Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 10/2022/NQ-HĐND Trà Vinh mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 24/08/2022 10:36 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 10/2022/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Kim Ngọc Thái
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/07/2022
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 10/2022/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 10/2022/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 10/2022/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Nghị quyết 10/2022/NQ-HĐND DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

TràVinh, ngày 07tháng7năm2022

NGHỊ QUYẾT

Quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào

tạo trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

______________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÀVINH

KHÓAX - KỲHỌP THỨ 5

Căncứ Luật Tổchức chínhquyềnđịaphươngngày 19tháng6năm2015; Luật Sửađổi, bổsungmột sốđiềucủaLuật Tổchức ChínhphủvàLuật Tổchức chínhquyềnđịaphươngngày 22tháng11năm 2019;

Căncứ Luật Banhànhvănbảnquy phạmphápluật ngày 22tháng6năm2015; Luật Sửađổi, bổsung một sốđiềucủaLuật Banhànhvănbảnquy phạmphápluật ngày 18tháng6năm2020;

Căncứ Luật Giáodục ngày 14tháng6năm2019;

Căncứ Vănbảnhợpnhất số22/VBHN-BGDĐTngày 25tháng8năm2014củaBộtrưởngBộGiáodục vàĐàotạobanhànhQuy chếthi chọnhọc sinhgiỏi cấpquốc gia;

Căncứ Thôngtư số15/2020/TT-BGDĐTngày 26tháng5năm2020củaBộtrưởngBộGiáodục vàĐào tạovềbanhànhQuy chếthi tốt nghiệptrunghọc phổthông;

Căncứ Thôngtư số69/2021/TT-BTCngày 11tháng8năm2021củaBộtrưởngBộTài chínhhướng dẫnquảnlý kinhphíchuẩnbị, tổchức vàthamdự các kỳ thi ápdụngđối với giáodục phổthông;

Xét Tờtrìnhsố2599/TTr-UBNDngày 22tháng6năm2022củaỦy bannhândântỉnhTràVinhvềviệc banhànhNghị quyết quy địnhnội dung, mức chi đểtổchức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi tronglĩnhvực giáodục vàđàotạotrênđịabàntỉnhTràVinh; báocáothẩmtracủaBanVănhóa- Xãhội vàý kiến thảoluậncủađại biểuHội đồngnhândântỉnhtại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH TRÀVINH

__________

Số: 10/2022/NQ-HĐND

CỘNG HÒAXÃHỘI CHỦ NGHĨAVIỆT NAM

Điều 1. Phạmvi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

Đang theo dõi

1. Phạmvi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo

dục và đào tạo áp dụng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Đang theo dõi

2. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo cấp tỉnh và huyện, các cơ quan, đơn vị, cá nhân

có liên quan trên địa bàn tỉnh Trà Vinh được cơ quan có thẩmquyền giao nhiệmvụ tổ chức các kỳ thi,

cuộc thi, hội thi theo quy định.

Đang theo dõi

Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện

Đang theo dõi

1. Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục và đào tạo và dạy nghề theo phân cấp quản lý ngân sách hiện

hành.

Đang theo dõi

2. Nguồn tài trợ, hỗ trợ của các tổ chức cá nhân trong và ngoài nước, các nguồn vốn xã hội hóa, nguồn

vốn huy động hợp pháp, nguồn thu khác theo quy định của pháp luật.

Đang theo dõi

Điều 3. Quy định cụ thể nội dung, mức chi

Đang theo dõi

1. Nội dung chi, mức chi để tổ chức các kỳ thi cấp trung học phổ thông: Tốt nghiệp trung học phổ thông;

thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia; tập huấn đội tuyển học sinh giỏi dự thi cấp quốc gia (chi tiết theo

Phụ lục I ban hành kèmtheo Nghị quyết).

Đang theo dõi

2. Nội dung chi, mức chi để tổ chức các kỳ thi cấp tỉnh: Thi tuyển sinh vào lớp 10; thi các lớp cuối cấp

tiếng Khmer; thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh các môn văn hóa (lớp 9, lớp 11); thi chọn học sinh giỏi dự

thi cấp quốc gia; thi nghề phổ thông (chi tiết theo Phụ lục II ban hành kèmtheo Nghị quyết).

