• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 980/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình thủ tục hành chính giáo dục

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 08/08/2026 10:21 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 980/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 980/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 980/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 980/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền
giải quyết của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Thủ đô số 02/2026/QH16;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ- CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 15/2026/NQ-HĐND ngày 02/6/2026 của Hội đồng
nhân dân Thành phố Hà Nội quy định trình tự, thủ tục thành lập, sáp nhập, chia,
tách, giải thể, đổi tên, cấp phép hoạt động trong lĩnh vực giáo dục đại học, giáo
dục nghề nghiệp trên địa bàn Thành phố Hà Nội (thực hiện điểm a, b khoản 3
Điều 16 Luật Thủ đô);
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền thực hiện
một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
980
16
7
2
Căn cứ Quyết định số 893/QĐ-TTPVHCC ngày 29/6/2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố thủ tục hành
chính trong lĩnh vực giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền
giải quyết của Chủ tịch UBND Thành phố Hà Nội theo Luật Thủ đô;
Theo đề nghị của Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội tại Công văn số
3321/SGDĐT-VP ngày 08/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 11 quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm
quyền giải quyết của Chủ tịch UBND Thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội chủ trì, phối hợp với Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố và các cá nhân, tổ chức có liên quan để thiết
lập quy trình điện tử giải quyết đối với các thủ tục hành chính lên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Sở Giáo dục và Đào tạo, Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành
phố, các Sở, ban, ngành Thành phố, UBND xã, phường và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Cục KSTTHC-Bộ Tư pháp;
- Thường trực TU, HĐND TP; (để b/c)
- UBND TP: Chủ tịch, các PCT;
- Cổng thông tin điện tử Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ,
các phòng, đơn vị, chi nhánh trực thuộc;
- Lưu: VT, Sở GDĐT, TTPVHCC(N.H.Trang)
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
PHỤ LỤC I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC GIÁO DỤC ĐẠI HỌC, GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026 của
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
STT
Mã thủ tục
Tên quy trnh
I
Lĩnh vực giáo dục đại học
1
1.115380
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường đại học theo Luật Thủ
đô
2
1.115381
Sáp nhập, chia, tách trường đại học theo Luật Thủ đô
3
1.115382
Sáp nhập trường cao đẳng vào trường đại học theo Luật Thủ đô
4
1.115383
Giải thể trường đại học theo Luật Thủ đô (theo đề nghị của cơ
quan, tổ chức, cá nhân)
5
1.115384
Đổi tên trường đại học theo Luật Thủ đô
6
1.115385
Cấp phép hoạt động giáo dục đại học theo Luật Thủ đô
II
Lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp
7
1.115386
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường cao đẳng theo Luật
Thủ đô
8
1.115387
Chia, tách, sáp nhập trường cao đẳng; Sáp nhập trường trung cấp
vào trường cao đẳng theo Luật Thủ đô
9
1.115388
Giải thể trường cao đẳng theo Luật Thủ đô (theo đề nghị của cơ
quan, tổ chức, cá nhân)
10
1.115389
Đổi tên trường cao đẳng theo Luật Thủ đô
11
1.115390
Cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường cao
đẳng, trường đại học theo Luật Thủ đô
980
16 7
4
PHỤ LỤC II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC GIÁO DỤC ĐẠI HỌC, GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026 của
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
I. Lĩnh vực giáo dục đại học
1. Thành lập hoặc cho phép thành lập trường đại học theo Luật Thủ đô
(Mã TTHC: 1.115380)
1
Mục đích
Quy định trình tự tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
Thành phố xem xét, quyết định việc thành lập hoặc cho phép thành lập trường
đại học theo quy định của Luật Thủ đô.
2
Phạm vi
Áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường đại học công
lập thuộc Thành phố hoặc cho phép thành lập trường đại học tư thục trên địa bàn
thành phố Hà Nội; Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; Sở
Giáo dục và Đào tạo; UBND Thành phố và các cơ quan có liên quan.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Thủ đô số 02/2026/QH16;
- Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
123/2025/QH15;
- Luật Giáo dục đại học số 125/2025/QH15;
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và
hoạt động trong lĩnh vực giáo dục;
- Nghị định số 91/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp tổ
chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục đại học;
- Nghị quyết số 15/2026/NQ- HĐND ngày 02/6/2026 Quy định trình tự, thủ tục
thành lập, sáp nhập, chia, tách, giải thể, đổi tên, cấp phép hoạt động trong lĩnh
vực giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1
Văn bản đề nghị thành lập của cơ quan quản lý trực tiếp hoặc
được giao trách nhiệm tham mưu đối với trường đại học công
lập hoặc cho phép thành lập của tổ chức, cá nhân đối với trường
đại học tư thục (Mẫu 01 Phụ lục I Nghị quyết số 15/2026/NQ-
HĐND)
x
2
Văn bản thể hiện chủ trương thành lập của cơ quan có thẩm
quyền đối với trường đại học công lập
x
3
Hồ sơ pháp lý chứng minh quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất hoặc bản sao văn bản của cơ quan có thẩm
quyền giao đất hoặc cho thuê đất đảm bảo thời hạn theo quy định
x
980
16 7
5
của pháp luật chuyên ngành để xây dựng trường, trong đó xác
định rõ địa điểm, mốc giới, địa chỉ, diện tích của khu đất nơi
trường đặt trụ sở chính
4
Quy hoạch xây dựng trường và thiết kế tổng thể đã được cơ quan
quản lý có thẩm quyền phê duyệt theo quy định
x
5
Tài liệu chứng minh vốn góp của chủ sở hữu đồi với trường tư
thục
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
70 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
- Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
- Thông qua dịch vụ bưu chính
- Trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
3.6
Phí/Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
giải quyết, Bộ phận tiếp nhận Chi
nhánh trung tâm phục vụ hành
chính công lập Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn ngày trả kết quả; Chuyển
hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền
giải quyết.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác, công chức tiếp nhận
hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ theo quy định;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết, công chức tiếp
nhận phải nêu rõ lý do theo mẫu
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ.
Bộ phận
tiếp nhận
Chi nhánh
trung tâm
phục vụ
hành chính
công
1/2 ngày
- Hồ sơ theo mục
3.2;
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn ngày trả
kết quả;
- Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện
hồ sơ;
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ.
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ (Áp
dụng với trường
hợp xử lý hồ sơ
trực tiếp)
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục
vụ hành chính công Thành phố,
xem xét hồ sơ và phân công cho
chuyên viên thụ lý, thẩm định
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn, Sở
1/2 ngày
- Hồ sơ theo mục
3.2;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
6
Giáo dục
và Đào tạo
B3
Chuyên viên thụ lý tiến hành xem
xét hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
hoặc không đủ điều kiện giải quyết
theo quy định: Dự thảo Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ,
Trình Chủ tịch UBND Thành phố
thành lập Hội đồng thẩm định và
gửi Hội đồng thẩm định hồ sơ để
tổ chức thẩm định
Cán bộ,
công chức
được phân
công;
Chủ tịch
UBND
Thành phố
09 ngày
- Trường hợp hồ
sơ đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
+ Trình thành lập
Hội đồng thẩm
định
- Trường hợp hồ
sơ chưa hoặc
không đủ điều
kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu
yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
hoặc Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
B4
Hội đồng thẩm định tổ chức thẩm
định hồ sơ và thẩm định thực tế các
điều kiện
Hội đồng
thẩm định
30 ngày
Kết luận của Hội
đồng thẩm định
Sau khi nhận được hồ sơ đã hoàn
thiện theo ý kiến của Hội đồng
thẩm định, Sở Giáo dục và Đào tạo
đề nghị cơ quan có thành viên
trong hội đồng thẩm định và các cơ
quan, đơn vị khác có liên quan cho
ý kiến bằng văn bản về việc thành
lập trường.
Sở Giáo dục và Đào tạo thông báo
bằng văn bản cho cơ quan, tổ chức,
cá nhân đề nghị thành lập hoặc cho
phép thành lập trường đại học
hoàn thiện hồ sơ theo ý kiến của
các cơ quan, đơn vị có liên quan;
Phòng
chuyên
môn, Sở
Giáo dục
và Đào tạo;
Cơ quan có
thành viên
trong hội
đồng thẩm
định và các
cơ quan,
đơn vị khác
có liên
quan
10 ngày
Văn bản
B5
Sau khi nhận được đầy đủ ý kiến
nhất trí bằng văn bản của các cơ
Hội đồng
thẩm định
04 ngày
- Hồ sơ;
7
quan, đơn vị có liên quan hoặc
nhận được hồ sơ đã hoàn thiện
theo đề nghị của các cơ quan, đơn
vị có liên quan, Hội đồng thẩm
định rà soát, trình Ủy ban nhân dân
Thành phố
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
- Hồ sơ trình
UBND Thành phố
B6
Ủy ban nhân dân Thành phố tiếp
nhận, kiểm tra hồ sơ
UBND
Thành phố
16 ngày
- Hồ sơ;
- Dự thảo Quyết
định
B7
Chủ tịch UBND Thành phố xem
xét, ký văn bản giải quyết
Chủ tịch
UBND
Thành phố
Quyết định
B8
Văn phòng UBND Thành phố gửi
kết quả bản điện tử, bản giấy đến
Trung tâm phục vụ hành chính
công (để trả kết quả), Sở Giáo dục
và Đào tạo (để lưu hồ sơ)
Văn thư,
công chức
phòng
chuyên
môn văn
phòng
UBND
Thành phố
Quyết định
B9
Trả kết quả cho công dân
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính
4
Biểu mẫu
Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
Văn bản đề nghị thành lập của cơ quan quản lý trực tiếp hoặc được giao trách
nhiệm tham mưu đối với trường đại học công lập hoặc cho phép thành lập của tổ
chức, cá nhân đối với trường đại học tư thục (Mẫu 01 Phụ lục I Nghị quyết số
15/2026/NQ-HĐND)
8
Mẫu số 01-PLI-15/2026/NQ-HĐND
Văn bản đề nghị thành lập hoặc cho phép thành lập trường đại học
….(1)….
….(2)….
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …../….-…..
V/v đề nghị thành lập hoặc cho
phép thành lập ….(3)….
……., ngày … tháng … năm ……
Kính gửi: ...........(4)...........
1. Thông tin về ………….(3)………đề nghị thành lập hoặc cho phép thành lập:
- Tên trường đại học:………………………………………………..
- Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có):………………………
- Cơ quan chủ quản/cơ quan quản lý trực tiếp (nếu có):…………………….
- Địa chỉ trụ sở chính:………………………………..(5)………………
- Địa chỉ địa điểm đào tạo (nếu có):……………..(5)………..
- Số điện thoại:..................................................................... Fax:……………..
- Website (nếu có):…………………………………..Email:…………..
2. Họ và tên, học hàm, học vị (nếu có) của người dự kiến làm hiệu trưởng trường
đại học:……………………………….
3. Chức năng, nhiệm vụ của trường đại học:
………………………………………………………………………………
Phần thứ nhất
SỰ CẦN THIẾT THÀNH LẬP HOẶC CHO PHÉP THÀNH
LẬP…….(3)…..
1. Căn cứ pháp lý.
2. Tình hình phát triển kinh tế - xã hội và quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội
hoặc quy hoạch mạng lưới cơ sở giáo dục đại học trên địa bàn.
3. Thực trạng nguồn nhân lực và nhu cầu phát triển nguồn nhân lực trên địa bàn
hoặc lĩnh vực.
4. Thực trạng công tác giáo dục đại học trên địa bàn hoặc lĩnh vực.
5. Nhu cầu đào tạo…………………..(6)………………….trên địa bàn hoặc lĩnh
vực và các tỉnh lân cận.
6. Quá trình hình thành và phát triển (đối với trường hợp thành lập trên cơ sở giáo
dục hiện có):
a) Sơ lược quá trình hình thành và phát triển.
b) Về cơ sở vật chất.
c) Về thiết bị đào tạo.
d) Về đội ngũ giảng viên và cán bộ quản lý.
9
đ) Về chương trình, giáo trình đào tạo.
e) Về kinh phí hoạt động.
- Kết quả tuyển sinh, đào tạo trong 05 năm gần nhất:………………………….
Phần thứ hai
MỤC TIÊU ĐÀO TẠO, CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ CÁC ĐIỀU KIỆN BẢO
ĐẢM HOẠT ĐỘNG CỦA ……….(3)…………
I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
…………………………………………………………………………
II. CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ
…………………………………………………………………………
III. NỘI DUNG, CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
…………………………………………………………………………
IV. NGÀNH, LĨNH VỰC, QUY MÔ ĐÀO TẠO
1. Ngành, lĩnh vực đào tạo:…………………………………………………
2. Dự kiến quy mô tuyển sinh
TT
Tên ngành
Thời gian
đào tạo
Dự kiến quy mô tuyển sinh
20..
20..
20..
20..
20..
1
…
TỔNG CỘNG
3. Dự kiến quy mô đào tạo
TT
Tên ngành
Thời gian
đào tạo
Dự kiến quy mô đào tạo
20..
20..
20..
20..
20..
1
…
TỔNG CỘNG
V. CƠ CẤU TỔ CHỨC
1. Cơ cấu tổ chức của trường đại học và các đơn vị, tổ chức trực thuộc.
2. Nhiệm vụ, quyền hạn của hiệu trưởng, phó hiệu trưởng trường.
3. Nhiệm vụ, quyền hạn của các đơn vị, tổ chức thuộc trường.
VI. ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM CHO HOẠT ĐỘNG CỦA TRƯỜNG
1. Cơ sở vật chất và thiết bị đào tạo
- Diện tích đất xây dựng trường:
- Diện tích xây dựng:
+ Khu hiệu bộ, khu học lý thuyết, khu học thực hành……………………..
+ Khu phục vụ: Thư viện, thể thao, ký túc xá, nhà ăn, y tế………………..
+ Các hạng mục khác:………………………………………………………
- Danh mục thiết bị, dụng cụ, phương tiện đào tạo theo từng ngành, lĩnh vực (tên,
số lượng, năm sản xuất...).
2. Đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý
10
a) Số lượng, cơ cấu, trình độ đào tạo, nghiệp vụ sư phạm của đội ngũ giảng viên
theo từng ngành, lĩnh vực.
b) Số lượng, cơ cấu, trình độ đào tạo của đội ngũ cán bộ quản lý.
3. Chương trình, giáo trình, tài liệu giảng dạy cho từng ngành, nghề
4. Nguồn vốn và kế hoạch sử dụng vốn để thực hiện đề án
a) Nguồn vốn: Ghi rõ từng nguồn vốn thành lập trường và số vốn tương ứng với
từng nguồn.
b) Cam kết sử dụng nguồn vốn để đầu tư xây dựng và chi cho các hoạt động của
trường đại học sau khi được thành lập, cho phép thành lập
[...])…………………………………………………………………………...
Phần thứ ba
KẾ HOẠCH, TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
1. Kế hoạch và tiến độ thực hiện việc thành lập trường (xây dựng cơ sở vật chất;
mua sắm trang thiết bị đào tạo; tuyển dụng, đào tạo bồi dưỡng nhà giáo, cán bộ
quản lý; phát triển nội dung, chương trình đào tạo và giáo trình, tài liệu giảng dạy;
sử dụng nguồn vốn thực hiện đề án).
2. Kế hoạch xây dựng và phát triển trường qua từng giai đoạn.
Phần thứ tư
HIỆU QUẢ KINH TẾ, XÃ HỘI
1. Về kinh tế.
2. Về xã hội, môi trường.
3. Tính bền vững.
(Các tài liệu, minh chứng kèm theo:…………………)
Đề nghị………………….(4)………………xem xét, quyết định.
Nơi nhận:
- ….
- …….
(7)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
(8)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan quản lý trực tiếp hoặc được giao trách nhiệm tham mưu của cơ quan, tổ chức
đề nghị thành lập hoặc cho phép thành lập trường đại học. Trường hợp là cá nhân không ghi
nội dung ở mục này.
(2) Tên cơ quan, tổ chức đề nghị thành lập hoặc cho phép thành lập trường đại học. Trường hợp
là cá nhân không ghi nội dung ở mục này.
(3) Tên trường đại học.
(4) Người có thẩm quyền thành lập hoặc cho phép thành lập trường đại học.
(5) Ghi cụ thể số nhà, đường/phố, xã/phường, thành phố
(6) Ghi cụ thể ngành, lĩnh vực dự định đào tạo
(7) Quyền hạn, chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập hoặc
cho phép thành lập trường đại học. Trường hợp là cá nhân không phải đóng dấu.
(8) Người đứng đầu cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp (nếu có) của cơ quan, tổ chức đề nghị
thành lập hoặc cho phép thành lập trường (Trường hợp trường thuộc Ủy ban nhân dân Thành
phố, không phê duyệt tại đây do đã có minh chứng về chủ trương).
11
2. Sáp nhập, chia, tách trường đại học theo Luật Thủ đô (Mã TTHC:
1.115381)
1
Mục đích
Quy định trình tự tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
Thành phố xem xét, quyết định việc sáp nhập, chia, tách trường đại học theo Luật
Thủ đô.
2
Phạm vi
Áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị sáp nhập, chia, tách trường
đại học công lập thuộc Thành phố hoặc cho phép sáp nhập, chia, tách trường đại
học tư thục trên địa bàn thành phố Hà Nội; Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội; Sở Giáo dục và Đào tạo; UBND Thành phố và các cơ quan có
liên quan.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Thủ đô số 02/2026/QH16;
- Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
123/2025/QH15;
- Luật Giáo dục đại học số 125/2025/QH15;
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và
hoạt động trong lĩnh vực giáo dục;
- Nghị định số 91/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp tổ
chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục đại học;
- Nghị quyết số 15/2026/NQ- HĐND ngày 02/6/2026 Quy định trình tự, thủ tục
thành lập, sáp nhập, chia, tách, giải thể, đổi tên, cấp phép hoạt động trong lĩnh
vực giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1
Văn bản đề nghị của cơ quan quản lý trực tiếp hoặc được giao
trách nhiệm tham mưu đối với trường đại học công lập hoặc
văn bản đề nghị của cá nhân, tổ chức sở hữu trường đại học
tư thục theo Mẫu 02 Phụ lục I Nghị quyết số 15/2026/NQ-
HĐND
x
2
Bản sao văn bản thể hiện chủ trương sáp nhập, chia, tách của
cơ quan có thẩm quyền đối với trường đại học công lập và
nghị quyết hoặc quyết định của Hội đồng thành viên hoặc Đại
hội đồng cổ đông hoặc Hội đồng quản trị về chủ trương sáp
nhập, chia, tách theo quy định đối với tổ chức thành lập trường
đại học tư thục.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
12
3.5
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
- Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
- Thông qua dịch vụ bưu chính
- Trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
3.6
Phí/Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
giải quyết, Bộ phận tiếp nhận Chi
nhánh trung tâm phục vụ hành
chính công lập Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn ngày trả kết quả;
Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác, công chức tiếp nhận
hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ theo quy định;
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết, công chức
tiếp nhận phải nêu rõ lý do theo
mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ
sơ.
Bộ phận tiếp
nhận Chi
nhánh trung
tâm phục vụ
hành chính
công
1/2 ngày
làm việc
- Hồ sơ theo mục
3.2;
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn ngày trả
kết quả;
- Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện
hồ sơ;
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ.
