• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1005/QĐ-UBND Bạc Liêu 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 29/05/2025 15:51 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1005/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Huỳnh Hữu Trí
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được chuẩn hóa; được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bạc Liêu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1005/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1005/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1005/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẠC LIÊU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Bạc Liêu, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành;
được chuẩn hóa; được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bạc Liêu
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn c Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 ca Chính
ph v kim soát th tc hành cnh;
Căn c Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s điu ca các ngh định liên quan đến kim soát th tc
hành chính;
Căn cNgh đnh số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 m 2018 của Chính ph
vthực hiện chế một ca, một cửa liên thông trong giải quyết thtục hành chính;
Căn c Ngh định s 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tng 12 năm 2021 ca
Chính ph sa đổi, b sung mt s điu của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23
tháng 4 năm 2018 của Chính phủ thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thtục hành chính;
Căn c Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 ca B
trưởng, Ch nhim Văn phòng Chính ph hưng dn nghip v v kim soát th
tc hành chính;
n cứ Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phớng dẫn thi hành một số quy định của
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 m 2018 của Chính phủ thực hiện
chế một cửa, mt cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
n cứ Quyết đnh số 579/-BNNMT ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Bộ
ng nghiệp Môi trưng về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh
vực đất đai thuộc phạm vi, chức ng quản nhà nước của Bộ Nông nghiệp
i tờng;
n cứ Quyết đnh số 629/-BNNMT ngày 03 tháng 4 năm 2025 của Bộ
ng nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực
đất đai thuc phạm vi, chức năng quản nhà ớc của Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
n cứ Quyết đnh số 642/-BNNMT ngày 03 tháng 4 năm 2025 của Bộ
ng nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực
2
i nguyên nước thuộc phạm vi, chức năng quản nhà ớc của Bộ ng nghip
Môi trường;
n cứ Quyết đnh số 659/-BNNMT ngày 04 tháng 4 năm 2025 của Bộ
ng nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực
đo đạc, bản đồ thuộc phạm vi, chức năng quản nhà c của Bộ Nông nghiệp
Môi trường;
n cứ Quyết đnh số 696/QĐ-BNNMT ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Bộ
ng nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực
bảo tồn thiên nhiên đa dạng sinh học thuộc phạm vi, chức năng quản nhà
ớc của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
n cứ Quyết định số 704/QĐ-BNNMT ngày 09 tháng 4 năm 2025 của Bộ
ng nghiệp Môi trưng về vic công bố chuẩn hóa thủ tc hành chính về khai
thác sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên môi trường thuộc phm vi, chc
ng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
n cứ Quyết đnh số 740/-BNNMT ngày 11 tháng 4 năm 2025 của Bộ
ng nghiệp Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà ớc của Bộ
ng nghiệp và Môi trường;
n cứ Quyết đnh số 821/-BNNMT ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Bộ
ng nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực
địa chất khoáng sản thuộc phạm vi, chức năng quản nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
n cứ Quyết định số 973/QĐ-BNNMT ngày 18 tháng 4 năm 2025 của Bộ
ng nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực
i trường thuộc phạm vi, chức năng quản nhà nước của Bộ Nông nghiệp
i tờng;
n cứ Quyết định số 1003/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 4 năm 2025 của Bộ
ng nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực
biển và hải đảo thuộc phạm vi, chức năng quản nhà c của Bộ Nông nghiệp
Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đc Sở ng nghiệp Môi trường tại Tờ trình số
208/TTr-SNNMT ngày 08 tháng 5 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. ng bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành; được chuẩn hóa; được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bạc Liêu (kèm 03 Phụ lục). Cụ thể:
(1) Danh mục TTHC mới ban hành, gồm: 01 TTHC, lĩnh vc Đất đai, được
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường công bố tại Quyết định số 579/QĐ-
BNNMT (Phụ lục 1);
3
(2) Danh mục TTHC được chuẩn hóa, gồm: 104 TTHC, các lĩnh vực:
- nh vực: Đất đai (42 TTHC);
- nh vực: Tài nguyên nước (23 TTHC);
- nh vực: Địa chất và Khoáng sn (23 TTHC);
- nh vực: Khí tượng thủy văn (03 TTHC);
- nh vực: Đo đạc và bản đồ (02 TTHC);
- nh vực: Tổng hợp (01 TTHC);
- nh vực: Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (02 TTHC);
- nh vực: Môi trường (06 TTHC);
- nh vực: Biển và hải đảo (02 TTHC).
(Phụ lục 2)
(3) Danh mục TTHC đưc sa đi, b sung, gồm: 05 TTHC, được B
trưởng Bộ Nông nghiệp và i trường công b tại Quyết đnh s 740/QĐ-
BNNMT (Phụ lục 3).
Điều 2. Quyết định này hiệu lực thi hành kể t ngày ký thay thế các
Quyết định:
- Quyết định số 344/QĐ-UBND ngày 08/3/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân
n tnh về việc công bố Danh mục thủ tục nh chính chuẩn hóa năm 2023 thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bạc Liêu;
- Quyết định số 1240/QĐ-UBND ngày 09/7/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân
n tỉnh về việc công b Danh mục thủ tục hành chính mới ban nh thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Tài nguyên Môi trường tỉnh Bạc Liêu (Lĩnh vực: Biển
và hải đảo).
- Quyết đnh số 1241/QĐ-UBND ngày 09/7/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân
n tỉnh vviệc công bố Danh mục thủ tc hành chính mới ban hành; được sửa
đổi, b sung; thay thế và bbãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên
và Môi trường tỉnh Bạc Liêu (Lĩnh vực: Tài nguyên nước).
- Quyết định số 1741/QĐ-UBND ngày 07/10/2024 của Ch tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh về việc công bDanh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc
thẩm quyền giải quyết của STài nguyên Môi trường tỉnh Bạc Liêu (Lĩnh vực:
Đất đai).
- Quyết định số 2135/QĐ-UBND ngày 29/11/2024 của Ch tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh về việc ng bố Danh mục thủ tục hành chính thay thế thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Tài nguyên Môi trường tỉnh Bạc Liêu (Lĩnh vực: Đo
đạc và bản đồ).
- Quyết định số 271/QĐ-UBND ngày 24/02/2025 ca Chủ tịch Ủy ban nhân
n tỉnh về việc công b Danh mục thủ tục hành chính mới ban nh thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Tài nguyên Môi trường tỉnh Bạc Liêu (Lĩnh vực: Địa
cht và Khoáng sản).
4
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở ng nghiệp
và Môi trường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnhcác tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, VPCP (để b/c);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các Phó CVP UBND tỉnh;
- Sở KHCN;
- Bưu điện tỉnh;
- Cổng TT điện tử tỉnh;
- Phòng KT (Tr. Phòng; Chv Quyên);
- Trưởng phòng KSTTHC;
- Lưu: VT; KSTTHC (Thuý-066).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Huỳnh Hữu Trí
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l
phí
Thm
quyn
quyết đnh
Căn cứ pháp lý
01
2.002750.
H04
Th tc: Công
b Danh mc
khu đất d kiến
thc hin d án
thí điểm thc
hin d án nhà
thương mại
thông qua tha
thun v nhn
quyn s dng
đất hoặc đang
quyn s dng
đất
- Trc tiếp;
- Trc tuyến mt
phn tại địa ch
https://dichvucong.
baclieu.gov.vn hoc
https://dichvucong.
gov.vn;
- Qua dch v bưu
chính.
- quan chức năng qun
đất đai cấp tnh lp Danh
mục khu đất d kiến thc
hin d án thí đim trong thi
hn 15 ngày k t ngày kết
thúc thi hạn đăng ký nhu cầu
thc hin d án thí điểm.
- y ban nhân dân cp tnh
công b Danh mục khu đất d
kiến thc hin d án thí điểm
trong thi hn 03 ngày làm
vic k t ngày Hội đồng
nhân dân cp tnh ban
hành.
- Thông báo chp thun cho
t chức được thc hin d án
thí điểm được ban hành trong
thi gian không quá 05 ngày
làm vic k t ngày công b
Danh mục khu đt d kiến
thc hin d án thí điểm.
Không
quy
định
Hi đồng
nhân dân
tnh
- Luật đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024;
- Lut s 43/2024/QH15 sa
đổi, b sung mt s điu ca
Luật Đất đai số 31/2024/QH15,
Lut N s 27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bt động sn
s 29/2023/QH15 Lut c
t chc tín dng s
32/2024/QH15;
- Ngh quyết s 171/2024/QH15
ngày 30/11/2024 ca Quc hi
v thí đim thc hin d án nhà
tơng mại thông qua tha
thun v nhn quyn s dng
đất hoặc đang quyền s dng
đất;
- Ngh định s 75/2025/NĐ-CP
ngày 01/4/2025 ca Chính ph
quy định chi tiết thi nh Ngh
quyết s 171/2024/QH15 ny
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l
phí
Thm
quyn
quyết đnh
Căn cứ pháp lý
30/11/2024 ca Quc hi v thí
đim thc hin d án n
thương mại thông qua tha
thun v nhn quyn s dng
đất hoặc đang quyền s dng
đất.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
I. LĨNH VC: ĐẤT ĐAI (42 TTHC)
1
1.012752.
H04
Giao đất, cho
thuê đất không
thông qua hình
thức đấu giá
quyền sử dụng
đất, không đấu
thầu lựa chọn
nhà đầu thực
hiện dự án sử
dụng đất đối với
trường hợp
thuộc diện chấp
thuận chủ
trương đầu tư,
chấp thuận nhà
đầu tư mà người
xin giao đất,
thuê đất tổ
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
mt phn ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
- Không quá 20
ngày kể t ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ đối với
các khu vực
không phải là các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế
- hội đặc biệt
khó khăn; không
quá 30 ngày k
t ngày nhận đủ
h hợp l đối
vi các xã min
Phí:
Thẩm định hồ cấp giấy
chứng nhận (GCN) quyền
sử dụng đất:
+ Trường hợp Nhà nước
giao đất, cho thuê đất:
* Diện tích ới 0,5 ha:
1.800.000 đồng/h sơ/01
thửa.
* Diện tích từ 0,5 ha đến
dưới 01 ha: 3.000.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 01 ha đến
dưới 03 ha: 4.200.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 03 ha đến
dưới 10 ha: 5.400.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
y ban
nhân dân
tnh
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024;
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
chức trong
ớc, tổ chức
tôn giáo, tổ
chức tôn giáo
trực thuộc,
người gốc Việt
Nam định
ớc ngoài, tổ
chức kinh tế
vốn đầu tư nước
ngoài, tổ chức
ớc ngoài
chức năng ngoại
giao
núi, biên gii;
đảo; vùng
điều kin kinh tế
- hi khó
khăn; vùng
điều kin kinh tế
- hội đặc bit
khó khăn (Không
bao gồm thời
gian giải quyết
của quan
chức năng quản
đất đai về xác
định giá đất cụ
thể theo quy
định; thời gian
giải quyết của
quan thẩm
quyền về khoản
được trừ vào tiền
sử dụng đất, tiền
thuê đất theo quy
định; thời gian
giải quyết của
quan thuế về xác
định đơn giá thuê
đất, số tiền sử
dụng đất, tiền
* Diện tích từ 10 ha đến
dưới 30 ha: 6.600.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 30 ha trở
lên: 7.800.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
+ Trường hợp giao đất cho
cơ quan Nhà nước:
* Diện tích dưới 01 ha:
1.200.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
* Diện tích từ 1 ha đến
dưới 03 ha: 1.800.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 03 ha đến
dưới 10 ha: 3.000.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 10 ha đến
dưới 30 ha: 4.200.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 30 ha trở
lên: 5.400.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
- Lệ phí: Cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà tài
sản gắn liền với đất.
+ Cấp GCN quyền sử dụng
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
thuê đất phải
nộp, miễn, giảm,
ghi nợ tiền sử
dụng đất, tiền
thuê đất, phí, lệ
phí theo quy
định; thời gian
thực hiện nghĩa
vụ tài chính của
người sử dụng
đất; thời gian
trích đo địa chính
thửa đất).
đất: 150.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Cấp GCN quyền sử dụng
đất quyền sở hữu nhà
hoặc cấp GCN quyền s
dụng đất tài sản khác
gắn liền với đất: 350.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
+ Cấp GCN quyền sử dụng
đất, quyền shữu nhà
tài sản khác gắn liền với
đất: 550.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ
địa chính (nếu có):
30.000 đồng/lần
* Lưu ý: Miễn Phí thẩm
định hồ cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất
Lệ phí cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở, tài sản
gắn liền với đất cho đối
tượng người thuộc gia
đình công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết tật.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
2
1.012755.
H04
Giao đất, cho
thuê đất không
thông qua hình
thức đấu giá
quyền sử dụng
đất, không đấu
thầu lựa chọn
nhà đầu thực
hiện dự án sử
dụng đất đối với
trường hợp
không thuộc
diện chấp thuận
chủ trương đầu
tư, chấp thuận
nhà đầu theo
pháp luật về đầu
mà người xin
giao đất, thuê
đất tổ chức
trong nước, tổ
chức tôn giáo, tổ
chức tôn giáo
trực thuộc,
người gốc Việt
Nam định cư ở
nước ngoài, tổ
chức kinh tế
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
mt phn ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
Không quá 20
ngày kể t ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ đối với
các khu vực
không phải là các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế
- hội đặc biệt
khó khăn; không
quá 30 ngày k
t ngày nhận đủ
h hợp l đối
vi các xã miền
núi, biên giới;
đảo; vùng
điều kiện kinh tế
- hội khó
khăn; vùng
điều kin kinh tế
- hội đặc bit
khó khăn (Không
bao gồm thời
gian giải quyết
Phí:
Thẩm định hồ cấp giấy
chứng nhận quyền sdụng
đất:
+ Trường hợp Nhà nước
giao đất, cho thuê đất:
* Diện tích dưới 0,5 ha:
1.800.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
* Diện tích từ 0,5 ha đến
dưới 01 ha: 3.000.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 1 ha đến
dưới 3 ha: 4.200.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích t 3 ha đến dưi
10 ha: 5.400.000 đồng/hồ
sơ/01 tha.
* Diện tích từ 10 ha đến
dưới 30 ha: 6.600.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện ch từ 30 ha trn:
7.800.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Trường hợp giao đất cho
cơ quan Nhà nước:
* Diện tích dưới 1 ha:
1.200.000 đồng/h sơ/01
y ban
nhân dân
tnh
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính
ph quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
vốn đầu nước
ngoài, tổ chức
nước ngoài
chức năng ngoại
giao
của quan
chức năng quản
đất đai về xác
định giá đất cụ
thể theo quy
định; Thời gian
giải quyết của
quan thẩm
quyền về khoản
được trừ vào tiền
sử dụng đất, tiền
thuê đất theo quy
định; Thời gian
giải quyết của
quan thuế về xác
định đơn giá thuê
đất, số tiền sử
dụng đất, tiền
thuê đất phải
nộp, miễn, giảm,
ghi nợ tiền sử
dụng đất, tiền
thuê đất, phí, lệ
phí theo quy
định; Thời gian
thực hiện nghĩa
vụ tài chính của
người sử dụng
thửa.
* Diện tích từ 1 ha đến dưới
3 ha: 1.800.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 3 ha đến dưới
10 ha: 3.000.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 10 ha đến
dưới 30 ha: 4.200.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện ch từ 30 ha trn:
5.400.000 đồng/h sơ/01
thửa.
Lệ phí:
Cấp Giấy chứng nhận
quyền s dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở và tài sản gắn
liền với đất:
+ Cấp GCN quyền sử dụng
đất: 150.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Cấp GCN quyền sử dụng
đất quyền sở hữu nhà
hoặc cấp GCN quyền s
dụng đất tài sản khác
gắn liền với đất: 350.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
+ Cấp GCN quyền sử dụng
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
đất; Thời gian
trích đo địa chính
thửa đất).
đất, quyền shữu nhà
tài sản khác gắn liền với
đất: 550.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ
địa chính (nếu có):
30.000 đồng/lần
* Lưu ý: Miễn Phí thẩm
định hồ cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất
Lệ phí cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở, tài sản
gắn liền với đất cho đối
tượng người thuộc gia
đình công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết tật.
3
1.012757.
H04
Giao đất, cho
thuê đất thông
qua đấu thầu
lựa chọn nhà
đầu tư thực hiện
dự án sử
dụng đất
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
mt phn ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
Không quá 20
ngày kể t ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ đối với
các khu vực
không phải là các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
Phí:
Thẩm định hồ cấp giấy
chứng nhận quyền sdụng
đất:
+ Trường hợp Nhà nước
giao đất, cho thuê đất:
* Diện tích dưới 0,5 ha:
1.800.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
y ban
nhân dân
tnh
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024;
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
- Qua dch v
bưu chính.
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế
- hội đặc biệt
khó khăn; không
quá 30 ngày kể
từ ngày nhận đủ
hồ hợp lệ đối
với các xã miền
núi, biên giới;
đảo; vùng
điều kiện kinh tế
- hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế
- hội đặc biệt
khó khăn (Không
bao gồm thời
gian giải quyết
của quan
chức năng quản
đất đai về xác
định giá đất cụ
thể theo quy
định; Thời gian
giải quyết của
quan thẩm
quyền về khoản
* Diện tích từ 0,5 ha đến
dưới 01 ha: 3.000.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 1 ha đến
dưới 3 ha: 4.200.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 3 ha đến
dưới 10 ha: 5.400.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 10 ha đến
dưới 30 ha: 6.600.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 30 ha trở
lên: 7.800.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
+ Trường hợp giao đất cho
cơ quan Nhà nước:
* Diện tích dưới 1 ha:
1.200.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
* Diện tích từ 1 ha đến
dưới 3 ha: 1.800.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 3 ha đến
dưới 10 ha: 3.000.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 10 ha đến
dưới 30 ha: 4.200.000
29/2023/QH15 Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Luật Đấu thầu số
22/2023/QH15 ngày
23/6/2023.
- Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
được trừ vào tiền
sử dụng đất, tiền
thuê đất theo quy
định; Thời gian
giải quyết của
quan thuế về xác
định đơn giá thuê
đất, số tiền sử
dụng đất, tiền
thuê đất phải
nộp, miễn, giảm,
ghi nợ tiền sử
dụng đất, tiền
thuê đất, phí, lệ
phí theo quy
định; Thời gian
thực hiện nghĩa
vụ tài chính của
người sử dụng
đất; Thời gian
trích đo địa chính
thửa đất).
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 30 ha trở
lên: 5.400.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
Lệ phí:
Cấp Giấy chứng nhận
quyền s dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở và tài sản gắn
liền với đất:
+ Cấp GCN quyền sử dụng
đất: 150.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Cấp GCN quyền sử dụng
đất quyền sở hữu nhà
hoặc cấp GCN quyền s
dụng đất tài sản khác
gắn liền với đất: 350.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
+ Cấp GCN quyền sử dụng
đất, quyền shữu nhà
tài sản khác gắn liền với
đất: 550.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ
địa chính (nếu có):
30.000 đồng/lần
* Lưu ý: Miễn Phí thẩm
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
định hồ cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất
Lệ phí cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở, tài sản
gắn liền với đất cho đối
tượng người thuộc gia
đình công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết tật.
4
1.012758.
H04
Cho phép
chuyển mục
đích sử dụng
đất đối với
trường hợp
thuộc diện chấp
thuận chủ
trương đầu tư,
chấp thuận nhà
đầu theo quy
định của pháp
luật về đầu
người xin
chuyển mục
đích sử dụng
đất tổ chức
trong nước
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
mt phn ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
Không quá 20
ngày kể t ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ đối với
các khu vực
không phải là các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế
- hội đặc biệt
khó khăn; không
quá 30 ngày kể
từ ngày nhận đủ
hồ hợp lệ đối
với các xã miền
Phí:
Thẩm định hồ cấp giấy
chứng nhận quyền sdụng
đất:
+ Trường hợp Nhà nước
giao đất, cho thuê đất:
* Diện tích dưới 0,5 ha:
1.800.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
* Diện tích từ 0,5 ha đến
dưới 01 ha: 3.000.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 1 ha đến
dưới 3 ha: 4.200.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 3 ha đến
dưới 10 ha: 5.400.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
y ban
nhân dân
tnh
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
núi, biên giới;
đảo; vùng
điều kiện kinh tế
- hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế
- hội đặc biệt
khó khăn (Không
bao gồm thời
gian giải quyết
của quan
chức năng quản
đất đai về xác
định giá đất cụ
thể theo quy
định; Thời gian
giải quyết của
quan thẩm
quyền về khoản
được trừ vào tiền
sử dụng đất, tiền
thuê đất theo quy
định; Thời gian
giải quyết của
quan thuế về xác
định đơn giá thuê
đất, số tiền sử
dụng đất, tiền
* Diện tích từ 10 ha đến
dưới 30 ha: 6.600.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 30 ha trở
lên: 7.800.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
+ Trường hợp giao đất cho
cơ quan Nhà nước:
* Diện tích dưới 1 ha:
1.200.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
* Diện tích từ 1 ha đến
dưới 3 ha: 1.800.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 3 ha đến
dưới 10 ha: 3.000.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 10 ha đến
dưới 30 ha: 4.200.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 30 ha trở
lên: 5.400.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
Lệ phí:
Cấp Giấy chứng nhận
quyền s dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở và tài sản gắn
liền với đất:
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
thuê đất phải
nộp, miễn, giảm,
ghi nợ tiền sử
dụng đất, tiền
thuê đất, phí, lệ
phí theo quy
định; Thời gian
thực hiện nghĩa
vụ tài chính của
người sử dụng
đất).
+ Cấp GCN quyền sử dụng
đất: 150.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Cấp GCN quyền sử dụng
đất quyền sở hữu nhà
hoặc cấp GCN quyền s
dụng đất tài sản khác
gắn liền với đất: 350.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
+ Cấp GCN quyền sử dụng
đất, quyền shữu nhà
tài sản khác gắn liền với
đất: 550.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ
địa chính (nếu có):
30.000 đồng/lần
* u ý: Miễn Phí thẩm
định hồ cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất
Lệ p cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà ở, tài sản gắn liền
với đất cho đối tượng
người thuộc gia đình
công với ch mạng; ngưi
thuộc hộ ngo; người
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
khuyết tật.
5
1.012759.
H04
Cho phép
chuyển mục
đích sử dụng
đất đối với
trường hợp
không thuộc
diện chấp thuận
chủ trương đầu
tư, chấp thuận
nhà đầu theo
quy định của
pháp luật về
đầu
người xin
chuyển mục
đích sử dụng
đất tổ chức
trong nước
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
mt phn ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
Không quá 20
ngày kể t ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ đối với
các khu vực
không phải là các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế
- hội đặc biệt
khó khăn; không
quá 30 ngày kể
từ ngày nhận đủ
hồ hợp lệ đối
với các xã miền
núi, biên giới;
đảo; vùng
điều kiện kinh tế
- hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt
khó khăn (Không
bao gồm thời
Phí:
Thẩm định hồ cấp giấy
chứng nhận quyền sdụng
đất:
+ Trường hợp Nhà nước
giao đất, cho thuê đất:
* Diện tích dưới 0,5 ha:
1.800.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
* Diện tích từ 0,5 ha đến
dưới 01 ha: 3.000.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 1 ha đến
dưới 3 ha: 4.200.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 3 ha đến
dưới 10 ha: 5.400.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 10 ha đến
dưới 30 ha: 6.600.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 30 ha trở
lên: 7.800.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
+ Trường hợp giao đất cho
cơ quan Nhà nước:
* Diện tích dưới 1 ha:
y ban
nhân dân
tnh
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà s
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
gian giải quyết
của quan
chức năng quản
đất đai về xác
định giá đất cụ
thể theo quy
định; Thời gian
giải quyết của
quan thẩm
quyền về khoản
được trừ vào tiền
sử dụng đất, tiền
thuê đất theo quy
định; Thời gian
giải quyết của
quan thuế về xác
định đơn giá thuê
đất, số tiền sử
dụng đất, tiền
thuê đất phải
nộp, miễn, giảm,
ghi nợ tiền sử
dụng đất, tiền
thuê đất, phí, lệ
phí theo quy
định; Thời gian
thực hiện nghĩa
vụ tài chính của
1.200.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
* Diện tích từ 1 ha đến
dưới 3 ha: 1.800.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 3 ha đến
dưới 10 ha: 3.000.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 10 ha đến
dưới 30 ha: 4.200.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 30 ha trở
lên: 5.400.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
Lệ phí:
Cấp Giấy chứng nhận
quyền s dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở và tài sản gắn
liền với đất:
+ Cấp GCN quyền sử dụng
đất: 150.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Cấp GCN quyền sử dụng
đất quyền sở hữu nhà
hoặc cấp GCN quyền s
dụng đất tài sản khác
gắn liền với đất: 350.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
người sử dụng
đất).
+ Cấp GCN quyền sử dụng
đất, quyền shữu nhà
tài sản khác gắn liền với
đất: 550.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ
địa chính (nếu có):
30.000 đồng/lần
* Lưu ý: Miễn Phí thẩm
định hồ cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất
Lệ phí cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở, tài sản
gắn liền với đất cho đối
tượng người thuộc gia
đình công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết tật.
6
1.012760.
H04
Chuyển hình
thức giao đất,
cho thuê đất
người sử dụng
đất tổ chức
kinh tế, đơn vị
sự nghiệp công
lập, người gốc
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
mt phn ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
Không quá 20
ngày kể t ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ đối với
các khu vực
không phải là các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
Phí:
+ Trường hợp cấp mới
GCN: 350.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa
+ Trường hợp không cấp
mới GCN: 300.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
Lệ phí:
y ban
nhân dân
tnh
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà số
27/2023/QH15, Luật Kinh
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
Việt Nam định
nước
ngoài, tổ chức
kinh tế vốn
đầu nước
ngoài
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế
- hội đặc biệt
khó khăn; không
quá 30 ngày kể
từ ngày nhận đủ
hồ hợp lệ đối
với các xã miền
núi, biên giới;
đảo; vùng
điều kiện kinh tế
- hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế
- hội đặc biệt
khó khăn (Không
bao gồm thời
gian giải quyết
của quan
chức năng quản
đất đai về xác
định giá đất cụ
thể theo quy
định; Thời gian
giải quyết của
quan thẩm
Cấp Giấy chứng nhận
quyền s dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở, tài sản gắn
liền với đất
+ Trường hợp cấp mới
GCN: 350.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
+ Trường hợp không cấp
mới GCN: 50.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
- Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ
địa chính (nếu có):
30.000 đồng/lần.
* Lưu ý: Miễn Phí thẩm
định hồ cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất
Lệ phí cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở, tài sản
gắn liền với đất cho đối
tượng người thuộc gia
đình công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết tật.
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
quyền về khoản
được trừ vào tiền
sử dụng đất, tiền
thuê đất theo quy
định; Thời gian
giải quyết của
quan thuế về xác
định đơn giá thuê
đất, số tiền sử
dụng đất, tiền
thuê đất phải
nộp, miễn, giảm,
ghi nợ tiền sử
dụng đất, tiền
thuê đất, phí, lệ
phí theo quy
định; Thời gian
thực hiện nghĩa
vụ tài chính của
người sử dụng
đất).
7
1.012761.
H04
Giao đất, cho
thuê đất từ quỹ
đất do tổ chức,
người gốc Việt
Nam định cư
nước ngoài, tổ
chức kinh tế
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
mt phn ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
Không quá 20
ngày kể t ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ đối với
các khu vực
không phải là các
miền núi, biên
Phí:
Thẩm định hồ cấp giấy
chứng nhận quyền sdụng
đất:
+ Trường hợp Nhà nước
giao đất, cho thuê đất:
* Diện tích dưới 0,5 ha:
y ban
nhân dân
tnh
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà số
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
vốn đầu
nước ngoài sử
dụng đất quy
định tại Điều
180 Luật Đất
đai, do công ty
nông, lâm
trường quản lý,
sử dụng quy
định tại Điều
181 Luật Đất
đai người
xin giao đất,
cho thuê đất là
tổ chức trong
nước, người
gốc Việt Nam
định nước
ngoài, tổ chức
kinh tế vốn
đầu nước
ngoài
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế
- hội đặc biệt
khó khăn; không
quá 30 ngày kể
từ ngày nhận đủ
hồ hợp lệ đối
với các xã miền
núi, biên giới;
đảo; vùng
điều kiện kinh tế
- hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế
- hội đặc biệt
khó khăn (Không
bao gồm thời
gian giải quyết
của quan
chức năng quản
đất đai về xác
định giá đất cụ
thể theo quy
định; Thời gian
giải quyết của
1.800.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
* Diện tích từ 0,5 ha đến
dưới 01 ha: 3.000.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 1 ha đến
dưới 3 ha: 4.200.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 3 ha đến
dưới 10 ha: 5.400.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 10 ha đến
dưới 30 ha: 6.600.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 30 ha trở
lên: 7.800.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
+ Trường hợp giao đất cho
cơ quan Nhà nước:
* Diện tích dưới 1 ha:
1.200.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
* Diện tích từ 1 ha đến
dưới 3 ha: 1.800.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 3 ha đến
dưới 10 ha: 3.000.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
quan thẩm
quyền về khoản
được trừ vào tiền
sử dụng đất, tiền
thuê đất theo quy
định; Thời gian
giải quyết của
quan thuế về xác
định đơn giá thuê
đất, số tiền sử
dụng đất, tiền
thuê đất phải
nộp, miễn, giảm,
ghi nợ tiền sử
dụng đất, tiền
thuê đất, phí, lệ
phí theo quy
định; Thời gian
thực hiện nghĩa
vụ tài chính của
người sử dụng
đất; Thời gian
trích đo địa chính
thửa đất).
* Diện tích từ 10 ha đến
dưới 30 ha: 4.200.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 30 ha trở
lên: 5.400.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
Lệ phí:
Cấp Giấy chứng nhận
quyền s dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở và tài sản gắn
liền với đất.
+ Cấp GCN quyền sử dụng
đất: 150.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Cấp GCN quyền sử dụng
đất quyền sở hữu nhà
hoặc cấp GCN quyền s
dụng đất tài sản khác
gắn liền với đất: 350.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
+ Cấp GCN quyền sử dụng
đất, quyền shữu nhà
tài sản khác gắn liền với
đất: 550.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ
địa chính (nếu có):
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
30.000 đồng/lần
* Lưu ý: Miễn Phí thẩm
định hồ cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất
Lệ phí cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở, tài sản
gắn liền với đất cho đối
tượng người thuộc gia
đình công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết tật.
8
1.012762.
H04
Điều chỉnh
quyết định giao
đất, cho thuê
đất, cho phép
chuyển mục
đích sử dụng
đất do thay đổi
căn cứ quyết
định giao đất,
cho thuê đất,
cho phép
chuyển mục
đích sử dụng
đất mà người sử
dụng đất tổ
chức trong
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
mt phn ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
Không quá 10 ngày
làm vic k t ngày
nhn đ h sơ hp
l đi vi các khu
vc không phi là
các xã min núi,
biên gii; đo; vùng
có điu kin kinh tế -
xã hi khó khăn;
vùng có điu kin
kinh tế - xã hi đc
bit khó khăn;
không quá 15 ngày
làm vic k t ngày
nhn đ h sơ hp
l đi vi các xã
Phí:
+ Trường hợp cấp mới
GCN: 350.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa
+ Trường hợp không cấp
mới GCN: 300.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
Lệ phí:
Cấp Giấy chứng nhận
quyền s dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở, tài sản gắn
liền với đất
+ Trường hợp cấp mới
GCN: 350.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa
+ Trường hợp không cấp
y ban
nhân dân
tnh
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai;
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
nước, tổ chức
tôn giáo, tổ
chức tôn giáo
trực thuộc,
người gốc Việt
Nam định cư
nước ngoài, tổ
chức kinh tế
vốn đầu
nước ngoài, tổ
chức nước
ngoài chức
năng ngoại giao
min núi, biên gii;
đo; vùng có điu
kin kinh tế - xã hi
khó khăn; vùng có
điu kin kinh tế - xã
hi đc bit khó
khăn (Không bao
gm thi gian gii
quyết ca cơ quan
có chc năng qun
lý đt đai v xác
đnh giá đt c th
theo quy đnh; Thi
gian gii quyết ca
cơ quan có thm
quyn v khon
đưc tr vào tin s
dng đt, tin thuê
đt theo quy đnh;
Thi gian gii quyết
ca cơ quan thuế v
xác đnh đơn giá
thuê đt, s tin s
dng đt, tin thuê
đt phi np, min,
gim, ghi n tin s
dng đt, tin thuê
đt, phí, l phí theo
mới GCN: 50.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ
địa chính (nếu có):
30.000 đồng/lần.
* Lưu ý: Miễn Phí thẩm
định hồ cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất
Lệ phí cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở, tài sản
gắn liền với đất cho đối
tượng người thuộc gia
đình công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết tật.
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
- Quyết định số 06/2025/QĐ-
UBND ngày 16/01/2025 của
UBND tỉnh quy định thời gian
thực hiện các bước công việc
cụ thể thực hiện thủ tục điều
chỉnh quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mục
đích s dụng đất trên địa bàn
tỉnh Bạc Liêu.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
quy đnh; Thi gian
thc hin nghĩa v
tài chính ca ngưi
s dng đt).
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
9
1.012763.
H04
Điều chỉnh
quyết định giao
đất, cho thuê
đất, cho phép
chuyển mục
đích sử dụng đất
do sai t v
ranh giới, vị trí,
diện tích, mục
đích sử dụng
giữa bản đồ quy
hoạch, bản đồ
địa chính, quyết
định giao đất,
cho thuê đất,
cho phép
chuyển mục
đích sử dụng đất
số liệu bàn
giao đất trên
thực địa
người sử dụng
đất tổ chức
trong nước, tổ
chức tôn giáo,
tổ chức tôn giáo
trực thuộc,
người gốc Việt
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
mt phn ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
Không quá 10
ngày làm việc k
từ ngày nhận đủ
hồ hợp lệ đối
với các khu vực
không phải là các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế
- hội đặc biệt
khó khăn; không
quá 15 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ đối với
các miền núi,
biên giới; đảo;
vùng điều
kiện kinh tế -
hội khó khăn;
vùng điều
kiện kinh tế -
hội đặc biệt khó
khăn (Không bao
gồm thời gian
Phí:
+ Trường hợp cấp mới
GCN: 350.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa
+ Trường hợp không cấp
mới GCN: 300.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
Lệ phí:
Cấp Giấy chứng nhận
quyền s dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở, tài sản gắn
liền với đất:
+ Trường hợp cấp mới
GCN: 350.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
+ Trường hợp không cấp
mới GCN: 50.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ
địa chính (nếu có):
30.000 đồng/lần.
* Lưu ý: Miễn Phí thẩm
định hồ cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất
Lệ phí cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở, tài sản
y ban
nhân dân
tnh
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
- Quyết định số 06/2025/QĐ-
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
Nam định
ớc ngoài, tổ
chức kinh tế
vốn đầu tư nước
ngoài, tổ chức
ớc ngoài
chức năng ngoại
giao
giải quyết của
quan chức
năng quản đất
đai về xác định
giá đất cụ th
theo quy định;
Thời gian giải
quyết của
quan thẩm
quyền về khoản
được trừ vào tiền
sử dụng đất, tiền
thuê đất theo quy
định; Thời gian
giải quyết của
quan thuế về xác
định đơn giá thuê
đất, số tiền sử
dụng đất, tiền
thuê đất phải
nộp, miễn, giảm,
ghi nợ tiền sử
dụng đất, tiền
thuê đất, phí, lệ
phí theo quy
định; Thời gian
thực hiện nghĩa
vụ tài chính của
gắn liền với đất cho đối
tượng người thuộc gia
đình công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết tật.
UBND ngày 16/01/2025 của
UBND tỉnh quy định thời gian
thực hiện các bước công việc
cụ thể thực hiện thủ tục điều
chỉnh quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mục
đích s dụng đất trên địa bàn
tỉnh Bạc Liêu.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
người sử dụng
đất).
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
10
1.012764.
H04
Chấp thuận tổ
chức kinh tế
nhận chuyển
nhượng, thuê
quyền sử dụng
đất, nhận góp
vốn bằng quyền
sử dụng đất để
thực hiện dự án
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
mt phn ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
- Thi hn
UBND tnh giao
quan chức
năng quản đất
đai cấp tnh ch
trì, phi hp vi
các quan liên
quan thẩm định
không quá 03
ngày làm vic k
t ngày nhn
được văn bản đề
ngh.
- Thi hạn
quan chc
năng quản đất
đai cấp tnh ch
trì, phi hp vi
các quan
liên quan thc
hin thẩm định
văn bản
thẩm định 15
ngày k t ngày
nhận được ch
đạo ca UBND
tnh.
- Thi hn
Không thu phí, l phí
y ban
nhân dân
tnh
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
UBND tnh xem
xét có n bản
chp thun hoc
kng chp thun
t chc kinh tế
đưc nhn chuyn
nng, th
quyn s dng
đt, nhn p vn
bng quyn s
dụng đất đ thc
hin d án gi t
chc kinh tế
văn bản đ ngh
kng quá 05
ny m vic k
t ngày nhn đưc
văn bản thm đnh
của quan
chức ng qun lý
đất đai.
- Đối vi các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
- hội đặc biệt
khó khăn thì thi
gian thc hin
đối vi th tc
hành chính nêu
trên được tăng
thêm 10 ngày.
11
1.012804.
H04
Giao đất, cho
thuê đất, giao
khu vực biển để
thực hiện hoạt
động lấn biển
người xin
giao đất, thuê
đất tổ chức
trong nước, tổ
chức tôn giáo,
tổ chức tôn giáo
trực thuộc,
người gốc Việt
Nam định cư
nước ngoài, tổ
chức kinh tế
vốn đầu
nước ngoài, tổ
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
mt phn ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
Không quá 20
ngày k t ngày
nhận đủ h
hp l. Đối vi
các min núi,
biên giới; đảo;
vùng điu
kin kinh tế -
hội khó khăn;
vùng điu
kin kinh tế -
hội đặc bit khó
khăn thì thi gian
thc hiện đối vi
tng th tc hành
chính tăng thêm
10 ngày (Không
bao gm thi
gian gii quyết
của quan
chức năng qun
Phí:
Thẩm định hồ cấp giấy
chứng nhận quyền sử dụng
đất
+ Trường hợp Nhà nước
giao đất, cho thuê đất:
* Diện tích dưới 0,5 ha:
1.800.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
* Diện tích từ 0,5 ha đến
dưới 01 ha: 3.000.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 1 ha đến
dưới 3 ha: 4.200.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 3 ha đến
dưới 10 ha: 5.400.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 10 ha đến
dưới 30 ha: 6.600.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
y ban
nhân dân
tnh
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
chức nước
ngoài chức
năng ngoại giao
đất đai về xác
định giá đất c
th theo quy
định; Thi gian
gii quyết của
quan thm
quyn v khon
được tr vào tin
s dụng đất, tin
thuê đất theo quy
định; Thi gian
gii quyết của
quan thuế v xác
định đơn giá thuê
đất, s tin s
dng đất, tin
thuê đất phi
np, min, gim,
ghi n tin s
dụng đất, tin
thuê đất, phí, l
phí theo quy
định; Thi gian
thc hiện nghĩa
v tài chính ca
người s dng
đất; Thi gian
trích đo địa chính
* Diện tích từ 30 ha trở
lên: 7.800.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
+ Trường hợp giao đất cho
cơ quan Nhà nước:
* Diện tích dưới 1 ha:
1.200.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
* Diện tích từ 1 ha đến
dưới 3 ha: 1.800.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 3 ha đến
dưới 10 ha: 3.000.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 10 ha đến
dưới 30 ha: 4.200.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Diện tích từ 30 ha trở
lên: 5.400.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
Lệ phí:
Cấp Giấy chứng nhận
quyền s dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở và tài sản gắn
liền với đất.
+ Cấp GCN quyền sử dụng
đất: 150.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
thửa đất).
+ Cấp GCN quyền sử dụng
đất quyền sở hữu nhà
hoặc cấp GCN quyền s
dụng đất tài sản khác
gắn liền với đất: 350.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
+ Cấp GCN quyền sử dụng
đất, quyền shữu nhà
tài sản khác gắn liền với
đất: 550.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ
địa chính (nếu có):
30.000 đồng/lần
* Lưu ý: Miễn Phí thẩm
định hồ cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất
Lệ phí cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở, tài sản
gắn liền với đất cho đối
tượng người thuộc gia
đình công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết tật.
12
1.012753.
Đăng đất
đai, tài sản gắn
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
- Không quá 20
ngày làm vic
Phí:
+ Trường hợp cấp mới
y ban
nhân dân
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
H04
liền với đất, cấp
Giấy chứng
nhận quyền sử
dụng đất, quyền
sở hữu tài sản
gắn liền với đất
lần đầu đối với
tổ chức đang sử
dụng đất
mt phn ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
đối với trường
hợp đăng đất
đai, tài sn gn
lin với đất ln
đầu.
- Không quá 23
ngày làm vic
đối với trường
hợp đăng đất
đai, tài sn gn
lin với đất, cp
Giy chng nhn
quyn s dng
đất, quyn s
hu tài sn gn
lin với đất ln
đầu (trong đó
đăng ký đất đai,
tài sn gn lin
với đất lần đầu
không quá 20
ngày làm vic;
cp Giy chng
nhn lần đầu
không quá 03
ngày làm vic).
Thi gian gii
quyết được tính
GCN: 350.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa
+ Trường hợp không cấp
mới GCN: 300.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
Lệ phí:
Cấp Giấy chứng nhận
quyền s dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở, tài sản gắn
liền với đất
+ Trường hợp cấp mới
GCN: 350.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa
+ Trường hợp không cấp
mới GCN: 50.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ
địa chính (nếu có):
30.000 đồng/lần.
* Lưu ý: Miễn Phí thẩm
định hồ cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất
Lệ phí cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở, tài sản
gắn liền với đất cho đối
tượng người thuộc gia
tnh
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn
liền
với
đất
Hệ thống thông
tin đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
k t ngày nhn
được h đã
đảm bo tính đy
đủ ca thành
phn h sơ, tính
thng nht v ni
dung thông tin
gia các giy t,
tính đầy đủ ca
ni dung khai;
không tính thi
gian cơ quan có
thm quyn xác
định nghĩa vụ tài
chính v đất đai,
thi gian thc
hiện nghĩa vụ tài
chính của người
s dụng đất, thi
gian xem xét x
đối với trường
hp s dụng đất
vi phm pháp
lut, thi gian
trưng cu giám
đình công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết tật.
Liêu.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
định, thi gian
niêm yết công
khai, đăng tin
trên phương tiện
thông tin đại
chúng.
- Đối vi các
min núi, hi
đảo, vùng sâu,
vùng xa, vùng
điều kin kinh tế
- hi khó
khăn, vùng
điều kin kinh tế
- hội đặc bit
khó khăn thì thời
gian thc hin
đối vi th tc
hành chính nêu
trên được tăng
thêm 10 ngày
làm vic.
13
1.012754.
H04
Đăng đất
đai, tài sản gắn
liền với đất, cấp
Giấy chứng
nhận quyền sử
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
mt phn ti
địa ch
https://dichvu
- Không quá 20
ngày làm việc
đối với trường
hợp đăng đất
đai, tài sản gắn
Phí:
+ Trường hợp cấp mới
GCN: 350.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa
+ Trường hợp không cấp
y ban
nhân dân
tnh
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
dụng đất, quyền
sở hữu tài sản
gắn liền với đất
lần đầu đối với
người gốc Việt
Nam định cư
nước ngoài
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
liền với đất lần
đầu;
- Không quá 23
ngày làm việc
đối với trường
hợp đăng đất
đai, tài sản gắn
liền với đất, cấp
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng
đất, quyền sở
hữu tài sản gắn
liền với đất lần
đầu (trong đó
đăng đất đai,
tài sản gắn liền
với đất lần đầu
không quá 20
ngày làm việc;
cấp Giấy chứng
nhận quyền sử
dụng đất, quyền
sở hữu tài sản
gắn liền với đất
lần đầu không
quá 03 ngày làm
việc).
Thời gian giải
mới GCN: 300.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
Lệ phí:
Cấp Giấy chứng nhận
quyền s dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở, tài sản gắn
liền với đất
+ Trường hợp cấp mới
GCN: 350.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa
+ Trường hợp không cấp
mới GCN: 50.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ
địa chính (nếu có):
30.000 đồng/lần.
* Lưu ý: Miễn Phí thẩm
định hồ cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất
Lệ phí cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở, tài sản
gắn liền với đất cho đối
tượng người thuộc gia
đình công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết tật.
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn
liền
với
đất
Hệ thống thông
tin đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
quyết được tính
kể từ ngày nhận
được ngày nhận
được hồ đã
đảm bảo tính đầy
đủ của thành
phần hồ sơ, tính
thống nhất về nội
dung thông tin
giữa các giấy tờ,
tính đầy đủ của
nội dung kê khai;
không tính thời
gian cơ quan có
thẩm quyền xác
định nga vụ i
cnh về đất đai,
thời gian thực
hiện nghĩa vụ tài
cnh của người
s dụng đất, thời
gian xem t xử
lý đối với trường
hợp sử dụng đất
có vi phạm pp
luật, thời gian
tng cầu gm
định, thời gian
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
nm yết công
khai, đăng tin trên
pơng tiện thông
tin đại cng, thi
gian thực hiện th
tục chia thừa kế
quyền sử dụng
đất, i sản gắn
liền với đất đối
với trường hợp
thực hiện thủ tục
cp Giy chng
nhận quyền sử
dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gn
liền với đất
nời sử dụng
đất, chủ sở hu tài
sn gắn liền với
đất chết trước khi
trao Giy chứng
nhận.
- Đối vi c
min i, hải đảo,
ng sâu, ng
xa, ng điu
kin kinh tế -
hi khó khăn,
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
ng điều kin
kinh tế - hi
đặc biệt k khăn
thì thi gian thc
hiện đi vi th
tc hành chính
u tn được
ng thêm 10
ngày làm vic.
14
1.012756.
H04
Đăng đất đai
lần đầu đối vi
trường hp
được Nhà nước
giao đất để
qun lý
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
toàn trình ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
- Không quá 20
ngày làm việc.
Thời gian giải
quyết được tính
kể từ ngày nhận
được hồ đã
đảm bảo tính đầy
đủ của thành
phần hồ sơ, tính
thống nhất về nội
dung thông tin
giữa các giấy tờ,
tính đầy đủ của
nội dung khai;
không tính thời
gian cơ quan có
thẩm quyền xác
định nghĩa vụ tài
chính về đất đai,
Không thu phí, l phí.
Văn
phòng
đăng ký
đất đai
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn
liền
với
đất
Hệ thống thông
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
thời gian thực
hiện nghĩa vụ tài
chính của người
sử dụng đất, thời
gian xem xét x
đối với trường
hợp s dụng đất
vi phạm pháp
luật, thời gian
trưng cầu giám
định, thời gian
niêm yết công
khai, đăng tin
trên phương tiện
thông tin đại
chúng.
- Đối vi c
min i, hải đảo,
ng sâu, ng
xa, ng điều
kin kinh tế -
hi khó khăn,
ng điều kin
kinh tế - hi
đặc biệt k khăn
thì thi gian thc
hiện đi vi th
tc hành chính
tin đất đai;
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
u tn được
ng thêm 10
ngày làm vic.
15
1.012765.
H04
Đăng biến
động quyn s
dụng đất, quyn
s hu tài sn
gn lin với đất
trong các
trường hp
chuyển đổi
quyn s dng
đất nông nghip
không theo
phương án dồn
điền, đổi tha,
chuyển nhượng,
tha kế, tng
cho quyn s
dụng đất, quyn
s hu tài sn
gn lin với đất,
góp vn bng
quyn s dng
đất, quyn s
hu tài sn gn
lin với đất; cho
thuê, cho thuê
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
mt phn ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
- Thời gian thực
hiện th tục
chuyển đổi quyền
sử dụng đất ng
nghiệp không
theo phương án
dồn điền, đổi
thửa hoặc trường
hợp chuyển
nhượng, thừa kế,
tặng cho quyền
sử dụng đất,
quyền sở hữu tài
sản gắn liền với
đất, góp vốn bằng
quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu
i sản gắn liền
với đất là không
quá 10 ngày làm
việc.
- Thời gian thực
hiện th tục cho
thuê, cho thlại
quyền sử dụng
* Đối với đối tượng thc
hin TTHC là t chc:
- Phí: Phí thm đnh h sơ cp
Giy chng nhn quyn s
dng đt:
+ Trưng hp cp mi GCN:
350.000 đng/h sơ/01 tha.
+ Trưng hp không thc hin
cp mi GCN: 300.000
đng/h sơ/01 tha.
- L phí: Cp Giy chng
nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà tài
sn gn lin với đt.
+ Chng nhận đăng ký biến
động v đất đai: 50.000
đồng/h sơ/01 thửa.
+ In mi Giy chng nhn:
150.000 đồng/h sơ/01
tha.
+ Trích lc bản đồ địa
chính, văn bản, s liu h
địa chính (nếu có):
30.000 đồng/ln.
- Giá dch v đăng
Văn
phòng
đăng ký
đất đai/
Chi nhánh
Văn
phòng
đăng ký
đất đai.
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn
liền
với
đất
Hệ thống thông
tin đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
li quyn s
dụng đất trong
d án xây dng
kinh doanh kết
cu h tng
đất trong dự án
y dựng kinh
doanh kết cấu hạ
tầng kng quá
05 ngày làm việc.
- Thời gian giải
quyết được nh
kể từ ngày nhận
được hồ đã
đảm bảo nh đầy
đủ của thành phần
hồ , nh thống
nhất về nội dung
thông tin giữa các
giấy tờ, nh đầy
đủ của nội dung
khai; không
nh thời gian cơ
quan có thẩm
quyền c định
nghĩa vụ i chính
về đất đai, thời
gian thực hiện
nghĩa vụ i chính
của người sử
dụng đất, thời
gian xem xét xử
đối với trường
biến động chuyển đi đất
đai:
Trưng hp không cp
mi GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
369.809đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi tài sn:
349.512 đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi c đất
tài sn: 453.618 đồng/h
sơ/GCN.
