• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 110/QĐ-UBND An Giang 2025 công bố TTHC mới; sửa đổi lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, nuôi con nuôi và chứng thực

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 08/02/2025 11:02 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 110/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hồ Văn Mừng
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, nuôi con nuôi và chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý và thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh An Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 110/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 110/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 110/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CHỦ
VIỆT
NAM
TỈNH
AN GIANG
Độc
lập
-
Tự
do -
Hạnh
phúc
Số:
110/QĐ-UBND
An Giang, ngày 24 tháng 01 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới banh hành; thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch,
nuôi con nuôi và chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý và
thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh An Giang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng
8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 71/QĐ-BTP ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Bộ Tư
pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày 14 tháng 01 năm 2025 của Bộ Tư
pháp về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành/được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 86/QĐ-BTP ngày 14 tháng 01 năm 2025 của Bộ Tư
pháp về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị
bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư
pháp;
Căn cứ Quyết định số 87/QĐ-BTP ngày 14 tháng 01 năm 2025 của Bộ Tư
pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
2
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 23/TTr-STP ngày 24
tháng 01 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch, quốc
tịch, nuôi con nuôi và chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý và thẩm quyền
giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh An Giang.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Sửa đổi, bổ sung các thủ tục hành chính số 1, 2, 3, 4, 5 Phần A; thủ tục hành
chính số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 Phần B; thủ tục hành chính số
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20 Phần C; thủ tục hành
chính số 1 Phần D, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1023/QĐ-UBND
ngày 24 tháng 6 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hộ tịch và quốc tịch
thuộc phạm vi chức năng quản lý Sở Tư pháp tỉnh An Giang.
- Sửa đổi, bổ sung các thủ tục hành chính số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11,
12, 13, 14, Phần A; thủ tục hành chính số 1, 2 Phần C Phụ lục ban hành kèm theo
Quyết định số 1744/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ
sung lĩnh vực hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý Sở Tư pháp tỉnh An Giang.
- Sửa đổi, bổ sung các thủ tục hành chính số 1, 2, 3, 4, 5 Phần A; thủ tục
hành chính số 1 Phần B; thủ tục hành chính số 1, 2, 3 Phần C; Phụ lục ban hành
kèm theo Quyết định số 1899/QĐ-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2023 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý Sở Tư
pháp tỉnh An Giang.
- Sửa đổi, bổ sung các thủ tục hành chính số 3, 4 Mục I (Lĩnh vực Nuôi con
nuôi); thủ tục hành chính số 15 Mục III (Lĩnh vực Hộ tịch); thủ tục hành chính số
17, 18, 19, 20, 21 Mục IV (Lĩnh vực Quốc tịch); thủ tục hành chính số 22 Mục V
(Lĩnh vực Chứng thực) Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 540/QĐ-
UBND ngày 16 tháng 3 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
về việc công bố danh mục chuẩn hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải
quyết và chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh An Giang.
- Sửa đổi, bổ sung các thủ tục hành chính số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11,
12, 13, 14, 15, 16 Mục I (Lĩnh vực Hộ tịch); thủ tục hành chính số 17, 18, 19, 20,
21 22, 23, 25, 26, 27, 28 Mục II (Lĩnh vực Chứng thực) Phụ lục II ban hành kèm
theo Quyết định số 540/QĐ-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2021 của Chủ tịch Ủy
3
ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố danh mục chuẩn hóa thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải quyết và chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh An
Giang.
- Sửa đổi, bổ sung các thủ tục hành chính số 1, 2, 3 Mục I (Lĩnh vực Nuôi
con nuôi); thủ tục hành chính số 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18,
19, 20, 21, 22, 23, 24 Mục II (Lĩnh vực Hộ tịch); thủ tục hành chính số 27, 28, 29,
30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37 Mục III (Lĩnh vực Chứng thực) Phụ lục III ban hành
kèm theo Quyết định số 540/QĐ-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2021 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố danh mục chuẩn hóa thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải quyết và chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh An
Giang.
