• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1005/QĐ-UBND Bạc Liêu 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 29/05/2025 15:51 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1005/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Huỳnh Hữu Trí
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được chuẩn hóa; được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bạc Liêu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1005/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1005/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1005/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẠC LIÊU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Bạc Liêu, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành;
được chuẩn hóa; được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bạc Liêu
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ
về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23
tháng 4 năm 2018 của Chính phủ thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ thực hiện
cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 579/QĐ-BNNMT ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh
vực đất đai thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 629/QĐ-BNNMT ngày 03 tháng 4 năm 2025 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực
đất đai thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
Căn cứ Quyết định số 642/QĐ-BNNMT ngày 03 tháng 4 năm 2025 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực
2
tài nguyên nước thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 659/QĐ-BNNMT ngày 04 tháng 4 năm 2025 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực
đo đạc, bản đồ thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 696/QĐ-BNNMT ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực
bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 704/QĐ-BNNMT ngày 09 tháng 4 năm 2025 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính về khai
thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thuộc phạm vi, chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 740/QĐ-BNNMT ngày 11 tháng 4 năm 2025 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 821/QĐ-BNNMT ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực
địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 973/QĐ-BNNMT ngày 18 tháng 4 năm 2025 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực
môi trường thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1003/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 4 năm 2025 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực
biển và hải đảo thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
208/TTr-SNNMT ngày 08 tháng 5 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành; được chuẩn hóa; được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bạc Liêu (kèm 03 Phụ lục). Cụ thể:
(1) Danh mục TTHC mới ban hành, gồm: 01 TTHC, lĩnh vực Đất đai, được
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường công bố tại Quyết định số 579/QĐ-
BNNMT (Phụ lục 1);
3
(2) Danh mục TTHC được chuẩn hóa, gồm: 104 TTHC, các lĩnh vực:
- Lĩnh vực: Đất đai (42 TTHC);
- Lĩnh vực: Tài nguyên nước (23 TTHC);
- Lĩnh vực: Địa chất và Khoáng sản (23 TTHC);
- Lĩnh vực: Khí tượng thủy văn (03 TTHC);
- Lĩnh vực: Đo đạc và bản đồ (02 TTHC);
- Lĩnh vực: Tổng hợp (01 TTHC);
- Lĩnh vực: Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (02 TTHC);
- Lĩnh vực: Môi trường (06 TTHC);
- Lĩnh vực: Biển và hải đảo (02 TTHC).
(Phụ lục 2)
(3) Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung, gồm: 05 TTHC, được Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường công bố tại Quyết định số 740/QĐ-
BNNMT (Phụ lục 3).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các
Quyết định:
- Quyết định số 344/QĐ-UBND ngày 08/3/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2023 thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bạc Liêu;
- Quyết định số 1240/QĐ-UBND ngày 09/7/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bạc Liêu (Lĩnh vực: Biển
và hải đảo).
- Quyết định số 1241/QĐ-UBND ngày 09/7/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa
đổi, bổ sung; thay thế và bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên
và Môi trường tỉnh Bạc Liêu (Lĩnh vực: Tài nguyên nước).
- Quyết định số 1741/QĐ-UBND ngày 07/10/2024 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bạc Liêu (Lĩnh vực:
Đất đai).
- Quyết định số 2135/QĐ-UBND ngày 29/11/2024 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thay thế thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bạc Liêu (Lĩnh vực: Đo
đạc và bản đồ).
- Quyết định số 271/QĐ-UBND ngày 24/02/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bạc Liêu (Lĩnh vực: Địa
chất và Khoáng sản).
4
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, VPCP (để b/c);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các Phó CVP UBND tỉnh;
- Sở KHCN;
- Bưu điện tỉnh;
- Cổng TT điện tử tỉnh;
- Phòng KT (Tr. Phòng; Chv Quyên);
- Trưởng phòng KSTTHC;
- Lưu: VT; KSTTHC (Thuý-066).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Huỳnh Hữu Trí
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ
phí
Thẩm
quyền
quyết định
Căn cứ pháp lý
01
2.002750.
H04
Thủ tục: Công
bố Danh mục
khu đất dự kiến
thực hiện dự án
thí điểm thực
hiện dự án nhà ở
thương mại
thông qua thỏa
thuận về nhận
quyền sử dụng
đất hoặc đang có
quyền sử dụng
đất
- Trực tiếp;
- Trực tuyến một
phần tại địa chỉ
https://dichvucong.
baclieu.gov.vn hoặc
https://dichvucong.
gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu
chính.
- Cơ quan có chức năng quản
lý đất đai cấp tỉnh lập Danh
mục khu đất dự kiến thực
hiện dự án thí điểm trong thời
hạn 15 ngày kể từ ngày kết
thúc thời hạn đăng ký nhu cầu
thực hiện dự án thí điểm.
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
công bố Danh mục khu đất dự
kiến thực hiện dự án thí điểm
trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh ký ban
hành.
- Thông báo chấp thuận cho
tổ chức được thực hiện dự án
thí điểm được ban hành trong
thời gian không quá 05 ngày
làm việc kể từ ngày công bố
Danh mục khu đất dự kiến
thực hiện dự án thí điểm.
Không
quy
định
Hội đồng
nhân dân
tỉnh
- Luật đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024;
- Luật số 43/2024/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Đất đai số 31/2024/QH15,
Luật Nhà ở số 27/2023/QH15,
Luật Kinh doanh bất động sản
số 29/2023/QH15 và Luật Các
tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị quyết số 171/2024/QH15
ngày 30/11/2024 của Quốc hội
về thí điểm thực hiện dự án nhà
ở thương mại thông qua thỏa
thuận về nhận quyền sử dụng
đất hoặc đang có quyền sử dụng
đất;
- Nghị định số 75/2025/NĐ-CP
ngày 01/4/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành Nghị
quyết số 171/2024/QH15 ngày
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ
phí
Thẩm
quyền
quyết định
Căn cứ pháp lý
30/11/2024 của Quốc hội về thí
điểm thực hiện dự án nhà ở
thương mại thông qua thỏa
thuận về nhận quyền sử dụng
đất hoặc đang có quyền sử dụng
đất.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
I. LĨNH VỰC: ĐẤT ĐAI (42 TTHC)
1
1.012752.
H04
Giao đất, cho
thuê đất không
thông qua hình
thức đấu giá
quyền sử dụng
đất, không đấu
thầu lựa chọn
nhà đầu tư thực
hiện dự án có sử
dụng đất đối với
trường hợp
thuộc diện chấp
thuận chủ
trương đầu tư,
chấp thuận nhà
đầu tư mà người
xin giao đất,
thuê đất là tổ
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
một phần tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
- Không quá 20
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ đối với
các khu vực
không phải là các
xã miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt
khó khăn; không
quá 30 ngày kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ đối
với các xã miền
Phí:
Thẩm định hồ sơ cấp giấy
chứng nhận (GCN) quyền
sử dụng đất:
+ Trường hợp Nhà nước
giao đất, cho thuê đất:
* Diện tích dưới 0,5 ha:
1.800.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
* Diện tích từ 0,5 ha đến
dưới 01 ha: 3.000.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 01 ha đến
dưới 03 ha: 4.200.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 03 ha đến
dưới 10 ha: 5.400.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024;
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
chức trong
nước, tổ chức
tôn giáo, tổ
chức tôn giáo
trực thuộc,
người gốc Việt
Nam định cư ở
nước ngoài, tổ
chức kinh tế có
vốn đầu tư nước
ngoài, tổ chức
nước ngoài có
chức năng ngoại
giao
núi, biên giới;
đảo; vùng có
điều kiện kinh tế
- xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt
khó khăn (Không
bao gồm thời
gian giải quyết
của cơ quan có
chức năng quản
lý đất đai về xác
định giá đất cụ
thể theo quy
định; thời gian
giải quyết của cơ
quan có thẩm
quyền về khoản
được trừ vào tiền
sử dụng đất, tiền
thuê đất theo quy
định; thời gian
giải quyết của cơ
quan thuế về xác
định đơn giá thuê
đất, số tiền sử
dụng đất, tiền
* Diện tích từ 10 ha đến
dưới 30 ha: 6.600.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 30 ha trở
lên: 7.800.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
+ Trường hợp giao đất cho
cơ quan Nhà nước:
* Diện tích dưới 01 ha:
1.200.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
* Diện tích từ 1 ha đến
dưới 03 ha: 1.800.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 03 ha đến
dưới 10 ha: 3.000.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 10 ha đến
dưới 30 ha: 4.200.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 30 ha trở
lên: 5.400.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
- Lệ phí: Cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài
sản gắn liền với đất.
+ Cấp GCN quyền sử dụng
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
thuê đất phải
nộp, miễn, giảm,
ghi nợ tiền sử
dụng đất, tiền
thuê đất, phí, lệ
phí theo quy
định; thời gian
thực hiện nghĩa
vụ tài chính của
người sử dụng
đất; thời gian
trích đo địa chính
thửa đất).
đất: 150.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Cấp GCN quyền sử dụng
đất và quyền sở hữu nhà ở
hoặc cấp GCN quyền sử
dụng đất và tài sản khác
gắn liền với đất: 350.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
+ Cấp GCN quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu nhà ở và
tài sản khác gắn liền với
đất: 550.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ
sơ địa chính (nếu có):
30.000 đồng/lần
* Lưu ý: Miễn Phí thẩm
định hồ sơ cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất và
Lệ phí cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở, tài sản
gắn liền với đất cho đối
tượng là người thuộc gia
đình có công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết tật.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
2
1.012755.
H04
Giao đất, cho
thuê đất không
thông qua hình
thức đấu giá
quyền sử dụng
đất, không đấu
thầu lựa chọn
nhà đầu tư thực
hiện dự án có sử
dụng đất đối với
trường hợp
không thuộc
diện chấp thuận
chủ trương đầu
tư, chấp thuận
nhà đầu tư theo
pháp luật về đầu
tư mà người xin
giao đất, thuê
đất là tổ chức
trong nước, tổ
chức tôn giáo, tổ
chức tôn giáo
trực thuộc,
người gốc Việt
Nam định cư ở
nước ngoài, tổ
chức kinh tế có
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
một phần tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
Không quá 20
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ đối với
các khu vực
không phải là các
xã miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt
khó khăn; không
quá 30 ngày kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ đối
với các xã miền
núi, biên giới;
đảo; vùng có
điều kiện kinh tế
- xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt
khó khăn (Không
bao gồm thời
gian giải quyết
Phí:
Thẩm định hồ sơ cấp giấy
chứng nhận quyền sử dụng
đất:
+ Trường hợp Nhà nước
giao đất, cho thuê đất:
* Diện tích dưới 0,5 ha:
1.800.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
* Diện tích từ 0,5 ha đến
dưới 01 ha: 3.000.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 1 ha đến
dưới 3 ha: 4.200.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 3 ha đến dưới
10 ha: 5.400.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 10 ha đến
dưới 30 ha: 6.600.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 30 ha trở lên:
7.800.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Trường hợp giao đất cho
cơ quan Nhà nước:
* Diện tích dưới 1 ha:
1.200.000 đồng/hồ sơ/01
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
vốn đầu tư nước
ngoài, tổ chức
nước ngoài có
chức năng ngoại
giao
của cơ quan có
chức năng quản
lý đất đai về xác
định giá đất cụ
thể theo quy
định; Thời gian
giải quyết của cơ
quan có thẩm
quyền về khoản
được trừ vào tiền
sử dụng đất, tiền
thuê đất theo quy
định; Thời gian
giải quyết của cơ
quan thuế về xác
định đơn giá thuê
đất, số tiền sử
dụng đất, tiền
thuê đất phải
nộp, miễn, giảm,
ghi nợ tiền sử
dụng đất, tiền
thuê đất, phí, lệ
phí theo quy
định; Thời gian
thực hiện nghĩa
vụ tài chính của
người sử dụng
thửa.
* Diện tích từ 1 ha đến dưới
3 ha: 1.800.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 3 ha đến dưới
10 ha: 3.000.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 10 ha đến
dưới 30 ha: 4.200.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 30 ha trở lên:
5.400.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
Lệ phí:
Cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở và tài sản gắn
liền với đất:
+ Cấp GCN quyền sử dụng
đất: 150.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Cấp GCN quyền sử dụng
đất và quyền sở hữu nhà ở
hoặc cấp GCN quyền sử
dụng đất và tài sản khác
gắn liền với đất: 350.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
+ Cấp GCN quyền sử dụng
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
đất; Thời gian
trích đo địa chính
thửa đất).
đất, quyền sở hữu nhà ở và
tài sản khác gắn liền với
đất: 550.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ
sơ địa chính (nếu có):
30.000 đồng/lần
* Lưu ý: Miễn Phí thẩm
định hồ sơ cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất và
Lệ phí cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở, tài sản
gắn liền với đất cho đối
tượng là người thuộc gia
đình có công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết tật.
3
1.012757.
H04
Giao đất, cho
thuê đất thông
qua đấu thầu
lựa chọn nhà
đầu tư thực hiện
dự án có sử
dụng đất
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
một phần tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
Không quá 20
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ đối với
các khu vực
không phải là các
xã miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
Phí:
Thẩm định hồ sơ cấp giấy
chứng nhận quyền sử dụng
đất:
+ Trường hợp Nhà nước
giao đất, cho thuê đất:
* Diện tích dưới 0,5 ha:
1.800.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024;
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
- Qua dịch vụ
bưu chính.
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt
khó khăn; không
quá 30 ngày kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ đối
với các xã miền
núi, biên giới;
đảo; vùng có
điều kiện kinh tế
- xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt
khó khăn (Không
bao gồm thời
gian giải quyết
của cơ quan có
chức năng quản
lý đất đai về xác
định giá đất cụ
thể theo quy
định; Thời gian
giải quyết của cơ
quan có thẩm
quyền về khoản
* Diện tích từ 0,5 ha đến
dưới 01 ha: 3.000.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 1 ha đến
dưới 3 ha: 4.200.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 3 ha đến
dưới 10 ha: 5.400.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 10 ha đến
dưới 30 ha: 6.600.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 30 ha trở
lên: 7.800.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
+ Trường hợp giao đất cho
cơ quan Nhà nước:
* Diện tích dưới 1 ha:
1.200.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
* Diện tích từ 1 ha đến
dưới 3 ha: 1.800.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 3 ha đến
dưới 10 ha: 3.000.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 10 ha đến
dưới 30 ha: 4.200.000
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Luật Đấu thầu số
22/2023/QH15 ngày
23/6/2023.
- Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
được trừ vào tiền
sử dụng đất, tiền
thuê đất theo quy
định; Thời gian
giải quyết của cơ
quan thuế về xác
định đơn giá thuê
đất, số tiền sử
dụng đất, tiền
thuê đất phải
nộp, miễn, giảm,
ghi nợ tiền sử
dụng đất, tiền
thuê đất, phí, lệ
phí theo quy
định; Thời gian
thực hiện nghĩa
vụ tài chính của
người sử dụng
đất; Thời gian
trích đo địa chính
thửa đất).
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 30 ha trở
lên: 5.400.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
Lệ phí:
Cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở và tài sản gắn
liền với đất:
+ Cấp GCN quyền sử dụng
đất: 150.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Cấp GCN quyền sử dụng
đất và quyền sở hữu nhà ở
hoặc cấp GCN quyền sử
dụng đất và tài sản khác
gắn liền với đất: 350.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
+ Cấp GCN quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu nhà ở và
tài sản khác gắn liền với
đất: 550.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ
sơ địa chính (nếu có):
30.000 đồng/lần
* Lưu ý: Miễn Phí thẩm
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
định hồ sơ cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất và
Lệ phí cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở, tài sản
gắn liền với đất cho đối
tượng là người thuộc gia
đình có công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết tật.
4
1.012758.
H04
Cho phép
chuyển mục
đích sử dụng
đất đối với
trường hợp
thuộc diện chấp
thuận chủ
trương đầu tư,
chấp thuận nhà
đầu tư theo quy
định của pháp
luật về đầu tư
mà người xin
chuyển mục
đích sử dụng
đất là tổ chức
trong nước
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
một phần tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
Không quá 20
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ đối với
các khu vực
không phải là các
xã miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt
khó khăn; không
quá 30 ngày kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ đối
với các xã miền
Phí:
Thẩm định hồ sơ cấp giấy
chứng nhận quyền sử dụng
đất:
+ Trường hợp Nhà nước
giao đất, cho thuê đất:
* Diện tích dưới 0,5 ha:
1.800.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
* Diện tích từ 0,5 ha đến
dưới 01 ha: 3.000.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 1 ha đến
dưới 3 ha: 4.200.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 3 ha đến
dưới 10 ha: 5.400.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
núi, biên giới;
đảo; vùng có
điều kiện kinh tế
- xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt
khó khăn (Không
bao gồm thời
gian giải quyết
của cơ quan có
chức năng quản
lý đất đai về xác
định giá đất cụ
thể theo quy
định; Thời gian
giải quyết của cơ
quan có thẩm
quyền về khoản
được trừ vào tiền
sử dụng đất, tiền
thuê đất theo quy
định; Thời gian
giải quyết của cơ
quan thuế về xác
định đơn giá thuê
đất, số tiền sử
dụng đất, tiền
* Diện tích từ 10 ha đến
dưới 30 ha: 6.600.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 30 ha trở
lên: 7.800.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
+ Trường hợp giao đất cho
cơ quan Nhà nước:
* Diện tích dưới 1 ha:
1.200.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
* Diện tích từ 1 ha đến
dưới 3 ha: 1.800.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 3 ha đến
dưới 10 ha: 3.000.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 10 ha đến
dưới 30 ha: 4.200.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 30 ha trở
lên: 5.400.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
Lệ phí:
Cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở và tài sản gắn
liền với đất:
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
thuê đất phải
nộp, miễn, giảm,
ghi nợ tiền sử
dụng đất, tiền
thuê đất, phí, lệ
phí theo quy
định; Thời gian
thực hiện nghĩa
vụ tài chính của
người sử dụng
đất).
+ Cấp GCN quyền sử dụng
đất: 150.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Cấp GCN quyền sử dụng
đất và quyền sở hữu nhà ở
hoặc cấp GCN quyền sử
dụng đất và tài sản khác
gắn liền với đất: 350.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
+ Cấp GCN quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu nhà ở và
tài sản khác gắn liền với
đất: 550.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ
sơ địa chính (nếu có):
30.000 đồng/lần
* Lưu ý: Miễn Phí thẩm
định hồ sơ cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất và
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà ở, tài sản gắn liền
với đất cho đối tượng là
người thuộc gia đình có
công với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
khuyết tật.
5
1.012759.
H04
Cho phép
chuyển mục
đích sử dụng
đất đối với
trường hợp
không thuộc
diện chấp thuận
chủ trương đầu
tư, chấp thuận
nhà đầu tư theo
quy định của
pháp luật về
đầu tư mà
người xin
chuyển mục
đích sử dụng
đất là tổ chức
trong nước
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
một phần tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
Không quá 20
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ đối với
các khu vực
không phải là các
xã miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt
khó khăn; không
quá 30 ngày kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ đối
với các xã miền
núi, biên giới;
đảo; vùng có
điều kiện kinh tế
- xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt
khó khăn (Không
bao gồm thời
Phí:
Thẩm định hồ sơ cấp giấy
chứng nhận quyền sử dụng
đất:
+ Trường hợp Nhà nước
giao đất, cho thuê đất:
* Diện tích dưới 0,5 ha:
1.800.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
* Diện tích từ 0,5 ha đến
dưới 01 ha: 3.000.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 1 ha đến
dưới 3 ha: 4.200.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 3 ha đến
dưới 10 ha: 5.400.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 10 ha đến
dưới 30 ha: 6.600.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 30 ha trở
lên: 7.800.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
+ Trường hợp giao đất cho
cơ quan Nhà nước:
* Diện tích dưới 1 ha:
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
gian giải quyết
của cơ quan có
chức năng quản
lý đất đai về xác
định giá đất cụ
thể theo quy
định; Thời gian
giải quyết của cơ
quan có thẩm
quyền về khoản
được trừ vào tiền
sử dụng đất, tiền
thuê đất theo quy
định; Thời gian
giải quyết của cơ
quan thuế về xác
định đơn giá thuê
đất, số tiền sử
dụng đất, tiền
thuê đất phải
nộp, miễn, giảm,
ghi nợ tiền sử
dụng đất, tiền
thuê đất, phí, lệ
phí theo quy
định; Thời gian
thực hiện nghĩa
vụ tài chính của
1.200.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
* Diện tích từ 1 ha đến
dưới 3 ha: 1.800.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 3 ha đến
dưới 10 ha: 3.000.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 10 ha đến
dưới 30 ha: 4.200.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 30 ha trở
lên: 5.400.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
Lệ phí:
Cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở và tài sản gắn
liền với đất:
+ Cấp GCN quyền sử dụng
đất: 150.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Cấp GCN quyền sử dụng
đất và quyền sở hữu nhà ở
hoặc cấp GCN quyền sử
dụng đất và tài sản khác
gắn liền với đất: 350.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
người sử dụng
đất).
+ Cấp GCN quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu nhà ở và
tài sản khác gắn liền với
đất: 550.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ
sơ địa chính (nếu có):
30.000 đồng/lần
* Lưu ý: Miễn Phí thẩm
định hồ sơ cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất và
Lệ phí cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở, tài sản
gắn liền với đất cho đối
tượng là người thuộc gia
đình có công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết tật.
6
1.012760.
H04
Chuyển hình
thức giao đất,
cho thuê đất mà
người sử dụng
đất là tổ chức
kinh tế, đơn vị
sự nghiệp công
lập, người gốc
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
một phần tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
Không quá 20
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ đối với
các khu vực
không phải là các
xã miền núi, biên
giới; đảo; vùng
Phí:
+ Trường hợp cấp mới
GCN: 350.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa
+ Trường hợp không cấp
mới GCN: 300.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
Lệ phí:
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
Việt Nam định
cư ở nước
ngoài, tổ chức
kinh tế có vốn
đầu tư nước
ngoài
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt
khó khăn; không
quá 30 ngày kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ đối
với các xã miền
núi, biên giới;
đảo; vùng có
điều kiện kinh tế
- xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt
khó khăn (Không
bao gồm thời
gian giải quyết
của cơ quan có
chức năng quản
lý đất đai về xác
định giá đất cụ
thể theo quy
định; Thời gian
giải quyết của cơ
quan có thẩm
Cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở, tài sản gắn
liền với đất
+ Trường hợp cấp mới
GCN: 350.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
+ Trường hợp không cấp
mới GCN: 50.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
- Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ
sơ địa chính (nếu có):
30.000 đồng/lần.
* Lưu ý: Miễn Phí thẩm
định hồ sơ cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất và
Lệ phí cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở, tài sản
gắn liền với đất cho đối
tượng là người thuộc gia
đình có công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết tật.
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
quyền về khoản
được trừ vào tiền
sử dụng đất, tiền
thuê đất theo quy
định; Thời gian
giải quyết của cơ
quan thuế về xác
định đơn giá thuê
đất, số tiền sử
dụng đất, tiền
thuê đất phải
nộp, miễn, giảm,
ghi nợ tiền sử
dụng đất, tiền
thuê đất, phí, lệ
phí theo quy
định; Thời gian
thực hiện nghĩa
vụ tài chính của
người sử dụng
đất).
7
1.012761.
H04
Giao đất, cho
thuê đất từ quỹ
đất do tổ chức,
người gốc Việt
Nam định cư ở
nước ngoài, tổ
chức kinh tế có
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
một phần tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
Không quá 20
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ đối với
các khu vực
không phải là các
xã miền núi, biên
Phí:
Thẩm định hồ sơ cấp giấy
chứng nhận quyền sử dụng
đất:
+ Trường hợp Nhà nước
giao đất, cho thuê đất:
* Diện tích dưới 0,5 ha:
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
vốn đầu tư
nước ngoài sử
dụng đất quy
định tại Điều
180 Luật Đất
đai, do công ty
nông, lâm
trường quản lý,
sử dụng quy
định tại Điều
181 Luật Đất
đai mà người
xin giao đất,
cho thuê đất là
tổ chức trong
nước, người
gốc Việt Nam
định cư ở nước
ngoài, tổ chức
kinh tế có vốn
đầu tư nước
ngoài
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt
khó khăn; không
quá 30 ngày kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ đối
với các xã miền
núi, biên giới;
đảo; vùng có
điều kiện kinh tế
- xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt
khó khăn (Không
bao gồm thời
gian giải quyết
của cơ quan có
chức năng quản
lý đất đai về xác
định giá đất cụ
thể theo quy
định; Thời gian
giải quyết của cơ
1.800.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
* Diện tích từ 0,5 ha đến
dưới 01 ha: 3.000.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 1 ha đến
dưới 3 ha: 4.200.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 3 ha đến
dưới 10 ha: 5.400.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 10 ha đến
dưới 30 ha: 6.600.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 30 ha trở
lên: 7.800.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
+ Trường hợp giao đất cho
cơ quan Nhà nước:
* Diện tích dưới 1 ha:
1.200.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
* Diện tích từ 1 ha đến
dưới 3 ha: 1.800.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 3 ha đến
dưới 10 ha: 3.000.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
quan có thẩm
quyền về khoản
được trừ vào tiền
sử dụng đất, tiền
thuê đất theo quy
định; Thời gian
giải quyết của cơ
quan thuế về xác
định đơn giá thuê
đất, số tiền sử
dụng đất, tiền
thuê đất phải
nộp, miễn, giảm,
ghi nợ tiền sử
dụng đất, tiền
thuê đất, phí, lệ
phí theo quy
định; Thời gian
thực hiện nghĩa
vụ tài chính của
người sử dụng
đất; Thời gian
trích đo địa chính
thửa đất).
* Diện tích từ 10 ha đến
dưới 30 ha: 4.200.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 30 ha trở
lên: 5.400.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
Lệ phí:
Cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở và tài sản gắn
liền với đất.
+ Cấp GCN quyền sử dụng
đất: 150.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Cấp GCN quyền sử dụng
đất và quyền sở hữu nhà ở
hoặc cấp GCN quyền sử
dụng đất và tài sản khác
gắn liền với đất: 350.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
+ Cấp GCN quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu nhà ở và
tài sản khác gắn liền với
đất: 550.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ
sơ địa chính (nếu có):
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
30.000 đồng/lần
* Lưu ý: Miễn Phí thẩm
định hồ sơ cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất và
Lệ phí cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở, tài sản
gắn liền với đất cho đối
tượng là người thuộc gia
đình có công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết tật.
8
1.012762.
H04
Điều chỉnh
quyết định giao
đất, cho thuê
đất, cho phép
chuyển mục
đích sử dụng
đất do thay đổi
căn cứ quyết
định giao đất,
cho thuê đất,
cho phép
chuyển mục
đích sử dụng
đất mà người sử
dụng đất là tổ
chức trong
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
một phần tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
Không quá 10 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ đối với các khu
vực không phải là
các xã miền núi,
biên giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh tế -
xã hội khó khăn;
vùng có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn;
không quá 15 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ đối với các xã
Phí:
+ Trường hợp cấp mới
GCN: 350.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa
+ Trường hợp không cấp
mới GCN: 300.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
Lệ phí:
Cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở, tài sản gắn
liền với đất
+ Trường hợp cấp mới
GCN: 350.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa
+ Trường hợp không cấp
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai;
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
nước, tổ chức
tôn giáo, tổ
chức tôn giáo
trực thuộc,
người gốc Việt
Nam định cư ở
nước ngoài, tổ
chức kinh tế có
vốn đầu tư
nước ngoài, tổ
chức nước
ngoài có chức
năng ngoại giao
miền núi, biên giới;
đảo; vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội
khó khăn; vùng có
điều kiện kinh tế - xã
hội đặc biệt khó
khăn (Không bao
gồm thời gian giải
quyết của cơ quan
có chức năng quản
lý đất đai về xác
định giá đất cụ thể
theo quy định; Thời
gian giải quyết của
cơ quan có thẩm
quyền về khoản
được trừ vào tiền sử
dụng đất, tiền thuê
đất theo quy định;
Thời gian giải quyết
của cơ quan thuế về
xác định đơn giá
thuê đất, số tiền sử
dụng đất, tiền thuê
đất phải nộp, miễn,
giảm, ghi nợ tiền sử
dụng đất, tiền thuê
đất, phí, lệ phí theo
mới GCN: 50.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ
sơ địa chính (nếu có):
30.000 đồng/lần.
* Lưu ý: Miễn Phí thẩm
định hồ sơ cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất và
Lệ phí cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở, tài sản
gắn liền với đất cho đối
tượng là người thuộc gia
đình có công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết tật.
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
- Quyết định số 06/2025/QĐ-
UBND ngày 16/01/2025 của
UBND tỉnh quy định thời gian
thực hiện các bước công việc
cụ thể thực hiện thủ tục điều
chỉnh quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất trên địa bàn
tỉnh Bạc Liêu.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
quy định; Thời gian
thực hiện nghĩa vụ
tài chính của người
sử dụng đất).
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
9
1.012763.
H04
Điều chỉnh
quyết định giao
đất, cho thuê
đất, cho phép
chuyển mục
đích sử dụng đất
do sai sót về
ranh giới, vị trí,
diện tích, mục
đích sử dụng
giữa bản đồ quy
hoạch, bản đồ
địa chính, quyết
định giao đất,
cho thuê đất,
cho phép
chuyển mục
đích sử dụng đất
và số liệu bàn
giao đất trên
thực địa mà
người sử dụng
đất là tổ chức
trong nước, tổ
chức tôn giáo,
tổ chức tôn giáo
trực thuộc,
người gốc Việt
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
một phần tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
Không quá 10
ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ đối
với các khu vực
không phải là các
xã miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt
khó khăn; không
quá 15 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ đối với
các xã miền núi,
biên giới; đảo;
vùng có điều
kiện kinh tế - xã
hội khó khăn;
vùng có điều
kiện kinh tế - xã
hội đặc biệt khó
khăn (Không bao
gồm thời gian
Phí:
+ Trường hợp cấp mới
GCN: 350.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa
+ Trường hợp không cấp
mới GCN: 300.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
Lệ phí:
Cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở, tài sản gắn
liền với đất:
+ Trường hợp cấp mới
GCN: 350.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
+ Trường hợp không cấp
mới GCN: 50.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ
sơ địa chính (nếu có):
30.000 đồng/lần.
* Lưu ý: Miễn Phí thẩm
định hồ sơ cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất và
Lệ phí cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở, tài sản
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
- Quyết định số 06/2025/QĐ-
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
Nam định cư ở
nước ngoài, tổ
chức kinh tế có
vốn đầu tư nước
ngoài, tổ chức
nước ngoài có
chức năng ngoại
giao
giải quyết của cơ
quan có chức
năng quản lý đất
đai về xác định
giá đất cụ thể
theo quy định;
Thời gian giải
quyết của cơ
quan có thẩm
quyền về khoản
được trừ vào tiền
sử dụng đất, tiền
thuê đất theo quy
định; Thời gian
giải quyết của cơ
quan thuế về xác
định đơn giá thuê
đất, số tiền sử
dụng đất, tiền
thuê đất phải
nộp, miễn, giảm,
ghi nợ tiền sử
dụng đất, tiền
thuê đất, phí, lệ
phí theo quy
định; Thời gian
thực hiện nghĩa
vụ tài chính của
gắn liền với đất cho đối
tượng là người thuộc gia
đình có công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết tật.
UBND ngày 16/01/2025 của
UBND tỉnh quy định thời gian
thực hiện các bước công việc
cụ thể thực hiện thủ tục điều
chỉnh quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất trên địa bàn
tỉnh Bạc Liêu.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
người sử dụng
đất).
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
10
1.012764.
H04
Chấp thuận tổ
chức kinh tế
nhận chuyển
nhượng, thuê
quyền sử dụng
đất, nhận góp
vốn bằng quyền
sử dụng đất để
thực hiện dự án
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
một phần tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
- Thời hạn
UBND tỉnh giao
cơ quan có chức
năng quản lý đất
đai cấp tỉnh chủ
trì, phối hợp với
các cơ quan liên
quan thẩm định
là không quá 03
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được văn bản đề
nghị.
- Thời hạn cơ
quan có chức
năng quản lý đất
đai cấp tỉnh chủ
trì, phối hợp với
các cơ quan có
liên quan thực
hiện thẩm định
và có văn bản
thẩm định là 15
ngày kể từ ngày
nhận được chỉ
đạo của UBND
tỉnh.
- Thời hạn
Không thu phí, lệ phí
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
UBND tỉnh xem
xét và có văn bản
chấp thuận hoặc
không chấp thuận
tổ chức kinh tế
được nhận chuyển
nhượng, thuê
quyền sử dụng
đất, nhận góp vốn
bằng quyền sử
dụng đất để thực
hiện dự án gửi tổ
chức kinh tế có
văn bản đề nghị là
không quá 05
ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
văn bản thẩm định
của cơ quan có
chức năng quản lý
đất đai.
- Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
- xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
đối với thủ tục
hành chính nêu
trên được tăng
thêm 10 ngày.
11
1.012804.
H04
Giao đất, cho
thuê đất, giao
khu vực biển để
thực hiện hoạt
động lấn biển
mà người xin
giao đất, thuê
đất là tổ chức
trong nước, tổ
chức tôn giáo,
tổ chức tôn giáo
trực thuộc,
người gốc Việt
Nam định cư ở
nước ngoài, tổ
chức kinh tế có
vốn đầu tư
nước ngoài, tổ
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
một phần tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
Không quá 20
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ. Đối với
các xã miền núi,
biên giới; đảo;
vùng có điều
kiện kinh tế - xã
hội khó khăn;
vùng có điều
kiện kinh tế - xã
hội đặc biệt khó
khăn thì thời gian
thực hiện đối với
từng thủ tục hành
chính tăng thêm
10 ngày (Không
bao gồm thời
gian giải quyết
của cơ quan có
chức năng quản
Phí:
Thẩm định hồ sơ cấp giấy
chứng nhận quyền sử dụng
đất
+ Trường hợp Nhà nước
giao đất, cho thuê đất:
* Diện tích dưới 0,5 ha:
1.800.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
* Diện tích từ 0,5 ha đến
dưới 01 ha: 3.000.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 1 ha đến
dưới 3 ha: 4.200.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 3 ha đến
dưới 10 ha: 5.400.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 10 ha đến
dưới 30 ha: 6.600.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
chức nước
ngoài có chức
năng ngoại giao
lý đất đai về xác
định giá đất cụ
thể theo quy
định; Thời gian
giải quyết của cơ
quan có thẩm
quyền về khoản
được trừ vào tiền
sử dụng đất, tiền
thuê đất theo quy
định; Thời gian
giải quyết của cơ
quan thuế về xác
định đơn giá thuê
đất, số tiền sử
dụng đất, tiền
thuê đất phải
nộp, miễn, giảm,
ghi nợ tiền sử
dụng đất, tiền
thuê đất, phí, lệ
phí theo quy
định; Thời gian
thực hiện nghĩa
vụ tài chính của
người sử dụng
đất; Thời gian
trích đo địa chính
* Diện tích từ 30 ha trở
lên: 7.800.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
+ Trường hợp giao đất cho
cơ quan Nhà nước:
* Diện tích dưới 1 ha:
1.200.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
* Diện tích từ 1 ha đến
dưới 3 ha: 1.800.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 3 ha đến
dưới 10 ha: 3.000.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 10 ha đến
dưới 30 ha: 4.200.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 30 ha trở
lên: 5.400.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
Lệ phí:
Cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở và tài sản gắn
liền với đất.
+ Cấp GCN quyền sử dụng
đất: 150.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
thửa đất).
+ Cấp GCN quyền sử dụng
đất và quyền sở hữu nhà ở
hoặc cấp GCN quyền sử
dụng đất và tài sản khác
gắn liền với đất: 350.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
+ Cấp GCN quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu nhà ở và
tài sản khác gắn liền với
đất: 550.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ
sơ địa chính (nếu có):
30.000 đồng/lần
* Lưu ý: Miễn Phí thẩm
định hồ sơ cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất và
Lệ phí cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở, tài sản
gắn liền với đất cho đối
tượng là người thuộc gia
đình có công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết tật.
12
1.012753.
Đăng ký đất
đai, tài sản gắn
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
- Không quá 20
ngày làm việc
Phí:
+ Trường hợp cấp mới
Ủy ban
nhân dân
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
H04
liền với đất, cấp
Giấy chứng
nhận quyền sử
dụng đất, quyền
sở hữu tài sản
gắn liền với đất
lần đầu đối với
tổ chức đang sử
dụng đất
một phần tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
đối với trường
hợp đăng ký đất
đai, tài sản gắn
liền với đất lần
đầu.
- Không quá 23
ngày làm việc
đối với trường
hợp đăng ký đất
đai, tài sản gắn
liền với đất, cấp
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng
đất, quyền sở
hữu tài sản gắn
liền với đất lần
đầu (trong đó
đăng ký đất đai,
tài sản gắn liền
với đất lần đầu là
không quá 20
ngày làm việc;
cấp Giấy chứng
nhận lần đầu là
không quá 03
ngày làm việc).
Thời gian giải
quyết được tính
GCN: 350.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa
+ Trường hợp không cấp
mới GCN: 300.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
Lệ phí:
Cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở, tài sản gắn
liền với đất
+ Trường hợp cấp mới
GCN: 350.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa
+ Trường hợp không cấp
mới GCN: 50.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ
sơ địa chính (nếu có):
30.000 đồng/lần.
* Lưu ý: Miễn Phí thẩm
định hồ sơ cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất và
Lệ phí cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở, tài sản
gắn liền với đất cho đối
tượng là người thuộc gia
tỉnh
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra cơ bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn
liền
với
đất
và
Hệ thống thông
tin đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đã
đảm bảo tính đầy
đủ của thành
phần hồ sơ, tính
thống nhất về nội
dung thông tin
giữa các giấy tờ,
tính đầy đủ của
nội dung kê khai;
không tính thời
gian cơ quan có
thẩm quyền xác
định nghĩa vụ tài
chính về đất đai,
thời gian thực
hiện nghĩa vụ tài
chính của người
sử dụng đất, thời
gian xem xét xử
lý đối với trường
hợp sử dụng đất
có vi phạm pháp
luật, thời gian
trưng cầu giám
đình có công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết tật.
Liêu.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
định, thời gian
niêm yết công
khai, đăng tin
trên phương tiện
thông tin đại
chúng.
- Đối với các xã
miền núi, hải
đảo, vùng sâu,
vùng xa, vùng có
điều kiện kinh tế
- xã hội khó
khăn, vùng có
điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
đối với thủ tục
hành chính nêu
trên được tăng
thêm 10 ngày
làm việc.
13
1.012754.
H04
Đăng ký đất
đai, tài sản gắn
liền với đất, cấp
Giấy chứng
nhận quyền sử
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
một phần tại
địa chỉ
https://dichvu
- Không quá 20
ngày làm việc
đối với trường
hợp đăng ký đất
đai, tài sản gắn
Phí:
+ Trường hợp cấp mới
GCN: 350.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa
+ Trường hợp không cấp
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
dụng đất, quyền
sở hữu tài sản
gắn liền với đất
lần đầu đối với
người gốc Việt
Nam định cư ở
nước ngoài
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
liền với đất lần
đầu;
- Không quá 23
ngày làm việc
đối với trường
hợp đăng ký đất
đai, tài sản gắn
liền với đất, cấp
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng
đất, quyền sở
hữu tài sản gắn
liền với đất lần
đầu (trong đó
đăng ký đất đai,
tài sản gắn liền
với đất lần đầu là
không quá 20
ngày làm việc;
cấp Giấy chứng
nhận quyền sử
dụng đất, quyền
sở hữu tài sản
gắn liền với đất
lần đầu là không
quá 03 ngày làm
việc).
Thời gian giải
mới GCN: 300.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
Lệ phí:
Cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở, tài sản gắn
liền với đất
+ Trường hợp cấp mới
GCN: 350.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa
+ Trường hợp không cấp
mới GCN: 50.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ
sơ địa chính (nếu có):
30.000 đồng/lần.
* Lưu ý: Miễn Phí thẩm
định hồ sơ cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất và
Lệ phí cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở, tài sản
gắn liền với đất cho đối
tượng là người thuộc gia
đình có công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết tật.
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra cơ bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn
liền
với
đất
và
Hệ thống thông
tin đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
quyết được tính
kể từ ngày nhận
được ngày nhận
được hồ sơ đã
đảm bảo tính đầy
đủ của thành
phần hồ sơ, tính
thống nhất về nội
dung thông tin
giữa các giấy tờ,
tính đầy đủ của
nội dung kê khai;
không tính thời
gian cơ quan có
thẩm quyền xác
định nghĩa vụ tài
chính về đất đai,
thời gian thực
hiện nghĩa vụ tài
chính của người
sử dụng đất, thời
gian xem xét xử
lý đối với trường
hợp sử dụng đất
có vi phạm pháp
luật, thời gian
trưng cầu giám
định, thời gian
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
niêm yết công
khai, đăng tin trên
phương tiện thông
tin đại chúng, thời
gian thực hiện thủ
tục chia thừa kế
quyền sử dụng
đất, tài sản gắn
liền với đất đối
với trường hợp
thực hiện thủ tục
cấp Giấy chứng
nhận quyền sử
dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn
liền với đất mà
người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài
sản gắn liền với
đất chết trước khi
trao Giấy chứng
nhận.
- Đối với các xã
miền núi, hải đảo,
vùng sâu, vùng
xa, vùng có điều
kiện kinh tế - xã
hội khó khăn,
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
vùng có điều kiện
kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn
thì thời gian thực
hiện đối với thủ
tục hành chính
nêu trên được
tăng thêm 10
ngày làm việc.
14
1.012756.
H04
Đăng ký đất đai
lần đầu đối với
trường hợp
được Nhà nước
giao đất để
quản lý
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
toàn trình tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
- Không quá 20
ngày làm việc.
Thời gian giải
quyết được tính
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đã
đảm bảo tính đầy
đủ của thành
phần hồ sơ, tính
thống nhất về nội
dung thông tin
giữa các giấy tờ,
tính đầy đủ của
nội dung kê khai;
không tính thời
gian cơ quan có
thẩm quyền xác
định nghĩa vụ tài
chính về đất đai,
Không thu phí, lệ phí.
Văn
phòng
đăng ký
đất đai
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra cơ bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn
liền
với
đất
và
Hệ thống thông
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
thời gian thực
hiện nghĩa vụ tài
chính của người
sử dụng đất, thời
gian xem xét xử
lý đối với trường
hợp sử dụng đất
có vi phạm pháp
luật, thời gian
trưng cầu giám
định, thời gian
niêm yết công
khai, đăng tin
trên phương tiện
thông tin đại
chúng.
- Đối với các xã
miền núi, hải đảo,
vùng sâu, vùng
xa, vùng có điều
kiện kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng có điều kiện
kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn
thì thời gian thực
hiện đối với thủ
tục hành chính
tin đất đai;
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
nêu trên được
tăng thêm 10
ngày làm việc.
15
1.012765.
H04
Đăng ký biến
động quyền sử
dụng đất, quyền
sở hữu tài sản
gắn liền với đất
trong các
trường hợp
chuyển đổi
quyền sử dụng
đất nông nghiệp
mà không theo
phương án dồn
điền, đổi thửa,
chuyển nhượng,
thừa kế, tặng
cho quyền sử
dụng đất, quyền
sở hữu tài sản
gắn liền với đất,
góp vốn bằng
quyền sử dụng
đất, quyền sở
hữu tài sản gắn
liền với đất; cho
thuê, cho thuê
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
một phần tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
- Thời gian thực
hiện thủ tục
chuyển đổi quyền
sử dụng đất nông
nghiệp mà không
theo phương án
dồn điền, đổi
thửa hoặc trường
hợp chuyển
nhượng, thừa kế,
tặng cho quyền
sử dụng đất,
quyền sở hữu tài
sản gắn liền với
đất, góp vốn bằng
quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền
với đất là không
quá 10 ngày làm
việc.
- Thời gian thực
hiện thủ tục cho
thuê, cho thuê lại
quyền sử dụng
* Đối với đối tượng thực
hiện TTHC là tổ chức:
- Phí: Phí thẩm định hồ sơ cấp
Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất:
+ Trường hợp cấp mới GCN:
350.000 đồng/hồ sơ/01 thửa.
+ Trường hợp không thực hiện
cấp mới GCN: 300.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
- Lệ phí: Cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài
sản gắn liền với đất.
+ Chứng nhận đăng ký biến
động về đất đai: 50.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
+ In mới Giấy chứng nhận:
150.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ
sơ địa chính (nếu có):
30.000 đồng/lần.
- Giá dịch vụ đăng ký
Văn
phòng
đăng ký
đất đai/
Chi nhánh
Văn
phòng
đăng ký
đất đai.
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra cơ bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn
liền
với
đất
và
Hệ thống thông
tin đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
lại quyền sử
dụng đất trong
dự án xây dựng
kinh doanh kết
cấu hạ tầng
đất trong dự án
xây dựng kinh
doanh kết cấu hạ
tầng là không quá
05 ngày làm việc.
- Thời gian giải
quyết được tính
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đã
đảm bảo tính đầy
đủ của thành phần
hồ sơ, tính thống
nhất về nội dung
thông tin giữa các
giấy tờ, tính đầy
đủ của nội dung
kê khai; không
tính thời gian cơ
quan có thẩm
quyền xác định
nghĩa vụ tài chính
về đất đai, thời
gian thực hiện
nghĩa vụ tài chính
của người sử
dụng đất, thời
gian xem xét xử
lý đối với trường
biến động chuyển đổi đất
đai:
Trường hợp không cấp
mới GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
369.809đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với tài sản:
349.512 đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 453.618 đồng/hồ
sơ/GCN.
Trường hợp cấp mới
GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
572.874đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với tài sản:
540.353đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 716.995đồng/hồ
sơ/GCN.
- Giá dịch vụ đối với biến
động cho thuê, cho thuê
lại quyền sử dụng đất.
Trường hợp không cấp
mới GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
322.091 đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với tài sản:
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
- Quyết định số 36/2022/QĐ-
UBND ngày 08/11/2022 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc Ban
hành giá dịch vụ đo đạc, lập bản
đồ địa chính; đăng ký đất đai, tài
sản gắn liền với đất; lập hồ sơ
địa chính, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
hợp sử dụng đất
có vi phạm pháp
luật, thời gian
trưng cầu giám
định, thời gian
niêm yết công
khai, đăng tin trên
phương tiện
thông tin đại
chúng, thời gian
thực hiện thủ tục
chia thừa kế
quyền sử dụng
đất, tài sản gắn
liền với đất đối
với trường hợp
thực hiện thủ tục
cấp Giấy chứng
nhận quyền sử
dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn
liền với đất mà
người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài
sản gắn liền với
đất chết trước khi
trao Giấy chứng
nhận.
