• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1050/QĐ-UBND An Giang 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung lĩnh vực hộ tịch

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 01/08/2025 11:38 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1050/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hồ Văn Mừng
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh An Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1050/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1050/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1050/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH AN GIANG
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
An Giang, ngày tháng 6 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh An Giang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng
8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1833/QĐ-BTP ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tư
pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ
tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 136/TTr-STP ngày
25 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh An Giang.
- Sửa đổi, bổ sung thủ tục hnh chnh số 1, 2 Phn 1; thủ tục hnh chnh số 1,
2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 Phn A; thủ tục hnh chnh số 1, 2, 3, 4, 5,
6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20 Phn B; thủ tục hnh chnh số 1,
2 Phn C ban hnh theo Quyt định số 110/QĐ-UBND ngy 24 tháng 01 năm 2025
1050
25
2
của Chủ tịch y ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính mới ban hnh/được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện
tại cơ quan đăng ký hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh
An Giang.
- Sửa đổi, bổ sung thủ tục hnh chnh số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12,
13, 14, Phn A; thủ tục hnh chnh số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15,
16 Phn B; thủ tục hnh chnh số 1, 2 Phn C Phụ lục ban hnh kèm theo Quyt
định số 1744/QĐ-UBND ngy 30 tháng 10 năm 2023 của Chủ tịch y ban nhân
dân tỉnh An Giang về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý Sở Tư pháp tỉnh An Giang.
- Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính số 1, 2, 3, 4, 5, 6,7,8, 9, 10, 11, 12,
13, 14, 15, 16 Phn I Phụ lục II ban hành kèm theo Quyt định số 540/QĐ-UBND
ngy 16 tháng 3 năm 2021 Chủ tịch y ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công
bố danh mục chuẩn hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyt và chức
năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh An Giang.
- Sửa đổi, bổ sung các thủ tục hành chính số 45, 46 Mục 14 Phụ lục I ban
hành kèm theo Quyt định số 1012/QĐ-UBND ngy 29 tháng 6 năm 2022 của
Chủ tịch y ban nhân dân tỉnh An Giang ban hnh danh mục thủ tục hành chính
tip nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang.
- Sửa đổi, bổ sung các thủ tục hành chính số 237, 238, 239, 240, 241, 242,
243, 244, 245, 246, 247, 248, 249, 250, 251, 252, 253 Phụ lục 1 ban hành kèm
theo Quyt định số 878/QĐ-UBND ngy 30 tháng 5 năm 2024 của Chủ tịch y
ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục các thủ tục hành chính
thực hiện tip nhận và không thực hiện tip nhận tại bộ phận tip nhận và trả kt
quả của y ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh An Giang.
- Sửa đổi, bổ sung các thủ tục hành chính số 106, 107, 110, 111, 112, 113,
114, 115, 116, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 123, 124, 125, 126 Phụ lục 1 ban
hành kèm theo Quyt định số 879/QĐ-UBND ngy 30 tháng 5 năm 2024 của Chủ
3
tịch y ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục các thủ tục hành
chính thực hiện tip nhận và không thực hiện tip nhận tại bộ phận tip nhận và
trả kt quả của y ban nhân dân x, phưng, thị trn trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 2. Quyt định ny có hiệu lực thi hnh từ ngy 01 tháng 7 năm 2025.
Điều 3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp,
Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch y ban nhân dân các x, phưng, đặc
khu v các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hnh Quyt định
này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp;
- Cục kiểm soát TTHC-VPCP;
- Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Sở, ban, ngnh tỉnh;
- VP. UBND tỉnh: LĐVP, TH;
- UBND các xã, phưng, đặc khu;
- Trung tâm Phục vụ hnh chnh công;
- Website tỉnh;
- Viễn thông An Giang (VNPT);
- Lưu: VT, TH.
