• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 424/QĐ-UBND Hà Nội 2025 quy trình nội bộ TTHC mới, thay thế lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, HTX, liên hiệp HTX

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 24/01/2025 11:40 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 424/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Minh Hải
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Doanh nghiệp Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 424/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 424/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 424/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /
-UBND
Hà Nội, ngày tng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Vvic phê duyt quy trình ni bgii quyết thtc hành chính ban hành
mi, sửa đổi, bsung, thay thế lĩnh vc thành lp hoạt động ca thp
c, hp tác xã, liên hip hp tác thuc thm quyn gii quyết ca y
ban nhân dân qun, huyn, th trên địa bàn thành ph Ni
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH NI
n c Lut T chc Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca Lut T chc Chính ph và Lut T chc Chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n c Ngh định s 61/2018/-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v
thc hiện chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính;
n c Thông s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính ph hướng dn thi hành mt s quy đnh ca Ngh định s 61/2018/NĐ-CP
ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện chế mt ca, mt ca liên thông
trong gii quyết th tc hành chính;
n c Quyết định s 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/09/2020 ca UBND
thành ph Hà Ni v việc ban hành Quy định thc hiện cơ chế mt ca, mt ca
liên thông trong gii quyết th tc hành chính trên địa bàn thành ph Hà Ni;
n cứ Căn c Quyết s 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của B trưng
B Kế hoch và Đầu tư v vic ng b th tc hành chính ban hành mi, sa
đổi, b sung, thay thế, th tc hành chính bãi b, hy b, hủy công khai trong lĩnh
vc thành lp và hoạt đng ca t hp tác, hp tác xã, liên hip hp tác xã thuc
phm vi chức năng quản lý ca B Kế hoạch và Đầu ;
n c Quyết đnh s 4799/QĐ-UBND ngày 13/9/2024 ca Ch tch
UBND tnh ph v vic ng b danh mc th tc hành chính ban hành mi,
sửa đổi, b sung, thay thế, th tc hành chính bãi b, hy b, hủy công khai lĩnh
vc thành lp và hoạt đng ca t hp tác, hp tác xã, liên hip hp tác xã thuc
thm quyn gii quyết ca S Kế hoạch và Đầu tư, UBND qun, huyn, th xã;
Theo đ ngh của Giám đốc S Kế hoạch và Đầu tại T trình s 122/TTr-
KH&ĐT ngày 3/12/2024,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt kèm theo Quyết đnh y 15 quy trình ni b gii quyết
th tc hành cnh ban hành mi, 11 quy trình ni b gii quyết th tc hành chính
sửa đổi, b sung, thay thế lĩnh vực thành lp và hoạt đng ca t hp tác, hp tác
xã, liên hip hp tác xã thuc thm quyn gii quyết ca y ban nhân dân qun,
huyn, th xã trên địa bàn thành ph Hà Ni (chi tiết ti Ph lc kèm theo).
Điều 2. Quyết định này hiu lc thi hành k t ngày ; c quy trình
ni b gii quyết th tục hành chính lĩnh vực thành lp hot đng liên hip hp
tác xã thuc thm quyn gii quyết ca S Kế hoch và Đầu tư Ni t s 52
đến 66 ph lc 02, lĩnh vc thành lp và hot động ca hp tác thuc thm
quyn gii quyết ca UBND cp huyn t s 72 đến 87 ph lc 02 đưc ban hành
ti Quyết định s 3534/QĐ-UBND ngày 29/9/2022 ca Ch tch UBND thành
ph Hà Ni v vic phê duyt quy trình ni b gii quyết th tc hành chính nh
vc thành lp và hot động ca doanh nghip, liên hip hp tác thuc thm
quyn gii quyết ca S Kế hoch và Đầu tưNội; lĩnh vực thành lp và hot
động ca h kinh doanh, hp tác xã thuc thm quyn gii quyết ca UBND cp
huyn trên đa bàn thành phNi hết hiu lc k t ngày Quyết đnh này
hiu lc thi hành.
Điều 3. Chánh n phòng UBND Thành ph; Giám đốc S Kế hoch
Đầu tư; Th trưng các đơn vị liên quan thuc Tnh ph; Ch tch UBND c
qun, huyn, thcác t chc, nhân liên quan chu trách nhim thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- B Kế hoạch và Đầu ;
- Cc KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Ch tch UBND Thành ph;
- Các PCT UBND TP: Hà Minh Hi,
Nguyn Mnh Quyn;
- VP: Thành ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND TP;
- VPUBTP: CVP, PCVP N.M.Quân, Đ.Q.Hùng;
các Phòng: TH, HC-TC, KTN, KTTH, KSTTHC;
- Trung tâm thông tin điện t TP;
- Lưu: VT, KSTTHC.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Hà Minh Hi
1
Phụ lục 01
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ LĨNH VỰC THÀNH LẬP
VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC
XÃ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN,
HUYN, THỊ XÃ
(Ban hành kèm theo Quyết đnh số /QĐ - UBND ngày tháng năm 2025 của
Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
STT Tên quy trình nội bộ Ký hiệu
1
Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã,
chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác
, liên hip hợp tác xã do xâm phạm quyền s hữu công nghiệp
QT-01
2
Đề nghị hủy bỏ Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng
nhận đăng hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng chi nhánh,
n phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ
sơ đăng ký thành lập là giả mạo
QT-02
3
Đăng thành lập tổ hợp tác; đăng tổ hợp tác trong trường
hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiu lực thi
nh, thuộc đối tượng phải đăng theo quy định tại khoản 2
Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023
QT-03
4
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách,
t hoặc bị tiêu hủy
QT-04
5 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác;
QT-05
6 Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác
QT-06
7
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối
với tổ hợp tác
QT-07
8 Chấm dt hoạt động tổ hợp tác
QT-08
9 Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
QT-09
10 Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác
QT-10
11 Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
QT-11
12 Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài
QT-12
13
Hiu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác
QT-13
14
Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ đăng hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã
QT-14
15
Hiu đính, cập nhật, bsung thông tin đăng chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác
QT-15
2
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ
STT Tên quy trình nội bộ Ký hiệu
1
Đăng thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng
chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác ,
liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất
QT-16
2
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa
điểm kinh doanh
QT-17
3
Đăng thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
; Đăng thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập
QT-18
4
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
QT-19
5
Thông o thay đổi nội dung đăng hợp c , liên hiệp hợp
tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập
QT-20
6
Thông báo vviệc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
QT-21
7
Đăng ký thay đi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã;
QT-22
8
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối
với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại
diện, địa điểm kinh doanh
QT-23
9
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng hợp tác xã, Giấy chứng nhận
đăng hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng
nhận đăng địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác
QT-24
10 Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
QT-25
11
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh
doanh của hợp c xã, liên hiệp hợp tác xã
QT-26
3
Phụ lục 02
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ LĨNH VỰC THÀNH LẬP
VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC
XÃ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN,
HUYN, THỊ XÃ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ - UBND ngày tháng năm 2025
của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội)
I. TH TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
1. Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác do xâm
phạm quyền sở hữu công nghiệp (QT-01)
1
Mục đích:
Quy định trình tự cách thc thực hiện TTHC u cầu thay đổi tên
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác , chi nhánh, văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu
công nghiệp.
