• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 115/QĐ-UBND Điện Biên 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực di sản văn hóa

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 22/01/2026 16:14 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 115/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Minh Phú
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành trong hệ thống hành chính Nhà nước lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 115/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 115/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 115/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH ĐIN BIÊN
Số: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Đin Biên, ngày tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b th tc hành chính ni b mi ban hành trong h thng
hành chính nhà nước lĩnh vực di sản văn hóa thuc phm vi chức năng
qun lý ca S Văn hóa, Thể thao và Du lch tỉnh Điện Biên
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Lut T chc Chính quyn địa phương s 72/2025/QH15;
Căn cứ Ngh quyết s 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 ca Chính
ph v Chương trình cắt giảm, đơn giản hoá th tục hành chính liên quan đến
hoạt động sn xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
n c Quyết đnh s 5041/QĐ-BVHTTDL ny 31 tháng 12 năm 2025
ca B trưởng B Văn a, Th thao Du lch v vic ng b th tc hành
chính ni b mi ban hành và b bãi b trong h thng nh chính n nưc
nh vc di sản n hóa thuc phm vi chc năng qun ca B Văn a,
Th thao Du lch;
Theo đề ngh của Giám đốc S Văn hóa, Thể thao và Du lch.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định này 13 th tc hành chính ni b
mi ban hành trong h thống hành chính nhà nước lĩnh vực di sản văn hóa thuc
phm vi chức năng quản lý ca S Văn hóa, Th thao và Du lch tỉnh Điện Biên
(có Danh mc và ni dung TTHC kèm theo).
Điu 2. Quyết định y hiu lc thi nh k t ngày .
Điu 3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh; Giám đốc S Văn hóa,
Th thao Du lch; Ch tch Ủy ban nhân dân các xã, phưng các t chc,
cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cc Kim soát TTHC (VPCP);
- Cổng thông tin đin t tnh;
- Lưu: VT, PVHCC
(NTVA)
.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Nguyn Minh Phú
Ký bởi: Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Điện Biên
115
20
2
DANH MC VÀ NI DUNG C TH CA TH TC HÀNH CHÍNH
NI B MI BAN NH TRONG H THNG HÀNH CHÍNH N C
LĨNH VỰC DI SN N A THUC PHM VI CHỨC NĂNG QUN LÝ
CA S VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LCH TỈNH ĐIỆN BN
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng 01 năm 2026
ca Ch tch y ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
A. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH NI B
STT
Tên th tc hành chính
Lĩnh vực
Cơ quan
thc hin
I
TH TC HÀNH CHÍNH NI B CP TNH
1
Th tc xếp hng, xếp hng b sung di
tích; b sung, chnh sa h khoa học
di tích đối vi di tích cp tnh.
Di sản văn hóa
y ban nhân
dân tnh
2
Th tc hy b quyết định xếp hng di
tích cp tnh.
Di sản văn hóa
y ban nhân
dân tnh
3
Th tục điều chnh thu hp hoc m rng
ranh gii khu vc bo v di tích cp tnh.
Di sản văn hóa
y ban nhân
dân tnh
4
Th tc đưa di vật, c vt thuc s hu
toàn dân đi trưng bày, nghn cu hoc bo
qun có thi hn trong nưc (cp tnh).
Di sản văn hóa
y ban nhân
dân tnh
5
Th tục đưa di vật đi trưng bày, nghiên
cu hoc bo qun thi hn c
ngoài (cp tnh).
Di sản văn hóa
y ban nhân
dân tnh
6
Th tc phê duyt kế hoch bo qun,
phc chế bo vt quc gia (cp tnh).
Di sản văn hóa
y ban nhân
dân tnh
7
Th tc phê duyt đ án, d án, kế hoch
qun lý, bo v phát huy giá tr di sn
tư liệu đưc ghi danh (cp tnh).
Di sản văn hóa
y ban nhân
dân tnh
8
Th tc phê duyt d án, kế hoch phc
chế di sản tư liệu đưc UNESCO ghi
danh (cp tnh).
Di sản văn hóa
y ban nhân
dân tnh
9
Th tục đưa di sản liệu trong Danh
mc quc gia đi trưng bày, nghiên cu
hoc bo qun thi hn c ngoài
(cp tnh).
Di sản văn hóa
y ban nhân
dân tnh
10
Th tc đưa di sản liu trong Danh mc
ca UNESCO đi tngy, nghiên cứu
Di sản văn hóa
y ban nhân
dân tnh
115
20
3
hoc bo qun c ngi (cp tnh).
11
Th tc xếp hng, xếp li hng bo tàng
hng II, hng III (cp tnh).
Di sản văn hóa
y ban nhân
dân tnh
II
TH TC HÀNH CHÍNH NI B CP
1
Th tc thành lp Câu lc b, nhóm thc
hành di sản văn hóa phi vật th.
Di sản văn hóa
y ban nhân
dân cp xã
2
Th tục đưa di vật, c vt thuc s hu
toàn n đi trưng y, nghiên cứu hoc
bo qun thi hn trong c (cp
).
Di sản văn hóa
y ban nhân
dân cp xã
4
B. NI DUNG C TH CA TNG TH TC HÀNH CHÍNH
1. Th tc xếp hng, xếp hng b sung di tích; b sung, chnh sa h
khoa học di tích đối vi di tích cp tnh
* Trình tự thực hiện:
(1) Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch gửi 01 bộ hồ khoa học tới Ủy ban
nhân dân tỉnh.
(2) Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ khoa học theo quy
định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức thm định; xem xét,
quyết định việc xếp hạng, cấp bằng xếp hạng, xếp hạng bổ sung, hoặc quyết
định bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ khoa học di tích cấp tỉnh.
* Cách thức thực hiện: Gửi trực tuyến, nộp trc tiếp hoặc qua đường u đin.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Tờ trình đề nghỦy ban nhân dân tỉnh xem xét xếp hạng, xếp hạng bổ
sung di tích; bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ khoa học di tích theo Mẫu số 12 tại Phụ lục
I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 m 2025
của Cnh phủ. Đối với hồ khoa học đề nghị bổ sung, chỉnh sửa hồ khoa học
di tích n phải thuyết minh, làm sự cần thiết đề xuất thay đổi, điều chỉnh.
(2) Bản thuyết minh tóm tắt gồm tất cả thông tin chính được trích lược từ
phần nội dung chính trong lịch di tích quy định tại khoản 2 Điều 9 Nghị định
số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ, bao gồm bản
đồ quy định tại khoản 3 Điều 9 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11
năm 2025 của Chính phủ được thu nhỏ trong khổ giấy A4 đchranh giới,
diện tích các khu vực khoanh vùng bảo vệ của di tích.
(3) lịch di tích theo Mẫu số 08 ti Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(4) Biên bản bn đồ khoanh vùng khu vực bảo vệ di tích quy định tại
khoản 3 Điều 9 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ. Biên bản khoanh vùng khu vực bảo vệ di tích theo Mẫu số 09 tại Phụ
lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ.
(5) Tập ảnh u khảo tả di ch, hiện vật thuộc di ch quy định tại khoản 4
Điu 9 Nghđịnh số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 m 2025 của Cnh phủ.
(6) Bản vẽ kỹ thuật di tích quy định tại khoản 5 Điều 9 Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(7) Bản thống kê hiện vt thuộc di tích theo Mu s 10 ti Ph lc I ban nh
kèm theo Ngh đnh s308/2025/-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
5
(8) Bản dập, dịch văn bia, câu đối, đại tự các tài liệu Hán Nôm hoặc tài
liệu bằng các loại ngôn ngữ khác di tích quy định tại khoản 7 Điều 9 Nghị
định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(9) Đơn đề nghị xếp hạng di tích hoặc xếp hạng bổ sung di tích hoặc bổ
sung, chỉnh sửa hồ khoa học di tích của tổ chức, nhân chủ sở hu hoặc
được giao quản di tích gửi Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch/Sở Văn hóa
Thể thao theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định s
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(10) Ý kiến bằng văn bản của Hội đồng thẩm định cấp tỉnh quy định tại
điểm b khoản 1 Điều 90 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ
khoa học theo quy định.
* Đối tượng thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Cơ quan giải quyết:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh.
* Kết quả thực hiện: Quyết định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Tờ trình đề nghỦy ban nhân dân tỉnh xem xét xếp hạng, xếp hạng bổ
sung di tích; bổ sung, chỉnh sửa hồ khoa học di tích theo Mẫu số 12 tại Phụ
lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ.
- lịch di tích theo Mẫu số 08 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 308/2025/-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Biên bản khoanh vùng khu vực bảo vệ di tích theo Mẫu số 09 tại Phụ lục I
ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ.
- Bản thống hiện vật thuộc di tích theo Mẫu số 10 tại Phụ lục I ban hành m
theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Cnh ph.
- Đơn đề nghị xếp hạng di tích hoặc xếp hạng bổ sung di tích hoặc bổ sung,
chỉnh sửa hồ khoa học di tích của tchức, nhân chủ sở hữu hoặc được
giao quản lý di tích gửi Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch/Sở Văn hóa Thể
thao theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
6
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 m 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
Mu s 12
.....(01)....
....(02)…
____________
S: …/TTr-
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
________________________________________
(Tên địa phương), ngày … tháng … năm …
T TRÌNH
V việc ………..(04)…………
____________
Kính gi: ………(03)……
Căn cứ Lut Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Ngh định s 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp t chức, hướng dn thi
hành Lut Di sản văn hóa;
Căn cứ kết qu cuc hp ca Hội đng thẩm định ngày … tháng năm…
Trên sở giá tr ca di tích/di sản liệu, …(01)/(02)…. đã xây dựng ni
dung h …… (ghi nội dung đề ngh, tên di tích/di sản liệu)….., .......
xã/phường/đặc khu …… tnh/thành ph trc thuộc trung ương …… kính đề
ngh ……(03)…… xem xét, quyết định ……(04)……. (gi kèm theo h ).
i vi h đề ngh b sung, chnh sa h khoa học di tích/di sản
liu còn phi thuyết minh, làm rõ s cn thiết đề xuất thay đổi, điều chnh).
Trân trng.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ...............;
- Lưu: VT, …
…(01)/(02)….
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký)
7
Mu s 08
........(01).........
…..(02)……
____________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
LÝ LCH DI TÍCH LCH S - VĂN HÓA, DANH LAM THẮNG CNH
1
Tên gọi di tích: Tên gọi di tích được thống nhất sử dụng trong hồ sơ khoa
học di tích; các tên gọi khác của di tích (nếu có) và nguồn gốc tên gọi đó.
2
Địa điểm và đường đi đến di tích:
- Địa điểm di tích: ghi đy đủ tên gọi cũ và tên gọi mới của địa phương có di
ch gồm số nhà, đường phố, m, ng, (phường, đặc khu), tỉnh (thành
ph trc thuộc trung ương) u rõ nguyên nhân của việc đổi n qua c
thi kỳ;
- Đường đi đến di tích: ghi khongch từ trungm hành chính của tỉnh
(thành phtrực thuộc trung ương) i có di ch đến địa đim di ch ch
dẫn cthđường đến di tích bằng c phương tiện giao thông.
3
Phân loại di tích: Căn cứ kết quả khảo sát, nghiên cứu về di tích để phân
loại di tích theo quy định tại Điều 21 Luật Di sản văn hóa. Trường hợp di
tích chứa đựng nhiều loại giá trị thì phân loại theo các giá trị đó, bắt đầu
từ giá trị tiêu biểu nhất (ví dụ: di tích khảo cổ kiến trúc nghệ thuật; di
tích lịch sử và danh lam thắng cảnh).
4
Bn đồ chỉ rõ ranh giới, diện ch các khu vực khoanh vùng bảo vệ của di tích.
5
Sự kiện, nhân vật lịch sử, đặc điểm của di tích:
- Đối với di tích lịch sử: trình bày sự kiện, nhân vật lịch sử liên quan đến
di tích; tổng thuật các kết quả nghiên cứu đã nêu rõ cơ sở khoa học,
nhận định của tổ chức, cá nhân lập hồ sơ khoa học di tích về sự kiện, nhân
vật lịch sử đó.
- Đối với di tích kiến trúc nghệ thuật: trình bày tóm tắt về sự kiện, nhân
vật lịch sử liên quan đến di tích (nếu có) quá trình xây dng, bảo quản,
tu bổ, phục hồi, tôn tạo di tích; tổng thuật các kết quả nghiên cứu đã có và
nêu rõ cơ sở khoa học, nhận định của tổ chức, cá nhân lập hồ sơ khoa học
di tích về quá trình xây dựng, bảo quản, tu bổ, phục hồi, tôn tạo di tích.
- Đối với di tích khảo cổ: tổng thuật quá trình phát hiện, khai quật di tích,
các kết quả nghiên cứu đã nêu sở khoa học, nhận định của tổ
chức, cá nhân lập hồ khoa học di tích về niên đại, chủ nhân, đặc trưng,
tính chất của di tích đó.
- Đối với danh lam thắng cảnh: trình bày tóm tắt sự kiện, nhân vật lịch sử
liên quan trực tiếp đến danh lam thắng cảnh (nếu có) nêu các đặc
8
điểm của danh lam thắng cảnh v cảnh quan thiên nhiên, địa chất, địa
mạo, địa lý, đa dạng sinh học, hệ sinh thái đặc thù hoặc những dấu vết vật
chất về các giai đoạn phát triển của trái đất.
6
Sinh hoạt văn hóa tín ngưỡng liên quan đến di tích: Miêu tả chi tiết lễ
hội các sinh hoạt văn hóa tín ngưỡng khác liên quan đến di tích; tổng
thuật các kết quả nghiên cứu đã nêu sở khoa học, nhận định
của tổ chức, cá nhân lập hồ sơ khoa học di tích về đặc điểm, giá trị lịch sử
- văn hóa của lễ hội, sinh hoạt văn hóa tín ngưỡng liên quan đến di tích.
7
Khảo tả di tích:
- Gii thiu khái quát v phm vi, quy mô, b cc mt bng tng th ca
di tích, cảnh quan môi trường khu vực di tích; đánh giá khái quát hiện
trng k thut ca di tích nêu mức độ hại, xung cp ca di tích,
tình trng vi phm di tích (nếu có).
- Gii thiu c th đối vi tng loi di tích:
Đối vi di tích lch s: miêu t chi tiết công trình xây dng, di vt vết
tích còn lại liên quan đến s kin, nhân vt lch s gn vi di tích;
Đối vi di tích kiến trúc ngh thut: miêu t chi tiết k thut xây dng, kết
cu kiến trúc, vt liu xây dựng, các đ tài, ha tiết và ngh thut trang t
ca tng hng mc kiến trúc cu thành di tích;
Đối vi di tích kho c: nêu các thành phần, đặc điểm, tầng văn hóa,
hin vt quan trọng được phát hin trong quá trình nghiên cứu, thăm dò,
khai qut di tích; hin trng ca di tích;
Đối vi danh lam thng cnh: miêu t chi tiết v cnh quan thiên nhiên,
địa chất, đa mạo, địa lý, đa dng sinh hc, h sinh thái đc thù hoc khu
vc thiên nhiên chứa đựng nhng du vết vt cht v các giai đoạn phát
trin của trái đất; miêu t các công trình kiến trúc, ngh thut liên quan
đến danh lam thng cnh (nếu có).
8
đ phân b di vt/c vt/bo vt quc gia thuc di ch: Lập đồ
v trí các di vt/c vt/bo vt quc gia (sau đây gi chung hin vt)
thuc di tích ti thời điểm lp h khoa học di ch; chú thích tên
gi, s hin vật đưc th hiện trên đ theo đúng tên gi s
hin vật được ghi Bn thng hin vt thuộc di ch quy đnh ti
khoản 6 Điu 9 Ngh định s 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm
2025 ca Chính ph.
9
Giá tr lch sử, văn hóa, khoa học, thm m ca di tích: Đánh giá tổng
quát giá tr lch sử, n hóa, khoa học, thm m ca di tích nêu
nhng giá tr ni bt ca di tích được t chc, cá nhân lp h sơ khoa học
di tích lấy làm căn cứ để xác định loi di tích.
10
Ảnh màu khảo tả di tích di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia thuộc di ch
được lồng ghép vào các mục tương ứng của lý lịch di ch.
11
Thc trng bo v và phát huy giá tr di tích: u rõ tên t chc, cá nhân
trc tiếp ch s hu hoc đưc giao qun di ch; thc trng vic t
9
chc, cá nhân bo v phát huy giá tr dich. Trường hp di tích thuc s
hu chung hoc s hu toànn thì phi ghi rõ quyết định thành lp Ban (t)
bo v hoc qun di tích của quan nhà nước thm quyn (nếu có).
12
Phương hướng bo v phát huy giá tr di tích: Đề xuất phương
ng bo v và phát huy giá tr di ch nhm bo tn bn vng di tích
gn vi phát trin kinh tế - xã hi của địa phương.
13
Kết lun: Đ xut ca t chc, nhân lp h khoa học di tích với
quan nhà nước thm quyn v vic xếp hng di tích di tích cp tnh,
di tích quc gia hoc di tích quốc gia đặc bit.
14
Tài liu tham kho: Lập thư mục tài liu tham khảo liên quan đến vic
nghiên cu, bo v phát huy giá tr di tích; tp hp những liu, bài
viết, k yếu hi tho khoa hc trc tiếp v di tích đ lp thành Ph lc
lịch di tích. Đối vi di tích kho c, Ph lc di tích phi có phn viết hoc
bn sao Báo cáo kết qu thăm dò, khai quật kho c.
