- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 1078/QĐ-BXD 2026 điều chỉnh, bổ sung Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật năm 2026 của Bộ Xây dựng
| Cơ quan ban hành: | Bộ Xây dựng |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 1078/QĐ-BXD | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Trần Hồng Minh |
| Trích yếu: | Điều chỉnh, bổ sung Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật năm 2026 của Bộ Xây dựng | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
29/06/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Hành chính Tư pháp-Hộ tịch | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1078/QĐ-BXD
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 1078/QĐ-BXD
| BỘ XÂY DỰNG _________ Số: 1078/QĐ-BXD | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ Hà Nội, ngày 29 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Điều chỉnh, bổ sung Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
năm 2026 của Bộ Xây dựng
________________
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật năm 2026 của Bộ Xây dựng như sau:
1. Điều chỉnh Chương trình đối với các văn bản sau:
a) Điều chỉnh tiến độ thực hiện đối với dự án Luật Nhà ở (sửa đổi), dự án Luật Kinh doanh bất động sản (sửa đổi) tại mục số 3, mục số 4 Phụ lục 1 Quyết định số 126/QĐ-BXD ngày 29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật năm 2026 của Bộ Xây dựng (sau đây gọi là Quyết định số 126/QĐ-BXD) theo thời gian tại Phụ lục 1 Quyết định này;
b) Điều chỉnh thời gian trình dự thảo Nghị định quy định chính sách hỗ trợ nhà ở, đất ở cho cán bộ cao cấp của Đảng và Nhà nước tại mục số 6 Phụ lục 2 Quyết định số 126/QĐ-BXD. Giao Cục Quản lý nhà và thị trường bất động sản, tham mưu trình Nghị định bảo đảm có hiệu lực đồng thời với Luật Nhà ở (sửa đổi);
c) Điều chỉnh tên văn bản, thời gian trình văn bản và thực hiện theo nội dung được giao tại Quyết định này, cụ thể:
- Điều chỉnh tên Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quản lý hạ tầng kỹ thuật tại mục số 11 Phụ lục 2 Quyết định số 126/QĐ-BXD;
- Điều chỉnh thời gian trình Thông tư hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại mục số 19 Phụ lục 3 Quyết định số 126/QĐ-BXD;
- Điều chỉnh thời gian trình Thông tư ban hành Định mức dự toán áp dụng cho Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại mục số 20 Phụ lục 3 Quyết định số 126/QĐ-BXD;
- Điều chỉnh thời gian trình Thông tư về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng (thay thế Thông tư số 10/2024/TT-BXD ngày 01/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng) tại mục số 42 Phụ lục 3 Quyết định số 126/QĐ-BXD;
- Điều chỉnh thời gian trình Thông tư hướng dẫn một số điều và biện pháp thi hành Nghị định quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng và Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động (thay thế Thông tư số 10/2021/TT-BXD) tại mục số 55 Phụ lục 3 Quyết định số 126/QĐ-BXD;
- Điều chỉnh thời gian trình Thông tư ban hành quy trình đánh giá an toàn công trình trong quá trình khai thác, sử dụng (thay thế Thông tư số 14/2024/TT-BXD) tại mục số 56 Phụ lục 3 Quyết định số 126/QĐ-BXD;
- Điều chỉnh thời gian trình Thông tư quy định chi tiết về cấp công trình phục vụ quản lý hoạt động xây dựng tại mục số 11 Phụ lục Quyết định số 126/QĐ-BXD;
- Điều chỉnh thời gian trình Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đường sắt đô thị tại mục số 66 Phụ lục 4 Quyết định số 126/QĐ-BXD;
- Điều chỉnh thời gian trình Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng (thay thế Thông tư số 04/2023/TT-BXD ngày 30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng) tại mục số 67 Phụ lục 4 Quyết định số 126/QĐ-BXD.
