• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 103/QĐ-UBND Đồng Tháp 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 15/01/2026 15:14 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 103/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Thành Ngại
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới; được sửa đổi bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng, quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Tháp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 103/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 103/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 103/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Đồng Tháp, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới; được sửa đổi
bổ sung lĩnh vực thủy sảnkiểm ngư thuộc phạm vi chức năng, quản
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Tháp
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của B
trưng, Ch nhim Văn phòng Chính ph hưng dn v nghip v kim soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Quyết định số 5807/QĐ-BNNMT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của
Bộ Nông nghiệp Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành lĩnh vực thủy sản kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ
Nông nghiệp Môi trường; Quyết định số 31/QĐ-BNNMT ngày 07 tháng 01
năm 2025 của Bộ Nông nghiệp Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thuỷ sản thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
ban hành mới; sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản kiểm ngư thuộc phạm vi
chức năng quảncủa Sở Nông nghiệp và Môi trường, cụ thể:
- Ban hành mới: 01 thủ tục hành chính.
- Sửa đổi, bổ sung: 02 thủ tục hành chính.
(phụ lục kèm theo, gồm: Phần A. Danh mục thủ tục hành chính; Phần
B. Nội dung; thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính cần phải
số hóa đối với từng thủ tục hành chính)
103
14
01
2
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Giao Gm đc S Nông nghip i trưng, Ch tch y ban nhânn
c xã, phưng chu tch nhim v hình thc, ni dung ng khai danh mc th
tc hành chính ti nơi tiếp nhn h sơ, Trang thông tin đin t ca cơ quan, đơn v
theo đúng quy đnh.
2. Giao Văn phòng y ban nhânn tnh cp nht tt c ni dung ca th tc
nh cnh n Cơ s d liu quc gia v th tc nh chính.
3. Giao Sng nghip i trưng ch trì, phi hp các cơ quan, đơn v
liên quan thc hin tích hp, đồng b th tc hành cnhn Cng Dch vng
quc gia; cp nht quy trình ni b, ln thông và đin t ca th tcnh cnh lên
H thng tng tin gii quyết th tc hành chính theo quy định.
Điu 3. Quyết đnh y hiu lc thi nh k t ny ký.
i b các th tc nh chính s th t 25 28 Mc XV phn A Ph lc 1
ni dung, thành phn h sơ, kết qu gii quyết th tc nh chính cn s hoá;
quy trình ni b, liên thông, đin t đối vi tng th tc nh cnh trên đưc ban
nh kèm theo Quyết định s 1435/QĐ-UBND ngày 07 tháng 11 năm 2025 ca y
ban nhân n tnh Đồng Tháp v ng b Danh mc th tc hành chính ban hành
mi; đưc sa đi, b sung; thay thế và phê duyt Quy trình ni b gii quyết th tc
hành chính thuc thm quyn gii quyết ca y ban nhân dân tnh, S Nông nghip và
Môi trưng, y ban nhân dân cp xã trên đa bàn tnh Đng Tháp.
Điu 4. Chánh Văn phòng y ban nhân n tnh, Giám đốc S ng nghip
i trưng, Th trưng c s, ban, ngành tnh, Ch tch y ban nhân dân các
, phưng các t chc, nhân liên quan chu trách nhim thi nh Quyết
định y./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (để b/c);
- Bộ pháp (để b/c);
- Các Phó chủ tịch UBND tỉnh;
- VPUB: CVP, các PVP, P.KT, TTPVHCC;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Ánh).
CHỦ TỊCH
Phạm Thành Ngại
Phụ lục
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỦY SẢNKIỂM NGƯ
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 ca Ch tch y ban nhân dân tnh Đồng Tháp)
PHẦN A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TTHC liên thông,
không thuc đa
gii hành chính
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi
chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
LĨNH VỰC THUỶ SẢNKIỂM NGƯ
I. Thủ tục hành chính ban hành mới
1
2.002819
Cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung thông tin Giấy
chứng nhận thuỷ sản, sản phẩm thủy sản đạt
yêu cầu xuất khẩu vào Hoa Kỳ (COA)
x
x
x
x
II. Thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung
2
1.003666
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc
thủy sản khai thác (theo yêu cầu)
x
x
x
x
3
1.003593
Cấp giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản
khai thác
x
x
x
x
103
14
01
PHẦN B. NỘI DUNG; THÀNH PHẦN HỒ SƠ, KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẦN PHẢI SỐ HÓA
(Theo Quyết định s 5807/QĐ-BNNMT ngày 30 tháng 12 năm 2025 ca B
Nông nghip Môi trường)
1. Tên thủ tục: Cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung thông tin Giấy chứng
nhận thuỷ sản, sản phẩm thủy sản đạt yêu cầu xuất khẩu vào Hoa Kỳ
(COA) – Mã TTHC: 2.002819
(1) Trình tự thực hiện
- Bước 1: Tổ chức, nhân nộp hồ đề nghị cấp/cấp lại/sửa đổi, bổ sung
thông tin Giấy chứng nhận thuỷ sản, sản phẩm thủy sản đạt yêu cầu xuất khẩu
vào Hoa Kỳ (sau đây gọi tắt COA) theo quy định đến Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp (tổ chức,
nhân phải nộp hồ đúng quan đã cấp COA đối với trường hợp cấp lại/sửa
đổi, bổ sung thông tin).
+ Trường hợp nộp hồ theo hình thức trực tiếp tại Bộ phận Một cửa
hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính
phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc qua ủy quyền theo quy
định của pháp luật thì các thành phần hồ bản sao kèm theo bản chính để
thực hiện xác nhận đối với phần nguyên liệu thủy sản chưa sử dụng hoặc lưu giữ
đối với trường hợp nguyên liệu thủy sản đã sử dụng hết;
+ Trường hợp nộp hồ theo hình thức trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia thì các thành phần hồ bản gốc được xác lập trên môi trường điện
tử hoặc bản chính được scan theo quy định gửi bản chính đến Chi cục Thuỷ
sản nơi np h sơ đ thc hin xác nhn đối vi phn nguyên liu thy sn chưa s
dng hoc lưu gi đối vi trưng hp nguyên liu thy sn đã s dng hết.
- Bước 2:
+ Trưng hp np h sơ trc tiếp: Bộ phận tiếp nhậntrả kết quả tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra thành phần hồ trả lời ngay khi tổ
chức, cá nhân đến nộp hồ sơ.
+ Trường hp np h sơ qua dch v bưu chính hoc qua môi trưng
mng: Trong thi hn 01 ngày m vic, Bộ phận tiếp nhận trả kết quả tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công xem xét tính đầy đủ; nếu hồ chưa đầy đủ
theo quy định, Bộ phận tiếp nhận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thông báo cho tổ chức, cá nhân biết để bổ sung.
- Bước 3: Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp
lệ, Chi cục Thủy sản tiến hành thẩm định hồ sơ:
+ Đối với trường hợp cấp mới, sửa đổi, bổ sung thông tin thực hiện thẩm
định theo quy định tại Điều 8 Thông số 74/2025/TT-BNNMT ngày
26/12/2025
+ Đối với trường hợp cấp lại, thực hiện đối chiếu với hồ lưu trữ tại
quan để xem xét cấp lại COA.
Trên sở kết quả thẩm định, Chi cục Thuỷ sản cấp/cấp lại/sửa đổi, bổ
sung thông tin COA theo mẫu tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông Thông
số 74/2025/TT-BNNMT ngày 26/12/2025; trường hợp không cấp/cấp lại/sửa
đổi, bổ sung thông tin COA thì phải thông báo bằng văn bản, trả lại hồ
nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh:
+ Quầy số 14 - 0273.3993890 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương, Phường
Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy số 1 - 0277.3898962, số 10, Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh
Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Th tc nh cnh đưc thc hin kng ph thuc vào đa gii hành cnh.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
(4) Thành phần, số lượng hồ
a) Thành phần hồ
* Trường hợp cấp mới COA
Trường hợp 1. Trường hợp sử dụng nguyên liệu khai thác trong nước để
chế biến, xuất khẩu thuộc danh sách phải cấp COA, hồ gồm:
- Đơn đề nghị cấp COA theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Thông số 74/2025/TT-BNNMT ngày 26/12/2025;
- Giấy biên nhận sản phẩm bốc dỡ qua cảng hoặc Giấy xác nhận nguyên
liệu thủy sản khai thác hoặc Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác. Tổ
chức,nhân được nộp kết hợp các giấy tờ nêu tại điểm này trong cùng một lần
đề nghị cấp COA.
Trường hợp nguyên liệu thủy sản chưa sử dụng hết, tổ chức, nhân đề
nghị chứng nhận nộp bản chính để quan thẩm quyền xác nhận đối với phần
nguyên liệu chưa sử dụng trả lại bản chính. Trường hợp nguyên liệu thủy sản
đã sử dụng hết, quan thẩm quyền thu bản chính.
Trường hợp 2. Trường hợp sử dụng nguyên liệu thủy sản nhập khẩu để
chế biến, xuất khẩu thuộc danh sách phải cấp COA, hồ gồm Đơn đề nghị cấp
COA theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 Thông số 74/2025/TT-
BNNMT ngày 26/12/2025 và một trong các giấy tờ sau:
- Giấy chứng nhận của thuyền trưởng (Captain’s statement) kèm bản sao
giấy phép khai thác thủy sản của tàu khai thác. Nội dung Giấy chứng nhận của
thuyền trưởng thể hiện các thông tin về tàu khai thác đối với thủy sản, sản phẩm
thủy sản nhập khẩu vào Việt Nam, gồm: Tên tàu, số đăng tàu (IMO/hô hiệu
quốc tế/đánh dấu bên ngoài/số đăng tổ chức quản nghề khu vực, nếu
có); quốc gia treo cờ; số giấy phép khai thác thủy sản; loại ngư cụ; thời gian
khu vực khai thác; ngày, địa điểm cập bến đầu tiên của tàu, trong đó xác nhận
thủy sản được khai thác tuân thủ đầy đủ luật pháp hiện hành, các biện pháp quản
lý, bảo tồn. Giấy chứng nhận của Thuyền trưởng chữ của thuyền trưởng
tàu khai thác thủy sản;
- COA do nước có tàu khai thác thủy sản cấp;
- Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (Catch Certificate) do
nước có tàu khai thác thủy sản cấp.
Trường hợp 3. Trường hợp sử dụng nguyên liệu nguồn gốc từ nuôi
trồng thủy sản để chế biến, xuất khẩu thuộc danh sách phải cấp COA, hồ
gồm:
- Đơn đề nghị cấp COA theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 Thông
số 74/2025/TT-BNNMT ngày 26/12/2025;
- Chng t nhp khu đối vi trường hp s dng ngun liu có ngun gc
t nuôi trng thy sn nhp khu.
