• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2906/QĐ-UBND An Giang công bố Danh mục thủ tục hành chính Sở Giáo dục và Đào tạo

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 17/08/2026 15:53 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2906/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Phong
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; được thay thế; bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2906/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2906/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2906/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
An Giang, ngày tháng 6 m 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung; được thay thế; bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Giáo dục và Đào tạo và Ủy ban nhân dân các xã, phường,
đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận một cửa Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của B
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ vkiểm soát thủ
tục hành chính;
n cứ Quyết định số 1181/-BGDĐT ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ
trưng B Giáo dc Đào tạo v việc công bố thtục hành chính được sửa đổi,
bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng
quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh An Giang tại Tờ
trình số 3383/TTr-SGDĐT ngày 16 tháng 6 năm 2026.
2906
24
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
(TTHC) được sửa đổi, bổ sung; được thay thế; bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Giáo dục Đào tạo Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu
áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang (gồm: Cấp tỉnh 31 TTHC được sửa đổi, b
sung; 15 TTHC được thay thế; tỉnh 18 TTHC bị bãi bỏ. Cấp 16 TTHC được
sửa đổi, bổ sung; 04 TTHC được thay thế; 05 TTHC bị bãi bỏ).
Điều 2. Quyết đnh này có hiu lc thi nh k t ngày 29 tng 4 m 2026
hết hiệu lc k từ ngày 01 tháng 3 năm 2027.
1. Ni dung công b lĩnh vực Cơ sở giáo dc khác đối vi 03 TTHC: Cp
giy chng nhận đăng ký kinh doanh dịch v tư vn du hc (mã s h sơ TTHC:
1.005061); Đề ngh đưc kinh doanh dch v vn du hc tr li (mã s h
TTHC: 2.001987); Điu chnh, b sung, gia hn giy chng nhận đăng kinh
doanh dch v tư vn du hc (mã s h TTHC: 1.012960) ti Quyết định này
hiu lc thi hành k t ngày 01 tháng 7 năm 2026 hết hiu lc k t ngày
01 tháng 3 năm 2027.
2. Sửa đổi, b sung th tc hành chính cp tỉnh: lĩnh vc Giáo dc trung
hc th t s 1, 4, 5 Phn I, Mc A, Biu III; lĩnh vc Giáo dục thường xun th
t s 3, 4 Phn I, mc A, Biu V; th t s 3, 4, 7, 8 Phn II, Mc A, Biu II; lĩnh
vc các Cơ sở giáo dc khác th t s 1, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 14, 15, 16 Phn I,
Mc A, Biu VI; Lĩnh vực Giáo dục, đào tạo với nước ngoài th t s 1, 4 Phn
I, Mc A, Biu II. Th tc hành chính cp tnh đưc thay thế: lĩnh vực Giáo dc
ngh nghip th t s 1, 3, 4, 5, 6 Phn I, Mc A, Biu II; th t s 2, 3, 4, 5, 6
Phn II, Mc A, Biu II. Bãi b th tc hành chính cp tỉnh: lĩnh vực Giáo dc
trung hc th t s 3 Phn I, Mc A, Biu III; lĩnh vực Giáo dục thường xuyên
th t s 2 Phn I, Mc A, Biu V; th t s 2, 6 Phn II, Mc A, Biu IV; lĩnh
vc Giáo dục, đào tạo với nước ngoài th t s 5, 6, 7 Phn I, Mc A, Biu I ban
hành kèm theo Quyết định s 1052/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2025 ca
Ch tch y ban nhân dân tnh An Giang v vic công b Danh mc th tc hành
chính được sửa đổi, b sung, thay thế thuc thm quyn gii quyết phm vi,
chức năng quản lý ca S Giáo dục và Đào tạo tnh An Giang.
3. Sa đổi, b sung th tc hành chính cp , Phn I, mc B: lĩnh vực Giáo
dc mm non th t s 8, 9 Biểu I; lĩnh vực Giáo dc tiu hc th t s 1, 4 , 5
Biu II; lĩnh vc Giáo dc trung hc th t s 1, 4, 5 Biu III; lĩnh vc Giáo dc
thưng xuyên th t s 3, 4 Biu IV; lĩnh vực Cơ sở giáo dc khác th t s 1, 2
3
Biu V. Thay thế th tc hành chính cp , Phn I, mc B: lĩnh vc Giáo dc
mm non th t s 1, 4, 5 Biu I . Bãi b th tc hành chính cp xã, Phn I, Mc
B: lĩnh vực Giáo dc mm non th t s 3, 7 Biu I; Lĩnh vực Giáo dc tiu hc
th t s 3 Biu II ; Lĩnh vực Giáo dc trung hc th t s 3 Biu III; Lĩnh vực
Giáo dục thường xuyên th t s 2 Biu IV ban hành kèm theo Quyết định s
1052/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2025 ca Ch tch y ban nhân dân tnh
An Giang v vic công b Danh mc th tục hành chính được sửa đổi, b sung,
thay thế thuc thm quyn gii quyết và phm vi, chức ng quản lý ca S Giáo
dục và Đào tạo tnh An Giang.
4. Sửa đi, b sung th tc hành chính cp tnh lĩnh vc Giáo dục, đào tạo
với nước ngoài th t s 2, 3. Bãi b th tc hành chính cp tnh lĩnh vc Giáo
dục, đào tạo với nước ngoài th t s 1, 5, 6, 7, 9, 10 ban hành kèm theo Quyết
định s 1767/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Ch tch y ban nhân
dân tnh An Giang v vic công b Danh mc th tục hành chính được sửa đổi,
b sung lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài thuc phm vi, chức ng quản
lý ca S Giáo dục và Đào tạo tnh An Giang.
5. Sửa đổi, b sung th tc hành chính cp tỉnh lĩnh vực Giáo dc trung hc
th t s 1, Phn A, Mc B; lĩnh vc Giáo dc thường xuyên th t s 1, 2, 3
Phn B, Mc A, Biu II; lĩnh vực sở giáo dc khác th t s 1, 2 Phn B, Mc
A, Biu VI. Thay thế th tc hành chính cp tnh: lĩnh vực Giáo dc ngh nghip
th t s 1, 2, 3, 4, 5 Phn B, Mc A, Biu I. Bãi b th tc hành chính cp tnh:
lĩnh vực sở giáo dc khác th t s 3, 4 Phn B, Mc A, Biu VI; lĩnh vực
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài th t s 1, Phn B, Mc A, Biu III ban hành
kèm theo Quyết định s 2294/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2026 ca Ch tch
y ban nhân dân tnh An Giang v vic công b Danh mc th tc hành chính
mới ban hành, được sửa đổi, b sung, b bãi b trong lĩnh vực Giáo dục đào
to thuc h thng giáo dc quc dân; Giáo dc tiu hc, Giáo dc trung hc
thuc phm vi, chức năng quản ca S Giáo dục Đào to y ban nhân
dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tnh An Giang.
