• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 01375/QĐ-UBND Cà Mau 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực KHCN

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 13/11/2025 07:38 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 01375/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Minh Luân
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/10/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 01375/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 01375/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 01375/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
Số:
0
1
375
/QĐ
-
UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cà Mau, ngày
tháng
10
năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt
động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh, Sở Khoa học và Công nghtỉnh Cà Mau
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tchức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
n cứ Nghị đnh số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị đnh số 92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát
th tục hành chính;
n cứ Nghị định số 118/2025/-CP ngày 09/6/2025 của Chính phvề
thực hiện th tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cThông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Cnh phhưng dẫn nghip vụ vkim soát thtục hành chính;
n cứ Quyết định số 3115/QĐ-BKHCN ngày 09/10/2025 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
nh vực hoạt động khoa học ng nghệ thuộc phạm vi chức năng quản của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đ nghị của Giám đc Sở Khoa học Công nghệ tại Tờ trình số
295/TTr-SKHCN ngày 13/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. ng bDanh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
hoạt động khoa học công nghệ thuc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau (kèm theo Danh mục).
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ, liên thông giải quyết thủ tục hành chính đưc
u tại khoản 1 Điều này (kèm theo Quy trình).
Điều 2. Quyết định này hiệu lực thi hành kể tngày ký. Giao Sở Khoa
học Công ngh chtrì, phối hợp Trung tâm Phc vụ hành chính ng tnh các
quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện ng khai Danh mục th tc nh
chính và Quy trình được nêu tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ
nh chính công cấp tỉnh, kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
2
Điều 3. Chánh Văn png y ban nhân dân tỉnh, Giám đốc S Khoa học
Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục v hành cnh công tỉnh các
quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi nh Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, VPCP (CDVCQG);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh
(BGĐ)
;
- u: VT (TC
03/10
).KT10/10.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Luân
DANH MỤC
THTỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
CHTỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 01375/-UBND ngày 14/10/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
* CÁCH THỨC THỰC HIỆN
1. Tổ chc, nn gi h , th tc hành chính đến SKhoa hc và ng ngh tỉnh Cà Mau tng qua Trung tâm
Phc vụ hành cnh công tnh Cà Mau (đim tiếp nhn 1: Tầng 1, tng 2, a n Viettel, s 298, đưng Trần Hưng Đạo,
phưng Tân Thành, tnh Cà Mau; đim tiếp nhận 2: đường Nguyễn n Linh, Khóm 10, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau)
hoặc gửi qua dịch vụu chính ng ích hoc nộp trc tuyến trên Cổng Dịch vụng quc gia, địa ch website
https://dichvucong.gov.vn (nếu đ điu kiện theo quy đnh).
2. Thời gian tiếp nhn: o gihành chính các ngày làm việc trong tuần (trngày nghlễ theo quy định), cụ thnhư sau:
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.
TT
Mã số TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
P, lệ phí
Căn cứ pháp lý
sửa đổi bổ, sung
Ghi chú
01
1.001786.000.00.00.H12
Cấp Giấy
chứng nhận
đăng hoạt
động lần đầu
cho tổ chc
khoa học
công nghệ
Trong thời
hạn 12
ngày làm
việc (cắt
giảm 03/15
ngày, tỷ lệ
20%) kể từ
ngày nhận
đủ hồ .
- Địa điểm
tiếp nhận
tr kết quả
trực tiếp:
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Mau.
3.000.000
đng
- Luật Khoa học và
Công nghệ ngày
18/6/2013.
- Nghị định số
08/2014/NĐ-CP
ngày 27/01/2014
của Chính phủ
- Thông số
03/2014/TT-
Các bộ phn
tạo thành
bản còn lại của
th tục được
kết nối tích hp
theo mã hồ
“1.001786trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
2
TT
Mã số TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
P, lệ phí
Căn cứ pháp lý
sửa đổi bổ, sung
Ghi chú
- quan,
đơn vị thc
hiện TTHC:
Sở Khoa học
Công
nghệ.
- quan
thẩm quyền
giải quyết:
Sở Khoa học
Công
nghệ.
BKHCN ngày
31/3/2014 của B
trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông số
298/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Thông số
15/2023/TT-
BKHCN ngày
26/7/2023 của B
trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông số
18/2025/TT-
BKHCN ngày
10/9/2025 của B
trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ.
