nước sch;
b) Có cơ sở kinh doanh dch v ăn uống, mua sắm đạt tiêu chun phc v khách du lch,
đáp ứng ti thiểu 100.000 lượt khách mi năm; hệ thng cơ s lưu trú du lịch đáp ứng ti thiu
50.000 lượt khách lưu trú mỗi năm;
c) ni quy, h thng bin ch dn, thuyết minh v khu du lch; h thng bin ch
dn, bin báo v giao thông, các cơ sở dch vụ, các điểm tham quan;
d) Cung cp dch v thuyết minh, hướng dn du lch.
(3) Có kết ni vi h thng h tng giao thông, vin thông quc gia.
(4) Đáp ứng điều kin v an ninh, trt t, an toàn xã hi, bo v môi trường, bao gm:
a) Có b phn bo v, cu h, cu nn;
b) Công khai s đin thoi, đa ch ca t chc qun lý khu du lch;
c) b phn thông tin h tr khách du lch; nh thc tiếp nhn gii quyết kp
thi phn ánh, kiến ngh ca khách du lch;
d) Nhà v sinh công cng sch sẽ, được thông gió đủ ánh sáng, được b trí đủ, tương
ng vi s ng khách du lch vào thi k cao điểm;
đ) hệ thng thu gom bin pháp x rác thi; h thng thu gom, x nước
thi sinh hot hoc h thống thu gom c thi sinh hot liên thông vi h thng x nước
thi tập trung theo quy đnh ca pháp lut v bo v môi trường; b trí nhân lc làm v sinh
môi trưng;
e) Áp dng các bin pháp phòng, chng cháy n theo quy đnh ca pháp lut.
6.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Lut Du lch s 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017. hiu lc t ngày 01
tháng 01 năm 2018.
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2018.
- Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 ca B trưng B
Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định chi tiết mt s điều ca Lut Du lch. hiu lc t
ngày 01 tháng 02 năm 2018.
6.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 4.2;
Phòng Quản lý Du
Vĩnh viễn
785
785
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
…………, ngày……tháng……năm…….
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
lịch
Lưu trữ theo quy định
hiện hành
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
Bộ phận tiếp nhận
trkết qu
786
786
ĐƠN Đ NGH CÔNG NHN
KHU DU LCH CP TNH
Kính gi: S Văn hóa, Thể thao và Du lch tỉnh Đồng Tháp
- Tên cơ quan, tổ chc qun lý khu du lịch: ……………………
- Địa chỉ:…………………………………………………………………..
- Đin thoại:…………………..…… Fax:……………………………
- Email:……………………………………………………………………
- Website (nếu có):………………………………………………………..
Căn cứ Lut Du lch Ngh định ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều ca Lut
Du lch, chúng tôi thấy ………………………….(tên khu du lch) đã đáp ứng đủ điều kiện để
được công nhn khu du lch cp tỉnh. Kính đề ngh S Văn hóa, Thể thao Du lch tnh
Đồng Tháp thẩm định, trình y ban nhân n tỉnh Đồng Tháp công nhn cho….(tên khu du
lch)… là khu du lịch cp tnh.
Chúng tôi cam kết chu trách nhim v tính chính xác, trung thc ca ni dung h đ
ngh công nhn khu du lch cp tnh.
NGƯỜI ĐẠI DIN
(Chc v, quyn hn)
(Ký, đóng du và ghi rõ h tên)
787
787
7. Thủ tục công nhận sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ
khách du lịch
7.1 Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ thủ tục
hành chính: Tổ
chức, nhân
chuẩn bị hồ đầy
đủ theo quy định
nộp hồ sơ qua
các cách thức sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bphận tiếp
nhận trả kết quả của Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch tại Trung
tâm Hành chính công Tỉnh(Địa
chỉ: số 85, đường Nguyễn Huệ,
phường 1, thành phố Cao Lãnh,
tỉnh Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Sáng: từ
07 giờ đến
11 giờ 30
phút;
Chiều: từ
13 giờ 30
đến 17 giờ
của các
ngày làm
việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website
cổng Dịch vụ công của tỉnh Đồng
Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn
Không quy
định (tùy
khách
hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ thủ
tục hành chính
1. Đối với hồ sơ được nộp trực
tiếp qua Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả hoặc thông qua dịch vụ
bưu chính công ích cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
xem xét, kiểm tra tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ; quét (scan)
lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào
sở dữ liệu của phần mềm một
cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận
hồ phải ớng dẫn đại diện tổ
Chuyển
ngay hồ
tiếp nhận
trực tiếp
trong ngày
làm việc
(không để
quá 3 giờ
làm việc)
hoặc
chuyển
vào đầu
giờ ngày
làm việc
tiếp theo
788
788
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
chức, nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ theo quy định nêu
do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ,
cán bộ, công chức, viên chức tiếp
nhận hồ phải nêu do theo
mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ
thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ
lập Giấy tiếp nhận hồ hẹn
ngày trả kết quả; đồng thời,
chuyển cho quan thẩm
quyền để giải quyết theo quy trình.
đối với
trường hợp
tiếp nhận
sau 15 giờ
hàng ngày.
Bước
3
Giải quyết thtục
hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành
chính từ Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả công chức xử xem xét,
thẩm định hồ sơ, trình phê duyệt
kết quả giải quyết th tục hành
chính:
17 ngày,
trong đó:
1. Tiếp nhận hồ (Bộ phận
TN&TKQ)
1 ngày
2. Giải quyết hồ ( quan/bộ
phận chuyên môn), trong đó:
16 ngày
- Trường hợp thủ tục hành chính
không quy định phải thẩm tra, xác
minh hồ sơ, lấy ý kiến của
quan, tổ chức, liên quan, cán
bộ, công chức, viên chức được
giao xử hthẩm định, trình
cấp có thẩm quyền quyết định; cập
nhật thông tin vào Phần mềm một
cửa điện tử; trả kết quả giải quyết
thủ tục hành chính.
16 ngày
+ Chuyên viên
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
10 ngày
04 ngày
01 ngày
01 ngày
- Trường hợp quy định phải
thẩm tra, xác minh hồ sơ.
Trả lại hồ
sơ không
789
789
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
Đối với hồ qua thẩm tra, thẩm
định chưa đủ điều kiện giải quyết,
quan có thẩm quyền giải quyết
thủ tục hành chính trả lại hồ sơ
kèm theo thông báo bằng văn bản
nêu do, nội dung cần bổ
sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hđể gửi cho
tổ chức, nhân thông qua Bộ
phận Một cửa. Thời gian thông
báo trả lại hồ không quá 03
ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ, trừ trường hợp pháp
luật chuyên ngành quy định cụ
thể về thời gian. Thời hạn giải
quyết được tính lại từ đầu sau khi
nhận đủ hồ sơ.
quá 03
ngày làm
việc
- Trường hợp hồ sơ phải lấy ý kiến
của các cơ quan, đơn vị có liên
quan
… ngày
(nếu có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo
quy trình liên thông giữa các
quan có thẩm quyền cùng cấp
… ngày
(nếu có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo
quy trình liên thông giữa các
quan thẩm quyền không cùng
cấp hành chính
… ngày
(nếu có)
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
(Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
gửi trả cho tổ
chức, nhân phải
bảo đảm đầy đủ
theo quy định
quan thẩm
quyền trả cho tổ
chức, nhân sau
khi giải quyết xong
thủ tục hành chính)
Công chức tiếp nhận trả kết
quả nhập vào sổ theo dõi hồ
phần mềm điện tử thực hiện như
sau:
- Thông báo cho tổ chức, nhân
biết trước qua tin nhắn, thư điện
tử, điện thoại hoặc qua mạng
hội được cấp thẩm quyền cho
phép đối với hồ giải quyết thủ
tục hành chính trước thời hạn quy
định.
- Tổ chức, nhân nhận kết quả
giải quyết thủ tục hành chính theo
thời gian, địa điểm ghi trên Giấy
tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả
(xuất trình giấy hẹn trả kết quả).
Thời gian
trả kết
quả: Sáng:
từ 07 giờ
đến 11 giờ
30 phút;
Chiều: từ
13 giờ 30
đến 17 giờ
của các
ngày làm
việc.
790
790
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
Công chức trả kết quả kiểm tra
phiếu hẹn yêu cầu người đến
nhận kết quả nhận vào sổ
trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông
qua dịch vụ bưu chính công ích.
(đăng theo hướng dẫn của Bưu
điện).
- Trường hợp nộp hồ qua dịch
vụ công trực tuyến, nhận kết quả
trực tiếp tại Trung tâm KSTTHC
Phục vụ HCC, khi đi mang
theo hồ sơ gốc để đối chiếu và nộp
lại cho cán bộ tiếp nhận hồ sơ;
trường hợp đăng nhận kết quả
trực tuyến thì thông qua Cổng
Dịch vụ công trực tuyến. (nếu có)
7.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
(1) Đơn đề ngh cp bin hiệu đạt tiêu chun phc v khách du lch (Ph lc 10 ban
hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017)
(2) Bản thuyết minh đáp ứng các tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
7.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: T chc, cá nhân.
7.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: S Văn hóa, Thể thao và Du lch.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Văn hóa, Thể thao và Du lch.
7.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết đnh hành chính.
7.6. Phí, lệ phí: (Điều 4 Thông số 34/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 ca B trưng
B Tài chính)
+ Phí thẩm định công nhận sở kinh doanh dch v th thao đạt tiêu chun phc v
khách du lịch: 1.000.000 đồng/h sơ.
7.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn đề ngh cp bin hiệu đạt tiêu chun phc v khách du lch (Ph lc 10 ban hành
kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017).
7.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
1. Có đăng ký kinh doanh và bảo đảm các điều kiện kinh doanh đối với dịch vụ thể thao
theo quy định của pháp luật.
791
791
2. nội quy bằng tiếng Việt, tiếng Anh ngôn ngữ khác (nếu cần); nơi đón tiêp,
nơi gửi đồ dùng cá nhân và phòng tắm cho khách.
3. sở vật chất, trang thiết bị phục vụ tập luyện thi đấu; dịch vụ cho thuê dụng
cụ tập luyện, thi đấu phù hợp với từng môn thể thao.
4. Có người hướng dẫn, nhân viên phục vụ, nhân viên cứu hộ phù hợp với từng môn thể
thao.
5. Nhân viên có thái độ phục vụ văn minh, lịch sự, mặc đồng phục đeo biển tên trên
áo.
6. Niêm yết giá, bán đúng giá niêm yết nhận thanh toán bằng thẻ do ngân hàng phát
hành.
7. Có nhà vệ sinh sạch sẽ, được thông gió và đủ ánh sáng.
7.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Du lịch số: 09/2017/QH14, ngày 19/06/2017;
- Thông số: 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ Trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Du lịch.
- Thông số 34/2018/TT-BTC, ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp quản phí thẩm định công nhận hạng sở u trú du lịch, cơ sở
kinh doanh dịch vdu lịch kc đạt tu chuẩn phục vkhách du lịch.
- Thông số 13/2019/TT-BTC ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bọ VHTTDL sửa đổi
bổ sung một số điều của Thông số: 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ
Trưởng BVăn hóa, Thể thao Du lịch Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Du
lịch.
7.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 1.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản lý Du
lịch
Vĩnh viễn
Lưu trữ theo quy
định hiện hành
793
TÊN DOANH NGHIP
TÊN CƠ SỞ DCH V
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
…… ngày…… tháng ……..năm....
ĐƠN Đ NGH CP BIN HIU
ĐẠT TIÊU CHUN PHC V KHÁCH DU LCH
Kính gi: S Văn hóa, Thể thao và Du lch tỉnh Đồng Tháp
- Tên cơ sở kinh doanh dch v:......................................................................
.........................................................................................................................
- Địa ch:.........................................................................................................
- Đin thoi:.......................................... Fax:........................................
- Email:................................. Website:………………...........……..............
- Giy chng nhận đăng doanh nghiệp/h kinh doanh số:........................, quan
cp:.............................................................................................................
Ngày cấp:...........................................Nơi cp:...............................................
- Tng s người qun lý và nhân viên phc v:..............................................
- Các cam kết, giy chng nhn (đối vi nhng ngành, ngh kinh doanh có điu kin):
(1) Đ điều kin v an ninh, trt t;
(2) Phòng cháy, cha cháy;
(3) Bo v môi trưng;
(4) An toàn thc phm.
Căn cứ Lut Du lịch Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 ca B
trưng B Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định chi tiết mt s điều ca Lut Du lch, chúng
tôi thấy ……(1)…. đã đáp ứng đủ tiêu chuẩn để được công nhn đạt tiêu chun phc v khách
du lch (bn thuyết minh kèm theo).
Kính đề ngh S Văn hóa, Thể thao Du lch tỉnh Đồng Tháp cp bin hiệu đạt tiêu
chun phc v khách du lịch cho……….(1)……..
Chúng tôi cam kết chu trách nhim v tính chính xác ca các nội dung trong Đơn đ
ngh và thc hin nghiêm túc, bảo đm chất lượng cơ sở dch v theo quy định.
Nơi nhn:
- Như trên;
- Lưu:......
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP
LUT HOC CH CƠ S DCH V
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu)
ng dn ghi:
(1): Tên cơ sở dch v
794
794
8. Thủ tục công nhận sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn
phục vụ khách du lịch
8.1 Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ thủ tục
hành chính: Tổ
chức, nhân
chuẩn bị hồ đầy
đủ theo quy định và
nộp hồ qua các
cách thức sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bphận tiếp
nhận trả kết quả của Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch tại Trung
tâm Hành chính công Tỉnh(Địa
chỉ: số 85, đường Nguyễn Huệ,
phường 1, thành phố Cao Lãnh,
tỉnh Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Sáng: từ 07
giờ đến 11
giờ 30 phút;
Chiều: từ 13
giờ 30 đến
17 giờ của
các ngày làm
việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website
cổng Dịch vụ công của tỉnh Đồng
Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn
Không quy
định (tùy
khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận và
chuyển hồ th
tục hành chính
1. Đối với hồ sơ được nộp trực
tiếp qua Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả hoặc thông qua dịch vụ
bưu chính công ích cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
xem xét, kiểm tra tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ; quét (scan)
lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào
sở dữ liệu của phần mềm một
cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận
hồ phải ớng dẫn đại diện tổ
chức, nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ theo quy định nêu
do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ,
cán bộ, công chức, viên chức tiếp
nhận hồ phải nêu do theo
mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ
thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ
Chuyển ngay
hồ tiếp
nhận trực
tiếp trong
ngày làm
việc (không
để quá 3 giờ
làm việc)
hoặc chuyển
vào đầu giờ
ngày làm
việc tiếp
theo đối với
trường hợp
tiếp nhận sau
15 giờ hàng
ngày.
795
795
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
lập Giấy tiếp nhận hồ hẹn
ngày trả kết quả; đồng thời,
chuyển cho quan thẩm
quyền để giải quyết theo quy trình.
Bước
3
Giải quyết thủ tục
hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành
chính từ Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả công chức xử xem xét,
thẩm định hồ sơ, trình phê duyệt
kết quả giải quyết th tục hành
chính:
17 ngày,
trong đó:
1. Tiếp nhận hồ (Bộ phận
TN&TKQ)
1 ngày
2. Giải quyết hồ ( quan/bộ
phận chuyên môn), trong đó:
16 ngày
- Trường hợp thủ tục hành chính
không quy định phải thẩm tra, xác
minh hồ sơ, lấy ý kiến của
quan, tổ chức, liên quan, cán
bộ, công chức, viên chức được
giao xử hthẩm định, trình
cấp có thẩm quyền quyết định; cập
nhật thông tin vào Phần mềm một
cửa điện tử; trả kết quả giải quyết
thủ tục hành chính.
16 ngày
+ Chuyên viên
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
10 ngày
04 ngày
01 ngày
01 ngày
- Trường hợp quy định phải
thẩm tra, xác minh hồ sơ.
