- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 700/QĐ-UBND Lâm Đồng 2024 vị trí việc làm và cơ cấu viên chức các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 700/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Võ Ngọc Hiệp |
| Trích yếu: | Về việc phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp của các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
17/04/2024 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Cán bộ-Công chức-Viên chức Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 700/QĐ-UBND
Quyết định 700/QĐ-UBND: Các quy định quan trọng cho viên chức Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng
Ngày 17 tháng 4 năm 2024, Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng đã ban hành Quyết định 700/QĐ-UBND phê duyệt danh mục vị trí việc làm và cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp của các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo. Quyết định này ảnh hưởng trực tiếp đến 58 đơn vị sự nghiệp hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, cụ thể là các trường Trung học cơ sở, Trung học phổ thông, Trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập và Trung tâm Giáo dục thường xuyên.
Điểm nổi bật của Quyết định là việc quy định rõ ràng về danh mục vị trí việc làm trong các đơn vị giáo dục. Các trường THCS và THPT sẽ có tổng cộng 30 vị trí việc làm, trong đó, bao gồm v.i trí lãnh đạo quản lý (02 vị trí: Hiệu trưởng và Phó Hiệu trưởng), nhiều vị trí giảng dạy với chuyên môn cao và các công việc hỗ trợ phục vụ như nhân viên bảo vệ, tạp vụ, giúp việc cho chuyên môn trong giáo dục. Tương tự, các đơn vị như Trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tỉnh và Trung tâm Giáo dục thường xuyên cũng được quy định cụ thể về số lượng viên chức làm việc theo từng chức danh nghề nghiệp, với tỷ lệ phần trăm chức danh phù hợp.
Quyết định 700 cũng xác định rõ trách nhiệm của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo trong việc thực hiện tuyển dụng, sử dụng viên chức theo đúng danh mục vị trí việc làm đã phê duyệt. Đặc biệt, Giám đốc sẽ được ủy quyền phê duyệt bản mô tả công việc và khung năng lực cho từng vị trí, đảm bảo rằng từng viên chức được bố trí phù hợp với chuyên môn và năng lực.
Điều này không chỉ tạo điều kiện cho việc quản lý nhân sự trong ngành giáo dục mà còn hướng tới việc nâng cao chất lượng giảng dạy và phục vụ trong các đơn vị sự nghiệp giáo dục. Những thay đổi này sẽ được tổ chức thực hiện theo đúng quy định của pháp luật hiện hành, phù hợp với nguyện vọng cải cách và hiện đại hóa hệ thống giáo dục tại địa phương.
Tóm lại, Quyết định 700/QĐ-UBND thể hiện cam kết của tỉnh Lâm Đồng trong việc nâng cao chất lượng giáo dục thông qua việc kế hoạch hóa, tổ chức vị trí việc làm cho viên chức, đáp ứng yêu cầu phát triển đội ngũ giáo viên và cán bộ trong lĩnh vực giáo dục.
Quyết định có hiệu lực thi hành ngay sau khi ban hành và không thay thế văn bản nào trước đó.
