• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 01375/QĐ-UBND Cà Mau 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực KHCN

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 13/11/2025 07:38 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 01375/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Minh Luân
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/10/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 01375/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 01375/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 01375/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
Số:
0
1
375
/QĐ
-
UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cà Mau, ngày
tháng
10
năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt
động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3115/QĐ-BKHCN ngày 09/10/2025 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số
295/TTr-SKHCN ngày 13/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau (kèm theo Danh mục).
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ, liên thông giải quyết thủ tục hành chính được
nêu tại khoản 1 Điều này (kèm theo Quy trình).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Giao Sở Khoa
học và Công nghệ chủ trì, phối hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các
cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện công khai Danh mục thủ tục hành
chính và Quy trình được nêu tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
2
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học
và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ
quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, VPCP (CDVCQG);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh
(BGĐ)
;
- Lưu: VT (TC
03/10
).KT10/10.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Luân
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 01375/QĐ-UBND ngày 14/10/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
* CÁCH THỨC THỰC HIỆN
1. Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ, thủ tục hành chính đến Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau thông qua Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau (điểm tiếp nhận 1: Tầng 1, tầng 2, Tòa nhà Viettel, số 298, đường Trần Hưng Đạo,
phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau; điểm tiếp nhận 2: đường Nguyễn Văn Linh, Khóm 10, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau)
hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ website
https://dichvucong.gov.vn (nếu đủ điều kiện theo quy định).
2. Thời gian tiếp nhận: Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định), cụ thể như sau:
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.
TT
Mã số TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
sửa đổi bổ, sung
Ghi chú
01
1.001786.000.00.00.H12
Cấp Giấy
chứng nhận
đăng ký hoạt
động lần đầu
cho tổ chức
khoa học và
công nghệ
Trong thời
hạn 12
ngày làm
việc (cắt
giảm 03/15
ngày, tỷ lệ
20%) kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ.
- Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
trực tiếp:
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh Cà
Mau.
3.000.000
đồng
- Luật Khoa học và
Công nghệ ngày
18/6/2013.
- Nghị định số
08/2014/NĐ-CP
ngày 27/01/2014
của Chính phủ
- Thông tư số
03/2014/TT-
Các bộ phận
tạo thành cơ
bản còn lại của
thủ tục được
kết nối tích hợp
theo mã hồ sơ
“1.001786” trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
2
TT
Mã số TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
sửa đổi bổ, sung
Ghi chú
- Cơ quan,
đơn vị thực
hiện TTHC:
Sở Khoa học
và Công
nghệ.
- Cơ quan
thẩm quyền
giải quyết:
Sở Khoa học
và Công
nghệ.
BKHCN ngày
31/3/2014 của Bộ
trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông tư số
298/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Thông tư số
15/2023/TT-
BKHCN ngày
26/7/2023 của Bộ
trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông tư số
18/2025/TT-
BKHCN ngày
10/9/2025 của Bộ
trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ.
02
1.001747.000.00.00.H12
Thay đổi, bổ
sung nội dung
Giấy chứng
nhận đăng ký
Trong thời
hạn 07
ngày làm
việc (cắt
- Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
trực tiếp:
- Lệ phí:
1.000.000
đồng (Đối với
Thủ tục cấp
- Luật Khoa học và
Công nghệ ngày
18/6/2013
- Nghị định số
Các bộ phận
tạo thành cơ
bản còn lại của
thủ tục được
3
TT
Mã số TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
sửa đổi bổ, sung
Ghi chú
hoạt động của
tổ chức khoa
học và công
nghệ
giảm 03/10
ngày, tỷ lệ
30%) kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh Cà
Mau.
- Cơ quan,
đơn vị thực
hiện TTHC:
Sở Khoa học
và Công
nghệ.
- Cơ quan
thẩm quyền
giải quyết:
Sở Khoa học
và Công
nghệ.
Giấy chứng
nhận trong
trường hợp
đăng ký thay
đổi tên của tổ
chức
KH&CN)
- Lệ phí:
1.000.000
đồng (Đối với
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận trong
trường hợp
đăng ký thay
đổi tên cơ
quan quyết
định thành lập
hoặc cơ quan
quản lý trực
tiếp của tổ
chức
KH&CN)
- Lệ phí:
1.000.000
đồng (Đối với
Thủ tục cấp
08/2014/NĐ-CP
ngày 27/01/2014
của Chính phủ.
