• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 641/QĐ-UBND Thanh Hóa 2026 duyệt Kế hoạch tuyển sinh lớp 6 phổ thông Dân tộc nội trú

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 10/03/2026 11:16 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 641/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đầu Thanh Tùng
Trích yếu: Phê duyệt Kế hoạch tuyển sinh lớp 6 phổ thông Dân tộc nội trú trung học cơ sở năm học 2026-2027 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 641/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 641/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 641/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tdo - Hnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh a, ngày tháng m 2026
QUYT ĐỊNH
Phê duyệt Kế hoch tuyển sinh lớp 6 phổ tng n tc ni trú
trung học cơ sở năm học 2026-2027 trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá
Y BAN NN N TỈNH THANH HOÁ
Căn cứ Lut T chức chính quyền địa phương ngày 16 tng 6 năm 2025;
Căn cứ Lut Giáo dục ngày 14 tháng 6 m 2019; Lut số
123/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 m 2025 về sửa đi, b sung mt số điều
của Lut Go dc ngày 14 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Ngh định số 84/2020/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2020 của
Chính ph quy định chi tiết mt số điều của Lut Giáo dục;
Căn cứ Nghđịnh số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 ca
Chính ph quy định về phân định thm quyền của chính quyền địa phương hai
cấp trong lĩnh vực qun lý nhà nước của Bộ Giáo dc Đào to;
Căn cứ Thông tư 04/2023/TT-BGDĐT ngày 23/02/2023 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dc Đào to ban nh Quy chế tchc hot đng của tng
ph thông dân tc ni t;
Căn cứ Thông tư số 30/2024/TT-BGT ngày 30 tháng 12m 2024 ca
Bộ tởng Bộ Giáo dc Đào to ban hành Quy chế tuyển sinh trung hc cơ
sở và tuyển sinh trung hc ph thông;
Căn cứ Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Bộ tởng Bộ Giáo dc và Đào to Quy định về phân quyền, phân cấp phân
định thm quyền thc hiện nhiệm v qun lý nhà nước của chính quyền địa
phương hai cấp đi với giáo dc ph thông;
Căn cứ Quyết định số 267/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2026 của
UBND tỉnh về việc phê duyệt danh ch thôn ng đng bào dân tộc thiu s và
miền núi, tn đc biệt khó khăn; ng đng bào dân tc thiểu số miền
núi, khu vực I, II, III tỉnh Thanh a, giai đon 2026 - 2030;
Theo đề ngh của Giám đc Sở Giáo dc Đào to ti Tờ trình số
636/TTr-SGDĐT ngày 25/02/2026 về việc phê duyệt Kế hoch tuyển sinh lớp 6
ph thông n tộc ni t trung hc sở năm hc 2026-2027 trên đa bàn tnh
Thanh Hóa.
641
03 3
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Kế hoạch tuyển sinh lớp 6
ph thông dân tộc ni trú trung hc sở năm hc 2026-2027 trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa.
Điu 2. Quyết định này hiệu lực thi hành ktừ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đc Sở Giáo dc và Đào tạo; Ch tịch
UBND các xã thuc vùng đng bào dân tộc thiểu số và miền núi
1
và Th trưởng
cácquan, đơn vliên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. Y BAN NN N
KT.CHỦ TỊCH
PCHỦ TỊCH
Đầu Thanh Tùng
1
Gồm: 78 thuộc vùng đng bào n tc thiểu s và miền i; 07 xã có thôn thuc vùng dân tc thiểu s và
miền i các : Biện Tợng, ng Chính, Long, Quý Lộc, Tây Đô, Trường m, Xn Tín.
UỶ BAN NHÂN DÂN
TNH THANH HOÁ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do - Hnh phúc
KẾ HOẠCH
Tuyn sinh lớp 6 ph tng n tộc nội trú trung học cơ sở
năm học 2026-2027 tn địa n tnh Thanh a
(m theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026
của UBND tỉnh Thanh Hóa)
I. MC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
- Góp phần thực hiện tốt mc tiêu giáo dc: tạo nguồn nhân lực chất
ợng cho vùng đng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng điều kiện kinh
tế - xã hi đặc biệt khó khăn.
