• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 110/QĐ-UBND An Giang 2025 công bố TTHC mới; sửa đổi lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, nuôi con nuôi và chứng thực

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 08/02/2025 11:02 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 110/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hồ Văn Mừng
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, nuôi con nuôi và chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý và thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh An Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 110/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 110/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 110/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
VIỆT
NAM
TỈNH
AN GIANG
Độc
lập
-
Tự
do -
Hạnh
phúc
Số:
110/QĐ-UBND
An Giang, ngày 24 tháng 01 năm 2025
QUYT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục th tục hành chính mới banh hành; th tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch,
nuôi con nuôi và chứng thc thuộc phạm vi chức năng quản lý và
thẩm quyền giải quyết của Sở pháp tỉnh An Giang
CH TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn c Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ
Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Ngh định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng
8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ ớng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát th
tục hành chính;
Căn c Quyết định số 71/QĐ-BTP ngày 10 tháng 01 m 2025 của Bộ Tư
pháp về việc công b thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ pháp;
Căn c Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày 14 tháng 01 m 2025 của Bộ Tư
pháp về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành/được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại quan đăngh tịch thuộc phạm vi chức
năng quản của Bộ pháp;
Căn c Quyết định số 86/QĐ-BTP ngày 14 tháng 01 m 2025 của Bộ Tư
pháp v việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị
bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ
pháp;
Căn c Quyết định số 87/QĐ-BTP ngày 14 tháng 01 m 2025 của Bộ Tư
pháp về việc công b thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ pháp;
2
Xét đề nghị của Giám đốc Sở pháp tại Tờ trình số 23/TTr-STP ngày 24
tháng 01 năm 2025.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục th tc hành chính
mi ban nh; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch, quốc
tịch, nuôi con nuôi chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản thẩm quyền
giải quyết của Sở pháp tỉnh An Giang.
Điu 2. Quyết định nàyhiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Sa đi, b sung các th tc hành chính s 1, 2, 3, 4, 5 Phn A; th tc hành
chính s 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 Phn B; th tc hành cnh s
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20 Phn C; thủ tục hành
chính số 1 Phần D, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định s 1023/QĐ-UBND
ngày 24 tng 6 năm 2024 ca Ch tch y ban nhân dân tỉnh An Giang v việc
công b danh mc th tc hành chính sa đi, b sung lĩnh vc h tch và quc tch
thuc phm vi chc năng qun S Tư pháp tnh An Giang.
- Sửa đổi, bổ sung các thủ tục hành chính số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11,
12, 13, 14, Phn A; thủ tục hành chính s 1, 2 Phần C Phụ lục ban hành kèm theo
Quyết định số 1744/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh An Giang về vic công bố danh mc thủ tục hành chính sửa đổi, bổ
sung lĩnh vực hộ tịch thuộc phạm vi chức ng quản Sở pháp tỉnh An Giang.
- Sa đổi, bổ sung các thủ tục hành chính số 1, 2, 3, 4, 5 Phần A; thủ tục
nh chính số 1 Phần B; thủ tục hành chính số 1, 2, 3 Phần C; Phụ lục ban hành
m theo Quyết định số 1899/QĐ-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2023 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung nh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý Sở
pháp tỉnh An Giang.
- Sửa đổi, bổ sung các thủ tục hành chính số 3, 4 Mục I (Lĩnh vực Nuôi con
nuôi); thủ tục hành chính s 15 Mục III (Lĩnh vực Hộ tịch); thủ tục hành chính số
17, 18, 19, 20, 21 Mục IV (Lĩnh vực Quốc tịch); thủ tục hành chính s 22 Mục V
(Lĩnh vực Chứng thực) Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 540/QĐ-
UBND ngày 16 tháng 3 m 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
về việc công bố danh mc chuẩn hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải
quyết chức ng quảncủa Sở pháp tỉnh An Giang.