301.793 đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 391.231 đồng/hồ
sơ/GCN.
Trường hợp cấp mới
GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
572.874 đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với tài sản:
540.353 đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 716.995 đồng/hồ
sơ/GCN.
* Đối với đối tượng thực
hiện TTHC là hộ gia đình,
cá nhân:
- Phí: Phí thẩm định hồ sơ
cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất
+ Đối với đất sử dụng vào
mục đích sản xuất, kinh
doanh:
* Trường hợp cấp mới
GCN: 85.000 đồng/hồsơ/01
thửa
* Trường hợp không thực
hiện cấp mới GCN: 68.000
đồng/hồ sơ/01 thửa
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
- Đối với các xã
miền núi, hải đảo,
vùng sâu, vùng
xa, vùng có điều
kiện kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng có điều kiện
kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn
thì thời gian thực
hiện đối với thủ
tục hành chính
nêu trên được
tăng thêm 10
ngày làm việc.
+ Đối với đất sử dụng làm
nhà ở:
* Trường hợp cấp mới
GCN: 76.500 đồng/hồsơ/01
thửa
* Trường hợp không thực
hiện cấp mới GCN: 61.200
đồng/hồ sơ/01 thửa
- Lệ phí: Cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài
sản gắn liền với đất.
+ Chứng nhận đăng ký
biến động về đất đai:
* Đất tại khu vực phường,
thị trấn: 30.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa;
* Đất tại khu vực xã:
15.000 đồng/hồ sơ/01 thửa
+ Trường hợp in mới GCN:
* Đất tại khu vực phường:
35.000đồng/ hồ sơ /01 thửa.
* Đât thị trấn: 25.000
đồng/hồ sơ/01 thửa;
* Đất tại khu vực xã:
12.000 đồng/hồ sơ/01 thửa
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
sơ địa chính (nếu có):
15.000 đồng/lần.
- Giá dịch vụ đăng ký
biến động chuyển đổi đất
đai:
Trường hợp không cấp
mới GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
238.672đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với tài sản:
244.618đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 306.041đồng/hồ
sơ/GCN.
Trường hợp cấp mới
GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
524.827 đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với tài sản:
530.980 đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 711.026 đồng/hồ
sơ/GCN.
- Giá dịch vụ đối với
trường hợp cho thuê, cho
thuê lại Quyền sử dụng
đất.
+ Trường hợp không cấp
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
mới GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
186.800đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với tài sản:
193.986đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 242.482đồng/hồ
sơ/GCN.
Trường hợp cấp mới
GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
524.827 đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với tài sản:
530.980 đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 711.026 đồng/hồ
sơ/GCN.
* Lưu ý: Miễn phí thẩm
định hồ sơ cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất và
Lệ phí cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà, tài sản
gắn liền với đất cho đối
tượng là người thuộc gia
đình có công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết tật.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
Áp dụng cho hình thức
trực tiếp.
16
1.012820.
H04
Bán hoặc góp
vốn bằng tài
sản gắn liền với
đất thuê của
Nhà nước theo
hình thức thuê
đất trả tiền hàng
năm
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
một phần tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
- Không quá 10
ngày làm việc.
Thời gian giải
quyết được tính
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đã
đảm bảo tính đầy
đủ của thành
phần hồ sơ, tính
thống nhất về nội
dung thông tin
giữa các giấy tờ,
tính đầy đủ của
nội dung kê khai;
không tính thời
gian xác định giá
đất, ký hợp đồng
thuê đất không
tính thời gian cơ
quan có thẩm
quyền xác định
nghĩa vụ tài
chính về đất đai,
thời gian thực
hiện nghĩa vụ tài
chính của người
* Đối với đối tượng thực
hiện TTHC là tổ chức:
- Phí: Thẩm định hồ sơ cấp
Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất:
+ Trường hợp cấp mới
GCN: 350.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
+ Trường hợp không cấp
mới GCN: 300.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
- Lệ phí: Cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở, tài sản
gắn liền với đất:
+ Cấp GCN quyền sử dụng
đất: 150.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất và
quyền sở hữu nhà ở hoặc
cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất và tài
sản khác gắn liền với đất:
350.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
Văn
phòng
đăng ký
đất đai/
Chi nhánh
Văn
phòng
đăng ký
đất đai.
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra cơ bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn
liền
với
đất
và
Hệ thống thông
tin đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
sử dụng đất, thời
gian xem xét xử
lý đối với trường
hợp sử dụng đất
có vi phạm pháp
luật, thời gian
trưng cầu giám
định, thời gian
niêm yết công
khai, đăng tin
trên phương tiện
thông tin đại
chúng, thời gian
thực hiện thủ tục
chia thừa kế
quyền sử dụng
đất, tài sản gắn
liền với đất đối
với trường hợp
thực hiện thủ tục
cấp Giấy chứng
nhận quyền sử
dụng đất, quyền
sở hữu tài sản
gắn liền với đất
mà người sử
dụng đất, chủ sở
hữu tài sản gắn
+ Cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở và tài sản
khác gắn liền với đất:
550.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Chứng nhận đăng ký
biến động về đất đai:
50.000 đồng/hồ sơ/01 thửa.
- Giá dịch vụ đăng ký
biến động chuyển đổi đất
đai:
Trường hợp không cấp
mới GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
369.809đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với tài sản:
349.512 đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 453.618 đồng/hồ
sơ/GCN.
Trường hợp cấp mới
GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
572.874đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với tài sản:
540.353đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với cả đất
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
- Quyết định số 36/2022/QĐ-
UBND ngày 08/11/2022 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc Ban
hành giá dịch vụ đo đạc, lập bản
đồ địa chính; đăng ký đất đai, tài
sản gắn liền với đất; lập hồ sơ
địa chính, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
liền với đất chết
trước khi trao
Giấy chứng
nhận.
- Đối với các xã
miền núi, hải đảo,
vùng sâu, vùng
xa, vùng có điều
kiện kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng có điều
kiện kinh tế - xã
hội đặc biệt khó
khăn thì thời gian
thực hiện đối với
thủ tục hành
chính nêu trên
được tăng thêm
10 ngày làm
việc.
và tài sản: 716.995đồng/hồ
sơ/GCN.
- Giá dịch vụ đối với
đăng ký biến động góp
vốn:
Trường hợp không cấp
mới GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
370.606 đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với tài sản:
350.308 đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 454.415 đồng/hồ
sơ/GCN.
Trường hợp cấp mới
GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
572.874đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với tài sản:
540.353đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 716.995đồng/hồ
sơ/GCN.
* Đối với đối tượng thực
hiện TTHC là hộ gia
đình, cá nhân:
- Phí: Thẩm định hồ sơ cấp
Giấy chứng nhận quyền sử
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
dụng đất:
+ Đối với đất sản xuất,
kinh doanh:
* Trường hợp cấp mới
GCN: 85.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
* Trường hợp chứng nhận
biến động: 68.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
+ Đối với đất sử dụng làm
nhà ở:
* Trường hợp cấp mới
GCN: 76.500 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
* Trường hợp chứng nhận
biến động: 61.200 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
- Lệ phí: Cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở, tài sản
gắn liền với đất:
+ Trường hợp cấp mới
GCN:
* Đất tại khu vực phường:
35.000 đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Đất tại khu vực thị trấn:
25.000 đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Đất tại khu vực xã:
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
12.000 đồng/hồ sơ/01 thửa.
+ Trường hợp chứng nhận
biến động không cấp mới:
* Đất tại khu vực phường,
thị trấn: 30.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
* Đất tại khu vực xã:
15.000 đồng/hồ sơ/01 thửa.
+ Trường hợp nếu có trích
lục thửa đất: 15.000
đồng/lần.
- Giá dịch vụ đăng ký
biến động chuyển
nhượng đất đai:
Trường hợp không cấp
mới GCN:
+ Cấp GCN đối với đất:
238.627 đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với tài
sản: 244.618 đồng/hồ
sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 306.041
đồng/hồ sơ/GCN.
Trường hợp cấp mới
GCN:
+ Cấp GCN đối với đất:
524.827 đồng/hồ sơ/GCN.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
+ Cấp GCN đối với tài
sản: 530.980 đồng/hồ
sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 711.026
đồng/hồ sơ/GCN.
- Giá dịch vụ đối với
đăng ký biến động góp
vốn.
Trường hợp không cấp
mới GCN:
+ Cấp GCN đối với đất:
240.679 đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với tài
sản: 247.479 đồng/hồ
sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 311.291
đồng/hồ sơ/GCN.
Trường hợp cấp mới
GCN:
+ Cấp GCN đối với đất:
524.827 đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với tài
sản: 530.980 đồng/hồ
sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 741.026
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
đồng/hồ sơ/GCN.
* Lưu ý: Miễn phí thẩm
định hồ sơ cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất và
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà, tài sản gắn liền với
đất cho đối tượng là người
thuộc gia đình có công với
cách mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết tật. Áp
dụng cho hình thức trực
tiếp.
17
1.012766.
H04
Xóa đăng ký
thuê, cho thuê
lại quyền sử
dụng đất trong
dự án xây dựng
kinh doanh kết
cấu hạ tầng
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
một phần tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
- Không quá 03
ngày làm việc.
Thời gian giải
quyết được tính
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đã
đảm bảo tính đầy
đủ của thành
phần hồ sơ, tính
thống nhất về nội
dung thông tin
giữa các giấy tờ,
tính đầy đủ của
nội dung kê khai;
không tính thời
* Đối với đối tượng thực
hiện TTHC là tổ chức:
- Phí: Không.
- Lệ phí: Cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài
sản gắn liền với đất.
+ Chứng nhận đăng ký biến
động về đất đai: 50.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
+ In mới Giấy chứng nhận:
150.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ
Văn
phòng
đăng ký
đất đai/
Chi nhánh
Văn
phòng
đăng ký
đất đai.
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra cơ bản
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
gian xác định giá
đất, ký hợp đồng
thuê đất không
tính thời gian cơ
quan có thẩm
quyền xác định
nghĩa vụ tài
chính về đất đai,
thời gian thực
hiện nghĩa vụ tài
chính của người
sử dụng đất, thời
gian xem xét xử
lý đối với trường
hợp sử dụng đất
có vi phạm pháp
luật, thời gian
trưng cầu giám
định, thời gian
niêm yết công
khai, đăng tin
trên phương tiện
thông tin đại
chúng, thời gian
thực hiện thủ tục
chia thừa kế
quyền sử dụng
đất, tài sản gắn
sơ địa chính (nếu có):
30.000 đồng/lần.
- Giá dịch vụ đăng ký
biến động đất đai:
Trường hợp không cấp
mới GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
317.764 đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với tài sản:
297.467 đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 386.905 đồng/hồ
sơ/GCN.
Trường hợp cấp mới
GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
572.874đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với tài sản:
540.353đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 716.995đồng/hồ
sơ/GCN.
* Đối với đối tượng thực
hiện TTHC là hộ gia
đình, cá nhân:
- Phí: Không.
- Lệ phí: Cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn
liền
với
đất
và
Hệ thống thông
tin đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
- Quyết định số 36/2022/QĐ-
UBND ngày 08/11/2022 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc Ban
hành giá dịch vụ đo đạc, lập bản
đồ địa chính; đăng ký đất đai, tài
sản gắn liền với đất; lập hồ sơ
địa chính, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
liền với đất đối
với trường hợp
thực hiện thủ tục
cấp Giấy chứng
nhận quyền sử
dụng đất, quyền
sở hữu tài sản
gắn liền với đất
mà người sử
dụng đất, chủ sở
hữu tài sản gắn
liền với đất chết
trước khi trao
Giấy chứng
nhận.
- Đối với các xã
miền núi, hải đảo,
vùng sâu, vùng
xa, vùng có điều
kiện kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng có điều
kiện kinh tế - xã
hội đặc biệt khó
khăn thì thời gian
thực hiện đối với
thủ tục hành
chính nêu trên
quyền sở hữu nhà ở và tài
sản gắn liền với đất.
+ Chứng nhận đăng ký
biến động về đất đai không
in mới:
* Đất tại khu vực phường,
thị trấn: 30.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa;
* Đất tại khu vực xã:
15.000 đồng/hồ sơ/01 thửa
+ Trường hợp in mới GCN:
* Đất tại khu vực phường:
35.000đồng/ hồ sơ /01 thửa.
* Đât thị trấn: 25.000
đồng/hồ sơ/01 thửa;
* Đất tại khu vực xã:
12.000 đồng/hồ sơ/01 thửa
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ
sơ địa chính (nếu có):
15.000 đồng/lần
- Giá dịch vụ đăng ký
biến động đất đai:
Trường hợp không cấp
mới GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
175.656 đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với tài sản:
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
được tăng thêm
10 ngày làm
việc.
178.449 đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 213.965
đồng/hồ sơ/GCN.
Trường hợp cấp mới
GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
524.827 đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với tài sản:
530.980 đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 711.026 đồng/hồ
sơ/GCN.
* Lưu ý: Miễn phí thẩm
định hồ sơ cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất và
Lệ phí cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà, tài sản
gắn liền với đất cho đối
tượng là người thuộc gia
đình có công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết tật.
Áp dụng cho hình thức
trực tiếp.
18
1.012768.
Đăng ký biến
động đối với
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
- Thời gian thực
hiện thủ tục đổi
* Đối với đối tượng thực
hiện TTHC là tổ chức:
Văn
phòng
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
H04
trường hợp đổi
tên hoặc thay
đổi thông tin về
người sử dụng
đất, chủ sở hữu
tài sản gắn liền
với đất; thay
đổi hạn chế
quyền sử dụng
đất, quyền sở
hữu tài sản gắn
liền với đất
hoặc có thay
đổi quyền đối
với thửa đất
liền kề; giảm
diện tích thửa
đất do sạt lở tự
nhiên
một phần tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
tên hoặc thay đổi
thông tin về
người sử dụng
đất, chủ sở hữu
tài sản gắn liền
với đất là không
quá 05 ngày làm
việc;
- Thời gian thực
hiện thủ tục thay
đổi hạn chế
quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền
với đất hoặc có
thay đổi quyền
đối với thửa đất
liền kề là không
quá 07 ngày làm
việc;
- Thời gian thực
hiện thủ tục giảm
diện tích thửa đất
do sạt lở tự nhiên
là không quá 10
ngày làm việc;
Thời gian giải
quyết được tính
- Phí: Phí thẩm định hồ sơ
cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất:
+ Trường hợp cấp mới
GCN: 350.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
+ Trường hợp không thực
hiện cấp mới GCN:
300.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
- Lệ phí: Cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài
sản gắn liền với đất.
+ Chứng nhận đăng ký biến
động về đất đai: 50.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
+ In mới Giấy chứng nhận:
150.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ
sơ địa chính (nếu có):
30.000 đồng/lần.
- Giá dịch vụ đăng ký
biến động đất đai thay
đổi thông tin người sử
dụng đất.
đăng ký
đất đai/
Chi nhánh
Văn
phòng
đăng ký
đất đai.
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra cơ bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn
liền
với
đất
và
Hệ thống thông
tin đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đã
đảm bảo tính đầy
đủ của thành
phần hồ sơ, tính
thống nhất về nội
dung thông tin
giữa các giấy tờ,
tính đầy đủ của
nội dung kê khai;
không tính thời
gian cơ quan có
thẩm quyền xác
định nghĩa vụ tài
chính về đất đai,
thời gian thực
hiện nghĩa vụ tài
chính của người
sử dụng đất, thời
gian xem xét xử
lý đối với trường
hợp sử dụng đất
có vi phạm pháp
luật, thời gian
trưng cầu giám
định, thời gian
niêm yết công
khai, đăng tin
Trường hợp không cấp
mới GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
318.162 đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với tài
sản: 297.865 đồng/hồ
sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 387.303
đồng/hồ sơ/GCN.
Trường hợp cấp mới
GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
572.874đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với tài sản:
540.353đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 716.995đồng/hồ
sơ/GCN.
- Giá dịch vụ đăng ký biến
động thay đổi hạn chế
QSDĐ:
Trường hợp không cấp
mới GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
369.610 đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với tài
sản: 349.313 đồng/hồ
Liêu.
- Quyết định số 36/2022/QĐ-
UBND ngày 08/11/2022 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc Ban
hành giá dịch vụ đo đạc, lập bản
đồ địa chính; đăng ký đất đai, tài
sản gắn liền với đất; lập hồ sơ
địa chính, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
trên phương tiện
thông tin đại
chúng, thời gian
thực hiện thủ tục
chia thừa kế
quyền sử dụng
đất, tài sản gắn
liền với đất đối
với trường hợp
thực hiện thủ tục
cấp Giấy chứng
nhận quyền sử
dụng đất, quyền
sở hữu tài sản
gắn liền với đất
mà người sử
dụng đất, chủ sở
hữu tài sản gắn
liền với đất chết
trước khi trao
Giấy chứng nhận.
- Đối với các xã
miền núi, hải đảo,
vùng sâu, vùng
xa, vùng có điều
kiện kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng có điều
sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 453.419
đồng/hồ sơ/GCN.
Trường hợp cấp mới
GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
572.874đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với tài sản:
540.353đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 716.995đồng/hồ
sơ/GCN.
- Giá dịch vụ đăng ký biến
động giảm diện tích do sạt
lỡ tự nhiên:
Trường hợp không cấp
mới GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
317.366 đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với tài
sản: 297.069 đồng/hồ
sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 386.507
đồng/hồ sơ/GCN.
Trường hợp cấp mới
GCN.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
kiện kinh tế - xã
hội đặc biệt khó
khăn thì thời gian
thực hiện đối với
thủ tục hành
chính nêu trên
được tăng thêm
10 ngày làm
việc.
+ Cấp GCN đối với đất:
572.874đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với tài sản:
540.353đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 716.995đồng/hồ
sơ/GCN.
* Đối với đối tượng thực
hiện TTHC là hộ gia
đình, cá nhân:
- Phí: Phí thẩm định hồ sơ
cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất
+ Đối với đất sử dụng vào
mục đích sản xuất, kinh
doanh:
* Trường hợp cấp mới
GCN: 85.000
đồng/hồsơ/01 thửa
* Trường hợp không thực
hiện cấp mới GCN: 68.000
đồng/hồ sơ/01 thửa
+ Đối với đất sử dụng làm
nhà ở:
* Trường hợp cấp mới
GCN: 76.500
đồng/hồsơ/01 thửa
* Trường hợp không thực
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
hiện cấp mới GCN: 61.200
đồng/hồ sơ/01 thửa
- Lệ phí: Cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài
sản gắn liền với đất.
+ Chứng nhận đăng ký
biến động về đất đai không
in mới:
* Đất tại khu vực phường,
thị trấn: 30.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa;
* Đất tại khu vực xã:
15.000 đồng/hồ sơ/01 thửa
+ Trường hợp in mới GCN:
* Đất tại khu vực phường:
35.000đồng/ hồ sơ /01 thửa.
* Đất thị trấn: 25.000
đồng/hồ sơ/01 thửa;
* Đất tại khu vực xã:
12.000 đồng/hồ sơ/01 thửa
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ
sơ địa chính (nếu có):
15.000 đồng/lần.
- Giá dịch vụ đăng ký
biến động đất đai thay
đổi thông tin người sử
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
dụng đất.
Trường hợp không cấp
mới GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
175.250 đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với tài
sản: 171.718 đồng/hồ
sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 205.375
đồng/hồ sơ/GCN.
Trường hợp cấp mới
GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
524.827 đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với tài sản:
530.980 đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 711.026 đồng/hồ
sơ/GCN.
- Giá dịch vụ đăng ký biến
động thay đổi hạn chế
QSDĐ:
Trường hợp không cấp
mới GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
179.713 đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với tài
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
sản: 184.105 đồng/hồ
sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 224.346
đồng/hồ sơ/GCN.
Trường hợp cấp mới
GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
524.827 đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với tài sản:
530.980 đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 711.026 đồng/hồ
sơ/GCN.
- Giá dịch vụ đăng ký biến
động giảm diện tích do sạt
lỡ tự nhiên:
Trường hợp không cấp
mới GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
186.854 đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với tài
sản: 177.019 đồng/hồ
sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 223.564
đồng/hồ sơ/GCN.
Trường hợp cấp mới
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
524.827 đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với tài sản:
530.980 đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 711.026 đồng/hồ
sơ/GCN.
* Lưu ý: Miễn phí thẩm
định hồ sơ cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất và
Lệ phí cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà, tài sản
gắn liền với đất cho đối
tượng là người thuộc gia
đình có công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết tật.
Áp dụng cho hình thức
trực tiếp.
19
1.012769.
H04
Đăng ký tài sản
gắn liền với
thửa đất đã
được cấp Giấy
chứng nhận
hoặc đăng ký
thay đổi về tài
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
một phần tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
- Không quá 10
ngày làm việc đối
với trường hợp
đăng ký quyền sở
hữu tài sản gắn
liền với thửa đất
đã cấp Giấy
* Đối với đối tượng thực
hiện TTHC là tổ chức:
- Phí: Thẩm định hồ sơ cấp
Giấy 0 chứng nhận
QSDĐ:
+ Trường hợp cấp mới
GCN: 350.000 đồng/hồ
Văn
phòng
đăng ký
đất đai/
Chi nhánh
Văn
phòng
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
sản gắn liền với
đất so với nội
dung đã đăng
ký
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
chứng nhận;
- Không quá 07
ngày làm việc đối
với trường hợp
đăng ký thay đổi
về tài sản gắn
liền với đất so
với nội dung đã
đăng ký. Thời
gian giải quyết
được tính kể từ
ngày nhận được
hồ sơ đã đảm bảo
tính đầy đủ của
thành phần hồ sơ,
tính thống nhất
về nội dung
thông tin giữa
các giấy tờ, tính
đầy đủ của nội
dung kê khai;
không tính thời
gian cơ quan có
thẩm quyền xác
định nghĩa vụ tài
chính về đất đai,
thời gian thực
hiện nghĩa vụ tài
sơ/01 thửa.
+ Trường hợp không thực
hiện cấp mới GCN:
300.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
- Lệ phí: Cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài
sản gắn liền với đất.
+ Chứng nhận đăng ký biến
động về đất đai không in
mới GCN: 50.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
+ In mới Giấy chứng nhận:
150.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ
sơ địa chính (nếu có):
30.000 đồng/lần.
- Giá dịch vụ đối với
trường hợp cấp mới GCN
lần đầu.
+ Cấp GCN đối với đất:
1.201.640 đồng/hồ
sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với tài
sản: 1.346.512 đồng/hồ
đăng ký
đất đai.
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra cơ bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn
liền
với
đất
và
Hệ thống thông
tin đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
- Quyết định số 36/2022/QĐ-
UBND ngày 08/11/2022 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc Ban
hành giá dịch vụ đo đạc, lập bản
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
chính của người
sử dụng đất, thời
gian xem xét xử
lý đối với trường
hợp sử dụng đất
có vi phạm pháp
luật, thời gian
trưng cầu giám
định, thời gian
niêm yết công
khai, đăng tin
trên phương tiện
thông tin đại
chúng, thời gian
thực hiện thủ tục
chia thừa kế
quyền sử dụng
đất, tài sản gắn
liền với đất đối
với trường hợp
thực hiện thủ tục
cấp Giấy chứng
nhận quyền sử
dụng đất, quyền
sở hữu tài sản
gắn liền với đất
mà người sử
dụng đất, chủ sở
sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 1.842.120
đồng/hồ sơ/GCN.
Trường hợp cấp mới
GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
572.874đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với tài sản:
540.353đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 716.995đồng/hồ
sơ/GCN.
* Đối với đối tượng thực
hiện TTHC là hộ gia
đình, cá nhân:
- Phí: Phí thẩm định hồ sơ
cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất
+ Đối với đất sử dụng vào
mục đích sản xuất, kinh
doanh:
Cấp GCN QSD đất lần
đầu: 85.000 đồng/hồsơ/01
thửa
Cấp GCN QSD đất, QSH
nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất: 120.000
đồ địa chính; đăng ký đất đai, tài
sản gắn liền với đất; lập hồ sơ
địa chính, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
hữu tài sản gắn
liền với đất chết
trước khi trao
Giấy chứng nhận.
- Đối với các xã
miền núi, hải đảo,
vùng sâu, vùng
xa, vùng có điều
kiện kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng có điều
kiện kinh tế - xã
hội đặc biệt khó
khăn thì thời gian
thực hiện đối với
thủ tục hành
chính nêu trên
được tăng thêm
10 ngày làm
việc.
đồng/hồsơ/01 thửa
Chứng nhận QSH nhà ở và
công trình xây dựng:
85.000 đồng/hồsơ/01 thửa
* Trường hợp cấp mới
GCN: 85.000 đồng/hồsơ/01
thửa
* Trường hợp không thực
hiện cấp mới GCN: 68.000
đồng/hồ sơ/01 thửa
+ Đối với đất sử dụng làm
nhà ở:
* Trường hợp cấp mới
GCN: 76.500 đồng/hồsơ/01
thửa
* Trường hợp không thực
hiện cấp mới GCN: 61.200
đồng/hồ sơ/01 thửa
- Lệ phí: Cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài
sản gắn liền với đất.
+ Chứng nhận đăng ký
biến động về đất đai không
in mới:
* Đất tại khu vực phường,
thị trấn: 30.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa;
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
* Đất tại khu vực xã:
15.000 đồng/hồ sơ/01 thửa
+ Trường hợp in mới GCN:
* Đất tại khu vực phường:
35.000đồng/ hồ sơ /01 thửa.
* Đât thị trấn: 25.000
đồng/hồ sơ/01 thửa;
* Đất tại khu vực xã:
12.000 đồng/hồ sơ/01 thửa
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ
sơ địa chính (nếu có):
15.000 đồng/lần.
- Giá dịch vụ đối với
trường hợp cấp mới GCN
lần đầu.
+ Cấp GCN đối với đất:
753.633 đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với tài
sản: 851.125 đồng/hồ
sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 1.073.090
đồng/hồ sơ/GCN.
* Lưu ý: Miễn phí thẩm
định hồ sơ cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất và
Lệ phí cấp Giấy chứng
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà, tài sản
gắn liền với đất cho đối
tượng là người thuộc gia
đình có công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết tật.
Áp dụng cho hình thức
trực tiếp.
20
1.012770.
H04
Đăng ký biến
động thay đổi
quyền sử dụng
đất, quyền sở
hữu tài sản gắn
liền với đất do
chia, tách, hợp
nhất, sáp nhập
tổ chức hoặc
chuyển đổi mô
hình tổ chức
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
một phần tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
- Không quá 08
ngày làm việc.
Thời gian giải
quyết được tính
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đã
đảm bảo tính đầy
đủ của thành
phần hồ sơ, tính
thống nhất về nội
dung thông tin
giữa các giấy tờ,
tính đầy đủ của
nội dung kê khai;
không tính thời
gian cơ quan có
thẩm quyền xác
định nghĩa vụ tài
chính về đất đai,
* Đối với đối tượng thực
hiện TTHC là tổ chức:
- Phí: Phí thẩm định hồ sơ
cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất:
+ Trường hợp cấp mới
GCN: 350.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
+ Trường hợp không thực
hiện cấp mới GCN:
300.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
- Lệ phí: Cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài
sản gắn liền với đất.
+ Chứng nhận đăng ký biến
động về đất đai: 50.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
Văn
phòng
đăng ký
đất đai
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra cơ bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn
liền
với
đất
và
Hệ thống thông
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
thời gian thực
hiện nghĩa vụ tài
chính của người
sử dụng đất, thời
gian xem xét xử
lý đối với trường
hợp sử dụng đất
có vi phạm pháp
luật, thời gian
trưng cầu giám
định, thời gian
niêm yết công
khai, đăng tin
trên phương tiện
thông tin đại
chúng.
- Đối với các xã
miền núi, hải đảo,
vùng sâu, vùng
xa, vùng có điều
kiện kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng có điều kiện
kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn
thì thời gian thực
hiện đối với thủ
tục hành chính
+ In mới Giấy chứng nhận:
150.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ
sơ địa chính (nếu có):
30.000 đồng/lần.
- Giá dịch vụ đăng ký
biến động chuyển đổi:
Trường hợp không cấp
mới GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
369.809đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với tài sản:
349.512 đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 453.618 đồng/hồ
sơ/GCN.
Trường hợp cấp mới
GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
572.874đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với tài sản:
540.353đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 716.995đồng/hồ
sơ/GCN.
tin đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
- Quyết định số 36/2022/QĐ-
UBND ngày 08/11/2022 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc Ban
hành giá dịch vụ đo đạc, lập bản
đồ địa chính; đăng ký đất đai, tài
sản gắn liền với đất; lập hồ sơ
địa chính, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
nêu trên được
tăng thêm 10
ngày làm việc.
21
1.012772.
H04
Đăng ký biến
động đối với
trường hợp thay
đổi quyền sử
dụng đất, quyền
sở hữu tài sản
gắn liền với đất
theo thỏa thuận
của các thành
viên hộ gia đình
hoặc của vợ và
chồng; quyền
sử dụng đất xây
dựng công trình
trên mặt đất
phục vụ cho
việc vận hành,
khai thác sử
dụng công trình
ngầm, quyền sở
hữu công trình
ngầm; bán tài
sản, điều
chuyển, chuyển
nhượng quyền
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
một phần tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
- Thời gian thực
hiện thủ tục đăng
ký biến động đối
với trường hợp
thay đổi quyền sử
dụng đất, quyền
sở hữu tài sản
gắn liền với đất
do sự thỏa thuận
của các thành
viên hộ gia đình
hoặc của vợ và
chồng là không
quá 08 ngày làm
việc;
- Thời gian thực
hiện thủ tục đăng
ký biến động đối
với trường hợp
nhận quyền sử
dụng đất, quyền
sở hữu tài sản
gắn liền với đất
theo kết quả hòa
giải thành về
- Phí: Phí thẩm định hồ sơ
cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất:
+ Trường hợp cấp mới
GCN: 350.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
+ Trường hợp không thực
hiện cấp mới GCN:
300.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
- Lệ phí: Cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài
sản gắn liền với đất.
+ Chứng nhận đăng ký biến
động về đất đai: 50.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
+ In mới Giấy chứng nhận:
150.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ
sơ địa chính (nếu có):
30.000 đồng/lần.
- Giá dịch vụ đăng ký
Văn
phòng
đăng ký
đất đai/
Chi nhánh
Văn
phòng
đăng ký
đất đai.
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra cơ bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn
liền
với
đất
và
Hệ thống thông
tin đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
sử dụng đất là
tài sản công
theo quy định
của pháp luật
về quản lý, sử
dụng tài sản
công; nhận
quyền sử dụng
đất, quyền sở
hữu tài sản gắn
liền với đất theo
kết quả giải
quyết tranh
chấp, khiếu nại,
tố cáo về đất
đai; nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở hữu
tài sản gắn liền
với đất do xử lý
tài sản thế chấp
là quyền sử
dụng đất, tài
sản gắn liền với
đất đã được
đăng ký, bao
gồm cả xử lý
khoản nợ có
tranh chấp đất
đai, khiếu nại, tố
cáo về đất đai là
không quá 08
ngày làm việc;
- Thời gian thực
hiện thủ tục đăng
ký biến động đối
với trường hợp
nhận quyền sử
dụng đất, quyền
sở hữu tài sản
gắn liền với đất
do xử lý tài sản
thế chấp là không
quá 08 ngày làm
việc;
- Thời gian thực
hiện thủ tục đăng
ký biến động đối
với trường hợp
thay đổi về quyền
sử dụng đất xây
dựng công trình
trên mặt đất phục
vụ cho việc vận
hành, khai thác
sử dụng công
biến động chuyển đổi đất
đai:
Trường hợp không cấp
mới GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
369.809đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với tài sản:
349.512 đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 453.618 đồng/hồ
sơ/GCN.
Trường hợp cấp mới
GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
572.874đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với tài sản:
540.353đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 716.995đồng/hồ
sơ/GCN.
- Giá dịch vụ đăng ký
biến động đối với chuyển
quyền theo quyêt định
giải quyết khiếu nại, tố
cáo về đất đai; theo thỏa
thuận xử lý nợ thế chấp:
Trường hợp không cấp
mới GCN.
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
- Quyết định số 36/2022/QĐ-
UBND ngày 08/11/2022 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc Ban
hành giá dịch vụ đo đạc, lập bản
đồ địa chính; đăng ký đất đai, tài
sản gắn liền với đất; lập hồ sơ
địa chính, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
nguồn gốc từ
khoản nợ xấu
của tổ chức tín
dụng, chi nhánh
ngân hàng nước
ngoài
trình ngầm,
quyền sở hữu
công trình ngầm
là không quá 15
ngày làm việc;
- Thời gian thực
hiện thủ tục đăng
ký biến động đối
với trường hợp
bán tài sản, điều
chuyển, chuyển
nhượng quyền sử
dụng đất là tài
sản công theo
quy định của
pháp luật về quản
lý, sử dụng tài
sản công là
không quá 10
ngày làm việc.
- Thời gian giải
quyết được tính
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đã
đảm bảo tính đầy
đủ của thành
phần hồ sơ, tính
thống nhất về nội
+ Cấp GCN đối với đất:
369.809đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với tài sản:
349.512 đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 453.618 đồng/hồ
sơ/GCN.
Trường hợp cấp mới
GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
572.874đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với tài sản:
540.353đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 716.995đồng/hồ
sơ/GCN.
* Đối với đối tượng thực
hiện TTHC là hộ gia
đình, cá nhân:
- Phí: Phí thẩm định hồ sơ
cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất
+ Đối với đất sử dụng vào
mục đích sản xuất, kinh
doanh:
Cấp GCN QSD đất lần
đầu: 85.000 đồng/hồsơ/01
thửa
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
dung thông tin
giữa các giấy tờ,
tính đầy đủ của
nội dung kê khai;
không tính thời
gian cơ quan có
thẩm quyền xác
định nghĩa vụ tài
chính về đất đai,
thời gian thực
hiện nghĩa vụ tài
chính của người
sử dụng đất, thời
gian xem xét xử
lý đối với trường
hợp sử dụng đất
có vi phạm pháp
luật, thời gian
trưng cầu giám
định, thời gian
niêm yết công
khai, đăng tin
trên phương tiện
thông tin đại
chúng, thời gian
thực hiện thủ tục
chia thừa kế
quyền sử dụng
Cấp GCN QSD đất, QSH
nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất: 120.000
đồng/hồsơ/01 thửa
Chứng nhận QSH nhà ở và
công trình xây dựng:
85.000 đồng/hồsơ/01 thửa
* Trường hợp cấp mới
GCN: 85.000 đồng/hồsơ/01
thửa
* Trường hợp không thực
hiện cấp mới GCN: 68.000
đồng/hồ sơ/01 thửa
+ Đối với đất sử dụng làm
nhà ở:
* Trường hợp cấp mới
GCN: 76.500 đồng/hồsơ/01
thửa
* Trường hợp không thực
hiện cấp mới GCN: 61.200
đồng/hồ sơ/01 thửa
- Lệ phí: Cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài
sản gắn liền với đất.
+ Chứng nhận đăng ký
biến động về đất đai không
in mới:
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
đất, tài sản gắn
liền với đất đối
với trường hợp
thực hiện thủ tục
cấp Giấy chứng
nhận quyền sử
dụng đất, quyền
sở hữu tài sản
gắn liền với đất
mà người sử
dụng đất, chủ sở
hữu tài sản gắn
liền với đất chết
trước khi trao
Giấy chứng nhận.
- Đối với các xã
miền núi, hải đảo,
vùng sâu, vùng
xa, vùng có điều
kiện kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng có điều
kiện kinh tế - xã
hội đặc biệt khó
khăn thì thời gian
thực hiện đối với
thủ tục hành
chính nêu trên
* Đất tại khu vực phường,
thị trấn: 30.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa;
* Đất tại khu vực xã:
15.000 đồng/hồ sơ/01 thửa
+ Trường hợp in mới GCN:
* Đất tại khu vực phường:
35.000đồng/ hồ sơ /01 thửa.
* Đât thị trấn: 25.000
đồng/hồ sơ/01 thửa;
* Đất tại khu vực xã:
12.000 đồng/hồ sơ/01 thửa
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ
sơ địa chính (nếu có):
15.000 đồng/lần.
- Giá dịch vụ đăng ký
biến động chuyển đổi đất
đai; chuyển quyền theo
quyêt định giải quyết
khiếu nại, tố cáo về đất
đai:
Trường hợp không cấp
mới GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
238.672đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với tài sản:
244.618đồng/hồ sơ/GCN.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
được tăng thêm
10 ngày làm
việc.
+ Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 306.041đồng/hồ
sơ/GCN.
Trường hợp cấp mới
GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
524.827 đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với tài sản:
530.980 đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 711.026 đồng/hồ
sơ/GCN.
- Giá dịch vụ đăng ký
biến động đối với theo
thỏa thuận xử lý nợ thế
chấp:
Trường hợp không cấp
mới GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
240.679 đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với tài sản:
247.479 đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 311.291 đồng/hồ
sơ/GCN.
Trường hợp cấp mới
GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
524.827 đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với tài sản:
530.980 đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 711.026 đồng/hồ
sơ/GCN.
* Lưu ý: Miễn phí thẩm
định hồ sơ cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất và
Lệ phí cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà, tài sản
gắn liền với đất cho đối
tượng là người thuộc gia
đình có công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết tật.
Áp dụng cho hình thức trực
tiếp.
22
1.012793.
H04
Đăng ký biến
động đối với
trường hợp
thành viên của
hộ gia đình
hoặc cá nhân
đang sử dụng
đất thành lập
doanh nghiệp tư
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
một phần tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Không quá 10
ngày làm việc.
Thời gian giải
quyết được tính
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đã
đảm bảo tính đầy
đủ của thành phần
hồ sơ, tính thống
* Đối với đối tượng thực
hiện TTHC là tổ chức:
- Phí: Phí thẩm định hồ sơ
cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất:
+ Trường hợp cấp mới
GCN: 350.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
+ Trường hợp không thực
Văn
phòng
đăng ký
đất đai
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
nhân và sử
dụng đất vào
hoạt động sản
xuất kinh doanh
của doanh
nghiệp
- Qua dịch vụ
bưu chính.
nhất về nội dung
thông tin giữa các
giấy tờ, tính đầy
đủ của nội dung
kê khai; không
tính thời gian xác
định giá đất, ký
hợp đồng thuê
đất, không tính
thời gian cơ quan
có thẩm quyền
xác định nghĩa vụ
tài chính về đất
đai, thời gian thực
hiện nghĩa vụ tài
chính của người
sử dụng đất, thời
gian xem xét xử
lý đối với trường
hợp sử dụng đất
có vi phạm pháp
luật, thời gian
trưng cầu giám
định, thời gian
niêm yết công
khai, đăng tin trên
phương tiện
thông tin đại
hiện cấp mới GCN:
300.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
- Lệ phí: Cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài
sản gắn liền với đất.
+ Chứng nhận đăng ký biến
động về đất đai: 50.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
+ In mới Giấy chứng nhận:
150.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ
sơ địa chính (nếu có):
30.000 đồng/lần.
- Giá dịch vụ đăng ký
biến động chuyển đổi đất
đai:
Trường hợp không cấp
mới GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
369.809đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với tài sản:
349.512 đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 453.618 đồng/hồ
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra cơ bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn
liền
với
đất
và
Hệ thống thông
tin đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
- Quyết định số 36/2022/QĐ-
UBND ngày 08/11/2022 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc Ban
hành giá dịch vụ đo đạc, lập bản
đồ địa chính; đăng ký đất đai, tài
sản gắn liền với đất; lập hồ sơ
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
chúng, thời gian
thực hiện thủ tục
chia thừa kế
quyền sử dụng
đất, tài sản gắn
liền với đất đối
với trường hợp
thực hiện thủ tục
cấp Giấy chứng
nhận quyền sử
dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn
liền với đất mà
người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài
sản gắn liền với
đất chết trước khi
trao Giấy chứng
nhận.
- Đối với các xã
miền núi, hải đảo,
vùng sâu, vùng
xa, vùng có điều
kiện kinh tế - xã
hội khó khăn;
vùng có điều kiện
kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn
sơ/GCN.
Trường hợp cấp mới
GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
572.874đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với tài sản:
540.353đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 716.995đồng/hồ
sơ/GCN.
* Lưu ý: Miễn phí thẩm
định hồ sơ cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất và
Lệ phí cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà, tài sản
gắn liền với đất cho đối
tượng là người thuộc gia
đình có công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết tật.
Áp dụng cho hình thức trực
tiếp.
địa chính, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
thì thời gian thực
hiện đối với thủ
tục hành chính
nêu trên được
tăng thêm 10
ngày làm việc.
23
1.012794.
H04
Đăng ký biến
động đối với
trường hợp điều
chỉnh quy
hoạch xây dựng
chi tiết; cấp
Giấy chứng
nhận cho từng
thửa đất theo
quy hoạch xây
dựng chi tiết
cho chủ đầu tư
dự án có nhu
cầu
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
một phần tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
- Không quá 05
ngày làm việc.
Thời gian giải
quyết được tính
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đã
đảm bảo tính đầy
đủ của thành
phần hồ sơ, tính
thống nhất về nội
dung thông tin
giữa các giấy tờ,
tính đầy đủ của
nội dung kê khai;
không tính thời
gian cơ quan có
thẩm quyền xác
định nghĩa vụ tài
chính về đất đai,
thời gian thực
hiện nghĩa vụ tài
chính của người
* Đối với đối tượng thực
hiện TTHC là tổ chức:
- Phí: Phí thẩm định hồ sơ
cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất:
+ Trường hợp cấp mới
GCN: 350.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
+ Trường hợp không thực
hiện cấp mới GCN:
300.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
- Lệ phí: Cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài
sản gắn liền với đất.
+ Chứng nhận đăng ký biến
động về đất đai: 50.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
+ In mới Giấy chứng nhận:
150.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
Văn
phòng
đăng ký
đất đai
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra cơ bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn
liền
với
đất
và
Hệ thống thông
tin đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
sử dụng đất, thời
gian xem xét xử
lý đối với trường
hợp sử dụng đất
có vi phạm pháp
luật, thời gian
trưng cầu giám
định, thời gian
niêm yết công
khai, đăng tin
trên phương tiện
thông tin đại
chúng.
- Đối với các xã
miền núi, hải đảo,
vùng sâu, vùng
xa, vùng có điều
kiện kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng có điều kiện
kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn
thì thời gian thực
hiện đối với thủ
tục hành chính
nêu trên được
tăng thêm 10
ngày làm việc.
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ
sơ địa chính (nếu có):
30.000 đồng/lần.
- Giá dịch vụ đăng ký cấp
giấy chứng nhận:
+ Cấp GCN đối với đất:
572.874đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với tài sản:
540.353đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 716.995đồng/hồ
sơ/GCN.
* Lưu ý: Miễn phí thẩm
định hồ sơ cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất và
Lệ phí cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà, tài sản
gắn liền với đất cho đối
tượng là người thuộc gia
đình có công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết tật.
Áp dụng cho hình thức trực
tiếp.
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
- Quyết định số 36/2022/QĐ-
UBND ngày 08/11/2022 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc Ban
hành giá dịch vụ đo đạc, lập bản
đồ địa chính; đăng ký đất đai, tài
sản gắn liền với đất; lập hồ sơ
địa chính, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
24
1.012795.
H04
Xóa ghi nợ tiền
sử dụng đất, lệ
phí trước bạ
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
một phần tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
- Thực hiện trong
ngày làm việc
nhận được đủ hồ
sơ xóa nợ; nếu
thời điểm nhận
đủ hồ sơ sau 15
giờ cùng ngày thì
có thể giải quyết
việc xóa nợ trong
ngày làm việc
tiếp theo.
Thời gian giải
quyết được tính
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đã
đảm bảo tính đầy
đủ của thành
phần hồ sơ, tính
thống nhất về nội
dung thông tin
giữa các giấy tờ,
tính đầy đủ của
nội dung kê khai;
không tính thời
gian cơ quan có
thẩm quyền xác
định nghĩa vụ tài
chính về đất đai,
* Đối với đối tượng thực
hiện TTHC là tổ chức:
- Phí: Phí thẩm định hồ sơ
cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất:
+ Trường hợp cấp mới
GCN: 350.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
+ Trường hợp không thực
hiện cấp mới GCN:
300.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
- Lệ phí: Cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài
sản gắn liền với đất.
+ Chứng nhận đăng ký biến
động về đất đai: 50.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
+ In mới Giấy chứng nhận:
150.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ
sơ địa chính (nếu có):
30.000 đồng/lần.
- Giá dịch vụ đăng ký
biến động thay đổi đối với
Văn
phòng
đăng ký
đất đai/
Chi nhánh
Văn
phòng
đăng ký
đất đai.
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra cơ bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn
liền
với
đất
và
Hệ thống thông
tin đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
thời gian thực
hiện nghĩa vụ tài
chính của người
sử dụng đất, thời
gian xem xét xử
lý đối với trường
hợp sử dụng đất
có vi phạm pháp
luật, thời gian
trưng cầu giám
định, thời gian
niêm yết công
khai, đăng tin
trên phương tiện
thông tin đại
chúng, thời gian
thực hiện thủ tục
chia thừa kế
quyền sử dụng
đất, tài sản gắn
liền với đất đối
với trường hợp
thực hiện thủ tục
cấp Giấy chứng
nhận quyền sử
dụng đất, quyền
sở hữu tài sản
gắn liền với đất
những hạn chế về quyền
sử dụng đất, tài sản gắn
liền với đất:
Trường hợp không cấp
mới GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
369.809đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với tài sản:
349.512 đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 453.618 đồng/hồ
sơ/GCN.
Trường hợp cấp mới
GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
572.874đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với tài sản:
540.353đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 716.995đồng/hồ
sơ/GCN.
* Đối với đối tượng thực
hiện TTHC là hộ gia
đình, cá nhân:
- Phí: Phí thẩm định hồ sơ
cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất
+ Đối với đất sử dụng vào
giảm, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
- Quyết định số 36/2022/QĐ-
UBND ngày 08/11/2022 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc Ban
hành giá dịch vụ đo đạc, lập bản
đồ địa chính; đăng ký đất đai, tài
sản gắn liền với đất; lập hồ sơ
địa chính, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
mà người sử
dụng đất, chủ sở
hữu tài sản gắn
liền với đất chết
trước khi trao
Giấy chứng nhận.
