- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Công văn 2049/SGDĐT-TCCB Bắc Ninh 2026 sắp xếp tổ chức lại cơ sở giáo dục công lập
| Cơ quan ban hành: | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 2049/SGDĐT-TCCB | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Công văn | Người ký: | Tạ Việt Hùng |
| Trích yếu: | Về việc triển khai thực hiện phương án sắp xếp, tổ chức lại các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
14/07/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Cơ cấu tổ chức | ||
TÓM TẮT CÔNG VĂN 2049/SGDĐT-TCCB
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Công văn 2049/SGDĐT-TCCB
| UBND TỈNH BẮC NINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Kính gửi: Ủy ban nhân dân các xã, phường
Thực hiện Kế hoạch số 256/KH-UBND ngày 10/7/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc triển khai sắp xếp, tổ chức lại các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (sau gọi tắt là Kế hoạch số 256), Sở Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) đề nghị UBND các xã, phường thực hiện các nội dung về triển khai thực hiện phương án sắp xếp, tổ chức lại các cơ sở giáo dục như sau:
1. Triển khai sắp xếp, tổ chức lại các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông thực hiện theo đúng nguyên tắc, các nội dung đã nêu trong Kế hoạch số 256 và các quy định của Bộ GDĐT, Chính phủ1.
2. Về định hướng sắp xếp, đảm bảo giảm số trường tối thiểu theo phương án kèm theo Công văn này. Các xã, phường xây dựng phương án sắp xếp các trường cụ thể, điền vào Phụ lục 1, 2, 3, 4 của Kế hoạch số 256 và tổng hợp theo biểu mẫu của Công văn này.
3. Bảo đảm dân chủ, công khai, minh bạch: Việc rà soát, sắp xếp, tổ chức lại các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và thường xuyên phải đảm bảo dân chủ, công khai, minh bạch trước, trong và sau quá trình thực hiện.
4. Phương án sắp xếp, tổ chức lại các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông của UBND các xã, phường gửi về Sở GDĐT trước 16 giờ 30 phút, ngày 20/7/2026, kèm theo báo cáo và các biểu mẫu để tổng hợp và cho ý kiến vào phương án của từng xã, phường (Lịch thẩm theo Phụ lục đính kèm).
Đây là nhiệm vụ quan trọng của UBND tỉnh, Sở GDĐT đề nghị Chủ tịch UBND xã, phường quan tâm, chỉ đạo triển khai thực hiện đảm bảo theo đúng quy định./.
| Nơi nhận: | GIÁM ĐỐC |
1 Kế hoạch số 1186/KH-BGDĐT ngày 26/6/2016 về việc đẩy mạnh sắp xếp mạng lưới và thực hiện thí điểm một số mô hình đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập; Công văn số 777/TTg-TCCV ngày 10/7/2026 của Chính phủ về việc sắp xếp cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên, giáo dục NN công lập cấp tỉnh, cấp xã.
