• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2906/QĐ-UBND An Giang công bố Danh mục thủ tục hành chính Sở Giáo dục và Đào tạo

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 17/08/2026 15:53 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2906/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Phong
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; được thay thế; bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2906/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2906/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2906/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
An Giang, ngày tháng 6 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung; được thay thế; bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Giáo dục và Đào tạo và Ủy ban nhân dân các xã, phường,
đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng
quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh An Giang tại Tờ
trình số 3383/TTr-SGDĐT ngày 16 tháng 6 năm 2026.
2906
24
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
(TTHC) được sửa đổi, bổ sung; được thay thế; bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu
áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang (gồm: Cấp tỉnh 31 TTHC được sửa đổi, bổ
sung; 15 TTHC được thay thế; tỉnh 18 TTHC bị bãi bỏ. Cấp xã 16 TTHC được
sửa đổi, bổ sung; 04 TTHC được thay thế; 05 TTHC bị bãi bỏ).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 4 năm 2026
và hết hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2027.
1. Nội dung công bố lĩnh vực Cơ sở giáo dục khác đối với 03 TTHC: Cấp
giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học (mã số hồ sơ TTHC:
1.005061); Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại (mã số hồ sơ
TTHC: 2.001987); Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh dịch vụ tư vấn du học (mã số hồ sơ TTHC: 1.012960) tại Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 và hết hiệu lực kể từ ngày
01 tháng 3 năm 2027.
2. Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính cấp tỉnh: lĩnh vực Giáo dục trung
học thứ tự số 1, 4, 5 Phần I, Mục A, Biểu III; lĩnh vực Giáo dục thường xuyên thứ
tự số 3, 4 Phần I, mục A, Biểu V; thứ tự số 3, 4, 7, 8 Phần II, Mục A, Biểu II; lĩnh
vực các Cơ sở giáo dục khác thứ tự số 1, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 14, 15, 16 Phần I,
Mục A, Biểu VI; Lĩnh vực Giáo dục, đào tạo với nước ngoài thứ tự số 1, 4 Phần
I, Mục A, Biểu II. Thủ tục hành chính cấp tỉnh được thay thế: lĩnh vực Giáo dục
nghề nghiệp thứ tự số 1, 3, 4, 5, 6 Phần I, Mục A, Biểu II; thứ tự số 2, 3, 4, 5, 6
Phần II, Mục A, Biểu II. Bãi bỏ thủ tục hành chính cấp tỉnh: lĩnh vực Giáo dục
trung học thứ tự số 3 Phần I, Mục A, Biểu III; lĩnh vực Giáo dục thường xuyên
thứ tự số 2 Phần I, Mục A, Biểu V; thứ tự số 2, 6 Phần II, Mục A, Biểu IV; lĩnh
vực Giáo dục, đào tạo với nước ngoài thứ tự số 5, 6, 7 Phần I, Mục A, Biểu I ban
hành kèm theo Quyết định số 1052/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi,
chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh An Giang.
3. Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính cấp xã, Phần I, mục B: lĩnh vực Giáo
dục mầm non thứ tự số 8, 9 Biểu I; lĩnh vực Giáo dục tiểu học thứ tự số 1, 4 , 5
Biểu II; lĩnh vực Giáo dục trung học thứ tự số 1, 4, 5 Biểu III; lĩnh vực Giáo dục
thường xuyên thứ tự số 3, 4 Biểu IV; lĩnh vực Cơ sở giáo dục khác thứ tự số 1, 2
3
Biểu V. Thay thế thủ tục hành chính cấp xã, Phần I, mục B: lĩnh vực Giáo dục
mầm non thứ tự số 1, 4, 5 Biểu I . Bãi bỏ thủ tục hành chính cấp xã, Phần I, Mục
B: lĩnh vực Giáo dục mầm non thứ tự số 3, 7 Biểu I; Lĩnh vực Giáo dục tiểu học
thứ tự số 3 Biểu II ; Lĩnh vực Giáo dục trung học thứ tự số 3 Biểu III; Lĩnh vực
Giáo dục thường xuyên thứ tự số 2 Biểu IV ban hành kèm theo Quyết định số
1052/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung,
thay thế thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo
dục và Đào tạo tỉnh An Giang.
4. Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Giáo dục, đào tạo
với nước ngoài thứ tự số 2, 3. Bãi bỏ thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Giáo
dục, đào tạo với nước ngoài thứ tự số 1, 5, 6, 7, 9, 10 ban hành kèm theo Quyết
định số 1767/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài thuộc phạm vi, chức năng quản
lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh An Giang.
5. Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Giáo dục trung học
thứ tự số 1, Phần A, Mục B; lĩnh vực Giáo dục thường xuyên thứ tự số 1, 2, 3
Phần B, Mục A, Biểu II; lĩnh vực Cơ sở giáo dục khác thứ tự số 1, 2 Phần B, Mục
A, Biểu VI. Thay thế thủ tục hành chính cấp tỉnh: lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp
thứ tự số 1, 2, 3, 4, 5 Phần B, Mục A, Biểu I. Bãi bỏ thủ tục hành chính cấp tỉnh:
lĩnh vực Cơ sở giáo dục khác thứ tự số 3, 4 Phần B, Mục A, Biểu VI; lĩnh vực
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài thứ tự số 1, Phần B, Mục A, Biểu III ban hành
kèm theo Quyết định số 2294/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Giáo dục và đào
tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; Giáo dục tiểu học, Giáo dục trung học
thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo và Ủy ban nhân
dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang.
6. Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính cấp xã, Phần B, Mục B: lĩnh vực
Giáo dục mầm non thứ tự số 3 Biểu II; lĩnh vực Giáo dục tiểu học thứ tự số 1 Biểu
V; lĩnh vực Giáo dục trung học thứ tự số 1 Biểu III; lĩnh vực Giáo dục thường
xuyên thứ tự số 1 Biểu IV. Thay thế thủ tục hành chính cấp xã lĩnh vực Giáo dục
mầm non thứ tự số 1 Biểu II ban hành kèm theo Quyết định số 2294/QĐ-UBND
ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị
4
bãi bỏ trong lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; Giáo
dục tiểu học, Giáo dục trung học thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo
dục và Đào tạo và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn
tỉnh An Giang.
7. Bãi bỏ thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Cơ sở giáo dục khác thứ tự
số 6, Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định số 1768/QĐ-UBND ngày 15 tháng
11 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh
mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh An Giang.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan căn
cứ Quyết định này xây dựng quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính.
2. Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ
và các đơn vị có liên quan công khai thủ tục hành chính được công bố tại Quyết
định này cung cấp, tích hợp lên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ
trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc
khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT và các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Viễn thông An Giang (VNPT);
- Lưu: VT, htbmai.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Phong
5
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, ĐƯỢC THAY THẾ,
BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 6 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Thủ tục hành chính cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
I. Lĩnh vực Giáo dục trung học (04 TTHC)
1.
1.012944
Thành lập hoặc
cho phép thành
lập trường trung
học phổ thông,
trường phổ thông
có nhiều cấp học
có cấp học cao
nhất là trung học
phổ thông
15 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
Không có
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP; Nghị
định số 142/2025/NĐ-
CP; Nghị định số
86/2018/NĐ-CP; Nghị
định số 124/2024/NĐ-
CP; Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP; Nghị
quyết số 23/2026/NQ-CP
2906
24
6
2.
1.012953
Cho phép trường
trung học phổ
thông, trường phổ
thông có nhiều
cấp học có cấp
học cao nhất là
trung học phổ
thông hoạt động
giáo dục
15 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
Không có
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP; Nghị
định số 142/2025/NĐ-
CP; Nghị định số
86/2018/NĐ-CP; Nghị
định số 124/2024/NĐ-
CP; Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP; Nghị
quyết số 23/2026/NQ-CP
3.
1.012955
Sáp nhập, chia,
tách trường trung
học phổ thông,
trường phổ thông
có nhiều cấp học
có cấp học cao
nhất là trung học
phổ thông
- Đối với sáp nhập,
chia, tách trường
trung học phổ thông:
15 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
- Đối với cho phép
trường trung học phổ
thông hoạt động giáo
dục: 05 ngày làm việc,
kể từ ngày Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh quyết định sáp
nhập, chia,tách trường
trung học phổ thông.
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
Không có
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP; Nghị
định số 142/2025/NĐ-
CP; Nghị định số
86/2018/NĐ-CP; Nghị
định số 124/2024/NĐ-
CP; Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP; Nghị
quyết số 23/2026/NQ-CP
4.
1.012956
Giải thể trường
trung học phổ
thông, trường phổ
10 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
sơ đề nghị giải thể
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
Không có
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP; Nghị
định số 142/2025/NĐ-
7
thông có nhiều
cấp học có cấp
học cao nhất là
trung học phổ
thông (theo đề
nghị của tổ chức,
cá nhân thành lập
trường)
trường trung học phổ
thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
CP; Nghị định số
86/2018/NĐ-CP; Nghị
định số 124/2024/NĐ-
CP; Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP; Nghị
quyết số 23/2026/NQ-CP
II. Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên (09 TTHC)
1.