02
1.001747.000.00.00.H12
Thay đổi, bổ
sung nội dung
Giấy chứng
nhận đăng ký
Trong thời
hạn 07
ngày làm
việc (cắt
- Địa điểm
tiếp nhận
tr kết quả
trực tiếp:
- L phí:
1.000.000
đng ối với
Th tục cp
- Luật Khoa học và
Công nghệ ngày
18/6/2013
- Nghị định số
Các bộ phn
tạo thành
bản còn lại của
th tục được
3
TT
Mã số TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
P, lệ phí
Căn cứ pháp lý
sửa đổi bổ, sung
Ghi chú
hoạt động của
tổ chức khoa
học công
nghệ
giảm 03/10
ngày, t lệ
30%) kể từ
ngày nhận
đủ hồ .
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Mau.
- quan,
đơn vị thc
hiện TTHC:
Sở Khoa học
Công
nghệ.
- quan
thẩm quyền
giải quyết:
Sở Khoa học
Công
nghệ.
Giấy chứng
nhn trong
trưng hp
đăng thay
đi n của tổ
chc
KH&CN)
- L phí:
1.000.000
đng ối với
Th tục cp
Giấy chứng
nhn trong
trưng hp
đăng thay
đi n cơ
quan quyết
đnh tnh lp
hoc cơ quan
qun lý trực
tiếp ca t
chc
KH&CN)
- L phí:
1.000.000
đng ối với
Th tục cp
08/2014/NĐ-CP
ngày 27/01/2014
của Chính phủ.
- Thông số
03/2014/TT-
BKHCN ngày
31/3/2014 của B
trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông số
298/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Thông số
15/2023/TT-
BKHCN ngày
26/7/2023 của B
trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông số
18/2025/TT-
BKHCN ngày
10/9/2025 của B
trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ.
kết nối tích hp
theo mã hồ
“1.001747trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
4
TT
Mã số TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
P, lệ phí
Căn cứ pháp lý
sửa đổi bổ, sung
Ghi chú
Giấy chứng
nhn trong
trưng hp
đăng thay
đi ni
đng đầu ca
t chc
KH&CN)
- L phí:
1.500.000
đng ối với
Th tục cp
Giấy chứng
nhn trong
trưng hp
đăng thay
đi địa chỉ tr
s chính của t
chc
KH&CN)
- L phí:
1.500.000
đng ối với
Th tục cp
Giấy chứng
nhn trong
trưng hp
5
TT
Mã số TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
P, lệ phí
Căn cứ pháp lý
sửa đổi bổ, sung
Ghi chú
đăng thay
đi vn của tổ
chc
KH&CN)
- L phí:
2.000.000
đng ối với
Th tục cp
Giấy chứng
nhn trong
trưng hp
đăng thay
đi, bổ sung
lĩnh vực hot
đng KH&CN
ca t chc
KH&CN).
03
1.001770.000.00.00.H12
Cấp lại Giấy
chứng nhận
đăng hoạt
động của tổ
chức khoa học
và công nghệ
Trong thời
hạn 07
ngày làm
việc (cắt
giảm 03/10
ngày, t lệ
30%) kể từ
ngày nhận
đủ hồ .
- Địa điểm
tiếp nhận
tr kết quả
trực tiếp:
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Mau.
1.000.000
đng
- Luật Khoa học và
Công nghệ ngày
18/6/2013.
- Nghị định số
08/2014/NĐ-CP
ngày 27/01/2014
của Chính phủ.
- Thông số
03/2014/TT-
Các bộ phn
tạo thành
bản còn lại của
th tục được
kết nối tích hp
theo mã hồ
“1.001770trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
6
TT
Mã số TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
P, lệ phí
Căn cứ pháp lý
sửa đổi bổ, sung
Ghi chú
- quan,
đơn vị thc
hiện TTHC:
Sở Khoa học
Công
nghệ.
- quan
thẩm quyền
giải quyết:
Sở Khoa học
Công
nghệ.
BKHCN ngày
31/3/2014 của B
trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông số
298/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Thông số
18/2025/TT-
BKHCN ngày
10/9/2025 của B
trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ.
