• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1189/QĐ-UBND An Giang 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính Sở Y tế

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 19/11/2025 07:34 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1189/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hồ Văn Mừng
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh An Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1189/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1189/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1189/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH AN GIANG
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
An Giang, ngày tháng 06 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Vviệc ng b Danh mc th tc hành chính mi ban hành, đưc sửa đổi,
b sung b i b thuc thm quyn gii quyết ca S Y tế tnh An Giang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bsung một sđiều của c nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết đnh s 2072/QĐ-BYT ngày 24 tháng 06 năm 2025 ca B
trưởng B Y tế v vic công b th tc hành chính mới ban hành, được sửa đổi,
b sung b bãi b lĩnh vực Bo tr hi thuc phm vi chức năng quản
ca B Y tế;
Căn cứ Quyết đnh s 2082/-BYT ngày 24 tháng 06 năm 2025 ca B
trưởng B Y tế v vic công b th tc hành chính mới ban hành, được sửa đổi,
b sung và b bãi b lĩnh vực Dân s, Bà m - Tr em thuc phm vi qun lý ca
B Y tế;
Căn cứ Quyết đnh s 2076/-BYT ngày 24 tháng 06 năm 2025 ca B
trưởng B Y tế v vic công b th tc hành chính mi ban hành b bãi b
trong lĩnh vc an toàn thc phẩm quy định ti Ngh định s 148/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính ph thuc thm quyn qun lý ca B Y tế;
Căn cứ Quyết đnh s 2081/QĐ-BYT ngày 24 tháng 06 năm 2025 ca B
trưởng B Y tế v vic công b th tc hành chính mi ban hành và b bãi b lĩnh
vực Đào tạo và Nghiên cu khoa hc thuc phm vi chức năng quản lý ca B Y
tế quy định ti Ngh định s 148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 m 2025 ca
Chính ph;
Căn cứ Quyết đnh s 2119/QĐ-BYT ngày 26 tháng 06 năm 2025 ca B
trưởng B Y tế v vic công b th tc hành chính b bãi b trong lĩnh vc giám
1189
27
2
định y khoa quy định ti Ngh định s 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca
Chính ph thuc phm vi qun lý ca B Y tế;
Xét đề nghị của Giám đốc SY tế tại Tờ trình số 106/TTr-SYT ngày 27
tháng 06 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mc th tc hành chính
mi, th tc hành chính đưc sửa đổi, b sung và b bãi b thuc thm quyn gii
quyết ca S Y tế tnh An Giang.
Điu 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025;
- Sửa đổi, b sung th tc hành chính th t s 1, 2 Mc A và 1, 2, 3, 4,
Mc B Ph lc ban hành kèm theo Quyết định s 529/QĐ-UBND ngày 11 tháng
04 năm 2025 ca Ch tch y ban nn dân tnh An Giang v vic công bố Danh
mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Dân số - Sức khỏe sinh
sản và lĩnh vực Trẻ em thuộc phạm vi chức năng quản lý, thẩm quyền giải quyết
của Sở Y tế tỉnh An Giang.
- Sa đổi, b sung th tc hành chính th t s 10 Phn A Ph lc I; th t
s 1, 2, 3 Phn B, Ph lc I; th t s 1, 4 Phn C, Ph lc I; th t s 3 Phn D,
Ph lc I và bãi b th tc hành chính th t s 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Phn A Ph
lc I; th t s 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Phn C Ph lc I; th t s 4 Phn D
Ph lc I ban hành kèm theo Quyết định s 528/QĐ-UBND ngày 11 tháng 04 năm
2025 ca Ch tch y ban nhân dân tnh An Giang v vic công b Danh mc th
tc nh chính sửa đổi, b sung b bãi b trong lĩnh vực bo tr hi phòng,
chng t nn xã hi thuc thm quyn gii quyết ca S Y tế tnh An Giang.
- Sa đi, b sung th tc hành chính th t s 56, 66, 96 Mc s 7 Ph lc
1; th t s 2, 3, 4, 5, 8 Ph lc 2; th t s 6, 7, 9, 10, 11, 12 Ph lc 3 và bãi b
th tc hành chính th t s 10, 11, 12, 57, 102, 116 Mc s 7 Ph lc 1; th t s
7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16 Ph lc 2; th t s 13, 14, 15, 16, 17, 18 Ph lc 3
ban hành kèm theo Quyết định s 1688/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2024
ca Ch tch y ban nhân dân tnh v vic công b Danh mc th tc hành chính
cung cp dch v công trc tuyến toàn trình, mt phn trong tiếp nhn, gii quyết
th tục hành chính trên môi trường đin t trên địa bàn tnh An Giang.
- Sa đổi, b sung th tc hành chính th t s 4 bãi b th tc nh chính
th t s 2, 3 ti Mc I phn A ph lc ban hành kèm theo quyết định s 1766/QĐ-
UBND ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Ch tch U ban nhân dân tnh v vic
công b các th tục hành chính lĩnh vc bo trhi thuc phm vi chức năng
qun lý, thm quyn gii quyết ca S Lao động Thương binh hi tnh
An Giang.
3
- Bãi b th tcnh chính th t s 39 mục V lĩnh vực Giám định y khoa
ban hành kèm theo Quyết định s 234/QĐ-UBND ngày 04 tháng 02 năm 2021;
th t s 1, 2, 3 lĩnh vực Giám định y khoa ban nh kèm theo Quyết định
1365/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2023; th t s 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 lĩnh
vực Giám định y khoa ban hành kèm theo Quyết đnh s 758/QĐ-UBND ngày 31
tháng 5 năm 2023 ca Ch tch U ban nhân dân tnh v vic công b các th tc
hành chính lĩnh vc Giám định y khoa thuc phm vi chức năng quản lý, thm
quyn gii quyết ca S Y tế tnh An Giang.
- Sửa đổi, b sung th tc hành chính th t s 34, 42, 43, 44, , 98, 99,
bãi b th tc hành chính s 1, 2, 3, 4, 10, 11, 12, 57, 100, 102, 106, 107, 116 ti
Mc 17, Ph lc 1; bãi b th tc hành chính s 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 15, 16 ti
Ph lc 2; bãi b th tc hành chính s 13, 14, 16, 17, 18 ti Ph lc 3 ban hành
kèm theo Quyết định s 1688/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2024 của Ch tch
y ban nhân dân tnh v vic ng b Danh mc th tcnh chính cung cp dch
v công trc tuyến toàn trình, mt phn trong tiếp nhn, gii quyết th tc hành
chính trên môi trường điện t trên đa n tnh An Giang.
- B sung các th tc hành chính cp tnh vào thc hin tiếp nhn tr kết
qu ti Trung tâm Phc vnh chính ng tnh.