d) Đưa ra khỏi Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật đối với các văn bản sau:
- Nghị định về quản lý cấp, thoát nước tại mục số 40 Phụ lục 2 Quyết định số 126/QĐ-BXD;
- Thông tư quy định về chứng nhận phù hợp và kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thiết bị xếp dỡ, thiết bị áp lực sử dụng trong giao thông vận tải (thay thế Thông tư số 35/2011/TT-BGTVT ngày 06/5/2011 đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 21/2023/TT-BGTVT ngày 30/6/2023) tại mục số 33 Phụ lục 3 Quyết định số 126/QĐ-BXD;
- Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2021/TT-BXD hướng dẫn xuất khẩu khoáng sản làm vật liệu xây dựng tại mục số 40 Phụ lục 3 Quyết định số 126/QĐ-BXD;
2. Bổ sung Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật đối với văn bản trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Thông tư của Bộ trưởng Bộ Xây dựng tại Phụ lục 2, Phụ lục 3, Phụ lục 4 Quyết định này.
Chi tiết điều chỉnh, bổ sung tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Các đồng chí Thứ trưởng theo lĩnh vực được phân công có trách nhiệm giám sát chặt chẽ, chỉ đạo kịp thời các đơn vị hoàn thành nhiệm vụ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật được giao đảm bảo tiến độ và chất lượng của văn bản.
Điều 3. Trách nhiệm của các đơn vị:
1. Thủ trưởng đơn vị chủ trì soạn thảo, đơn vị tham mưu trình các văn bản quy phạm pháp luật có trách nhiệm:
a) Trực tiếp chỉ đạo việc xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật; đề cao tinh thần, trách nhiệm, bám sát tiến độ đã đề ra, chủ động chuẩn bị, phối hợp chặt chẽ, thực hiện hiệu quả các bước trong quy trình xây dựng các văn bản theo đúng quy định của pháp luật về ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
b) Tổ chức, tham mưu thực hiện nghiêm Quy định số 178-QĐ/TW ngày 27/6/2024 của Bộ Chính trị về kiểm soát quyền lực, phòng, chống tham nhũng, tiêu cực trong công tác xây dựng pháp luật; tuân thủ việc xin ý kiến các cơ quan có thẩm quyền của Đảng đối với chính sách, dự thảo văn bản theo quy định của Đảng, pháp luật về ban hành văn bản quy phạm pháp luật, Quy chế làm việc của Đảng ủy Bộ Xây dựng và Quy chế soạn thảo, ban hành và tổ chức thi hành văn bản quy phạm pháp luật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
2. Các đơn vị thuộc Bộ:
a) Cập nhật thông tin về tình hình thực hiện, những khó khăn, vướng mắc trong quá trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, gửi Bộ Xây dựng (qua Vụ Pháp chế) để tổng hợp, báo cáo. Vụ Pháp chế có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc, tổng hợp tình hình thực hiện Chương trình.
b) Phối hợp chặt chẽ với đơn vị chủ trì soạn thảo, đơn vị tham mưu trình trong quá trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật đối với những nội dung thuộc phạm vi, lĩnh vực quản lý của đơn vị mình;
c) Vụ Kế hoạch - Tài chính, Văn phòng Bộ, các Cục thuộc Bộ:
- Tổng hợp, lập, giao dự toán theo quy định của pháp luật về ngân sách; bố trí kinh phí xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trong phạm vi dự toán được giao và các nguồn kinh phí hỗ trợ hợp pháp khác (nếu có);
- Văn phòng Bộ theo dõi, đôn đốc, tổng hợp, báo cáo chung trong Chương trình công tác của Bộ.
d) Vụ Pháp chế có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc, tổng hợp tình hình thực hiện Chương trình.