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có yêu cầu đăng ký thay đổi tên thợp tác, hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
của hợp c xã, liên hiệp hợp tác do xâm phạm quyền sở hữu công nghip.
Lãnh đạo, công chức Phòng Tài chính – Kế hoạch, lãnh đạo, công chức thuộc Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp
1. Luật Hợp tác xã 2023;
2. Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ vđăng tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
3. Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
về việc Ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và
quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
4. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc ban hành một số Quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn
thành phố Nội thuộc thẩm quyn quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố.
5. Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Nội về việc thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyn quyết định của Hội
đồng nhân dân thành phố trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
6. Căn cứ Quyết số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Btrưởng BKế
hoạch Đầu về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ
sung, thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong lĩnh vực
thành lập hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
7. Quyết định s 4799/-UBND ngày 13/9/2024 của Chủ tịch UBND thành phố
về việc công bdanh mc thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung,
thay thế, thủ tục nh chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải
quyết ca Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
4
(1) Văn bản đề nghị gửi đến quan đăng kinh doanh cấp
huyện để yêu cầu tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có
tên xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp phải thay đổi tên tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;
(2) Văn bản kết luận của cơ quan thẩm quyn về việc sử dụng
tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xâm phạm quyn
sở hữu công nghiệp;
(3) Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu, Giấy chứng nhận đăng
chỉ dẫn địa lý; bản trích lục Sđăng ký quốc gia về nhãn hiệu,
chỉ dẫn địa được bảo hộ do quan quản nnước về s
hữu công nghiệp cấp; Giấy chứng nhận nhãn hiệu đăng ký quốc
tế được bảo hộ tại Việt Nam do cơ quan quản lý nhà c về sở
hữu công nghiệp cấp; hợp đồng sử dụng đối ợng quyền sở hữu
công nghiệp trong trường hợp người yêu cầu nời được
chuyển quyn sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp đó.
X
X
X
X
* Tờng hợp đăng ký trên môi trường điện tử:
Hồ đăng hợp tác xã, liên hiệp hợp tác trên i trường
điện tử bao gồm các giấy tờ theo quy định tại Luật Hợp tác
2023 Nghị định số 92/2024/NĐ-CP được thể hiện dưới dạng
n bản điện tử. Hồ sơ đăng ký trên môi trường điện tử có giá tr
pháp lý tương đương hồ sơ đăng ký bằng bản giấy.
X
* Tờng hợp ủy quyền thực hiện thủ tục:
+ Cá nhân ký tên tại văn bản đề nghị đăng ký tổ hợp tác, hợp tác
, liên hiệp hợp tác có thể ủy quyền cho tổ chức,nhân khác
thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác như sau:
Trường hợp ủy quyền cho nhân thực hiện thủ tục đăng
tổ hợp c, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, kèm theo hồ
phải có văn bản ủy quyền cho nhân thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký thợp tác, hợp tác xã, ln hiệp hợp tác xã. Văn bản
ủy quyền này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực.
Trường hợp y quyền cho tchức thực hiện thủ tục đăng
tổ hợp c, hợp c xã, liên hiệp hợp tác kèm theo hồ
đăng phải bản sao hợp đồng cung cấp dch vụ với tổ chức
làm dịch vụ, giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công nhiệm v
của tổ chức đó cho nhân trực tiếp thc hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục đăng ký thợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác qua dịch vụ bưu chính công ích, khi thực hiện
thủ tục, nhân viên bưu chính phải nộp bản sao phiếu gửi hồ
theo mẫu do doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
phát hành có chữ ký xác nhận của nhân viên bưu chính và người
có thẩm quyn ký văn bản đề nghị đăng ký.
+ Trường hợp ủy quyn cho đơn vị cung cấp dịch vbưu chính
không phải bưu chính công ích thực hiện thủ tục đăng ký t
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác thì việc y quyền thực
hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 12 Nghị định số
92/2024/NĐ-CP.
X
X
X
X
X
X
3.3 Số lượng hồ sơ
5
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
03 ngàym việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy t quy định.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Bộ phận Tiếp nhận và trả kết qu thuộc UBND cấp huyện
- Hoặc nộp hồ trực tuyến qua mạng điện tử tại địa chỉ:
https://dangkyhtx.dkkd.gov.vn
3.6 Lệ p
Không quy định
3.7 Quy trình xử công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biển mẫu/ kết
quả
Đăng ký trực tiếp:
B1
Gửi văn bản đề nghị đến quan
đăng kinh doanh cấp huyện
để yêu cầu tổ hợp c, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác tên m
phạm quyền sở hữu công nghiệp
phải thay đổi tên tổ hợp tác, hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
Chủ thể quyền sở
hữu công nghiệp
hoặc người đại diện
theoy quyn
Gi
nh
chính
Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận chuyển hcho
phòng chuyên môn.