- Sửa đổi, bổ sung các thủ tục hành chính số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11,
12, 13, 14, 15, 16 Mục I (Lĩnh vực Hộ tịch); thủ tục hành chính số 17, 18, 19, 20,
21 22, 23, 25, 26, 27, 28 Mục II (Lĩnh vực Chứng thực) Phụ lục II ban hành kèm
theo Quyết định số 540/QĐ-UBND ngày 16 tháng 3 m 2021 của Chủ tịch Ủy
3
ban nhân n tỉnh An Giang về việc công bố danh mc chuẩn hóa thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải quyếtchức ng quncủa Sở pháp tnh An
Giang.
- Sửa đổi, bổ sung các thủ tục hành chính số 1, 2, 3 Mục I (Lĩnh vực Nuôi
con nuôi); thủ tụcnh chính số 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18,
19, 20, 21, 22, 23, 24 Mc II (Lĩnh vực Hộ tịch); thủ tục nh chính số 27, 28, 29,
30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37 Mục III (Lĩnh vực Chứng thực) Phụ lục III ban hành
m theo Quyết định số 540/QĐ-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2021 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố danh mục chuẩn hóa thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải quyếtchức ng quncủa Sở pháp tnh An
Giang.
- Sửa đổi, bổ sung các thủ tục hành chính số 12, 13, 14, 15, 45, 46, 76, 77,
78, 79, 80, 86, 87, 88, 89 Mục 14 Phụ lục I ban nh kèm theo Quyết định số
1012/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 m 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
An Giang ban hành danh mục thủ tục hành chính tiếp nhn tại Trung tâm Phục vụ
nh chính công tỉnh An Giang.
- Sửa đổi, bổ sung các thủ tục hành chính số 224, 225, 226, 228, 230, 231,
232, 233, 234, 235, 237, 238, 239, 240, 241, 242, 243, 244, 245, 246, 247, 248,
249, 250, 251, 252, 253, 254 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 878/QĐ-
UBND ngày 30 tháng 5 m 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
về việc công bố Danh mụcc thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhn không
thực hiện tiếp nhận tại bộ phận tiếp nhn tr kết quả của Ủy ban nhân dân các
huyện, thị, thành phố trên địan tỉnh An Giang.
- Bãi b thủ tc hành chính s 227 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định
số 878/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 m 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân n tỉnh
An Giang v việc công bố Danh mc các thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận
không thực hiện tiếp nhận tại b phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân
n các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh An Giang.
- Sửa đổi, bổ sung các thủ tục hành chính số 9, 10, 11, 95, 96, 97, 98, 99,
100, 101, 102, 103, 104, 105, 106, 107, 110, 111, 112, 113, 114, 115, 116, 117,
118, 119, 120, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 127, 128, 129 Phụ lục 1 ban nh
m theo Quyết định số 879/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 m 2024 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục các thủ tục hành chính
thực hiện tiếp nhận không thực hiện tiếp nhận tại b phận tiếp nhận tr kết
quả của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh An Giang.
- Sửa đổi, bổ sung các thủ tục hành chính số 82, 83, 84, 85, 86, 92, 93, 94,
95, 96 Mục 14 Phụ lục 1; các thủ tục hành chính số 20, 21, 22, 23, 26, 27, 28, 29,
4
30, 31 Phụ lục 2; các thủ tục hành chính số 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37,
38, 55, 58, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 69, 71, 72, 78, 85, 87, 88, 89, 96, 105, 106,
107 Phụ lục 3 ban hành kèm theo Quyết định số 1688/QĐ-UBND ngày 29 tháng
6 m 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang công b Danh mục th
tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần trong tiếp
nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên môi trường điện tử trên địa bàn tỉnh An
Giang.
- Bãi bỏ thủ tục hành chính số 11 Mục 14 Phụ lục 1; thủ tục hành chính số
25 Phụ lục 2 ban hành m theo Quyết định số 1688/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6
m 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang công bố Danh mục thủ
tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần trong tiếp
nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên môi trường điện tử trên địa bàn tỉnh An
Giang.
