• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 01992/QĐ-UBND Đắk Lắk 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 13/11/2025 14:49 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 01992/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đào Mỹ
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã và tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/11/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 01992/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 01992/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 01992/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Đắk Lắk, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vicng b Danh mc th tcnh chính được sa đi, b sung;
th tc hành chính b i b trong nh vc chng thc thuc thm quyn
gii quyết ca S Tư pháp, UBND cấp xã và t chc
hành ngh công chứng trên địan tnh Đắk Lk
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
n cứ Luật Tổ chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
n cNghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục nh chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và
Nghị định số 92/2017/-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
n cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Ch nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
nh chính;
n cứ Quyết đnh số 3152/QĐ-BTP ngày 31/10/2025 của Btrưng Bộ
Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, th tục hành
chính bị bãi bỏ trong nh vực chứng thực thuộc phạm vi quản của Bộ
pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở pháp tại Tờ trình số 77/TTr-STP ngày
06/11/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
đưc sa đổi, b sung; th tc hành chính b bãi b trong nh vực chng thc
thuc thm quyn gii quyết ca S Tư pháp, UBND cấp xã và t chc hành ngh
công chng trên địan tnh Đk Lk, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Tư pháp căn cứ Danh mục thủ tục hành chính được công
bố tại Điều 1 Quyết định này có trách nhiệm:
1. Cung cấp đúng, đầy đủ nội dung, quy trình gii quyết thủ tục hành
chính để Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh niêm yết, công khai thực hiện.
2. Rà soát quy trình nội bộ gii quyết thủ tc hành chính đã được Chủ tch
UBND tỉnh phê duyệt để tham mưu quy trình mới, sửa đổi, bsung đảm bảo
theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2
c thủ tc hành chính hoặc các bộ phận tạo thành thủ tục hành chính
được công bố tại Quyết định này hiệu lực từ ngày văn bản quy phạm pháp
luật nội dung quy định về thủ tục hành chính hoặc bộ phận tạo thành thủ tục
nh chính có hiệu lực thi hành.
Nội dung công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Chng thc
thuc thm quyn gii quyết ca S Tư pháp, UBND cấp xã và t chc hành ngh
công chứng trên đa bàn tỉnh Đắk Lk tại Mục I Phụ lục II ban hành kèm theo
Quyết định số 0152/QĐ-UBND ngày 04/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiu
lực kể từ ngày Quyết định y hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng
các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường các tổ chức, nhân
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh;
- PCVP UBND tỉnh (đ/c Khánh);
- Viễn thông Đắk Lắk, Bưu điện tỉnh;
- Các Phòng, TT: NC, CN&CTTĐT;
- Lưu: VT, PVHCC
(P-02b).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đào M
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯC SỬA ĐỔI, B SUNG; TH TC HÀNH CHÍNH B BÃI B
TRONG NH VC CHNG THC THUC THM QUYN GII QUYT CA S TƯ PHÁP,
UBND CP XÃ VÀ T CHC HÀNH NGH CÔNG CHNG TRÊN ĐA N TỈNH ĐK LK
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SA ĐI, B SUNG
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DÙNG CHUNG
STT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, l phí
1
Thủ tục cấp bản
sao từ sổ gốc
(2.000908)
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng
thực ngay trong ngày quan,
tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc
trong ngày m việc tiếp theo nếu
tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Thời
hạn được tính từ ngày quan, tổ
chức nhận đủ hồ sơ hợp lệ trực
tiếp, theo dấu u điện đến hoặc
theo thời điểm hệ thống dịch vụ
công ghi nhận đã nhận đủ hồ
hợp lệ
Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính
hoặc trực tuyến trên
môi trường điện tử
đến quan, tổ chức
lưu sổ gốc
Không
2
STT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, l phí
2
Thủ tục chứng
thực bản sao từ
bản chính giấy
tờ, văn bản do
quan, tổ chức
thẩm quyền
Việt Nam;
quan, tổ chức
thẩm quyền của
nước ngoài;
quan, tổ chức
thẩm quyền của
Việt Nam liên kết
với quan, tổ
chức thẩm
quyền của nước
ngoài cấp hoặc
chứng nhận
(2.000815)
- Thời hạn thực hiện yêu cầu
chứng thực phải được bảo đảm
ngay trong ngày quan, tổ chức
tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày
làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận
yêu cầu sau 15 giờ.
- Đối với trường hợp cùng một lúc
yêu cầu chứng thực bản sao từ
nhiều loại bản chính giấy tờ, văn
bản; bản chính nhiều trang; yêu
cầu số lượng nhiều bản sao; nội
dung giấy tờ, văn bản phức tạp
khó kiểm tra, đối chiếu
quan, tổ chức thực hiện chứng
thực không thể đáp ng được thời
hạn nêu trên thì thời hạn chứng
thực được kéo dài thêm không quá
02 (hai) ngày m việc hoặc thể
dài hơn theo thỏa thuận bằng văn
bản với người yêu cầu chứng thực.