* Trường hp sa đi, b sung tng tin COA
- Đơn đề ngh theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông
số 74/2025/TT-BNNMT ngày 26/12/2025;
- H bổ sung (nếu có);
- Bn gc COA đã cp.
* Trưng hp cp li COA
- Đơn đề ngh theo mu quy định ti Ph lc I ban hành kèm theo Thông
số 74/2025/TT-BNNMT ngày 26/12/2025 trong đó có nêu rõ do.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết
04 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: T chc, cá nhân
(7) Cơ quan thc hin TTHC
- Cơ quan gii quyết th tc hành chính: Chi cục Thủy sản.
- Ngưi có thm quyn quyết định: Lãnh đo Chi cc Thu sn theo danh
sách đã đưc đăng ký công nhn theo quy đnh.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận thuỷ sản, sản phẩm thủy
sản đạt yêu cầu xuất khẩu vào Hoa Kỳ theo mẫu tại Phụ lục II ban hành kèm
theo Thông số 74/2025/TT-BNNMT ngày 26/12/2025.
(9) Phí, lệ phí (nếu): Không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có): Đơn đề nghị cấp COA theo mẫu
quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông số 74/2025/TT-BNNMT
ngày 26/12/2025.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có): Không.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC
Thông số 74/2025/TT-BNNMT ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường về việc quy định chứng nhận thủy sản, sản phẩm
thủy sản xuất khẩu vào thị trường Hoa Kỳ.
(13) Thành phn h sơ cn phi s hóa
* Trường hợp cấp mới COA
Trường hợp 1. Trường hợp sử dụng nguyên liệu khai thác trong nước để
chế biến, xuất khẩu thuộc danh sách phải cấp COA, hồ gồm:
- Đơn đề nghị cấp COA;
- Giấy biên nhận sản phẩm bốc dỡ qua cảng hoặc Giấy xác nhận nguyên
liệu thủy sản khai thác hoặc Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác.
Trường hợp 2. Trường hợp sử dụng nguyên liệu thủy sản nhập khẩu để
chế biến, xuất khẩu thuộc danh sách phải cấp COA, hồ gồm Đơn đề nghị cấp
COA theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 Thông số 74/2025/TT-
BNNMT ngày 26/12/2025 và một trong các giấy tờ sau:
- Giấy chứng nhận của thuyền trưởng (Captain’s statement) kèm bản sao
giấy phép khai thác thủy sản của tàu khai thác.
- COA do nước có tàu khai thác thủy sản cấp;
- Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (Catch Certificate) do
nước có tàu khai thác thủy sản cấp.
Trường hợp 3. Trường hợp sử dụng nguyên liệu nguồn gốc từ nuôi
trồng thủy sản để chế biến, xuất khẩu thuộc danh sách phải cấp COA, hồ
gồm:
- Đơn đề nghị cấp COA;
- Chng t nhp khu đối vi trường hp s dng ngun liu có ngun gc
t nuôi trng thy sn nhp khu.
* Trường hp sa đi, b sung tng tin COA
- Đơn đ ngh theo;
- H bổ sung (nếu có);
- Bn gc COA đã cp.
* Trưng hp cp li COA
- Đơn đ ngh.
(14) Kết qu gii quyết TTHC cn phi s h
Giấy chứng nhận thuỷ sản, sản phẩm thủy sản đạt yêu cầu xuất khẩu vào
Hoa Kỳ
Mẫu số 01 (Ban hành kèm theo Phụ lục I Thông số 74/2025/TT-
BNNMT ngày 26/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
[TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN]
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …………….
…………., ngày….. tháng .... năm …….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP/CẤP LẠI/SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THÔNG TIN GIẤY CHỨNG NHẬN
THỦY SẢN, SẢN PHẨM THỦY SẢN ĐẠT YÊU CẦU XUẤT KHẨU VÀO
HOA KỲ (COA)
Kính gửi: [Tên quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh nơi nộp hồ sơ]
Tên tổ chức/cá nhân đề nghị:………………………………………………
Số CCCD/Số định danh cá nhân/Số căn cước/Giấy đăng ký kinh
doanh/giấy phép đầu tư/Quyết định thành lập số:……..
Tên quan cấp: …………………………….Ngày cấp: …………………
Địa chỉ:……………………………………………………………………
Điện thoại: ………………………………… Email: ……………………
Đề nghị .... [tên quan quảnnhà nước về thủy sản cấp tỉnh nơi nộp hồ
sơ]........ cấp/cấp lại/sửa đổi, bổ sung thông tin Giấy chứng nhận thủy sản, sản
phẩm thủy sản đạt yêu cầu xuất khẩu vào Hoa Kỳ (COA) theo các thông tin
được kê khai tại phụ lục kèm theo văn bản này.
Chúng tôi xin cam kết thủy sản, sản phẩm thủy sản được sử dụng từ
nguồn nguyên liệu trong nước đáp ứng các quy định của pháp luật Việt Nam
hoặc nguyên liệu nhp khu đáp ng c quy định ca quc gia xut khu và u
cu ca nưc nhp khu. Nếu phát hin hoc chng minh thông tin đề ngh
không đúng s tht, chúng tôi sn sàng chu trách nhim trước pháp lut theo các
quy đnh hin hành./.
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ/CÁ NHÂN
(Chữcủa ngườithẩm quyền, dấu/chữ
số của quan, tổ chức)
BẢNG KÊ THÔNG TIN ĐỀ NGHỊ CẤP COA
(Ban hành kèm theo Văn bản số ... ngày .... tháng .... năm .... của ....[tên tổ chức, cá nhân])
Thông tin nguồn gốc/Traceability Information *
Mã HTS Hoa Kỳ,tả
loài và hình thức sản
phẩm/ U.S. Harmonized
Tariff Schedule Number,
Species Description, and
Product Form
Khối
lượng sản
phẩm/
Weight
(kg)
Khối
lượng
nguyên
liệu/
Material
weight
(kg)
Ngư cụ
sử dụng/
Fishing
Gear
Used
Quốc tịch
tàu cá/
Vessel
Flag
Tên tàu và
số hiệu/
Vessel
Name(s)
and
Number(s)
Số Giấy biên
nhận sản phẩm
bốc dỡ qua
cảng (nếu có)/
Landing
Statement
Number (if
any)
Số Giấy xác
nhận nguyên
liệu thủy sản
khai thác (nếu
có)/Statement
of Compliance
Number (if
any)
Số Giấy
chứng nhận
nguồn gốc
thủy sản khai
thác (nếu
có)/Catch
Certificate
Number (if
any)
Số Giấy
COA (nếu
có)/COA
Number
(if any)
(1)*
(2)*
(3)*
(4)*
(5)*
(6)*
(7)
(8)
(9)
(10)
Ghi chú: ............[nêu lý do đối với trường hợp cấp lại/sửa đổi, bổ sung thông tin]................
Hướng dẫn ghi:
(1) t thy sn và sn phm thy sn xut khu o Hoa K - s theo Biu thuế i hòa ca Hoa K (HTS), mô t loài thy sn và
dng sn phm
- Nhập số Biểu thuế Hài hòa của Hoa Kỳ (HTS) của thủy sản hoặc sản phẩm thủy sản, tả loài thủy sản hình thức sản phẩm bằng tiếng
Việttiếng Anh.
+ Các s HTS được nêu tại mục (6) phải phù hợp với Mã HTS đang được áp dụng tại Hoa Kỳ hoặcHS theo thông lệ quốc tế nhưng không
được làm sai khác về bản chất nguyên liệu đã sử dụng. Tổ chức,nhân phải đảm bảo tính thống nhất của mã HTS với tài liệu, hồ kèm theo đã nộp
cho quan thẩm quyền của nước nhập khẩu.
+ Các số HTS cho động vật giáp xác, động vật thân mềm các động vật không xương sống dưới nước khác thể được tìm thấy tại:
https://hts.usitc.gov/.
+ Để tra cứu thông tin thủy sảnsản phẩm thủy sản đóthuộc trường hợp phảiGiấy COA hay không thực hiện như sau:
Cách 1. Tra cứu trực tiếp từ danh sách NOAA đã công bố trên cổng thông tin điện tử của NOAA.
Cách 2. Xác nhận từ đối tác nhập khẩu của Hoa Kỳ về việc sản phẩm thủy sản dự kiến nhập thuộc trường hợp yêu cầu cần COA hay
không.
Lưu ý: Danh sách này có thể thay đổi theo thời gian vì vậy cần liên tục cập nhật để đảm bảo khi nhập khẩuđầy đủ COA.
9
+ Cách ghi thông tin cụ thể như sau: AAAA/BBBB/CCCC
Trong đó: AAAA: là số mã HTS sản phẩm
BBBB: là tên loài (có thể bao gồm tên tiếng anh, tên khoa học) hoặc kèm theo mã 3 chữ số alpha của tên loài
CCCC: là dạng sản phẩm (đông lạnh, tươi sống, chế biến,…) phù hợp với mã HTS
(2) Khối lượng (weight) - Nhập tổng khối lượng tịnh của sản phẩm bằng kilogam. Lưu ý: đây khối lượng của sản phẩm, không phải khối
lượng của nguyên liệu chế biến sản phẩm đó.
(3) Khối lượng nguyên liệu Nhập khối lượng của nguyên liệu đã sử dụng để chế biến sản phẩm, phù hợp với chất lượng sản phẩm đã công
bố.
(4) Nghề/Ngư cụ sử dụng (fishing gear)Ghi thông tin ngư cụ được sử dụng để khai thác thủy sản đúng theo giấy phép khai thác thủy sản đã
cấp – tham khảo bảngnghề/ngư cụ của Hoa Kỳ đã công bố, được đăng tải lại trên cổng thông tin điện tử của quan quản lý nhà nước về thủy sản
thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường hoặc tra cứuhiệu nghề/ngư cụ theo quy định của FAO.
Nếusản phẩmnguồn gốc từ nuôi trồng điền thông tin: AQ
(5) Quốc tịch tàu cá (vessel flag)
- Nhập quốc gia theo luật mà tàu hoạt động, hoặc đối với các tàu thuê được chứng nhận, nhập quốc gia đã chấp nhận trách nhiệm đối với các
hoạt động đánh bắt của tàu.
- Nếu là nuôi trồng thủy sản thì nhập quốc gia nơi sở/trại nuôi đó đặt tại.
(6) Tên và số tàu (vessel name(s) and number(s))
- Nhập số đăng ký tàu cá và Giấy phép khai thác thủy sản.
- Nếu là nuôi trồng thủy sản, nhập tên sở/ trại nuôi/công ty.
