• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1251/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực Việc làm; Lao động; An toàn, vệ sinh lao động; Thi đua, khen thưởng; Tổ chức - Biên chế; Chính quyền địa ph

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 25/04/2025 10:25 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1251/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực Việc làm; Lao động; An toàn, vệ sinh lao động; Thi đua, khen thưởng; Tổ chức - Biên chế; Chính quyền địa phương thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ/Ủy ban nhân dân cấp huyện/Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1251/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1251/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1251/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tdo - Hnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh a, ngày tng năm 2025
QUYT ĐỊNH
V vic công bố Danh mục thủ tục nh chính được sửa đổi, b sung,
i bỏ trong lĩnh vực Vic làm; Lao động; An toàn, vệ sinh lao đng;
Thi đua, khen tởng; T chức - Biên chế; Chính quyền đa phương
thuộc thẩm quyền gii quyết của Sở Ni v/UBND cấp huyện/
UBND cấp xã tỉnh Thanh a
CHTỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH A
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương số 65/2025/QH15 ngày 19
tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Ngh định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 ca
Chính ph về kiểm soát th tc hành chính; Nghđịnh số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 m 2017 của Chính ph sửa đổi, b sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát th tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ tởng, Chủ nhiệm n phòng Chính ph hướng dn về nghiệp vụ kiểm soát
th tc hành chính;
Căn cứ c Quyết định của Bộ trưởng Bộ Nội vụ: số 311/QĐ-BNV ngày 04
tháng 4 năm 2025 về việc công b th tc hành chính ni b giữa các quan
hành chính nhà nước lĩnh vực Thi đua, khen tởng; số 315/QĐ-BNV ngày 04
tháng 4 năm 2025 về việc ng b th tc hành chính được sửa đi, b sung lĩnh
vực Việc làm; số 316/QĐ-BNV ngày 04 tháng 4 năm 2025 về việc công b th tc
hành chính ni b giữa các quan hành chính nhà nước lĩnh vực Tổ chức -
Biên chế; số 319/QĐ-BNV ngày 08 tng 4 năm 2025 về việc công b th tc
hành chính ni bộ giữa c quan hành chính nhà nước lĩnh vực Chính quyền
địa phương; số 321/QĐ-BNV ngày 08 tháng 4 năm 2025 về việc công b th tc
hành chính được sửa đi, b sung bãi bỏ lĩnh vực Lao đng, tiền lương; số
323/QĐ-BNV ngày 08 tháng 4 năm 2025 về việc ng b th tc hành chính được
sửa đi, b sung bãi bỏ lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao đng thuc phm vi,
chức năng qun lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Theo đngh của Giám đc Sở Nội vụ ti Tờ trình số 302/TTr-SNV ngày
21 tháng 4 năm 2025.
1251
24 4
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mc 35 thủ tục hành chính
được sửa đi, b sung trong lĩnh vực Việc m; Lao động; An toàn, vsinh lao
đng 35 thủ tục hành chính bãi b trong nh vực Thi đua, khen thưởng;
Tổ chức - Bn chế; Chính quyền địa phương; Lao đng thuc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nội v/UBND cấp huyện/UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa
(Danh mục kèm theo)
1
.
Điu 2. Giao Sở Nội vụ xây dựng quy trình ni bộ giải quyết thủ tục hành
chính thuc thẩm quyền giải quyết của SNi v, UBND cấp huyện, UBND cấp
, gửi Trung tâm Phc v hành chính ng tỉnh đxây dụng quy trình điện tử
truớc ny 12/5/2025.
Điu 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ny .
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đc Sở Ni v; Ch tịch UBND các
huyện, th, thành ph; Ch tịch UBND c , phường, thtrấn; Th trưởng
các cơ quan, đơn vvà các tổ chức,nhân có ln quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (bản điện tử);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh (để đăng tải);
- Lưu: VT, HCKSTTHC.
1
Tra cứu toàn bộ ni dung ca TTHC trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn.
1
DANH MC THỦ TỤCNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BSUNG, BÃI BLĨNH VỰC:
VIỆC LÀM; LAO ĐỘNG; AN TOÀN, VSINH LAO ĐỘNG; THI ĐUA, KHEN THƯỞNG;
TỔ CHỨC - BIÊN CHẾ; CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ NỘI V/UBND CP HUYỆN/UBND CP XÃ TỈNH THANH HÓA
(m theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch UBND tnh Thanh Hóa)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BSUNG
- Sa đi 09 th tục hành chính ti Quyết định số 1457/QĐ-UBND ngày 15/4/2024 ca Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa
về việc ng b Danh mc th tc hành chính được sửa đi, bổ sung trong lĩnh vực Việc làm thuc thm quyền qun lý của
Sở Lao đng - Thương binh hi tỉnh Thanh Hóa.
- Sa đi 01 th tục hành chính ti Quyết định số 3088/QĐ-UBND ngày 16/8/2018 ca Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa
về việc công b chun hóa th tc nh chính mới ban hành, bbãi b thuc thm quyền giải quyết ca Sở Lao đng - Thương
binh hi tỉnh Thanh Hóa.
- Sa đi 03 th tục hành chính ti Quyết định số 1956/QĐ-UBND ngày 08/6/2021 ca Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa
về việc công b Danh mc th tc hành chính mới ban hành; được sửa đi, b sung; bị bãi b trong lĩnh vực Việc làm thuộc
thm quyền giải quyết ca Sở Lao động - Thương binh và hội; Sở Nội vụ tỉnh Thanh Hóa.
- Sa đi 03 th tc hành chính tại Quyết định số 4133/QĐ-UBND ngày 06/11/2023 ca Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa
về việc công b Danh mục th tc hành chính được sửa đi, b sung trong lĩnh vực Việc m thuc thm quyền giải quyết của
Sở Lao đng - Thương binh hi/Ban qun lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp tỉnh Thanh Hóa.
- Sa đi 03 th tục hành chính ti Quyết định số 3210/QĐ-UBND ngày 30/7/2024 ca Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa
về việc công b Danh mục th tc hành chính được sửa đi, b sung trong lĩnh vực Việc m thuc thm quyền giải quyết của
Sở Lao đng - Thương binh hi tỉnh Thanh Hóa.
- Sa đi 02 th tục hành chính ti Quyết định số 1127/QĐ-UBND ngày 04/4/2022 ca Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa
2
về việc công b Danh mục th tc hành chính được sửa đi, b sung lĩnh vực Việc làm thuc thm quyền giải quyết của S
Lao đng - Thương binh hi tỉnh Thanh Hóa.
- Sa đi 01 th tc hành chính ti Quyết định số 4304/QĐ-UBND ngày 30/10/2024 của Chủ tch UBND tỉnh Thanh
a về việc công b Danh mc thủ tc hành chính được sửa đi, b sung trong lĩnh vực Lao đng thuộc thẩm quyền giải
quyết ca Sở Lao đng - Thương binh hi, Ban Qun lý Khu kinh tế Nghi Sơn các Khu công nghiệp tỉnh Thanh Hóa.
- Sa đi 02 th tục hành chính ti Quyết định số 1435/QĐ-UBND ngày 27/4/2022 ca Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa
về việc công bDanh mục th tc hành chính được sửa đi, b sung trong lĩnh vực Giáo dc nghề nghiệp, Lao đng - Tiền
lương thuc thm quyền giải quyết của Sở Lao đng - Thương binh hi tỉnh Thanh Hóa.
- Sa đi 05 th tục hành chính ti Quyết định số 1162/QĐ-UBND ngày 09/4/2021 ca Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa
về việc công b Danh mc th tc hành chính mới ban hành; được sửa đi, b sung; bbãi bỏ lĩnh vực Lao động - tiền lương
thuc thm quyền giải quyết của Sở Lao đng - Thương binh hi, UBND cấp huyện tnh Thanh Hóa.
- Sa đi 01 th tc hành chính ti Quyết định số 3956/QĐ-UBND ngày 26/10/2023 của Chủ tch UBND tỉnh Thanh
a về việc công b Danh mục th tc hành chính được sửa đi, b sung trong lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao đng thuc thẩm
quyền gii quyết của Sở Lao đng - Thương binh hi tỉnh Thanh Hóa.
- Sa đi 03 th tc hành chính ti Quyết định số 4334/QĐ-UBND ngày 13/10/2020 của Chủ tch UBND tỉnh Thanh
a về việc công b Danh mc th tc hành chính mới; được sửa đổi, b sung; b bãi bỏ lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao đng
thuc thm quyền giải quyết của Sở Lao đng - Thương binh hi, Sở Y tế tỉnh Thanh a.
- Sa đi 02 th tục hành chính ti Quyết định số 649/-UBND ngày 20/02/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanha
về việc công b Danh mc th tc hành chính mới ban hành, thủ tc hành chính b bãi b lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao đng
thuc thm quyền giải quyết của Sở Lao đng - Thương binh hi tỉnh Thanh Hóa.