6. Sửa đổi, b sung th tc hành chính cp xã, Phn B, Mục B: lĩnh vực
Giáo dc mm non th t s 3 Biểu II; lĩnh vực Giáo dc tiu hc th t s 1 Biu
V; lĩnh vực Giáo dc trung hc th t s 1 Biu III; lĩnh vực Giáo dục thường
xuyên th t s 1 Biu IV. Thay thế th tc hành chính cấp xã lĩnh vực Giáo dc
mm non th t s 1 Biu II ban hành kèm theo Quyết định s 2294/QĐ-UBND
ngày 20 tháng 5 năm 2026 ca Ch tch y ban nhân dân tnh An Giang v vic
công b Danh mc th tc hành chính mới ban hành, được sửa đổi, b sung, b
4
bãi b trong lĩnh vc Giáo dục đào tạo thuc h thng giáo dc quc dân; Giáo
dc tiu hc, Giáo dc trung hc thuc phm vi, chức năng quản lý ca S Giáo
dục Đào tạo Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn
tnh An Giang.
7. Bãi b th tc hành chính cp tnh lĩnh vực Cơ sở giáo dc khác th t
s 6, Ph lc 2 ban hành kèm theo Quyết định s 1768/QĐ-UBND ngày 15 tháng
11 năm 2024 ca Ch tch y ban nhân dân tnh An Giang v vic công b Danh
mc th tc hành chính mi ban hành; th tc hành chính được sửa đổi, b sung
hoc thay thế; th tc hành chính bi b thuc phm vi, chức năng quản lý ca
S Giáo dục và Đào tạo tnh An Giang.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Giáo dục Đào tạo chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan căn
cứ Quyết định này xây dựng quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính.
2. Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học Công nghệ
các đơn vị có liên quan công khai thủ tục hành chính được công bố tại Quyết
định này cung cấp, tích hợp lên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ
trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc
khu các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhim thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cc Kim soát TTHC - BTP;
- CT và các PCT. UBND tnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tnh;
- Trung tâm PVHCC tnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Vin thông An Giang (VNPT);
- Lưu: VT, htbmai.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Nguyn Thanh Phong
5
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, ĐƯỢC THAY THẾ,
BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 6 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
A. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
1. Th tc hành chính cp tnh đưc sửa đổi, b sung
STT
TTHC
Tên TTHC
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí,
l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
I. Lĩnh vực Giáo dc trung hc (04 TTHC)
1.
1.012944
Thành lp hoc
cho phép thành
lập trưng trung
hc ph thông,
trưng ph thông
nhiu cp hc
cp hc cao
nht trung hc
ph thông
15 ngày làm vic, k
t ngày nhận đủ h
hp l
- Np h trực tuyến tại địa ch
dichvucong.gov.vn.
- Np h trực tiếp hoc thông
qua dch v Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh
Không có
Ngh định s
125/2024/NĐ-CP; Ngh
định s 142/2025/NĐ-
CP; Ngh định s
86/2018/NĐ-CP; Ngh
định s 124/2024/NĐ-
CP; Ngh quyết s
66.16/2026/NQ-CP; Ngh
quyết s 23/2026/NQ-CP
2906
24
6
2.
1.012953
Cho phép trường
trung hc ph
thông, trường ph
thông nhiu
cp hc cp
hc cao nht
trung hc ph
thông hoạt động
giáo dc
15 ngày làm vic, k
t ngày nhận đủ h
hp l
- Np h trực tuyến tại địa ch
dichvucong.gov.vn.
- Np h trực tiếp hoc thông
qua dch v Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh.
Không có
Ngh định s
125/2024/NĐ-CP; Ngh
định s 142/2025/NĐ-
CP; Ngh định s
86/2018/NĐ-CP; Ngh
định s 124/2024/NĐ-
CP; Ngh quyết s
66.16/2026/NQ-CP; Ngh
quyết s 23/2026/NQ-CP
3.
1.012955
Sáp nhp, chia,
tách trường trung
hc ph thông,
trường ph thông
nhiu cp hc
cp hc cao
nht trung hc
ph thông
- Đối vi sáp nhp,
chia, tách trường
trung hc ph thông:
15 ngày làm vic,
k t ngày nhận đ h
sơ hợp l.
- Đối vi cho phép
trường trung hc ph
thông hoạt động giáo
dc: 05 ngày làm vic,
k t ngày Ch tch
y ban nhân dân cp
tnh quyết định sáp
nhập, chia,tách trường
trung hc ph thông.
- Np h trực tuyến tại địa ch
dichvucong.gov.vn.
- Np h trực tiếp hoc thông
qua dch v Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh.
Không có
Ngh định s
125/2024/NĐ-CP; Ngh
định s 142/2025/NĐ-
CP; Ngh định s
86/2018/NĐ-CP; Ngh
định s 124/2024/NĐ-
CP; Ngh quyết s
66.16/2026/NQ-CP; Ngh
quyết s 23/2026/NQ-CP
4.
1.012956
Gii th trường
trung hc ph
thông, trường ph
10 ngày làm vic, k
t ngày nhận được h
đề ngh gii th
- Np h trực tuyến tại địa ch
dichvucong.gov.vn.
- Np h trực tiếp hoc thông
Không có
Ngh định s
125/2024/NĐ-CP; Ngh
định s 142/2025/NĐ-
7
thông nhiu
cp hc cp
hc cao nht
trung hc ph
thông (theo đề
ngh ca t chc,
nhân thành lp
trường)
trường trung hc ph
thông
qua dch v Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh.
CP; Ngh định s
86/2018/NĐ-CP; Ngh
định s 124/2024/NĐ-
CP; Ngh quyết s
66.16/2026/NQ-CP; Ngh
quyết s 23/2026/NQ-CP
II. Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên (09 TTHC)
1.
3.000315
Thành lp hoc
cho phép thành
lp trung tâm
khác thc hin
nhim v giáo dc
thưng xuyên
06 ngày làm vic, k
t ngày nhận đủ h
hp l
- Np h trực tuyến tại địa ch
dichvucong.gov.vn.
- Np h trực tiếp hoc thông
qua dch v Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh.
Không
Ngh định s
125/2024/NĐ-CP; Ngh
định s 142/2025/NĐ-
CP; Ngh quyết s
66.16/2026/NQ-CP
2.
3.000317
Sáp nhp, chia,
tách trung tâm
khác thc hin
nhim v giáo dc
thưng xuyên
08 ngày làm vic, k
t ngày nhận đủ h
hp l
- Np h trực tuyến tại địa ch
dichvucong.gov.vn.
- Np h trực tiếp hoc thông
qua dch v Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh.
Không
Ngh định s
125/2024/NĐ-CP; Ngh
định s 142/2025/NĐ-
CP; Ngh quyết s
66.16/2026/NQ-CP
3.
1.012988
Gii th trung tâm
khác thc hin
nhim v giáo dc
thưng xuyên
13 ngày làm vic, k
t ngày nhận đủ h sơ
hp l
- Np h trực tuyến tại địa ch
dichvucong.gov.vn.
- Np h trực tiếp hoc thông
qua dch v Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh.
Không
Ngh định s
125/2024/NĐ-CP; Ngh
định s 142/2025/NĐ-
CP; Ngh quyết s
66.16/2026/NQ-CP
8
4.
1.013751
Cho phép thành
lp trung tâm giáo
dục thường
xuyên, trung tâm
giáo dc ngh
nghip - giáo dc
thường xuyên
thc
13 ngày làm vic, k
t ngày nhận đủ h sơ
hp l
- Np h trực tuyến tại địa ch
dichvucong.gov.vn.