- Sửa đổi, bổ sung các thủ tục hành chính số 12, 13, 14, 15, 45, 46, 76, 77,
78, 79, 80, 86, 87, 88, 89 Mục 14 Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số
1012/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
An Giang ban hành danh mục thủ tục hành chính tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh An Giang.
- Sửa đổi, bổ sung các thủ tục hành chính số 224, 225, 226, 228, 230, 231,
232, 233, 234, 235, 237, 238, 239, 240, 241, 242, 243, 244, 245, 246, 247, 248,
249, 250, 251, 252, 253, 254 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 878/QĐ-
UBND ngày 30 tháng 5 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
về việc công bố Danh mục các thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và không
thực hiện tiếp nhận tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân các
huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh An Giang.
- Bãi bỏ thủ tục hành chính số 227 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định
số 878/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
An Giang về việc công bố Danh mục các thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận
và không thực hiện tiếp nhận tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân
dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh An Giang.
- Sửa đổi, bổ sung các thủ tục hành chính số 9, 10, 11, 95, 96, 97, 98, 99,
100, 101, 102, 103, 104, 105, 106, 107, 110, 111, 112, 113, 114, 115, 116, 117,
118, 119, 120, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 127, 128, 129 Phụ lục 1 ban hành
kèm theo Quyết định số 879/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2024 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục các thủ tục hành chính
thực hiện tiếp nhận và không thực hiện tiếp nhận tại bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh An Giang.
- Sửa đổi, bổ sung các thủ tục hành chính số 82, 83, 84, 85, 86, 92, 93, 94,
95, 96 Mục 14 Phụ lục 1; các thủ tục hành chính số 20, 21, 22, 23, 26, 27, 28, 29,
4
30, 31 Phụ lục 2; các thủ tục hành chính số 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37,
38, 55, 58, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 69, 71, 72, 78, 85, 87, 88, 89, 96, 105, 106,
107 Phụ lục 3 ban hành kèm theo Quyết định số 1688/QĐ-UBND ngày 29 tháng
6 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang công bố Danh mục thủ
tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần trong tiếp
nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên môi trường điện tử trên địa bàn tỉnh An
Giang.
- Bãi bỏ thủ tục hành chính số 11 Mục 14 Phụ lục 1; thủ tục hành chính số
25 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định số 1688/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6
năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang công bố Danh mục thủ
tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần trong tiếp
nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên môi trường điện tử trên địa bàn tỉnh An
Giang.
- Bổ sung danh mục thủ tục hành chính mới ban hành của cấp xã vào thực
hiện tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả xã, phường, thị
trấn trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp,
Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố;
Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp;
- Cục kiểm soát TTHC-VPCP;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Sở, ban, ngành tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- UBND các xã, phường, thị trấn;
- VP. UBND tỉnh: LĐVP, TH;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Website tỉnh;
- Viễn thông An Giang (VNPT);
- Lưu: VT, TH.
CHỦ TỊCH
Hồ Văn Mừng
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC QUỐC TỊCH
THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ VÀ THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH AN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 110/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch tịch UBND tỉnh An Giang)
STT
Số
hồ
sơ
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Tên VBQPPL quy
định
nội
dung
sửa
đổi, bổ sung
Lĩnh
vực
Cơ
quan
thực
hiện
I.