Đang theo dõi

3. Nội dung chi, mức chi để tổ chức các cuộc thi, hội thi cấp tỉnh tổ chức hàng năm, từ 2 nămtrở lên tổ

chức 1 lần và các cuộc thi, hội thi do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức: Hội thi giáo viên dạy giỏi các cấp

học; hội thi giáo viên chủ nhiệmgiỏi các cấp học; các cuộc thi, hội thi do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ

chức (theo chuyên đề); cuộc thi học sinh với ý tưởng khởi nghiệp; hội thi Giải toán trên máy tính cầm

tay (chi tiết theo Phụ lục III ban hành kèmtheo Nghị quyết).

Đang theo dõi

4. Đối với các kỳ thi, cuộc thi hội thi cấp huyện: Mức chi bằng 80% mức chi tương ứng cho từng nội

dung chi của các kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp tỉnh quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều này.

Đang theo dõi

5. Đối với các cuộc thi, hội thi cấp trường: Mức chi bằng 60% mức chi tương ứng cho từng nội dung

chi của các kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp tỉnh quy định tại khoản 3 Điều này.

Đang theo dõi

6. Mức chi quy định tại Nghị quyết này được thực hiện cho những ngày thực tế làmviệc trong thời gian

chính thức tổ chức các nhiệmvụ quy định tại Điều 1 Nghị quyết này. Trường hợp một người làmnhiều

nhiệmvụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức thù lao cao nhất.

Đang theo dõi

Điều 4. Điều khoản thi hành

Đang theo dõi

1. Các nội dung không quy định tại Nghị quyết này thì thực hiện theo Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày

Đang theo dõi

11 tháng 8 năm2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham

dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông.

Đang theo dõi

2. Khi các văn bản dẫn chiếu để áp dụng tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng

văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

Đang theo dõi

3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội

đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giámsát việc

thực hiện Nghị quyết này.

Nghị trial này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa X - kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 07

tháng 7 năm2022 và có hiệu lực từ ngày 17 tháng 7 năm2022./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:

- UBTVQH, Chính phủ;

- Các Bộ: TP, TC, GD và ĐT, LĐ-TB và XH;

- Ban Công tác đại biểu - UBTVQH;

- Kiểmtoán Nhà nước khu vực IX;

- TT.TU, UBND, UBMTTQVNtỉnh;

- Đoàn ĐBQHtỉnh;

- Đại biểu HĐND tỉnh;

- Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy;

- Các Sở, ngành: TP, TC, GD và ĐT, LĐ-TB và XH,

Cục Thống kê, Cục Thuế tỉnh;

- TT.HĐND, UBND cấp huyện;

- Hội đồng PBGDPL - Sở Tư pháp;

- Báo, Đài PT&THTrà Vinh;

- Trung tâmTH-CB tỉnh;

- Website Chính phủ;

- Văn phòng: Đoàn ĐBQHvà HĐND, UBND tỉnh;

- Lưu: VT, HĐND.

CHỦ TỊCH

KimNgọc Thái

PHỤ LỤC I

NỘI DUNG, MỨC CHI ĐỂ TỔCHỨC CÁC KỲ THI CẤP TRUNGHỌC PHỔTHÔNG: TỐTNGHIỆP

TRUNGHỌC PHỔTHÔNG; THI CHỌNHỌC SINHGIỎI CẤP QUỐC GIA; TẬP HUẤNĐỘI TUYỂNHỌC

SINHGIỎI DỰ THI CẤP QUỐC GIA

(KèmtheoNghị quyết số10/2022/NQ-HĐNDngày 07tháng7năm2022củaHội đồngnhândântỉnh TràVinh

Mức chi

Số TT        Tên kỳ thi                    Nội dung chi                 /Tiền công     Đơn vị tính        Ghi chú

(1.000đ)

1. Ban Chỉ đạo thi

- Trưởng ban

- Phó Trưởng ban Thường trực

- Phó Trưởng ban

- Ủy viên, thư ký

- Nhân viên phục vụ

600          Người/ngày

450          Người/ngày

450          Người/ngày

300          Người/ngày

150          Người/ngày

2. Hội đồngthi

- Chủ tịch Hội đồng

- Phó Chủ tịch

- Ủy viên

600          Người/ngày

450          Người/ngày

300          Người/ngày

3. Hội đồng/Ban in sao đề thi

- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban

- Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó

Trưởng ban

- Ủy viên, thư ký, công an, bảo vệ,

phục vụ làmviệc cách ly (vòng

trong)

