Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 10/2022/NQ-HĐND Trà Vinh mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 24/08/2022 10:36 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 10/2022/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Kim Ngọc Thái
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/07/2022
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 10/2022/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 10/2022/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 10/2022/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Nghị quyết 10/2022/NQ-HĐND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

Đc lp - T do - Hnh phúc

________________________

TràVinh, ngày 07tháng7m2022

NGH QUYT

Quy đnh nội dung, mc chi đ t chc c k thi, cuc thi, hội thi trong lĩnh vc giáo dục và đào

to trên đa n tnh Trà Vinh

______________

HI ĐNG NHÂN DÂN TNH TRÀVINH

KHÓAX - KHỌP TH 5

Cănc Luật Tchc chínhquynđaphươngngày 19tng6năm2015; Lut Sađi, bsungmt sđiucaLut Tchc ChínhphvàLuật Tchc chínhquynđaphươngngày 22tháng11năm 2019;

Cănc Luật Bannhvănbảnquy phmpháplut ngày 22tháng6m2015; Lut Sađi, bsung mt sđiucaLut Banhànhvănbnquy phạmpplut ngày 18tng6năm2020;

Cănc Luật Giáodục ngày 14tháng6năm2019;

Cănc nbảnhợpnht s22/VBHN-BGDĐTngày 25tháng8m2014caBtrưngBGiáodục vàĐàotobanhànhQuy chếthi chnhọc sinhgii cpquc gia;

Cănc Thôngtư s15/2020/TT-BGTngày 26tháng5năm2020caBtrưngBGiáodc vàĐào tovbanhànhQuy chếthi tt nghiptrunghc phthông;

Cănc Thôngtư s69/2021/TT-BTCngày 11tng8năm2021caBtrưngBTài chínhhưng dnquản kinhphíchunbị, tchc vàthamd các k thi ápdngđi vi giáodc phthông;

t Ttrìnhs2599/TTr-UBNDngày 22tháng6năm2022cay bannhândântỉnhTràVinhvvic banhànhNgh quyết quy đnhnội dung, mc chi đtchc các kỳ thi, cuộc thi, hi thi tronglĩnhvc giáodục vàđàototrênđabàntỉnhTràVinh; báocáothẩmtracaBanVăna- Xãhi vàý kiến tholuncađi biuHi đồngnhânntỉnhti kỳ họp.

QUYT NGH:

HI ĐNG NHÂN DÂN

TNH TRÀVINH

__________

Số: 10/2022/NQ-HĐND

CNG HÒAXÃHI CH NGHĨAVIT NAM

Điều 1. Phạmvi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

Đang theo dõi

1. Phạmvi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo

dục và đào tạo áp dụng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Đang theo dõi

2. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo cấp tỉnh và huyện, các cơ quan, đơn vị, cá nhân

có liên quan trên địa bàn tỉnh Trà Vinh được cơ quan có thẩmquyền giao nhiệmvụ tổ chức các kỳ thi,

cuộc thi, hội thi theo quy định.

Đang theo dõi

Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện

Đang theo dõi

1. Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục và đào tạo và dạy nghề theo phân cấp quản lý ngân sách hiện

hành.

Đang theo dõi

2. Nguồn tài trợ, hỗ trợ của các tổ chức cá nhân trong và ngoài nước, các nguồn vốn xã hội hóa, nguồn

vốn huy động hợp pháp, nguồn thu khác theo quy định của pháp luật.

Đang theo dõi

Điều 3. Quy định cụ thể nội dung, mức chi

Đang theo dõi

1. Nội dung chi, mức chi để tổ chức các kỳ thi cấp trung học phổ thông: Tốt nghiệp trung học phổ thông;

thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia; tập huấn đội tuyển học sinh giỏi dự thi cấp quốc gia (chi tiết theo

Phụ lục I ban hành kèmtheo Nghị quyết).

Đang theo dõi

2. Nội dung chi, mức chi để tổ chức các kỳ thi cấp tỉnh: Thi tuyển sinh vào lớp 10; thi các lớp cuối cấp

tiếng Khmer; thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh các môn văn hóa (lớp 9, lớp 11); thi chọn học sinh giỏi dự

thi cấp quốc gia; thi nghề phổ thông (chi tiết theo Phụ lục II ban hành kèmtheo Nghị quyết).

