• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2019/QĐ-UBND Cà Mau công bố Danh mục thủ tục hành chính Giáo dục

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 05/06/2026 09:52 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2019/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Minh Luân
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính được thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực Giáo dục trung học, Giáo dục tiểu học, Cơ sở giáo dục khác, Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, Giáo dục, đào tạo với nước ngoài, Giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
02/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2019/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2019/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2019/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
Số: 2019/QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cà Mau, ngày 02 tháng 6 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính được thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực Giáo
dục trung học, Giáo dục tiểu học, Cơ sở giáo dục khác, Giáo dục và đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, Giáo dục, đào tạo với nước ngoài, Giáo dục
nghề nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo,
Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1425/QĐ-BGDĐT ngày 29/5/2026 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế; thủ tục
hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục tiểu học, lĩnh vực giáo dục trung học,
lĩnh vực cơ sở giáo dục khác thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục
và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 1426/QĐ-BGDĐT ngày 29/5/2026 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục,
đào tạo với nước ngoài; lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp; lĩnh vực kiểm định chất
lượng giáo dục thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số
3889/TTr-SGDĐT ngày 01/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
2
1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính được thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực
Giáo dục trung học, Giáo dục tiểu học, Cơ sở giáo dục khác, Giáo dục và đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, Giáo dục, đào tạo với nước ngoài, Giáo dục
nghề nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban
nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau (kèm theo Danh mục).
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ, liên thông giải quyết thủ tục hành chính được
nêu tại khoản 1 Điều này (kèm theo Quy trình).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Giao Sở Giáo dục
và Đào tạo chủ trì, phối hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan,
đơn vị liên quan tổ chức thực hiện công khai, không công khai Danh mục thủ tục
hành chính và Quy trình được nêu tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và
Đào tạo, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng KSTTHC (TC
34/5
).
- Lưu: VT.KT213/26.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Luân
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC,
GIÁO DỤC TIỂU HỌC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC
VÀ ĐÀO TẠO, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 2019/QĐ-UBND ngày 02/6//2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
* CÁCH THỨC THỰC HIỆN
- Cấp tỉnh: Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ, thủ tục hành chính đến Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cà Mau thông qua Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia, địa chỉ website https://dichvucong.gov.vn (nếu đủ điều kiện theo quy định).
- Cấp xã: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp đến Ủy ban nhân dân cấp xã thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã; hoặc nộp qua Dịch vụ bưu chính công ích, nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ chỉ website
https://dichvucong.gov.vn (nếu đủ điều kiện theo quy định).
- Thời gian tiếp nhận: Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định), cụ thể như sau:
+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
Mã số TTHC
Tên TTHC
được thay
thế
Tên
TTHC
thay thế
Thời
hạn giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Lĩnh vực: Giáo dục trung học
1.012958.000.00.00.H12
Thành lập
Thành lập
Trong
- Địa
Không
Nghị định số
Các bộ phận
2
STT
Mã số TTHC
Tên TTHC
được thay
thế
Tên
TTHC
thay thế
Thời
hạn giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
hoặc cho
phép thành
lập trường
trung học phổ
thông chuyên
1.012959.000.00.00.H12
Thành lập
hoặc cho
phép thành
lập trường
năng khiếu
nghệ thuật,
thể dục, thể
thao
3.000301.000.00.00.H12
Thành lập
hoặc cho
phép thành
lập trường
dành cho
người khuyết
tật
hoặc cho
phép thành
lập trường
trung học
phổ thông,
trường phổ
thông có
nhiều cấp
học có cấp
học cao
nhất là
trung học
phổ thông.
thời hạn
12 ngày
làm việc
(cắt
giảm
03/15
ngày
làm việc,
tỷ lệ
20%) kể
từ ngày
nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ
đúng
quy
định.
điểm
tiếp
nhận và
trả kết
quả trực
tiếp:
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
tỉnh.
- Cơ
quan,
đơn vị
thực
hiện:
Ủy ban
nhân
dân
tỉnh.
125/2024/NĐ-CP;
Nghị định số
142/2025/NĐ-CP;
Nghị định số
86/2018/NĐ-CP;
Nghị định số
124/2024/NĐ-CP;
Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP;
Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP;
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP.
tạo thành cơ
bản còn lại
của thủ tục
được kết nối,
tích hợp theo
mã hồ sơ
“1.012944”
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia.