- Np h trực tiếp hoc thông
qua dch v Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh.
Không
Ngh định s
125/2024/NĐ-CP; Ngh
định s 142/2025/NĐ-
CP; Ngh quyết s
66.16/2026/NQ-CP
5.
1.013753
Sáp nhp, chia,
tách trung tâm
giáo dục thường
xuyên, trung tâm
giáo dc ngh
nghip - giáo dc
thường xuyên
thc
10 ngày làm vic, k
t ngày nhận đủ h sơ
hp l
- Np h trực tuyến tại địa ch
dichvucong.gov.vn.
- Np h trực tiếp hoc thông
qua dch v Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh.
Không
Ngh định s
125/2024/NĐ-CP; Ngh
định s 142/2025/NĐ-
CP; Ngh quyết s
66.16/2026/NQ-CP
6.
1.013754
Gii th trung tâm
giáo dục thường
xuyên, trung tâm
giáo dc ngh
nghip - giáo dc
thường xuyên
thc
08 ngày làm vic, k
t ngày nhận đủ h sơ
hp l
- Np h trực tuyến tại địa ch
dichvucong.gov.vn.
- Np h trực tiếp hoc thông
qua dch v Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh.
Không
Ngh định s
125/2024/NĐ-CP; Ngh
định s 142/2025/NĐ-
CP; Ngh quyết s
66.16/2026/NQ-CP
7.
1.013755
Cho phép thành
lp trung tâm h
tr phát trin giáo
dc hòa nhập tư
thc
10 ngày làm vic, k
t ngày nhận đủ h sơ
hp l
- Np h trực tuyến tại địa ch
dichvucong.gov.vn.
- Np h trực tiếp hoc thông
qua dch v Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phc v hành chính
Không
Ngh định s
125/2024/NĐ-CP; Ngh
định s 142/2025/NĐ-
CP; Ngh quyết s
66.16/2026/NQ-CP
9
công tnh.
8.
1.013757
Sáp nhp, chia,
tách trung tâm h
tr phát trin giáo
dc hòa nhập tư
thc
12 ngày làm vic, k
t ngày nhận đủ h sơ
hp l
- Np h trực tuyến tại địa ch
dichvucong.gov.vn.
- Np h trực tiếp hoc thông
qua dch v Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh.
Không
Ngh định s
125/2024/NĐ-CP; Ngh
định s 142/2025/NĐ-
CP; Ngh quyết s
66.16/2026/NQ-CP
9.
1.013758
Gii th trung tâm
h tr phát trin
giáo dc hòa nhp
thục (theo đề
ngh ca t chc,
nhân thành lp)
12 ngày làm vic, k
t ngày nhận đủ h sơ
hp l
- Np h trực tuyến tại địa ch
dichvucong.gov.vn.
- Np h trực tiếp hoc thông
qua dch v Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh.
Không
Ngh định s
125/2024/NĐ-CP; Ngh
định s 142/2025/NĐ-
CP; Ngh quyết s
66.16/2026/NQ-CP
III. Lĩnh vực Cơ sở giáo dc khác (13 TTHC)
1.
1.012958
Thành lp hoc
cho phép thành
lập trường trung
hc ph thông
chuyên
15 ngày làm vic, k
t ngày nhận đủ h sơ
hp l
- Np h trực tuyến tại địa ch
dichvucong.gov.vn.
- Np h trực tiếp hoc thông
qua dch v Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh.
Không
Ngh định s
125/2024/NĐ-CP; Ngh
định s 142/2025/NĐ-
CP; Ngh quyết s
66.16/2026/NQ-CP
2.
1.005008
Cho phép trường
trung hc ph
thông chuyên
hoạt động giáo
dc
15 ngày làm vic, k
t ngày nhận đủ h sơ
hp l
- Np h trực tuyến tại địa ch
dichvucong.gov.vn.
- Np h trực tiếp hoc thông
qua dch v Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh.
Không
Ngh định s
125/2024/NĐ-CP; Ngh
định s 142/2025/NĐ-
CP; Ngh quyết s
66.16/2026/NQ-CP
10
3.
1.004999
Sáp nhp, chia,
tách trường trung
hc ph thông
chuyên
- Đối vi sáp nhp,
chia, tách trường
trung hc ph thông
chuyên: 15 ngày làm
vic, k t ngày nhn
đủ h sơ hợp l.
- Đối vi cho phép
trường trung hc ph
thông chuyên hot
động giáo dc: 05
ngày làm vic, k t
ngày Ch tch y ban
nhân dân cp tnh
quyết định sáp nhp,
chia, tách trường
trung hc ph thông
chuyên.
- Np h trực tuyến tại địa ch
dichvucong.gov.vn.
- Np h trực tiếp hoc thông
qua dch v Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh.
Không
Ngh định s
125/2024/NĐ-CP; Ngh
định s 142/2025/NĐ-
CP; Ngh quyết s
66.16/2026/NQ-CP
4.
1.004991
Gii th trường
trung hc ph
thông chuyên
(theo đ ngh ca
t chc, cá nhân
thành lập trường)
10 ngày làm vic, k
t ngày nhận được h
đề ngh gii th
trường trung hc ph
thông chuyên
- Np h trực tuyến tại địa ch
dichvucong.gov.vn.
- Np h trực tiếp hoc thông
qua dch v Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh.
Không
Ngh định s
125/2024/NĐ-CP; Ngh
định s 142/2025/NĐ-
CP; Ngh quyết s
66.16/2026/NQ-CP
5.
1.012959
Thành lp hoc
cho phép thành
lập trường năng
khiếu ngh thut,
th dc, th thao
15 ngày làm vic, k
t ngày nhận đủ h
hp l
- Np h trực tuyến tại địa ch
dichvucong.gov.vn.
- Np h trực tiếp hoc thông
qua dch v Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phc v hành chính
Không
Ngh định s
125/2024/NĐ-CP; Ngh
định s 142/2025/NĐ-
CP; Ngh quyết s
66.16/2026/NQ-CP
11
công tnh.
6.
3.000297
Cho phép trường
năng khiếu ngh
thut, th dc, th
thao hot đng
giáo dc
12 ngày làm vic, k
t ngày nhận đủ h
hp l
- Np h trực tuyến tại địa ch
dichvucong.gov.vn.
- Np h trực tiếp hoc thông
qua dch v Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh.
Không có
Ngh định s
125/2024/NĐ-CP; Ngh
định s 142/2025/NĐ-
CP; Ngh quyết s
66.16/2026/NQ-CP
7.
3.000299
Sáp nhp, chia,
tách trường năng
khiếu ngh thut,
th dc, th thao
13 ngày làm vic, k
t ngày nhận đủ h
hp l
- Np h trực tuyến tại địa ch
dichvucong.gov.vn.
- Np h trực tiếp hoc thông
qua dch v Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh.
Không có
Ngh định s
125/2024/NĐ-CP; Ngh
định s 142/2025/NĐ-
CP; Ngh quyết s
66.16/2026/NQ-CP
8.
