• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 521/QĐ-UBND Hà Nam 2025 công bố Danh mục TTHC lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 27/03/2025 11:25 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 521/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Xuân Dưỡng
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành Giáo dục tỉnh Hà Nam
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/03/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 521/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 521/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 521/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ NAM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Hà Nam, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp
thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành Giáo dục tỉnh Hà Nam
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 về kiểm soát thủ tục hành chính và số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số
42/TTr-SGDĐT ngày 21 tháng 3 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính
lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành
Giáo dục tỉnh Hà Nam.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp tại các Quyết
định của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh: số 1571/QĐ-UBND và số 1572/QĐ-
UBND ngày 01/9/2021 về việc công bố danh mục, thủ tục hành chính mới ban
hành, được sửa đổi bổ sung và bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của
ngành Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Hà Nam; số 1567/QĐ-UBND
ngày 19/8/2022 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành,
được sửa đổi bổ sung và bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành
Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Hà Nam.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục
và Đào tạo; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nh
ận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ - Cục KSTTHC (để b/c);
- TTTU, HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh, VNPT tỉnh Hà Nam;
- VPUB: LĐVP, HCCKSTT, KGVX(D);
- Lưu: VT, HCCKSTT(Q).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Xuân Dưỡng
2
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP CẤP TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam)
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Th
ờ
i h
ạ
n
ả
i quy
ế
t
Đ
ị
a đi
ể
m
th
ự
c hi
ệ
n
Phí,
l
ệ
phí
Căn cứ pháp lý
1 1.010587
Thành lập hội đồng
trường cao đẳng công lập
trực thuộc Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
15 ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Hà Nam
Không
- Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 27/11/2014;
- Thông tư số 15/2021/TT-LĐTBXH ngày 21/10/2021
của Bộ trưởng Bộ Lao động, Thương binh và Xã
hội quy định về Điều lệ trường cao đẳng;
- Nghị định số 37/2025/NĐ-CP ngày 26/02/2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
2 1.010588
Thay th
ế
ch
ủ
t
ị
ch, thư ký,
thành viên hội đồng
trường cao đẳng công lập
trực thuộc Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
15 ngày làm việc Không
3 1.010589
Mi
ễ
n nhi
ệ
m, cách ch
ứ
c
chủ tịch, thư ký, thành
viên hội đồng trường cao
đẳng công lập trực thuộc
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
15 ngày làm việc Không
4 1.000243
Thành lập trung tâm giáo
dục nghề nghiệp, trường
trung cấp công lập trực
thuộc tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương và
trung tâm giáo dục nghề
nghiệp, trường trung cấp
tư thục trên địa bàn tỉnh,
thành phố trực thuộc
trung ương
16 ngày làm việc Không
-
Lu
ậ
t Giáo d
ụ
c ngh
ề
nghi
ệ
p
ngày 27/11/2014;
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016
của Chính phủ Quy định điều kiện đầu tư và hoạt
động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các nghị định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục
hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Lao động, Thương binh và Xã hội;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung các nghị định quy định
v
ề
đi
ề
u ki
ệ
n đ
ầ
u tư và ho
ạ
t đ
ộ
ng trong lĩnh v
ự
c giáo
3
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Th
ờ
i h
ạ
n
ả
i quy
ế
t
Đ
ị
a đi
ể
m
th
ự
c hi
ệ
n
Phí,
l
ệ
phí
Căn cứ pháp lý
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Hà Nam
d
ụ
c ngh
ề
nghi
ệ
p;
- Nghị định số 37/2025/NĐ-CP ngày 26/02/2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ c
ấ
u t
ổ
ch
ứ
c c
ủ
a B
ộ
Giáo d
ụ
c và Đào t
ạ
o.
