• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Hướng dẫn 2814/HD-TSQS 2026 về công tác xét tuyển vào đào tạo đại học, cao đẳng quân sự hệ chính quy tại các trường Quân đội

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 19/05/2026 20:29 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ban Tuyển sinh quân sự Bộ Quốc phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2814/HD-TSQS Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Hướng dẫn Người ký: Lê Văn Hướng
Trích yếu: Công tác xét tuyển vào đào tạo đại học, cao đẳng quân sự hệ chính quy tại các trường Quân đội năm 2026
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
18/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề

TÓM TẮT HƯỚNG DẪN 2814/HD-TSQS

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Hướng dẫn 2814/HD-TSQS

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Hướng dẫn 2814/HD-TSQS PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
BỘ QUỐC PHÒNG
BAN TƯYEN SINH QN s
W a^ \ Ký bởi: B ộ TNG THAM M ư u
Ngày : 19-05-2026 08:37:03
+07:00
CNG HOÀ XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
S: 2814/HD-TSQS
Hà Ni, ngày 18 thng 5 năm 2026
HƯNG DN T ĐÉN Chuyn;
Công c xét tuyn vào đào to đại hc, cao đng quần s nệ chính quy
tại các tng Quân đi năm 2026
VĂN PH Ò NG B QU C PHÒNG
VẶN
BẠN
ĐIỆN
T
só: 2.3.7 0.9.C
.........
Ngày:.lS/.05/2.Q26..
Chuyển:.
Căn cứ Quy chế tuyn sinh các ngành đào to trình đ đại hc và các
ngành Giáo dc mm non trình đ cao đng, ban hành kèm theo Thông tư số
06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 ca B trưng B Giáo dc và Đào to
(GD&ĐT), sau đây viết gn là Quy chế tuyến sinh đại hc; Quyết đnh số
3037/QĐ-BGDĐT ngày 03/11/2025 ca B trưng B GD&ĐT phê duyt Ke
hoch triên khai công tác tuyên sinh đại hc, tuyn sinh cao đng năm 2026 và
Công văn sổ 2304/BGDĐT-GDĐH ngấy 04/5/2026 của Bộ GD&ĐT ng dẫn
tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng năm 2026.
Căn c Thông tư s 41/2025/TT-BQP ngày 07/6/2025 ca B trưng Bộ
Quc phòng Quy đnh và hưng dn thc hin công c tuyn sinho các
trưng Quân đi; đã đưc sửa đối, bố sung mt số điều ti Thông tư sổ
36/2026/TT-BQP ngày 25/4/2026 ca B trưng B Quốc phòng, sau đây viết
gn là Thông tư số 41.
n c Quyết định số 3686/QĐ-BQP ngày 10/8/2023 của Bộ trưng Bộ Quốc
phòng phê duyt Đê án Tô chức tuyên sinh đại học, cao đăng quân sự hệ chính quy
giai đon 2023-2030 và nhũng năm tiếp theo.
Ban TSQS B Quc phòng hưng dẫn vic tổ chức xét tuyển vào đào tạo đại
học, cao đang quân sự hệ chính quy tại các hc viện, tng (sau đây gọi chung
các trưng) Quân đội năm 2026, như sau:
Phần I: QUY ĐNH CHUNG
L PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH
1. Phương thc xét tuyn, gồm:
- Phương thc 1: Xét tuyn thng, ưu tn xét tuyn theo Quy chế tuyn
sinh đại hc ca B GD&ĐT, quy đnh ca B Quc phòng.
- Phương thc 2: Xét tuyển t kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học
Quốc giaHQG) Hà Nội và ĐHQG Thành ph Hồ CMinh tổ chức năm 2026.
- Phương thức 3: Xét tuyến dựa vào kết qu kỳ thi tt nghiệp Trung học phố
thông (THPT) năm 2026.
- Phương thức 4: Xét tuyển t kết quả kỳ thi đánh g năng lực do Bộ Quốc
phòng tô chức năm 2026.
2. Đăng phương thức xét tuyn: Thí sinh đưc đăng tham gia xét
tuyn tt c các phương thc tuyn sinh.
2
II. ĐIM XÉT TUYN
1. Thành phn điểm xét tuyến
Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh đại học và Tng tư tuyển sinh của Bộ Quốc
phòng, các trường được cộng điếm cho các thí sinh đạt thành tích cao ong kỳ thi
chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc cuộc thi khoa học, kỹ thut quốc gia, quốc tế
do Bộ GD&ĐT tổ chức, c tham gia; thí sinh diện học sinh giỏi bậc THPT đạt giải
học sinh giỏi câp tỉnh, thành phố hoặc có chứng chngoại ngữ, chng nhận kết quả các
kỳ thi đánh giá năng lực quốc tế. Tổng điểm xét tuyển gồm 3 thành phần:
- Thành phn 1: Điểm thi của thí sinh trong k thi tốt nghiệp THPT hoc điểm
thi đánh giá năng lực sau khi được quy đổi.
- Thành phn 2: Điểm cng (bao gồm: Điểm thưng, điểm xét thưởng, điểm
khuyến khích).
- Thành phn 3: Điểm ưu tiên khu vực, ưu tn đối ng.
2. Thang điểm xét tuyển
- Các trưng thng nht sdng thang điểm 30, ơng ng với tng điểm 3
môn trong tổ hp xét tuyn t kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT theo thang điểm 10
để xét tuyn.
- Thc hin quy đi điểm bài thi đánh giá năng lực ca B Quốc phòng,
ĐHQG Hà Ni, ĐHQG Thành ph HChí Minh v thang điểm 30 đxét tuyển.
- Hc viện Khoa hc quân sự, c ngành có quy định môn thi chính thì môn
thi cnh nn h số 2, sau đó quy đối về thang điếm 30 đe xét tuyến và phải đáp
ng yêu cầu trng số nh điểm t của môn Toán hoc môn Ng văn tối thiểu 1/3.
Phn II: T CHC XÉT TUYN
I. XÉT TUYN THNG, Uu TIÊN XÉT TUYÊN
1. Đi tưng
a) Nhóm thí sinh quy định tại khoản 1 và điểm a, điểm b khoản 2 Điều 8 Quy
chế tuyến sinh đi hc, gồm:
- Anh hùng lao đng, Anh hùng lực lưng vũ trang nhân dân, Chiến thi
đua toàn quc đa tt nghip THPT.
- Thí sinh đt thành tích cao trong các k thi, cuc thi cp quc gia hoc
quc tế, do B GD&ĐT tổ chc, c tham gia, đưc xét tuyn thng vào các
ngành phù hp vói môn thi, nội dung đ i đt gii; cụ th trong các trưng
hp sau:
+ Thí sinh đt giải nht, nhì, ba trong k thi chn hc sinh giỏi quốc gia,
quc tế; thi gian đt giải không quá 03 năm tính tới thòi điếm xét tuyn thng.
+ Thí sinh đt giải nht, nhì, ba k thi khoa hc, k thut cấp quc gia,
quc tế do B GD&ĐT t chc, c tham gia và đt ngưng đm bo cht ng
đầu vào ca chương trình đào tạo. Thi gian đt giải không quá 03 năm tính tới
3
thi điểm nếu đưc xét tuyn thng. Riêng Hc viện K thut quân sự, Học viện
Quân y không xét tuyn thng đối vi đối tưng này.
b) Nhóm thí sinh quy định tại điểm c khoản 4 Điều 8 Quy chế tuyn sinh đại
học, như sau:
- Đối tượng: Thí sinh thuc 16 dân tc rt ít ngưi theo quy định tại khon
1, Điều 2 Ngh đnh số 57/2017/NĐ-CP ngày 09/5/2017 ca Chính ph quy định
chính sách ưu tiên tuyn sinh và h tr hc tập đi vi tr mu giáo, hc sinh,
sinh viên dân tc thiu srt ít ngưi (gm các dân tc: cng, Mng, Pu Péo, Si
La, C Lao, B Y, La Ha, Ngái, Chút, ơ Đu, Brâu, Rơ Măm, , Lự, Pà
Thn, La H) đưc xét tuyn thẳng vào c trường đào tạo chỉ huy tham u, chỉ
huy kthuật, chính trị, hậu cần. Rng Học viện K thut quân sự, Học vin Quân
y, Học viện Khoa học qn sự, Trưng quan Kthut quân sự, Tng Sĩ quan
Không quân (hđào tạo Phi công qn sự) chưa thc hiện xét tuyến thng c đối
ng nêu trên.
rn< /V 1
- Tu chn:
+ v hc lực, thí sinh đt các tiêu chun:
* Kết qu hc tp 3 năm (lóp 10, lp 11 và lóp 12) đt hc lực khá tr lên,
trong đó điểm tng kết trung bình môn hc năm lóp 12 ca 3 môn hc theo t
hp thí sinh đăng ký xét tuyến thang phải đt khá tr lên.
* Điểm các n thi xét tốt nghiệp THPT đạt t 6,5 điểm tr lên (theo thang
điểm 10).
+ v hnh kiểm (rèn luyện): xếp loại hnh kim (rèn luyn) các năm học
THPT hoc tương đương ca thí sinh phải đt khá tr lên.