Trưng hp cp mi
GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
572.874đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi tài sn:
540.353đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi c đất
tài sn: 716.995đồng/h
sơ/GCN.
- Giá dch v đối vi biến
động cho thuê, cho thuê
li quyn s dng đất.
Trưng hp không cp
mi GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
322.091 đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi tài sn:
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
- Quyết định s 36/2022/QĐ-
UBND ngày 08/11/2022 ca y
ban nhân n tnh v vic Ban
nh giá dch v đo đạc, lp bn
đồ địa chính; đăng ký đất đai, i
sn gn lin với đất; lp h
địa chính, cp Giy chng nhn
quyn s dụng đất, quyn s
hu nhà tài sn khác gn
lin với đất trên địan tnh Bc
Liêu.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
hợp sử dụng đất
có vi phạm pháp
luật, thời gian
trưng cầu gm
định, thời gian
niêm yết ng
khai, đăng tin trên
phương tiện
thông tin đại
chúng, thời gian
thực hiện thủ tục
chia thừa kế
quyền sử dụng
đất, i sản gắn
liền với đất đối
với trường hợp
thực hiện thủ tục
cấp Giấy chứng
nhận quyền sử
dụng đất, quyền
sở hữu i sản gắn
liền với đất
người sử dụng
đất, chsở hữu tài
sản gắn liền với
đất chết trước khi
trao Giấy chứng
nhận.
301.793 đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi c đất
tài sn: 391.231 đng/h
sơ/GCN.
Trưng hp cp mi
GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
572.874 đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi tài sn:
540.353 đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi c đất
tài sn: 716.995 đng/h
sơ/GCN.
* Đối với đối tượng thc
hin TTHC là h gia đình,
nhân:
- Phí: Phí thẩm định h
cp Giy chng nhn
quyn s dng đt
+ Đối với đt s dng vào
mục đích sản xut, kinh
doanh:
* Trưng hp cp mi
GCN: 85.000 đồng/hồsơ/01
tha
* Trưng hp không thc
hin cp mi GCN: 68.000
đồng/h sơ/01 thửa
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
- Đối vi c
min i, hải đảo,
ng sâu, ng
xa, vùng có điều
kin kinh tế -
hi khó khăn,
ng điều kin
kinh tế - hi
đặc biệt k khăn
thì thi gian thc
hiện đi vi th
tc hành chính
u tn được
ng thêm 10
ngày làm vic.
+ Đối với đất s dng làm
nhà :
* Trưng hp cp mi
GCN: 76.500 đồng/hồsơ/01
tha
* Trưng hp không thc
hin cp mi GCN: 61.200
đồng/h sơ/01 thửa
- L phí: Cp Giy chng
nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà tài
sn gn lin với đt.
+ Chng nhận đăng
biến đng v đất đai:
* Đất ti khu vực phường,
th trấn: 30.000 đồng/h
sơ/01 thửa;
* Đất ti khu vc :
15.000 đồng/h sơ/01 thửa
+ Trường hp in mi GCN:
* Đất ti khu vực phường:
35.000đng/ h sơ /01 thửa.
* Đât thị trn: 25.000
đồng/h sơ/01 tha;
* Đất ti khu vc :
12.000 đồng/h sơ/01 thửa
+ Trích lc bản đồ địa
chính, văn bản, s liu h
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
địa chính (nếu có):
15.000 đồng/ln.
- Giá dch v đăng
biến động chuyển đi đất
đai:
Trưng hp không cp
mi GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
238.672đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi tài sn:
244.618đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi c đất
tài sn: 306.041đồng/h
sơ/GCN.
Trưng hp cp mi
GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
524.827 đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi tài sn:
530.980 đng/h /GCN.
+ Cấp GCN đối vi c đất
tài sn: 711.026 đồng/h
sơ/GCN.
- Giá dch v đối vi
trưng hp cho thuê, cho
thuê li Quyn s dng
đất.
+ Trường hp không cp
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
mi GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
186.800đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi tài sn:
193.986đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi c đất
tài sn: 242.482đồng/h
sơ/GCN.
Trưng hp cp mi
GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
524.827 đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi tài sn:
530.980 đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi c đất
tài sn: 711.026 đồng/h
sơ/GCN.
* Lưu ý: Min phí thm
định h cấp Giy chng
nhn quyn s dụng đất
L phí cp Giy chng
nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà, tài sn
gn lin với đất cho đối
ợng người thuc gia
đình công với cách
mạng; người thuc h
nghèo; người khuyết tt.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
Áp dng cho hình thc
trc tiếp.
16
1.012820.
H04
Bán hoc góp
vn bng tài
sn gn lin vi
đất thuê ca
Nhà nước theo
hình thc thuê
đất tr tin hàng
năm
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
mt phn ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
- Không quá 10
ngày làm việc.
Thời gian giải
quyết được tính
kể từ ngày nhận
được hồ đã
đảm bảo tính đầy
đủ của thành
phần hồ sơ, tính
thống nhất về nội
dung thông tin
giữa các giấy tờ,
tính đầy đủ của
nội dung khai;
không tính thời
gian xác định giá
đất, hợp đồng
thuê đất không
tính thời gian
quan thẩm
quyền xác định
nghĩa vụ tài
chính về đất đai,
thời gian thực
hiện nghĩa vụ tài
chính của người
* Đối với đối tượng thc
hin TTHC là t chc:
- Phí: Thẩm định h cấp
Giy chng nhn quyn s
dụng đất:
+ Trường hp cp mi
GCN: 350.000 đồng/h
sơ/01 thửa.
+ Trường hp không cp
mi GCN: 300.000
đồng/h sơ/01 thửa.
- L phí: Cp Giy chng
nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà , tài sn
gn lin với đất:
+ Cp GCN quyn s dng
đất: 150.000 đồng/h sơ/01
tha.
+ Cp Giy chng nhn
quyn s dụng đất
quyn s hu nhà hoc
cp Giy chng nhn
quyn s dụng đt tài
sn khác gn lin với đất:
350.000 đồng/h sơ/01
tha.
Văn
phòng
đăng ký
đất đai/
Chi nhánh
Văn
phòng
đăng ký
đất đai.
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn
liền
với
đất
Hệ thống thông
tin đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
sử dụng đất, thời
gian xem xét xử
đối với trường
hợp sử dụng đất
vi phạm pháp
luật, thời gian
trưng cầu giám
định, thời gian
niêm yết công
khai, đăng tin
trên phương tiện
thông tin đại
chúng, thời gian
thực hiện thủ tục
chia thừa kế
quyền sử dụng
đất, tài sản gắn
liền với đất đối
với trường hợp
thực hiện thủ tục
cấp Giấy chứng
nhận quyền sử
dụng đất, quyền
s hữu tài sản
gắn liền với đất
người sử
dụng đất, chủ sở
hữu tài sản gắn
+ Cp Giy chng nhn
quyn s dụng đất, quyn
s hu nhà tài sn
khác gn lin với đất:
550.000 đồng/h sơ/01
tha.
+ Chng nhận đăng
biến động v đất đai:
50.000 đồng/h sơ/01 thửa.
- Giá dch v đăng
biến động chuyển đi đất
đai:
Trưng hp không cp
mi GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
369.809đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi tài sn:
349.512 đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi c đất
tài sn: 453.618 đồng/h
sơ/GCN.
Trưng hp cp mi
GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
572.874đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi tài sn:
540.353đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi c đất
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
- Quyết định s 36/2022/QĐ-
UBND ngày 08/11/2022 ca y
ban nhân n tnh v vic Ban
nh giá dch v đo đạc, lp bn
đồ địa chính; đăng ký đất đai, i
sn gn lin với đất; lp h
địa chính, cp Giy chng nhn
quyn s dụng đất, quyn s
hu nhà tài sn khác gn
lin với đất trên địan tnh Bc
Liêu.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
liền với đất chết
trước khi trao
Giấy chứng
nhận.
- Đối vi các
min i, hải đảo,
ng sâu, ng
xa, vùng có điu
kin kinh tế -
hội khó khăn,
vùng điu
kin kinh tế -
hội đặc bit khó
khăn thì thi gian
thc hiện đối vi
th tc hành
chính nêu trên
được tăng thêm
10 ngày làm
vic.
tài sn: 716.995đồng/h
sơ/GCN.
- Giá dch v đối vi
đăng biến động góp
vn:
Trưng hp không cp
mi GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
370.606 đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi tài sn:
350.308 đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi c đất
tài sn: 454.415 đồng/h
sơ/GCN.
Trưng hp cp mi
GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
572.874đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi tài sn:
540.353đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi c đất
tài sn: 716.995đồng/h
sơ/GCN.
* Đối với đối tượng thc
hin TTHC h gia
đình, cá nhân:
- Phí: Thẩm định h cấp
Giy chng nhn quyn s
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
dụng đất:
+ Đối với đất sn xut,
kinh doanh:
* Trường hp cp mi
GCN: 85.000 đồng/h
sơ/01 thửa.
* Trường hp chng nhn
biến động: 68.000 đồng/h
sơ/01 thửa.
+ Đối với đất s dng làm
nhà :
* Trường hp cp mi
GCN: 76.500 đồng/h
sơ/01 thửa.
* Trường hp chng nhn
biến động: 61.200 đồng/h
sơ/01 thửa.
- L phí: Cp Giy chng
nhn quyn s dng đất,
quyn s hu nhà , tài sn
gn lin với đất:
+ Trường hp cp mi
GCN:
* Đất ti khu vực phường:
35.000 đồng/h sơ/01 thửa.
* Đất ti khu vc th trn:
25.000 đồng/h sơ/01 thửa.
* Đất ti khu vc xã:
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
12.000 đồng/h sơ/01 thửa.
+ Trường hp chng nhn
biến động không cp mi:
* Đất ti khu vực phường,
th trấn: 30.000 đồng/h
sơ/01 thửa.
* Đất ti khu vc xã:
15.000 đồng/h sơ/01 thửa.
+ Trưng hp nếu trích
lc thửa đất: 15.000
đồng/ln.
- Giá dch v đăng
biến động chuyn
nhượng đất đai:
Trường hp không cp
mi GCN:
+ Cấp GCN đối với đất:
238.627 đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi tài
sản: 244.618 đồng/h
sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi c đất
tài sn: 306.041
đồng/h sơ/GCN.
Trường hp cp mi
GCN:
+ Cấp GCN đối với đất:
524.827 đồng/h sơ/GCN.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
+ Cấp GCN đối vi tài
sn: 530.980 đồng/h
sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi c đất
tài sn: 711.026
đồng/h sơ/GCN.
- Giá dch v đối vi
đăng biến động góp
vn.
Trường hp không cp
mi GCN:
+ Cấp GCN đối với đất:
240.679 đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi tài
sn: 247.479 đồng/h
sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi c đất
tài sn: 311.291
đồng/h sơ/GCN.
Trường hp cp mi
GCN:
+ Cấp GCN đối với đất:
524.827 đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi tài
sn: 530.980 đồng/h
sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi c đất
tài sn: 741.026
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
đồng/h sơ/GCN.
* Lưu ý: Min phí thm
định h cp Giy chng
nhn quyn s dụng đất
L phí cp Giy chng nhn
quyn s dụng đt, quyn s
hu nhà, tài sn gn lin vi
đất cho đối tượng ngưi
thuộc gia đình công với
cách mng; người thuc h
nghèo; ngưi khuyết tt. Áp
dng cho hình thc trc
tiếp.
17
1.012766.
H04
Xóa đăng
thuê, cho thuê
li quyn s
dụng đất trong
d án xây dng
kinh doanh kết
cu h tng
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
mt phn ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
- Không quá 03
ngày làm việc.
Thời gian giải
quyết được tính
kể từ ngày nhận
được hồ đã
đảm bảo tính đầy
đủ của thành
phần hồ sơ, tính
thống nhất về nội
dung thông tin
giữa các giấy tờ,
tính đầy đủ của
nội dung khai;
không tính thời
* Đối với đối tượng thc
hin TTHC là t chc:
- Phí: Không.
- L phí: Cp Giy chng
nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà tài
sn gn lin với đt.
+ Chng nhận đăng ký biến
động v đất đai: 50.000
đồng/h sơ/01 thửa.
+ In mi Giy chng nhn:
150.000 đồng/h sơ/01
tha.
+ Trích lc bản đồ địa
chính, văn bản, s liu h
Văn
phòng
đăng ký
đất đai/
Chi nhánh
Văn
phòng
đăng ký
đất đai.
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra bản
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
gian xác định giá
đất, hợp đồng
thuê đất không
tính thời gian
quan thẩm
quyền xác định
nghĩa vụ tài
chính về đất đai,
thời gian thực
hiện nghĩa vụ tài
chính của người
sử dụng đất, thời
gian xem xét xử
đối với trường
hợp sử dụng đất
vi phạm pháp
luật, thời gian
trưng cầu giám
định, thời gian
niêm yết công
khai, đăng tin
trên phương tiện
thông tin đại
chúng, thời gian
thực hiện thủ tục
chia thừa kế
quyền sử dụng
đất, tài sản gắn
địa chính (nếu có):
30.000 đồng/ln.
- Giá dch v đăng
biến động đất đai:
Trưng hp không cp
mi GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
317.764 đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi tài sn:
297.467 đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi c đất
tài sn: 386.905 đồng/h
sơ/GCN.
Trưng hp cp mi
GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
572.874đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi tài sn:
540.353đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi c đất
tài sn: 716.995đồng/h
sơ/GCN.
* Đối với đối ng thc
hin TTHC h gia
đình, cá nhân:
- Phí: Không.
- L phí: Cp Giy chng
nhn quyn s dụng đất,
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn
liền
với
đất
Hệ thống thông
tin đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
- Quyết định s 36/2022/QĐ-
UBND ngày 08/11/2022 ca y
ban nhân n tnh v vic Ban
nh giá dch v đo đạc, lp bn
đồ địa chính; đăng ký đất đai, i
sn gn lin với đất; lp h
địa chính, cp Giy chng nhn
quyn s dụng đất, quyn s
hu nhà tài sn khác gn
lin với đất trên địan tnh Bc
Liêu.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
liền với đất đối
với trường hợp
thực hiện thủ tục
cấp Giấy chứng
nhận quyền sử
dụng đất, quyền
sở hữu tài sản
gắn liền với đất
người sử
dụng đất, chủ sở
hữu tài sản gắn
liền với đất chết
trước khi trao
Giấy chứng
nhận.
- Đối với các
miền i, hải đảo,
ng sâu, ng
xa, vùng có điều
kiện kinh tế -
hội khó khăn,
vùng điều
kiện kinh tế -
hội đặc biệt khó
khăn thì thời gian
thực hiện đối với
thủ tục hành
chính nêu trên
quyn s hu nhà tài
sn gn lin với đt.
+ Chng nhận đăng
biến động v đất đai không
in mi:
* Đất ti khu vực phường,
th trn: 30.000 đồng/h
sơ/01 thửa;
* Đất ti khu vc :
15.000 đồng/h sơ/01 thửa
+ Trường hp in mi GCN:
* Đất ti khu vực phường:
35.000đng/ h sơ /01 thửa.
* Đât thị trn: 25.000
đồng/h sơ/01 thửa;
* Đất ti khu vc :
12.000 đồng/h sơ/01 thửa
+ Trích lc bản đồ địa
chính, văn bản, s liu h
địa chính (nếu có):
15.000 đồng/ln
- Giá dch v đăng
biến động đất đai:
Trưng hp không cp
mi GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
175.656 đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi tài sn:
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
được tăng thêm
10 ngày làm
việc.
178.449 đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi c đất
tài sn: 213.965
đồng/h sơ/GCN.
Trưng hp cp mi
GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
524.827 đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi tài sn:
530.980 đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi c đất
tài sn: 711.026 đồng/h
sơ/GCN.
* Lưu ý: Min phí thm
định h cấp Giy chng
nhn quyn s dụng đất
L phí cp Giy chng
nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà, tài sn
gn lin với đất cho đối
ợng người thuc gia
đình công với cách
mạng; người thuc h
nghèo; người khuyết tt.
Áp dng cho hình thc
trc tiếp.
18
1.012768.
Đăng biến
động đối vi
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
- Thời gian thực
hiện thủ tục đổi
* Đối với đối tượng thc
hin TTHC là t chc:
Văn
phòng
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
H04
trường hợp đổi
tên hoc thay
đổi thông tin v
người s dng
đất, ch s hu
tài sn gn lin
với đất; thay
đổi hn chế
quyn s dng
đất, quyn s
hu tài sn gn
lin với đất
hoc thay
đổi quyền đối
vi thửa đất
lin k; gim
din tích tha
đất do st l t
nhiên
mt phn ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
tên hoặc thay đổi
thông tin về
người sử dụng
đất, chủ sở hữu
tài sản gắn liền
với đất không
quá 05 ngày làm
việc;
- Thời gian thực
hiện thủ tục thay
đổi hạn chế
quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền
với đất hoặc
thay đổi quyền
đối với thửa đất
liền kề là không
quá 07 ngày làm
việc;
- Thời gian thực
hiện thủ tục giảm
diện tích thửa đất
do sạt lở tự nhiên
là không quá 10
ngày làm việc;
Thời gian giải
quyết được tính
- Phí: Phí thẩm định h
cp Giy chng nhn
quyn s dụng đất:
+ Trường hp cp mi
GCN: 350.000 đồng/h
sơ/01 thửa.
+ Trường hp không thc
hin cp mi GCN:
300.000 đồng/h sơ/01
tha.
- L phí: Cp Giy chng
nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà tài
sn gn lin với đt.
+ Chng nhận đăng ký biến
động v đất đai: 50.000
đồng/h sơ/01 thửa.
+ In mi Giy chng nhn:
150.000 đồng/h sơ/01
tha.
+ Trích lc bản đồ địa
chính, văn bản, s liu h
địa chính (nếu có):
30.000 đồng/ln.
- Giá dch v đăng
biến động đất đai thay
đổi thông tin người s
dụng đất.
đăng ký
đất đai/
Chi nhánh
Văn
phòng
đăng ký
đất đai.
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn
liền
với
đất
Hệ thống thông
tin đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
kể từ ngày nhận
được hồ đã
đảm bảo tính đầy
đủ của thành
phần hồ sơ, tính
thống nhất về nội
dung thông tin
giữa các giấy tờ,
tính đầy đủ của
nội dung khai;
không tính thời
gian quan
thẩm quyền xác
định nghĩa vụ tài
chính về đất đai,
thời gian thực
hiện nghĩa vụ tài
chính của người
sử dụng đất, thời
gian xem xét xử
đối với trường
hợp sử dụng đất
vi phạm pháp
luật, thời gian
trưng cầu giám
định, thời gian
niêm yết công
khai, đăng tin
Trường hp không cp
mi GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
318.162 đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi tài
sản: 297.865 đồng/h
sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi c đất
tài sn: 387.303
đồng/h sơ/GCN.
Trưng hp cp mi
GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
572.874đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi tài sn:
540.353đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi c đất
tài sn: 716.995đồng/h
sơ/GCN.
- Giá dch v đăng ký biến
động thay đi hn chế
QSDĐ:
Trường hp không cp
mi GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
369.610 đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi tài
sn: 349.313 đồng/h
Liêu.
- Quyết định s 36/2022/QĐ-
UBND ngày 08/11/2022 ca y
ban nhân n tnh v vic Ban
nh giá dch v đo đạc, lp bn
đồ địa chính; đăng ký đất đai, i
sn gn lin với đất; lp h
địa chính, cp Giy chng nhn
quyn s dụng đất, quyn s
hu nhà tài sn khác gn
lin với đất trên địan tnh Bc
Liêu.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
trên phương tiện
thông tin đại
chúng, thời gian
thực hiện thủ tục
chia thừa kế
quyền sử dụng
đất, tài sản gắn
liền với đất đối
với trường hợp
thực hiện thủ tục
cấp Giấy chứng
nhận quyền sử
dụng đất, quyền
sở hữu tài sản
gắn liền với đất
người s
dụng đất, chủ sở
hữu tài sản gắn
liền với đất chết
trước khi trao
Giấy chứng nhận.
- Đối vi các
min i, hải đảo,
ng sâu, ng
xa, vùng có điu
kin kinh tế -
hội khó khăn,
vùng điu
sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi c đất
tài sn: 453.419
đồng/h sơ/GCN.
Trưng hp cp mi
GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
572.874đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi tài sn:
540.353đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi c đất
tài sn: 716.995đồng/h
sơ/GCN.
- Giá dch v đăng biến
đng gim din tích do st
l t nhiên:
Trường hp không cp
mi GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
317.366 đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi tài
sn: 297.069 đồng/h
sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi c đất
tài sn: 386.507
đồng/h sơ/GCN.
Trưng hp cp mi
GCN.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
kin kinh tế -
hội đặc bit khó
khăn thì thi gian
thc hiện đối vi
th tc hành
chính nêu trên
được tăng thêm
10 ngày làm
vic.
+ Cấp GCN đối với đất:
572.874đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi tài sn:
540.353đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi c đất
tài sn: 716.995đồng/h
sơ/GCN.
* Đối với đối tượng thc
hin TTHC h gia
đình, cá nhân:
- Phí: Phí thẩm định h
cp Giy chng nhn
quyn s dụng đất
+ Đối với đất s dng vào
mục đích sản xut, kinh
doanh:
* Trường hp cp mi
GCN: 85.000
đồng/hồsơ/01 thửa
* Trường hp không thc
hin cp mi GCN: 68.000
đồng/h sơ/01 thửa
+ Đối với đất s dng làm
nhà :
* Trường hp cp mi
GCN: 76.500
đồng/hồsơ/01 thửa
* Trường hp không thc
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
hin cp mi GCN: 61.200
đồng/h sơ/01 thửa
- L phí: Cp Giy chng
nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà tài
sn gn lin với đt.
+ Chng nhận đăng
biến động v đất đai không
in mi:
* Đất ti khu vực phường,
th trấn: 30.000 đồng/h
sơ/01 thửa;
* Đất ti khu vc :
15.000 đồng/h sơ/01 thửa
+ Trường hp in mi GCN:
* Đất ti khu vực phường:
35.000đng/ h sơ /01 thửa.
* Đất th trn: 25.000
đồng/h sơ/01 thửa;
* Đất ti khu vc :
12.000 đồng/h sơ/01 thửa
+ Trích lc bản đồ địa
chính, văn bản, s liu h
địa chính (nếu có):
15.000 đồng/ln.
- Giá dch v đăng
biến động đất đai thay
đổi thông tin người s
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
dụng đất.
Trường hp không cp
mi GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
175.250 đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi tài
sn: 171.718 đồng/h
sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi c đất
tài sn: 205.375
đồng/h sơ/GCN.
Trưng hp cp mi
GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
524.827 đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi tài sn:
530.980 đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi c đất
tài sn: 711.026 đồng/h
sơ/GCN.
- Giá dch v đăng ký biến
động thay đi hn chế
QSDĐ:
Trường hp không cp
mi GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
179.713 đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi tài
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
sn: 184.105 đồng/h
sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi c đất
tài sn: 224.346
đồng/h sơ/GCN.
Trưng hp cp mi
GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
524.827 đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi tài sn:
530.980 đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi c đất
tài sn: 711.026 đồng/h
sơ/GCN.
- Giá dch v đăng ký biến
đng gim din tích do st
l t nhiên:
Trường hp không cp
mi GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
186.854 đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi tài
sn: 177.019 đồng/h
sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi c đất
tài sn: 223.564
đồng/h sơ/GCN.
Trưng hp cp mi
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
524.827 đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi tài sn:
530.980 đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi c đất
tài sn: 711.026 đồng/h
sơ/GCN.
* Lưu ý: Min phí thm
định h cấp Giy chng
nhn quyn s dụng đất
L phí cp Giy chng
nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà, tài sn
gn lin với đất cho đối
ợng người thuc gia
đình công với cách
mạng; người thuc h
nghèo; người khuyết tt.
Áp dng cho hình thc
trc tiếp.
19
1.012769.
H04
Đăng tài sản
gắn liền với
thửa đất đã
được cấp Giấy
chứng nhận
hoặc đăng
thay đổi về tài
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
mt phn ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
- Không quá 10
ngày làm việc đối
với trường hợp
đăng quyền sở
hữu tài sản gắn
liền với thửa đất
đã cấp Giấy
* Đối với đối tượng thc
hin TTHC là t chc:
- Phí: Thẩm định h sơ cấp
Giy 0 chng nhn
QSDĐ:
+ Trường hp cp mi
GCN: 350.000 đng/h
Văn
phòng
đăng ký
đất đai/
Chi nhánh
Văn
phòng
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà số
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
sản gắn liền với
đất so với nội
dung đã đăng
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
chứng nhận;
- Không quá 07
ngày làm việc đối
với trường hợp
đăng thay đổi
về tài sản gắn
liền với đất so
với nội dung đã
đăng ký. Thời
gian giải quyết
được tính kể từ
ngày nhận được
hồ đã đảm bảo
tính đầy đủ của
thành phần hồ sơ,
tính thống nhất
về nội dung
thông tin giữa
các giấy tờ, tính
đầy đủ của nội
dung khai;
không tính thời
gian quan
thẩm quyền xác
định nghĩa vụ tài
chính về đất đai,
thời gian thực
hiện nghĩa vụ tài
sơ/01 thửa.
+ Trưng hp không thc
hin cp mi GCN:
300.000 đồng/h sơ/01
tha.
- L phí: Cp Giy chng
nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà tài
sn gn lin với đt.
+ Chng nhận đăng ký biến
động v đất đai không in
mới GCN: 50.000 đồng/h
sơ/01 thửa.
+ In mi Giy chng nhn:
150.000 đồng/h sơ/01
tha.
+ Trích lc bản đồ địa
chính, văn bản, s liu h
địa chính (nếu có):
30.000 đồng/ln.
- Giá dch v đối vi
trưng hp cp mi GCN
lần đầu.
+ Cấp GCN đối với đất:
1.201.640 đồng/h
sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi tài
sn: 1.346.512 đồng/h
đăng ký
đất đai.
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn
liền
với
đất
Hệ thống thông
tin đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
- Quyết định s 36/2022/QĐ-
UBND ngày 08/11/2022 ca y
ban nhân n tnh v vic Ban
nh giá dch v đo đạc, lp bn
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
chính của người
sử dụng đất, thời
gian xem xét xử
đối với trường
hợp sử dụng đất
vi phạm pháp
luật, thời gian
trưng cầu giám
định, thời gian
niêm yết công
khai, đăng tin
trên phương tiện
thông tin đại
chúng, thời gian
thực hiện thủ tục
chia thừa kế
quyền sử dụng
đất, tài sản gắn
liền với đất đối
với trường hợp
thực hiện thủ tục
cấp Giấy chứng
nhận quyền sử
dụng đất, quyền
sở hữu tài sản
gắn liền với đất
người sử
dụng đất, chủ sở
sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi c đất
tài sn: 1.842.120
đồng/h sơ/GCN.
Trưng hp cp mi
GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
572.874đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi tài sn:
540.353đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi c đất
tài sn: 716.995đồng/h
sơ/GCN.
* Đối với đối tượng thc
hin TTHC h gia
đình, cá nhân:
- Phí: Phí thẩm định h
cp Giy chng nhn
quyn s dng đt
+ Đối với đt s dng vào
mục đích sản xut, kinh
doanh:
Cp GCN QSD đất ln
đầu: 85.000 đồng/hsơ/01
tha
Cp GCN QSD đất, QSH
nhà tài sn khác gn
lin với đất: 120.000
đồ địa chính; đăng ký đất đai, i
sn gn lin với đất; lp h
địa chính, cp Giy chng nhn
quyn s dụng đất, quyn s
hu nhà tài sn khác gn
lin với đất trên địan tnh Bc
Liêu.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
hữu tài sản gắn
liền với đất chết
trước khi trao
Giấy chứng nhận.
- Đối vi các
min i, hải đảo,
ng sâu, ng
xa, vùng có điu
kin kinh tế -
hội khó khăn,
vùng điu
kin kinh tế -
hội đặc bit khó
khăn thì thi gian
thc hiện đối vi
th tc hành
chính nêu trên
được tăng thêm
10 ngày làm
vic.
đồng/hsơ/01 tha
Chng nhn QSH nhà
ng trình xây dng:
85.000 đồng/hsơ/01 thửa
* Trưng hp cp mi
GCN: 85.000 đồng/hồsơ/01
tha
* Trưng hp không thc
hin cp mi GCN: 68.000
đồng/h sơ/01 thửa
+ Đối với đất s dng làm
nhà :
* Trưng hp cp mi
GCN: 76.500 đồng/hồsơ/01
tha
* Trưng hp không thc
hin cp mi GCN: 61.200
đồng/h sơ/01 thửa
- L phí: Cp Giy chng
nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà tài
sn gn lin với đt.
+ Chng nhận đăng
biến động v đất đai không
in mi:
* Đất ti khu vực phường,
th trấn: 30.000 đồng/h
sơ/01 thửa;
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
* Đất ti khu vc :
15.000 đồng/h sơ/01 thửa
+ Trường hp in mi GCN:
* Đất ti khu vực phường:
35.000đng/ h sơ /01 thửa.
* Đât thị trn: 25.000
đồng/h sơ/01 thửa;
* Đất ti khu vc :
12.000 đồng/h sơ/01 thửa
+ Trích lc bản đồ địa
chính, văn bản, s liu h
địa chính (nếu có):
15.000 đồng/ln.
- Giá dch v đối vi
trưng hp cp mi GCN
lần đầu.
+ Cấp GCN đối với đất:
753.633 đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi tài
sn: 851.125 đồng/h
sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi c đất
tài sn: 1.073.090
đồng/h sơ/GCN.
* Lưu ý: Min phí thm
định h cấp Giy chng
nhn quyn s dụng đất
L phí cp Giy chng
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà, tài sn
gn lin với đất cho đối
ợng người thuc gia
đình công với cách
mạng; người thuc h
nghèo; người khuyết tt.
Áp dng cho hình thc
trc tiếp.
20
1.012770.
H04
Đăng biến
động thay đổi
quyền sử dụng
đất, quyền sở
hữu tài sản gắn
liền với đất do
chia, tách, hợp
nhất, sáp nhập
tổ chức hoặc
chuyển đổi
hình tổ chức
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
mt phn ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
- Không quá 08
ngày làm việc.
Thời gian giải
quyết được tính
kể từ ngày nhận
được hồ đã
đảm bảo tính đầy
đủ của thành
phần hồ sơ, tính
thống nhất về nội
dung thông tin
giữa các giấy tờ,
tính đầy đủ của
nội dung khai;
không tính thời
gian cơ quan có
thẩm quyền xác
định nghĩa vụ tài
chính về đất đai,
* Đối với đối tượng thc
hin TTHC là t chc:
- Phí: Phí thẩm định h
cp Giy chng nhn
quyn s dng đt:
+ Trường hp cp mi
GCN: 350.000 đng/h
sơ/01 thửa.
+ Trưng hp không thc
hin cp mi GCN:
300.000 đồng/h sơ/01
tha.
- L phí: Cp Giy chng
nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà tài
sn gn lin với đt.
+ Chng nhận đăng ký biến
động v đất đai: 50.000
đồng/h sơ/01 thửa.
Văn
phòng
đăng ký
đất đai
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn
liền
với
đất
Hệ thống thông
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
thời gian thực
hiện nghĩa vụ tài
chính của người
sử dụng đất, thời
gian xem xét x
đối với trường
hợp s dụng đất
vi phạm pháp
luật, thời gian
trưng cầu giám
định, thời gian
niêm yết công
khai, đăng tin
trên phương tiện
thông tin đại
chúng.
- Đối vi c
min i, hải đảo,
ng sâu, ng
xa, vùng có điều
kin kinh tế -
hi khó khăn,
ng điều kin
kinh tế - hi
đặc biệt k khăn
thì thi gian thc
hiện đi vi th
tc hành chính
+ In mi Giy chng nhn:
150.000 đồng/h sơ/01
tha.
+ Trích lc bản đồ địa
chính, văn bản, s liu h
địa chính (nếu có):
30.000 đồng/ln.
- Giá dch v đăng
biến động chuyển đi:
Trưng hp không cp
mi GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
369.809đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi tài sn:
349.512 đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi c đất
tài sn: 453.618 đồng/h
sơ/GCN.
Trưng hp cp mi
GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
572.874đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi tài sn:
540.353đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi c đất
tài sn: 716.995đồng/h
sơ/GCN.
tin đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
- Quyết định s 36/2022/QĐ-
UBND ngày 08/11/2022 ca y
ban nhân n tnh v vic Ban
nh giá dch v đo đạc, lp bn
đồ địa chính; đăng ký đất đai, i
sn gn lin với đất; lp h
địa chính, cp Giy chng nhn
quyn s dụng đất, quyn s
hu nhà tài sn khác gn
lin với đất trên địan tnh Bc
Liêu.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
u tn đưc
ng thêm 10
ngày làm vic.
21
1.012772.
H04
Đăng biến
động đối với
trường hợp thay
đổi quyền s
dụng đất, quyền
sở hữu tài sản
gắn liền với đất
theo thỏa thuận
của các thành
viên hộ gia đình
hoặc của vợ
chồng; quyền
sử dụng đất xây
dựng công trình
trên mặt đất
phục vụ cho
việc vận hành,
khai thác sử
dụng công trình
ngầm, quyền sở
hữu công trình
ngầm; bán tài
sản, điều
chuyển, chuyển
nhượng quyền
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
mt phn ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
- Thời gian thực
hiện thủ tục đăng
biến động đối
với trường hợp
thay đổi quyền sử
dụng đất, quyền
sở hữu tài sản
gắn liền với đất
do sự thỏa thuận
của các thành
viên hộ gia đình
hoặc của vợ
chồng không
quá 08 ngày làm
việc;
- Thời gian thực
hiện thủ tục đăng
biến động đối
với trường hợp
nhận quyền sử
dụng đất, quyền
sở hữu tài sản
gắn liền với đất
theo kết qu hòa
giải thành về
- Phí: Phí thẩm định h
cp Giy chng nhn
quyn s dng đt:
+ Trường hp cp mi
GCN: 350.000 đng/h
sơ/01 thửa.
+ Trưng hp không thc
hin cp mi GCN:
300.000 đồng/h sơ/01
tha.
- L phí: Cp Giy chng
nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà tài
sn gn lin với đt.
+ Chng nhận đăng ký biến
động v đất đai: 50.000
đồng/h sơ/01 thửa.
+ In mi Giy chng nhn:
150.000 đồng/h sơ/01
tha.
+ Trích lc bản đồ địa
chính, văn bản, s liu h
địa chính (nếu có):
30.000 đồng/ln.
- Giá dch v đăng
Văn
phòng
đăng ký
đất đai/
Chi nhánh
Văn
phòng
đăng ký
đất đai.
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn
liền
với
đất
Hệ thống thông
tin đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
sử dụng đất
tài sản công
theo quy định
của pháp luật
về quản lý, sử
dụng tài sản
công; nhận
quyền sử dụng
đất, quyền sở
hữu tài sản gắn
liền với đất theo
kết quả giải
quyết tranh
chấp, khiếu nại,
tố cáo về đất
đai; nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở hữu
tài sản gắn liền
với đất do x
tài sản thế chấp
quyền sử
dụng đất, tài
sản gắn liền với
đất đã được
đăng ký, bao
gồm cả xử
khoản nợ
tranh chấp đất
đai, khiếu nại, tố
cáo về đất đai
không quá 08
ngày làm việc;
- Thời gian thực
hiện thủ tục đăng
biến động đối
với trường hợp
nhận quyền sử
dụng đất, quyền
sở hữu tài sản
gắn liền với đất
do xử lý tài sản
thế chấp là không
quá 08 ngày làm
việc;
- Thời gian thực
hiện thủ tục đăng
biến động đối
với trường hợp
thay đổi về quyền
sử dụng đất xây
dựng công trình
trên mặt đất phục
vụ cho việc vận
hành, khai thác
sử dụng công
biến động chuyển đi đất
đai:
Trưng hp không cp
mi GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
369.809đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi tài sn:
349.512 đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi c đất
tài sn: 453.618 đồng/h
sơ/GCN.
Trưng hp cp mi
GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
572.874đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi tài sn:
540.353đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi c đất
tài sn: 716.995đồng/h
sơ/GCN.
- Giá dch v đăng
biến động đối vi chuyn
quyền theo quyêt định
gii quyết khiếu ni, t
o v đất đai; theo thỏa
thun x n thế chp:
Trưng hp không cp
mi GCN.
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
- Quyết định s 36/2022/QĐ-
UBND ngày 08/11/2022 ca y
ban nhân n tnh v vic Ban
nh giá dch v đo đạc, lp bn
đồ địa chính; đăng ký đất đai, i
sn gn lin với đất; lp h
địa chính, cp Giy chng nhn
quyn s dụng đất, quyn s
hu nhà tài sn khác gn
lin với đất trên địan tnh Bc
Liêu.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
nguồn gốc từ
khoản nợ xấu
của tổ chức tín
dụng, chi nhánh
ngân hàng nước
ngoài
trình ngầm,
quyền sở hữu
công trình ngầm
không quá 15
ngày làm việc;
- Thời gian thực
hiện thủ tục đăng
biến động đối
với trường hợp
bán tài sản, điều
chuyển, chuyển
nhượng quyền sử
dụng đất tài
sản công theo
quy định của
pháp luật về quản
lý, sử dụng tài
sản công
không quá 10
ngày làm việc.
- Thời gian giải
quyết được tính
kể từ ngày nhận
được hồ đã
đảm bảo tính đầy
đủ của thành
phần hồ sơ, tính
thống nhất về nội
+ Cấp GCN đối với đất:
369.809đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi tài sn:
349.512 đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi c đất
tài sn: 453.618 đồng/h
sơ/GCN.
Trưng hp cp mi
GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
572.874đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi tài sn:
540.353đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi c đất
tài sn: 716.995đồng/h
sơ/GCN.
* Đối với đối tượng thc
hin TTHC h gia
đình, cá nhân:
- Phí: Phí thẩm định h
cp Giy chng nhn
quyn s dng đt
+ Đối với đt s dng vào
mục đích sản xut, kinh
doanh:
Cp GCN QSD đất ln
đầu: 85.000 đồng/hsơ/01
tha
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
dung thông tin
giữa các giấy tờ,
tính đầy đủ của
nội dung khai;
không tính thời
gian quan
thẩm quyền xác
định nghĩa vụ tài
chính về đất đai,
thời gian thực
hiện nghĩa vụ tài
chính của người
sử dụng đất, thời
gian xem xét xử
đối với trường
hợp sử dụng đất
vi phạm pháp
luật, thời gian
trưng cầu giám
định, thời gian
niêm yết công
khai, đăng tin
trên phương tiện
thông tin đại
chúng, thời gian
thực hiện thủ tục
chia thừa kế
quyền sử dụng
Cp GCN QSD đất, QSH
nhà tài sn khác gn
lin với đất: 120.000
đồng/hsơ/01 tha
Chng nhn QSH nhà
ng trình xây dng:
85.000 đồng/hsơ/01 thửa
* Trưng hp cp mi
GCN: 85.000 đồng/hồsơ/01
tha
* Trưng hp không thc
hin cp mi GCN: 68.000
đồng/h sơ/01 thửa
+ Đối với đất s dng làm
nhà :
* Trưng hp cp mi
GCN: 76.500 đồng/hồsơ/01
tha
* Trưng hp không thc
hin cp mi GCN: 61.200
đồng/h sơ/01 thửa
- L phí: Cp Giy chng
nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà tài
sn gn lin với đt.
+ Chng nhận đăng
biến động v đất đai không
in mi:
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
đất, tài sản gắn
liền với đất đối
với trường hợp
thực hiện thủ tục
cấp Giấy chứng
nhận quyền sử
dụng đất, quyền
sở hữu tài sản
gắn liền với đất
người sử
dụng đất, chủ sở
hữu tài sản gắn
liền với đất chết
trước khi trao
Giấy chứng nhận.
- Đối vi các
min i, hải đảo,
ng sâu, ng
xa, vùng điều
kin kinh tế -
hội khó khăn,
vùng điu
kin kinh tế -
hội đặc bit khó
khăn thì thi gian
thc hiện đối vi
th tc hành
chính nêu trên
* Đất ti khu vực phường,
th trấn: 30.000 đồng/h
sơ/01 thửa;
* Đất ti khu vc :
15.000 đồng/h sơ/01 thửa
+ Trường hp in mi GCN:
* Đất ti khu vực phường:
35.000đng/ h sơ /01 thửa.
* Đât thị trn: 25.000
đồng/h sơ/01 thửa;
* Đất ti khu vc :
12.000 đồng/h sơ/01 thửa
+ Trích lc bản đồ địa
chính, văn bản, s liu h
địa chính (nếu có):
15.000 đồng/ln.
- Giá dch v đăng
biến động chuyển đi đất
đai; chuyển quyn theo
quyêt định gii quyết
khiếu ni, t cáo v đất
đai:
Trưng hp không cp
mi GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
238.672đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi tài sn:
244.618đồng/h sơ/GCN.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
được tăng thêm
10 ngày làm
vic.
+ Cấp GCN đối vi c đất
tài sn: 306.041đồng/h
sơ/GCN.
Trưng hp cp mi
GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
524.827 đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi tài sn:
530.980 đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi c đất
tài sn: 711.026 đồng/h
sơ/GCN.
- Giá dch v đăng
biến động đối vi theo
tha thun x n thế
chp:
Trưng hp không cp
mi GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
240.679 đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi tài sn:
247.479 đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi c đất
tài sn: 311.291 đồng/h
sơ/GCN.
Trưng hp cp mi
GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
524.827 đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi tài sn:
530.980 đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi c đất
tài sn: 711.026 đồng/h
sơ/GCN.
* Lưu ý: Min phí thm
định h cấp Giy chng
nhn quyn s dụng đất
L phí cp Giy chng
nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà, tài sn
gn lin với đất cho đối
ợng người thuc gia
đình công với cách
mạng; người thuc h
nghèo; người khuyết tt.
Áp dng cho nh thc trc
tiếp.
22
1.012793.
H04
Đăng biến
động đối với
trường hợp
thành viên của
hộ gia đình
hoặc nhân
đang sử dụng
đất thành lập
doanh nghiệp
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
mt phn ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Không quá 10
ngày làm việc.
Thi gian giải
quyết được nh
kể từ ngày nhận
được hồ đã
đảm bảo nh đầy
đủ của thành phần
hồ , nh thống
* Đối với đối tượng thc
hin TTHC là t chc:
- Phí: Phí thẩm định h
cp Giy chng nhn
quyn s dng đt:
+ Trường hp cp mi
GCN: 350.000 đng/h
sơ/01 thửa.
+ Trưng hp không thc
Văn
phòng
đăng ký
đất đai
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
nhân sử
dụng đất vào
hoạt động sản
xuất kinh doanh
của doanh
nghiệp
- Qua dch v
bưu chính.
nhất về nội dung
thông tin giữa các
giấy tờ, nh đầy
đủ của nội dung
khai; không
nh thời gian c
định giá đất,
hợp đồng thuê
đất, không nh
thời gian quan
có thẩm quyền
c định nghĩa vụ
i chính về đất
đai, thi gian thực
hiện nghĩa vụ tài
chính của người
sử dụng đất, thời
gian xem xét xử
đối với trường
hợp sử dụng đất
có vi phạm pháp
luật, thời gian
trưng cầu gm
định, thời gian
niêm yết ng
khai, đăng tin trên
phương tiện
thông tin đại
hin cp mi GCN:
300.000 đồng/h sơ/01
tha.
- L phí: Cp Giy chng
nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà tài
sn gn lin với đt.
+ Chng nhận đăng ký biến
động v đất đai: 50.000
đồng/h sơ/01 thửa.
+ In mi Giy chng nhn:
150.000 đồng/h sơ/01
tha.
+ Trích lc bản đồ địa
chính, văn bản, s liu h
địa chính (nếu có):
30.000 đồng/ln.
- Giá dch v đăng
biến động chuyển đi đất
đai:
Trưng hp không cp
mi GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
369.809đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi tài sn:
349.512 đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi c đất
tài sn: 453.618 đồng/h
29/2023/QH15 Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn
liền
với
đất
Hệ thống thông
tin đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
- Quyết định s 36/2022/QĐ-
UBND ngày 08/11/2022 ca y
ban nhân dân tnh v vic Ban
nh giá dch v đo đạc, lp bn
đồ địa chính; đăng ký đất đai, i
sn gn lin với đất; lp h
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
chúng, thời gian
thực hiện thủ tục
chia thừa kế
quyền sử dụng
đất, i sản gắn
liền với đất đối
với trường hợp
thực hiện thủ tục
cấp Giấy chứng
nhận quyền sử
dụng đất, quyền
sở hữu i sản gắn
liền với đất
người sử dụng
đất, chsở hữu tài
sản gắn liền với
đất chết trước khi
trao Giấy chứng
nhận.
- Đối vi c
min i, hải đảo,
ng sâu, ng
xa, ng điều
kin kinh tế -
hi khó kn;
ng điều kin
kinh tế - hi
đặc biệt k khăn
sơ/GCN.
Trưng hp cp mi
GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
572.874đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi tài sn:
540.353đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi c đất
tài sn: 716.995đồng/h
sơ/GCN.
* Lưu ý: Min phí thm
định h cấp Giy chng
nhn quyn s dụng đất
L phí cp Giy chng
nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà, tài sn
gn lin với đất cho đối
ợng người thuc gia
đình công với cách
mạng; người thuc h
nghèo; người khuyết tt.
Áp dng cho nh thc trc
tiếp.
địa chính, cp Giy chng nhn
quyn s dụng đất, quyn s
hu nhà tài sn khác gn
lin với đất trên địan tnh Bc
Liêu.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
thì thi gian thc
hiện đi vi th
tc hành chính
u tn được
ng thêm 10
ngày làm vic.
23
1.012794.
H04
Đăng biến
động đối với
trường hợp điều
chỉnh quy
hoạch xây dựng
chi tiết; cấp
Giấy chứng
nhận cho từng
thửa đất theo
quy hoạch xây
dựng chi tiết
cho chủ đầu
dự án nhu
cầu
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
mt phn ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
- Không quá 05
ngày làm việc.
Thời gian giải
quyết được tính
kể từ ngày nhận
được hồ đã
đảm bảo tính đầy
đủ của thành
phần hồ sơ, tính
thống nhất về nội
dung thông tin
giữa các giấy tờ,
tính đầy đủ của
nội dung khai;
không tính thời
gian cơ quan có
thẩm quyền xác
định nghĩa vụ tài
chính về đất đai,
thời gian thực
hiện nghĩa vụ tài
chính của người
* Đối với đối tượng thc
hin TTHC là t chc:
- Phí: Phí thẩm định h
cp Giy chng nhn
quyn s dng đt:
+ Trường hp cp mi
GCN: 350.000 đng/h
sơ/01 thửa.
+ Trưng hp không thc
hin cp mi GCN:
300.000 đồng/h sơ/01
tha.
- L phí: Cp Giy chng
nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà tài
sn gn lin với đt.
+ Chng nhận đăng ký biến
động v đất đai: 50.000
đồng/h sơ/01 thửa.
+ In mi Giy chng nhn:
150.000 đồng/h sơ/01
tha.
Văn
phòng
đăng ký
đất đai
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn
liền
với
đất
Hệ thống thông
tin đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
sử dụng đất, thời
gian xem xét x
đối với trường
hợp s dụng đất
vi phạm pháp
luật, thời gian
trưng cầu giám
định, thời gian
niêm yết công
khai, đăng tin
trên phương tiện
thông tin đại
chúng.
- Đối vi c
min i, hải đảo,
ng sâu, ng
xa, vùng có điều
kin kinh tế -
hi khó khăn,
ng điều kin
kinh tế - hi
đặc biệt k khăn
thì thi gian thc
hiện đi vi th
tc hành chính
u tn đưc
ng thêm 10
ngày làm vic.
+ Trích lc bản đồ địa
chính, văn bản, s liu h
địa chính (nếu có):
30.000 đồng/ln.
- Giá dch v đăng ký cấp
giy chng nhn:
+ Cấp GCN đối với đất:
572.874đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi tài sn:
540.353đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi c đất
tài sn: 716.995đồng/h
sơ/GCN.
* Lưu ý: Min phí thm
định h cấp Giy chng
nhn quyn s dụng đất
L phí cp Giy chng
nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà, tài sn
gn lin với đất cho đối
ợng người thuc gia
đình công với cách
mạng; người thuc h
nghèo; người khuyết tt.
Áp dng cho nh thc trc
tiếp.
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
- Quyết định s 36/2022/QĐ-
UBND ngày 08/11/2022 ca y
ban nhân dân tnh v vic Ban
nh giá dch v đo đạc, lp bn
đồ địa chính; đăng ký đất đai, i
sn gn lin với đất; lp h
địa chính, cp Giy chng nhn
quyn s dụng đất, quyn s
hu nhà tài sn khác gn
lin với đất trên địan tnh Bc
Liêu.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
24
1.012795.
H04
Xóa ghi nợ tiền
sử dụng đất, lệ
phí trước bạ
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
mt phn ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
- Thực hiện trong
ngày làm việc
nhận được đủ hồ
xóa nợ; nếu
thời điểm nhận
đủ hồ sơ sau 15
giờ cùng ngày thì
thể giải quyết
việc xóa nợ trong
ngày làm việc
tiếp theo.
Thời gian giải
quyết được tính
kể từ ngày nhận
được hồ đã
đảm bảo tính đầy
đủ của thành
phần hồ sơ, tính
thống nhất về nội
dung thông tin
giữa các giấy tờ,
tính đầy đủ của
nội dung khai;
không tính thời
gian quan
thẩm quyền xác
định nghĩa vụ tài
chính về đất đai,
* Đối với đối tượng thc
hin TTHC là t chc:
- Phí: Phí thẩm định h
cp Giy chng nhn
quyn s dng đt:
+ Trường hp cp mi
GCN: 350.000 đng/h
sơ/01 thửa.
+ Trưng hp không thc
hin cp mi GCN:
300.000 đồng/h sơ/01
tha.
- L phí: Cp Giy chng
nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà tài
sn gn lin với đt.