Điều 3. Chánh n phòng y ban nhân n tỉnh; Giám đốc S Y tế; Th
trưởng c S, ban, ngành tnh; Ch tch y ban nhânn các xã, phường, đc khu
các t chc, nhân có liên quan chu trách nhim thi nh Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Y tế;
- Cục kiểm soát TTHC - VPCP;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Sở, ban, ngành tỉnh;
- UBND các xã, phường, đặc khu;
- VP. UBND tỉnh: LĐVP, TH;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Website tỉnh;
- Viễn thông An Giang (VNPT);
- Lưu: VT, TH.
CHỦ TỊCH
Hồ Văn Mừng
4
PHỤ LỤC
TH TC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, B SUNG B BÃI B
THUC THM QUYN GII QUYT CA S Y T TNH AN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 06 năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
A. TH TC HÀNH CHÍNH MI BAN HÀNH
STT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
(Phí thm
định)
Căn c pháp lý
I
Lĩnh vc Dân s, Bà m - Tr em
A. Th tc hành chính cp tnh
1
Công nhận cơ sở
khám bnh, cha
bệnh được phép
thc hin k thut
th tinh trong ng
nghim
60 ngày k t
ngày nhận được
h sơ hợp l
Cơ quan
chuyên
môn v y
tế thuc
UBND
cp tnh
Không có
- Lut Khám bnh, cha bnh s 15/2023/QH15
- Lut Hôn nhân và gia đình s 52/2014/QH13
- Ngh định s 10/2015/NĐ-CP ngày 28/01/2015 “quy
định v sinh con bng k thut th tinh trong ng nghim
và điều kin mang thai h vì mục đích nhân đạo”;
- Ngh định s 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 sửa đổi,
b sung mt s quy định liên quan đến điều kin đầu
kinh doanh thuc phm vi qun lý nhà nưc ca B Y tế.
- Căn cứ Ngh định s 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02
năm 2025 của Chính ph quy định chức năng, nhim v,
quyn hạn và cơ cấu t chc ca B Y tế.
- Ngh đnh s 148/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph
Quy định v phân quyn, phân cp trong lĩnh vực y tế.
II
Lĩnh vc Bo tr xã hi
1189
27
5
STT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
(Phí thm
định)
Căn c pháp lý
A. Th tc hành chính cp tnh
1
Đăng ký thành lp,
đăng ký thay đổi ni
dung, cp li giy
chng nhận đăng ký
thành lp và gii th
cơ sở tr giúp xã
hi ngoài công lp
05 ngàym vic
đối vi vic cp
giy chng nhn
đăng ký thành lập
cp giy chng
nhn thay đổi ni
dung hoc cp li
giy chng nhn
đăng ký thành lập;
10 ngày đối vi
vic gii th sở
tr giúp xã hi
U ban
nhân dân
cp tnh
Không có quy
định
- Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày 12/9/2017 của
Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động,
giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội.
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến
điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương
binh và Xã hội.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 ca
Chính ph quy định chc năng, nhim v, quyn hn
cu t chc ca B Y tế.
- Ngh định s 147/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca
Chính ph quy định v phân định thm quyn ca chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực qun lý nhà
nước ca B Y tế.
2
Cp, cp lại, điều
chnh giy phép
hot động đối vi
cơ sở tr giúp xã
hi
10 ngàym vic
U ban
nhân dân
cp tnh
Không có quy
định
3
Cp, cp li giy
chng nhận đăng ký
hành ngh công tác
xã hi
(05) ngày làm
vic, k t ngày
nhận đủ h
theo quy định
U ban
nhân dân
cp tnh
Không có quy
định
- Ngh định s 110/2024/NĐ-CP ngày 30/8/2024 ca
Chính ph v công tác xã hi.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 ca
Chính ph quy đnh chc năng, nhiệm v, quyn hn
cấu t chc ca B Y tế.
- Ngh định s 147/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca
Chính ph quy định v phân định thm quyn ca chính
6
STT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
(Phí thm
định)
Căn c pháp lý
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực qun lý nhà
nước ca B Y tế
4
Thành lp, t chc
li, gii th cơ sở tr
giúp xã hi công lp
thuc y ban nhân
dân cp tỉnh, cơ
quan chuyên môn
thuc y ban nhân
dân cp tnh
35 ngàym vic
U ban
nhân dân
cp tnh
Không có quy
định
- Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày 12/9/2017 của
Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động, giải
thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội.
- Ngh định s 120/2020/NĐ-CP ngày 07/10/2020 ca
Chính ph quy định v thành lp, t chc li, gii th đơn
v s nghip công lp.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 ca
Chính ph quy đnh chc năng, nhiệm v, quyn hn
cấu t chc ca B Y tế.
- Ngh định s 147/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca
Chính ph quy định v phân định thm quyn ca chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực qun lý nhà
nước ca B Y tế.
B. Th tc hành chính cp xã
1
Thc hin, điu
chnh, tm dng,
thôi hưng tr cp
sinh hot hàng
tháng đi vi ngh
nhân nhân dân,
ngh nhân ưu tú có
thu nhp thp, hoàn
cảnh khó khăn
10 ngày làm vic
U ban
nhân dân
cp xã
Không có quy
định
- Ngh định s 109/2015/NĐ-CP ngày 28/10/2015 ca
Chính ph v vic h tr đối vi ngh nhân nhân dân,
ngh nhân ưu tú có thu nhập thp, hoàn cảnh khó khăn.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 ca
Chính ph quy định chc năng, nhim v, quyn hn
cu t chc ca B Y tế.
- Ngh đnh s 147/2025/NĐ-CP ny 12/6/2025 ca
Chính ph quy định v phân đnh thm quyn ca
7
STT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
(Phí thm
định)
Căn c pháp lý
2
H tr chi phí mai
táng đi vi ngh
nhân nhân dân,
ngh nhân ưu tú có
thu nhp thp, hoàn
cảnh khó khăn
05 ngày làm vic
k t ngày nhn
đủ h sơ hợp l
y ban
nhân dân
cp xã.
Không có quy
định
chính quyn địa phương 02 cp trong lĩnh vc qun lý
nhà nưc ca B Y tế.
III
Lĩnh vực An toàn thc phẩm
1
Cp giy chng
nhn lưu hành tự do
(CFS) đối vi sn
phm thc phm
xut khu thuc
quyn qun lý ca
B Y tế.
Không quá 3
ngày làm vic, k
t ngày thương
nhân np h
đầy đủ, đúng quy
định.
quan
chuyên
môn v y
tế thuc
y ban
nhân dân
cp tnh
hoc
quan
chuyên
môn được
y ban
nhân dân
cp tnh
giao
nhim v
1.000.000 đồng/
1 sản phẩm
1. Lut an toàn thc phm.
2. Ngh định s 148/2025/NĐ- CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 ca Chính ph quy định v phân quyn, phân cp
trong lĩnh vc y tế.