3.000300
Gii th trường
năng khiếu ngh
thut, th dc, th
thao (theo đề ngh
ca t chc,
nhân thành lp
trường)
10 ngày làm vic, k
t ngày nhận được h
đề ngh gii th
trường năng khiếu
ngh thut, th dc,
th thao
- Np h trực tuyến tại địa ch
dichvucong.gov.vn.
- Np h trực tiếp hoc thông
qua dch v Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh.
Không có
Ngh định s
125/2024/NĐ-CP; Ngh
định s 142/2025/NĐ-
CP; Ngh quyết s
66.16/2026/NQ-CP
9.
3.000301
Thành lp hoc
cho phép thành
lập trường dành
cho người khuyết
tt
15 ngày làm vic, k
t ngày nhận đủ h
hp l
- Np h trực tuyến tại địa ch
dichvucong.gov.vn.
- Np h trực tiếp hoc thông
qua dch v Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh.
Không
Ngh định s
125/2024/NĐ-CP; Ngh
định s 142/2025/NĐ-
CP; Ngh quyết s
66.16/2026/NQ-CP
12
10.
3.000302
Cho phép trường
dành cho người
khuyết tt hot
động giáo dc
15 ngày làm vic, k
t ngày nhận đủ h
hp l
- Np h trực tuyến tại địa ch
dichvucong.gov.vn.
- Np h trực tiếp hoc thông
qua dch v Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh.
Không
Ngh định s
125/2024/NĐ-CP; Ngh
định s 142/2025/NĐ-
CP; Ngh quyết s
66.16/2026/NQ-CP
11.
3.000304
Sáp nhp, chia,
tách trường dành
cho người khuyết
tt
- Đối vi sáp nhp,
chia, tách trường dành
cho người khuyết tt:
15 ngày làm vic, k
t ngày nhận đủ h sơ.
- Đối vi cho phép
trường được thành lp
sau khi sáp nhp, chia,
tách hot động giáo
dc: 05 ngày làm vic,
k t ngày Ch tch
y ban nhân dân cp
tnh quyết định sáp
nhp, chia, tách
trường dành cho
ngưi khuyết tt.
- Np h trực tuyến tại địa ch
dichvucong.gov.vn.
- Np h trực tiếp hoc thông
qua dch v Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh.
Không
Ngh định s
125/2024/NĐ-CP; Ngh
định s 142/2025/NĐ-
CP; Ngh quyết s
66.16/2026/NQ-CP
12.
3.000305
Gii th trường
dành cho người
khuyết tt (Theo
đề ngh ca t
chc, nhân
thành lập trường)
10 ngày làm vic, k
t ngày nhận đủ h
hp l
- Np h trực tuyến tại địa ch
dichvucong.gov.vn.
- Np h trực tiếp hoc thông
qua dch v Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh.
Không
Ngh định s
125/2024/NĐ-CP; Ngh
định s 142/2025/NĐ-
CP; Ngh quyết s
66.16/2026/NQ-CP
13
13.
3.000306
Thành lp, cho
phép thành lp
lp dành cho
ngưi khuyết tt
trong trường
trung hc ph
thông trung
tâm giáo dc
thưng xuyên,
trung tâm giáo
dc ngh nghip -
giáo dục thường
xuyên thc hin
chương tnh giáo
dục thường xuyên
cp trung hc ph
thông
15 ngày làm vic, k
t ngày nhận đủ h
hp l
- Np h trực tuyến tại địa ch
dichvucong.gov.vn.
- Np h trực tiếp hoc thông
qua dch v Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh.
Không
Ngh định s
125/2024/NĐ-CP; Ngh
định s 142/2025/NĐ-
CP; Ngh quyết s
66.16/2026/NQ-CP
IV. Lĩnh vực Giáo dục, đào tạo với nưc ngoài (05 TTHC)
1.
2.000545
Cho phép thành
lập cơ sở giáo dc
mầm non, sở
giáo dc ph
thông vốn đầu
nước ngoài ti
Việt Nam theo đ
ngh của quan
đại din ngoi
giao c ngoài,
- Trường hp không
hp l: Trong thi hn
05 ngày làm vic, k
t ngày nhn đưc h
sơ, nếu h không
hp l, S Giáo dc
Đào tạo thông báo
bằng văn bản cho
s giáo dục để sa
đổi, b sung;
- Np h trực tuyến tại địa ch
dichvucong.gov.vn.
- Np h trực tiếp hoc thông
qua dch v Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh.
Không
Ngh định s
86/2018/NĐ-CP; Ngh
định s 143/2025/NĐ-
CP; Ngh quyết s
66.16/2026/NQ-CP
14
t chc quc tế
liên chính ph
- Trường hp hp l:
30 ngày làm vic k t
ngày nhận đủ h
theo quy định.
2.
1.001499
Phê duyt liên kết
giáo dc
Tối đa 30 ngày làm
vic, k t ngày nhn
đưc h hợp l
(bao gm 20 ngày làm
vic B trưởng B
GDĐT phê duyệt
chương trình giáo dục
tích hp theo th tc
ni b gia S GDĐT
và B GDĐT)
- Np h trực tuyến tại địa ch
dichvucong.gov.vn.
- Np h trực tiếp hoc thông
qua dch v Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh.
Không
Ngh định s
86/2018/NĐ-CP; Ngh
định s 124/2024/NĐ-
CP; Ngh quyết s
66.16/2026/NQ-CP
3.
1.001497
Gia hạn, điều
chnh hoạt động
liên kết giáo dc
06 ngày làm vic, k
t ngày nhận được h
hợp l. Trường hp
điu chnh liên kết
giáo dục trong đó
điu chỉnh chương
trình giáo dc tích hp
thì thi gian gii quyết
tối đa 26 ngày làm
vic, k t ngày nhn
đưc h hợp l
(bao gm 20 ngày làm
vic B trưởng B
GDĐT phê duyệt
chương trình giáo dc
- Np h trực tuyến tại địa ch
dichvucong.gov.vn.
- Np h trực tiếp hoc thông
qua dch v Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh.
Không
Ngh định s
86/2018/NĐ-CP; Ngh
định s 124/2024/NĐ-
CP; Ngh quyết s
66.16/2026/NQ-CP
15
tích hp theo th tc
ni b gia S GDĐT
và B GDĐT)
4.
2.000729
Phê duyt liên kết
t chc thi cp
chng ch năng
lc ngoi ng ca
c ngoài
15 ngày làm vic k t
ngày nhận được đ h
- Np h trực tuyến tại địa ch
dichvucong.gov.vn.
- Np h trực tiếp hoc thông
qua dch v Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh.
Không
Ngh định s
86/2018/NĐ-CP; Ngh
định s 143/2025/NĐ-
CP; Ngh quyết s
66.16/2026/NQ-CP
5.
2.000688
Chm dt, liên
kết t chc thi cp
chng ch năng
lc ngoi ng ca
c ngoài
15 ngày làm vic k t
ngày nhận được đ h
- Np h trực tuyến tại địa ch
dichvucong.gov.vn.
- Np h sơ trực tiếp hoc thông
qua dch v Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh.
Không
Ngh định s
86/2018/NĐ-CP; Ngh
định s 143/2025/NĐ-
CP; Ngh quyết s
66.16/2026/NQ-CP
2. Th tc hành chính cp tnh đưc thay thế
STT
TTHC
Tên TTHC
thay thế
Tên TTHC đưc
thay thế
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí,
l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
I. Lĩnh vực Giáo dc ngh nghip (15 TTHC)
1.