T sinh trúng tuyển phải học bổ sung kiến thc 01 năm học trước khi o học
chính thức; chương trình b sung kiến thức do Gm đốc, Hiệu trưng c tng
quy định.
c) Đi tưng ưu tiên xét tuyn theo quy định tại khon 5 Điều 8 Quy chế
tuyến sinh đi hc, gm:
- Quy đnh chung
+ Thí sinh quy định ti điểm a khon 1 mc I phn II ca Hưng dn này
đăng ký ưu tiên xét tuyn;
+ Thí sinh đt giải khuyến khích trong kỳ thi chn hc sinh gii quc gia
và thí sinh đt gii trong cuc thi khoa học, k thut cp quc gia do Bộ
GD&ĐT t chc, c tham gia đưc ưu tiên xét tuyến theo ngành đào tạo phù
hp vi môn thi hoc ni dung đề i d thi đã đt giải; thi gian đt giải không
quá 3 năm tính đến thi điếm xét tuyến.
- Quy đnh rng: Hc vin K thut quân sự, Hc vin Quân y không ưu
tiên xét tuyn đi với các t sinh đt giải trong cuc thi khoa hc, kỹ thut.
2. Môn, lĩnh vc đt giải đưc xét tuyn thng, ưu tiên xét tuyn: Quy
đinh tai Phu luc I kèm theo.
4
3. Chỉ tiêu
a) Đi ng xét tuyn thng quy định tại khon 1 và điếm a, điếm b khoản 2
Điều 8 và đối tưng ưu tiên xét tuyn theo quy đnh ti khon 5 Điu 8 Quy chế
tuyn sinh đi hc
- Các trưng tng hp, báo cáo Ban TSQS B Quc phòng xem xét, quyết
định trúng tuyn đi vi các thí sinh đăng ký xét tuyn thng, ưu tiên xét tuyn
đúng quy đnh, đ tiêu chun.
- Mt sổ quy đnh riêng như sau:
+ Hc vin Khoa hc quân schtu tuyn thng, ưu tn xét tuyn không
quá 50% đối vi tng đối tưng thí sinh nam hoc thí sinh n các ngành đào
tạo ngôn ng; không quá 50% đi vi khu vc phía Bc hoc khu vc phía Nam
ca ngành Trinh sát K thut.
+ Hc viện K thuật qn sự và Học viện Quân y tuyn không quá 50% chỉ
tiêu của đối ng thí sinh n đối với khu vực phía Bắc hoặc khu vực phía Nam.
- Trưng hp Hc vin Khoa hc quân sự, Hc viện K thuật quân sự
Học viện Qn y có nhiu thí sinh đ tiêu chun tuyến thng, vưt quá chtiêu
đưc giao, các trưng tng hp, báo cáo Ban TSQS B Quc phòng xem xét,
quyết định.
- Trưng hp vn còn chtiêu tuyn thng, ưu tiên xét tuyn mà không còn
thí sinh đãng ký xét tuyn thì số ch tu này đưc cng dn cho c phương
thc còn lại.
b) Đối tưng xét tuyn thng quy định tại điểm c khon 4 Điều 8 Quy chế
tuyn sinh đi hc
c trưng đưc giao chỉ tiêu tuyn sinh cao hơn 100 đưc t tuyển thng
không quá 3% so với chỉ tiêu; c tng được giao chtiêu tuyn sinh t 100 trở
xung đưc xét tuyến thng không quá 5% so với chtiêu.
4. Đăng xét tuyển
Thí sinh ch đưc đăng k xét tuyn ti trưng np h sơ sơ tuyn. Thí
sinh phi có 02 loại h : 01 bộ h sơ sơ tuyn và 01 b h sơ đăng xét
tuyến thng hoc ưu tiên xét tuyến.
a) H sơ sơ tuyển
Thc hin theo khon 1 Điều 18 Thông tư s 41 ca B Quốc phòng. Thí
sinh đăng ký và làm h sơ tuyn tại Ban TSQS cp xã, phưng, đặc khu (gọi
chung Ban TSQS cp xã) nơị thí sinh đăng ký thưng trú trưc ngày 15/6/2026.
Ban TSQS cấp tnh, thành ph (gọi chung Ban TSQS cp tnh) gửi h và
danh sách v các trưng trưc ngày 20/6/2026.
Trường hp thí sinh đã làm h tuyển đăng xét tuyển nguyện vọng 1,
Ban TSQS cấp tnh gửi Danh sách thí sinh đăng xét tuyn thng, ưu tn xét
tuyn v trưng đã nộp h sơ sơ tuyển.
Thí sinh không qua tuyn, không có hồ sơ tuyn tại các trưng thì
không đưc tham gia xét tuyn thng, ưu tiên xét tuyn vào đào to đại học, cao
đng quân s c trưng trong Quân đội.
5
b) Đăng ký t hp xét tuyn khi sơ tuyn
Thí sinh đăng xét tuyn thng thuc din quy đnh tại điểm c khon 4
Điêu 8 Quy chê tuyến sinh đại hc phi đăng ký mt hp xét tuyến trong số
c t hp xét tuyn ca trưng tuyn sinh vào h sơ sơ tuyn ngay t khi sơ
tuyn, đlàm căn c xét tuyn.
c) Đăng ký xét tuyn thng1
Thí sinh làm 01 bộ hồ xét tuyển thẳng nộp về Ban TSQS cấp xã (cùng với hồ
tuyển) trước ngày 15/6/2026; Ban TSQS cấp tỉnh thẩm định, gửi hồ danh
sách thí sinh đủ tiêu chuấn về các trường thí sinh đăng xét tuyến tháng và ưu tiên
t tuyển trước ngày 20/6/2026.
- H sơ ca thí sinh thuc diện xét tuyn thng theo quy đnh tại khon 1 và
điếm a, điếm b khon 2 Điu 8 Quy chế tuyn sinh đại hc gm:
+ Phiếu đăng ký xét tuyn thng (Ph lục II).
+ ít nht mt trong các bản sao hp lệ Giấy chng nhn đt giải Kthi chọn
học sinh giỏi quc gia; Giấy chng nhn đt giải Cuc thi Khoa học kthuật quc
gia hoc giấy chng nhn các đối tưng ưu tiên tuyn thng khác.
+ Hai phong đã dán tem và ghi rõ h tên, địa ch liên lạc, s đin thoi
ca thí sinh.
- H sơ ca thí sinh thuc diện xét tuyn thng theo quy định tại điểm c
khon 4 Điu 8 Quy chế tuyn sinh đại học gồm:
+ Phiếu đăng ký xét tuyn thng (Phụ lục III).
+ Bn sao hp lệ hc b 3 năm hc THPT.
+ Hai phong bì đã dán tem và ghi họ n, đa ch liên lạc, số điện thoại
ca thí sinh.
+ Thí sinh đã tt nghip t năm 2025 tr v trưc, np 01 bn sao hp lệ
Bng tt nghip THPT và Giy chng nhn kết qu K thi tt nghip THPT
m thí sinh d thi.
+ Thí sinh tt nghip năm 2026, khi có kết qu K thi tt nghip THPT,
nộp 01 bn sao hp lệ Giy chng nhn kết qu K thi tt nghip THPT v
trưng đăng ký xét tuyên thăng trưc ngày 14/7/2026.
Thí sinh thuc diện xét tuyn thng theo quy định tại khoản 1 và điểm a, điểm b
khoản 2 Điu 8 Quy chế tuyn sinh đại học; sau khi thông báo trúng tuyn của
trường, phải nộp bn chính giấy chứng nhận đạt giải trong thời gian quy định (thời
gian tính theo dấu u điện nếu nộp qua bưu điện bằng thư chuyển pt nhanh) và
phải đăng ký nguyn vng xét tuyển (nguyện vọng 1) trên hệ thng hỗ tr tuyển sinh
chung ca B GD&ĐT theo thời gian quy định (nếu nguyn vng theo học).
d) Đăng ký ưu tiên xét tuyn2
Thí sinh đăng ký ưu tiên xét tuyn phi đăng ký, d thi K thi tt nghip
THPT năm 2026 theo quy định; phải nộp h sơ đăng ký ưu tn xét tuyn (cùng với
1 Thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng diện có điều kiện bo đảm ngưông đàm bảo chất ợng đầu vào phải
tiếp tục đăng nguyện vọng xét tuyển trên Hthống hỗ trợ tuyển sinh chung của BGDT.
2 Thí sinh đăng ký ưu tiên t tuyển phi tiếp tục đăng ký nguyện vọng t tuyển trên H thống h trợ
tuyển sinh chung của Bộ GDT.
6
hồ sơ tuyển) ti Ban TSQS cấp xã tc ngày 15/6/2026 và phải đăng xét
tuyển nguyn vng 1 o trường nộp h sơ theo đúng quy đnh ca Quy chế tuyn
sinh đại hc; Ban TSQS cấp , Ban TSQS cấp tỉnh thẩm định, gửi hồ đủ tiêu
chuẩn v các tng thí sinh đăng ưu tiên xét tuyển trước ny 20/6/2026. H
đăng ký ưu tiên xét tuyn gồm:
- Phiếu đăng ký ưu tn xét tuyn (Ph lục II).
- ít nht mt trong c bn sao hợp lệ Giấy chứng nhn đt giải K thi chọn
học sinh giỏi quc gia; Giy chứng nhận đt giải Cuc thi Khoa học, kỹ thut quốc
gia và giấy chng nhn c đối ng ưu tiên tuyn thng khác.