3. Ngh định s 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 m
2018 ca Chính ph quy định chi tiết mt s Điu ca
Lut Qun lý ngoại thương
4. Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm
2021 ca B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu,
np, qun lý và s dng phí trong công tác an toàn thc
phm.
2
Sa đổi, b sung,
cp li giy chng
nhận lưu hành tự do
3 ngày làm vic
quan
chuyên
môn v y
Không có
1. Lut an toàn thc phm.
8
STT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
(Phí thm
định)
Căn c pháp lý
(CFS) đối vi sn
phm thc phm
xut khu thuc
quyn qun ca
B Y tế
tế thuc
y ban
nhân dân
cp tnh
hoc
quan
chuyên
môn được
y ban
nhân dân
cp tnh
giao
nhim v
2. Ngh định s 148/2025/NĐ- CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 ca Chính ph quy định v phân quyn, phân cp
trong lĩnh vc y tế.
3. Ngh định s 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 m
2018 ca Chính ph quy định chi tiết mt s Điu ca
Lut Qun lý ngoại thương
4. Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm
2021 ca B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu,
np, qun lý và s dng phí trong công tác an toàn thc
phm.
3
Đăng nội dung
quảng cáo đối với
sản phẩm dinh
dưỡng y học, thực
phẩm dùng cho chế
độ ăn đặc biệt, sản
phẩm dinh dưỡng
dùng cho trẻ
đến 36 tháng tui.
Trong thi hn
không quá 10
ngày làm vic k
t ngày nhận đủ
h sơ hợp l
Cơ quan
chuyên
môn v y
tế thuc
U ban
nhân dân
cp tnh
1.100.000
đồng/ln/1 sn
phm.
1. Lut An toàn thc phm s 55/2010/QH12 ngày
17/6/2010 ca Quc hi.
2. Lut qung cáo s 16/2012/QH13 ngày 21/6/2012 ca
Quc hi.
3. Ngh định s 181/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 ca
chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut
Qung cáo.
4. Ngh định s 100/2014/-CP ngày 06/11/2014 ca
Chính ph quy định v kinh doanh s dng sn phm
dinh dưỡng dùng cho tr nh, nh bú ngm nhân to.
5. Ngh định s 15/2018/NĐ-CP ngày 2/2/2018 ca
Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s Điu ca Lut
An toàn thc phm.
9
STT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
(Phí thm
định)
Căn c pháp lý
6. Ngh định s 70/2021/NĐ-CP ngày 20/7/2021 ca
Chính ph v vic sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh
định s 181/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 ca chính ph
quy định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut qung o;
7. Thông số 10/2013/TT-BVHTTDL ngày 06/12/2013
ca B Văn hóa Thể thao Du lịch quy định chi tiết và
hướng dn thc hin mt s điều ca Lut qung cáo.
8. Thông số 09/2015/TT-BYT ngày 25/5/2015 v xác
nhn ni dung quảng cáo đi vi sn phm, hàng hóa,
dch v đặc bit thuộc lĩnh vực qun lý ca B Y tế.
9. Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 05/8/2021 ca B
Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun
s dng phí trong công tác an toàn thc phm.
10. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực y tế.
11. Căn cứ Quyết định s 2076/-BYT ngày 24 tháng
06 năm 2025 của B trưởng B Y tế v vic công b th
tc hành chính mi ban hành b bãi b trong lĩnh vực
an toàn thc phm quy định ti Ngh định s
148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
ph thuc thm quyn qun lý ca B Y tế
4
Cấp giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều
kiện an toàn thực
phẩm đối với sở
kinh doanh dịch vụ
20 ngày làm vic
Cơ quan
chuyên
môn v y
tế thuc
y ban
Đối với sở
sn xut nh l
được cp giy
chng nhận cơ
s đủ điều
1. Lut An toàn thc phm s 55/2010/QH12 ngày 17
tháng 6 năm 2010 ca Quc hi.
2. Ngh định s 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm
2018 ca Chính ph sửa đổi mt s quy định liên quan
10
STT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
(Phí thm
định)
Căn c pháp lý
ăn uống, cơ sở sản
xuất thực phẩm
thuộc phạm vi quản
của Bộ Y tế
nhân dân
cp tnh
hoặc cơ
quan
chuyên
môn được
y ban
nhân dân
cp tnh
giao
nhim v.
kin an toàn
thc phm:
500.000
đồng/lần/cơ
s.
Đối với sở
sn xut khác
(bao gm c
sở va sn
xut va kinh
doanh) được
giy chng
nhận sở đủ
điều kin an
toàn thc
phm:
2.500.000
đồng/lần/cơ
s.
Đối với sở
kinh doanh
dch v ăn
ung phc v
dưới 200 sut
ăn: 700.000
đồng/lần/cơ
s.
đến điều kiện đầu kinh doanh thuc phm vi qun
nhà nước ca B Y tế.
3. Ngh định s 148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 ca Chính ph quy đnh v phân quyn, phân cp
trong lĩnh vc y tế.
4. Thông tư 67/TT-BTC ngày 05 tháng 08 năm 2021 quy
định mc thu, chế độ thu, np, qun s dng phí
trong công tác an toàn thc phm.
11
STT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
(Phí thm
định)
Căn c pháp lý
Đối với sở
kinh doanh
dch v ăn
ung phc v
t 200 suất ăn
tr lên:
1.000.000
đồng/lần/cơ sở.
L phí: không
5
Đăngbản công
bố sản phẩm nhập
khẩu đối với thực
phẩm dinh dưỡng y
học, thực phẩm
dùng cho chế độ ăn
đặc biệt, sản phẩm
dinh dưỡng dùng
cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
Trong thi hn
không quá 07
ngày làm vic k
t ngày nhận đủ
h sơ hợp l
Cơ quan
chuyên
môn v y
tế thuc
U ban
nhân dân
cp tnh
1.500.000
đồng/ln/sn
phm.
1. Lut An toàn thc phm s 55/2010/QH12 ngày
17/6/2010 ca Quc hi.
2. Ngh định s 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 ca
Chính ph v vic quy định chi tiết thi hành mt s điều
ca lut an toàn thc phm.
3. Thông số 43/2014/TT-BYT ngày 24/11/2014 ca B
trưng B Y tế quy đnh v qun lý thc phm chức năng
và Thông tư số 17/2023/TT-BYT ca B trưng B Y tế
sa đi, b sung hoc bãi b các văn bn quy phm pháp
lut v an toàn thc phm (văn bản hp nht s
12/VBHN-BYT ngày 02/11/2023).
4. Thông s 67/2021/TT-BTC ngày 05/8/2021 ca B
Tài chính v vic quy định mc thu, chế độ thu, np, qun
lý và s dng phí trong công tác an toàn thc phm.
5. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực y tế.