04
1.001716.000.00.00.H12
Cấp Giấy
chứng nhận
hoạt động ln
đầu cho văn
phòng đại
diện, chi
nhánh của tổ
chức khoa học
và công nghệ
Trong thời
hạn 12
ngày làm
việc (cắt
giảm 03/15
ngày, t lệ
20%) kể từ
ngày nhận
đủ hồ .
- Địa điểm
tiếp nhận
tr kết quả
trực tiếp:
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Mau.
- quan,
đơn vị thc
3.000.000
đng
- Luật Khoa học và
Công nghệ ngày
18/6/2013
- Nghị định số
08/2014/NĐ-CP
ngày 27/01/2014
của Chính phủ.
- Thông số
03/2014/TT-
BKHCN ngày
31/3/2014 của B
Các bộ phn
tạo thành
bản còn lại của
th tục được
kết nối tích hp
theo mã hồ
“1.001716trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
7
TT
Mã số TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
P, lệ phí
Căn cứ pháp lý
sửa đổi bổ, sung
Ghi chú
hiện TTHC:
Sở Khoa học
Công
nghệ.
- quan
thẩm quyền
giải quyết:
Sở Khoa học
Công
nghệ.
trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông số
298/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Thông số
15/2023/TT-
BKHCN ngày
26/7/2023 của B
trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông số
18/2025/TT-
BKHCN ngày
10/9/2025 của B
trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ.
05
1.001677.000.00.00.H12
Thay đổi, bổ
sung nội dung
Giấy chứng
nhận hoạt
động cho văn
phòng đại
diện, chi
Trong thời
hạn 07
ngày làm
việc (cắt
giảm 03/10
ngày, t lệ
30%) kể từ
- Địa điểm
tiếp nhận
tr kết quả
trực tiếp:
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
- L phí:
1.500.000
đng ối với
trưng hp
đăng thay
đi địa chỉ tr
s n phòng
- Luật Khoa học và
Công nghệ ngày
18/6/2013.
- Nghị định số
08/2014/NĐ-CP
ngày 27/01/2014
của Chính phủ.
Các bộ phn
tạo thành
bản còn lại của
th tục được
kết nối tích hp
theo mã hồ
“1.001677trên
8
TT
Mã số TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
P, lệ phí
Căn cứ pháp lý
sửa đổi bổ, sung
Ghi chú
nhánh của tổ
chức khoa học
và công nghệ
ngày nhận
đủ hồ .
công tỉnh
Mau.
- quan,
đơn vị thc
hiện TTHC:
Sở Khoa học
Công
nghệ.
- quan
thẩm quyền
giải quyết:
Sở Khoa học
Công
nghệ.
đi diện, chi
nhánh).
- Lệ phí:
1.000.000
đồng (Đối với
trường hợp
trường hợp
đăng thay
đổi tên văn
phòng đại
diện, chi
nhánh).
- Lệ phí:
1.000.000
đồng (Đối với
trường hợp
đăng thay
đổi người
đứng đầu văn
phòng đại
diện, chi
nhánh)
- Lệ phí:
1.000.000
đồng (Đối với
trường hợp
đăng thay
- Thông số
03/2014/TT-
BKHCN ngày
31/3/2014 của B
trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông số
298/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Thông số
15/2023/TT-
BKHCN ngày
26/7/2023 của B
trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông số
18/2025/TT-
BKHCN ngày
10/9/2025 của B
trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ.
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
9
TT
Mã số TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
P, lệ phí
Căn cứ pháp lý
sửa đổi bổ, sung
Ghi chú
đổi thông tin
của tổ chc
khoa học
công nghệ ghi
trên giấy
chứng nhận
hoạt động văn
phòng đại
diện, chi
nhánh).
- Lệ phí:
2.000.000
đồng (Đối với
trường hợp
đăng thay
đổi, bổ sung
lĩnh vực hoạt
động khoa
học công
nghệ của văn
phòng đại
diện, chi
nhánh).
06
1.001693.000.00.00.H12
Cấp lại Giấy
chứng nhận
hoạt động cho
Trong thời
hạn 07
ngày làm
- Địa điểm
tiếp nhận
tr kết quả
1.000.000
đng
- Luật Khoa học và
Công nghệ ngày
18/6/2013
Các bộ phn
tạo thành
bản còn lại của
10
TT
Mã số TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
P, lệ phí
Căn cứ pháp lý
sửa đổi bổ, sung
Ghi chú
văn phòng đại
diện, chi
nhánh của tổ
chức khoa học
và công nghệ
việc (cắt
giảm 03/10
ngày, t lệ
30%) kể từ
ngày nhận
đủ hồ .
trực tiếp:
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Mau.
