• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 0122/QĐ-UBND Cà Mau 2025 Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung Tần số vô tuyến điện

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 31/07/2025 14:24 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 0122/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Minh Luân
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 0122/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 0122/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 0122/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
S
ố
:
0122
/QĐ
-
UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
10
tháng
7
năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1625/QĐ-BKHCN ngày 04/7/2025 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực Tân số vô tuyến điện thuộc phạm chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số
121/TTr-SKHCN ngày 07/7/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Tần
số vô tuyến điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh
Cà Mau (kèm theo Danh mục).
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ, liên thông giải quyết thủ tục hành chính được
nêu tại khoản 1 Điều này (kèm theo Quy trình).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Giao Sở Khoa
học và Công nghệ chủ trì, phối hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các
cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện công khai Danh mục thủ tục hành
chính và Quy trình được nêu tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh theo đúng quy định. Hoàn thành trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
2
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và
Công nghệ, Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, VPCP (CDVCQG);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- TTPVHCC (TC);
- Lưu: VT. D.M39/7
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Luân
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 0122/QĐ-UBND ngày 10/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
* CÁCH THỨC THỰC HIỆN
1. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ thủ tục hành chính trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ chỉ website
https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp hồ sơ trực tiếp qua Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cà Mau.
- Điểm tiếp nhận 1 (trụ sở chính): Tầng 1, Tầng 2, Tòa nhà VIETTEL, Số 298, đường Trần Hưng Đạo, phường Tân
Thành, tỉnh Cà Mau.
- Điểm tiếp nhận 2: Đường Nguyễn Văn Linh, Khóm 10, Phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau.
2. Thời gian tiếp nhận: Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định), cụ thể như sau:
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
sửa đổi, bổ sung
Ghi chú
01
2.00278
8.H12
Cấp giấy phép sử
dụng tần số và thiết
bị vô tuyến điện đối
với mạng thông tin
vô tuyến điện nội bộ.
Trong thời hạn
17 ngày (cắt
giảm 5/22 ngày,
tỷ lệ 22,7%) kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định.
- Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
trực tiếp:
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh.
- Cơ quan
- Kể từ ngày
01/7/2025 đến
hết ngày
31/12/2026:
Bằng 50% mức
thu phí quy
định tại điểm
3.1 khoản 3
Mục 11 Phần B
- Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 23/11/2009 và
Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Tần
số vô tuyến điện ngày
09/11/2022;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính
Các bộ phận tạo
thành cơ bản còn
lại của thủ tục
được kết nối,
tích hợp theo mã
hồ sơ
“2.002788” trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
2
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
sửa đổi, bổ sung
Ghi chú
trực tiếp thực
hiện TTHC:
Sở Khoa học
và Công
nghệ.
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh.
Biểu mức thu lệ
phí cấp giấy
phép sử dụng
tần số vô tuyến
điện và phí sử
dụng tần số vô
tuyến điện ban
hành kèm theo
Thông tư số
265/2016/TT-
BTC ngày 14
tháng 11 năm
2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính.
- Kể từ ngày
01/01/2027:
Bằng 100%
mức thu phí
quy định tại
điểm 3.1 khoản
3 Mục 11 Phần
B Biểu mức thu
lệ phí cấp giấy
phép sử dụng
tần số vô tuyến
điện và phí sử
dụng tần số vô
tuyến điện ban
phủ;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính.
3
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
sửa đổi, bổ sung
Ghi chú
hành kèm theo
Thông tư số
265/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
02
2.00278
9.H12
Gia hạn giấy phép sử
dụng tần số và thiết
bị vô tuyến điện đối
với mạng thông tin
vô tuyến điện nội bộ.
Trong thời hạn
11 ngày (cắt
giảm 03/14
ngày, tỷ lệ
21,4%) kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định.
- Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
trực tiếp:
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh.
- Cơ quan
trực tiếp thực
hiện TTHC:
Sở Khoa học
và Công
nghệ.
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh.
- Kể từ ngày
01/7/2025 đến
hết ngày
31/12/2026:
Bằng 50% mức
thu phí quy
định tại điểm
3.1 khoản 3
Mục 11 Phần B
Biểu mức thu lệ
phí cấp giấy
phép sử dụng
tần số vô tuyến
điện và phí sử
dụng tần số vô
tuyến điện ban
hành kèm theo
Thông tư số
265/2016/TT-
BTC ngày 14
tháng 11 năm
2016 của Bộ
- Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 23/11/2009 và
Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Tần
số vô tuyến điện ngày
09/11/2022;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính
phủ;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính.
Các bộ phận tạo
thành cơ bản còn
lại của thủ tục
được kết nối,
tích hợp theo mã
hồ sơ
“2.002789” trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
4
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
sửa đổi, bổ sung
Ghi chú
trưởng Bộ Tài
chính.
