• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 67/NQ-HĐND Cao Bằng quyết định số lượng hợp đồng lao động theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 27/11/2025 11:09 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 67/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Bế Thanh Tịnh
Trích yếu: Quyết định số lượng hợp đồng lao động theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP ngày 30/12/2022 của Chính phủ tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và các trường chuyên biệt công lập do Nhà nước đảm bảo chi thường xuyên, năm học 2025 - 2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/11/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 67/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 67/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 67/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BNG/S 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/
Ny 26-11-2025
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 67/NQ-HĐND
Cao Bằng, ngày 10 tháng 11 năm 2025
NGHỊ QUYẾT
Quyết định số lưng hợp đồng lao đng theo Ngh định s111/2022/NĐ-CP
ngày 30 tng 12 năm 2022 của Chính ph tạic cơ s giáo dục mầm non,
giáo dục phổ tngcác tng chuyên biệt công lập do Nhà nước đảm bảo
chi thường xuyên, năm học 2025 - 2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CAO BNG
KHÓA XVII KHỌP THỨ 37 (CHUYÊN ĐỀ)
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
n cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung
bởi Luật số 56/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính
phủ vvt vic làm và số lượng người làm vic trong đơn v snghiệp ng lập;
n cứ Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 của
Chính phủ về hợp đồng đối với một số loại công việc trong quan nh chính
đơn vị sự nghiệp công lập;
n cứ Thông tư s 19/2023/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 10 năm 2023 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ớng dẫn về vị tviệc làm, cơ cấu viên chức
theo chức danh nghề nghiệp và định mức số lượng người làm việc trong các
sở giáo dục mầm non công lập;
n cứ Tng tư số 20/2023/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 10 năm 2023 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ớng dẫn về vị tviệc làm, cơ cấu viên chức
theo chức danh nghề nghiệp và định mức số lượng người làm việc trong các
sở giáo dục phổ thông và các trường chuyên biệt công lập;
n cứ Thông số 15/2025/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 7 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục Đào tạo hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
của Sở Giáo dục Đào tạo thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phtrực thuộc
Trung ương Phòng Văn hoá - Xã hội thuộc Uỷ ban nhân dân xã, phường, đặc
khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương lĩnh vực giáo dục và đào tạo;
Xét Tờ trình số 3450/TTr-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2025 ca Ủy ban
nhân dân tỉnh về trình dự thảo Nghị quyết quyết định số lượng hợp đng lao động
theo Nghị định số 111/2022/-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ
tại các sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và các trường chuyên biệt
công lập do Nhà nước đảm bảo chi thưng xuyên năm học 2025 - 2026 trên địa
n tỉnh Cao Bằng; Báo cáo thẩm tra số 589/BC-HĐND ngày 07 tháng 11 năm
2025 của Ban Văn hoá - hội, Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của
c Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/
Ngày 26-11-2025
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quyết đnh s lượng hợp đồng lao động theo Ngh định s
111/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 ca Chính ph tại các sở giáo
dục mầm non, giáo dục phổ thông các tờng chuyên biệt công lập do Nhà
ớc đảm bảo chi thường xuyên, năm học 2025 - 2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quyết định slượng hợp đồng lao động theo Nghị định số
111/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chính ph tại các cơ sở giáo dục
mầm non, giáo dục phổ tng vàc trường chuyên biệt công lập do Nhà nưc đảm
bảo chi thường xuyênm học 2025 - 2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bng.
2. Đối tượng áp dụng
a) c cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông các trường chuyên bit
công lập do Nhà nước đảm bảo chi thường xuyên trực thuộc Ủy ban nhân dân các
, phưng SGiáo dục Đào tạo tỉnh Cao Bằng năm học 2025 - 2026.
b) Người ký kết hợp đồng lao động có thi hạn đểm công việc ở vị trí vic
làm chức danh nghề nghip chuyên ngành và vị trí vic làm chức danh nghề nghiệp
chuyên môn dùng chung tại các cơ sở go dục mầm non, giáo dc phổ tng các
trường chuyên bit công lp do Nhà nước đảm bo chi thường xuyên năm học 2025
