• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 243/KH-UBND Thanh Hóa thực hiện Nghị quyết Chính phủ và Chương trình hành động phát triển giáo dục

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 01/12/2025 09:53 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 243/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Đầu Thanh Tùng
Trích yếu: Thực hiện Nghị quyết của Chính phủ và Chương trình hành động của Ban Thường vụ Tỉnh ủy thực hiện Nghị quyết 71-NQ/TW ngày 22/8/2025 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển giáo dục và đào tạo
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/11/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 243/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 243/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 243/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
Số: /KH-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tdo - Hạnh phúc
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
KẾ HOCH
Thực hin Ngh quyết của Chính phủ và Cơng tnh nh động của Ban
Thường vụ Tỉnh ủy thực hin Nghị quyết số 71-NQ/TW ngày 22/8/2025
của B Chính trị về đột phá phát trin giáo dục và đào tạo
Thực hiện Ngh quyết số 281/NQ-CP ngày 15/9/2025 của Chính ph ban
hành Chương trình hành đng của Chính phủ thc hiện Ngh quyết số 71-NQ/TW
ngày 22/8/2025 ca B Chính trị về đt pphát triển giáo dc đào tạo (sau
đây gọi tt Nghquyết số 281/NQ-CP); Chương trình hành động số 03-CTr/TU
ngày 04/11/2025 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy thực hiện Ngh quyết số 71-
NQ/TW ngày 22/8/2025 ca B Chính trị (khóa XIII) vđt phá phát triển giáo
dục và đào tạo” (sau đây gi tt Chương trình hành động số 03-CTr/TU),
UBND tỉnh ban hành Kế hoạch thực hiện như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CU
1. Mục đích
- Quán triệt, triển khai thc hiện nghiêm túc, hiệu qu Nghị quyết số
281/NQ-CP ca Chính phủ, Chương trình hành động số 03-CTr/TU của Ban
Thường v Tỉnh y, bảo đảm toàn hệ thống chính trị trong tỉnh nhận thức đầy đủ,
sâu sắc vvtrí, vai trò, tầm quan trọng của go dc và đào tạo; nâng cao vai trò,
trách nhiệm, đi mới tư duy và hành đng của các cấp, các ngành, các địa
phương, quan, đơn vị, doanh nghiệp và Nhân dân đối với sự nghiệp go dục
và đào tạo.
- C thể hóa đầy đ các mục tiêu, nhiệm vụ giải pháp nêu trong Nghị
quyết số 281/NQ-CP của Chính ph, Chương trình hành đng số 03-CTr/TU của
Ban Thường vTỉnh y và các văn bản lãnh đạo, chđạo của Trung ương, của
Tỉnh vphát triển go dục và đào tạo, bảo đảm phù hợp với nhiệm vụ chính trị
và tình hình thc tế của tỉnh.
- Khai thác, phát huy hiệu qutiềm năng, lợi thế của tỉnh đtạo sự đt phá
vngun lực, động lực và không gian mới cho phát triển giáo dc và đào tạo; thu
hút nguồn lực hội cho hiện đại hóa toàn diện hthng giáo dc trên địa bàn
tỉnh; bảo đảm hi hc tập công bằng, bình đẳng cho mọi người, đáp ứng nhu
cầu xã hội, thúc đẩy hc tập suốt đời của Nhân dân và xây dng xã hi hc tập
trên địa bàn tỉnh.
2. Yêu cu
- Việc tổ chc triển khai thc hiện Nghị quyết số 281/NQ-CP, Chương trình
hành động số 03-CTr/TU phải nghiêm túc, quyết liệt, kịp thời, hiệu quả, đng b
243
28 11
2
từ tỉnh đến sở, gắn với tiếp tục thc hiện c chủ trương của Đảng
1
, chính sách
của Nhà nước đối với go dục và đào tạo.
- Phát huy truyền thống hiếu hc của dân tộc và quê hương, xây dựng xã hi
học tập, khơi dậy mạnh mẽ các phong trào thi đua trong Nhân dân và trong toàn xã
hội vhọc tập, tự học tập, học tập kng ngng, học tập suốt đời vì sự nghiệp phát
triển nhanh và bền vững của quê hương, đất nước.
- c định rõ mục tu, nhiệm vụ và giải pháp, bảo đảm khả thi, hiệu quả,
trọng tâm, trọng điểm, lộ trình thc hiện rõ ràng; phân ng trách nhiệm cụ thể cho
các cấp, các nnh, cơ quan, đơn vtrong lãnh đạo, chỉ đạo, tổ chức thc hiện.
- Thường xuyên kiểm tra, gm sát, hướng dẫn, đôn đc việc tổ chức triển
khai thc hiện Ngh quyết số 281/NQ-CP, Chương trình hành động số 03-
CTr/TU ; kịp thời tháo g khó khăn, vướng mắc, điểm nghẽn, bảo đảm hoàn
thành các mục tiêu, yêu cầu đra; định k kết, tng kết, báo o kết quthc
hiện theo đúng quy đnh.
II. MỤC TIÊU
1. Mục tiêu đến năm 2030
- Xây dng mạng ới trường lớp bản đáp ứng nhu cầu hc tập của hc
sinh thuộc mọi đi ợng, vùng miền; tỉ lệ trường phthông đạt chuẩn quốc gia
đạt từ 88% trở lên.
- Hoàn thành ph cập giáo dc mầm non cho trẻ em t3 đến 5 tuổi giáo
dục bắt buộc hết trung học sở; tỉ lệ nời trong đtuổi hoàn thành cấp trung
học phthông và ơng đương đạt t85% trở lên; đạt kết qubước đầu vnâng
cao năng lực ng nghệ, trí tuệ nhân tạo và năng lực tiếng Anh.
- Xây dựng, đào tạo nguồn nhân lực, nhất nhân lực chất ợng cao, đáp
ng mục tiêu phát triển đến năm 2030, Thanh Hóa trong nm các tỉnh dẫn đầu
cả nước; phấn đấu 100% sở giáo dc đại học và trên 80% sở giáo dục nghề
nghiệp đạt chuẩn quc gia.
- Tỉ lngười trong đ tuổi theo hc các trình độ sau trung hc phổ thông đạt
trên 50%; tỉ lệ người lao động trình đ cao đẳng, đại học trở lên đạt trên 24%;
tỉ l nời học các nnh khoa hc bản, k thuật và công nghđạt ít nhất
35%.
- Hình thành, phát triển Trung tâm nghiên cứu, khởi nghiệp, đi mới sáng
tạo tại Trường Đại hc Hng Đc; số ợng công b khoa hc quốc tế của tỉnh
ng bình quân 10%/năm.
2. Mục tiêu đến năm 2035
Hthống giáo dc và đào tạo trên địa bàn tỉnh tiếp tục được hiện đi hóa,
bước tiến mạnh, vng chắc vtiếp cận, công bằng và chấtợng. Hoàn thành ph
1
Nghị quyết số 29-NQ/TW ngày 04/11/2013 của Ban Chp hành Trung ương Đảng (khóa XI) "V đi mới căn bản,
toàn diện giáo dục và đào to, đáp ứng yêu cầu công nghip hóa, hiện đại hóa trong điều kiện kinh tế thị trường đnh
hướng hi ch nghĩa và hội nhp quc tế", Kết lun số 91-KL/TW ngày 12/8/2024 của Bộ Chính trị v tiếp tục
thực hiện Ngh quyết s29-NQ/TW.
3
cập trung hc ph thông và ơng đương; tỉ lệ trường ph thông đạt chun quc
gia đạt t89,5% trlên. ng cao chất ợng đào tạo ngun nhân lực chất lượng
cao, phục vụ các ngành kinh tế i nhọn, thúc đẩy phát triển khoa hc, ng
nghệ và đi mới sáng tạo.
3. Tm nhìn đến m 2045
Hthống giáo dc quốc dân trên địa bàn tỉnh phát triển hiện đại, ng bằng
và chất ợng; mọi người dân hi học tập suốt đời, nâng cao trình đ, k
năng và phát triển tối đa tiềm năng cá nhân. Nguồn nhân lc chấtợng cao, nhân
lực khoa hc, ng nghệ trở thành động lực phát triển cốt lõi của tỉnh, góp phần
xây dng Thanh Hóa trở thành tỉnh giàu đẹp, văn minh, hạnh phúc.
(Chi tiết ti Ph lc I kèm theo Kế hoạch).
III. NHIỆM VCỤ THỂ
1. Nâng cao nhận thức, đổi mới duy nh động, quyết tâm chính
trị mạnh mẽ để đột phá pt trin giáo dục và đào tạo
1.1. c sở, ban, nnh, đơn vị và địa phương:
- Tổ chức quán triệt, đẩy mạnh tuyên truyền, phổ biến sâu rng về nội dung,
nhiệm v, giải pháp và nh hình thc hiện Nghị quyết số 281/NQ-CP, Chương
trình hành đng số 03-CTr/TU trên các phương tiện thông tin đại chúng, mạng xã
hội; thông tin đầy đủ, kp thời c ch trương, nghị quyết của Đảng, chính sách,
pháp luật của Nhà nước và của Tỉnh vphát triển giáo dc và đào tạo.
- Tổ chc triển khai các nội dung của Nghị quyết số 281/NQ-CP, Chương
trình hành đng số 03-CTr/TU, đxác đnh quyết tâm chính trị, đặt phát triển
go dục và đào tạo gắn với định hướng, quy hoạch, chiến ợc phát triển kinh tế
- hi của tnh; đưa c quan điểm, mục tu, nhiệm vụ, giải pháp phát triển
go dục và đào tạo thành một trọng tâm chương trình, kế hoạch phát triển của sở,
ban, ngành, đơn v, đa phương và ưu tiên b tnguồn lực thực hiện.
- Đi mới tư duy quản trị và phương thức hành đng, chuyên từ quản
hành chính và tiền kiểm sang quản lý, quản trị da trên chuẩn mực, minh chng,
kết quả đầu ra; phân ng trách nhiệm cụ thể, xác định đơn vchủ trì, đơn vphối
hợp, kết qucần đạt được và thời hạn phải hoàn thành đi với từng nhiệm v; xác
đnh rõ ngun lực thực hiện, đảm bảo khthi trong tổ chc thực hiện.
- Thường xuyên lãnh đạo, ch đạo, kiểm tra, giám sát trong tổ chức thc hiện
nhiệm v; kịp thời biểu dương, khen thưởng tập thể, nhân điển hình, thành
ch xuất sắc.
1.2. Sở Go dc Đào tạo ch trì, phối hợp với các sở, ban, nnh, đơn v
và địa phương:
- Thường xuyên tuyên truyền đến toàn thể cán bộ, go vn và học sinh sinh
viên các nội dung tầm quan trọng của Ngh quyết số 281/NQ-CP, Chương
trình hành đng số 03-CTr/TU và c chủ trương của Đảng, chính sách của Nhà
nước về đột phá phát triển giáo dc và đào tạo.
4
- Triển khai thực hiện ch trương không tổ chc hội đng trường trong các
sở go dục công lập (trừ các trường công lậpthoả thuận quốc tế); thc hiện
bí thư cấpy km người đng đầu sở giáo dục.
- Tổ chc tập huấn, bồi dưỡng nâng cao nhận thc của đi ngũ công chức,
viên chc, người lao động trong các quan quản lý giáo dục, c cơ sở go dc
và đào tạo vđi mới duy quản trị và phương thc hành đng, chuyển từ quản
hành chính sang quản , quản tr hin đại dựa trên chuẩn mực, cht ợng kết
quả thc hiện.
