- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Nghị quyết 10/2022/NQ-HĐND Trà Vinh mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo
| Cơ quan ban hành: | Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 10/2022/NQ-HĐND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Nghị quyết | Người ký: | Kim Ngọc Thái |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
07/07/2022 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề |
TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 10/2022/NQ-HĐND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Nghị quyết 10/2022/NQ-HĐND
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
TràVinh, ngày 07tháng7năm2022
NGHỊ QUYẾT
Quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào
tạo trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
______________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÀVINH
KHÓAX - KỲHỌP THỨ 5
Căncứ Luật Tổchức chínhquyềnđịaphươngngày 19tháng6năm2015; Luật Sửađổi, bổsungmột sốđiềucủaLuật Tổchức ChínhphủvàLuật Tổchức chínhquyềnđịaphươngngày 22tháng11năm 2019;
Căncứ Luật Banhànhvănbảnquy phạmphápluật ngày 22tháng6năm2015; Luật Sửađổi, bổsung một sốđiềucủaLuật Banhànhvănbảnquy phạmphápluật ngày 18tháng6năm2020;
Căncứ Luật Giáodục ngày 14tháng6năm2019;
Căncứ Vănbảnhợpnhất số22/VBHN-BGDĐTngày 25tháng8năm2014củaBộtrưởngBộGiáodục vàĐàotạobanhànhQuy chếthi chọnhọc sinhgiỏi cấpquốc gia;
Căncứ Thôngtư số15/2020/TT-BGDĐTngày 26tháng5năm2020củaBộtrưởngBộGiáodục vàĐào tạovềbanhànhQuy chếthi tốt nghiệptrunghọc phổthông;
Căncứ Thôngtư số69/2021/TT-BTCngày 11tháng8năm2021củaBộtrưởngBộTài chínhhướng dẫnquảnlý kinhphíchuẩnbị, tổchức vàthamdự các kỳ thi ápdụngđối với giáodục phổthông;
Xét Tờtrìnhsố2599/TTr-UBNDngày 22tháng6năm2022củaỦy bannhândântỉnhTràVinhvềviệc banhànhNghị quyết quy địnhnội dung, mức chi đểtổchức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi tronglĩnhvực giáodục vàđàotạotrênđịabàntỉnhTràVinh; báocáothẩmtracủaBanVănhóa- Xãhội vàý kiến thảoluậncủađại biểuHội đồngnhândântỉnhtại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TRÀVINH
__________
Số: 10/2022/NQ-HĐND
CỘNG HÒAXÃHỘI CHỦ NGHĨAVIỆT NAM
Điều 1. Phạmvi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạmvi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo
dục và đào tạo áp dụng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
2. Đối tượng áp dụng
Các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo cấp tỉnh và huyện, các cơ quan, đơn vị, cá nhân
có liên quan trên địa bàn tỉnh Trà Vinh được cơ quan có thẩmquyền giao nhiệmvụ tổ chức các kỳ thi,
cuộc thi, hội thi theo quy định.
Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện
1. Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục và đào tạo và dạy nghề theo phân cấp quản lý ngân sách hiện
hành.
2. Nguồn tài trợ, hỗ trợ của các tổ chức cá nhân trong và ngoài nước, các nguồn vốn xã hội hóa, nguồn
vốn huy động hợp pháp, nguồn thu khác theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Quy định cụ thể nội dung, mức chi
1. Nội dung chi, mức chi để tổ chức các kỳ thi cấp trung học phổ thông: Tốt nghiệp trung học phổ thông;
thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia; tập huấn đội tuyển học sinh giỏi dự thi cấp quốc gia (chi tiết theo
Phụ lục I ban hành kèmtheo Nghị quyết).
2. Nội dung chi, mức chi để tổ chức các kỳ thi cấp tỉnh: Thi tuyển sinh vào lớp 10; thi các lớp cuối cấp
tiếng Khmer; thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh các môn văn hóa (lớp 9, lớp 11); thi chọn học sinh giỏi dự
thi cấp quốc gia; thi nghề phổ thông (chi tiết theo Phụ lục II ban hành kèmtheo Nghị quyết).
