• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 433/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính giáo dục

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 10/04/2026 13:47 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 433/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 433/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 433/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 433/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành
lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc thẩm
quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Thủ đô ngày 28/6/2024;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ- CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2652/QĐ-BGDĐT ngày 22/9/2025 của Bộ Giáo dục
và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực giáo dục và
đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý của
Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền thực hiện
một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1404/QĐ-TTPVHCC ngày 07/10/2025 của Giám
đốc trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố
433
06
4
2
Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc
hệ thống giáo dục quốc dân thuộc chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào
tạo thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội tại Công văn số
4437/SGDĐT-VP ngày 24/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 03 quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo
dục quốc dân thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội chủ trì, phối hợp với Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố và các cá nhân, tổ chức có liên quan để thiết
lập quy trình điện tử giải quyết đối với các thủ tục hành chính lên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Sở Giáo dục và Đào tạo, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố, các Sở, ban, ngành Thành phố, UBND xã, phường và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC-Bộ Tư pháp;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo; (để b/c)
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP;
- UBND TP: Chủ tịch, các PCT;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ,
các phòng, đơn vị, chi nhánh trực thuộc;
- Lưu: VT, Sở GDĐT, TTPVHCC (N.H.Trang)
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
Phụ lục 1
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG
GIÁO DỤC QUỐC DÂN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
STT
Tên quy trình
Ký hiệu
Quy trình nội bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của
UBND thành phố Hà Nội (03 quy trình)
1
Phê duyệt liên kết giáo dục, giảng dạy chương trình giáo dục
tích hợp đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông
công lập của thành phố Hà Nội
QT - 01
2
Gia hạn hoặc điều chỉnh liên kết giáo dục đối với cơ sở giáo
dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập của thành phố Hà
Nội
QT - 02
3
Chấm dứt liên kết giáo dục đối với cơ sở giáo dục mầm non,
giáo dục phổ thông công lập của thành phố Hà Nội
QT - 03
433
06 04
2
Phụ lục 2
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG
GIÁO DỤC QUỐC DÂN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
1. Phê duyệt liên kết giáo dục, giảng dạy chương trình giáo dục tích hợp
đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập của thành phố Hà
Nội (QT-01)
a. Cơ sở pháp lý
- Luật Thủ đô ngày 28 tháng 6 năm 2024.
- Nghị định số 202/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ Quy
định chi tiết về điều kiện, trình tự, thủ tục, chương trình giáo dục, việc cấp văn bằng,
chứng chỉ thực hiện liên kết giáo dục, giảng dạy chương trình giáo dục tích hợp đối
với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập của thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 2652/QĐ-BGDĐT ngày 22 tháng 9 năm 2025 của Bộ Giáo dục
và đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực giáo dục và đào
tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo
dục và đào tạo.
- Quyết định số 1404/QĐ-TTPVHCC ngày 07 tháng 10 năm 2025 của Trung
tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc
dân thuộc chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội.
b. Đối tượng thực hiện: Cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập
của thành phố Hà Nội.
c. Cơ quan thực hiện: UBND thành phố Hà Nội
d. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1
Đơn đề nghị phê duyệt liên kết giáo dục với nước ngoài
theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 202/2025/NĐ-CP;
01
2
Thỏa thuận hoặc hợp đồng hợp tác giữa các bên liên kết,
trong đó có thông tin chi tiết về các bên liên kết, trách
nhiệm của các bên liên kết đối với các nội dung cam kết
cụ thể về chương trình, tài liệu học tập và giảng dạy, giáo
viên, cơ sở vật chất, thiết bị dạy học, kiểm tra, đánh giá,
01
433
06 04
3
văn bằng, chứng chỉ, thông tin về tài chính và các nội
dung khác;
3
Giấy tờ chứng minh tư cách pháp lí của các bên liên
kết: quyết định thành lập hoặc cho phép thành lập tổ
chức, cơ sở giáo dục hoặc các tài liệu tương đương khác;
01
4
Hồ sơ đề nghị phê duyệt chương trình giáo dục tích hợp:
01
a
- Chương trình giáo dục của nước ngoài có nội dung, môn
học, hoạt động giáo dục đưa vào chương trình giáo dục
tích hợp và chương trình giáo dục tích hợp dự kiến thực
hiện;
01
b
- Bản thuyết minh việc tích hợp chương trình giáo dục
theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 202/2025/NĐ-CP gồm: kế hoạch giáo dục, trong
đó nêu rõ tên các lĩnh vực phát triển hoặc các nhóm lĩnh
vực phát triển, hoạt động giáo dục (đối với giáo dục mầm
non); môn học hoặc nhóm môn học (đối với giáo dục phổ
thông); thời lượng; ngôn ngữ giảng dạy và bản so sánh
các lĩnh vực phát triển hoặc các nhóm lĩnh vực phát triển,
nội dung và các hoạt động giáo dục (đối với giáo dục
mầm non), chương trình môn học hoặc nhóm môn học
(đối với giáo dục phổ thông) của hai chương trình giáo
dục được dùng để tích hợp;
01
c
- Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng giáo dục của
chương trình giáo dục nước ngoài hoặc giấy tờ phê duyệt
chương trình giáo dục nước ngoài của cơ quan, tổ chức
có thẩm quyền.
01
5
Đề án thực hiện liên kết giáo dục với nước ngoài do các
bên liên kết xây dựng theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 202/2025/NĐ-CP.
01
Lưu ý về yêu cầu, điều kiện:
- Phải có chương trình giáo dục tích hợp được cấp có thẩm quyền phê duyệt
theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định số 202/2025/NĐ-CP.
- Quy mô lớp học và cơ sở vật chất phải đáp ứng yêu cầu của chương trình
giáo dục tích hợp và không làm ảnh hưởng đến hoạt động giảng dạy chung
của cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập của thành phố
Hà Nội tham gia liên kết giáo dục.
- Đội ngũ giáo viên
+ Giáo viên Việt Nam giảng dạy chương trình giáo dục tích hợp phải đáp
ứng trình độ chuẩn được đào tạo của cấp học theo quy định của pháp luật
Việt Nam;
+ Giáo viên nước ngoài giảng dạy chương trình giáo dục tích hợp phải có
4
e. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp
Các chi nhánh Trung tâm phục vụ
hành chính công thành phố
2
Thông qua Dịch vụ Bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
Website: dichvucong.gov.vn
f. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến
Thời gian giải quyết
(kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Trong vòng 20 ngày
làm việc kể từ khi kết
thúc thời hạn nộp hồ sơ
đề nghị miễn, giảm học
phí.