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả
thuộc UBND cấp
huyện
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h
sơ;
B3 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế hoạch
Gi
nh
chính
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ;
B4
Thụ lý và giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hp
lệ ca hồ sơ:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo ớng dẫn sửa
đổi bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyn Lãnh đạo phòng.
Công chức Phòng
Tài chính Kế hoạch
1,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h
sơ; Dự thảo
Thông o
yêu cầu tổ hợp
c, hợp tác
, liên hiệp
hợp tác có
n xâm phạm
quyền sở hữu
công nghiệp
phải đăng ký
thay đổi tên/
Dự thảo
Thông báo về
việc sửa đổi,
bổ sung hồ sơ.
B5
Phê duyệt kết quả:
- Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế hoạch
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h
6
- Nếu không đồng ý: chuyển lại
B5.
/Thông báo
yêu cầu tổ hợp
c, hợp tác
, liên hiệp
hợp tác có
n xâm phạm
quyền sở hữu
công nghiệp
phải đăng ký
thay đổi tên/
Thông báo v
việc sửa đổi,
bổ sung hồ sơ.
B6 Phát hành kết quả n thư 0,25
ngày
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h
sơ/Thông báo
yêu cầu tổ hợp
c, hợp tác
, liên hiệp
hợp tác có
n xâm phạm
quyền sở hữu
công nghiệp
phải đăng ký
thay đổi tên/
Thông báo v
việc sửa đổi,
bổ sung hồ sơ.
B7 Chuyển kết quả cho Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B8
Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân
đối với trường hợp nhận trc
tiếp/ Bàn giao cho nhân viên u
chính đối với trường hợp ủy
quyền cho đơn vị cung cấp dịch
vụ bưu chính công ích.
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả
thuộc UBND cấp
huyện
Gi
nh
chính
B9 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch và Công chức Bộ phận
“Một cửa” thuộc UBND cấp
huyện trách nhiệm thống
các TTHC thực hiện tại đơn vị
o sổ thống kê kết quả thực
hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế hoạch
Công chức B
phận Tiếp nhận và
tr kết quả thuộc
UBND cấp huyện
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h
sơ; Sổ theo
dõi hồ sơ; Sổ
thống kê kết
quả thực hiện
TTHC
4 Biểu mu
1. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ (Mẫu số 05 Thông số 01/2018/TT-
VPCP);
2. Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông số 01/2018/TT-VPCP);
7
2. Đề nghị hủy bỏ Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký
hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường
hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo (QT-02)
1 Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thực hiện TTHC hủy bỏ Giấy chứng nhận đăng ký
tổ hợp c, Giấy chứng nhận đăng hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng chi
nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng
ký thành lập gi mạo
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với nhân, tổ chức nhu cầu đề nghị hủy bỏ Giấy chứng nhận
đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng
chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung khai trong hồ
đăng thành lập giả mạo. nh đạo, công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch, lãnh đạo, công chức thuộc Bộ phận Tiếp nhận và trkết quả thuộc UBND
cấp huyện
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp
1. Luật Hợp tác xã 2023;
2. Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng t
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
3. Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
về việc Ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác
quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
4. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc ban hành một số Quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn
thành phố Nội thuộc thẩm quyn quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố.
5. Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Nội về việc thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân thành ph trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
6. Căn cứ Quyết số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Btrưởng BKế
hoạch Đầu về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ
sung, thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong lĩnh vực
thành lập hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
7. Quyết định s4799/QĐ-UBND ngày 13/9/2024 của Chủ tịch UBND thành phố
về việc công b danh mục thủ tục hành cnh ban hành mới, sửa đổi, bổ sung,
thay thế, thủ tục nh chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải
quyết ca Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
(1) Văn bản đề nghị thu hồi Giy chứng nhận đăng ký tổ hợp c,
hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện;
(2) Bản sao văn bản của quan nhà c thẩm quyền cấp
n bản trả lời văn bản do cơ quan đó cấp bgiả mạo;
X
X
X
8
(3) Bản sao văn bản tr lời của cơ quan công an v vic nội dung
khai trong hồ sơ đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã là giả mạo.
* Tờng hợp đăng ký trên môi trường điện tử:
Hồ đăng hợp c xã, liên hiệp hợp tác trên môi trường
điện tử bao gồm các giấy tờ theo quy định tại Luật Hợp tác
2023 Nghị định số 92/2024/NĐ-CP được thể hiện dưới dạng
n bản điện tử. Hồ sơ đăng ký trên môi trường điện tử có giá trị
pháp lý tương đương hồ sơ đăng ký bằng bản giấy.
X
* Tờng hợp ủy quyền thực hiện thủ tục:
+ Cá nhân ký tên tại văn bản đề nghị đăng ký tổ hợp tác, hợp tác
, liên hiệp hợp tác thy quyền cho tổ chức, nhân khác
thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác như sau:
Trường hợp ủy quyền cho nhân thực hiện thủ tục đăng
tổ hợp c, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, kèm theo hồ
phải có văn bản ủy quyền cho nhân thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký thợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. Văn bản
ủy quyền này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực.
Trường hợp y quyền cho tchức thực hiện thủ tục đăng
tổ hợp c, hợp c xã, liên hiệp hợp tác kèm theo hồ sơ
đăng phải bản sao hợp đồng cung cấp dch vụ với tổ chức
làm dịch vụ, giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công nhiệm v
của tổ chức đó cho nhân trực tiếp thc hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục đăng tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác qua dịch vụ bưu chính công ích, khi thực hiện
thủ tục, nhân viên bưu chính phải nộp bản sao phiếu gửi hồ
theo mẫu do doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
phát hành có chữ ký xác nhận của nhân viên bưu chính và người
có thẩm quyn ký văn bản đề nghị đăng ký.
