• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Công văn 2567/BGDĐT-GDNNGDTX 2026 về việc lấy ý kiến dự thảo Thông tư ban hành danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 13/05/2026 16:05 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2567/BGDĐT-GDNNGDTX Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Công văn Người ký: Lê Quân
Trích yếu: Về việc lấy ý kiến dự thảo Thông tư ban hành danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề

TÓM TẮT CÔNG VĂN 2567/BGDĐT-GDNNGDTX

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Công văn 2567/BGDĐT-GDNNGDTX

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Công văn 2567/BGDĐT-GDNNGDTX PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
B GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /BGDĐT-GDNNGDTX
V/v ly ý kiến d thảo Thông tư ban
hành danh mc ngành, ngh đào tạo
trong giáo dc ngh nghip
Hà Ni, ngày tháng năm 2026
Kính gi:
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính ph;
- y ban nhân dân các tnh, thành ph.
Thc hin Lut Giáo dc ngh nghip s 124/2025/QH15, B Giáo dc và
Đào tạo đã xây dng d tho Tng ban hành danh mc ngành, ngh đào tạo
trong giáo dc ngh nghip.
Để hoàn thin d thảo Thông tư, B Go dục Đào tạo trân trng đề ngh
Q cơ quan nghiên cu, cho ý kiến:
1. Góp ý đối vi d tho Thông u trên (d tho kèm theo).
2. Góp ý đối vi các ngành, ngh đào tạo trình độ cao đng, trung cp trong
Tng số 26/2020/TT-BTBXH ngày 30/12/2020 nhưng chưa sở đào
to đăng hoạt động giáo dc ngh nghip (ti danh mc kèm theo) cn đưa
o danh mc nnh, ngh đào tạo ti d thảo Thông và nêu rõ lý do v v s
cn thiết đưa o danh mc nnh, ngh đào tạo.
n bản góp ý đề ngh Quý quan gi v B Go dục và Đào tạo (qua
Cc Giáo dc ngh nghip Giáo dục thường xuyên
1
), địa ch: s 35 Đại C
Vit, phưng Bch Mai, Thành ph Ni, trƣc ngày 15/5/2026; đồng thi gi
bản điện t (định dng .doc hoc .docx) v địa ch email: sonnn@moet.gov.vn để
tng hp.
Trân trng./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- B trưởng (để báo cáo);
- S GDĐT các tỉnh, thành ph thc hin);
- Các cơ sở giáo dc ngh nghiệp (để thc hin);
- Cổng Thông tin điện t B GDĐT;
- Lưu: VT, GDNNGDTX.
KT. B TRƢNG
THỨ TRƢỞNG
Lê Quân
1
Thông tin chi tiết liên hệ: đ/c Nguyễn Ngọc Sơn, chuyên viên chính Cục Giáo dục nghề
nghiệp và Giáo dục thường xuyên, điện thoại: 0966.23.83.83.
2567
5
Phụ lục I
RÀ SOÁT NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP, CAO ĐẲNG TRONG THÔNG TƢ SỐ 26/2020/TT-BLĐTBXH
CHƢA CÓ CƠ SỞ ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP CẦN ĐƢA VÀO DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO
TRONG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP TẠI DỰ THẢO THÔNG TƢ
(Ban hành kèm theo văn bản số: /BGDĐT-GDNNGDTX ngày tháng năm 2026 ca B Giáo dục và Đào tạo)
(1) Đưa vào DMN: Rà soát, đánh dấu (x) tên ngành, nghề cần đưa vào danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp tại Dự thảo Thông tư ban hành danh
mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp.
(2) Ghi chú: Nêu do cần đưa tên ngành, nghề vào danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp tại Dự thảo Thông ban hành danh mục ngành,
nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp
Danh mục ngành, nghề trình độ trung cấp
Danh mục ngành, nghề trình độ cao đẳng
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
514
Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
614
Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
51402
Đào tạo giáo viên
Là nhóm ngành, nghề đào tạo giáo viên cho các bậc học mầm non, mẫu
giáo, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và giáo viên giáo
dục cho trẻ khuyết tật và cho người lớn tuổi
61402
Đào tạo giáo viên
Là nhóm ngành, nghề đào tạo giáo viên cho các bậc học mầm non, mẫu
giáo, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và giáo viên giáo dục
cho trẻ khuyết tật và cho người lớn tuổi
5140201
Sư phạm giáo dục nghề nghiệp
6140201
Sư phạm giáo dục nghề nghiệp
6140202
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp
6140203
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp
5140204
Sư phạm kỹ thuật xây dựng
6140204
Sư phạm kỹ thuật xây dựng
6140205
Giáo viên huấn luyện xiếc
Danh mục ngành, nghề trình độ trung cấp
Danh mục ngành, nghề trình độ cao đẳng
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
521
Nghệ thuật
621
Nghệ thuật
52102
Nghệ thuật trình diễn
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào lý thuyết, sáng tác, đạo diễn
và biểu diễn âm nhạc, kịch, điện ảnh, múa, xiếc
62102
Nghệ thuật trình diễn
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào lý thuyết, sáng tác, đạo diễn
và biểu diễn âm nhạc, kịch, điện ảnh, múa, xiếc
5210203
Nghệ thuật biểu diễn chèo
5210208
Nghệ thuật biểu diễn xiếc
6210208
Nghệ thuật biểu diễn xiếc
6210215
Huấn luyện múa
5210218
Đờn ca nhạc tài tử Nam B
5210222
Nhạc Jazz
6210222
Nhạc Jazz
5210226
Lý thuyết âm nhạc
5210228
Chỉ huy hợp xướng
6210228
Chỉ huy âm nhạc
5210230
Sản xuất phim
6210230
Sản xuất phim
5210231
Sản xuất phim hoạt hình
6210231
Sản xuất phim hoạt hình
5210235
Sản xuất nhạc cụ
6210235
Sản xuất nhạc cụ
5210237
Tạp kỹ
6210237
Tạp kỹ
5210238
Công nghệ âm nhạc
Danh mục ngành, nghề trình độ trung cấp
Danh mục ngành, nghề trình độ cao đẳng
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
5210239
Sản xuất âm nhạc
6210239
Sản xuất âm nhạc
5210240
Nghệ thuật trình diễn mẫu thời
trang
6210240
Nghệ thuật trình diễn mẫu thời
trang
6210241
Đạo diễn nghệ thuật biểu diễn
xiếc
5210301
Dựng ảnh
5210302
Chụp ảnh
5210304
Ghi dựng đĩa, băng từ
6210304
Ghi dựng đĩa, băng từ
5210305
Khai thác thiết bị phát thanh
6210305
Khai thác thiết bị phát thanh
5210306
Khai thác thiết bị truyền hình
6210306
Khai thác thiết bị truyền hình
5210307
Tu sửa tư liệu nghe nhìn
6210307
Tu sửa tư liệu nghe nhìn
5210308
Kỹ thuật sản xuất chương trình
truyền hình
6210308
Kỹ thuật sản xuất chương trình
truyền hình
5210310
Thiết kế âm thanh - ánh sáng
6210310
Thiết kế âm thanh - ánh sáng
5210311
Thiết kế nghe nhìn
5210312
Chiếu sáng nghệ thuật
6210313
Kỹ sư âm thanh
Danh mục ngành, nghề trình độ trung cấp
Danh mục ngành, nghề trình độ cao đẳng
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
5210404
Thiết kế mỹ thuật sân khấu - điện
ảnh
6210404
Thiết kế mỹ thuật sân khấu - điện
ảnh
5210405
Tạo hình hóa trang
5210406
Thủ công mỹ nghệ
6210407
Đúc, dát đồng mỹ nghệ
6210408
Chạm khắc đá
5210409
Gia công đá quý
6210409
Gia công đá quý
5210410
Kim hoàn
6210410
Kim hoàn
5210413
Đồ gốm mỹ thuật
6210413
Đồ gốm mỹ thuật
5210414
Thêu ren mỹ thuật
5210415
Sản xuất hàng mây tre đan
5210416
Sản xuất tranh
5210417
Trang trí nội thất
6210417
Trang trí nội thất
5210418
Thiết kế trang trí sản phẩm, bao bì
6210418
Thiết kế trang trí sản phẩm, bao bì
5210419
Thiết kế tạo dáng, tạo mẫu sản
phẩm vật liệu xây dựng
6210419
Thiết kế tạo dáng, tạo mẫu sản
phẩm vật liệu xây dựng
Danh mục ngành, nghề trình độ trung cấp
Danh mục ngành, nghề trình độ cao đẳng
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
5210420
Thiết kế đồ g
522
Nhân văn
622
Nhân văn
52201
Ngôn ngữ, văn học và văn hóa Việt NamLà nhóm ngành, nghề đào
tạo tập trung vào ngôn ngữ, văn học và văn hóa các dân tộc Việt Nam,
nghiên cứu tính nhân văn và khoa học của ngôn ngữ để làm phiên dịch
hoặc các dịch vụ dịch thuật chuyên nghiệp
62201
Ngôn ngữ, văn học và văn hóa Việt NamLà nhóm ngành, nghề đào
tạo tập trung vào ngôn ngữ, văn học và văn hóa các dân tộc Việt Nam,