3. Đơn vị chủ trì soạn thảo, đơn vị tham mưu trình có thể trình sớm dự thảo văn bản trước thời hạn trong kế hoạch nhưng phải bảo đảm thực hiện đúng, đầy đủ quy trình, thủ tục theo quy định của pháp luật về ban hành văn bản quy phạm pháp luật.
Trong quá trình soạn thảo văn bản, trường hợp cần thiết, đơn vị chủ trì soạn thảo có thể báo cáo Lãnh đạo Bộ phụ trách gộp nhiều văn bản thành một văn bản để ban hành nhằm giảm số lượng văn bản, tạo thuận lợi trong quá trình tra cứu, áp dụng.
4. Trong quá trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, có thể được thay đổi tên văn bản, hình thức văn bản (văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế). Đơn vị chủ trì soạn thảo, đơn vị tham mưu trình (đối với trường hợp có đơn vị tham mưu trình) phải báo cáo về sự thay đổi và được sự đồng ý của Bộ trưởng hoặc được thuyết minh cụ thể tại Tờ trình Bộ trưởng (đối với trường hợp xây dựng, ban hành Thông tư).
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 5. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 5; - Các Thứ trưởng (để chỉ đạo); - TTCNTT (để đăng tải); - Lưu: VT, PC. | BỘ TRƯỞNG
Trần Hồng Minh |
Phụ lục 1
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN LUẬT TRÌNH QUỐC HỘI, ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1078/QĐ-BXD ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
| STT | Tên văn bản | Đơn vị soạn thảo | Đơn vị tham mưu trình/Đơn vị phối hợp | Thời gian Bộ trình Chính phủ hồ sơ chính sách | Thời gian Bộ trình Chính phủ hồ sơ dự án | Thời gian trình UBTVQH | Lãnh đạo Bộ phụ trách | Ghi chú |
| 1. | Luật Nhà ở (sửa đổi) | Cục QLN&TTBĐS | Cục QLN&TTBĐS Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ | Trước 10/6/2026 | Trước 10/8/20261 | Tháng 91 | Thứ trưởng Nguyễn Văn Sinh | -Thực hiện Quyết định số 701/QĐ-TTg ngày 20/4/2026 của Thủ tướng Chính phủ. - Điều chỉnh Quyết định số 126/QĐ-BXD. |
| 2. | Luật Kinh doanh bất động sản (sửa đổi) | Cục QLN&TTBĐS | Cục QLN&TTBĐS Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ | Trước 10/6/2026 | Trước 10/8/20262 | Tháng 92 | Thứ trưởng Nguyễn Văn Sinh |