CHỦ TỊCH
Hồ Văn Mừng
4
DANH MC
THỦ TC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HỘ TỊCH THỰC HIỆN TẠI CƠ QUAN ĐĂNG
KÝ HỘ TỊCH TRONG NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH AN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /6/2025 của Chủ tịch y ban nhân dân tnh An Giang)
1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
STT
Số hồ sơ TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
Lĩnh
vực
Cơ quan thực
hiện
A. Thủ tục hành chính cấp xã
1
2.000528.000.00.00.H01
Đăng ký khai
sinh có yu tố
nước ngoi
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
của Chnh phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chnh quyền địa phương 02 cp trong lĩnh vực
quản l ý nh nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cp và phân
cp trong lĩnh vực quản lý nh nước của Bộ Tư
pháp.
Hộ
tịch
UBND cp xã
2
2.000806.000.00.00.H01
Đăng ký kt
hôn có yu tố
nước ngoi
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
của Chnh phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chnh quyền địa phương 02 cp trong lĩnh vực
quản l ý nh nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngy 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
Hộ
tịch
UBND cp xã
1050
25
5
quyền của chnh quyền địa phương 02 cp vphân
cp trong lĩnh vực quản lý nh nước của Bộ Tư
pháp.
3
1.001766.000.00.00.H01
Đăng ký khai
tử có yu tố
nước ngoi
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
của Chnh phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chnh quyền địa phương 02 cp trong lĩnh vực
quản l ý nh nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngy 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chnh quyền địa phương 02 cp vphân
cp trong lĩnh vực quản lý nh nước của Bộ Tư
pháp.
Hộ
tịch
UBND cp xã
4
2.000779.000.00.00.H01
Đăng ký nhận
cha, mẹ, con
có yu tố nước
ngoài
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
của Chnh phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chnh quyền địa phương 02 cp trong lĩnh vực
quản l ý nh nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cp và phân
cp trong lĩnh vực quản lý nh nước của Bộ Tư
pháp.
Hộ
tịch
UBND cp x
5
1.001695.000.00.00.H01
Đăng ký khai
sinh kt hợp
đăng ký nhận
cha, mẹ, con
có yu tố nước
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
của Chnh phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chnh quyền địa phương 02 cp trong lĩnh vực
quản lý nh nước của Bộ Tư pháp;
Hộ
tịch
UBND cp xã
6
ngoài
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cp và phân
cp trong lĩnh vực quản lý nh nước của Bộ Tư
pháp.
6
1.001669.000.00.00.H01
Đăng ký giám
hộ có yu tố
nước ngoi
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
của Chnh phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chnh quyền địa phương 02 cp trong lĩnh vực
quản lý nh nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngy 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chnh quyền địa phương 02 cp vphân
cp trong lĩnh vực quản lý nh nước của Bộ Tư
pháp.
Hộ
tịch
UBND cp xã
7
2.000756.000.00.00.H01
Đăng ký chm
dứt giám hộ
có yu tố nước
ngoài
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
của Chnh phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chnh quyền địa phương 02 cp trong lĩnh vực
quản lý nh nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngy 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chnh quyền địa phương 02 cp vphân
cp trong lĩnh vực quản lý nh nước của Bộ Tư
pháp.
Hộ
tịch
UBND cp xã
8
2.000748.000.00.00.H01
Thay đổi, cải
chnh, bổ sung
thông tin hộ
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
của Chnh phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chnh quyền địa phương 02 cp trong lĩnh vực
Hộ
tịch
UBND cp xã
7
tịch, xác định
lại dân tộc
quản lý nh nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chnh quyền địa phương 02 cp vphân
cp trong lĩnh vực quản lý nh nước của Bộ Tư
pháp.
9
2.002189.000.00.00.H01
Ghi vo sổ hộ
tịch việc kt
hôn của công
dân Việt Nam
đ được giải
quyt tại cơ
quan có thẩm
quyền của
nước ngoi
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
của Chnh phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chnh quyền địa phương 02 cp trong lĩnh vực
quản lý nh nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngy 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chnh quyền địa phương 02 cp vphân
cp trong lĩnh vực quản lý nh nước của Bộ Tư
pháp.