nghiên cứu tính nhân văn và khoa học của ngôn ngữ để làm phiên dịch
hoặc các dịch vụ dịch thuật chuyên nghiệp
5220102
Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt
Nam
6220102
Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt
Nam
5220104
Ngôn ngữ Chăm
5220105
Ngôn ngữ H'mong
5220106
Ngôn ngữ Jrai
5220201
Phiên dịch tiếng Anh hàng không
6220201
Phiên dịch tiếng Anh hàng không
5220207
Tiếng Nga
5220208
Tiếng Pháp
6220208
Tiếng Pháp
6220213
Tiếng Thái
Danh mục ngành, nghề trình độ trung cấp
Danh mục ngành, nghề trình độ cao đẳng
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
531
Khoa học xã hội và hành vi
631
Khoa học xã hội và hành vi
53103
Xã hội học và nhân học
Là nhóm ngành đào tạo tập trung vào việc nghiên cứu các hệ thống xã
hội, các thể chế xã hội và chế độ xã hội
63103
Xã hội học và nhân học
Là nhóm ngành đào tạo tập trung vào việc nghiên cứu các hệ thống xã
hội, các thể chế xã hội và chế độ xã hội
5310301
Giáo dục đồng đẳng
6310301
Giáo dục đồng đẳng
532
Báo chí và thông tin
632
Báo chí và thông tin
53201
Báo chí và truyền thôngLà nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào
việc sản xuất, sử dụng, dịch thuật những thông điệp và việc thể hiện nội
dung và hình thức trên các phương tiện truyền thông, phù hợp với bối
cảnh, văn hóa khác nhau
63201
Báo chí và truyền thôngLà nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào
việc sản xuất, sử dụng, dịch thuật những thông điệp và việc thể hiện nội
dung và hình thức trên các phương tiện truyền thông, phù hợp với bối
cảnh, văn hóa khác nhau
5320101
Phóng viên, biên tập đài cơ sở
6320101
Phóng viên, biên tập đài cơ sở
5320102
Phóng viên, biên tập
5320104
Công nghệ phát thanh - truyền
hình
6320104
Công nghệ phát thanh - truyền
hình
53202
Thông tin - Thƣ viện
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào việc tiếp nhận, bảo quản,
khai thác một cách có hệ thống các loại ấn phẩm và nguồn thông tin
khác nhau phục vụ hoạt động tra cứu cho các mục đích khác nhau
63202
Thông tin - Thƣ viện
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào việc tiếp nhận, bảo quản,
khai thác một cách có hệ thống các loại ấn phẩm và nguồn thông tin khác
nhau phục vụ hoạt động tra cứu cho các mục đích khác nhau
Danh mục ngành, nghề trình độ trung cấp
Danh mục ngành, nghề trình độ cao đẳng
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
5320203
Lưu trữ và quản lý thông tin
5320204
Thông tin đối ngoại
6320208
Thư viện - Thông tin
6320209
Công nghệ thiết bị trường học
53203
Văn thƣ - Lƣu trữ - Bảo tàng
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào việc lưu trữ, khai thác, sử
dụng các loại hồ sơ, ấn phẩm, vật phẩm lịch sử phục vụ công tác quản
lý, nghiên cứu, học tập và tham quan của các bên liên quan
63203
Văn thƣ - Lƣu trữ - Bảo tàng
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào việc lưu trữ, khai thác, sử
dụng các loại hồ sơ, ấn phẩm, vật phẩm lịch sử phục vụ công tác quản lý,
nghiên cứu, học tập và tham quan của các bên liên quan
5320308
Bảo tồn và khai thác di tích, di
sản lịch sử - văn hóa
53204
Xuất bản - Phát hànhLà nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào
biên tập, xuất bản và phát hành các loại ấn phẩm khác nhau phục vụ
hoạt động học tập, nghiên cứu và giải trí của các đối tượng sử dụng
khác nhau
63204
Xuất bản - Phát hànhLà nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào biên
tập, xuất bản và phát hành các loại ấn phẩm khác nhau phục vụ hoạt
động học tập, nghiên cứu và giải trí của các đối tượng sử dụng khác nhau
5320401
Thiết kế, chế bản
6320401
Thiết kế, chế bản xuất bản phẩm
Danh mục ngành, nghề trình độ trung cấp
Danh mục ngành, nghề trình độ cao đẳng
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
5320402
Xuất bản
6320402
Biên tập xuất bản phẩm
5320404
Quản lý xuất bản phẩm
534
Kinh doanh và quản
634
Kinh doanh và quản
53401
Kinh doanh
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào kinh doanh, trao đổi hàng
hóa bao gồm việc sản xuất, mua, bán hàng hóa và dịch vụ nói chung và
một số hoạt động cụ thể
63401
Kinh doanh
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào kinh doanh, trao đổi hàng
hóa bao gồm việc sản xuất, mua, bán hàng hóa và dịch vụ nói chung và
một số hoạt động cụ thể
5340103
Kinh doanh ngân hàng
5340106
Kinh doanh xuất bản phẩm
6340106
Kinh doanh xuất bản phẩm
5340107
Kinh doanh vật liệu xây dựng
5340109
Kinh doanh vận tải đường thủy
5340111
Kinh doanh vận tải đường sắt
5340112
Kinh doanh vận tải hàng không
5340114
Kinh doanh xuất bản phẩm văn
hóa
6340114
Kinh doanh xuất bản phẩm văn
hóa
Danh mục ngành, nghề trình độ trung cấp
Danh mục ngành, nghề trình độ cao đẳng
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
5340123
Hành chính logistics
6340123
Hành chính logistics
53402
Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào hoạt động phân tích, quản
lý và lập kế hoạch tài chính, kinh doanh tiền tệ; quản lý kết quả hoạt
động và quản lý rủi ro của các doanh nghiệp, ngân hàng, tổ chức kinh tế
và các cá nhân
63402
Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào hoạt động phân tích, quản
và lập kế hoạch tài chính, kinh doanh tiền tệ; quản lý kết quả hoạt động
và quản lý rủi ro của các doanh nghiệp, ngân hàng, tổ chức kinh tế và các
cá nhân
5340205
Bảo hiểm xã hội
6340205
Bảo hiểm xã hội
53403
Kế toán - Kiểm toán
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào lý thuyết và nguyên lý kế
toán trong các loại hình hoạt động của doanh nghiệp, tổ chức; thẩm
định trong và thẩm định ngoài độc lập để đánh giá các hoạt động tài
chính và vận hành phù hợp các quy định luật pháp, an toàn tài sản, lập
kế hoạch và bố trí nguồn lực hiệu quả
63403
Kế toán - Kiểm toán
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào lý thuyết và nguyên lý kế toán
trong các loại hình hoạt động của doanh nghiệp, tổ chức; thẩm định trong
và thẩm định ngoài độc lập để đánh giá các hoạt động tài chính và vận
hành phù hợp các quy định luật pháp, an toàn tài sản, lập kế hoạch và bố
trí nguồn lực hiệu quả
5340304
Kế toán vật tư
6340304
Kế toán vật tư
5340312
Kế toán nội bộ
6340312
Kế toán nội bộ
53404
Quản trị - Quản lý
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào lý thuyết quản lý, quản
nguồn nhân lực và cách ứng xử, kế toán và các phương pháp lượng
khác, mua sắm và đảm bảo hậu cần, tổ chức và sản xuất, tiếp thị và ra
quyết định kinh doanh
63404
Quản trị - Quản lý
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào lý thuyết quản lý, quản
nguồn nhân lực và cách ứng xử, kế toán và các phương pháp lượng khác,
mua sắm và đảm bảo hậu cần, tổ chức và sản xuất, tiếp thị và ra quyết
định kinh doanh
Danh mục ngành, nghề trình độ trung cấp
Danh mục ngành, nghề trình độ cao đẳng
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
6340406
Quản trị kinh doanh vận tải đường
thủy nội địa
5340410
Quản trị kinh doanh lương thực -
thực phẩm
6340410
Quản trị kinh doanh lương thực -
thực phẩm
5340411
Quản trị kinh doanh vật tư nông
nghiệp
6340411
Quản trị kinh doanh vật tư nông
5340412
Quản trị kinh doanh vật tư công
nghiệp
6340412
Quản trị kinh doanh vật tư công
5340414
Quản trị kinh doanh thiết bị vật tư
văn phòng
6340414
Quản trị kinh doanh thiết bị vật tư
văn Phòng
5340418
Quản trị nhà máy sản xuất may
6340418
Quản trị nhà máy sản xuất may
5340428
Quản lý giao thông đô thị
6340428
Quản lý giao thông đô thị
6340431
Quản lý cây xanh đô thị
6340432