____________________________________
1 Thời gian trình có thể được điều chỉnh, thực hiện theo chỉ đạo của Lãnh đạo Chính phủ.
2 Thời gian trình có thể được điều chỉnh, thực hiện theo chỉ đạo của Lãnh đạo Chính phủ.
Phụ lục 2
DANH MỤC CÁC VĂN BẢN TRÌNH CHÍNH PHỦ, THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1078/QĐ-BXD ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
| STT | Tên văn bản | Đơn vị soạn thảo | Đơn vị tham mưu trình/đơn vị phối hợp | Thời gian đơn vị soạn thảo trình | Thời gian gửi Bộ TP thẩm định | Thời gian trình Chính phủ | Lãnh đạo Bộ phụ trách | Ghi chú |
| I | NGHỊ ĐỊNH, NGHỊ QUYẾT CỦA CHÍNH PHỦ | |||||||
| 3. | Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng | Vụ TCCB | Vụ TCCB Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
| Đã thẩm định | Đã trình (Tờ trình số 294/TTr- BXD ngày 30/5/2026) | Bộ trưởng Trần Hồng Minh |
|
| 4. | Nghị định về bảo đảm chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang | Cục HKVN | Vụ VT&ATGT Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ | Trước ngày 20/6/2026 (đã trình) | Trong ngày 24/6/2026 | Tháng 6 | Thứ trưởng Lê Anh Tuấn |
|
| 5. | Nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực xây dựng, quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật, quản lý, phát triển nhà, kinh doanh bất động sản, sản xuất vật liệu xây dựng | Vụ PC | Vụ PC Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
| Tháng 6 | Tháng 6 | Thứ trưởng Nguyễn Văn Sinh |
|
| 6. | Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 123/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ chi tiết về thiết kế kỹ thuật tổng thể và cơ chế đặc thù cho một số dự án đường sắt và Nghị định số 67/2026/NĐ-CP ngày 04/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành về thiết kế kỹ thuật tổng thể của dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt quốc gia, tuyến đường sắt địa phương | Cục KT-QLĐTXD | Cục KT-QLĐTXD Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
| Tháng 7 | Tháng 7 | Thứ trưởng Nguyễn Danh Huy |
|
| 7. | Nghị quyết của Chính phủ về phương án hoàn trả vốn Nhà nước đầu tư hạng mục tôn tạo bãi, xử lý nền đất yếu thuộc dự án Đầu tư xây dựng cảng cửa ngõ quốc tế Hải Phòng | Cục HH&ĐTVN | Vụ KT-TC Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ | Đã trình | Tháng 7 | Tháng 10 | Thứ trưởng Nguyễn Xuân Sang |
|
| 8. | Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực đường bộ | Cục ĐBVN | Cục ĐBVN Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
| Tháng 9 | Tháng 12 | Thứ trưởng Lê Anh Tuấn |
|
| 9. | Nghị định quy định một số nội dung và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng | Cục KCHTXD | Cục KCHTXD Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
| Tháng 10 | Tháng 12 | Thứ trưởng Nguyễn Tường Văn | Điều chỉnh Quyết định số 126/QĐ-BXD |
| II | QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ | |||||||
| 10. | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ bãi bỏ cơ chế quản lý tài chính đối với Cục Đăng kiểm Việt Nam3 | Cục ĐKVN | Vụ KT-TC Các cơ quan, | Đã trình | Đã thẩm | Đã trình | Thứ trưởng |
|
| 11. | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ bãi bỏ một số chế độ chi đặc thù của Cục Hàng hải Việt Nam | Cục | Vụ KT-TC Các cơ quan, | Đã trình | Đã thẩm | Đã trình | Thứ trưởng |
|
| 12. | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ bãi bỏ một số cơ chế tài chính đặc thù đối với Cục Hàng không Việt Nam | Cục HKVN | Vụ KT-TC Các cơ quan, | Đã trình | Tháng 8 | Tháng 9 | Thứ trưởng |
|
_________________
3 Đã được ban hành.
Phụ lục 3
DANH MỤC CÁC THÔNG TƯ CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1078/QĐ-BXD ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