- Đối với các xã
miền núi, hải đảo,
vùng sâu, vùng
xa, vùng có điều
kiện kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng có điều
kiện kinh tế - xã
hội đặc biệt khó
khăn thì thời gian
thực hiện đối với
thủ tục hành
chính nêu trên
được tăng thêm
10 ngày làm
việc.
mục đích sản xuất, kinh
doanh:
Cấp GCN QSD đất lần
đầu: 85.000 đồng/hồsơ/01
thửa
Cấp GCN QSD đất, QSH
nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất: 120.000
đồng/hồsơ/01 thửa
Chứng nhận QSH nhà ở và
công trình xây dựng:
85.000 đồng/hồsơ/01 thửa
* Trường hợp cấp mới
GCN: 85.000 đồng/hồsơ/01
thửa
* Trường hợp không thực
hiện cấp mới GCN: 68.000
đồng/hồ sơ/01 thửa
+ Đối với đất sử dụng làm
nhà ở:
* Trường hợp cấp mới
GCN: 76.500 đồng/hồsơ/01
thửa
* Trường hợp không thực
hiện cấp mới GCN: 61.200
đồng/hồ sơ/01 thửa
- Lệ phí: Cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
quyền sở hữu nhà ở và tài
sản gắn liền với đất.
+ Chứng nhận đăng ký
biến động về đất đai không
in mới:
* Đất tại khu vực phường,
thị trấn: 30.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa;
* Đất tại khu vực xã:
15.000 đồng/hồ sơ/01 thửa
+ Trường hợp in mới GCN:
* Đất tại khu vực phường:
35.000đồng/ hồ sơ /01 thửa.
* Đất thị trấn: 25.000
đồng/hồ sơ/01 thửa;
* Đất tại khu vực xã:
12.000 đồng/hồ sơ/01 thửa
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ
sơ địa chính (nếu có):
15.000 đồng/lần.
- Giá dịch vụ đăng ký
biến động ghi và xóa nợ
về nghĩa vụ tài chính:
Trường hợp không cấp
mới GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
239.760 đồng/hồ sơ/GCN.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
+ Cấp GCN đối với tài sản:
245.549 đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 306.374 đồng/hồ
sơ/GCN.
Trường hợp cấp mới
GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
524.827 đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với tài sản:
530.980 đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 711.026 đồng/hồ
sơ/GCN.
* Lưu ý: Miễn phí thẩm
định hồ sơ cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất và
Lệ phí cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà, tài sản
gắn liền với đất cho đối
tượng là người thuộc gia
đình có công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết tật.
Áp dụng cho hình thức trực
tiếp.
Đăng ký
- Trực tiếp;
- Không quá 10
* Đối với đối tượng thực
Văn
- Luật Đất đai số
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
25
1.012815.
H04
chuyển mục
đích sử dụng
đất không phải
xin phép cơ
quan nhà nước
có thẩm quyền
- Trực tuyến
một phần tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
ngày làm việc.
Thời gian giải
quyết được tính
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đã
đảm bảo tính đầy
đủ của thành
phần hồ sơ, tính
thống nhất về nội
dung thông tin
giữa các giấy tờ,
tính đầy đủ của
nội dung kê khai;
không tính thời
gian cơ quan có
thẩm quyền xác
định nghĩa vụ tài
chính về đất đai,
thời gian thực
hiện nghĩa vụ tài
chính của người
sử dụng đất, thời
gian xem xét xử
lý đối với trường
hợp sử dụng đất
có vi phạm pháp
luật, thời gian
trưng cầu giám
hiện TTHC là tổ chức:
- Phí: Thẩm định hồ sơ cấp
Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất:
+ Trường hợp cấp mới
GCN: 350.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
+ Trường hợp không cấp
mới GCN: 300.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
- Lệ phí: Cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở, tài sản
gắn liền với đất:
+ Cấp GCN quyền sử dụng
đất: 150.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Chứng nhận đăng ký
biến động về đất đai:
50.000 đồng/hồ sơ/01 thửa.
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ
sơ địa chính (nếu có):
30.000 đồng/lần.
- Giá dịch vụ đăng ký
biến động chuyển mục
đích sử dụng đất:
Trường hợp không cấp
phòng
đăng ký
đất đai/
Chi nhánh
Văn
phòng
đăng ký
đất đai.
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra cơ bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn
liền
với
đất
và
Hệ thống thông
tin đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản lý và sử dụng phí,
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
định, thời gian
niêm yết công
khai, đăng tin
trên phương tiện
thông tin đại
chúng, thời gian
thực hiện thủ tục
chia thừa kế
quyền sử dụng
đất, tài sản gắn
liền với đất đối
với trường hợp
thực hiện thủ tục
cấp Giấy chứng
nhận quyền sử
dụng đất, quyền
sở hữu tài sản
gắn liền với đất
mà người sử
dụng đất, chủ sở
hữu tài sản gắn
liền với đất chết
trước khi trao
Giấy chứng
nhận.
- Đối với các xã
miền núi, hải đảo,
vùng sâu, vùng
mới GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
372.954 đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với tài sản:
352.954 đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 456.763 đồng/hồ
sơ/GCN.
Trường hợp cấp mới
GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
572.874đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với tài sản:
540.353đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 716.995đồng/hồ
sơ/GCN.
* Đối với đối tượng thực
hiện TTHC là hộ gia
đình, cá nhân:
- Phí: Phí thẩm định hồ sơ
cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất
+ Đối với đất sử dụng vào
mục đích sản xuất, kinh
doanh:
Cấp GCN QSD đất lần
đầu: 85.000 đồng/hồsơ/01
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
- Quyết định số 36/2022/QĐ-
UBND ngày 08/11/2022 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc Ban
hành giá dịch vụ đo đạc, lập bản
đồ địa chính; đăng ký đất đai, tài
sản gắn liền với đất; lập hồ sơ
địa chính, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
xa, vùng có điều
kiện kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng có điều
kiện kinh tế - xã
hội đặc biệt khó
khăn thì thời gian
thực hiện đối với
thủ tục hành
chính nêu trên
được tăng thêm
10 ngày làm
việc.
thửa
Cấp GCN QSD đất, QSH
nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất: 120.000
đồng/hồsơ/01 thửa
Chứng nhận QSH nhà ở và
công trình xây dựng:
85.000 đồng/hồsơ/01 thửa
* Trường hợp cấp mới
GCN: 85.000 đồng/hồsơ/01
thửa
* Trường hợp không thực
hiện cấp mới GCN: 68.000
đồng/hồ sơ/01 thửa
+ Đối với đất sử dụng làm
nhà ở:
* Trường hợp cấp mới
GCN: 76.500 đồng/hồsơ/01
thửa
* Trường hợp không thực
hiện cấp mới GCN: 61.200
đồng/hồ sơ/01 thửa
- Lệ phí: Cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài
sản gắn liền với đất.
+ Chứng nhận đăng ký
biến động về đất đai không
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
in mới:
* Đất tại khu vực phường,
thị trấn: 30.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa;
* Đất tại khu vực xã:
15.000 đồng/hồ sơ/01 thửa
+ Trường hợp in mới GCN:
* Đất tại khu vực phường:
35.000đồng/ hồ sơ /01 thửa.
* Đât thị trấn: 25.000
đồng/hồ sơ/01 thửa;
* Đất tại khu vực xã:
12.000 đồng/hồ sơ/01 thửa
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ
sơ địa chính (nếu có):
15.000 đồng/lần.
- Giá dịch vụ đăng ký
biến động chuyển mục
đích sử dụng đất:
Trường hợp không cấp
mới GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
249.846 đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với tài sản:
270.310 đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 345.289 đồng/hồ
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
sơ/GCN.
Trường hợp cấp mới
GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
524.827 đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với tài sản:
530.980 đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 711.026 đồng/hồ
sơ/GCN.
* Lưu ý: Miễn phí thẩm
định hồ sơ cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất và
Lệ phí cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà, tài sản
gắn liền với đất cho đối
tượng là người thuộc gia
đình có công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết tật.
Áp dụng cho hình thức trực
tiếp.
26
1.012813.
H04
Đăng ký đất
đai, tài sản gắn
liền với đất đối
với trường hợp
hộ gia đình, cá
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
một phần tại
địa chỉ
https://dichvu
Không quy định
* Đối với đối tượng thực
hiện TTHC là tổ chức:
- Phí: Thẩm định hồ sơ cấp
Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất:
Văn
phòng
đăng ký
đất đai/
Chi nhánh
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
nhân đang sử
dụng đất không
đúng mục đích
đã được Nhà
nước giao đất,
cho thuê đất,
công nhận
quyền sử dụng
đất trước ngày
01 tháng 7 năm
2014
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
+ Trường hợp Nhà nước
giao đất, cho thuê đất:
• Diện tích dưới 0,5 ha:
1.800.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
• Diện tích từ 0,5 ha đến
dưới 01 ha: 3.000.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
• Diện tích từ 1 ha đến
dưới 3 ha: 4.200.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
• Diện tích từ 3 ha đến
dưới 10 ha: 5.400.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
• Diện tích từ 10 ha đến
dưới 30 ha: 6.600.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
• Diện tích từ 30 ha trở lên:
7.800.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Trường hợp giao đất cho
cơ quan Nhà nước:
• Diện tích dưới 1 ha:
1.200.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
• Diện tích từ 1 ha đến
dưới 3 ha: 1.800.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
Văn
phòng
đăng ký
đất đai.
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra cơ bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn
liền
với
đất
và
Hệ thống thông
tin đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
- Quyết định số 36/2022/QĐ-
UBND ngày 08/11/2022 của Ủy
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
• Diện tích từ 3 ha đến
dưới 10 ha: 3.000.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
• Diện tích từ 10 ha đến
dưới 30 ha: 4.200.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
• Diện tích từ 30 ha trở lên:
5.400.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Trường hợp cấp GCN
lần đầu không thuộc Nhà
nước giao đất, cho thuê
đất: 350.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
- Lệ phí: Cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở, tài sản
gắn liền với đất:
+ Cấp GCN quyền sử dụng
đất: 150.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất và
quyền sở hữu nhà ở hoặc
cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất và tài
sản khác gắn liền với đất:
350.000 đồng/hồ sơ/01
ban nhân dân tỉnh về việc Ban
hành giá dịch vụ đo đạc, lập bản
đồ địa chính; đăng ký đất đai, tài
sản gắn liền với đất; lập hồ sơ
địa chính, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
thửa.
+ Cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở và tài sản
khác gắn liền với đất:
550.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ
sơ địa chính (nếu có):
30.000 đồng/lần.
- Giá dịch vụ cấp GCN:
+ Cấp GCN đối với đất:
1.201.640 đồng/hồ
sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với tài sản:
1.346.512 đồng/hồ
sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 1.842.120
đồng/hồ sơ/GCN.
* Đối với đối tượng thực
hiện TTHC là hộ gia đình,
cá nhân:
- Phí: Thẩm định hồ sơ cấp
Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất:
+ Đất sử dụng vào mục
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
đích sản xuất, kinh doanh:
85.000 đồng/hồ sơ/01 thửa.
+ Đất sử dụng làm nhà ở:
76.500 đồng/hồ sơ/01 thửa.
- Lệ phí: Cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở, tài sản
gắn liền với đất:
+ Đất tại khu vực phường:
35.000 đồng/hồ sơ/01 thửa.
+ Đất tại khu vực thị trấn:
25.000 đồng/hồ sơ/01 thửa.
+ Đất tại khu vực xã:
12.000 đồng/hồ sơ/01 thửa.
+ Trường hợp nếu có trích
lục thửa đất: 15.000
đồng/lần.
- Giá dịch vụ cấp GCN:
+ Cấp GCN đối với đất:
753.633 đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với tài
sản: 851.125 đồng/hồ
sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 1.073.090
đồng/hồ sơ/GCN.
* Lưu ý: Miễn phí thẩm
định hồ sơ cấp Giấy chứng
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
nhận quyền sử dụng đất và
Lệ phí cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà, tài sản
gắn liền với đất cho đối
tượng là người thuộc gia
đình có công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết tật.
Áp dụng cho hình thức trực
tiếp.
27
1.012781.
H04
Đăng ký, cấp
Giấy chứng
nhận đối với
thửa đất có diện
tích tăng thêm
do thay đổi
ranh giới so với
Giấy chứng
nhận đã cấp
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
một phần tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
- Không quá 10
ngày làm việc đối
với trường hợp
thửa đất gốc đã
có Giấy chứng
nhận, phần diện
tích tăng thêm do
nhận chuyển
quyền sử dụng
một phần thửa
đất đã được cấp
Giấy chứng nhận.
Thời gian giải
quyết được tính
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đã
* Đối với đối tượng thực
hiện TTHC là tổ chức:
- Phí: Thẩm định hồ sơ cấp
Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất:
+ Trường hợp Nhà nước
giao đất, cho thuê đất:
• Diện tích dưới 0,5 ha:
1.800.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
• Diện tích từ 0,5 ha đến
dưới 01 ha: 3.000.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
• Diện tích từ 1 ha đến
dưới 3 ha: 4.200.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
Văn
phòng
Đăng ký
đất đai/
Chi nhánh
Văn
phòng
Đăng ký
đất đai.
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra cơ bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
đảm bảo tính đầy
đủ của thành
phần hồ sơ, tính
thống nhất về nội
dung thông tin
giữa các giấy tờ,
tính đầy đủ của
nội dung kê khai;
không tính thời
gian cơ quan có
thẩm quyền xác
định nghĩa vụ tài
chính về đất đai,
thời gian thực
hiện nghĩa vụ tài
chính của người
sử dụng đất, thời
gian xem xét xử
lý đối với trường
hợp sử dụng đất
có vi phạm pháp
luật, thời gian
trưng cầu giám
định, thời gian
niêm yết công
khai, đăng tin
trên phương tiện
thông tin đại
• Diện tích từ 3 ha đến
dưới 10 ha: 5.400.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
• Diện tích từ 10 ha đến
dưới 30 ha: 6.600.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
• Diện tích từ 30 ha trở lên:
7.800.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Trường hợp giao đất cho
cơ quan Nhà nước:
• Diện tích dưới 1 ha:
1.200.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
• Diện tích từ 1 ha đến
dưới 3 ha: 1.800.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
• Diện tích từ 3 ha đến
dưới 10 ha: 3.000.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
• Diện tích từ 10 ha đến
dưới 30 ha: 4.200.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
• Diện tích từ 30 ha trở lên:
5.400.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Trường hợp cấp GCN
lần đầu không thuộc Nhà
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn
liền
với
đất
và
Hệ thống thông
tin đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
- Quyết định số 36/2022/QĐ-
UBND ngày 08/11/2022 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc Ban
hành giá dịch vụ đo đạc, lập bản
đồ địa chính; đăng ký đất đai, tài
sản gắn liền với đất; lập hồ sơ
địa chính, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
chúng, thời gian
thực hiện thủ tục
chia thừa kế
quyền sử dụng
đất, tài sản gắn
liền với đất đối
với trường hợp
thực hiện thủ tục
cấp Giấy chứng
nhận quyền sử
dụng đất, quyền
sở hữu tài sản
gắn liền với đất
mà người sử
dụng đất, chủ sở
hữu tài sản gắn
liền với đất chết
trước khi trao
Giấy chứng nhận.
- Đối với các xã
miền núi, hải đảo,
vùng sâu, vùng
xa, vùng có điều
kiện kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng có điều
kiện kinh tế - xã
hội đặc biệt khó
nước giao đất, cho thuê
đất: 350.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
- Lệ phí: Cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở, tài sản
gắn liền với đất:
+ Cấp GCN quyền sử dụng
đất: 150.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất và
quyền sở hữu nhà ở hoặc
cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất và tài
sản khác gắn liền với đất:
350.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở và tài sản
khác gắn liền với đất:
550.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ
sơ địa chính (nếu có):
30.000 đồng/lần.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
khăn thì thời gian
thực hiện đối với
thủ tục hành
chính nêu trên
được tăng thêm
10 ngày làm
việc.
- Giá dịch vụ cấp GCN:
+ Cấp GCN đối với đất:
1.201.640 đồng/hồ
sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với tài sản:
1.346.512 đồng/hồ
sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 1.842.120
đồng/hồ sơ/GCN.
* Đối với đối tượng thực
hiện TTHC là hộ gia đình,
cá nhân:
- Phí: Thẩm định hồ sơ cấp
Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất:
+ Đất sử dụng vào mục
đích sản xuất, kinh doanh:
85.000 đồng/hồ sơ/01 thửa.
+ Đất sử dụng làm nhà ở:
76.500 đồng/hồ sơ/01 thửa.
- Lệ phí: Cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở, tài sản
gắn liền với đất:
+ Đất tại khu vực phường:
35.000 đồng/hồ sơ/01 thửa.
+ Đất tại khu vực thị trấn:
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
25.000 đồng/hồ sơ/01 thửa.
+ Đất tại khu vực xã:
12.000 đồng/hồ sơ/01 thửa.
+ Trường hợp nếu có trích
lục thửa đất: 15.000
đồng/lần.
- Giá dịch vụ cấp GCN:
+ Cấp GCN đối với đất:
753.633 đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với tài
sản: 851.125 đồng/hồ
sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 1.073.090
đồng/hồ sơ/GCN.
* Lưu ý: Miễn phí thẩm
định hồ sơ cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất và
Lệ phí cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà, tài sản
gắn liền với đất cho đối
tượng là người thuộc gia
đình có công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết tật.
Áp dụng cho hình thức trực
tiếp
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
28
1.012782.
H04
Đăng ký, cấp
Giấy chứng
nhận đối với
trường hợp cá
nhân, hộ gia
đình đã được
cấp Giấy chứng
nhận một phần
diện tích vào
loại đất ở trước
ngày 01 tháng 7
năm 2004, phần
diện tích còn lại
của thửa đất
chưa được cấp
Giấy chứng
nhận
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
một phần tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
- Không quá 20
ngày làm việc đối
với trường hợp
người sử dụng
đất có nhu cầu
xác định lại diện
tích đất ở. Thời
gian giải quyết
được tính kể từ
ngày nhận được
hồ sơ đã đảm bảo
tính đầy đủ của
thành phần hồ sơ,
tính thống nhất
về nội dung
thông tin giữa
các giấy tờ, tính
đầy đủ của nội
dung kê khai;
không tính thời
gian cơ quan có
thẩm quyền xác
định nghĩa vụ tài
chính về đất đai,
thời gian thực
hiện nghĩa vụ tài
chính của người
sử dụng đất, thời
* Đối với đối tượng thực
hiện TTHC là tổ chức:
- Phí: Thẩm định hồ sơ cấp
Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất:
+ Trường hợp Nhà nước
giao đất, cho thuê đất:
• Diện tích dưới 0,5 ha:
1.800.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
• Diện tích từ 0,5 ha đến
dưới 01 ha: 3.000.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
• Diện tích từ 1 ha đến
dưới 3 ha: 4.200.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
• Diện tích từ 3 ha đến
dưới 10 ha: 5.400.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
• Diện tích từ 10 ha đến
dưới 30 ha: 6.600.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
• Diện tích từ 30 ha trở lên:
7.800.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Trường hợp giao đất cho
cơ quan Nhà nước:
• Diện tích dưới 1 ha:
Văn
phòng
Đăng ký
đất
đai/Chi
nhánh
Văn
phòng
Đăng ký
đất đai/
UBND
cấp huyện
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra cơ bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn
liền
với
đất
và
Hệ thống thông
tin đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
gian xem xét xử
lý đối với trường
hợp sử dụng đất
có vi phạm pháp
luật, thời gian
trưng cầu giám
định, thời gian
niêm yết công
khai, đăng tin
trên phương tiện
thông tin đại
chúng, thời gian
thực hiện thủ tục
chia thừa kế
quyền sử dụng
đất, tài sản gắn
liền với đất đối
với trường hợp
thực hiện thủ tục
cấp Giấy chứng
nhận quyền sử
dụng đất, quyền
sở hữu tài sản
gắn liền với đất
mà người sử
dụng đất, chủ sở
hữu tài sản gắn
liền với đất chết
1.200.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
• Diện tích từ 1 ha đến
dưới 3 ha: 1.800.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
• Diện tích từ 3 ha đến
dưới 10 ha: 3.000.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
• Diện tích từ 10 ha đến
dưới 30 ha: 4.200.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
• Diện tích từ 30 ha trở lên:
5.400.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Trường hợp cấp GCN
lần đầu không thuộc Nhà
nước giao đất, cho thuê
đất: 350.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
- Lệ phí: Cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở, tài sản
gắn liền với đất:
+ Cấp GCN quyền sử dụng
đất: 150.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất và
giảm, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
- Quyết định số 36/2022/QĐ-
UBND ngày 08/11/2022 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc Ban
hành giá dịch vụ đo đạc, lập bản
đồ địa chính; đăng ký đất đai, tài
sản gắn liền với đất; lập hồ sơ
địa chính, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
trước khi trao
Giấy chứng nhận.
- Đối với các xã
miền núi, hải đảo,
vùng sâu, vùng
xa, vùng có điều
kiện kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng có điều kiện
kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn
thì thời gian thực
hiện đối với thủ
tục hành chính
nêu trên được
tăng thêm 10
ngày làm việc.
quyền sở hữu nhà ở hoặc
cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất và tài
sản khác gắn liền với đất:
350.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở và tài sản
khác gắn liền với đất:
550.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ
sơ địa chính (nếu có):
30.000 đồng/lần.
- Giá dịch vụ cấp GCN:
+ Cấp GCN đối với đất:
1.201.640 đồng/hồ
sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với tài sản:
1.346.512 đồng/hồ
sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 1.842.120
đồng/hồ sơ/GCN.
* Đối với đối tượng thực
hiện TTHC là hộ gia đình,
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
cá nhân:
- Phí: Thẩm định hồ sơ cấp
Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất:
+ Đất sử dụng vào mục
đích sản xuất, kinh doanh:
85.000 đồng/hồ sơ/01 thửa.
+ Đất sử dụng làm nhà ở:
76.500 đồng/hồ sơ/01 thửa.
- Lệ phí: Cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở, tài sản
gắn liền với đất:
+ Đất tại khu vực phường:
35.000 đồng/hồ sơ/01 thửa.
+ Đất tại khu vực thị trấn:
25.000 đồng/hồ sơ/01 thửa.
+ Đất tại khu vực xã:
12.000 đồng/hồ sơ/01 thửa.
+ Trường hợp nếu có trích
lục thửa đất: 15.000
đồng/lần.
- Giá dịch vụ cấp GCN:
+ Cấp GCN đối với đất:
753.633 đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với tài
sản: 851.125 đồng/hồ
sơ/GCN.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
+ Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 1.073.090
đồng/hồ sơ/GCN.
* Lưu ý: Miễn phí thẩm
định hồ sơ cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất và
Lệ phí cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà, tài sản
gắn liền với đất cho đối
tượng là người thuộc gia
đình có công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết tật.
29
1.012783.
H04
Cấp đổi Giấy
chứng nhận
quyền sử dụng
đất, quyền sở
hữu tài sản gắn
liền với đất
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
một phần tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
Không quá thời
gian theo quy
định như sau:
- Trường hợp quy
định tại các điểm
a, b, c, d, đ, e, g
và h khoản 1
Điều 22 của Nghị
định số
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024
là không quá 05
ngày làm việc;
- Trường hợp quy
* Đối với đối tượng thực
hiện TTHC là tổ chức:
- Phí: Thẩm định hồ sơ cấp
Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất: Cấp, cấp đổi, cấp
lại GCN: 350.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
- Lệ phí: Cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở, tài sản
gắn liền với đất:
+ Cấp đổi, cấp lại quyền sử
dụng đất: 50.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
Văn
phòng
Đăng ký
đất đai/
Chi nhánh
Văn
phòng
Đăng ký
đất đai.
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
định tại điểm i
khoản 1 Điều 22
của Nghị định số
101/2024/NĐ-
CP ngày
29/7/2024 là
không quá 10
ngày làm việc,
trừ trường hợp
quy định tại điểm
c khoản này;
- Trường hợp cấp
đổi đồng loạt cho
nhiều người sử
dụng đất do đo
đạc lập bản đồ
địa chính thì thời
gian thực hiện
theo dự án đã
được cơ quan có
thẩm quyền phê
duyệt.
Thời gian giải
quyết được tính
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đã
đảm bảo tính đầy
đủ của thành
+ Cấp đổi, cấp lại quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu
nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất: 70.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ
sơ địa chính (nếu có):
30.000 đồng/lần.
- Giá dịch vụ đăng ký
biến động đất đai:
+ Cấp GCN đối với đất:
502.613 đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với tài
sản: 449.795 đồng/hồ
sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 643.946
đồng/hồ sơ/GCN.
* Đối với đối tượng thực
hiện TTHC là hộ gia
đình, cá nhân:
- Phí: Thẩm định hồ sơ cấp
Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất
+ Đối với đất sử dụng vào
mục đích sản xuất, kinh
doanh: 68.000 đồng/hồ
phủ quy định về điều tra cơ bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn
liền
với
đất
và
Hệ thống thông
tin đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
- Quyết định số 36/2022/QĐ-
UBND ngày 08/11/2022 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc Ban
hành giá dịch vụ đo đạc, lập bản
đồ địa chính; đăng ký đất đai, tài
sản gắn liền với đất; lập hồ sơ
địa chính, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
phần hồ sơ, tính
thống nhất về nội
dung thông tin
giữa các giấy tờ,
tính đầy đủ của
nội dung kê khai;
không tính thời
gian cơ quan có
thẩm quyền xác
định nghĩa vụ tài
chính về đất đai,
thời gian thực
hiện nghĩa vụ tài
chính của người
sử dụng đất, thời
gian xem xét xử
lý đối với trường
hợp sử dụng đất
có vi phạm pháp
luật, thời gian
trưng cầu giám
định, thời gian
niêm yết công
khai, đăng tin
trên phương tiện
thông tin đại
chúng, thời gian
thực hiện thủ tục
sơ/01 thửa
+ Đối với đất sử dụng làm
nhà ở: 61.200 đồng/hồ
sơ/01 thửa
+ Đối với đất, nhà ở và tài
sản khác gắn liền với đất:
86.400 đồng/hồ sơ/01 thửa
- Lệ phí: Cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở, tài sản
gắn liền với đất:
+ Cấp đổi, cấp lại quyền sử
dụng đất (không có nhà ở
và tài sản khác gắn liền với
đất)
* Đất tại khu vực phường:
30.000 đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Đất tại khu vực thị trấn:
20.000 đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Đất tại khu vực xã:
10.000 đồng/hồ sơ/01 thửa.
+ Cấp đổi, cấp lại quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu
nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất.
* Đất tại khu vực phường:
50.000 đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Đất tại khu vực thị trấn:
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
chia thừa kế
quyền sử dụng
đất, tài sản gắn
liền với đất đối
với trường hợp
thực hiện thủ tục
cấp Giấy chứng
nhận mà người
sử dụng đất, chủ
sở hữu tài sản
gắn liền với đất
chết trước khi
trao Giấy chứng
nhận.
- Đối với các xã
miền núi, hải đảo,
vùng sâu, vùng
xa, vùng có điều
kiện kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng có điều
kiện kinh tế - xã
hội đặc biệt khó
khăn thì thời gian
thực hiện đối với
thủ tục hành
chính nêu trên
được tăng thêm
40.000 đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Đất tại khu vực xã:
20.000 đồng/hồ sơ/01 thửa.
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ
sơ địa chính (nếu có):
15.000 đồng/lần.
- Giá dịch vụ đăng ký
biến động đất đai:
+ Cấp GCN đối với đất:
402.311 đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với tài sản:
350.599 đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 506.080
đồng/hồ sơ/GCN.
* Lưu ý: Miễn phí thẩm
định hồ sơ cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất và
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà, tài sản gắn liền với
đất cho đối tượng là người
thuộc gia đình có công với
cách mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết tật.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
10 ngày làm
việc.
30
1.012784.
H04
Tách thửa hoặc
hợp thửa đất
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
một phần tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
- Không quá 15
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ sơ hợp
lệ. Thời gian này
không tính thời
gian cơ quan có
thẩm quyền xác
định nghĩa vụ tài
chính về đất đai,
thời gian thực
hiện nghĩa vụ tài
chính của người
sử dụng đất, thời
gian xem xét xử
lý đối với trường
hợp sử dụng đất
có vi phạm pháp
luật, thời gian
trưng cầu giám
định, thời gian
niêm yết công
khai, đăng tin trên
phương tiện
thông tin đại
chúng, thời gian
* Đối với đối tượng thực
hiện TTHC là tổ chức:
- Phí: Thẩm định hồ sơ cấp
Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất:
+ Trường hợp cấp mới
GCN: 350.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
- Lệ phí: Cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài
sản gắn liền với đất:
+ Cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất:
150.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ
sơ địa chính (nếu có):
30.000 đồng/lần.
- Giá dịch vụ đăng ký
biến động đất đai:
+ Cấp GCN đối với đất:
369.809 đồng/hồ sơ/GCN.
Ngoài ra, người sử dụng
đất còn phải trả giá dịch vụ
Văn
phòng
Đăng ký
đất đai/
Chi nhánh
Văn
phòng
Đăng ký
đất đai.
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra cơ bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn
liền
với
đất
và
Hệ thống thông
tin đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
thực hiện thủ tục
chia thừa kế
quyền sử dụng
đất, tài sản gắn
liền với đất đối
với trường hợp
thực hiện thủ tục
cấp Giấy chứng
nhận mà người sử
dụng đất, chủ sở
hữu tài sản gắn
liền với đất chết
trước khi trao
Giấy chứng nhận.
- Đối với các xã
miền núi, hải đảo,
vùng sâu, vùng
xa, vùng có điều
kiện kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng có điều
kiện kinh tế - xã
hội đặc biệt khó
khăn thì thời gian
thực hiện đối với
thủ tục hành
chính nêu trên
được tăng thêm
đo đạc tách thửa, hợp thửa
theo quy định tại phụ lục I
của QĐ 36/2022/QĐ-
UBND ngày 08/11/2022.
* Đối với đối tượng thực
hiện TTHC là hộ gia
đình, cá nhân:
- Phí: Thẩm định hồ sơ cấp
Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất:
+ Đối với đất sản xuất,
kinh doanh:
• Trường hợp cấp mới
GCN: 85.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa;
+ Đối với đất sử dụng làm
nhà ở:
• Trường hợp cấp mới
GCN: 76.500
đồng/hồsơ/01 thửa;
- Lệ phí: Cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài
sản gắn liền với đất:
+ Đất tại khu vực phường:
35.000 đồng/hồ sơ/01 thửa;
+ Đất tại khu vực thị trấn:
25.000 đồng/hồ sơ/01 thửa;
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
- Quyết định số 36/2022/QĐ-
UBND ngày 08/11/2022 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc Ban
hành giá dịch vụ đo đạc, lập bản
đồ địa chính; đăng ký đất đai, tài
sản gắn liền với đất; lập hồ sơ
địa chính, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
05 ngày làm
việc.
+ Đất tại khu vực xã:
12.000 đồng/hồ sơ/01 thửa;
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ
sơ địa chính (nếu có):
15.000 đồng/lần.
- Giá dịch vụ đăng ký
biến động đất đai:
+ Cấp GCN đối với đất:
524.827 đồng/hồ sơ/GCN.
* Lưu ý: Miễn phí thẩm
định hồ sơ cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất và
Lệ phí cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà, tài sản
gắn liền với đất cho đối
tượng là người thuộc gia
đình có công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết tật.
31
1.012786.
H04
Cấp lại Giấy
chứng nhận do
bị mất
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
toàn trình tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
- Không quá 10
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ sơ đã
đảm bảo tính đầy
đủ, thống nhất.
Thời gian giải
* Đối với đối tượng thực
hiện TTHC là tổ chức:
- Phí: Thẩm định hồ sơ cấp
Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất: 350.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
- Lệ phí: Cấp Giấy chứng
Văn
phòng
đăng ký
đất
đai/Chi
nhánh
Văn
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
quyết được tính
kể từ ngày nhận
được tính kể từ
ngày nhận được
hồ sơ đã đảm bảo
tính đầy đủ,
thống nhất;
không tính thời
gian cơ quan có
thẩm quyền xác
định nghĩa vụ tài
chính về đất đai,
thời gian thực
hiện nghĩa vụ tài
chính của người
sử dụng đất, thời
gian xem xét xử
lý đối với trường
hợp sử dụng đất
có vi phạm pháp
luật, thời gian
trưng cầu giám
định, thời gian
niêm yết công
khai, đăng tin
trên phương tiện
thông tin đại
chúng, thời gian
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở, tài sản
gắn liền với đất:
+ Cấp lại quyền sử dụng:
50.000 đồng/hồ sơ/01 thửa.
+ Cấp lại quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu nhà ở và
tài sản khác gắn liền với
đất: 70.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ
sơ địa chính (nếu có):
30.000 đồng/lần.
- Giá dịch vụ đăng ký
biến động đất đai:
+ Cấp GCN đối với đất:
502.613 đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với tài sản:
449.795 đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 643.946
đồng/hồ sơ/GCN.
* Đối với đối tượng thực
hiện TTHC là hộ gia
đình, cá nhân:
- Phí: Thẩm định hồ sơ cấp
Giấy chứng nhận quyền sử
phòng
đăng ký
đất đai
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra cơ bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn
liền
với
đất
và
Hệ thống thông
tin đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
- Quyết định số 36/2022/QĐ-
UBND ngày 08/11/2022 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc Ban
hành giá dịch vụ đo đạc, lập bản
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
thực hiện thủ tục
chia thừa kế
quyền sử dụng
đất, tài sản gắn
liền với đất đối
với trường hợp
thực hiện thủ tục
cấp Giấy chứng
nhận quyền sử
dụng đất, quyền
sở hữu tài sản
gắn liền với đất
mà người sử
dụng đất, chủ sở
hữu tài sản gắn
liền với đất chết
trước khi trao
Giấy chứng nhận.
- Đối với các xã
miền núi, hải đảo,
vùng sâu, vùng
xa, vùng có điều
kiện kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng có điều
kiện kinh tế - xã
hội đặc biệt khó
khăn thì thời gian
dụng đất:
+ Đối với đất sử dụng vào
mục đích sản xuất, kinh
doanh: 68.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
+ Đối với đất sử dụng làm
nhà ở: 61.200 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
- Lệ phí: Cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở, tài sản
gắn liền với đất:
+ Cấp đổi, cấp lại quyền sử
dụng đất (không có nhà ở
và tài sản khác gắn liền với
đất)
* Đất tại khu vực phường:
30.000 đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Đất tại khu vực thị trấn:
20.000 đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Đất tại khu vực xã:
10.000 đồng/hồ sơ/01 thửa.
+ Cấp đổi, cấp lại quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu
nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất.
* Đất tại khu vực phường:
50.000 đồng/hồ sơ/01 thửa.
đồ địa chính; đăng ký đất đai, tài
sản gắn liền với đất; lập hồ sơ
địa chính, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
thực hiện đối với
thủ tục hành
chính nêu trên
được tăng thêm
10 ngày làm
việc.
* Đất tại khu vực thị trấn:
40.000 đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Đất tại khu vực xã:
20.000 đồng/hồ sơ/01 thửa.
+ Trường hợp nếu có trích
lục thửa đất: 15.000
đồng/lần.
- Giá dịch vụ đăng ký
biến động đất đai:
+ Cấp GCN đối với đất:
402.311 đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với tài sản:
350.599 đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 506.080
đồng/hồ sơ/GCN.
* Lưu ý: Miễn phí thẩm
định hồ sơ cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất và
Lệ phí cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà, tài sản
gắn liền với đất cho đối
tượng là người thuộc gia
đình có công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết tật.
32
Đăng ký đất đai
- Trực tiếp;
- Không quá 10
* Đối với đối tượng thực
UBND
- Luật Đất đai số
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
1.012788.
H04
đối với trường
hợp chuyển
nhượng dự án
bất động sản
- Trực tuyến
một phần tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ sơ đã
đảm bảo tính đầy
đủ, thống nhất
theo quy định.
Thời gian thực
hiện không tính
thời gian cơ quan
có thẩm quyền
xác định nghĩa vụ
tài chính về đất
đai, thời gian
thực hiện nghĩa
vụ tài chính của
người sử dụng
đất, thời gian
xem xét xử lý đối
với trường hợp sử
dụng đất có vi
phạm pháp luật,
thời gian trưng
cầu giám định,
thời gian niêm
yết công khai,
đăng tin trên
phương tiện
thông tin đại
hiện TTHC là tổ chức:
- Phí: Phí thẩm định hồ sơ
cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất:
+ Trường hợp cấp mới
GCN: 350.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
+ Trường hợp không thực
hiện cấp mới GCN:
300.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
- Lệ phí: Cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài
sản gắn liền với đất.
+ In mới Giấy chứng nhận:
150.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Chứng nhận đăng ký biến
động về đất đai: 50.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ
sơ địa chính (nếu có):
30.000 đồng/lần.
- Giá dịch vụ đăng ký
biến động đất đai:
+ Cấp GCN đối với đất:
tỉnh/Văn
phòng
Đăng ký
đất đai
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra cơ bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn
liền
với
đất
và
Hệ thống thông
tin đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản lý và sử dụng phí,
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
chúng, thời gian
thực hiện thủ tục
chia thừa kế
quyền sử dụng
đất, tài sản gắn
liền với đất đối
với trường hợp
thực hiện thủ tục
cấp Giấy chứng
nhận quyền sử
dụng đất, quyền
sở hữu tài sản
gắn liền với đất
mà người sử
dụng đất, chủ sở
hữu tài sản gắn
liền với đất chết
trước khi trao
Giấy chứng nhận.
- Đối với các xã
miền núi, hải đảo,
vùng sâu, vùng
xa, vùng có điều
kiện kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng có điều kiện
kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn
502.613 đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với tài sản:
449.795 đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 643.946
đồng/hồ sơ/GCN.
* Lưu ý: Miễn phí thẩm
định hồ sơ cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất và
Lệ phí cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà, tài sản
gắn liền với đất cho đối
tượng là người thuộc gia
đình có công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết tật.
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
- Quyết định số 36/2022/QĐ-
UBND ngày 08/11/2022 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc Ban
hành giá dịch vụ đo đạc, lập bản
đồ địa chính; đăng ký đất đai, tài
sản gắn liền với đất; lập hồ sơ
địa chính, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
thì thời gian thực
hiện đối với thủ
tục hành chính
nêu trên được
tăng thêm 10
ngày làm việc.
33
1.012790.
H04
Đính chính
Giấy chứng
nhận đã cấp
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
một phần tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
- Không quá 10
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ sơ đã
đảm bảo tính đầy
đủ, thống nhất.
Thời gian giải
quyết được tính
kể từ ngày nhận
được tính kể từ
ngày nhận được
hồ sơ đã đảm bảo
tính đầy đủ,
thống nhất;
không tính thời
gian cơ quan có
thẩm quyền xác
định nghĩa vụ tài
chính về đất đai,
thời gian thực
hiện nghĩa vụ tài
chính của người
* Đối với đối tượng thực
hiện TTHC là tổ chức:
- Phí: Phí thẩm định hồ sơ
cấp Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất:
+ Trường hợp không thực
hiện cấp mới GCN:
300.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
- Lệ phí: Cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài
sản gắn liền với đất.
+ Chứng nhận đăng ký biến
động về đất đai: 50.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
- Giá dịch vụ đăng ký
biến động đất đai:
+ Trường hợp không cấp
mới GCN.
* Cấp GCN đối với đất:
366.261 đồng/hồ sơ/GCN
UBND
tỉnh/ Văn
phòng
đăng ký
đất đai/
Chi nhánh
Văn
phòng
đăng ký
đất đai/
UBND
cấp huyện
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra cơ bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn
liền
với
đất
và
Hệ thống thông
tin đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
sử dụng đất, thời
gian xem xét xử
lý đối với trường
hợp sử dụng đất
có vi phạm pháp
luật, thời gian
trưng cầu giám
định, thời gian
niêm yết công
khai, đăng tin
trên phương tiện
thông tin đại
chúng, thời gian
thực hiện thủ tục
chia thừa kế
quyền sử dụng
đất, tài sản gắn
liền với đất đối
với trường hợp
thực hiện thủ tục
cấp Giấy chứng
nhận quyền sử
dụng đất, quyền
sở hữu tài sản
gắn liền với đất
mà người sử
dụng đất, chủ sở
hữu tài sản gắn
* Cấp GCN đối với tài sản:
345.964 đồng/hồ sơ/GCN.
* Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 450.070
đồng/hồ sơ/GCN.
* Đối với trường hợp đính
chính sai sót do lỗi của cơ
quan nhà nước thì không
thu phí, lệ phí cấp GCN và
giá dịch vụ (Nếu người sử
dụng đất yêu cầu in mới
GCN thì chỉ thu lệ phí in
mới giấy chứng nhận:
150.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.).
* Đối với đối tượng thực
hiện TTHC là hộ gia
đình, cá nhân:
- Phí: Thẩm định hồ sơ cấp
Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất:
+ Trường hợp chứng nhận
biến động: 68.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
- Lệ phí: Cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở, tài
sản gắn liền với đất:
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
- Quyết định số 36/2022/QĐ-
UBND ngày 08/11/2022 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc Ban
hành giá dịch vụ đo đạc, lập bản
đồ địa chính; đăng ký đất đai, tài
sản gắn liền với đất; lập hồ sơ
địa chính, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
liền với đất chết
trước khi trao
Giấy chứng nhận.
- Đối với các xã
miền núi, hải đảo,
vùng sâu, vùng
xa, vùng có điều
kiện kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng có điều
kiện kinh tế - xã
hội đặc biệt khó
khăn thì thời gian
thực hiện đối với
thủ tục hành
chính nêu trên
được tăng thêm
10 ngày làm
việc.
+ Trường hợp chứng nhận
biến động:
• Đất tại khu vực phường,
thị trấn: 30.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
• Đất tại khu vực xã:
15.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
- Giá dịch vụ đăng ký
biến động đất đai:
+ Cấp GCN đối với đất:
174.630 đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với tài sản:
177.019 đồng/hồ sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 211.340
đồng/hồ sơ/GCN.
* Đối với trường hợp đính
chính sai sót do lỗi của cơ
quan nhà nước thì không
thu phí, lệ phí cấp GCN và
giá dịch vụ (Nếu người sử
dụng đất yêu cầu cấp mới
GCN thì chỉ thu lệ phí cấp
mới giấy chứng nhận:
12.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.).
* Lưu ý: Miễn phí thẩm
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
định hồ sơ cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất và
Lệ phí cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà, tài sản
gắn liền với đất cho đối
tượng là người thuộc gia
đình có công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết tật.
34
1.012791.
H04
Thu hồi Giấy
chứng nhận đã
cấp không đúng
quy định của
pháp luật đất
đai do người sử
dụng đất, chủ
sở hữu tài sản
gắn liền với đất
phát hiện và
cấp lại Giấy
chứng nhận sau
khi thu hồi
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
một phần tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
Không quá thời
gian theo quy
định như sau:
- Thời gian thu
hồi Giấy chứng
nhận đã cấp
không quá 25
ngày làm việc;
- Thời gian thực
hiện việc cấp
Giấy chứng nhận
sau thu hồi:
+ Trường hợp thu
hồi Giấy chứng
nhận đã cấp lần
đầu thì thời gian
thực hiện đăng
ký, cấp lại Giấy
Không thu phí, lệ phí.
UBND
tỉnh/ Văn
phòng
đăng ký
đất đai/
Chi nhánh
Văn
phòng
đăng ký
đất đai/
UBND
cấp huyện
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra cơ bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn
liền
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
chứng nhận
không quá 23
ngày làm việc
(trong đó đăng ký
đất đai, tài sản
gắn liền với đất
lần đầu là không
quá 20 ngày làm
việc; cấp Giấy
chứng nhận lần
đầu là không quá
03 ngày làm
việc).
+ Trường hợp thu
hồi Giấy chứng
nhận đã cấp do
đăng ký biến
động thì thời gian
thực hiện cấp lại
Giấy chứng nhận
theo quy định đối
với từng trường
hợp đăng ký biến
động theo quy
định tại các
khoản 2, 3, 4, 5,
6, 7 và 8 Điều 22
của Nghị định
với
đất
và
Hệ thống thông
tin đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
- Quyết định số 36/2022/QĐ-
UBND ngày 08/11/2022 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc Ban
hành giá dịch vụ đo đạc, lập bản
đồ địa chính; đăng ký đất đai, tài
sản gắn liền với đất; lập hồ sơ
địa chính, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
quy định về điều
tra cơ bản đất đai,
đăng ký, cấp
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền
với đất và Hệ
thống thông tin
đất đai.
Thời gian giải
quyết được tính
kể từ ngày nhận
được tính kể từ
ngày nhận được
hồ sơ đã đảm bảo
tính đầy đủ, thống
nhất; không tính
thời gian cơ quan
có thẩm quyền
xác định nghĩa vụ
tài chính về đất
đai, thời gian thực
hiện nghĩa vụ tài
chính của người
sử dụng đất, thời
gian xem xét xử
lý đối với trường
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
hợp sử dụng đất
có vi phạm pháp
luật, thời gian
trưng cầu giám
định, thời gian
niêm yết công
khai, đăng tin trên
phương tiện
thông tin đại
chúng, thời gian
thực hiện thủ tục
chia thừa kế
quyền sử dụng
đất, tài sản gắn
liền với đất đối
với trường hợp
thực hiện thủ tục
cấp Giấy chứng
nhận mà người sử
dụng đất, chủ sở
hữu tài sản gắn
liền với đất chết
trước khi trao
Giấy chứng nhận.
- Đối với các xã
miền núi, hải đảo,
vùng sâu, vùng
xa, vùng có điều
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
kiện kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng có điều kiện
kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn
thì thời gian thực
hiện đối với thủ
tục hành chính
nêu trên được
tăng thêm 10
ngày làm việc.
35
1.012785.
H04
Đăng ký, cấp
Giấy chứng
nhận đối với
trường hợp đã
chuyển quyền
sử dụng đất
trước ngày 01
tháng 8 năm
2014 mà bên
chuyển quyền
đã được cấp
Giấy chứng
nhưng chưa
thực hiện thủ
tục chuyển
quyền theo quy
định
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
một phần tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
- Không quá 10
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ sơ đã
đảm bảo tính đầy
đủ, thống nhất.
Thời gian giải
quyết được tính
kể từ ngày nhận
được tính kể từ
ngày nhận được
hồ sơ đã đảm bảo
tính đầy đủ,
thống nhất;
không tính thời
gian cơ quan có
thẩm quyền xác
* Đối với đối tượng thực
hiện TTHC là tổ chức:
- Phí: Phí thẩm định hồ sơ
cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất:
+ Trường hợp cấp mới
GCN: 350.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
+ Trường hợp không thực
hiện cấp mới GCN:
300.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
- Lệ phí: Cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài
sản gắn liền với đất.