- quan,
đơn vị thc
hiện TTHC:
Sở Khoa học
Công
nghệ.
- quan
thẩm quyền
giải quyết:
Sở Khoa học
Công
nghệ.
- Nghị định số
08/2014/NĐ-CP
ngày 27/01/2014
của Chính phủ
- Thông số
03/2014/TT-
BKHCN ngày
31/3/2014 của B
trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông số
298/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Thông số
18/2025/TT-
BKHCN ngày
10/9/2025 của B
trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ.
th tục được
kết nối tích hp
theo mã hồ
“1.001693trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
07
1.013938.H12
Cho phép
thành lập
phê duyệt
điều lệ của tổ
chức khoa học
Trong thi
hn 20 ngày
làm vic (ct
giảm 05/25
ny làm
- Địa điểm
tiếp nhận
tr kết quả
trực tiếp:
Trung tâm
Kng
- Luật Khoa học và
Công nghệ ngày
18/6/2013.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Các bộ phn
tạo thành
bản còn lại của
th tục được
kết nối tích hp
11
TT
Mã số TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
P, lệ phí
Căn cứ pháp lý
sửa đổi bổ, sung
Ghi chú
công nghệ
vốn nước
ngoài
vic, tỷ l
20%), k từ
ny nhn
đ h sơ
theo quy
đnh.
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Mau.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Khoa học
Công
nghệ tỉnh
Mau.
- quan
quyết định:
Ch Tch y
ban nhân
dân
tỉnh
Mau.
ngày 12/6/2025
của Chính phủ.
- Thông số
03/2014/TT-
BKHCN ngày
31/3/2014 của B
trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông số
15/2023/TT-
BKHCN ngày
2/7/2023 của Bộ
trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông số
18/2025/TT-
BKHCN ngày
10/9/2025 của B
trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ.
theo mã hồ
“1.013938
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
08
1.013941.H12
Cấp Giấy
phép thành
lập lần đầu
cho Văn
phòng đại
diện, Chi
Trong thi
hn 20 ngày
làm vic (ct
gim 15/35
ny làm
vic, tỷ l
- Địa điểm
tiếp nhận
tr kết quả
trực tiếp:
Trung tâm
Phục vụ
4.000.000
đồng
- Luật Khoa học và
Công nghệ ngày
18/6/2013.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
Các bộ phn
tạo thành
bản còn lại của
th tục được
kết nối tích hp
theo mã hồ
12
TT
Mã số TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
P, lệ phí
Căn cứ pháp lý
sửa đổi bổ, sung
Ghi chú
nhánh của tổ
chức khoa học
ng ngh
c ngi tại
Việt Nam
42,85%), kể
t ngày
nhn đ h
sơ theo quy
định.
hành chính
công tỉnh
Mau.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Khoa học
Công
nghệ tỉnh
Mau.
- quan
quyết định:
Ch tch y
ban nhân
dân
tỉnh
Mau.
của Chính phủ.
- Thông số
03/2014/TT-
BKHCN ngày
31/3/2014 của B
trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông số
298/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016
của Bộ trưởng Bộ
Tài chín.
- Thông số
15/2023/TT-
BKHCN ngày
26/7/2023 của Bộ
trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông số
18/2025/TT-
BKHCN ngày
10/9/2025 của B
trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ.
“1.013941
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
09
1.013920.H12
Đề nghthành
lập tổ chc
Trong thi
hn 16 ngày
- Địa điểm
tiếp nhận
Kng
- Luật Khoa học và
Công nghệ ngày
Các bộ phn
tạo thành
13
TT
Mã số TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
P, lệ phí
Căn cứ pháp lý
sửa đổi bổ, sung
Ghi chú
khoa học
công nghệ
trực thuộc
ớc ngoài
làm vic (ct
giảm 04/20
ny làm
vic, tỷ l
20%), k từ
ny nhn
đ hồ sơ
theo quy
định.
tr kết quả
trực tiếp:
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Mau.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Khoa học
Công
nghệ tỉnh
Mau.
- quan
quyết định:
Ch tch y
ban nhân
dân
tỉnh
Mau.
18/6/2013.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của Chính phủ.
