• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 980/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình thủ tục hành chính giáo dục

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 08/08/2026 10:21 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 980/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 980/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 980/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 980/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHHÀ NI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyt quy trình ni b gii quyết th tc hành chính
lĩnh vực giáo dc đại hc, giáo dc ngh nghip thuc thm quyn
gii quyết ca Ch tch UBND thành ph Hà Ni
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHC V HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PH NI
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Lut Th đô số 02/2026/QH16;
Căn cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v
Kim soát th tc hành chính; Ngh định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 ca
Chính ph v sửa đổi, b sung mt s điu ca các ngh định liên quan đến kim
soát th tc hành chính; Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca Chính
ph sửa đổi, b sung mt s điu ca các ngh định liên quan đến kim soát th
tc hành chính;
Căn cứ Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v
vic thc hin th tục hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ti B
phn Mt ca Cng Dch v công quc gia; Ngh định s 367/2025/NĐ- CP
ngày 31/12/2025 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v thc hin th tc hành chính
theo chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt ca Cng Dch v
công quc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính ph ng dn v nghip v kim soát th tc hành chính;
Căn c Ngh quyết s 15/2026/NQ-HĐND ngày 02/6/2026 ca Hội đồng
nhân dân Thành ph Hà Nội quy định trình t, th tc thành lp, sáp nhp, chia,
tách, gii thể, đổi tên, cp phép hoạt động trong lĩnh vc giáo dục đại hc, giáo
dc ngh nghiệp trên địa bàn Thành ph Ni (thc hiện điểm a, b khon 3
Điu 16 Lut Th đô);
Căn cứ Quyết định s 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 ca Ch tch
UBND thành phNi v vic Ch tch UBND Thành ph y quyn thc hin
mt s nhim v v kim soát th tc hành chính;
980
16
7
2
n cứ Quyết định s 893/QĐ-TTPVHCC ngày 29/6/2026 ca Giám đốc
Trung tâm Phc v hành cnh công Tnh ph v vic công b th tc hành
chính trong lĩnh vc giáo dc đại hc, giáo dc ngh nghip thuc thm quyn
gii quyết ca Ch tch UBND Thành ph Hà Ni theo Lut Th đô;
Theo đề ngh ca S Giáo dục Đào tạo Ni tại Công văn s
3321/SGDĐT-VP ngày 08/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyt kèm theo Quyết định này 11 quy trình ni b gii quyết
th tục hành chính lĩnh vực giáo dục đại hc, giáo dc ngh nghip thuc thm
quyn gii quyết ca Ch tch UBND Thành ph Hà Ni.
(Chi tiết ti Ph lc kèm theo).
Điều 2. Sở Giáo dục Đào tạo Nội chủ trì, phối hợp với Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố và c cá nhân, tổ chức có liên quan để thiết
lập quy trình điện tử giải quyết đối với các thủ tục hành chính lên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố theo quy định.
Điu 3. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Điu 4. S Giáo dục Đào tạo, Trung tâm Phc v hành chính công Thành
ph, các S, ban, ngành Thành phố, UBND xã, phường các t chc, nhân
có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- B Giáo dục và Đào tạo;
- Cc KSTTHC-B Tư pháp;
- Thường trực TU, HĐND TP; b/c)
- UBND TP: Ch tch, các PCT;
- Cổng thông tin điện t Thành ph;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ,
các phòng, đơn v, chi nhánh trc thuc;
- Lưu: VT, Sở GDĐT, TTPVHCC(N.H.Trang)
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
PH LC I
DANH MC QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC NH CHÍNH
NH VỰC GIÁO DỤC ĐẠI HC, GIÁO DC NGH NGHIP THUC THM
QUYN GII QUYT CA CH TCH UBND THÀNH PH NI
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-TTPVHCC ny tng m 2026 ca
Giám đốc Trung m Phc v hành cnh ng Thành ph)
STT
thủ tục
Tên quy trnh
I
Lĩnh vực giáo dục đại học
1
1.115380
Thành lp hoc cho phép thành lập trường đại hc theo Lut Th
đô
2
1.115381
Sáp nhập, chia, tách trường đại hc theo Lut Th đô
3
1.115382
Sáp nhập trường cao đẳng vào trường đại hc theo Lut Th đô
4
1.115383
Gii th trường đại hc theo Lut Th đô (theo đề ngh của cơ
quan, t chc, cá nhân)
5
1.115384
Đổi tên trường đại hc theo Lut Th đô
6
1.115385
Cp phép hot đng giáo dc đi hc theo Lut Th đô
II
Lĩnh vc giáo dc ngh nghip
7
1.115386
Thành lp hoc cho phép thành lập trường cao đẳng theo Lut
Th đô
8
1.115387
Chia, tách, sáp nhp trường cao đẳng; Sáp nhập trường trung cp
vào trường cao đẳng theo Lut Th đô
9
1.115388
Gii th trường cao đẳng theo Lut Th đô (theo đề ngh của cơ
quan, t chc, cá nhân)
10
1.115389
Đổi tên trường cao đẳng theo Lut Th đô
11
1.115390
Cp phép hot đng giáo dc ngh nghiệp đối vi trưng cao
đẳng, trường đại hc theo Lut Th đô
980
16 7
4
PH LC II
NI DUNG QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC NH CHÍNH LĨNH
VC GO DỤC ĐI HC, GO DC NGH NGHIP THUC THM
QUYN GII QUYT CA CH TCH UBND THÀNH PH NI
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026 của
Giám đc Trung tâm Phc v hành chính công Thành ph)
I. Lĩnh vực giáo dục đại học
1. Thành lập hoặc cho phép thành lập trường đại học theo Luật Thủ đô
(Mã TTHC: 1.115380)
1
Mục đích
Quy định trình t tiếp nhn, thẩm định h trình Ch tch y ban nhân dân
Thành ph xem xét, quyết định vic thành lp hoc cho phép thành lập trường
đại học theo quy định ca Lut Th đô.
2
Phm vi
Áp dụng đối vi cơ quan, t chc, cá nhân đề ngh thành lp trường đại hc công
lp thuc Thành ph hoc cho phép thành lập trường đại hc thục trên địa bàn
thành ph Ni; Trung tâm phc v hành chính công thành ph Ni; S
Giáo dục và Đào tạo; UBND Thành ph các cơ quan có liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Lut Th đô số 02/2026/QH16;
- Lut Giáo dc s 43/2019/QH14 được sửa đổi, b sung bi Lut s
123/2025/QH15;
- Lut Giáo dục đại hc s 125/2025/QH15;
- Ngh định s 125/2024/NĐ-CP ca Chính ph quy đnh v điu kiện đầu tư và
hoạt động trong lĩnh vực giáo dc;
- Ngh định s 91/2026/NĐ-CP ca Chính ph quy định chi tiết bin pháp t
chức, hướng dn thi hành mt s điu ca Lut Giáo dục đại hc;
- Ngh quyết s 15/2026/NQ- HĐND ngày 02/6/2026 Quy đnh trình t, th tc
thành lp, sáp nhp, chia, tách, gii thể, đổi tên, cp phép hoạt động trong lĩnh
vc giáo dục đại hc, giáo dc ngh nghip trên địa bàn thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
1
Văn bản đ ngh thành lp của quan quản trc tiếp hoc
đưc giao trách nhiệm tham mưu đi với trường đại hc công
lp hoc cho phép thành lp ca t chức, nhân đối với trường
đại học thục (Mu 01 Ph lc I Ngh quyết s 15/2026/NQ-
HĐND)
x
2
Văn bản th hin ch trương thành lp của quan thẩm
quyền đi với trường đại hc công lp
x
3
H sơ pháp lý chứng minh quyn s dụng đất, quyn s hu tài
sn gn lin với đất hoc bản sao văn bản của cơ quan thm
quyền giao đất hoặc cho thuê đất đảm bo thi hạn theo quy định
x
980
16 7
5
ca pháp luật chuyên ngành đ xây dựng trường, trong đó xác
định địa điểm, mc giới, địa ch, din tích ca khu đất nơi
trường đặt tr s chính
4
Quy hoch xây dựng trường thiết kế tng th đã được quan
qun lý có thm quyn phê duyệt theo quy định
x
5
Tài liu chng minh vn góp ca ch s hữu đồi với trường
thc
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
70 ngày k t ngày nhận đủ h sơ hợp l
3.5
Cách thức, địa ch np h sơ, nhận kết qu gii quyết TTHC
- Trc tiếp ti các Chi nhánh Trung tâm Phc v hành chính công thành ph
- Thông qua dch v bưu chính
- Trc tuyến ti Cng dch v công quc gia (dichvucong.gov.vn)
3.6
Phí/L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn, kim tra h :
- Trường hp h đủ điu kin
gii quyết, B phn tiếp nhn Chi
nhánh trung tâm phc v hành
chính công lp Giy tiếp nhn h
và hẹn ngày tr kết qu; Chuyn
h cho quan thm quyn
gii quyết.
- Trường hp h chưa đầy đủ,
chính xác, công chc tiếp nhn
ng dn b sung, hoàn thin h
sơ theo quy định;
- Trường hp h sơ không đủ điu
kin gii quyết, công chc tiếp
nhn phi nêu do theo mu
Phiếu t chi gii quyết h sơ.
B phn
tiếp nhn
Chi nhánh
trung tâm
phc v
hành chính
công
1/2 ngày
- H theo mục
3.2;
- Giy tiếp nhn h
và hẹn ngày tr
kết qu;
- Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin
h sơ;
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
.
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h (Áp
dng với trường
hp x h
trc tiếp)
B2
Tiếp nhn h từ Trung tâm Phc
v hành chính công Thành ph,
xem xét h phân công cho
chuyên viên th lý, thẩm định
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn, S
1/2 ngày
- H theo mục
3.2;
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h
6
Giáo dc
và Đào tạo
B3
Chuyên viên th tiến hành xem
xét h sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ
hoặc không đủ điu kin gii quyết
theo quy định: Dự thảo Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ hoặc
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ.
- Trường hp h sơ hp l,
Trình Ch tch UBND Thành ph
thành lp Hội đồng thẩm định
gi Hội đng thẩm đnh h để
t chc thẩm định
Cán b,
công chc
đưc phân
công;
Ch tch
UBND
Thành ph
09 ngày
- Trường hp h
sơ đủ điu kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ;
+ Trình thành lp
Hội đồng thm
định
- Trường hp h
chưa hoặc
không đủ điu
kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ;
+ D tho Phiếu
yêu cu b sung,
hoàn thin h
hoc Phiếu t chi
tiếp nhn gii
quyết h sơ.
B4
Hội đồng thẩm định tổ chức thẩm
định hồ sơ thẩm định thực tế các
điều kiện
Hội đồng
thẩm định
30 ngày
Kết luận của Hội
đồng thẩm định
Sau khi nhận được hồ đã hoàn
thiện theo ý kiến của Hội đồng
thẩm định, Sở Giáo dục Đào tạo
đề nghị quan thành viên
trong hội đồng thẩm định các
quan, đơn vị khác liên quan cho
ý kiến bằng văn bản về việc thành
lập trường.
Sở Giáo dục và Đào tạo thông báo
bằng văn bản cho quan, tchức,
nhân đề nghị thành lập hoặc cho
phép thành lập trường đại học
hoàn thiện hồ theo ý kiến của
các cơ quan, đơn vị có liên quan;
Phòng
chuyên
môn, S
Giáo dc
và Đào tạo;
Cơ quan có
thành viên
trong hi
đồng thm
định và các
cơ quan,
đơn vị khác
có liên
quan
10 ngày
Văn bản
B5
Sau khi nhận được đầy đủ ý kiến
nht trí bằng văn bản của các
Hi đồng
thẩm định
04 ngày
- H sơ;
7
quan, đơn vị có liên quan hoc
nhận được h sơ đã hoàn thiện
theo đề ngh của các cơ quan, đơn
v có liên quan, Hội đồng thm
định soát, trình y ban nhân dân
Thành ph
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ;
- H trình
UBND Thành ph
B6
y ban nhân dân Thành ph tiếp
nhn, kim tra h
UBND
Thành ph
16 ngày
- H sơ;
- D tho Quyết
định
B7
Ch tch UBND Thành ph xem
xét, ký văn bản gii quyết
Ch tch
UBND
Thành ph
Quyết định
B8
Văn phòng UBND Thành ph gi
kết qu bản điện t, bn giấy đến
Trung tâm phc v hành chính
công (để tr kết qu), S Giáo dc
và Đào tạo lưu hồ sơ)
Văn thư,
công chc
phòng
chuyên
môn văn
phòng
UBND
Thành ph
Quyết định
B9
Tr kết qu cho công dân
Trung tâm
phc v
hành chính
công
Gi hành
chính
4
Biu mu
H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca Văn phòng Chính phủ.
Văn bản đề ngh thành lp của quan quản trc tiếp hoặc được giao trách
nhiệm tham mưu đối với trường đại hc công lp hoc cho phép thành lp ca t
chức, nhân đối với trường đại hc thục (Mu 01 Ph lc I Ngh quyết s
15/2026/NQ-HĐND)
8
Mẫu số 01-PLI-15/2026/NQ-HĐND
Văn bản đề ngh thành lp hoc cho phép thành lập trường đại hc
….(1)….
….(2)….
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: …../….-…..
V/v đề ngh thành lp hoc cho
phép thành lập ….(3)….
……., ngày … tháng … năm ……
Kính gi: ...........(4)...........
1. Thông tin v ………….(3)………đề ngh thành lp hoc cho phép thành lp:
- Tên trường đại học:………………………………………………..
- Tên giao dch quc tế bng tiếng Anh (nếu có):………………………
- Cơ quan chủ quản/cơ quan quản lý trc tiếp (nếu có):…………………….
- Địa ch tr s chính:………………………………..(5)………………
- Địa ch địa điểm đào tạo (nếu có):……………..(5)………..
- S đin thoi:..................................................................... Fax:……………..
- Website (nếu có):…………………………………..Email:…………..
2. H và tên, hc hàm, hc v (nếu có) của người d kiến làm hiệu trưởng trường
đại học:……………………………….
3. Chức năng, nhiệm v của trường đại hc:
………………………………………………………………………………
Phn th nht
S CN THIT THÀNH LP HOC CHO PHÉP THÀNH
LẬP…….(3)…..
1. Căn cứ pháp lý.
2. Tình hình phát trin kinh tế - hi quy hoch phát trin kinh tế - hi
hoc quy hoch mạng lưới cơ sở giáo dục đại học trên địa bàn.
3. Thc trng ngun nhân lc và nhu cu phát trin ngun nhân lực trên đa bàn
hoặc lĩnh vực.
4. Thc trng công tác giáo dục đại học trên địa bàn hoặc lĩnh vực.
5. Nhu cầu đào tạo…………………..(6)………………….trên địa bàn hoặc lĩnh
vc và các tnh lân cn.
6. Quá trình hình thành phát trin i với trường hp thành lập trên s giáo
dc hin có):
a) Sơ lược quá trình hình thành và phát trin.
b) V cơ sở vt cht.
c) V thiết b đào tạo.
d) V đội ngũ giảng viên và cán b qun lý.
9
đ) Về chương trình, giáo trình đào tạo.
e) V kinh phí hoạt động.
- Kết qu tuyển sinh, đào tạo trong 05 năm gần nhất:………………………….
Phn th hai
MỤC TIÊU ĐÀO TẠO, CƠ CẤU T CHỨC VÀ CÁC ĐIỀU KIN BO
ĐẢM HOT ĐỘNG CỦA ……….(3)…………
I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
…………………………………………………………………………
II. CHỨC NĂNG, NHIỆM V
…………………………………………………………………………
III. NỘI DUNG, CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
…………………………………………………………………………
IV. NGÀNH, LĨNH VỰC, QUY MÔ ĐÀO TẠO
1. Ngành, lĩnh vực đào tạo:………………………………………………
2. D kiến quy mô tuyn sinh
TT
Tên ngành
Thi gian
đào tạo
D kiến quy mô tuyn sinh
20..
20..
20..
20..
20..
1
TNG CNG
3. D kiến quy mô đào tạo
TT
Tên ngành
Thi gian
đào tạo
D kiến quy mô đào tạo
20..
20..
20..
20..
20..
1
TNG CNG
V. CƠ CU T CHC
1. Cơ cấu t chc của trường đại học và các đơn vị, t chc trc thuc.
2. Nhim v, quyn hn ca hiệu trưởng, phó hiệu trưởng trường.
3. Nhim v, quyn hn của các đơn vị, t chc thuộc trường.
VI. ĐIỀU KIN BO ĐẢM CHO HOT ĐỘNG CỦA TRƯỜNG
1. Cơ sở vt cht và thiết b đào tạo
- Diện tích đất xây dựng trường:
- Din tích xây dng:
+ Khu hiu b, khu hc lý thuyết, khu hc thực hành……………………..
+ Khu phc vụ: Thư viện, th thao, ký túc xá, nhà ăn, y tế………………..
+ Các hng mc khác:……………………………………………………
- Danh mc thiết b, dng cụ, phương tiện đào tạo theo từng ngành, lĩnh vực (tên,
s ợng, năm sản xut...).
2. Đội ngũ nhà giáo và cán bộ qun
10
a) S ợng, cơ cấu, trình độ đào tạo, nghip v phạm của đội ngũ giảng viên
theo từng ngành, lĩnh vực.
b) S ng, cơ cấu, trình độ đào tạo của đội ngũ cán bộ qun lý.
3. Chương trình, giáo trình, tài liệu ging dy cho tng ngành, ngh
4. Ngun vn và kế hoch s dng vốn để thc hiện đề án
a) Ngun vn: Ghi rõ tng ngun vn thành lập trường và s vốn tương ng vi
tng ngun.
b) Cam kết s dng ngun vốn để đầu tư xây dng và chi cho các hoạt động ca
trường đại học sau khi được thành lp, cho phép thành lp
[...])…………………………………………………………………………...
Phn th ba
K HOCH, TIẾN ĐỘ THC HIN
1. Kế hoch và tiến độ thc hin vic thành lập trường (xây dựng cơ s vt cht;
mua sm trang thiết b đào tạo; tuyn dụng, đào to bồi dưỡng nhà giáo, cán b
qun lý; phát trin nội dung, chương trình đào tạo giáo trình, tài liu ging dy;
s dng ngun vn thc hiện đề án).
2. Kế hoch xây dng và phát triển trường qua từng giai đoạn.
Phn th
HIU QU KINH T, XÃ HI
1. V kinh tế.
2. V xã hội, môi trường.
3. Tính bn vng.
(Các tài liu, minh chứng kèm theo:…………………)
Đề nghị………………….(4)………………xem xét, quyết định.
Nơi nhận:
- ….
- …….
(7)
(Ký n, đóng du, ghi h tên)
(8)
(Ký n, đóng dấu, ghi rõ h n)
Ghi chú:
(1) Tên quan quản lý trc tiếp hoặc được giao trách nhiệm tham mưu của quan, tổ chc
đề ngh thành lp hoc cho phép thành lập trường đi học. Trường hp nhân không ghi
ni dung mc này.
(2) Tên cơ quan, tổ chc đề ngh thành lp hoc cho phép thành lập trường đại học. Trường hp
là cá nhân không ghi ni dung mc này.
(3) Tên trường đại hc.
(4) Người có thm quyn thành lp hoc cho phép thành lập trường đại hc.
(5) Ghi c th s nhà, đường/phố, xã/phường, thành ph
(6) Ghi c th ngành, lĩnh vực d định đào tạo
(7) Quyn hn, chc v của người đứng đầu quan, tổ chức, nhân đề ngh thành lp hoc
cho phép thành lập trường đại học. Trường hp là cá nhân không phải đóng dấu.
(8) Người đứng đầu quan, tổ chc qun trc tiếp (nếu có) của quan, tổ chức đề ngh
thành lp hoc cho phép thành lập trường (Trường hợp trường thuc y ban nhân dân Thành
ph, không phê duyt tại đây do đã có minh chứng v ch trương).
11
2. Sáp nhập, chia, tách trường đại học theo Luật Thủ đô (Mã TTHC:
1.115381)
1
Mục đích
Quy định trình t tiếp nhn, thẩm định h trình Ch tch y ban nhân dân
Thành ph xem xét, quyết định vic sáp nhập, chia, tách trường đại hc theo Lut
Th đô.
2
Phm vi
Áp dng đối với quan, t chức, nhân đề ngh sáp nhp, chia, tách trường
đại hc công lp thuc Thành ph hoc cho phép sáp nhp, chia, tách trường đại
học tư thục trên địa bàn thành ph Hà Ni; Trung tâm phc v hành chính công
thành ph Ni; S Giáo dục Đào tạo; UBND Thành ph các cơ quan có
liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Lut Th đô số 02/2026/QH16;
- Lut Giáo dc s 43/2019/QH14 được sửa đổi, b sung bi Lut s
123/2025/QH15;
- Lut Giáo dục đại hc s 125/2025/QH15;
- Ngh định s 125/2024/NĐ-CP ca Chính ph quy đnh v điu kin đầu tư
hoạt động trong lĩnh vực giáo dc;
- Ngh định s 91/2026/NĐ-CP ca Chính ph quy định chi tiết bin pháp t
chức, hướng dn thi hành mt s điu ca Lut Giáo dục đại hc;
- Ngh quyết s 15/2026/NQ- HĐND ngày 02/6/2026 Quy đnh trình t, th tc
thành lp, sáp nhp, chia, tách, gii thể, đổi tên, cp phép hoạt động trong lĩnh
vc giáo dục đại hc, giáo dc ngh nghip trên địa bàn thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
1
Văn bản đ ngh của quan quản trc tiếp hoặc được giao
trách nhiệm tham mưu đi với trường đại hc công lp hoc
văn bản đề ngh ca nhân, t chc s hữu trường đi hc
thục theo Mu 02 Ph lc I Ngh quyết s 15/2026/NQ-
HĐND
x
2
Bản sao văn bn th hin ch trương sáp nhập, chia, tách ca
quan thm quyền đối với trường đại hc công lp
ngh quyết hoc quyết định ca Hội đồng thành viên hoặc Đại
hội đồng c đông hoặc Hội đồng qun tr v ch trương sáp
nhập, chia, tách theo quy định đi vi t chc thành lập trường
đại học tư thục.