+ Trường hợp ủy quyn cho đơn vị cung cấp dịch vbưu chính
không phải bưu chính công ích thực hiện thủ tục đăng ký t
hợp tác, hợp tác , liên hiệp hợp tác thì việc ủy quyền thực
hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 12 Nghị định số
92/2024/NĐ-CP.
X
X
X
X
X
X
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
03 ngàym việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy t quy định.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Bộ phận Tiếp nhận và trả kết qu thuộc UBND cấp huyện
- Hoặc nộp h trực tuyến qua mạng điện tử tại địa chỉ:
https://dangkyhtx.dkkd.gov.vn
3.6 Lệ p
Không quy định
3.7 Quy trình xử công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biển mẫu/ kết
quả
Đăng ký trực tiếp:
9
B1 Gửi văn bản đến quan đăng
kinh doanh cấp huyện đề nghị
thu hồi Giấy chứng nhận đăng
t hợp tác, hợp tác xã, chi
nhánh, văn phòng đại diện
Người đ nghị thu
hồi
Gi
nh
chính
Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận h chuyn hồ
cho phòng chuyên môn
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả
thuộc UBND cấp
huyện
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h
sơ;
B3 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế hoạch
Gi
nh
chính
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ;
B4
Thụ lý và giải quyết hồ sơ:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự
thảo văn bản trả lời người đề
nghị.
- Hồ sơ đủ điều kiện:
+ Trường hợp cần xác định nội
dung khai trong hồ đăng
giả mo: Dự thảo văn bản m
theo hđăng tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
đến quan quy định tại khoản
2 Điều 23 Nghị định s
92/2024/NĐ-CP.
+ Trường hợp nội dung khai
trong hồ sơ đăng ký thành lập tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã, chi nhánh, văn phòng đại
diện giả mạo: Dự thảo thông
o về hành vi vi phạm ra
quyết định thu hồi Giấy chứng
nhận đăng ký tổ hợp tác, hợp tác
, chi nhánh, văn phòng đại
diện.
+ Trường hợp nội dung khai
trong hồ sơ đăng ký thay đổi nội
dung đăng ký tổ hợp tác, hợp tác
, liên hiệp hợp tác xã, chi
nhánh, văn phòng đại diện là giả
mạo:
*D thảo thông báo về hành vi
vi phạm của tổ hợp tác, hợp tác
, liên hiệp hợp tác xã, chi
nhánh, văn phòng đại diện và
quyết định thu hồi Giấy chứng
nhận đăng ký tổ hợp tác, hợp tác
Công chức Phòng
Tài chính Kế hoạch
1,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h
sơ; Dự thảo
Thông báo v
vic vi phm
ca hp tác xã
thuộc trường
hp thu hi
Giy chng
nhận đăng ký
hp tác
/Giy
chng nhn
đăng hot
động chi
nhánh/văn
phòng đi
din ca hp
c xã/Quyết
định v vic
thu hi Giy
chng nhn
đăng hợp
c xã/Quyết
định v vic
thu hi Giy
chng nhn
đăng hot
động chi
nhánh/văn
phòng đi
din ca hp
c xã/Thông
o về việc vi
phạm của tổ
hợp tác thuộc
10
, chi nhánh, văn phòng đại
diện của lần đăng thay đổi
được cấp trên sở nội dung
khai trong hồ sơ đăng thay
đổi là giả mạo trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận
được giấy tờ quy định tại khoản
2 Điều 23 Nghị định s
92/2024/NĐ-CP.
* Dự thảo đăng tải thông báo vi
phạm của tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh,
n phòng đại diện trên Cổng
thông tin quốc gia về đăng
doanh nghiệp.
* Dự thảo thông báo cho quan
quản thuế, quan nhà ớc
thẩm quyền v hành vi vi
phạm của tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh,
n phòng đại diện đphối hợp
quản xtheo quy định
của pháp luật.
* Dự thảo Giấy chứng nhận đăng
tổ hợp tác, Giấy chứng nhận
đăng hợp tác xã, Giấy chứng
nhận đăng hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại diện trên
sở hồ hợp lệ liền k trước
hồ đăng thay đổi nội
dung kê khai là giả mạo.
trường hợp
thu hồi Giấy
chứng nhận
đăng tổ
hợp tác/Quyết
định về việc
thu hồi Giấy
chứng nhận
đăng tổ
hợp tác
B5
Phê duyệt kết quả:
- Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản
- Nếu không đồng ý: chuyển lại
B5.
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế hoạch
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h
sơ/Thông báo
v vic vi
phm ca hp
c thuc
trưng hp
thu hi Giy
chng nhn
đăng hợp
c xã/Giy
chng nhn
đăng hot
động chi
nhánh/văn
phòng đi
11
din ca hp
c xã/Quyết
định v vic
thu hi Giy
chng nhn
đăng hợp
c xã/Quyết
định v vic
thu hi Giy
chng nhn
đăng hot
động chi
nhánh/văn
phòng đi
din ca hp
c xã/Thông
o về việc vi
phạm của tổ
hợp tác thuộc
trường hợp
thu hồi Giấy
chứng nhận
đăng tổ
hợp tác/Quyết
định về việc
thu hồi Giấy
chứng nhận
đăng tổ
hợp tác .
B6 Phát hành kết quả n thư 0,25
ngày
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h
sơ/Thông báo
v vic vi
phm ca hp
c thuc
trưng hp
thu hi Giy
chng nhn
đăng hp
c xã/Giy
chng nhn
đăng hot
động chi
nhánh/văn
phòng đi
din ca hp
c xã/Quyết
định v vic
thu hi Giy
B7 Chuyển kết quả cho Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết qu
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B8
Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân
đối với trường hợp nhận trực
tiếp/ Bàn giao cho nhân viên u
chính đối với trường hợp ủy
quyền cho đơn vị cung cấp dịch
vụ bưu chính công ích.