- Đáp ứng u cầu phát triển kinh tế - xã hi của địa phương; đảm bảo
thực hiện tt nhiệm v duy trì, củng cố, nâng cao chất ợng giáo dc của các
trường ph thông dân tc ni trú (PTDTNT) trung hc sở (THCS) trên địa
bàn tỉnh.
2. Yêu cu
- Hướng dẫn tuyển sinh công khai, kịp thời, đầy đ, rõ ràng, tạo điều kiện
thuận lợi cho hc sinh đăng ký tuyển sinh;
- Công tác tuyển sinh phải đảm bảo nghiêm túc, công bằng, khách quan,
minh bạch; đảm bảo thiết thực, hiệu quả, giảm áp lực, giảm chi phí cho hi.
II. NỘI DUNG
1. Đi tượng tuyển sinh
Thực hiện theo quy định tại Điều 9 Quy chế tổ chức hoạt đng của
trường PTDTNT ban hành kèm theo Thông số 04/2023/TT-BGDĐT ny
23/02/2023 ca B trưởng BGiáo dc và Đào tạo.
2. Điu kin và h dự tuyển
Thực hiện theo quy định tại Điều 10 Quy chế tổ chức và hoạt đng của
trường PTDTNT ban hành kèm theo Thông số 04/2023/TT-BGDĐT ny
23/02/2023 của B trưởng B Giáo dc và Đào tạo; sửa đi, b sung tại điểm b,
khoản 7, Điều 18 Quy định vphân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền
thực hiện nhiệm v quản nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đi
với giáo dc ph thông ban hành kèm theo Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT
ngày 12/6/2025 ca B trưởng B Giáo dc và Đào tạo.
641
03
3
2
3. Chỉ tiêu tuyn sinh
Trường PTDTNT THCS c xã tuyển sinh lớp 6 PTDTNT THCS năm
hc 2026-2027 theo ch tiêu được giao.
4. Đa n, tl tuyn sinh
- Địa bàn tuyển sinh:
+ Các trường PTDTNT THCS từng xã thực hiện tuyển sinh theo địa bàn
quy định tại Ph lục kèm theo Kế hoạch này.
+ Nếu hc sinh thuc đi ợng d tuyển theo quy định tại khoản 1 Mc
II của Kế hoạch này không thuc địa bàn các tên trong Ph lục kèm
theo Kế hoạch này thì được dtuyển tại 01 trường PTDTNT THCS phù hợp với
điều kiện sinh sống, hc tập của hc sinh.
+ Nếu hc sinh thuc đi ợng dtuyển theo quy định tại khoản 1 Mục
II của Kế hoạch này dtuyển tại trường PTDTNT THCS khác với địa bàn đã
quy định thì UBND xã quản trường PTDTNT THCS xem t quyết định tiếp
nhận h dự tuyển.
- Tỷ lệ tuyển sinh:
+ Tuyển 70% chtiêu theo điểm xét tuyển (ĐXT) từ cao xung thấp đi
với tất c hc sinh dự tuyển theo từng xã, đảm bảo đi tượng, điều kiện xét
tuyển quy định (trong đó, bao gồm cả số hc sinh được tuyển thẳng theo quy
định và không quá 10% tổng chtiêu học sinh là nời dân tc Kinh mà bản
thân và cha hoặc mẹ hoặc người giám h thường trú từ 36 tháng liên tục trn
nh đến ny nộp hồ sơ tuyển sinh tại các xã, thôn đặc biệt khó khăn);
+ Tuyển 30% chtiêu n lại theo ĐXT tcao xuống thấp đi với hc
sinh , thôn đặc biệt khó khăn, đảm đảm bảo đi ợng, điều kiện t tuyển
quy định nhưng chưa trúng tuyển khi xét 70% chỉ tiêu.
5. Tuyển thẳng và chế độ ưu tiên
a) Tuyển thẳng
- Thc hiện theo quy định tại điểm a, điểm c, khoản 2, Điều 11 Quy chế tổ
chức và hoạt đng của trường PTDTNT ban hành kèm theo Thông tư số
04/2023/TT-BGDĐT ngày 23/02/2023 của B trưởng B Giáo dục Đào tạo;
sửa đi, b sung tại điểm c, khoản 7, Điều 18 Quy định về phân quyền, phân cấp
và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm v quản lý nhà nước của chính quyền
địa phương hai cấp đi với giáo dc ph thông ban hành kèm theo Thông số
10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của B trưởng B Giáo dc và Đào tạo.