5. Xét tuyn
a) Trưng hp số ợng thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển cao
n chỉ tiêu, c trưng thc hiện xét tuyển theo thứ tự:
- (1) T sinh đăng xét tuyển thẳng.
- (2) T sinh đăng ưu tiên xét tuyển.
b) Trưng hp số thí sinh đăng ký xét tuyn thng vưt quá ch tu quy
định, các trưng tuyn theo th t như sau:
- (1) T sinh đăng xét tuyn thng tại khon 1 Điu 8 Quy chế tuyn sinh
đại học.
- (2) Thí sinh đăng ký t tuyển thng tại điểm a khon 2 Điều 8 Quy chế
tuyn sinh đại hc (tuyn thí sinh theo th tự: T sinh đt giải quốc tế trước, tiếp
theo là thí sinh đạt giải quốc gia).
- (3) Thí sinh đăng xét tuyn thng tại điểm b khoản 2 Điều 8 Quy chế
tuyển sinh đại hc (tuyển thí sinh theo th tự: Thí sinh đt giải quốc tế trước, tiếp
theo là thí sinh đt giải quc gia).
- (4) Thí sinh đăng ký xét tuyn thng tại điểm c khon 4 Điều 8 Quy chế
tuyn sinh đại hc.
c) Thí sinh đề nghưu tiên xét tuyển
c trưng căn c vào kết qu Kthi tt nghiệp THPT hoc kết qu kthi
đánh giá năng lực m 2026 của thí sinh đxét tuyn, thí sinh kết quthi đáp
ng tu chí quy đnh v ngưng điểm bo đm cht lưng ca trưng tuyến sinh
quy đnh tr lên, t xét tuyển t thí sinh có tng điểm thi, đim cng và điểm ưu
tiên theo tổ hp các môn xét tuyn vào trưng (theo ký ca thí sinh) t cao tr
xung đến hết chỉ tiêu.
d) Đi với xét tuyn thng thí sinh thuc diện quy định tại điểm c khoản 4
Điều 8 Quy chế tuyn sinh đi hc
Điểm xét tuyn là tng cộng điểm trung bình chung của 3 môn theo tổ hp thí
sinh đăng xét tuyn thng trong 3 năm hc THPT (lóp 10, lóp 11 và p 12)
cộng với điểm cng và điểm ưu tiên (nếu có). Xét tuyn theo phương thức lấy t thí
sinh tống số điếm cao nht tr xung đến đchỉ tu quy định.
6. Tiêu chí phụ
a) Đi tưng xét tuyn thng quy đnh ti đim a, đim b khon 2 Điều 8
Quy chế tuyn sinh đại hc và đối tưng ưu tn xét tuyn
7
Tng hp nhiều thí sinh điều kiện, tiêu chun đưc xét tuyn thng
và ưu tn xét tuyn như nhau, số ng vưt quá chỉ tu quy định, các trưng xét
theo c tiêu chí ph như sau:
- Tiêu chí 1: Thí sinh đt giải cao hơn sẽ trúng tuyn.
- Tu chí 2: Sau khi xét tiêu chí 1, tng vn còn chỉ tu nng nhiu thí
sinh điêu kiện, tu chuân xét tuyên như nhau, cùng tu chí 1 thì thí sinh
tng cng đim trung bình c môn hc trong 3 năm hc THPT (lóp 10, lớp 11
và lóp 12) cao hơn sẽ trúng tuyển.
- Tu chí 3: Sau khi t tiêu chí 1 và tiêu chí 2, trưng vẫn còn chỉ tiêu, nhưng
nhiều thí sinh điều kiện, tiêu chuấn xét tuyển như nhau, ng tiêu chí 1 và
tiêu chí 2 thì thí sinh tng cộng điếm tống kết môn học của môn đạt giải đăng
xét tuyển trong 3 năm học THPT (lóp 10, lóp 11 lớp 12) cao hơn sẽ trúng tuyển
(không phân biệt môn đạt giải nếu trưng có nhiềun xét tuyển thẳng).
Khi xét đến tu chí 3, vn còn nhiu thí sinh điều kiện, tu chun t
tuyn như nhau, Ch tịch Hi đng tuyn sinh nhà trưng tng hp, báo cáo Ban
TSQS B Quc phòng xem xét, quyết định.
b) Đối tượng t tuyển thẳng quy định tại điểm c khoản 4 Điều 8 Quy chế tuyển
sinh đại học
Trưng hp xét tuyn đến mt mc đim nht đnh vn còn chỉ tiêu nhưng
số thí sinh cùng bng đim cao hơn sổ ng chtiêu còn lại, c tng xét theo
các tiêu chí ph như sau:
- Tu chí 1: Thí sinh tng cng điểm tng kết 3 năm hc THPT (lớp 10,
p 11 và lớp 12) cao hơn sẽ trúng tuyn.
- Tiêu chí 2: Sau khi xét tiêu chí 1, trường vẫn còn chỉ tiêu, nhưng nhiu
thí sinh điều kiện, tiêu chn xét tuyên như nhau, cùng tiêu chí 1: Thí sinh
điểm tng kết ca năm lớp 12 cao hơn sẽ trúng tuyn.
- Tu chí 3: Sau khi xét tiêu chí 1 và tiêu chí 2, tng vẫn n chtiêu, nng
nhiều thí sinh điều kiện, tiêu chuấn t tuyến như nhau, cùng tiêu chí 1
tiêu chí 2: Thí sinh điểm tổng kết của năm lóp 11 cao n sẽ tng tuyển.
Khi xét đến tiêu chí 3, vn n nhiều thí sinh điều kiện, tiêu chun xét
tuyn như nhau, Ch tịch Hi đng tuyn sinh nhà trưng, tng hp, báo o Ban
TSQS BQuc phòng xem xét, quyết định.
7. Thòi gian xét tuyển
- Đi tưng xét tuyn thng theo quy đnh tại khon 1 và điểm a, điểm b
khon 2 Điều 8; các trưng xét tuyn, báo cáo đề xut số ng, danh sách thí
sinh d kiến trúng tuyn v Ban TSQS B Quc phòng trưc ngày 25/6/2026.
- Đối tưng ưu tiên xét tuyn đi tưng xét tuyn thng quy đnh tại
điểm c khon 4 Điu 8; c trưng xét tuyn, báo cáo đề xut điểm trúng tuyến,
số lưng, danh sách thí sinh d kiến trúng tuyn về Ban TSQS B Quc phòng
trưc 16.00 ngày 02/7/2026.
8
II. XÉT TUYN T KÉT QU CÁC K THI ĐÁNH G NĂNG Lc
KT QU K THI TÓT NGHIP THPT NĂM 2026
1. Đi tưng
Thí sinh tt nghip THPT; năm 2026, tham d K thi tt nghiệp THPT hoặc
Kỵ thi đánh gnăng lực của Bộ Quốc phòng, ĐHG Hà Ni, ĐHQG Thành ph
H Chí Minh để lấy điểm t tuyển đủ các điều kiện:
a) Đã tham gia sơ tuyn, đưc trưng tiếp nhn h sơ thông o đủ điều
kiện sơ tuyn.
b) Đt ngưng đm bo chất ợng đầuo theo quy định.
c) Đăng ký nguyện vng 1 (nguyện vng cao nhất) o tng np hồ
tuyển hoặc trưng thuộc nm điều chỉnh nguyện vọng.
2. Đăng t tuyển
a) Đối với thí sinh
- Đăng ký xét tuyn t kết qu k thi đánh giá năng lực và np h quy
đổi đim ngoi ng, hồ sơ cng điểm vào trưng np h sơ sơ tuyn theo hưng
dẫn ca trưng tiếp nhn h sơ sơ tuyn (nếu có).
- Đăng ký xét tun t kết qu K thi tt nghiệp THPT năm 2026 theo quy
định ca Quy chế tuyến sinh đi học.
- Trưng hp th sinh không đãng k xét tuyn nguyn vng 1 ti trưng
np h sơ sơ tuyển, nếu chuyn nguyn vng đăng ký xét tuyến sang trưng
Quân đi khác đúng quy định thì không phi chuyn các h sơ đã np trưng
np hô sơ sơ tuyên sang trưng đăng k xét tuyến; thí sinh vân đưc xét tt cả
các phương thc đăng k và đưc quy đi điểm, đưc hưng điểm cộng, điểm
ưu tiên (nếu có) ti trưng đãng k xét tuyến.
b) Đối với trưng tuyn sinh
- Ban hành mu h sơ đăng ký xét tuyn t kết qu k thi đánh giá năng
lực, mu h sơ quy đoi điếm ngoi ng, mu hồ sơ cng điểm (đim thưng,
điểm xét thưng, điểm khuyến khích); hưng dẫn thí sinh đăng ký theo lịch
ng tác tuyn sinh năm 2026.
- T chức nhp d liệu kết quả k thi đánh giá năng lực, d liệu quy đổi điểm
ngoại ngữ, d liệu điểm cng của thí sinh; thực hiện chuẩn hóa và chuyển về Ban
TSQS Bộ Quốc phòng (qua Cục Quân huấn-N trường) để xây dựng kho d liệu
ng chung.
- Khai thác kho dữ liệu ng chung gồm d liệu tuyển, d liệu kết quả kỳ thi
đánh g năng lực, dữ liệu quy đổi điểm ngoại ngữ, d liệu điểm cộng của thí sinh
đăng ký xét tuyn nguyện vng 1 để tổ chức xét tuyển.