(7) Số Giấy biên nhận sản phẩm bốc dỡ qua cảng (nếu có): Ghi thông tin số Giấy biên nhận sản phẩm bốc dỡ qua cảng do quan quản
cảngcấp (nếu sử dụng giấy biên nhận này là hồ nộp kèm)
(8) Số Giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác (nếu có): Ghi thông tin số Giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác do quan
quảncảnghoặc quan có thẩm quyền cấp (nếu sử dụng giấy xác nhận này là hồ nộp kèm)
(9) Số Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (nếu có): Ghi thông tin số Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác do quan
quảncảngcấp (nếu sử dụng giấy chứng nhận này là hồ nộp kèm, bao gồm cả trường hợp khai thác trong nướcnhập khẩu nguyên liệu)
(10) Số giấy COA của nước cấp (nếu có): Ghi thông tin số giấy COA do quan nước xuất khẩu nguyên liệu thủy sản cấp (nếu sử dụng giấy tờ
này là hồ nộp kèm)
Lưu ý: Các thông tin đánh dấu * bắt buộc. mục thông tin nguồn gốc, Tổ chức,nhân bắt buộc phải kê khai thông tin 1 trong 4 mục (7)
(8) (9) (10) hoặc kết hợp 1 trong 4 mục đó tương ứng với hồ đã nộp (trừ trường hợp sản phẩm nguồn gốc từ nuôi trồng thủy sản trường hợp
quy định Điều 11 Thông số 74/2025/TT-BNNMT ngày 26/12/2025).
10
Mẫu số 2 (Ban hành kèm theo Phụ lục I Thông số 74/2025/TT-
BNNMT ngày 26/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
OMB Control No: …………
Expiration Date: ………….
Serial No: ………..
CERTIFICATION OF ADMISSIBILITY
Nations subject to trade restrictions for fishery products pursuant to the
High Seas Driftnet Fishing Moratorium Protection Act or the Marine Mammal Protection Act
For fish or fish products for which a certificate of admissibility is required, a shipment
of fish or fish products in any form from a nation subject to an import restriction, offered for
entry to the United States, is eligible for entry only when accompanied by this completed and
certified form attached to the invoice and/or shipping documents. An authorized official or
agent of the exporting nation must complete the information below:
Exporter:…………………………………………………………………………
Address:……………………………………………………………………………
Tel:............................................ Email:…………………………………………
U.S. Harmonized Tariff Schedule
Number, Species Description, and
Product Form
Weight
Fishing
Gear Used
Vessel Flag
Vessel Name(s)
and Number(s
As a duly authorized official/agent of the Government of Viet Nam, I do hereby certify,
to the best of my knowledge and belief, that the fish/fish products in this shipment are of species
of fish or fish products, or from fisheries, that are not subject to an import restriction of the
United States under the authority of the High Seas Driftnet Fishing Moratorium Protection Act
or the Marine Mammal Protection Act.
________________________________________
Printed Name (Exporting Government Agent)
Name (Exporting Government Official) and Address:
___________________________________________
___________________________________________
______________________________
Signature Date
Telephone: _____________________
Email:_________________________
U.S. IMPORTER CERTIFICATION
As the Importer of Record/Agent, I do hereby certify, to the best of my knowledge and belief,
that the information on this form accurately describes the fish/fish products contained in this
shipment
U.S. Customs Entry Number: ________________________
Printed Name (U.S. Importer of Record/Agent)
Address: ________________________________
__________________________
Signature Date
Telephone: _____________
Email: ___________________
Within 24 hours after the shipment is released from U.S. Customs, importers must
certify and submit a copy of this form to NMFS through the Customs and Border Protection
Automated Commercial Environment.
QR
CODE
11
Submission of this form is mandatory for imports of seafood subject to trade
restrictions in order to meet the requirements of 50 CFR 300, Subpart N or as required under
50 CFR 216, Subpart C. Data submitted based on this information collection will be accorded
confidentiality pursuant to 50 CFR Part 600, Subpart E. Public reporting burden for this
collection of information is estimated to be 10 minutes. This estimate includes the time for
reviewing instructions, searching existing data sources, gathering and maintaining the data
needed, and completing and reviewing the collection of information. Send comments
regarding this burden estimate or any other aspect of reducing this burden, to the Office of
International Affairs and Seafood Inspection, National Marine Fisheries Service, 1315 East
West Highway, Silver Spring, Maryland 20910. Notwithstanding any other provision of law,
no person is required to respond to, nor shall any person be subject to a penalty for failure to
comply with, a collection of information subject to the requirements of the Paperwork
Reduction Act, unless that collection of information displays a currently valid OMB Control
Number.
12
HƯỚNG DẪN ĐIỀN THÔNG TIN COA
OMB Control No: aaaa-bbbb (1b)
Expiration Date: …….(1c)
Serial No: VN-YY-COA-zzzz-xxxxx (1)
CERTIFICATION OF ADMISSIBILITY (COA)
Nations subject to trade restrictions for fishery products pursuant to the High Seas
Driftnet Fishing Moratorium Protection Act or the Marine Mammal Protection Act/ Các quốc
gia chịu hạn chế thương mại đối với sản phẩm thủy sản theo Đạo luật thực thi nghề bằng
lưới Rê vùng biển khơi hoặc Đạo Luật Bảo tồn thú biển của Hoa Kỳ
For fish or fish products for which a certificate of admissibility is required, a shipment
of fish or fish products in any form from a nation subject to an import restriction, offered for
entry to the United States, is eligible for entry only when accompanied by this completed and
certified form attached to the invoice and/or shipping documents. An authorized official or
agent of the exporting nation must complete the information below/ Đối với thủy sản hoặc sản
phẩm thủy sản cần Giấy chứng nhận, mọihàng thủy sản hoặc sản phẩm thủy sản từ một
quốc gia chịu hạn chế khi nhập khẩu vào Hoa Kỳ dưới bất kỳ hình thức nào chỉ được phép
thông quan khi kèm theo mẫu đơn này, đã được điền đầy đủ thông tin được chứng thực,
đính kèm với hóa đơn và/hoặc chứng từ vận chuyển. Một quan hoặc cán bộ được ủy quyền
của quốc gia xuất khẩu phải điền thông tin dưới đây/
Exporter/tên tổ chức, cá nhân: (2)
Address/địa chỉ: (3)
Tel/điện thoại: (4) Email/thư điện tử:: (5)
U.S. Harmonized Tariff Schedule
Number, Species Description, and
Product Form/ Mã HTS Hoa Kỳ,
tả loài và hình thức sản phẩm
Weight/
Khối
lượng (kg)
Fishing
Gear Used/
Ngư cụ sử
dụng
Vessel
Flag/Quốc
tịch tàu cá
Vessel Name(s)
and Number(s)/
Tên tàu và số hiệu
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
AAAA/BBBB/CCCC (11)
As a duly authorized official/agent of the Government of Viet Nam, I do hereby certify, to the
best of my knowledge and belief, that the fish/fish products in this shipment are of species of
fish or fish products, or from fisheries, that are not subject to an import restriction of the United
States under the authority of the High Seas Driftnet Fishing Moratorium Protection Act or the
Marine Mammal Protection Act/ cơ quan/cán b đưc y quyn ca Chính ph Vit Nam,
theo hiu biết nim tin, tôi xin chng nhn rng thy sn/sn phm thy sn trong hàng
này là sn phm thy sn t mã ngh cá không thuc danh mc b hn chế nhp khu ca Hoa
K.
_______________(12)________________
Printed Name (Exporting Government
Agent)/Tên in hoa (cán bộ của Chính phủ
nước xuất khẩu)
Name (Exporting Government Official) and
Address/Tên (cơ quan xác nhận)địa chỉ:
________(13)___________________(14)____
Signature/Chữ Date/Ngày
Telephone/Điện thoại: ___(15)___________
Email: ____________(16)______________
QR CODE
(1a)
13
________(17)_________________________
/U.S. importer Certification/ Chứng nhận của nhà nhập khẩu Hoa Kỳ
As the Importer of Record/Agent, I do hereby certify, to the best of my knowledge and belief,
that the information on this form accurately describes the fish/fish products contained in this
shipment/nhà nhập khẩu chính thức/đại lý, theo hiểu biết niềm tin, tôi xin cam đoan
thông tin trên mẫu đơn này mô tả chính xác thủy sản/sản phẩm thủy sản trong lô hàng này:
U.S. Customs Entry Number/Số hồ hải quan Hoa Kỳ/: __________________
_______________________________
Printed Name (U.S. Importer of Record/Agent)/Tên in
hoa (Nhà nhập khẩu/Đại lý)
Address/ Địa chỉ:
________________________________
_______________________________
Signature/Chữ Date/Ngày
Telephone/Điện thoại: _____________
Email: ______________________
Within 24 hours after the shipment is released from U.S. Customs, importers must
certify and submit a copy of this form to NMFS through the Customs and Border Protection
Automated Commercial Environment./Trong vòng 24 giờ sau khi hàng được thông quan
bởi Hải quan Hoa Kỳ, nhà nhập khẩu phải chứng nhận nộp bản sao của mẫu đơn này cho
Cục Thuỷ sản quốc gia thông qua môi trường Thương mại tự động của quan Hải quan
Lực lượng Bảo vệ bờ biển
Submission of this form is mandatory for imports of seafood subject to trade
restrictions in order to meet the requirements of 50 CFR 300, Subpart N or as required under
50 CFR 216, Subpart C. Data submitted based on this information collection will be accorded
confidentiality pursuant to 50 CFR Part 600, Subpart E. Public reporting burden for this
collection of information is estimated to be 10 minutes. This estimate includes the time for
reviewing instructions, searching existing data sources, gathering and maintaining the data
needed, and completing and reviewing the collection of information. Send comments
regarding this burden estimate or any other aspect of reducing this burden, to the Office of
International Affairs and Seafood Inspection, National Marine Fisheries Service, 1315 East
West Highway, Silver Spring, Maryland 20910. Notwithstanding any other provision of law,
no person is required to respond to, nor shall any person be subject to a penalty for failure to
comply with, a collection of information subject to the requirements of the Paperwork
Reduction Act, unless that collection of information displays a currently valid OMB Control
Number/ Việc nộp đơn này bắt buộc đối với các lô hàng thuỷ sản chịu hạn chế thương mại
để đáp ứng yêu cầu của Điều 50 CFR 300, điểm N hoặc theo yêu cầu của Điều 50 CFR 216,
điểm C. Thông tin thu thập được trên sở mẫu đơn này sẽ được bảo mật theo Điều 50 CFR
Phần 600, điểm E. Thời gian báo cáo công khai cho việc thu thập thông tin này ước tính là 10
phút, bao gồm thời gian soát hướng dẫn, tra cứu các nguồn dữ liệu hiện có, thu thập
lưu giữ dữ liệu cần thiết, cũng như hoàn tất xem xét việc thu thập thông tin. Vui lòng gửi ý
kiến liên quan đến ước tính thời gian này hoặc bất kỳ khía cạnh nào khác của việc cắt giảm
khối lượng công việc này đến Văn phòng Hợp tác quốc tế Thanh tra thuỷ sản, quan
Thủy sản Quốc gia, 1315 East West Highway, Silver Spring, Maryland 20910. Bất kể các quy
định pháp luật nào khác, không nhân nào bắt buộc phải trả lời hoặc bị xử phạt không
tuân thủ việc thu thập thông tin theo các yêu cầu của Đạo luật Giảm thiểu Thủ tục Giấy tờ
(Paperwork Reduction Act), trừ khi mẫu thu thập thông tin đó hiển thị số kiểm soát OMB hiện
hành.