+ Chng nhận đăng ký biến
động v đất đai: 50.000
đồng/h sơ/01 thửa.
+ In mi Giy chng nhn:
150.000 đồng/h sơ/01
tha.
+ Trích lc bản đồ địa
chính, văn bản, s liu h
địa chính (nếu có):
30.000 đồng/ln.
- Giá dch v đăng
biến động thay đổi đối vi
Văn
phòng
đăng ký
đất đai/
Chi nhánh
Văn
phòng
đăng ký
đất đai.
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn
liền
với
đất
Hệ thống thông
tin đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
thời gian thực
hiện nghĩa vụ tài
chính của người
sử dụng đất, thời
gian xem xét xử
đối với trường
hợp sử dụng đất
vi phạm pháp
luật, thời gian
trưng cầu giám
định, thời gian
niêm yết công
khai, đăng tin
trên phương tiện
thông tin đại
chúng, thời gian
thực hiện thủ tục
chia thừa kế
quyền sử dụng
đất, tài sản gắn
liền với đất đối
với trường hợp
thực hiện thủ tục
cấp Giấy chứng
nhận quyền sử
dụng đất, quyền
sở hữu tài sản
gắn liền với đất
nhng hn chế v quyn
s dụng đt, tài sn gn
lin với đất:
Trưng hp không cp
mi GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
369.809đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi tài sn:
349.512 đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi c đất
tài sn: 453.618 đồng/h
sơ/GCN.
Trưng hp cp mi
GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
572.874đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi tài sn:
540.353đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi c đất
tài sn: 716.995đồng/h
sơ/GCN.
* Đối với đối tượng thc
hin TTHC h gia
đình, cá nhân:
- Phí: Phí thẩm định h
cp Giy chng nhn
quyn s dng đt
+ Đối với đt s dng vào
giảm, quản và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
- Quyết định s 36/2022/QĐ-
UBND ngày 08/11/2022 ca y
ban nhân dân tnh v vic Ban
nh giá dch v đo đạc, lp bn
đồ địa chính; đăng ký đất đai, i
sn gn lin với đất; lp h
địa chính, cp Giy chng nhn
quyn s dụng đất, quyn s
hu nhà tài sn khác gn
lin với đất trên địan tnh Bc
Liêu.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
người sử
dụng đất, chủ sở
hữu tài sản gắn
liền với đất chết
trước khi trao
Giấy chứng nhận.
- Đối vi các
min i, hải đảo,
ng sâu, ng
xa, vùng có điu
kin kinh tế -
hội khó khăn,
vùng điu
kin kinh tế -
hội đặc bit khó
khăn thì thi gian
thc hiện đối vi
th tc hành
chính nêu trên
được tăng thêm
10 ngày làm
vic.
mục đích sản xut, kinh
doanh:
Cp GCN QSD đất ln
đầu: 85.000 đồng/hsơ/01
tha
Cp GCN QSD đất, QSH
nhà tài sn khác gn
lin với đất: 120.000
đồng/hsơ/01 tha
Chng nhn QSH nhà
ng trình xây dng:
85.000 đồng/hsơ/01 thửa
* Trưng hp cp mi
GCN: 85.000 đồng/hồsơ/01
tha
* Trưng hp không thc
hin cp mi GCN: 68.000
đồng/h sơ/01 thửa
+ Đối với đất s dng làm
nhà :
* Trưng hp cp mi
GCN: 76.500 đồng/hồsơ/01
tha
* Trưng hp không thc
hin cp mi GCN: 61.200
đồng/h sơ/01 thửa
- L phí: Cp Giy chng
nhn quyn s dụng đất,
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
quyn s hu nhà tài
sn gn lin với đt.
+ Chng nhận đăng
biến động v đất đai không
in mi:
* Đất ti khu vực phường,
th trấn: 30.000 đồng/h
sơ/01 thửa;
* Đất ti khu vc :
15.000 đồng/h sơ/01 thửa
+ Trường hp in mi GCN:
* Đất ti khu vực phường:
35.000đng/ h sơ /01 thửa.
* Đất th trn: 25.000
đồng/h sơ/01 thửa;
* Đất ti khu vc :
12.000 đồng/h sơ/01 thửa
+ Trích lc bản đồ địa
chính, văn bản, s liu h
địa chính (nếu có):
15.000 đồng/ln.
- Giá dch v đăng
biến động ghi xóa n
v nghĩa v tài chính:
Trưng hp không cp
mi GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
239.760 đồng/h sơ/GCN.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
+ Cấp GCN đối vi tài sn:
245.549 đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi c đất
tài sn: 306.374 đồng/h
sơ/GCN.
Trưng hp cp mi
GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
524.827 đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi tài sn:
530.980 đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi c đất
tài sn: 711.026 đồng/h
sơ/GCN.
* Lưu ý: Min phí thm
định h cấp Giy chng
nhn quyn s dụng đất
L phí cp Giy chng
nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà, tài sn
gn lin với đất cho đối
ợng người thuc gia
đình công với cách
mạng; người thuc h
nghèo; người khuyết tt.
Áp dng cho nh thc trc
tiếp.
Đăng
- Trc tiếp;
- Không quá 10
* Đi với đối tưng thc
Văn
- Luật Đất đai số
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
25
1.012815.
H04
chuyển mục
đích sử dụng
đất không phải
xin phép
quan nhà nước
có thẩm quyền
- Trc tuyến
mt phn ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
ngày làm việc.
Thời gian giải
quyết được tính
kể từ ngày nhận
được hồ đã
đảm bảo tính đầy
đủ của thành
phần hồ sơ, tính
thống nhất về nội
dung thông tin
giữa các giấy tờ,
tính đầy đủ của
nội dung khai;
không tính thời
gian cơ quan có
thẩm quyền xác
định nghĩa vụ tài
chính về đất đai,
thời gian thực
hiện nghĩa vụ tài
chính của người
sử dụng đất, thời
gian xem xét x
đối với trường
hợp s dụng đất
vi phạm pháp
luật, thời gian
trưng cầu giám
hin TTHC là t chc:
- Phí: Thẩm định h cp
Giy chng nhn quyn s
dụng đất:
+ Trường hp cp mi
GCN: 350.000 đồng/h
sơ/01 thửa.
+ Trường hp không cp
mi GCN: 300.000
đồng/h sơ/01 thửa.
- L phí: Cp Giy chng
nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà , tài sn
gn lin với đất:
+ Cp GCN quyn s dng
đất: 150.000 đồng/h sơ/01
tha.
+ Chng nhận đăng
biến động v đất đai:
50.000 đồng/h sơ/01 thửa.
+ Trích lc bản đ địa
chính, văn bản, s liu h
địa chính (nếu có):
30.000 đồng/ln.
- Giá dch v đăng
biến động chuyn mc
đích sử dụng đất:
Trưng hp không cp
phòng
đăng ký
đất đai/
Chi nhánh
Văn
phòng
đăng ký
đất đai.
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn
liền
với
đất
Hệ thống thông
tin đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản và sử dụng phí,
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
định, thời gian
niêm yết công
khai, đăng tin
trên phương tiện
thông tin đại
chúng, thời gian
thực hiện thủ tục
chia thừa kế
quyền sử dụng
đất, tài sản gắn
liền với đất đối
với trường hợp
thực hiện thủ tục
cấp Giấy chứng
nhận quyền sử
dụng đất, quyền
sở hữu tài sản
gắn liền với đất
người sử
dụng đất, chủ sở
hữu tài sản gắn
liền với đất chết
trước khi trao
Giấy chứng
nhận.
- Đối vi các
min i, hải đảo,
ng sâu, ng
mi GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
372.954 đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi tài sn:
352.954 đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi c đất
tài sn: 456.763 đồng/h
sơ/GCN.
Trưng hp cp mi
GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
572.874đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi tài sn:
540.353đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi c đất
tài sn: 716.995đồng/h
sơ/GCN.
* Đối với đối ng thc
hin TTHC h gia
đình, cá nhân:
- Phí: Phí thẩm định h
cp Giy chng nhn
quyn s dng đt
+ Đối với đt s dng vào
mục đích sản xut, kinh
doanh:
Cp GCN QSD đất ln
đầu: 85.000 đồng/hsơ/01
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
- Quyết định s 36/2022/QĐ-
UBND ngày 08/11/2022 ca y
ban nhân dân tnh v vic Ban
nh giá dch v đo đạc, lp bn
đồ địa chính; đăng ký đất đai, i
sn gn lin với đất; lp h
địa chính, cp Giy chng nhn
quyn s dụng đất, quyn s
hu nhà tài sn khác gn
lin với đất trên địan tnh Bc
Liêu.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
xa, vùng có điu
kin kinh tế -
hội khó khăn,
vùng điu
kin kinh tế -
hội đặc bit khó
khăn thì thi gian
thc hiện đối vi
th tc hành
chính nêu trên
được tăng thêm
10 ngày làm
vic.
tha
Cp GCN QSD đất, QSH
nhà tài sn khác gn
lin với đất: 120.000
đồng/hsơ/01 tha
Chng nhn QSH nhà
ng trình xây dng:
85.000 đồng/hsơ/01 thửa
* Trưng hp cp mi
GCN: 85.000 đồng/hồsơ/01
tha
* Trưng hp không thc
hin cp mi GCN: 68.000
đồng/h sơ/01 thửa
+ Đối với đất s dng làm
nhà :
* Trưng hp cp mi
GCN: 76.500 đồng/hồsơ/01
tha
* Trưng hp không thc
hin cp mi GCN: 61.200
đồng/h sơ/01 thửa
- L phí: Cp Giy chng
nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà tài
sn gn lin với đt.
+ Chng nhận đăng
biến động v đất đai không
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
in mi:
* Đất ti khu vực phường,
th trấn: 30.000 đồng/h
sơ/01 thửa;
* Đất ti khu vc :
15.000 đồng/h sơ/01 thửa
+ Trường hp in mi GCN:
* Đất ti khu vực phường:
35.000đng/ h sơ /01 thửa.
* Đât thị trn: 25.000
đồng/h sơ/01 thửa;
* Đất ti khu vc :
12.000 đồng/h sơ/01 thửa
+ Trích lc bản đồ địa
chính, văn bản, s liu h
địa chính (nếu có):
15.000 đồng/ln.
- Giá dch v đăng
biến động chuyn mc
đích sử dụng đất:
Trưng hp không cp
mi GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
249.846 đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi tài sn:
270.310 đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi c đất
tài sn: 345.289 đồng/h
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
sơ/GCN.
Trưng hp cp mi
GCN.
+ Cấp GCN đối với đất:
524.827 đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi tài sn:
530.980 đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi c đất
tài sn: 711.026 đồng/h
sơ/GCN.
* Lưu ý: Min phí thm
định h cấp Giy chng
nhn quyn s dụng đất
L phí cp Giy chng
nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà, tài sn
gn lin với đất cho đối
ợng người thuc gia
đình công với cách
mạng; người thuc h
nghèo; người khuyết tt.
Áp dng cho nh thc trc
tiếp.
26
1.012813.
H04
Đăng đất
đai, tài sản gắn
liền với đất đối
với trường hợp
hộ gia đình,
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
mt phn ti
địa ch
https://dichvu
Không quy đnh
* Đối với đối tượng thực
hiện TTHC là tổ chức:
- Phí: Thẩm định hồ sơ cấp
Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất:
Văn
phòng
đăng ký
đất đai/
Chi nhánh
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
nhân đang sử
dụng đất không
đúng mục đích
đã được Nhà
nước giao đất,
cho thuê đất,
công nhận
quyền sử dụng
đất trước ngày
01 tháng 7 năm
2014
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
+ Trường hợp Nhà nước
giao đất, cho thuê đất:
Diện tích dưới 0,5 ha:
1.800.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
Diện tích từ 0,5 ha đến
dưới 01 ha: 3.000.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
Diện tích từ 1 ha đến
dưới 3 ha: 4.200.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
Diện tích từ 3 ha đến
dưới 10 ha: 5.400.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
• Diện tích từ 10 ha đến
dưới 30 ha: 6.600.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
• Diện tích từ 30 ha trở lên:
7.800.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Trường hợp giao đất cho
cơ quan Nhà nước:
Diện tích dưới 1 ha:
1.200.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
Diện tích từ 1 ha đến
dưới 3 ha: 1.800.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
Văn
phòng
đăng ký
đất đai.
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn
liền
với
đất
Hệ thống thông
tin đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
- Quyết định s 36/2022/QĐ-
UBND ngày 08/11/2022 ca y
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
Diện tích từ 3 ha đến
dưới 10 ha: 3.000.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
• Diện tích từ 10 ha đến
dưới 30 ha: 4.200.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
• Diện tích từ 30 ha trở lên:
5.400.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Trường hợp cấp GCN
lần đầu không thuộc Nhà
nước giao đất, cho thuê
đất: 350.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
- Lệ phí: Cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở, tài sản
gắn liền với đất:
+ Cấp GCN quyền sử dụng
đất: 150.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất
quyền sở hữu n hoặc
cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất và tài
sản khác gắn liền với đất:
350.000 đồng/hồ sơ/01
ban nhân dân tnh v vic Ban
nh giá dch v đo đạc, lp bn
đồ địa chính; đăng ký đất đai, i
sn gn lin với đất; lp h
địa chính, cp Giy chng nhn
quyn s dng đất, quyn s
hu nhà tài sn khác gn
lin với đất trên địan tnh Bc
Liêu.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
thửa.
+ Cấp Giấy chứng nhận
quyền s dụng đất, quyền
sở hữu nhà tài sản
khác gắn liền với đất:
550.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ
địa chính (nếu có):
30.000 đồng/lần.
- Giá dch v cp GCN:
+ Cấp GCN đối với đất:
1.201.640 đồng/h
sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi tài sn:
1.346.512 đồng/h
sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi c đất
tài sn: 1.842.120
đồng/h sơ/GCN.
* Đối với đối tượng thực
hiện TTHC là hộ gia đình,
nhân:
- Phí: Thẩm định hồ cấp
Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất:
+ Đất sử dụng vào mục
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
đích sản xuất, kinh doanh:
85.000 đồng/hồ sơ/01 thửa.
+ Đất sử dụng làm nhà ở:
76.500 đồng/hồ sơ/01 thửa.
- Lệ phí: Cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở, tài sản
gắn liền với đất:
+ Đất tại khu vực phường:
35.000 đồng/hồ sơ/01 thửa.
+ Đất tại khu vực thị trấn:
25.000 đồng/hồ sơ/01 thửa.
+ Đất tại khu vực xã:
12.000 đồng/hồ sơ/01 thửa.
+ Trường hợp nếu trích
lục thửa đất: 15.000
đồng/lần.
- Giá dch v cp GCN:
+ Cấp GCN đối với đất:
753.633 đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi tài
sn: 851.125 đồng/h
sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi c đất
tài sn: 1.073.090
đồng/h sơ/GCN.
* Lưu ý: Min phí thm
định h cấp Giy chng
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
nhn quyn s dụng đất
L phí cp Giy chng
nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà, tài sn
gn lin với đất cho đối
ợng người thuc gia
đình công với cách
mạng; người thuc h
nghèo; người khuyết tt.
Áp dng cho nh thc trc
tiếp.
27
1.012781.
H04
Đăng ký, cấp
Giấy chứng
nhận đối với
thửa đất diện
tích tăng thêm
do thay đổi
ranh giới so với
Giấy chứng
nhận đã cấp
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
mt phn ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
- Không quá 10
ngày làm việc đối
với trường hợp
thửa đất gốc đã
Giấy chứng
nhận, phần diện
tích tăng thêm do
nhận chuyển
quyền sử dụng
một phần thửa
đất đã được cấp
Giấy chứng nhận.
Thời gian giải
quyết được tính
kể từ ngày nhận
được hồ đã
* Đối với đối tượng thực
hiện TTHC là tổ chức:
- Phí: Thẩm định hồ sơ cấp
Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất:
+ Trường hợp Nhà nước
giao đất, cho thuê đất:
Diện tích dưới 0,5 ha:
1.800.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
Diện tích từ 0,5 ha đến
dưới 01 ha: 3.000.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
Diện tích từ 1 ha đến
dưới 3 ha: 4.200.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
Văn
phòng
Đăng ký
đất đai/
Chi nhánh
Văn
phòng
Đăng ký
đất đai.
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
đảm bảo tính đầy
đủ của thành
phần hồ sơ, tính
thống nhất về nội
dung thông tin
giữa các giấy tờ,
tính đầy đủ của
nội dung khai;
không tính thời
gian quan
thẩm quyền xác
định nghĩa vụ tài
chính về đất đai,
thời gian thực
hiện nghĩa vụ tài
chính của người
sử dụng đất, thời
gian xem xét xử
đối với trường
hợp sử dụng đất
vi phạm pháp
luật, thời gian
trưng cầu giám
định, thời gian
niêm yết công
khai, đăng tin
trên phương tiện
thông tin đại
Diện tích từ 3 ha đến
dưới 10 ha: 5.400.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
• Diện tích từ 10 ha đến
dưới 30 ha: 6.600.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
• Diện tích từ 30 ha trở lên:
7.800.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Trường hợp giao đất cho
cơ quan Nhà nước:
Diện tích dưới 1 ha:
1.200.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
Diện tích từ 1 ha đến
dưới 3 ha: 1.800.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
Diện tích từ 3 ha đến
dưới 10 ha: 3.000.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
• Diện tích từ 10 ha đến
dưới 30 ha: 4.200.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
• Diện tích từ 30 ha trở lên:
5.400.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Trường hợp cấp GCN
lần đầu không thuộc Nhà
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn
liền
với
đất
Hệ thống thông
tin đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
- Quyết định s 36/2022/QĐ-
UBND ngày 08/11/2022 ca y
ban nhân dân tnh v vic Ban
nh giá dch v đo đạc, lp bn
đồ địa chính; đăng ký đất đai, i
sn gn lin với đất; lp h
địa chính, cp Giy chng nhn
quyn s dụng đất, quyn s
hu nhà tài sn khác gn
lin với đất trên địan tnh Bc
Liêu.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
chúng, thời gian
thực hiện thủ tục
chia thừa kế
quyền sử dụng
đất, tài sản gắn
liền với đất đối
với trường hợp
thực hiện thủ tục
cấp Giấy chứng
nhận quyền sử
dụng đất, quyền
s hữu tài sản
gắn liền với đất
người sử
dụng đất, chủ sở
hữu tài sản gắn
liền với đất chết
trước khi trao
Giấy chứng nhận.
- Đối vi các
min i, hải đảo,
ng sâu, ng
xa, vùng có điu
kin kinh tế -
hội khó khăn,
vùng điu
kin kinh tế -
hội đặc bit khó
nước giao đất, cho thuê
đất: 350.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
- Lệ phí: Cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở, tài sản
gắn liền với đất:
+ Cấp GCN quyền sử dụng
đất: 150.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất
quyền sở hữu n hoặc
cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất và tài
sản khác gắn liền với đất:
350.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Cấp Giấy chứng nhận
quyền s dụng đất, quyền
sở hữu nhà tài sản
khác gắn liền với đất:
550.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ
địa chính (nếu có):
30.000 đồng/lần.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
khăn thì thi gian
thc hiện đối vi
th tc hành
chính nêu trên
được tăng thêm
10 ngày làm
vic.
- Giá dch v cp GCN:
+ Cấp GCN đối với đất:
1.201.640 đồng/h
sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi tài sn:
1.346.512 đồng/h
sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi c đất
tài sn: 1.842.120
đồng/h sơ/GCN.
* Đối với đối tượng thực
hiện TTHC là hộ gia đình,
nhân:
- Phí: Thẩm định hồ cấp
Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất:
+ Đất sử dụng vào mục
đích sản xuất, kinh doanh:
85.000 đồng/hồ sơ/01 thửa.
+ Đất sử dụng làm nhà ở:
76.500 đồng/hồ sơ/01 thửa.
- Lệ phí: Cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở, tài sản
gắn liền với đất:
+ Đất tại khu vực phường:
35.000 đồng/hồ sơ/01 thửa.
+ Đất tại khu vực thị trấn:
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
25.000 đồng/hồ sơ/01 thửa.
+ Đất tại khu vực xã:
12.000 đồng/hồ sơ/01 thửa.
+ Trường hợp nếu trích
lục thửa đất: 15.000
đồng/lần.
- Giá dch v cp GCN:
+ Cấp GCN đối với đất:
753.633 đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi tài
sn: 851.125 đồng/h
sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi c đất
tài sn: 1.073.090
đồng/h sơ/GCN.
* Lưu ý: Min phí thm
định h cấp Giy chng
nhn quyn s dụng đất
L phí cp Giy chng
nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà, tài sn
gn lin với đất cho đối
ợng người thuc gia
đình công với cách
mạng; người thuc h
nghèo; người khuyết tt.
Áp dng cho nh thc trc
tiếp
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
28
1.012782.
H04
Đăng ký, cấp
Giấy chứng
nhận đối với
trường hợp
nhân, hộ gia
đình đã được
cấp Giấy chứng
nhận một phần
diện tích vào
loại đất trước
ngày 01 tháng 7
năm 2004, phần
diện tích còn lại
của thửa đất
chưa được cấp
Giấy chứng
nhận
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
mt phn ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
- Không quá 20
ngày làm việc đối
với trường hợp
người sử dụng
đất nhu cầu
xác định lại diện
tích đất ở. Thời
gian giải quyết
được tính kể t
ngày nhận được
hồ đã đảm bảo
tính đầy đủ của
thành phần hồ sơ,
tính thống nhất
về nội dung
thông tin giữa
các giấy tờ, tính
đầy đủ của nội
dung khai;
không tính thời
gian quan
thẩm quyền xác
định nghĩa vụ tài
chính về đất đai,
thời gian thực
hiện nghĩa vụ tài
chính của người
sử dụng đất, thời
* Đối với đối tượng thực
hiện TTHC là tổ chức:
- Phí: Thẩm định hồ sơ cấp
Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất:
+ Trường hợp Nhà nước
giao đất, cho thuê đất:
Diện tích dưới 0,5 ha:
1.800.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
Diện tích từ 0,5 ha đến
dưới 01 ha: 3.000.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
Diện tích từ 1 ha đến
dưới 3 ha: 4.200.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
Diện tích từ 3 ha đến
dưới 10 ha: 5.400.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
Diện tích từ 10 ha đến
dưới 30 ha: 6.600.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
• Diện tích từ 30 ha trở lên:
7.800.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Trường hợp giao đất cho
cơ quan Nhà nước:
Diện tích dưới 1 ha:
Văn
phòng
Đăng ký
đất
đai/Chi
nhánh
Văn
phòng
Đăng ký
đất đai/
UBND
cp huyn
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn
liền
với
đất
Hệ thống thông
tin đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
gian xem xét xử
đối với trường
hợp sử dụng đất
vi phạm pháp
luật, thời gian
trưng cầu giám
định, thời gian
niêm yết công
khai, đăng tin
trên phương tiện
thông tin đại
chúng, thời gian
thực hiện thủ tục
chia thừa kế
quyền sử dụng
đất, tài sản gắn
liền với đất đối
với trường hợp
thực hiện thủ tục
cấp Giấy chứng
nhận quyền sử
dụng đất, quyền
sở hữu tài sản
gắn liền với đất
người sử
dụng đất, chủ sở
hữu tài sản gắn
liền với đất chết
1.200.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
Diện tích từ 1 ha đến
dưới 3 ha: 1.800.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
Diện tích từ 3 ha đến
dưới 10 ha: 3.000.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
• Diện tích từ 10 ha đến
dưới 30 ha: 4.200.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
• Diện tích từ 30 ha trở lên:
5.400.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Trường hợp cấp GCN
lần đầu không thuộc Nhà
nước giao đất, cho thuê
đất: 350.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
- Lệ phí: Cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở, tài sản
gắn liền với đất:
+ Cấp GCN quyền sử dụng
đất: 150.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất
giảm, quản và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
- Quyết định s 36/2022/QĐ-
UBND ngày 08/11/2022 ca y
ban nhân dân tnh v vic Ban
nh giá dch v đo đạc, lp bn
đồ địa chính; đăng ký đất đai, i
sn gn lin với đất; lp h
địa chính, cp Giy chng nhn
quyn s dụng đất, quyn s
hu nhà tài sn khác gn
lin với đất trên địan tnh Bc
Liêu.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
trước khi trao
Giấy chứng nhận.
- Đối với các
miền i, hải đảo,
ng sâu, vùng
xa, vùng điều
kiện kinh tế -
hội khó khăn,
vùng có điều kiện
kinh tế - hội
đặc biệt khó khăn
thì thời gian thực
hiện đối với thủ
tục hành chính
nêu trên được
tăng thêm 10
ngày làm việc.
quyền sở hữu n hoặc
cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất và tài
sản khác gắn liền với đất:
350.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Cấp Giấy chứng nhận
quyền s dụng đất, quyền
sở hữu nhà tài sản
khác gắn liền với đất:
550.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ
địa chính (nếu có):
30.000 đồng/lần.
- Giá dch v cp GCN:
+ Cấp GCN đối với đất:
1.201.640 đồng/h
sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi tài sn:
1.346.512 đồng/h
sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi c đất
tài sn: 1.842.120
đồng/h sơ/GCN.
* Đối với đối tượng thực
hiện TTHC là hộ gia đình,
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
nhân:
- Phí: Thẩm định hồ cấp
Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất:
+ Đất sử dụng vào mục
đích sản xuất, kinh doanh:
85.000 đồng/hồ sơ/01 thửa.
+ Đất sử dụng làm nhà ở:
76.500 đồng/hồ sơ/01 thửa.
- Lệ phí: Cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở, tài sản
gắn liền với đất:
+ Đất tại khu vực phường:
35.000 đồng/hồ sơ/01 thửa.
+ Đất tại khu vực thị trấn:
25.000 đồng/hồ sơ/01 thửa.
+ Đất tại khu vực xã:
12.000 đồng/hồ sơ/01 thửa.
+ Trường hợp nếu trích
lục thửa đất: 15.000
đồng/lần.
- Giá dch v cp GCN:
+ Cấp GCN đối với đất:
753.633 đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi tài
sn: 851.125 đồng/h
sơ/GCN.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
+ Cấp GCN đối vi c đất
tài sn: 1.073.090
đồng/h sơ/GCN.
* Lưu ý: Min phí thm
định h cấp Giy chng
nhn quyn s dụng đất
L phí cp Giy chng
nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà, tài sn
gn lin với đất cho đối
ợng người thuc gia
đình công với cách
mạng; người thuc h
nghèo; người khuyết tt.
29
1.012783.
H04
Cấp đổi Giấy
chứng nhận
quyền sử dụng
đất, quyền sở
hữu tài sản gắn
liền với đất
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
mt phn ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
Không quá thời
gian theo quy
định như sau:
- Trường hợp quy
định tại các điểm
a, b, c, d, đ, e, g
h khoản 1
Điều 22 của Nghị
định số
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024
là không quá 05
ngày làm việc;
- Trường hợp quy
* Đối với đối tượng thực
hiện TTHC là tổ chức:
- Phí: Thẩm định hồ sơ cấp
Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất: Cấp, cấp đổi, cấp
lại GCN: 350.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
- Lệ phí: Cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở, tài sản
gắn liền với đất:
+ Cấp đổi, cấp lại quyền sử
dụng đất: 50.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
Văn
phòng
Đăng ký
đất đai/
Chi nhánh
Văn
phòng
Đăng ký
đất đai.
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
định tại điểm i
khoản 1 Điu 22
của Nghị định số
101/2024/NĐ-
CP ngày
29/7/2024
không quá 10
ngày làm việc,
trừ trường hợp
quy định tại điểm
c khoản này;
- Trường hợp cấp
đổi đồng loạt cho
nhiều người sử
dụng đất do đo
đạc lập bản đồ
địa chính thì thời
gian thực hiện
theo dự án đã
được quan
thẩm quyền phê
duyệt.
Thời gian giải
quyết được tính
kể từ ngày nhận
được hồ đã
đảm bảo tính đầy
đủ của thành
+ Cấp đổi, cấp lại quyền sử
dụng đất, quyền s hữu
nhà tài sản khác gắn
liền với đất: 70.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ
địa chính (nếu có):
30.000 đồng/lần.
- Giá dch v đăng
biến động đất đai:
+ Cấp GCN đối với đất:
502.613 đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi tài
sản: 449.795 đồng/h
sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi c đất
tài sn: 643.946
đồng/h sơ/GCN.
* Đối với đối tượng thực
hiện TTHC hộ gia
đình, cá nhân:
- Phí: Thẩm định hồ sơ cấp
Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất
+ Đối với đất sử dụng vào
mục đích sản xuất, kinh
doanh: 68.000 đồng/hồ
phủ quy định về điều tra bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn
liền
với
đất
Hệ thống thông
tin đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
- Quyết định s 36/2022/QĐ-
UBND ngày 08/11/2022 ca y
ban nhân dân tnh v vic Ban
nh giá dch v đo đạc, lp bn
đồ địa chính; đăng ký đất đai, i
sn gn lin với đất; lp h
địa chính, cp Giy chng nhn
quyn s dng đất, quyn s
hu nhà tài sn khác gn
lin với đất trên địan tnh Bc
Liêu.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
phần hồ sơ, tính
thống nhất về nội
dung thông tin
giữa các giấy tờ,
tính đầy đủ của
nội dung khai;
không tính thời
gian quan
thẩm quyền xác
định nghĩa vụ tài
chính về đất đai,
thời gian thực
hiện nghĩa vụ tài
chính của người
sử dụng đất, thời
gian xem xét xử
đối với trường
hợp sử dụng đất
vi phạm pháp
luật, thời gian
trưng cầu giám
định, thời gian
niêm yết công
khai, đăng tin
trên phương tiện
thông tin đại
chúng, thời gian
thực hiện thủ tục
sơ/01 thửa
+ Đối với đất sử dụng làm
nhà ở: 61.200 đồng/hồ
sơ/01 thửa
+ Đối với đất, nhà tài
sản khác gắn liền với đất:
86.400 đồng/hồ sơ/01 thửa
- Lệ phí: Cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở, tài sản
gắn liền với đất:
+ Cấp đổi, cấp lại quyền sử
dụng đất (không nhà
và tài sản khác gắn liền với
đất)
* Đất tại khu vực phường:
30.000 đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Đất tại khu vực thị trấn:
20.000 đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Đất tại khu vực xã:
10.000 đồng/hồ sơ/01 thửa.
+ Cấp đổi, cấp lại quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu
nhà tài sản khác gắn
liền với đất.
* Đất tại khu vực phường:
50.000 đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Đất tại khu vực thị trấn:
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
chia thừa kế
quyền sử dụng
đất, tài sản gắn
liền với đất đối
với trường hợp
thực hiện thủ tục
cấp Giấy chứng
nhận người
sử dụng đất, chủ
sở hữu tài sản
gắn liền với đất
chết trước khi
trao Giấy chứng
nhận.
- Đối vi các
min i, hải đảo,
ng sâu, ng
xa, vùng có điu
kin kinh tế -
hội khó khăn,
vùng điu
kin kinh tế -
hội đặc bit khó
khăn thì thi gian
thc hiện đối vi
th tc hành
chính nêu trên
được tăng thêm
40.000 đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Đất tại khu vực xã:
20.000 đồng/hồ sơ/01 thửa.
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ
địa chính (nếu có):
15.000 đồng/lần.
- Giá dch v đăng
biến động đất đai:
+ Cấp GCN đối với đất:
402.311 đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi tài sn:
350.599 đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi c đất
tài sn: 506.080
đồng/h sơ/GCN.
* u ý: Miễn p thẩm
định hồ cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất
Lệ p cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu n, tài sản gắn liền với
đất cho đối ợng người
thuộc gia đình công với
cách mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết tật.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
10 ngày làm
vic.
30
1.012784.
H04
Tách thửa hoặc
hợp thửa đất
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
mt phn ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
- Không quá 15
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ hợp
lệ. Thời gian này
không tính thời
gian quan
thẩm quyền xác
định nghĩa vụ tài
chính về đất đai,
thời gian thực
hiện nghĩa vụ tài
chính của người
sử dụng đất, thời
gian xem xét xử
đối với trường
hợp sử dụng đất
vi phạm pháp
luật, thời gian
trưng cầu giám
định, thời gian
niêm yết công
khai, đăng tin trên
phương tiện
thông tin đại
chúng, thời gian
* Đối với đối tượng thc
hin TTHC là t chc:
- Phí: Thẩm định hồ sơ cấp
Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất:
+ Trường hợp cấp mới
GCN: 350.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
- Lệ phí: Cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà tài
sản gắn liền với đất:
+ Cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất:
150.000 đồng/hồ sơ/01
thửa.
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ
địa chính (nếu có):
30.000 đồng/lần.
- Giá dịch vụ đăng ký
biến động đất đai:
+ Cấp GCN đối với đất:
369.809 đồng/hồ sơ/GCN.
Ngoài ra, người sử dụng
đất còn phải trả giá dịch vụ
Văn
phòng
Đăng ký
đất đai/
Chi nhánh
Văn
phòng
Đăng ký
đất đai.
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn
liền
với
đất
Hệ thống thông
tin đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
thực hiện thủ tục
chia thừa kế
quyền sử dụng
đất, tài sản gắn
liền với đất đối
với trường hợp
thực hiện thủ tục
cấp Giấy chứng
nhận người sử
dụng đất, chủ sở
hữu tài sản gắn
liền với đất chết
trước khi trao
Giấy chứng nhận.
- Đối vi các
min i, hải đảo,
ng sâu, ng
xa, vùng có điu
kin kinh tế -
hội khó khăn,
vùng điu
kin kinh tế -
hội đặc bit khó
khăn thì thi gian
thc hiện đối vi
th tc hành
chính nêu trên
được tăng thêm
đo đạc tách thửa, hợp thửa
theo quy định tại phụ lục I
của 36/2022/QĐ-
UBND ngày 08/11/2022.
* Đối với đối tượng thực
hiện TTHC hộ gia
đình, cá nhân:
- Phí: Thẩm định hồ sơ cấp
Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất:
+ Đối với đất sản xuất,
kinh doanh:
Trường hợp cấp mới
GCN: 85.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa;
+ Đối với đất sử dụng làm
nhà ở:
Trường hợp cấp mới
GCN: 76.500
đồng/hồsơ/01 thửa;
- Lệ phí: Cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà tài
sản gắn liền với đất:
+ Đất tại khu vực phường:
35.000 đồng/hồ sơ/01 thửa;
+ Đất tại khu vực thị trấn:
25.000 đồng/hồ sơ/01 thửa;
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
- Quyết định s 36/2022/QĐ-
UBND ngày 08/11/2022 ca y
ban nhân dân tnh v vic Ban
nh giá dch v đo đạc, lp bn
đồ địa chính; đăng ký đất đai, i
sn gn lin với đất; lp h
địa chính, cp Giy chng nhn
quyn s dụng đất, quyn s
hu nhà tài sn khác gn
lin với đất trên địan tnh Bc
Liêu.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
05 ngày làm
vic.
+ Đất tại khu vực xã:
12.000 đồng/hồ sơ/01 thửa;
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ
địa chính (nếu có):
15.000 đồng/lần.
- Giá dịch vụ đăng ký
biến động đất đai:
+ Cấp GCN đối với đất:
524.827 đồng/hồ sơ/GCN.
* Lưu ý: Miễn phí thẩm
định hồ cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất
Lệ phí cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền s hữu nhà, tài sản
gắn liền với đất cho đối
tượng người thuộc gia
đình công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết tật.
31
1.012786.
H04
Cấp lại Giấy
chứng nhận do
bị mất
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
toàn trình ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
- Không quá 10
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ đã
đảm bảo tính đầy
đủ, thống nhất.
Thời gian giải
* Đi với đối tưng thc
hin TTHC là t chc:
- Phí: Thẩm định h cp
Giy chng nhn quyn s
dng đất: 350.000 đồng/h
sơ/01 thửa.
- L phí: Cp Giy chng
Văn
phòng
đăng ký
đất
đai/Chi
nhánh
Văn
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà số
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
quyết được tính
kể từ ngày nhận
được tính kể từ
ngày nhận được
hồ đã đảm bảo
tính đầy đủ,
thống nhất;
không tính thời
gian quan
thẩm quyền xác
định nghĩa vụ tài
chính về đất đai,
thời gian thực
hiện nghĩa vụ tài
chính của người
sử dụng đất, thời
gian xem xét xử
đối với trường
hợp sử dụng đất
vi phạm pháp
luật, thời gian
trưng cầu giám
định, thời gian
niêm yết công
khai, đăng tin
trên phương tiện
thông tin đại
chúng, thời gian
nhn quyn s dng đất,
quyn s hu nhà , tài sn
gn lin với đất:
+ Cp li quyn s dng:
50.000 đồng/h sơ/01 thửa.
+ Cp li quyn s dng
đất, quyn s hu nhà
tài sn khác gn lin vi
đất: 70.000 đng/h sơ/01
tha.
+ Trích lc bản đ địa
chính, văn bản, s liu h
địa chính (nếu có):
30.000 đồng/ln.
- Giá dch v đăng
biến động đất đai:
+ Cấp GCN đối với đất:
502.613 đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi tài sn:
449.795 đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi c đất
tài sn: 643.946
đồng/h sơ/GCN.
* Đối với đối tượng thc
hin TTHC h gia
đình, cá nhân:
- Phí: Thẩm định h cp
Giy chng nhn quyn s
phòng
đăng ký
đất đai
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn
liền
với
đất
Hệ thống thông
tin đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
- Quyết định s 36/2022/QĐ-
UBND ngày 08/11/2022 ca y
ban nhân dân tnh v vic Ban
nh giá dch v đo đạc, lp bn
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
thực hiện th tục
chia thừa kế
quyền sử dụng
đất, tài sản gắn
liền với đất đối
với trường hợp
thực hiện thủ tục
cấp Giấy chứng
nhận quyền sử
dụng đất, quyền
sở hữu tài sản
gắn liền với đất
người sử
dụng đất, chủ sở
hữu tài sản gắn
liền với đất chết
trước khi trao
Giấy chứng nhận.
- Đối vi các
min i, hải đảo,
ng sâu, ng
xa, vùng có điu
kin kinh tế -
hội khó khăn,
vùng điu
kin kinh tế -
hội đặc bit khó
khăn thì thi gian
dụng đất:
+ Đối với đất s dng vào
mục đích sản xut, kinh
doanh: 68.000 đồng/h
sơ/01 thửa.
+ Đối với đất s dng làm
nhà ở: 61.200 đng/h
sơ/01 thửa.
- L phí: Cp Giy chng
nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà , tài sn
gn lin với đất:
+ Cấp đổi, cấp lại quyền sử
dụng đất (không nhà
và tài sản khác gắn liền với
đất)
* Đất tại khu vực phường:
30.000 đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Đất tại khu vực thị trấn:
20.000 đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Đất tại khu vực xã:
10.000 đồng/hồ sơ/01 thửa.
+ Cấp đổi, cấp lại quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu
nhà tài sản khác gắn
liền với đất.
* Đất tại khu vực phường:
50.000 đồng/hồ sơ/01 thửa.
đồ địa chính; đăng ký đất đai, i
sn gn lin với đất; lp h
địa chính, cp Giy chng nhn
quyn s dng đất, quyn s
hu nhà tài sn khác gn
lin với đất trên địan tnh Bc
Liêu.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
thc hiện đối vi
th tc hành
chính nêu trên
được tăng thêm
10 ngày làm
vic.
* Đất tại khu vực thị trấn:
40.000 đồng/hồ sơ/01 thửa.
* Đất tại khu vực xã:
20.000 đồng/hồ sơ/01 thửa.
+ Trưng hp nếu trích
lc thửa đất: 15.000
đồng/ln.
- Giá dch v đăng
biến động đất đai:
+ Cấp GCN đối với đất:
402.311 đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi tài sn:
350.599 đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi c đất
tài sn: 506.080
đồng/h sơ/GCN.
* Lưu ý: Min phí thm
định h cấp Giy chng
nhn quyn s dụng đất
L phí cp Giy chng
nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà, tài sn
gn lin với đất cho đối
ợng người thuc gia
đình công với cách
mạng; người thuc h
nghèo; người khuyết tt.
32
Đăng đất đai
- Trc tiếp;
- Không quá 10
* Đi với đối tưng thc
UBND
- Luật Đất đai số
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
1.012788.
H04
đối với trường
hp chuyn
nhượng d án
bất động sn
- Trc tuyến
mt phn ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ đã
đảm bảo tính đầy
đủ, thống nhất
theo quy định.
Thời gian thực
hiện không tính
thời gian quan
thẩm quyền
xác định nghĩa vụ
tài chính về đất
đai, thời gian
thực hiện nghĩa
vụ tài chính của
người sử dụng
đất, thời gian
xem xét xử đối
với trường hợp sử
dụng đất vi
phạm pháp luật,
thời gian trưng
cầu giám định,
thời gian niêm
yết công khai,
đăng tin trên
phương tiện
thông tin đại
hin TTHC là t chc:
- Phí: Phí thm định h
cp Giy chng nhn
quyn s dng đt:
+ Trường hp cp mi
GCN: 350.000 đng/h
sơ/01 thửa.
+ Trưng hp không thc
hin cp mi GCN:
300.000 đồng/h sơ/01
tha.
- L phí: Cp Giy chng
nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà tài
sn gn lin với đt.
+ In mi Giy chng nhn:
150.000 đồng/h sơ/01
tha.
+ Chng nhận đăng ký biến
động v đất đai: 50.000
đồng/h sơ/01 thửa.
+ Trích lc bản đ địa
chính, văn bản, s liu h
địa chính (nếu có):
30.000 đồng/ln.
- Giá dch v đăng
biến động đất đai:
+ Cấp GCN đối với đất:
tỉnh/Văn
phòng
Đăng ký
đất đai
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn
liền
với
đất
Hệ thống thông
tin đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản và sử dụng phí,
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
chúng, thời gian
thực hiện thủ tục
chia thừa kế
quyền sử dụng
đất, tài sản gắn
liền với đất đối
với trường hợp
thực hiện thủ tục
cấp Giấy chứng
nhận quyền sử
dụng đất, quyền
sở hữu tài sản
gắn liền với đất
người sử
dụng đất, chủ sở
hữu tài sản gắn
liền với đất chết
trước khi trao
Giấy chứng nhận.
- Đối vi c
min i, hải đảo,
ng sâu, ng
xa, vùng có điều
kin kinh tế -
hi khó khăn,
ng điều kin
kinh tế - hi
đặc biệt k khăn
502.613 đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi tài sn:
449.795 đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi c đất
tài sn: 643.946
đồng/h sơ/GCN.
* Lưu ý: Min phí thm
định h cấp Giy chng
nhn quyn s dụng đất
L phí cp Giy chng
nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà, tài sn
gn lin với đất cho đối
ợng người thuc gia
đình công với cách
mạng; người thuc h
nghèo; người khuyết tt.
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
- Quyết định s 36/2022/QĐ-
UBND ngày 08/11/2022 ca y
ban nhân dân tnh v vic Ban
nh giá dch v đo đạc, lp bn
đồ địa chính; đăng ký đất đai, i
sn gn lin với đất; lp h
địa chính, cp Giy chng nhn
quyn s dụng đất, quyn s
hu nhà tài sn khác gn
lin với đất trên địan tnh Bc
Liêu.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
thì thi gian thc
hiện đi vi th
tc hành chính
u tn được
ng thêm 10
ngày làm vic.
33
1.012790.
H04
Đính chính
Giấy chứng
nhận đã cấp
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
mt phn ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
- Không quá 10
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ đã
đảm bảo tính đầy
đủ, thống nhất.
Thời gian giải
quyết được tính
kể từ ngày nhận
được tính kể t
ngày nhận được
hồ đã đảm bảo
tính đầy đủ,
thống nhất;
không tính thời
gian quan
thẩm quyền xác
định nghĩa vụ tài
chính về đất đai,
thời gian thực
hiện nghĩa vụ tài
chính của người
* Đối với đối tượng thực
hiện TTHC là tổ chức:
- Phí: Phí thẩm định h
cp Giy chng nhn quyn
s dụng đất:
+ Trưng hp không thc
hin cp mi GCN:
300.000 đồng/h sơ/01
tha.
- Lệ phí: Cp Giy chng
nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà tài
sn gn lin với đt.
+ Chng nhận đăng ký biến
động v đất đai: 50.000
đồng/h sơ/01 thửa.
- Giá dch v đăng
biến động đất đai:
+ Trường hp không cp
mi GCN.
* Cấp GCN đối với đất:
366.261 đồng/h sơ/GCN
UBND
tỉnh/ Văn
phòng
đăng ký
đất đai/
Chi nhánh
Văn
phòng
đăng ký
đất đai/
UBND
cấp huyện
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn
liền
với
đất
Hệ thống thông
tin đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
sử dụng đất, thời
gian xem xét xử
đối với trường
hợp sử dụng đất
vi phạm pháp
luật, thời gian
trưng cầu giám
định, thời gian
niêm yết công
khai, đăng tin
trên phương tiện
thông tin đại
chúng, thời gian
thực hiện thủ tục
chia thừa kế
quyền sử dụng
đất, tài sản gắn
liền với đất đối
với trường hợp
thực hiện thủ tục
cấp Giấy chứng
nhận quyền sử
dụng đất, quyền
sở hữu tài sản
gắn liền với đất
người sử
dụng đất, chủ sở
hữu tài sản gắn
* Cấp GCN đối vi tài sn:
345.964 đồng/h sơ/GCN.
* Cấp GCN đối vi c đất
tài sn: 450.070
đồng/h sơ/GCN.
* Đối với trưng hợp đính
chính sai sót do li của
quan nhà nưc thì không
thu phí, l phí cp GCN
giá dch v (Nếu người s
dụng đất yêu cu in mi
GCN thì ch thu l phí in
mi giy chng nhn:
150.000 đồng/h sơ/01
tha.).
* Đối với đối tượng thực
hiện TTHC hộ gia
đình, cá nhân:
- Phí: Thẩm định h sơ cấp
Giy chng nhn quyn s
dụng đất:
+ Trường hp chng nhn
biến động: 68.000 đồng/h
sơ/01 thửa.
- L phí: Cp Giy chng
nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà , tài
sn gn lin với đất:
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
- Quyết định s 36/2022/QĐ-
UBND ngày 08/11/2022 ca y
ban nhân dân tnh v vic Ban
nh giá dch v đo đạc, lp bn
đồ địa chính; đăng ký đất đai, i
sn gn lin với đất; lp h
địa chính, cp Giy chng nhn
quyn s dng đất, quyn s
hu nhà tài sn khác gn
lin với đất trên địan tnh Bc
Liêu.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
liền với đất chết
trước khi trao
Giấy chứng nhận.
- Đối vi các
min i, hải đảo,
ng sâu, ng
xa, vùng có điu
kin kinh tế -
hội khó khăn,
vùng điu
kin kinh tế -
hội đặc bit khó
khăn thì thi gian
thc hiện đối vi
th tc hành
chính nêu trên
được tăng thêm
10 ngày làm
vic.
+ Trường hp chng nhn
biến động:
Đất ti khu vực phường,
th trấn: 30.000 đng/h
sơ/01 thửa.
Đất ti khu vc xã:
15.000 đồng/h sơ/01
tha.
- Giá dch v đăng
biến động đất đai:
+ Cấp GCN đối với đất:
174.630 đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi tài sn:
177.019 đồng/h sơ/GCN.
+ Cấp GCN đối vi c đất
tài sn: 211.340
đồng/h sơ/GCN.
* Đối với trưng hợp đính
chính sai sót do li của
quan nhà nưc thì không
thu phí, l phí cp GCN
giá dch v (Nếu người s
dng đất yêu cu cp mi
GCN thì ch thu l phí cp
mi giy chng nhn:
12.000 đồng/h sơ/01
tha.).
* Lưu ý: Miễn phí thẩm
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
định hồ cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất
Lệ phí cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền s hữu nhà, tài sản
gắn liền với đất cho đối
tượng người thuộc gia
đình công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết tật.
34
1.012791.
H04
Thu hồi Giấy
chứng nhận đã
cấp không đúng
quy định của
pháp luật đất
đai do người sử
dụng đất, chủ
sở hữu tài sản
gắn liền với đất
phát hiện
cấp lại Giấy
chứng nhận sau
khi thu hồi
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
mt phn ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
Không quá thời
gian theo quy
định như sau:
- Thời gian thu
hồi Giấy chứng
nhận đã cấp
không quá 25
ngày làm việc;
- Thời gian thực
hiện việc cấp
Giấy chứng nhận
sau thu hồi:
+ Trường hợp thu
hồi Giấy chứng
nhận đã cấp lần
đầu thì thời gian
thực hiện đăng
ký, cấp lại Giấy
Không thu phí, l phí.
UBND
tỉnh/ Văn
phòng
đăng ký
đất đai/
Chi nhánh
Văn
phòng
đăng ký
đất đai/
UBND
cấp huyện
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn
liền
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
chứng nhận
không quá 23
ngày làm việc
(trong đó đăng
đất đai, tài sản
gắn liền với đất
lần đầu không
quá 20 ngày làm
việc; cấp Giấy
chứng nhận lần
đầu không quá
03 ngày làm
việc).
+ Trường hợp thu
hồi Giấy chứng
nhận đã cấp do
đăng biến
động thì thời gian
thực hiện cấp lại
Giấy chứng nhận
theo quy định đối
với từng trường
hợp đăng biến
động theo quy
định tại các
khoản 2, 3, 4, 5,
6, 7 8 Điều 22
của Ngh định
với
đất
Hệ thống thông
tin đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
- Quyết định s 36/2022/QĐ-
UBND ngày 08/11/2022 ca y
ban nhân dân tnh v vic Ban
nh giá dch v đo đạc, lp bn
đồ địa chính; đăng ký đất đai, i
sn gn lin với đất; lp h
địa chính, cp Giy chng nhn
quyn s dụng đất, quyn s
hu nhà tài sn khác gn
lin với đất trên địan tnh Bc
Liêu.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
quy định về điều
tra cơ bản đất đai,
đăng ký, cấp
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền
với đất Hệ
thống thông tin
đất đai.