160 giờ làm
việc
Không
quy định
Không
quy định
Một phần
* Trường hợp gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính, thành phần hồ sơ theo quy
định tại khoản 3 và điểm c khoản 4 Điều 9 Nghị định số 202/2025/NĐ-CP được gửi
trình độ đại học phù hợp với chuyên môn giảng dạy và chứng chỉ nghiệp
vụ sư phạm hoặc tương đương;
+ Giáo viên giảng dạy chương trình giáo dục tích hợp bằng ngoại ngữ phải
có trình độ ngoại ngữ đáp ứng yêu cầu của chương trình giáo dục tích hợp
và không thấp hơn Bậc 5 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho
Việt Nam hoặc tương đương.
- Cơ sở giáo dục của nước ngoài tham gia liên kết giáo dục phải được thành
lập và hoạt động hợp pháp ở nước ngoài, có thời gian hoạt động ít nhất 05
năm ở nước ngoài tính đến ngày cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ
thông công lập của thành phố Hà Nội nộp hồ sơ xin phê duyệt liên kết giáo
dục; không vi phạm pháp luật của nước sở tại trong thời gian hoạt động, có
tổ chức giảng dạy trực tiếp, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng giáo
dục còn hiệu lực hoặc được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền về giáo dục
của nước ngoài công nhận về chất lượng giáo dục.
- Tổ chức giáo dục của nước ngoài cung cấp chương trình giáo dục tham
gia liên kết giáo dục phải được thành lập và hoạt động hợp pháp ở nước
ngoài, có thời gian hoạt động cung cấp chương trình giáo dục mầm non
hoặc phổ thông ít nhất là 05 năm tính đến ngày cơ sở giáo dục mầm non,
giáo dục phổ thông công lập của thành phố Hà Nội nộp hồ sơ xin phê duyệt
liên kết giáo dục.
5
bằng bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản hợp
pháp hóa lãnh sự hoặc công chứng dịch thuật đối với giấy tờ bằng tiếng nước ngoài.
Trường hợp gửi trực tuyến, thành phần hồ sơ theo quy định tại khoản 3 và điểm c khoản
4 Điều 9 Nghị định số 202/2025/NĐ-CP được gửi bằng bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc
bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính.
g. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị phê duyệt liên kết
giáo dục với nước ngoài
Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 202/2025/NĐ-CP.
2
Bản thuyết minh việc tích hợp
chương trình giáo dục
Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 202/2025/NĐ-CP.
3
Đề án thực hiện liên kết giáo dục
với nước ngoài do các bên liên kết
xây dựng
Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 202/2025/NĐ-CP.
4
Quyết định phê duyệt chương trình
giáo dục tích hợp
Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 202/2025/NĐ-CP.
5
Quyết định phê duyệt liên kết giáo
dục tích hợp
Mẫu số 05 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 202/2025/NĐ-CP.
h. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
B1
Tiếp nhận và
luân chuyển
hồ sơ
Các chi nhánh
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
Tiếp nhận và kiểm tra theo danh
mục 3.2, lập phiếu Kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ, chuyển hồ
sơ cho phòng chuyên môn Sở Giáo
dục và Đào tạo
04 giờ làm
việc
B2
Phân công
xử lý
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn của Sở
Giáo dục
Tiếp nhận hồ sơ do TTPVHCC
chuyển giao hoặc do người học
nộp; Phân công chuyên viên thụ lý
hồ sơ.
04 giờ làm
việc
B3
Thẩm định
hồ sơ
Chuyên viên
phòng chuyên
môn
Thực hiện kiểm tra sự đầy đủ và
tính hợp lệ của hồ sơ theo Quy định
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ
và hợp lệ, dự thảo Thông báo yêu
cầu bổ sung hoặc Thông báo từ
chối giải quyết.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ, dự thảo kết quả, báo cáo lãnh
đạo phòng.
40 giờ
làm việc
B4
Dự thảo
Quyết định
Chuyên viên,
Lãnh đạo
phòng chuyên
- Chuyên viên dự thảo QĐ thành
lập Hội đồng
- Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
08 giờ
làm việc
6
thành lập Hội
đồng thẩm
định
môn và Lãnh
đạo Sở
và có ý kiến, trình LĐ Sở
- Lãnh đạo Sở phê duyệt, ban hành
Quyết định
B5
Thẩm định
chương trình
giáo dục tích
hợp
Chuyên viên,
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn và Lãnh
đạo Sở
- Chuyên viên thẩm định hồ sơ và
dự thảo Tờ trình gửi UBND
- Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
và có ý kiến, trình LĐ Sở
- Lãnh đạo Sở ký phê duyệt Tờ
trình đề nghị UBND ban hành QĐ
phê duyệt chương tình giáo dục
tích hợp
56 giờ
làm việc
B6
Ban hành
Quyết định
phê duyệt
chương trình
giáo dục tích
hợp
Lãnh đạo
UBND
Thành phố
Lãnh đạo UBND Thành phố xem
xét và ra Quyết định
- Chuyển Quyết định phê duyệt về
Sở GDĐT
16 giờ
làm việc
B7
Ban hành
Quyết định
thành lập
đoàn thẩm
định điều
kiện thực
hiện liên kết
giáo dục hoặc
văn bản trả
lời (nếu
chương trình
giáo dục tích
hợp không
được UBND
phê duyệt)
Chuyên viên,
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn và Lãnh
đạo Sở GD
- Chuyên viên dự thảo Quyết định
- Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
và có ý kiến, trình LĐ Sở
- Lãnh đạo Sở ký phê duyệt ban
hành Quyết định
08 giờ
làm việc
B8
Thẩm định
thực tế điều
kiện thực
hiện liên kết
giáo dục
Chuyên viên,
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn và Lãnh
đạo Sở GD
- Chuyên viên lên Kế hoạch và lịch
đi thẩm định thực tế
- Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
và có ý kiến, báo cáo LĐ Sở đi
thẩm định
- Chuyên viên hoàn thiện Biên bản
thẩm định
08 giờ
làm việc
B9
Dự thảo
Quyết định
phê duyệt liên
kết giáo dục
Chuyên viên,
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn và Lãnh
đạo Sở GD
- Trường hợp cơ sở giáo dục đảm
bảo điều kiện liên kết giáo dục,
Chuyên viên dự thảo Tờ tình và
QĐ hoặc văn bản trả lời nếu cơ sở
giáo dục không đảm bảo điều kiện
- Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
08 giờ
làm việc
7
và có ý kiến, trình LĐ Sở ký duyệt
- Lãnh đạo Sở ký duyệt và trình
UBND Thành phố
B10
Ban hành
Quyết định
Phê duyệt
liên kết giáo
dục
Lãnh đạo
UBND
Thành phố
Lãnh đạo UBND xem và ký ban
hành Quyết định
04 giờ
làm việc
UBND
Thành phố
Chuyển kết quả về Sở Giáo dục và
Đào tạo
Sở Giáo dục và
Đào tạo
Chuyển trả kết quả lên TTPVHCC
B11
Bàn giao hồ
sơ và Trả kết
quả
Các chi nhánh
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
Chuyển trả kết quả cho công dân,
hoàn thiện trên Hệ thống
04 giờ
làm việc
Tổng thời gian
160 giờ làm
việc
Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
....., ngày.... tháng.... năm
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Phê duyệt liên kết giáo dục
Kính gửi: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Chúng tôi, các bên tham gia liên kết, gồm:
Bên Việt Nam: ........................................(1) .............................................................