Thủ
tục
hành chính áp
dụng
chung
1 2.001895.00
0.00.00.H01
Thủ tục cấp Giấy
xác nhận là người
gốc Việt Nam
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Quốc tịch
- Cấp trung ương: Cơ quan đại diện
Việt Nam ở nước ngoài
- Cấp tỉnh: Sở Tư pháp
II. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
1 2.002039.00
0.00.00.H01
Thủ tục nhập quốc
tịch Việt Nam
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Quốc tịch Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân tỉnh
và Bộ Tư pháp
2 2.002038.00
0.00.00.H01
Thủ tục trở lại
quốc tịch Việt Nam
ở trong nước
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Quốc tịch Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân tỉnh
và Bộ Tư pháp
6
3 2.002036.00
0.00.00.H01
Thủ tục thôi quốc
tịch Việt Nam ở
trong nước
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân tỉnh
và Bộ Tư pháp
4 1.005136.00
0.00.00.H01
Thủ tục cấp Giấy
xác nhận có quốc
tịch Việt Nam ở
trong nước
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Quốc tịch Sở Tư pháp
7
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC
NUÔI CON NUÔI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ VÀ THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH AN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 110/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh An Giang)
STT Số hồ sơ TTHC Tên thủ tục
hành chính
Tên VBQPPL quy
định nội dung sửa đổi,
bổ sung
Lĩnh
vực
Cơ quan thực hiện
A.Thủ tục hành chính cấp tỉnh
1 1.003976.000.00.00.H01 Giải quyết
việc nuôi con
nuôi có yếu tố
nước ngoài
đối với trẻ em
sống ở cơ sở
nuôi dưỡng
- Nghị định số
06/2025/NĐ-CP ngày
08 tháng 01 năm 2025
của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định về
nuôi con nuôi
Nuôi
con
nuôi
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
(Sở Tư pháp)
2 1.004878.000.00.00.H01 Giải quyết
việc nuôi con
nuôi có yếu tố
nước ngoài
đối với trường
hợp cha
dượng, mẹ kế
nhận con riêng
của vợ hoặc
- Nghị định số
06/2025/NĐ-CP ngày
08 tháng 01 năm 2025
của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định về
nuôi con nuôi
Nuôi
con
nuôi
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
(Sở Tư pháp)
8
chồng; cô,
cậu, dì, chú,
bác ruột nhận
cháu làm con
nuôi
3 1.003179.000.00.00.H01 Đăng ký lại
việc nuôi con
nuôi có yếu tố
nước ngoài
- Nghị định số
06/2025/NĐ-CP ngày
08 tháng 01 năm 2025
của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định về
nuôi con nuôi
Nuôi
con
nuôi
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
(Sở Tư pháp)
4 1.003160. 00.00.00.H01 Giải quyết
việc người
nước ngoài
thường trú ở
Việt Nam
nhận trẻ em
Việt Nam làm
con nuôi
- Nghị định số
06/2025/NĐ-CP ngày
08 tháng 01 năm 2025
của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định về
nuôi con nuôi
Nuôi
con
nuôi
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
(Sở Tư pháp)
B. Thủ tục hành chính cấp huyện
1 2.002363.000.00.00.H01 Ghi vào Sổ
đăng ký nuôi
con nuôi việc
nuôi con nuôi
đã được giải
- Nghị định số
06/2025/NĐ-CP ngày
08 tháng 01 năm 2025
của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
Nuôi
con
nuôi
Uỷ ban nhân dân cấp huyện
(Phòng Tư pháp)
9
quyết tại cơ
quan có thẩm
quyền của
nước ngoài
của các Nghị định về
nuôi con nuôi
2 2.002349.000.00.00.H01 Cấp giấy xác
nhận công dân
Việt Nam
thường trú ở
khu vực biên
giới đủ điều
kiện nhận trẻ
em của nước
láng giềng cư
trú ở khu vực
biên giới làm
con nuôi
- Nghị định số
06/2025/NĐ-CP ngày
08 tháng 01 năm 2025
của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định về
nuôi con nuôi
Nuôi
con
nuôi
Ủy ban nhân dân cấp huyện (Phòng Tư pháp)
C.