- Kể từ ngày
01/01/2027:
Bằng 100%
mức thu phí
quy định tại
điểm 3.1 khoản
3 Mục 11 Phần
B Biểu mức thu
lệ phí cấp giấy
phép sử dụng
tần số vô tuyến
điện và phí sử
dụng tần số vô
tuyến điện ban
hành kèm theo
Thông tư số
265/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
03
2.00279
0.H12
Sửa đổi, bổ sung
giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với
mạng thông tin vô
tuyến điện nội bộ.
Trong thời hạn
17 ngày (cắt
giảm 5/22 ngày,
tỷ lệ 22,7%) kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
- Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
trực tiếp:
Trung tâm
Phục vụ hành
- Kể từ ngày
01/7/2025 đến
hết ngày
31/12/2026:
Bằng 50% mức
thu phí quy
- Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 23/11/2009 và
Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Tần
số vô tuyến điện ngày
09/11/2022;
Các bộ phận tạo
thành cơ bản còn
lại của thủ tục
được kết nối,
tích hợp theo mã
hồ sơ
5
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
sửa đổi, bổ sung
Ghi chú
định.
chính công
tỉnh.
- Cơ quan
trực tiếp thực
hiện TTHC:
Sở Khoa học
và Công
nghệ.
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh.
định tại điểm
3.1 khoản 3
Mục 11 Phần B
Biểu mức thu lệ
phí cấp giấy
phép sử dụng
tần số vô tuyến
điện và phí sử
dụng tần số vô
tuyến điện ban
hành kèm theo
Thông tư số
265/2016/TT-
BTC ngày 14
tháng 11 năm
2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính.
- Kể từ ngày
01/01/2027:
Bằng 100%
mức thu phí
quy định tại
điểm 3.1 khoản
3 Mục 11 Phần
B Biểu mức thu
lệ phí cấp giấy
phép sử dụng
tần số vô tuyến
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính
phủ;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính.
“2.002790” trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
6
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
sửa đổi, bổ sung
Ghi chú
điện và phí sử
dụng tần số vô
tuyến điện ban
hành kèm theo
Thông tư số
265/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
Ghi chú: Các thủ tục hành chính tường ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo
Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 hết hiệu lực khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Tổng số Danh mục có 03 TTHC./.
QUY TRÌNH
NỘI BỘ, LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN
ĐIỆN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 0122/QĐ-UBND ngày 10/7/2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
1. Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng
thông tin vô tuyến điện nội bộ
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 11 ngày (cắt giảm 03/14 ngày, tỷ lệ
21,4%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Tại Sở Khoa học và Công nghệ: 08 ngày.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 03 ngày.
b) Quy trình giải quyết:
- Quy trình giải quyết tại Sở Khoa học và Công nghệ:
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho
tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Sở Khoa học và Công nghệ (Phòng chuyên môn)
để tổng hợp: 0,25 ngày.
+ Bước 2: Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm
định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện
hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Phòng duyệt,
trình lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ ký trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét
quyết định: 7,5 ngày.
+ Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên Hệ
thống, chuyển hồ sơ trình đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình
tiếp theo: 0,25 ngày.
- Quy trình giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh:
+ Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình
của Sở Khoa học và Công nghệ, hoàn thiện hồ sơ trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh
ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 2,75 ngày.
+ Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời
cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định:
0,25 ngày.
2
* Nhóm 02 TTHC:
2. Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng
thông tin vô tuyến điện nội bộ
3. Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối
với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 17 ngày (cắt giảm 05/22 ngày, tỷ lệ
22,7%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Tại Sở Khoa học và Công nghệ: 14 ngày.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 03 ngày.
b) Quy trình giải quyết:
- Quy trình giải quyết tại Sở Khoa học và Công nghệ:
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho
tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Sở Khoa học và Công nghệ (Phòng chuyên môn)
để tổng hợp: 0,25 ngày.
+ Bước 2: Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm
định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện
hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Phòng duyệt,
trình lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ ký trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét
quyết định: 13,5 ngày.
+ Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên Hệ
thống, chuyển hồ sơ trình đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình
tiếp theo: 0,25 ngày.
- Quy trình giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh:
+ Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình
của Sở Khoa học và Công nghệ, hoàn thiện hồ sơ trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh
ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 2,75 ngày.
+ Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời
cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định:
0,25 ngày.
Ghi chú: Các thủ tục hành chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh phê duyệt tại Quy trình kèm theo Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 26/6/2025
hết hiệu lực khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.
3
* Lưu ý: Đối với các Quy trình liên thông như trên đơn vị nào nhận hồ sơ
đầu vào xuất phiếu hẹn phải đảm bảo tổng thời gian thực hiện hết các Quy trình
(từ khi nhận hồ sơ đầu vào đến khi kết thúc các quy trình, trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân) và để đảm bảo việc trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn, cơ
quan, đơn vị có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính liên thông/không liên
thông chủ động chuyển, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính về Trung tâm
Phục vụ hành chính công trước 01 buổi. Đồng thời yêu cầu các cơ quan, đơn vị
thực hiện đúng theo Quy trình số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính
trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính; cấp kết quả giải quyết thủ tục
hành chính điện tử theo quy định./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 0122/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 0122/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×