3.000315
Thành lập hoặc
cho phép thành
lập trung tâm
khác thực hiện
nhiệm vụ giáo dục
thường xuyên
06 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
Không
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP; Nghị
định số 142/2025/NĐ-
CP; Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP
2.
3.000317
Sáp nhập, chia,
tách trung tâm
khác thực hiện
nhiệm vụ giáo dục
thường xuyên
08 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
Không
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP; Nghị
định số 142/2025/NĐ-
CP; Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP
3.
1.012988
Giải thể trung tâm
khác thực hiện
nhiệm vụ giáo dục
thường xuyên
13 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
Không
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP; Nghị
định số 142/2025/NĐ-
CP; Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP
8
4.
1.013751
Cho phép thành
lập trung tâm giáo
dục thường
xuyên, trung tâm
giáo dục nghề
nghiệp - giáo dục
thường xuyên tư
thục
13 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
Không
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP; Nghị
định số 142/2025/NĐ-
CP; Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP
5.
1.013753
Sáp nhập, chia,
tách trung tâm
giáo dục thường
xuyên, trung tâm
giáo dục nghề
nghiệp - giáo dục
thường xuyên tư
thục
10 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
Không
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP; Nghị
định số 142/2025/NĐ-
CP; Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP
6.
1.013754
Giải thể trung tâm
giáo dục thường
xuyên, trung tâm
giáo dục nghề
nghiệp - giáo dục
thường xuyên tư
thục
08 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
Không
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP; Nghị
định số 142/2025/NĐ-
CP; Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP
7.
1.013755
Cho phép thành
lập trung tâm hỗ
trợ phát triển giáo
dục hòa nhập tư
thục
10 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
Không
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP; Nghị
định số 142/2025/NĐ-
CP; Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP
9
công tỉnh.
8.
1.013757
Sáp nhập, chia,
tách trung tâm hỗ
trợ phát triển giáo
dục hòa nhập tư
thục
12 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
Không
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP; Nghị
định số 142/2025/NĐ-
CP; Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP
9.
1.013758
Giải thể trung tâm
hỗ trợ phát triển
giáo dục hòa nhập
tư thục (theo đề
nghị của tổ chức,
cá nhân thành lập)
12 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
Không
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP; Nghị
định số 142/2025/NĐ-
CP; Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP
III. Lĩnh vực Cơ sở giáo dục khác (13 TTHC)
1.
1.012958
Thành lập hoặc
cho phép thành
lập trường trung
học phổ thông
chuyên
15 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
Không
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP; Nghị
định số 142/2025/NĐ-
CP; Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP
2.
1.005008
Cho phép trường
trung học phổ
thông chuyên
hoạt động giáo
dục
15 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
Không
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP; Nghị
định số 142/2025/NĐ-
CP; Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP
10
3.
1.004999
Sáp nhập, chia,
tách trường trung
học phổ thông
chuyên
- Đối với sáp nhập,
chia, tách trường
trung học phổ thông
chuyên: 15 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
- Đối với cho phép
trường trung học phổ
thông chuyên hoạt
động giáo dục: 05
ngày làm việc, kể từ
ngày Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
quyết định sáp nhập,
chia, tách trường
trung học phổ thông
chuyên.
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
Không
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP; Nghị
định số 142/2025/NĐ-
CP; Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP
4.
1.004991
Giải thể trường
trung học phổ
thông chuyên
(theo đề nghị của
tổ chức, cá nhân
thành lập trường)
10 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
sơ đề nghị giải thể
trường trung học phổ
thông chuyên
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
Không
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP; Nghị
định số 142/2025/NĐ-
CP; Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP
5.
1.012959
Thành lập hoặc
cho phép thành
lập trường năng
khiếu nghệ thuật,
thể dục, thể thao
15 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
Không
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP; Nghị
định số 142/2025/NĐ-
CP; Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP
11
công tỉnh.
6.
3.000297
Cho phép trường
năng khiếu nghệ
thuật, thể dục, thể
thao hoạt động
giáo dục
12 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
Không có
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP; Nghị
định số 142/2025/NĐ-
CP; Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP
7.
3.000299
Sáp nhập, chia,
tách trường năng
khiếu nghệ thuật,
thể dục, thể thao
13 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
Không có
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP; Nghị
định số 142/2025/NĐ-
CP; Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP
8.