1.013759
Cho phép thành
lập trường trung
cp, trung tâm
giáo dc ngh
nghip, sở
giáo dc ngh
Cho phép thành lp
sở giáo dc ngh
nghiệp, sở giáo
dc ngh nghip cho
ngưi khuyết tt,
phân hiu của trường
16 ngày làm
việc đối vi
cho phép
thành lập s
giáo dc ngh
nghip (bao
- Np h trực
tuyến tại địa ch
dichvucong.gov.vn.
- Np h trực
tiếp hoc thông qua
Không
Ngh định s
143/2016/NĐ-CP; Ngh
định s 140/2018/NĐ-CP;
Ngh định s 24/2022/NĐ-
CP; Ngh định s
142/2025/NĐ-CP; Ngh
16
nghip cho
ngưi khuyết tt
trung cấp tư thc
1
gm c trường
trung cp,
trung tâm giáo
dc ngh
nghip vn
đầu nước
ngoài; trường
trung cp,
trung tâm giáo
dc ngh
nghip vn
đầu nước
ngoài hot
động không
li nhun)
dch v Bưu chính
gửi đến Trung tâm
Phc v hành chính
công tnh.
quyết s 23/2026/NQ-CP
2.
1.013764
Cho phép thành lp
trường trung cp,
trung tâm giáo dc
ngh nghip vn
đầu tư nước ngoài
3.
1.013765
Cho phép thành lp
trường trung cp,
trung tâm giáo dc
ngh nghip vn
đầu nước ngoài
hoạt động không vì
li nhun
4.
1.000509
Cho phép thành lp
trường trung cp,
trung tâm giáo dc
ngh nghiệp thục
hoạt động không vì
li nhun
5.
1.013760
Chia, tách, sáp
nhp trung tâm
giáo dc ngh
nghiệp, trường
trung cấp thục
trên địa bàn tnh,
thành ph trc
Chia, tách, sáp nhp
trung tâm giáo dc
ngh nghiệp, trường
trung cấp tư thục trên
địa bàn tnh, thành
ph trc thuc trung
ương
10 ngày làm
vic
- Np h trực
tuyến tại địa ch
dichvucong.gov.vn.
- Np h trực
tiếp hoc thông qua
dch v Bưu chính
gửi đến Trung tâm
Không
Ngh định s
143/2016/NĐ-CP; Ngh
định s 140/2018/NĐ-CP;
Ngh định s 24/2022/NĐ-
CP; Ngh định s
142/2025/NĐ-CP; Ngh
quyết s 23/2026/NQ-CP
1
TTHC thay thế không bao gồm nội dung liên quan đến phân hiệu của trường trung cấp tư thục.
17
6.
1.000138
thuộc trung ương
Chia, tách, sáp nhp
trường trung cp,
trung tâm giáo dc
ngh nghip vn
đầu tư nước ngoài
Phc v hành chính
công tnh.
7.
1.013761
Cho phép gii
th trung tâm
giáo dc ngh
nghiệp, trường
trung cấp thục
trên địa bàn tnh,
thành ph trc
thuộc trung ương
Cho phép gii th
trung tâm giáo dc
ngh nghiệp, trường
trung cấp tư thục trên
địa bàn tnh, thành
ph trc thuc trung
ương
15 ngày làm
vic
- Np h trực
tuyến tại địa ch
dichvucong.gov.vn.
- Np h trực
tiếp hoc thông qua
dch v Bưu chính
gửi đến Trung tâm
Phc v hành chính
công tnh.
Không
Ngh định s
143/2016/NĐ-CP; Ngh
định s 24/2022/NĐ-CP;
Ngh định s
142/2025/NĐ-CP; Ngh
quyết s 23/2026/NQ-CP
8.
1.000553
Gii th trường trung
cp, trung tâm giáo
dc ngh nghip
vốn đầu nước
ngoài; chm dt hot
động phân hiu ca
trường trung cp
vốn đầu nước
ngoài
2
9.
1.010927
Thành lp phân
hiu của trường
trung cp
Thành lp phân hiu
của trường trung cp
công lp trc thuc
tnh, thành ph trc
thuộc trung ương;
05 ngày làm
vic k t ngày
tiếp nhn h
- Np h trực
tuyến tại địa ch
dichvucong.gov.vn.
- Np h trực
Không
Ngh định s 95/2026/NĐ-
CP; Ngh quyết s
23/2026/NQ-CP
2
TTHC thay thế không bao gồm thay thế nội dung chấm dứt hoạt động phân hiệu trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài.
18
cho phép thành lp
phân hiu của trường
trung cấp tư thục trên
địa bàn
tiếp hoc thông qua
dch v Bưu chính
gửi đến Trung tâm
Phc v hành chính
công tnh.
10.
1.000154
Cho phép thành lp
phân hiu của trường
trung cp có vốn đầu
tư nước ngoài
11.
1.013762
Gii th phân
hiu của trường
trung cp
Cho phép chm dt
hoạt động phân hiu
của trường trung cp
thục trên đa bàn
tnh, thành ph trc
thuộc trung ương
10 ngày làm
vic k t ngày
nhận được h
- Np h trực
tuyến tại địa ch
dichvucong.gov.vn.
- Np h trực
tiếp hoc thông qua
dch v Bưu chính
gửi đến Trung tâm
Phc v hành chính
công tnh.
Không
Ngh định s 95/2026/NĐ-
CP; Ngh quyết s
23/2026/NQ-CP
12.
1.013763
Cho phép đổi tên
trung tâm giáo
dc ngh nghip,
trường trung cp
thục trên địa
bàn tnh, thành
ph trc thuc
trung ương
Cho phép đổi tên
trung tâm giáo dc
ngh nghiệp, trường
trung cấp tư thục trên
địa bàn tnh, thành
ph trc thuc trung
ương
03 ngày làm
vic
- Np h trực
tuyến tại địa ch
dichvucong.gov.vn.
- Np h trực
tiếp hoc thông qua
dch v Bưu chính
gửi đến Trung tâm
Phc v hành chính
công tnh.
Không
Ngh định s 95/2026/NĐ-
CP; Ngh quyết s
23/2026/NQ-CP
13.
1.000530
Đổi tên trường trung
cp, trung tâm giáo
dc ngh nghip
vốn đầu nước
19
ngoài
14.
2.000189
Cp giy chng
nhận đăng
hoạt động giáo
dc ngh nghip
đối với trường
trung cp
Cp giy chng nhn
đăng ký hoạt động
giáo dc ngh nghip
đối với trường trung
cp, trung tâm giáo
dc ngh nghip,
trung tâm giáo dc
ngh nghip - giáo
dục thường xuyên và
doanh nghip
07 ngày làm
vic
- Np h trực
tuyến tại địa ch
dichvucong.gov.vn.
- Np h trực
tiếp hoc thông qua
dch v Bưu chính
gửi đến Trung tâm
Phc v hành chính
công tnh.