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ (Áp
dụng với trường
hợp xử lý hồ sơ
trực tiếp)
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành
phố, xem xét hồ sơ và phân công
cho chuyên viên thụ lý, thẩm định
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn,
Sở Giáo dục
và Đào tạo
1/2 ngày
làm việc
- Hồ sơ theo mục
3.2;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
B3
Chuyên viên thụ lý tiến hành xem
xét hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
hoặc không đủ điều kiện giải
quyết theo quy định: Dự thảo
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ,
Thẩm định hồ sơ và thẩm định
thực tế
Cán bộ,
công chức
được phân
công
12 ngày
làm việc
- Trường hợp hồ
sơ đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
+ Trình thành lập
Hội đồng thẩm
định
- Trường hợp hồ
sơ chưa hoặc
13
không đủ điều
kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu
yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
hoặc Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
B4
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ,
trình lãnh đạo Sở phê duyệt hoặc
ký văn bản giải quyết (Trường
hợp được uỷ quyền)
Lãnh đạo
phòng
02 ngày
làm việc
- Trường hợp hồ
sơ đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
+ Trình thành lập
Hội đồng thẩm
định
- Trường hợp hồ
sơ chưa hoặc
không đủ điều
kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu
yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
hoặc Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
B5
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ,
trình UBND Thành phố quyết
định.
Lãnh đạo Sở
01 ngày
làm việc
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
- Hồ sơ trình
UBND Thành phố
B6
Ủy ban nhân dân Thành phố tiếp
nhận, kiểm tra hồ sơ
UBND
Thành phố
04 ngày
làm việc
- Hồ sơ;
- Dự thảo Quyết
định
14
B7
Chủ tịch UBND Thành phố xem
xét, ký văn bản giải quyết
Chủ tịch
UBND
Thành phố
Quyết định
B8
Văn phòng UBND Thành phố
gửi kết quả bản điện tử, bản giấy
đến Trung tâm phục vụ hành
chính công (để trả kết quả), Sở
Giáo dục và Đào tạo (để lưu hồ
sơ)
Văn thư,
công chức
phòng
chuyên môn
văn phòng
UBND
Thành phố
Quyết định
B9
Trả kết quả cho công dân
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính
4
Biểu mẫu
Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
Văn bản đề nghị của cơ quan quản lý trực tiếp hoặc được giao trách nhiệm tham
mưu đối với trường đại học công lập hoặc văn bản đề nghị của cá nhân, tổ chức
sở hữu trường đại học tư thục theo Mẫu 02 Phụ lục I Nghị quyết số 15/2026/NQ-
HĐND)
15
Mẫu số 02-PLI-15/2026/NQ-HĐND
Văn bản đề nghị sáp nhập, chia, tách trường đại học
….(1)….
….(2)….
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …../….-…..
V/v đề nghị ….(3)….
……., ngày … tháng … năm ……
Kính gửi: ...........(4)...........
1. Thông tin về cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị [chia, tách, sáp nhập]
trường đại học
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
2. Lý do, mục đích [chia, tách, sáp nhập] trường đại học
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
Phần thứ nhất
THỰC TRẠNG CỦA………
TRƯỚC KHI [SÁP NHẬP, CHIA, TÁCH]
Trường hợp sáp nhập, báo cáo các thông tin sau:
I. TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRƯỚC KHI SÁP NHẬP
A. TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỨ NHẤT
1. Thông tin chung
- Tên trường đại học:…………………………………………….
- Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có): ………………………
- Thuộc: …………………………………………………………………
- Địa chỉ trụ sở chính: ……………………… (5) ………………………
- Số điện thoại: ………………………Fax: ………………………
- Website (nếu có): ………………………Email: ………………………
- Quyết định thành lập, cho phép thành lập: [Quyết định số…./QĐ-….ngày,
tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của quyết định].
- Quyết định đổi tên, cho phép đổi tên (nếu có): [Quyết định số..../QĐ-....
ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của từng quyết định].
- Quyết định cho phép/cấp phép hoạt động đào tạo (nếu có): [số hiệu, ngày,
tháng, năm cấp, cơ quan cấp].
- Chức năng, nhiệm vụ: ………………………………………………
2. Khái quát quá trình hình thành và phát triển của trường đại học.
16
3. Tổ chức bộ máy (số lượng và trình độ của đội ngũ cán bộ quản lý, nhà giáo
và người lao động).
4. Kết quả hoạt động đào tạo (từ khi được phép hoạt động đào tạo đến trước
khi sáp nhập).
5. Số lượng người học tại trường đại học (báo cáo theo từng ngành, nghề và
trình độ đào tạo).
6. Đất đai, cơ sở vật chất, thiết bị, tài chính, tài sản.
[...]. TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỨ... (Báo cáo thông tin của từng trường trước
khi sáp nhập như tại Phần A nêu trên)
Trường hợp chia, tách, báo cáo các thông tin sau:
I. TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRƯỚC KHI CHIA, TÁCH
1. Thông tin chung
- Tên trường đại học: ………………………………………………
- Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có): …………………………..
-Thuộc: ……………………………………………………………………..
- Địa chỉ trụ sở chính: ……………………… (5) ………………………….
- Số điện thoại: ………………………Fax: ………………………………..
- Website (nếu có): ………………………Email: ………………………….
- Quyết định thành lập, cho phép thành lập: [Quyết định số…../QĐ-
……ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của quyết định].
- Quyết định đổi tên, cho phép đổi tên (nếu có): [Quyết định số..../QĐ-....
ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của từng quyết định].
- Quyết định cho phép hoạt động đào tạo (nếu có): [số hiệu, ngày, tháng, năm
cấp, cơ quan cấp].
- Chức năng, nhiệm vụ: ………………………………………………
2. Khái quát quá trình hình thành và phát triển của trường đại học.
3. Tổ chức bộ máy (số lượng và trình độ của đội ngũ cán bộ quản lý, nhà giáo
và người lao động).
4. Kết quả hoạt động đào tạo (từ khi được phép hoạt động đào tạo đến trước
khi chia, tách).
5. Số lượng người học tại trường đại học (báo cáo theo từng ngành, nghề và
chương trình đào tạo).
6. Đất đai, cơ sở vật chất, thiết bị, tài chính, tài sản.
II. ĐÁNH GIÁ CHUNG
1. Ưu điểm, thuận lợi
2. Hạn chế, khó khăn, vướng mắc
Phần thứ hai
PHƯƠNG ÁN SÁP NHẬP, CHIA, TÁCH
I. SỰ CẦN THIẾT, CƠ SỞ PHÁP LÝ VÀ NGUYÊN TẮC SÁP NHẬP,
CHIA, TÁCH
1. Sự cần thiết
2. Cơ sở pháp lý
17
3. Nguyên tắc sáp nhập, chia, tách
II. PHƯƠNG ÁN SÁP NHẬP, CHIA, TÁCH
1. Phạm vi, đối tượng sáp nhập, chia, tách
2. Phương án sáp nhập, chia, tách
a) Phương án bảo đảm quyền lợi của nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên và
người lao động trong từng trường đại học:………………………
b) Phương án xử lý về tài chính, tài sản, cơ sở vật chất, thiết bị, đất đai:
……………
c) Phương án bảo đảm quyền lợi của người học: ………………………
d) Phương án đối với các nội dung không thuộc phạm vi, đối tượng sáp nhập,
chia, tách
3. Kế hoạch, thời gian dự kiến, lộ trình thực hiện việc sáp nhập, chia, tách
4. Thủ tục và thời gian chuyển đổi tài sản, chuyển đổi vốn góp
Phần thứ ba
THÔNG TIN VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC SAU KHI SÁP NHẬP, CHIA,
TÁCH
(Báo cáo về từng trường đại học sau khi sáp nhập, chia, tách)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên trường đại học: ………………………………………………
Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có): ………………………
2. Thuộc:
………………………………………………………………………
3. Địa chỉ trụ sở chính: ……………………… (5) ………………………
4. Số điện thoại: ………………………Fax: ………………………………
Website (nếu có): ………………………Email: ………………………
5. Chức năng, nhiệm vụ: ………………………………………………
6. Thông tin về người dự kiến làm hiệu trưởng:
II. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
III. DỰ KIẾN QUY MÔ
1. Dự kiến quy mô tuyển sinh
TT
Tên ngành,
nghề đào tạo
Thời gian
đào tạo
Dự kiến quy mô tuyển sinh
20..
20..
20..
20..
20..
1
…
TỔNG CỘNG
223D2. Dự kiến quy mô đào tạo
TT
Tên ngành
Thời gian
đào tạo
Dự kiến quy mô đào tạo
20..
20..
20..
20..
20..
1
…
TỔNG CỘNG
18
IV. CƠ CẤU TỔ CHỨC
1. Cơ cấu tổ chức của trường đại học và các đơn vị, tổ chức trực thuộc cơ
sở giáo dục đại học.
2. Nhiệm vụ, quyền hạn của hiệu trưởng, phó hiệu trưởng.
3. Nhiệm vụ, quyền hạn của các đơn vị, tổ chức thuộc trường đại học.
V. ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM CHO HOẠT ĐỘNG CỦA TRƯỜNG ĐẠI
HỌC
1. Đất đai, cơ sở vật chất và thiết bị đào tạo
2. Đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý
3. Chương trình, giáo trình, tài liệu giảng dạy cho từng ngành, lĩnh vực
4. Nguồn vốn và kế hoạch sử dụng vốn để thực hiện
[...]………………………………………………………………………
Phần thứ tư
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
I. KẾ HOẠCH THỰC HIỆN (6)
II. TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÓ
LIÊN QUAN (7)
Phần thứ năm
HIỆU QUẢ KINH TẾ, XÃ HỘI
1. Về kinh tế.
2. Về xã hội, môi trường.
3. Tính bền vững.
(Các tài liệu, minh chứng kèm theo:…………………)
Đề nghị………………….(4)………………xem xét, quyết định.
Nơi nhận:
- ….
- …….
(8)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan quản lý cấp trên (nếu có) của cơ quan, tổ chức đề nghị chia, tách, sáp nhập
trường đại học. Trường hợp là cá nhân không ghi nội dung ở mục này.
(2) Tên cơ quan, tổ chức đề nghị chia, tách, sáp nhập trường đại học. Trường hợp là cá nhân
không ghi nội dung ở mục này.
(3) Ghi [sáp nhập, chia, tách] + [tên trường đại học đề nghị sáp nhập, chia, tách].
(4) Người có thẩm quyền chia, tách, sáp nhập trường đại học.
(5) Ghi địa chỉ số nhà, đường/phố, xã/phường, thành phố.
(6) Nêu rõ tiến độ, thời gian tổ chức thực hiện việc sáp nhập, chia, tách trường đại học.
(7) Quy định rõ trách nhiệm tổ chức thực hiện việc sáp nhập, chia, tách trường đại học của các
cơ quan, đơn vị có liên quan.
(8) Quyền hạn, chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị sáp nhập, chia,
tách trường đại học. Trường hợp là cá nhân sở hữu không phải đóng dấu.
19
3. Sáp nhập trường cao đẳng vào trường đại học theo Luật Thủ đô (Mã
TTHC: 1.115382)
1
Mục đích
Quy định trình tự tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
Thành phố xem xét, quyết định việc sáp nhập trường cao đẳng vào trường đại học
theo Luật Thủ đô.
2
Phạm vi
Áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị sáp nhập trường cao đẳng vào
trường đại học công lập thuộc Thành phố hoặc cho phép sáp nhập trường cao
đẳng vào trường đại học tư thục trên địa bàn thành phố Hà Nội; Trung tâm phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội; Sở Giáo dục và Đào tạo; UBND Thành
phố và các cơ quan có liên quan.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Thủ đô số 02/2026/QH16;
- Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
123/2025/QH15;
- Luật Giáo dục đại học số 125/2025/QH15;
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và
hoạt động trong lĩnh vực giáo dục;
- Nghị định số 91/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp tổ
chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục đại học;
- Nghị quyết số 15/2026/NQ- HĐND ngày 02/6/2026 Quy định trình tự, thủ tục
thành lập, sáp nhập, chia, tách, giải thể, đổi tên, cấp phép hoạt động trong lĩnh
vực giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1
Văn bản đề nghị sáp nhập của trường đại học theo Mẫu số 03
Phụ lục I Nghị quyết số 15/2026/NQ-HĐND
x
2
Bản sao văn bản thể hiện chủ trương sáp nhập của cơ quan có
thẩm quyền đối với trường đại học, trường cao đẳng công lập
và nghị quyết hoặc quyết định của Hội đồng thành viên hoặc
Đại hội đồng cổ đông hoặc Hội đồng quản trị về chủ trương
sáp nhập theo quy định đối với tổ chức thành lập trường đại
học, trường cao đẳng tư thục.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
23 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
- Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
- Thông qua dịch vụ bưu chính
20
- Trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
3.6
Phí/Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B2
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
giải quyết, Bộ phận tiếp nhận Chi
nhánh trung tâm phục vụ hành
chính công lập Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn ngày trả kết quả;
Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác, công chức tiếp nhận
hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ theo quy định;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết, công chức tiếp
nhận phải nêu rõ lý do theo mẫu
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ.
Bộ phận tiếp
nhận Chi
nhánh trung
tâm phục vụ
hành chính
công
1/2 ngày
làm việc
- Hồ sơ theo
mục 3.2;
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả
(mẫu số 01);
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
(mẫu số 02);
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
(mẫu số 03).
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ
(mẫu số 05) (Áp
dụng với trường
hợp xử lý hồ sơ
trực tiếp)
B3
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành
phố, xem xét hồ sơ và phân công
cho chuyên viên thụ lý, thẩm định
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn, Sở Giáo
dục và Đào
tạo
1/2 ngày
làm việc
- Hồ sơ theo
mục 3.2;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ
(mẫu số 05)
B4
Chuyên viên thụ lý tiến hành xem
xét hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
hoặc không đủ điều kiện giải
quyết theo quy định: Dự thảo
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
Cán bộ, công
chức được
phân công;
Chủ tịch
UBND Thành
phố; Hội đồng
thẩm định
03 ngày
làm việc
- Trường hợp hồ
sơ đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ;
+ Trình thành
lập Hội đồng
thẩm định
21
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ, trình
Chủ tịch UBND Thành phố thành
lập Hội đồng thẩm định
- Trường hợp hồ
sơ chưa hoặc
không đủ điều
kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ;
+ Dự thảo Phiếu
yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện
hồ sơ hoặc
Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
B5
Hội đồng thẩm định thẩm định
hồ sơ và trình UBND Thành phố
Hội đồng
thẩm định
14 ngày
làm việc
- Trường hợp hồ
sơ đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ;
+ Trình thành
lập Hội đồng
thẩm định
- Trường hợp hồ
sơ chưa hoặc
không đủ điều
kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ;
+ Dự thảo Phiếu
yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện
hồ sơ hoặc
Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
B6
Ủy ban nhân dân Thành phố tiếp
nhận, kiểm tra hồ sơ
UBND Thành
phố
05 ngày
làm việc
- Hồ sơ;
- Dự thảo Quyết
định
22
B7
Chủ tịch UBND Thành phố xem
xét, ký văn bản giải quyết
Chủ tịch
UBND Thành
phố
Quyết định
B8
Văn phòng UBND Thành phố gửi
kết quả bản điện tử, bản giấy đến
Trung tâm phục vụ hành chính
công (để trả kết quả), Sở Giáo dục
và Đào tạo (để lưu hồ sơ)
Văn thư, công
chức phòng
chuyên môn
văn phòng
UBND Thành
phố
Quyết định
B9
Trả kết quả cho công dân
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
Giờ hành
chính
4
Biểu mẫu
Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
Văn bản đề nghị sáp nhập của trường đại học theo Mẫu số 03 Phụ lục I Nghị quyết
số 15/2026/NQ-HĐND)
23
Mẫu số 03-PLI-15/2026/NQ-HĐND
Văn bản đề nghị sáp nhập trường cao đẳng vào trường đại học
...............(1)...............
................(2)................
Số: ......... /.........-...........
V/v đề nghị…….(3)……..
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày ... tháng ... năm 20……
Kính gửi: .............................(4)...............................
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Thông tin về cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị sáp nhập trường cao
đẳng vào trường đại học
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
2. Lý do, mục đích, sáp nhập trường cao đẳng vào trường đại học
1.1. Sự cần thiết
1.2. Cơ sở pháp lý, chính trị
1.3. Mục đích sáp nhập
II. THỰC TRẠNG TRƯỚC KHI SÁP NHẬP
(Báo cáo về từng cơ sở giáo dục trước khi sáp nhập)
1. Thông tin chung
- Tên cơ sở giáo dục: .......................................................................................
- Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có): .........................................
- Thuộc: ...........................................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: ............................................................(5) .....................
- Tên phân hiệu (nếu có): ................................................................................
- Địa chỉ phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có): ...................(5) .....................
- Số điện thoại:………….................…........... Fax: ........................................
- Website (nếu có):.......................................... Email: ....................................
- Quyết định thành lập, cho phép thành lập: [Quyết định số ....../QĐ-..........
ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của quyết định].
- Quyết định đổi tên, cho phép đổi tên (nếu có): [Quyết định số ..../QĐ-....
ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của từng quyết định].
- Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động/Quyết định cấp phép hoạt động giáo
dục: [số hiệu, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp].
- Chức năng, nhiệm vụ: ...................................................................................
- Ngành, nghề đào tạo; trình độ đào tạo và quy mô tuyển sinh:
24
TT
Tên ngành, nghề
Mã ngành,
nghề
Quy mô tuyển
sinh/năm
Trnh độ
đào tạo
1
2
3
4
5
2. Khái quát quá trình hình thành và phát triển của cơ sở giáo dục
3. Cơ cấu tổ chức
4. Đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý
a) Số lượng, chất lượng (trình độ đào tạo, nghiệp vụ sư phạm, kỹ năng nghề)
của đội ngũ nhà giáo theo từng ngành, nghề đào tạo.
b) Số lượng, chất lượng của đội ngũ cán bộ quản lý.
5. Kết quả đào tạo trong 03 năm gần nhất (báo cáo theo từng ngành, nghề
và trình độ đào tạo)
6. Ngành, nghề, số lượng học sinh, sinh viên đang đào tạo (báo cáo theo
từng ngành, nghề và trình độ đào tạo)
7. Cơ sở vật chất, thiết bị đào tạo, tài chính, tài sản
8. Năng lực hoạt động tự chủ (Trường đại học công lập báo cáo thông tin
ở mục này)
9. Nhận xét, đánh giá chung
9.1. Ưu điểm, thuận lợi
9.2. Hạn chế, khó khăn, vướng mắc
III. PHƯƠNG ÁN SÁP NHẬP
1. Phạm vi, đối tượng sáp nhập
2. Phương án sáp nhập
2.1. Về tổ chức, nhân sự
- Phương án bảo đảm quyền lợi của nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên và
người lao động trong từng cơ sở giáo dục được sáp nhập: .....................................
.........................................................................................................................
- ........................................................................................................................
.........................................................................................................................
2.2. Về tài chính, tài sản, cơ sở vật chất, thiết bị đào tạo, đất đai…….:.........
2.3. Về tổ chức đào tạo, quản lý học sinh, sinh viên
- Tổ chức đào tạo, quản lý học sinh, sinh viên: ..............................................
.........................................................................................................................
- Phương án bảo đảm quyền lợi của học sinh, sinh viên: ...............................
.........................................................................................................................
- ........................................................................................................................
25
.........................................................................................................................
2.4. Phương án đối với các nội dung không thuộc phạm vi, đối tượng sáp
nhập
3. Kế hoạch, thời gian dự kiến, lộ trình thực hiện việc sáp nhập
4. Thủ tục và thời gian chuyển đổi tài sản, chuyển đổi vốn góp
III. Thông tin về trường đại học sau khi sáp nhập
1. Thông tin chung
1.1. Tên trường đại học: ..................................................................................
Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có): ............................................
1.2. Thuộc: ......................................................................................................
1.3. Địa chỉ trụ sở chính: ......................................................(5) .....................