3. Điều chỉnh nguyện vng xét tuyển
Thí sinh đưc điều chỉnh nguyện vọng đãng k xét tuyển, ngành đào tOy tổ
hợp xét tuyển trong nhóm trường:
9
a) Đào to đi hc
- Nhóm 1: Gm các hc viện: Hu cn, Hi quân, Biên phòng, PK-KQ (h
Chỉ huy Tham mưu) và c trưng sĩ quan: Lc quân 1, Lc quân 2, Chính trị,
Đặc công, Pháo binh, Tăng thiết giáp, Phòng hóa, Thông tin, Công binh, Không
quân (chuyên ngành Thiết bị bay không ngưi lái).
- Nhóm 2: Gm các hc viện: Kỹ thuật quân sự, Qn y, Khoa học qn sự và
Trường Sĩ quan Kthut quân sự.
b) Đào to cao đng: Thí sinh đưc điu chnh nguyn vng đăng xét
tuyn gia các trưng: Sĩ quan Không quân, Cao đng K thut PK-KQ, Cao
đng K thut Hi quân, Cao đng K thut Thông tin và Cao đng Công nghiệp
Quc phòng. Riêng Trưng Cao đng K thut Mt mã ch xét tuyn thí sinh
np h sơ sơ tuyn vào trưng, không tiếp nhn h sơ chuyn nguyn vng t
trưng khác v; thí sinh np h sơ sơ tuyn vào Trưng Cao đng K thut Mt
mã đưc chuyến nguyn vng xét tuyến sang các trưng cao đng khác.
Thí sinh thc hin đăng ký, điu chỉnh nguyn vng theo thi gian quy
định ca B GD&ĐT năm 2026.
4. Quy đổi đim ngoi ngũ' t kết qu chng chngoi ng quc tế
a) Quy tc chung
- Thc hin quy đổi thành điểm xét tuyn đối vi thí sinh kết qu điểm
ngoại ng IELTS 5,5 điểm tr n hoặc TEFL ĨBT 55 điểm tr lên; rng Học
viện Khoa hc quân sự thc hiện quy đổi điểm cho các thí sinh đt chng chngoại
ng tiếng Nga TRKI-2 tr lên đăng xét tuyến o ngành Ngôn ng Nga.
- Chng chỉ ngoi ng chỉ đưcng cho quy đổi đim môn ngoi ng
trong t hp xét tuyn hoc s dng cho điểm khuyến khích.
- Không áp dng quy đổi đim ngoi ng đối với các chng chỉ ngoi ng
quc tế thi tại nhà (home edition).
- Trưng hp thí sinh va tham gia thi tt nghip THPT môn ngoi ng
va s dng chng chngoi ng đquy đổi đim xét tuyn, nếu phương án nào
điểm cao hơn s đưc ưu tiên sử dng phương án đó.
- c chứng chỉ ngoại ng n giá trsdng đến ngày 13/8/2026 (thời gian
thông báo thí sinh tng tuyển theo quy định tại Kế hoạch tuyển sinh năm 2026 của
Bộ GDT).
b) Thang điểm quy đi như sau:
- Môn tiếng Anh
TT
Chúng ch IELTS
Chúng chỉ TOEFL ÍBT
Quy điểm môn tiếng Anh
1
8j0 - 9.0 110-120 10
2
7.5 102-109
9,5
3
7.0
93-101
9,0
4
6.5 79 -9 2
8,5
5
5.5 - 6.0
55 -78
8,0
10
- Môn tiêng Nga
TT
Chng ch TRKI
Quy điểm môn tiếng Nga
Ghi chú
1
TRKI-3 trn
10
2
TRKI-2 (574 - 660)
9,5
3
TRKI-2 (528 - 573)
9,0
4
TRKI-2 (481 - 527)
8,5
5
TRKI-2 (436 - 480)
8,0
5. S dng bài thi đánh giá năng lực
a) Quy định chung: Các trường s dng bài thi ca ĐHQG Thành ph HChí
Minh và tất c các mã bài thi của B Quốc phòng, ĐHQG Hà Nội đt tuyển.
b) Mt số quy định riêng tại mt số trưng đối vi c mã bài thi đánh g
ng lực ca B Quc phòng và ĐHQG Hà Ni
- Hc viện Kỹ thuật quân sự và Tng quan Kỹ thuật qn sự:
+ i thi đánh g năng lực của BQuốc png, n tng xét tuyn đối với
01 mã bài thi: QĐ01 (Toán, Ng văn, Vật , Hóa học).
+ Bài thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội, nhà trường t tuyển đối với 03
mã bài thi: Q01 (Toán, Ng văn, Vật , Hóa học, Sinh học), Q02 (Toán, Ng văn,
Vật , Hóa học, Lịch sử) và Q03 (Toán, Ng văn, Vt , Hóa học, Địa ).
- Hc viện Quân y:
+ Bài thi đánh g năng lực của BQuốc png, nhà tng xét tuyn đối với
03 mã bài thi: QĐ01 (Toán, Ng văn, Vt , Hóa học), QĐ02 (Toán, Ng văn, Hóa
học, Sinh học), 03 (Toán, Ng văn, Vật , Sinh học).
+i thi đánh gng lực của ĐHQG Hà Nội, nhà trườngt tuyn đối với 07
mã bài thi: Q01 (Toán, Ng văn, Vt , Hóa học, Sinh học), Q02 (Toán, Ng văn,
Vt lý, Hóa học, Lch sử), Q03 (Toán, Ng văn, Vật , Hóa học, Địa lý), Q04
(Toán, Ng văn, Vt lý, Sinh hc, Lịch s), Q05 (Tn, Ng văn, Vt lý, Sinh
học, Đa ), Q06 (Toán, Ng văn, Hóa hc, Sinh hc, Lch sử), Q07 (Toán, Ng
văn, Hóa hc, Sinh hc, Đa lý).
- Hc vin Hu cn sử dng tt c c mã i thi ca ĐHQG Hà Ni và 4
mã bài thi ca B Quc phòng gồm: QĐ01 (Toán, Ng văn, Vt lý, Hóa học),
02 (Toán, Ng văn, Hóa học, Sinh học), QĐ03 (Toán, Ng văn, Vật lý, Sinh
học), 05 (Toan, Ng văn, tiếng Anh).
6. Quy đổi điểm tưong đương giữa các phương thc xét tuyển
Giao Hc vin K thut quân s ch trì, phi hp vi c trưng trong và
ngoài Quân đội xây dng công thc quy đổi điểm tương đương gia các phương
thc xét tuyn, báo cáo Trưng ban TSQS B Quc phòng xem t, quyết định
xong trưc ngày 02/7/2026.
11
7. Trng số tính điểm xét tuyển trong tổ hp xét tuyển
- Trng số tính điểm xét tuyển của 01 môn trong 01 tổ hp xét tuyển phn
đóng góp ca môn đó trong t hợp xét tuyển. T hp có 03 môn (không nhân hệ
số) thì trng số tính điểm xét tuyển ca 01 môn bất k trong tổ hp t tuyn 1/3.
- Các trường Quân đội không nhân hệ số đối với các môn trong tổ họp xét tuyển.
- Riêng Học viện Khoa học quân sự nhân hsố 2 đối với môn Ngoại ng và môn
Toán trong tổ hp t tuyển của các ngành đào tạo ngoại ngữ, sau đó quy đổi về thang
điểm 30 theo công thức: Tng điểm thi của thí sinh = iểm môn Ngoại ng X 2 +
Điểm môn Toán X 2 + điểm môn Văn)/5 X 3.
8. Ngưng đm bo cht ọ’ng đầu vào
- Thí sinh thi tt nghip THPT năm 2026 phải có tng điểm 03 môn thi kỳ thi
tốt nghip THPT theo t hp xét tuyn (hoặc sdng đim thi môn Toán, Ng n
mt môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30 (kng áp dng
đối với thí sinh đưc đặc cách xét tốt nghiệp THPT và thí sinh đưc tuyn thẳng).
Rng t sinh d tuyn vào Hc viện Qn y phải đáp ng quy đnh ngưng đầu
vào đi vi chưong trình đào tạo thuc lĩnh vc sức khe có cp giấy phép hành
ngh theo quy đnh ca B GD&ĐT, B Y tế.
- Căn c vào mục tiêu, u cầu đào tạo và số lượng, cht ng thí sinh đăng
dự tuyn; các trưng đ xuất, báo o Ban TSQS B Quc phòng xem xét,
quyết đnh mc đim nhận h đăng xét tuyển.
9. Điểm cộng
a) Đi tưng
- Đim thưng dành cho các thí sinh đưc xét tuyn thng nhưng không sử
dng quyn xét tuyên thng hoc các thí sinh có đủ điu kiện, tiêu chun xét
tuyn thng nhưng không đưc xét tuyn thng do quá chtiêu3, gồm:
+ Đt giải nht, nhì, ba kỳ thi chn hc sinh gii quc gia, quc tế mt
trong các môn đưc tuyến thang thuc các t hp xét tuyến ca ngành d tuyến;
thi gian đt giải không quá 03 năm tính tới thi đim xét tuyn;
+ Đt giải nht, nhì, ba kỳ thi khoa hc, kthut cấp quc gia, quc tế do
B GD&ĐT tổ chc, c tham gia mt trong các lĩnh vc phù hp với c môn
đưc tuyến thng thuc các t hp xét tuyn ca ngành d tuyn; thời gian đạt
gii không quá 03 năm tính tới thi đim xét tuyển.
