- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2140/QĐ-UBND Hà Nội 2026 danh mục ngành ưu tiên đào tạo sau đại học
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 2140/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Dương Đức Tuấn |
| Trích yếu: | Ban hành danh mục các ngành ưu tiên đào tạo sau đại học của Thành phố Hà Nội, giai đoạn 2026 - 2031 | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
22/04/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2140/QĐ-UBND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 2140/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN ___________ Số: 2140/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ______________________ Hà Nội, ngày 22 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành danh mục các ngành ưu tiên đào tạo sau đại học của thành phố Hà Nội, giai đoạn 2026 – 2031
___________
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2026;
Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 24/6/2025;
Căn cứ Luật Viên chức ngày 15/11/2010, Luật sửa đổi, bổ sung Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25/11/2019;
Căn cứ Luật Thủ đô ngày 28/6/2024;
Căn cứ Nghị quyết số 71-NQ/TW ngày 22/8/2025 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển giáo dục và đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 171/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ quy định về đào tạo, bồi dưỡng công chức;
Căn cứ Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 89/2021/NĐ-CP ngày 18/10/2021 của Chính phủ);
Căn cứ Nghị định số 86/2021/NĐ-CP ngày 25/9/2021 của Chính phủ quy định về việc công dân Việt Nam ra nước ngoài học tập, giảng dạy, nghiên cứu khoa học và trao đổi học thuật;
Căn cứ Quyết định số 11/2026/QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của UBND Thành phố ban hành quy định về quản lý đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức và đối tượng khác thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 2276/TTr-SNV ngày 07/4/2026 về việc phê duyệt Quyết định danh mục các ngành ưu tiên đào tạo sau đại học của thành phố Hà Nội, giai đoạn 2026 - 2031;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh mục các ngành ưu tiên đào tạo sau đại học của thành phố Hà Nội, giai đoạn 2026 - 2031 (Chi tiết theo phụ lục đính kèm).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nội vụ
a) Thẩm định các chỉ tiêu đào tạo sau đại học bằng nguồn ngân sách Thành phố trên cơ sở đề xuất của các cơ quan, đơn vị theo Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng CBCCVC hằng năm phù hợp với các ngành ưu tiên đào tạo sau đại học đã được UBND Thành phố phê duyệt;
b) Phân bổ kinh phí đào tạo sau đại học từ nguồn điều hành tập trung được UBND Thành phố giao hằng năm cho Sở Nội vụ;
c) Trường hợp các quy định về ngành, lĩnh vực đào tạo thay đổi hoặc để đáp ứng yêu cầu thực tiễn triển khai nhiệm vụ, tham mưu UBND Thành phố ban hành Quyết định điều chỉnh danh mục các ngành, lĩnh vực ưu tiên đào tạo sau đại học giai đoạn 2026 - 2031.
2. Sở Tài chính
Phối hợp với Sở Nội vụ và các cơ quan, đơn vị có liên quan phân bổ kinh phí đào tạo sau đại học từ nguồn điều hành tập trung được UBND Thành phố giao hằng năm cho Sở Nội vụ.