Quản lý công trình đường thuỷ
5340433
Quản lý công trình biển
6340433
Quản lý công trình biển
5340437
Quản lý thiết bị trường học
5340438
Quản lý giao nhận hàng hóa
Danh mục ngành, nghề trình độ trung cấp
Danh mục ngành, nghề trình độ cao đẳng
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
6340440
Quản lý vận hành cảng
5340442
Giám sát kho hàng
6340442
Giám sát kho hàng
538
Pháp luật
638
Pháp luật
53802
Dịch vụ pháp lý
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào các hoạt động hỗ trợ và
dịch vụ pháp lý
63802
Dịch vụ pháp lý
nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào các hoạt động hỗ trợ và dịch
vụ pháp lý
5380202
Công chứng
6380202
Công chứng
5380204
Pháp chế doanh nghiệp
6380204
Pháp chế doanh nghiệp
5380208
Trợ lý tổ chức hành nghề công
chứng
6380208
Trợ lý tổ chức hành nghề công
chứng
5380209
Trợ lý tổ chức hành nghề luật sư
6380209
Trợ lý tổ chức hành nghề luật sư
5380210
Trợ lý tổ chức đấu giá tài sản
6380210
Trợ lý tổ chức đấu giá tài sản
5380211
Trợ lý tổ chức hành nghề thừa
phát lại
6380211
Trợ lý tổ chức hành nghề thừa
phát lại
542
Khoa học sự sống
642
Khoa học sự sống
Danh mục ngành, nghề trình độ trung cấp
Danh mục ngành, nghề trình độ cao đẳng
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
54202
Sinh học ứng dụng
Là nhóm ngành đào tạo tập trung vào việc ứng dụng sinh học, hóa sinh
học và gen để tạo ra các sản phẩm mới trong nông nghiệp, công nghiệp,
y tế và môi trường; áp dụng các nguyên lý khoa học và toán học để thiết
kế các hệ thống sinh học, dụng cụ đo lường và các cơ quan nhân tạo
64202
Sinh học ứng dụng
Là nhóm ngành đào tạo tập trung vào việc ứng dụng sinh học, hóa sinh
học và gen để tạo ra các sản phẩm mới trong nông nghiệp, công nghiệp, y
tế và môi trường; áp dụng các nguyên lý khoa học và toán học để thiết kế
các hệ thống sinh học, dụng cụ đo lường và các cơ quan nhân tạo
6420201
Sinh học ứng dụng
Chưa có cơ sở đăng
HĐ GDNN
5420203
Vi sinh - Hóa sinh
Chưa có cơ sở đăng ký
HĐ GDNN
6420203
Vi sinh - Hóa sinh
Chưa có cơ sở đăng ký
HĐ GDNN
544
Khoa học tự nhiên
644
Khoa học tự nhiên
54402
Khoa học trái đất
Là nhóm ngành đào tạo tập trung vào cấu trúc, thành phần cấu tạo quá
trình vật chất và năng lượng của trái đất đại dương và khí quyển
64402
Khoa học trái đất
Là nhóm ngành đào tạo tập trung vào cấu trúc, thành phần cấu tạo quá
trình vật chất và năng lượng của trái đất đại dương và khí quyển
5440201
Quan trắc khí tượng hàng không
6440201
Quan trắc khí tượng hàng không
5440202
Quan trắc khí tượng nông nghiệp
6440202
Quan trắc khí tượng nông nghiệp
5440203
Quan trắc hải văn
6440203
Quan trắc hải văn
5440204
Quan trắc khí tượng bề mặt
6440204
Quan trắc khí tượng bề mặt
5440205
Địa chất học
Danh mục ngành, nghề trình độ trung cấp
Danh mục ngành, nghề trình độ cao đẳng
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
5440206
Khí tượng
6440206
Khí tượng học
5440207
Thuỷ văn
6440207
Thuỷ văn
548
Máy tính và công nghệ thông tin
648
Máy tính và công nghệ thông tin
54801
Máy tính
Là nhóm ngành đào tạo tập trung vào các phương pháp tính, khoa học
máy tính, các hệ điều hành và hệ thống máy tính
64801
Máy tính
Là nhóm ngành đào tạo tập trung vào các phương pháp tính, khoa học
máy tính, các hệ điều hành và hệ thống máy tính
5480101
Khoa học máy tính
6480101
Khoa học máy tính
6480105
Công nghệ kỹ thuật máy tính
5480107
Điện tử máy tính
6480107
Điện tử máy tính
551
Công nghệ kỹ thuật
651
Công nghệ kỹ thuật
55101
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên lý
kỹ thuật và kỹ năng công nghệ để hỗ trợ các kiến trúc sư, kỹ sư xây dựng
trong việc thiết kế và thi công các công trình dân dụng, tổ hợp đô thị và
các công trình dân dng như cầu, đường bộ, đường hầm và các hệ thống
có liên quan
65101
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên lý kỹ
thuật và kỹ năng công nghệ để hỗ trợ các kiến trúc sư, kỹ sư xây dựng
trong việc thiết kế và thi công các công trình dân dụng, tổ hợp đô thị và
các công trình dân dụng như cầu, đường bộ, đường hầm và các hệ thống
có liên quan
Danh mục ngành, nghề trình độ trung cấp
Danh mục ngành, nghề trình độ cao đẳng
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
5510108
Xây dựng và hoàn thiện công
trình thuỷ lợi
6510108
Xây dựng và hoàn thiện công
trình thuỷ lợi
6510111
Bảo dưỡng, sửa chữa công trình
giao thông đường sắt đô thị
6510112
Lắp đặt cầu
5510113
Lắp đặt giàn khoan
6510113
Lắp đặt giàn khoan
5510114
Xây dựng công trình thủy điện
6510114
Xây dựng công trình thủy điện
5510115
Xây dựng công trình mỏ
5510117
Trùng tu di tích lịch sử
6510117
Trùng tu di tích lịch sử
5510118
Kỹ thuật phục chế, gia công nhà
gỗ cổ
6510118
Kỹ thuật phục chế, gia công nhà
gỗ cổ
5510119
Sửa chữa, bảo trì cảng hàng
không
6510119
Sửa chữa, bảo trì cảng hàng
không
55102
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên lý
kỹ thuật và kỹ năng công nghệ để hỗ trợ kỹ sư cơ khí trong việc thiết kế,
chế tạo các máy móc, thiết bị liên quan đến hệ thống cơ khí
65102
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên lý kỹ
thuật và kỹ năng công nghệ để hỗ trợ kỹ sư cơ khí trong việc thiết kế, chế
tạo các máy móc, thiết bị liên quan đến hệ thống cơ khí
5510203
Công nghệ kỹ thuật đầu máy, toa
xe
Danh mục ngành, nghề trình độ trung cấp
Danh mục ngành, nghề trình độ cao đẳng
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
5510204
Công nghệ kỹ thuật đóng mới
thân tàu biển
6510204
Công nghệ kỹ thuật đóng mới
thân tàu biển
5510205
Công nghệ kỹ thuật vỏ tàu thủy
5510206
Công nghệ kỹ thuật máy nông -
lâm nghiệp
5510207
Công nghệ kỹ thuật máy và thiết
bị hóa chất
5510208
Công nghệ kỹ thuật thuỷ lực
5510209
Công nghệ kỹ thuật kết cấu thép
6510214
Công nghệ chế tạo, bảo dưỡng toa
xe
55103
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thôngLà nhóm ngành
đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên lý của toán học và khoa
học để thiết kế, phát triển và đánh giá vận hành hệ thống và thiết bị
điện, điện tử và viễn thông
65103
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thôngLà nhóm ngành
đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên lý của toán học và khoa
học để thiết kế, phát triển và đánh giá vận hành hệ thống và thiết bị điện,
điện tử và viễn thông
5510307
Công nghệ kỹ thuật điện tàu thủy
5510308
Công nghệ kỹ thuật điện đầu máy
và toa xe
5510309
Công nghệ kỹ thuật điện máy bay
Danh mục ngành, nghề trình độ trung cấp
Danh mục ngành, nghề trình độ cao đẳng
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
5510310
Công nghệ kỹ thuật điện máy m
5510311
Công nghệ kỹ thuật thiết bị y tế
5510313
Công nghệ kỹ thuật hệ thống năng
lượng mặt trời
6510313
Công nghệ kỹ thuật hệ thống năng
lượng mặt trời
55104
Công nghệ hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trƣờng
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên lý
kỹ thuật và kỹ năng công nghệ để hỗ trợ các kỹ sư trong việc thiết kế,
chế tạo các máy móc, thiết bị liên quan đến hệ thống hóa học, vật liệu và
môi trường
65104
Công nghệ hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trƣờng
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên lý kỹ
thuật và kỹ năng công nghệ để hỗ trợ các kỹ sư trong việc thiết kế, chế tạo
các máy móc, thiết bị liên quan đến hệ thống hóa học, vật liệu và môi
trường
6510404
Hoá phân tích
6510405
Công nghệ hoá nhựa
5510408
Công nghệ điện hoá
5510409
Công nghệ chống ăn mòn kim loại
6510409
Công nghệ chống ăn mòn kim