- Bổ sung danh mục thủ tục hành chính mới ban hành của cấp xã vào thực
hiện tiếp nhận trả kết quả tại B phận tiếp nhận trả kết qu, phường, thị
trấn trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điu 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở pháp,
Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân c huyện, thị xã, thành phố;
Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn các tổ chức, nhân liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhy./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3;
- Bộ pháp;
- Cục kiểm soát TTHC-VPCP;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Sở, ban, ngành tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- UBND các xã, phường, thị trấn;
- VP. UBND tỉnh: LĐVP, TH;
- Trung tâm Phục vụnh chính công;
- Website tỉnh;
- Vin thông An Giang (VNPT);
- u: VT, TH.
CH TỊCH
Hồ Văn Mừng
DANH MC
TH TC NH CHÍNH ĐƯỢC SA ĐI, B SUNG TRONG LĨNH VC QUC TCH
THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ VÀ THẨM QUYN GIẢI QUYT CỦA SỞ PHÁP TỈNH AN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 110/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch tịch UBND tỉnh An Giang)
STT
Số
hồ
TTHC
n
th
tục
hành
chính
n VBQPPL quy
định
nội
dung
sửa
đổi, bổ sung
Lĩnh
vực
quan
thc
hiện
I.
Thủ
tục
hành chính áp
dụng
chung
1 2.001895.00
0.00.00.H01
Th tc cp Giy
xác nhn người
gc Vit Nam
Ngh đnh s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sa đổi, b
sung mt s điu ca các Ngh định trong
lĩnh vc h tch, quc tch, chng thc
Quốc tịch
- Cp trung ương: Cơ quan đi din
Vit Nam nước ngoài
- Cp tnh: S Tư pháp
II. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
1 2.002039.00
0.00.00.H01
Thủ tục nhập quốc
tịch Vit Nam
Ngh đnh s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sa đổi, b
sung mt s điu ca các Ngh định trong
lĩnh vc h tch, quc tch, chng thc
Quốc tịch Sở pháp, Ủy ban nhân dân tỉnh
Bộ pháp
2 2.002038.00
0.00.00.H01
Thủ tục trở lại
quốc tịch Việt Nam
trong nước
Ngh đnh s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sa đổi, b
sung mt s điu ca các Ngh định trong
lĩnh vc h tch, quc tch, chng thc
Quốc tịch Sở pháp, Ủy ban nhân dân tỉnh
Bộ pháp
6
3 2.002036.00
0.00.00.H01
Thủ tục thôi quốc
tịch Vit Nam
trong nước
Ngh đnh s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sa đổi, b
sung mt s điu ca các Ngh định trong
lĩnh vc h tch, quc tch, chng thc
Sở pháp, Ủy ban nhân dân tỉnh
Bộ pháp
4 1.005136.00
0.00.00.H01
Thủ tục cấp Giy
c nhận có quốc
tịch Vit Nam
trong nước
Ngh đnh s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sa đổi, b
sung mt s điu ca các Ngh định trong
lĩnh vc h tch, quc tch, chng thc
Quốc tịch Sở pháp
7
PH LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC
NUÔI CON NUÔI THUC PHM VI CHC NĂNG QUẢN LÝ VÀ THẨM QUYN GIẢI QUYT
CỦA SỞ PHÁP TỈNH AN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 110/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh An Giang)
STT Số hồ TTHC n th tục
hành chính
n VBQPPL quy
định nội dung sửa đổi,
bổ sung
Lĩnh
vực
quan thực hiện
A.Thủ tục hành chính cấp tỉnh
1 1.003976.000.00.00.H01 Gii quyết
việc nuôi con
nuôi có yếu tố
c ngoài
đối với tr em
sống sở
nuôi dưỡng
- Nghị định số
06/2025/NĐ-CP ngày
08 tháng 01 năm 2025
của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
củac Nghị định về
nuôi con nuôi
Nuôi
con
nuôi
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
(S pháp)
2 1.004878.000.00.00.H01 Gii quyết
việc nuôi con
nuôi có yếu tố
c ngoài
đối với trường
hợp cha
ng, mẹ kế
nhận con riêng
của vợ hoặc
- Nghị định số
06/2025/NĐ-CP ngày
08 tháng 01 năm 2025
của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
