• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1013/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 đơn giản hóa TTHC nội bộ trong lĩnh vực Nội vụ

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 09/04/2025 15:23 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1013/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc phê duyệt phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong lĩnh vực Nội vụ thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1013/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1013/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1013/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Đc lập - Tdo - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
QUYT ĐỊNH
V vic phê duyt phương án đơn gin hóa thủ tục hành chính
nội btrong lĩnh vc Nội vthuộc phạm vi, chức ng quản lý
nhà nước của y ban nn dân tỉnh Thanh a
CH TỊCH ỦY BAN NN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn c Luật T chc chính quyn địa pơng ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn c Quyết đnh số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của
Thtướng Chính ph ban hành Kế hoạch soát, đơn giản hóa th tục hành
chính ni bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Căn c Công n số 5990/VPCP-KSTT ngày 22 tháng 8 m 2024 ca Văn
phòng Chính phủ về việc công b, soát, đơn giản hóa thtục hành chính ni bộ;
Theo đ nghị của Giám đc SNội vụ ti Ttrình số 218/TTr-SNV ngày
28 tháng 3 năm 2025.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt phương án đơn giản hóa 31 thủ tc hành chính nội bộ
trong nh vực Nội v thuộc phạm vi, chc năng quản nhà nước của UBND
tnh Thanh Hóa ( Phương án kèm theo).
Điu 2. Giao S Nội v d thảo Báo o kết qusoát, đánh giá th tục
hành chính nội b của UBND tnh kèm theo Phương án đơn giản a đã được
thông qua tại Quyết định này, trình Chtịch UBND tnh xem xét, phê duyệt gửi
B Ni vụ.
Điu 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Ni vụ; Thủ trưởng c cơ
quan, đơn vị các tchức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 ;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (để theo dõi);
- Bộ Nội vụ (để b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Lưu: VT, HCKSTTHC.
KT.
PCHỦ TỊCH
Nguyn Văn Thi
1
Phụ lục
PƠNG ÁN ĐƠN GIẢNA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
TRONG LĨNH VC NỘI VTHUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG
QUẢN NHÀ NƯỚC CỦA UBND TNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết đnh số: /QĐ-UBND ny / /2025
của Chủ tch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh a)
1. Thủ tục: Xét nâng bậc lương trưc thời hạn do lp tnh ch xut
sắc của cán bộ, công chức, viên chức tn địa bàn tỉnh (thuộc diện Ban
Thường vụ Tỉnh ủy Đng ủy UBND tỉnh quản )
1.1. Nội dung đơn gin hóa
a) Về tnh tthực hiện, thời hạn gii quyết
Đngh quy định cụ thể vtrình tthực hiện, thời hạn xử h theo
phương án sau:
- ớc 1. c sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, c đơn vsự nghip
trực thuộc UBND tỉnh lp T trình hồ đề nghị xét ng bậc lương trước
thời hạn do lập thành tích xuất sắc của cán b, công chc, viên chc thuc din
Ban Thường vụ Tỉnh y và Đng y UBND tỉnh quản lý gửi Sở Ni vụ.
- ớc 2. SNội vụ tiếp nhận, kiểm tra h sơ.
Trong thời hạn 05 ngày làm vic, kể từ ngày nhn được Tờ trình và hồ
đề ngh xét nâng bậc lương tớc thời hn của c cơ quan, đơn vị:
+ Trường hợp hồ đầy đ, đảm bảo theo quy định tiến hành tnh
Chtch UBND tnh ban hành Quyết định.
+ Trường hợp h không đầy đ hoặc không đm bo theo quy đnh, S
Ni vụ ban hành văn bản yêu cầu b sung, hoàn thiện hsơ. Sau khi các
quan, đơn v hoàn thiện h sơ, S Nội vtiến nh trình Chtịch UBND tỉnh
ban nh Quyết định.
- ớc 3. Chtch UBND tỉnh xem xét, duyệt quyết đnh ng ơng
tớc hạn.
Trong thời hạn 05 ngày làm vic, kể tny nhận được Tờ trình và hồ
đnghxét nâng bậc lương trưc thời hạn của Sở Nội vụ Chtịch UBND tỉnh
xem xét, ban hành Quyết định.
Lý do: Tại Thông tư số 08/2013/TT-BNV ngày 13/7/2013 ca B trưởng
B Ni v hướng dn thc hin chế đ nâng bậc lương thưng xuyên và nâng
bậc ơng trước thi hạn đối vi cán b, ng chc, viên chức ngưi lao
2
đng ưc sửa đi, b sung tại Thông s 03/2021/TT-BNV ngày 29/6/2021
ca
B trưởng B Ni v) chưa quy định cụ thể trình tự thực hiện cũng như thi hạn
giải quyết đối với thtục này. Do đó, đề ngh bổ sung quy định về nội dung này
đ đảm bảo nh thống nhất, tránh trường hợp tùy tiện, kéo dài thời hn giải
quyết h sơ trong quá trình thc hiện thủ tục hành chính.
b) Về tnh phần hồ
Đề ngh bổ sung quy định về thành phần hồ sơ, gồm:
- Tờ tnh đề ngh củaquan, đơn vị quản lý công chc, viên chc;
- Danh sách đề nghị nâng bậc lương trước thời hạn;
- Biên bản họp của Hội đồng xét nâng bậc lương tc thời hạn;
- Quyết định nâng bậc lương của năm gần nhất;
- Bản sao các quyết định của cấp có thm quyền công nhn thành tích của
ng chức, viên chc được đ nghxét nâng bc lương trước thời hạn tính đến
thời điểm 31/12 củam xét;
- n bn thông o ca cấp thẩm quyền về kết quả đánh giá, phân
loi n bộ, công chức, viên chức của năm xét đối với công chức, viên chức
đưc đề nghị xét nâng bc lương tc thời hạn.
Đng thời quy định mẫu a đối với 02 thành phần hồ sơ: Tờ trình, Danh
ch đề ngh ng bậc lương trước thời hn.
Lý do: Tại Thông tư số 08/2013/TT-BNV ngày 13/7/2013 của B trưởng
B Nội vụ hướng dẫn thực hiện chế đ nâng bậc ơng thường xuyên nâng
bậc ơng trước thi hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao
đng (được sửa đổi, b sung tại Tng s 03/2021/TT-BNV ngày 29/6/2021
của B trưởng B Ni vụ) chưa quy đnh c thể v thành phn hồ sơ và mu a
văn bản đối với th tục này. Do đó, đề nghb sung quy đnh này đđảm bo
tính thng nht, tạo thun lợi cho cơ quan hành chính nhà nước trong việc lập h
, t ngắn thời gian, tiết kiệm chi phí tuân th thủ tục hành chính.
1.2. Kiến ngh thực thi
Đ nghị B Nội v xem xét, sửa đổi, b sung Thông số 08/2013/TT-
BNV ny 13/7/2013 ca B trưởng B Nội v hướng dn thực hiện chế độ
nâng bậc lương thường xuyên ng bc ơng trước thời hạn đối với cán bộ,
ng chức, viên chc nời lao đng Thông số 03/2021/TT-BNV ngày
29/6/2021 ca B trưởng B Ni vụ sửa đổi, b sung chế độ nâng bậc lương
3
thường xuyên, ng bậc lương trước thời hạn chế đph cấp thâm nn vượt
khung đối vin bộ, ng chc, viên chức và người lao đng.
1.3. Li ích phương án đơn gin a
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 208.320.000 đồng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 100.800.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 107.520.000 đng/năm.
- Tỷ l cắt giảm chi phí: 51,61%.
2. Thủ tục: Nâng bậc lương thường xuyên, nâng phụ cp thâm niên
vượt khung ối với n b, ng chức, viên chc thuộc diện Ban Thường vụ
Tỉnh y Đng y UBND tỉnh quản lý)
2
.1. Nội dung đơn giản a
a) Về tnh tthực hiện, thời hạn gii quyết
Đngh quy định cụ thể vtrình tthực hiện, thời hạn xử h theo
phương án sau:
- ớc 1. c sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, c đơn v s nghip
trực thuc UBND tnh lập T trình h đề nghng bc lương tờng
xuyên, nâng ph cấp thâm niên ợt khung ca n bộ, công chức, viên chức
thuc diện Ban Thưng v Tỉnh y và Đảng ủy UBND tỉnh quản lý gửi S Ni
vụ.
- ớc 2. SNội vụ tiếp nhận, kiểm tra h
+ Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể tngày nhận được Tờ tnh hồ
đnghnâng bc lương tờng xuyên, nâng ph cấp tm niên vượt khung:
Trường hợp hồ đầy đủ, đảm bảo theo quy định tiến hành trình Chtịch
UBND tỉnh ban hành Quyết đnh.
+ Trưng hợp h sơ không đầy đ hoc không đảm bo theo quy định, S
Ni vụ ban hành văn bn yêu cu b sung, hoàn thin hsơ.
- ớc 3. Chtch UBND tỉnh xem xét, duyệt quyết đnh ng ơng
tớc hạn
Trong thời hn 05 ngày làm vic, kể từ ngày nhn được Tờ trình và hồ
đnghxét nâng bậc lương trưc thời hạn của Sở Nội vụ Chtịch UBND tỉnh
xem xét, ban nh Quyết đnh.
Lý do: Tại Thông tư số 08/2013/TT-BNV ngày 13/7/2013 của B trưởng
4
B Nội vụ hướng dẫn thực hiện chế đ nâng bậc ơng thường xuyên nâng
bậc ơng trước thi hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao
đng (được sửa đổi, b sung tại Tng s 03/2021/TT-BNV ngày 29/6/2021
của B trưởng B Ni vụ) chưa quy định cụ th trình tự thc hiện cũng như thời
hạn giải quyết đối với thtục này. Do đó, đề ngh bổ sung quy định về nội dung
này để đảm bo tính thống nhất, tránh tờng hp tùy tiện, kéo dài thời hạn giải
quyết h sơ trong quá trình thc hiện thủ tc hành chính.
b) Về tnh phần hồ
Đề ngh bổ sung quy định về thành phần hồ sơ, gồm:
- Tờ tnh đề ngh củaquan, đơn vị quản lý công chc, viên chc;
- Danh ch đề nghị ng bc lương tng xuyên, ng ph cp tm
nnt khung;
- Quyết định nâng bc lương/ph cấp thâm niên ợt khung của năm
gn nht;
- Các n bản thông báo của cấp có thm quyền về kết quả đánh g,
phân loi n b, công chc, viên chức của các năm trong thi gian giữ ngạch,
ph cấp nâng lương ợt khung tính đến thời điểm đưc đngh xét ng bc
lương tờng xuyên, ng ph cấp thâm niên vượt khung.
Đng thời quy định mẫu a đối với 02 thành phần hồ sơ: Tờ trình, Danh
sách đ ngh nâng bậc lương thường xuyên, nâng ph cấp tm niên vượt
khung.
Lý do: Tại Thông tư số 08/2013/TT-BNV ngày 13/7/2013 của B trưởng
B Nội vụ hướng dẫn thực hiện chế đ nâng bậc ơng thường xuyên nâng
bậc ơng trước thi hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao
đng (được sửa đổi, b sung tại Tng s 03/2021/TT-BNV ngày 29/6/2021
của B trưởng B Ni vụ) chưa quy đnh c thể v thành phn hồvà mẫu hóa
văn bản đi vi thủ tục này. Do đó, đ nghb sung quy đnh này đ đảm bảo
tính thng nht, tạo thun lợi cho cơ quan hành chính nhà nước trong việc lập hồ
, rút ngn thời gian, tiết kiệm chi phí tuân thủ thủ tục hành chính.
2.2. Kiến ngh thực thi
Đ nghị B Nội v xem xét, sửa đổi, b sung Thông số 08/2013/TT-
BNV ny 13/7/2013 ca B trưởng B Nội v ớng dẫn thực hiện chế đ
nâng bậc lương thường xuyên ng bc ơng tớc thời hạn đối với cán bộ,
ng chức, viên chc nời lao đng Thông số 03/2021/TT-BNV ngày
5
29/6/2021 ca B trưởng B Ni vụ sửa đổi, b sung chế độ nâng bậc lương
thường xuyên, nâng bậc lương trước thời hạn chế đph cấp thâm niên vưt
khung đối vin bộ, ng chc, viên chức và người lao đng.
2.3. Li ích phương án đơn gin a
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 554.880.000 đồng.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 261.120.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm: 293.760.000 đồng.
- Tỷ l cắt giảm chi phí: 52,94%.
3. Thủ tc: Xét chuyển ngch công chức
3.1. Nội dung đơn gin hóa
a) Về tnh phần hồ
Đề ngh bổ sung quy định c th về thành phần hồ sơ, gm:
- Tờ tnh ca cơ quan, đơn vị qun lý công chc;
- Đơn đề nghị chuyển ngạch khi thay đi vị t việc làm mà ngạch hiện gi
không còn p hợp với vị tviệc m mới củan b, công chức;
- Quyết định thay đi vtrí việc làm;
- Quyết định b nhiệm ngạch trước khi thay đổi vị t việc làm.
Lý do: Tại Điều 29 Ngh định s 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 ca
Chính phủ quy định v tuyển dụng, sử dng và qun lý công chức Nghị đnh
số 116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024 của Chính ph sửa đổi, b sung mt s
điều ca Ngh đnh s 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 quy đnh v tuyn
dng, s dng và qun lý công chc và Ngh đnh s 06/2023/NĐ-CP ngày
21/02/2023 quy định v kiểm đnh chất lượng đu vào ng chc chưa quy đnh
cụ ththành phần hồđối với thủ tc này. Do đó, đề ngh bổ sung quy định về
ni dung này đđảm bo thống nht khi thực hiện, rút ngắn thời gian, tiết kiệm
chi phí tuân th thủ tc hành chính.
b) Về số lượng h
Đề nghị b sung quy định cụ thể v số lượng hsơ: 01 bộ.
Lý do: Tại Điều 29 Ngh đnh s 138/2020/-CP ngày 27/11/2020 ca
Chính ph Ngh đnh s 116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024 ca Chính ph
chưa quy định cụ thể vsố ợng h đối với thtục này. Do đó, đngh b
sung quy định này đđảm bảo tính thống nhất, tạo thuận lợi cho quan hành
6
chính n nước trong việc lập hồ sơ, rút ngắn thời gian, tiết kim chi phí tuân
thth tục hành chính.
c) Về thời hạn gii quyết
Đề nghị b sung quy định cụ thể về thi hạn giải quyết như sau:
- Trường hợp cán bộ, công chức không thuc diện Ban Thường vụ Tỉnh
uỷ, Đng y UBND tỉnh qun lý:
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể t ngày nhn được ttrình của cơ
quan ng chức chuyển ngch, Sở Ni v xem t, quyết đnh chuyển ngch
sang ngch chuyên vn chính.
- Trường hợp cán bộ, ng chức thuộc diện Ban Thường vụ Tỉnh ủy,
Đng y UBND tnh qun lý:
+ Trong thi hạn 03 ny làm việc kể tngày nhận được T tnh của
quan có công chức chuyển ngch, SNội vụ thm đnh hsơ, tnh Chủ tịch
UBND tỉnh xem xét, quyết đnh.
+ Trong thời hn 05 ngày làm vic, kt ngày nhn được Tờ trình của
Sở Nội vụ hkèm theo, Ch tịch UBND tnh xem xét, ban hành Quyết đnh
chuyển ngạch.