| STT | Tên văn bản | Đơn vị soạn thảo | Đơn vị tham mưu trình/đơn vị phối hợp | Thời gian đơn vị soạn thảo trình | Thời gian gửi thẩm định | Thời gian trình Bộ trưởng | Lãnh đạo Bộ phụ trách | Ghi chú |
| I. LĨNH VỰC HÀNG KHÔNG | ||||||||
| 13. | Thông tư ban hành Bộ Quy chế an toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay | Cục HKVN | Vụ VT&ATGT Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ | Thực hiện theo Quyết định số 64/QĐ-BXD ngày 16/01/2026 và các văn bản của Bộ, chỉ đạo của Lãnh đạo Bộ | Thứ trưởng Lê Anh Tuấn | Các nội dung này được giao trong Nghị định quy định chi tiết Luật Hàng không (sửa đổi) | ||
| 14. | Thông tư quy định về quản lý và bảo đảm hoạt động bay | Cục HKVN | Vụ VT&ATGT Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ | Thực hiện theo Quyết định số 64/QĐ-BXD ngày 16/01/2026 và các văn bản của Bộ, chỉ đạo của Lãnh đạo Bộ | Thứ trưởng Lê Anh Tuấn | |||
| 15. | Thông tư quy định chi tiết một số Điều của Nghị định về cảng hàng không và bãi cất, hạ cánh và Nghị định quy định chi tiết một số Điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam về Nhà chức trách hàng không Việt Nam và quản lý an toàn hàng không | Cục HKVN | Cục KCHTXD Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ | Thực hiện theo Quyết định số 64/QĐ-BXD ngày 16/01/2026 và các văn bản của Bộ, chỉ đạo của Lãnh đạo Bộ | Thứ trưởng Lê Anh Tuấn | |||
| 16. | Thông tư quy định về vận tải hàng không | Cục HKVN | Vụ VT&ATGT Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ | Thực hiện theo Quyết định số 64/QĐ-BXD ngày 16/01/2026 và các văn bản của Bộ, chỉ đạo của Lãnh đạo Bộ | Thứ trưởng Lê Anh Tuấn | |||
| 17. | Thông tư hướng dẫn về bảo đảm kỹ thuật nhiên liệu hàng không | Cục HKVN | Vụ KHCN, MT &VLXD Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ | Thực hiện theo Quyết định số 64/QĐ-BXD ngày 16/01/2026 và các văn bản của Bộ, chỉ đạo của Lãnh đạo Bộ | Thứ trưởng Lê Anh Tuấn | |||
| 18. | Thông tư quy định về giảm phát thải khí nhà kính và bảo vệ môi trường trong hoạt động hàng không dân dụng | Cục HKVN | Vụ KHCN, MT & VLXD Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ | Tháng 8 | Tháng 10 | Tháng 12 | Thứ trưởng Lê Anh Tuấn |
|
| II. LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT | ||||||||
| 19. | Thông tư quy định tiêu chí giám sát, nghiệm thu kết quả bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia theo chất lượng thực hiện và chế độ, quy trình bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia | Cục ĐSVN | Cục KCHTXD Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ | Tháng 7 | Tháng 8 | Tháng 9 | Thứ trưởng Nguyễn Danh Huy |
|
| 20. | Thông tư hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng | Viện KTXD | Cục KT-QLĐTXD Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
|
| Sau khi Nghị định sửa đổi, bổ sung Nghị định số 123/2025/NĐ-CP và 67/2026/NĐ-CP được ban hành | Thứ trưởng Nguyễn Danh Huy | Điều chỉnh Quyết định số 126/QĐ-BXD |
| 21. | Thông tư ban hành Định mức dự toán áp dụng cho Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng | Viện KTXD | Cục KT-QLĐTXD Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
|
| Sau khi Nghị định sửa đổi, bổ sung Nghị định số 123/2025/NĐ-CP và 67/2026/NĐ-CP được ban hành | Thứ trưởng Nguyễn Danh Huy | Điều chỉnh Quyết định số 126/QĐ-BXD |
| III. LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ | ||||||||
| 22. | Thông tư ban hành định mức chi phí chuẩn bị dự án và chi phí cho các hoạt động triển khai thực hiện dự án sau khi ký kết hợp đồng của cơ quan có thẩm quyền, cơ quan ký kết hợp đồng dự án PPP trong lĩnh vực đường bộ | Cục ĐBVN | Cục ĐBVN Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