- Trụ sở: ......................................................................................................................
- Điện thoại: ....................................................................................................... ........
- Email: .......................................................................................................................
- Website: ...................................................................................................................
- Quyết định thành lập: ..............................................(2) ...........................................
Bên nước ngoài: ................................................(3) ..................................................
-Trụ sở: .......................................................................................................................
- Điện thoại: ...................................................................................................... .........
- Email: .......................................................................................................................
- Website: ...................................................................................................................
- Giấy phép thành lập, hoạt động: ..........................................(4) ............................ ..
Đề nghị Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội xem xét, phê duyệt liên kết giáo dục
giữa …………….(1)……………… và ……………….(3)…………… với nội dung
như sau:
1. Mục tiêu và phạm vi của liên kết giáo dục (mục tiêu, cấp học, quy mô tuyển sinh,
văn bằng/chứng chỉ/chứng nhận, thời gian dự kiến triển khai liên kết):
………………………………………….....................................................................
2. Thời hạn hoạt động của liên kết:………………………………………….............
3. Nội dung liên kết (ghi tóm tắt):…………………………………………...............
4. Chương trình giáo dục tích hợp đề nghị xem xét, phê duyệt: chương trình giáo
dục tích hợp giữa Chương trình giáo dục (mầm non/phổ thông) của Việt Nam và
Chương trình giáo dục ……………………..(5)……………………
Hoặc Chương trình giáo dục tích hợp giữa Chương trình giáo dục (mầm non/phổ
thông) của Việt Nam và Chương trình giáo dục …………..(5)…………….. ban
hành kèm theo Quyết định số ………../QĐ-UBND ngày .... tháng .... năm .... của
Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội đối với trường hợp chương trình giáo dục tích
hợp đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Chúng tôi xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm toàn diện về sự trung thực và tính chính xác của nội dung Đơn
đề nghị và tài liệu kèm theo.
2. Chấp hành nghiêm các quy định của pháp luật Việt Nam.
ĐẠI DIỆN CÁC BÊN LIÊN KẾT GIÁO DỤC
(Ký tên, đóng dấu)
Họ và tên
9
Ghi chú:
(1) Tên cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập của thành phố Hà Nội.
(2) Số, kí hiệu quyết định (hoặc giấy tờ pháp lí tương đương) thành lập cơ sở giáo dục mầm
non, giáo dục phổ thông công lập của thành phố Hà Nội, thời điểm và tên cơ quan ban hành
văn bản.
(3) Tên cơ sở giáo dục, tổ chức giáo dục của nước ngoài.
(4) Số, kí hiệu văn bản pháp lí thể hiện tư cách pháp nhân của cơ sở giáo dục, tổ chức giáo
dục của nước ngoài (giấy phép thành lập/hoạt động hoặc giấy tờ pháp lí tương đương), thời
điểm và tên cơ quan ban hành văn bản.
(5) Tên chương trình giáo dục được ghi trong giấy chứng nhận kiểm định chất lượng giáo dục
hoặc giấy tờ phê duyệt chương trình giáo dục nước ngoài của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền.
Mẫu số 02
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HÀ NỘI
TRƯỜNG …(1)….
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……
Hà Nội, ngày … tháng … năm …
BẢN THUYẾT MINH
Việc tích hợp chương trình giáo dục
Kính gửi: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
1. Tên cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông công lập của thành phố Hà
Nội đề nghị phê duyệt liên kết giáo dục: ……………….(1)…………………..........
- Trụ sở:………………………………………………………………… ................
- Điện thoại:…………………………………………………………….. ................
- Email:………………………………………………………………….. ...............
- Website:………………………………………………………………..................
- Quyết định thành lập:……………………(2)………………………….................
2. Tên cơ sở, tổ chức giáo dục của nước ngoài tham gia liên kết giáo dục: ...(3)...
- Trụ sở:…………………………………………………………………. ...............
- Điện thoại:……………………………………………………………… ..............
- Email:…………………………………………………………………… .............
- Website:…………………………………………………………………..............
- Giấy phép thành lập, hoạt động: …………………..(4)…………………. ............
- Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng giáo dục của chương trình giáo dục nước
ngoài hoặc giấy tờ phê duyệt chương trình giáo dục nước ngoài của cơ quan, tổ chức
có thẩm quyền số:………..Ngày, tháng, năm cấp: ………………….. ....................
3. Thuyết minh về việc xây dựng chương trình giáo dục tích hợp thực hiện liên kết
giáo dục:
- Thuyết minh về sự cần thiết về việc tích hợp, liên kết giáo dục…………………….
..................................................................................................................................
- Thuyết minh về cách tiếp cận xây dựng và thực hiện chương trình giáo dục tích hợp
(theo quy định tại Điều 5, Điều 6 Nghị định này):………………………… ...........
- Kế hoạch giáo dục đối với giáo dục mầm non (nêu rõ tên các lĩnh vực phát triển hoặc
các nhóm lĩnh vực phát triển, hoạt động giáo dục; thời lượng; ngôn ngữ giảng
dạy):………………………… ..................................................................................