loại
6510410
Công nghệ mạ
5510411
Công nghệ sơn
Danh mục ngành, nghề trình độ trung cấp
Danh mục ngành, nghề trình độ cao đẳng
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
5510412
Công nghệ sơn tĩnh điện
6510412
Công nghệ sơn tĩnh điện
5510413
Công nghệ sơn điện di
5510415
Công nghệ sơn tàu thuỷ
6510415
Công nghệ sơn tàu thuỷ
6510417
Công nghệ nhiệt luyện
5510420
Công nghệ gia công kim loại
55105
Công nghệ sản xuất
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên lý
kỹ thuật và kỹ năng công nghệ để hỗ trợ các kỹ sư và nhà quản lý trong
sản xuất và gia công các loại vật liệu kim loại, nhựa, chất bán dẫn và
công nghệ các quá trình hóa học
65105
Công nghệ sản xuất
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên lý kỹ
thuật và kỹ năng công nghệ để hỗ trợ các kỹ sư và nhà quản lý trong sản
xuất và gia công các loại vật liệu kim loại, nhựa, chất bán dẫn và công
nghệ các quá trình hóa học
5510502
Công nghệ sản xuất alumin
6510502
Công nghệ sản xuất alumin
5510504
Công nghệ sản xuất chất dẻo từ
Polyme
6510504
Công nghệ sản xuất chất dẻo từ
Polyme
5510505
Công nghệ sản xuất ván nhân tạo
6510505
Công nghệ sản xuất ván nhân tạo
5510506
Công nghệ gia công kính xây
dựng
6510506
Công nghệ gia công kính xây
dựng
Danh mục ngành, nghề trình độ trung cấp
Danh mục ngành, nghề trình độ cao đẳng
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
5510507
Sản xuất vật liệu hàn
6510507
Sản xuất vật liệu hàn
6510508
Sản xuất vật liệu nổ công nghiệp
6510509
Sản xuất các chất vô cơ
5510510
Sản xuất sản phẩm giặt tẩy
6510510
Sản xuất sản phẩm giặt tẩy
5510511
Sản xuất phân bón
6510511
Sản xuất phân bón
5510512
Sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
6510512
Sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
5510513
Sản xuất sơn
6510513
Sản xuất sơn
5510515
Sản xuất bao bì xi măng
6510516
Sản xuất gạch Ceramic
6510517
Sản xuất gạch Granit
5510518
Sản xuất đá bằng cơ giới
5510520
Sản xuất vật liệu phụ trợ dùng
trong đóng tàu
Danh mục ngành, nghề trình độ trung cấp
Danh mục ngành, nghề trình độ cao đẳng
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
5510521
Sản xuất bê tông nhựa nóng
5510523
Sản xuất sản phẩm sứ dân dụng
6510523
Sản xuất sản phẩm sứ dân dụng
5510525
Sản xuất pin, ắc quy
6510525
Sản xuất pin, ắc quy
5510526
Sản xuất khí cụ điện
6510526
Sản xuất khí cụ điện
5510527
Sản xuất sản phẩm cách điện
6510527
Sản xuất sản phẩm cách điện
5510528
Sản xuất dụng cụ đo điện
6510528
Sản xuất dụng cụ đo điện
5510529
Sản xuất động cơ điện
6510529
Sản xuất động cơ điện
5510530
Sản xuất cáp điện và thiết bị đầu
nối
6510530
Sản xuất cáp điện và thiết bị đầu
nối
5510531
Sản xuất dụng cụ chỉnh hình
6510531
Sản xuất dụng cụ chỉnh hình
5510532
Sản xuất dụng cụ phục hồi chức
năng
6510532
Sản xuất dụng cụ phục hồi chức
năng
5510533
Sản xuất dụng cụ thể thao
6510533
Sản xuất dụng cụ thể thao
5510534
Sản xuất vật liệu không nung
cốt liệu
6510534
Sản xuất vật liệu không nung
cốt
Danh mục ngành, nghề trình độ trung cấp
Danh mục ngành, nghề trình độ cao đẳng
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
5510535
Sản xuất tấm lợp Fibro xi măng
5510537
Sản xuất sản phẩm gốm dân dụng
6510537
Sản xuất sản phẩm gốm dân dụng
6510538
Chế biến mủ cao su
55106
Quản lý công nghiệp
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên lý
kỹ thuật và kỹ năng công nghệ để hỗ trợ các kỹ sư và nhà quản lý trong
các hệ thống sản xuất công nghiệp
65106
Quản lý công nghiệp
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên lý kỹ
thuật và kỹ năng công nghệ để hỗ trợ các kỹ sư và nhà quản lý trong các
hệ thống sản xuất công nghiệp
5510602
Công nghệ quản lý chất lượng
5510604
Kiểm nghiệm đường mía
6510604
Kiểm nghiệm đường mía
5510607
Phân tích cơ lý hóa xi măng
6510607
Phân tích cơ lý hóa xi măng
5510608
Phân tích các sản phẩm alumin và
bauxit
6510608
Phân tích các sản phẩm alumin và
bauxit
6510610
Giám định khối lượng, chất lượng
than
5510611
Đo lường dao động và cân bằng
động
6510611
Đo lường dao động và cân bằng
động
5510612
Kiểm tra phân tích kết cấu thép và
kim loại
6510612
Kiểm tra phân tích kết cấu thép và
kim loại
Danh mục ngành, nghề trình độ trung cấp
Danh mục ngành, nghề trình độ cao đẳng
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
5510613
Đo lường và phân tích các thành
phần kim loại
6510613
Đo lường và phân tích các thành
phần kim loại
5510614
Kiểm nghiệm chất lượng cao su
6510614
Kiểm nghiệm chất lượng cao su
5510615
Kiểm nghiệm, phân tích gốm, sứ,
thủy tinh
6510615
Kiểm nghiệm, phân tích gốm, sứ,
thủy tinh
55107
Công nghệ dầu khí và khai thác
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên lý
kỹ thuật cơ bản và kỹ năng công nghệ để hỗ trợ các kỹ sư và các nhà
chuyên môn trong việc phát triển và vận hành các thiết bị khai thác,
chiết xuất và chế biến dầu và khí tự nhiên
65107
Công nghệ dầu khí và khai thác
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên lý kỹ
thuật cơ bản và kỹ năng công nghệ để hỗ trợ các kỹ sư và các nhà chuyên
môn trong việc phát triển và vận hành các thiết bị khai thác, chiết xuất và
chế biến dầu và khí tự nhiên
5510701
Công nghệ kỹ thuật hoá dầu
5510703
Khoan thăm dò dầu khí
6510703
Khoan thăm dò dầu khí
5510704
Sản xuất các sản phẩm lọc dầu
6510704
Sản xuất các sản phẩm lọc dầu
5510705
Kỹ thuật phân tích các sản phẩm
hoá dầu và lọc dầu
5510708
Thí nghiệm các sản phẩm hoá dầu
6510708
Thí nghiệm các sản phẩm hoá dầu
5510709
Vận hành thiết bị hoá dầu
6510709
Vận hành thiết bị hoá dầu
Danh mục ngành, nghề trình độ trung cấp
Danh mục ngành, nghề trình độ cao đẳng
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
5510710
Vận hành trạm phân phối các sản
phẩm dầu k
6510710
Vận hành trạm phân phối các sản
phẩm dầu k
5510711
Vận hành trạm sản xuất khí, k
hoá lỏng
6510711
Vận hành trạm sản xuất khí, k
hoá lỏng
5510714
Vận hành thiết bị lọc dầu
6510714
Vận hành thiết bị lọc dầu
5510715
Vận hành thiết bị sản xuất phân
đạm từ khí dầu mỏ
6510715
Vận hành thiết bị sản xuất phân
đạm từ khí dầu m
5510716
Vận hành trạm và đường ống dẫn
dầu khí
6510716
Vận hành trạm và đường ống dẫn
dầu khí
5510717
Chọn mẫu và hóa nghiệm dầu khí
6510717
Chọn mẫu và hóa nghiệm dầu khí
5510718
Sửa chữa thiết bị khai thác dầu
khí
6510718
Sửa chữa thiết bị khai thác dầu
khí
55108
Công nghệ kỹ thuật in
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên lý
kỹ thuật cơ bản và kỹ năng công nghệ để hỗ trợ các kỹ và các nhà
chuyên môn trong phát triển, vận hành các thiết bị in
65108
Công nghệ kỹ thuật in
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên lý kỹ
thuật cơ bản và kỹ năng công nghệ để hỗ trợ các kỹ sư và các nhà chuyên
môn trong phát triển, vận hành các thiết bị in
6510801
Công nghệ chế tạo khuôn in
6510805
Công nghệ bao bì
5510806
Công nghệ gia công bao bì
Danh mục ngành, nghề trình độ trung cấp
Danh mục ngành, nghề trình độ cao đẳng
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
5510807
Công nghệ chế tạo khuôn bế
55109
Công nghệ kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên lý
kỹ thuật cơ bản và kỹ năng công nghệ để hỗ trợ các kỹ sư trong việc phát
triển và vận hành các thiết bị thăm dò địa chất, địa vật lý và trắc địa
65109
Công nghệ kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên lý kỹ
thuật cơ bản và kỹ năng công nghệ để hỗ trợ các kỹ sư trong việc phát
triển và vận hành các thiết bị thăm dò địa chất, địa vật lý và trắc địa
5510903
Địa chất công trình