Thời gian giải
quyết được tính
kể từ ngày nhận
được tính kể từ
ngày nhận được
hồ đã đảm bảo
tính đầy đủ, thống
nhất; không tính
thời gian quan
thẩm quyền
c định nghĩa vụ
tài chính về đất
đai, thời gian thực
hiện nghĩa vụ tài
chính của người
sử dụng đất, thời
gian xem xét xử
đối với trường
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
hợp sử dụng đất
vi phạm pháp
luật, thời gian
trưng cầu giám
định, thời gian
niêm yết công
khai, đăng tin trên
phương tiện
thông tin đại
chúng, thời gian
thực hiện thủ tục
chia thừa kế
quyền s dụng
đất, tài sản gắn
liền với đất đối
với trường hợp
thực hiện thủ tục
cấp Giấy chứng
nhận mà người sử
dụng đất, chủ sở
hữu tài sản gắn
liền với đất chết
trước khi trao
Giấy chứng nhận.
- Đối vi các
min i, hải đảo,
ng sâu, ng
xa, vùng có điều
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
kin kinh tế -
hội khó khăn,
vùng có điều kin
kinh tế - hi
đặc biệt khó khăn
thì thi gian thc
hiện đối vi th
tc nh chính
u trên được
tăng thêm 10
ngày làm vic.
35
1.012785.
H04
Đăng ký, cấp
Giy chng
nhận đối vi
trường hợp đã
chuyn quyn
s dụng đất
trước ngày 01
tháng 8 năm
2014 bên
chuyn quyn
đã được cp
Giy chng
nhưng chưa
thực hiện thủ
tục chuyển
quyền theo quy
định
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
mt phn ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
- Không quá 10
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ đã
đảm bảo tính đầy
đủ, thống nhất.
Thời gian giải
quyết được tính
kể từ ngày nhận
được tính kể t
ngày nhận được
hồ đã đảm bảo
tính đầy đủ,
thống nhất;
không tính thời
gian quan
thẩm quyền xác
* Đi với đối tưng thc
hin TTHC là t chc:
- Phí: Phí thm định h
cp Giy chng nhn
quyn s dng đất:
+ Trường hp cp mi
GCN: 350.000 đng/h
sơ/01 thửa.
+ Trưng hp không thc
hin cp mi GCN:
300.000 đồng/h sơ/01
tha.
- L phí: Cp Giy chng
nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà tài
sn gn lin với đt.
+ In mi Giy chng nhn:
Văn
phòng
Đăng ký
đất
đai/Chi
nhánh
Văn
phòng
đăng ký
đất đai
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
định nghĩa vụ tài
chính về đất đai,
thời gian thực
hiện nghĩa vụ tài
chính của người
sử dụng đất, thời
gian xem xét xử
đối với trường
hợp sử dụng đất
vi phạm pháp
luật, thời gian
trưng cầu giám
định, thời gian
niêm yết công
khai, đăng tin
trên phương tiện
thông tin đại
chúng, thời gian
thực hiện thủ tục
chia thừa kế
quyền sử dụng
đất, tài sản gắn
liền với đất đối
với trường hợp
thực hiện thủ tục
cấp Giấy chứng
nhận người
sử dụng đất, chủ
150.000 đồng/h sơ/01
tha.
+ Chng nhận đăng ký biến
động v đất đai: 50.000
đồng/h sơ/01 thửa.
+ Trích lc bản đ địa
chính, văn bản, s liu h
địa chính (nếu có):
30.000 đồng/ln.
- Giá dch v đăng
biến động đất đai:
+ Trường hp cp mi
GCN.
Cấp GCN đối với đất:
572.874 đồng/h
sơ/GCN.
Cấp GCN đối vi tài
sn: 540.353 đồng/h
sơ/GCN.
Cấp GCN đi vi c đất
i sn: 716.995
đồng/h sơ/GCN.
+ Trường hp không cp
mi GCN.
Cấp GCN đối với đất:
369.809đồng/h
sơ/GCN.
Cấp GCN đối vi tài
quyền sở hữu tài sản gắn
liền
với
đất
Hệ thống thông
tin đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
- Quyết định s 36/2022/QĐ-
UBND ngày 08/11/2022 ca y
ban nhân dân tnh v vic Ban
nh giá dch v đo đạc, lp bn
đồ địa chính; đăng ký đất đai, i
sn gn lin với đất; lp h
địa chính, cp Giy chng nhn
quyn s dụng đất, quyn s
hu nhà tài sn khác gn
lin với đất trên địan tnh Bc
Liêu.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
sở hữu tài sản
gắn liền với đất
chết trước khi
trao Giấy chứng
nhận.
- Đối vi các
min i, hải đảo,
ng sâu, ng
xa, vùng có điu
kin kinh tế -
hội khó khăn,
vùng điu
kin kinh tế -
hội đặc bit khó
khăn thì thi gian
thc hiện đối vi
th tc hành
chính nêu trên
được tăng thêm
10 ngày làm
vic.
sn: 349.512 đồng/h
sơ/GCN.
Cấp GCN đi vi c đất
i sn: 453.618
đồng/h sơ/GCN.
* Đối với đối tượng thc
hin TTHC h gia
đình, cá nhân:
- Phí: Phí thẩm định h
cp Giy chng nhn
quyn s dng đt
+ Đối với đt s dng vào
mục đích sản xut, kinh
doanh:
Trường hp cp mi
GCN: 85.000
đồng/hsơ/01 tha
Trường hp không thc
hin cp mi GCN:
68.000 đồng/h /01
tha
+ Đối với đất s dng làm
nhà :
Trường hp cp mi
GCN: 76.500
đồng/hsơ/01 tha
Trường hp không thc
hin cp mi GCN:
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
61.200 đồng/h sơ/01
tha
- L phí: Cp Giy chng
nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà tài
sn gn lin với đt.
+ Trường hp in mi GCN:
Đất ti khu vc phường:
35.000đng/ h /01
tha.
Đât thị trn: 25.000
đồng/h sơ/01 thửa;
Đất ti khu vc xã:
12.000 đồng/h /01
tha
+ Chng nhận đăng
biến đng v đất đai:
Đất ti khu vc phường,
th trn: 30.000 đồng/h
sơ/01 thửa;
Đất ti khu vc xã:
15.000 đồng/h /01
tha
+ Trích lc bản đồ địa
chính, văn bản, s liu h
địa chính (nếu có):
15.000 đồng/ln.
- Giá dch v đăng
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
biến động chuyển đi đất
đai:
+ Trường hp cp mi
GCN.
Cấp GCN đối với đất:
524.827 đồng/h
sơ/GCN.
Cấp GCN đối vi tài
sn: 530.980 đồng/h
sơ/GCN.
Cấp GCN đối vi c đất
i sn: 711.026
đồng/h sơ/GCN.
+ Trường hp không cp
mi GCN.
Cấp GCN đối với đất:
238.672đồng/h
sơ/GCN.
Cấp GCN đối vi tài
sn: 244.618đồng/h
sơ/GCN.
Cấp GCN đi vi c đất
tài sn:
306.041đồng/h
sơ/GCN.
* Lưu ý: Min phí thm
định h cấp Giy chng
nhn quyn s dụng đất
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
L phí cp Giy chng
nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà, tài sn
gn lin với đất cho đối
ợng người thuc gia
đình công với cách
mạng; người thuc h
nghèo; người khuyết tt.
36
1.012787.
H04
Đăng ký, cấp
Giy chng
nhn quyn s
dụng đất, quyn
s hu tài sn
gn lin với đất
cho người nhận
chuyển nhượng
quyền sử dụng
đất, quyền sở
hữu nhà ở, công
trình xây dựng
trong dự án bất
động sản
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
mt phn ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
- Không quá 10
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ đã
đảm bảo tính đầy
đủ, thống nhất.
Thời gian giải
quyết được tính
kể từ ngày nhận
được tính kể t
ngày nhận được
hồ đã đảm bảo
tính đầy đủ,
thống nhất;
không tính thời
gian quan
thẩm quyền xác
định nghĩa vụ tài
chính về đất đai,
thời gian thực
* Đối với đối tượng thc
hin TTHC là t chc:
- Phí: Phí thm định h
cp Giy chng nhn
quyn s dng đt:
+ Trường hp cp mi
GCN: 350.000 đng/h
sơ/01 thửa.
+ Trưng hp không thc
hin cp mi GCN:
300.000 đồng/h sơ/01
tha.
- L phí: Cp Giy chng
nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà tài
sn gn lin với đt.
+ In mi Giy chng nhn:
150.000 đồng/h sơ/01
tha.
+ Chng nhận đăng ký biến
Văn
phòng
Đăng ký
đất đai/
Chi nhánh
Văn
phòng
đăng ký
đất đai.
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn
liền
với
đất
Hệ thống thông
tin đất đai;
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
hiện nghĩa vụ tài
chính của người
sử dụng đất, thời
gian xem xét xử
đối với trường
hợp sử dụng đất
vi phạm pháp
luật, thời gian
trưng cầu giám
định, thời gian
niêm yết công
khai, đăng tin
trên phương tiện
thông tin đại
chúng, thời gian
thực hiện thủ tục
chia thừa kế
quyền sử dụng
đất, tài sản gắn
liền với đất đối
với trường hợp
thực hiện thủ tục
cấp Giấy chứng
nhận người
sử dụng đất, chủ
sở hữu tài sản
gắn liền với đất
chết trước khi
động v đất đai: 50.000
đồng/h sơ/01 thửa.
+ Trích lc bản đ địa
chính, văn bản, s liu h
địa chính (nếu có):
30.000 đồng/ln.
- Giá dch v đăng
biến động đất đai:
+ Trường hp cp mi
GCN.
Cấp GCN đối với đất:
572.874 đồng/h
sơ/GCN.
Cấp GCN đối vi tài
sn: 540.353 đồng/h
sơ/GCN.
Cấp GCN đi vi c đất
i sn: 716.995
đồng/h sơ/GCN.
+ Trường hp không cp
mi GCN.
Cấp GCN đối với đất:
369.809đồng/h
sơ/GCN.
Cấp GCN đối vi tài
sn: 349.512 đồng/h
sơ/GCN.
Cấp GCN đi vi c đất
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
- Quyết định s 36/2022/QĐ-
UBND ngày 08/11/2022 ca y
ban nhân dân tnh v vic Ban
nh giá dch v đo đạc, lp bn
đồ địa chính; đăng ký đất đai, i
sn gn lin với đất; lp h
địa chính, cp Giy chng nhn
quyn s dng đất, quyn s
hu nhà tài sn khác gn
lin với đất trên địan tnh Bc
Liêu.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
trao Giấy chứng
nhận.
- Đối vi các
min i, hải đảo,
ng sâu, ng
xa, vùng điều
kin kinh tế -
hội khó khăn,
vùng điu
kin kinh tế -
hội đặc bit khó
khăn thì thi gian
thc hiện đối vi
th tc hành
chính nêu trên
được tăng thêm
10 ngày làm
vic.
i sn: 453.618
đồng/h sơ/GCN.
* Đối với đối tượng thc
hin TTHC h gia
đình, cá nhân:
- Phí: Phí thẩm định h
cp Giy chng nhn
quyn s dng đt
+ Đối với đt s dng vào
mục đích sản xut, kinh
doanh:
Trường hp cp mi
GCN: 85.000
đồng/hsơ/01 tha
Trường hp không thc
hin cp mi GCN:
68.000 đồng/h /01
tha
+ Đối với đất s dng làm
nhà :
Trường hp cp mi
GCN: 76.500
đồng/hsơ/01 tha
Trường hp không thc
hin cp mi GCN:
61.200 đồng/h sơ/01
tha
- L phí: Cp Giy chng
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà tài
sn gn lin với đt.
+ Trường hp in mi GCN:
Đất ti khu vc phường:
35.000đng/ h /01
tha.
Đât thị trn: 25.000
đồng/h sơ/01 thửa;
Đất ti khu vc xã:
12.000 đồng/h /01
tha
+ Chng nhận đăng
biến đng v đất đai:
Đất ti khu vực phường,
th trn: 30.000 đồng/h
sơ/01 thửa;
Đất ti khu vc xã:
15.000 đồng/h /01
tha
+ Trích lc bản đồ địa
chính, văn bản, s liu h
địa chính (nếu có):
15.000 đồng/ln.
- Giá dch v đăng
biến động chuyển đi đất
đai:
+ Trường hp cp mi
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
GCN.
Cấp GCN đối với đất:
524.827 đồng/h
sơ/GCN.
Cấp GCN đối vi tài
sn: 530.980 đồng/h
sơ/GCN.
Cấp GCN đối vi c đất
i sn: 711.026
đồng/h sơ/GCN.
+ Trường hp không cp
mi GCN.
Cấp GCN đối với đất:
238.672đồng/h
sơ/GCN.
Cấp GCN đối vi tài
sn: 244.618đồng/h
sơ/GCN.
Cấp GCN đi vi c đất
tài sn:
306.041đồng/h
sơ/GCN.
* Lưu ý: Min phí thm
định h cấp Giy chng
nhn quyn s dụng đất
L phí cp Giy chng
nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà, tài sn
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
gn lin với đất cho đối
ợng người thuc gia
đình công với cách
mạng; người thuc h
nghèo; người khuyết tt.
37
1.012789.
H04
Cung cấp thông
tin, dữ liệu đất
đai
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
toàn trình ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
- Thi hn tiếp
nhn, x lý
tng o: trong
ny m vic,
tng hp t
chi cung cp
thông tin, d liu
thì phi nêu
do tr li cho
t chc, nhân
yêu cu cung cp
thông tin, d liu
đất đai biết trong
02 ngày làm vic
k t ngày nhn
được yêu cu.
- Thi hn tr kết
qu:
+ Đối vi thông
tin, d liu
sẵn trong sở
d liu quc gia
v đất đai thì
* Đối với đối tượng thc
hin TTHC là t chc:
- Phí khai thác s
dng tài liệu đất đai:
+ Trường hp khai thác, s
dng 01 h hoc tài
liu: 240.000 đồng/h sơ,
tài liu.
* Đối với đối tượng thc
hin TTHC h gia
đình, cá nhân:
- Phí khai thác s
dng tài liệu đất đai:
+ Trường hp khai thác, s
dng 01 h hoc tài
liu: 120.000 đồng/h sơ,
tài liu.
Văn
phòng
Đăng ký
đất đai/
Chi nhánh
Văn
phòng
đăng ký
đất đai/
UBND
cp xã
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn
liền
với
đất
Hệ thống thông
tin đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
cung cp ngay
trong ngày làm
việc. Trường hp
nhận được yêu
cu sau 15 gi
thì cung cp vào
ngày làm vic
tiếp theo;
+ Đối vi thông
tin, d liu
không sn
trong s d
liu quc gia v
đất đai thì chậm
nht 03 ngày
làm vic k t
ngày nhận được
yêu cu hp l
quan cung cp
thông tin, d liu
đất đai phải thc
hin cung cp
thông tin, d liu
hoc gi thông
báo v vic gia
hn thi gian
cung cp thông
tin, d liệu đất
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
- Quyết định s 36/2022/QĐ-
UBND ngày 08/11/2022 ca y
ban nhân dân tnh v vic Ban
nh giá dch v đo đạc, lp bn
đồ địa chính; đăng ký đất đai, i
sn gn lin với đất; lp h
địa chính, cp Giy chng nhn
quyn s dng đất, quyn s
hu nhà tài sn khác gn
lin với đất trên địan tnh Bc
Liêu.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
đai cho tổ chc,
nhân yêu cu
cung cp thông
tin, d liệu đất
đai.
Trưng hp cơ
quan cung cp
thông tin, d liu
đất đai cn tm
thi gian để xem
t, tìm kiếm, tp
hp, tng hp,
phân tích hoc ly
ý kiến của các
quan, đơn vị
liên quan thì
th gia hn nhưng
ti đa không quá
15 ngày làm vic;
+ Trường hợp
quan cung cp
thông tin, d liu
đất đai tổ
chc, nhân
tha thun riêng
v vic khai thác
s dng thông
tin, d liệu đất
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
đai thì thời gian
cung cp thông
tin, d liệu đất
đai được xác
định theo tha
thun.
38
1.012792.
H04
Gia hạn sử
dụng đất khi hết
thời hạn sử
dụng đất
người xin
gia hạn sử dụng
đất tổ chức
trong nước, tổ
chức tôn giáo,
tổ chức tôn giáo
trực thuộc,
người gốc Việt
Nam định cư
nước ngoài, tổ
chức kinh tế
vốn đầu
nước ngoài, tổ
chức nước
ngoài chức
năng ngoại giao
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
mt phn ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
Không quá 20
ngày k t ngày
nhận đủ h
hp l. Đối vi
các min núi,
biên giới; đảo;
vùng điu
kin kinh tế -
hội khó khăn;
vùng điu
kin kinh tế -
hội đặc bit khó
khăn thì thi gian
thc hiện đối vi
tng th tc hành
chính tăng thêm
10 ngày. (Không
bao gm thi
gian gii quyết
của quan
chức năng quản
đất đai về xác
- Phí:
+ Trường hợp cấp mới
GCN: 350.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
+ Trường hợp không cấp
mới GCN: 300.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
- Lệ phí: Cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở, tài sản
gắn liền với đất
+ Trường hợp cấp mới
GCN: 350.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
+ Trường hợp không cấp
mới GCN: 50.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ
địa chính (nếu có):
30.000 đồng/lần.
* Lưu ý: Miễn Phí thẩm
y ban
nhân dân
tnh
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
định giá đất c
th theo quy
định; Thi gian
gii quyết của
quan thm
quyn v khon
được tr vào tin
s dụng đất, tin
thuê đất theo quy
định; Thi gian
gii quyết của
quan thuế v xác
định đơn giá thuê
đất, s tin s
dụng đất, tin
thuê đất phi
np, min, gim,
ghi n tin s
dụng đất, tin
thuê đất, phí, l
phí theo quy
định; Thi gian
thc hiện nghĩa
v tài chính ca
người s dng
đất; Thi gian
trích đo địa chính
thửa đất).
định hồ cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất
Lệ phí cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở, tài sản
gắn liền với đất cho đối
tượng người thuộc gia
đình công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết tật.
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
39
1.012802.
H04
Điều chỉnh thời
hạn sử dụng đất
của dự án đầu
người sử
dụng đất tổ
chức trong
nước, tổ chức
tôn giáo, tổ
chức tôn giáo
trực thuộc,
người gốc Việt
Nam định cư
nước ngoài, tổ
chức kinh tế
vốn đầu
nước ngoài, tổ
chức nước
ngoài chức
năng ngoại giao
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
mt phn ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
Không quá 20
ngày k t ngày
nhận đủ h
hp l. Đối vi
các min núi,
biên giới; đảo;
vùng điu
kin kinh tế -
hội khó khăn;
vùng điu
kin kinh tế -
hội đặc bit khó
khăn thì thi gian
thc hiện đối vi
tng th tc hành
chính tăng thêm
10 ngày. (Không
bao gm thi
gian gii quyết
của quan
chức năng quản
đất đai về xác
định giá đất c
th theo quy
định; Thi gian
gii quyết của
quan thm
quyn v khon
- Phí:
+ Trường hợp cấp mới
GCN: 350.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
+ Trường hợp không cấp
mới GCN: 300.000
đồng/hồ sơ/01 thửa.
- Lệ phí: Cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở, tài sản
gắn liền với đất:
+ Trường hợp cấp mới
GCN: 350.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
+ Trường hợp không cấp
mới GCN: 50.000 đồng/hồ
sơ/01 thửa.
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ
địa chính (nếu có):
30.000 đồng/lần.
* Lưu ý: Miễn Phí thẩm
định hồ cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất
Lệ phí cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở, tài sản
gắn liền với đất cho đối
y ban
nhân dân
tnh
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
được tr vào tin
s dụng đất, tin
thuê đất theo quy
định; Thi gian
gii quyết của
quan thuế v xác
định đơn giá thuê
đất, s tin s
dụng đất, tin
thuê đất phi
np, min, gim,
ghi n tin s
dụng đất, tin
thuê đất, phí, l
phí theo quy
định; Thi gian
thc hiện nghĩa
v tài chính ca
người s dng
đất; Thi gian
trích đo địa chính
thửa đất).
tượng người thuộc gia
đình công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết tật.
40
1.012803.
H04
Sử dụng đất kết
hp đa mục
đích người
sử dụng tổ
chức
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
mt phn ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
- Thi gian phê
duyệt phương án
s dụng đất kết
hp: không quá
15 ngày k t
ngày nhận đủ h
Không thu phí, l phí
y ban
nhân dân
tnh
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
sơ hợp l.
- Trường hp gia
hạn phương án
s dụng đất kết
hợp đa mục đích:
Trong thi hn
không quá 07
ngày làm vic k
t ngày nhn
được đơn đề
ngh.
- Đối vi các
min núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kin kinh
tế - hi khó
khăn; vùng
điều kin kinh tế
- hội đặc bit
khó khăn thì thời
gian thc hin
đối vi tng th
tc hành chính
tăng thêm 10
ngày.
Thi gian trên
không bao gm
thi gian gii
31/2024/QH15, Luật Nhà số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai;
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
quyết của
quan chc
năng quản đất
đai về xác định
giá đất c th
theo quy định;
Thi gian gii
quyết của
quan thm
quyn v khon
được tr vào tin
s dụng đất, tin
thuê đất theo quy
định; Thi gian
gii quyết của
quan thuế v xác
định đơn giá thuê
đất, s tin s
dụng đất, tin
thuê đất phi
np, min, gim,
ghi n tin s
dụng đất, tin
thuê đất, phí, l
phí theo quy
định; Thi gian
thc hiện nghĩa
v tài chính ca
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
người s dng
đất; Thi gian
trích đo địa chính
thửa đất.
41
1.012821.
H04
Thẩm định, phê
duyệt phương
án sử dụng đất
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
mt phn ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
- Không quá 38
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ hợp
lệ.
Thời gian này
không tính thời
gian Công ty
nông, lâm nghiệp
hoàn thiện hồ
gửi quan
chức năng
quản đất đai
cấp tỉnh.
- Đối vi các
min núi, hi
đảo, vùng sâu,
vùng xa, vùng
điều kin kinh tế
- hi khó
khăn, vùng
điều kin kinh tế
- hội đặc bit
khó khăn thì thời
Không thu phí, l phí
y ban
nhân dân
tnh
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai;
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
gian thc hin
đối vi th tc
hành chính nêu
trên được tăng
thêm 10 ngày
làm vic.
42
1.012805.
H04
Giải quyết tranh
chấp đất đai
thuộc thẩm
quyền của Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh
- Trc tiếp;
- Qua dch v
bưu chính.
- Trong thi hn
05 ngày m vic
k t ngày nhn
được đơn phi
thông o bng
n bản cho các
n tranh chp đất
đai n phòng
đăng đất đai
hoc Chi nhánh
n phòng đăng
đất đai,y ban
nhân dân cp xã
i đất tranh
chp v vic th
đơn u cu
gii quyết tranh
chấp đất đai,
trường hp kng
th lý t phi
thông o bng
n bản nêu rõ
Không thu phí, l phí
UBND
tnh
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 Luật Các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai;
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
do.
- Thi hn gii
quyết không quá
60 ngày k t
ngày th đơn
yêu cu gii
quyết tranh chp
đất đai; Thời
gian này không
tính thi gian các
ngày ngh, ngày
l theo quy định
ca pháp lut.
- Đối vi các
min núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kin kinh
tế - hi khó
khăn; vùng
điều kin kinh tế
- hội đặc bit
khó khăn thì thời
gian thc hin
được tăng thêm
10 ngày.
II. LĨNH VỰC: TÀI NGUYÊN NƯỚC (23 TTHC)
1
1.012500.
Tm dng hiu
lc giy phép
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
Trong 23 ngày
m việc, cthể:
Không thu phí, l phí
y ban
nhân dân
- Luật Tài nguyên nước m
2023;
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
H04
thăm nước
dưới đất, giy
phép khai thác
tài nguyên nước
toàn trình ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
- Thi hn kim tra
h sơ: Trong 03
ngày làm vic, k
t ngày nhn hồ
sơ, B phn Mt
ca có trách nhim
xem xét, kim tra
h sơ.
- Thời hạn thẩm
định hồ :
Trong 20 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ, Sở Nông
nghiệp Môi
trường trách
nhiệm thẩm định
hồ sơ:
+ Tng hp đ
điu kin: S
Nông nghip
Môi tng trình
y ban nn dân
cp tnh chp
thun;
+ Tng hp
không đ điều
kiện để chp
tnh
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Cnh ph
quy định việc hành nghề khoan
ớc ới đất, kê khai, đăng ,
cấp phép, dịch vụ i ngun
ớc tiền cấp quyền khai tc
i ngun ớc.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
thun thì tr li
h cho t
chc, nhân
thông báo
do bằng văn bản;
+ Trưng hp
phi b sung,
chnh sửa để hoàn
thin h : Thời
gian bổ sung,
hoàn thiện hồ
không tính vào
thời gian thẩm
định hồ . Thời
gian thẩm định
sau khi h
được bổ sung
hoàn chỉnh 06
ngày làm việc.
2
1.012501.
H04
Tr li giy
phép hành ngh
khoan nước
dưới đất quy
mô va và nh
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
toàn trình ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
Trong 08 ngày
làm việc, cụ thể:
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: Trong
thời hạn không
quá 03 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận hồ sơ, Bộ
phận một cửa
Không thu phí, l phí
S Nông
nghip và
Môi
trường
- Luật Tài nguyên nước m
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Cnh ph
quy định việc hành nghề khoan
ớc ới đất, kê khai, đăng ,
cấp phép, dịch vụ i ngun
ớc tiền cấp quyền khai tc
i ngun ớc.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
- Qua dch v
bưu chính.
trách nhiệm xem
xét, kiểm tra tính
đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ:
Trong thời hạn
không quá 05
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận hồ
hợp lệ, Sở
Nông nghiệp
Môi trường
trách nhiệm thẩm
định hồ sơ, phê
duyệt quyết định
chấp thuận trả lại
giấy phép.
3
1.012502.
H04
Đăng sử
dng mặt nước,
đào hồ, ao,
sông, sui,
kênh, mương,
rch
- Trc tiếp.
Trong 14 ngày
kể từ khi nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Không thu phí, l phí
y ban
nhân dân
tnh
- Luật Tài nguyên nước m
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Cnh ph
quy định việc hành nghề khoan
ớc ới đất, kê khai, đăng ,
cấp phép, dịch vụ i ngun
nưc và tiền cấp quyền khai tc
i ngun ớc.
4
1.012503.
Lấy ý kiến về
- Trc tiếp;
Trong thi hn
Không thu phí, l phí
S Nông
- Luật Tài nguyên nước năm
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
H04
phương án bổ
sung nhân tạo
nước dưới đất
- Trc tuyến
toàn trình ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
30 ngày, k t
ngày nhận đầy
đủ h sơ, Sở
Nông nghip
Môi trường ý
kiến bằng văn
bn v phương
án b sung nhân
tạo nước dưới đất
gi t chc,
nhân.
nghip và
Môi
trường
2023.
- Thông số 03/2024/TT-
BTNMT ngày 16/5/2024 ca
B trưởng B Nông nghip
Môi trường quy định chi tiết thi
hành mt s điều ca Lut Tài
nguyên nước.
5
1.012504.
H04
Ly ý kiến v
kết qu vn
hành th
nghim b sung
nhân tạo nước
dưới đất
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
toàn trình ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
Trong thời hạn
30 ngày kể t
ngày nhận báo
cáo kết quả vận
hành thử nghiệm
bổ sung nhân tạo
nước dưới đất,
trên sở
phương án bổ
sung nhân tạo
nước dưới đất,
kết quả vận hành
thử nghiệm, Sở
Nông nghiệp
Môi trường cho ý
kiến bằng văn
bản đối với kết
Không thu phí, l phí
S Nông
nghip và
Môi
trường
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Thông số 03/2024/TT-
BTNMT ngày 16/5/2024 ca
B trưởng B Nông nghip
Môi trường quy định chi tiết thi
hành mt s điều ca Lut Tài
nguyên nước.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
quvận hành thử
nghiệm của công
trình bổ sung
nhân tạo nước
dưới đất việc
đáp ứng yêu cầu
để vận hành
chính thức gửi tổ
chức, cá nhân.
6
1.012505.
H04
Tính tin cp
quyn khai thác
tài nguyên nước
đối vi công
trình cp cho
sinh hoạt đã đi
vào vn hành
được cp
giy phép khai
thác tài nguyên
nước nhưng
chưa được phê
duyt tin cp
quyn
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
toàn trình ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
Trong 26 ngày
m việc, cthể:
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: Trong
05 ngày làm
vic, k t ngày
nhn h sơ, Bộ
phn mt ca
trách nhim xem
xét, kim tra h
tính tin cp
quyn khai thác
tài nguyên nước.
- Thời hạn thẩm
định hồ :
Trong thi hn
21 ngày, k t
ngày nhận đủ h
hợp l, S
Không thu phí, l phí
y ban
nhân dân
tnh
- Luật Tài nguyên nước m
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Cnh ph
quy định việc hành nghề khoan
ớc ới đất, kê khai, đăng ,
cấp phép, dịch vụ i nguyên
ớc tiền cấp quyền khai tc
i ngun ớc.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
Nông nghip
Môi trường
trách nhim t
chc thẩm định
h :
+ Trưng hợp đủ
điều kin: S
Nông nghip
Môi trường trình
y ban nhân dân
tnh phê duyt;
+ Trường hp
không đ điều
kiện để chp
thun thì S
Nông nghip
Môi trường tr
li h cho chủ
giy phép và
thông báo
do bằng văn bản;
+ Trưng hp
phi b sung,
chnh sửa để hoàn
thin h : Thi
gian b sung,
hoàn thin không
tính vào thi gian
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
thẩm định h sơ.
Thi gian thm
định sau khi
được b sung
hoàn chnh 15
ngày.
7
1.004232.
000.00.00
.H04
Cp giy phép
thăm nước
dưới đất đối vi
công trình
quy dưới
3.000m3/ngày
đêm
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
mt phn ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
Trong 45 ngày
m việc, cthể:
- Thi hn kim
tra h sơ: Trong
thi hn 03 ngày
làm vic, k t
ngày nhn h sơ,
B phn Mt ca
trách nhim
xem xét, kim tra
h sơ.
- Thi hn thm
định đề án:
Trong thi hn
42 ngày, k t
ngày nhận đủ h
sơ, S Nông
nghip Môi
trường trách
nhim thẩm định
đề án:
+ Trưng hợp đủ
Phí :
* Phí thẩm định đề án, báo
cáo thăm dò nước dưới đất:
- Đề án thiết kế giếng thăm
lưu lượng nước dưới
200m
3
/ngày đêm: 400.000
đồng/đề án;
- Đề án, báo cáo thăm
lưu lượng nước t
200m
3
/ngày đêm đến dưới
500m3/ngày đêm:
1.100.000 đồng/đề án, báo
cáo;
- Đề án, báo cáo thăm dò có
u lượng nước t
500m
3
/ngày đêm đến dưới
1.000m
3
/ngày đêm:
2.600.000 đồng/đề án, báo
o;
- Đề án thăm dò u
ợng nưc t 1.000m
3
/ny
đêm đến i 3.000m
3
/ny
y ban
nhân dân
tnh
- Luật Tài nguyên nước m
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Cnh ph
quy định việc hành nghề khoan
ớc ới đất, kê khai, đăng ,
cấp phép, dịch vụ i nguyên
ớc tiền cấp quyền khai tc
i ngun ớc.
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
- Quyết định số 279/QĐ-
UBND ngày 25/7/2022 của
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
điều kin cp
phép, S Nông
nghip Môi
trường trình y
ban nhân dân cp
tnh cp phép;
ng hp không
đủ điều kiện để
cp phép thì tr
li h sơ cho tổ
chức, nhân đề
ngh cp phép và
thông báo
do bằng văn bn.
+ Trường hp
phi b sung,
chnh sửa để
hoàn thiện đ án,
S Nông nghip
Môi trường
gửi văn bản
thông báo cho t
chức, nhân đề
ngh cp phép
nêu rõ nhng ni
dung cn b
sung, hoàn thin
đề án. Thi gian
đêm: 5.000.000 đồng án.
UBND tỉnh về triển khai thực
hiện Nghị quyết số
02/2022/NQ-HĐND ngày
15/7/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
b sung, hoàn
thiện đề án
không tính vào
thi gian thm
định đề án. Thi
gian thẩm định
sau khi đề án
được b sung
hoàn chnh 24
ngày.
8
1.004228.
000.00.00
.H04
Gia hạn, điều
chnh giy phép
thăm nước
dưới đất đối vi
công trình
quy dưới
3.000m
3
/ngày
đêm
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
mt phn ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
Trong 38 ngày
m việc, cthể:
- Thi hn kim
tra h sơ: Trong
thi hn 03 ngày
làm vic, k t
ngày nhn h sơ,
B phn Mt ca
trách nhim
xem xét, kim tra
h sơ.
- Thi hn thm
định báo cáo:
Trong thi hn
35 ngày, k t
ngày nhận đủ h
sơ, Sở Nông
nghip Môi
Phí:
(Áp dng mc thu phí
bng 50% mc thu cp
giy lần đầu.)
y ban
nhân dân
tnh
- Luật Tài nguyên nước m
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Cnh ph
quy định việc hành nghề khoan
ớc ới đất, kê khai, đăng ,
cấp phép, dịch vụ i nguyên
ớc tiền cấp quyền khai tc
i ngun ớc.
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản và sử dụng phí,
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
trường trách
nhim thẩm định
báo cáo:
+ Trưng hợp đủ
điều kin gia
hạn, điều chnh,
S Nông nghip
Môi trường
trình y ban
nhân dân cp
tnh gia hạn, điều
chnh giy phép;
trường hp
không đ điều
kiện để gia hn,
điều chnh giy
phép thì tr li h
cho t chc,
cá nhân đề ngh
gia hạn, điều
chnh giy phép
thông báo
do bằng văn
bn.
+ Trường hp
phi b sung,
chnh sửa để
hoàn thin báo
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
- Quyết định số 279/QĐ-
UBND ngày 25/7/2022 của
UBND tỉnh về triển khai thực
hiện Nghị quyết số
02/2022/NQ-HĐND ngày
15/7/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
cáo, S Nông
nghip Môi
trường gửi văn
bn thông báo
cho t chc, cá
nhân đề ngh gia
hạn, điều chnh
giy phép nêu
nhng ni dung
cn b sung,
hoàn thin báo
cáo. Thi gian b
sung, hoàn thin
báo cáo không
tính vào thi gian
thẩm định báo
cáo. Thi gian
thẩm định sau
khi báo cáo được
b sung hoàn
chnh là 24 ngày.
+ Trường hp
phi lp li báo
cáo, S Nông
nghip Môi
trường gửi văn
bn thông báo
cho t chc, cá
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
nhân đề ngh gia
hạn, điều chnh
giy phép nêu
nhng ni dung
báo cáo chưa đạt
yêu cu, phi làm
li và tr li h
đề ngh gia
hạn, điều chnh
giy phép.
9
1.004223.
000.00.00
.H04
Cp giy phép
khai thác nước
dưới đất đối vi
công trình
quy dưới
3.000m
3
/ngày
đêm
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
mt phn ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
Trong 45 ngày
m việc, cthể:
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: Trong
thời hạn 03 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận hồ sơ,
Bộ phận Một cửa
trách nhiệm
xem xét, kiểm tra
hồ sơ.
- Thời hạn thẩm
định báo cáo:
Trong thời hạn
42 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ, Sở Nông
nghiệp Môi
Phí :
- Phí thẩm định báo cáo kết
qu thăm đánh giá trữ
ợng nước dưới đất:
+ Báo cáo kết qu thi công
giếng thăm quy
dưới 200m³/ngày đêm:
400.000 đồng/báo cáo;
+ Báo cáo kết qu thăm
lưu lượng t
200m3/ngày đêm đến dưới
500m³/ngày đêm:
1.400.000 đồng/báo cáo;
+ Báo cáo kết qu thăm
lưu lượng nước t
500m3/ngày đêm đến dưới
1.000m3/ngày đêm:
3.400.000 đồng/báo cáo;
y ban
nhân dân
tnh
- Luật Tài nguyên nước năm
2023;
- Ngh định s 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 ca Chính ph
quy định vic hành ngh khoan
ớc dưới đất, kê khai, đăng ,
cp phép, dch v tài ngun
c tin cp quyn khai tc
i ngun c.
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản và sử dụng phí,
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
trường trách
nhiệm thẩm định
báo cáo:
+ Trưng hợp đủ
điều kin cp
phép, S Nông
nghip Môi
trường
trình y ban
nhân dân cp
tnh cp phép;
trường hp
không đ điu
kiện để cp phép
thì tr li h sơ
cho t chc, cá
nhân đề ngh cp
phép thông
báo rõ lý do bng
văn bn.
+ Trường hp
phi b sung,
chnh sửa để
hoàn thin báo
cáo, S Nông
nghip Môi
trường gửi văn
bn thông báo
+ Báo cáo kết qu thăm
lưu lượng nước t
1.000m3/ngày đêm đến
dưới 3.000m3/ngày đêm:
6.000.000 đồng/báo cáo
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
- Quyết định số 279/QĐ-
UBND ngày 25/7/2022 của
UBND tỉnh về triển khai thực
hiện Nghị quyết số
02/2022/NQ-HĐND ngày
15/7/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
cho t chc, cá
nhân đề ngh cp
phép nêu
nhng ni dung
cn b sung,
hoàn thin báo
cáo. Thi gian b
sung, hoàn thin
báo cáo không
tính vào thi gian
thẩm định báo
cáo. Thi gian
thẩm định sau
khi báo cáo được
b sung hoàn
chnh là 24 ngày.
+ Trường hp
phi lp li báo
cáo, S Nông
nghip Môi
trường gửi văn
bn thông báo
cho t chc, cá
nhân đề ngh cp
phép nêu
nhng ni dung
báo cáo chưa đạt
yêu cu, phi làm
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
li và tr li h
đề ngh cp
phép.
10
1.004211.
000.00.00
.H04
Gia hn, điều
chnh giy phép
khai thác nước
dưới đất đối vi
công trình
quy dưới
3000m
3
/ngày
đêm
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
mt phn ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
Trong 38 ngày
m việc, cthể:
- Thi hn kim
tra h sơ: Trong
thi hn 03 ngày
làm vic, k t
ngày nhn h sơ,
B phn Mt ca
trách nhim
xem xét, kim tra
h sơ.
- Thi hn thm
định báo cáo:
Trong thi hn
35 ngày, k t
ngày nhận đủ h
sơ, Sở Nông
nghip Môi
trường trách
nhim thẩm định
báo cáo:
+ Trưng hợp đủ
điều kin gia
hạn, điều chnh,
S Nông nghip
Phí:
Phí thẩm định: Áp dng
mc thu bng 50% mc
thu cp giy lần đầu.
y ban
nhân dân
tnh
- Luật Tài nguyên ớc năm
2023;
- Ngh định s 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 ca Chính ph
quy định vic hành ngh khoan
nước dưới đất, kê khai, đăng
ký, cp phép, dch v tài
nguyên nước tin cp quyn
khai thác tài nguyên nước.
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
- Quyết định số 279/QĐ-
UBND ngày 25/7/2022 của
UBND tỉnh về triển khai thực
hiện Nghị quyết số
02/2022/NQ-HĐND ngày
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
Môi trường
trình y ban
nhân dân cp
tnh gia hạn, điều
chnh giy phép;
trường hp
không đ điều
kiện để gia hn,
điều chnh giy
phép thì tr li h
cho t chc,
cá nhân đề ngh
gia hạn, điều
chnh giy phép
thông báo
do bằng văn
bn.
+ Trường hp
phi b sung,
chnh sửa để
hoàn thin báo
cáo, S Nông
nghip Môi
trường gửi văn
bn thông báo
cho t chc, cá
nhân đề ngh gia
hạn, điều chnh
15/7/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
giy phép nêu
nhng ni dung
cn b sung,
hoàn thin báo
cáo. Thi gian b
sung, hoàn thin
báo cáo không
tính vào thi gian
thẩm định báo
cáo. Thi gian
thẩm định sau
khi báo cáo được
b sung hoàn
chnh là 24 ngày.
+ Trường hp
phi lp li báo
cáo, S Nông
nghip Môi
trường gửi văn
bn thông báo
cho t chc, cá
nhân đề ngh gia
hạn, điều chnh
giy phép nêu
nhng ni dung
báo cáo chưa đạt
yêu cu, phi làm
li và tr li h
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
đề ngh gia
hạn, điều chnh
giy phép.
11
1.004122.
000.00.00
.H04
Cp giy phép
hành ngh
khoan nước
dưới đất quy
mô va và nh
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
mt phn ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
Trong 24 ngày
m việc, cthể:
- Thi hn kim
tra h sơ: Trong
thi hn không
quá 03 ngày làm
vic, k t ngày
nhn h sơ, Bộ
phn mt ca
trách nhim xem
xét, kim tra tính
đầy đủ, hp l
ca h sơ.
- Thi hn thm
định h sơ:
Trong thi hn
không quá 21
ngày, k t ngày
nhn h sơ hợp
l, S Nông
nghip Môi
trường trách
nhim gi thông
báo np phí thm
định cho t chc,
Phí:
Phí thẩm định h sơ, điều
kin hành ngh khoan
nước dưới đất: 1.400.000
đồng/h sơ.
S Nông
nghip và
Môi
trường
- Luật Tài nguyên ớc năm
2023;
- Ngh định s 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 ca Chính ph
quy định vic hành ngh khoan
nước dưới đất, kê khai, đăng
ký, cp phép, dch v tài
nguyên nước tin cp quyn
khai thác tài nguyên nước;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
- Quyết định số 279/QĐ-
UBND ngày 25/7/2022 của
UBND tỉnh về triển khai thực
hiện Nghị quyết số
02/2022/NQ-HĐND ngày
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
nhân thm
định h sơ, cấp
giy phép.
+ Trưng hợp đủ
điều kin cp
phép, S Nông
nghip Môi
trường phê duyt
giy phép.
Trường hp
không đ điều
kin thì tr li h
cho t chc,
nhân thông
báo rõ do bng
văn bản;
+ Trường hp
phi b sung,
chnh sửa để
hoàn thin h sơ,
S Nông nghip
Môi trường
gửi văn bản
thông báo cho t
chc, nhân
nêu rõ nhng ni
dung cn b
sung, hoàn thin.
15/7/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
Thi gian b
sung, hoàn thin
h sơ, kiểm tra
thc tế không
tính vào thi gian
thẩm định h sơ.
Thi gian thm
định sau khi h
được b sung
hoàn chnh 14
ngày.
12
2.001738.
000.00.00
.H04
Gia hạn, điều
chnh giy phép
hành ngh
khoan nước
dưới đất quy
mô va và nh
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
toàn trình ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
Trong 17 ngày
m việc, cthể:
- Thi hn kim
tra h sơ: Trong
thi hn không
quá 03 ngày làm
vic, k t ngày
nhn h sơ, Bộ
phn Mt ca
trách nhim xem
xét, kim tra tính
đầy đủ, hp l
ca h sơ.
- Thi hn thm
định h sơ:
Trong thi hn
không quá 14
Phí:
Phí thẩm định: bng 50%
mc thu so vi cp phép.
S Nông
nghip và
Môi
trường
- Luật Tài nguyên ớc năm
2023;
- Ngh định s 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 ca Chính ph
quy định vic hành ngh khoan
nước dưới đất, kê khai, đăng
ký, cp phép, dch v tài
nguyên nước tin cp quyn
khai thác tài nguyên nước.
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
ngày, k t ngày
nhn h hợp
l, S Nông
nghip Môi
trường trách
nhim gi thông
báo np phí thm
định cho t chc,
nhân thm
định h gia
hạn, điều chnh
giy phép cho t
chc, cá nhân.
+ Trưng hợp đủ
điều kin gia
hạn, điều chnh,
S Nông nghip
Môi trường
phê duyt gia
hạn, điều chnh.
Trường hp
không đ điều
kin thì tr li h
cho t chc,
nhân thông
báo rõ do bng
văn bản;
+ Trường hp
giảm, quản và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
- Quyết định số 279/QĐ-
UBND ngày 25/7/2022 của
UBND tỉnh về triển khai thực
hiện Nghị quyết số
02/2022/NQ-HĐND ngày
15/7/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
phi b sung,
chnh sửa để
hoàn thin h
S Nông nghip
Môi trường
gửi văn bản
thông báo cho t
chc, nhân
nêu rõ nhng ni
dung cn b
sung, hoàn thin.
Thi gian b
sung, hoàn thin
h sơ, kiểm tra
thc tế không
tính vào thi gian
thẩm định h sơ.
Thi gian thm
định sau khi h
được b sung
hoàn chnh 05
ngày làm vic.
13
1.004253.
000.00.00
.H04
Cp li giy
phép hành ngh
khoan nước
dưới đất quy
va và nh
(cp tnh)
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
toàn trình ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
Trong 08 ngày
m việc, cthể:
- Thi hn kim
tra h sơ: Trong
thi hn không
quá 03 ngày làm
Phí: Phí thẩm định: Áp
dng mc thu bng 30%
mc thu cp giy lần đầu.
S Nông
nghip và
Môi
trường
- Luật Tài nguyên ớc năm
2023;
- Ngh định s 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 ca Chính ph
quy định vic hành ngh khoan
nước dưới đất, kê khai, đăng
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
vic, k t ngày
nhn h sơ, Bộ
phn Mt ca
trách nhim xem
xét, kim tra tính
đầy đủ, hp l
ca h sơ.
- Thi hn thm
định h sơ: Trong
thi hn kng
quá 05 ngày làm
vic, k t ngày
nhn h sơ hp
l, S ng
nghip và Môi
trường trách
nhim thm định
h sơ, cp li giy
phép.
+ Trường hp
cp li nếu đủ
điều kin thì S
Nông nghip
Môi trường cp
li giy phép.
Thi hn ghi
trong giy phép
được cp li
ký, cp phép, dch v tài
nguyên nước tin cp quyn
khai thác tài nguyên nước.
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
- Quyết định số 279/QĐ-
UBND ngày 25/7/2022 của
UBND tỉnh về triển khai thực
hiện Nghị quyết số
02/2022/NQ-HĐND ngày
15/7/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
thi hn còn li
theo giy phép
đã được cp
trước đó.
+ Trường hp h
sơ đề ngh cp li
không đ điều
kin, S Nông
nghip Môi
trường tr li h
cho t chc,
nhân thông
báo rõ do bng
văn bản.
14
1.009669.
000.00.00
.H04
Tính tin cp
quyn khai thác
tài nguyên nước
đối vi công
trình chưa vn
hành
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
toàn trình ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
Trong 26 ngày
m việc, cthể:
- Thi hn kim
tra h sơ: Trong
thi hn 05 ngày
làm vic, k t
ngày nhn h sơ,
B phn mt ca
trách nhim
xem xét, kim tra
h tính tiền
cp quyn khai
thác tài nguyên
nước.
Không thu phí, l phí
y ban
nhân dân
tnh
- Luật Tài nguyên nước m
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Cnh ph
quy định việc hành nghề khoan
ớc ới đất, kê khai, đăng ,
cấp phép, dịch vụ i ngun
ớc tiền cấp quyền khai tc
i ngun ớc.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
- Thi hn thm
định: Trong thi
hn 21 ngày, k
t ngày nhận đủ
h hợp l, S
Nông nghip
Môi trường
trách nhim t
chc thẩm định
h sơ:
+ Trưng hp h
sơ đủ điều kin,
S Nông nghip
Môi trường
trình y ban
nhân dân cp
tnh phê duyt
tin cp quyn
khai thác tài
nguyên nước;
+ Trường hp h
không đủ điu
kin thì S ng
nghip và Môi
trường tr li h
cho ch giy
phép và thông
o do bng
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
n bn;
+ Trường hp
phi b sung,
chnh sửa để hoàn
thin thì S ng
nghip và Môi
trường gi văn
bn thông o
cho ch giy pp
u nhng ni
dung cn b sung,
hoàn thin h sơ.
Thi gian b
sung, hoàn thin
không tính vào
thi gian thm
định h sơ. Thi
gian thẩm đnh
sau khi được b
sung hoàn chnh
15 ny.
15
2.001770.
000.00.00
.H04
Tính tin cp
quyn khai thác
tài nguyên nước
đối vi công
trình đã vận
hành
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
toàn trình ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
- Trong 45 ngày
(trường hợp nộp
cùng với hồ
đề nghị cấp giấy
phép khai thác
tài nguyên nước);
- Trong 38 ngày
Không thu phí, l phí
y ban
nhân dân
tnh
- Luật Tài nguyên ớc năm
2023;
- Ngh định s 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 ca Chính ph
quy định vic hành ngh khoan
nước dưới đất, kê khai, đăng
ký, cp phép, dch v tài
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
(trường hp np
cùng h sơ đề
ngh gia hn,
điều chnh giy
phép khai thác
tài nguyên nước).
nguyên nước tin cp quyn
khai thác tài nguyên nước.
16
1.004283.
000.00.00
.H04
Điu chnh tin
cp quyn khai
thác tài nguyên
nước
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
toàn trình ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
Trong thi hn
không quá 21
ngày làm vic,
S Nông nghip
Môi trường
trách nhim kim
tra h sơ, trình
UBND tnh xem
xét, quyết định
việc điều chnh;
trường hp phi
b sung, chnh
sửa để hoàn thin
h thì Sở
Nông nghip
Môi trường gi
văn bản thông
báo cho ch giy
phép nêu
nhng ni dung
cn b sung,
hoàn thin h
Không thu phí, l phí
y ban
nhân dân
tnh
- Lut Tài nguyên nước năm
2023;
- Ngh định s 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 ca Chính ph
quy định vic hành ngh khoan
nước dưới đất, kê khai, đăng
ký, cp phép, dch v tài
nguyên nước tin cp quyn
khai thác tài nguyên nước.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
thi gian ly ý
kiến xác nhn v
thi gian công
trình ngng khai
thác không tính
vào thi gian
thẩm định h sơ.
17
1.011516.
000.00.00
.H04
Đăng khai
thác s dng
nước mặt, nước
bin
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
mt phn ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
Trong 14 ngày
kể từ khi nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Riêng với trường
hp công trình
khai thác nước
h chứa, đập
dâng thi hn
gii quyết th tc
hành chính trong
vòng 28 ngày.