Đối với hồ qua thẩm tra, thẩm
định chưa đủ điều kiện giải quyết,
quan có thẩm quyền giải quyết
thủ tục hành chính trả lại hồ sơ
kèm theo thông báo bằng văn bản
nêu do, nội dung cần bổ
sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hđể gửi cho
tổ chức, nhân thông qua Bộ
phận Một cửa. Thời gian thông
báo trả lại hồ không quá 03
ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ, trừ trường hợp pháp
Trả lại hồ sơ
không quá
03 ngày làm
việc
796
796
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
luật chuyên ngành quy định cụ
thể về thời gian. Thời hạn giải
quyết được tính lại từ đầu sau khi
nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ phải lấy ý kiến
của các cơ quan, đơn vị có liên
quan
… ngày (nếu
có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo
quy trình liên thông giữa các
quan có thẩm quyền cùng cấp
… ngày (nếu
có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo
quy trình liên thông giữa các
quan thẩm quyền không cùng
cấp hành chính
… ngày (nếu
có)
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
(Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
gửi trả cho tổ
chức, nhân phải
bảo đảm đầy đủ
theo quy định mà
quan thẩm
quyền trả cho tổ
chức, nhân sau
khi giải quyết xong
thủ tục hành chính)
Công chức tiếp nhận trả kết
quả nhập vào sổ theo dõi hồ
phần mềm điện tử thực hiện như
sau:
- Thông báo cho tổ chức, nhân
biết trước qua tin nhắn, thư điện
tử, điện thoại hoặc qua mạng
hội được cấp thẩm quyền cho
phép đối với hồ giải quyết thủ
tục hành chính trước thời hạn quy
định.
- Tổ chức, nhân nhận kết quả
giải quyết thủ tục hành chính theo
thời gian, địa điểm ghi trên Giấy
tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả
(xuất trình giấy hẹn trả kết quả).
Công chức trả kết quả kiểm tra
phiếu hẹn yêu cầu người đến
nhận kết quả nhận vào sổ
trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông
qua dịch vụ bưu chính công ích.
(đăng theo hướng dẫn của Bưu
điện).
- Trường hợp nộp hồ qua dịch
vụ công trực tuyến, nhận kết quả
trực tiếp tại Trung tâm KSTTHC
Phục vụ HCC, khi đi mang
Thời gian trả
kết quả:
Sáng: từ 07
giờ đến 11
giờ 30 phút;
Chiều: từ 13
giờ 30 đến
17 giờ của
các ngày làm
việc.
797
797
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
theo hồ sơ gốc để đối chiếu và nộp
lại cho cán bộ tiếp nhận hồ sơ;
trường hợp đăng nhận kết quả
trực tuyến thì thông qua Cổng
Dịch vụ công trực tuyến. (nếu có)
8.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
(1) Đơn đề ngh cp bin hiệu đạt tiêu chun phc v khách du lch (Ph lc 10 ban
hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017)
(2) Bản thuyết minh đáp ứng các tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
8.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: T chc, cá nhân.
8.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: S Văn hóa, Thể thao và Du lch.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Văn hóa, Thể thao và Du lch.
8.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết đnh hành chính.
8.6. Phí, lệ phí: (Điều 4 Thông số 34/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 ca B trưng
B Tài chính)
+ Phí thẩm định công nhận sở kinh doanh dch v th thao đạt tiêu chun phc v
khách du lịch: 1.000.000 đồng/h sơ.
8.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn đề ngh cp bin hiệu đạt tiêu chun phc v khách du lch (Ph lc 10 ban hành
kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017).
8.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
(1). đăng kinh doanh bảo đảm các điều kiện kinh doanh đối với dịch vụ vui
chơi, giải trí theo quy định của pháp luật.
(2). Có nội quy, có nơi đón tiếp, gửi đồ cá nhân.
(3). địa điểm, sở vật chất, dụng cụ, phương tiện phù hợp với từng dịch vụ vui
chơi, giải trí.
(4). Có người hướng dẫn, nhân viên phục vụ phù hợp với từng dịch vụ vui chơi, giải trí.
(5). Nhân viên có thái độ phục vụ văn minh, lịch sự, mặc đồng phục và đeo biển tên trên
áo.
(6). Niêm yết giá, bán đúng giá niêm yết và nhận thanh toán bằng thẻ do ngân hàng phát
hành.
(7). Có nhà vệ sinh sạch sẽ, được thông gió và đủ ánh sáng.
8.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
798
798
- Luật Du lịch số: 09/2017/QH14, ngày 19/06/2017;
- Thông số: 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ Trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Du lịch.
- Thông số 34/2018/TT-BTC, ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp quản phí thẩm định công nhận hạng sở u trú du lịch, cơ sở
kinh doanh dịch vdu lịch kc đạt tu chuẩn phục vkhách du lịch.
- Thông số 13/2019/TT-BTC ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bọ VHTTDL sửa đổi
bổ sung một số điều của Thông số: 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ
Trưởng BVăn hóa, Thể thao Du lịch Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Du
lịch.
8.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 2.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản lý Du
lịch
Vĩnh viễn
Lưu trữ theo quy
định hiện hành
799
TÊN DOANH NGHIP
TÊN CƠ SỞ DCH V
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
…… ngày…… tháng ……..năm....
ĐƠN Đ NGH CP BIN HIU
ĐẠT TIÊU CHUN PHC V KHÁCH DU LCH
Kính gi: S Văn hóa, Thể thao và Du lch tỉnh Đồng Tháp
- Tên cơ sở kinh doanh dch v:......................................................................
.........................................................................................................................
- Địa ch:.........................................................................................................
- Đin thoi:.......................................... Fax:.................................. ...............
- Email:......................................... Website:………………...........……
- Giy chng nhận đăng doanh nghiệp/h kinh doanh số:........................, quan
cp:.............................................................................................................
Ngày cấp:...........................................Nơi cp:...............................................
- Tng s người qun lý và nhân viên phc v:..............................................
- Các cam kết, giy chng nhn (đối vi nhng ngành, ngh kinh doanh có điu kin):
(1) Đ điều kin v an ninh, trt t;
(2) Phòng cháy, cha cháy;
(3) Bo v môi trưng;
(4) An toàn thc phm.
Căn cứ Lut Du lịch Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 ca B
trưng B Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định chi tiết mt s điều ca Lut Du lch, chúng
tôi thấy ……(1)…. đã đáp ứng đủ tiêu chuẩn để được công nhn đạt tiêu chun phc v khách
du lch (bn thuyết minh kèm theo).
Kính đề ngh S Văn hóa, Thể thao Du lch tỉnh Đồng Tháp cp bin hiệu đạt tiêu
chun phc v khách du lịch cho……….(1)……..
Chúng tôi cam kết chu trách nhim v tính chính xác ca các nội dung trong Đơn đ
ngh và thc hin nghiêm túc, bảo đm chất lượng cơ sở dch v theo quy định.
Nơi nhn:
- Như trên;
- Lưu:......
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
HOC CH SỞ DCH V
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu)
ng dn ghi:
(1): Tên cơ sở dch v
800
800
9. Thủ tục công nhận sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn
phục vụ khách du lịch
9.1 Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ thủ
tục nh chính:
Tổ chức, nhân
chuẩn bị hồ
đầy đủ theo quy
định nộp hồ
qua các cách thức
sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bphận tiếp
nhận trả kết quả của Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch tại Trung
tâm Hành chính công Tỉnh(Địa
chỉ: số 85, đường Nguyễn Huệ,
phường 1, thành phố Cao Lãnh,
tỉnh Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Sáng: từ
07 giờ đến
11 giờ 30
phút;
Chiều: từ
13 giờ 30
đến 17 giờ
của các
ngày làm
việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website
cổng Dịch vụ công của tỉnh Đồng
Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn
Không
quy định
(tùy khách
hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ sơ thủ
tục hành chính
1. Đối với hồ sơ được nộp trực
tiếp qua Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả hoặc thông qua dịch vụ
bưu chính công ích cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
xem xét, kiểm tra tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ; quét (scan)
lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào
sở dữ liệu của phần mềm một
cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận
hồ phải ớng dẫn đại diện tổ
chức, nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ theo quy định nêu
do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ,
cán bộ, công chức, viên chức tiếp
nhận hồ phải nêu do theo
mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ
thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ
Chuyển
ngay hồ
tiếp
nhận trực
tiếp trong
ngày làm
việc
(không để
quá 3 giờ
làm việc)
hoặc
chuyển
vào đầu
giờ ngày
làm việc
tiếp theo
đối với
trường
hợp tiếp
nhận sau
15 giờ
hàng
ngày.
801
801
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
lập Giấy tiếp nhận hồ hẹn
ngày trả kết quả; đồng thời,
chuyển cho quan thẩm
quyền để giải quyết theo quy trình.
Bước
3
Giải quyết thủ
tục hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành
chính từ Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả công chức xử xem xét,
thẩm định hồ sơ, trình phê duyệt
kết quả giải quyết th tục hành
chính:
17 ngày,
trong đó:
1. Tiếp nhận hồ (Bộ phận
TN&TKQ)
1 ngày
2. Giải quyết hồ ( quan/bộ
phận chuyên môn), trong đó:
16 ngày
- Trường hợp thủ tục hành chính
không quy định phải thẩm tra, xác
minh hồ sơ, lấy ý kiến của
quan, tổ chức, liên quan, cán
bộ, công chức, viên chức được
giao xử hthẩm định, trình
cấp có thẩm quyền quyết định; cập
nhật thông tin vào Phần mềm một
cửa điện tử; trả kết quả giải quyết
thủ tục hành chính.
16 ngày
+ Chuyên viên
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
10 ngày
04 ngày
01 ngày
01 ngày
- Trường hợp quy định phải
thẩm tra, xác minh hồ sơ.
Đối với hồ qua thẩm tra, thẩm
định chưa đủ điều kiện giải quyết,
quan có thẩm quyền giải quyết
thủ tục hành chính trả lại hồ sơ
kèm theo thông báo bằng văn bản
nêu do, nội dung cần bổ
sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hđể gửi cho
tổ chức, nhân thông qua Bộ
phận Một cửa. Thời gian thông
báo trả lại hồ không quá 03
ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ, trừ trường hợp pháp
Trả lại hồ
sơ không
quá 03
ngày làm
việc
802
802
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
luật chuyên ngành quy định cụ
thể về thời gian. Thời hạn giải
quyết được tính lại từ đầu sau khi
nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ phải lấy ý kiến
của các cơ quan, đơn vị có liên
quan
… ngày
(nếu có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo
quy trình liên thông giữa các
quan có thẩm quyền cùng cấp
… ngày
(nếu có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo
quy trình liên thông giữa các
quan thẩm quyền không cùng
cấp hành chính
… ngày
(nếu có)
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
(Kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính gửi
trả cho tổ chức,
nhân phải bảo
đảm đầy đủ theo
quy định
quan thẩm
quyền trả cho tổ
chức, cá nhân sau
khi giải quyết
xong thủ tục hành
chính)
Công chức tiếp nhận trả kết
quả nhập vào sổ theo dõi hồ
phần mềm điện tử thực hiện như
sau:
- Thông báo cho tổ chức, nhân
biết trước qua tin nhắn, thư điện
tử, điện thoại hoặc qua mạng
hội được cấp thẩm quyền cho
phép đối với hồ giải quyết thủ
tục hành chính trước thời hạn quy
định.
- Tổ chức, nhân nhận kết quả
giải quyết thủ tục hành chính theo
thời gian, địa điểm ghi trên Giấy
tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả
(xuất trình giấy hẹn trả kết quả).
Công chức trả kết quả kiểm tra
phiếu hẹn yêu cầu người đến
nhận kết quả nhận vào sổ
trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông
qua dịch vụ bưu chính công ích.
(đăng theo hướng dẫn của Bưu
điện).
- Trường hợp nộp hồ qua dịch
vụ công trực tuyến, nhận kết quả
trực tiếp tại Trung tâm KSTTHC
Phục vụ HCC, khi đi mang
Thời gian
trả kết
quả:
Sáng: từ
07 giờ đến
11 giờ 30
phút;
Chiều: từ
13 giờ 30
đến 17 giờ
của các
ngày làm
việc.
803
803
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
theo hồ sơ gốc để đối chiếu và nộp
lại cho cán bộ tiếp nhận hồ sơ;
trường hợp đăng nhận kết quả
trực tuyến thì thông qua Cổng
Dịch vụ công trực tuyến. (nếu có)
9.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
(1) Đơn đề ngh cp bin hiệu đạt tiêu chun phc v khách du lch (Ph lc 10 ban
hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017)
(2) Bản thuyết minh đáp ứng các tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
9.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: T chc, cá nhân.
9.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: S Văn hóa, Thể thao và Du lch.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Văn hóa, Thể thao và Du lch.
9.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết đnh hành chính.
9.6. Phí, lệ phí: (Điều 4 Thông số 34/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 ca B trưng
B Tài chính)
+ Phí thẩm định công nhận sở kinh doanh dch v th thao đạt tiêu chun phc v
khách du lịch: 1.000.000 đồng/h sơ.
9.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn đề ngh cp bin hiệu đạt tiêu chun phc v khách du lch (Ph lc 10 ban hành
kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017).
9.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
(1). đăng kinh doanh bảo đảm các điều kiện kinh doanh đối với dịch vụ chăm
sóc sức khỏe theo quy định của pháp luật.
(2). Có nơi đón tiếp, gửi đồ dùng cá nhân.
(3). Có nội qui, quy trình bằng tiếng Việt, tiếng Anh và ngôn ngữ khác (nếu cần) ; có cơ
sở vật chất, trang thiết bị phù hợp với từng loại dịch vụ chăm sóc sức khỏe.
(4). Có nhân viên y tế, kỹ thuật viên, nhân viên phục vụ phù hợp với từng dịch vụ chăm
sóc sức khỏe.
(5). Nhân viên có thái độ phục vụ văn minh, lịch sự, mặc đồng phục và đeo biển tên trên
áo.
(6). Niêm yết giá, bán đúng giá niêm yết và nhận thanh toán bằng thẻ do ngân hàng phát
hành.
(7) Có nhà vệ sinh sạch sẽ, được thông gió và đủ ánh sáng.
804
804
9.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Du lịch số: 09/2017/QH14, ngày 19/06/2017;
- Thông số: 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ Trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Du lịch.
- Thông số 34/2018/TT-BTC, ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp quản phí thẩm định công nhận hạng sở u trú du lịch, cơ sở
kinh doanh dịch vdu lịch kc đạt tu chuẩn phục vkhách du lịch.
- Thông số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 ca B n hóa, Th thao
Du lch v vic sửa đổi, b sung mt s điều của Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 ca B trưng B Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định chi tiết mt s điều ca
Lut Du lch.
9.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 11.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả
lời của đơn vị đối với hồ không đáp ứng
yêu cầu, điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản lý Du
lịch
Vĩnh viễn
Lưu trữ theo quy định
hiện hành
805
TÊN DOANH NGHIP
TÊN CƠ SỞ DCH V
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
…… ngày…… tháng ……..năm....
ĐƠN Đ NGH CP BIN HIU
ĐẠT TIÊU CHUN PHC V KHÁCH DU LCH
Kính gi: S Văn hóa, Thể thao và Du lch tỉnh Đồng Tháp
- Tên cơ sở kinh doanh dch v:......................................................................
.........................................................................................................................
- Địa ch:.........................................................................................................
- Đin thoi:.......................................... Fax:...........................................
- Email:................................ Website:………………...........……
- Giy chng nhận đăng doanh nghiệp/h kinh doanh số:........................, quan
cp:.............................................................................................................
Ngày cấp:...........................................Nơi cp:...............................................
- Tng s người qun lý và nhân viên phc v:..............................................
- Các cam kết, giy chng nhn (đối vi nhng ngành, ngh kinh doanh có điu kin):
(1) Đ điều kin v an ninh, trt t;
(2) Phòng cháy, cha cháy;
(3) Bo v môi trưng;
(4) An toàn thc phm.
Căn cứ Lut Du lịch Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 ca B
trưng B Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định chi tiết mt s điều ca Lut Du lch, chúng
tôi thấy ……(1)…. đã đáp ứng đủ tiêu chuẩn để được công nhn đạt tiêu chun phc v khách
du lch (bn thuyết minh kèm theo).
Kính đề ngh S Văn hóa, Thể thao Du lch tỉnh Đồng Tháp cp bin hiệu đạt tiêu
chun phc v khách du lịch cho……….(1)……..
Chúng tôi cam kết chu tch nhim v nh chính c ca các nội dung trong Đơn đề ngh
thc hin nghm c, bo đảm cht lượng s dch v theo quy định.
Nơi nhn:
- Như trên;
- Lưu:......