Đang theo dõi

3. Nội dung chi, mức chi để tổ chức các cuộc thi, hội thi cấp tỉnh tổ chức hàng năm, từ 2 nămtrở lên tổ

chức 1 lần và các cuộc thi, hội thi do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức: Hội thi giáo viên dạy giỏi các cấp

học; hội thi giáo viên chủ nhiệmgiỏi các cấp học; các cuộc thi, hội thi do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ

chức (theo chuyên đề); cuộc thi học sinh với ý tưởng khởi nghiệp; hội thi Giải toán trên máy tính cầm

tay (chi tiết theo Phụ lục III ban hành kèmtheo Nghị quyết).

Đang theo dõi

4. Đối với các kỳ thi, cuộc thi hội thi cấp huyện: Mức chi bằng 80% mức chi tương ứng cho từng nội

dung chi của các kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp tỉnh quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều này.

Đang theo dõi

5. Đối với các cuộc thi, hội thi cấp trường: Mức chi bằng 60% mức chi tương ứng cho từng nội dung

chi của các kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp tỉnh quy định tại khoản 3 Điều này.

Đang theo dõi

6. Mức chi quy định tại Nghị quyết này được thực hiện cho những ngày thực tế làmviệc trong thời gian

chính thức tổ chức các nhiệmvụ quy định tại Điều 1 Nghị quyết này. Trường hợp một người làmnhiều

nhiệmvụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức thù lao cao nhất.

Đang theo dõi

Điều 4. Điều khoản thi hành

Đang theo dõi

1. Các nội dung không quy định tại Nghị quyết này thì thực hiện theo Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày

Đang theo dõi

11 tháng 8 năm2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham

dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông.

Đang theo dõi

2. Khi các văn bản dẫn chiếu để áp dụng tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng

văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

Đang theo dõi

3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội

đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giámsát việc

thực hiện Nghị quyết này.

Nghị trial này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa X - kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 07

tháng 7 năm2022 và có hiệu lực từ ngày 17 tháng 7 năm2022./.

Đang theo dõi

Nơi nhn:

- UBTVQH, Chính ph;

- Các B: TP, TC, GD và ĐT, LĐ-TB và XH;

- Ban Công tác đi biu - UBTVQH;

- Kimtn Nhà nưc khu vc IX;

- TT.TU, UBND, UBMTTQVNtnh;

- Đoàn ĐBQHtnh;

- Đi biu HĐND tnh;

- Ban Tuyên giáo Tnh y;

- Các Sở, ngành: TP, TC, GD và ĐT, LĐ-TB và XH,

Cục Thống kê, Cc Thuế tnh;

- TT.HĐND, UBND cp huyn;

- Hi đồng PBGDPL - S Tư pháp;

- Báo, Đài PT&THTrà Vinh;

- Trung tâmTH-CB tnh;

- Website Chính ph;

- Văn phòng: Đn ĐBQHvà HĐND, UBND tnh;

- Lưu: VT, HĐND.

CH TCH

KimNgc Ti

PH LC I

NỘI DUNG, MC CHI Đ TCHC CÁC K THI CP TRUNGHC PHTHÔNG: TTNGHIP

TRUNGHỌC PHỔTHÔNG; THI CHNHC SINHGII CP QUỐC GIA; TP HUNĐI TUYỂNHỌC

SINHGIỎI D THI CP QUỐC GIA

(mtheoNgh quyết s10/2022/NQ-HĐNDngày 07tng7năm2022caHi đồngnndântỉnh TràVinh

Mc chi

S TT        Tên k thi                    Ni dung chi                 /Tin ng     Đơn v tính        Ghi chú

(1.00)