3.000300
Giải thể trường
năng khiếu nghệ
thuật, thể dục, thể
thao (theo đề nghị
của tổ chức, cá
nhân thành lập
trường)
10 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
sơ đề nghị giải thể
trường năng khiếu
nghệ thuật, thể dục,
thể thao
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
Không có
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP; Nghị
định số 142/2025/NĐ-
CP; Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP
9.
3.000301
Thành lập hoặc
cho phép thành
lập trường dành
cho người khuyết
tật
15 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
Không
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP; Nghị
định số 142/2025/NĐ-
CP; Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP
12
10.
3.000302
Cho phép trường
dành cho người
khuyết tật hoạt
động giáo dục
15 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
Không
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP; Nghị
định số 142/2025/NĐ-
CP; Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP
11.
3.000304
Sáp nhập, chia,
tách trường dành
cho người khuyết
tật
- Đối với sáp nhập,
chia, tách trường dành
cho người khuyết tật:
15 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ.
- Đối với cho phép
trường được thành lập
sau khi sáp nhập, chia,
tách hoạt động giáo
dục: 05 ngày làm việc,
kể từ ngày Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh quyết định sáp
nhập, chia, tách
trường dành cho
người khuyết tật.
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
Không
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP; Nghị
định số 142/2025/NĐ-
CP; Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP
12.
3.000305
Giải thể trường
dành cho người
khuyết tật (Theo
đề nghị của tổ
chức, cá nhân
thành lập trường)
10 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
Không
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP; Nghị
định số 142/2025/NĐ-
CP; Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP
13
13.
3.000306
Thành lập, cho
phép thành lập
lớp dành cho
người khuyết tật
trong trường
trung học phổ
thông và trung
tâm giáo dục
thường xuyên,
trung tâm giáo
dục nghề nghiệp -
giáo dục thường
xuyên thực hiện
chương trình giáo
dục thường xuyên
cấp trung học phổ
thông
15 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
Không
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP; Nghị
định số 142/2025/NĐ-
CP; Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP
IV. Lĩnh vực Giáo dục, đào tạo với nước ngoài (05 TTHC)
1.
2.000545
Cho phép thành
lập cơ sở giáo dục
mầm non, cơ sở
giáo dục phổ
thông có vốn đầu
tư nước ngoài tại
Việt Nam theo đề
nghị của cơ quan
đại diện ngoại
giao nước ngoài,
- Trường hợp không
hợp lệ: Trong thời hạn
05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
sơ, nếu hồ sơ không
hợp lệ, Sở Giáo dục
và Đào tạo thông báo
bằng văn bản cho cơ
sở giáo dục để sửa
đổi, bổ sung;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
Không
Nghị định số
86/2018/NĐ-CP; Nghị
định số 143/2025/NĐ-
CP; Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP
14
tổ chức quốc tế
liên chính phủ
- Trường hợp hợp lệ:
30 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
2.
1.001499
Phê duyệt liên kết
giáo dục
Tối đa 30 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
(bao gồm 20 ngày làm
việc Bộ trưởng Bộ
GDĐT phê duyệt
chương trình giáo dục
tích hợp theo thủ tục
nội bộ giữa Sở GDĐT
và Bộ GDĐT)
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
Không
Nghị định số
86/2018/NĐ-CP; Nghị
định số 124/2024/NĐ-
CP; Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP
3.
1.001497
Gia hạn, điều
chỉnh hoạt động
liên kết giáo dục
06 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ. Trường hợp
điều chỉnh liên kết
giáo dục trong đó có
điều chỉnh chương
trình giáo dục tích hợp
thì thời gian giải quyết
tối đa 26 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
(bao gồm 20 ngày làm
việc Bộ trưởng Bộ
GDĐT phê duyệt
chương trình giáo dục
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
Không
Nghị định số
86/2018/NĐ-CP; Nghị
định số 124/2024/NĐ-
CP; Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP
15
tích hợp theo thủ tục
nội bộ giữa Sở GDĐT
và Bộ GDĐT)
4.
2.000729
Phê duyệt liên kết
tổ chức thi cấp
chứng chỉ năng
lực ngoại ngữ của
nước ngoài
15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được đủ hồ
sơ
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
Không
Nghị định số
86/2018/NĐ-CP; Nghị
định số 143/2025/NĐ-
CP; Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP
5.
2.000688
Chấm dứt, liên
kết tổ chức thi cấp
chứng chỉ năng
lực ngoại ngữ của
nước ngoài
15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được đủ hồ
sơ
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
Không
Nghị định số
86/2018/NĐ-CP; Nghị
định số 143/2025/NĐ-
CP; Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP
2. Thủ tục hành chính cấp tỉnh được thay thế
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
thay thế
Tên TTHC được
thay thế
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
I. Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp (15 TTHC)
1.