- Kế hoạch giáo dục đối với giáo dục phổ thông như sau:
10
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CẤP TIỂU HỌC/ CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ/CẤP
TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC TÍCH HỢP
GIỮA CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC CỦA VIỆT NAM VÀ CHƯƠNG
TRÌNH GIÁO DỤC.... (5)…...CỦA …..(6)……
Thời lượng (Số tiết/năm học)
Chương
trình (của
nước...)
làm gốc
Ngôn ngữ
giảng dạy
Ghi
chú
Nội dung
giáo dục
Lớp....
Lớp....
Lớp....
Lớp...
Lớp....
A. MÔN HỌC (MÔN HỌC VÀ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC) BẮT BUỘC
I. MÔN HỌC CỦA CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC PHỔ THÔNG CỦA
VIỆT NAM
….
….
….
….
….
….
….
….
….
….
….
….
….
….
….
….
II. MÔN HỌC/ NHÓM MÔN HỌC TÍCH HỢP GIỮA CHƯƠNG TRÌNH
GIÁO DỤC PHỔ THÔNG CỦA VIỆT NAM VÀ CHƯƠNG TRÌNH GIÁO
DỤC PHỔ THÔNG CỦA NƯỚC NGOÀI
….
….
….
….
….
….
….
….
….
….
….
….
….
….
….
….
III. MÔN HỌC/ NHÓM MÔN HỌC CỦA CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC
PHỔ THÔNG CỦA NƯỚC NGOÀI MÀ CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC
PHỔ THÔNG CỦA VIỆT NAM KHÔNG CÓ ĐƯỢC BỔ SUNG TRONG
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC TÍCH HỢP
….
….
….
….
….
….
….
….
….
….
….
….
….
….
….
….
B. MÔN HỌC (MÔN HỌC VÀ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC) TỰ CHỌN
I. MÔN HỌC CỦA CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC PHỔ THÔNG CỦA
VIỆT NAM
….
….
….
….
….
….
….
….
….
….
….
….
….
….
….
….
II. MÔN HỌC/ NHÓM MÔN HỌC TÍCH HỢP GIỮA CHƯƠNG TRÌNH
GIÁO DỤC PHỔ THÔNG CỦA VIỆT NAM VÀ CHƯƠNG TRÌNH GIÁO
DỤC PHỔ THÔNG CỦA NƯỚC NGOÀI
….
….
….
….
….
….
….
….
….
….
….
….
….
….
….
….
III. MÔN HỌC/ NHÓM MÔN HỌC CỦA CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC
PHỔ THÔNG CỦA NƯỚC NGOÀI MÀ CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC
PHỔ THÔNG CỦA VIỆT NAM KHÔNG CÓ ĐƯỢC BỔ SUNG TRONG
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC TÍCH HỢP
….
….
….
….
….
….
….
….
….
….
….
….
….
….
….
….
Tổng số
tiết/năm
học (không kể
tự chọn)
….
….
….
….
….
….
….
Số tiết trung
….
….
….
….
….
….
….
11
bình/
tuần (không
kể tự chọn)
- Bản so sánh các lĩnh vực phát triển hoặc các nhóm lĩnh vực phát triển (đối với giáo
dục mầm non); chương trình môn học hoặc nhóm môn học (đối với giáo dục phổ
thông) của hai chương trình giáo dục được dùng để tích hợp:
BẢN SO SÁNH GIỮA CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC CỦA VIỆT NAM VÀ
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC... (5)...CỦA (6) …..
CẤP MẦM NON/CẤP TIỂU HỌC (HOẶC CẤP THCS, HOẶC CẤP THPT)
LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN HOẶC NHÓM LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN, NỘI
DUNG, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC (ĐỐI VỚI GIÁO DỤC MẦM NON); MÔN
HỌC HOẶC NHÓM MÔN HỌC (ĐỐI VỚI GIÁO DỤC PHỔ THÔNG):
….(7)…..
STT
Nội dung so
sánh
Chương trình giáo
dục của Việt Nam
Chương trình giáo
dục của nước ngoài
Phương án
thực hiện
Ghi
chú
1
Mục tiêu
2
Kết quả mong
đợi/ Yêu cầu
cần đạt
3
Nội dung
...
....
Nơi nhận:
- Như trên;
- ………..;
- Lưu: VT, ….
HIỆU TRƯỞNG
(Kí tên, đóng dấu, ghi rõ họ và tên)
Ghi chú:
(1) Tên đầy đủ của cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập của thành phố Hà
Nội đề nghị phê duyệt chương trình giáo dục tích hợp bằng tiếng Việt được ghi trong Quyết
định thành lập.
(2) Số, kí hiệu Quyết định (hoặc giấy tờ pháp lí tương đương) thành lập cơ sở giáo dục mầm
non, giáo dục phổ thông công lập của thành phố Hà Nội, thời điểm và tên cơ quan ban hành
văn bản.
(3) Tên đầy đủ của cơ sở giáo dục, tổ chức giáo dục của nước ngoài tham gia liên kết giáo
dục được ghi trong giấy tờ chứng minh tư cách pháp nhân của cơ sở giáo dục, tổ chức giáo
dục của nước ngoài (giấy phép thành lập/hoạt động hoặc giấy tờ pháp lí tương đương).
(4) Số, kí hiệu văn bản pháp lí thể hiện tư cách pháp nhân của cơ sở giáo dục, tổ chức giáo
dục của nước ngoài (giấy phép thành lập/hoạt động hoặc giấy tờ pháp lí tương đương), thời
điểm và tên cơ quan ban hành văn bản.
(5) Tên Chương trình giáo dục của nước ngoài được đưa vào tích hợp.
(6) Tên Quốc gia ban hành Chương trình giáo dục của nước ngoài.
(7) Tên lĩnh vực phát triển hoặc các nhóm lĩnh vực phát triển, nội dung và các hoạt động giáo
dục (đối với giáo dục mầm non), tên môn học hoặc nhóm môn học (đối với giáo dục phổ
thông).
Mẫu số 03
12
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
...., ngày……. tháng …… năm…….
ĐỀ ÁN
Thực hiện liên kết giáo dục
(Mẫu gồm các nội dung chính, dùng để các bên liên kết tham khảo)
I. SỰ CẦN THIẾT
Mô tả sự cần thiết thực hiện liên kết giáo dục.
II. GIỚI THIỆU CÁC BÊN LIÊN KẾT
1. Giới thiệu các bên liên kết.
2. Quá trình hợp tác giữa các bên liên kết.
III. NỘI DUNG LIÊN KẾT
1. Mục tiêu: Mô tả cụ thể mục tiêu của liên kết giáo dục nhằm xây dựng và thực hiện
chương trình giáo dục tích hợp, mục tiêu cụ thể học sinh sẽ đạt được khi tham gia
chương trình giáo dục tích hợp, bảo đảm mục tiêu giáo dục mầm non, giáo dục phổ
thông của Việt Nam và mục tiêu giáo dục của nước ngoài.