+ In mới Giấy chứng nhận:
Văn
phòng
Đăng ký
đất
đai/Chi
nhánh
Văn
phòng
đăng ký
đất đai
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra cơ bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
định nghĩa vụ tài
chính về đất đai,
thời gian thực
hiện nghĩa vụ tài
chính của người
sử dụng đất, thời
gian xem xét xử
lý đối với trường
hợp sử dụng đất
có vi phạm pháp
luật, thời gian
trưng cầu giám
định, thời gian
niêm yết công
khai, đăng tin
trên phương tiện
thông tin đại
chúng, thời gian
thực hiện thủ tục
chia thừa kế
quyền sử dụng
đất, tài sản gắn
liền với đất đối
với trường hợp
thực hiện thủ tục
cấp Giấy chứng
nhận mà người
sử dụng đất, chủ
150.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Chứng nhận đăng ký biến
động về đất đai: 50.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ
sơ địa chính (nếu có):
30.000 đồng/lần.
- Giá dịch vụ đăng ký
biến động đất đai:
+ Trường hợp cấp mới
GCN.
• Cấp GCN đối với đất:
572.874 đồng/hồ
sơ/GCN.
• Cấp GCN đối với tài
sản: 540.353 đồng/hồ
sơ/GCN.
• Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 716.995
đồng/hồ sơ/GCN.
+ Trường hợp không cấp
mới GCN.
• Cấp GCN đối với đất:
369.809đồng/hồ
sơ/GCN.
• Cấp GCN đối với tài
quyền sở hữu tài sản gắn
liền
với
đất
và
Hệ thống thông
tin đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
- Quyết định số 36/2022/QĐ-
UBND ngày 08/11/2022 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc Ban
hành giá dịch vụ đo đạc, lập bản
đồ địa chính; đăng ký đất đai, tài
sản gắn liền với đất; lập hồ sơ
địa chính, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
sở hữu tài sản
gắn liền với đất
chết trước khi
trao Giấy chứng
nhận.
- Đối với các xã
miền núi, hải đảo,
vùng sâu, vùng
xa, vùng có điều
kiện kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng có điều
kiện kinh tế - xã
hội đặc biệt khó
khăn thì thời gian
thực hiện đối với
thủ tục hành
chính nêu trên
được tăng thêm
10 ngày làm
việc.
sản: 349.512 đồng/hồ
sơ/GCN.
• Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 453.618
đồng/hồ sơ/GCN.
* Đối với đối tượng thực
hiện TTHC là hộ gia
đình, cá nhân:
- Phí: Phí thẩm định hồ sơ
cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất
+ Đối với đất sử dụng vào
mục đích sản xuất, kinh
doanh:
• Trường hợp cấp mới
GCN: 85.000
đồng/hồsơ/01 thửa
• Trường hợp không thực
hiện cấp mới GCN:
68.000 đồng/hồ sơ/01
thửa
+ Đối với đất sử dụng làm
nhà ở:
• Trường hợp cấp mới
GCN: 76.500
đồng/hồsơ/01 thửa
• Trường hợp không thực
hiện cấp mới GCN:
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
61.200 đồng/hồ sơ/01
thửa
- Lệ phí: Cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài
sản gắn liền với đất.
+ Trường hợp in mới GCN:
• Đất tại khu vực phường:
35.000đồng/ hồ sơ /01
thửa.
• Đât thị trấn: 25.000
đồng/hồ sơ/01 thửa;
• Đất tại khu vực xã:
12.000 đồng/hồ sơ/01
thửa
+ Chứng nhận đăng ký
biến động về đất đai:
• Đất tại khu vực phường,
thị trấn: 30.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa;
• Đất tại khu vực xã:
15.000 đồng/hồ sơ/01
thửa
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ
sơ địa chính (nếu có):
15.000 đồng/lần.
- Giá dịch vụ đăng ký
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
biến động chuyển đổi đất
đai:
+ Trường hợp cấp mới
GCN.
• Cấp GCN đối với đất:
524.827 đồng/hồ
sơ/GCN.
• Cấp GCN đối với tài
sản: 530.980 đồng/hồ
sơ/GCN.
• Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 711.026
đồng/hồ sơ/GCN.
+ Trường hợp không cấp
mới GCN.
• Cấp GCN đối với đất:
238.672đồng/hồ
sơ/GCN.
• Cấp GCN đối với tài
sản: 244.618đồng/hồ
sơ/GCN.
• Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản:
306.041đồng/hồ
sơ/GCN.
* Lưu ý: Miễn phí thẩm
định hồ sơ cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất và
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
Lệ phí cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà, tài sản
gắn liền với đất cho đối
tượng là người thuộc gia
đình có công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết tật.
36
1.012787.
H04
Đăng ký, cấp
Giấy chứng
nhận quyền sử
dụng đất, quyền
sở hữu tài sản
gắn liền với đất
cho người nhận
chuyển nhượng
quyền sử dụng
đất, quyền sở
hữu nhà ở, công
trình xây dựng
trong dự án bất
động sản
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
một phần tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
- Không quá 10
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ sơ đã
đảm bảo tính đầy
đủ, thống nhất.
Thời gian giải
quyết được tính
kể từ ngày nhận
được tính kể từ
ngày nhận được
hồ sơ đã đảm bảo
tính đầy đủ,
thống nhất;
không tính thời
gian cơ quan có
thẩm quyền xác
định nghĩa vụ tài
chính về đất đai,
thời gian thực
* Đối với đối tượng thực
hiện TTHC là tổ chức:
- Phí: Phí thẩm định hồ sơ
cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất:
+ Trường hợp cấp mới
GCN: 350.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
+ Trường hợp không thực
hiện cấp mới GCN:
300.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
- Lệ phí: Cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài
sản gắn liền với đất.
+ In mới Giấy chứng nhận:
150.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Chứng nhận đăng ký biến
Văn
phòng
Đăng ký
đất đai/
Chi nhánh
Văn
phòng
đăng ký
đất đai.
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra cơ bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn
liền
với
đất
và
Hệ thống thông
tin đất đai;
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
hiện nghĩa vụ tài
chính của người
sử dụng đất, thời
gian xem xét xử
lý đối với trường
hợp sử dụng đất
có vi phạm pháp
luật, thời gian
trưng cầu giám
định, thời gian
niêm yết công
khai, đăng tin
trên phương tiện
thông tin đại
chúng, thời gian
thực hiện thủ tục
chia thừa kế
quyền sử dụng
đất, tài sản gắn
liền với đất đối
với trường hợp
thực hiện thủ tục
cấp Giấy chứng
nhận mà người
sử dụng đất, chủ
sở hữu tài sản
gắn liền với đất
chết trước khi
động về đất đai: 50.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ
sơ địa chính (nếu có):
30.000 đồng/lần.
- Giá dịch vụ đăng ký
biến động đất đai:
+ Trường hợp cấp mới
GCN.
• Cấp GCN đối với đất:
572.874 đồng/hồ
sơ/GCN.
• Cấp GCN đối với tài
sản: 540.353 đồng/hồ
sơ/GCN.
• Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 716.995
đồng/hồ sơ/GCN.
+ Trường hợp không cấp
mới GCN.
• Cấp GCN đối với đất:
369.809đồng/hồ
sơ/GCN.
• Cấp GCN đối với tài
sản: 349.512 đồng/hồ
sơ/GCN.
• Cấp GCN đối với cả đất
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
- Quyết định số 36/2022/QĐ-
UBND ngày 08/11/2022 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc Ban
hành giá dịch vụ đo đạc, lập bản
đồ địa chính; đăng ký đất đai, tài
sản gắn liền với đất; lập hồ sơ
địa chính, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
trao Giấy chứng
nhận.
- Đối với các xã
miền núi, hải đảo,
vùng sâu, vùng
xa, vùng có điều
kiện kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng có điều
kiện kinh tế - xã
hội đặc biệt khó
khăn thì thời gian
thực hiện đối với
thủ tục hành
chính nêu trên
được tăng thêm
10 ngày làm
việc.
và tài sản: 453.618
đồng/hồ sơ/GCN.
* Đối với đối tượng thực
hiện TTHC là hộ gia
đình, cá nhân:
- Phí: Phí thẩm định hồ sơ
cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất
+ Đối với đất sử dụng vào
mục đích sản xuất, kinh
doanh:
• Trường hợp cấp mới
GCN: 85.000
đồng/hồsơ/01 thửa
• Trường hợp không thực
hiện cấp mới GCN:
68.000 đồng/hồ sơ/01
thửa
+ Đối với đất sử dụng làm
nhà ở:
• Trường hợp cấp mới
GCN: 76.500
đồng/hồsơ/01 thửa
• Trường hợp không thực
hiện cấp mới GCN:
61.200 đồng/hồ sơ/01
thửa
- Lệ phí: Cấp Giấy chứng
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài
sản gắn liền với đất.
+ Trường hợp in mới GCN:
• Đất tại khu vực phường:
35.000đồng/ hồ sơ /01
thửa.
• Đât thị trấn: 25.000
đồng/hồ sơ/01 thửa;
• Đất tại khu vực xã:
12.000 đồng/hồ sơ/01
thửa
+ Chứng nhận đăng ký
biến động về đất đai:
• Đất tại khu vực phường,
thị trấn: 30.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa;
• Đất tại khu vực xã:
15.000 đồng/hồ sơ/01
thửa
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ
sơ địa chính (nếu có):
15.000 đồng/lần.
- Giá dịch vụ đăng ký
biến động chuyển đổi đất
đai:
+ Trường hợp cấp mới
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
GCN.
• Cấp GCN đối với đất:
524.827 đồng/hồ
sơ/GCN.
• Cấp GCN đối với tài
sản: 530.980 đồng/hồ
sơ/GCN.
• Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản: 711.026
đồng/hồ sơ/GCN.
+ Trường hợp không cấp
mới GCN.
• Cấp GCN đối với đất:
238.672đồng/hồ
sơ/GCN.
• Cấp GCN đối với tài
sản: 244.618đồng/hồ
sơ/GCN.
• Cấp GCN đối với cả đất
và tài sản:
306.041đồng/hồ
sơ/GCN.
* Lưu ý: Miễn phí thẩm
định hồ sơ cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất và
Lệ phí cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà, tài sản
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
gắn liền với đất cho đối
tượng là người thuộc gia
đình có công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết tật.
37
1.012789.
H04
Cung cấp thông
tin, dữ liệu đất
đai
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
toàn trình tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
- Thời hạn tiếp
nhận, xử lý và
thông báo: trong
ngày làm việc,
trường hợp từ
chối cung cấp
thông tin, dữ liệu
thì phải nêu rõ lý
do và trả lời cho
tổ chức, cá nhân
yêu cầu cung cấp
thông tin, dữ liệu
đất đai biết trong
02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được yêu cầu.
- Thời hạn trả kết
quả:
+ Đối với thông
tin, dữ liệu có
sẵn trong cơ sở
dữ liệu quốc gia
về đất đai thì
* Đối với đối tượng thực
hiện TTHC là tổ chức:
- Phí khai thác và sử
dụng tài liệu đất đai:
+ Trường hợp khai thác, sử
dụng 01 hồ sơ hoặc tài
liệu: 240.000 đồng/hồ sơ,
tài liệu.
* Đối với đối tượng thực
hiện TTHC là hộ gia
đình, cá nhân:
- Phí khai thác và sử
dụng tài liệu đất đai:
+ Trường hợp khai thác, sử
dụng 01 hồ sơ hoặc tài
liệu: 120.000 đồng/hồ sơ,
tài liệu.
Văn
phòng
Đăng ký
đất đai/
Chi nhánh
Văn
phòng
đăng ký
đất đai/
UBND
cấp xã
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra cơ bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn
liền
với
đất
và
Hệ thống thông
tin đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
cung cấp ngay
trong ngày làm
việc. Trường hợp
nhận được yêu
cầu sau 15 giờ
thì cung cấp vào
ngày làm việc
tiếp theo;
+ Đối với thông
tin, dữ liệu
không có sẵn
trong cơ sở dữ
liệu quốc gia về
đất đai thì chậm
nhất là 03 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận được
yêu cầu hợp lệ cơ
quan cung cấp
thông tin, dữ liệu
đất đai phải thực
hiện cung cấp
thông tin, dữ liệu
hoặc gửi thông
báo về việc gia
hạn thời gian
cung cấp thông
tin, dữ liệu đất
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
- Quyết định số 36/2022/QĐ-
UBND ngày 08/11/2022 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc Ban
hành giá dịch vụ đo đạc, lập bản
đồ địa chính; đăng ký đất đai, tài
sản gắn liền với đất; lập hồ sơ
địa chính, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
đai cho tổ chức,
cá nhân yêu cầu
cung cấp thông
tin, dữ liệu đất
đai.
Trường hợp cơ
quan cung cấp
thông tin, dữ liệu
đất đai cần thêm
thời gian để xem
xét, tìm kiếm, tập
hợp, tổng hợp,
phân tích hoặc lấy
ý kiến của các cơ
quan, đơn vị có
liên quan thì có
thể gia hạn nhưng
tối đa không quá
15 ngày làm việc;
+ Trường hợp cơ
quan cung cấp
thông tin, dữ liệu
đất đai và tổ
chức, cá nhân có
thỏa thuận riêng
về việc khai thác
và sử dụng thông
tin, dữ liệu đất
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
đai thì thời gian
cung cấp thông
tin, dữ liệu đất
đai được xác
định theo thỏa
thuận.
38
1.012792.
H04
Gia hạn sử
dụng đất khi hết
thời hạn sử
dụng đất
mà người xin
gia hạn sử dụng
đất là tổ chức
trong nước, tổ
chức tôn giáo,
tổ chức tôn giáo
trực thuộc,
người gốc Việt
Nam định cư ở
nước ngoài, tổ
chức kinh tế có
vốn đầu tư
nước ngoài, tổ
chức nước
ngoài có chức
năng ngoại giao
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
một phần tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
Không quá 20
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ. Đối với
các xã miền núi,
biên giới; đảo;
vùng có điều
kiện kinh tế - xã
hội khó khăn;
vùng có điều
kiện kinh tế - xã
hội đặc biệt khó
khăn thì thời gian
thực hiện đối với
từng thủ tục hành
chính tăng thêm
10 ngày. (Không
bao gồm thời
gian giải quyết
của cơ quan có
chức năng quản
lý đất đai về xác
- Phí:
+ Trường hợp cấp mới
GCN: 350.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
+ Trường hợp không cấp
mới GCN: 300.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
- Lệ phí: Cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở, tài sản
gắn liền với đất
+ Trường hợp cấp mới
GCN: 350.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
+ Trường hợp không cấp
mới GCN: 50.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ
sơ địa chính (nếu có):
30.000 đồng/lần.
* Lưu ý: Miễn Phí thẩm
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
định giá đất cụ
thể theo quy
định; Thời gian
giải quyết của cơ
quan có thẩm
quyền về khoản
được trừ vào tiền
sử dụng đất, tiền
thuê đất theo quy
định; Thời gian
giải quyết của cơ
quan thuế về xác
định đơn giá thuê
đất, số tiền sử
dụng đất, tiền
thuê đất phải
nộp, miễn, giảm,
ghi nợ tiền sử
dụng đất, tiền
thuê đất, phí, lệ
phí theo quy
định; Thời gian
thực hiện nghĩa
vụ tài chính của
người sử dụng
đất; Thời gian
trích đo địa chính
thửa đất).
định hồ sơ cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất và
Lệ phí cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở, tài sản
gắn liền với đất cho đối
tượng là người thuộc gia
đình có công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết tật.
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
39
1.012802.
H04
Điều chỉnh thời
hạn sử dụng đất
của dự án đầu
tư mà người sử
dụng đất là tổ
chức trong
nước, tổ chức
tôn giáo, tổ
chức tôn giáo
trực thuộc,
người gốc Việt
Nam định cư ở
nước ngoài, tổ
chức kinh tế có
vốn đầu tư
nước ngoài, tổ
chức nước
ngoài có chức
năng ngoại giao
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
một phần tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
Không quá 20
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ. Đối với
các xã miền núi,
biên giới; đảo;
vùng có điều
kiện kinh tế - xã
hội khó khăn;
vùng có điều
kiện kinh tế - xã
hội đặc biệt khó
khăn thì thời gian
thực hiện đối với
từng thủ tục hành
chính tăng thêm
10 ngày. (Không
bao gồm thời
gian giải quyết
của cơ quan có
chức năng quản
lý đất đai về xác
định giá đất cụ
thể theo quy
định; Thời gian
giải quyết của cơ
quan có thẩm
quyền về khoản
- Phí:
+ Trường hợp cấp mới
GCN: 350.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
+ Trường hợp không cấp
mới GCN: 300.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
- Lệ phí: Cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở, tài sản
gắn liền với đất:
+ Trường hợp cấp mới
GCN: 350.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
+ Trường hợp không cấp
mới GCN: 50.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ
sơ địa chính (nếu có):
30.000 đồng/lần.
* Lưu ý: Miễn Phí thẩm
định hồ sơ cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất và
Lệ phí cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở, tài sản
gắn liền với đất cho đối
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
được trừ vào tiền
sử dụng đất, tiền
thuê đất theo quy
định; Thời gian
giải quyết của cơ
quan thuế về xác
định đơn giá thuê
đất, số tiền sử
dụng đất, tiền
thuê đất phải
nộp, miễn, giảm,
ghi nợ tiền sử
dụng đất, tiền
thuê đất, phí, lệ
phí theo quy
định; Thời gian
thực hiện nghĩa
vụ tài chính của
người sử dụng
đất; Thời gian
trích đo địa chính
thửa đất).
tượng là người thuộc gia
đình có công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết tật.
40
1.012803.
H04
Sử dụng đất kết
hợp đa mục
đích mà người
sử dụng là tổ
chức
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
một phần tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
- Thời gian phê
duyệt phương án
sử dụng đất kết
hợp: không quá
15 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
Không thu phí, lệ phí
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
sơ hợp lệ.
- Trường hợp gia
hạn phương án
sử dụng đất kết
hợp đa mục đích:
Trong thời hạn
không quá 07
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được đơn đề
nghị.
- Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
đối với từng thủ
tục hành chính
tăng thêm 10
ngày.
Thời gian trên
không bao gồm
thời gian giải
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai;
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
quyết của cơ
quan có chức
năng quản lý đất
đai về xác định
giá đất cụ thể
theo quy định;
Thời gian giải
quyết của cơ
quan có thẩm
quyền về khoản
được trừ vào tiền
sử dụng đất, tiền
thuê đất theo quy
định; Thời gian
giải quyết của cơ
quan thuế về xác
định đơn giá thuê
đất, số tiền sử
dụng đất, tiền
thuê đất phải
nộp, miễn, giảm,
ghi nợ tiền sử
dụng đất, tiền
thuê đất, phí, lệ
phí theo quy
định; Thời gian
thực hiện nghĩa
vụ tài chính của
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
người sử dụng
đất; Thời gian
trích đo địa chính
thửa đất.
41
1.012821.
H04
Thẩm định, phê
duyệt phương
án sử dụng đất
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
một phần tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
- Không quá 38
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ sơ hợp
lệ.
Thời gian này
không tính thời
gian Công ty
nông, lâm nghiệp
hoàn thiện hồ sơ
và gửi Cơ quan
có chức năng
quản lý đất đai
cấp tỉnh.
- Đối với các xã
miền núi, hải
đảo, vùng sâu,
vùng xa, vùng có
điều kiện kinh tế
- xã hội khó
khăn, vùng có
điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời
Không thu phí, lệ phí
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai;
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
gian thực hiện
đối với thủ tục
hành chính nêu
trên được tăng
thêm 10 ngày
làm việc.
42
1.012805.
H04
Giải quyết tranh
chấp đất đai
thuộc thẩm
quyền của Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
- Trong thời hạn
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đơn phải
thông báo bằng
văn bản cho các
bên tranh chấp đất
đai và Văn phòng
đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh
Văn phòng đăng
ký đất đai, Ủy ban
nhân dân cấp xã
nơi có đất tranh
chấp về việc thụ
lý đơn yêu cầu
giải quyết tranh
chấp đất đai,
trường hợp không
thụ lý thì phải
thông báo bằng
văn bản và nêu rõ
Không thu phí, lệ phí
UBND
tỉnh
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai;
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
lý do.
- Thời hạn giải
quyết không quá
60 ngày kể từ
ngày thụ lý đơn
yêu cầu giải
quyết tranh chấp
đất đai; Thời
gian này không
tính thời gian các
ngày nghỉ, ngày
lễ theo quy định
của pháp luật.
- Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày.
II. LĨNH VỰC: TÀI NGUYÊN NƯỚC (23 TTHC)
1
1.012500.
Tạm dừng hiệu
lực giấy phép
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
Trong 23 ngày
làm việc, cụ thể:
Không thu phí, lệ phí
Ủy ban
nhân dân
- Luật Tài nguyên nước năm
2023;
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
H04
thăm dò nước
dưới đất, giấy
phép khai thác
tài nguyên nước
toàn trình tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
- Thời hạn kiểm tra
hồ sơ: Trong 03
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận hồ
sơ, Bộ phận Một
cửa có trách nhiệm
xem xét, kiểm tra
hồ sơ.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ:
Trong 20 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường có trách
nhiệm thẩm định
hồ sơ:
+ Trường hợp đủ
điều kiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường trình
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh chấp
thuận;
+ Trường hợp
không đủ điều
kiện để chấp
tỉnh
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ
quy định việc hành nghề khoan
nước dưới đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài nguyên
nước và tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
thuận thì trả lại
hồ sơ cho tổ
chức, cá nhân và
thông báo rõ lý
do bằng văn bản;
+ Trường hợp
phải bổ sung,
chỉnh sửa để hoàn
thiện hồ sơ: Thời
gian bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
không tính vào
thời gian thẩm
định hồ sơ. Thời
gian thẩm định
sau khi hồ sơ
được bổ sung
hoàn chỉnh là 06
ngày làm việc.
2
1.012501.
H04
Trả lại giấy
phép hành nghề
khoan nước
dưới đất quy
mô vừa và nhỏ
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
toàn trình tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
Trong 08 ngày
làm việc, cụ thể:
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: Trong
thời hạn không
quá 03 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận hồ sơ, Bộ
phận một cửa có
Không thu phí, lệ phí
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
- Luật Tài nguyên nước năm
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ
quy định việc hành nghề khoan
nước dưới đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài nguyên
nước và tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
- Qua dịch vụ
bưu chính.
trách nhiệm xem
xét, kiểm tra tính
đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ:
Trong thời hạn
không quá 05
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận hồ
sơ hợp lệ, Sở
Nông nghiệp và
Môi trường có
trách nhiệm thẩm
định hồ sơ, phê
duyệt quyết định
chấp thuận trả lại
giấy phép.
3
1.012502.
H04
Đăng ký sử
dụng mặt nước,
đào hồ, ao,
sông, suối,
kênh, mương,
rạch
- Trực tiếp.
Trong 14 ngày
kể từ khi nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Không thu phí, lệ phí
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
- Luật Tài nguyên nước năm
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ
quy định việc hành nghề khoan
nước dưới đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài nguyên
nước và tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước.
4
1.012503.
Lấy ý kiến về
- Trực tiếp;
Trong thời hạn
Không thu phí, lệ phí
Sở Nông
- Luật Tài nguyên nước năm
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
H04
phương án bổ
sung nhân tạo
nước dưới đất
- Trực tuyến
toàn trình tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
30 ngày, kể từ
ngày nhận đầy
đủ hồ sơ, Sở
Nông nghiệp và
Môi trường có ý
kiến bằng văn
bản về phương
án bổ sung nhân
tạo nước dưới đất
gửi tổ chức, cá
nhân.
nghiệp và
Môi
trường
2023.
- Thông tư số 03/2024/TT-
BTNMT ngày 16/5/2024 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Tài
nguyên nước.
5
1.012504.
H04
Lấy ý kiến về
kết quả vận
hành thử
nghiệm bổ sung
nhân tạo nước
dưới đất
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
toàn trình tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
Trong thời hạn
30 ngày kể từ
ngày nhận báo
cáo kết quả vận
hành thử nghiệm
bổ sung nhân tạo
nước dưới đất,
trên cơ sở
phương án bổ
sung nhân tạo
nước dưới đất,
kết quả vận hành
thử nghiệm, Sở
Nông nghiệp và
Môi trường cho ý
kiến bằng văn
bản đối với kết
Không thu phí, lệ phí
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Thông tư số 03/2024/TT-
BTNMT ngày 16/5/2024 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Tài
nguyên nước.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
quả vận hành thử
nghiệm của công
trình bổ sung
nhân tạo nước
dưới đất và việc
đáp ứng yêu cầu
để vận hành
chính thức gửi tổ
chức, cá nhân.
6
1.012505.
H04
Tính tiền cấp
quyền khai thác
tài nguyên nước
đối với công
trình cấp cho
sinh hoạt đã đi
vào vận hành
và được cấp
giấy phép khai
thác tài nguyên
nước nhưng
chưa được phê
duyệt tiền cấp
quyền
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
toàn trình tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
Trong 26 ngày
làm việc, cụ thể:
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: Trong
05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận hồ sơ, Bộ
phận một cửa có
trách nhiệm xem
xét, kiểm tra hồ
sơ tính tiền cấp
quyền khai thác
tài nguyên nước.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ:
Trong thời hạn
21 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ, Sở
Không thu phí, lệ phí
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
- Luật Tài nguyên nước năm
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ
quy định việc hành nghề khoan
nước dưới đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài nguyên
nước và tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
Nông nghiệp và
Môi trường có
trách nhiệm tổ
chức thẩm định
hồ sơ:
+ Trường hợp đủ
điều kiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường trình
Ủy ban nhân dân
tỉnh phê duyệt;
+ Trường hợp
không đủ điều
kiện để chấp
thuận thì Sở
Nông nghiệp và
Môi trường trả
lại hồ sơ cho chủ
giấy phép và
thông báo rõ lý
do bằng văn bản;
+ Trường hợp
phải bổ sung,
chỉnh sửa để hoàn
thiện hồ sơ: Thời
gian bổ sung,
hoàn thiện không
tính vào thời gian
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
thẩm định hồ sơ.
Thời gian thẩm
định sau khi
được bổ sung
hoàn chỉnh là 15
ngày.
7
1.004232.
000.00.00
.H04
Cấp giấy phép
thăm dò nước
dưới đất đối với
công trình có
quy mô dưới
3.000m3/ngày
đêm
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
một phần tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
Trong 45 ngày
làm việc, cụ thể:
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: Trong
thời hạn 03 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận hồ sơ,
Bộ phận Một cửa
có trách nhiệm
xem xét, kiểm tra
hồ sơ.
- Thời hạn thẩm
định đề án:
Trong thời hạn
42 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường có trách
nhiệm thẩm định
đề án:
+ Trường hợp đủ
Phí :
* Phí thẩm định đề án, báo
cáo thăm dò nước dưới đất:
- Đề án thiết kế giếng thăm
dò có lưu lượng nước dưới
200m
3
/ngày đêm: 400.000
đồng/đề án;
- Đề án, báo cáo thăm dò
có lưu lượng nước từ
200m
3
/ngày đêm đến dưới
500m3/ngày đêm:
1.100.000 đồng/đề án, báo
cáo;
- Đề án, báo cáo thăm dò có
lưu lượng nước từ
500m
3
/ngày đêm đến dưới
1.000m
3
/ngày đêm:
2.600.000 đồng/đề án, báo
cáo;
- Đề án thăm dò có lưu
lượng nước từ 1.000m
3
/ngày
đêm đến dưới 3.000m
3
/ngày
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
- Luật Tài nguyên nước năm
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ
quy định việc hành nghề khoan
nước dưới đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài nguyên
nước và tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước.
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
- Quyết định số 279/QĐ-
UBND ngày 25/7/2022 của
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
điều kiện cấp
phép, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường trình Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh cấp phép;
rường hợp không
đủ điều kiện để
cấp phép thì trả
lại hồ sơ cho tổ
chức, cá nhân đề
nghị cấp phép và
thông báo rõ lý
do bằng văn bản.
+ Trường hợp
phải bổ sung,
chỉnh sửa để
hoàn thiện đề án,
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
gửi văn bản
thông báo cho tổ
chức, cá nhân đề
nghị cấp phép
nêu rõ những nội
dung cần bổ
sung, hoàn thiện
đề án. Thời gian
đêm: 5.000.000 đồng/đề án.
UBND tỉnh về triển khai thực
hiện Nghị quyết số
02/2022/NQ-HĐND ngày
15/7/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
bổ sung, hoàn
thiện đề án
không tính vào
thời gian thẩm
định đề án. Thời
gian thẩm định
sau khi đề án
được bổ sung
hoàn chỉnh là 24
ngày.
8
1.004228.
000.00.00
.H04
Gia hạn, điều
chỉnh giấy phép
thăm dò nước
dưới đất đối với
công trình có
quy mô dưới
3.000m
3
/ngày
đêm
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
một phần tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
Trong 38 ngày
làm việc, cụ thể:
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: Trong
thời hạn 03 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận hồ sơ,
Bộ phận Một cửa
có trách nhiệm
xem xét, kiểm tra
hồ sơ.
- Thời hạn thẩm
định báo cáo:
Trong thời hạn
35 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ, Sở Nông
nghiệp và Môi
Phí:
(Áp dụng mức thu phí
bằng 50% mức thu cấp
giấy lần đầu.)
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
- Luật Tài nguyên nước năm
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ
quy định việc hành nghề khoan
nước dưới đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài nguyên
nước và tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước.
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản lý và sử dụng phí,
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
trường có trách
nhiệm thẩm định
báo cáo:
+ Trường hợp đủ
điều kiện gia
hạn, điều chỉnh,
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
trình Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh gia hạn, điều
chỉnh giấy phép;
trường hợp
không đủ điều
kiện để gia hạn,
điều chỉnh giấy
phép thì trả lại hồ
sơ cho tổ chức,
cá nhân đề nghị
gia hạn, điều
chỉnh giấy phép
và thông báo rõ
lý do bằng văn
bản.
+ Trường hợp
phải bổ sung,
chỉnh sửa để
hoàn thiện báo
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
- Quyết định số 279/QĐ-
UBND ngày 25/7/2022 của
UBND tỉnh về triển khai thực
hiện Nghị quyết số
02/2022/NQ-HĐND ngày
15/7/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
cáo, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường gửi văn
bản thông báo
cho tổ chức, cá
nhân đề nghị gia
hạn, điều chỉnh
giấy phép nêu rõ
những nội dung
cần bổ sung,
hoàn thiện báo
cáo. Thời gian bổ
sung, hoàn thiện
báo cáo không
tính vào thời gian
thẩm định báo
cáo. Thời gian
thẩm định sau
khi báo cáo được
bổ sung hoàn
chỉnh là 24 ngày.
+ Trường hợp
phải lập lại báo
cáo, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường gửi văn
bản thông báo
cho tổ chức, cá
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
nhân đề nghị gia
hạn, điều chỉnh
giấy phép nêu rõ
những nội dung
báo cáo chưa đạt
yêu cầu, phải làm
lại và trả lại hồ
sơ đề nghị gia
hạn, điều chỉnh
giấy phép.
9
1.004223.
000.00.00
.H04
Cấp giấy phép
khai thác nước
dưới đất đối với
công trình có
quy mô dưới
3.000m
3
/ngày
đêm
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
một phần tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
Trong 45 ngày
làm việc, cụ thể:
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: Trong
thời hạn 03 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận hồ sơ,
Bộ phận Một cửa
có trách nhiệm
xem xét, kiểm tra
hồ sơ.
- Thời hạn thẩm
định báo cáo:
Trong thời hạn
42 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ, Sở Nông
nghiệp và Môi
Phí :
- Phí thẩm định báo cáo kết
quả thăm dò đánh giá trữ
lượng nước dưới đất:
+ Báo cáo kết quả thi công
giếng thăm dò có quy mô
dưới 200m³/ngày đêm:
400.000 đồng/báo cáo;
+ Báo cáo kết quả thăm dò
có lưu lượng từ
200m3/ngày đêm đến dưới
500m³/ngày đêm:
1.400.000 đồng/báo cáo;
+ Báo cáo kết quả thăm dò
có lưu lượng nước từ
500m3/ngày đêm đến dưới
1.000m3/ngày đêm:
3.400.000 đồng/báo cáo;
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
- Luật Tài nguyên nước năm
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ
quy định việc hành nghề khoan
nước dưới đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài nguyên
nước và tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước.
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản lý và sử dụng phí,
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
trường có trách
nhiệm thẩm định
báo cáo:
+ Trường hợp đủ
điều kiện cấp
phép, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
trình Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh cấp phép;
trường hợp
không đủ điều
kiện để cấp phép
thì trả lại hồ sơ
cho tổ chức, cá
nhân đề nghị cấp
phép và thông
báo rõ lý do bằng
văn bản.
+ Trường hợp
phải bổ sung,
chỉnh sửa để
hoàn thiện báo
cáo, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường gửi văn
bản thông báo
+ Báo cáo kết quả thăm dò
có lưu lượng nước từ
1.000m3/ngày đêm đến
dưới 3.000m3/ngày đêm:
6.000.000 đồng/báo cáo
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
- Quyết định số 279/QĐ-
UBND ngày 25/7/2022 của
UBND tỉnh về triển khai thực
hiện Nghị quyết số
02/2022/NQ-HĐND ngày
15/7/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
cho tổ chức, cá
nhân đề nghị cấp
phép nêu rõ
những nội dung
cần bổ sung,
hoàn thiện báo
cáo. Thời gian bổ
sung, hoàn thiện
báo cáo không
tính vào thời gian
thẩm định báo
cáo. Thời gian
thẩm định sau
khi báo cáo được
bổ sung hoàn
chỉnh là 24 ngày.
+ Trường hợp
phải lập lại báo
cáo, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường gửi văn
bản thông báo
cho tổ chức, cá
nhân đề nghị cấp
phép nêu rõ
những nội dung
báo cáo chưa đạt
yêu cầu, phải làm
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
lại và trả lại hồ
sơ đề nghị cấp
phép.
10
1.004211.
000.00.00
.H04
Gia hạn, điều
chỉnh giấy phép
khai thác nước
dưới đất đối với
công trình có
quy mô dưới
3000m
3
/ngày
đêm
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
một phần tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
Trong 38 ngày
làm việc, cụ thể:
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: Trong
thời hạn 03 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận hồ sơ,
Bộ phận Một cửa
có trách nhiệm
xem xét, kiểm tra
hồ sơ.
- Thời hạn thẩm
định báo cáo:
Trong thời hạn
35 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường có trách
nhiệm thẩm định
báo cáo:
+ Trường hợp đủ
điều kiện gia
hạn, điều chỉnh,
Sở Nông nghiệp
Phí:
Phí thẩm định: Áp dụng
mức thu bằng 50% mức
thu cấp giấy lần đầu.
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
- Luật Tài nguyên nước năm
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ
quy định việc hành nghề khoan
nước dưới đất, kê khai, đăng
ký, cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước và tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước.
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
- Quyết định số 279/QĐ-
UBND ngày 25/7/2022 của
UBND tỉnh về triển khai thực
hiện Nghị quyết số
02/2022/NQ-HĐND ngày
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
và Môi trường
trình Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh gia hạn, điều
chỉnh giấy phép;
trường hợp
không đủ điều
kiện để gia hạn,
điều chỉnh giấy
phép thì trả lại hồ
sơ cho tổ chức,
cá nhân đề nghị
gia hạn, điều
chỉnh giấy phép
và thông báo rõ
lý do bằng văn
bản.
+ Trường hợp
phải bổ sung,
chỉnh sửa để
hoàn thiện báo
cáo, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường gửi văn
bản thông báo
cho tổ chức, cá
nhân đề nghị gia
hạn, điều chỉnh
15/7/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
giấy phép nêu rõ
những nội dung
cần bổ sung,
hoàn thiện báo
cáo. Thời gian bổ
sung, hoàn thiện
báo cáo không
tính vào thời gian
thẩm định báo
cáo. Thời gian
thẩm định sau
khi báo cáo được
bổ sung hoàn
chỉnh là 24 ngày.
+ Trường hợp
phải lập lại báo
cáo, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường gửi văn
bản thông báo
cho tổ chức, cá
nhân đề nghị gia
hạn, điều chỉnh
giấy phép nêu rõ
những nội dung
báo cáo chưa đạt
yêu cầu, phải làm
lại và trả lại hồ
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
sơ đề nghị gia
hạn, điều chỉnh
giấy phép.
11
1.004122.
000.00.00
.H04
Cấp giấy phép
hành nghề
khoan nước
dưới đất quy
mô vừa và nhỏ
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
một phần tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
Trong 24 ngày
làm việc, cụ thể:
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: Trong
thời hạn không
quá 03 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận hồ sơ, Bộ
phận một cửa có
trách nhiệm xem
xét, kiểm tra tính
đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ:
Trong thời hạn
không quá 21
ngày, kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp
lệ, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường có trách
nhiệm gửi thông
báo nộp phí thẩm
định cho tổ chức,
Phí:
Phí thẩm định hồ sơ, điều
kiện hành nghề khoan
nước dưới đất: 1.400.000
đồng/hồ sơ.
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
- Luật Tài nguyên nước năm
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ
quy định việc hành nghề khoan
nước dưới đất, kê khai, đăng
ký, cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước và tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
- Quyết định số 279/QĐ-
UBND ngày 25/7/2022 của
UBND tỉnh về triển khai thực
hiện Nghị quyết số
02/2022/NQ-HĐND ngày
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
cá nhân và thẩm
định hồ sơ, cấp
giấy phép.
+ Trường hợp đủ
điều kiện cấp
phép, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường phê duyệt
giấy phép.
Trường hợp
không đủ điều
kiện thì trả lại hồ
sơ cho tổ chức,
cá nhân và thông
báo rõ lý do bằng
văn bản;
+ Trường hợp
phải bổ sung,
chỉnh sửa để
hoàn thiện hồ sơ,
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
gửi văn bản
thông báo cho tổ
chức, cá nhân
nêu rõ những nội
dung cần bổ
sung, hoàn thiện.
15/7/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
Thời gian bổ
sung, hoàn thiện
hồ sơ, kiểm tra
thực tế không
tính vào thời gian
thẩm định hồ sơ.
Thời gian thẩm
định sau khi hồ
sơ được bổ sung
hoàn chỉnh là 14
ngày.
12
2.001738.
000.00.00
.H04
Gia hạn, điều
chỉnh giấy phép
hành nghề
khoan nước
dưới đất quy
mô vừa và nhỏ
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
toàn trình tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
Trong 17 ngày
làm việc, cụ thể:
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: Trong
thời hạn không
quá 03 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận hồ sơ, Bộ
phận Một cửa có
trách nhiệm xem
xét, kiểm tra tính
đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ:
Trong thời hạn
không quá 14
Phí:
Phí thẩm định: bằng 50%
mức thu so với cấp phép.
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
- Luật Tài nguyên nước năm
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ
quy định việc hành nghề khoan
nước dưới đất, kê khai, đăng
ký, cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước và tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước.
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
ngày, kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp
lệ, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường có trách
nhiệm gửi thông
báo nộp phí thẩm
định cho tổ chức,
cá nhân và thẩm
định hồ sơ gia
hạn, điều chỉnh
giấy phép cho tổ
chức, cá nhân.
+ Trường hợp đủ
điều kiện gia
hạn, điều chỉnh,
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
phê duyệt gia
hạn, điều chỉnh.
Trường hợp
không đủ điều
kiện thì trả lại hồ
sơ cho tổ chức,
cá nhân và thông
báo rõ lý do bằng
văn bản;
+ Trường hợp
giảm, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
- Quyết định số 279/QĐ-
UBND ngày 25/7/2022 của
UBND tỉnh về triển khai thực
hiện Nghị quyết số
02/2022/NQ-HĐND ngày
15/7/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
phải bổ sung,
chỉnh sửa để
hoàn thiện hồ sơ
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
gửi văn bản
thông báo cho tổ
chức, cá nhân
nêu rõ những nội
dung cần bổ
sung, hoàn thiện.
Thời gian bổ
sung, hoàn thiện
hồ sơ, kiểm tra
thực tế không
tính vào thời gian
thẩm định hồ sơ.
Thời gian thẩm
định sau khi hồ
sơ được bổ sung
hoàn chỉnh là 05
ngày làm việc.
13
1.004253.
000.00.00
.H04
Cấp lại giấy
phép hành nghề
khoan nước
dưới đất quy
mô vừa và nhỏ
(cấp tỉnh)
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
toàn trình tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
Trong 08 ngày
làm việc, cụ thể:
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: Trong
thời hạn không
quá 03 ngày làm
Phí: Phí thẩm định: Áp
dụng mức thu bằng 30%
mức thu cấp giấy lần đầu.
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
- Luật Tài nguyên nước năm
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ
quy định việc hành nghề khoan
nước dưới đất, kê khai, đăng
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
việc, kể từ ngày
nhận hồ sơ, Bộ
phận Một cửa có
trách nhiệm xem
xét, kiểm tra tính
đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: Trong
thời hạn không
quá 05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp
lệ, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường có trách
nhiệm thẩm định
hồ sơ, cấp lại giấy
phép.
+ Trường hợp
cấp lại nếu đủ
điều kiện thì Sở
Nông nghiệp và
Môi trường cấp
lại giấy phép.
Thời hạn ghi
trong giấy phép
được cấp lại là
ký, cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước và tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước.
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
- Quyết định số 279/QĐ-
UBND ngày 25/7/2022 của
UBND tỉnh về triển khai thực
hiện Nghị quyết số
02/2022/NQ-HĐND ngày
15/7/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
thời hạn còn lại
theo giấy phép
đã được cấp
trước đó.
+ Trường hợp hồ
sơ đề nghị cấp lại
không đủ điều
kiện, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường trả lại hồ
sơ cho tổ chức,
cá nhân và thông
báo rõ lý do bằng
văn bản.
14
1.009669.
000.00.00
.H04
Tính tiền cấp
quyền khai thác
tài nguyên nước
đối với công
trình chưa vận
hành
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
toàn trình tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
Trong 26 ngày
làm việc, cụ thể:
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: Trong
thời hạn 05 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận hồ sơ,
Bộ phận một cửa
có trách nhiệm
xem xét, kiểm tra
hồ sơ tính tiền
cấp quyền khai
thác tài nguyên
nước.
Không thu phí, lệ phí
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
- Luật Tài nguyên nước năm
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ
quy định việc hành nghề khoan
nước dưới đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài nguyên
nước và tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
- Thời hạn thẩm
định: Trong thời
hạn 21 ngày, kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ, Sở
Nông nghiệp và
Môi trường có
trách nhiệm tổ
chức thẩm định
hồ sơ:
+ Trường hợp hồ
sơ đủ điều kiện,
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
trình Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh phê duyệt
tiền cấp quyền
khai thác tài
nguyên nước;
+ Trường hợp hồ
sơ không đủ điều
kiện thì Sở Nông
nghiệp và Môi
trường trả lại hồ
sơ cho chủ giấy
phép và thông
báo rõ lý do bằng
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
văn bản;
+ Trường hợp
phải bổ sung,
chỉnh sửa để hoàn
thiện thì Sở Nông
nghiệp và Môi
trường gửi văn
bản thông báo
cho chủ giấy phép
nêu rõ những nội
dung cần bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
Thời gian bổ
sung, hoàn thiện
không tính vào
thời gian thẩm
định hồ sơ. Thời
gian thẩm định
sau khi được bổ
sung hoàn chỉnh
là 15 ngày.
15
2.001770.
000.00.00
.H04
Tính tiền cấp
quyền khai thác
tài nguyên nước
đối với công
trình đã vận
hành
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
toàn trình tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
- Trong 45 ngày
(trường hợp nộp
cùng với hồ sơ
đề nghị cấp giấy
phép khai thác
tài nguyên nước);
- Trong 38 ngày
Không thu phí, lệ phí
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
- Luật Tài nguyên nước năm
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ
quy định việc hành nghề khoan
nước dưới đất, kê khai, đăng
ký, cấp phép, dịch vụ tài
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
(trường hợp nộp
cùng hồ sơ đề
nghị gia hạn,
điều chỉnh giấy
phép khai thác
tài nguyên nước).
nguyên nước và tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước.
16
1.004283.
000.00.00
.H04
Điều chỉnh tiền
cấp quyền khai
thác tài nguyên
nước
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
toàn trình tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
Trong thời hạn
không quá 21
ngày làm việc,
Sở Nông nghiệp
và Môi trường có
trách nhiệm kiểm
tra hồ sơ, trình
UBND tỉnh xem
xét, quyết định
việc điều chỉnh;
trường hợp phải
bổ sung, chỉnh
sửa để hoàn thiện
hồ sơ thì Sở
Nông nghiệp và
Môi trường gửi
văn bản thông
báo cho chủ giấy
phép nêu rõ
những nội dung
cần bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
Không thu phí, lệ phí
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
- Luật Tài nguyên nước năm
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ
quy định việc hành nghề khoan
nước dưới đất, kê khai, đăng
ký, cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước và tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
và thời gian lấy ý
kiến xác nhận về
thời gian công
trình ngừng khai
thác không tính
vào thời gian
thẩm định hồ sơ.
17
1.011516.
000.00.00
.H04
Đăng ký khai
thác sử dụng
nước mặt, nước
biển
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
một phần tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
Trong 14 ngày
kể từ khi nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Riêng với trường
hợp công trình
khai thác nước là
hồ chứa, đập
dâng thời hạn
giải quyết thủ tục
hành chính trong
vòng 28 ngày.
Không thu phí, lệ phí
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
- Luật Tài nguyên nước năm
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ
quy định việc hành nghề khoan
nước dưới đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài nguyên
nước và tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước.
18
1.004179.