1.005008.000.00.00.H12
Cho phép
Cho phép
Trong
- Địa
Không
Nghị định số
Các bộ phận
3
STT
Mã số TTHC
Tên TTHC
được thay
thế
Tên
TTHC
thay thế
Thời
hạn giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
trường
trường trung
học phổ
thông chuyên
hoạt động
giáo dục
3.000297.000.00.00.H12
Cho phép
trường năng
khiếu nghệ
thuật, thể
dục, thể thao
hoạt động
giáo dục
3.000302.000.00.00.H12
Cho phép
trường dành
cho người
khuyết tật
hoạt động
giáo dục
3.000306.000.00.00.H12
Thành lập,
cho phép
thành lập lớp
trường
trung học
phổ thông,
trường phổ
thông có
nhiều cấp
học có cấp
học cao
nhất là
trung học
phổ thông
hoạt động
giáo dục
thời hạn
12 ngày
làm việc
(cắt
giảm
03/15
ngày
làm việc,
tỷ lệ
20%) kể
từ ngày
nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ
đúng
quy
định.
điểm
tiếp
nhận và
trả kết
quả trực
tiếp:
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
tỉnh.
- Cơ
quan,
đơn vị
thực
hiện:
Sở Giáo
dục và
Đào
tạo.
125/2024/NĐ-CP;
Nghị định số
142/2025/NĐ-CP;
Nghị định số
86/2018/NĐ-CP;
Nghị định số
124/2024/NĐ-CP;
Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP;
Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP;
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP.
tạo thành cơ
bản còn lại
của thủ tục
được kết nối,
tích hợp theo
mã hồ sơ
“1.012954”
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia.
4
STT
Mã số TTHC
Tên TTHC
được thay
thế
Tên
TTHC
thay thế
Thời
hạn giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
dành cho
người khuyết
tật trong
trường trung
học phổ
thông và
trung tâm
giáo dục
thường
xuyên, trung
tâm giáo dục
nghề nghiệp -
giáo dục
thường xuyên
thực hiện
chương trình
giáo dục
thường xuyên
cấp trung học
phổ thông
1.004999.000.00.00.H12
Sáp nhập,
chia, tách
trường trung
Sáp nhập,
chia, tách
trường
Trong
thời hạn
12 ngày
- Địa
điểm
tiếp
Không
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP;
Nghị định số
Các bộ phận
tạo thành cơ
bản còn lại
5
STT
Mã số TTHC
Tên TTHC
được thay
thế
Tên
TTHC
thay thế
Thời
hạn giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
học phổ
thông chuyên
3.000299.000.00.00.H12
Sáp nhập,
chia, tách
trường năng
khiếu nghệ
thuật, thể
dục, thể thao
3.000304.000.00.00.H12
Sáp nhập,
chia, tách
trường dành
cho người
khuyết tật
trung học
phổ thông,
trường phổ
thông có
nhiều cấp
học có cấp
học cao
nhất là
trung học
phổ thông
làm việc
(cắt
giảm
03/15
ngày
làm việc,
tỷ lệ
20%) kể
từ ngày
nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ
đúng
quy
định.
nhận và
trả kết
quả trực
tiếp:
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
tỉnh.
- Cơ
quan,
đơn vị
thực
hiện:
Ủy ban
nhân
dân
tỉnh; Sở
Giáo
dục và
Đào
tạo.
142/2025/NĐ-CP;
Nghị định số
86/2018/NĐ-CP;
Nghị định số
124/2024/NĐ-CP;
Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP;
Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP;
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP.
của thủ tục
được kết nối,
tích hợp theo
mã hồ sơ
“1.012955”
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia.
6
STT
Mã số TTHC
Tên TTHC
được thay
thế
Tên
TTHC
thay thế
Thời
hạn giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1.004991.000.00.00.H12
Giải thể
trường trung
học phổ
thông chuyên
(theo đề nghị
của tổ chức,
cá nhân thành
lập trường)
3.000300.000.00.00.H12
Giải thể
trường năng
khiếu nghệ
thuật, thể
dục, thể thao
(theo đề nghị
của tổ chức,
cá nhân thành
lập trường)
3.000305.000.00.00.H12
Giải thể
trường dành
cho người
khuyết tật
(Theo đề nghị
Giải thể
trường
trung học
phổ thông,
trường phổ
thông có
nhiều cấp
học có cấp
học cao
nhất là
trung học
phổ thông
(theo đề
nghị của tổ
chức, cá
nhân thành
lập trường)
Trong
thời hạn
08 ngày
làm việc
(cắt
giảm
02/10
ngày
làm việc,
tỷ lệ
20%) kể
từ ngày
nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ
đúng
quy
định.
- Địa
điểm
tiếp
nhận và
trả kết
quả trực
tiếp:
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
tỉnh.