- Chỉ tuyển thẳng hc sinh đạt giải cấp tỉnh trở lên đối với c hi thi,
cuộc thi sau: (1) Hội khe Phù Đng, (2) Hội thi Giai điệu tui hồng, (3) Hi thi
Tin hc trẻ, (4) Cuc thi Viết thư quc tế UPU, (5) Giải thể thao hc sinh Tiểu
hc và Trung học cơ sở.
3
b) Đi tượng ưu tiên
- Nhóm đi ợng 1:
+ Con liệt sĩ;
+ Con thương binh mất sức lao đng 81% trở n;
+ Con bệnh binh mất sức lao đng 81% trlên;
+ Con của người được cấp Giấy chứng nhận người hưởng chính sách
như thương binh nời được cấp Giấy chứng nhận nời hưởng chính sách
như thương binh bị suy giảm khả năng lao đng 81% trở lên”;
+ Con của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa hc;
+ Con của người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945;
+ Con của người hoạt đng ch mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến
ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945.
- Nhóm đi ợng 2:
+ Con của Anh hùng lực ợng vũ trang, con của Anh hùng lao đng, con
của Bà mẹ Việt Nam anh hùng;
+ Con thương binh mất sức lao đng dưới 81%;
+ Con bệnh binh mất sức lao đng dưới 81%;
+ Con của người được cấp Giấy chứng nhận người hưởng chính sách
như thương binh nời được cấp Giấy chứng nhận nời hưởng chính sách
như thương binh bị suy giảm khả năng lao đng dưới 81%”.
- Nhóm đi ợng 3:
+ Người cha hoặc mẹ là người dân tộc thiểu số;
+ Người dân tộc thiểu số;
+ Học sinh vùng điều kiện kinh tế - xã hi đặc biệt khó khăn.
6. Pơng thức, căn c tuyển sinh
a) Phương thức: Xét tuyển.
b) Căn cứ xét tuyển
Xét tuyển căn cứ vào kết quđánh giá của hc sinh được ghi trong hc b
tiểu hc gồm:
- Điểm kiểm tra định k(KK) toàn cấp. Trong đó, Điểm KK toàn
cấp tổng điểm KK của 02 n: Toán, Tiếng Việt (từ lớp 1 đến lớp 5) và
02 n: Lịch sử và Địa lý, Khoa hc (lớp 4 và lớp 5).
- Mc đạt được trong việc đánh giá hc sinh các môn hc: Toán, Tiếng
Việt (từ lớp 1 đến lớp 5); Tự nhn và hi (từ lớp 1 đến lớp 3); Lịch sử và
Địa lý, Khoa hc (lớp 4 và lớp 5).
4
7. Nguyên tắc, tnh tt tuyển
a) Nguyên tắc xét tuyển
- Chỉ xét tuyển đi với hc sinh đúng đi ợng, điều kiện tuyển sinh.
- ĐXT Điểm KTĐK toàn cấp, lấy từ cao xuống thấp cho đến khi đủ số
chỉ tiêu theo từng tlt tuyển đã quy định.
b) Trình tự xét tuyển
- Lần 1: t tuyển tỷ lệ 70% tổng chỉ tiêu theo từng xã.
+ Tuyển 70% chtiêu theo ĐXT từ cao xung thấp đi với tất cả hc sinh
d tuyển theo từng xã, đảm bảo đi ợng, điều kiện t tuyển quy định (trong
đó bao gm cả số học sinh được tuyển thẳng theo quy định và không quá 10%
tổng chtiêu hc sinh nời dân tộc Kinh bản thân và cha hoặc mẹ hoặc
người giám h thường trú t36 tháng liên tục trở lên nh đến ngày np h
tuyển sinh tại các xã, thôn đặc biệt khó khăn) theong thức như sau:
𝐶𝑇
𝑋
= 70% ×
[
𝑆ố ℎọc sinh Đ𝐾𝐷𝑇 𝑐ủ𝑎 𝑥ã X
𝑇ổ𝑛𝑔 𝑠ố ℎọc sinh Đ𝐾𝐷𝑇 𝑡𝑜à𝑛 𝑡𝑟ườ𝑛𝑔
×
(
𝑆ố 𝑐ℎỉ 𝑡𝑖ê𝑢 đượ𝑐 𝑔𝑖𝑎𝑜 𝑡𝑜à𝑛 𝑡𝑟ườ𝑛𝑔 𝑆ố học sinh 𝑡𝑢𝑦ể𝑛 𝑡ℎẳ𝑛𝑔
)
]
(Trong đó: CT
X
chỉ tiêu tuyển sinh 70% của từng xã, nếu CT
X
số thập
phân thì m tròn xuống thành số nguyên; X Tên xã; ĐKDT Đăng ký d
tuyển).