1.3. SVăn hóa, Ththao và Du lịch chđạo các quan báo chí, truyền
thông trên địa bàn tnh tăng cường thời lượng, chất lượng tin bài tuyên truyền
thực hiện Nghị quyết số 281/NQ-CP, Chương trình hành đng số 03-CTr/TU và
các chủ trương của Đảng, chính sách của Nhà nước về đột phá phát triển giáo dục
và đào tạo, thhiện nhất quán quan điểm giáo dc và đào tạo quc sách hàng
đầu, quyết đnh ơng lai dân tộc; phát triển giáo dc và đào tạo s nghiệp của
Đảng, Nnước và của toàn dân.
2. Đổi mới thể chế, hoàn thin cơ chế, chínhch, tạoi trường thuận
li cho pt trin giáo dục đào tạo
2.1. c sở, ban, ngành, đơn vị và địa phương:
- Thường xuyên rà soát các chế, chính sách, c văn bản quy phạm pháp
luật đkịp thời phát hiện các điểm nghẽn, nút thắt vthchế, chế, chính sách
cản trở sự phát triển go dc và đào tạo; báo cáo hoặc tham mưu cấp thẩm
quyền sửa đổi, bsung hoàn thiện c quy định pháp luật, cụ thhóa đầy đ các
chủ trương, đường li của Đảng đkịp thời tháo gỡ các điểm nghẽn, nút thắt v
thể chế, chế, chính sách, ban hành c chính sách đặc thù, vượt trội thúc đẩy
đổi mới sáng tạo và kiến tạo phát triển go dục và đào tạo.
- Thc hiện hoặc tham mưu cấp thẩm quyền phân cấp, phân quyền cho
đa phương, cho các sở go dc gắn với phân b nguồn lực, tăng ờng tự
chủ, tự chịu trách nhiệm và phù hợp với thực hiện hình chính quyền đa
phương hai cấp.
- soát, điều chỉnh hoặc đề nghị cấp thẩm quyn điều chỉnh c quy
hoạch đưu tn dành qu đất sạch, tập trung giải phóng mặt bằng, giao đất sạch
cho các d án giáo dc và đào tạo bảo đảm đ diện ch theo c tu chuẩn quy
đnh; ưu tiên b ttrsở cơ quan nhà nước dôi dư sau sắp xếp cho các cơ sở giáo
dục, đào tạo.
- Xây dng chế, chính sách khuyến khích tổ chc, doanh nghiệp đầu
phát triển giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh; đẩy mạnh hợp tác công ; mở
rộng hợp c, liên kết giữa các sở go dục đại hc, sở giáo dc nghề
nghiệp, sở nghiên cứu, t chc, doanh nghiệp trong và ngoài nước; ưu tiên vốn
n dụng cho các dự án phát triển go dục và đào tạo.
- Thường xuyên chđạo, kiểm tra, giám sát việc cụ thhóa các chtrương ca
Đảng và thực hiện chính sách, pháp luật của Nhà nước trong lĩnh vực giáo dục và
5
đào tạo; chủ đng tham mưu cho UBND tỉnh thc hiện c nhiệm v được giao
nhằm nâng cao hiệu ququn lý nhà nước vgiáo dục và đào tạo.
2.2. Sở Go dc Đào tạo ch trì, phối hợp với các sở, ban, nnh, đơn vị
và địa phương tham mưu cho UBND tỉnh:
- Phối hợp, tham gia ý kiến với ban soạn thảo của các B, Ban, Ngành Trung
ương trong việc y dựng, hoàn thiện các d án Luật, chương trình, đán, kế
hoạch, chế chính sách đlàm tiền đcho đt phá phát triển giáo dc và đào
tạo.
- Triển khai thc hiện các chính sách vtuyển dng, sử dng, đào tạo, bi
dưỡng nhà giáo, n bộ quản lý giáo dục; chính sách ưu đãi đặc thù, vượt trội cho
đội ngũ nhà giáo; phcấp ưu đãi nghđi với sở go dục mầm non và ph
thông cho go viên, nhân viên và giáo vn khu vực đặc biệt khó khăn, biên
giới, hải đảo, vùng đng bào dân tc thiểu số.
- Triển khai thực hiện kp thời, hiệu quChương trình mục tiêu quốc gia v
hiện đại a, nâng cao chất lượng giáo dục và đào tạo giai đoạn 2026 2035.
Huy động các ngun lực hoàn thành mục tiêu go dục bắt buc hết trung học cơ
sở vào năm 2030 và phcập trung học phổ thông và ơng đương vào năm 2035;
chính sách cho học sinh c trường ph thông nội trú tại c bn giới.
- Trình HĐND tỉnh ban hành Nghị quyết quy đnh mc hc phí đi với các
sở go dục mầm non, giáo dc ph thông ng lập trên đa bàn tnh, t năm
hc 2025 - 2026 đến hết năm hc 2035-2036
- Triển khai quy định vthỉnh giảng trong sở go dục; quy định về
chế hợp đng, thỉnh giảng phù hợp đhuy động được người giỏi ngoài lực lượng
nhà giáo tham gia giảng dạy, huấn luyện trong các sở giáo dc.
- Triển khai thực hiện Đán đào tạo tài năng, ưu tn các nnh khoa hc cơ
bản, kthuật và ng nghệ trên địa bàn tỉnh; chế đặt hàng, giao nhiệm vđi
với các ngành, lĩnh vực trọng điểm theo kết quả đầu ra.
- Triển khai hiệu quả các chính sách hỗ tri chính, n dng ưu đãi cho
người hc, không đhọc sinh, sinh vn phải bhc vì điều kiện tài chính. Phát
huy hiệu qucác qukhuyến hc, khuyến tài tngun nn sách nhà nước và
các nguồn hợp pháp khác đkhuyến khích hc tập và phát triển sự nghiệp giáo
dục.
2.3. Sở i chính ch trì, phi hợp với c sở, ban, ngành, đơn vị và địa
phương tham mưu cho UBND tnh:
- Triển khai các quy định mở rộng chính sách h trợ tài chính, n dụng ưu
đãi cho nời học và các sở go dc, đào tạo, trong đó ưu tn các ngành
khoa học cơ bản, kỹ thuật và công nghệ.
- Triển khai thực hiện các quy định không thu tiền sử dng đất, giảm tiền
thuê đất, tiền thuế đất đối với các cơ sở giáo dc trên địa bàn tỉnh; không áp dụng
thuế thu nhập doanh nghiệp đối với sở go dục công lập, sở go dc
thục hoạt đng không vì lợi nhuận; quy định chuyển đổi linh hoạt mục đích sử
6
dụng đất sang đất giáo dc; cho phép áp dng hình thc cho thuê ng trình
thuộc sở hữu nnước đi với cơ sở go dục tư thục.
- Trình cấp thẩm quyền phân b nn sách nhà nước chi cho go dc và
đào tạo đạt tối thiểu 20% tng chi nn sách nhà nước, trong đó phân b chi đầu
đạt ít nhất 5% tổng chi ngân sách nhà nước.
- Phân bnn sách nhà nước cho các cơ sở giáo dục đại hc, cơ sở giáo dục
nghề nghiệp dựa trên sứ mạng, chất ợng và hiệu qutheo chế thống nhất
trên đa bàn tỉnh; ưu tiên đặt hàng, giao nhiệm v đi với các ngành, lĩnh vc
trọng điểm theo kết quđầu ra.
- Triển khai các quy định đhình thành, quản và sử dụng qu tài trợ cho
các sở giáo dc huy đng vn cng đồng.
2.4. S Nội v chủ trì, phối hợp với c sở, ban, ngành, đơn v và địa
phương:
- Tham mưu cho UBND tỉnh phi hợp, tham gia góp ý sửa đổi, bsung các
quy định pháp luật hiện hành về quản lý viên chức, bảo đảm thống nhất, đng b
với các quy đnh của Luật Nhà go.
- Tham u triển khai thc hiện c quy định để giảm đầu mối quan
quản lý đối với các sở giáo dc, bảo đảm nguyên tắc gắn trách nhiệm quản
chunn với quản lý nhân sự và tài chính.
2.5. c sở đào tạo trên đa bàn tỉnh chtrì, phối hợp với c đơn vị
liên quan:
- Thực hiện quy đnh tự chủ của các cơ sở đào tạo đảm bảo theo lộ trình quy
đnh; thực hiện mời giảng viên đồng hữu đi với những người giỏi đang công
c tại các đơn vị sự nghiệp công lập; tuyển dng, thuê giảng vn và b nhiệm
các vị trí quản chun môn đi với người giỏi từ nước ngoài về công tác;
chế khuyến khích, huy đng nời giỏi ch trì các hoạt động nghiên cứu khoa
học.
- Tăng ờng thực hiện quy định v chế hợp tác Nhà nước - Nhà trường
- Doanh nghiệp đào tạo, khoa hc, ng nghệ và đi mới sáng tạo.
- Triển khai thực hiện quy đnh thúc đẩy tinh thần khởi nghiệp, đổi mới sáng
tạo cho người học các hoạt đng h trợ nời hc khởi nghiệp, ttạo việc
m; xây dựng không gian, hsinh thái khởi nghiệp, đổi mới sáng tạo của các
sở giáo dục đại học, go dục nghề nghiệp.
3. Tăng cường giáo dục toàn din đức, t, th, mỹ cho học sinh, sinh viên
Sở Go dc và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, đơn vvà
đa phương:
- Hướng dẫn các sở giáo dc thc hiện các quy định v văn hóa hc
đường, văn hóa chất ợng, thực học, thc nghiệp gắn với trách nhiệm nêu gương
của đội ngũ n go; bồi dưỡng đạo đức nghề nghiệp cho đi n nhà go.
7
Nhân rộng các hình giáo dc đạo đức, lối sống, hình văn hóa hc đường
hoạt động hiệu quả.
- Triển khai thực hiện các quy đnh vvai trò, trách nhiệm và chế phối
hợp gia gia đình, nhà trường và xã hi trong giáo dc đạo đức, nhân cách và h
g trị con người Việt Nam.
- Ch đạo các sở giáo dc triển khai b quy tắc ng x trong trường hc,
hình thành i trường văn a giáo dục lành mạnh, phù hợp với u cầu phát
triển; căn cứ ni dung, chương trình go dục và điều kiện thực tế, lựa chn nội
dung cụ thể, xây dng kế hoạch, tổ chc thực hiện hc tập, làm theo ởng,
đạo đức, phong cách H Chí Minh; xây dựng "Trường hc hạnh phúc" gắn với
văn hóa hc đường.
- Chỉ đạo, hướng dẫn các sở giáo dục đi mới nội dung, phương thc
giảng dạy, nâng cao chất lượng, hiệu qugiáo dc đạo đc, lý ởng, trách nhiệm
xã hội, lối sống văn hóa, kỹ năng sống, truyền thống lịch sử, chính trị, ởng,
pháp luật, kinh tế, tài chính, quc png và an ninh cho hc sinh, sinh viên.
- Tăng ờng giám sát việc thc hiện các quy định vnâng cao dinh dưỡng
học đường phát triển giáo dục thể chất trong c sở giáo dc; đổi mới hình
thức, phương pháp go dục th chất góp phần nâng cao thlực, tầm vóc con
người Việt Nam, gắn giáo dục thế chất với giáo dục tri thức, đạo đức, knăng
sống, đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.
- Triển khai, hướng dn thc hiện việc ngăn nga, hạn chế tối đa những ảnh
hưởng tiêu cực từ chế thị trường, truyền thông, mạng hi đối với hc sinh,
sinh viên; ngăn chặn, đẩy i tiến tới chấm dt bạo lực học đường, ma túy hc
đường.