Không
Ngh định s
143/2016/NĐ-CP; Ngh
định s 140/2018/NĐ-CP;
Ngh định s 24/2022/NĐ-
CP; Ngh định s
142/2025/NĐ-CP; Ngh
quyết s 66.16/2026/NQ-
CP; Ngh quyết s
23/2026/NQ-CP
15.
1.000389
Cp giy chng nhn
đăng bổ sung hot
động giáo dc ngh
nghiệp đối vi
trường trung cp,
trung tâm giáo dc
ngh nghip, trung
tâm giáo dc ngh
nghip - giáo dc
thưng xuyên
doanh nghip
20
3. Th tc hành chính cp tnh b bãi b
STT
TTHC
Tên TTHC
Tên VBQPPL quy đnh vic bãi b
TTHC
I. Lĩnh vực giáo dc trung hc (01 TTHC)
1.
1.012954
Cho phép trường trung hc ph thông, trường ph thông có nhiu cp
hc có cp hc cao nht là trung hc ph thông hoạt động giáo dc tr
li
Ngh quyết s 23/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 ca Chính ph v ct gim, phân
cấp, đơn giản hóa th tc hành chính và ct
giảm điều kin kinh doanh thuc phm vi
qun lý ca B Giáo dục và Đào tạo
II. Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên (03 TTHC)
1.
1.013752
Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dc ngh
nghip - giáo dục thường xuyên tư thục hoạt động tr li
Ngh quyết s 23/2026/NQ-CP
2.
3.000316
Cho phép trung tâm khác thc hin nhim v giáo dục thường xuyên hot
động tr li
Ngh quyết s 23/2026/NQ-CP
3.
1.013756
Cho phép trung tâm h tr phát trin giáo dc hòa nhập thục hoạt động
tr li
Ngh quyết s 23/2026/NQ-CP
III. Lĩnh vực sở giáo dc khác (03 TTHC)
1.
1.005061
Cp giy chng nhận đăng ký kinh doanh dịch v tư vấn du hc
Ngh quyết s 23/2026/NQ-CP
2.
2.001987
Đề ngh đưc kinh doanh dch v tư vấn du hc tr li
Ngh quyết s 23/2026/NQ-CP
3.
1.012960
Điu chnh, b sung, gia hn giy chng nhận đăng kinh doanh dch
v tư vấn du hc
Ngh quyết s 23/2026/NQ-CP
IV. Lĩnh vực Giáo dục, đào tạo với nước ngoài (11 TTHC)
1.
1.000939
Cho phép thành lập sở giáo dc mầm non, sở giáo dc ph thông
có vốn đầu tư nước ngoài ti Vit Nam
Ngh quyết s 23/2026/NQ-CP
21
2.
1.006446
Cho phép hoạt động giáo dục đối vi cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngn hn;
sở giáo dc mầm non; s giáo dc ph thông vốn đầu nước
ngoài ti Vit Nam
Ngh quyết s 23/2026/NQ-CP
3.
1.000718
B sung, điều chnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với
s đào tạo, bồi dưỡng ngn hạn; cơ sở giáo dc mầm non; cơ sở giáo dc
ph thông có vốn đầu tư nước ngoài ti Vit Nam
Ngh quyết s 23/2026/NQ-CP
4.
1.001495
Cho phép hoạt động giáo dc tr lại đối với s đào tạo, bồi dưỡng ngn
hạn;cơ sở giáo dc mầm non; sở giáo dc ph thông vốn đầu
c ngoài ti Vit Nam
Ngh quyết s 23/2026/NQ-CP
5.
1.000716
Gii th sở giáo dc mầm non, sở giáo dc ph thông vốn đầu
tư nước ngoài ti Vit Nam
Ngh quyết s 23/2026/NQ-CP
6.
1.001493
Chm dt hoạt động sở đào tạo, bồi dưỡng ngn hn vốn đầu
c ngoài ti Vit Nam
Ngh quyết s 23/2026/NQ-CP
7.
2.000451
Thành lập văn phòng đi din của sở giáo dục nước ngoài ti Vit Nam
Ngh quyết s 23/2026/NQ-CP
8.
1.001492
Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại din giáo dc nước ngoài ti Vit
Nam
Ngh quyết s 66.16/2026/NQ-CP
9.
2.000680
Sửa đổi, b sung, gia hn Quyết định cho phép thành lập Văn phòng đại
din giáo dục nước ngoài ti Vit Nam
Ngh quyết s 23/2026/NQ-CP
10.
1.001501
Chm dt hoạt động Văn phòng đại din giáo dục nước ngoài ti Vit
Nam theo đ ngh ca t chức, sở giáo dục nước ngoài thành lập văn
phòng đại din
Ngh quyết s 23/2026/NQ-CP
11.
2.000691
Gia hạn, điều chnh hoạt động liên kết t chc thi cp chng ch năng lực
ngoi ng của nước ngoài
Ngh quyết s 66.16/2026/NQ-CP
22
B. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH CP XÃ
1. Th tc hành chính cp xã đưc sửa đổi, b sung
STT
TTHC
Tên TTHC
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí,
l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
I. Lĩnh vực Giáo dc mm non (03 TTHC)
1.
1.012971
Thành lp hoc cho phép
thành lập cơ sở giáo dc
mầm non độc lp
08 ngày làm vic, k
t ngày nhận đủ h
sơ hợp l
- Np h trực tuyến ti
địa ch dichvucong.gov.vn
- Np h trực tiếp hoc
thông qua dch v Bưu
chính gửi đến Trung tâm
Phc v hành chính công
các , phường, đặc khu.
Không
Ngh định s
125/2024/NĐ-CP; Ngh
định s 142/2025/NĐ-
CP; Ngh quyết s
66.16/2026/NQ-CP
2.
1.012973
Sáp nhập, chia, tách s
giáo dc mầm non độc lp
08 ngày làm vic, k
t ngày nhận đủ h
sơ hợp l
- Np h trực tuyến ti
địa ch dichvucong.gov.vn
- Np h trực tiếp hoc
thông qua dch v Bưu
chính gửi đến Trung tâm
Phc v hành chính công
các , phường, đặc khu.
Không
Ngh định s
125/2024/NĐ-CP; Ngh
định s 142/2025/NĐ-
CP; Ngh quyết s
66.16/2026/NQ-CP
3.
1.012974
Gii th sở giáo dc
mầm non độc lp theo đề
ngh ca t chc, nhân
thành lp trưng
07 ngày làm vic, k
t ngày nhận đủ h
sơ đề ngh gii th
- Np h trực tuyến ti
địa ch dichvucong.gov.vn
- Np h trực tiếp hoc
thông qua dch v Bưu
chính gửi đến Trung tâm
Phc v hành chính công
Không
Ngh định s
125/2024/NĐ-CP; Ngh
định s 142/2025/NĐ-
CP; Ngh quyết s
66.16/2026/NQ-CP
23
các , phường, đặc khu.
II. Lĩnh vực Giáo dc tiu hc (04 TTHC)
1.
1.012963
Thành lp hoc cho phép
thành lập trường tiu hc
10 ngày làm vic, k
t ngày nhận đủ h
sơ hợp l
- Np h trực tuyến ti
địa ch dichvucong.gov.vn
- Np h trực tiếp hoc
thông qua dch v Bưu
chính gửi đến Trung tâm
Phc v hành chính công
các , phường, đặc khu.