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT HOC
CH CƠ SỞ DCH V
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu)
ng dn ghi:
(1): Tên cơ sở dch v
806
806
10. Thủ tục công nhận sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục v
khách du lịch
10.1 Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ thủ
tục hành chính:
Tổ chức, nhân
chuẩn b hồ
đầy đủ theo quy
định nộp hồ
qua các cách
thức sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bphận tiếp
nhận trả kết quả của Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch tại Trung
tâm Hành chính công Tỉnh(Địa
chỉ: số 85, đường Nguyễn Huệ,
phường 1, thành phố Cao Lãnh,
tỉnh Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Sáng: từ 07
giờ đến 11
giờ 30
phút;
Chiều: từ
13 giờ 30
đến 17 giờ
của các
ngày làm
việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website
cổng Dịch vụ công của tỉnh Đồng
Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn
Không quy
định (tùy
khách
hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ
thủ tục nh
chính
1. Đối với hồ sơ được nộp trực
tiếp qua Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả hoặc thông qua dịch vụ
bưu chính công ích cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
xem xét, kiểm tra tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ; quét (scan)
lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào
sở dữ liệu của phần mềm một
cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận
hồ phải ớng dẫn đại diện tổ
chức, nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ theo quy định nêu
do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ,
cán bộ, công chức, viên chức tiếp
nhận hồ phải nêu do theo
mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ
thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ
Chuyển
ngay hồ
tiếp nhận
trực tiếp
trong ngày
làm việc
(không để
quá 3 giờ
làm việc)
hoặc
chuyển vào
đầu giờ
ngày làm
việc tiếp
theo đối
với trường
hợp tiếp
nhận sau
15 giờ
hàng ngày.
807
807
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
lập Giấy tiếp nhận hồ hẹn
ngày trả kết quả; đồng thời,
chuyển cho quan thẩm
quyền để giải quyết theo quy trình.
Bước
3
Giải quyết thủ
tục hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành
chính từ Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả công chức xử xem xét,
thẩm định hồ sơ, trình phê duyệt
kết quả giải quyết th tục hành
chính:
17 ngày,
trong đó:
1. Tiếp nhận hồ (Bộ phận
TN&TKQ)
1 ngày
2. Giải quyết hồ ( quan/bộ
phận chuyên môn), trong đó:
16 ngày
- Trường hợp thủ tục hành chính
không quy định phải thẩm tra, xác
minh hồ sơ, lấy ý kiến của
quan, tổ chức, liên quan, cán
bộ, công chức, viên chức được
giao xử hthẩm định, trình
cấp có thẩm quyền quyết định; cập
nhật thông tin vào Phần mềm một
cửa điện tử; trả kết quả giải quyết
thủ tục hành chính.
16 ngày
+ Chuyên viên
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
10 ngày
04 ngày
01 ngày
01 ngày
- Trường hợp quy định phải
thẩm tra, xác minh hồ sơ.
Đối với hồ qua thẩm tra, thẩm
định chưa đủ điều kiện giải quyết,
quan có thẩm quyền giải quyết
thủ tục hành chính trả lại hồ sơ
kèm theo thông báo bằng văn bản
nêu do, nội dung cần bổ
sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hđể gửi cho
tổ chức, nhân thông qua Bộ
phận Một cửa. Thời gian thông
báo trả lại hồ không quá 03
ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ, trừ trường hợp pháp
Trả lại hồ
sơ không
quá 03
ngày làm
việc
808
808
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
luật chuyên ngành quy định cụ
thể về thời gian. Thời hạn giải
quyết được tính lại từ đầu sau khi
nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ phải lấy ý kiến
của các cơ quan, đơn vị có liên
quan
… ngày
(nếu có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo
quy trình liên thông giữa các
quan có thẩm quyền cùng cấp
… ngày
(nếu có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo
quy trình liên thông giữa các
quan thẩm quyền không cùng
cấp hành chính
… ngày
(nếu có)
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
(Kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính gửi
trả cho tổ chức,
nhân phải bảo
đảm đầy đủ theo
quy định mà
quan thẩm
quyền trả cho tổ
chức, nhân
sau khi giải
quyết xong thủ
tục hành chính)
Công chức tiếp nhận trả kết
quả nhập vào sổ theo dõi hồ
phần mềm điện tử thực hiện như
sau:
- Thông báo cho tổ chức, nhân
biết trước qua tin nhắn, thư điện
tử, điện thoại hoặc qua mạng
hội được cấp thẩm quyền cho
phép đối với hồ giải quyết thủ
tục hành chính trước thời hạn quy
định.
- Tổ chức, nhân nhận kết quả
giải quyết thủ tục hành chính theo
thời gian, địa điểm ghi trên Giấy
tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả
(xuất trình giấy hẹn trả kết quả).
Công chức trả kết quả kiểm tra
phiếu hẹn yêu cầu người đến
nhận kết quả nhận vào sổ
trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông
qua dịch vụ bưu chính công ích.
(đăng theo hướng dẫn của Bưu
điện).
- Trường hợp nộp hồ qua dịch
vụ công trực tuyến, nhận kết quả
trực tiếp tại Trung tâm KSTTHC
Phục vụ HCC, khi đi mang
Thời gian
trả kết quả:
Sáng: từ 07
giờ đến 11
giờ 30
phút;
Chiều: từ
13 giờ 30
đến 17 giờ
của các
ngày làm
việc.
809
809
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
theo hồ sơ gốc để đối chiếu và nộp
lại cho cán bộ tiếp nhận hồ sơ;
trường hợp đăng nhận kết quả
trực tuyến thì thông qua Cổng
Dịch vụ công trực tuyến. (nếu có)
10.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
(1) Đơn đề ngh cp bin hiệu đạt tiêu chun phc v khách du lch (Ph lc 10 ban
hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017)
(2) Bản thuyết minh đáp ứng các tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
10.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: T chc, cá nhân.
10.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: S Văn hóa, Thể thao và Du lch.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Văn hóa, Thể thao và Du lch.
10.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết đnh hành chính.
10.6. Phí, lệ phí: (Điều 4 Thông s 34/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 ca B trưng
B Tài chính)
+ Phí thẩm định công nhận sở kinh doanh dch v th thao đạt tiêu chun phc v
khách du lịch: 1.000.000 đồng/h sơ.
10.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn đề ngh cp bin hiệu đạt tiêu chun phc v khách du lch (Ph lc 10 ban hành
kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017).
10.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
1. đăng kinh doanh bảo đảm các điều kiện kinh doanh đối với hàng hóa theo
quy định của pháp luật.
2. Thông tin rõ ràng về nguồn gốc và chất lượng hàng hóa.
3. Niêm yết giá, bán đúng giá niêm yết nhận thanh toán bằng thẻ do ngân hàng phát
hành.
4. Nhân viên có thái độ phục vụ văn minh, lịch sự.
5. Có nhà vệ sinh sạch sẽ, được thông gió và đủ ánh sáng.
10.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Du lịch số: 09/2017/QH14, ngày 19/06/2017;
- Thông số: 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ Trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Du lịch.
810
810
- Thông số 34/2018/TT-BTC, ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp quản phí thẩm định công nhận hạng sở u trú du lịch, cơ sở
kinh doanh dịch vdu lịch kc đạt tu chuẩn phục vkhách du lịch.
- Thông s 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 ca B n hóa, Th thao
Du lch v vic sửa đổi, b sung mt s điều của Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 ca B trưng B Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định chi tiết mt s điều ca
Lut Du lch.
10.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 12.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả
lời của đơn vị đối với hồ không đáp ứng
yêu cầu, điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản lý Du
lịch
Vĩnh viễn
Lưu trữ theo quy định
hiện hành
811
TÊN DOANH NGHIP
TÊN CƠ SỞ DCH V
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
…… ngày…… tháng ……..năm....
ĐƠN Đ NGH CP BIN HIU
ĐẠT TIÊU CHUN PHC V KHÁCH DU LCH
Kính gi: S Văn hóa, Thể thao và Du lch tỉnh Đồng Tháp
- Tên cơ sở kinh doanh dch v:......................................................................
.........................................................................................................................
- Địa ch:.........................................................................................................
- Đin thoi:.......................................... Fax:..................................
- Email:................................... Website:………………...........……
- Giy chng nhận đăng doanh nghip/h kinh doanh số:........................, quan
cp:.............................................................................................................
Ngày cấp:...........................................Nơi cp:...............................................
- Tng s người qun lý và nhân viên phc v:..............................................
- Các cam kết, giy chng nhn (đối vi nhng ngành, ngh kinh doanh có điu kin):
(1) Đ điều kin v an ninh, trt t;
(2) Phòng cháy, cha cháy;
(3) Bo v môi trưng;
(4) An toàn thc phm.
Căn cứ Lut Du lịch Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 ca B
trưng B Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định chi tiết mt s điều ca Lut Du lch, chúng
tôi thấy ……(1)…. đã đáp ứng đủ tiêu chuẩn để được công nhn đạt tiêu chun phc v khách
du lch (bn thuyết minh kèm theo).
Kính đề ngh S Văn hóa, Thể thao Du lch tỉnh Đồng Tháp cp bin hiệu đạt tiêu
chun phc v khách du lịch cho……….(1)……..
Chúng tôi cam kết chu trách nhim v tính chính xác ca các nội dung trong Đơn đ
ngh và thc hin nghiêm túc, bảo đm chất lượng cơ sở dch v theo quy định.
Nơi nhn:
- Như trên;
- Lưu:......
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
HOC CH SỞ DCH V
(Ký, ghi rõ h tên và đóng du)
ng dn ghi:
(1): Tên cơ sở dch v
812
812
11. Thủ tục công nhận sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ
khách du lịch
11.1 Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ thủ
tục nh chính:
Tổ chức, nhân
chuẩn bị hồ
đầy đủ theo quy
định nộp hồ
qua các cách thức
sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao
Du lịch tại Trung tâm Hành chính
công Tỉnh(Địa chỉ: số 85, đường
Nguyễn Huệ, phường 1, thành phố Cao
Lãnh, tỉnh Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ u chính
công ích.
Sáng: từ 07
giờ đến 11
giờ 30 phút;
Chiều: từ 13
giờ 30 đến
17 giờ của
các ngày
làm việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng
Dịch vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn
Không quy
định (tùy
khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ sơ thủ
tục hành chính
1. Đối với hồ được nộp trực tiếp qua
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả hoặc
thông qua dịch vụ bưu chính công ích
cán bộ, công chức, viên chức tiếp nhận
hồ tại Bộ phận tiếp nhận trả kết
quả xem xét, kiểm tra tính chính c,
đầy đủ của hồ sơ; quét (scan) lưu trữ
hồ điện tử, cập nhật vào sở dữ
liệu của phần mềm một cửa điện tử của
tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ phải
hướng dẫn đại diện tổ chức, nhân b
sung, hoàn thiện hồ theo quy định
nêu do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ
phải nêu do theo mẫu Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành
chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính c
theo quy định, cán bộ, công chức, viên
chức tiếp nhận hồ sơ lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả;
đồng thời, chuyển cho quan thẩm
quyền để giải quyết theo quy trình.
Chuyển
ngay hồ
tiếp nhận
trực tiếp
trong ngày
làm việc
(không để
quá 3 giờ
làm việc)
hoặc chuyển
vào đầu giờ
ngày làm
việc tiếp
theo đối với
trường hợp
tiếp nhận
sau 15 giờ
hàng ngày.
813
813
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
Bước
3
Giải quyết thủ
tục hành chính
Sau khi nhận hồ thtục hành chính
từ Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
công chức xử xem xét, thẩm định hồ
sơ, trình phê duyệt kết quả giải quyết
thủ tục hành chính:
17 ngày,
trong đó:
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
1 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ quan/b phận
chuyên môn), trong đó:
16 ngày
- Trường hợp thủ tục hành chính không
quy định phải thẩm tra, xác minh hồ sơ,
lấy ý kiến của quan, tổ chức, liên
quan, cán bộ, công chức, viên chức
được giao xử hồ thẩm định, trình
cấp thẩm quyền quyết định; cập nhật
thông tin vào Phần mềm một cửa điện
tử; trả kết quả giải quyết thủ tục hành
chính.
16 ngày
+ Chuyên viên
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
10 ngày
04 ngày
01 ngày
01 ngày
- Trường hợp có quy định phải thẩm tra,
xác minh hồ sơ.
Đối với hồ qua thẩm tra, thẩm định
chưa đủ điều kiện giải quyết, quan
thẩm quyền giải quyết thủ tục hành
chính trả lại hồ kèm theo thông báo
bằng văn bản nêu rõ do, nội dung
cần bổ sung theo mẫu Phiếu u cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ để gửi cho tổ
chức, nhân thông qua Bộ phận Một
cửa. Thời gian thông báo trả lại hồ
không quá 03 ngày m việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ, trừ trường hợp pháp
luật chuyên ngành quy định cụ thể
về thời gian. Thời hạn giải quyết được
tính lại từ đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
Trả lại hồ sơ
không quá
03 ngày làm
việc
- Trường hợp hồ phải lấy ý kiến của
các cơ quan, đơn vị có liên quan
… ngày (nếu
có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo quy
trình liên thông giữa các cơ quan có
… ngày (nếu
814
814
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
thẩm quyền cùng cấp
có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo quy
trình liên thông giữa các cơ quan có
thẩm quyền không cùng cấp hành chính
… ngày (nếu
có)
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
(Kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính gửi
trả cho tổ chức,
nhân phải bảo
đảm đầy đủ theo
quy định
quan thẩm
quyền trả cho tổ
chức, cá nhân sau
khi giải quyết
xong thủ tục hành
chính)
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
nhập vào sổ theo dõi hồ sơ và phần
mềm điện tử thực hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức, nhân biết
trước qua tin nhắn, thư điện tử, điện
thoại hoặc qua mạng xã hội được cấp có
thẩm quyền cho phép đối với hồ giải
quyết thủ tục hành chính trước thời hạn
quy định.
- Tổ chức, nhân nhận kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo thời gian,
địa điểm ghi trên Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả (xuất trình giấy hẹn
trả kết quả). Công chức trả kết quả kiểm
tra phiếu hẹn yêu cầu người đến
nhận kết quả nhận vào sổ trao kết
quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua
dịch vụ bưu chính ng ích. (đăng
theo hướng dẫn của Bưu điện).
- Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ
công trực tuyến, nhận kết quả trực tiếp
tại Trung tâm KSTTHC Phục vụ
HCC, khi đi mang theo hồ sơ gốc để đối
chiếu và nộp lại cho cán bộ tiếp nhận hồ
sơ; trường hợp đăng nhận kết qu
trực tuyến thì thông qua Cổng Dịch vụ
công trực tuyến. (nếu có)
Thời gian
trả kết quả:
Sáng: từ 07
giờ đến 11
giờ 30 phút;
Chiều: từ
13 giờ 30
đến 17 giờ
của các
ngày làm
việc.
11.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
(1) Đơn đề ngh cp bin hiệu đạt tiêu chun phc v khách du lch (Ph lc 10 ban
hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017)
(2) Bản thuyết minh đáp ứng các tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
11.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: T chc, cá nhân.
815
815
11.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: S Văn hóa, Thể thao và Du lch.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Văn hóa, Thể thao và Du lch.
11.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết đnh hành chính.
11.6. Phí, lệ phí: (Điều 4 Thông tư số 34/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 ca B trưởng
B Tài chính)
+ Phí thẩm định công nhận sở kinh doanh dch v th thao đạt tiêu chun phc v
khách du lịch: 1.000.000 đồng/h sơ.
11.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn đề ngh cp bin hiệu đạt tiêu chun phc v khách du lch (Ph lc 10 ban hành
kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017).
11.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
1. Có đăng ký kinh doanh và bảo đảm các điều kiện kinh doanh đối với dịch vụ ăn uống
theo quy định của pháp luật.
2. Phòng ăn đủ ánh sáng; hệ thống thông gió; bàn, ghế hoặc chỗ ngồi thuận
tiện; nền nhà khô, sạch, không trơn, trượt; đồ dùng được rửa sạch để khô; thùng đựng
rác.
3. thực đơn bằng tiếng Việt, tiếng Anh ngôn ngữ khác (nếu cần) kèm theo hình
ảnh minh họa.
4. Bếp thông thoáng, khu vực chế chế biến món ăn riêng biệt; trang thiết bị
bảo quản và chế biến thực phẩm.
5. Nhân viên thái đphục vụ văn minh, lịch sự; mặc đồng phục đeo biển tên trên
áo.