15
Xác định nhân, t chc lp lch di tích: lịch di tích được đóng
thành quyn, kh giy A4. Ti trang cuối cùng, người lp lch di tích
phải ghi ngày, tháng, năm lp lch, ký, ghi h tên, th trưởng đơn vị
lp h sơ khoa học di tích ký, đóng dấu xác nhn.
NGƯỜI LP LÝ LCH
(Ký và ghi rõ h tên)
(Tên địa phương), ngày..... tháng… năm…..
......(02).......
(Ký, đóng du và ghi rõ h tên,
chc v người ký)
10
Mẫu số 09
......(01).......
…..(02)….
_____________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
___________________________________
(Tên địa phương), ngày … tháng … năm…
BIÊN BẢN KHOANH VÙNG KHU VỰC BẢO VỆ
DI TÍCH LỊCH SỬ - VĂN HÓA, DANH LAM THẮNG CẢNH
... (tên di tích)...
tại xã/phường/đặc khu , tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương …
Căn cứ Lut Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật Đất đai;
Hôm nay, ngày … tháng … năm …, hồi … giờ...
Chúng tôi gm:
- Ch trì Hi nghị: (Htên - chc danh)
- Thư ký Hội nghị: … (H và tên - chc danh)
Cùng các đại biu:
- quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh: …(tên đại biu - chc
danh)…
- S Nông nghiệp và Môi trường: …(tên đại biu - chức danh)
- Ban Qun lý di tích/Bảo tàng:…(tên đại biu - chức danh)…
- y ban nhân dân cấp xã: …(tên đại biu - chc danh) ...
- Đại din t chc, nhân ch s hu hoặc được giao qun di tích:
(tên đại biu - chc danh) ...
- y ban nhân dân tnh ....i vi h sơ di tích xếp hng quc gia và quc
gia đặc bit)......
- Cùng đại din các đoàn th trong … (thôn,m, t n ph) họp tại địa
điểmđể thng nht v vic khoanh ng khu vc bo v di tích (tên di
ch)
Sau khi nghe …… (tên đơn vị ch trì lp h khoa học di tích)……
trình bày tóm tt ni dung, giá tr lch sử, văn hóa, khoa học, thm m ca di
tích và d kiến khoanh vùng khu vc bo v di tích, toàn th đại biu d hp
đã thống nht khoanh vùng khu vc bo v di tích … (tên di tích) … như sau:
I. KHOANH VÙNG KHU VC BO V DI TÍCH
Vic khoanh vùng khu vc bo v di tích được áp dụng theo quy đnh ti
Điu 27 Lut Di sản văn hóa, c th:
11
1. Khu vc bo v I: vùng có các yếu t gc cu thành di tích,
gồm:……. (ghi rõ các công trình xây dựng, địa điểm và các di vt/c vt/bo
vt quc gia nm ngoài các công trình y dng thuc khu vc bo v
I)…......
Khu vc này gm:
- Thửa đất s … diện tích … m
2
- Thửa đất s … diện tích … m
2
- ...............
Thuc T bản đồ s … tỉ l ...
- Phía Bắc giáp: …;
- Phía Nam giáp: …;
- Phía Đông giáp: …;
- Phía Tây giáp: ….
(Đối vi nhng din tích thuc khu vc bo v I nhưng không nguyên
tha hoc di tích nm trên khu vực chưa bản đồ địa chính, di tích nm
trên địa hình rng ln, phc tp, thì phải xác định tọa độ các đim cn thiết
để th hin Khu vc bo v I. d: Khu vc này din tích ... m
2
đưc
xác định bởi các điểm A, B, C, D ...... có tọa độ như sau:
A (x:...; y:...);
B (x:...; y:...);
C (x:...; y:...);
D (x:...; y:...);
............................
- Phía Bắc giáp: …;
- Phía Nam giáp: …;
- Phía Đông giáp: …;
- Phía Tây giáp: ….).
2. Khu vc bo v II: vùng bao quanh hoc tiếp giáp khu vc bo v I
ca di tích.
Khu vc này gm:
- Thửa đất s … diện tích …m
2
- Thửa đất s … diện tích …m
2
..............................
Thuc T bản đồ s … tỉ l ...
- Phía Bắc giáp: …;
- Phía Nam giáp: …;
- Phía Đông giáp: …;
- Phía Tây giáp: ….
12
(Đối vi nhng din tích thuc khu vc bo v II nhưng không nguyên
tha hoc di tích nm trên khu vực chưa bản đồ địa chính, di tích nm
trên địa hình rng ln, phc tp, thì phải xác định tọa độ các đim cn thiết
để th hin Khu vc bo v II. Ví d: Khu vc này có din tích ... m
2
đưc
xác định bởi các điểm A', B', C', D' có tọa độ như sau:
A' (x:...; y:...);
B' (x:...; y:...);
C' (x:...; y:...);
D' (x:...; y:...);
..........................
- Phía Bắc giáp: …;
- Phía Nam giáp: …;
- Phía Đông giáp: …;
- Phía Tây giáp: ….).
II. KIN NGH
Căn cứ vào nhng ni dung nêu trên, toàn th Hi ngh nhất trí đề ngh
các cp thm quyn xem xét, xếp hng di tích ...(tên di tích).... là ....(loi
và xếp hng di tích)......
Biên bản này đã được thông qua và các đại biu d hp nht trí ký tên:
CH TRÌ HI NGH THƯ KÝ HỘI NGH
( và ghi rõ h tên) (Ký và ghi rõ h tên)
III. XÁC NHN CỦA CÁC CƠ QUAN
1. Cơ quan chuyên môn về văn hóa
thuc y ban nhân dân cp
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký)
2. Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, H
tầng và Đô thị
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
\chc v người ký)
3. y ban nhân dân cp xã
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên, chc
v người ký)
4. Ban Qun lý di tích/Bo tàng
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên, chc
v người ký)
5. S Văn hóa, Thể thao Và Du lch
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên, chc
v người ký)
6. S Nông nghiệp và Môi trường
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên, chc
v người ký)
13
7. y ban nhân dân tnh
i vi h sơ di tích xếp hng quc gia/quốc gia đặc bit)
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên, chc v ngưi ký)
14
Mẫu số 10
.........(01) ….......
...........(02)...........
BẢN THỐNG KÊ HIỆN VẬT* THUỘC DI TÍCH LỊCH SỬ - VĂN HÓA, DANH LAM THẮNG CẢNH
... (tên di tích) ...
Xã/phường/đặc khu … tỉnh/thành phố …
TT
Tên
hin vt
s
Ngun
gc
Thi k/ niên
đại
Loi
hin vt
Cht
liu
Kích thước,
trọng lượng
Miêu t
hin vt
Tình trng
bo qun
Ghi chú
(A)
(B)
(C)
(D)
(Đ)
(E)
(G)
(H)
(I)
(K)
(L)
(Tên địa phương), ngày ... tháng ... năm ...
........(02)........
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký)
Chú thích chi tiết các cột:
* Hiện vật bao gồm hiện vật, di sản tư liệu
(A) Số thứ tự hiện vật trong Bản thống kê.
(B) Ghi rõ tên thường gọi của hiện vật và tên gọi khác (nếu có).
(C) Mã số được cấu tạo từ 3 bộ phận (1. 2. 3), viết theo hàng ngang, trong đó:
1: là chữ viết tắt của tên di tích, ví dụ: Phủ Tây Hồ ghi PTH.
2: là chữ viết tắt của nơi đặt hiện vật, ví dụ: Tiền đường - ghi: TĐ, sân vườn - ghi: SV.
3: Số ghi vị trí hiện vật tn đồ hiện vật thuộc di tích quy định tại khoản 6 Điều 9 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ, ví dụ: 01.
Như vậy, mã số hiện vật số 01 tại Tiền đường Phủ Tây Hồ sẽ ghi là: PTH.TĐ.01.
(D) Nguồn gốc hiện vật: vốn có, hiến tặng, khai quật, trao đổi, thu hồi, mua, nguồn khác.
(Đ) Ghi rõ hiện vật thuộc thời kỳ văn hóa nào, niên đại tương đối, niên đại tuyệt đối của hiện vật.
(E) Ghi rõ hiện vật là: di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia.
(G) Ghi rõ chất liệu, nhóm chất liệu chính của hiện vật: gốm, sành sứ, kim loại và hợp kim, gỗ, tre, nứa, giấy, phim, vải, len, lụa, da, lông thú, xương, sừng, vỏ
động vật, vỏ nhuyễn thể, đá, đá quý, thủy tinh, pha lê, xi măng, thạch cao, nhựa, cao su, sợi, ...
(H) Ghi các kích thước cơ bản (centimet) và trọng lượng (gram) của hiện vật (trường hợp hiện vật có trọng lượng quá lớn hoặc ở vị trí không cân, đo được thì ước
tính).
(I) Miêu tả hiện vật và nêu rõ các dấu tích đặc biệt (nếu có).
(K) Ghi tình trạng của hiện vật: nguyên, sứt, nt, vỡ, hỏng men, o, rỉ, gẫy, mọt, thủng, xước, rách, sờn, bạc màu, ố bẩn, ...
(L) Ghi chú khác (nếu có).
Mẫu số 11
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
Kính gửi: ……….(03)………..……
Tôi/Chúng tôi là …………… (h và tên người làm đơn) ………………......
S Căn cước/Căn cước công dân/Mã s định danh nhân:……………....
ngày cấp………….......... nơi cấp……………...................................................
Địa ch thường trú: …… (s nhà, đưng ph, xóm, làng, xã/phường/đặc
khu, tnh/thành ph trc thuộc trung ương) ………………..………………..…
đại din ch s hu hoc người được giao qun lý/t chc, nhân
ch s hu hoc người đại din t chức được giao qun lý……(tên di tích/di sn
liệu)…… ti ……(s nhà, đường ph, xóm, làng, xã/phường/đặc khu,
tnh/thành ph trc thuộc trung ương)…………………………………………
Đối với đề ngh xếp hng/xếp hng b sung di tích; ghi danh/ghi danh
b sung di sản tư liệu vào Danh mc quc gia v di sản tư liệu
Qua quá trình s hu/qun lý, tôi/chúng tôi nhn thy di tích/di sản liệu
nhng giá tr tiêu biểu sau đây: (ghi tóm tt v gtr lch sử, văn hóa,
khoa hc, thm m, tối đa không quá 300 từ) ………..……………..……………
vy, tôi/chúng tôi trân trọng đề ngh ……(03)…….. nghiên cứu, lp h
khoa học đ đề ngh các quan nhà nước thm quyn xem xét, quyết
định ……(04)………. đối vi di tích/di sản tư liệu nêu trên.
Tôi/Chúng tôi cam kết s phi hp cht ch với quan nhà nước thm
quyn trong quá trình lp h khoa học thc hin vic bo v phát huy
giá tr di tích/di sản liệu theo đúng quy đnh ca pháp lut v di sản văn hóa
và các quy định ca pháp lut có liên quan./.
Đối với đề ngh b sung, chnh sa h khoa học di tích; điu chnh
ranh gii khu vc bo v di tích
Qua quá tnh s hu/qun lý, tôi/chúng tôi nhn thy di tích có nhng thay
đổi, điều chnh những khó khăn, vướng mắc sau đây: ……(ghi tóm tt v
những thay đổi, điều chnh những khó khăn, ng mc, tối đa không quá
300 t)……
Vì vy, tôi/chúng tôi trân trng đề ngh …..…(03)…….. nghiên cứu, lp h
đề ngh b sung, chnh sửa …………………….. (nêu thành phn nào ca
h khoa học di tích quy định tại Điu 9 Ngh định s 308/2025/-CP ngày 28
tháng 11 năm 2025 của Chính ph cần đưc b sung, chnh sa)/hoặc điu chnh
ranh gii khu vc bo v di tích để đề ngh các cơ quan nhà nước có thm quyn
16
xem xét quyết định ………(04)…… đối vi di tích nêu trên.
Tôi/Chúng tôi cam kết s phi hp cht ch với quan nhà nước thm
quyn trong quá trình nghiên cu, lp h sơ đ ngh b sung, chnh sa h
khoa học; điều chnh ranh gii khu vc bo v di tích, thc hin vic bo v
phát huy giá tr di tích; nghiên cu, lp h đề ngh hy b quyết định xếp
hạng di tích theo đúng quy đnh ca pháp lut v di sản văn hóa và các quy định
pháp lut khác có liên quan.
(Tên địa phương), ngày ... tháng ... năm ...
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ hn; ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
17
2. Th tc hy b quyết đnh xếp hng di tích cp tnh
* Trình tự thực hiện:
(1) Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao gửi 01 bộ hồ
sơ khoa học tới Ủy ban nhân dân tỉnh.
(2) Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ khoa học theo quy
định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trách nhiệm tổ chức thẩm định; xem xét
hủy bỏ quyết định xếp hạng di tích cấp tỉnh.
* Cách thức thực hiện: Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu
điện.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Tờ trình đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét hủy bỏ quyết định xếp
hạng di tích theo Mẫu số 12 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(2) Bản thuyết minh theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(3) Ảnh chụp hiện trạng di tích tại thời điểm đề nghị hủy bỏ quyết định xếp
hạng di tích (nếu có).
(4) Các văn bản liên quan, bao gồm: Quyết định xếp hạng di tích; các
văn bản quản lý, bảo vệ phát huy giá trị di tích; các quy hoạch, dự án phát
triển kinh tế - hội được phê duyệt ảnh hưởng trực tiếp đến việc phải hủy
bỏ quyết định xếp hạng di tích (nếu có).
(5) Đơn đề nghị hủy bỏ quyết định xếp hạng di tích của tổ chức, cá nhân là
chủ sở hữu hoặc được giao quản lý, sử dụng di tích gửi Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(6) Ý kiến bằng văn bản của Hội đồng thẩm định cấp tỉnh quy định tại điểm
b khoản 1 Điều 90 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ
khoa học theo quy định.
* Đối tượng thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Cơ quan giải quyết:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh.
* Kết quả thực hiện: Quyết định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
18
- Tờ trình đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét hủy bỏ quyết định xếp
hạng di tích theo Mẫu số 12 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Đơn đề nghị hủy bỏ quyết định xếp hạng di tích của tổ chức, nhân
chủ sở hữu hoặc được giao quản lý, sử dụng di tích gửi Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 m 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
19
Mu s 12
.....(01)....
....(02)…
____________
S: …/TTr-
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
________________________________________
(Tên địa phương), ngày … tháng … năm …
T TRÌNH
V việc ………..(04)…………
____________
Kính gi: ………(03)……
Căn cứ Lut Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Ngh định s 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp t chức, hướng dn thi
hành Lut Di sản văn hóa;
Căn cứ kết qu cuc hp ca Hội đng thẩm định ngày … tháng năm
Trên sở giá tr ca di tích/di sản liệu, …(01)/(02)…. đã xây dựng ni
dung h …… (ghi nội dung đề ngh, tên di tích/di sản liệu)….., .......
xã/phường/đặc khu …… tnh/thành ph trc thuộc trung ương …… kính đề
ngh ……(03)…… xem xét, quyết định ……(04)……. (gi kèm theo h ).
i vi h đề ngh b sung, chnh sa h khoa học di tích/di sản
liu còn phi thuyết minh, làm rõ s cn thiết đề xuất thay đổi, điều chnh).
Trân trng.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ...............;
- Lưu: VT, …
…(01)/(02)….
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký)
20
Mu s 11
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
Kính gửi: ……….(03)………..……
Tôi/Chúng tôi là …………… (h và tên người làm đơn) ………………......
S Căn cước/Căn cước công dân/Mã s định danh nhân:……………....
ngày cấp………….......... nơi cấp……………...................................................
Địa ch thường trú: …… (s nhà, đưng ph, xóm, làng, xã/phường/đặc
khu, tnh/thành ph trc thuộc trung ương) ………………..………………..…
đại din ch s hu hoc người được giao qun lý/t chc, nhân
ch s hu hoc người đại din t chức được giao qun lý……(tên di tích/di sn
liệu)…… ti ……(s nhà, đường ph, xóm, làng, xã/phường/đặc khu,
tnh/thành ph trc thuộc trung ương)…………………………………………
Sau khi di tích/di sn liệu được xếp hng/ghi danh .... (ghi cp xếp
hng/ghi danh)...., trong quá trình qun lý, bo v phát huy giá tr di tích/di
sản liệu, do....(ghi các do đ ngh hy b quyết định xếp hng/ghi danh
)..., tôi/chúng tôi nhn thy di tích/di sản liu không còn đáp ng các tiêu chí
xếp hng/ghi danh ...(ghi rõ cp xếp hng/ghi danh ca di tích/di sản tư liệu)...
vy, tôi/chúng tôi trân trọng đề ngh ..... (03)...... nghiên cứu đ ngh
các quan nhà nước thm quyn xem xét quyết định hy b quyết định xếp
hng di tích; hy b ghi danh di sản tư liệu trên.
Tôi/Chúng tôi cam kết s phi hp cht ch với quan nhà nước thm
quyn trong quá trình lp h sơ tiến hành các th tc hy b quyết định xếp
hạng/ghi danh đối vi di tích/di sản tư liệu nêu trên, đồng thi cam kết thc hin
theo đúng quy đnh ca pháp lut v di sản văn hóa các quy đnh pháp lut
khác có liên quan.