Không
Ngh định s
125/2024/NĐ-CP; Ngh
định s 142/2025/NĐ-
CP; Ngh định s
86/2018/NĐ-CP; Ngh
định s 124/2024/NĐ-
CP; Ngh quyết s
66.16/2026/NQ-CP;
Ngh quyết s
23/2026/NQ-CP
2.
2.001842
Cho phép trường tiu hc
hoạt động giáo dc
14 ngày làm vic, k
t ngày nhận đủ h
sơ hợp l
- Np h trực tuyến ti
địa ch dichvucong.gov.vn
- Np h trực tiếp hoc
thông qua dch v Bưu
chính gửi đến Trung tâm
Phc v hành chính công
các , phường, đặc khu.
Không
Ngh định s
125/2024/NĐ-CP; Ngh
định s 142/2025/NĐ-
CP; Ngh định s
86/2018/NĐ-CP; Ngh
định s 124/2024/NĐ-
CP; Ngh quyết s
66.16/2026/NQ-CP;
Ngh quyết s
23/2026/NQ-CP
3.
1.004563
Sáp nhập, chia, tách trường
tiu hc
13 ngày làm vic, k
t ngày nhận đủ h
sơ hợp l
- Np h trực tuyến ti
địa ch dichvucong.gov.vn
- Np h trực tiếp hoc
thông qua dch v Bưu
chính gửi đến Trung tâm
Phc v hành chính công
Không
Ngh định s
125/2024/NĐ-CP; Ngh
định s 142/2025/NĐ-
CP; Ngh định s
86/2018/NĐ-CP; Ngh
định s 124/2024/NĐ-
24
các , phường, đặc khu.
CP; Ngh quyết s
66.16/2026/NQ-CP;
Ngh quyết s
23/2026/NQ-CP
4.
1.001639
Gii th trường tiu hc
(theo đề ngh ca t chc,
nhân đ ngh thành lp
trường tiu hc)
10 ngày làm vic, k
t ngày nhận được
h đề ngh gii th
trường tiu hc.
- Np h trực tuyến ti
địa ch dichvucong.gov.vn
- Np h trực tiếp hoc
thông qua dch v Bưu
chính gửi đến Trung tâm
Phc v hành chính công
các , phường, đặc khu.
Không
Ngh định s
125/2024/NĐ-CP; Ngh
định s 142/2025/NĐ-
CP; Ngh định s
86/2018/NĐ-CP; Ngh
định s 124/2024/NĐ-
CP; Ngh quyết s
66.16/2026/NQ-CP;
Ngh quyết s
23/2026/NQ-CP
III. Lĩnh vực Giáo dc trung hc (04 TTHC)
1.
1.012964
Thành lp hoc cho phép
thành lập trường trung hc
cơ sở, trường ph thông có
nhiu cp hc cp hc
cao nht là trung học cơ sở
15 ngày làm vic, k
t ngày nhận đủ h
sơ hợp l
- Np h trực tuyến ti
địa ch dichvucong.gov.vn
- Np h trực tiếp hoc
thông qua dch v Bưu
chính gửi đến Trung tâm
Phc v hành chính công
các , phường, đặc khu.
Không
Ngh định s
125/2024/NĐ-CP; Ngh
định s 142/2025/NĐ-
CP; Ngh định s
86/2018/NĐ-CP; Ngh
định s 124/2024/NĐ-
CP; Ngh quyết s
66.16/2026/NQ-CP;
Ngh quyết s
23/2026/NQ-CP
2.
1.012965
Cho phép trường trung hc
cơ sở, trường ph thông có
nhiu cp hc cp hc
15 ngày làm vic, k
t ngày nhận đủ h
sơ hợp l
- Np h trực tuyến ti
địa ch dichvucong.gov.vn
- Np h trực tiếp hoc
Không
Ngh định s
125/2024/NĐ-CP; Ngh
định s 142/2025/NĐ-
25
cao nht là trung hc cơ s
hoạt động giáo dc
thông qua dch v Bưu
chính gửi đến Trung tâm
Phc v hành chính công
các , phường, đặc khu.
CP; Ngh định s
86/2018/NĐ-CP; Ngh
định s 124/2024/NĐ-
CP; Ngh quyết s
66.16/2026/NQ-CP;
Ngh quyết s
23/2026/NQ-CP
3.
1.012967
Sáp nhập, chia, tách trường
trung học sở, trường ph
thông nhiu cp hc
cp hc cao nht trung
học cơ sở
15 ngày làm vic, k
t ngày nhận đủ h
sơ hợp l
- Np h trực tuyến ti
địa ch dichvucong.gov.vn
- Np h trực tiếp hoc
thông qua dch v Bưu
chính gửi đến Trung tâm
Phc v hành chính công
các , phường, đặc khu.
Không
Ngh định s
125/2024/NĐ-CP; Ngh
định s 142/2025/NĐ-
CP; Ngh định s
86/2018/NĐ-CP; Ngh
định s 124/2024/NĐ-
CP; Ngh quyết s
66.16/2026/NQ-CP;
Ngh quyết s
23/2026/NQ-CP
4.
1.012968
Gii th trường trung hc
cơ sở, trường ph thông có
nhiu cp hc cp hc
cao nht là trung hc cơ s
(Theo đề ngh ca t chc,
cá nhân thành lập trường)
10 ngày làm vic, k
t ngày nhận được
h đề ngh gii th
trường trung học
s
- Np h trực tuyến ti
địa ch dichvucong.gov.vn
- Np h trực tiếp hoc
thông qua dch v Bưu
chính gửi đến Trung tâm
Phc v hành chính công
các , phường, đặc khu.
Không
Ngh định s
125/2024/NĐ-CP; Ngh
định s 142/2025/NĐ-
CP; Ngh định s
86/2018/NĐ-CP; Ngh
định s 124/2024/NĐ-
CP; Ngh quyết s
66.16/2026/NQ-CP;
Ngh quyết s
23/2026/NQ-CP
26
IV. Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên (03 TTHC)
1.
1.012969
Thành lp hoc cho phép
thành lp trung tâm hc tp
cộng đồng
10 ngày làm vic, k
t ngày nhận đủ h
sơ hợp l
- Np h trực tuyến ti
địa ch
dichvucong.gov.vn.
- Np h trực tiếp hoc
thông qua dch v Bưu
chính gửi đến Trung tâm
Phc v hành chính công
các , phường, đặc khu.
Không
Ngh định s
125/2024/NĐ-CP; Ngh
định s 142/2025/NĐ-
CP; Ngh quyết s
66.16/2026/NQ-CP
2.
3.000307
Sáp nhp, chia, tách trung
tâm hc tp cộng đồng
10 ngày làm vic, k
t ngày nhận đủ h
sơ hợp l
- Np h trực tuyến ti
địa ch
dichvucong.gov.vn.
- Np h trực tiếp hoc
thông qua dch v Bưu
chính gửi đến Trung tâm
Phc v hành chính công
các , phường, đặc khu.
Không
Ngh định s
125/2024/NĐ-CP; Ngh
định s 142/2025/NĐ-
CP; Ngh quyết s
66.16/2026/NQ-CP
3.