3
Stt
Tên th tục hành chính
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa đim thực hin
Phí,
l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
Nội dung
sửa đổi,
bsung
A. THTỤC NH CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC: VIỆC M
1
Giải quyết hưởng tr cấp
thất nghiệp
(1.001978.000.00.00.H56)
- Trường hp h đủ điều
kiện: Thi hạn 20 ngày m
việc kt ngày nhận đủ h
theo quy định.
- Trường hp người lao
động không đến nhận kết
quả trong vòng 03 ngày theo
phiếu hẹn trả kết quả: Trung
tâm Dịch vụ việc làm trình
quyết định hy quyết định
hưởng trợ cấp thất nghip
trong thi hn 02 ngàym
việc kể t ngày người lao
động hết hạn nhận quyết
định theo phiếu hẹn trả kết
quả.
- Trường hp người lao
động không đến nhận tiền
tr cấp tht nghiệp kng
thông báo bằng n bản với
quan bảo hiểm xã hội sau
thi hạn 03 tháng kể từ ny
người lao động hết thi hn
hưởng theo quyết định
hưởng trợ cấp thất nghiệp:
trong thi hn 07 ngàym
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết qu
tại Trung tâm Dịch vụ việc làm
Thanh Hóa (s02 Tây Sơn, phưng
Phú Sơn, thành ph Thanh Hóa,
tnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dch vụ công trực
tuyến (toàn trình) tại địa ch:
https://ncovi.dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Việc làmm
2013.
- Ngh định số
28/2015/NĐ-CP
ngày 12/3/2015 của
Chính ph quy định
chi tiết thi hành mt
số điều của Luật
Việc làm về bảo
hiểm thất nghiệp.
- Ngh định số
61/2020/NĐ-CP
ngày 29/5/2020 của
Chính ph sửa đổi,
bổ sung một số điều
của Ngh định số
28/2015/NĐ-CP
ngày 12/3/2015 của
Chính ph quy định
chi tiết thi hành mt
số điều của Luật
Việc làm về bảo
hiểm thất nghiệp.
- Thông tư số
28/2015/TT-
BLĐTBXH ny
- Cơ quan
thẩm quyền
quyết định.
- Căn cứ
pháp lý.
4
Stt
Tên th tục hành chính
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa đim thực hin
Phí,
l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
Nội dung
sửa đổi,
bsung
việc sau thi hạn nêu trên,
quan Bảo hiểm xã hội
thông báo với Trung tâm
Dch vụ việc làm về vic
người lao động không đến
nhận tiền tr cấp tht
nghiệp; trong thi hạn 10
ngày làm việc k từ ny
nhận được thông báo thì
trung tâm dịch vụ vic làm
trình ký quyết định về vic
bảo lưu thi gian đóng bảo
hiểm thất nghiệp cho ngưi
lao động.
31/7/2015 của B
Lao động - Thương
binh Xã hội
hướng dẫn thực hiện
Điều 52 của Luật
Việc làm một số
điều của Ngh định
số 28/2015/-CP
ngày 12/3/2015.
- Thông tư số
15/2023/TT-
BLĐTBXH ny
29/12/2023 ca Bộ
Lao động - Thương
binh hội sửa
đổi, bổ sung Thông
tư số 28/2015/TT-
BLĐTBXH ny
31/7/2015.
- Quyết định số
21/2025/QĐ-UBND
ngày 28/02/2025
của UBND tỉnh
Thanh Hóa về vic
quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức
của Sở Nội vụ tnh
Thanh Hóa.
5
Stt
Tên th tục hành chính
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa đim thực hin
Phí,
l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
Nội dung
sửa đổi,
bsung
2
Tạm dừng hưởng trợ cấp
thất nghiệp
(1.001973.000.00.00.H56)
Trong thi hạn 02 ngày làm
việc kể t ngày người lao
động không đến thông báo
về vic tìm kiếm việc m
hằng tháng theo quy định
Bộ phn Tiếp nhận Trả kết qu
tại Trung tâm Dch vụ việc làm
Thanh Hóa (s02 Tây Sơn, phưng
Phú Sơn, thành ph Thanh Hóa,
tnh Thanh Hóa).
Không
- Luật Việc làmm
2013.
- Ngh định số
28/2015/NĐ-CP
ngày 12/3/2015 của
Chính ph quy định
chi tiết thi hành mt
số điều của Luật
Việc làm về bảo
hiểm thất nghiệp.
- Ngh định số
61/2020/NĐ-CP
ngày 29/5/2020 của
Chính ph sửa đổi,
bổ sung một số điều
của Ngh định số
28/2015/NĐ-CP
ngày 12/3/2015 của
Chính ph quy định
chi tiết thi hành mt
số điều của Luật
Việc làm về bảo
hiểm thất nghiệp.
- Thông tư số
28/2015/TT-
BLĐTBXH ny
31/7/2015 của B
trưởng Bộ Lao động
- Thương binh Xã
hội hướng dẫn thực
- Cơ quan
thẩm quyền
quyết định.
- Căn cứ
pháp lý.
3
Tiếp tục hưởng tr cấp tht
nghiệp
(1.001966.000.00.00.H56)
Trong thi hạn 02 ngày làm
việc kể t ngày người lao
động tiếp tc thc hiện
thông báo về việc tìm kiếm
việc làm hng tháng theo
quy định
Bộ phn Tiếp nhận Trả kết qu
tại Trung tâm Dịch vụ việc làm
Thanh Hóa (s02 Tây Sơn, phưng
Phú Sơn, thành ph Thanh Hóa,
tnh Thanh Hóa).
Không
- Cơ quan
thẩm quyền
quyết định.
- Căn cứ
pháp lý.
4
Chm dứt hưởng trợ cấp
thất nghiệp
(2.001953.000.00.00.H56)
Không quy định
Bộ phn Tiếp nhận Trkết qu
tại Trung tâm Dch vụ việc làm
Thanh Hóa (s02 Tây Sơn, phưng
Phú Sơn, thành ph Thanh Hóa,
tnh Thanh Hóa).
Không
- Cơ quan
thẩm quyền
quyết định.
- Căn cứ
pháp lý.
5
Chuyển nơi hưởng trcấp
thất nghiệp (chuyển đi)
(2.000178.000.00.00.H56)
Trong thi hạn 03 ngày làm
việc k t ngày nhận được
đề ngh chuyển nơi hưởng
tr cấp thất nghiệp của
người lao động
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết qu
tại Trung tâm Dch vụ việc làm
Thanh Hóa (s02 Tây Sơn, phưng
Phú Sơn, thành ph Thanh Hóa,
tnh Thanh Hóa).
Không
- Cơ quan
thẩm quyền
quyết định.
- Căn cứ
pháp lý.
6
Stt
Tên th tục hành chính
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa đim thực hin
Phí,
l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
Nội dung
sửa đổi,
bsung
hiện Điều 52 ca
Lut Việc m
một số điều của
Ngh định số
28/2015/NĐ-CP
ngày 12/3/2015.
- Thông tư số
15/2023/TT-
BLĐTBXH ny
29/12/2023 ca Bộ
trưởng Bộ Lao động
- Thương binh Xã
hội sửa đổi, bổ sung
Thông tư số
28/2015/TT-
BLĐTBXH ny
31/7/2015.
- Quyết định số
21/2025/QĐ-UBND
ngày 28/02/2025
của UBND tỉnh
Thanh Hóa về vic
quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức
của Sở Nội vụ tnh
Thanh Hóa.
7
Stt
Tên th tục hành chính
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa đim thực hin
Phí,
l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
Nội dung
sửa đổi,
bsung
6
Chuyển nơi hưởng trcấp
thất nghiệp (chuyển đến)
(1.000401.000.00.00.H56)
Trong thi hạn 03 ngày làm
việc k t ngày nhận được
đề ngh chuyển nơi hưởng
tr cấp tht nghiệp của
người lao động
Bộ phn Tiếp nhận Trả kết qu
tại Trung tâm Dch vụ việc làm
Thanh Hóa (s02 Tây Sơn, phưng
Phú Sơn, thành ph Thanh Hóa,
tnh Thanh Hóa).
Không
- Luật Việc làmm
2013.
- Ngh định số
28/2015/NĐ-CP
ngày 12/3/2015 của
Chính ph quy định
chi tiết thi hành mt
số điều của Luật
Việc làm về bảo
hiểm thất nghiệp.
- Ngh định số
61/2020/NĐ-CP
ngày 29/5/2020 của
Chính ph sửa đổi,
bổ sung một số điều
của Ngh định số
28/2015/NĐ-CP
ngày 12/3/2015 của
Chính ph quy định
chi tiết thi hành mt
số điều của Luật
Việc làm về bảo
hiểm thất nghiệp.
- Thông tư số
28/2015/TT-
BLĐTBXH ny
31/7/2015 của B
Lao động - Thương
binh Xã hội
hướng dẫn thực hiện
- Cơ quan
thẩm quyền
quyết định.