(Tên địa phương), ngày ... tháng ... năm ...
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ hn; ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
21
3. Th tục điều chnh thu hp hoc m rng ranh gii khu vc bo v
di tích cp tnh
* Trình tự thực hiện:
(1) Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch gửi 01 bộ hồ khoa học tới Ủy ban
nhân dân tỉnh.
(2) Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ khoa học theo quy
định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức thm định; xem xét,
quyết định điều chỉnh thu hẹp hoặc mở rộng ranh giới khu vực bảo vệ di tích cấp
tỉnh.
* Cách thức thực hiện: Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu
điện.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Lý lịch di tích dự kiến điều chỉnh theo Mẫu số 08 tại Phụ lục I ban hành
kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ.
(2) Biên bản và bản đồ điều chỉnh ranh giới khu vực bảo vệ di tích được lập
như quy định tại khoản 3 Điều 9 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng
11 năm 2025 của Chính phủ.
(3) Đơn đề nghị điều chỉnh ranh giới khu vực bảo vệ di tích của tổ chức, cá
nhân chủ sở hữu hoặc được giao quản di tích gửi Sở Văn hóa, Thể thao
Du lịch/Sở Văn hóa Thể thao đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết
định điều chỉnh ranh giới khu vực bảo vệ di tích theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I
ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ
khoa học theo quy định.
* Đối tượng thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Cơ quan giải quyết:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh.
* Kết quả thực hiện: Quyết định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn đề nghđiều chỉnh ranh giới khu vực bảo vệ di tích của tổ chức,
nhân chủ sở hữu hoặc được giao quản di tích gửi Sở Văn hóa, Thể thao
Du lịch/Sở Văn hóa Thể thao đề nghị quan nhà nước thẩm quyền xem
xét quyết định điều chỉnh ranh giới khu vực bảo vệ di tích theo Mẫu số 11 tại
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11
22
năm 2025 của Chính phủ.
- lịch dich d kiến điu chỉnh theo Mẫu số 08 tại Phụ lục I ban nh m
theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11m 2025 của Cnh phủ.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 m 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
23
Mu s 08
........(01).........
…..(02)……
____________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
LÝ LCH DI TÍCH LCH S - VĂN HÓA, DANH LAM THẮNG CNH
1
Tên gọi di tích: Tên gọi di tích được thống nhất sử dụng trong hồ khoa
học di tích; các tên gọi khác của di tích (nếu có) và nguồn gốc tên gọi đó.
2
Địa điểm và đường đi đến di tích:
- Địa điểm di tích: ghi đầy đủn gọi cũ và n gọi mới của địa phương có di
ch gồm số nhà, đường phố, m, ng, (pờng, đặc khu), tỉnh (tnh
ph trực thuộc trung ương) nêu nguyên nhân của việc đổi n qua c
thi kỳ;
- Đưng đi đến di ch: ghi khoảng ch từ trung m nh chính của tỉnh
(thành phố trc thuc trung ương) i có di ch đến địa điểm di ch ch
dẫn cthđường đến di tích bằng c phương tiện giao thông.
3
Phân loại di tích: Căn cứ kết quả khảo sát, nghiên cứu về di tích để phân
loại di tích theo quy định tại Điều 21 Luật Di sản văn hóa. Trường hợp di
tích chứa đựng nhiều loi giá trị thì phân loại theo các giá trị đó, bắt đầu từ
giá trị tiêu biểu nhất (ví dụ: di tích khảo cổ kiến trúc nghệ thuật; di tích
lịch sử và danh lam thắng cảnh).
4
Bn đồ chỉ rõ ranh giới, diện ch các khu vực khoanh vùng bảo vệ của di tích.
5
Sự kiện, nhân vật lịch sử, đặc điểm của di tích:
- Đối với di tích lịch sử: trình bày sự kiện, nhân vật lịch sử liên quan đến di
tích; tổng thuật các kết quả nghiên cứu đã nêu sở khoa học,
nhận định của tổ chức, cá nhân lập hồ khoa học di tích về sự kiện, nhân
vật lịch sử đó.
- Đối với di tích kiến trúc nghệ thuật: trình bày tóm tắt về sự kiện, nhân vật
lịch sử liên quan đến di tích (nếu có) quá trình xây dựng, bảo quản, tu
bổ, phục hồi, tôn tạo di tích; tổng thuật các kết quả nghiên cứu đã
nêu sở khoa học, nhận định của tổ chức, nhân lập hồ khoa học
di tích về quá trình xây dựng, bảo quản, tu bổ, phục hồi, tôn tạo di tích.
- Đối với di tích khảo cổ: tổng thuật quá trình phát hiện, khai quật di tích,
các kết quả nghiên cứu đã nêu sở khoa học, nhận định của tổ
chức, nhân lập hồ khoa học di tích về niên đại, chủ nhân, đặc trưng,
tính chất của di tích đó.
- Đối với danh lam thắng cảnh: trình bày tóm tắt sự kiện, nhân vật lịch sử
liên quan trực tiếp đến danh lam thắng cảnh (nếu có) nêu các đặc
điểm của danh lam thắng cảnh về cảnh quan thiên nhiên, địa chất, địa mạo,
địa lý, đa dạng sinh học, hệ sinh thái đặc thù hoặc những dấu vết vật chất
về các giai đoạn phát triển của trái đất.
24
6
Sinh hoạt văn hóa tín ngưỡng liên quan đến di ch: Miêu tả chi tiết lễ
hội các sinh hoạt văn hóa tín ngưỡng khác liên quan đến di tích; tổng
thuật các kết quả nghiên cứu đã có và nêu rõ cơ sở khoa học, nhận định của
tổ chức, cá nhân lập hồ sơ khoa học di tích về đặc điểm, giá trị lịch sử - văn
hóa của lễ hội, sinh hoạt văn hóa tín ngưỡng liên quan đến di tích.
7
Khảo tả di tích:
- Gii thiu khái quát v phm vi, quy mô, b cc mt bng tng th ca di
tích, cảnh quan môi trường khu vực di tích; đánh giá khái quát hin trng
k thut ca di tích nêu mức độ hư hại, xung cp ca di ch, tình
trng vi phm di tích (nếu có).
- Gii thiu c th đối vi tng loi di tích:
Đối vi di tích lch s: miêu t chi tiết công trình xây dng, di vt vết
tích còn lại liên quan đến s kin, nhân vt lch s gn vi di tích;
Đối vi di tích kiến trúc ngh thut: miêu t chi tiết k thut xây dng, kết
cu kiến trúc, vt liu xây dựng, các đ tài, ha tiết ngh thut trang trí
ca tng hng mc kiến trúc cu thành di tích;
Đối vi di tích kho c: nêu các thành phần, đặc điểm, tầng văn hóa,
hin vt quan trọng được phát hin trong quá trình nghiên cứu, thăm dò,
khai qut di tích; hin trng ca di tích;
Đối vi danh lam thng cnh: miêu t chi tiết v cảnh quan thiên nhiên, đa
chất, địa mạo, địa lý, đa dng sinh hc, h sinh thái đặc thoc khu vc
thiên nhiên chứa đựng nhng du vết vt cht v các giai đoạn phát trin
của trái đất; miêu t các công trình kiến trúc, ngh thuật liên quan đến danh
lam thng cnh (nếu có).
8
đồ phân b di vt/c vt/bo vt quc gia thuc di ch: Lập sơ đ
v tcác di vt/c vt/bo vt quốc gia (sau đây gi chung hin vt)
thuc di tích ti thời đim lp h khoa học dich; chú thích tên gi,
s hin vt được th hiện trên đ theo đúng tên gi s hin
vật đưc ghi Bn thng hin vt thuc di tích quy định ti khon 6
Điu 9 Ngh đnh s 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 ca
Chính ph.
9
Giá tr lch sử, n hóa, khoa học, thm m ca di tích: Đánh giá tổng
quát giá tr lch sử, văn hóa, khoa học, thm m ca di tích nêu rõ
nhng giá tr ni bt của di tích được t chc, nhân lp h khoa học
di tích lấy làm căn cứ để xác định loi di tích.
10
Ảnh màu khảo tả di tích di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia thuộc di tích
được lồng ghép vào các mục tương ứng của lý lịch di ch.
11
Thc trng bo vphát huy giá tr di tích: u tên t chc, nhân
trc tiếp ch s hu hoặc được giao qun di tích; thc trng vic t
chc, cá nhân bo v phát huy giá tr di tích. Trường hp di tích thuc s
hu chung hoc s hu toàn n thì phi ghi rõ quyết đnh thành lp Ban (t)
bo v hoc qun lý di tích của cơ quan n nước thm quyn (nếu có).
25
12
Phương hướng bo v phát huy giá tr di tích: Đề xuất phương
ng bo vphát huy giá tr di tích nhm bo tn bn vng di tích gn
vi phát trin kinh tế - xã hi của địa phương.
13
Kết lun: Đề xut ca t chc, nhân lp h khoa học di tích với
quan nhà nước thm quyn v vic xếp hng di tích là di tích cp tnh,
di tích quc gia hoc di tích quốc gia đặc bit.
14
Tài liu tham kho: Lập thư mục tài liu tham khảo liên quan đến vic
nghiên cu, bo v phát huy giá tr di tích; tp hp những liệu, bài
viết, k yếu hi tho khoa hc trc tiếp v di tích để lp thành Ph lc
lịch di tích. Đi vi di tích kho c, Ph lc di tích phi phn viết hoc
bn sao Báo cáo kết qu thăm dò, khai quật kho c.
15
Xác định nhân, t chc lp lch di tích: lịch di tích được đóng
thành quyn, kh giy A4. Ti trang cuối cùng, người lp lch di tích
phải ghi ngày, tháng, năm lập lch, ký, ghi h tên, th trưởng đơn vị
lp h sơ khoa học di tích ký, đóng dấu xác nhn.
NGƯỜI LP LÝ LCH
(Ký và ghi rõ h tên)
(Tên địa phương), ngày..... tháng… năm…..
......(02).......
(Ký, đóng du và ghi rõ h tên,
chc v người ký)
26
Mu s 11
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
Kính gửi: ……….(03)………..……
Tôi/Chúng tôi là …………… (h và tên người làm đơn) ………………......
S Căn cước/Căn cước công dân/Mã s định danh nhân:……………....
ngày cấp………….......... nơi cấp……………...................................................
Địa ch thường trú: …… (s nhà, đưng ph, xóm, làng, xã/phường/đặc
khu, tnh/thành ph trc thuộc trung ương) ………………..………………..…
đại din ch s hu hoc người được giao qun lý/t chc, nhân
ch s hu hoc người đại din t chức được giao qun lý……(tên di tích/di sn
liệu)…… ti ……(s nhà, đường ph, xóm, làng, xã/phường/đặc khu,
tnh/thành ph trc thuộc trung ương)…………………………………………
Qua quá tnh s hu/qun lý, tôi/chúng tôi nhn thy di tích có nhng thay
đổi, điều chnh những khó khăn, vướng mắc sau đây: ……(ghi tóm tt v
những thay đổi, điều chnh những khó khăn, ng mc, tối đa không quá
300 t)……
Vì vy, tôi/chúng tôi trân trng đề ngh …..…(03)…….. nghiên cứu, lp h
đề ngh b sung, chnh sửa …………………….. (nêu thành phn nào ca
h khoa học di tích quy định tại Điu 9 Ngh định s 308/2025/-CP ngày 28
tháng 11 năm 2025 của Chính ph cần đưc b sung, chnh sa)/hoặc điu chnh
ranh gii khu vc bo v di tích để đề ngh các cơ quan nhà nước có thm quyn
xem xét quyết định ………(04)…… đối vi di tích nêu trên.
Tôi/Chúng tôi cam kết s phi hp cht ch với quan nhà nước thm
quyn trong quá trình nghiên cu, lp h sơ đ ngh b sung, chnh sa h
khoa học; điều chnh ranh gii khu vc bo v di tích, thc hin vic bo v
phát huy giá tr di tích; nghiên cu, lp h đề ngh hy b quyết định xếp
hạng di tích theo đúng quy đnh ca pháp lut v di sản văn hóa và các quy định
pháp lut khác có liên quan.
(Tên địa phương), ngày ... tháng ... năm ...
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ hn; ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
27
4. Thủ tục đưa di vt, c vt thuc s hữu toàn n đi trưng bày,
nghiên cu hoc bo qun có thi hn trong nước (cp tnh)
* Trình tự thực hiện:
- quan, tổ chức được giao quản di vật, cổ vật đnghị đưa đi trưng
bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn trong nước gửi 01 bộ hồ tới Sở
Văn hóa, Thể thao Du lịch/cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh được giao
quản lý di vật, cổ vật.
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ, Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch trình Ủy ban nhân dân tỉnh xemt, quyết định cho phép đưa
di vật, cổ vật đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn ở trong nước.
* ch thức thực hiện: Gi trc tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường u đin.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản đề nghị đưa di vật, cổ vật đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo
quản có thời hạn ở trong nước của cơ quan, tổ chức được giao quản di vật, cổ
vật gửi tới Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch theo Mẫu số 32 tại Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ.
(2) Danh mục di vật, cổ vật đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản
thời hạn ở trong nước theo Mẫu số 33 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 308/2025/-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(3) Văn bn thỏa thuận hoặc hợp đồng và kế hoạch về việc đưa di vật, cổ
vật đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn trong nước giữa
quan, tổ chức được giao quản lý di vật, cổ vật và cơ quan, tổ chức tiếp nhận.
(4) Văn bản đề nghị được tiếp nhận di vật, cổ vật của quan, tổ chức tiếp
nhận gửi cơ quan, tổ chức chủ quản.
(5) Văn bản đồng ý của quan, tổ chức chủ quản của quan, tổ chức
tiếp nhận.
(7) Phương án bảo đảm an ninh, an toàn, không gây hại cho di vật, cổ
vật.
(8) Tài liệu khác (nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
* Đối tượng thực hiện: Cơ quan, tổ chức được giao quản lý di vật, cổ vật.
* Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Kết quả thực hiện: Quyết định.
28
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai:
- Văn bản đề nghị đưa di vật, cvật đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo
quản có thời hạn ở trong nước của cơ quan, tổ chức được giao quản lý di vật, cổ
vật, gửi tới Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch theo Mẫu số 32 tại Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ.
- Danh mục di vật, cổ vật đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản
thời hạn ở trong nước theo Mẫu số 33 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 308/2025/-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 m 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
29
Mu s 32
…(01)...
...(02)…
___________
S: …/…
V/v đề ngh đưa di vật/c vt/bo vt
quc gia/di sn tư liệu trong Danh mc
quc gia và Danh mc ca UNESCO
đi trưngy, nghiên cứu hoc bo qun
trong nước/nước ngoài
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
(Tên địa phương), ngày tháng năm
Kính gửi: …………….(03)……………..
1. n c Lut Di sn văn a ny 23 tháng 11 m 2024 và Ngh định
s 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 m 2025 ca Chính ph quy đnh chi
tiết mt s điu và bin pháp t chức, hưng dn thi hành Lut Di sn văn
hóa, đ ngh (Ủy ban nhân n tnh/bộ/ngành/cơ quan/t chc trung
ương)… cho phép …… thc hin th tc đưa .... (s ng)..., ....( Danh
mc kèm theo).... di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liu trong Danh mc
quc gia Danh mc ca UNESCO đi trưng bày, nghiên cu hoc bo qun
trong nước/nưc ngi.
(Nêu mục đích đưa di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liu trong
Danh mc quc gia Danh mc ca UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoc
bo qun trong nước/nước ngoài).
2. Ni dung/Kết qu d kiến:..........................................................................
(- Đối vi di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liu trong Danh mc
quc gia Danh mc của UNESCO được đưa đi trưng bày trong ớc/nước
ngoài: Nêu rõ nội dung trưng bày;
- Đối vi di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc quc
gia Danh mc của UNESCO được đưa đi nghiên cứu hoc bo qun trong
ớc/nước ngoài: Nêu do cn nghiên cu hoc bo qun kết qu d
kiến).
3. Thông tin v đối tác (bên tiếp nhn):..........................................................
- Tên t chc:..................................................................................................
- Người đứng đại din theo pháp lut:............................................................
- Địa ch:......................................... - Quc gia:............................................
- Đin thoi:.................................... - Email:.................................................
4. Thời gian đưa di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liu trong Danh
mc quc gia Danh mc ca UNESCO đi trưng bày, nghiên cu hoc bo
qun:
- Thời gian đưa đi: ..........................................................................................
30
- Địa điểm trưng bày, nghiên cứu hoc bo qun:..........................................
- Thời gian đưa về: .........................................................................................
5. Cam kết đưa di vật/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc
quc gia và Danh mc ca UNESCO v Vit Nam sau khi hoàn thành việc trưng
bày, nghiên cu, hoc bo qun cam kết chấp hành đầy đủ các quy định ca
pháp lut có liên quan.
Tài liu kèm theo:
- ……………………;
- ……………………;
CƠ QUAN/T CHC/CÁ NHÂN ĐỀ NGH
(Ký và ghi rõ hn; ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
31
Mu s 33
…(01)...
…..(02)…..