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả
thuộc UBND cấp
huyện
Gi
nh
chính
12
chng nhn
đăng hợp
c xã/Quyết
định v vic
thu hi Giy
chng nhn
đăng hot
động chi
nhánh/văn
phòng đi
din ca hp
c /Thông
o về việc vi
phạm của tổ
hợp tác thuộc
trường hợp
thu hồi Giấy
chứng nhận
đăng tổ
hợp tác/Quyết
định về việc
thu hồi Giấy
chứng nhận
đăng tổ
hợp tác
B9 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch và Công chức Bộ phận
“Một cửa” thuộc UBND cấp
huyện trách nhiệm thống
các TTHC thực hiện tại đơn vị
o sổ thống kê kết quả thực
hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế hoạch
Công chức B
phận Tiếp nhận và
tr kết quả thuộc
UBND cấp huyện
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h
sơ; Sổ theo
dõi hồ ; S
thống kê kết
quả thực hiện
TTHC
4 Biểu mu
1. Thông báo về việc vi phạm của hp tác xã thuộc trường hợp thu hồi Giấy chứng
nhận đăng ký hợp tác xã/Giấy chứng nhận đăng hoạt động chi nhánh/văn phòng
đại diện của hp tác xã (Mẫu s01, Phụ lục kèm theo Nghị định số 92 /2024/NĐ-
CP ngày 18 tháng 07 năm 2024 của Chính ph).
2. Quyết định về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác (Mẫu số 02,
Phụ lục kèm theo Ngh định số 92 /2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 07 năm 2024
của Chính phủ).
3. Quyết định về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn
phòng đại diện của hợp tác (Mẫu số 03, Phụ lục kèm theo Nghị định số 92
/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 07 năm 2024 của Chính phủ).
4. Thông báo về việc vi phạm của tổ hợp tác thuộc trường hợp thu hi Giấy chứng
nhận đăng tổ hp tác (Mẫu s 04, Phụ lục kèm theo Nghị định số 92
/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 07 năm 2024 của Chính phủ).
5. Quyết định vviệc thu hồi Giấy chứng nhận đăng tổ hợp tác (Mẫu s 05,
Phụ lục kèm theo Ngh định số 92 /2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 07 năm 2024
của Chính phủ).
13
6. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ (Mẫu số 05 Thông số 01/2018/TT-
VPCP);
7. Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư s 01/2018/TT-VPCP);
14
3. Đăng thành lập tổ hợp tác; đăng t hợp tác trong trưng hợp đã được
thành lập trước ngày Luật Hợp tác có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải
đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023 (QT-03)
1 Mục đích:
Quy định trình tự cách thức thực hiện TTHC đăng thành lập tổ hợp tác;
đăng tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác
hiệu lực thi hành, thuc đối tượng phải đăng theo quy định tại khoản 2
Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân, tổ chức nhu cầu cấp giấy chứng nhận đăng ký thành
lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trưc ngày
Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đi tượng phải đăng ký theo quy định
tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác 2023. Lãnh đạo, công chức Phòng Tài chính
Kế hoạch, lãnh đạo, công chức thuộc B phận Tiếp nhận trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Hợp tác xã 2023;
2. Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
3. Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu
về việc Ban hành biểu mu thực hiện th tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác
quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
4. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc ban hành một s Quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn
thành phố Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành
phố.
5. Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Nội vviệc thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hi
đồng nhân dân thành phố trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
6. Quyết s1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của B trưởng BKế hoạch
Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay
thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủyng khai trong lĩnh vực thành lập và
hoạt động ca tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác thuộc phạm vi chức
ng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
7. Quyết định số 4799/-UBND ngày 13/9/2024 của Chủ tịch UBND thành phố
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung,
thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy b, hủy công khai lĩnh vực thành lập
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
- Trường hợp đăng thành lập tổ hợp tác sau ngày Luật Hợp
c xã có hiệu lực thi hành:
(1) Giấy đề nghị đăng ký thành lập tổ hợp tác;
(2) Hợp đồng hợp tác;
(3) Danh sách thành viên tổ hợp tác;
X
X
X
X
X
15
(4) Bản sao hoặc bản chính văn bản y quyền của thành viên tổ
hợp tác cho một cá nhân hoặc một pháp nhân làm người đại diện
tổ hợp tác;
(5) Bản sao Giấy chứng nhận đăng thuế (sử dụng trong trường
hợp Tổ hợp tác thành lập sau khi Luật Hợp tác xã hiệu lực thi
nh và đã thực hiện thủ tục thông báo đến Ủy ban nhân dân xã,
phường, thị trấn theo quy định tại Nghđịnh số 77/2019/NĐ-CP
ngày 10 tháng 10 năm 2019 của Chính phủ về tổ hợp tác thay đổi
nội dung hoạt động dẫn đến thuộc đối tượng phải đăng ký kinh
doanh hoặc nhu cầu đăng kinh doanh theo quy định tại
khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã).
- Trường hợp tổ hợp tác đã được thành lập trước ngày Luật Hợp
c xã có hiệu lực thi nh thuộc đi tượng phải đăng ký theo
quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023:
(1) Giấy đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác;
(2) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký thuế;
(3) Các giấy tờ tương ứng với từng trường hợp đăng ký thay đổi
nội dung đăng tổ hợp c quy định tại Nghị định s
92/2024/NĐ-CP (sử dụng trong trường hợp thợp tác thay
đổi nội dung đăng thợp tác đã thông báo tới y ban nhân
n xã, phường, thị trấn, tổ hợp tác).