củac Nghị định về
nuôi con nuôi
Nuôi
con
nuôi
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
(S pháp)
8
chồng; cô,
cậu, dì, chú,
c ruột nhận
cháu làm con
nuôi
3 1.003179.000.00.00.H01 Đănglại
việc nuôi con
nuôi có yếu tố
c ngoài
- Nghị định số
06/2025/NĐ-CP ngày
08 tháng 01 năm 2025
của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
củac Nghị định về
nuôi con nuôi
Nuôi
con
nuôi
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
(S pháp)
4 1.003160. 00.00.00.H01 Gii quyết
việc người
c ngoài
thường t
Vit Nam
nhận tr em
Vit Nam làm
con nuôi
- Nghị định số
06/2025/NĐ-CP ngày
08 tháng 01 năm 2025
của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
củac Nghị định về
nuôi con nuôi
Nuôi
con
nuôi
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
(S pháp)
B. Thủ tục hành chính cấp huyện
1 2.002363.000.00.00.H01 Ghio Sổ
đăng ký nuôi
con nuôi việc
nuôi con nuôi
đã đưc giải
- Nghị định số
06/2025/NĐ-CP ngày
08 tháng 01 năm 2025
của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
Nuôi
con
nuôi
Uỷ ban nhân dân cấp huyện
(Phòng pháp)
9
quyết tại
quan có thẩm
quyền của
c ngoài
củac Nghị định về
nuôi con nuôi
2 2.002349.000.00.00.H01 Cấp giấyc
nhận công dân
Vit Nam
thường t
khu vực biên
giới đủ điều
kiện nhận trẻ
em của nước
ng giềng
trú khu vực
biên giới làm
con nuôi
- Nghị định số
06/2025/NĐ-CP ngày
08 tháng 01 năm 2025
của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
củac Nghị định về
nuôi con nuôi
Nuôi
con
nuôi
Ủy ban nhân dân cấp huyện (Phòng pháp)
C.
Thủ
tục
hành chính
cấp
1 2.001263.000.00.00.H01 Đăngviệc
nuôi con nuôi
trong nước
- Nghị định số
06/2025/NĐ-CP ngày
08 tháng 01 năm 2025
của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
củac Nghị định về
nuôi con nuôi
Nuôi
con
nuôi
Uỷ ban nhân dân cấp
10
2 2.001255.000.00.00.H01 Đănglại
việc nuôi con
nuôi trong
c
- Nghị định số
06/2025/NĐ-CP ngày
08 tháng 01 năm 2025
của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
củac Nghị định về
nuôi con nuôi
Nuôi
con
nuôi
Uỷ ban nhân dân cấp
3 1.003005.000.00.00.H01 Gii quyết
việc người
c ngoài
trú khu vực
biên giới nước
ng giềng
nhận tr em
Vit Nam làm
con nuôi
- Nghị định số
06/2025/NĐ-CP ngày
08 tháng 01 năm 2025
của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
củac Nghị định về
nuôi con nuôi
Nuôi
con
nuôi
Uỷ ban nhân dân cấp
11
DANH MC
TH TC HÀNH CHÍNH MI BAN NH, ĐƯỢC SA ĐỔI, B SUNG TRONG LĨNH VC
H TCH THUC PHM VI CHC NĂNG QUẢN LÝ VÀ THẨM QUYN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ PHÁP TỈNH AN GIANG
(Ban hànhm theo Quyết đnh s 110 /QĐ-UBND ngày 24/01/2025 ca Ch tch y ban nhân dân tnh An Giang)
1. Danh mc th tcnh cnh mi ban hành thuc phm vi chc năng qun ca S Tư pháp
STT n th tục hành chính Lĩnh vực quan thực hiện
Thủ tục hành chính cấp
1 Đăng ký giám sát việc giám hộ Hộ tịch UBND cấp
2 Đăngchấm dứt giám sát việc giám hộ Hộ tịch UBND cấp
2. Danh mc th tc hành chính đưc sa đi, b sung thuc phm vi chc năng qun lý ca S Tư pháp
STT Số hồ TTHC
n th tục
hành chính
n VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
Lĩnh
vực
quan thực
hiện
A. Thủ tục hành chính cấp huyện
1 2.000528.000.00.00.H01
Đăng ký khai
sinh yếu tố
nước ngoài
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều củac Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
UBND cấp
huyện
2 2.000806.000.00.00.H01
Đăng kết
hôn yếu t
nước ngoài
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
UBND cấp
huyện
3 1.001766.000.00.00.H01
Đăng ký khai
tử yếu tố
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
Hộ
tịch
UBND cấp
huyện
12
nước ngoài lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
4 2.000779.000.00.00.H01
Đăng nhận
cha, mẹ, con