3. Nội dung chi, mức chi để tổ chức các cuộc thi, hội thi cấp tỉnh tổ chức hàng năm, từ 2 nămtrở lên tổ
chức 1 lần và các cuộc thi, hội thi do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức: Hội thi giáo viên dạy giỏi các cấp
học; hội thi giáo viên chủ nhiệmgiỏi các cấp học; các cuộc thi, hội thi do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ
chức (theo chuyên đề); cuộc thi học sinh với ý tưởng khởi nghiệp; hội thi Giải toán trên máy tính cầm
tay (chi tiết theo Phụ lục III ban hành kèmtheo Nghị quyết).
4. Đối với các kỳ thi, cuộc thi hội thi cấp huyện: Mức chi bằng 80% mức chi tương ứng cho từng nội
dung chi của các kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp tỉnh quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều này.
5. Đối với các cuộc thi, hội thi cấp trường: Mức chi bằng 60% mức chi tương ứng cho từng nội dung
chi của các kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp tỉnh quy định tại khoản 3 Điều này.
6. Mức chi quy định tại Nghị quyết này được thực hiện cho những ngày thực tế làmviệc trong thời gian
chính thức tổ chức các nhiệmvụ quy định tại Điều 1 Nghị quyết này. Trường hợp một người làmnhiều
nhiệmvụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức thù lao cao nhất.
Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Các nội dung không quy định tại Nghị quyết này thì thực hiện theo Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày
11 tháng 8 năm2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham
dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông.
2. Khi các văn bản dẫn chiếu để áp dụng tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng
văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội
đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giámsát việc
thực hiện Nghị quyết này.
Nghị trial này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa X - kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 07
tháng 7 năm2022 và có hiệu lực từ ngày 17 tháng 7 năm2022./.
Nơi nhận:
- UBTVQH, Chính phủ;
- Các Bộ: TP, TC, GD và ĐT, LĐ-TB và XH;
- Ban Công tác đại biểu - UBTVQH;
- Kiểmtoán Nhà nước khu vực IX;
- TT.TU, UBND, UBMTTQVNtỉnh;
- Đoàn ĐBQHtỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy;
- Các Sở, ngành: TP, TC, GD và ĐT, LĐ-TB và XH,
Cục Thống kê, Cục Thuế tỉnh;
- TT.HĐND, UBND cấp huyện;
- Hội đồng PBGDPL - Sở Tư pháp;
- Báo, Đài PT&THTrà Vinh;
- Trung tâmTH-CB tỉnh;
- Website Chính phủ;
- Văn phòng: Đoàn ĐBQHvà HĐND, UBND tỉnh;
- Lưu: VT, HĐND.
CHỦ TỊCH
KimNgọc Thái
PHỤ LỤC I
NỘI DUNG, MỨC CHI ĐỂ TỔCHỨC CÁC KỲ THI CẤP TRUNGHỌC PHỔTHÔNG: TỐTNGHIỆP
TRUNGHỌC PHỔTHÔNG; THI CHỌNHỌC SINHGIỎI CẤP QUỐC GIA; TẬP HUẤNĐỘI TUYỂNHỌC
SINHGIỎI DỰ THI CẤP QUỐC GIA
(KèmtheoNghị quyết số10/2022/NQ-HĐNDngày 07tháng7năm2022củaHội đồngnhândântỉnh TràVinh
Số TT Tên kỳ thi Nội dung chi /Tiền công Đơn vị tính Ghi chú