- Thông tư số
03/2014/TT-
BKHCN ngày
31/3/2014 của Bộ
trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông tư số
298/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Thông tư số
15/2023/TT-
BKHCN ngày
26/7/2023 của Bộ
trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông tư số
18/2025/TT-
BKHCN ngày
10/9/2025 của Bộ
trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ.
kết nối tích hợp
theo mã hồ sơ
“1.001747” trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
4
TT
Mã số TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
sửa đổi bổ, sung
Ghi chú
Giấy chứng
nhận trong
trường hợp
đăng ký thay
đổi người
đứng đầu của
tổ chức
KH&CN)
- Lệ phí:
1.500.000
đồng (Đối với
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận trong
trường hợp
đăng ký thay
đổi địa chỉ trụ
sở chính của tổ
chức
KH&CN)
- Lệ phí:
1.500.000
đồng (Đối với
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận trong
trường hợp
5
TT
Mã số TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
sửa đổi bổ, sung
Ghi chú
đăng ký thay
đổi vốn của tổ
chức
KH&CN)
- Lệ phí:
2.000.000
đồng (Đối với
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận trong
trường hợp
đăng ký thay
đổi, bổ sung
lĩnh vực hoạt
động KH&CN
của tổ chức
KH&CN).
03
1.001770.000.00.00.H12
Cấp lại Giấy
chứng nhận
đăng ký hoạt
động của tổ
chức khoa học
và công nghệ
Trong thời
hạn 07
ngày làm
việc (cắt
giảm 03/10
ngày, tỷ lệ
30%) kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ.
- Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
trực tiếp:
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh Cà
Mau.
1.000.000
đồng
- Luật Khoa học và
Công nghệ ngày
18/6/2013.
- Nghị định số
08/2014/NĐ-CP
ngày 27/01/2014
của Chính phủ.
- Thông tư số
03/2014/TT-
Các bộ phận
tạo thành cơ
bản còn lại của
thủ tục được
kết nối tích hợp
theo mã hồ sơ
“1.001770” trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
6
TT
Mã số TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
sửa đổi bổ, sung
Ghi chú
- Cơ quan,
đơn vị thực
hiện TTHC:
Sở Khoa học
và Công
nghệ.
- Cơ quan
thẩm quyền
giải quyết:
Sở Khoa học
và Công
nghệ.
BKHCN ngày
31/3/2014 của Bộ
trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông tư số
298/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Thông tư số
18/2025/TT-
BKHCN ngày
10/9/2025 của Bộ
trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ.
04
1.001716.000.00.00.H12
Cấp Giấy
chứng nhận
hoạt động lần
đầu cho văn
phòng đại
diện, chi
nhánh của tổ
chức khoa học
và công nghệ
Trong thời
hạn 12
ngày làm
việc (cắt
giảm 03/15
ngày, tỷ lệ
20%) kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ.
- Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
trực tiếp:
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh Cà
Mau.
- Cơ quan,
đơn vị thực
3.000.000
đồng
- Luật Khoa học và
Công nghệ ngày
18/6/2013
- Nghị định số
08/2014/NĐ-CP
ngày 27/01/2014
của Chính phủ.
- Thông tư số
03/2014/TT-
BKHCN ngày
31/3/2014 của Bộ
Các bộ phận
tạo thành cơ
bản còn lại của
thủ tục được
kết nối tích hợp
theo mã hồ sơ
“1.001716” trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
7
TT
Mã số TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
sửa đổi bổ, sung
Ghi chú
hiện TTHC:
Sở Khoa học
và Công
nghệ.
- Cơ quan
thẩm quyền
giải quyết:
Sở Khoa học
và Công
nghệ.
trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông tư số
298/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Thông tư số
15/2023/TT-
BKHCN ngày
26/7/2023 của Bộ
trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông tư số
18/2025/TT-
BKHCN ngày
10/9/2025 của Bộ
trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ.
05
1.001677.000.00.00.H12
Thay đổi, bổ
sung nội dung
Giấy chứng
nhận hoạt
động cho văn
phòng đại
diện, chi
Trong thời
hạn 07
ngày làm
việc (cắt
giảm 03/10
ngày, tỷ lệ
30%) kể từ
- Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
trực tiếp:
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
- Lệ phí:
1.500.000
đồng (Đối với
trường hợp
đăng ký thay
đổi địa chỉ trụ
sở văn phòng
- Luật Khoa học và
Công nghệ ngày
18/6/2013.