Thủ
tục
hành chính
cấp
xã
1 2.001263.000.00.00.H01 Đăng ký việc
nuôi con nuôi
trong nước
- Nghị định số
06/2025/NĐ-CP ngày
08 tháng 01 năm 2025
của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định về
nuôi con nuôi
Nuôi
con
nuôi
Uỷ ban nhân dân cấp xã
10
2 2.001255.000.00.00.H01 Đăng ký lại
việc nuôi con
nuôi trong
nước
- Nghị định số
06/2025/NĐ-CP ngày
08 tháng 01 năm 2025
của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định về
nuôi con nuôi
Nuôi
con
nuôi
Uỷ ban nhân dân cấp xã
3 1.003005.000.00.00.H01 Giải quyết
việc người
nước ngoài cư
trú ở khu vực
biên giới nước
láng giềng
nhận trẻ em
Việt Nam làm
con nuôi
- Nghị định số
06/2025/NĐ-CP ngày
08 tháng 01 năm 2025
của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định về
nuôi con nuôi
Nuôi
con
nuôi
Uỷ ban nhân dân cấp xã
11
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC
HỘ TỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ VÀ THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH AN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 110 /QĐ-UBND ngày 24/01/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp
STT Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực Cơ quan thực hiện
Thủ tục hành chính cấp xã
1 Đăng ký giám sát việc giám hộ Hộ tịch UBND cấp xã
2 Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ Hộ tịch UBND cấp xã
2. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp
STT Số hồ sơ TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
Lĩnh
vực
Cơ quan thực
hiện
A. Thủ tục hành chính cấp huyện
1 2.000528.000.00.00.H01
Đăng ký khai
sinh có yếu tố
nước ngoài
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
UBND cấp
huyện
2 2.000806.000.00.00.H01
Đăng ký kết
hôn có yếu tố
nước ngoài
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
UBND cấp
huyện
3 1.001766.000.00.00.H01
Đăng ký khai
tử có yếu tố
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
Hộ
tịch
UBND cấp
huyện
12
nước ngoài lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
4 2.000779.000.00.00.H01
Đăng ký nhận
cha, mẹ, con
có yếu tố nước
ngoài
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
UBND cấp
huyện
5 1.001695.000.00.00.H01
Đăng ký khai
sinh kết hợp
đăng ký nhận
cha, mẹ, con
có yếu tố nước
ngoài
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
UBND cấp
huyện
6 1.001669.000.00.00.H01
Đăng ký giám
hộ có yếu tố
nước ngoài
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
UBND cấp
huyện
7 2.000756.000.00.00.H01
Đăng ký chấm
dứt giám hộ có
yếu tố nước
ngoài
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
UBND cấp
huyện
8 2.000748.000.00.00.H01
Thay đổi, cải
chính, bổ sung
thông tin hộ
tịch, xác định
lại dân tộc
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
UBND cấp
huyện
9 2.002189.000.00.00.H01
Ghi vào sổ hộ
tịch việc kết
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
Hộ
tịch
UBND cấp
huyện
13
hôn của công
dân Việt Nam
đã được giải
quyết tại cơ
quan có thẩm
quyền của
nước ngoài
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
10 2.000554.000.00.00.H01
Ghi vào sổ hộ
tịch việc ly
hôn, hủy việc
kết hôn của
công dân Việt
Nam đã được
giải quyết tại
cơ quan có
thẩm quyền
của nước
ngoài
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
UBND cấp
huyện
11 2.000547.000.00.00.H01
Ghi vào sổ hộ
tịch việc hộ
tịch khác của
công dân Việt
Nam đã được
giải quyết tại
cơ quan có
thẩm quyền
của nước
ngoài (khai
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
UBND cấp
huyện
14
sinh; giám hộ;
nhận cha, mẹ,
con; xác định
cha, mẹ, con;
nuôi con nuôi;
khai tử; thay
đổi hộ tịch)
12 2.000522.000.00.00.H01
Đăng ký lại
khai sinh có
yếu tố nước
ngoài
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
UBND cấp
huyện
13 1.000893.000.00.00.H01
Đăng ký khai
sinh có yếu tố
nước ngoài
cho người đã
có hồ sơ, giấy
tờ cá nhân
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
UBND cấp
huyện
14 2.000513.000.00.00.H01
Đăng ký lại
kết hôn có yếu
tố nước ngoài
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
UBND cấp
huyện
15 2.000497.000.00.00.H01
Đăng ký lại
khai tử có yếu
tố nước ngoài
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
UBND cấp
huyện
B. Thủ tục hành chính cấp xã
1 1.001193.000.00.00.H01
Đăng ký khai
sinh
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
UBND cấp xã
15
2 1.000894.000.00.00.H01