2. Đối tượng tuyển sinh, quy mô tuyển sinh.
3. Chương trình giáo dục: Mô tả chương trình giáo dục tích hợp, so sánh chương trình
giáo dục của Việt Nam, chương trình giáo dục của nước ngoài, các lĩnh vực phát triển
hoặc các nhóm lĩnh vực phát triển (đối với giáo dục mầm non); các môn học hoặc
nhóm môn học (đối với giáo dục phổ thông) được lựa chọn để tích hợp, nội dung tích
hợp, ưu điểm của chương trình giáo dục tích hợp ...
4. Phương pháp: Mô tả cách thức thực hiện chương trình giáo dục tích hợp: phương
pháp giảng dạy, kiểm tra, đánh giá, thi, công nhận tốt nghiệp, sự phối hợp giảng dạy
giữa giáo viên Việt Nam, giáo viên nước ngoài...
5. Văn bằng/chứng chỉ: Mẫu bằng tốt nghiệp, chứng chỉ/chứng nhận của nước ngoài (nếu có) dự kiến sẽ
cấp, tính tương đương về văn bằng/chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân Việt Nam.
6. Kế hoạch/lộ trình triển khai thực hiện.
7. Cơ sở vật chất, thiết bị dạy học sẽ sử dụng cho liên kết giáo dục, địa điểm thực hiện
liên kết giáo dục.
8. Đội ngũ giáo viên tham gia giảng dạy liên kết giáo dục (danh sách trích ngang, lí
lịch đính kèm thành phụ lục) đáp ứng quy định.
9. Sách giáo khoa, học liệu tham khảo, thư viện và các điều kiện khác...
IV. TÀI CHÍNH
1. Học phí.
2. Các nguồn tài trợ, đầu tư khác.
3. Cơ chế quản lí thu, chi, đóng góp (nếu có).
V. BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG, QUẢN LÍ RỦI RO
1. Biện pháp bảo đảm chất lượng.
2. Biện pháp quản lí rủi ro.
VI. CƠ CHẾ QUẢN LÍ LIÊN KẾT
13
1. Cơ cấu tổ chức quản lí liên kết, người đại diện các bên liên kết tham gia quản lí
(kèm theo lí lịch cá nhân).
2. Trách nhiệm và quyền hạn của các bên liên kết.
3. Trách nhiệm và quyền hạn của nhà giáo, người học và các bên liên quan khác.
Phụ lục kèm theo.
ĐẠI DIỆN CÁC BÊN LIÊN KẾT GIÁO
DỤC
(Kí tên, đóng dấu)
Họ và tên
Mẫu số 04
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /QĐ-UBND
Hà Nội, ngày … tháng ..… năm ….
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt chương trình giáo dục tích hợp
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ ...........................................................................................................;
Căn cứ Nghị định số …../…../NĐ-CP ngày……. tháng………. năm .... của Chính phủ
quy định chi tiết về điều kiện, trình tự, thủ tục, chương trình giáo dục, việc cấp văn
bằng, chứng chỉ thực hiện liên kết giáo dục, giảng dạy chương trình giáo dục tích hợp
đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập của thành phố Hà Nội;
Xét đề nghị của …………….(1)................. tại Hồ sơ đề nghị phê duyệt chương trình
giáo dục tích hợp giữa chương trình giáo dục của Việt Nam và chương trình giáo dục
....(2)….. ngày ………tháng….. năm ................;
Căn cứ hồ sơ và Kết luận của Hội đồng thẩm định Chương trình giáo dục tích hợp
được thành lập theo Quyết định số ……../QĐ-UBND ngày ... tháng .... năm .... của Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Chương trình giáo dục tích hợp giữa Chương trình giáo dục mầm
non/phổ thông của Việt Nam ban hành kèm theo ……………….số ngày………tháng
.... năm của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và Chương trình giáo dục của
……..(2)…….. và từ ....(3).... đến ………..(4)………. của ……….(1) ………….
(Chương trình giáo dục tích hợp kèm theo.)
Điều 2. …………..(5)…………. kiểm tra, giám sát để bảo đảm Chương trình giáo dục
tích hợp của …………….(1)…………. tại Điều 1 được thực hiện đúng theo Nghị định
số ….../…./NĐ-CP ngày ... tháng ..... năm .................. của Chính phủ Quy định chi tiết
về điều kiện, trình tự, thủ tục, chương trình giáo dục, việc cấp văn bằng, chứng chỉ
thực hiện liên kết giáo dục, giảng dạy chương trình giáo dục tích hợp đối với cơ sở
giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập của thành phố Hà Nội. Việc kiểm
định Chương trình giáo dục …….(2)………… phải được cập nhật kịp thời trong quá
trình triển khai thực hiện.
14
Điều 3. ………………., Hiệu trưởng ……..(1)…………… và Thủ trưởng các đơn vị
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- ……………;
- ……………;
- Lưu: VT, …………..
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Kí tên, đóng dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Tên của cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập của thành phố Hà Nội đề
nghị phê duyệt liên kết giáo dục.
(2) Tên Chương trình giáo dục của nước ngoài.
(3), (4) Tên lớp theo cấp học tương ứng của chương trình giáo dục.
(5) Tên cơ quan quản lí giáo dục trực tiếp cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công
lập của thành phố Hà Nội đề nghị phê duyệt liên kết giáo dục.
Mẫu số 05
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……../QĐ-UBND
…………, ngày … tháng ..… năm ….
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt liên kết giáo dục ………….(1)……………..
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ.........................................................................................................................;
Căn cứ Nghị định số ……….ngày ………. tháng ……năm ……… của Chính phủ quy
định chi tiết về điều kiện, trình tự, thủ tục, chương trình giáo dục, việc cấp văn bằng,
chứng chỉ thực hiện liên kết giáo dục, giảng dạy chương trình giáo dục tích hợp đối
với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập của thành phố Hà Nội;
Xét đề nghị của …………..(2)………….. và ……….(4)……. tại Hồ sơ đề nghị phê duyệt
liên kết giáo dục ... (1) ... ngày ….. tháng.….. năm .......;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt liên kết ………………………….(1)…………………….. giữa
các bên:
Bên Việt Nam: ……………………………..(2)………………………….................