HƯỚNG DẪN GHI THÔNG TIN:
(1) Số :VN-YYY-COA-zzzz-xxxxx : quan thẩm quyền cấp COA ghi số hiệu
để theo dõi, thống kê, bao gồm các thông tin:
14
- VN - là ký hiệu quốc gia Việt Nam (giữ nguyên khi cấp)
- YY - là mã số đơn vị hành chính cấp tỉnh (theo Phụ lục I Quyết định số 19/2025/QĐ-
TTg ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ)
- COA – là ký hiệu giấy chứng nhận (giữ nguyên khi cấp)
- zzzz – năm cấp COA
- xxxxxx – số thứ tự COA do đơn vị cấp,hiệu này gồm 6 chữ số
(1a) là mã QR code của COA, phục vụ để tra cứu hiệu lực, giá trị sử dụng (nếu có).
(1b) Số hiệu kiểm soát OMB của Hoa Kỳ: sốhiệu do Hoa Kỳ công bố kèm theo
mẫu COA tùy theo từng thời điểm.
(1c) Hiệu lực của mẫu giấy COA: Hiệu lực của mẫu giấy COA do Hoa Kỳ công bố tùy
theo từng thời điểm.
(2) Tên tổ chức, cá nhân: Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp COA
(3) Đa ch: Địa ch ln h chính hoc địa ch theo đăng ký ca t chc, nhân
(4) Điện thoại: Số điện thoại liên hệ chính của tổ chức, cá nhân
(5) Email: thông tin địa chỉ hòm thư điện tử của tổ chức, cá nhân đề xuất
(6) số theo Biểu thuế hài hòa của Hoa Kỳ (HTS), tả loài thủy sản dạng
sản phẩm: ghi thông tin sau khi thẩm định phù hợp
(7) Khối lượng (weight) - ghi thông tin khối lượng sản phẩm (không phải thông tin
khối lượng nguyên liệu) sau khi thẩm định phù hợp
(8) Nghề/Ngư cụ sử dụng (fishing gear) – ghi thông tin sau khi thẩm định phù hợp
(9) Quốc tịch tàu cá (vessel flag) - ghi thông tin sau khi thẩm định phù hợp
(10) n và s tàu (vessel name(s) and number(s)) - ghi tng tin sau khi thm định
phù hp
(11) Họ tên chức danh của người thẩm quyền: tên của người thẩm
quyền tại địa phương đã được đăngvới Hoa Kỳ.
(12) Chữ ký: chữcủa ngườithẩm quyền đã được đăngvới Hoa Kỳ
(13) Ngày xác nhận: ghi ngày thực tế khi xác nhận
(14) Điện thoại: thông tin điện thoại đã được đăngvới Hoa Kỳ
(15) Email: thông tin địa chỉ thư điện tử đã được đăngvới Hoa Kỳ
(16) Tên quan địa chỉ quan (bằng tiếng anh): ghi tên quan đã được
đăngvới Hoa Kỳ, kèm theo địa chỉ.
Lưu ý: Thông tin mục (11) (12) (14) (15) (16) trên giấy xác nhận phải trùng khớp với
danh sách đăng quan chỉ định đã được quan quản lý nhà nước về thủy sản thuộc Bộ
Nông nghiệp Môi trường cung cấp cho NOAA hoặc cập nhật bổ sung được Hoa Kỳ
công bố trên cổng thông tin điện tử: https://www.fisheries.noaa.gov
15
(Theo Quyết định s 31/QĐ-BNNMT ny 07 tháng 01 năm 2025 ca B ng
nghip i trường).
2. Tên thủ tục: Cấp giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác -
TTHC: 1.003593
(1) Trình tự thực hiện
- Bước 1: Tổ chức, nhân nộp hồ đề nghị Xác nhận nguyên liệu thủy
sản khai thác trong nước theo quy định đến Bộ phận tiếp nhận trả kết quả tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp.
+ Trường hp np h sơ trc tiếp: Bộ phận tiếp nhận trả kết quả tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra thành phần hồ trả lời ngay
khi tổ chức, nhân đến nộp hồ sơ. Các thành phần hồ bản sao kèm theo
bản chính để thực hiện xác nhận đối với phần nguyên liệu thủy sản chưa sử dụng
hết;
+ Trưng hp np h sơ qua dch v bưu chính hoc qua môi trường
mng: Trong thi hn kng quá 01 ngày làm vic, Bộ phận tiếp nhậntrả kết
quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xem xét tính đầy đủ; nếu hồ chưa
đầy đủ theo quy định, Bộ phận tiếp nhận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thông báo cho tổ chức, cá nhân biết để bổ sung. Các thành phần
hồ bản gốc được xác lập trên môi trường điện tử hoặc bản chính được scan
theo quy định.
- Bước 2: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ,
Ban quản cảng thẩm định thông tin đề nghị xác nhận về khối lượng, thành
phần loài thủy sản bốc dỡ tại cảng với Sổ theo dõi tàu cập cảng bốc dỡ thủy
sản, vùng thời gian khai thác với hành trình của tàu trong hệ thống giám sát
tàu cấp Giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác theo Mẫu số 01 Phụ
lục III ban hành kèm theo Thông 81/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025.
Trường hợp không cấp giấy xác nhận, tổ chức quản cảng trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
Trường hợp chưa xác nhận hết khối lượng thủy sản trong giấy biên nhận
sản phẩm thủy sản khai thác bốc dỡ, tổ chức quản cảng trả lại bản chính
lượng nguyên liệu còn lại cho tổ chức, nhân đề nghị. Trường hợp xác nhận
hết khối lượng thủy sản, tổ chức quản cảng thu bản chính giấy biên nhận
lưu hồ sơ.
(2) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 14 - 0273.3993890 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương, Phường
Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
16
+ Quầy số 1 - 0277.3898962, số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh
Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Th tc nh chính được thc hin không ph thuc o địa gii nh
chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ
Thành phần hồ
a) Giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác theo Mẫu số 01 Phụ lục
III ban hành kèm theo Thông 81/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 đã
khai đầu đủ thông tin
b) Giấy biên nhận sản phẩm thủy sản khai thác bốc dỡ được tổ chức quản
cảng cấp theo Mẫu số 01 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông
81/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
(5) Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: T chc, cá nhân
(7) Cơ quan thc hin TTHC: Tổ chức quản cảng được chỉ định xác
nhận nguồn gốc nguyên liệu thủy sản từ khai thác.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai
thác theo Mẫu số 01 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông 81/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025.
(9) Phí, lệ phí (nếu ): Nộp 150.000 đồng + (số tấn thủy sản x 15.000
đồng/tấn); Tối đa 700.000 đồng/lần theo Thông số 94/2021/TT-BTC ngày
02/11/2021.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có): Không
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có): Không
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC
17
- Luật thủy sản s 18/2017/QH14 được sửa đổi bổ sung bởi Luật số
146/2015/QH15;
- Thông số 81/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường quy định ghi, nộp báo cáo, nhật khai thác thủy
sản; kiểm tra tàu giám sát sản lượng thủy sản tại cảng cá; danh sách tàu
khai thác thủy sản bất hợp pháp; xác nhận nguyên liệu, chứng nhận nguồn gốc
thủy sản khai thác;
- Thông số 94/2021/TT-BTC ngày 02/11/2021 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí đăng kiểm an toàn kỹ
thuật tàu cá, kiểm định trang thiết bị nghề cá; phí thẩm định xác nhận nguồn gốc
nguyên liệu thủy sản; phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thủy
sản; lệ phí cấp giấy phép khai thác, hoạt động thủy sản.
(13) Thành phn h sơ cn phi s hóa
- Giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác theo Mẫu số 01 Phụ lục III
ban hành kèm theo Thông 81/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 đã khai
đầy đủ thông tin;
- Bản chính Giấy biên nhận thủy sản bốc dỡ qua cảng đã được tổ chức quản
cảng cấp, trường hợp nộp hồ qua môi trường mạng thì nộp bản sao
chụp.
(14) Kết qu gii quyết TTHC cn phi s h
Giấy xác nhận nguyên liệu thuỷ sản khai thác đã ký và đóng dấu.
18
Mẫu số 01 (Ban hành kèm theo Phụ lục II Thông 81/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
MẪU GIẤY BIÊN NHẬN SẢN PHẨM THỦY SẢN KHAI THÁC BỐC DỠ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY BIÊN NHẬN SẢN PHẨM THỦY SẢN KHAI THÁC BỐC DỠ
Số: …………./20…/AA
(Giấy biên nhận có giá trị 180 ngày, kể từ ngày được cấp/Giấy biên nhận sử dụng để
dùng trong hồ chứng nhận xuất khẩu sang thị trường Mỹ có giá trị sử dụng đến khi
thực hiện chứng nhận hết nguyên liệu sản phẩm thuỷ sản khai thác )
Địa điểm bốc dỡ ……………………………………………………………………
Địa chỉ: …………………………………………………………………………
BIÊN NHẬN:
A. THÔNG TIN BIÊN NHẬN
1. Họ và tên chủ tàu/thuyền trưởng: ………………………………………………….
2. Ngày tháng năm sinh: ...........................; số định danh cá nhân: .............................
3. Số đăngcủa tàu: ………………………………………………………..
4. Giấy phép khai thác thủy sản số: …………….. ; Thời hạn đến: …………
5. Ngày ………tháng ……… năm ………đã bốc dỡ thủy sản
6. Chiều dài tàu cá:
Nhỏ hơn 6m 6-12m 12-15m từ 15m trở lên
7. Nghề, ngư cụ sử dụng trong chuyến biển: …………………………………….
8. Chi tiết về sản lượng thủy sản khai thác bốc dỡ:
TT
Tên loài
Khối lượng thủy sản khai
thác đã bốc dỡ (kg)
(1)
Khối lượng thủy sản đã
mua (kg)
(2)
1
……………
2
…………..
n
…………..
