Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2140/QĐ-UBND Hà Nội 2026 danh mục ngành ưu tiên đào tạo sau đại học

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 25/04/2026 08:52 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2140/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Dương Đức Tuấn
Trích yếu: Ban hành danh mục các ngành ưu tiên đào tạo sau đại học của Thành phố Hà Nội, giai đoạn 2026 - 2031
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2140/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2140/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2140/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 2140/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

___________

Số: 2140/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

Hà Nội, ngày 22 tháng 4 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH
Ban hành danh mục các ngành ưu tiên đào tạo sau đại học của thành phố Hà Nội, giai đoạn 2026 – 2031

___________

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2026;

Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 24/6/2025;

Căn cứ Luật Viên chức ngày 15/11/2010, Luật sửa đổi, bổ sung Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25/11/2019;

Căn cứ Luật Thủ đô ngày 28/6/2024;

Căn cứ Nghị quyết số 71-NQ/TW ngày 22/8/2025 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển giáo dục và đào tạo;

Căn cứ Nghị định số 171/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ quy định về đào tạo, bồi dưỡng công chức;

Căn cứ Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 89/2021/NĐ-CP ngày 18/10/2021 của Chính phủ);

Căn cứ Nghị định số 86/2021/NĐ-CP ngày 25/9/2021 của Chính phủ quy định về việc công dân Việt Nam ra nước ngoài học tập, giảng dạy, nghiên cứu khoa học và trao đổi học thuật;

Căn cứ Quyết định số 11/2026/QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của UBND Thành phố ban hành quy định về quản lý đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức và đối tượng khác thành phố Hà Nội;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 2276/TTr-SNV ngày 07/4/2026 về việc phê duyệt Quyết định danh mục các ngành ưu tiên đào tạo sau đại học của thành phố Hà Nội, giai đoạn 2026 - 2031;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt danh mục các ngành ưu tiên đào tạo sau đại học của thành phố Hà Nội, giai đoạn 2026 - 2031 (Chi tiết theo phụ lục đính kèm).

Đang theo dõi

Điều 2. Tổ chức thực hiện

Đang theo dõi

1. Sở Nội vụ

Đang theo dõi

a) Thẩm định các chỉ tiêu đào tạo sau đại học bằng nguồn ngân sách Thành phố trên cơ sở đề xuất của các cơ quan, đơn vị theo Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng CBCCVC hằng năm phù hợp với các ngành ưu tiên đào tạo sau đại học đã được UBND Thành phố phê duyệt;

Đang theo dõi

b) Phân bổ kinh phí đào tạo sau đại học từ nguồn điều hành tập trung được UBND Thành phố giao hằng năm cho Sở Nội vụ;

Đang theo dõi

c) Trường hợp các quy định về ngành, lĩnh vực đào tạo thay đổi hoặc để đáp ứng yêu cầu thực tiễn triển khai nhiệm vụ, tham mưu UBND Thành phố ban hành Quyết định điều chỉnh danh mục các ngành, lĩnh vực ưu tiên đào tạo sau đại học giai đoạn 2026 - 2031.

Đang theo dõi

2. Sở Tài chính

Phối hợp với Sở Nội vụ và các cơ quan, đơn vị có liên quan phân bổ kinh phí đào tạo sau đại học từ nguồn điều hành tập trung được UBND Thành phố giao hằng năm cho Sở Nội vụ.

Đang theo dõi

3. Các Sở, cơ quan tương đương sở; UBND xã, phường; đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND Thành phố

Đang theo dõi

a) Hằng năm, rà soát nhu cầu đào tạo sau đại học của cơ quan, đơn vị, báo cáo UBND Thành phố (qua Sở Nội vụ tổng hợp) phê duyệt chỉ tiêu và kinh phí triển khai thực hiện;

Đang theo dõi

b) Căn cứ chỉ tiêu đào tạo được phê duyệt, phối hợp với Sở Nội vụ, cơ sở đào tạo thực hiện quản lý công chức, viên chức và thanh quyết toán kinh phí hỗ trợ theo quy định;

Đang theo dõi

c) Trường hợp các quy định về ngành đào tạo sau đại học thay đổi hoặc để đáp ứng yêu cầu thực tiễn triển khai nhiệm vụ, phối hợp với Sở Nội vụ, tham mưu UBND Thành phố ban hành Quyết định điều chỉnh danh mục các ngành ưu tiên đào tạo sau đại học giai đoạn 2026 - 2031.