5510904
Địa chất thủy văn
5510905
Địa chất thăm dò khoáng sản
5510906
Địa chất dầu k
6510907
Trắc địa - Địa hình - Địa chính
5510908
Đo đạc bản đồ
6510908
Đo đạc bản đồ
5510909
Đo đạc địa chính
6510909
Đo đạc địa chính
6510910
Trắc địa công trình
5510911
Quan trắc khí tượng
6510911
Quan trắc khí tượng
Danh mục ngành, nghề trình độ trung cấp
Danh mục ngành, nghề trình độ cao đẳng
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
6510912
Khảo sát địa hình
5510913
Khảo sát địa chất
6510913
Khảo sát địa chất
5510914
Khảo sát thuỷ văn
6510914
Khảo sát thuỷ văn
6510915
Khoan thăm dò địa chất
5510916
Biên chế bản đồ
5510917
Hệ thống thông tin địa lý (GIS)
5510918
Quản lý thông tin tư liệu địa chính
5511001
Công nghệ kỹ thuật mỏ
6511001
Công nghệ kỹ thuật mỏ
6511002
Công nghệ tuyển khoáng
5511005
Kỹ thuật khai thác mỏ lộ thiên
6511006
Vận hành thiết bị sàng tuyển than
5511007
Vận hành thiết bị sàng tuyển
quặng kim loại
6511007
Vận hành thiết bị sàng tuyển
quặng kim loại
Danh mục ngành, nghề trình độ trung cấp
Danh mục ngành, nghề trình độ cao đẳng
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
6511008
Khoan nổ mìn
6511009
Khoan đào đường hầm
5511010
Khoan khai thác m
6511010
Khoan khai thác m
5511011
Vận hành thiết bị mỏ hầm lò
6511011
Vận hành thiết bị mỏ hầm
5511012
Vận hành trạm khí hoá than
6511012
Vận hành trạm khí hoá than
552
Kỹ thuật
652
Kỹ thuật
55201
Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật
Là nhóm ngành đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên lý của
toán học và khoa học để thiết kế, phát triển và đánh giá vận hành các hệ
thống thiết bị cơ khí được sử dụng trong các hệ thống chế tạo và lắp ráp
chuyên dụng
65201
Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật
Là nhóm ngành đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên lý của
toán học và khoa học để thiết kế, phát triển và đánh giá vận hành các hệ
thống thiết bị cơ khí được sử dụng trong các hệ thống chế tạo và lắp ráp
chuyên dụng
5520101
Kỹ thuật bảo dưỡng cơ khí tàu
bay
6520101
Kỹ thuật bảo dưỡng cơ khí tàu
bay
5520106
Gia công ống công nghệ
6520106
Gia công ống công nghệ
5520107
Gia công và lắp dựng kết cấu thép
6520107
Gia công và lắp dựng kết cấu thép
Danh mục ngành, nghề trình độ trung cấp
Danh mục ngành, nghề trình độ cao đẳng
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
5520108
Gia công khuôn dưỡng và phóng
dạng tàu thuỷ
6520108
Gia công khuôn dưỡng và phóng
dạng tàu thuỷ
5520110
Gia công và lắp ráp nội thất tàu
thủy
6520110
Gia công và lắp ráp nội thất tàu
thủy
6520111
Lắp ráp ô tô
5520112
Lắp ráp hệ thống động lực tàu
thuỷ
6520112
Lắp ráp hệ thống động lực tàu
thuỷ
5520116
Cơ khí hóa chất
5520118
- Điện mỏ
5520119
- Điện tuyển khoáng
5520122
6520122
5520130
Sửa chữa máy tàu biển
6520130
Sửa chữa máy tàu biển
6520132
Sửa chữa thiết bị dệt
5520134
Sửa chữa thiết bị chế biến gỗ
6520134
Sửa chữa thiết bị chế biến gỗ
5520135
Sửa chữa thiết bị chế biến đường
6520135
Sửa chữa thiết bị chế biến đường
Danh mục ngành, nghề trình độ trung cấp
Danh mục ngành, nghề trình độ cao đẳng
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
5520136
Sửa chữa thiết bị chế biến lương
thực, thực phẩm
6520136
Sửa chữa thiết bị chế biến lương
thực, thực phẩm
5520137
Sửa chữa cơ khí ngành giấy
6520137
Sửa chữa cơ khí ngành giấy
6520138
Sửa chữa thiết bị in
6520139
Sửa chữa thiết bị mỏ hầm
5520140
Sửa chữa cơ máy mỏ
6520140
Sửa chữa cơ máy mỏ
5520141
Sửa chữa thiết bị hoá chất
6520141
Sửa chữa thiết bị hoá chất
6520142
Sửa chữa thiết bị luyện kim
5520143
Sửa chữa thiết bị khoan dầu khí
6520143
Sửa chữa thiết bị khoan dầu khí
5520147
Sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí xi
măng
6520147
Sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí xi
măng
5520148
Sửa chữa cơ khí động lực
5520150
Bảo trì và sửa chữa thiết bị
điện
5520153
Bảo trì và sửa chữa thiết bị luyện
kim
Danh mục ngành, nghề trình độ trung cấp
Danh mục ngành, nghề trình độ cao đẳng
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
5520154
Bảo trì hệ thống thiết bị cảng
hàng không
6520154
Bảo trì hệ thống thiết bị cảng
hàng không
6520157
Bảo trì và sửa chữa thiết bị nhiệt
6520159
Bảo trì và sửa chữa ô tô
5520161
Bảo trì và sửa chữa thiết bị cơ
giới hạng nặng
5520162
Bảo trì và sửa chữa xe máy
5520163
Bảo dưỡng, sửa chữa tàu điện
6520163
Bảo dưỡng, sửa chữa tàu điện
5520164
Bảo trì và sửa chữa đầu máy, toa
xe
5520165
Bảo trì và sửa chữa máy bay
5520166
Bảo trì và sửa chữa máy tàu thủy
5520167
Bảo trì và sửa chữa thiết bị
tuyến vận tải
5520168
Bảo trì và sửa chữa hệ thống kỹ
thuật vô tuyến khí tượng
5520169
Bào trì và sửa chữa máy xây dựng
và máy nâng chuyển
Danh mục ngành, nghề trình độ trung cấp
Danh mục ngành, nghề trình độ cao đẳng
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
5520170
Bảo trì và sửa chữa máy, thiết bị
công nghiệp
5520171
Bảo trì và sửa chữa máy nông lâm
nghiệp
5520172
Bảo trì và sửa chữa thiết bị chế
biến lương thực, thực phẩm
5520173
Bảo trì và sửa chữa máy mỏ và
thiết bị hầm lò
5520174
Bảo trì và sửa chữa thiết bị sợi -
dệt
5520175
Bảo trì và sửa chữa thiết bị may
5520176
Bảo trì và sửa chữa thiết bị hoá
chất
5520177
Bảo trì và sửa chữa thiết bị khoan
dầu khí
5520178
Bảo trì và sửa chữa thiết bị chế
biến dầu khí
5520179
Bảo trì và sửa chữa thiết bị sản
xuất các sản phẩm da
5520180
Bảo trì và sửa chữa thiết bị in
6520182
Vận hành cần, cầu trục
Danh mục ngành, nghề trình độ trung cấp
Danh mục ngành, nghề trình độ cao đẳng
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
6520185
Vận hành máy xây dựng
6520188
Vận hành, sửa chữa máy thi công
đường sắt
5520189
Vận hành, sửa chữa máy tàu cá
6520189
Vận hành, sửa chữa máy tàu cá
5520190
Vận hành máy và thiết bị hoá chất
6520190
Vận hành máy và thiết bị hoá chất
6520191
Điều khiển tàu cuốc
5520194
Bảo trì hệ thống sản xuất tự động
6520194
Bảo trì hệ thống sản xuất tự động
5520195
Bảo trì hệ thống điều khiển và vận
hành tầu cá
6520195
Bảo trì hệ thống điều khiển và vận
hành tầu cá
5520196
Kỹ thuật bảo dưỡng sửa chữa xe
cơ giới
6520196
Kỹ thuật bảo dưỡng sửa chữa xe
cơ giới
55202
Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Là nhóm ngành đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên lý của
toán học và khoa học để thiết kế, phát triển và đánh giá vận hành hệ
thống và thiết bị điện, điện tử và viễn thông
65202
Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Là nhóm ngành đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên lý của
toán học và khoa học để thiết kế, phát triển và đánh giá vận hành hệ
thống và thiết bị điện, điện tử và viễn thông
5520202
Kỹ thuật cơ điện sản xuất gốm,
sứ, thủy tinh
6520202
Kỹ thuật cơ điện sản xuất gốm sứ,
thủy tinh
5520203
Kỹ thuật cơ điện chế biến cao su
6520203
Kỹ thuật cơ điện chế biến cao su
Danh mục ngành, nghề trình độ trung cấp
Danh mục ngành, nghề trình độ cao đẳng
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
5520206
Kỹ thuật điện cảng hàng không
6520206
Kỹ thuật điện cảng hàng không
5520207
Kỹ thuật điện tử cảng hàng không
6520207
Kỹ thuật điện tử cảng hàng không
6520208
Kỹ thuật điện tàu bay
5520209
Kỹ thuật điện tử tàu bay
6520209
Kỹ thuật điện tử tàu bay
5520210
Kỹ thuật điện, điện tử tàu biển
6520210
Kỹ thuật điện, điện tử tàu biển
5520211
Kỹ thuật điện tử tàu thủy
6520211
Kỹ thuật điện tử tàu thủy
5520212
Kỹ thuật thiết bị thông tin hàng
không
6520212
Kỹ thuật thiết bị thông tin hàng