Xem chi tiết Quyết định 700/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 17/04/2024
Tải Quyết định 700/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 700/QĐ-UBND | Lâm Đồng, ngày 17 tháng 4 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu viên chức theo chức danh
nghề nghiệp của các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo
_________________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10/9/2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập:
Căn cứ Thông tư số 20/2023/TT-BGDĐT ngày 30/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục phổ thông và các trường chuyên biệt công lập;
Căn cứ Thông tư số 12/2022/TT-BNV ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý, nghiệp vụ chuyên môn dùng chung, hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan, tổ chức hành chính và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung, hỗ trợ, phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh mục vị trí việc làm và cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp của các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo:
1. Danh mục vị trí việc làm của 58 đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo, cụ thể:
| TT | Tên đơn vị | Số lượng vị trí việc làm (VTVL) | ||||
| Tổng | VTVL lãnh đạo, quản lý | VTVL chuyên ngành | VTVL chuyên môn dùng chung | VTVL hỗ trợ phục vụ | ||
| 1 | Các trường Trung học cơ sở (THCS) và Trung học phổ thông (THPT) | 30 | 2 | 10 | 15 | 3 |
| 2 | Các trường THPT | 27 | 2 | 7 | 15 | 3 |
| 3 | Trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tỉnh Lâm Đồng | 30 | 2 | 10 | 15 | 3 |
| 4 | Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh | 29 | 2 | 10 | 15 | 2 |
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
2. Cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp của các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo (không tính chức danh nghề nghiệp lãnh đạo, quản lý):
| TT | Đơn vị | Cơ cấu số lượng người làm việc và người lao động tương ứng với hạng chức danh nghề nghiệp (CDNN) viên chức | |||||||||
| CDNN Hạng I | Tỷ lệ % | CDNN Hạng II | Tỷ lệ % | CDNN Hạng III | Tỷ lệ % | CDNN Hạng IV | Tỷ lệ % | Khác | Tỷ lệ % | ||
| 1 | THCS&THPT Chi Lăng | 9 | 8,1% | 49 | 44,1% | 41 | 36.9% | 8 | 7,2% | 4 | 3,6% |
| 2 | THCS&THPT Đạ Nhim | 3 | 7,7% | 12 | 30,8% | 17 | 43,6% | 4 | 10,3% | 3 | 7,7% |
| 3 | THCS& THPT Đạ Sar | 3 | 6,1% | 22 | 44,9% | 13 | 26,5% | 8 | 16,3% | 3 | 6,1% |
| 4 | THCS& THPT Đống Đa | 4 | 4,5% | 41 | 46,1% | 39 | 43,8% | 2 | 2,2% | 3 | 3,4% |
| 5 | THCS&THPT Lộc Bắc | 3 | 5,3% | 16 | 28.1% | 30 | 52,6% | 5 | 8,8% | 3 | 5,3% |