ĐỊNH HƯỚNG PHƯƠNG ÁN SẮP XẾP TỔ CHỨC LẠI CÁC TRƯỜNG MẦM NON, PHỔ THÔNG NĂM 2026
| TT | Xã, phường | Trường công lập mầm non | Trường công lập tiểu học | THCS và TH-THCS | Trường PTDTNT , DTBT (Đã tính trong tổng số) | Tổng số trường mầm non, tiểu học, THCS cấp xã, phường tháng 7/2026 | Phương án sắp xếp | Ghi chú | |||
| Tổng số THCS và TH- THCS | Trong đó | Số trường giảm | Tổng số trường sau khi sắp xếp | ||||||||
| Trường THCS | Trường TH&THCS | ||||||||||
| 1 | Phường Bắc Giang | 9 | 9 | 10 | 10 |
|
| 28 | 9 | 19 | Có trường trọng điểm |
| 2 | Phường Đa Mai | 5 | 5 | 5 | 5 |
|
| 15 | 5 | 10 |
|
| 3 | Phường Tiền Phong | 4 | 4 | 4 | 4 |
|
| 12 | 4 | 8 |
|
| 4 | Phường Tân An | 6 | 4 | 6 | 4 | 2 |
| 16 | 5 | 11 |
|
| 5 | Phường Yên Dũng | 5 | 4 | 4 | 4 |
|
| 13 | 4 | 9 | Có trường trọng điểm |
| 6 | Phường Tân Tiến | 3 | 3 | 3 | 3 |
|
| 9 | 3 | 6 |
|
| 7 | Phường Cảnh Thụy | 3 | 3 | 3 | 3 |
|
| 9 | 3 | 6 |
|
| 8 | Xã Đồng Việt | 3 | 3 | 3 | 3 |
|
| 9 | 3 | 6 |
|
| 9 | Phường Tự Lạn | 4 | 4 | 4 | 4 |
|
| 12 | 4 | 8 |
|
| 10 | Phường Việt Yên | 5 | 5 | 5 | 5 |
|
| 15 | 5 | 10 | Có trường trọng điểm |
| 11 | Phường Nếnh | 5 | 5 | 5 | 5 |
|
| 15 | 5 | 10 |
|
| 12 | Phường Vân Hà | 5 | 5 | 5 | 5 |
|
| 15 | 5 | 10 |
|
| 13 | Xã Hợp Thịnh | 9 | 9 | 8 | 7 | 1 |
| 26 | 9 | 17 |
|
| 14 | Xã Hiệp Hòa | 9 | 10 | 6 | 6 |
|
| 25 | 8 | 17 | Có trường trọng điểm |
| 15 | Xã Hoàng Vân | 7 | 6 | 7 | 6 | 1 |
| 20 | 7 | 13 |
|
| 16 | Xã Xuân Cẩm | 5 | 7 | 5 | 5 |
|
| 17 | 6 | 11 |
|
| 17 | Xã Lạng Giang | 6 | 6 | 6 | 6 |
|
| 18 | 6 | 12 | Có trường trọng điểm |
| 18 | Xã Mỹ Thái | 4 | 4 | 4 | 4 |
|
| 12 | 4 | 8 |
|
| 19 | Xã Kép | 3 | 3 | 4 | 3 | 1 |
| 10 | 3 | 7 |
|
| 20 | Xã Tân Dĩnh | 3 | 3 | 3 | 3 |
|
| 9 | 3 | 6 |
|
| 21 | Xã Tiên Lục | 6 | 6 | 6 | 6 |
|
| 18 | 6 | 12 |
|
| 22 | Xã Tân Yên | 5 | 5 | 5 | 5 |
|
| 15 | 5 | 10 | Có trường trọng điểm |
| 23 | Xã Ngọc Thiện | 6 | 6 | 5 | 5 |
|
| 17 | 6 | 11 |
|
| 24 | Xã Nhã Nam | 4 | 4 | 4 | 4 |
|
| 12 | 4 | 8 |
|
| 25 | Xã Phúc Hòa | 3 | 3 | 3 | 3 |
|
| 9 | 3 | 6 |
|
| 26 | Xã Quang Trung | 5 | 5 | 5 | 5 |
|
| 15 | 5 | 10 |
|