1. Ban Ch đạo thi

- Trưng ban

- Phó Trưng ban Thưng trc

- Phó Trưng ban

- y viên, thư ký

- Nhân viên phc v

600          Ni/ngày

450          Ni/ngày

450          Ni/ngày

300          Ni/ngày

150          Ni/ngày

2. Hi đngthi

- Ch tch Hi đng

- Phó Ch tch

- y viên

600          Ni/ngày

450          Ni/ngày

300          Ni/ngày

3. Hi đng/Ban in sao đ thi

- Ch tch Hi đng/Trưởng ban

- Phó Ch tch Hi đồng/Phó

Trưởng ban

- y viên, thư ký, công an, bảo v,

phục vụ làmviệc cách ly (vòng

trong)

- Nhân viên phc v, công an, bo

vệ vòng ngoài

- Thành viên b phn vn chuyn

đề thi

400          Ni/ngày

300          Ni/ngày

200          Ni/ngày

150          Ni/ngày

200          Ni/ngày

4. Ban Thư ký

- Trưng ban

- Phó Trưng ban

- y viên

400          Ni/ngày

300          Ni/ngày

200          Ni/ngày

5. Hi đng/Ban Coi thi

- Ch tch Hi đng/Trưởng ban         400          Ni/ngày

- Phó Ch tch Tng trc Hi

đồng/Phó Trưởng ban Thường

trực

- Phó ch tch Hi đồng/Phó

Trưởng ban

- Trưng đimthi

- Phó trưng đimthi

- Công an vòng trong (24/24)

- y viên, thư ký, giámth/cán b

coi thi, giámt

- Công an, bo v

300          Ni/ngày

300          Ni/ngày

300          Ni/ngày

200          Ni/ngày

200          Ni/ngày

200          Ni/ngày

150          Ni/ngày

6. Ban/T làmphách

Tt nghip

1        trung hc ph- Trưng ban/T trưng                     400          Ni/ngày

tng        - Phó Trưng ban/T phó                  300          Ni/ngày

- y viên, thư ký, công an, bảo v

làmviệc cách ly (vòng trong)

- Nhân viên phc v, y tế (vòng

trong); phc v và bo v vòng

ngoài

200          Ni/ngày

150          Ni/ngày

7. Hi đng/Ban chấmthi: Hội

đồng/Ban Chấmthi tự luận; Hi

đồng/Ban Chấmthi trắc nghiệm;

Hội đồng/Ban phúc khảo tự luận;

Hội đồng/Ban phúc khảo trắc

nghiệm; Hi đng/Ban Chmthm

định bài thi

- Ch tch Hi đng/Trưởng ban

- Phó Ch tch Tng trc Hi

đồng/Phó Trưởng ban Thường

trực

- Phó ch tch Hi đồng/Phó

Trưởng ban

400          Ni/ngày

300          Ni/ngày

300          Ni/ngày

- y viên/cán b chmthi, thư ký,

kỹ thuật viên, giámsát

- Chi cho cán b chmphúc kho

- Chi cho cán b chmthmđnh

bài thi

- Công an, phc v vòng trong

(24/24)

- Nhân viên phc v, công an, bo

vệ

200          Trial/ngày

200          Ni/ngày

200          Ni/ngày

200          Ni/ngày

150          Ni/ngày

8. Tin côngchấmthi:

Chmbài thi t luận, i thi i

và i thi thực nh

Chmphúc kho bài thi t luận,

bài thi trc nghim

- Bài thi t lun (ti thiu chm12

bài/ngày/người)

- Bài thi trc nghim(ti thiu

chấm230 bài/ngày/người)

200          Ni/ngày

200          Ni/ngày

9. Tin công chi cho công tác

thanh tra, kimtra trưc, trong

và sau khi thi (áp dng đi với

thanh tra kiêmnhim)

- Trưng đoàn thanh tra

- Thành viên đn thanh tra

400          Ni/ngày

200          Ni/ngày

1. Hi đng/Ban Coi thi

- Ch tch Hi đng/Trưởng ban

- Phó Ch tch Tng trc Hi

đồng/Phó Trưởng ban Thường

trực

- Phó ch tch Hi đồng/Phó

Trưởng ban

- Công an vòng trong (24/24)