| 6 | THCS&THPT Tà Nung | 3 | 7,3% | 15 | 36,6% | 18 | 43,9% | 2 | 4,9% | 3 | 7,3% |
| 7 | THCS & THPT Tây Sơn | 11 | 8,8% | 58 | 46,4% | 52 | 41,6% | 0 | 0,0% | 4 | 3,2% |
| 8 | THCS&THPT Võ Nguyên Giáp | 3 | 6,3% | 23 | 47,9% | 20 | 41,7% | 0 | 0,0% | 2 | 4,2% |
| 9 | THPT Lê Quý Đôn - Đạ Tẻh | 5 | 8,6% | 24 | 41,4% | 24 | 41,4% | 1 | 1,7% | 4 | 6,9% |
| 10 | THPT Xuân Trường | 6 | 8,3% | 34 | 47,2% | 25 | 34,7% | 4 | 5,6% | 3 | 4,2% |
| 11 | THPT Bảo Lâm | 8 | 8,7% | 35 | 38,0% | 46 | 50,0% | 0 | 0,0% | 3 | 3,3% |
| 12 | THPT Bảo Lộc | 3 | 3,9% | 29 | 38,2% | 40 | 52,6% | 1 | 1,3% | 3 | 3,9% |
| 13 | THPT Bùi Thị Xuân | 10 | 9,1% | 48 | 43,6% | 43 | 39,1% | 5 | 4,5% | 4 | 3,6% |
| 14 | THPT Cát Tiên | 3 | 7,0% | 15 | 34,9% | 22 | 51,2% | 0 | 0,0% | 3 | 7,0% |
| 15 | THPT Chu Văn An | 4 | 7,3% | 24 | 43,6% | 20 | 36,4% | 4 | 7,3% | 3 | 5,5% |
| 16 | THPT Đạ Huoai | 3 | 6,8% | 18 | 40,9% | 18 | 40,9% | 2 | 4,5% | 3 | 6,8% |
| 17 | THPT Đạ Tẻh | 1 | 1,8% | 23 | 41,1% | 28 | 50,0% | 1 | 1,8% | 3 | 5,4% |
| 18 | THPT Đạ Tông | 1 | 2,4% | 19 | 46,3% | 17 | 41,5% | 1 | 2,4% | 3 | 7,3% |
| 19 | THPT Di Linh | 7 | 9,2% | 36 | 47,4% | 29 | 38,2% | 1 | 1,3% | 3 | 3,9% |
| 20 | THPT Đơn Dương | 3 | 5,6% | 24 | 44,4% | 23 | 42,6% | 1 | 1,9% | 3 | 5,6% |
| 21 | THPT Đức Trọng | 7 | 8,1% | 39 | 45,3% | 36 | 41,9% | 1 | 1,2% | 3 | 3,5% |
| 22 | THPT Gia Viễn | 2 | 6,3% | 12 | 37,5% | 15 | 46,9% | 0 | 0,0% | 3 | 9,4% |
| 23 | THPT Hoàng Hoa Thám | 4 | 7,3% | 23 | 41,8% | 22 | 40,0% | 3 | 5,5% | 3 | 5,5% |
| 24 | THPT Hùng Vương | 5 | 8,6% | 27 | 46,6% | 24 | 41,4% | 0 | 0,0% | 2 | 3,4% |
| 25 | THPT Huỳnh Thúc Kháng | 4 | 6,9% | 23 | 39,7% | 23 | 39,7% | 5 | 8,6% | 3 | 5,2% |
| 26 | THPT Lâm Hà | 6 | 8,6% | 30 | 42,9% | 29 | 41,4% | 2 | 2,9% | 3 | 4,3% |
| 27 | THPT Lang Biang | 2 | 5,9% | 14 | 41,2% | 12 | 35,3% | 3 | 8,8% | 3 | 8,8% |
| 28 | THPT Lê Hồng Phong | 6 | 8,8% | 30 | 44,1% | 27 | 39,7% | 2 | 2,9% | 3 | 4,4% |
| 29 | THPT Lê Lợi | 3 | 6,7% | 19 | 42,2% | 20 | 44,4% | 0 | 0,0% | 3 | 6,7% |
| 30 | THPT Lê Quý Đôn - Lâm Hà | 4 | 7,3% | 20 | 36,4% | 28 | 50,9% | 0 | 0,0% | 3 | 5,5% |
| 31 | THPT Lê Thị Pha | 2 | 4,8% | 12 | 28,6% | 24 | 57,1% | 1 | 2,4% | 3 | 7,1% |
| 32 | THPT Lộc An | 4 | 7,8% | 19 | 37,3% | 22 | 43,1% | 3 | 5,9% | 3 | 5,9% |
| 33 | THPT Lộc Phát | 5 | 8,6% | 24 | 41,4% | 26 | 44,8% | 0 | 0,0% | 3 | 5,2% |
| 34 | THPT Lộc Thanh | 5 | 8,9% | 25 | 44,6% | 23 | 41,1% | 0 | 0,0% | 3 | 5,4% |
| 35 | THPT Lộc Thành | 6 | 8,6% | 31 | 44,3% | 29 | 41,4% | 1 | 1,4% | 3 | 4,3% |
| 36 | THPT Lương Thế Vinh | 5 | 7,8% | 30 | 46,9% | 26 | 40,6% | 0 | 0,0% | 3 | 4,7% |
