• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1351/QĐ-UBND Huế 2026 công bố danh mục và quy trình thủ tục khí tượng thủy văn

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 07/05/2026 10:34 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1351/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Hải Minh
Trích yếu: Công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khí tượng thuỷ văn thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1351/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1351/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1351/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 1351 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày 24 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục TTHC và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khí tượng thuỷ văn thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày
31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1345/QĐ-BNNMT ngày 17 tháng 4 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung lĩnh vực khí tượng thủy văn thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
2828/TTr-SNNMT ngày 21 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
2
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 04 thủ tục hành chính
(TTHC) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 04 quy trình nội bộ, quy trình điện tử
thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực khí tượng thuỷ văn
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Có Danh mục TTHC và Quy trình kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các
cơ quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc
gia về TTHC theo đúng quy định.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã có trách nhiệm:
- Niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết TTHC liên quan
theo hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Môi trường công khai trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) theo quy định.
- Thiết lập quy trình đ iện tử giải quyết TTHC trên phần mềm Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC ((Phần II. Nội dung quy trình))
3. Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn Sở Nông nghiệp và Môi trường,
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thiết lập quy trình điện tử giải quyết
các TTHC liên quan đến phần việc của mình trên phần mềm Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC để thực hiện tiếp nhận và trả kết quả TTHC không phụ thuộc đ
ịa giới hành chính trên địa bàn thành phố Huế.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Thay thế Quyết định số 989/QĐ -UBND ngày 11/4/2025 của Chủ tịch
UBND thành phố về việc công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính lĩnh
vực khí tượng thuỷ văn thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thay thế Quyết định số 1114/QĐ-UBND ngày 21/4/2025 của Chủ tịch
UBND thành phố về việc phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực khí
tượng thủy văn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- Thay thế TTHC số 1 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1850/QĐ
-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch UBND thành phố về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Khí tượng thuỷ văn thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- Thay thế quy trình nội bộ số 1 Phần I danh mục quy trình vả nội dung cụ
thể tương ứng của thủ tục ban hành kèm theo Quyết định số 1966/QĐ-UBND
ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND thành phố về việc phê duyệt quy trình nội
bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông lĩnh vực khí tượng thuỷ văn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
3
nghiệp và Môi trường.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan,
đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1351/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
Stt
Thời
gian
giải
quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
1
14
ngày
làm
việc
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
hoặc Ứng dụng
đ ịnh danh quốc gia
(VNeID) hoặc phương thức
tiếp nhận khác theo quy đ
ịnh của pháp luật tại thời đ
iểm nộp hồ sơ.
Không
- Điều 25 Luật Khí tượng thủy văn
năm 2015.
- Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12,
Điều 13, Điều 14, Điều 15, Điều 16,
Điều 17, Điều 18 Nghị định số
38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm
2016 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Khí tượng thủy
văn.
- Điều 1 Nghị định số 48/2020/NĐ-
CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 38/2016/NĐ-
CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Khí tượng thủy văn.
- Điều 8 Nghị định số 22/2023/NĐ-
CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến
hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
thành phố.
- Cơ quan
trực tiếp thực
hiện: Sở
Nông nghiệp
và Môi
trường/ Chi
cục Thủy lợi
và BĐKH.
- Căn cứ pháp lý.
- Thành phần hồ
sơ;
- Cách thức thực
hiện;
- Thời gian thực
hiện;
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định;
- Yêu cầu, đ iều
kiện thực hiện
TTHC;
- Bổ sung thời
hạn hiệu lực Giấy
phép tại Kết quả
thực hiện TTHC.
2
tài nguyên và môi trường.
- Điều 1 Nghị định số 113/2026/NĐ-
CP ngày 01 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 38/2016/NĐ-
CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Khí tượng thủy văn
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 48/2020/NĐ-CP, Nghị định số
22/2023/NĐ-CP và Nghị định số
136/2025/NĐ-CP.
2
14
ngày
làm
việc
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
hoặc Ứng dụng
đ ịnh danh quốc gia
(VNeID) hoặc phương thức
tiếp nhận khác theo quy đ
ịnh của pháp luật tại thời đ
iểm nộp hồ sơ.
Không
- Điều 25 Luật Khí tượng thủy văn
năm 2015.
- Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12,
Điều 13, Điều 14, Điều 15, Điều 16,
Điều 17, Điều 18 Nghị định số
38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm
2016 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Khí tượng thủy
văn.
- Điều 1 Nghị định số 48/2020/NĐ-
CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 38/2016/NĐ-
CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Khí tượng thủy văn.
- Điều 8 Nghị định số 22/2023/NĐ-
CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
thành phố.
- Cơ quan
trực tiếp thực
hiện: Sở
Nông nghiệp
và Môi
trường/ Chi
cục Thủy lợi
và BĐKH.
- Căn cứ pháp lý.
- Thành phần hồ
sơ;
- Cách thức thực
hiện;
- Thời gian thực
hiện;
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định;
- Yêu cầu, đ iều
kiện thực hiện
TTHC;
- Bổ sung thời
hạn hiệu lực Giấy
phép tại Kết quả
thực hiện TTHC.