yếu tố nước
ngoài
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
UBND cấp
huyện
5 1.001695.000.00.00.H01
Đăng ký khai
sinh kết hợp
đăngnhận
cha, mẹ, con
yếu tố nước
ngoài
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều củac Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
UBND cấp
huyện
6 1.001669.000.00.00.H01
Đăng giám
hộ yếu tố
nước ngoài
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
UBND cấp
huyện
7 2.000756.000.00.00.H01
Đăng chấm
dứt giám hộ
yếu tố ớc
ngoài
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
UBND cấp
huyện
8 2.000748.000.00.00.H01
Thay đổi, cải
chính, bổ sung
thông tin hộ
tịch, xác định
lạin tộc
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
UBND cấp
huyện
9 2.002189.000.00.00.H01
Ghi vào sổ hộ
tịch việc kết
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
Hộ
tịch
UBND cấp
huyện
13
hôn của công
n Việt Nam
đã được giải
quyết tại
quan thẩm
quyền của
nước ngoài
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
10 2.000554.000.00.00.H01
Ghi vào sổ hộ
tịch việc ly
hôn, hủy việc
kết hôn của
công dân Việt
Nam đã được
giải quyết tại
quan
thẩm quyền
của c
ngoài
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
UBND cấp
huyện
11 2.000547.000.00.00.H01
Ghi vào sổ hộ
tịch việc hộ
tịch khác của
công dân Việt
Nam đã được
giải quyết tại
quan
thẩm quyền
của c
ngoài (khai
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
UBND cấp
huyện
14
sinh; giám hộ;
nhận cha, mẹ,
con; xác định
cha, mẹ, con;
nuôi con nuôi;
khai tử; thay
đổi hộ tịch)
12 2.000522.000.00.00.H01
Đăng lại
khai sinh
yếu tố ớc
ngoài
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
UBND cấp
huyện
13 1.000893.000.00.00.H01
Đăng ký khai
sinh yếu tố
nước ngoài
cho người đã
hồ sơ, giấy
tờ nhân
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều củac Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
UBND cấp
huyện
14 2.000513.000.00.00.H01
Đăng lại
kết hôn có yếu
tố nước ngoài
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều củac Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
UBND cấp
huyện
15 2.000497.000.00.00.H01
Đăng lại
khai tử yếu
tố nước ngoài
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
UBND cấp
huyện
B. Thủ tục hành chính cấp
1 1.001193.000.00.00.H01
Đăng ký khai
sinh
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
UBND cấp
15
2 1.000894.000.00.00.H01
Đăngkết
hôn
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
UBND cấp
3 1.001022.000.00.00.H01
Đăng nhận
cha, mẹ, con
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
UBND cấp
4 1.000689.000.00.00.H01
Đăng ký khai
sinh kết hợp
đăngnhận
cha, mẹ, con
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều củac Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
UBND cấp
5 1.000656.000.00.00.H01
Đăng ký khai
tử
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
UBND cấp
6 1.003583.000.00.00.H01
Đăng ký khai
sinh lưu động
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều củac Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
UBND cấp
7 1.000593.000.00.00.H01
Đăngkết
hôn lưu động
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều củac Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
UBND cấp
8 1.000419.000.00.00.H01
Đăng ký khai
tử lưu động
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều củac Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
UBND cấp
9 1.000110.000.00.00.H01
Đăng ký khai
sinh yếu tố
nước ngoài tại
khu vực biên
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều củac Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
UBND cấp
16
giới
10 1.000094.000.00.00.H01
Đăng kết
hôn yếu t
nước ngoài tại