| 27 | Xã Yên Thế | 6 | 4 | 7 | 5 | 2 | 1 | 17 | 6 | 11 | Có trường trọng điểm |
| 28 | Xã Bố Hạ | 3 | 3 | 3 | 3 |
|
| 9 | 3 | 6 |
|
| 29 | Xã Đồng Kỳ | 4 | 4 | 4 | 4 |
|
| 12 | 4 | 8 |
|
| 30 | Xã Xuân Lương | 3 | 3 | 3 | 3 |
|
| 9 | 3 | 6 |
|
| 31 | Xã Tam Tiến | 3 | 3 | 3 | 3 |
|
| 9 | 3 | 6 |
|
| 32 | Xã Lục Sơn | 2 | 2 | 4 | 2 | 2 |
| 8 | 2 | 6 | Miền núi |
| 33 | Xã Trường Sơn | 3 | 3 | 2 | 2 |
|
| 8 | 2 | 6 | Miền núi |
| 34 | Xã Cẩm Lý | 3 | 3 | 3 | 3 |
|
| 9 | 3 | 6 |
|
| 35 | Xã Đông Phú | 2 | 2 | 2 | 2 |
|
| 6 | 2 | 4 |
|
| 36 | Xã Nghĩa Phương | 3 | 3 | 3 | 2 | 1 |
| 9 | 3 | 6 |
|
| 37 | Xã Lục Nam | 6 | 5 | 7 | 6 | 1 | 1 | 18 | 6 | 12 | Có trường trọng điểm |
| 38 | Xã Bắc Lũng | 4 | 4 | 4 | 4 |
|
| 12 | 4 | 8 |
|
| 39 | Xã Bảo Đài | 4 | 4 | 5 | 4 | 1 |
| 13 | 4 | 9 |
|
| 40 | Xã Nam Dương | 2 | 2 | 2 | 2 |
|
| 6 | 2 | 4 |
|
| 41 | Xã Kiên Lao | 2 | 2 | 2 | 2 |
|
| 6 | 2 | 4 |
|
| 42 | Phường Chũ | 6 | 6 | 5 | 5 |
|
| 17 | 5 | 12 | Có trường trọng điểm |
| 43 | Phường Phượng Sơn | 4 | 4 | 3 | 3 |
|
| 11 | 4 | 7 |
|
| 44 | Xã Biển Động | 3 | 2 | 3 | 2 | 1 |
| 8 | 2 | 6 | Miền núi |
| 45 | Xã Lục Ngạn | 5 | 5 | 5 | 5 |
|
| 15 | 5 | 10 |
|
| 46 | Xã Đèo Gia | 2 | 2 | 2 | 2 |
|
| 6 | 2 | 4 |
|
| 47 | Xã Sơn Hải | 2 | 2 | 2 | 2 |
| 2 | 6 | 2 | 4 |
|
| 48 | Xã Tân Sơn | 2 | 3 | 2 | 2 |
|
| 7 | 2 | 5 | Miền núi |
| 49 | Xã Biên Sơn | 2 | 2 | 2 | 2 |
|
| 6 | 2 | 4 |
|
| 50 | Xã Sa Lý | 2 | 1 | 2 | 1 | 1 |
| 5 | 1 | 4 | Miền núi |
| 51 | Xã Đại Sơn | 3 | 2 | 5 | 2 | 3 |
| 10 | 3 | 7 |
|
| 52 | Xã Sơn Động | 5 | 4 | 3 | 3 |
|
| 12 | 4 | 8 | Có trường trọng điểm |
| 53 | Xã Tây Yên Tử | 3 | 1 | 3 | 1 | 2 |
| 7 | 2 | 5 | Miền núi |
| 54 | Xã Dương Hưu | 2 | 2 | 2 | 2 |
| 1 | 6 | 2 | 4 |
|
| 55 | Xã Yên Định | 2 | 2 | 2 | 2 |
|
| 6 | 2 | 4 |
|
| 56 | Xã An Lạc | 2 | 2 | 2 | 2 |
| 1 | 6 | 2 | 4 |
|
| 57 | Xã Vân Sơn | 2 | 1 | 2 | 1 | 1 |
| 5 | 1 | 4 | Miền núi |
| 58 | Xã Tuấn Đạo | 2 | 1 | 2 | 1 | 1 |
| 5 | 1 | 4 | Miền núi |
| 59 | Phường Kinh Bắc | 8 | 6 | 10 | 7 | 3 |
| 24 | 8 | 16 | Có trường trọng điểm |
| 60 | Phường Võ Cường | 4 | 5 | 4 | 3 | 1 |
| 13 | 5 | 8 |
|
| 61 | Phường Vũ Ninh | 5 | 2 | 4 | 2 | 2 |