6. Niêm yết giá, bán đúng giá niêm yết nhận thanh toán bằng thẻ do ngân hàng phát
hành.
7. Có nhà vệ sinh sạch sẽ, được thông gió và đủ ánh sáng.
11.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Du lịch số: 09/2017/QH14, ngày 19/06/2017;
- Thông số: 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ Trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Du lịch.
- Thông số 34/2018/TT-BTC, ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp quản phí thẩm định công nhận hạng sở u trú du lịch, cơ sở
kinh doanh dịch vdu lịch kc đạt tiêu chuẩn phục vkhách du lịch.
- Thông số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 ca B n hóa, Th thao
Du lch v vic sửa đổi, b sung mt s điều của Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 ca B trưng B Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định chi tiết mt s điều ca
Lut Du lch.
11.10. Lưu hồ sơ (ISO):
816
816
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 13.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản lý Du
lịch
Vĩnh viễn
Lưu trữ theo quy
định hiện hành
817
TÊN DOANH NGHIP
TÊN CƠ SỞ DCH V
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
…… ngày…… tháng ……..năm....
ĐƠN Đ NGH CP BIN HIU
ĐẠT TIÊU CHUN PHC V KHÁCH DU LCH
Kính gi: S Văn hóa, Thể thao và Du lch tỉnh Đồng Tháp
- Tên cơ sở kinh doanh dch v:......................................................................
.........................................................................................................................
- Địa ch:.........................................................................................................
- Đin thoi:.......................................... Fax:..................................
- Email:.......................................... Website:……………...........……
- Giy chng nhận đăng doanh nghiệp/h kinh doanh số:........................, quan
cp:.............................................................................................................
Ngày cấp:...........................................Nơi cp:...............................................
- Tng s người qun lý và nhân viên phc v:..............................................
- Các cam kết, giy chng nhn (đối vi nhng ngành, ngh kinh doanh có điu kin):
(1) Đ điều kin v an ninh, trt t;
(2) Phòng cháy, cha cháy;
(3) Bo v môi trưng;
(4) An toàn thc phm.
Căn cứ Lut Du lịch Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 ca B
trưng B Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định chi tiết mt s điều ca Lut Du lch, chúng
tôi thấy ……(1)…. đã đáp ứng đủ tiêu chuẩn để được công nhn đạt tiêu chun phc v khách
du lch (bn thuyết minh kèm theo).
Kính đề ngh S Văn hóa, Thể thao Du lch tỉnh Đồng Tháp cp bin hiệu đạt tiêu
chun phc v khách du lịch cho……….(1)……..
Chúng tôi cam kết chu trách nhim v tính chính xác ca các nội dung trong Đơn đ
ngh và thc hin nghiêm túc, bảo đm chất lượng cơ sở dch v theo quy định.
Nơi nhn:
- Như trên;
- Lưu:......
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
HOC CH CƠ SỞ DCH V
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu)
ng dn ghi:
(1): Tên cơ sở dch v
818
818
12. Thủ tục công nhận hạng sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với
khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch
12.1 Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ thủ
tục hành chính:
Tổ chức, nhân
chuẩn bị hồ
đầy đủ theo quy
định nộp hồ
qua các cách
thức sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao
Du lịch tại Trung tâm Hành chính công
Tỉnh(Địa chỉ: số 85, đường Nguyễn Huệ,
phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng
Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Sáng: từ 07
giờ đến 11
giờ 30
phút;
Chiều: từ
13 giờ 30
đến 17 giờ
của các
ngày làm
việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng
Dịch vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn
Không quy
định (tùy
khách
hàng)
Bước
2
Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ th
tục hành chính
1. Đối với hồ được nộp trực tiếp
qua Bộ phận tiếp nhận trả kết quả hoặc
thông qua dịch vụ bưu chính công ích cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ
tại Bộ phận tiếp nhận trả kết quả xem
xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ
sơ; quét (scan) lưu trữ hồ điện tử,
cập nhật vào sở dữ liệu của phần mềm
một cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, cán bộ,
công chức, viên chức tiếp nhận hồ phải
hướng dẫn đại diện tổ chức, nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
nêu do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ,
cán bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ
phải nêu do theo mẫu Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính
xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên
chức tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận
hồ hẹn ngày trả kết quả; đồng thời,
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết theo quy trình.
Chuyển
ngay hồ
tiếp nhận
trực tiếp
trong ngày
làm việc
(không để
quá 3 giờ
làm việc)
hoặc
chuyển vào
đầu giờ
ngày làm
việc tiếp
theo đối
với trường
hợp tiếp
nhận sau
15 giờ
hàng ngày.
819
819
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
Bước
3
Giải quyết thủ
tục hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành chính từ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả công
chức xử lý xem xét, thẩm định hồ sơ, trình
phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành
chính:
27 ngày,
trong đó:
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
1 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ quan/bộ phận
chuyên môn), trong đó:
26 ngày
- Trường hợp thủ tục hành chính không
quy định phải thẩm tra, xác minh hồ sơ,
lấy ý kiến của quan, tổ chức, liên
quan, cán bộ, công chức, viên chức được
giao xử hồ thẩm định, trình cấp
thẩm quyền quyết định; cập nhật thông tin
vào Phần mềm một cửa điện tử; trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
26 ngày
+ Chuyên viên
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
20 ngày
04 ngày
01 ngày
01 ngày
- Trường hợp quy định phải thẩm tra,
xác minh hồ sơ.
Đối với hồ sơ qua thẩm tra, thẩm định
chưa đủ điều kiện giải quyết, quan
thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính
trả lại hồ kèm theo thông báo bằng văn
bản nêu do, nội dung cần bổ sung
theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ để gửi cho tổ chức, nhân
thông qua Bộ phận Một cửa. Thời gian
thông báo trả lại hồ không quá 03 ngày
làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, trừ
trường hợp pháp luật chuyên ngành
quy định cụ thể về thời gian. Thời hạn giải
quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ
hồ sơ.
Trả lại hồ
sơ không
quá 03
ngày làm
việc
- Trường hợp hồ phải lấy ý kiến của
các cơ quan, đơn vị có liên quan
… ngày
(nếu có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo quy
… ngày
820
820
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
trình liên thông giữa các quan thẩm
quyền cùng cấp
(nếu có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo quy
trình liên thông giữa các quan thẩm
quyền không cùng cấp hành chính
… ngày
(nếu có)
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
(Kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính gửi
trả cho tổ chức,
nhân phải bảo
đảm đầy đủ theo
quy định
quan thẩm
quyền trả cho tổ
chức, cá nhân sau
khi giải quyết
xong thủ tục hành
chính)
Công chức tiếp nhận và trả kết quả nhập
vào sổ theo dõi hồ phần mềm điện
tử thực hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân biết
trước qua tin nhắn, thư điện tử, điện thoại
hoặc qua mạng hội được cấp thẩm
quyền cho phép đối với hồ giải quyết
thủ tục hành chính trước thời hạn quy
định.
- Tổ chức, cá nhân nhận kết quả giải quyết
thủ tục hành chính theo thời gian, địa
điểm ghi trên Giấy tiếp nhận hồ hẹn
trả kết quả (xuất trình giấy hẹn trả kết
quả). Công chức trả kết quả kiểm tra phiếu
hẹn yêu cầu người đến nhận kết quả
nhận vào sổ và trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua dịch
vụ bưu chính công ích. (đăng theo
hướng dẫn của Bưu điện).
- Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ công
trực tuyến, nhận kết quả trực tiếp tại
Trung tâm KSTTHC và Phục vụ HCC, khi
đi mang theo hồ gốc để đối chiếu
nộp lại cho cán bộ tiếp nhận hồ sơ; trường
hợp đăng nhận kết quả trực tuyến thì
thông qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến.
(nếu có)
Thời gian
trả kết
quả: Sáng:
từ 07 giờ
đến 11 giờ
30 phút;
Chiều: từ
13 giờ 30
đến 17 giờ
của các
ngày làm
việc.
12.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
(1). Đơn đề nghị xếp hạng sở lưu trú du lịch (Mẫu 07 Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017);
(2). Biểu đánh giá chất ợng sở lưu trú du lịch quy định trong Tiêu chuẩn quốc gia
về xếp hạng các loại cơ sở lưu trú du lịch;
(3). Danh sách người quản và nhân viên phục vụ trong sở lưu trú du lịch
821
821
(4). Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ
giấy chứng nhận thời gian làm việc trong lĩnh vực du lịch của người quản lý, trưởng bộ
phận trong cơ sở lưu trú du lịch.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
12.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: T chc, cá nhân.
12.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: S Văn hóa, Thể thao và Du lch.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Văn hóa, Thể thao và Du lch.
12.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết đnh công nhn hạng cơ sở lưu trú
du lch.
12.6. Phí, lệ phí: (Điều 4 Thông tư số 34/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 ca B trưởng
B Tài chính)
+ Phí thẩm định đề ngh công nhn hạng 1 sao, 2 sao là 1.500.000 đồng/h sơ.
+ Phí thẩm định đề ngh công nhn hạng 3 sao là 2.000.000 đồng/h sơ.
12.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
+ Đơn đề nghị xếp hạng sở lưu trú du lịch (Mẫu 07 Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017);
+ Biểu đánh giá chất lượng sở lưu trú du lịch quy định trong Tiêu chuẩn quốc gia về
xếp hạng các loại cơ sở lưu trú du lịch TCVN 4391:2015.
12.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
12.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Du lịch số: 09/2017/QH14, ngày 19/06/2017;
- Thông số: 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ Trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Du lịch.
- Thông số 34/2018/TT-BTC, ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp quản phí thẩm định công nhận hạng sở u trú du lịch, cơ sở
kinh doanh dịch vdu lịch kc đạt tu chuẩn phục vkhách du lịch.
12.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 1.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản lý Du
lịch
Vĩnh viễn
Lưu trữ theo quy
định hiện hành
823
823
TÊN DOANH NGHIP
TÊN CƠ SỞ DCH V
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
…… ngày…… tháng ……..năm....
ĐƠN Đ NGH CÔNG NHN
HẠNG CƠ SỞ LƯU TRÚ DU LỊCH
Kính gi: S Văn hóa, Thể thao và Du lch tỉnh Đồng Tháp
Căn cứ Lut Du lch, sau khi nghiên cu Tiêu chun Quc gia v xếp hạng cơ sở lưu
trú du lch hiện hành, chúng tôi làm đơn này đề ngh S Văn hóa, Thể thao Du lch
tỉnh Đồng Tháp xem xét, xếp hạng cho cơ sở lưu trú du lịch.
1. Thông tin chung v cơ sở lưu trú du lịch
- Loi, tên cơ s lưu trú du lịch:.....................................................................
- Địa ch:.........................................................................................................
- Đin thoi:.............................................Fax:...............................................
- Email:....................................................Website:.........................................
- Giy chng nhận đăng doanh nghiệp/h kinh doanh s:....................., quan
cp:............................................................................................................
- Có cam kết, giy chng nhn v:
(1) Đ điều kin v an ninh, trt t;
(2) Phòng cháy, cha cháy;
(3) Bo v môi trưng;
(4) An toàn thc phm.
2. Cơ sở vt cht k thut
- Tng vốn đầu tư ban đầu:.............................................................................
- Tng vốn đầu tư nâng cấp (nếu có):.............................................................
- Tng din tích mt bng (m
2
):......................................................................
- Tng din tích mt bng xây dng (m
2
):......................................................
- Tng s bung:
STT
Loi bung
S ng bung
Giá công b (VND)
1
2
3
...
- Dch v có trong cơ s lưu trú du lịch:
................................................................................................................................
................................................................................................................................
3. Người qun lý và nhân viên phc v:
- Tng s: .......................................................................................................
Trong đó:
Ban giám đốc:............................. L tân:.......................................................
Bếp:............................................. Bung:.......................................................
Bàn, bar:...................................... Bphn khác:..........................................
- Trình đ:
824
824
Trên đi hc:.......(người) Đại hc:.......(người) Cao đẳng:........(người)
Trung cp:...........(người) Sơ cấp:....... ..(người) THPT:..............(người)
- Chng ch khác:...........................(người)
- Đưc đào to nghip v (%):.....................................................................
- Đưc đào to ngoi ng (%):......................................................................
4. Hạng đề ngh:
Chúng tôi cam kết chu trách nhim v nh chính xác ca các ni dung trong Đơn
đề ngh thc hin nghiêm túc, bảo đảm chất lượng sở lưu trú theo đúng hạng đã
được công nhn.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:......
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
HOẶC CHỦ CƠ SỞ LƯU TRÚ DU LỊCH
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
13. Thủ tục cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của
doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
13.1 Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ thủ
tục hành chính:
Doanh nghiệp
kinh doanh dịch
vụ lữ hành nước
ngoài nộp hồ
đến Sở Văn hóa,
Thể thao Du
lịch nơi dự kiến
đặt Văn phòng
đại diện;
1. Nộp trực tiếp qua Bphận tiếp
nhận trả kết quả của Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch tại Trung
tâm Hành chính công Tỉnh(Địa
chỉ: số 85, đường Nguyễn Huệ,
phường 1, thành phố Cao Lãnh,
tỉnh Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Sáng: từ 07
giờ đến 11
giờ 30 phút;
Chiều: từ 13
giờ 30 đến
17 giờ của
các ngày
làm việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website
cổng Dịch vụ công của tỉnh Đồng
Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn
Không quy
định (tùy
khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ sơ thủ
tục hành chính
1. Đối với hồ sơ được nộp trực
tiếp qua Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả hoặc thông qua dịch vụ
bưu chính công ích cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
xem xét, kiểm tra tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ; quét (scan)
lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào
sở dữ liệu của phần mềm một
cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, cán
Chuyển
ngay hồ
tiếp nhận
trực tiếp
trong ngày
làm việc
(không để
quá 3 giờ
làm việc)
hoặc chuyển
vào đầu giờ
ngày làm
việc tiếp
theo đối với
825
825
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận
hồ phải ớng dẫn đại diện tổ
chức, nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ theo quy định nêu
do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ,
cán bộ, công chức, viên chức tiếp
nhận hồ phải nêu do theo
mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ
thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ và
lập Giấy tiếp nhận hồ hẹn
ngày trả kết quả; đồng thời,
chuyển cho quan thẩm
quyền để giải quyết theo quy trình.
trường hợp
tiếp nhận
sau 15 giờ
hàng ngày.
Bước
3
Giải quyết th
tục hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành
chính từ Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả công chức xử xem xét,
thẩm định hồ sơ, trình phê duyệt
kết quả giải quyết th tục hành
chính:
07 ngày,
trong đó:
1. Tiếp nhận hồ (Bộ phận
TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ ( quan/bộ
phận chuyên môn), trong đó:
6,5 ngày
- Trường hợp thủ tục hành chính
không quy định phải thẩm tra, xác
minh hồ sơ, lấy ý kiến của
quan, tổ chức, liên quan, cán
bộ, công chức, viên chức được
giao xử hthẩm định, trình
cấp có thẩm quyền quyết định; cập
nhật thông tin vào Phần mềm một
cửa điện tử; trả kết quả giải quyết
thủ tục hành chính.
6,5 ngày
+ Chuyên viên
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận
+ Lãnh đạo đơn vị:
03 ngày
02 ngày
01 ngày
826
826
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
+ Văn thư đơn vị:
0,5 ngày
- Trường hợp quy định phải
thẩm tra, xác minh hồ sơ.
Đối với hồ qua thẩm tra, thẩm
định chưa đủ điều kiện giải quyết,
quan có thẩm quyền giải quyết
thủ tục hành chính trả lại hồ sơ
kèm theo thông báo bằng văn bản
nêu do, nội dung cần bổ
sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hđể gửi cho
tổ chức, nhân thông qua Bộ
phận Một cửa. Thời gian thông
báo trả lại hồ không quá 03
ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ, trừ trường hợp pháp
luật chuyên ngành quy định cụ
thể về thời gian. Thời hạn giải
quyết được tính lại từ đầu sau khi
nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ phải lấy ý kiến
của các cơ quan, đơn vị có liên
quan
… ngày (nếu
có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo
quy trình liên thông giữa các
quan có thẩm quyền cùng cấp
… ngày (nếu
có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo
quy trình liên thông giữa các
quan thẩm quyền không cùng
cấp hành chính
… ngày (nếu
có)
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
(Kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính gửi
trả cho tổ chức,
nhân phải bảo
đảm đầy đủ theo
quy định
quan thẩm
quyền trả cho tổ
chức, cá nhân sau
Công chức tiếp nhận trả kết
quả nhập vào sổ theo dõi hồ
phần mềm điện tử thực hiện như
sau:
- Thông báo cho tổ chức, nhân
biết trước qua tin nhắn, thư điện
tử, điện thoại hoặc qua mạng
hội được cấp thẩm quyền cho
phép đối với hồ giải quyết thủ
tục hành chính trước thời hạn quy
định.