| 37 | THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm | 6 | 8,8% | 30 | 44,1% | 27 | 39,7% | 2 | 2,9% | 3 | 4,4% |
| 38 | THPT Nguyễn Chí Thanh | 3 | 7,5% | 15 | 37,5% | 16 | 40,0% | 3 | 7,5% | 3 | 7,5% |
| 39 | THPT Nguyễn Du | 6 | 8,0% | 33 | 44,0% | 32 | 42,7% | 1 | 1,3% | 3 | 4,0% |
| 40 | THPT Nguyễn Huệ | 1 | 2,3% | 20 | 46,5% | 19 | 44,2% | 1 | 2,3% | 2 | 4,7% |
| 41 | THPT Nguyễn Thái Bình | 7 | 8,3% | 28 | 33,3% | 43 | 51,2% | 3 | 3,6% | 3 | 3,6% |
| 42 | THPT Nguyễn Tri Phương | 4 | 8,0% | 23 | 46,0% | 19 | 38,0% | 1 | 2,0% | 3 | 6,0% |
| 43 | THPT Nguyễn Viết Xuân | 2 | 3,5% | 27 | 47,4% | 24 | 42,1% | 1 | 1,8% | 3 | 5,3% |
| 44 | THPT Phan Bội Châu | 2 | 2,8% | 20 | 27,8% | 45 | 62,5% | 2 | 2,8% | 3 | 4,2% |
| 45 | THPT Phan Đình Phùng | 2 | 5,9% | 15 | 44,1% | 14 | 41,2% | 0 | 0,0% | 3 | 8,8% |
| 46 | THPT Pró | 3 | 5,4% | 26 | 46,4% | 24 | 42,9% | 0 | 0,0% | 3 | 5,4% |
| 47 | THPT Quang Trung | 1 | 3,2% | 14 | 45,2% | 12 | 38,7% | 2 | 6,5% | 2 | 6,5% |
| 48 | THPT Tân Hà | 5 | 8,5% | 28 | 47,5% | 22 | 37,3% | 1 | 1,7% | 3 | 5,1% |
| 49 | THPT Thăng Long | 6 | 9,0% | 32 | 47,8% | 26 | 38,8% | 0 | 0,0% | 3 | 4,5% |
| 50 | THPT Thị trấn Đạm Ri | 3 | 7,3% | 14 | 34,1% | 19 | 46,3% | 2 | 4,9% | 3 | 7,3% |
| 51 | THPT Trần Phú | 3 | 2,9% | 48 | 47,1% | 41 | 40,2% | 6 | 5,9% | 4 | 3,9% |
| 52 | THPT Trường Chinh | 2 | 4,8% | 8 | 19,0% | 28 | 66,7% | 1 | 2,4% | 3 | 7,1% |
| 53 | THPT Chuyên Bảo Lộc | 6 | 8,0% | 20 | 26,7% | 44 | 58,7% | 1 | 1,3% | 4 | 5,3% |
| 54 | THPT Chuyên Thăng Long - Đà Lạt | 9 | 8,7% | 48 | 46,6% | 38 | 36,9% | 4 | 3,9% | 4 | 3,9% |
| 55 | PT DTNT THCS&THPT Liên huyện phía Nam | 2 | 3,3% | 24 | 39,3% | 22 | 36,1% | 1 | 1,6% | 12 | 19,7% |
| 56 | PT DTNT THCS&THPT tỉnh Lâm Đồng | 5 | 6,1% | 31 | 37,8% | 25 | 30,5% | 5 | 6,1% | 16 | 19,5% |
| 57 | Trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tỉnh Lâm Đồng | 5 | 6,7% | 28 | 37,3% | 26 | 34,7% | 0 | 0,0% | 16 | 21,3% |
| 58 | TT GDTX tỉnh Lâm Đồng tại Tp Đà Lạt | 3 | 8,1% | 12 | 32,4% | 14 | 37,8% | 6 | 16,2% | 2 | 5,4% |
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo trên cơ sở Thông tư hướng dẫn của Bộ chuyên ngành và tình hình thực tế, thực hiện phê duyệt bản mô tả công việc và khung năng lực của từng vị trí việc làm.
2. Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc tuyển dụng, sử dụng viên chức theo danh mục vị trí việc làm, bản mô tả công việc, khung năng lực vị trí việc làm đã được phê duyệt theo đúng quy định hiện hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Giáo dục và Đào tạo và Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo căn cứ quyết định thi hành./.