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
20 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l
12
3.5
Cách thức, địa ch np h sơ, nhận kết qu gii quyết TTHC
- Trc tiếp ti các Chi nhánh Trung tâm Phc v hành chính công thành ph
- Thông qua dch v bưu chính
- Trc tuyến ti Cng dch v công quc gia (dichvucong.gov.vn)
3.6
Phí/L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết
qu
B1
Tiếp nhn, kim tra h sơ:
- Trường hp h đủ điu kin
gii quyết, B phn tiếp nhn Chi
nhánh trung tâm phc v hành
chính công lp Giy tiếp nhn h
hẹn ngày tr kết qu;
Chuyn h sơ cho cơ quan có
thm quyn gii quyết.
- Trường hp h chưa đầy đủ,
chính xác, công chc tiếp nhn
ng dn b sung, hoàn thin h
sơ theo quy định;
- Trường hp h không đủ
điu kin gii quyết, công chc
tiếp nhn phi nêu do theo
mu Phiếu t chi gii quyết h
sơ.
B phn tiếp
nhn Chi
nhánh trung
tâm phc v
hành chính
công
1/2 ngày
làm vic
- H theo mục
3.2;
- Giy tiếp nhn h
và hẹn ngày tr
kết qu;
- Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin
h ;
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
sơ.
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h (Áp
dng với trường
hp x h
trc tiếp)
B2
Tiếp nhn h từ Trung tâm
Phc v hành chính công Thành
ph, xem xét h sơ và phân công
cho chuyên viên th lý, thẩm định
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn,
S Giáo dc
và Đào tạo
1/2 ngày
làm vic
- H theo mục
3.2;
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h .
B3
Chuyên viên th tiến hành xem
xét h sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ
hoặc không đ điu kin gii
quyết theo quy định: Dự thảo
Phiếu yêu cầu b sung, hoàn
thiện hồ hoặc Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hp h sơ hp l,
Thẩm định h thẩm định
thc tế
Cán b,
công chc
đưc phân
công
12 ngày
làm vic
- Trường hp h
sơ đủ điu kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ;
+ Trình thành lp
Hội đồng thm
định
- Trường hp h
chưa hoặc
13
không đủ điu
kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ;
+ D tho Phiếu
yêu cu b sung,
hoàn thin h
hoc Phiếu t chi
tiếp nhn gii
quyết h sơ.
B4
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ,
trình lãnh đạo Sở phê duyệt hoặc
ký văn bản giải quyết (Trường
hợp được uỷ quyền)
Lãnh đạo
phòng
02 ngày
làm vic
- Trường hp h
sơ đủ điu kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ;
+ Trình thành lp
Hội đồng thm
định
- Trường hp h
chưa hoặc
không đủ điu
kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ;
+ Dự thảo Phiếu
yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ
hoặc Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
B5
Lãnh đo S xét duyt h sơ,
trình UBND Thành ph quyết
định.
Lãnh đạo S
01 ngày
làm vic
- H sơ;
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ;
- H trình
UBND Thành ph
B6
y ban nhân dân Thành ph tiếp
nhn, kim tra h
UBND
Thành ph
04 ngày
làm vic
- H sơ;
- D tho Quyết
định
14
B7
Ch tch UBND Thành ph xem
xét, ký văn bn gii quyết
Ch tch
UBND
Thành ph
Quyết định
B8
Văn phòng UBND Thành phố
gi kết qu bản điện t, bn giy
đến Trung tâm phc v hành
chính công (để tr kết qu), S
Giáo dục Đào to lưu hồ
sơ)
Văn thư,
công chc
phòng
chuyên môn
văn phòng
UBND
Thành ph
Quyết định
B9
Tr kết qu cho công dân
Trung tâm
phc v
hành chính
công
Gi hành
chính
4
Biu mu
H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính ph.
Văn bản đề ngh của cơ quan quản lý trc tiếp hoặc được giao trách nhim tham
mưu đi với trường đại hc công lp hoặc văn bản đề ngh ca cá nhân, t chc
s hu trường đại học tư thục theo Mu 02 Ph lc I Ngh quyết s 15/2026/NQ-
HĐND)
15
Mẫu số 02-PLI-15/2026/NQ-HĐND
Văn bản đề ngh sáp nhập, chia, tách trường đại hc
….(1)….
….(2)….
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: …../….-…..
V/v đề ngh ….(3)….
……., ngày … tháng … năm ……
Kính gi: ...........(4)...........
1. Thông tin v cơ quan, tổ chức, cá nhân đề ngh [chia, tách, sáp nhp]
trường đại hc
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
2. Lý do, mc đích [chia, tách, sáp nhập] trường đại hc
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
Phn th nht
THC TRNG CỦA………
TRƯỚC KHI [SÁP NHP, CHIA, TÁCH]
Trường hp sáp nhp, báo cáo các thông tin sau:
I. TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRƯỚC KHI SÁP NHP
A. TRƯỜNG ĐẠI HC TH NHT
1. Thông tin chung
- Tên trường đại học:…………………………………………….
- Tên giao dch quc tế bng tiếng Anh (nếu có): ………………………
- Thuc: …………………………………………………………………
- Địa ch tr s chính: ……………………… (5) ………………………
- S đin thoại: ………………………Fax: ………………………
- Website (nếu có): ………………………Email: ………………………
- Quyết định thành lp, cho phép thành lp: [Quyết định số…./QĐ-….ngày,
tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu ca quyết định].
- Quyết định đổi tên, cho phép đổi tên (nếu có): [Quyết định số..../QĐ-....
ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu ca tng quyết định].
- Quyết định cho phép/cp phép hoạt động đào tạo (nếu có): [s hiu, ngày,
tháng, năm cấp, cơ quan cấp].
- Chức năng, nhiệm vụ: ………………………………………………
2. Khái quát quá trình hình thành và phát trin của trường đại hc.
16
3. T chc b máy (s ng trình đ của đội ngũ cán b qun lý, nhà giáo
và người lao động).
4. Kết qu hoạt động đào tạo (t khi được phép hoạt động đào tạo đến trước
khi sáp nhp).
5. S ợng người hc tại trường đại hc (báo cáo theo tng ngành, ngh
trình độ đào tạo).
6. Đất đai, cơ sở vt cht, thiết b, tài chính, tài sn.
[...]. TRƯỜNG ĐẠI HC TH... (Báo cáo thông tin ca từng trường trưc
khi sáp nhập như tại Phn A nêu trên)
Trường hp chia, tách, báo cáo các thông tin sau:
I. TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRƯỚC KHI CHIA, TÁCH
1. Thông tin chung
- Tên trường đại học: ………………………………………………
- Tên giao dch quc tế bng tiếng Anh (nếu có): …………………………..
-Thuộc: ……………………………………………………………………..
- Địa ch tr s chính: ……………………… (5) ………………………….
- S đin thoại: ………………………Fax: ………………………………..
- Website (nếu có): ………………………Email: ………………………….
- Quyết định thành lp, cho phép thành lp: [Quyết định số…../QĐ-
……ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu ca quyết đnh].
- Quyết định đổi tên, cho phép đi tên (nếu có): [Quyết định số..../QĐ-....
ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu ca tng quyết định].
- Quyết đnh cho phép hoạt động đào tạo (nếu có): [s hiệu, ngày, tháng, năm
cấp, cơ quan cấp].
- Chức năng, nhiệm vụ: ………………………………………………
2. Khái quát quá trình hình thành và phát trin của trường đại hc.
3. T chc b máy (s ng trình đ ca đội ngũ cán b qun lý, nhà giáo
và người lao động).
4. Kết qu hoạt động đào tạo (t khi được phép hoạt động đào tạo đến trước
khi chia, tách).
5. S ợng người hc tại trường đại hc (báo cáo theo tng ngành, ngh
chương trình đào tạo).
6. Đất đai, cơ sở vt cht, thiết b, tài chính, tài sn.
II. ĐÁNH GIÁ CHUNG
1. Ưu điểm, thun li
2. Hn chế, khó khăn, vướng mc
Phn th hai
PHƯƠNG ÁN SÁP NHẬP, CHIA, TÁCH
I. S CN THIẾT, CƠ SỞ PHÁP LÝ VÀ NGUYÊN TC SÁP NHP,
CHIA, TÁCH
1. S cn thiết
2. Cơ sở pháp lý
17
3. Nguyên tc sáp nhp, chia, tách
II. PHƯƠNG ÁN SÁP NHẬP, CHIA, TÁCH
1. Phạm vi, đối tượng sáp nhp, chia, tách
2. Phương án sáp nhập, chia, tách
a) Phương án bảo đảm quyn li ca nhà giáo, cán b qun lý, nhân viên và
người lao động trong tng tờng đại học:……………………
b) Phương án xử lý v tài chính, tài sản, cơ sở vt cht, thiết bị, đất đai:
……………
c) Phương án bảo đảm quyn li của người học: ………………………
d) Phương án đối vi các ni dung không thuc phạm vi, đối tượng sáp nhp,
chia, tách
3. Kế hoch, thi gian d kiến, l trình thc hin vic sáp nhp, chia, tách
4. Th tc và thi gian chuyển đổi tài sn, chuyển đổi vn góp
Phn th ba
THÔNG TIN V TRƯỜNG ĐẠI HC SAU KHI SÁP NHP, CHIA,
TÁCH
(Báo cáo v từng trường đại hc sau khi sáp nhp, chia, tách)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên trường đại học: ………………………………………………
Tên giao dch quc tế bng tiếng Anh (nếu có): ………………………
2. Thuc:
………………………………………………………………………
3. Địa ch tr s chính: ……………………… (5) ………………………
4. S đin thoại: ………………………Fax: ………………………………
Website (nếu có): ………………………Email: ………………………
5. Chức năng, nhiệm vụ: ………………………………………………
6. Thông tin v ngưi d kiến làm hiệu trưởng:
II. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
III. D KIN QUY MÔ
1. D kiến quy mô tuyn sinh
TT
Tên ngành,
ngh đào tạo
Thi gian
đào tạo
D kiến quy mô tuyn sinh
20..
20..
20..
20..
20..
1
TNG CNG
223D2. D kiến quy mô đào tạo
TT
Tên ngành
Thi gian
đào tạo
D kiến quy mô đào tạo
20..
20..
20..
20..
20..
1
TNG CNG
18
IV. CƠ CẤU T CHC
1. Cơ cấu t chc của trường đại học và các đơn vị, t chc trc thuộc cơ
s giáo dục đại hc.
2. Nhim v, quyn hn ca hiệu trưởng, phó hiệu trưởng.
3. Nhim v, quyn hn của các đơn vị, t chc thuc trường đại hc.
V. ĐIỀU KIN BO ĐẢM CHO HOẠT ĐỘNG CỦA TRƯỜNG ĐẠI
HC
1. Đất đai, cơ sở vt cht và thiết b đào tạo
2. Đội ngũ nhà giáo và cán bộ qun
3. Chương trình, giáo trình, tài liệu ging dy cho từng ngành, lĩnh vực
4. Ngun vn và kế hoch s dng vốn để thc hin
[...]………………………………………………………………………
Phn th
T CHC THC HIN
I. K HOCH THC HIN (6)
II. TRÁCH NHIM THC HIN CA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÓ
LIÊN QUAN (7)
Phn th năm
HIU QU KINH T, XÃ HI
1. V kinh tế.
2. V xã hội, môi trường.
3. Tính bn vng.
(Các tài liu, minh chứng kèm theo:…………………)
Đề nghị………………….(4)………………xem xét, quyết định.
Nơi nhận:
- ….
- …….
(8)
(Ký n, đóng dấu, ghi rõ h n)
Ghi chú:
(1) Tên quan quản lý cp trên (nếu có) của quan, tổ chức đề ngh chia, tách, sáp nhp
trường đại học. Trường hp là cá nhân không ghi ni dung mc này.
(2) Tên quan, t chức đề ngh chia, tách, sáp nhập trường đại học. Trường hp nhân
không ghi ni dung mc này.
(3) Ghi [sáp nhập, chia, tách] + [tên trường đại học đề ngh sáp nhp, chia, tách].
(4) Người có thm quyn chia, tách, sáp nhập trường đại hc.
(5) Ghi địa ch s nhà, đường/phố, xã/phường, thành ph.
(6) Nêu rõ tiến độ, thi gian t chc thc hin vic sáp nhập, chia, tách trường đại hc.
(7) Quy định rõ trách nhim t chc thc hin vic sáp nhập, chia, tách trường đại hc ca các
cơ quan, đơn vị có liên quan.
(8) Quyn hn, chc v của người đứng đầu quan, tổ chức, cá nhân đề ngh sáp nhp, chia,
tách trường đại hc. Tng hp nhân s hu không phải đóng dấu.
19
3. Sáp nhập trường cao đẳng vào trường đại học theo Luật Thủ đô (Mã
TTHC: 1.115382)
1
Mục đích
Quy định trình t tiếp nhn, thẩm định h trình Chủ tch y ban nhân dân
Thành ph xem xét, quyết định vic sáp nhập trường cao đẳng vào trường đại hc
theo Lut Th đô.
2
Phm vi
Áp dng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân đề ngh sáp nhập trường cao đẳng vào
trường đi hc công lp thuc Thành ph hoc cho phép sáp nhập trường cao
đẳng vào trường đại học tư thục trên địa bàn thành ph Hà Ni; Trung tâm phc
v hành chính công thành ph Ni; S Giáo dục Đào tạo; UBND Thành
ph và các cơ quan có liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Lut Th đô số 02/2026/QH16;
- Lut Giáo dc s 43/2019/QH14 được sửa đổi, b sung bi Lut s
123/2025/QH15;
- Lut Giáo dục đại hc s 125/2025/QH15;
- Ngh định s 125/2024/NĐ-CP ca Chính ph quy định v điu kiện đầu tư
hoạt động trong lĩnh vực giáo dc;
- Ngh định s 91/2026/NĐ-CP ca Chính ph quy định chi tiết bin pháp t
chức, hướng dn thi hành mt s điu ca Lut Giáo dục đại hc;
- Ngh quyết s 15/2026/NQ- HĐND ngày 02/6/2026 Quy định trình t, th tc
thành lp, sáp nhp, chia, tách, gii thể, đổi tên, cp phép hoạt động trong lĩnh
vc giáo dục đại hc, giáo dc ngh nghip trên địa bàn thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
1
Văn bản đề nghp nhp của trường đại hc theo Mu s 03
Ph lc I Ngh quyết s 15/2026/NQ-HĐND
x
2
Bản sao văn bn th hin ch trương sáp nhập của quan
thm quyền đối với trường đại học, trường cao đẳng công lp
và ngh quyết hoc quyết định ca Hội đồng thành viên hoc
Đại hội đồng c đông hoặc Hội đồng qun tr v ch trương
sáp nhập theo quy định đối vi t chc thành lập trường đại
học, trường cao đẳng tư thục.
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
23 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l
3.5
Cách thức, địa ch np h sơ, nhận kết qu gii quyết TTHC
- Trc tiếp ti các Chi nhánh Trung tâm Phc v hành chính công thành ph
- Thông qua dch v bưu chính
20
- Trc tuyến ti Cng dch v công quc gia (dichvucong.gov.vn)
3.6
Phí/L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách nhim
Thi gian
Biu mu/Kết
qu
B2
Tiếp nhn, kim tra h :
- Trường hp h đủ điu kin
gii quyết, B phn tiếp nhn Chi
nhánh trung tâm phc v hành
chính công lp Giy tiếp nhn h
hn ngày tr kết qu;
Chuyn h sơ cho cơ quan có
thm quyn gii quyết.
- Trường hp h sơ chưa đầy đủ,
chính xác, công chc tiếp nhn
ng dn b sung, hoàn thin h
sơ theo quy định;
- Trường hp h không đủ điu
kin gii quyết, công chc tiếp
nhn phi nêu do theo mu
Phiếu t chi gii quyết h sơ.
B phn tiếp
nhn Chi
nhánh trung
tâm phc v
hành chính
công
1/2 ngày
làm vic
- H theo
mc 3.2;
- Giy tiếp nhn
h hẹn
ngày tr kết qu
(mu s 01);
- Phiếu yêu cu
b sung, hoàn
thin h
(mu s 02);
- Phiếu t chi
tiếp nhn gii
quyết h
(mu s 03).
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
(mu s 05) (Áp
dng với trường
hp x h
trc tiếp)
B3
Tiếp nhn h từ Trung tâm
Phc v hành chính công Thành
ph, xem xét h phân công
cho chuyên viên th lý, thẩm định
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn, S Giáo
dc và Đào
to
1/2 ngày
làm vic
- H theo
mc 3.2;
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
(mu s 05)
B4
Chuyên viên th tiến hành xem
xét h sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ
hoặc không đ điu kin gii
quyết theo quy định: Dự thảo
Phiếu yêu cầu bsung, hoàn thiện
hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
Cán b, công
chức được
phân công;
Ch tch
UBND Thành
ph; Hội đồng
thẩm định
03 ngày
làm vic
- Trường hp h
sơ đủ điu kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ;
+ Trình thành
lp Hội đng
thẩm định
21
- Trường hp h hợp l, trình
Ch tch UBND Thành ph thành
lp Hội đồng thẩm định
- Trường hp h
chưa hoặc
không đủ điu
kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ;
+ D tho Phiếu
yêu cu b
sung, hoàn thin
h hoặc
Phiếu t chi
tiếp nhn gii
quyết h sơ.
B5
Hội đồng thẩm định thẩm định
hồ sơ và trình UBND Thành phố
Hội đồng
thẩm định
14 ngày
làm vic
- Trường hp h
sơ đủ điu kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ;
+ Trình thành
lp Hội đng
thẩm định
- Trường hp h
chưa hoặc
không đủ điu
kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ;
+ Dự thảo Phiếu
yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện
hồ hoặc
Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
B6
y ban nhân dân Thành ph tiếp
nhn, kim tra h
UBND Thành
ph
05 ngày
làm vic
- H sơ;
- D tho Quyết
định
22
B7
Ch tch UBND Thành ph xem
xét, ký văn bản gii quyết
Ch tch
UBND Thành
ph
Quyết định
B8
Văn phòng UBND Thành phố gi
kết qu bản điện t, bn giấy đến
Trung tâm phc v hành chính
công (để tr kết qu), S Giáo dc
và Đào tạo (để lưu hồ sơ)
Văn thư, công
chc phòng
chuyên môn
văn phòng
UBND Thành
ph
Quyết định
B9
Tr kết qu cho công dân
Trung tâm
phc vnh
chính công
Gi hành
chính
4
Biu mu
H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính ph.
Văn bản đề ngh sáp nhp của trường đại hc theo Mu s 03 Ph lc I Ngh quyết
s 15/2026/NQ-HĐND)
23
Mẫu số 03-PLI-15/2026/NQ-HĐND
Văn bản đề ngh sáp nhập trường cao đẳng vào trường đại hc
...............(1)...............
................(2)................
S: ......... /.........-...........
V/v đề nghị…….(3)……..
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
……, ngày ... tháng ... năm 20…
Kính gi: .............................(4)...............................
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Thông tin v quan, tổ chức, cá nhân đề ngh sáp nhp trưng cao
đẳng vào trường đại hc
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
2. Lý do, mc đích, sáp nhập trường cao đẳng vào trường đại hc
1.1. S cn thiết
1.2. Cơ sở pháp lý, chính tr
1.3. Mục đích sáp nhập
II. THC TRNG TRƯỚC KHI SÁP NHP
(Báo cáo v từng cơ s giáo dục trước khi sáp nhp)
1. Thông tin chung
- Tên cơ sở giáo dc: .......................................................................................
- Tên giao dch quc tế bng tiếng Anh (nếu có): .........................................
- Thuc: ...........................................................................................................
- Địa ch tr s chính: ............................................................(5) .....................
- Tên phân hiu (nếu có): ................................................................................
- Địa ch phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có): ...................(5) .....................
- S đin thoại:………….................…........... Fax: ........................................
- Website (nếu có):.......................................... Email: ....................................
- Quyết đnh thành lp, cho phép thành lp: [Quyết đnh s ....../QĐ-..........
ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu ca quyết định].
- Quyết định đổi tên, cho phép đi tên (nếu có): [Quyết định s ..../QĐ-....
ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu ca tng quyết định].
- Giy chng nhận đăng ký hoạt động/Quyết định cp phép hoạt động giáo
dc: [s hiệu, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cp].
- Chức năng, nhiệm v: ...................................................................................