Không thu phí, l phí
y ban
nhân dân
tnh
- Luật Tài nguyên nước m
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Cnh ph
quy định việc hành nghề khoan
ớc ới đất, kê khai, đăng ,
cấp phép, dịch vụ i ngun
ớc tiền cấp quyền khai tc
i ngun ớc.
18
1.004179.
000.00.00
.H04
Cp giy phép
khai thác nước
mặt, nước bin
i vi các
trường hp quy
định ti khon 2
Điu 15 Ngh
định s
54/2024/NĐ-
CP ngày 16
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
toàn trình ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
Trong 45 ngày
m việc, cthể:
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: Trong
thi hn 03 ngày
làm vic, k t
ngày nhn h sơ,
B phn Mt ca
trách nhim
xem xét, kim tra
- Phí thẩm định đề án
khai thác sử dụng nước
mặt, nước biển:
+ Đề án khai thác, sử dụng
nước mặt cho sản xuất
nông nghiệp với lưu lượng
từ dưới 0,1m
3
/giây hoặc để
phát điện với công suất
dưới 50kw; hoặc cho các
mục đích khác với lưu
y ban
nhân dân
tnh
- Luật Tài nguyên ớc năm
2023;
- Ngh định s 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 ca Chính ph
quy định vic hành ngh khoan
nước dưới đất, kê khai, đăng
ký, cp phép, dch v tài
nguyên nước tin cp quyn
khai thác tài nguyên nước;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
tháng 5 năm
2024)
bưu chính.
h sơ.
- Thời hạn thẩm
định hồ :
Trong thi hn
42 ngày làm
vic, k t ngày
nhận đủ h sơ,
S Nông nghip
Môi trường
trách nhim thm
định đề án:
+ Trưng hợp đủ
điều kin: S
Nông nghip
Môi trường trình
y ban nhân dân
tnh cp phép;
+ Trường hp
không đ điều
kiện để chp
thun thì tr li
h cho t
chức, nhân đề
ngh cp phép và
thông báo
do bằng văn bản;
+ Trường hp
phi b sung,
lượng dưới 500m
3
/ngày
đêm; hoặc khai thác, sử
dụng nước biển phục vụ
các hoạt động sản xuất,
kinh doanh, dịch vụ trên
đất liền với quy từ
10.000m
3
/ngày đêm đến
dưới 25.000m
3
/ngày đêm:
600.000 đồng/đề án;
+ Đề án khai thác, sử dụng
nước mặt cho sản xuất
nông nghiệp với lưu lượng
từ 0,1m
3
/ đến dưới
0,5m
3
/giây hoặc đ phát
điện với công suất từ 50kw
đến dưới 200kw; hoặc cho
các mục đích khác với lưu
lượng từ 500m
3
đến dưới
3.000m
3
/ngày đêm; hoặc
khai thác, sử dụng nước
biển phục vụ các hoạt động
sản xuất, kinh doanh, dịch
vụ trên đất liền với quy
từ 25.000 m
3
/ngày đêm
đến dưới 50.000 m
3
/ngày
đêm: 1.800.000 đồng/đề
án;
+ Đề án khai thác, sử dụng
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
- Quyết định số 279/QĐ-
UBND ngày 25/7/2022 của
UBND tỉnh về triển khai thực
hiện Nghị quyết số
02/2022/NQ-HĐND ngày
15/7/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
chnh sửa để
hoàn thiện đề án:
Thi gian b
sung, hoàn thin
đề án không tính
vào thi gian
thẩm định đề án.
Thi gian thm
định sau khi đề
án được b sung
hoàn chnh 24
ngày làm vic.
+ Trường hp
phi lp lại đề
án, S Nông
nghip Môi
trường gửi văn
bn thông báo
cho t chc, cá
nhân đề ngh cp
phép nêu
nhng ni dung
đề án chưa đạt
yêu cu, phi làm
li và tr li h
đề ngh cp
phép.
ớc mặt cho sản xuất ng
nghiệp với u ợng từ 0,5
m
3
đến dưới 1m
3
/gy; hoặc
để phát điện với ng suất
từ 200kw đến ới
1.000kw; hoặc cho các mục
đích khác với u ợng từ
3.000m
3
đến ới
20.000m
3
/ny đêm; hoặc
khai thác, sử dụng ớc
biển phục vụ các hoạt động
sản xuất, kinh doanh, dịch
vụ trên đất liền với quy mô
từ 50.000 m
3
/ny đêm đến
ới 75.000 m
3
/ny đêm:
4.400.000 đồng/đề án,o
cáo.
+ Đề án khai thác, sử dụng
nước mặt cho sản xuất
nông nghiệp với lưu lượng
từ 1 m
3
đến dưới 2m
3
/giây;
hoặc để phát điện với công
suất từ 1.000kw đến dưới
2.000kw; hoặc cho các
mục đích khác với lưu
lượng từ 20.000m
3
đến
dưới 50.000m
3
/ngày đêm;
hoặc khai thác, s dụng
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
nước biển phục vụ các hoạt
động sản xuất, kinh doanh,
dịch vụ trên đất liền với
quy từ 75.000 m
3
/ngày
đêm đến dưới 100.000
m
3
/ngày đêm: 8.400.000
đồng/đề án, báo cáo.
19
1.004167.
000.00.00
.H04
Gia hạn, điều
chnh giy phép
khai thác nước
mặt, nước bin
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
toàn trình ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
Trong 38 ngày
m việc, cthể:
- Thi hn kim
tra h sơ: Trong
thi hn 03 ngày
làm vic, k t
ngày nhn h sơ,
B phn Mt ca
trách nhim
xem xét, kim tra
h sơ.
- Thi hn thm
định đề án:
Trong thi hn
35 ngày, k t
ngày nhận đủ h
sơ, Sở Nông
nghip Môi
trường trách
nhim thẩm định
đề án.
Phí:
Phí thẩm định: Áp dng
mc thu bng 50% mc
thu cp giy lần đầu.
y ban
nhân dân
tnh
- Luật Tài nguyên ớc năm
2023;
- Ngh định s 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 ca Chính ph
quy định vic hành ngh khoan
nước dưới đất, kê khai, đăng
ký, cp phép, dch v tài
nguyên nước tin cp quyn
khai thác tài nguyên nước;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
- Quyết định số 279/QĐ-
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
+ Trưng hợp đủ
điều kin gia
hạn, điều chnh,
S Nông nghip
Môi trường
trình y ban
nhân dân cp
tnh gia hạn, điều
chnh giy phép;
trường hp
không đ điều
kiện để gia hn,
điều chnh giy
phép thì tr li h
cho t chc,
cá nhân đề ngh
gia hn, điều
chnh giy phép
thông báo
do bằng văn
bn.
+ Trường hp
phi b sung,
chnh sửa để
hoàn thiện đ án,
S Nông nghip
Môi trường
gửi văn bản
UBND ngày 25/7/2022 của
UBND tỉnh về triển khai thực
hiện Nghị quyết số
02/2022/NQ-HĐND ngày
15/7/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
thông báo cho t
chức, nhân đề
ngh gia hn,
điều chnh giy
phép nêu
nhng ni dung
cn b sung,
hoàn thiện đ án.
Thi gian b
sung, hoàn thin
đề án không tính
vào thi gian
thẩm định đề án.
Thi gian thm
định sau khi đề
án được b sung
hoàn chnh 24
ngày.
+ Trường hp
phi lp lại đề
án, S Nông
nghip Môi
trường gửi văn
bn thông báo
cho t chc, cá
nhân đề ngh gia
hạn, điều chnh
giy phép nêu
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
nhng ni dung
đề án chưa đạt
yêu cu, phi làm
li và tr li h
đề ngh gia
hạn, điều chnh
giy phép.
20
1.011518.
000.00.00
.H04
Tr li giy
phép thăm
nước dưới đất,
giy phép khai
thác tài nguyên
nước (cp tnh)
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
toàn trình ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
Trong 23 ngày
m việc, cthể:
- Thi hn kim
tra h sơ: Trong
thi hn 03 ngày
làm vic, k t
ngày nhn h sơ,
B phn Mt ca
trách nhim
xem xét, kim tra
h sơ.
- Thi hn thm
đnh h sơ: Trong
thi hn 20 ngày
làm vic, k t
ny nhận đủ h
sơ, Sở Nông
nghip i
tng trách
nhim thẩm định
h :
Không thu phí, l phí
y ban
nhân dân
tnh
- Luật Tài nguyên nước m
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Cnh ph
quy định việc hành nghề khoan
ớc ới đất, kê khai, đăng ,
cấp phép, dịch vụ i ngun
ớc tiền cấp quyền khai tc
i ngun ớc.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
+ Trường hợp đủ
điu kiện để chp
thuận đề ngh tr
li giy phép
thăm nước
ới đt, giy
phép khai thác tài
nguyên c, S
ng nghip
i trưng trình
y ban nhân dân
tnh phê duyt
quyết định;
trường hp kng
đủ điu kin để
chp thun thì tr
li h cho tổ
chc, nhân
thôngo rõ do
bng n bản.
+ Trường hp
phi b sung,
chnh sửa để
hoàn thin h :
Thi gian b
sung, hoàn thin
h không tính
vào thi gian
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
thẩm định h sơ.
Thi gian thm
định sau khi h
được b sung
hoàn chnh 06
ngày làm vic.
21
1.000824.
000.00.00
.H04
Cp li giy
phép thăm
nước dưới đất,
giy phép khai
thác tài nguyên
nước (cp tnh)
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
toàn trình ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
Trong 17 ngày
m việc, cthể:
- Thi hn kim
tra h sơ: Trong
thi hn 03 ngày
làm vic, k t
ngày nhn h sơ,
B phn Mt ca
trách nhim
xem xét, kim tra
h sơ.
- Thi hn thm
định h sơ:
Trong thi hn
14 ngày, k t
ngày nhận đủ h
sơ, Sở Nông
nghip Môi
trường trách
nhim thẩm định
h sơ.
+ Trưng hợp đủ
Phí:
Phí thẩm định: Áp dng
mc thu bng 30% mc
thu cp giy lần đầu.
y ban
nhân dân
tnh
- Luật Tài nguyên ớc năm
2023;
- Ngh định s 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 ca Chính ph
quy định vic hành ngh khoan
nước dưới đất, kê khai, đăng
ký, cp phép, dch v tài
nguyên nước tin cp quyn
khai thác tài nguyên nước;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
- Quyết định số 279/QĐ-
UBND ngày 25/7/2022 của
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
điều kiện để cp
li, S Nông
nghip Môi
trường trình y
ban nhân dân cp
tnh cp li giy
phép.
+ Trường hp
không đ điều
kiện để cp li
giy phép thì tr
li h sơ cho t
chức, nhân đề
ngh cp li giy
phép thông
báo rõ do bng
văn bản.
UBND tỉnh về triển khai thực
hiện Nghị quyết số
02/2022/NQ-HĐND ngày
15/7/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh.
22
2.001850.
H04
Thẩm định, phê
duyệt phương
án cm mc
gii hành lang
bo v ngun
nước đi vi h
cha thủy điện
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
toàn trình ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
Trong 49 ngày
m việc, cthể:
- Thi hn kim
tra h sơ: trong
thi hn 07 ngày
làm vic, k t
ngày nhn h sơ,
S Nông nghip
Môi trường
trách nhim xem
xét, kim tra h
Không thu phí, l phí
y ban
nhân dân
tnh
- Luật Tài nguyên nước m
2023;
- Ngh định s 53/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 quy định chi
tiết thi hành mt s điu ca
Lut Tài ngun c.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
sơ.
- Thi hn thm
định h sơ: trong
thi hn 42 ngày,
k t ngày nhn
được phương án
đạt yêu cu quy
định, S Nông
nghip Môi
trường trách
nhim ly ý kiến
ca S Công
Thương, Ủy ban
nhân dân cp
huyện nơi h
cha, các
quan, đơn vị
liên quan; nếu
cn thiết thì tiến
hành t chc
kim tra thực địa,
trình y ban
nhân dân cp
tnh thành lp
Hội đng thm
định phương án
cm mc gii
hành lang bo v
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
nguồn nước ca
h cha.
Trong thi hn
07 ngày làm
việc, các quan
được ly ý kiến
trách nhim
tr li bằng văn
bản đến S Nông
nghip Môi
trường. S Nông
nghip Môi
trường trách
nhim tng hp ý
kiến gi t
chc qun lý,
vn hành h cha
để hoàn thin. T
chc qun lý,
vn hành h cha
trách nhim
tiếp thu, gii
trình các ý kiến,
hoàn thin h sơ.
Thi gian b
sung, hoàn thin
phương án không
tính vào thi gian
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
thẩm định
phương án.
+ Trường hợp đủ
điều kin, S
Nông nghip
Môi trường trình
y ban nhân dân
cp tnh phê
duyệt phương án
cm mc;
+ Trường hp
không đ điều
kin phê duyt
thì S Nông
nghip Môi
trường tr li
phương án cho tổ
chc qun lý,
vn hành h cha
thông báo
bằng văn bản cho
t chc qun lý,
vn hành h cha
biết nêu
do.
23
1.001740.
000.00.00
Ly ý kiến đại
din cộng đng
dân tổ
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
toàn trình ti
- Trong thi hn
56 ngày, k t
ngày nhận được
Không thu phí, l phí
y ban
nhân dân
tnh
- Luật Tài nguyên nước năm
2023;
- Ngh định s 54/2024/NĐ-CP
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
.H04
chc, cá nhân
i với trường
hợp quan tổ
chc ly ý kiến
y ban nhân
dân cp tnh)
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
đề ngh ly ý
kiến ca t chc,
nhân đầu
d án, S Nông
nghip Môi
trường trách
nhim giúp y
ban nhân dân cp
tnh t chc các
bui làm vic,
cuc họp, đối
thoi trc tiếp
hoc ly ý kiến
bằng văn bn vi
các quan, tổ
chc, nhân
liên quan; tng
hp ý kiến trình
y ban nhân dân
tnh gi cho t
chc, nhân
đầu tư dự án.
ngày 16/5/2024 ca Chính ph
quy định vic hành ngh khoan
nước dưới đất, kê khai, đăng
ký, cp phép, dch v tài
nguyên nước tin cp quyn
khai thác tài nguyên nước.
III. LĨNH VỰC: ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN (23 TTHC)
1
1.005408.
000.00.00
.H04
Tr li Giy
phép thăm
khoáng sn
hoc tr li mt
phn din tích
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
mt phn ti
địa ch
https://dichvu
Thi hn gii
quyết không
quá 45 ngày làm
vic, c th:
- Thi hn kim
Không thu phí, l phí
y ban
nhân dân
tnh
- Lut Khoáng sn s
60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Ngh định s 158/2016/NĐ-
CP ngày 29/11/2016 ca Chính
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
khu vực thăm
dò khoáng sn
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
tra h sơ: Không
quá 03 ngày làm
vic.
- Thi hn thm
định giá h
không quá 32
ngày làm vic, c
th:
+ Trong thi gian
không quá 05
ngày làm vic, k
t ngày văn
bn tiếp nhn h
sơ, Sở Nông
nghip Môi
trường trách
nhim hoàn
thành vic kim
tra tọa độ, din
tích khu vực đ
ngh tr li giy
phép thăm
khoáng sn/tr
li mt phn din
tích khu vc
thăm khoáng
sn.
+ Trong thi hn
ph quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut Khoáng
sn;
- Ngh định s 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều
ca các Ngh định liên quan
đến hoạt động kinh doanh
trong nh vc tài nguyên
môi trường;
- Ngh định s 10/2025/NĐ-CP
ngày 11/01/2025 ca Chính
ph sửa đổi, b sung mt s
điều ca các Ngh định trong
lĩnh vực khoáng sn;
- Thông số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 26/12/2016 ca
B trưởng B Tài nguyên và
Môi trường quy định v đề án
thăm khoáng sản, đóng cửa
m khoáng sn mu báo cáo
kết qu hoạt động khoáng sn,
mẫu văn bản trong h cấp
phép hoạt động khoáng sn, h
phê duyệt tr ng khoáng
sn, h đóng cửa m khoáng
sn.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
không quá 27
ngày làm vic,
S Nông nghip
Môi trường
phi hoàn thành
vic thẩm định
các tài liu, h
và các ni dung
khác có liên quan
đến tr li Giy
phép thăm
khoáng sn hoc
tr li mt phn
din tích khu vc
thăm khoáng
sn.
- Thi hn gii
quyết tr li Giy
phép thăm
khoáng sn, tr
li mt phn din
tích khu vc
thăm khoáng
sn không quá 07
ngày làm vic, c
th:
+ Trong thi hn
không quá 02
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
ngày làm vic,
S Nông nghip
Môi trường
trách nhim hoàn
chnh trình h
cho y ban
nhân dân tnh.
+ Trong thi hn
không quá 05
ngày làm vic, k
t ngày nhn
được h của
S Nông nghip
Môi trường,
y ban nhân dân
tnh quyết đnh
cho phép tr li
Giấy phép thăm
khoáng sn
hoc tr li mt
phn din tích
khu vực thăm
khoáng sn.
Trong trường
hp không cho
phép tr li Giy
phép thăm
khoáng sn hoc
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
tr li mt phn
din tích khu vc
thăm khoáng
sn thì phi tr
li bằng văn bản
nêu do. -
Thi hn thông
báo tr kết
qu h sơ: Trong
thi gian không
quá 03 ngày làm
vic, k t ngày
nhận được h
của quan nhà
nước thm
quyn cp phép,
quan tiếp
nhn h thông
báo cho t chc,
cá nhân đề ngh
tr li Giy phép
thăm khoáng
sn, tr li mt
phn din tích
khu vực thăm
khoáng sản đ
nhn kết qu.
2
1.004481.
Gia hn Giy
- Trc tiếp;
Thi hn gii
Mc thu l phí cp giy
y ban
- Lut Khoáng sn s
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
000.00.00
.H04
phép thăm
khoáng sn
- Trc tuyến
mt phn ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
quyết không
quá 45 ngày làm
vic, c th:
Thi hn kim
tra h sơ: Trong
thi gian không
quá 03 ngày làm
vic.
- Thi hn thm
định h không
quá 32 ngày làm
vic, c th:
+ Trong thi gian
không quá 05
ngày làm vic, k
t ngày phiếu
tiếp nhn h sơ,
S Nông nghip
Môi trường
trách nhim hoàn
thành vic kim
tra tọa độ, din
tích khu vực đ
ngh gia hn.
+ Trong thi hn
không quá 27
ngày làm vic,
S Nông nghip
phép hoạt đng khoáng sn:
- Din ch tm nhỏ n
100 hec-ta (ha), mc thu
2.000.000 đồng/01 giy
phép;
- Diện tích tm dò t 100 ha
đến 50.000 ha, mc thu là
5.000.000 đồng/01 giy
phép;
- Diện ch tm trên
50.000 ha, mc thu là
7.500.000 đồng/01 giy
phép.
nhân dân
tnh
60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Ngh định s 158/2016/NĐ-
CP ngày 29/11/2016 ca Chính
ph quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut Khoáng
sn;
- Ngh định s 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều
ca các Ngh định liên quan
đến hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực tài nguyên
môi trường;
- Ngh định s 10/2025/NĐ-CP
ngày 11/01/2025 ca Chính
ph sửa đổi, b sung mt s
điều ca các Ngh định trong
lĩnh vực khoáng sn;
- Thông số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 26/12/2016 ca
B trưởng B Tài nguyên và
Môi trường quy định v đề án
thăm khoáng sản, đóng cửa
m khoáng sn mu báo cáo
kết qu hoạt động khoáng sn,
mẫu văn bản trong h cấp
phép hoạt động khoáng sn, h
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
Môi trường
phi hoàn thành
vic thẩm định
các tài liu, h
và các ni dung
khác có liên quan
đến gia hn.
- Thi hn gii
quyết gia hn
Giấy phép thăm
không quá 07
ngày làm vic, c
th:
+ Trong thi hn
không quá 02
ngày làm vic,
S Nông nghip
Môi trường
trách nhim hoàn
chnh trình h
cho y ban
nhân dân cp
tnh.
+ Trong thi hn
không quá 05
ngày làm vic, k
t ngày nhn
được h của
phê duyệt tr ng khoáng
sn, h đóng cửa m khoáng
sn;
- Thông tư s 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 ca B Tài chính
Quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí
thẩm định đánh giá trữ lượng
khoáng sản lệ phí cấp giấy
phép hoạt động khoáng sản.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
S Nông nghip
Môi trường,
y ban nhân dân
cp tnh quyết
định vic cho
phép hoc không
cho phép gia hn
Giấy phép thăm
khoáng sn.
Trong trường
hp không cho
phép thì phi tr
li bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
- Thi hn thông
báo tr kết
qu h sơ: Trong
thi gian không
quá 03 ngày làm
vic, k t ngày
nhận được h
ca y ban nhân
dân cp tnh, S
Nông nghip
Môi trường
thông báo cho t
chức, nhân đề
ngh gia hn
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
Giấy phép thăm
khoáng sản đ
nhn kết qu.
3
2.001814.
000.00.00
.H04
Chuyển nhượng
quyền thăm
khoáng sn (cp
tnh)
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
mt phn ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
Thi hn gii
quyết không
quá 45 ngày làm
vic, c th:
- Thi hn kim
tra h sơ: không
quá 03 ngày làm
vic.
- Thi thẩm định
h không quá
32 ngày làm
vic, c th:
+ Trong thi gian
không quá 05
ngày làm vic, k
t ngày văn
bn tiếp nhn h
sơ, hoàn thành
vic kim tra ta
độ, din tích khu
vực đề ngh
chuyển nhưng
quyền thăm dò.
+ Trong thi hn
không quá 27
L phí:
Mc thu l phí cp giy
phép hoạt đng khoáng sn:
- Din ch thăm nhỏ n
100 hec-ta (ha), mc thu
2.000.000 đồng/01 giy
phép;
- Diện tích tm dò t 100 ha
đến 50.000 ha, mc thu là
5.000.000 đồng/01 giy
phép;
- Diện ch tm trên
50.000 ha, mc thu là
7.500.000 đồng/01 giy
phép.
y ban
nhân dân
tnh
- Lut Khoáng sn s
60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Ngh định s 158/2016/NĐ-
CP ngày 29/11/2016 ca Chính
ph quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut Khoáng
sn;
- Ngh định s 60/2016/NĐ-
CP ngày 01/7/2016 ca Chính
ph quy định mt s điu kin
đầu tư kinh doanh trong lĩnh
vực tài nguyên và môi trường;
- Ngh định s 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều
ca các Ngh định liên quan
đến hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực tài nguyên
môi trường;
- Thông số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 26/12/2016 ca
B trưởng B Tài nguyên và
Môi trường quy định v đề án
thăm khoáng sản, đóng cửa
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
ngày làm vic,
phi hoàn thành
vic thẩm định
các tài liu, h
và các ni dung
khác có liên quan
đến chuyn
nhượng quyn
thăm dò.
- Thi hn gii
quyết chuyn
nhượng quyn
thăm Giấy
phép thăm
không quá 07
ngày làm vic, c
th:
+ Trong thi hn
không quá 02
ngày làm vic,
S Nông nghip
Môi trường
trách nhim hoàn
chnh trình h
cho y ban
nhân dân tnh.
+ Trong thi hn
không quá 05
m khoáng sn mu báo cáo
kết qu hoạt động khoáng sn,
mẫu văn bản trong h cấp
phép hoạt động khoáng sn, h
phê duyt tr ng khoáng
sn, h đóng cửa m khoáng
sn;
- Thông tư s 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 ca B Tài chính
Quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí
thẩm định đánh giá trữ lượng
khoáng sản lệ phí cấp giấy
phép hoạt động khoáng sản.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
ngày làm vic, k
t ngày nhn
được h của
S Nông nghip
Môi trường,
y ban nhân dân
tnh quyết đnh
cho phép chuyn
nhượng quyn
thăm dò. Trong
trường hp
không cp
chuyển nhưng
quyền thăm
Giấy phép thăm
khoáng sn
thì phi tr li
bằng văn bản
nêu rõ lý do.
- Thi hn thông
báo tr kết
qu h sơ: Trong
thi hn không
quá 03 ngày làm
vic, k t ngày
nhận được h
cp Giy phép
thăm khoáng
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
sn t quan
nhà nước
thm quyn cp
phép.
4
1.004446.
000.00.00
.H04
Cấp, điều chnh
Giy phép khai
thác khoáng
sn; cp Giy
phép khai thác
khoáng sn
khu vc có d
án đầu xây
dng công trình
(cp tnh)
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
mt phn ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
* Đối vi h
cp giy phép
khai thác
khoáng sn:
không quá 87
ngày làm vic,
c th:
- Thi hn kim
tra h sơ: không
quá 03 ngày làm
vic.
- Thi gian thm
định: Không quá
69 ngày làm
vic.
+ Trong thi gian
không quá 25
ngày làm vic, k
t ngày văn
bn tiếp nhn h
sơ, cơ quan tiếp
nhn h sơ
trách nhim hoàn
thành vic kim
L Phí:
* Đối vi Giy phép khai
thác khoáng sn Giy
phép khai thác khoáng
sn khu vc d án
đầu xây dựng công
trình:
- Giấy phép khai thác cát,
sỏi lòng suối:
+ ng suất khai thác
dưới 5.000 m
3
/năm:
1.000.000 đồng/giấy phép.
+ Có công suất khai thác từ
5.000 m
3
đến 10.000
m
3
/năm: 10.000.000
đồng/giấy phép.
+ ng suất khai thác
trên 10.000 m
3
/năm:
15.000.000 đồng/giấy
phép.
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường
không sử dụng vật liệu nổ
y ban
nhân dân
tnh
- Lut Khoáng sn s
60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Ngh định s 158/2016/NĐ-
CP ngày 29/11/2016 ca Chính
ph quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut Khoáng
sn;
- Ngh định s 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều
ca các Ngh định liên quan
đến hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực tài nguyên
môi trường;
- Thông số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 26/12/2016 ca
B trưởng B Tài nguyên và
Môi trường quy định v đề án
thăm khoáng sản, đóng cửa
m khoáng sn mu báo cáo
kết qu hoạt động khoáng sn,
mẫu văn bản trong h cấp
phép hoạt động khoáng sn, h
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
tra tọa độ, din
tích khu vực đ
ngh khai thác
khoáng sn
kim tra thực địa;
+ Trong thi gian
không quá 06
ngày làm vic, k
t ngày hoàn
thành vic kim
tra tọa độ, din
tích khu vực đ
ngh khai thác
khoáng sn
kim tra thực địa,
S Nông nghip
Môi trường
gửi văn bản xin ý
kiến đến các
quan liên
quan v vic cp
Giy phép khai
thác khoáng sn
theo quy định;
+ Trong thi gian
không quá 20
ngày làm vic, k
t ngày nhn
công nghiệp:
+ Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường
diện tích dưới 10 ha
công suất khai thác dưới
100.000 m
3
/năm:
15.000.000 đồng/giấy
phép.
+ Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường
diện tích từ 10 ha trở lên và
công suất khai thác dưới
100.000 m
3
/năm hoặc loại
hoạt động khai thác
khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường
diện tích dưới 10 ha
công suất khai thác từ
100.000 m
3
/năm trở lên,
than bùn trừ hoạt động
khai thác cát, sỏi lòng suối
quy định tại mục 1 của
Biểu mức thu này:
20.000.000 đồng/giấy
phép.
+ Giấy phép khai thác
phê duyt tr ng khoáng
sn, h đóng cửa m khoáng
sn;
- Thông liên tch s
54/2014/TTLT-BTNMT-BTC
ngày 09/9/2014 ca B trưởng
B Tài nguyên Môi trường,
B Tài chính quy định chi tiết
mt s điều ca Ngh định s
22/2012/NĐ-CP ngày
26/3/2012 ca Chính ph quy
định v đấu giá quyn khai thác
khoáng sn;
- Thông số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 ca
B
trưởng B Tài nguyên Môi
trường quy định chi tiết thi
hành mt s điều ca Lut Bo
v môi trường;
- Thông tư s 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 ca B Tài chính
Quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí
thẩm định đánh giá trữ lượng
khoáng sản lệ phí cấp giấy
phép hoạt động khoáng sản.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
được văn bản xin
ý kiến của
quan tiếp nhn
h sơ, quan
được ly ý kiến
trách nhim
tr li bằng văn
bn v các vn
đề liên quan. Sau
thi hn nêu trên
không văn
bn tr li thì
được coi như
quan được ly ý
kiến đã đồng ý.
Thi gian ly ý
kiến đến các
quan liên
quan không tính
vào thi gian
thẩm định.
+ Trong thi gian
không quá 40
ngày làm vic,
S Nông nghip
Môi trường
phi hoàn thành
vic thẩm định
khoáng sản làm nguyên
liệu xi-măng; khoáng sản
làm vật liệu xây dựng
thông thường diện tích
từ 10 ha trở lên và công
suất khai thác từ 100.000
m
3
/năm trở lên, trừ hoạt
động khai thác cát, sỏi lòng
suối quy định tại mục 1
của Biểu mức thu này:
30.000.000 đồng/giấy
phép.
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm nguyên
liệu xi-măng; khoáng sản
làm vật liệu xây dựng
thông thường sử
dụng vật liệu nổ công
nghiệp; đá ốp lát nước
khoáng: 40.000.000
đồng/giấy phép.
- Giấy phép khai thác các
loại khoáng sản lộ thiên trừ
các loại khoáng sản đã quy
định tại điểm 1, 2, 3, 6, 7
của Biểu mức thu này.
+ Không sử dụng vật liệu
nổ công nghiệp:
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
các tài liu, h
và các ni dung
khác có liên quan
đến vic khai
thác khoáng sn
và xác định tin
cp quyn khai
thác khoáng sn.
- Thi hn cp
giy phép:
Không quá 12
ngày làm vic.
+ Trong thi hn
không quá 05
ngày làm vic, k
t ngày hoàn
thành công vic
thẩm định h
cp Giy phép
khai thác khoáng
sn, S Nông
nghip Môi
trường trách
nhim hoàn
chnh trình h
cấp phép cho
B Tài nguyên
và Môi trường.
40.000.000 đồng/giấy
phép.
+ sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp: 50.000.000
đồng/giấy phép.
- Giấy phép khai thác các
loại khoáng sản trong hầm
trừ các loại khoáng sản
đã quy định tại điểm 2, 3, 6
của Biểu mức thu này:
60.000.000 đồng/giấy
phép.
- Giấy phép khai thác
khoáng sản quý hiếm:
80.000.000 đồng/giấy
phép.
- Giấy phép khai thác
khoáng sản đặc biệt độc
hại: 100.000.000 đồng/giấy
phép.
* Đối vi Quyết định điu
chnh giy phép khai thác
khoáng sn: Không thu
phí, l phí.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
+ Trong thi hn
không quá 07
ngày làm vic, k
t ngày nhn
được h của
S Nông nghip
Môi trường,
y ban nhân dân
tnh quyết đnh
vic cp hoc
không cp Giy
phép khai thác
khoáng sn.
Trong trường
hp không cp
phép thì phi tr
li bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
- Thi hn thông
báo tr kết
qu h sơ: trong
thi gian không
quá 03 ngày làm
vic, k t khi
nhận được h
t quan
thm quyn cp
phép, quan
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
tiếp nhn h
thông báo cho t
chức, nhân đề
ngh cp Giy
phép khai thác
khoáng sản đ
nhn kết qu.
Thi gian nêu
trên không k
thi gian t chc,
nhân khai thác
khoáng sn làm
th tc np tin
cp quyn khai
thác lần đầu.
* Đối vi h
điu chnh giy
phép khai thác
khoáng sn:
không quá 40
ngày làm vic,
c th:
- Thi hn kim
tra h sơ: không
quá 03 ngày làm
vic.
- Thi hn thm
định h sơ:
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
không quá 20
ngày làm vic.
Trong thi hn
không quá 20
ngày làm vic,
S Nông nghip
Môi trường
phi hoàn thành
vic thẩm định
các tài liu, h
và các ni dung
khác có liên quan
đến đề ngh điu
chnh giy phép
khai thác khoáng
sn.
- Thi hn cp
giy phép: không
quá 12 ngày làm
vic.
+ Trong thi gian
không quá 05
ngày làm vic,
S Nông nghip
Môi trường
trách nhim hoàn
chnh trình h
cho y ban
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
nhân dân tnh;
+ Trong thi hn
không quá 07
ngày làm vic, k
t ngày nhn
được h
ca S Nông
nghip Môi
trường, y ban
nhân dân tnh
quyết định vic
điều chnh hoc
không điều chnh
Giy phép khai
thác khoáng sn.
Trong trường
hp không cp
phép thì phi tr
li bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
- Thi hn thông
báo tr kết
qu h sơ: không
quá 03 ngày làm
vic, k t khi
nhận được h
t quan
thm quyền,
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
quan tiếp nhn
h thông báo
cho t chc, cá
nhân đề ngh
điều chnh Giy
phép khai thác
khoáng sản đ
nhn kết qu.
* Đối vi h
khai thác
khoáng sn
khu vc d
án đầu xây
dng công
trình: không
quá 57 ngày làm
vic, c th:
- Thi hn kim
tra h sơ: không
quá 03 ngày làm
vic.
- Thi hn thm
định h sơ:
không quá 45
ngày làm vic.
+ Trong thi gian
không quá 10
ngày, k t ngày
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
văn bản tiếp
nhn h sơ,
quan tiếp nhn
h trách
nhim hoàn
thành vic kim
tra tọa độ, din
tích khu vực đ
ngh khai thác
khoáng sn
kim tra thực địa;
+ Trong thi gian
không quá 35
ngày, S Nông
nghip Môi
trường phi hoàn
thành vic thm
định các tài liu,
h các nội
dung khác
liên quan đến
vic khai thác
khoáng sn
xác định tin cp
quyn khai thác
khoáng sn.
- Thi hn cp
giy phép: không
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
quá 06 ngày làm
vic.
+ Trong thi hn
không quá 05
ngày, k t ngày
hoàn thành công
vic thẩm định
h sơ, S Nông
nghip Môi
trường trách
nhim hoàn
chnh trình h
cấp phép cho
y ban nhân dân
tnh.
+ Trong thi hn
không quá 07
ngày, k t ngày
nhận được h
ca S Nông
nghip Môi
trường, y ban
nhân dân tnh
quyết định vic
cp hoc không
cp Giy phép
khai thác khoáng
sn. Trong
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
trường hp
không cp phép
thì phi tr li
bằng văn bản
nêu rõ lý do.
- Thi hn thông
báo tr kết
qu h sơ: trong
thi gian không
quá 03 ngày, k
t khi nhận được
h từ quan
thm quyn,
quan tiếp
nhn h thông
báo cho t chc,
cá nhân đề ngh
cp phép khai
thác khoáng sn
để nhn kết qu.
5
1.004434.
000.00.00
.H04
Đấu giá quyn
khai thác
khoáng sn
khu vực chưa
thăm khoáng
sn (cp tnh)
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
mt phn ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
- Thi gian tiếp
nhn h sơ đề
ngh tham gia
đấu giá quyn
khai thác khoáng
sn ít nht 15
ngày làm vic, k
t ngày niêm yết
Không thu phí, l phí.
y ban
nhân dân
tnh
- Lut Khoáng sn s
60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Luật Đấu giá tài sn ngày
17/11/2016;
- Lut s 37/2024/QH15 ngày
27/6/2024 sửa đổi, b sung mt
s điều ca
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
việc đấu giá.
- Trong thi gian
không quá 01
ngày, k t ngày
hết hn tiếp nhn
h
đề ngh tham gia
đấu giá, S Nông
nghip Môi
trường phi hoàn
thành phương án
xét chn h
ca t chc,
nhân đề ngh
tham gia cuc
đấu giá.
- Thi gian np
tiền đặt trước
được thông báo
trong h mời
đấu giá quyn
khai thác khoáng
sản trước khi t
chc cuộc đấu
giá ít nht 03
ngày.
- Trong thi gian
không quá 05
Luật Đấu giá tài sn;
- Ngh định s 22/2012/NĐ-
CP ngày 26/3/2012 ca Chính
ph
quy định v đấu giá quyn khai
thác khoáng sn;
- Ngh định s 158/2016/NĐ-
CP ngày 29/11/2016 ca Chính
ph quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut Khoáng
sn;
- Ngh định s 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều
ca các Ngh định liên quan
đến hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực tài nguyên
môi trường;
- Ngh định s 10/2025/NĐ-CP
ngày 10/01/2025 ca Chính
ph sửa đổi, b sung mt s
điều ca các Ngh định trong
lĩnh vực khoáng sn;
- Thông số 16/2014/TT-
BTNMT ngày 14/4/2014 ca
B trưởng B Tài nguyên và
Môi trường ban hành quy chế
hoạt động ca Hội đồng đấu
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
ngày làm vic, k
t ngày kết thúc
cuộc đấu giá
quyn khai thác
khoáng sn, S
Nông nghip
Môi trường phi
trình y ban
nhân dân tnh h
phê duyệt kết
qu trúng đấu
giá.
- Trong thi gian
không quá 05
ngày làm vic, k
t ngày nhn
được h phê
duyt kết qu
trúng đấu giá, y
ban nhân dân
tnh phi ban
hành văn bản phê
duyt kết qu
trúng đấu giá.
- Thi gian thông
báo đăng tải
công khai kết
qu trúng đấu giá
giá quyn khai thác khoáng
sn;
- Thông liên tch s
54/2014/TTLT-BTNMT-BTC
ngày 09/9/2014 ca B trưởng
B Tài nguyên Môi trường,
B Tài chính quy định chi tiết
mt s điều ca Ngh định s
22/2012/NĐ-CP ngày
26/3/2012 ca Chính ph quy
định v đấu giá quyn khai thác
khoáng sn.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
05 ngày, k t
ngày kết thúc
cuộc đấu giá.
6
1.004433.
000.00.00
.H04
Đấu giá quyn
khai thác
khoáng sn
khu vực đã
kết qu thăm
khoáng sn
được quan
nhà nước
thm quyn phê
duyt (cp tnh)
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
mt phn ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
- Thi gian tiếp
nhn h sơ đề
ngh tham gia
đấu giá quyn
khai thác khoáng
sn ít nht 15
ngày làm vic, k
t ngày niêm yết
việc đấu giá.
- Trong thi gian
không quá 01
ngày, k t ngày
hết hn tiếp nhn
h đề ngh
tham gia đấu giá,
S Nông nghip
Môi trường
phi hoàn thành
phương án xét
chn h sơ của t
chức, nhân đề
ngh tham gia
cuộc đấu giá.
- Thi gian np
tiền đặt trước
Không thu phí, l phí.
y ban
nhân dân
tnh
- Lut Khoáng sn s
60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Luật Đấu giá tài sn ngày
17/11/2016;
- Lut s 37/2024/QH15 ngày
27/6/2024 sửa đổi, b sung mt
s điều ca
Luật Đấu giá tài sn;
- Ngh định s 22/2012/NĐ-
CP ngày 26/3/2012 ca Chính
ph
quy định v đấu giá quyn khai
thác khoáng sn;
- Ngh định s 158/2016/NĐ-
CP ngày 29/11/2016 ca Chính
ph quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut Khoáng
sn;
- Ngh định s 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều
ca các Ngh định liên quan
đến hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực tài nguyên
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
được thông báo
trong h mời
đấu giá quyn
khai thác khoáng
sản trước khi t
chc cuộc đu
giá ít nht 03
ngày.
- Trong thi gian
không quá 05
ngày làm vic, k
t ngày kết thúc
cuộc đấu giá
quyn khai thác
khoáng sn, S
Nông nghip
Môi trường phi
trình y ban
nhân dân tnh h
phê duyệt kết
qu trúng đấu
giá.
- Trong thi gian
không quá 05
ngày làm vic, k
t ngày nhn
được h phê
duyt kết qu
môi trường;
- Ngh định s 10/2025/NĐ-CP
ngày 10/01/2025 ca Chính
ph sửa đổi, b sung mt s
điều ca các Ngh định trong
lĩnh vực khoáng sn;
- Thông số 16/2014/TT-
BTNMT ngày 14/4/2014 ca
B trưởng B Tài nguyên và
Môi trường ban hành quy chế
hoạt động ca Hội đồng đấu
giá quyn khai thác khoáng
sn;
- Thông liên tch s
54/2014/TTLT-BTNMT-BTC
ngày 09/9/2014 ca B trưởng
B Tài nguyên Môi trường,
B Tài chính quy định chi tiết
mt s điều ca Ngh định s
22/2012/NĐ-CP ngày
26/3/2012 ca Chính ph quy
định v đấu giá quyn khai thác
khoáng sn.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
trúng đấu giá, y
ban nhân dân
tnh phi ban
hành văn bản phê
duyt kết qu
trúng đấu giá.
- Thi gian thông
báo đăng tải
công khai kết
qu trúng đấu giá
05 ngày, k t
ngày kết thúc
cuộc đấu giá.
7
2.001787.
000.00.00
.H04
Phê duyt tr
ng khoáng
sn (cp tnh)
Trc tiếp
- Thi hn tiếp
nhn kim tra
đầy đủ, hp l h
sơ: không quá 03
ngày làm vic.
- Thi hn kim
tra báo cáo tr
ng khoáng
sn:
+ Trong thi gian
không quá 30
ngày làm vic, k
t ngày phiếu
tiếp
nhn, S Nông
- Phí thẩm định đánh giá
tr ng khoáng sn:
+ Tổng chi phí thăm
khoáng sn thc tế (không
bao gm thuế GTGT): Đến
01 t đồng, mc phí: 10
triu
+ Tổng chi phí thăm
khoáng sn thc tế (không
bao gm thuế GTGT):
Trên 01 đến 10 t đồng,
mc phí: 10 triệu đồng +
(0,5% x phn tng chi phí
trên 1 t đồng)
+ Tổng chi phí thăm
y ban
nhân dân
tnh
- Lut Khoáng sn s
60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Ngh định s 158/2016/NĐ-
CP ngày 29/11/2016 ca Chính
ph quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut khoáng
sn;
- Ngh định s 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều
ca các Ngh định liên quan
đến hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực tài nguyên
môi trường;
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
nghip Môi
trường trách
nhim kim tra
toàn b h sơ tài
liu báo cáo;
kim tra thực địa
khu vực thăm
khoáng sn, mu
lõi khoan, hào,
giếng trong
trường hp xét
thy cn thiết;
+ Trong thi gian
không quá 60
ngày làm vic, k
t ngày kết thúc
công vic nêu
trên, S Nông
nghip Môi
trường gi báo
cáo kết qu thăm
đến các
chuyên gia thuc
các lĩnh vực
chuyên sâu để
ly ý kiến góp ý
v các ni dung
liên quan
khoáng sn thc tế (không
bao gm thuế GTGT):
Trên 10 đến 20 t đồng,
mc phí: 55 triệu đồng +
(0,3% x phn tng chi phí
trên 10 t đồng)
+ Tổng chi phí thăm
khoáng sn thc tế (không
bao gm thuế GTGT):
Trên 20 t đồng, mc thu:
85 triệu đồng + (0,2% x
phn tng chi phí trên 20
t đồng).
- Thông số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 22/12/2016 ca
B
trưởng B Tài nguyên Môi
trường quy định v Đề án thăm
dò khoáng sn, đóng cửa m
khoáng sn và mu báo cáo kết
qu hoạt động khoáng sn; mu
văn bn trong h cấp phép
hoạt động khoáng sn, h
phê duyt tr ng khoáng
sn; trình t, th tục đóng cửa
m khoáng sn;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 ca B trưởng
B Tài chính quy định mc
thu, chế độ thu, np, qun
s dng phí thẩm định đánh giá
tr ng khoáng sn và l phí
cp giy phép hoạt động
khoáng sn.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
trong báo cáo
thăm khoáng
sn. Thi gian tr
li ca chuyên
gia không quá 20
ngày làm vic, k
t ngày nhn
được đề ngh ca
quan tiếp
nhn h sơ;
+ Trong thi gian
không quá 30
ngày làm vic, k
t ngày kết thúc
công vic nêu
trên, S Nông
nghip Môi
trường trách
nhim tng hp ý
kiến ca các
chuyên gia
chun b h sơ,
tài liệu để trình
y ban nhân dân
cp tnh xem xét,
quyết định.
Trường hp báo
cáo không đạt
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
yêu cầu để trình
y ban nhân dân
cp tnh phê
duyệt, quan
tiếp nhn h
thông báo bng
văn bản, nêu
do để t chc,
nhân đề ngh
phê duyt tr
ng khoáng
sn b sung,
hoàn chnh báo
cáo, kèm theo ý
kiến nhn xét
bằng văn bản ca
các chuyên gia.
Thi gian t
chc, nhân
đang hoàn chỉnh
báo cáo tr
ng khoáng
sn không tính
vào thi gian
thẩm định báo
cáo.
- Thi hn thm
định báo cáo kết
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
qu thăm
khoáng sn
phê duyt tr
ng khoáng
sn trong báo cáo
thăm khoáng
sn:
+ Trong thi gian
không quá 30
ngày làm vic, k
t ngày nhn
được đầy đủ h
sơ, tài liu do S
Nông nghip
Môi trường trình,
lãnh đạo y ban
nhân dân cp
tnh hoc Hi
đồng vấn k
thut (nếu thành
lp) t chc
phiên hp Hi
đồng.
+ Trong thi gian
không quá 10
ngày làm vic, k
t ngày kết thúc
phiên hp ca
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
y ban nhân dân
cp tnh hoc
Hội đồng vn
k thut, S
Nông nghip
Môi tng phi
hoàn thành biên
bn hp Hi
đồng. Trường
hp phi b
sung, chnh
sửa để hoàn thin
báo cáo thăm
khoáng sn theo
ý kiến y ban
nhân dân cp
tnh hoc Hi
đồng vấn k
thut, S Nông
nghip Môi
trường gửi văn
bn thông báo
nêu rõ ni dung
cn b sung,
hoàn thin kèm
theo biên bn
hp Hội đồng.
Thi gian t
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
chức, nhân đề
ngh phê duyt
tr ng b
sung, hoàn thin
báo cáo thăm
khoáng sn
không tính vào
thi gian thm
định báo cáo.
+ Trong thi gian
không quá 15
ngày làm vic, k
t ngày nhn
được báo cáo kết
qu thăm đã
b sung, hoàn
chnh ca t
chức, nhân đề
ngh phê duyt
tr ng, S
Nông nghip
Môi trường trình
y ban nhân dân
cp tnh theo quy
định.
+ Trong thi gian
không quá 03
ngày làm vic, k
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
t ngày nhn
được h trình
phê duyt tr
ng khoáng
sn ca S Nông
nghip Môi
trường, y ban
nhân dân cp
tnh ban hành
quyết định phê
duyt tr ng
khoáng sn trong
báo cáo kết qu
thăm khoáng
sn.
- Thi hn thông
báo tr kết
qu gii quyết h
sơ: Trong thi
gian 03 ngày làm
vic, k t ngày
nhận được h
ca y ban
nhân dân cp
tnh, S Nông
nghip Môi
trường thông báo
cho t chc, cá
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
nhân đề ngh phê
duyt tr ng
đến nhn kết qu
trc tiếp hoc
qua đường bưu
điện hoc thông
qua h thng
dch v công trc
tuyến thc
hiện các nghĩa vụ
khác liên
quan.
8
1.004367.
000.00.00
.H04
Đóng cửa m
khoáng sn (cp
tnh)
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
mt phn ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
Thời hạn giải
quyết không quá
78 ngày làm việc,
cthể:
- Thi hn kim
tra h sơ: không
quá 03 ngày làm
vic
- Thi hn thm
định đề án đóng
ca m: không
quá 60 ngày làm
vic k t ngày
nhận đủ h
hp l.
+ Trong thi gian
Không thu phí, l phí
y ban
nhân dân
tnh
- Lut Khoáng sn s
60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Ngh định s 158/2016/NĐ-
CP ngày 29/11/2016 ca Chính
ph quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut khoáng
sn;
- Ngh định s 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều
ca các Ngh định liên quan
đến hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực tài nguyên
môi trường;
- Ngh định s 10/2025/NĐ-CP
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
không quá 10
ngày làm vic k
t ngày Phiếu
tiếp nhn h
quan tiếp
nhn h sơ
trách nhim xem
xét h sơ; lấy ý
kiến nhn xét,
phn bin ca
thành viên Hi
đồng; mời đại
din thành viên
Hội đng tham
gia kim tra thc
địa (trong trường
hp cn thiết).
Trong thi gian
không quá 15
ngày làm vic k
t ngày nhn
được văn bản xin
ý kiến của
quan tiếp nhn
h sơ, tổ chc, cá
nhân được gi
ly ý kiến
trách nhim tr
ngày 11/01/2025 ca Chính
ph sửa đổi, b sung mt s
điều ca các Ngh định trong
lĩnh vực khoáng sn;
- Thông số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 22/12/2016 ca
B trưởng B Tài nguyên và
Môi trường quy định v Đề án
thăm khoáng sn, đóng cửa
m khoáng sn mu báo cáo
kết qu hoạt động khoáng sn;
mẫu văn bn trong h cấp
phép hoạt động khoáng sn, h
phê duyt tr ng khoáng
sn; trình t, th tục đóng cửa
m khoáng sn;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 ca B trưởng
B Tài chính quy định mc
thu, chế độ thu, np, qun
s dng phí thẩm định đánh giá
tr ng khoáng sn và l phí
cp giy phép hoạt động
khoáng sn.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
li bằng văn bản
v nội dung đề
án đóng cửa m
các vấn đề
liên quan. Sau
thi hn nêu trên,
nếu không
văn bản tr li
coi như đã đồng
ý.
+ Trong thi gian
không quá 05
ngày làm vic, k
t ngày nhn
được ý kiến nhn
xét, phn bin và
quan liên
quan, quan
tiếp nhn h
tng hp ý kiến
góp ý, lp t
trình báo cáo
Ch tch Hi
đồng thẩm định
để t chc phiên
hp Hội đồng.
+ Trong thi gian
không quá 07
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
ngày làm vic, k
t ngày nhn
được T trình
ca S Nông
nghip Môi
trường, Ch tch
Hội đồng quyết
định thời điểm t
chc phiên hp
Hội đồng.
+ Trong thi gian
không quá 06
ngày làm vic, k
t ngày kết thúc
phiên hp, Ch
tch Hi đồng
thẩm định hoàn
thành Biên bn
hp Hội đồng.