3. Các Sở, cơ quan tương đương sở; UBND xã, phường; đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND Thành phố
a) Hằng năm, rà soát nhu cầu đào tạo sau đại học của cơ quan, đơn vị, báo cáo UBND Thành phố (qua Sở Nội vụ tổng hợp) phê duyệt chỉ tiêu và kinh phí triển khai thực hiện;
b) Căn cứ chỉ tiêu đào tạo được phê duyệt, phối hợp với Sở Nội vụ, cơ sở đào tạo thực hiện quản lý công chức, viên chức và thanh quyết toán kinh phí hỗ trợ theo quy định;
c) Trường hợp các quy định về ngành đào tạo sau đại học thay đổi hoặc để đáp ứng yêu cầu thực tiễn triển khai nhiệm vụ, phối hợp với Sở Nội vụ, tham mưu UBND Thành phố ban hành Quyết định điều chỉnh danh mục các ngành ưu tiên đào tạo sau đại học giai đoạn 2026 - 2031.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các Sở, cơ quan tương đương sở, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường; các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | KT. CHỦ TỊCH
Dương Đức Tuấn |
DANH MỤC
Các ngành ưu tiên đào tạo sau đại học của thành phố Hà Nội, giai đoạn 2026 - 2031
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /4/2026 của UBND thành phố Hà Nội)
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Ghi chú | |
| I | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên |
| ||
| 1 | 8140101 | Giáo dục học |
| |
| 2 | 8140110 | Lý luận và phương pháp dạy học |
| |
| 3 | 8140111 | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn |
| |
| 4 | 8140113 | Giáo dục và phát triển cộng đồng |
| |
| 5 | 8140114 | Quản lý giáo dục |
| |
| 6 | 8140115 | Đo lường và đánh giá trong giáo dục |
| |
| 7 | 8140116 | Thiết kế phương tiện giáo dục, giảng dạy |
| |
| 8 | 8140117 | Giáo dục quốc tế và so sánh |
| |
| 9 | 8140118 | Giáo dục đặc biệt |
| |
| II | Nghệ thuật |
| ||
| 10 | 8210101 | Lý luận và lịch sử mỹ thuật |
| |
| 11 | 8210102 | Mỹ thuật tạo hình |
| |
| 12 | 8210201 | Âm nhạc học |
| |
| 13 | 8210202 | Nghệ thuật âm nhạc |
| |
| 14 | 8210221 | Lý luận và lịch sử sân khấu |
| |
| 15 | 8210222 | Nghệ thuật sân khấu |
| |
| 16 | 8210231 | Lý luận và lịch sử điện ảnh, truyền hình |
| |
| 17 | 8210232 | Nghệ thuật điện ảnh, truyền hình |
| |
| 18 | 8210401 | Lý luận và lịch sử mỹ thuật ứng dụng |
| |
| 19 | 8210402 | Thiết kế công nghiệp |
| |
| 20 | 8210403 | Thiết kế đồ họa |
| |
| 21 | 8210404 | Thiết kế thời trang |
| |
| 22 | 8210406 | Thiết kế mỹ thuật sân khấu, điện ảnh |
| |
| 23 | 8210410 | Mỹ thuật ứng dụng |
| |
| III | Nhân văn |
| ||
| 24 | 8220102 | Ngôn ngữ Việt Nam |
| |
| 25 | 8220104 | Hán Nôm |
| |
| 26 | 8220109 | Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam |
| |
| 27 | 8220120 | Lý luận văn học |
| |
| 28 | 8220121 | Văn học Việt Nam |
| |
| 29 | 8220125 | Văn học dân gian |
| |
| 30 | 8220201 | Ngôn ngữ Anh |
| |
| 31 | 8220202 | Ngôn ngữ Nga |
| |
| 32 | 8220203 | Ngôn ngữ Pháp |
| |
| 33 | 8220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc |
| |
| 34 | 8220205 | Ngôn ngữ Đức |
| |
| 35 | 8220209 | Ngôn ngữ Nhật |
| |
| 36 | 8220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc |
| |
| 37 | 8220241 | Ngôn ngữ học so sánh, đối chiếu |
| |
| 38 | 8220242 | Văn học nước ngoài |
| |
| 39 | 8229009 | Tôn giáo học |
| |
| 40 | 8229011 | Lịch sử thế giới |
| |
| 41 | 8229013 | Lịch sử Việt Nam |
| |