- Căn cứ
pháp lý.
7
Giải quyết htrợ học ngh
(2.000839.000.00.00.H56)
Trong thi hạn 20 ngày làm
việc kt ngày nhận đủ h
đề ngh htr học nghề
Bộ phn Tiếp nhận Trả kết qu
tại Trung tâm Dch vụ việc làm
Thanh Hóa (s02 Tây Sơn, phưng
Phú Sơn, thành ph Thanh Hóa,
tnh Thanh Hóa).
Không
- Cơ quan
thẩm quyền
quyết định.
- Căn cứ
pháp lý.
8
Hỗ trợ tư vấn, giới thiu
việc làm
(2.000148.000.00.00.H56)
Không quy định
Bộ phn Tiếp nhận Trả kết qu
tại Trung tâm Dch vụ việc làm
Thanh Hóa (s02 Tây Sơn, phưng
Phú Sơn, thành ph Thanh Hóa,
tnh Thanh Hóa).
Không
- Cơ quan
thẩm quyền
quyết định.
- Căn cứ
pháp lý.
9
Thông báo về việc m
kiếm việc làm hằng tháng
(1.000362.000.00.00.H56)
Không quy định
Bộ phn Tiếp nhận Trả kết qu
tại Trung tâm Dch vụ việc làm
Thanh Hóa (s02 Tây Sơn, phưng
Phú Sơn, thành ph Thanh Hóa,
tnh Thanh Hóa).
Không
- Cơ quan
thẩm quyền
quyết định.
- Căn cứ
pháp lý.
8
Stt
Tên th tục hành chính
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa đim thực hin
Phí,
l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
Nội dung
sửa đổi,
bsung
Điều 52 của Luật
Việc làm một số
điều của Ngh định
số 28/2015/-CP
ngày 12/3/2015.
- Thông tư số
15/2023/TT-
BLĐTBXH ny
29/12/2023 ca Bộ
Lao động - Thương
binh hội sửa
đổi, bổ sung Thông
tư số 28/2015/TT-
BLĐTBXH ny
31/7/2015.
- Quyết định số
21/2025/QĐ-UBND
ngày 28/02/2025
của UBND tỉnh
Thanh Hóa về vic
quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức
của Sở Nội vụ tnh
Thanh Hóa.
10
Giải quyết h tr kinh phí
đào tạo, bồiỡng nâng
cao trình độ k năng nghề
Trong thi hạn 30 ngày k
t ngày nhn đủ h của
người sử dụng lao động theo
quy định
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết qu
của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tnh Thanh Hoá
(Số 28 Đại lộ Lê Li, phường Điện
Không
- Luật Việc làmm
2013.
- Ngh định số
28/2015/NĐ-CP
- Cơ quan
thẩm quyền
giải quyết.
9
Stt
Tên th tục hành chính
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa đim thực hin
Phí,
l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
Nội dung
sửa đổi,
bsung
để duy trì việc làm cho
người lao động
(1.001881.000.00.00.H56)
Biên, thành phố Thanh H, tỉnh
Thanh Hoá).
- Qua Hệ thống Dch vụ công trực
tuyến (toàn trình) tại địa ch:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
ngày 12/3/2015 của
Chính ph quy định
chi tiết thi hành mt
số điều của Luật
Việc làm về bảo
hiểm thất nghiệp.
- Thông tư số
28/2015/TT-
BLĐTBXH ny
31/7/2015 của B
Lao động - Thương
binh Xã hội
hướng dẫn thực hiện
Điều 52 của Luật
Việc làm một số
điều của Ngh định
số 28/2015/-CP
ngày 12/3/2015.
- Quyết định số
21/2025/QĐ-UBND
ngày 28/02/2025
của UBND tỉnh
Thanh Hóa về vic
quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức
của Sở Nội vụ tnh
Thanh Hóa.
- Căn cứ
pháp lý.
10
Stt
Tên th tục hành chính
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa đim thực hin
Phí,
l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
Nội dung
sửa đổi,
bsung
11
Cấp giấy phép hoạt động
dịch vụ việc làm của doanh
nghiệp hoạt động dịch vụ
việc làm
(1.001865.000.00.00.H56)
07 ngày m việc (ktkhi
nhận đưc hồ sơ đầy đủ, hp
lệ)
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết qu
của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tnh Thanh Hoá
(Số 28 Đại lộ Lê Li, phường Điện
Biên, thành phố Thanh H, tỉnh
Thanh Hoá).
- Qua Hệ thống Dch vụ công trực
tuyến (toàn trình) tại địa ch:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
Không
- Ngh định số
23/2021/NĐ-CP
ngày 19/3/2021 của
Chính ph quy định
chi tiết khoản 3 Điều
37 và Điều 39 của
Lut Việc m về
Trung tâm dịch vụ
việc làm, doanh
nghiệp hoạt động
dịch vụ việc làm.
- Quyết định số
21/2025/QĐ-UBND
ngày 28/02/2025
của UBND tỉnh
Thanh Hóa về vic
quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức
của Sở Nội vụ tnh
Thanh Hóa.
- Cơ quan
thẩm quyền
giải quyết.
- Cơ quan
thẩm quyền
quyết định.
- Căn cứ
pháp lý.
12
Cấp li giấy phép hoạt
động dịch vụ việc làm của
doanh nghiệp hoạt động
dịch vụ việc làm
(1.001853.000.00.00.H56)
- Đối với trường hp doanh
nghiệp thay đổi một trong
các nội dung của giấy phép
đã được cấp (gồm: tên
doanh nghiệp, địa ch trụ s
chính nhưng vẫn trên địa
bàn cấp tỉnh đã cấp giy
phép, ngưi đại diện theo
pháp luật của doanh
nghiệp); giấy phép bị mt;
giấy phép bị hư hỏng kng
còn đầy đủ thông tin trên
giấy phép: 05 ngày làm vic
(kể từ ngày nhn được hsơ
đầy đủ, hp lệ).
- Đối với trường hp doanh
nghiệp thay đổi địa ch trụ
sở chính sang địa bàn cấp
tnh khác so với nơi đã được
cấp giấy phép: 08 ngày làm
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết qu
của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tnh Thanh Hoá
(Số 28 Đại lộ Lê Li, phường Điện
Biên, thành phố Thanh Hoá, tnh
Thanh Hoá).
- Qua Hệ thống Dch vụ công trực
tuyến (toàn trình) tại địa ch:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
Không
- Cơ quan
thẩm quyền
giải quyết.
- Cơ quan
thẩm quyền
quyết định.
- Căn cứ
pháp lý.
11
Stt
Tên th tục hành chính
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa đim thực hin
Phí,
l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
Nội dung
sửa đổi,
bsung
việc (ktngày nhn được
h đầy đủ, hp lệ).
13
Gia hạn Giấy phép hoạt
động dịch vụ việc làm của
doanh nghiệp hoạt động
dịch vụ việc làm
(1.001823.000.00.00.H56)
05 ngày m việc (ktkhi
nhận đưc hồ sơ đầy đủ, hp
lệ)
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết qu
của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tnh Thanh Hoá
(Số 28 Đại lộ Lê Li, phường Điện
Biên, thành phố Thanh H, tỉnh
Thanh Hoá).
- Qua Hệ thống Dch vụ công trực
tuyến (toàn trình) tại địa ch:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
Không
- Ngh định số
23/2021/NĐ-CP
ngày 19/3/2021 của
Chính ph quy định
chi tiết khoản 3 Điều
37 và Điều 39 của
Lut Việc m về
Trung tâm dịch vụ
việc làm, doanh
nghiệp hoạt động
dịch vụ việc làm.
- Quyết định số
21/2025/QĐ-UBND
ngày 28/02/2025
của UBND tỉnh
Thanh Hóa về vic
quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức
của Sở Nội vụ tnh
Thanh Hóa.
- Cơ quan
thẩm quyền
giải quyết.
- Cơ quan
thẩm quyền
quyết định.
- Căn cứ
pháp lý.
14
Báo o giải trình nhu cầu,
thay đổi nhu cầu sử dụng
người lao động nước ngi
(1.000105.000.00.00.H56)
10 ngày m việc ktừ ny
nhận đủ hồ sơ hp l theo
quy định
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết qu
của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tnh Thanh Hoá
(Số 28 Đại lộ Lê Li, phường Điện
Biên, thành phố Thanh H, tỉnh
Thanh Hoá).
Không
- B lut Lao động
năm 2019.
- Ngh định số
152/2020/NĐ-CP
ngày 30/12/2020
của Chính ph quy
- Cơ quan
thẩm quyền
giải quyết.
12
Stt
Tên th tục hành chính
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa đim thực hin
Phí,
l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
Nội dung
sửa đổi,
bsung
- Qua Hệ thống Dch vụ công trực
tuyến (toàn trình) tại địa ch:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
định về người lao
động nước ngi
làm việc tại Vit
Nam tuyển dụng,
quản lý người lao
động Việt Nam làm
việc cho tchức,
nhân nước ngoài tại
Việt Nam.