(1.000đ)
1. Ban Chỉ đạo thi
- Trưởng ban
- Phó Trưởng ban Thường trực
- Phó Trưởng ban
- Ủy viên, thư ký
- Nhân viên phục vụ
600 Người/ngày
450 Người/ngày
450 Người/ngày
300 Người/ngày
150 Người/ngày
2. Hội đồngthi
- Chủ tịch Hội đồng
- Phó Chủ tịch
- Ủy viên
600 Người/ngày
450 Người/ngày
300 Người/ngày
3. Hội đồng/Ban in sao đề thi
- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban
- Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó
Trưởng ban
- Ủy viên, thư ký, công an, bảo vệ,
phục vụ làmviệc cách ly (vòng
trong)
- Nhân viên phục vụ, công an, bảo
vệ vòng ngoài
- Thành viên bộ phận vận chuyển
đề thi
400 Người/ngày
300 Người/ngày
200 Người/ngày
150 Người/ngày
200 Người/ngày
4. Ban Thư ký
- Trưởng ban
- Phó Trưởng ban
- Ủy viên
400 Người/ngày
300 Người/ngày
200 Người/ngày
5. Hội đồng/Ban Coi thi
- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban 400 Người/ngày
- Phó Chủ tịch Thường trực Hội![]()

đồng/Phó Trưởng ban Thường
trực
- Phó chủ tịch Hội đồng/Phó
Trưởng ban
- Trưởng điểmthi
- Phó trưởng điểmthi
- Công an vòng trong (24/24)
- Ủy viên, thư ký, giámthị/cán bộ
coi thi, giámsát
- Công an, bảo vệ
300 Người/ngày
300 Người/ngày
300 Người/ngày
200 Người/ngày
200 Người/ngày
200 Người/ngày
150 Người/ngày
6. Ban/Tổ làmphách
Tốt nghiệp
1 trung học phổ- Trưởng ban/Tổ trưởng 400 Người/ngày
thông - Phó Trưởng ban/Tổ phó 300 Người/ngày
- Ủy viên, thư ký, công an, bảo vệ
làmviệc cách ly (vòng trong)
- Nhân viên phục vụ, y tế (vòng
trong); phục vụ và bảo vệ vòng
ngoài
200 Người/ngày
150 Người/ngày
7. Hội đồng/Ban chấmthi: Hội
đồng/Ban Chấmthi tự luận; Hội
đồng/Ban Chấmthi trắc nghiệm;
Hội đồng/Ban phúc khảo tự luận;
Hội đồng/Ban phúc khảo trắc
nghiệm; Hội đồng/Ban Chấmthẩm
định bài thi
- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban
- Phó Chủ tịch Thường trực Hội
đồng/Phó Trưởng ban Thường
trực
- Phó chủ tịch Hội đồng/Phó
Trưởng ban
400 Người/ngày
300 Người/ngày
300 Người/ngày
- Ủy viên/cán bộ chấmthi, thư ký,
kỹ thuật viên, giámsát
- Chi cho cán bộ chấmphúc khảo
- Chi cho cán bộ chấmthẩmđịnh
bài thi
- Công an, phục vụ vòng trong
(24/24)
- Nhân viên phục vụ, công an, bảo
vệ
200 Trial/ngày
200 Người/ngày
200 Người/ngày
200 Người/ngày
150 Người/ngày
8. Tiền côngchấmthi:
Chấmbài thi tự luận, bài thi nói
và bài thi thực hành
Chấmphúc khảo bài thi tự luận,
bài thi trắc nghiệm
- Bài thi tự luận (tối thiểu chấm12
bài/ngày/người)
- Bài thi trắc nghiệm(tối thiểu
chấm230 bài/ngày/người)
200 Người/ngày
200 Người/ngày
9. Tiền công chi cho công tác
thanh tra, kiểmtra trước, trong
và sau khi thi (áp dụng đối với
thanh tra kiêmnhiệm)
- Trưởng đoàn thanh tra
- Thành viên đoàn thanh tra
400 Người/ngày
200 Người/ngày
1. Hội đồng/Ban Coi thi
- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban
- Phó Chủ tịch Thường trực Hội
đồng/Phó Trưởng ban Thường
trực