1.4. Tên phân hiệu (nếu có): ...........................................................................
1.5. Địa chỉ phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có): ..............(5) .....................
1.6. Số điện thoại:………….................…....... Fax: .......................................
Website (nếu có):.......................................... Email: ......................................
1.7. Chức năng, nhiệm vụ: ..............................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
1.8. Họ và tên người dự kiến làm hiệu trưởng trường: ...................................
.........................................................................................................................
2. Mục tiêu đào tạo
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
3. Dự kiến ngành, nghề, trnh độ và quy mô (Báo cáo riêng tại trụ sở chính
và từng phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có))
3.1. Dự kiến quy mô tuyển sinh
TT
Tên ngành, nghề và
trnh độ đào tạo
Thời gian
đào tạo
Dự kiến quy mô tuyển sinh
20..
20..
20..
20..
20..
1
2
…
TỔNG CỘNG
3.2. Dự kiến quy mô đào tạo
TT
Tên ngành, nghề và
trnh độ đào tạo
Thời gian
đào tạo
Dự kiến quy mô đào tạo
20..
20..
20..
20..
20..
1
2
…
TỔNG CỘNG
4. CƠ CẤU TỔ CHỨC
26
4.1. Cơ cấu tổ chức
.........................................................................................................................
4.2. Nhiệm vụ, quyền hạn của hiệu trưởng, phó hiệu trưởng trường;
.........................................................................................................................
4.3. Nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của các đơn vị, tổ chức thuộc
trường
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
5. Điều kiện bảo đảm cho hoạt động
5.1. Cơ sở vật chất và thiết bị đào tạo
5.2. Đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý
a) Số lượng, chất lượng (trình độ đào tạo, nghiệp vụ sư phạm, kỹ năng nghề)
của đội ngũ nhà giáo theo từng ngành, nghề, lĩnh vực mà trường đại học dự kiến đào
tạo.
b) Số lượng, chất lượng của đội ngũ cán bộ quản lý.
5.3. Chương trnh, giáo trình, tài liệu giảng dạy cho từng ngành, ngành,
nghề, lĩnh vực
5.4. Nguồn vốn và kế hoạch sử dụng vốn để thực hiện
a) Nguồn vốn: Ghi rõ từng nguồn vốn bảo đảm hoạt động của trường đại học
và số vốn tương ứng với từng nguồn.
b) Kế hoạch sử dụng vốn để đầu tư xây dựng cơ sở vật chất; mua sắm thiết
bị, dụng cụ đào tạo; phát triển đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý; xây dựng chương
trình, giáo trình đào tạo và chi cho các hoạt động của trường đại học.
IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Kế hoạch thực hiện (6)
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
2. Trách nhiệm thực hiện của các cơ quan, đơn vị có liên quan (7)
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
V. HIỆU QUẢ KINH TẾ, XÃ HỘI
1. Về kinh tế.
2. Về xã hội, môi trường.
3. Tính bền vững.
(Các tài liệu, minh chứng kèm theo:…………………)
Đề nghị .................... (4) ................... xem xét, quyết định./.
Nơi nhận:
- ....
- .....
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (8)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
27
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan quản lý cấp trên (nếu có) của cơ quan, tổ chức đề nghị chia, tách, sáp nhập cơ
trường cao đẳng vào trưởng đại học. Trường hợp là cá nhân không ghi nội dung ở mục này.
(2) Tên cơ quan, tổ chức đề nghị sáp nhập trường cao đẳng vào trường đại học. Trường hợp là
cá nhân sở hữu trường cao đẳng không ghi nội dung ở mục này.
(3) Ghi sáp nhập [tên trường cao đẳng] vào [tên trường đại học]
(4) Người có thẩm quyền sáp nhập trường cao đẳng vào trường đại học (Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội.
(5) Ghi địa chỉ số nhà, đường/phố, xã/phường, thành phố.
(6) Nêu rõ tiến độ, thời gian tổ chức thực hiện việc sáp nhập trường cao đẳng vào trường đại
học
(7) Quy định rõ trách nhiệm tổ chức thực hiện việc sáp nhập trường cao đẳng vào trường đại
học của các cơ quan, đơn vị có liên quan.
(8) Quyền hạn, chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị sáp nhập trường
cao đẳng vào trường đại học. Trường hợp là cá nhân sở hữu không phải đóng dấu.
28
4. Giải thể trường đại học theo Luật Thủ đô (theo đề nghị của cơ quan,
tổ chức, cá nhân) (Mã TTHC: 1.115383)
1
Mục đích
Quy định trình tự tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
Thành phố xem xét, quyết định việc giải thể trường đại học theo Luật Thủ đô
(theo đề nghị của cơ quan, tổ chức, cá nhân).
2
Phạm vi
Áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị giải thể trường đại học công
lập thuộc Thành phố hoặc cho phép giải thể trường đại học tư thục trên địa bàn
thành phố Hà Nội; Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; Sở
Giáo dục và Đào tạo; UBND Thành phố và các cơ quan có liên quan.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Thủ đô số 02/2026/QH16;
- Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
123/2025/QH15;
- Luật Giáo dục đại học số 125/2025/QH15;
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và
hoạt động trong lĩnh vực giáo dục;
- Nghị định số 91/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp tổ
chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục đại học;
- Nghị quyết số 15/2026/NQ- HĐND ngày 02/6/2026 Quy định trình tự, thủ tục
thành lập, sáp nhập, chia, tách, giải thể, đổi tên, cấp phép hoạt động trong lĩnh
vực giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1
Văn bản đề nghị giải thể, cho phép giải thể của trường đại
học theo Mẫu số 04 Phụ lục I Nghị quyết số 15/2026/NQ-
HĐND
x
2
Bản sao văn bản thể hiện chủ trương giải thể của cơ quan
có thẩm quyền đối với trường đại học công lập và nghị
quyết hoặc quyết định của Hội đồng thành viên hoặc Đại
hội đồng cổ đông hoặc Hội đồng quản trị về chủ trương giải
thể theo quy định đối với tổ chức thành lập trường đại học
tư thục.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
- Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
- Thông qua dịch vụ bưu chính
29
- Trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
3.6
Phí/Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
giải quyết, Bộ phận tiếp nhận
Chi nhánh trung tâm phục vụ
hành chính công lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết
quả; Chuyển hồ sơ cho cơ quan
có thẩm quyền giải quyết.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác, công chức tiếp nhận
hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ theo quy định;
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết, công chức
tiếp nhận phải nêu rõ lý do theo
mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ
sơ.
Bộ phận
tiếp nhận
Chi nhánh
trung tâm
phục vụ
hành chính
công
1/2 ngày
làm việc
- Hồ sơ theo mục
3.2;
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn ngày trả
kết quả (mẫu số 01);
- Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ (mẫu số 02);
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ (mẫu số 03).
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ (mẫu số 05)
(Áp dụng với
trường hợp xử lý hồ
sơ trực tiếp)
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành
phố, xem xét hồ sơ và phân công
cho chuyên viên thụ lý, thẩm
định
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn, Sở
Giáo dục
và Đào tạo
1/2 ngày
làm việc
- Hồ sơ theo mục
3.2;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ (mẫu số 05)
B3
Chuyên viên thụ lý tiến hành
xem xét hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
hoặc không đủ điều kiện giải
quyết theo quy định: Dự thảo
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ, tổ
chức thẩm định hồ sơ
Cán bộ,
công chức
được phân
công
04 ngày
làm việc
- Trường hợp hồ sơ
đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ;
+ Trình thành lập
Hội đồng thẩm định
- Trường hợp hồ sơ
chưa hoặc không đủ
điều kiện:
+ Hồ sơ;
30
+ Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu
yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
hoặc Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết
hồ sơ.
B4
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ,
trình lãnh đạo Sở phê duyệt
hoặc ký văn bản giải quyết
(Trường hợp được uỷ quyền)
Lãnh đạo
phòng
01 ngày
làm việc
- Trường hợp hồ sơ
đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ;
+ Trình thành lập
Hội đồng thẩm định
- Trường hợp hồ sơ
chưa hoặc không đủ
điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu
yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
hoặc Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết
hồ sơ.
B5
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ,
trình UBND Thành phố quyết
định.
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
làm việc
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ;
- Hồ sơ trình UBND
Thành phố
B6
Ủy ban nhân dân Thành phố tiếp
nhận, kiểm tra hồ sơ
UBND
Thành phố
03 ngày
làm việc
- Hồ sơ;
- Dự thảo Quyết
định
B7
Chủ tịch UBND Thành phố xem
xét, ký văn bản giải quyết
Chủ tịch
UBND
Thành phố
Quyết định
B8
Văn phòng UBND Thành phố
gửi kết quả bản điện tử, bản giấy
Văn thư,
công chức
Quyết định
31
đến Trung tâm phục vụ hành
chính công (để trả kết quả), Sở
Giáo dục và Đào tạo (để lưu hồ
sơ)
phòng
chuyên
môn văn
phòng
UBND
Thành phố
B9
Trả kết quả cho công dân
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính
4
Biểu mẫu
Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
Văn bản đề nghị sáp nhập của trường đại học theo Mẫu số 03 Phụ lục I Nghị
quyết số 15/2026/NQ-HĐND)
32
Mẫu số 04-PLI-15/2026/NQ-HĐND
Văn bản đề nghị giải thể trường đại học
...............(1)...............
................(2)................
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ......... /.........-...........
V/v đề nghị giải thể (3)
……, ngày ... tháng ... năm 20……
Kính gửi: .............................(4)...............................
1. Thông tin về cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị giải thể trường đại
học...............................................................................................................
2. Lý do đề nghị giải thể (3)......................................................................
...................................................................................................................
Phần thứ nhất
THỰC TRẠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên trường đại học:…………………………………………
Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có): …………………………………
2. Thuộc: …………………………………………………………………………
3. Địa chỉ trụ sở chính: ……………… ……………… (5)...…………………….
4. Tên phân hiệu (nếu có): ……………………………………………………….
5. Địa chỉ phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có): ……………… (5) ……………
6. Số điện thoại: ………………Fax: ………………………………
Website: ………………Email: ………………………………
7. Quyết định thành lập, cho phép thành lập: [Quyết định số……/QĐ-…..ngày,
tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của quyết định].
8. Quyết định đổi tên, cho phép đổi tên (nếu có): [Quyết định số…./QĐ-…..ngày,
tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của từng quyết định].
9. Quyết định cho phép hoạt động đào tạo: [số hiệu, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan
cấp].
10. Chức năng, nhiệm vụ: ………………………………………………
II. THỰC TRẠNG TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG
1. Cơ cấu tổ chức
2. Đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý
a) Số lượng, chất lượng (trình độ đào tạo, nghiệp vụ sư phạm) của đội ngũ nhà
giáo.
b) Số lượng, chất lượng của đội ngũ cán bộ quản lý.
33
3. Kết quả đào tạo trong 05 năm gần nhất (báo cáo theo từng ngành, nghề đào tạo)
4. Ngành, nghề và số lượng sinh viên đang đào tạo (báo cáo theo từng ngành, nghề
đào tạo)
5. Cơ sở vật chất, thiết bị đào tạo, tài chính, tài sản
[...]……………
III. NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ CHUNG
1. Ưu điểm, thuận lợi
2. Hạn chế, khó khăn, vướng mắc
Phần thứ hai
PHƯƠNG ÁN GIẢI THỂ………………
1. Phương án giải quyết tài sản.
2. Phương án bảo đảm quyền lợi của người học.
3. Phương án bảo đảm quyền lợi của nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên và người
lao động.
4. Thực hiện nghĩa vụ về tài chính.
[…..]………………………………………………………………
Phần thứ ba
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
I. KẾ HOẠCH THỰC HIỆN
…………………………………… (6) …………………………………………..
II. TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN ĐỀ ÁN GIẢI THỂ CỦA CÁC CƠ
QUAN, ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN
……………….……………… (7) ………………………………………………
Đề nghị…..…………….. (4) …..…………………xem xét, quyết định.
Nơi nhận:
-……;
-…….
(8)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ
tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan quản lý cấp trên (nếu có) của cơ quan, tổ chức đề nghị giải thể trường đại
học. Trường hợp là cá nhân không ghi nội dung ở mục này.
(2) Tên cơ quan, tổ chức đề nghị giải thể trường đại học. Trường hợp là cá nhân không ghi nội
dung ở mục này.
(3) Ghi rõ đề nghị giải thể [tên trường đại học].
(4) Người có thẩm quyền giải thể trường đại học.
(5) Ghi địa chỉ số nhà, đường/phố, xã/phường, thành phố.
(6) Nêu rõ tiến độ, thời gian thực hiện việc giải thể.
(7) Quy định rõ trách nhiệm tổ chức thực hiện việc giải thể trường đại học của các cơ quan,
đơn vị có liên quan.
(8) Quyền hạn, chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị giải thể trường
đại học. Trường hợp là cá nhân không phải đóng dấu.
34
5. Đổi tên trường đại học theo Luật Thủ đô (Mã TTHC: 1.115384)
1
Mục đích
Quy định trình tự tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
Thành phố xem xét, quyết định việc đổi tên trường đại học theo Luật Thủ đô.
2
Phạm vi
Áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị đổi tên trường đại học công
lập thuộc Thành phố hoặc cho phép đổi tên trường đại học tư thục trên địa bàn
thành phố Hà Nội; Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; Sở
Giáo dục và Đào tạo; UBND Thành phố và các cơ quan có liên quan.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Thủ đô số 02/2026/QH16;
- Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
123/2025/QH15;
- Luật Giáo dục đại học số 125/2025/QH15;
- Nghị định số 91/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp tổ
chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục đại học;
- Nghị quyết số 15/2026/NQ- HĐND ngày 02/6/2026 Quy định trình tự, thủ tục
thành lập, sáp nhập, chia, tách, giải thể, đổi tên, cấp phép hoạt động trong lĩnh
vực giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1
Tờ trình đề nghị đổi tên trường đại học theo Mẫu số 06 Phụ
lục I Nghị quyết số 15/2026/NQ-HĐND, nêu rõ lý do, sự
cần thiết của việc đổi tên
x
2
Bản thuyết minh việc đáp ứng các quy định của hiện hành
x
3
Bản sao Văn bản chấp thuận chủ trương đổi tên của cơ quan
có thẩm quyền đối với trường đại học công lập và nghị
quyết hoặc quyết định của Hội đồng thành viên hoặc Đại
hội đồng cổ đông hoặc Hội đồng quản trị về chủ trương đổi
tên theo quy định đối với tổ chức thành lập trường đại học
tư thục.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
- Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
- Thông qua dịch vụ bưu chính
- Trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
3.6
Phí/Lệ phí
35
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện giải quyết, Bộ phận tiếp
nhận Chi nhánh trung tâm
phục vụ hành chính công lập
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả; Chuyển hồ sơ
cho cơ quan có thẩm quyền
giải quyết.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác, công chức tiếp
nhận hướng dẫn bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định;
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết, công
chức tiếp nhận phải nêu rõ lý
do theo mẫu Phiếu từ chối giải
quyết hồ sơ.
Bộ phận tiếp
nhận Chi
nhánh trung
tâm phục vụ
hành chính
công
1/2 ngày
làm việc
- Hồ sơ theo mục
3.2;
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn ngày trả
kết quả;
- Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ;
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ.
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ (Áp dụng với
trường hợp xử lý hồ
sơ trực tiếp)
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Thành phố, xem xét hồ sơ và
phân công cho chuyên viên
thụ lý, thẩm định
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn,
Sở Giáo dục
và Đào tạo
1/2 ngày
làm việc
- Hồ sơ theo mục
3.2;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
B3
Chuyên viên thụ lý tiến hành
xem xét hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ hoặc không đủ điều kiện
giải quyết theo quy định: Dự
thảo Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ, tổ
chức thẩm định hồ sơ
Cán bộ, công
chức được
phân công
07 ngày
làm việc
- Trường hợp hồ sơ
đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ;
+ Trình thành lập
Hội đồng thẩm định
- Trường hợp hồ sơ
chưa hoặc không đủ
điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu
yêu cầu bổ sung,
36
hoàn thiện hồ sơ
hoặc Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết
hồ sơ.
B4
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ
sơ, trình lãnh đạo Sở phê
duyệt hoặc ký văn bản giải
quyết (Trường hợp được uỷ
quyền)
Lãnh đạo
phòng
01 ngày
làm việc
- Trường hợp hồ sơ
đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ;
+ Trình thành lập
Hội đồng thẩm định
- Trường hợp hồ sơ
chưa hoặc không đủ
điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu
yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
hoặc Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết
hồ sơ.
B5
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ,
trình UBND Thành phố
quyết định.
Lãnh đạo Sở
01 ngày
làm việc
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ;
- Hồ sơ trình UBND
Thành phố
B6
Ủy ban nhân dân Thành phố
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ
UBND
Thành phố
05 ngày
làm việc
- Hồ sơ;
- Dự thảo Quyết
định
B7
Chủ tịch UBND Thành phố
xem xét, ký văn bản giải quyết
Chủ tịch
UBND
Thành phố
Quyết định
B8
Văn phòng UBND Thành phố
gửi kết quả bản điện tử, bản
giấy đến Trung tâm phục vụ
hành chính công (để trả kết
quả), Sở Giáo dục và Đào tạo
(để lưu hồ sơ)
Văn thư,
công chức
phòng
chuyên môn
văn phòng
UBND
Thành phố
Quyết định
37
B9
Trả kết quả cho công dân
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
Giờ hành
chính
4
Biểu mẫu
Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
Tờ trình đề nghị đổi tên trường đại học theo Mẫu số 06 Phụ lục I Nghị quyết số
15/2026/NQ-HĐND)
38
Mẫu số 07-PLI-15/2026/NQ-HĐND
Tờ trnh đề nghị đổi tên trường đại học
..……(1)…....
..……(2)……..
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …../TTr-……
……, ngày … tháng … năm ……
TỜ TRÌNH
Về việc đề nghị đổi tên ……(2) ……..
Kính gửi: ………….(3)……………..
………..(2)………. đề nghị …………(3)………. xem xét, quyết định đổi tên,
cho phép đổi tên trường đại học như sau:
1. Tên trường đại học hiện tại
Tên bằng tiếng Việt: …………………………………………………………….
Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh: ………………………………………….
2. Tên trường đại học sau khi đổi tên
Tên bằng tiếng Việt: ……………………………………………………………..
Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có): ……………………………………………
Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh: ………………………………………….
Tên viết tắt bằng tiếng Anh (nếu có): ……………………………………………
3. Lý do đề nghị đổi tên, cho phép đổi tên trường đại học
……………………………………………………………………………………
4. Đánh giá tác động của việc đổi tên trường đại học đối với người học, nhà
giáo, cán bộ quản lý và các bên liên quan: ......................................................
……………………………………………………………………………………
5. Các giải pháp xử lý rủi ro sau khi thực hiện đổi tên:
Việc đổi tên không làm thay đổi chức năng, nhiệm vụ của trường đại học.
Đề nghị .........................(3)....................... xem xét, quyết định.
Nơi nhận:
- ....;
- .....
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (4)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan quản lý trực tiếp (nếu có) của trường đại học đề nghị đổi tên.
(2) Tên trường đại học đề nghị đổi tên.
(3) Người có thẩm quyền đổi tên, cho phép đổi tên trường đại học.
(4) Người đại diện trước pháp luật của trường đại học.
39
6. Cấp phép hoạt động giáo dục đại học theo Luật Thủ đô (Mã TTHC:
1.115385)
1
Mục đích
Quy định trình tự tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
Thành phố xem xét, quyết định việc cấp phép hoạt động giáo dục đại học theo
Luật Thủ đô.