X
X
X
X
X
* Tờng hợp đăng ký trên môi trường điện tử:
Hồ đăng hợp tác xã, liên hiệp hợp tác trên môi trường
điện tử bao gồm các giấy ttheo quy định tại Luật Hợp tác
2023 và Nghị định số 92/2024/NĐ-CP được thể hiện dưi dạng
n bản điện tử. Hồ đăng ký trên môi trường điện tửgiá trị
pháp lý tương đương hồ sơ đăng ký bằng bản giấy.
X
* Tờng hợp ủy quyền thực hiện thủ tục:
+ Cá nhân ký tên tại văn bản đề nghị đăng ký tổ hợp c, hợp tác
, liên hiệp hợp tác thể y quyền cho tổ chức, cá nhân
khác thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác như sau:
Trường hợp ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục đăng
ký thợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, kèm theo hồ
phải có văn bản ủy quyền cho nhân thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. Văn bản
ủy quyền này không bắt buộc phải công chng, chứng thực.
Trường hợp y quyn cho tổ chức thực hiện thủ tục đăng
tổ hợp tác, hợp tác xã, ln hiệp hợp tác xã kèm theo h
đăng phải có bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức
m dịch vụ, giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công nhiệm vụ
của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hin thủ tc liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hp tác xã.
+ Trường hợp thực hin thủ tục đăng tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác qua dịch vụ bưu chính công ích, khi thực
hiện thủ tục, nhân viên bưu chính phi np bản sao phiếu gửi hồ
sơ theo mẫu do doanh nghip cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích phát hành có chữ xác nhận của nhân viên bưu chính
người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký.
+ Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp dịch vụ u chính
không phải là u chính công ích thực hiện thủ tục đăng t
X
X
X
X
X
X
16
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác thì việc ủy quyn thực
hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 12 Nghị đnh số
92/2024/NĐ-CP.
3.3 Số lượng hồ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
03 ngàym việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
- Hoặc np h trực tuyến qua mạng điện tử tại địa chỉ:
https://dangkyhtx.dkkd.gov.vn
3.6 Lệ phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biển mẫu/
kết quả
I + Trường hợp đăng ký trực tiếp:
B1 Nộp hồ tại Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả
Người thẩm
quyền đăng tổ
hợp tác, hợp tác
, liên hiệp hợp
c hoặc người
đại diện theo ủy
quyền
Gi
nh
chính
Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ ghi Giấy biên
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Gi
nh
chính
Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng tổ
hợp tác/hợp
c xã
B3 Chuyển hồ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quy trình
giải quyết h
B4 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Gi
nh
chính
B5 Thụ giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp lệ
của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hđủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyn Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo Giấy
chứng nhận
đăng tổ
hợp tác/
Thông o
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B6 Phê duyt kết quả:
Nếu đồng ý: chuyn quan thuế
trên Hệ thống để phản hồi về
số thuế
Nếu không đồng ý: chuyển lại B5
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
17
B7 quan thuế phản hồi mã số thuế quan thuế
phản hồi trực tiếp
trên Hệ thng
Gi
nh
chính
B8 - Trường hợp CQ thuế chấp thuận:
Phê duyệt kết quả
- Trường hợp CQ thuế không chấp
thuận: P duyệt thông báo yêu
cầu sửa đi bổ sung
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Gi
nh
chính
B9 Phát hành kết quả n thư 0,25
ngày
B10 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B11 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân Bộ phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Gi
nh
chính
Giấy chứng
nhận đăng
đăng tổ
hợp tác +
Thông báo v
quan qun
thuế/
Thông o
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B12 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch Công chức Bộ phận Bộ
phận Tiếp nhận và tr kết quả
thuộc UBND cấp huyện trách
nhiệm thống các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào s thống kê kết
quả thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và tr
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử công
việc
- S theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống
kết quả thực
hiện TTHC
II + Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
B1 Nộp hồ sơ đăng ký đăng ký tổ hợp
c, hợp tác , liên hiệp hợp tác
(trên Hệ thống thông tin quốc
gia về đăng ký hợp tác )
Người thẩm
quyền đăng ký
đăng tổ hợp
c, hợp tác ,
liên hiệp hợp c
hoặc người đại
diện theo y
quyền
Cả ngày Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ ghi Giấy biên
nhận hồ đăng hp tác qua
mạng điện tử
Hệ thống thông
tin quốc gia v
đăng hợp c
Cả ngày Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng tổ
hợp tác/hợp
c trên
môi trường
điện t
B3 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
0,5
ngày
18
hoạch thuộc
UBND cấp huyện
B4 Thụ giải quyết hsơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp lệ
của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hđủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyn Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo Giấy
chứng nhận
đăng đăng
tổ hợp tác/
Thông o
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B5 Phê duyt kết quả:
Nếu đồng ý: chuyn quan thuế
trên Hệ thống để phản hồi về
số thuế
Nếu không đồng ý: chuyển lại B4
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
B6 quan thuế phản hồi mã số thuế quan thuế
phản hồi trực tiếp
trên Hệ thng
Gi
nh
chính
B7 - Trường hợp CQ thuế chấp thuận:
Phê duyệt kết quả
- Trường hợp CQ thuế không chấp
thuận: P duyệt thông báo yêu
cầu sửa đi bổ sung
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Gi
nh
chính
B8 Phát hành kết quả n thư 0,25
ngày
B9 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B10 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân Bộ phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Gi
nh
chính
Giấy chứng
nhận đăng
đăng đăng
tổ hợp tác
+ Thông báo
về quan
quản lý thuế
B11 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch và Công chc Bộ phận Tiếp
nhận trkết quthuộc UBND
cấp huyện trách nhiệm thống
các TTHC thực hiện tại đơn vị
o sổ thống kê kết quả thực hiện
TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và tr
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử công
việc
- S theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống
kết quả thực
hiện TTHC
4 Biểu mẫu
1. Giấy đề nghị đăng ký tổ hợp tác (Mẫu III-1 Phụ lục II Thông số 09/2024/TT-
BKHĐT);