khu vực biên
giới
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều củac Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
UBND cấp
11 1.000080.000.00.00.H01
Đăng nhận
cha, mẹ, con
yếu tố nước
ngoài tại khu
vực biên giới
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
UBND cấp
12 1.004827.000.00.00.H01
Đăng ký khai
tử yếu tố
nước ngoài tại
khu vực biên
giới
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
UBND cấp
13 1.004837.000.00.00.H01
Đăng giám
hộ
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
UBND cấp
14 1.004845.000.00.00.H01
Đăng chấm
dứt giám hộ
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
UBND cấp
15 1.004859.000.00.00.H01
Thay đổi, cải
chính, bổ sung
thông tin hộ
tịch
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều củac Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
UBND cấp
17
16 1.004873.000.00.00.H01
Cấp Giấy xác
nhận tình
trạng hôn nhân
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều củac Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
UBND cấp
17 1.004884.000.00.00.H01
Đăng lại
khai sinh
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
UBND cấp
18 1.004772.000.00.00.H01
Đăng ký khai
sinh cho người
đã hồ sơ,
giấy tờ
nhân
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
UBND cấp
19 1.004746.000.00.00.H01
Đăng lại
kết hôn
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
UBND cấp
20 1.005461.000.00.00.H01
Đănglại
khai tử
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều củac Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
UBND cấp
C. Thủ tục hành chính thực hiện tại quan quản sở dữ liệu hộ tịch điện tử
1 2.000635.000.00.00.H01 Cấp bản sao
trích lục hộ
tịch
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
quan quản
CSDLHTĐT
(Cp Tỉnh, Cấp
Huyện, Cấp
Xã).
18
2 2.002516.000.00.00.H01 Th tc xác
nhn thông tin
h tch
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Hộ
tịch
quan quản
CSDLHTĐT
(Cp Tỉnh, Cấp
Huyện).
19
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
TRONG LĨNH VỰC CHỨNG THỰC THUỘC PHM VI CHỨC NG QUẢN LÝ VÀ THẨM QUYỀN
GIẢI QUYT CỦA SỞ PHÁP TNH AN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 110/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh An Giang)
1. Danh mục th tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
ST
T
Số hồ
TTHC
n th tục hành chính n VBQPPL quy định nội dung sửa
đổi, bổ sung
Lĩnh
vực
quan thực hiện
A. Thủ tục hành chính áp dụng chung
1 2.000908.
000.0
0.00.H01
Cấp bản sao từ sổ gốc Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị
định trong nh vực hộ tịch, quốc
tịch, chứng thực.
Chứng
thực
c quan, tổ chức lập
sổ gốc
2 2.000815.
000.0
0.00.H01
1
Chứng thực bản sao từ bản chính
giấy tờ, văn bản do quan, tổ
chức thẩm quyền của Vit
Nam; quan, tổ chức có thẩm
quyền của nước ngoài; quan, tổ
chức thẩm quyền của Vit Nam
liên kết với quan, tổ chức có
thẩm quyền của nước ngoài cấp
hoặc chứng nhận
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị
định trong nh vực hộ tịch, quốc
tịch, chứng thực.
Chứng
thực
UBND cấp; Phòng
pháp; Tổ chức hành
nghề công chứng;
quan đại diện
1
Nội dung của thủ tục đã được điu chỉnh theo hướng gộp nội dung của thủ tục Chng thc bn sao t bn chính giy t, văn bn do cơ quan, t chc có thm quyn ca nưc
ngoài; cơ quan, t chc thm quyn ca Vit Nam liên kết vi cơ quan, t chc thm quyn ca nước ngoài cp hoc chng nhn ( TTHC: 2.000843).
20
3 2.000884.
000.0
0.00.H01
Chng thc ch ký trong c giy
t, văn bn (áp dng cho c trưng
hp chng thc đim ch và trường
hp người u cu chng thc
kng, không đim ch đưc)
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị
định trong nh vực hộ tịch, quốc
tịch, chứng thực.
