Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND Hải Phòng danh mục khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu chi giáo dục công lập

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 23/09/2026 13:14 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 77/2026/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đào Trọng Đức
Trích yếu: Quy định danh mục các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo trong cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 77/2026/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 77/2026/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 77/2026/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 77/2026/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
_______
Số: 77/2026/QĐ-UBND

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_________________

Hải Phòng, ngày 21 tháng 9 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Quy định danh mục các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo trong cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 123/2025/QH15;

Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo;

Căn cứ Nghị định số 66/2026/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục;

Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 5383/TTr-SGDĐT ngày 24 tháng 8 năm 2026 và Công văn số 6077/SGDĐT-KHTC ngày 20 tháng 9 năm 2026;

Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định quy định danh mục các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo trong cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

Đang theo dõi

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định danh mục các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và các cơ sở giáo dục thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục phổ thông trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Đang theo dõi

2. Đối tượng áp dụng

Đang theo dõi

a) Các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và các cơ sở giáo dục thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục phổ thông (sau đây gọi là cơ sở giáo dục công lập).

Đang theo dõi

b) Người học đang theo học tại các cơ sở giáo dục công lập.

Đang theo dõi

c) Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thu, quản lý và sử dụng các khoản thu dịch vụ được quy định tại Quyết định này.

Đang theo dõi

Điều 2. Danh mục các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo trong cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Đang theo dõi

1. Danh mục các khoản thu, mức thu dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo tại các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn thành phố Hải Phòng được quy định chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Đang theo dõi

2. Cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo.

Đang theo dõi

a) Việc tổ chức các dịch vụ phải bảo đảm các nguyên tắc: tự nguyện, dân chủ, công khai, minh bạch; phải căn cứ vào nhu cầu thực tế của người học và phải được sự thỏa thuận bằng văn bản của cha mẹ hoặc người giám hộ của người học (sau đây gọi tắt là cha mẹ học sinh) trước khi triển khai. Cơ sở giáo dục có trách nhiệm công khai đầy đủ, kịp thời, rõ ràng các thông tin về danh mục dịch vụ, mức thu, cơ sở tính toán mức thu, dự toán thu - chi và quy trình đăng ký, sử dụng dịch vụ tại bảng niêm yết của đơn vị, trên cổng thông tin điện tử của đơn vị (nếu có) và trong các cuộc họp với cha mẹ học sinh.

Đang theo dõi

b) Mức thu cho từng khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này là mức thu tối đa. Các cơ sở giáo dục căn cứ vào điều kiện thực tế của đơn vị, nhu cầu của người học và cha mẹ học sinh để xây dựng mức thu cụ thể không vượt mức tối đa đã quy định.

Đang theo dõi

c) Các khoản thu, chi phải được quản lý, hạch toán riêng, sử dụng đúng mục đích và tuân thủ theo quy định của pháp luật về tài chính, kế toán. Cuối năm học chi không hết phải trả lại cho cha mẹ học sinh hoặc chuyển sang năm học sau nếu cha mẹ học sinh đồng ý bằng văn bản.

Đang theo dõi

d) Hỗ trợ đối tượng chính sách: Các cơ sở giáo dục xem xét, quyết định miễn hoặc giảm các khoản thu dịch vụ đối với người học thuộc diện chính sách (đối tượng theo Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng số

02/2020/UBTVQH14, đối tượng là người khuyết tật; đối tượng có hoàn cảnh đặc biệt; đối tượng thuộc hộ nghèo và hộ cận nghèo; đối tượng được hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng) theo khả năng cân đối của đơn vị.

Đang theo dõi

đ) Đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo tại Quyết định này khi ngân sách nhà nước bảo đảm hoặc được bố trí từ nguồn kinh phí hợp pháp khác thì sẽ không thu từ người học hoặc cơ sở phải xác định, giảm trừ phần kinh phí tương ứng khi xây dựng mức thu, bảo đảm không thu trùng chi phí đối với người học.

Đang theo dõi

e) Thủ trưởng cơ sở giáo dục chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và cơ quan quản lý cấp trên về việc tổ chức thu, quản lý và sử dụng các khoản thu dịch vụ tại đơn vị. Các cơ quan quản lý nhà nước, cha mẹ học sinh và các tổ chức có liên quan có trách nhiệm giám sát việc tổ chức thực hiện, bảo đảm các khoản thu được quản lý, sử dụng đúng mục đích, theo quy định và góp phần nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn lực phục vụ các hoạt động giáo dục.

Đang theo dõi

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Đang theo dõi

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 10 năm 2026.

Đang theo dõi

2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản mới.

