• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1251/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực Việc làm; Lao động; An toàn, vệ sinh lao động; Thi đua, khen thưởng; Tổ chức - Biên chế; Chính quyền địa ph

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 25/04/2025 10:25 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1251/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực Việc làm; Lao động; An toàn, vệ sinh lao động; Thi đua, khen thưởng; Tổ chức - Biên chế; Chính quyền địa phương thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ/Ủy ban nhân dân cấp huyện/Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1251/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1251/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1251/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ trong lĩnh vực Việc làm; Lao động; An toàn, vệ sinh lao động;
Thi đua, khen thưởng; Tổ chức - Biên chế; Chính quyền địa phương
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ/UBND cấp huyện/
UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 65/2025/QH15 ngày 19
tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Nội vụ: số 311/QĐ-BNV ngày 04
tháng 4 năm 2025 về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan
hành chính nhà nước lĩnh vực Thi đua, khen thưởng; số 315/QĐ-BNV ngày 04
tháng 4 năm 2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh
vực Việc làm; số 316/QĐ-BNV ngày 04 tháng 4 năm 2025 về việc công bố thủ tục
hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực Tổ chức -
Biên chế; số 319/QĐ-BNV ngày 08 tháng 4 năm 2025 về việc công bố thủ tục
hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực Chính quyền
địa phương; số 321/QĐ-BNV ngày 08 tháng 4 năm 2025 về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực Lao động, tiền lương; số
323/QĐ-BNV ngày 08 tháng 4 năm 2025 về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi,
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 302/TTr-SNV ngày
21 tháng 4 năm 2025.
1251
24 4
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 35 thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Việc làm; Lao động; An toàn, vệ sinh lao
động và 35 thủ tục hành chính bãi bỏ trong lĩnh vực Thi đua, khen thưởng;
Tổ chức - Biên chế; Chính quyền địa phương; Lao động thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nội vụ/UBND cấp huyện/UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa
(có Danh mục kèm theo)
1
.
Điều 2. Giao Sở Nội vụ xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, UBND cấp huyện, UBND cấp
xã, gửi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để xây dụng quy trình điện tử
truớc ngày 12/5/2025.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ tịch UBND các
huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng
các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (bản điện tử);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh (để đăng tải);
- Lưu: VT, HCKSTTHC.
1
Tra cứu toàn bộ nội dung của TTHC trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn.
1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ LĨNH VỰC:
VIỆC LÀM; LAO ĐỘNG; AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG; THI ĐUA, KHEN THƯỞNG;
TỔ CHỨC - BIÊN CHẾ; CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ NỘI VỤ/UBND CẤP HUYỆN/UBND CẤP XÃ TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
- Sửa đổi 09 thủ tục hành chính tại Quyết định số 1457/QĐ-UBND ngày 15/4/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Việc làm thuộc thẩm quyền quản lý của
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Thanh Hóa.
- Sửa đổi 01 thủ tục hành chính tại Quyết định số 3088/QĐ-UBND ngày 16/8/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa
về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương
binh và Xã hội tỉnh Thanh Hóa.
- Sửa đổi 03 thủ tục hành chính tại Quyết định số 1956/QĐ-UBND ngày 08/6/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực Việc làm thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Sở Nội vụ tỉnh Thanh Hóa.
- Sửa đổi 03 thủ tục hành chính tại Quyết định số 4133/QĐ-UBND ngày 06/11/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội/Ban quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp tỉnh Thanh Hóa.
- Sửa đổi 03 thủ tục hành chính tại Quyết định số 3210/QĐ-UBND ngày 30/7/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Thanh Hóa.
- Sửa đổi 02 thủ tục hành chính tại Quyết định số 1127/QĐ-UBND ngày 04/4/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa
2
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Thanh Hóa.
- Sửa đổi 01 thủ tục hành chính tại Quyết định số 4304/QĐ-UBND ngày 30/10/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh
Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Lao động thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp tỉnh Thanh Hóa.
- Sửa đổi 02 thủ tục hành chính tại Quyết định số 1435/QĐ-UBND ngày 27/4/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp, Lao động - Tiền
lương thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Thanh Hóa.
- Sửa đổi 05 thủ tục hành chính tại Quyết định số 1162/QĐ-UBND ngày 09/4/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Lao động - tiền lương
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, UBND cấp huyện tỉnh Thanh Hóa.
- Sửa đổi 01 thủ tục hành chính tại Quyết định số 3956/QĐ-UBND ngày 26/10/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh
Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao động thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Thanh Hóa.
- Sửa đổi 03 thủ tục hành chính tại Quyết định số 4334/QĐ-UBND ngày 13/10/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh
Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao động
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Y tế tỉnh Thanh Hóa.
- Sửa đổi 02 thủ tục hành chính tại Quyết định số 649/QĐ-UBND ngày 20/02/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao động
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Thanh Hóa.
3
Stt
Tên thủ tục hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC: VIỆC LÀM
1
Giải quyết hưởng trợ cấp
thất nghiệp
(1.001978.000.00.00.H56)
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện: Thời hạn 20 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định.
- Trường hợp người lao
động không đến nhận kết
quả trong vòng 03 ngày theo
phiếu hẹn trả kết quả: Trung
tâm Dịch vụ việc làm trình
quyết định hủy quyết định
hưởng trợ cấp thất nghiệp
trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày người lao
động hết hạn nhận quyết
định theo phiếu hẹn trả kết
quả.
- Trường hợp người lao
động không đến nhận tiền
trợ cấp thất nghiệp và không
thông báo bằng văn bản với
cơ quan bảo hiểm xã hội sau
thời hạn 03 tháng kể từ ngày
người lao động hết thời hạn
hưởng theo quyết định
hưởng trợ cấp thất nghiệp:
trong thời hạn 07 ngày làm
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
tại Trung tâm Dịch vụ việc làm
Thanh Hóa (số 02 Tây Sơn, phường
Phú Sơn, thành phố Thanh Hóa,
tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến (toàn trình) tại địa chỉ:
https://ncovi.dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Việc làm năm
2013.
- Nghị định số
28/2015/NĐ-CP
ngày 12/3/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một
số điều của Luật
Việc làm về bảo
hiểm thất nghiệp.
- Nghị định số
61/2020/NĐ-CP
ngày 29/5/2020 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của Nghị định số
28/2015/NĐ-CP
ngày 12/3/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một
số điều của Luật
Việc làm về bảo
hiểm thất nghiệp.
- Thông tư số
28/2015/TT-
BLĐTBXH ngày
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định.
- Căn cứ
pháp lý.
4
Stt
Tên thủ tục hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
việc sau thời hạn nêu trên,
cơ quan Bảo hiểm xã hội
thông báo với Trung tâm
Dịch vụ việc làm về việc
người lao động không đến
nhận tiền trợ cấp thất
nghiệp; trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được thông báo thì
trung tâm dịch vụ việc làm
trình ký quyết định về việc
bảo lưu thời gian đóng bảo
hiểm thất nghiệp cho người
lao động.