+ Nếu chtiêu cui cùng t tuyển Lần 1 nhiều học sinh ĐXT
bằng nhau thì xét lấy hc sinh tiêu chí ph cao hơn (cho đến khi lấy đ số hc
sinh trúng tuyển) lần ợt theo thứ tự như sau:
(1) Thuc đi ợng ưu tiên được quy định tại điểm b khoản 5 Mc II của
Kế hoạch này; xét lần lượt theo Nhóm đi ợng 1, Nhóm đi ợng 2, Nhóm
đi tượng 3.
(2) Học sinh hoàn cảnh đặc biệt khó khăn (mi, h nghèo, không có
người chăm sóc, không nơi nương tựa).
(3) Mc đạt được trong việc đánh giá 04 n hc lớp 5 gồm: Toán,
Tiếng Việt, Lch sử Địa lý, Khoa hc được quy thành điểm, tính tổng điểm và
xét từ cao xung thấp. Cụ thể: mức Hoàn thành tốt (T) của mỗi môn được nh
10 điểm; mức Hoàn thành (H) của mi môn được nh 05 điểm.
(4) Tổng điểm KTĐK của 04 môn hc lớp 5 gm: Toán, Tiếng Việt,
Lịch sử và Đa lý, Khoa hc xét từ cao xung thấp.
+ Nếu vẫn còn hc sinh các tiêu chí ph lớp 5 bằng nhau thì tiếp tục
xét lần lượt theo các tiêu chí ph lớp 4 (như ch làm trong việc xét c tiêu
chí ph ở lớp 5).
+ Nếu vẫn trường hợp bằng nhau thì tiếp tục xét ơng tnhư trên, lần
ợt ở lớp 3 rồi đến lớp 2, lớp 1 cho đến khi lấy đ hc sinh trúng tuyển.
5
(u ý: Mức đt được trong việc đánh gcác n học lớp 3, lp 2, lp 1
chỉ tính 03 môn: Toán, Tiếng Việt, Tnhn hi; Tổng điểm KTĐK của
các môn hc ở lp 3, lớp 2, lớp 1 chtính ở môn Toán Tiếng Việt).
+ Nếu tiếp tục bằng nhau tất cả c tiêu chí ph thì Hi đng tuyển sinh
căn cứ vào nh hình, hoàn cảnh thc tế của hc sinh đlựa chn hc sinh trúng
tuyển theo hướng ưu tiên hc sinh thôn đặc biệt khó khăn, giáp bn giới...,
đảm bảo khách quan, công bằng, minh bạch.
- Lần 2: t tuyển tỷ lệ 30% tổng chỉ tiêu.
+ Tuyển 30% chtiêu n lại theo ĐXT tcao xuống thấp đi với hc
sinh c , thôn đặc biệt khó khăn, đảm bảo đi ợng, điều kiện xét tuyển
quy định nhưng chưa trúng tuyển khi xét Lần 1.
+ Nếu chtiêu cui cùng t tuyển Lần 2 nhiều học sinh ĐXT
bằng nhau thì t lấy hc sinh tiêu chí ph cao hơn (cho đến khi lấy đ số hc
sinh trúng tuyển) lần ợt theo thứ tnhư sau:
(1) Thuc đi ợng ưu tiên được quy định tại điểm b khoản 5 Mc II của
Kế hoạch này; xét lần lượt theo Nhóm đi ợng 1, Nhóm đi ợng 2, Nhóm
đi tượng 3.
(2) Hc sinh hoàn cảnh đặc biệt khó khăn (mồ i, h nghèo, không
người chăm c, không nơi nương tựa).