- Trụ sở: ……………………………………………………………………..............
- Điện thoại: …………………………………………………………………. ..........
- Website: …………………………………………………………………...............
- Quyết định thành lập: ……………………………(3)………………………..........
Bên nước ngoài: ……………………………………(4)…………………….. ..........
- Trụ sở:…………………………………………………………………...................
- Điện thoại:……………………………………………………………….. ..............
- Website:……………………………………………………………………............
- Giấy phép thành lập, hoạt động: ……………………(5)…………………. ............
Điều 2. Các bên liên kết có trách nhiệm tuân thủ luật pháp Việt Nam, những cam
kết, kế hoạch được trình bày trong Hồ sơ đề nghị phê duyệt liên kết với những nội
dung chính sau:
1. Đối tượng tuyển sinh: ……………………………….(6)…………………….......
2. Thời gian và chương trình giảng dạy: ………………..(7)……………………. ....
3. Ngôn ngữ giảng dạy: ……………………………..…..(8)……………………. ....
4. Đội ngũ giáo viên: …………………………………….(9)……………………....
5. Quy mô giảng dạy: ……………………………………(10)…………………… ..
6. Địa điểm giảng dạy: …………………………………... (11)………………… ....
7. Văn bằng/chứng chỉ: ……………………………………(12)………………… ...
8. Kinh phí đào tạo và quản lí tài chính: …………………….(13)…………….. ......
Điều 3. Sau mỗi năm học…………….(14)…………….. (thông qua
………..(2)………) chịu trách nhiệm báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về
các hoạt động liên quan đến việc tổ chức thực hiện và quản lí liên kết và định kỳ 06
tháng một lần cập nhật cơ sở dữ liệu về liên kết giáo dục của Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội.
16
………………(15)……………. chịu trách nhiệm kiểm tra và phối hợp với các cơ
quan, đơn vị liên quan theo thẩm quyền thanh tra công tác tổ chức thực hiện và quản
lí liên kết của các bên liên kết theo Quyết định này và Hồ sơ liên kết giáo dục đã phê
duyệt.
Điều 4. Thời hạn hoạt động của liên kết giáo dục là……………………… ..............
Điều 5. Hiệu lực của quyết định; cơ quan, đơn vị, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành
quyết định.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- ……………..;
- ……………..;
- Lưu: VT,………….
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Kí tên, đóng dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Tên liên kết giáo dục.
(2) Tên của cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập của thành phố Hà Nội đề
nghị phê duyệt liên kết giáo dục.
(3) Số, kí hiệu văn bản pháp lí thể hiện tư cách pháp nhân của cơ sở giáo dục mầm non, giáo
dục phổ thông công lập của thành phố Hà Nội đề nghị phê duyệt liên kết giáo dục, thời
điểm và tên cơ quan ban hành văn bản.
(4) Tên của cơ sở giáo dục, tổ chức giáo dục của nước ngoài thực hiện liên kết giáo dục với
cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập của thành phố Hà Nội.
(5) Số, kí hiệu văn bản pháp lí thể hiện tư cách pháp nhân của cơ sở giáo dục, tổ chức giáo
dục của nước ngoài, thời điểm và tên cơ quan ban hành văn bản.
(6) Đối tượng và yêu cầu về trình độ đầu vào, năng lực sử dụng ngoại ngữ và các yêu cầu
khác.
(7) Thời gian học (năm học hoặc học kì), thời lượng chương trình giáo dục.
(8) Ngôn ngữ sử dụng trong quá trình giảng dạy.
(9) Quy định về giáo viên tham gia giảng dạy (trình độ chuyên môn và năng lực sử dụng
ngoại ngữ).
(10) Số lượng dự kiến tuyển sinh hằng năm.
(11) Địa điểm thực hiện liên kết giáo dục.
(12) Tên văn bằng, chứng chỉ và cơ sở cấp.
(13) Mức thu học phí (toàn khóa học hoặc theo năm học), nguồn kinh phí tài trợ (nếu có).
(14) Tên cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập của thành phố Hà Nội và
tên cơ sở giáo dục, tổ chức giáo dục của nước ngoài thực hiện liên kết giáo dục.
(15) Đơn vị được giao nhiệm vụ.
2. Gia hạn hoặc điều chỉnh liên kết giáo dục đối với cơ sở giáo dục mầm
non, giáo dục phổ thông công lập của thành phố Hà Nội (QT-02)
a. Cơ sở pháp lý
- Luật Thủ đô ngày 28 tháng 6 năm 2024.
- Nghị định số 202/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ Quy
định chi tiết về điều kiện, trình tự, thủ tục, chương trình giáo dục, việc cấp văn bằng,
chứng chỉ thực hiện liên kết giáo dục, giảng dạy chương trình giáo dục tích hợp đối
với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập của thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 2652/QĐ-BGDĐT ngày 22 tháng 9 năm 2025 của Bộ Giáo dục
và đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực giáo dục và đào
tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo
dục và đào tạo.
- Quyết định số 1404/QĐ-TTPVHCC ngày 07 tháng 10 năm 2025 của Trung
tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc
dân thuộc chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội.
b. Đối tượng thực hiện: Cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập
của thành phố Hà Nội.
c. Cơ quan thực hiện: UBND thành phố Hà Nội
d. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1
Đơn đề nghị gia hạn hoặc điều chỉnh liên kết giáo dục
theo Mẫu số 06 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định Nghị định số 202/2025/NĐ-CP. Liên kết giáo dục
được điều chỉnh khi có thay đổi thông tin của ít nhất 01
trong các thành phần hồ sơ quy định tại khoản 2, khoản
3, khoản 4 và khoản 5 Điều 9 Nghị định số
202/2025/NĐ-CP;
01
2
Báo cáo tổng kết hoặc đánh giá quá trình hoạt động liên
kết giáo dục trong thời gian được cấp phép theo quy định
chế độ báo cáo về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong
lĩnh vực giáo dục;
01
3
Thỏa thuận hoặc hợp đồng đang còn hiệu lực giữa các
bên liên kết, trong đó có thông tin theo quy định tại
khoản 2 Điều 9 Nghị định số 202/2025/NĐ-CP.
01
Yêu cầu, điều kiện:
- Các bên liên kết thực hiện đúng quy định trong quyết định phê duyệt liên
kết giáo dục.
- Không vi phạm pháp luật Việt Nam và pháp luật của nước sở tại.