4. Chuyển đổi số tn din, phổ cp ng dụng mạnh mẽ công nghệ
số, trí tuệ nhân to trong giáo dục và đào tạo
4.1. Sở Go dc Đào tạo ch trì, phối hợp với các sở, ban, nnh, đơn vị
ln quan:
- Tiếp tục tham mưu cho UBND tỉnh triển khai đng bộ, bảo đảm tiến đ,
chất ợng các mục tiêu, nhiệm v, giải pháp chuyển đổi số trong giáo dc và đào
tạo theo Kế hoạch số 266-KH/TU ngày 26/4/2025 của Ban Thường vTỉnh y v
thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ny 22/12/2024 của B Chính trị vđột phá
phát triển khoa hc, ng nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đi số quc gia.
- Huy đng hiệu qucác ngun lực đầu sở vật chất, htầng công nghệ
đđẩy nhanh chuyển đi số, phổ cập và ứng dụng ng nghệ số, trí tuệ nhân tạo
trong quản lý, t chức hoạt đng go dc, đào tạo ở tất cả các cấp hc trên phạm
vi toàn tỉnh.
- Triển khai c nền tảng giáo dục thông minh, sách giáo khoa, giáo trình
thông minh; đẩy mạnh ng dụng khoa học - công nghệ, trí tuệ nhân tạo trong đổi
mới phương pháp dạy hc, kiểm tra, đánh giá; thúc đẩy ứng dng các mô hình
8
go dục số, giáo dc trí tuệ nhân tạo, quản trị giáo dc thông minh, trường học
số, lớp hc thông minh.
- Triển khai thực hiện Chiến ợc d liệu phc v chuyển đi số ngành Go
dục; phát triển nền tảng giáo dc quc gia thông minh, ứng dụng trí tuệ nhân tạo
kiểm soát.
- Chỉ đạo c sở giáo dc thường xuyên, kp thời cập nhật thông tin đ
phục vụ cho việc xây dựng hthng thông tin phc v qun lý, điều hành ngành
Go dc và quy định vquản lý dữ liệu trongnh vc go dục và đào tạo.
- Triển khai cập nhật thông tin về văn bằng để kịp thời đồng b cơ sở dữ liệu
văn bằng số cho giáo dc phổ thông, giáo dc nghề nghiệp và giáo dc đại học.
- Triển khai, hướng dẫn các sở giáo dc thực hiện chuẩn năng lực số và
trí tuệ nhân tạo cho nời học, đi ngũ nhà giáo và n bộ quản lý giáo dục ở tất
cả các cấp hc.
- Thường xuyên đào tạo, bi dưỡng để nâng cao chuẩn năng lực số và trí tuệ
nhân tạo cho người hc và đi ngũ nhà go tất cả c cấp học; triển khai thực
hiện hiệu qu chế, chính sách khuyến khích, huy đng c doanh nghiệp,sở
go dục đại hc tham gia bi dưỡng, đào tạo nời hc, giáo viên và n b
quản lý về năng lực số, trí tunhân tạo.
- ng cao chất ợng, hiệu qucung cấp dịch vng trực tuyến toàn trình,
bảo đảm thc hiện 100% dch v công trực tuyến trong lĩnh vc giáo dc và đào
tạo.
4.2. Sở Ni vchtrì, phối hợp với các đơn vị có ln quan tham mưu, triển
khai h thống thông tin thtrường lao đng, việc làm tích hợp với thông tin khoa
học, ng nghệ, đi mới sáng tạo của các sở giáo dc; hthống thông tin giáo
dục nhân lực quc gia nhằm đánh g, dbáo cung - cầu nhân lực, phc v
hiệu quả công tác quản , điều hành và nâng cao chất lượng go dục, đào tạo
trên địa bàn tỉnh.
5. Tập trung xây dựng đội n n giáo, cơ sở vt chất trường lp đạt
chuẩn, ng cao chất lượng giáo dục mầm non và phtng
5.1. Sở Giáo dục Đào tạo chtrì, phi hợp với các đơn v liên quan:
- Thc hiện soát số ợng, chất lượng, cấu đi n go vn; tham
mưu cấp có thẩm quyền btrí đ sốợng biên chế, lao động hợp đng giáo viên,
nhân viên theo chỉ tu được giao và theo tiêu chuẩn quy đnh.
- Thường xuyên đào tạo, bồi dưỡng đi ngũ nhà go và cán bquảngiáo
dục đáp ứng u cầu đổi mới giáo dục; đẩy mạnh thc hiện chính sách ưu đãi, thu
hút hc sinh giỏi theo học ngành phạm.
- Huy động nguồn lực y dựng nhà công vtại nhng địa phương có điều kiện
kinh tế - hội còn nhiều khó khăn, tạo điều kiện thuận lợi cho giáo viên ở xa tới
công c.
9
- Tham mưu cho UBND tỉnh ban hành kế hoạch đầu sở vật chất cho
các sở go dục trên đa bàn tỉnh đđầu xây dựng kiên cố hóa, hiện đại hóa
trường, lớp hc; bảo đảm đsở vật chất, trang thiết bđạt chuẩn, đtổ chc
dạy học 2 bui/ngày đối với giáo dục ph thông; đặc biệt chú trọng đầu các
png học thc hành, trải nghiệm STEM/STEAM, không gian vui chơi, i
trường rèn luyện thể chất.
- Tham u hoàn thành việc triển khai thực hiện xây dng mạngới trường
phổ thông nội t tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số, vùng k khăn và biên giới
đất liền trước năm 2030; bảo đảm hội tiếp cận giáo dục và nâng cao chất
ợng giáo dục tại các vùng điều kiện kinh tế - hội đặc biệt k khăn, nhất
vùng đồng bào dân tộc thiểu số, miền i, bn giới và hải đảo.
- Tham mưu cho UBND tỉnh xây dựng và triển khai Đề án thành lập sở
go dục chun biệt đảm bảo hoàn thiện quy đnh v cấu hthống giáo dc
quốc dân theo hướng mở, liên thông, thúc đây hc tập sut đời và y dng xã
hội hc tập.
- Tham mưu cho UBND tỉnh xây dựng, triển khai kế hoạch thc hiện phổ
cập go dục mầm non cho trẻ em từ 3 đến 5 tui. Triển khai thực hiện hiệu
quả Chương trình giáo dục mầm non mới; tăng ờng giáo dục thc hành, trải
nghiệm STEM/STEAM, không gian vui chơi, môi trường rèn luyện thchất, k
năng phát triển toàn diện cho trẻ em mầm non.
- Thường xuyên rà soát, đánh giá việc triển khai thc hiện Chương trình giáo
dục ph thông mới 2018 trên địa bàn tnh, để kịp thời giải pháp điều chỉnh
những hạn chế, bất cập, đồng thời kiến ngh cấp thẩm quyền sửa đi, b sung
(nếu ). Chỉ đạo c sở giáo dục tăng thời ợng các môn khoa hc, công
nghệ, tin học, nghệ thuật.
- Tham u triển khai thc hiện (l trình đến năm 2030) cung cấp miễn phí
sách giáo khoa cho tất cả hc sinh trên đa bàn tỉnh.
- Chỉ đạo c cơ sở giáo dc tiếp tục đổi mới phương pháp dạy học,
chuyển mạnh sang phương pháp go dục hiện đại, tích cực, tăng ờng tự hc,
trải nghiệm sáng tạo, định hướng học sinh phát huy duy độc lập, năng lực giải
quyết vấn đề; đổi mới phương pháp kiểm tra đánh g, bảo đảm đánh g trung
thực kết quhọc tập và giảng dạy; thc hiện đồng b c giải pháp để khắc phục
nh trạng dạy thêm, hc thêm sai quy đnh. Chú trọng giáo dc ởng, truyền
thống, đạo đức, thể chất, thẩm mỹ, giáo dục hướng nghiệp, k năng mềm; ng
thời ợng các n khoa học, công nghệ, tin học, nghệ thuật; nghiên cứu đưa
kiến thc về năng lực số, trí tuệ nhân tạo vào chương trình giáo dc ph thông.
- Tham mưu cho UBND tỉnh xây dựng và triển khai Đề án mở thêm các lớp
chun khối STEM/STEAM tại Trường Trung học ph thông chuyên Lam Sơn,
để tập trung ươm tạo nhân i cho tnh và quc gia.
- y dng triển khai kế hoạch thực hiện việc tăng ờng dạy và hc
ngoại ngữ, từng bước đưa tiếng Anh trở thành ngôn ngữ th hai trong trường hc;
10
dạy ngôn ngữ của các nước ng giềng và giảng dạy c môn hc bằng tiếng Anh
tại các nơi điêu kiện.
5.2. Sở Xây dng thường xuyên thc hiện rà soát, kiểm tra việc quy hoạch
xây dựng bảo đảm qu đất đy dựng trường, lớp, nhà ng v cho go
viên; triển khai hướng dẫn thiết kế tổng thể và các phương án thiết kế mẫu v
trường ln cấp các biên gii đcác địa phương thực hiện, p hợp với điều
kiện từng vùng miền, địa phương.
5.3. UBND các xã, phường:
- Huy đng các nguồn lực đầu cho giáo dục và đào tạo tại địa phương;
chăm lo giáo dục trẻ em ngay từ giai đoạn đầu đời, chuẩn bđ điều kiện thc
hiện ph cập giáo dc mầm non cho trẻ em t3 đến 5 tuổi; bảo đảm hội tiếp
cận giáo dc và nâng cao chất ợng giáo dc tại đa phương.
- Ưu tiên b trí trụ sở quan i dư sau sắp xếp cho các sở giáo dc,
đào tạo. Tổ chức y dng nng v, tạo điều kiện thuận lợi cho go viên
xa tới công tác.
- Ch đạo các sở giáo dục ng ờng dạy học tiếng nói, ch viết của dân
tộc thiểu số, gìn giữ phát huy g trị ngôn ngữ, văn hóa của đng bào c dân
tộc thiểu số, tăng ờng chuẩn btiếng Việt cho trẻ em người dân tộc thiểu số,
trên sở tiếng mẹ đcủa trẻ.
6. Cải cách, hin đại hóa giáo dục nghề nghip, tạo đột p phát trin
nguồn nhân lực có k ng ngh cao
6.1. c sở, ban, nnh, đơn vị và địa phương:
- Tiếp tục tham mưu cho UBND tỉnh triển khai thc hiện hiệu qucác mục
tiêu, nhiệm vụ, giải pháp nêu trong Chỉ th số 21-CT/TW ngày 04/5/2023 ca
Ban Bí thư "Vtiếp tục đổi mới, phát triển và nâng cao chất ợng giáo dc ngh
nghiệp"; Quyết định số 2239/QĐ-TTg ngày 30/12/2021 ca Thủ tướng Chính
phủ phê duyệt Chiến ợc phát triển giáo dc nghề nghiệp giai đoạn 2021 - 2030,
tầm nhìn đến năm 2045; Kế hoạch số 146-KH/TU ngày 05/7/2025 của Ban
Thường v Tỉnh ủy vthực hiện Ch th số 21-CT/TW ngày 04/5/2023 của Ban
Bí thư.
- Thực hiện việc rà soát, sắp xếp, tổ chức lại hthống sở go dc nghề
nghiệp trực thuc, bảo đảm tinh gọn, hiệu quả, tăng vquy , cơ cấu và hợp
vngành, nghề, trình đđào tạo, chuẩn hóa, hiện đại a đáp ng nhu cầu nhân
lực của thị trường lao động và phù hợp với quy hoạch mạng ới sở giáo dục
nghề nghiệp.
- Dự báo nhu cầu nhân lực và ưu tiên b trí kinh phí từ ngân sách nhà nước
cho đào tạo nhân lực knăng nghề cao trong các ngành nghkthuật, ng
nghệ và phc vụ các chương trình, d án chiến lược, trọng điểm quc gia.