400          Ni/ngày

300          Ni/ngày

300          Ni/ngày

200          Ni/ngày

- y viên, thư ký, giámth/cán bThi chn hc coi thi

sinh gii quc

2         gia trung hc - Công an, bo v, y tế, phc v

ph tng các2. Tin công tp huấn các đội môn văn hóa tuyn d thi k thi chn hc

sinh gii quc gia

200          Ni/ngày

150          Ni/ngày

Tiền công cho cán bộ phụ trách

lớp tập huấn

Tiền công biên soạn và giảng dạy

lý thuyết

Tiền công biên soạn và giảng dạy

thực hành

Tiền công trợ lý thí nghim, thc

hành

150          Ni/ngày

225                Tiết

225                Tiết

94                 Tiết

PH LC II

NỘI DUNG, MC CHI Đ TCHC CÁC K THI CP TNH: THI TUYNSINHVÀOLP 10; THI CÁC

LỚP CUỐI CP TINGKHMER; THI CHỌNHỌC SINHGII CP TNHCÁC MÔNVĂNHÓA (LP 9,

LỚP 11): THI CHNHỌC SINHGII D THI CP QUC GIA; THI NGH PHTHÔNG

(mtheoNgh quyết s10/2022/NQ-HĐNDngày 07tng7năm2022caHi đồngnndântỉnh TràVinh)

S TT                                     Ni dung chi

Mc chi/

Tin ng

Đơn v tính Ghi

(1.00)      chú

1     Hi đồngthi

- Ch tch Hi đng

- Phó Ch tch

- y viên, thư ký

400        Ni/ngày

300        Ni/ngày

250        Ni/ngày

2     Thành viên Ban Thư ký

- Trưng ban

- Phó Trưng ban

- y viên

360        Ni/ngày

270        Ni/ngày

180        Ni/ngày

3     Thành viên Hi đng/Ban ra đ thi

- Ch tch Hi đng/Trưởng ban                                                   360

- Phó Ch tch Tng trc/Phó Trưng ban Thưng trc            270

- Phó Ch tch/Phó ban                                                                270

- y viên, thư ký,công an, bo v, phc v vòng trong (24/24h)    180

- y viên, thư ký, bảo v vòng ngoài                                             150

Người/ngày

Người/ngày

Người/ngày

Người/ngày

Người/ngày

4     Thành viên Hi đng/Ban in sao đ thi

- Ch tch Hi đng/Trưởng ban

- PCTHi đng/Phó Trưng ban

- y viên, thư ký, công an, bảo v, phc v làmvic cách ly

(vòng trong)

- Nhân viên phc v, công an, bo v vòng ngoài

- Thành viên b phn vn chuyn đ thi

360        Ni/ngày

270        Ni/ngày

180        Ni/ngày

150        Ni/ngày

180        Ni/ngày

5     Thành viên Hi đng/Ban Coi thi

- Ch tch Hi đng/Trưởng ban

- Phó Ch tch Tng trc Hi đồng/Phó Trưng ban

Thường trực

- Phó ch tch Hi đồng/Phó Trưng ban

- Trưng đim

- Phó trưng đim

- y viên, thư ký, giámth/cán b coi thi, k thut viên, công

an vòng trong

- Công an, bo v vòng ngoài

360        Ni/ngày

270        Ni/ngày

270        Ni/ngày

270        Ni/ngày

180        Ni/ngày

180        Ni/ngày

150        Ni/ngày

6     Thành viên Ban/T làmpch

- Trưng ban/T trưng

- Phó Trưng ban/T phó

- y viên, thư ký, phc v, công an làmvic cách ly (vòng

trong)

- Nhân viên phc v, bo v vòng ngoài

360        Ni/ngày

270        Ni/ngày

180        Ni/ngày

150        Ni/ngày

Thành viên các Hi đng/Ban chấmthi:

Hội đồng/Ban Chấmthi t lun;

Hội đồng/Ban Chấmthi trc nghim; 7

Hội đồng/Ban phúc khảo tự luận;

Hội đồng/Ban phúc khảo trắc nghiệm;

Hội đồng/Ban Chấmthẩmđịnh bài thi.