000.00.00
.H04
Cấp giấy phép
khai thác nước
mặt, nước biển
(đối với các
trường hợp quy
định tại khoản 2
Điều 15 Nghị
định số
54/2024/NĐ-
CP ngày 16
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
toàn trình tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
Trong 45 ngày
làm việc, cụ thể:
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: Trong
thời hạn 03 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận hồ sơ,
Bộ phận Một cửa
có trách nhiệm
xem xét, kiểm tra
- Phí thẩm định đề án
khai thác sử dụng nước
mặt, nước biển:
+ Đề án khai thác, sử dụng
nước mặt cho sản xuất
nông nghiệp với lưu lượng
từ dưới 0,1m
3
/giây hoặc để
phát điện với công suất
dưới 50kw; hoặc cho các
mục đích khác với lưu
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
- Luật Tài nguyên nước năm
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ
quy định việc hành nghề khoan
nước dưới đất, kê khai, đăng
ký, cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước và tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
tháng 5 năm
2024)
bưu chính.
hồ sơ.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ:
Trong thời hạn
42 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ,
Sở Nông nghiệp
và Môi trường có
trách nhiệm thẩm
định đề án:
+ Trường hợp đủ
điều kiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường trình
Ủy ban nhân dân
tỉnh cấp phép;
+ Trường hợp
không đủ điều
kiện để chấp
thuận thì trả lại
hồ sơ cho tổ
chức, cá nhân đề
nghị cấp phép và
thông báo rõ lý
do bằng văn bản;
+ Trường hợp
phải bổ sung,
lượng dưới 500m
3
/ngày
đêm; hoặc khai thác, sử
dụng nước biển phục vụ
các hoạt động sản xuất,
kinh doanh, dịch vụ trên
đất liền với quy mô từ
10.000m
3
/ngày đêm đến
dưới 25.000m
3
/ngày đêm:
600.000 đồng/đề án;
+ Đề án khai thác, sử dụng
nước mặt cho sản xuất
nông nghiệp với lưu lượng
từ 0,1m
3
/ đến dưới
0,5m
3
/giây hoặc để phát
điện với công suất từ 50kw
đến dưới 200kw; hoặc cho
các mục đích khác với lưu
lượng từ 500m
3
đến dưới
3.000m
3
/ngày đêm; hoặc
khai thác, sử dụng nước
biển phục vụ các hoạt động
sản xuất, kinh doanh, dịch
vụ trên đất liền với quy mô
từ 25.000 m
3
/ngày đêm
đến dưới 50.000 m
3
/ngày
đêm: 1.800.000 đồng/đề
án;
+ Đề án khai thác, sử dụng
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
- Quyết định số 279/QĐ-
UBND ngày 25/7/2022 của
UBND tỉnh về triển khai thực
hiện Nghị quyết số
02/2022/NQ-HĐND ngày
15/7/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
chỉnh sửa để
hoàn thiện đề án:
Thời gian bổ
sung, hoàn thiện
đề án không tính
vào thời gian
thẩm định đề án.
Thời gian thẩm
định sau khi đề
án được bổ sung
hoàn chỉnh là 24
ngày làm việc.
+ Trường hợp
phải lập lại đề
án, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường gửi văn
bản thông báo
cho tổ chức, cá
nhân đề nghị cấp
phép nêu rõ
những nội dung
đề án chưa đạt
yêu cầu, phải làm
lại và trả lại hồ
sơ đề nghị cấp
phép.
nước mặt cho sản xuất nông
nghiệp với lưu lượng từ 0,5
m
3
đến dưới 1m
3
/giây; hoặc
để phát điện với công suất
từ 200kw đến dưới
1.000kw; hoặc cho các mục
đích khác với lưu lượng từ
3.000m
3
đến dưới
20.000m
3
/ngày đêm; hoặc
khai thác, sử dụng nước
biển phục vụ các hoạt động
sản xuất, kinh doanh, dịch
vụ trên đất liền với quy mô
từ 50.000 m
3
/ngày đêm đến
dưới 75.000 m
3
/ngày đêm:
4.400.000 đồng/đề án, báo
cáo.
+ Đề án khai thác, sử dụng
nước mặt cho sản xuất
nông nghiệp với lưu lượng
từ 1 m
3
đến dưới 2m
3
/giây;
hoặc để phát điện với công
suất từ 1.000kw đến dưới
2.000kw; hoặc cho các
mục đích khác với lưu
lượng từ 20.000m
3
đến
dưới 50.000m
3
/ngày đêm;
hoặc khai thác, sử dụng
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
nước biển phục vụ các hoạt
động sản xuất, kinh doanh,
dịch vụ trên đất liền với
quy mô từ 75.000 m
3
/ngày
đêm đến dưới 100.000
m
3
/ngày đêm: 8.400.000
đồng/đề án, báo cáo.
19
1.004167.
000.00.00
.H04
Gia hạn, điều
chỉnh giấy phép
khai thác nước
mặt, nước biển
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
toàn trình tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
Trong 38 ngày
làm việc, cụ thể:
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: Trong
thời hạn 03 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận hồ sơ,
Bộ phận Một cửa
có trách nhiệm
xem xét, kiểm tra
hồ sơ.
- Thời hạn thẩm
định đề án:
Trong thời hạn
35 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường có trách
nhiệm thẩm định
đề án.
Phí:
Phí thẩm định: Áp dụng
mức thu bằng 50% mức
thu cấp giấy lần đầu.
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
- Luật Tài nguyên nước năm
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ
quy định việc hành nghề khoan
nước dưới đất, kê khai, đăng
ký, cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước và tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
- Quyết định số 279/QĐ-
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
+ Trường hợp đủ
điều kiện gia
hạn, điều chỉnh,
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
trình Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh gia hạn, điều
chỉnh giấy phép;
trường hợp
không đủ điều
kiện để gia hạn,
điều chỉnh giấy
phép thì trả lại hồ
sơ cho tổ chức,
cá nhân đề nghị
gia hạn, điều
chỉnh giấy phép
và thông báo rõ
lý do bằng văn
bản.
+ Trường hợp
phải bổ sung,
chỉnh sửa để
hoàn thiện đề án,
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
gửi văn bản
UBND ngày 25/7/2022 của
UBND tỉnh về triển khai thực
hiện Nghị quyết số
02/2022/NQ-HĐND ngày
15/7/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
thông báo cho tổ
chức, cá nhân đề
nghị gia hạn,
điều chỉnh giấy
phép nêu rõ
những nội dung
cần bổ sung,
hoàn thiện đề án.
Thời gian bổ
sung, hoàn thiện
đề án không tính
vào thời gian
thẩm định đề án.
Thời gian thẩm
định sau khi đề
án được bổ sung
hoàn chỉnh là 24
ngày.
+ Trường hợp
phải lập lại đề
án, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường gửi văn
bản thông báo
cho tổ chức, cá
nhân đề nghị gia
hạn, điều chỉnh
giấy phép nêu rõ
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
những nội dung
đề án chưa đạt
yêu cầu, phải làm
lại và trả lại hồ
sơ đề nghị gia
hạn, điều chỉnh
giấy phép.
20
1.011518.
000.00.00
.H04
Trả lại giấy
phép thăm dò
nước dưới đất,
giấy phép khai
thác tài nguyên
nước (cấp tỉnh)
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
toàn trình tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
Trong 23 ngày
làm việc, cụ thể:
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: Trong
thời hạn 03 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận hồ sơ,
Bộ phận Một cửa
có trách nhiệm
xem xét, kiểm tra
hồ sơ.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: Trong
thời hạn 20 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường có trách
nhiệm thẩm định
hồ sơ:
Không thu phí, lệ phí
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
- Luật Tài nguyên nước năm
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ
quy định việc hành nghề khoan
nước dưới đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài nguyên
nước và tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
+ Trường hợp đủ
điều kiện để chấp
thuận đề nghị trả
lại giấy phép
thăm dò nước
dưới đất, giấy
phép khai thác tài
nguyên nước, Sở
Nông nghiệp và
Môi trường trình
Ủy ban nhân dân
tỉnh phê duyệt
quyết định;
trường hợp không
đủ điều kiện để
chấp thuận thì trả
lại hồ sơ cho tổ
chức, cá nhân và
thông báo rõ lý do
bằng văn bản.
+ Trường hợp
phải bổ sung,
chỉnh sửa để
hoàn thiện hồ sơ:
Thời gian bổ
sung, hoàn thiện
hồ sơ không tính
vào thời gian
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
thẩm định hồ sơ.
Thời gian thẩm
định sau khi hồ
sơ được bổ sung
hoàn chỉnh là 06
ngày làm việc.
21
1.000824.
000.00.00
.H04
Cấp lại giấy
phép thăm dò
nước dưới đất,
giấy phép khai
thác tài nguyên
nước (cấp tỉnh)
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
toàn trình tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
Trong 17 ngày
làm việc, cụ thể:
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: Trong
thời hạn 03 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận hồ sơ,
Bộ phận Một cửa
có trách nhiệm
xem xét, kiểm tra
hồ sơ.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ:
Trong thời hạn
14 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường có trách
nhiệm thẩm định
hồ sơ.
+ Trường hợp đủ
Phí:
Phí thẩm định: Áp dụng
mức thu bằng 30% mức
thu cấp giấy lần đầu.
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
- Luật Tài nguyên nước năm
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ
quy định việc hành nghề khoan
nước dưới đất, kê khai, đăng
ký, cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước và tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
- Quyết định số 279/QĐ-
UBND ngày 25/7/2022 của
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
điều kiện để cấp
lại, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường trình Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh cấp lại giấy
phép.
+ Trường hợp
không đủ điều
kiện để cấp lại
giấy phép thì trả
lại hồ sơ cho tổ
chức, cá nhân đề
nghị cấp lại giấy
phép và thông
báo rõ lý do bằng
văn bản.
UBND tỉnh về triển khai thực
hiện Nghị quyết số
02/2022/NQ-HĐND ngày
15/7/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh.
22
2.001850.
H04
Thẩm định, phê
duyệt phương
án cắm mốc
giới hành lang
bảo vệ nguồn
nước đối với hồ
chứa thủy điện
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
toàn trình tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
Trong 49 ngày
làm việc, cụ thể:
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: trong
thời hạn 07 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận hồ sơ,
Sở Nông nghiệp
và Môi trường có
trách nhiệm xem
xét, kiểm tra hồ
Không thu phí, lệ phí
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
- Luật Tài nguyên nước năm
2023;
- Nghị định số 53/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 quy định chi
tiết thi hành một số điều của
Luật Tài nguyên nước.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
sơ.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: trong
thời hạn 42 ngày,
kể từ ngày nhận
được phương án
đạt yêu cầu quy
định, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường có trách
nhiệm lấy ý kiến
của Sở Công
Thương, Ủy ban
nhân dân cấp
huyện nơi có hồ
chứa, các cơ
quan, đơn vị có
liên quan; nếu
cần thiết thì tiến
hành tổ chức
kiểm tra thực địa,
trình Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh thành lập
Hội đồng thẩm
định phương án
cắm mốc giới
hành lang bảo vệ
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
nguồn nước của
hồ chứa.
Trong thời hạn
07 ngày làm
việc, các cơ quan
được lấy ý kiến
có trách nhiệm
trả lời bằng văn
bản đến Sở Nông
nghiệp và Môi
trường. Sở Nông
nghiệp và Môi
trường có trách
nhiệm tổng hợp ý
kiến và gửi tổ
chức quản lý,
vận hành hồ chứa
để hoàn thiện. Tổ
chức quản lý,
vận hành hồ chứa
có trách nhiệm
tiếp thu, giải
trình các ý kiến,
hoàn thiện hồ sơ.
Thời gian bổ
sung, hoàn thiện
phương án không
tính vào thời gian
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
thẩm định
phương án.
+ Trường hợp đủ
điều kiện, Sở
Nông nghiệp và
Môi trường trình
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh phê
duyệt phương án
cắm mốc;
+ Trường hợp
không đủ điều
kiện phê duyệt
thì Sở Nông
nghiệp và Môi
trường trả lại
phương án cho tổ
chức quản lý,
vận hành hồ chứa
và thông báo
bằng văn bản cho
tổ chức quản lý,
vận hành hồ chứa
biết và nêu rõ lý
do.
23
1.001740.
000.00.00
Lấy ý kiến đại
diện cộng đồng
dân cư và tổ
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
toàn trình tại
- Trong thời hạn
56 ngày, kể từ
ngày nhận được
Không thu phí, lệ phí
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
- Luật Tài nguyên nước năm
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
.H04
chức, cá nhân
(đối với trường
hợp cơ quan tổ
chức lấy ý kiến
là Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh)
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
đề nghị lấy ý
kiến của tổ chức,
cá nhân đầu tư
dự án, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường có trách
nhiệm giúp Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh tổ chức các
buổi làm việc,
cuộc họp, đối
thoại trực tiếp
hoặc lấy ý kiến
bằng văn bản với
các cơ quan, tổ
chức, cá nhân có
liên quan; tổng
hợp ý kiến trình
Ủy ban nhân dân
tỉnh gửi cho tổ
chức, cá nhân
đầu tư dự án.
ngày 16/5/2024 của Chính phủ
quy định việc hành nghề khoan
nước dưới đất, kê khai, đăng
ký, cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước và tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước.
III. LĨNH VỰC: ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN (23 TTHC)
1
1.005408.
000.00.00
.H04
Trả lại Giấy
phép thăm dò
khoáng sản
hoặc trả lại một
phần diện tích
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
một phần tại
địa chỉ
https://dichvu
Thời hạn giải
quyết không
quá 45 ngày làm
việc, cụ thể:
- Thời hạn kiểm
Không thu phí, lệ phí
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
- Luật Khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-
CP ngày 29/11/2016 của Chính
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
khu vực thăm
dò khoáng sản
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
tra hồ sơ: Không
quá 03 ngày làm
việc.
- Thời hạn thẩm
định giá hồ sơ
không quá 32
ngày làm việc, cụ
thể:
+ Trong thời gian
không quá 05
ngày làm việc, kể
từ ngày có văn
bản tiếp nhận hồ
sơ, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường có trách
nhiệm hoàn
thành việc kiểm
tra tọa độ, diện
tích khu vực đề
nghị trả lại giấy
phép thăm dò
khoáng sản/trả
lại một phần diện
tích khu vực
thăm dò khoáng
sản.
+ Trong thời hạn
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Khoáng
sản;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan
đến hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực tài nguyên và
môi trường;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP
ngày 11/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong
lĩnh vực khoáng sản;
- Thông tư số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 26/12/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định về đề án
thăm dò khoáng sản, đóng cửa
mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo
kết quả hoạt động khoáng sản,
mẫu văn bản trong hồ sơ cấp
phép hoạt động khoáng sản, hồ
sơ phê duyệt trữ lượng khoáng
sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng
sản.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
không quá 27
ngày làm việc,
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
phải hoàn thành
việc thẩm định
các tài liệu, hồ sơ
và các nội dung
khác có liên quan
đến trả lại Giấy
phép thăm dò
khoáng sản hoặc
trả lại một phần
diện tích khu vực
thăm dò khoáng
sản.
- Thời hạn giải
quyết trả lại Giấy
phép thăm dò
khoáng sản, trả
lại một phần diện
tích khu vực
thăm dò khoáng
sản không quá 07
ngày làm việc, cụ
thể:
+ Trong thời hạn
không quá 02
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
ngày làm việc,
Sở Nông nghiệp
và Môi trường có
trách nhiệm hoàn
chỉnh và trình hồ
sơ cho Ủy ban
nhân dân tỉnh.
+ Trong thời hạn
không quá 05
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận
được hồ sơ của
Sở Nông nghiệp
và Môi trường,
Ủy ban nhân dân
tỉnh quyết định
cho phép trả lại
Giấy phép thăm
dò khoáng sản
hoặc trả lại một
phần diện tích
khu vực thăm dò
khoáng sản.
Trong trường
hợp không cho
phép trả lại Giấy
phép thăm dò
khoáng sản hoặc
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
trả lại một phần
diện tích khu vực
thăm dò khoáng
sản thì phải trả
lời bằng văn bản
và nêu rõ lý do. -
Thời hạn thông
báo và trả kết
quả hồ sơ: Trong
thời gian không
quá 03 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
của cơ quan nhà
nước có thẩm
quyền cấp phép,
cơ quan tiếp
nhận hồ sơ thông
báo cho tổ chức,
cá nhân đề nghị
trả lại Giấy phép
thăm dò khoáng
sản, trả lại một
phần diện tích
khu vực thăm dò
khoáng sản để
nhận kết quả.
2
1.004481.
Gia hạn Giấy
- Trực tiếp;
Thời hạn giải
Mức thu lệ phí cấp giấy
Ủy ban
- Luật Khoáng sản số
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
000.00.00
.H04
phép thăm dò
khoáng sản
- Trực tuyến
một phần tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
quyết không
quá 45 ngày làm
việc, cụ thể:
Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: Trong
thời gian không
quá 03 ngày làm
việc.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ không
quá 32 ngày làm
việc, cụ thể:
+ Trong thời gian
không quá 05
ngày làm việc, kể
từ ngày có phiếu
tiếp nhận hồ sơ,
Sở Nông nghiệp
và Môi trường có
trách nhiệm hoàn
thành việc kiểm
tra tọa độ, diện
tích khu vực đề
nghị gia hạn.
+ Trong thời hạn
không quá 27
ngày làm việc,
Sở Nông nghiệp
phép hoạt động khoáng sản:
- Diện tích thăm dò nhỏ hơn
100 hec-ta (ha), mức thu là
2.000.000 đồng/01 giấy
phép;
- Diện tích thăm dò từ 100 ha
đến 50.000 ha, mức thu là
5.000.000 đồng/01 giấy
phép;
- Diện tích thăm dò trên
50.000 ha, mức thu là
7.500.000 đồng/01 giấy
phép.
nhân dân
tỉnh
60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-
CP ngày 29/11/2016 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Khoáng
sản;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan
đến hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực tài nguyên và
môi trường;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP
ngày 11/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong
lĩnh vực khoáng sản;
- Thông tư số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 26/12/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định về đề án
thăm dò khoáng sản, đóng cửa
mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo
kết quả hoạt động khoáng sản,
mẫu văn bản trong hồ sơ cấp
phép hoạt động khoáng sản, hồ
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
và Môi trường
phải hoàn thành
việc thẩm định
các tài liệu, hồ sơ
và các nội dung
khác có liên quan
đến gia hạn.
- Thời hạn giải
quyết gia hạn
Giấy phép thăm
dò không quá 07
ngày làm việc, cụ
thể:
+ Trong thời hạn
không quá 02
ngày làm việc,
Sở Nông nghiệp
và Môi trường có
trách nhiệm hoàn
chỉnh và trình hồ
sơ cho Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh.
+ Trong thời hạn
không quá 05
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận
được hồ sơ của
sơ phê duyệt trữ lượng khoáng
sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng
sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ Tài chính
Quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định đánh giá trữ lượng
khoáng sản và lệ phí cấp giấy
phép hoạt động khoáng sản.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
Sở Nông nghiệp
và Môi trường,
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh quyết
định việc cho
phép hoặc không
cho phép gia hạn
Giấy phép thăm
dò khoáng sản.
Trong trường
hợp không cho
phép thì phải trả
lời bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
- Thời hạn thông
báo và trả kết
quả hồ sơ: Trong
thời gian không
quá 03 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh, Sở
Nông nghiệp và
Môi trường
thông báo cho tổ
chức, cá nhân đề
nghị gia hạn
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
Giấy phép thăm
dò khoáng sản để
nhận kết quả.
3
2.001814.
000.00.00
.H04
Chuyển nhượng
quyền thăm dò
khoáng sản (cấp
tỉnh)
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
một phần tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
Thời hạn giải
quyết không
quá 45 ngày làm
việc, cụ thể:
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: không
quá 03 ngày làm
việc.
- Thời thẩm định
hồ sơ không quá
32 ngày làm
việc, cụ thể:
+ Trong thời gian
không quá 05
ngày làm việc, kể
từ ngày có văn
bản tiếp nhận hồ
sơ, hoàn thành
việc kiểm tra tọa
độ, diện tích khu
vực đề nghị
chuyển nhượng
quyền thăm dò.
+ Trong thời hạn
không quá 27
Lệ phí:
Mức thu lệ phí cấp giấy
phép hoạt động khoáng sản:
- Diện tích thăm dò nhỏ hơn
100 hec-ta (ha), mức thu là
2.000.000 đồng/01 giấy
phép;
- Diện tích thăm dò từ 100 ha
đến 50.000 ha, mức thu là
5.000.000 đồng/01 giấy
phép;
- Diện tích thăm dò trên
50.000 ha, mức thu là
7.500.000 đồng/01 giấy
phép.
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
- Luật Khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-
CP ngày 29/11/2016 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Khoáng
sản;
- Nghị định số 60/2016/NĐ-
CP ngày 01/7/2016 của Chính
phủ quy định một số điều kiện
đầu tư kinh doanh trong lĩnh
vực tài nguyên và môi trường;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan
đến hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực tài nguyên và
môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 26/12/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định về đề án
thăm dò khoáng sản, đóng cửa
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
ngày làm việc,
phải hoàn thành
việc thẩm định
các tài liệu, hồ sơ
và các nội dung
khác có liên quan
đến chuyển
nhượng quyền
thăm dò.
- Thời hạn giải
quyết chuyển
nhượng quyền
thăm dò Giấy
phép thăm dò
không quá 07
ngày làm việc, cụ
thể:
+ Trong thời hạn
không quá 02
ngày làm việc,
Sở Nông nghiệp
và Môi trường có
trách nhiệm hoàn
chỉnh và trình hồ
sơ cho Ủy ban
nhân dân tỉnh.
+ Trong thời hạn
không quá 05
mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo
kết quả hoạt động khoáng sản,
mẫu văn bản trong hồ sơ cấp
phép hoạt động khoáng sản, hồ
sơ phê duyệt trữ lượng khoáng
sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng
sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ Tài chính
Quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định đánh giá trữ lượng
khoáng sản và lệ phí cấp giấy
phép hoạt động khoáng sản.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận
được hồ sơ của
Sở Nông nghiệp
và Môi trường,
Ủy ban nhân dân
tỉnh quyết định
cho phép chuyển
nhượng quyền
thăm dò. Trong
trường hợp
không cấp
chuyển nhượng
quyền thăm dò
Giấy phép thăm
dò khoáng sản
thì phải trả lời
bằng văn bản và
nêu rõ lý do.
- Thời hạn thông
báo và trả kết
quả hồ sơ: Trong
thời hạn không
quá 03 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
cấp Giấy phép
thăm dò khoáng
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
sản từ cơ quan
nhà nước có
thẩm quyền cấp
phép.
4
1.004446.
000.00.00
.H04
Cấp, điều chỉnh
Giấy phép khai
thác khoáng
sản; cấp Giấy
phép khai thác
khoáng sản ở
khu vực có dự
án đầu tư xây
dựng công trình
(cấp tỉnh)
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
một phần tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
* Đối với hồ sơ
cấp giấy phép
khai thác
khoáng sản:
không quá 87
ngày làm việc,
cụ thể:
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: không
quá 03 ngày làm
việc.
- Thời gian thẩm
định: Không quá
69 ngày làm
việc.
+ Trong thời gian
không quá 25
ngày làm việc, kể
từ ngày có văn
bản tiếp nhận hồ
sơ, cơ quan tiếp
nhận hồ sơ có
trách nhiệm hoàn
thành việc kiểm
Lệ Phí:
* Đối với Giấy phép khai
thác khoáng sản và Giấy
phép khai thác khoáng
sản ở khu vực có dự án
đầu tư xây dựng công
trình:
- Giấy phép khai thác cát,
sỏi lòng suối:
+ Có công suất khai thác
dưới 5.000 m
3
/năm:
1.000.000 đồng/giấy phép.
+ Có công suất khai thác từ
5.000 m
3
đến 10.000
m
3
/năm: 10.000.000
đồng/giấy phép.
+ Có công suất khai thác
trên 10.000 m
3
/năm:
15.000.000 đồng/giấy
phép.
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường
không sử dụng vật liệu nổ
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
- Luật Khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-
CP ngày 29/11/2016 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Khoáng
sản;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan
đến hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực tài nguyên và
môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 26/12/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định về đề án
thăm dò khoáng sản, đóng cửa
mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo
kết quả hoạt động khoáng sản,
mẫu văn bản trong hồ sơ cấp
phép hoạt động khoáng sản, hồ
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
tra tọa độ, diện
tích khu vực đề
nghị khai thác
khoáng sản và
kiểm tra thực địa;
+ Trong thời gian
không quá 06
ngày làm việc, kể
từ ngày hoàn
thành việc kiểm
tra tọa độ, diện
tích khu vực đề
nghị khai thác
khoáng sản và
kiểm tra thực địa,
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
gửi văn bản xin ý
kiến đến các cơ
quan có liên
quan về việc cấp
Giấy phép khai
thác khoáng sản
theo quy định;
+ Trong thời gian
không quá 20
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận
công nghiệp:
+ Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường có
diện tích dưới 10 ha và
công suất khai thác dưới
100.000 m
3
/năm:
15.000.000 đồng/giấy
phép.
+ Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường có
diện tích từ 10 ha trở lên và
công suất khai thác dưới
100.000 m
3
/năm hoặc loại
hoạt động khai thác
khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường có
diện tích dưới 10 ha và
công suất khai thác từ
100.000 m
3
/năm trở lên,
than bùn trừ hoạt động
khai thác cát, sỏi lòng suối
quy định tại mục 1 của
Biểu mức thu này:
20.000.000 đồng/giấy
phép.
+ Giấy phép khai thác
sơ phê duyệt trữ lượng khoáng
sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng
sản;
- Thông tư liên tịch số
54/2014/TTLT-BTNMT-BTC
ngày 09/9/2014 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường,
Bộ Tài chính quy định chi tiết
một số điều của Nghị định số
22/2012/NĐ-CP ngày
26/3/2012 của Chính phủ quy
định về đấu giá quyền khai thác
khoáng sản;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 của
Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Bảo
vệ môi trường;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ Tài chính
Quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định đánh giá trữ lượng
khoáng sản và lệ phí cấp giấy
phép hoạt động khoáng sản.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
được văn bản xin
ý kiến của cơ
quan tiếp nhận
hồ sơ, cơ quan
được lấy ý kiến
có trách nhiệm
trả lời bằng văn
bản về các vấn
đề liên quan. Sau
thời hạn nêu trên
mà không có văn
bản trả lời thì
được coi như cơ
quan được lấy ý
kiến đã đồng ý.
Thời gian lấy ý
kiến đến các cơ
quan có liên
quan không tính
vào thời gian
thẩm định.
+ Trong thời gian
không quá 40
ngày làm việc,
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
phải hoàn thành
việc thẩm định
khoáng sản làm nguyên
liệu xi-măng; khoáng sản
làm vật liệu xây dựng
thông thường có diện tích
từ 10 ha trở lên và công
suất khai thác từ 100.000
m
3
/năm trở lên, trừ hoạt
động khai thác cát, sỏi lòng
suối quy định tại mục 1
của Biểu mức thu này:
30.000.000 đồng/giấy
phép.
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm nguyên
liệu xi-măng; khoáng sản
làm vật liệu xây dựng
thông thường mà có sử
dụng vật liệu nổ công
nghiệp; đá ốp lát và nước
khoáng: 40.000.000
đồng/giấy phép.
- Giấy phép khai thác các
loại khoáng sản lộ thiên trừ
các loại khoáng sản đã quy
định tại điểm 1, 2, 3, 6, 7
của Biểu mức thu này.
+ Không sử dụng vật liệu
nổ công nghiệp:
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
các tài liệu, hồ sơ
và các nội dung
khác có liên quan
đến việc khai
thác khoáng sản
và xác định tiền
cấp quyền khai
thác khoáng sản.
- Thời hạn cấp
giấy phép:
Không quá 12
ngày làm việc.
+ Trong thời hạn
không quá 05
ngày làm việc, kể
từ ngày hoàn
thành công việc
thẩm định hồ sơ
cấp Giấy phép
khai thác khoáng
sản, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường có trách
nhiệm hoàn
chỉnh và trình hồ
sơ cấp phép cho
Bộ Tài nguyên
và Môi trường.
40.000.000 đồng/giấy
phép.
+ Có sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp: 50.000.000
đồng/giấy phép.
- Giấy phép khai thác các
loại khoáng sản trong hầm
lò trừ các loại khoáng sản
đã quy định tại điểm 2, 3, 6
của Biểu mức thu này:
60.000.000 đồng/giấy
phép.
- Giấy phép khai thác
khoáng sản quý hiếm:
80.000.000 đồng/giấy
phép.
- Giấy phép khai thác
khoáng sản đặc biệt và độc
hại: 100.000.000 đồng/giấy
phép.
* Đối với Quyết định điều
chỉnh giấy phép khai thác
khoáng sản: Không thu
phí, lệ phí.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
+ Trong thời hạn
không quá 07
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận
được hồ sơ của
Sở Nông nghiệp
và Môi trường,
Ủy ban nhân dân
tỉnh quyết định
việc cấp hoặc
không cấp Giấy
phép khai thác
khoáng sản.
Trong trường
hợp không cấp
phép thì phải trả
lời bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
- Thời hạn thông
báo và trả kết
quả hồ sơ: trong
thời gian không
quá 03 ngày làm
việc, kể từ khi
nhận được hồ sơ
từ cơ quan có
thẩm quyền cấp
phép, cơ quan
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
tiếp nhận hồ sơ
thông báo cho tổ
chức, cá nhân đề
nghị cấp Giấy
phép khai thác
khoáng sản để
nhận kết quả.
Thời gian nêu
trên không kể
thời gian tổ chức,
cá nhân khai thác
khoáng sản làm
thủ tục nộp tiền
cấp quyền khai
thác lần đầu.
* Đối với hồ sơ
điều chỉnh giấy
phép khai thác
khoáng sản:
không quá 40
ngày làm việc,
cụ thể:
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: không
quá 03 ngày làm
việc.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ:
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
không quá 20
ngày làm việc.
Trong thời hạn
không quá 20
ngày làm việc,
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
phải hoàn thành
việc thẩm định
các tài liệu, hồ sơ
và các nội dung
khác có liên quan
đến đề nghị điều
chỉnh giấy phép
khai thác khoáng
sản.
- Thời hạn cấp
giấy phép: không
quá 12 ngày làm
việc.
+ Trong thời gian
không quá 05
ngày làm việc,
Sở Nông nghiệp
và Môi trường có
trách nhiệm hoàn
chỉnh và trình hồ
sơ cho Ủy ban
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
nhân dân tỉnh;
+ Trong thời hạn
không quá 07
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận
được hồ sơ
của Sở Nông
nghiệp và Môi
trường, Ủy ban
nhân dân tỉnh
quyết định việc
điều chỉnh hoặc
không điều chỉnh
Giấy phép khai
thác khoáng sản.
Trong trường
hợp không cấp
phép thì phải trả
lời bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
- Thời hạn thông
báo và trả kết
quả hồ sơ: không
quá 03 ngày làm
việc, kể từ khi
nhận được hồ sơ
từ cơ quan có
thẩm quyền, cơ
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
quan tiếp nhận
hồ sơ thông báo
cho tổ chức, cá
nhân đề nghị
điều chỉnh Giấy
phép khai thác
khoáng sản để
nhận kết quả.
* Đối với hồ sơ
khai thác
khoáng sản ở
khu vực có dự
án đầu tư xây
dựng công
trình: không
quá 57 ngày làm
việc, cụ thể:
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: không
quá 03 ngày làm
việc.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ:
không quá 45
ngày làm việc.
+ Trong thời gian
không quá 10
ngày, kể từ ngày
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
có văn bản tiếp
nhận hồ sơ, cơ
quan tiếp nhận
hồ sơ có trách
nhiệm hoàn
thành việc kiểm
tra tọa độ, diện
tích khu vực đề
nghị khai thác
khoáng sản và
kiểm tra thực địa;
+ Trong thời gian
không quá 35
ngày, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường phải hoàn
thành việc thẩm
định các tài liệu,
hồ sơ và các nội
dung khác có
liên quan đến
việc khai thác
khoáng sản và
xác định tiền cấp
quyền khai thác
khoáng sản.
- Thời hạn cấp
giấy phép: không
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
quá 06 ngày làm
việc.
+ Trong thời hạn
không quá 05
ngày, kể từ ngày
hoàn thành công
việc thẩm định
hồ sơ, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường có trách
nhiệm hoàn
chỉnh và trình hồ
sơ cấp phép cho
Ủy ban nhân dân
tỉnh.
+ Trong thời hạn
không quá 07
ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
của Sở Nông
nghiệp và Môi
trường, Ủy ban
nhân dân tỉnh
quyết định việc
cấp hoặc không
cấp Giấy phép
khai thác khoáng
sản. Trong
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
trường hợp
không cấp phép
thì phải trả lời
bằng văn bản và
nêu rõ lý do.
- Thời hạn thông
báo và trả kết
quả hồ sơ: trong
thời gian không
quá 03 ngày, kể
từ khi nhận được
hồ sơ từ cơ quan
có thẩm quyền,
cơ quan tiếp
nhận hồ sơ thông
báo cho tổ chức,
cá nhân đề nghị
cấp phép khai
thác khoáng sản
để nhận kết quả.
5
1.004434.
000.00.00
.H04
Đấu giá quyền
khai thác
khoáng sản ở
khu vực chưa
thăm dò khoáng
sản (cấp tỉnh)
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
một phần tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
- Thời gian tiếp
nhận hồ sơ đề
nghị tham gia
đấu giá quyền
khai thác khoáng
sản ít nhất là 15
ngày làm việc, kể
từ ngày niêm yết
Không thu phí, lệ phí.
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
- Luật Khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Luật Đấu giá tài sản ngày
17/11/2016;
- Luật số 37/2024/QH15 ngày
27/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
việc đấu giá.
- Trong thời gian
không quá 01
ngày, kể từ ngày
hết hạn tiếp nhận
hồ sơ
đề nghị tham gia
đấu giá, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường phải hoàn
thành phương án
xét chọn hồ sơ
của tổ chức, cá
nhân đề nghị
tham gia cuộc
đấu giá.
- Thời gian nộp
tiền đặt trước
được thông báo
trong hồ sơ mời
đấu giá quyền
khai thác khoáng
sản trước khi tổ
chức cuộc đấu
giá ít nhất là 03
ngày.
- Trong thời gian
không quá 05
Luật Đấu giá tài sản;
- Nghị định số 22/2012/NĐ-
CP ngày 26/3/2012 của Chính
phủ
quy định về đấu giá quyền khai
thác khoáng sản;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-
CP ngày 29/11/2016 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Khoáng
sản;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan
đến hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực tài nguyên và
môi trường;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP
ngày 10/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong
lĩnh vực khoáng sản;
- Thông tư số 16/2014/TT-
BTNMT ngày 14/4/2014 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường ban hành quy chế
hoạt động của Hội đồng đấu
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
ngày làm việc, kể
từ ngày kết thúc
cuộc đấu giá
quyền khai thác
khoáng sản, Sở
Nông nghiệp và
Môi trường phải
trình Ủy ban
nhân dân tỉnh hồ
sơ phê duyệt kết
quả trúng đấu
giá.
- Trong thời gian
không quá 05
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận
được hồ sơ phê
duyệt kết quả
trúng đấu giá, Ủy
ban nhân dân
tỉnh phải ban
hành văn bản phê
duyệt kết quả
trúng đấu giá.
- Thời gian thông
báo và đăng tải
công khai kết
quả trúng đấu giá
giá quyền khai thác khoáng
sản;
- Thông tư liên tịch số
54/2014/TTLT-BTNMT-BTC
ngày 09/9/2014 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường,
Bộ Tài chính quy định chi tiết
một số điều của Nghị định số
22/2012/NĐ-CP ngày
26/3/2012 của Chính phủ quy
định về đấu giá quyền khai thác
khoáng sản.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
là 05 ngày, kể từ
ngày kết thúc
cuộc đấu giá.
6
1.004433.
000.00.00
.H04
Đấu giá quyền
khai thác
khoáng sản ở
khu vực đã có
kết quả thăm dò
khoáng sản
được cơ quan
nhà nước có
thẩm quyền phê
duyệt (cấp tỉnh)
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
một phần tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
- Thời gian tiếp
nhận hồ sơ đề
nghị tham gia
đấu giá quyền
khai thác khoáng
sản ít nhất là 15
ngày làm việc, kể
từ ngày niêm yết
việc đấu giá.
- Trong thời gian
không quá 01
ngày, kể từ ngày
hết hạn tiếp nhận
hồ sơ đề nghị
tham gia đấu giá,
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
phải hoàn thành
phương án xét
chọn hồ sơ của tổ
chức, cá nhân đề
nghị tham gia
cuộc đấu giá.
- Thời gian nộp
tiền đặt trước
Không thu phí, lệ phí.
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
- Luật Khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Luật Đấu giá tài sản ngày
17/11/2016;
- Luật số 37/2024/QH15 ngày
27/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của
Luật Đấu giá tài sản;
- Nghị định số 22/2012/NĐ-
CP ngày 26/3/2012 của Chính
phủ
quy định về đấu giá quyền khai
thác khoáng sản;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-
CP ngày 29/11/2016 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Khoáng
sản;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan
đến hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực tài nguyên và
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
được thông báo
trong hồ sơ mời
đấu giá quyền
khai thác khoáng
sản trước khi tổ
chức cuộc đấu
giá ít nhất là 03
ngày.
- Trong thời gian
không quá 05
ngày làm việc, kể
từ ngày kết thúc
cuộc đấu giá
quyền khai thác
khoáng sản, Sở
Nông nghiệp và
Môi trường phải
trình Ủy ban
nhân dân tỉnh hồ
sơ phê duyệt kết
quả trúng đấu
giá.
- Trong thời gian
không quá 05
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận
được hồ sơ phê
duyệt kết quả
môi trường;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP
ngày 10/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong
lĩnh vực khoáng sản;
- Thông tư số 16/2014/TT-
BTNMT ngày 14/4/2014 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường ban hành quy chế
hoạt động của Hội đồng đấu
giá quyền khai thác khoáng
sản;
- Thông tư liên tịch số
54/2014/TTLT-BTNMT-BTC
ngày 09/9/2014 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường,
Bộ Tài chính quy định chi tiết
một số điều của Nghị định số
22/2012/NĐ-CP ngày
26/3/2012 của Chính phủ quy
định về đấu giá quyền khai thác
khoáng sản.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
trúng đấu giá, Ủy
ban nhân dân
tỉnh phải ban
hành văn bản phê
duyệt kết quả
trúng đấu giá.
- Thời gian thông
báo và đăng tải
công khai kết
quả trúng đấu giá
là 05 ngày, kể từ
ngày kết thúc
cuộc đấu giá.
7
2.001787.
000.00.00
.H04
Phê duyệt trữ
lượng khoáng
sản (cấp tỉnh)
Trực tiếp
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra
đầy đủ, hợp lệ hồ
sơ: không quá 03
ngày làm việc.
- Thời hạn kiểm
tra báo cáo trữ
lượng khoáng
sản:
+ Trong thời gian
không quá 30
ngày làm việc, kể
từ ngày có phiếu
tiếp
nhận, Sở Nông
- Phí thẩm định đánh giá
trữ lượng khoáng sản:
+ Tổng chi phí thăm dò
khoáng sản thực tế (không
bao gồm thuế GTGT): Đến
01 tỷ đồng, mức phí: 10
triệu
+ Tổng chi phí thăm dò
khoáng sản thực tế (không
bao gồm thuế GTGT):
Trên 01 đến 10 tỷ đồng,
mức phí: 10 triệu đồng +
(0,5% x phần tổng chi phí
trên 1 tỷ đồng)
+ Tổng chi phí thăm dò
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
- Luật Khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-
CP ngày 29/11/2016 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật khoáng
sản;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan
đến hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực tài nguyên và
môi trường;
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
nghiệp và Môi
trường có trách
nhiệm kiểm tra
toàn bộ hồ sơ tài
liệu báo cáo;
kiểm tra thực địa
khu vực thăm dò
khoáng sản, mẫu
lõi khoan, hào,
giếng trong
trường hợp xét
thấy cần thiết;
+ Trong thời gian
không quá 60
ngày làm việc, kể
từ ngày kết thúc
công việc nêu
trên, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường gửi báo
cáo kết quả thăm
dò đến các
chuyên gia thuộc
các lĩnh vực
chuyên sâu để
lấy ý kiến góp ý
về các nội dung
có liên quan
khoáng sản thực tế (không
bao gồm thuế GTGT):
Trên 10 đến 20 tỷ đồng,
mức phí: 55 triệu đồng +
(0,3% x phần tổng chi phí
trên 10 tỷ đồng)
+ Tổng chi phí thăm dò
khoáng sản thực tế (không
bao gồm thuế GTGT):
Trên 20 tỷ đồng, mức thu:
85 triệu đồng + (0,2% x
phần tổng chi phí trên 20
tỷ đồng).
- Thông tư số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 22/12/2016 của
Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định về Đề án thăm
dò khoáng sản, đóng cửa mỏ
khoáng sản và mẫu báo cáo kết
quả hoạt động khoáng sản; mẫu
văn bản trong hồ sơ cấp phép
hoạt động khoáng sản, hồ sơ
phê duyệt trữ lượng khoáng
sản; trình tự, thủ tục đóng cửa
mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí thẩm định đánh giá
trữ lượng khoáng sản và lệ phí
cấp giấy phép hoạt động
khoáng sản.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
trong báo cáo
thăm dò khoáng
sản. Thời gian trả
lời của chuyên
gia không quá 20
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận
được đề nghị của
cơ quan tiếp
nhận hồ sơ;
+ Trong thời gian
không quá 30
ngày làm việc, kể
từ ngày kết thúc
công việc nêu
trên, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường có trách
nhiệm tổng hợp ý
kiến của các
chuyên gia và
chuẩn bị hồ sơ,
tài liệu để trình
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh xem xét,
quyết định.
Trường hợp báo
cáo không đạt
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
yêu cầu để trình
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh phê
duyệt, cơ quan
tiếp nhận hồ sơ
thông báo bằng
văn bản, nêu rõ
lý do để tổ chức,
cá nhân đề nghị
phê duyệt trữ
lượng khoáng
sản bổ sung,
hoàn chỉnh báo
cáo, kèm theo ý
kiến nhận xét
bằng văn bản của
các chuyên gia.
Thời gian tổ
chức, cá nhân
đang hoàn chỉnh
báo cáo trữ
lượng khoáng
sản không tính
vào thời gian
thẩm định báo
cáo.
- Thời hạn thẩm
định báo cáo kết
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
quả thăm dò
khoáng sản và
phê duyệt trữ
lượng khoáng
sản trong báo cáo
thăm dò khoáng
sản:
+ Trong thời gian
không quá 30
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
sơ, tài liệu do Sở
Nông nghiệp và
Môi trường trình,
lãnh đạo Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh hoặc Hội
đồng tư vấn kỹ
thuật (nếu thành
lập) tổ chức
phiên họp Hội
đồng.
+ Trong thời gian
không quá 10
ngày làm việc, kể
từ ngày kết thúc
phiên họp của
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh hoặc
Hội đồng tư vấn
kỹ thuật, Sở
Nông nghiệp và
Môi trường phải
hoàn thành biên
bản họp Hội
đồng. Trường
hợp phải bổ
sung, chỉnh
sửa để hoàn thiện
báo cáo thăm dò
khoáng sản theo
ý kiến Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh hoặc Hội
đồng tư vấn kỹ
thuật, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường gửi văn
bản thông báo
nêu rõ nội dung
cần bổ sung,
hoàn thiện kèm
theo biên bản
họp Hội đồng.
Thời gian tổ
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
chức, cá nhân đề
nghị phê duyệt
trữ lượng bổ
sung, hoàn thiện
báo cáo thăm dò
khoáng sản
không tính vào
thời gian thẩm
định báo cáo.
+ Trong thời gian
không quá 15
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận
được báo cáo kết
quả thăm dò đã
bổ sung, hoàn
chỉnh của tổ
chức, cá nhân đề
nghị phê duyệt
trữ lượng, Sở
Nông nghiệp và
Môi trường trình
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh theo quy
định.
+ Trong thời gian
không quá 03
ngày làm việc, kể
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
từ ngày nhận
được hồ sơ trình
phê duyệt trữ
lượng khoáng
sản của Sở Nông
nghiệp và Môi
trường, Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh ban hành
quyết định phê
duyệt trữ lượng
khoáng sản trong
báo cáo kết quả
thăm dò khoáng
sản.
- Thời hạn thông
báo và trả kết
quả giải quyết hồ
sơ: Trong thời
gian 03 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
của Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường thông báo
cho tổ chức, cá
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
nhân đề nghị phê
duyệt trữ lượng
đến nhận kết quả
trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện hoặc thông
qua hệ thống
dịch vụ công trực
tuyến và thực
hiện các nghĩa vụ
khác có liên
quan.
8
1.004367.
000.00.00
.H04
Đóng cửa mỏ
khoáng sản (cấp
tỉnh)
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
một phần tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
Thời hạn giải
quyết không quá
78 ngày làm việc,
cụ thể:
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: không
quá 03 ngày làm
việc
- Thời hạn thẩm
định đề án đóng
cửa mỏ: không
quá 60 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
+ Trong thời gian
Không thu phí, lệ phí
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
- Luật Khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-
CP ngày 29/11/2016 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật khoáng
sản;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan
đến hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực tài nguyên và
môi trường;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
không quá 10
ngày làm việc kể
từ ngày có Phiếu
tiếp nhận hồ sơ
cơ quan tiếp
nhận hồ sơ có
trách nhiệm xem
xét hồ sơ; lấy ý
kiến nhận xét,
phản biện của
thành viên Hội
đồng; mời đại
diện thành viên
Hội đồng tham
gia kiểm tra thực
địa (trong trường
hợp cần thiết).
Trong thời gian
không quá 15
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được văn bản xin
ý kiến của cơ
quan tiếp nhận
hồ sơ, tổ chức, cá
nhân được gửi
lấy ý kiến có
trách nhiệm trả
ngày 11/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong
lĩnh vực khoáng sản;
- Thông tư số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 22/12/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định về Đề án
thăm dò khoáng sản, đóng cửa
mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo
kết quả hoạt động khoáng sản;
mẫu văn bản trong hồ sơ cấp
phép hoạt động khoáng sản, hồ
sơ phê duyệt trữ lượng khoáng
sản; trình tự, thủ tục đóng cửa
mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí thẩm định đánh giá
trữ lượng khoáng sản và lệ phí
cấp giấy phép hoạt động
khoáng sản.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
lời bằng văn bản
về nội dung đề
án đóng cửa mỏ
và các vấn đề có
liên quan. Sau
thời hạn nêu trên,
nếu không có
văn bản trả lời
coi như đã đồng
ý.
+ Trong thời gian
không quá 05
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận
được ý kiến nhận
xét, phản biện và
cơ quan liên
quan, cơ quan
tiếp nhận hồ sơ
tổng hợp ý kiến
góp ý, lập tờ
trình báo cáo
Chủ tịch Hội
đồng thẩm định
để tổ chức phiên
họp Hội đồng.
+ Trong thời gian
không quá 07
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận
được Tờ trình
của Sở Nông
nghiệp và Môi
trường, Chủ tịch
Hội đồng quyết
định thời điểm tổ
chức phiên họp
Hội đồng.
+ Trong thời gian
không quá 06
ngày làm việc, kể
từ ngày kết thúc
phiên họp, Chủ
tịch Hội đồng
thẩm định hoàn
thành Biên bản
họp Hội đồng.