Đang theo dõi

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các Sở, cơ quan tương đương sở, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường; các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nội vụ;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố;
- Ban Tổ chức Thành ủy;
- VPUBTP: CVP, PCVP V.T.Anh, P.NC;
- Lưu: VT, NC, SNV.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

 

Dương Đức Tuấn

DANH MỤC

Các ngành ưu tiên đào tạo sau đại học của thành phố Hà Nội, giai đoạn 2026 - 2031
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /4/2026 của UBND thành phố Hà Nội)

STT

Mã ngành

Tên ngành

Ghi chú

I

Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên

1

8140101

Giáo dục học

2

8140110

Lý luận và phương pháp dạy học

3

8140111

Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn

4

8140113

Giáo dục và phát triển cộng đồng

5

8140114

Quản lý giáo dục

6

8140115

Đo lường và đánh giá trong giáo dục

7

8140116

Thiết kế phương tiện giáo dục, giảng dạy

8

8140117

Giáo dục quốc tế và so sánh

9

8140118

Giáo dục đặc biệt

II

Nghệ thuật

10

8210101

Lý luận và lịch sử mỹ thuật

11

8210102

Mỹ thuật tạo hình

12

8210201

Âm nhạc học

13

8210202

Nghệ thuật âm nhạc

14

8210221

Lý luận và lịch sử sân khấu

15

8210222

Nghệ thuật sân khấu

16

8210231

Lý luận và lịch sử điện ảnh, truyền hình

17

8210232

Nghệ thuật điện ảnh, truyền hình

18

8210401

Lý luận và lịch sử mỹ thuật ứng dụng

19

8210402

Thiết kế công nghiệp

20

8210403

Thiết kế đồ họa

21

8210404

Thiết kế thời trang

22

8210406

Thiết kế mỹ thuật sân khấu, điện ảnh

23

8210410

Mỹ thuật ứng dụng

III

Nhân văn

24

8220102

Ngôn ngữ Việt Nam

25

8220104

Hán Nôm

26

8220109

Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam

27

8220120

Lý luận văn học

28

8220121

Văn học Việt Nam

29

8220125

Văn học dân gian

30

8220201

Ngôn ngữ Anh

31

8220202

Ngôn ngữ Nga

32

8220203

Ngôn ngữ Pháp

33

8220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

34

8220205

Ngôn ngữ Đức

35

8220209

Ngôn ngữ Nhật

36

8220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

37

8220241

Ngôn ngữ học so sánh, đối chiếu

38

8220242

Văn học nước ngoài

39

8229009

Tôn giáo học

40

8229011

Lịch sử thế giới

41

8229013

Lịch sử Việt Nam

42

8229015

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

43

8229017

Khảo cổ học

44

8229020

Ngôn ngữ học

45

8229030

Văn học

46

8229031

Văn học so sánh

47

8229040

Văn hóa học

48

8229041

Văn hóa dân gian

49

8229042

Quản lý văn hóa

50

8229043

Văn hóa so sánh

IV

Khoa học xã hội và hành vi

51

8310101

Kinh tế học

52

8310102

Kinh tế chính trị

53

8310104

Kinh tế đầu tư

54

8310105

Kinh tế phát triển

55

8310106

Kinh tế quốc tế

56

8310107

Thống kê kinh tế

57

8310108

Toán kinh tế

58

8310110

Quản lý kinh tế

59

8310201

Chính trị học

60

8310206

Quan hệ quốc tế

61

8310313

Phát triển bền vững

V

Kinh doanh và quản lý

62

8340101

Quản trị kinh doanh

63

8340121

Kinh doanh thương mại

64

8340201

Tài chính - Ngân hàng

65

8340204

Bảo hiểm

66

8340301

Kế toán

67

8340401

Khoa học quản lý

68

8340402

Chính sách công

69

8340403

Quản lý công

70

8340404

Quản trị nhân lực

71

8340405

Hệ thống thông tin quản lý

72

8340406

Quản trị văn phòng

73

8340412

Quản lý khoa học và công nghệ

74

8340417

Quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp

VI

Pháp luật

75

8380101

Luật

76

8380102

Luật hiến pháp và luật hành chính

77

8380103

Luật dân sự và tố tụng dân sự

78

8380104

Luật hình sự và tố tụng hình sự

79

8380105

Tội phạm học và phòng ngừa tội phạm

80

8380106

Lý luận và lịch sử nhà nước và pháp luật

81

8380107

Luật kinh tế

82

8380108

Luật quốc tế

VII

Khoa học sự sống

83

8420121

Di truyền học

84

8420201

Công nghệ sinh học

VIII

Khoa học tự nhiên

85

8440105