Trường hợp trả kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo hoặc phải kéo
dài thời gian theo quy định thì
người tiếp nhận hồ phải
phiếu hẹn ghi thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả cho người yêu
cầu chứng thực.
Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã; T chức hành
nghề công chứng.
Tại UBND cấp xã,
Tổ chức hành nghề
công chứng: 2.000
đồng/trang; từ
trang thứ 3 trở lên
thu 1.000
đồng/trang, tối đa
thu không quá
200.000 đồng/bản.
Trang căn cứ để
thu phí được tính
theo trang của bản
chính
3
STT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, l phí
3
Thủ tục chứng
thực chữ ký trong
các giấy tờ, văn
bản (áp dụng cho
cả trường hợp
chứng thực điểm
chỉ và trường hợp
người yêu cầu
chứng thực
không thể ký,
không thể điểm
chỉ được)
(2.000884)
- Thời hạn thực hiện yêu cầu
chứng thực ngay trong ngày cơ
quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu
hoặc trong ngày làm việc tiếp theo
nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ.
- Trường hợp trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp theo hoặc phải
kéo dài thời gian theo thỏa thuận
thì người tiếp nhận hồ phải
phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả cho người yêu
cầu chứng thực.
Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã; Tổ chức hành
nghề công chứng
ngoài trụ sở của
quan thực hiện chứng
thực nếu người yêu
cầu chứng thực thuộc
diện già yếu, không
thể đi lại được, đang
bị tạm giữ, tạm giam,
thi hành án phạt
hoặc do chính
đáng khác
Tại UBND cấp xã,
Tổ chức hành nghề
công chứng:
10.000
đồng/trường hợp
(trường hợp được
tính một hoặc
nhiều chữ trong
một giấy tờ, văn
bản)
4
Thủ tục chứng
thực chữ
người dịch
người dịch
cộng tác viên
dịch thuật của
UBND cấp xã,
Tổ chức hành
nghề công chứng
(2.000992)
- Thời hạn thực hiện yêu cầu
chứng thực ngay trong ngày
quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu
hoặc trong ngày làm việc tiếp theo
nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ
hoặc thể kéo dài hơn theo thỏa
thuận bằng văn bản với người yêu
cầu chứng thực.
- Trường hợp trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp theo hoặc phải
kéo dài thời gian theo thỏa thuận
thì người tiếp nhận hồ phải
phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ,
Nộp hồ sơ trực tiếp
tại UBND cấp xã, Tổ
chức hành nghề công
chứng.
10.000 đồng/
trường hợp
4
STT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, l phí
ngày) trả kết quả cho người yêu
cầu chứng thực.
5
Thủ tục chứng
thực chữ
người dịch
người dịch không
phải cộng tác
viên dịch thuật
của UBND cấp
xã, Tổ chức hành
nghề công chứng
(2.001008)
- Thời hạn thực hiện yêu cầu
chứng thực ngay trong ngày
quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu
hoặc trong ngày làm việc tiếp theo
nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ
hoặc thể kéo dài hơn theo thỏa
thuận bằng văn bản với người yêu
cầu chứng thực.
- Trưng hp tr kết qu trong
ngày làm vic tiếp theo hoc phi
kéo dài thi gian theo tha thun
thì người tiếp nhn h phải
phiếu hn ghi thi gian (gi,
ngày) tr kết qu cho người yêu
cu chng thc.
Nộp hồ trực tiếp
tại UBND cấp xã, Tổ
chức hành nghề công
chứng
10.000 đồng/
trường hợp
5
II. THTỤC NH CNH CẤP
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, l phí
Căn c pháp lý
1
Thủ tục chứng
thực giao dịch
liên quan đến tài
sản là động sản,
quyền sử dụng
đất nhà ở
(2.001035)
- Không quá 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
yêu cầu chứng thực hoặc thể
kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng
văn bản với người yêu cầu chứng
thực.
- Trường hợp kéo dài thời hạn
giải quyết thì người tiếp nhận hồ
phải phiếu hẹn ghi thời
gian (giờ, ngày) trả kết quả cho
người yêu cầu chứng thực.
Nộp trực tiếp tại
UBND cấp hoặc
qua dịch vụ bưu chính
hoặc trực tuyến trên
môi trường điện tử
50.000 đồng/
giao dịch
- Nghị định số 280/2025/NĐ-
CP ngày 14/10/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính
phủ;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
2
Thủ tục chứng
thực di chúc
(2.001019)
- Không quá 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
yêu cầu chứng thực hoặc thể
kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng
văn bản với người yêu cầu chứng
thực.
- Trường hợp kéo dài thời hạn
giải quyết thì người tiếp nhận hồ
phải phiếu hẹn ghi thời
gian (giờ, ngày) trả kết quả cho
người yêu cầu chứng thực.