6.2. Sở Giáo dục Đào tạo chtrì, phi hợp với các đơn vị có ln quan:
- Tham mưu thực hiện việc soát, sắp xếp, tổ chc lại hthống sở giáo
dục nghnghiệp trực thuc, bảo đảm tinh gọn, hiệu quả, tăng vquy , cấu
11
và hợp về ngành, nghề, trình độ đào tạo, chuẩn hóa, hiện đại hóa đáp ứng nhu
cầu nhân lực của thị trường lao đng và p hợp với quy hoạch mạng lưới sở
go dục nghề nghiệp.
- Tham mưu thực hiện hiệu qu Quy hoạch mạng lưới sở giáo dc nghề
nghiệp thời k 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2045; tiếp tục đi mới, phát triển
và nâng cao chất ợng giáo dục nghnghiệp đến năm 2030 tầm nhìn đến năm
2045; Triển khai thc hiện Đề án phát triển hệ thống các sở go dc ngh
nghiệp chất ợng cao đạt chuẩn quc tế.
- Phối hợp triển khai chế, chính sách thúc đẩy ln kết nhà trường - doanh
nghiệp; khuyến khích doanh nghiệp thành lập sở giáo dc nghnghiệp, thành
lập qu đào tạo nhân lực, thúc đẩy đào tạo lại, đào tạo nâng cao k năng cho lực
ợng lao đng, nht là đào tạo kỹ năng nghề trong các nh vực ng ngh cao.
- Thực hiện ng tác dbáo nhu cầu nhân lực; huy đng nguồn lực ưu tiên
cho đào tạo nhân lực knăng nghề cao trong các ngành nghkthuật, ng
nghệ và phc v c chương trình, d án chiến ợc, trọng điểm của tỉnh và của
quốc gia.
6.3. Sở Ni vtriển khai hthng dliệu thông tin thị trường lao động quốc
gia và thường xuyên hướng dẫn tổ chức sàn giao dịch việc làm.
6.4. c cơ sở giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh
- Chđng đổi mới chương trình, phương thc đào tạo nghề, ng dng công
nghệ, quản trị chất ợng, bảo đảm hiệu quả, thc chất theo c tiêu chuẩn quốc
tế; tăng ờng chuyển đổi số trong các sở giáo dục nghnghiệp theo Quyết
đnh số 2222/-TTg ngày 30/12/2021 của Th ớng Chính ph. y dng và
triển khai các chương trình đào tạo nghề chất ợng cao cho đồng bào người dân
tộc thiểu số các ngành, nghề phù hợp.
- Đy mạnh liên kết nhà trường - doanh nghiệp, htrợ học sinh, sinh vn
thực tập nâng cao kỹ năng nghề, đáp ng nhu cầu tuyển dụng sau tt nghiệp.
- Triển khai chính sách thu hút c chuyên gia, người lao động tay nghcao
tham gia giảng dạy, hướng dẫn kỹ năng nghề; thu hút, tuyển dụng, thuê giảng
viên gii nước ngoài về m việc, giảng dạy tại c cơ sở giáo dục nghnghiệp
trong tỉnh.
7. Hin đại hóa, nâng tm giáo dục đại hc, to đột phá pt trin nhân
lc trình độ cao nhân i, dẫn dắt nghiên cứu, đổi mới ng tạo
7.1. Sở Giáo dục Đào tạo chtrì, phi hợp với các đơn vị có ln quan:
- y dng, triển khai đán rà soát, sắp xếp các trường đại hc công lập do
tỉnh quản (theo hướng sáp sáp nhập với Trường Đại học Văn a, Thể thao và
Du lịch vào Trường Đại hc Hng Đức); thực hiện tái cấu tc, tổ chc lại c
sở giáo dục đại học, bảo đảm quản tr tinh gọn, thống nhất, hiệu quả.
- Phi hợp soát, điều chnh lại các quy hoạch đưu tn dành quđất
sạch, tập trung giải phóng mặt bằng, giao đất sạch cho c dự án mở rộng kng
gian phát triển cơ sở giáo dc đại học.
12
- Triển khai khung chiến lược phát triển go dc đại hc giai đoạn 2026 -
2035, tầm nhìn đến 2045 trên địa bàn tỉnh.
- Tham mưu triển khai thực hiện hiệu qucác đán đào tạo nguồn nhân
lực, đào tạo tài năng, nhất nguồn nhân lực cácnh vc trọng điểm, nguồn nhân
lực người dân tộc thiểu số.
7.2. Sở Khoa học và Công nghchủ trà soát, cập nhật Danh mục ng
nghệ chiến lược và sản phẩm công nghệ chiến ợc.
7.3. sở giáo dục đại học trên địa bàn tỉnh
- Thc hin đổi mi cơng trình đào to theo chun quc tế; tích hợp nội dung
v phân tích dữ liu t tuệ nn to, tinh thn doanh nhân khi nghiệp.
- Triển khai các chương trình đào tạo i năng, đào tạo sau đại hc gắn kết
với nghiên cứu khoa học, đi mới sáng tạo trong c ngành khoa học bản, k
thuật ng nghệ, phục v phát triển các ng nghệ chiến ợc, ng nghệ ưu
tiên của ng nghiệp 4.0, các d án trọng điểm quc gia. Gắn kết c hoạt đng
đào tạo với nghiên cứu, phát triển khoa hc, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển
đổi số quc gia.
- Huy đng nguồn lực tập trung đầu nâng cấp sở vật chất, png thí
nghiệm, phát triển sở go dc đại hc theo mô hình đổi mới sáng tạo; tăng
ờng hợp tác Nhà nước - N trường - Doanh nghiệp, triển khai hiệu qucác
hình hợp tác công trong đào tạo, nghiên cứu khoa học, đổi mới sáng tạo
khởi nghiệp. Ưu tiên b trí kinh phí nghiên cứu khoa học, nhất là nghiên cứu
bản, gắn với đào tạo sau đại học tại c cơ sở go dục đại học.
- y dựng, triển khai Trung tâm nghiên cứu, khởi nghiệp, đi mới sáng tạo
tại Trường Đại học Hng Đức, làm nòng cốt trong hsinh thái đi mới sáng tạo
của khu vc; h trợ giảng viên và người hc triển khai các d án khởi nghiệp, đi
mới sáng tạo, thành lập ng ty khởi nguồn, ng ty khởi nghiệp trong cơ sở giáo
dục đại học.
- Tham mưu xây dựng triển khai c chương trình, đán đào tạo, phát
triển đi ngũ giảng viên; htrợ cho giảng vn đi học nâng cao trình độ trong
ngoài nước; hỗ trợ thu hút giảng viên giỏi trong nước và nước ngoài thuộc c
ngành STEM về làm việc tại các sở giáo dc đại học của tỉnh.
- Đi mới tuyển sinh đại hc theo hướng đánh giá đúng năng lực nời học,
bảo đảm kiểm soát thống nhất chuẩn đầu vào của các ngành đào tạo, sở đào
tạo và kiểm soát chặt chẽ chất ợng đầu ra.
8. Đẩy mạnh hp tác và hi nhp quốc tế sâu rộng trong giáo dục và đào to
8.1. SGo dc và Đào tạo chtrì, phối hợp với c đơn v liên quan
ng ờng quản chất ợng, thúc đẩy go dục ngôn ngữ, lịch sử, văn hoá, địa
và con người Thanh Hóa, con người Việt Nam trong các sở giáo dục,
chương trình giáo dc có yếu tố nước ngoài.
8.2. Sở Ngoại v ch trì, phối hợp với các đơn v liên quan:
13
- Triển khai sở dliệu người Thanh Hóa nước ngoài đang hoạt động
trong các lĩnh vực khoa học, ng ngh đ phục v ng tác hoạch đnh chính
sách nhân lực chấtợng cao của tỉnh.
- Triển khai thực hiện các quy đnh về hc bng và chính sách khuyến khích,
h trợ hc sinh, sinh vn, giảng vn đi học tập, nghiên cứu, thnh giảng các
nước phát triển, có thế mạnh trong c lĩnh vực, ngành trọng điểm, các tỉnh,
thành phcủa các nước quan hệ hợp tác truyền thống với tỉnh, tận dụng hiệu
quả các chương trình hợp tác song phương.
8.3. ng an tỉnh chủ trì, phi hợp với các đơn v ln quan triển khai,
hướng dẫn, gm sát việc thực hiện quy định v bảo đảm an ninh văn hóa
ởng trong c sở go dục, chương trình giáo dc yếu tố nước ngoài trên
đa bàn tỉnh.
8.4. c cơ sở giáo dục và đào tạo, viện nghiên cứu trên địa bàn tỉnh:
- Chđng hợp c, liên kết với các sở giáo dc uy tín trong khu vực
và quốc tế trong giảng dạy, nghiên cứu khoa hc, chuyển giao ng nghệ nhất
nh vc về trí tuệ nhân tạo, chuyển đi số, kinh tế xanh, năng ợng tái tạo,ng
nghệ bán dẫn, nhng nghề đang nhu cầu hi nhập sâu rộng; ưu tiên hp tác, liên
kết đào tạo theo hình giáo dục số, xuyên biên giới.
- Đy mạnh thu hút đầu nước ngoài trong nh vực go dục đại học và
go dc nghnghiệp; thúc đẩy hợp c, liên kết thành lập đơn vđào tạo, viện
nghiên cứu chung với cơ sở đào tạo trong nước và quc tế.
- Đy mạnh hợp tác, mở rng giảng dạy tiếng Việt, lan tocác giá trị văn
hoá, truyền thống Việt Nam tại nước ngoài, nhất trong cộng đồng người Việt
Nam ở nước ngoài.
(Cụ thcác nhiệm vụ, kết qu, thời gian thc hiện ti Phụ lc II, III)
IV. KINH PTHỰC HIỆN
- Kinh phí thực hiện Kế hoạch được btrí từ ngân sách (chi cho hoạt đng
go dc và đào tạo), nguồn hội hóa và các nguồn huy động hợp pháp khác
theo quy đnh ca pháp luật.
- Khuyến khích các hình hợp tácng - để huy động nguồn lực đầu tư
xây mới sở giáo dc, mua sắm trang thiết b phục vviệc giảng dy, học tập
và nghiên cứu.
V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Giám đốc các sở; trưởng các ban, ngành, đơn vị cp tnh; Chủ tch
UBND các xã, phường
- Xây dựng kế hoạch, đán, dán,... của ngành, đơn vị, địa phương đt
chức thực hiện các ch tiêu, nhiệm v được phân ng tại các Ph lc kèm theo
Kế hoạch này; trc tiếp chỉ đạo, theo dõi, kiểm tra, đôn đốc thực hiện và chu
trách nhiệm trước Chtịch UBND tỉnh, UBND tỉnh vtiến đvà chất ợng đi
với từng chỉ tu, nhiệm v được phân ng.
14
- Chđng đấu mối phối hợp với các B, ngành chquản để triển khai thc
hiện các chương trình, kế hoạch của tỉnh, đảm bảo hiệu quả, thống nhất và đng bộ.
- Định k trước ngày 01/12 hng năm (báo cáo năm), gửi báo cáo nh hình
và kết quthực hiện vquan thường trực (SGiáo dc và Đào tạo) để tổng
hợp, báo cáo UBND tỉnh. Trong quá trình thc hiện nếu khó khăn, vướng
mắc, chủ động phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo để giải quyết hoặc tổng hợp,
đxuất báo cáo cấp thẩm quyền xem xét giải quyết những ni dung vượt thẩm
quyền theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh
Phi hợp với c sở, ban, nnh và c đơn vị ln quan, thẩm tra trình Chủ
tịch UBND tỉnh các chương trình, kế hoạch, đề án, d án; đôn đc các quan,
đơn v trong việc thực hiện các nhiệm v được giao, đảm bảo đúng quy đnh hiện
hành của pháp luật.