- Nghị định số
08/2014/NĐ-CP
ngày 27/01/2014
của Chính phủ.
Các bộ phận
tạo thành cơ
bản còn lại của
thủ tục được
kết nối tích hợp
theo mã hồ sơ
“1.001677” trên
8
TT
Mã số TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
sửa đổi bổ, sung
Ghi chú
nhánh của tổ
chức khoa học
và công nghệ
ngày nhận
đủ hồ sơ.
công tỉnh Cà
Mau.
- Cơ quan,
đơn vị thực
hiện TTHC:
Sở Khoa học
và Công
nghệ.
- Cơ quan
thẩm quyền
giải quyết:
Sở Khoa học
và Công
nghệ.
đại diện, chi
nhánh).
- Lệ phí:
1.000.000
đồng (Đối với
trường hợp
trường hợp
đăng ký thay
đổi tên văn
phòng đại
diện, chi
nhánh).
- Lệ phí:
1.000.000
đồng (Đối với
trường hợp
đăng ký thay
đổi người
đứng đầu văn
phòng đại
diện, chi
nhánh)
- Lệ phí:
1.000.000
đồng (Đối với
trường hợp
đăng ký thay
- Thông tư số
03/2014/TT-
BKHCN ngày
31/3/2014 của Bộ
trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông tư số
298/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Thông tư số
15/2023/TT-
BKHCN ngày
26/7/2023 của Bộ
trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông tư số
18/2025/TT-
BKHCN ngày
10/9/2025 của Bộ
trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ.
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
9
TT
Mã số TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
sửa đổi bổ, sung
Ghi chú
đổi thông tin
của tổ chức
khoa học
công nghệ ghi
trên giấy
chứng nhận
hoạt động văn
phòng đại
diện, chi
nhánh).
- Lệ phí:
2.000.000
đồng (Đối với
trường hợp
đăng ký thay
đổi, bổ sung
lĩnh vực hoạt
động khoa
học và công
nghệ của văn
phòng đại
diện, chi
nhánh).
06
1.001693.000.00.00.H12
Cấp lại Giấy
chứng nhận
hoạt động cho
Trong thời
hạn 07
ngày làm
- Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
1.000.000
đồng
- Luật Khoa học và
Công nghệ ngày
18/6/2013
Các bộ phận
tạo thành cơ
bản còn lại của
10
TT
Mã số TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
sửa đổi bổ, sung
Ghi chú
văn phòng đại
diện, chi
nhánh của tổ
chức khoa học
và công nghệ
việc (cắt
giảm 03/10
ngày, tỷ lệ
30%) kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ.
trực tiếp:
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh Cà
Mau.
- Cơ quan,
đơn vị thực
hiện TTHC:
Sở Khoa học
và Công
nghệ.
- Cơ quan
thẩm quyền
giải quyết:
Sở Khoa học
và Công
nghệ.
- Nghị định số
08/2014/NĐ-CP
ngày 27/01/2014
của Chính phủ
- Thông tư số
03/2014/TT-
BKHCN ngày
31/3/2014 của Bộ
trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông tư số
298/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Thông tư số
18/2025/TT-
BKHCN ngày
10/9/2025 của Bộ
trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ.
thủ tục được
kết nối tích hợp
theo mã hồ sơ
“1.001693” trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
07
1.013938.H12
Cho phép
thành lập và
phê duyệt
điều lệ của tổ
chức khoa học
Trong thời
hạn 20 ngày
làm việc (cắt
giảm 05/25
ngày làm
- Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
trực tiếp:
Trung tâm
Không
- Luật Khoa học và
Công nghệ ngày
18/6/2013.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Các bộ phận
tạo thành cơ
bản còn lại của
thủ tục được
kết nối tích hợp
11
TT
Mã số TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
sửa đổi bổ, sung
Ghi chú
và công nghệ
có vốn nước
ngoài
việc, tỷ lệ
20%), kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
theo quy
định.
Phục vụ
hành chính
công tỉnh Cà
Mau.
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Khoa học
và Công
nghệ tỉnh Cà
Mau.
- Cơ quan
quyết định:
Chủ Tịch Ủy
ban nhân
dân
tỉnh Cà
Mau.
ngày 12/6/2025
của Chính phủ.
