• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 103/QĐ-UBND Cần Thơ 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính Sở Văn hóa Thể thao Du lịch

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 15/01/2026 16:06 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 103/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thị Ngọc Điệp
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 103/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 103/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 103/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cần Thơ, ngày tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL ngày 30 tháng 12 năm 2025
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
Căn cứ Quyết định số 5037/QĐ-BVHTTDL ngày 31 tháng 12 năm 2025
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực Văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
2
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký; đồng thời bãi
bỏ Quyết định số 3054/QĐ-UBND ngày 16 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Cần Thơ và các thủ tục hành chính tương ứng được
công bố tại các Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc
Trăng (trước đây).
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, BTP;
- UBND TP (1Đ);
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- VP UBND TP (2B,7);
- Cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT, HCC,
QN
.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Ngọc Điệp
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
ST
T
Tên Thủ
tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, Lệ phí
Căn cứ pháp lý
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I
Lĩnh vực Du lịch
1
Thủ tục thu
hồi giấy
phép kinh
doanh dịch
vụ lữ hành
nội địa trong
trường hợp
doanh
nghiệp chấm
dứt hoạt
động kinh
doanh dịch
vụ lữ hành,
giải thể hoặc
phá sản
02 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ
Không quy
định
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19 tháng
6 năm 2017.
- Thông tư số 13/2021/TT-
BVHTTDL ngày 30 tháng 11
năm 2021 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch.
- Thông tư số 04/2024/TT-
BVHTTDL ngày 26 tháng 6
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch và Thông tư
số 13/2019/TT-BVHTTDL
ngày 25 tháng 11 năm 2019
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
2
Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư
số 06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15 tháng 12 năm 2017
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định
chi tiết một số điều của Luật
Du lịch.
- Thông tư số 21/2025/TT-
BVHTTDL ngày 26 tháng 12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư có quy định
thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch.
2
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh hoạt
động thể
thao đối với
môn
Taekwondo
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
Do Hội đồng
nhân dân cấp
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
ương quy
định
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng
11 năm 2006 và Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao số
26/2018/QH14 ngày 14 tháng
6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13 ngày 25 tháng
11 năm 2015 của Quốc hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy
định chi tiết một số điều của
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Thể dục, thể
thao.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
3
một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định
số 36/2019/NĐ-CP.
- Thông tư số 10/2017/TT-
BVHTTDL ngày 29 tháng 12
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định về cơ sở vật chất,
trang thiết bị và tập huấn nhân
viên chuyên môn đối với môn
Taekwondo.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông tư số 21/2025/TT-
BVHTTDL ngày 26 tháng 12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư có quy định
thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch.
4
3
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh hoạt
động thể
thao đối với
môn Karate
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
Do Hội đồng
nhân dân cấp
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
ương quy
định
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng
11 năm 2006 và Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao số
26/2018/QH14 ngày 14 tháng
6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13 ngày 25 tháng
11 năm 2015 của Quốc hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy
định chi tiết một số điều của
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Thể dục, thể
thao.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định
số 36/2019/NĐ-CP.
- Thông tư số 02/2018/TT-
BVHTTDL ngày 19 tháng 01
năm 2018 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định về cơ sở vật chất,
trang thiết bị và tập huấn nhân
viên chuyên môn đối với môn
Karate.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông tư số 21/2025/TT-
BVHTTDL ngày 26 tháng 12
5
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư có quy định
thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch.
4
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh hoạt
động thể
thao đối với
môn Judo
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
Do Hội đồng
nhân dân cấp
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
ương quy
định
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng
11 năm 2006 và Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao số
26/2018/QH14 ngày 14 tháng
6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13 ngày 25 tháng
11 năm 2015 của Quốc hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy
định chi tiết một số điều của
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Thể dục, thể
thao.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định
số 36/2019/NĐ-CP.
- Thông tư số 09/2018/TT-
BVHTTDL ngày 31 tháng 01
năm 2018 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định về cơ sở vật chất,
trang thiết bị và tập huấn nhân
6
viên chuyên môn đối với môn
Judo.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông tư số 21/2025/TT-
BVHTTDL ngày 26 tháng 12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư có quy định
thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch.
5
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh hoạt
động thể
thao đối với
môn Lân sư
rồng
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
Do Hội đồng
nhân dân cấp
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
ương quy
định
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng
11 năm 2006 và Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao số
26/2018/QH14 ngày 14 tháng
6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13 ngày 25 tháng
11 năm 2015 của Quốc hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy
định chi tiết một số điều của
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Thể dục, thể
thao.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
7
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định
số 36/2019/NĐ-CP.