3. Sở Giáo dục và Đào to
- Là quan thường trực trách nhiệm theo dõi, tng hợp kết qucủa c
sở, ban, nnh, đa phương trong việc triển khai thc hiện các nhiệm v theo Kế
hoạch; báo cáo UBND tỉnh theo định k (6 tháng hằng năm) hoặc đt xuất
theo yêu cầu; hướng dẫn, đôn đc, kiểm tra các ngành, đơn vị, đa phương trong
thực hiện nhiệm v được giao, đảm bảo đúng tiến độ, chất ợng; tham mưu cho
UBND tỉnh t chc kết, tổng kết đánh giá tình hình và kết quthc hiện Kế
hoạch.
- Hằng năm, phi hợp với Sở Tài chính và các đơn vliên quan, tham mưu
trình cấp thẩm quyền bố trí kinh phí thực hiện nhiệm v được giao cho các
ngành, đơn vị, đa phương trong Kế hoạch của năm tiếp theo; đồng thời, phi hợp
với c tổ chức, doanh nghiệp liên quan để huy động các nguồn lực xã hi hóa
phát triển giáo dc và đào tạo.
- Là đầu mối phi hợp với các cơ quan chunn của các bộ, ngành Trung
ương để triển khai thực hiện các chương trình, kế hoạch của tỉnh, đảm bảo hiệu
quả, thống nhất và đồng bộ.
4. Sở Tài chính
- Chtrì, phối hợp với Sở Giáo dc Đào tạo và c đơn v liên quan,
xây dng dự toán kính pthực hiện Kế hoạch hằng năm; tham mưu b trí kinh
pthc hiện các nhiệm vụ được giao trong Kế hoạch, đảm bảo hoàn thành đúng
tiến độ, trình cấp thẩm quyền xem t phê duyệt; hướng dẫn các ngành, đơn
v, địa phương quản lý, sử dng và thanh quyết toán kinh phí theo đúng quy đnh
hiện hành của pháp luật.
- Phi hợp với c quan, đơn vtrong việc huy động nguồn lực hi,
hợp c công - vtriển khai thc hiện các cơ chế, chính sách, các chương trình,
đán, dán về phát triển go dc và đào tạo trên địa bàn tỉnh theo đúng quy
đnh hiện hành của pháp luật.
15
5. Đề ngh Ủy ban Mặt trận T quốc Vit Nam tỉnh và các tổ chức
Chính trị - Xã hội
- y ban Mặt trận Tổ quc Việt Nam tỉnh, các tổ chức Chính trị - Xã hi,
các t chc thành viên, phi hợp tuyên truyền, vận đng đoàn viên, hi viên,
cộng đng doanh nghiệp, c tầng lớp nhân dân ch cực hưởng ứng tham gia
thực hiện Kế hoạch, tạo nên phong trào thi đua i ni, sức lan tỏa lớn trong
toàn xã hi.
- Chỉ đạo Hi Khuyến học, Hi Liên hiệp Ph n, Đoàn Thanh niên phối
hợp triển khai phong trào Gia đình học tập Dòng h học tập Cng đng học
tập”; vận đng Nhân dân xây dựng môi trường go dục lành mạnh trong gia
đình, ntrường, hội; lồng ghép vào Cuộc vận đng “Toàn dân đoàn kết y
dng ng thôn mới, đô thị văn minh", các phong trào thi đua u nước và các
cuộc vận động khác.
- Phát huy vai trò gm sát, phản biện hội của y ban MTTQ Việt Nam
và các tổ chc Chính trị - Xã hội trong qtrình thc hiện Kế hoch, đặc biệt là
các chế, chính sách tạo điều kiện, động lực cho phát triển giáo dc và đào tạo
hướng tới phát triển kinh tế - xã hi và nâng cao chất ợng cuc sống của người
dân trên địa bàn tỉnh.
6. Các cơ sở giáo dục nghề nghip, cơ sở giáo dục đại học, vin nghiên
cứu trên địa n tnh
- ng cao chất ợng đào tạo, ln kết với các doanh nghiệp, nhà khoa hc,
ntuyển dụng, các quan nhà nước trong việc đào tạo nguồn nhân lực và thử
nghiệm, chuyển giao ng nghệ. Mcác ngành đào tạo mới (chíp bán dẫn, AI,
Logistic…).
- Đy mạnh đổi mới ni dung, chương trình, phương pháp giảng dạy; gắn
kết việc giảng dạy với ng tác nghiên cứu khoa hc, ng nghệ, đi mới sáng
tạo; hình thành và phát triển c nhóm nghiên cứu mạnh; tăng ờng các hoạt
động nghiên cứu, sáng chế, giải pháp hữu ích, ng bố các ng trình khoa học
trên tạp chí uy n trong nước và quốc tế; đẩy mạnh hoạt đng khởi nghiệp, thành
lập các doanh nghiệp khoa học, công nghệ, y dng các vườn ươm tạo công
nghệ trong các viện, trường.
- Đẩy mạnh hợp tác với c viện nghiên cứu, trường đại học uy n trong
nước và khu vực đphát triển đội ngiảng vn, các nhà khoa học, đảm bảo đ
năng lực, trình đ đáp ứng việc giảng dạy nh vc khoa học bản, công ngh
chíp bán dẫn, vi mạch, k thuật và công ngh then chốt; đổi mới mạnh mẽ
chương trình đào tạo theo chuẩn quc tế, hiện đại hoá phương thc đào tạo và
ng dụng ng nghệ tiên tiến, nhất là trí tunhân tạo.
7. Đ nghị Hip hội doanh nghip các doanh nghip trên địa n tỉnh
- Tổ chc tuyên truyền, triển khai sâu rộng Nghquyết số 71-NQ/TW và Kế
hoạch này đến các tổ chc hi vn các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh, nhằm
nâng cao nhận thc, trách nhiệm của doanh nghiệp vmục đích, ý nghĩa, tầm
quan trọng của phát triển giáo dục và đào tạo đi với nâng cao chất ợng nguồn
16
nhân lực góp phần quan trọng đến sự tăng trưởng, phát triển nhanh và bền vững
của doanh nghiệp.
- Phi hợp với các sở giáo dc nghnghiệp, giáo dc đại học xây dng
các chương trình, kế hoạch đtổ chức các hoạt đng nghiên cứu khoa hc, ln
kết gia doanh nghiệp-nhà trường; tham gia ch cực có hiệu quả trong phát
triển giáo dc và đào tạo của tỉnh.
- Chủ đng phi hợp với SGiáo dc và Đào tạo, các sở, ban, ngành liên
quan, y dng và triển khai kế hoạch thực hiện c nhiệm v vphát triển go
dục và đào tạo đáp ngu cầu nguồn nhân lực của doanh nghiệp, góp phần phát
triển doanh nghiệp và phát triển kinh tế hội của tỉnh.
8. Báo và Đài Phát thanh - Truyn hình tỉnh
Xây dng triển khai kế hoạch tuyên truyền, c chuyên trang, chuyên
mục nhằm tuyên truyền sâu rộng vni dung, mục đích, ý nghĩa của thực hiện
Ngh quyết số 71-NQ/TW ngày 22/8/2025 của B Chính tr; Ngh quyết số
281/NQ-CP ngày 15/9/2025 của Chính ph; Chương trình hành động số 03-
CTr/TU ngày 04/11/2025 của Ban Thường v Tỉnh y và Kế hoạch này đtạo sự
đồng thuận, nhất trí cao và huy đng sự tham gia tích cực, chủ động của các tổ
chức, doanh nghiệp và nhân dân c dân tc trong tỉnh, góp phần thực hiện thành
công, hiệu quả mục tiêu Kế hoạch đề ra./.
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (để b/c);
- Bộ Giáo dục Đào tạo (để b/c);
- Tờng trực: Tnh ủy, HĐND tỉnh, UBND tỉnh (để b/c);
- Các sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh các đoàn thể cấp tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Các cơ sở đào tạo, viện nghiên cứu;
- Hiệp hội doanh nghiệp tỉnh;
- Báo và Đài PT-TH Thanh Hóa;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, VHXH.
TM. Y BAN NHÂN N
KT. CHỦ TỊCH
P CHỦ TỊCH
Đầu Thanh Tùng
Phụ lc I
DANH MỤC C CHỈ TIÊU CTHỂ
(Kèm theo Kế hoạch s /KH-UBND ngày / /2025 của UBND tỉnh)
TT
Nội dung
Đơn vị
Ước
thực
hin
m
2025
Mục
tiêu
m
2030
Mục
tiêu
m
2035
Mục
tiêu
m
2045
quan
theo dõi,
o cáo
I
V chất lượng giáo dục
1
Tỉ lệ huy động trẻ em trong độ tuổi nhà trẻ đến
trường
%
32,3
36
38
45
Sở Giáo dục
và Đào tạo
2
Tỉ lệ trẻ em trong đ tuổi mẫu giáo đến trường
%
97,83
98
99
99
Sở Giáo dục
và Đào tạo
3
Số xã đạt phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em từ
3 đến 5 tuổi
Ch tiêu
mi,
chưa
đánh
g
166
166
166
Sở Giáo dục
và Đào tạo
4
Tỉ lệ hc sinh được hc 2 buổi/ngày
%
79
100
100
100
Sở Giáo dục
và Đào tạo
5
Ph cập giáo dc trung hc sở
Mức
2
3
3
3
Sở Giáo dục
và Đào tạo
6
Tỉ lệ hc sinh đi học đúng đ tui trung học sở
%
≥99,85
≥99,85
≥99,85
≥99,85
Sở Giáo dục
và Đào tạo
7
Thành ch chất ợng giáo dc i nhọn
Xếp
thứ/34
tỉnh
10≤
10≤
10≤
10≤
Sở Giáo dục
và Đào tạo
243
28
11
2
TT
Nội dung
Đơn vị
Ước
thực
hin
m
2025
Mục
tiêu
m
2030
Mục
tiêu
m
2035
Mục
tiêu
m
2045
quan
theo dõi,
o cáo
8
T l học sinh đạt gii trong kỳ thi học sinh giỏi quốc gia
%
≥75
≥80
≥82
≥86
Sở Giáo dục
và Đào tạo
9
Số hc sinh d đoạt huy chương trong kỳ thi
Olympic khu vực và quc tế hằng năm
Giải
≥1
≥1
≥1
≥1
Sở Giáo dục
và Đào tạo
10
Tỉ lhọc sinh các cấp hc được giáo dc đạo đức,
k năng sống, hoạt động ngoại khóa, trải nghiệm
m hiểu lịch sử, văn hóa đa phương và rèn luyện
nâng cao thlực
%
100
100
100
100
Sở Giáo dục
và Đào tạo
11
Tỉ lcác ngành, ngh đào tạo đưc xây dng, cp
nht chuẩn đu ra theo khung trình đ quc gia
%
Ch tiêu
mi,
chưa
đánh
g
90
95
100
Sở Giáo dục
và Đào tạo
12
T l nời lao đng trình đ cao đẳng, đi hc
%
Ch tiêu
mi,
chưa
đánh
g
24
30
45
Sở Giáo dục
và Đào tạo
13
T l người theo hc c ngành STEM mi trình
đ đào to
%
Ch tiêu
mi,
chưa
đánh
g
35
40
45
Sở Giáo dục
và Đào tạo
3
TT
Nội dung
Đơn vị
Ước
thực
hin
m
2025
Mục
tiêu
m
2030
Mục
tiêu
m
2035
Mục
tiêu
m
2045
quan
theo dõi,
o cáo
14
T l sở giáo dc ngh nghip trên đa bàn tnh
đt chun quc gia
%
Ch tiêu
mi,
chưa
đánh
g
80
90
100
Sở Giáo dục
và Đào tạo
15
T l sở giáo dc đi hc trên đa bàn tnh đạt
chun quc gia
%
Ch tiêu
mi,
chưa
đánh
g
100
100
100
Sở Giáo dục
và Đào tạo
16
Số sinh viên đại hc/vạn dân
SV/vạn
dân
215
≥260
≥280
≥350
Sở Giáo dục
và Đào tạo
17
Tỉ lệ sinh vn đại học trong nhóm đ tuổi 18-22
%
31
≥33
≥35
≥50
Sở Giáo dục
và Đào tạo
18
Tỉ l sinh vn quc tế theo hc các chương trình
go dc đại học tại Thanh Hóa
%
0,75
1,5
2,2
3,5
Sở Giáo dục
và Đào tạo
19
Tỉ lệ giảng viên có trình đ tiến
%
32
45
50
70
Sở Giáo dục
và Đào tạo
20
Số lượng công bố khoa học quc tế của tỉnh tăng
bình quân/năm.