(3) Mc đạt được trong việc đánh giá 04 n hc lớp 5 gồm: Toán,
Tiếng Việt, Lch sử Địa lý, Khoa hc được quy thành điểm, tính tổng điểm và
xét từ cao xung thấp. Cụ thể: mức Hoàn thành tốt (T) của mỗi môn được nh
10 điểm; mức Hoàn thành (H) của mỗi môn được nh 05 điểm;
(4) Tổng điểm KTĐK của 04 môn hc lớp 5 gm: Toán, Tiếng Việt,
Lịch sử và Đa lý, Khoa hc xét từ cao xuống thấp;
+ Nếu vẫn còn hc sinh các tiêu chí ph lớp 5 bằng nhau thì tiếp tục
xét lần lượt theo các tiêu chí ph lớp 4 (như cách làm trong việc t các tiêu
chí ph ở lớp 5);
+ Nếu vẫn trường hợp bằng nhau thì tiếp tục xét ơng tnhư trên, lần
ợt ở lớp 3 rồi đến lớp 2, lớp 1 cho đến khi lấy đ hc sinh trúng tuyển.
(u ý: Mức đt được trong việc đánh g các môn hc lớp 3, lp 2, lp 1
chỉ tính 03 môn: Toán, Tiếng Việt, Tnhn hi; Tổng điểm KTĐK của
các môn hc ở lớp 3, lớp 2, lớp 1 chtính ở môn Toán Tiếng Việt).
+ Nếu tiếp tục bằng nhau tất cả c tiêu chí ph thì Hi đng tuyển sinh
căn cứ vào nh hình, hoàn cảnh thc tế của hc sinh đlựa chn hc sinh trúng
tuyển theo hướng ưu tiên hc sinh thôn đặc biệt khó khăn, giáp biên giới...,
đảm bảo khách quan, công bằng, minh bạch.
+ Trường hợp t tuyển Lần 2 không đủ 30% số hc sinh , thôn đặc
biệt khó khăn thì tiếp tc xét tuyển số chtiêu n lại theo ĐXT từ cao xuống
thấp đi với những hc sinh chưa trúng tuyển khi xét tuyển Lần 1 (khi xét nhng
6
chỉ tiêu còn lại cũng phải đm bảo không quá 10% tổng chỉ tiêu hc sinh
người dân tộc Kinh mà bản thân và cha hoặc mẹ hoặc nời giám h thường trú
từ 36 tháng liên tục trở lên nh đến ngày np h tuyển sinh tại các xã, thôn
đặc biệt khó khăn).
d) t tuyển b sung (nếu )
Hết thời gian thông báo nhập hc, nếu hc sinh trúng tuyển nhưng
không nhập hc, Hội đng tuyển sinh của trường PTDTNT THCS sẽ xét tuyển
b sung số chỉ tiêu còn lại theo ĐXT từ cao xung thấp đi với những hc sinh
chưa trúng tuyển cả hai lần t tuyển. (Khi xét chtiêu b sung cũng phải đảm
bảo không quá 10% tng chỉ tiêu hc sinh người dân tộc Kinh mà bản thân
và cha hoặc mhoặc người giám h thường trú từ 36 tháng liên tục trở n nh
đến ngày np hồ sơ tuyển sinh tại các xã, thôn đặc biệt khó khăn).
8. Thời gian xét tuyển
- Thực hiện xét tuyển vào lớp 6 PTDTNT THCS năm hc 2026-2027
trước khi xét tuyển lớp 6 THCS năm hc 2026-2027.
- Thời gian hoàn thànht tuyển: trước ny 31/7/2026.
III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. SGiáo dục và Đào tạo
- Chủ trì, phi hợp với các sở, nnh, đơn vị, địa phương liên quan
triển khai thực hiện Kế hoạch này; đồng thời, chịu trách nhiệm toàn diện v
nh chính xác và ni dung tham mưu trình phê duyệt theo theo đúng quy định
hiện hành của pháp luật.
- Hướng dẫn tuyển sinh đi với UBND cấp xã trường PTDTNT THCS
đặt trên địa bàn xã; phi hợp với các đơn vliên quan chỉ đạo tổ chức thực
hiện nghiêm túc, hiệu qung tác tuyển sinh lớp 6 PTDTNT THCS năm
học 2026-2027 theo đúng quy định và phù hợp với tình hình thực tế của địa
phương; báo cáo B Giáo dc Đào tạo, UBND tỉnh kết qu thực hiện và
nhng vấn đphát sinh vượt thẩm quyền.
- Tổ chức kiểm tra công tác tuyển sinh theo quy định.