3.000308
Gii th trung tâm hc tp
cộng đồng (theo đ ngh
ca t chc, nhân thành
lp trung tâm)
10 ngày làm vic, k
t ngày nhận được
h sơ hợp l
- Np h trực tuyến ti
địa ch
dichvucong.gov.vn.
- Np h trực tiếp hoc
thông qua dch v Bưu
chính gửi đến Trung tâm
Phc v hành chính công
các , phường, đặc khu.
Không
Ngh định s
125/2024/NĐ-CP; Ngh
định s 142/2025/NĐ-
CP; Ngh quyết s
66.16/2026/NQ-CP
27
V. Lĩnh vực Cơ sở giáo dc khác (02 TTHC)
1.
3.000309
Thành lp lp dành cho
ngưi khuyết tt trong
trường mầm non, trường
tiu học, trường trung hc
sở trung tâm giáo dc
thưng xuyên, trung tâm
giáo dc ngh nghip - giáo
dục thường xuyên thc
hiện các chương trình xóa
ch chương trình
giáo dục thường xuyên cp
trung học cơ sở
12 ngày làm vic, k
t ngày nhận được
h sơ hợp l
- Np h trực tuyến ti
địa ch dichvucong.gov.vn
- Np h trực tiếp hoc
thông qua dch v Bưu
chính gửi đến Trung tâm
Phc v hành chính công
các , phường, đặc khu.
Không
Ngh định s
125/2024/NĐ-CP; Ngh
định s 142/2025/NĐ-
CP; Ngh quyết s
66.16/2026/NQ-CP
2.
1.012975
Cho phép sở giáo dc
khác thc hiện chương
trình giáo dc ph thông
cp tiu hc
05 ngày làm vic, k
t ngày nhận được
h sơ hợp l
- Np h trực tuyến ti
địa ch dichvucong.gov.vn
- Np h trực tiếp hoc
thông qua dch v Bưu
chính gửi đến Trung tâm
Phc v hành chính công
các , phường, đặc khu.
Không
Ngh định s
125/2024/NĐ-CP; Ngh
định s 142/2025/NĐ-
CP; Ngh quyết s
66.16/2026/NQ-CP
28
2. Th tc hành chính cp xã đưc thay thế
STT
TTHC
Tên TTHC thay
thế
Tên TTHC đưc
thay thế
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc
hin
Phí,
l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
I. Lĩnh vực Giáo dc mm non (04 TTHC)
1.
1.012961
Thành lp hoc cho
phép thành lp n
tr, trưng mu giáo,
trưng mm non
Thành lp hoc
cho phép thành lp
trường mu giáo,
trường mm non,
nhà tr
12 ngày làm
vic k t
nhận đủ h
sơ, nếu h
hp l.
- Np h trực
tuyến tại địa ch
dichvucong.gov.vn
- Np h trực
tiếp hoc thông qua
dch v Bưu chính
gửi đến Trung tâm
Phc v hành chính
công các ,
phường, đặc khu.
Không
Ngh định s
125/2024/NĐ-CP; Ngh
định s 142/2025/NĐ-CP;
Ngh định s
86/2018/NĐ-CP; Ngh
định s 124/2024/NĐ-CP;
Ngh quyết s
66.16/2026/NQ-CP; Ngh
quyết s 23/2026/NQ-CP
2.
1.006390
Cho phép nhà tr,
trưng mu go,
trưng mm non,
nhà tr hot động
giáo dc
Cho phép trường
mầm giáo, trường
mm non, nhà tr
hoạt động giáo dc
12 ngày làm
vic, k t
ngày nhn
đủ h sơ hợp
l.
- Np h trực
tuyến tại địa ch
dichvucong.gov.vn
- Np h trực
tiếp hoc thông qua
dch v Bưu chính
gửi đến Trung tâm
Phc v hành chính
công các ,
phường, đặc khu.
Không
Ngh định s
125/2024/NĐ-CP; Ngh
định s 142/2025/NĐ-CP;
Ngh định s
86/2018/NĐ-CP; Ngh
định s 124/2024/NĐ-CP;
Ngh quyết s
66.16/2026/NQ-CP; Ngh
quyết s 23/2026/NQ-CP
3.
1.006445
Sáp nhp, chia, tách
nhà trẻ, trường mu
Sáp nhp, chia,
tách trưng mu
12 ngày làm
vic, k t
- Np h trực
tuyến tại địa ch
Không
Ngh định s
125/2024/NĐ-CP; Ngh
29
giáo, trường mm
non
giáo, trường mm
non, nhà tr
ngày nhn
đủ h sơ hợp
l.
dichvucong.gov.vn
- Np h trực
tiếp hoc thông qua
dch v Bưu chính
gửi đến Trung tâm
Phc v hành chính
công các ,
phường, đặc khu.
định s 142/2025/NĐ-CP;
Ngh định s
86/2018/NĐ-CP; Ngh
định s 124/2024/NĐ-CP;
Ngh quyết s
66.16/2026/NQ-CP; Ngh
quyết s 23/2026/NQ-CP
4.
1.012962
Gii th nhà tr,
trường mu giáo,
trường mm non
(theo đ ngh ca t
chc, nhân thành
lập trường)
Gii th trường
mẫu giáo, trường
mm non, nhà tr
05 ngày làm
vic, k t
ngày nhn
đưc h
đề ngh gii
th.
- Np h trực
tuyến tại địa ch
dichvucong.gov.vn
- Np h trực
tiếp hoc thông qua
dch v Bưu chính
gửi đến Trung tâm
Phc v hành chính
công các ,
phường, đặc khu.
Không
Ngh định s
125/2024/NĐ-CP; Ngh
định s 142/2025/NĐ-CP;
Ngh định s
86/2018/NĐ-CP; Ngh
định s 124/2024/NĐ-CP;
Ngh quyết s
66.16/2026/NQ-CP; Ngh
quyết s 23/2026/NQ-CP
30
3. Th tc hành chính cp b bãi b
STT
TTHC
Tên th tc hành chính
Tên VBQPPL quy đnh vic bãi b
th tc hành chính
I. Lĩnh vực Giáo dc mm non (02 TTHC)
1.
1.006444
Cho phép trưng mu giáo, trưng mm non, nhà tr hot động giáo dc
tr li
Ngh quyết s 23/2026/NQ-CP
2.
1.012972
Cho phép cơ s giáo dc mầm non đc lp hot đng tr li
Ngh quyết s 23/2026/NQ-CP
II. Lĩnh vực Giáo dc tiu hc (01 TTHC)
1.
1.004552
Cho phép trường tiu hc hoạt động giáo dc tr li
Ngh quyết s 23/2026/NQ-CP
III. Lĩnh vực Giáo dc trung hc (01 TTHC)
1.
1.012966
Cho phép trường trung học cơ sở, trường ph thông có nhiu cp hc
có cp hc cao nht là trung học cơ sở hoạt đng giáo dc tr li
Ngh quyết s 23/2026/NQ-CP
IV. Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên (01 TTHC)
1.
1.012970
Cho phép trung tâm hc tp cộng đồng hoạt động tr li
Ngh quyết s 23/2026/NQ-CP

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2906/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; được thay thế; bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2906/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2906/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×