Nộp trực tiếp tại
UBND cấp hoặc
qua dịch vụ bưu chính
hoặc trực tuyến trên
môi trường điện tử
50.000 đồng/
di chúc
- Nghị định số 280/2025/NĐ-
CP ngày 14/10/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính
phủ;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
6
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, l phí
Căn c pháp lý
3
Thủ tục chứng
thực văn bản từ
chối nhận di sản
(2.001016)
- Không quá 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
yêu cầu chứng thực hoặc thể
kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng
văn bản với người yêu cầu chứng
thực.
- Trường hợp kéo dài thời hạn
giải quyết thì người tiếp nhận hồ
phải phiếu hẹn ghi thời
gian (giờ, ngày) trả kết quả cho
người yêu cầu chứng thực.
Nộp trực tiếp tại
UBND cấp hoặc
qua dịch vụ bưu chính
hoặc trực tuyến trên
môi trường điện tử
50.000 đồng/
văn bản
- Nghị định số 280/2025/NĐ-
CP ngày 14/10/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính
phủ;
- Thông số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
4
Thủ tục chứng
thực văn bản
phân chia di sản
di sản động
sản, quyền sử
dụng đất, nhà ở
(2.001406)
- Không quá 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
yêu cầu chứng thực hoặc thể
kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng
văn bản với người yêu cầu chứng
thực.
- Trường hợp kéo dài thời hạn
giải quyết thì người tiếp nhận hồ
phải phiếu hẹn ghi thời
gian (giờ, ngày) trả kết quả cho
người yêu cầu chứng thực.
Nộp trực tiếp tại
UBND cấp hoặc
qua dịch vụ bưu chính
hoặc trực tuyến trên
môi trường điện tử.
Việc chứng thực các
giao dịch liên quan
đến quyền của người
sử dụng đất được thực
hiện tại UBND cấp
nơi đất, việc chứng
thực các giao dịch về
nhà được thực hiện
tại UBND cấp nơi
có nhà.
50.000 đồng/
văn bản
- Nghị định số 280/2025/NĐ-
CP ngày 14/10/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính
phủ;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
7
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, l phí
Căn c pháp lý
5
Thủ tục chứng
thực việc sửa đổi,
bổ sung, hủy bỏ
giao dịch
(2.000913)
- Thời hạn thực hiện yêu cầu
chứng thực là ngay trong ngày cơ
quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu
hoặc trong ngày làm việc tiếp
theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau
15 giờ.
- Trường hợp trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp theo thì người
tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn
ghi thời gian (giờ, ngày) trả
kết quả cho người yêu cầu chứng
thực.
Nộp trực tiếp tại
UBND cấp hoặc
qua dịch vụ bưu chính
hoặc trực tuyến trên
môi trường điện tử
30.000 đồng/
giao dịch
- Nghị định số 280/2025/NĐ-
CP ngày 14/10/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính
phủ;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
6
Thủ tục sửa lỗi
sai sót trong giao
dịch
(2.000927)
- Thời hạn thực hiện yêu cầu
chứng thực là ngay trong ngày cơ
quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu
hoặc trong ngày làm việc tiếp
theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau
15 giờ.
- Trường hợp trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp theo thì người
tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn
ghi thời gian (giờ, ngày) trả
kết quả cho người yêu cầu chứng
thực.
Nộp trực tiếp tại
UBND cấp hoặc
qua dịch vụ bưu chính
hoặc trực tuyến trên
môi trường điện tử,
kết quả được trả trực
tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích
(đã đủ điều kiện thực
hiện dịch vụ công trực
tuyến toàn trình)
25.000 đồng/
giao dịch
- Nghị định số 280/2025/NĐ-
CP ngày 14/10/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính
phủ;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
8
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, l phí
Căn c pháp lý
7
Thủ tục cấp bản
sao chứng
thực từ bản chính
giao dịch đã được
chứng thực
(2.000942)
- Thời hạn thực hiện yêu cầu
chứng thực là ngay trong ngày cơ
quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu
hoặc trong ngày làm việc tiếp
theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau
15 giờ.
- Trường hợp trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp theo thì người
tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn
ghi thời gian (giờ, ngày) trả
kết quả cho người yêu cầu chứng
thực.
Nộp hồ sơ trực tiếp tại
UBND cấp xã
2.000
đồng/trang;
từ trang thứ 3
trở lên thu
1.000
đồng/trang,
tối đa thu
không quá
200.000
đồng/bản.
Trang là căn
cứ để thu phí
được tính
theo trang
của bản chính
- Nghị định số 280/2025/NĐ-
CP ngày 14/10/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính
phủ;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
9
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH B BÃI B
TT
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Tên VBQPPL quy định
vic bãi b th tc hành chính
Lĩnh vc
TH TC HÀNH CHÍNH CP (đã được công b ti s th t 5 tiu mc B Mc I Ph lc ban hành m theo Quyết định s
0152/QĐ-UBND ngày 04/7/2025 ca Ch tch UBND tnh)
2.001009
Chứng thực văn bản khai nhận di
sản di sản động sản, quyền sử
dụng đất, nhà ở
Nghị định số 280/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản
sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ chứng thực hợp đồng, giao dịch, được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
Chứng thực

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 01992/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã và tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 01992/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×