18
e. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp
Các chi nhánh Trung tâm phục vụ
hành chính công thành phố
2
Thông qua Dịch vụ Bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
Website: dichvucong.gov.vn
f. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến
Thời gian giải quyết
(kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Trong vòng 06 ngày
làm việc
48 giờ làm
việc
Không
quy định
Không
quy định
Một phần
g. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị gia hạn hoặc điều
chỉnh liên kết giáo dục
Mẫu số 06 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 202/2025/NĐ-CP.
h. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
B1
Tiếp nhận và
luân chuyển
hồ sơ
Các chi nhánh
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
Tiếp nhận và kiểm tra theo danh
mục 3.2, lập phiếu Kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ, chuyển hồ
sơ cho phòng chuyên môn Sở Giáo
dục và Đào tạo
04 giờ
làm việc
B2
Phân công xử
lý
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
Ký tiếp nhận hồ sơ do TTPVHCC
chuyển giao và phân công chuyên
viên thực hiện.
04 giờ
làm việc
Thực hiện kiểm tra sự đầy đủ và
tính hợp lệ của hồ sơ theo Quy định
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ
và hợp lệ, dự thảo Thông báo yêu
cầu bổ sung hoặc Thông báo từ
chối giải quyết.
B3
Thẩm định hồ
sơ
Chuyên viên
phòng chuyên
môn
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp
12 giờ
làm việc
19
lệ, gửi hồ sơ xin ý kiến các đơn vị
có liên quan (nếu có)
- Chuyên viên
trực tiếp thụ lý
hồ sơ
- Lãnh phòng
phòng CM
a) Trường hợp gia hạn điều chỉnh
LKGD không bao gồm điều chỉnh
chương trình giáo dục tích hợp
Dự thảo Quyết định thành lập đoàn
thẩm định điều kiện gia hạn hoặc
liên kết giáo dục
b) Trường hợp gia hạn điều chỉnh
LKGD có bao gồm điều chỉnh
chương trình giáo dục tích hợp
Dự thảo Tờ trình đề nghị ban hành
QĐ gia hạn, điều chỉnh PDLKGD
gửi Lãnh đạo Sở
B4
Ban hành
Quyết định
thành lập
Đoàn thẩm
định hoặc Tờ
trình phê
duyệt chương
trình tích hợp
- Lãnh phòng
phòng CM
- Lãnh đạo Sở
a) Trường hợp gia hạn điều chỉnh
LKGD không bao gồm điều chỉnh
chương trình giáo dục tích hợp
- Trình xin ý kiến Lãnh đạo Sở ký
QĐ thành lập đoàn thẩm định điều
kiện gia hạn hoặc điều chỉnh
LKGD và thẩm tra thực tế
- Báo cáo Lãnh đạo Sở kết quả
thẩm tra thực tế về điều kiện gia
hạn hoặc điều chỉnh LKGD
b) Trường hợp gia hạn điều chỉnh
LKGD có bao gồm điều chỉnh
chương trình giáo dục tích hợp
- Lãnh đạo Sở xem xét Tờ trình đề
nghị UBND Thành phố phê duyệt
điều chỉnh chương trình giáo dục
tích hợp
- UBND Thành phố thẩm định, phê
duyệt
08 giờ làm
việc
B5
Dự thảo
Quyết định
gia hạn điều
chỉnh LKGD
- Chuyên viên
và Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
- Lãnh đạo Sở
- Lãnh đạo
UBND TP
a) Trường hợp gia hạn điều chỉnh
LKGD không bao gồm điều chỉnh
chương trình giáo dục tích hợp
- CV dự thảo Quyết định/văn bản
trả lời công dân (trong trường hợp
kết quả thẩm tra không đủ điều
kiện) trình LĐCM ký nháy
- Trình xin ý kiến Lãnh đạo Sở ký
QĐ/ Văn bản trả lời công dân
14 giờ làm
việc
20
b) Trường hợp gia hạn điều chỉnh
LKGD có bao gồm điều chỉnh
chương trình giáo dục tích hợp
- Sau khi có QĐ điều chỉnh chương
trình giáo dục tích hợp của UBND
TP, thực hiện như B4
- CV dự thảo Quyết định/Văn bản
trả lời công dân (trong trường hợp
kết quả thẩm tra không đủ điều
kiện) trình LĐCM ký nháy
- Trình xin ý kiến Lãnh đạo Sở ký
QĐ/ Văn bản trả lời công dân
(trường hợp UBND TP không phê
duyệt điều chỉnh chương trình giáo
dục tích hợp hoặc két quả thẩm tra
không đủ điều kiện)
B5
Lãnh đạo Sở
phê duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký phê duyệt Quyết định/ Văn bản
trả lời
04 giờ làm
việc
B6
Chuyển đến
Bộ phận Văn
thư
Văn thư Sở
Giáo dục
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số,
chuyển kết quả (bản giấy) cho
Trung tâm PVHCC thành phố và
chuyển kết quả (bản điện tử) trên
phần mềm một cửa về Sở Giáo dục
và Đào tạo để trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân.
02 giờ làm
việc
Tiếp nhận và trả kết quả cho tổ
chức, công dân
B7
Trả kết quả
hồ sơ
Các chi nhánh
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
Hoàn thành việc trả kết quả trên Hệ
thống
Giờ hành
chính
Tổng thời gian
48 giờ làm
việc
Mẫu số 06
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……, ngày …. tháng …… năm ………
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Phê duyệt gia hạn (hoặc điều chỉnh) liên kết giáo dục
Kính gửi: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Chúng tôi, các bên tham gia liên kết, gồm:
Bên Việt Nam: .......................................................... (1)...........................................
- Trụ sở:.......................................................................................................................
- Điện thoại: ..................................................................................................... ..........
- Website:....................................................................................................................
Bên nước ngoài: ....................................................... (2)...........................................
- Trụ sở:.......................................................................................................................
- Điện thoại: ..................................................................................................... ..........
- Website:....................................................................................................................
Đã được cho phép thực hiện liên kết giáo dục theo Quyết định số: ......(3)................
Đề nghị Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội phê duyệt gia hạn liên kết giáo dục nêu
trên trong thời hạn.......................................................................................................
Nội dung và lí do đề nghị:...........................................................................................
Chúng tôi xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm toàn diện về sự trung thực và tính chính xác của nội dung Đơn
đề nghị gia hạn và Hồ sơ kèm theo.