- Ngh định số
70/2023/NĐ-CP
ngày 18/9/2023 của
Chính ph sửa đổi,
bổ sung một số điều
của Ngh định số
152/2020/NĐ-CP
ngày 30/12/2020
của Chính ph quy
định về người lao
động nước ngi
làm việc tại Vit
Nam tuyển dụng,
quản lý người lao
động Việt Nam làm
việc cho t chức, cá
nhân nước ngoài tại
Việt Nam.
- Quyết định số
01/2020/QĐ-UBND
ngày 02/01/2020
- Cơ quan
thẩm quyền
quyết định.
- Căn cứ
pháp lý.
15
Đ ngh tuyn người lao
động Việt Nam vào các vị
trí công việc dự kiến tuyển
người lao động nước ngi
(2.000219.000.00.00.H56)
- Thi hạn tối đa 22 ngày k
tkhi nhận đưc h đầy
đủ, hp l đối với đề nghị
tuyển từ 100 đến dưới 500
người lao động Việt Nam.
- Thi hạn tối đa 50 ngày k
tkhi nhận được h đầy
đủ, hp l đối với đề nghị
tuyển từ 500 người lao động
Việt Nam trở lên.
- 15 ngày k t khi nhận
được h đầy đủ, hp lệ
đối với đề ngh tuyển dưới
100 người lao động Việt
Nam.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết qu
của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tnh Thanh Hoá
(Số 28 Đại lộ Lê Li, phường Điện
Biên, thành phố Thanh H, tỉnh
Thanh Hoá).
- Qua Hệ thống Dch vụ công trực
tuyến (toàn trình) tại địa ch:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
Không
- Cơ quan
thẩm quyền
giải quyết.
- Cơ quan
thẩm quyền
quyết định.
- Căn cứ
pháp lý.
13
Stt
Tên th tục hành chính
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa đim thực hin
Phí,
l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
Nội dung
sửa đổi,
bsung
của UBND tnh
phân cấp, y quyền
phê duyt kết qu
giải quyết th tục
hành chính thực
hiện trên địa n
tnh Thanh Hóa.
- Quyết định số
21/2025/QĐ-UBND
ngày 28/02/2025
của UBND tỉnh
Thanh Hóa về vic
quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức
của Sở Nội vụ tnh
Thanh Hóa.
16
Xác nhận người lao động
nước ngi không thuộc
diện cấp giấy phép lao
động
(1.000459.000.00.00.H56)
05 ngày m việc ktừ ny
nhận đủ hồ sơ hp l theo
quy định
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết qu
của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tnh Thanh Hoá
(Số 28 Đại lộ Lê Li, phường Điện
Biên, thành phố Thanh H, tỉnh
Thanh Hoá).
- Qua Hệ thống Dch vụ công trực
tuyến (toàn trình) tại địa ch:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
Không
- B lut Lao động
năm 2019.
- Ngh định số
152/2020/NĐ-CP
ngày 30/12/2020
của Chính ph quy
định về người lao
động nước ngi
làm vic tại Vit
Nam tuyển dụng,
quản lý người lao
động Việt Nam làm
việc cho tchức,
- Cơ quan
thẩm quyền
giải quyết.
- Cơ quan
thẩm quyền
quyết định.
- Căn cứ
pháp lý.
14
Stt
Tên th tục hành chính
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa đim thực hin
Phí,
l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
Nội dung
sửa đổi,
bsung
nhân nước ngoài tại
Việt Nam.
- Ngh định số
70/2023/NĐ-CP
ngày 18/9/2023 của
Chính ph sửa đổi,
bổ sung một số điều
của Ngh định số
152/2020/NĐ-CP
ngày 30/12/2020
của Chính ph quy
định về người lao
động nước ngi
làm vic tại Vit
Nam tuyển dụng,
quản lý người lao
động Việt Nam làm
việc cho tchức,
nhân nước ngi tại
Việt Nam.
- Quyết định số
21/2025/QĐ-UBND
ngày 28/02/2025
của UBND tỉnh
Thanh Hóa về vic
quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức
của Sở Nội vụ tnh
Thanh Hóa.
15
Stt
Tên th tục hành chính
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa đim thực hin
Phí,
l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
Nội dung
sửa đổi,
bsung
17
Cấp giấy phép lao động cho
người lao động nước ngi
làm việc tại Việt Nam
(2.000205.000.00.00.H56)
05 ngày m việc ktừ ny
nhận đủ hồ sơ hp l theo
quy định
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết qu
của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tnh Thanh Hoá
(Số 28 Đại lộ Lê Li, phường Điện
Biên, thành phố Thanh H, tỉnh
Thanh Hoá).
- Qua Hệ thống Dch vụ công trực
tuyến (một phn) tại địa ch:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
- L phí:
500.000
đồng/giấy
phép.
- Tổ chức,
nhân khi thc
hiện th tục
hành chính
thông qua
dịch vụ công
trực tuyến
theo quy định
của Nhà
nước được
giảm hoặc
giảm tm
(trong trường
hp đã được
giảm theo
quy định
này) 30%
mức l phí,
phí đến hết
ngày
31/12/2025.
- B lut Lao động
năm 2019.
- Ngh định số
152/2020/NĐ-CP
ngày 30/12/2020
của Chính ph quy
định về người lao
động nước ngi
làm vic tại Vit
Nam tuyển dụng,
quản lý người lao
động Việt Nam làm
việc cho tổ chức,
nhân nước ngoài tại
Việt Nam.
- Ngh định số
70/2023/NĐ-CP
ngày 18/9/2023 của
Chính ph sửa đổi,
bổ sung một số điều
của Ngh định số
152/2020/NĐ-CP
ngày 30/12/2020
của Chính ph quy
định về người lao
động nước ngi
làm vic tại Vit
Nam tuyển dụng,
quản lý người lao
động Việt Nam làm
- Cơ quan
thẩm quyền
giải quyết.
- Cơ quan
thẩm quyền
quyết định.
- Căn cứ
pháp lý.
18
Cấp lại giấy phép lao động
cho người lao động nước
ngoài làm việc tại Vit
Nam
03 ngày m việc ktừ ny
nhận đủ hồ sơ hp l theo
quy định
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết qu
của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tnh Thanh Hoá
(Số 28 Đại lộ Lê Li, phường Điện
- L phí:
400.000
đồng/giấy
phép.
- Cơ quan
thẩm quyền
giải quyết.
16
Stt
Tên th tục hành chính
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa đim thực hin
Phí,
l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
Nội dung
sửa đổi,
bsung
(2.000192.000.00.00.H56)
Biên, thành phố Thanh H, tỉnh
Thanh Hoá).
- Qua Hệ thống Dch vụ công trực
tuyến (một phn) tại địa ch:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
- Tổ chức,
nhân khi thc
hiện th tục
hành chính
thông qua
dịch vụ công
trực tuyến
theo quy định
của Nhà
nước được
giảm hoặc
giảm tm
(trong trường
hp đã được
giảm theo
quy định
này) 30%
mức l phí,
phí đến hết
ngày
31/12/2025.
việc cho tchức,
nhân nước ngoài tại
Việt Nam.
- Thông tư số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019
của Bộ tng Bộ
Tài chính hướng dẫn
về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc
Trung ương được
sửa đổi, bổ sung tại
Thông tư số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021.
- Ngh quyết
28/2024/NQ-
HĐND ny
10/7/2024 của Hội
đồng nhân n tỉnh
Thanh Hóa ban hành
quy định mức thu,
miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý s
dụng các khoản phí,
l phí thuộc thẩm
- Cơ quan
thẩm quyền
quyết định.
- Căn cứ
pháp lý.
17
Stt
Tên th tục hành chính
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa đim thực hin
Phí,
l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
Nội dung
sửa đổi,
bsung
quyền của Hội đồng
nhân tnh.
- Quyết định số
21/2025/QĐ-UBND
ngày 28/02/2025
của UBND tỉnh
Thanh Hóa về vic
quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức
của Sở Nội vụ tnh
Thanh Hóa.
19
Rút tiền ký qu của doanh
nghiệp hoạt động dịch vụ
việc làm
(1.009874.000.00.00.H56)
07 ngày m việc (ktkhi
nhận đưc hồ sơ đầy đủ, hp
lệ)
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết qu
của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tnh Thanh Hoá
(Số 28 Đại lộ Lê Li, phường Điện
Biên, thành phố Thanh H, tỉnh
Thanh Hoá).
- Qua Hệ thống Dch vụ công trực
tuyến (toàn trình) tại địa ch:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
Không
- Ngh định số
23/2021/NĐ-CP
ngày 19/3/2021 của
Chính ph quy định
chi tiết khoản 3 Điều
37 và Điều 39 của
Lut Việc làm về
Trung tâm dịch vụ
việc làm, doanh
nghiệp hoạt động
dịch vụ việc làm.