- Nhân viên phục vụ, công an, bảo

vệ vòng ngoài

- Thành viên bộ phận vận chuyển

đề thi

400          Người/ngày

300          Người/ngày

200          Người/ngày

150          Người/ngày

200          Người/ngày

4. Ban Thư ký

- Trưởng ban

- Phó Trưởng ban

- Ủy viên

400          Người/ngày

300          Người/ngày

200          Người/ngày

5. Hội đồng/Ban Coi thi

- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban         400          Người/ngày

- Phó Chủ tịch Thường trực Hội

đồng/Phó Trưởng ban Thường

trực

- Phó chủ tịch Hội đồng/Phó

Trưởng ban

- Trưởng điểmthi

- Phó trưởng điểmthi

- Công an vòng trong (24/24)

- Ủy viên, thư ký, giámthị/cán bộ

coi thi, giámsát

- Công an, bảo vệ

300          Người/ngày

300          Người/ngày

300          Người/ngày

200          Người/ngày

200          Người/ngày

200          Người/ngày

150          Người/ngày

6. Ban/Tổ làmphách

Tốt nghiệp

1        trung học phổ- Trưởng ban/Tổ trưởng                     400          Người/ngày

thông        - Phó Trưởng ban/Tổ phó                  300          Người/ngày

- Ủy viên, thư ký, công an, bảo vệ

làmviệc cách ly (vòng trong)

- Nhân viên phục vụ, y tế (vòng

trong); phục vụ và bảo vệ vòng

ngoài

200          Người/ngày

150          Người/ngày

7. Hội đồng/Ban chấmthi: Hội

đồng/Ban Chấmthi tự luận; Hội

đồng/Ban Chấmthi trắc nghiệm;

Hội đồng/Ban phúc khảo tự luận;

Hội đồng/Ban phúc khảo trắc

nghiệm; Hội đồng/Ban Chấmthẩm

định bài thi

- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban

- Phó Chủ tịch Thường trực Hội

đồng/Phó Trưởng ban Thường

trực

- Phó chủ tịch Hội đồng/Phó

Trưởng ban

400          Người/ngày

300          Người/ngày

300          Người/ngày

- Ủy viên/cán bộ chấmthi, thư ký,

kỹ thuật viên, giámsát

- Chi cho cán bộ chấmphúc khảo

- Chi cho cán bộ chấmthẩmđịnh

bài thi

- Công an, phục vụ vòng trong

(24/24)

- Nhân viên phục vụ, công an, bảo

vệ

200          Trial/ngày

200          Người/ngày

200          Người/ngày

200          Người/ngày

150          Người/ngày

8. Tiền côngchấmthi:

Chấmbài thi tự luận, bài thi nói

và bài thi thực hành

Chấmphúc khảo bài thi tự luận,

bài thi trắc nghiệm

- Bài thi tự luận (tối thiểu chấm12

bài/ngày/người)

- Bài thi trắc nghiệm(tối thiểu

chấm230 bài/ngày/người)

200          Người/ngày

200          Người/ngày

9. Tiền công chi cho công tác

thanh tra, kiểmtra trước, trong

và sau khi thi (áp dụng đối với

thanh tra kiêmnhiệm)

- Trưởng đoàn thanh tra

- Thành viên đoàn thanh tra

400          Người/ngày

200          Người/ngày

1. Hội đồng/Ban Coi thi

- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban

- Phó Chủ tịch Thường trực Hội

đồng/Phó Trưởng ban Thường

trực

- Phó chủ tịch Hội đồng/Phó

Trưởng ban

- Công an vòng trong (24/24)