2
Phạm vi
Áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép hoạt động giáo dục
đại học đối với trường công lập thuộc Thành phố và trường đại học tư thục trên
địa bàn thành phố Hà Nội; Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà
Nội; Sở Giáo dục và Đào tạo; UBND Thành phố và các cơ quan có liên quan.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Thủ đô số 02/2026/QH16;
- Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
123/2025/QH15;
- Luật Giáo dục đại học số 125/2025/QH15;
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và
hoạt động trong lĩnh vực giáo dục;
- Nghị định số 91/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp tổ
chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục đại học;
- Nghị quyết số 15/2026/NQ- HĐND ngày 02/6/2026 Quy định trình tự, thủ tục
thành lập, sáp nhập, chia, tách, giải thể, đổi tên, cấp phép hoạt động trong lĩnh
vực giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
1
Văn bản đề nghị cấp phép hoạt động giáo dục đại học
theo Mẫu số 05 Phụ lục I Nghị quyết số 15/2026/NQ-
HĐND, trong đó xác định rõ phạm vi đề nghị cấp phép
theo trình độ, ngành, lĩnh vực đào tạo, trụ sở chính, địa
điểm đào tạo; thuyết minh các điều kiện bảo đảm chất
lượng đào tạo.
x
2
Minh chứng chứng minh
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
- Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
- Thông qua dịch vụ bưu chính
- Trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
3.6
Phí/Lệ phí
40
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện giải quyết, Bộ phận tiếp
nhận Chi nhánh trung tâm
phục vụ hành chính công lập
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả; Chuyển hồ sơ
cho cơ quan có thẩm quyền
giải quyết.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác, công chức tiếp
nhận hướng dẫn bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định;
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết, công chức
tiếp nhận phải nêu rõ lý do theo
mẫu Phiếu từ chối giải quyết
hồ sơ.
Bộ phận tiếp
nhận Chi
nhánh trung
tâm phục vụ
hành chính
công
1/2 ngày
làm việc
- Hồ sơ theo mục
3.2;
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn ngày trả
kết quả;
- Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ;
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ.
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ (Áp dụng với
trường hợp xử lý hồ
sơ trực tiếp)
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Thành phố, xem xét hồ sơ và
phân công cho chuyên viên thụ
lý, thẩm định
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn,
Sở Giáo dục
và Đào tạo
1/2 ngày
làm việc
- Hồ sơ theo mục
3.2;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
B3
Chuyên viên thụ lý tiến hành
xem xét hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ hoặc không đủ điều kiện
giải quyết theo quy định: Dự
thảo Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ, tổ
chức thẩm định hồ sơ
Cán bộ,
công chức
được phân
công
15 ngày
làm việc
- Trường hợp hồ sơ
đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ;
+ Trình thành lập
Hội đồng thẩm định
- Trường hợp hồ sơ
chưa hoặc không đủ
điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu
yêu cầu bổ sung,
41
hoàn thiện hồ sơ
hoặc Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết
hồ sơ.
B4
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ
sơ, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
hoặc ký văn bản giải quyết
(Trường hợp được uỷ quyền)
Lãnh đạo
phòng
02 ngày
làm việc
- Trường hợp hồ sơ
đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ;
+ Trình thành lập
Hội đồng thẩm định
- Trường hợp hồ sơ
chưa hoặc không đủ
điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu
yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
hoặc Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết
hồ sơ.
B5
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ,
trình UBND Thành phố quyết
định.
Lãnh đạo Sở
02 ngày
làm việc
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ;
- Hồ sơ trình UBND
Thành phố
B6
Ủy ban nhân dân Thành phố
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ
UBND
Thành phố
08 ngày
làm việc
- Hồ sơ;
- Dự thảo Quyết
định
B7
Chủ tịch UBND Thành phố
xem xét, ký văn bản giải quyết
Chủ tịch
UBND
Thành phố
Quyết định
B8
Văn phòng UBND Thành phố
gửi kết quả bản điện tử, bản
giấy đến Trung tâm phục vụ
hành chính công (để trả kết
quả), Sở Giáo dục và Đào tạo
(để lưu hồ sơ)
Văn thư,
công chức
phòng
chuyên môn
văn phòng
UBND
Thành phố
Quyết định
42
B9
Trả kết quả cho công dân
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính
4
Biểu mẫu
Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
Văn bản đề nghị cấp phép hoạt động giáo dục đại học theo Mẫu số 05 Phụ lục I
Nghị quyết số 15/2026/NQ-HĐND)
43
Mẫu số 05-PLI-15/2026/NQ-HĐND
Văn bản đề nghị cấp phép hoạt động giáo dục đại học
...............(1)...............
................(2)................
__________
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
Số: ......... /.........- …….
Vv: Đề nghị cấp phép hoạt động
giáo dục đại học
……, ngày ... tháng ... năm 20……
Kính gửi: ................................(3) ........................................
Phần thứ nhất
THÔNG TIN CHUNG VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
1. Tên trường đề nghị cấp phép hoạt động đào tạo:………….(2)
Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có):…………………………….
2. Địa chỉ trụ sở chính:……………………………(4)……………………..
- Số điện thoại:……………………………., Fax:…………………………..
- Website:…………….…………………., Email:…………………………..
- Địa chỉ phân hiệu, địa điểm đào tạo khác (nếu có):…………(4)…………..
3. Quyết định thành lập, cho phép thành lập: [Tên loại văn bản, số hiệu, ngày,
tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của văn bản].
4. Nội dung đề nghị cấp phép hoạt động đào tạo
a) Tại trụ sở chính
TT
Tên ngành, nghề đào tạo
Mã
ngành, nghề
Quy mô
tuyển
sinh/năm
Ghi
chú
…
…
b) Tại địa điểm đào tạo (nếu có):………………(4)…………
(Báo cáo theo từng địa điểm đào tạo)
TT
Tên ngành, nghề đào tạo
Mã
ngành, nghề
Quy mô
tuyển
sinh/năm
Ghi
chú
…
...
Phần thứ hai
THUYẾT MINH CÁC ĐIỀU KIỆN
BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG ĐÀO TẠO
44
1. Chương trình đào tạo (Thuyết minh các chương trình đào tạo đã xây dựng
và ban hành, dự kiến đào tạo ngay sau khi có quyết định cấp phép hoạt động đào
tạo)
- Thuyết minh về sự cần thiết về ngành đào tạo dự kiến mở.
- Thuyết minh về cách tiếp cận xây dựng và thực hiện chương trình đào tạo.
- Thuyết minh về chuẩn chương trình đào tạo của trường.
2. Cơ sở vật chất, thiết bị (Thống kê cơ sở vật chất phục vụ đào tạo chung
toàn trường, số lượng và diện tích giảng đường, thư viện, phòng thí nghiệm, các
loại máy móc thiết bị, giáo trình, tài liệu, sách phục vụ hoạt động giáo dục đối
với các chương trình đào tạo dự kiến tuyển sinh)
a) Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo chung toàn trường (Phòng học, Giảng
đường, Ký túc xá, Sân vận động, Nhà thể thao đa năng, Thư viện,...)
TT
Phòng học, giảng đường, ký
túc xá, sân vận động, nhà thể
thao đa năng, thư viện
Số
lượng
Diện
tích
(m
2
)
Thiết bị chính
Ghi
chú
Tên
thiết bị
Số
lượng
1
….
b) Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo cho từng ngành đào tạo dự kiến mở:
- Ngành:……
+ Phòng thí nghiệm, máy móc, thiết bị
TT
Tên phòng thí
nghiệm, xưởng, trạm
trại, cơ sở thực hành
Diện
tích
(m
2
)
Danh mục trang thiết bị
chính hỗ trợ thí nghiệm, thực
hành
Ghi
chú
Tên thiết
bị
Số
lượng
Phục vụ
môn học/
học phần
1
…
+ Giáo trình
TT
Tên giáo
trình
Tên
tác giả
Nhà
xuất bản
Năm
xuất bản
Số bản
Sử dụng cho
môn học/ học
phần
Ghi
chú
1
….
+ Tài liệu, sách chuyên khảo, tạp chí
TT
Tên sách
chuyên
khảo/ tạp
chí
Tên tác giả/
Đơn vị xuất
bản
Nhà xuất bản,
số, tập, năm
xuất bản
Số
bản
Sử dụng cho
môn học/ học
phần
Ghi
chú
1
45
…
- Ngành ... (thống kê tương tự như trên)
3. Danh sách trích ngang cán bộ quản lý, giảng viên cơ hữu
a) Danh sách trích ngang cán bộ quản lý
TT
Họ và tên
Ngày
sinh
Chức
vụ
Chức
danh khoa
học/ Trình
độ
Chuyên
ngành được
đào tạo
Ngày hợp
đồng tuyển
dụng
Loại
hợp
đồng
1
…
b) Danh sách trích ngang giảng viên cơ hữu
Số
TT
Họ và
tên
Ngày
sinh
Chức
danh khoa
học/ trình
độ
Chuyên
ngành
được đào
tạo
Năm, nơi
tham gia
giảng dạy
Ngày
hợp đồng
tuyển
dụng
Loại
hợp
đồng
l. Ngành...
1
...
2. Ngành ...
1
…
Ccc) Dự kiến chỉ tiêu và kế hoạch tuyển sinh
Thuyết minh về dự kiến chỉ tiêu tuyển sinh trong vòng 5 năm đối với các
chương trình đào tạo dự kiến đào tạo.
5. ………...(2)……….cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về giáo
dục đại học và quy định của pháp luật có liên quan.
Nơi nhận:
- …….;
- ……
…(5)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ và tên)
Ghi chú:
1) Tên cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ sở đăng ký cấp phép hoạt động giáo dục đại học.
(3) Cơ quan có thẩm quyền cấp phép hoạt động giáo dục đại học.
(4) Ghi địa chỉ số nhà, đường/phố, xã/phường, thành phố.
(5) Chức danh người đứng đầu cơ sở đăng ký cấp phép hoạt động giáo dục đại học
46
II. Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp
7. Thành lập hoặc cho phép thành lập trường cao đẳng theo Luật Thủ đô
(Mã TTHC: 1.115386)
1
Mục đích
Quy định trình tự tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
Thành phố xem xét, quyết định việc thành lập hoặc cho phép thành lập trường
cao đẳng theo Luật Thủ đô.
2
Phạm vi
Áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường cao đẳng
công lập thuộc Thành phố hoặc cho phép thành lập trường cao đẳng tư thục trên
địa bàn thành phố Hà Nội; Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà
Nội; Sở Giáo dục và Đào tạo; UBND Thành phố và các cơ quan có liên quan.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Thủ đô số 02/2026/QH16;
- Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
123/2025/QH15;
- Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH15;
- Nghị quyết số 15/2026/NQ- HĐND ngày 02/6/2026 Quy định trình tự, thủ tục
thành lập, sáp nhập, chia, tách, giải thể, đổi tên, cấp phép hoạt động trong lĩnh
vực giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1
Văn bản đề nghị thành lập trường cao đẳng công lập của cơ quan
quản lý trực tiếp hoặc được giao trách nhiệm tham mưu hoặc
văn bản đề nghị cho phép thành lập trường cao đẳng tư thục của
tổ chức, cá nhân theo Mẫu số 01 Phụ lục II Nghị quyết số
15/2026/NQ-HĐND
x
2
Bản sao văn bản thể hiện chủ trương thành lập của cơ quan có
thẩm quyền đối với trường cao đẳng công lập
x
3
Bản sao dự thảo quy hoạch tổng thể mặt bằng và thiết kế sơ bộ
các công trình kiến trúc xây dựng, bảo đảm phù hợp nhóm
ngành, nhóm nghề, quy mô dự kiến đào tạo và tiêu chuẩn diện
tích sử dụng, diện tích xây dựng phục vụ học tập, giảng dạy
x
4
Bản sao hồ sơ pháp lý chứng minh quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất hoặc bản sao văn bản của cơ quan
có thẩm quyền về việc giao đất, cho thuê đất để xây dựng trường,
trong đó xác định rõ địa điểm, mốc giới, địa chỉ và diện tích khu
đất đặt trụ sở chính, kèm theo minh chứng đã hoàn thành nghĩa
vụ tài chính về đất đai theo quy định (nếu có)
x
5
Đối với hồ sơ đề nghị cho phép thành lập trường cao đẳng tư
thục, ngoài các văn bản, hồ sơ quy định tại điểm a, c, d khoản 1
Điều này cần bổ sung tài liệu chứng minh vốn thực góp của chủ
x
47
sở hữu. Tùy hình thức góp vốn, tài liệu chứng minh gồm bản sao
một hoặc một số giấy tờ sau đây: văn bản xác nhận của ngân
hàng, tổ chức tín dụng hợp pháp về số vốn góp trong tài khoản
của nhà đầu tư; minh chứng về quyền sở hữu tài sản kèm theo
chứng thư thẩm định giá tài sản góp vốn của tổ chức định giá
hợp pháp nếu góp vốn bằng tài sản. Các tài liệu chứng minh vốn
góp phải thể hiện rõ giá trị vốn đã góp, hình thức góp vốn, chủ
thể góp vốn và thời điểm góp vốn
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
- Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
- Thông qua dịch vụ bưu chính
- Trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
3.6
Phí/Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện giải quyết, Bộ phận tiếp
nhận Chi nhánh trung tâm
phục vụ hành chính công lập
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả; Chuyển hồ
sơ cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác, công chức tiếp
nhận hướng dẫn bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy
định;
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết, công
chức tiếp nhận phải nêu rõ lý
do theo mẫu Phiếu từ chối
giải quyết hồ sơ.
Bộ phận tiếp
nhận Chi
nhánh trung
tâm phục vụ
hành chính
công
1/2 ngày
làm việc
- Hồ sơ theo mục
3.2;
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn ngày trả
kết quả (mẫu số 01);
- Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ (mẫu số 02);
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ (mẫu số 03).
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ (mẫu số 05)
(Áp dụng với
trường hợp xử lý hồ
sơ trực tiếp)
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Lãnh đạo
phòng chuyên
1/2 ngày
làm việc
- Hồ sơ theo mục
3.2;
48
Thành phố, xem xét hồ sơ và
phân công cho chuyên viên
thụ lý, thẩm định
môn, Sở Giáo
dục và Đào
tạo
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ (mẫu số 05)
B3
Chuyên viên thụ lý tiến hành
xem xét hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ hoặc không đủ điều kiện
giải quyết theo quy định: Dự
thảo Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ,
Trình Chủ tịch UBND Thành
phố thành lập Hội đồng thẩm
định và gửi Hội đồng thẩm
định hồ sơ để tổ chức thẩm
định
Cán bộ, công
chức được
phân công;
Chủ tịch
UBND Thành
phố
04 ngày
làm việc
- Trường hợp hồ sơ
đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ;
+ Trình thành lập
Hội đồng thẩm định
- Trường hợp hồ sơ
chưa hoặc không đủ
điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu
yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
hoặc Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết
hồ sơ.
B4
Hội đồng thẩm định tổ chức
thẩm định hồ sơ và thẩm định
thực tế các điều kiện
Hội đồng
thẩm định
05 ngày
làm việc
Kết luận của Hội
đồng thẩm định
Căn cứ kết luận của Hội đồng
thẩm định, Sở Giáo dục và
Đào tạo có văn bản thông báo
kết quả thẩm định cho cơ
quan, tổ chức, cá nhân đề
nghị thành lập, cho phép
thành lập trường cao đẳng
Phòng chuyên
môn, Sở Giáo
dục và Đào
tạo;
Cơ quan có
thành viên
trong hội đồng
thẩm định và
các cơ quan,
đơn vị khác có
liên quan
02 ngày
làm việc
Văn bản
B5
Sau khi nhận được đầy đủ ý
kiến nhất trí bằng văn bản
của các cơ quan, đơn vị có
liên quan hoặc nhận được hồ
sơ đã hoàn thiện theo đề nghị
của các cơ quan, đơn vị có
Hội đồng
thẩm định
01 ngày
làm việc
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ;
- Hồ sơ trình UBND
Thành phố
49
liên quan, Hội đồng thẩm
định rà soát, trình Ủy ban
nhân dân Thành phố
B6
Ủy ban nhân dân Thành phố
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ
UBND Thành
phố
05 ngày
làm việc
- Hồ sơ;
- Dự thảo Quyết
định
B7
Chủ tịch UBND Thành phố
xem xét, ký văn bản giải
quyết
Chủ tịch
UBND Thành
phố
Quyết định
B8
Văn phòng UBND Thành
phố gửi kết quả bản điện tử,
bản giấy đến Trung tâm phục
vụ hành chính công (để trả
kết quả), Sở Giáo dục và Đào
tạo (để lưu hồ sơ)
Văn thư, công
chức phòng
chuyên môn
văn phòng
UBND Thành
phố
Quyết định
B9
Trả kết quả cho công dân
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
Giờ hành
chính
4
Biểu mẫu
Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
Văn bản đề nghị thành lập trường cao đẳng công lập của cơ quan quản lý trực tiếp
hoặc được giao trách nhiệm tham mưu hoặc văn bản đề nghị cho phép thành lập
trường cao đẳng tư thục của tổ chức, cá nhân theo Mẫu số 01 Phụ lục II Nghị
quyết số 15/2026/NQ-HĐND)
50
Mẫu số 01-PLII-15/2026/NQ-HĐND
Văn bản đề nghị thành lập, cho phép thành lập trường cao đẳng
...............(1)...............
................(2)................
Số: ......... /.........-...........
V/v đề nghị thành lập, cho phép
thành lập …….(3)……..
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày ... tháng ... năm 20……
Kính gửi: .............................(4)...............................
I. TỔNG QUAN
1. Thông tin về cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập, cho phép
thành lập trường cao đẳng ..................................................................................
2. Thông tin về trường cao đẳng đề nghị thành lập, cho phép thành lập
Trường hợp thành lập cơ sở
- Tên Trường:..................................(3). ............................... ..........................
- Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có): .........................................
- Địa chỉ trụ sở chính: ........................................................ (5) .......................
- Địa chỉ địa điểm đào tạo (nếu có): .................................. (5) .......................
- Số điện thoại:………….................…........... Fax: ........................................
- Website (nếu có):.......................................... Email: ....................................
- Chức năng, nhiệm vụ của ..........................(3)..........................................
.........................................................................................................................
II. SỰ CẦN THIẾT THÀNH LẬP, CHO PHÉP THÀNH LẬP
1. Căn cứ pháp lý xây dựng đề án.
2. Tình hình phát triển kinh tế - xã hội và quy hoạch phát triển kinh tế
- xã hội trên địa bàn hoặc lĩnh vực.
3. Thực trạng nguồn nhân lực và nhu cầu phát triển nguồn nhân lực
trên địa bàn hoặc lĩnh vực.
4. Thực trạng về giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn hoặc lĩnh vực.
5. Nhu cầu đào tạo ……..................(6)…..…...................... trên địa bàn và
các tỉnh lân cận hoặc lĩnh vực ..............................................................................
6. Quá trình hình thành và phát triển (áp dụng đối với trường hợp thành
lập trên cơ sở giáo dục hiện có).
6.1. Sơ lược quá trình hình thành và phát triển.
6.2. Về cơ sở vật chất, thiết bị đào tạo.
6.3. Về tuyển sinh, tổ chức đào tạo.
6.4. Về đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý.
6.5. Về chương trình, giáo trình đào tạo.
6.6. Về kinh phí hoạt động.
51
III. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO, CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ CÁC ĐIỀU KIỆN
BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG CỦA ………(3)………
1. Mục tiêu đào tạo
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
2. Dự kiến ngành, nghề, trnh độ và quy mô (Báo cáo riêng tại trụ sở chính
và từng địa điểm đào tạo (nếu có))
2.1. Dự kiến quy mô tuyển sinh
TT
Tên ngành, nghề và
trnh độ đào tạo (7)
Thời gian
đào tạo
Dự kiến quy mô tuyển sinh
20..