- Thông tư số
03/2014/TT-
BKHCN ngày
31/3/2014 của Bộ
trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông tư số
15/2023/TT-
BKHCN ngày
2/7/2023 của Bộ
trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông tư số
18/2025/TT-
BKHCN ngày
10/9/2025 của Bộ
trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ.
theo mã hồ sơ
“1.013938”
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
08
1.013941.H12
Cấp Giấy
phép thành
lập lần đầu
cho Văn
phòng đại
diện, Chi
Trong thời
hạn 20 ngày
làm việc (cắt
giảm 15/35
ngày làm
việc, tỷ lệ
- Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
trực tiếp:
Trung tâm
Phục vụ
4.000.000
đồng
- Luật Khoa học và
Công nghệ ngày
18/6/2013.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
Các bộ phận
tạo thành cơ
bản còn lại của
thủ tục được
kết nối tích hợp
theo mã hồ sơ
12
TT
Mã số TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
sửa đổi bổ, sung
Ghi chú
nhánh của tổ
chức khoa học
và công nghệ
nước ngoài tại
Việt Nam
42,85%), kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ theo quy
định.
hành chính
công tỉnh Cà
Mau.
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Khoa học
và Công
nghệ tỉnh Cà
Mau.
- Cơ quan
quyết định:
Chủ tịch Ủy
ban nhân
dân
tỉnh Cà
Mau.
của Chính phủ.
- Thông tư số
03/2014/TT-
BKHCN ngày
31/3/2014 của Bộ
trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông tư số
298/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016
của Bộ trưởng Bộ
Tài chín.
- Thông tư số
15/2023/TT-
BKHCN ngày
26/7/2023 của Bộ
trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông tư số
18/2025/TT-
BKHCN ngày
10/9/2025 của Bộ
trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ.
“1.013941”
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
09
1.013920.H12
Đề nghị thành
lập tổ chức
Trong thời
hạn 16 ngày
- Địa điểm
tiếp nhận và
Không
- Luật Khoa học và
Công nghệ ngày
Các bộ phận
tạo thành cơ
13
TT
Mã số TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
sửa đổi bổ, sung
Ghi chú
khoa học và
công nghệ
trực thuộc ở
nước ngoài
làm việc (cắt
giảm 04/20
ngày làm
việc, tỷ lệ
20%), kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
theo quy
định.
trả kết quả
trực tiếp:
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh Cà
Mau.
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Khoa học
và Công
nghệ tỉnh Cà
Mau.
- Cơ quan
quyết định:
Chủ tịch Ủy
ban nhân
dân
tỉnh Cà
Mau.
18/6/2013.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của Chính phủ.
- Thông tư số
03/2014/TT-
BKHCN ngày
31/3/2014 của Bộ
trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông tư số
18/2025/TT-
BKHCN ngày
10/9/2025 của Bộ
trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ.
bản còn lại của
thủ tục được
kết nối tích hợp
theo mã hồ sơ
“1.013920”
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
10
1.013926.H12
Đề nghị thành
lập Văn phòng
đại diện, Chi
nhánh của tổ
chức khoa học
- Trong thời
hạn 16 ngày
làm việc (cắt
giảm 04/20
ngày làm
- Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
trực tiếp:
Trung tâm
Không
- Luật Khoa học và
Công nghệ ngày
18/6/2013.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Các bộ phận
tạo thành cơ
bản còn lại của
thủ tục được
kết nối tích hợp
14
TT
Mã số TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
sửa đổi bổ, sung
Ghi chú
và công nghệ
Việt Nam ở
nước ngoài
việc, tỷ lệ
20%), kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
theo quy
định.
Phục vụ
hành chính
công tỉnh Cà
Mau.
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Khoa học
và Công
nghệ tỉnh Cà
Mau.
- Cơ quan
quyết định:
Ủy ban nhân
dân
tỉnh Cà
Mau.
ngày 12/6/2025
của Chính phủ.
- Thông tư số
03/2014/TT-
BKHCN ngày
31/3/2014 của Bộ
trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông tư số
18/2025/TT-
BKHCN ngày
10/9/2025 của Bộ
trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ.
theo mã hồ sơ
“1.013926”
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
Ghi chú: Thủ tục hành chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo
Quyết định số 508/QĐ-UBND ngày 15/5/2025 và Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 hết hiệu lực khi Quyết
định này có hiệu lực thi hành.
Tổng số Danh mục có 10 TTHC cấp tỉnh./.