12
STT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
(Phí thm
định)
Căn c pháp lý
6. Căn cứ Quyết định s 2076/QĐ-BYT ngày 24 tháng 06
năm 2025 của B trưng B Y tế v vic công b th tc
hành chính mi ban hành b bãi b trong nh vực an
toàn thc phm quy định ti Ngh định s 148/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính ph thuc thm
quyn qun lý ca B Y tế
6
Đăngbản công
bố sản phẩm sản
xuất trong nước đối
với thực phẩm dinh
dưỡng y học, thực
phẩm dùng cho chế
độ ăn đặc biệt, sản
phẩm dinh ỡng
dùng cho trẻ đến 36
tháng tuổi
Trong thi hn
không quá 07
ngày làm vic k
t ngày nhận đủ
h sơ hợp l
Cơ quan
chuyên
môn v y
tế thuc
U ban
nhân dân
cp tnh
1.500.000
đồng/ln/sn
phm.
1. Lut An toàn thc phm s 55/2010/QH12 ngày
17/6/2010 ca Quc hi.
2. Ngh định s 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 ca
Chính ph v vic quy định chi tiết thi hành mt s điều
ca lut an toàn thc phm.
3. Thông số 43/2014/TT-BYT ngày 24/11/2014 ca B
trưng B Y tế quy đnh v qun lý thc phm chức năng
và Thông tư số 17/2023/TT-BYT ca B trưng B Y tế
sa đi, b sung hoc bãi b các văn bn quy phm pháp
lut v an toàn thc phm (văn bản hp nht s
12/VBHN-BYT ngày 02/11/2023).
4. Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 05/8/2021 ca B
Tài chính v việc quy định mc thu, chế độ thu, np, qun
lý và s dng phí trong công tác an toàn thc phm.
5. Ngh định s 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca
Chính ph quy định v phân quyn, phân cấp trong lĩnh
vc y tế.
6. Căn cứ Quyết định s 2076/QĐ-BYT ngày 24 tháng 06
năm 2025 của B trưng B Y tế v vic công b th tc
hành chính mi ban hành b bãi b trong nh vực an
toàn thc phm quy định ti Ngh định s 148/2025/NĐ-
13
STT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
(Phí thm
định)
Căn c pháp lý
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph thuc thm
quyn qun lý ca B Y tế
7
Ch định cơ sở kim
nghim thc phm
phc v qun lý nhà
nước
45 ngày làm vic
(chưa bao gồm
thời gian đánh
giá cơ sở kim
nghim)
Cơ quan
chuyên
môn v y
tế thuc
y ban
nhân dân
cp tnh
hoặc cơ
quan
chuyên
môn được
y ban
nhân dân
cp tnh
giao
nhim v.
Phí:
28.500.000
đồng
L phí: không
1. Lut tiêu chun quy chun k thut ngày 29 tháng
6 năm 2006.
2. Lut chất lượng sn phm, hàng hoá ngày 21 tháng 11
năm 2007.
3. Lut An toàn thc phm s 55/2010/QH12 ngày 17
tháng 6 năm 2010 ca Quc hi.
4. Ngh định s 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm
2007 ca Chính ph v việc quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut tiêu chun và quy chun k thut.
5. Ngh định s 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm
2008 ca Chính ph quy định chi tiết thi nh mt s
điều ca Lut cht lưng sn phm, hàng hoá.
6. Ngh định s 107/2008/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2016 ca Chính ph quy định v điều kin kinh doanh
dch v đánh giá sự phù hp.
7. Ngh định s 148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 ca Chính ph quy định phân cp, phân quyn
trong lĩnh vc y tế.
8. Thông liên tịch s 20/2013/TTLT-BYT-BCT-
BNNPTNT ngày 01 tháng 8 năm 2013 của B Y tế, B
Công Thương, B Nông nghip và Phát trin nông thôn
v Quy định điều kin, trình t th tc ch định sở
kim nghim thc phm phc v qun lý nhà nước.
14
STT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
(Phí thm
định)
Căn c pháp lý
9. Thông s 67/TT-BTC ngày 05 tháng 8 m 2021
ca B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun
lý và s dng phí trong công tác an toàn thc phm.
8
Gia hạn chỉ định cơ
sở kiểm nghiệm
thực phẩm phục vụ
quản lý nhà nước
- 45 ngày làm
việc đối với
sở kiểm
nghiệm thuộc
đối ợng quy
định tại Phần 7
Phụ lục 5 Nghị
định
148/2025/NĐ-
CP.
- 30 ngày làm
vic đi với cơ sở
kim nghim
thuc đi tưng
quy định ti Phn
8 Ph lc 5 Ngh
định
148/2025/NĐ-
CP.
Cơ quan
chuyên
môn v y
tế thuc
y ban
nhân dân
cp tnh
hoặc cơ
quan
chuyên
môn được
y ban
nhân dân
cp tnh
giao
nhim v.
Phí:
20.500.000
đồng
L phí: không
1. Lut tiêu chun quy chun k thut ngày 29 tháng
6 năm 2006.
2. Lut chất lượng sn phm, hàng hoá ngày 21 tháng 11
năm 2007.
3. Lut An toàn thc phm s 55/2010/QH12 ngày 17
tháng 6 năm 2010 ca Quc hi.
4. Ngh định s 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm
2007 ca Chính ph v việc quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut tiêu chun và quy chun k thut.
5. Ngh định s 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm
2008 ca Chính ph quy định chi tiết thi nh mt s
điều ca Lut cht lưng sn phm, hàng hoá.
6. Ngh định s 107/2008/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2016 ca Chính ph quy định v điều kin kinh doanh
dch v đánh giá s phù hp.
7. Ngh định s 148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 ca Chính ph quy định phân cp, phân quyn
trong lĩnh vc y tế.
8. Thông s 67/TT-BTC ngày 05 tháng 8 m 2021
ca B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun
lý và s dng phí trong công tác an toàn thc phm.
9
Đăng ký thay đổi,
bổ sung phạm vi
chỉ định cơ sở kiểm
- 45 ngày làm
việc đối với
Cơ quan
chuyên
Phí:
28.500.000
1. Lut tiêu chun quy chun k thut ngày 29 tháng
6 năm 2006.
15
STT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
(Phí thm
định)
Căn c pháp lý
nghiệm thực phẩm
phục vụ quản lý
nhà ớc
sở kiểm
nghiệm thuộc
đối ợng quy
định tại Phần 7
Phụ lục 5 Nghị
định
148/2025/NĐ-
CP (không bao
gồm thời gian
đánh giá tại
sở kiểm
nghiệm).
- 30 ngày làm
vic đi với cơ sở
kim nghim
thuc đi tưng
quy định ti Phn
8 Ph lc 5 Ngh
định
148/2025/NĐ-CP
CP (không bao
gm thi gian
đánh giá tại cơ sở
kim nghim nếu
cn thiết).
môn v y
tế thuc
y ban
nhân dân
cp tnh
hoặc cơ
quan
chuyên
môn được
y ban
nhân dân
cp tnh
giao
nhim v.