5 2.000189
C
ấ
p gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n
đăng ký hoạt động giáo
dục nghề nghiệp đối với
trường trung cấp, trung
tâm giáo dục nghề
nghiệp, trung tâm giáo
dục nghề nghiệp - giáo
dục thường xuyên và
doanh nghi
ệ
p
10 ngày làm việc Không
- Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 27/11/2014;
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016
của Chính phủ Quy định điều kiện đầu tư và hoạt
động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các nghị định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục
hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Lao động, Thương binh và Xã hội;
- Nghị định số 15/2019/NĐ-CP
ngày 01/02/2019
của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi
hành Luật giao dục nghề nghiệp
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung các nghị định quy định
về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo
dục nghề nghiệp;
- Nghị định số 37/2025/NĐ-CP ngày 26/02/2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
6 1.000389
Cấp giấy chứng nhận
đăng ký bổ sung hoạt
động giáo dục nghề
nghiệp đối với trường
trung cấp, trung tâm giáo
dục nghề nghiệp, trung
tâm giáo dục nghề
nghiệp - giáo dục thường
xuyên và doanh nghiệp
- 10 ngày làm vi
ệ
c
(đ
ố
i
với các trường hợp
quy định tại các khoản
1, 2, 3, 4 và 5 Điều 8
Nghị định số
143/2016/NĐ-CP
(được sửa đổi, bổ sung
tại Nghị định số
24/2022/NĐ-CP)
- 03 ngày làm việc (đối
với trường hợp đổi tên
doanh nghi
ệ
p)
Không
7 2.000099
Chia, tách, sáp nh
ậ
p
trung tâm giáo dục nghề
nghiệp, trường trung cấp
công lập trực thuộc tỉnh,
thành phố trực thuộc
trung ương và trung tâm
10 ngày làm việc Không
- Lu
ậ
t Giáo d
ụ
c ngh
ề
nghi
ệ
p ngày 27/11/2014;
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016
của Chính phủ Quy định điều kiện đầu tư và hoạt
động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018
c
ủ
a Chính ph
ủ
s
ử
a đ
ổ
i, b
ổ
sung các ngh
ị
đ
ị
nh liên
4
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Th
ờ
i h
ạ
n
ả
i quy
ế
t
Đ
ị
a đi
ể
m
th
ự
c hi
ệ
n
Phí,
l
ệ
phí
Căn cứ pháp lý
giáo d
ụ
c ngh
ề
nghi
ệ
p,
trường trung cấp tư thục
trên địa bàn tỉnh, thành
phố trực thuộc trung
ương
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Hà Nam
quan đ
ế
n đi
ề
u ki
ệ
n đ
ầ
u tư kinh doanh và th
ủ
t
ụ
c
hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Lao động, Thương binh và Xã hội;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung các nghị định quy định
về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo
dục nghề nghiệp;
- Nghị định số 37/2025/NĐ-CP ngày 26/02/2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ c
ấ
u t
ổ
ch
ứ
c c
ủ
a B
ộ
Giáo d
ụ
c và Đào t
ạ
o.
8 1.000031
Đ
ổ
i tên trung tâm giáo
dục nghề nghiệp, trường
trung cấp công lập trực
thuộc tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương và trung
tâm giáo dục nghề nghiệp,
trường trung cấp tư thục
trên địa bàn tỉnh, thành
ph
ố
tr
ự
c thu
ộ
c trung ương
03 ngày làm việc Không
- Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 27/11/2014;
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016
của Chính phủ Quy định điều kiện đầu tư và hoạt
động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung các nghị định quy định
về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo
dục nghề nghiệp;
- Nghị định số 37/2025/NĐ-CP ngày 26/02/2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
9 1.000234
Gi
ả
i th
ể
trung tâm giáo
dục nghề nghiệp, trường
trung cấp công lập trực
thuộc tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương và trung
tâm giáo dục nghề nghiệp,
trường trung cấp tư thục
trên địa bàn tỉnh, thành
ph
ố
tr
ự
c thu
ộ
c trung ương
15 ngày làm việc Không
5
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Th
ờ
i h
ạ
n
ả
i quy
ế
t
Đ
ị
a đi
ể
m
th
ự
c hi
ệ
n
Phí,
l
ệ
phí
Căn cứ pháp lý
10 1.010927
Thành lập phân hiệu của
trường trung cấp công lập
trực thuộc tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương;
cho phép thành lập phân
hiệu của trường trung cấp
tư thục trên địa bàn
07 ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Hà Nam
Không
- Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 27/11/2014;
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016
của Chính phủ Quy định điều kiện đầu tư và hoạt
động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các nghị định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục
hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Lao động, Thương binh và Xã hội;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung các nghị định quy định
về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo
dục nghề nghiệp;
- Nghị định số 37/2025/NĐ-CP ngày 26/02/2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
11 1.000266
Chấm dứt hoạt động
phân hiệu của trường
trung cấp công lập trực
thuộc tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương và
phân hiệu của trường
trung cấp tư thục trên địa
bàn tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương
15 ngày làm việc Không
- Lu
ậ
t Giáo d
ụ
c ngh
ề
nghi
ệ
p ngày 27/11/2014;
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016
của Chính phủ Quy định điều kiện đầu tư và hoạt
động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung các nghị định quy định
về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo
dục nghề nghiệp;
- Nghị định số 37/2025/NĐ-CP ngày 26/02/2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ c
ấ
u t
ổ
ch
ứ
c c
ủ
a B
ộ
Giáo d
ụ
c và Đào t
ạ
o.