1.013759
Cho phép thành
lập trường trung
cấp, trung tâm
giáo dục nghề
nghiệp, cơ sở
giáo dục nghề
Cho phép thành lập
cơ sở giáo dục nghề
nghiệp, cơ sở giáo
dục nghề nghiệp cho
người khuyết tật,
phân hiệu của trường
16 ngày làm
việc đối với
cho phép
thành lập cơ sở
giáo dục nghề
nghiệp (bao
- Nộp hồ sơ trực
tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc thông qua
Không
Nghị định số
143/2016/NĐ-CP; Nghị
định số 140/2018/NĐ-CP;
Nghị định số 24/2022/NĐ-
CP; Nghị định số
142/2025/NĐ-CP; Nghị
16
nghiệp cho
người khuyết tật
trung cấp tư thục
1
gồm cả trường
trung cấp,
trung tâm giáo
dục nghề
nghiệp có vốn
đầu tư nước
ngoài; trường
trung cấp,
trung tâm giáo
dục nghề
nghiệp có vốn
đầu tư nước
ngoài hoạt
động không vì
lợi nhuận)
dịch vụ Bưu chính
gửi đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh.
quyết số 23/2026/NQ-CP
2.
1.013764
Cho phép thành lập
trường trung cấp,
trung tâm giáo dục
nghề nghiệp có vốn
đầu tư nước ngoài
3.
1.013765
Cho phép thành lập
trường trung cấp,
trung tâm giáo dục
nghề nghiệp có vốn
đầu tư nước ngoài
hoạt động không vì
lợi nhuận
4.
1.000509
Cho phép thành lập
trường trung cấp,
trung tâm giáo dục
nghề nghiệp tư thục
hoạt động không vì
lợi nhuận
5.
1.013760
Chia, tách, sáp
nhập trung tâm
giáo dục nghề
nghiệp, trường
trung cấp tư thục
trên địa bàn tỉnh,
thành phố trực
Chia, tách, sáp nhập
trung tâm giáo dục
nghề nghiệp, trường
trung cấp tư thục trên
địa bàn tỉnh, thành
phố trực thuộc trung
ương
10 ngày làm
việc
- Nộp hồ sơ trực
tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc thông qua
dịch vụ Bưu chính
gửi đến Trung tâm
Không
Nghị định số
143/2016/NĐ-CP; Nghị
định số 140/2018/NĐ-CP;
Nghị định số 24/2022/NĐ-
CP; Nghị định số
142/2025/NĐ-CP; Nghị
quyết số 23/2026/NQ-CP
1
TTHC thay thế không bao gồm nội dung liên quan đến phân hiệu của trường trung cấp tư thục.
17
6.
1.000138
thuộc trung ương
Chia, tách, sáp nhập
trường trung cấp,
trung tâm giáo dục
nghề nghiệp có vốn
đầu tư nước ngoài
Phục vụ hành chính
công tỉnh.
7.
1.013761
Cho phép giải
thể trung tâm
giáo dục nghề
nghiệp, trường
trung cấp tư thục
trên địa bàn tỉnh,
thành phố trực
thuộc trung ương
Cho phép giải thể
trung tâm giáo dục
nghề nghiệp, trường
trung cấp tư thục trên
địa bàn tỉnh, thành
phố trực thuộc trung
ương
15 ngày làm
việc
- Nộp hồ sơ trực
tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc thông qua
dịch vụ Bưu chính
gửi đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh.
Không
Nghị định số
143/2016/NĐ-CP; Nghị
định số 24/2022/NĐ-CP;
Nghị định số
142/2025/NĐ-CP; Nghị
quyết số 23/2026/NQ-CP
8.
1.000553
Giải thể trường trung
cấp, trung tâm giáo
dục nghề nghiệp có
vốn đầu tư nước
ngoài; chấm dứt hoạt
động phân hiệu của
trường trung cấp có
vốn đầu tư nước
ngoài
2
9.
1.010927
Thành lập phân
hiệu của trường
trung cấp
Thành lập phân hiệu
của trường trung cấp
công lập trực thuộc
tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương;
05 ngày làm
việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ
- Nộp hồ sơ trực
tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực
Không
Nghị định số 95/2026/NĐ-
CP; Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP
2
TTHC thay thế không bao gồm thay thế nội dung chấm dứt hoạt động phân hiệu trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài.