Hộ
tịch
UBND cp xã
10
2.000554.000.00.00.H01
Ghi vo sổ hộ
tịch việc ly
hôn, hủy việc
kt hôn của
công dân Việt
Nam đ được
giải quyt tại
cơ quan có
thẩm quyền
của nước
ngoài
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
của Chnh phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chnh quyền địa phương 02 cp trong lĩnh vực
quản lý nh nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngy 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chnh quyền địa phương 02 cp vphân
cp trong lĩnh vực quản lý nh nước của Bộ Tư
Hộ
tịch
UBND cp xã
8
pháp.
11
2.000547.000.00.00.H01
Ghi vo sổ hộ
tịch việc hộ
tịch khác của
công dân Việt
Nam đ được
giải quyt tại
cơ quan có
thẩm quyền
của nước
ngoài (khai
sinh; giám hộ;
nhận cha, mẹ,
con; xác định
cha, mẹ, con;
nuôi con nuôi;
khai tử; thay
đổi hộ tịch)
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
của Chnh phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chnh quyền địa phương 02 cp trong lĩnh vực
quản lý nh nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngy 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chnh quyền địa phương 02 cp vphân
cp trong lĩnh vực quản lý nh nước của Bộ Tư
pháp.
Hộ
tịch
UBND cp xã
12
2.000522.000.00.00.H01
Đăng ký lại
khai sinh có
yu tố nước
ngoài
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
của Chnh phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chnh quyền địa phương 02 cp trong lĩnh vực
quản l ý nh nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cp và phân
cp trong lĩnh vực quản lý nh nước của Bộ Tư
pháp.
Hộ
tịch
UBND cp xã
9
13
1.000893.000.00.00.H01
Đăng ký khai
sinh có yu tố
nước ngoi
cho ngưi đ
có hồ sơ, giy
t cá nhân
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
của Chnh phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chnh quyền địa phương 02 cp trong lĩnh vực
quản l ý nh nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cp và
phân cp trong lĩnh vực quản lý nh nước của Bộ
Tư pháp.
Hộ
tịch
UBND cp cp
xã
14
2.000513.000.00.00.H01
Đăng ký lại
kt hôn có yu
tố nước ngoi
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
của Chnh phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chnh quyền địa phương 02 cp trong lĩnh vực
quản l ý nh nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cp và
phân cp trong lĩnh vực quản lý nh nước của Bộ
Tư pháp.
Hộ
tịch
UBND cp xã
15
2.000497.000.00.00.H01
Đăng ký lại
khai tử có yu
tố nước ngoi
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
của Chnh phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chnh quyền địa phương 02 cp trong lĩnh vực
quản l ý nh nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngy 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chnh quyền địa phương 02 cp vphân
Hộ
tịch
UBND cp x
10
cp trong lĩnh vực quản lý nh nước của Bộ Tư
pháp.
16
1.001193.000.00.00.H01
Đăng ký khai
sinh
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
của Chnh phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chnh quyền địa phương 02 cp trong lĩnh vực
quản l ý nh nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngy 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chnh quyền địa phương 02 cp vphân
cp trong lĩnh vực quản lý nh nước của Bộ Tư
pháp.
Hộ
tịch
UBND cp x
17
1.000894.000.00.00.H01
Đăng ký kt
hôn
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
của Chnh phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chnh quyền địa phương 02 cp trong lĩnh vực
quản l ý nh nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngy 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chnh quyền địa phương 02 cp vphân
cp trong lĩnh vực quản lý nh nước của Bộ Tư
pháp.
Hộ
tịch
UBND cp x
18
1.001022.000.00.00.H01
Đăng ký nhận
cha, mẹ, con
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
của Chnh phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chnh quyền địa phương 02 cp trong lĩnh vực
quản lý nh nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngy 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
Hộ
tịch
UBND cp x
11
quyền của chnh quyền địa phương 02 cp vphân
cp trong lĩnh vực quản lý nh nước của Bộ Tư
pháp.