| Nơi nhận: | KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP
TRỰC THUỘC SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số: 700/QĐ-UBND ngày 17/4/2024
của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng)
_________________
I. Các trường Trung học cơ sở (THCS) và Trung học phổ thông (THPT): 30 vị trí
| TT | Tên VTVL | Mã VTVL | Hạng chức danh nghề nghiệp tương ứng | Đơn vị thực hiện |
| I | Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý: 02 vị trí | |||
| 1 | Hiệu trưởng | THCS&THPT- LĐQL-01 | Hạng III trở lên | Ban Giám hiệu |
| 2 | Phó Hiệu trưởng | THCS&THPT- LĐQL-02 | Hạng III trở lên | Ban Giám hiệu |
| II | Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành: 10 vị trí | |||
| GIÁO DỤC THCS | ||||
| 1 | Giáo viên trung học cơ sở hạng I | THCS&THPT-NVCN-01 | Hạng I | Tổ chuyên môn |
| 2 | Giáo viên trung học cơ sở hạng II | THCS&THPT-NVCN-02 | Hạng II | Tổ chuyên môn |
| 3 | Giáo viên trung học cơ sở hạng III | THCS&THPT-NVCN-03 | Hạng III | Tổ chuyên môn |
| GIÁO DỤC THPT | ||||
| 4 | Giáo viên trung học phổ thông hạng I | THCS&THPT-NVCN-04 | Hạng I | Tổ chuyên môn |
| 5 | Giáo viên trung học phổ thông hạng II | THCS&THPT-NVCN-05 | Hạng II | Tổ chuyên môn |
| 6 | Giáo viên trung học phổ thông hạng III | THCS&THPT-NVCN-06 | Hạng III | Tổ chuyên môn |
| 7 | Thiết bị, thí nghiệm | THCS&THPT-NVCN-07 |
| Tổ chuyên môn |
| 8 | Tư vấn học sinh | THCS&THPT-NVCN-08 |
| Tổ chuyên môn |
| 9 | Giáo vụ | THCS&THPT-NVCN-09 |
| Tổ chuyên môn |
| 10 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | THCS&THPT-NVCN-10 |
| Tổ chuyên môn |
| III
| Vị trí việc làm chuyên môn dùng chung: 15 vị trí | |||
| 1 | Y tế học đường | THCS&THPT-CMDC-01 | Hạng IV trở lên | Tổ Văn phòng |
| 2 | Thư viện viên hạng I | THCS&THPT-CMDC-02 | Hạng I | Tổ Văn phòng |
| 3 | Thư viện viên hạng II | THCS&THPT-CMDC-03 | Hạng II | Tổ Văn phòng |
| 4 | Thư viện viên hạng III | THCS&THPT-CMDC-04 | Hạng III | Tổ Văn phòng |
| 5 | Thư viện viên hạng IV | THCS&THPT-CMDC-05 | Hạng IV | Tổ Văn phòng |
| 6 | Chuyên viên chính về quản trị công sở | THCS&THPT-CMDC-06 | Chuyên viên chính | Tổ Văn phòng |
| 7 | Chuyên viên về quản trị công sở | THCS&THPT-CMDC-07 | Chuyên viên | Tổ Văn phòng |
| 8 | Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán) | THCS&THPT-CMDC-08 | Kế toán viên trở lên | Tổ Văn phòng |
| 9 | Kế toán viên chính | THCS&THPT-CMDC-09 | Kế toán viên chính | Tổ Văn phòng |
| 10 | Kế toán viên | THCS&THPT-CMDC-10 | Kế toán viên | Tổ Văn phòng |
| 11 | Kế toán viên trung cấp | THCS&THPT-CMDC-11 | Kế toán viên trung cấp | Tổ Văn phòng |
| 12 | Nhân viên thủ quỹ | THCS&THPT-CMDC-12 | Nhân viên | Tổ Văn phòng |
| 13 | Văn thư chính | THCS&THPT-CMDC-13 | Văn thư chính | Tổ Văn phòng |
| 14 | Văn thư viên | THCS&THPT-CMDC-14 | Văn thư viên | Tổ Văn phòng |
| 15 | Văn thư viên trung cấp | THCS&THPT-CMDC-15 | Văn thư viên trung cấp | Tổ Văn phòng |