18
cho phép thành lập
phân hiệu của trường
trung cấp tư thục trên
địa bàn
tiếp hoặc thông qua
dịch vụ Bưu chính
gửi đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh.
10.
1.000154
Cho phép thành lập
phân hiệu của trường
trung cấp có vốn đầu
tư nước ngoài
11.
1.013762
Giải thể phân
hiệu của trường
trung cấp
Cho phép chấm dứt
hoạt động phân hiệu
của trường trung cấp
tư thục trên địa bàn
tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương
10 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ
- Nộp hồ sơ trực
tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc thông qua
dịch vụ Bưu chính
gửi đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh.
Không
Nghị định số 95/2026/NĐ-
CP; Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP
12.
1.013763
Cho phép đổi tên
trung tâm giáo
dục nghề nghiệp,
trường trung cấp
tư thục trên địa
bàn tỉnh, thành
phố trực thuộc
trung ương
Cho phép đổi tên
trung tâm giáo dục
nghề nghiệp, trường
trung cấp tư thục trên
địa bàn tỉnh, thành
phố trực thuộc trung
ương
03 ngày làm
việc
- Nộp hồ sơ trực
tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc thông qua
dịch vụ Bưu chính
gửi đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh.
Không
Nghị định số 95/2026/NĐ-
CP; Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP
13.
1.000530
Đổi tên trường trung
cấp, trung tâm giáo
dục nghề nghiệp có
vốn đầu tư nước
19
ngoài
14.
2.000189
Cấp giấy chứng
nhận đăng ký
hoạt động giáo
dục nghề nghiệp
đối với trường
trung cấp
Cấp giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động
giáo dục nghề nghiệp
đối với trường trung
cấp, trung tâm giáo
dục nghề nghiệp,
trung tâm giáo dục
nghề nghiệp - giáo
dục thường xuyên và
doanh nghiệp
07 ngày làm
việc
- Nộp hồ sơ trực
tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc thông qua
dịch vụ Bưu chính
gửi đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh.
Không
Nghị định số
143/2016/NĐ-CP; Nghị
định số 140/2018/NĐ-CP;
Nghị định số 24/2022/NĐ-
CP; Nghị định số
142/2025/NĐ-CP; Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-
CP; Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP
15.
1.000389
Cấp giấy chứng nhận
đăng ký bổ sung hoạt
động giáo dục nghề
nghiệp đối với
trường trung cấp,
trung tâm giáo dục
nghề nghiệp, trung
tâm giáo dục nghề
nghiệp - giáo dục
thường xuyên và
doanh nghiệp
20
3. Thủ tục hành chính cấp tỉnh bị bãi bỏ
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ
TTHC
I. Lĩnh vực giáo dục trung học (01 TTHC)
1.
1.012954
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp
học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục trở
lại
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt
giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
II. Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên (03 TTHC)
1.
1.013752
Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề
nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục hoạt động trở lại
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
2.
3.000316
Cho phép trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên hoạt
động trở lại
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
3.
1.013756
Cho phép trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục hoạt động
trở lại
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
III. Lĩnh vực Cơ sở giáo dục khác (03 TTHC)
1.
1.005061
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
2.
2.001987
Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
3.
1.012960
Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch
vụ tư vấn du học
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
IV. Lĩnh vực Giáo dục, đào tạo với nước ngoài (11 TTHC)
1.
1.000939
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông
có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
21
2.
1.006446
Cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn;
cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước
ngoài tại Việt Nam
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
3.
1.000718
Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ
sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục
phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
4.
1.001495
Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn
hạn;cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư
nước ngoài tại Việt Nam
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
5.
1.000716
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu
tư nước ngoài tại Việt Nam
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
6.
1.001493
Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư
nước ngoài tại Việt Nam
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
7.
2.000451
Thành lập văn phòng đại diện của cơ sở giáo dục nước ngoài tại Việt Nam
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
8.
1.001492
Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt
Nam
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
9.
2.000680
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Quyết định cho phép thành lập Văn phòng đại
diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
10.
1.001501
Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt
Nam theo đề nghị của tổ chức, cơ sở giáo dục nước ngoài thành lập văn
phòng đại diện
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
11.
2.000691
Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực
ngoại ngữ của nước ngoài
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
22
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Thủ tục hành chính cấp xã được sửa đổi, bổ sung
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
I. Lĩnh vực Giáo dục mầm non (03 TTHC)
1.
1.012971
Thành lập hoặc cho phép
thành lập cơ sở giáo dục
mầm non độc lập
08 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công
các xã, phường, đặc khu.