- Thông số
03/2014/TT-
BKHCN ngày
31/3/2014 của B
trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông số
18/2025/TT-
BKHCN ngày
10/9/2025 của B
trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ.
bản còn lại của
th tục được
kết nối tích hp
theo mã hồ
“1.013920
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
10
1.013926.H12
Đề nghthành
lập Văn phòng
đại diện, Chi
nhánh của tổ
chức khoa học
- Trong thi
hn 16 ngày
làm vic (ct
giảm 04/20
ny làm
- Địa điểm
tiếp nhận
tr kết quả
trực tiếp:
Trung tâm
Kng
- Luật Khoa học và
Công nghệ ngày
18/6/2013.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Các bộ phn
tạo thành
bản còn lại của
th tục được
kết nối tích hp
14
TT
Mã số TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
P, lệ phí
Căn cứ pháp lý
sửa đổi bổ, sung
Ghi chú
công nghệ
Việt Nam
ớc ngoài
vic, tỷ l
20%), k từ
ny nhn
đ hồ sơ
theo quy
định.
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Mau.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Khoa học
Công
nghệ tỉnh
Mau.
- quan
quyết định:
Ủy ban nhân
dân
tỉnh
Mau.
ngày 12/6/2025
của Chính phủ.
- Thông số
03/2014/TT-
BKHCN ngày
31/3/2014 của B
trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông số
18/2025/TT-
BKHCN ngày
10/9/2025 của B
trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ.
theo mã hồ
“1.013926
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
Ghi chú: Th tc hành cnh tương ng đã được Ch tịch y ban nhân dân tnh công b tại Danh mục kèm theo
Quyết đnh s 508/-UBND ny 15/5/2025 và Quyết định s 1313/QĐ-UBND ny 26/6/2025 hết hiu lực khi Quyết
định y có hiệu lực thi nh.
Tổng s Danh mục có 10 TTHC cấp tỉnh./.
QUY TRÌNH
NI B, LIÊN THÔNG GII QUYT TH TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, B SUNG LĨNH VỰC HOẠT ĐNG KHOA HC VÀ CÔNG
NGH THUC THM QUYN GII QUYT CA CH TCH Y BAN
NHÂN DÂN TNH, S KHOA HC VÀ CÔNG NGH TNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết đnh s: 01375/-UBND ngày 14/10/2025 ca
Ch tch y ban nhân dân tnh Cà Mau)
Nhóm 02 TTHC:
1. Th tc Cp Giy chng nhận đăng ký hoạt động lần đu cho t chc
khoa hc và công ngh (Mã TTHC 1.001786.000.00.00.H12);
2. Th tc Cp Giy chng nhn hoạt đng lần đầu cho văn phòng đại
din, chi nhánh ca t chc khoa hc công ngh (Mã TTHC
1.001716.000.00.00.H12).
a) Thi gian gii quyết: Trong thi hn 12 ngày làm vic (ct gim 03/15
ngày, t l 20%) k t ngày nhận đủ h
b) Quy trình gii quyết
- c 1: Chuyên viên trc ti Trung tâm Phc v hành chính công tnh
ng dn, tiếp nhn h trực tiếp hoc trc tuyến trên Cng Dch v công quc
gia; kim tra các thành phn h sơ, nhập các trường thông tin bản v h vào
H thng thông tin gii quyết th tc hành chính, s hóa h sơ, xuất phiếu hn cho
t chc, nhân (nếu h nhận trc tiếp), chuyn h sơ v S Khoa hc và
Công ngh (tng qua nh đạo Phòng Qun Khoa hc) để phân công x h
. Thi gian: 0,25 ngày làm vic.
- c 2: Lãnh đạo Phòng Qun Khoa hc phân ng thẩm định h sơ.
Thi gian: 0,25 ngày làm vic.
- c 3: Chuyên viên Phòng Qun lý Khoa hc tiếp nhn, thẩm định h
(chng thc h nếu h yêu cầu; kim tra file scan), hoàn thin h
(nhập thông tin, đính kèm file, kết qu x lý), yêu cu thanh toán phí, l phí. Sau khi
t chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa v thanh toán phí hoc l phí, chuyn văn bản
hành chính đề xut, d tho kết qu gii quyết th tc hành chính trình Lãnh đo
Png Qun Khoa hc xem xét. Thi gian: 9,75 ngày làm vic.