Thành tích đã s dng đtính điểm thưng thì không s dng đtính điểm
xét thưng.
- Đim xét thưng dành cho các thí sinh:
+ Đt giải khuyến khích tr n trong kỳ thi chn hc sinh giỏi quc gia
hoc đt giải tư tr n trong cuc thi khoa học, k thut cp quc gia do Bộ
GD&ĐT t chc, c tham gia; môn, nh vc đt gii phù hp với các môn
thuc các t hp xét tuyn ca ngành d tuyn; thi gian đt giải không quá 03
m tính tới thi điếm xét tuyến;
3 Lưu ý: Môn, nh vc thi nh đạt giải nng không thuộc nhóm được tuyển thẳng thì không đưc
cộng điểm thưởng.
12
+ Tt nghip Trung hc ph thông trong năm tuyn sinh, đt học lực Giỏi
hnh kim Tt trong c năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 và tham gia kỳ thi học
sinh giỏi bc Trung hc pho thông cp tỉnh, thành ph đt giải nht, nhì, ba một
trong các môn thuc các tổ hp xét tuyn hoc tổ hp c 03 môn trong các t
hợp xét tuyn ca ngành d tuyn; thời gian đt giải không quá 03 năm tính tới
thi điêm xét tuyên;
- Điểm khuyến khích dành cho c thí sinh tt nghip Trung học ph thông
trong năm tuyn sinh, đt hc lực Giỏi và hnh kim Tt trong c năm lớp 10,
p 11, lóp 12 và có mt trong c điu kin sau:
+ kết qu điểm ngoại ng IELTS 5.5 điểm tr lên hoặc TOEFL ÌBT 55
điểm tr lên; rng Học viện Khoa học quân scộng điểm khuyến khích cho các thí
sinh đạt chng chngoại ng tiếng Nga TRKI-2 tr lên đăngxét tuyển vào ngành
Nn ng Nga (các chứng chcòn thời hạn s dng đến thời điếm t tuyển);
+ Có kết qu điểm bài thi đánh giá năng lực quc tế SAT t 1.068 điểm tr
n hoc tng đim trung bình bài thi ACT t 18 đim tr n (chng chỉ còn
thi hn s dng đến thi điếm xét tuyến).
b) Mc cng điểm
- Mc đim thưng t 0 - 3,00 điểm theo thang đim 30;
- Mc đim xét thưng t 0 - 1,50 điểm theo thang điểm 30;
- Mc đim khuyến khích t 0 - 1,50 đim theo thang điểm 30.
Thí sinh đng thời đưc cng điểm thưng, đim xét thưng, điểm khuyến
khích nhưng tng đim cng không vưt quá 3,00 điểm theo thang đim 30.
Trong cùng nhóm đim thưng, đim xét thưng hoc đim khuyến khích, thí
sinh thuc nhiu din cộng điếm nếu thành tích đt đưc thuc các lĩnh vực
khác nhau thì đưc cng dn, nếu thành tích đt đưc thuc cùng mt lĩnh vực
thì chỉ đưc tính mc đim cng cao nhất. Các trưng cng điếm thưng, đim
xét thưng, điếm khuyến khích khi thí sinh có đ điều kin, đăng ký hp lệ.
- Điểm thưng:
TT
Thành ch Điểm cng
Ghi chú
1
Giải Nht 3,00 điểm
2 Gii Nhì
2,75 đim
3 Giải Ba
2,50 đim
dụ: 01 thí sinh cùng đưc gii Nht và gii Nhì môn Tn trong k thi
chn hc sinh Gii quôc gia thì ch đưc cng điêm thưng cho gii Nht; trưng
hp thí sinh đưc gii Nhì môn Toán và gii Ba môn Lý thì đưc cng dồn.
- Đim xét thưng:
TT
Thành tích
Đim cng Ghi c
1
Giải Nht quc gia, quc tế 1,50 đim
2
Giải Nhì quc gia, quc tế
1,40 điểm
3
Giải Ba quc gia, quốc tế
1,30 đim
13
TT
Thành tích
Điểm cng Ghi c
4
Giải Khuyến khích học sinh
giỏi Quốc gia, quc tế hoc giải
tư KHKT quc gia, quc tế
1,20 đim
5 Giải Nht cấp tỉnh
1,00 đim
6 Gii Nhì cp tỉnh
0,75 điểm
7 Gii Ba cp tỉnh
0,50 điểm
- Đim khuyến khích: Hc sinh giỏi bc THPT có chng nhn kết qu các
k thi đánh giá năng lực quc tế (SAT, ACT, IELTS, TOEFL ĨBT), các chng
ch còn giá tr s dng đến ngày 13/8/2026 (thi gian thông báo t sinh trúng
tuyn theo quy đnh tại Kế hoch tuyn sinh năm 2026 ca B GD&ĐT).
TT
Chng ch
IELTS
Chng ch
TOEFL ĨBT
Điểm SAT
(Thang 1600)
Đim ACT
(Thang 36)
Điểm cộng
1 8.0 - 9.0 110-120 > 1531
>34
1,50 điểm
2 7.5 102-109 1421 - 1530
30 -33
1,25 điểm
3 7.0 93 -101 1321 -1420 2 4 -2 9 1,00 điểm
4 6.5 79 -9 2
1181-1320 20 -23 0,75 đim
5
5.5 - 6.0 55 -7 8
1068- 1180 18 -19 0,50 điểm
- Riêng Hc vin Khoa hc quân s cng đim khuyến khích cho c thí
sinh hc sinh gii bậc THPT chng ch tiếng Nga (TRKI) d tuyn vào
ngành Ngôn ng Nga.
TT Chng chỉ TRKI
Đim cng
Ghi chú
1
TRKI-3 tr lên
1,50 điểm
2
TRKI-2 (574 - 660)
1,25 đim
3
TRKI-2 (528 - 573) 1,00 đim
4
TRKI-2 (481 - 527) 0,75 đim
5
TRKI-2 (436 - 480)
0,50 đim
10. Đim ưu tn khu vc, điểm ưu tn đi tưng
Đim ưu tiên khu vc, đim ưu tiên đi tưng đưc xác đnh theo Quy chế
tuyn sinh đại hc.
Điểm ưu tiên ƯT): Là tng điểm ưu tn khu vc và điểm ưu tiên đối
ợng, tùy theo kết qu đt được điểm ưu tiên đưc c định như sau:
- Các thí sinh kết qu thi cng với đim cng (đim thưng, điểm xét
thưng, đim khuyến khích) dưi 22,5 điểm:
ĐƯT - Đim ưu tn khu + Đim im tiên đi tượng.
14
- Các thí sinh kết qu thi cng vi điểm cng (đim thưng, đim xét
thưng, đim cng) đt t 22,5 điểm tr lên:
ĐƯT = [(30 - Tng đim thi - Đim cng)/7,5J X im ưu tiên
khu vc + Đim ưu tn đi ng)
Trong đó, “Tng đim thi tng đim 3 môn trong t hp xét tuyn theo
kết qu thi tt nghiệp THPT hoc kết qu k thi đánh g năng lực ca BQuc
phòng, ĐHQG Hà Ni, ĐHQG Thành ph H Chí Minh sau khi đã quy đổi.
11. Tng điểm xét tuyn
a) Nguyên tc chung:
- Thc hiện quy đổi điểm bài thi đánh g năng lực của B Quốc phòng,
ĐHQG Hà Ni, i thi đánh giá năng lực ca ĐHQG Thành ph HCMinh v
thang điểm 30.
- Tổng điểm xét tuyển = Tổng điểm thi + Điểm cộng + Điểm ưu tiên.
- Sau khi cộng đim cộng (điểm thưng, điểm xét thưng, điểm khuyến
khích) và đim ưu tiên vào tổ hp đim thi THPT hoc đim quy đổi t bài thi
đánh giá năng lực, thc hin so sánh mc điểm đt đưc theo các t hp, mc
o cao nht sẽ đưa vào xét tuyn.
b) Phương pháp tính tng đim xét tuyn
- Tng đim đt được: Là tng điểm thi ca thí sinh (theo kết qu ca kthi
THPT hoc k thi đánh g năng lực) với đim cng, đưc xác định:
Tng đim đt đưc = Tng đim th + Đim cộng.
+ Trưng hp Tng đm đt đưc vưt quá 30 điểm, sẽ đưc quy về điểm
tuyt đối 30 điểm.
+ Trưng hp Tng đim đt đưcới 22,5 điểm, không phi quy đổi
điểm ưu tiên.
+ Trưng hp Tng đim đt đưc t 22,5 điểm, thc hin quy đổi điểm ưu
tiên theo công thc quy đối đim ưu tiên nêu ti khon 10 mc II phn II Hưng
dn này.
- Tng điểm xét tuyn = Tng đim đt đưc + Điểm ưu tiên
- Vdụ: Thí sinh A có kết qu thi tt nghiệp THPT đưc 25,25 điểm; đt
gii Nhì môn Toán cp quc gia; Khu vc 2NT; đi tưng ưu tiên 05. Kh đó:
+ Diêm cng đưc xác đnh: Giải nhì = 2,75 điểm; Ưu tn khu vc 2NT:
0,5 đim; Ưu tn đi tưng 05: 1,0 điểm.