Lý do: Để đảm bảo tính thng nhất, tránh trường hợp tùy tiện kéo dài thi
hạn giải quyết h , gây k khăn, phiền hà trong quá trình thực hiện th tc
hành chính.
3.2. Kiến ngh thực thi
Đnghị BNội v xem xét, kiến nghị cơ quan thẩm quyền nghiên cứu,
sửa đổi, bổ sung Điều 29 Ngh định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 ca
Chính phủ quy định v tuyển dụng, sử dng và qun lý công chức và Nghđnh
số 116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024 của Chính ph sửa đổi, b sung mt s
điều ca Ngh đnh s 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 quy định v tuyn
dng, s dng và qun lý công chc và Ngh đnh s 06/2023/NĐ-CP ngày
21/02/2023 quy định v kiểm đnh cht lượng đầu vào công chc.
3.3. Li ích phương án đơn gin a
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 109.200.000 đng.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 29.000.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm: 80.200.000 đồng.
7
- Tỷ l cắt giảm chi phí: 73,44%.
4. Thủ tc: Xét chuyn chức danh ngh nghip viên chức
4.1. Nội dung đơn gin hóa
a) Về tnh phần hồ
Đề ngh bổ sung quy định về thành phần hồ sơ, gồm:
- Đơn đề nghị chuyển chức danh nghề nghiệp khi thay đổi vị t việcm
mà chức danh nghnghiệp hiện gi không n phù hợp với vị trí việc làm mới;
- Quyết định thay đi vtrí việc làm;
- Quyết định bnhim chức danh nghề nghiệp trước khi thay đi vị t
việc làm”.
Lý do: Tại Điều 30 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca
Chính ph quy đnh v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc ược sa đổi,
b sung ti Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph) chưa
quy định cụ thể thành phần h đối với thtục này. Do đó, đnghị bổ sung
quy định v ni dung này để đảm bảo tính thống nhất, rút ngắn thời gian, tiết
kiệm chi phí tuân thủ thtc hành chính.
b) Về số lượng h
Đề nghị b sung quy định cụ thể v số lượng hsơ: 01 bộ.
Lý do: Tại Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph
quy đnh v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc ưc sửa đổi, b sung ti
Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph) chưa quy đnh cụ
th về số lượng h sơ đi với thtục này. Do đó, đề nghị bổ sung quy định này đ
đảm bảo tính thống nhất, tạo thuận li cho quan hành chính nnước trong
việc lập hồ sơ,t ngắn thời gian, tiết kiệm chi phí tuân thủ thủ tục hành chính.
c) Về thời hạn gii quyết
Đề nghị b sung quy định cụ thể về thời hạn giải quyết như sau:
- Trong thời hạn 03 ny làm việc kể t ny tiếp nhận h sơ của vn chc,
Cơ quan, đơn vị ban hành quyết định chuyển chức danh nghề nghiệp đi với
viên chc.
8
Lý do: Để đảm bảo tính thng nhất, tránh trường hợp tùy tiện kéo dài thi
hạn giải quyết h , gây k khăn, phiền hà trong quá trình thực hiện thủ tc
hành chính.
4.2. Kiến ngh thực thi
Đnghị B Ni v xem t, kiến nghị cơ quanthẩm quyền nghiên cứu,
sửa đổi, bổ sung Điều 30 Nghị đnh số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của
Chính phủ quy đnh về tuyển dụng, s dng và quản lý viên chc.
4.3. Li ích phương án đơn gin a
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 167.200.000 đồng.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 77.600.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm: 89.600.000 đng.
- Tỷ l cắt giảm chi phí: 53,59%.
5. Th tục: Xét thăng hng chức danh nghề nghip từ Lưu trữ viên
trung cấp lên Lưu tr viên
5.1. Nội dung đơn gin hóa
a) Về tnh phần hồ:
Đề ngh bỏ thành phần h :
- Sơ yếu lý lch viên chc theo quy đnh hiện nh được lp chm nht là
30 ny trưc thi hn cuing np h d xét thăng hng chc danh ngh
nghip, c nhn ca quan, đơn vị s dng viên chc;
- Bn nhn t, đánh giá của người đng đầu đơn vị s nghip công lp
s dng viên chc hoc của người đng đầu cơ quan có thm quyn qun đơn
v s nghip công lp v các tiêu chun, điu kiện đăng d xét tng hng
chc danh ngh nghip ca viên chc theo quy đnh;
- Bản sao c văn bằng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh
nghiệp xét tng hng.
Lý do: Các thành phần hồ nêu trên đã được viên chức nộp bản sao
chứng thực cho cơ quan, đơn v trực tiếp quản lý, sử dụng viên chức đang được
lưu giữ trong h viên chc tại cơ quan, đơn v. Khi có biến động về thông tin,
lý lịch nhân (như thay đi, b sung vtrình đ đào tạo, văn bằng, chng chỉ,
sinh con thứ 3, ly hôn, kết n…) đều được viên chức báo cáo, bổ sung h sơ cho
quan, đơn vđang trực tiếp quản lý. Đồng thời, hiện nay hồ vn chức đã
được u tr điện ttrên Hthng phần mềm quản cán bộ, công chức, viên
9
chức tại địa ch: https://thanhhoa.vnerp.vn/web/login. Do đó, khi cơ quan có thm
quyền t chức xét thăng hạng chỉ cần tra cứu thông tin viên chức, văn bằng,
chứng chu trữ trên Hthng phần mềm quản lý cán b, công chức, viên chc
đch động t thăng hạng cho viên chức không cần phải yêu cu viên chức
phô tô văn bằng, giấy tờ nộp lại cho cơ quan, đơn vị. Mặt khác, khi cử viên chức
d xét thăng hng chức danh nghề nghiệp, cơ quan, đơn vị qun lý, sử dng trực
tiếp viên chức phải chịu trách nhiệm vthông tin, điều kiện, tiêu chuẩn dự xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp của viên chc đó. Do đó, vic cắt giảm các
thành phần h nêu trên góp phn giảm thời gian, chi phí tuân th thtục hành
chính cho vn chức trong quá trình thực hiện thủ tục.
b) Về thời hạn gii quyết
Đề ngh cắt giảm thời hạn giải quyết theo phương án sau:
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể t ngày hoàn thành việc thm đnh
h xét thăng hạng xác định danh sách nời tng tuyển, Ch tịch Hi
đng t tng hng văn bản báo cáo người đng đu quan, đơn vcó
thm quyền phê duyệt kết qu kxét thăng hng danh sách viên chức tng
tuyển.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể t ngày có quyết định phê duyệt kết
qu kỳ xét thăng hng, Hi đng xét thăng hng có tch nhiệm thông báo bng
n bn về kết qu xét thăng hạng danh ch viên chức trúng tuyển tới
quan, đơn v có viên chức d t tng hng; đng thời thông báo ng khai
trên trang tng tin điện t hoặc Cng Thông tin điện tử của cơ quan, đơn v, t
chức xét tng hng.
- Trong thời hạn 07 ny kể tngày quyết đnh phê duyệt kết qu k xét
thăng hng, người đứng đu cơ quan, đơn vị thm quyền ban hành Quyết đnh
b nhiệm và xếp lương chc danh ngh nghip mới đối với viên chức tng tuyn
theo quy đnh.
Lý do: Đđảm bảo p hợp với ch trương cải ch thtục hành chính, tiết
kiệm thời gian, chi phí tuân thủ th tục hành chính.
5.2. Kiến ngh thực thi
- Đề nghị B Ni v xem xét, kiến nghị quan thẩm quyn nghiên
cứu sửa đổi, bổ sung Điều 36, Điều 40 Ngh định số 115/2020/-CP ngày
25/9/2020 của Chính ph quy đnh về tuyển dụng, sử dng và quản
vn chức.
10
- Đề nghB Ni v xem xét, kiến nghị quan thẩm quyn nghiên
cứu sửa đổi, bổ sung khoản 21, khoản 22 Điều 1 Nghị định số 85/2023/NĐ-CP
ngày 07/12/2023 của Chính ph sửa đổi, b sung một s điều của Nghị đnh số
115/2020/-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và
qun lý viên chức.
5.3. Li ích phương án đơn gin a
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 49.280.000 đồng.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 18.960.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm: 30.320.000 đồng.
- Tỷ l cắt giảm chi phí: 61,53%.
6. Thủ tục: Thi nâng ngch từ ngạch nhân viên hoặc tương đương lên
ngạch cán sự hoc tương đương; t ngạch cán sự hoc tương đương lên
ngạch chuyên viên hoặc tương đương
6.1. Nội dung đơn gin hóa
a) Về tnh phần hồ
Đề ngh bỏ thành phần h :
- Sơ yếu lý lch công chc theo quy đnh hiện nh đưc lp chm nht
là 30 ngày trưc thi hn cui cùng np h d thi nâng ngch, có xác nhn
của quan quản lý, s dng công chc;
- Bn nhn xét, đánh giá của người đứng đầu quan, t chc s dng
công chc v các tiêu chuẩn, điu kiện đăng dự thi theo quy đnh;
- Bn sao n bng, chng ch theo yêu cu ca ngch d thi.
Lý do: Các thành phần hồ nêu trên đã được cán bộ, công chức, viên
chức nộp bản sao chứng thực cho cơ quan, đơn v trực tiếp quản lý, sử dng công
chức, viên chức đang được u gitrong h cán b, công chc, viên chức
tại cơ quan, đơn vị. Khi biến động về thông tin, lý lịch cá nhân (như thay đi,
b sung vtrình đ đào tạo, văn bằng, chứng chỉ, sinh con th 3, ly n, kết
hôn…) đều được cán b, ng chức, viên chức báo cáo, b sung h cho
quan, đơn vđang trực tiếp quản lý. Đồng thời, hiện nay hồ n bộ, ng chc,
vn chức đã được u trữ điện tử trên Hthng phần mềm quản lý cán bộ, công
chức, viên chức tại địa chỉ: https://thanhhoa.vnerp.vn/web/login. Do đó, khi
quan thẩm quyền tổ chức thi nâng ngạch ch cần tra cứu thông tin của cán bộ,
ng chức, vn chức, văn bằng, chứng chỉ lưu trữ trên Hệ thng phần mềm quản
11
lý cán bộ, công chc, vn chức để ch động rà soát, kiểm tra không cần phải
yêu cầu cán b, công chức, viên chức phô văn bằng, giấy tờ nộp lại cho
quan, đơn vị. Mặt khác, khi cử cán b, ng chức, vn chức dự thi nâng ngạch,
cơ quan, đơn vị quản lý, sử dng trc tiếp cán bộ, công chc, vn chức phi chu
trách nhiệm vthông tin, điều kiện, tiêu chuẩn d thi của cán bộ, công chc, viên
chức đó. Do đó, việc cắt giảm các thành phần hồ nêu trên góp phần giảm thời
gian, chi phí tuân th thủ tục hành chính cho cán b, ng chức, vn chức trong
quá trình thc hiện.
b) Về số lượng h
Đề ngh b sung quy định cụ thể v số lượng h: 01 b.
Lý do: Tại Ngh định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 ca Chính
ph quy đnh vtuyển dng, sử dng và quản công chức (được sửa đi, b
sung tại Nghị định s 116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024 ca Chính phủ) chưa
quy định cụ thể vsố ợng hđi vi th tc này. Do đó, đnghị b sung
quy đnh này đđảm bo tính thống nhất, tạo thuận lợi cho cơ quan hành chính
nhà nước trong việc lập h sơ, rút ngắn thời gian, tiết kiệm chi phí tuân th thủ
tc hành chính.
c) Về thời gian thực hiện
Đề ngh cắt giảm thời gian thực hiện như sau:
- Trong thời hạn 07 ngày kt ngày hn thành việc chấm thi, Hi đng
thi nâng ngạch ng chức phải báo cáo người đng đu cơ quan có thm quyn
t chức thi ng ngch công chức về kết quả chm thi; đồng thời công khai trên
trang tng tin đin t hoặc cổng thông tin điện tử ca cơ quan thm quyền
t chc thi nâng ngạch ng chức gi tng báo bng n bn tới cơ quan
qun lý công chc về điểm thi của công chức dthi nâng ngạch để thông o
cho công chức dự thi được biết.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể t ngày thông báo kết quả điểm thi,
ng chc d thi có quyn gửi đơn đề nghphúc khảo kết quả điểm thi môn
chuyên n, nghiệp vụ. Hội đồng thi nâng ngạch công chức trách nhiệm
thành lp Ban chấm pc khảo và tchức chấm phúc khảo, công b kết qu
chm phúc khảo chậm nht 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn nhn đơn pc
kho theo quy định tại khon y.
- Chậm nhất 03 ngày làm việc kể t ngày ng b kết qu chấm phúc
kho, Hội đồng thi nâng ngch báo o người đứng đầu cơ quan có thm quyn
12
t chc thi ng ngạch công chức pduyệt kết qu kỳ thi ng ngạch ng
chức và danh ch công chức trúng tuyển.
- Chậm nhất 03 ny làm việc kể tny có quyết định phê duyệt kết qu
kỳ thi nâng ngch, Hội đng thi nâng ngch công chức trách nhiệm thông
báo kết quả thi danh ch ng chức tng tuyển bng n bản tới quan
qun lý công chc có công chức tham dự kỳ thi.
- Chậm nht 07 ngày kt ngày nhận được danh ch công chức trúng
tuyển trong kỳ thi nâng ngạch, ngưi đứng đu quan quản lý công chc ra
quyết định b nhiệm ngạch xếp lương đối với công chức tng tuyển theo
quy đnh”.
Lý do: Đđảm bảo p hợp với ch trương cải ch thtục hành chính, tiết
kiệm thời gian, chi phí tuân thủ th tục hành chính.
6.2. Kiến ngh thực thi
Đề nghị B Ni v xem t, kiến nghị quan có thẩm quyền nghiên cứu
sửa đi, b sung Điều 36, Điều 39 Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày
27/11/2020 ca Chính phquy đnh vtuyển dng, sử dụng và quản công
chức (được sửa đi b sung tại khoản 26 Điều 1 Ngh đnh số 116/2024/NĐ-CP
ngày 17/9/2024 của Chính ph).
6.3. Li ích phương án đơn gin a
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 34.040.000 đồng.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 16.880.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm: 17.160.000 đồng.
- Tỷ l cắt giảm chi phí: 50,41%.
7. Thủ tc: Thi nâng ngch công chức từ chuyên viên tương đương
lên chuyên viên chính và ơng đương
7.1. Nội dung đơn gin hóa
a) Về tnh phần hồ
Đề ngh bỏ thành phần:
- Sơ yếu lý lch công chc theo quy định hiện nh được lp chm nht
là 30 ngày trưc thi hn cui cùng np h d thi nâng ngch, có xác nhn
của quan quản lý, s dng công chc;
13
- Bn nhn xét, đánh giá của người đứng đầu quan, t chc s dng
công chc v các tiêu chuẩn, điu kiện đăng dự thi theo quy đnh;
- Bn sao n bng, chng ch theo yêu cu ca ngch d thi;
- Các yêu cầu khác theo quy định v tiêu chun nghip v ca ngch công
chc d thi.