- Ngành, ngh đào tạo; trình độ đào tạo và quy mô tuyn sinh:
24
TT
Tên ngành, ngh
Mã ngành,
ngh
Quy mô tuyn
sinh/năm
Trnh độ
đào tạo
1
2
3
4
5
2. Khái quát quá trình hình thành và phát trin của cơ sở giáo dc
3. Cơ cấu t chc
4. Đội ngũ nhà giáo và cán bộ qun lý
a) S ng, chất lượng (trình độ đào tạo, nghip v phm, k năng ngh)
của đội ngũ nhà giáo theo từng ngành, ngh đào tạo.
b) S ng, chất lượng của đội ngũ cán bộ qun lý.
5. Kết qu đào tạo trong 03 năm gần nht (báo cáo theo tng ngành, ngh
và trình độ đào tạo)
6. Ngành, ngh, s ng học sinh, sinh viên đang đào tạo (báo cáo theo
tng ngành, ngh và trình độ đào tạo)
7. Cơ sở vt cht, thiết b đào tạo, tài chính, tài sn
8. Năng lc hoạt động t ch (Trường đại hc công lp báo cáo thông tin
mc này)
9. Nhận xét, đánh giá chung
9.1. Ưu điểm, thun li
9.2. Hn chế, khó khăn, vướng mc
III. PHƯƠNG ÁN SÁP NHP
1. Phm vi, đối tượng sáp nhp
2. Phương án sáp nhập
2.1. V t chc, nhân s
- Phương án bảo đm quyn li ca nhà giáo, cán b qun lý, nhân viên
người lao động trong từng cơ sở giáo dục được sáp nhp: .....................................
.........................................................................................................................
- ........................................................................................................................
.........................................................................................................................
2.2. V tài chính, tài sản, cơ sở vt cht, thiết b đào tạo, đất đai…….:.........
2.3. V t chức đào tạo, qun lý hc sinh, sinh viên
- T chức đào tạo, qun lý hc sinh, sinh viên: ..............................................
.........................................................................................................................
- Phương án bảo đảm quyn li ca hc sinh, sinh viên: ...............................
.........................................................................................................................
- ........................................................................................................................
25
.........................................................................................................................
2.4. Phương án đi vi các ni dung không thuc phạm vi, đối tượng sáp
nhp
3. Kế hoch, thi gian d kiến, l trình thc hin vic sáp nhp
4. Th tc và thi gian chuyển đổi tài sn, chuyển đổi vn góp
III. Thông tin v trường đại hc sau khi sáp nhp
1. Thông tin chung
1.1. Tên trường đại hc: ..................................................................................
Tên giao dch quc tế bng tiếng Anh (nếu có): ............................................
1.2. Thuc: ......................................................................................................
1.3. Địa ch tr s chính: ......................................................(5) .....................
1.4. Tên phân hiu (nếu có): ...........................................................................
1.5. Địa ch phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có): ..............(5) .....................
1.6. S đin thoại:………….................…....... Fax: .......................................
Website (nếu có):.......................................... Email: ......................................
1.7. Chức năng, nhiệm v: ..............................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
1.8. H và tên người d kiến làm hiệu trưởng trường: ...................................
.........................................................................................................................
2. Mục tiêu đào tạo
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
3. D kiến ngành, nghề, trnh độ quy (Báo cáo riêng ti tr s chính
và tng phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có))
3.1. D kiến quy mô tuyn sinh
TT
Tên ngành, ngh
trnh độ đào tạo
Thi gian
đào tạo
D kiến quy mô tuyn sinh
20..
20..
20..
20..
20..
1
2
TNG CNG
3.2. D kiến quy mô đào tạo
TT
Tên ngành, ngh
trnh độ đào tạo
Thi gian
đào tạo
D kiến quy mô đào tạo
20..
20..
20..
20..
20..
1
2
TNG CNG
4. CƠ CẤU T CHC
26
4.1. Cơ cấu t chc
.........................................................................................................................
4.2. Nhim v, quyn hn ca hiệu trưởng, phó hiệu trưởng trường;
.........................................................................................................................
4.3. Nhim v, quyn hn cấu t chc của các đơn vị, t chc thuc
trưng
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
5. Điều kin bảo đảm cho hoạt động
5.1. Cơ sở vt cht và thiết b đào tạo
5.2. Đội ngũ nhà giáo và cán b qun lý
a) S ng, chất lượng (trình độ đào to, nghip v sư phạm, k năng ngh)
ca đi ngũ n go theo tng ngành, nghề, lĩnh vực mà tờng đi hc d kiến đào
to.
b) S ng, chất lượng của đội ngũ cán bộ qun lý.
5.3. Chương trnh, giáo trình, tài liu ging dy cho tng ngành, ngành,
ngh, lĩnh vực
5.4. Ngun vn và kế hoch s dng vốn để thc hin
a) Ngun vn: Ghi tng ngun vn bảo đảm hoạt động của trường đại hc
và s vốn tương ứng vi tng ngun.
b) Kế hoch s dng vốn để đu xây dựng cơ s vt cht; mua sm thiết
b, dng c đào tạo; phát triển đội ngũ nhà giáo, cán bộ qun lý; xây dựng chương
trình, giáo trình đào tạo và chi cho các hoạt động của trường đại hc.
IV. T CHC THC HIN
1. Kế hoch thc hin (6)
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
2. Trách nhim thc hin của các cơ quan, đơn vịliên quan (7)
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
V. HIU QU KINH T, XÃ HI
1. V kinh tế.
2. V xã hội, môi trường.
3. Tính bn vng.
(Các tài liu, minh chứng kèm theo:…………………)
Đề ngh .................... (4) ................... xem xét, quyết định./.
Nơi nhận:
- ....
- .....
QUYN HN, CHC V CA NGƯI KÝ (8)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
27
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan qun lý cp trên (nếu có) của cơ quan, tổ chức đề ngh chia, tách, sáp nhập cơ
trường cao đẳng vào trưởng đại hc. Trường hp là cá nhân không ghi ni dung mc này.
(2) Tên cơ quan, t chức đề ngh sáp nhập trường cao đẳng vào trường đại hc. Trường hp
cá nhân s hữu trường cao đẳng không ghi ni dung mc này.
(3) Ghi sáp nhập [tên trường cao đẳng] vào [tên trường đại hc]
(4) Người có thm quyn sáp nhập trường cao đẳng vào trường đại hc (Ch tch UBND thành
ph Hà Ni.
(5) Ghi địa ch s nhà, đường/phố, xã/phường, thành ph.
(6) Nêu tiến độ, thi gian t chc thc hin vic sáp nhập trường cao đẳng vào trường đi
hc
(7) Quy định trách nhim t chc thc hin vic sáp nhập trường cao đẳng vào trường đi
hc của các cơ quan, đơn vị có liên quan.
(8) Quyn hn, chc v của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, cá nhân đề ngh sáp nhập trường
cao đẳng vào trường đại hc. Tng hp là cá nhân s hu không phải đóng dấu.
28
4. Giải thể trường đại học theo Luật Thủ đô (theo đề nghị của cơ quan,
tổ chức, cá nhân) (Mã TTHC: 1.115383)
1
Mục đích
Quy định trình t tiếp nhn, thm định h trình Chủ tch y ban nhân dân
Thành ph xem xét, quyết định vic gii th trường đi hc theo Lut Th đô
(theo đề ngh của cơ quan, tổ chc, cá nhân).
2
Phm vi
Áp dụng đối với quan, tổ chức, cá nhân đề ngh gii th trường đi hc ng
lp thuc Thành ph hoc cho phép gii th trường đại học thục trên đa bàn
thành ph Ni; Trung tâm phc v hành chính công thành ph Ni; S
Giáo dục và Đào tạo; UBND Thành ph và các cơ quan có liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Lut Th đô số 02/2026/QH16;
- Lut Giáo dc s 43/2019/QH14 được sửa đổi, b sung bi Lut s
123/2025/QH15;
- Lut Giáo dục đại hc s 125/2025/QH15;
- Ngh định s 125/2024/NĐ-CP ca Chính ph quy định v điu kiện đầu tư và
hoạt động trong lĩnh vực giáo dc;
- Ngh định s 91/2026/NĐ-CP ca Chính ph quy định chi tiết bin pháp t
chức, hướng dn thi hành mt s điu ca Lut Giáo dục đại hc;
- Ngh quyết s 15/2026/NQ- HĐND ngày 02/6/2026 Quy đnh trình t, th tc
thành lp, sáp nhp, chia, tách, gii thể, đổi tên, cp phép hoạt động trong lĩnh
vc giáo dục đại hc, giáo dc ngh nghip trên địa bàn thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
1
Văn bản đề ngh gii th, cho phép gii th của trường đi
hc theo Mu s 04 Ph lc I Ngh quyết s 15/2026/NQ-
HĐND
x
2
Bản sao văn bản th hin ch trương giải th của quan
thm quyền đi với trường đại hc công lp và ngh
quyết hoc quyết định ca Hội đồng thành viên hoặc Đại
hội đng c đông hoc Hội đồng qun tr v ch trương gii
th theo quy định đối vi t chc thành lập trường đi hc
tư thục.
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
10 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hp l
3.5
Cách thức, địa ch np h sơ, nhận kết qu gii quyết TTHC
- Trc tiếp ti các Chi nhánh Trung tâm Phc v hành chính công thành ph
- Thông qua dch v bưu chính
29
- Trc tuyến ti Cng dch v công quc gia (dichvucong.gov.vn)
3.6
Phí/L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn, kim tra h :
- Trường hp h sơ đủ điu kin
gii quyết, B phn tiếp nhn
Chi nhánh trung tâm phc v
hành chính công lp Giy tiếp
nhn h hn ngày tr kết
qu; Chuyn h cho quan
có thm quyn gii quyết.
- Trường hp h chưa đầy đủ,
chính xác, công chc tiếp nhn
ng dn b sung, hoàn thin
h sơ theo quy định;
- Trường hp h không đủ
điu kin gii quyết, công chc
tiếp nhn phi nêu rõ lý do theo
mu Phiếu t chi gii quyết h
sơ.
B phn
tiếp nhn
Chi nhánh
trung tâm
phc v
hành chính
công
1/2 ngày
làm vic
- H theo mục
3.2;
- Giy tiếp nhn h
hn ngày tr
kết qu (mu s 01);
- Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h
sơ (mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
sơ (mẫu s 03).
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h (mẫu s 05)
(Áp dng vi
trường hp x h
sơ trực tiếp)
B2
Tiếp nhn h từ Trung tâm
Phc vnh chính công Thành
ph, xem xét h phân công
cho chuyên viên th lý, thm
định
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn, S
Giáo dc
và Đào tạo
1/2 ngày
làm vic
- H theo mục
3.2;
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ (mẫu s 05)
B3
Chuyên viên th lý tiến hành
xem xét h sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đ
hoặc không đủ điu kin gii
quyết theo quy định: Dự thảo
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ hoặc Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hp h hp l, t
chc thẩm định h
Cán b,
công chc
đưc phân
công
04 ngày
làm vic
- Trường hp h
đủ điu kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ;
+ Trình thành lp
Hội đng thẩm định
- Trường hp h
chưa hoặc không đủ
điu kin:
+ H sơ;
30
+ Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ;
+ D tho Phiếu
yêu cu b sung,
hoàn thin h
hoc Phiếu t chi
tiếp nhn gii quyết
h sơ.
B4
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ,
trình lãnh đạo Sở phê duyệt
hoặc ký văn bản giải quyết
(Trường hợp được uỷ quyền)
Lãnh đạo
phòng
01 ngày
làm vic
- Trường hp h
đủ điu kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ;
+ Trình thành lp
Hội đng thẩm định
- Trường hp h
chưa hoặc không đủ
điu kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ;
+ Dự thảo Phiếu
yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ
hoặc Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết
hồ sơ.
B5
Lãnh đạo S xét duyt h sơ,
trình UBND Thành ph quyết
định.
Lãnh đạo
S
01 ngày
làm vic
- H sơ;
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ;
- H trình UBND
Thành ph
B6
y ban nhân dân Thành ph tiếp
nhn, kim tra h
UBND
Thành ph
03 ngày
làm vic
- H sơ;
- D tho Quyết
định
B7
Ch tch UBND Thành ph xem
xét, ký văn bản gii quyết
Ch tch
UBND
Thành ph
Quyết định
B8
Văn phòng UBND Thành phố
gi kết qu bản điện t, bn giy
Văn thư,
công chc
Quyết định
31
đến Trung tâm phc v hành
chính công (để tr kết qu), S
Giáo dc Đào tạo (để lưu hồ
sơ)
phòng
chuyên
môn văn
phòng
UBND
Thành ph
B9
Tr kết qu cho công dân
Trung tâm
phc v
hành chính
công
Gi hành
chính
4
Biu mu
H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
Văn bản đề ngh sáp nhp của trường đại hc theo Mu s 03 Ph lc I Ngh
quyết s 15/2026/NQ-HĐND)
32
Mẫu số 04-PLI-15/2026/NQ-HĐND
Văn bản đề ngh gii th trường đại hc
...............(1)...............
................(2)................
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: ......... /.........-...........
V/v đề ngh gii th (3)
……, ngày ... tháng ... năm 20…
Kính gi: .............................(4)...............................
1. Thông tin v quan, t chức, nhân đề ngh gii th trường đại
hc...............................................................................................................
2. Lý do đề ngh gii th (3)......................................................................
...................................................................................................................
Phn th nht
THC TRẠNG TRƯỜNG ĐẠI HC
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên trường đại học:…………………………………………
Tên giao dch quc tế bng tiếng Anh (nếu có): …………………………………
2. Thuộc: …………………………………………………………………………
3. Địa ch tr s chính: ……………… ……………… (5)...…………………….
4. Tên phân hiu (nếu có): ……………………………………………………….
5. Địa ch phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có): ……………… (5) ……………
6. S đin thoại: ………………Fax: ………………………………
Website: ………………Email: ………………………………
7. Quyết định thành lp, cho phép thành lp: [Quyết định s……/QĐ-…..ngày,
tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu ca quyết định].
8. Quyết định đổi tên, cho phép đổi tên (nếu có): [Quyết định số…./QĐ-…..ngày,
tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu ca tng quyết định].
9. Quyết định cho phép hoạt động đào tạo: [s hiệu, ngày, tháng, năm cấp, quan
cp].
10. Chc năng, nhiệm vụ: ………………………………………………
II. THC TRNG T CHC HOẠT ĐỘNG
1. Cơ cấu t chc
2. Đội ngũ nhà giáo và cán bộ qun
a) S ng, chất lượng (trình độ đào tạo, nghip v phạm) ca đội ngũ nhà
giáo.
b) S ng, chất lượng của đội ngũ cán bộ qun lý.
33
3. Kết qu đào tạo trong 05 năm gần nht (báo cáo theo tng ngành, ngh đào tạo)
4. Ngành, ngh s ợng sinh viên đang đào to (báo cáo theo tng ngành, ngh
đào tạo)
5. Cơ sở vt cht, thiết b đào tạo, tài chính, tài sn
[...]……………
III. NHN XÉT, ĐÁNH GIÁ CHUNG
1. Ưu điểm, thun li
2. Hn chế, khó khăn, vướng mc
Phn th hai
PHƯƠNG ÁN GIẢI THỂ………………
1. Phương án giải quyết tài sn.
2. Phương án bảo đảm quyn li của người hc.
3. Phương án bảo đm quyn li ca nhà giáo, cán b qun lý, nhân viên người
lao động.
4. Thc hiện nghĩa vụ v tài chính.
[…..]………………………………………………………………
Phn th ba
T CHC THC HIN
I. K HOCH THC HIN
…………………………………… (6) …………………………………………..
II. TRÁCH NHIM THC HIỆN ĐỀ ÁN GII TH CỦA CÁC CƠ
QUAN, ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN
……………….……………… (7) ………………………………………………
Đề nghị…..…………….. (4) …..…………………xem xét, quyết định.
Nơi nhận:
-……;
-…….
(8)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ h
tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan quản lý cp trên (nếu có) của cơ quan, tổ chức đề ngh gii th trường đại
học. Trường hp là cá nhân không ghi ni dung mc này.
(2) Tên cơ quan, tổ chức đề ngh gii th trường đại học. Trường hp là cá nhân không ghi ni
dung mc này.
(3) Ghi rõ đề ngh gii th [tên trường đại hc].
(4) Người có thm quyn gii th trường đi hc.
(5) Ghi địa ch s nhà, đường/phố, xã/phường, thành ph.
(6) Nêu rõ tiến độ, thi gian thc hin vic gii th.
(7) Quy định rõ trách nhim t chc thc hin vic gii th trường đại hc của các cơ quan,
đơn vị có liên quan.
(8) Quyn hn, chc v của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, cá nhân đề ngh gii th trường
đại học. Trường hp là cá nhân không phải đóng dấu.
34
5. Đổi tên trường đại học theo Luật Thủ đô (Mã TTHC: 1.115384)
1
Mục đích
Quy định trình t tiếp nhn, thẩm định h và trình Ch tch y ban nhân dân
Thành ph xem xét, quyết định việc đổi tên trường đại hc theo Lut Th đô.
2
Phm vi
Áp dụng đối với quan, t chức, nhân đề ngh đổi tên trường đại hc công
lp thuc Thành ph hoặc cho phép đổi tên trường đại học thục trên địa bàn
thành ph Ni; Trung tâm phc v hành chính công thành ph Ni; S
Giáo dục và Đào tạo; UBND Thành ph và các cơ quan có liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Lut Th đô số 02/2026/QH16;
- Lut Giáo dc s 43/2019/QH14 được sửa đổi, b sung bi Lut s
123/2025/QH15;
- Lut Giáo dục đại hc s 125/2025/QH15;
- Ngh định s 91/2026/NĐ-CP ca Chính ph quy định chi tiết và bin pháp t
chức, hướng dn thi hành mt s điu ca Lut Giáo dc đại hc;
- Ngh quyết s 15/2026/NQ- HĐND ngày 02/6/2026 Quy đnh trình t, th tc
thành lp, sáp nhp, chia, tách, gii thể, đổi tên, cp phép hoạt động trong lĩnh
vc giáo dục đại hc, giáo dc ngh nghip trên địa bàn thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
1
T trình đ ngh đổi tên trường đại hc theo Mu s 06 Ph
lc I Ngh quyết s 15/2026/NQ-HĐND, nêu do, s
cn thiết ca việc đổi tên
x
2
Bn thuyết minh việc đáp ứng các quy định ca hin hành
x
3
Bản sao Văn bn chp thun ch trương đổi tên của quan
thm quyền đối với trường đại hc công lp ngh
quyết hoc quyết định ca Hội đồng thành viên hoặc Đại
hội đồng c đông hoặc Hội đồng qun tr v ch trương đi
tên theo quy định đối vi t chc thành lập trường đi hc
tư thục.
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
15 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l
3.5
Cách thức, địa ch np h sơ, nhận kết qu gii quyết TTHC
- Trc tiếp ti các Chi nhánh Trung tâm Phc v hành chính công thành ph
- Thông qua dch v bưu chính
- Trc tuyến ti Cng dch v công quc gia (dichvucong.gov.vn)
3.6
Phí/L phí
35
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn, kim tra h :
- Trường hp h đủ điu
kin gii quyết, B phn tiếp
nhn Chi nhánh trung tâm
phc v hành chính công lp
Giy tiếp nhn h và hẹn
ngày tr kết qu; Chuyn h
cho quan thm quyn
gii quyết.
- Trường hp h chưa đầy
đủ, chính xác, công chc tiếp
nhận hướng dn b sung, hoàn
thin h sơ theo quy định;
- Trường hp h không đủ
điu kin gii quyết, công
chc tiếp nhn phi nêu
do theo mu Phiếu t chi gii
quyết h sơ.
B phn tiếp
nhn Chi
nhánh trung
tâm phc v
hành chính
công
1/2 ngày
làm vic
- H sơ theo mục
3.2;
- Giy tiếp nhn h
hn ngày tr
kết qu;
- Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h
sơ;
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
sơ.
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h (Áp dng vi
trường hp x lý h
sơ trực tiếp)
B2
Tiếp nhn h từ Trung tâm
Phc v hành chính công
Thành ph, xem xét h
phân công cho chuyên viên
th lý, thẩm định
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn,
S Giáo dc
và Đào tạo
1/2 ngày
làm vic
- H sơ theo mục
3.2;
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h .
B3
Chuyên viên th tiến hành
xem xét h sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy
đủ hoặc không đủ điu kin
gii quyết theo quy định: Dự
thảo Phiếu yêu cầu b sung,
hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ.
- Trường hp h hợp l, t
chc thẩm định h
Cán b, công
chức được
phân công
07 ngày
làm vic
- Trường hp h
đủ điu kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ;
+ Trình thành lp
Hội đng thẩm định
- Trường hp h
chưa hoặc không đủ
điu kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ;
+ D tho Phiếu
yêu cu b sung,
36
hoàn thin h
hoc Phiếu t chi
tiếp nhn gii quyết
h sơ.
B4
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ
sơ, trình lãnh đạo Sở phê
duyệt hoặc ký văn bản giải
quyết (Trường hợp được uỷ
quyền)
Lãnh đạo
phòng
01 ngày
làm vic
- Trường hp h
đủ điu kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ;
+ Trình thành lp
Hội đng thẩm định
- Trường hp h
chưa hoặc không đủ
điu kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ;
+ Dự thảo Phiếu
yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ
hoặc Phiếu t chối
tiếp nhận giải quyết
hồ sơ.