19
1.000689.000.00.00.H01
Đăng ký khai
sinh kt hợp
đăng ký nhận
cha, mẹ, con
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
của Chnh phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chnh quyền địa phương 02 cp trong lĩnh vực
quản lý nh nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cp và phân
cp trong lĩnh vực quản lý nh nước của Bộ Tư
pháp.
Hộ
tịch
UBND cp x
20
1.000656.000.00.00.H01
Đăng ký khai
tử
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
của Chnh phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chnh quyền địa phương 02 cp trong lĩnh vực
quản lý nh nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngy 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chnh quyền địa phương 02 cp vphân
cp trong lĩnh vực quản lý nh nước của Bộ Tư
pháp.
Hộ
tịch
UBND cp x
21
1.003583.000.00.00.H01
Đăng ký khai
sinh lưu động
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
của Chnh phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chnh quyền địa phương 02 cp trong lĩnh vực
quản lý nh nước của Bộ Tư pháp;
Hộ
tịch
UBND cp x
12
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cp và phân
cp trong lĩnh vực quản lý nh nước của Bộ Tư
pháp.
22
1.000593.000.00.00.H01
Đăng ký kt
hôn lưu động
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
của Chnh phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chnh quyền địa phương 02 cp trong lĩnh vực
quản lý nh nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cp và
phân cp trong lĩnh vực quản lý nh nước của Bộ
Tư pháp.
Hộ
tịch
UBND cp x
23
1.000419.000.00.00.H01
Đăng ký khai
tử lưu động
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
của Chnh phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chnh quyền địa phương 02 cp trong lĩnh vực
quản lý nh nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cp và
phân cp trong lĩnh vực quản lý nh nước của Bộ
Tư pháp.
Hộ
tịch
UBND cp x
24
1.000110.000.00.00.H01
Đăng ký khai
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
Hộ
UBND cp x
13
sinh có yu tố
nước ngoi tại
khu vực biên
giới
của Chnh phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chnh quyền địa phương 02 cp trong lĩnh vực
quản lý nh nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cp và phân
cp trong lĩnh vực quản lý nh nước của Bộ Tư
pháp.
tịch
25
1.000094.000.00.00.H01
Đăng ký kt
hôn có yu tố
nước ngoi tại
khu vực biên
giới
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
của Chnh phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chnh quyền địa phương 02 cp trong lĩnh vực
quản lý nh nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cp và phân
cp trong lĩnh vực quản lý nh nước của Bộ Tư
pháp.
Hộ
tịch
UBND cp x
26
1.000080.000.00.00.H01
Đăng ký nhận
cha, mẹ, con
có yu tố nước
ngoi tại khu
vực biên giới
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
của Chnh phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chnh quyền địa phương 02 cp trong lĩnh vực
quản lý nh nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngy 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chnh quyền địa phương 02 cp vphân
cp trong lĩnh vực quản lý nh nước của Bộ Tư
Hộ
tịch
UBND cp x
14
pháp.
27
1.004827.000.00.00.H01
Đăng ký khai
tử có yu tố
nước ngoi tại
khu vực biên
giới
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
của Chnh phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chnh quyền địa phương 02 cp trong lĩnh vực
quản l ý nh nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngy 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chnh quyền địa phương 02 cp vphân
cp trong lĩnh vực quản lý nh nước của Bộ Tư
pháp.
Hộ
tịch
UBND cp x
28
1.004837.000.00.00.H01
Đăng ký giám
hộ
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
của Chnh phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chnh quyền địa phương 02 cp trong lĩnh vực
quản l ý nh nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngy 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chnh quyền địa phương 02 cp vphân
cp trong lĩnh vực quản lý nh nước của Bộ Tư
pháp.
Hộ
tịch
UBND cp x
29
1.004845.000.00.00.H01
Đăng ký chm
dứt giám hộ
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
của Chnh phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chnh quyền địa phương 02 cp trong lĩnh vực
quản l ý nh nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngy 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chnh quyền địa phương 02 cp vphân
Hộ
tịch
UBND cp x
15
cp trong lĩnh vực quản lý nh nước của Bộ Tư
pháp.