+ Tng đim đt đưc = 25,25 + 2,75 = 28,00 điểm.
+ Đim tru tiên = [(30,0 - 28,0)77,5] X (0,5 + 1,0) -0,4 điểm.
+ Đim xét tuyn = 28,0 + 0,4 = 28,4 điểm.
15
12. Tiêu chí phụ
Trưng hp xét tuyn đến mt mc đim nht đnh vn còn chtiêu, nhưng
số thí sinh cùng bng đim cao hon số lưng chỉ tiêu còn lại, thc hin xét tuyn
theo các tiêu chí ph như sau:
a) Tiêu chí 1: Thí sinh có mức đim cng thp hơn sẽ trúng tuyển.
b) Tiêu chí 2: Khi xét xong Tiêu c 1, vn có thí sinh bng điểm và vưt
quá chỉ tu đưc giao, thc hin xét Tiêu c 2: Thí sinh mc điểm ưu tiên
thp hơn sẽ trúng tuyển.
c) Tiêu chí 3: Khi xét xong Tiêu chí 2, vẫn có thí sinh bng điểm và vưt
quá chtiêu đưc giao, thc hiện xét Tiêu chí 3, như sau:
(1) Ưu tiên s dng kết qu thi đánh giá năng lực, xét trúng tuyn hết thí
sinh có cùng mc đim t kết qu i thí đánh giá năng lực, trưng hp còn ch
tiêu mi xét thí sinh t kết qu thi THPT. Nu có nhiu thí sinh kết qu đánh
giá năng lực bng nhau:
+ Trưng hp c thí sinh bng điểm đu có kết qu thi ca Bộ Quc
phòng, ĐHQG Hà Ni thc hin xét lần lưt theo đim các thành phn: Toán
hc và x liu, Ngôn ng và văn học, khoa hc hoc ngoi ngữ; điếm phẩn
nào cao hơn sẽ trúng tuyn.
+ Trường hp các thí sinh bằng điểm đều kết qu thi ca ĐHQG Tnh ph
Hồ CMinh thì thc hiện xét làn lượt theo điểm các thành phần: Toán học, tiếng
Việt, tiếng Anh, Tư duy khoa học. Điểm phần nào cao hơn sẽ trúng tuyển.
Trong nm các thí sinh ng mức điểm phải xét tiêu chí ph theo kết qu
thi đánh giá năng lực; trường họp trong nhóm bằng điểm đng thời kết qu ca
Bộ Quốc png, ĐHQG Hà Ni thì xét kết qu bài thi ca B Quc phòng trưc
bài thi ca ĐHQG Hà Ni; trường họp trong nhóm bằng điểm đng thời kết quả
của Bộ Quốc png, ĐHQG Thành phHồ Chí Minh thí xét kết qu bài thi ca B
Quc phòng trưc bài thi ca ĐHQG Thành phố HCMinh; trường hp trong
nhóm bng điểm đng thời kết qu của BQuốc png, ĐHQG Hà Nội, ĐHQG
Thành phố H Chí Minh; các trưng đ xuất phương án, báo o Ban TSQS Bộ
Quốc phòng xem xét, quyết định.
(2) Khi thí sinh cùng mức điểm thi THPT như nhau thì thc hiện xét lần
lượt theo điểm thành phn ca các môn trong tổ hợp xét tuyn theo th tự ưu tiên.
+ Các hc viện: Phòng không-Không quân, Hi quân; các trưng sĩ quan:
Lục quân 1, Lc quân 2, Pháo binh, Công binh, Tăng thiết gp, Đặc công,
Phòng hóa và các trưng cao đẳng: Kỹ thut Hi quân xét lần t theo th tự
c môn: Toán, Vt lý, Ng văn, Hóa học, tiếng Anh.
+ Hc vin Hu cn, Trưng Sĩ quan Thông tin, Trưng Cao đng Công
nghip Quc phòng và c trưng Cao đng Kthut: Thông tin, Mt mã xét lần
t theo th t các môn: Toán, Vt lý, Ng văn, Hóa hc, tiếng Anh, Tin học.
+ Hc vin K thut quân sự, Trưng Sĩ quan K thut quân s và Trưng
Cao đng K thut PK-KQ xét n lưt theo th t các môn: Toán, Vt lý, Hóa
học, Tin hc, tiếng Anh.
16
+ Hc vin Quân y, ngành Y khoa xét lần t theo th t c môn: Toán,
Hóa hc, Sinh hc, Vt , tiếng Anh.
+ Học viện Khoa học quân sự, c ngành đào to nn ng xét lần ợt theo
th t các môn: Ngoi ngừ, Toán, Ng văn; ngành Trinh sát kỹ thut xét lần lượt
theo th t các môn: Tn, Vt lý, Hóa học, tiếng Anh.
+ Hc vin Biên phòng, ngành Biên phòng xét lầnt theo th t các
môn: Ng văn, Toán, Lch sử, Đa lý, tiếng Anh.
+ Trưng Sĩ quan Chính trị xét lần t theo th t các môn: Ng văn,
Toán, Lch sử, Đa lý, tiếng Anh, Vt lý.
+ Trưng Sĩ quan Phòng hóa xét lần t theo th t các môn: Toán, Hóa
học, Ng văn, Vt lý, tiếng Anh.
+ Trưng Sĩ quan Không quân xét lần t theo th t các môn: Toán, Vt
lý, Hóa hc, tiếng Anh.
Phn III: T CHC THC HIN
I. THÍ SINH
1. Tìm hiu k thông tin tuyn sinh ca c trưng, tham gia sơ tuyn và
thc hin đăng ký xét tuyn theo quy đnh ca B GD&ĐT, B Quc phòng.
2. Khai báo, cung cp đầy đủ, chính xác ca tt c thông tin đăng ký d
tuyn vào trưng theo yêu cu ca trưng tuyn sinh.
3. Thí sinh (din xét tuyn thăng) đã hoàn thành việc d tuyn vào trưng
theo kế hoch xét tuyên, nếu đ điu kiện trúng tuyến (tr điều kiện tt nghip
THPT) phi tiếp tc đăng ký nguyn vng xét tuyn cao nht (nguyn vng 1)
trên H thng h tr tuyn sinh chung ca B GD&ĐT để đưc xét tuyn theo
quy đnh.
4. Tt cả các thí sinh tng tuyển hoàn thành xác nhn nhập học trực tuyến đợt
1 trên H thng hỗ tr tuyển sinh chung chậm nhất17 gi 00 ngày 21/8/2026.
II. BAN TSQS ĐA PHƯƠNG, ĐƠN V
1. T chức sơ tuyến bổ sung cho c thí sinh đối ng xét tuyển thng, ưu
tiên xét tuyn đăng d tuyn vào đào tạo đại học, cao đẳng qn sự ca các
trường Quân đội (thời gian đến ngày 15/6/2026).
2. Phi hp với S GD&ĐT đa phương và các trưng THPT kim tra,
soát, thm đnh hô sơ đăng ký xét tuyến thng, ưu tiên xét tuyên, kết qu Kthi
tt nghip THPT và các minh chng đim cng (đim thưng, đim xét thưng,
đim khuyến khích), đim ưu tiên ca thí sinh.
3. Gi h sơ sơ tuyến và hồ sơ xét tuyến thng, ưu tn xét tuyến kèm theo
danh sách (Ph lục IV, V, VI, VII) cho c trưng thí sinh đăng ký xét tuyến
thng, ưu tiênt tuyn đủ điều kiện sơ tuyn vào đào tạo đại học, cao đng
quân s ca c trưng Quân đội (kết thúc trước ngày 20/6/2026).
III. CÁC TRƯNG
1. Công b công khai thông tin v c phương thc xét tuyn trên phương
tin thông tin đại chúng, trên website ca trưng và cng Thông tin đin t Bộ
Quc phòng.
17
2. Ban hành mẫu hồ sơ đăng ký t tuyn từ kết qu k thi đánh giá năng
lực, mu h sơ quy đổi điểm ngoại ngừ, mẫu hồ sơ cng đim; hưng dn thí
sinh đăng ký theo lịch công tác tuyn sinh năm 2026. T chc nhp d liệu theo
đăng ký của thí sinh.
3. Đề xut ngưng đim nhận hồ sơ ca c phương thc t tuyn; báo
o Trưng ban TSQS Bộ Quc phòng xem xét, quyết đnh (trưc 17.00 ngày
30/6/2026). Tiếp nhn h sơ sơ tuyn và h sơ đăng ký xét tuyn ca thí sinh;
xét duyt h sơ d tuyến và thông báo kết qu cho thí sinh. Căn cứ vào hồ
đăng xét tuyến của thí sinh, các trường phối hợp với SGD&ĐT địa pơng,
ĐHQG Ni, ĐHQG Tnh phố Hồ Chí Minh và khai thác dữ liệu trên Trang
Nghiệp vcủa Bộ GD&ĐT để kiểm tra tính xác thực về h d tuyển của thí sinh
trước khi đưa vào xét tuyến.
4. T chc xét tuyn, báo cáo đ xut phương án đim chun, số ng thí
sinh trúng tuyn v Ban TSQS Bộ Quc phòng; khi Quyết đnh ca Ban
TSQS Bộ Quc phòng, c trưng hưng dn thí sinh c nhn nhp học theo
đúng quy định.