đồng
L phí: không
2. Lut chất lượng sn phm, hàng hoá ngày 21 tháng 11
năm 2007.
3. Lut An toàn thc phm s 55/2010/QH12 ngày 17
tháng 6 năm 2010 ca Quc hi.
4. Ngh định s 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm
2007 ca Chính ph v việc quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut tiêu chun và quy chun k thut.
5. Ngh định s 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm
2008 ca Chính ph quy định chi tiết thi nh mt s
điều ca Lut cht lưng sn phm, hàng hoá.
6. Ngh định s 107/2008/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2016 ca Chính ph quy định v điều kin kinh doanh
dch v đánh giá sự phù hp.
7. Ngh định s 148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 ca Chính ph quy định phân cp, phân quyn
trong lĩnh vc y tế.
8. Thông liên tịch s 20/2013/TTLT-BYT-BCT-
BNNPTNT ngày 01 tháng 8 năm 2013 của B Y tế, B
Công Thương, B Nông nghip và Phát trin nông thôn
v Quy định điều kin, trình t th tc ch định sở
kim nghim thc phm phc v quản lý nhà nước.
9. Thông s 67/TT-BTC ngày 05 tháng 8 m 2021
ca B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun
lý và s dng phí trong công tác an toàn thc phm.
10
Đăng ký chỉ định cơ
sở kiểm nghiệm
thực phẩm đã được
30 ngày làm vic
(chưa bao gồm
thời gian đánh
Cơ quan
chuyên
môn v y
Phí:
28.500.000
1. Lut tiêu chun quy chun k thut ngày 29 tháng
6 năm 2006
16
STT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
(Phí thm
định)
Căn c pháp lý
tổ chức công nhận
hợp pháp của Việt
Nam hoặc tổ chức
công nhận nước
ngoài là thành viên
tham gia thỏa thuận
lẫn nhau của Hiệp
hội công nhận
phòng thí nhiệm
Quốc tế, Hiệp hội
công nhận phòng thí
nghiệm Châu Á-
Thái Bình ơng
đánh giá và cấp
chứng chỉ công
nhận theo Tiêu
chuẩn quốc gia
TCVN ISO/IEC
17025 hoặc Tiêu
chuẩn quốc tế
ISO/IEC 17025
giá cơ sở kim
nghim trong
trưng hp cn
thiết)
tế thuc
y ban
nhân dân
cp tnh
hoặc cơ
quan
chuyên
môn được
y ban
nhân dân
cp tnh
giao
nhim v.
đồng
L phí: không
2. Lut chất lượng sn phm, hàng hoá ngày 21 tháng 11
năm 2007
3. Lut An toàn thc phm s 55/2010/QH12 ngày 17
tháng 6 năm 2010 ca Quc hi.
4. Ngh định s 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm
2007 ca Chính ph v việc quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut tiêu chun và quy chun k thut.
5. Ngh định s 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm
2008 ca Chính ph quy định chi tiết thi nh mt s
điều ca Lut cht lưng sn phm, hàng hoá.
6. Ngh định s 107/2008/NĐ-CP ny 01 tháng 7 năm
2016 ca Chính ph quy định v điều kin kinh doanh
dch v đánh giá sự phù hp.
7. Ngh định s 148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 ca Chính ph quy định phân cp, phân quyn
trong lĩnh vc y tế.
8. Thông s 67/TT-BTC ngày 05 tháng 8 m 2021
ca B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun
lý và s dng phí trong công tác an toàn thc phm
11
Min kim tra giám
sát đi với cơ sở
kim nghim thc
phẩm đã được t
chc công nhn hp
pháp ca Vit Nam
hoc t chc công
05 ngày làm vic
Cơ quan
chuyên
môn v y
tế thuc
y ban
nhân dân
cp tnh
Phí: không có
L phí: không
1. Lut tiêu chun quy chun k thut ngày 29 tháng
6 năm 2006.
2. Lut chất lượng sn phm, hàng hoá ngày 21 tháng 11
năm 2007.
3. Lut An toàn thc phm s 55/2010/QH12 ngày 17
tháng 6 năm 2010 ca Quc hi.
17
STT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
(Phí thm
định)
Căn c pháp lý
nhn nước ngoài là
thành viên tham gia
tha thun ln nhau
ca Hip hi công
nhn phòng thí
nhim Quc tế,
Hip hi công nhn
phòng thí nghim
Châu Á- Thái Bình
Dương đánh giá và
cp chng ch công
nhn theo Tiêu
chun quc gia
TCVN ISO/IEC
17025 hoc Tiêu
chun quc tế
ISO/IEC 17025
hoặc cơ
quan
chuyên
môn được
y ban
nhân dân
cp tnh
giao
nhim v.
4. Ngh định s 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm
2007 ca Chính ph v việc quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut tiêu chun và quy chun k thut.
5. Ngh định s 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm
2008 ca Chính ph quy định chi tiết thi nh mt s
điều ca Lut cht lưng sn phm, hàng hoá.
6. Ngh định s 107/2008/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2016 ca Chính ph quy định v điều kin kinh doanh
dch v đánh giá sự phù hp.
7. Ngh định s 148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 ca Chính ph quy định phân cp, phân quyn trong
lĩnh vc y tế.
12
Cp giy chng
nhn đối vi thc
phm xut khu
Trong thi hn
không quá 05
ngày làm vic k
t ngày nhn đủ
h sơ hợp l
quan
chuyên
môn v y
tế thuc
y ban
nhân dân
cp tnh
hoc
quan
1.000.000 đồng
1. Luật an toàn thực phẩm.
2. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực y tế.
3. Thông số 08/2025/TT-BYT ngày 07 tháng 3 năm
2025 của Bộ Y tế quy định hồ sơ, thủ tục cấp giấy
chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Y tế.
18
STT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
(Phí thm
định)
Căn c pháp lý
chuyên
môn được
y ban
nhân dân
cp tnh
giao
nhim v.
4. Thông s 67/2021/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm
2021 ca B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu,
np, qun lý và s dng phí trong công tác an toàn thc
phm
IV
Lĩnh vc Đào to và nghiên cu khoa hc
1
Cp giy chng nhn
sở giáo dc đ
điu kin kim tra và
ng nhn biết tiếng
Vit thành tho hoc
s dng tnh tho
ngôn ng khác hoc
đủ tnh độ phn
dch trong khám
bnh, cha bnh
15 ngày, k t
khi nhận được h
sơ hợp l
Cơ quan
chuyên
môn v y
tế thuc
y ban
nhân dân
cp tnh
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15.
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm
2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh.
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực y tế.