- c 4: Lãnh đo Phòng Qun lý Khoa hc xemt tnh Lãnh đạo S Khoa
hc và Công ngh. Thi gian: 0,5 ngày làm vic.
- ớc 5: Lãnh đạo S Khoa hc và Công ngh Phê duyt văn bản đề xut và
d tho kết qu gii quyết TTHC chuyển Văn thư để thc hiện các bước tiếp theo.
Thi gian: 01 ngày làm vic.
- c 6: Văn thư ghi số, lưu h sơ, scan kết qu gii quyết đính kèm lên hệ
thng, gi kết qu gii quyết v Trung tâm Phc v hành chính công tnh thc hin
lưu tr h thủ tục hành chính đin t, s hóa h sơ, trả kết qu ng thi cp
2
kết qu gii quyết th tục hành chính điện t) cho t chức, nhân theo quy định:
0,25 ngày làm vic.
Nhóm 04 TTHC:
3. Th tc Thay đổi, b sung ni dung Giy chng nhn đăng ký hoạt đng
ca t chc khoa hc và công ngh (Mã TTHC 1.001747.000.00.00.H12);
4. Th tc Cp li Giy chng nhận đăng ký hoạt đng ca t chc khoa
hc và công ngh (Mã TTHC 1.001770.000.00.00.H12);
5. Thay đi, b sung ni dung Giy chng nhn hoạt đng cho văn phòng đi
din, chi nhánh ca t chc khoa hc và công ngh (Mã TTHC
1.001677.000.00.00.H12);
6. Cp li Giy chng nhn hot động cho văn phòng đi din, chi nhánh ca
t chc khoa hc công ngh (Mã TTHC 1.001693.000.00.00.H12
a) Thi gian gii quyết: Trong thi hn 07 ngày làm vic (ct gim 03/10
ngày, t l 30%) k t ngày nhận đủ h .
b) Quy trình gii quyết ti S Khoa hc và Công ngh
- c 1: Chuyên viên trc ti Trung tâm Phc v hành chính công tnh
ng dn, tiếp nhn h trực tiếp hoc trc tuyến trên Cng Dch v công quc
gia; kim tra các thành phn h sơ, nhập các trường thông tin bản v h vào
H thng thông tin gii quyết th tc hành chính, s hóa h sơ, xuất phiếu hn cho
t chc, nhân (nếu h nhận trc tiếp), chuyn h sơ v S Khoa hc và
Công ngh (tng qua nh đạo Phòng Qun Khoa hc) để phân công x h
sơ. Thi gian: 0,25 ngày làm vic.
- c 2: Lãnh đạo Phòng Qun Khoa hc phân ng thẩm định h sơ.
Thi gian: 0,25 ngày làm vic.
- c 3: Chuyên viên Phòng Qun Khoa hc tiếp nhn, thẩm định h sơ
(chng thc h nếu h yêu cầu; kim tra file scan), hoàn thin h
(nhập thông tin, đính kèm file, kết qu x lý), yêu cu thanh toán phí, l phí. Sau khi
t chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa v thanh toán phí hoc l phí, chuyn văn bản
hành chính đề xut, d tho kết qu gii quyết th tc hành chính trình Lãnh đo
Png Qun Khoa hc xem xét. Thi gian: 5,25 ngày làm vic.
- c 4: Lãnh đạo Phòng Qun lý Khoa hc xemt tnhnh đạo S Khoa
hc và Công ngh. Thi gian: 0,5 ngày làm vic.
- ớc 5: Lãnh đạo S Khoa hc và Công ngh Phê duyt văn bản đề xut và
d tho kết qu gii quyết TTHC chuyển Văn thư để thc hiện các bước tiếp theo.
Thi gian: 0,5 ngày làm vic.
- c 6: Văn thư ghi số, lưu h sơ, scan kết qu gii quyết đính kèm lên hệ
thng, gi kết qu gii quyết v Trung tâm Phc v hành chính công tnh thc hin
lưu tr h thủ tục hành chính đin t, s hóa h sơ, trả kết qu ng thi cp
kết qu gii quyết th tc hành chính đin t) cho t chức, nhân theo quy đnh:
0,25 ngày làm vic.