- Cơ
quan,
đơn vị
thực
hiện:
Ủy ban
nhân
dân
tỉnh.
Không
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP;
Nghị định số
142/2025/NĐ-CP;
Nghị định số
86/2018/NĐ-CP;
Nghị định số
124/2024/NĐ-CP;
Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP;
Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP;
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP.
Các bộ phận
tạo thành cơ
bản còn lại
của thủ tục
được kết nối,
tích hợp theo
mã hồ sơ
“1.012956”
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia.
7
STT
Mã số TTHC
Tên TTHC
được thay
thế
Tên
TTHC
thay thế
Thời
hạn giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
của tổ chức,
cá nhân thành
lập trường)
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
Mã số TTHC
Tên TTHC
được thay thế
Tên
TTHC
thay thế
Thời
hạn giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Lĩnh vực: Giáo dục tiểu học
3.000309.000.00.00.H12
Thành lập lớp
dành cho
người khuyết
tật trong
trường mầm
non, trường
tiểu học,
trường trung
học cơ sở và
trung tâm giáo
dục thường
xuyên, trung
Cho phép
trường
tiểu học
hoạt
động
giáo dục
Trong
thời hạn
08 ngày
làm việc
(giảm từ
10 còn
08 ngày,
(2/10)
20%) kể
từ ngày
nhận đủ
hồ sơ
- Địa
điểm
tiếp
nhận và
trả kết
quả trực
tiếp:
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
Không
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP;
Nghị định số
142/2025/NĐ-CP;
Nghị định số
86/2018/NĐ-CP;
Nghị định số
124/2024/NĐ-CP;
Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP;
Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP;
Các bộ phận
tạo thành cơ
bản còn lại của
thủ tục được
kết nối, tích
hợp theo mã
hồ sơ
“2.001842”
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia.
8
STT
Mã số TTHC
Tên TTHC
được thay thế
Tên
TTHC
thay thế
Thời
hạn giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
hợp lệ
đúng quy
định.
công
cấp xã.
- Cơ
quan,
đơn vị
thực
hiện:
Ủy ban
nhân
dân cấp
xã.
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP.
tâm giáo dục
nghề nghiệp -
giáo dục
thường xuyên
thực hiện các
chương trình
xóa mù chữ và
chương trình
giáo dục
thường xuyên
cấp trung học
cơ sở
Cho phép
trường
trung học
cơ sở,
trường
phổ
thông có
nhiều cấp
học có
cấp học
cao nhất
là trung
Trong
thời hạn
08 ngày
làm việc
(cắt
giảm
02/10
ngày làm
việc, tỷ lệ
20%) kể
từ ngày
nhận đủ
- Địa
điểm
tiếp
nhận và
trả kết
quả trực
tiếp:
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
Không
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP;
Nghị định số
142/2025/NĐ-CP;
Nghị định số
86/2018/NĐ-CP;
Nghị định số
124/2024/NĐ-CP;
Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP;
Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP;
Các bộ phận
tạo thành cơ
bản còn lại của
thủ tục được
kết nối, tích
hợp theo mã
hồ sơ
“1.012965”
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia.
9
STT
Mã số TTHC
Tên TTHC
được thay thế
Tên
TTHC
thay thế
Thời
hạn giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
học
hồ sơ
hợp lệ
đúng quy
định.
công
cấp xã.
- Cơ
quan,
đơn vị
thực
hiện:
Ủy ban
nhân
dân cấp
xã.
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP.
Ghi chú: Thủ tục hành chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết
định số 1259/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 hết hiệu lực khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Tổng số Danh mục có 06 TTHC (trong đó: 04 TTHC cấp tỉnh; 02 TTHC cấp xã)./.