6
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Th
ờ
i h
ạ
n
ả
i quy
ế
t
Đ
ị
a đi
ể
m
th
ự
c hi
ệ
n
Phí,
l
ệ
phí
Căn cứ pháp lý
12 1.000509
Cho phép thành lập
trường trung cấp, trung
tâm giáo dục nghề
nghiệp tư thục hoạt động
không vì lợi nhuận
16 ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Hà Nam
Không
- Lu
ậ
t Giáo d
ụ
c ngh
ề
nghi
ệ
p ngày 27/11/2014;
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016
của Chính phủ Quy định điều kiện đầu tư và hoạt
động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các nghị định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục
hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Lao động, Thương binh và Xã hội;
- Nghị định số 15/2019/NĐ-CP
ngày 01/02/2019
của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi
hành Luật giao dục nghề nghiệp;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung các nghị định quy định
về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo
dục nghề nghiệp;
- Nghị định số 37/2025/NĐ-CP ngày 26/02/2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ c
ấ
u t
ổ
ch
ứ
c c
ủ
a B
ộ
Giáo d
ụ
c và Đào t
ạ
o.
13 1.000482
Công nhận trường trung
cấp, trung tâm giáo dục
nghề nghiệp tư thục;
trường trung cấp, trung
tâm giáo dục nghề
nghiệp có vốn đầu tư
nước ngoài chuyển sang
hoạt động không vì lợi
nhuận
20 ngày làm việc Không
- Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 27/11/2014;
- Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày 01/02/2019
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Giáo dục nghề nghiệp;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung các nghị định quy định
về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo
dục nghề nghiệp;
- Nghị định số 37/2025/NĐ-CP ngày 26/02/2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
7
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Th
ờ
i h
ạ
n
ả
i quy
ế
t
Đ
ị
a đi
ể
m
th
ự
c hi
ệ
n
Phí,
l
ệ
phí
Căn cứ pháp lý
14 1.010590
Thành l
ậ
p h
ộ
i đ
ồ
ng
trư
ờ
ng trung c
ấ
p công l
ậ
p
15 ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Hà Nam
Không
- Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 27/11/2014;
- Thông tư số 14/2021/TT-LĐTBXH ngày 21/10/2021
của Bộ trưởng Bộ Lao động, Thương binh và Xã
hội quy định về Điều lệ trường trung cấp;
- Nghị định số 37/2025/NĐ-CP ngày 26/02/2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
15 1.010591
Thay thế chủ tịch, thư ký,
thành viên hội đồng
trường trung cấp công lập
15 ngày làm việc Không
16 1.010592
Mi
ễ
n nhi
ệ
m, cách ch
ứ
c
chủ tịch, thư ký, thành
viên hội đồng trường
trung c
ấ
p công l
ậ
p
15 ngày làm việc Không
17 1.010593
Công nh
ậ
n h
ộ
i đ
ồ
ng
qu
ả
n
tr
ị
trư
ờ
ng trung c
ấ
p tư th
ụ
c
15 ngày làm việc Không
18 1.010594
Thay th
ế
ch
ủ
t
ị
ch, thư ký,
thành viên hội đồng quản
trị trường trung cấp tư
thục; chấm dứt hoạt động
h
ộ
i đ
ồ
ng qu
ả
n tr
ị
15 ngày làm việc Không
19 1.010595
Công nhận hiệu trưởng
trường trung cấp tư thục
15 ngày làm việc Không
20 1.010596
Thôi công nhận hiệu trưởng
trường trung cấp tư thục
15 ngày làm việc Không
21 2.000632
Công nhận giám đốc
trung tâm giáo dục nghề
nghiệp tư thục
20 ngày làm việc Không
- Lu
ậ
t Giáo d
ụ
c ngh
ề
nghi
ệ
p ngày 27/11/2014;
- Nghị định số 48/2015/NĐ-CP ngày 15/5/2015 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật
Giáo dục nghề nghiệp;
- Thông tư số 57/2015/TT-BLĐTBXH ngày 25/12/2015
của Bộ trưởng Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội
quy định về Điều lệ trung tâm giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị định số 37/2025/NĐ-CP ngày 26/02/2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
8
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Th
ờ
i h
ạ
n
ả
i quy
ế
t
Đ
ị
a đi
ể
m
th
ự
c hi
ệ
n
Phí,
l
ệ
phí
Căn cứ pháp lý
22 2.001959
Cấp chính sách nội trú
cho học sinh, sinh viên
tham gia chương trình
đào tạo trình độ cao
đẳng, trung cấp tại các cơ
sở giáo dục nghề nghiệp
công lập trực thuộc tỉnh,
thành phố trực thuộc
Trung ương
- Thẩm định hồ sơ của
học sinh, sinh viên
trong vòng 03 ngày
làm việc kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
- Học sinh, sinh viên
được cấp học bổng
chính sách và các
khoản hỗ trợ khác 02
lần trong năm học: lần
01 cấp cho 06 tháng
vào tháng 10 hoặc
tháng 11 hàng năm;
lần 02 cấp cho 06
tháng vào tháng 3 hoặc
tháng 4 năm sau
Cơ sở giáo
dục nghề
nghiệp nơi
học sinh,
sinh viên
đang theo
học
Không
- Quy
ế
t đ
ị
nh s
ố
53/2015/QĐ
-TTg ngày 20/10/2015
của Chính phủ Về chính sách nội trú đối với học
sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp;
- Thông tư liên tịch số 12/2016/TTLT-BLĐTBXH-
BGDĐT-BTC ngày 16/6/2016 của Bộ Lao động,
Thương binh và Xã hội, Bộ Giáo dục và Đào tạo,
Bộ Tài chính: Hướng dẫn thực hiện chính sách nội
trú quy định tại Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg
ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính
phủ về chính sách nội trú đối với học sinh, sinh viên
học cao đẳng, trung cấp;
- Thông tư số 18/2018/TT-BLĐTBXH ngày
30/8/2018 của Bộ Lao động, Thương binh và Xã
hội về việc sửa đổi, bổ sung một số điều các thông
tư liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi
chức năng quản lý Nhà nước của Bộ Lao động
Thương binh và Xã hội;
- Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày
29/8/2023 của Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội
sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các Thông
tư, Thông tư liên tịch có quy định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu giấy, sổ tạm trú giấy hoặc
giấy tờ có yêu cầu xác nhận nơi cư trú khi thực hiện
thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Nghị định số 37/2025/NĐ-CP ngày 26/02/2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
23 1.000160
Cho phép thành l
ậ
p
trường trung cấp, trung
tâm giáo d
ụ
c ngh
ề
16 ngày làm việc
Không
-
Lu
ậ
t Giáo d
ụ
c ngh
ề
nghi
ệ
p
ngày 27/11/2014;
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016
c
ủ
a Chính ph
ủ
Quy đ
ị
nh đi
ề
u ki
ệ
n đ
ầ
u tư và ho
ạ
t
9
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Th
ờ
i h
ạ
n
ả
i quy
ế
t
Đ
ị
a đi
ể
m
th
ự
c hi
ệ
n
Phí,
l
ệ
phí
Căn cứ pháp lý
nghi
ệ
p có v
ố
n đ
ầ
u tư
nước ngoài; trường trung
cấp, trung tâm giáo dục
nghề nghiệp có vốn đầu
tư nước ngoài hoạt động
không vì l
ợ
i nhu
ậ
n
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Hà Nam
đ
ộ
ng trong lĩnh v
ự
c giáo d
ụ
c ngh
ề
nghi
ệ
p;
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các nghị định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục
hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Lao động, Thương binh và Xã hội;
- Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày 01/02/2019
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Giáo dục nghề nghiệp;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung các nghị định quy định
về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo
dục nghề nghiệp.