3
Nhóm 02 TTHC:
7. Th tc Cho phép thành lp và phê duyệt điều l ca t chc khoa
hc và công nghvốn nước ngoài (Mã TTHC: 1.013938.H12);
8. Th tc Cp Giy phép thành lp lần đầu cho Văn phòng đại din,
Chi nhánh ca t chc khoa hc công ngh c ngoài ti Vit Nam (Mã
TTHC: 1.013941.H12).
a) Thi gian gii quyết: Trong thi hn 20 ngày làm vic, k t ngày nhn đ
h sơ theo quy đnh, trong đó:
- Ti S Khoa hc và Công ngh: 15 ngày làm vic.
- Ti Văn phòng Ủy ban nhân dân tnh: 05 ngày làm vic.
b) Quy trình gii quyết
* Quy trình gii quyết ti S Khoa hc và Công ngh
- c 1: Chuyên viên trc ti Trung tâm Phc v hành chính công tnh
ng dn, tiếp nhn h trực tiếp hoc trc tuyến trên Cng Dch v công quc
gia; kim tra các thành phn h sơ, nhập các trường thông tin bản v h vào
H thng thông tin gii quyết th tc hành chính, s hóa h sơ, xuất phiếu hn cho
t chc, nhân (nếu h nhận trc tiếp), chuyn h sơ v S Khoa hc và
Công ngh (tng qua nh đạo Phòng Qun Khoa hc) để phân công x h
sơ. Thi gian: 0,5 ngày làm vic.
- c 2: nh đạo Phòng Phòng Qun lý Khoa hc phân công thẩm định h
sơ. Thời gian: 0,5 ngày làm vic.
- c 3: Chuyên viên Phòng Phòng Qun lý Khoa hc tiếp nhn, thẩm định
h sơ (chng thc h sơ nếu h sơ có yêu cầu; kim tra file scan), hoàn thin h
(nhập thông tin, đính kèm file, kết qu x lý), yêu cu thanh toán phí, l phí. Sau khi
t chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ thanh toán phí hoc l phí, chuyn văn bản
hành chính đ xut, d tho kết qu gii quyết th tc hành chính; trình Lãnh đạo
Png Chuyên ngành Bưu chính xem t. Thi gian: 11,5 ngày làm vic.
- ớc 4: Lãnh đạo Phòng Png Qun lý Khoa hc xem xét trình nh đạo S
Khoa hc Công ngh. Thi gian: 01 ngày làm vic.
- ớc 5: Lãnh đạo S Khoa hc và Công ngh Phê duyt văn bản đề xut và
d tho kết qu gii quyết TTHC chuyển Văn thư để thc hiện các bước tiếp theo.
Thi gian: 01 ngày làm vic.
- c 6: Văn thư thực hin nghip v công tác văn thư đi với văn bản hành
chính đề xut, d tho kết qu gii quyết th tc hành chính chuyển Văn phòng y
ban nhân dân tnh thc hin quy trình tiếp theo. Thi gian: 0,5 ngày làm vic.
* Quy trình gii quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tnh
- ớc 1: Văn phòng y ban nhân dân tnh tiếp nhn, thẩm định h trình
ca S Khoa hc Công ngh, hoàn thin h trình lãnh đo y ban nhân dân
4
tnh phê duyt kết qu gii quyết th tc hành chính theo quy đnh: 4,75 ngày
làm vic.
- c 2: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết qu gii quyết đính kèm lên h
thng; chuyn h sơ, kết qu gii quyết v Trung tâm Phc v hành chính công
tnh thc hiện lưu trữ h thủ tục hành chính điện t, s hóa h sơ, trả kết qu
ng thi cp kết qu gii quyết th tục hành chính điện t) cho t chc, nhân
theo quy định: 0,25 ngày làm vic.
Nhóm 02 TTHC:
9. Th tc Đề ngh thành lp t chc khoa hc và công ngh trc thuc
c ngoài (Mã TTHC 1.013920.H12);
10. Th tc Đề ngh thành lập Văn phòng đại din, Chi nhánh ca t
chc khoa hc công ngh Vit Nam c ngoài (Mã TTHC
1.013926.H12)
a) Thi gian gii quyết: Trong thi hn 16 ngày làm vic (ct gim 04/20
ngày làm vic, t l 20%), k t ngày nhận đủ h sơ theo quy định, trong đó:
- Ti S Khoa hc và Công ngh: 11 ngày làm vic.
