- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Công văn 8417/BGDĐT-GDNNGDTX 2025 về việc công bố lịch trình tổ chức các kỳ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia năm 2026
| Cơ quan ban hành: | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 8417/BGDĐT-GDNNGDTX | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Công văn | Người ký: | Lê Quân |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
19/12/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề |
TÓM TẮT CÔNG VĂN 8417/BGDĐT-GDNNGDTX
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Công văn 8417/BGDĐT-GDNNGDTX
| BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ________________________ Số: 8417/BGDĐT-GDNNGDTX | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM _______________________ Hà Nội, ngày 19 tháng 12 năm 2025 |
| Kính gửi: | |
Nhằm tăng cường đánh giá, công nhận, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia (sau đây được viết là KNNQG) theo khung trình độ KNNQG, giúp người lao động hoàn thiện năng lực nghề nghiệp của bản thân, hướng nghiệp và tìm công việc phù hợp hoặc công việc yêu cầu phải có chứng chỉ KNNQG; căn cứ các quy định hiện hành của pháp luật về Việc làm trên cơ sở đề xuất của các Tổ chức đánh giá kỹ năng nghề, Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố về lịch trình tổ chức các kỳ đánh giá KNNQG năm 2026 đối với 05 nghề đã được ban hành Thông tư quy định danh mục cơ sở vật chất, trang thiết bị đánh giá KNNQG (Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò - Bậc 1, 2, 3; Kỹ thuật xây dựng mỏ hầm lò - Bậc 1, 2, 3; Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò - Bậc 1, 2, 3; Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm) - Bậc 2, 3; Điện tử công nghiệp - Bậc 1, 2, 3) (Phụ lục kèm theo)
1. Bối cảnh chuyển tiếp khi Luật Việc làm 2025 có hiệu lực từ ngày 01/01/2026.
Từ ngày 01/01/2026, Luật Việc làm 2025 chính thức có hiệu lực thi hành. Hiện nay, Bộ Giáo dục và Đào tạo đang tham mưu xây dựng dự thảo Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về phát triển kỹ năng nghề.
Trong thời gian chờ ban hành các văn bản quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Việc làm 2025, Lịch trình tổ chức các kỳ đánh giá KNNQG năm 2026 được xây dựng trên cơ sở các quy định hiện hành còn hiệu lực và đề xuất của các Tổ chức đánh giá kỹ năng nghề. Lịch trình này có tính chất định hướng, nhằm tạo điều kiện để các đơn vị chủ động xây dựng kế hoạch triển khai.
Việc tổ chức thực hiện các kỳ đánh giá KNNQG năm 2026 sẽ được thực hiện theo các văn bản quy định chi tiết và hướng dẫn chuyên môn về phát triển kỹ năng nghề và đánh giá kỹ năng nghề quốc gia được ban hành trong thời gian tới. Trên cơ sở các quy định mới của pháp luật về việc làm 2025, Bộ Giáo dục và Đào tạo sẽ rà soát, cập nhật, điều chỉnh và hướng dẫn thực hiện Lịch trình phù hợp với quy định của Luật Việc làm 2025.
Trường hợp Nghị định hướng dẫn Luật Việc làm về phát triển kỹ năng nghề có quy định khác về thẩm quyền hoặc phương thức ban hành lịch trình đánh giá KNNQG thì việc tổ chức đánh giá, cấp chứng chỉ KNNQG theo lịch trình sẽ thực hiện theo quy định của Nghị định.
2. Nội dung đề nghị triển khai.
2.1. Đối với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố:
- Tăng cường công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật Việc làm về phát triển kỹ năng nghề và đánh giá, cấp chứng chỉ KNNQG giúp các doanh nghiệp, các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học và người lao động nâng cao nhận thức về phát triển kỹ năng nghề và lợi ích của công tác đánh giá, cấp chứng chỉ KNNQG; nắm bắt đầy đủ thông tin, chủ động tiếp cận tham gia đánh giá, cấp chứng chỉ KNNQG.
- Đối với Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố: Chỉ đạo Sở Giáo dục và Đào tạo, cơ quan chuyên môn liên quan thực hiện theo trách nhiệm và nhiệm vụ được giao, đồng thời tăng cường công tác kiểm tra, giám sát về đánh giá, công nhận trình độ KNNQG cho người lao động tại các tổ chức đánh giá KNNQG hoạt động trên địa bàn do địa phương quản lý.