20..
20..
20..
20..
I
Trnh độ cao đẳng
1
2
…
II
Trnh độ trung cấp
1
2
…
III
Chương trnh trung
học nghề
1
2
…
TỔNG CỘNG
2.2. Dự kiến quy mô đào tạo
TT
Tên ngành, nghề và
trnh độ đào tạo (7)
Thời gian
đào tạo
Dự kiến quy mô đào tạo
20..
20..
20..
20..
20..
I
Trnh độ cao đẳng
1
2
…
II
Trnh độ trung cấp
1
2
…
III
Chương trnh trung
học nghề
1
2
…
52
TT
Tên ngành, nghề và
trnh độ đào tạo (7)
Thời gian
đào tạo
Dự kiến quy mô đào tạo
20..
20..
20..
20..
20..
TỔNG CỘNG
3. Cơ cấu tổ chức
3.1. Cơ cấu tổ chức của trường cao đẳng
.........................................................................................................................
3.2. Nhiệm vụ, quyền hạn của hiệu trưởng, phó hiệu trưởng trường
.........................................................................................................................
3.3. Nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của các đơn vị, tổ chức thuộc
trường
.........................................................................................................................
4. Điều kiện bảo đảm cho hoạt động của trường cao đẳng
4.1. Cơ sở vật chất
Tổng diện tích đất sử dụng:………m
2
, gồm:
a) Diện tích đất khu vực đô thị:………m
2
, trong đó:
- Diện tích đất xây dựng khu hiệu bộ, khu học lý thuyết, khu học thực
hành:……… m
2
; diện tích xây dựng …… m
2
.
- Diện tích đất xây dựng khu phục vụ (thư viện, thể thao, ký túc xá, nhà ăn,
y tế…):……… m
2
; diện tích xây dựng …… m
2
.
- Diện tích đất xây dựng các hạng mục khác (ghi tên từng hạng mục và diện
tích tương ứng):……… m
2
; diện tích xây dựng …… m
2
.
b) Diện tích đất khu vực ngoài đô thị: ………m
2
, trong đó:
- Diện tích đất xây dựng khu hiệu bộ, khu học lý thuyết, khu học thực
hành:……… m
2
; diện tích xây dựng …… m
2
.
- Diện tích đất xây dựng khu phục vụ (thư viện, thể thao, ký túc xá, nhà ăn,
y tế…):……… m
2
; diện tích xây dựng …… m
2
.
- Diện tích đất xây dựng các hạng mục khác (ghi tên từng hạng mục và diện
tích tương ứng):……… m
2
; diện tích xây dựng …… m
2
.
c) Diện tích đất quy đổi:………m
2
đất khu vực đô thị hoặc ……… m
2
đất
khu vực ngoài đô thị.
4.2. Đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý
a) Số lượng, chất lượng (trình độ đào tạo, nghiệp vụ sư phạm, kỹ năng nghề)
của đội ngũ nhà giáo theo từng ngành, nghề mà trường cao đẳng dự kiến đào tạo.
b) Số lượng, chất lượng của đội ngũ cán bộ quản lý.
4.3. Chương trình, giáo trình, tài liệu giảng dạy cho từng ngành, nghề đào
tạo (8)
4.4. Nguồn vốn và kế hoạch sử dụng vốn để thực hiện đề án
a) Nguồn vốn: Ghi rõ từng nguồn vốn thành lập trường cao đẳng và số vốn
tương ứng với từng nguồn.
53
b) Kế hoạch sử dụng vốn để đầu tư xây dựng cơ sở vật chất; mua sắm thiết
bị, dụng cụ đào tạo; phát triển đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý; xây dựng chương
trình, giáo trình đào tạo và chi cho các hoạt động của trường cao đẳng.
[…]) ................................................................................................................
IV. KẾ HOẠCH, TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
V. HIỆU QUẢ KINH TẾ, XÃ HỘI
1. Về kinh tế.
2. Về xã hội, môi trường.
3. Tính bền vững.
Đề nghị………………………(4)…………………..xem xét, quyết định.
Nơi nhận:
- ....
- .....
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI KÝ (8)
PHÊ DUYỆT CỦA CƠ QUAN
QUẢN LÝ TRỰC TIẾP
(NẾU CÓ) (9)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan quản lý cấp trên (nếu có) của cơ quan, tổ chức đề nghị thành lập hoặc cho phép
thành lập. Trường hợp là cá nhân không ghi nội dung ở mục này.
(2) Tên cơ quan, tổ chức đề nghị thành lập hoặc cho phép thành lập. Trường hợp là cá nhân
không ghi nội dung ở mục này.
(3) Tên trường cao đẳng;
(4) Người có thẩm quyền thành lập, cho phép thành lập trường cao đẳng (Chủ tịch Uỷ ban nhân
dân thành phố Hà Nội).
(5) Số nhà, đường/phố, xã/phường, thành phố
(6) Ghi nhóm ngành, nhóm nghề dự định đào tạo
(7) Tương ứng với mỗi ngành, nghề theo từng trình độ đào tạo báo cáo các nội dung sau:
- Về chương trình đào tạo
+ Tên chương trình đào tạo (ví dụ: Chương trình đào tạo ngành, nghề Công nghệ thông tin trình
độ cao đẳng; Chương trình đào tạo ngành, nghề Điện công nghiệp trình độ trung cấp.
+ Hình thức đào tạo: [Chính quy, thường xuyên].
+ Đối tượng tuyển sinh.
+ Thời gian đào tạo…năm học.
+ Mục tiêu đào tạo.
+ Khối lượng kiến thức toàn khóa:……giờ (…… tín chỉ).
+ Văn bằng, chứng chỉ cấp cho người học.
- Giáo trình, tài liệu giảng dạy.
(8) Quyền hạn, chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập, cho
phép thành lập trường cao đẳng. Trường hợp là cá nhân không phải đóng dấu.
(9) Phê duyệt của người đứng đầu cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp (nếu có) của cơ quan, tổ
chức đề nghị thành lập, cho phép thành lập trường cao đẳng (Trường hợp trường thuộc Ủy ban
nhân dân Thành phố, không phê duyệt tại đây do đã có minh chứng về chủ trương)
54
8. Chia, tách, sáp nhập trường cao đẳng; Sáp nhập trường trung cấp
vào trường cao đẳng theo Luật Thủ đô (Mã TTHC: 1.115387)
1
Mục đích
Quy định trình tự tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
Thành phố xem xét, quyết định việc chia, tách, sáp nhập trường cao đẳng; sáp
nhập trường trung cấp vào trường cao đẳng theo Luật Thủ đô.
2
Phạm vi
Áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị chia, tách, sáp nhập trường
cao đẳng công lập thuộc Thành phố hoặc cho phép chia, tách, sáp nhập trường
cao đẳng tư thục trên địa bàn thành phố Hà Nội; sáp nhập trường trung cấp vào
trường cao đẳng công lập thuộc Thành phố hoặc cho phép sáp nhập trường trung
cấp vào trường cao đẳng tư thục trên địa bàn thành phố Hà Nội; Trung tâm phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội; Sở Giáo dục và Đào tạo; UBND Thành
phố và các cơ quan có liên quan.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Thủ đô số 02/2026/QH16;
- Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
123/2025/QH15;
- Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH15;
- Nghị quyết số 15/2026/NQ- HĐND ngày 02/6/2026 Quy định trình tự, thủ tục
thành lập, sáp nhập, chia, tách, giải thể, đổi tên, cấp phép hoạt động trong lĩnh
vực giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
(1)
Sáp nhập, chia, tách trường cao đẳng
1
Văn bản đề nghị sáp nhập, chia, tách trường cao đẳng của cơ
quan quản lý trực tiếp hoặc được giao trách nhiệm tham mưu
đối với trường cao đẳng công lập hoặc của tổ chức, cá nhân sở
hữu đối với trường cao đẳng tư thục theo Mẫu 02 Phụ lục II
Nghị quyết số 15/2026/NQ-HĐND
x
2
Bản sao văn bản thể hiện chủ trương sáp nhập, chia, tách của
cơ quan chủ quản đối với trường cao đẳng công lập và nghị
quyết hoặc quyết định của Hội đồng thành viên hoặc Đại hội
đồng cổ đông hoặc Hội đồng quản trị về chủ trương sáp nhập,
chia, tách theo quy định đối với tổ chức thành lập trường cao
đẳng tư thục.
x
(2)
Sáp nhập trường trung cấp vào trường cao đẳng
1
Văn bản đề nghị sáp nhập của trường cao đẳng theo Mẫu số 03
Phụ lục II Nghị quyết số 15/2026/NQ-HĐND
x
2
Bản sao văn bản thể hiện chủ trương sáp nhập của cơ quan chủ
quản đối với trường cao đẳng công lập, trường trung cấp công
lập và nghị quyết hoặc quyết định của Hội đồng thành viên
x
55
hoặc Đại hội đồng cổ đông hoặc Hội đồng quản trị về chủ
trương sáp nhập theo quy định đối với tổ chức thành lập trường
cao đẳng, trường trung cấp tư thục
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
- Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
- Thông qua dịch vụ bưu chính
- Trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
3.6
Phí/Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện giải quyết, Bộ phận tiếp
nhận Chi nhánh trung tâm
phục vụ hành chính công lập
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả; Chuyển hồ sơ
cho cơ quan có thẩm quyền
giải quyết.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác, công chức tiếp
nhận hướng dẫn bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định;
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết, công chức
tiếp nhận phải nêu rõ lý do theo
mẫu Phiếu từ chối giải quyết
hồ sơ.
Bộ phận
tiếp nhận
Chi nhánh
trung tâm
phục vụ
hành chính
công
1/2
ngày
làm
việc
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn ngày trả kết quả
(mẫu số 01);
- Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
(mẫu số 02);
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ
(mẫu số 03).
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(mẫu số 05) (Áp dụng
với trường hợp xử lý hồ
sơ trực tiếp)
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Thành phố, xem xét hồ sơ và
phân công cho chuyên viên thụ
lý, thẩm định
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn, Sở
Giáo dục và
Đào tạo
1/2
ngày
làm
việc
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(mẫu số 05)
B3
Chuyên viên thụ lý tiến hành
xem xét hồ sơ:
Cán bộ,
công chức
2,5
ngày
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện:
56
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ hoặc không đủ điều kiện
giải quyết theo quy định: Dự
thảo Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ, tổ
chức thẩm định hồ sơ.
được phân
công
làm
việc
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Trình thành lập Hội
đồng thẩm định
- Trường hợp hồ sơ
chưa hoặc không đủ
điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ hoặc Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
B4
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ
sơ, trình lãnh đạo Sở phê
duyệt hoặc ký văn bản giải
quyết (Trường hợp được uỷ
quyền)
Lãnh đạo
phòng
1/2
ngày
làm
việc
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Trình thành lập Hội
đồng thẩm định
- Trường hợp hồ sơ
chưa hoặc không đủ
điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ hoặc Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
B5
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ,
trình UBND Thành phố quyết
định.
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
làm
việc
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
- Hồ sơ trình UBND
Thành phố
B6
Ủy ban nhân dân Thành phố
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ
UBND
Thành phố
02 ngày
làm
việc
- Hồ sơ;
- Dự thảo Quyết định
B7
Chủ tịch UBND Thành phố
xem xét, ký văn bản giải quyết
Chủ tịch
UBND
Thành phố
Quyết định
57
B8
Văn phòng UBND Thành phố
gửi kết quả bản điện tử, bản
giấy đến Trung tâm phục vụ
hành chính công (để trả kết
quả), Sở Giáo dục và Đào tạo
(để lưu hồ sơ)
Văn thư,
công chức
phòng
chuyên
môn văn
phòng
UBND
Thành phố
Quyết định
B9
Trả kết quả cho công dân
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Giờ
hành
chính
4
Biểu mẫu
Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
Văn bản đề nghị sáp nhập, chia, tách trường cao đẳng của cơ quan quản lý trực
tiếp hoặc được giao trách nhiệm tham mưu đối với trường cao đẳng công lập hoặc
của tổ chức, cá nhân sở hữu đối với trường cao đẳng tư thục theo Mẫu 02 Phụ lục
II Nghị quyết số 15/2026/NQ-HĐND)
58
Mẫu số 02-PLII-15/2026/NQ-HĐND
Văn bản đề nghị sáp nhập, chia, tách trường cao đẳng
...............(1)...............
................(2)................
Số: ......... /.........-...........
V/v đề nghị…….(3)……..
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày ... tháng ... năm 20……
Kính gửi: .............................(4)...............................
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Thông tin về cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị chia, tách, sáp nhập
trường cao đẳng
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
2. Lý do, mục đích chia, tách, sáp nhập trường cao đẳng (bao gồm sáp
nhập trường trung cấp vào trường cao đẳng)
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
II. THỰC TRẠNG CỦA TRƯỜNG CAO ĐẲNG TRƯỚC KHI CHIA,
TÁCH, SÁP NHẬP
A. Trường hợp chia, tách trường cao đẳng, báo cáo các thông tin sau:
1. Thông tin chung
- Tên trường cao đẳng: ....................................................................................
- Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có): .........................................
- Thuộc: ...........................................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: ............................................................(5) .....................
- Tên phân hiệu (nếu có): ................................................................................
- Địa chỉ phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có): ...................(5) .....................
- Số điện thoại:………….................…........... Fax: ........................................
- Website (nếu có):.......................................... Email: ....................................
- Quyết định thành lập, cho phép thành lập: [Quyết định số ....../QĐ-..........
ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của quyết định].
- Quyết định đổi tên, cho phép đổi tên (nếu có): [Quyết định số ..../QĐ-....
ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của từng quyết định].
59
- Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp/Quyết định cấp
phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp: [số hiệu, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan
cấp].
- Giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp (nếu
có): [số hiệu, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp].
- Chức năng, nhiệm vụ: ...................................................................................
- Ngành, nghề đào tạo; trình độ đào tạo và quy mô tuyển sinh:
TT
Tên ngành, nghề
Mã ngành,
nghề
Quy mô tuyển
sinh/năm
Trnh độ
đào tạo
1
2
3
4
5
2. Khái quát quá trình hình thành và phát triển của trường cao đẳng
3. Cơ cấu tổ chức
4. Đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý
a) Số lượng, chất lượng (trình độ đào tạo, nghiệp vụ sư phạm, kỹ năng nghề)
của đội ngũ nhà giáo theo từng ngành, nghề đào tạo.
b) Số lượng, chất lượng của đội ngũ cán bộ quản lý.
5. Kết quả đào tạo trong 03 năm gần nhất (báo cáo theo từng ngành, nghề
và trình độ đào tạo)
6. Ngành, nghề, số lượng học sinh, sinh viên đang đào tạo (báo cáo theo
từng ngành, nghề và trình độ đào tạo)
7. Cơ sở vật chất, thiết bị đào tạo, tài chính, tài sản
8. Năng lực hoạt động tự chủ (trường cao đẳng công lập báo cáo thông tin
ở mục này)
B. Trường hợp sáp nhập trường cao đẳng ( bao gồm sáp nhập trường trung
cấp vào trường cao đẳng), báo cáo các thông tin sau:
(Báo cáo về từng trường trước khi sáp nhập theo 8 thông tin như tại Phần A
nêu trên)
9. Nhận xét, đánh giá chung
9.1. Ưu điểm, thuận lợi
9.2. Hạn chế, khó khăn, vướng mắc
III. PHƯƠNG ÁN CHIA, TÁCH, SÁP NHẬP
1. Sự cần thiết, cơ sở pháp lý và nguyên tắc chia, tách, sáp nhập
1.1. Sự cần thiết
1.2. Cơ sở pháp lý
1.3. Nguyên tắc chia, tách, sáp nhập
60
2. Phương án chia, tách, sáp nhập
2.1. Phạm vi, đối tượng chia, tách, sáp nhập
2.2. Phương án chia, tách, sáp nhập
a) Về tổ chức, nhân sự
- Phương án bảo đảm quyền lợi của nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên và
người lao động trong từng trường: ..........................................................................
.........................................................................................................................
- ........................................................................................................................
.........................................................................................................................
b) Về tài chính, tài sản, cơ sở vật chất, thiết bị đào tạo, đất đai…….: ...........
c) Về tổ chức đào tạo, quản lý học sinh, sinh viên
- Tổ chức đào tạo, quản lý học sinh, sinh viên: ..............................................
.........................................................................................................................
- Phương án bảo đảm quyền lợi của học sinh, sinh viên: ...............................
.........................................................................................................................
- ........................................................................................................................
.........................................................................................................................
d) Phương án đối với các nội dung không thuộc phạm vi, đối tượng chia,
tách, sáp nhập
3. Kế hoạch, thời gian dự kiến, lộ trình thực hiện việc chia, tách, sáp
nhập
4. Thủ tục và thời gian chuyển đổi tài sản, chuyển đổi vốn góp
III. Thông tin về trường cao đẳng sau khi chia, tách, sáp nhập (Báo cáo
về từng trường sau khi chia, tách, sáp nhập)
1. Thông tin chung
1.1. Tên trường cao đẳng: ...............................................................................
Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có): ............................................
1.2. Thuộc: ......................................................................................................
1.3. Địa chỉ trụ sở chính: ......................................................(5) .....................
1.4. Tên phân hiệu (nếu có): ...........................................................................
1.5. Địa chỉ phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có): ..............(5) .....................
1.6. Số điện thoại:………….................…....... Fax: .......................................
Website (nếu có):.......................................... Email: ......................................
1.7. Chức năng, nhiệm vụ: ..............................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
1.8. Họ và tên người dự kiến làm hiệu trưởng trường: ...................................
.........................................................................................................................
2. Mục tiêu đào tạo
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
61
3. Dự kiến ngành, nghề, trnh độ và quy mô (Báo cáo riêng tại trụ sở chính
và từng phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có))
3.1. Dự kiến quy mô tuyển sinh
TT
Tên ngành, nghề và
trnh độ đào tạo (6)
Thời gian
đào tạo
Dự kiến quy mô tuyển sinh
20..
20..
20..
20..
20..
I
Trnh độ cao đẳng
1
2
…
II
Trnh độ trung cấp
1
2
…
III
Chương trnh trung
học nghề
1
2
…
TỔNG CỘNG
3.2. Dự kiến quy mô đào tạo
TT
Tên ngành, nghề và
trnh độ đào tạo (6)
Thời gian
đào tạo
Dự kiến quy mô đào tạo
20..
20..
20..
20..
20..
I
Trnh độ cao đẳng
1
2
…
II
Trnh độ trung cấp
1
2
…
III
Chương trnh trung
học nghề
1
2
…
TỔNG CỘNG
4. CƠ CẤU TỔ CHỨC
62
4.1. Cơ cấu tổ chức của trường cao đẳng
.........................................................................................................................
4.2. Nhiệm vụ, quyền hạn của hiệu trưởng, phó hiệu trưởng trường;
.........................................................................................................................
4.3. Nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của các đơn vị, tổ chức thuộc
trường
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
5. Điều kiện bảo đảm cho hoạt động của trường cao đẳng
5.1. Cơ sở vật chất
Tổng diện tích đất sử dụng:………m
2
, gồm:
a) Diện tích đất khu vực đô thị:………m
2
, trong đó:
- Diện tích đất xây dựng khu hiệu bộ, khu học lý thuyết, khu học thực
hành:……… m
2
; diện tích xây dựng …… m
2
.
- Diện tích đất xây dựng khu phục vụ (thư viện, thể thao, ký túc xá, nhà ăn,
y tế…):……… m
2
; diện tích xây dựng …… m
2
.