31/7/2015 của Bộ
Lao động - Thương
binh và Xã hội
hướng dẫn thực hiện
Điều 52 của Luật
Việc làm và một số
điều của Nghị định
số 28/2015/NĐ-CP
ngày 12/3/2015.
- Thông tư số
15/2023/TT-
BLĐTBXH ngày
29/12/2023 của Bộ
Lao động - Thương
binh và Xã hội sửa
đổi, bổ sung Thông
tư số 28/2015/TT-
BLĐTBXH ngày
31/7/2015.
- Quyết định số
21/2025/QĐ-UBND
ngày 28/02/2025
của UBND tỉnh
Thanh Hóa về việc
quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức
của Sở Nội vụ tỉnh
Thanh Hóa.
5
Stt
Tên thủ tục hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
2
Tạm dừng hưởng trợ cấp
thất nghiệp
(1.001973.000.00.00.H56)
Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày người lao
động không đến thông báo
về việc tìm kiếm việc làm
hằng tháng theo quy định
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
tại Trung tâm Dịch vụ việc làm
Thanh Hóa (số 02 Tây Sơn, phường
Phú Sơn, thành phố Thanh Hóa,
tỉnh Thanh Hóa).
Không
- Luật Việc làm năm
2013.
- Nghị định số
28/2015/NĐ-CP
ngày 12/3/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một
số điều của Luật
Việc làm về bảo
hiểm thất nghiệp.
- Nghị định số
61/2020/NĐ-CP
ngày 29/5/2020 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của Nghị định số
28/2015/NĐ-CP
ngày 12/3/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một
số điều của Luật
Việc làm về bảo
hiểm thất nghiệp.
- Thông tư số
28/2015/TT-
BLĐTBXH ngày
31/7/2015 của Bộ
trưởng Bộ Lao động
- Thương binh và Xã
hội hướng dẫn thực
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định.
- Căn cứ
pháp lý.
3
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất
nghiệp
(1.001966.000.00.00.H56)
Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày người lao
động tiếp tục thực hiện
thông báo về việc tìm kiếm
việc làm hằng tháng theo
quy định
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
tại Trung tâm Dịch vụ việc làm
Thanh Hóa (số 02 Tây Sơn, phường
Phú Sơn, thành phố Thanh Hóa,
tỉnh Thanh Hóa).
Không
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định.
- Căn cứ
pháp lý.
4
Chấm dứt hưởng trợ cấp
thất nghiệp
(2.001953.000.00.00.H56)
Không quy định
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
tại Trung tâm Dịch vụ việc làm
Thanh Hóa (số 02 Tây Sơn, phường
Phú Sơn, thành phố Thanh Hóa,
tỉnh Thanh Hóa).
Không
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định.
- Căn cứ
pháp lý.
5
Chuyển nơi hưởng trợ cấp
thất nghiệp (chuyển đi)
(2.000178.000.00.00.H56)
Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được
đề nghị chuyển nơi hưởng
trợ cấp thất nghiệp của
người lao động
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
tại Trung tâm Dịch vụ việc làm
Thanh Hóa (số 02 Tây Sơn, phường
Phú Sơn, thành phố Thanh Hóa,
tỉnh Thanh Hóa).
Không
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định.
- Căn cứ
pháp lý.
6
Stt
Tên thủ tục hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
hiện Điều 52 của
Luật Việc làm và
một số điều của
Nghị định số
28/2015/NĐ-CP
ngày 12/3/2015.
- Thông tư số
15/2023/TT-
BLĐTBXH ngày
29/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Lao động
- Thương binh và Xã
hội sửa đổi, bổ sung
Thông tư số
28/2015/TT-
BLĐTBXH ngày
31/7/2015.
- Quyết định số
21/2025/QĐ-UBND
ngày 28/02/2025
của UBND tỉnh
Thanh Hóa về việc
quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức
của Sở Nội vụ tỉnh
Thanh Hóa.
7
Stt
Tên thủ tục hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
6
Chuyển nơi hưởng trợ cấp
thất nghiệp (chuyển đến)
(1.000401.000.00.00.H56)
Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được
đề nghị chuyển nơi hưởng
trợ cấp thất nghiệp của
người lao động
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
tại Trung tâm Dịch vụ việc làm
Thanh Hóa (số 02 Tây Sơn, phường
Phú Sơn, thành phố Thanh Hóa,
tỉnh Thanh Hóa).
Không
- Luật Việc làm năm
2013.
- Nghị định số
28/2015/NĐ-CP
ngày 12/3/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một
số điều của Luật
Việc làm về bảo
hiểm thất nghiệp.
- Nghị định số
61/2020/NĐ-CP
ngày 29/5/2020 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của Nghị định số
28/2015/NĐ-CP
ngày 12/3/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một
số điều của Luật
Việc làm về bảo
hiểm thất nghiệp.
- Thông tư số
28/2015/TT-
BLĐTBXH ngày
31/7/2015 của Bộ
Lao động - Thương
binh và Xã hội
hướng dẫn thực hiện
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định.
- Căn cứ
pháp lý.
7
Giải quyết hỗ trợ học nghề
(2.000839.000.00.00.H56)
Trong thời hạn 20 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị hỗ trợ học nghề
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
tại Trung tâm Dịch vụ việc làm
Thanh Hóa (số 02 Tây Sơn, phường
Phú Sơn, thành phố Thanh Hóa,
tỉnh Thanh Hóa).
Không
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định.
- Căn cứ
pháp lý.
8
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu
việc làm
(2.000148.000.00.00.H56)
Không quy định
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
tại Trung tâm Dịch vụ việc làm
Thanh Hóa (số 02 Tây Sơn, phường
Phú Sơn, thành phố Thanh Hóa,
tỉnh Thanh Hóa).
Không
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định.
- Căn cứ
pháp lý.
9
Thông báo về việc tìm
kiếm việc làm hằng tháng
(1.000362.000.00.00.H56)
Không quy định
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
tại Trung tâm Dịch vụ việc làm
Thanh Hóa (số 02 Tây Sơn, phường
Phú Sơn, thành phố Thanh Hóa,
tỉnh Thanh Hóa).
Không
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định.
- Căn cứ
pháp lý.
8
Stt
Tên thủ tục hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
Điều 52 của Luật
Việc làm và một số
điều của Nghị định
số 28/2015/NĐ-CP
ngày 12/3/2015.
- Thông tư số
15/2023/TT-
BLĐTBXH ngày
29/12/2023 của Bộ
Lao động - Thương
binh và Xã hội sửa
đổi, bổ sung Thông
tư số 28/2015/TT-
BLĐTBXH ngày
31/7/2015.
- Quyết định số
21/2025/QĐ-UBND
ngày 28/02/2025
của UBND tỉnh
Thanh Hóa về việc
quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức
của Sở Nội vụ tỉnh
Thanh Hóa.
10
Giải quyết hỗ trợ kinh phí
đào tạo, bồi dưỡng nâng
cao trình độ kỹ năng nghề
Trong thời hạn 30 ngày kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ của
người sử dụng lao động theo
quy định
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Thanh Hoá
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện
Không
- Luật Việc làm năm
2013.