Chứng
thực
UBND cấp; Phòng
pháp; Tổ chức hành
nghề công chứng;
quan đại diện
4 2.000913.
000.0
0.00.H01
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung,
hủy bỏ hợp đồng, giao dịch
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị
định trong nh vực hộ tịch, quốc
tịch, chứng thực.
Chứng
thực
UBND cấp; Phòng
pháp
5 2.000927.
000.0
0.00.H01
Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng,
giao dịch
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị
định trong nh vực hộ tịch, quốc
tịch, chứng thực.
Chứng
thực
UBND cấp; Phòng
pháp
6 2.000942.
000.0
0.00.H01
Cấp bản sao có chứng thực từ bản
chính hợp đồng, giao dịch đã
đưc chứng thực
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị
định trong nh vực hộ tịch, quốc
tịch, chứng thực.
Chứng
thực
UBND cấp; Phòng
pháp
B. Thủ tục hành chính cấp huyện
1 2.001008.
000.0
0.00.H01
Chứng thực chữngười dịch
người dịch không phải
cộngc viên dịch thuật của
Phòng pháp
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
Chứng
thực
Phòng pháp
21
2 2.001044.
000.0
0.00.H01
Chứng
thực
hợp
đồng,
giao
dịch liên quan đến tài sản
động sản
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
Chứng
thực
Phòng pháp
3 2.001050.
000.0
0.00.H01
Chứng
thực
n
bản
thỏa
thuận
phân chia di sảndi sản
động sản
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
Chứng
thực
Phòng pháp
4 2.001052.
000.0
0.00.H01
Chứng thực văn bản khai nhận
di sản di sảnđộng sản
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
Chứng
thực
Phòng pháp
C. Thủ tục hành chính cấp
1 2.001035.
000.0
0.00.H01
Chứng thực hợp đồng, giao
dịch liên quan đến tài sản
động sản, quyền sử dụng đất,
nhà
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
Chứng
thực
Ủy ban nhân dân cấp
2 2.001019.
000.0
0.00.H01
Chứng thực di chúc Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
Chứng
thực
Ủy ban nhân dân cấp
22
3 2.001016.
000.0
0.00.H01
Chứng thực văn bản từ chối
nhận di sản
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
Chứng
thực
Ủy ban nhân dân cấp
4 2.001406.
000.0
0.00.H01
Chứng thực văn bản thỏa thuận
phân chia di sảndi sản
động sản, quyền sử dụng đất,
nhà
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
Chứng
thực
Ủy ban nhân dân cấp
5 2.001009.
000.0
0.00.H01
Chứng thực văn bản khai nhận
di sản di sảnđộng sản,
quyền sử dụng đất, nhà
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
Chứng
thực
Ủy ban nhân dân cấp
2. Danh mục th tục hành chính bị bãi bỏ
STT Số hồ
TTHC
n th tục
hành chính
n VBQPPL
quy định việc
bãi bỏ TTHC
Lĩnh vực
quan
thực
hiện
Ghi chú
Thủ tục hành chính áp dụng chung
1 2.000843
Chng thc bn
sao t bn chính
giy t, văn bn
do cơ quan, t
chc có thm
Nghị định số
07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025
của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung
Chứng thực Phòng
pháp;
Tổ
chức
Nội dung thủ tục đã được
gộpo mã 2.000815 để
đảm bảo thống nhất, tránh
trùng lặp.
23
quy
n c
a n
ư
c
ngoài; cơ quan, t
chc có thm
quyn ca Vit
Nam liên kết vi
cơ quan, t chc
có thm quyn ca
nưc ngoài cp
hoc chng nhn
một
số
điều
của
các Nghị định
trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc
tịch, chứng thực.
nh
nghề
công
chứng;
quan
đại
diện.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 110/QĐ-UBND An Giang 2025 công bố TTHC mới; sửa đổi lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, nuôi con nuôi và chứng thực

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 110/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×