2.2. Đối với các Tổ chức đánh giá kỹ năng nghề.
- Thực hiện trách nhiệm của tổ chức minh theo quy định hiện hành về đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia; thực hiện sự chỉ đạo của Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố, cơ quan chủ quản, chủ động thực hiện theo thẩm quyền nêu tại điểm 2.1 nêu trên. Chủ động nghiên cứu, chuẩn bị các điều kiện cần thiết để tổ chức hoạt động đánh giá, công nhận trình độ kỹ năng nghề quốc gia khi có các văn bản quy định chi tiết và hướng dẫn Luật Việc làm 2025 được ban hành.
- Tiếp tục rà soát công tác tổ chức, quản trị tổ chức đánh giá của đơn vị mình theo hướng tinh gọn, chuyên nghiệp, tăng cường đầu tư cơ sở vật chất, trang thiết bị; đào tạo, bồi dưỡng đội ngũ để nâng cao năng lực tổ chức hoạt động đánh giá KNNQG; nghiêm túc thực hiện các quy định về đánh giá, công nhận trình độ KNNQG.
Bộ Giáo dục và Đào tạo đề nghị các Bộ, ngành, địa phương và các Tổ chức đánh giá kỹ năng nghề phối hợp triển khai thực hiện.
| Nơi nhận: | KT. Bộ TRƯỞNG
Lê Quân |
Phụ lục
LỊCH TRÌNH TỔ CHỨC CÁC KỲ ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG NGHỀ QUỐC GIA NĂM 2026
(Kèm theo công văn số /BGDĐT-GDNNGDTX ngày tháng năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
I. Kỳ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia I
Thời gian: từ ngày 10 tháng 01 đến ngày 25 tháng 01
| STT | Tên nghề | Các bậc trình độ kỹ năng | Tên của các tổ chức đánh giá kỹ năng nghề có tổ chức đánh giá kỹ năng nghề đối với bậc trình độ kỹ năng này |
| A. Thành phố Hà Nội | |||
| 1 | Công nghệ thông tin (UDPM) | 2 | Trường Cao đẳng Công nghệ cao Hà Nội |
| B. Thành phố Hải Phòng | |||
| 1 | Công nghệ thông tin (UDPM) | 2 | Trường Cao đẳng Du lịch Hải Phòng |
| C. Tỉnh Khánh Hòa | |||
| 1 | Công nghệ thông tin (UDPM) | 2 | Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
| D. Tỉnh Nghệ An | |||
| 1 | Điện tử Công nghiệp | 1,2 | Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghiệp Việt Nam - Hàn quốc |
| E. Tỉnh Quảng Ninh | |||
| 1 | Điện tử Công nghiệp | 1.2 | Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam |
| 2 | Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò | 1,2 | |
| 3 | Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò | 1,2 | |
| 4 | Kỹ thuật xây dựng mỏ hầm lò | 1,2 | |
II. Kỳ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia II
Thời gian: từ ngày 01 tháng 02 đến ngày 15 tháng 02
| STT | Tên nghề | Các bậc trình độ kỹ năng | Tên của các tổ chức đánh giá kỹ năng nghề có tổ chức đánh giá kỹ năng nghề đối với bậc trình độ kỹ năng này |
| A. Thành phố Hà Nội | |||
| 1 | Công nghệ thông tin (UDPM) | 2 | Trường Cao đẳng Công nghệ cao Hà Nội |
| B. Thành phố Hải Phòng | |||
| 1 | Công nghệ thông tin (UDPM) | 2 | Trường Cao đẳng Du lịch Hải Phòng |
| C. Tỉnh Nghệ An | |||
| 1 | Điện tử Công nghiệp | 1,2 | Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghiệp Việt Nam - Hàn quốc |
| D. Tỉnh Quảng Ninh | |||
| 1 | Điện tử Công nghiệp | 1,2 | Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam |
| 2 | Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò | 1,2 | |
| 3 | Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò | 1,2 | |
| 4 | Kỹ thuật xây dựng mỏ hầm lò | 1,2 | |
III. Kỳ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia III