19
B. TH TC HÀNH CHÍNH SỬA ĐI, B SUNG
TT
Mã TTHC
Tên TTHC
Tên VBQPPL quy
định ni dung sa
đổi, b sung
Lĩnh
vc
Cơ quan giải quyết
I
Lĩnh vc Dân s, Bà m - Tr em
A. Th tc hành chính cp tnh, xã
1
1.004.946.H01
Áp dng các bin pháp can
thip khn cp hoc tm thi
cách ly tr em khi môi
trường hoặc người gây tn
hi cho tr em
Ngh định s 147/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 ca
Chính ph quy định v
phân định thm quyn
ca chính quyn địa
phương 02 cp trong
lĩnh vực qun lý nhà
nước ca B Y tế
Dân s,
Bà m -
Tr em
Cơ quan chuyên môn v y tế thuc y ban nhân
dân cp tnh; y ban nhân dân cp xã; cơ quan
công an các cp
2
1.004.944.H01
Chm dt vic chăm sóc
thay thế cho tr em
Ngh định s 147/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 ca
Chính ph quy định v
phân định thm quyn
ca chính quyn địa
phương 02 cp trong
lĩnh vực qun lý nhà
nước ca B Y tế
Dân s,
Bà m -
Tr em
Cơ quan chuyên môn v y tế thuc y ban nhân
dân cp tnh; U ban nhân dân cp xã
B. Th tc hành chính cp xã
3
2.001.947.H01
Phê duyt kế hoch h tr,
can thiệp đối vi tr em b
xâm hi hoặc có nguy cơ bị
Ngh định s 147/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 ca
Chính ph quy định v
phân định thm quyn
Dân s,
Bà m -
Tr em
y ban nhân dân cp xã
20
bo lc, bóc lt, b rơi và trẻ
em có hoàn cảnh đặc bit
ca chính quyn địa
phương 02 cp trong
lĩnh vực qun lý nhà
nước ca B Y tế
4
1.004.941.H01
Đăng ký nhận chăm sóc thay
thế cho tr em đối vi
nhân, người đại diện gia đình
nhận chăm sóc thay thế
không phải là người thân
thích ca tr em
Ngh định s 147/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 ca
Chính ph quy định v
phân định thm quyn
ca chính quyn địa
phương 02 cp trong
lĩnh vực qun lý nhà
nước ca B Y tế
Dân s,
Bà m -
Tr em
y ban nhân dân cp xã (nơi cư trú ca cá nhân,
người đại din gia đình có nguyn vng nhn
chăm sóc thay thế cho tr em)
5
2.001.944.H01
Thông báo nhận chăm sóc
thay thế cho tr em đối vi
cá nhân, người đại din gia
đình nhận chăm sóc thay thế
là người thân thích ca tr
em
Ngh định s
42/2025/NĐ-CP ngày
27 tháng 02 năm 2025
ca Chính ph quy định
chức năng, nhiệm v,
quyn hạn và cơ cấu t
chc ca B Y tế
Dân s,
Bà m -
Tr em
y ban nhân dân cp xã (nơi cư trú ca cá nhân,
người đại din gia đình có nguyn vng nhn
chăm sóc thay thế cho tr em)
6
2.001.942.H01
Chuyn tr em đang được
chăm sóc thay thế tại cơ sở
tr giúp xã hội đến cá nhân,
gia đình nhận chăm sóc thay
thế
Ngh định s
42/2025/NĐ-CP ngày
27 tháng 02 năm 2025
ca Chính ph quy định
chức năng, nhiệm v,
quyn hạn và cơ cấu t
chc ca B Y tế
Dân s,
Bà m -
Tr em
y ban nhân dân cp xã (nơi cư trú ca cá nhân,
người đại din gia đình có nguyn vng nhn
chăm sóc thay thế cho tr em)
II
Lĩnh vc Bo tr xã hi
A. Th tc hành chính cp tnh
21
1
1.012993.H01
Đăng ký hành nghng
tác xã hi ti Việt Nam đối
vi ngưi nưc ngoài,
người Việt Nam định cư ở
nước ngoài
Ngh định s
147/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 ca
Chính ph quy định
v phân đnh thm
quyn ca chính
quyn địa phương 02
cp trong lĩnh vc
qun lý nhà nưc ca
B Y tế.
Bo
tr
hi
U ban nhân dân cp tnh
B. Th tc hành chính cp tnh, xã
2
2.000286.H01
Tiếp nhận đối tưng bo
tr xã hi có hoàn cnh
đặc biệt khó khăn vào
s tr giúp xã hi
Ngh định s
147/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 ca
Chính ph quy định
v phân đnh thm
quyn ca chính
quyn địa phương 02
cp trong lĩnh vc
qun lý nhà nưc ca
B Y tế.
Bo
tr
hi
Ch tch UBND cp xã; Cơ sở tr giúp xã
hi
3
2.000282.H01
Tiếp nhận đối tưng cn
bo v khn cấp vào cơ sở
tr giúp xã hi
- Lut T chc chính
quyền địa phương
ngày 16 tháng 6 năm
2025
- Ngh định s
20/2021/NĐ-CP ngày
15/3/2021 ca Chính
Bo
tr
hi
Chính quyn (hoc công an), Ch tch
UBND cp xã; Cơ sở tr giúp xã hi
22
ph quy định chính
sách tr giúp xã hi
đối vi đối tượng bo
tr xã hi
4
2.000477.H01
Dng tr giúp xã hi tại cơ
s tr giúp xã hi
- Lut T chc chính
quyền địa phương
ngày 16 tháng 6 năm
2025
- Ngh định s
20/2021/NĐ-CP ngày
15/3/2021 ca Chính
ph quy định chính
sách tr giúp xã hi
đối vi đi tưng bo
tr xã hi
Bo
tr
hi
Cơ sở tr giúp xã hi
C. Th tc hành chính cp xã
5
1.001776.H01
Thc hiện, điều chnh, thôi
hưởng tr cp xã hi hàng
tháng, h tr kinh phí
chăm sóc, nuôi dưỡng
hàng tháng
Ngh định s
147/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 ca
Chính ph quy định
v phân đnh thm
quyn ca chính
quyn địa phương 02
cp trong lĩnh vc
qun lý nhà nưc ca
B Y tế.
Bo
tr
hi
Ch tch UBND cp xã
23
6
1.001731.H01
H tr chi phí mai táng
cho đi tưng bo tr
hi
Ngh định s
147/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 ca
Chính ph quy định
v phân đnh thm
quyn ca chính
quyn địa phương 02
cp trong lĩnh vc
qun lý nhà nưc ca
B Y tế.
Bo
tr
hi
Ch tch UBND cp xã
7
2.000355.H01
Đăng ký hot động đi vi
cơ sở tr giúp xã hội dưới
10 đối tưng có hoàn cnh
khó khăn
Ngh định s
147/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 ca
Chính ph quy định
v phân đnh thm
quyn ca chính
quyn địa phương 02
cp trong lĩnh vc
qun lý nhà nưc ca
B Y tế.