400          Người/ngày

300          Người/ngày

300          Người/ngày

200          Người/ngày

- Ủy viên, thư ký, giámthị/cán bộ Thi chọn học coi thi

sinh giỏi quốc

2         gia trung học - Công an, bảo vệ, y tế, phục vụ

phổ thông các2. Tiền công tập huấn các đội môn văn hóa tuyển dự thi kỳ thi chọn học

sinh giỏi quốc gia

200          Người/ngày

150          Người/ngày

Tiền công cho cán bộ phụ trách

lớp tập huấn

Tiền công biên soạn và giảng dạy

lý thuyết

Tiền công biên soạn và giảng dạy

thực hành

Tiền công trợ lý thí nghiệm, thực

hành

150          Người/ngày

225                Tiết

225                Tiết

94                 Tiết

PHỤ LỤC II

NỘI DUNG, MỨC CHI ĐỂ TỔCHỨC CÁC KỲ THI CẤP TỈNH: THI TUYỂNSINHVÀOLỚP 10; THI CÁC

LỚP CUỐI CẤP TIẾNGKHMER; THI CHỌNHỌC SINHGIỎI CẤP TỈNHCÁC MÔNVĂNHÓA (LỚP 9,

LỚP 11): THI CHỌNHỌC SINHGIỎI DỰ THI CẤP QUỐC GIA; THI NGHỀ PHỔTHÔNG

(KèmtheoNghị quyết số10/2022/NQ-HĐNDngày 07tháng7năm2022củaHội đồngnhândântỉnh TràVinh)

Số TT                                     Nội dung chi

Mức chi/

Tiền công

Đơn vị tính Ghi

(1.000đ)      chú

1     Hội đồngthi

- Chủ tịch Hội đồng

- Phó Chủ tịch

- Ủy viên, thư ký

400        Người/ngày

300        Người/ngày

250        Người/ngày

2     Thành viên Ban Thư ký

- Trưởng ban

- Phó Trưởng ban

- Ủy viên

360        Người/ngày

270        Người/ngày

180        Người/ngày

3     Thành viên Hội đồng/Ban ra đề thi

- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban                                                   360

- Phó Chủ tịch Thường trực/Phó Trưởng ban Thường trực            270

- Phó Chủ tịch/Phó ban                                                                270

- Ủy viên, thư ký,công an, bảo vệ, phục vụ vòng trong (24/24h)    180

- Ủy viên, thư ký, bảo vệ vòng ngoài                                             150

Người/ngày

Người/ngày

Người/ngày

Người/ngày

Người/ngày

4     Thành viên Hội đồng/Ban in sao đề thi

- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban

- PCTHội đồng/Phó Trưởng ban

- Ủy viên, thư ký, công an, bảo vệ, phục vụ làmviệc cách ly

(vòng trong)

- Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài

- Thành viên bộ phận vận chuyển đề thi

360        Người/ngày

270        Người/ngày

180        Người/ngày

150        Người/ngày

180        Người/ngày

5     Thành viên Hội đồng/Ban Coi thi

- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban

- Phó Chủ tịch Thường trực Hội đồng/Phó Trưởng ban

Thường trực

- Phó chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban

- Trưởng điểm

- Phó trưởng điểm

- Ủy viên, thư ký, giámthị/cán bộ coi thi, kỹ thuật viên, công

an vòng trong

- Công an, bảo vệ vòng ngoài

360        Người/ngày

270        Người/ngày

270        Người/ngày

270        Người/ngày

180        Người/ngày

180        Người/ngày

150        Người/ngày

6     Thành viên Ban/Tổ làmphách

- Trưởng ban/Tổ trưởng

- Phó Trưởng ban/Tổ phó

- Ủy viên, thư ký, phục vụ, công an làmviệc cách ly (vòng

trong)

- Nhân viên phục vụ, bảo vệ vòng ngoài

360        Người/ngày

270        Người/ngày

180        Người/ngày

150        Người/ngày

Thành viên các Hội đồng/Ban chấmthi:

Hội đồng/Ban Chấmthi tự luận;

Hội đồng/Ban Chấmthi trắc nghiệm; 7

Hội đồng/Ban phúc khảo tự luận;

Hội đồng/Ban phúc khảo trắc nghiệm;

Hội đồng/Ban Chấmthẩmđịnh bài thi.

- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban

- Phó Chủ tịch Thường trực Hội đồng/Phó Trưởng ban

Thường trực

- Phó chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban

- Ủy viên/cán bộ chấmthi, thư ký, kỹ thuật viên

- Chi cho cán bộ chấmphúc khảo

- Chi cho cán bộ chấmthẩmđịnh bài thi

- Chi cho cán bộ chấmphúc khảo bài thi học sinh giỏi

- Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ

360        Người/ngày

270        Người/ngày

270        Người/ngày

180        Người/ngày

180        Người/ngày

180        Người/ngày

180        Người/ngày

150        Người/ngày

8     Tiền công ra đề thi

Tiền côngxây dựngvà phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc

tả đề thi

- Chủ trì

- Các thành viên

270        Người/ngày

180        Người/ngày

9     Tiền côngra đề đề xuất đối với đề tự luận

- Đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh

- Đề thi chọn học sinh giỏi vào đội tuyển thamdự kỳ thi học

sinh giỏi quốc gia

180

180

Đề theo phân

môn

Đề theo phân

môn

10

Tiền côngra đề thi chính thức và dự bị kèmđápán, biểu

điểm

- Đề tự luận

- Đề trắc nghiệm

390        Người/ngày

390        Người/ngày

- Đề thi nói

- Đề thi chọn học sinh giỏi vòng tỉnh

390        Người/ngày

650        Người/ngày

11 Tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi thi

11.1Tiền côngxây dựngvà phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc

tả đề thi

- Chủ trì

- Thành viên

270        Người/ngày

180        Người/ngày

11.2 Tiền côngđối với câu hỏi

- Tiền công soạn thảo câu hỏi thô

- Tiền công rà soát, chọn lọc, thẩmđịnh và biên tập câu hỏi

- Tiền công chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm

- Tiền công chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệmđề

thi

- Tiền công rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân

hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa

35               Câu

30               Câu

25               Câu

18               Câu

5                Câu

11.3 Tiền côngthuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm

- Chủ trì

- Thành viên

270        Người/ngày

180        Người/ngày

12 Tiền công chấmthi:

- Bài thi tự luận, bài thi nói và bài thực hành thi HS giỏi (Tối

thiểu 4 bài/ngày/người)

- Tuyển sinh các lớp đầu cấp, ngữ văn Khmer (Tối thiểu 12

bài/ngày/người)

- Thi lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia (Tối

thiểu 4 bài/ngày/người)

- Chi chấmtrắc nghiệm(Tối thiểu chấm230 bài/ngày/người)

180        Người/ngày

180        Trial/ngày

180        Người/ngày

180        Người/ngày

13 Chi bồi dưỡng dạy học sinh giỏi vòng tỉnh                                   125              Tiết

Tiền công chi cho công tác thanh tra, kiểmtra trước,

14 trong và sau khi thi (áp dụng đối với thanh tra kiêm

nhiệm)

- Trưởng đoàn thanh tra

- Thành viên đoàn thanh tra

360        Người/ngày

180        Người/ngày

15

Thực hiện theo Nghị quyết số

Tiền ăn, giải khát giữa giờ cho thành viên ra đề, in sao đề 48/2017/NQ-HĐND ngày

và làmphách trong thời gian cách ly tập trung                      08/12/2017 của Hội đồng nhân

dân tỉnh

16

Tiền ăn, giải khát giữa giờ cho học sinh tập huấn trong

đội tuyển thamdự thi kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia

Thực hiện theo Nghị quyết số

48/2017/NQ-HĐND ngày

08/12/2017 của Hội đồng nhân

dân tỉnh

PHỤ LỤC III

NỘI DUNGCHI, MỨC CHI ĐỂ TỔCHỨC CÁC CUỘC THI, HỘI THI CẤP TỈNHTỔCHỨC HÀNGNĂM,

TỪ 2 NĂMTRỞ LÊNTỔCHỨC 1 LẦNVÀ CÁC CUỘC THI, HỘI THI DOBỘGIÁODỤC VÀ ĐÀOTẠO

TỔCHỨC

(KèmtheoNghị quyết số10/2022/NQ-HĐNDngày 07tháng7năm2022củaHội đồngnhândântỉnh TràVinh)

Áp dụng đối với các hội thi, cuộc thi: Hội thi Giáo viên dạy giỏi; Hội thi giáo viên chủ nhiệmgiỏi; Hội

thi giải toán trên máy tính cầmtay; cuộc thi học sinh với ý tưởng khởi nghiệp; các cuộc thi, hội thi do Bộ

Giáo dục và Đào tạo tổ chức (theo chuyên đề).