- Quyết định số
21/2025/QĐ-UBND
ngày 28/02/2025
của UBND tỉnh
Thanh Hóa về vic
quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn
- Cơ quan
thẩm quyền
giải quyết.
- Căn cứ
pháp lý.
18
Stt
Tên th tục hành chính
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa đim thực hin
Phí,
l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
Nội dung
sửa đổi,
bsung
và cơ cấu tổ chức
của Sở Nội vụ tnh
Thanh Hóa.
20
Thu hồi Giấy phép hoạt
động dịch vụ việc làm của
doanh nghiệp hoạt động
dịch vụ việc làm
(1.009873.000.00.00.H56)
Đối với trường hợp chm
dứt hoạt động dịch vụ vic
làm theo đề ngh ca doanh
nghiệp; doanh nghiệp giải
th hoặc bị Tòa án ra quyết
định tuyên bố phá sản;
doanh nghiệp bị thu hồi
Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp: 03 ngày làm
việc (kể t khi nhận được h
đầy đủ, hp lệ của doanh
nghiệp)
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết qu
của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tnh Thanh Hoá
(Số 28 Đại lộ Lê Li, phường Điện
Biên, thành phố Thanh H, tỉnh
Thanh Hoá).
- Qua Hệ thống Dch vụ công trực
tuyến (toàn trình) tại địa ch:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
Không
- Ngh định số
23/2021/NĐ-CP
ngày 19/3/2021 của
Chính ph quy định
chi tiết khoản 3 Điều
37 và Điều 39 của
Lut Việc làm về
Trung tâm dịch vụ
việc làm, doanh
nghiệp hoạt động
dịch vụ việc làm.
- Quyết định số
1000/QĐ-UBND
ngày 21/3/2022 của
UBND tnh Thanh
Hóa về việc ủy
quyền phê duyệt kết
qu giải quyết thủ
tc hành chính trong
lĩnh vực việc làm
thực hiện trên địa
bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Quyết định số
21/2025/QĐ-UBND
ngày 28/02/2025
của UBND tỉnh
Thanh Hóa về vic
- Cơ quan
thẩm quyền
giải quyết.
- Cơ quan
thẩm quyền
quyết định.
- Căn cứ
pháp lý.
19
Stt
Tên th tục hành chính
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa đim thực hin
Phí,
l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
Nội dung
sửa đổi,
bsung
quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn
cấu tổ chức
của Sở Nội vụ tnh
Thanh Hóa.
21
Gia hạn giấy phép lao động
cho người lao động nước
ngoài làm việc tại Vit
Nam (cấp Tỉnh)
(1.009811.000.00.00.H56)
05 ngày m việc ktừ ny
nhận đủ hồ sơ hp l theo
quy định
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết qu
của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tnh Thanh Hoá
(Số 28 Đại lộ Lê Li, phường Điện
Biên, thành phố Thanh H, tỉnh
Thanh Hoá).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến (một phn) tại địa ch:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
- L phí:
500.000
đồng/giấy
phép.
- Tổ chức,
nhân khi thc
hiện th tục
hành chính
thông qua
dịch vụ công
trực tuyến
theo quy định
của Nhà
nước được
giảm hoặc
giảm tm
(trong trường
hp đã được
giảm theo
quy định
này) 30%
mức l phí,
phí đến hết
ngày
31/12/2025.
- B lut Lao động
năm 2019.
- Ngh định số
152/2020/NĐ-CP
ngày 30/12/2020
của Chính ph quy
định về người lao
động nước ngi
làm vic tại Vit
Nam tuyển dụng,
quản lý người lao
động Việt Nam làm
việc cho tchức,
nhân nước ngoài tại
Việt Nam.
- Ngh định số
70/2023/NĐ-CP
ngày 18/9/2023 của
Chính ph sửa đổi,
bổ sung một số điều
của Ngh định số
152/2020/NĐ-CP
ngày 30/12/2020
của Chính ph quy
định về người lao
- Cơ quan
thẩm quyền
giải quyết.
- Cơ quan
thẩm quyền
quyết định.
- Căn cứ
pháp lý.
20
Stt
Tên th tục hành chính
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa đim thực hin
Phí,
l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
Nội dung
sửa đổi,
bsung
động nước ngi
làm vic tại Vit
Nam tuyển dụng,
quản lý người lao
động Việt Nam làm
việc cho tchức,
nhân nước ngoài tại
Việt Nam.
- Thông tư số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019
của Bộ tng Bộ
Tài chính hướng dẫn
về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc
Trung ương được
sửa đổi, bổ sung tại
Thông tư số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021.
- Ngh quyết
28/2024/NQ-
HĐND ny
10/7/2024 của Hội
đồng nhân dân tnh
Thanh Hóa ban hành
quy định mức thu,
21
Stt
Tên th tục hành chính
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa đim thực hin
Phí,
l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
Nội dung
sửa đổi,
bsung
miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý s
dụng các khoản phí,
l phí thuộc thẩm
quyền của Hội đồng
nhân tnh.
- Quyết định số
21/2025/QĐ-UBND
ngày 28/02/2025
của UBND tỉnh
Thanh Hóa về vic
quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức
của Sở Nội vụ tnh
Thanh Hóa.
II. LĨNH VỰC: LAO ĐNG
1
Đăng ký nội quy lao động
của doanh nghiệp
(2.001955.000.00.00.H56)
07 ngày làm việc (ktny
nhận được h đăng ký)
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết qu
của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tnh Thanh Hoá
(Số 28 Đại lộ Lê Li, phường Điện
Biên, thành phố Thanh H, tỉnh
Thanh Hoá).
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết qu
của Ban quản lý Khu kinh tế Nghi
Sơn các Khu công nghiệp tnh
Thanh Hóa (Km 372, QL1A,
Không
- Bộ luật Lao động
năm 2019.
- Quyết định số
21/2025/QĐ-UBND
ngày 28/02/2025
của UBND tỉnh
Thanh Hóa về vic
quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức
- Cơ quan
thẩm quyền
giải quyết
- Cơ quan
thẩm quyền
quyết định.
- Căn cứ
pháp lý.
22
Stt
Tên th tục hành chính
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa đim thực hin
Phí,
l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
Nội dung
sửa đổi,
bsung
phường Trúc Lâm, th xã Nghi n,
tnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dch vụ công trực
tuyến (toàn trình) tại địa ch:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
của Sở Nội vụ tnh
Thanh Hóa.
2
Rút tiền ký qu của doanh
nghiệp cho thuê lại lao
động
(1.000414.000.00.00.H56)
- 07 ngày làm việc (kể t
ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, hp lệ)
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết qu
của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tnh Thanh Hoá
(Số 28 Đại lộ Lê Li, phường Điện
Biên, thành phố Thanh H, tỉnh
Thanh Hoá).
- Qua Hệ thống Dch vụ công trực
tuyến (toàn trình) tại địa ch:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
Không
- Ngh định s
145/2020/NĐ-CP
ngày 14/12/2020
của Chính ph quy
định chi tiết
hướng dẫn thi hành
một số điều ca Bộ
luật Lao động về
điều kiện lao động
quan hệ lao động.
- Quyết định số
1017/QĐ-UBND
ngày 23/3/2022 của
UBND tỉnh về việc
y quyền phê duyệt
kết qu giải quyết
th tục hành chính
trong lĩnh vực giáo
dục nghnghiệp, lao
động tiềnơng thực
hiện trên địa n
tnh Thanh Hóa.
- Quyết định số
21/2025/QĐ-UBND
- Cơ quan
thẩm quyền
giải quyết
- Cơ quan
thẩm quyền
quyết định.
- Căn cứ
pháp lý.
3
Thu hồi Giấy phép hoạt
động cho thuê lại lao động
(1.000436.000.00.00.H56)
Đối với trường hợp chm
dứt hoạt động cho thuê li
theo đề ngh của doanh
nghiệp cho thuê lại; doanh
nghiệp giải thhoặc bị Tòa
án tuyên bố phá sản: 10 ny
làm việc (k t khi nhận
được h đầy đủ, hp lệ
của doanh nghiệp)
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết qu
của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tnh Thanh Hoá
(Số 28 Đại lộ Lê Li, phường Điện
Biên, thành phố Thanh H, tỉnh
Thanh Hoá).
- Qua Hệ thống Dch vụ công trực
tuyến (một phn) tại địa ch:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
Không
- Cơ quan
thẩm quyền
giải quyết
- Cơ quan
thẩm quyền
quyết định.
- Căn cứ
pháp lý.
23
Stt
Tên th tục hành chính
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa đim thực hin
Phí,
l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
Nội dung
sửa đổi,
bsung
ngày 28/02/2025
của UBND tỉnh
Thanh Hóa về vic
quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức
của Sở Nội vụ tnh
Thanh Hóa.