Tổng
9. Tên tổ chức, cá nhân thu mua, sản phẩm: ……………………………………………………….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………………
Ngày…tháng…năm 20…
Chủ tàu/thuyền trưởng
(Ký và ghi rõ họ, tên)
Ngày…tháng…năm 20…
Tổ chức, cá nhân thu mua
thủy sản
(Ký và ghi rõ họ, tên)
Ngày…tháng…năm 20…
Đơn vị xác nhận
3
(Ký và ghi rõ họ, tên)
19
B. XÁC NHẬN KHỐI LƯỢNG THỦY SẢN KHAI THÁC CÒN LẠI:
(Dùng cho tổ chức quản cảng xác nhận khối lượng nguyên liệu thủy sản còn lại
khi chưa xác nhận hết khối lượng nguyên liệu thủy sản trong Giấy biên nhận sản
phẩm thủy sản khai thác bốc dỡ)
(Tên tổ chức quản cảng ……) Xác nhận khối lượng nguyên liệu thủy sản còn lại
trong Giấy biên nhận sản phẩm thủy sản khai thác bốc dỡ khi cấp Giấy xác nhận
nguyên liệu thủy sản khai thác số: ………………………………:
TT
Tên loài thủy sản
Khối lượng thủy
sản đã thu mua
(kg)
Khối lượng
thủy sản đã
xác nhận (kg)
Khối lượng thủy
sản còn lại (kg)
1
2
3
n
Tổng
Ngày… tháng…..năm 20…
Tổ chức quảncảng
(Ký và ghi rõ họ, tên)
20
C. CHƯNG KHỐI LƯỢNG THỦY SẢN KHAI THÁC CÒN LẠI:
( quan thẩm quyền thực hiện chứng nhận khối lượng nguyên liệu thủy sản còn
lại trong Giấy biên nhận sản phẩm thủy sản khai thác bốc dỡ)
(Tên quan thẩm quyền ………………..) Chứng nhận khối lượng nguyên liệu
thủy sản còn lại trong Giấy biên nhận sản phẩm thủy sản khai thác bốc dỡ sau khi cấp
Giấy chứng nhận thủy sản, sản phẩm thủy sản đạt yêu cầu xuất khẩu vào Hoa Hỳ
(COA) số: ………………………………:
TT
Tên loài thủy sản
Khối lượng
nguyên liệu thủy
sản còn lại từ lần
trước (kg)
Khối lượng
thủy sản đã
chứng nhận
(kg)
Khối lượng
nguyên liệu
thủy sản còn lại
sau chứng nhận
(kg)
1
2
3
n
Tổng
Ngày… tháng…..năm 20…
Thủ trưởng đơn vị chứng nhận
4
(Ký và ghi rõ họ, tên)
Ghi chú:
(1) Ghi tổng khối lượng theo loài thủy sản của tàu cá đã bốc dỡ sản phẩm thủy sản;
(2) Ghi tổng khối lượng theo loài thủy sản đã được tổ chức cá nhân nêu tại mục 7 thu mua;
(3) Uỷ ban nhân dân cấp xã xác nhận đối với tàu cá có chiều dài lớn nhất dưới 06 mét; Cảng
cá xác nhận đối với tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 06 mét trở lên.
(4)Thủ trưởng đơn vịngười đại diện đơn vị chứng nhận khi cấp COA (đóng dấu giáp lại
mục C với bản gốc sau mỗi lần chứng nhận).
(5) Đối với chủ tàu cá dưới 6m dùng số CCCD thay cho số đăng ký tàu nếu chưa được
cấp.
2
Mẫu số 01 (Ban hành kèm theo Phụ lục III Thông 81/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
MU GIY XÁC NHN NGUYÊN LIU THY SN KHAI THÁC
A. XÁC NHẬN NGUYÊN LIỆU THỦY SẢN KHAI THÁC
Số xác nhận: XXXXX/20........./SC-AA-BB
1
Tổ chức, cá nhân đề nghị xác nhận:
Tên tổ chức quảncảng cá:
Địa chỉ:
Địa chỉ:
Điện thoại: ; Fax: ; Email:
Điện thoại:
Tổ chức, cá nhân được ủy quyền xác nhận:
Fax:
Địa chỉ:
Email:
Điện thoại: ; Fax: ; Email:
Thông tin tàu cá
tả sản phẩm
S
đăng
u
H tên
chủ
tàu/thuyền
trưởng
Chiu
i ln
nht ca
u (m)
Đin
thoi v
tinh,
đin
thoi,
email
(nếu )
Số IMO hoặc
nếu không áp
dụng, thay
bằng thiết bị
nhận dạng tàu
khác (nếu có)
Ngư
c
khai
thác
thy
sn
2
S giy
phép khai
thác
thi hn
đến
ng
3
và
thi gian
khai thác
n li
thy sn
Ngày
bc d
thy sn
Tng khi
lưng ngun
liu mua t
u cá (kg)
Tng khi
lưng khai thác
ca tàu cá (kg)
Ghi c
(1)
(2)
(2)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
Tổng
..……….., ngày …… tháng …… năm …….
Tổ chức quảncảng
Chữcủa ngườithẩm quyền,
dấu/chữsố của quan, tổ chức)
1
XXXXX, gồm 5 sốsố thứ tự của giấy xác nhận; 20…… là năm xác nhận; AA là mã của tỉnh theo Phụ lục IV; BB là viết tắt tên cảng(thường lấy 2 chữ cái đầu)
2
Ngư cụ khai thác thủy sản theo mã tại Phụ lục V.
3
Vùng khai thác thủy sản theo mã tại Phụ lục VI.
3
B. MÔ TẢ NGUYÊN LIỆU SỬ DỤNG
..……….., ngày …… tháng …… năm …….
Tổ chức, cá nhân xuất khẩu
(Chữcủa ngườithẩm quyền, dấu/chữsố của quan, tổ chức)
C. XÁC NHẬN NGUYÊN LIỆU CÒN LẠI :……., ngày …… tháng …… năm ……
[Cơ quan quảnThủy sản cấp tỉnh] xác nhận khối lượng còn lại của nguyên liệu thủy sản trong Giấy xác nhận nguyên liệu thủy
sản khai thác sau khi cấp Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác số: ……………………:
1. ………………………
2. ………………………
n. ………………………
Thủ trưởng đơn vị ……………
(ký tên, đóng dấu)
4
Khối lượng nguyên liệu đã chế (đánh vảy, cắt vây, đầu, bỏ nội tạng…) không bao gồm phụ gia.
tả nguyên liệu đã sử dụng đề nghị chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (lần ……… )
TT
N
Tên tàu/Số đăngcủa tàu
Tên loài thủy sản
Khối lượng nguyên liệu
đã sử dụng (kg)
Khối lượng sản phẩm
đề nghị chứng nhận
4
Chữ dấu của
nhà máy chế biến
1
2
3
2
3. Tên thủ tục: Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác
- Mã TTHC: 1.003666
(1) Trình tự thực hiện
- Bước 1: Tổ chức, cá nhân gửi hồ đến Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp.
+ Trưng hp np h sơ trc tiếp: Bộ phận tiếp nhậntrả kết quả tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra thành phần hồ trả lời ngay khi tổ
chức, nhân đến nộp hồ sơ. Các thành phần hồ bản sao kèm theo bản
chính để thực hiện xác nhận đối với phần nguyên liệu thủy sản chưa sử dụng
hoặc lưu giữ đối với trường hợp nguyên liệu thủy sản đã sử dụng hết.
+ Trường hp np h sơ qua dch v bưu chính hoc qua môi trường
mng: Trong thi hn kng quá 01 ngày làm vic, Bộ phận tiếp nhậntrả kết
quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xem xét tính đầy đủ; nếu hồ chưa
đầy đủ theo quy định, Bộ phận tiếp nhận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thông báo cho tổ chức, cá nhân biết để bổ sung. Các thành phần
hồ bản gốc được xác lập trên môi trường điện tử hoặc bản chính được scan
theo quy định gửi bản chính đến quan quản nhà nước về thủy sản cp
tnh nơi np h sơ đ thc hin c nhn đi vi phn nguyên liu thy sn chưa s
dng hoc lưu gi đối vi trưng hp nguyên liu thy sn đã s dng hết.
Bước 2: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ,
Chi cục Thuỷ sản kiểm tra thông tin, thẩm định hồ thực hiện:
- Đối vi tàu có chiu dài ln nht t 06 t tr lên: Chng nhn khi
thông tin trong Giy chng nhn ngun gc thy sn khai tc được khai
đầy đủ đúng vi thông tin v u cá, Giy phép khai thác thy sn, Giy c
nhn nguyên liu thy sn khai tc; xác nhn vào mc C ca Giy xác nhn
nguyên liu thy sn khai thác khi nguyên liu chưa s dng hết, tr li 01 b
h sơ cho t chc, nhân đề ngh (bao gm bn chính Giy xác nhn ngun
liu thy sn khai thác khi nguyên liu chưa s dng hết) lưu bn sao h sơ
ti cơ quan thm quyn;
- Đối vi u cá có chiu i ln nht dưới 06 mét: Chng nhn khi
thông tin trong Giy chng nhn ngun gc thy sn khai thác đưc khai
đầy đ và đúng vi thông tin v tàu , Giy biên nhn sn phm thy sn
khai thác bc d; c nhn vào mc B ca Giy biên nhn sn phm thy sn
khai thác bc d theo Mu s 02 Ph lc II ban hành kèm theo Thông
81/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 khi ngun liu chưa s dng hết, tr
li 01 b h sơ cho t chc, cá nhân đề ngh (bao gm bn cnh Giy biên
nhn sn phm thy sn khai thác bc d khi nguyên liu chưa dùng hết)
lưu bn sao h sơ ti cơ quan thm quyn;
3
- Không chứng nhận khi thông tin khai trong hồ không đúng với
thông tin về tàu cá, Giấy phép khai thác thủy sản, Giấy xác nhận nguyên liệu
thủy sản khai thác; trường hợp không chứng nhận, quan thẩm quyền trả lời
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 14 - 0273.3993890 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương, Phường
Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy số 1 - 0277.3898962, số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh
Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Th tc nh chính được thc hin không ph thuc o địa gii nh
chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ
* Thành phần hồ bao gm:
a) Thành phần h đề nghị cấp Giấy chứng nhận nguồn gốc thuỷ sản
khai thác đối với tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 06 mét trở lên.
- Giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác có mô tả nguyên liệu đã sử
dụng theo mục B Mẫu số 01 Phụ lục III ban hành kèm theo Tng tư s
81/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025; trường hợp nguyên liệu thủy sản chưa sử
dụng hết, tổ chức, nhân đề nghị chứng nhận nộp bản chính Giấy xác nhận
nguyên liệu thủy sản khai thác để quan thẩm quyền xác nhận phần nguyên
liệu chưa sử dụng. Trường hợp nguyên liệu thủy sản đã sử dụng hết, quan
thẩm quyền thu bản chính Giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác lưu
hồ sơ;
- Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác theo Mẫu số 02 Phụ lục
III ban hành kèm theo Tng tư s 81/2025/TT-BNNMT ny 31/12/2025 đối với
sản phẩm xuất khẩu vào thị trường châu Âu hoặc theo Mẫu số 05 Phụ lục III ban
hành kèm theo Thông tư s 81/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 đối với sản
4
phẩm xuất khẩu vào thị trường các nước thuộc Ủy ban quốc tế về bảo tồn ngừ
Đại Tây Dương hoặc giấy chứng nhận theo yêu cầu của quan thẩm quyền
nước nhập khẩu đã khai đầy đủ thông tin hoặc mẫu khác theo yêu cầu của thị
trường xuất khẩu;
- Thông tin bổ sung cho sản phẩm thủy sản được chế biến từ tàu Việt
Nam theo Mẫu số 03 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư s 81/2025/TT-
BNNMT ny 31/12/2025;
- Tng tin vn ti theo Mu s 04 Ph lc III ban hành kèm theo
Tng tư s 81/2025/TT-BNNMT ny 31/12/2025.
b) Thành phần h đề nghị cấp Giấy chứng nhận nguồn gốc thuỷ sản
khai thác đối với tàu cá có chiều dài lớn nhất dưới 06 mét.
- Giấy biên nhận sản phẩm thủy sản khai thác bốc dỡ theo Mẫu số 02 Phụ
lục II ban hành kèm theo Thông tư s 81/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 đã
được Uỷ ban nhân dân cấpnơi tàu đăngcấp;
- Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác theo Mẫu số 02 Phụ lục
III ban hành kèm theo Tng tư s 81/2025/TT-BNNMT ny 31/12/2025.
c) Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác
- Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác theo
Mẫu số 07 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư s 81/2025/TT-BNNMT ngày
31/12/2025;
- Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác theo Mẫu số 02 Phụ lục
III ban hành kèm theo Thông tư s 81/2025/TT-BNNMT ny 31/12/2025 hoặc
giấy chứng nhận theo yêu cầu của quan thẩm quyền nước nhập khẩu đã
khai đầy đủ thông tin.
* Số lượng hồ sơ: 01 b.
(5) Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: T chc, cá nhân
(7) Cơ quan thc hin TTHC: Chi cc Thu sn
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai
thác theo Mẫu số 07 Phụ lục III ban hành kèm theo Tng tư s 81/2025/TT-
BNNMT ny 31/12/2025.
(9) Phí, lệ phí (nếu): Không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có): Đơn đề nghị cấp lại Giấy
chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác theo Mẫu số 07 Phụ lục III ban hành
kèm theo Tng tư s 81/2025/TT-BNNMT ny 31/12/2025.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có): Không.
5
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC
- Luật thủy sản số 18/2017/QH14 được sửa đổi bổ sung bởi Luật số
146/2015/QH15;
- Thông số 81/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường quy định ghi, nộp báo cáo, nhật khai thác thủy
sản; kiểm tra tàu giám sát sản lượng thủy sản tại cảng cá; danh sách tàu
khai thác thủy sản bất hợp pháp; xác nhận nguyên liệu, chứng nhận nguồn gốc
thủy sản khai thác.
(13) Thành phn h sơ cn phi s hóa
- Hồ đề nghị chứng nhận gồm:
+ Giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác tả nguyên liệu đã sử
dụng; trường hợp nguyên liệu thủy sản chưa sử dụng hết, tổ chức, nhân đề
nghị chứng nhận: Giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác để quan thẩm
quyền xác nhận phần nguyên liệu chưa sử dụng; Trường hợp nguyên liệu thủy
sản đã sử dụng hết: Giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác và lưu hồ sơ;
+ Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác hoặc giấy chứng nhận
theo yêu cầu của quan thẩm quyền nước nhập khẩu đã khai đầy đủ thông
tin;
+ Thông tin bổ sung cho sản phẩm thủy sản được chế biến từ tàu Việt
Nam và Thông tin vận tải.
- Hồ đề nghị cấp lại giấy chứng nhận gồm:
+ Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác;
+ Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác hoặc giấy chứng nhận
theo yêu cầu của quan thẩm quyền nước nhập khẩu đã khai đầy đủ thông
tin;
+ Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác bị rách, nát không còn
nguyên vẹn, bị sai thông tin (trừ trường hợp giấy chứng nhận bị mất).
(14) Kết qu gii quyết TTHC cn phi s h
Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác đã ký và đóng dấu.
6
Mẫu số 02 (Ban hành kèm theo Phụ lục III Thông số 81/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC
A. Áp dụng dụng cho tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 6m trở lên
MINISTRY OF AGRICULTURE AND ENVIRONMENT
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
DEPARTMENT OF FISHERIES AND SURVEILLANCE
CỤC THỦY SẢNKIỂM NGƯ
CATCH CERTIFICATE
CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC
Document number Số chứng nhận.XXXX/20…./CC-AA (R)
1. Authority’s name Tên quan thẩm
quyền
…………………………………………..
Address Địa chỉ
…………………………………………………………….
Tel………………………………
Fax ……………………………
2. Information of Fishing vessel is indicated on the annex 3 Thông tin về tàu cá khai thác chi tiết xem mẫu số 3 kèm theo
3. Description of Products Mô tả sản phẩm
(1)
…………………………………………………………………
…………………………………………………
Type of processing authorized on board (if available)
Loại hình chế biến trên tàu cá được cấp phép (nếu có)
………………………………………………………………………………………
Spe
cies
Loài
Product code
sản phẩm
Catch area(s) and date (s) (from –to)
Vùng và thời gian khai thác (từ ngày –đến
ngày)
Estimated weight to be
landed in kg
Khối lượng lên bến ước
tính của tàu cá
(2)
(kg)
Net catch weight in
kg
Khối lượng khai
thác
(3)
(kg)
Verified weight
landed (net
catch weight in
kg)
Khối lượng
nguyên liệu đã
được xác nhận
(Khối lượng
khai thác)
(4)
7
(kg)
.
4. References to applicable conservation and management measures Tham chiếu các quy định về quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản
(5)
…………………………………………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………..…………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………….……………
5. Name of master of fishing vessel or of fishing licence holder– Signature Tên thuyền trưởng hoặc người cầm giữ giấy phép tàu cá – Chữ
(6)
(Information detaits is indicated on the logbook of fishing vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
6. Declaration of
transshipment at sea
Khai báo chuyển tải
trên biển
(7)
(nếu có):
No không
Yes có
(Information detaits is indicated on the logbook of receiving vessel, if request
Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
Name of master of
fishing vessel
(Tên thuyền trưởng
tàu khai thác)
Signature and date
Chữ ký và ngày
Transshipment
date/area/position
Ngày/khu vực/vị trí
chuyển tải
Estimated weight
Khối lượng ước tính (kg)
8
Master of receiving
vessel Tên thuyền
trưởng tàu nhận
Signature
Chữ
Vessel name
Tên tàu
Call sign
hiệu
IMO number of, if not
application, other unique vessel
identifier (if application /Số IMO
hoặc nếu không áp dụng thay
bằng thiết bị nhận dạng tàu
khác(nếu có)
7. Transshipment and/or landing authorisation within a port area Xác nhận chuyển hàng tại cảng
Port of
landing
(as
appropriate)
Cảng lên cá
(khi phù hợp)
Date of
landing
(as
appropriat
e)
Ngày lên
(khi phù
hợp)
Seal (stamp)
Dấu
Name
Tên
Authority
quan thm
quyền
Signature
Chữ
Address
Địa chỉ
Tel
Điện thoại
Port of
transhipment
(as
appropriate)
Cảng chuyển
tải
(khi phù hợp)
Date of
transhipme
nt (as
appropriat
e)/ngày
chuyển tải
(khi phù
hợp)
Name and
registration
number of
receiving
vessel/ Tên
số đăng
ký tàu nhận
Seal
(stamp)
Dấu
9
IMO number
of, if not
application,
other unique
vessel
identifier (if
application
/Số IMO
hoặc nếu
không áp
dụng thay
bằng thiết bị
nhận dạng
tàu khác(nếu
có)
8. Name and address of exporter
Tên chủ hàng xuất khẩu
Signature
Chữ
Date
Ngày
Seal
Dấu
9. Flag state authority validation Chứng nhận của quan thẩm quyền nước treo cờ
Full name Họ và tên
Title Chức vụ
Signature
Chữ ký:
Date
Ngày
Seal
Dấu
10. Transport details, see Appendix 2b attached Thông tin vận tải, xem Phụ đính 2b kèm theo
11. Importer declaration Khai báo của đơn vị nhập khẩu
10
Company, name, address, EORI number and
contach details of importer (specify
details)/Tên, địa chỉ, số EORI và chi tiết liên
lạc của đơn vị nhập khẩu
Signature
Chữ
Date
Ngày
Seal
Dấu
Company, name, address, EORI number and
contach details of importer (specify
details)/Tên, địa chỉ, số EORI và chi tiết liên
lạc của đơn vị nhập khẩu
Signature
Chữ
Date
Ngày
Seal
Dấu
Product description/ Mô tả sản phẩm
CN code/ Mã CN
Net weight in kg/
khối lượng tịnh (kg)
Net fishery product
weight in kg/ khối
lượng tịnh phần
sản phẩm
Document under Article 14(1) of Regulation
(EC) No 1005/2008/ Tài liệu theo Điều 14(1)
quy định (EC) số 1005/2008
Yes/No (as appropriate)
Có/không (chọn phù hợp)
References /tài liệu tham khảo
Document under Article 14(2) of Regulation
(EC) No 1005/2008/ Tài liệu theo Điều 14(2)
quy định (EC) số 1005/2008
Yes/No (as appropriate)
Có/không (chọn phù hợp)
References (proccessing statement document (s)) /tài liệu tham khảo (Số
tài liệu xác nhận cam kết chế biến)
Member State and office of import /Quốc gia
thành viên và văn phòng nhập khẩu
11
Means of transport upon arrival (airpale,
vehicle, ship, train)/ Phương tiện vận tải đến
(máy bay, xe tải. tàu biển, đường sắt)
Transport document reference/Tài liệu vận tải tham
khảo
Estimated time of arrival (if submission
under Acticle 12(1) of Regulation (EC) No
1005/2008/ Dự kiến thời gian đến (nếu nộp
theo Điều 12(1) của Quy định (EC) số
1005/2008
Customs declaration number (if issued) / Số
khai báo hải quan (nếu đã cấp)
CHED number (if available) / Số CHED (nếu áp
dụng)
12. Import
control: Authority
quan thẩm
quyền kiểm soát
nhập khẩu
Place
Địa điểm
Importation authosized
Cho phép nhập khẩu
Importation
suspended
Chưa cho phép nhập
khẩu
Verification requested
– date
Yêu cầu kiểm tra –
ngày
13. Refusal of catch
certificate/Từ chối giấy chứng
nhận
Catch certificate refused on the basis of following provision of regulation (EC) No 1005/2008/
Giấy chứng nhận bị từ chối theo quy định (EC) số 1005/2008
Article 18(1), point (a)/Điều 18 (1) điểm (a)
Article 18(1), point (b)/Điều 18 (1) điểm (b)
Article 18(1), point (c)/Điều 18 (1) điểm (c)
Article 18(1), point (d)/Điều 18 (1) điểm (d)
Article 18(1), point (e)/Điều 18 (1) điểm (e)
Article 18(1), point (f)/Điều 18 (1) điểm (f)
Article 18(1), point (g)/Điều 18 (1) điểm (g)
Article 18(2), point (a)/Điều 18 (2) điểm (a)
Article 18(2), point (b)/Điều 18 (2) điểm (b)
Article 18(2), point (c)/Điều 18 (2) điểm (c)
Article 18(2), point (d)/Điều 18 (2) điểm (d)
12
B. Áp dụng cho tàu cá có chiều dài lớn nhất dưới 6m
MINISTRY OF AGRICULTURE AND ENVIRONMENT
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
DEPARTMENT OF FISHERIES AND SURVEILLANCE
CỤC THỦY SẢNKIỂM NGƯ
SIMPLIFIED CATCH CERTIFICATE
CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC ĐƠN GIẢN
Document number Số chứng nhận.XXXX/20…./CC-AA (R)
1. Authority’s name Tên quan thẩm quyền
…………………………………………..