- Diện tích đất xây dựng các hạng mục khác (ghi tên từng hạng mục và diện
tích tương ứng):……… m
2
; diện tích xây dựng …… m
2
.
b) Diện tích đất khu vực ngoài đô thị: ………m
2
, trong đó:
- Diện tích đất xây dựng khu hiệu bộ, khu học lý thuyết, khu học thực
hành:……… m
2
; diện tích xây dựng …… m
2
.
- Diện tích đất xây dựng khu phục vụ (thư viện, thể thao, ký túc xá, nhà ăn,
y tế…):……… m
2
; diện tích xây dựng …… m
2
.
- Diện tích đất xây dựng các hạng mục khác (ghi tên từng hạng mục và diện
tích tương ứng):……… m
2
; diện tích xây dựng …… m
2
.
c) Diện tích đất quy đổi:………m
2
đất khu vực đô thị hoặc ……… m
2
đất
khu vực ngoài đô thị.
5.2. Đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý
a) Số lượng, chất lượng (trình độ đào tạo, nghiệp vụ sư phạm, kỹ năng nghề)
của đội ngũ nhà giáo theo từng ngành, nghề mà trường dự kiến đào tạo.
b) Số lượng, chất lượng của đội ngũ cán bộ quản lý.
5.3. Chương trnh, giáo trnh, tài liệu giảng dạy cho từng ngành, nghề
đào tạo (7)
5.4. Nguồn vốn và kế hoạch sử dụng vốn để thực hiện
a) Nguồn vốn: Ghi rõ từng nguồn vốn bảo đảm hoạt động của trường cao
đẳng và số vốn tương ứng với từng nguồn.
b) Kế hoạch sử dụng vốn để đầu tư xây dựng cơ sở vật chất; mua sắm thiết
bị, dụng cụ đào tạo; phát triển đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý; xây dựng chương
trình, giáo trình đào tạo và chi cho các hoạt động của trường cao đẳng.
IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Kế hoạch thực hiện (8)
.........................................................................................................................
63
.........................................................................................................................
2. Trách nhiệm thực hiện của các cơ quan, đơn vị có liên quan (9)
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
V. HIỆU QUẢ KINH TẾ, XÃ HỘI
1. Về kinh tế.
2. Về xã hội, môi trường.
3. Tính bền vững.
(Các tài liệu, minh chứng kèm theo:…………………)
Đề nghị .................... (4) ................... xem xét, quyết định./.
Nơi nhận:
- ....
- .....
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ
CỦA NGƯỜI KÝ (10)
PHÊ DUYỆT CỦA CƠ QUAN
QUẢN LÝ TRỰC TIẾP
(11)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan quản lý cấp trên (nếu có) của cơ quan, tổ chức đề nghị chia, tách, sáp nhập
trường cao đẳng.
(2) Tên cơ quan, tổ chức đề nghị chia, tách, sáp nhập trường cao đẳng. Trường hợp là cá nhân
sở hữu trường, không ghi nội dung ở mục này.
(3) Ghi [chia, tách, sáp nhập] + [tên trường cao đẳng đề nghị chia, tách, sáp nhập].
(4) Người có thẩm quyền chia, tách, sáp nhập trường cao đẳng.
(5) Ghi địa chỉ số nhà, đường/phố, xã/phường, thành phố.
(6) Trường cao đẳng đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, chương trình trung học nghề.
(7) Tương ứng với mỗi ngành, nghề theo từng trình độ đào tạo báo cáo các nội dung sau:
- Về chương trình đào tạo
+ Tên chương trình đào tạo (ví dụ: Chương trình đào tạo ngành, nghề Công nghệ thông tin trình
độ cao đẳng; Chương trình đào tạo ngành, nghề Điện công nghiệp trình độ trung cấp;..)
+ Hình thức đào tạo: [Chính quy, thường xuyên].
+ Đối tượng tuyển sinh.
+ Thời gian đào tạo…năm học
+ Mục tiêu đào tạo.
+ Khối lượng kiến thức toàn khóa:……giờ (…… tín chỉ).
+ Văn bằng cấp cho người học.
- Giáo trình, tài liệu giảng dạy.
(8) Nêu rõ tiến độ, thời gian tổ chức thực hiện chia, tách, sáp nhập trường cao đẳng.
(9) Quy định rõ trách nhiệm tổ chức thực hiện chia, tách, sáp nhập trường cao đẳng của các cơ
quan, đơn vị có liên quan.
(10) Quyền hạn, chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị chia, tách, sáp
nhập trường cao đẳng. Trường hợp là cá nhân sở hữu trường cao đẳng không phải đóng dấu.
(11) Chức danh người đứng đầu cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp (nếu có). (Trường hợp trường
thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố, không phê duyệt tại đây do đã có minh chứng về chủ
trương).
64
Mẫu số 03-PLII-15/2026/NQ-HĐND
Văn bản đề nghị sáp nhập trường trung cấp vào trường cao đẳng
...............(1)...............
................(2)................
Số: ......... /.........-...........
V/v đề nghị…….(3)……..
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày ... tháng ... năm 20……
Kính gửi: .............................(4)...............................
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Thông tin về cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị sáp nhập trường trung
cấp vào trường cao đẳng
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
2. Lý do, mục đích, sáp nhập trường trung cấp vào trường cao đẳng
1.1. Sự cần thiết
1.2. Cơ sở pháp lý, chính trị
1.3. Mục đích sáp nhập
II. THỰC TRẠNG TRƯỚC KHI SÁP NHẬP
(Báo cáo về từng cơ sở giáo dục trước khi sáp nhập)
1. Thông tin chung
- Tên cơ sở giáo dục: .......................................................................................
- Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có): .........................................
- Thuộc: ...........................................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: ............................................................(5) .....................
- Tên phân hiệu (nếu có): ................................................................................
- Địa chỉ phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có): ...................(5) .....................
- Số điện thoại:………….................…........... Fax: ........................................
- Website (nếu có):.......................................... Email: ....................................
- Quyết định thành lập, cho phép thành lập: [Quyết định số ....../QĐ-..........
ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của quyết định].
- Quyết định đổi tên, cho phép đổi tên (nếu có): [Quyết định số ..../QĐ-....
ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của từng quyết định].
- Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động/Quyết định cấp phép hoạt động giáo
dục: [số hiệu, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp].
- Chức năng, nhiệm vụ: ...................................................................................
- Ngành, nghề đào tạo; trình độ đào tạo và quy mô tuyển sinh:
65
TT
Tên ngành, nghề
Mã ngành,
nghề
Quy mô tuyển
sinh/năm
Trnh độ
đào tạo
6
7
8
9
10
2. Khái quát quá trình hình thành và phát triển của cơ sở giáo dục
3. Cơ cấu tổ chức
4. Đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý
a) Số lượng, chất lượng (trình độ đào tạo, nghiệp vụ sư phạm, kỹ năng nghề)
của đội ngũ nhà giáo theo từng ngành, nghề đào tạo.
b) Số lượng, chất lượng của đội ngũ cán bộ quản lý.
5. Kết quả đào tạo trong 03 năm gần nhất (báo cáo theo từng ngành, nghề
và trình độ đào tạo)
6. Ngành, nghề, số lượng học sinh, sinh viên đang đào tạo (báo cáo theo
từng ngành, nghề và trình độ đào tạo)
7. Cơ sở vật chất, thiết bị đào tạo, tài chính, tài sản
8. Năng lực hoạt động tự chủ (Trường cao đẳng công lập báo cáo thông tin
ở mục này)
9. Nhận xét, đánh giá chung
9.1. Ưu điểm, thuận lợi
9.2. Hạn chế, khó khăn, vướng mắc
III. PHƯƠNG ÁN SÁP NHẬP
1. Phạm vi, đối tượng sáp nhập
2. Phương án sáp nhập
2.1. Về tổ chức, nhân sự
- Phương án bảo đảm quyền lợi của nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên và
người lao động trong từng trường được sáp nhập: ..................................................
.........................................................................................................................
- ........................................................................................................................
.........................................................................................................................
2.2. Về tài chính, tài sản, cơ sở vật chất, thiết bị đào tạo, đất đai…….:.........
2.3. Về tổ chức đào tạo, quản lý học sinh, sinh viên
- Tổ chức đào tạo, quản lý học sinh, sinh viên: ..............................................
.........................................................................................................................
- Phương án bảo đảm quyền lợi của học sinh, sinh viên: ...............................
.........................................................................................................................
- ........................................................................................................................
66
.........................................................................................................................
2.4. Phương án đối với các nội dung không thuộc phạm vi, đối tượng sáp
nhập
3. Kế hoạch, thời gian dự kiến, lộ trình thực hiện việc sáp nhập
4. Thủ tục và thời gian chuyển đổi tài sản, chuyển đổi vốn góp
III. Thông tin về trường cao đẳng sau khi sáp nhập
1. Thông tin chung
1.1. Tên trường cao đẳng: ...............................................................................
Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có): ............................................
1.2. Thuộc: ......................................................................................................
1.3. Địa chỉ trụ sở chính: ......................................................(5) .....................
1.4. Tên phân hiệu (nếu có): ...........................................................................
1.5. Địa chỉ phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có): ..............(5) .....................
1.6. Số điện thoại:………….................…....... Fax: .......................................
Website (nếu có):.......................................... Email: ......................................
1.7. Chức năng, nhiệm vụ: ..............................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
1.8. Họ và tên người dự kiến làm hiệu trưởng trường: ...................................
.........................................................................................................................
2. Mục tiêu đào tạo
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
3. Dự kiến ngành, nghề, trnh độ và quy mô (Báo cáo riêng tại trụ sở chính
và từng phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có))
3.1. Dự kiến quy mô tuyển sinh
TT
Tên ngành, nghề và
trnh độ đào tạo
Thời gian
đào tạo
Dự kiến quy mô tuyển sinh
20..
20..
20..
20..
20..
1
2
…
TỔNG CỘNG
3.2. Dự kiến quy mô đào tạo
TT
Tên ngành, nghề và
trnh độ đào tạo
Thời gian
đào tạo
Dự kiến quy mô đào tạo
20..
20..
20..
20..
20..
1
2
…
TỔNG CỘNG
67
4. CƠ CẤU TỔ CHỨC
4.1. Cơ cấu tổ chức
.........................................................................................................................
4.2. Nhiệm vụ, quyền hạn của hiệu trưởng, phó hiệu trưởng trường;
.........................................................................................................................
4.3. Nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của các đơn vị, tổ chức thuộc
trường
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
5. Điều kiện bảo đảm cho hoạt động
5.1. Cơ sở vật chất và thiết bị đào tạo
5.2. Đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý
a) Số lượng, chất lượng (trình độ đào tạo, nghiệp vụ sư phạm, kỹ năng nghề)
của đội ngũ nhà giáo theo từng ngành, nghề, lĩnh vực mà trường cao đẳng dự kiến
đào tạo.
b) Số lượng, chất lượng của đội ngũ cán bộ quản lý.
5.3. Chương trnh, giáo trình, tài liệu giảng dạy cho từng ngành, ngành,
nghề, lĩnh vực
5.4. Nguồn vốn và kế hoạch sử dụng vốn để thực hiện
a) Nguồn vốn: Ghi rõ từng nguồn vốn bảo đảm hoạt động của trường cao
đẳng và số vốn tương ứng với từng nguồn.
b) Kế hoạch sử dụng vốn để đầu tư xây dựng cơ sở vật chất; mua sắm thiết
bị, dụng cụ đào tạo; phát triển đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý; xây dựng chương
trình, giáo trình đào tạo và chi cho các hoạt động của trường cao đẳng.
IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Kế hoạch thực hiện (6)
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
2. Trách nhiệm thực hiện của các cơ quan, đơn vị có liên quan (7)
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
V. HIỆU QUẢ KINH TẾ, XÃ HỘI
1. Về kinh tế.
2. Về xã hội, môi trường.
3. Tính bền vững.
(Các tài liệu, minh chứng kèm theo:…………………)
Đề nghị .................... (4) ................... xem xét, quyết định./.
Nơi nhận:
- ....
- .....
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI KÝ (8)
PHÊ DUYỆT CỦA CƠ QUAN QUẢN
LÝ TRỰC TIẾP (NẾU CÓ) (9)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
68
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan quản lý cấp trên (nếu có) của cơ quan, tổ chức đề nghị sáp nhập trường trung
cấp vào trưởng cao đẳng
(2) Tên cơ quan, tổ chức đề nghị sáp nhập trường trường trung cấp vào trưởng cao đẳng
Trường hợp là cá nhân sở hữu trường cao đẳng không ghi nội dung ở mục này.
(3) Ghi sáp nhập [tên trường trung cấp] vào [tên trường đại học]
(4) Người có thẩm quyền sáp nhập trường trung cấp vào trưởng cao đẳng (Chủ tịch UBND
thành phố Hà Nội.
(5) Ghi địa chỉ số nhà, đường/phố, xã/phường, thành phố.
(6) Nêu rõ tiến độ, thời gian tổ chức thực hiện việc sáp nhập trường trung cấp vào trưởng cao
đẳng
(7) Quy định rõ trách nhiệm tổ chức thực hiện việc sáp nhập trường trung cấp vào trưởng cao
đẳng của các cơ quan, đơn vị có liên quan.
(8) Quyền hạn, chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị sáp nhập trường
trung cấp vào trưởng cao đẳng. Trường hợp là cá nhân sở hữu không phải đóng dấu.
(9) Chức danh người đứng đầu cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp (nếu có). (Trường hợp trường
thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố, không phê duyệt tại đây do đã có minh chứng về chủ trương)
69
9. Giải thể trường cao đẳng theo Luật Thủ đô (theo đề nghị của cơ quan,
tổ chức, cá nhân) (Mã TTHC: 1.115388)
1
Mục đích
Quy định trình tự tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
Thành phố xem xét, quyết định việc giải thể trường cao đẳng theo Luật Thủ đô
(theo đề nghị của cơ quan, tổ chức, cá nhân).
2
Phạm vi
Áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị giải thể trường cao đẳng công
lập thuộc Thành phố hoặc cho phép giải thể trường cao đẳng tư thục trên địa bàn
thành phố Hà Nội; Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; Sở
Giáo dục và Đào tạo; UBND Thành phố và các cơ quan có liên quan.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Thủ đô số 02/2026/QH16;
- Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
123/2025/QH15;
- Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH15;
- Nghị quyết số 15/2026/NQ- HĐND ngày 02/6/2026 Quy định trình tự, thủ tục
thành lập, sáp nhập, chia, tách, giải thể, đổi tên, cấp phép hoạt động trong lĩnh
vực giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1
Văn bản đề nghị giải thể, cho phép giải thể của cơ quan, tổ chức,
cá nhân theo Mẫu số 04 Phụ lục II Nghị quyết số 15/2026/NQ-
HĐND
x
2
Bản sao văn bản thể hiện chủ trương giải thể của cơ quan có
thẩm quyền đối với trường cao đẳng công lập và nghị quyết hoặc
quyết định của Hội đồng thành viên hoặc Đại hội đồng cổ đông
hoặc Hội đồng quản trị về chủ trương giải thể theo quy định đối
với tổ chức thành lập trường cao đẳng tư thục
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
- Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
- Thông qua dịch vụ bưu chính
- Trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
3.6
Phí/Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
70
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện giải quyết, Bộ phận tiếp
nhận Chi nhánh trung tâm
phục vụ hành chính công lập
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả; Chuyển hồ sơ
cho cơ quan có thẩm quyền
giải quyết.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác, công chức tiếp
nhận hướng dẫn bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định;
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết, công chức
tiếp nhận phải nêu rõ lý do theo
mẫu Phiếu từ chối giải quyết
hồ sơ.
Bộ phận
tiếp nhận
Chi nhánh
trung tâm
phục vụ
hành chính
công
1/2
ngày
làm
việc
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn ngày trả kết quả
(mẫu số 01);
- Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
(mẫu số 02);
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ
(mẫu số 03).
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(mẫu số 05) (Áp dụng
với trường hợp xử lý hồ
sơ trực tiếp)
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Thành phố, xem xét hồ sơ và
phân công cho chuyên viên thụ
lý, thẩm định
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn, Sở
Giáo dục và
Đào tạo
1/2
ngày
làm
việc
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(mẫu số 05)
B3
Chuyên viên thụ lý tiến hành
xem xét hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ hoặc không đủ điều kiện
giải quyết theo quy định: Dự
thảo Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ, tổ
chức thẩm định hồ sơ.
Cán bộ,
công chức
được phân
công
2,5
ngày
làm
việc
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Trình thành lập Hội
đồng thẩm định
- Trường hợp hồ sơ
chưa hoặc không đủ
điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ hoặc Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
71
B4
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ
sơ, trình lãnh đạo Sở phê
duyệt hoặc ký văn bản giải
quyết (Trường hợp được uỷ
quyền)
Lãnh đạo
phòng
1/2
ngày
làm
việc
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Trình thành lập Hội
đồng thẩm định
- Trường hợp hồ sơ
chưa hoặc không đủ
điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ hoặc Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
B5
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ,
trình UBND Thành phố quyết
định.
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
làm
việc
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
- Hồ sơ trình UBND
Thành phố
B6
Ủy ban nhân dân Thành phố
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ
UBND
Thành phố
02 ngày
làm
việc
- Hồ sơ;
- Dự thảo Quyết định
B7
Chủ tịch UBND Thành phố
xem xét, ký văn bản giải quyết
Chủ tịch
UBND
Thành phố
Quyết định
B8
Văn phòng UBND Thành phố
gửi kết quả bản điện tử, bản
giấy đến Trung tâm phục vụ
hành chính công (để trả kết
quả), Sở Giáo dục và Đào tạo
(để lưu hồ sơ)
Văn thư,
công chức
phòng
chuyên
môn văn
phòng
UBND
Thành phố
Quyết định
B9
Trả kết quả cho công dân
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Giờ
hành
chính
4
Biểu mẫu
Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
72
Văn bản đề nghị giải thể, cho phép giải thể của cơ quan, tổ chức, cá nhân theo
Mẫu số 04 Phụ lục II Nghị quyết số 15/2026/NQ-HĐND.
73
Mẫu số 04-PLII-15/2026/NQ-HĐND
Văn bản đề nghị giải thể trường cao đẳng
...............(1)...............
................(2)................
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ......... /.........-...........
V/v đề nghị giải thể [tên trường cao
đẳng]
……, ngày ... tháng ... năm 20……
Kính gửi: .............................(3)...............................
I. KHÁI QUÁT CHUNG
1. Thông tin về cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị giải thể trường cao đẳng;
.................................................................................................................................
2. Lý do đề nghị giải thể [tên trường cao đẳng].
II. THỰC TRẠNG TRƯỜNG CAO ĐẲNG
1. Thông tin chung
1.1. Tên trường cao đẳng: ...............................................................................
Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có): .............................................
1.2. Thuộc: ......................................................................................................
1.3. Địa chỉ trụ sở chính: .......................................................(4) .....................
1.4. Tên phân hiệu (nếu có): ...........................................................................
1.5. Địa chỉ phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có): ..............(4) .....................
1.6. Số điện thoại: ....................................., Fax: ...........................................
Website: ................................................., Email: ...........................................
1.7. Quyết định thành lập, cho phép thành lập: [Quyết định số ....../QĐ-........
ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của quyết định].
1.8. Quyết định đổi tên, cho phép đổi tên (nếu có): [Quyết định số ....../QĐ-
........ ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của từng quyết
định].
1.9. Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp/quyết định
cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp: [số hiệu, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan
cấp].
1.10. Giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp
(nếu có): [số hiệu, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp].
1.11. Chức năng, nhiệm vụ: ............................................................................
.........................................................................................................................
74
.........................................................................................................................