- Nghị định số
28/2015/NĐ-CP
- Cơ quan có
thẩm quyền
giải quyết.
9
Stt
Tên thủ tục hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
để duy trì việc làm cho
người lao động
(1.001881.000.00.00.H56)
Biên, thành phố Thanh Hoá, tỉnh
Thanh Hoá).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến (toàn trình) tại địa chỉ:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
ngày 12/3/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một
số điều của Luật
Việc làm về bảo
hiểm thất nghiệp.
- Thông tư số
28/2015/TT-
BLĐTBXH ngày
31/7/2015 của Bộ
Lao động - Thương
binh và Xã hội
hướng dẫn thực hiện
Điều 52 của Luật
Việc làm và một số
điều của Nghị định
số 28/2015/NĐ-CP
ngày 12/3/2015.
- Quyết định số
21/2025/QĐ-UBND
ngày 28/02/2025
của UBND tỉnh
Thanh Hóa về việc
quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức
của Sở Nội vụ tỉnh
Thanh Hóa.
- Căn cứ
pháp lý.
10
Stt
Tên thủ tục hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
11
Cấp giấy phép hoạt động
dịch vụ việc làm của doanh
nghiệp hoạt động dịch vụ
việc làm
(1.001865.000.00.00.H56)
07 ngày làm việc (kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ)
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Thanh Hoá
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện
Biên, thành phố Thanh Hoá, tỉnh
Thanh Hoá).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến (toàn trình) tại địa chỉ:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
Không
- Nghị định số
23/2021/NĐ-CP
ngày 19/3/2021 của
Chính phủ quy định
chi tiết khoản 3 Điều
37 và Điều 39 của
Luật Việc làm về
Trung tâm dịch vụ
việc làm, doanh
nghiệp hoạt động
dịch vụ việc làm.
- Quyết định số
21/2025/QĐ-UBND
ngày 28/02/2025
của UBND tỉnh
Thanh Hóa về việc
quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức
của Sở Nội vụ tỉnh
Thanh Hóa.
- Cơ quan có
thẩm quyền
giải quyết.
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định.
- Căn cứ
pháp lý.
12
Cấp lại giấy phép hoạt
động dịch vụ việc làm của
doanh nghiệp hoạt động
dịch vụ việc làm
(1.001853.000.00.00.H56)
- Đối với trường hợp doanh
nghiệp thay đổi một trong
các nội dung của giấy phép
đã được cấp (gồm: tên
doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở
chính nhưng vẫn trên địa
bàn cấp tỉnh đã cấp giấy
phép, người đại diện theo
pháp luật của doanh
nghiệp); giấy phép bị mất;
giấy phép bị hư hỏng không
còn đầy đủ thông tin trên
giấy phép: 05 ngày làm việc
(kể từ ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ).
- Đối với trường hợp doanh
nghiệp thay đổi địa chỉ trụ
sở chính sang địa bàn cấp
tỉnh khác so với nơi đã được
cấp giấy phép: 08 ngày làm
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Thanh Hoá
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện
Biên, thành phố Thanh Hoá, tỉnh
Thanh Hoá).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến (toàn trình) tại địa chỉ:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
Không
- Cơ quan có
thẩm quyền
giải quyết.
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định.
- Căn cứ
pháp lý.
11
Stt
Tên thủ tục hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
việc (kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
13
Gia hạn Giấy phép hoạt
động dịch vụ việc làm của
doanh nghiệp hoạt động
dịch vụ việc làm
(1.001823.000.00.00.H56)
05 ngày làm việc (kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ)
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Thanh Hoá
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện
Biên, thành phố Thanh Hoá, tỉnh
Thanh Hoá).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến (toàn trình) tại địa chỉ:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
Không
- Nghị định số
23/2021/NĐ-CP
ngày 19/3/2021 của
Chính phủ quy định
chi tiết khoản 3 Điều
37 và Điều 39 của
Luật Việc làm về
Trung tâm dịch vụ
việc làm, doanh
nghiệp hoạt động
dịch vụ việc làm.
- Quyết định số
21/2025/QĐ-UBND
ngày 28/02/2025
của UBND tỉnh
Thanh Hóa về việc
quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức
của Sở Nội vụ tỉnh
Thanh Hóa.
- Cơ quan có
thẩm quyền
giải quyết.
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định.
- Căn cứ
pháp lý.
14
Báo cáo giải trình nhu cầu,
thay đổi nhu cầu sử dụng
người lao động nước ngoài
(1.000105.000.00.00.H56)
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo
quy định
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Thanh Hoá
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện
Biên, thành phố Thanh Hoá, tỉnh
Thanh Hoá).
Không
- Bộ luật Lao động
năm 2019.
- Nghị định số
152/2020/NĐ-CP
ngày 30/12/2020
của Chính phủ quy
- Cơ quan có
thẩm quyền
giải quyết.
12
Stt
Tên thủ tục hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến (toàn trình) tại địa chỉ:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
định về người lao
động nước ngoài
làm việc tại Việt
Nam và tuyển dụng,
quản lý người lao
động Việt Nam làm
việc cho tổ chức, cá
nhân nước ngoài tại
Việt Nam.
- Nghị định số
70/2023/NĐ-CP
ngày 18/9/2023 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của Nghị định số
152/2020/NĐ-CP
ngày 30/12/2020
của Chính phủ quy
định về người lao
động nước ngoài
làm việc tại Việt
Nam và tuyển dụng,
quản lý người lao
động Việt Nam làm
việc cho tổ chức, cá
nhân nước ngoài tại
Việt Nam.
- Quyết định số
01/2020/QĐ-UBND
ngày 02/01/2020
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định.
- Căn cứ
pháp lý.
15
Đề nghị tuyển người lao
động Việt Nam vào các vị
trí công việc dự kiến tuyển
người lao động nước ngoài
(2.000219.000.00.00.H56)
- Thời hạn tối đa 22 ngày kể
từ khi nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ đối với đề nghị
tuyển từ 100 đến dưới 500
người lao động Việt Nam.
- Thời hạn tối đa 50 ngày kể
từ khi nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ đối với đề nghị
tuyển từ 500 người lao động
Việt Nam trở lên.
- 15 ngày kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
đối với đề nghị tuyển dưới
100 người lao động Việt
Nam.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Thanh Hoá
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện
Biên, thành phố Thanh Hoá, tỉnh
Thanh Hoá).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến (toàn trình) tại địa chỉ:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
Không
- Cơ quan có
thẩm quyền
giải quyết.
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định.
- Căn cứ
pháp lý.
13
Stt
Tên thủ tục hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
của UBND tỉnh
phân cấp, ủy quyền
phê duyệt kết quả
giải quyết thủ tục
hành chính thực
hiện trên địa bàn
tỉnh Thanh Hóa.
- Quyết định số
21/2025/QĐ-UBND
ngày 28/02/2025
của UBND tỉnh
Thanh Hóa về việc
quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức
của Sở Nội vụ tỉnh
Thanh Hóa.