| 11 | 4 | 7 |
|
| 62 | Phường Hạp Lĩnh | 2 | 1 | 2 | 1 | 1 |
| 5 | 2 | 3 |
|
| 63 | Phường Nam Sơn | 2 | 2 | 2 | 1 | 1 |
| 6 | 2 | 4 |
|
| 64 | Phường Từ Sơn | 7 | 4 | 4 | 3 | 1 |
| 15 | 5 | 10 |
|
| 65 | Phường Tam Sơn | 4 | 3 | 2 | 2 |
|
| 9 | 3 | 6 |
|
| 66 | Phường Đồng Nguyên | 5 | 4 | 4 | 3 | 1 |
| 13 | 4 | 9 | Có trường trọng điểm |
| 67 | Phường Phù Khê | 4 | 5 | 3 | 3 |
|
| 12 | 4 | 8 |
|
| 68 | Phường Thuận Thành | 7 | 6 | 5 | 4 | 1 |
| 18 | 6 | 12 | Có trường trọng điểm |
| 69 | Phường Mão Điền | 3 | 3 | 3 | 2 | 1 |
| 9 | 3 | 6 |
|
| 70 | Phường Trạm Lộ | 2 | 1 | 2 | 1 | 1 |
| 5 | 2 | 3 |
|
| 71 | Phường Trí Quả | 4 | 3 | 3 | 2 | 1 |
| 10 | 3 | 7 |
|
| 72 | Phường Song Liễu | 4 |
| 4 |
| 4 |
| 8 | 3 | 5 |
|
| 73 | Phường Ninh Xá | 3 | 2 | 2 | 2 |
|
| 7 | 3 | 4 |
|
| 74 | Phường Quế Võ | 4 | 3 | 4 | 2 | 2 |
| 11 | 4 | 7 |
|
| 75 | Phường Phương Liễu | 2 | 1 | 3 | 2 | 1 |
| 6 | 2 | 4 | Có trường trọng điểm |
| 76 | Phường Nhân Hòa | 3 | 2 | 3 | 2 | 1 |
| 8 | 3 | 5 |
|
| 77 | Phường Đào Viên | 3 | 2 | 3 | 2 | 1 |
| 8 | 3 | 5 |
|
| 78 | Phường Bồng Lai | 3 | 1 | 3 | 1 | 2 |
| 7 | 3 | 4 |
|
| 79 | Xã Chi Lăng | 2 | 1 | 3 | 1 | 2 |
| 6 | 2 | 4 |
|
| 80 | Xã Phù Lãng | 3 |
| 3 |
| 3 |
| 6 | 2 | 4 |
|
| 81 | Xã Yên Phong | 6 | 5 | 5 | 5 |
|
| 16 | 5 | 11 | Có trường trọng điểm |
| 82 | Xã Văn Môn | 3 | 3 | 3 | 3 |
|
| 9 | 3 | 6 |
|
| 83 | Xã Tam Giang | 2 | 2 | 2 | 2 |
|
| 6 | 2 | 4 |
|
| 84 | Xã Yên Trung | 2 | 3 | 2 | 2 |
|
| 7 | 3 | 4 |
|
| 85 | Xã Tam Đa | 3 | 4 | 3 | 3 |
|
| 10 | 3 | 7 |
|
| 86 | Xã Tiên Du | 6 | 4 | 3 | 3 |
|
| 13 | 4 | 9 |
|
| 87 | Xã Liên Bão | 4 | 3 | 4 | 4 |
|
| 11 | 3 | 8 | Có trường trọng điểm |
| 88 | Xã Tân Chi | 3 | 3 | 2 | 2 |
|
| 8 | 3 | 5 |
|
| 89 | Xã Đại Đồng | 5 | 3 | 3 | 3 |
|
| 11 | 4 | 7 |
|
| 90 | Xã Phật Tích | 3 |
| 3 |
| 3 |
| 6 | 2 | 4 |
|
| 91 | Xã Gia Bình | 4 | 1 | 5 | 2 | 3 |
| 10 | 3 | 7 | Có trường trọng điểm |
| 92 | Xã Nhân Thắng | 3 | 1 | 3 | 1 | 2 |
| 7 | 3 | 4 |
|
| 93 | Xã Đại Lai | 2 |
| 2 |
| 2 |
| 4 | 1 | 3 | Tối thiểu 1 trường/bậc học |
| 94 | Xã Cao Đức | 2 |
| 2 |
| 2 |
| 4 | 1 | 3 | Tối thiểu 1 trường/bậc học |