2. Thực trạng tổ chức hoạt động
2.1. Cơ cấu tổ chức
2.2. Đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý
a) Số lượng, chất lượng (trình độ đào tạo, nghiệp vụ sư phạm, kỹ năng nghề)
của đội ngũ nhà giáo theo từng ngành, nghề đào tạo.
b) Số lượng, chất lượng của đội ngũ cán bộ quản lý.
2.3. Kết quả đào tạo trong 03 năm gần nhất (báo cáo theo từng ngành, nghề
và trình độ đào tạo)
2.4. Ngành, nghề, số lượng học sinh, sinh viên đang đào tạo (báo cáo theo
từng ngành, nghề và trình độ đào tạo)
2.5. Cơ sở vật chất, thiết bị đào tạo, tài chính, tài sản
2.6. Khả năng hoạt động tự chủ (đối với trường cao đẳng công lập) .............
2.7. ...................................................................................................................
.........................................................................................................................
3. Nhận xét, đánh giá chung
3.1. Ưu điểm, thuận lợi
3.2. Hạn chế, khó khăn, vướng mắc
III. Phương án giải thể [tên trường cao đẳng]
1. Phương án giải quyết tài sản.
2. Phương án bảo đảm quyền lợi của người học.
3. Phương án bảo đảm quyền lợi của nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên và
người lao động.
4. Thực hiện nghĩa vụ về tài chính.
[...]. ................................................................................................................
.................................................................................................................................
IV. Tổ chức thực hiện
1. Kế hoạch thực hiện (5)
2. Trách nhiệm thực hiện (6)
Đề nghị .................... (3) ................... xem xét, quyết định.
Nơi nhận:
- ....
- .....
(7)
(8)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
75
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan quản lý cấp trên (nếu có) của cơ quan, tổ chức đề nghị giải thể trường cao đẳng
(2) Tên cơ quan, tổ chức đề nghị giải thể trường cao đẳng
Trường hợp là cá nhân sở hữu trường cao đẳng không ghi nội dung ở mục này.
(3) Người có thẩm quyền giải thể trường cao đẳng
(4) Ghi địa chỉ số nhà, đường/phố, xã/phường, thành phố.
(5) Nêu rõ tiến độ, thời gian tổ chức thực hiện việc giải thể trường cao đẳng.
(6) Quy định rõ trách nhiệm tổ chức thực hiện việc giải thể trường cao đẳng.
(7) Quyền hạn, chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị giải thể trường
cao đẳng. Trường hợp là cá nhân sở hữu không phải đóng dấu.
(8) Chức danh người đứng đầu cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp (nếu có). (Trường hợp trường
thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố, không phê duyệt tại đây do đã có minh chứng về chủ trương)
76
10. Đổi tên trường cao đẳng theo Luật Thủ đô (Mã TTHC: 1.115389)
1
Mục đích
Quy định trình tự tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
Thành phố xem xét, quyết định việc đổi tên trường cao đẳng theo Luật Thủ đô.
2
Phạm vi
Áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị đổi tên trường cao đẳng công
lập thuộc Thành phố hoặc cho phép đổi tên trường cao đẳng tư thục trên địa bàn
thành phố Hà Nội; Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; Sở
Giáo dục và Đào tạo; UBND Thành phố và các cơ quan có liên quan.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Thủ đô số 02/2026/QH16;
- Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
123/2025/QH15;
- Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH15;
- Nghị định số 95/2026/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục
nghề nghiệp.
- Nghị quyết số 15/2026/NQ- HĐND ngày 02/6/2026 Quy định trình tự, thủ tục
thành lập, sáp nhập, chia, tách, giải thể, đổi tên, cấp phép hoạt động trong lĩnh
vực giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1
Văn bản đề nghị của trường cao đẳng công lập hoặc tổ chức,
cá nhân sở hữu đối với trường cao đẳng tư thục theo Mẫu số
07 Phụ lục II Nghị quyết số 15/2026/NQ-HĐND
x
2
Bản sao Văn bản chấp thuận chủ trương đổi tên của cơ quan
có thẩm quyền đối với trường cao đẳng công lập và nghị quyết
hoặc quyết định của Hội đồng thành viên hoặc Đại hội đồng
cổ đông hoặc Hội đồng quản trị về chủ trương đổi tên theo
quy định đối với tổ chức thành lập trường cao đẳng tư thục
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
- Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
- Thông qua dịch vụ bưu chính
- Trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
3.6
Phí/Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
77
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện giải quyết, Bộ phận tiếp
nhận Chi nhánh trung tâm
phục vụ hành chính công lập
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả; Chuyển hồ sơ
cho cơ quan có thẩm quyền
giải quyết.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác, công chức tiếp
nhận hướng dẫn bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định;
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết, công chức
tiếp nhận phải nêu rõ lý do theo
mẫu Phiếu từ chối giải quyết
hồ sơ.
Bộ phận
tiếp nhận
Chi nhánh
trung tâm
phục vụ
hành chính
công
1/2
ngày
làm
việc
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn ngày trả kết quả
(mẫu số 01);
- Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
(mẫu số 02);
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ
(mẫu số 03).
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(mẫu số 05) (Áp dụng
với trường hợp xử lý hồ
sơ trực tiếp)
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Thành phố, xem xét hồ sơ và
phân công cho chuyên viên thụ
lý, thẩm định
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn, Sở
Giáo dục và
Đào tạo
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(mẫu số 05)
B3
Chuyên viên thụ lý tiến hành
xem xét hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ hoặc không đủ điều kiện
giải quyết theo quy định: Dự
thảo Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ, tổ
chức thẩm định hồ sơ.
Cán bộ,
công chức
được phân
công
1/2
ngày
làm
việc
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Trình thành lập Hội
đồng thẩm định
- Trường hợp hồ sơ
chưa hoặc không đủ
điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ hoặc Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
78
B4
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ
sơ, trình lãnh đạo Sở phê
duyệt hoặc ký văn bản giải
quyết (Trường hợp được uỷ
quyền)
Lãnh đạo
phòng
1/2
ngày
làm
việc
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Trình thành lập Hội
đồng thẩm định
- Trường hợp hồ sơ
chưa hoặc không đủ
điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ hoặc Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
B5
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ,
trình UBND Thành phố quyết
định.
Lãnh đạo
Sở
1/2
ngày
làm
việc
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
- Hồ sơ trình UBND
Thành phố
B6
Ủy ban nhân dân Thành phố
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ
UBND
Thành phố
01 ngày
làm
việc
- Hồ sơ;
- Dự thảo Quyết định
B7
Chủ tịch UBND Thành phố
xem xét, ký văn bản giải quyết
Chủ tịch
UBND
Thành phố
Quyết định
B8
Văn phòng UBND Thành phố
gửi kết quả bản điện tử, bản
giấy đến Trung tâm phục vụ
hành chính công (để trả kết
quả), Sở Giáo dục và Đào tạo
(để lưu hồ sơ)
Văn thư,
công chức
phòng
chuyên
môn văn
phòng
UBND
Thành phố
Quyết định
B9
Trả kết quả cho công dân
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Giờ
hành
chính
4
Biểu mẫu
Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
79
Văn bản đề nghị của trường cao đẳng công lập hoặc tổ chức, cá nhân sở hữu đối
với trường cao đẳng tư thục theo Mẫu số 07 Phụ lục II Nghị quyết số 15/2026/NQ-
HĐND.
80
Mẫu số 07-PLII-15/2026/NQ-HĐND
Văn bản đề nghị đổi tên, cho phép đổi tên trường cao đẳng
................(1)..................
................(2)..................
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ....../......-........
V/v đề nghị đổi tên, cho phép
đổi tên trường cao đẳng
......, ngày... tháng... năm 20......
Kính gửi: .........................(3)........................
[Tên của cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp đối với trưởng cao đẳng công lập;
tên của tổ chức, cá nhân sở hữu hoặc hội đồng trường đối với trường cao đẳng tư
thục] đề nghị .............................(3)............................. xem xét, quyết định đổi
tên, cho phép đổi tên trường cao đẳng như sau:
1. Tên trường cao đẳng hiện tại
Tên bằng tiếng Việt:................................................................................................
Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có):.....................................................
2. Tên trường cao đẳng sau khi đổi tên
Tên bằng tiếng Việt:................................................................................................
Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có):.....................................................
3. Lý do đề nghị đổi tên trường cao đẳng…………………………………………
4. Đánh giá tác động của việc đổi tên trường cao đẳng đối với người học, nhà
giáo, cán bộ quản lý và các bên liên quan:.............................................................
……………………………………………………………………………………
5. Các giải pháp xử lý rủi ro sau khi thực hiện đổi tên (nếu có):
……………………………………………………………………………………
Việc đổi tên không làm thay đổi chức năng, nhiệm vụ của trường cao đẳng.
Đề nghị ...............................(3)............................ xem xét, quyết định.
Nơi nhận:
- ....
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI
KÝ (4)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan quản lý cấp trên (nếu có) của cơ quan, tổ chức đề nghị giải thể trường đại
học. Trường hợp là cá nhân không ghi nội dung ở mục này.
(2) Tên cơ quan, tổ chức đề nghị giải thể trường cao đẳng. Trường hợp là cá nhân không ghi
nội dung ở mục này.
(3) Cơ quan có thẩm quyền đổi tên, cho phép đổi tên trường cao đẳng.
(4) Trường hợp là cá nhân sở hữu trường cao đẳng không phải đóng dấu.
81
11. Cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường cao đẳng,
trường đại học theo Luật Thủ đô (Mã TTHC: 1.115390)
1
Mục đích
Quy định trình tự tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
Thành phố xem xét, quyết định việc cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp
đối với trường cao đẳng, trường đại học theo Luật Thủ đô.
2
Phạm vi
Áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép hoạt động giáo dục
nghề nghiệp đối với trường cao đẳng, trường đại học công lập thuộc Thành phố
hoặc trường cao đẳng, trường đại học tư thục trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; Sở Giáo dục và Đào tạo;
UBND Thành phố và các cơ quan có liên quan.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Thủ đô số 02/2026/QH16;
- Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
123/2025/QH15;
- Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH15;
- Luật Giáo dục đại học số 125/2025/QH15;
- Nghị quyết số 15/2026/NQ- HĐND ngày 02/6/2026 Quy định trình tự, thủ tục
thành lập, sáp nhập, chia, tách, giải thể, đổi tên, cấp phép hoạt động trong lĩnh
vực giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
1
Văn bản đề nghị cấp phép hoạt động giáo dục nghề
nghiệp của trường cao đẳng theo Mẫu số 05 Phụ lục
II Nghị quyết số 15/2026/NQ-HĐND, trong đó thuyết
minh các điều kiện để được cấp phép hoạt động giáo
dục nghề nghiệp, và chỉ kèm theo minh chứng tương
ứng đối với thông tin, dữ liệu chưa có trong cơ sở dữ
liệu của cơ quan nhà nước hoặc chưa được kết nối,
chia sẻ theo quy định của pháp luật
x
2
Văn bản báo cáo về các điều kiện bảo đảm chất lượng
của các ngành, nghề dự kiến tuyển sinh theo Mẫu số
06 Phụ lục II Nghị quyết số 15/2026/NQ-HĐND
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
- Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
- Thông qua dịch vụ bưu chính
- Trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
82
3.6
Phí/Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện giải quyết, Bộ phận tiếp
nhận Chi nhánh trung tâm
phục vụ hành chính công lập
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả; Chuyển hồ sơ
cho cơ quan có thẩm quyền
giải quyết.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác, công chức tiếp
nhận hướng dẫn bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định;
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết, công chức
tiếp nhận phải nêu rõ lý do theo
mẫu Phiếu từ chối giải quyết
hồ sơ.
Bộ phận
tiếp nhận
Chi nhánh
trung tâm
phục vụ
hành chính
công
1/2
ngày
làm
việc
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn ngày trả kết quả
(mẫu số 01);
- Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
(mẫu số 02);
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ
(mẫu số 03).
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(mẫu số 05) (Áp dụng
với trường hợp xử lý hồ
sơ trực tiếp)
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Thành phố, xem xét hồ sơ và
phân công cho chuyên viên thụ
lý, thẩm định
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn, Sở
Giáo dục và
Đào tạo
1/2
ngày
làm
việc
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(mẫu số 05)
B3
Chuyên viên thụ lý tiến hành
xem xét hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ hoặc không đủ điều kiện
giải quyết theo quy định: Dự
thảo Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ, tổ
chức thẩm định hồ sơ.
Cán bộ,
công chức
được phân
công
02 ngày
làm
việc
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Trình thành lập Hội
đồng thẩm định
- Trường hợp hồ sơ
chưa hoặc không đủ
điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện
83
hồ sơ hoặc Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
B4
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ
sơ, trình lãnh đạo Sở phê
duyệt hoặc ký văn bản giải
quyết (Trường hợp được uỷ
quyền)
Lãnh đạo
phòng
01 ngày
làm
việc
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Trình thành lập Hội
đồng thẩm định
- Trường hợp hồ sơ
chưa hoặc không đủ
điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ hoặc Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
B5
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ,
trình UBND Thành phố quyết
định.
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
làm
việc
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
- Hồ sơ trình UBND
Thành phố
B6
Ủy ban nhân dân Thành phố
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ
UBND
Thành phố
02 ngày
làm
việc
- Hồ sơ;
- Dự thảo Quyết định
B7
Chủ tịch UBND Thành phố
xem xét, ký văn bản giải quyết
Chủ tịch
UBND
Thành phố
Quyết định
B8
Văn phòng UBND Thành phố
gửi kết quả bản điện tử, bản
giấy đến Trung tâm phục vụ
hành chính công (để trả kết
quả), Sở Giáo dục và Đào tạo
(để lưu hồ sơ)
Văn thư,
công chức
phòng
chuyên
môn văn
phòng
UBND
Thành phố
Quyết định
B9
Trả kết quả cho công dân
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Giờ
hành
chính
4
Biểu mẫu
84
Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
Văn bản đề nghị cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp của trường cao đẳng
theo Mẫu số 05 Phụ lục II Nghị quyết số 15/2026/NQ-HĐND.
Văn bản báo cáo về các điều kiện bảo đảm chất lượng của các ngành, nghề dự
kiến tuyển sinh theo Mẫu số 06 Phụ lục II Nghị quyết số 15/2026/NQ-HĐND.
85
Mẫu số 05-PLII-15/2026/NQ-HĐND
Văn bản đề nghị cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp
...............(1)...............
................(2)................
__________
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
Số: ......... /.........- …….
Vv: Đăng ký cấp phép hoạt động
giáo dục nghề nghiệp
……, ngày ... tháng ... năm 20……
Kính gửi: ................................(3) ........................................
Phần thứ nhất
THÔNG TIN CHUNG
I. THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ ĐĂNG KÝ CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG
GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
1. Tên cơ sở đăng ký: ............................................................(2) .....................
Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có): .............................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: .........................................................(4) .....................
- Số điện thoại: ........................................., Fax: ..........................................
- Website: ................................................., Email: .......................................
3. Địa chỉ phân hiệu, địa điểm đào tạo khác (nếu có): .........(4) .....................
4. Quyết định thành lập, cho phép thành lập: [Tên loại văn bản, số hiệu, ngày,
tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của văn bản].
5. Quyết định đổi tên, cho phép đổi tên (nếu có): [Số hiệu, ngày, tháng, năm
ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của từng quyết định].
6. Nội dung đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp
a) Tại trụ sở chính
TT
Tên ngành, nghề đào tạo
Mã
ngành, nghề
Quy mô
tuyển sinh/năm
Trnh độ
đào tạo
I
Tên nhóm ngành, nghề thứ
nhất (ghi theo mã cấp III)
1
Tên ngành, nghề trình độ cao
đẳng (ghi theo mã cấp IV)
Tên ngành, nghề trình độ trung
cấp (ghi theo mã cấp IV)
2
Tên ngành, nghề trình độ cao
đẳng (ghi theo mã cấp IV)
86
TT
Tên ngành, nghề đào tạo
Mã
ngành, nghề
Quy mô
tuyển sinh/năm
Trnh độ
đào tạo
Tên ngành, nghề trình độ trung
cấp (ghi theo mã cấp IV)
…
…
II
Tên nhóm ngành, nghề thứ hai
(ghi theo mã cấp III)
1
Tên ngành, nghề trình độ cao
đẳng (ghi theo mã cấp IV)
Tên ngành, nghề trình độ trung
cấp (ghi theo mã cấp IV)
2
Tên ngành, nghề trình độ cao
đẳng (ghi theo mã cấp IV)
Tên ngành, nghề trình độ trung
cấp (ghi theo mã cấp IV)
...
…
III
Chương trnh trung học nghề
…
b) Tại địa điểm đào tạo (nếu có): ..........................................(4) .....................
(báo cáo theo từng địa điểm đào tạo)
TT
Tên ngành, nghề đào tạo
Mã
ngành, nghề
Quy mô
tuyển sinh/năm
Trnh độ
đào tạo
I
Tên nhóm ngành, nghề thứ
nhất (ghi theo mã cấp III)
1
Tên ngành, nghề trình độ cao
đẳng (ghi theo mã cấp IV)
Tên ngành, nghề trình độ trung
cấp (ghi theo mã cấp IV)
…
2
Tên ngành, nghề trình độ cao
đẳng (ghi theo mã cấp IV)
Tên ngành, nghề trình độ trung
cấp (ghi theo mã cấp IV)
Tên nghề trình độ sơ cấp (có
cùng tên gọi với ngành, nghề
trình độ cao đẳng, trình độ trung
cấp)
87
TT
Tên ngành, nghề đào tạo
Mã
ngành, nghề
Quy mô
tuyển sinh/năm
Trnh độ
đào tạo
…
…
II
Tên nhóm ngành, nghề thứ hai
(ghi theo mã cấp III)
1
Tên ngành, nghề trình độ cao
đẳng (ghi theo mã cấp IV)
Tên ngành, nghề trình độ trung
cấp (ghi theo mã cấp IV)
2
Tên ngành, nghề trình độ cao
đẳng (ghi theo mã cấp IV)
Tên ngành, nghề trình độ trung
cấp (ghi theo mã cấp IV)
...
…
III
Chương trnh trung học nghề
…
II. THỰC TRẠNG CHUNG VỀ ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM CẤP PHÉP
HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
1. Cơ sở vật chất
1.1. Tại trụ sở chính
TT
Tên công trình
Số lượng
Tổng diện
tích (m
2
)
I
Phòng làm việc, khu hành chính và khu hiệu bộ
II
Các công trình xây dựng phục vụ hoạt động văn hóa,
thể thao, giải trí và các công trình y tế, dịch vụ để phục
vụ cán bộ quản lý, nhà giáo và học sinh, sinh viên
1
Hội trường
2
Thư viện
3
Ký túc xá
4
Sân bóng đá
5
Nhà để xe
…
88
TT
Tên công trình
Số lượng
Tổng diện
tích (m
2
)
III
Phòng học; phòng thí nghiệm; phòng, xưởng thực
hành, thực tập; cơ sở sản xuất thử nghiệm
1
Phòng học lý thuyết
2
Phòng thí nghiệm
3
Phòng, xưởng thực hành, thực tập
4
Cơ sở sản xuất thử nghiệm
...
....