Nhận đưc ớng dẫn này, các quan, đơn vị, học viện, trường tổ chức
thực hiện theo đúng quy định ca Ban TSQS Bộ Quốc phòng. Trong quá trình thực
hiện, nếu ng mắc, liên hvề Ban TSQS BQuc png, qua Cục Quân huấn-
Nhà trường/BỘ Tng Tham mưu, điện thoại: (069) 532433 để đưc hướng dmJ.ý
Nơi nliận:
- Đ/c Tng ban TSQSBQP (để b/c);
- BTTM, TCCT;
- TCHC-KT, TCCNQP, TCII;
- 07QK, 02QC, 02QĐ, BĐBP, CSB Việt Nam;
- BTL: HN, PB-TL, 86,969; 05BC, 07BĐ;
- C20, C41, C50, C55, C56, C57, C69, CIO,
C11, C12, C13, C36, C42, C85, C31, C37;
- Bộ CHQS 33 tỉnh, thành phố;
- I IV: KTQS, QY, HC, KHQS, PKKQ, HQ, BP;
- TSQ: LQ1, LQ2, CT, ĐC, PH, PB, TTG, TT,
KQ, CB, KTQS;
- TCĐ: KTPKKQ, KTHQKTMM, KTTT, CNQP;
- Báo QĐND, Cng TTĐTBQP, Phòng Quân lc BTTM;
- u: VT, C55. m
KT. TRUÔNG BAN
PHÓ TRƯNG BAN
PHÓ TNG THAM MƯU TRƯNG
Trung tưng Lê Văn Hưng
Phlé
MÔN T í^ĨN H Vc ĐỌẠT GIẢI
ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN t h n g ; ư u Tĩn xBT t u y n v à o h q u â n s
C TRƯỜNG QUÂN ĐỘI M 2026
(Kèm theong dẫn s 1? 'i d /5/2026 cm Ban TSQSBQP)
n T
Nv:
TT
Tên truòng,
Ngành hc, Khu vc
Ký hiu
trung
Mã ngành
Môn thi, lĩnh vc
đot gii
Ghi chú
1
HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN s
KQH
Ngành Kỹ sư quân sự 7860220
Toán, Vt lý, Hóa
học, Tin học
Tuyển thí
sinh nam, nữ
2
HỌC VIỆN QUÂN Y
YQH
Ngành Y khoa (Bác sĩ Quân y) 7720101
Sinh học, Toán,
Vt lý, Hóa học
Tuyển thí
sinh nam, nữ
3 HỌC VIỆN HẬU N
HEH
Á
Nnh Hậu cần quân s
7860218
Toán, Vt , Hóa
học, Tin học
Tuyển thí^v
sinh ndítì:
4
HC VIỆN KHOA HỌC QN s
NQH
- Ngành Ngôn ngữ Anh
7220201
Tiếng Anh
Tuyển tm^
sinh nam, ÍNv
- Ngành Ngồn ngữ Nga
7220202
Tiếng Nga
Tuyển thí
sinh nam, nữ
- Nnh Trinh sát kỹ thut
7860231
Toán,
Tin học
Tuyển thí
sinh nam
5
HỌC VIỆN BIÊN PHÒNG
BPH
Ngành Biên png 7860214
Ng văn, Lịch sử.
Địa , tiếng Anh,
Toán
Tuyển thí
sinh nam
6
HC VIN PNG KHÔNG
-KNG QUÂN
PKH
Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không,
Không quân và Tác chiến điện tử
7860226
Toán, Vt
Tuyển thí
sinh nam
7 HỌC VIỆN HẢI QUÂN
HQH
Ngành Chhuy tham mưu Hải quân
7860202
Toán, Vt ,
tiếng Anh
Tuyển thí
sinh nam
8
TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 1 LAH
Ngành Chhuy tham mưu Lục quân 7860201
Toán, Vt , Hóa
học, tiếng Anh,
Ng văn
Tuyển thí
sinh nam
9
TRƯỜNG Sĩ QUAN LỤC QUÂN 2 LBH
Ngành Chỉ huy tham mưu Lục quân 7860201
Toán, Vt lý, Hóa
học, tiếng Anh,
Ng văn
Tuyển t
sinh nam
10
TRƯỜNG Sĩ QUAN CHÍNH TR
LCH
Ngành Xây dựng Đng chính quyền
Nhà ớc
7310202
Ng văn, Lịch sử,
Địa , Toán
Tuyển thí
sinh nam
11
TRƯỜNG Sĩ QUAN PHÁO BINH PBH
Nnh Chỉ huy tham mưu Pháo binh 7860205
Toán, Vt
Tuyển thí
sinh nam
\d p 2 ~
TT
Tên tng,
Ngành hc, Khu vc
Ký hiu
tnrng
Mã ngành
Môn thi, lĩnh vc
đot gii
Ghi chú
12 TRƯỜNG Sĩ QƯAN CÔNG BINH
SNH
Ngành Chỉ huy kỹ thut ng binh
7860228
Toán, Vt lý,
tiếng Anh
Tuyển thí
sinh nam
13
TRƯỜNG Sĩ QUAN THỐNG TIN
TTH
Ngành Chỉ huy tham mưu Thông tin
7860219
Toán, Vật lý,
Tin học
Tuyển thí
sinh nam
14 TNG SĨ QUAN KHÔNG QUÂN
KGH
- Đi học Chhuy tham mưu Không quân
7860203
Toán
Tuyển thí
sinh nam
- Cao đẳng kỹ thut Hàng kng
6510304
Toán
Tuyển thí
sinh naư
1 »p -X
15
TRƯỜNG SĨ QUANNG T.GIÁP
TGH
Ngành Chỉ huy tham mưu Tăng - Thiêt giáp
7860206
Toán, Vt lý,
Hóa học,
TuyểntìủTi
sinh nn) ! r*
16
TRƯỜNG Sĩ QUAN ĐẶC CÔNG
DCH
VzT
Ngành Chỉ huy tham mưu Đặc ng
7860207
Toán, Vật lý, Hóa
học
Tuyrhtà/
sinỊịitóm
17
TRƯỜNG S QƯAN PHÒNG HÓA
HGH
Ngành Chỉ huy kỹ thut Phòng hóa
7860229
Toán, Hoá học
Tuyển thi
sinh nam
18
TRƯỜNG Sĩ QUAN K THUẬT
QN S
VPH
Ngành Kỹ su quân s
7510201
Toán, Vật lý, Hóa
học, Tin học
Tuyển thí
sinh nam
19
TRƯỜNG CAO ĐẲNG K THUẬT
PHÒNG KHÔNG - KHÔNG QUÂN
TPH
Ngành Kỹ thut viên n lửa
6860216
Toán, Vật
Tuyên thí
sinh nam
20
TRƯỜNG CAO ĐẢNG K THƯT
HẢIQƯÂN
QHH
Ngành Hàng hải lái
6860221
Toán, Vt
Tuyển thí
sinh nam
21
TRƯNG CĐ K THUT MT MÃ
MMH
Ngành Kỹ thuật mt
6860110
Toán, Vt ,
tiếng Anh
Tuyển thí
sinh nam
22
TRƯNG CĐ K THUT THÔNG TIN
THH
Ngành Công nghTng tin
6480201
Toán, Vật ,
Tin học
Tuyển thí
sinh nam
23
TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHIỆP
QƯỐCPHÒNG
QPH
Ngành ng nghkỹ thuật Cơ khí
6510201
Toán, Vật lý, Hóa
học
Tuyển thí
sinh nam
PHIÉƯ ĐĂNG KÝT TƯY
(Kèm theo Hưng dẫn s \
BAN TSQS B QƯÓC PHÒNG
HỌC, CAO ĐNG NĂM 2026
í /5/2026 ca Ban TSQSBQP)
I CHNGHĨA VIỆT NAM
Tự do - Hạnh phúc
PHU ĐĂNG XÉT TUYỂN THẲNG,
ƯU TIÊN T TUYẺN
O ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG M 2026
(Sdng cho thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng theo quy định
tại điểm a, điểm b khoản 2 Điều 8 của Quy chế tuyển sinh)
nh 4x6
1 . H n thí sinh (Viết đúng như giy khai sinh bng ch ỉn hoa có dấu)
.............................................................................................(n ghi 1, nam ghi 0) Giới
2. Ngày, tháng và 2 số cui ca năm sinh: _ _ _ _ _ _ _ _ _
(Nếu ngàytháng m sinh nhỏ hơn 10 thì ghi s 0 vào ô đầu)
ngày
tháng năm
3. SCCCD (như hồ đăng ký dự thi)
4. Đin thoi (như hồ sơ đăng dự thi):...........................Email:
5. Noi sinh (tỉnh, thành ph);
...........................................................
6. Năm tốt nghip T H P T
....................................................
7. Năm đot gii:
..............................................
8. Môn đot giải, loi giái, huy chQTig
Môn đoạt gii Loại giải, loại huy chương
9. Trong đi tuyn Olympic khu vc và quc tế năm
............
m ôn :.......................................