Lý do: Các thành phần hồ nêu trên đã được ng chức nộp bản sao
chứng thực cho quan, đơn v trc tiếp quản lý, sử dng ng chức đang
được u gitrong h ng chc tại quan, đơn vị. Khi biến động về
thông tin, lịch cá nhân (như thay đổi, b sung vtrình đ đào tạo, văn bằng,
chứng chỉ, sinh con th3, ly hôn, kết hôn…) đều được ng chức báo cáo, b
sung h cho cơ quan, đơn vị đang trực tiếp quản lý. Đng thời, hin nay h sơ
ng chc đã được u trữ điện tử trên Hệ thng phần mềm quản n bộ, công
chức, viên chức tại địa chỉ: https://thanhhoa.vnerp.vn/web/login. Do đó, khi
quan thẩm quyền tổ chức thi nâng ngạch chỉ cần tra cứu thông tin công chc,
văn bằng, chứng ch u trữ trên Hthống phần mềm qun lý cán bộ, công chức,
vn chức để chủ đng soát, kiểm tra kng cần phải yêu cầu ng chc
phô tô văn bằng, giấy tờ nộp lại cho quan, đơn vị. Mặt khác, khi cng chc
d thi, cơ quan, đơn vquản lý, sử dng trực tiếp ng chc phải chịu trách nhim
vthông tin, điều kiện, tiêu chuẩn dự thi của công chức đó. vậy, việc cắt giảm
các thành phần h nêu trên góp phần giảm thời gian, chi ptuân th th tc
hành chính cho cán b, ng chc trong quá trình thực hiện.
b) Về hn giải quyết
Đề ngh cắt giảm thời hạn gii quyết như sau:
- Trong thời hạn 07 ngày kt ngày hn thành việc chấm thi, Hi đng
thi nâng ngạch ng chức phải báo cáo người đng đu cơ quan có thm quyn
t chức thi ng ngch công chức về kết quả chm thi; đồng thời công khai trên
Trang thông tin điện tử hoặc Cng thông tin điện t của cơ quan có thm quyền
t chc thi nâng ngạch ng chức gi tng báo bng n bn tới cơ quan
qun lý công chc về điểm thi của công chức dthi nâng ngạch để thông o
cho công chức dự thi được biết.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể t ngày thông báo kết quả điểm thi,
ng chc d thi có quyn gửi đơn đề nghphúc khảo kết quả điểm thi môn
chuyên n, nghiệp vụ. Hội đồng thi nâng ngạch công chức trách nhiệm
thành lp Ban chấm pc khảo và tchức chấm phúc khảo, công b kết qu
14
chm phúc khảo chậm nht 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn nhn đơn pc
kho theo quy định tại khon y.
- Chậm nhất 03 ngày làm việc kể t ngày ng b kết qu chấm phúc
kho, Hội đồng thi nâng ngch báo o người đứng đầu cơ quan có thm quyn
t chc thi ng ngạch công chức pduyệt kết qu kỳ thi ng ngạch ng
chức và danh ch công chức trúng tuyển.
- Chậm nhất 03 ny làm việc kể tny có quyết định phê duyệt kết qu
kỳ thi nâng ngch, Hội đng thi nâng ngch công chức trách nhiệm thông
báo kết quả thi danh ch ng chức tng tuyển bng n bản tới quan
qun lý công chc có công chức tham dự kỳ thi.
- Chậm nht 07 ngày kt ngày nhận được danh ch công chức trúng
tuyển trong kỳ thi nâng ngạch, ngưi đứng đu quan quản lý công chc ra
quyết định b nhiệm ngạch xếp lương đối với công chức tng tuyển theo
quy đnh”.
Lý do: Đđảm bảo p hợp với ch trương cải ch thtục hành chính, tiết
kiệm thời gian, chi phí tuân thủ th tục hành chính.
7.2. Kiến ngh thực thi
Đề nghị B Ni v xem t, kiến nghị quan có thẩm quyền nghiên cứu
sửa đổi, bổ sung Điều 39 Ngh định số 138/2020/-CP ngày 27/11/2020 ca
Chính phủ quy định v tuyển dụng, sử dng và quảncông chức (được sửa đổi
b sung tại khon 26 Điu 1 Nghị định số 116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024 của
Chính ph).
7.3. Li ích phương án đơn gin a
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 34.040.000 đồng.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 16.880.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm: 17.160.000 đồng.
- Tỷ l cắt giảm chi phí: 50,41%.
8. Th tục: Thẩm định, cho ý kiến đi với công chức c cơ quan, đơn
v thuộc tỉnh chuyển công tác đến các cơ quan, đơn v ngoài tnh
8.1. Nội dung đơn gin hóa
a) Về thành phần h, số lưng hồ
Đề ngh bổ sung quy định về thành phần, số lượng hồ sơ (01 b), gm:
15
- Đơn xin thuyên chuyển công tác của công chức;
- Tờ trình của c sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành ph đ
ngh thuyên chuyển công chức đến quan, đơn vị ngi tỉnh;
- Văn bản đồng ý tiếp nhn của c quan, đơn vị ngoài tỉnh có nhu
cầu;
- Bản sao c giấy tsau: Quyết đnh tuyển dng, bổ nhiệm vào ngch
ng chức, nâng bậc lương hiện hưởng ca cp thẩm quyền; phiếu đánh giá,
phân loi ng chức trong 01 năm gần nht; các văn bằng, chứng ch về trình
đ chun môn nghiệp vụ; các giy tờ ưu tiên (nếu)”.
Lý do: Tại các văn bản quy phm pháp luật quy đnh về qun lý, sử dụng
ng chức và Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 của UBND
tnh Thanh Hóa quy đnh phân công, phân cấp quản lý tổ chc b máy, biên chế
và cán bộ, ng chức, viên chức thuc UBND tỉnh Thanh Hóa quản chưa quy
định cụ thể vthành phần hsơ đối với th tục này. Do đó, đề nghị bổ sung quy
định này đđảm bo tính thng nhất, tạo thuận lợi cho cán bộ, ng chức,
quan hành chính nhà nước trong việc lập h sơ, t ngắn thời gian, tiết kiệm chi
phí tuân th thtục hành chính.
b) Về thời hạn gii quyết
Đề ngh quy định cthể thời hạn giải quyết như sau:
- Trong thời hn 03 ny làm việc kể t ngày tiếp nhn h đầy đ
đm bo theo quy định, Sở Ni v thẩm đnh, tham u Chủ tch UBND tỉnh
ban nh Quyết định chuyển công tác đối vi công chức.
- Trong thời hạn 03 ny làm việc kể từ ngày tiếp nhận h sơ, Tờ tnh
của SNội vụ Chủ tch UBND tnh ban hành Quyết định chuyển ng tác đi
với
ng chức”.
Lý do: Để đảm bảo tính thng nhất, tránh trường hợp tùy tiện kéo dài thi
hạn giải quyết h , gây k khăn, phiền hà trong quá trình thực hiện thủ tc
hành chính.
8.2. Kiến ngh thực thi
Đề nghị UBND tnh xem xét, sửa đổi, b sung điểm b khoản 3 Điu 5
Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
quy đnh phân ng, phân cấp qunt chức bộ máy, biên chế và cán bộ, công
chức, viên chức thuộc UBND tỉnh Thanh Hóa quản .
16
8.3. Li ích phương án đơn gin a
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 38.080.000 đồng.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 15.360.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm: 22.720.000 đng.
- Tỷ l cắt giảm chi phí: 59,66%.
9. Thủ tục: Cán bộ, công chức, viên chức trong cơ quan, đơn vị khối
nhà nước thuộc tnh chuyn đến các tỉnh, tnh phố, cơ quan, đơn vị của
Trung ương, khối Đảng, đoàn thể của tnh
9.1. Nội dung đơn gin hóa
a) Về tnh phần hồ, số lưng hồ
Đ nghị b sung quy định v thành phần h sơ, số ng h sơ 01 b,
gồm:
- Đơn xin chuyển công tác củan bộ, công chc, viên chức;
- Công n của quan ch qun cán b, công chc, vn chức có ý kiến
thng nht cho liên hệ công tác;
- Công văn của quan tiếp nhn ý kiến đng ý tiếp nhn theo thm
quyền đưc phân cp;
- Quyết định tuyển dng ca người xin chuyển công tác.
Lý do: Tại các văn bản quy phm pháp luật quy đnh về qun lý, sử dụng
ng chức, viên chức Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 của
UBND tnh Thanh Hóa quy định phân công, phân cấp quản tổ chức b y,
bn chế và cán bộ, công chức, viên chức thuc UBND tỉnh Thanh Hóa quản
chưa quy đnh cụ thể v thành phần hồ đối với thtục này. Do đó, đề nghị b
sung quy định này đđảm bảo tính thống nhất, tạo thuận lợi cho cán b, ng
chức, viên chức quan hành chính nhà nước trong việc lập hsơ, t ngắn
thi gian, tiết kim chi phí tuân thủ thtc hành chính.
b) Về mẫu đơn, mu tờ khai
Đ nghị b sung quy đnh mẫu hóa đối với thành phần hsơ: Đơn xin
chuyển ng tác của n bộ, ng chc, viên chc; Công văn của cơ quan có
thm quyền ý kiến thng nht cho liên h công tác; ng văn của cơ quan
tiếp nhn ý kiến đồng ý tiếp nhn theo thẩm quyền được phân cấp; quyết đnh
về việc chuyển công tác đi với cán b, công chức, viên chức.
17
Lý do: Tại các văn bản quy phm pháp luật quy đnh về qun lý, sử dụng
ng chức và Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 của UBND
tnh Thanh Hóa chưa quy định mẫu a đi với các giấy tnêu trên. Do đó, đ
ngh b sung quy đnh y để đảm bảo nh thống nhất, tạo thun lợi cho
quan hành chính nhà nước trong việc lập h sơ, t ngắn thời gian, tiết kiệm chi
phí tuân th thtục hành chính.
c) Về thời hạn gii quyết
Đề ngh quy định cthể thời hạn giải quyết như sau:
- Trong thời hạn 01 ny làm việc kể t ngày tiếp nhận hsơ, đơn xin
chuyển công tác cơ quan chủ quản ng chc có ý kiến thng nhất bằng n
bn.
- Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể t ngày có ý kiến thống nhất của
qun chủ qun ng chức, quan tiếp nhận ý kiến đng ý tiếp nhận theo
thm quyền được phân cấp.
- Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan tiếp nhận ý kiến
đng ý tiếp nhận theo thẩm quyền được pn cấp. quan chủ quản ng chức,
viên chức ban hành quyết định về việc chuyển công c đi với ng chức,
viên chức.
Lý do: Tại các văn bản quy phạm pháp luật quy đnh về qun lý, sử dụng
ng chức, viên chức Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 của
UBND tỉnh Thanh Hóa chưa quy định ni dung này. Do đó, đề nghị b sung quy
định về thời hạn giải quyết hđđm bảo tính thng nhất, tránh trường hp
tùy tiện kéo i thời hạn giải quyết, tiết kiệm thời gian, chi phí tuân th thủ tục
hành chính.
9.2. Kiến ngh thực thi
Đ ngh UBND tnh xem xét, sửa đổi, b sung điểm b khoản 3 Điều 7
Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
quy đnh phân ng, phân cấp qunt chức bộ máy, biên chế và cán bộ, công
chức, viên chức thuộc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý.
9.3. Li ích phương án đơn gin a
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 76.800.000 đồng.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 32.000.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm: 44.800.000 đồng.
18
- Tỷ l cắt giảm chi phí: 58,33%.
10. Thtc: Thẩm định cho ý kiến đối với ng chức có chức danh
Giáo sư, Phó Giáo sư, học vị Tiến thuộc các cơ quan, đơn vị trong tỉnh
chuyn ng c đến các cơ quan, đơn v ngi tnh
10.1. Ni dung đơn gin a
a) Về tnh phần hồ
Đề ngh bổ sung quy định cụ thể về thành phần h sơ, gm:
- Đơn xin chuyển công tác củang chức;
- Công văn của quan chquản công chc có ý kiến thống nhất cho ln
hệ công tác;
- Công văn của quan tiếp nhn ý kiến đồng ý tiếp nhận theo thẩm
quyền đưc phân cp;
- Quyết định tuyển dng ca người xin chuyển công tác.
Lý do: Tại các văn bản quy phm pháp luật về qun lý, sử dụngng chc
và Quyết đnh số 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 của UBND tỉnh Thanh
Hóa chưa quy định c thể vthành phn hồ đối với th tục này. Do đó, đề
ngh b sung quy đnh y để đảm bảo nh thống nhất, tạo thun lợi cho
quan hành chính nhà nước trong việc lập h sơ, t ngắn thời gian, tiết kiệm chi
phí tuân th thtục hành chính.
b) Về số lượng h
Đề nghị b sung quy định cụ thể v số lượng hsơ: 01 bộ.
Lý do: Tại các văn bản quy phm pháp luật về qun lý, sử dụngng chc
và Quyết đnh số 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 của UBND tỉnh Thanh
Hóa chưa quy định cụ th về số lượng h đi với thủ tục này. Do đó, đề nghị
b sung quy định này đ đảm bảo tính thống nhất, tạo thuận lợi cho quan
hành chính nhà nước trong việc lập h sơ, t ngắn thời gian, tiết kiệm chi p
tuân thth tục hành chính.
c) Về thời hạn gii quyết
Đề ngh cắt giảm thi hạn giải quyết như sau:
- Trong thi hn 05 ny làm việc kể tngày tiếp nhận h sơ, S Nội vụ
tham u Ch tịch UBND tỉnh ban hành Quyết định thun chuyển ng c đối
với ng chức.
19
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhn được hồ sơ của S ni
vụ Chủ tịch UBND tỉnh ban hành Quyết định thuyên chuyển công tác đi với
ng chức”.
Lý do: Đđảm bảo p hợp với ch trương cải ch thtục hành chính, tiết
kiệm thời gian, chi phí tuân thủ th tục hành chính.
10.2. Kiến nghị thực thi
Đ ngh UBND tnh xem xét, sửa đổi, b sung Quyết đnh số
08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa ban hành Quy
định phân ng, phân cấp quản lý t chức b y, biên chế và cán bộ, công
chức, viên chức thuộc UBND tỉnh Thanh Hóa qun lý.
10.3. Lợi ích phương án đơn gin hóa
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 112.500.000 đồng.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 51.700.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm: 60.800.000 đng.
- Tỷ l cắt giảm chi phí: 54,04%.
11. Thủ tục: Ccán bộ, công chức, viên chức đi đào tạo, bồi dưỡng
ngi nưc
11.1. Ni dung đơn gin a
a) Về tnh phần hồ
Đề ngh cắt giảm thành phần hồ sơ:
- Sơ yếu lý lịch theo quy định xác nhn caquan quản lý;
- Quyết định tuyển dng bn. công chứng;
- Bản sao có chứng thực n bằng, chứng ch chun môn, ngoi ngữ”.
