- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 1747/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 1747/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Hoàng Minh Cường |
| Trích yếu: | Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
09/05/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Hành chính | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1747/QĐ-UBND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 1747/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo
________________________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 985/QĐ-BGDĐT ngày 09 tháng 4 năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 2573/TTr-SGDĐT ngày 06/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 28 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc các lĩnh vực giáo dục mầm non; giáo dục trung học; giáo dục nghề nghiệp; giáo dục thường xuyên; giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; văn bằng, chứng chỉ; thi, tuyển sinh thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo. Nội dung thủ tục hành chính công bố tại Quyết định số 985/QĐ-BGDĐT ngày 09 tháng 4 năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm thực hiện, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định. Xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (nếu có) trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo và các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật nội dung thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính bảo đảm kịp thời, đầy đủ, đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | KT. CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường |
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
| STT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | |
| Theo quy định | Sau cắt giảm | ||||||
| I | LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC |
| |||||
| 1.
| 1.001088 | Xin học lại tại trường khác đối với học sinh trung học | - Việc xin học lại được thực hiện trong thời gian nghỉ hè trước khi khai giảng năm học mới. | Không thực hiện cắt giảm | - Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; | Không quy định | - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
| 2. | 1.012953 | Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục | 25 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. | 12.5 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. | - Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; | Không quy định | - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ. |
| 3. | 2.002479 | Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông Việt Nam về nước | - Sở Giáo dục và Đào tạo tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và giới thiệu về trường. | - Sở Giáo dục và Đào tạo tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và giới thiệu về trường. | - Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; | Không quy định | - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
| II | LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN |
|
| ||||
| 4. | 1.013751 | Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục | - Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức thẩm định hồ sơ và thẩm định thực tế các điều kiện cho phép thành lập trung tâm trong thời hạn 15 ngày; lập báo cáo thẩm định để đánh giá tình hình đáp ứng các quy định tại Điều 32 Nghị định số 125/2024/NĐ-CP. | - Trong thời hạn 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức thẩm định hồ sơ và thẩm định thực tế các điều kiện cho phép thành lập trung tâm trong thời hạn 7,5 ngày; lập báo cáo thẩm định để đánh giá tình hình đáp ứng các quy định tại Điều 32 Nghị định số 125/2024/NĐ-CP. | - Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; | Không quy định | - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. |
| 5. | 1.013755 | Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục | 10 ngày và 05 ngày làm việc. | 05 ngày và 2,5 ngày làm việc. | - Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; | Không quy định | - Nghị định 125/2024/NĐ-CP ngày 5/10/2024 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. |
| 6. | 3.000315 | Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên | 04 ngày và 02 ngày làm việc | Không thực hiện cắt giảm | - Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; | Không quy định | - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. |
| III | LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP |
|
|
| |||
| 7. | 1.000389 | Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp | - 10 ngày làm việc đối với các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1 Điều 62 Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; | - 05 ngày làm việc đối với các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1 Điều 62 Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; | - Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; | Không quy định | - Luật Giáo dục nghề nghiệp. |
| 8. | 1.000509 | Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận | 16 ngày làm việc | 08 ngày làm việc | - Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; | Không quy định | - Luật Giáo dục nghề nghiệp. |
| 9. | 1.010927 | Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn | 05 ngày làm việc. | 3,5 ngày làm việc. | - Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; | Không quy định | - Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH15. |
| 10. | 1.013759 | Cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp tư thục | - 16 ngày làm việc đối với cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp; | - 08 ngày làm việc đối với cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp; | - Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; | Không quy định | - Luật Giáo dục nghề nghiệp. |
| 11. | 1.013764 | Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | 26 ngày làm việc | 13 ngày làm việc | - Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; | Không quy định | - Luật Giáo dục nghề nghiệp. |
| IV | LĨNH VỰC CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC |
|
|
| |||
| 12. | 1.005008 | Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục | 25 ngày làm việc | 12,5 ngày làm việc | - Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; | Không quy định | - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ. |
| 13. | 1.005061 | Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học | 15 ngày và 05 ngày làm việc | 07 ngày và 2,5 ngày làm việc | - Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; | Không quy định | - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. |
| 14. | 1.012960 | Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học | 15 ngày và 05 ngày làm việc | 07 ngày và 2,5 ngày làm việc | - Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; | Không quy định | - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. |
| 15. | 3.000302 | Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục | 15 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 10 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; | Không quy định | - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ. |
| V | LĨNH VỰC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VỚI NƯỚC NGOÀI |
|
|
| |||
| 16. | 1.000718 | Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam | 20 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. | 10 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. | - Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; | Không quy định | - Nghị định số 86/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục. |
| VI | LĨNH VỰC VĂN BẰNG CHỨNG CHỈ |
|
|
| |||
| 17. | 3.000465 | Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp tỉnh) | Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu cấp bản sao hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ | Không thực hiện cắt giảm | - Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; | Không | - Thông tư số 10/2026/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế văn bằng, chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân. |
| 18. | 3.000466 | Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp tỉnh) | 03 ngày làm việc | 02 ngày làm việc | - Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; | Không quy định | - Thông tư số 10/2026/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế văn bằng, chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân. |
| VII | LĨNH VỰC THI, TUYỂN SINH |
|
|
| |||
| 19. | 1.009394 | Đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển | 30 ngày và 5 ngày làm việc tính từ ngày thông báo kế hoạch. | 15 ngày và 2,5 ngày làm việc tính từ ngày thông báo kế hoạch. | - Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; | Không quy định | - Nghị định số 141/2020/NĐ-CP ngày 08/12/2020 của Chính phủ quy định chế độ cử tuyển đối với học sinh, sinh viên dân tộc thiểu số |
| VIII | LĨNH VỰC GIÁO DỤC MẦM NON |
|
|
| |||
| 20. | 1.008720 | Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận | 13 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. | Không thực hiện cắt giảm. | - Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; | Không | - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
| STT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | |
| Theo quy định | Sau cắt giảm | ||||||
| I | LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC |
| |||||
| 1. | 2.002482 | Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước | Không quy định | Không quy định | - Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; | Không quy định | - Quyết định số 51/2002/QĐ-BGDĐT |
| 2. | 1.012965 | Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục | 25 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định | 12.5 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. | - Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; | Không quy định | - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ. |
| II | LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN |
|
| ||||
| 3. | 1.012969 | Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng. | 15 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. | 07 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. | - Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; | Không quy định | - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. |
| III | LĨNH VỰC GIÁO DỤC MẦM NON |
|
|
| |||
| 4. | 1.006390 | Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục | 20 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. | 10 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. | - Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; | Không quy định | - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ. |
| 5. | 1.008950 | Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp | 24 ngày tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. | 12 ngày tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. | - Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; | Không quy định | - Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ. |
| 6. | 1.012971 | Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập | 08 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. | 07 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. | - Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; | Không quy định | - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ. |
| IV | LĨNH VỰC GIÁO DỤC TIỂU HỌC |
|
|
| |||
| 7. | 2.001842 | Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục | 14 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | 10 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | - Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; | Không quy định | - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ. |
| V | GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN |
| |||||
| 8. | 1.001622 | Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo | 24 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. | 12 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định | - Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; | Không quy định | - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ. |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!