| 95 | Xã Đông Cứu | 3 |
| 3 |
| 3 |
| 6 | 2 | 4 |
|
| 96 | Xã Lương Tài | 4 | 2 | 4 | 3 | 1 |
| 10 | 3 | 7 | Có trường trọng điểm |
| 97 | Xã Lâm Thao | 4 | 2 | 3 | 1 | 2 |
| 9 | 3 | 6 |
|
| 98 | Xã Trung Chính | 4 | 1 | 3 | 1 | 2 |
| 8 | 3 | 5 |
|
| 99 | Xã Trung Kênh | 4 | 3 | 3 | 3 |
|
| 10 | 3 | 7 |
|
|
| Tổng cộng | 382 | 317 | 363 | 292 | 71 | 6 | 1062 | 351 | 711 |
|
Phụ lục
LỊCH THẨM ĐỊNH PHƯƠNG ÁN SẮP XẾP, TỔ CHỨC LẠI CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC CỦA CÁC XÃ, PHƯỜNG
(Kèm theo Công văn số /SGDĐT-TCCB ngày /7/2026 của Sở GDĐT)
1. Địa điểm: Phòng họp tầng 5
Sở GDĐT. Địa chỉ Lô Q10, Lý Tự Trọng, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh.
2. Thời gian: Từ ngày
Đề nghị các đơn vị căn cứ thời gian bố trí dự họp đúng thời gian quy định
| Tổ thẩm định số 1 | Tổ thẩm định số 2 | ||||||
| TT | Xã, phường | Buổi sáng | Buổi chiều | TT | Xã, phường | Buổi sáng | Buổi chiều |
| 1 | Phường Bắc Giang | 8h, thứ 4, ngày 22/7/2026 |
| 1 | Phường Kinh Bắc | 8h, thứ 4, ngày 22/7/2026 |
|
| 2 | Phường Đa Mai | 8h20', thứ 4, ngày 22/7/2026 |
| 2 | Phường Võ Cường | 8h20', thứ 4, ngày 22/7/2026 |
|
| 3 | Phường Tiền Phong | 8h40', thứ 4, ngày 22/7/2026 |
| 3 | Phường Vũ Ninh | 8h40', thứ 4, ngày 22/7/2026 |
|
| 4 | Phường Tân An | 9h10', thứ 4, ngày 22/7/2026 |
| 4 | Phường Hạp Lĩnh | 9h10', thứ 4, ngày 22/7/2026 |
|
| 5 | Phường Yên Dũng | 9h30, thứ 4, ngày 22/7/2026 |
| 5 | Phường Nam Sơn | 9h30, thứ 4, ngày 22/7/2026 |
|
| 6 | Phường Tân Tiến | 9h50', thứ 4, ngày 22/7/2026 |
| 6 | Phường Từ Sơn | 9h50', thứ 4, ngày 22/7/2026 |
|
| 7 | Phường Cảnh Thụy | 10h10, thứ 4, ngày 22/7/2026 |
| 7 | Phường Tam Sơn | 10h10, thứ 4, ngày 22/7/2026 |
|
| 8 | Xã Đồng Việt | 10h30, thứ 4, ngày 22/7/2026 |
| 8 | Phường Đồng Nguyên | 10h30, thứ 4, ngày 22/7/2026 |
|
| 9 | Phường Tự Lạn | 10h50, thứ 4, ngày 22/7/2026 |
| 9 | Phường Phù Khê | 10h50, thứ 4, ngày 22/7/2026 |
|
| 10 | Phường Việt Yên | 11h10, thứ 4, ngày 22/7/2026 |
| 10 | Phường Thuận Thành | 11h10, thứ 4, ngày 22/7/2026 |
|
| 11 | Phường Nếnh | 11h30, thứ 4, ngày 22/7/2026 |