| IV | Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ: 03 vị trí | |||
| 1 | Nhân viên Bảo vệ | THCS&THPT-HTPV-01 | Nhân viên | Tổ Văn phòng |
| 2 | Nhân viên Phục vụ | THCS&THPT-HTPV-02 | Nhân viên | Tổ Văn phòng |
| 3 | Nhân viên Nấu ăn | THCS&THPT-HTPV-03 | Nhân viên | Tổ Văn phòng (dành cho Trường Dân tộc Nội trú) |
II. Các trường THPT: 27 vị trí
| TT | Tên VTVL | Mã VTVL | Hạng chức danh nghề nghiệp tương ứng | Đơn vị thực hiện |
| I | Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý: 02 vị trí | |||
| 1 | Hiệu trưởng | THPT- LĐQL-01 | Hạng III trở lên | Ban Giám hiệu |
| 2 | Phó Hiệu trưởng | THPT- LĐQL-02 | Hạng III trở lên | Ban Giám hiệu |
| II | Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành: 07 vị trí | |||
| 1 | Giáo viên trung học phổ thông hạng I | THPT-NVCN-01 | Hạng I | Tổ chuyên môn |
| 2 | Giáo viên trung học phổ thông hạng II | THPT-NVCN-01 | Hạng II | Tổ chuyên môn |
| 3 | Giáo viên trung học phổ thông hạng III | THPT-NVCN-01 | Hạng III | Tổ chuyên môn |
| 4 | Thiết bị, thí nghiệm | THPT-NVCN-01 |
| Tổ chuyên môn |
| 5 | Giáo vụ | THPT-NVCN-01 |
| Tổ chuyên môn |
| 6 | Tư vấn học sinh | THPT-NVCN-01 |
| Tổ chuyên môn |
| 7 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | THPT-NVCN-01 |
| Tổ chuyên môn |
| III | Vị trí việc làm chuyên môn dùng chung: 15 vị trí | |||
| 1 | Y tế học đường | THPT-CMDC-01 | Hạng IV trở lên | Tổ Văn phòng |
| 2 | Thư viện viên hạng I | THPT-CMDC-02 | Hạng I | Tổ Văn phòng |
| 3 | Thư viện viên hạng II | THPT-CMDC-03 | Hạng II | Tổ Văn phòng |
| 4 | Thư viện viên hạng III | THPT-CMDC-04 | Hạng III | Tổ Văn phòng |
| 5 | Thư viện viên hạng IV | THPT-CMDC-05 | Hạng IV | Tổ Văn phòng |
| 6 | Chuyên viên chính về quản trị công sở | THPT-CMDC-06 | Chuyên viên chính | Tổ Văn phòng |
| 7 | Chuyên viên về quản trị công sở | THPT-CMDC-07 | Chuyên viên | Tổ Văn phòng |
| 8 | Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán) | THPT-CMDC-08 | Kế toán viên trở lên | Tổ Văn phòng |
| 9 | Kế toán viên chính | THPT-CMDC-09 | Kế toán viên chính | Tổ Văn phòng |
| 10 | Kế toán viên | THPT-CMDC-10 | Kế toán viên | Tổ Văn phòng |
| 11 | Kế toán viên trung cấp | THPT-CMDC-11 | Kế toán viên trung cấp | Tổ Văn phòng |
| 12 | Nhân viên thủ quỹ | THPT-CMDC-12 | Nhân viên | Tổ Văn phòng |
| 13 | Văn thư chính | THPT-CMDC-13 | Văn thư chính | Tổ Văn phòng |
| 14 | Văn thư viên | THPT-CMDC-14 | Văn thư viên | Tổ Văn phòng |
| 15 | Văn thư viên trung cấp | THPT-CMDC-15 | Văn thư viên trung cấp | Tổ Văn phòng |
| IV | Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ: 03 vị trí | |||
| 1 | Nhân viên Bảo vệ | THPT-HTPV-01 | Nhân viên | Tổ Văn phòng |
| 2 | Nhân viên Phục vụ | THPT-HTPV-02 | Nhân viên | Tổ Văn phòng |
| 3 | Nhân viên Nấu ăn | THPT-HTPV-03 | Nhân viên | Tổ Văn phòng (dành cho Trường THPT Chuyên) |
III. Trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tỉnh Lâm Đồng: 30 vị trí