Vật lý vô tuyến và điện tử

86

8440106

Vật lý nguyên tử và hạt nhân

87

8440120

Hóa môi trường

88

8440122

Khoa học vật liệu

89

8440301

Khoa học môi trường

IX

Toán và thống kê

90

8460108

Khoa học dữ liệu

X

Máy tính và công nghệ thông tin

91

8480101

Khoa học máy tính

92

8480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

93

8480103

Kỹ thuật phần mềm

94

8480104

Hệ thống thông tin

95

8480106

Kỹ thuật máy tính

96

8480107

Trí tuệ nhân tạo

97

8480201

Công nghệ thông tin

98

8480202

An toàn thông tin

99

8480204

Quản lý công nghệ thông tin

100

8480205

Quản lý Hệ thống thông tin

XI

Công nghệ kỹ thuật

101

8510601

Quản lý công nghiệp

102

8510602

Quản lý năng lượng

103

8510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

XII

Kỹ thuật

104

8520114

Kỹ thuật cơ điện tử

105

8520121

Kỹ thuật không gian

106

8520135

Kỹ thuật năng lượng

107

8520201

Kỹ thuật điện

108

8520203

Kỹ thuật điện tử

109

8520204

Kỹ thuật rađa - dẫn đường

110

8520208

Kỹ thuật viễn thông

111

8520209

Kỹ thuật mật mã

112

8520212

Kỹ thuật y sinh

113

8520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

114

8520320

Kỹ thuật môi trường

115

8520402

Kỹ thuật hạt nhân

XIII

Kiến trúc và xây dựng

116

8580105

Quy hoạch vùng và đô thị

117

8580106

Quản lý đô thị và công trình

118

8580204

Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm

119

8580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

120

8580206

Kỹ thuật xây dựng công trình đặc biệt

121

8580210

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

XIV

Sức khỏe

122

8720101

Khoa học y sinh

123

8720102

Gây mê hồi sức

124

8720103

Hồi sức cấp cứu và chống độc

125

8720104

Ngoại khoa

126

8720105

Sản phụ khoa

127

8720106

Nhi khoa

128

8720107

Nội khoa

129

8720108

Ung thư

130

8720109

Bệnh truyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới

131

8720110

Y học dự phòng

132

8720111

Điện quang và Y học hạt nhân

133

8720115

Y học cổ truyền

134

8720117

Dịch tễ học

135

8720118

Dược lý và độc chất

136

8720119

Phẫu thuật tạo hình, tái tạo và thẩm mỹ

137

8720155

Tai - Mũi - Họng

138

8720157

Nhãn khoa

139

8720158

Khoa học thần kinh

140

8720202

Công nghệ dược phẩm và bào chế thuốc

141

8720203

Hóa dược

142

8720205

Dược lý và dược lâm sàng

143

8720206

Dược liệu - Dược học cổ truyền

144

8720208

Hóa sinh dược

145

8720210

Kiểm nghiệm thuốc và độc chất

146

8720212

Tổ chức quản lý dược

147

8720301

Điều dưỡng

148

8720302

Hộ sinh

149

8720401

Dinh dưỡng

150

8720501

Răng - Hàm - Mặt

151

8720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

152

8720602

Kỹ thuật hình ảnh y học

153

8720603

Kỹ thuật phục hồi chức năng

154

8720701

Y tế công cộng

155

8720801

Quản lý y tế

156

8720802

Quản lý bệnh viện

157

8729001

Y học gia đình

158

8729002

Giáo dục y học

XV

Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân

159

8810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

160

8810301

Quản lý thể dục thể thao

XVI

Môi trường và bảo vệ môi trường

160

8850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

162

8850103

Quản lý đất đai

XVII

Các ngành đặc thù khác đào tạo trong nước phù hợp với yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của Thành phố (các cơ quan, đơn vị gửi Sở Nội vụ thẩm định, báo cáo UBND Thành phố xem xét, quyết định)

XVIII

Các ngành đào tạo ở nước ngoài phù hợp với yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của Thành phố (các cơ quan, đơn vị gửi Sở Nội vụ thẩm định, báo cáo UBND Thành phố xem xét, quyết định)

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2140/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành danh mục các ngành ưu tiên đào tạo sau đại học của Thành phố Hà Nội, giai đoạn 2026 - 2031

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×