| 42 | 8229015 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
| |
| 43 | 8229017 | Khảo cổ học |
| |
| 44 | 8229020 | Ngôn ngữ học |
| |
| 45 | 8229030 | Văn học |
| |
| 46 | 8229031 | Văn học so sánh |
| |
| 47 | 8229040 | Văn hóa học |
| |
| 48 | 8229041 | Văn hóa dân gian |
| |
| 49 | 8229042 | Quản lý văn hóa |
| |
| 50 | 8229043 | Văn hóa so sánh |
| |
| IV | Khoa học xã hội và hành vi |
| ||
| 51 | 8310101 | Kinh tế học |
| |
| 52 | 8310102 | Kinh tế chính trị |
| |
| 53 | 8310104 | Kinh tế đầu tư |
| |
| 54 | 8310105 | Kinh tế phát triển |
| |
| 55 | 8310106 | Kinh tế quốc tế |
| |
| 56 | 8310107 | Thống kê kinh tế |
| |
| 57 | 8310108 | Toán kinh tế |
| |
| 58 | 8310110 | Quản lý kinh tế |
| |
| 59 | 8310201 | Chính trị học |
| |
| 60 | 8310206 | Quan hệ quốc tế |
| |
| 61 | 8310313 | Phát triển bền vững |
| |
| V | Kinh doanh và quản lý |
| ||
| 62 | 8340101 | Quản trị kinh doanh |
| |
| 63 | 8340121 | Kinh doanh thương mại |
| |
| 64 | 8340201 | Tài chính - Ngân hàng |
| |
| 65 | 8340204 | Bảo hiểm |
| |
| 66 | 8340301 | Kế toán |
| |
| 67 | 8340401 | Khoa học quản lý |
| |
| 68 | 8340402 | Chính sách công |
| |
| 69 | 8340403 | Quản lý công |
| |
| 70 | 8340404 | Quản trị nhân lực |
| |
| 71 | 8340405 | Hệ thống thông tin quản lý |
| |
| 72 | 8340406 | Quản trị văn phòng |
| |
| 73 | 8340412 | Quản lý khoa học và công nghệ |
| |
| 74 | 8340417 | Quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp |
| |
| VI | Pháp luật |
| ||
| 75 | 8380101 | Luật |
| |
| 76 | 8380102 | Luật hiến pháp và luật hành chính |
| |
| 77 | 8380103 | Luật dân sự và tố tụng dân sự |
| |
| 78 | 8380104 | Luật hình sự và tố tụng hình sự |
| |
| 79 | 8380105 | Tội phạm học và phòng ngừa tội phạm |
| |
| 80 | 8380106 | Lý luận và lịch sử nhà nước và pháp luật |
| |
| 81 | 8380107 | Luật kinh tế |
| |
| 82 | 8380108 | Luật quốc tế |
| |
| VII | Khoa học sự sống |
| ||
| 83 | 8420121 | Di truyền học |
| |
| 84 | 8420201 | Công nghệ sinh học |
| |
| VIII | Khoa học tự nhiên |
| ||
| 85 | 8440105 | Vật lý vô tuyến và điện tử |
| |
| 86 | 8440106 | Vật lý nguyên tử và hạt nhân |
| |
| 87 | 8440120 | Hóa môi trường |
| |
| 88 | 8440122 | Khoa học vật liệu |
| |
| 89 | 8440301 | Khoa học môi trường |
| |
| IX | Toán và thống kê |
| ||
| 90 | 8460108 | Khoa học dữ liệu |
| |
| X | Máy tính và công nghệ thông tin |
| ||
| 91 | 8480101 | Khoa học máy tính |
| |
| 92 | 8480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
| |
| 93 | 8480103 | Kỹ thuật phần mềm |
| |
| 94 | 8480104 | Hệ thống thông tin |
| |
| 95 | 8480106 | Kỹ thuật máy tính |
| |
| 96 | 8480107 | Trí tuệ nhân tạo |
| |
| 97 | 8480201 | Công nghệ thông tin |
| |
| 98 | 8480202 | An toàn thông tin |
| |
| 99 | 8480204 | Quản lý công nghệ thông tin |
| |
| 100 | 8480205 | Quản lý Hệ thống thông tin |
| |
| XI | Công nghệ kỹ thuật |
| ||
| 101 | 8510601 | Quản lý công nghiệp |
| |
| 102 | 8510602 | Quản lý năng lượng |
| |
| 103 | 8510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
| |
| XII | Kỹ thuật |
| ||
| 104 | 8520114 | Kỹ thuật cơ điện tử |
| |
| 105 | 8520121 | Kỹ thuật không gian |
| |
| 106 | 8520135 | Kỹ thuật năng lượng |
| |
| 107 | 8520201 | Kỹ thuật điện |
| |
| 108 | 8520203 | Kỹ thuật điện tử |
| |
| 109 | 8520204 | Kỹ thuật rađa - dẫn đường |