4
Cấp lại Giấy phép hoạt
động cho thuê lại lao động
(1.000448.000.00.00.H56)
- Đối với trường hp doanh
nghiệp thay đổi một trong
các nội dung của giấy phép
đã được cấp (gồm: tên
doanh nghiệp, thay đổi tr
sở chính nhưng vẫn trên địa
bàn cấp tỉnh đã cấp giy
phép, ngưi đại diện theo
pháp luật của doanh
nghiệp); giấy phép bị mt;
giấy phép bị hư hỏng kng
còn đầy đủ thông tin trên
giấy phép: 16 ngày làm vic
k t khi nhận được h sơ
đầy đủ, hp lệ.
- Đối với trường hp doanh
nghiệp thay đổi địa ch trụ
sở chính sang địa bàn cấp
tnh khác so với nơi đã được
cấp phép: 22 ngày làm vic
k t khi nhận được h sơ
đầy đủ, hp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết qu
của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tnh Thanh Hoá
(Số 28 Đại lộ Lê Li, phường Điện
Biên, thành phố Thanh H, tỉnh
Thanh Hoá).
- Qua Hệ thống Dch vụ công trực
tuyến (một phn) tại địa ch:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
Không
- Ngh định s
145/2020/NĐ-CP
ngày 14/12/2020
của Chính ph quy
định chi tiết
hướng dẫn thi hành
một số điều ca Bộ
luật Lao động về
điều kiện lao động
quan hệ lao động.
- Quyết định số
01/2020/QĐ-UBND
ngày 02/01/2020
của UBND tnh
phân cấp, y quyền
phê duyt kết qu
giải quyết th tục
hành chính thực
hiện trên địa n
tnh Thanh Hóa.
- Quyết định số
21/2025/QĐ-UBND
- Cơ quan
thẩm quyền
giải quyết
- Cơ quan
thẩm quyền
quyết định.
- Căn cứ
pháp lý.
24
Stt
Tên th tục hành chính
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa đim thực hin
Phí,
l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
Nội dung
sửa đổi,
bsung
5
Gia hạn Giấy phép hoạt
động cho thuê lại lao động
(1.000464.000.00.00.H56)
16 ngày m việc (ktkhi
nhận đưc hồ sơ đầy đủ, hp
lệ)
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết qu
của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tnh Thanh Hoá
(Số 28 Đại lộ Lê Li, phường Điện
Biên, thành phố Thanh Hoá, tỉnh
Thanh Hoá).
- Qua Hệ thống Dch vụ công trực
tuyến (toàn trình) tại địa ch:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
Không
ngày 28/02/2025
của UBND tỉnh
Thanh Hóa về vic
quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức
của Sở Nội vụ tnh
Thanh Hóa.
- Cơ quan
thẩm quyền
giải quyết
- Cơ quan
thẩm quyền
quyết định.
- Căn cứ
pháp lý.
6
Cấp Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động
(1.000479.000.00.00.H56)
18 ngày m việc (ktkhi
nhận đưc hồ sơ đầy đủ, hp
lệ)
Không
7
Thành lập Hội đồng thương
lượng tập th
(1.009466.000.00.00.H56)
20 ngày m việc (ktkhi
nhận được hồ sơ đầy đủ, hp
lệ)
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết qu
của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tnh Thanh Hoá
(Số 28 Đại lộ Lê Li, phường Điện
Biên, thành phố Thanh H, tỉnh
Thanh Hoá).
- Qua Hệ thống Dch vụ công trực
tuyến (toàn trình) tại địa ch:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
Không
- B lut Lao động
năm 2019.
- Thông tư số
10/2020/TT-
BLĐTBXH ngày 12
tháng 11 năm 2020
của Bộ Lao động -
Thương binh
hội quy định chi tiết
hướng dẫn thi
hành một số điều
của B lut Lao
động về nội dung
của hợp đồng lao
động, Hội đồng
thương ợng tập
th nghề, công
việc có ảnh hưởng
- Cơ quan
thẩm quyền
giải quyết.
- Căn cứ
pháp lý.
8
Thay đổi Ch tch Hội
đồng thương ng tập th,
đại diện y ban nhân n
cấp tỉnh, chức năng, nhim
vụ, kế hoạch, thi gian hoạt
động của Hội đồng thương
lượng tập th.
(1.009467.000.00.00.H56)
07 ngày m việc (ktkhi
nhận đưc hồ sơ đầy đủ, hp
lệ)
Không
25
Stt
Tên th tục hành chính
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa đim thực hin
Phí,
l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
Nội dung
sửa đổi,
bsung
xấu tới chức năng
sinh sản, nuôi con.
- Quyết định số
21/2025/QĐ-UBND
ngày 28/02/2025
của UBND tỉnh
Thanh Hóa về vic
quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức
của Sở Nội vụ tnh
Thanh Hóa.
III. LĨNH VỰC: AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG
1
Khai báo với Sở Nội vụ địa
phương khi đưa o s
dụng các loại máy, thiết bị,
vật tư có yêu cầu nghiêm
ngặt về an toàn lao động
(2.000134.000.00.00.H56)
Không quá 05 ngày (k từ
khi nhn được h đầy đủ,
hp lệ)
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết qu
của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tnh Thanh Hoá
(Số 28 Đại lộ Lê Li, phường Điện
Biên, thành phố Thanh H, tỉnh
Thanh Hoá).
- Qua Hệ thống Dch vụ công trực
tuyến (toàn trình) tại địa ch:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
Không
- Lut An toàn, vệ
sinh lao động m
2015.
- Ngh định số
44/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của Chính phquy
định chi tiết một s
điều của Luật An
toàn, vệ sinh lao
động về hoạt động
kiểm định kỹ thuật
an toàn lao động,
huấn luyện an
toàn, vệ sinh lao
- Cơ quan
thẩm quyền
giải quyết
- Cơ quan
thẩm quyền
quyết định.
- Căn cứ
pháp lý.
26
Stt
Tên th tục hành chính
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa đim thực hin
Phí,
l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
Nội dung
sửa đổi,
bsung
động quan trắc
môi trường lao
động.
- Ngh định số
4/2023/NĐ-CP
ngày 13/02/2023
của Chính phban
hành Ngh định
sửa đổi, bổ sung
một s điu ca
các Nghđịnh liên
quan đến điều kiện
đầu kinh doanh
th tục hành
chính thuộc phm
vi quản n
nước của Bộ Lao
động - Thương
binh Xã hội.
- Thông số
16/2017/TT-
BLĐTBXH ngày
08/6/2017 của B
trưởng Bộ Lao
động- Thương
binh Xã hội quy
định chi tiết một s
nội dung về hoạt
động kiểm định kỹ
27
Stt
Tên th tục hành chính
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa đim thực hin
Phí,
l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
Nội dung
sửa đổi,
bsung
thuật an toàn lao
động đối với máy,
thiết bị, vật
yêu cầu nghiêm
ngặt về an toàn lao
động.
- Quyết định số
21/2025/QĐ-UBND
ngày 28/02/2025
của UBND tỉnh
Thanh Hóa về vic
quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức
của Sở Nội vụ tnh
Thanh Hóa.
2
Htrợ kinh phí huấn luyện
an toàn, vệ sinh lao động
cho doanh nghiệp
(2.000111.000.00.00.H56)
- Trong thi hạn 15 ny
làm việc, k tngày nhận đủ
h hp lệ theo quy định,
Sở Nội vụ tiến hành thẩm
định h sơ, quyết định việc
htr.
- Trong thi hạn 05 ny
làm việc, k t khi nhận
được quyết định h trợ của
Sở Nội vụ, quan bảo
hiểm xã hội trách nhim
chi trkinh phí htrhuấn
luyện an toàn, vệ sinh lao
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết qu
của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tnh Thanh Hoá
(Số 28 Đại lộ Lê Li, phường Điện
Biên, thành phố Thanh H, tỉnh
Thanh Hoá).
- Qua Hệ thống Dch vụ công trực
tuyến (toàn trình) tại địa ch:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
Không
- Lut An tn, vệ
sinh lao động m
2015.
- Ngh định s
88/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của
Chính ph quy định
chi tiết một số điều
của Lut An toàn, vệ
sinh lao động về bảo
hiểm tai nạn lao
động, bệnh nghề
nghiệp bắt buộc.
- Cơ quan
thẩm quyền
giải quyết
- Cơ quan
thẩm quyền
quyết định.
- Căn cứ
pháp lý.
28
Stt
Tên th tục hành chính
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa đim thực hin
Phí,
l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
Nội dung
sửa đổi,
bsung
động cho người sử dụng lao
động.
- Quyết định số
21/2025/QĐ-UBND
ngày 28/02/2025
của UBND tỉnh
Thanh Hóa về vic
quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức
của Sở Nội vụ tnh
Thanh Hóa.