- Nghị định số 37/2025/NĐ-CP ngày 26/02/2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ c
ấ
u t
ổ
ch
ứ
c c
ủ
a B
ộ
Giáo d
ụ
c và Đào t
ạ
o.
24 1.000138
Chia, tách, sáp nhập
trường trung cấp, trung
tâm giáo dục nghề
nghiệp có vốn đầu tư
nước ngoài
10 ngày làm việc Không
25 1.000530
Đổi tên trường trung cấp,
trung tâm giáo dục nghề
nghiệp có vốn đầu tư
nước ngoài
03 ngày làm việc Không
- Lu
ậ
t Giáo d
ụ
c ngh
ề
nghi
ệ
p ngày 27/11/2014;
- Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày 01/02/2019
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Giáo dục nghề nghiệp;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung các nghị định quy định
về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo
dục nghề nghiệp.
- Nghị định số 37/2025/NĐ-CP ngày 26/02/2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ c
ấ
u t
ổ
ch
ứ
c c
ủ
a B
ộ
Giáo d
ụ
c và Đào t
ạ
o.
26 1.000154
Cho phép thành lập phân
hiệu của trường trung cấp
có vốn đầu tư nước ngoài
07 ngày làm việc Không
-
Lu
ậ
t Giáo d
ụ
c ngh
ề
nghi
ệ
p
ngày 27/11/2014;
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016
của Chính phủ Quy định điều kiện đầu tư và hoạt
đ
ộ
ng trong lĩnh v
ự
c giáo d
ụ
c ngh
ề
nghi
ệ
p;
10
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Th
ờ
i h
ạ
n
ả
i quy
ế
t
Đ
ị
a đi
ể
m
th
ự
c hi
ệ
n
Phí,
l
ệ
phí
Căn cứ pháp lý
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Hà Nam
- Ngh
ị
đ
ị
nh s
ố
140/2018/NĐ
-CP ngày 08/10/2018
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các nghị định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục
hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Lao động, Thương binh và Xã hội;
- Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày 01/02/2019
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Giáo dục nghề nghiệp;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung các nghị định quy định
về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo
dục nghề nghiệp.
- Nghị định số 37/2025/NĐ-CP ngày 26/02/2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ c
ấ
u t
ổ
ch
ứ
c c
ủ
a B
ộ
Giáo d
ụ
c và Đào t
ạ
o.
27 1.000553
Giải thể trường trung
cấp, trung tâm giáo dục
nghề nghiệp có vốn đầu
tư nước ngoài; chấm dứt
hoạt động phân hiệu của
trường trung cấp có vốn
đầu tư nước ngoài
15 ngày làm việc Không
- Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 27/11/2014;
- Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày 01/02/2019
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Giáo dục nghề nghiệp;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung các nghị định quy định
về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo
dục nghề nghiệp.