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC CƠ SỞ GIÁO DỤC
KHÁC, GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC
DÂN, GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VỚI NƯỚC NGOÀI, GIÁO DỤC NGHỀ
NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 2019/QĐ-UBND ngày 02/6/2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
Mã số TTHC
Tên
TTHC
Căn cứ văn bản
quy định bãi bỏ
TTHC
TTHC thuộc
thẩm quyền
giải quyết
của địa
phương hết
hiệu lực
Lĩnh vực: Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
1.001499.000.00.00.H12
Phê duyệt
liên kết giáo
dục
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của
Chính phủ về phân
quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều
kiện kinh doanh
Thủ tục hành
chính tương
ứng đã được
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
tỉnh công bố tại
Danh mục kèm
theo Quyết
định số
1259/QĐ-
UBND ngày
25/6/2025 hết
hiệu lực khi
Quyết định này
có hiệu lực thi
hành
1.001497.000.00.00.H12
Gia hạn,
điều chỉnh
hoạt động
liên kết giáo
dục
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của
Chính phủ về phân
quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều
kiện kinh doanh
Thủ tục hành
chính tương
ứng đã được
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
tỉnh công bố tại
Danh mục kèm
theo Quyết
định số
1259/QĐ-
UBND ngày
25/6/2025 hết
hiệu lực khi
Quyết định này
có hiệu lực thi
hành
1.001496.000.00.00.H12
Chấm dứt
hoạt động
liên kết giáo
dục theo đề
nghị của các
bên liên kết
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của
Chính phủ về phân
quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều
kiện kinh doanh
Thủ tục hành
chính tương
ứng đã được
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
tỉnh công bố tại
Danh mục kèm
theo Quyết
định số
1259/QĐ-
UBND ngày
25/6/2025 hết
hiệu lực khi
Quyết định này
có hiệu lực thi
hành
2.000729.000.00.00.H12
Phê duyệt
liên kết tổ
chức thi cấp
chứng chỉ
năng lực
ngoại ngữ
của nước
ngoài
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của
Chính phủ về phân
quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều
kiện kinh doanh
Thủ tục hành
chính tương
ứng đã được
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
tỉnh công bố tại
Danh mục kèm
theo Quyết
định số
1259/QĐ-
UBND ngày
25/6/2025 hết
hiệu lực khi
Quyết định này
có hiệu lực thi
hành
2.000688.000.00.00.H12
Chấm dứt,
liên kết tổ
chức thi cấp
chứng chỉ
năng lực
ngoại ngữ
của nước
ngoài
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của
Chính phủ về phân
quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều
kiện kinh doanh
Thủ tục hành
chính tương
ứng đã được
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
tỉnh công bố tại
Danh mục kèm
theo Quyết
định số
1259/QĐ-
UBND ngày
25/6/2025 hết
hiệu lực khi
Quyết định này
có hiệu lực thi
hành
Lĩnh vực: Giáo dục nghề nghiệp
1.000167.000.00.00.H12
Cấp giấy
chứng nhận
đăng ký hoạt
động liên
kết đào tạo
với nước
ngoài đối
với trường
trung cấp,
trung tâm
giáo dục
nghề
nghiệp,
trung tâm
giáo dục
nghề nghiệp
- giáo dục
thường
xuyên và
doanh
nghiệp
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của
Chính phủ về phân
quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều
kiện kinh doanh
Thủ tục hành
chính tương
ứng đã được
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
tỉnh công bố tại
Danh mục kèm
theo Quyết
định số
1259/QĐ-
UBND ngày
25/6/2025 hết
hiệu lực khi
Quyết định này
có hiệu lực thi
hành
1.010928.000.00.00.H12
Chấm dứt
hoạt động
liên kết đào
tạo với nước
ngoài của
trường trung
cấp, trung
tâm giáo dục
nghề
nghiệp,
trung tâm
giáo dục
nghề nghiệp
- giáo dục
thường
xuyên và
doanh
nghiệp
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của
Chính phủ về phân
quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều
kiện kinh doanh
Thủ tục hành
chính tương
ứng đã được
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
tỉnh công bố tại
Danh mục kèm
theo Quyết
định số
1259/QĐ-
UBND ngày
25/6/2025 hết
hiệu lực khi
Quyết định này
có hiệu lực thi
hành
Lĩnh vực Các cơ sở giáo dục khác
1.004988.000.00.00.H12
Cho phép
trường
trung học
phổ thông
chuyên hoạt
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của
Chính phủ về phân
quyền, cắt giảm,
Thủ tục hành
chính tương
ứng đã được
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
động trở lại
đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều
kiện kinh doanh
tỉnh công bố tại
Danh mục kèm
theo Quyết
định số
1259/QĐ-
UBND ngày
25/6/2025 hết
hiệu lực khi
Quyết định này
có hiệu lực thi
hành
3.000298.000.00.00.H12
Cho phép
trường năng
khiếu nghệ
thuật, thể
dục, thể
thao hoạt
động giáo
dục trở lại
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của
Chính phủ về phân
quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều
kiện kinh doanh
Thủ tục hành
chính tương
ứng đã được
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
tỉnh công bố tại
Danh mục kèm
theo Quyết
định số
1259/QĐ-
UBND ngày
25/6/2025 hết
hiệu lực khi
Quyết định này
có hiệu lực thi
hành
3.000303.000.00.00.H12
Cho phép
trường dành
cho người
khuyết tật
hoạt động
giáo dục trở
lại
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của
Chính phủ về phân
quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều
kiện kinh doanh
Thủ tục hành
chính tương
ứng đã được
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
tỉnh công bố tại
Danh mục kèm
theo Quyết
định số
1259/QĐ-
UBND ngày
25/6/2025 hết
hiệu lực khi
Quyết định này
có hiệu lực thi
hành
Tổng số Danh mục có 10 TTHC./.