Trường hợp phải
bổ sung, hoàn
chỉnh hoặc chưa
thông qua đề án
đóng cửa mỏ
khoáng sản, cơ
quan tiếp nhận
hồ sơ thông báo
bằng văn bản cho
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
tổ chức, cá nhân
đề nghị đóng cửa
mỏ, trong đó nêu
rõ lý do phải hổ
sung, hoàn chỉnh
hoặc chưa thông
qua đề án đóng
cửa mỏ khoáng
sản, kèm theo
Biên bản họp
Hội đồng thẩm
định. Thời gian
tổ chức, cá nhân
bổ sung, hoàn
thiện hoặc lập lại
đề án đóng cửa
mỏ khoáng sản
không tính vào
thời gian thẩm
định.
- Thời hạn trình
hồ sơ, đề nghị
phê duyệt đề án
đóng cửa mỏ
khoáng sản:
+ Trường hợp đề
án đóng cửa mỏ
khoáng sản được
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
Hội đồng thẩm
định thông qua,
trong thời gian
không quá 08
ngày làm việc, kể
từ ngày kết thúc
phiên họp Hội
đồng hoặc nhận
được văn bản bổ
sung, hoàn chỉnh
đề án của tổ
chức, cá nhân đề
nghị đóng cửa
mỏ (nếu có), Sở
Nông nghiệp và
Môi trường hoàn
chỉnh và trình hồ
sơ phê duyệt đề
án đóng cửa mỏ
khoáng sản cho
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh phê
duyệt đề án đóng
cửa mỏ khoáng
sản; + Trong thời
hạn không quá
07 ngày làm
việc, kể từ ngày
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
nhận được Tờ
trình, kèm theo
hồ sơ của Sở
Nông nghiệp và
Môi trường, Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh phê duyệt đề
án đóng cửa mỏ
khoáng sản ban
hành quyết định
phê duyệt đề án;
trường hợp
không phê duyệt
đề án, phải có trả
lời bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
- Thời hạn trả kết
quả phê duyệt đề
án đóng cửa mỏ:
Trong thời gian
không quá 02
ngày, kể từ khi
nhận được quyết
định phê duyệt
đề án đóng cửa
mỏ khoáng sản,
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
thông báo cho tổ
chức, cá nhân đề
nghị đóng cửa
mỏ khoáng sản
để nhận kết quả
và thực hiện các
nghĩa vụ khác có
liên quan theo
quy định.
- Thời hạn tổ
chức, cá nhân
thực hiện nội
dung đề án đóng
cửa mỏ khoáng
sản đã được phê
duyệt: Thời gian
căn cứ vào nội
dung đề án đóng
cửa mỏ được phê
duyệt và không
tính vào thời gian
giải quyết thủ tục
hành chính.
- Thời hạn
nghiệm thu kết
quả thực hiện đề
án đóng cửa mỏ
khoáng sản:
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
Trong thời gian
không quá 15
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được báo cáo kết
quả thực hiện đề
án đóng cửa mỏ
khoáng sản, Sở
Nông nghiệp và
Môi trường chủ
trì, phối hợp với
cơ quan có thẩm
quyền xác nhận,
hoàn trả tiền ký
quỹ phục hồi môi
trường, cơ quan
khác có liên quan
tổ chức kiểm tra
thực địa để xác
minh kết quả
thực hiện đề án
đóng cửa mỏ
khoáng sản.
- Thời hạn trình
hồ sơ đề nghị
đóng cửa mỏ:
Trong thời gian
không quá 05
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
ngày làm việc, kể
từ khi kết thúc
kiểm tra thực địa
về kết quả thực
hiện đề án đóng
cửa mỏ, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường hoàn
thiện hồ sơ theo
quy định và trình
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh ban
hành quyết định
đóng cửa mỏ
khoáng sản.
- Thời hạn ban
hành Quyết định
đóng cửa mỏ:
Trong thời hạn
không quá 07
ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
của cơ quan tiếp
nhận, cơ quan có
thẩm quyền ban
hành quyết định
đóng cửa mỏ
khoáng sản,
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
trường hợp
không đồng ý
ban hành quyết
định thì phải có
trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý
do.
- Thời hạn thông
báo và trả kết
quả hồ sơ: Trong
thời gian không
quá 03 ngày làm
việc, kể từ khi
nhận được Quyết
định đóng cửa
mỏ khoáng sản,
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
thông báo cho tổ
chức, cá nhân đề
nghị đóng cửa
mỏ khoáng sản
để nhận kết quả
và thực hiện các
nghĩa vụ khác có
liên quan theo
quy định.
9
2.001783.
Gia hạn Giấy
- Trực tiếp;
* Thời hạn giải
* Mức thu lệ phí cấp giấy
Ủy ban
- Luật Khoáng sản số
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
000.00.00
.H04
phép khai thác
khoáng sản (cấp
tỉnh)
- Trực tuyến
một phần tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
quyết không
quá 45 ngày làm
việc, cụ thể:
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: không
quá 03 ngày làm
việc.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ:
không quá 32
ngày làm việc.
+ Trong thời gian
không quá 05
ngày làm việc, kể
từ ngày có văn
bản tiếp nhận hồ
sơ, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường có trách
nhiệm hoàn
thành việc kiểm
tra tọa độ, diện
tích khu vực đề
nghị gia hạn.
+ Trong thời hạn
không quá 27
ngày làm việc,
Sở Nông nghiệp
phép hoạt động khoáng
sản đối với Giấy phép khai
thác khoáng sản và Giấy
phép khai thác khoáng
sản ở khu vực có dự án
đầu tư xây dựng công
trình:
- Giấy phép khai thác cát,
sỏi lòng suối:
+ Có công suất khai thác
dưới 5.000 m
3
/năm:
500.000 đồng/giấy phép.
+ Có công suất khai thác
từ 5.000 m
3
đến 10.000
m
3
/năm: 5.000.000
đồng/giấy phép.
+ Có công suất khai thác
trên 10.000 m
3
/năm:
7.500.000 đồng/giấy phép.
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường
không sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp:
+ Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường có
diện tích dưới 10 ha và
nhân dân
tỉnh
60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-
CP ngày 29/11/2016 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật khoáng
sản;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan
đến hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực tài nguyên và
môi trường;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP
ngày 11/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong
lĩnh vực khoáng sản;
- Thông tư số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 22/12/2016 của
Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định về Đề án thăm
dò khoáng sản, đóng cửa mỏ
khoáng sản và mẫu báo cáo kết
quả hoạt động khoáng sản; mẫu
văn bản trong hồ sơ cấp phép
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
và Môi trường
phải hoàn thành
việc thẩm định
các tài liệu, hồ sơ
và các nội dung
khác có liên quan
đến gia hạn
- Thời hạn giải
quyết gia hạn
Giấy phép khai
thác: không quá
07 ngày làm
việc.
+ Trong thời hạn
không quá 02
ngày làm việc,
Sở Nông nghiệp
và Môi trường có
trách nhiệm hoàn
chỉnh và trình hồ
sơ cho Ủy ban
nhân dân tỉnh.
+ Trong thời hạn
không quá 05
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận
được hồ sơ của
Sở Nông nghiệp
công suất khai thác dưới
100.000 m
3
/năm:
7.500.000 đồng/giấy phép.
+ Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường có
diện tích từ 10 ha trở lên và
công suất khai thác dưới
100.000 m
3
/năm hoặc loại
hoạt động khai thác
khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường có
diện tích dưới 10 ha và
công suất khai thác từ
100.000 m
3
/năm trở lên,
than bùn trừ hoạt động
khai thác cát, sỏi lòng suối
quy định tại mục 1 của
Biểu mức thu này:
10.000.000 đồng/giấy
phép.
+ Giấy phép khai thác
khoáng sản làm nguyên
liệu xi-măng; khoáng sản
làm vật liệu xây dựng
thông thường có diện tích
từ 10 ha trở lên và công
suất khai thác từ 100.000
hoạt động khoáng sản, hồ sơ
phê duyệt trữ lượng khoáng
sản; trình tự, thủ tục đóng cửa
mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí thẩm định đánh giá
trữ lượng khoáng sản và lệ phí
cấp giấy phép hoạt động
khoáng sản.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
và Môi trường,
Ủy ban nhân dân
tỉnh quyết định
việc cho phép
hoặc không cho
phép gia hạn
Giấy phép khai
thác khoáng sản.
Trong trường
hợp không cho
phép thì phải trả
lời bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
- Thời hạn thông
báo và trả kết quả
hồ sơ: Trong thời
gian không quá 03
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ sơ của cơ quan
nhà nước có thẩm
quyền cấp phép,
cơ quan tiếp nhận
hồ sơ thông báo
cho tổ chức, cá
nhân đề nghị gia
hạn Giấy phép
khai thác khoáng
m3/năm trở lên, trừ hoạt
động khai thác cát, sỏi lòng
suối quy định tại mục 1
của Biểu mức thu này:
15.000.000 đồng/giấy
phép.
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm nguyên
liệu xi măng; khoáng sản
làm vật liệu xây dựng
thông thường mà có sử
dụng vật liệu nổ công
nghiệp; đá ốp lát và nước
khoáng: 20.000.000
đồng/giấy phép.
- Giấy phép khai thác các
loại khoáng sản lộ thiên trừ
các loại khoáng sản đã quy
định tại điểm 1, 2, 3, 6, 7
của Biểu mức thu này:
+ Không sử dụng vật liệu
nổ công nghiệp:
20.000.000 đồng/giấy
phép.
+ Có sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp: 25.000.000
đồng/giấy phép.
+ Giấy phép khai thác các
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
sản để nhận kết
quả.
loại khoáng sản trong hầm
lò trừ các loại khoáng sản
đã quy định tại điểm 2, 3, 6
của Biểu mức thu này:
30.000.000 đồng/giấy
phép.
- Giấy phép khai thác
khoáng sản quý hiếm:
40.000.000 đồng/giấy
phép.
- Giấy phép khai thác
khoáng sản đặc biệt và độc
hại: 50.000.000 đồng/giấy
phép.
10
2.001781.
000.00.00
.H04
Cấp Giấy phép
khai thác tận
thu khoáng sản
(cấp tỉnh)
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
một phần tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
* Thời hạn giải
quyết không
quá 33 ngày làm
việc, cụ thể:
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: không
quá 03 ngày làm
việc.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ:
không quá 20
ngày làm việc.
+ Trong thời gian
Lệ phí:
Mức thu lệ phí cấp giấy
phép khai thác tận thu:
5.000.000 đồng/01giấy
phép.
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
- Luật Khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-
CP ngày 29/11/2016 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật khoáng
sản;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan
đến hoạt động kinh doanh
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
không quá 05
ngày làm việc, kể
từ ngày có văn
bản tiếp nhận hồ
sơ, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường có trách
nhiệm hoàn
thành việc kiểm
tra tọa độ, diện
tích khu vực đề
nghị khai thác
tận thu khoáng
sản và kiểm tra
thực địa.
+ Trong thời gian
không quá 15
ngày làm việc,
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
phải hoàn thành
việc thẩm định
các tài liệu, hồ sơ
và các nội dung
khác có liên quan
đến khu vực đề
nghị khai thác
tận thu khoáng
trong lĩnh vực tài nguyên và
môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 22/12/2016 của
Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định về Đề án thăm
dò khoáng sản, đóng cửa mỏ
khoáng sản và mẫu báo cáo kết
quả hoạt động khoáng sản; mẫu
văn bản trong hồ sơ cấp phép
hoạt động khoáng sản, hồ sơ
phê duyệt trữ lượng khoáng
sản; trình tự, thủ tục đóng cửa
mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí thẩm định đánh giá
trữ lượng khoáng sản và lệ phí
cấp giấy phép hoạt động
khoáng sản.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
sản.
- Thời hạn trình
hồ sơ, quyết định
cấp giấy phép:
không quá 07
ngày làm việc.
+ Trong thời hạn
không quá 02
ngày làm việc,
Sở Nông nghiệp
và Môi trường có
trách nhiệm hoàn
chỉnh và trình hồ
sơ cho Ủy ban
nhân dân tỉnh.
+ Trong thời hạn
không quá 05
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận
được hồ sơ của
Sở Nông nghiệp
và Môi trường,
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh quyết
định việc cấp
hoặc không cấp
Giấy phép khai
thác tận thu
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
khoáng sản.
Trong trường
hợp không cấp
giấy phép thì
phải trả lời bằng
văn bản và nêu
rõ lý do.
- Thời hạn thông
báo và trả kết
quả hồ sơ: Trong
thời gian không
quá 03 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh, Sở
Nông nghiệp và
Môi trường
thông báo cho tổ
chức, cá nhân đề
nghị gia hạn
Giấy phép khai
thác khoáng sản
để nhận kết quả
và thực hiện các
nghĩa vụ có liên
quan theo quy
định.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
11
1.004345.
000.00.00
.H04
Chuyển nhượng
quyền khai thác
khoáng sản (cấp
tỉnh)
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
một phần tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
* Thời hạn giải
quyết không
quá 45 ngày làm
việc, cụ thể:
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: không
quá 03 ngày làm
việc.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ:
không quá 32
ngày làm việc.
+ Trong thời gian
không quá 05
ngày làm việc, kể
từ ngày có văn
bản tiếp nhận hồ
sơ, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường có trách
nhiệm hoàn
thành việc kiểm
tra tọa độ, diện
tích khu vực đề
nghị chuyển
nhượng.
+ Trong thời hạn
không quá 27
Lệ phí:
* Mức thu lệ phí cấp giấy
phép hoạt động khoáng
sản đối với Giấy phép khai
thác khoáng sản và Giấy
phép khai thác khoáng
sản ở khu vực có dự án
đầu tư xây dựng công
trình:
- Giấy phép khai thác cát,
sỏi lòng suối:
+ Có công suất khai thác
dưới 5.000 m
3
/năm:
500.000 đồng/giấy phép.
+ Có công suất khai thác từ
5.000 m
3
đến 10.000
m
3
/năm: 5.000.000
đồng/giấy phép.
+ Có công suất khai thác
trên 10.000 m
3
/năm:
7.500.000 đồng/giấy phép.
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường
không sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp:
+ Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
- Luật Khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-
CP ngày 29/11/2016 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật khoáng
sản;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan
đến hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực tài nguyên và
môi trường;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP
ngày 11/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong
lĩnh vực khoáng sản;
- Thông tư số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 22/12/2016 của
Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định về Đề án thăm
dò khoáng sản, đóng cửa mỏ
khoáng sản và mẫu báo cáo kết
quả hoạt động khoáng sản; mẫu
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
ngày làm việc,
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
phải hoàn thành
việc thẩm định
các tài liệu, hồ sơ
và các nội dung
khác có liên quan
đến chuyển
nhượng.
- Thời hạn giải
quyết chuyển
nhượng quyền
khai thác khai
thác khoáng sản:
không quá 07
ngày làm việc.
+ Trong thời hạn
không quá 02
ngày làm việc,
Sở Nông nghiệp
và Môi trường có
trách nhiệm hoàn
chỉnh và trình hồ
sơ cho Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh.
+ Trong thời hạn
xây dựng thông thường có
diện tích dưới 10 ha và
công suất khai thác dưới
100.000 m
3
/năm:
7.500.000 đồng/giấy phép.
+ Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường có
diện tích từ 10 ha trở lên và
công suất khai thác dưới
100.000 m
3
/năm hoặc loại
hoạt động khai thác
khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường có
diện tích dưới 10 ha và
công suất khai thác từ
100.000 m
3
/năm trở lên,
than bùn trừ hoạt động
khai thác cát, sỏi lòng suối
quy định tại mục 1 của
Biểu mức thu này:
10.000.000 đồng/giấy
phép.
+ Giấy phép khai thác
khoáng sản làm nguyên
liệu ximăng; khoáng sản
làm vật liệu xây dựng
thông thường có diện tích
văn bản trong hồ sơ cấp phép
hoạt động khoáng sản, hồ sơ
phê duyệt trữ lượng khoáng
sản; trình tự, thủ tục đóng cửa
mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí thẩm định đánh giá
trữ lượng khoáng sản và lệ phí
cấp giấy phép hoạt động
khoáng sản.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
không quá 05
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận
được hồ sơ của
Sở Nông nghiệp
và Môi trường,
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh quyết
định cho phép
hoặc không cho
phép chuyển
nhượng. Trong
trường hợp
không cho phép
chuyển nhượng
thì phải trả lời
bằng văn bản và
nêu rõ lý do.
- Thời hạn thông
báo và trả kết
quả hồ sơ: Trong
thời gian không
quá 03 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
của cơ quan nhà
nước có thẩm
quyền cấp phép,
từ 10 ha trở lên và công
suất khai thác từ 100.000
m3/năm trở lên, trừ hoạt
động khai thác cát, sỏi lòng
suối quy định tại mục 1
của Biểu mức thu này:
15.000.000 đồng/giấy
phép.
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm nguyên
liệu xi-măng; khoáng sản
làm vật liệu xây dựng
thông thường mà có sử
dụng vật liệu nổ công
nghiệp; đá ốp lát và nước
khoáng: 20.000.000
đồng/giấy phép.
- Giấy phép khai thác các
loại khoáng sản lộ thiên trừ
các loại khoáng sản đã quy
định tại điểm 1, 2, 3, 6, 7
của Biểu mức thu này:
+ Không sử dụng vật liệu
nổ công nghiệp:
20.000.000 đồng/giấy
phép.
+ Có sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp: 25.000.000
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
cơ quan tiếp
nhận hồ sơ thông
báo cho tổ chức,
cá nhân đề nghị
chuyển nhượng
quyền khai thác
khoáng sản để
nhận kết quả.
đồng/giấy phép.
- Giấy phép khai thác các
loại khoáng sản trong hầm
lò trừ các loại khoáng sản
đã quy định tại điểm 2, 3, 6
của Biểu mức thu này:
30.000.000 đồng/giấy
phép.
- Giấy phép khai thác
khoáng sản quý hiếm:
40.000.000 đồng/giấy
phép.
- Giấy phép khai thác
khoáng sản đặc biệt và độc
hại: 50.000.000 đồng/giấy
phép.
12
1.004343.
000.00.00
.H04
Gia hạn Giấy
phép khai thác
tận thu khoáng
sản (cấp tỉnh)
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
một phần tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
* Thời hạn giải
quyết không
quá 18 ngày làm
việc, cụ thể:
- Kiểm tra hồ sơ:
không quá 03
ngày làm việc.
- Thẩm định hồ
sơ: không quá 08
ngày làm việc.
+ Trong thời gian
không quá 03
Lệ phí:
Mức thu lệ phí Gia hạn Giấy
phép khai thác tận thu
khoáng sản: 2.500.000
đồng/01giấy phép.
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
- Luật Khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-
CP ngày 29/11/2016 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật khoáng
sản;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
ngày làm việc, kể
từ ngày có văn
bản tiếp nhận hồ
sơ, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường có trách
nhiệm hoàn
thành việc kiểm
tra tọa độ, diện
tích khu vực đề
nghị gia hạn.
+ Trong thời hạn
không quá 05
ngày làm việc,
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
phải hoàn thành
việc thẩm định
các tài liệu, hồ sơ
và các nội dung
khác có liên quan
đến gia hạn.
- Thời hạn giải
quyết gia hạn
Giấy phép khai
thác tận thu
khoáng sản:
không quá 05
đến hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực tài nguyên và
môi trường;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP
ngày 11/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong
lĩnh vực khoáng sản;
- Thông tư số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 22/12/2016 của
Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định về Đề án thăm
dò khoáng sản, đóng cửa mỏ
khoáng sản và mẫu báo cáo kết
quả hoạt động khoáng sản; mẫu
văn bản trong hồ sơ cấp phép
hoạt động khoáng sản, hồ sơ
phê duyệt trữ lượng khoáng
sản; trình tự, thủ tục đóng cửa
mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí thẩm định đánh giá
trữ lượng khoáng sản và lệ phí
cấp giấy phép hoạt động
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
ngày làm việc.
+ Trong thời hạn
không quá 02
ngày làm việc, kể
từ ngày hoàn
thành việc thẩm
định, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường có trách
nhiệm hoàn
chỉnh và trình hồ
sơ cho Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh.
+ Trong thời hạn
không quá 03
ngày làm việc.
Ủy ban nhân dân
tỉnh xem xét
quyết định gia
hạn hoặc không
gia hạn giấy
phép khai thác
tận thu khoáng
sản. Trong
trường hợp
không đồng ý gia
hạn giấy phép thì
khoáng sản.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
phải trả lời bằng
văn bản và nêu
rõ lý do.
- Thời hạn thông
báo và trả kết
quả hồ sơ: Trong
thời gian không
quá 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
của Ủy ban nhân
dân tỉnh, Sở
Nông nghiệp và
Môi trường
thông báo cho tổ
chức, cá nhân đề
nghị gia hạn để
nhận kết quả.
13
2.001777.
000.00.00
.H04
Trả lại Giấy
phép khai thác
tận thu khoáng
sản (cấp tỉnh)
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
một phần tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
* Thời hạn giải
quyết không
quá 21 ngày làm
việc, cụ thể:
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: không
quá 03 ngày làm
việc.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ:
Không thu phí, lệ phí
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
- Luật Khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-
CP ngày 29/11/2016 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật khoáng
sản;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
bưu chính.
+ Trong thời gian
không quá 03
ngày làm việc, kể
từ ngày có văn
bản tiếp nhận hồ
sơ, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường có trách
nhiệm hoàn
thành việc kiểm
tra tọa độ, diện
tích khu vực đề
nghị trả lại.
+ Trong thời hạn
không quá 05
ngày làm việc,
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
phải hoàn thành
việc thẩm định
các tài liệu, hồ sơ
và các nội dung
khác có liên quan
đến trả lại Giấy
phép khai thác
tận thu khoáng
sản.
- Thời hạn giải
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan
đến hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực tài nguyên và
môi trường;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP
ngày 11/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong
lĩnh vực khoáng sản;
- Thông tư số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 22/12/2016 của
Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định về Đề án thăm
dò khoáng sản, đóng cửa mỏ
khoáng sản và mẫu báo cáo kết
quả hoạt động khoáng sản; mẫu
văn bản trong hồ sơ cấp phép
hoạt động khoáng sản, hồ sơ
phê duyệt trữ lượng khoáng
sản; trình tự, thủ tục đóng cửa
mỏ khoáng sản;
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
quyết trả lại Giấy
phép khai thác
tận thu khoáng
sản:
+ Trong thời hạn
không quá 05
ngày làm việc, kể
từ ngày hoàn
thành việc thẩm
định, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường có trách
nhiệm hoàn
chỉnh và trình hồ
sơ cho Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh.
+ Trong thời hạn
không quá 03
ngày làm việc,
Ủy ban nhân dân
tỉnh xem xét
quyết định cho
phép trả lại hoặc
không cho phép
trả lại giấy phép
khai thác tận thu
khoáng sản.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
Trường hợp
không cho phép
thì phải trả lời
bằng văn bản và
nêu rõ lý do.
- Thời hạn thông
báo và trả kết
quả hồ sơ: Trong
thời gian không
quá 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
của Ủy ban nhân
dân tỉnh, Sở
Nông nghiệp và
Môi trường
thông báo cho tổ
chức, cá nhân đề
nghị gia hạn để
nhận kết quả.
14
1.004135.
000.00.00
.H04
Trả lại Giấy
phép khai thác
khoáng sản, trả
lại một phần
diện tích khu
vực khai thác
khoáng sản (cấp
tỉnh)
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
một phần tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
* Thời hạn giải
quyết hông quá
45 ngày làm
việc, cụ thể:
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: không
quá 03 ngày làm
việc.
Không thu phí, lệ phí
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
- Luật Khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-
CP ngày 29/11/2016 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật khoáng
sản;
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
- Thời thẩm định
hồ sơ: không
quá 32 ngày làm
việc.
+ Trong thời gian
không quá 05
ngày làm việc, kể
từ ngày có văn
bản tiếp nhận hồ
sơ, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường có trách
nhiệm hoàn
thành việc kiểm
tra tọa độ, diện
tích khu vực đề
nghị trả lại giấy
phép khai thác
khoáng sản/trả
lại một phần diện
tích khu vực khai
thác khoáng sản.
+ Trong thời hạn
không quá 27
ngày làm việc,
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
phải hoàn thành
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan
đến hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực tài nguyên và
môi trường;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP
ngày 11/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong
lĩnh vực khoáng sản;
- Thông tư số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 22/12/2016 của
Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định về Đề án thăm
dò khoáng sản, đóng cửa mỏ
khoáng sản và mẫu báo cáo kết
quả hoạt động khoáng sản; mẫu
văn bản trong hồ sơ cấp phép
hoạt động khoáng sản, hồ sơ
phê duyệt trữ lượng khoáng
sản; trình tự, thủ tục đóng cửa
mỏ khoáng sản;
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
việc thẩm định
các tài liệu, hồ sơ
và các nội dung
khác có liên quan
đến trả lại Giấy
phép khai thác
khoáng sản/trả
lại một phần diện
tích khu vực khai
thác khoáng sản.
- Thời hạn giải
quyết trả lại giấy
phép khai thác
khoáng sản/trả
lại một phần diện
tích khu vực khai
thác khoáng sản:
không quá 07
ngày làm việc.
+ Trong thời hạn
không quá 02
ngày làm việc,
Sở Nông nghiệp
và Môi trường có
trách nhiệm hoàn
chỉnh và trình hồ
sơ cho Ủy ban
nhân dân tỉnh.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
+ Trong thời hạn
không quá 05
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận
được hồ sơ của
Sở Nông nghiệp
và Môi trường,
Ủy ban nhân dân
tỉnh quyết định
cho phép hoặc
không cho phép
trả lại Giấy phép
khai thác khoáng
sản/trả lại một
phần diện tích
khu vực khai
thác khoáng sản.
Trong trường
hợp không cho
phép trả lại Giấy
phép khai thác
khoáng sản hoặc
trả lại một phần
diện tích khai
thác khoáng sản
thì phải trả lời
bằng văn bản và
nêu rõ lý do.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
- Thời hạn thông
báo và trả kết
quả hồ sơ: Trong
thời gian không
quá 03 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
của cơ quan nhà
nước có thẩm
quyền cấp phép,
cơ quan tiếp
nhận hồ sơ thông
báo cho tổ chức,
cá nhân đề nghị
trả lại Giấy phép
khai thác khoáng
sản hoặc trả lại
một phần diện
tích khu vực khai
thác khoáng sản
để nhận kết quả.
15
1.004132.
000.00.00
.H04
Đăng ký khai
thác khoáng sản
vật liệu xây
dựng thông
thường trong
diện tích dự án
xây dựng công
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
một phần tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: không
quá 05 ngày.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ:
không quá 35
ngày.
Không thu phí, lệ phí
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
- Luật Khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-
CP ngày 29/11/2016 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật khoáng
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
trình (đã được
cơ quan nhà
nước có thẩm
quyền phê
duyệt hoặc cho
phép đầu tư mà
sản phẩm khai
thác chỉ được
sử dụng cho
xây dựng công
trình đó) bao
gồm cả đăng ký
khối lượng cát,
sỏi thu hồi từ
dự án nạo vét,
khơi thông
luồng lạch
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
+ Trong thời gian
không quá 10
ngày, kể từ ngày
có phiếu tiếp
nhận hồ sơ, cơ
quan tiếp nhận
hồ sơ có trách
nhiệm hoàn
thành việc kiểm
tra tọa độ, diện
tích khu vực đề
nghị khai thác
khoáng sản và
kiểm tra tại thực
địa;
+ Trong thời gian
không quá 25
ngày, cơ quan
tiếp nhận hồ sơ
phải hoàn thành
việc thẩm định
các tài liệu, hồ sơ
và các nội dung
khác có liên quan
đến việc khai
thác khoáng sản
và xác định tiền
cấp quyền khai
sản;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP
ngày 11/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong
lĩnh vực khoáng sản;
- Thông tư số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 22/12/2016 của
Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định về Đề án thăm
dò khoáng sản, đóng cửa mỏ
khoáng sản và mẫu báo cáo kết
quả hoạt động khoáng sản; mẫu
văn bản trong hồ sơ cấp phép
hoạt động khoáng sản, hồ sơ
phê duyệt trữ lượng khoáng
sản; trình tự, thủ tục đóng cửa
mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 của
Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Bảo
vệ môi trường.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
thác khoáng sản.
- Thời hạn cấp
Giấy phép khai
thác khoáng sản:
không quá 12
ngày.
+ Trong thời hạn
không quá 05
ngày, kể từ ngày
hoàn thành công
việc thẩm định
hồ sơ, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường có trách
nhiệm hoàn
chỉnh và trình hồ
sơ đăng ký cho
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh, thành
phố nơi có dự án
xây dựng công
trình/ dự án nạo
vét, khơi thông
luồng lạch;
+ Trong thời hạn
không quá 07
ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ,
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố
hoàn thành việc
đăng ký. Trong
trường hợp
không đăng ký
thì phải trả lời
bằng văn bản và
nêu rõ lý do.
- Thời hạn thông
báo và trả kết
quả hồ sơ: Trong
thời gian không
quá 05 ngày, kể
từ khi nhận được
hồ sơ từ cơ quan
có thẩm quyền,
cơ quan tiếp
nhận hồ sơ thông
báo cho tổ chức,
cá nhân đề nghị
đăng ký khối
lượng khai thác
khoáng sản để
nhận kết quả và
thực hiện các
nghĩa vụ có liên
quan theo quy
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
định. Thời gian
nêu trên không
kể thời gian tổ
chức, cá nhân
khai thác khoáng
sản làm thủ tục
nộp tiền cấp
quyền khai thác.
16
1.004083.
000.00.00
.H04
Chấp thuận tiến
hành khảo sát
thực địa, lấy
mẫu trên mặt
đất để lựa chọn
diện tích lập đề
án thăm dò
khoáng sản
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
Không quá 10
ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Không thu phí, lệ phí
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
- Luật Khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-
CP ngày 29/11/2016 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật khoáng
sản;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan
đến hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực tài nguyên và
môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 22/12/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định về Đề án
thăm dò khoáng sản, đóng cửa
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo
kết quả hoạt động khoáng sản;
mẫu văn bản trong hồ sơ cấp
phép hoạt động khoáng sản, hồ
sơ phê duyệt trữ lượng khoáng
sản; trình tự, thủ tục đóng cửa
mỏ khoáng sản;
17
1.000778.
000.00.00
.H04
Cấp Giấy phép
thăm dò khoáng
sản
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
một phần tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
* Thời hạn giải
quyết không
quá 87 ngày làm
việc, cụ thể:
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: không
quá 03 ngày làm
việc.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ:
+ Trong thời gian
không quá 38
ngày làm việc, kể
từ ngày có văn
bản tiếp nhận hồ
sơ, cơ quan tiếp
nhận hồ sơ gửi
đề án thăm dò để
lấy ý kiến góp ý
của một số
chuyên gia thuộc
Lệ phí:
Mức thu lệ phí cấp giấy
phép hoạt động khoáng sản:
- Diện tích thăm dò nhỏ hơn
100 hec-ta (ha), mức thu là
4.000.000 đồng/01 giấy
phép;
- Diện tích thăm dò từ 100
ha đến 50.000 ha, mức thu
là 10.000.000 đồng/01 giấy
phép;
- Diện tích thăm dò trên
50.000 ha, mức thu là
15.000.000 đồng/01 giấy
phép.
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
- Luật Khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-
CP ngày 29/11/2016 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật khoáng
sản;
- Nghị định số 22/2012/NĐ-CP
ngày 26/3/2012 của Chính phủ
quy định về đấu giá quyền khai
thác khoáng sản;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP
ngày 11/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong
lĩnh vực khoáng sản;
- Nghị định số 60/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính phủ
quy định một số điều kiện đầu
tư kinh doanh trong lĩnh vực tài
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
lĩnh vực chuyên
sâu và tổ chức
thẩm định nội
dung đề án thăm
dò khoáng sản.
Thời gian trả lời
ý kiến của
chuyên gia
không quá 10
ngày làm việc, kể
từ khi nhận được
đề nghị của cơ
quan tiếp nhận
hồ sơ. Trường
hợp nội dung đề
án thăm dò
khoáng sản phức
tạp, cơ quan tiếp
nhận hồ sơ trình
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh thành
lập Hội đồng kỹ
thuật để thẩm
định đề án. Thời
gian quyết định
việc thành lập,
họp Hội đồng kỹ
thuật được tính
nguyên và môi trường;
- Nghị định số 136/2018/NĐ-
CP ngày 05/10/2018 của
Chính phủ sửa đổi một số điều
của các Nghị định liên quan
đến điều kiện đầu tư kinh
doanh thuộc lĩnh vực tài
nguyên và môi trường;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan
đến hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực tài nguyên và
môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 22/12/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định về Đề án
thăm dò khoáng sản, đóng cửa
mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo
kết quả hoạt động khoáng sản;
mẫu văn bản trong hồ sơ cấp
phép hoạt động khoáng sản, hồ
sơ phê duyệt trữ lượng khoáng
sản; trình tự, thủ tục đóng cửa
mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
vào thời gian tổ
chức thẩm định
đề án thăm dò
khoáng sản.
+ Trong thời gian
không quá 05
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận
được ý kiến góp
ý của các chuyên
gia, cơ quan tiếp
nhận hồ sơ có
trách nhiệm tổng
hợp các ý kiến và
gửi kèm theo hồ
sơ đề nghị thăm
dò khoáng sản
cho Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
+ Trong thời gian
không quá 10
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận
được hồ sơ đề
nghị thăm dò
khoáng sản kèm
theo ý kiến góp ý
của các chuyên
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí thẩm định đánh giá
trữ lượng khoáng sản và lệ phí
cấp giấy phép hoạt động
khoáng sản.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
gia, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
quyết định việc
thông qua nội
dung đề án thăm
dò khoáng sản để
cấp phép hoặc
thành lập Hội
đồng thẩm định
trong trường hợp
cần thiết. Trường
hợp phải bổ
sung, chỉnh sửa
đề án thăm dò
khoáng sản theo
ý kiến của Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh hoặc ý kiến
của Hội đồng
thẩm định, cơ
quan tiếp nhận
hồ sơ gửi văn
bản thông báo
nêu rõ lý do chưa
thông qua đề án
hoặc những nội
dung cần bổ
sung, hoàn thiện
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
đề án thăm dò
khoáng sản. Thời
gian tổ chức, cá
nhân đề nghị cấp
phép thăm dò bổ
sung, hoàn thiện
hoặc lập lại đề án
thăm dò khoáng
sản không tính
vào thời gian
thẩm định đề án
thăm dò khoáng
sản.
- Thời hạn cấp
Giấy phép thăm
dò:
+ Trong thời hạn
không quá 21
ngày làm việc kể
từ ngày tổ chức,
cá nhân nộp lại
hồ sơ đã hoàn
chỉnh theo thông
báo của Sở Nông
nghiệp và Môi
trường về kết quả
thẩm định hồ sơ,
đề án, Sở Nông
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
nghiệp và Môi
trường có trách
nhiệm hoàn
chỉnh và trình hồ
sơ cấp phép thăm
dò cho Ủy ban
nhân dân tỉnh.
+ Trong thời hạn
không quá 07
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận
được hồ sơ của
Sở Nông nghiệp
và Môi trường,
Ủy ban nhân dân
tỉnh quyết định
việc cấp hoặc
không cấp Giấy
phép thăm dò
khoáng sản.
Trong trường
hợp không cấp
Giấy phép thăm
dò khoáng sản
thì phải trả lời
bằng văn bản và
nêu rõ lý do.
- Thời hạn thông
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
báo và trả kết
quả hồ sơ: Trong
thời hạn không
quá 03 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
cấp Giấy phép
thăm dò khoáng
sản từ cơ quan
nhà nước có
thẩm quyền cấp
phép, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường thông báo
cho tổ chức, cá
nhân đề nghị cấp
Giấy phép thăm
dò khoáng sản để
nhận kết quả.
18
1.013321.
H04
Cấp Giấy phép
khai thác
khoáng sản
nhóm IV
Trực tiếp
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ:
+ Đối với tổ
chức, cá nhân
quy định tại
khoản 1 Điều 72
của Luật Địa
chất và khoáng
sản:
1. Phí: Không quy định.
2. Lệ phí cấp giấy phép:
Mức thu lệ phí cấp giấy
phép hoạt động khoáng
sản áp dụng theo Biểu
mức thu quy định tại
Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng Bộ Tài
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
- Luật Địa chất và Khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-
CP ngày 29/11/2016 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật khoáng
sản;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
* Trong thời hạn
không quá 15
ngày, kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ,
cơ quan thẩm
định hồ sơ có
trách nhiệm kiểm
tra, rà soát các tài
liệu, hồ sơ và các
nội dung có liên
quan đến việc
cấp giấy phép
khai thác; kiểm
tra tại thực địa.
Trường hợp cần
thiết, gửi văn bản
lấy ý kiến cơ
quan chuyên
môn về xây
dựng, văn hoá,
lâm nghiệp, đê
điều, thuỷ lợi,
thuỷ điện, tôn
giáo, giao thông,
viễn thông, quốc
phòng, an ninh
thuộc Ủy ban
nhân dân cấp
chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định
đánh giá trữ lượng
khoáng sản và lệ phí cấp
giấy phép hoạt động
khoáng sản, cụ thể: Giấy
phép khai thác khoáng
sản làm vật liệu
xây dựng thông thường
không sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp, trừ các loại
đã quy định tại điểm 1
của Biểu mức thu này:
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường
có diện tích dưới 10 ha và
công suất khai thác dưới
100.000 m3/năm:
15.000.000 đồng/giấy
phép.
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường
có diện tích từ 10 ha trở
lên và công suất khai
thác dưới 100.000
ngày 10/01/2022 của Chính
phủ Quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ môi
trường;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan
đến hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực tài nguyên và
môi trường;
- Nghị định số 11/2025/NĐ-CP
ngày 15/01/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản về khai thác
khoáng sản nhóm IV;
- Thông tư số 01/2025/TT-
BTNMT ngày 15/01/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
tỉnh về khu vực
cấm hoạt động
khoáng sản, khu
vực tạm thời cấm
hoạt động
khoáng sản và
các nội dung liên
quan đến việc
cấp giấy phép
khai thác. Thời
điểm kiểm tra tại
thực địa do cơ
quan thẩm định
hồ sơ quyết định
nhưng phải hoàn
thành trước khi
trình hồ sơ cấp
giấy phép khai
thác cho Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh.
* Trong thời hạn
không quá 05
ngày làm việc, kể
từ ngày cơ quan
thẩm định hồ sơ
có văn bản lấy ý
kiến về khu vực
m3/năm hoặc loại hoạt
động khai thác khoáng
sản làm vật liệu
xây dựng thông thường
có diện tích dưới 10 ha và
công suất khai thác từ
100.000 m3/năm trở lên,
than bùn trừ hoạt động
khai thác cát, sỏi lòng
suối quy định tại điểm 1
của Biểu mức thu này:
20.000.000 đồng/giấy
phép.
- Khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường có
diện tích từ 10 ha trở lên
và công suất khai thác từ
100.000 m3/năm trở lên,
trừ hoạt động khai thác cát,
sỏi lòng suối quy định tại
điểm 1 của Biểu mức thu
này: 30.000.000 đồng/giấy
phép.
Môi trường quy định chi tiết
một số điều của Luật Địa chất
và khoáng sản về khai thác
khoáng sản nhóm IV;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phíthẩm định
đánh giá trữ lượng khoáng sản
và lệ phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
cấm hoạt động
khoáng sản, khu
vực tạm thời cấm
hoạt động
khoáng sản và
các nội dung liên
quan đến việc
cấp giấy phép
khai thác, cơ
quan được lấy ý
kiến có trách
nhiệm trả lời
bằng văn bản về
các vấn đề có
liên quan. Sau
thời hạn quy định
nêu trên, cơ quan
được lấy ý kiến
không có văn
bản trả lời được
coi là đã đồng ý
và phải chịu
trách nhiệm về
các nội dung có
liên quan trong
hồ sơ cấp giấy
phép khai thác.
* Trong thời hạn
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
không quá 03
ngày làm việc, kể
từ ngày thực hiện
xong các nội
dung quy định
nêu trên, cơ quan
thẩm định hồ sơ
phải hoàn thành
việc thẩm định
các nội dung: tọa
độ, diện tích,
chiều sâu, khối
lượng khoáng
sản, công suất,
thời hạn khai
thác của hồ sơ đề
nghị cấp giấy
phép khai thác và
các nội dung
khác có liên quan
đến việc cấp giấy
phép khai thác;
xác định tiền cấp
quyền khai thác
khoáng sản; trình
hồ sơ cấp giấy
phép khai thác,
phê duyệt tiền
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
cấp quyền khai
thác khoáng sản
cho Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
+ Đối với tổ
chức quy định
tại khoản 2 Điều
72 của Luật Địa
chất và
khoáng sản:
* Trong thời hạn
không quá 07
ngày làm việc, kể
từ ngày tiếp nhận
hồ sơ, cơ quan
thẩm định hồ sơ
có trách nhiệm
kiểm tra, rà soát
các tài liệu, hồ sơ
và các nội dung
có liên quan đến
việc cấp giấy
phép khai thác;
kiểm tra tại thực
địa; trường hợp
cần thiết, gửi văn
bản lấy ý kiến cơ
quan chuyên
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
môn về xây
dựng, văn hoá,
lâm nghiệp, đê
điều, thuỷ lợi,
thuỷ điện, tôn
giáo, giao thông,
viễn thông, quốc
phòng, an ninh
thuộc Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh về khu vực
cấm hoạt động
khoáng sản, khu
vực tạm thời cấm
hoạt động
khoáng sản và
các nội dung liên
quan đến việc
cấp giấy phép
khai thác.
Thời điểm kiểm
tra tại thực địa do
cơ quan thẩm
định hồ sơ quyết
định nhưng phải
hoàn thành trước
khi trình hồ sơ
cấp giấy phép
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
khai thác cho Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh.
* Trong thời hạn
không quá 03
ngày làm việc, kể
từ ngày cơ quan
thẩm định hồ sơ
có văn bản lấy ý
kiến về khu vực
cấm hoạt động
khoáng sản, khu
vực tạm thời cấm
hoạt động
khoáng sản và
các nội dung liên
quan đến việc
cấp giấy phép
khai thác, cơ
quan được lấy ý
kiến có trách
nhiệm trả lời
bằng văn bản về
các vấn đề có
liên quan. Sau
thời hạn quy định
nêu trên, cơ quan
được lấy ý kiến
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
không có văn
bản trả lời được
coi là đã đồng ý
và phải chịu
trách nhiệm về
các nội dung có
liên quan trong
hồ sơ cấp giấy
phép khai thác.
* Trong thời hạn
không quá 02
ngày làm việc, kể
từ ngày thực hiện
xong các nội
dung quy định
nêu trên, cơ quan
thẩm định hồ sơ
phải hoàn thành
việc thẩm định
các nội dung: tọa
độ, diện tích,
chiều sâu, khối
lượng khoáng
sản, công suất,
thời hạn khai
thác của hồ sơ đề
nghị cấp giấy
phép khai thác và
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
các nội dung
khác có liên quan
đến việc cấp giấy
phép khai thác;
xác định tiền cấp
quyền khai thác
khoáng sản; trình
hồ sơ cấp giấy
phép khai thác,
phê duyệt tiền
cấp quyền khai
thác khoáng sản
cho Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
- Thời hạn cấp
giấy phép:
+ Đối với tổ
chức, cá nhân
quy định tại
khoản 1 Điều 72
của Luật Địa
chất và khoáng
sản: Trong thời
hạn không quá
03 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
trình cấp giấy
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
phép khai thác,
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh quyết
định việc cấp
hoặc không
cấp giấy phép
khai thác. Trong
trường hợp
không cấp giấy
phép khai thác
thì phải trả lời
bằng văn bản và
nêu rõ lý do.
+ Đối với tổ
chức quy định
tại khoản 2 Điều
72 của Luật Địa
chất và khoáng
sản: Trong thời
hạn không quá
02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
trình cấp giấy
phép khai thác,
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh quyết
định việc cấp
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
hoặc không cấp
giấy phép khai
thác. Trong
trường hợp
không cấp giấy
phép khai thác
thì phải trả lời
bằng văn bản và
nêu rõ lý do.
- Thời hạn thông
báo và trả kết
quả hồ sơ:
+ Đối với tổ
chức, cá nhân
quy định tại
khoản 1 Điều 72
của Luật Địa
chất và khoáng
sản:
* Trong thời hạn
không quá 02
ngày làm việc, kể
từ ngày Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh quyết định
cấp hoặc không
cấp giấy phép
khai thác, bộ
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
phận một cửa
chủ trì, phối hợp
với cơ quan thẩm
định hồ sơ thông
báo cho tổ chức,
cá nhân đề nghị
cấp giấy phép
khai thác để nhận
kết quả giải
quyết hồ sơ đề
nghị cấp giấy
phép khai thác và
thực hiện các
nghĩa vụ có liên
quan theo quy
định.
* Trong thời hạn
02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ văn bản
chứng minh việc
thực hiện các
nghĩa vụ tài
chính có liên
quan, bộ phận
một cửa bàn giao
phép khai thác
cho tổ chức, cá
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
nhân (trong
trường hợp tổ
chức, cá nhân
được cấp giấy
phép khai thác).
+ Đối với tổ
chức quy định
tại khoản 2 Điều
72 của Luật Địa
chất và khoáng
sản:
Trong thời hạn
không quá 01
ngày làm việc, kể
từ ngày Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh quyết định
cấp hoặc không
cấp giấy phép
khai thác, bộ
phận một cửa
chủ trì, phối hợp
với cơ quan thẩm
định hồ sơ thông
báo cho tổ chức
đề nghị cấp giấy
phép khai thác để
nhận kết quả giải
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
quyết hồ sơ đề
nghị cấp giấy
phép khai thác và
thực hiện các
nghĩa vụ có liên
quan theo quy
định. Bộ phận
một cửa bàn giao
giấy phép khai
thác cho tổ chức
đề nghị cấp giấy
phép ngay khi
nhận đủ văn bản
chứng minh việc
thực hiện các
nghĩa vụ tài
chính có liên
quan (trong
trường hợp được
cấp giấy phép
khai thác).
19
1.013322.
H04
Gia hạn Giấy
phép khai thác
khoáng sản
nhóm IV
Trực tiếp
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ:
+ Đối với tổ
chức, cá nhân
quy định tại
khoản 1 Điều 72
của Luật Địa
1. Phí: Không quy định.
2. Lệ phí:
- Khai thác tận thu: Mức
thu là 5.000.000
đồng/01 giấy phép.