| TT | Tên VTVL | Mã VTVL | Hạng chức danh nghề nghiệp tương ứng | Đơn vị thực hiện | ||
| I | Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý: 02 vị trí | |||||
| 1 | Giám đốc | GDHNLĐ-LĐQL-01 | Hạng III trở lên | Ban Giám hiệu | ||
| 2 | Phó Giám đốc | GDHNLĐ-LĐQL-02 | Hạng III trở lên | Ban Giám hiệu | ||
| II | Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành: 10 vị trí | |||||
| GIÁO DỤC TIỂU HỌC | ||||||
| 1 | Giáo viên tiểu học hạng I | GDHNLĐ-NVCN-01 | Hạng I | Tổ chuyên môn | ||
| 2 | Giáo viên tiểu học hạng II | GDHNLĐ-NVCN-02 | Hạng II | Tổ chuyên môn | ||
| 3 | Giáo viên tiểu học hạng III | GDHNLĐ-NVCN-03 | Hạng III | Tổ chuyên môn | ||
| GIÁO DỤC THCS | ||||||
| 4 | Giáo viên trung học cơ sở hạng I | GDHNLĐ-NVCN-04 | Hạng I | Tổ chuyên môn | ||
| 5 | Giáo viên trung học cơ sở hạng II | GDHNLĐ-NVCN-05 | Hạng II | Tổ chuyên môn | ||
| 6 | Giáo viên trung học cơ sở hạng III | GDHNLĐ-NVCN-06 | Hạng III | Tổ chuyên môn | ||
| 7 | Thiết bị, thí nghiệm | GDHNLĐ-NVCN-07 |
| Tổ chuyên môn | ||
| 8 | Giáo vụ | GDHNLĐ-NVCN-08 |
| Tổ chuyên môn | ||
| 9 | Tư vấn học sinh | GDHNLĐ-NVCN-09 |
| Tổ chuyên môn | ||
| 10 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | GDHNLĐ-NVCN-10 |
| Tổ chuyên môn | ||
| III | Vị trí việc làm chuyên môn dùng chung: 15 vị trí | |||||
| 1 | Y tế học đường | GDHNLĐ-CMDC-01 | Hạng IV trở lên | Tổ Văn phòng | ||
| 2 | Thư viện viên hạng I | GDHNLĐ-CMDC-02 | Hạng I | Tổ Văn phòng | ||
| 3 | Thư viện viên hạng II | GDHNLĐ-CMDC-03 | Hạng II | Tổ Văn phòng | ||
| 4 | Thư viện viên hạng III | GDHNLĐ-CMDC-04 | Hạng III | Tổ Văn phòng | ||
| 5 | Thư viện viên hạng IV | GDHNLĐ-CMDC-05 | Hạng IV | Tổ Văn phòng | ||
| 6 | Chuyên viên chính về quản trị công sở | GDHNLĐ-CMDC-06 | Chuyên viên chính | Tổ Văn phòng | ||
| 7 | Chuyên viên về quản trị công sở | GDHNLĐ-CMDC-07 | Chuyên viên | Tổ Văn phòng | ||
| 8 | Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán) | GDHNLĐ-CMDC-08 | Kế toán viên trở lên | Tổ Văn phòng | ||
| 9 | Kế toán viên chính | GDHNLĐ-CMDC-09 | Kế toán viên chính | Tổ Văn phòng | ||
| 10 | Kế toán viên | GDHNLĐ-CMDC-10 | Kế toán viên | Tổ Văn phòng | ||
| 11 | Kế toán viên trung cấp | GDHNLĐ-CMDC-11 | Kế toán viên trung cấp | Tổ Văn phòng | ||
| 12 | Nhân viên thủ quỹ | GDHNLĐ-CMDC-12 | Nhân viên | Tổ Văn phòng | ||
| 13 | Văn thư chính | GDHNLĐ-CMDC-13 | Văn thư chính | Tổ Văn phòng | ||
| 14 | Văn thư viên | GDHNLĐ-CMDC-14 | Văn thư viên | Tổ Văn phòng | ||
| 15 | Văn thư viên trung cấp | GDHNLĐ-CMDC-15 | Văn thư viên trung cấp | Tổ Văn phòng | ||
| IV | Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ: 03 vị trí | |||||
| 1 | Nhân viên Bảo vệ | GDHNLĐ-HTPV-01 | Nhân viên | Tổ Văn phòng | ||
| 2 | Nhân viên Phục vụ | GDHNLĐ-HTPV-02 | Nhân viên | Tổ Văn phòng | ||
| 3 | Nhân viên Nấu ăn | GDHNLĐ-HTPV-03 | Nhân viên | Tổ Văn phòng | ||