| Tháng 7 | Tháng 9 | Thứ trưởng Lê Anh Tuấn | Văn bản giao nhiệm vụ số 5498/BXD-CĐBVN |
| IV. LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY | ||||||||
| 23. | Thông tư công bố vùng nước cảng biển, khu vực hàng hải thuộc địa phận tỉnh Quảng Ngãi và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Quảng Ngãi (thay thế Thông tư số 37/2019/TT-BGTVT ngày 03/10/2019 công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ngãi và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Quảng Ngãi). | Cục HH&ĐT Việt Nam | Cục HH&ĐTVN Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
| Tháng 8 | Tháng 10 | Thứ trưởng Nguyễn Xuân Sang |
|
| 24. | Thông tư quy định về công tác phòng, chống thiên tai trong lĩnh vực đường thủy nội địa (thay thế Thông tư số 12/2018/TT-BGTVT ngày 28/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về công tác phòng, chống thiên tai trong lĩnh vực đường thủy nội địa) | Cục HH&ĐT Việt Nam | Cục HH&ĐTVN Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
| Tháng 9 | Tháng 10 | Thứ trưởng Nguyễn Xuân Sang |
|
| 25. | Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về vận tải đường thủy nội địa | Cục HH&ĐT Việt Nam | Vụ VT&ATGT Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ | Tháng 6 | Tháng 9 | Tháng 10 | Thứ trưởng Nguyễn Xuân Sang |
|
| 26. | Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định trách nhiệm của chủ phương tiện, thuyền viên, người lái phương tiện, đảm nhiệm chức danh thuyền viên và định biên an toàn tối thiểu trên phương tiện thủy nội địa | Cục HH&ĐT Việt Nam | Vụ VT&ATGT Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ | Tháng 6 | Tháng 9 | Tháng 11 | Thứ trưởng Nguyễn Xuân Sang |
|
| 27. | Thông tư quy định về đánh giá viên hệ thống quản lý an toàn, an ninh, lao động hàng hải | Cục HH&ĐT Việt Nam | Vụ VT&ATGT Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ | Tháng 8 | Tháng 10 | Tháng 12 | Thứ trưởng Nguyễn Xuân Sang |
|
| V. LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, MÔI TRƯỜNG VÀ VẬT LIỆU XÂY DỰNG | ||||||||
| 28. | Thông tư ban hành Danh mục sản phẩm hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao trong lĩnh vực giao thông vận tải thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng | Vụ KHCN, MT & VLXD | Vụ KHCN, MT &VLXD Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
| Tháng 6 | Tháng 6 | Thứ trưởng Nguyễn Xuân Sang |
|
| 29. | Thông tư ban hành Danh mục chi tiết hàng hóa lưỡng dụng thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng | Vụ KHCN, MT & VLXD | Vụ KHCN, MT & VLXD Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
| Tháng 6 | Tháng 6 | Thứ trưởng Nguyễn Xuân Sang |
|
| 30. | Thông tư về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng (thay thế Thông tư số 10/2024/TT-BXD ngày 01/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng) | Vụ KHCNMT & VLXD | Vụ KHCNMT & VLXD Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
| Đã thẩm định | Tháng 6 | Thứ trưởng Nguyễn Văn Sinh | Điều chỉnh Quyết định số 126/QĐ-BXD |
| VI. LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG | ||||||||
| 31. | Thông tư quy định chi tiết một số điều của Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng4 | Cục GĐNN về CLCTXD | Cục GĐNN về CLCTXD Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
| Tháng 5 | Tháng 6 | Thứ trưởng Phạm Minh Hà | - Điều chỉnh Quyết định số 126/QĐ-BXD |
| 32. | Thông tư quy định chi tiết một số nội dung về đánh giá an toàn công trình trong quá trình khai thác, sử dụng đối với các công trình thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Xây dựng | Cục GĐNN về CLCTXD | Cục GĐNN về CLCTXD Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