Thời gian: từ ngày 07 tháng 03 đến ngày 22 tháng 03
| STT | Tên nghe | Các bậc trình độ kỹ năng | Tên của các tổ chức đánh giá kỹ năng nghề có tổ chức đánh giá kỹ năng nghề đối với bậc trình độ kỹ năng này |
| A. Thành phố Hà Nội | |||
| 1 | Công nghệ thông tin (UDPM) | 2 | Trường Cao đẳng Công nghệ cao Hà Nội |
| 2 | Công nghệ thông tin (UDPM) | 2,3 | Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Công nghệ |
| 3 | Điện tử Công nghiệp | 1,2,3 | |
| B. Thành phố Hải Phòng | |||
| 1 | Công nghệ thông tin (UDPM) | 2,3 | Trường Cao đẳng Du lịch Hải Phòng |
| C. Thành phố Hồ Chí Minh | |||
| 1 | Công nghệ thông tin (UDPM) | 2,3 | Trường Cao đẳng Kỹ nghệ II |
| 2 | Điện tử Công nghiệp | 1,2,3 | |
| D. Tỉnh Khánh Hòa | |||
| 1 | Công nghệ thông tin (UDPM) | 2,3 | Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
| E. Tỉnh Nghệ An | |||
| 1 | Công nghệ thông tin (UDPM) | 3 | Trường Đại học SPKT Vinh |
| 2 | Điện tử Công nghiệp | 1,2 | Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghiệp Việt Nam - Hàn quốc |
| 3 | Điện tử Công nghiệp | 3 | Trường Đại học SPKT Vinh |
| G. Tỉnh Ninh Bình | |||
| 1 | Điện tử Công nghiệp | 1,2,3 | Trường Đại học SPKT Nam Định |
| H. Tỉnh Quảng Ninh | |||
| 1 | Điện tử Công nghiệp | 1,2,3 | Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam |
| 2 | Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò | 1,2,3 | |
| 3 | Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò | 1,2,3 | |
| 4 | Kỹ thuật xây dựng mỏ hầm lò | 1,2,3 | |
IV. Kỳ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia IV
Thời gian: từ ngày 11 tháng 04 đến ngày 26 tháng 04
| STT | Tên nghề | Các bậc trình độ kỹ năng | Tên của các tổ chức đánh giá kỹ năng nghề có tổ chức đánh giá kỹ năng nghề đối với bậc trình độ kỹ năng này |
| A. Thành phố Hà Nội | |||
| 1 | Công nghệ thông tin (UDPM) | 2 | Trường Cao đẳng Công nghệ cao Hà Nội |
| B. Thành phố Hải Phòng | |||
| 1 | Công nghệ thông tin (UDPM) | 2 | Trường Cao đẳng Du lịch Hải Phòng |
| C. Thành phố Hồ Chí Minh | |||
| 1 | Công nghệ thông tin (UDPM) | 2 | Trường Cao đẳng Kỹ nghệ II |
| 2 | Điện tử Công nghiệp | 1,2 | |
| D. Tỉnh Khánh Hòa | |||
| 1 | Công nghệ thông tin (UDPM) | 2 | Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
| E. Tỉnh Nghệ An | |||
| 1 | Công nghệ thông tin (UDPM) | 2 | Trường Đại học SPKT Vinh |
| 2 | Điện tử Công nghiệp | 1,2 | Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghiệp Việt Nam - Hàn quốc |
| 3 | Điện tử Công nghiệp | 1,2 | Trường Đại học SPKT Vinh |
| G. Tỉnh Quảng Ninh | |||
| 1 | Điện tử Công nghiệp | 1,2 | Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam |
| 2 | Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò | 1,2 | |
| 3 | Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò | 1,2 | |
| 4 | Kỹ thuật xây dựng mỏ hầm lò | 1,2 | |
V. Kỳ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia V
Thời gian: từ ngày 09 tháng 05 đến ngày 24 tháng 05
| STT | Tên nghề | Các bậc trình độ kỹ năng | Tên của các tổ chức đánh giá kỹ năng nghề có tổ chức đánh giá kỹ năng nghề đối với bậc trình độ kỹ năng này |
| A. Thành phố Hà Nội | |||
| 1 | Công nghệ thông tin (UDPM) | 2 | Trường Cao đẳng Công nghệ cao Hà Nội |
| B. Thành phố Hải Phòng | |||
| 1 | Công nghệ thông tin (UDPM) | 2 | Trường Cao đẳng Du lịch Hải Phòng |