Bo
tr
hi
Ch tch UBND cp xã
24
C. TH TC HÀNH CHÍNH B BÃI B
Stt
S h sơ TTHC
Tên th tc hành chính
Tên văn bản quy phm pháp lut quy
định ni dung sửa đổi, b sung, thay thế
Lĩnh
vc
Cơ quan
thc hin
I
Lĩnh vc Bo tr xã hi
A. Th tc hành chính cp tnh
1
2.000216.000.00.00.H01
Thành lập cơ sở tr giúp xã hi
công lp thuc y ban nhân dân
cp tỉnh, cơ quan chuyên môn
thuc y ban nhân dân cp tnh
Ngh định s 45/2025/-CP ngày
28/02/2025 ca Chính ph quy đnh t chc
các quan chuyên n thuc y ban nhân
dân tnh, thành ph trc thuc Trung ương
y ban nhân dân huyn, qun, th ,
thành ph thuc tnh, thành ph thuc thành
ph trc thuộc trung ương.
Bo tr
xã hi
UBND cp
tnh
2
2.000144.000.00.00.H01
T chc li, gii th sở tr giúp
xã hi công lp thuc y ban nhân
dân cp tỉnh, cơ quan chuyên môn
thuc y ban nhân dân cp tnh
Ngh định s 45/2025/-CP ngày
28/02/2025 ca Chính ph quy đnh t chc
các quan chuyên n thuc y ban nhân
dân tnh, thành ph trc thuc Trung ương
y ban nhân dân huyn, qun, th ,
thành ph thuc tnh, thành ph thuc thành
ph trc thuc trung ương.
Bo tr
xã hi
UBND cp
tnh
3
2.000062.000.00.00.H01
Gii th cơ sở tr giúp xã hi ngoài
công lp thuc thm quyn thành
lp ca S Y tế
Ngh định s 45/2025/-CP ngày
28/02/2025 ca Chính ph quy đnh t chc
các quan chuyên n thuc y ban nhân
dân tnh, thành ph trc thuc Trung ương
y ban nhân dân huyn, qun, th ,
thành ph thuc tnh, thành ph thuc thành
ph trc thuộc trung ương.
Bo tr
xã hi
S Y tế
25
4
2.000135.000.00.00.H01
Đăng ký thành lập, đăng ký thay
đổi ni dung hoc cp li giy
chng nhận đăng ký thành lập cơ
s tr giúp xã hi ngoài công lp
thuc thm quyn ca S Y tế
Ngh định s 45/2025/-CP ngày
28/02/2025 ca Chính ph quy đnh t chc
các quan chuyên n thuc y ban nhân
dân tnh, thành ph trc thuc Trung ương
y ban nhân dân huyn, qun, th ,
thành ph thuc tnh, thành ph thuc thành
ph trc thuộc trung ương.
Bo tr
xã hi
S Y tế
5
2.000056.000.00.00.H01
Cp giy phép hoạt động đối với cơ
s tr giúp xã hi thuc thm
quyn ca S Y tế
Ngh định s 45/2025/-CP ngày
28/02/2025 ca Chính ph quy đnh t chc
các quan chuyên n thuc y ban nhân
dân tnh, thành ph trc thuc Trung ương
y ban nhân dân huyn, qun, th ,
thành ph thuc tnh, thành ph thuc thành
ph trc thuộc trung ương.
Bo tr
xã hi
S Y tế
6
2.000051.000.00.00.H01
Cp li, điu chnh giy phép hot
động đối với cơ sở tr giúp xã hi
có giy phép hot đng do S Y tế
cp
Ngh định s 45/2025/-CP ngày
28/02/2025 ca Chính ph quy đnh t chc
các quan chuyên n thuc y ban nhân
dân tnh, thành ph trc thuc Trung ương
y ban nhân dân huyn, qun, th ,
thành ph thuc tnh, thành ph thuc thành
ph trc thuộc trung ương.
Bo tr
xã hi
S Y tế
7
1.012991.H01
Cp (mi) giy chng nhận đăng
ký hành ngh công tác xã hi
Ngh định s 45/2025/-CP ngày
28/02/2025 ca Chính ph quy đnh t chc
các quan chuyên n thuc y ban nhân
dân tnh, thành ph trc thuc Trung ương
y ban nhân dân huyn, qun, th ,
thành ph thuc tnh, thành ph thuc thành
ph trc thuộc trung ương.
Bo tr
xã hi
S Y tế
26
8
1.012992.H01
Cp li giy chng nhn đăng ký
hành ngh công tác xã hi
Ngh định s 45/2025/-CP ngày
28/02/2025 ca Chính ph quy đnh t chc
các quan chuyên n thuc y ban nhân
dân tnh, thành ph trc thuc Trung ương
y ban nhân dân huyn, qun, th ,
thành ph thuc tnh, thành ph thuc thành
ph trc thuộc trung ương.
Bo tr
xã hi
S Y tế
B. Th tc hành chính cp huyn
1
1.001758.000.00.00.H01
Chi tr tr cp xã hi hàng tháng, h
tr kinh phí chăm sóc, nuôi ng
hàng tháng khi đối ợng thay đổi
nơi trú trong cùng đa bàn qun,
huyn, th xã, thành ph thuc tnh
Ngh đnh s 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 ca Chính ph quy đnh t
chc các cơ quan chuyên môn thuc y
ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc
Trung ương y ban nhân dân huyn,
qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành
ph thuc thành ph trc thuc trung ương.
Bo tr
xã hi
UBND cp
; Phòng
Y tế, Ch
tch UBND
cp huyn
2
1.001753.000.00.00.H01
Quyết định tr cp hi hàng
tháng, h tr kinh phí chăm sóc,
nuôi ỡng hàng tháng khi đối
ợng thay đổi nơi trú giữa các
qun, huyn, th xã, thành ph thuc
tnh, trong ngoài tnh, thành ph
trc thuộc trung ương
Ngh đnh s 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 ca Chính ph quy đnh t
chc các cơ quan chuyên môn thuc y
ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc
Trung ương y ban nhân dân huyn,
qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành
ph thuc thành ph trc thuc trung ương.
Bo tr
xã hi
UBND cp
; Phòng
Y tế, Ch
tch UBND
cp huyn
3
2.000744.000.00.00.H01
Tr giúp xã hi khn cp v h tr
chi phí mai táng
Ngh đnh s 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 ca Chính ph quy đnh t
chc các cơ quan chuyên môn thuc y
ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc
Trung ương y ban nhân dân huyn,
Bo tr
xã hi
Ch tch
UBND cp
; Ch
tch UBND
cp huyn
27
qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành
ph thuc thành ph trc thuc trung ương.