Lý do: Thc tế khi c cán b, công chc, viên chức đi đào tạo, bi dưỡng
ngoài nước ni dung thông tin ca yếu lch viên chc” không phc v
cho xem xét, gii quyết th tc hành chính; đồng thời, quan c cán b, công
chc, viên chức đi đào tạo, bi dưỡng chu trách nhim v điều kin, tiêu chun
nên kng cn thiết phi yêu cu np li các thành phn h này. Mt khác,
các thành phn h này đã được lưu trữ đin t trên H thng phn mm qun
lý cán b, công chc, vn chc tại đa ch: https://thanhhoa.vnerp.vn/web/login,
khi cần, quan thẩm quyền thể tra cứu thông tin của cán bộ, công chc,
vn chức trên Hthống. Do đó, đ ngh ct gim các thành phn h nêu trên
20
đ trên p phn đơn giản hóa thtục, t ngắn thời gian, tiết kiệm chi phí tuân
thth tục hành chính.
b) Về thời hạn gii quyết
Đề ngh cắt giảm thời hạn gii quyết như sau:
- Trong thi hn 05 ny làm việc kể tngày tiếp nhận h sơ, S Nội vụ
tham mưu Ch tch UBND tnh ban hành Quyết định cho công chức, viên chức
đi đào to, bi dưỡng ở ớc ngoài.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ của S ni
vụ, Chtịch UBND tỉnh ban hành Quyết đnh cho công chức, viên chức đi đào
to, bồi dưỡng ở nước ngi”.
Lý do: Đđảm bảo p hợp với ch trương cải ch thtục hành chính, tiết
kiệm thời gian, chi phí tuân thủ th tục hành chính.
11.2. Kiến nghị thực thi
Đnghị B Ni v xem t, kiến nghị quan có thẩm quyền nghiên cứu
sửa đổi, bổ sung quy đnh tại khoản 2 Điều 5 Nghị định số 86/2021/NĐ-CP ngày
25/9/2021 ca Chính ph quy định việc công dân Việt Nam ra nước ngoài học
tập, giảng dạy, nghiên cứu khoa học trao đổi học thuật.
11.3. Lợi ích phương án đơn gin hóa
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 132.000.000 đồng.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 61.200.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm: 70.800.000 đồng.
- Tỷ l cắt giảm chi phí: 53,64%.
12. Thtục: Ccán bộ, công chức, viên chức đi đào tạo, bồi dưỡng
trong nước
12.1. Ni dung đơn gin a
a) Về tnh phần hồ
Đề ngh bổ sung quy định về thành phần hồ sơ, gồm:
- n bản chiêu sinh, thông báo trúng tuyển ca cơ sở đào to, bồi
dưng (nếu);
- Đơn xin đi đào tạo, bi dưng ca cán bộ, công chức, vn chức (nếu
có);
21
- Bản cam kết thc hiện nhiệm vụ, công vụ tại quan, đơn v sau khi
hoàn thành chương trình đào tạo trong thời gian ít nhất gp 02 ln thời gian
đào tạo (tờng hợp đi học sau đại học);
- Bản nhận t, đánh giá cán bộ, công chc, viên chc 02 năm liền kề
năm cử đi hc trường hợp đi hc sau đi học); 01 m liền kề năm cử đi học
tờng hp khác.
- Các giấy t khác (nếu có) theo yêu cầu của chương trình học”.
Lý do: Tại Ngh định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01/09/2017 của Chính ph
vđào tạo, bồi dưỡng cán b, công chức, vn chức ược sửa đổi, b sung tại
Ngh đnh số 89/2021/-CP ngày 18/10/2021 của Chính ph) chưa quy đnh cụ
th về thành phn h đối vi th tục này. Do đó, đề nghị bsung quy đnh này
đđảm bảo tính thng nht, tạo thuận lợi cho cơ quan hành chính nnưc trong
việc lập hồ sơ,t ngắn thời gian, tiết kiệm chi phí tuân thủ thủ tục hành chính.
b) Về số lượng h
Đề ngh b sung quy đnh cụ thvề số lượng h sơ: 01 bộ.
Lý do: Tại Ngh định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01/09/2017 của Chính ph
vđào tạo, bồi dưỡng cán b, công chức, vn chức ược sửa đổi, b sung tại
Ngh đnh số 89/2021/-CP ngày 18/10/2021 của Chính ph) chưa quy đnh cụ
th về số lượng h sơ đi với thtục này. Do đó, đề nghị bổ sung quy định này đ
đảm bảo tính thống nhất, tạo thuận li cho quan hành chính nnước trong
việc lập hồ sơ,t ngắn thời gian, tiết kiệm chi phí tuân thủ thủ tục hành chính.
c) Về thời hạn gii quyết
Đề ngh cắt giảm thi hạn giải quyết như sau:
“Trong thi hn 05 ngày làm việc kt ny tiếp nhận h sơ, bphn T
chức - Cán bộ, Nội vụ hoặc n phòng tham mưu cho Thủ trưởng cơ quan, đơn
vị ban nh Quyết đnh c n bộ, ng chức, viên chc đi đào to, bồi dưỡng
trong nước.
Lý do: Để đảm bo phù hp với chtrương cải cách thtc hành chính, tiết
kiệm thời gian, chi phí tuân thủ th tục hành chính.
12.2. Kiến nghị thực thi
Đnghị B Ni v xem t, kiến nghị cơ quanthẩm quyền nghiên cứu,
sửa đổi, b sung Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01/09/2017 của Chính ph
v đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, ng chc, viên chức Nghị đnh số
89/2021/NĐ-CP ny 18/10/2021 của Chính ph.
22
12.3. Lợi ích phương án đơn gin hóa
- Chi phí tuân th TTHC tớc khi đơn gin hóa: 80.500.000.000 đng.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 32.250.000.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm: 48.250.000.000 đồng.
- Tỷ l cắt giảm chi phí: 59,94%.
13. Thủ tục: Đền chi phí đào tạo ca cán bộ, công chức, viên chức
13.1. Ni dung đơn gin a
a) Về tnh tự thực hiện, thời hạn giải quyết
Đngh quy định cụ thể vtrình tthực hiện, thời hạn xử h theo
phương án sau:
- c 1: Cán b, công chc, viên chc gi đơn đ ngh đn bù chi p
đào tạo đến quan, đơn vị s dng n b, công chc, viên chc
- Bước 2: c s, ban, ngành, UBND cp huyện; c đơn v s nghip
trc thuc UBND tnh, UBND cp huyn, S, ban, ngành tiếp nhận đơn xin đn
bù chi phí đào to ca cán b, công chc, viên chc.
- c 3: Chm nht 05 ngày làm vic k t ngày nhn được đơn xin đn
bù chi phí đào to, người đng đầu quan quản lý cán b, ng chức, viên
chức hoặc quan, đơn vị được phân cp quản lý cán b, công chc, viên chức
thành lập Hội đng xét đền.
Hội đng xét đn bù bao gm các thành viên:
+ 01 đi diện lãnh đo V (Ban, Phòng) T chc cán b, S Ni v hoc
quan, đơn vị được phân cp qun lý cán b, công chc, viên chc làm Ch
tch Hi đng;
+ 01 ng chc, vn chc ph tch đào to, bi dưng ca V (Ban,
Phòng) T chc cán b, S Ni v hoc cơ quan, đơn vị được phân cp qun lý
cán b, ng chc, viên chc Thư Hội đng;
+ 01 đi din t chc công đn của đơn v s dng cán b, công chc,
vn chc;
+ 01 đi din b phn tài chính - kế toán ca cơ quan chi tr các khon
chi phí cho khóa hc;
+ 01 đi diện lãnh đạo đơn v s dng cán b, công chc, viên chc.
23
- c 4: Kiến ngh chi phí đn bù ca Hi đng được lp thành văn bn
được gửi đến Người đng đầu cơ quan quản lý cán b, công chc, viên chc
hoặc các quan, đơn vị được phân cp qun n b, công chc, viên chc
chm nht 03 ngày làm vic k t ngày kết tc cuc hp.
- c 5: Chm nht 05 ny làm vic k t ngày Hi đng t đn bù
kiến ngh chi pđền bù, Người đứng đầu quan qun lý cán b, công chc,
vn chc hoặc cơ quan, đơn vị được phân cp qun lý n b, công chc, viên
chc ban hành quyết định đền chi phí đào to.
Lý do: Tại Ngh đnh s 101/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 ca Chính ph
v đào to, bi dưỡng cán b, công chc, vn chức (đưc sửa đổi, b sung Ngh
đnh s 89/2021/NĐ-CP ngày 18/10/2021 ca Chính ph) chưa quy đnh thi
hn gii quyết đi vi th tc này. Do đó, đnghị bổ sung quy định v thời hạn
giải quyết đđảm bảo tính thống nhất, tránh trường hợp tùy tiện, kéo dài thời
hạn xử lý h trong quá trình thực hiện th tc hành chính.
b) Về tnh phần hồ
Đề ngh quy định mẫu hóa mẫu đơn, mẫu tờ khai đi với thành phn h sơ
n bản đề ngh đền bù chi phí đào to
Lý do: Đtạo thuận lợi cho n bộ, ng chức, viên chc trang qtrình
thc hiện, đng thi tạo sự thống nhất trong quá trình thực hiện giữa các
quan, đơn v.
c) Về số lượng h
Đề ngh b sung quy đnh c thể về số lượng hsơ: 01 bộ.
Lý do: Tại Ngh định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01/09/2017 của Chính ph
vđào tạo, bồi dưỡng cán b, công chức, vn chức ược sửa đổi, b sung tại
Ngh đnh số 89/2021/-CP ngày 18/10/2021 của Chính phủ) chưa quy định cụ
th về số lượng h sơ đi với thtục này. Do đó, đề nghị bổ sung quy định này đ
đảm bảo tính thống nhất, tạo thuận li cho quan hành chính nnước trong
việc lập hồ sơ,t ngắn thời gian, tiết kiệm chi phí tuân thủ thủ tục hành chính.
13.2. Kiến nghị thực thi
Đnghị B Ni v xem t, kiến nghị quan có thẩm quyền nghiên cứu
sửa đổi, bổ sung Điều 13 Ngh định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 của
Chính phv đào to, bi dưỡng cán b, công chức, vn chức.
13.3. Lợi ích phương án đơn gin hóa
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 10.080.000 đồng.
24
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 4.960.000 đng.
- Chi phí tiết kiệm: 5.120.000 đồng.
- Tỷ l cắt giảm chi phí: 50,79%.
14. Thtục: Cp thẻ cán bộ, công chức, viên chức ln đầu
14.1. Ni dung đơn gin a
a) Về tnh tự, thời hn giải quyết
Đ nghị quy định cụ thể về trình t, thời gian thực hiện theo phương án
sau:
- ớc 1. Trong thi gian 05 ngày làm việc c sở, ban, nnh, UBND
cấp huyện; các đơn vị sự nghiệp công lp đề nghị cấp thẻ ca cán b, công chc
gi đến Sở Nội v.
- ớc 2. Trong thi gian 05 ngày làm việc SNội vụ tng hợp báo o
Chtịch UBND tỉnh quyết định cấp thn bộ, ng chức; cán b, công chức
cấp xã.
- ớc 3. Trong thời gian 05 ngày m vic Ch tịch UBND tỉnh ký duyệt
quyết đnh cấp th.
Lý do: Tại Quyết định số 06/2008/QĐ-BNV ngày 22/12/2008 của B Nội
v về vic quy định mẫu thẻ vviệc quản lý, sử dng thđối với cán b, công
chức, viên chức chưa quy đnh cụ thtrình tự thực hiện đi với th tc này. Do
đó, đ ngh b sung quy đnh về nội dung này đ thng nhất trong cách thc
hiện, rút ngắn thời gian, tiết kiệm chi phí tuân ththủ tục hành chính.
b) Về tnh phần hồ
Đề ngh bổ sung quy định về thành phần hồ sơ, gồm:
- n bản đ ngh cấp th cho cán b công chức, viên chức;
- Danh sách cán bộ, công chc, viên chức đ ngh được cấp thẻ;
- Quyết định tuyển dng cán b, công chức, viên chức.
Lý do: Tại Quyết định số 06/2008/QĐ-BNV ngày 22/12/2008 của B Nội
v về vic quy định mẫu thẻ vviệc quản lý, sử dụng thẻ đối với cán b, công
chức, viên chức chưa quy đnh cụ thể vthành phần h đi với th tục này.
Do đó, đnghị bsung quy đnh này đ đảm bo tính thống nhất, tạo thuận lợi
cho quan hành chính nnước trong việc lập hồ sơ, rút ngắn thời gian, tiết
kiệm chi phí tuân thủ thtc hành chính.
25
14.2. Kiến nghị thực thi
Đngh B Nội v xem xét sửa đổi, b sung Quyết định số 06/2008/QĐ-
BNV ny 22/12/2008 của B Ni vvviệc quy định mẫu thvề việc qun lý,
sử dng th đối với cán bộ, ng chức, viên chc.
14.3. Lợi ích phương án đơn gin hóa
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 384.000.000 đồng.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 192.000.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm: 192.000.000 đồng.
- Tỷ l cắt giảm chi phí: 50%.
15. Thtc: Cấp đổi thẻ cán bộ, công chức, viên chức (trường hợp
thay đổi thông tin ghi tn thẻ; th bị mt, bị hỏng…)
15.1. Ni dung đơn gin a
a) Về tnh tự, thời hn giải quyết
Đ nghị quy định cụ thể về trình t, thời gian thực hiện theo phương án
sau:
- ớc 1. Trong thời gian 05 ngày m việc cán bộ, công chức làm mất
hoc làm hng thẻ; được điều đng, luân chuyển, biệt phái đến cơ quan, tổ
chức, đơn vị; thay đi vchức danh công việc hoc chức vụ công c thì báo o
đề nghị cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp đổi thẻ mới.
- ớc 2. Trong thời gian 05 ny làm việc các sở, ban, ngành, UBND
cấp huyện; các đơn vị sự nghiệp ng lp đề ngh cấp đi thmới của n bộ,
ng chức gi đến Sở Ni vụ.
- ớc 3. Trong thi gian 05 ngày làm việc SNi vụ tng hợp o cáo
Chtịch UBND tỉnh quyết định cấp đổi thẻ mới chon bộ,ng chức; n bộ,
ng chức cấp xã.
- ớc 4. Trong thời gian 05 ny làm việc Ch tch UBND tnh ký duyệt
quyết đnh cấp đi thẻ”.
Lý do: Tại Quyết định số 06/2008/QĐ-BNV ngày 22/12/2008 của B Nội
v về vic quy định mẫu thẻ vviệc quản lý, sử dng thđối với cán b, công
chức, viên chức chưa quy đnh cụ thtrình tự thc hiện đi với thủ tc này. Do
đó, đnghị b sung quy đnh v ni dung này đđảm bảo tính thống nhất, t
ngắn thời gian, tiết kiệm chi phí tuân th th tc hành chính.
26
b) Về tnh phần hồ
Đề ngh bổ sung quy định về thành phần hồ sơ, gồm:
- o cáo, đề ngh cấp đổi th mới của cán b, ng chức, vn chức;
- n bn đnghị cp đi thcho cán bộ, ng chức, viên chức của cơ
quan trực tiếp quản lý cán b, công chức, viên chức”.
Lý do: Tại Quyết định số 06/2008/QĐ-BNV ngày 22/12/2008 của B Nội
v về vic quy định mẫu thẻ vviệc quản lý, sử dng thđối với cán b, công
chức, viên chức chưa quy đnh cụ thể vthành phần h đi với th tục này.
Do đó, đnghị bsung quy đnh này đ đảm bo tính thống nhất, tạo thuận lợi
cho quan hành chính nớc trong việc lập hồ sơ, rút ngắn thời gian, tiết
kiệm chi phí tuân thủ thủ tục hành chính.