| C. Thành phố Hồ Chí Minh | |||
| 1 | Công nghệ thông tin (UDPM) | 2 | Trường Cao đẳng Kỹ nghệ II |
| 2 | Điện tử Công nghiệp | 1,2 | |
| D. Tỉnh Khánh Hòa | |||
| 1 | Công nghệ thông tin (UDPM) | 2 | Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
| E. Tỉnh Nghệ An | |||
| 1 | Điện tử Công nghiệp | 1,2 | Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghiệp Việt Nam - Hàn quốc |
| G. Tỉnh Quảng Ninh | |||
| 1 | Điện tử Công nghiệp | 1,2 | Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam |
| 2 | Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò | 1,2 | |
| 3 | Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò | 1,2 | |
| 4 | Kỹ thuật xây dựng mỏ hầm lò | 1,2 | |
VI. Kỳ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia VI
Thời gian: từ ngày 13 tháng 06 đến ngày 28 tháng 06
| STT | Tên nghề | Các bậc trình độ kỹ năng | Tên của các tổ chức đánh giá kỹ năng nghề có tổ chức đánh giá kỹ năng nghề đối với bậc trình độ kỹ năng này |
| A. Thành phố Hà Nội | |||
| 1 | Công nghệ thông tin (UDPM) | 2,3 | Trường Cao đẳng Công nghệ cao Hà Nội |
| 2 | Công nghệ thông tin (UDPM) | 2,3 | Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Công nghệ |
| 3 | Điện tử Công nghiệp | 3 | Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc Thành phố Hà Nội |
| 4 | Điện tử Công nghiệp | 1,2,3 | Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Công nghệ |
| B. Thành phố Hải Phòng | |||
| 1 | Công nghệ thông tin (UDPM) | 2,3 | Trường Cao đẳng Du lịch Hải Phòng |
| C. Thành phố Hồ Chí Minh | |||
| 1 | Công nghệ thông tin (UDPM) | 2,3 | Trường Cao đẳng Kỹ nghệ II |
| 2 | Điện tử Công nghiệp | 1,2,3 | |
| D. Tỉnh Khánh Hòa | |||
| 1 | Công nghệ thông tin (UDPM) | 2,3 | Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
| E. Tỉnh Nghệ An | |||
| 1 | Công nghệ thông tin (UDPM) | 3 | Trường Đại học SPKT Vinh |
| 2 | Điện tử Công nghiệp | 1,2,3 | Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghiệp Việt Nam - Hàn quốc |
| 3 | Điện tử Công nghiệp | 3 | Trường Đại học SPKT Vinh |
| G. Tỉnh Ninh Bình | |||
| 1 | Điện tử Công nghiệp | 1,2,3 | Trường Đại học SPKT Nam Định |
| H. Tỉnh Quảng Ninh | |||
| 1 | Điện tử Công nghiệp | 1,2,3 | Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam |
| 2 | Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò | 1,2,3 | |
| 3 | Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò | 1,2,3 | |
| 4 | Kỹ thuật xây dựng mỏ hầm lò | 1,2,3 | |
VII. Kỳ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia VII
Thời gian: từ ngày 11 tháng 07 đến ngày 26 tháng 07
| STT | Tên nghề | Các bậc trình độ kỹ năng | Tên của các tổ chức đánh giá kỹ năng nghề có tổ chức đánh giá kỹ năng nghề đối với bậc trình độ kỹ năng này |
| A. Thành phố Hà Nội | |||
| 1 | Công nghệ thông tin (UDPM) | 2 | Trường Cao đẳng Công nghệ cao Hà Nội |
| B. Thành phố Hải Phòng | |||
| 1 | Công nghệ thông tin (UDPM) | 2 | Trường Cao đẳng Du lịch Hải Phòng |
| C. Thành phố Hồ Chí Minh | |||
| 1 | Công nghệ thông tin (UDPM) | 2 | Trường Cao đẳng Kỹ nghệ II |
| 2 | Điện tử Công nghiệp | 1,2 | |
| D. Tỉnh Khánh Hòa | |||
| 1 | Công nghệ thông tin (UDPM) | 2 | Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
| E. Tỉnh Nghệ An | |||
| 1 | Công nghệ thông tin (UDPM) | 2 | Trường Đại học SPKT Vinh |