%
Ch tiêu
mi,
chưa
đánh
g
10
10
10
Sở Khoa
học và Công
nghệ
4
TT
Nội dung
Đơn vị
Ước
thực
hin
m
2025
Mục
tiêu
m
2030
Mục
tiêu
m
2035
Mục
tiêu
m
2045
quan
theo dõi,
o cáo
II
V đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục
21
Tỉ lệ go viên mầm non, ph thông hiện có/nhu cầu
thực hiện chương trình
%
89,37
92
94,75
100
Sở Giáo dục
và Đào tạo
22
Tỉ lệ cán bộ quản lý và giáo viên trình độ chuẩn
%
98,90
99,93
99,70
100
Sở Giáo dục
và Đào tạo
23
Tỉ lcán bộ quản lý và giáo viên trình độ trên
chuẩn
%
31,56
32
32,5
33
Sở Giáo dục
và Đào tạo
24
Tỉ lệ cán b quản lý, giáo vn được bi dưỡng
Chương trình giáo dc ph thông
%
100
100
100
100
Sở Giáo dục
và Đào tạo
25
Tỉ lgiáo viên tiếng Anh đạt chuẩn năng lực ngoại
ng theo khung năng lực 6 bậc dành cho Việt Nam
%
57,9
100
100
100
Sở Giáo dục
và Đào tạo
III
V cơ sở vật chất, trang thiết bị
26
Tỉ lệ trường phổ thông đạt chuẩn quc gia
%
86,9
88
89,5
91
Sở Giáo dục
và Đào tạo
27
Tỉ lệ phòng học được kiên cố hóa
%
91,5
100
100
100
Sở Giáo dục
và Đào tạo
28
Tỉ lệ trường ph thông phòng học tin học
%
85
100
100
100
Sở Giáo dục
và Đào tạo
29
Tỉ lệ trường phổ thôngphòng hc ngoại ng
%
50
80
100
100
Sở Giáo dục
và Đào tạo
30
Tỉ lệ các sở giáo dc phòng hp trực tuyến
%
Ch tiêu
mi,
80
90
100
Sở Giáo dục
và Đào tạo
5
TT
Nội dung
Đơn vị
Ước
thực
hin
m
2025
Mục
tiêu
m
2030
Mục
tiêu
m
2035
Mục
tiêu
m
2045
quan
theo dõi,
o cáo
chưa
đánh g
IV
V kinh phí đầu cho giáo dục và đào tạo
31
Tỷ lệ tổng chi ngân sách địa phương cho giáo dục
và đào tạo
%
30
>20
>20
>20
Sở Tài chính
32
Tỷ lệ tổng chi đầu trong tổng chi ngân sách n
nước cho go dc và đào tạo
%
4,9
>5
>5
>5
Sở Tài chính
Phụ lục II
DANH MỤC C NHIỆM V GIAO CHO CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRIỂN KHAI THỰC HIỆN
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày / /2025 của UBND tỉnh)
TT
n nhim v
quan ch
trì tham mưu
quan
phối hợp
Kết quả
Thời gian
hoàn
thành
I
ng cao nhn thc, đổi mới tư duynh động,
xác đnh quyết m chính tr mnh m để phát
trin giáo dc và đào to
1
Tuyên truyền Ngh quyết số 281/NQ-CP, Chương
trình hành đn số 03-CTr/TU và các chủ trương của
Đảng, chính sách của Nhà nước vđột phá phát triển
go dục và đào tạo, thể hiện nhất quán quan điểm
go dc và đào tạo là quốc sách hàng đầu, quyết định
ơng lai dân tộc; phát triển go dc và đào tạo sự
nghiệp của Đảng, Nhà nước và của toàn dân.
Báo và Đài
phát thanh -
Truyền hình
Thanh Hóa
Sở Giáo dục
và Đào tạo;
các đơn v
liên quan
Bài viết,
png sự
Thường
xuyên
2
Xây dựng kế hoạch triển thực hiện Ngh quyết số
281/NQ-CP, Chương trình hành đng số 03-CTr/TU
và các chủ trương của Đảng, chính sách của Nhà
nước về đột phá phát triển giáo dục và đào tạo
c sở, ban,
ngành,
đa phương
c sở, ban,
ngành, đơn v
liên quan;
c địa
phương
Kế hoạch
Tháng
11/2025
3
Triển khai thực hiện chủ trương kng t chc hi
đồng trường trong các sở go dục ng lập (trừ
c trường công lập thothuận quc tế); thc hiện
thư cấp ủy kiêm người đứng đầu cơ sở giáo dc.
Sở Giáo dc và
Đào tạo; SNi
vụ
Các s, ban,
ngành, đơn v
có liên quan;
các đa phương
Văn bản
Năm 2026
243
28
11
2
TT
n nhim v
quan ch
trì tham mưu
quan
phối hợp
Kết quả
Thời gian
hoàn
thành
II
Đổi mới mạnh mẽ thể chế, tạo cơ chế, chính ch
đặc thù, vượt trội cho phát trin giáo dục đào
tạo
4
Thực hiện soát, báo cáo cấp thẩm quyền hoàn
thiện các quy định pháp luật, cụ th a đầy đ c
chủ trương, đường lối của Đảng bảo đảm thống nhất,
đồng bộ trong hthống pháp luật, tạo chế, chính
sách cho phát triển giáo dục và đào tạo
c sở, ban,
ngành,
đa phương
Sở Giáo dc
và Đào tạo;
c đơn vị có
liên quan
Văn bản báo
o UBND
tỉnh
Thường
xuyên
5
Tham mưu cấp thm quyền phân cấp, phân quyền
cho đa phương, cho c sở giáo dc phù hợp với
thực hiện mô hình chính quyền đa phương hai cấp.
Sở Giáo dc và
Đào tạo
c sở, ban,
ngành, đơn v
liên quan;
c địa
phương
Quyết đnh
của UBND
tỉnh
Quý
IV/2025
6
soát, điều chỉnh hoặc đngh cấp thẩm quyền
điều chnh các quy hoạch đ ưu tn dành quỹ đất
sạch, tập trung giải png mặt bằng, giao đất sạch cho
c dự án go dục đào tạo; ưu tn bố trí trụ sở
quan nhà nước dôi dư sau sắp xếp cho các sở giáo
dục, đào tạo.
c sở, ban,
ngành,
đa phương
c sở, ban,
ngành, đơn v
liên quan;
c địa
phương
Văn bản báo
cáo
Hằng năm
7
Ngh quyết quy định mức học phí đối với các sở
go dc mầm non, giáo dc phthông công lập trên
đa bàn tnh, t năm hc 2025 - 2026 đến hết năm hc
2035-2036
Sở Giáo dc và
Đào tạo
Các s, ban,
ngành, đơn v
có liên quan;
các đa phương
Ngh quyết
HĐND tỉnh
Quý
IV/2025
3
TT
n nhim v
quan ch
trì tham mưu
quan
phối hợp
Kết quả
Thời gian
hoàn
thành
8
Thực hiện Chương trình mục tiêu quc gia về hiện đại
hóa, nâng cao chất ợng giáo dc và đào tạo giai
đoạn 2026 - 2035
Sở Go dục và
Đào tạo
c sở, ban,
ngành, đơn v
liên quan
Kế hoạch của
UBND tnh
Năm 2027
9
Triển khai thực hiện các quy định liên quan đến giáo
dục bắt buc và ph cập giáo dục phù hợp với u
cầu phát triển trong giai đoạn mới
Sở Go dục và
Đào tạo
c sở, ban,
ngành, đơn v
liên quan
c văn bn
hướng dẫn
theo quy
đnh của B
Giáo dc và
Đào tạo
Quý
I/2027
10
Triển khai thực hiện Đề án đào tạo i năng, ưu tiên
c ngành khoa học cơ bản, kỹ thuật công nghệ
trên đa bàn tỉnh; chế đặt hàng, giao nhiệm vđi
với các ngành, nh vc trọng điểm theo kết quả đầu
ra.
Sở Go dục và
Đào tạo
c sở, ban,
ngành, đơn v
liên quan;
c địa
phương
Quyết đnh
của UBND
tỉnh
Hằng năm
11
Huy động các nguồn lực cho qu hc bổng khuyến
i, khuyến học đkhuyến khích học tập và phát triển
sự nghiệp giáo dc
c sở, ban,
ngành,
đa phương
Hi Khuyến
học tỉnh; các
đơn vị có ln
quan
Qu
Hằng năm
12
Triển khai thực hiện Đán xây dựng nhà công vụ, tạo
điều kiện thuận lợi cho go vn ở xa tới công c
Sở Go dục và
Đào tạo
c sở, ban,
ngành, đơn v
liên quan
Kế hoạch của
UBND tnh
Năm 2027
III
Tăng cường giáo dục toàn din đức, trí, thể, mỹ,
hình thành hệ giá trị con người Vit Nam thời đại
4
TT
n nhim v
quan ch
trì tham mưu
quan
phối hợp
Kết quả
Thời gian
hoàn
thành
mới
13
Tuyên truyền, go dục nâng cao nhận thức v xây
dng i trường xanh, n chỉ carbon và kinh tế tuần
hoàn cho học sinh, sinh viên góp phần xây dựng h
sinh thái văn hóa bền vng.
Báo và Đài phát
thanh - Truyền
hình Thanh Hóa
Sở Giáo dục
và Đào tạo;
c đơn v
liên quan
Bài viết,
png sự
Thường
xuyên
14
Triển khai thực hiện c quy định vnâng cao dinh
dưỡng hc đường phát triển giáo dục thể chất trong
c sở go dục.
Sở Giáo dục và
Đào tạo
Sở Y tế; các
đơn v ln
quan
Văn bản
hướng dẫn
Năm 2027
IV
Chuyn đổi số toàn din, phổ cập và ứng dụng
mạnh mẽ công nghệ số, trí tuệ nhân to trong giáo
dục đào tạo
15
Thúc đẩy ứng dụng c mô hình go dục số, giáo dục
trí tuệ nhân tạo, qun trị go dc thông minh, trường
học số, lớp hc thông minh.