10. Đăng ký xét tuyn thng, ưu tn xét tuyn vào trưòng/ngành học:
(t sinh thể chọn (ghi rõ) phương thức XTT, UTXT hoặc cả 2 phương thức o c dòng
tương ứng tại các cột Xét tuyển thẳng, Ưư tiên xét tuyển )
s
TT
Mã CSĐT
(chữ in hoa)
Mã ngành/Nhóm ngành
r p A
n
ngành/Nhóm
ngành
Xét
tuyển
thăng
Ưu tiên
xét tuyển
1
2
. . .
11. Đa chbáo tin :
.............................................................
.
.................................................
Tôi xin cam đoan nhng li khai trên là đúng s tht. Nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm.
Xác nhận thí sinh khai hồ y học sinh lóp 12 N g ày
......
th n g
.......
m 2026
trường THPT
.................................................
đã khai Ch của thí sinh
đúng sự thật.
N gày
..........
tháng
.........
năm 2026
Hiệu trưng
(K tên, đóng du)
AN
u
o-í
li
PHIÉU ĐĂNG KÝ XÉT TU YẺN THNG VÀO BI HỌC, CAO ĐNG NĂM 2026
(Kèm theo Hưng dn s HD-TSQShSÀ d ê /5/2026 ca Ban TSQSBQP)
BAN TSQS B QUÓC PHÒNG
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
lp - T do - Hnh phúc
PH IU Đ ĂNG KÝ XÉT TUY N THNG
VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẴNG M 2026
(S dng cho thí sình thuc diện xét tuyn thng theo quy
đnh ti đim c khon 4 Điu 8 ca Quy chế tuyến sinh)
1. Ho và tên thí sinh (Viết đng như giy khai sinh bng ch ỉn hoa có dấu)
.................................................................................... (n ghi 1, nam ghi 0) Giới I I
2. Ngày, tháng và 2 s cui ca năm sinh
(Nếu ngày và thng năm sinh nh hom 10 thì ghi s 0 vào ô đ u )
_______
__________
I
ngày tháng năm
3. S CCCD (như hồ đăng ký dự thi)
4. Điện thoi (như hồ sơ đăng dự thi):
.................................
Email:
5. Nơi thưng trú (Ghi rõ, tỉnh)...........................................................
6. Dân tc:............................................................................
7. Noi hc THPT hoc tương đương:
- Năm lớp 10:........................................................................................
- Năm lóp 11:..........................................................................
- Năm lóp 1 2:........................................................................................
8. Năm tốt nghip THPT:
.................................
9. Hc lực: Năm lớp 1 0 :
..............
; Năm lớp 1 1 :...............; Năm lớp 12:
10. Đăng ký xét tuyn thng vào CSĐT/ngành học:
Anh 4x6
SỐTT
CSĐT
(chữ in hoa)
Mã ngành/Nhóm ngành
Tên ngành/Nhóm
ngành
1
2
. .
11. Đa ch báo tin :.........................................................
.
................................................................
i xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thật. Nếu sai tồi hoàn toàn chịu trách nhiệm.
c nhận thí sinh khai hồ này học sinh Ngày
......
tháng.........năm 2026
lớp 12 trưng
..............
đã khai đúng sthật. Ch ký ca thí sinh
Ngày
.........
tháng.........m 2026
Hiệu trưởng
(Ký n, đóng du)
u luc
MẢU DANH CH THÍ SINH ĐOẠT GIẢI QUỐC GìAịị QUỐC TE ĐĂNG TUYỂN THNG ĐI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2026
(Kèm theo Hưng dẫn s 4 T ŨHHtTSQS ngýlÀE /5/2026 của Ban TSQSBQP)
V a\S'. ý*//
BAN TUYỂN SINH ơn vị, địa phương. T ĨĩÌ ^ N G HÒA HI CHNGHĨA VIỆT NAM
ĐC lập - Tự do - Hạnh phúc
,, ngày... thảng... năm 2026
Kính gi: Tòng
............................
DANH SÁCH THÍ SINH ĐOẠT GIẢI HC SINH GIỎI QUÓC GIA, QUỐC T
ĐĂNG KÝ TUYẺN THẲNG Đh c , c a o đ n g n ă m 2026
S
TT
Họ và n s CMND
Giới
tính
Ngày
sinh
Năm tốt
nghiệp
THPT
> 9
Đăng ký xét tuyên thăng
Năm
đoạt
giải
Môn
đoạt giải
Loại giải,
huy chương
Ghi c
Ký hiệu
trường
ngành
(1)
(2) (3) (4)
(5) (6) (7) (8) (9)
(10)
(11)
(12)
01
Nguyễn Văn A
X 2026
LAH
Toán
học
HC vàng
Toán
NGƯI LP BIU
(Ký, ghi r họ n)
TRƯNG BAN TUYÊN SINH
(Ký n, đóng du)
AÚN
MÀU DANH SÁCH THÍ SINH THAM D cuc THI
THI KHOA HC KỸ THUẬT CẤP QUÓC GIA
>A HC
:kc KÝ TUY]
THUẬT QUỐC TÉ THÍ SINH ĐOẠT GIẢI c u c
THẲNG VÀO ĐẠI HC, CAO ĐẢNG M 2026
(Kèm theo Hưng dẫn s ZUH \/% D -T SQ í /5/2026 của Ban TSQSBQP)
BAN TUYỀN SINH ơn vị, địa phương
....................
) Xis4 ầ ^ N G A XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
ĐC lập - T do - Hạnh phúc
, ngày... tháng... năm 2026
Kính gi: Trưòng
............................
DANH CH THÍ SINH THAM D cuc THI KHOA HỌC KỸ THUẬT QƯÓC TÉ VÀ THÍ SINH ĐOẠT GIẢI cuc THI
KHOA HỌC KỸ THUẬT CAP QUỎC GIA ĐẢNG KY TUYỂN THẮNG VẢO ĐẠI HỌC, CAO ĐẮNG NẮM 2026
s
TT
Họ và tên
số
CMND
Giới
tính
Ngày
sinh
Năm tốt
nghiêp
THPT
Đăng ký xét tuyển
thẳng
Năm
đoạt
giải
Lĩnh vực
đoạt giải
Loại giải,
huy chương
Ghi chú
Ký hiệu
trường
ngành
(1)
(2) (3)
(4) (5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
01 Nguyễn Văn X. X
2026
KQH
Khoa học
môi trường
HC vàng Toán
NGƯỜI LẬP BIẺU
(Ký, ghi r họ tên)
TRƯỞNG BAN TUYỂN SINH
(Ký tên, đóng dấu)
tlUAH
luc
MẲU DANH CH THÍ SINH ĐĂNG KÝACH THI SINH ĐANG KY XTTUYEN
( K è m theo Hưng dẫn số
BAN TUYỀN SINH on v, địa phu ong.
ÍG HÒA HỘI CHNGA VIỆT NAM
ĐC lập - Tự do - Hạnh phúc
ÍG VÀO ĐI HC, CAO ĐNG NĂM 2026
'ĩ /5/2026'của Ban TSQSBQP)
, ngày... tháng... năm 2026
Kính gửi: Trường
............................
DANH SÁCH THÍ SINH ĐĂNG XÉT TUYẺN THẢNG VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2026
9 9 9
__
>
__
r 9
(S dng cho thí sinh thuc din xét tuyên thăng theo quy đnh ti đm c khon 4 Điêu 8 cùa Quy ch tuyên sinh)
S
TT
Họ và tên
S
CMND
Giới
tính
Ny
sinh
Nơi
thường trú
Năm tốt
nghiệp
THPT
Đăng ký t tuyển
7
thăng
Mã tỉnh và mã
trường nơi học
THPT hoặc tương
đương
Học lực
Ghi
c
hiệu
trường
Mã
ngành
Lp
10
Lớp
11
Lp
12
Lớp
10
Lóp
11
Lớp
12
(1)
(2) (3)
(4)
(5) (6) (7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12) (13) (14)
(15) (16)
01 Tn Thị T. X 2026 LAH
NGƯI LP BIU
(Ký, ghi r họ n)
TRƯNG BAN TUYN SINH
(Ký n, đóng du)
MẦU DANH SÁCH THÍ SINH ĐẢNG
(Kèm theo Hưng dẫn s
BAN TUYẺN SINH (Đon vị, địa phương
N O ĐẠI HỌC, CAO ĐẢNG NĂM 2026
/5/2026 của Ban TSQSBQP)
NG HÒA HỘI CHNGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
, ngày... tháng... năm 2026
Kính gi: T rư òn g
.................................
DANH CH THÍ SINH ĐĂNG KÝ Ư u TIÊN XÉT TUYỂN VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẢNG NĂM 2026
Số
TT
Họ và tên
s CMND
Giới
tính
Ngày sinh
Năm tốt
nghiệp
THPT
Đăng kí ưu tiên xét
t
tuyên
Năm
đoạt giải
Môn đoạt
giải
Loại giải, huy
chương
Ghi chú
hiệu
trường
ngành
(1)
(2)
(3) (4) (5)
(6)
(7) (8) (9)
(10)
(11)
(12)
01
Nguyễn Văn X.
X 2026 BKA Toán
HC vàng
NGƯI LP BIẺU
(Ký, ghi rổ h tên)
TRƯNG BAN TUYN SINH ^
(Ký tên, đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hướng dẫn 2814/HD-TSQS 2026 về công tác xét tuyển vào đào tạo đại học, cao đẳng quân sự hệ chính quy tại các trường Quân đội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×