| 2 | Điện tử Công nghiệp | 1,2 | Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghiệp Việt Nam - Hàn quốc |
| 3 | Điện tử Công nghiệp | 1,2 | Trường Đại học SPKT Vinh |
| G. Tỉnh Ninh Bình | |||
| 1 | Điện tử Công nghiệp | 1,2 | Trường Đại học SPKT Nam Định |
| H. Tỉnh Quảng Ninh | |||
| 1 | Điện tử Công nghiệp | 1,2 | Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam |
| 2 | Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò | 1,2 | |
| 3 | Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò | 1,2 | |
| 4 | Kỹ thuật xây dựng mỏ hầm lò | 1,2 | |
VIII. Kỳ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia VIII
Thời gian: từ ngày 08 tháng 08 đến ngày 23 tháng 08
| STT | Tên nghề | Các bậc trình độ kỹ năng | Tên của các tổ chức đánh giá kỹ năng nghề có tổ chức đánh giá kỹ năng nghề đối với bậc trình độ kỹ năng này |
| A. Thành phố Hải Phòng | |||
| 1 | Công nghệ thông tin (UDPM) | 2 | Trường Cao đẳng Du lịch Hải Phòng |
| B. Thành phố Hồ Chí Minh | |||
| 1 | Công nghệ thông tin (UDPM) | 2 | Trường Cao đẳng Kỹ nghệ II |
| 2 | Điện tìr Công nghiệp | 1,2 | |
| C. Tỉnh Khánh Hòa | |||
| 1 | Công nghệ thông tin (UDPM) | 2 | Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
| D. Tỉnh Nghệ An | |||
| 1 | Điện tử Công nghiệp | 1,2 | Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghiệp Việt Nam - Hàn quốc |
| E. Tỉnh Quảng Ninh | |||
| 1 | Điện tử Công nghiệp | 1,2 | Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam |
| 2 | Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò | 1,2 | |
| 3 | Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò | 1,2 | |
| 4 | Kỹ thuật xây dựng mỏ hầm lò | 1,2 | |
IX. Kỳ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia IX
Thời gian: từ ngày 12 tháng 09 đến ngày 27 tháng 09
| STT | Tên nghề | Các bậc trình độ kỹ năng | Tên của các tổ chức đánh giá kỹ năng nghề có tổ chức đánh giá kỹ năng nghề đối với bậc trình độ kỹ năng này |
| A. Thành phố Hà Nội | |||
| 1 | Công nghệ thông tin (UDPM) | 2,3 | Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Công nghệ |
| 2 | Điện tử Công nghiệp | 1,2,3 | |
| B. Thành phố Hải Phòng | |||
| 1 | Công nghệ thông tin (UDPM) | 2,3 | Trường Cao đẳng Du lịch Hải Phòng |
| C. Thành phố Hồ Chí Minh | |||
| 1 | Công nghệ thông tin (UDPM) | 2,3 | Trường Cao đẳng Kỹ nghệ II |
| 2 | Điện tử Công nghiệp | 1,2,3 | |
| D. Tỉnh Khánh Hòa | |||
| 1 | Công nghệ thông tin (UDPM) | 2,3 | Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
| E. Tỉnh Nghệ An | |||
| 1 | Công nghệ thông tin (UDPM) | 3 | Trường Đại học SPKT Vinh |
| 2 | Điện tử Công nghiệp | 1,2 | Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghiệp Việt Nam - Hàn quốc |
| 3 | Điện tử Công nghiệp | 3 | Trường Đại học SPKT Vinh |
| G. Tỉnh Ninh Bình | |||
| 1 | Điện tử Công nghiệp | 1,2,3 | Trường Đại học SPKT Nam Định |
| H. Tỉnh Quảng Ninh | |||
| 1 | Điện tử Công nghiệp | 1,2,3 | Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam |
| 2 | Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò | 1,2,3 | |
| 3 | Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò | 1,2,3 | |
| 4 | Kỹ thuật xây dựng mỏ hầm lò | 1,2,3 | |
X. Kỳ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia X
Thời gian: từ ngày 10 tháng 10 đến ngày 25 tháng 10