QUY TRÌNH
NỘI BỘ, LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN
NHÂN DÂN TỈNH, SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 01375/QĐ-UBND ngày 14/10/2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
Nhóm 02 TTHC:
1. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức
khoa học và công nghệ (Mã TTHC 1.001786.000.00.00.H12);
2. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho văn phòng đại
diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ (Mã TTHC
1.001716.000.00.00.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 12 ngày làm việc (cắt giảm 03/15
ngày, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
b) Quy trình giải quyết
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho
tổ chức, cá nhân (nếu là hồ sơ nhận trực tiếp), chuyển hồ sơ về Sở Khoa học và
Công nghệ (thông qua Lãnh đạo Phòng Quản lý Khoa học) để phân công xử lý hồ
sơ. Thời gian: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Lãnh đạo Phòng Quản lý Khoa học phân công thẩm định hồ sơ.
Thời gian: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 3: Chuyên viên Phòng Quản lý Khoa học tiếp nhận, thẩm định hồ sơ
(chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ
(nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý), yêu cầu thanh toán phí, lệ phí. Sau khi
tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ thanh toán phí hoặc lệ phí, chuyển văn bản
hành chính đề xuất, dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính trình Lãnh đạo
Phòng Quản lý Khoa học xem xét. Thời gian: 9,75 ngày làm việc.
- Bước 4: Lãnh đạo Phòng Quản lý Khoa học xem xét trình Lãnh đạo Sở Khoa
học và Công nghệ. Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 5: Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ Phê duyệt văn bản đề xuất và
dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư để thực hiện các bước tiếp theo.
Thời gian: 01 ngày làm việc.
- Bước 6: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống, gửi kết quả giải quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện
lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp
2
kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định:
0,25 ngày làm việc.
Nhóm 04 TTHC:
3. Thủ tục Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
của tổ chức khoa học và công nghệ (Mã TTHC 1.001747.000.00.00.H12);
4. Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa
học và công nghệ (Mã TTHC 1.001770.000.00.00.H12);
5. Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại
diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ (Mã TTHC
1.001677.000.00.00.H12);
6. Cấp lại Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của
tổ chức khoa học và công nghệ (Mã TTHC 1.001693.000.00.00.H12
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 07 ngày làm việc (cắt giảm 03/10
ngày, tỷ lệ 30%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
b) Quy trình giải quyết tại Sở Khoa học và Công nghệ
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho
tổ chức, cá nhân (nếu là hồ sơ nhận trực tiếp), chuyển hồ sơ về Sở Khoa học và
Công nghệ (thông qua Lãnh đạo Phòng Quản lý Khoa học) để phân công xử lý hồ
sơ. Thời gian: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Lãnh đạo Phòng Quản lý Khoa học phân công thẩm định hồ sơ.
Thời gian: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 3: Chuyên viên Phòng Quản lý Khoa học tiếp nhận, thẩm định hồ sơ
(chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ
(nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý), yêu cầu thanh toán phí, lệ phí. Sau khi
tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ thanh toán phí hoặc lệ phí, chuyển văn bản
hành chính đề xuất, dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính trình Lãnh đạo
Phòng Quản lý Khoa học xem xét. Thời gian: 5,25 ngày làm việc.
- Bước 4: Lãnh đạo Phòng Quản lý Khoa học xem xét trình Lãnh đạo Sở Khoa
học và Công nghệ. Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 5: Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ Phê duyệt văn bản đề xuất và
dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư để thực hiện các bước tiếp theo.
Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 6: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống, gửi kết quả giải quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện
lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp
kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định:
0,25 ngày làm việc.
3
Nhóm 02 TTHC:
7. Thủ tục Cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ của tổ chức khoa
học và công nghệ có vốn nước ngoài (Mã TTHC: 1.013938.H12);
8. Thủ tục Cấp Giấy phép thành lập lần đầu cho Văn phòng đại diện,
Chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài tại Việt Nam (Mã
TTHC: 1.013941.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy định, trong đó:
- Tại Sở Khoa học và Công nghệ: 15 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 05 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết
* Quy trình giải quyết tại Sở Khoa học và Công nghệ
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho
tổ chức, cá nhân (nếu là hồ sơ nhận trực tiếp), chuyển hồ sơ về Sở Khoa học và
Công nghệ (thông qua Lãnh đạo Phòng Quản lý Khoa học) để phân công xử lý hồ
sơ. Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 2: Lãnh đạo Phòng Phòng Quản lý Khoa học phân công thẩm định hồ
sơ. Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Chuyên viên Phòng Phòng Quản lý Khoa học tiếp nhận, thẩm định
hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ
(nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý), yêu cầu thanh toán phí, lệ phí. Sau khi
tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ thanh toán phí hoặc lệ phí, chuyển văn bản
hành chính đề xuất, dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính; trình Lãnh đạo
Phòng Chuyên ngành và Bưu chính xem xét. Thời gian: 11,5 ngày làm việc.