3
điều của các Nghị định liên quan đến
hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực
tài nguyên và môi trường.
- Điều 1 Nghị định số 113/2026/NĐ-
CP ngày 01 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 38/2016/NĐ-
CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Khí tượng thủy văn
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 48/2020/NĐ-CP, Nghị định số
22/2023/NĐ-CP và Nghị định số
136/2025/NĐ-CP.
3
03
ngày
làm
việc
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
hoặc Ứng dụng
đ ịnh danh quốc gia
(VNeID) hoặc phương thức
tiếp nhận khác theo quy đ
ịnh của pháp luật tại thời đ
iểm nộp hồ sơ.
Không
- Điều 25 Luật Khí tượng thủy văn
năm 2015.
- Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12,
Điều 13, Điều 14, Điều 15, Điều 16,
Điều 17, Điều 18 Nghị định số
38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm
2016 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Khí tượng thủy
văn.
- Điều 1 Nghị định số 48/2020/NĐ-
CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 38/2016/NĐ-
CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Khí tượng thủy văn.
- Điều 8 Nghị định số 22/2023/NĐ-
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
thành phố.
- Cơ quan
trực tiếp thực
hiện: Sở
Nông nghiệp
và Môi
trường/ Chi
cục Thủy lợi
và BĐKH.
- Căn cứ pháp lý.
- Thành phần hồ
sơ;
- Cách thức thực
hiện;
- Thời gian thực
hiện;
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định;
- Yêu cầu, đ iều
kiện thực hiện
TTHC;
- Bổ sung thời
hạn hiệu lực Giấy
phép tại Kết quả
thực hiện TTHC.
4
CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến
hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực
tài nguyên và môi trường.
- Điều 1 Nghị định số 113/2026/NĐ-
CP ngày 01 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 38/2016/NĐ-
CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Khí tượng thủy văn
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 48/2020/NĐ-CP, Nghị định số
22/2023/NĐ-CP và Nghị định số
136/2025/NĐ-CP.
4
13
ngày
làm
việc
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
hoặc Ứng dụng
đ ịnh danh quốc gia
(VNeID) hoặc phương thức
tiếp nhận khác theo quy đ
ịnh của pháp luật tại thời đ
iểm nộp hồ sơ.
Không
- Điều 48 Luật Khí tượng thủy văn
năm 2015.
- Điều 34 Nghị định số 38/2016/NĐ-
CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Khí tượng thủy văn.
- Điều 1 Nghị định số 48/2020/NĐ-
CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 38/2016/NĐ -
CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Khí tượng thủy văn.
- Điều 8 Nghị định số 22/2023/NĐ -
CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
thành phố.
- Cơ quan
trực tiếp thực
hiện: Sở
Nông nghiệp
và Môi
trường/ Chi
cục Thủy lợi
và BĐKH.
- Căn cứ pháp lý.
- Thành phần hồ
sơ;
- Cách thức thực
hiện;
- Trình tự thực
hiện;
- Thời gian thực
hiện;
- Kết quả thực
hiện TTHC.
5
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến
hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực
tài nguyên và môi trường.
- Điều 50 Nghị định số 136/2025/NĐ
-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường.
- Điều 1 Nghị định số 113/2026/NĐ -
CP ngày 01 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 38/2016/NĐ -
CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Khí tượng thủy văn
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 48/2020/NĐ -CP, Nghị định số
22/2023/NĐ -CP và Nghị định số
136/2025/NĐ -CP.
6
Phụ lục II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1351/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
1. Thủ tục: Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (1.000987).
- Thời hạn giải quyết: 14 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
I
QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính
công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trừ trường hợp
hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy (nếu có) cho dịch vụ
bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04
II
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
88
Bước 2
Lãnh đạo phòng KTTV và
BĐKH / Chi cục Thủy lợi
và Biến đổi Khí hậu
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ.
04
7
Bước 3
Chuyên viên phòng
chuyên môn Chi cục Thủy
lợi và Biến đổi Khí hậu
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo giải quyết.
70
Bước 4
Lãnh đạo phòng KTTV và
BĐKH / Chi cục Thủy lợi
và Biến đổi Khí hậu
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký nháy Tờ trình kèm dự thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi
cục.
04
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
và Biến đổi Khí hậu
Phê duyệt báo cáo thẩm định và duyệt bản thảo Tờ trình của Sở Nông nghiệp và Môi
trường gửi UBND thành phố.
04
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Xem xét, phê duyệt Tờ trình và dự thảo Quyết định gửi UBND thành phố.
04
Bước 7
Bộ phận văn thư của Sở
Nông nghiệp và Môi
trường
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy) cho
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ Hành
chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính. Sở Nông nghiệp và
Môi trường liên thông hồ sơ lên UBND thành phố.
02
III
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH PHỐ HUẾ
16
Bước 8
Văn phòng UBND thành
phố
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra,
phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND thành phố ký phê duyệt kết quả, gửi văn thư vào
số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
16
IV
QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
4
Bước 9
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
(Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu
- Thông báo cho cơ quan hoặc tổ chức tới nhận kết quả;
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
4
8
2. Thủ tục: Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (1.000970)
- Thời hạn giải quyết: 14 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
vào)/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính
công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ sơ đầu
vào).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
112
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
I
QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính
công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trừ trường hợp
hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy (nếu có) cho dịch vụ
bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04
II
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
88
Bước 2
Lãnh đạo phòng KTTV và
BĐKH / Chi cục Thủy lợi
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ
04
9
và Biến đổi Khí hậu
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ.