- Ch tch Hi đng/Trưởng ban

- Phó Ch tch Tng trc Hi đồng/Phó Trưng ban

Thường trực

- Phó ch tch Hi đồng/Phó Trưng ban

- y viên/cán b chmthi, thư ký, k thut viên

- Chi cho cán b chmphúc kho

- Chi cho cán b chmthmđnh bài thi

- Chi cho cán b chmphúc kho bài thi học sinh gii

- Nhân viên phc v, công an, bo v

360        Ni/ngày

270        Ni/ngày

270        Ni/ngày

180        Ni/ngày

180        Ni/ngày

180        Ni/ngày

180        Ni/ngày

150        Ni/ngày

8     Tin ng ra đ thi

Tin côngxây dngvà phê duyt ma trn đ thi và bn đc

t đ thi

- Ch trì

- Các thành viên

270        Ni/ngày

180        Ni/ngày

9     Tin côngra đ đ xuất đi với đ t luận

- Đ thi chọn học sinh gii cp tnh

- Đ thi chọn học sinh gii vào đi tuyn thamd k thi hc

sinh giỏi quốc gia

180

180

Đề theo phân

môn

Đề theo phân

môn

10

Tin côngra đ thi chính thức và d b kèmđápán, biu

đim

- Đ t lun

- Đ trc nghim

390        Ni/ngày

390        Ni/ngày

- Đ thi nói

- Đ thi chọn học sinh gii vòng tnh

390        Ni/ngày

650        Ni/ngày

11 Tin công xây dng ngân hàng u hi thi

11.1Tin côngxây dngvà phê duyt ma trn đ thi và bn đc

t đ thi

- Ch trì

- Thành viên

270        Ni/ngày

180        Ni/ngày

11.2 Tin côngđi vi câu hỏi

- Tin công son tho câu hi thô

- Tin công rà soát, chn lc, thẩmđnh và biên tp câu hi

- Tin công chnh sa câu hi sau th nghim

- Tin công chnh sa li các câu hỏi sau khi th nghimđ

thi

- Tin công rà soát, la chọn và nhp các câu hi vào ngân

hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa

35               Câu

30               Câu

25               Câu

18               Câu

5                Câu

11.3 Tin côngthuê chuyên gia đnh c câu trc nghim

- Ch trì

- Thành viên

270        Ni/ngày

180        Ni/ngày

12 Tin công chấmthi:

- Bài thi t lun, bài thi nói và bài thc nh thi HS gii (Ti

thiểu 4 bài/ngày/người)

- Tuyn sinh các lớp đu cp, ng văn Khmer (Ti thiu 12

bài/ngày/người)

- Thi lp đi tuyn d thi chn hc sinh gii cp quc gia (Ti

thiểu 4 bài/ngày/người)

- Chi chấmtrc nghim(Ti thiu chấm230 bài/ngày/ngưi)

180        Ni/ngày

180        Trial/ngày

180        Ni/ngày

180        Ni/ngày

13 Chi bồi dưng dạy học sinh gii vòng tnh                                   125              Tiết

Tin ng chi cho công tác thanh tra, kimtra trưc,

14 trong và sau khi thi (áp dụng đi với thanh tra kiêm

nhim)

- Trưng đoàn thanh tra

- Thành viên đn thanh tra

360        Ni/ngày

180        Ni/ngày

15

Thực hiện theo Nghị quyết số

Tin ăn, gii khát gia gi cho thành viên ra đ, in sao đ 48/2017/NQ-HĐND ngày

và làmpch trong thời gian cách ly tp trung                      08/12/2017 ca Hi đồng nhân

dân tỉnh

16

Tin ăn, gii khát gia gi cho hc sinh tp hun trong

đi tuyn thamd thi k thi chn hc sinh gii quc gia

Thực hiện theo Nghị quyết số

48/2017/NQ-HĐND ngày

08/12/2017 của Hội đồng nhân

dân tỉnh

PH LC III

NỘI DUNGCHI, MC CHI Đ TCHC CÁC CUC THI, HI THI CP TNHTCHC HÀNGNĂM,

TỪ 2 NĂMTRỞ LÊNTỔCHỨC 1 LẦNVÀ CÁC CUỘC THI, HI THI DOBGIÁODC VÀ ĐÀOTO

TỔCHỨC

(mtheoNgh quyết s10/2022/NQ-HĐNDngày 07tng7năm2022caHi đồngnndântỉnh TràVinh)

Áp dụng đi với các hi thi, cuc thi: Hội thi Giáo viên dạy giỏi; Hi thi giáo viên ch nhimgii; Hi

thi giải tn trên máy tính cmtay; cuộc thi hc sinh vi ý tưng khởi nghiệp; các cuc thi, hi thi do B

Giáo dục và Đào tạo tổ chức (theo chuyên đề).