Sở Go dục và
Đào tạo
c sở, ban,
ngành, đơn v
liên quan
Văn bản
hướng dẫn
Hằng năm
16
Triển khai bi dưỡng sử dng h thống thông tin phc
vquản lý, điều hành nnh giáo dc và đào tạo
Sở Go dục và
Đào tạo
c sở, ban,
ngành, đơn v
liên quan
Tài liệu
hướng dẫn
Hằng năm
17
Phương án t chc Kỳ thi tốt nghiệp trung học ph
thông, thi tuyển sinh đại hc, go dc nghề nghiệp,
thi đánh giá diện rng trên máy nh trên đa bàn tỉnh
Sở Go dục và
Đào tạo
c sở, ban,
ngành, đơn v
liên quan
Phương án tổ
chức của
UBND tnh
Thí điểm
2028, đại
trà t sau
2030
18
Triển khai hệ thống quản lý trường học ch hợp học
bạ số
Sở Go dục và
Đào tạo
c sở, ban,
ngành, đơn v
Hthống
quản
Năm 2026
5
TT
n nhim v
quan ch
trì tham mưu
quan
phối hợp
Kết quả
Thời gian
hoàn
thành
liên quan
trường hc
ch hợp học
bạ số triển
khai, 100%
sở giáo
dục sử dụng
19
Xây dựng phần mềm sở d liệu (CSDL) quản
kho bài giảng trực tuyến, hc liệu số dùng chung
Sở Go dục và
Đào tạo
c sở, ban,
ngành, đơn v
liên quan
Hthống kho
bài giảng và
học liệu số
triển khai,
100% sở
go dc sử
dụng
Tháng
6/2026
20
Cổng tuyển sinh trc tuyến (Xây dng, triển khai h
thống tuyển sinh trực tuyến)
Sở Go dục và
Đào tạo
c sở, ban,
ngành, đơn v
liên quan
H thống
tuyn sinh
trực tuyến
trin khai,
100% cơ s
giáo dục s
dụng
Tháng
6/2026
21
Triển khai h thống thông tin thị trường lao động,
việc m ch hợp với thông tin khoa học, ng nghệ,
đổi mới sáng tạo của c cơ sở giáo dục
Sở Ni v
Sở Go dục
và Đào tạo;
c sở, ban,
Hthống
thông tin
Năm 2027
6
TT
n nhim v
quan ch
trì tham mưu
quan
phối hợp
Kết quả
Thời gian
hoàn
thành
ngành, đơn v
liên quan
22
Triển khai Đán khuyến khích, huy động các doanh
nghiệp, sở giáo dục đại học tham gia bi dưỡng,
đào tạo giáo viên, người học v năng lực số, t tuệ
nhân tạo
Sở Go dục và
Đào tạo
c sở, ban,
ngành, đơn v
liên quan
Văn bản
Năm 2027
V
Tập trung xây dựng đội ngũ nhà giáo, cơ sở vật
chất trường lớp đạt chuẩn, ng cao chất lượng
giáo dục mầm non và phổ thông
23
Tham u phân bổ nguồn kinh p thực hiện c
chương trình, kế hoạch, nhiệm vụ, đề án, dự án cụ thể
thuộc nh vc giáo dc và đào tạo đã được cấp thẩm
quyền phê duyệt, đảm bảo theo đúng quy định hiện
hành của pháp luật
Sở Tài chính
c sở, ban,
ngành, đơn v
liên quan
Tờ trình báo
o UBND
tỉnh
Hằng năm
24
Xây dựng Đề án chuyển đổi Trường trung cấp nghề
Thanh, Thiếu niên khuyết tật đặc biệt khó khăn thành
sở go dục chuyên biệt đi với người khuyết tật
công lập.
Sở Go dục và
Đào tạo
c sở, ban,
ngành, đơn v
ln quan
Quyết đnh
của UBND
tỉnh phê
duyệt Đề án
Quý
I/2026
25
Xây dng Đ án mở thêm lớp chuyên (khối
STEM/STEAM, ngoại ngữ, tin hc) tại Trường THPT
chuyên Lam Sơn.
Sở Go dục và
Đào tạo
c sở, ban,
ngành, đơn v
liên quan
Quyết đnh
phê duyệt Đ
án của
UBND tnh
Năm 2028
26
Kế hoạch triển khai Quyết định của Thủ ớng Chính
Sở Go dục và
c sở, ngành
Kế hoạch của
Năm 2026
7
TT
n nhim v
quan ch
trì tham mưu
quan
phối hợp
Kết quả
Thời gian
hoàn
thành
phủ vviệc phê duyệt Đán "Phát triển đi ngũ nhà
go và n bộ quản lý sở giáo dc mầm non, giáo
dục phổ thông và giáo dục thường xuyên" trên địa bàn
tỉnh Thanh Hóa
Đào tạo
cấp tỉnh;
UBND các
xã, phường
UBND tnh
27
Chính sách thu hút, trọng dụng đối với nhà giáo công
c tại khu vực khó khăn của tỉnh.
Sở Go dục và
Đào tạo
c sở, ngành
cấp tỉnh;
UBND các
xã, phường
Quyết đnh
của UBND
tỉnh
Năm 2027
28
Kế hoạch đầu tư bsung, nâng cấp sở vật cht xây
dng trường học đạt chuẩn quốc gia, giai đoạn 2026-
2030
Sở Go dục và
Đào tạo
c sở, ngành
cấp tỉnh;
UBND các
xã, phường
Kế hoạch của
UBND tnh
Năm 2026
29
Xây dựng Đ án sắp xếp c trường mầm non, tiểu
học, trung học sở, trung hc phthông và trường
phổ thông có nhiều cấp học.
Sở Go dục và
Đào tạo
Sở Ni vụ, các
sở nnh, đơn
v ln quan
Quyết đnh
phê duyệt Đ
án
Năm 2026
30
Kế hoạch triển khai phổ cập go dc mầm non cho
trẻ em từ 3 đến 5 tuổi
Sở Giáo dc và
Đào tạo
c sở, ban,
ngành, đơn v
liên quan
Kế hoạch của
UBND tnh
Năm 2026
31
Tổ chc triển khai Đán xây dựng các trường nội trú,
bán trú cho hc sinh phthông vùng sâu, vùng xa,
biên giới, hải đảo giai đon 2025-2030, tầm nhìn đến
năm 2030
Sở Giáo dc và
Đào tạo
c sở, ban,
ngành, đơn v
liên quan
Kế hoạch của
UBND tnh
Năm 2026
32
Tổ chc triển khai Đán tăng ờng việc dạy và hc
Sở Giáo dc và
c sở, ban,
c văn bn
Năm 2026
8
TT
n nhim v
quan ch
trì tham mưu
quan
phối hợp
Kết quả
Thời gian
hoàn
thành
ngoại ngữ giai đoạn 2026-2030 đnh hướng đến 2035
Đào tạo
ngành, đơn v
liên quan
hướng dẫn
theo quy
đnh của B
GDĐT
33
Tổ chc triển khai Đán tng bước đưa tiếng Anh trở
thành ngôn ngữ thứ hai trong trường học
Sở Giáo dc và
Đào tạo
c sở, ban,
ngành, đơn v
liên quan
Kế hoạch của
UBND tnh
Năm 2026
34
Tổ chc triển khai Đán dạy ngôn ng của các nước
ng giềng
Sở Giáo dc và
Đào tạo
c sở, ban,
ngành, đơn v
liên quan
Kế hoạch của
UBND tnh
Năm 2027
35
Tổ chc triển khai Đề án phát hiện và bồi dưỡng nhân
i trẻ Việt Nam
Sở Giáo dc và
Đào tạo
c sở, ban,
ngành, đơn v
liên quan
Kế hoạch của
UBND tnh
Năm 2027
VI
Cải cách, hin đại hóa giáo dục ngh nghip, to
đột phá phát trin nguồn nhân lực có k năng
nghề cao
36
Tổ chc triển khai Đề án phát triển các cơ sở giáo dc
nghề nghiệp chất ợng cao trên đa bàn tỉnh
Sở Go dục và
Đào tạo
c sở, ban,
ngành, đơn v
liên quan;
c sở
GDNN
Kế hoạch của
UBND tnh
Năm 2026
37
Triển khai thực hiện gắn kết gia n trường và
doanh nghiệp trong q trình đào tạo theo phương
c sở
GDNN
c sở, ban,
ngành, đơn v
Văn bản
Thường
xuyên
9
TT
n nhim v
quan ch
trì tham mưu
quan
phối hợp
Kết quả
Thời gian
hoàn
thành
châm “Hc tại trường, thực hành tại doanh nghiệp”
liên quan
38
Đẩy mạnh dự báo nhu cầu đào tạo nghề nghiệp; tập
trung tháo gnhng khó khăn vướng mắc trong kết
nối giáo dc nghnghiệp với doanh nghiệp; thí điểm
hình đào tạo tại doanh nghiệp, trong khu công
nghiệp
Sở Go dục và
Đào tạo
c sở, ban,
ngành, đơn v
liên quan;
c sở
GDNN
Hội thảo, hi
nghị, đi
thoại;
hình được
triển khai
2026 -
2030
39
Triển khai chính sách ưu đãi đào tạo nhân lực k
năng nghề cao trong các ngành nghề k thuật, công
nghệ và phục vcác chương trình, d án chiến ợc,
trọng điểm quốc gia.
Sở Go dục và
Đào tạo
c sở, ban,
ngành, đơn v
liên quan;
c sở
GDNN
Văn bản
Năm 2027
40
Triển khai Chương trình đào tạo nghchất ợng cao
cho người dân tc thiểu số ở các nnh, nghề phù hợp
Sở Go dục và
Đào tạo
c sở, ban,
ngành, đơn v
liên quan;
c sở
GDNN
Kế hoạch của
UBND tnh
Năm 2027
41
Triển khai Đán đánh giá và tổ chc đào tạo nguồn
nhân lực chấtợng cao, các ngành nghề mới, kỹ
năng mới, knăng ơng lai bảo đảm phát triển kinh
tế trí thức, kinh tế số, kinh tế xanh, kinh tế tuần hoàn
c sở
GDNN
c sở, ban,
ngành, đơn v
liên quan;
c sở
GDNN,
GDĐH
Kế hoạch
Năm 2027
42
Xây dựng Đề án chuyển đổi các trường trung cấp
Sở Go dục và
c sở, ban,
Quyết đnh
Năm 2026
10
TT
n nhim v
quan ch
trì tham mưu
quan
phối hợp
Kết quả
Thời gian
hoàn
thành
nghề, sáp nhập c Trung tâm GDNN - GDTX
chuyển đổi thành c trường Trung hc nghề.
Đào tạo
ngành, đơn v
liên quan
phê duyệt Đ
án
43
Xây dng Đán tổ chức lại Trường Cao đẳng Nông
nghiệp Thanh Hóa trên sở nhận sáp nhập Trường
Trung cấp nghề K ngh.
Trường Cao
đẳng Nông
nghiệp Thanh
Hóa
c sở, ban,
ngành, đơn vị
liên quan
Quyết đnh
phê duyệt Đ
án
Trước
ngày
15/12/2025
44
Xây dng Đán tổ chức lại Trường Cao đẳng Công
nghiệp Thanh Hóa trên sở nhận sáp nhập Trường
Cao đẳng ngh Nghi Sơn.