16
Xác nhận người lao động
nước ngoài không thuộc
diện cấp giấy phép lao
động
(1.000459.000.00.00.H56)
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo
quy định
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Thanh Hoá
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện
Biên, thành phố Thanh Hoá, tỉnh
Thanh Hoá).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến (toàn trình) tại địa chỉ:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
Không
- Bộ luật Lao động
năm 2019.
- Nghị định số
152/2020/NĐ-CP
ngày 30/12/2020
của Chính phủ quy
định về người lao
động nước ngoài
làm việc tại Việt
Nam và tuyển dụng,
quản lý người lao
động Việt Nam làm
việc cho tổ chức, cá
- Cơ quan có
thẩm quyền
giải quyết.
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định.
- Căn cứ
pháp lý.
14
Stt
Tên thủ tục hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
nhân nước ngoài tại
Việt Nam.
- Nghị định số
70/2023/NĐ-CP
ngày 18/9/2023 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của Nghị định số
152/2020/NĐ-CP
ngày 30/12/2020
của Chính phủ quy
định về người lao
động nước ngoài
làm việc tại Việt
Nam và tuyển dụng,
quản lý người lao
động Việt Nam làm
việc cho tổ chức, cá
nhân nước ngoài tại
Việt Nam.
- Quyết định số
21/2025/QĐ-UBND
ngày 28/02/2025
của UBND tỉnh
Thanh Hóa về việc
quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức
của Sở Nội vụ tỉnh
Thanh Hóa.
15
Stt
Tên thủ tục hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
17
Cấp giấy phép lao động cho
người lao động nước ngoài
làm việc tại Việt Nam
(2.000205.000.00.00.H56)
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo
quy định
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Thanh Hoá
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện
Biên, thành phố Thanh Hoá, tỉnh
Thanh Hoá).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến (một phần) tại địa chỉ:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
- Lệ phí:
500.000
đồng/giấy
phép.
- Tổ chức, cá
nhân khi thực
hiện thủ tục
hành chính
thông qua
dịch vụ công
trực tuyến
theo quy định
của Nhà
nước được
giảm hoặc
giảm thêm
(trong trường
hợp đã được
giảm theo
quy định
này) 30%
mức lệ phí,
phí đến hết
ngày
31/12/2025.
- Bộ luật Lao động
năm 2019.
- Nghị định số
152/2020/NĐ-CP
ngày 30/12/2020
của Chính phủ quy
định về người lao
động nước ngoài
làm việc tại Việt
Nam và tuyển dụng,
quản lý người lao
động Việt Nam làm
việc cho tổ chức, cá
nhân nước ngoài tại
Việt Nam.
- Nghị định số
70/2023/NĐ-CP
ngày 18/9/2023 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của Nghị định số
152/2020/NĐ-CP
ngày 30/12/2020
của Chính phủ quy
định về người lao
động nước ngoài
làm việc tại Việt
Nam và tuyển dụng,
quản lý người lao
động Việt Nam làm
- Cơ quan có
thẩm quyền
giải quyết.
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định.
- Căn cứ
pháp lý.
18
Cấp lại giấy phép lao động
cho người lao động nước
ngoài làm việc tại Việt
Nam
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo
quy định
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Thanh Hoá
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện
- Lệ phí:
400.000
đồng/giấy
phép.
- Cơ quan có
thẩm quyền
giải quyết.
16
Stt
Tên thủ tục hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
(2.000192.000.00.00.H56)
Biên, thành phố Thanh Hoá, tỉnh
Thanh Hoá).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến (một phần) tại địa chỉ:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
- Tổ chức, cá
nhân khi thực
hiện thủ tục
hành chính
thông qua
dịch vụ công
trực tuyến
theo quy định
của Nhà
nước được
giảm hoặc
giảm thêm
(trong trường
hợp đã được
giảm theo
quy định
này) 30%
mức lệ phí,
phí đến hết
ngày
31/12/2025.
việc cho tổ chức, cá
nhân nước ngoài tại
Việt Nam.
- Thông tư số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính hướng dẫn
về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc
Trung ương được
sửa đổi, bổ sung tại
Thông tư số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021.
- Nghị quyết
28/2024/NQ-
HĐND ngày
10/7/2024 của Hội
đồng nhân dân tỉnh
Thanh Hóa ban hành
quy định mức thu,
miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý và sử
dụng các khoản phí,
lệ phí thuộc thẩm
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định.
- Căn cứ
pháp lý.
17
Stt
Tên thủ tục hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
quyền của Hội đồng
nhân tỉnh.
- Quyết định số
21/2025/QĐ-UBND
ngày 28/02/2025
của UBND tỉnh
Thanh Hóa về việc
quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức
của Sở Nội vụ tỉnh
Thanh Hóa.
19
Rút tiền ký quỹ của doanh
nghiệp hoạt động dịch vụ
việc làm
(1.009874.000.00.00.H56)
07 ngày làm việc (kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ)
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Thanh Hoá
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện
Biên, thành phố Thanh Hoá, tỉnh
Thanh Hoá).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến (toàn trình) tại địa chỉ:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
Không
- Nghị định số
23/2021/NĐ-CP
ngày 19/3/2021 của
Chính phủ quy định
chi tiết khoản 3 Điều
37 và Điều 39 của
Luật Việc làm về
Trung tâm dịch vụ
việc làm, doanh
nghiệp hoạt động
dịch vụ việc làm.
- Quyết định số
21/2025/QĐ-UBND
ngày 28/02/2025
của UBND tỉnh
Thanh Hóa về việc
quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn
- Cơ quan có
thẩm quyền
giải quyết.
- Căn cứ
pháp lý.
18
Stt
Tên thủ tục hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
và cơ cấu tổ chức
của Sở Nội vụ tỉnh
Thanh Hóa.
20
Thu hồi Giấy phép hoạt
động dịch vụ việc làm của
doanh nghiệp hoạt động
dịch vụ việc làm
(1.009873.000.00.00.H56)
Đối với trường hợp chấm
dứt hoạt động dịch vụ việc
làm theo đề nghị của doanh
nghiệp; doanh nghiệp giải
thể hoặc bị Tòa án ra quyết
định tuyên bố phá sản;
doanh nghiệp bị thu hồi
Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp: 03 ngày làm
việc (kể từ khi nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ của doanh
nghiệp)
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Thanh Hoá
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện
Biên, thành phố Thanh Hoá, tỉnh
Thanh Hoá).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến (toàn trình) tại địa chỉ:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
Không
- Nghị định số
23/2021/NĐ-CP
ngày 19/3/2021 của
Chính phủ quy định
chi tiết khoản 3 Điều
37 và Điều 39 của
Luật Việc làm về
Trung tâm dịch vụ
việc làm, doanh
nghiệp hoạt động
dịch vụ việc làm.