Mc chi/

Mức chi/Tiền côngTin ng

hộ thi từ 2hội thi tổSTT                       Ni dung chi                      cácicuc thi,các cuc thi,

tổ chức 1nămtr lên chc hàng

ln               năm

Đơn v tính         Ghi

(1.00)           chú

1

1.1

Ra đ thi

Chi cho công tác ra đề thi chính thức và

dự bị

Chi cho cán bộ ra đề thi                                   225               203             Ni/ngày

1.2

Chi phụ cấp trách nhiệmHội đng/Ban ra

đề thi

- Ch tch Hi đng

- Phó Ch tch thưng trc

- Các Phó Ch tch

- y viên, thư ký

- Phục v

300               270             Ni/ngày

225               203             Ni/ngày

225               203             Ni/ngày

150               135             Ni/ngày

150               135             Ni/ngày

2 T chc coi thi

- Ch tch Hi đng

- Phó Ch tch Hi đồng

- y viên, Thư ký, giámth

- Bo v, phc v

300               270             Ni/ngày

225               203             Ni/ngày

150               135             Ni/ngày

150               135             Ni/ngày

3

3.1

T chức chấmthi

Chấmbài thi tự luận, i thi nói và bài thi

thực hành

- Giámkho chấmbài thi

- Giámkho chấmthc hành

- Giámkho chấmđ dùng dy học và

sáng kiến kinh nghiệm...

150               135             Ni/ngày

225               203             Ni/ngày

225               203             Ni/ngày

- Chi cho vic thuê, mua vn chuyn dng

cụ thí nghim, nguyên vt liệu, hóa chất,

mẫu thực hành...

Theo thực tế phát

sinh

3.2 Chấmbài thi trc nghim

- Chi cho cán b thuc t x lý i thi trc

nghiệm

225               203             Ni/ngày

3.3

Chi phụ cấp trách nhiệmcho Hội đng

chấmthi, Hi đồng phúc kho, thmđnh

- Ch tch Hi đng

- Phó Ch tch thưng trc

- Các Phó Ch tch

300               270             Ni/ngày

225               203             Ni/ngày

225               203             Ni/ngày

- y viên, Thư ký, k thut viên

- Bo v, phc v

150               135             Ni/ngày

150               135             Ni/ngày

4 Chi khen thưng

4.1 Cá nhân:

Giải nhất

Giải nhì

Giải ba

Giải khuyến khích

1.000             900

800               720

600               540

400               360

Thí sinh

Thí sinh

Thí sinh

Thí sinh

4.2 Tập thể

Giải nhất

Giải nhì

Giải ba

Giải khuyến khích

1.500            1.350

1.300            1.170

1.100             990

900               810

Mỗi gii chchọn

01 đơn vị

5

6

7

Các khon chi khác theo thc tế

Tin xe, tin ăn cho nời thamd

Các cuc thi, hi thi do B Giáo dục và

Đào to t chc

Căn cứ Hợp đồng, hóa

đơn, chng t hp pháp

trong phạmvi dự toán

được giao

Căn cứ theo quy định và

quy chế chi tiêu nội bộ

của đơn vị hin hành

- Tin ăn luyn tp chun bthamd

- Tin ớc uống trong thời gian thamd

- Tin ăn (Tính t ngày đi đến ngày v)

- Tin ngh đêm(Tính t ngày đi đến ngày

về)

50              Ni/ngày

40              Ni/ngày

150             Ni/ngày

250             Ni/ngày

- Các khon chi khác theo thc tế

Căn cứ Hợp đồng, hóa

đơn, chng t hp pháp

trong phạmvi dự toán

được giao

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 10/2022/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh về việc quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Nghị quyết 10/2022/NQ-HĐND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×