Thời gian
trả kết quả:
Sáng: từ 07
giờ đến 11
giờ 30 phút;
Chiều: từ
13 giờ 30
đến 17 giờ
của các
ngày làm
việc.
827
827
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
khi giải quyết
xong thủ tục hành
chính)
- Tổ chức, nhân nhận kết quả
giải quyết thủ tục hành chính theo
thời gian, địa điểm ghi trên Giấy
tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả
(xuất trình giấy hẹn trả kết quả).
Công chức trả kết quả kiểm tra
phiếu hẹn yêu cầu người đến
nhận kết quả nhận vào sổ
trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông
qua dịch vụ bưu chính công ích.
(đăng theo hướng dẫn của Bưu
điện).
- Trường hợp nộp hồ qua dịch
vụ công trực tuyến, nhận kết quả
trực tiếp tại Trung tâm KSTTHC
Phục vụ HCC, khi đi mang
theo hồ sơ gốc để đối chiếu và nộp
lại cho cán bộ tiếp nhận hồ sơ;
trường hợp đăng nhận kết quả
trực tuyến thì thông qua Cổng
Dịch vụ công trực tuyến. (nếu có)
13.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phn h
(1) Đơn đề nghị cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện (Mẫu -1 Phụ lục
ban hành kèm theo Thông số 11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016)
*
do đại
diện có thẩm quyền của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài ký;
(2) Bản sao Giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy tờ có giá trị tương đương của doanh
nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài;
(3) Văn bản của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành ớc ngoài cử/bổ nhiệm
người đứng đầu Văn phòng đại diện;
(4) Bản sao báo cáo i chính kiểm toán hoặc văn bản xác nhận tình hình thực
hiện nghĩa vụ thuế hoặc tài chính trong năm tài chính gần nhất hoặc giấy tờ giá trị
tương đương do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền nơi doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ l
hành nước ngoài thành lập cấp hoặc xác nhận, chứng minh sự tồn tại hoạt động của
doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong năm tài chính gần nhất;
(5) Bản sao hộ chiếu hoặc giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
(nếu người Việt Nam) hoặc bản sao hộ chiếu (nếu người nước ngoài) của người
đứng đầu Văn phòng đại diện;
(6) Tài liệu về địa điểm dự kiến đặt trụ sở n phòng đại diện bao gồm:
828
828
- Bản sao biên bản ghi nhớ hoặc thoả thuận thuê địa điểm hoặc bản sao tài liệu
chứng minh doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài quyền khai thác, sử
dụng địa điểm để đặt trụ sở Văn phòng đại diện;
- Bản sao tài liệu về địa điểm dự kiến đặt trụ sở Văn phòng đại diện theo quy định
tại Điều 28 Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 quy định pháp
luật có liên quan.
Thành phần hồ (2), (3), (4), (5) (đối với trường hợp bản sao hộ chiếu của người
đứng đầu Văn phòng đại diện người nước ngoài) phải dịch ra tiếng Việt chứng thực
theo quy định của pháp luật Việt Nam. Bản sao Giấy đăng kinh doanh hoặc giấy tờ
giá trị tương đương của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành ớc ngoài phải được
cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài chứng nhận hoặc
hợp pháp hoá lãnh sự theo quy định của pháp luật Việt Nam.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
c) Thời hạn giải quyết:
- 07 ngày làm việc trong trường hợp nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện
phù hợp với cam kết của Việt Nam trong các điều ước quốc tế Việt Nam thành
viên.
- 13 ngày làm việc trong trường hợp nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện
không phù hợp với cam kết của Việt Nam hoặc doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành
nước ngoài không thuộc quốc gia, vùng lãnh thổ tham gia điều ước quốc tế mà Việt Nam
là thành viên.
13.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.
13.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: S Văn hóa, Thể thao và Du lch.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Văn hóa, Thể thao và Du lch.
13.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép thành lập văn phòng đại
diện.
13.6. Phí, lệ phí: 3.000.000 đồng/giấy phép (Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30
tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
.
13.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đơn đề nghị cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện (Mẫu -1 Phụ lục ban
hành kèm theo Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016)
.
13.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài được cấp Giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện khi đáp ứng các điều kiện sau:
(1) Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài được thành lập, đăng
kinh doanh theo quy định của pháp luật quốc gia, vùng lãnh thổ tham gia điều ước quốc
tế Việt Nam thành viên hoặc được pháp luật các quốc gia, vùng lãnh thổ này công
nhận;
(2) Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài đã hoạt động ít nhất 01
năm, kể từ ngày được thành lập hoặc đăng ký;
829
829
(3) Trong trường hợp Giấy đăng kinh doanh hoặc giấy tờ giá trị tương đương
của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài quy định thời hạn hoạt động
thì thời hạn đó phải còn ít nhất là 01 năm tính từ ngày nộp hồ sơ;
(4) Nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện phải phù hợp với cam kết của Việt
Nam trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên;
(5) Trường hợp nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện không phù hợp với cam
kết của Việt Nam hoặc doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài không
thuộc quốc gia, vùng lãnh thổ tham gia điều ước quốc tế mà Việt Nam thành viên, việc
thành lập Văn phòng đại diện phải được sự chấp thuận của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
13.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017. Có hiệu lực từ ngày 01
tháng 01 năm 2018.
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt
Nam. Có hiệu lực từ ngày 10 tháng 3 năm 2016.
- Thông số 11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của
Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam. Có hiệu lực từ ngày 20 tháng 8 năm 2016.
- Thông số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp quản phí thẩm định cấp Giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa; phí thẩm
định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại
diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam. hiệu lực từ ngày 14 tháng 5 năm
2018.
13.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 5.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ sơ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản lý
Du lịch
Vĩnh viễn
Lưu trữ theo
quy định hiện
hành
830
830
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Địa điểm, ngày.... tháng... năm....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP
VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN
Kính gửi: Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/ Sở Văn hóa, Thông tin, Thể
thao và Du lịch tỉnh/thành phố…
Tên doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài: (tên trên Giấy phép
thành lập/Đăng ký doanh nghiệp)..................................................................
Tên doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài bằng tiếng Anh: (ghi
bằng chữ in hoa).....................................................................................
Tên doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài viết tắt................
Giấy phép thành lập/Đăng ký doanh nghiệp/Mã số doanh nghiệp: ………... Ngày
cấp: .../.../…….. Cơ quan cấp: ......................................................................
Thời hạn còn lại của Giấy phép thành lập/Đăng ký doanh nghiệp:...............
Địa chỉ trụ sở chính: (địa chỉ trên Giấy phép thành lập/Đăng ký doanh
nghiệp).........................................................................................................
Số tài khoản:........................ tại Ngân hàng:..................................................
Điện thoại:.................Fax:.................Email:..................... Website:.............
Văn phòng đại diện đã được cấp phép thành lập tại Việt Nam và đang hoạt động
(nếu có):
Văn phòng đại diện số 1:
Tên Văn phòng đại diện:................................................................................
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện số:……………………………...… Ngày
cấp………../…..…./…….Cơ quan cấp:.................................................
Mã số thuế:.....................................................................................................
Điện thoại:.............Fax:.............Email:.................Website: (nếu có).............
Nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện:................................................
Văn phòng đại diện số ...:
......................................................................... (khai báo tương tự như trên)
Văn phòng đại diện đã được cấp phép thành lập tại Việt Nam và đã chấm dứt hoạt
động, bao gồm cả chấm dứt hoạt động theo khoản 1 Điều 18 Nghị định số 07/2016/NĐ-
CP (nếu có):
Văn phòng đại diện số ...:
Tên Văn phòng đại diện:................................................................................
831
831
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện số:……………………………...… Ngày
cấp………../…..…./…….Cơ quan cấp:.................................................
Nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện:.................................................
Thời điểm Cơ quan cấp Giấy phép công bố việc chấm dứt hoạt động: ........
Văn phòng đại diện số ...:
......................................................................... (khai báo tương tự như trên)
Đề nghị cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện số..(1)như sau:
Tên Văn phòng đại diện: ...............................................................................
Tên giao dịch bằng tiếng Anh:........................................................................
Tên viết tắt (nếu có): .....................................................................................
Địa điểm đặt trụ sở Văn phòng đại diện: (ghi số nhà, đường/phố, phường/xã,
quận/huyện, tỉnh/thành phố).........................................................
Nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện: (nêu lĩnh vực hoạt động, công việc
thực hiện)
- ……………………………………………………………………….……
- …………………………………………………………………….……
Thời hạn của Giấy phép thành lập: …………………….……………………
Người đứng đầu Văn phòng đại diện (2):
Họ và tên:………………….………………… Giới tính: …………………
Quốc tịch:……………………………………………………………………
Số định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu:.................................
Ngày cấp……../……/……….. Nơi cấp:........................................................
Nơi đăng ký lưu trú (đối với người nước ngoài)/Nơi đăng ký thường trú (đối với
người Việt Nam):......................................................................................
Chúng tôi cam kết:
1. Chịu trách nhiệm về sự trung thực và chính xác của nội dung Đơn đề nghị và hồ
sơ kèm theo.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của Nghị định số 07/2016/NĐ-CP, pháp luật
Việt Nam liên quan đến Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam và
các quy định của Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện./.
Đại diện có thẩm quyền của doanh nghiệp kinh doanh
dịch vụ lữ hành nước ngoài
Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu có)
Ghi chú:
(1) Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài tự khai báo trên sở thứ
tự các văn phòng đại diện đã được cấp phép trước đó.
(2) Trường hợp người đứng đấu văn phòng đại diện người Việt Nam đã được cấp
số định danh cá nhân, chỉ kê khai họ và tên, số định danh cá nhân.
832
832
14. Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của
doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa
điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện.
14.1 Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ thủ
tục hành chính:
Tổ chức, cá nhân
chuẩn bị hồ
đầy đủ theo quy
định nộp hồ
qua các cách
thức sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bphận tiếp
nhận trả kết quả của Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch tại Trung
tâm Hành chính công Tỉnh(Địa
chỉ: số 85, đường Nguyễn Huệ,
phường 1, thành phố Cao Lãnh,
tỉnh Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Sáng: từ 07
giờ đến 11
giờ 30 phút;
Chiều: từ 13
giờ 30 đến
17 giờ của
các ngày
làm việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website
cổng Dịch vụ công của tỉnh Đồng
Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn
Không quy
định (tùy
khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ sơ thủ
tục hành chính
1. Đối với hồ sơ được nộp trực
tiếp qua Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả hoặc thông qua dịch vụ
bưu chính công ích cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
xem xét, kiểm tra tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ; quét (scan)
lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào
sở dữ liệu của phần mềm một
cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận
hồ phải ớng dẫn đại diện tổ
chức, nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ theo quy định nêu
do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ,
cán bộ, công chức, viên chức tiếp
nhận hồ phải nêu do theo
mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ
Chuyển
ngay hồ
tiếp nhận
trực tiếp
trong ngày
làm việc
(không để
quá 3 giờ
làm việc)
hoặc chuyển
vào đầu giờ
ngày làm
việc tiếp
theo đối với
trường hợp
tiếp nhận
sau 15 giờ
hàng ngày.
833
833
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ
lập Giấy tiếp nhận hồ hẹn
ngày trả kết quả; đồng thời,
chuyển cho quan thẩm
quyền để giải quyết theo quy trình.
Bước
3
Giải quyết th
tục hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành
chính từ Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả công chức xử xem xét,
thẩm định hồ sơ, trình phê duyệt
kết quả giải quyết th tục hành
chính:
05 ngày,
trong đó:
1. Tiếp nhận hồ (Bộ phận
TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ ( quan/bộ
phận chuyên môn), trong đó:
4,5 ngày
- Trường hợp thủ tục hành chính
không quy định phải thẩm tra, xác
minh hồ sơ, lấy ý kiến của
quan, tổ chức, liên quan, cán
bộ, công chức, viên chức được
giao xử hthẩm định, trình
cấp có thẩm quyền quyết định; cập
nhật thông tin vào Phần mềm một
cửa điện tử; trả kết quả giải quyết
thủ tục hành chính.
4,5 ngày
+ Chuyên viên
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
02 ngày
01 ngày
01 ngày
0,5 ngày
- Trường hợp quy định phải
thẩm tra, xác minh hồ sơ.
Đối với hồ qua thẩm tra, thẩm
định chưa đủ điều kiện giải quyết,
quan có thẩm quyền giải quyết
thủ tục hành chính trả lại hồ sơ
kèm theo thông báo bằng văn bản
nêu do, nội dung cần bổ
sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
Trả lại hồ sơ
không quá
03 ngày làm
việc
834
834
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
sung, hoàn thiện hđể gửi cho
tổ chức, nhân thông qua Bộ
phận Một cửa. Thời gian thông
báo trả lại hồ không quá 03
ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ, trừ trường hợp pháp
luật chuyên ngành quy định cụ
thể về thời gian. Thời hạn giải
quyết được tính lại từ đầu sau khi
nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ phải lấy ý kiến
của các cơ quan, đơn vị có liên
quan
… ngày (nếu
có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo
quy trình liên thông giữa các
quan có thẩm quyền cùng cấp
… ngày (nếu
có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo
quy trình liên thông giữa các
quan thẩm quyền không cùng
cấp hành chính
… ngày (nếu
có)
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
(Kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính gửi
trả cho tổ chức,
nhân phải bảo
đảm đầy đủ theo
quy định
quan thẩm
quyền trả cho tổ
chức, cá nhân sau
khi giải quyết
xong thủ tục hành
chính)
Công chức tiếp nhận trả kết
quả nhập vào sổ theo dõi hồ
phần mềm điện tử thực hiện như
sau:
- Thông báo cho tổ chức, nhân
biết trước qua tin nhắn, thư điện
tử, điện thoại hoặc qua mạng
hội được cấp thẩm quyền cho
phép đối với hồ giải quyết thủ
tục hành chính trước thời hạn quy
định.
- Tổ chức, nhân nhận kết quả
giải quyết thủ tục hành chính theo
thời gian, địa điểm ghi trên Giấy
tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả
(xuất trình giấy hẹn trả kết quả).
Công chức trả kết quả kiểm tra
phiếu hẹn yêu cầu người đến
nhận kết quả nhận vào sổ
trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông
Thời gian
trả kết quả:
Sáng: từ 07
giờ đến 11
giờ 30 phút;
Chiều: từ
13 giờ 30
đến 17 giờ
của các
ngày làm
việc.
835
835
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
qua dịch vụ bưu chính công ích.
(đăng theo hướng dẫn của Bưu
điện).
- Trường hợp nộp hồ qua dịch
vụ công trực tuyến, nhận kết quả
trực tiếp tại Trung tâm KSTTHC
Phục vụ HCC, khi đi mang
theo hồ sơ gốc để đối chiếu và nộp
lại cho cán bộ tiếp nhận hồ sơ;
trường hợp đăng nhận kết quả
trực tuyến thì thông qua Cổng
Dịch vụ công trực tuyến. (nếu có)
14.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phn h
1) Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện (Mẫu -1 Phụ lục
ban hành kèm theo Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016)
do đại diện
có thẩm quyền của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài ký;
(2) Thông báo về việc chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện gửi quan cấp
Giấy phép nơi chuyển đi theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 36 Nghị định số
07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 1 năm 2016 (Mẫu TB Phụ lục ban hành kèm theo Thông
tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016)
;
(3) Bản sao Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện đã được cấp;
(4) Tài liệu vđịa điểm dự kiến đặt trụ sở Văn phòng đại diện nơi chuyển đến, bao
gồm:
- Bản sao biên bản ghi nhớ hoặc thoả thuận thuê địa điểm hoặc bản sao tài liệu
chứng minh doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài quyền khai thác, sử
dụng địa điểm để đặt trụ sở Văn phòng đại diện;
- Bản sao tài liệu về địa điểm dự kiến đặt trụ sở Văn phòng đại diện theo quy định
tại Điều 28 Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 quy định pháp
luật có liên quan.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
14.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.