15.2. Kiến nghị thực thi
Đ ngh B Nội vụ xem xét, sửa đi, bổ sung Điều 8 Quyết định số
06/2008/QĐ-BNV ngày 22/12/2008 của B Nội vụ về việc quy đnh mẫu thẻ v
việc quản , sử dụng th đối với cán bộ, ng chc, viên chc.
15.3. Lợi ích phương án đơn giản a
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 307.200.000 đồng.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 150.400.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm: 156.800.000 đng.
- Tỷ l cắt giảm chi phí: 51,04%.
16. Thtục: Thu hi thẻ cán bộ, công chức, viên chức
16.1. Ni dung đơn gin a
a) Về tnh t thực hiện, thời hn giải quyết
Đề ngh quy định cụ thể về trình tự, thi hạn xử theo phương án sau:
- ớc 1. Trong thời gian 05 ngày m việc Các sở, ban, ngành, UBND
cấp huyện; các đơn vị sự nghiệp công lp đngh thu hồi th can bộ,ng
chức gửi đến Sở Ni vụ.
- ớc 2. Trong thi gian 05 ngày làm việc SNội vụ tng hợp báo o
Chtịch UBND tỉnh quyết đnh thu hồi n bộ, công chc; cán bộ, công chức
cấp xã.
- ớc 3. Trong thời gian 05 ny làm việc Chủ tịch UBND tỉnh xem xét,
duyệt quyết định thu hồi thẻ”.
27
Lý do: Tại Quyết định số 06/2008/QĐ-BNV ngày 22/12/2008 của B Nội
v về vic quy định mẫu thẻ vviệc quản lý, sử dng thđối với cán b, công
chức, viên chức chưa quy đnh c thtrình tự thc hiện đi với thủ tc này. Do
đó, đnghị b sung quy đnh v nội dung này đđm bo tính thống nhất, t
ngắn thời gian, tiết kiệm chi phí tuân th th tc hành chính.
b) Về tnh phần hồ
Đề ngh bổ sung quy định về thành phần hồ sơ, gm:
- o cáo, đề ngh thu hồi thẻ củan bộ, ng chức, viên chức;
- n bn đnghị thu hi thcho cán bộ, công chức, viên chức của
quan trực tiếp quản lý cán b, công chức, viên chức”.
Lý do: Tại Quyết định số 06/2008/QĐ-BNV ngày 22/12/2008 của B Ni
v về vic quy định mẫu thẻ vviệc quản lý, sử dng thđối với cán b, công
chức, viên chức chưa quy đnh cụ thể vthành phần h đi với th tục này.
Do đó, đnghị bsung quy đnh này đ đảm bo tính thống nhất, to thuận lợi
cho quan hành chính nớc trong việc lập hồ sơ, rút ngắn thời gian, tiết
kiệm chi phí tuân thủ thtc hành chính.
16.2. Kiến nghị thực thi
Đngh B Ni v xem xét, sửa đổi, b sung Quyết định số 06/2008/QĐ-
BNV ngày 22/12/2008 ca B Nội vụ v việc quy đnh mẫu thẻ vviệc quản lý,
sử dng th đối với cán bộ, ng chức, viên chc.
16.3. Lợi ích phương án đơn gin hóa
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 299.200.000 đồng.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 109.120.000 đng.
- Chi phí tiết kiệm: 190.080.000 đng.
- Tỷ l cắt giảm chi phí: 63,53%.
17. Thủ tục: Điu đng công chc trong tnh
17.1. Ni dung đơn gin a
Về thời hạn giải quyết
Đề ngh quy định cụ thể về thời hạn xlý h theo phương án sau:
- Căn c quy hoạch, nhu cầu ng tác năng lực, sở tờng của công
chức, nời đng đu cơ quan, t chức được phân ng, phân cấp quản lý công
28
chức xây dựng kế hoạch, biện pháp điều động công chức thuộc phạm vi qun lý,
báo cáo cấp có thm quyền xem xét, quyết đnh thực hiện;
- Lập danh ch công chức cần điều động;
- Biện pháp thực hiện cthể đối vi tng tờng hợp;
- Đi với công chức giữ chức vụ lãnh đạo, qun lý thì thực hiện tnh t,
th tục điều đng như trường hợp b nhiệm công chức lãnh đo, quản từ
nguồn nhân sự nơi khác quy định ti khoản 3 Điều 46 Nghị định số
138/2020/NĐ-CP được sửa đổi, b sung ti khoản 26 Điều 1 Nghị định số
116/2024/NĐ-CP.
- Tớc khi quyết định điều động công chức, người đng đu quan
được phân công, phân cp qun lý ng chức cn gp gỡ ng chức nêu
mục đích, sự cần thiết của việc điều động để nghe ng chc đxuất ý kiến
tớc khi quyết định theo thẩm quyền hoặc o cáo cp có thẩm quyền xem
xét, quyết định.
Trong thời gian 05 ny (ngày làm việc) đối với h hợp lệ thì cơ quan
thẩm quyền ban nh Quyết định điều động công chức”.
Lý do: Tại Ngh đnh s 138/2020/NĐ-CP ny 27/11/2020 ca Chính
ph quy định v tuyn dng, s dng qun ng chức ưc sửa đổi, b
sung ti Ngh đnh s 116/2024/-CP ngày 17/9/2024 ca Chính ph) chưa
quy định thi hn x lý h đi vi th tc này. Do đó, đnghị bổ sung quy
định v nội dung này đđảm bo tính thống nhất, tnh trường hpy tin kéo
dài thời hn giải quyết hồ sơ trong quá trình thực hiện th tc hành chính.
17.2. Kiến nghị thực thi
Đnghị B Ni v xem t, kiến nghị quan có thẩm quyền nghiên cứu
sửa đổi, b sung Ngh đnh s 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 ca Chính ph
quy định v tuyn dng, s dng và qun lý ng chc; Ngh đnh s
116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điều
ca Ngh đnh s 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 quy định v tuyn dng, s
dng qun lý công chc và Ngh đnh s 06/2023/NĐ-CP ngày 21/02/2023
quy định v kiểm đnh chấtợng đầu vào công chc.
17.3. Lợi ích phương án đơn gin hóa
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 86.400.000 đồng.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 41.600.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm: 44.800.000 đồng.
29
- Tỷ l cắt giảm chi phí: 51,85%.
18. Thủ tục: Bit pi công chức trong tỉnh
18.1. Ni dung đơn gin a
Về thời hạn giải quyết
Đề ngh quy định cụ thể về thời hạn xlý h theo phương án sau:
- Ngưi đng đu quan, t chức được phân công, phân cấp quản lý
ng chức nơing chức công tác và nơi đưc cđến biệt phái có văn bn trao
đi, thng nhất ý kiến.
- Trong thời gian 05 ny (ny m việc) kể từ khi n bản trao đổi,
thống nhất ý kiến, người đng đầu quan, t chức nơi công chức đang công
tác quyết định theo thẩm quyền hoặc tnh cp thẩm quyền quyết định theo
phân cấp qun lý.
- Tớc khi quyết định biệt phái ng chức, người đứng đu quan,
t chức đưc phân ng, pn cp quản lý ng chức cn gặp gỡ ng chức
nêu mục đích, sự cần thiết của việc biệt pi đnghe công chức đề xuất ý
kiến tớc khi quyết định theo thm quyền hoặc o cáo cấp thẩm quyền
xem xét, quyết định”.
Lý do: Tại Điều 27 Ngh đnh s 138/2020/-CP ngày 27/11/2020 ca
Chính ph quy định v tuyn dng, s dng và qun lý công chc ược sửa đi,
b sung ti Ngh đnh s 116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024 ca Chính ph) chưa
quy định thi hn x lý h đi vi th tc này. Do đó, đnghị bổ sung quy
định v nội dung này đđảm bo tính thống nhất, tnh trường hpy tin kéo
dài thời hạn giải quyết h trong quá trình thc hiện th tục hành chính.
18.2. Kiến nghị thực thi
Đnghị B Ni v xem t, kiến nghị quan có thẩm quyền nghiên cứu
sửa đổi, bổ sung Điều 27 Ngh đnh s 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 ca
Chính ph quy đnh v tuyn dng, s dng và qun lýng chc; Ngh đnh s
116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điều
ca Ngh đnh s 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 quy định v tuyn dng, s
dng qun lý công chc và Ngh đnh s 06/2023/NĐ-CP ngày 21/02/2023
quy định v kiểm đnh chấtợng đầu vào công chc.
18.3. Lợi ích phương án đơn gin hóa
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 86.400.000 đồng.
30
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 41.600.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm: 44.800.000 đng.
- Tỷ l cắt giảm chi phí: 51,85%.
19. Thủ tục: Ln chuyển công chức lãnh đạo, qun lý
19.1. Ni dung đơn gin a
a) Về thành phần h
Đề ngh cắt giảm thành phần hồ:
- Sơ yếu lịch do nhân t khai theo mẫu quy đnh dán ảnh u
kh 4x6, được cơ quan trực tiếp qun lý xác nhn và đóng dấu; ảnh chụp trong
thời hạn 06 tháng tc ngày np h ;
- Bản sao các văn bng, chứng chỉ theo yêu cu của tu chun chức danh
b nhiệm. Trường hợp nhân sự có văn bằng do cơ sở giáo dc nước ngi hoc
sở giáo dục trong ớc liên kết với c ngoài cấp thì thc hiện việc ng
nhn theo quy định của pháp lut.
Lý do: c thành phần hnêu trên đã được cán bộ, công chức nộp bản
sao chứng thực cho quan, đơn vtrực tiếp quản lý, sử dng và đang được lưu
giữ trong hồ sơn b, ng chức tại cơ quan, đơn v. Khi biến đng v thông
tin, lý lịch nhân (như thay đi, b sung vtrình đ đào tạo, văn bằng, chng
chỉ, sinh con th3, ly hôn, kết hôn…) đều được cán b, công chc báo o, b
sung h cho quan, đơn vđang trc tiếp quản lý. Mặt khác, hiện nay hồ
cán bộ, ng chức đã được u trữ điện tử trên Hthng phần mềm quản cán
b, công chức, viên chức tại đa chỉ: https://thanhhoa.vnerp.vn/web/login. Do
đó, khi quan có thẩm quyền thực hiện quy trình luân chuyn chỉ cần tra cứu
thông tin ca n bộ, ng chc, văn bằng, chng chỉ lưu trữ tn Hệ thống phần
mềm quản cán bộ, ng chức, vn chức đxem xét, phê duyệt mà không cần
thiết phải yêu cầu n bộ, công chức nộp c thành phần hsơ này, gây tốn kém
về thời gian chi phí tuân th thủ tục hành chính.
b) Về số lượng h
Đề nghị b sung quy định về số lưng hsơ: 01 b.
Lý do: Tại Ngh đnh s 138/2020/NĐ-CP ny 27/11/2020 ca Chính
ph chưa quy định cụ thể về số ợng h đối với thủ tục này. Do đó, đề ngh
b sung quy định này đ đảm bảo tính thống nhất, tạo thuận lợi cho quan
31
hành chính nhà nước trong việc lập h sơ, t ngắn thời gian, tiết kiệm chi p
tuân thth tục hành chính.
c) Về thời hn giải quyết
Đề ngh quy định thời hạn giải quyết như sau:
- Trong thời gian 20 ngày m việc, cơ quan, đơn vị tchức thc hiện
c bưc quy trình luân chuyển công chc lãnh đo, qun lý theo quy đnh hin
hành của pháp luật.
- Trong thời gian 10 ngày làm việc, cơ quan, bộ phn tham mưu vtổ
chức, cán b tnh cấp thẩm quyền xem xét, quyết định ln chuyển.
- Trong thời gian 03 ny làm việc kể t ngày nhn được đề ngh của
quan, đơn vị, cấp có thẩm quyền xem t, quyết đnh luân chuyển ng chc
lãnh đạo, qun lý”.
Lý do: Để đảm bảo tính thng nhất, tnh trường hợp tùy tiện kéo dài thời
hạn giải quyết h , gây k khăn, phiền hà trong quá trình thực hiện thủ tc
hành chính.
19.2. Kiến nghị thực thi
Đnghị B Ni v xem t, kiển nghị quan có thẩm quyền nghiên cứu
sửa đổi Điều 48, Điều 60 Ngh định số 138/2020/-CP ngày 27/11/2020 quy
định v tuyển dng, sử dng và quản công chức (được sửa đổi, bổ sung tại
Ngh định số 116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024 ca Chính ph sửa đổi, b sung
một số điều ca Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 quy đnh v
tuyển dụng, sử dụng qun công chức và Ngh đnh số 06/2023/NĐ-
CP ngày 21/02/2023 quy định về kiểm đnh chất ng đuong chc).
19.3. Lợi ích phương án đơn gin hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 13.482.000.000 đng.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 6.596.100.000 đng.
- Chi phí tiết kiệm: 6.885.900.000 đồng.
- Tỷ l cắt giảm chi phí: 51,07%.
20. Thủ tục: Quy hoch cán bộ
20.1. Ni dung đơn gin hóa
a) Về thành phần h
32
Đề ngh cắt giảm thành phần hồ sơ:
- Sơ yếu lý lịch theo quy đnh hiện hành do nn t khai cơ quan
trực tiếp qun lý cán b c nhận, dán nh màu kh 4x6.
- Bản sao giá trị hợp pp các văn bằng, chính chỉ về trình đchuyên
môn, nghip vụ, lý luận chính trị ... (có xác nhn của quan thẩm quyền)”.
Lý do: Các thành phần hồ nêu trên đã được cán b, ng chức, viên
chức nộp bản sao chứng thực cho quan, đơn vtrc tiếp quản lý, sdng và
đang được lưu giữ trong h n b, công chức, vn chức ti cơ quan, đơn vị.
Khi có biến động vthông tin, lý lịch cá nhân (như thay đi, b sung về trình đ
đào tạo, văn bằng, chứng chỉ, sinh con th3, ly n, kết hôn…) đều được cán
b, công chc, vn chức báo cáo, bsung h cho quan, đơn v đang trực
tiếp quản lý. Mặt kc, hiện nay hồ cán bộ, công chức, viên chức đã được u
tr điện ttrên Hthng phần mm quản cán b, công chức, viên chức tại địa
chỉ: https://thanhhoa.vnerp.vn/web/login. Do đó, khi cơ quan thẩm quyền
thực hiện quy trình quy hoạch chcần tra cứu thông tin của n b, ng chc,
vn chức, văn bằng, chng chỉ lưu trtrên Hthống phần mềm quản lý cán bộ,
ng chc, viên chức đxem t, pduyệt quy hoạch không cần thiết phải
yêu cầu cán b, công chức, viên chc np các thành phần h này, gây tốn
kém về thời gian chi phí tuân th thủ tục hành chính.
b) Về số lượng h
Đề nghị b sung quy định cụ thể v số lượng hsơ: 01 bộ.
Lý do: Tại Quyết đnh s 1020-QĐ/TU ngày 29/4/2022 của Ban Thưng
v Tnh y Thanh Hóa chưa quy đnh cụ thể vslượng hồ đối với thủ tục
này. Do đó, đnghị b sung quy đnh này để đảm bảo tính thống nhất, tạo thuận
lợi cho quan hành chính nhà nước trong việc lập hsơ, rút ngắn thời gian, tiết
kiệm chi phí tuân thủ thtc hành chính.
c) Về thời hn giải quyết
Đề ngh quy định thời gian thực hiện như sau:
- Trong thời gian 30 ngày m việc, cơ quan, đơn vị tiến hành soát,
đánh gnguồn n b đ d kiến danh ch nguồn nhân sự bản đáp ng
tu chun, điều kiện quy hoạch.