Address Địa chỉ
……………………………………………………
….
Tel………………………………
Fax ……………………………
2. Description of Products Mô tả sản phẩm
(1)
………………………………………………………………
Species
Loài
Product code
sản phẩm
Verified weight landed /Khối lượng nguyên
liệu đã được xác nhận
(2)
(kg)
3. References to applicable conservation and management measures Tham chiếu các quy định về quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản
(5)
…………………………………………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………..…………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………….……………
4. List of vessels that provided the catches and the quantitiles by each vessel ( Name, registration number, etc,,,annexed)/ Danh sách tàu đánh bắt
sản lượng tương ứng của các tàu (tên tàu, số đăng ký, …phụ lục kèm theo).
13
5. Exporter/ Đơn vị xuất khẩu
Name/ Tên đơn vị
Address/telephone/ fax
Địa chỉ/số điện thoại, fax
Signature
Chữ
Date
Ngày
Seal
Dấu
6. Flag state validation /Chứng nhận của quan thẩm quyền nước treo cờ
Full name Họ và tên
Title Chức vụ
Signature
Chữ ký:
Date
Ngày
Seal
Dấu
7. Transport details, see Appendix 2b attached Thông tin vận tải, xem Phụ đính 2b kèm theo
8. Importer declaration Khai báo của đơn vị nhập khẩu
Name and address of importer /Tên,
địa chỉ liên lạc của đơn vị nhập
khẩu
Signature
Chữ
Date
Ngày
Seal (stamp)
Dấu
Product CN code
Mã CN của sản phẩm
14
9. Import control: Authority
quan thẩm quyền kiểm
soát nhập khẩu
Place
Địa điểm
Importation
authosized
Cho phép nhập
khẩu
Importation suspended
Chưa cho phép nhập khẩu
Verification requested –
date
Yêu cầu kiểm tra – ngày
Customs declaration (if
issued)/Khai báo hải quản
nếu được cấp
Number /số
Date/ngày
Place /địa điểm
Ghi chú:
(1) Mô tả chi tiết thông tin của lô hàng xuất khẩu: dạng đóng hộp, phối trộn, cấp đông, nguyên con, khối lượng tịnh….; khối lượng các loài…hoặc
theo yêu cầu của đơn vị nhập khẩu
(2) Sử dụng khi thủy sản được xuất khẩu sống, khi một phần của sản phẩm khai thác cập cảng được xuất khẩu, khi các sản phẩm khai thác được chế
biến trước khi xuất khẩu
(3) Sử dụng khi sản phẩm khai thác cập cảng tại nước mà tàu đó treo cờ hoặc cảng nước khác và xuất khẩu toàn bộ sản phẩm
(4) S dụng khi toàn bộ khối lượng của lô hàng xuất khẩu do quan có thẩm quyền cân kiểm tra trước khi chứng nhận
(5) Ghi tên các văn bản liên quan đến quy định quản lý và bảo tồn nguồn lợi thủy sản
(6) Trường hợp không lấy được chữcủa thuyền trưởng tàu khai thác, đại diện chủ tàu hoặc chủ hàng ký thay
(7) Trường hợp không lấy được chữcủa thuyền trưởng tàu nhận, đại diện chủ tàu hoặc chủ hàng ký thay
15
Mẫu số 03 (Ban hành kèm theo Phụ lục III Thông số 81/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
THÔNG TIN B SUNG CHO SN PHM THY SN ĐƯC CH BIN T TÀU CÁ VIT NAM
ADDITIONAL INFORMATION FOR FISHERIES PRODUCTS OBTAINED FROM THE FISHING VESSELS OF VIET NAM
Đính kèm Chứng nhận số/Attached to the Catch certificate: ………………………………………………….
Mục I/Section I:
Quốc gia tàu treo cờ: State/Flag: Việt Nam
Các thông tin sau cần thu thập trong quá trình chứng nhận/The following information in section should be included if available at the moment of
request for validation:
Số vận đơn/Invoice No.: …………………; Số công-ten-nơ/Container No.: …………………; Nước đến/Destination country:
…………………………
Đơn vị nhập khẩu/Importer: …………………………………………………………………………………………………………………………………
Mục II/Section II:
Tàu cá/Fishing vessel
tả sản phẩm/Product description
S giy xác
nhn
n, s đăng
(mã ngư c
khai
thác)/Name,
Registration
(Fishing gear
code)
Loi:
u nh*
u tng
thường**
Type:
Small*/
Normal**
hiu/
Call sign
IMO number
of, if not
application,
other unique
vessel
identifier (if
application
/Số IMO
hoặc nếu
không áp
dụng thay
bằng thiết bị
nhận dạng
tàu khác(nếu
áp dụng)
S giy pp,
giá tr đến
ngày/
Fishing
licence
no, valid until
ng
thi gian
khai thác/
Catch
area (s)
and date
n li/
Species
Name
Loi nh
chế biến
trên u
đưc cp
phép/
Type
processin
g
authorized
on board
Ngày n
/Date
of
landing
Tng khi
lưng
khai thác
ca tàu cá
(kg)/
Total catch
of the
vessel
(kg)
Khi lưng
nguyên liu đưa
o chế biến t
tng khi lượng
khai thác
(kg)/Catch
processed from
the total catch
(kg)
Khi lưng sn
phm thy sn
trong lô ng
(kg)(
5
)/
Processed
fishery product
for export (kg)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(
5
) Khối lượng nguyên liệu tại chú thích 4
16
Tổng/
Total
Nhà máy chế biến (Không phải của tổ chức, cá nhân xuất
khẩu)
Processing plant (if different from the processing plant)
quan thẩm quyền/Validating authority
Tên và địa chỉ/Name and address
Chữ ký và đóng dấu
Signature and seal
Tên và địa chỉ/Name and address
Tổ chức, cá nhân xuất khẩu/Exporter
Chữ ký và đóng dấu/Signature and seal
Ngày/Date
Tên và địa chỉ/Name and address
Chữ ký và đóng dấu
Signature and seal
“Tôi cam kết rằng những thông tin trên là đúng sự thực và phù hợp với khai báo trên”
“I herevy declare that the above information is true and corresponds to the above described export”
17
Mẫu số 04 (Ban hành kèm theo Phụ lục III Thông số 81/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
THÔNG TIN VN TI CHI TIT/TRANSPORT DETAILS
Số chứng nhận/Document number …………………………………..………………
1. Country of Exportation:
/(Port/airport/other point of
departure)/ Quốc gia xuất khẩu
(Cảng/sân bay/địa điểm xuất
phát khác)
2. Exporter Signature/ Chữcủa chủ
hàng xuất khẩu/
3. Point of destination/Điểm đến
Vessel name and flag: Tên
tàu/nước treo cờ
Flight number/Airway bill
number: Số chuyến bay/Số vận
đơn hàng không
Truck nationality and
registration number/Quốc tịch xe
số đăng ký/
Railway bill number/Số vận đơn
đường sắt/
Other transport documents (e.g
bill of landing, CMR, airway
blii)/ Các giấy tờ vận tải khác/
(ví dụ: số vận đơn đường
Container number (s)
list attached/danh sách
số Số công-ten-nơ kèm
theo
Name/tên
Address/
Địa chỉ
Signature/
Chữ
18
biển/vận đơn hàng không …)
19
Mẫu số 05 (Ban hành kèm theo Phụ lục III Thông số 81/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
CHỨNG NHẬN SẢN PHẨM THỦY SẢN XUẤT KHẨUNGUỒN GỐC TỪ THỦY SẢN KHAI THÁC TRONG NƯỚC THEO
QUY ĐỊNH CỦA ỦY BAN QUỐC TẾ VỀ BẢO TỒNNGỪ ĐẠI TÂY DƯƠNG (ICCAT)
CATCH STATEMENT FOR RAW MATERIAL BY ICCAT’s REGULATIONS
A. XÁC NHN NGUYÊN LIU CÁ NGỪ MẮT TO XUẤT KHẨU ĐI ICCAT
DOCUMENT NUMBER/S TÀI LIỆU
ICCAT BIGEYE TUNA STATISTICAL DOCUMENT/ THNG KÊ SN
LƯỢNGNGỪ MẮT TO THEO ICCAT
EXPORT SECTION/Phần xuất khẩu:
1. FLAG COUNTRY/ENTITY/FISHING ENTITY/Tên quốc gia treo cờ
2. DESCRIPTION OF VESSEL/Mô tả tàu thuyền (If applicable/nếu có)
Vessel Name/Tên tàu Registration Number/S đăng ký LOA(m) ICCAT Record No./Số đăng ký theo ICCAT (If applicable/nếu có)
3. TRAPS/Phương thức dẫn dụ (If applicable/Nếu có)
4. POINT OF EXPORT/Nơi xuất khẩu (City/Thành phố, State/Province/Tnh, Country/Entity/Fishing Entity/Nước xuất khẩu)
5. AREA OF CATCH/Vùng khai thác (Check one of the following/Đánh dấu vào một trong các ô sau)
(a) Atlantic
(b) Pacific
(c) Indian
* In case of (b) or (c) is checked, the items 6 and 7 below do not need to be filled out/Nếu mục (b) hoặc (c) được đánh dấu thì mục 6 và 7 bên dưới
không cn điền thông tin.