Bước 3
Chuyên viên phòng
chuyên môn Chi cục Thủy
lợi và Biến đổi Khí hậu
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo giải quyết.
70
Bước 4
Lãnh đạo phòng KTTV và
BĐKH / Chi cục Thủy lợi
và Biến đổi Khí hậu
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký nháy Tờ trình kèm dự thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi
cục.
04
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
và Biến đổi Khí hậu
Phê duyệt báo cáo thẩm định và duyệt bản thảo Tờ trình của Sở Nông nghiệp và Môi
trường gửi UBND thành phố.
04
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Xem xét, phê duyệt Tờ trình và dự thảo Quyết định gửi UBND thành phố.
04
Bước 7
Bộ phận văn thư của Sở
Nông nghiệp và Môi
trường
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy) cho
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ Hành
chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính. Sở Nông nghiệp và
Môi trường liên thông hồ sơ lên UBND thành phố.
02
III
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH PHỐ HUẾ
16
Bước 8
Văn phòng UBND thành
phố
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra,
phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND thành phố ký phê duyệt kết quả, gửi văn thư vào
số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
16
IV
QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
4
Bước 9
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
(Bộ phận Một cửa tiếp
- Thông báo cho cơ quan hoặc tổ chức tới nhận kết quả;
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
4
10
3. Thủ tục: Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (1.000943).
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
nhận hồ sơ đầu
vào)/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính
công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ sơ đầu
vào).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
112
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
I
QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
02
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính
công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trừ trường hợp
hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy (nếu có) cho dịch vụ
bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
02
II
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
14
11
Bước 2
Lãnh đạo phòng KTTV và
BĐKH / Chi cục Thủy lợi
và Biến đổi Khí hậu
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ.
01
Bước 3
Chuyên viên phòng
chuyên môn Chi cục Thủy
lợi và Biến đổi Khí hậu
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo giải quyết.
09
Bước 4
Lãnh đạo phòng KTTV và
BĐKH / Chi cục Thủy lợi
và Biến đổi Khí hậu
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký nháy Tờ trình kèm dự thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi
cục.
01
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
và Biến đổi Khí hậu
Phê duyệt báo cáo thẩm định và duyệt bản thảo Tờ trình của Sở Nông nghiệp và Môi
trường gửi UBND thành phố.
01
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Xem xét, phê duyệt Tờ trình và dự thảo Quyết định gửi UBND thành phố.
01
Bước 7
Bộ phận văn thư của Sở
Nông nghiệp và Môi
trường
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy) cho
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ Hành
chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính. Sở Nông nghiệp và
Môi trường liên thông hồ sơ lên UBND thành phố.
01
III
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH PHỐ HUẾ
08
Bước 8
Văn phòng UBND thành
phố
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra,
phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND thành phố ký phê duyệt kết quả, gửi văn thư vào
số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
08
IV
QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
0
Bước 9
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
0
12
4. Thủ tục: Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức
quốc tế tổ chức, cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành
viên đối với thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính của tỉnh
(1.013861).
- Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
hành chính công cấp xã
(Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu
vào)/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính
công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ sơ đầu
vào).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
I
QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính
công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trừ trường hợp
hồ sơ nộp trực tuyến);
04
13
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy (nếu có) cho dịch vụ
bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
84
Bước 2
Lãnh đạo phòng KTTV và
BĐKH / Chi cục Thủy lợi
và Biến đổi Khí hậu
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ.
04
Bước 3
Chuyên viên phòng
chuyên môn Chi cục Thủy
lợi và Biến đổi Khí hậu
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo giải quyết.
66
Bước 4
Lãnh đạo phòng KTTV và
BĐKH / Chi cục Thủy lợi
và Biến đổi Khí hậu
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký nháy Tờ trình kèm dự thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi
cục.
04
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
và Biến đổi Khí hậu
Phê duyệt báo cáo thẩm định và duyệt bản thảo Tờ trình của Sở Nông nghiệp và Môi
trường gửi UBND thành phố.
04
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Xem xét, phê duyệt Tờ trình và dự thảo Quyết định gửi UBND thành phố.
04
Bước 7
Bộ phận văn thư của Sở
Nông nghiệp và Môi
trường
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy) cho
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ Hành
chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính. Sở Nông nghiệp và
Môi trường liên thông hồ sơ lên UBND thành phố.
02
III
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH PHỐ HUẾ
16
Bước 8
Văn phòng UBND thành
phố
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra,
phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND thành phố ký phê duyệt kết quả, gửi văn thư vào
số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
16
14
IV
QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
0
Bước 9
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
(Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu
vào)/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính
công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ sơ đầu
vào).
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
104

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1351/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khí tượng thuỷ văn thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1351/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1351/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×