________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
(Tên địa phương), ngày tháng năm
DANH MC DI VT/C VT/BO VT QUC GIA/
DI SẢN TƯ LIỆU TRONG DANH MC QUC GIA
DANH MC CỦA UNESCO ĐƯA ĐI TRƯNGY, NGHIÊN CU
HOC BO QUN THI HN TRONG NƯỚC/NƯỚC NGOÀI
STT
Tên di vt/c
vt/bo vt
quc gia/di
sn
tư liệu trong
Danh mc
quc gia và
Danh mc ca
UNESCO
Cht
liu
chính
S
ng
Nơi
lưu
gi
Niên
đại
Kích
thước
(cm)
S
kim
(nếu
có)
Hình
nh
S
ngày
đăng ký
di vt, c
vt/Quyết
định công
nhn bo
vt quc
gia/ ghi
danh di
sản tư
liu
1
Tng s di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu: ... (Bng ch: ...)
CƠ QUAN/T CHC/CÁ NHÂN ĐỀ NGH
(Ký và ghi rõ h tên; ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
32
5. Thủ tục đưa di vật đi trưng bày, nghiên cứu hoc bo qun thi
hn c ngoài (cp tnh)
* Trình tự thực hiện:
- quan, tổ chức được giao quản di vật gửi 01 bộ hồ tới Ủy ban
nhân dân tỉnh.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh trách nhiệm xác định khoản tiền bên mua bảo hiểm
phải đóng theo quy định của pháp luật về kinh doanh bảo hiểm cho di vt đi
trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn nước ngoài trên sở văn
bản kết luận của Hội đồng cấp tỉnh quy định ti điểm g khoản 1 và thành lập
theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 90 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày
28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể tngày nhận được văn bản kết luận
của Hội đồng quy định tại khoản 6 Điều 46 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày
28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét,
quyết định việc đưa di vật đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn
nước ngoài; báo cáo Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch. Trường hợp không đồng
ý phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
* ch thức thực hiện: Gi trc tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường u đin.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản đề nghị của quan, tổ chức được giao quản di vật gửi Ủy
ban nhân dân tỉnh theo Mẫu số 32 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(2) Văn bản thỏa thuận hoặc hợp đồng về việc đại diện cho chủ sở hữu di
vật thuộc sở hữu chung, sở hữu riêng trong việc hợp tác với đối tác nước ngoài
theo Mẫu số 34 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ giữa tổ chức, nhân sở hữu di vật
thuộc sở hữu chung, sở hữu riêng với quan, tổ chức được giao quản di vật
thuộc sở hữu toàn dân.
(3) Danh mục di vật được đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản
thời hạn nước ngoài theo Mẫu số 33 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(4) Bản sao chứng thực bản dịch tiếng Việt chứng thực văn bản
thỏa thuận nguyên tắc về việc đưa di vật đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản
có thời hạn ở nước ngoài.
(5) Bản sao chứng thực bản dịch tiếng Việt chứng thực hợp đồng
nguyên tắc bảo hiểm quốc tế từ phía tiếp nhn di vật được đưa đi trưng bày,
nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài.
(6) Bản thuyết minh nội dung trưng bày, giới thiệu di vật đối với di vật
được đưa đi trưng bày thời hạn ở nước ngoài hoặc bản thuyết minh mục đích
33
kết quả dự kiến của việc nghiên cứu, bảo quản đối với di vật được đưa đi
nghiên cứu hoặc bảo quản ở nước ngoài.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh trách nhiệm xác định khoản tiền bên mua bảo hiểm
phải đóng theo quy định của pháp luật về kinh doanh bảo hiểm cho di vt đi
trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn nước ngoài trên sở văn
bản kết luận của Hội đồng cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể tngày nhận được văn bản kết luận
của Hội đồng quy định tại khoản 6 Điều 46 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày
28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét,
quyết định việc đưa di vật đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn
nước ngoài; báo cáo Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Đối tượng thực hiện: Cơ quan, tổ chức được giao quản lý di vật.
* Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh.
* Kết quả thực hiện: Quyết định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai:
- Văn bản đề nghị của cơ quan, tổ chức được giao quản lý di vật gửi Ủy ban
nhân dân tỉnh theo Mẫu số 32 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Văn bản thỏa thuận hoặc hợp đồng về việc đại diện cho chsở hữu di vật
thuộc sở hữu chung, sở hữu riêng trong việc hợp tác với đối tác nước ngoài theo
Mẫu số 34 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày
28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ giữa tổ chức, nhân sở hữu di vật thuộc
sở hữu chung, sở hữu riêng với quan, tổ chức được giao quản di vật thuộc
sở hữu toàn dân.
- Danh mục di vật được đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời
hạn nước ngoài theo Mẫu số 33 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 m 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
34
Mu s 32
…(01)...
...(02)…
___________
S: …/…
V/v đề ngh đưa di vật/c vt/bo vt
quc gia/di sn tư liệu trong Danh mc
quc gia và Danh mc ca UNESCO
đi trưngy, nghiên cứu hoc bo qun
trong nước/nước ngoài
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
(Tên địa phương), ngày tháng năm
Kính gửi: …………….(03)……………..
1. n c Lut Di sn văn a ny 23 tháng 11 m 2024 và Ngh định
s 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 m 2025 ca Chính ph quy đnh chi
tiết mt s điu và bin pháp t chức, hưng dn thi hành Lut Di sn văn
hóa, đ ngh (Ủy ban nhân n tnh/bộ/ngành/cơ quan/t chc trung
ương)… cho phép …… thc hin th tc đưa .... (s ng)..., ....( Danh
mc kèm theo).... di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liu trong Danh mc
quc gia Danh mc ca UNESCO đi trưng bày, nghiên cu hoc bo qun
trong nước/nưc ngi.
(Nêu mục đích đưa di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liu trong
Danh mc quc gia Danh mc ca UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoc
bo qun trong nước/nước ngoài).
2. Ni dung/Kết qu d kiến:..........................................................................
(- Đối vi di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liu trong Danh mc
quc gia Danh mc của UNESCO được đưa đi trưng bày trong ớc/nước
ngoài: Nêu rõ nội dung trưng bày;
- Đối vi di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liu trong Danh mc quc
gia Danh mc của UNESCO đưc đưa đi nghiên cứu hoc bo qun trong
c/nước ngoài: u do cn nghiên cu hoc bo qun và kết qu d kiến).
3. Thông tin v đối tác (bên tiếp nhn):..........................................................
- Tên t chc:..................................................................................................
- Người đứng đại din theo pháp lut:............................................................
- Địa ch:......................................... - Quc gia:............................................
- Đin thoi:.................................... - Email:.................................................
4. Thời gian đưa di vt/c vt/bo vt quc gia/di sn tư liệu trong Danh mc
quc gia Danh mc ca UNESCO đi trưngy, nghiên cứu hoc bo qun:
- Thời gian đưa đi: ..........................................................................................
- Địa điểm trưng bày, nghiên cứu hoc bo qun:..........................................
- Thời gian đưa về: .........................................................................................
35
5. Cam kết đưa di vật/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc
quc gia và Danh mc ca UNESCO v Vit Nam sau khi hoàn thành việc trưng
bày, nghiên cu, hoc bo qun cam kết chấp hành đầy đủ các quy định ca
pháp lut có liên quan.
Tài liu kèm theo:
- ……………………;
- ……………………;
CƠ QUAN/T CHC/CÁ NHÂN ĐỀ NGH
(Ký và ghi rõ hn; ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
36
Mu s 34
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
…, ngày … tháng … năm …
VĂN BẢN THỎA THUẬN/HỢP ĐỒNG
V vic đại din cho ch s hu di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu
trong Danh mc quc gia và Danh mc ca UNESCO
thuc s hu chung, s hu riêng trong vic hp tác vi đối tác c ngoài
_____________
Căn cứ Luật Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ B Lut Dân s;
Căn cứ Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 m 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi
hành Luật Di sản văn hóa;
Hôm nay, tại ……………………………...…………………………….
Chúng tôi gồm có:
- Bên A: (ghi tên t chc, nhân ch s hu di vt/c vt/bo vt
quc gia/di sản liệu trong Danh mc quc gia Danh mc ca UNESCO
thuc s hu chung, s hu riêng).
(Trường hp là t chc)
+ Người đại din theo pháp lut: ....................................................................
+ Chc v: ......................................................................................................
+ Địa ch: ........................................................................................................
+ Điện thoi: ...................................................................................................
(Trường hp là cá nhân)
+ H tên: .........................................................................................................
+ S Căn cước/Căn cước công dân/Mã s đnh danh nhân:..................
ngày cấp…………......... nơi cấp…………….....................................................
+ Địa ch thường trú: ......................................................................................
+ Điện thoi: ...................................................................................................
- Bên B: (ghi tên t chc đưc giao qun di vt/c vt/bo vt quc
gia/di sản tư liệu trong Danh mc quc gia và Danh mc ca UNESCO thuc s
hu toàn dân đại din trong vic hp tác vi đối tác c ngoài)
+ Người đại din: ............................................................................................
+ Chc v: ......................................................................................................
+ Địa ch: ........................................................................................................
37
+ Điện thoi: ...................................................................................................
Hai bên thỏa thuận về việc bên B đại diện cho bên A trong việc hợp tác với
đối tác nước ngoài đối với di vật/cổ vt/bảo vật quốc gia/di sản liệu trong
Danh mục quốc gia và Danh mục của UNESCO thuộc sở hữu của bên A, với nội
dung như sau:
1. Phạm vi đại diện:
Bên A đồng ý để bên B đại diện trong việc hợp tác với… (ghi tên
địa chỉ của đối tác nước ngoài) để đưa… (ghi số lượng).... di vật/cổ vật/bảo
vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia và Danh mục của UNESCO
(có Danh mục kèm theo) ra nước ngoài với mục đích …(ghi mục đích trưng
bày, nghiên cứu hoặc bảo quản)....
2. Thời gian đại diện:
(Do hai bên thống nhất, bảo đảm phù hợp với thời gian thực hiện trong văn
bản thỏa thuận nguyên tắc việc đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu
trong Danh mục quốc gia Danh mục của UNESCO ra nước ngoài do bên B
ký kết với đối tác nước ngoài).
3. Quyền và nghĩa vụ của các bên:
3.1. Quyền và nghĩa vụ của bên A:
3.1.1. Quyền của bên A:
- Được tham gia ý kiến để thống nhất nội dung văn bản thỏa thuận nguyên
tắc về việc đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu trong Danh mục
quốc gia và Danh mục của UNESCO ra nước ngoài và hợp đồng nguyên tắc bảo
hiểm quốc tế từ phía tiếp nhận di vật/cvật/bảo vật quốc gia/di sản tư liu trong
Danh mục quốc gia và Danh mục của UNESCO ra nước ngoài.
- Quyền khác (nếu - theo thỏa thuận của giữa bên A và bên B hoặc giữa
hai bên với đối tác nước ngoài trong trường hợp cụ thể).
3.1.2. Nghĩa vụ của bên A:
- Cung cấp đầy đủ thông tin tài liệu liên quan đến di vật/cổ vật/bảo vt
quốc gia/di sản liệu trong Danh mục quốc gia Danh mục của UNESCO
cho bên B để thực hiện các thủ tục theo quy định.
- Thực hiện đúng nội dung liên quan theo văn bản thỏa thuận nguyên tắc về
việc đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia
và Danh mục của UNESCO ra nước ngoài.
- Nghĩa vụ khác (nếu - theo thỏa thuận giữa bên A với bên B hoặc giữa
02 bên với đối tác nước ngoài trong trường hợp cụ thể).
3.2. Quyền và nghĩa vụ của bên B:
3.2.1. Quyền của bên B:
- Được toàn quyền đại diện cho bên A trong việc hợp tác vi đối tác nước
ngoài đối với di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu trong Danh mục quốc
gia và Danh mục của UNESCO thuộc sở hữu của bên A.
38
- Quyền khác (nếu - theo thỏa thuận của giữa bên A và bên B hoặc giữa
02 bên với đối tác nước ngoài trong trường hợp cụ thể).
3.2.2. Nghĩa vụ của bên B:
- Bảo đảm cho bên A được tham gia ý kiến đưa đầy đủ ý kiến đã thống
nhất với bên A vào nội dung văn bản thỏa thuận nguyên tắc về việc đưa di
vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia và Danh mục
của UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản ở nước ngoài.
- Bảo đảm đầy đủ quyền lợi ích hợp pháp của bên A trong toàn bộ thời
gian đại diện cho bên A để hợp tác với đối tác nước ngoài.
- Thực hiện đúng nội dung liên quan theo n bản thỏa thuận nguyên tắc về
vic đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu trong Danh mục quốc gia
Danh mục ca UNESCO đi trưng y, nghiên cứu hoặc bảo quản ởớc ngoài.
- Nghĩa vụ khác (nếu - theo thỏa thuận giữa bên A với bên B hoặc giữa
hai bên với đối tác nước ngoài trong trường hợp cụ thể).
4. Quy định chung
- Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng này được hiểu chịu sự điều chỉnh theo
pháp luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- Hai bên cam kết thực hiện nghiêm túc nội dung văn bản thỏa thuận này.
- Mọi vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện văn bản thỏa thuận
này trước hết được gii quyết thông qua thương lượng, hòa giải. Nếu thương
lượng, hòa giải không thành, vướng mắc sẽ được giải quyết theo quy định của
pháp luật có liên quan.
5. Hiệu lực thực hiện
- Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng này hiệu lực từ ngày …… đến
ngày…… (ghi theo Mục 2 của Văn bản thỏa thuận này).
- Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng này được lập thành 02 bản, gtrị như
nhau, mỗi bên giữ 01 bản.
ĐẠI DIN BÊN A
(Ký và ghi rõ hn;
ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
ĐẠI DIN BÊN B
(Ký và ghi rõ h tên;
ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
39
Mu s 33
…(01)...
…..(02)…..
________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
(Tên địa phương), ngày tháng năm
DANH MC DI VT/C VT/BO VT QUC GIA/
DI SẢN TƯ LIỆU TRONG DANH MC QUC GIA
DANH MC CỦA UNESCO ĐƯA ĐI TRƯNGY, NGHIÊN CU
HOC BO QUN THI HN TRONG NƯỚC/NƯỚC NGOÀI
STT
Tên di vt/c
vt/bo vt
quc gia/di
sn
tư liệu trong
Danh mc
quc gia và
Danh mc ca
UNESCO
Cht
liu
chính
S
ng
Nơi
lưu
gi
Niên
đại
Kích
thước
(cm)
S
kim
(nếu
có)
Hình
nh
S
ngày
đăng ký
di vt, c
vt/Quyết
định công
nhn bo
vt quc
gia/ ghi
danh di
sản tư
liu
1
Tng s di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu: ... (Bng ch: ...)
CƠ QUAN/T CHC/CÁ NHÂN ĐỀ NGH
(Ký và ghi rõ h tên; ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
40
6. Thủ tục phê duyt kế hoch bo qun, phc chế bo vt quc gia
(cp tnh)
* Trình tự thực hiện:
- quan, tchức được giao quản bảo vt quốc gia chủ sở hữu bảo
vật quốc gia gửi 01 bộ hồ sơ khoa học tới Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học hợp lệ, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, pduyệt kế hoạch bảo quản, phục chế bảo
vật quốc gia.
* Cách thức thực hiện: Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu
điện.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Tờ trình đề nghị phê duyệt kế hoạch.
(2) Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
(3) Dự thảo kế hoạch sau khi tiếp thu, giải trình ý kiến của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ
khoa học hợp lệ.
* Đối tượng thực hiện: quan, tổ chức được giao quản bảo vật quốc
gia và chủ sở hữu bảo vật quốc gia.
* Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh.
* Kết quả thực hiện: Quyết định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai: Không quy định.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 m 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
41
7. Thủ tục phê duyệt đề án, d án, kế hoch qun lý, bo v phát
huy giá tr di sản tư liệu được ghi danh (cp tnh)
* Trình tự thực hiện:
- Sở Văn hóa, Ththao và Du lịch gửi 01 b h sơ ti y ban nhân dân tỉnh.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt đề án, dự án, kế hoạch quản lý,
bảo vệ và phát huy giá trị di sản tư liệu.
* Cách thức thực hiện: Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu
điện.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Tờ trình đề nghị phê duyệt đề án, dự án, kế hoạch.
(2) Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
(3) Dự thảo đán, dự án, kế hoạch sau khi tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm
định của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
* Đối tượng thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh.
* Kết quả thực hiện: Quyết định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai: Không quy định.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 m 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
42
8. Thủ tục phê duyt d án, kế hoch phc chế di sản liệu được
UNESCO ghi danh (cp tnh)
* Trình tự thực hiện:
- Cơ quan, tổ chức được giao quản lý di sản liệu và chủ sở hữu di sản
liệu gửi 01 bộ hồ sơ khoa học tới Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học hợp lệ, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt dự án, kế hoạch phục chế di sản tư
liệu.
* Cách thức thực hiện: Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu
điện.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Tờ trình đề nghị phê duyệt dự án, kế hoạch phục chế di sản tư liệu.
(2) Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
(3) Dự thảo dự án, kế hoạch sau khi tiếp thu, giải trình ý kiến của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ
khoa học hợp l.
* Đối tượng thực hiện: quan, tổ chức được giao quản di sản liệu
và chủ sở hữu di sản tư liệu.
* Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh.