IV. Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Lâm Đồng tại thành phố Đà Lạt: 29 vị trí
| TT | Tên VTVL | Mã VTVL | Hạng chức danh nghề nghiệp tương ứng | Đơn vị thực hiện |
| I | Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý: 02 vị trí | |||
| 1 | Giám đốc | GDTXTLĐ-LĐQL-01 | Hạng III trở lên | Ban Giám hiệu |
| 2 | Phó Giám đốc | GDTXTLĐ-LĐQL-02 | Hạng III trở lên | Ban Giám hiệu |
| II | Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành: 10 vị trí | |||
| GIÁO DỤC THCS | ||||
| 1 | Giáo viên trung học cơ sở hạng I | GDTXTLĐ-NVCN-01 | Hạng I | Tổ chuyên môn |
| 2 | Giáo viên trung học cơ sở hạng II | GDTXTLĐ-NVCN-02 | Hạng II | Tổ chuyên môn |
| 3 | Giáo viên trung học cơ sở hạng III | GDTXTLĐ-NVCN-03 | Hạng III | Tổ chuyên môn |
| GIÁO DỤC THPT | ||||
| 4 | Giáo viên trung học phổ thông hạng I | GDTXTLĐ-NVCN-04 | Hạng I | Tổ chuyên môn |
| 5 | Giáo viên trung học phổ thông hạng II | GDTXTLĐ-NVCN-05 | Hạng II | Tổ chuyên môn |
| 6 | Giáo viên trung học phổ thông hạng III | GDTXTLĐ-NVCN-06 | Hạng III | Tổ chuyên môn |
| 7 | Thiết bị, thí nghiệm | GDTXTLĐ-NVCN-07 |
| Tổ chuyên môn |
| 8 | Tư vấn học sinh | GDTXTLĐ-NVCN-08 |
| Tổ chuyên môn |
| 9 | Giáo vụ | GDTXTLĐ-NVCN-09 |
| Tổ chuyên môn |
| 10 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | GDTXTLĐ-NVCN-10 |
| Tổ chuyên môn |
| III | Vị trí việc làm chuyên môn dùng chung: 15 vị trí | |||
| 1 | Y tế học đường | GDTXTLĐ-CMDC-01 | Hạng IV trở lên | Tổ Văn phòng |
| 2 | Thư viện viên hạng I | GDTXTLĐ-CMDC-02 | Hạng I | Tổ Văn phòng |
| 3 | Thư viện viên hạng II | GDTXTLĐ-CMDC-03 | Hạng II | Tổ Văn phòng |
| 4 | Thư viện viên hạng III | GDTXTLĐ-CMDC-04 | Hạng III | Tổ Văn phòng |
| 5 | Thư viện viên hạng IV | GDTXTLĐ-CMDC-05 | Hạng IV | Tổ Văn phòng |
| 6 | Chuyên viên chính về quản trị công sở | GDTXTLĐ-CMDC-06 | Chuyên viên chính | Tổ Văn phòng |
| 7 | Chuyên viên về quản trị công sở | GDTXTLĐ-CMDC-07 | Chuyên viên | Tổ Văn phòng |
| 8 | Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán) | GDTXTLĐ-CMDC-08 | Kế toán viên trở lên | Tổ Văn phòng |
| 9 | Kế toán viên chính | GDTXTLĐ-CMDC-09 | Kế toán viên chính | Tổ Văn phòng |
| 10 | Kế toán viên | GDTXTLĐ-CMDC-10 | Kế toán viên | Tổ Văn phòng |
| 11 | Kế toán viên trung cấp | GDTXTLĐ-CMDC-11 | Kế toán viên trung cấp | Tổ Văn phòng |
| 12 | Nhân viên thủ quỹ | GDTXTLĐ-CMDC-12 | Nhân viên | Tổ Văn phòng |
| 13 | Văn thư chính | GDTXTLĐ-CMDC-13 | Văn thư chính | Tổ Văn phòng |
| 14 | Văn thư viên | GDTXTLĐ-CMDC-14 | Văn thư viên | Tổ Văn phòng |
| 15 | Văn thư viên trung cấp | GDTXTLĐ-CMDC-15 | Văn thư viên trung cấp | Tổ Văn phòng |
| IV | Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ: 02 vị trí | |||
| 1 | Nhân viên Bảo vệ | GDTXTLĐ-HTPV-01 | Nhân viên | Tổ Văn phòng |
| 2 | Nhân viên Phục vụ | GDTXTLĐ-HTPV-02 | Nhân viên | Tổ Văn phòng |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!