| Tháng 5 | Tháng 6 | Thứ trưởng Phạm Minh Hà | Điều chỉnh Quyết định số 126/QĐ-BXD |
| 33. | Thông tư quy định chi tiết về cấp công trình phục vụ quản lý hoạt động xây dựng | Cục GĐNN về CLCTXD | Cục GĐNN về CLCTXD Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
| Tháng 5 | Tháng 6 | Thứ trưởng Phạm Minh Hà | Điều chỉnh Quyết định số 64/QĐ-BXD |
| VII. LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM | ||||||||
| 34. | Thông tư quy định cơ chế, chính sách quản lý giá dịch vụ kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy | Cục ĐKVN | Vụ KH-TC Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ | Tháng 7 | Tháng 9 | Tháng 11 | Thứ trưởng Lê Anh Tuấn |
|
| 35. | Thông tư quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ kiểm định khí thải xe mô tô, xe máy | Cục ĐKVN | Cục ĐKVN Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
| Tháng 9 | Tháng 11 | Thứ trưởng Lê Anh Tuấn |
|
| 36. | Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2025/TT-BXD ngày 14/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác vận tải đường sắt | Cục ĐKVN chủ trì tổng hợp, Cục ĐSVN phối hợp | Cục ĐKVN Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
| Tháng 10 | Tháng 11 | Thứ trưởng Nguyễn Danh Huy |
|
| VIII. LĨNH VỰC CHUNG | ||||||||
| 37. | Thông tư quy định chi tiết về tiêu chuẩn, định mức sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ và quy trình thu thập, sử dụng dữ liệu thu được từ phương tiện, thiết bị kỹ thuật do cá nhân, tổ chức cung cấp để phát hiện vi phạm hành chính thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng5 | Vụ KH-TC | Vụ KH-TC Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
| Đã thẩm định | Tháng 5 (Tờ trình số 1116/TTr-KHTC ngày 28/5/2026) | Thứ trưởng Nguyễn Văn Sinh | Văn bản giao nhiệm vụ số 4584/BXD-KHTC |
| 38. | Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực giao thông vận tải, lĩnh vực xây dựng để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng6 | Văn phòng Bộ (Vụ QH-KT; các Cục: ĐKVN, HH và ĐTVN, ĐBVN, ĐSVN) | Văn phòng Bộ Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ | Đã trình | Đã thẩm định | Trước ngày 20/5 | Thứ trưởng Nguyễn Xuân Sang | Văn bản giao nhiệm vụ số 6553/BXD-VP. |
| 39. | Thông tư quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng | Vụ TCCB | Vụ TCCB Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
| Tháng 7 | Trước ngày 05/87 | Thứ trưởng Nguyễn Danh Huy | Quyết định số 959/QĐ-TTg ngày 29/5/2026 của Thủ tướng Chính phủ |
| 40. | Thông tư quy định về phân cấp và quy trình kiểm tra trong hoạt động chuyên ngành thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng | Văn phòng Bộ | Văn phòng Bộ Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
| Tháng 8 | Tháng 9 | Thứ trưởng Nguyễn Văn Sinh |
|
| 41. | Thông tư quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng | Văn phòng Bộ | Văn phòng Bộ Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
| Tháng 9 | Tháng 10 | Thứ trưởng Nguyễn Xuân Sang | Văn bản giao nhiệm vụ số 725/VP- KSTTHC |
| 42. | Thông tư bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Xây dựng | Vụ Pháp chế | Vụ Pháp chế Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
| Tháng 11 | Tháng 12 | Thứ trưởng Nguyễn Văn Sinh |
|
| 43. | Thông tư quy định Hệ thống chỉ tiêu và chế độ báo cáo thống kê ngành Xây dựng | Vụ KHTC | Vụ KHTC Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
| Tháng 11 | Tháng 12 | Thứ trưởng Nguyễn Xuân Sang | Điều chỉnh Quyết định số 126/QĐ- BXD |
____________________________
4 Đã được ban hành.
5 Đã được ban hành.
6 Đã được ban hành.
7 Thời điểm ban hành phải đảm bảo có hiệu lực đồng thời với thời điểm có hiệu lực của Luật số 06/2026/QH16 (ngày 01/10/2026).