2. Danh sách thành viên tổ hợp c (Phụ lục III-2, Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT).
19
3. Danh sách thành viên chính thức, thành viên liên kết góp vốn của hợp tác
(Mẫu II-2 Phụ lục II Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
4. Giấy chứng nhận đăng thợp tác (Mẫu V-1 Thông số 09/2024/TT-
BKHĐT);
5. Thông báo về quan thuế quản trực tiếp tổ hp tác/hợp tác xã/chi nhánh/văn
phòng đại diện của hợp tác xã (Mẫu VI-4 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
6. Giấy biên nhận hồ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã (Mẫu VI-1 Thông số
09/2024/TT-BKHĐT);
7. Giấy biên nhận hồ đăng t hợp tác/hợp tác trên môi trường điện tử
(Mẫu VI-2 Thông số 09/2024/TT-BKHĐT);
8. Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký t hợp tác/hợp tác xã (Mẫu
VI-3 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
9. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05 Thông s 01/2018/TT-
VPCP);
10. Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP);
20
4. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị
tiêu hủy (QT-04)
1 Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thực hiện TTHC cấp lại Giấy chứng nhận đăng
tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy
2 Phm vi:
Áp dụng đối vi cá nhân, tổ chức nhu cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp
c do bị mt, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy. Lãnh đạo, công chức Phòng Tài
chính Kế hoạch, lãnh đạo, công chức thuộc Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả
thuộc UBND cấp huyện
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp
1. Luật Hợp tác xã 2023;
2. Nghị định số 92/2024/-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
3. Thông số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
về việc Ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai tc
quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
4. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc ban hành một số Quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn
thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đng nhân dân tnh
phố.
5. Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của Hội đồng nhân dân
Thành phốNội về việc thu phí, lệ pthuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân thành phố trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
6. Quyết số 1739/QĐ-BKT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay
thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy ng khai trong lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác thuộc phạm vi chc
ng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
7. Quyết định số 4799/QĐ-UBND ngày 13/9/2024 ca Chủ tịch UBND thành
phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung,
thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hp tác xã thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
Giấy đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác.
X
* Tờng hợp đăng ký trên môi trường điện tử:
Hồ đăng hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên môi trường
điện tử bao gồm các giấy tờ theo quy định tại Luật Hợp tác xã
2023 và Nghị định số 92/2024/NĐ-CP được th hiện dưới dạng
n bản điện tử. H sơ đăng ký trên môi trường điện t có giá trị
pháp lý tương đương hồ sơ đăng ký bằng bản giấy.
X
* Tờng hợp ủy quyền thc hiện thủ tục:
+ Cá nhân ký tên tại văn bản đề nghị đăng ký thợp tác, hợp tác
, liên hiệp hợp tác thy quyền cho tổ chức, nhân
khác thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác như sau:
21
Trường hợp ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục đăng
ký thp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, kèm theo hồ
phải có văn bản y quyền cho nhân thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp c xã, liên hiệp hợp tác xã. Văn bản
ủy quyền này không bắt buộc phải công chng, chứng thực.
Trường hợp y quyền cho tổ chức thực hiện thủ tục đăng
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã kèm theo hồ
đăng ký phải có bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức
m dịch vụ, giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công nhiệm vụ
của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp c xã.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục đăng tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác qua dịch vụ u chính công ích, khi thực
hiện thủ tục, nhân viên bưu chính phải nộp bản sao phiếu gửi hồ
sơ theo mẫu do doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích phát nh chữ xác nhận của nhân viên bưu chính
người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký.
+ Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp dịch vụ u chính
không phải bưu chính công ích thực hiện thủ tục đăng tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thì việc ủy quyền thực
hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 12 Nghị định số
92/2024/NĐ-CP.
X
X
X
X
X
X
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
03 ngàym việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua mạng điện tử tại địa chỉ:
https://dangkyhtx.dkkd.gov.vn
3.6 Lệ p
Chưa quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biển mẫu/ kết
quả
I + Trường hợp đăng ký trực tiếp:
B1 Nộp hồ tại Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả
Người thẩm
quyền đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác
hoặc người đại
diện theo y
quyền
Gi
nh
chính
Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Gi
nh
chính
Giấy bn
nhận hồ sơ
đăng tổ
hợp tác/hợp
c xã
B3 Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận Tiếp
nhận trả kết
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quy trình
22
quả thuộc UBND
cấp huyện
giải quyết h
B4 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Gi
nh
chính
B5 Thụ giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo ng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyn Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo Giấy
chứng nhận
đăng tổ
hợp tác /
Thông o
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B6 Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản.