- Quyết định số
1000/QĐ-UBND
ngày 21/3/2022 của
UBND tỉnh Thanh
Hóa về việc ủy
quyền phê duyệt kết
quả giải quyết thủ
tục hành chính trong
lĩnh vực việc làm
thực hiện trên địa
bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Quyết định số
21/2025/QĐ-UBND
ngày 28/02/2025
của UBND tỉnh
Thanh Hóa về việc
- Cơ quan có
thẩm quyền
giải quyết.
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định.
- Căn cứ
pháp lý.
19
Stt
Tên thủ tục hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức
của Sở Nội vụ tỉnh
Thanh Hóa.
21
Gia hạn giấy phép lao động
cho người lao động nước
ngoài làm việc tại Việt
Nam (cấp Tỉnh)
(1.009811.000.00.00.H56)
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo
quy định
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Thanh Hoá
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện
Biên, thành phố Thanh Hoá, tỉnh
Thanh Hoá).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến (một phần) tại địa chỉ:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
- Lệ phí:
500.000
đồng/giấy
phép.
- Tổ chức, cá
nhân khi thực
hiện thủ tục
hành chính
thông qua
dịch vụ công
trực tuyến
theo quy định
của Nhà
nước được
giảm hoặc
giảm thêm
(trong trường
hợp đã được
giảm theo
quy định
này) 30%
mức lệ phí,
phí đến hết
ngày
31/12/2025.
- Bộ luật Lao động
năm 2019.
- Nghị định số
152/2020/NĐ-CP
ngày 30/12/2020
của Chính phủ quy
định về người lao
động nước ngoài
làm việc tại Việt
Nam và tuyển dụng,
quản lý người lao
động Việt Nam làm
việc cho tổ chức, cá
nhân nước ngoài tại
Việt Nam.
- Nghị định số
70/2023/NĐ-CP
ngày 18/9/2023 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của Nghị định số
152/2020/NĐ-CP
ngày 30/12/2020
của Chính phủ quy
định về người lao
- Cơ quan có
thẩm quyền
giải quyết.
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định.
- Căn cứ
pháp lý.
20
Stt
Tên thủ tục hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
động nước ngoài
làm việc tại Việt
Nam và tuyển dụng,
quản lý người lao
động Việt Nam làm
việc cho tổ chức, cá
nhân nước ngoài tại
Việt Nam.
- Thông tư số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính hướng dẫn
về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc
Trung ương được
sửa đổi, bổ sung tại
Thông tư số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021.
- Nghị quyết
28/2024/NQ-
HĐND ngày
10/7/2024 của Hội
đồng nhân dân tỉnh
Thanh Hóa ban hành
quy định mức thu,
21
Stt
Tên thủ tục hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý và sử
dụng các khoản phí,
lệ phí thuộc thẩm
quyền của Hội đồng
nhân tỉnh.
- Quyết định số
21/2025/QĐ-UBND
ngày 28/02/2025
của UBND tỉnh
Thanh Hóa về việc
quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức
của Sở Nội vụ tỉnh
Thanh Hóa.
II. LĨNH VỰC: LAO ĐỘNG
1
Đăng ký nội quy lao động
của doanh nghiệp
(2.001955.000.00.00.H56)
07 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận được hồ sơ đăng ký)
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Thanh Hoá
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện
Biên, thành phố Thanh Hoá, tỉnh
Thanh Hoá).
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Ban quản lý Khu kinh tế Nghi
Sơn và các Khu công nghiệp tỉnh
Thanh Hóa (Km 372, QL1A,
Không
- Bộ luật Lao động
năm 2019.
- Quyết định số
21/2025/QĐ-UBND
ngày 28/02/2025
của UBND tỉnh
Thanh Hóa về việc
quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức
- Cơ quan có
thẩm quyền
giải quyết
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định.
- Căn cứ
pháp lý.
22
Stt
Tên thủ tục hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
phường Trúc Lâm, thị xã Nghi Sơn,
tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến (toàn trình) tại địa chỉ:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
của Sở Nội vụ tỉnh
Thanh Hóa.
2
Rút tiền ký quỹ của doanh
nghiệp cho thuê lại lao
động
(1.000414.000.00.00.H56)
- 07 ngày làm việc (kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ)
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Thanh Hoá
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện
Biên, thành phố Thanh Hoá, tỉnh
Thanh Hoá).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến (toàn trình) tại địa chỉ:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
Không
- Nghị định số
145/2020/NĐ-CP
ngày 14/12/2020
của Chính phủ quy
định chi tiết và
hướng dẫn thi hành
một số điều của Bộ
luật Lao động về
điều kiện lao động
và quan hệ lao động.
- Quyết định số
1017/QĐ-UBND
ngày 23/3/2022 của
UBND tỉnh về việc
ủy quyền phê duyệt
kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
trong lĩnh vực giáo
dục nghề nghiệp, lao
động tiền lương thực
hiện trên địa bàn
tỉnh Thanh Hóa.
- Quyết định số
21/2025/QĐ-UBND
- Cơ quan có
thẩm quyền
giải quyết
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định.
- Căn cứ
pháp lý.
3
Thu hồi Giấy phép hoạt
động cho thuê lại lao động
(1.000436.000.00.00.H56)
Đối với trường hợp chấm
dứt hoạt động cho thuê lại
theo đề nghị của doanh
nghiệp cho thuê lại; doanh
nghiệp giải thể hoặc bị Tòa
án tuyên bố phá sản: 10 ngày
làm việc (kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
của doanh nghiệp)
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Thanh Hoá
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện
Biên, thành phố Thanh Hoá, tỉnh
Thanh Hoá).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến (một phần) tại địa chỉ:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
Không
- Cơ quan có
thẩm quyền
giải quyết
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định.
- Căn cứ
pháp lý.
23
Stt
Tên thủ tục hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
ngày 28/02/2025
của UBND tỉnh
Thanh Hóa về việc
quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức
của Sở Nội vụ tỉnh
Thanh Hóa.
4
Cấp lại Giấy phép hoạt
động cho thuê lại lao động
(1.000448.000.00.00.H56)
- Đối với trường hợp doanh
nghiệp thay đổi một trong
các nội dung của giấy phép
đã được cấp (gồm: tên
doanh nghiệp, thay đổi trụ
sở chính nhưng vẫn trên địa
bàn cấp tỉnh đã cấp giấy
phép, người đại diện theo
pháp luật của doanh
nghiệp); giấy phép bị mất;
giấy phép bị hư hỏng không
còn đầy đủ thông tin trên
giấy phép: 16 ngày làm việc
kể từ khi nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ.
- Đối với trường hợp doanh
nghiệp thay đổi địa chỉ trụ
sở chính sang địa bàn cấp
tỉnh khác so với nơi đã được
cấp phép: 22 ngày làm việc
kể từ khi nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Thanh Hoá
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện
Biên, thành phố Thanh Hoá, tỉnh
Thanh Hoá).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến (một phần) tại địa chỉ:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
Không
- Nghị định số
145/2020/NĐ-CP
ngày 14/12/2020
của Chính phủ quy
định chi tiết và
hướng dẫn thi hành
một số điều của Bộ
luật Lao động về
điều kiện lao động
và quan hệ lao động.