Đăng ký kết
hôn
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
UBND cấp xã
3 1.001022.000.00.00.H01
Đăng ký nhận
cha, mẹ, con
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
UBND cấp xã
4 1.000689.000.00.00.H01
Đăng ký khai
sinh kết hợp
đăng ký nhận
cha, mẹ, con
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
UBND cấp xã
5 1.000656.000.00.00.H01
Đăng ký khai
tử
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
UBND cấp xã
6 1.003583.000.00.00.H01
Đăng ký khai
sinh lưu động
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
UBND cấp xã
7 1.000593.000.00.00.H01
Đăng ký kết
hôn lưu động
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
UBND cấp xã
8 1.000419.000.00.00.H01
Đăng ký khai
tử lưu động
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
UBND cấp xã
9 1.000110.000.00.00.H01
Đăng ký khai
sinh có yếu tố
nước ngoài tại
khu vực biên
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
UBND cấp xã
16
giới
10 1.000094.000.00.00.H01
Đăng ký kết
hôn có yếu tố
nước ngoài tại
khu vực biên
giới
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
UBND cấp xã
11 1.000080.000.00.00.H01
Đăng ký nhận
cha, mẹ, con
có yếu tố nước
ngoài tại khu
vực biên giới
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
UBND cấp xã
12 1.004827.000.00.00.H01
Đăng ký khai
tử có yếu tố
nước ngoài tại
khu vực biên
giới
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
UBND cấp xã
13 1.004837.000.00.00.H01
Đăng ký giám
hộ
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
UBND cấp xã
14 1.004845.000.00.00.H01
Đăng ký chấm
dứt giám hộ
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
UBND cấp xã
15 1.004859.000.00.00.H01
Thay đổi, cải
chính, bổ sung
thông tin hộ
tịch
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
UBND cấp xã
17
16 1.004873.000.00.00.H01
Cấp Giấy xác
nhận tình
trạng hôn nhân
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
UBND cấp xã
17 1.004884.000.00.00.H01
Đăng ký lại
khai sinh
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
UBND cấp xã
18 1.004772.000.00.00.H01
Đăng ký khai
sinh cho người
đã có hồ sơ,
giấy tờ cá
nhân
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
UBND cấp xã
19 1.004746.000.00.00.H01
Đăng ký lại
kết hôn
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
UBND cấp xã
20 1.005461.000.00.00.H01
Đăng ký lại
khai tử
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
UBND cấp xã
C. Thủ tục hành chính thực hiện tại cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử
1 2.000635.000.00.00.H01 Cấp bản sao
trích lục hộ
tịch
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
Cơ quan quản
lý
CSDLHTĐT
(Cấp Tỉnh, Cấp
Huyện, Cấp
Xã).
18
2 2.002516.000.00.00.H01 Thủ tục xác
nhận thông tin
hộ tịch
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
Cơ quan quản
lý
CSDLHTĐT
(Cấp Tỉnh, Cấp
Huyện).
19
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
TRONG LĨNH VỰC CHỨNG THỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ VÀ THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH AN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 110/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh An Giang)
1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
ST
T
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục hành chính Tên VBQPPL quy định nội dung sửa
đổi, bổ sung
Lĩnh
vực
Cơ quan thực hiện
A. Thủ tục hành chính áp dụng chung
1 2.000908.
000.0
0.00.H01
Cấp bản sao từ sổ gốc Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc
tịch, chứng thực.
Chứng
thực
Các cơ quan, tổ chức lập
sổ gốc
2 2.000815.
000.0
0.00.H01
1
Chứng thực bản sao từ bản chính
giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ
chức có thẩm quyền của Việt
Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm
quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ
chức có thẩm quyền của Việt Nam
liên kết với cơ quan, tổ chức có
thẩm quyền của nước ngoài cấp
hoặc chứng nhận
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc
tịch, chứng thực.
Chứng
thực
UBND cấp xã; Phòng
Tư pháp; Tổ chức hành
nghề công chứng; Cơ
quan đại diện
1
Nội dung của thủ tục đã được điều chỉnh theo hướng gộp nội dung của thủ tục Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước
ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận (mã TTHC: 2.000843).
20
3 2.000884.