- Thông tư số 11/2018/TT-
BVHTTDL ngày 31 tháng 01
năm 2018 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định về cơ sở vật chất,
trang thiết bị và tập huấn nhân
viên chuyên môn đối với môn
Lân Sư Rồng.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông tư số 21/2025/TT-
BVHTTDL ngày 26 tháng 12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư có quy định
thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch.
8
6
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh hoạt
động thể
thao đối với
môn Quyền
anh
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
Do Hội đồng
nhân dân cấp
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
ương quy
định
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng
11 năm 2006 và Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao số
26/2018/QH14 ngày 14 tháng
6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13 ngày 25 tháng
11 năm 2015 của Quốc hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy
định chi tiết một số điều của
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Thể dục, thể
thao.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định
số 36/2019/NĐ-CP.
- Thông tư số 13/2018/TT-
BVHTTDL ngày 08 tháng 02
năm 2018 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định về cơ sở vật chất,
trang thiết bị và tập huấn nhân
viên chuyên môn đối với môn
Quyền anh.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông tư số 21/2025/TT-
BVHTTDL ngày 26 tháng 12
9
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư có quy định
thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch.
7
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh hoạt
động thể
thao đối với
môn Patin
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
Do Hội đồng
nhân dân cấp
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
ương quy
định
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng
11 năm 2006 và Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao số
26/2018/QH14 ngày 14 tháng
6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13 ngày 25 tháng
11 năm 2015 của Quốc hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy
định chi tiết một số điều của
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Thể dục, thể
thao.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định
số 36/2019/NĐ-CP.
- Thông tư số 20/2018/TT-
BVHTTDL ngày 03 tháng 4
năm 2018 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định về cơ sở vật chất,
trang thiết bị và tập huấn nhân
10
viên chuyên môn đối với môn
Patin.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông tư số 21/2025/TT-
BVHTTDL ngày 26 tháng 12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư có quy định
thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch.
8
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh hoạt
động thể
thao đối với
môn Wushu
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
Do Hội đồng
nhân dân cấp
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
ương quy
định
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng
11 năm 2006 và Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao số
26/2018/QH14 ngày 14 tháng
6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13 ngày 25 tháng
11 năm 2015 của Quốc hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy
định chi tiết một số điều của
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Thể dục, thể
thao.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
11
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định
số 36/2019/NĐ-CP.
- Thông tư số 29/2018/TT-
BVHTTDL ngày 28 tháng 9
năm 2018 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định về cơ sở vật chất,
trang thiết bị và tập huấn nhân
viên chuyên môn đối với môn
Wushu.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông tư số 21/2025/TT-
BVHTTDL ngày 26 tháng 12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư có quy định
thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch.
12
9
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh hoạt
động thể
thao đối với
môn Yoga
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
Do Hội đồng
nhân dân cấp
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
ương quy
định
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng
11 năm 2006 và Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao số
26/2018/QH14 ngày 14 tháng
6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13 ngày 25 tháng
11 năm 2015 của Quốc hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy
định chi tiết một số điều của
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Thể dục, thể
thao.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định
số 36/2019/NĐ-CP.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông tư số 21/2025/TT-
BVHTTDL ngày 26 tháng 12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư có quy định
thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý
13
của Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch.
10
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh hoạt
động thể
thao đối với
môn Golf
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
Do Hội đồng
nhân dân cấp
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
ương quy
định
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng
11 năm 2006 và Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao số
26/2018/QH14 ngày 14 tháng
6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13 ngày 25 tháng
11 năm 2015 của Quốc hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy
định chi tiết một số điều của
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Thể dục, thể
thao.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định
số 36/2019/NĐ-CP.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông tư số 21/2025/TT-
BVHTTDL ngày 26 tháng 12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư có quy định
thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh
14
doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch.
11
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh hoạt
động thể
thao đối với
môn Cầu
lông
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
Do Hội đồng
nhân dân cấp
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
ương quy
định
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng
11 năm 2006 và Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao số
26/2018/QH14 ngày 14 tháng
6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13 ngày 25 tháng
11 năm 2015 của Quốc hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy
định chi tiết một số điều của
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Thể dục, thể
thao.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định
số 36/2019/NĐ-CP.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông tư số 21/2025/TT-
BVHTTDL ngày 26 tháng 12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư có quy định
thủ tục hành chính liên quan
15
đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch.
12
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh hoạt
động thể
thao đối với
môn
Billiards &
Snooker
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
Do Hội đồng
nhân dân cấp
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
ương quy
định
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng
11 năm 2006 và Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao số
26/2018/QH14 ngày 14 tháng
6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13 ngày 25 tháng
11 năm 2015 của Quốc hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy
định chi tiết một số điều của
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Thể dục, thể
thao.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định
số 36/2019/NĐ-CP.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông tư số 21/2025/TT-
BVHTTDL ngày 26 tháng 12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư có quy định
16
thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch.