- Trường hợp cấp gia hạn
giấy phép, cấp lại
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
- Luật Địa chất và Khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-
CP ngày 29/11/2016 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật khoáng
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
chất và khoáng
sản:
* Trong thời hạn
không quá 10
ngày, kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ,
cơ quan thẩm
định hồ sơ có
trách nhiệm kiểm
tra, rà soát các tài
liệu, hồ sơ và các
nội dung có liên
quan đến việc gia
hạn giấy phép
khai thác; kiểm
tra tại thực địa.
Trường hợp cần
thiết, gửi văn bản
lấy ý kiến cơ
quan chuyên
môn về xây dựng
thuộc Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh về việc gia
hạn giấy phép
khai thác.
Thời điểm kiểm
tra tại thực địa do
giấy phép khi chuyển
nhượng: Mức thu bằng
50% mức thu lệ phí cấp
giấy phép lần đầu.
sản;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính
phủ Quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ môi
trường;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan
đến hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực tài nguyên và
môi trường;
- Nghị định số 11/2025/NĐ-CP
ngày 15/01/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản về khai thác
khoáng sản nhóm IV;
- Thông tư số 01/2025/TT-
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
cơ quan thẩm
định hồ sơ quyết
định nhưng phải
hoàn thành trước
khi trình hồ sơ
gia hạn giấy
phép khai thác
cho Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
* Trong thời hạn
không quá 05
ngày làm việc, kể
từ ngày cơ quan
thẩm định hồ sơ
có văn bản lấy ý
kiến về việc gia
hạn giấy phép
khai thác, cơ
quan được lấy ý
kiến có trách
nhiệm trả lời
bằng văn bản về
các vấn đề có
liên quan.
Sau thời hạn quy
định nêu trên, cơ
quan được lấy ý
kiến không có
BTNMT ngày 15/01/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định chi tiết
một số điều của Luật Địa chất
và khoáng sản về khai thác
khoáng sản nhóm IV;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phíthẩm định
đánh giá trữ lượng khoáng sản
và lệ phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
văn bản trả lời
được coi là đã
đồng ý và phải
chịu trách nhiệm
về các nội dung
có liên quan
trong hồ sơ gia
hạn giấy phép
khai thác.
* Trong thời hạn
không quá 03
ngày làm việc, kể
từ ngày thực hiện
xong các nội
dung quy định
nêu trên, cơ quan
thẩm định hồ sơ
phải hoàn thành
việc thẩm định
các tài liệu, hồ
sơ, thời gian gia
hạn và các nội
dung khác có
liên quan đến
việc gia hạn giấy
phép khai thác;
trình hồ sơ gia
hạn giấy phép
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
khai thác cho Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh.
+ Đối với tổ
chức quy định
tại khoản 2 Điều
72 của Luật Địa
chất và khoáng
sản:
* Trong thời hạn
không quá 05
ngày làm việc, kể
từ ngày tiếp nhận
hồ sơ, cơ quan
thẩm định hồ sơ
có trách nhiệm
kiểm tra, rà soát
các tài liệu, hồ sơ
và các nội dung
có liên quan đến
việc gia hạn giấy
phép khai thác;
kiểm tra tại thực
địa; trường hợp
cần thiết, gửi văn
bản lấy ý kiến
chủ đầu tư dự án,
công trình sử
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
dụng khoáng sản
về việc gia hạn
giấy phép khai
thác.
Thời điểm kiểm
tra tại thực địa do
cơ quan thẩm
định hồ sơ quyết
định nhưng phải
hoàn thành trước
khi trình hồ sơ
cấp giấy phép
khai thác cho Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh.
* Trong thời hạn
không quá 03
ngày làm việc, kể
từ ngày cơ quan
thẩm định hồ sơ
có văn bản lấy ý
kiến về việc gia
hạn giấy phép
khai thác, cơ
quan được lấy ý
kiến có trách
nhiệm trả lời
bằng văn bản về
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
các vấn đề có
liên quan.
Sau thời hạn quy
định nêu trên, cơ
quan được lấy ý
kiến không có
văn bản trả lời
được coi là đã
đồng ý và phải
chịu trách nhiệm
về các nội dung
có liên quan
trong hồ sơ gia
hạn giấy phép
khai thác.
* Trong thời hạn
không quá 02
ngày làm việc, kể
từ ngày thực hiện
xong các nội
dung quy định
nêu trên, cơ quan
thẩm định hồ sơ
phải hoàn thành
việc thẩm định
các tài liệu, hồ
sơ, thời gian gia
hạn và các nội
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
dung khác có
liên quan đến
việc gia hạn giấy
phép khai thác;
trình hồ sơ gia
hạn giấy phép
khai thác cho Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh.
- Thời hạn cấp
giấy phép:
+ Đối với tổ
chức, cá nhân
quy định tại
khoản 1 Điều 72
của Luật Địa
chất và khoáng
sản:
Trong thời hạn
không quá 03
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận
được hồ sơ trình
gia hạn giấy
phép khai thác,
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh quyết
định việc gia hạn
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
hoặc không gia
hạn giấy phép
khai thác. Trong
trường hợp
không gia hạn
giấy phép khai
thác thì phải trả
lời bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
+ Đối với tổ
chức quy định
tại khoản 2 Điều
72 của Luật Địa
chất và khoáng
sản:
Trong thời hạn
không quá 02
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận
được hồ sơ
trình gia hạn giấy
phép khai thác,
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh quyết
định việc gia
hạn hoặc không
gia hạn giấy
phép khai thác.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
Trong trường
hợp không gia
hạn giấy phép
khai thác thì phải
trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý
do.
- Thời hạn thông
báo và trả kết
quả hồ sơ:
+ Đối với tổ
chức, cá nhân
quy định tại
khoản 1 Điều 72
của Luật Địa
chất và khoáng
sản:
* Trong thời hạn
không quá 02
ngày làm việc, kể
từ ngày Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh quyết định
gia hạn hoặc
không gia hạn
giấy phép khai
thác, bộ phận
một cửa chủ trì,
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
phối hợp với cơ
quan thẩm định
hồ sơ thông báo
cho tổ chức, cá
nhân đề nghị cấp
giấy phép khai
thác để nhận kết
quả giải quyết hồ
sơ đề nghị gia
hạn giấy phép
khai thác và thực
hiện các nghĩa vụ
có liên quan theo
quy định.
* Trong thời hạn
02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ văn bản
chứng minh
việc thực hiện
các nghĩa vụ tài
chính có liên
quan, bộ phận
một cửa bàn giao
giấy phép khai
thác khóng sản
gia hạn cho tổ
chức, cá nhân
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
(trong trường
hợp tổ chức, cá
nhân được gia
hạn giấy phép
khai thác).
+ Đối với tổ
chức quy định
tại khoản 2 Điều
72 của Luật Địa
chất và khoáng
sản:
Trong thời hạn
không quá 01
ngày làm việc, kể
từ ngày Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh quyết định
gia hạn hoặc
không gia hạn
giấy phép khai
thác, bộ phận
một cửa chủ trì,
phối hợp với cơ
quan thẩm định
hồ sơ thông báo
cho tổ chức đề
nghị gua hạn
giấy phép khai
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
thác để nhận kết
quả giải quyết hồ
sơ đề nghị gia
hạn giấy phép
khai thác và thực
hiện các nghĩa vụ
có liên quan theo
quy định. Bộ
phận một cửa
bàn giao giấy
phép khai thác
khoáng sản gia
hạn cho tổ chức
đề nghị gia hạn
khi nhận đủ văn
bản chứng minh
việc thực hiện
các nghĩa vụ tài
chính có liên
quan (trong
trường hợp được
gia hạn giấy
phép khai thác).
20
1.013323.
H04
Điều chỉnh
Giấy phép khai
thác khoáng sản
nhóm IV
Trực tiếp
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ:
+ Đối với tổ
chức, cá nhân
quy định tại
Không thu phí, lệ phí
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
- Luật Địa chất và Khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-
CP ngày 29/11/2016 của Chính
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
khoản 1 Điều 72
của Luật Địa
chất và khoáng
sản:
* Trong thời hạn
không quá 10
ngày, kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ,
cơ quan thẩm
định hồ sơ có
trách nhiệm kiểm
tra, rà soát các tài
liệu, hồ sơ và các
nội dung có liên
quan đến điều
chỉnh giấy phép
khai thác; kiểm
tra tại thực địa
đối với trường
hợp: mở rộng
diện tích, thay
đổi chiều sâu
khai thác khoáng
sản; trả lại một
phần diện tích
khu vực khai
thác khoáng sản;
một phần diện
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật khoáng
sản;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính
phủ Quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ môi
trường;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan
đến hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực tài nguyên và
môi trường;
- Nghị định số 11/2025/NĐ-CP
ngày 15/01/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản về khai thác
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
tích khu vực khai
thác khoáng sản
bị công bố là khu
vực cấm hoạt
động khoáng sản
hoặc khu vực
tạm thời cấm
hoạt động
khoáng sản.
Trường hợp cần
thiết, gửi văn bản
lấy ý kiến cơ
quan chuyên
môn về xây
dựng, văn hoá,
lâm nghiệp, đê
điều, thuỷ lợi,
thuỷ điện, tôn
giáo, giao thông,
viễn thông, quốc
phòng, an ninh
thuộc Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh về khu vực
cấm hoạt động
khoáng sản, khu
vực tạm thời cấm
hoạt động
khoáng sản nhóm IV;
- Thông tư số 01/2025/TT-
BTNMT ngày 15/01/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định chi tiết
một số điều của Luật Địa chất
và khoáng sản về khai thác
khoáng sản nhóm IV.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
khoáng sản và
các nội dung liên
quan đến điều
chỉnh giấy phép
khai thác đối với
trường hợp mở
rộng diện tích,
thay đổi chiều
sâu khai thác
khoáng sản; lấy ý
kiến cơ quan
chuyên môn về
xây dựng thuộc
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh về nội
dung điều chỉnh
giấy phép khai
thác đối với
trường hợp: thay
đổi khối lượng
(trữ lượng)
khoáng sản quy
định trong giấy
phép; mở rộng
diện tích,
thay đổi chiều
sâu khai thác
khoáng sản; tăng
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
công suất khai
thác khoáng sản;
giảm công suất
khai thác khoáng
sản đồng thời với
kéo dài thời hạn
khai thác so
với thời hạn quy
định trong giấy
phép khai thác.
Thời điểm kiểm
tra tại thực địa do
cơ quan thẩm
định hồ sơ quyết
định nhưng phải
hoàn thành trước
khi trình hồ sơ
điều chỉnh giấy
phép khai thác
cho Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
* Trong thời hạn
không quá 05
ngày làm việc, kể
từ ngày cơ quan
thẩm định hồ sơ
có văn bản lấy ý
kiến liên quan
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
đến điều chỉnh
giấy phép khai
thác, cơ quan
được lấy ý kiến
có trách nhiệm
trả lời bằng văn
bản về các vấn
đề có liên quan.
Sau thời hạn quy
định nêu trên, cơ
quan được lấy ý
kiến không có
văn bản trả lời
được coi là đã
đồng ý và phải
chịu trách nhiệm
về các nội dung
có liên quan
trong hồ sơ điều
chỉnh giấy phép
khai thác.
* Đối với trường
hợp trả lại một
phần diện tích
khu vực khai
thác khoáng sản;
một phần diện
tích khu vực khai
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
thác khoáng sản
bị công bố là khu
vực cấm hoạt
động khoáng sản
hoặc khu vực
tạm thời cấm
hoạt động
khoáng sản,
trong thời hạn
không quá 03
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ
các ý kiến của cơ
quan chuyên
môn về xây
dựng, văn hoá,
lâm ghiệp, đê
điều, thuỷ lợi,
thuỷ điện, tôn
giáo, giao thông,
viễn thông, quốc
phòng, an ninh
thuộc Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh, cơ quan
thẩm định hồ sơ
phải trình Hội
đồng thẩm định
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
đề án đóng cửa
mỏ khoáng sản
để thẩm định
theo quy định tại
Điều 45 của
Nghị định số
158/2016/NĐ-CP;
* Trong thời hạn
không quá 03
ngày làm việc, kể
từ ngày thực hiện
xong các nội
dung quy định
nêu trên, cơ quan
thẩm định hồ sơ
phải hoàn thành
việc thẩm định
các tài liệu, hồ
sơ, các nội dung
đề nghị điều
chỉnh và các nội
dung khác có
liên quan đến
việc điều chỉnh
giấy phép khai
thác, xác định
tiền cấp quyền
khai thác khoáng
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
sản điều chỉnh
(nếu có); trình hồ
sơ điều chỉnh
giấy phép khai
thác (đồng thời
phê duyệt đề án
đóng cửa một
phần khu vực
khai thác khoáng
sản đối với
trường hợp trả lại
một phần diện
tích khu vực khai
thác khoáng sản;
một phần diện
tích khu vực khai
thác khoáng sản
bị công bố là khu
vực cấm hoạt
động khoáng sản
hoặc khu vực
tạm thời cấm
hoạt động
khoáng sản), phê
duyệt điều chỉnh
tiền cấp quyền
khai thác khoáng
sản (nếu có) cho
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh.
+ Đối với tổ
chức quy định
tại khoản 2 Điều
72 của Luật Địa
chất và khoáng
sản:
* Trong thời hạn
không quá 05
ngày làm việc, kể
từ ngày tiếp nhận
hồ sơ, cơ quan
thẩm định hồ sơ
có trách nhiệm
kiểm tra, rà soát
các tài liệu, hồ sơ
và các nội dung
có liên quan đến
điều chỉnh giấy
phép khai thác;
kiểm tra tại thực
địa đối với
trường hợp: mở
rộng diện tích,
thay đổi chiều
sâu khai thác
khoáng sản; trả
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
lại một phần diện
tích khu vực khai
thác khoáng sản;
một phần diện
tích khu vực khai
thác khoáng sản
bị công bố là khu
vực cấm hoạt
động khoáng sản
hoặc khu vực
tạm thời cấm
hoạt động
khoáng sản.
Trường hợp cần
thiết, gửi văn bản
lấy ý kiến cơ
quan chuyên
môn về xây
dựng, văn hóa,
lâm nghiệp, đê
điều, thuỷ lợi,
thuỷ điện, tôn
giáo, giao thông,
viễn thông, quốc
phòng, an ninh
thuộc Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh về khu vực
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
cấm hoạt động
khoáng sản, khu
vực tạm thời cấm
hoạt động
khoáng sản và
các nội dung liên
quan đến điều
chỉnh giấy phép
khai thác đối với
trường hợp mở
rộng diện tích,
thay đổi chiều
sâu khai thác
khoáng sản; lấy ý
kiến chủ đầu tư
dự án, công trình
sử dụng khoáng
sản về việc sử
dụng khoáng sản
đối với trường
hợp thay đổi
hoặc bổ sung dự
án, công trình sử
dụng khoáng sản
đối với trường
hợp giấy phép
khai thác được
cấp cho các tổ
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
chức quy định tại
khoản 2 Điều 72
của Luật Địa
chất và khoáng
sản.
Thời điểm kiểm
tra tại thực địa do
cơ quan thẩm
định hồ sơ quyết
định nhưng phải
hoàn thành trước
khi trình hồ sơ
điều chỉnh giấy
phép khai thác
cho Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
* Trong thời hạn
không quá 03
ngày làm việc, kể
từ ngày cơ quan
thẩm định hồ sơ
có văn bản lấy ý
kiến liên quan
đến điều chỉnh
giấy phép khai
thác, cơ quan
được lấy ý kiến
có trách nhiệm
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
trả lời bằng văn
bản về các vấn
đề có liên quan.
Sau thời hạn quy
định nêu trên, cơ
quan được lấy ý
kiến không có
văn bản trả lời
được coi là đã
đồng ý và phải
chịu trách nhiệm
về các nội dung
có liên quan
trong hồ sơ điều
chỉnh giấy phép
khai thác.
* Đối với trường
hợp trả lại một
phần diện tích
khu vực khai
thác khoáng sản;
một phần diện
tích khu vực khai
thác khoáng sản
bị công bố là khu
vực cấm hoạt
động khoáng sản
hoặc khu vực
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
tạm thời cấm
hoạt động
khoáng sản,
trong thời hạn
không quá 03
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ
các ý kiến của cơ
quan chuyên
môn về xây
dựng, văn hoá,
lâm nghiệp, đê
điều, thuỷ lợi,
thuỷ điện, tôn
giáo, giao thông,
viễn thông, quốc
phòng, an ninh
thuộc Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh, cơ quan
thẩm định hồ sơ
phải trình Hội
đồng thẩm định
đề án đóng cửa
mỏ khoáng sản
để thẩm định
theo quy định tại
Điều 45 của Nghị
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
định số
158/2016/NĐ-CP;
* Trong thời hạn
không quá 02
ngày làm việc, kể
từ ngày thực hiện
xong các nội
dung quy định
nêu trên, cơ quan
thẩm định hồ sơ
phải hoàn thành
việc thẩm định
các tài liệu, hồ
sơ, các nội dung
đề nghị điều
chỉnh và các nội
dung khác có
liên quan đến
việc điều chỉnh
giấy phép khai
thác, xác định
tiền cấp quyền
khai thác khoáng
sản điều chỉnh
(nếu có); trình hồ
sơ điều chỉnh
giấy phép khai
thác (đồng thời
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
phê duyệt đề án
đóng cửa một
phần khu vực
khai thác khoáng
sản đối với
trường hợp trả lại
một phần diện
tích khu vực khai
thác khoáng sản;
một phần diện
tích khu vực khai
thác khoáng sản
bị công bố là khu
vực cấm hoạt
động khoáng sản
hoặc khu vực
tạm thời cấm
hoạt động
khoáng sản), phê
duyệt điều chỉnh
tiền cấp quyền
khai thác khoáng
sản (nếu có) cho
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh.
- Thời hạn cấp
giấy phép:
+ Đối với tổ
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
chức, cá nhân
quy định tại
khoản 1 Điều 72
của Luật Địa
chất và khoáng
sản:
Trong thời hạn
không quá 03
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận
được hồ sơ
trình điều chỉnh
giấy phép khai
thác, Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh quyết định
việc điều chỉnh
hoặc không điều
chỉnh giấy phép
khai thác. Trong
trường hợp
không cấp giấy
phép khai thác
thì phải trả lời
bằng văn bản và
nêu rõ lý do.
+ Đối với tổ
chức quy định
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
tại khoản 2 Điều
72 của Luật Địa
chất và khoáng
sản:
Trong thời hạn
không quá 02
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận
được hồ sơ
trình cấp giấy
phép khai thác,
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh quyết
định việc điều
chỉnh hoặc
không điều chỉnh
giấy phép khai
thác. Trong
trường hợp
không cấp giấy
phép khai thác
thì phải trả lời
bằng văn bản và
nêu rõ lý do.
- Thời hạn thông
báo và trả kết
quả hồ sơ:
+ Đối với tổ
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
chức, cá nhân
quy định tại
khoản 1 Điều 72
của Luật Địa
chất và khoáng
sản:
* Trong thời hạn
không quá 02
ngày làm việc, kể
từ ngày Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh quyết định
điều chỉnh hoặc
không điều chỉnh
giấy phép khai
thác, bộ phận
một cửa chủ trì,
phối hợp với cơ
quan thẩm định
hồ sơ thông báo
cho tổ chức, cá
nhân đề nghị
điều chỉnh giấy
phép khai thác để
nhận kết quả giải
quyết hồ sơ đề
nghị điều chỉnh
giấy phép khai
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
thác và thực hiện
các nghĩa vụ có
liên quan theo
quy định.
* Trong thời hạn
02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ văn bản
chứng minh việc
thực hiện các
nghĩa vụ tài
chính có liên
quan, bộ phận
một cửa bàn giao
quyết định điều
chỉnh giấy phép
khai thác cho tổ
chức, cá nhân
(trong trường
hợp tổ chức, cá
nhân được điều
chỉnh giấy phép
khai thác).
+ Đối với tổ
chức quy định
tại khoản 2 Điều
72 của Luật Địa
chất và khoáng
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
sản:
Trong thời hạn
không quá 01
ngày làm việc, kể
từ ngày Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh quyết định
điều chỉnh hoặc
không điều chỉnh
giấy phép khai
thác, bộ phận
một cửa chủ trì,
phối hợp với cơ
quan thẩm định
hồ sơ thông báo
cho tổ chức đề
nghị điều chỉnh
giấy phép khai
thác để nhận kết
quả giải quyết hồ
sơ đề nghị điều
chỉnh giấy phép
khai thác và thực
hiện các nghĩa vụ
có liên quan theo
quy định. Bộ
phận một cửa
bàn giao quyết
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
định điều chỉnh
giấy phép khai
thác cho tổ chức
đề nghị điều
chỉnh giấy phép
ngay khi nhận đủ
văn bản chứng
minh việc thực
hiện các nghĩa vụ
tài chính có liên
quan (trong
trường hợp tổ
chức được điều
chỉnh giấy phép
khai thác).
21
1.013324.
H04
Trả lại Giấy
phép khai thác
khoáng sản
nhóm IV
Trực tiếp
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ:
+ Trong thời hạn
không quá 10
ngày, kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ,
cơ quan thẩm
định hồ sơ có
trách nhiệm kiểm
tra, rà soát các tài
liệu, hồ sơ và các
nội dung có liên
quan đến việc trả
Không thu phí, lệ phí
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
- Luật Địa chất và Khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-
CP ngày 29/11/2016 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật khoáng
sản;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính
phủ Quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ môi
trường;
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
lại giấy phép
khai thác; kiểm
tra tại thực địa;
gửi văn bản lấy ý
kiến cơ quan
chuyên môn về
xây dựng thuộc
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh về việc
trả lại giấy phép
khai thác.
Thời điểm kiểm
tra tại thực địa do
cơ quan thẩm
định hồ sơ quyết
định nhưng phải
hoàn thành trước
khi trình hồ sơ
trả lại giấy phép
khai thác cho Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh;
+ Trong thời hạn
không quá 05
ngày làm việc, kể
từ ngày cơ quan
thẩm định hồ sơ
có văn bản lấy ý
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ
môi trường;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan
đến hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực tài nguyên và
môi trường;
- Nghị định số 11/2025/NĐ-CP
ngày 15/01/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản về khai thác
khoáng sản nhóm IV;
- Thông tư số 01/2025/TT-
BTNMT ngày 15/01/2025 của
Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định chi tiết một số
điều của Luật Địa chất và
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
kiến cơ quan
chuyên môn về
xây dựng thuộc
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh về việc
trả lại giấy phép
khai thác, cơ
quan được lấy ý
kiến có trách
nhiệm trả lời
bằng văn bản về
các vấn đề có
liên quan. Sau
thời hạn quy định
tại khoản này, cơ
quan được lấy ý
kiến không có
văn bản trả lời
được coi là
đã đồng ý và
phải chịu trách
nhiệm về các nội
dung có liên
quan trong hồ sơ
trả lại giấy phép
khai thác.
+ Trong thời hạn
không quá 03
khoáng sản về khai thác
khoáng sản nhóm IV.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận
được ý kiến của
cơ quan chuyên
môn về xây dựng
thuộc Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh, cơ quan
thẩm định hồ sơ
phải trình Hội
đồng thẩm định
đề án đóng cửa
mỏ khoáng sản
để thẩm định
theo quy định tại
Điều 45 của
Nghị định số
158/2016/NĐ-CP;
+ Trong thời hạn
không quá 05
ngày làm việc, kể
từ ngày thực hiện
xong các nội
dung quy định
nêu trên, cơ quan
thẩm định hồ sơ
phải hoàn thành
việc thẩm định
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
các tài liệu, hồ sơ
và các nội dung
khác có liên quan
đến việc trả lại
giấy phép khai
thác; trình hồ sơ
trả lại giấy phép
khai thác đồng
thời với phê
duyệt đề án đóng
cửa mỏ khoáng
sản cho Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh.
- Thời hạn giải
quyết trả lại giấy
phép khai thác
khoáng sản:
Trong thời hạn
không quá 03
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận
được hồ sơ
trình cho phép
trả lại giấy phép
khai thác, Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh quyết định
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
việc cho phép trả
lại hoặc không
cho phép trả lại
giấy phép khai
thác. Trong
trường hợp
không cho phép
trả lại giấy phép
khai thác thì phải
trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý
do.
- Thời hạn thông
báo và trả kết
quả hồ sơ:
+ Trong thời hạn
không quá 02
ngày làm việc, kể
từ ngày Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh quyết định
cho phép trả lại
hoặc không cho
phép trả lại giấy
phép khai thác,
bộ phận một cửa
chủ trì, phối hợp
với cơ quan thẩm
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
định hồ sơ thông
báo cho tổ chức,
cá nhân đề nghị
trả lại giấy phép
khai thác để nhận
kết quả giải
quyết hồ sơ đề
nghị trả lại giấy
phép khai thác và
thực hiện các
nghĩa vụ có liên
quan theo quy
định.
+ Trong thời hạn
02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ văn bản
chứng minh việc
thực hiện các
nghĩa vụ tài
chính có liên
quan, bộ phận
một cửa bàn giao
quyết định cho
phép trả lại giấy
phép cho tổ
chức, cá nhân
(trong trường
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
hợp tổ chức, cá
nhân được trả lại
giấy phép khai
thác).
Sau khi được Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh cho
phép trả lại giấy
phép khai thác,
tổ chức, cá nhân
khai thác khoáng
sản phải thực
hiện đề án đóng
cửa mỏ khoáng
sản, báo cáo cơ
quan quản lý nhà
nước có thẩm
quyền nghiệm
thu và quyết định
đóng cửa mỏ
khoáng sản theo
quy định tại Điều
74 và Điều 75
của Luật Khoáng
sản và quy định
tại Điều 46 của
Nghị định số
158/2016/NĐ-CP.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
22
1.013326.
H04
Chấp thuận
khảo sát, đánh
giá thông tin
chung đối với
khoáng sản
nhóm IV tại
khu vực không
đấu giá quyền
khai thác
khoáng sản
Trực tiếp
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ:
+ Trong thời hạn
không quá 05
ngày làm việc, kể
từ ngày tiếp nhận
hồ sơ hợp lệ, cơ
quan chuyên
môn về địa chất,
khoáng sản thuộc
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh có trách
nhiệm kiểm tra
tọa độ, diện tích
khu vực đề nghị
khảo sát, đánh
giá và kiểm tra
tại thực địa (nếu
cần); trường hợp
cần thiết, gửi văn
bản lấy ý kiến
các cơ quan có
liên quan về khu
vực cấm hoạt
động khoáng sản,
khu vực tạm thời
cấm hoạt động
khoáng sản đối
Không thu phí, lệ phí
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
- Luật Địa chất và Khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-
CP ngày 29/11/2016 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật khoáng
sản;
- Nghị định số 11/2025/NĐ-CP
ngày 15/01/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản về khai thác
khoáng sản nhóm IV;
- Thông tư số 01/2025/TT-
BTNMT ngày 15/01/2025 của
Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định chi tiết một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản về khai thác
khoáng sản nhóm IV.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
với khu vực đề
nghị khảo sát,
đánh giá.
Thời điểm kiểm
tra tại thực địa
(nếu có) do cơ
quan chuyên
môn về địa chất,
khoáng sản thuộc
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh quyết
định nhưng phải
hoàn thành trước
khi chấp thuận
khảo sát, đánh
giá thông tin
chung đối với
khoáng sản nhóm
IV.
+ Trong thời hạn
không quá 03
ngày làm việc, kể
từ ngày cơ quan
chuyên môn về
địa chất, khoáng
sản thuộc Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh có văn bản
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
lấy ý kiến các cơ
quan có liên
quan về khu vực
cấm hoạt động
khoáng sản, khu
vực tạm thời cấm
hoạt động
khoáng sản đối
với khu vực đề
nghị khảo sát,
đánh giá, cơ
quan được lấy ý
kiến có trách
nhiệm trả lời
bằng văn bản về
các vấn đề có
liên quan. Sau
thời hạn quy định
tại khoản này, cơ
quan được lấy ý
kiến không có
văn bản trả lời
được coi là đã
đồng ý và phải
chịu trách nhiệm
về các nội dung
có liên quan
trong hồ sơ cấp
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
giấy phép khai
thác.
- Thời hạn thông
báo và trả kết
quả hồ sơ:
Trong thời hạn
không quá 01
ngày làm việc, kể
từ khi hoàn thành
nội dung quy
định tại điểm b
và điểm c khoản
4 Điều 5 Thông
tư số
01/2025/TTBTN
MT ngày
15/01/2025, cơ
quan chuyên
môn về địa chất,
khoáng sản thuộc
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh chấp
thuận hoặc
không chấp
thuận khảo sát,
đánh giá thông
tin chung đối với
khoáng sản nhóm
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
IV và thông báo
cho tổ chức, cá
nhân nhận kết
quả giải quyết hồ
sơ đề nghị chấp
thuận khảo sát,
đánh giá thông
tin chung đối với
khoáng sản nhóm
IV. Trong trường
hợp không chấp
thuận thì phải trả
lời bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
23
1.013325.
H04
Xác nhận kết
quả khảo sát,
đánh giá thông
tin chung đối
với khoáng sản
nhóm IV
Trực tiếp
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ:
+ Trong thời hạn
không quá 10
ngày, kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ,
cơ quan chuyên
môn về địa chất,
khoáng sản thuộc
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh có trách
nhiệm kiểm tra,
rà soát hồ sơ,
thẩm định các
Không thu phí, lệ phí
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
- Luật Địa chất và Khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-
CP ngày 29/11/2016 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật khoáng
sản;
- Nghị định số 11/2025/NĐ-CP
ngày 15/01/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản về khai thác
khoáng sản nhóm IV;
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
nội dung của báo
cáo kết quả khảo
sát, đánh giá
thông tin chung
đối với khoáng
sản nhóm IV.
Trường hợp cần
thiết, cơ quan
chuyên môn về
địa chất, khoáng
sản thuộc Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh có thể lấy ý
kiến chuyên gia,
cơ quan có liên
quan đối với các
nội dung của báo
cáo kết quả khảo
sát, đánh giá
thông tin chung
đối với khoáng
sản nhóm IV.
Thời gian lấy ý
kiến không tính
vào thời gian
thẩm định hồ sơ;
+ Trong thời hạn
không quá 05
- Thông tư số 01/2025/TT-
BTNMT ngày 15/01/2025 của
Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định chi tiết một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản về khai thác
khoáng sản nhóm IV.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
ngày làm việc, kể
từ ngày cơ quan
chuyên môn về
địa chất, khoáng
sản thuộc Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh có văn bản
lấy ý kiến các nội
dung của báo cáo
kết quả khảo sát,
đánh giá thông
tin chung đối với
khoáng sản nhóm
IV (nếu có), cơ
quan được lấy ý
kiến có trách
nhiệm trả lời
bằng văn bản về
các vấn đề có
liên quan. Sau
thời hạn quy định
tại khoản này, cơ
quan được lấy ý
kiến không có
văn bản trả lời
được coi là đã
đồng ý và phải
chịu trách nhiệm
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
về các nội dung
có liên quan.
+ Trường hợp
phải bổ sung,
hoàn thiện nội
dung báo cáo kết
quả khảo sát,
đánh giá thông
tin chung đối với
khoáng sản nhóm
IV, cơ quan
chuyên môn về
địa chất, khoáng
sản thuộc Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh có văn bản
yêu cầu tổ chức,
cá nhân bổ sung,
hoàn thiện, trong
đó nêu rõ nội
dung cần bổ
sung, hoàn thiện.
Việc yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện
chỉ thực hiện một
lần. Trường hợp
báo cáo kết quả
khảo sát, đánh
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
giá thông tin
chung đối với
khoáng sản nhóm
IV sau hoàn
thiện không đáp
ứng theo yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện lần đầu thì
có thể đề nghị bổ
sung, hoàn thiện
lại, nhưng không
phát sinh nội
dung yêu cầu
mới.
Trường hợp sau
khi bổ sung,
hoàn thiện lại mà
báo cáo kết quả
khảo sát, đánh
giá thông tin
chung đối với
khoáng sản nhóm
IV vẫn không
đáp ứng yêu cầu
theo quy định, cơ
quan chuyên
môn về địa chất,
khoáng sản thuộc
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh dừng
thẩm định và trả
lại hồ sơ đề nghị
xác nhận kết quả
khảo sát, đánh
giá thông tin
chung đối với
khoáng sản nhóm
IV. Tổ chức, cá
nhân thuộc
trường hợp này
được quyền nộp
lại hồ sơ nhưng
sẽ được tính là
hồ sơ nộp mới.
- Thời hạn thông
báo và trả kết
quả hồ sơ: Trong
thời hạn không
quá 02 ngày làm
việc, kể từ khi
hoàn thành nội
dung quy định tại
điểm b, điểm c
và điểm d khoản
2 Điều 6 Thông
tư số
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
01/2025/TT-
BTNMT ngày
15/01/2025, cơ
quan chuyên
môn về địa chất,
khoáng sản thuộc
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh quyết
định việc xác
nhận hoặc không
xác nhận kết quả
khảo sát, đánh
giá thông tin
chung đối với
khoáng sản nhóm
IV và thông báo
cho tổ chức, cá
nhân nhận kết
quả giải quyết hồ
sơ đề nghị xác
nhận kết quả
khảo sát, đánh
giá thông tin
chung đối với
khoáng sản nhóm
IV. Trong trường
hợp không xác
nhận kết quả
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
khảo sát, đánh
giá thông tin
chung đối với
khoáng sản nhóm
IV thì phải trả lời
bằng văn bản và
nêu rõ lý do.
IV. LĨNH VỰC: KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN (03 TTHC)
1
1.000987.
000.00.00
.H04
Cấp giấy phép
hoạt động dự
báo, cảnh báo
khí tượng thủy
văn
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
toàn trình tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
Trong 17 ngày
làm việc, cụ thể:
- Kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn
02 ngày làm
việc.
- Thẩm định và
cấp phép: Trong
15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
hồ sơ hợp lệ.
Không thu phí, lệ phí
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
- Luật Khí tượng thủy văn 2015.
- Nghị định số 38/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của
Luật Khí tượng thủy văn.
- Nghị định số 48/2020/NĐ-CP
ngày 15/4/2020 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 38/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của
Luật Khí tượng thủy văn.
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định liên quan đến hoạt
động kinh doanh trong lĩnh vực
tài nguyên và môi trường.
2
1.000970.
000.00.00
Sửa đổi, bổ
sung, gia hạn
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
Trong 17 ngày
làm việc, cụ thể:
Không thu phí, lệ phí
Ủy ban
nhân dân
- Luật Khí tượng thủy văn năm
2015;
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
.H04
giấy phép hoạt
động dự báo,
cảnh báo khí
tượng thủy văn
toàn trình tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: Trong
thời hạn 02 ngày
làm việc.
- Thời hạn tiến
hành thẩm định,
thẩm tra, khảo
sát, đánh giá, kết
luận Cấp phép:
Trong 15 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ
hợp lệ.
tỉnh
- Nghị định số 38/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
của Luật Khí tượng thủy văn;
- Nghị định số 48/2020/NĐ-CP
ngày 15/4/2020 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 38/2016/NĐ-
CP ngày 15/5/2016 quy định chi
tiết một số điều của Luật Khí
tượng thủy văn;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến
hoạt động kinh doanh trong lĩnh
vực tài nguyên và môi trường.
3
1.000943.
000.00.00
.H04
Cấp lại giấy
phép hoạt động
dự báo, cảnh
báo khí tượng
thủy văn
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
toàn trình tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
Thời hạn tiến
hành thẩm định,
thẩm tra, khảo
sát, đánh giá, kết
luận cấp phép:
Trong 05 ngày
Không thu phí, lệ phí
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
- Luật Khí tượng thủy văn năm
2015;
- Nghị định số 38/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
của Luật Khí tượng thủy văn;
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ
hợp lệ.
- Nghị định số 48/2020/NĐ-CP
ngày 15/4/2020 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 38/2016/NĐ-
CP ngày 15/5/2016 quy định chi
tiết một số điều của Luật Khí
tượng thủy văn;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến
hoạt động kinh doanh trong lĩnh
vực tài nguyên và môi trường.
V. LĨNH VỰC: ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ (02 TTHC)
1
1.000049.
000.00.00
.H04
Cấp, gia hạn,
cấp lại, cấp đổi
chứng chỉ hành
nghề đo đạc và
bản đồ hạng II
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
toàn trình tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
- Cấp chứng chỉ
hành nghề đo
đạc và bản đồ
hạng II: Thời
hạn trả kết quả:
Sau thời hạn 10
ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Gia hạn/cấp
lại/cấp đổi chứng
chỉ hành nghề đo
đạc và bản đồ
hạng II: Thời
Không thu phí, lệ phí
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
- Luật Đo đạc và bản đồ số
27/2018/QH14 ngày 14 tháng 6
năm 2018;
- Nghị định số 27/2019/NĐ-CP
ngày 13/3/2029 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của
Luật Đo đạc và bản đồ;
- Nghị định 136/2021/NĐ-CP
ngày 31/12/2021 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của nghị định số 27/2019/NĐ-
CP ngày 13/3/2019 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều của luật đo đạc và bản đồ.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
hạn trả kết quả:
Trong thời hạn
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan
đến hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực tài nguyên và
môi trường.
2
1.011671.
H04
Cung cấp thông
tin, dữ liệu, sản
phẩm đo đạc và
bản đồ
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
toàn trình tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
Ngay trong ngày
làm việc hoặc
theo thời gian
thống nhất với
bên yêu cầu cung
cấp.
* Phí khai thác và sử
dụng các loại bản đồ:
- Bản đồ địa chính:
+ Dạng giấy: 150.000
đồng/ mảnh;
+ Dạng số: 250.000
đồng/mảnh.
- Bản đồ Quy hoạch sử
dụng đất:
+ Dạng giấy: 250.000
đồng/mảnh;
+ Dạng số: 350.000
đồng/mảnh.
- Bản đồ hiện trạng sử
dụng đất:
+ Dạng giấy: 250.000
đồng/ mảnh;
+ Dạng số: 350.000
đồng/mảnh.
- Bản đồ chuyên đề:
+ Dạng giấy: 200.000
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
- Luật Đo đạc và bản đồ số
27/2018/QH14 ngày 14 tháng 6
năm 2018;
- Nghị định số 27/2019/NĐ-CP
ngày 13/3/2029 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của
Luật Đo đạc và bản đồ;
- Nghị định số 136/2021/NĐ-CP
ngày 31/12/2021 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của nghị định số 27/2019/NĐ-
CP ngày 13/3/2019 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều của luật đo đạc và bản đồ.
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan
đến hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực tài nguyên và
môi trường;
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
đồng/mảnh;
+ Dạng số: 300.000
đồng/mảnh.
- Các loại Bản đồ khác:
+ Dạng giấy: 200.000
đồng/mảnh;
+ Dạng số: 300.000
đồng/mảnh.
* Theo Biểu mức thu phí
ban hành kèm theo
Thông tư số 47/2024/TT-
BTC ngày 10/7/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính,
(có kèm theo Danh mục
này).
- Thông tư số 47/2024/TT-BTC
ngày 10/7/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính Quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, miễn,
quản lý và sử dụng phí khai
thác, sử dụng thông tin dữ liệu
đo đạc và bản đồ;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
VI. LĨNH VỰC: TỔNG HỢP (01 TTHC)
1
1.004237.
000.00.00
.H04
Khai thác và sử
dụng thông tin,
dữ liệu tài
nguyên và môi
trường
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
toàn trình tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
Trong thời hạn
05 ngày làm
việc, cơ quan
quản lý thông tin,
dữ liệu tiếp nhận
kiểm tra văn bản,
phiếu yêu cầu,
thông báo nghĩa
vụ tài chính
Phí:
* Đối với tổ chức:
- Khai thác, sử dụng 01 hồ
sơ hoặc tài liệu: 240.000
đồng/hồ sơ, tài liệu;
- Trường hợp khai thác và
sử dụng một phần hồ sơ,
tài liệu:
+ Đơn xin giao đất hoặc
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
- Nghị định số 73/2017/NĐ-CP
ngày 14/6/2017 của Chính phủ
về thu thập, quản lý, khai thác
và sử dụng thông tin, dữ liệu
tài nguyên và môi trường;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
- Qua dịch vụ
bưu chính.
(trường hợp phải
thực hiện nghĩa
vụ tài chính) cho
tổ chức, cá nhân.
Sau khi tổ chức,
cá nhân thực hiện
nghĩa vụ tài
chính, cơ quan
quản lý thông tin,
dữ liệu có trách
nhiệm cung cấp
đầy đủ, chính xác
các thông tin, dữ
liệu cho các tổ
chức, cá nhân.
Trường hợp từ
chối cung cấp
thông tin, dữ liệu
thì phải nêu rõ lý
do và trả lời bằng
văn bản cho tổ
chức, cá nhân
biết.
thuê đất: 5.000 đồng/đơn;
+ Giấy chứng nhận đầu tư:
10.000 đồng/giấy chứng
nhận;
+ Quyết định thành lập
doanh nghiệp: 10.000
đồng/quyết định;
+ Dự án đầu tư hoặc
phương án sử dụng đất:
40.000 đồng/dự án hoặc
phương án;
+ Thông báo giới thiệu địa
điểm đất: 10.000
đồng/thông báo;
+ Biên bản thẩm tra hồ sơ
đất đai: 10.000 đồng/biên
bản;
+ Quyết định thu hồi đất:
10.000 đồng/quyết định;
+ Tờ trình phê duyệt giao
đất: 10.000 đồng/tờ trình;
+ Sơ đồ giao đất: 10.000
đồng/sơ đồ;
+ Hợp đồng cho thuê đất:
10.000 đồng/hợp đồng;
+ Phiếu chuyển thông tin
địa chính: 5.000
đồng/phiếu;
đến hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực tài nguyên và
môi trường;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ
sung Điều 1 của Nghị quyết số
08/2020/NQ-HĐND ngày
10/7/2020 của Hội đồng nhân
dân tỉnh về việc ban hành danh
mục, mức thu, miễn, giảm, quản
lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa
bàn tỉnh Bạc Liêu.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
+ Bản sao Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất:
5.000 đồng/bản;
+ Phương án bồi thường
giải phóng mặt bằng:
20.000 đồng/phương án;
+ Quyết định phê duyệt
kinh phí bồi thường giải
phóng mặt bằng: 10.000
đồng/quyết định;
+ Hợp đồng chuyển
nhượng góp vốn: 15.000
đồng/hợp đồng;
+ Quyết định cho phép
chuyển mục đích sử dụng
đất: 10.000 đồng/quyết
định;
+ Biên lai nộp tiền: 5.000
đồng/biên lai;
+ Tờ khai nộp tiền: 5.000
đồng/tờ khai;
+ Giấy xác nhận tình trạng
hồ sơ: 10.000 đồng/giấy;
+ Khác: 10.000 đồng/tờ
* Đối với cá nhân:
- Khai thác, sử dụng 01 hồ
sơ hoặc tài liệu: 120.000
đồng/hồ sơ, tài liêu;
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
- Trường hợp khai thác, sử
dụng 01 phần hồ sơ, tài
liệu:
+ Quyết định giao đất, thu
hồi đất: 10.000 đồng/quyết
định;
+ Quyết định cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng
đất: 10.000 đồng/quyết
định;
+ Tờ trình: 10.000 đồng/tờ
trình;
+ Sơ đồ: 10.000 đồng/sơ
đồ;
+ Biên bản: 10.000
đồng/biên bản;
+ Hợp đồng chuyển
nhượng: 10.000 đồng/hợp
đồng;
+ Đơn xin giao đất: 5.000
đồng/đơn;
+ Biên lai nộp tiền: 5.000
đồng/biên lai;
+ Tờ khai nộp tiền: 5.000
đồng/tờ khai;
+ Giấy xác nhận tình trạng
hồ sơ: 10.000 đồng/giấy;
+ Khác: 10.000 đồng/tờ.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
VII. LĨNH VỰC: BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC (02 TTHC)
1
1.008675.
000.00.00
.H04
Cấp giấy phép
trao đổi, mua,
bán, tặng cho,
thuê, lưu giữ,
vận chuyển
mẫu vật của
loài thuộc Danh
mục loài được
ưu tiên bảo vệ
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
toàn trình tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
Thời hạn giải
quyết không
quá 35 ngày kể
từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
sơ hợp lệ, cụ
thể:
- Thời hạn trả lời
tính hợp lệ của
hồ sơ: Trong thời
hạn năm 05 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận được
hồ sơ, Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh thông báo
bằng văn bản cho
tổ chức, cá nhân
về việc chấp
nhận hồ sơ hoặc
yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
theo quy định;
việc yêu cầu tổ
chức, cá nhân bổ
sung, hoàn thiện
hồ sơ chỉ được
Không thu phí, lệ phí
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
- Luật Đa dạng sinh học năm
2008;
- Nghị định số 160/2013/NĐ-CP
ngày 12/11/2013 của Chính phủ
về tiêu chí xác định loài và chế
độ quản lý loài thuộc Danh mục
loài nguy, cấp, quý, hiếm được
ưu tiên bảo vệ;
- Nghị định số 35/2025/NĐ-CP
ngày 25/02/2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
thực hiện một
(01) lần và thời
gian bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
không tính vào
thời gian thẩm
định hồ sơ.
- Thời hạn tiến
hành thẩm định
và trình, ban
hành quyết định
cấp phép: Trong
thời hạn ba mươi
(30) ngày, Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh tiến hành
thẩm định và
xem xét cấp Giấy
phép trao đổi,
mua, bán, tặng
cho, thuê mẫu
vật của loài
hoang dã thuộc
Danh mục loài
được ưu tiên bảo
vệ cho tổ chức,
cá nhân đề nghị.
Trường hợp từ
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
chối phải thông
báo bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
2
1.008682.
000.00.00
.H04
Cấp Giấy
chứng nhận Cơ
sở bảo tồn đa
dạng sinh học
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
toàn trình tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
Thời hạn giải
quyết không
quá 60 (sáu
mươi) ngày kể
từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
sơ hợp lệ, cụ
thể:
- Thời hạn trả lời
tính hợp lệ của
hồ sơ: Không
quy định thời
gian Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh sau khi tiếp
nhận hồ sơ thông
báo bằng văn bản
cho tổ chức, cá
nhân về việc
chấp nhận hồ sơ
hoặc yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện
hồ sơ theo quy
định; thời gian
việc yêu cầu tổ
Không thu phí, lệ phí
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
- Luật Đa dạng sinh học năm
2008;
- Nghị định số 65/2010/NĐ-CP
ngày 11/6/2010 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật
Đa dạng sinh học;
- Nghị định số 160/2013/NĐ-
CP ngày 12/11/2013 của Chính
phủ về tiêu chí xác định loài và
chế độ quản lý loài thuộc Danh
mục loài nguy, cấp, quý, hiếm
được ưu tiên bảo vệ;
- Nghị định số 35/2025/NĐ-CP
ngày 25/02/2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
chức, cá nhân bổ
sung, hoàn thiện
hồ sơ không tính
vào thời gian
thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn tiến
hành thẩm định
và trình, ban
hành quyết định
cấp phép: Trong
thời hạn 60 (sáu
mươi) ngày, Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh tiến hành
thẩm định và
xem xét cấp Giấy
chứng nhận cơ sở
bảo tồn đa dạng
sinh học cho tổ
chức, cá nhân đề
nghị. Trường hợp
từ chối phải
thông báo bằng
văn bản và nêu
rõ lý do.