Mức chi/

Mức chi/Tiền côngTiền công

hộ thi từ 2hội thi tổSTT                       Nội dung chi                      cácicuộc thi,các cuộc thi,

tổ chức 1nămtrở lên chức hàng

lần               năm

Đơn vị tính         Ghi

(1.000đ)           chú

1

1.1

Ra đề thi

Chi cho công tác ra đề thi chính thức và

dự bị

Chi cho cán bộ ra đề thi                                   225               203             Người/ngày

1.2

Chi phụ cấp trách nhiệmHội đồng/Ban ra

đề thi

- Chủ tịch Hội đồng

- Phó Chủ tịch thường trực

- Các Phó Chủ tịch

- Ủy viên, thư ký

- Phục vụ

300               270             Người/ngày

225               203             Người/ngày

225               203             Người/ngày

150               135             Người/ngày

150               135             Người/ngày

2 Tổ chức coi thi

- Chủ tịch Hội đồng

- Phó Chủ tịch Hội đồng

- Ủy viên, Thư ký, giámthị

- Bảo vệ, phục vụ

300               270             Người/ngày

225               203             Người/ngày

150               135             Người/ngày

150               135             Người/ngày

3

3.1

Tổ chức chấmthi

Chấmbài thi tự luận, bài thi nói và bài thi

thực hành

- Giámkhảo chấmbài thi

- Giámkhảo chấmthực hành

- Giámkhảo chấmđồ dùng dạy học và

sáng kiến kinh nghiệm...

150               135             Người/ngày

225               203             Người/ngày

225               203             Người/ngày

- Chi cho việc thuê, mua vận chuyển dụng

cụ thí nghiệm, nguyên vật liệu, hóa chất,

mẫu thực hành...

Theo thực tế phát

sinh

3.2 Chấmbài thi trắc nghiệm

- Chi cho cán bộ thuộc tổ xử lý bài thi trắc

nghiệm

225               203             Người/ngày

3.3

Chi phụ cấp trách nhiệmcho Hội đồng

chấmthi, Hội đồng phúc khảo, thẩmđịnh

- Chủ tịch Hội đồng

- Phó Chủ tịch thường trực

- Các Phó Chủ tịch

300               270             Người/ngày

225               203             Người/ngày

225               203             Người/ngày

- Ủy viên, Thư ký, kỹ thuật viên

- Bảo vệ, phục vụ

150               135             Người/ngày

150               135             Người/ngày

4 Chi khen thưởng

4.1 Cá nhân:

Giải nhất

Giải nhì

Giải ba

Giải khuyến khích

1.000             900

800               720

600               540

400               360

Thí sinh

Thí sinh

Thí sinh

Thí sinh

4.2 Tập thể

Giải nhất

Giải nhì

Giải ba

Giải khuyến khích

1.500            1.350

1.300            1.170

1.100             990

900               810

Mỗi giải chỉ chọn

01 đơn vị

5

6

7

Các khoản chi khác theo thực tế

Tiền xe, tiền ăn cho người thamdự

Các cuộc thi, hội thi do Bộ Giáo dục và

Đào tạo tổ chức

Căn cứ Hợp đồng, hóa

đơn, chứng từ hợp pháp

trong phạmvi dự toán

được giao

Căn cứ theo quy định và

quy chế chi tiêu nội bộ

của đơn vị hiện hành

- Tiền ăn luyện tập chuẩn bị thamdự

- Tiền nước uống trong thời gian thamdự

- Tiền ăn (Tính từ ngày đi đến ngày về)

- Tiền nghỉ đêm(Tính từ ngày đi đến ngày

về)

50              Người/ngày

40              Người/ngày

150             Người/ngày

250             Người/ngày

- Các khoản chi khác theo thực tế

Căn cứ Hợp đồng, hóa

đơn, chứng từ hợp pháp

trong phạmvi dự toán

được giao

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 10/2022/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh về việc quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

văn bản tiếng việt

downloadNghị quyết 10/2022/NQ-HĐND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadNghị quyết 10/2022/NQ-HĐND (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Nghị quyết 10/2022/NQ-HĐND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×