không
5520213
Kỹ thuật dẫn đường hàng không
6520213
Kỹ thuật dẫn đường hàng không
5520214
Kỹ thuật thiết bị viễn thông và
nghi khí hàng hải
6520214
Kỹ thuật thiết bị viễn thông và
nghi khí hàng hải
5520215
Kỹ thuật thiết bị radar
5520216
Kỹ thuật nguồn điện thông tin
5520217
Kỹ thuật mạng ngoại vi và thiết bị
đầu cuối
6520217
Kỹ thuật mạng ngoại vi và thiết bị
đầu cuối
Danh mục ngành, nghề trình độ trung cấp
Danh mục ngành, nghề trình độ cao đẳng
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
5520218
Kỹ thuật đài trạm viễn thông
6520218
Kỹ thuật đài trạm viễn thông
5520220
Kỹ thuật truyền hình cáp
6520220
Kỹ thuật truyền hình cáp
5520229
Điện đầu máy đường sắt
6520229
Điện đầu máy đường sắt
5520230
Điện toa xe đường sắt
5520231
Sửa chữa điện máy mỏ
6520231
Sửa chữa điện máy mỏ
5520233
Sửa chữa, lắp đặt thiết bị điện xi
măng
6520233
Sửa chữa, lắp đặt thiết bị điện xi
măng
5520234
Sửa chữa đường dây tải điện đang
vận hành
6520234
Sửa chữa đường dây tải điện đang
vận hành
5520236
Sửa chữa đồng hồ đo thời gian
5520237
Sửa chữa đồng hồ đo điện, nhiệt,
áp lực
6520237
Sửa chữa đuhg ho đo điện, nhiệt,
áp l
5520238
Sửa chữa thiết bị đo lường trọng
lượng
6520238
Sửa chữa thiết bị đo lường trọng
lượng
5520239
Lắp đặt điện công trình
6520239
Lắp đặt điện công trình
5520241
Lắp đặt, sửa chữa hệ thông truyền
dân điện đường sắt
6520241
Lắp đặt, sửa chữa hệ thông truyền
dân điện đường sắt
Danh mục ngành, nghề trình độ trung cấp
Danh mục ngành, nghề trình độ cao đẳng
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
5520248
Vận hành và sửa chữa trạm thuỷ
điện
6520248
Vận hành và sửa chữa trạm thuỷ
điện
5520250
Vận hành trạm, mạng điện
6520250
Vận hành trạm, mạng điện
5520251
Vận hành điện trong nhà máy
thủy điện
6520251
Vận hành điện trong nhà máy
thủy điện
5520252
Vận hành thiết bị điện và đo
lường điều khiển trên tàu thủy
6520252
Vận hành thiết bị điện và đo
lường điều khiển trên tàu thủy
5520253
Vận hành tổ máy phát điện Diesel
6520253
Vận hành tổ máy phát điện Diesel
6520254
Vận hành nhà máy điện hạt nhân
5520258
Điều độ lưới điện phân phối
6520258
Điều độ lưới điện phân phối
5520266
Quản lý và vận hành lưới điện
5520267
Hệ thống điện đường sắt đô thị
6520267
Hệ thống điện đường sắt đô thị
5520268
Khai thác thiết bị dẫn đường
tuyến mặt đất hàng không
6520268
Khai thác thiết bị dẫn đường
tuyến mặt đất hàng không
6520269
Bảo trì thiết bị điện trong nhà máy
điện hạt nhân
Danh mục ngành, nghề trình độ trung cấp
Danh mục ngành, nghề trình độ cao đẳng
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
55203
Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trƣờng
Là nhóm ngành đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên lý của
toán học và khoa học để thiết kế, phát triển và đánh giá vận hành các hệ
thống máy móc thiết bị được sử dụng trong thăm dò địa chất, địa vật lý
và trắc địa
65203
Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trƣờng
Là nhóm ngành đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên lý của
toán học và khoa học để thiết kế, phát triển và đánh giá vận hành các hệ
thống máy móc thiết bị được sử dụng trong thăm dò địa chất, địa vật lý và
trắc địa
5520305
Luyện Ferro hợp kim
6520305
Luyện Ferro hợp kim
5520306
Xử lý chất thải công nghiệp và y
tế
6520306
Xử lý chất thải công nghiệp và y
tế
5520307
Xử lý chất thải trong công nghiệp
đóng tàu
6520307
Xử lý chất thải trong công nghiệp
đóng tàu
5520308
Xử lý chất thải trong sản xuất
thép
6520308
Xử lý chất thải trong sản xuất
thép
5520310
Xử lý chất thải trong sản xuất cao
su
6520310
Xử lý chất thải trong sản xuất cao
su
55290
Khác
65290
Khác
6529001
Kỹ thuật lò hơi
6529002
Kỹ thuật tua bin
5529003
Kỹ thuật tua bin nước
5529004
Kỹ thuật tua bin k
Danh mục ngành, nghề trình độ trung cấp
Danh mục ngành, nghề trình độ cao đẳng
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
5529009
Kỹ thuật thiết bị sản xuất Dược
6529009
Kỹ thuật thiết bị sản xuất Dược
5529011
Lắp ráp và thử nghiệm lò hơi, tua
bin
6529011
Lắp ráp và thử nghiệm lò hơi, tua
bin
5529012
Lặn trục vớt
6529012
Lặn trục vớt
5529013
Lặn nghiên cứu khảo sát
6529013
Lặn nghiên cứu khảo sát
5529014
Lặn hướng dẫn tham quan, du lịch
6529015
Lặn thi công
554
Sản xuất và chế biến
654
Sản xuất và chế biến
55401
Chế biến lƣơng thực, thực phẩm và đồ uống
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên lý
của hóa học, vật lý và kỹ thuật để phát triển và thực hiện việc sản xuất,
đóng gói, bảo quản, công nghệ và quá trình phân phối sản phẩm lương
thực, thực phẩm và đồ uống
65401
Chế biến lƣơng thực, thực phẩm và đồ uống
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên
của hóa học, vật lý và kỹ thuật để phát triển và thực hiện việc sản xuất,
đóng gói, bảo quản, công nghệ và quá trình phân phối sản phẩm lương
thực, thực phẩm và đồ uống
5540105
Chế biến dầu thực vật
6540105
Chế biến dầu thực vật
5540107
Chế biến hạt điều
Danh mục ngành, nghề trình độ trung cấp
Danh mục ngành, nghề trình độ cao đẳng
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
5540109
Chế biến sữa
5540110
Sản xuất bột ngọt, gia vị
5540111
Công nghệ kỹ thuật sản xuất
đường, bánh kẹo
5540112
Sản xuất bánh, kẹo
6540112
Sản xuất bánh, kẹo
5540114
Sản xuất muối từ nước biển
5540115
Sản xuất muối công nghiệp
5540116
Công nghệ kỹ thuật lên men
5540117
Sản xuất cồn
6540117
Sản xuất cồn
5540118
Sản xuất rượu bia
6540118
Sản xuất rượu bia
5540119
Sản xuất nước giải khát
6540119
Sản xuất nước giải khát
5540120
Công nghệ kỹ thuật chế biến cồn,
rượu, bia và nước giải khát
5540121
Chế biến nước quả cô đặc
Danh mục ngành, nghề trình độ trung cấp
Danh mục ngành, nghề trình độ cao đẳng
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
5540122
Sản xuất đường glucoza
6540125
Chế biến cà phê, ca cao
5540126
Chế biến thuốc
6540126
Chế biến thuốc
5540128
Quản lý chất lượng lương thực,
thực phẩm
55402
Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên lý
của hóa học, vật lý và kỹ thuật để phát triển và thực hiện việc sản xuất,
đóng gói, bảo quản, công nghệ và quá trình phân phối sản phẩm sợi,
vải, giày, da
65402
Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên lý
của hóa học, vật lý và kỹ thuật để phát triển và thực hiện việc sản xuất,
đóng gói, bảo quản, công nghệ và quá trình phân phối sản phẩm sợi, vải,
giày, da
5540208
Thiết kế may đo áo dài
5540209
Công nghệ giặt -
5540211
Công nghệ kỹ thuật thuộc da
5540212
Thuộc da
6540212
Thuộc da
5540213
Sản xuất hàng da, giầy
6540213
Sản xuất hàng da, giầy
Danh mục ngành, nghề trình độ trung cấp
Danh mục ngành, nghề trình độ cao đẳng
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
5540214
Sản xuất muối và hóa chất sau
muối
6540214
Sản xuất muối và hóa chất sau
muối
55490
Khác
65490
Khác
5549001
Công nghệ kỹ thuật chế biến lâm
sản
6549001
Công nghệ chế biến lâm sản
6549003
Công nghệ kỹ thuật chế biến m
cao su
5549004
Công nghệ chế biến tinh dầu và
hương liệu mỹ phẩm
558
Kiến trúc và xây dựng
658
Kiến trúc và xây dựng
55802
Xây dựngLà nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào việc áp dụng các
nguyên lý khoa học toán học và quản lý trong việc quy hoạch, thiết kế và
xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp.
65802
Xây dựngLà nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào việc áp dụng các
nguyên lý khoa học toán học và quản lý trong việc quy hoạch, thiết kế và
xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp.