* Kết quả thực hiện: Quyết định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai: Không quy định.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định s308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
43
9. Thủ tục đưa di sản liệu trong Danh mc quốc gia đi trưng bày,
nghiên cu hoc bo qun có thi hn c ngoài (cp tnh)
* Trình tự thực hiện:
- Sở Văn hóa, Ththao và Du lịch gửi 01 bộ h ti Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh trách nhiệm xác định khoản tiền bên mua bảo hiểm
phải đóng theo quy định của pháp luật về kinh doanh bảo hiểm cho di sản tư liệu
trong Danh mục quốc gia trên sở ý kiến của Hội đồng cấp tỉnh quy định tại
điểm g khoản 1 thành lập theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 90 Nghị
định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể tngày nhận được văn bản kết luận
của Hội đồng quy định tại điểm h khoản 4 Điều 58 Nghị định số 308/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét,
gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện 01 bộ hồ tới Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch để lấy ý kiến.
- Trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch trách nhiệm xem xét, văn bản đồng ý đề
nghị đưa di sản liệu trong Danh mục quốc gia đi trưng bày, nghiên cứu hoặc
bảo quản thời hạn nước ngoài. Trường hợp không đồng ý phải trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý do.
- Sau khi ý kiến đồng ý bằng văn bản của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định việc đưa di
sản liệu trong Danh mục quốc gia đi tng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có
thời hạn ở nước ngoài.
* Cách thức thực hiện: Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu
điện.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản đề nghị đưa di sản liệu trong Danh mục quốc gia đi trưng
bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài theo Mẫu số 32 tại Ph
lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ.
(2) Văn bản thỏa thuận hoặc hợp đồng về việc đại diện cho chủ sở hữu di
sản liệu trong Danh mục quốc gia thuộc sở hữu chung, sở hữu riêng trong
việc hợp tác với đối tác nước ngoài Mẫu số 34 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(3) Danh mục di sản liệu trong Danh mục quốc gia được đưa đi tng
bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài theo Mẫu số 33 tại Ph
lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ.
(4) Bản sao chứng thực bản dịch tiếng Việt chứng thực văn bản
44
thỏa thuận nguyên tắc về việc đưa di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia đi
trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài.
(5) Bản sao chứng thực bản dịch tiếng Vit chứng thc hợp đồng
ngun tắc bảo him quốc tế t phía tiếp nhận di sản tư liệu trong Danh mục quốc
gia đưc đưa đi trưngy, nghn cứu hoặc bảo quản thi hạn nưc ngoài.
(6) Bản thuyết minh nội dung trưng bày, giới thiu di sản liệu trong
Danh mục quốc gia được đưa đi trưng bày thời hạn nước ngoài hoặc bản
thuyết minh mục đích kết quả dự kiến của việc nghiên cứu, bảo quản đối với
di sản liệu trong Danh mục quốc gia được đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc
bảo quản ở nước ngoài.
(7) Văn bản kết luận của Hội đồng xác định giá trị di sản tư liệu trong Danh
mục quốc gia Danh mục của UNESCO quy đổi bằng tiền để mua bảo hiểm
cho di sản liệu đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bo quản có thời hn
nước ngoài theo Mẫu số 36 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh trách nhiệm xác định khoản tiền bên mua bảo hiểm
phải đóng theo quy định của pháp luật về kinh doanh bảo hiểm cho di sản tư liệu
trong Danh mục quốc gia trên cơ sở ý kiến của Hội đồng cấp tỉnh.
- Trong thời hn 03 ny làm việc kể t ngày nhận được văn bản kết lun ca
Hội đồng, Ủy ban nhân n tỉnh xem t, gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua
đường u điện 01 bộ h tới Bộn a, Thể thao Du lịch để lấy ý kiến.
- Trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch trách nhiệm xem xét, văn bản đồng ý đề
nghị đưa di sản liệu trong Danh mục quốc gia đi trưng bày, nghiên cứu hoặc
bảo quản thời hạn nước ngoài. Trường hợp không đồng ý phải trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý do.
- Sau khi ý kiến đồng ý bằng văn bản của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định việc đưa di
sản liệu trong Danh mục quốc gia đi tng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có
thời hạn ở nước ngoài.
* Đối tượng thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh.
* Kết quả thực hiện: Quyết định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai:
45
- Văn bản đề nghị đưa di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia đi trưng bày,
nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài theo Mẫu số 32 tại Phụ lục I
ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ.
- Văn bản thỏa thuận hoặc hợp đồng về việc đại diện cho chủ sở hữu di sản
liệu trong Danh mục quốc gia thuộc sở hữu chung, sở hữu riêng trong việc
hợp tác với đối tác nước ngoài Mẫu số 34 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Danh mục di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia được đưa đi trưng bày,
nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài theo Mẫu số 33 tại Phụ lục I
ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ.
- Văn bản kết luận của Hội đồng xác định giá trị di sản tư liệu trong Danh
mục quốc gia Danh mục của UNESCO quy đổi bằng tiền để mua bảo hiểm
cho di sản liệu đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bo quản có thời hn
nước ngoài theo Mẫu số 36 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
46
Mu s 32
…(01)...
...(02)…
___________
S: …/…
V/v đề ngh đưa di vật/c vt/bo vt
quc gia/di sn tư liệu trong Danh mc
quc gia và Danh mc ca UNESCO
đi trưngy, nghiên cứu hoc bo qun
trong nước/nước ngoài
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
(Tên địa phương), ngày tháng năm
Kính gửi: …………….(03)……………..
1. n c Lut Di sn văn a ny 23 tháng 11 m 2024 và Ngh định
s 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 m 2025 ca Chính ph quy đnh chi
tiết mt s điu và bin pháp t chức, hưng dn thi hành Lut Di sn văn
hóa, đ ngh (Ủy ban nhân n tnh/bộ/ngành/cơ quan/t chc trung
ương)… cho phép …… thc hin th tc đưa .... (s ng)..., ....( Danh
mc kèm theo).... di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liu trong Danh mc
quc gia Danh mc ca UNESCO đi trưng bày, nghiên cu hoc bo qun
trong nước/nưc ngi.
(Nêu mục đích đưa di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liu trong
Danh mc quc gia Danh mc ca UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoc
bo qun trong nước/nước ngoài).
2. Ni dung/Kết qu d kiến:..........................................................................
(- Đối vi di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liu trong Danh mc
quc gia Danh mc của UNESCO được đưa đi trưng bày trong ớc/nước
ngoài: Nêu rõ nội dung trưng bày;
- Đối vi di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liu trong Danh mc quc
gia Danh mc của UNESCO đưc đưa đi nghiên cứu hoc bo qun trong
c/nước ngoài: u do cn nghiên cu hoc bo qun và kết qu d kiến).
3. Thông tin v đối tác (bên tiếp nhn):..........................................................
- Tên t chc:..................................................................................................
- Người đứng đại din theo pháp lut:............................................................
- Địa ch:......................................... - Quc gia:............................................
- Đin thoi:.................................... - Email:.................................................
4. Thời gian đưa di vt/c vt/bo vt quc gia/di sn tư liệu trong Danh mc
quc gia Danh mc ca UNESCO đi trưngy, nghiên cứu hoc bo qun:
- Thời gian đưa đi: ..........................................................................................
- Địa điểm trưng bày, nghiên cứu hoc bo qun:..........................................
- Thời gian đưa về: .........................................................................................
47
5. Cam kết đưa di vật/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc
quc gia và Danh mc ca UNESCO v Vit Nam sau khi hoàn thành việc trưng
bày, nghiên cu, hoc bo qun cam kết chấp hành đầy đủ các quy định ca
pháp lut có liên quan.
Tài liu kèm theo:
- ……………………;
- ……………………;
CƠ QUAN/T CHC/CÁ NHÂN ĐỀ NGH
(Ký và ghi rõ hn; ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
48
Mu s 34
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
…, ngày … tháng … năm …
VĂN BẢN THỎA THUẬN/HỢP ĐỒNG
V vic đại din cho ch s hu di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu
trong Danh mc quc gia và Danh mc ca UNESCO
thuc s hu chung, s hu riêng trong vic hp tác vi đối tác c ngoài
_____________
Căn cứ Luật Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ B Lut Dân s;
Căn cứ Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 m 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi
hành Luật Di sản văn hóa;
Hôm nay, tại ……………………………...…………………………….
Chúng tôi gồm có:
- Bên A: (ghi tên t chc, nhân ch s hu di vt/c vt/bo vt
quc gia/di sản liệu trong Danh mc quc gia Danh mc ca UNESCO
thuc s hu chung, s hu riêng).
(Trường hp là t chc)
+ Người đại din theo pháp lut: ....................................................................
+ Chc v: ......................................................................................................
+ Địa ch: ........................................................................................................
+ Điện thoi: ...................................................................................................
(Trường hp là cá nhân)
+ H tên: .........................................................................................................
+ S Căn cước/Căn cước công dân/Mã s đnh danh nhân:..................
ngày cấp…………......... nơi cấp…………….....................................................
+ Địa ch thường trú: ......................................................................................
+ Điện thoi: ...................................................................................................
- Bên B: (ghi tên t chc đưc giao qun di vt/c vt/bo vt quc
gia/di sản tư liệu trong Danh mc quc gia và Danh mc ca UNESCO thuc s
hu toàn dân đại din trong vic hp tác vi đối tác c ngoài)
+ Người đại din: ............................................................................................
+ Chc v: ......................................................................................................
+ Địa ch: ........................................................................................................
49
+ Điện thoi: ...................................................................................................
Hai bên thỏa thuận về việc bên B đại diện cho bên A trong việc hợp tác với
đối tác nước ngoài đối với di vật/cổ vt/bảo vật quốc gia/di sản liệu trong
Danh mục quốc gia và Danh mục của UNESCO thuộc sở hữu của bên A, với nội
dung như sau:
1. Phạm vi đại diện:
Bên A đồng ý để bên B đại diện trong việc hợp tác với… (ghi tên
địa chỉ của đối tác nước ngoài) để đưa… (ghi số lượng).... di vật/cổ vật/bảo
vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia và Danh mục của UNESCO
(có Danh mục kèm theo) ra nước ngoài với mục đích …(ghi mục đích trưng
bày, nghiên cứu hoặc bảo quản)....
2. Thời gian đại diện:
(Do hai bên thống nhất, bảo đảm phù hợp với thời gian thực hiện trong văn
bản thỏa thuận nguyên tắc việc đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu
trong Danh mục quốc gia Danh mục của UNESCO ra nước ngoài do bên B
ký kết với đối tác nước ngoài).
3. Quyền và nghĩa vụ của các bên:
3.1. Quyền và nghĩa vụ của bên A:
3.1.1. Quyền của bên A:
- Được tham gia ý kiến để thống nhất nội dung văn bản thỏa thuận nguyên
tắc về việc đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu trong Danh mục
quốc gia và Danh mục của UNESCO ra nước ngoài và hợp đồng nguyên tắc bảo
hiểm quốc tế từ phía tiếp nhận di vật/cvật/bảo vật quốc gia/di sản tư liu trong
Danh mục quốc gia và Danh mục của UNESCO ra nước ngoài.
- Quyền khác (nếu - theo thỏa thuận của giữa bên A và bên B hoặc giữa
hai bên với đối tác nước ngoài trong trường hợp cụ thể).
3.1.2. Nghĩa vụ của bên A:
- Cung cấp đầy đủ thông tin tài liệu liên quan đến di vật/cổ vật/bảo vt
quốc gia/di sản liệu trong Danh mục quốc gia Danh mục của UNESCO
cho bên B để thực hiện các thủ tục theo quy định.
- Thực hiện đúng nội dung liên quan theo văn bản thỏa thuận nguyên tắc về
việc đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia
Danh mục của UNESCO ra nước ngoài.
- Nghĩa vụ khác (nếu - theo thỏa thuận giữa bên A với bên B hoặc giữa
02 bên với đối tác nước ngoài trong trường hợp cụ thể).
3.2. Quyền và nghĩa vụ của bên B:
3.2.1. Quyền của bên B:
- Được toàn quyền đại diện cho bên A trong việc hợp tác vi đối tác nước
ngoài đối với di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu trong Danh mục quốc
gia và Danh mục của UNESCO thuộc sở hữu của bên A.
50
- Quyền khác (nếu - theo thỏa thuận của giữa bên A và bên B hoặc giữa
02 bên với đối tác nước ngoài trong trường hợp cụ thể).
3.2.2. Nghĩa vụ của bên B:
- Bảo đảm cho bên A được tham gia ý kiến đưa đầy đủ ý kiến đã thống
nhất với bên A vào nội dung văn bản thỏa thuận nguyên tắc về việc đưa di
vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia và Danh mục
của UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản ở nước ngoài.
- Bảo đảm đầy đủ quyền lợi ích hợp pháp của bên A trong toàn bộ thời
gian đại diện cho bên A để hợp tác với đối tác nước ngoài.
- Thực hiện đúng nội dung liên quan theo văn bản thỏa thuận nguyên tắc về
việc đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia
Danh mục của UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản nước
ngoài.
- Nghĩa vụ khác (nếu - theo thỏa thuận giữa bên A với bên B hoặc giữa
hai bên với đối tác nước ngoài trong trường hợp cụ thể).
4. Quy định chung
- Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng này được hiểu chịu sự điều chỉnh theo
pháp luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- Hai bên cam kết thực hiện nghiêm túc nội dung văn bản thỏa thuận này.
- Mọi vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện văn bản thỏa thuận
này trước hết được gii quyết thông qua thương lượng, hòa giải. Nếu thương
lượng, hòa giải không thành, vướng mắc sẽ được giải quyết theo quy định của
pháp luật có liên quan.
5. Hiệu lực thực hiện
- Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng này hiệu lực từ ngày …… đến
ngày…… (ghi theo Mục 2 của Văn bản thỏa thuận này).
- Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng này được lập thành 02 bản, gtrị như
nhau, mỗi bên giữ 01 bản.
ĐẠI DIN BÊN A
(Ký và ghi rõ hn;
ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
ĐẠI DIN BÊN B
(Ký và ghi rõ hn;
ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
51
Mu s 33
…(01)...
…..(02)…..
________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
(Tên địa phương), ngày tháng năm
DANH MC DI VT/C VT/BO VT QUC GIA/
DI SẢN TƯ LIỆU TRONG DANH MC QUC GIA
DANH MC CỦA UNESCO ĐƯA ĐI TRƯNGY, NGHIÊN CU
HOC BO QUN THI HN TRONG NƯỚC/NƯỚC NGOÀI
STT
Tên di vt/c
vt/bo vt
quc gia/di
sn
tư liệu trong
Danh mc
quc gia và
Danh mc ca
UNESCO
Cht
liu
chính
S
ng
Nơi
lưu
gi
Niên
đại
Kích
thước
(cm)
S
kim
(nếu
có)
Hình
nh
S
ngày
đăng ký
di vt, c
vt/Quyết
định công
nhn bo
vt quc
gia/ ghi
danh di
sản tư
liu
1
Tng s di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu: ... (Bng ch: ...)
CƠ QUAN/T CHC/CÁ NHÂN ĐỀ NGH
(Ký và ghi rõ h tên; ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
52
Mu s 36
TÊN CƠ QUAN THÀNH LP HỘI ĐỒNG
HỘI ĐỒNG XÁC ĐỊNH GIÁ TR
____________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
__________________________________
(Tên địa phương), ngày … tháng … năm ...
KT LUN CA HỘI ĐỒNG XÁC ĐỊNH GIÁ TR
DI VT/C VT/BO VT QUC GIA/DI SẢN TƯ LIỆU
TRONG DANH MC QUC GIA VÀ DANH MC CA UNESCO
QUY ĐỔI BNG TIỀN ĐỂ MUA BO HIM CHO DI VT,
C VT, BO VT QUC GIA/DI SẢN TƯ LIỆU TRONG
DANH MC QUC GIA VÀ DANH MC CA UNESCO
ĐƯỢC ĐƯA ĐI TRƯNG BÀY, NGHIÊN CỨU HOC
BO QUN CÓ THI HN C NGOÀI
n cứ Quyết định thành lp Hội đồng c định giá tr di vt/c vt/bo vt
quc gia/di sn liệu trong Danh mc quc gia Danh mc ca UNESCO quy
đổi bng tiền để mua bo him cho di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liu
trong Danh mc quc gia Danh mc ca UNESCO đưc đưa đi trưng bày,
nghn cu hoc bo qun thi hn c ngoài (sau đây gọi Hội đng).
Hội đồng hp hi ... gi ... ngày ... tháng ... năm ..., tại ........................ đ
xem xét, đánh giá và xác định giá tr di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu
trong Danh mc quc gia và Danh mc ca UNESCO quy đi bng tin đ mua
bo him cho di vt/c vt/bo vt quc gia/di sn liệu trong Danh mc quc
gia Danh mc của UNESCO được đưa đi trưng bày, nghn cứu hoc bo
qun có thi hn c ngoài.
S thành viên Hội đồng có mt (trên tng s thành viên): ...., gm:
1. .....................................................................................
2. .....................................................................................
3. .....................................................................................
S thành viên Hội đồng vng mt (trên tng s thành viên): ...., gm:
1. .....................................................................................
2. .....................................................................................
3. .....................................................................................
Ni dung và kết qu làm vic ca Hội đồng
1. Hi đồng đã nghe Tổ thư của Hi đồng trình y báo o đánh giá c
định gtr di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liu trong Danh mc quc gia
Danh mc ca UNESCO quy đổi bng tin đ mua bo him cho di vt/c vt/bo
vt quc gia/di sn liu trong Danh mc quc gia Danh mc ca UNESCO
đưc đưa đi trưng y, nghiên cứu hoc bo qun có thi hn c ngoài.