- Ti Văn phòng Ủy ban nhân dân tnh: 05 ngày làm vic.
b) Quy trình gii quyết
* Quy trình gii quyết ti S Khoa hc và Công ngh
- c 1: Chuyên viên trc ti Trung tâm Phc v hành chính công tnh
ng dn, tiếp nhn h trực tiếp hoc trc tuyến trên Cng Dch v công quc
gia; kim tra các thành phn h sơ, nhập các trường thông tin bản v h vào
H thng thông tin gii quyết th tc hành chính, s hóa h sơ, xuất phiếu hn cho
t chc, nhân (nếu h nhận trc tiếp), chuyn h sơ v S Khoa hc và
Công ngh (tng qua nh đạo Phòng Qun Khoa hc) để phân công x h
sơ. Thi gian: 0,25 ngày làm vic.
- c 2: nh đạo Phòng Phòng Qun lý Khoa hc phân công thẩm định h
sơ. Thời gian: 0,5 ngày làm vic.
- c 3: Chuyên viên Phòng Phòng Qun lý Khoa hc tiếp nhn, thẩm định
h sơ (chng thc h sơ nếu h sơ có yêu cầu; kim tra file scan), hoàn thin h
(nhập thông tin, đính kèm file, kết qu x lý), yêu cu thanh toán phí, l phí. Sau khi
t chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa v thanh toán phí hoc l phí, chuyn văn bản
hành chính đ xut, d tho kết qu gii quyết th tc hành chính; trình Lãnh đạo
Png Chuyên ngành Bưu chính xem t. Thi gian: 8,25 ngày làm vic.
- ớc 4: Lãnh đạo Phòng Png Qun lý Khoa hc xem xét trình nh đạo S
Khoa hc Công ngh. Thi gian: 0,5 ngày làm vic.
- ớc 5: Lãnh đạo S Khoa hc và Công ngh Phê duyt văn bản đề xut và
d tho kết qu gii quyết TTHC chuyển Văn thư để thc hiện các bước tiếp theo.
Thi gian: 01 ngày làm vic.
5
- c 6: Văn thư thực hin nghip v công tác văn thư đi với văn bản hành
chính đề xut, d tho kết qu gii quyết th tc hành chính chuyển Văn phòng y
ban nhân dân tnh thc hin quy trình tiếp theo. Thi gian: 0,5 ngày làm vic.
* Quy trình gii quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tnh
- ớc 1: Văn phòng y ban nhân dân tnh tiếp nhn, thẩm định h trình
ca S Khoa hc Công ngh, hoàn thin h trình lãnh đo y ban nhân dân
tnh phê duyt kết qu gii quyết th tục hành chính theo quy đnh: 4,75 ngày
làm vic.
- c 2: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết qu gii quyết đính kèm lên h
thng; chuyn h sơ, kết qu gii quyết v Trung tâm Phc v hành chính công
tnh thc hiện lưu trữ h thủ tục hành chính điện t, s hóa h sơ, trả kết qu
ng thi cp kết qu gii quyết th tục hành chính điện t) cho t chc, nhân
theo quy định: 0,25 ngày làm vic.
Ghi chú: Th tục hành chính tương ứng đã được Ch tch y ban nhân dân
tnh phê duyt kèm theo ti Quyết định s 508/QĐ-UBND ngày 15/5/2025
Quyết định s 1313/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 hết hiu lc khi Quyết định này có
hiu lc thi hành.
Lưu ý: Đối vi các Quy trình liên thông như trên đơn vị nào nhn h sơ đầu
vào xut phiếu hn phải đảm bo tng thi gian thc hin hết các Quy trình (t khi
nhn h đầu vào đến khi kết thúc các quy trình, tr kết qu cho t chc,
nhân) đ đảm bo vic tr kết qu cho t chc, nhân theo phiếu hẹn,
quan, đơn vị thm quyn gii quyết th tc hành chính liên thông/không liên
thông ch động chuyn, tr kết qu gii quyết th tc hành chính v Trung tâm
Phc v hành chính công tỉnh trước 01 buổi. Đồng thi yêu cầu các quan, đơn
v thc hiện đúng theo Quy trình s hóa h sơ, kết qu gii quyết th tc hành
chính trong tiếp nhn gii quyết th tc hành chính; cp kết qu gii quyết th
tục hành chính điện t theo quy định./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 01375/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 01375/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×