5580204
Kỹ thuật thi công lắp dựng kính
xây dựng
6580204
Kỹ thuật thi công lắp dựng kính
xây dựng
5580206
Bê tông
562
Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản
662
Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản
Danh mục ngành, nghề trình độ trung cấp
Danh mục ngành, nghề trình độ cao đẳng
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
56201
Nông nghiệp
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào các nguyên lý và thực hành
các hoạt động nghiên cứu và sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp bao
gồm chăn nuôi, trồng trọt, quản lý và sử dụng đất nông nghiệp và trang
trại và các hoạt động kinh doanh nông nghiệp
66201
Nông nghiệp
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào các nguyên lý và thực hành
các hoạt động nghiên cứu và sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp bao
gồm chăn nuôi, trồng trọt, quản lý và sử dụng đất nông nghiệp và trang
trại và các hoạt động kinh doanh nông nghiệp
5620103
Công nghệ kỹ thuật chế biến sản
phẩm cây nhiệt đới
5620105
Công nghệ kỹ thuật chế biến và
bảo quản sản phẩm cây ăn quả
5620106
Chế biến nông lâm sản
6620106
Chế biến nông lâm sản
5620107
Sản xuất thức ăn chăn nuôi
5620108
Nông vụ mía đường
6620112
Trồng cây lương thực, thực phẩm
5620113
Trồng rau
6620114
Trồng cây công nghiệp
5620118
Chăn nuôi và chế biến thịt Bò
6620118
Chăn nuôi và chế biến thịt Bò
6620121
Khuyến nông
Danh mục ngành, nghề trình độ trung cấp
Danh mục ngành, nghề trình độ cao đẳng
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
5620123
Kỹ thuật dâu tằm
6620123
Kỹ thuật dâu tằm
6620124
Chọn và nhân giống cây trồng
5620127
Quản lý thuỷ nông
6620132
Nông lâm kết hợp
56202
Lâm nghiệp
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào các nguyên lý và thực hành
các hoạt động nghiên cứu và sản xuất trong lĩnh vực lâm nghiệp bao
gồm các khoa học rừng, công nghệ sản xuất và thu hoạch các sản phẩm
rừng, kinh tế và quản lý tài nguyên rừng
66202
Lâm nghiệp
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào các nguyên lý và thực hành
các hoạt động nghiên cứu và sản xuất trong lĩnh vực lâm nghiệp bao gồm
các khoa học rừng, công nghệ sản xuất và thu hoạch các sản phẩm rừng,
kinh tế và quản lý tài nguyên rừng
6620203
Làm vườn - cây cảnh
6620204
Kỹ thuật cây cao su
6620205
Sinh vật cảnh
5620208
Kiểm lâm
6620208
Kiểm lâm
Danh mục ngành, nghề trình độ trung cấp
Danh mục ngành, nghề trình độ cao đẳng
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
56203
Thủy sản
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào các nguyên lý và thực hành
các hoạt động nghiên cứu và sản xuất trong lĩnh vực thủy sản bao gồm
các khoa học về nuôi trồng, khai thác, đánh bắt và quản lý nguồn lợi
thủy sản
66203
Thủy sản
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào các nguyên lý và thực hành
các hoạt động nghiên cứu và sản xuất trong lĩnh vực thủy sản bao gồm
các khoa học về nuôi trồng, khai thác, đánh bắt và quản lý nguồn lợi thủy
sản
5620301
Công nghệ kỹ thuật chế biến và
bảo quản thủy sản
6620301
Công nghệ chế biến thủy sản
5620307
Khai thác và bảo vệ nguồn lợi
thuỷ sản
5620308
Khai thác hàng hải thuỷ sản
5620309
Bệnh học thủy sản
6620310
Phòng và chữa bệnh thủy sản
5620311
Khuyến ngư
564
Thú y
664
Thú y
56402
Dịch vụ thú y
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào các hoạt động hỗ trợ và làm
việc dưới sự giám sát của bác sĩ, chuyên gia thú y bao gồm quản lý vật
ốm, chăm sóc và hỗ trợ các thủ tục thăm khám và chữa bệnh vật nuôi
66402
Dịch vụ thú y
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào các hoạt động hỗ trợ và làm
việc dưới sự giám sát của bác sĩ, chuyên gia thú y bao gồm quản lý vật
ốm, chăm sóc và hỗ trợ các thủ tục thăm khám và chữa bệnh vật nuôi
5640202
Dược thú y
Danh mục ngành, nghề trình độ trung cấp
Danh mục ngành, nghề trình độ cao đẳng
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
56490
Khác
66490
Khác
5649001
Sản xuất thuốc thú y
6649001
Sản xuất thuốc thú y
5649002
Sản xuất thuốc thủy y
6649002
Sản xuất thuốc thủy y
572
Sức khoẻ
672
Sức khoẻ
57201
Y học
Là nhóm ngành đào tạo tập trung vào các nguyên lý và thực hành y học
bao gồm chẩn đoán, điều trị, sử dụng thuốc trong việc điều trị và phòng
chống bệnh ở người, quản lý sức khỏe và phòng chống bệnh dịch
67201
Y học
Là nhóm ngành đào tạo tập trung vào các nguyên lý và thực hành y học
bao gồm chẩn đoán, điều trị, sử dụng thuốc trong việc điều trị và phòng
chống bệnh ở người, quản lý sức khỏe và phòng chống bệnh dịch
6720103
Y sinh học thể dục thể thao
57202
Dƣợc họcLà nhóm ngành đào tạo tập trung vào các chất sinh học và
hoạt động lâm sàng, tương tác sinh học và dược lý, sự phát triển của các
phương pháp có liên quan đến nghiên cứu, kỹ thuật và các thủ tục thử
nghiệm lâm sàng, nguồn gốc, tính chất hóa học, tác dụng sinh học của
thuốc, cách sử dụng thuốc trong điều trị bệnh
67202
Dƣợc họcLà nhóm ngành đào tạo tập trung vào các chất sinh học và
hoạt động lâm sàng, tương tác sinh học và dược lý, sự phát triển của các
phương pháp có liên quan đến nghiên cứu, kỹ thuật và các thủ tục thử
nghiệm lâm sàng, nguồn gốc, tính chất hóa học, tác dụng sinh học của
thuốc, cách sử dụng thuốc trong điều trị bệnh
5720206
Bào chế dược phẩm
6720206
Bào chế dược phẩm
6720207
Dược y học cổ truyền
Danh mục ngành, nghề trình độ trung cấp
Danh mục ngành, nghề trình độ cao đẳng
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
57203
Điều dƣỡng - Hộ sinh
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào hoạt động tăng cường sức
khỏe, chăm sóc người ốm, người khuyết tật và người cao tuổi; theo dõi,
chăm sóc sức khỏe thai nhi và phụ nữ mang thai trong giai đoạn mang
thai, sinh con và giai đoạn sau sinh
67203
Điều dƣỡng - Hộ sinh
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào hoạt động tăng cường sức
khỏe, chăm sóc người ốm, người khuyết tật và người cao tuổi; theo dõi,
chăm sóc sức khỏe thai nhi và phụ nữ mang thai trong giai đoạn mang
thai, sinh con và giai đoạn sau sinh
5720303
Hộ sinh
6720303
Hộ sinh
6720305
Điều dưỡng chuyên khoa nội
6720306
Điều dưỡng chuyên khoa ngoại
6720307
Điều dưỡng chuyên khoa sản
6720308
Điều dưỡng chuyên khoa nhi
57204
Dinh dƣỡng
Là nhóm ngành, nghề đào tạo có nội dung tập trung vào việc áp dụng
những nguyên lý của khoa học dinh dưỡng và thức ăn, các trạng thái
của cơ thể người và khoa học y sinh để thiết kế và quản lý các chương
trình dinh dưỡng với các chuẩn mực khác nhau
67204
Dinh dƣỡng
Là nhóm ngành, nghề đào tạo có nội dung tập trung vào việc áp dụng
những nguyên lý của khoa học dinh dưỡng và thức ăn, các trạng thái của
cơ thể người và khoa học y sinh để thiết kế và quản lý các chương trình
dinh dưỡng với các chuẩn mực khác nhau
5720606
Kỹ thuật vật lý trị liệu
6720606
Kỹ thuật vật lý trị liệu
576
Dịch vụ xã hội
676
Dịch vụ xã hội
Danh mục ngành, nghề trình độ trung cấp
Danh mục ngành, nghề trình độ cao đẳng
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
57601
Công tác xã hội
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào các công cụ tổ chức và cung cấp
các dịch vụ xã hội cơ bản để thực hiện việc quản lý và tư vấn về phúc lợi xã hội.
67601
Công tác xã hội
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào các công cụ tổ chức và cung cấp các
dịch vụ xã hội cơ bản để thực hiện việc quản lý và tư vấn về phúc lợi xã hội.
5760103
Công tác công đoàn
5760104
Lao động - Xã hội
57602
67602
Dịch vụ xã hội
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào việc quy hoạch, quản lý và triển khai
các dịch vụ xã hội đối với cộng đồng và cá nhân bao gồm trẻ em, thanh, thiếu
niên và gia đình.