Không
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP; Nghị
định số 142/2025/NĐ-
CP; Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP
2.
1.012973
Sáp nhập, chia, tách cơ sở
giáo dục mầm non độc lập
08 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công
các xã, phường, đặc khu.
Không
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP; Nghị
định số 142/2025/NĐ-
CP; Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP
3.
1.012974
Giải thể cơ sở giáo dục
mầm non độc lập theo đề
nghị của tổ chức, cá nhân
thành lập trường
07 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị giải thể
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Không
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP; Nghị
định số 142/2025/NĐ-
CP; Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP
23
các xã, phường, đặc khu.
II. Lĩnh vực Giáo dục tiểu học (04 TTHC)
1.
1.012963
Thành lập hoặc cho phép
thành lập trường tiểu học
10 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công
các xã, phường, đặc khu.
Không
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP; Nghị
định số 142/2025/NĐ-
CP; Nghị định số
86/2018/NĐ-CP; Nghị
định số 124/2024/NĐ-
CP; Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP;
Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP
2.
2.001842
Cho phép trường tiểu học
hoạt động giáo dục
14 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công
các xã, phường, đặc khu.
Không
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP; Nghị
định số 142/2025/NĐ-
CP; Nghị định số
86/2018/NĐ-CP; Nghị
định số 124/2024/NĐ-
CP; Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP;
Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP
3.
1.004563
Sáp nhập, chia, tách trường
tiểu học
13 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Không
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP; Nghị
định số 142/2025/NĐ-
CP; Nghị định số
86/2018/NĐ-CP; Nghị
định số 124/2024/NĐ-
24
các xã, phường, đặc khu.
CP; Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP;
Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP
4.
1.001639
Giải thể trường tiểu học
(theo đề nghị của tổ chức,
cá nhân đề nghị thành lập
trường tiểu học)
10 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ sơ đề nghị giải thể
trường tiểu học.
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công
các xã, phường, đặc khu.
Không
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP; Nghị
định số 142/2025/NĐ-
CP; Nghị định số
86/2018/NĐ-CP; Nghị
định số 124/2024/NĐ-
CP; Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP;
Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP
III. Lĩnh vực Giáo dục trung học (04 TTHC)
1.
1.012964
Thành lập hoặc cho phép
thành lập trường trung học
cơ sở, trường phổ thông có
nhiều cấp học có cấp học
cao nhất là trung học cơ sở
15 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công
các xã, phường, đặc khu.
Không
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP; Nghị
định số 142/2025/NĐ-
CP; Nghị định số
86/2018/NĐ-CP; Nghị
định số 124/2024/NĐ-
CP; Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP;
Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP
2.
1.012965
Cho phép trường trung học
cơ sở, trường phổ thông có
nhiều cấp học có cấp học
15 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
Không
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP; Nghị
định số 142/2025/NĐ-
25
cao nhất là trung học cơ sở
hoạt động giáo dục
thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công
các xã, phường, đặc khu.
CP; Nghị định số
86/2018/NĐ-CP; Nghị
định số 124/2024/NĐ-
CP; Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP;
Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP
3.
1.012967
Sáp nhập, chia, tách trường
trung học cơ sở, trường phổ
thông có nhiều cấp học có
cấp học cao nhất là trung
học cơ sở
15 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công
các xã, phường, đặc khu.
Không
có
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP; Nghị
định số 142/2025/NĐ-
CP; Nghị định số
86/2018/NĐ-CP; Nghị
định số 124/2024/NĐ-
CP; Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP;
Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP
4.
1.012968
Giải thể trường trung học
cơ sở, trường phổ thông có
nhiều cấp học có cấp học
cao nhất là trung học cơ sở
(Theo đề nghị của tổ chức,
cá nhân thành lập trường)
10 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ sơ đề nghị giải thể
trường trung học cơ
sở
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công
các xã, phường, đặc khu.
Không
có
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP; Nghị
định số 142/2025/NĐ-
CP; Nghị định số
86/2018/NĐ-CP; Nghị
định số 124/2024/NĐ-
CP; Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP;
Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP
26
IV. Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên (03 TTHC)
1.
1.012969
Thành lập hoặc cho phép
thành lập trung tâm học tập
cộng đồng
10 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ
dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công
các xã, phường, đặc khu.
Không
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP; Nghị
định số 142/2025/NĐ-
CP; Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP
2.
3.000307
Sáp nhập, chia, tách trung
tâm học tập cộng đồng
10 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ
dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công
các xã, phường, đặc khu.
Không
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP; Nghị
định số 142/2025/NĐ-
CP; Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP
3.