30
1.004859.000.00.00.H01
Thay đổi, cải
chnh, bổ sung
thông tin hộ
tịch
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
của Chnh phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chnh quyền địa phương 02 cp trong lĩnh vực
quản lý nh nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cp và phân
cp trong lĩnh vực quản lý nh nước của Bộ Tư
pháp.
Hộ
tịch
UBND cp x
31
1.004873.000.00.00.H01
Cp Giy xác
nhận tình
trạng hôn
nhân
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
của Chnh phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chnh quyền địa phương 02 cp trong lĩnh vực
quản l ý nh nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cp và
phân cp trong lĩnh vực quản lý nh nước của Bộ
Tư pháp.
Hộ
tịch
UBND cp x
32
1.004884.000.00.00.H01
Đăng ký lại
khai sinh
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
của Chnh phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chnh quyền địa phương 02 cp trong lĩnh vực
quản l ý nh nước của Bộ Tư pháp;
Hộ
tịch
UBND cp x
16
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cp và phân
cp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp.
33
1.004772.000.00.00.H01
Đăng ký khai
sinh cho
ngưi đ có
hồ sơ, giy t
cá nhân
-Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngy 11/6/2025 của
Chnh phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chnh quyền địa phương 02 cp trong lĩnh vực quản
l ý nh nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngy 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chnh quyền địa phương 02 cp vphân
cp trong lĩnh vực quản lý nh nước của Bộ Tư
pháp.
Hộ
tịch
UBND cp xã
34
1.004746.000.00.00.H01
Đăng ký lại
kt hôn
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
của Chnh phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chnh quyền địa phương 02 cp trong lĩnh vực
quản l ý nh nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngy 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chnh quyền địa phương 02 cp vphân
cp trong lĩnh vực quản lý nh nước của Bộ Tư
pháp.
Hộ
tịch
UBND cp x
35
1.005461.000.00.00.H01
Đăng ký lại
khai tử
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
của Chnh phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chnh quyền địa phương 02 cp trong lĩnh vực
Hộ
tịch
UBND cp x
17
quản l ý nh nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cp và phân
cp trong lĩnh vực quản lý nh nước của Bộ Tư
pháp.
36
3.000322.000.00.00.H01
Đăng ký
chm dứt
giám sát việc
giám hộ
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
của Chnh phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chnh quyền địa phương 02 cp trong lĩnh vực
quản lý nh nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cp và phân
cp trong lĩnh vực quản lý nh nước của Bộ Tư
pháp.
Hộ
tịch
UBND cp x
37
3.000323.000.00.00.H01
Đăng ký
giám sát việc
giám hộ
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
của Chnh phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chnh quyền địa phương 02 cp trong lĩnh vực
quản lý nh nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngy 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chnh quyền địa phương 02 cp vphân
cp trong lĩnh vực quản lý nh nước của Bộ Tư
Hộ
tịch
UBND cp x
18
pháp.
B. Thủ tục hành chính thực hiện tại cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử
1
2.000635.000.00.00.H01
Cp bản sao
trích lục hộ
tịch
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
của Chnh phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chnh quyền địa phương 02 cp trong lĩnh vực
quản l ý nh nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngy 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chnh quyền địa phương 02 cp vphân
cp trong lĩnh vực quản lý nh nước của Bộ Tư
pháp.
Hộ
tịch
Cơ quan quản lý
CSDLHTĐT
(Sở Tư pháp,
UBND cp x).
2
2.002516.000.00.00.H01
Thủ tục xác
nhận thông tin
hộ tịch
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
của Chnh phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chnh quyền địa phương 02 cp trong lĩnh vực
quản l ý nh nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngy 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chnh quyền địa phương 02 cp vphân
cp trong lĩnh vực quản lý nh nước của Bộ Tư
pháp.
Hộ
tịch
Cơ quan quản lý
CSDLHTĐT
(Sở Tư pháp,
UBND cp x).

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1050/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh An Giang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1050/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1050/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×