VIII. LĨNH VỰC: MÔI TRƯỜNG (06 TTHC)
1
1.010733.
Thẩm định báo
cáo đánh giá tác
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
Tổng thời gian
giải quyết thủ tục
Phí:
Mức thu phí thẩm định
Ủy ban
nhân dân
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14 ngày
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
000.00.00
.H04
động môi
trường (Cấp
tỉnh)
toàn trình tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
hành chính: tối
đa 50 ngày làm
việc, cụ thể như
sau:
- Thời hạn kiểm
tra, trả lời về tính
đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ: không
quy định.
- Thời hạn thẩm
định báo cáo
đánh giá tác
động môi trường:
Tối đa là 30 (ba
mươi) ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ đối với
trường hợp thẩm
định báo cáo
đánh giá tác
động môi trường
của các dự án
đầu tư nhóm II
quy định tại các
điểm c, d, đ và e
khoản 4 Điều 28
của Luật Bảo vệ
theo quy định tại Biểu thu
phí bảo vệ môi trường quy
định tại Quyết định số
279/QĐ-UBND ngày
25/7/2022, (có kèm theo
Danh mục).
tỉnh
17/11/2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ môi
trường;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
- Thông tư số 07/2025/TT-
BTNMT ngày 28/02/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT ngày
10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
môi trường thuộc
thẩm quyền thẩm
định của UBND
tỉnh (quy định tại
khoản 3 Điều 35
của Luật Bảo vệ
môi trường).
- Thời điểm
thông báo kết
quả: trong thời
hạn thẩm định.
- Thời hạn phê
duyệt báo cáo
đánh giá tác
động môi trường:
tối đa 20 (hai
mươi) ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ.
Thời gian tổ
chức, cá nhân
chỉnh sửa, bổ
sung hồ sơ không
tính vào thời gian
giải quyết thủ tục
hành chính của
cơ quan cấp
định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Bảo vệ môi
trường.
- Quyết định số 279/QĐ-
UBND ngày 25/7/2022 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc triển
khai thực hiện Nghị quyết số
02/2022/NQ-HĐND ngày
15/7/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Điều
1 của Nghị quyết số
08/2020/NQ-HĐND ngày
10/7/2020 của Hội đồng nhân
dân tỉnh về việc ban hành danh
mục, mức thu, miễn, giảm,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí
trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
phép.
2
1.010735.
000.00.00
.H04
Thẩm định
phương án cải
tạo, phục hồi
môi trường
trong hoạt động
khai thác
khoáng sản
(báo cáo riêng
theo quy định
tại khoản 2
Điều 36 Nghị
định số
08/2022/NĐ-CP)
(Cấp tỉnh)
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
toàn trình tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
- Thời hạn kiểm
tra, trả lời về tính
đầy đủ và hợp lệ
của hồ sơ: không
quy định.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: Tối
đa 30 (ba mươi)
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
- Thời hạn phê
duyệt hồ sơ: Tối
đa 15 (mười lăm)
ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ.
Phí:
Mức thu phí thẩm định
theo quy định tại Biểu thu
phí bảo vệ môi trường quy
định tại Quyết định số
279/QĐ-UBND ngày
25/7/2022, (có kèm theo
Danh mục).
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14 ngày
17/11/2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ môi
trường;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
- Thông tư số 07/2025/TT-
BTNMT ngày 28/02/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
02/2022/TT-BTNMT ngày
10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy
định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Bảo vệ môi
trường.
- Quyết định số 279/QĐ-
UBND ngày 25/7/2022 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc triển
khai thực hiện Nghị quyết số
02/2022/NQ-HĐND ngày
15/7/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Điều
1 của Nghị quyết số
08/2020/NQ-HĐND ngày
10/7/2020 của Hội đồng nhân
dân tỉnh về việc ban hành danh
mục, mức thu, miễn, giảm,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí
trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
3
1.010727.
000.00.00
.H04
Cấp giấy phép
môi trường (cấp
Tỉnh)
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
toàn trình tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
- Thời gian giải
quyết thủ tục
hành chính cấp
giấy phép môi
trường tối đa là
15 (mười lăm)
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
Phí:
Mức thu phí thẩm định
theo quy định tại Biểu thu
phí bảo vệ môi trường quy
định tại Quyết định số
279/QĐ-UBND ngày
25/7/2022, (có kèm theo
Danh mục).
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14 ngày
17/11/2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ môi
trường;
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ (trong
đó thời hạn thẩm
định hồ sơ, trả
kết quả sau khi
nhận được hồ sơ
chỉnh sửa, bổ
sung theo yêu
cầu của cơ quan
cấp giấy php
môi trường tối đa
là 05 (năm) ngày
làm việc kể từ
ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ) đối với
các trường hợp
sau đây:
+ Dự án đầu tư,
cơ sở không
thuộc đối tượng
phải vận hành
thử nghiệm công
trình xử lý chất
thải;
+ Dự án đầu tư,
cơ sở đấu nối
nước thải vào hệ
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
- Thông tư số 07/2025/TT-
BTNMT ngày 28/02/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT ngày
10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy
định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Bảo vệ môi
trường.
- Quyết định số 279/QĐ-
UBND ngày 25/7/2022 của Ủy
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
thống thu gom,
xử lý nước thải
tập trung của khu
sản xuất, kinh
doanh, dịch vụ
tập trung, cụm
công nghiệp và
đáp ứng các yêu
cầu sau đây:
không thuộc loại
hình sản xuất,
kinh doanh, dịch
vụ có nguy cơ
gây ô nhiễm môi
trường; không
thuộc trường hợp
phải quan trắc
khí thải tự động,
liên tục, quan
trắc định kỳ theo
quy định tại Nghị
định số
08/2000/NĐ-CP.
- Thời gian giải
quyết thủ tục
hành chính cấp
giấy phép môi
trường tối đa là
ban nhân dân tỉnh về việc triển
khai thực hiện Nghị quyết số
02/2022/NQ-HĐND ngày
15/7/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Điều
1 của Nghị quyết số
08/2020/NQ-HĐND ngày
10/7/2020 của Hội đồng nhân
dân tỉnh về việc ban hành danh
mục, mức thu, miễn, giảm,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí
trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
30 (ba mươi)
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ
(trong đó thời
hạn thẩm định hồ
sơ, trả kết quả
sau khi nhận
được hồ sơ chỉnh
sửa, bổ sung theo
yêu cầu của cơ
quan cấp giấy
php môi trường
tối đa là 10
(mười) ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ)
đối với các
trường hợp còn
lại.
Thời gian tổ
chức, cá nhân
chỉnh sửa, bổ
sung hồ sơ không
tính vào thời gian
giải quyết thủ tục
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
hành chính của
cơ quan cấp phép
4
1.010728.
000.00.00
.H04
Cấp đổi giấy
phép môi
trường (cấp
tỉnh)
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
toàn trình tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
- Thời hạn kiểm
tra, trả lời về tính
đầy đủ và hợp lệ
của hồ sơ: không
quy định.
- Thời hạn cấp
đổi giấy phép
môi trường: Tối
đa 10 (mười)
ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ.
Thời gian tổ
chức, cá nhân
chỉnh sửa, bổ
sung hồ sơ không
tính vào thời gian
giải quyết thủ tục
hành chính của
cơ quan cấp
phép.
Phí:
Mức thu phí thẩm định
theo quy định tại Biểu thu
phí bảo vệ môi trường quy
định tại Quyết định số
279/QĐ-UBND ngày
25/7/2022, (có kèm theo
Danh mục).
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14 ngày
17/11/2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ môi
trường;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
- Thông tư số 07/2025/TT-
BTNMT ngày 28/02/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường sửa đổi, bổ sung
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
một số điều của Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT ngày
10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy
định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Bảo vệ môi
trường.
- Quyết định số 279/QĐ-
UBND ngày 25/7/2022 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc triển
khai thực hiện Nghị quyết số
02/2022/NQ-HĐND ngày
15/7/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Điều
1 của Nghị quyết số
08/2020/NQ-HĐND ngày
10/7/2020 của Hội đồng nhân
dân tỉnh về việc ban hành danh
mục, mức thu, miễn, giảm,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí
trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
5
1.010729.
000.00.00
.H04
Cấp điều chỉnh
giấy phép môi
trường (cấp
tỉnh)
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
toàn trình tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
- Thời hạn trả
lời về tính đầy
đủ và hợp lệ của
hồ sơ: Không
quy định.
- Thời hạn cấp
điều chỉnh giấy
Phí:
Mức thu phí thẩm định
theo quy định tại Biểu thu
phí bảo vệ môi trường quy
định tại Quyết định số
279/QĐ-UBND ngày
25/7/2022 (có kèm theo
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14 ngày
17/11/2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ môi
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
phép môi trường:
Tối đa 15 (mười
lăm) ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ.
Thời gian tổ
chức, cá nhân
chỉnh sửa, bổ
sung hồ sơ không
tính vào thời gian
giải quyết thủ tục
hành chính của
cơ quan cấp
phép.
Danh mục).
trường;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
- Thông tư số 07/2025/TT-
BTNMT ngày 28/02/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT ngày
10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy
định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Bảo vệ môi
trường.
- Quyết định số 279/QĐ-
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
UBND ngày 25/7/2022 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc triển
khai thực hiện Nghị quyết số
02/2022/NQ-HĐND ngày
15/7/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Điều
1 của Nghị quyết số
08/2020/NQ-HĐND ngày
10/7/2020 của Hội đồng nhân
dân tỉnh về việc ban hành danh
mục, mức thu, miễn, giảm,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí
trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
6
1.010730.
000.00.00
.H04
Cấp lại giấy
phép môi
trường (cấp
Tỉnh)
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
toàn trình tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
- Thời hạn kiểm
tra, trả lời về tính
đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ: không
quy định.
- Thời hạn kiểm
tra, cấp lại giấy
phép môi trường:
+ Tối đa 20 (hai
mươi) ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ đối với
trường hợp:
Phí:
Mức thu phí thẩm định
theo quy định tại Biểu thu
phí bảo vệ môi trường quy
định tại Quyết định số
279/QĐ-UBND ngày
25/7/2022, (có kèm theo
Danh mục).
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14 ngày
17/11/2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ môi
trường;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ quy
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
• Giấy phép hết
hạn gửi hồ sơ đề
nghị cấp lại giấy
phép môi trường
trước khi hết hạn
06 tháng;
• Khu sản xuất,
kinh doanh, dịch
vụ tập trung, cụm
công nghiệp có
bổ sung ngành,
nghề thu hút đầu
tư gửi hồ sơ đề
nghị cấp lại giấy
phép môi trường
trước khi thực
hiện thu hút đầu
tư các ngành,
nghề đó (trừ
trường hợp
ngành, nghề
hoặc dự án đầu
tư thuộc ngành,
nghề đó khi đi
vào vận hành
không phát sinh
nước thải công
nghiệp phải xử lý
định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
- Thông tư số 07/2025/TT-
BTNMT ngày 28/02/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT ngày
10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy
định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Bảo vệ môi
trường.
- Quyết định số 279/QĐ-
UBND ngày 25/7/2022 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc triển
khai thực hiện Nghị quyết số
02/2022/NQ-HĐND ngày
15/7/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Điều
1 của Nghị quyết số
08/2020/NQ-HĐND ngày
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
để bảo đảm đạt
điều kiện tiếp
nhận nước thải
của hệ thống xử
lý nước thải tập
trung).
+ Tối đa 30 (ba
mươi) ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ đối với
trường hợp:
• Dự án đầu tư,
cơ sở, khu sản
xuất, kinh doanh,
dịch vụ tập trung,
cụm công nghiệp
tăng quy mô,
công suất, thay
đổi công nghệ
sản xuất (trừ
trường hợp dự án
đầu tư thay đổi
thuộc đối tượng
phải thực hiện
đánh giá tác
động môi
trường);
10/7/2020 của Hội đồng nhân
dân tỉnh về việc ban hành danh
mục, mức thu, miễn, giảm,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí
trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
• Dự án đầu tư,
cơ sở, khu sản
xuất, kinh doanh,
dịch vụ tập trung,
cụm công nghiệp
có thay đổi tăng
số lượng nguồn
phát sinh nước
thải, bụi, khí thải
làm phát sinh các
thông số ô nhiễm
vượt quy chuẩn
kỹ thuật môi
trường về chất
thải; phát sinh
thêm thông số ô
nhiễm mới vượt
quy chuẩn kỹ
thuật môi trường
về chất thải; tăng
lưu lượng nước
thải, bụi, khí thải
làm gia tăng hàm
lượng các thông
số ô nhiễm vượt
quy chuẩn kỹ
thuật môi trường
về chất thải; tăng
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
mức độ ô nhiễm
tiếng ồn, độ
rung; thay đổi
nguồn tiếp nhận
nước thải và
phương thức xả
thải vào nguồn
nước có yêu cầu
bảo vệ nghiêm
ngặt hơn (trong
đó, tối đa 15
ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ
đối với các
trường hợp Dự
án đầu tư, cơ sở
không thuộc đối
tượng phải vận
hành thử nghiệm
công trình xử lý
chất thải; Dự án
đầu tư, cơ sở đấu
nối nước thải vào
hệ thống thu
gom, xử lý nước
thải tập trung của
khu sản xuất,
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
kinh doanh, dịch
vụ tập trung, cụm
công nghiệp và
đáp ứng các yêu
cầu sau đây:
không thuộc loại
hình sản xuất,
kinh doanh, dịch
vụ có nguy cơ
gây ô nhiễm môi
trường; không
thuộc trường hợp
phải quan trắc
khí thải tự động,
liên tục, quan
trắc định kỳ theo
quy định tại Nghị
định số
08/2022/NĐ-CP).
- Thời gian tổ
chức, cá nhân
chỉnh sửa, bổ
sung hồ sơ không
tính vào thời gian
giải quyết thủ tục
hành chính của
cơ quan cấp
phép.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
IX. LĨNH VỰC: BIỂN VÀ HẢI ĐẢO (02 TTHC)
1
1.000705.
H04
Khai thác và sử
dụng cơ sở dữ
liệu tài nguyên,
môi trường biển
và hải đảo
thông qua phiếu
yêu cầu hoặc
văn bản yêu cầu
(cấp tỉnh)
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
một phần tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn.
- Qua dịch vụ
bưu chính.
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: Cơ
quan quản lý cơ
sở dữ liệu có
trách nhiệm tiếp
nhận văn bản,
phiếu yêu cầu
khai thác và sử
dụng cơ sở dữ
liệu. Trường hợp
văn bản, phiếu
yêu cầu chưa đầy
đủ các nội dung
theo quy định, cơ
quan quản lý cơ
sở dữ liệu có
trách nhiệm
hướng dẫn tổ
chức, cá nhân bổ
trong thời hạn 03
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được văn bản,
phiếu yêu cầu.
- Thời hạn giải
quyết và trả kết
quả:
Phí:
Theo biểu mức thu phí quy
định tại Thông tư số
294/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính kèm theo Danh
mục TTHC.
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
- Nghị định số 73/2017/NĐ-CP
ngày 14/6/2017 của Chính phủ
về thu thập, quản lý, khai thác
và sử dụng thông tin, dữ liệu
tài nguyên và môi trường;
- Thông tư số 20/2016/TT-
BTNMT ngày 25/8/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định về xây
dựng, khai thác và sử dụng cơ
sở dữ liệu tài nguyên, môi
trường biển và hải đảo;
- Thông tư số 294/2016/TT-
BTC ngày 15/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, miễn,
quản lý và sử dụng phí khai
thác và sử dụng dữ liệu tài
nguyên, môi trường biển và hải
đảo;
- Thông tư số 55/2018/TT-BTC
ngày 25/6/2018 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của 07 Thông tư
quy định thu phí trong lĩnh lực
tài nguyên, môi trường;
- Thông tư số 74/2022/TT-BTC
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
- Đối với dữ liệu
có thể cung cấp
ngay: tổ chức, cá
nhân được trực
tiếp đọc, xem,
nghe, ghi chép,
sao chép, chụp
tài liệu hoặc
được cung cấp
ngay bản sao,
bản chụp tài liệu;
- Đối với dữ liệu
đơn giản: trong
thời hạn chậm
nhất là 05 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận được
yêu cầu hợp lệ;
- Đối với dữ liệu
phức tạp, cần
phải có thời gian
để xem xét, tìm
kiếm, sao chép,
trích xuất, tập
hợp từ trong cơ
sở dữ liệu: trong
thời hạn chậm
nhất là 20 ngày
ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định về hình
thức, thời hạn thu, nộp, kê khai
các khoản phí, lệ phí thuộc
thẩm quyền quy định của Bộ
Tài chính;
- Thông tư số 23/2023/TT-
BTNMT ngày 28/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
20/2016/TT- BTNMT ngày
25/8/2016 quy định về xây
dựng, khai thác và sử dụng cơ
sở dữ liệu tài nguyên, môi
trường biển và hải đảo.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
kể từ ngày nhận
được yêu cầu
hợp lệ;
- Trường hợp nội
dung yêu cầu quá
phức tạp, khối
lượng lớn: trong
thời hạn chậm
nhất là 35 ngày
kể từ ngày nhận
được yêu cầu
hợp lệ;
- Đối với trường
hợp phải thực
hiện nghĩa vụ tài
chính: việc cung
cấp dữ liệu được
thực hiện sau khi
tổ chức, cá nhân
yêu cầu cung cấp
dữ liệu thực hiện
đầy đủ các nghĩa
vụ tài chính theo
quy định.
2
1.005181.
H04
Khai thác và sử
dụng cơ sở dữ
liệu tài nguyên,
môi trường biển
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
toàn trình tại
địa chỉ
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: Cơ
quan quản lý cơ
sở dữ liệu có
Phí:
Theo biểu mức thu phí quy
định tại Thông tư số
294/2016/TT-BTC ngày
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
- Thông tư số 20/2016/TT-
BTNMT ngày 25/8/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định về xây
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
và hải đảo
thông qua mạng
điện tử (cấp
tỉnh)
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn.
trách nhiệm xem
xét yêu cầu khai
thác và sử dụng
cơ sở dữ liệu của
tổ chức, cá nhân.
+ Trường hợp
thông tin yêu cầu
chưa đầy đủ, cơ
quan quản lý cơ
sở dữ liệu có
trách nhiệm gửi
thông tin phản
hồi đến tổ chức,
cá nhân hướng
dẫn bổ sung
thông tin trong
thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận được
thông tin yêu
cầu;
+ Trường hợp
thông tin dữ liệu
yêu cầu không có
trong cơ sở dữ
liệu của cơ quan
quản lý cơ sở dữ
liệu hoặc thuộc
15/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính kèm theo Danh
mục TTHC.
dựng, khai thác và sử dụng cơ
sở dữ liệu tài nguyên, môi
trường biển và hải đảo;
- Thông tư số 294/2016/TT-
BTC ngày 15/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, miễn,
quản lý và sử dụng phí khai
thác và sử dụng dữ liệu tài
nguyên, môi trường biển và hải
đảo;
- Thông tư số 55/2018/TT-BTC
ngày 25/6/2018 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của 07 Thông tư
quy định thu phí trong lĩnh lực
tài nguyên, môi trường;
- Thông tư số 74/2022/TT-BTC
ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định về hình
thức, thời hạn thu, nộp, kê khai
các khoản phí, lệ phí thuộc
thẩm quyền quy định của Bộ
Tài chính;
- Thông tư số 23/2023/TT-
BTNMT ngày 28/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường sửa đổi, bổ sung
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
danh mục bí mật
không được cung
cấp, cơ quan
quản lý cơ sở dữ
liệu có trách
nhiệm thông báo
bằng văn bản từ
chối cung cấp dữ
liệu trong thời
hạn không quá
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ theo quy định;
+ Trường hợp
thông tin dữ liệu
yêu cầu thuộc
danh mục bí mật
mà tổ chức, cá
nhân yêu cầu là
cơ quan, tổ chức
và người Việt
Nam được giao
thực hiện nhiệm
vụ liên quan trực
tiếp đến bí mật
nhà nước được
đề nghị cung cấp,
một số điều của Thông tư số
20/2016/TT-BTNMT ngày
25/8/2016 quy định về xây
dựng, khai thác và sử dụng cơ
sở dữ liệu tài nguyên, môi
trường biển và hải đảo.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
chuyển giao bí
mật nhà nước
được quy định tại
Luật Bảo vệ bí
mật nhà nước, cơ
quan quản lý cơ
sở dữ liệu thông
báo tổ chức, cá
nhân đến làm
việc trực tiếp.
- Thời hạn giải
quyết và trả kết
quả:
+ Đối với dữ liệu
đơn giản: trong
thời hạn chậm
nhất là 05 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận được
yêu cầu hợp lệ;
+ Đối với dữ liệu
phức tạp, cần
phải có thời gian
để xem xét, tìm
kiếm, sao chép,
trích xuất, tập
hợp từ trong cơ
sở dữ liệu: trong
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
thời hạn chậm
nhất là 20 ngày
kể từ ngày nhận
được yêu cầu
hợp lệ;
+ Trường hợp
nội dung yêu cầu
quá phức tạp,
khối lượng lớn:
trong thời hạn
chậm nhất là 35
ngày kể từ ngày
nhận được yêu
cầu hợp lệ;
+ Đối với trường
hợp phải thực
hiện nghĩa vụ tài
chính: việc cung
cấp dữ liệu được
thực hiện sau khi
tổ chức, cá nhân
yêu cầu cung cấp
dữ liệu thực hiện
đầy đủ các nghĩa
vụ tài chính theo
quy định.
DANH MỤC PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CẤP TỈNH
(Đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 279/QĐ-UBND ngày 25/7/2022 của UBND tỉnh)
1. Đơn vị tổ chức thu: Sở Nông nghiệp và Môi trường và các đơn vị trực thuộc.
2. Danh mục và các mức thu:
PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; Phí thẩm định phương án cải tạo,
phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
Đơn vị tính: triệu đồng
Tổng số vốn đầu tư
(Tỷ đồng)
≤50
>50 và ≤100
>100 và ≤200
>200 và ≤500
>500
Nhóm 1. Dự án xử lý
chất thải và cải thiện
môi trường
6,0
7,5
14,0
16,5
20,0
Nhóm 2. Dự án công
trình dân dụng
8,0
10
18,0
19,0
30,0
Nhóm 3. Dự án hạ tầng
kỹ thuật
9,0
11,5
20,5
21,5
30,0
Nhóm 4. Dự án nông
nghiệp, lâm nghiệp,
thủy sản
9,0
11,5
20,5
21,5
29,0
Nhóm 5. Dự án giao
thông
9,5
12,0
21,5
24,0
30,0
Nhóm 6. Dự án công
nghiệp
10,0
12,5
23,0
24,0
31,0
Nhóm 7. Dự án khác
(không thuộc nhóm 1,
2, 3, 4, 5, 6)
6,0
7,0
13,0
14,5
19,0
2. Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường (Đồng/1 đề án)
Danh mục
Đơn vị tính
Mức thu
363
Dự án đầu tư đã có quyết định phê
duyệt kết quả thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trường và
thuộc trường hợp quy định tại điểm
b khoản 4 Điều 37 Luật Bảo vệ
môi trường năm 2020.
Đồng/1 đề án
13.600.000
Dự án đầu tư đã có quyết định phê
duyệt kết quả thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trường và
không thuộc trường hợp quy định
tại điểm b khoản 4 Điều 37 Luật
Bảo vệ môi trường năm 2020.
Đồng/1 đề án
9.000.000
Dự án đầu tư không thuộc đối
tượng phải thực hiện đánh giá tác
động môi trường.
Đồng/1 đề án
19.100.000
Cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh,
dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp
đang hoạt động (gọi chung là cơ
sở)
Đồng/1 đề án
10.800.000
Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc
đối tượng phải vận hành thử
nghiệm công trình xử lý chất thải;
Dự án đầu tư, cơ sở đấu nối nước
thải vào hệ thống thu gom, xử lý
nước thải tập trung của khu sản
xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung,
cụm công nghiệp và đáp ứng các
yêu cầu sau đây: Không thuộc loại
hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
có nguy cơ gây ô nhiễm môi
trường; không thuộc trường hợp
phải quan trắc khí thải tự động, liên
tục, quan trắc định kỳ theo quy
định tại Nghị định số 08/2022/NĐ-
CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ môi trường
(đối tượng quy định tại Khoản 8
Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-
CP).
Đồng/1 đề án
2.900.000
Điều chỉnh các nội dung danh mục
nêu trên của khoản này
Đồng/1 đề án
2.600.000
364
BIỂU MỨC THU PHÍ KHAI THÁC, SỬ DỤNG THÔNG TIN DỮ LIỆU
ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
(Kèm theo Thông tư số 47/2024/TT-BTC ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Số
TT
Loại thông tin, dữ liệu
Đơn vị
tính
Mức
thu (đồng)
Ghi chú
I
Số liệu của mạng lưới đo đạc quốc gia
1
Số liệu của mạng lưới tọa độ quốc gia
1.1
Cấp 0
điểm
340.000
1.2
Hạng I
điểm
250.000
1.3
Hạng II
điểm
220.000
1.4
Hạng III
điểm
200.000
Áp dụng cho cả các
điểm địa chính cơ sở
2
Số liệu của mạng lưới độ cao quốc gia
2.1
Hạng I
điểm
160.000
2.2
Hạng II
điểm
150.000
2.3
Hạng III
điểm
120.000
3
Số liệu của mạng lưới trọng lực quốc
gia
3.1
Điểm cơ sở
điểm
200.000
3.2
Hạng I
điểm
160.000
3.3
Hạng II
điểm
140.000
4
Ghi chú điểm tọa độ quốc gia, độ cao
quốc gia, trọng lực quốc gia
tờ
20.000
II
Dữ liệu ảnh hàng không
1
Dữ liệu ảnh hàng không kỹ thuật số
file
250.000
2
Dữ liệu ảnh hàng không quét từ tờ phim
độ phân giải 16 μm
file
250.000
3
Dữ liệu ảnh hàng không quét từ tờ phim
độ phân giải 20 μm
file
200.000
4
Dữ liệu ảnh hàng không quét từ tờ phim
độ phân giải 22 μm
file
150.000
365
5
Bình đồ ảnh số tỷ lệ: 1:2.000; 1:5.000
mảnh
60.000
6
Bình đồ ảnh số tỷ lệ: 1:10.000;
1:25.000; 1:50.000
mảnh
70.000
III
Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia và
hệ thống bản đồ địa hình quốc gia
1
Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia
1.1
Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ
1:2.000
mảnh
400.000
1. Nếu chọn lọc nội
dung theo dữ liệu thành
phần thì mức thu phí
như sau:
a) Các nhóm lớp dữ liệu:
địa hình; dân cư; giao
thông; thuỷ văn: thu
bằng 1/6 mức thu phí
nhân với hệ số 1,2.
b) Các nhóm lớp dữ liệu:
địa giới hành chính, biên
giới quốc gia; lớp phủ bề
mặt: thu bằng 1/6 mức
thu phí.
2. Nếu đã thu phí sử
dụng cơ sở dữ liệu nền
địa lý quốc gia thì không
thu phí sử dụng bản đồ
địa hình quốc gia định
dạng số cùng tỷ lệ (chỉ
áp dụng trong trường
hợp khai thác theo mảnh
và đủ 07 nhóm lớp dữ
liệu).
3. Trường hợp khai thác
dữ liệu theo phạm vi địa
lý thì thu bằng mức thu
phí nhân với diện tích
khu vực khai thác chia
tổng diện tích các mảnh
theo tỷ lệ tương ứng.
(diện tích tối thiểu đề
nghị khai thác bằng diện
tích 01 mảnh bản đồ
cùng tỷ lệ).
1.2
Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ
1:5.000
mảnh
500.000
1.3
Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ
1:10.000
mảnh
850.000
1.4
Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ:
1:25.000; 1:50.000; 1:100.000
mảnh
1.500.000
1.5
Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ:
1:250.000; 1:500.000; 1:1.000.000
mảnh
8.000.000
2
Hệ thống bản đồ địa hình quốc gia
2.1
Bản đồ địa hình quốc gia in trên giấy
a
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:10.000
mảnh
120.000
366
và lớn hơn
b
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000
mảnh
130.000
c
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:50.000
mảnh
140.000
d
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ
1:100.000 và nhỏ hơn
mảnh
170.000
2.2
Bản đồ địa hình quốc gia định dạng dgn
a
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:2.000
mảnh
400.000
Nếu chọn lọc nội dung
theo lớp dữ liệu thành
phần thì mức thu phí
như sau:
1. Nhóm lớp dữ liệu: địa
hình; dân cư; giao thông;
thuỷ văn: thu bằng 1/6
mức thu phí theo mảnh
nhân với hệ số 1,2.
2. Nhóm lớp dữ liệu: địa
giới hành chính, biên
giới quốc gia; thực vật:
thu bằng 1/6 mức thu phí
theo mảnh.
b
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:5.000
mảnh
440.000
c
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:10.000
mảnh
670.000
d
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000
mảnh
760.000
đ
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:50.000
mảnh
950.000
e
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ
1:100.000
mảnh
2.000.000
g
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ
1:250.000
mảnh
3.500.000
h
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ
1:500.000
mảnh
5.000.000
i
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ
1:1.000.000
mảnh
8.000.000
2.3
Bản đồ địa hình quốc gia định dạng số
(geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS,
ECW, JPG)
mảnh
Mức thu
phí bằng
50% bản
đồ địa
hình quốc
gia định
dạng dgn
cùng tỷ lệ
3
Mô hình số độ cao
3.1
Mô hình số độ cao độ chính xác cao
đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:2.000;
1:5.000: kích thước pixel: 1 x 1 m cho
DEM có độ chính xác từ 0,1 đến 0,3 m.
mảnh
200.000
3.2
Mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh
tỷ lệ 1:2.000; 1:5.000:
mảnh
80.000
367
- Kích thước pixel: 2 x 2 m cho DEM
có độ chính xác từ 0,4 đến 0,5 m
- Kích thước pixel: 4 x 4 m cho DEM
có độ chính xác 1 m
3.3
Mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh
tỷ lệ 1:10.000:
- Kích thước pixel: 2,5 x 2,5 m cho
DEM có độ chính xác từ 0,3 đến 0,5 m
- Kích thước pixel: 5 x 5 m cho DEM
có độ chính xác từ 0,5 đến 1,7 m
mảnh
170.000
3.4
Mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh
tỷ lệ 1:25.000: Kích thước pixel: 10 x
10 m cho DEM có độ chính xác từ 1,7
đến 3,3 m
mảnh
640.000
3.5
Mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh
tỷ lệ 1:25.000: Kích thước pixel: 20 x
20 m cho DEM có độ chính xác từ 3,3
đến 6,7 m
mảnh
75.000
3.6
Mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh
tỷ lệ 1:50.000:
- Kích thước pixel: 5 x 5 m cho DEM
có độ chính xác từ 0,5 đến 1,0 m
- Kích thước pixel: 10 x 10 m cho DEM
có độ chính xác từ 1 đến 2 m
mảnh
2.550.000
3.7
Mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh
tỷ lệ 1:50.000:
- Kích thước pixel: 25 x 25 m cho DEM
có độ chính xác từ 2 đến 5 m
- Kích thước pixel: 30 x 30 m cho DEM
có độ chính xác từ 5 m trở lên
mảnh
300.000
IV
Bản đồ hành chính định dạng số
1
Bản đồ hành chính định dạng dgn, gdb
1.1
Bản đồ hành chính Việt Nam
bộ
4.000.000
1.2
Bản đồ hành chính cấp tỉnh
bộ
2.000.000
1.3
Bản đồ hành chính cấp huyện
bộ
1.000.000
2
Bản đồ hành chính định dạng geoPDF,
PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG
Mức thu phí bằng 50% bản đồ hành chính định
dạng dgn, gdb cùng tỷ lệ
V
Thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ
trực tuyến qua môi trường mạng
(định dạng WMS)
368
1
Bản đồ hành chính Việt Nam
01 năm/
tài khoản
100.000
2
Bản đồ nền chiết xuất từ cơ sở dữ liệu
nền địa lý quốc gia tỷ lệ: 1:250.000;
1:500.000; 1:1.000.000
01 năm/
tài khoản
2.400.000
3
Bản đồ nền chiết xuất từ cơ sở dữ liệu
nền địa lý quốc gia tỷ lệ: 1:25.000;
1:50.000; 1:100.000
01 năm/
tài khoản
6.600.000
Gồm các dữ liệu: biên
giới, địa giới; dân cư;
giao thông; thủy văn.
VI
Thông tin dữ liệu thu nhận từ mạng
lưới trạm định vị vệ tinh quốc gia
1
Dữ liệu đo động thời gian thực
01 tháng/
máy thu
750.000
Áp dụng tại các tỉnh,
thành phố trực thuộc
Trung ương đã chêm dày
trạm định vị vệ tinh quốc
gia theo quy định của
pháp luật về đo đạc và
bản đồ.
06 tháng/
máy thu
4.280.000
12 tháng/
máy thu
6.750.000
2
Dữ liệu GNSS tĩnh 24 giờ
trạm/ngày
220.000
Gồm: Giá trị tọa độ, độ
cao của trạm
369
BIỂU MỨC THU PHÍ KHAI THÁC, SỬ DỤNG DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN,
MÔI TRƯỜNG BIỂN VÀ HẢI ĐẢO
(Ban hành kèm theo Thông tư 294/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Số
TT
Loại tài liệu
Đơn vị
tính
Mức phí
(đồng)
I
Dữ liệu Tài nguyên đất, nước ven biển
1
Bản đồ chất lượng đất ven biển tỷ lệ 1/250.000
Mảnh
2.800.000
2
Bản đồ hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt tại các
thủy vực vùng ven biển tỷ lệ 1/100.000
Mảnh
1.500.000
3
Bản đồ tiềm năng nước dưới đất vùng ven biển và hải đảo
tỷ lệ 1/200.000
Mảnh
2.000.000
4
Bản đồ tiềm năng nước dưới đất tỷ lệ 1/50.000
Mảnh
670.000
5
Bản đồ tiềm năng nước dưới đất tỷ lệ 1/25.000
Mảnh
550.000
6
Hồ sơ về dữ liệu tài nguyên đất, nước ven biển
Trang
2.000
II
Dữ liệu Địa hình đáy biển
1
Bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1/10.000
Mảnh
750.000
2
Bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1/50.000
Mảnh
1.060.000
3
Hải đồ tỷ lệ 1/100.000
Mảnh
2.300.000
4
Cơ sở dữ liệu bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1/10.000
Mảnh
950.000
5
Cơ sở dữ liệu bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1/50.000
Mảnh
1.670.000
6
Cơ sở dữ liệu nền địa lý biển tỉ lệ 1/50.000
Mảnh
1.700.000
III
Dữ liệu Khí tượng, thủy văn biển
1
Khí tượng hải văn ven bờ
Yếu tố đo
/năm/trạm
a)
Hướng và tốc độ gió
220.000
b)
Mực nước biển
220.000
c)
Nhiệt độ nước biển
220.000
d)
Độ mặn nước biển
220.000
đ)
Tầm nhìn ngang
220.000
e)
Sáng biển
220.000
g)
Mực nước giờ
220.000
h)
Mực nước đỉnh, chân triều
220.000
370
Số
TT
Loại tài liệu
Đơn vị
tính
Mức phí
(đồng)
2
Khảo sát khí tượng thủy văn biển
Yếu tố đo
/năm/trạm
a)
Thông tin vị trí và thời gian đo
2.000.000
b)
Độ sâu của trạm đo
2.000.000
c)
Nhiệt độ nước biển tại các tầng sâu
2.000.000
d)
Độ mặn nước biển tại các tầng sâu
2.000.000
đ)
Lượng ôxy hòa tan tại các tầng sâu
2.000.000
e)
Độ pH tại các tầng sâu
2.000.000
g)
Độ đục nước biển
2.000.000
h)
Độ trong suốt nước biển
2.000.000
i)
Mẫu dầu tại trạm đo
2.000.000
k)
Mẫu nước để phân tích các yếu tố hóa học và kim loại
nặng
2.000.000
3
Bản đồ khí tượng, thủy văn tỷ lệ từ 1/4.000.000 đến
1/250.000
Mảnh
2.000.000
4
Bản đồ khí tượng, thủy văn tỷ lệ từ 1/200.000 đến
1/10.000
Mảnh
1.500.000
IV
Dữ liệu Địa chất khoáng sản biển
1
Bản đồ địa chất, khoáng sản biển ven bờ từ 0 đến 30m
nước tỷ lệ 1/1.000.000
Mảnh
3.280.000
2
Bản đồ địa chất, khoáng sản biển ven bờ từ 0 đến 30m
nước tỷ lệ 1/500.000
Mảnh
2.500.000
3
Bản đồ địa chất, khoáng sản biển ven bờ từ 0 đến 30m
nước tỷ lệ 1/200.000
Mảnh
1.970.000
4
Bản đồ địa chất, khoáng sản biển ven bờ từ 0 đến 30m
nước tỷ lệ 1/100.000
Mảnh
1.310.000
5
Bản đồ địa chất, khoáng sản biển ven bờ từ 0 đến 30m
nước tỷ lệ 1/50.000
Mảnh
620.000
6
Bản đồ địa chất, khoáng sản biển ven bờ từ 0 đến 30m
nước tỷ lệ: 1/25.000
Mảnh
500.000
7
Bản đồ địa chất, khoáng sản biển ven bờ từ 0 đến 30m
nước tỷ lệ 1/10.000
Mảnh
440.000
8
Bản đồ địa chất, khoáng sản đới ven biển từ 30-100m
nước tỷ lệ 1/1.000.000
Mảnh
5.260.000
9
Bản đồ địa chất, khoáng sản đới ven biển từ 30-100m
Mảnh
3.940.000
371
Số
TT
Loại tài liệu
Đơn vị
tính
Mức phí
(đồng)
nước tỷ lệ 1/500.000
10
Bản đồ địa chất, khoáng sản đới ven biển từ 30-100m
nước tỷ lệ 1/200.000
Mảnh
2.360.000
11
Bản đồ địa chất, khoáng sản đới ven biển từ 30-100m
nước tỷ lệ 1/100.000
Mảnh
1.570.000
12
Bản đồ địa chất, khoáng sản đới ven biển từ 30-100m
nước tỷ lệ 1/50.000
Mảnh
750.000
13
Bản đồ địa chất, khoáng sản đới ven biển từ 30-100m
nước tỷ lệ 1/25.000
Mảnh
600.000
14
Bản đồ địa chất, khoáng sản đới ven biển từ 30-100m
nước tỷ lệ 1/10.000
Mảnh
530.000
15
Tài liệu địa chất, khoáng sản, địa chất môi trường, địa
chất thủy văn trên dải ven biển; các vùng biển và các đảo
Việt Nam
Trang
2.500
16
Cơ sở dữ liệu bản đồ địa chất, khoáng sản tỷ lệ
1/1.000.000
Mảnh
4.900.000
17
Cơ sở dữ liệu bản đồ địa chất, khoáng sản tỷ lệ 1/500.000
Mảnh
3.750.000
18
Cơ sở dữ liệu bản đồ địa chất, khoáng sản tỷ lệ 1/200.000
Mảnh
3.000.000
19
Cơ sở dữ liệu bản đồ địa chất, khoáng sản tỷ lệ 1/100.000
Mảnh
2.000.000
20
Cơ sở dữ liệu bản đồ địa chất, khoáng sản tỷ lệ 1/50.000
Mảnh
930.000
21
Cơ sở dữ liệu bản đồ địa chất, khoáng sản tỷ lệ 1/25.000
Mảnh
750.000
22
Cơ sở dữ liệu bản đồ địa chất, khoáng sản tỷ lệ 1/10.000
Mảnh
670.000
V
Dữ liệu Hệ sinh thái, đa dạng sinh học và nguồn lợi hải
sản
1
Bản đồ đa dạng sinh học và bảo tồn biển tỷ lệ 1/10.000
Mảnh
440.000
2
Bản đồ đa dạng sinh học và bảo tồn biển tỷ lệ 1/25.000
Mảnh
500.000
3
Bản đồ đa dạng sinh học và bảo tồn biển tỷ lệ 1/50.000
Mảnh
620.000
4
Nhóm bản đồ nguồn lợi thủy hải sản tỷ lệ 1/1.000.000
Mảnh
5.250.000
5
Nhóm bản đồ hải dương học nghề cá tỷ lệ 1/1.000.000
Mảnh
5.250.000
6
Nhóm bản đồ môi trường nghề cá tỷ lệ 1/1.000.000
Mảnh
5.250.000
7
Tài liệu Hệ sinh thái, đa dạng sinh học và nguồn lợi hải
sản
Trang
1.500
8
Cơ sở dữ liệu các bản đồ tỷ lệ 1/1.000.000
Mảnh
5.250.000
VI
Dữ liệu Tài nguyên vị thế và Kỳ quan sinh thái biển
1
Hồ sơ đánh giá Tài nguyên vị thế
Trang
3.000
372
Số
TT
Loại tài liệu
Đơn vị
tính
Mức phí
(đồng)
2
Hồ sơ đánh giá Kỳ quan sinh thái
Trang
3.000
3
Hồ sơ đánh giá Kỳ quan địa chất
Trang
3.000
4
Tập bản đồ chuyên đề Biển Đông khổ 60 x 60
Quyển
3.500.000
5
Bản đồ chuyên đề biển và hải đảo tỷ lệ 1/1.000.000
Mảnh
8.000.000
6
Bản đồ chuyên đề biển và hải đảo tỷ lệ 1/4.000.000
Mảnh
4.000.000
VII
Dữ liệu Môi trường biển
1
Số liệu quan trắc môi trường biển
Yếu tố đo
/năm/trạm
2.000.000
2
Bản đồ nhạy cảm môi trường tỷ lệ 1/50.000
Mảnh
750.000
3
Dữ liệu Hồ sơ đánh giá về môi trường
Trang
2.000
4
Cơ sở dữ liệu bản đồ nhạy cảm môi trường
Mảnh
1.100.000
VIII
Dữ liệu Hải đảo
1
Bản đồ địa hình đảo tỷ lệ 1/5.000
Mảnh
490.000
2
Bản đồ địa mạo, địa chất, khoáng sản đảo tỷ lệ 1/5.000
Mảnh
350.000
3
Bản đồ tài nguyên đất, nước của đảo tỷ lệ 1/5.000
Mảnh
350.000
4
Hồ sơ, tài liệu về hải đảo
Trang
2.500
IX
Dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng biển
1
Bản đồ quy hoạch sử dụng biển tỷ lệ 1/200.000
Mảnh
1.900.000
2
Hồ sơ về quy hoạch, kế hoạch sử dụng biển
Trang
2.500
3
Hồ sơ về giao khu vực biển
Trang
2.500
X
Dữ liệu Viễn thám biển
1
Ảnh Spot 2,4, 5 nắn mức 2A độ phân giải 10m
Cảnh
10.018.000
2
Ảnh Spot 5 nắn mức 2A độ phân giải 2,5m
Cảnh
28.036.000
3
Ảnh Meris 2A độ phân giải 300m
Cảnh
5.391.000
4
Ảnh EnvisatAsar 2A độ phân giải 150m
Cảnh
8.041.000
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Nội dung sửa đổi, bổ sung
Tên VBQPPL quy định nội dung
sửa đổi, bổ sung
1
1.005401.000
.00.00.H04
Thủ tục: Giao khu vực
biển (cấp tỉnh)
* Sửa đổi:
- Trình tự thực hiện;
- Thành phần hồ sơ;
- Thời hạn giải quyết;
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính;
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai của thủ tục hành
chính;
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành
chính;
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính;
* Bổ sung: Căn cứ pháp lý
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của
Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định
cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển;
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên,
môi trường biển và hải đảo và Nghị định số 11/2021/NĐ-
CP ngày 10/02/2021 của Chính phủ quy định việc giao
các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai
thác, sử dụng tài nguyên biển.
2
1.004935.000
.00.00.H04
Thủ tục: Gia hạn thời
hạn giao khu vực biển
(cấp tỉnh)
* Sửa đổi:
- Trình tự thực hiện;
- Thành phần hồ sơ;
- Thời hạn giải quyết;
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính;
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai của thủ tục hành chính;
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục
hành chính;
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính;
* Bổ sung: Căn cứ pháp lý
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của
Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định
cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển;
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi
trường biển và hải đảo và Nghị định số 11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021 của Chính phủ quy định việc giao các
khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử
dụng tài nguyên biển.
3
1.005399.000
.00.00.H04
Thủ tục: Trả lại khu
vực biển (cấp tỉnh)
* Sửa đổi:
- Trình tự thực hiện;
- Thành phần hồ sơ;
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của
Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định
cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển;
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Nội dung sửa đổi, bổ sung
Tên VBQPPL quy định nội dung
sửa đổi, bổ sung
- Thời hạn giải quyết;
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính;
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai của thủ tục hành
chính;
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành
chính;
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính;
* Bổ sung: Căn cứ pháp lý
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên,
môi trường biển và hải đảo và Nghị định số 11/2021/NĐ-
CP ngày 10/02/2021 của Chính phủ quy định việc giao
các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai
thác, sử dụng tài nguyên biển.
4
1.005400.000
.00.00.H04
Thủ tục: Sửa đổi, bổ
sung Quyết định giao
khu vực biển (cấp tỉnh)
* Sửa đổi:
- Trình tự thực hiện;
- Thành phần hồ sơ;
- Thời hạn giải quyết;
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính;
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai của thủ tục hành
chính;
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành
chính;
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính;
* Bổ sung: Căn cứ pháp lý
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của
Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định
cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển;
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên,
môi trường biển và hải đảo và Nghị định số 11/2021/NĐ-
CP ngày 10/02/2021 của Chính phủ quy định việc giao
các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai
thác, sử dụng tài nguyên biển.
5
1.009481.000
.00.00.H04
Thủ tục: Công nhận
khu vực biển cấp tỉnh
* Sửa đổi:
- Trình tự thực hiện;
- Thành phần hồ sơ;
- Thời hạn giải quyết;
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính;
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai của thủ tục hành
chính;
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành
chính;
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính;
* Bổ sung: Căn cứ pháp lý
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của
Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định
cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển;
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên,
môi trường biển và hải đảo và Nghị định số 11/2021/NĐ-
CP ngày 10/02/2021 của Chính phủ quy định việc giao
các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai
thác, sử dụng tài nguyên biển.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1005/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được chuẩn hóa; được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bạc Liêu

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1005/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1005/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×