- Bước 4: Lãnh đạo Phòng Phòng Quản lý Khoa học xem xét trình Lãnh đạo Sở
Khoa học và Công nghệ. Thời gian: 01 ngày làm việc.
- Bước 5: Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ Phê duyệt văn bản đề xuất và
dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư để thực hiện các bước tiếp theo.
Thời gian: 01 ngày làm việc.
- Bước 6: Văn thư thực hiện nghiệp vụ công tác văn thư đối với văn bản hành
chính đề xuất, dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính chuyển Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo. Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
* Quy trình giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình
của Sở Khoa học và Công nghệ, hoàn thiện hồ sơ trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân
4
tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 4,75 ngày
làm việc.
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả
(đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân
theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
Nhóm 02 TTHC:
9. Thủ tục Đề nghị thành lập tổ chức khoa học và công nghệ trực thuộc
ở nước ngoài (Mã TTHC 1.013920.H12);
10. Thủ tục Đề nghị thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh của tổ
chức khoa học và công nghệ Việt Nam ở nước ngoài (Mã TTHC
1.013926.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 16 ngày làm việc (cắt giảm 04/20
ngày làm việc, tỷ lệ 20%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, trong đó:
- Tại Sở Khoa học và Công nghệ: 11 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 05 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết
* Quy trình giải quyết tại Sở Khoa học và Công nghệ
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho
tổ chức, cá nhân (nếu là hồ sơ nhận trực tiếp), chuyển hồ sơ về Sở Khoa học và
Công nghệ (thông qua Lãnh đạo Phòng Quản lý Khoa học) để phân công xử lý hồ
sơ. Thời gian: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Lãnh đạo Phòng Phòng Quản lý Khoa học phân công thẩm định hồ
sơ. Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Chuyên viên Phòng Phòng Quản lý Khoa học tiếp nhận, thẩm định
hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ
(nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý), yêu cầu thanh toán phí, lệ phí. Sau khi
tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ thanh toán phí hoặc lệ phí, chuyển văn bản
hành chính đề xuất, dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính; trình Lãnh đạo
Phòng Chuyên ngành và Bưu chính xem xét. Thời gian: 8,25 ngày làm việc.
- Bước 4: Lãnh đạo Phòng Phòng Quản lý Khoa học xem xét trình Lãnh đạo Sở
Khoa học và Công nghệ. Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 5: Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ Phê duyệt văn bản đề xuất và
dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư để thực hiện các bước tiếp theo.
Thời gian: 01 ngày làm việc.
5
- Bước 6: Văn thư thực hiện nghiệp vụ công tác văn thư đối với văn bản hành
chính đề xuất, dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính chuyển Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo. Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
* Quy trình giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình
của Sở Khoa học và Công nghệ, hoàn thiện hồ sơ trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân
tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 4,75 ngày
làm việc.
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả
(đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân
theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
Ghi chú: Thủ tục hành chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh phê duyệt kèm theo tại Quyết định số 508/QĐ-UBND ngày 15/5/2025 và
Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 hết hiệu lực khi Quyết định này có
hiệu lực thi hành.
Lưu ý: Đối với các Quy trình liên thông như trên đơn vị nào nhận hồ sơ đầu
vào xuất phiếu hẹn phải đảm bảo tổng thời gian thực hiện hết các Quy trình (từ khi
nhận hồ sơ đầu vào đến khi kết thúc các quy trình, trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân) và để đảm bảo việc trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn, cơ
quan, đơn vị có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính liên thông/không liên
thông chủ động chuyển, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính về Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh trước 01 buổi. Đồng thời yêu cầu các cơ quan, đơn
vị thực hiện đúng theo Quy trình số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành
chính trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính; cấp kết quả giải quyết thủ
tục hành chính điện tử theo quy định./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 01375/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 01375/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 01375/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×