Trường hp phi
b sung, hoàn
chnh hoặc chưa
thông qua đề án
đóng cửa m
khoáng sản,
quan tiếp nhn
h thông báo
bằng văn bản cho
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
t chc, nhân
đề ngh đóng cửa
mỏ, trong đó nêu
do phi h
sung, hoàn chnh
hoặc chưa thông
qua đề án đóng
ca m khoáng
sn, kèm theo
Biên bn hp
Hội đng thm
định. Thi gian
t chc, nhân
b sung, hoàn
thin hoc lp li
đề án đóng cửa
m khoáng sn
không tính vào
thi gian thm
định.
- Thi hn trình
h sơ, đề ngh
phê duyệt đề án
đóng cửa m
khoáng sn:
+ Trường hợp đ
án đóng cửa m
khoáng sản được
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
Hội đng thm
định thông qua,
trong thi gian
không quá 08
ngày làm vic, k
t ngày kết thúc
phiên hp Hi
đồng hoc nhn
được văn bản b
sung, hoàn chnh
đề án ca t
chức, nhân đề
ngh đóng cửa
m (nếu có), S
Nông nghip
Môi trường hoàn
chnh trình h
phê duyệt đề
án đóng cửa m
khoáng sn cho
y ban nhân dân
cp tnh phê
duyệt đề án đóng
ca m khoáng
sn; + Trong thi
hn không quá
07 ngày làm
vic, k t ngày
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
nhận được T
trình, kèm theo
h của S
Nông nghip
Môi trường, y
ban nhân dân cp
tnh phê duyệt đ
án đóng cửa m
khoáng sn ban
hành quyết định
phê duyệt đề án;
trường hp
không phê duyt
đề án, phi tr
li bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
- Thi hn tr kết
qu phê duyệt đ
án đóng cửa m:
Trong thi gian
không quá 02
ngày, k t khi
nhận được quyết
định phê duyt
đề án đóng cửa
m khoáng sn,
S Nông nghip
Môi trường
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
thông báo cho t
chức, nhân đề
ngh đóng cửa
m khoáng sn
để nhn kết qu
thc hin các
nghĩa vụ khác
liên quan theo
quy định.
- Thi hn t
chc, nhân
thc hin ni
dung đề án đóng
ca m khoáng
sản đã được phê
duyt: Thi gian
căn cứ vào ni
dung đề án đóng
ca m đưc phê
duyt không
tính vào thi gian
gii quyết th tc
hành chính.
- Thi hn
nghim thu kết
qu thc hiện đề
án đóng cửa m
khoáng sn:
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
Trong thi gian
không quá 15
ngày làm vic k
t ngày nhn
được báo cáo kết
qu thc hiện đề
án đóng cửa m
khoáng sn, S
Nông nghip
Môi trường ch
trì, phi hp vi
quan thm
quyn xác nhn,
hoàn tr tin
qu phc hi môi
trường, quan
khác có liên quan
t chc kim tra
thực địa để c
minh kết qu
thc hiện đề án
đóng cửa m
khoáng sn.
- Thi hn trình
h đề ngh
đóng cửa m:
Trong thi gian
không quá 05
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
ngày làm vic, k
t khi kết thúc
kim tra thực địa
v kết qu thc
hiện đề án đóng
ca m, S Nông
nghip Môi
trường hoàn
thin h sơ theo
quy định trình
y ban nhân dân
cp tnh ban
hành quyết định
đóng cửa m
khoáng sn.
- Thi hn ban
hành Quyết định
đóng cửa m:
Trong thi hn
không quá 07
ngày, k t ngày
nhận được h
của quan tiếp
nhận, quan
thm quyn ban
hành quyết định
đóng cửa m
khoáng sn,
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
trường hp
không đồng ý
ban hành quyết
định thì phi
tr li bằng văn
bn nêu
do.
- Thi hn thông
báo tr kết
qu h sơ: Trong
thi gian không
quá 03 ngày làm
vic, k t khi
nhận được Quyết
định đóng cửa
m khoáng sn,
S Nông nghip
Môi trường
thông báo cho t
chức, nhân đề
ngh đóng cửa
m khoáng sn
để nhn kết qu
thc hin các
nghĩa vụ khác
liên quan theo
quy định.
9
2.001783.
Gia hn Giy
- Trc tiếp;
* Thi hn gii
* Mc thu l phí cp giy
y ban
- Lut Khoáng sn s
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
000.00.00
.H04
phép khai thác
khoáng sn (cp
tnh)
- Trc tuyến
mt phn ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
quyết không
quá 45 ngày làm
vic, c th:
- Thi hn kim
tra h sơ: không
quá 03 ngày làm
vic.
- Thi hn thm
định h :
không quá 32
ngày làm vic.
+ Trong thi gian
không quá 05
ngày làm vic, k
t ngày văn
bn tiếp nhn h
sơ, Sở Nông
nghip Môi
trường trách
nhim hoàn
thành vic kim
tra tọa độ, din
tích khu vực đ
ngh gia hn.
+ Trong thi hn
không quá 27
ngày làm vic,
S Nông nghip
phép hot động khoáng
sn đối vi Giy phép khai
thác khoáng sn Giy
phép khai thác khoáng
sn khu vc d án
đầu xây dựng công
trình:
- Giấy phép khai thác cát,
sỏi lòng suối:
+ công suất khai thác
dưới 5.000 m
3
/năm:
500.000 đồng/giấy phép.
+ công suất khai thác
từ 5.000 m
3
đến 10.000
m
3
/năm: 5.000.000
đồng/giấy phép.
+ công suất khai thác
trên 10.000 m
3
/năm:
7.500.000 đồng/giấy phép.
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường
không sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp:
+ Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường
diện tích dưới 10 ha
nhân dân
tnh
60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Ngh định s 158/2016/NĐ-
CP ngày 29/11/2016 ca Chính
ph quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut khoáng
sn;
- Ngh định s 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều
ca các Ngh định liên quan
đến hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực tài nguyên
môi trường;
- Ngh định s 10/2025/NĐ-CP
ngày 11/01/2025 ca Chính
ph sửa đổi, b sung mt s
điều ca các Ngh định trong
lĩnh vực khoáng sn;
- Thông số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 22/12/2016 ca
B
trưởng B Tài nguyên Môi
trường quy định v Đề án thăm
dò khoáng sn, đóng cửa m
khoáng sn và mu báo cáo kết
qu hoạt động khoáng sn; mu
văn bn trong h cấp phép
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
Môi trường
phi hoàn thành
vic thẩm định
các tài liu, h
và các ni dung
khác có liên quan
đến gia hn
- Thi hn gii
quyết gia hn
Giy phép khai
thác: không quá
07 ngày làm
vic.
+ Trong thi hn
không quá 02
ngày làm vic,
S Nông nghip
Môi trường
trách nhim hoàn
chnh trình h
cho y ban
nhân dân tnh.
+ Trong thi hn
không quá 05
ngày làm vic, k
t ngày nhn
được h của
S Nông nghip
công suất khai thác dưới
100.000 m
3
/năm:
7.500.000 đồng/giấy phép.
+ Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường
diện tích từ 10 ha trở lên và
công suất khai thác dưới
100.000 m
3
/năm hoặc loại
hoạt động khai thác
khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường
diện tích dưới 10 ha
công suất khai thác từ
100.000 m
3
/năm trở lên,
than bùn trừ hoạt động
khai thác cát, sỏi lòng suối
quy định tại mục 1 của
Biểu mức thu này:
10.000.000 đồng/giấy
phép.
+ Giấy phép khai thác
khoáng sản làm nguyên
liệu xi-măng; khoáng sản
làm vật liệu xây dựng
thông thường diện tích
từ 10 ha trở lên và công
suất khai thác từ 100.000
hoạt động khoáng sn, h
phê duyt tr ng khoáng
sn; trình t, th tục đóng cửa
m khoáng sn;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 ca B trưởng
B Tài chính quy định mc
thu, chế độ thu, np, qun
s dng phí thẩm định đánh giá
tr ng khoáng sn và l phí
cp giy phép hoạt động
khoáng sn.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
Môi trường,
y ban nhân dân
tnh quyết đnh
vic cho phép
hoc không cho
phép gia hn
Giy phép khai
thác khoáng sn.
Trong trường
hp không cho
phép thì phi tr
li bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
- Thi hn tng
báo và tr kết qu
h : Trong thi
gian kng quá 03
ny m vic, k
t ngày nhn đưc
h của quan
n c thm
quyn cp phép,
cơ quan tiếp nhn
h thông o
cho t chc,
nn đ ngh gia
hn Giy pp
khai thác khng
m3/năm trở lên, trừ hoạt
động khai thác cát, sỏi lòng
suối quy định tại mục 1
của Biểu mức thu này:
15.000.000 đồng/giấy
phép.
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm nguyên
liệu xi măng; khoáng sản
làm vật liệu xây dựng
thông thường sử
dụng vật liệu nổ công
nghiệp; đá ốp lát nước
khoáng: 20.000.000
đồng/giấy phép.
- Giấy phép khai thác các
loại khoáng sản lộ thiên trừ
các loại khoáng sản đã quy
định tại điểm 1, 2, 3, 6, 7
của Biểu mức thu này:
+ Không sử dụng vật liệu
nổ công nghiệp:
20.000.000 đồng/giấy
phép.
+ sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp: 25.000.000
đồng/giấy phép.
+ Giấy phép khai thác các
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
sn để nhn kết
qu.
loại khoáng sản trong hầm
trừ các loại khoáng sản
đã quy định tại điểm 2, 3, 6
của Biểu mức thu này:
30.000.000 đồng/giấy
phép.
- Giấy phép khai thác
khoáng sản quý hiếm:
40.000.000 đồng/giấy
phép.
- Giấy phép khai thác
khoáng sản đặc biệt độc
hại: 50.000.000 đồng/giấy
phép.
10
2.001781.
000.00.00
.H04
Cp Giy phép
khai thác tn
thu khoáng sn
(cp tnh)
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
mt phn ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
* Thi hn gii
quyết không
quá 33 ngày làm
vic, c th:
- Thi hn kim
tra h sơ: không
quá 03 ngày làm
vic.
- Thi hn thm
định h sơ:
không quá 20
ngày làm vic.
+ Trong thi gian
L phí:
Mc thu l phí cp giy
phép khai thác tn thu:
5.000.000 đồng/01giy
phép.
y ban
nhân dân
tnh
- Lut Khoáng sn s
60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Ngh định s 158/2016/NĐ-
CP ngày 29/11/2016 ca Chính
ph quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut khoáng
sn;
- Ngh định s 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều
ca các Ngh định liên quan
đến hoạt động kinh doanh
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
không quá 05
ngày làm vic, k
t ngày văn
bn tiếp nhn h
sơ, Sở Nông
nghip Môi
trường trách
nhim hoàn
thành vic kim
tra tọa đ, din
tích khu vực đ
ngh khai thác
tn thu khoáng
sn kim tra
thực địa.
+ Trong thi gian
không quá 15
ngày làm vic,
S Nông nghip
Môi trường
phi hoàn thành
vic thẩm định
các tài liu, h
và các ni dung
khác có liên quan
đến khu vực đề
ngh khai thác
tn thu khoáng
trong lĩnh vực tài nguyên
môi trường;
- Thông số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 22/12/2016 ca
B
trưởng B Tài nguyên Môi
trường quy định v Đề án thăm
dò khoáng sn, đóng cửa m
khoáng sn và mu báo cáo kết
qu hot động khoáng sn; mu
văn bn trong h cấp phép
hoạt động khoáng sn, h
phê duyt tr ng khoáng
sn; trình t, th tục đóng cửa
m khoáng sn;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 ca B trưởng
B Tài chính quy định mc
thu, chế độ thu, np, qun
s dng phí thẩm định đánh giá
tr ng khoáng sn và l phí
cp giy phép hoạt động
khoáng sn.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
sn.
- Thi hn trình
h sơ, quyết định
cp giy phép:
không quá 07
ngày làm vic.
+ Trong thi hn
không quá 02
ngày làm vic,
S Nông nghip
Môi trường
trách nhim hoàn
chnh trình h
cho y ban
nhân dân tnh.
+ Trong thi hn
không quá 05
ngày làm vic, k
t ngày nhn
được h của
S Nông nghip
Môi trường,
y ban nhân dân
cp tnh quyết
định vic cp
hoc không cp
Giy phép khai
thác tn thu
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
khoáng sn.
Trong trường
hp không cp
giy phép thì
phi tr li bng
văn bản nêu
rõ lý do.
- Thi hn thông
báo tr kết
qu h sơ: Trong
thi gian không
quá 03 ngày làm
vic, k t ngày
nhận được h
ca y ban nhân
dân cp tnh, S
Nông nghip
Môi trường
thông báo cho t
chức, nhân đề
ngh gia hn
Giy phép khai
thác khoáng sn
để nhn kết qu
thc hin các
nghĩa vụ liên
quan theo quy
định.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
11
1.004345.
000.00.00
.H04
Chuyển nhượng
quyn khai thác
khoáng sn (cp
tnh)
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
mt phn ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
* Thi hn gii
quyết không
quá 45 ngày làm
vic, c th:
- Thi hn kim
tra h sơ: không
quá 03 ngày làm
vic.
- Thi hn thm
định h sơ:
không quá 32
ngày làm vic.
+ Trong thi gian
không quá 05
ngày làm vic, k
t ngày văn
bn tiếp nhn h
sơ, Sở Nông
nghip Môi
trường trách
nhim hoàn
thành vic kim
tra tọa độ, din
tích khu vực đ
ngh chuyn
nhượng.
+ Trong thi hn
không quá 27
L phí:
* Mc thu l phí cp giy
phép hot động khoáng
sn đối vi Giy phép khai
thác khoáng sn Giy
phép khai thác khoáng
sn khu vc d án
đầu xây dựng công
trình:
- Giấy phép khai thác cát,
sỏi lòng suối:
+ ng suất khai thác
dưới 5.000 m
3
/năm:
500.000 đồng/giấy phép.
+ Có công suất khai thác từ
5.000 m
3
đến 10.000
m
3
/năm: 5.000.000
đồng/giấy phép.
+ ng suất khai thác
trên 10.000 m
3
/năm:
7.500.000 đồng/giấy phép.
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường
không sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp:
+ Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu
y ban
nhân dân
tnh
- Lut Khoáng sn s
60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Ngh định s 158/2016/NĐ-
CP ngày 29/11/2016 ca Chính
ph quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut khoáng
sn;
- Ngh định s 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều
ca các Ngh định liên quan
đến hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực tài nguyên
môi trường;
- Ngh định s 10/2025/NĐ-CP
ngày 11/01/2025 ca Chính
ph sửa đổi, b sung mt s
điều ca các Ngh định trong
lĩnh vực khoáng sn;
- Thông số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 22/12/2016 ca
B
trưởng B Tài nguyên Môi
trường quy định v Đề án thăm
dò khoáng sn, đóng cửa m
khoáng sn và mu báo cáo kết
qu hoạt động khoáng sn; mu
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
ngày làm vic,
S Nông nghip
Môi trường
phi hoàn thành
vic thẩm định
các tài liu, h
và các ni dung
khác có liên quan
đến chuyn
nhượng.
- Thi hn gii
quyết chuyn
nhượng quyn
khai thác khai
thác khoáng sn:
không quá 07
ngày làm vic.
+ Trong thi hn
không quá 02
ngày làm vic,
S Nông nghip
Môi trường
trách nhim hoàn
chnh trình h
cho y ban
nhân dân cp
tnh.
+ Trong thi hn
xây dựng thông thường
diện tích dưới 10 ha
công suất khai thác dưới
100.000 m
3
/năm:
7.500.000 đồng/giấy phép.
+ Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường
diện tích từ 10 ha trở lên và
công suất khai thác dưới
100.000 m
3
/năm hoặc loại
hoạt động khai thác
khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường
diện tích dưới 10 ha
công suất khai thác từ
100.000 m
3
/năm trở lên,
than bùn trừ hoạt động
khai thác cát, sỏi lòng suối
quy định tại mục 1 của
Biểu mức thu này:
10.000.000 đồng/giấy
phép.
+ Giấy phép khai thác
khoáng sản làm nguyên
liệu ximăng; khoáng sản
làm vật liệu xây dựng
thông thường diện tích
văn bn trong h cấp phép
hoạt động khoáng sn, h
phê duyt tr ng khoáng
sn; trình t, th tục đóng cửa
m khoáng sn;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 ca B trưởng
B Tài chính quy định mc
thu, chế độ thu, np, qun
s dng phí thm định đánh giá
tr ng khoáng sn và l phí
cp giy phép hoạt động
khoáng sn.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
không quá 05
ngày làm vic, k
t ngày nhn
được h của
S Nông nghip
Môi trường,
y ban nhân dân
cp tnh quyết
định cho phép
hoc không cho
phép chuyn
nhượng. Trong
trường hp
không cho phép
chuyển nhưng
thì phi tr li
bằng văn bản
nêu rõ lý do.
- Thi hn thông
báo tr kết
qu h sơ: Trong
thi gian không
quá 03 ngày làm
vic, k t ngày
nhận được h
của quan nhà
nước thm
quyn cp phép,
từ 10 ha trở lên và công
suất khai thác từ 100.000
m3/năm trở lên, trừ hoạt
động khai thác cát, sỏi lòng
suối quy định tại mục 1
của Biểu mức thu này:
15.000.000 đồng/giấy
phép.
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm nguyên
liệu xi-măng; khoáng sản
làm vật liệu xây dựng
thông thường sử
dụng vật liệu nổ công
nghiệp; đá ốp lát nước
khoáng: 20.000.000
đồng/giấy phép.
- Giấy phép khai thác các
loại khoáng sản lộ thiên trừ
các loại khoáng sản đã quy
định tại điểm 1, 2, 3, 6, 7
của Biểu mức thu này:
+ Không sử dụng vật liệu
nổ công nghiệp:
20.000.000 đồng/giấy
phép.
+ sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp: 25.000.000
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
quan tiếp
nhn h thông
báo cho t chc,
cá nhân đề ngh
chuyển nhưng
quyn khai thác
khoáng sản đ
nhn kết qu.
đồng/giấy phép.
- Giấy phép khai thác các
loại khoáng sản trong hầm
trừ các loại khoáng sản
đã quy định tại điểm 2, 3, 6
của Biểu mức thu này:
30.000.000 đồng/giấy
phép.
- Giấy phép khai thác
khoáng sản quý hiếm:
40.000.000 đồng/giấy
phép.
- Giy phép khai thác
khoáng sn đặc biệt độc
hại: 50.000.000 đồng/giy
phép.
12
1.004343.
000.00.00
.H04
Gia hn Giy
phép khai thác
tn thu khoáng
sn (cp tnh)
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
mt phn ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
* Thi hn gii
quyết không
quá 18 ngày làm
vic, c th:
- Kim tra h sơ:
không quá 03
ngày làm vic.
- Thẩm định h
sơ: không quá 08
ngày làm vic.
+ Trong thi gian
không quá 03
L phí:
Mc thu l p Gia hn Giy
pp khai thác tn thu
khoáng sn: 2.500.000
đng/01giy phép.
y ban
nhân dân
tnh
- Lut Khoáng sn s
60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Ngh định s 158/2016/NĐ-
CP ngày 29/11/2016 ca Chính
ph quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut khoáng
sn;
- Ngh định s 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều
ca các Ngh định liên quan
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
ngày làm vic, k
t ngày văn
bn tiếp nhn h
sơ, Sở Nông
nghip Môi
trường trách
nhim hoàn
thành vic kim
tra tọa độ, din
tích khu vực đ
ngh gia hn.
+ Trong thi hn
không quá 05
ngày làm vic,
S Nông nghip
Môi trường
phi hoàn thành
vic thẩm định
các tài liu, h
và các ni dung
khác có liên quan
đến gia hn.
- Thi hn gii
quyết gia hn
Giy phép khai
thác tn thu
khoáng sn:
không quá 05
đến hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực tài nguyên
môi trường;
- Ngh định s 10/2025/NĐ-CP
ngày 11/01/2025 ca Chính
ph sửa đổi, b sung mt s
điều ca các Ngh định trong
lĩnh vực khoáng sn;
- Thông số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 22/12/2016 ca
B
trưởng B Tài nguyên Môi
trường quy định v Đề án thăm
dò khoáng sn, đóng cửa m
khoáng sn và mu báo cáo kết
qu hoạt động khoáng sn; mu
văn bn trong h cấp phép
hoạt động khoáng sn, h
phê duyt tr ng khoáng
sn; trình t, th tục đóng cửa
m khoáng sn;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 ca B trưởng
B Tài chính quy định mc
thu, chế độ thu, np, qun
s dng phí thẩm định đánh giá
tr ng khoáng sn và l phí
cp giy phép hoạt động
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
ngày làm vic.
+ Trong thi hn
không quá 02
ngày làm vic, k
t ngày hoàn
thành vic thm
định, S Nông
nghip Môi
trường trách
nhim hoàn
chnh trình h
cho y ban
nhân dân cp
tnh.
+ Trong thi hn
không quá 03
ngày làm vic.
y ban nhân dân
tnh xem xét
quyết định gia
hn hoc không
gia hn giy
phép khai thác
tn thu khoáng
sn. Trong
tng hp
không đồng ý gia
hn giy phép thì
khoáng sn.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
phi tr li bng
văn bản nêu
rõ lý do.
- Thi hn thông
báo tr kết
qu h sơ: Trong
thi gian không
quá 02 ngày làm
vic, k t ngày
nhận được h
ca y ban nhân
dân tnh, S
Nông nghip
Môi trường
thông báo cho t
chức, nhân đề
ngh gia hạn đ
nhn kết qu.
13
2.001777.
000.00.00
.H04
Tr li Giy
phép khai thác
tn thu khng
sn (cp tnh)
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
mt phn ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
* Thi hn gii
quyết không
quá 21 ngày làm
vic, c th:
- Thi hn kim
tra h sơ: không
quá 03 ngày làm
vic.
- Thi hn thm
định h sơ:
Không thu phí, l phí
y ban
nhân dân
tnh
- Lut Khoáng sn s
60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Ngh định s 158/2016/NĐ-
CP ngày 29/11/2016 ca Chính
ph quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut khoáng
sn;
- Ngh định s 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 ca Chính ph
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
bưu chính.
+ Trong thi gian
không quá 03
ngày làm vic, k
t ngày văn
bn tiếp nhn h
sơ, Sở Nông
nghip Môi
trường trách
nhim hoàn
thành vic kim
tra tọa độ, din
tích khu vực đ
ngh tr li.
+ Trong thi hn
không quá 05
ngày làm vic,
S Nông nghip
Môi trường
phi hoàn thành
vic thẩm định
các tài liu, h
và các ni dung
khác có liên quan
đến tr li Giy
phép khai thác
tn thu khoáng
sn.
- Thi hn gii
sửa đổi, b sung mt s điều
ca các Ngh định liên quan
đến hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực tài nguyên
môi trường;
- Ngh định s 10/2025/NĐ-CP
ngày 11/01/2025 ca Chính
ph sửa đổi, b sung mt s
điều ca các Ngh định trong
lĩnh vực khoáng sn;
- Thông số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 22/12/2016 ca
B
trưởng B Tài nguyên Môi
trường quy định v Đề án thăm
dò khoáng sn, đóng cửa m
khoáng sn và mu báo cáo kết
qu hoạt động khoáng sn; mu
văn bn trong h cấp phép
hoạt động khoáng sn, h
phê duyt tr ng khoáng
sn; trình t, th tục đóng cửa
m khoáng sn;
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
quyết tr li Giy
phép khai thác
tn thu khoáng
sn:
+ Trong thi hn
không quá 05
ngày làm vic, k
t ngày hoàn
thành vic thm
định, S Nông
nghip Môi
trường trách
nhim hoàn
chnh trình h
cho y ban
nhân dân cp
tnh.
+ Trong thi hn
không quá 03
ngày làm vic,
y ban nhân dân
tnh xem xét
quyết định cho
phép tr li hoc
không cho phép
tr li giy phép
khai thác tn thu
khoáng sn.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
Trường hp
không cho phép
thì phi tr li
bằng văn bản
nêu rõ lý do.
- Thi hn thông
báo tr kết
qu h sơ: Trong
thi gian không
quá 02 ngày làm
vic, k t ngày
nhận được h
ca y ban nhân
dân tnh, S
Nông nghip
Môi trường
thông báo cho t
chức, nhân đề
ngh gia hạn đ
nhn kết qu.
14
1.004135.
000.00.00
.H04
Tr li Giy
phép khai thác
khoáng sn, tr
li mt phn
din tích khu
vc khai thác
khoáng sn (cp
tnh)
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
mt phn ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
* Thi hn gii
quyết hông quá
45 ngày làm
vic, c th:
- Thi hn kim
tra h sơ: không
quá 03 ngày làm
vic.
Không thu phí, l phí
y ban
nhân dân
tnh
- Lut Khoáng sn s
60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Ngh định s 158/2016/NĐ-
CP ngày 29/11/2016 ca Chính
ph quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut khoáng
sn;
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
- Thi thẩm định
h sơ: không
quá 32 ngày làm
vic.
+ Trong thi gian
không quá 05
ngày làm vic, k
t ngày văn
bn tiếp nhn h
sơ, Sở Nông
nghip Môi
trường trách
nhim hoàn
thành vic kim
tra tọa độ, din
tích khu vực đ
ngh tr li giy
phép khai thác
khoáng sn/tr
li mt phn din
tích khu vc khai
thác khoáng sn.
+ Trong thi hn
không quá 27
ngày làm vic,
S Nông nghip
Môi trường
phi hoàn thành
- Ngh định s 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều
ca các Ngh định liên quan
đến hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực tài nguyên
môi trường;
- Ngh định s 10/2025/NĐ-CP
ngày 11/01/2025 ca Chính
ph sửa đổi, b sung mt s
điều ca các Ngh định trong
lĩnh vực khoáng sn;
- Thông số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 22/12/2016 ca
B
trưởng B Tài nguyên Môi
trường quy định v Đề án thăm
dò khoáng sn, đóng cửa m
khoáng sn và mu báo cáo kết
qu hoạt động khoáng sn; mu
văn bn trong h cấp phép
hoạt động khoáng sn, h
phê duyt tr ng khoáng
sn; trình t, th tục đóng cửa
m khoáng sn;
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
vic thẩm định
các tài liu, h
và các ni dung
khác có liên quan
đến tr li Giy
phép khai thác
khoáng sn/tr
li mt phn din
tích khu vc khai
thác khoáng sn.
- Thi hn gii
quyết tr li giy
phép khai thác
khoáng sn/tr
li mt phn din
tích khu vc khai
thác khoáng sn:
không quá 07
ngày làm vic.
+ Trong thi hn
không quá 02
ngày làm vic,
S Nông nghip
Môi trường
trách nhim hoàn
chnh trình h
cho y ban
nhân dân tnh.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
+ Trong thi hn
không quá 05
ngày làm vic, k
t ngày nhn
được h của
S Nông nghip
Môi trường,
y ban nhân dân
tnh quyết đnh
cho phép hoc
không cho phép
tr li Giy phép
khai thác khoáng
sn/tr li mt
phn din tích
khu vc khai
thác khoáng sn.
Trong trường
hp không cho
phép tr li Giy
phép khai thác
khoáng sn hoc
tr li mt phn
din tích khai
thác khoáng sn
thì phi tr li
bằng văn bản
nêu rõ lý do.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
- Thi hn thông
báo tr kết
qu h sơ: Trong
thi gian không
quá 03 ngày làm
vic, k t ngày
nhận được h
của quan nhà
nước thm
quyn cp phép,
cơ quan tiếp
nhn h thông
báo cho t chc,
cá nhân đề ngh
tr li Giy phép
khai thác khoáng
sn hoc tr li
mt phn din
tích khu vc khai
thác khoáng sn
để nhn kết qu.
15
1.004132.
000.00.00
.H04
Đăng khai
thác khoáng sn
vt liu xây
dng thông
thường trong
din tích d án
xây dng công
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
mt phn ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
- Thi hn kim
tra h sơ: không
quá 05 ngày.
- Thi hn thm
định h sơ:
không quá 35
ngày.
Không thu phí, l phí
y ban
nhân dân
tnh
- Lut Khoáng sn s
60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Ngh định s 158/2016/NĐ-
CP ngày 29/11/2016 ca Chính
ph quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut khoáng
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
trình (đã được
quan nhà
nước thm
quyn phê
duyt hoc cho
phép đầu
sn phm khai
thác ch được
s dng cho
xây dng công
trình đó) bao
gm c đăng
khối lưng cát,
si thu hi t
d án no vét,
khơi thông
lung lch
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
+ Trong thi gian
không quá 10
ngày, k t ngày
phiếu tiếp
nhn h sơ,
quan tiếp nhn
h trách
nhim hoàn
thành vic kim
tra tọa độ, din
tích khu vực đ
ngh khai thác
khoáng sn
kim tra ti thc
địa;
+ Trong thi gian
không quá 25
ngày, quan
tiếp nhn h
phi hoàn thành
vic thẩm định
các tài liu, h
và các ni dung
khác có liên quan
đến vic khai
thác khoáng sn
và xác định tin
cp quyn khai
sn;
- Ngh định s 10/2025/NĐ-CP
ngày 11/01/2025 ca Chính
ph sửa đổi, b sung mt s
điều ca các Ngh định trong
lĩnh vực khoáng sn;
- Thông số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 22/12/2016 ca
B
trưởng B Tài nguyên Môi
trường quy định v Đề án thăm
dò khoáng sn, đóng cửa m
khoáng sn và mu báo cáo kết
qu hot động khoáng sn; mu
văn bn trong h cấp phép
hoạt động khoáng sn, h
phê duyt tr ng khoáng
sn; trình t, th tục đóng cửa
m khoáng sn;
- Thông số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 ca
B
trưởng B Tài nguyên Môi
trường quy định chi tiết thi
hành mt s điều ca Lut Bo
v môi trường.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
thác khoáng sn.
- Thi hn cp
Giy phép khai
thác khoáng sn:
không quá 12
ngày.
+ Trong thi hn
không quá 05
ngày, k t ngày
hoàn thành công
vic thẩm định
h sơ, S Nông
nghip Môi
trường trách
nhim hoàn
chnh trình h
đăng cho
y ban nhân dân
cp tnh, thành
ph nơi dự án
xây dng công
trình/ d án no
vét, khơi thông
lung lch;
+ Trong thi hn
không quá 07
ngày, k t ngày
nhận được h sơ,
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
y ban nhân dân
tnh, thành ph
hoàn thành vic
đăng ký. Trong
trường hp
không đăng
thì phi tr li
bằng văn bản
nêu rõ lý do.
- Thi hn thông
báo tr kết
qu h sơ: Trong
thi gian không
quá 05 ngày, k
t khi nhận được
h từ quan
thm quyn,
quan tiếp
nhn h thông
báo cho t chc,
cá nhân đề ngh
đăng khối
ng khai thác
khoáng sản đ
nhn kết qu
thc hin các
nghĩa vụ liên
quan theo quy
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
định. Thi gian
nêu trên không
k thi gian t
chc, nhân
khai thác khoáng
sn làm th tc
np tin cp
quyn khai thác.
16
1.004083.
000.00.00
.H04
Chp thun tiến
hành kho sát
thực địa, ly
mu trên mt
đất để la chn
din tích lập đề
án thăm
khoáng sn
- Trc tiếp;
- Qua dch v
bưu chính.
Không quá 10
ngày làm vic k
t ngày nhận đủ
h sơ hợp l.
Không thu phí, l phí
y ban
nhân dân
tnh
- Lut Khoáng sn s
60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Ngh định s 158/2016/NĐ-
CP ngày 29/11/2016 ca Chính
ph quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut khoáng
sn;
- Ngh định s 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều
ca các Ngh định liên quan
đến hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực tài nguyên
môi trường;
- Thông số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 22/12/2016 ca
B trưởng B Tài nguyên và
Môi trường quy định v Đề án
thăm khoáng sn, đóng cửa
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
m khoáng sn mu báo cáo
kết qu hoạt động khoáng sn;
mẫu văn bn trong h cấp
phép hoạt động khoáng sn, h
phê duyt tr ng khoáng
sn; trình t, th tục đóng cửa
m khoáng sn;
17
1.000778.
000.00.00
.H04
Cp Giy phép
thăm khoáng
sn
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
mt phn ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
* Thi hn gii
quyết không
quá 87 ngày làm
vic, c th:
- Thi hn kim
tra h sơ: không
quá 03 ngày làm
vic.
- Thi hn thm
định h sơ:
+ Trong thi gian
không quá 38
ngày làm vic, k
t ngày văn
bn tiếp nhn h
sơ, cơ quan tiếp
nhn h gửi
đề án thăm đ
ly ý kiến góp ý
ca mt s
chuyên gia thuc
L phí:
Mc thu l phí cp giy
phép hoạt đng khoáng sn:
- Din tích thăm nhỏ hơn
100 hec-ta (ha), mc thu
4.000.000 đồng/01 giy
phép;
- Diện tích thăm từ 100
ha đến 50.000 ha, mc thu
10.000.000 đồng/01 giy
phép;
- Diện ch tm trên
50.000 ha, mc thu là
15.000.000 đng/01 giy
phép.
y ban
nhân dân
tnh
- Lut Khoáng sn s
60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Ngh định s 158/2016/NĐ-
CP ngày 29/11/2016 ca Chính
ph quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut khoáng
sn;
- Ngh định s 22/2012/NĐ-CP
ngày 26/3/2012 ca Chính ph
quy định v đấu giá quyn khai
thác khoáng sn;
- Ngh định s 10/2025/NĐ-CP
ngày 11/01/2025 ca Chính
ph sửa đổi, b sung mt s
điều ca các Ngh định trong
lĩnh vực khoáng sn;
- Ngh định s 60/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 ca Chính ph
quy định mt s điều kiện đầu
tư kinh doanh trong lĩnh vực tài
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
lĩnh vực chuyên
sâu t chc
thẩm định ni
dung đề án thăm
khoáng sn.
Thi gian tr li
ý kiến ca
chuyên gia
không quá 10
ngày làm vic, k
t khi nhận được
đề ngh của
quan tiếp nhn
h sơ. Trường
hp nội dung đề
án thăm
khoáng sn phc
tạp, quan tiếp
nhn h sơ trình
y ban nhân dân
cp tnh thành
lp Hội đồng k
thuật đ thm
định đề án. Thi
gian quyết định
vic thành lp,
hp Hội đồng k
thuật được tính
nguyên và môi trường;
- Ngh định s 136/2018/NĐ-
CP ngày 05/10/2018 ca
Chính ph sửa đổi mt s điều
ca các Ngh định liên quan
đến điều kiện đầu kinh
doanh thuộc lĩnh vc tài
nguyên và môi trường;
- Ngh định s 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều
ca các Ngh định liên quan
đến hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực tài nguyên
môi trường;
- Thông số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 22/12/2016 ca
B trưởng B Tài nguyên và
Môi trường quy định v Đề án
thăm khoáng sn, đóng cửa
m khoáng sn mu báo cáo
kết qu hoạt động khoáng sn;
mẫu văn bn trong h cấp
phép hoạt động khoáng sn, h
phê duyt tr ng khoáng
sn; trình t, th tục đóng cửa
m khoáng sn;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
vào thi gian t
chc thẩm định
đề án thăm
khoáng sn.
+ Trong thi gian
không quá 05
ngày làm vic, k
t ngày nhn
được ý kiến góp
ý ca các chuyên
gia, quan tiếp
nhn h sơ
trách nhim tng
hp các ý kiến và
gi kèm theo h
sơ đề ngh thăm
khoáng sn
cho y ban nhân
dân cp tnh.
+ Trong thi gian
không quá 10
ngày làm vic, k
t ngày nhn
được h đề
ngh thăm
khoáng sn kèm
theo ý kiến góp ý
ca các chuyên
ngày 05/02/2024 ca B trưởng
B Tài chính quy định mc
thu, chế độ thu, np, qun
s dng phí thẩm định đánh giá
tr ng khoáng sn và l phí
cp giy phép hoạt động
khoáng sn.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
gia, y ban nhân
dân cp tnh
quyết định vic
thông qua ni
dung đề án thăm
khoáng sản đ
cp phép hoc
thành lp Hi
đồng thẩm định
trong trưng hp
cn thiết. Trường
hp phi b
sung, chnh sa
đề án thăm
khoáng sn theo
ý kiến ca y
ban nhân dân cp
tnh hoc ý kiến
ca Hội đồng
thẩm định,
quan tiếp nhn
h gửi văn
bn thông báo
nêu rõ do chưa
thông qua đề án
hoc nhng ni
dung cn b
sung, hoàn thin
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
đề án thăm
khoáng sn. Thi
gian t chc, cá
nhân đề ngh cp
phép thăm b
sung, hoàn thin
hoc lp lại đề án
thăm khoáng
sn không tính
vào thi gian
thẩm định đề án
thăm khoáng
sn.
- Thi hn cp
Giấy phép thăm
dò:
+ Trong thi hn
không quá 21
ngày làm vic k
t ngày t chc,
nhân np li
h đã hoàn
chnh theo thông
báo ca S Nông
nghip Môi
trường v kết qu
thẩm định h sơ,
đề án, S Nông
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
nghip Môi
trường trách
nhim hoàn
chnh trình h
cấp phép thăm
cho y ban
nhân dân tnh.
+ Trong thi hn
không quá 07
ngày làm vic, k
t ngày nhn
được h của
S Nông nghip
Môi trường,
y ban nhân dân
tnh quyết đnh
vic cp hoc
không cp Giy
phép thăm
khoáng sn.
Trong trường
hp không cp
Giấy phép thăm
khoáng sn
thì phi tr li
bằng văn bản
nêu rõ lý do.
- Thi hn thông
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
báo tr kết
qu h sơ: Trong
thi hn không
quá 03 ngày làm
vic, k t ngày
nhận được h
cp Giy phép
thăm khoáng
sn t quan
nhà nước
thm quyn cp
phép, S Nông
nghip Môi
trường thông báo
cho t chc, cá
nhân đề ngh cp
Giấy phép thăm
khoáng sản đ
nhn kết qu.
18
1.013321.
H04
Cp Giy phép
khai thác
khoáng sn
nhóm IV
Trc tiếp
- Thi hn thm
định h sơ:
+ Đối vi t
chc, nhân
quy định ti
khoản 1 Điều 72
ca Luật Địa
cht khoáng
sn:
1. Phí: Không quy định.
2. Lệ phí cấp giấy phép:
Mức thu lệ phí cấp giấy
phép hoạt động khoáng
sản áp dụng theo Biểu
mức thu quy định tại
Thông số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng Bộ Tài
y ban
nhân dân
tnh
- Lut Địa cht Khoáng sn
s 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Ngh định s 158/2016/NĐ-
CP ngày 29/11/2016 ca Chính
ph quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut khoáng
sn;
- Ngh định s 08/2022/NĐ-CP
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
* Trong thi hn
không quá 15
ngày, k t ngày
tiếp nhn h sơ,
quan thm
định h
trách nhim kim
tra, rà soát các tài
liu, h các
ni dung liên
quan đến vic
cp giy phép
khai thác; kim
tra ti thực địa.
Trường hp cn
thiết, gửi văn bn
ly ý kiến
quan chuyên
môn v xây
dng, văn hoá,
lâm nghiệp, đê
điều, thu li,
thu điện, tôn
giáo, giao thông,
vin thông, quc
phòng, an ninh
thuc y ban
nhân dân cp
chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí thẩm định
đánh giá trữ lượng
khoáng sản lệ phí cấp
giấy phép hoạt động
khoáng sản, cụ thể: Giấy
phép khai thác khoáng
sản làm vật liệu
xây dựng thông thường
không sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp, trừ các loại
đã quy định tại điểm 1
của Biểu mức thu này:
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường
có diện tích dưới 10 ha và
công suất khai thác ới
100.000 m3/năm:
15.000.000 đồng/giấy
phép.
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường
diện tích từ 10 ha trở
lên công suất khai
thác dưới 100.000
ngày 10/01/2022 ca Chính
ph Quy định chi tiết mt s
điều ca Lut Bo v môi
trường;
- Ngh định s 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025 ca Chính
ph sửa đổi, b sung mt s
điều ca Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu ca
Lut Bo v môi trường;
- Ngh định s 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều
ca các Ngh định liên quan
đến hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực tài nguyên
môi trường;
- Ngh định s 11/2025/NĐ-CP
ngày 15/01/2025 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s
điều ca Luật Địa cht
khoáng sn v khai thác
khoáng sn nhóm IV;
- Thông số 01/2025/TT-
BTNMT ngày 15/01/2025 ca
B trưởng B Tài nguyên và
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
tnh v khu vc
cm hoạt động
khoáng sn, khu
vc tm thi cm
hoạt động
khoáng sn
các ni dung liên
quan đến vic
cp giy phép
khai thác. Thi
điểm kim tra ti
thực địa do
quan thẩm định
h quyết định
nhưng phải hoàn
thành trước khi
trình h cấp
giy phép khai
thác cho y ban
nhân dân cp
tnh.
* Trong thi hn
không quá 05
ngày làm vic, k
t ngày quan
thm định h sơ
văn bản ly ý
kiến v khu vc
m3/năm hoặc loại hoạt
động khai thác khoáng
sản làm vật liệu
xây dựng thông thường
có diện tích dưới 10 ha và
công suất khai thác từ
100.000 m3/năm trở lên,
than bùn trừ hoạt động
khai thác cát, sỏi lòng
suối quy định tại điểm 1
của Biểu mức thu này:
20.000.000 đồng/giấy
phép.
- Khoáng sn làm vt liu
xây dựng thông thường
din tích t 10 ha tr lên
công sut khai thác t
100.000 m3/năm trở lên,
tr hoạt động khai thác cát,
si lòng suối quy định ti
điểm 1 ca Biu mc thu
này: 30.000.000 đồng/giy
phép.
Môi trường quy định chi tiết
mt s điều ca Luật Địa cht
khoáng sn v khai thác
khoáng sn nhóm IV;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 ca B
trưởng B Tài chính quy định
mc thu, chế độ thu, np, qun
s dng phíthẩm định
đánh giá tr ng khoáng sn
và l phí cp giy phép hot
động khoáng sn.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
cm hoạt động
khoáng sn, khu
vc tm thi cm
hoạt động
khoáng sn
các ni dung liên
quan đến vic
cp giy phép
khai thác,
quan được ly ý
kiến trách
nhim tr li
bằng văn bản v
các vấn đề
liên quan. Sau
thi hạn quy định
nêu trên, quan
được ly ý kiến
không văn
bn tr lời được
coi đã đng ý
phi chu
trách nhim v
các ni dung
liên quan trong
h cấp giy
phép khai thác.
* Trong thi hn
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
không quá 03
ngày làm vic, k
t ngày thc hin
xong các ni
dung quy định
nêu trên, quan
thẩm định h
phi hoàn thành
vic thẩm đnh
các ni dung: ta
độ, din tích,
chiu sâu, khi
lượng khoáng
sn, công sut,
thi hn khai
thác ca h đề
ngh cp giy
phép khai thác và
các ni dung
khác có liên quan
đến vic cp giy
phép khai thác;
xác định tin cp
quyn khai thác
khoáng sn; trình
h cấp giy
phép khai thác,
phê duyt tin
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
cp quyn khai
thác khoáng sn
cho y ban nhân
dân cp tnh.
+ Đối vi t
chức quy định
ti khoản 2 Điều
72 ca Luật Địa
cht
khoáng sn:
* Trong thi hn
không quá 07
ngày làm vic, k
t ngày tiếp nhn
h sơ, quan
thẩm định h
trách nhim
kim tra, soát
các tài liu, h
và các ni dung
liên quan đến
vic cp giy
phép khai thác;
kim tra ti thc
địa; trường hp
cn thiết, gửi văn
bn ly ý kiến
quan chuyên
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
môn v xây
dng, văn hoá,
lâm nghiệp, đê
điều, thu li,
thu điện, tôn
giáo, giao thông,
vin thông, quc
phòng, an ninh
thuc y ban
nhân dân cp
tnh v khu vc
cm hoạt động
khoáng sn, khu
vc tm thi cm
hoạt động
khoáng sn
các ni dung liên
quan đến vic
cp giy phép
khai thác.
Thời điểm kim
tra ti thực địa do
quan thẩm
định h quyết
định nhưng phải
hoàn thành trước
khi trình h
cp giy phép
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
khai thác cho y
ban nhân dân cp
tnh.
* Trong thi hn
không quá 03
ngày làm vic, k
t ngày quan
thm định h sơ
văn bản ly ý
kiến v khu vc
cm hoạt động
khoáng sn, khu
vc tm thi cm
hoạt động
khoáng sn
các ni dung liên
quan đến vic
cp giy phép
khai thác,
quan được ly ý
kiến trách
nhim tr li
bằng văn bản v
các vấn đề
liên quan. Sau
thi hạn quy định
nêu trên, quan
được ly ý kiến
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
không văn
bn tr lời được
coi đã đng ý
phi chu
trách nhim v
các ni dung
liên quan trong
h cấp giy
phép khai thác.
* Trong thi hn
không quá 02
ngày làm vic, k
t ngày thc hin
xong các ni
dung quy định
nêu trên, quan
thẩm định h
phi hoàn thành
vic thẩm đnh
các ni dung: ta
độ, din tích,
chiu sâu, khi
ng khoáng
sn, công sut,
thi hn khai
thác ca h đề
ngh cp giy
phép khai thác và
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
các ni dung
khác có liên quan
đến vic cp giy
phép khai thác;
xác định tin cp
quyn khai thác
khoáng sn; trình
h cấp giy
phép khai thác,
phê duyt tin
cp quyn khai
thác khoáng sn
cho y ban nhân
dân cp tnh.
- Thi hn cp
giy phép:
+ Đối vi t
chc, nhân
quy định ti
khoản 1 Điều 72
ca Luật Địa
cht khoáng
sn: Trong thi
hn không quá
03 ngày làm
vic, k t ngày
nhận được h
trình cp giy
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
phép khai thác,
y ban nhân dân
cp tnh quyết
định vic cp
hoc không
cp giy phép
khai thác. Trong
trường hp
không cp giy
phép khai thác
thì phi tr li
bằng văn bản
nêu rõ lý do.
+ Đối vi t
chc quy định
ti khoản 2 Điều
72 ca Luật Địa
cht khoáng
sn: Trong thi
hn không quá
02 ngày làm
vic, k t ngày
nhận được h
trình cp giy
phép khai thác,
y ban nhân dân
cp tnh quyết
định vic cp
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
hoc không cp
giy phép khai
thác. Trong
trường hp
không cp giy
phép khai thác
thì phi tr li
bằng văn bản
nêu rõ lý do.
- Thi hn thông
báo tr kết
qu h sơ:
+ Đối vi t
chc, nhân
quy định ti
khoản 1 Điều 72
ca Luật Địa
cht khoáng
sn:
* Trong thi hn
không quá 02
ngày làm vic, k
t ngày y ban
nhân dân cp
tnh quyết đnh
cp hoc không
cp giy phép
khai thác, b
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
phn mt ca
ch trì, phi hp
với quan thẩm
định h thông
báo cho t chc,
nhân đề ngh
cp giy phép
khai thác để nhn
kết qu gii
quyết h sơ đ
ngh cp giy
phép khai thác và
thc hin các
nghĩa vụ liên
quan theo quy
định.
* Trong thi hn
02 ngày làm
vic, k t ngày
nhận đủ văn bn
chng minh vic
thc hin các
nghĩa vụ tài
chính liên
quan, b phn
mt ca bàn giao
phép khai thác
cho t chc, cá
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
nhân (trong
trường hp t
chc, nhân
được cp giy
phép khai thác).
+ Đối vi t
chức quy định
ti khoản 2 Điều
72 ca Luật Địa
cht khoáng
sn:
Trong thi hn
không quá 01
ngày làm vic, k
t ngày y ban
nhân dân cp
tnh quyết đnh
cp hoc không
cp giy phép
khai thác, b
phn mt ca
ch trì, phi hp
với quan thẩm
định h thông
báo cho t chc
đề ngh cp giy
phép khai thác đ
nhn kết qu gii
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
quyết h sơ đ
ngh cp giy
phép khai thác và
thc hin các
nghĩa vụ liên
quan theo quy
định. B phn
mt ca bàn giao
giy phép khai
thác cho t chc
đề ngh cp giy
phép ngay khi
nhận đủ văn bn
chng minh vic
thc hin các
nghĩa vụ tài
chính liên
quan (trong
trường hợp được
cp giy phép
khai thác).
19
1.013322.
H04
Gia hn Giy
phép khai thác
khoáng sn
nhóm IV
Trc tiếp
- Thi hn thm
định h sơ:
+ Đối vi t
chc, nhân
quy định ti
khoản 1 Điều 72
ca Luật Địa
1. Phí: Không quy định.
2. Lệ phí:
- Khai thác tn thu: Mc
thu 5.000.000
đồng/01 giy phép.
- Trường hp cp gia hn
giy phép, cp li
y ban
nhân dân
tnh
- Lut Địa cht Khoáng sn
s 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Ngh định s 158/2016/NĐ-
CP ngày 29/11/2016 ca Chính
ph quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut khoáng
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
cht khoáng
sn:
* Trong thi hn
không quá 10
ngày, k t ngày
tiếp nhn h sơ,
quan thm
định h
trách nhim kim
tra, rà soát các tài
liu, h các
ni dung liên
quan đến vic gia
hn giy phép
khai thác; kim
tra ti thực địa.
Trường hp cn
thiết, gửi văn bn
ly ý kiến
quan chuyên
môn v xây dng
thuc y ban
nhân dân cp
tnh v vic gia
hn giy phép
khai thác.
Thời điểm kim
tra ti thực địa do
giy phép khi chuyn
nhượng: Mc thu bng
50% mc thu l phí cp
giy phép lần đầu.
sn;
- Ngh định s 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 ca Chính
ph Quy định chi tiết mt s
điều ca Lut Bo v môi
trường;
- Ngh định s 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025 ca Chính
ph sửa đổi, b sung mt s
điều ca Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu ca
Lut Bo v môi trường;
- Ngh định s 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu
ca các Ngh định liên quan
đến hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực tài nguyên
môi trường;
- Ngh định s 11/2025/NĐ-CP
ngày 15/01/2025 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s
điều ca Luật Địa cht
khoáng sn v khai thác
khoáng sn nhóm IV;
- Thông s 01/2025/TT-
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
quan thẩm
định h quyết
định nhưng phải
hoàn thành trước
khi trình h
gia hn giy
phép khai thác
cho y ban nhân
dân cp tnh.