3
Cấp mi Giấy chứng nhận
đủ điu kiện hoạt động
huấn luyện an toàn, vệ sinh
lao động hạng B (tr tổ
chc huấn luyn do các Bộ,
ngành, quan trung ương,
các tập đoàn, tổng công ty
nhà nước thuộc Bộ, ngành,
quan trung ương quyết
định thành lập); Cấp Giấy
chng nhận doanh nghip
đủ điều kiện thuấn luyện
an toàn, vệ sinh lao động
hạng B (trừ doanh nghip
nhu cầu t huấn luyện
do các Bộ, ngành, cơ quan
trung ương, các tập đoàn,
tổng công ty nhà nước
thuộc Bộ, ngành, quan
25 ngày m việc
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết qu
của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tnh Thanh Hoá
(Số 28 Đại lộ Lê Li, phường Điện
Biên, thành phố Thanh H, tỉnh
Thanh Hoá).
- Qua Hệ thống Dch vụ công trực
tuyến (toàn trình) tại địa ch:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
Phí:
1.200.000
đồng/lần.
- Lut An toàn, vệ
sinh lao động m
2015.
- Ngh định s
44/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của
Chính ph quy định
chi tiết một số điều
của Lut An toàn, vệ
sinh lao động về
hoạt động huấn
luyện an toàn vệ
sinh lao động, huấn
luyện an tn, vệ
sinh lao động
quan trắc môi
trường lao động
- Cơ quan
thẩm quyền
giải quyết
- Cơ quan
thẩm quyền
quyết định.
- Căn cứ
pháp lý.
29
Stt
Tên th tục hành chính
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa đim thực hin
Phí,
l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
Nội dung
sửa đổi,
bsung
trung ương quyết định
thành lập)
(1.005449.000.00.00.H56)
- Ngh định s
140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018
của Chính ph sửa
đổi, bổ sung các
Ngh định liên quan
đến điều kiện đầu tư
kinh doanh thủ
tc hành chính thuộc
phạm vi quản lý n
nước của Bộ Lao
động - Thương binh
và Xã hội.
- Thông tư số
110/2017/TT-BTC
ngày 20/10/2017
của Bộ tng Bộ
Tài chính sửa đổi,
bổ sung Biểu mức
thu phí thm định
điều kiện kinh
doanh trong hoạt
động kiểm định kỹ
thuật an toàn lao
động; hun luyện an
toàn, vệ sinh lao
động ban hànhm
theo Thông tư số
245/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016
của Bộ tng Bộ
4
Gia hn, sửa đổi, bổ sung,
cấp lại, đổi tên Giấy chng
nhận đủ điu kiện hoạt
động huấn luyn an tn,
vệ sinh lao động hạng B
(trừ tchức huấn luyện do
các Bộ, ngành, cơ quan
trung ương, các tập đoàn,
tổng công ty nhà nước
thuộc Bộ, ngành, quan
trung ương quyết định
thành lập); Giấy chng
nhận doanh nghiệp đủ điều
kiện thuấn luyện an toàn,
vệ sinh lao động hạng B
(trừ doanh nghiệp nhu
cầu tự hun luyện do các
Bộ, ngành, quan trung
ương, các tập đoàn, tng
công ty nhà nước thuộc Bộ,
ngành, cơ quan trung ương
quyết định thành lập)
(1.005450.000.00.00.H56)
- Đối với trường hp gia
hạn, sửa đổi, bổ sung phm
vi Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động huấn luyn
an toàn, vệ sinh lao động: 25
ngày m việc.
- Đối với trường hp cấp li
Giấy chng nhn đủ điều
kiện hoạt động huấn luyn
an toàn, vệ sinh lao động
trong trường hp bị hỏng,
mất, cấp đổi tên: 10 ny
làm việc
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết qu
của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tnh Thanh Hoá
(Số 28 Đại lộ Lê Li, phường Điện
Biên, thành phố Thanh H, tỉnh
Thanh Hoá).
- Qua Hệ thống Dch vụ công trực
tuyến (toàn trình) tại địa ch:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
- Phí thẩm
định gia hn
Giấy chng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động huấn
luyện an
toàn, vệ sinh
lao động:
1.200.000
đồng/lần.
- Phí thẩm
định sửa đổi,
bổ sung
phạm vi hoạt
động Giấy
chng nhận
đủ điều kin
hoạt động
huấn luyện
an tn, vệ
sinh lao
động:
500.000
đồng/lần.
- Cơ quan
thẩm quyền
giải quyết
- Cơ quan
thẩm quyền
quyết định.
- Căn cứ
pháp lý.
30
Stt
Tên th tục hành chính
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa đim thực hin
Phí,
l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
Nội dung
sửa đổi,
bsung
- Phí thẩm
định cấp li
Giấy chng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động huấn
luyện an
toàn, vệ sinh
lao động
trong trương
hp bị hỏng,
mất: không.
- Phí thẩm
định cấp đổi
tên tổ chc
huấn luyện
trong Giấy
chng nhận
đủ điều kin
hoạt động
huấn luyện
an tn, vệ
sinh lao
động: Không
Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý sử
dụng phí thẩm định
điều kiện kinh
doanh trong hoạt
động kiểm định kỹ
thuật an toàn lao
động; hun luyện an
toàn, vệ sinh lao
động.
- Quyết định số
21/2025/QĐ-UBND
ngày 28/02/2025
của UBND tỉnh
Thanh Hóa về vic
quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức
của Sở Nội vụ tnh
Thanh Hóa.
5
Giải quyết chế độ bảo him
tai nn lao động, bệnh nghề
nghiệp ca người lao động
giao kết hp đồng lao động
với nhiều người sử dụng
lao động, gồm: Hỗ tr
- Trong thi hạn 05 ny
làm việc, k tngày nhận đủ
h hp lệ theo quy định,
Sở Nội vụ tiến hành thẩm
định h sơ, quyết định việc
htr.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết qu
của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tnh Thanh Hoá
(Số 28 Đại lộ Lê Li, phường Điện
Biên, thành phố Thanh Hoá, tnh
Thanh Hoá).
Không
- Lut An tn, vệ
sinh lao động m
2015.
- Ngh định s
88/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của
- Cơ quan
thẩm quyền
giải quyết
31
Stt
Tên th tục hành chính
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa đim thực hin
Phí,
l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
Nội dung
sửa đổi,
bsung
chuyển đổi ngh nghip;
khám bệnh, chữa bệnh
ngh nghiệp; phc hồi chức
năng lao động.
(2.002341.000.00.00.H56)
- Trong thi hạn 05 ny
làm việc, k t khi nhận
được quyết định h trợ của
Sở Nội vụ, quan bảo
hiểm xã hội tch nhim
chi trả kinh phí h tr đào
tạo chuyển đổi nghề nghip
cho người sử dụng lao động.
- Qua Hệ thống Dch vụ công trực
tuyến (toàn trình) tại địa ch:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
Chính ph quy định
chi tiết một số điều
của Lut An toàn, vệ
sinh lao động về bảo
hiểm tai nạn lao
động, bệnh nghề
nghiệp bắt buộc.
- Quyết định số
21/2025/QĐ-UBND
ngày 28/02/2025
của UBND tỉnh
Thanh Hóa về vic
quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức
của Sở Nội vụ tnh
Thanh Hóa.
- Cơ quan
thẩm quyền
quyết định.
- Căn cứ
pháp lý.
6
Th tc h trợ chi phí
khám, chữa bệnh nghề
nghiệp cho người lao động
phát hiện bị bệnh nghề
nghiệp khi đã ngh hưu
hoặc không còn làm việc
trong các nghề, công việc
nguy cơ bị bệnh nghề
nghiệp
(2.002343.000.00.00.H56)
- Trong thi hạn 05 ny
làm việc, k tngày nhận đủ
h sơ hợp ltheo quy định
Sở Nội vụ tiến hành thẩm
định h sơ, quyết định việc
h trợ gửi quyết định
(kèm theo dữ liệu danh sách
h trợ) cho quan bảo
hiểm xã hội.
- Trong thi hạn 05 ny
làm việc, kể từ ngày nhận
được quyết định h trợ của
Sở Nội vụ, quan bảo
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết qu
của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tnh Thanh Hoá
(Số 28 Đại lộ Lê Li, phường Điện
Biên, thành phố Thanh H, tỉnh
Thanh Hoá).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến (toàn trình) tại địa ch:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
Không
Lut An toàn, vệ
sinh lao động m
2015.
- Ngh định s
88/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của
Chính ph quy định
chi tiết một số điều
của Lut An toàn, vệ
sinh lao động về bảo
hiểm tai nạn lao
động, bệnh nghề
nghiệp bắt buộc.
- Cơ quan
thẩm quyền
giải quyết
- Cơ quan
thẩm quyền
quyết định.
- Căn cứ
pháp lý.