4
2.000777.000.00.00.H01
Tr giúp xã hi khn cp v h tr
chi phí điu tr người b thương
nặng ngoài nơi cư trú mà không có
người thân thích chăm sóc
Ngh đnh s 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 ca Chính ph quy đnh t
chc các cơ quan chuyên môn thuc y
ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc
Trung ương y ban nhân dân huyn,
qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành
ph thuc thành ph trc thuc trung ương.
Bo tr
xã hi
Ch tch
UBND cp
huyn
5
1.001739.000.00.00.H01
Nhn chăm sóc, nuôi dưỡng đi ng
cn bo v khn cp
Ngh đnh s 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 ca Chính ph quy đnh t
chc các cơ quan chuyên môn thuc y
ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc
Trung ương y ban nhân dân huyn,
qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành
ph thuc thành ph trc thuộc trung ương.
Bo tr
xã hi
UBND cp
; Phòng
Y tế, Ch
tch UBND
cp huyn
6
1.000684.000.00.00.H01
Cp li, điu chnh giy phép hot
động đối với cơ sở tr giúp xã hi
có giy phép hot đng do Phòng Y
tế cp
Ngh đnh s 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 ca Chính ph quy đnh t
chc các cơ quan chuyên môn thuc y
ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc
Trung ương y ban nhân dân huyn,
qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành
ph thuc thành ph trc thuc trung ương.
Bo tr
xã hi
Phòng Y tế
7
2.000298.000.00.00.H01
Gii th cơ sở tr giúp xã hi ngoài
công lp thuc thm quyn thành
lp ca Phòng Y tế
Ngh đnh s 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 ca Chính ph quy đnh t
chc các cơ quan chuyên môn thuc y
ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc
Trung ương y ban nhân dân huyn,
Bo tr
xã hi
Phòng Y tế
28
qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành
ph thuc thành ph trc thuc trung ương.
8
2.000294.000.00.00.H01
Cp giy phép hoạt động đối với cơ
s tr giúp xã hi thuc thm
quyn ca Phòng Y tế
Ngh đnh s 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 ca Chính ph quy đnh t
chc các cơ quan chuyên môn thuc y
ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc
Trung ương y ban nhân dân huyn,
qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành
ph thuc thành ph trc thuc trung ương.
Bo tr
xã hi
Phòng Y tế
9
1.000669.000.00.00.H01
Đăng ký thành lập, đăng ký thay
đổi ni dung hoc cp li giy
chng nhận đăng ký thành lập cơ
s tr giúp xã hi ngoài công lp
thuc thm quyn ca Phòng Y tế
Ngh đnh s 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 ca Chính ph quy đnh t
chc các cơ quan chuyên môn thuc y
ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc
Trung ương y ban nhân dân huyn,
qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành
ph thuc thành ph trc thuộc trung ương.
Bo tr
xã hi
Phòng Y tế
C. Th tc hành chính cp xã
1
2.000751.000.00.00.H01
Tr giúp xã hi khn cp v h tr
làm nhà , sa cha nhà
Ngh định s 45/2025/-CP ngày
28/02/2025 ca Chính ph quy đnh t chc
các quan chuyên môn thuc y ban nhân
dân tnh, thành ph trc thuc Trung ương
y ban nhân dân huyn, qun, th ,
thành ph thuc tnh, thành ph thuc thành
ph trc thuộc trung ương.
Bo tr
xã hi
UBND cp
xã hoc
các cơ
quan hành
chính cp
trên
II
Lĩnh vực An toàn thực phẩm và dinh dưỡng
29
1
1.002425.000.00.00.H01
Cp giy chng nhận cơ sở đủ điều
kin an toàn thc phm đi với cơ
s sn xut thc phm, kinh doanh
dch v ăn uống thuc thm quyn
ca y ban nhân dân cp tnh
Ngh định s 148/2025/NĐ-CP ngày
12/06/2025 ca Chính ph Quy định v
phân quyn, phân cp trong lĩnh vực y tế
An toàn
thc
phm
và dinh
ng
quan
chuyên
môn được
Uỷ ban
Nhân dân
tỉnh giao
nhiệm vụ
2
1.003332.000.00.00.H01
Đăng ký bn công b sn phm sn
xut trong nưc đi vi thc phm
dinh dưỡng y hc, thc phm dùng
cho chế độ ăn đặc bit, sn phm
dinh dưỡng dùng cho tr đến 36
tháng tui
3
1.003348.000.00.00.H01
Đăng ký bn công b sn phm
nhp khẩu đối vi thc phm dinh
dưỡng y hc, thc phm dùng cho
chế độ ăn đc bit, sn phm dinh
dưỡng dùng cho tr đến 36 tháng
tui
4
1.003108.000.00.00.H01
Đăng ký ni dung qung cáo đối
vi sn phm dinh dưỡng y hc,
thc phm dùng cho chế độ ăn đc
bit, sn phm dinh dưỡng dùng
cho tr đến 36 tháng tui
III
Lĩnh vc Giám đnh y khoa
1
1.002671.H01
Khám giám định đ thc hin chế
độ hưu trí đối vi ngưi lao đng
Hi đng
Giám định
30
2
1.002208.H01
Khám giám định đ thc hin chế
độ t tut
Giám
định y
khoa
y khoa cp
trung ương
3
1.002168.H01
Khám giám định đ hưởng bo
him xã hi mt ln
4
1.002190.H01
Khám giám định đ xác định lao
động n không đủ sc khe đ
chăm sóc con sau khi sinh hoặc sau
khi nhn con do nh người mang
thai h hoc phi ngh dưỡng thai
5
1.011799.H01
Khám giám định đi vi trưng
hợp người khuyết tt hoc đi din
hp pháp ca ngưi khuyết tt (cá
nhân, cơ quan, tổ chc) có bng
chng xác thc v việc xác định
mc đ khuyết tt ca Hi đng
xác định mc đ khuyết tt không
khách quan, không chính xác
6
1.002136.H01
Khám giám định li bnh ngh
nghip tái phát
7
1.002146.H01
Khám giám định li đi vi trưng
hp tái phát tổn thương do tai nạn
lao đng
8
1.002694.H01
Khám giám định ln đầu do bnh
ngh nghip
9
1.000281.H01
Khám giám định mức độ khuyết tt
đối vi trưng hp Hội đồng xác
31
định mc đ khuyết tật không đưa
ra đưc kết lun v mc đ khuyết
tt
10
1.011798.H01
Khám giám định mức độ khuyết tt
đối vi trưng hợp người khuyết tt
hoc đi din hp pháp ca ngưi
khuyết tt (bao gm cá nhân, cơ
quan, t chức) không đng ý vi
kết lun ca Hi đng xác định
mc đ khuyết tt
11
1.002706.H01
Khám giám định thương tật lần đầu
do tai nạn lao động
12
1.002118.H01
Khám giám định tng hp

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1189/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh An Giang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1189/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1189/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×