* Trong thi hn
không quá 05
ngày làm vic, k
t ngày quan
thm định h sơ
văn bản ly ý
kiến v vic gia
hn giy phép
khai thác,
quan được ly ý
kiến trách
nhim tr li
bằng văn bản v
các vấn đề
liên quan.
Sau thi hn quy
định nêu trên,
quan được ly ý
kiến không
BTNMT ngày 15/01/2025 ca
B trưởng B Tài nguyên và
Môi trường quy định chi tiết
mt s điều ca Luật Địa cht
khoáng sn v khai thác
khoáng sn nhóm IV;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 ca B
trưởng B Tài chính quy định
mc thu, chế độ thu, np, qun
s dng phíthẩm định
đánh giá tr ng khoáng sn
và l phí cp giy phép hot
động khoáng sn.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
văn bản tr li
được coi đã
đồng ý phi
chu trách nhim
v các ni dung
liên quan
trong h gia
hn giy phép
khai thác.
* Trong thi hn
không quá 03
ngày làm vic, k
t ngày thc hin
xong các ni
dung quy định
nêu trên, quan
thẩm định h
phi hoàn thành
vic thẩm đnh
các tài liu, h
sơ, thời gian gia
hn các ni
dung khác
liên quan đến
vic gia hn giy
phép khai thác;
trình h gia
hn giy phép
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
khai thác cho y
ban nhân dân cp
tnh.
+ Đối vi t
chức quy định
ti khoản 2 Điều
72 ca Luật Địa
cht khoáng
sn:
* Trong thi hn
không quá 05
ngày làm vic, k
t ngày tiếp nhn
h sơ, quan
thẩm định h
trách nhim
kim tra, soát
các tài liu, h
các ni dung
liên quan đến
vic gia hn giy
phép khai thác;
kim tra ti thc
địa; trường hp
cn thiết, gửi văn
bn ly ý kiến
ch đầu dự án,
công trình s
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
dng khoáng sn
v vic gia hn
giy phép khai
thác.
Thời điểm kim
tra ti thực địa do
quan thm
định h quyết
định nhưng phải
hoàn thành trước
khi trình h
cp giy phép
khai thác cho y
ban nhân dân cp
tnh.
* Trong thi hn
không quá 03
ngày làm vic, k
t ngày quan
thm định h sơ
văn bản ly ý
kiến v vic gia
hn giy phép
khai thác,
quan được ly ý
kiến trách
nhim tr li
bằng văn bản v
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
các vấn đề
liên quan.
Sau thi hn quy
định nêu trên,
quan được ly ý
kiến không
văn bản tr li
được coi đã
đồng ý phi
chu trách nhim
v các ni dung
liên quan
trong h gia
hn giy phép
khai thác.
* Trong thi hn
không quá 02
ngày làm vic, k
t ngày thc hin
xong các ni
dung quy định
nêu trên, quan
thẩm định h
phi hoàn thành
vic thẩm đnh
các tài liu, h
sơ, thời gian gia
hn các ni
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
dung khác
liên quan đến
vic gia hn giy
phép khai thác;
trình h gia
hn giy phép
khai thác cho y
ban nhân dân cp
tnh.
- Thi hn cp
giy phép:
+ Đối vi t
chc, nhân
quy định ti
khoản 1 Điều 72
ca Luật Địa
cht khoáng
sn:
Trong thi hn
không quá 03
ngày làm vic, k
t ngày nhn
được h trình
gia hn giy
phép khai thác,
y ban nhân dân
cp tnh quyết
định vic gia hn
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
hoc không gia
hn giy phép
khai thác. Trong
trường hp
không gia hn
giy phép khai
thác thì phi tr
li bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
+ Đối vi t
chức quy định
ti khoản 2 Điều
72 ca Luật Địa
cht khoáng
sn:
Trong thi hn
không quá 02
ngày làm vic, k
t ngày nhn
được h
trình gia hn giy
phép khai thác,
y ban nhân dân
cp tnh quyết
định vic gia
hn hoc không
gia hn giy
phép khai thác.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
Trong trường
hp không gia
hn giy phép
khai thác thì phi
tr li bằng văn
bn nêu
do.
- Thi hn thông
báo tr kết
qu h sơ:
+ Đối vi t
chc, nhân
quy định ti
khoản 1 Điều 72
ca Luật Địa
cht khoáng
sn:
* Trong thi hn
không quá 02
ngày làm vic, k
t ngày y ban
nhân dân cp
tnh quyết đnh
gia hn hoc
không gia hn
giy phép khai
thác, b phn
mt ca ch trì,
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
phi hp với cơ
quan thẩm định
h thông báo
cho t chc, cá
nhân đề ngh cp
giy phép khai
thác để nhn kết
qu gii quyết h
đề ngh gia
hn giy phép
khai thác thc
hiện các nghĩa vụ
liên quan theo
quy định.
* Trong thi hn
02 ngày làm
vic, k t ngày
nhận đủ văn bn
chng minh
vic thc hin
các nghĩa vụ tài
chính liên
quan, b phn
mt ca bàn giao
giy phép khai
thác khóng sn
gia hn cho t
chc, nhân
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
(trong trường
hp t chc,
nhân được gia
hn giy phép
khai thác).
+ Đối vi t
chc quy định
ti khoản 2 Điều
72 ca Luật Địa
cht khoáng
sn:
Trong thi hn
không quá 01
ngày làm vic, k
t ngày y ban
nhân dân cp
tnh quyết đnh
gia hn hoc
không gia hn
giy phép khai
thác, b phn
mt ca ch trì,
phi hp với cơ
quan thẩm định
h thông báo
cho t chức đề
ngh gua hn
giy phép khai
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
thác để nhn kết
qu gii quyết h
đề ngh gia
hn giy phép
khai thác thc
hiện các nghĩa vụ
liên quan theo
quy định. B
phn mt ca
bàn giao giy
phép khai thác
khoáng sn gia
hn cho t chc
đề ngh gia hn
khi nhận đủ văn
bn chng minh
vic thc hin
các nghĩa v tài
chính liên
quan (trong
trường hợp được
gia hn giy
phép khai thác).
20
1.013323.
H04
Điu chnh
Giy phép khai
thác khoáng sn
nhóm IV
Trc tiếp
- Thi hn thm
định h sơ:
+ Đối vi t
chc, nhân
quy định ti
Không thu phí, l phí
y ban
nhân dân
tnh
- Lut Địa cht Khoáng sn
s 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Ngh định s 158/2016/NĐ-
CP ngày 29/11/2016 ca Chính
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
khoản 1 Điều 72
ca Luật Địa
cht khoáng
sn:
* Trong thi hn
không quá 10
ngày, k t ngày
tiếp nhn h sơ,
quan thm
định h
trách nhim kim
tra, rà soát các tài
liu, h các
ni dung liên
quan đến điu
chnh giy phép
khai thác; kim
tra ti thực địa
đối với trường
hp: m rng
din tích, thay
đổi chiu sâu
khai thác khoáng
sn; tr li mt
phn din tích
khu vc khai
thác khoáng sn;
mt phn din
ph quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut khoáng
sn;
- Ngh định s 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 ca Chính
ph Quy định chi tiết mt s
điều ca Lut Bo v môi
trường;
- Ngh định s 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025 ca Chính
ph sửa đổi, b sung mt s
điều ca Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu ca
Lut Bo v môi trường;
- Ngh định s 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều
ca các Ngh định liên quan
đến hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực tài nguyên
môi trường;
- Ngh định s 11/2025/NĐ-CP
ngày 15/01/2025 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s
điều ca Luật Địa cht
khoáng sn v khai thác
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
tích khu vc khai
thác khoáng sn
b công b khu
vc cm hot
động khoáng sn
hoc khu vc
tm thi cm
hoạt động
khoáng sn.
Trường hp cn
thiết, gửi văn bn
ly ý kiến
quan chuyên
môn v xây
dựng, văn hoá,
lâm nghiệp, đê
điều, thu li,
thu điện, tôn
giáo, giao thông,
vin thông, quc
phòng, an ninh
thuc y ban
nhân dân cp
tnh v khu vc
cm hoạt động
khoáng sn, khu
vc tm thi cm
hoạt động
khoáng sn nhóm IV;
- Thông số 01/2025/TT-
BTNMT ngày 15/01/2025 ca
B trưởng B Tài nguyên và
Môi trường quy định chi tiết
mt s điều ca Luật Địa cht
khoáng sn v khai thác
khoáng sn nhóm IV.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
khoáng sn
các ni dung liên
quan đến điu
chnh giy phép
khai thác đối vi
trường hp m
rng din tích,
thay đổi chiu
sâu khai thác
khoáng sn; ly ý
kiến quan
chuyên môn v
xây dng thuc
y ban nhân dân
cp tnh v ni
dung điều chnh
giy phép khai
thác đối vi
trường hp: thay
đổi khối lượng
(tr ng)
khoáng sn quy
định trong giy
phép; m rng
din tích,
thay đổi chiu
sâu khai thác
khoáng sản; tăng
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
công sut khai
thác khoáng sn;
gim công sut
khai thác khoáng
sản đồng thi vi
kéo dài thi hn
khai thác so
vi thi hn quy
định trong giy
phép khai thác.
Thời điểm kim
tra ti thực địa do
quan thẩm
định h quyết
định nhưng phải
hoàn thành trước
khi trình h
điều chnh giy
phép khai thác
cho y ban nhân
dân cp tnh.
* Trong thi hn
không quá 05
ngày làm vic, k
t ngày quan
thm định h sơ
văn bản ly ý
kiến liên quan
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
đến điều chnh
giy phép khai
thác, quan
được ly ý kiến
trách nhim
tr li bằng văn
bn v các vn
đề liên quan.
Sau thi hn quy
định nêu trên,
quan được ly ý
kiến không
văn bn tr li
được coi đã
đồng ý phi
chu trách nhim
v các ni dung
liên quan
trong h điu
chnh giy phép
khai thác.
* Đối với trường
hp tr li mt
phn din tích
khu vc khai
thác khoáng sn;
mt phn din
tích khu vc khai
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
thác khoáng sn
b công b khu
vc cm hot
động khoáng sn
hoc khu vc
tm thi cm
hoạt động
khoáng sn,
trong thi hn
không quá 03
ngày làm vic, k
t ngày nhận đủ
các ý kiến của
quan chuyên
môn v xây
dựng, văn hoá,
lâm ghiệp, đê
điều, thu li,
thu điện, tôn
giáo, giao thông,
vin thông, quc
phòng, an ninh
thuc y ban
nhân dân cp
tỉnh, quan
thm định h sơ
phi trình Hi
đồng thẩm định
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
đề án đóng cửa
m khoáng sn
để thẩm định
theo quy định ti
Điu 45 ca
Ngh định s
158/2016/NĐ-CP;
* Trong thi hn
không quá 03
ngày làm vic, k
t ngày thc hin
xong các ni
dung quy định
nêu trên, quan
thẩm định h
phi hoàn thành
vic thẩm đnh
các tài liu, h
sơ, các ni dung
đề ngh điều
chnh các ni
dung khác
liên quan đến
việc điều chnh
giy phép khai
thác, xác đnh
tin cp quyn
khai thác khoáng
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
sản điều chnh
(nếu có); trình h
điều chnh
giy phép khai
thác (đồng thi
phê duyệt đề án
đóng cửa mt
phn khu vc
khai thác khoáng
sản đối vi
trường hp tr li
mt phn din
tích khu vc khai
thác khoáng sn;
mt phn din
tích khu vc khai
thác khoáng sn
b công b khu
vc cm hot
động khoáng sn
hoc khu vc
tm thi cm
hoạt động
khoáng sn), phê
duyệt điều chnh
tin cp quyn
khai thác khoáng
sn (nếu có) cho
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
y ban nhân dân
cp tnh.
+ Đối vi t
chức quy định
ti khoản 2 Điều
72 ca Luật Địa
cht khoáng
sn:
* Trong thi hn
không quá 05
ngày làm vic, k
t ngày tiếp nhn
h sơ, quan
thẩm định h
trách nhim
kim tra, soát
các tài liu, h
và các ni dung
liên quan đến
điều chnh giy
phép khai thác;
kim tra ti thc
địa đối vi
trường hp: m
rng din tích,
thay đổi chiu
sâu khai thác
khoáng sn; tr
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
li mt phn din
tích khu vc khai
thác khoáng sn;
mt phn din
tích khu vc khai
thác khoáng sn
b công b khu
vc cm hot
động khoáng sn
hoc khu vc
tm thi cm
hoạt động
khoáng sn.
Trường hp cn
thiết, gửi văn bn
ly ý kiến
quan chuyên
môn v xây
dựng, văn hóa,
lâm nghiệp, đê
điều, thu li,
thu điện, tôn
giáo, giao thông,
vin thông, quc
phòng, an ninh
thuc y ban
nhân dân cp
tnh v khu vc
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
cm hoạt động
khoáng sn, khu
vc tm thi cm
hoạt động
khoáng sn
các ni dung liên
quan đến điu
chnh giy phép
khai thác đối vi
trường hp m
rng din tích,
thay đổi chiu
sâu khai thác
khoáng sn; ly ý
kiến ch đầu tư
d án, công trình
s dng khoáng
sn v vic s
dng khoáng sn
đối với trường
hợp thay đổi
hoc b sung d
án, công trình s
dng khoáng sn
đối với trường
hp giy phép
khai thác được
cp cho c t
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
chức quy định ti
khoản 2 Điều 72
ca Luật Địa
cht khoáng
sn.
Thời điểm kim
tra ti thực địa do
quan thẩm
định h quyết
định nhưng phải
hoàn thành trước
khi trình h
điều chnh giy
phép khai thác
cho y ban nhân
dân cp tnh.
* Trong thi hn
không quá 03
ngày làm vic, k
t ngày quan
thm định h sơ
văn bản ly ý
kiến liên quan
đến điều chnh
giy phép khai
thác, quan
được ly ý kiến
trách nhim
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
tr li bằng văn
bn v các vn
đề liên quan.
Sau thi hn quy
định nêu trên,
quan được ly ý
kiến không
văn bn tr li
được coi đã
đồng ý phi
chu trách nhim
v các ni dung
liên quan
trong h điều
chnh giy phép
khai thác.
* Đối với trường
hp tr li mt
phn din tích
khu vc khai
thác khoáng sn;
mt phn din
tích khu vc khai
thác khoáng sn
b công b khu
vc cm hot
động khoáng sn
hoc khu vc
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
tm thi cm
hoạt động
khoáng sn,
trong thi hn
không quá 03
ngày làm vic, k
t ngày nhận đủ
các ý kiến của
quan chuyên
môn v xây
dựng, văn hoá,
lâm nghiệp, đê
điều, thu li,
thu điện, tôn
giáo, giao thông,
vin thông, quc
phòng, an ninh
thuc y ban
nhân dân cp
tỉnh, quan
thẩm định h
phi trình Hi
đồng thẩm định
đề án đóng cửa
m khoáng sn
để thẩm định
theo quy định ti
Điu 45 ca Ngh
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
đnh s
158/2016/NĐ-CP;
* Trong thi hn
không quá 02
ngày làm vic, k
t ngày thc hin
xong các ni
dung quy định
nêu trên, quan
thẩm định h
phi hoàn thành
vic thẩm đnh
các tài liu, h
sơ, các ni dung
đề ngh điều
chnh các ni
dung khác
liên quan đến
việc điều chnh
giy phép khai
thác, xác đnh
tin cp quyn
khai thác khoáng
sản điều chnh
(nếu có); trình h
điều chnh
giy phép khai
thác (đồng thi
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
phê duyệt đề án
đóng cửa mt
phn khu vc
khai thác khoáng
sản đối vi
trường hp tr li
mt phn din
tích khu vc khai
thác khoáng sn;
mt phn din
tích khu vc khai
thác khoáng sn
b công b khu
vc cm hot
động khoáng sn
hoc khu vc
tm thi cm
hoạt động
khoáng sn), phê
duyệt điều chnh
tin cp quyn
khai thác khoáng
sn (nếu có) cho
y ban nhân dân
cp tnh.
- Thi hn cp
giy phép:
+ Đối vi t
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
chc, nhân
quy định ti
khon 1 Điu 72
ca Luật Địa
cht khoáng
sn:
Trong thi hn
không quá 03
ngày làm vic, k
t ngày nhn
được h
trình điều chnh
giy phép khai
thác, y ban
nhân dân cp
tnh quyết đnh
vic điều chnh
hoặc không điều
chnh giy phép
khai thác. Trong
trường hp
không cp giy
phép khai thác
thì phi tr li
bằng văn bản
nêu rõ lý do.
+ Đối vi t
chức quy định
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
ti khoản 2 Điều
72 ca Luật Địa
cht khoáng
sn:
Trong thi hn
không quá 02
ngày làm vic, k
t ngày nhn
được h
trình cp giy
phép khai thác,
y ban nhân dân
cp tnh quyết
định việc điều
chnh hoc
không điều chnh
giy phép khai
thác. Trong
trường hp
không cp giy
phép khai thác
thì phi tr li
bằng văn bản
nêu rõ lý do.
- Thi hn thông
báo tr kết
qu h sơ:
+ Đối vi t
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
chc, nhân
quy định ti
khoản 1 Điều 72
ca Luật Địa
cht khoáng
sn:
* Trong thi hn
không quá 02
ngày làm vic, k
t ngày y ban
nhân dân cp
tnh quyết đnh
điều chnh hoc
không điều chnh
giy phép khai
thác, b phn
mt ca ch trì,
phi hp với cơ
quan thẩm định
h thông báo
cho t chc, cá
nhân đề ngh
điều chnh giy
phép khai thác đ
nhn kết qu gii
quyết h đề
ngh điều chnh
giy phép khai
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
thác thc hin
các nghĩa vụ
liên quan theo
quy định.
* Trong thi hn
02 ngày làm
vic, k t ngày
nhận đủ văn bn
chng minh vic
thc hin các
nghĩa vụ tài
chính liên
quan, b phn
mt ca bàn giao
quyết định điu
chnh giy phép
khai thác cho t
chc, nhân
(trong trường
hp t chc,
nhân được điều
chnh giy phép
khai thác).
+ Đối vi t
chức quy định
ti khoản 2 Điều
72 ca Luật Địa
cht khoáng
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
sn:
Trong thi hn
không quá 01
ngày làm vic, k
t ngày y ban
nhân dân cp
tnh quyết đnh
điều chnh hoc
không điều chnh
giy phép khai
thác, b phn
mt ca ch trì,
phi hp với cơ
quan thẩm định
h thông báo
cho t chức đề
ngh điều chnh
giy phép khai
thác để nhn kết
qu gii quyết h
đề ngh điều
chnh giy phép
khai thác thc
hiện các nghĩa vụ
liên quan theo
quy định. B
phn mt ca
bàn giao quyết
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
định điều chnh
giy phép khai
thác cho t chc
đề ngh điều
chnh giy phép
ngay khi nhận đủ
văn bản chng
minh vic thc
hiện các nghĩa vụ
tài chính có liên
quan (trong
trường hp t
chc được điều
chnh giy phép
khai thác).
21
1.013324.
H04
Tr li Giy
phép khai thác
khoáng sn
nhóm IV
Trc tiếp
- Thi hn thm
định h sơ:
+ Trong thi hn
không quá 10
ngày, k t ngày
tiếp nhn h sơ,
quan thm
định h
trách nhim kim
tra, rà soát các tài
liu, h các
ni dung liên
quan đến vic tr
Không thu phí, l phí
y ban
nhân dân
tnh
- Lut Địa cht Khoáng sn
s 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Ngh định s 158/2016/NĐ-
CP ngày 29/11/2016 ca Chính
ph quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut khoáng
sn;
- Ngh định s 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 ca Chính
ph Quy định chi tiết mt s
điều ca Lut Bo v môi
trường;
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
li giy phép
khai thác; kim
tra ti thực địa;
gi văn bản ly ý
kiến quan
chuyên môn v
xây dng thuc
y ban nhân dân
cp tnh v vic
tr li giy phép
khai thác.
Thời điểm kim
tra ti thực địa do
quan thẩm
định h quyết
định nhưng phải
hoàn thành trước
khi trình h
tr li giy phép
khai thác cho y
ban nhân dân cp
tnh;
+ Trong thi hn
không quá 05
ngày làm vic, k
t ngày quan
thm định h sơ
văn bản ly ý
- Ngh định s 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025 ca Chính
ph sửa đổi, b sung mt s
điều ca Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu ca
Lut Bo v
môi trường;
- Ngh định s 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều
ca các Ngh định liên quan
đến hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực tài nguyên
môi trường;
- Ngh định s 11/2025/NĐ-CP
ngày 15/01/2025 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s
điều ca Luật Địa cht
khoáng sn v khai thác
khoáng sn nhóm IV;
- Thông số 01/2025/TT-
BTNMT ngày 15/01/2025 ca
B
trưởng B Tài nguyên Môi
trường quy định chi tiết mt s
điều ca Luật Địa cht
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
kiến quan
chuyên môn v
xây dng thuc
y ban nhân dân
cp tnh v vic
tr li giy phép
khai thác,
quan được ly ý
kiến trách
nhim tr li
bằng văn bản v
các vấn đề
liên quan. Sau
thi hn quy định
ti khoản này,
quan được ly ý
kiến không
văn bản tr li
được coi
đã đồng ý
phi chu trách
nhim v các ni
dung liên
quan trong h sơ
tr li giy phép
khai thác.
+ Trong thi hn
không quá 03
khoáng sn v khai thác
khoáng sn nhóm IV.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
ngày làm vic, k
t ngày nhn
được ý kiến ca
quan chuyên
môn v xây dng
thuc y ban
nhân dân cp
tỉnh, quan
thẩm định h
phi trình Hi
đồng thẩm định
đề án đóng cửa
m khoáng sn
để thẩm định
theo quy định ti
Điu 45 ca
Ngh định s
158/2016/NĐ-CP;
+ Trong thi hn
không quá 05
ngày làm vic, k
t ngày thc hin
xong các ni
dung quy định
nêu trên, quan
thẩm định h
phi hoàn thành
vic thẩm đnh
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
các tài liu, h
và các ni dung
khác có liên quan
đến vic tr li
giy phép khai
thác; trình h
tr li giy phép
khai thác đồng
thi vi phê
duyệt đề án đóng
ca m khoáng
sn cho y ban
nhân dân cp
tnh.
- Thi hn gii
quyết tr li giy
phép khai thác
khoáng sn:
Trong thi hn
không quá 03
ngày làm vic, k
t ngày nhn
được h
trình cho phép
tr li giy phép
khai thác, y ban
nhân dân cp
tnh quyết đnh
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
vic cho phép tr
li hoc không
cho phép tr li
giy phép khai
thác. Trong
trường hp
không cho phép
tr li giy phép
khai thác thì phi
tr li bằng văn
bn nêu
do.
- Thi hn thông
báo tr kết
qu h sơ:
+ Trong thi hn
không quá 02
ngày làm vic, k
t ngày y ban
nhân dân cp
tnh quyết đnh
cho phép tr li
hoc không cho
phép tr li giy
phép khai thác,
b phn mt ca
ch trì, phi hp
với quan thẩm
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
định h thông
báo cho t chc,
cá nhân đề ngh
tr li giy phép
khai thác để nhn
kết qu gii
quyết h sơ đ
ngh tr li giy
phép khai thác và
thc hin các
nghĩa vụ liên
quan theo quy
định.
+ Trong thi hn
02 ngày làm
vic, k t ngày
nhận đủ văn bn
chng minh vic
thc hin các
nghĩa vụ tài
chính liên
quan, b phn
mt ca bàn giao
quyết định cho
phép tr li giy
phép cho t
chc, nhân
(trong trường
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
hp t chc,
nhân được tr li
giy phép khai
thác).
Sau khi được y
ban nhân dân
cp tnh cho
phép tr li giy
phép khai thác,
t chc, nhân
khai thác khoáng
sn phi thc
hiện đề án đóng
ca m khoáng
sản, báo cáo cơ
quan qun nhà
nước thm
quyn nghim
thu quyết định
đóng cửa m
khoáng sn theo
quy định tại Điều
74 Điều 75
ca Lut Khoáng
sản và quy định
tại Điều 46 ca
Ngh định s
158/2016/NĐ-CP.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
22
1.013326.
H04
Chấp thuận
khảo sát, đánh
giá thông tin
chung đối với
khoáng sản
nhóm IV tại
khu vực không
đấu giá quyền
khai thác
khoáng sản
Trc tiếp
- Thi hn thm
định h sơ:
+ Trong thi hn
không quá 05
ngày làm vic, k
t ngày tiếp nhn
h hp lệ,
quan chuyên
môn v địa cht,
khoáng sn thuc
y ban nhân dân
cp tnh trách
nhim kim tra
tọa độ, din tích
khu vực đ ngh
khảo sát, đánh
giá kim tra
ti thực địa (nếu
cn); trường hp
cn thiết, gửi văn
bn ly ý kiến
các quan
liên quan v khu
vc cm hot
động khoáng sn,
khu vc tm thi
cm hoạt động
khoáng sản đối
Không thu phí, l phí
y ban
nhân dân
tnh
- Lut Địa cht Khoáng sn
s 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Ngh định s 158/2016/NĐ-
CP ngày 29/11/2016 ca Chính
ph quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut khoáng
sn;
- Ngh định s 11/2025/NĐ-CP
ngày 15/01/2025 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s
điều ca Luật Địa cht
khoáng sn v khai thác
khoáng sn nhóm IV;
- Thông số 01/2025/TT-
BTNMT ngày 15/01/2025 ca
B
tng B Tài nguyên Môi
trường quy định chi tiết mt s
điều ca Luật Địa cht
khoáng sn v khai thác
khoáng sn nhóm IV.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
vi khu vực đề
ngh kho sát,
đánh giá.
Thời điểm kim
tra ti thực địa
(nếu có) do
quan chuyên
môn v địa cht,
khoáng sn thuc
y ban nhân dân
cp tnh quyết
định nhưng phải
hoàn thành trước
khi chp thun
khảo sát, đánh
giá thông tin
chung đối vi
khoáng sn nhóm
IV.
+ Trong thi hn
không quá 03
ngày làm vic, k
t ngày quan
chuyên môn v
địa cht, khoáng
sn thuc y ban
nhân dân cp
tỉnh văn bn
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
ly ý kiến các
quan liên
quan v khu vc
cm hoạt động
khoáng sn, khu
vc tm thi cm
hoạt động
khoáng sản đối
vi khu vực đề
ngh kho sát,
đánh giá,
quan được ly ý
kiến trách
nhim tr li
bng văn bản v
các vấn đề
liên quan. Sau
thi hạn quy định
ti khoản này,
quan được ly ý
kiến không
văn bản tr li
được coi đã
đồng ý phi
chu trách nhim
v các ni dung
liên quan
trong h cấp
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
giy phép khai
thác.
- Thi hn thông
báo tr kết
qu h sơ:
Trong thi hn
không quá 01
ngày làm vic, k
t khi hoàn thành
ni dung quy
định tại điểm b
điểm c khon
4 Điều 5 Thông
số
01/2025/TTBTN
MT ngày
15/01/2025,
quan chuyên
môn v địa cht,
khoáng sn thuc
y ban nhân dân
cp tnh chp
thun hoc
không chp
thun kho sát,
đánh giá thông
tin chung đối vi
khoáng sn nhóm
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
IV thông báo
cho t chc,
nhân nhn kết
qu gii quyết h
đề ngh chp
thun kho sát,
đánh giá thông
tin chung đối vi
khoáng sn nhóm
IV. Trong trường
hp không chp
thun thì phi tr
li bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
23
1.013325.
H04
Xác nhận kết
quả khảo sát,
đánh giá thông
tin chung đối
với khoáng sản
nhóm IV
Trc tiếp
- Thi hn thm
định h sơ:
+ Trong thi hn
không quá 10
ngày, k t ngày
tiếp nhn h sơ,
quan chuyên
môn v địa cht,
khoáng sn thuc
y ban nhân dân
cp tnh trách
nhim kim tra,
soát h sơ,
thẩm định các
Không thu phí, l phí
y ban
nhân dân
tnh
- Lut Địa cht Khoáng sn
s 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Ngh định s 158/2016/NĐ-
CP ngày 29/11/2016 ca Chính
ph quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut khoáng
sn;
- Ngh định s 11/2025/NĐ-CP
ngày 15/01/2025 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s
điều ca Luật Địa cht
khoáng sn v khai thác
khoáng sn nhóm IV;
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
ni dung ca báo
cáo kết qu kho
sát, đánh giá
thông tin chung
đối vi khoáng
sn nhóm IV.
Trường hp cn
thiết, quan
chuyên môn v
địa cht, khoáng
sn thuc y ban
nhân dân cp
tnh th ly ý
kiến chuyên gia,
quan liên
quan đi vi c
ni dung ca báo
cáo kết qu kho
sát, đánh giá
thông tin chung
đối vi khoáng
sn nhóm IV.
Thi gian ly ý
kiến không tính
vào thi gian
thẩm định h sơ;
+ Trong thi hn
không quá 05
- Thông số 01/2025/TT-
BTNMT ngày 15/01/2025 ca
B
trưởng B Tài nguyên Môi
trường quy định chi tiết mt s
điều ca Luật Địa cht
khoáng sn v khai thác
khoáng sn nhóm IV.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
ngày làm vic, k
t ngày quan
chuyên môn v
địa cht, khoáng
sn thuc y ban
nhân dân cp
tỉnh văn bn
ly ý kiến các ni
dung ca báo cáo
kết qu kho sát,
đánh giá thông
tin chung đối vi
khoáng sn nhóm
IV (nếu có),
quan được ly ý
kiến trách
nhim tr li
bằng văn bản v
các vấn đề
liên quan. Sau
thi hạn quy định
ti khon này,
quan được ly ý
kiến không
văn bản tr li
được coi đã
đồng ý phi
chu trách nhim
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
v các ni dung
liên quan.
+ Trường hp
phi b sung,
hoàn thin ni
dung báo cáo kết
qu kho sát,
đánh giá thông
tin chung đối vi
khoáng sn nhóm
IV, quan
chuyên môn v
địa cht, khoáng
sn thuc y ban
nhân dân cp
tỉnh văn bn
yêu cu t chc,
nhân b sung,
hoàn thin, trong
đó nêu nội
dung cn b
sung, hoàn thin.
Vic yêu cu b
sung, hoàn thin
ch thc hin mt
lần. Trường hp
báo cáo kết qu
khảo sát, đánh
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
giá thông tin
chung đối vi
khoáng sn nhóm
IV sau hoàn
thiện không đáp
ng theo yêu cu
b sung, hoàn
thin lần đầu thì
th đề ngh b
sung, hoàn thin
lại, nhưng không
phát sinh ni
dung yêu cu
mi.
Trường hp sau
khi b sung,
hoàn thin li
báo cáo kết qu
kho sát, đánh
giá thông tin
chung đối vi
khoáng sn nhóm
IV vn không
đáp ng yêu cu
theo quy định,
quan chuyên
môn v địa cht,
khoáng sn thuc
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
y ban nhân dân
cp tnh dng
thẩm định tr
li h sơ đề ngh
xác nhn kết qu
khảo sát, đánh
giá thông tin
chung đối vi
khoáng sn nhóm
IV. T chc,
nhân thuc
trường hp này
được quyn np
li h nhưng
s được tính
h sơ nộp mi.
- Thi hn thông
báo tr kết
qu h sơ: Trong
thi hn không
quá 02 ngày làm
vic, k t khi
hoàn thành ni
dung quy định ti
điểm b, điểm c
điểm d khon
2 Điều 6 Thông
số
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
01/2025/TT-
BTNMT ngày
15/01/2025,
quan chuyên
môn v địa cht,
khoáng sn thuc
y ban nhân dân
cp tnh quyết
định vic xác
nhn hoc không
xác nhn kết qu
kho sát, đánh
giá thông tin
chung đối vi
khoáng sn nhóm
IV thông báo
cho t chc, cá
nhân nhn kết
qu gii quyết h
đề ngh xác
nhn kết qu
khảo sát, đánh
giá thông tin
chung đối vi
khoáng sn nhóm
IV. Trong trường
hp không xác
nhn kết qu
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
khảo sát, đánh
giá thông tin
chung đối vi
khoáng sn nhóm
IV thì phi tr li
bằng văn bản
nêu rõ lý do.
IV. LĨNH VỰC: KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN (03 TTHC)
1
1.000987.
000.00.00
.H04
Cp giy phép
hoạt động d
báo, cnh báo
khí tượng thy
văn
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
toàn trình ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
Trong 17 ngày
làm vic, c th:
- Kim tra h sơ:
Trong thi hn
02 ngày làm
vic.
- Thẩm định
cp phép: Trong
15 ngày m vic
k t ngày nhn
h hợp l.
Không thu phí, l phí
y ban
nhân dân
tnh
- Luật K tượng thủy văn 2015.
- Ngh định số 38/2016/-CP
ny 15/5/2016 của Cnh ph
quy định chi tiết một sđiu của
Luật Khí ng thủy văn.
- Ngh định số 48/2020/-CP
ny 15/4/2020 của Cnh ph
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Ngh định số 38/2016/-CP
ny 15/5/2016 của Cnh ph
quy định chi tiết một số điu ca
Luật Khí ng thủy văn.
- Ngh định s 22/2023/NĐ-CP
ny 12/5/2023 ca Cnh ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh định liên quan đến hot
động kinh doanh trong nh vực
tài nguyên và môi trường.
2
1.000970.
000.00.00
Sửa đổi, b
sung, gia hn
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
Trong 17 ngày
làm vic, c th:
Không thu phí, l phí
y ban
nhân dân
- Luật Khí tượng thủy văn năm
2015;
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
.H04
giy phép hot
động d báo,
cnh báo khí
ng thủy văn
toàn trình ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
- Thi hn kim
tra h sơ: Trong
thi hn 02 ngày
làm vic.
- Thi hn tiến
hành thẩm định,
thm tra, kho
sát, đánh giá, kết
lun Cp phép:
Trong 15 ngày
làm vic k t
ngày nhn h
hp l.
tnh
- Ngh định s 38/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu
ca Lut Khí tưng thủy văn;
- Ngh định s 48/2020/NĐ-CP
ngày 15/4/2020 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu
ca Ngh định s 38/2016/NĐ-
CP ngày 15/5/2016 quy định chi
tiết mt s điều ca Lut Khí
ng thủy văn;
- Ngh định s 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu
ca các Ngh định liên quan đến
hoạt động kinh doanh trong nh
vc tài nguyênmôi trường.
3
1.000943.
000.00.00
.H04
Cp li giy
phép hoạt đng
d báo, cnh
báo khí tượng
thủy văn
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
toàn trình ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
Thi hn tiến
hành thẩm định,
thm tra, kho
sát, đánh giá, kết
lun cp phép:
Trong 05 ngày
Không thu phí, l phí
y ban
nhân dân
tnh
- Luật Khí tượng thủy văn năm
2015;
- Ngh định s 38/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu
ca Lut Khí tưng thủy văn;
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
làm vic k t
ngày nhn h
hp l.
- Ngh định s 48/2020/NĐ-CP
ngày 15/4/2020 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu
ca Ngh định s 38/2016/NĐ-
CP ngày 15/5/2016 quy định chi
tiết mt s điều ca Lut Khí
ng thủy văn;
- Ngh định s 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu
ca các Ngh định liên quan đến
hoạt động kinh doanh trong nh
vc tài nguyênmôi trường.
V. LĨNH VỰC: ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ (02 TTHC)
1
1.000049.
000.00.00
.H04
Cp, gia hn,
cp li, cấp đổi
chng ch hành
ngh đo đạc
bản đồ hng II
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
toàn trình ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
- Cấp chứng chỉ
hành nghề đo
đạc bản đồ
hạng II: Thời
hạn trả kết quả:
Sau thời hạn 10
ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Gia hạn/cấp
lại/cấp đổi chứng
chỉ hành nghề đo
đạc bản đồ
hạng II: Thời
Không thu phí, lệ phí
S Nông
nghip và
Môi
trường
- Luật Đo đạc bản đ s
27/2018/QH14 ngày 14 tháng 6
m 2018;
- Nghị định số 27/2019/NĐ-CP
ngày 13/3/2029 của Cnh ph
quy định chi tiết một số điều của
Lut Đo đạc và bản đồ;
- Ngh định 136/2021/-CP
ngày 31/12/2021 của Chính phủ
sửa đổi, b sung mt s điều
ca ngh định s 27/2019/-
CP ngày 13/3/2019 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s
điều ca luật đo đc bản đồ.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
hạn trả kết quả:
Trong thời hạn
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một s điều
của các Nghị định liên quan
đến hoạt động kinh doanh
trong nh vực tài nguyên
môi trường.
2
1.011671.
H04
Cung cp thông
tin, d liu, sn
phẩm đo đạc
bản đồ
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
toàn trình ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
Ngay trong ngày
làm vic hoc
theo thi gian
thng nht vi
bên yêu cu cung
cp.
* Phí khai thác sử
dụng các loại bản đồ:
- Bản đồ địa chính:
+ Dạng giấy: 150.000
đồng/ mảnh;
+ Dạng số: 250.000
đồng/mảnh.
- Bản đồ Quy hoạch sử
dụng đất:
+ Dạng giấy: 250.000
đồng/mảnh;
+ Dạng số: 350.000
đồng/mảnh.
- Bản đồ hiện trạng sử
dụng đất:
+ Dạng giấy: 250.000
đồng/ mảnh;
+ Dạng số: 350.000
đồng/mảnh.
- Bản đồ chuyên đề:
+ Dạng giấy: 200.000
S Nông
nghip và
Môi
trường
- Luật Đo đạc bản đ s
27/2018/QH14 ngày 14 tháng 6
m 2018;
- Nghị định số 27/2019/NĐ-CP
ngày 13/3/2029 của Cnh ph
quy định chi tiết một số điều của
Lut Đo đạc và bản đồ;
- Nghị định số 136/2021/NĐ-CP
ngày 31/12/2021 của Chính phủ
sửa đổi, b sung mt s điều
ca ngh định s 27/2019/-
CP ngày 13/3/2019 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s
điều ca luật đo đc bản đồ.
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan
đến hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực tài nguyên
môi trường;
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
đồng/mảnh;
+ Dạng số: 300.000
đồng/mảnh.
- Các loại Bản đồ khác:
+ Dạng giấy: 200.000
đồng/mảnh;
+ Dạng số: 300.000
đồng/mảnh.
* Theo Biểu mức thu phí
ban hành kèm theo
Thông tư số 47/2024/TT-
BTC ngày 10/7/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính,
(có kèm theo Danh mục
này).
- Thông tư số 47/2024/TT-BTC
ngày 10/7/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính Quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, miễn,
quản s dụng phí khai
thác, sử dụng thông tin dữ liệu
đo đạc và bản đồ;
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 08/2020/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ban hành
danh mục, mức thu, miễn,
giảm, quản và sử dụng phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
VI. NH VỰC: TỔNG HỢP (01 TTHC)
1
1.004237.
000.00.00
.H04
Khai thác s
dng thông tin,
d liu tài
nguyên môi
trường
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
toàn trình ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
Trong thi hn
05 ngày làm
việc, quan
qun lý thông tin,
d liu tiếp nhn
kiểm tra văn bản,
phiếu yêu cu,
thông báo nghĩa
v tài chính
Phí:
* Đối vi t chc:
- Khai thác, s dng 01 h
hoc tài liu: 240.000
đồng/h sơ, tài liệu;
- Trường hp khai thác
s dng mt phn h sơ,
tài liu:
+ Đơn xin giao đất hoc
S Nông
nghip và
Môi
trường
- Ngh định s 73/2017/NĐ-CP
ngày 14/6/2017 ca Chính ph
v thu thp, qun lý, khai thác
s dng thông tin, d liu
tài nguyên và môi trường;
- Ngh định s 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều
ca các Ngh định liên quan
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
- Qua dch v
bưu chính.
(trường hp phi
thc hiện nghĩa
v tài chính) cho
t chc, nhân.
Sau khi t chc,
cá nhân thc hin
nghĩa vụ tài
chính, quan
qun lý thông tin,
d liu trách
nhim cung cp
đầy đủ, chính xác
các thông tin, d
liu cho các t
chc, nhân.
Trường hp t
chi cung cp
thông tin, d liu
thì phi nêu
do và tr li bng
văn bản cho t
chc, nhân
biết.
thuê đất: 5.000 đồng/đơn;
+ Giy chng nhận đầu tư:
10.000 đồng/giy chng
nhn;
+ Quyết định thành lp
doanh nghip: 10.000
đồng/quyết định;
+ D án đầu hoặc
phương án s dụng đất:
40.000 đồng/d án hoc
phương án;
+ Thông báo gii thiệu địa
điểm đất: 10.000
đồng/thông báo;
+ Biên bn thm tra h
đất đai: 10.000 đng/biên
bn;
+ Quyết định thu hồi đất:
10.000 đồng/quyết định;
+ T trình phê duyt giao
đất: 10.000 đồng/t trình;
+ Sơ đ giao đt: 10.000
đồng/sơ đồ;
+ Hợp đồng cho thuê đất:
10.000 đồng/hợp đồng;
+ Phiếu chuyn thông tin
địa chính: 5.000
đồng/phiếu;
đến hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực tài nguyên
môi trường;
- Nghị quyết s 02/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của Hội
đồng nhân n tỉnh sửa đổi, b
sung Điều 1 của Ngh quyết số
08/2020/NQ-HĐND ny
10/7/2020 của Hội đồng nn
dân tỉnh về vic ban nh danh
mục, mức thu, min, gim, quản
lý sử dụng p, lệ phí tn địa
bàn tỉnh Bc Liêu.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
+ Bn sao Giy chng
nhn quyn s dụng đất:
5.000 đồng/bn;
+ Phương án bồi thưng
gii phóng mt bng:
20.000 đồng/phương án;
+ Quyết định phê duyt
kinh phí bồi thường gii
phóng mt bng: 10.000
đồng/quyết định;
+ Hợp đồng chuyn
nhượng góp vn: 15.000
đồng/hp đồng;
+ Quyết định cho phép
chuyn mc đích sử dng
đất: 10.000 đồng/quyết
định;
+ Biên lai np tin: 5.000
đồng/biên lai;
+ T khai np tin: 5.000
đồng/t khai;
+ Giy xác nhn tình trng
h sơ: 10.000 đồng/giy;
+ Khác: 10.000 đồng/t
* Đối vi cá nhân:
- Khai thác, s dng 01 h
hoc tài liu: 120.000
đồng/h sơ, tài liêu;
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
- Trường hp khai thác, s
dng 01 phn h sơ, tài
liu:
+ Quyết định giao đất, thu
hồi đất: 10.000 đng/quyết
định;
+ Quyết định cp Giy
chng nhn quyn s dng
đất: 10.000 đồng/quyết
định;
+ T trình: 10.000 đồng/t
trình;
+ đồ: 10.000 đồng/sơ
đồ;
+ Biên bn: 10.000
đồng/biên bn;
+ Hợp đồng chuyn
nhượng: 10.000 đng/hp
đồng;
+ Đơn xin giao đất: 5.000
đồng/đơn;
+ Biên lai np tin: 5.000
đồng/biên lai;
+ T khai np tin: 5.000
đồng/t khai;
+ Giy xác nhn tình trng
h sơ: 10.000 đồng/giy;
+ Khác: 10.000 đồng/t.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
VII. LĨNH VỰC: BO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HC (02 TTHC)
1
1.008675.
000.00.00
.H04
Cp giy phép
trao đổi, mua,
bán, tng cho,
thuê, lưu giữ,
vn chuyn
mu vt ca
loài thuc Danh
mục loài được
ưu tiên bảo v
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
toàn trình ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
Thi hn gii
quyết không
quá 35 ngày k
t ngày nhn
được đầy đủ h
hợp l, c
th:
- Thi hn tr li
tính hp l ca
h sơ: Trong thời
hạn năm 05 ngày
làm vic, k t
ngày nhận được
h sơ, y ban
nhân dân cp
tnh thông báo
bằng văn bản cho
t chc, nhân
v vic chp
nhn h sơ hoặc
yêu cu b sung,
hoàn thin h
theo quy định;
vic yêu cu t
chc, nhân b
sung, hoàn thin
h chỉ được
Không thu phí, l phí
y ban
nhân dân
tnh
- Luật Đa dạng sinh học năm
2008;
- Ngh đnh s 160/2013/NĐ-CP
ngày 12/11/2013 ca Chính ph
v tiêu cc định loài chế
độ qun loài thuc Danh mc
loài nguy, cp, quý, hiếm được
ưu tiên bo v;
- Ngh định s 35/2025/NĐ-CP
ngày 25/02/2025 ca Chính
ph quy định chức năng, nhiệm
v, quyn hạn cấu t
chc ca B Nông nghip
Môi trường.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
thc hin mt
(01) ln thi
gian b sung,
hoàn thin h
không tính vào
thi gian thm
định h sơ.
- Thi hn tiến
hành thẩm định
trình, ban
hành quyết định
cp phép: Trong
thi hạn ba mươi
(30) ngày, y
ban nhân dân cp
tnh tiến hành
thẩm định và
xem xét cp Giy
phép trao đổi,
mua, bán, tng
cho, thuê mu
vt ca loài
hoang thuc
Danh mc loài
được ưu tiên bo
v cho t chc,
nhân đề ngh.
Trường hp t
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
chi phi thông
báo bằng văn bn
và nêu rõ lý do.
2
1.008682.
000.00.00
.H04
Cp Giy
chng nhận
s bo tồn đa
dng sinh hc
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
toàn trình ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
Thi hn gii
quyết không
quá 60 (sáu
mươi) ngày kể
t ngày nhn
được đầy đủ h
hợp l, c
th:
- Thi hn tr li
tính hp l ca
h sơ: Không
quy định thi
gian y ban
nhân dân cp
tnh sau khi tiếp
nhn h thông
báo bằng văn bn
cho t chc, cá
nhân v vic
chp nhn h
hoc yêu cu b
sung, hoàn thin
h theo quy
định; thi gian
vic yêu cu t
Không thu phí, l phí
y ban
nhân dân
tnh
- Luật Đa dạng sinh học năm
2008;
- Ngh định s 65/2010/NĐ-CP
ngày 11/6/2010 ca Chính ph
quy định chi tiết hướng dn
thi hành mt s điều ca Lut
Đa dạng sinh hc;
- Ngh định s 160/2013/NĐ-
CP ngày 12/11/2013 ca Chính
ph v tiêu chí xác định loài
chế độ qun loài thuc Danh
mc loài nguy, cp, quý, hiếm
được ưu tiên bảo v;
- Ngh định s 35/2025/NĐ-CP
ngày 25/02/2025 ca Chính
ph quy định chức năng, nhiệm
v, quyn hạn cấu t
chc ca B Nông nghip
Môi trường.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
chc, nhân b
sung, hoàn thin
h không tính
vào thi gian
thẩm định h sơ.
- Thi hn tiến
hành thẩm định
trình, ban
hành quyết định
cp phép: Trong
thi hn 60 (sáu
mươi) ngày, y
ban nhân dân cp
tnh tiến hành
thẩm định và
xem xét cp Giy
chng nhận cơ sở
bo tồn đa dạng
sinh hc cho t
chức, nhân đề
nghị. Trường hp
t chi phi
thông báo bng
văn bản nêu
rõ lý do.
VIII. LĨNH VỰC: MÔI TRƯỜNG (06 TTHC)
1
1.010733.
Thẩm định báo
cáo đánh giá tác
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
Tng thi gian
gii quyết th tc
Phí:
Mc thu phí thẩm định
y ban
nhân dân
- Lut Bo v môi trường s
72/2020/QH14 ngày
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
000.00.00
.H04
động môi
trường (Cp
tnh)
toàn trình ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
hành chính: ti
đa 50 ngày làm
vic, c th như
sau:
- Thi hn kim
tra, tr li v tính
đầy đủ, hp l
ca h sơ: không
quy định.
- Thi hn thm
định báo cáo
đánh giá tác
động môi trường:
Tối đa 30 (ba
mươi) ngày k t
ngày nhận được
h đầy đủ,
hp l đối vi
trường hp thm
định báo cáo
đánh giá tác
động môi trường
ca các d án
đầu nhóm II
quy định ti các
điểm c, d, đ e
khoản 4 Điều 28
ca Lut Bo v
theo quy định ti Biu thu
phí bo v môi trường quy
định ti Quyết định s
279/QĐ-UBND ngày
25/7/2022, (có kèm theo
Danh mc).
tnh
17/11/2020;
- Ngh định s 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s
điều ca Lut Bo v môi
trường;
- Ngh định s 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025 ca Chính
ph sửa đổi, b sung mt s
điều ca Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu ca
Lut Bo v môi trường;
- Thông số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 ca
B trưởng B Tài nguyên và
Môi trường quy định chi tiết
mt s điều ca Lut Bo v
môi trường;
- Thông số 07/2025/TT-
BTNMT ngày 28/02/2025 ca
B trưởng B Tài nguyên và
Môi trường sửa đi, b sung
mt s điều của Thông tư s
02/2022/TT-BTNMT ngày
10/01/2022 ca B trưởng B
Tài nguyên Môi trường quy
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
môi trường thuc
thm quyn thm
định ca UBND
tnh (quy định ti
khoản 3 Điều 35
ca Lut Bo v
môi trường).
- Thời điểm
thông báo kết
qu: trong thi
hn thẩm định.
- Thi hn phê
duyt báo cáo
đánh giá tác
động môi trường:
tối đa 20 (hai
mươi) ngày k t
ngày nhận được
h đầy đủ,
hp l.
Thi gian t
chc, nhân
chnh sa, b
sung h sơ không
tính vào thi gian
gii quyết th tc
hành chính ca
quan cấp
định chi tiết thi hành mt s
điều ca Lut Bo v môi
trường.