TỔNG CỘNG
1.2. Tại phân hiệu, địa điểm đào tạo khác (nếu có): Báo cáo các thông tin
như mục 1.1 nêu trên tại từng phân hiệu, địa điểm đào tạo
2. Về cán bộ quản lý, nhà giáo
TT
Ban giám hiệu, ban giám đốc;
phòng, khoa, tổ bộ môn
Số
lượng
cán bộ
quản lý
Số lượng
nhà giáo
Tổng
cộng
Cơ
hữu
Thỉnh
giảng
a
b
c
d
e
g=c+d+e
1
Hiệu trưởng, phó hiệu trưởng
2
Tên phòng, khoa, tổ bộ môn thứ nhất
3
Tên phòng, khoa, tổ bộ môn thứ hai
…
…
TỔNG CỘNG
Phần thứ hai
ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
A. TẠI TRỤ SỞ CHÍNH
I. [Tên ngành, nghề đào tạo thứ nhất] + [trnh độ đào tạo]; quy mô tuyển
sinh/năm: ......... học sinh, sinh viên
1. Cơ sở vật chất, thiết bị đào tạo
a) Cơ sở vật chất dùng cho giảng dạy:
- Số phòng học lý thuyết chuyên môn:...... phòng (tổng diện tích: ...... m
2
);
89
- Số phòng, xưởng thực hành, thực tập: ...... phòng, xưởng (tổng diện tích:
...... m
2
).
- Phòng thí nghiệm, cơ sở sản xuất thử nghiệm: ...... phòng, cơ sở (tổng diện
tích: ...... m
2
).
b) Thiết bị, dụng cụ đào tạo dùng trong giảng dạy: Báo cáo thiết bị, dụng cụ
đào tạo hiện có theo từng phòng, xưởng
- [Tên phòng, xưởng thứ nhất].
TT
Tên thiết bị, dụng cụ
đào tạo
Đơn
vị
tính
Số lượng thiết bị, dụng cụ đào
tạo
Ghi
chú
(6)
Theo danh mục
thiết bị tối thiểu
(5)
Cơ sở đăng ký
hoạt động có
- [Tên phòng, xưởng thứ ...]: Báo cáo các thông tin như phòng, xưởng thứ nhất.
2. Đội ngũ nhà giáo
a) Tổng số nhà giáo: ……… người (tương đương …… nhà giáo quy đổi).
Trong đó:
- Nhà giáo cơ hữu: ……… người.
- Nhà giáo thỉnh giảng:……… người (tổng số giờ giảng dạy/năm: .........
giờ/năm, tương đương …… nhà giáo quy đổi).
- Cán bộ quản lý tham gia giảng dạy: ………………… người (tổng số giờ
giảng dạy/năm: ......... giờ/năm, tương đương …… nhà giáo quy đổi).
b) Tỷ lệ học sinh, sinh viên quy đổi/nhà giáo quy đổi: …… học sinh, sinh
viên/nhà giáo.
c) Chất lượng nhà giáo cơ hữu
TT
Họ và tên
Trnh độ
chuyên
môn
(7)
Trình
độ
nghiệp
vụ sư
phạm
Trnh độ
kỹ năng
nghề
Môn học, mô
đun, tín chỉ
được phân công
giảng dạy
d) Chất lượng nhà giáo thỉnh giảng (nếu có)
90
TT
Họ và
tên
Trnh độ
chuyên
môn
(11)
Trình
độ
nghiệp
vụ sư
phạm
Trình
độ
kỹ năng
nghề
Môn học, mô
đun, tín chỉ
được phân
công giảng dạy
Tổng số
giờ
giảng
dạy/năm
3. Chương trnh đào tạo
a) Tên chương trình đào tạo: Chương trình đào tạo [tên ngành, nghề] +
[trình độ đào tạo] (ví dụ: Chương trình đào tạo ngành, nghề Công nghệ thông
tin trình độ cao đẳng; Chương trình đào tạo ngành, nghề Điện công nghiệp
trình độ trung cấp).
b) Quyết định ban hành chương trình đào tạo: [số hiệu, ngày, tháng, năm ban
hành, tên cơ sở ban hành, trích yếu của quyết định].
c) Đối tượng tuyển sinh: .................................................................................
d) Thời gian đào tạo: …năm học
đ) Văn bằng, chứng chỉ cấp cho người học: ..................................................
e) Nội dung chương trình
Mã
MH,
MĐ
Tên môn học, mô
đun
Số
tín
chỉ
Thời gian học tập (giờ)
Tổng số
Trong đó
Lý
thuyết
Thực hành,
thực tập, thí
nghiệm, bài
tập, thảo luận
Thi,
kiểm
tra
1
2
3
4=5+6+7
5
6
7
I
Các môn học chung
MH1
Giáo dục chính trị
MH2
Pháp luật
MH3
Giáo dục thể chất
MH4
Giáo dục Quốc phòng
và An ninh
MH5
Tin học
MH6
Tiếng Anh
II
Các môn học, mô
đun chuyên môn
II.1
Môn học, mô đun cơ
sở
91
Mã
MH,
MĐ
Tên môn học, mô
đun
Số
tín
chỉ
Thời gian học tập (giờ)
Tổng số
Trong đó
Lý
thuyết
Thực hành,
thực tập, thí
nghiệm, bài
tập, thảo luận
Thi,
kiểm
tra
II.2
Môn học, mô đun
chuyên môn
II.3
Môn học, mô đun tự
chọn
TỔNG CỘNG
4. Giáo trình, tài liệu giảng dạy
........................................................................................................................
........................................................................................................................
5. Đối với các chương trnh đào tạo thuộc lĩnh vực sức khỏe
Báo cáo kèm hồ sơ minh chứng đáp ứng yêu cầu trong tổ chức đào tạo thực
hành theo quy định gồm: Chương trình đào tạo thực hành, kế hoạch đào tạo thực
hành, hợp đồng đào tạo thực hành.
[...]. [Tên ngành, nghề đào tạo thứ ...] + [trnh độ đào tạo]; quy mô tuyển
sinh/năm: ......... học sinh, sinh viên: Báo cáo các thông tin như mục I phần này.
B. TẠI PHÂN HIỆU, ĐỊA ĐIỂM ĐÀO TẠO (nếu có): Báo cáo tại từng
phân hiệu, địa điểm đào tạo như Phần A.
............(2) ............ cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về giáo
dục nghề nghiệp và quy định của pháp luật có liên quan.
(Các tài liệu, minh chứng kèm theo:…………………)
Đề nghị………………….(3)………………xem xét, quyết định.
Nơi nhận:
- ....
- .....
(8)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
92
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ sở đăng ký cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp.
(3) Cơ quan, người có thẩm quyền cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp
(4) Ghi địa chỉ số nhà, đường/phố, xã/phường, thành phố.
(5) Số lượng thiết bị, dụng cụ đào tạo tối thiểu theo quy định của Bộ trưởng quản lý ngành, lĩnh
vực. Trường hợp chưa có danh mục tối thiểu thì không phải báo cáo thông tin cột này.
(6) Trường hợp thiết bị, dụng cụ đào tạo dùng chung trong giảng dạy của nhiều ngành, nghề thì
ghi cụ thể tên ngành, nghề dùng chung.
(7) Ghi cụ thể trình độ chuyên môn của từng nhà giáo phù hợp với mô đun, môn học được phân
công giảng dạy (ví dụ: TS. Chế tạo máy; Ths. Kế toán; ĐH. Công nghệ thông tin; CĐ. Kỹ thuật
chế biến món ăn;...).
(8) Chức danh người đứng đầu cơ sở đề nghị cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp.
93
Mẫu số 06-PLII-15/2026/NQ-HĐND
Văn bản thuyết minh báo cáo về các điều kiện bảo đảm chất lượng của các
ngành, nghề dự kiến tuyển sinh
………(1)…………..
…………(2)…………….
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……./…….-……..
………., ngày …. tháng ……. năm 20…..
Kính gửi:………………………(3)………………………………………
1. Tên cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp:………………(2)………………
Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có):……………………….…………
2. Địa chỉ trụ sở chính:………………………(4)……………………………
- Số điện thoại:……………………………………………………Fax:………..
- Website:………………………………………………………….Email:………
- Địa chỉ phân hiệu, địa điểm đào tạo khác (nếu có):…………(4)………………
3. Quyết định thành lập, cho phép thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư: [Tên loại văn bản, số hiệu, ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành,
trích yếu của văn bản].
4. Quyết định đổi tên, cho phép đổi tên (nếu có): [số hiệu, ngày, tháng, năm ban
hành, cơ quan ban hành, trích yếu của từng quyết định].
5. Giấy phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp: [số hiệu, ngày, tháng, năm ban
hành, cơ quan ban hành, trích yếu của từng quyết định].
Phần thứ nhất
THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ HOẠT ĐỘNG
GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
I. BẢNG TỔNG HỢP CÁC NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO
1. Tại trụ sở chính
TT
Tên ngành, nghề đào tạo
Mã ngành,
nghề
Quy mô dự
kiến tuyển
sinh/năm
Trnh độ
đào tạo
I
Tên nhóm ngành, nghề thứ
nhất (ghi theo mã cấp III)
94
1
Tên ngành, nghề trình độ cao
đẳng (ghi theo mã cấp IV)
Tên ngành, nghề trình độ trung
cấp (ghi theo mã cấp IV)
2
Tên ngành, nghề trình độ cao
đẳng (ghi theo mã cấp IV)
Tên ngành, nghề trình độ trung
cấp (ghi theo mã cấp IV)
…
…
II
Tên nhóm ngành, nghề thứ
hai (ghi theo mã cấp III)
1
Tên ngành, nghề trình độ cao
đẳng (ghi theo mã cấp IV)
Tên ngành, nghề trình độ trung
cấp (ghi theo mã cấp IV)
2
Tên ngành, nghề trình độ cao
đẳng (ghi theo mã cấp IV)
Tên ngành, nghề trình độ trung
cấp (ghi theo mã cấp IV)
…
…
2. Tại phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có):…………………………………….
(báo cáo theo từng phân hiệu, địa điểm đào tạo khác)
TT
Tên ngành, nghề đào tạo
Mã ngành,
nghề
Quy mô tuyển
sinh/năm
Trnh độ
đào tạo
I
Tên nhóm ngành, nghề thứ
nhất (ghi theo mã cấp III)
1
Tên ngành, nghề trình độ cao
đẳng (ghi theo mã cấp IV)
Tên ngành, nghề trình độ trung
cấp (ghi theo mã cấp IV)
95
2
Tên ngành, nghề trình độ cao
đẳng (ghi theo mã cấp IV)
Tên ngành, nghề trình độ trung
cấp (ghi theo mã cấp IV)
…
…
II
Tên nhóm ngành, nghề thứ
hai (ghi theo mã cấp III)
1
Tên ngành, nghề trình độ cao
đẳng (ghi theo mã cấp IV)
Tên ngành, nghề trình độ trung
cấp (ghi theo mã cấp IV)
2
Tên ngành, nghề trình độ cao
đẳng (ghi theo mã cấp IV)
Tên ngành, nghề trình độ trung
cấp (ghi theo mã cấp IV)
…
…
II. THỰC TRẠNG CHUNG VỀ ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG
GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
1. Cơ sở vật chất
1.1. Tại trụ sở chính
TT
Tên công trình
Số lượng
Tổng diện
tích (m
2
)
I
Phòng làm việc, khu hành chính và khu hiệu bộ
II
Các công trình xây dựng phục vụ hoạt động văn
hóa, thể thao, giải trí và các công trình y tế, dịch
vụ để phục vụ cán bộ quản lý, nhà giáo và học
sinh, sinh viên
1
Hội trường
2
Thư viện
3
Ký túc xá
4
Sân bóng đá
5
Nhà để xe
96
…
III
Phòng học; phòng thí nghiệm; phòng, xưởng thực
hành, thực tập; cơ sở sản xuất thử nghiệm
1
Phòng học lý thuyết
2
Phòng thí nghiệm
3
Phòng, xưởng thực hành, thực tập
4
Cơ sở sản xuất thử nghiệm
…
…
TỔNG CỘNG
1.2. Tại phân hiệu, địa điểm đào tạo khác (nếu có): Báo cáo các thông tin như
mục 1.1 nêu trên tại từng phân hiệu, địa điểm đào tạo
2. Về cán bộ quản lý, nhà giáo
TT
Ban giám hiệu, ban giám đốc;
phòng, khoa, tổ bộ môn
Số lượng
cán bộ
quản lý
Số lượng nhà
giáo
Tổng
cộng
Cơ
hữu
Thỉnh
giảng
a
b
c
d
e
g=c+d+e
1
Hiệu trưởng, phó hiệu trưởng
2
Tên phòng, khoa thứ nhất
3
Tên phòng, khoa thứ hai
…
…
TỔNG CỘNG
Phần thứ hai
ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
A. TẠI TRỤ SỞ CHÍNH
I. [Tên ngành, nghề đào tạo thứ nhất] + [trnh độ đào tạo]; quy mô tuyển
sinh/năm:………….học sinh, sinh viên
1. Cơ sở vật chất, thiết bị đào tạo (5)
a) Cơ sở vật chất dùng cho giảng dạy:
- Số phòng học lý thuyết chuyên môn:………phòng (tổng diện tích:………m
2
);
97
- Số phòng, xưởng thực hành, thực tập:………phòng, xưởng (tổng diện
tích:………m
2
);
- Phòng thí nghiệm, cơ sở sản xuất thử nghiệm:………phòng, cơ sở (tổng diện
tích:………m
2
).
b) Thiết bị, dụng cụ đào tạo dùng trong giảng dạy: Báo cáo thiết bị, dụng cụ đào
tạo hiện có theo từng phòng, xưởng
- [Tên phòng, xưởng thứ nhất].
TT
Tên thiết bị, dụng cụ
đào tạo
Đơn vị
tính
Số lượng thiết bị, dụng cụ đào tạo
Ghi
chú
- [Tên phòng, xưởng thứ ...]: Báo cáo các thông tin như phòng, xưởng thứ nhất.
2. Đội ngũ nhà giáo (6)
a) Tổng số nhà giáo: …………người (tương đương ……………….nhà giáo quy
đổi). Trong đó:
- Nhà giáo cơ hữu:………người.
- Nhà giáo thỉnh giảng:………người (tổng số giờ giảng dạy/năm:………giờ/năm,
tương đương………nhà giáo quy đổi).
- Cán bộ quản lý tham gia giảng dạy:………người (tổng số giờ………giảng
dạy/năm: giờ/năm, tương đương………nhà giáo quy đổi).
b) Tỷ lệ học sinh, sinh viên quy đổi/nhà giáo quy đổi:………học sinh, sinh
viên/nhà giáo.
c) Chất lượng nhà giáo cơ hữu
TT
Họ và tên
Trnh độ
chuyên môn
(10)
Trnh độ
nghiệp vụ
sư phạm
Trnh độ kỹ
năng nghề
Môn học, mô
đun, tín chỉ được
phân công giảng
dạy
d) Chất lượng nhà giáo thỉnh giảng (nếu có)
98
TT
Họ và tên
Trnh độ
chuyên môn
(10)
Trnh độ
nghiệp vụ
sư phạm
Trnh độ
kỹ năng
nghề
Môn học, mô
đun, tín chỉ được
phân công giảng
dạy
Tổng số
giờ giảng
dạy/năm
3. Chương trnh đào tạo (7)
a) Tên chương trình đào tạo: Chương trình đào tạo [tên ngành, nghề] + [trình độ
đào tạo] (ví dụ: Chương trình đào tạo ngành, nghề Công nghệ thông tin trình độ
cao đẳng; Chương trình đào tạo ngành, nghề Điện công nghiệp trình độ trung
cấp).
b) Quyết định ban hành chương trình đào tạo: [số hiệu, ngày, tháng, năm ban
hành, tên cơ sở ban hành, trích yếu của quyết định].
c) Đối tượng tuyển sinh:…………………………………………………………
d) Thời gian đào tạo:..năm học (đối với đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao
đẳng).
đ) Văn bằng cấp cho người học: ………………………………………………..
e) Nội dung chương trình
Chương trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng, báo cáo theo mẫu
sau:
Mã
MH,
MĐ
Tên môn học, mô đun
Số
tín
chỉ
Thời gian học tập (giờ)
Tổng số
Trong đó
Lý,
thuyết
Thực hành,
thực tập, thí
nghiệm, bài
tập, thảo luận
Thi,
kiểm
tra
1
2
3
4=5+6+7
5
6
7
I
Các môn học chung
99
II
Các môn học, mô đun
chuyên môn
II.1
Môn học, mô đun cơ sở
II.2
Môn học, mô đun
chuyên môn
II.3
Môn học, mô đun tự
chọn
TỔNG CỘNG
4. Giáo trình, tài liệu giảng dạy
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
5. Đối với các ngành, nghề đào tạo thuộc khối ngành sức khỏe
Báo cáo kèm hồ sơ minh chứng đáp ứng yêu cầu trong tổ chức đào tạo thực
hành theo quy định gồm: Chương trình đào tạo thực hành, kế hoạch đào tạo thực
hành, hợp đồng đào tạo thực hành.
[...]. [Tên ngành, nghề đào tạo thứ...] + [trnh độ đào tạo]; quy mô tuyển
sinh/năm: ………. học sinh, sinh viên: Báo cáo các thông tin như mục I phần
này.
B. TẠI PHÂN HIỆU, ĐỊA ĐIỂM ĐÀO TẠO (nếu có): Báo cáo tại từng phân
hiệu, địa điểm đào tạo như Phần A.
Nơi nhận:
- …..;
- …….
(8)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
100
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp (nếu có).
(2) Tên trường cao đẳng.
(3) Cơ quan, người có thẩm quyền cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp
(4) Ghi địa chỉ số nhà, đường/phố, xã/phường, thành phố.
(5) Hồ sơ chứng minh về thiết bị, dụng cụ đào tạo:
- Loại văn bản: Hồ sơ chứng minh về thiết bị, dụng cụ đào tạo là một trong các tài liệu sau:
+ Biên bản kiểm kê tài sản của năm trước liền kề tính đến thời điểm gửi báo cáo của cơ sở công
lập.
+ Hợp đồng mua bán, biên bản thanh lý, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính.
+ Trường hợp thuê thiết bị, dụng cụ đào tạo: Hợp đồng thuê thiết bị, dụng cụ đào tạo; biên bản
bàn giao thiết bị, dụng cụ đào tạo. Hợp đồng thuê thiết bị, dụng cụ đào tạo phải còn thời hạn ít
nhất là 05 năm. Hồ sơ chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Hình thức của văn bản: Như mục 1 nêu trên.
(6) Hồ sơ chứng minh của nhà giáo:
- Loại văn bản: Hồ sơ chứng minh của nhà giáo gồm:
+ Quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động đối với nhà giáo cơ
hữu; hợp đồng thỉnh giảng đối với nhà giáo thỉnh giảng.
+ Văn bằng đào tạo chuyên môn.
+ Văn bằng, chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm phù hợp với trình độ đào tạo được phân công giảng
dạy.
+ Văn bằng, chứng chỉ chứng minh về trình độ kỹ năng nghề.
+ Văn bản xác nhận năng lực ngoại ngữ, tin học của nhà giáo tham gia giảng dạy.
- Hình thức của văn bản: Như mục 1 nêu trên.
(7) Hồ sơ chứng minh về chương trình đào tạo:
- Loại văn bản: Hồ sơ chứng minh về chương trình đào tạo gồm:
+ Quyết định ban hành chương trình đào tạo của người đứng đầu cơ sở hoạt động giáo dục nghề
nghiệp.
+ Chương trình đào tạo chi tiết.
- Hình thức của văn bản:
+ Quyết định ban hành chương trình đào tạo: Văn bản giấy (bản được người đứng đầu cơ sở
hoạt động giáo dục nghề nghiệp ký và đóng dấu).
+ Chương trình đào tạo chi tiết, chương trình đào tạo thực hành: Bản điện tử định dạng tệp
(.doc) hoặc (.docx) hoặc (.pdf).

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 980/QĐ-TTPVHCC của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 980/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 980/QĐ-TTPVHCC
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×