- Trong thi gian 10 ngày làm việc, quan, đơn vị t chức thực hiện các
Hi ngh đthảo lun, xem t, tng qua danh ch nhân sự đngh phê duyt
quy hoạch theo quy định hiện hành ca pháp luật.
33
- Trong thời gian 07 ny làm việc, quan đơn vị hoàn thiện h sơ, th
tc tnh cấp thẩm quyền xem xét, quyết định.
- Trong thời gian 10 ny làm việc kể t ngày nhn được đề ngh của
quan, đơn vị, cp thm quyền xem xét, phê duyệt quy hoạch theo thẩm quyn.
Trường hợp cn thiết, cp thẩm quyền có thể kéo dài thời gian nhưng không
quá 05 ny m việc”.
Lý do: Để đảm bảo tính thng nhất, tránh trường hợp tùy tiện kéo dài thi
hạn giải quyết h sơ, gây k khăn, phiền hà trong quá trình thực hiện thủ tục
hành chính.
20.2. Kiến nghị thực thi
Đ nghị Ban Thường vụ Tỉnh y Thanh Hóa xem xét, sửa đổi Ph lục 3
Danh mục h nhân sự quy hoạch ban hành kèm theo Quyết định số 1020-
QĐ/TU ngày 29/4/2022 của Ban Thường vụ Tỉnh y Quy định về công c quy
hoạch cán b và b sung quy định v thời hạn giải quyết đi với thủ tục phê
duyệt quy hoạch cán bộ.
20.3. Lợi ích phương án đơn gin hóa
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 35.277.000.000 đng.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 17.182.000.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm: 18.095.000.000 đồng.
- Tỷ l cắt giảm chi phí: 51,29%.
21. Thủ tục: Bnhim lãnh đạo cp sở và tương đương
21.1. Ni dung đơn gin a
a) Về tnh phần hồ
Đề ngh cắt giảm thành phần hồ sơ:
- Sơ yếu lịch do nhân t khai theo mẫu quy đnh dán nh màu
kh 4x6, được cơ quan trực tiếp qun lý xác nhn và đóng dấu; ảnh chụp trong
thời hạn 06 tháng tc ngày np h ;
- Bản sao các văn bng, chng chỉ theo yêu cầu của tiêu chuẩn chc danh
b nhiệm. Trường hợp nhân sự có văn bằng do cơ sở giáo dc ớc ngoài hoc
sở giáo dục trong ớc liên kết với c ngoài cấp thì thc hiện việc ng
nhn theo quy định của pháp lut.
Lý do: Các thành phần hồ nêu trên đã được cán b, ng chức, viên
chức np bản sao chứng thực cho quan, đơn vtrực tiếp quản lý, sử dụng và
34
đang được lưu giữ trong h n b, công chức, viên chức tại cơ quan, đơn vị.
Khi có biến động vthông tin, lý lịch cá nhân (như thay đi, b sung về trình đ
đào tạo, văn bằng, chứng chỉ, sinh con th 3, ly hôn, kết hôn…) đều được n b,
ng chức, viên chức báo cáo, bổ sung h cho quan, đơn vị đang trực tiếp
qun lý. Mặt khác, hiện nay hồ cán b, công chức, viên chức đã đưc u trữ
điện t trên Hthống phần mềm quản cán b, ng chức, viên chức tại địa
chỉ: https://thanhhoa.vnerp.vn/web/login. Do đó, khi cơ quan thẩm quyền
thực hiện quy trình b nhiệm ch cần tra cứu thông tin ca cán b, ng chc,
văn bằng, chứng ch u trữ trên Hthống phần mềm qun lý cán bộ, công chức,
vn chức để chủ đng xem xét, bổ nhiệm không cần thiết phải u cầu cán
b, công chc, viên chức np các thành phn h này, gây tốn kém v thời
gian và chi phí tuân th th tục hành chính.
b) Về số lượng h
Đề nghị b sung quy định về số lưng hsơ: 01 b.
Lý do: Tại Ngh đnh s 138/2020/NĐ-CP ny 27/11/2020 ca Chính
ph quy định v tuyn dng, s dng qun ng chc và Ngh đnh s
116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024 ca Chính ph chưa quy đnh c thể v số
lượng hđi với thủ tc này. Do đó, đ ngh b sung quy định này để đảm
bảo tính thống nhất, tạo thuận lợi cho cơ quan hành chính nhà nước trong việc
lập hồ sơ, rút ngắn thời gian, tiết kiệm chi phí tuân thủ thủ tc hành chính.
c) Về thời hn giải quyết
Đề ngh quy định thời gian thực hiện như sau:
- Sau khi được cấp thm quyền chp thun về ch tơng b nhiệm,
trong thời gian 15 ngày làm việc, quan, đơn vt chc thực hiện các ớc
quy tnh bổ nhiệm theo quy định hiện hành ca pháp luật.
- Căn ckết quly phiếu giới thiệu, trong thời gian 07 ngày làm vic, cơ
quan đơn vị hoàn thiện h đnghị b nhiệm, trình Ch tịch UBND tỉnh xem
xét, quyết đnh.
- Kể tny nhn được htrình của đơn vị, trong thời gian 05 ny
làm việc, cấp thẩm quyền xem xét, quyết định b nhim nh đạo cấp sở và
tương đương”.
Lý do: Để đảm bảo tính thng nhất, tnh trường hợp tùy tiện kéo dài thời
hạn giải quyết h , gây k khăn, phiền hà trong quá trình thực hiện thủ tc
hành chính.
35
21.2. Kiến nghị thực thi
Đnghị B Ni v xem t, kiến nghị cơ quanthẩm quyền nghiên cứu,
sửa đổi, b sung Điều 48 Ngh định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 quy
định v tuyển dng, sử dng và quản công chức (được sửa đổi, bổ sung tại
khon 31 Điều 1 Nghđịnh số 116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024 của Chính ph
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị đnh số 138/2020/NĐ-CP ngày
27/11/2020 quy định vtuyển dng, sử dụng và qun ng chức và Nghị định
số 06/2023/NĐ-CP ngày 21/02/2023 quy định vkiểm đnh chất lượng đầu vào
ng chức) và b sung quy định thi hạn giải quyết đi với thtc b nhiệm
lãnh đạo cấp sở và tương đương.
21.3. Lợi ích phương án đơn gin hóa
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 290.400.000 đồng.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 142.200.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm: 148.200.000 đng.
- Tỷ l cắt giảm chi phí: 51,03%.
22. Thủ tục: Bnhim lãnh đạo cp phòng thuộc sở tương đương
22.1. Ni dung đơn gin a
a) Về tnh phần hồ
Đề ngh cắt giảm thành phần hồ sơ:
- Sơ yếu lịch do nhân t khai theo mẫu quy định dán ảnh u
kh 4x6, được cơ quan trực tiếp qun lý xác nhn và đóng dấu; ảnh chụp trong
thời hạn 06 tháng tc ngày np h ;
- Bản sao các văn bng, chứng chỉ theo yêu cu của tu chun chức danh
b nhiệm. Trường hợp nhân sự có văn bằng do cơ sở giáo dục nước ngi hoặc
sở giáo dục trong ớc liên kết với c ngoài cấp thì thc hiện việc ng
nhn theo quy định của pháp lut.
Lý do: Các thành phần hồ nêu trên đã được cán b, ng chức, viên
chức np bản sao chứng thực cho quan, đơn vị trực tiếp quản lý, sử dụng và
đang được lưu giữ trong h n b, công chức, viên chức tại cơ quan, đơn vị.
Khi có biến động vthông tin, lý lịch cá nhân (như thay đi, b sung về trình đ
đào tạo, văn bằng, chứng chỉ, sinh con th 3, ly hôn, kết hôn…) đều được n b,
ng chức, viên chức báo cáo, bổ sung h cho quan, đơn vị đang trực tiếp
qun lý. Mặt khác, hiện nay hồ cán b, công chức, viên chức đã đưc u trữ
36
điện t trên Hthống phần mềm quản cán b, ng chức, viên chức tại địa
chỉ: https://thanhhoa.vnerp.vn/web/login. Do đó, khi cơ quan thẩm quyền
thực hiện quy trình b nhiệm ch cần tra cứu thông tin ca cán b, ng chc,
vn chức, văn bằng, chng chỉ lưu trtrên Hthống phần mềm quản lý cán bộ,
ng chức, viên chức để chđộng xem xét, bnhiệm kng cần thiết phải
yêu cầu cán b, công chức, viên chc np các thành phần h này, gây tốn
kém về thời gian chi phí tuân th thủ tục hành chính.
b) Về số lượng hồ sơ:
Đề nghị b sung quy định cụ thể v số lượng hsơ: 01 bộ.
Lý do: Tại Ngh đnh s 138/2020/NĐ-CP ny 27/11/2020 ca Chính
ph quy định v tuyn dng, s dng qun ng chc và Ngh đnh s
116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024 ca Chính ph chưa quy đnh c th v số
lượng hđi với thủ tc này. Do đó, đ ngh b sung quy định này để đảm
bảo tính thống nhất, tạo thuận lợi cho quan hành chính nhà ớc trong việc
lập hồ sơ, rút ngắn thời gian, tiết kiệm chi phí tuân thủ thủ tc hành chính.
c) Về thời hn giải quyết
Đề ngh b sung quy định cụ thể v thời hạn giải quyết như sau:
- Sau khi được cấp thm quyền chp thun về ch tơng b nhiệm,
trong thời gian 15 ngày làm việc, quan, đơn vt chc thực hiện các ớc
quy tnh bổ nhiệm theo quy định hiện hành ca pháp lut.
- Căn ckết quly phiếu giới thiệu, trong thời gian 07 ngày làm vic, cơ
quan đơn vị hoàn thiện hồ sơ đề nghbổ nhiệm, trình Thủ trưởng đơn vị xemt,
quyết đnh.
- Kể tny nhn được htrình của đơn vị, trong thời gian 05 ngày
làm việc, cấp thẩm quyền xem xét, quyết đnh bổ nhim lãnh đạo cấp phòng
tương đương”.
Lý do: Để đảm bảo tính thng nhất, tránh trường hợp tùy tiện kéo dài thi
hạn giải quyết h , gây k khăn, phiền hà trong quá trình thực hiện thtục
hành chính.
22.2. Kiến nghị thực thi
Đnghị B Ni v xem t, kiến nghị quan có thẩm quyền nghiên cứu
sửa đổi, bổ sung quy định tại Điều 48 Ngh định số 138/2020/NĐ-CP ngày
27/11/2020 quy đnh v tuyển dụng, sử dụng quản ng chức ược sửa
đi, b sung tại khoản 31, Điều 1 Nghị đnh số 116/2024/NĐ-CP ngày
37
17/9/2024 của Chính phủ sửa đi, b sung một số điều của Ngh định
số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 quy đnh vtuyển dụng, sử dng và quản
lýng chức và Nghị định số 06/2023/NĐ-CP ny 21/02/2023 quy định v
kiểm đnh chất lượng đầu vào công chức) và b sung quy định thi hạn giải
quyết đi với thủ tục bổ nhiệm lãnh đạo cấp phòng và tương đương.
22.3. Lợi ích phương án đơn gin hóa
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 7.840.800.000 đồng.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 3.839.400.000 đng.
- Chi phí tiết kiệm: 4.001.400.000 đồng.
- Tỷ l cắt giảm chi phí: 51,03%.
23. Thủ tục: Bnhim li lãnh đạo cấp sở và tương đương
23.1. Ni dung đơn gin a
a) Về tnh phần hồ
Đề ngh cắt giảm thành phần hồ sơ:
- Sơ yếu lịch do nhân t khai theo mu quy định dán ảnh màu
kh 4x6, được cơ quan trực tiếp qun lý xác nhn và đóng dấu; ảnh chụp trong
thời hạn 06 tháng tc ngày np h ;
- Bản sao các văn bng, chứng chỉ theo yêu cu của tu chun chức danh
b nhiệm. Trường hợp nhân sự có văn bằng do sở giáo dục nước ngoài hoặc
sở giáo dục trong ớc liên kết với c ngoài cấp thì thc hiện việc ng
nhn theo quy định của pháp lut.
Lý do: Các thành phần hồ nêu trên đã được cán b, ng chức, viên
chức np bản sao chứng thực cho quan, đơn vtrực tiếp quản lý, sử dụng và
đang được lưu giữ trong h n b, công chức, viên chức tại cơ quan, đơn vị.
Khi có biến động vthông tin, lý lịch cá nhân (như thay đi, b sung về trình đ
đào tạo, văn bằng, chứng chỉ, sinh con th 3, ly hôn, kết hôn…) đều được n b,
ng chức, viên chức báo cáo, bổ sung h cho quan, đơn vị đang trực tiếp
qun lý. Mặt khác, hiện nay hồ cán b, công chức, viên chức đã đưc u trữ
điện t trên Hthống phần mềm quản lý cán bộ, ng chức, viên chc tại địa
chỉ: https://thanhhoa.vnerp.vn/web/login. Do đó, khi cơ quan thẩm quyền
thực hiện quy trình bnhiệm lại ch cần tra cứu thông tin của cán b, công chức,
vn chức, văn bằng, chng chỉ lưu trữ Hthng trên phần mềm quản lýn bộ,
ng chức, viên chức đ chủ đng xem xét, b nhiệm lại kng cần thiết
38
phi yêu cầu cán bộ, ng chức, viên chức np các thành phần hồ này, gây
tốn kém về thời gian cũng như chi phí tuân th th tục hành chính.
b) Về số lượng h
Đề nghị b sung quy định cụ thể v số lượng hsơ: 01 bộ.
Lý do: Tại Ngh đnh s 138/2020/NĐ-CP ny 27/11/2020 ca Chính
ph quy định v tuyn dng, s dng qun ng chc và Ngh đnh s
116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024 ca Chính ph chưa quy đnh c thể v số
lượng hđi với thủ tc này. Do đó, đ ngh b sung quy định này để đảm
bảo tính thống nhất, tạo thuận lợi cho quan hành chính nhà ớc trong việc
lập hồ sơ, rút ngắn thời gian, tiết kiệm chi phí tuân thủ thủ tc hành chính.
c) Về thời hn giải quyết
Đề ngh b sung quy định cụ thể v thời hạn giải quyết như sau:
- Sau khi đưc cp thm quyền chp thuận về ch trương bnhiệm
li, trong thời gian 25 ngày làm việc, quan, đơn vị tchức thực hiện các
bưc quy tnh bổ nhiệm li theo quy định hiện hành của pp lut.
- Căn ckết quly phiếu giới thiệu, trong thời gian 07 ngày làm vic, cơ
quan đơn vị hoàn thiện hđề ngh b nhiệm, tnh Ch tch UBND tnh xem
xét, quyết định.
- Kể tny nhn được htrình của đơn vị, trong thời gian 03 ny
làm việc, cấp thẩm quyền xem xét, quyết định b nhim nh đạo cấp sở và
tương đương”.
Lý do: Để đảm bảo tính thng nhất, tránh trường hợp tùy tiện kéo dài thi
hạn giải quyết h , gây k khăn, phiền hà trong quá trình thực hiện thủ tc
hành chính.