B5
Lãnh đạo S xét duyt h sơ,
trình UBND Thành ph
quyết đnh.
Lãnh đạo S
01 ngày
làm vic
- H sơ;
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ;
- H trình UBND
Thành ph
B6
y ban nhân dân Thành ph
tiếp nhn, kim tra h
UBND
Thành ph
05 ngày
làm vic
- H sơ;
- D tho Quyết
định
B7
Ch tch UBND Thành ph
xem xét, ký văn bản gii quyết
Ch tch
UBND
Thành ph
Quyết định
B8
Văn phòng UBND Thành ph
gi kết qu bản điện t, bn
giấy đến Trung tâm phc v
hành chính công (để tr kết
qu), S Giáo dục Đào tạo
lưu hồ sơ)
Văn thư,
công chc
phòng
chuyên môn
văn phòng
UBND
Thành ph
Quyết định
37
B9
Tr kết qu cho công dân
Trung tâm
phc vnh
chính công
Gi hành
chính
4
Biu mu
H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca Văn phòng Chính phủ.
T trình đ ngh đổi tên trường đi hc theo Mu s 06 Ph lc I Ngh quyết s
15/2026/NQ-HĐND)
38
Mẫu số 07-PLI-15/2026/NQ-HĐND
Tờ trnh đề nghị đổi tên trường đại học
..……(1)…....
..……(2)……..
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …../TTr-……
……, ngày … tháng … năm ……
TỜ TRÌNH
Về việc đề nghị đổi tên ……(2) ……..
Kính gửi: ………….(3)……………..
………..(2)………. đề nghị …………(3)………. xem xét, quyết định đổi tên,
cho phép đổi tên trường đại học như sau:
1. Tên trường đại học hiện tại
Tên bằng tiếng Việt: …………………………………………………………….
Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh: ………………………………………….
2. Tên trường đại học sau khi đổi tên
Tên bằng tiếng Việt: ……………………………………………………………..
Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có): ……………………………………………
Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh: ………………………………………….
Tên viết tắt bằng tiếng Anh (nếu có): ……………………………………………
3. Lý do đề nghị đổi tên, cho phép đổi tên trường đại học
……………………………………………………………………………………
4. Đánh giá tác động của việc đổi tên trường đại học đối với người học, nhà
giáo, cán bộ quản lý và các bên liên quan: ......................................................
……………………………………………………………………………………
5. Các giải pháp xử lý rủi ro sau khi thực hiện đổi tên:
Việc đổi tên không làm thay đổi chức năng, nhiệm vụ của trường đại học.
Đề nghị .........................(3)....................... xem xét, quyết định.
Nơi nhận:
- ....;
- .....
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (4)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan quản lý trực tiếp (nếu có) của trường đại học đề nghị đổi tên.
(2) Tên trường đại học đề nghị đổi tên.
(3) Người có thẩm quyền đổi tên, cho phép đổi tên trường đại học.
(4) Người đại diện trước pháp luật của trường đại học.
39
6. Cấp phép hoạt động giáo dục đại học theo Luật Thủ đô (Mã TTHC:
1.115385)
1
Mục đích
Quy định trình t tiếp nhn, thẩm định h và trình Chủ tch y ban nhân dân
Thành ph xem xét, quyết định vic cp phép hoạt động giáo dục đại hc theo
Lut Th đô.
2
Phm vi
Áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân đề ngh cp phép hoạt động giáo dc
đại học đối với trường công lp thuc Thành ph trường đại học thục trên
địa bàn thành ph Ni; Trung tâm phc v hành chính công thành ph
Ni; S Giáo dục và Đào tạo; UBND Thành ph và các cơ quan có liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Lut Th đô số 02/2026/QH16;
- Lut Giáo dc s 43/2019/QH14 được sửa đổi, b sung bi Lut s
123/2025/QH15;
- Lut Giáo dục đại hc s 125/2025/QH15;
- Ngh định s 125/2024/NĐ-CP ca Chính ph quy định v điu kiện đầu tư và
hoạt động trong lĩnh vực giáo dc;
- Ngh định s 91/2026/NĐ-CP ca Chính ph quy định chi tiết và bin pháp t
chức, hướng dn thi hành mt s điu ca Lut Giáo dục đại hc;
- Ngh quyết s 15/2026/NQ- HĐND ngày 02/6/2026 Quy định trình t, th tc
thành lp, sáp nhp, chia, tách, gii thể, đổi tên, cp phép hoạt động trong lĩnh
vc giáo dục đại hc, giáo dc ngh nghip trên địa bàn thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
1
Văn bản đề ngh cp phép hoạt động giáo dục đại hc
theo Mu s 05 Ph lc I Ngh quyết s 15/2026/NQ-
HĐND, trong đó xác định phạm vi đề ngh cp phép
theo trình độ, ngành, lĩnh vực đào tạo, tr s chính, địa
điểm đào tạo; thuyết minh các điu kin bo đm cht
ợng đào tạo.
x
2
Minh chng chng minh
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
28 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l
3.5
Cách thức, địa ch np h sơ, nhận kết qu gii quyết TTHC
- Trc tiếp ti các Chi nhánh Trung tâm Phc v hành chính công thành ph
- Thông qua dch v bưu chính
- Trc tuyến ti Cng dch v công quc gia (dichvucong.gov.vn)
3.6
Phí/L phí
40
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn, kim tra h sơ:
- Trường hp h đủ điu
kin gii quyết, B phn tiếp
nhn Chi nhánh trung tâm
phc v hành chính công lp
Giy tiếp nhn h và hẹn
ngày tr kết qu; Chuyn h
cho cơ quan có thẩm quyn
gii quyết.
- Trường hp h sơ chưa đầy
đủ, chính xác, công chc tiếp
nhận hướng dn b sung, hoàn
thin h sơ theo quy định;
- Trường hp h không đủ
điu kin gii quyết, công chc
tiếp nhn phi nêu do theo
mu Phiếu t chi gii quyết
h sơ.
B phn tiếp
nhn Chi
nhánh trung
tâm phc v
hành chính
công
1/2 ngày
làm vic
- H sơ theo mục
3.2;
- Giy tiếp nhn h
hn ngày tr
kết qu;
- Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h
sơ;
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
sơ.
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h (Áp dng vi
trường hp x lý h
sơ trực tiếp)
B2
Tiếp nhn h từ Trung tâm
Phc v hành chính công
Thành ph, xem xét h và
phân công cho chuyên viên th
lý, thẩm định
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn,
S Giáo dc
và Đào tạo
1/2 ngày
làm vic
- H sơ theo mục
3.2;
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h .
B3
Chuyên viên th tiến hành
xem xét h sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy
đủ hoặc không đủ điu kin
gii quyết theo quy định: Dự
thảo Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hp h hợp l, t
chc thẩm định h
Cán b,
công chc
đưc phân
công
15 ngày
làm vic
- Trường hp h
đủ điu kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ;
+ Trình thành lp
Hội đng thẩm định
- Trường hp h
chưa hoặc không đủ
điu kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ;
+ D tho Phiếu
yêu cu b sung,
41
hoàn thin h
hoc Phiếu t chi
tiếp nhn gii quyết
h sơ.
B4
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ
sơ, trình lãnh đạo Sở pduyệt
hoặc văn bản giải quyết
(Trường hợp được uỷ quyền)
Lãnh đạo
phòng
02 ngày
làm vic
- Trường hp h
đủ điu kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ;
+ Trình thành lp
Hội đng thẩm định
- Trường hp h
chưa hoặc không đủ
điu kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ;
+ Dự thảo Phiếu
yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ
hoặc Phiếu t chối
tiếp nhận giải quyết
hồ sơ.
B5
Lãnh đạo S xét duyt h sơ,
trình UBND Thành ph quyết
định.
Lãnh đạo S
02 ngày
làm vic
- H sơ;
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ;
- H trình UBND
Thành ph
B6
y ban nhân dân Thành ph
tiếp nhn, kim tra h
UBND
Thành ph
08 ngày
làm vic
- H sơ;
- D tho Quyết
định
B7
Ch tch UBND Thành ph
xem xét, ký văn bản gii quyết
Ch tch
UBND
Thành ph
Quyết định
B8
Văn phòng UBND Thành ph
gi kết qu bản điện t, bn
giấy đến Trung tâm phc v
hành chính công (để tr kết
qu), S Giáo dục Đào tạo
lưu hồ sơ)
Văn thư,
công chc
phòng
chuyên môn
văn phòng
UBND
Thành ph
Quyết định
42
B9
Tr kết qu cho công dân
Trung tâm
phc v
hành chính
công
Gi hành
chính
4
Biu mu
H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của n phòng Chính phủ.
Văn bản đề ngh cp phép hoạt động giáo dục đại hc theo Mu s 05 Ph lc I
Ngh quyết s 15/2026/NQ-HĐND)
43
Mẫu số 05-PLI-15/2026/NQ-HĐND
Văn bản đề ngh cp phép hoạt động giáo dục đi hc
...............(1)...............
................(2)................
__________
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
S: ......... /.........- …….
Vv: Đề ngh cp phép hoạt động
giáo dục đại hc
……, ngày ... tháng ... năm 20…
Kính gi: ................................(3) ........................................
Phn th nht
THÔNG TIN CHUNG V TRƯỜNG ĐẠI HỌC Đ NGH CP PHÉP
HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC ĐẠI HC
1. Tên trường đề ngh cp phép hoạt động đào tạo:………….(2)
Tên giao dch quc tế bng tiếng Anh (nếu có):…………………………….
2. Địa ch tr s chính:……………………………(4)……………………..
- S đin thoại:……………………………., Fax:…………………………..
- Website:…………….…………………., Email:…………………………..
- Địa ch phân hiệu, địa điểm đào tạo khác (nếu có):…………(4)…………..
3. Quyết định thành lp, cho phép thành lp: [Tên loại văn bn, s hiu, ngày,
tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của văn bản].
4. Nội dung đề ngh cp phép hoạt động đào tạo
a) Ti tr s chính
TT
Tên ngành, ngh đào tạo
ngành, ngh
Quy
tuyn
sinh/năm
Ghi
chú
b) Tại địa điểm đào tạo (nếu có):………………(4)…………
(Báo cáo theo từng địa điểm đào tạo)
TT
Tên ngành, ngh đào tạo
ngành, ngh
Quy
tuyn
sinh/năm
Ghi
chú
...
Phn th hai
THUYẾT MINH CÁC ĐIỀU KIN
BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG ĐÀO TO
44
1. Chương trình đào tạo (Thuyết minh c chương trình đào tạo đã xây dng
và ban hành, d kiến đào tạo ngay sau khi có quyết định cp phép hoạt động đào
to)
- Thuyết minh v s cn thiết v ngành đào tạo d kiến m.
- Thuyết minh v cách tiếp cn xây dng và thc hiện chương trình đào tạo.
- Thuyết minh v chuẩn chương trình đào tạo của trường.
2. sở vt cht, thiết b (Thống sở vt cht phc v đào tạo chung
toàn trường, s ng và din tích giảng đường, thư vin, phòng thí nghim, các
loi máy móc thiết b, giáo trình, tài liu, sách phc v hoạt động giáo dục đối
với các chương trình đào tạo d kiến tuyn sinh)
a) sở vt cht phc v đào tạo chung toàn trường (Phòng hc, Ging
đưng, Ký túc xá, Sân vận động, Nhà th thao đa năng, Thư vin,...)
TT
Phòng hc, giảng đưng, ký
túc xá, sân vận đng, nhà th
thao đa năng, thư viện
S
ng
Din
tích
(m
2
)
Thiết b chính
Ghi
chú
Tên
thiết b
S
ng
1
….
b) Cơ sở vt cht phc v đào tạo cho từng ngành đào tạo d kiến m:
- Ngành:……
+ Phòng thí nghim, máy móc, thiết b
TT
Tên phòng thí
nghiệm, xưởng, trm
trại, cơ sở thc hành
Din
tích
(m
2
)
Danh mc trang thiết b
chính h tr thí nghim, thc
hành
Ghi
chú
Tên thiết
b
S
ng
Phc v
môn hc/
hc phn
1
+ Giáo trình
TT
Tên giáo
trình
Tên
tác gi
Nhà
xut bn
Năm
xut bn
S bn
S dng cho
môn hc/ hc
phn
Ghi
chú
1
….
+ Tài liu, sách chuyên kho, tp c
TT
Tên sách
chuyên
kho/ tp
chí
Tên tác gi/
Đơn vị xut
bn
Nhà xut bn,
s, tập, năm
xut bn
S
bn
S dng cho
môn hc/ hc
phn
Ghi
chú
1
45
- Ngành ... (thống kê tương tự như trên)
3. Danh sách trích ngang cán b qun lý, giảng viên cơ hữu
a) Danh sách trích ngang cán b qun lý
TT
H và tên
Ngày
sinh
Chc
v
Chc
danh khoa
hc/ Trình
độ
Chuyên
ngành được
đào tạo
Ngày hp
đồng tuyn
dng
Loi
hp
đồng
1
b) Danh sách trích ngang giảng viên cơ hữu
S
TT
H
tên
Ngày
sinh
Chc
danh khoa
hc/ trình
độ
Chuyên
ngành
được đào
to
Năm, nơi
tham gia
ging dy
Ngày
hợp đồng
tuyn
dng
Loi
hp
đồng
l. Ngành...
1
...
2. Ngành ...
1
Ccc) D kiến ch tiêu và kế hoch tuyn sinh
Thuyết minh v d kiến ch tiêu tuyển sinh trong vòng 5 năm đối vi các
chương trình đào tạo d kiến đào tạo.
5. ………...(2)……….cam kết thc hiện đúng quy định ca pháp lut v giáo
dc đại học và quy định ca pháp lut có liên quan.
Nơi nhận:
- …….;
- ……
…(5)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ h và tên)
Ghi chú:
1) Tên cơ quan, tổ chc qun lý trc tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ sở đăng ký cấp phép hoạt động giáo dục đại hc.
(3) Cơ quan có thẩm quyn cp phép hoạt động giáo dục đại hc.
(4) Ghi địa ch s nhà, đường/phố, xã/phường, thành ph.
(5) Chức danh người đứng đầu cơ sở đăng ký cấp phép hoạt động giáo dục đại hc
46
II. Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp
7. Thành lập hoặc cho phép thành lập trường cao đẳng theo Luật Thủ đô
(Mã TTHC: 1.115386)
1
Mục đích
Quy định trình t tiếp nhn, thẩm định h trình Chủ tch y ban nhân dân
Thành ph xem xét, quyết định vic thành lp hoc cho phép thành lập trường
cao đẳng theo Lut Th đô.
2
Phm vi
Áp dụng đối với quan, tổ chức, nhân đề ngh thành lập trường cao đẳng
công lp thuc Thành ph hoc cho phép thành lập trường cao đẳng thục trên
địa bàn thành ph Ni; Trung tâm phc v hành chính công thành ph
Ni; S Giáo dục và Đào to; UBND Thành ph và các cơ quan có liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Lut Th đô số 02/2026/QH16;
- Lut Giáo dc s 43/2019/QH14 được sửa đổi, b sung bi Lut s
123/2025/QH15;
- Lut Giáo dc ngh nghip s 124/2025/QH15;
- Ngh quyết s 15/2026/NQ- HĐND ngày 02/6/2026 Quy đnh trình t, th tc
thành lp, sáp nhp, chia, tách, gii thể, đổi tên, cp phép hoạt động trong lĩnh
vc giáo dục đại hc, giáo dc ngh nghip trên địa bàn thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
1
Văn bản đề ngh thành lập trường cao đẳng công lp của quan
qun trc tiếp hoặc được giao trách nhiệm tham mưu hoc
văn bản đề ngh cho phép thành lập trường cao đẳng tư thục ca
t chc, nhân theo Mu s 01 Ph lc II Ngh quyết s
15/2026/NQ-HĐND
x
2
Bản sao văn bn th hin ch trương thành lập của quan
thm quyền đối với trường cao đẳng công lp
x
3
Bn sao d tho quy hoch tng th mt bng thiết kế bộ
các công trình kiến trúc xây dng, bảo đm phù hp nhóm
ngành, nhóm ngh, quy d kiến đào tạo tiêu chun din
tích s dng, din tích xây dng phc v hc tp, ging dy
x
4
Bn sao h pháp lý chứng minh quyn s dụng đất, quyn s
hu tài sn gn lin với đt hoc bản sao văn bản của quan
thm quyn v việc giao đất, cho thuê đất để xây dựng trường,
trong đó xác định rõ địa điểm, mc giới, địa chdin tích khu
đất đt tr s chính, kèm theo minh chứng đã hoàn thành nghĩa
v tài chính v đất đai theo quy định (nếu có)
x
5
Đối vi h đề ngh cho phép thành lập trường cao đẳng
thục, ngoài các văn bản, h sơ quy định tại điểm a, c, d khon 1
Điu này cn b sung tài liu chng minh vn thc góp ca ch
x
47
s hu. Tùy hình thc góp vn, tài liu chng minh gm bn sao
mt hoc mt s giy t sau đây: văn bn xác nhn ca ngân
hàng, t chc tín dng hp pháp v s vn góp trong tài khon
của nhà đầu tư; minh chng v quyn s hu tài sn kèm theo
chứng thư thẩm định giá tài sn góp vn ca t chức định giá
hp pháp nếu góp vn bng tài sn. Các tài liu chng minh vn
góp phi th hin gtr vốn đã góp, hình thức góp vn, ch
th góp vn và thời điểm góp vn
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
18 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l
3.5
Cách thức, địa ch np h sơ, nhận kết qu gii quyết TTHC
- Trc tiếp ti các Chi nhánh Trung tâm Phc v hành chính công thành ph
- Thông qua dch v bưu chính
- Trc tuyến ti Cng dch v công quc gia (dichvucong.gov.vn)
3.6
Phí/L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách nhim
Thi gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn, kim tra h :
- Trường hp h đ điu
kin gii quyết, B phn tiếp
nhn Chi nhánh trung tâm
phc v hành chính công lp
Giy tiếp nhn h hẹn
ngày tr kết qu; Chuyn h
cho quan thẩm
quyn gii quyết.
- Trường hp h sơ chưa đầy
đủ, chính xác, công chc tiếp
nhận hướng dn b sung,
hoàn thin h theo quy
định;
- Trường hp h không đủ
điu kin gii quyết, công
chc tiếp nhn phi nêu rõ lý
do theo mu Phiếu t chi
gii quyết h sơ.
B phn tiếp
nhn Chi
nhánh trung
tâm phc v
hành chính
công
1/2 ngày
làm vic
- H sơ theo mục
3.2;
- Giy tiếp nhn h
hn ngày tr
kết qu (mu s 01);
- Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h
sơ (mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
sơ (mẫu s 03).
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h (mẫu s 05)
(Áp dng vi
trường hp x lý h
sơ trực tiếp)
B2
Tiếp nhn h sơ từ Trung tâm
Phc v hành chính công
Lãnh đạo
phòng chuyên
1/2 ngày
làm vic
- H sơ theo mục
3.2;
48
Thành ph, xem xét h sơ và
phân công cho chuyên viên
th lý, thẩm định
môn, S Giáo
dục và Đào
to
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ (mẫu s 05)
B3
Chuyên viên thtiến hành
xem xét h sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ hoặc không đủ điu kin
gii quyết theo quy định: Dự
thảo Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ hoặc Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ.
- Trường hp h sơ hp l,
Trình Ch tch UBND Thành
ph thành lp Hi đồng thm
định gi Hội đồng thm
định h để t chc thm
định
Cán b, công
chức được
phân công;
Ch tch
UBND Thành
ph
04 ngày
làm vic
- Trường hp h
đủ điu kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ;
+ Trình thành lp
Hội đng thẩm định
- Trường hp h
chưa hoặc không đủ
điu kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ;
+ D tho Phiếu
yêu cu b sung,
hoàn thin h
hoc Phiếu t chi
tiếp nhn gii quyết
h sơ.
B4
Hội đồng thẩm định tổ chức
thẩm định hồ thẩm định
thực tế các điều kiện
Hội đồng
thẩm định
05 ngày
làm vic
Kết luận của Hội
đồng thẩm định
Căn cứ kết luận của Hội đồng
thẩm định, Sở Giáo dục
Đào tạo văn bản thông báo
kết quả thẩm định cho
quan, tổ chức, nhân đề
nghị thành lập, cho phép
thành lập trường cao đẳng
Phòng chuyên
môn, S Giáo
dục và Đào
to;
Cơ quan có
thành viên
trong hội đồng
thẩm định
các cơ quan,
đơn vị khác có
liên quan
02 ngày
làm vic
Văn bản
B5
Sau khi nhận được đầy đủ ý
kiến nht trí bằng văn bản
của các quan, đơn v
liên quan hoc nhận được h
sơ đã hoàn thiện theo đề ngh
của các quan, đơn v
Hội đồng
thẩm định
01 ngày
làm vic
- H sơ;
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ;
- H trình UBND
Thành ph
49
liên quan, Hội đồng thm
định soát, trình y ban
nhân dân Thành ph
B6
y ban nhân dân Thành ph
tiếp nhn, kim tra h
UBND Thành
ph
05 ngày
làm vic
- H sơ;
- D tho Quyết
định
B7
Ch tch UBND Thành ph
xem xét, văn bn gii
quyết
Ch tch
UBND Thành
ph
Quyết định
B8
Văn phòng UBND Thành
ph gi kết qu bản điện t,
bn giấy đến Trung tâm phc
v hành chính công tr
kết qu), S Giáo dục Đào
tạo (để lưu hồ sơ)
Văn thư, công
chc phòng
chuyên môn
văn phòng
UBND Thành
ph
Quyết định
B9
Tr kết qu cho công dân
Trung tâm
phc vnh
chính công
Gi hành
chính
4
Biu mu
H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của n phòng Chính phủ.