13
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh hoạt
động thể
thao đối với
môn Bóng
bàn
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
Do Hội đồng
nhân dân cấp
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
ương quy
định
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng
11 năm 2006 và Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao số
26/2018/QH14 ngày 14 tháng
6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13 ngày 25 tháng
11 năm 2015 của Quốc hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy
định chi tiết một số điều của
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Thể dục, thể
thao.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định
số 36/2019/NĐ-CP.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông tư số 21/2025/TT-
BVHTTDL ngày 26 tháng 12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
sửa đổi, bổ sung một số điều
17
của các Thông tư có quy định
thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch.
14
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh hoạt
động thể
thao đối với
môn Khiêu
vũ thể thao
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
Do Hội đồng
nhân dân cấp
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
ương quy
định
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng
11 năm 2006 và Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao số
26/2018/QH14 ngày 14 tháng
6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13 ngày 25 tháng
11 năm 2015 của Quốc hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy
định chi tiết một số điều của
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Thể dục, thể
thao.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định
số 36/2019/NĐ-CP.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông tư số 21/2025/TT-
BVHTTDL ngày 26 tháng 12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
18
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư có quy định
thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch.
15
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh hoạt
động thể
thao đối với
môn Thể dục
thẩm mỹ
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
Do Hội đồng
nhân dân cấp
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
ương quy
định
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng
11 năm 2006 và Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao số
26/2018/QH14 ngày 14 tháng
6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13 ngày 25 tháng
11 năm 2015 của Quốc hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy
định chi tiết một số điều của
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Thể dục, thể
thao.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định
số 36/2019/NĐ-CP.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông tư số 21/2025/TT-
BVHTTDL ngày 26 tháng 12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
19
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư có quy định
thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch.
16
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh hoạt
động thể
thao đối với
môn Thể dục
thể hình và
Fitness
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
Do Hội đồng
nhân dân cấp
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
ương quy
định
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng
11 năm 2006 và Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao số
26/2018/QH14 ngày 14 tháng
6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13 ngày 25 tháng
11 năm 2015 của Quốc hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy
định chi tiết một số điều của
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Thể dục, thể
thao.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định
số 36/2019/NĐ-CP.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông tư số 21/2025/TT-
BVHTTDL ngày 26 tháng 12
20
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư có quy định
thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch.
17
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh hoạt
động thể
thao đối với
môn Vũ đạo
thể thao giải
trí
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
Do Hội đồng
nhân dân cấp
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
ương quy
định
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng
11 năm 2006 và Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao số
26/2018/QH14 ngày 14 tháng
6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13 ngày 25 tháng
11 năm 2015 của Quốc hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy
định chi tiết một số điều của
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Thể dục, thể
thao.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định
số 36/2019/NĐ-CP.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
21
- Thông tư số 21/2025/TT-
BVHTTDL ngày 26 tháng 12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư có quy định
thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch.
18
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh hoạt
động thể
thao đối với
môn Bóng
đá
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
Do Hội đồng
nhân dân cấp
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
ương quy
định
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng
11 năm 2006 và Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao số
26/2018/QH14 ngày 14 tháng
6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13 ngày 25 tháng
11 năm 2015 của Quốc hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy
định chi tiết một số điều của
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Thể dục, thể
thao.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định
số 36/2019/NĐ-CP.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
22
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông tư số 21/2025/TT-
BVHTTDL ngày 26 tháng 12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư có quy định
thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch.
19
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh hoạt
động thể
thao đối với
môn Quần
vợt
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
Do Hội đồng
nhân dân cấp
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
ương quy
định
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng
11 năm 2006 và Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao số
26/2018/QH14 ngày 14 tháng
6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13 ngày 25 tháng
11 năm 2015 của Quốc hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy
định chi tiết một số điều của
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Thể dục, thể
thao.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định
số 36/2019/NĐ-CP.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025
23
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông tư số 21/2025/TT-
BVHTTDL ngày 26 tháng 12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư có quy định
thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch.
20
Thủ tục cấp
giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh hoạt
động thể
thao đối với
môn Bóng
ném
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
Do Hội đồng
nhân dân cấp
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
ương quy
định
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng
11 năm 2006 và Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao số
26/2018/QH14 ngày 14 tháng
6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13 ngày 25 tháng
11 năm 2015 của Quốc hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy
định chi tiết một số điều của
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Thể dục, thể
thao.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định
số 36/2019/NĐ-CP.
24
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông tư số 21/2025/TT-
BVHTTDL ngày 26 tháng 12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư có quy định
thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch.