23.2. Kiến nghị thực thi
Đnghị B Ni v xem t, kiến nghị quan có thẩm quyền nghiên cứu
sửa đổi, b sung quy đnh tại khoản 1 Điều 54 Nghị định số 138/2020/NĐ-CP
ngày 27/11/2020 quy định v tuyn dụng, sử dụng quản công chức ược
sửa đổi, b sung tại khoản 34 Điều 1 Nghị định số 116/2024/NĐ-CP ngày
17/9/2024 của Chính phủ sửa đi, b sung một số điều của Ngh định
số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 quy đnh vtuyển dụng, sử dng và quản
lýng chức và Nghị định số 06/2023/NĐ-CP ny 21/02/2023 quy định v
kiểm đnh chất lượng đầu vào công chức) và b sung quy định thi hạn giải
quyết đi với thủ tục bổ nhiệm lại lãnh đạo cấp sở và tương đương.
39
23.3. Lợi ích phương án đơn gin hóa
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 348.000.000 đồng.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 151.800.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm: 196.200.000 đng.
- Tỷ l cắt giảm chi phí: 56,38%.
24. Thủ tục: Bổ nhim lại lãnh đạo cp png thuộc sở tương
đương
24.1. Ni dung đơn gin a
a) Về tnh phần hồ
Đề ngh cắt giảm thành phần hồ sơ:
- Sơ yếu lịch do nhân t khai theo mẫu quy đnh dán nh màu
kh 4x6, đưc quan trực tiếp quản lý xác nhn và đóng du; ảnh chụp trong
thời hạn 06 tháng tc ngày np h ;
- Bản sao các văn bng, chứng chỉ theo yêu cu của tu chun chức danh
b nhiệm. Trường hợp nhân sự có văn bằng do cơ sở giáo dc ớc ngoài hoc
sở giáo dục trong ớc liên kết với c ngoài cấp thì thc hiện việc ng
nhn theo quy định của pháp lut.
Lý do: Các thành phần hồ nêu trên đều được cán bộ, công chc, viên
chức np bản sao chứng thực cho quan, đơn vtrực tiếp quản lý, sử dụng
đang được lưu giữ trong h n b, công chức, viên chức tại cơ quan, đơn vị.
Khi có biến động vthông tin, lý lịch cá nhân (như thay đi, b sung về trình đ
đào tạo, văn bằng, chứng chỉ, sinh con th 3, ly hôn, kết hôn…) đều được n b,
ng chức, viên chức báo cáo, bổ sung h cho quan, đơn vị đang trực tiếp
qun lý. Mặt khác hiện nay h cán b, ng chc, viên chức đã được lưu trữ
điện t trên Hthống phần mềm quản cán b, ng chức, viên chức tại địa
chỉ: https://thanhhoa.vnerp.vn/web/login. Do đó, khi cơ quan thẩm quyền
thực hiện quy trình bnhiệm lại ch cần tra cứu thông tin của cán b, công chức,
văn bằng, chứng ch u trữ trên Hthống phần mềm qun lý cán bộ, công chức,
vn chức để chủ đng xem t, bổ nhiệm lại mà không cần thiết phải yêu cầu
cán b, công chc nộp c thành phần hồ này, gây tốn kém về thời gian ng
như chi phí tuân thủ thtục hành chính.
b) Về số lượng h
Đề nghị b sung quy định cụ thể v số lượng hsơ: 01 bộ.
40
Lý do: Tại Ngh đnh s 138/2020/NĐ-CP ny 27/11/2020 ca Chính
ph quy định v tuyn dng, s dng qun ng chc và Ngh đnh s
116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024 ca Chính ph chưa quy đnh c thể v số
lượng hđi với thủ tục này. Do đó, đề nghị b sung quy định này đđảm
bảo tính thống nhất, tạo thuận lợi cho quan hành chính nhà ớc trong việc
lập hồ sơ, rút ngắn thời gian, tiết kiệm chi phí tuân thủ thủ tc hành chính.
c) Về thời hn giải quyết
Đề ngh b sung quy định cụ thể v thi hạn giải quyết như sau:
- Sau khi đưc cp thm quyền chp thuận về ch trương bnhiệm
li, trong thời gian 25 ngày làm việc, quan, đơn v tchức thực hiện các
bưc quy tnh bổ nhiệm li theo quy định hiện hành của pháp luật.
- Căn ckết quly phiếu giới thiệu, trong thời gian 07 ngày làm vic, cơ
quan đơn vhoàn thiện hđnghị b nhiệm, tnh cấp có thẩm quyền xem
xét, quyết đnh.
- Kể tny nhn được htrình của đơn vị, trong thời gian 03 ny
m việc, cấp thm quyền xem xét, quyết đnh bnhiệm lãnh đạo cấp phòng
tương đương”.
Lý do: Để đảm bảo tính thng nhất, tránh trường hợp tùy tiện kéo dài thi
hạn giải quyết h , gây k khăn, phiền hà trong quá trình thực hiện thủ tc
hành chính.
24.2. Kiến ngh thực thi
Đnghị B Ni v xem t, kiến nghị quan có thẩm quyền nghiên cứu
sửa đổi, b sung quy đnh tại khoản 1 Điều 54 Nghị định số 138/2020/NĐ-CP
ngày 27/11/2020 quy đnh vtuyển dng, s dng và quản công chức (được
sửa đổi, b sung tại khoản 34 Điều 1 Nghị định s 116/2024/NĐ-CP ngày
17/9/2024 của Chính phủ sửa đi, b sung một số điều của Ngh định
số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 quy đnh vtuyển dụng, sử dng và quản
lýng chức và Nghị định số 06/2023/NĐ-CP ny 21/02/2023 quy định v
kiểm đnh chất lượng đầu vào công chức) và b sung quy định thi hạn giải
quyết đi với thủ tục bổ nhiệm li lãnh đạo cấp phòng và tương đương.
24.3. Lợi ích phương án đơn gin hóa
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn gin hóa: 9.396.000.000 đồng.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 4.098.600.000 đng.
- Chi phí tiết kiệm: 5.297.400.000 đồng.
41
- Tỷ l cắt giảm chi phí: 56,38%.
25. Thủ tục: Bnhim viên chức lãnh đạo, qun lý
25.1. Ni dung đơn gin a
a) Về tnh phần hồ
Đề ngh cắt giảm thành phần hồ sơ:
- Sơ yếu lịch do nhân t khai theo mẫu quy đnh dán nh màu
kh 4x6, được cơ quan trực tiếp qun lý xác nhn và đóng dấu; ảnh chụp trong
thời hạn 06 tháng tớc ngày np hồ sơ;
- Bản sao các văn bng, chứng chỉ theo yêu cu của tu chun chức danh
b nhiệm. Trường hợp nhân sự có văn bằng do cơ sở giáo dc ớc ngoài hoc
sở giáo dục trong ớc liên kết với c ngoài cấp thì thc hiện việc ng
nhn theo quy định của pháp luật”.
Lý do: Các thành phần hồ nêu trên đã được viên chức nộp bản sao
chứng thc cho quan, đơn vtrc tiếp quản lý, s dng và đang được lưu giữ
trong h viên chức tại quan, đơn vị. Khi biến động về thông tin, lý lịch
nhân (nthay đi, b sung vtrình đ đào tạo, văn bằng, chứng chỉ, sinh
con thứ 3, ly hôn, kết hôn…) đều được viên chc báo cáo, bsung h cho cơ
quan, đơn vị đang trực tiếp quản lý. Mặt khác, hiện nay hồ viên chức đã
được u tr điện ttrên Hthng phần mềm quản cán bộ, công chức, viên
chức tại đa chỉ: https://thanhhoa.vnerp.vn/web/login. Do đó, khi quan có
thẩm quyền thực hiện quy trình bổ nhiệm ch cần tra cứu thông tin của viên
chức, văn bằng, chứng chu tr trên Hệ thóng phần mềm quản n bộ,ng
chức, vn chức để chủ đng xem xét, b nhiệm mà không cần thiết phải yêu cầu
vn chức nộp các thành phần h này, gây tốn kém về thời gian cũng như chi
phí tuân th th tục hành chính.
b) Về số lượng h
Đề nghị b sung quy định cụ thể v số lượng hsơ: 01 bộ.
Lý do: Tại Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph
quy định v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc và Ngh đnh s
85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph chưa quy đnh c th về số
lượng hđi với thủ tc này. Do đó, đ ngh b sung quy định này để đảm
bảo tính thống nhất, tạo thuận lợi cho quan hành chính nhà nước trong việc
lập hồ sơ, rút ngắn thời gian, tiết kiệm chi phí tuân thủ thủ tc hành chính
c) Về thời hn giải quyết
42
Đề ngh b sung quy định cụ thể v thời hạn giải quyết như sau:
- Sau khi được cấp thm quyền chp thun về ch tơng b nhiệm,
trong thời gian 15 ngày làm việc, quan, đơn vt chc thực hiện các ớc
quy tnh bổ nhiệm lại theo quy định hiện hành ca pháp lut.
- Căn ckết quly phiếu giới thiệu, trong thời gian 07 ngày làm vic, cơ
quan đơn vhoàn thiện hồ đ ngh bnhiệm, trình cấp thm quyền xem
xét, quyết đnh.
- Kể tny nhn được htrình của đơn vị, trong thời gian 05 ny
làm việc, cấp thẩm quyền xem xét, quyết định bổ nhiệm lãnh đạo viên chc
lãnh đạo quản lý”.
Lý do: Để đảm bảo tính thống nhất, tránh trường hợp tùy tiện kéo dài thi
hạn giải quyết h , gây k khăn, phiền hà trong quá trình thực hiện thủ tc
hành chính.
25.2. Kiến nghị thực thi
Đnghị B Ni v xem t, kiến nghị quan có thẩm quyền nghiên cứu
sửa đổi, bổ sung quy định tại Điều 48 Ngh định số 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 ca Chính ph quy định tuyển dụng, sử dng và quản vn chức
ược sửa đổi, bổ sung tại Ngh định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca
Chính phủ sửa đi, b sung một số điều của Ngh định số 115/2020/NĐ-
CP ngày 25/9/2020 của Chính ph về tuyn dụng, sử dụng và quản lý viên chức)
b sung quy định thi hạn giải quyết đối với thtục b nhiệm viên chức
lãnh đạo, quản .
25.3. Lợi ích phương án đơn gin hóa
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 24.476.480.000 đng.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 11.542.480.000 đng.
- Chi phí tiết kiệm: 12.934.000.000 đồng.
- Tỷ l cắt giảm chi phí: 52,84%.
26. Thủ tục: Bnhim li viên chc lãnh đạo, quản lý
26.1. Ni dung đơn gin a
a) Về tnh phần hồ
Đề ngh cắt giảm thành phần hồ:
43
- Sơ yếu lịch do nhân t khai theo mẫu quy đnh có dán nh màu
kh 4x6, được cơ quan trực tiếp qun lý xác nhn và đóng dấu; ảnh chụp trong
thời hạn 06 tháng tc ngày np h ;
- Bản sao các văn bng, chứng chỉ theo yêu cu của tu chun chức danh
b nhiệm. Trường hợp nhân sự n bằng do cơ sở giáo dc nước ngoài hoc
sở giáo dục trong ớc liên kết với c ngoài cấp thì thc hiện việc ng
nhn theo quy định của pháp lut.
Lý do: Các thành phần hồ nêu trên đã được viên chức nộp bản sao
chứng thc cho quan, đơn vtrc tiếp quản lý, s dng và đang được lưu giữ
trong h viên chức tại quan, đơn vị. Khi biến động về thông tin, lý lịch
nn (như thay đổi, b sung vtrình đ đào tạo, văn bằng, chứng chỉ, sinh
con thứ 3, ly hôn, kết hôn…) đều được viên chc báo cáo, bsung h cho cơ
quan, đơn vị đang trực tiếp quản lý. Mặt khác, hiện nay hồ viên chức đã
được u tr điện ttrên Hthng phần mềm quản cán bộ, công chức, viên
chức tại đa chỉ: https://thanhhoa.vnerp.vn/web/login. Do đó, khi quan có
thm quyền thực hiện quy trình b nhiệm lại chcần tra cứu thông tin của viên
chức, văn bằng, chứng ch u trtrên Hệ thống phần mềm qunn b, công
chức, viên chc đ chủ đng xem t, b nhiệm lại không cần thiết phải yêu
cầu vn chức nộp c thành phn h này, gây tốn kém về thời gianng như
chi phí tuân th thủ tc hành chính.
b) Về số lượng h
Đề nghị b sung quy định cụ thể v số lượng hsơ: 01 bộ.
Lý do: Tại Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph
quy định v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc và Ngh đnh s
85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph chưa quy đnh c th về số
lượng hđi với thủ tc này. Do đó, đ ngh b sung quy định này để đảm
bảo tính thống nhất, tạo thuận lợi cho quan hành chính nhà ớc trong việc
lập hồ sơ, rút ngắn thời gian, tiết kiệm chi phí tuân thủ thủ tc hành chính
c) Về thời hn giải quyết
Đề ngh b sung quy định cụ thể v thời hạn giải quyết như sau:
- Sau khi được cp có thẩm quyền chấp thuận về ch tơng bnhiệm,
trong thời gian 25 ngày làm việc, quan, đơn vt chc thực hiện các ớc
quy tnh bổ nhiệm lại theo quy định hiện hành ca pháp lut.
44
- Căn ckết quly phiếu giới thiệu, trong thời gian 07 ny làm việc, cơ
quan đơn vhoàn thiện hđnghị b nhiệm, tnh cấp có thẩm quyền xem
xét, quyết đnh.
- Kể tny nhn được htrình của đơn vị, trong thời gian 03 ny
làm việc, cấp thẩm quyền xem xét, quyết định bổ nhiệm lãnh đạo viên chức
lãnh đạo quản lý”.
Lý do: Để đảm bảo tính thng nhất, tránh trường hợp tùy tiện kéo dài thi
hạn giải quyết h , gây k khăn, phiền hà trong quá trình thực hiện thủ tc
hành chính.
26.2. Kiến nghị thực thi
Đnghị B Ni v xem t, kiến nghị quan thẩm quyền nghiên cứu
sửa đổi, b sung quy đnh tại khoản 1 Điều 53 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 của Chính ph quy đnh tuyển dụng, sử dng và quản viên
chức ược sửa đổi, b sung tại Nghị đnh số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-
CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph vtuyn dụng, s dụng và quản lý vn chức)
b sung quy định thi hạn giải quyết đối vi thủ tục b nhiệm li viên chức
lãnh đạo, quản lý.
26.3. Lợi ích phương án đơn gin hóa
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 31.041.600.000 đng.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 13.540.560.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm: 17.501.040.000 đồng.
- Tỷ l cắt giảm chi phí: 56,38%.
27. Thủ tục: B nhim o ngch công chức, xếp lương đối với người
hoàn thành chế độ tập sự
27.1. Ni dung đơn gin a
a) Về thời hạn giải quyết
Đề ngh cắt giảm thời hn giải quyết theo phương án sau:
- Chm nht 03 ngày m vic k t ngày nhn được oo ca người
tp s và nhn xét, đánh giá của người hưng dn tp sự, nời đứng đầu
quan s dng ng chc đánh giá phm cht chính trị, đo đc và kết qu công
vic ca người tp s. Tng hp ngưi tp s đạt yêu cu, người đng đu cơ
quan s dng công chc n bn đề ngh người đứng đầu quan qun lý
45
công chc quyết định b nhim ngch và xếp lương
cho
công chức đưc
tuyn dng”.