| |
| 110 | 8520208 | Kỹ thuật viễn thông |
| |
| 111 | 8520209 | Kỹ thuật mật mã |
| |
| 112 | 8520212 | Kỹ thuật y sinh |
| |
| 113 | 8520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
| |
| 114 | 8520320 | Kỹ thuật môi trường |
| |
| 115 | 8520402 | Kỹ thuật hạt nhân |
| |
| XIII | Kiến trúc và xây dựng |
| ||
| 116 | 8580105 | Quy hoạch vùng và đô thị |
| |
| 117 | 8580106 | Quản lý đô thị và công trình |
| |
| 118 | 8580204 | Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm |
| |
| 119 | 8580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
| |
| 120 | 8580206 | Kỹ thuật xây dựng công trình đặc biệt |
| |
| 121 | 8580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
| |
| XIV | Sức khỏe |
| ||
| 122 | 8720101 | Khoa học y sinh |
| |
| 123 | 8720102 | Gây mê hồi sức |
| |
| 124 | 8720103 | Hồi sức cấp cứu và chống độc |
| |
| 125 | 8720104 | Ngoại khoa |
| |
| 126 | 8720105 | Sản phụ khoa |
| |
| 127 | 8720106 | Nhi khoa |
| |
| 128 | 8720107 | Nội khoa |
| |
| 129 | 8720108 | Ung thư |
| |
| 130 | 8720109 | Bệnh truyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới |
| |
| 131 | 8720110 | Y học dự phòng |
| |
| 132 | 8720111 | Điện quang và Y học hạt nhân |
| |
| 133 | 8720115 | Y học cổ truyền |
| |
| 134 | 8720117 | Dịch tễ học |
| |
| 135 | 8720118 | Dược lý và độc chất |
| |
| 136 | 8720119 | Phẫu thuật tạo hình, tái tạo và thẩm mỹ |
| |
| 137 | 8720155 | Tai - Mũi - Họng |
| |
| 138 | 8720157 | Nhãn khoa |
| |
| 139 | 8720158 | Khoa học thần kinh |
| |
| 140 | 8720202 | Công nghệ dược phẩm và bào chế thuốc |
| |
| 141 | 8720203 | Hóa dược |
| |
| 142 | 8720205 | Dược lý và dược lâm sàng |
| |
| 143 | 8720206 | Dược liệu - Dược học cổ truyền |
| |
| 144 | 8720208 | Hóa sinh dược |
| |
| 145 | 8720210 | Kiểm nghiệm thuốc và độc chất |
| |
| 146 | 8720212 | Tổ chức quản lý dược |
| |
| 147 | 8720301 | Điều dưỡng |
| |
| 148 | 8720302 | Hộ sinh |
| |
| 149 | 8720401 | Dinh dưỡng |
| |
| 150 | 8720501 | Răng - Hàm - Mặt |
| |
| 151 | 8720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học |
| |
| 152 | 8720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học |
| |
| 153 | 8720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng |
| |
| 154 | 8720701 | Y tế công cộng |
| |
| 155 | 8720801 | Quản lý y tế |
| |
| 156 | 8720802 | Quản lý bệnh viện |
| |
| 157 | 8729001 | Y học gia đình |
| |
| 158 | 8729002 | Giáo dục y học |
| |
| XV | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
| ||
| 159 | 8810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
| |
| 160 | 8810301 | Quản lý thể dục thể thao |
| |
| XVI | Môi trường và bảo vệ môi trường |
| ||
| 160 | 8850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường |
| |
| 162 | 8850103 | Quản lý đất đai |
| |
| XVII | Các ngành đặc thù khác đào tạo trong nước phù hợp với yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của Thành phố (các cơ quan, đơn vị gửi Sở Nội vụ thẩm định, báo cáo UBND Thành phố xem xét, quyết định) |
| ||
| XVIII | Các ngành đào tạo ở nước ngoài phù hợp với yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của Thành phố (các cơ quan, đơn vị gửi Sở Nội vụ thẩm định, báo cáo UBND Thành phố xem xét, quyết định) |
| ||
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!