Văn bản đề ngh thành lập trường cao đẳng công lp của quan quản trc tiếp
hoặc được giao trách nhiệm tham mưu hoặc văn bản đề ngh cho phép thành lp
trường cao đẳng thục ca t chc, nhân theo Mu s 01 Ph lc II Ngh
quyết s 15/2026/NQ-HĐND)
50
Mẫu số 01-PLII-15/2026/NQ-HĐND
Văn bản đề ngh thành lp, cho phép thành lập trường cao đẳng
...............(1)...............
................(2)................
S: ......... /.........-...........
V/v đề ngh thành lp, cho phép
thành lập …….(3)……..
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
……, ngày ... tháng ... năm 20…
Kính gi: .............................(4)...............................
I. TNG QUAN
1. Thông tin v quan, tổ chức, nhân đ ngh thành lp, cho phép
thành lập trường cao đẳng ..................................................................................
2. Thông tin v trường cao đẳng đề ngh thành lp, cho phép thành lp
Trường hp thành lập cơ sở
- Tên Trường:..................................(3). ............................... ..........................
- Tên giao dch quc tế bng tiếng Anh (nếu có): .........................................
- Địa ch tr s chính: ........................................................ (5) .......................
- Địa ch địa điểm đào tạo (nếu có): .................................. (5) .......................
- S đin thoại:………….................…........... Fax: ........................................
- Website (nếu có):.......................................... Email: ....................................
- Chức năng, nhiệm v ca ..........................(3)..........................................
.........................................................................................................................
II. S CN THIT THÀNH LP, CHO PHÉP THÀNH LP
1. Căn cứ pháp lý xây dựng đề án.
2. Tình hình phát trin kinh tế - xã hi quy hoch phát trin kinh tế
- xã hội trên địa bàn hoc lĩnh vc.
3. Thc trng ngun nhân lc nhu cu phát trin ngun nhân lc
trên địa bàn hoặc lĩnh vực.
4. Thc trng v giáo dc ngh nghiệp trên địa bàn hoặc lĩnh vực.
5. Nhu cầu đào tạo ……..................(6)…..…...................... trên địa bàn
c tnh lân cn hoc lĩnh vực ..............................................................................
6. Quá trình hình thành và phát trin (áp dụng đối với trường hp thành
lập trên cơ sở giáo dc hin có).
6.1. Sơ lược quá trình hình thành và phát trin.
6.2. V cơ sở vt cht, thiết b đào tạo.
6.3. V tuyn sinh, t chc đào tạo.
6.4. V đội ngũ nhà giáo và cán bộ qun lý.
6.5. V chương trình, giáo trình đào tạo.
6.6. V kinh phí hoạt động.
51
III. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO, CẤU T CHC CÁC ĐIỀU KIN
BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG CỦA ………(3)………
1. Mục tiêu đào tạo
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
2. D kiến ngành, nghề, trnh độ quy (Báo cáo riêng ti tr s chính
và từng địa điểm đào tạo (nếu có))
2.1. D kiến quy mô tuyn sinh
TT
Tên ngành, ngh
trnh độ đào tạo (7)
Thi gian
đào tạo
D kiến quy mô tuyn sinh
20..
20..
20..
20..
20..
I
Trnh độ cao đẳng
1
2
II
Trnh độ trung cp
1
2
III
Chương trnh trung
hc ngh
1
2
TNG CNG
2.2. D kiến quy mô đào tạo
TT
Tên ngành, ngh
trnh độ đào tạo (7)
Thi gian
đào tạo
D kiến quy mô đào tạo
20..
20..
20..
20..
20..
I
Trnh độ cao đẳng
1
2
II
Trnh độ trung cp
1
2
III
Chương trnh trung
hc ngh
1
2
52
TT
Tên ngành, ngh
trnh độ đào tạo (7)
Thi gian
đào tạo
D kiến quy mô đào tạo
20..
20..
20..
20..
20..
TNG CNG
3. Cơ cấu t chc
3.1. Cơ cấu t chc của trường cao đẳng
.........................................................................................................................
3.2. Nhim v, quyn hn ca hiệu trưởng, phó hiệu trưởng trường
.........................................................................................................................
3.3. Nhim v, quyn hạn cấu t chc ca các đơn vị, t chc thuc
trường
.........................................................................................................................
4. Điều kin bảo đảm cho hoạt động của trường cao đẳng
4.1. Cơ sở vt cht
Tng diện tích đất s dụng:………m
2
, gm:
a) Din tích đất khu vực đô thị:………m
2
, trong đó:
- Diện tích đất xây dng khu hiu b, khu hc thuyết, khu hc thc
hành:……… m
2
; din tích xây dựng …… m
2
.
- Diện tích đt xây dng khu phc v (thư viện, th thao, ký túc xá, nhà ăn,
y tế…):……… m
2
; din tích xây dng …… m
2
.
- Diện tích đất xây dng các hng mc khác (ghi tên tng hng mc và din
tích tương ứng):……… m
2
; din tích xây dựng …… m
2
.
b) Diện tích đất khu vực ngoài đô thị: ………m
2
, trong đó:
- Diện tích đất xây dng khu hiu b, khu hc thuyết, khu hc thc
hành:……… m
2
; din tích xây dựng …… m
2
.
- Diện tích đt xây dng khu phc v (thư viện, th thao, ký túc xá, nhà ăn,
y tế…):……… m
2
; din tích xây dựng …… m
2
.
- Diện tích đất xây dng các hng mc khác (ghi tên tng hng mc và din
tích tương ứng):…… m
2
; din tích xây dựng …… m
2
.
c) Diện tích đất quy đổi:………m
2
đất khu vực đô thị hoặc ……… m
2
đất
khu vực ngoài đô thị.
4.2. Đội ngũ nhà giáo và cán bộ qun lý
a) S ng, chất lượng (trình độ đào to, nghip v sư phạm, k năng ngh)
của đội ngũ nhà giáo theo tng ngành, ngh trường cao đng d kiến đào tạo.
b) S ng, chất lượng của đội ngũ cán bộ qun lý.
4.3. Chương trình, giáo trình, tài liu ging dy cho tng ngành, ngh đào
to (8)
4.4. Ngun vn và kế hoch s dng vốn để thc hiện đề án
a) Ngun vn: Ghi tng ngun vn thành lập trường cao đẳng s vn
tương ứng vi tng ngun.
53
b) Kế hoch s dng vốn để đầu xây dựng cơ s vt cht; mua sm thiết
b, dng c đào tạo; phát triển đội ngũ nhà giáo, cán bộ qun lý; xây dựng chương
trình, giáo trình đào tạo và chi cho các hoạt động của trường cao đẳng.
[…]) ................................................................................................................
IV. K HOCH, TIẾN ĐỘ THC HIN
V. HIU QU KINH T, XÃ HI
1. V kinh tế.
2. V xã hội, môi trường.
3. Tính bn vng.
Đề nghị………………………(4)…………………..xem xét, quyết định.
Nơi nhận:
- ....
- .....
QUYN HN, CHC V CA
NGƯI KÝ (8)
PHÊ DUYT CỦA CƠ QUAN
QUN LÝ TRC TIP
(NU CÓ) (9)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
Ghi chú:
(1) Tên quan quản cp trên (nếu có) của quan, tổ chức đề ngh thành lp hoc cho phép
thành lập. Trường hp là cá nhân không ghi ni dung mc này.
(2) Tên quan, t chức đề ngh thành lp hoc cho phép thành lập. Trưng hp nhân
không ghi ni dung mc này.
(3) Tên trường cao đẳng;
(4) Người thm quyn thành lp, cho phép thành lập trường cao đẳng (Ch tch U ban nhân
dân thành ph Hà Ni).
(5) S nhà, đường/phố, xã/phường, thành ph
(6) Ghi nhóm ngành, nhóm ngh d định đào tạo
(7) Tương ứng vi mi ngành, ngh theo từng trình độ đào tạo báo cáo các ni dung sau:
- V chương trình đào tạo
+ Tên chương trình đào tạo (ví dụ: Chương trình đào tạo ngành, ngh Công ngh thông tin trình
độ cao đẳng; Chương trình đào tạo ngành, ngh Đin công nghiệp trình độ trung cp.
+ Hình thức đào tạo: [Chính quy, thường xuyên].
+ Đối tượng tuyn sinh.
+ Thời gian đào tạo…năm học.
+ Mục tiêu đào tạo.
+ Khối lượng kiến thức toàn khóa:……giờ (…… tín chỉ).
+ Văn bằng, chng ch cấp cho người hc.
- Giáo trình, tài liu ging dy.
(8) Quyn hn, chc v của người đứng đầu quan, t chức, nhân đ ngh thành lp, cho
phép thành lập trường cao đẳng. Trường hp là cá nhân không phải đóng dấu.
(9) Phê duyt ca người đứng đầu quan, tổ chc qun lý trc tiếp (nếu có) ca quan, t
chức đề ngh thành lp, cho phép thành lp trường cao đẳng (Trường hợp trường thuc y ban
nhân dân Thành ph, không phê duyt tại đây do đã có minh chứng v ch trương)
54
8. Chia, tách, sáp nhập trường cao đẳng; Sáp nhập trường trung cấp
vào trường cao đẳng theo Luật Thủ đô (Mã TTHC: 1.115387)
1
Mục đích
Quy định trình t tiếp nhn, thẩm định h trình Ch tch y ban nhân dân
Thành ph xem xét, quyết định vic chia, tách, sáp nhập trường cao đẳng; sáp
nhập trường trung cấp vào trường cao đẳng theo Lut Th đô.
2
Phm vi
Áp dng đối với quan, tổ chức, nhân đề ngh chia, tách, sáp nhập trường
cao đẳng công lp thuc Thành ph hoc cho phép chia, tách, sáp nhập trường
cao đẳng thục trên đa bàn thành ph Ni; sáp nhập trường trung cp vào
trường cao đẳng công lp thuc Thành ph hoc cho phép sáp nhập trường trung
cấp vào trường cao đẳng tư thục trên địa bàn thành ph Hà Ni; Trung tâm phc
v hành chính công thành ph Ni; S Giáo dục Đào tạo; UBND Thành
ph và các cơ quan có liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Lut Th đô số 02/2026/QH16;
- Lut Giáo dc s 43/2019/QH14 được sửa đổi, b sung bi Lut s
123/2025/QH15;
- Lut Giáo dc ngh nghip s 124/2025/QH15;
- Ngh quyết s 15/2026/NQ- HĐND ngày 02/6/2026 Quy đnh trình t, th tc
thành lp, sáp nhp, chia, tách, gii thể, đổi tên, cp phép hoạt động trong lĩnh
vc giáo dục đại hc, giáo dc ngh nghip trên địa bàn thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
(1)
Sáp nhập, chia, tách trường cao đẳng
1
Văn bản đề ngh sáp nhập, chia, tách trường cao đẳng ca
quan qun lý trc tiếp hoặc được giao trách nhiệm tham mưu
đối với trường cao đẳng công lp hoc ca t chc, cá nhân s
hữu đối với trường cao đẳng thục theo Mu 02 Ph lc II
Ngh quyết s 15/2026/NQ-HĐND
x
2
Bản sao văn bn th hin ch trương sáp nhp, chia, tách ca
quan chủ quản đối với trường cao đng công lp ngh
quyết hoc quyết định ca Hội đồng thành viên hoặc Đại hi
đồng c đông hoặc Hội đồng qun tr v ch trương sáp nhp,
chia, tách theo quy định đối vi t chc thành lập trưng cao
đẳng tư thục.
x
(2)
p nhp trưng trung cp vào trường cao đẳng
1
Văn bản đề ngh sáp nhp của trường cao đng theo Mu s 03
Ph lc II Ngh quyết s 15/2026/NQ-HĐND
x
2
Bản sao văn bn th hin ch trương sáp nhập của quan chủ
quản đối với trường cao đẳng công lập, trường trung cp công
lp ngh quyết hoc quyết định ca Hội đồng thành viên
x
55
hoặc Đại hội đồng c đông hoặc Hội đồng qun tr v ch
trương sáp nhp theo quy định đối vi t chc thành lập trường
cao đẳng, trường trung cấp tư thục
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
07 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l
3.5
Cách thức, địa ch np h sơ, nhận kết qu gii quyết TTHC
- Trc tiếp ti các Chi nhánh Trung tâm Phc v hành chính công thành ph
- Thông qua dch v bưu chính
- Trc tuyến ti Cng dch v công quc gia (dichvucong.gov.vn)
3.6
Phí/L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn, kim tra h :
- Trường hp h đủ điu
kin gii quyết, B phn tiếp
nhn Chi nhánh trung tâm
phc v hành chính công lp
Giy tiếp nhn h và hẹn
ngày tr kết qu; Chuyn h
cho cơ quan có thẩm quyn
gii quyết.
- Trường hp h sơ chưa đầy
đủ, chính xác, công chc tiếp
nhận hướng dn b sung, hoàn
thin h sơ theo quy định;
- Trường hp h không đủ
điu kin gii quyết, công chc
tiếp nhn phi nêu do theo
mu Phiếu t chi gii quyết
h sơ.
B phn
tiếp nhn
Chi nhánh
trung tâm
phc v
hành chính
công
1/2
ngày
làm
vic
- H sơ theo mc 3.2;
- Giy tiếp nhn h sơ
hn ngày tr kết qu
(mu s 01);
- Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h
(mu s 02);
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
(mu s 03).
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05) (Áp dng
với trường hp x lý h
sơ trực tiếp)
B2
Tiếp nhn h từ Trung tâm
Phc v hành chính công
Thành ph, xem xét h và
phân công cho chuyên viên th
lý, thẩm định
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn, S
Giáo dc và
Đào tạo
1/2
ngày
làm
vic
- H sơ theo mc 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B3
Chuyên viên th tiến hành
xem xét h sơ:
Cán b,
công chc
2,5
ngày
- Trường hp h đủ
điu kin:
56
- Trường hợp hồ chưa đầy
đủ hoặc không đủ điu kin
gii quyết theo quy định: Dự
thảo Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hp h hợp l, t
chc thẩm định h sơ.
đưc phân
công
làm
vic
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ Trình thành lp Hi
đồng thẩm định
- Trường hp h
chưa hoặc không đủ
điu kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu yêu
cu b sung, hoàn thin
h hoc Phiếu t
chi tiếp nhn gii
quyết h sơ.
B4
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ
sơ, trình lãnh đạo Sở phê
duyệt hoặc ký văn bản giải
quyết (Trường hợp được uỷ
quyền)
Lãnh đạo
phòng
1/2
ngày
làm
vic
- Trường hp h đủ
điu kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ Trình thành lp Hi
đồng thẩm định
- Trường hp h
chưa hoặc không đủ
điu kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ hoặc Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
B5
Lãnh đạo S xét duyt h sơ,
trình UBND Thành ph quyết
định.
Lãnh đạo
S
01 ngày
làm
vic
- H sơ;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- H trình UBND
Thành ph
B6
y ban nhân dân Thành ph
tiếp nhn, kim tra h
UBND
Thành ph
02 ngày
làm
vic
- H sơ;
- D tho Quyết định
B7
Ch tch UBND Thành ph
xem xét, ký văn bản gii quyết
Ch tch
UBND
Thành ph
Quyết định
57
B8
Văn phòng UBND Thành ph
gi kết qu bản điện t, bn
giấy đến Trung tâm phc v
hành chính công (để tr kết
qu), S Giáo dục Đào tạo
lưu hồ sơ)
Văn thư,
công chc
phòng
chuyên
môn văn
phòng
UBND
Thành ph
Quyết định
B9
Tr kết qu cho công dân
Trung tâm
phc v
hành chính
công
Gi
hành
chính
4
Biu mu
H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
Văn bản đề ngh sáp nhp, chia, tách trường cao đẳng của quan qun trc
tiếp hoặc được giao trách nhiệm tham mưu đối với trường cao đẳng công lp hoc
ca t chc, cá nhân s hữu đối với trường cao đẳng thục theo Mu 02 Ph lc
II Ngh quyết s 15/2026/NQ-HĐND)
58
Mẫu số 02-PLII-15/2026/NQ-HĐND
Văn bản đề ngh sáp nhập, chia, tách trường cao đẳng
...............(1)...............
................(2)................
S: ......... /.........-...........
V/v đề nghị…….(3)……..
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
……, ngày ... tháng ... năm 20…
Kính gi: .............................(4)...............................
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Thông tin v quan, tổ chức, nhân đ ngh chia, tách, sáp nhp
trường cao đẳng
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
2. do, mục đích chia, tách, sáp nhập trường cao đẳng (bao gm sáp
nhập trường trung cấp vào trường cao đẳng)
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
II. THC TRNG CA TRƯỜNG CAO ĐẲNG TRƯỚC KHI CHIA,
TÁCH, SÁP NHP
A. Trưng hp chia, ch trưng cao đẳng, o o c thông tin sau:
1. Thông tin chung
- Tên trường cao đẳng: ....................................................................................
- Tên giao dch quc tế bng tiếng Anh (nếu có): .........................................
- Thuc: ...........................................................................................................
- Địa ch tr s chính: ............................................................(5) .....................
- Tên phân hiu (nếu có): ................................................................................
- Địa ch phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có): ...................(5) .....................
- S đin thoại:………….................…........... Fax: ........................................
- Website (nếu có):.......................................... Email: ....................................
- Quyết đnh thành lp, cho phép thành lp: [Quyết đnh s ....../QĐ-..........
ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu ca quyết định].
- Quyết định đổi tên, cho phép đi tên (nếu có): [Quyết định s ..../QĐ-....
ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu ca tng quyết định].
59
- Giy chng nhận đăng ký hoạt động giáo dc ngh nghip/Quyết định cp
phép hoạt động giáo dc ngh nghip: [s hiệu, ngày, tháng, năm cấp, quan
cp].
- Giy chng nhận đăng b sung hoạt động giáo dc ngh nghip (nếu
có): [s hiệu, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp].
- Chức năng, nhiệm v: ...................................................................................
- Ngành, ngh đào tạo; trình độ đào tạo và quy mô tuyn sinh:
TT
Tên ngành, ngh
Mã ngành,
ngh
Quy mô tuyn
sinh/năm
Trnh độ
đào tạo
1
2
3
4
5
2. Khái quát quá trình hình thành và phát trin của trường cao đẳng
3. Cơ cấu t chc
4. Đội ngũ nhà giáo và cán bộ qun lý
a) S ng, chất lượng (trình độ đào tạo, nghip v phm, k năng ngh)
ca đội ngũ nhà giáo theo từng ngành, ngh đào tạo.
b) S ng, chất lượng của đội ngũ cán bộ qun lý.
5. Kết qu đào tạo trong 03 năm gần nht (báo cáo theo tng ngành, ngh
và trình độ đào tạo)
6. Ngành, ngh, s ng học sinh, sinh viên đang đào tạo (báo cáo theo
tng ngành, ngh và trình độ đào tạo)
7. Cơ sở vt cht, thiết b đào tạo, tài chính, tài sn
8. Năng lực hoạt động t ch (trường cao đẳng công lp báo cáo thông tin
mc này)
B. Trường hp sáp nhp trưng cao đẳng ( bao gm sáp nhp trưng trung
cp o trường cao đng),o o các thông tin sau:
(Báo cáo v tng trường trước khi sáp nhập theo 8 thông tin như tại Phn A
nêu trên)
9. Nhận xét, đánh giá chung
9.1. Ưu điểm, thun li
9.2. Hn chế, khó khăn, vướng mc
III. PHƯƠNG ÁN CHIA, TÁCH, SÁP NHP
1. S cn thiết, cơ s pháp lý và nguyên tc chia, tách, sáp nhp
1.1. S cn thiết
1.2. Cơ sở pháp lý
1.3. Nguyên tc chia, tách, sáp nhp
60
2. Phương án chia, tách, sáp nhập
2.1. Phạm vi, đối tượng chia, tách, sáp nhp
2.2. Phương án chia, tách, sáp nhp
a) V t chc, nhân s
- Phương án bảo đm quyn li ca nhà giáo, cán b qun lý, nhân viên
người lao động trong từng trường: ..........................................................................
.........................................................................................................................
- ........................................................................................................................
.........................................................................................................................
b) V tài chính, tài sản, cơ sở vt cht, thiết b đào tạo, đất đai…….: ...........
c) V t chức đào to, qun lý hc sinh, sinh viên
- T chức đào tạo, qun lý hc sinh, sinh viên: ..............................................
.........................................................................................................................
- Phương án bảo đảm quyn li ca hc sinh, sinh viên: ...............................
.........................................................................................................................
- ........................................................................................................................
.........................................................................................................................
d) Phương án đi vi các ni dung không thuc phạm vi, đối tượng chia,
tách, sáp nhp
3. Kế hoch, thi gian d kiến, l trình thc hin vic chia, ch, p
nhp
4. Th tc và thi gian chuyển đổi tài sn, chuyển đổi vn góp
III. Thông tin v trường cao đẳng sau khi chia, tách, sáp nhp (Báo cáo
v từng trường sau khi chia, tách, sáp nhp)
1. Thông tin chung
1.1. Tên trường cao đẳng: ...............................................................................
Tên giao dch quc tế bng tiếng Anh (nếu có): ............................................