Đang theo dõi

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính, Nội vụ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Cục KTVB&TCTHPL (Bộ Tư pháp);

- Vụ Pháp chế (Bộ Giáo dục và Đào tạo);

- Thường trực Thành ủy;

- Thường trực HĐND thành phố;

- CT, các PCT UBND thành phố;

- Ủy ban MTTQVN thành phố;

- Đoàn ĐBQH thành phố Hải Phòng;

- Sở Tư pháp;

- Các sở, ban, ngành thành phố;

- Công báo TP, Cổng TTĐT TP;

- Báo và phát thanh, truyền hình Hải Phòng;

- CPVP UBND thành phố;

- Phòng NV&KTGS;

- Lưu: VT, VX, Đ.H.Hưng.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Đào Trọng Đức

PHỤ LỤC

DANH MỤC CÁC KHOẢN THU VÀ MỨC THU

(Ban hành kèm theo Quyết định số /2026/QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)

STT

Danh mục dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục

Đơn vị tính

Mức thu tối đa (nghìn đồng)

Mầm

non

Tiểu học

Trung học cơ sở; giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở

Trung học phổ thông; giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông

1

Dịch vụ ăn uống, bán trú

1.1

Dịch vụ bữa ăn bán trú

1.1.1

Bữa sáng

Học sinh (trẻ)/ngày

15

không

không

không

1.1.2

Bữa ăn bán trú

Học sinh (trẻ)/ngày

30

35

35

không

1.1.3

Phụ phí bán trú (chất đốt, điện, nước)

Học sinh (trẻ)/tháng

65

65

65

không

1.2

Dịch vụ trang thiết bị phục vụ bán trú (công cụ, dụng cụ, vật dụng dùng chung và đồ dùng cá nhân phục vụ cho dịch vụ bán trú)

1.2.1

Đối với học sinh (trẻ) mới tuyển hoặc lần đầu

Học sinh (trẻ)/năm học

250

250

250

không

1.2.2

Các năm học tiếp theo

Học sinh (trẻ)/năm học

100

100

100

không

1.3

Dịch vụ hỗ trợ hoạt động chăm sóc bán trú (Hỗ trợ người nấu ăn; phục vụ chăm ăn, trông trưa, quản lý và vệ sinh bán trú)

Học sinh (trẻ)/tháng

300

300

300

không

1.4

Dịch vụ nước uống cho học sinh

Học sinh (trẻ)/tháng

10

10

10

10

2

Dịch vụ trông giữ, chăm sóc trẻ em, học sinh ngoài giờ

2.1

Dịch vụ trông giữ, chăm sóc trẻ em, học sinh ngoài giờ (bao gồm dịch vụ trông giữ trước và sau giờ học chính khóa, không bao gồm tiền ăn)

Học sinh (trẻ)/giờ (1 giờ = 60 phút)

10

10

không

không

2.2

Dịch vụ trông giữ, chăm sóc trẻ em, học sinh ngoài giờ trong các ngày nghỉ (bao gồm dịch vụ trông giữ trong các ngày nghỉ, không bao gồm tiền ăn)

Học sinh (trẻ)/ngày (1 ngày = 8 giờ)

50

không

không

không

2.3

Dịch vụ trông giữ, chăm sóc trẻ em ngày hè

Trẻ em/giờ (1 giờ = 60 phút)

6

không

không

không

3

Dịch vụ hoạt động kỹ năng sống (do các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trực tiếp xây dựng chương trình, kế hoạch tổ chức thực hiện; không quá 01 tiết/tuần)

Học sinh (trẻ)/giờ (1 giờ dạy = thời gian giáo viên thực tế giảng dạy trên lớp theo quy định (cấp học mầm non là giờ dạy; cấp học phổ thông là tiết dạy)

10

15

15

15

4

Dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục khác

4.1

Dịch vụ hỗ trợ cho hoạt động giáo dục dạy học 2 buổi/ngày

Học sinh/tháng

không

30

không

không

4.2

Dịch vụ trông giữ xe cho học sinh

4.2.1

Xe đạp

Xe/tháng

không

30

30

30

4.2.2

Xe đạp điện, xe máy điện, xe máy (theo quy định về độ tuổi sử dụng)

Xe/tháng

không

50

50

50

4.3

Dịch vụ sử dụng điều hòa phục vụ trực tiếp cho nhu cầu học sinh (bao gồm tiền điện, chi phí sửa chữa, bảo dưỡng trong thời gian sử dụng)

Học sinh (trẻ)/tháng

40

40

40

40

4.4

Dịch vụ vệ sinh trường, lớp, nhà vệ sinh trong các cơ sở giáo dục (bao gồm tiền lao công, dụng cụ vệ sinh, giấy vệ sinh, nước tẩy rửa, lau sàn)

Học sinh (trẻ)/tháng

30

30

30

30

5

Dịch vụ thư viện (cung cấp tiện ích ngoài tiêu chuẩn cơ bản theo quy định)

Học sinh/tháng

không

24

24

24

6

Dịch vụ hoạt động ngoài giờ chính khóa do các cơ sở giáo dục công lập trực tiếp thực hiện (Các hoạt động giáo dục về văn hóa, nghệ thuật, thể thao; tăng cường năng lực ngoại ngữ, tin học, giáo dục STEM/STEAM, công nghệ, học tập số, trí tuệ nhân tạo (AI), giáo dục hướng nghiệp và các nội dung giáo dục khác theo quy định nhằm giáo dục toàn diện, đáp ứng nhu cầu, sở thích, năng khiếu của học sinh mà không thuộc nội dung chương trình các môn học do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành; không quá 02 tiết/tuần)

Học sinh (trẻ)/giờ (1 giờ dạy = thời gian giáo viên thực tế giảng dạy trên lớp theo quy định (cấp học mầm non là giờ dạy, cấp học phổ thông là tiết dạy)

15

15

15

15

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng quy định danh mục các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo trong cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn thành phố Hải Phòng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 77/2026/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadQuyết định 77/2026/QĐ-UBND (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 77/2026/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×