QUY TRÌNH
NỘI BỘ, LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC THAY THẾ LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC, GIÁO DỤC
TIỂU HỌC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC
VÀ ĐÀO TẠO, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ
MAU
(Kèm theo Quyết định số: 2019/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
* Nhóm 3 TTHC:
1. Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông,
trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ
thông (Mã số TTHC: 1.012944).
2. Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp
học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục (Mã số
TTHC: 1.012954);
3. Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông có
nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (Mã số TTHC:
1.012955).
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ đúng quy định, trong đó:
- Tại Sở Giáo dục và Đào tạo: 09 ngày làm việc;
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 03 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại Sở Giáo dục và Đào tạo
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho
tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Phòng chuyên môn để xử lý hồ sơ. Thời gian:
0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ
sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ
chưa đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ
sơ), khi đầy đủ hồ sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file,
kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, duyệt, trình lãnh đạo
Sở GDĐT ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định
2
(trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do). Thời gian:
8,5 ngày làm việc
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống, gửi kết quả giải quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện
lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp
kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định.
Thời gian: 0,25 ngày làm việc.
* Quy trình giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình
của Sở Giáo dục và Đào tạo, hoàn thiện hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê
duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 2,5 ngày làm việc
(trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống, gửi kết quả giải quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện
lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp
kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định:
0,5 ngày làm việc.
4. Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp
học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (theo đề nghị của tổ chức, cá
nhân thành lập trường) (Mã số TTHC: 1.012956).
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ đúng quy định, trong đó:
- Tại Sở Giáo dục và Đào tạo: 05 ngày làm việc;
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 03 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại Sở Giáo dục và Đào tạo
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho
tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Phòng chuyên môn để xử lý hồ sơ. Thời gian:
0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ
sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ
chưa đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ
sơ), khi đầy đủ hồ sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file,
kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, duyệt, trình lãnh đạo
Sở GDĐT ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định
(trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do). Thời gian:
4,5 ngày làm việc
3
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống, gửi kết quả giải quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện
lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp
kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định.
Thời gian: 0,25 ngày làm việc.
* Quy trình giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình
của Sở Giáo dục và Đào tạo, hoàn thiện hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê
duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 2,5 ngày làm việc
(trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống, gửi kết quả giải quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện
lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp
kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định:
0,5 ngày làm việc.
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
* Nhóm 2 TTHC:
1. Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục (Mã số TTHC:
2.001842).
2. Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học
có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục (Mã số TTHC:
1.012965).
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ đúng quy định.
b) Quy trình giải quyết:
Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho
tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Ủy ban nhân dân cấp xã (Phòng chuyên môn) để
xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng chuyên môn cấp xã tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn
thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Phòng
duyệt, trình UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo
quy định: 7,5 ngày làm việc (trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý do).
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thực hiện lưu
trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết
4
quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25
ngày làm việc.
Ghi chú: Thủ tục hành chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh công bố tại Quy trình kèm theo Quyết định số 1259/QĐ-UBND ngày
25/6/2025 hết hiệu lực khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Lưu ý: Đối với các Quy trình liên thông như trên đơn vị nào nhận hồ sơ đầu
vào xuất phiếu hẹn phải đảm bảo tổng thời gian thực hiện hết các Quy trình (từ khi
nhận hồ sơ đầu vào đến khi kết thúc các quy trình, trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân) và để đảm bảo việc trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn, cơ
quan, đơn vị có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính liên thông/không liên
thông chủ động chuyển, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính về Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh trước 01 buổi. Đồng thời yêu cầu các cơ quan, đơn
vị thực hiện đúng theo Quy trình số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành
chính trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính; cấp kết quả giải quyết thủ
tục hành chính điện tử theo quy định./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2019/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau công bố Danh mục thủ tục hành chính được thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực Giáo dục trung học, Giáo dục tiểu học, Cơ sở giáo dục khác, Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, Giáo dục, đào tạo với nước ngoài, Giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2019/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 2019/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×