- Phó chủ tịch Hội đồng/Phó
Trưởng ban
- Công an vòng trong (24/24)
400 Người/ngày
300 Người/ngày
300 Người/ngày
200 Người/ngày
- Ủy viên, thư ký, giámthị/cán bộ Thi chọn học coi thi
sinh giỏi quốc
2 gia trung học - Công an, bảo vệ, y tế, phục vụ
phổ thông các2. Tiền công tập huấn các đội môn văn hóa tuyển dự thi kỳ thi chọn học
sinh giỏi quốc gia
200 Người/ngày
150 Người/ngày
Tiền công cho cán bộ phụ trách
lớp tập huấn
Tiền công biên soạn và giảng dạy
lý thuyết
Tiền công biên soạn và giảng dạy
thực hành
Tiền công trợ lý thí nghiệm, thực
hành
150 Người/ngày
225 Tiết
225 Tiết
94 Tiết
PHỤ LỤC II
NỘI DUNG, MỨC CHI ĐỂ TỔCHỨC CÁC KỲ THI CẤP TỈNH: THI TUYỂNSINHVÀOLỚP 10; THI CÁC
LỚP CUỐI CẤP TIẾNGKHMER; THI CHỌNHỌC SINHGIỎI CẤP TỈNHCÁC MÔNVĂNHÓA (LỚP 9,
LỚP 11): THI CHỌNHỌC SINHGIỎI DỰ THI CẤP QUỐC GIA; THI NGHỀ PHỔTHÔNG
(KèmtheoNghị quyết số10/2022/NQ-HĐNDngày 07tháng7năm2022củaHội đồngnhândântỉnh TràVinh)
Số TT Nội dung chi
Mức chi/
Tiền công
Đơn vị tính Ghi
(1.000đ) chú
1 Hội đồngthi
- Chủ tịch Hội đồng
- Phó Chủ tịch
- Ủy viên, thư ký
400 Người/ngày
300 Người/ngày
250 Người/ngày
2 Thành viên Ban Thư ký
- Trưởng ban
- Phó Trưởng ban
- Ủy viên
360 Người/ngày
270 Người/ngày
180 Người/ngày
3 Thành viên Hội đồng/Ban ra đề thi
- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban 360
- Phó Chủ tịch Thường trực/Phó Trưởng ban Thường trực 270
- Phó Chủ tịch/Phó ban 270
- Ủy viên, thư ký,công an, bảo vệ, phục vụ vòng trong (24/24h) 180
- Ủy viên, thư ký, bảo vệ vòng ngoài 150
Người/ngày
Người/ngày
Người/ngày
Người/ngày
Người/ngày
4 Thành viên Hội đồng/Ban in sao đề thi
- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban
- PCTHội đồng/Phó Trưởng ban
- Ủy viên, thư ký, công an, bảo vệ, phục vụ làmviệc cách ly
(vòng trong)
- Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài
- Thành viên bộ phận vận chuyển đề thi
360 Người/ngày
270 Người/ngày
180 Người/ngày
150 Người/ngày
180 Người/ngày
5 Thành viên Hội đồng/Ban Coi thi
- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban
- Phó Chủ tịch Thường trực Hội đồng/Phó Trưởng ban
Thường trực
- Phó chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban
- Trưởng điểm
- Phó trưởng điểm
- Ủy viên, thư ký, giámthị/cán bộ coi thi, kỹ thuật viên, công
an vòng trong
- Công an, bảo vệ vòng ngoài
360 Người/ngày
270 Người/ngày
270 Người/ngày
270 Người/ngày
180 Người/ngày
180 Người/ngày
150 Người/ngày
6 Thành viên Ban/Tổ làmphách
- Trưởng ban/Tổ trưởng
- Phó Trưởng ban/Tổ phó
- Ủy viên, thư ký, phục vụ, công an làmviệc cách ly (vòng
trong)
- Nhân viên phục vụ, bảo vệ vòng ngoài
360 Người/ngày
270 Người/ngày
180 Người/ngày
150 Người/ngày
Thành viên các Hội đồng/Ban chấmthi:
Hội đồng/Ban Chấmthi tự luận;
Hội đồng/Ban Chấmthi trắc nghiệm; 7
Hội đồng/Ban phúc khảo tự luận;
Hội đồng/Ban phúc khảo trắc nghiệm;
Hội đồng/Ban Chấmthẩmđịnh bài thi.
- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban
- Phó Chủ tịch Thường trực Hội đồng/Phó Trưởng ban
Thường trực
- Phó chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban
- Ủy viên/cán bộ chấmthi, thư ký, kỹ thuật viên
- Chi cho cán bộ chấmphúc khảo
- Chi cho cán bộ chấmthẩmđịnh bài thi
- Chi cho cán bộ chấmphúc khảo bài thi học sinh giỏi
- Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ
360 Người/ngày
270 Người/ngày
270 Người/ngày
180 Người/ngày
180 Người/ngày
180 Người/ngày
180 Người/ngày
150 Người/ngày
8 Tiền công ra đề thi
Tiền côngxây dựngvà phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc
tả đề thi
- Chủ trì
- Các thành viên
270 Người/ngày
180 Người/ngày
9 Tiền côngra đề đề xuất đối với đề tự luận
- Đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh
- Đề thi chọn học sinh giỏi vào đội tuyển thamdự kỳ thi học
sinh giỏi quốc gia
180
180
Đề theo phân
môn
Đề theo phân
môn
10
Tiền côngra đề thi chính thức và dự bị kèmđápán, biểu
điểm
- Đề tự luận
- Đề trắc nghiệm
390 Người/ngày
390 Người/ngày
- Đề thi nói
- Đề thi chọn học sinh giỏi vòng tỉnh
390 Người/ngày
650 Người/ngày
11 Tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi thi
Tiền côngxây dựngvà phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc
tả đề thi
- Chủ trì
- Thành viên
270 Người/ngày
180 Người/ngày
11.2 Tiền côngđối với câu hỏi
- Tiền công soạn thảo câu hỏi thô
- Tiền công rà soát, chọn lọc, thẩmđịnh và biên tập câu hỏi
- Tiền công chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm
- Tiền công chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệmđề
thi
- Tiền công rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân
hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa
35 Câu
30 Câu
25 Câu
18 Câu
5 Câu
11.3 Tiền côngthuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm
- Chủ trì
- Thành viên
270 Người/ngày
180 Người/ngày
12 Tiền công chấmthi:
- Bài thi tự luận, bài thi nói và bài thực hành thi HS giỏi (Tối
thiểu 4 bài/ngày/người)
- Tuyển sinh các lớp đầu cấp, ngữ văn Khmer (Tối thiểu 12
bài/ngày/người)
- Thi lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia (Tối
thiểu 4 bài/ngày/người)
- Chi chấmtrắc nghiệm(Tối thiểu chấm230 bài/ngày/người)
180 Người/ngày
180 Trial/ngày
180 Người/ngày
180 Người/ngày
13 Chi bồi dưỡng dạy học sinh giỏi vòng tỉnh 125 Tiết
Tiền công chi cho công tác thanh tra, kiểmtra trước,
14 trong và sau khi thi (áp dụng đối với thanh tra kiêm
nhiệm)
- Trưởng đoàn thanh tra
- Thành viên đoàn thanh tra
360 Người/ngày
180 Người/ngày
15
Thực hiện theo Nghị quyết số
Tiền ăn, giải khát giữa giờ cho thành viên ra đề, in sao đề 48/2017/NQ-HĐND ngày
và làmphách trong thời gian cách ly tập trung 08/12/2017 của Hội đồng nhân
dân tỉnh
16
Tiền ăn, giải khát giữa giờ cho học sinh tập huấn trong
đội tuyển thamdự thi kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia
Thực hiện theo Nghị quyết số
48/2017/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của Hội đồng nhân
dân tỉnh
PHỤ LỤC III
NỘI DUNGCHI, MỨC CHI ĐỂ TỔCHỨC CÁC CUỘC THI, HỘI THI CẤP TỈNHTỔCHỨC HÀNGNĂM,
TỪ 2 NĂMTRỞ LÊNTỔCHỨC 1 LẦNVÀ CÁC CUỘC THI, HỘI THI DOBỘGIÁODỤC VÀ ĐÀOTẠO
TỔCHỨC
(KèmtheoNghị quyết số10/2022/NQ-HĐNDngày 07tháng7năm2022củaHội đồngnhândântỉnh TràVinh)
Áp dụng đối với các hội thi, cuộc thi: Hội thi Giáo viên dạy giỏi; Hội thi giáo viên chủ nhiệmgiỏi; Hội
thi giải toán trên máy tính cầmtay; cuộc thi học sinh với ý tưởng khởi nghiệp; các cuộc thi, hội thi do Bộ
Giáo dục và Đào tạo tổ chức (theo chuyên đề).