2. Các sở, ban, ngành liên quan
c sở, ban, nnh cấp tỉnh có liên quan theo chức năng, nhiệm v được
giao, phi hợp chặt chẽ với Sở GDĐT các địa phương trường PTDTNT
THCS thực hiện tốt ng tác tuyển sinh vào lớp 6 PTDTNT THCS năm hc
2026-2027 theo quy định.
3. UBND các xã: Bá Thước, Cm Thủy, Hồi Xn, Kim Tân, Linh
Sơn, Minh Sơn, Mường Lát, Như Thanh, N Xn, Quan Sơn, Thường
Xuân
- Quyết định thành lập Hi đng tuyển sinh lớp 6 PTDTNT THCS, thành
phần gm: Chủ tịch Hiệu trưởng (hoặc Phó Hiệu trưởng trong trường hợp đt
7
xuất Hiệu trưởng không m Chủ tịch); Phó Chủ tịch Phó Hiệu trưởng hoặc
Tổ trưởng chun n; thư ký và y vn là giáo viên, nhân viên của trường
PTDTNT THCS do UBND xã quản lý. Nhiệm v và quyền hạn cụ thể của Hi
đng tuyển sinh do UBND quy định.
- Chỉ đạo phòng Văn hóa - Xã hi: Tham mưu, hướng dẫn, tổ chức tuyển
sinh lớp 6 PTDTNT THCS theo đúng Kế hoạch của UBND tỉnh và hướng dẫn
của Sở GDĐT; đúng quy định vphân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyn
thực hiện nhiệm v quản nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đi vi
giáo dục ph thông ban hành kèm theo Thông số 10/2025/TT-BGDĐT ny
12/6/2025 của B trưởng B Giáo dc và Đào tạo.
- Chủ trì, phi hợp với UBND các hc sinh d tuyển đthực hiện
tốt công tác tuyển sinh lớp 6 PTDTNT THCS.
- Phê duyệt danh sách hc sinh trúng tuyển lớp 6 PTDTNT THCS;
- Tổ chức kiểm tra công tác tuyển sinh trên địa bàn;
- Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, UBND tỉnh, Ch tịch UBND
tỉnh và các cơ quan liên quan về toàn b các khâu trong t chức tuyển sinh.
4. Đối vi UBND các xã trong địa n tuyển sinh ca trường
PTDTNT THCS hoc UBND các xã có học sinh đăng ký dự tuyển vào
trường PTDTNT THCS
- Thực hiện công tác tuyển sinh theo hướng dẫn của Sở GDĐT;
- Phi hợp với UBND c trường PTDTNT THCS thực hiện tốt
công tác tuyển sinh lớp 6 PTDTNT THCS.
Trên đây Kế hoạch tuyển sinh lớp 6 PTDTNT THCS năm hc 2026-
2027 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Yêu cầu Sở GDĐT, c sở, nnh, đơn vị, đa
phương có liên quan nghiêm túc triển khai thực hiện theo quy định./.
Phụ lục: ĐỊA BÀN TUYỂN SINH LỚP 6
TRƯỜNG PTDTNT THCS NĂM HỌC 2026-2027
Stt
Tên trường
Xã nơi trường
đặt
Các
thuộc địa bàn
tuyển sinh
Thông tin
2
Xã thuộc khu
vực I, II, III
Số thôn
ĐBKK
1
Trường PT DTNT THCS
Bá Thước
XãThước
XãThước
III
8/34
Xã Thiết Ống
III
20/23
Xã Văn Nho
III
17/17
Xã Cổ Lũng
III
22/22
Xã Pù Luông
III
19/20
Xã Điền Lư
II
0/30
Xã Điền Quang
III
29/30
Xã Quý Lương
III
24/26
Tổng số xã: 08
2
Trường PT DTNT THCS
Cẩm Thy
Xã Cẩm Thy
Xã Cẩm Thy
I
0/23
Xã Cẩm Thạch
II
1/31
Xã Cẩm
II
0/24
Xã Cẩm Vân
II
0/16
Xã Cẩm Tân
II
0/18
Tổng số xã: 05
3
Trường PT DTNT THCS
Quan Hóa
Xã Hồi Xuân
Xã Hồi Xuân
III
4/20
Xã Nam Xuân
III
12/14
Xã Thiên Ph
III
13/13
Xã Hiền Kiệt
III
10/13
Xã Phú Xuân
III
10/11
Xã Phú L
III
15/15
Xã Trung Thành
III
15/15
Xã Trung Sơn
III
5/6
Tổng số xã: 08
4
Trường PT DTNT THCS
Thạch Thành
Xã Kim Tân
Xã Kim Tân
I
0/43
Xã Vân Du
II
0/27
Xã Ngọc Trạo
II
0/26
Xã Thạch Bình
II
0/24
Xã Thành Vinh
III
7/28
Xã Thạch Quảng
III
5/22
Tổng số xã: 06
5
Trường PT DTNT THCS
Lang Chánh
Xã Linh Sơn
Xã Linh Sơn
III
13/18
Xã Đồng Lương
III
10/16
Xã Văn Phú
III
13/14
Xã Giao An
III
10/11
2
Theo Quyết đnh số 267/-UBND ngày 21/01/2026 của UBND tỉnh v việc phê duyt danh sách thôn vùng
đng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó kn; xã vùng đng bào dân tc thiu số và miền i,
xã khu vực I, II, III tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2026-2030.