6. DESCRIPTION OF FISH/Mô tả sản phẩm
Product Type/Loại sản phẩm (*1) Time of Harves/thời gian khai thác Gear Code/Mã ngư cụ (*2)
20
F/FR
RD/GG/DR/FL/OT
(mm/yy)
Net Weight/khối lượng (kg)
* 1 F=Fresh/tươi, FR=Frozen/cp đông, RD=Round/nguyên con, GG=Gilled&Gutted/bỏ mang và nội tạng, DR=Dressed/khối lượng thân, FL=Fillet,
OT=Others/kiểu khối lượng khác (Describe the type of product/Mô tả cụ thể: .............................)
*2 When the Gear Code is OT, Describe the type of gear/Khi mã ngư cụkiểu khác cầntả cụ th: ........................................................)
7. EXPORTER CERTIFICATION/Chứng nhận xuất khẩu:
I certify that the above information is complete, true and correct to the best of my knowledge and belief. Tôi chứng nhận các thông tin trên là hoàn
toàn chính xác theo hiểu biết của tôi.
Name/Tên Address/Địa chỉ Signature/Chữ ký Date/Ngày License #/Cấp phép (If applicable/Nếu có)
8. GOVERNMENT VALIDATION/Xác nhận của quan thẩm quyền:
I validate that the above information is complete, true and correct to the best of my knowledge and belief.
Tôi xác nhận các thông tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết của tôi.
Total weight of the shipment/Khối lượng của lô hàng: ...............kg
Name & Title/Tên và chức danh Signature/Chữ ký Date/Ngày Government Seal/Đóng dấu
IMPORT SECTION/Phần nhập khẩu:
9. IMPORTER CERTIFICATTON/Chứng nhận nhập khẩu:
I certify that the above information is complete, true and correct to the best of my knowledge and belief.
Tôi chứng nhận các thông tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết của tôi
Importer Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Intermediate Country/Entity/Fishing Entity/Nước trung gian nhập khẩu)
Name/tên Address/địa ch Signature/chữ ký Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Intermediate Country/Entity/Fishing Entity/Nước trung gian nhập khẩu)
Name/tên Address/địa chỉ Signature/chữ ký Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Final Destination of Shipment/Nước cuối cùng nhập khu)
21
Name/tên Address/địa ch Signature/chữ ký Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer Certification (Final Destination of Shipment)
Final Point of Import/Nơi nhp khẩu cuối cùng: City/Thành phố ............. State/Provine/Bang, tnh ............. Country/Entity/Fishing Entity/Nước
nhập khẩu
B. XÁC NHN NGUYÊN LIU CÁ KIM XUẤT KHẨU ĐI ICCAT
DOCUMENT NUMBER/S TÀI
LIỆU
ICCAT SWORDFISH STATISTICAL DOCUMENT
THỐNGSẢN LƯỢNGKIỂM THEO ICCAT
EXPORT SECTION/Phần xuất khẩu:
1. FLAG COUNTRY/ENTITY/FISHING ENTITY/Tên quốc gia treo cờ;
2. DESCRIPTION OF VESSEL/Mô tả tàu thuyn (If applicable/nếu có)
Vessel Name/Tên tàu Registration Number/S đăng lý LOA (m) ICCAT Record No./Số đăng ký theo ICCAT (If applicable/nếu có)
3. POINT OF EXPORT/Điểm xuất khẩu:
City, State or Province/Thành phố, tỉnh Country/Entity/Fishing Entity/Nước xuất khẩu: ...........
4. AREA OF CATCH/Vùng khai thác (Check one of the following/đánh du vào một trong các ô sau)
(a) North Atlantic (b) South Atlantic (c) Mediterranean (d) Pacific (e) Indian
* In case of (d) or (e) is checked, the items 5 and 6 below do not need to be filled out./Trường hp (d) hoặc (e) được đánh du thì mục 5 và
6 không cần phải điền thông tin.
5. DESCRIPTION OF FISH/Mô tả sản phẩm
Product Type/Loại sản phẩm (*1) Time of Harvest/thời gian khai thác Gear Code/Mã ngư cụ (*2)
F/FR
RD/GG/DR/FL/OT
(mm/yy)
Net Weight/khối lượng (kg)
22
*1 F=Fresh/tươi, FR=Frozen/cấp đông, RD=Round/nguyên con, GG=Gilled&Gutted/bỏ mang và nội tạng, DR=Dressed/khối lượng thân,
FL=Fillet,
OT=Others/kiểu khối lượng khác (Describe the type of product/Mô tả cụ thể: )
*2 When the Gear Code is OT, Describe the type of gear/Khi mã ngư cụkiểu khác cầntả cụ th: ..............................................)
6. EXPORTER CERTIFICATION/Chứng nhận cho nhà xut khu: For export to countries that have adopted the ICCAT alternative
minimum size for swordfish the exporter must certify that the listed Atlantic swordfish are greater than 15 kg (33 lb.) or if pieces, the pieces
were derived from a swordfish weighing >15 kg. Khi xuất khẩu tới những nước đã thông qua quy định về kích thước tối thiểu cho phép
khai thác đối với cá Kiếm, nhà xuất khẩu phải chứng nhận rằngKiếm Đại Tây Dương có trong danh sách phải lớn hơn 15 kg (33 lb)
hoặc sn phẩm xuất khẩu được làm từKiếmkhối lượng lớn hơn 15 kg (33 lb)
I certify that the above information is complete, true and correct to the best of my knowledge and belief.
Tôi chứng nhận các thông tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết của tôi.
Name/Tên Address/Địa ch Signature/Chữ ký Date/Ngày License #/Cấp phép (If applicable/Nếu có)
7. GOVERNMENT VALIDATION/Xác nhận của quan thẩm quyền:
I validate that the above information is complete, true and correct to the best of my knowledge and belief.
Tôi xác nhận các thông tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết của tôi.
Total weight of the shipment/Khối lượng của lô hàng: .............kg
Name & Title/Tên và chức danh Signature/Chữ ký Date/Ngày Government Seal/Đóng dấu
IMPORT SECTION/Phần nhập khẩu:
8. IMPORTER CERTIFICATION/Chứng nhận nhập khẩu:
I certify that the above information is complete, true and correct to the best of my knowledge and belief.
Tôi chứng nhận các thông tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết của tôi
Importer Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Intermediate Country/Entity/Fishing Entity/Nước trung gian nhập khẩu)
23
Name/tên Address/địa chỉ Signature/chữ ký Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Intermediate Country/Entity/Fishing Entity/Nước trung gian nhập khẩu)
Name/tên Address/địa ch Signature/chữ ký Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Final Destination of Shipment/Nước cuối cùng nhập khẩu)
Name/tên Address/địa chỉ Signature/chữ ký Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer Certification (Final Destination of Shipment)
Final Point of Import/Nơi nhập khẩu cuối cùng: City/Thành phố ........... State/Provine/Bang, tỉnh .........
Country/Entity/Fishing Entity/Nước nhập khẩu
25
Mẫu số 06
MẪU XÁC NHẬN CAM KẾT SẢN PHẨM THỦY SẢN XUẤT KHẨU NGUỒN
GỐC TỪ THỦY SẢN KHAI THÁC NHẬP KHẨU
STATEMENT OF EXPORT FISHERY PRODUCTS PROCESSED
FROM IMPORTED CATCHES
Tôi đảm bảo rằng các sản phẩm thủy sn: ....................................(tên và mã sản phm)
được chế biến từ thủy sản đánh bắt hợp pháp sau:
I confirm that the processed fishery products: ..............................(product description
and Combined Nomenclature code) have been obtained from catches imported under
the following catch certificate (s):
S
chng
nhn
thy
sn
khai
thác/
Catch
certifi
cate
numb
er
Tên tàu/Name of F
ishing vessel
Qu
c
gia t
reo
c/F
lag
Stat
e
Ngày
thông
qua/Vali
dation
date (s)
tả
thy
sn
khai
thác/C
atch
descri
ption
Tổng khối lượng
thủy sản
khai thác/Total land
ed weight (kg)
Khi
lượng
thy
sn
khai
thác
đưa
o
chế
biến/C
atches
process
ed (kg)
Sản phẩm
sau khi chế
biến
xuất khẩu/P
rocessed
fishery
products
and
exported (k
g)
Tên địa chỉ của sở chế biến/Name and address of the processing plant:
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Tên và địa chỉ của nhà xuất khẩu (nếu khác với nhà máy chế biến)/Name and address
of the exporter (if different from the processing plant):
..........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
số sở chế biến/Approval number of the processing plant:
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
Số giấy Chứng nhận chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm (Chứng thư vệ sinh) và
ngày cấp/Health certificate number and date:
26
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
Đại diện của sở chế
biến/Responsible person of
the processing plant
Chữ ký/Signature
Ngày/Date
Địa đim/Place
Xác nhận của quan thẩm quyền/Endorsement by the competent authority:
Số xác nhận/Statement
No.: ..................................................................................................
Thủ trưởng quan
thẩm quyền xác
nhận/Public authority
Ký và đóng dấu/
Signature and seal
Ngày/Date
Địa đim/Place
27
Mẫu số 07 (Ban hành kèm theo Phụ lục III Thông số 81/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY
SẢN KHAI THÁC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
..........., ngày .... tháng ... năm ....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI
GIẤY CHNG NHẬN NGUỒN GC THỦY SẢN KHAI THÁC
Kính gửi: ..............................................
Tên đơn vị đề nghị: .......................................... ; Điện thoại: .......................................
Địa chỉ: ..........................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Giấy ĐKKD số: ..................................................... ; Ngày cấp: ....................................
Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác số: .......................................... đã được
quan ....................................................... cấp ngày ...... tháng ...... năm ........
Lý do đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận: ..........................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
Đề nghị quan thẩm quyền cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác
để lô hàng của chúng tôi đủ điều kiện xuất khẩu theo yêu cầu của .............................
Chúng tôi cam đoan về những nội dung trên là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách
nhiệm về thông tin đã kê khai./.
Đại diện chủ hàng
(ký tên, đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 103/QĐ-UBND Đồng Tháp 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×