| 11 | Phường Mão Điền | 11h30, thứ 4, ngày 22/7/2026 |
|
| 12 | Phường Vân Hà |
| 13h30', thứ 4, ngày 22/7/2026 | 12 | Phường Trạm Lộ |
| 13h30', thứ 4, ngày 22/7/2026 |
| 13 | Xã Hợp Thịnh |
| 13h50, thứ 4, ngày 22/7/2026 | 13 | Phường Trí Quả |
| 13h50, thứ 4, ngày 22/7/2026 |
| 14 | Xã Hiệp Hòa |
| 14h10’, thứ 4, ngày 22/7/2026 | 14 | Phường Song Liễu |
| 14h10’, thứ 4, ngày 22/7/2026 |
| 15 | Xã Hoàng Vân |
| 14h30, thứ 4, ngày 22/7/2026 | 15 | Phường Ninh Xá |
| 14h30, thứ 4, ngày 22/7/2026 |
| 16 | Xã Xuân Cẩm |
| 14h50', thứ 4, ngày 22/7/2026 | 16 | Phường Quế Võ |
| 14h50', thứ 4, ngày 22/7/2026 |
| 17 | Xã Lạng Giang |
| 15h10', thứ 4, ngày 22/7/2026 | 17 | Phường Phương Liễu |
| 15h10', thứ 4, ngày 22/7/2026 |
| 18 | Xã Mỹ Thái |
| 15h30', thứ 4, ngày 22/7/2026 | 18 | Phường Nhân Hòa |
| 15h30', thứ 4, ngày 22/7/2026 |
| 19 | Xã Kép |
| 15h50', thứ 4, ngày 22/7/2026 | 19 | Phường Đào Viên |
| 15h50', thứ 4, ngày 22/7/2026 |
| 20 | Xã Tân Dĩnh |
| 16h10', thứ 4, ngày 22/7/2026 | 20 | Phường Bồng Lai |
| 16h10', thứ 4, ngày 22/7/2026 |
| 21 | Xã Tiên Lục |
| 16h30', thứ 4, ngày 22/7/2026 | 21 | Xã Chi Lăng |
| 16h30', thứ 4, ngày 22/7/2026 |
| 22 | Xã Tân Yên |
| 16h50', thứ 4, ngày 22/7/2026 | 22 | Xã Phù Lãng |
| 16h50', thứ 4, ngày 22/7/2026 |
| 23 | Xã Ngọc Thiện | 8h, thứ 5, ngày 23/7/2026 |
| 23 | Xã Yên Phong | 8h, thứ 5, ngày 23/7/2026 |
|
| 24 | Xã Nhã Nam | 8h20', thứ 5, ngày 23/7/2026 |
| 24 | Xã Văn Môn | 8h20', thứ 5, ngày 23/7/2026 |
|
| 25 | Xã Phúc Hòa | 8h40', thứ 5, ngày 23/7/2026 |
| 25 | Xã Tam Giang | 8h40', thứ 5, ngày 23/7/2026 |
|
| 26 | Xã Quang Trung | 9h10', thứ 5, ngày 23/7/2026 |
| 26 | Xã Yên Trung | 9h10', thứ 5, ngày 23/7/2026 |
|
| 27 | Xã Yên Thế | 9h30, thứ 5, ngày 23/7/2026 |
| 27 | Xã Tam Đa | 9h30, thứ 5, ngày 23/7/2026 |
|
| 28 | Xã Bố Hạ | 9h50', thứ 5, ngày 23/7/2026 |
| 28 | Xã Tiên Du | 9h50', thứ 5, ngày 23/7/2026 |
|
| 29 | Xã Đồng Kỳ | 10h10, thứ 5, ngày 23/7/2026 |
| 29 | Xã Liên Bão | 10h10, thứ 5, ngày 23/7/2026 |
|
| 30 | Xã Xuân Lương | 10h30, thứ 5, ngày 23/7/2026 |
| 30 | Xã Tân Chi | 10h30, thứ 5, ngày 23/7/2026 |
|
| 31 | Xã Tam Tiến | 10h50, thứ 5, ngày 23/7/2026 |