- Quyết định số
01/2020/QĐ-UBND
ngày 02/01/2020
của UBND tỉnh
phân cấp, ủy quyền
phê duyệt kết quả
giải quyết thủ tục
hành chính thực
hiện trên địa bàn
tỉnh Thanh Hóa.
- Quyết định số
21/2025/QĐ-UBND
- Cơ quan có
thẩm quyền
giải quyết
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định.
- Căn cứ
pháp lý.
24
Stt
Tên thủ tục hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
5
Gia hạn Giấy phép hoạt
động cho thuê lại lao động
(1.000464.000.00.00.H56)
16 ngày làm việc (kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ)
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Thanh Hoá
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện
Biên, thành phố Thanh Hoá, tỉnh
Thanh Hoá).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến (toàn trình) tại địa chỉ:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
Không
ngày 28/02/2025
của UBND tỉnh
Thanh Hóa về việc
quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức
của Sở Nội vụ tỉnh
Thanh Hóa.
- Cơ quan có
thẩm quyền
giải quyết
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định.
- Căn cứ
pháp lý.
6
Cấp Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động
(1.000479.000.00.00.H56)
18 ngày làm việc (kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ)
Không
7
Thành lập Hội đồng thương
lượng tập thể
(1.009466.000.00.00.H56)
20 ngày làm việc (kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ)
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Thanh Hoá
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện
Biên, thành phố Thanh Hoá, tỉnh
Thanh Hoá).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến (toàn trình) tại địa chỉ:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
Không
- Bộ luật Lao động
năm 2019.
- Thông tư số
10/2020/TT-
BLĐTBXH ngày 12
tháng 11 năm 2020
của Bộ Lao động -
Thương binh và Xã
hội quy định chi tiết
và hướng dẫn thi
hành một số điều
của Bộ luật Lao
động về nội dung
của hợp đồng lao
động, Hội đồng
thương lượng tập
thể và nghề, công
việc có ảnh hưởng
- Cơ quan có
thẩm quyền
giải quyết.
- Căn cứ
pháp lý.
8
Thay đổi Chủ tịch Hội
đồng thương lượng tập thể,
đại diện Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh, chức năng, nhiệm
vụ, kế hoạch, thời gian hoạt
động của Hội đồng thương
lượng tập thể.
(1.009467.000.00.00.H56)
07 ngày làm việc (kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ)
Không
25
Stt
Tên thủ tục hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
xấu tới chức năng
sinh sản, nuôi con.
- Quyết định số
21/2025/QĐ-UBND
ngày 28/02/2025
của UBND tỉnh
Thanh Hóa về việc
quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức
của Sở Nội vụ tỉnh
Thanh Hóa.
III. LĨNH VỰC: AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG
1
Khai báo với Sở Nội vụ địa
phương khi đưa vào sử
dụng các loại máy, thiết bị,
vật tư có yêu cầu nghiêm
ngặt về an toàn lao động
(2.000134.000.00.00.H56)
Không quá 05 ngày (kể từ
khi nhận được hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ)
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Thanh Hoá
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện
Biên, thành phố Thanh Hoá, tỉnh
Thanh Hoá).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến (toàn trình) tại địa chỉ:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
Không
- Luật An toàn, vệ
sinh lao động năm
2015.
- Nghị định số
44/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều của Luật An
toàn, vệ sinh lao
động về hoạt động
kiểm định kỹ thuật
an toàn lao động,
huấn luyện an
toàn, vệ sinh lao
- Cơ quan có
thẩm quyền
giải quyết
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định.
- Căn cứ
pháp lý.
26
Stt
Tên thủ tục hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
động và quan trắc
môi trường lao
động.
- Nghị định số
4/2023/NĐ-CP
ngày 13/02/2023
của Chính phủ ban
hành Nghị định
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
các Nghị định liên
quan đến điều kiện
đầu tư kinh doanh
và thủ tục hành
chính thuộc phạm
vi quản lý nhà
nước của Bộ Lao
động - Thương
binh và Xã hội.
- Thông tư số
16/2017/TT-
BLĐTBXH ngày
08/6/2017 của Bộ
trưởng Bộ Lao
động- Thương
binh và Xã hội quy
định chi tiết một số
nội dung về hoạt
động kiểm định kỹ
27
Stt
Tên thủ tục hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
thuật an toàn lao
động đối với máy,
thiết bị, vật tư có
yêu cầu nghiêm
ngặt về an toàn lao
động.
- Quyết định số
21/2025/QĐ-UBND
ngày 28/02/2025
của UBND tỉnh
Thanh Hóa về việc
quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức
của Sở Nội vụ tỉnh
Thanh Hóa.
2
Hỗ trợ kinh phí huấn luyện
an toàn, vệ sinh lao động
cho doanh nghiệp
(2.000111.000.00.00.H56)
- Trong thời hạn 15 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ theo quy định,
Sở Nội vụ tiến hành thẩm
định hồ sơ, quyết định việc
hỗ trợ.
- Trong thời hạn 05 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
được quyết định hỗ trợ của
Sở Nội vụ, cơ quan bảo
hiểm xã hội có trách nhiệm
chi trả kinh phí hỗ trợ huấn
luyện an toàn, vệ sinh lao
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Thanh Hoá
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện
Biên, thành phố Thanh Hoá, tỉnh
Thanh Hoá).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến (toàn trình) tại địa chỉ:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
Không
- Luật An toàn, vệ
sinh lao động năm
2015.
- Nghị định số
88/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
của Luật An toàn, vệ
sinh lao động về bảo
hiểm tai nạn lao
động, bệnh nghề
nghiệp bắt buộc.
- Cơ quan có
thẩm quyền
giải quyết
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định.
- Căn cứ
pháp lý.
28
Stt
Tên thủ tục hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
động cho người sử dụng lao
động.
- Quyết định số
21/2025/QĐ-UBND
ngày 28/02/2025
của UBND tỉnh
Thanh Hóa về việc
quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức
của Sở Nội vụ tỉnh
Thanh Hóa.
3
Cấp mới Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động
huấn luyện an toàn, vệ sinh
lao động hạng B (trừ tổ
chức huấn luyện do các Bộ,
ngành, cơ quan trung ương,
các tập đoàn, tổng công ty
nhà nước thuộc Bộ, ngành,
cơ quan trung ương quyết
định thành lập); Cấp Giấy
chứng nhận doanh nghiệp
đủ điều kiện tự huấn luyện
an toàn, vệ sinh lao động
hạng B (trừ doanh nghiệp
có nhu cầu tự huấn luyện
do các Bộ, ngành, cơ quan
trung ương, các tập đoàn,
tổng công ty nhà nước
thuộc Bộ, ngành, cơ quan
25 ngày làm việc
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Thanh Hoá
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện
Biên, thành phố Thanh Hoá, tỉnh
Thanh Hoá).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến (toàn trình) tại địa chỉ:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
Phí:
1.200.000
đồng/lần.
- Luật An toàn, vệ
sinh lao động năm
2015.