21
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh hoạt
động thể
thao đối với
môn Bóng rổ
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
Do Hội đồng
nhân dân cấp
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
ương quy
định
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng
11 năm 2006 và Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao số
26/2018/QH14 ngày 14 tháng
6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13 ngày 25 tháng
11 năm 2015 của Quốc hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy
định chi tiết một số điều của
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Thể dục, thể
thao.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
25
61/2016/NĐ-CP và Nghị định
số 36/2019/NĐ-CP.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông tư số 21/2025/TT-
BVHTTDL ngày 26 tháng 12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư có quy định
thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch.
II
Lĩnh vực Văn hóa cơ sở
22
Thủ tục cấp
giấy phép đủ
điều kiện
kinh doanh
dịch vụ
karaoke
10 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đầy đủ hồ sơ
hợp lệ
Mức thu phí
thẩm định cấp
Giấy phép đủ
điều kiện kinh
doanh dịch vụ
karaoke là
1.000.000
đồng/phòng,
nhưng tổng
mức thu
không quá
6.000.000
đồng/Giấy
phép/lần thẩm
định
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2019 của
Chính phủ quy định về kinh
doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ
vũ trường.
- Nghị định số 148/2024/NĐ-CP
ngày 12 tháng 11 năm 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6
năm 2019 của Chính phủ quy
định về kinh doanh dịch vụ
karaoke, dịch vụ vũ trường.
- Thông tư số 110/2025/TT-BTC
ngày 19 tháng 11 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp phí thẩm
định cấp giấy phép kinh doanh
karaoke, vũ trường.
26
23
Thủ tục cấp
giấy phép đủ
điều kiện kinh
doanh dịch vụ
vũ trường
10 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đầy đủ hồ sơ
hợp lệ
Mức thu phí
thẩm định cấp
Giấy phép đủ
điều kiện kinh
doanh dịch vụ
vũ trường là
10.000.000
đồng/Giấy
phép/lần thẩm
định
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2019 của
Chính phủ quy định về kinh
doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ
vũ trường.
- Nghị định số 148/2024/NĐ-CP
ngày 12 tháng 11 năm 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6
năm 2019 của Chính phủ quy
định về kinh doanh dịch vụ
karaoke, dịch vụ vũ trường.
- Thông tư số 110/2025/TT-BTC
ngày 19 tháng 11 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp phí thẩm
định cấp giấy phép kinh doanh
karaoke, vũ trường.
24
Thủ tục cấp
giấy phép
điều chỉnh
Giấy phép đủ
điều
kiện kinh
doanh dịch
vụ karaoke
07 ngày, kể
từ ngày nhận
đầy đủ hồ sơ
hợp lệ
a) Giấy phép
đủ điều kiện
kinh doanh
dịch vụ
karaoke đối
với trường
hợp thay đổi
chủ sở hữu:
500.000
đồng/Giấy
phép/lần thẩm
định.
b) Giấy phép
đủ điều kiện
kinh doanh
dịch vụ
karaoke đối
với trường
hợp tăng thêm
phòng là
1.000.000
đồng/phòng,
nhưng tổng
mức thu
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2019 của
Chính phủ quy định về kinh
doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ
vũ trường.
- Nghị định số 148/2024/NĐ-CP
ngày 12 tháng 11 năm 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6
năm 2019 của Chính phủ quy
định về kinh doanh dịch vụ
karaoke, dịch vụ vũ trường.
- Thông tư số 110/2025/TT-BTC
ngày 19 tháng 11 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp phí thẩm
định cấp giấy phép kinh doanh
karaoke, vũ trường.
27
không quá
6.000.000
đồng/Giấy
phép/lần thẩm
định.
25
Thủ tục cấp
giấy phép
điều chỉnh
Giấy phép đủ
điều
kiện kinh
doanh dịch vụ
vũ trường
07 ngày, kể
từ ngày nhận
đầy đủ hồ sơ
hợp lệ
Giấy phép
điều chỉnh
Giấy phép đủ
điều kiện kinh
doanh dịch vụ
vũ trường đối
với trường
hợp thay đổi
chủ sở hữu:
500.000
đồng/Giấy
phép/lần thẩm
định
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2019 của
Chính phủ quy định về kinh
doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ
vũ trường.
- Nghị định số 148/2024/NĐ-CP
ngày 12 tháng 11 năm 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6
năm 2019 của Chính phủ quy
định về kinh doanh dịch vụ
karaoke, dịch vụ vũ trường.
- Thông tư số 110/2025/TT-BTC
ngày 19 tháng 11 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp phí thẩm
định cấp giấy phép kinh doanh
karaoke, vũ trường.
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BÕ
STT
Tên Thủ tục hành chính
Lĩnh vực
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP THÀNH PHỐ
1
hủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành
nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt
hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành
Du lịch
2
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ
hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp giải thể
Du lịch
3
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ
hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp phá sản
Du lịch

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 103/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 103/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×