- 2026 trên địan tỉnh Cao Bằng.
c) Các đơn v, tổ chức, nhân khác có liên quan.
3. Số lượng hợp đồng lao động: 990 chỉ tu (theo Phụ lục đính kèm).
4. Thời gian thực hiện: Không quá 10 tháng.
Điều 2. Hội đng nhân n tnh giao y ban nhân dân tnh t chc trin khai
thc hin Ngh quyết này và báo o kết qu thc hin vi Hội đng nhân dân tnh
theo quy đnh.
Điều 3. Thường trc Hội đng nn dân tnh, c Ban Hi đng nn dân
tnh, các T đại biu đại biu Hội đng nhân n tnh trách nhim giám sát
thc hin Ngh quyết này.
Nghị quyết y đã được Hội đồng nn dân tỉnh Cao Bằng khoá XVII, Kỳ
họp th 37 (chuyên đề) thông qua ngày 10 tháng 11 m 2025 có hiệu lực từ
ngày thông qua./.
CHỦ TCH
Bế Thanh Tịnh
CÔNG BÁO CAO BNG/S 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/
Ngày 26-11-2025
PHỤ LỤC
Số lượng hợp đồng lao động theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ tại các cơ sở giáo dục mm non,
giáo dục phổ thông và các trường chuyên biệt công lập do Nhà nước đảm
bảo chi thường xuyên, năm học 2025 - 2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
(Ban hanh kèm theo Nghị quyết số 67/NQ-HĐND ngày 10 tháng 11 năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
STT Xã/Phường/Đơn vị
Số lượng hợp đồng giao cho các đơn
vị sự nghiệp công lập do Nhà nước
đảm bảo chi thường xuyên trực thuộc
Tổng
Cấp
mầm
non
Cấp
Tiểu
học
Cấp
THCS
Cấp
THPT
1 Phường Thục Phán 24 17 2 5 -
2 Phường Nùng T Cao 13 6 4 3 -
3 Phường Tân Giang 16 8 4 4 -
4 Xã Sơn Lộ 12 8 - 4 -
5 Xã Hưng Đạo 13 13 - - -
6 Xã Bảo Lạc 35 29 1 5 -
7 Xã Cốc Pàng 26 17 6 3 -
8 Xã Cô Ba 12 9 - 3 -
9 Xã Khánh Xuân 11 10 - 1 -
10 Xã Xuân Trường 11 8 - 3 -
11 Xã Huy Giáp 11 10 - 1 -
12 Xã Quảng Lâm 38 16 17 5 -
13 Xã Nam Quang 27 16 6 5 -
14 Xã Lý Bôn 18 14 4 - -
15 Xã Bảo Lâm 28 18 - 10 -
16 Xã Yên Thổ 29 19 6 4 -
17 Xã Lý Quốc 11 7 4 - -
18 Xã Hạ Lang 14 7 3 4 -
19 Xã Vinh Quý 19 10 2 7 -
20 Xã Quang Long 15 10 - 5 -
21 Xã Thanh Long 15 11 - 4 -
22 Xã Cần Yên 14 14 - - -
23 Xã Thông Nông 9 5 - 4 -
24 Xã Trường Hà 11 10 - 1 -
25 Xã Hà Quảng 11 15 - 7 -
CÔNG BÁO CAO BNG/S 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/
Ngày 26-11-2025
STT Xã/Phường/Đơn vị
Số lượng hợp đồng giao cho các đơn
vị sự nghiệp công lập do Nhà nước
đảm bảo chi thường xuyên trực thuộc
Tổng
Cấp
mầm
non
Cấp
Tiểu
học
Cấp
THCS
Cấp
THPT
26 Xã Lũng Nặm 15 9 1 5 -
27 Xã Tổng Cọt 14 10 - 4 -
28 Xã Nam Tuấn 23 15 4 4 -
29 Xã Hòa An 26 19 - 7 -
30 Xã Bạch Đằng 12 8 - 4 -
31 Xã Nguyễn Huệ 35 18 10 7 -
32 Xã Ca Thành 10 10 - - -
33 Xã Phan Thanh 18 11 6 1 -
34 Xã Thành Công 7 7 - - -
35 Xã Tĩnh Túc 10 8 - 2 -
36 Xã Tam Kim 10 9 - 1 -
37 Xã Nguyên Bình 12 7 3 2 -
38 Xã Minh Tâm 20 14 3 3 -
39 Xã Phục Hòa 12 5 5 2 -
40 Xã Bế Văn Đàn 17 11 - 6 -
41 Xã Độc Lập 16 10 - 6 -
42 Xã Quảng Uyên 10 5 3 2 -
43 Xã Hạnh Phúc 25 12 6 7 -
44 Xã Minh Khai 10 8 - 2 -
45 Xã Canh Tân 7 7 - - -
46 Xã Kim Đồng 11 6 - 5 -
47 Xã Thạch An 15 11 - 4 -
48 Xã Đông Khê 11 9 - 2 -
49 Xã Đức Long 19 14 - 5 -
50 Xã Quang Hán 14 8 3 3 -
51 Xã Trà Lĩnh 7 5 - 2 -
52 Xã Quang Trung 11 6 - 5 -
53 Xã Đoài Dương 20 14 2 4 -
54 Xã Trùng Khánh 17 17 - - -
55 Xã Đàm Thủy 13 8 - 5 -
56 Xã Đình Phong 19 13 2 4 -
57 Sở Giáo dục và Đào tạo 67 - - 35 32
CÔNG BÁO CAO BNG/S 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/
Ngày 26-11-2025
STT Xã/Phường/Đơn vị
Số lượng hợp đồng giao cho các đơn
vị sự nghiệp công lập do Nhà nước
đảm bảo chi thường xuyên trực thuộc
Tổng
Cấp
mầm
non
Cấp
Tiểu
học
Cấp
THCS
Cấp
THPT
58
Tổng 990 625 105 228 32

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 67/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng quyết định số lượng hợp đồng lao động theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP ngày 30/12/2022 của Chính phủ tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và các trường chuyên biệt công lập do Nhà nước đảm bảo chi thường xuyên, năm học 2025 - 2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Nghị quyết 66/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định ngành, lĩnh vực cần ưu tiên sử dụng nguồn nhân lực chất lượng cao và chính sách thu hút, trọng dụng đối với người có tài năng làm việc trong cơ quan, tổ chức, đơn vị của Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội thuộc tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2026 - 2030

image

Nghị quyết 20/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị quy định mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố; số lượng, chức danh, mức hỗ trợ đối với người tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố; việc kiêm nhiệm và mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với người hoạt động không chuyên trách, người tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố; hỗ trợ kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×