32
Stt
Tên th tục hành chính
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa đim thực hin
Phí,
l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
Nội dung
sửa đổi,
bsung
hiểm xã hội trách nhim
chi trả kinh phí hỗ trợ khám,
cha bệnh ngh nghiệp cho
người lao động.
- Quyết định số
21/2025/QĐ-UBND
ngày 28/02/2025
của UBND tnh
Thanh Hóa về việc
quy định chc năng,
nhiệm vụ, quyền
hạn cơ cấu t
chc của Sở Nội vụ
tnh Thanh Hóa.
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH I B(ĐƯA RA KHỎI DANH MỤC THỦ TỤC NH CHÍNH THEO
PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 63/2010/NĐ-CP NGÀY 08/6/2010 CỦA CHÍNH PHỦ, CHUYN SANG THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ)
- Bãi bỏ 21 thủ tục hành chính tại Quyết định số 1225/QĐ-UBND ngày 28/3/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bãi blĩnh vực Thi đua - Khen thưởng thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nội vụ/UBND cấp huyện/UBND cấp xã, tỉnh Thanh Hóa.
- Bãi bỏ 07 thủ tục hành chính tại Quyết định số 3073/QĐ-UBND ngày 12/8/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc
công bố Danh mục thtục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tổ chức biên chế, đơn vị
sự nghiệp công lập;nh vực Tổ chức phi chính phủ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Thanh Hóa.
- Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính tại Quyết định số 598/QĐ-UBND ngày 02/02/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bãi bỏ lĩnh vực Chính quyền địa phương thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nội vtỉnh Thanh Hóa.
- Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính tại Quyết định số 1477/QĐ-UBND ngày 28/4/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc
33
công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực chính quyền địa phương thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội v
tỉnh Thanh Hóa.
- Bãi bỏ 02 thủ tục hành chính tại Quyết định số 1603/QĐ-UBND ngày 04/5/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực lao động, tiền lương thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội tỉnh Thanh Hóa.
- Bãi bỏ 03 thủ tục hành chính tại Quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 06/8/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực tổ chức hành chính, đơn vị snghiệp công lập và tổ chức phi chính phủ thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Thanh Hóa.
Stt
Mã h sơ TTHC
n th tc hành chính
n văn bản quy định việc bãi bỏ TTHC
A. THTỤC NH CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC: THI ĐUA - KHEN THƯỞNG
1
1.012392.H56
Th tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban,
ngành, tỉnh
Bãi bỏ TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC
theo Quyết định s311/QĐ-BNV ngày 04/4/2025
của Bộ trưởng BNội vụ về việc công bố thtục
hành chính nội bộ giữa c cơ quan hành chính n
nước lĩnh vực Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của B Nội vụ
(được chuyển sang TTHC nội bộ)
2
1.012393.H56
Thủ tục tặng cờ thi đua của Bộ, ban, ngành, tỉnh
3
1.012395.H56
Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua Bộ, ban,
ngành, tỉnh
4
1.012396.H56
Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động xuất sắc
5
1.012398.H56
Th tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban,
ngành, tỉnh theo chuyên đề
34
Stt
Mã h sơ TTHC
n th tc hành chính
n văn bản quy định việc bãi bỏ TTHC
6
1.012399.H56
Thủ tục tặng Cthi đua của Bộ, ban, ngành, tỉnh
theo chuyên đề
7
1.012401.H56
Th tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban,
ngành, tỉnh về thành tích đột xuất
8
1.012402.H56
Th tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban,
ngành, tỉnh cho hgia đình
9
1.012403.H56
Th tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban,
ngành, tỉnh về thành tích đối ngoại
II. LĨNH VỰC: TỔ CHC - BIÊN CHẾ
1
2.001946.000.00.00.H56
Thm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập
Bãi bỏ TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC
theo Quyết định s316/QĐ-BNV ngày 04/4/2025
của Bộ trưởng BNội vụ về việc công bố thtục
hành chính nội bộ giữa c cơ quan hành chính n
nước lĩnh vực Tchức - Biên chế thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của BNội vụ (được chuyn
sang TTHC nội bộ)
2
2.001941.000.00.00.H56
Thm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập
3
1.003735.000.00.00.H56
Thm định giải thđơn vị snghiệp công lập
4
1.009331.000.00.00.H56
Thm định thành lập tổ chức hành chính
5
1.009332.000.00.00.H56
Thm định tổ chức lại tổ chức hành chính
6
1.009333.000.00.00.H56
Thm định giải thtổ chức hành chính
7
1.009339.000.00.00.H56
Thm định đề án vị trí việc m (theo Nghđịnh
số 62/2020/-CP)
8
1.009340.000.00.00.H56
Thm định điều chỉnh vị trí việc m (theo Nghị
định số 62/2020/NĐ-CP)
35
Stt
Mã h sơ TTHC
n th tc hành chính
n văn bản quy định việc bãi bỏ TTHC
9
1.009352.000.00.00.H56
Thm định đề án vị trí việc m (theo Nghđịnh
số 106/2020/NĐ-CP)
10
1.009914.000.00.00.H56
Thm định điều chỉnh vị trí việc m (theo Nghị
định số 106/2020/NĐ-CP)
III. LĨNH VỰC: CHÍNH QUYN ĐỊA PHƯƠNG
1
1.012268.H56
Thủ tục phân loại đơn vị hành chính cấp xã
Bãi bỏ TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC
theo Quyết định s319/QĐ-BNV ngày 08/4/2025
của Bộ trưởng BNội vụ về việc công bố thtục
hành chính nội bộ giữa c cơ quan hành chính n
nước lĩnh vực Chính quyền địa phương thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ
(được chuyển sang TTHC nội bộ)
2
2.000465.000.00.00.H56
Thtục thm định thành lập thôn mi, thôn tổ
dân ph
IV. NH VỰC: LAO ĐNG
1
1.004949.000.00.00.H56
Phê duyệt quỹ tiền lương, thù lao thực hiện, quỹ
tiền thưởng thực hiện năm trước quỹ tin
lương, thù lao kế hoạch đối với người quản
công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do
Uban nhân dân tỉnh, thành phlàm chủ sở hữu
Bãi bỏ TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC
theo Quyết định s321/QĐ-BNV ngày 08/4/2025
của Bộ trưởng BNội vụ về việc công bố thtục
hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực
Lao động, tiền lương thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Nội vụ (được chuyển sang TTHC nội bộ)
2
2.001949.000.00.00.H56
Xếp hạng công ty trách nhiệm hữu hạn một thành
viên do Uỷ ban nhân n tỉnh, thành phố làm ch
sở hữu (hạng Tổng công ty tương đương, hng
I, hạng II, hạng III)
B. TH NH CHÍNH CP HUYN
36
Stt
Mã h sơ TTHC
n th tc hành chính
n văn bản quy định việc bãi bỏ TTHC
I. LĨNH VỰC: THI ĐUA - KHEN THƯỞNG
1
1.012381.H56
Th tục tặng Giấy khen của Ch tịch UBND
huyện cho nhân, tập ththeo công trạng
Bãi bỏ TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC
theo Quyết định s311/QĐ-BNV ngày 04/4/2025
của Bộ trưởng BNội vụ về việc công bố thtục
hành chính nội bộ giữa c cơ quan hành chính n
nước lĩnh vực Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi
chức năng quản nhà nước của B Nội vụ
(được chuyển sang TTHC nội bộ)
2
1.012383.H56
Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động tiên tiến
3
1.012385.H56
Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở
4
1.012386.H56
Thủ tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến
5
1.012387.H56
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cp
huyện về thành tích thi đua theo chuyên đề
6
1.012389.H56
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cp
huyện về thành tích đột xuất
7
1.012390.H56
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cp
huyện cho hgia đình
C. TH NH CHÍNH CP XÃ
I. LĨNH VỰC: THI ĐUA - KHEN THƯỞNG
1
1.012373.H56
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cp
xã cho cá nhân, tập th theo công trng
Bãi bỏ TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC
theo Quyết định s311/QĐ-BNV ngày 04/4/2025
của Bộ trưởng BNội vụ về việc công bố thtục
hành chính nội bộ giữa c cơ quan hành chính n
nước lĩnh vực Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi
2
1.012374.H56
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cp
xã về thành tích thi đua theo chuyên đề
37
Stt
Mã h sơ TTHC
n th tc hành chính
n văn bản quy định việc bãi bỏ TTHC
3
1.012376.H56
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cp
xã về thành tích đột xuất
chức năng quản lý nhà nước của B Nội vụ
(được chuyển sang TTHC nội bộ).
4
1.012378.H56
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cp
xã cho hgia đình
5
1.012379.H56
Thủ tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1251/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực Việc làm; Lao động; An toàn, vệ sinh lao động; Thi đua, khen thưởng; Tổ chức - Biên chế; Chính quyền địa phương thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ/Ủy ban nhân dân cấp huyện/Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1251/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1251/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×