- Quyết định số 279/QĐ-
UBND ngày 25/7/2022 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc triển
khai thực hiện Nghị quyết số
02/2022/NQ-HĐND ngày
15/7/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Điều
1 của Nghị quyết s
08/2020/NQ-HĐND ngày
10/7/2020 của Hội đồng nhân
dân tỉnh về việc ban hành danh
mục, mức thu, miễn, giảm,
quản sdụng phí, lệ phí
trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
phép.
2
1.010735.
000.00.00
.H04
Thẩm đnh
phương án cải
to, phc hi
môi trường
trong hoạt động
khai thác
khoáng sn
(báo cáo riêng
theo quy định
ti khon 2
Điu 36 Ngh
định s
08/2022/-CP)
(Cp tnh)
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
toàn trình ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
- Thi hn kim
tra, tr li v tính
đầy đ hp l
ca h sơ: không
quy định.
- Thi hn thm
định h sơ: Ti
đa 30 (ba mươi)
ngày làm vic k
t ngày nhn
được h đầy
đủ, hp l.
- Thi hn phê
duyt h sơ: Ti
đa 15 (mười lăm)
ngày k t ngày
nhận được h
đầy đủ, hp l.
Phí:
Mc thu phí thẩm định
theo quy định ti Biu thu
phí bo v môi trường quy
định ti Quyết định s
279/QĐ-UBND ngày
25/7/2022, (có kèm theo
Danh mc).
y ban
nhân dân
tnh
- Lut Bo v môi trường s
72/2020/QH14 ngày
17/11/2020;
- Ngh định s 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s
điều ca Lut Bo v môi
trường;
- Ngh định s 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025 ca Chính
ph sửa đổi, b sung mt s
điều ca Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu ca
Lut Bo v môi trường;
- Thông số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 ca
B trưởng B Tài nguyên và
Môi trường quy định chi tiết
mt s điều ca Lut Bo v
môi trường;
- Thông số 07/2025/TT-
BTNMT ngày 28/02/2025 ca
B trưởng B Tài nguyên và
Môi trường sửa đi, b sung
mt s điều của Thông tư s
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
02/2022/TT-BTNMT ngày
10/01/2022 ca B trưởng B
Tài nguyên Môi trường quy
định chi tiết thi hành mt s
điều ca Lut Bo v môi
trường.
- Quyết định số 279/QĐ-
UBND ngày 25/7/2022 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc triển
khai thực hiện Nghị quyết số
02/2022/NQ-HĐND ngày
15/7/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Điều
1 của Nghị quyết s
08/2020/NQ-HĐND ngày
10/7/2020 của Hội đồng nhân
dân tỉnh về việc ban hành danh
mục, mức thu, miễn, giảm,
quản sdụng phí, lệ phí
trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
3
1.010727.
000.00.00
.H04
Cp giy phép
môi trường (cp
Tnh)
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
toàn trình ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
- Thi gian gii
quyết th tc
hành chính cp
giy phép môi
trường tối đa
15 (mười lăm)
ngày làm vic k
t ngày nhn
Phí:
Mc thu phí thẩm định
theo quy định ti Biu thu
phí bo v môi trường quy
định ti Quyết định s
279/QĐ-UBND ngày
25/7/2022, (có kèm theo
Danh mc).
y ban
nhân dân
tnh
- Lut Bo v môi trường s
72/2020/QH14 ngày
17/11/2020;
- Ngh định s 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s
điều ca Lut Bo v môi
trường;
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
được h đầy
đủ, hp l (trong
đó thời hn thm
định h sơ, trả
kết qu sau khi
nhận được h
chnh sa, b
sung theo yêu
cu của quan
cp giy php
môi trường tối đa
05 (năm) ngày
làm vic k t
ngày nhận được
h đầy đủ,
hp l) đối vi
các trường hp
sau đây:
+ D án đầu tư,
sở không
thuộc đối tượng
phi vn hành
th nghim công
trình x cht
thi;
+ D án đầu tư,
sở đấu ni
nước thi vào h
- Ngh định s 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025 ca Chính
ph sửa đổi, b sung mt s
điều ca Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu ca
Lut Bo v môi trường;
- Thông số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 ca
B trưởng B Tài nguyên và
Môi trường quy định chi tiết
mt s điều ca Lut Bo v
môi trường;
- Thông số 07/2025/TT-
BTNMT ngày 28/02/2025 ca
B trưởng B Tài nguyên và
Môi trường sửa đi, b sung
mt s điều của Thông tư s
02/2022/TT-BTNMT ngày
10/01/2022 ca B trưởng B
Tài nguyên Môi trường quy
định chi tiết thi hành mt s
điều ca Lut Bo v môi
trường.
- Quyết định số 279/QĐ-
UBND ngày 25/7/2022 của Ủy
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
thng thu gom,
x nước thi
tp trung ca khu
sn xut, kinh
doanh, dch v
tp trung, cm
công nghip
đáp ng các yêu
cầu sau đây:
không thuc loi
hình sn xut,
kinh doanh, dch
v nguy
gây ô nhim môi
trường; không
thuộc trường hp
phi quan trc
khí thi t đng,
liên tc, quan
trắc định k theo
quy định ti Ngh
định s
08/2000/NĐ-CP.
- Thi gian gii
quyết th tc
hành chính cp
giy phép môi
trường tối đa
ban nhân dân tỉnh về việc triển
khai thực hiện Nghị quyết số
02/2022/NQ-HĐND ngày
15/7/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Điều
1 của Nghị quyết s
08/2020/NQ-HĐND ngày
10/7/2020 của Hội đồng nhân
dân tỉnh về việc ban hành danh
mục, mức thu, miễn, giảm,
quản sdụng phí, lệ phí
trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
30 (ba mươi)
ngày làm vic k
t ngày nhn
được h đầy
đủ, hp l
(trong đó thời
hn thẩm định h
sơ, trả kết qu
sau khi nhn
được h chnh
sa, b sung theo
yêu cu của
quan cp giy
php môi trưng
tối đa 10
(mười) ngày làm
vic k t ngày
nhận được h
đầy đủ, hp l)
đối vi các
trường hp còn
li.
Thi gian t
chc, nhân
chnh sa, b
sung h sơ không
tính vào thi gian
gii quyết th tc
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
hành chính ca
cơ quan cấp phép
4
1.010728.
000.00.00
.H04
Cấp đổi giy
phép môi
trường (cp
tnh)
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
toàn trình ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
- Thi hn kim
tra, tr li v tính
đầy đủ hp l
ca h sơ: không
quy đnh.
- Thi hn cp
đổi giy phép
môi trường: Ti
đa 10 (mười)
ngày k t ngày
nhận được h
đầy đ, hp l.
Thi gian t
chc, nhân
chnh sa, b
sung h không
tính vào thi gian
gii quyết th tc
nh chính ca
quan cấp
phép.
Phí:
Mc thu phí thẩm định
theo quy định ti Biu thu
phí bo v môi trường quy
định ti Quyết định s
279/QĐ-UBND ngày
25/7/2022, (có kèm theo
Danh mc).
y ban
nhân dân
tnh
- Lut Bo v môi trường s
72/2020/QH14 ngày
17/11/2020;
- Ngh định s 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s
điều ca Lut Bo v môi
trường;
- Ngh định s 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025 ca Chính
ph sửa đổi, b sung mt s
điều ca Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu ca
Lut Bo v môi trường;
- Thông số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 ca
B trưởng B Tài nguyên và
Môi trường quy định chi tiết
mt s điều ca Lut Bo v
môi trường;
- Thông số 07/2025/TT-
BTNMT ngày 28/02/2025 ca
B trưởng B Tài nguyên và
Môi trường sửa đi, b sung
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
mt s điều của Thông tư s
02/2022/TT-BTNMT ngày
10/01/2022 ca B trưởng B
Tài nguyên Môi trường quy
định chi tiết thi hành mt s
điều ca Lut Bo v môi
trường.
- Quyết định số 279/QĐ-
UBND ngày 25/7/2022 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc triển
khai thực hiện Nghị quyết số
02/2022/NQ-HĐND ngày
15/7/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Điều
1 của Nghị quyết s
08/2020/NQ-HĐND ngày
10/7/2020 của Hội đồng nhân
dân tỉnh về việc ban hành danh
mục, mức thu, miễn, giảm,
quản sdụng phí, lệ phí
trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
5
1.010729.
000.00.00
.H04
Cấp điều chnh
giy phép môi
trường (cp
tnh)
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
toàn trình ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
- Thi hn tr
li v tính đy
đủ hp l ca
h : Không
quy định.
- Thi hn cp
điều chnh giy
Phí:
Mc thu phí thẩm định
theo quy định ti Biu thu
phí bo v môi trường quy
định ti Quyết định s
279/QĐ-UBND ngày
25/7/2022 (có kèm theo
y ban
nhân dân
tnh
- Lut Bo v môi trường s
72/2020/QH14 ngày
17/11/2020;
- Ngh định s 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s
điều ca Lut Bo v môi
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
phép môi trường:
Tối đa 15 (i
lăm) ngày k t
ngày nhận được
h đầy đủ,
hp l.
Thi gian t
chc, nhân
chnh sa, b
sung h sơ không
tính vào thi gian
gii quyết th tc
hành chính ca
quan cấp
phép.
Danh mc).
trường;
- Ngh định s 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025 ca Chính
ph sửa đổi, b sung mt s
điều ca Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu ca
Lut Bo v môi trường;
- Thông số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 ca
B trưởng B Tài nguyên và
Môi trường quy định chi tiết
mt s điều ca Lut Bo v
môi trường;
- Thông số 07/2025/TT-
BTNMT ngày 28/02/2025 ca
B trưởng B Tài nguyên và
Môi trường sửa đi, b sung
mt s điều của Thông tư s
02/2022/TT-BTNMT ngày
10/01/2022 ca B trưởng B
Tài nguyên Môi trường quy
định chi tiết thi hành mt s
điều ca Lut Bo v môi
trường.
- Quyết định số 279/QĐ-
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
UBND ngày 25/7/2022 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc triển
khai thực hiện Nghị quyết số
02/2022/NQ-HĐND ngày
15/7/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Điều
1 của Nghị quyết s
08/2020/NQ-HĐND ngày
10/7/2020 của Hội đồng nhân
dân tỉnh về việc ban hành danh
mục, mức thu, miễn, giảm,
quản sdụng phí, lệ phí
trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
6
1.010730.
000.00.00
.H04
Cp li giy
phép môi
trường (cp
Tnh)
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
toàn trình ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn;
- Qua dch v
bưu chính.
- Thi hn kim
tra, tr li v tính
đầy đủ, hp l
ca h sơ: không
quy định.
- Thi hn kim
tra, cp li giy
phép môi trường:
+ Tối đa 20 (hai
mươi) ngày k t
ngày nhận được
h đầy đủ,
hp l đối vi
trường hp:
Phí:
Mc thu phí thẩm định
theo quy định ti Biu thu
phí bo v môi trường quy
định ti Quyết định s
279/QĐ-UBND ngày
25/7/2022, (có kèm theo
Danh mc).
y ban
nhân dân
tnh
- Lut Bo v môi trường s
72/2020/QH14 ngày
17/11/2020;
- Ngh định s 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s
điều ca Lut Bo v môi
trường;
- Ngh định s 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025 ca Chính
ph sửa đổi, b sung mt s
điều ca Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 ca Chính ph quy
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
Giy phép hết
hn gi h đ
ngh cp li giy
phép môi trường
trước khi hết hn
06 tháng;
Khu sn xut,
kinh doanh, dch
v tp trung, cm
công nghip
b sung ngành,
ngh thu hút đầu
gi h đề
ngh cp li giy
phép môi trường
trước khi thc
hiện thu hút đầu
các ngành,
ngh đó (tr
trường hp
ngành, ngh
hoc d án đầu
thuộc ngành,
ngh đó khi đi
vào vn hành
không phát sinh
nước thi công
nghip phi x
định chi tiết mt s điu ca
Lut Bo v môi trường;
- Thông số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 ca
B trưởng B Tài nguyên và
Môi trường quy định chi tiết
mt s điều ca Lut Bo v
môi trường;
- Thông số 07/2025/TT-
BTNMT ngày 28/02/2025 ca
B tng B Tài nguyên và
Môi trường sửa đi, b sung
mt s điều của Thông tư s
02/2022/TT-BTNMT ngày
10/01/2022 ca B trưởng B
Tài nguyên Môi trường quy
định chi tiết thi hành mt s
điều ca Lut Bo v môi
trường.
- Quyết định số 279/QĐ-
UBND ngày 25/7/2022 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc triển
khai thực hiện Nghị quyết số
02/2022/NQ-HĐND ngày
15/7/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Điều
1 của Nghị quyết s
08/2020/NQ-HĐND ngày
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
để bảo đảm đạt
điều kin tiếp
nhận c thi
ca h thng x
lý nước thi tp
trung).
+ Tối đa 30 (ba
mươi) ngày kể t
ngày nhận được
h đầy đủ,
hp l đối vi
trường hp:
D án đầu tư,
sở, khu sn
xut, kinh doanh,
dch v tp trung,
cm công nghip
tăng quy mô,
công sut, thay
đổi công ngh
sn xut (tr
trường hp d án
đầu thay đổi
thuộc đối tượng
phi thc hin
đánh giá tác
động môi
trường);
10/7/2020 của Hội đồng nhân
dân tỉnh về việc ban hành danh
mục, mức thu, miễn, giảm,
quản sdụng phí, lệ phí
trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
D án đầu tư,
sở, khu sn
xut, kinh doanh,
dch v tp trung,
cm công nghip
thay đổi tăng
s ng ngun
phát sinh nước
thi, bi, khí thi
làm phát sinh các
thông s ô nhim
vượt quy chun
k thut môi
trường v cht
thi; phát sinh
thêm thông s ô
nhim mới vượt
quy chun k
thuật môi trường
v cht thải; tăng
lưu lượng nước
thi, bi, khí thi
làm gia tăng hàm
ng các thông
s ô nhiễm vượt
quy chun k
thuật môi trường
v cht thải; tăng
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
mức độ ô nhim
tiếng ồn, độ
rung; thay đổi
ngun tiếp nhn
nước thi và
phương thức x
thi vào ngun
nước yêu cu
bo v nghiêm
ngặt hơn (trong
đó, tối đa 15
ngày k t ngày
nhận được h
đầy đủ, hp l
đối vi c
trường hp D
án đầu tư, sở
không thuộc đối
ng phi vn
hành th nghim
công trình x
cht thi; D án
đầu tư, sở đấu
nối nước thi vào
h thng thu
gom, x nước
thi tp trung ca
khu sn xut,
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
kinh doanh, dch
v tp trung, cm
công nghip
đáp ng các yêu
cầu sau đây:
không thuc loi
hình sn xut,
kinh doanh, dch
v nguy
gây ô nhim môi
trường; không
thuộc trường hp
phi quan trc
khí thi t đng,
liên tc, quan
trắc định k theo
quy định ti Ngh
định s
08/2022/NĐ-CP).
- Thi gian t
chc, nhân
chnh sa, b
sung h sơ không
tính vào thi gian
gii quyết th tc
hành chính ca
quan cấp
phép.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
IX. LĨNH VỰC: BIN VÀ HẢI ĐẢO (02 TTHC)
1
1.000705.
H04
Khai thác s
dụng sở d
liu tài nguyên,
môi trường bin
hải đảo
thông qua phiếu
yêu cu hoc
văn bản yêu cu
(cp tnh)
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
mt phn ti
địa ch
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn.
- Qua dch v
bưu chính.
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ:
quan quản lý
sở dữ liệu
trách nhiệm tiếp
nhận văn bản,
phiếu yêu cầu
khai thác s
dụng s dữ
liệu. Trường hợp
văn bản, phiếu
yêu cầu chưa đầy
đủ các nội dung
theo quy định,
quan quản lý
sở dữ liệu
trách nhiệm
hướng dẫn tổ
chức, nhân bổ
trong thời hạn 03
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được văn bản,
phiếu yêu cầu.
- Thời hạn giải
quyết trả kết
quả:
P:
Theo biu mc thu p quy
đnh ti Thông số
294/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của B tng
Bi cnh kèm theo Danh
mục TTHC.
y ban
nhân dân
tnh
- Nghị định số 73/2017/-CP
ngày 14/6/2017 của Chính phủ
về thu thập, quản lý, khai thác
sử dụng thông tin, dữ liệu
tài nguyên và môi trường;
- Thông số 20/2016/TT-
BTNMT ngày 25/8/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định về xây
dựng, khai thác sử dụng cơ
sở dữ liệu tài nguyên, môi
trường biển và hải đảo;
- Thông số 294/2016/TT-
BTC ngày 15/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, miễn,
quản sử dụng phí khai
thác sử dụng dữ liệu tài
nguyên, môi trường biển hải
đảo;
- Thông tư số 55/2018/TT-BTC
ngày 25/6/2018 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một s điều của 07 Thông
quy định thu phí trong lĩnh lực
tài nguyên, môi trường;
- Thông tư số 74/2022/TT-BTC
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
- Đối với dữ liệu
thể cung cấp
ngay: tổ chức,
nhân được trực
tiếp đọc, xem,
nghe, ghi chép,
sao chép, chụp
tài liệu hoặc
được cung cấp
ngay bản sao,
bản chụp tài liệu;
- Đối với dữ liệu
đơn giản: trong
thời hạn chậm
nhất 05 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận được
yêu cầu hợp lệ;
- Đối với dữ liệu
phức tạp, cần
phải thời gian
để xem xét, tìm
kiếm, sao chép,
trích xuất, tập
hợp từ trong
sở dữ liệu: trong
thời hạn chậm
nhất 20 ngày
ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định về hình
thức, thời hạn thu, nộp, khai
các khoản phí, lệ phí thuộc
thẩm quyền quy định của Bộ
Tài chính;
- Thông số 23/2023/TT-
BTNMT ngày 28/12/2023 ca
B trưởng B Tài nguyên và
Môi trường sửa đi, b sung
mt s điều của Thông tư s
20/2016/TT- BTNMT ngày
25/8/2016 quy đnh v xây
dng, khai thác s dụng
s d liu tài nguyên, môi
trường bin và hải đảo.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
kể từ ngày nhận
được yêu cầu
hợp lệ;
- Trường hợp nội
dung yêu cầu quá
phức tạp, khối
lượng lớn: trong
thời hạn chậm
nhất 35 ngày
kể từ ngày nhận
được yêu cầu
hợp lệ;
- Đối với trường
hp phi thc
hiện nghĩa v tài
chính: vic cung
cp d liệu được
thc hin sau khi
t chc, nhân
yêu cu cung cp
d liu thc hin
đầy đ các nghĩa
v tài chính theo
quy định.
2
1.005181.
H04
Khai thác s
dụng sở d
liu tài nguyên,
môi trường bin
- Trc tiếp;
- Trc tuyến
toàn trình ti
địa ch
- Thi hn kim
tra h sơ:
quan quản lý
s d liu
Phí:
Theo biu mc thu p quy
đnh ti Thông số
294/2016/TT-BTC ngày
y ban
nhân dân
tnh
- Thông số 20/2016/TT-
BTNMT ngày 25/8/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định về xây
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
hải đảo
thông qua mng
điện t (cp
tnh)
https://dichvu
cong.baclieu.g
ov.vn hoc
https://dichvu
cong.gov.vn.
trách nhim xem
xét yêu cu khai
thác và s dng
sở d liu ca
t chc, cá nhân.
+ Trường hp
thông tin yêu cu
chưa đầy đủ, cơ
quan quản lý
s d liu
trách nhim gi
thông tin phn
hồi đến t chc,
nhân ng
dn b sung
thông tin trong
thi hn 03 ngày
làm vic k t
ngày nhận được
thông tin yêu
cu;
+ Trường hp
thông tin d liu
yêu cu không có
trong s d
liu ca quan
quản sở d
liu hoc thuc
15/11/2016 của B tng
Bi cnh kèm theo Danh
mục TTHC.
dựng, khai thác sử dụng cơ
sở dữ liệu tài nguyên, môi
trường biển và hải đảo;
- Thông số 294/2016/TT-
BTC ngày 15/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, miễn,
quản sử dụng phí khai
thác sử dụng dữ liệu tài
nguyên, môi trường biển hải
đảo;
- Thông tư số 55/2018/TT-BTC
ngày 25/6/2018 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một s điều của 07 Thông
quy định thu phí trong lĩnh lực
tài nguyên, môi trường;
- Thông tư số 74/2022/TT-BTC
ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định về hình
thức, thời hạn thu, nộp, khai
các khoản phí, lệ phí thuộc
thẩm quyền quy định của Bộ
Tài chính;
- Thông số 23/2023/TT-
BTNMT ngày 28/12/2023 ca
B trưởng B Tài nguyên và
Môi trường sửa đi, b sung
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
danh mc mt
không được cung
cấp, quan
quản sở d
liu trách
nhim thông báo
bằng văn bản t
chi cung cp d
liu trong thi
hn không quá
03 ngày làm vic
k t ngày nhn
được h đầy
đủ theo quy định;
+ Trường hp
thông tin d liu
yêu cu thuc
danh mc mt
t chc,
nhân yêu cu
quan, t chc
người Vit
Nam được giao
thc hin nhim
v liên quan trc
tiếp đến mt
nhà nước được
đề ngh cung cp,
mt s điều của Thông tư s
20/2016/TT-BTNMT ngày
25/8/2016 quy đnh v xây
dng, khai thác s dụng
s d liu tài nguyên, môi
trường bin và hải đảo.
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
chuyn giao
mật nhà nước
được quy định ti
Lut Bo v
mật nhà nước,
quan quản lý
s d liu thông
báo t chc, cá
nhân đến làm
vic trc tiếp.
- Thi hn gii
quyết tr kết
qu:
+ Đối vi d liu
đơn gin: trong
thi hn chm
nht 05 ngày
làm vic k t
ngày nhận được
yêu cu hp l;
+ Đối vi d liu
phc tp, cn
phi thi gian
để xem xét, tìm
kiếm, sao chép,
trích xut, tp
hp t trong
s d liu: trong
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Cách thc
thc hin
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Thm
quyn
quyết
định
Căn cứ pháp lý
thi hn chm
nht 20 ngày
k t ngày nhn
được yêu cu
hp l;
+ Trường hp
ni dung yêu cu
quá phc tp,
khối lượng ln:
trong thi hn
chm nht là 35
ngày k t ngày
nhận được yêu
cu hp l;
+ Đối với trường
hp phi thc
hiện nghĩa vụ tài
chính: vic cung
cp d liệu được
thc hin sau khi
t chc, nhân
yêu cu cung cp
d liu thc hin
đầy đủ các nghĩa
v tài chính theo
quy định.
DANH MC PHÍ BO V MÔI TRƯỜNG CP TNH
i vi hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hin)
(Ban hành kèm theo Quyết định s 279/QĐ-UBND ngày 25/7/2022 ca UBND tnh)
1. Đơn vị t chc thu: S Nông nghiệp và Môi trường và các đơn vị trc thuc.
2. Danh mc và các mc thu:
PHÍ BO V MÔI TRƯỜNG
1. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; Phí thẩm định phương án cải to,
phc hồi môi trường và phương án cải to, phc hồi môi trường b sung
Đơn vị tính: triệu đồng
Tng s vốn đầu tư
(T đồng)
≤50
>50 và ≤100
>100 và ≤200
>200 và ≤500
>500
Nhóm 1. D án x
cht thi ci thin
môi trường
6,0
7,5
14,0
16,5
20,0
Nhóm 2. D án công
trình dân dng
8,0
10
18,0
19,0
30,0
Nhóm 3. D án h tng
k thut
9,0
11,5
20,5
21,5
30,0
Nhóm 4. D án nông
nghip, lâm nghip,
thy sn
9,0
11,5
20,5
21,5
29,0
Nhóm 5. D án giao
thông
9,5
12,0
21,5
24,0
30,0
Nhóm 6. D án công
nghip
10,0
12,5
23,0
24,0
31,0
Nhóm 7. D án khác
(không thuc nhóm 1,
2, 3, 4, 5, 6)
6,0
7,0
13,0
14,5
19,0
2. Phí thm định cp, cp lại, điu chnh giấy phép môi trường (Đồng/1 đề án)
Danh mc
Đơn vị tính
Mc thu
363
D án đầu đã quyết định phê
duyt kết qu thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trường
thuộc trường hợp quy định tại điểm
b khoản 4 Điều 37 Lut Bo v
môi trường năm 2020.
Đồng/1 đề án
13.600.000
D án đầu đã quyết định phê
duyt kết qu thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trường
không thuộc trường hợp quy định
tại đim b khoản 4 Điều 37 Lut
Bo v môi trường năm 2020.
Đồng/1 đề án
9.000.000
D án đầu không thuộc đối
ng phi thc hiện đánh giá tác
động môi trường.
Đồng/1 đề án
19.100.000
s, khu sn xut, kinh doanh,
dch v tp trung, cm công nghip
đang hoạt đng (gọi chung
s)
Đồng/1 đề án
10.800.000
D án đầu tư, s không thuc
đối tượng phi vn hành th
nghim công trình x cht thi;
D án đầu tư, s đấu nối nước
thi vào h thng thu gom, x
nước thi tp trung ca khu sn
xut, kinh doanh, dch v tp trung,
cm công nghiệp đáp ng các
yêu cầu sau đây: Không thuc loi
hình sn xut, kinh doanh, dch v
nguy gây ô nhim môi
trường; không thuộc trường hp
phi quan trc khí thi t động, liên
tc, quan trắc định k theo quy
định ti Ngh định s 08/2022/NĐ-
CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
Chính ph quy định chi tiết mt s
điều ca Lut Bo v môi trường
ối tượng quy định ti Khon 8
Điu 29 Ngh định s 08/2022/NĐ-
CP).
Đồng/1 đề án
2.900.000
Điu chnh các ni dung danh mc
nêu trên ca khon này
Đồng/1 đề án
2.600.000
364
BIỂU MỨC THU PHÍ KHAI THÁC, SỬ DỤNG THÔNG TIN DỮ LIỆU
ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
(m theo Tng tư số 47/2024/TT-BTC ny 10 tháng 7 năm 2024 ca Bộ tởng Bộ Tài chính)
Số
TT
Loại thông tin, dữ liệu
Đơn vị
tính
Mức
thu (đồng)
Ghi chú
I
Số liệu của mạng lưới đo đạc quốc gia
1
Số liệu của mạng lưới tọa độ quốc gia
1.1
Cấp 0
điểm
340.000
1.2
Hạng I
điểm
250.000
1.3
Hạng II
điểm
220.000
1.4
Hạng III
điểm
200.000
Áp dụng cho cả các
điểm địa chính cơ sở
2
Số liệu của mạng lưới độ cao quốc gia
2.1
Hạng I
điểm
160.000
2.2
Hạng II
điểm
150.000
2.3
Hạng III
điểm
120.000
3
Số liệu của mạng lưới trọng lực quốc
gia
3.1
Điểm cơ sở
điểm
200.000
3.2
Hạng I
điểm
160.000
3.3
Hạng II
điểm
140.000
4
Ghi chú điểm tọa độ quốc gia, độ cao
quốc gia, trọng lực quốc gia
tờ
20.000
II
Dữ liệu ảnh hàng không
1
Dữ liệu ảnh hàng không kỹ thuật số
file
250.000
2
Dữ liệu ảnh hàng không quét từ tờ phim
độ phân giải 16 μm
file
250.000
3
Dữ liệu ảnh hàng không quét từ tờ phim
độ phân giải 20 μm
file
200.000
4
Dữ liệu ảnh hàng không quét từ tờ phim
độ phân giải 22 μm
file
150.000
365
5
Bình đồ ảnh số tỷ lệ: 1:2.000; 1:5.000
mảnh
60.000
6
Bình đồ ảnh số tỷ lệ: 1:10.000;
1:25.000; 1:50.000
mảnh
70.000
III
Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia và
hệ thống bản đồ địa hình quốc gia
1
Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia
1.1
Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ
1:2.000
mảnh
400.000
1. Nếu chọn lọc nội
dung theo dữ liệu thành
phần thì mức thu phí
như sau:
a) Các nhóm lớp dữ liệu:
địa hình; dân cư; giao
thông; thuỷ văn: thu
bằng 1/6 mức thu phí
nhân với hệ số 1,2.
b) Các nhóm lớp dữ liệu:
địa giới hành chính, biên
giới quốc gia; lớp phủ bề
mặt: thu bằng 1/6 mức
thu phí.
2. Nếu đã thu phí sử
dụng cơ sở dữ liệu nền
địa lý quốc gia thì không
thu phí sử dụng bản đồ
địa hình quốc gia định
dạng số cùng tỷ lệ (chỉ
áp dụng trong trường
hợp khai thác theo mảnh
và đủ 07 nhóm lớp dữ
liệu).
3. Trường hợp khai thác
dữ liệu theo phạm vi địa
lý thì thu bằng mức thu
phí nhân với diện tích
khu vực khai thác chia
tổng diện tích các mảnh
theo tỷ lệ tương ứng.
(diện tích tối thiểu đề
nghị khai thác bằng diện
tích 01 mảnh bản đồ
cùng tỷ lệ).
1.2
Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ
1:5.000
mảnh
500.000
1.3
Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ
1:10.000
mảnh
850.000
1.4
Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ:
1:25.000; 1:50.000; 1:100.000
mảnh
1.500.000
1.5
Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ:
1:250.000; 1:500.000; 1:1.000.000
mảnh
8.000.000
2
Hệ thống bản đồ địa hình quốc gia
2.1
Bản đồ địa hình quốc gia in trên giấy
a
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:10.000
mảnh
120.000
366
và lớn hơn
b
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000
mảnh
130.000
c
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:50.000
mảnh
140.000
d
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ
1:100.000 và nhỏ hơn
mảnh
170.000
2.2
Bản đồ địa hình quốc gia định dạng dgn
a
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:2.000
mảnh
400.000
Nếu chọn lọc nội dung
theo lớp dữ liệu thành
phần thì mức thu phí
như sau:
1. Nhóm lớp dữ liệu: địa
hình; dân cư; giao thông;
thuỷ văn: thu bằng 1/6
mức thu phí theo mảnh
nhân với hệ số 1,2.
2. Nhóm lớp dữ liệu: địa
giới hành chính, biên
giới quốc gia; thực vật:
thu bằng 1/6 mức thu phí
theo mảnh.
b
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:5.000
mảnh
440.000
c
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:10.000
mảnh
670.000
d
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000
mảnh
760.000
đ
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:50.000
mảnh
950.000
e
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ
1:100.000
mảnh
2.000.000
g
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ
1:250.000
mảnh
3.500.000
h
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ
1:500.000
mảnh
5.000.000
i
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ
1:1.000.000
mảnh
8.000.000
2.3
Bản đồ địa hình quốc gia định dạng số
(geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS,
ECW, JPG)
mảnh
Mức thu
phí bằng
50% bản
đồ địa
hình quốc
gia định
dạng dgn
cùng tỷ lệ
3
Mô hình số độ cao
3.1
Mô hình số độ cao độ chính xác cao
đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:2.000;
1:5.000: kích thước pixel: 1 x 1 m cho
DEM có độ chính xác từ 0,1 đến 0,3 m.
mảnh
200.000
3.2
Mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh
tỷ lệ 1:2.000; 1:5.000:
mảnh
80.000
367
- Kích thước pixel: 2 x 2 m cho DEM
có độ chính xác từ 0,4 đến 0,5 m
- Kích thước pixel: 4 x 4 m cho DEM
có độ chính xác 1 m
3.3
Mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh
tỷ lệ 1:10.000:
- Kích thước pixel: 2,5 x 2,5 m cho
DEM có độ chính xác từ 0,3 đến 0,5 m
- Kích thước pixel: 5 x 5 m cho DEM
có độ chính xác từ 0,5 đến 1,7 m
mảnh
170.000
3.4
Mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh
tỷ lệ 1:25.000: Kích thước pixel: 10 x
10 m cho DEM có độ chính xác từ 1,7
đến 3,3 m
mảnh
640.000
3.5
Mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh
tỷ lệ 1:25.000: Kích thước pixel: 20 x
20 m cho DEM có độ chính xác từ 3,3
đến 6,7 m
mảnh
75.000
3.6
Mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh
tỷ lệ 1:50.000:
- Kích thước pixel: 5 x 5 m cho DEM
có độ chính xác từ 0,5 đến 1,0 m
- Kích thước pixel: 10 x 10 m cho DEM
có độ chính xác từ 1 đến 2 m
mảnh
2.550.000
3.7
Mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh
tỷ lệ 1:50.000:
- Kích thước pixel: 25 x 25 m cho DEM
có độ chính xác từ 2 đến 5 m
- Kích thước pixel: 30 x 30 m cho DEM
có độ chính xác từ 5 m trở lên
mảnh
300.000
IV
Bản đồ hành chính định dạng số
1
Bản đồ hành chính định dạng dgn, gdb
1.1
Bản đồ hành chính Việt Nam
bộ
4.000.000
1.2
Bản đồ hành chính cấp tỉnh
bộ
2.000.000
1.3
Bản đồ hành chính cấp huyện
bộ
1.000.000
2
Bản đồ hành chính định dạng geoPDF,
PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG
Mức thu phí bằng 50% bản đồ hành chính định
dạng dgn, gdb cùng tỷ lệ
V
Thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ
trực tuyến qua môi trường mạng
(định dạng WMS)
368
1
Bản đồ hành chính Việt Nam
01 năm/
tài khoản
100.000
2
Bản đồ nền chiết xuất từ cơ sở dữ liệu
nền địa lý quốc gia tỷ lệ: 1:250.000;
1:500.000; 1:1.000.000
01 năm/
tài khoản
2.400.000
3
Bản đồ nền chiết xuất từ cơ sở dữ liệu
nền địa lý quốc gia tỷ lệ: 1:25.000;
1:50.000; 1:100.000
01 năm/
tài khoản
6.600.000
Gồm các dữ liệu: biên
giới, địa giới; dân cư;
giao thông; thủy văn.
VI
Thông tin dữ liệu thu nhận từ mạng
lưới trạm định vị vệ tinh quốc gia
1
Dữ liệu đo động thời gian thực
01 tháng/
máy thu
750.000
Áp dụng tại các tỉnh,
thành phố trực thuộc
Trung ương đã chêm dày
trạm định vị vệ tinh quốc
gia theo quy định của
pháp luật về đo đạc và
bản đồ.
06 tháng/
máy thu
4.280.000
12 tháng/
máy thu
6.750.000
2
Dữ liệu GNSS tĩnh 24 giờ
trạm/ngày
220.000
Gồm: Giá trị tọa độ, độ
cao ca trm
369
BIU MC THU PHÍ KHAI THÁC, S DNG D LIU TÀI NGUYÊN,
MÔI TRƯỜNG BIN VÀ HẢI ĐẢO
(Ban hành kèm theo Thông tư 294/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016
ca B trưởng B Tài chính)
Số
TT
Loại tài liệu
Đơn vị
tính
Mức phí
(đồng)
I
Dữ liệu Tài nguyên đất, nước ven biển
1
Bản đồ chất lượng đất ven biển tỷ lệ 1/250.000
Mảnh
2.800.000
2
Bản đồ hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt tại các
thủy vực vùng ven biển tỷ lệ 1/100.000
Mảnh
1.500.000
3
Bản đồ tiềm năng nước dưới đất vùng ven biển và hải đảo
tỷ lệ 1/200.000
Mảnh
2.000.000
4
Bản đồ tiềm năng nước dưới đất tỷ lệ 1/50.000
Mảnh
670.000
5
Bản đồ tiềm năng nước dưới đất tỷ lệ 1/25.000
Mảnh
550.000
6
Hồ sơ về dữ liệu tài nguyên đất, nước ven biển
Trang
2.000
II
Dữ liệu Địa hình đáy biển
1
Bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1/10.000
Mảnh
750.000
2
Bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1/50.000
Mảnh
1.060.000
3
Hải đồ tỷ lệ 1/100.000
Mảnh
2.300.000
4
Cơ sở dữ liệu bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1/10.000
Mảnh
950.000
5
Cơ sở dữ liệu bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1/50.000
Mảnh
1.670.000
6
Cơ sở dữ liệu nền địa lý biển tỉ lệ 1/50.000
Mảnh
1.700.000
III
Dữ liệu Khí tượng, thủy văn biển
1
Khí tượng hải văn ven bờ
Yếu tố đo
/năm/trạm
a)
Hướng và tốc độ gió
220.000
b)
Mực nước biển
220.000
c)
Nhiệt độ nước biển
220.000
d)
Độ mặn nước biển
220.000
đ)
Tầm nhìn ngang
220.000
e)
Sáng biển
220.000
g)
Mực nước giờ
220.000
h)
Mực nước đỉnh, chân triều
220.000
370
Số
TT
Loại tài liệu
Đơn vị
tính
Mức phí
(đồng)
2
Khảo sát khí tượng thủy văn biển
Yếu tố đo
/năm/trạm
a)
Thông tin vị trí và thời gian đo
2.000.000
b)
Độ sâu của trạm đo
2.000.000
c)
Nhiệt độ nước biển tại các tầng sâu
2.000.000
d)
Độ mặn nước biển tại các tầng sâu
2.000.000
đ)
Lượng ôxy hòa tan tại các tầng sâu
2.000.000
e)
Độ pH tại các tầng sâu
2.000.000
g)
Độ đục nước biển
2.000.000
h)
Độ trong suốt nước biển
2.000.000
i)
Mẫu dầu tại trạm đo
2.000.000
k)
Mẫu nước để phân tích các yếu tốa học và kim loại
nặng
2.000.000
3
Bản đồ khí tượng, thủy văn tỷ lệ từ 1/4.000.000 đến
1/250.000
Mảnh
2.000.000
4
Bản đồ khí tượng, thủy văn tỷ lệ từ 1/200.000 đến
1/10.000
Mảnh
1.500.000
IV
Dữ liệu Địa chất khoáng sản biển
1
Bản đồ địa chất, khoáng sản biển ven bờ từ 0 đến 30m
nước tỷ lệ 1/1.000.000
Mảnh
3.280.000
2
Bản đồ địa chất, khoáng sản biển ven bờ từ 0 đến 30m
nước tỷ lệ 1/500.000
Mảnh
2.500.000
3
Bản đồ địa chất, khoáng sản biển ven bờ từ 0 đến 30m
nước tỷ lệ 1/200.000
Mảnh
1.970.000
4
Bản đồ địa chất, khoáng sản biển ven bờ từ 0 đến 30m
nước tỷ lệ 1/100.000
Mảnh
1.310.000
5
Bản đồ địa chất, khoáng sản biển ven bờ từ 0 đến 30m
nước tỷ lệ 1/50.000
Mảnh
620.000
6
Bản đồ địa chất, khoáng sản biển ven bờ từ 0 đến 30m
nước tỷ lệ: 1/25.000
Mảnh
500.000
7
Bản đồ địa chất, khoáng sản biển ven bờ từ 0 đến 30m
nước tỷ lệ 1/10.000
Mảnh
440.000
8
Bản đồ địa chất, khoáng sản đới ven biển từ 30-100m
nước tỷ lệ 1/1.000.000
Mảnh
5.260.000
9
Bản đồ địa chất, khoáng sản đới ven biển từ 30-100m
Mảnh
3.940.000
371
Số
TT
Loại tài liệu
Đơn vị
tính
Mức phí
(đồng)
nước tỷ lệ 1/500.000
10
Bản đồ địa chất, khoáng sản đới ven biển từ 30-100m
nước tỷ lệ 1/200.000
Mảnh
2.360.000
11
Bản đồ địa chất, khoáng sản đới ven biển từ 30-100m
nước tỷ lệ 1/100.000
Mảnh
1.570.000
12
Bản đồ địa chất, khoáng sản đới ven biển từ 30-100m
nước tỷ lệ 1/50.000
Mảnh
750.000
13
Bản đồ địa chất, khoáng sản đới ven biển từ 30-100m
nước tỷ lệ 1/25.000
Mảnh
600.000
14
Bản đồ địa chất, khoáng sản đới ven biển từ 30-100m
nước tỷ lệ 1/10.000
Mảnh
530.000
15
Tài liệu địa chất, khoáng sản, địa chất môi trường, địa
chất thủy văn trên dải ven biển; các vùng biển và các đảo
Việt Nam
Trang
2.500
16
Cơ sở dữ liệu bản đồ địa chất, khoáng sản tỷ l
1/1.000.000
Mảnh
4.900.000
17
Cơ sở dữ liệu bản đồ địa chất, khoáng sản tỷ lệ 1/500.000
Mảnh
3.750.000
18
Cơ sở dữ liệu bản đồ địa chất, khoáng sản tỷ lệ 1/200.000
Mảnh
3.000.000
19
Cơ sở dữ liệu bản đồ địa chất, khoáng sản tỷ lệ 1/100.000
Mảnh
2.000.000
20
Cơ sở dữ liệu bản đồ địa chất, khoáng sản tỷ lệ 1/50.000
Mảnh
930.000
21
Cơ sở dữ liệu bản đồ địa chất, khoáng sản tỷ lệ 1/25.000
Mảnh
750.000
22
Cơ sở dữ liệu bản đồ địa chất, khoáng sản tỷ lệ 1/10.000
Mảnh
670.000
V
Dữ liệu Hệ sinh thái, đa dạng sinh học và nguồn lợi hải
sản
1
Bản đồ đa dạng sinh học và bảo tồn biển tỷ lệ 1/10.000
Mảnh
440.000
2
Bản đồ đa dạng sinh học và bảo tồn biển tỷ lệ 1/25.000
Mảnh
500.000
3
Bản đồ đa dạng sinh học và bảo tồn biển tỷ lệ 1/50.000
Mảnh
620.000
4
Nhóm bản đồ nguồn lợi thủy hải sản tỷ lệ 1/1.000.000
Mảnh
5.250.000
5
Nhóm bản đồ hải dương học nghề cá tỷ lệ 1/1.000.000
Mảnh
5.250.000
6
Nhóm bản đồ môi trường nghề cá tỷ lệ 1/1.000.000
Mảnh
5.250.000
7
Tài liệu Hệ sinh thái, đa dạng sinh học và nguồn lợi hải
sản
Trang
1.500
8
Cơ sở dữ liệu các bản đồ tỷ lệ 1/1.000.000
Mảnh
5.250.000
VI
Dữ liệu Tài nguyên vị thế và Kỳ quan sinh thái biển
1
Hồ sơ đánh giá Tài nguyên vị thế
Trang
3.000
372
Số
TT
Loại tài liệu
Đơn vị
tính
Mức phí
(đồng)
2
Hồ sơ đánh giá Kỳ quan sinh thái
Trang
3.000
3
Hồ sơ đánh giá Kỳ quan địa chất
Trang
3.000
4
Tập bản đồ chuyên đề Biển Đông khổ 60 x 60
Quyển
3.500.000
5
Bản đồ chuyên đề biển và hải đảo tỷ lệ 1/1.000.000
Mảnh
8.000.000
6
Bản đồ chuyên đề biển và hải đảo tỷ lệ 1/4.000.000
Mảnh
4.000.000
VII
Dữ liệu Môi trường biển
1
Số liệu quan trắc môi trường biển
Yếu tố đo
/năm/trạm
2.000.000
2
Bản đồ nhạy cảm môi trường tỷ lệ 1/50.000
Mảnh
750.000
3
Dữ liệu Hồ sơ đánh giá về môi trường
Trang
2.000
4
Cơ sở dữ liệu bản đồ nhạy cảm môi trường
Mảnh
1.100.000
VIII
Dữ liệu Hải đảo
1
Bản đồ địa hình đảo tỷ lệ 1/5.000
Mảnh
490.000
2
Bản đồ địa mạo, địa chất, khoáng sản đảo tỷ lệ 1/5.000
Mảnh
350.000
3
Bản đồ tài nguyên đất, nước của đảo tỷ lệ 1/5.000
Mảnh
350.000
4
Hồ sơ, tài liệu về hải đảo
Trang
2.500
IX
Dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng biển
1
Bản đồ quy hoạch sử dụng biển tỷ lệ 1/200.000
Mảnh
1.900.000
2
Hồ sơ về quy hoạch, kế hoạch sử dụng biển
Trang
2.500
3
Hồ sơ về giao khu vực biển
Trang
2.500
X
Dữ liệu Viễn thám biển
1
Ảnh Spot 2,4, 5 nắn mức 2A độ phân giải 10m
Cảnh
10.018.000
2
Ảnh Spot 5 nắn mức 2A độ phân giải 2,5m
Cảnh
28.036.000
3
Ảnh Meris 2A độ phân giải 300m
Cảnh
5.391.000
4
Ảnh EnvisatAsar 2A độ phân giải 150m
Cảnh
8.041.000
STT
Mã TTHC
Tên th tc
hành chính
Ni dung sửa đổi, b sung
Tên VBQPPL quy định ni dung
sửa đổi, b sung
1
1.005401.000
.00.00.H04
Th tc: Giao khu vc
bin (cp tnh)
* Sửa đổi:
- Trình t thc hin;
- Thành phn h sơ;
- Thi hn gii quyết;
- Cơ quan giải quyết th tc hành chính;
- Mẫu đơn, mu t khai ca th tc hành
chính;
- Yêu cầu, điu kin thc hin th tc hành
chính;
- Kết qu thc hin th tc hành chính;
* B sung: Căn cứ pháp lý
- Ngh định s 11/2021/-CP ngày 10/02/2021 ca
Chính ph quy đnh vic giao c khu vc bin nhất định
cho t chc, nhân khai thác, s dng i ngun bin;
- Ngh định s 65/2025/NĐ-CP ny 12/3/2025 ca
Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định
s 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 ca Chính ph quy
định chi tiết thi nh mt s điu ca Lut Tài nguyên,
i trưng bin và hi đảo Ngh định s 11/2021/NĐ-
CP ny 10/02/2021 ca Chính ph quy định vic giao
các khu vc bin nht đnh cho t chc, nn khai
thác, s dng i ngun bin.
2
1.004935.000
.00.00.H04
Th tc: Gia hn thi
hn giao khu vc bin
(cp tnh)
* Sửa đổi:
- Trình t thc hin;
- Thành phn h sơ;
- Thi hn gii quyết;
- Cơ quan giải quyết th tc hành chính;
- Mẫu đơn, mu t khai ca th tc hành chính;
- Yêu cu, điu kin thc hin th tc
hành chính;
- Kết qu thc hin th tc hành chính;
* B sung: Căn c pháp lý
- Ngh đnh s 11/2021/NĐ-CP ny 10/02/2021 ca
Chính ph quy định vic giao các khu vc bin nht định
cho t chc, nn khai thác, s dng i ngun bin;
- Ngh đnh s 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 ca
Chính ph sa đổi, b sung mt s điu ca Ngh đnh s
40/2016/-CP ngày 15/5/2016 ca Chính ph quy định
chi tiết thi nh mt s điu ca Lut i nguyên, môi
tng bin và hi đo và Ngh định s 11/2021/NĐ-CP
ny 10/02/2021 ca Chính ph quy định vic giao c
khu vc bin nht đnh cho t chc, cá nn khai tc, s
dng i ngun bin.
3
1.005399.000
.00.00.H04
Th tc: Tr li khu
vc bin (cp tnh)
* Sửa đổi:
- Trình t thc hin;
- Thành phn h sơ;
- Ngh định s 11/2021/-CP ngày 10/02/2021 ca
Chính ph quy đnh vic giao c khu vc bin nhất định
cho t chc, nhân khai thác, s dng i ngun bin;
STT
Mã TTHC
Tên th tc
hành chính
Ni dung sửa đổi, b sung
Tên VBQPPL quy định ni dung
sửa đổi, b sung
- Thi hn gii quyết;
- Cơ quan giải quyết th tc hành chính;
- Mẫu đơn, mu t khai ca th tc hành
chính;
- Yêu cầu, điu kin thc hin th tc hành
chính;
- Kết qu thc hin th tc hành chính;
* B sung: Căn cứ pháp lý
- Ngh định s 65/2025/NĐ-CP ny 12/3/2025 ca
Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định
s 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 ca Chính ph quy
định chi tiết thi nh mt s điu ca Lut Tài ngun,
i trưng bin và hi đảo Ngh định s 11/2021/NĐ-
CP ny 10/02/2021 ca Chính ph quy định vic giao
các khu vc bin nht đnh cho t chc, nn khai
thác, s dng i ngun bin.
4
1.005400.000
.00.00.H04
Th tc: Sửa đổi, b
sung Quyết định giao
khu vc bin (cp tnh)
* Sửa đổi:
- Trình t thc hin;
- Thành phn h sơ;
- Thi hn gii quyết;
- Cơ quan giải quyết th tc hành chính;
- Mẫu đơn, mu t khai ca th tc hành
chính;
- Yêu cầu, điu kin thc hin th tc hành
chính;
- Kết qu thc hin th tc hành chính;
* B sung: Căn cứ pháp lý
- Ngh định s 11/2021/-CP ngày 10/02/2021 ca
Chính ph quy đnh vic giao c khu vc bin nhất định
cho t chc, nhân khai thác, s dng i ngun bin;
- Ngh định s 65/2025/NĐ-CP ny 12/3/2025 ca
Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định
s 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 ca Chính ph quy
định chi tiết thi nh mt s điu ca Lut Tài ngun,
i trưng bin và hi đảo Ngh định s 11/2021/NĐ-
CP ny 10/02/2021 ca Chính ph quy định vic giao
các khu vc bin nht đnh cho t chc, nn khai
thác, s dng i ngun bin.
5
1.009481.000
.00.00.H04
Th tc: Công nhn
khu vc bin cp tnh
* Sửa đổi:
- Trình t thc hin;
- Thành phn h sơ;
- Thi hn gii quyết;
- Cơ quan giải quyết th tc hành chính;
- Mẫu đơn, mu t khai ca th tc hành
chính;
- Yêu cầu, điu kin thc hin th tc hành
chính;
- Kết qu thc hin th tc hành chính;
* B sung: Căn cứ pháp lý
- Ngh định s 11/2021/-CP ngày 10/02/2021 ca
Chính ph quy đnh vic giao c khu vc bin nhất định
cho t chc, nhân khai thác, s dng i ngun bin;
- Ngh định s 65/2025/NĐ-CP ny 12/3/2025 ca
Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định
s 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 ca Chính ph quy
định chi tiết thi nh mt s điu ca Lut Tài ngun,
i trưng bin và hi đảo Ngh định s 11/2021/NĐ-
CP ny 10/02/2021 ca Chính ph quy định vic giao
các khu vc bin nht đnh cho t chc, nn khai
thác, s dng i ngun bin.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1005/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được chuẩn hóa; được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bạc Liêu

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1005/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×