3.000308
Giải thể trung tâm học tập
cộng đồng (theo đề nghị
của tổ chức, cá nhân thành
lập trung tâm)
10 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ
dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công
các xã, phường, đặc khu.
Không
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP; Nghị
định số 142/2025/NĐ-
CP; Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP
27
V. Lĩnh vực Cơ sở giáo dục khác (02 TTHC)
1.
3.000309
Thành lập lớp dành cho
người khuyết tật trong
trường mầm non, trường
tiểu học, trường trung học
cơ sở và trung tâm giáo dục
thường xuyên, trung tâm
giáo dục nghề nghiệp - giáo
dục thường xuyên thực
hiện các chương trình xóa
mù chữ và chương trình
giáo dục thường xuyên cấp
trung học cơ sở
12 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công
các xã, phường, đặc khu.
Không
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP; Nghị
định số 142/2025/NĐ-
CP; Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP
2.
1.012975
Cho phép cơ sở giáo dục
khác thực hiện chương
trình giáo dục phổ thông
cấp tiểu học
05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công
các xã, phường, đặc khu.
Không
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP; Nghị
định số 142/2025/NĐ-
CP; Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP
28
2. Thủ tục hành chính cấp xã được thay thế
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC thay
thế
Tên TTHC được
thay thế
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
I. Lĩnh vực Giáo dục mầm non (04 TTHC)
1.
1.012961
Thành lập hoặc cho
phép thành lập nhà
trẻ, trường mẫu giáo,
trường mầm non
Thành lập hoặc
cho phép thành lập
trường mẫu giáo,
trường mầm non,
nhà trẻ
12 ngày làm
việc kể từ
nhận đủ hồ
sơ, nếu hồ sơ
hợp lệ.
- Nộp hồ sơ trực
tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc thông qua
dịch vụ Bưu chính
gửi đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công các xã,
phường, đặc khu.
Không
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP;
Nghị định số
86/2018/NĐ-CP; Nghị
định số 124/2024/NĐ-CP;
Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP; Nghị
quyết số 23/2026/NQ-CP
2.
1.006390
Cho phép nhà trẻ,
trường mẫu giáo,
trường mầm non,
nhà trẻ hoạt động
giáo dục
Cho phép trường
mầm giáo, trường
mầm non, nhà trẻ
hoạt động giáo dục
12 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ.
- Nộp hồ sơ trực
tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc thông qua
dịch vụ Bưu chính
gửi đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công các xã,
phường, đặc khu.
Không
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP;
Nghị định số
86/2018/NĐ-CP; Nghị
định số 124/2024/NĐ-CP;
Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP; Nghị
quyết số 23/2026/NQ-CP
3.
1.006445
Sáp nhập, chia, tách
nhà trẻ, trường mẫu
Sáp nhập, chia,
tách trường mẫu
12 ngày làm
việc, kể từ
- Nộp hồ sơ trực
tuyến tại địa chỉ
Không
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP; Nghị
29
giáo, trường mầm
non
giáo, trường mầm
non, nhà trẻ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ.
dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc thông qua
dịch vụ Bưu chính
gửi đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công các xã,
phường, đặc khu.
định số 142/2025/NĐ-CP;
Nghị định số
86/2018/NĐ-CP; Nghị
định số 124/2024/NĐ-CP;
Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP; Nghị
quyết số 23/2026/NQ-CP
4.
1.012962
Giải thể nhà trẻ,
trường mẫu giáo,
trường mầm non
(theo đề nghị của tổ
chức, cá nhân thành
lập trường)
Giải thể trường
mẫu giáo, trường
mầm non, nhà trẻ
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đề nghị giải
thể.
- Nộp hồ sơ trực
tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc thông qua
dịch vụ Bưu chính
gửi đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công các xã,
phường, đặc khu.
Không
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP;
Nghị định số
86/2018/NĐ-CP; Nghị
định số 124/2024/NĐ-CP;
Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP; Nghị
quyết số 23/2026/NQ-CP
30
3. Thủ tục hành chính cấp xã bị bãi bỏ
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ
thủ tục hành chính
I. Lĩnh vực Giáo dục mầm non (02 TTHC)
1.
1.006444
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục
trở lại
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
2.
1.012972
Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
II. Lĩnh vực Giáo dục tiểu học (01 TTHC)
1.
1.004552
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
III. Lĩnh vực Giáo dục trung học (01 TTHC)
1.
1.012966
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học
có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
IV. Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên (01 TTHC)
1.
1.012970
Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2906/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; được thay thế; bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2906/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2906/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×