53
2. Hội đồng đã xem xét, thảo luận, đánh giá ý kiến đối vi tng di
vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc quc gia và Danh mc
ca UNESCO và thng nht xác định giá tr di vt/c vt/bo vt quc gia/di sn
liu trong Danh mc quc gia Danh mc của UNESCO quy đổi bng tin
để mua bo him cho di vt/c vt/bo vt quc gia/di sn liệu trong Danh
mc quc gia và Danh mc của UNESCO được đưa đi trưng bày, nghn cứu
hoc bo qun thi hn c ngoài.
3. Hội đồng bu Ban kim phiếu tiến hành b phiếu
Ban kim phiếu (gm 03 thành viên Hội đồng):
- Trưởng ban: ..................................................................
- y viên: 1. ...................................................................
2. ...................................................................
4. Kết qu làm vic và kiến ngh ca Hội đồng
Căn cứ kết qu b phiếu kim phiếu, Hội đồng thng nht xác đnh g
tr di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liu trong Danh mc quc gia
Danh mc ca UNESCO quy đi bng tiền đ mua bo him cho di vt/c
vt/bo vt quc gia/di sản tư liu trong Danh mc quc gia và Danh mc ca
UNESCO được đưa đi trưng bày, nghiên cu hoc bo qun có thi hn c
ngoài, c th như sau:
STT
Tên di vt/c vt/bo vt quc
gia/di sản tư liệu trong Danh
mc quc gia và Danh mc ca
UNESCO
Hình nh
Giá tr quy
đổi bng tin
1
TNG CNG
Bng ch:
Hội đồng đề ngh (Cơ quan thành lập Hội đồng) xem xét, quyết đnh xác
định giá tr di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc quc gia
Danh mc của UNESCO quy đổi bng tiền đ mua bo him cho di vt/c
vt/bo vt quc gia/di sn liệu trong Danh mc quc gia Danh mc ca
UNESCO được đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoc bo qun thi hn c
ngoài theo quy định ca pháp lut.
THƯ KÝ HỘI ĐỒNG
(Ký và ghi rõ hn)
CH TCH HỘI ĐỒNG
(Ký và ghi rõ h tên)
54
10. Thủ tục đưa di sản liệu trong Danh mc của UNESCO đi trưng
bày, nghiên cu hoc bo qun có thi hn c ngoài (cp tnh)
* Trình tự thực hiện:
- Sở Văn hóa, Ththao và Du lịch gửi 01 b h ti y ban nhân dân tỉnh.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh trách nhiệm xác định khoản tiền bên mua bảo hiểm
phải đóng theo quy định của pháp luật về kinh doanh bảo hiểm cho di sản tư liệu
trong Danh mục của UNESCO trên cơ sở ý kiến của Hội đồng cấp tỉnh quy định
tại điểm g khoản 1 thành lập theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 90 Nghị
định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể tngày nhận được văn bản kết luận
của Hội đồng quy định tại điểm h khoản 4 Điều 58 Nghị định số 308/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét,
gửi 01 bộ hồ sơ tới Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch để lấy ý kiến.
- Trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch trách nhiệm xem xét, văn bản đồng ý đề
nghị đưa di sản liệu trong Danh mục của UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu
hoặc bảo quản thời hạn nước ngoài. Trường hợp kng đồng ý phải trả lời
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến đồng ý
bằng văn bn của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét,
quyết định việc đưa di sản liu trong Danh mục của UNESCO đi trưng bày,
nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài.
* Cách thức thực hiện: Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu
điện.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản đề nghị đưa di sản liệu trong Danh mục của UNESCO đi
trưng bày, nghiên cứu hoặc bo quản thời hạn nước ngoài theo Mẫu số 32
tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng
11 năm 2025 của Chính phủ.
(2) Văn bản thỏa thuận hoặc hợp đồng về việc đại diện cho chủ sở hữu di
sản liệu trong Danh mục của UNESCO thuộc sở hu chung, sở hữu riêng
trong việc hợp tác với đối tác nước ngoài Mẫu số 34 tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(3) Văn bản xác nhận đồng ý đưa di sản tư liệu trong Danh mục của
UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn trong
nước/nước ngoài theo Mẫu số 35 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(4) Danh mục di sản liệu trong Danh mục của UNESCO được đưa đi
55
trưng bày, nghiên cứu hoặc bo quản thời hạn nước ngoài theo Mẫu số 33
tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng
11 năm 2025 của Chính phủ.
(5) Bản sao chứng thực bản dịch tiếng Việt chứng thực văn bản
thỏa thuận nguyên tắc về việc đưa di sản liệu trong Danh mục của UNESCO
đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài.
(6) Bản sao chứng thực bản dịch tiếng Việt chứng thực hợp đồng
nguyên tắc bảo hiểm quốc tế từ phía tiếp nhận di sản tư liệu trong Danh mục của
UNESCO được đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn nước
ngoài.
(7) Bản thuyết minh nội dung trưng bày, giới thiu di sản liệu trong
Danh mục của UNESCO được đưa đi trưng bày thời hạn nước ngoài hoặc
bản thuyết minh mục đích và kết quả dự kiến của việc nghiên cứu, bảo quản đối
với di sản tư liệu trong Danh mục của UNESCO được đưa đi trưng bày, nghiên
cứu hoặc bảo quản ở nước ngoài.
(8) Văn bản kết luận của Hội đồng xác định giá trị di sản tư liệu trong Danh
mục quốc gia Danh mục của UNESCO quy đổi bằng tiền để mua bảo hiểm
cho di sản liệu đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bo quản có thời hn
nước ngoài theo Mẫu số 36 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh trách nhiệm xác định khoản tiền bên mua bảo hiểm
phải đóng theo quy định của pháp luật về kinh doanh bảo hiểm cho di sản tư liệu
trong Danh mục của UNESCO trên cơ sở ý kiến của Hội đồng cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể tngày nhận được văn bản kết luận
của Hội đồng, Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, gửi 01 bộ hồ tới Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch để lấy ý kiến.
- Trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch trách nhiệm xem xét, văn bản đồng ý đề
nghị đưa di sản liệu trong Danh mục của UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu
hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến đồng ý
bằng văn bn của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét,
quyết định việc đưa di sản liu trong Danh mục của UNESCO đi trưng bày,
nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài.
* Đối tượng thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Thủ tướng Chính phủ.
56
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh.
* Kết quả thực hiện: Quyết định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai:
- Văn bản đ nghị đưa di sản liệu trong Danh mục của UNESCO đi
trưng bày, nghiên cứu hoặc bo quản thời hạn nước ngoài theo Mẫu số 32
tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng
11 năm 2025 của Chính phủ.
- Văn bản thỏa thuận hoặc hợp đồng về việc đại diện cho chủ sở hữu di sản
liệu trong Danh mục của UNESCO thuộc sở hữu chung, sở hữu riêng trong
việc hợp tác với đối tác nước ngoài Mẫu số 34 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Văn bản xác nhận đồng ý đưa di sản tư liệu trong Danh mục của
UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn trong
nước/nước ngoài theo Mẫu số 35 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Danh mục di sản tư liệu trong Danh mục của UNESCO được đưa đi trưng
bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài theo Mẫu số 33 tại Ph
lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ.
- Văn bản kết luận của Hội đồng xác định giá trị di sản tư liệu trong Danh
mục quốc gia Danh mục của UNESCO quy đổi bằng tiền để mua bảo hiểm
cho di sản liệu đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bo quản có thời hn
nước ngoài theo Mẫu số 36 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 m 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
57
Mu s 32
…(01)...
...(02)…
___________
S: …/…
V/v đề ngh đưa di vật/c vt/bo vt
quc gia/di sn tư liệu trong Danh mc
quc gia và Danh mc ca UNESCO
đi trưngy, nghiên cứu hoc bo qun
trong nước/nước ngoài
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
(Tên địa phương), ngày tháng năm
Kính gửi: …………….(03)……………..
1. n c Lut Di sn văn a ny 23 tháng 11 m 2024 và Ngh định
s 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 m 2025 ca Chính ph quy đnh chi
tiết mt s điu và bin pháp t chức, hưng dn thi hành Lut Di sn văn
hóa, đ ngh (Ủy ban nhân n tnh/bộ/ngành/cơ quan/t chc trung
ương)… cho phép …… thc hin th tc đưa .... (s ng)..., ....( Danh
mc kèm theo).... di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liu trong Danh mc
quc gia Danh mc ca UNESCO đi trưng bày, nghiên cu hoc bo qun
trong nước/nưc ngi.
(Nêu mục đích đưa di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liu trong
Danh mc quc gia Danh mc ca UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoc
bo qun trong nước/nước ngoài).
2. Ni dung/Kết qu d kiến:..........................................................................
(- Đối vi di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liu trong Danh mc
quc gia Danh mc của UNESCO được đưa đi trưng bày trong ớc/nước
ngoài: Nêu rõ nội dung trưng bày;
- Đối vi di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liu trong Danh mc quc
gia Danh mc của UNESCO đưc đưa đi nghiên cứu hoc bo qun trong
c/nước ngoài: u do cn nghiên cu hoc bo qun và kết qu d kiến).
3. Thông tin v đối tác (bên tiếp nhn):..........................................................
- Tên t chc:..................................................................................................
- Người đứng đại din theo pháp lut:............................................................
- Địa ch:......................................... - Quc gia:............................................
- Đin thoi:.................................... - Email:.................................................
4. Thời gian đưa di vt/c vt/bo vt quc gia/di sn tư liệu trong Danh mc
quc gia Danh mc ca UNESCO đi trưngy, nghiên cứu hoc bo qun:
- Thời gian đưa đi: ..........................................................................................
- Địa điểm trưng bày, nghiên cứu hoc bo qun:..........................................
- Thời gian đưa về: .........................................................................................
58
5. Cam kết đưa di vật/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc
quc gia và Danh mc ca UNESCO v Vit Nam sau khi hoàn thành việc trưng
bày, nghiên cu, hoc bo qun cam kết chấp hành đầy đủ các quy định ca
pháp lut có liên quan.
Tài liu kèm theo:
- ……………………;
- ……………………;
CƠ QUAN/T CHC/CÁ NHÂN ĐỀ NGH
(Ký và ghi rõ hn; ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
59
Mu s 34
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
…, ngày … tháng … năm …
VĂN BẢN THỎA THUẬN/HỢP ĐỒNG
V vic đại din cho ch s hu di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu
trong Danh mc quc gia và Danh mc ca UNESCO
thuc s hu chung, s hu riêng trong vic hp tác vi đối tác c ngoài
_____________
Căn cứ Luật Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ B Lut Dân s;
Căn cứ Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 m 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi
hành Luật Di sản văn hóa;
Hôm nay, tại ……………………………...…………………………….
Chúng tôi gồm có:
- Bên A: (ghi tên t chc, nhân ch s hu di vt/c vt/bo vt
quc gia/di sản liệu trong Danh mc quc gia Danh mc ca UNESCO
thuc s hu chung, s hu riêng).
(Trường hp là t chc)
+ Người đại din theo pháp lut: ....................................................................
+ Chc v: ......................................................................................................
+ Địa ch: ........................................................................................................
+ Điện thoi: ...................................................................................................
(Trường hp là cá nhân)
+ H tên: .........................................................................................................
+ S Căn cước/Căn cước công dân/Mã s đnh danh nhân:..................
ngày cấp…………......... nơi cấp…………….....................................................
+ Địa ch thường trú: ......................................................................................
+ Điện thoi: ...................................................................................................
- Bên B: (ghi tên t chc đưc giao qun di vt/c vt/bo vt quc
gia/di sản tư liệu trong Danh mc quc gia và Danh mc ca UNESCO thuc s
hu toàn dân đại din trong vic hp tác vi đối tác c ngoài)
+ Người đại din: ............................................................................................
+ Chc v: ......................................................................................................
+ Địa ch: ........................................................................................................
60
+ Điện thoi: ...................................................................................................
Hai bên thỏa thuận về việc bên B đại diện cho bên A trong việc hợp tác với
đối tác nước ngoài đối với di vật/cổ vt/bảo vật quốc gia/di sản liệu trong
Danh mục quốc gia và Danh mục của UNESCO thuộc sở hữu của bên A, với nội
dung như sau:
1. Phạm vi đại diện:
Bên A đồng ý để bên B đại diện trong việc hợp tác với… (ghi tên
địa chỉ của đối tác nước ngoài) để đưa… (ghi số lượng).... di vật/cổ vật/bảo
vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia và Danh mục của UNESCO
(có Danh mục kèm theo) ra nước ngoài với mục đích …(ghi mục đích trưng
bày, nghiên cứu hoặc bảo quản)....
2. Thời gian đại diện:
(Do hai bên thống nhất, bảo đảm phù hợp với thời gian thực hiện trong văn
bản thỏa thuận nguyên tắc việc đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu
trong Danh mục quốc gia Danh mục của UNESCO ra nước ngoài do bên B
ký kết với đối tác nước ngoài).
3. Quyền và nghĩa vụ của các bên:
3.1. Quyền và nghĩa vụ của bên A:
3.1.1. Quyền của bên A:
- Được tham gia ý kiến để thống nhất nội dung văn bản thỏa thuận nguyên
tắc về việc đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu trong Danh mục
quốc gia và Danh mục của UNESCO ra nước ngoài và hợp đồng nguyên tắc bảo
hiểm quốc tế từ phía tiếp nhận di vật/cvật/bảo vật quốc gia/di sản tư liu trong
Danh mục quốc gia và Danh mục của UNESCO ra nước ngoài.
- Quyền khác (nếu - theo thỏa thuận của giữa bên A và bên B hoặc giữa
hai bên với đối tác nước ngoài trong trường hợp cụ thể).
3.1.2. Nghĩa vụ của bên A:
- Cung cấp đầy đủ thông tin tài liệu liên quan đến di vật/cổ vật/bảo vt
quốc gia/di sản liệu trong Danh mục quốc gia Danh mục của UNESCO
cho bên B để thực hiện các thủ tục theo quy định.
- Thực hiện đúng nội dung liên quan theo văn bản thỏa thuận nguyên tắc về
việc đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia
và Danh mục của UNESCO ra nước ngoài.
- Nghĩa vụ khác (nếu - theo thỏa thuận giữa bên A với bên B hoặc giữa
02 bên với đối tác nước ngoài trong trường hợp cụ thể).
3.2. Quyền và nghĩa vụ của bên B:
3.2.1. Quyền của bên B:
- Được toàn quyền đại diện cho bên A trong việc hợp tác vi đối tác nước
ngoài đối với di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu trong Danh mục quốc
gia và Danh mục của UNESCO thuộc sở hữu của bên A.
61
- Quyền khác (nếu - theo thỏa thuận của giữa bên A và bên B hoặc giữa
02 bên với đối tác nước ngoài trong trường hợp cụ thể).
3.2.2. Nghĩa vụ của bên B:
- Bảo đảm cho bên A được tham gia ý kiến đưa đầy đủ ý kiến đã thống
nhất với bên A vào nội dung văn bản thỏa thuận nguyên tắc về việc đưa di
vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia và Danh mục
của UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản ở nước ngoài.
- Bảo đảm đầy đủ quyền lợi ích hợp pháp của bên A trong toàn bộ thời
gian đại diện cho bên A để hợp tác với đối tác nước ngoài.
- Thực hiện đúng nội dung liên quan theo n bản thỏa thuận nguyên tắc về
vic đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu trong Danh mục quốc gia
Danh mục ca UNESCO đi trưng y, nghiên cứu hoặc bảo quản ởớc ngoài.
- Nghĩa vụ khác (nếu - theo thỏa thuận giữa bên A với bên B hoặc giữa
hai bên với đối tác nước ngoài trong trường hợp cụ thể).
4. Quy định chung
- Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng này được hiểu chịu sự điều chỉnh theo
pháp luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- Hai bên cam kết thực hiện nghiêm túc nội dung văn bản thỏa thuận này.
- Mọi vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện văn bản thỏa thuận
này trước hết được gii quyết thông qua thương lượng, hòa giải. Nếu thương
lượng, hòa giải không thành, vướng mắc sẽ được giải quyết theo quy định của
pháp luật có liên quan.
5. Hiệu lực thực hiện
- Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng này hiệu lực từ ngày …… đến
ngày…… (ghi theo Mục 2 của Văn bản thỏa thuận này).
- Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng này được lập thành 02 bản, gtrị như
nhau, mỗi bên giữ 01 bản.
ĐẠI DIN BÊN A
(Ký và ghi rõ hn;
ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
ĐẠI DIN BÊN B
(Ký và ghi rõ hn;
ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
62
Mu s 35
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
…., ngày ….. tháng …. năm …..
BIÊN BẢN XÁC NHẬN ĐỒNG Ý ĐƯA BẢO VẬT QUỐC GIA
TÀI LIỆU U TRỮ GIÁ TRỊ ĐẶC BIỆT, TÀI LIỆU
LƯU TRỮ GIÁ TR ĐẶC BIỆT/DI SẢN LIỆU
TRONG DANH MỤC CỦA UNESCO ĐI TRƯNG BÀY,
NGHIÊN CỨU HOẶC BẢO QUẢN THỜI HẠN
TRONG NƯỚC/NƯỚC NGOÀI
Căn cứ Luật Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi
hành Luật Di sản văn hóa;
Hôm nay, tại ……………...............................................................................