- Nghị định số
44/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
của Luật An toàn, vệ
sinh lao động về
hoạt động huấn
luyện an toàn vệ
sinh lao động, huấn
luyện an toàn, vệ
sinh lao động và
quan trắc môi
trường lao động
- Cơ quan có
thẩm quyền
giải quyết
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định.
- Căn cứ
pháp lý.
29
Stt
Tên thủ tục hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
trung ương quyết định
thành lập)
(1.005449.000.00.00.H56)
- Nghị định số
140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018
của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung các
Nghị định liên quan
đến điều kiện đầu tư
kinh doanh và thủ
tục hành chính thuộc
phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Lao
động - Thương binh
và Xã hội.
- Thông tư số
110/2017/TT-BTC
ngày 20/10/2017
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính sửa đổi,
bổ sung Biểu mức
thu phí thẩm định
điều kiện kinh
doanh trong hoạt
động kiểm định kỹ
thuật an toàn lao
động; huấn luyện an
toàn, vệ sinh lao
động ban hành kèm
theo Thông tư số
245/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016
của Bộ trưởng Bộ
4
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung,
cấp lại, đổi tên Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt
động huấn luyện an toàn,
vệ sinh lao động hạng B
(trừ tổ chức huấn luyện do
các Bộ, ngành, cơ quan
trung ương, các tập đoàn,
tổng công ty nhà nước
thuộc Bộ, ngành, cơ quan
trung ương quyết định
thành lập); Giấy chứng
nhận doanh nghiệp đủ điều
kiện tự huấn luyện an toàn,
vệ sinh lao động hạng B
(trừ doanh nghiệp có nhu
cầu tự huấn luyện do các
Bộ, ngành, cơ quan trung
ương, các tập đoàn, tổng
công ty nhà nước thuộc Bộ,
ngành, cơ quan trung ương
quyết định thành lập)
(1.005450.000.00.00.H56)
- Đối với trường hợp gia
hạn, sửa đổi, bổ sung phạm
vi Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động huấn luyện
an toàn, vệ sinh lao động: 25
ngày làm việc.
- Đối với trường hợp cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động huấn luyện
an toàn, vệ sinh lao động
trong trường hợp bị hỏng,
mất, cấp đổi tên: 10 ngày
làm việc
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Thanh Hoá
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện
Biên, thành phố Thanh Hoá, tỉnh
Thanh Hoá).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến (toàn trình) tại địa chỉ:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
- Phí thẩm
định gia hạn
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động huấn
luyện an
toàn, vệ sinh
lao động:
1.200.000
đồng/lần.
- Phí thẩm
định sửa đổi,
bổ sung
phạm vi hoạt
động Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
hoạt động
huấn luyện
an toàn, vệ
sinh lao
động:
500.000
đồng/lần.
- Cơ quan có
thẩm quyền
giải quyết
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định.
- Căn cứ
pháp lý.
30
Stt
Tên thủ tục hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
- Phí thẩm
định cấp lại
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động huấn
luyện an
toàn, vệ sinh
lao động
trong trương
hợp bị hỏng,
mất: không.
- Phí thẩm
định cấp đổi
tên tổ chức
huấn luyện
trong Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
hoạt động
huấn luyện
an toàn, vệ
sinh lao
động: Không
Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định
điều kiện kinh
doanh trong hoạt
động kiểm định kỹ
thuật an toàn lao
động; huấn luyện an
toàn, vệ sinh lao
động.
- Quyết định số
21/2025/QĐ-UBND
ngày 28/02/2025
của UBND tỉnh
Thanh Hóa về việc
quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức
của Sở Nội vụ tỉnh
Thanh Hóa.
5
Giải quyết chế độ bảo hiểm
tai nạn lao động, bệnh nghề
nghiệp của người lao động
giao kết hợp đồng lao động
với nhiều người sử dụng
lao động, gồm: Hỗ trợ
- Trong thời hạn 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ theo quy định,
Sở Nội vụ tiến hành thẩm
định hồ sơ, quyết định việc
hỗ trợ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Thanh Hoá
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện
Biên, thành phố Thanh Hoá, tỉnh
Thanh Hoá).
Không
- Luật An toàn, vệ
sinh lao động năm
2015.
- Nghị định số
88/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của
- Cơ quan có
thẩm quyền
giải quyết
31
Stt
Tên thủ tục hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
chuyển đổi nghề nghiệp;
khám bệnh, chữa bệnh
nghề nghiệp; phục hồi chức
năng lao động.
(2.002341.000.00.00.H56)
- Trong thời hạn 05 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
được quyết định hỗ trợ của
Sở Nội vụ, cơ quan bảo
hiểm xã hội có trách nhiệm
chi trả kinh phí hỗ trợ đào
tạo chuyển đổi nghề nghiệp
cho người sử dụng lao động.
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến (toàn trình) tại địa chỉ:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
của Luật An toàn, vệ
sinh lao động về bảo
hiểm tai nạn lao
động, bệnh nghề
nghiệp bắt buộc.
- Quyết định số
21/2025/QĐ-UBND
ngày 28/02/2025
của UBND tỉnh
Thanh Hóa về việc
quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức
của Sở Nội vụ tỉnh
Thanh Hóa.
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định.
- Căn cứ
pháp lý.
6
Thủ tục hỗ trợ chi phí
khám, chữa bệnh nghề
nghiệp cho người lao động
phát hiện bị bệnh nghề
nghiệp khi đã nghỉ hưu
hoặc không còn làm việc
trong các nghề, công việc
có nguy cơ bị bệnh nghề
nghiệp
(2.002343.000.00.00.H56)
- Trong thời hạn 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ theo quy định
Sở Nội vụ tiến hành thẩm
định hồ sơ, quyết định việc
hỗ trợ và gửi quyết định
(kèm theo dữ liệu danh sách
hỗ trợ) cho cơ quan bảo
hiểm xã hội.
- Trong thời hạn 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận
được quyết định hỗ trợ của
Sở Nội vụ, cơ quan bảo
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Thanh Hoá
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện
Biên, thành phố Thanh Hoá, tỉnh
Thanh Hoá).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến (toàn trình) tại địa chỉ:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
Không
Luật An toàn, vệ
sinh lao động năm
2015.
- Nghị định số
88/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
của Luật An toàn, vệ
sinh lao động về bảo
hiểm tai nạn lao
động, bệnh nghề
nghiệp bắt buộc.
- Cơ quan có
thẩm quyền
giải quyết
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định.
- Căn cứ
pháp lý.
32
Stt
Tên thủ tục hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
hiểm xã hội có trách nhiệm
chi trả kinh phí hỗ trợ khám,
chữa bệnh nghề nghiệp cho
người lao động.
- Quyết định số
21/2025/QĐ-UBND
ngày 28/02/2025
của UBND tỉnh
Thanh Hóa về việc
quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ
chức của Sở Nội vụ
tỉnh Thanh Hóa.