1.2. Thuc: ......................................................................................................
1.3. Địa ch tr s chính: ......................................................(5) .....................
1.4. Tên phân hiu (nếu có): ...........................................................................
1.5. Địa ch phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có): ..............(5) .....................
1.6. S đin thoại:………….................…....... Fax: .......................................
Website (nếu có):.......................................... Email: ......................................
1.7. Chức năng, nhiệm v: ..............................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
1.8. H và tên người d kiến làm hiệu trưởng trường: ...................................
.........................................................................................................................
2. Mục tiêu đào tạo
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
61
3. D kiến ngành, nghề, trnh độ quy (Báo cáo riêng ti tr s chính
và tng phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có))
3.1. D kiến quy mô tuyn sinh
TT
Tên ngành, ngh
trnh độ đào tạo (6)
Thi gian
đào tạo
D kiến quy mô tuyn sinh
20..
20..
20..
20..
20..
I
Trnh độ cao đẳng
1
2
II
Trnh độ trung cp
1
2
III
Chương trnh trung
hc ngh
1
2
TNG CNG
3.2. D kiến quy mô đào tạo
TT
Tên ngành, ngh
trnh độ đào tạo (6)
Thi gian
đào tạo
D kiến quy mô đào tạo
20..
20..
20..
20..
20..
I
Trnh độ cao đẳng
1
2
II
Trnh độ trung cp
1
2
III
Chương trnh trung
hc ngh
1
2
TNG CNG
4. CƠ CẤU T CHC
62
4.1. Cơ cấu t chc của trường cao đẳng
.........................................................................................................................
4.2. Nhim v, quyn hn ca hiệu trưởng, phó hiệu trưởng trường;
.........................................................................................................................
4.3. Nhim v, quyn hn cấu t chc của các đơn vị, t chc thuc
trưng
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
5. Điều kin bảo đảm cho hoạt động của trường cao đẳng
5.1. Cơ sở vt cht
Tng diện tích đất s dụng:………m
2
, gm:
a) Diện tích đất khu vực đô thị:………m
2
, trong đó:
- Diện tích đất xây dng khu hiu b, khu hc thuyết, khu hc thc
hành:……… m
2
; din tích xây dựng …… m
2
.
- Diện tích đt xây dng khu phc v (thư viện, th thao, ký túc xá, nhà ăn,
y tế…):……… m
2
; din tích xây dựng …… m
2
.
- Diện tích đất xây dng các hng mc khác (ghi tên tng hng mc và din
tích tương ứng):……… m
2
; din tích xây dựng …… m
2
.
b) Diện tích đất khu vực ngoài đô thị: ………m
2
, trong đó:
- Diện tích đất xây dng khu hiu b, khu hc thuyết, khu hc thc
hành:……… m
2
; din tích xây dựng …… m
2
.
- Diện tích đt xây dng khu phc v (thư viện, th thao, ký túc xá, nhà ăn,
y tế…):……… m
2
; din tích xây dựng …… m
2
.
- Diện tích đất xây dng các hng mc khác (ghi tên tng hng mc và din
tích tương ứng):……… m
2
; din tích xây dựng …… m
2
.
c) Diện tích đất quy đổi:………m
2
đất khu vực đô thị hoặc ……… m
2
đất
khu vực ngoài đô thị.
5.2. Đội ngũ nhà giáo và cán bộ qun lý
a) S ng, chất lượng (trình độ đào to, nghip v sư phạm, k năng ngh)
ca đội ngũ nhà giáo theo từng ngành, ngh mà trưng d kiến đào to.
b) S ng, chất lượng của đội ngũ cán bộ qun lý.
5.3. Chương trnh, giáo trnh, tài liệu ging dy cho tng ngành, ngh
đào tạo (7)
5.4. Ngun vn và kế hoch s dng vốn để thc hin
a) Ngun vn: Ghi tng ngun vn bảo đm hoạt động của trường cao
đẳng và s vốn tương ứng vi tng ngun.
b) Kế hoch s dng vốn để đầu xây dựng cơ s vt cht; mua sm thiết
b, dng c đào tạo; phát triển đội ngũ nhà giáo, cán bộ qun lý; xây dựng chương
trình, giáo trình đào tạo và chi cho các hoạt động của trường cao đẳng.
IV. T CHC THC HIN
1. Kế hoch thc hin (8)
.........................................................................................................................
63
.........................................................................................................................
2. Trách nhim thc hin của các cơ quan, đơn vliên quan (9)
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
V. HIU QU KINH T, XÃ HI
1. V kinh tế.
2. V xã hội, môi trường.
3. Tính bn vng.
(Các tài liu, minh chứng kèm theo:…………………)
Đề ngh .................... (4) ................... xem xét, quyết định./.
Nơi nhận:
- ....
- .....
QUYN HN, CHC V
CỦA NGƯỜI KÝ (10)
PHÊ DUYT CỦA CƠ QUAN
QUN LÝ TRC TIP
(11)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
Ghi chú:
(1) Tên quan quản lý cp trên (nếu có) của quan, tổ chức đề ngh chia, tách, sáp nhp
trường cao đẳng.
(2) Tên cơ quan, t chức đề ngh chia, tách, sáp nhập trường cao đẳng. Trường hpcá nhân
s hữu trường, không ghi ni dung mc này.
(3) Ghi [chia, tách, sáp nhập] + [tên trường cao đẳng đề ngh chia, tách, sáp nhp].
(4) Người có thm quyn chia, tách, sáp nhập trường cao đẳng.
(5) Ghi địa ch s nhà, đường/phố, xã/phường, thành ph.
(6) Trường cao đẳng đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, chương trình trung học ngh.
(7) Tương ứng vi mi ngành, ngh theo từng trình độ đào to báo cáo các ni dung sau:
- V chương trình đào tạo
+ Tên chương trình đào tạo (ví dụ: Chương trình đào tạo ngành, ngh Công ngh thông tin trình
độ cao đẳng; Chương trình đào tạo ngành, ngh Đin công nghiệp trình độ trung cp;..)
+ Hình thức đào tạo: [Chính quy, thường xuyên].
+ Đối tượng tuyn sinh.
+ Thời gian đào tạo…năm học
+ Mục tiêu đào tạo.
+ Khối lượng kiến thức toàn khóa:……giờ (…… tín chỉ).
+ Văn bằng cấp cho người hc.
- Giáo trình, tài liu ging dy.
(8) Nêu rõ tiến độ, thi gian t chc thc hin chia, tách, sáp nhp trường cao đẳng.
(9) Quy định trách nhim t chc thc hin chia, tách, sáp nhp trường cao đẳng của các cơ
quan, đơn vị có liên quan.
(10) Quyn hn, chc v ca người đứng đầu cơ quan, tổ chức, nhân đề ngh chia, tách, sáp
nhp trường cao đẳng. Trường hp là cá nn s hu trường cao đẳng không phải đóng dấu.
(11) Chức danh người đứng đầu quan, tổ chc qun trc tiếp (nếu có). (Trường hợp trường
thuc y ban nhân dân Thành ph, không phê duyt tại đây do đã minh chứng v ch
trương).
64
Mẫu số 03-PLII-15/2026/NQ-HĐND
Văn bản đề ngh sáp nhập trường trung cấp vào trường cao đẳng
...............(1)...............
................(2)................
S: ......... /.........-...........
V/v đề nghị…….(3)……..
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
……, ngày ... tháng ... năm 20…
Kính gi: .............................(4)...............................
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Thông tin v quan, tổ chức, nhân đề ngh sáp nhập trường trung
cấp vào trường cao đẳng
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
2. Lý do, mc đích, sáp nhập trường trung cấp vào trường cao đẳng
1.1. S cn thiết
1.2. Cơ sở pháp lý, chính tr
1.3. Mục đích sáp nhập
II. THC TRNG TRƯỚC KHI SÁP NHP
(Báo cáo v từng cơ s giáo dục trước khi sáp nhp)
1. Thông tin chung
- Tên cơ sở giáo dc: .......................................................................................
- Tên giao dch quc tế bng tiếng Anh (nếu có): .........................................
- Thuc: ...........................................................................................................
- Địa ch tr s chính: ............................................................(5) .....................
- Tên phân hiu (nếu có): ................................................................................
- Địa ch phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có): ...................(5) .....................
- S đin thoại:………….................…........... Fax: ........................................
- Website (nếu có):.......................................... Email: ....................................
- Quyết đnh thành lp, cho phép thành lp: [Quyết đnh s ....../QĐ-..........
ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu ca quyết định].
- Quyết định đổi tên, cho phép đi tên (nếu có): [Quyết định s ..../QĐ-....
ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu ca tng quyết định].
- Giy chng nhận đăng ký hoạt động/Quyết định cp phép hoạt động giáo
dc: [s hiu, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp].
- Chức năng, nhiệm v: ...................................................................................
- Ngành, ngh đào tạo; trình độ đào tạo và quy mô tuyn sinh:
65
TT
Tên ngành, ngh
Mã ngành,
ngh
Quy mô tuyn
sinh/năm
Trnh độ
đào tạo
6
7
8
9
10
2. Khái quát quá trình hình thành và phát trin của cơ sở giáo dc
3. Cơ cấu t chc
4. Đội ngũ nhà giáo và cán bộ qun lý
a) S ng, chất lượng (trình độ đào tạo, nghip v phm, k năng ngh)
của đội ngũ nhà giáo theo từng ngành, ngh đào tạo.
b) S ng, chất lượng của đội ngũ cán bộ qun lý.
5. Kết qu đào tạo trong 03 năm gần nht (báo cáo theo tng ngành, ngh
và trình độ đào tạo)
6. Ngành, ngh, s ng học sinh, sinh viên đang đào tạo (báo cáo theo
tng ngành, ngh và trình độ đào tạo)
7. Cơ sở vt cht, thiết b đào tạo, tài chính, tài sn
8. Năng lực hoạt động t ch (Trường cao đng công lp báo cáo thông tin
mc này)
9. Nhận xét, đánh giá chung
9.1. Ưu điểm, thun li
9.2. Hn chế, khó khăn, vướng mc
III. PHƯƠNG ÁN SÁP NHP
1. Phm vi, đối tượng sáp nhp
2. Phương án sáp nhập
2.1. V t chc, nhân s
- Phương án bảo đm quyn li ca nhà giáo, cán b qun lý, nhân viên
người lao động trong từng trường được sáp nhp: ..................................................
.........................................................................................................................
- ........................................................................................................................
.........................................................................................................................
2.2. V tài chính, tài sản, cơ sở vt cht, thiết b đào tạo, đất đai…….:.........
2.3. V t chức đào tạo, qun lý hc sinh, sinh viên
- T chức đào tạo, qun lý hc sinh, sinh viên: ..............................................
.........................................................................................................................
- Phương án bảo đảm quyn li ca hc sinh, sinh viên: ...............................
.........................................................................................................................
- ........................................................................................................................
66
.........................................................................................................................
2.4. Phương án đi vi các ni dung không thuc phạm vi, đối tượng sáp
nhp
3. Kế hoch, thi gian d kiến, l trình thc hin vic sáp nhp
4. Th tc và thi gian chuyển đổi tài sn, chuyển đổi vn góp
III. Thông tin v trường cao đẳng sau khi sáp nhp
1. Thông tin chung
1.1. Tên trường cao đẳng: ...............................................................................
Tên giao dch quc tế bng tiếng Anh (nếu có): ............................................
1.2. Thuc: ......................................................................................................
1.3. Địa ch tr s chính: ......................................................(5) .....................
1.4. Tên phân hiu (nếu có): ...........................................................................
1.5. Địa ch phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có): ..............(5) .....................
1.6. S đin thoại:………….................…....... Fax: .......................................
Website (nếu có):.......................................... Email: ......................................
1.7. Chức năng, nhiệm v: ..............................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
1.8. H và tên người d kiến làm hiệu trưởng trường: ...................................
.........................................................................................................................
2. Mục tiêu đào tạo
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
3. D kiến ngành, nghề, trnh độ quy (Báo cáo riêng ti tr s chính
và tng phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có))
3.1. D kiến quy mô tuyn sinh
TT
Tên ngành, ngh
trnh độ đào tạo
Thi gian
đào tạo
D kiến quy mô tuyn sinh
20..
20..
20..
20..
20..
1
2
TNG CNG
3.2. D kiến quy mô đào tạo
TT
Tên ngành, ngh
trnh độ đào tạo
Thi gian
đào tạo
D kiến quy mô đào tạo
20..
20..
20..
20..
20..
1
2
TNG CNG
67
4. CƠ CẤU T CHC
4.1. Cơ cấu t chc
.........................................................................................................................
4.2. Nhim v, quyn hn ca hiệu trưởng, phó hiệu trưởng trường;
.........................................................................................................................
4.3. Nhim v, quyn hn cấu t chc của các đơn vị, t chc thuc
trưng
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
5. Điều kin bảo đảm cho hoạt động
5.1. Cơ sở vt cht và thiết b đào tạo
5.2. Đội ngũ nhà giáo và cán b qun lý
a) S ng, chất lượng (trình độ đào tạo, nghip v phm, k năng ngh)
của đội ngũ nhà giáo theo từng ngành, nghề, nh vực mà trường cao đẳng d kiến
đào tạo.
b) S ng, chất lượng của đội ngũ cán bộ qun lý.
5.3. Chương trnh, giáo trình, tài liu ging dy cho tng ngành, ngành,
ngh, lĩnh vực
5.4. Ngun vn và kế hoch s dng vốn để thc hin
a) Ngun vn: Ghi tng ngun vn bảo đm hoạt động của trường cao
đẳng và s vốn tương ứng vi tng ngun.
b) Kế hoch s dng vốn để đầu xây dựng cơ s vt cht; mua sm thiết
b, dng c đào tạo; phát triển đội ngũ nhà giáo, cán bộ qun lý; xây dựng chương
trình, giáo trình đào tạo và chi cho các hoạt động của trường cao đẳng.
IV. T CHC THC HIN
1. Kế hoch thc hin (6)
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
2. Trách nhim thc hin của các cơ quan, đơn vịliên quan (7)
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
V. HIU QU KINH T, XÃ HI
1. V kinh tế.
2. V xã hội, môi trường.
3. Tính bn vng.
(Các tài liu, minh chứng kèm theo:…………………)
Đề ngh .................... (4) ................... xem xét, quyết định./.
Nơi nhận:
- ....
- .....
QUYN HN, CHC V CA
NGƯI KÝ (8)
PHÊ DUYT CỦA CƠ QUAN QUẢN
LÝ TRC TIP (NU CÓ) (9)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
68
Ghi chú:
(1) Tên quan quản lý cp trên (nếu có) của cơ quan, tổ chức đề ngh sáp nhập trường trung
cấp vào trưởng cao đẳng
(2) Tên cơ quan, tổ chức đề ngh sáp nhập trường trường trung cấp vào trưởng cao đẳng
Trường hp là cá nhân s hữu trường cao đẳng không ghi ni dung mc này.
(3) Ghi sáp nhp [tên trường trung cấp] vào [tên trường đại hc]
(4) Người thm quyn sáp nhập trường trung cấp vào trưởng cao đẳng (Ch tch UBND
thành ph Hà Ni.
(5) Ghi địa ch s nhà, đường/phố, xã/phường, thành ph.
(6) Nêu tiến độ, thi gian t chc thc hin vic sáp nhập trường trung cấp vào trưởng cao
đẳng
(7) Quy định trách nhim t chc thc hin vic sáp nhập trường trung cấp vào trưởng cao
đẳng của các cơ quan, đơn vị có liên quan.
(8) Quyn hn, chc v của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, cá nhân đề ngh sáp nhập trường
trung cấp vào trưởng cao đẳng. Tng hp là cá nhân s hu không phải đóng du.
(9) Chức danh người đứng đầu quan, tổ chc qun lý trc tiếp (nếu có). (Trường hợp trường
thuc y ban nhân dân Thành ph, không phê duyt tại đây do đã minh chứng v ch trương)
69
9. Giải thể trường cao đẳng theo Luật Thủ đô (theo đề nghị của cơ quan,
tổ chức, cá nhân) (Mã TTHC: 1.115388)
1
Mục đích
Quy định trình t tiếp nhn, thẩm định h trình Ch tch y ban nhân dân
Thành ph xem xét, quyết định vic gii th trường cao đng theo Lut Th đô
(theo đề ngh của cơ quan, tổ chc, cá nhân).
2
Phm vi
Áp dng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân đề ngh gii th trường cao đẳng công
lp thuc Thành ph hoc cho phép gii th trường cao đẳng thục trên địa bàn
thành ph Ni; Trung tâm phc v hành chính công thành ph Ni; S
Giáo dục và Đào tạo; UBND Thành ph và các cơ quan có liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Lut Th đô số 02/2026/QH16;
- Lut Giáo dc s 43/2019/QH14 được sửa đổi, b sung bi Lut s
123/2025/QH15;
- Lut Giáo dc ngh nghip s 124/2025/QH15;
- Ngh quyết s 15/2026/NQ- HĐND ngày 02/6/2026 Quy đnh trình t, th tc
thành lp, sáp nhp, chia, tách, gii thể, đổi tên, cp phép hoạt động trong lĩnh
vc giáo dục đại hc, giáo dc ngh nghip trên địa bàn thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
1
Văn bản đ ngh gii th, cho phép gii th của quan, tổ chc,
cá nhân theo Mu s 04 Ph lc II Ngh quyết s 15/2026/NQ-
HĐND
x
2
Bản sao văn bn th hin ch trương giải th của quan
thm quyền đối với trường cao đẳng công lp ngh quyết hoc
quyết định ca Hội đồng thành viên hoặc Đại hội đồng c đông
hoc Hội đồng qun tr v ch trương giải th theo quy định đối
vi t chc thành lập trường cao đẳng tư thục
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
07 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l
3.5
Cách thức, địa ch np h sơ, nhận kết qu gii quyết TTHC
- Trc tiếp ti các Chi nhánh Trung tâm Phc v hành chính công thành ph
- Thông qua dch v bưu chính
- Trc tuyến ti Cng dch v công quc gia (dichvucong.gov.vn)
3.6
Phí/L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
70
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn, kim tra h :
- Trường hp h đủ điu
kin gii quyết, B phn tiếp
nhn Chi nhánh trung tâm
phc v hành chính công lp
Giy tiếp nhn h và hẹn
ngày tr kết qu; Chuyn h
cho cơ quan có thẩm quyn
gii quyết.
- Trường hp h chưa đy
đủ, chính xác, công chc tiếp
nhận hướng dn b sung, hoàn
thin h sơ theo quy định;
- Trường hp h không đủ
điu kin gii quyết, công chc
tiếp nhn phi nêu do theo
mu Phiếu t chi gii quyết
h sơ.
B phn
tiếp nhn
Chi nhánh
trung tâm
phc v
hành chính
công
1/2
ngày
làm
vic
- H sơ theo mc 3.2;
- Giy tiếp nhn h sơ
hn ngày tr kết qu
(mu s 01);
- Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h
(mu s 02);
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
(mu s 03).
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05) (Áp dng
với trường hp x lý h
sơ trực tiếp)
B2
Tiếp nhn h từ Trung tâm
Phc v hành chính công
Thành ph, xem xét h và
phân công cho chuyên viên th
lý, thẩm định
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn, S
Giáo dc và
Đào tạo
1/2
ngày
làm
vic
- H sơ theo mc 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B3
Chuyên viên th tiến hành
xem xét h sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy
đủ hoặc không đủ điu kin
gii quyết theo quy định: Dự
thảo Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hp h hợp l, t
chc thẩm định h sơ.
Cán b,
công chc
đưc phân
công
2,5
ngày
làm
vic
- Trường hp h đủ
điu kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ Trình thành lp Hi
đồng thẩm định
- Trường hp h
chưa hoặc không đủ
điu kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu yêu
cu b sung, hoàn thin
h hoc Phiếu t
chi tiếp nhn gii
quyết h sơ.
71
B4
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ
sơ, trình lãnh đạo Sở phê
duyệt hoặc ký văn bản giải
quyết (Trường hợp được uỷ
quyền)
Lãnh đạo
phòng
1/2
ngày
làm
vic
- Trường hp h đủ
điu kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ Trình thành lp Hi
đồng thẩm định
- Trường hp h
chưa hoặc không đủ
điu kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ hoặc Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
B5
Lãnh đạo S xét duyt h sơ,
trình UBND Thành ph quyết
định.
Lãnh đạo
S
01 ngày
làm
vic
- H sơ;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- H trình UBND
Thành ph
B6
y ban nhân dân Thành ph
tiếp nhn, kim tra h
UBND
Thành ph
02 ngày
làm
vic
- H sơ;
- D tho Quyết định
B7
Ch tch UBND Thành ph
xem xét, ký văn bản gii quyết
Ch tch
UBND
Thành ph
Quyết định
B8
Văn phòng UBND Thành ph
gi kết qu bản điện t, bn
giấy đến Trung tâm phc v
hành chính công (để tr kết
qu), S Giáo dục Đào to
lưu hồ sơ)
Văn thư,
công chc
phòng
chuyên
môn văn
phòng
UBND
Thành ph
Quyết định
B9
Tr kết qu cho công dân
Trung tâm
phc v
hành chính
công
Gi
hành
chính
4
Biu mu
H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
72
Văn bản đề ngh gii th, cho phép gii th của quan, tổ chc, nhân theo
Mu s 04 Ph lc II Ngh quyết s 15/2026/NQ-HĐND.