Chúng tôi gồm có:
- Bên A i din quan, t chc, nhân, gia đình, dòng h, cng
đồng đưc giao qun hoc s hu): ...............................................................
+ H và tên: ....................................................................................................
+ Chc v (nếu có): ........................................................................................
+ S Căn cước/Căn cước công dân/s định danh nhân i vi
nhân người Vit Nam): …..................ngày cấp…..….........nơi
cp .............................
+ Địa ch: ........................................................................................................
- Bên B i din quan đưa đi): .............................................................
+ H và tên: ....................................................................................................
+ Chc v: ......................................................................................................
+ Địa ch: ........................................................................................................
Hai bên thống nhất lập Biên bản xác nhận cho mượn bo vật quốc gia là tài
liệu lưu trữ giá trị đặc biệt, tài liệu lưu trữ giá trị đặc biệt/di sản liệu
trong Danh mục của UNESCO đi tng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời
hạn ở trong nước/nước ngoài, cụ thể như sau:
Điều 1. Đối tượng của Biên bản xác nhận
Bên A đồng ý cho bên B đưa bảo vật quốc gia là tài liệu lưu trữ giá trị
đặc biệt, tài liệu lưu trữ giá trị đặc biệt/di sản liệu trong Danh mục của
63
UNESCO .......(tên bảo vật quốc gia/di sản liệu)...... đi trưng bày, nghiên cứu
hoặc bảo quản có thời hạn ở trong nước/nước ngoài vì mục đích ..........................
Điều 2. Thời hạn
Bên A đồng ý cho bên B đưa bảo vật quốc gia là tài liệu lưu trữ giá trị
đặc biệt, tài liệu lưu trữ giá trị đặc biệt/di sản liệu trong Danh mục của
UNESCO ............(tên bảo vật quốc gia/di sản liệu)...... đi trưng bày, nghiên
cứu hoặc bảo quản thời hạn trong nước/nước ngoài từ ngày ................ đến
ngày ..................
Hết thời hạn trên, bên B trách nhiệm trả lại bảo vật quốc gia/di sản
liệu trong Danh mục của UNESCO cho bên A theo đúng thời gian nêu trên
đúng địa chỉ ban đầu tiếp nhận.
Điều 3. Địa điểm bàn giao/tiếp nhận lại bảo vật quốc gia/di sản tư liệu:
.................................................................................................................
Điều 4. Nghĩa vụ của các bên
1. Nghĩa vụ ca bên A
- Nêu rõ tình trạng của bảo vật quốc gia là tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt,
tài liệu lưu trữ tư có giá trị đặc biệt/di sản tư liệu trong Danh mục của UNESCO.
- Cung cấp nội dung, yêu cầu liên quan đến bảo vật quốc gia tài liệu lưu
trữ giá trị đặc biệt, tài liệu lưu trữ giá trị đặc bit/di sản liu trong
Danh mục của UNESCO cho Bên B.
- Lưu ý cho bên B khi sử dụng bảo vật quốc gia tài liệu lưu trữ có giá trị
đặc biệt, tài liệu lưu trữ giá trị đặc biệt/di sản liệu trong Danh mục của
UNESCO (những khả năng xảy ra nguy hiểm…)
- Nêu các yêu cầu bảo quản trong quá trình sử dụng bảo vật quốc gia tài
liệu lưu trữ giá trị đặc biệt, tài liệu lưu trữ giá trị đặc biệt/di sản liệu
trong Danh mục của UNESCO khi đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản
có thời hạn ở trong nước/nước ngoài.
2. Nghĩa vụ ca bên B
- Trong thời hạn mượn, bên B trách nhiệm bảo vệ, quản lý sử dụng
đúng mục đích của bảo vật quốc gia tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt, tài liệu
lưu trữ tư có giá trị đặc biệt/di sản tư liệu trong Danh mục của UNESCO chịu
mọi trách nhiệm về mất mát, hỏng (nếu xảy ra), không được tự ý thay đổi
trạng thái của hiện vật.
- Không được cho nhân, tổ chức khác mượn lại, nếu không văn bản
đồng ý của bên A.
- Giao tr ngun trạng thái đang sử dụng của bảo vật quốc gia/di sản liệu
bảo đảm đúng thời hạn nêu tại Bn bản c nhn với đầy đủ sợng đã mưn.
Điều 5. Thỏa thuận về bảo hiểm cho bảo vật quốc gia là tài liệu lưu trữ
giá trị đặc biệt, tài liệu lưu trữ giá trị đặc biệt/di sản liệu trong
64
Danh mục của UNESCO khi đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản
có thời hạn ở nước ngoài
Điều 6. Trách nhiệm vi phạm Biên bản xác nhận
- Bên A không được từ chối các nghĩa vụ đã cam kết khi đã cho mượn bảo
vật quốc gia/di sản tư liệu nêu tại Biên bản xác nhận.
- Bên B vi phạm nghĩa vụ hoặc trong trường hợp để mất mát, hỏng bảo
vật quốc gia/di sản tư liệu nêu tại Biên bản xác nhận thì phải thực hiện các nghĩa
vụ theo Thỏa thuận về bảo hiểm cho bảo vật quốc gia là tài liệu lưu trữ có giá trị
đặc biệt, tài liệu lưu trữ giá trị đặc biệt/di sn liệu trong Danh mục của
UNESCO khi đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn nước
ngoài và các thỏa thuận khác liên quan (nếu có).
Điều 7. Các thỏa thuận khác (nếu có)
Điều 8. Hiệu lực của Biên bản xác nhận
Biên bản này có hiệu lực từ ngày .............. đến ngày ...........
Biên bản này được lập thành 02 bản, gtrị như nhau, mỗi bên giữ 01
bản.
ĐẠI DIN BÊN A
ĐẠI DIN BÊN B
(Ký và ghi rõ hn;
ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
(Ký và ghi rõ h tên;
ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
65
Mu s 33
…(01)...
…..(02)…..
________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
(Tên địa phương), ngày tháng năm
DANH MC DI VT/C VT/BO VT QUC GIA/
DI SẢN TƯ LIỆU TRONG DANH MC QUC GIA
DANH MC CỦA UNESCO ĐƯA ĐI TRƯNGY, NGHIÊN CU
HOC BO QUN THI HN TRONG NƯỚC/NƯỚC NGOÀI
STT
Tên di vt/c
vt/bo vt
quc gia/di
sn
tư liệu trong
Danh mc
quc gia và
Danh mc ca
UNESCO
Cht
liu
chính
S
ng
Nơi
lưu
gi
Niên
đại
Kích
thước
(cm)
S
kim
(nếu
có)
Hình
nh
S
ngày
đăng ký
di vt, c
vt/Quyết
định công
nhn bo
vt quc
gia/ ghi
danh di
sản tư
liu
1
Tng s di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu: ... (Bng ch: ...)
CƠ QUAN/T CHC/CÁ NHÂN ĐỀ NGH
(Ký và ghi rõ h tên; ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
66
Mu s 36
TÊN CƠ QUAN THÀNH LẬP HỘI ĐỒNG
HỘI ĐỒNG XÁC ĐỊNH GIÁ TR
____________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
(Tên địa phương), ngày … tháng … năm ...
KT LUN CA HỘI ĐỒNG XÁC ĐỊNH GIÁ TR
DI VT/C VT/BO VT QUC GIA/DI SẢN TƯ LIỆU
TRONG DANH MC QUC GIA VÀ DANH MC CA UNESCO
QUY ĐỔI BNG TIỀN ĐỂ MUA BO HIM CHO DI VT,
C VT, BO VT QUC GIA/DI SẢN TƯ LIỆU TRONG
DANH MC QUC GIA VÀ DANH MC CA UNESCO
ĐƯỢC ĐƯA ĐI TRƯNG BÀY, NGHIÊN CỨU HOC
BO QUN CÓ THI HN C NGOÀI
Căn cứ Quyết định thành lp Hi đồng xác định gtr di vt/c vt/bo vt
quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc quc gia và Danh mc ca UNESCO quy
đổi bng tiền để mua bo him cho di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liệu
trong Danh mc quc gia Danh mc của UNESCO được đưa đi trưng bày,
nghiên cu hoc bo qun thi hn c ngoài (sau đây gi là Hi đồng).
Hội đồng hp hi ... gi ... ngày ... tháng ... năm ..., tại ........................ đ
xem xét, đánh giá và xác định giá tr di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu
trong Danh mc quc gia và Danh mc ca UNESCO quy đi bng tin đ mua
bo him cho di vt/c vt/bo vt quc gia/di sn liệu trong Danh mc quc
gia Danh mc của UNESCO được đưa đi trưng bày, nghn cứu hoc bo
qun có thi hn c ngoài.
S thành viên Hội đồng có mt (trên tng s thành viên): ...., gm:
1. .....................................................................................
2. .....................................................................................
3. .....................................................................................
S thành viên Hội đồng vng mt (trên tng s thành viên): ...., gm:
1. .....................................................................................
2. .....................................................................................
3. .....................................................................................
Ni dung và kết qu làm vic ca Hội đồng
1. Hi đồng đã nghe Tổ thư của Hi đồng trình y báo o đánh giá c
định gtr di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liu trong Danh mc quc gia
Danh mc ca UNESCO quy đổi bng tin đ mua bo him cho di vt/c vt/bo
vt quc gia/di sn liu trong Danh mc quc gia Danh mc ca UNESCO
đưc đưa đi trưng y, nghiên cứu hoc bo qun có thi hn c ngoài.
67
2. Hội đồng đã xem xét, thảo luận, đánh giá ý kiến đối vi tng di
vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc quc gia và Danh mc
ca UNESCO và thng nht xác định giá tr di vt/c vt/bo vt quc gia/di sn
liu trong Danh mc quc gia Danh mc của UNESCO quy đổi bng tin
để mua bo him cho di vt/c vt/bo vt quc gia/di sn liệu trong Danh
mc quc gia và Danh mc của UNESCO được đưa đi trưng bày, nghn cứu
hoc bo qun thi hn c ngoài.
3. Hội đồng bu Ban kim phiếu tiến hành b phiếu
Ban kim phiếu (gm 03 thành viên Hội đồng):
- Trưởng ban: ..................................................................
- y viên: 1. ...................................................................
2. ...................................................................
4. Kết qu làm vic và kiến ngh ca Hội đồng
Căn cứ kết qu b phiếu kim phiếu, Hội đồng thng nht xác đnh g
tr di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liu trong Danh mc quc gia
Danh mc ca UNESCO quy đi bng tiền đ mua bo him cho di vt/c
vt/bo vt quc gia/di sản tư liu trong Danh mc quc gia và Danh mc ca
UNESCO được đưa đi trưng bày, nghiên cu hoc bo qun có thi hn c
ngoài, c th như sau:
STT
Tên di vt/c vt/bo vt quc
gia/di sản tư liệu trong Danh
mc quc gia và Danh mc ca
UNESCO
Hình nh
Giá tr quy
đổi bng tin
1
TNG CNG
Bng ch:
Hội đồng đề ngh (Cơ quan thành lập Hội đồng) xem xét, quyết đnh xác
định giá tr di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc quc gia
Danh mc của UNESCO quy đổi bng tiền đ mua bo him cho di vt/c
vt/bo vt quc gia/di sn liệu trong Danh mc quc gia Danh mc ca
UNESCO được đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoc bo qun thi hn c
ngoài theo quy định ca pháp lut.
THƯ KÝ HỘI ĐỒNG
(Ký và ghi rõ hn)
CH TCH HỘI ĐỒNG
(Ký và ghi rõ h tên)
68
11. Th tục xếp hng, xếp li hng bo tàng hng II, hng III (cp tnh)
* Trình tự thực hiện:
- quan, tổ chức chủ quản của bảo tàng công lập, bảo tàng công lập trực
thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh gửi 01 bộ hkhoa học tới Ủy ban nhân dân tỉnh
(Đối với trường hợp xếp hạng, xếp lại hạng của bảo tàng ngoài công lập, Sở Văn
hóa, Thể thao Du lịch/Sở Văn hóa Thể thao gửi 01 bộ hồ khoa học tới
Ủy ban nhân dân tỉnh).
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ khoa học
theo quy định, Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ khoa học
thông báo bằng văn bản tới quan, tổ chức chủ quản của bảo tàng công lập,
bảo tàng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc Sở Văn hóa, Thể thao
Du lịch/Sở Văn hóa Thể thao nếu hồ khoa học không đầy đủ hoặc
không hợp lệ. Văn bản thông báo phải nêu do yêu cầu bổ sung hoặc
chỉnh sửa thành phần hồ sơ khoa học liên quan.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể tngày nhận được thông báo bằng
văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh, cơ quan, tổ chức chủ quản của bảo tàng công
lập, bảo tàng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, hoặc Sở Văn hóa, Thể
thao Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao trách nhiệm bổ sung hoặc chỉnh sửa
thành phần hồ sơ khoa học liên quan. Hết thời hạn nêu trên, nếu chưa nhận được
hồ sơ khoa học hợp lệ, Ủy ban nhân dân tỉnh trả lại hồ sơ khoa học.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận hồ khoa học hợp lệ, Ủy ban
nhân dân tỉnh trách nhiệm tiến hành xin ý kiến của Hội đồng thẩm định cấp
chuyên ngành Hội đồng thẩm định cấp tỉnh quy định tại điểm d khoản 1
thành lập theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 90 Nghị định số 308/2025/-
CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ và tổ chức thẩm định.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày Hội đồng thẩm định cấp
chuyên ngành nhận được đnghị cho ý kiến, quan được Ủy ban nhân dân
tỉnh giao trách nhiệm gửi hồ sơ khoa học tới Hội đồng để thẩm định.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đưc hồ sơ khoa hc đề nghị thẩm
định, Hội đồng thm định cấp chuyên ngành tiến nh thẩm định hồ khoa học và
gửi kết quthm định tới cơ quan được Ủy ban nhân n tỉnh, giao trách nhiệm.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc, quan được Ủy ban nhân dân tỉnh
giao trách nhiệm tổng hợp kết qu thẩm định của Hội đồng thẩm định cấp
chuyên ngành, gửi kết quả và hồ sơ khoa học xếp hạng, xếp lại hạng bảo tàng tới
Hội đồng thẩm định cấp tỉnh để thẩm định.
- Trong thời hạn 20 ngày kể tngày nhận được hồ khoa học, Hội đồng
thẩm định cấp tỉnh tiến hành thẩm định gửi kết quả thẩm định tới quan
được Ủy ban nhân dân tỉnh giao trách nhiệm để tổng hợp.
- Trường hợp phi chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện nội dung hồ khoa học,
trong thời hạn 07 ngày m việc kể từ ny nhn được ý kiến thẩm đnh của Hội
đng thm định cấp tnh, cơ quan đưc Ủy ban nhân dân tnh giao trách nhiệm thông
báo bằng n bản tới cơ quan, tổ chc chủ qun của bảo tàng công lập, bảo tàng
69
công lp trực thuộc y ban nhân dân tnh, Sởn hóa, Th thao và Du lch/Sở Văn
hóa và Th thao để yêu cầu bsung, chỉnh sửa nội dung hồ sơ khoa học.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo, cơ quan, tổ chức
chủ quản của bảo tàng công lập, bảo tàng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân
tỉnh hoặc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa Thể thao trách
nhiệm chỉnh sửa, hoàn thiện hồ khoa học, gửi tới Ủy ban nhân dân tỉnh. Hết
thời hạn nêu trên, nếu chưa nhận được hồ khoa học đã hoàn thiện, Ủy ban
nhân dân tỉnh trả lại hồ sơ khoa học.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả thẩm định của Hội
đồng thẩm định cấp tỉnh hoặc nhận được hồ khoa học đã hoàn thiện (trường
hợp hồ khoa học được yêu cầu phải bổ sung, chỉnh sửa), Ủy ban nhân n
tỉnh gửi 01 bộ hồ sơ khoa học tới Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được được hồ khoa học hợp
lệ, Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch tổ chức kiểm tra thực tế theo đề nghCục
Di sản văn hóa; ý kiến bằng văn bản đối với việc xếp hạng, xếp lại hạng bảo
tàng hạng II, hạng III.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể tngày nhận được ý kiến bằng văn
bản của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem
xét, quyết định xếp hạng, xếp lại hạng bảo tàng hạng II, hạng III; đồng thời báo
cáo Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Cách thức thực hiện: Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu
điện.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản đề nghị xếp hạng, xếp lại hạng của bảo tàng công lập gửi
quan chủ quản; văn bản đề nghị xếp hng, xếp lại hạng của bảo tàng ngoài công
lập gửi Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao.
(2) Văn bản đề nghị xếp hạng, xếp lại hạng của cơ quan chủ quản bảo tàng
công lập, Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch/Sở Văn hóa Thể thao gửi Ủy ban
nhân dân tỉnh.
(3) Văn bản đnghị xếp hng, xếp lại hng bảo tàng của Ủy ban nn dân tỉnh,
b, nnh, cơ quan, tổ chức trung ương gửi Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch.
(4) Báo cáo hiện trạng theo tiêu chuẩn xếp hạng quy định tại Điều 63 Nghị
định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ các tài
liệu kèm theo.