5760201
Dịch vụ xã hội
5760202
Chăm sóc và hỗ trợ gia đình
6760203
Dịch vụ chăm sóc gia đình
Chưa có cơ sở đăng ký
HĐ GDNN
581
Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân
681
Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân
Danh mục ngành, nghề trình độ trung cấp
Danh mục ngành, nghề trình độ cao đẳng
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
58101
Du lịch
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào các nguyên lý và vận hành các hoạt
động du lịch và lữ hành, nơi ăn ở và các cơ sở vui chơi, giải trí; chiến lược tiếp
thị; quy hoạch, quản lý và mua bán lữ hành; quản trị tài chính và các chính
sách và quy định về du lịch.
68101
Du lịch
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào các nguyên lý và vận hành các hoạt
động du lịch và lữ hành, nơi ăn ở và các cơ sở vui chơi, giải trí; chiến lược tiếp
thị; quy hoạch, quản lý và mua bán lữ hành; quản trị tài chính và các chính sách
và quy định về du lịch.
5810106
Quản trị dịch vụ giải trí, thể thao
6810106
Quản trị dịch vụ giải trí, thể thao
5810108
Đặt giữ chỗ du lịch
5810109
Đại lý lữ hành
5810110
Du lịch golf
6810110
Du lịch golf
58102
Khách sạn, nhà hàng
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào quy hoạch, quản lý và tiếp th
khách sạn và nhà hàng cung cấp các dịch vụ đón, đưa khách du lịch và phục vụ
ăn uống; quản lý các chuỗi khách sạn và nhà hàng, mua bán sang nhượng
thương hiệu.
68102
Khách sạn, nhà hàng
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào quy hoạch, quản lý và tiếp thị khách
sạn và nhà hàng cung cấp các dịch vụ đón, đưa khách du lịch và phục vụ ăn
uống; quản lý các chuỗi khách sạn và nhà hàng, mua bán sang nhượng thương
hiệu.
5810208
Kỹ thuật pha chế và phục vụ đồ
uống
Chưa có cơ sở đăng ký
HĐ GDNN
58103
Thể dục, thể thao
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào các nguyên tắc giáo dục thể chất,
huấn luyện thể thao và kinh doanh để tổ chức, quản trị và quản lý các chương
trình, nhóm đội thể thao, cơ sở tập thể hình, phục hồi sức khỏe và câu lạc bộ
sức khỏe và các dịch vụ có liên quan.
68103
Thể dục, thể thao
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào các nguyên tắc giáo dục thể chất,
huấn luyện thể thao và kinh doanh để tổ chức, quản trị và quản lý các chương
trình, nhóm đội thể thao, cơ sở tập thể hình, phục hồi sức khỏe câu lạc bộ sức
khỏe và các dịch vụ có liên quan.
Danh mục ngành, nghề trình độ trung cấp
Danh mục ngành, nghề trình độ cao đẳng
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
5810301
Thể dục thể thao
6810302
Huấn luyện thể thao
5810303
Quản lý thể dục, thể thao
6810303
Quản lý thể dục, thể thao
5810304
Kỹ thuật golf
6810304
Kỹ thuật golf
58104
Dịch vụ thẩm mỹ
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào các nguyên tắc và thực hành chăm
sóc da mặt; cắt, tỉa uốn, nhuộm tóc; chỉnh sửa lông mày, lông mi; sơn sửa
móng tay, móng chân.
68104
Dịch vụ thẩm mỹ
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào các nguyên tắc và thực hành chăm
sóc da mặt; cắt, tỉa uốn, nhuộm tóc; chỉnh sửa lông mày, lông mi; sơn sửa móng
tay, móng chân.
5810401
Dịch vụ thẩm m
584
Dịch vụ vận tải
684
Dịch vụ vận tải
58401
Khai thác vận tảiLà nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào việc áp dụng
các nguyên lý, lý thuyết, thực hành tổ chức và quản lý doanh nghiệp vận chuyển
hành khách và hàng hóa.
68401
Khai thác vận tảiLà nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào việc áp dụng các
nguyên lý, lý thuyết, thực hành tổ chức và quản lý doanh nghiệp vận chuyển hành
khách và hàng hóa.
5840102
Khai thác cảng hàng không
5840106
Khai thác vận tải đường không
Danh mục ngành, nghề trình độ trung cấp
Danh mục ngành, nghề trình độ cao đẳng
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
5840107
Khai thác vận tải đường sắt
5840112
Vận hành máy tàu thủy
6840112
Vận hành khai thác máy tàu
5840113
Dịch vụ trên tàu biển
5840114
Bảo đảm an toàn hàng hải
6840114
Bảo đảm an toàn hàng hải
5840115
Vận hành thiết bị xếp dỡ hàng hóa
hàng hải
6840115
Vận hành thiết bị xếp dỡ hàng hóa
hàng hải
6840116
Xếp dỡ cơ giới tổng hợp
5840117
Đặt chỗ bán vé
5840118
Dịch vụ trên tàu bay
5840119
Lái tàu bay dân dụng
6840119
Lái tàu bay dân dụng
5840120
Điều hành bay
6840120
Điều hành bay
5840121
Kiểm soát không lưu
6840121
Kiểm soát không lưu
5840123
Điều khiển tàu hỏa
Danh mục ngành, nghề trình độ trung cấp
Danh mục ngành, nghề trình độ cao đẳng
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
5840126
Lái xe chuyên dụng
6840126
Lái xe chuyên dụng
6840127
Lái tàu điện
5840129
Vận tải hành khách, hàng hóa
đường sắt
6840129
Vận tải hành khách, hàng hóa
đường sắt
58402
Dịch vụ bƣu chính
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên lý, lý
thuyết, thực hành tổ chức và quản lý doanh nghiệp vận chuyển thư từ, tài liệu
hàng hóa bằng hệ thống bưu chính.
68402
Dịch vụ bƣu chính
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên lý, lý thuyết,
thực hành tổ chức và quản lý doanh nghiệp vận chuyển thư từ, tài liệu và hàng
hóa bằng hệ thống bưu chính.
5840201
Dịch vụ bưu chính
5840202
Kinh doanh thiết bị viễn thông tin
học
6840202
Kinh doanh thiết bị viễn thông tin
học
585
Môi trƣờng và bảo vệ môi trƣờng
685
Môi trƣờng và bảo vệ môi trƣờng
58501
Quản lý tài nguyên và môi trƣờng
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào quản lý các nguồn tài nguyên thiên
nhiên; bảo tồn, khai thác, sử dụng tài nguyên thiên nhiên và cải thiện môi
trường.
68501
Quản lý tài nguyên và môi trƣờng
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào quản lý các nguồn tài nguyên thiên
nhiên; bảo tồn, khai thác, sử dụng tài nguyên thiên nhiên và cải thiện môi trường.
5850101
Quản lý tài nguyên nước
Danh mục ngành, nghề trình độ trung cấp
Danh mục ngành, nghề trình độ cao đẳng
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
5850105
Bảo vệ môi trường công nghiệp
6850105
Bảo vệ môi trường công nghiệp
5850106
Bảo vệ môi trường biển
6850106
Bảo vệ môi trường biển
5850107
Quản lý tài nguyên biển và hải
đảo
5850108
Bảo tồn và phát triển đa dạng sinh
học
5850109
Xử lý dầu tràn trên biển
6850109
Xử lý dầu tràn trên biển
5850110
Xử lý rác thải
6850110
Xử lý rác thải
5850111
An toàn phóng xạ
6850112
Kiểm soát và bảo vệ môi trường
58502
Dịch vụ an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào môi trường công nghiệp, trang
thiết bị bảo hộ đảm bảo an toàn cho người lao động; theo dõi, xử lý chất thải
công nghiệp, bảo vệ môi trường.
68502
Dịch vụ an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp
Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào môi trường công nghiệp, trang thiết
bị bảo hộ đảm bảo an toàn cho người lao động; theo dõi, xử lý chất thải công
nghiệp, bảo vệ môi trường.
5850201
An toàn lao động
5850202
Bảo hộ lao động và môi trường
Danh mục ngành, nghề trình độ trung cấp
Danh mục ngành, nghề trình độ cao đẳng
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
Tên gọi
Đƣa vào
DMN
(1)
Lý do
(2)
5850203
Bảo hộ lao động
6850203
Bảo hộ lao động
586
An ninh, quốc phòng
686
An ninh, quốc phòng
58601
An ninh và trật tự xã hội
Là nhóm ngành đào tạo tập trung vào các nguyên lý, thủ tục đảm bảo an
ninh quốc gia trong các lĩnh vực chính trị, kinh tế, văn hóa và xã hội và
môi trường; đảm bảo trật tự và an toàn xã hội
68601
An ninh và trật tự xã hội
Là nhóm ngành đào tạo tập trung vào các nguyên lý, thủ tục đảm bảo an
ninh quốc gia trong các lĩnh vực chính trị, kinh tế, văn hóa và xã hội và
môi trường; đảm bảo trật tự và an toàn xã hội
5860102
Kiểm tra soi chiếu an ninh hàng
không
5860103
Nghiệp vụ an ninh khách sạn
6860103
Nghiệp vụ an ninh khách sạn
6860104
Nghiệp vụ an ninh vận tải
6860105
Kỹ thuật hình s
5860119
Huấn luyện quân sự, võ thuật
6860119
Huấn luyện quân sự, võ thuật

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Công văn 2567/BGDĐT-GDNNGDTX 2026 về việc lấy ý kiến dự thảo Thông tư ban hành danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×