73
Mẫu số 04-PLII-15/2026/NQ-HĐND
Văn bản đề ngh gii th trưng cao đẳng
...............(1)...............
................(2)................
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: ......... /.........-...........
V/v đề ngh gii th [tên trường cao
đẳng]
……, ngày ... tháng ... năm 20…
Kính gi: .............................(3)...............................
I. KHÁI QUÁT CHUNG
1. Thông tin v cơ quan, tổ chức, cá nhân đề ngh gii th trường cao đẳng;
.................................................................................................................................
2. Lý do đề ngh gii th [tên trường cao đẳng].
II. THC TRNG TRƯỜNG CAO ĐNG
1. Thông tin chung
1.1. Tên trường cao đẳng: ...............................................................................
Tên giao dch quc tế bng tiếng Anh (nếu có): .............................................
1.2. Thuc: ......................................................................................................
1.3. Địa ch tr s chính: .......................................................(4) .....................
1.4. Tên phân hiu (nếu có): ...........................................................................
1.5. Địa ch phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có): ..............(4) .....................
1.6. S đin thoi: ....................................., Fax: ...........................................
Website: ................................................., Email: ...........................................
1.7. Quyết định thành lp, cho phép thành lp: [Quyết định s ....../QĐ-........
ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu ca quyết định].
1.8. Quyết định đổi tên, cho phép đi tên (nếu có): [Quyết định s ....../QĐ-
........ ngày, tháng, năm ban hành, quan ban hành, trích yếu ca tng quyết
định].
1.9. Giy chng nhận đăng hoạt động giáo dc ngh nghip/quyết định
cp phép hoạt đng giáo dc ngh nghip: [s hiệu, ngày, tháng, năm cấp, quan
cp].
1.10. Giy chng nhận đăng bổ sung hoạt động giáo dc ngh nghip
(nếu có): [s hiệu, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp].
1.11. Chức năng, nhiệm v: ............................................................................
.........................................................................................................................
74
.........................................................................................................................
2. Thc trng t chc hoạt động
2.1. Cơ cấu t chc
2.2. Đội ngũ nhà giáo và cán bộ qun lý
a) S ng, chất lượng (trình độ đào tạo, nghip v phm, k năng ngh)
của đội ngũ nhà giáo theo từng ngành, ngh đào tạo.
b) S ng, chất lượng của đội ngũ cán bộ qun lý.
2.3. Kết qu đào tạo trong 03 năm gần nht (báo cáo theo tng ngành, ngh
và trình độ đào tạo)
2.4. Ngành, ngh, s ng học sinh, sinh viên đang đào to (báo cáo theo
tng ngành, ngh và trình độ đào tạo)
2.5. Cơ sở vt cht, thiết b đào tạo, tài chính, tài sn
2.6. Kh năng hoạt động t ch i với trường cao đẳng công lp) .............
2.7. ...................................................................................................................
.........................................................................................................................
3. Nhận xét, đánh giá chung
3.1. Ưu điểm, thun li
3.2. Hn chế, khó khăn, vướng mc
III. Phương án giải th [tên trường cao đẳng]
1. Phương án giải quyết tài sn.
2. Phương án bảo đảm quyn li của người hc.
3. Phương án bảo đảm quyn li ca nhà giáo, cán b qun lý, nhân viên và
người lao động.
4. Thc hiện nghĩa vụ v tài chính.
[...]. ................................................................................................................
.................................................................................................................................
IV. T chc thc hin
1. Kế hoch thc hin (5)
2. Trách nhim thc hin (6)
Đề ngh .................... (3) ................... xem xét, quyết định.
Nơi nhận:
- ....
- .....
(7)
(8)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
75
Ghi chú:
(1) Tên quan quản cp trên (nếu có) của quan, tổ chức đề ngh gii th trường cao đẳng
(2) Tên cơ quan, tổ chức đề ngh gii th trường cao đẳng
Trường hp là cá nhân s hữu trường cao đẳng không ghi ni dung mc này.
(3) Người có thm quyn gii th trường cao đng
(4) Ghi địa ch s nhà, đường/phố, xã/phường, thành ph.
(5) Nêu rõ tiến độ, thi gian t chc thc hin vic gii th trường cao đẳng.
(6) Quy định trách nhim t chc thc hin vic gii th trường cao đẳng.
(7) Quyn hn, chc v của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, nhân đề ngh gii th trường
cao đẳng. Tng hp nhân s hu không phải đóng dấu.
(8) Chức danh người đứng đầu quan, tổ chc qun lý trc tiếp (nếu có). (Trường hợp trường
thuc y ban nhân dân Thành ph, không phê duyt tại đây do đã minh chứng v ch trương)
76
10. Đổi tên trường cao đẳng theo Luật Thủ đô (Mã TTHC: 1.115389)
1
Mục đích
Quy định trình t tiếp nhn, thẩm định h trình Ch tch y ban nhân dân
Thành ph xem xét, quyết định vic đổi tên trường cao đẳng theo Lut Th đô.
2
Phm vi
Áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân đề ngh đổi tên trường cao đẳng công
lp thuc Thành ph hoc cho phép đổi tên trường cao đẳng tư thục trên địa bàn
thành ph Ni; Trung tâm phc v hành chính công thành ph Ni; S
Giáo dục và Đào tạo; UBND Thành ph và các cơ quan có liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Lut Th đô số 02/2026/QH16;
- Lut Giáo dc s 43/2019/QH14 được sửa đổi, b sung bi Lut s
123/2025/QH15;
- Lut Giáo dc ngh nghip s 124/2025/QH15;
- Ngh định s 95/2026/NĐ-CP Quy định chi tiết mt s điu ca Lut Giáo dc
ngh nghip.
- Ngh quyết s 15/2026/NQ- HĐND ngày 02/6/2026 Quy đnh trình t, th tc
thành lp, sáp nhp, chia, tách, gii thể, đổi tên, cp phép hoạt động trong lĩnh
vc giáo dục đại hc, giáo dc ngh nghip trên địa bàn thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
1
Văn bản đề ngh của trường cao đng công lp hoc t chc,
nhân s hữu đối với trường cao đẳng tư thục theo Mu s
07 Ph lc II Ngh quyết s 15/2026/NQ-HĐND
x
2
Bn sao Văn bn chp thun ch trương đổi tên của quan
thm quyền đối với trường cao đng công lp ngh quyết
hoc quyết định ca Hội đồng thành viên hoặc Đại hội đồng
c đông hoặc Hội đồng qun tr v ch trương đổi tên theo
quy định đối vi t chc thành lập trường cao đẳng tư thục
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
03 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l
3.5
Cách thức, địa ch np h sơ, nhận kết qu gii quyết TTHC
- Trc tiếp ti các Chi nhánh Trung tâm Phc v hành chính công thành ph
- Thông qua dch v bưu chính
- Trc tuyến ti Cng dch v công quc gia (dichvucong.gov.vn)
3.6
Phí/L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
77
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn, kim tra h :
- Trường hp h đủ điu
kin gii quyết, B phn tiếp
nhn Chi nhánh trung tâm
phc v hành chính công lp
Giy tiếp nhn h và hẹn
ngày tr kết qu; Chuyn h
cho cơ quan có thẩm quyn
gii quyết.
- Trường hp h sơ chưa đầy
đủ, chính xác, công chc tiếp
nhận hướng dn b sung, hoàn
thin h sơ theo quy định;
- Trường hp h không đủ
điu kin gii quyết, công chc
tiếp nhn phi nêu do theo
mu Phiếu t chi gii quyết
h sơ.
B phn
tiếp nhn
Chi nhánh
trung tâm
phc v
hành chính
công
1/2
ngày
làm
vic
- H sơ theo mc 3.2;
- Giy tiếp nhn h sơ
hn ngày tr kết qu
(mu s 01);
- Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h
(mu s 02);
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
(mu s 03).
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05) (Áp dng
với trường hp x lý h
sơ trực tiếp)
B2
Tiếp nhn h từ Trung tâm
Phc v hành chính công
Thành ph, xem xét h và
phân công cho chuyên viên th
lý, thẩm định
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn, S
Giáo dc và
Đào tạo
- H sơ theo mc 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B3
Chuyên viên th tiến hành
xem xét h sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy
đủ hoặc không đủ điu kin
gii quyết theo quy định: Dự
thảo Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hp h hợp l, t
chc thẩm định h sơ.
Cán b,
công chc
đưc phân
công
1/2
ngày
làm
vic
- Trường hp h đủ
điu kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ Trình thành lp Hi
đồng thẩm định
- Trường hp h
chưa hoặc không đủ
điu kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu yêu
cu b sung, hoàn thin
h hoc Phiếu t
chi tiếp nhn gii
quyết h sơ.
78
B4
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ
sơ, trình lãnh đạo Sở phê
duyệt hoặc ký văn bản giải
quyết (Trường hợp được uỷ
quyền)
Lãnh đạo
phòng
1/2
ngày
làm
vic
- Trường hp h đủ
điu kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ Trình thành lp Hi
đồng thẩm định
- Trường hp h
chưa hoặc không đủ
điu kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ hoặc Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
B5
Lãnh đạo S xét duyt h sơ,
trình UBND Thành ph quyết
định.
Lãnh đạo
S
1/2
ngày
làm
vic
- H sơ;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- H trình UBND
Thành ph
B6
y ban nhân dân Thành ph
tiếp nhn, kim tra h
UBND
Thành ph
01 ngày
làm
vic
- H sơ;
- D tho Quyết định
B7
Ch tch UBND Thành ph
xem xét, ký văn bản gii quyết
Ch tch
UBND
Thành ph
Quyết định
B8
Văn phòng UBND Thành ph
gi kết qu bản điện t, bn
giấy đến Trung tâm phc v
hành chính công (để tr kết
qu), S Giáo dục Đào tạo
lưu hồ sơ)
Văn thư,
công chc
phòng
chuyên
môn văn
phòng
UBND
Thành ph
Quyết định
B9
Tr kết qu cho công dân
Trung tâm
phc v
hành chính
công
Gi
hành
chính
4
Biu mu
H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
79
Văn bản đề ngh của trường cao đẳng công lp hoc t chc, cá nhân s hữu đối
với trường cao đẳng thục theo Mu s 07 Ph lc II Ngh quyết s 15/2026/NQ-
HĐND.
80
Mẫu số 07-PLII-15/2026/NQ-HĐND
Văn bản đề nghị đổi tên, cho phép đổi tên trường cao đẳng
................(1)..................
................(2)..................
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ....../......-........
V/v đề nghị đổi tên, cho phép
đổi tên trường cao đẳng
......, ngày... tháng... năm 20......
Kính gửi: .........................(3)........................
[Tên của cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp đối với trưởng cao đẳng công lập;
tên của tổ chức, cá nhân sở hữu hoặc hội đồng trường đối với trường cao đẳng tư
thục] đề nghị .............................(3)............................. xem xét, quyết định đổi
tên, cho phép đổi tên trường cao đẳng như sau:
1. Tên trường cao đẳng hiện tại
Tên bằng tiếng Việt:................................................................................................
Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có):.....................................................
2. Tên trường cao đẳng sau khi đổi tên
Tên bằng tiếng Việt:................................................................................................
Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có):.....................................................
3. Lý do đề nghị đổi tên trường cao đẳng…………………………………………
4. Đánh giá tác động của việc đổi tên trường cao đẳng đối với người học, nhà
giáo, cán bộ quản lý và các bên liên quan:.............................................................
……………………………………………………………………………………
5. Các giải pháp xử lý rủi ro sau khi thực hiện đổi tên (nếu có):
……………………………………………………………………………………
Việc đổi tên không làm thay đổi chức năng, nhiệm vụ của trường cao đẳng.
Đề nghị ...............................(3)............................ xem xét, quyết định.
Nơi nhận:
- ....
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI
KÝ (4)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan quản lý cp trên (nếu có) của cơ quan, tổ chức đề ngh gii th trường đại
học. Trường hp là cá nhân không ghi ni dung mc này.
(2) Tên cơ quan, tổ chức đề ngh gii th trường cao đẳng. Trường hp là cá nhân không ghi
ni dung mc này.
(3) Cơ quan có thẩm quyền đổi tên, cho phép đổi tên trường cao đẳng.
(4) Trường hp là cá nhân s hữu trường cao đẳng không phải đóng dấu.
81
11. Cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường cao đẳng,
trường đại học theo Luật Thủ đô (Mã TTHC: 1.115390)
1
Mục đích
Quy định trình t tiếp nhn, thẩm định h trình Ch tch y ban nhân dân
Thành ph xem xét, quyết định vic cp phép hoạt động giáo dc ngh nghip
đối với trường cao đẳng, trường đại hc theo Lut Th đô.
2
Phm vi
Áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân đề ngh cp phép hoạt đng giáo dc
ngh nghiệp đối với trường cao đẳng, trường đại hc công lp thuc Thành ph
hoặc trường cao đẳng, trường đại hc thục trên đa bàn thành ph Ni;
Trung tâm phc v hành chính công thành ph Hà Ni; S Giáo dục và Đào tạo;
UBND Thành ph và các cơ quan có liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Lut Th đô số 02/2026/QH16;
- Lut Giáo dc s 43/2019/QH14 được sửa đổi, b sung bi Lut s
123/2025/QH15;
- Lut Giáo dc ngh nghip s 124/2025/QH15;
- Lut Giáo dc đại hc s 125/2025/QH15;
- Ngh quyết s 15/2026/NQ- HĐND ngày 02/6/2026 Quy đnh trình t, th tc
thành lp, sáp nhp, chia, tách, gii thể, đổi tên, cp phép hoạt động trong lĩnh
vc giáo dục đại hc, giáo dc ngh nghip trên địa bàn thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
1
Văn bản đề ngh cp phép hoạt động giáo dc ngh
nghip của trường cao đng theo Mu s 05 Ph lc
II Ngh quyết s 15/2026/NQ-HĐND, trong đó thuyết
minh các điu kiện để đưc cp phép hoạt động giáo
dc ngh nghip, ch kèm theo minh chứng tương
ứng đối vi thông tin, d liệu chưa có trong cơ sở d
liu của quan nhà nước hoặc chưa được kết ni,
chia s theo quy định ca pháp lut
x
2
Văn bản báo cáo v các điều kin bảo đm chất lượng
ca các ngành, ngh d kiến tuyn sinh theo Mu s
06 Ph lc II Ngh quyết s 15/2026/NQ-HĐND
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
07 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l
3.5
Cách thức, địa ch np h sơ, nhận kết qu gii quyết TTHC
- Trc tiếp ti các Chi nhánh Trung tâm Phc v hành chính công thành ph
- Thông qua dch v bưu chính
- Trc tuyến ti Cng dch v công quc gia (dichvucong.gov.vn)
82
3.6
Phí/L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn, kim tra h :
- Trường hp h đủ điu
kin gii quyết, B phn tiếp
nhn Chi nhánh trung tâm
phc v hành chính công lp
Giy tiếp nhn h và hẹn
ngày tr kết qu; Chuyn h
cho cơ quan có thẩm quyn
gii quyết.
- Trường hp h sơ chưa đầy
đủ, chính xác, công chc tiếp
nhận hướng dn b sung, hoàn
thin h sơ theo quy định;
- Trường hp h không đủ
điu kin gii quyết, công chc
tiếp nhn phi nêu do theo
mu Phiếu t chi gii quyết
h sơ.
B phn
tiếp nhn
Chi nhánh
trung tâm
phc v
hành chính
công
1/2
ngày
làm
vic
- H sơ theo mc 3.2;
- Giy tiếp nhn h sơ
hn ngày tr kết qu
(mu s 01);
- Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h
(mu s 02);
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
(mu s 03).
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05) (Áp dng
với trường hp x lý h
sơ trực tiếp)
B2
Tiếp nhn h từ Trung tâm
Phc v hành chính công
Thành ph, xem xét h và
phân công cho chuyên viên th
lý, thẩm định
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn, S
Giáo dc và
Đào tạo
1/2
ngày
làm
vic
- H sơ theo mc 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
B3
Chuyên viên th tiến hành
xem xét h sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy
đủ hoặc không đủ điu kin
gii quyết theo quy định: Dự
thảo Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ hoặc Phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hp h hợp l, t
chc thẩm định h sơ.
Cán b,
công chc
đưc phân
công
02 ngày
làm
vic
- Trường hp h đủ
điu kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ Trình thành lp Hi
đồng thẩm định
- Trường hp h
chưa hoặc không đủ
điu kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu yêu
cu b sung, hoàn thin
83
h hoc Phiếu t
chi tiếp nhn gii
quyết h sơ.
B4
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ
sơ, trình lãnh đạo Sở phê
duyệt hoặc ký văn bản giải
quyết (Trường hợp được uỷ
quyền)
Lãnh đạo
phòng
01 ngày
làm
vic
- Trường hp h đủ
điu kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ Trình thành lp Hi
đồng thẩm định
- Trường hp h
chưa hoặc không đủ
điu kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ hoặc Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
B5
Lãnh đạo S xét duyt h sơ,
trình UBND Thành ph quyết
định.
Lãnh đạo
S
01 ngày
làm
vic
- H sơ;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- H trình UBND
Thành ph
B6
y ban nhân dân Thành ph
tiếp nhn, kim tra h
UBND
Thành ph
02 ngày
làm
vic
- H sơ;
- D tho Quyết định
B7
Ch tch UBND Thành ph
xem xét, ký văn bản gii quyết
Ch tch
UBND
Thành ph
Quyết định
B8
Văn phòng UBND Thành ph
gi kết qu bản điện t, bn
giấy đến Trung tâm phc v
hành chính công (để tr kết
qu), S Giáo dục Đào tạo
lưu hồ sơ)
Văn thư,
công chc
phòng
chuyên
môn văn
phòng
UBND
Thành ph
Quyết định
B9
Tr kết qu cho công dân
Trung tâm
phc v
hành chính
công
Gi
hành
chính
4
Biu mu
84
H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
Văn bản đề ngh cp phép hoạt động giáo dc ngh nghip của trường cao đẳng
theo Mu s 05 Ph lc II Ngh quyết s 15/2026/NQ-HĐND.
Văn bản báo cáo v các điều kin bảo đm chất lượng ca các ngành, ngh d
kiến tuyn sinh theo Mu s 06 Ph lc II Ngh quyết s 15/2026/NQ-HĐND.
85
Mẫu số 05-PLII-15/2026/NQ-HĐND
Văn bản đề ngh cp phép hoạt động giáo dc ngh nghip
...............(1)...............
................(2)................
__________
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
S: ......... /.........- …….
Vv: Đăng ký cấp phép hoạt động
giáo dc ngh nghip
……, ngày ... tháng ... năm 20…
Kính gi: ................................(3) ........................................
Phn th nht
THÔNG TIN CHUNG
I. THÔNG TIN V SỞ ĐĂNG CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG
GIÁO DC NGH NGHIP
1. Tên cơ sở đăng ký: ............................................................(2) .....................
Tên giao dch quc tế bng tiếng Anh (nếu có): .............................................
2. Địa ch tr s chính: .........................................................(4) .....................
- S đin thoi: ........................................., Fax: ..........................................
- Website: ................................................., Email: .......................................
3. Địa ch phân hiệu, địa điểm đào tạo khác (nếu có): .........(4) .....................
4. Quyết định thành lp, cho phép thành lp: [Tên loại văn bn, s hiu, ngày,
tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của văn bản].
5. Quyết định đổi tên, cho phép đổi tên (nếu có): [S hiu, ngày, tháng, năm
ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu ca tng quyết định].
6. Nội dung đăng ký hoạt động giáo dc ngh nghip
a) Ti tr s chính
TT
Tên ngành, ngh đào tạo
ngành, ngh
Quy mô
tuyển sinh/năm
Trnh độ
đào tạo
I
Tên nhóm ngành, ngh th
nht (ghi theo mã cp III)
1
Tên ngành, ngh trình độ cao
đẳng (ghi theo mã cp IV)
Tên ngành, ngh trình độ trung
cp (ghi theo mã cp IV)
2
Tên ngành, ngh trình độ cao
đẳng (ghi theo mã cp IV)
86
TT
Tên ngành, ngh đào tạo
ngành, ngh
Quy mô
tuyển sinh/năm
Trnh độ
đào tạo
Tên ngành, ngh trình độ trung
cp (ghi theo mã cp IV)
II
Tên nhóm ngành, ngh th hai
(ghi theo mã cp III)
1
Tên ngành, ngh trình độ cao
đẳng (ghi theo mã cp IV)
Tên ngành, ngh trình độ trung
cp (ghi theo mã cp IV)
2
Tên ngành, ngh trình độ cao
đẳng (ghi theo mã cp IV)
Tên ngành, ngh trình độ trung
cp (ghi theo mã cp IV)
...
III
Chương trnh trung học ngh
b) Tại địa điểm đào tạo (nếu có): ..........................................(4) .....................