14.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: S Văn hóa, Thể thao và Du lch.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Văn hóa, Thể thao và Du lch.
14.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép thành lập văn phòng đại
diện.
14.6. Phí, lệ phí: 1.500.000 đồng/giấy phép (Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30
tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
.
836
836
14.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
(1) Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện (Mẫu -1 Phụ
lục ban hành kèm theo Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016)
;
(2) Thông báo về việc chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện (Mẫu TB Phụ lục
ban hành kèm theo Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016)
.
14.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp kinh doanh
dịch vụ lữ hành nước ngoài chuyển địa điểm đặt trụ sở của Văn phòng đại diện từ một
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, hoặc khu vực địa thuộc phạm vi quản của
một Ban quản đến một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác hoặc khu vực địa
lý thuộc phạm vi quản lý của một Ban quản lý khác.
14.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017. Có hiệu lực từ ngày 01
tháng 01 năm 2018.
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt
Nam. Có hiệu lực từ ngày 10 tháng 3 năm 2016.
- Thông số 11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của
Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam. Có hiệu lực từ ngày 20 tháng 8 năm 2016.
- Thông số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp quản phí thẩm định cấp Giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa; phí thẩm
định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại
diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam. hiệu lực từ ngày 14 tháng 5 năm
2018.
14.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 3.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ sơ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản lý
Du lịch
Vĩnh viễn
Lưu trữ theo
quy định hiện
hành
837
837
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Địa điểm, ngày.... tháng... năm....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP THÀNH LẬP
VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN
Kính gửi: Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/ Sở Văn hóa, Thông tin, Thể
thao và Du lịch tỉnh/thành phố…
Tên doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài: (tên trên Giấy phép
thành lập/Đăng ký doanh nghiệp)..................................................................
Tên doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài bằng tiếng Anh: (ghi
bằng chữ in hoa).....................................................................................
Tên doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài viết tắt...............
Giấy phép thành lập/Đăng ký doanh nghiệp/Mã số doanh nghiệp: ………... Ngày
cấp: .../.../…….. Cơ quan cấp: ......................................................................
Thời hạn còn lại của Giấy phép thành lập/Đăng ký doanh nghiệp:...............
Địa chỉ trụ sở chính: (địa chỉ trên Giấy phép thành lập/Đăng ký doanh
nghiệp).........................................................................................................
Số tài khoản:........................ tại Ngân hàng:..................................................
Điện thoại:.................Fax:.................Email:..................... Website:.............
Văn phòng đại diện đã được cấp phép thành lập tại Việt Nam và đang hoạt động
(nếu có):
Văn phòng đại diện số 1:
Tên Văn phòng đại diện:................................................................................
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện số:……………………………...… Ngày
cấp………../…..…./…….Cơ quan cấp:.................................................
Mã số thuế:.....................................................................................................
Điện thoại:.............Fax:.............Email:.................Website: (nếu có).............
Nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện:................................................
Văn phòng đại diện số ...:
......................................................................... (khai báo tương tự như trên)
Văn phòng đại diện đã được cấp phép thành lập tại Việt Nam và đã chấm dứt hoạt
động, bao gồm cả chấm dứt hoạt động theo khoản 1 Điều 18 Nghị định số 07/2016/NĐ-
CP (nếu có):
Văn phòng đại diện số ...:
Tên Văn phòng đại diện:................................................................................
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện số:……………………………...… Ngày
cấp………../…..…./…….Cơ quan cấp:.................................................
Nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện:.................................................
Thời điểm Cơ quan cấp Giấy phép công bố việc chấm dứt hoạt động: ........
Văn phòng đại diện số ...:
......................................................................... (khai báo tương tự như trên)
Đề nghị cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện số..(1)..như sau:
Tên Văn phòng đại diện: ...............................................................................
Tên giao dịch bằng tiếng Anh:........................................................................
Tên viết tắt (nếu có): .....................................................................................
838
838
Địa điểm đặt trụ sở Văn phòng đại diện: (ghi số nhà, đường/phố, phường/xã,
quận/huyện, tỉnh/thành phố).........................................................
Nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện: (nêu lĩnh vực hoạt động, công việc
thực hiện)
- ……………………………………………………………………….……
- …………………………………………………………………….……
Thời hạn của Giấy phép thành lập: …………………….……………………
Người đứng đầu Văn phòng đại diện (2):
Họ và tên:………………….………………… Giới tính: …………………
Quốc tịch:……………………………………………………………………
Số định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu:.................................
Ngày cấp……../……/……….. Nơi cấp:........................................................
Nơi đăng ký lưu trú (đối với người nước ngoài)/Nơi đăng ký thường trú (đối với
người Việt Nam):......................................................................................
Chúng tôi cam kết:
1. Chịu trách nhiệm về sự trung thực và chính xác của nội dung Đơn đề nghị và hồ
sơ kèm theo.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của Nghị định số 07/2016/NĐ-CP, pháp luật
Việt Nam liên quan đến Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam và
các quy định của Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện./.
Đại diện có thẩm quyền của
doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước
ngoài
Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu có)
Ghi chú:
(1) Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài tự khai báo trên cơ sở thứ tự
các văn phòng đại diện đã được cấp phép trước đó.
(2) Trường hợp người đứng đấu văn phòng đại diện là người Việt Nam đã được cấp số
định danh cá nhân, chỉ khai họ và tên, số định danh cá nhân.
839
839
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Địa điểm, ngày.... tháng... năm....
THÔNG BÁO CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG
CỦA VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN ……………..
TẠI VIỆT NAM
Kính gửi: Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/ Sở Văn hóa, Thông tin, Thể
thao và Du lịch tỉnh/thành phố…
Tên doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài: (ghi bằng chữ in hoa tên
doanh nghiệp bằng tiếng Anh) ………………………………...…………
Tên Văn phòng đại diện tại Việt Nam: (ghi bằng chữ in hoa tên Văn phòng đại
diện/Chi nhánh trong Giấy phép thành lập): …………………………………
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện số ………….Ngày cấp: ... /…./…
Địa chỉ trụ sở Văn phòng đại diện: (ghi địa điểm đặt trụ sở Văn phòng đại diện theo
Giấy phép thành lập) ……………………………...……………………
Điện thoại:.............Fax:.............Email:.................Website: (nếu có).............
Thời hạn hoạt động: từ ngày...tháng... năm…. đến ngày... tháng... năm …
(*)
Thông báo việc thanh toán (hoặc chưa thanh toán) các khoản nợ và thực hiện các
nghĩa vụ khác có liên quan đến việc chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện …....:
1. Thuế: ……………………………………………………………………
2. Bảo hiểm xã hội: …………………………………………………………
3. Các khoản khác: …………………………………………………………
4. Các nghĩa vụ khác (nếu có): ……………………………………………
Đề nghị chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện………...Việt Nam:
Từ ngày.. .tháng.. .năm...............
Lý do chấm dứt hoạt động: ………………………………………………..
Chúng tôi cam kết:
1. Chịu tch nhim về sự trung thực và chính xác của ni dung Tng báo này.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của Nghị định số 07/2016/NĐ-CP, pháp luật
Việt Nam liên quan đến chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân
nước ngoài tại Việt Nam/.
Đại diện có thẩm quyền của doanh nghiệp kinh
doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu có)
(*): Trong trường hợp chấm dứt hoạt động do chuyển địa điểm đặt trụ sở Văn phòng đại
diện theo quy định tại khoản 1 Điều 18 của Nghị định số 07/2016/NĐ-CP, không phải kê
khai nội dung này
840
840
15. Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của
doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép
thành lập Văn phòng đại diện bị mất, bị huỷ hoại, bị hư hỏng hoặc bị tiêu huỷ
15.1 Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ thủ
tục hành chính:
Tổ chức, cá nhân
chuẩn bị hồ
đầy đủ theo quy
định nộp hồ
qua các cách
thức sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bphận tiếp
nhận trả kết quả của Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch tại Trung
tâm Hành chính công Tỉnh(Địa
chỉ: số 85, đường Nguyễn Huệ,
phường 1, thành phố Cao Lãnh,
tỉnh Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Sáng: từ 07
giờ đến 11
giờ 30 phút;
Chiều: từ 13
giờ 30 đến
17 giờ của
các ngày
làm việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website
cổng Dịch vụ công của tỉnh Đồng
Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn
Không quy
định (tùy
khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ sơ thủ
tục hành chính
1. Đối với hồ sơ được nộp trực
tiếp qua Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả hoặc thông qua dịch vụ
bưu chính công ích cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
xem xét, kiểm tra tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ; quét (scan)
lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào
sở dữ liệu của phần mềm một
cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận
hồ phải ớng dẫn đại diện tổ
chức, nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ theo quy định nêu
do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ,
cán bộ, công chức, viên chức tiếp
nhận hồ phải nêu do theo
mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ
thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
Chuyển
ngay hồ
tiếp nhận
trực tiếp
trong ngày
làm việc
(không để
quá 3 giờ
làm việc)
hoặc chuyển
vào đầu giờ
ngày làm
việc tiếp
theo đối với
trường hợp
tiếp nhận
sau 15 giờ
hàng ngày.
841
841
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
xác theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ
lập Giấy tiếp nhận hồ hẹn
ngày trả kết quả; đồng thời,
chuyển cho quan thẩm
quyền để giải quyết theo quy trình.
Bước
3
Giải quyết th
tục hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành
chính từ Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả công chức xử xem xét,
thẩm định hồ sơ, trình phê duyệt
kết quả giải quyết th tục hành
chính:
05 ngày,
trong đó:
1. Tiếp nhận hồ (Bộ phận
TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ ( quan/bộ
phận chuyên môn), trong đó:
4,5 ngày
- Trường hợp thủ tục hành chính
không quy định phải thẩm tra, xác
minh hồ sơ, lấy ý kiến của
quan, tổ chức, liên quan, cán
bộ, công chức, viên chức được
giao xử hthẩm định, trình
cấp có thẩm quyền quyết định; cập
nhật thông tin vào Phần mềm một
cửa điện tử; trả kết quả giải quyết
thủ tục hành chính.
4,5 ngày
+ Chuyên viên
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
02 ngày
01 ngày
01 ngày
0,5 ngày
- Trường hợp quy định phải
thẩm tra, xác minh hồ sơ.
Đối với hồ qua thẩm tra, thẩm
định chưa đủ điều kiện giải quyết,
quan có thẩm quyền giải quyết
thủ tục hành chính trả lại hồ sơ
kèm theo thông báo bằng văn bản
nêu do, nội dung cần bổ
sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hđể gửi cho
tổ chức, nhân thông qua Bộ
phận Một cửa. Thời gian thông
Trả lại hồ sơ
không quá
03 ngày làm
việc
842
842
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
báo trả lại hồ không quá 03
ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ, trừ trường hợp pháp
luật chuyên ngành quy định cụ
thể về thời gian. Thời hạn giải
quyết được tính lại từ đầu sau khi
nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ phải lấy ý kiến
của các cơ quan, đơn vị có liên
quan
… ngày (nếu
có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo
quy trình liên thông giữa các
quan có thẩm quyền cùng cấp
… ngày (nếu
có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo
quy trình liên thông giữa các
quan thẩm quyền không cùng
cấp hành chính
… ngày (nếu
có)
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
(Kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính gửi
trả cho tổ chức,
nhân phải bảo
đảm đầy đủ theo
quy định
quan thẩm
quyền trả cho tổ
chức, cá nhân sau
khi giải quyết
xong thủ tục hành
chính)
Công chức tiếp nhận trả kết
quả nhập vào sổ theo dõi hồ
phần mềm điện tử thực hiện như
sau:
- Thông báo cho tổ chức, nhân
biết trước qua tin nhắn, thư điện
tử, điện thoại hoặc qua mạng
hội được cấp thẩm quyền cho
phép đối với hồ giải quyết thủ
tục hành chính trước thời hạn quy
định.
- Tổ chức, nhân nhận kết quả
giải quyết thủ tục hành chính theo
thời gian, địa điểm ghi trên Giấy
tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả
(xuất trình giấy hẹn trả kết quả).
Công chức trả kết quả kiểm tra
phiếu hẹn yêu cầu người đến
nhận kết quả nhận vào sổ
trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông
qua dịch vụ bưu chính công ích.
(đăng theo hướng dẫn của Bưu
điện).
Thời gian
trả kết quả:
Sáng: từ 07
giờ đến 11
giờ 30 phút;
Chiều: từ
13 giờ 30
đến 17 giờ
của các
ngày làm
việc.
843
843
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
- Trường hợp nộp hồ qua dịch
vụ công trực tuyến, nhận kết quả
trực tiếp tại Trung tâm KSTTHC
Phục vụ HCC, khi đi mang
theo hồ sơ gốc để đối chiếu và nộp
lại cho cán bộ tiếp nhận hồ sơ;
trường hợp đăng nhận kết quả
trực tuyến thì thông qua Cổng
Dịch vụ công trực tuyến. (nếu có)
15.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phn h
Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện (Mẫu -2 Phụ lục
ban hành kèm theo Thông số 11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016)
*
do đại
diện có thẩm quyền của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài .
b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
15.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.
15.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: S Văn hóa, Thể thao và Du lch.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Văn hóa, Thể thao và Du lch.
15.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép thành lập văn phòng đại
diện.
15.6. Phí, lệ phí: 1.500.000 đồng/giấy phép (Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30
tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
.
15.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện (Mẫu -2 Phụ lục
ban hành kèm theo Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016)
.
15.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp kinh doanh
dịch vụ lữ hành nước ngoài làm thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện
khi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị mất, bị huỷ hoại, bị hỏng hoặc bị tiêu
huỷ dưới mọi hình thức.
15.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017. Có hiệu lực từ ngày 01
tháng 01 năm 2018.
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt
Nam. Có hiệu lực từ ngày 10 tháng 3 năm 2016.
- Thông số 11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của
844
844
Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam. Có hiệu lực từ ngày 20 tháng 8 năm 2016.
- Thông số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp quản phí thẩm định cấp Giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa; phí thẩm
định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại
diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam. hiệu lực từ ngày 14 tháng 5 năm
2018.
15.10. Lưu hồ sơ (ISO):
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………….., ngày.... tháng... năm....
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 4.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ sơ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản
Du lịch
Vĩnh viễn
Lưu trữ theo
quy định hiện
hành
845
845
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP THÀNH LẬP
VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN
Kính gửi: Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/ Sở Văn hóa, Thông tin, Thể
thao và Du lịch tỉnh/thành phố…
Tên doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài: (tên trên Giấy phép
thành lập/Đăng ký doanh nghiệp)..................................................................
Tên doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài bằng tiếng Anh: (ghi
bằng chữ in hoa)...............................................................................................
Tên doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài viết tắt................
Giấy phép thành lập/Đăng ký doanh nghiệp/Mã số doanh nghiệp: ………... Ngày
cấp: .../.../…….. Cơ quan cấp: ......................................................................
Điện thoại:.............Fax:.............Email:.................Website: (nếu có).............
Đề nghị cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện như sau:
Tên Văn phòng đại diện: (tên trên Giấy phép thành lập) ……………….......
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện số:………………... Ngày cấp:
………../……../………...
(*)
Thứ tự của Văn phòng đại diện: ………………………………………..
Điện thoại:.............Fax:.............Email:.................Website: (nếu có).............
Mã số thuế: ………………………………………………………………..
Lý do cấp lại: ………………………………………………………………
Chúng tôi cam kết:
1. Chịu trách nhiệm về sự trung thực và chính xác của nội dung Đơn đề nghị và hồ
sơ kèm theo.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của Nghị định số 07/2016/NĐ-CP, pháp luật
Việt Nam liên quan đến Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam và
các quy định của Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện./.
Đại diện có thẩm quyền của doanh nghiệp
kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu có)
(*): Ch áp dụng đối vi doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
nhiều hơn 1 Văn phòng đại din ti Việt Nam và đã được cấp phép trước ngày 20 tháng 8
năm 2016. Doanh nghip t xác định th t của Văn phòng đại din theo thi gian thành
lp.
16. Thủ tục điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam
của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài.