Mức chi/
![]()
Tiền công
![]()
STT Nội dung chi cácicuộc thi,các cuộc thi,
nămtrở lên chức hàng
lần năm
Đơn vị tính Ghi
(1.000đ) chú
1
1.1
Ra đề thi
Chi cho công tác ra đề thi chính thức và
dự bị
Chi cho cán bộ ra đề thi 225 203 Người/ngày
1.2
Chi phụ cấp trách nhiệmHội đồng/Ban ra
đề thi
- Chủ tịch Hội đồng
- Phó Chủ tịch thường trực
- Các Phó Chủ tịch
- Ủy viên, thư ký
- Phục vụ
300 270 Người/ngày
225 203 Người/ngày
225 203 Người/ngày
150 135 Người/ngày
150 135 Người/ngày
2 Tổ chức coi thi
- Chủ tịch Hội đồng
- Phó Chủ tịch Hội đồng
- Ủy viên, Thư ký, giámthị
- Bảo vệ, phục vụ
300 270 Người/ngày
225 203 Người/ngày
150 135 Người/ngày
150 135 Người/ngày
3
3.1
Tổ chức chấmthi
Chấmbài thi tự luận, bài thi nói và bài thi
thực hành
- Giámkhảo chấmbài thi
- Giámkhảo chấmthực hành
- Giámkhảo chấmđồ dùng dạy học và
sáng kiến kinh nghiệm...
150 135 Người/ngày
225 203 Người/ngày
225 203 Người/ngày
- Chi cho việc thuê, mua vận chuyển dụng
cụ thí nghiệm, nguyên vật liệu, hóa chất,
mẫu thực hành...
Theo thực tế phát
sinh
3.2 Chấmbài thi trắc nghiệm
- Chi cho cán bộ thuộc tổ xử lý bài thi trắc
nghiệm
225 203 Người/ngày
3.3
Chi phụ cấp trách nhiệmcho Hội đồng
chấmthi, Hội đồng phúc khảo, thẩmđịnh
- Chủ tịch Hội đồng
- Phó Chủ tịch thường trực
- Các Phó Chủ tịch
300 270 Người/ngày
225 203 Người/ngày
225 203 Người/ngày
- Ủy viên, Thư ký, kỹ thuật viên
- Bảo vệ, phục vụ
150 135 Người/ngày
150 135 Người/ngày
4 Chi khen thưởng
4.1 Cá nhân:
Giải nhất
Giải nhì
Giải ba
Giải khuyến khích
1.000 900
800 720
600 540
400 360
Thí sinh
Thí sinh
Thí sinh
Thí sinh
4.2 Tập thể
Giải nhất
Giải nhì
Giải ba
Giải khuyến khích
1.500 1.350
1.300 1.170
1.100 990
900 810
Mỗi giải chỉ chọn
01 đơn vị
5
6
7
Các khoản chi khác theo thực tế
Tiền xe, tiền ăn cho người thamdự
Các cuộc thi, hội thi do Bộ Giáo dục và
Đào tạo tổ chức
Căn cứ Hợp đồng, hóa
đơn, chứng từ hợp pháp
trong phạmvi dự toán
được giao
Căn cứ theo quy định và
quy chế chi tiêu nội bộ
của đơn vị hiện hành
- Tiền ăn luyện tập chuẩn bị thamdự
- Tiền nước uống trong thời gian thamdự
- Tiền ăn (Tính từ ngày đi đến ngày về)
- Tiền nghỉ đêm(Tính từ ngày đi đến ngày
về)
50 Người/ngày
40 Người/ngày
150 Người/ngày
250 Người/ngày
- Các khoản chi khác theo thực tế
Căn cứ Hợp đồng, hóa
đơn, chứng từ hợp pháp
trong phạmvi dự toán
được giao
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