(báo cáo theo từng địa điểm đào tạo)
TT
Tên ngành, ngh đào tạo
ngành, ngh
Quy mô
tuyển sinh/năm
Trnh độ
đào tạo
I
Tên nhóm ngành, ngh th
nht (ghi theo mã cp III)
1
Tên ngành, ngh trình độ cao
đẳng (ghi theo mã cp IV)
Tên ngành, ngh trình độ trung
cp (ghi theo mã cp IV)
2
Tên ngành, ngh trình độ cao
đẳng (ghi theo mã cp IV)
Tên ngành, ngh trình độ trung
cp (ghi theo mã cp IV)
Tên ngh trình độ cấp (có
cùng tên gi vi ngành, ngh
trình độ cao đẳng, trình độ trung
cp)
87
TT
Tên ngành, ngh đào tạo
ngành, ngh
Quy mô
tuyển sinh/năm
Trnh độ
đào tạo
II
Tên nhóm ngành, ngh th hai
(ghi theo mã cp III)
1
Tên ngành, ngh trình độ cao
đẳng (ghi theo mã cp IV)
Tên ngành, ngh trình độ trung
cp (ghi theo mã cp IV)
2
Tên ngành, ngh trình độ cao
đẳng (ghi theo mã cp IV)
Tên ngành, ngh trình độ trung
cp (ghi theo mã cp IV)
...
III
Chương trnh trung học ngh
II. THC TRNG CHUNG V ĐIU KIN BẢO ĐẢM CP PHÉP
HOẠT ĐỘNG GIÁO DC NGH NGHIP
1. Cơ sở vt cht
1.1. Ti tr s chính
TT
Tên công trình
S ng
Tng din
tích (m
2
)
I
Phòng làm vic, khu hành chính và khu hiu b
II
Các công trình xây dng phc v hot đng văn hóa,
th thao, gii trí và các công trình y tế, dch v đ phc
v cán b qun , nhà giáo và hc sinh, sinh viên
1
Hội trường
2
Thư viện
3
Ký túc xá
4
Sân bóng đá
5
Nhà để xe
88
TT
Tên công trình
S ng
Tng din
tích (m
2
)
III
Phòng hc; phòng thí nghiệm; phòng, xưởng thc
hành, thc tập; cơ sở sn xut th nghim
1
Phòng hc lý thuyết
2
Phòng thí nghim
3
Phòng, xưởng thc hành, thc tp
4
Cơ sở sn xut th nghim
...
....
TNG CNG
1.2. Ti phân hiệu, địa điểm đào tạo khác (nếu có): Báo cáo các thông tin
như mục 1.1 nêu trên ti tng phân hiệu, địa điểm đào tạo
2. V cán b qun lý, nhà giáo
TT
Ban giám hiệu, ban giám đốc;
phòng, khoa, t b môn
S
ng
cán b
qun lý
S ng
nhà giáo
Tng
cng
hu
Thnh
ging
a
b
c
d
e
g=c+d+e
1
Hiệu trưởng, phó hiệu trưởng
2
Tên png, khoa, t b môn th nht
3
Tên phòng, khoa, t b môn th hai
TNG CNG
Phn th hai
ĐIU KIN BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG GIÁO DC NGH NGHIP
A. TI TR S CHÍNH
I. [Tên ngành, ngh đào tạo th nhất] + [trnh độ đào tạo]; quy tuyn
sinh/năm: ......... học sinh, sinh viên
1. Cơ sở vt cht, thiết b đào tạo
a) Cơ sở vt cht dùng cho ging dy:
- S phòng hc lý thuyết chuyên môn:...... phòng (tng din tích: ...... m
2
);
89
- S phòng, xưởng thc hành, thc tập: ...... phòng, xưởng (tng din tích:
...... m
2
).
- Phòng thí nghiệm, cơ sở sn xut th nghim: ...... phòng, cơ sở (tng din
tích: ...... m
2
).
b) Thiết b, dng c đào to dùng trong ging dy: Báo cáo thiết b, dng c
đào tạo hin có theo từng phòng, xưởng
- [Tên phòng, xưởng th nht].
TT
Tên thiết b, dng c
đào tạo
Đơn
v
tính
S ng thiết b, dng c đào
to
Ghi
chú
(6)
Theo danh mc
thiết b ti thiu
(5)
s đăng ký
hoạt động
- [Tên phòng, xưởng th ...]: o o c thông tin như phòng, ng th nht.
2. Đội ngũ nhà giáo
a) Tng s nhà giáo: ……… người (tương đương …… nhà giáo quy đổi).
Trong đó:
- Nhà giáo cơ hữu: ……… người.
- Nhà giáo thnh giảng:……… người (tng s gi ging dạy/năm: .........
giờ/năm, tương đương …… nhà giáo quy đổi).
- Cán b qun tham gia ging dạy: ………………… người (tng s gi
ging dy/năm: ......... giờ/năm, tương đương …… nhà giáo quy đổi).
b) T l hc sinh, sinh viên quy đi/nhà giáo quy đổi: …… hc sinh, sinh
viên/nhà giáo.
c) Chất lượng nhà giáo cơ hữu
TT
H và tên
Trnh độ
chuyên
môn
(7)
Trình
độ
nghip
v
phm
Trnh độ
k năng
ngh
Môn hc,
đun, tín chỉ
đưc phân công
ging dy
d) Chất lượng nhà giáo thnh ging (nếu có)
90
TT
H
tên
Trnh độ
chuyên
môn
(11)
Trình
độ
nghip
v
phm
Trình
độ
k năng
ngh
Môn hc,
đun, tín chỉ
đưc phân
công ging dy
Tng s
gi
ging
dạy/năm
3. Chương trnh đào tạo
a) Tên chương tnh đào to: Chương trình đào to [tên ngành, ngh] +
[trình đ đào to] (ví d: Chương trình đào to ngành, ngh Công ngh thông
tin trình đ cao đng; Chương trình đào to ngành, ngh Đin công nghip
tnh đ trung cp).
b) Quyết định ban hành chương trình đào tạo: [s hiệu, ngày, tháng, năm ban
hành, tên cơ sở ban hành, trích yếu ca quyết định].
c) Đối tượng tuyn sinh: .................................................................................
d) Thời gian đào to: …năm học
đ) Văn bằng, chng ch cấp cho người hc: ..................................................
e) Nội dung chương trình
MH,
Tên môn hc, mô
đun
S
tín
ch
Thi gian hc tp (gi)
Tng s
Trong đó
thuyết
Thc hành,
thc tp, thí
nghim, bài
tp, tho lun
Thi,
kim
tra
1
2
3
4=5+6+7
5
6
7
I
Các môn hc chung
MH1
Giáo dc chính tr
MH2
Pháp lut
MH3
Giáo dc th cht
MH4
Giáo dc Quc phòng
và An ninh
MH5
Tin hc
MH6
Tiếng Anh
II
Các môn hc,
đun chuyên môn
II.1
Môn hc, mô đun
s
91
MH,
Tên môn hc, mô
đun
S
tín
ch
Thi gian hc tp (gi)
Tng s
Trong đó
thuyết
Thc hành,
thc tp, thí
nghim, bài
tp, tho lun
Thi,
kim
tra
II.2
Môn học, đun
chuyên môn
II.3
Môn học, mô đun tự
chn
TNG CNG
4. Giáo trình, tài liu ging dy
........................................................................................................................
........................................................................................................................
5. Đối vi các chương trnh đào to thuộc lĩnh vực sc khe
Báo cáo kèm h sơ minh chứng đáp ng yêu cu trong t chức đào tạo thc
hành theo quy định gồm: Chương trình đào to thc hành, kế hoạch đào tạo thc
hành, hợp đồng đào tạo thc hành.
[...]. [Tên ngành, ngh đào tạo th ...] + [trnh độ đào tạo]; quy tuyn
sinh/năm: ......... học sinh, sinh viên: Báo cáo các thông tin như mc I phn này.
B. TI PHÂN HIỆU, ĐỊA ĐIỂM ĐÀO TẠO (nếu có): Báo cáo ti tng
phân hiệu, địa điểm đào tạo như Phần A.
............(2) ............ cam kết thc hiện đúng quy định ca pháp lut v giáo
dc ngh nghiệp và quy định ca pháp lut có liên quan.
(Các tài liu, minh chứng kèm theo:…………………)
Đề nghị………………….(3)………………xem xét, quyết định.
Nơi nhận:
- ....
- .....
(8)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
92
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, t chc qun lý trc tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ sở đăng ký cấp phép hoạt động giáo dc ngh nghip.
(3) Cơ quan, người có thm quyn cp phép hoạt động giáo dc ngh nghip
(4) Ghi địa ch s nhà, đường/phố, xã/phường, thành ph.
(5) S ng thiết b, dng c đào tạo ti thiểu theo quy định ca B trưởng quản lý ngành, lĩnh
vực. Trường hợp chưa có danh mục ti thiu thì không phi báo cáo thông tin ct này.
(6) Trường hp thiết b, dng c đào tạo dùng chung trong ging dy ca nhiu ngành, ngh thì
ghi c th tên ngành, ngh dùng chung.
(7) Ghi c th trình độ chuyên môn ca tng nhà giáo phù hp với mô đun, môn học được phân
công ging dy (ví d: TS. Chế to máy; Ths. Kế toán; ĐH. Công nghệ thông tin; CĐ. Kỹ thut
chế biến món ăn;...).
(8) Chức danh người đứng đầu cơ sở đề ngh cp phép hoạt động giáo dc ngh nghip.
93
Mẫu số 06-PLII-15/2026/NQ-HĐND
Văn bn thuyết minh báo cáo v các điều kin bảo đảm chất ng ca các
ngành, ngh d kiến tuyn sinh
………(1)…………..
…………(2)…………….
--------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: ……./…….-…..
………., ngày …. tháng ……. năm 20…..
Kính gửi:………………………(3)………………………………………
1. Tên cơ sở hoạt động giáo dc ngh nghiệp:………………(2)………………
Tên giao dch quc tế bng tiếng Anh (nếu có):……………………….…………
2. Địa ch tr s chính:………………………(4)……………………………
- S đin thoại:……………………………………………………Fax:………..
- Website:………………………………………………………….Email:………
- Địa ch phân hiu, địa điểm đào tạo khác (nếu có):…………(4)………………
3. Quyết định thành lp, cho phép thành lp hoc giy chng nhận đăng ký đầu
tư: [Tên loại văn bản, s hiệu, ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành,
trích yếu của văn bản].
4. Quyết định đổi tên, cho phép đổi tên (nếu có): [s hiệu, ngày, tháng, năm ban
hành, cơ quan ban hành, trích yếu ca tng quyết định].
5. Giy phép hoạt động giáo dc ngh nghip: [s hiệu, ngày, tháng, năm ban
hành, cơ quan ban hành, trích yếu ca tng quyết định].
Phn th nht
THÔNG TIN CHUNG V CƠ SỞ HOẠT ĐỘNG
GIÁO DC NGH NGHIP
I. BNG TNG HP CÁC NGÀNH, NGH ĐÀO TẠO
1. Ti tr s chính
TT
Tên ngành, ngh đào tạo
Mã ngành,
ngh
Quy mô d
kiến tuyn
sinh/năm
Trnh độ
đào tạo
I
Tên nhóm ngành, ngh th
nht (ghi theo mã cp III)
94
1
Tên ngành, ngh trình độ cao
đẳng (ghi theo mã cp IV)
Tên ngành, ngh trình độ trung
cp (ghi theo mã cp IV)
2
Tên ngành, ngh trình độ cao
đẳng (ghi theo mã cp IV)
Tên ngành, ngh trình độ trung
cp (ghi theo mã cp IV)
II
Tên nhóm ngành, ngh th
hai (ghi theo mã cp III)
1
Tên ngành, ngh trình độ cao
đẳng (ghi theo mã cp IV)
Tên ngành, ngh trình độ trung
cp (ghi theo mã cp IV)
2
Tên ngành, ngh trình độ cao
đẳng (ghi theo mã cp IV)
Tên ngành, ngh trình độ trung
cp (ghi theo mã cp IV)
2. Ti phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có):…………………………………….
(báo cáo theo tng phân hiệu, địa điểm đào tạo khác)
TT
Tên ngành, ngh đào tạo
Mã ngành,
ngh
Quy mô tuyn
sinh/năm
Trnh độ
đào tạo
I
Tên nhóm ngành, ngh th
nht (ghi theo mã cp III)
1
Tên ngành, ngh trình độ cao
đẳng (ghi theo mã cp IV)
Tên ngành, ngh trình độ trung
cp (ghi theo mã cp IV)
95
2
Tên ngành, ngh trình độ cao
đẳng (ghi theo mã cp IV)
Tên ngành, ngh trình độ trung
cp (ghi theo mã cp IV)
II
Tên nhóm ngành, ngh th
hai (ghi theo mã cp III)
1
Tên ngành, ngh trình độ cao
đẳng (ghi theo mã cp IV)
Tên ngành, ngh trình độ trung
cp (ghi theo mã cp IV)
2
Tên ngành, ngh trình độ cao
đẳng (ghi theo mã cp IV)
Tên ngành, ngh trình độ trung
cp (ghi theo mã cp IV)
II. THC TRNG CHUNG V ĐIU KIN BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG
GIÁO DC NGH NGHIP
1. Cơ sở vt cht
1.1. Ti tr s chính
TT
Tên công trình
S ng
Tng din
tích (m
2
)
I
Phòng làm vic, khu hành chính và khu hiu b
II
Các công trình xây dng phc v hoạt động văn
hóa, th thao, gii trí và các công trình y tế, dch
v để phc v cán b qun lý, nhà giáo và hc
sinh, sinh viên
1
Hội trường
2
Thư viện
3
Ký túc xá
4
Sân bóng đá
5
Nhà để xe
96
III
Phòng hc; phòng thí nghiệm; phòng, xưởng thc
hành, thc tập; cơ sở sn xut th nghim
1
Phòng hc lý thuyết
2
Phòng thí nghim
3
Phòng, xưởng thc hành, thc tp
4
Cơ sở sn xut th nghim
TNG CNG
1.2. Ti phân hiệu, địa điểm đào tạo khác (nếu có): Báo cáo các thông tin n
mc 1.1 nêu trên ti tng phân hiệu, địa điểm đào tạo
2. V cán b qun lý, nhà giáo
TT
Ban giám hiệu, ban giám đốc;
phòng, khoa, t b môn
S ng
cán b
qun lý
S ng nhà
giáo
Tng
cng
hu
Thnh
ging
a
b
c
d
e
g=c+d+e
1
Hiệu trưởng, phó hiệu trưởng
2
Tên phòng, khoa th nht
3
Tên phòng, khoa th hai
TNG CNG
Phn th hai
ĐIU KIN BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG GIÁO DC NGH NGHIP
A. TI TR S CHÍNH
I. [Tên ngành, ngh đào tạo th nhất] + [trnh độ đào tạo]; quy tuyn
sinh/năm:………….học sinh, sinh viên
1. Cơ sở vt cht, thiết b đào tạo (5)
a) Cơ sở vt cht dùng cho ging dy:
- S phòng hc lý thuyết chuyên môn:………phòng (tổng din tích:………m
2
);
97
- S phòng, xưởng thc hành, thc tập:………phòng, xưởng (tng din
tích:………m
2
);
- Phòng thí nghiệm, s sn xut th nghiệm:………phòng, sở (tng din
tích:………m
2
).
b) Thiết b, dng c đào to dùng trong ging dy: Báo cáo thiết b, dng c đào
to hin có theo từng phòng, xưởng
- [Tên phòng, xưởng th nht].
TT
Tên thiết b, dng c
đào tạo
Đơn vị
tính
S ng thiết b, dng c đào tạo
Ghi
chú
- [Tên phòng, xưởng th ...]: Báo cáo các thông tin như phòng, ng th nht.
2. Đội ngũ nhà giáo (6)
a) Tng s nhà giáo: …………người (tương đương ……………….nhà giáo quy
đổi). Trong đó:
- Nhà giáo cơ hữu:………người.
- Nhà giáo thnh giảng:………người (tng s gi ging dạy/năm:………giờ/năm,
tương đương………nhà giáo quy đổi).
- Cán b qun tham gia ging dạy:………người (tng s giờ………giảng
dạy/năm: giờ/năm, tương đương………nhà giáo quy đổi).
b) T l học sinh, sinh viên quy đổi/nhà giáo quy đổi:………học sinh, sinh
viên/nhà giáo.
c) Chất lượng nhà giáo cơ hữu
TT
H và tên
Trnh độ
chuyên môn
(10)
Trnh độ
nghip v
sư phạm
Trnh độ k
năng nghề
Môn hc, mô
đun, tín chỉ đưc
phân công ging
dy
d) Chất lượng nhà giáo thnh ging (nếu có)
98
TT
H và tên
Trnh độ
chuyên môn
(10)
Trnh độ
nghip v
sư phạm
Trnh độ
k năng
ngh
Môn hc, mô
đun, tín chỉ đưc
phân công ging
dy
Tng s
gi ging
dạy/năm
3. Chương trnh đào tạo (7)
a) Tên chương trình đào tạo: Chương trình đào tạo [tên ngành, nghề] + [trình độ
đào tạo] (ví dụ: Chương trình đào tạo ngành, ngh Công ngh thông tin trình độ
cao đẳng; Chương trình đào tạo ngành, ngh Đin công nghiệp trình độ trung
cp).
b) Quyết định ban hành chương trình đào tạo: [s hiu, ngày, tháng, năm ban
hành, tên cơ sở ban hành, trích yếu ca quyết định].
c) Đối tượng tuyển sinh:…………………………………………………………
d) Thời gian đào tạo:..năm học (đối với đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao
đẳng).
đ) Văn bằng cấp cho người học: ………………………………………………..
e) Ni dung chương trình
Chương trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đng, báo cáo theo mu
sau:
MH,
Tên môn học, mô đun
S
tín
ch
Thi gian hc tp (gi)
Tng s
Trong đó
Lý,
thuyết
Thc hành,
thc tp, thí
nghim, bài
tp, tho lun
Thi,
kim
tra
1
2
3
4=5+6+7
5
6
7
I
Các môn hc chung
99
II
Các môn học, mô đun
chuyên môn
II.1
Môn học, mô đun cơ sở
II.2
Môn học, mô đun
chuyên môn
II.3
Môn học, mô đun tự
chn
TNG CNG
4. Giáo trình, tài liu ging dy
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
5. Đối vi các ngành, ngh đào tạo thuc khi ngành sc khe
Báo cáo kèm h sơ minh chứng đáp ứng yêu cu trong t chức đào tạo thc
hành theo quy định gồm: Chương trình đào tạo thc hành, kế hoạch đào tạo thc
hành, hợp đồng đào tạo thc hành.
[...]. [Tên ngành, ngh đào tạo thứ...] + [trnh độ đào tạo]; quy mô tuyn
sinh/năm: ………. học sinh, sinh viên: Báo cáo các thông tin như mc I phn
này.
B. TI PHÂN HIỆU, ĐỊA ĐIỂM ĐÀO TẠO (nếu có): Báo cáo ti tng phân
hiệu, địa điểm đào tạo như Phần A.
Nơi nhn:
- …..;
- …….
(8)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
100
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chc qun lý trc tiếp (nếu có).
(2) Tên trường cao đẳng.
(3) Cơ quan, người có thm quyn cp phép hot động giáo dc ngh nghip
(4) Ghi địa ch s nhà, đường/phố, xã/phường, thành ph.
(5) H sơ chứng minh v thiết b, dng c đào tạo:
- Loại văn bản: H sơ chng minh v thiết b, dng c đào tạo là mt trong các tài liu sau:
+ Biên bn kim tài sn của năm trước lin k tính đến thời điểm gi báo cáo của cơ sở công
lp.
+ Hợp đồng mua bán, biên bn thanh lý, biên bn nghiệm thu, hóa đơn tài chính.
+ Trường hp thuê thiết b, dng c đào tạo: Hợp đồng thuê thiết b, dng c đào tạo; biên bn
bàn giao thiết b, dng c đào tạo. Hợp đồng thuê thiết b, dng c đào tạo phi còn thi hn ít
nhất là 05 năm. Hồ sơ chứng minh quyn s hu ca bên cho thuê.
- Hình thc của văn bản: Như mục 1 nêu trên.
(6) H sơ chứng minh ca nhà giáo:
- Loại văn bản: H sơ chng minh ca nhà giáo gm:
+ Quyết định tuyn dng hoc hợp đồng làm vic hoc hợp đồng lao động đi với nhà giáo cơ
hu; hợp đồng thnh giảng đối vi nhà giáo thnh ging.
+ Văn bằng đào tạo chuyên môn.
+ Văn bằng, chng ch nghip v sư phạm phù hp vi trình độ đào tạo đưc phân công ging
dy.
+ Văn bằng, chng ch chng minh v trình độ k năng nghề.
+ Văn bản xác nhận năng lực ngoi ng, tin hc ca nhà giáo tham gia ging dy.
- Hình thc của văn bản: Như mục 1 nêu trên.
(7) H sơ chứng minh v chương trình đào tạo:
- Loại văn bản: H sơ chng minh v chương trình đào tạo gm:
+ Quyết định ban hành chương trình đào tạo của người đứng đầu cơ sở hoạt động giáo dc ngh
nghip.
+ Chương trình đào tạo chi tiết.
- Hình thc của văn bản:
+ Quyết định ban hành chương trình đào tạo: Văn bản giy (bản được người đứng đầu s
hoạt động giáo dc ngh nghiệp ký và đóng dấu).
+ Chương trình đào tạo chi tiết, chương trình đào tạo thc hành: Bản điện t định dng tp
(.doc) hoc (.docx) hoc (.pdf).

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 980/QĐ-TTPVHCC của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×