16.1 Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
846
846
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ thủ
tục hành chính:
Tổ chức, cá nhân
chuẩn bị hồ
đầy đủ theo quy
định nộp hồ
qua các cách
thức sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bphận tiếp
nhận trả kết quả của Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch tại Trung
tâm Hành chính công Tỉnh(Địa
chỉ: số 85, đường Nguyễn Huệ,
phường 1, thành phố Cao Lãnh,
tỉnh Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Sáng: từ 07
giờ đến 11
giờ 30 phút;
Chiều: từ 13
giờ 30 đến
17 giờ của
các ngày
làm việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website
cổng Dịch vụ công của tỉnh Đồng
Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn
Không quy
định (tùy
khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ sơ thủ
tục hành chính
1. Đối với hồ sơ được nộp trực
tiếp qua Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả hoặc thông qua dịch vụ
bưu chính công ích cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
xem xét, kiểm tra tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ; quét (scan)
lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào
sở dữ liệu của phần mềm một
cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận
hồ phải ớng dẫn đại diện tổ
chức, nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ theo quy định nêu
do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ,
cán bộ, công chức, viên chức tiếp
nhận hồ phải nêu do theo
mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ
thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ
lập Giấy tiếp nhận hồ hẹn
ngày trả kết quả; đồng thời,
chuyển cho quan thẩm
Chuyển
ngay hồ
tiếp nhận
trực tiếp
trong ngày
làm việc
(không để
quá 3 giờ
làm việc)
hoặc chuyển
vào đầu giờ
ngày làm
việc tiếp
theo đối với
trường hợp
tiếp nhận
sau 15 giờ
hàng ngày.
847
847
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
quyền để giải quyết theo quy trình.
Bước
3
Giải quyết th
tục hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành
chính từ Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả công chức xử xem xét,
thẩm định hồ sơ, trình phê duyệt
kết quả giải quyết th tục hành
chính:
05 ngày,
trong đó:
1. Tiếp nhận hồ (Bộ phận
TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ ( quan/bộ
phận chuyên môn), trong đó:
4,5 ngày
- Trường hợp thủ tục hành chính
không quy định phải thẩm tra, xác
minh hồ sơ, lấy ý kiến của
quan, tổ chức, liên quan, cán
bộ, công chức, viên chức được
giao xử hthẩm định, trình
cấp có thẩm quyền quyết định; cập
nhật thông tin vào Phần mềm một
cửa điện tử; trả kết quả giải quyết
thủ tục hành chính.
4,5 ngày
+ Chuyên viên
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
02 ngày
01 ngày
01 ngày
0,5 ngày
- Trường hợp quy định phải
thẩm tra, xác minh hồ sơ.
Đối với hồ qua thẩm tra, thẩm
định chưa đủ điều kiện giải quyết,
quan có thẩm quyền giải quyết
thủ tục hành chính trả lại hồ sơ
kèm theo thông báo bằng văn bản
nêu do, nội dung cần bổ
sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hđể gửi cho
tổ chức, nhân thông qua Bộ
phận Một cửa. Thời gian thông
báo trả lại hồ không quá 03
ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ, trừ trường hợp pháp
luật chuyên ngành quy định cụ
Trả lại hồ sơ
không quá
03 ngày làm
việc
848
848
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
thể về thời gian. Thời hạn giải
quyết được tính lại từ đầu sau khi
nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ phải lấy ý kiến
của các cơ quan, đơn vị có liên
quan
… ngày (nếu
có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo
quy trình liên thông giữa các
quan có thẩm quyền cùng cấp
… ngày (nếu
có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo
quy trình liên thông giữa các
quan thẩm quyền không cùng
cấp hành chính
… ngày (nếu
có)
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
(Kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính gửi
trả cho tổ chức,
nhân phải bảo
đảm đầy đủ theo
quy định
quan thẩm
quyền trả cho tổ
chức, cá nhân sau
khi giải quyết
xong thủ tục hành
chính)
Công chức tiếp nhận trả kết
quả nhập vào sổ theo dõi hồ
phần mềm điện tử thực hiện như
sau:
- Thông báo cho tổ chức, nhân
biết trước qua tin nhắn, thư điện
tử, điện thoại hoặc qua mạng
hội được cấp thẩm quyền cho
phép đối với hồ giải quyết thủ
tục hành chính trước thời hạn quy
định.
- Tổ chức, nhân nhận kết quả
giải quyết thủ tục hành chính theo
thời gian, địa điểm ghi trên Giấy
tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả
(xuất trình giấy hẹn trả kết quả).
Công chức trả kết quả kiểm tra
phiếu hẹn yêu cầu người đến
nhận kết quả nhận vào sổ
trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông
qua dịch vụ bưu chính công ích.
(đăng theo hướng dẫn của Bưu
điện).
- Trường hợp nộp hồ qua dịch
vụ công trực tuyến, nhận kết quả
trực tiếp tại Trung tâm KSTTHC
Phục vụ HCC, khi đi mang
Thời gian
trả kết quả:
Sáng: từ 07
giờ đến 11
giờ 30 phút;
Chiều: từ
13 giờ 30
đến 17 giờ
của các
ngày làm
việc.
849
849
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
theo hồ sơ gốc để đối chiếu và nộp
lại cho cán bộ tiếp nhận hồ sơ;
trường hợp đăng nhận kết quả
trực tuyến thì thông qua Cổng
Dịch vụ công trực tuyến. (nếu có)
16.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phn h
(1) Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy phép thành lập n phòng đại diện (Mẫu -3
Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016)
do
đại diện có thẩm quyền của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài ký;
(2) Các tài liệu chứng minh về nội dung thay đổi, cụ thể:
- Trường hợp thay đổi tên gọi hoặc địa chỉ đặt trụ scủa doanh nghiệp kinh doanh
dịch vụ lữ hành nước ngoài: Bản sao i liệu pháp do quan thẩm quyền cấp
chứng minh sự thay đổi tên gọi hoặc địa chỉ đặt trụ sở của doanh nghiệp kinh doanh dịch
vụ lữ hành nước ngoài.
- Trường hợp thay đổi người đứng đầu của Văn phòng đại diện: Văn bản của doanh
nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài cử/bổ nhiệm người đứng đầu mới của Văn
phòng đại diện; bản sao hộ chiếu hoặc giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công
dân (nếu người Việt Nam) hoặc bản sao hộ chiếu (nếu là người nước ngoài) của người
đứng đầu mới của Văn phòng đại diện; giấy tờ chứng minh người đứng đầu của Văn
phòng đại diện đã thực hiện nghĩa vụ thuế thu nhập cá nhân đến thời điểm thay đổi.
- Trường hợp thay địa chỉ đặt trụ sở của Văn phòng đại diện trong một tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương: Bản sao biên bản ghi nhớ hoặc thoả thuận thuê địa điểm hoặc
bản sao tài liệu chứng minh doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
quyền khai thác, sử dụng địa điểm để đặt trụ sở Văn phòng đại diện; bản sao tài liệu về
địa điểm dự kiến đặt trụ sở Văn phòng đại diện.
(3) Bản chính Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
c) Thời hạn giải quyết:
- 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ trong trường hợp việc điều
chỉnh nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện không dẫn đến Văn phòng đại diện
nội dung hoạt động không phù hợp với cam kết của Việt Nam hoặc doanh nghiệp kinh
doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài không thuộc quốc gia, vùng lãnh thổ tham gia điều
ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
- 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ trong trường hợp việc điều
chỉnh nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện dẫn đến Văn phòng đại diện nội
dung hoạt động không phù hợp với cam kết của Việt Nam hoặ doanh nghiệp kinh doanh
dịch vụ lữ hành nước ngoài không thuộc quốc gia, vùng lãnh thổ tham gia điều ước quốc
tế mà Việt Nam là thành viên.
16.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.
850
850
16.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: S Văn hóa, Thể thao và Du lch.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Văn hóa, Thể thao và Du lch.
16.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép thành lập văn phòng đại
diện.
16.6. Phí, lệ phí: 1.500.000 đồng/giấy phép (Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30
tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
.
16.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện (Mẫu -3 Phụ
lục ban hành kèm theo Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016)
.
16.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Doanh nghiệp kinh doanh dịch vlữ hành nước ngoài phải làm thủ tục điều chỉnh Giấy
phép thành lập n phòng đại diện trong những trường hợp sau:
(1) Thay đổi tên gọi hoặc địa chỉ đặt trụ sở của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ
hành nước ngoài;
(2) Thay đổi người đứng đầu của Văn phòng đại diện;
(3) Thay đổi tên gọi của Văn phòng đại diện;
(4) Thay đổi nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện;
(5) Thay đổi địa chỉ đặt trụ sở của Văn phòng đại diện trong một tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương hoặc trong khu vực địa thuộc phạm vi quản của một Ban
quản lý.
16.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017. Có hiệu lực từ ngày 01
tháng 01 năm 2018.
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt
Nam. Có hiệu lực từ ngày 10 tháng 3 năm 2016.
- Thông số 11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của
Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam. Có hiệu lực từ ngày 20 tháng 8 năm 2016.
- Thông số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp quản phí thẩm định cấp Giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa; phí thẩm
định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại
diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam. hiệu lực từ ngày 14 tháng 5 năm
2018.
16.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
851
851
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________________
Địa điểm, ngày.... tháng... năm....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP THÀNH LẬP
VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN
- Như mục 6.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ sơ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản lý
Du lịch
Vĩnh viễn
Lưu trữ theo
quy định hiện
hành
852
852
Kính gửi: Sở Du lịch/Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịc/ Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao
và Du lịch h tỉnh/thành phố...
Tên doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài: (tên trên Giấy phép
thành lập/Đăng ký doanh nghiệp)..................................................................
Tên doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài bằng tiếng Anh: (ghi
bằng chữ in hoa)......................................................................................
Tên doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài viết tắt...............
Giấy phép thành lập/Đăng ký doanh nghiệp/Mã số doanh nghiệp: ………... Ngày
cấp: .../.../…….. Cơ quan cấp: ......................................................................
Điện thoại:.............Fax:.............Email:.................Website: (nếu có).............
Đề nghị điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện như sau:
Tên Văn phòng đại diện: (tên trên Giấy phép thành lập)
…………………………………………………………………………………….
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện số:……………..……………. Ngày cấp
………/ ……./……………
(*)
Thứ tự của Văn phòng đại diện: ………………………………………..
Điện thoại:.............Fax:.............Email:.................Website: (nếu có).............
Mã số thuế: ………………………………………………………………..
Nội dung điều chỉnh: ………………………………………………………
Lý do điều chỉnh: ……………………………………………………………
Chúng tôi cam kết:
1. Chịu tch nhiệm về sự trung thực và cnh xác của nội dung Đơn đnghịhồ
m theo.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của Nghđịnh số 07/2016/NĐ-CP, pp luật Việt
Nam liên quan đến Văn png đại diện của thương nn nước ngi tại Việt Nam và các quy
định của Giấy pp thành lập n phòng đại diện./.
Đại diện có thẩm quyền của doanh nghiệp kinh
doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu có)
(*):Ch áp dụng đối vi doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài có nhiu
hơn 1 Văn phòng đại din ti Việt Nam và đã được cp phép trước ngày 20 tháng 8 năm
2016. Doanh nghip t xác đnh th t của Văn phòng đi din theo thi gian thành lp.
17.Thủ tục gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của
doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
17.1 Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
853
853
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
Bước
1
Nộp hồ thủ
tục hành chính:
Ít nhất 30 ngày
trước khi Giấy
phép thành lập
văn phòng đại
diện hết hạn,
doanh nghiệp
kinh doanh dịch
vụ lữ hành nước
ngoài nộp hồ
gia hạn Giấy
phép thành lập
Văn phòng đại
diện đến Sở n
hóa, Thể thao
Du lịch
1. Nộp trực tiếp qua Bphận tiếp
nhận trả kết quả của Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch tại Trung
tâm Hành chính công Tỉnh(Địa
chỉ: số 85, đường Nguyễn Huệ,
phường 1, thành phố Cao Lãnh,
tỉnh Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Sáng: từ 07
giờ đến 11
giờ 30 phút;
Chiều: từ 13
giờ 30 đến
17 giờ của
các ngày
làm việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website
cổng Dịch vụ công của tỉnh Đồng
Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn
Không quy
định (tùy
khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ sơ thủ
tục hành chính
1. Đối với hồ sơ được nộp trực
tiếp qua Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả hoặc thông qua dịch vụ
bưu chính công ích cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
xem xét, kiểm tra tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ; quét (scan)
lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào
sở dữ liệu của phần mềm một
cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận
hồ phải ớng dẫn đại diện tổ
chức, nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ theo quy định nêu
do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ,
cán bộ, công chức, viên chức tiếp
nhận hồ phải nêu do theo
mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ
thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ
lập Giấy tiếp nhận hồ hẹn
Chuyển
ngay hồ
tiếp nhận
trực tiếp
trong ngày
làm việc
(không để
quá 3 giờ
làm việc)
hoặc chuyển
vào đầu giờ
ngày làm
việc tiếp
theo đối với
trường hợp
tiếp nhận
sau 15 giờ
hàng ngày.
854
854
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
ngày trả kết quả; đồng thời,
chuyển cho quan thẩm
quyền để giải quyết theo quy trình.
Bước
3
Giải quyết th
tục hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành
chính từ Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả công chức xử xem xét,
thẩm định hồ sơ, trình phê duyệt
kết quả giải quyết th tục hành
chính:
05 ngày,
trong đó:
1. Tiếp nhận hồ (Bộ phận
TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ ( quan/bộ
phận chuyên môn), trong đó:
4,5 ngày
- Trường hợp thủ tục hành chính
không quy định phải thẩm tra, xác
minh hồ sơ, lấy ý kiến của
quan, tổ chức, liên quan, cán
bộ, công chức, viên chức được
giao xử hthẩm định, trình
cấp có thẩm quyền quyết định; cập
nhật thông tin vào Phần mềm một
cửa điện tử; trả kết quả giải quyết
thủ tục hành chính.
4,5 ngày
+ Chuyên viên
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
02 ngày
01 ngày
01 ngày
0,5 ngày
- Trường hợp quy định phải
thẩm tra, xác minh hồ sơ.
Đối với hồ qua thẩm tra, thẩm
định chưa đủ điều kiện giải quyết,
quan có thẩm quyền giải quyết
thủ tục hành chính trả lại hồ sơ
kèm theo thông báo bằng văn bản
nêu do, nội dung cần bổ
sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hđể gửi cho
tổ chức, nhân thông qua Bộ
phận Một cửa. Thời gian thông
báo trả lại hồ không quá 03
ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ, trừ trường hợp pháp
Trả lại hồ sơ
không quá
03 ngày làm
việc
855
855
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
luật chuyên ngành quy định cụ
thể về thời gian. Thời hạn giải
quyết được tính lại từ đầu sau khi
nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ phải lấy ý kiến
của các cơ quan, đơn vị có liên
quan
… ngày (nếu
có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo
quy trình liên thông giữa các
quan có thẩm quyền cùng cấp
… ngày (nếu
có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo
quy trình liên thông giữa các
quan thẩm quyền không cùng
cấp hành chính
… ngày (nếu
có)
Bước
4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
(Kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính gửi
trả cho tổ chức,
nhân phải bảo
đảm đầy đủ theo
quy định
quan thẩm
quyền trả cho tổ
chức, cá nhân sau
khi giải quyết
xong thủ tục hành
chính)
Công chức tiếp nhận trả kết
quả nhập vào sổ theo dõi hồ
phần mềm điện tử thực hiện như
sau:
- Thông báo cho tổ chức, nhân
biết trước qua tin nhắn, thư điện
tử, điện thoại hoặc qua mạng
hội được cấp thẩm quyền cho
phép đối với hồ giải quyết thủ
tục hành chính trước thời hạn quy
định.
- Tổ chức, nhân nhận kết quả
giải quyết thủ tục hành chính theo
thời gian, địa điểm ghi trên Giấy
tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả
(xuất trình giấy hẹn trả kết quả).
Công chức trả kết quả kiểm tra
phiếu hẹn yêu cầu người đến
nhận kết quả nhận vào sổ
trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông
qua dịch vụ bưu chính công ích.
(đăng theo hướng dẫn của Bưu
điện).
- Trường hợp nộp hồ qua dịch
vụ công trực tuyến, nhận kết quả
trực tiếp tại Trung tâm KSTTHC
Thời gian
trả kết quả:
Sáng: từ 07
giờ đến 11
giờ 30 phút;
Chiều: từ
13 giờ 30
đến 17 giờ
của các
ngày làm
việc.