Lý do: Đđảm bảo phù hợp vi ch trương cải cách thủ tục hành chính,
tiết kiệm thời gian, chi phí tuân thủ th tục hành chính
b) Về số lượng h
Đề nghị b sung quy định cụ thể v số lượng hsơ: 01 bộ.
Lý do: Tại Ngh đnh s 138/2020/NĐ-CP ny 27/11/2020 ca Chính
ph chưa quy đnh cụ thể vsố ợng h sơ. Do đó, đ ngh bsung quy đnh
này đ đảm bảo tính thống nhất, tạo thuận lợi cho quan hành chính nhà nước
trong việc lập hsơ, t ngắn thời gian, tiết kiệm chi phí tuân ththủ tc hành
chính.
c) Về mẫu đơn, mẫu tkhai
Đ nghị quy định mẫu hóa đi vi thành phần hồ : “Báo cáo kết qu
tp sự.
Lý do: Đ đảm bảo tính thống nhất, to thun li cho công chc trong vic
lp h sơ, t ngắn thi gian, tiết kim chi phí tuân th th tc hành chính.
27.2. Kiến nghị thực thi
Đnghị B Ni v xem xét, kiến ngh quan thẩm quyền nghiên cứu
sửa đổi, bổ sung Điều 23 Ngh định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 ca
Chính phquy định về tuyển dụng, sử dụng và quản công chức.
27.3. Lợi ích phương án đơn gin hóa
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 64.000.000 đồng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 32.000.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 32.000.000 đng/năm.
- Tỷ l cắt giảm chi phí: 50%.
28. Thủ tục: Bnhim vào ngch viên chức, xếp lương đối với người
hoàn thành chế độ tập sự
28.1. Ni dung đơn gin a
a) Về thời hạn giải quyết
Đề ngh cắt giảm thời hn giải quyết theo phương án sau:
46
- Chm nht 03 ngày m vic k t ngày nhn được oo ca người
tp s và nhn xét, đánh giá của người hưng dn tp s, người đứng đu đơn
v s nghip công lp đánh giá phm cht chính tr, đo đc kết qu công
vic ca ni tp s. Tng hợp ni tp s đt yêu cu, người đng đu
đơn v s nghip ng lp quyết định theo thm quyn hoặc n bản đề ngh
quan có thm quyn quản lý đơn v s nghip công lp quyết định b nhim
chc danh ngh nghip xếp lương cho viên chức được tuyn dụng”.
Lý do: Đđảm bảo phù hợp vi ch trương cải cách thủ tc hành chính,
tiết kiệm thời gian, chi phí tuân thủ th tục hành chính.
b) Về số lượng h
Đề nghị b sung quy định cụ thể v số lượng hsơ: 01 bộ.
Lý do: Tại Điều 24 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca
Chính ph quy đnh v tuyn dng, s dng và qun lý vn chc ph chưa quy
định cụ thể vsố ợng h sơ. Do đó, đnghị b sung quy định này để đảm bo
tính thng nht, tạo thun lợi cho cơ quan hành chính nhà nước trong việc lập h
, t ngắn thời gian, tiết kiệm chi phí tuân th thủ tục hành chính.
c) Về mẫu đơn, mẫu tkhai
Đ nghị quy định mẫu hóa đi vi thành phần hồ : “Báo cáo kết qu
tp sự
Lý do: Đ đảm bo tính thống nhất, to thun li cho công chc trong vic
lp h sơ, t ngắn thi gian, tiết kim chi phí tuân th th tc hành cnh.
28.2. Kiến nghị thực thi
Đnghị B Ni v xem xét, kiến ngh quan thẩm quyền nghiên cứu
sửa đổi, bổ sung Điều 24 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca
Chính ph quy định v tuyn dng, s dng và qun lý vn chc.
28.3. Lợi ích phương án đơn gin hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn gin hóa: 3.200.000.000
đng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 1.600.000.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 1.600.000.000 đồng/năm.
- Tỷ l cắt giảm chi phí: 50%.
47
29. Thtục: Kéo i thời gian gichức vđến tuổi ngh hưu đối vi
viên chức
29.1. Ni dung đơn gin a
a) Về tnh phần hồ
Đề ngh cắt giảm thành phần hồ sơ:
- Sơ yếu lịch do nn tkhai theo mu quy định dán ảnh u
kh 4x6, được cơ quan trực tiếp qun lý xác nhn và đóng dấu; ảnh chụp trong
thời hạn 06 tháng tc ngày np h ;
- Bn khaii sn, thu nhp theo mu quy định”.
Lý do: Các thành phần hồ nêu trên đã được cán bộ, vn chức np bản sao
chứng thc cho quan, đơn vtrc tiếp quản lý, s dng và đang được lưu giữ
trong h n bộ, vn chức tại cơ quan, đơn v. Khi biến động về thông tin, lý
lịch cá nhân (như thay đổi, b sung vtrình đ đào tạo, văn bng, chng ch, sinh
con th 3, ly hôn, kết hôn…) đều được cán b, vn chức chức báo cáo, bổ sung h
cho quan, đơn v đang trực tiếp quản . Mặt khác, hiện nay h cán b,
vn chc đã được lưu trữ điện t trên H thống phần mềm quản cán bộ,
ng chức, viên chức tại địa ch: https://thanhhoa.vnerp.vn/web/login. Do đó,
khi quan có thẩm quyền thực hin quy trình kéo dài thời gian giữ chức vụ đến
tuổi ngh hưu đối với viên chức chỉ cần tra cứu thông tin ca cán b, viên chức
lưu trữ trên H thống phần mềm qun cán b, ng chc, viên chức đch
đng xem xét, quyết định không cần thiết phải yêu cầu cán bộ, viên chức
np các thành phần h này. Mặt khác, Bản kê khai tài sản, thu nhập đã đưc
thc hiện kê khai hàng năm và lưu giữ tại cơ quan qun viên chức. Do đó, không
cn thiết yêu cu viên chc phi np thành phn h này, gây tn kém v thi
gian ng như chi phí tuân th th tc hành chính.
b) Về số lượng h
Đề nghị b sung quy định cụ thể v số lượng hsơ: 01 bộ.
Lý do: Tại Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph
quy định v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc và Ngh định s
85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph chưa quy đnh c th về số
lượng hđi với thủ tc này. Do đó, đ ngh b sung quy định này để đảm
bảo tính thống nhất, tạo thuận lợi cho quan hành chính nhà ớc trong việc
lập hồ sơ, rút ngắn thời gian, tiết kiệm chi phí tuân thủ thủ tc hành chính.
48
c) Về thời hn giải quyết
Đề ngh b sung quy đnh c thể thời hạn giải quyết như sau:
- Sau khi được cp thm quyền chp thuận về chủ trương kéo i thi
gian giữ chc vụ đi với viên chức, trong thời gian 25 ngày làm việc, quan,
đơn vị t chức thực hiện các c quy trình kéo dài thời gian giữ chức vụ đối
với viên chức theo quy đnh hiện nh của pp lut.
- Căn ckết quly phiếu giới thiệu, trong thời gian 07 ngày làm vic, cơ
quan đơn vị hoàn thiện hồ sơ, trình cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định.
- Kể tny nhn được htrình của đơn vị, trong thời gian 03 ny
làm việc, cấp thẩm quyền xem xét, quyết định kéo dài thời gian gi chức v
đi với viên chức”.
Lý do: Để đảm bảo tính thng nhất, tránh trường hợp tùy tiện kéo dài thi
hạn giải quyết h , gây k khăn, phiền hà trong quá trình thực hiện thủ tc
hành chính.
29.2. Kiến nghị thực thi
Đnghị B Nội vụ kiến nghị cơ quan thẩm quyền nghn cu sửa đi, b
sung quy đnh tại khoản 2 Điều 53 Ngh định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020
của Chính phủ quy đnh tuyn dng, sử dụng và quản lý viên chc (được sa đi,
b sung tại Nghị định số 85/2023/-CP ngày 07/12/2023 của Chính ph sa đi,
b sung một số điều của Ngh định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính
ph về tuyển dụng, sdng quản viên chc) và b sung quy định thi hạn
giải quyết đối với thtục kéo dài thời gian giữ chức vụ đến tui nghỉ hưu đối với
vn chức.
29.3. Lợi ích phương án đơn gin hóa
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 239.400.000 đồng.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản a: 97.400.000 đng.
- Chi phí tiết kiệm: 142.000.000 đng.
- Tỷ l cắt giảm chi phí: 59,31%.
30.1. Thtục: Kéo i thời gian gi chức vụ đến tuổi nghỉ hưu đối với
công chức
30.1. Ni dung đơn gin a
a) Về tnh phần hồ
49
Đề ngh cắt giảm thành phần h sơ:
- Sơ yếu lịch do nhân t khai theo mẫu quy đnh dán nh màu
kh 4x6, được cơ quan trực tiếp qun lý xác nhn và đóng dấu; ảnh chụp trong
thời hạn 06 tháng tc ngày np h ;
- Bn khaii sn, thu nhp theo mu quy đnh”.
Lý do: c thành phần hnêu trên đã được cán bộ, công chức nộp bản
sao chứng thực cho quan, đơn vtrc tiếp quản lý, sử dụng đang được u gi
trong h n bộ, ng chức tại cơ quan, đơn vị. Khi biến động về thông tin, lý
lịch cá nhân (như thay đổi, b sung vtrình đ đào tạo, văn bng, chng ch, sinh
con th 3, ly hôn, kết hôn…) đều được cán b, ng chc báo cáo, b sung h sơ
cho quan, đơn vị đang trực tiếp quản lý. Mặt khác, hiện nay h n b,
ng chức đã được lưu trữ điện t trên H thống phần mềm quản n bộ,
ng chc, viên chức tại địa ch: https://thanhhoa.vnerp.vn/web/login. Đồng
thi, Bản kê khai tài sản, thu nhập đã được công chc thc hiện kê khai hàng năm
và lưu gi tại cơ quan qun lý công chc. Do đó, khi cơ quan có thm quyền thc
hiện quy trình kéo dài thời gian giữ chức vụ đến tuổi ngh hưu đối với công chc
ch cần tra cứu thông tin của cán bộ, công chức lưu tr trên H thống phần mềm
quản lý cán b, ng chức, viên chc để ch đng xem xét, quyết đnh
không cần thiết phải yêu cu cán b, công chức np các thành phần h này,
gây tốnm về thời gian cũng như chi phí tuân ththủ tục hành chính.
b) Về số lượng h
Đnghị bổ sung quy định cụ thể về sốợng hồ : 01 b.
Lý do: Tại Ngh đnh s 138/2020/NĐ-CP ny 27/11/2020 ca Chính
ph quy định v tuyn dng, s dng qun ng chc và Ngh đnh s
116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024 ca Chính ph chưa quy đnh c thể v số
lượng hđi với thtc này. Do đó, đnghị bsung quy định này đđảm
bảo tính thống nhất, tạo thuận lợi cho quan hành chính nhà ớc trong việc
lập hồ sơ, rút ngắn thời gian, tiết kiệm chi phí tuân thủ thủ tc hành chính.
c) Về thời hn giải quyết
Đề ngh b sung quy định cụ thể thi hạn giải quyết như sau:
- Sau khi được cp thm quyền chp thuận về chủ trương kéo i thi
gian gi chức vụ đi với công chức, trong thời gian 25 ny làm việc, cơ quan,
đơn vị t chức thực hiện các c quy trình kéo dài thời gian gi chức vụ đi
với ng chức theo quy đnh hiện nh của pháp luật.
50
- Căn ckết quly phiếu giới thiệu, trong thời gian 07 ngày làm vic, cơ
quan đơn vị hoàn thiện hồ sơ, trình cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định.
- Kể tny nhn được htrình của đơn vị, trong thời gian 03 ny
làm việc, cấp thẩm quyền xem xét, quyết định kéo dài thời gian gi chức v
đi với công chức”.
Lý do: Để đảm bảo tính thng nhất, tránh trường hợp tùy tiện kéo dài thi
hạn giải quyết h , gây k khăn, phiền hà trong quá trình thc hiện thủ tục
hành chính.
30.2. Kiến nghị thực thi
Đnghị B Ni v xem t, kiến nghị quan có thẩm quyền nghiên cứu
sửa đổi, b sung quy đnh tại khoản 2 Điều 54 Nghị định số 138/2020/NĐ-CP
ngày 27/11/2020 quy đnh vtuyển dng, sử dụng và quản công chức (được
sửa đổi, b sung tại khoản 34, Điều 1 Ngh định số 116/2024/NĐ-CP ngày
17/9/2024 của Chính phủ sửa đi, b sung một số điều của Ngh định
số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 quy đnh vtuyển dụng, sử dng và quản
lýng chức và Nghị định số 06/2023/NĐ-CP ny 21/02/2023 quy định v
kiểm đnh chất lượng đầu o công chức) và bổ sung quy định thời hạn giải quyết
đi với thủ tc kéo dài thời gian giữ chức vụ đến tuổi nghỉ hưu đi vi ng
chức.
30.3. Lợi ích phương án đơn gin hóa
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 119.700.000 đồng.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 48.700.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm: 71.000.000 đng.
- Tỷ l cắt giảm chi phí: 59,31%.
31. Thủ tục: Tinh gin biên chế đối với cán bộ,ng chức, viên chức
31.1. Ni dung đơn gin a
a) Về số lượng h
Đề nghị b sung quy định cụ thể v số lượng hsơ: 01 bộ.
Lý do: Tại Ngh định số 29/2023/NĐ-CP ngày 03/6/2023 của Chính ph
quy định vtinh giản biên chế chưa quy định cụ thể vsố lượng h đối với
thtc này. Do đó, đngh bsung quy định này đđm bảo nh thống nht,
tạo thuận lợi cho cơ quan hành chính nnước trong việc lập h sơ, rút ngắn
thi gian, tiết kim chi phí tuân thủ th tục hành chính.
51
b) Về thi hạn giải quyết
Đề ngh b sung quy đnh c thể thời hạn giải quyết như sau:
- Trong thi hn 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhn hồ sơ, Sở Nội vụ
tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh Quyết định phê duyệt đối tượng tinh giản
bn chế.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể t ny nhận được hồ sơ của S ni
vụ Ch tch UBND tnh ký, ban hành Quyết định phê duyệt đi tượng tinh giản
bn chế”.
Lý do: Để đảm bảo tính thng nhất, tránh trường hợp tùy tiện kéo dài thi
hạn giải quyết h , gây k khăn, phiền hà trong quá trình thực hiện thủ tc
hành chính.
31.2. Kiến nghị thực thi
Đnghị B Ni v xem t, kiến ngh quan thẩm quyền nghiên cứu
sửa đổi, b sung Nghđnh số 29/2023/NĐ-CP ngày 03/6/2023 của Chính phủ
quy định vtinh giản bn chế.
31.3. Lợi ích phương án đơn gin hóa
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 512.000.000 đồng.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 256.200.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm: 256.000.000 đồng.
- Tỷ l cắt giảm chi phí: 50%./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1013/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong lĩnh vực Nội vụ thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1013/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×