2. Chấp hành nghiêm các quy định của pháp luật Việt Nam.
ĐẠI DIỆN CÁC BÊN LIÊN KẾT GIÁO
DỤC
(Kí tên, đóng dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Tên cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập của thành phố Hà Nội đề
nghị phê duyệt liên kết giáo dục.
(2) Tên cơ sở giáo dục, tổ chức giáo dục của nước ngoài.
(3) Số, kí hiệu Quyết định phê duyệt liên kết giáo dục, thời điểm và tên cơ quan ban hành
văn bản.
22
3. Chấm dứt liên kết giáo dục đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục
phổ thông công lập của thành phố Hà Nội (QT-03)
a. Cơ sở pháp lý
- Luật Thủ đô ngày 28 tháng 6 năm 2024.
- Nghị định số 202/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ Quy
định chi tiết về điều kiện, trình tự, thủ tục, chương trình giáo dục, việc cấp văn bằng,
chứng chỉ thực hiện liên kết giáo dục, giảng dạy chương trình giáo dục tích hợp đối
với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập của thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 2652/QĐ-BGDĐT ngày 22 tháng 9 năm 2025 của Bộ Giáo dục
và đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực giáo dục và đào
tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo
dục và đào tạo.
- Quyết định số 1404/QĐ-TTPVHCC ngày 07 tháng 10 năm 2025 của Trung
tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc
dân thuộc chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội.
b. Đối tượng thực hiện: Cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập
của thành phố Hà Nội.
c. Cơ quan thực hiện: UBND thành phố Hà Nội
d. Thành phần hồ sơ
e. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp
Các chi nhánh Trung tâm phục
vụ hành chính công thành phố
2
Thông qua Dịch vụ Bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
Website: dichvucong.gov.vn
f. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến
Thời gian giải quyết
(kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Trong vòng 06 ngày
làm việc
48 giờ làm
việc
Không
quy định
Không
quy định
Một phần
STT
Tên hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1
Đơn đề nghị chấm dứt liên kết giáo dục theo Mẫu số 07 tại
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 202/2025/NĐ-CP.
01
23
g. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị chấm dứt liên kết giáo
dục
Mẫu số 07 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 202/2025/NĐ-CP.
h. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/ người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
B1
Tiếp nhận và
luân chuyển
hồ sơ
Các chi nhánh
Trung tâm phục
vụ hành chính
công
Tiếp nhận và kiểm tra theo danh
mục 3.2, lập phiếu Kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ, chuyển hồ
sơ cho phòng chuyên môn Sở
Giáo dục và Đào tạo
Giờ hành
chính
B2
Phân công xử
lý
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
Ký tiếp nhận hồ sơ do TTPVHCC
chuyển giao và phân công chuyên
viên thực hiện.
04 giờ
làm việc
Thực hiện kiểm tra sự đầy đủ và
tính hợp lệ của hồ sơ theo Quy
định
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ
và hợp lệ, dự thảo Thông báo yêu
cầu bổ sung hoặc Thông báo từ
chối giải quyết.
B3
Thẩm định hồ
sơ
Chuyên viên
phòng chuyên
môn
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ, gửi hồ sơ xin ý kiến các đơn vị
có liên quan (nếu có)
16 giờ
làm việc
B4
Dự thảo
Quyết định
- Chuyên viên
và Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
- Lãnh đạo Sở
- CV dự thảo Quyết định/văn bản
trả lời công dân (trong trường hợp
kết quả thẩm tra không đủ điều
kiện) trình LĐCM ký nháy
- Trình xin ý kiến Lãnh đạo Sở ký
QĐ/ Văn bản trả lời công dân
16 giờ làm
việc
B5
Lãnh đạo Sở
phê duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký phê duyệt Quyết định/ Văn
bản trả lời
08 giờ làm
việc
B6
Văn thư SGD
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số,
04 giờ
24
Chuyển đến
Bộ phận Văn
thư
chuyển kết quả (bản giấy) cho
Trung tâm PVHCC thành phố và
chuyển kết quả (bản điện tử) trên
phần mềm một cửa về Sở Giáo
dục và Đào tạo để trả kết quả cho
tổ chức/cá nhân.
Tiếp nhận và trả kết quả cho tổ
chức, công dân
B7
Trả kết quả
hồ sơ
Các chi nhánh
Trung tâm phục
vụ hành chính
công
Hoàn thành việc tra kết quả trên
Hệ thống
Giờ hành
chính
Tổng thời gian
48 giờ làm
việc
Mẫu số 07
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………., ngày……..tháng……….năm………
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Chấm dứt liên kết giáo dục
Kính gửi: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Chúng tôi, những người kí tên dưới đây, đại diện cho các bên tham gia liên kết, gồm:
Bên Việt Nam:………………………………….(1)……………………..................
- Trụ sở:……………………………………………………………………...............
- Điện thoại:………………………………………………………………. ...............
- Email:……………………………………………………………………................
- Website:…………………………………………………………………................
Bên nước ngoài: …………………………….(2)…………………………..............
- Trụ sở:……………………………………………………………………...............
- Điện thoại:………………………………………………………………… ............
- Email:………………………………………………………………………............
- Website:……………………………………………………………………............
Đã được cho phép thực hiện liên kết giáo dục theo Quyết định số: ...(3)…………...
Đề nghị Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội phê duyệt chấm dứt liên kết giáo dục nêu
trên kể từ ngày ... tháng ... năm ...
Lí do chấm dứt:……………………………………………………………...............
Trách nhiệm của cơ sở giáo dục khi chấm dứt liên kết giáo dục:
1. Phương án chấm dứt liên kết giáo dục:……………………………………………
2. Các biện pháp bảo đảm quyền lợi hợp pháp của người học, người lao động:........
3. Phương án giải quyết tài chính, tài sản:……………………………………… ......
Chúng tôi xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm toàn diện về sự trung thực và tính chính xác của nội dung Đơn đề
nghị chấm dứt và Hồ sơ kèm theo.
2. Chấp hành nghiêm các quy định của pháp luật Việt Nam.
BÊN VIỆT NAM
(Kí tên, đóng dấu)
Họ và tên
BÊN NƯỚC NGOÀI
(Kí tên, đóng dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Tên cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập của thành phố Hà Nội đề nghị phê
duyệt liên kết giáo dục.
(2) Tên cơ sở giáo dục, tổ chức giáo dục của nước ngoài.
(3) Số, kí hiệu Quyết định phê duyệt liên kết, thời điểm và tên cơ quan ban hành văn bản.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 433/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 433/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 433/QĐ-TTPVHCC
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×