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ (ĐƯA RA KHỎI DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO
PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 63/2010/NĐ-CP NGÀY 08/6/2010 CỦA CHÍNH PHỦ, CHUYỂN SANG THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ)
- Bãi bỏ 21 thủ tục hành chính tại Quyết định số 1225/QĐ-UBND ngày 28/3/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bãi bỏ lĩnh vực Thi đua - Khen thưởng thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nội vụ/UBND cấp huyện/UBND cấp xã, tỉnh Thanh Hóa.
- Bãi bỏ 07 thủ tục hành chính tại Quyết định số 3073/QĐ-UBND ngày 12/8/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tổ chức biên chế, đơn vị
sự nghiệp công lập; lĩnh vực Tổ chức phi chính phủ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Thanh Hóa.
- Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính tại Quyết định số 598/QĐ-UBND ngày 02/02/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bãi bỏ lĩnh vực Chính quyền địa phương thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Thanh Hóa.
- Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính tại Quyết định số 1477/QĐ-UBND ngày 28/4/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc
33
công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực chính quyền địa phương thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ
tỉnh Thanh Hóa.
- Bãi bỏ 02 thủ tục hành chính tại Quyết định số 1603/QĐ-UBND ngày 04/5/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực lao động, tiền lương thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội tỉnh Thanh Hóa.
- Bãi bỏ 03 thủ tục hành chính tại Quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 06/8/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức phi chính phủ thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Thanh Hóa.
Stt
Mã hồ sơ TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên văn bản quy định việc bãi bỏ TTHC
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC: THI ĐUA - KHEN THƯỞNG
1
1.012392.H56
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban,
ngành, tỉnh
Bãi bỏ TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC
theo Quyết định số 311/QĐ-BNV ngày 04/4/2025
của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục
hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà
nước lĩnh vực Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ
(được chuyển sang TTHC nội bộ)
2
1.012393.H56
Thủ tục tặng cờ thi đua của Bộ, ban, ngành, tỉnh
3
1.012395.H56
Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua Bộ, ban,
ngành, tỉnh
4
1.012396.H56
Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động xuất sắc
5
1.012398.H56
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban,
ngành, tỉnh theo chuyên đề
34
Stt
Mã hồ sơ TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên văn bản quy định việc bãi bỏ TTHC
6
1.012399.H56
Thủ tục tặng Cờ thi đua của Bộ, ban, ngành, tỉnh
theo chuyên đề
7
1.012401.H56
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban,
ngành, tỉnh về thành tích đột xuất
8
1.012402.H56
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban,
ngành, tỉnh cho hộ gia đình
9
1.012403.H56
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban,
ngành, tỉnh về thành tích đối ngoại
II. LĨNH VỰC: TỔ CHỨC - BIÊN CHẾ
1
2.001946.000.00.00.H56
Thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập
Bãi bỏ TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC
theo Quyết định số 316/QĐ-BNV ngày 04/4/2025
của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục
hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà
nước lĩnh vực Tổ chức - Biên chế thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ (được chuyển
sang TTHC nội bộ)
2
2.001941.000.00.00.H56
Thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập
3
1.003735.000.00.00.H56
Thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập
4
1.009331.000.00.00.H56
Thẩm định thành lập tổ chức hành chính
5
1.009332.000.00.00.H56
Thẩm định tổ chức lại tổ chức hành chính
6
1.009333.000.00.00.H56
Thẩm định giải thể tổ chức hành chính
7
1.009339.000.00.00.H56
Thẩm định đề án vị trí việc làm (theo Nghị định
số 62/2020/NĐ-CP)
8
1.009340.000.00.00.H56
Thẩm định điều chỉnh vị trí việc làm (theo Nghị
định số 62/2020/NĐ-CP)
35
Stt
Mã hồ sơ TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên văn bản quy định việc bãi bỏ TTHC
9
1.009352.000.00.00.H56
Thẩm định đề án vị trí việc làm (theo Nghị định
số 106/2020/NĐ-CP)
10
1.009914.000.00.00.H56
Thẩm định điều chỉnh vị trí việc làm (theo Nghị
định số 106/2020/NĐ-CP)
III. LĨNH VỰC: CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
1
1.012268.H56
Thủ tục phân loại đơn vị hành chính cấp xã
Bãi bỏ TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC
theo Quyết định số 319/QĐ-BNV ngày 08/4/2025
của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục
hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà
nước lĩnh vực Chính quyền địa phương thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ
(được chuyển sang TTHC nội bộ)
2
2.000465.000.00.00.H56
Thủ tục thẩm định thành lập thôn mới, thôn tổ
dân phố
IV. LĨNH VỰC: LAO ĐỘNG
1
1.004949.000.00.00.H56
Phê duyệt quỹ tiền lương, thù lao thực hiện, quỹ
tiền thưởng thực hiện năm trước và quỹ tiền
lương, thù lao kế hoạch đối với người quản lý
công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do
Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố làm chủ sở hữu
Bãi bỏ TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC
theo Quyết định số 321/QĐ-BNV ngày 08/4/2025
của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực
Lao động, tiền lương thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nội vụ (được chuyển sang TTHC nội bộ)
2
2.001949.000.00.00.H56
Xếp hạng công ty trách nhiệm hữu hạn một thành
viên do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố làm chủ
sở hữu (hạng Tổng công ty và tương đương, hạng
I, hạng II, hạng III)
B. THỦ HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
36
Stt
Mã hồ sơ TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên văn bản quy định việc bãi bỏ TTHC
I. LĨNH VỰC: THI ĐUA - KHEN THƯỞNG
1
1.012381.H56
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND
huyện cho cá nhân, tập thể theo công trạng
Bãi bỏ TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC
theo Quyết định số 311/QĐ-BNV ngày 04/4/2025
của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục
hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà
nước lĩnh vực Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ
(được chuyển sang TTHC nội bộ)
2
1.012383.H56
Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động tiên tiến
3
1.012385.H56
Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở
4
1.012386.H56
Thủ tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến
5
1.012387.H56
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp
huyện về thành tích thi đua theo chuyên đề
6
1.012389.H56
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp
huyện về thành tích đột xuất
7
1.012390.H56
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp
huyện cho hộ gia đình
C. THỦ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
I. LĨNH VỰC: THI ĐUA - KHEN THƯỞNG
1
1.012373.H56
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp
xã cho cá nhân, tập thể theo công trạng
Bãi bỏ TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC
theo Quyết định số 311/QĐ-BNV ngày 04/4/2025
của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục
hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà
nước lĩnh vực Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi
2
1.012374.H56
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp
xã về thành tích thi đua theo chuyên đề
37
Stt
Mã hồ sơ TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên văn bản quy định việc bãi bỏ TTHC
3
1.012376.H56
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp
xã về thành tích đột xuất
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ
(được chuyển sang TTHC nội bộ).
4
1.012378.H56
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp
xã cho hộ gia đình
5
1.012379.H56
Thủ tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1251/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực Việc làm; Lao động; An toàn, vệ sinh lao động; Thi đua, khen thưởng; Tổ chức - Biên chế; Chính quyền địa phương thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ/Ủy ban nhân dân cấp huyện/Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1251/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1251/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×