(5) Tài liu liên quan đến công tác thẩm định hồ sơ khoa học xếp hạng, xếp
lại hạng bảo tàng.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận hồ khoa học hợp lệ, Ủy ban
nhân dân tỉnh trách nhiệm tiến hành xin ý kiến của Hội đồng thẩm định cấp
70
chuyên ngành Hội đồng thẩm định cấp tỉnh quy định tại điểm d khoản 1
thành lập theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 90 Nghị định số 308/2025/-
CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ và tổ chức thẩm định.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày Hội đồng thẩm định cấp
chuyên ngành nhận được đnghị cho ý kiến, quan được Ủy ban nhân dân
tỉnh giao trách nhiệm gửi hồ sơ khoa học tới Hội đồng để thẩm định.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đưc hồ sơ khoa hc đề nghị thẩm
định, Hội đồng thm định cấp chuyên ngành tiến nh thẩm định hồ khoa học và
gửi kết quthm định tới cơ quan được Ủy ban nhân n tỉnh, giao trách nhiệm.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc, quan được Ủy ban nhân dân tỉnh
giao trách nhiệm tổng hợp kết qu thẩm định của Hội đồng thẩm định cấp
chuyên ngành, gửi kết quả và hồ sơ khoa học xếp hạng, xếp lại hạng bảo tàng tới
Hội đồng thẩm định cấp tỉnh để thẩm định.
- Trong thời hạn 20 ngày kể tngày nhận được hồ khoa học, Hội đồng
thẩm định cấp tỉnh tiến hành thẩm định gửi kết quả thẩm định tới quan
được Ủy ban nhân dân tỉnh giao trách nhiệm để tổng hợp.
- Trường hợp phi chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện nội dung hồ khoa học,
trong thời hạn 07 ngày m việc kể từ ny nhn được ý kiến thẩm đnh của Hội
đng thm định cấp tnh, cơ quan đưc Ủy ban nhân dân tnh giao trách nhiệm thông
báo bằng n bản tới cơ quan, tổ chc chủ qun của bảo tàng công lập, bảo tàng
công lp trực thuộc y ban nhân dân tnh, Sởn hóa, Th thao và Du lch/Sở Văn
hóa và Th thao để yêu cầu bsung, chỉnh sửa nội dung hồ sơ khoa học.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo, cơ quan, tổ chức
chủ quản của bảo tàng công lập, bảo tàng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân
tỉnh, bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương hoặc Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch/Sở Văn hóa Thể thao trách nhiệm chỉnh sửa, hoàn thiện hồ khoa
học, gửi tới Ủy ban nhân dân tỉnh. Hết thời hạn nêu trên, nếu chưa nhận được hồ
sơ khoa học đã hoàn thiện, Ủy ban nhân dân tỉnh trả lại hồ sơ khoa học.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả thẩm định của Hội
đồng thẩm định cấp tỉnh hoặc nhận được hồ khoa học đã hoàn thiện (trường
hợp hồ khoa học được yêu cầu phải bổ sung, chỉnh sửa), Ủy ban nhân n
tỉnh gửi 01 bộ hồ sơ khoa học tới Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được được hồ khoa học hợp
lệ, Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch tổ chức kiểm tra thực tế theo đề nghCục
Di sản văn hóa; ý kiến bằng văn bản đối với việc xếp hạng, xếp lại hạng bảo
tàng hạng II, hạng III.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể tngày nhận được ý kiến bằng văn
bản của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem
xét, quyết định xếp hạng, xếp lại hạng bảo tàng hạng II, hạng III; đồng thời báo
cáo Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Đối tượng thực hiện: quan, tổ chức chủ quản của bảo tàng công lập,
bảo tàng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Văn hóa, Thể thao và Du
71
lịch/Sở Văn hóa và Thể thao.
* Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh.
* Kết quả thực hiện: Quyết định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai: Không quy định.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 m 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
72
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP
1. Th tc thành lp u lc b, nhóm thc hành di sản văn hóa phi
vt th
* Trình tự thực hiện:
- Phòng Văn hóa - hội thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã trình 01 bộ hồ
tới Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đặt địa điểm hoạt động.
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp xem xét, quyết định công nhận thành lập câu lạc
bộ, nhóm thực hành di sản văn hóa phi vật thể và phê duyệt Quy chế hoạt động.
Trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
* Cách thức thực hiện: Trực tiếp.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bn đề nghị thành lp câu lạc bộ, nhóm thực hành di sản văn hóa
phi vật thể theo Mẫu số 04 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(2) Danh sách thành viên Ban chủ nhiệm câu lạc bộ, nhóm thực hành di sản
văn hóa phi vật thể gồm đại diện chủ thể di sản văn hóa phi vật thể, một số nghệ
nhân được trao tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân” hoặc “Nghệ nhân ưu tú”
người thực hành theo Mẫu số 05 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 308/2025/-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 07 ngày làm việc ktừ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
* Đối tượng thực hiện: Phòng Văn hóa - hội thuộc Ủy ban nhân dân
cấp xã.
* Cơ quan giải quyết:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp xã.
* Kết quả thực hiện: Quyết định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn bn đề nghị thành lp câu lạc bộ, nhóm thực hành di sản văn hóa phi
vật thể theo Mẫu s 04 tại Ph lục I ban hành kèm theo Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Danh sách thành viên Ban chủ nhiệm câu lạc bộ, nhóm thực hành di sản
văn hóa phi vật thể gồm đại diện chủ thể di sản văn hóa phi vật thể, một số nghệ
nhân được trao tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân” hoặc “Nghệ nhân ưu tú”
người thực hành theo Mẫu số 05 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 308/2025/-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
73
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 m 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
74
Mẫu số 04
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
ĐỀ NGHỊ
Thành lập câu lạc bộ/nhóm thực hành di sản văn hóa phi vật thể
…………………………(A)………………………….
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã/phường/đặc khu ……(B)……
………(cơ quan chuyên môn về n hóa thuộc y ban nhân dân cp
)…… trân trọng đề nghị …(B)… xem xét, cho phép thành lập câu lạc b/nm
thc hành di sản văn hóa phi vật thể …(A)… (trong Danh mục quốc gia về di sản
văn hóa phi vật thể hoặc di sản văn hóa phi vật thể đã được kiểm trên địa
bàn) như sau:
I. Sự cần thiết và cơ sở thành lập
1. Sự cần thiết…………………………. (C) …………….....…..…………..
2. Cơ sở thành lập………………….…. (D) ………..…..…....……………..
II. Tên câu lạc bộ/nhóm thực hành, tôn chỉ, mục đích
1. Tên câu lạc bộ/nhóm thực hành:…………….… (Đ) ………....…….……
2. Tôn chỉ, mục đích của câu lạc bộ/nhóm thực hành:…… (E) ....…….....
III. Phạm vi, lĩnh vực hoạt động và nhiệm vụ, quyền hạn
1. Phạm vi, lĩnh vực hoạt động...….…. (G) ………………..………...……..
2. Nhiệm vụ, quyền hạn….……..……. (H) ……..……..…….……………..
IV. Tài sản, tài chính và trụ sở ban đầu
1. Tài sản, tài chính đóng góp: …………………………..…………….……
2. Nơi dự kiến đặt trụ sở của câu lạc bộ/nhóm thực hành: ……….................
V. Hồ sơ, gồm:………………………. (I) …….………………………..…..
Thông tin những người đại diện sáng lập câu lạc bộ/nhóm thực hành:
1. Họ và tên: …….…….……………………………………....................…
- Địa chỉ: ………………….………………………………………......……
- S Căn cước/Căn cước công dân/Mã s định danh cá nhân:……………....
ngày cấp………….......... nơi cấp……………....................................................
- Số điện thoại: ……………………………………………………...………
2. Họ và tên (nếu có): ..…….…….………………………....................……
- Địa chỉ: ………………….…………………………………………….…...
75
- S Căn cước/Căn cước công dân/Mã s định danh cá nhân:……………....
ngày cấp………….......... nơi cấp……………....................................................
- Số điện thoại: …………..………………………………………………….
3. Họ và tên (nếu có): ..…….…….……....................………………………
- Địa chỉ: ………………….……..………………….……………………….
- S Căn cước/Căn cước công dân/Mã s định danh cá nhân:……………....
ngày cấp………….......... nơi cấp……………....................................................
- Số điện thoại: ……..……………….……………………………………
Đề nghị……(B)……xem xét, quyết định cho phép thành lập câu lạc
bộ/nhóm thực hành di sản văn hóa phi vật thể …… (A)……
Chúng tôi/(tên t chc) cam kết kh năng duy trì
thc hành di sn văn hóa phi vật th ...(A)... liên
tc t năm (05) năm trở lên s phi hp cht
ch với quan nhà nước thm quyn chp
hành đầy đủ các quy định ca pháp lut trong bo
v và phát huy giá tr di sản văn hóa phi vật th.
NGƯỜI ĐẠI DIN SÁNG LP CÂU
LC B/NHÓM THC HÀNH
(Ký và ghi rõ h tên;
ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
(Tên địa phương), ngày ... tháng ...
m ....
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN
CHUYÊN MÔN VỀ VĂN HÓA
THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP
(Ký và ghi rõ họ n,
chức vụ người ký)
Ghi chú:
(A) Tên câu lạc bộ, nhóm thực hành di sản văn hóa phi vật thể dự kiến thành lập.
(B) Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đặt trụ sở câu lạc bộ/nhóm thực hành.
(C) Khái quát thực trạng di sản văn hóa phi vật thể câu lạc bộ dự kiến hoạt động sự
cần thiết thành lập câu lạc bộ/nhóm thực hành.
(D) Bảo đảm theo quy định của pháp luật về di sản văn hóa pháp luật liên quan (nếu
).
(Đ) Tên gọi bằng tiếng Việt, tiếng dân tộc (nếu có) phù hợp với dự kiến hoạt động của
câu lạc bộ/nhóm thực hành di sản văn hóa phi vật thể và quy định của pháp luật.
(E) Xác định cụ thể tôn chỉ, mục đích phù hợp tên gọi, quy định của pháp luật về di sản
văn hóa và pháp luật có liên quan.
(G) Xác định cụ thể phạm vi, lĩnh vực hoạt động chính của u lạc bộ/nhóm thực hành dự
kiến hoạt động phù hợp với quy định của pháp luật về di sản văn hóa pháp luật liên
quan.
(H) Nêu các nhiệm vụ, quyền hạn của câu lạc bộ/nhóm thực hành di sản văn hóa phi vật
thể phù hợp tên gọi quy định tại Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ và quy định của pháp luật có liên quan.
(I) Tnh phần hồ sơ quy định tại khon 2 Điều 8 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ và quy định của pháp luật có liên quan (nếu có).
76
Mu s 05
DANH SÁCH THÀNH VIÊN
BAN CH NHIM CÂU LC B/NHÓM THC HÀNH DI SẢN VĂN HÓA PHI VẬT THỂ………………..…………..
Địa ch tr s ca câu lc b/nhóm thc hành:……………………………………………………………
STT
H và tên
Địa ch
S Căn cước/
Căn cước công dân/
Mã s định danh cá nhân
Đin thoi
liên h
Danh hiu
(Ngh nhân nhân dân/
Ngh nhân ưu tú)
K năng thực hành
di sản văn hóa phi
vt th
1
2
2. Thủ tục đưa di vt, c vt thuc s hữu toàn n đi trưng bày,
nghiên cu hoc bo qun có thi hn trong nước (cp )
* Trình tự thực hiện:
- quan, tổ chức được giao quản di vật, cổ vật đnghị đưa đi trưng
bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn trong nước gửi 01 bộ hồ tới Ủy
ban nhân dân cấp .
- Trong thời hạn 15 ngày kể tngày nhận được hồ hợp lệ, ti y ban
nhân dân cấp xem xét, quyết định cho phép đưa di vật, cổ vật đi trưng bày,
nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở trong nước.
* Cách thức thực hiện: Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu
điện.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản đề nghị đưa di vật, cổ vật đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo
quản có thời hạn ở trong nước của cơ quan, tổ chức được giao quản di vật, cổ
vật gửi tới Ủy ban nhân dân cấp theo Mẫu số 32 tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(2) Danh mục di vật, cổ vật đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản
thời hạn ở trong nước theo Mẫu số 33 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 308/2025/-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(3) Văn bn thỏa thuận hoặc hợp đồng và kế hoạch về việc đưa di vật, cổ
vật đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn trong nước giữa
quan, tổ chức được giao quản lý di vật, cổ vật và cơ quan, tổ chức tiếp nhận.
(4) Văn bản đề nghị được tiếp nhận di vật, cổ vật của quan, tổ chức tiếp
nhận gửi cơ quan, tổ chức chủ quản.
(5) Văn bản đồng ý của quan, tổ chức chủ quản của quan, tổ chức
tiếp nhận.
(7) Phương án bảo đảm an ninh, an toàn, không gây hại cho di vật, cổ
vật.
(8) Tài liệu khác (nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
* Đối tượng thực hiện: Cơ quan, tổ chức được giao quản lý di vật, cổ vật.
* Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp .
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp .
* Kết quả thực hiện: Quyết định.
78
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai:
- Văn bản đề nghị đưa di vật, cvật đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo
quản có thời hạn ở trong nước của cơ quan, tổ chức được giao quản di vật, cổ
vật, gửi tới Ủy ban nhân dân cấp theo Mẫu số 32 tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Danh mục di vật, cổ vật đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản
thời hạn ở trong nước theo Mẫu số 33 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 308/2025/-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 m 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
79
Mu s 32
…(01)...
...(02)…
___________
S: …/…
V/v đề ngh đưa di vật/c vt/bo vt
quc gia/di sn tư liệu trong Danh mc
quc gia và Danh mc ca UNESCO
đi trưngy, nghiên cứu hoc bo qun
trong nước/nước ngoài
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
(Tên địa phương), ngày tháng năm
Kính gửi: …………….(03)……………..
1. n c Lut Di sn văn a ny 23 tháng 11 m 2024 và Ngh định
s 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 m 2025 ca Chính ph quy đnh chi
tiết mt s điu và bin pháp t chc, ng dn thi hành Lut Di sản văn
hóa, đ ngh (Ủy ban nhân n tnh/bộ/ngành/cơ quan/t chc trung
ương)… cho phép …… thc hin th tc đưa .... (s ng)..., ....( Danh
mc kèm theo).... di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liu trong Danh mc
quc gia Danh mc ca UNESCO đi trưng bày, nghiên cu hoc bo qun
trong nước/nưc ngi.
(Nêu mục đích đưa di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liu trong
Danh mc quc gia Danh mc ca UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoc
bo qun trong nước/nước ngoài).
2. Ni dung/Kết qu d kiến:..........................................................................
(- Đối vi di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liu trong Danh mc
quc gia Danh mc của UNESCO được đưa đi trưng bày trong ớc/nước
ngoài: Nêu rõ nội dung trưng bày;
- Đối vi di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liu trong Danh mc quc
gia Danh mc của UNESCO đưc đưa đi nghiên cứu hoc bo qun trong
c/nước ngoài: u do cn nghiên cu hoc bo qun và kết qu d kiến).
3. Thông tin v đối tác (bên tiếp nhn):..........................................................
- Tên t chc:..................................................................................................
- Người đứng đại din theo pháp lut:............................................................
- Địa ch:......................................... - Quc gia:............................................
- Đin thoi:.................................... - Email:.................................................
4. Thời gian đưa di vt/c vt/bo vt quc gia/di sn tư liệu trong Danh mc
quc gia Danh mc ca UNESCO đi trưngy, nghiên cứu hoc bo qun:
- Thời gian đưa đi: ..........................................................................................
- Địa điểm trưng bày, nghiên cứu hoc bo qun:..........................................
- Thời gian đưa về: .........................................................................................
80
5. Cam kết đưa di vật/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc
quc gia và Danh mc ca UNESCO v Vit Nam sau khi hoàn thành việc trưng
bày, nghiên cu, hoc bo qun cam kết chấp hành đầy đủ các quy định ca
pháp lut có liên quan.
Tài liu kèm theo:
- ……………………;
- ……………………;
CƠ QUAN/T CHC/CÁ NHÂN ĐỀ NGH
(Ký và ghi rõ hn; ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
81
Mu s 33
…(01)...
…..(02)…..
________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
(Tên địa phương), ngày tháng năm
DANH MC DI VT/C VT/BO VT QUC GIA/
DI SẢN TƯ LIỆU TRONG DANH MC QUC GIA
DANH MC CỦA UNESCO ĐƯA ĐI TRƯNGY, NGHIÊN CU
HOC BO QUN THI HN TRONG NƯỚC/NƯỚC NGOÀI
STT
Tên di vt/c
vt/bo vt
quc gia/di
sản tư liệu
trong Danh
mc quc gia
và Danh mc
ca UNESCO
Cht
liu
chính
S
ng
Nơi
lưu
gi
Niên
đại
Kích
thước
(cm)
S
kim
(nếu
có)
Hình
nh
S
ngày
đăng ký
di vt, c
vt/Quyết
định công
nhn bo
vt quc
gia/ ghi
danh di
sản tư
liu
1
Tng s di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu: ... (Bng ch: ...)
CƠ QUAN/T CHC/CÁ NHÂN ĐỀ NGH
(Ký và ghi rõ h tên; ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 115/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành trong hệ thống hành chính Nhà nước lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×