| STT | Tên nghề | Các bậc trình độ kỹ năng | Tên của các tổ chức đánh giá kỹ năng nghề có tổ chức đánh giá kỹ năng nghề đối với bậc trình độ kỹ năng này |
| A. Thành phố Hải Phòng | |||
| 1 | Công nghệ thông tin (UDPM) | 2 | Trường Cao đẳng Du lịch Hải Phòng |
| B. Thành phố Hồ Chí Minh | |||
| 1 | Công nghệ thông tin (UDPM) | 2 | Trường Cao đẳng Kỹ nghệ II |
| 2 | Điện tử Công nghiệp | 1,2 | |
| C. Tỉnh Khánh Hòa | |||
| 1 | Công nghệ thông tin (UDPM) | 2 | Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
| D. Tỉnh Nghệ An | |||
| 1 | Công nghệ thông tin (UDPM) | 2 | Trường Đại học SPKT Vinh |
| 2 | Điện tử Công nghiệp | 2 | Trường Đại học SPKT Vinh |
| E. Tỉnh Quảng Ninh | |||
| 1 | Điện tử Công nghiệp | 1,2 | Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam |
| 2 | Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò | 1,2 | |
| 3 | Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò | 1,2 | |
| 4 | Kỹ thuật xây dựng mỏ hầm lò | 1,2 | |
XI. Kỳ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia XI.
Thời gian: từ ngày 07 tháng 11 đến ngày 22 tháng 11
| STT | Tên nghề | Các bậc trình độ kỹ năng | Tên của các tổ chức đánh giá kỹ năng nghề có tổ chức đánh giá kỹ năng nghề đối với bậc trình độ kỹ năng này |
| A. Thành phố Hà Nội | |||
| 1 | Công nghệ thông tin (UDPM) | 2,3 | Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Công nghệ |
| 2 | Điện tử Công nghiệp | 1,2,3 | |
| B. Thành phố Hải Phòng | |||
| 1 | Công nghệ thông tin (UDPM) | 2,3 | Trường Cao đẳng Du lịch Hải Phòng |
| c. Thành phố HỒ Chí Minh | |||
| 1 | Công nghệ thông tin (UDPM) | 2,3 | Trường Cao đẳng Kỹ nghệ II |
| 2 | Điện tử Công nghiệp | 1,2,3 | |
| D. Tỉnh Khánh Hòa | |||
| 1 | Công nghệ thông tin (UDPM) | 2,3 | Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
| E. Tỉnh Ninh Bình | |||
| 1 | Điện tử Công nghiệp | 1,2,3 | Trường Đại học SPKT Nam Định |
| G. Tỉnh Quảng Ninh | |||
| 1 | Điện tử Công nghiệp | 1,2,3 | Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam |
| 2 | Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò | 1,2,3 | |
| 3 | Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò | 1,2,3 | |
| 4 | Kỹ thuật xây dựng mỏ hầm lò | 1,2,3 | |
XII. Kỳ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia XII
Thời gian: từ ngày 12 tháng 12 đến ngày 27 tháng 12
| STT | Tên nghề | Các bậc trình độ kỹ năng | Tên của các tổ chức đánh giá kỹ năng nghề có tổ chức đánh giá kỹ năng nghề đối với bậc trình độ kỹ năng này |
| A. Thành phố Hải Phòng | |||
| 1 | Công nghệ thông tin (UDPM) | 2 | Trường Cao đẳng Du lịch Hải Phòng |
| B. Thành phố Hồ Chí Minh | |||
| 1 | Công nghệ thông tin (UDPM) | 2 | Trường Cao đẳng Kỹ nghệ II |
| 2 | Điện tử Công nghiệp | 1,2 | |
| C Tỉnh Khánh Hòa | |||
| 1 | Công nghệ thông tin (UDPM) | 2 | Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
| D. Tỉnh Ninh Bình | |||
| 1 | Điện tử Công nghiệp | 1,2 | Trường Đại học SPKT Nam Định |
| E. Tỉnh Quảng Ninh | |||
| 1 | Điện tử Công nghiệp | 1,2 | Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam |
| 2 | Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò | 1,2 | |
| 3 | Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò | 1,2 | |
| 4 | Kỹ thuật xây dựng mỏ hầm lò | 1,2 | |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!