Phụ lục 4
DANH MỤC BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1078/QĐ-BXD ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
| STT | Tên văn bản | Đơn vị soạn thảo | Đơn vị trình/Đơn vị phối hợp | Thời gian đơn vị soạn thảo trình | Thời gian gửi thẩm định | Thời gian trình Bộ trưởng | Lãnh đạo Bộ phụ trách | Ghi chú |
| 44. | Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch đô thị và nông thôn (thay thế QCVN 01:2021/BXD) | Vụ QH-KT | Vụ QH-KT Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
| Tháng 6 | Tháng 7 | Thứ trưởng Nguyễn Tường Văn |
|
| 45. | Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đường sắt đô thị | Cục ĐSVN | Cục ĐSVN Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
| Tháng 6 | Tháng 7 | Thứ trưởng Nguyễn Danh Huy | Điều chỉnh Quyết định số 126/QĐ-BXD |
| 46. | Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kiểm định xe cơ giới tham gia giao thông đường bộ và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy (thay thế QCVN 122:2024/BGTVT và QCVN 103:2024/BGTVT) | Cục ĐKVN | Cục ĐKVN Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
| Tháng 6 | Tháng 7 | Thứ trưởng Lê Anh Tuấn |
|
| 47. | Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở bảo hành, bảo dưỡng xe cơ giới (thay thế QCVN 121:2024/BGTVT) | Cục ĐKVN | Cục ĐKVN Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
| Tháng 7 | Tháng 8 | Thứ trưởng Lê Anh Tuấn |
|
| 48. | Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe ô tô và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với rơ moóc và sơ mi rơ moóc (thay thế QCVN 09:2024/BGTVT và QCVN 11:2024/BGTVT) | Cục ĐKVN | Cục ĐKVN Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
| Tháng 7 | Tháng 8 | Thứ trưởng Lê Anh Tuấn |
|
| 49. | Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe chở người bốn bánh có gắn động cơ và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ (thay thế QCVN 119:2024/BGTVT và QCVN 118:2024/BGTVT) | Cục ĐKVN | Cục ĐKVN Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
| Tháng 8 | Tháng 9 | Thứ trưởng Lê Anh Tuấn |
|
| 50. | Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe mô tô, xe gắn máy (thay thế QCVN 14:2024/BGTVT) | Cục ĐKVN | Cục ĐKVN Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
| Tháng 8 | Tháng 9 | Thứ trưởng Lê Anh Tuấn |
|
| 51. | Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sai số cho phép và làm tròn số đối với kích thước, khối lượng của xe cơ giới (thay thế (QCVN 12:2011/BGTVT) | Cục ĐKVN | Cục ĐKVN Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
| Tháng 8 | Tháng 9 | Thứ trưởng Lê Anh Tuấn |
|
| 52. | Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng (thay thế Thông tư số 04/2023/TT-BXD ngày 30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng) | Viện VLXD | Vụ KHCNMT&VLXD Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ | Đã trình | Tháng 8 | Tháng 9 | Thứ trưởng Nguyễn Văn Sinh | Điều chỉnh Quyết định số 126/QĐ-BXD |
| 53. | Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa (Bổ sung, sửa đổi QCVN 72:2025/BGTVT) | Cục ĐKVN | Cục ĐKVN Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
| Tháng 8 | Tháng 9 | Thứ trưởng Nguyễn Xuân Sang |
|
| 54. | Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 07-11:202x/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật - Công trình Bãi đỗ xe | Viện KHCNXD | Cục KCHTXD Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ | Tháng 5 | Tháng 8 | Tháng 11 | Thứ trưởng Nguyễn Tường Văn |
|
| 55. | Thông tư ban hành sửa đổi QCVN 23:2025/BXD - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phương tiện giao thông đường sắt trong kiểm tra định kỳ, hoán cải, nhập khẩu đã qua sử dụng và QCVN 25:2025/BXD - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về toa xe, phương tiện chuyên dùng không tự hành trong kiểm tra sản xuất lắp ráp và nhập khẩu mới | Cục ĐKVN | Cục ĐKVN Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
| Tháng 10 | Tháng 11 | Thứ trưởng Nguyễn Danh Huy |
|
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!