Trường Cao
đẳng Công
nghiệp Thanh
Hóa
c sở, ban,
ngành, đơn vị
liên quan
Quyết đnh
phê duyệt Đ
án
Trước
ngày
15/12/2025
VII
Hin đại hóa, ng tầm giáo dục đại học, to đột
phá phát trin nhân lực tnh độ cao và nn i,
dẫn dắt nghiên cứu, đổi mới ng to
45
Quy chế đào tạo, bồi dưỡng n b, công chc tnh
Thanh Hóa
Sở Ni v
c sở, ban,
ngành, đơn v
liên quan
Quyết đnh
của UBND
tỉnh
Năm 2026
46
Kế hoạch triển khai thực hiện Đề án chiến ợc phát
triển nguồn nhân lc đến năm 2030, tầm nhìn đến
năm 2050 trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa
Sở Go dục và
Đào tạo
c sở, ban,
ngành, đơn v
liên quan;
c sở
GDĐH
Kế hoạch của
UBND tnh
Năm 2026
47
Kế hoạch thc hiện đán Đào tạo nguồn nhân lc
chất ợng cao người dân tộc thiểu số trong một số
Sở Go dục và
Đào tạo
c sở, ban,
ngành, đơn v
Kế hoạch của
UBND tnh
Năm 2026
11
TT
n nhim v
quan ch
trì tham mưu
quan
phối hợp
Kết quả
Thời gian
hoàn
thành
ngành, lĩnh vực trọng điểm giai đoạn 2026-2035, tầm
nhìn đến năm 2045trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
liên quan;
c sở
GDNN,
GDĐH
48
Nâng cấp htầng công nghthông tin, hthống phần
mềm quản trị và sở dliệu số phục vụ chuyển đi
số công tác quản điều hành, đào tạo, nghiên cứu
khoa hc của Trường Đại học Hng Đc.
Trường Đại
học Hng Đức
c sở,
ngành, đơn v
liên quan
Quyết đnh
phê duyệt D
án
Năm 2026
49
Xây dng kng gian đi mới sáng tạo tại Trường
Đại hc Hng Đức
Trường Đại
học Hng Đức
c sở,
ngành, đơn v
liên quan
Quyết đnh
phê duyệt Đ
án
Năm 2025
50
Đề án đào tạo nguồn nhân lực công nghiệp bán dẫn
phục vụ phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Thanh Hoá
đến năm 2030, định hướng đến năm 2045
Trường Đại
học Hng Đức
c sở,
ngành, đơn v
liên quan
Quyết đnh
phê duyệt Đ
án
Năm 2026
51
Xây dng Đề án t chc lại Trường Đại học Hng
Đức trên nhận sáp nhập Trường Đại học Văn Hóa,
Thể Thao và Du lịch.
Trường Đại
học Hng Đức
c sở, ban,
ngành, đơn vị
liên quan;
c sở
GDĐH
Quyết đnh
phê duyệt Đ
án
Quý
I/2026
VIII
Đẩy mạnh hợp c và hội nhập quốc tế u rộng
trong giáo dục đào tạo
52
Triển khai thc hiện đẩy mạnh hợp tác, mở rộng
Sở Ngoại v
c sở, ban,
Kế hoạch của
Hằng năm
12
TT
n nhim v
quan ch
trì tham mưu
quan
phối hợp
Kết quả
Thời gian
hoàn
thành
giảng dạy tiếng Việt, lan tỏa các giá trị văn a,
truyền thống Việt Nam tại ngước ngoài, nhất trong
cộng đng người Việt Nam nước ngoài
ngành, đơn v
liên quan;
c sở
GDNN,
GDĐH
UBND tnh
53
Triển khai, hướng dẫn, giám t việc thực hiện quy
đnh vbo đảm an ninh văn a tư ởng trong các
sở giáo dc, chương trình giáo dục yếu t nước
ngoài trên đa bàn tỉnh.
Công an tỉnh
c sở, ban,
ngành, đơn v
liên quan;
c sở
GDNN,
GDĐH
Văn bản
Hằng năm
54
Kết nối với các t chức go dc, tập đoàn công nghệ
lớn để nâng cao chất lượng đào tạo nguồn nhân lc
c sở go
dục, đào tạo
c sở, ban,
ngành, đơn v
liên quan
Báo o
Hằng năm
13
Phụ lục III
DANH MỤC C NHIỆM V GIAO CHO CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
PHỐI HỢP VỚI CÁC BAN, BỘ, NGÀNH TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ny / /2025 ca UBND tnh)
TT
n nhim v
Ban, bộ, ngành
chủ trì tham
mưu
Đơn vị của
tỉnh chủ trì
phối hợp
Kết quả
Thời gian
hoàn
thành
1
Tham gia sửa đổi, bsung Luật Giáo dục quốc png và an
ninh
B Quốc phòng
B Chỉ huy
quân sự tỉnh
Văn bản góp ý
2025-2030
2
Tham gia ý kiến xây dựng Đề án ph cập go dc mầm
non cho trẻ em mẫu giáo từ 3-5 tuổi
B Go dc và
Đào tạo
Sở Go dục
và Đào tạo
Văn bản góp ý
2025
3
Tham gia ý kiến y dng Đề án đi mới chương trình giáo
dục mầm non
B Go dc và
Đào tạo
Sở Go dục
và Đào tạo
Văn bản góp ý
2025
4
Tham gia ý kiến y dng Đề án htrợ học sinh, sinh viên
khởi nghiệp giai đoạn 2026-2035
B Go dc và
Đào tạo
Sở Go dục
và Đào tạo
Văn bản góp ý
2025
5
Tham gia ý kiến xây dng Đán đào tạo, bồi dưỡng giáo
viên, cán bộ quản go dc quốc phòng và an ninh giai
đoạn 2026-2035
B Go dc và
Đào tạo
Sở Go dục
và Đào tạo
Văn bản góp ý
2025
6
Tham gia y dng Chương trình đầu tư công hiện đại hóa
go dc và đào tạo
B Go dc và
Đào tạo
Sở Go dục
và Đào tạo
Văn bản góp ý
2025
7
Tham gia ý kiến xây dng Chương trình tăng ờng sở
vật chất cho giáo dục mầm non và phổ thông giai đoạn
2026-2035
B Go dc và
Đào tạo
Sở Go dục
và Đào tạo
Văn bản góp ý
2025
8
Tham gia xây dựng Đề án dạy và học ngoại ngữ, nhất
tiếng Anh trong hệ thống giáo dục quc dân giai đoạn
2026-2035, định hướng đến năm 2045
B Go dc và
Đào tạo
Sở Go dục
và Đào tạo
Văn bản góp ý
2025
243
28
11
14
TT
n nhim v
Ban, bộ, ngành
chủ trì tham
mưu
Đơn vị của
tỉnh chủ trì
phối hợp
Kết quả
Thời gian
hoàn
thành
9
Tham gia xây dựng Đ án phát triển y tế học đường
B Y tế
Sở Y tế
Văn bản góp ý
2025
10
Tham gia ý kiến y dng Nghị định quy định chính sách
học bổng cho người học các nnh khoa học cơ bản, k
thuật then chốt và công nghệ chiếnợc
B Go dc và
Đào tạo
Sở Go dục
và Đào tạo
Văn bản góp ý
2025
11
Tham gia ý kiến y dng Đề án chuyển các sở giáo dục
đại học đào tạo đa nnh, đa nh vực vB Go dc và
Đào tạo quản lý
B Go dc và
Đào tạo
Sở Go dục
và Đào tạo
Văn bản góp ý
2025
12
Tham gia ý kiến xây dng Khung chiến lược giáo dục đại
học
B Go dc và
Đào tạo
Sở Go dục
và Đào tạo
Văn bản góp ý
2025
13
Tham gia ý kiến xây dng Đán phát triển giáo dc mầm
non giai đoạn 2026-2030, định hướng đến năm 2045
B Go dc và
Đào tạo
Sở Go dục
và Đào tạo
Văn bản góp ý
2026
14
Tham gia ý kiến y dng Đề án nâng cao chất ợng ph
cập giáo dc trung hc cơ sở giai đoạn 2026-2030, định
hướng đến năm 2045
B Go dc và
Đào tạo
Sở Go dục
và Đào tạo
Văn bản góp ý
2026
15
Tham gia ý kiến y dựng Đề án phát triển đội ngũ n
go và cán b quản sở giáo dục mầm non, giáo dục
phổ thông giai đoạn 2026-2035
B Go dc và
Đào tạo
Sở Go dục
và Đào tạo
Văn bản góp ý
2026
16
Tham gia ý kiến Đán xây dựng cơ chế, chính sách đột phá
đthu hút, sử dụng chuyên gia, nhà khoa học nước ngoài và
người Việt Nam nước ngoài vgiảng dạy, nghiên cứu và
m việccác sở giáo dc Việt Nam
B Go dc và
Đào tạo
Sở Go dục
và Đào tạo
Văn bản góp ý
2026
17
Tham gia ý kiến xây dng Đán nâng cao chất ợng các
tạp chí khoa học Vit Nam đgia nhp c hthống trích
B Khoa hc và
Công ngh
Sở Khoa hc
và Công nghệ
Văn bản góp ý
2026
15
TT
n nhim v
Ban, bộ, ngành
chủ trì tham
mưu
Đơn vị của
tỉnh chủ trì
phối hợp
Kết quả
Thời gian
hoàn
thành
dẫn có uy n của khu vc và thế giới
18
Tham gia ý kiến y dng Đề án tăng cường ứng dụngng
nghệ thông tin chuyển đi số trong giáo dục và đào tạo
giai đoạn 2026-2030
B Go dc và
Đào tạo
Sở Go dục
và Đào tạo
Văn bản góp ý
2026
19
Tham gia y dng Đán đổi mới hình thc thi tt nghiệp
THPT thí điểm tnăm 2027 và triên khai đồng bsau năm
2030
B Go dc và
Đào tạo
Sở Go dục
và Đào tạo
Văn bản góp ý
2026
20
Tham gia Đề án xây dựng văn hóa hc đường giai đoạn
2026-2035
B Go dc và
Đào tạo
Sở Go dục
và Đào tạo
Văn bản góp ý
2026
21
Tham gia y dng Đề án phát triển giáo dc thường xuyên
đa dạng vnội dung và hính thức, đáp ứng nhu cầu hc tập
suốt đời của nời dân
B Go dc và
Đào tạo
Sở Go dục
và Đào tạo
Văn bản góp ý
2026
22
Tham gia ý kiến y dng Luật Giáo dục Đại hc thay thế
Luật Giáo dục Đại hc số 08/2012/QH13 và Luật sửa đổi
bsung Luật Giáo dc Đại học số 34/2018/QH14
B Go dục và
Đào tạo
Sở Go dục
và Đào tạo
Văn bản góp ý
2027
23
Tham gia ý kiến y dng đề án đảm bảo điều kiện đthực
hiện giáo dục tiểu học go dc bắt buộc theo Luật Giáo
dục 2019
B Go dc và
Đào tạo
Sở Go dục
và Đào tạo
Văn bản góp ý
2027
24
Tham gia xây dng Đ án ng ờng hoạt đng nghiên
cứu, phát triển khoa học, công nghệ đổi mới ng tạo
gắn với hoạt động đào tạo trong các sở giáo dục đi hc
B Go dc và
Đào tạo
Sở Go dục
và Đào tạo
Văn bản góp ý
2027
25
Tham gia góp ý sửa đổi, b sung Luật Go dục
B Go dc và
Đào tạo
Sở Go dục
và Đào tạo
Văn bản góp ý
2028
16
TT
n nhim v
Ban, bộ, ngành
chủ trì tham
mưu
Đơn vị của
tỉnh chủ trì
phối hợp
Kết quả
Thời gian
hoàn
thành
26
Tham gia góp ý xây dựng Luật Hc tập sut đời
B Go dc và
Đào tạo
Sở Go dục
và Đào tạo
Văn bản góp ý
2029
27
Tham gia y dng Đán phát triển bảo tồn tiếng nói,
chữ viết c dân tộc giai đon 2030-2045
B Go dc và
Đào tạo
Sở Go dục
và Đào tạo
Văn bản góp ý
2029

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 243/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa thực hiện Nghị quyết của Chính phủ và Chương trình hành động của Ban Thường vụ Tỉnh ủy thực hiện Nghị quyết 71-NQ/TW ngày 22/8/2025 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển giáo dục và đào tạo

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Kế hoạch 243/KH-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×