000.0
0.00.H01
Chứng thực chữ ký trong các giấy
tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường
hợp chứng thực điểm chỉ và trường
hợp người yêu cầu chứng thực
không ký, không điểm chỉ được)
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc
tịch, chứng thực.
Chứng
thực
UBND cấp xã; Phòng
Tư pháp; Tổ chức hành
nghề công chứng; Cơ
quan đại diện
4 2.000913.
000.0
0.00.H01
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung,
hủy bỏ hợp đồng, giao dịch
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc
tịch, chứng thực.
Chứng
thực
UBND cấp xã; Phòng
Tư pháp
5 2.000927.
000.0
0.00.H01
Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng,
giao dịch
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc
tịch, chứng thực.
Chứng
thực
UBND cấp xã; Phòng
Tư pháp
6 2.000942.
000.0
0.00.H01
Cấp bản sao có chứng thực từ bản
chính hợp đồng, giao dịch đã
được chứng thực
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc
tịch, chứng thực.
Chứng
thực
UBND cấp xã; Phòng
Tư pháp
B. Thủ tục hành chính cấp huyện
1 2.001008.
000.0
0.00.H01
Chứng thực chữ ký người dịch
mà người dịch không phải là
cộng tác viên dịch thuật của
Phòng Tư pháp
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
Chứng
thực
Phòng Tư pháp
21
2 2.001044.
000.0
0.00.H01
Chứng
thực
hợp
đồng,
giao
dịch liên quan đến tài sản là
động sản
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
Chứng
thực
Phòng Tư pháp
3 2.001050.
000.0
0.00.H01
Chứng
thực
văn
bản
thỏa
thuận
phân chia di sản mà di sản là
động sản
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
Chứng
thực
Phòng Tư pháp
4 2.001052.
000.0
0.00.H01
Chứng thực văn bản khai nhận
di sản mà di sản là động sản
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
Chứng
thực
Phòng Tư pháp
C. Thủ tục hành chính cấp xã
1 2.001035.
000.0
0.00.H01
Chứng thực hợp đồng, giao
dịch liên quan đến tài sản là
động sản, quyền sử dụng đất,
nhà ở
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
Chứng
thực
Ủy ban nhân dân cấp xã
2 2.001019.
000.0
0.00.H01
Chứng thực di chúc Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
Chứng
thực
Ủy ban nhân dân cấp xã
22
3 2.001016.
000.0
0.00.H01
Chứng thực văn bản từ chối
nhận di sản
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
Chứng
thực
Ủy ban nhân dân cấp xã
4 2.001406.
000.0
0.00.H01
Chứng thực văn bản thỏa thuận
phân chia di sản mà di sản là
động sản, quyền sử dụng đất,
nhà ở
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
Chứng
thực
Ủy ban nhân dân cấp xã
5 2.001009.
000.0
0.00.H01
Chứng thực văn bản khai nhận
di sản mà di sản là động sản,
quyền sử dụng đất, nhà ở
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
Chứng
thực
Ủy ban nhân dân cấp xã
2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ
STT Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Tên VBQPPL
quy định việc
bãi bỏ TTHC
Lĩnh vực Cơ
quan
thực
hiện
Ghi chú
Thủ tục hành chính áp dụng chung
1 2.000843
Chứng thực bản
sao từ bản chính
giấy tờ, văn bản
do cơ quan, tổ
chức có thẩm
Nghị định số
07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025
của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung
Chứng thực Phòng
Tư
pháp;
Tổ
chức
Nội dung thủ tục đã được
gộp vào mã 2.000815 để
đảm bảo thống nhất, tránh
trùng lặp.
23
quy
ề
n c
ủ
a n
ướ
c
ngoài; cơ quan, tổ
chức có thẩm
quyền của Việt
Nam liên kết với
cơ quan, tổ chức
có thẩm quyền của
nước ngoài cấp
hoặc chứng nhận
một
số
điều
của
các Nghị định
trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc
tịch, chứng thực.
hành
nghề
công
chứng;
Cơ
quan
đại
diện.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 110/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, nuôi con nuôi và chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý và thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh An Giang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 110/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 110/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×