856
856
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi
chú
Phục vụ HCC, khi đi mang
theo hồ sơ gốc để đối chiếu và nộp
lại cho cán bộ tiếp nhận hồ sơ;
trường hợp đăng nhận kết quả
trực tuyến thì thông qua Cổng
Dịch vụ công trực tuyến. (nếu có)
17.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phn h
(1) Đơn đề nghị gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện (Mẫu -4 Phụ
lục ban hành kèm theo Thông số 11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016)
do đại
diện có thẩm quyền của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài ký;
(2) Bản sao Giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy tờ có giá trị tương đương của doanh
nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài ;
(3) Bản sao báo cáo i chính kiểm toán hoặc văn bản xác nhận tình hình thực
hiện nghĩa vụ thuế hoặc tài chính trong năm tài chính gần nhất hoặc giấy tờ giá trị
tương đương do cơ quan, tổ chức thẩm quyền nơi doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ
hành nước ngoài thành lập cấp hoặc xác nhận, chứng minh sự tồn tại hoạt động của
doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong năm tài chính gần nhất;
(4) Bản sao Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện đã được cấp.
Thành phần hsố (2) phải dịch ra tiếng Việt được cơ quan đại diện ngoại
giao, cơ quan lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài chứng nhận hoặc hợp pháp hóa lãnh sự
theo quy định của pháp luật Việt Nam. Thành phần hồ sơ số (3) phải dịch ra tiếng Việt
chứng thực theo quy định pháp luật Việt Nam
.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
17.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.
17.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: S Văn hóa, Thể thao và Du lch.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Văn hóa, Thể thao và Du lch.
17.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép thành lập văn phòng đại
diện.
17.6. Phí, lệ phí: 1.500.000 đồng/giấy phép (Thông số 33/2018/TT-BTC ngày
30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
.
17.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị gia hạn Giấy phép thành lập n
phòng đại diện (Mẫu -4 Phụ lục ban nh kèm theo Thông số 11/2016/TT-BCT
ngày 05 tháng 7 năm 2016)
.
17.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp kinh
doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài được gia hạn Giấy phép thành lập n phòng đại diện
khi hết thời hạn quy định trong Giấy phép, trừ trường hợp hành vi vi phạm thuộc các
857
857
trường hợp bị thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện theo quy định tại Điều 44
Nghị định 07/2016/NĐ-CP.
17.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017. Có hiệu lực từ ngày 01
tháng 01 năm 2018.
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt
Nam. Có hiệu lực từ ngày 10 tháng 3 năm 2016.
- Thông số 11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của
Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam. Có hiệu lực từ ngày 20 tháng 8 năm 2016.
- Thông số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp quản phí thẩm định cấp Giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa; phí thẩm
định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại
diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam. hiệu lực từ ngày 14 tháng 5 năm
2018.
17.10. Lưu hồ sơ (ISO):
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Địa điểm, ngày.... tháng... năm....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY PHÉP THÀNH LẬP
VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN
Tên doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài: (tên trên Giấy phép
thành lập/Đăng ký doanh nghiệp)..............................................................
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 2.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ sơ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản lý
Du lịch
Vĩnh viễn
Lưu trữ theo
quy định hiện
hành
858
858
Tên doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài bằng tiếng Anh: (ghi
bằng chữ in hoa).......................................................................................
Tên doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài viết tắt................
Giấy phép thành lập/Đăng ký doanh nghiệp/Mã số doanh nghiệp: ………... Ngày
cấp: .../.../…….. Cơ quan cấp: ......................................................................
Thời hạn còn lại của Giấy phép thành lập/Đăng ký kinh doanh: …………
Điện thoại:.............Fax:.............Email:.................Website: (nếu có).............
Đề nghị gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện như sau:
Tên Văn phòng đại diện: (tên trên Giấy phép thành lập)
……………………………………………………………………………………
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện số:……………………….……. Ngày cấp
………/ ……./……………
(*)
Thứ tự của Văn phòng đại diện: …………………………………………
Mã số thuế: ………………………………………………………………..
Số lao động làm việc tại Văn phòng đại diện tại thời điểm gia hạn:…... người; trong
đó:
- Số lao động nước ngoài:... người;
- Số lao động Việt Nam:... người.
Thời hạn đề nghị gia hạn Giấy phép thành lập: …………………………..
Chúng tôi cam kết:
1. Chịu trách nhiệm về sự trung thực và chính xác của nội dung Đơn đề nghị và hồ
sơ kèm theo.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của Nghị định số 07/2016/NĐ-CP, pháp luật
Việt Nam liên quan đến Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam và
các quy định của Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện./.
Đại diện có thẩm quyền của doanh nghiệp kinh
doanh dịch vụ lữ hành nướcngoài
Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu có)
(*):Ch áp dụng đối vi doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài có nhiu
hơn 1 Văn phòng đại din ti Việt Nam và đã được cấp phép trước ngày 20 tháng 8 năm
2016. Doanh nghip t xác đnh th t của Văn phòng đi din theo thi gian thành lp.
859
859
18. Thủ tục chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện tại Việt Nam của
doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
18.1 Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi chú
Bước
1
Nộp hồ thủ
tục hành chính:
Tổ chức, cá nhân
chuẩn bị hồ
đầy đủ theo quy
định nộp hồ
qua các cách
thức sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch
tại Trung tâm nh chính công Tỉnh(Địa chỉ:
số 85, đường Nguyễn Huệ, phường 1, thành
phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp).
2. Hoặc thông qua dịch vụ u chính công
ích.
Sáng: từ 07
giờ đến 11
giờ 30 phút;
Chiều: từ 13
giờ 30 đến 17
giờ của các
ngày làm
việc.
3. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng Dịch
vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn
Không quy
định (tùy
khách hàng)
Bước
2
Tiếp nhận
chuyển hồ sơ thủ
tục hành chính
1. Đối với hồ được nộp trực tiếp qua Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả hoặc thông qua
dịch vụ u chính công ích n bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ tại Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả xem xét, kiểm tra tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét (scan)
lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào sở dữ
liệu của phần mềm một cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy định, n bộ, công chức, viên
chức tiếp nhận hồ phải hướng dẫn đại diện
tổ chức, nhân bổ sung, hoàn thiện hồ
theo quy định nêu do theo mẫu Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán bộ,
công chức, viên chức tiếp nhận hồ phải
nêu rõ do theo mẫu Phiếu từ chối giải
quyết hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính xác theo
quy định, cán bộ, công chức, viên chức tiếp
nhận hồ lập Giấy tiếp nhận hồ
hẹn ngày trả kết quả; đồng thời, chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền để giải quyết theo quy
trình.
Chuyển ngay
hồ tiếp
nhận trực tiếp
trong ngày
làm việc
(không để
quá 3 giờ làm
việc) hoặc
chuyển vào
đầu giờ ngày
làm việc tiếp
theo đối với
trường hợp
tiếp nhận sau
15 giờ hàng
ngày.
Bước
3
Giải quyết th
tục hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành chính từ Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả công chức xử
xem xét, thẩm định hồ sơ, trình phê duyệt kết
05 ngày,
trong đó:
860
860
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi chú
quả giải quyết thủ tục hành chính:
1. Tiếp nhận hồ sơ (Bộ phận TN&TKQ)
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ (cơ quan/bộ phận chuyên
môn), trong đó:
4,5 ngày
- Trường hợp thủ tục hành chính không quy
định phải thẩm tra, xác minh hồ sơ, lấy ý kiến
của quan, tổ chức, liên quan, cán bộ,
công chức, viên chức được giao xử hồ
thẩm định, trình cấp có thẩm quyền quyết
định; cập nhật thông tin vào Phần mềm một
cửa điện tử; trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính.
4,5 ngày
+ Chuyên viên
+ Lãnh đạo phòng/bộ phận
+ Lãnh đạo đơn vị:
+ Văn thư đơn vị:
02 ngày
01 ngày
01 ngày
0,5 ngày
- Trường hợp quy định phải thẩm tra, xác
minh hồ sơ.
Đối với hồ qua thẩm tra, thẩm định chưa
đủ điều kiện giải quyết, quan thẩm
quyền giải quyết thủ tục hành chính trả lại hồ
kèm theo thông o bằng văn bản u
rõ lý do, nội dung cần bổ sung theo mẫu
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ để
gửi cho tổ chức, nhân thông qua Bộ phận
Một cửa. Thời gian thông báo trả lại h
không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ, trừ trường hợp pháp luật chuyên
ngành quy định cụ thể về thời gian. Thời
hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi
nhận đủ hồ sơ.
Trả lại hồ sơ
không quá 03
ngày làm việc
- Trường hợp hồ sơ phải lấy ý kiến của các cơ
quan, đơn vị có liên quan
… ngày (nếu
có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo quy trình
liên thông giữa các quan thẩm quyền
cùng cấp
… ngày (nếu
có)
- Trường hợp hồ thực hiện theo quy trình
liên thông giữa các quan thẩm quyền
không cùng cấp hành chính
… ngày (nếu
có)
Bước
Trả kết quả giải
quyết thủ tục
Công chức tiếp nhận trả kết quả nhập vào
Thời gian trả
kết quả:
861
861
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian
giải quyết
Ghi chú
4
hành chính
(Kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính gửi
trả cho tổ chức,
nhân phải bảo
đảm đầy đủ theo
quy định
quan thẩm
quyền trả cho tổ
chức, cá nhân sau
khi giải quyết
xong thủ tục hành
chính)
sổ theo dõi hồ phần mềm điện tử thực
hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức, nhân biết trước
qua tin nhắn, tđiện tử, điện thoại hoặc qua
mạng xã hội được cấp thẩm quyền cho
phép đối với hồ giải quyết thủ tục hành
chính trước thời hạn quy định.
- Tổ chức, nhân nhận kết qu giải quyết
thủ tục hành chính theo thời gian, địa điểm
ghi trên Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết
quả (xuất trình giấy hẹn trả kết quả). Công
chức trả kết quả kiểm tra phiếu hẹn yêu
cầu người đến nhận kết quả nhận vào sổ
và trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua dịch vụ
bưu chính công ích. (đăng theo ớng dẫn
của Bưu điện).
- Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ công
trực tuyến, nhận kết quả trực tiếp tại Trung
tâm KSTTHC Phục vụ HCC, khi đi mang
theo hồ gốc để đối chiếu nộp lại cho
cán bộ tiếp nhận hồ sơ; trường hợp đăng
nhận kết quả trực tuyến thì thông qua Cổng
Dịch vụ công trực tuyến. (nếu có)
Sáng: từ 07
giờ đến 11
giờ 30 phút;
Chiều: từ 13
giờ 30 đến 17
giờ của các
ngày làm
việc.
18.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phn h
(1) Thông báo về việc chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện (Mẫu TB Phụ lục
ban hành kèm theo Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016) do đại diện
thẩm quyền của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài ký, trừ trường
hợp quy định tại Khoản 5 Điều 35 Nghị định 07/2016/NĐ- CP;
(2) Bản sao văn bản của Cơ quan cấp Giấy phép không gia hạn Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện (đối với trường hợp hết thời gian hoạt động theo Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện mà không được Cơ quan cấp Giấy phép đồng ý gia hạn) hoặc bản sao
Quyết định thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của Sở Du lịch/Sở Văn hóa,
Thể thao Du lịch/SVăn hóa, Thông tin, Thể thao Du lịch (đối với trường hợp b
thu hồi Giấy phép);
(3) Danh sách chủ nợ và số nợ chưa thanh toán, gồm cả nợ thuế và nợ tiền đóng bảo
hiểm xã hội;
(4) Danh sách người lao động quyền lợi tương ứng hiện hành của người lao
động;
862
862
(5) Bản chính Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện.
Đối với trường hợp Văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động tại một tỉnh, thành ph
trực thuộc Trung ương để chuyển địa điểm đặt trụ sở của Văn phòng đại diện đến một
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác, hồ chấm dứt hoạt động Văn phòng đại
diện chỉ bao gồm các thành phần hồ sơ số (1) và (5).
b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
18.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.
18.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: S Văn hóa, Thể thao và Du lch.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Văn hóa, Thể thao và Du lch.
18.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Thông báo
18.6. Phí, lệ phí: Không quy định.
18.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Thông báo v vic chm dt hoạt động Văn
phòng đại din (Mu TB Ph lục ban hành m theo Thông số 11/2016/TT-BCT ngày
05 tháng 7 năm 2016).
18.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Văn phòng đại diện chấm
dứt hoạt động trong các trường hợp sau:
(1) Theo đề nghị của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài.
(2) Khi doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài chấm dứt hoạt động
theo pháp luật của quốc gia, vùng lãnh thổ nơi doanh nghiệp đó thành lập hoặc đăng
kinh doanh.
(3) Hết thời hạn hoạt động theo Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện doanh
nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài không đề nghị gia hạn.
(4) Hết thời gian hoạt động theo Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện mà không
được Cơ quan cấp Giấy phép đồng ý gia hạn.
(5) Bị thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện theo quy định tại Điều 44
Nghị định số 07/2016/-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016.
(6) Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài, Văn phòng đại diện
không còn đáp ứng một trong những điều kiện quy định tại Điều 7 Nghị định số
07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016.
18.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017. Có hiệu lực từ ngày 01
tháng 01 năm 2018.
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt
Nam. Có hiệu lực từ ngày 10 tháng 3 năm 2016.
- Thông số 11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của
Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam. Có hiệu lực từ ngày 20 tháng 8 năm 2016.
863
863
18.10. Lưu hồ sơ (ISO):
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NA
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________________
Địa điểm, ngày.... tháng... năm....
THÔNG BÁO CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG
CỦA VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN …………….. TẠI VIỆT NAM
Kính gửi: Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/ Sở Văn hóa, Thông tin, Thể
thao và Du lịch tỉnh/thành phố…
Tên doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài: (ghi bằng chữ in hoa tên
doanh nghiệp bằng tiếng Anh) ……………...……………………………
Tên Văn phòng đại diện tại Việt Nam: (ghi bằng chữ in hoa tên Văn phòng đại
diện/Chi nhánh trong Giấy phép thành lập): …………………………………
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện số ………….Ngày cấp: ... /…./…
Địa chỉ trụ sở Văn phòng đại diện: (ghi địa điểm đặt trụ sở Văn phòng đại diện theo
Giấy phép thành lập) ……………………………...……………………
Điện thoại:.............Fax:.............Email:.................Website: (nếu có).............
Thời hạn hoạt động: từ ngày...tháng... năm…. đến ngày... tháng... năm …
(*)
Thông báo việc thanh toán (hoặc chưa thanh toán) các khoản nợ và thực hiện các
nghĩa vụ khác có liên quan đến việc chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện …....:
1. Thuế: ……………………………………………………………………
2. Bảo hiểm xã hội: …………………………………………………………
3. Các khoản khác: …………………………………………………………
4. Các nghĩa vụ khác (nếu có): ……………………………………………
Đề nghị chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện………...Việt Nam:
Từ ngày.. .tháng.. .năm...............
Lý do chấm dứt hoạt động: ………………………………………………..
Chúng tôi cam kết:
1. Chịu tch nhim về sự trung thực và chính xác của ni dung Tng báo này.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của Nghị định số 07/2016/NĐ-CP, pháp luật
Việt Nam liên quan đến chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân
nước ngoài tại Việt Nam/.
Đại diện thẩm quyền của
doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu có)
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 1.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời
của đơn vị đối với hồ sơ không đáp ứng yêu cầu,
điều kiện.
- Hồ sơ thẩm định (nếu có)
- Văn bản trình cơ quan cấp trên (nếu có)
Phòng Quản lý
Du lịch
Vĩnh viễn
Lưu trữ theo
quy định hiện
hành
864
864
(*): Trong trường hợp chấm dứt hoạt động do chuyển địa điểm đặt trụ sở Văn phòng đại
diện theo quy định tại khoản 1 Điều 18 của Nghị định số 07/2016/NĐ-CP, không phải kê
khai nội dung này
865
865
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
(CẤP TỈNH)
(Ban hành kèm theo Quyết định số ..…./QĐ-UBND-HC ngày ... tháng ... năm 2023
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 139/QĐ-UBND-HC Đồng Tháp 2024 Danh mục TTHC thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 1343/QĐ-UBND-HC

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×