| 31 | Xã Đại Đồng | 10h50, thứ 5, ngày 23/7/2026 |
|
| 32 | Xã Lục Sơn | 11h10, thứ 5, ngày 23/7/2026 |
| 32 | Xã Phật Tích | 11h10, thứ 5, ngày 23/7/2026 |
|
| 33 | Xã Trường Sơn | 11h30, thứ 5, ngày 23/7/2026 |
| 33 | Xã Gia Bình | 11h30, thứ 5, ngày 23/7/2026 |
|
| 34 | Xã Cẩm Lý |
| 13h30', thứ 5, ngày 23/7/2026 | 34 | Xã Nhân Thắng |
| 13h30', thứ 5, ngày 23/7/2026 |
| 35 | Xã Đông Phú |
| 13h50, thứ 5, ngày 23/7/2026 | 35 | Xã Đại Lai |
| 13h50, thứ 5, ngày 23/7/2026 |
| 36 | Xã Nghĩa Phương |
| 14h10’, thứ 5, ngày 23/7/2026 | 36 | Xã Cao Đức |
| 14h10’, thứ 5, ngày 23/7/2026 |
| 37 | Xã Lục Nam |
| 14h30, thứ 5, ngày 23/7/2026 | 37 | Xã Đông Cứu |
| 14h30, thứ 5, ngày 23/7/2026 |
| 38 | Xã Bắc Lũng |
| 14h50', thứ 5, ngày 23/7/2026 | 38 | Xã Lương Tài |
| 14h50', thứ 5, ngày 23/7/2026 |
| 39 | Xã Bảo Đài |
| 15h10', thứ 5, ngày 23/7/2026 | 39 | Xã Lâm Thao |
| 15h10', thứ 5, ngày 23/7/2026 |
| 40 | Xã Nam Dương |
| 15h30', thứ 5, ngày 23/7/2026 | 40 | Xã Trung Chính |
| 15h30', thứ 5, ngày 23/7/2026 |
| 41 | Xã Kiên Lao |
| 15h50', thứ 5, ngày 23/7/2026 | 41 | Xã Trung Kênh |
| 15h50', thứ 5, ngày 23/7/2026 |
| 42 | Phường Chũ |
| 16h10', thứ 5, ngày 23/7/2026 | 42 | Xã Yên Định |
| 16h10', thứ 5, ngày 23/7/2026 |
| 43 | Phường Phượng Sơn |
| 16h30', thứ 5, ngày 23/7/2026 | 43 | Xã An Lạc |
| 16h30', thứ 5, ngày 23/7/2026 |
| 44 | Xã Biển Động |
| 16h50', thứ 5, ngày 23/7/2026 | 44 | Xã Vân Sơn |
| 16h50', thứ 5, ngày 23/7/2026 |
| 45 | Xã Lục Ngạn | 8h, thứ 6, ngày 24/7/2026 |
| 45 | Xã Tuấn Đạo | 8h, thứ 6, ngày 24/7/2026 |
|
| 46 | Xã Đèo Gia | 8h20', thứ 6, ngày 24/7/2026 |
| 46 | Xã Đại Sơn | 8h20', thứ 6, ngày 24/7/2026 |
|
| 47 | Xã Sơn Hải | 8h40', thứ 6, ngày 24/7/2026 |
| 47 | Xã Sơn Động | 8h40', thứ 6, ngày 24/7/2026 |
|
| 48 | Xã Tân Sơn | 9h10', thứ 6, ngày 24/7/2026 |
| 48 | Xã Tây Yên Tử | 9h10', thứ 6, ngày 24/7/2026 |
|
| 49 | Xã Biên Sơn | 9h30, thứ 6, ngày 24/7/2026 |
| 49 | Xã Dương Hưu | 9h30, thứ 6, ngày 24/7/2026 |
|
| 50 | Xã Sa Lý | 9h50', thứ 6, ngày 24/7/2026 |
|
|
|
|
|
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!