2
Stt
Tên trường
Xã nơi trường
đặt
Các
thuộc địa bàn
tuyển sinh
Thông tin
2
Xã thuộc khu
vực I, II, III
Số thôn
ĐBKK
Xã Yên Khương
III
8/9
Xã Yên Thắng
III
8/9
Tổng số xã: 06
6
Trường PT DTNT THCS
Ngọc Lặc
Xã Minh Sơn
Xã Minh Sơn
II
0/34
Xã Ngọc Lặc
II
0/33
Xã Thạch Lập
II
2/30
Xã Ngọc Liên
II
0/39
Xã Nguyệt Ấn
III
18/34
Xã Kiên Th
II
0/25
Tổng số xã: 06
7
Trường PT DTNT THCS
Mường Lát
Xã Mường Lát
Xã Mường Lát
III
9/11
Xã Quang Chiểu
III
1/13
Xã Tam Chung
III
6/8
Xã Mường Chanh
III
1/9
Xã Pù Nhi
III
10/11
Xã Nhi Sơn
III
6/6
Xã Mường Lý
III
8/15
Xã Trung Lý
III
13/15
Tổng số xã: 08
8
Trường PT DTNT THCS
Như Thanh
Xã Như Thanh
Xã Như Thanh
I
0/20
Xã Xuân Du
II
1/33
Xã Mậu Lâm
II
0/20
Xã Yên Th
II
0/23
Xã Xuân Thái
III
6/10
Xã Thanh Kỳ
III
14/21
Tổng số xã: 06
9
Trường PT DTNT THCS
Như Xuân
Xã Như Xuân
Xã Như Xuân
III
5/21
Xã Thượng Ninh
III
7/22
Xã Xuân Bình
III
13/21
Xã Hóa Qu
III
10/20
Xã Thanh Quân
III
20/20
Xã Thanh Phong
III
16/16
Tổng số xã: 06
10
Trường PT DTNT THCS
Quan Sơn
Xã Quan Sơn
Xã Quan Sơn
III
14/16
Xã Na Mèo
III
9/9
Xã Sơn Thy
III
11/11
Xã Sơn Điện
III
10/10
Xã Mường Mìn
III
5/5
Xã Tam Thanh
III
8/8
Xã Tam Lư
III
7/13
Xã Trung H
III
19/22
Tổng số xã: 08
3
Stt
Tên trường
Xã nơi trường
đặt
Các
thuộc địa bàn
tuyển sinh
Thông tin
2
Xã thuộc khu
vực I, II, III
Số thôn
ĐBKK
11
Trường PT DTNT THCS
Thường Xuân
Xã
Thường Xuân
Xã Thường Xuân
II
7/21
Xã Bát Mọt
III
8/8
Xã Yên Nhân
III
6/6
Xã Lương n
III
4/7
Xã Luận Thành
III
14/15
Xã Tân Thành
III
16/18
Xã Vn Xuân
III
8/10
Xã Thắng Lộc
III
12/12
Xã Xuân Chinh
III
13/14
Tổng số xã: 09

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 641/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa phê duyệt Kế hoạch tuyển sinh lớp 6 phổ thông Dân tộc nội trú trung học cơ sở năm học 2026-2027 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×