- Nghị định số 37/2025/NĐ-CP ngày 26/02/2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
28 1.000167
C
ấ
p gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n
đăng ký hoạt động liên
kết đào tạo với nước
ngoài đối với trường
trung cấp, trung tâm giáo
dục nghề nghiệp, trung
tâm giáo dục nghề
nghiệp - giáo dục thường
xuyên và doanh nghi
ệ
p
10 ngày làm việc Không
11
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Th
ờ
i h
ạ
n
ả
i quy
ế
t
Đ
ị
a đi
ể
m
th
ự
c hi
ệ
n
Phí,
l
ệ
phí
Căn cứ pháp lý
29 1.010928
Chấm dứt hoạt động liên
kết đào tạo với nước
ngoài của trường trung
cấp, trung tâm giáo dục
nghề nghiệp, trung tâm
giáo dục nghề nghiệp -
giáo dục thường xuyên
và doanh nghiệp
10 Ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Hà Nam
Không
12
PHỤ LỤC II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP CẤP HUYỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam)
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Đ
ị
a đi
ể
m
th
ự
c hi
ệ
n
Phí,
l
ệ
phí
Căn cứ pháp lý
1 2.001960
C
ấ
p chính sách
nội trú cho học
sinh, sinh viên
tham gia chương
trình đào tạo trình
độ cao đẳng,
trung cấp tại các
cơ sở giáo dục
nghề nghiệp tư
thục hoặc cơ sở
giáo dục có vốn
đ
ầ
u
tư nư
ớ
c ngo
à
i
-
T
h
ẩ
m đ
ị
nh h
ồ
sơ c
ủ
a h
ọ
c
sinh, sinh viên trong vòng 03
ngày làm việc kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
- Khi hồ sơ hợp lệ, học sinh,
sinh viên được cấp học bổng
chính sách và các khoản hỗ trợ
khác 02 lần trong năm học: lần
01 cấp cho 06 tháng vào tháng
10 hoặc tháng 11 hàng năm;
lần 02 cấp cho 06 tháng vào
tháng 3 ho
ặ
c
tháng 4 năm sau
. Bộ phận
ti
ếp nhậ
n và
trả kết quả
cấp huyện
Không
-
Quy
ế
t đ
ị
nh s
ố
53/2015/QĐ
-
TTg ngày 20/10/2015
của Chính phủ Về chính sách nội trú đối với học sinh,
sinh viên học cao đẳng, trung cấp;
- Thông tư liên tịch số 12/2016/TTLT-BLĐTBXH-
BGDĐT-BTC ngày 16/6/2016 của Bộ Lao động,
Thương binh và Xã hội, Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tài
chính: Hướng dẫn thực hiện chính sách nội trú quy định
tại Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg ngày 20/10/2015 của
Thủ tướng Chính phủ về chính sách nội trú đối với học
sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp;
- Thông tư số 18/2018/TT-BLĐTBXH ngày 30/8/2018
của Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội về việc sửa
đổi, bổ sung một số điều các thông tư liên quan đến
thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý
Nhà nước của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội;
- Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/8/2023
của Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ một số điều của các Thông tư, Thông tư
liên tịch có quy định liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu giấy, sổ tạm trú giấy hoặc giấy tờ có
yêu cầu xác nhận nơi cư trú khi thực hiện thủ tục
hành chính thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Nghị định số 37/2025/NĐ-CP ngày 26/02/2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ c
ấ
u t
ổ
ch
ứ
c c
ủ
a B
ộ
Giáo d
ụ
c và Đào
t
ạ
o.
2 2.002284
Cấp chính sách
nội trú cho học
sinh, sinh viên
tham gia chương
trình đào tạo trình
độ cao đẳng,
trung cấp tại các
cơ sở giáo dục
nghề nghiệp công
lập trực thuộc
huyện, quận, thị
xã, thành phố trực
thuộc tỉnh
- Thẩm định hồ sơ của học
sinh, sinh viên trong vòng 03
ngày làm việc kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
- Khi hồ sơ hợp lệ, học sinh,
sinh viên được cấp học bổng
chính sách và các khoản hỗ trợ
khác 02 lần trong năm học: lần
01 cấp cho 06 tháng vào tháng
10 hoặc tháng 11 hàng năm;
lần 02 cấp cho 06 tháng vào
tháng 3 hoặc tháng 4 năm sau.
Không

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 521/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành Giáo dục tỉnh Hà Nam

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 521/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1567/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×