Nếu không đồng ý: chuyển lại B5
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
B7 Phát hành kết quả n thư 0,25
ngày
B8 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B9 Trkết quả cho tổ chức/ cá nhân B phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Gi
nh
chính
Giấy chứng
nhận đăng ký
tổ hợp tác/
Thông o
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B10 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch ng chức Bphận Bộ
phận Tiếp nhận trả kết quả
thuộc UBND cấp huyện trách
nhiệm thống các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào sổ thống kết
quả thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và tr
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử công
việc
- S theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống
kết quả thực
hiện TTHC
II + Trường hợp đăng ký qua mạng điện t
B1 Nộp hồ đăng ký thay đổi nội
dung đăng hợp tác , liên hiệp
hợp tác (trên Hệ thống thông
tin quốc gia về đăng ký hợp tác
)
Người thẩm
quyền đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác
hoặc người đại
diện theo y
quyền
Cả ngày Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận hđăng hợp tác qua
mạng điện tử
Hệ thống thông
tin quốc gia v
đăng ký hợp tác
Cả ngày Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng tổ
hợp tác/hợp
c trên
23
môi trường
điện t
B3 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch thuộc
UBND cấp huyện
0,5
ngày
B4 Thụ giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo ng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyn Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo Giấy
chứng nhận
đăng tổ
hợp tác/
Thông o
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B5 Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: phê duyệt kết quả
(kết quả được chuyển đến ngay
người nộp h sơ nếu là thông báo
sửa đi bổ sung hồ sơ )
Nếu không đồng ý: chuyển lại B4
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
B6 Phát hành kết quả n thư 0,25
ngày
B7 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B8 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân B phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Gi
nh
chính
Giấy chứng
nhận đăng ký
tổ hợp tác
B9 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch Công chức Bộ phận
Tiếp nhận và tr kết quả thuộc
UBND cấp huyn có trách nhiệm
thống các TTHC thực hiện tại
đơn vị vào sổ thống kê kết qu
thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và tr
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử công
việc
- S theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống
kết quả thực
hiện TTHC
4 Biểu mẫu
1. Giấy đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác (Mẫu III-6 Thông
số 09/2024/TT-BKHĐT);
2. Giấy chứng nhận đăng tổ hợp tác (Mẫu V-2 Thông s09/2024/TT-
BKHĐT);
3. Giấy biên nhận hồ đăng tổ hợp tác/hợp tác (Mẫu VI-1 Thông số
09/2024/TT-BKHĐT);
4. Giấy biên nhận hồ đăng tổ hợp tác/hợp tác trên môi trường điện tử
(Mẫu VI-2 Thông số 09/2024/TT-BKHĐT);
5. Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã (Mẫu
VI-3 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
24
6. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ (Mẫu số 05 Thông số 01/2018/TT-
VPCP);
7. Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP);
25
5. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký t hợp tác (QT-05)
1 Mục đích:
Quy định trình t và cách thức thực hiện TTHC đăng ký thay đổi nội dung đăng
ký tổ hợp tác
2 Phm vi:
Áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có nhu cầu cấp giấy chứng nhận đăng ký thay
đổi nội dung đăng tổ hợp tác. Lãnh đạo, công chc Phòng Tài chính Kế
hoạch, lãnh đạo, công chức thuộc Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND
cấp huyện
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp
1. Luật Hợp tác xã 2023;
2. Nghị định số 92/2024/-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ vđăng tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
3. Thông số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
về việc Ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác
quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
4. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc ban hành một số Quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn
thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyn quyết định của Hội đồng nhân dân thành
phố.
5. Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của Hội đồng nhân dân
Thành phốNội về việc thu phí, lệ pthuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân thành phố trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
6. Quyết số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay
thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy ng khai trong lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác thuộc phạm vi chức
ng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
7. Quyết định số 4799/QĐ-UBND ngày 13/9/2024 ca Chủ tịch UBND thành
phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung,
thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hy b, hủy công khai lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hp tác xã thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
- Trường hợp đăng thay đổi: Tên thợp tác; Ngành, nghề
kinh doanh; Địa chỉ trụ sở tổ hợp tác; Tổng giá trị phần vốn
góp:
(1) Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác;
(2) Bản sao hoặc bản chính biên bản họp thành viên tổ hợp tác
về việc thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác.
- Trường hợp thay đổi người đại diện tổ hợp tác:
(1) Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác;
(2) Bản sao hoặc bản chính biên bản họp thành viên tổ hợp tác
về việc thay đổi người đại diện;
(3) Bản sao hoặc bản chính văn bản ủy quyền của thành viên tổ
hợp c cho một cá nn hoặc một pháp nhân làm người đại diện
mới của tổ hợp tác.
X
X
X
X
X
X
X
X
26
- Trường hợp tổ hợp tác thay đổi thông tin đăng thuế
không thay đi nội dung đăng kinh doanh, trừ thay đổi
phương pháp tính thuế:
(1) Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác.
X
* Tờng hợp đăng ký trên môi trường điện tử:
Hồ đăng hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên môi trường
điện tử bao gồm các giấy ttheo quy định tại Luật Hợp tác
2023 và Nghị định số 92/2024/NĐ-CP được thể hiện dưới dạng
n bản điện tử. H sơ đăng ký trên môi trường điện t có giá trị
pháp lý tương đương hồ sơ đăng ký bằng bản giấy.
X
* Tờng hợp ủy quyền thực hiện thủ tục:
+ Cá nhân ký tên tại văn bản đề nghị đăng ký thợp tác, hợp tác
, liên hiệp hợp tác thy quyền cho tổ chức, nhân
khác thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác như sau:
Trường hợp ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục đăng
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, kèm theo hồ
phải có văn bản y quyền cho nhân thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp c xã, liên hiệp hợp tác xã. Văn bản
ủy quyền này không bắt buộc phải công chng, chứng thực.
Trường hợp y quyền cho tổ chức thực hiện thủ tục đăng
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác kèm theo hồ
đăng ký phải có bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức
m dịch vụ, giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công nhiệm vụ
của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục đăng tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác qua dịch vụ u chính công ích, khi thực
hiện thủ tục, nhân viên bưu chính phải nộp bản sao phiếu gửi h
sơ theo mẫu do doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích phát nh chữ xác nhận của nhân viên bưu chính
người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký.
+ Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp dịch vụ u chính
không phải bưu chính công ích thực hiện thủ tục đăng tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thì việc ủy quyền thực
hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 12 Nghị định số
92/2024/NĐ-CP.
X
X
X
X
X
X
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
03 ngàym việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua mạng điện tử tại địa chỉ:
https://dangkyhtx.dkkd.gov.vn
3.6 Lệ p
Chưa quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biển mẫu/ kết
quả
I + Trường hợp đăng ký trực tiếp:
27
B1 Nộp hồ tại Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả
Người thẩm
quyền đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác
hoặc người đại
diện theo y
quyền
Gi
nh
chính
Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Gi
nh
chính
Giấy bn
nhận hồ sơ
đăng tổ
hợp c/hợp
c xã
B3 Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quy trình
giải quyết h
B4 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Gi
nh
chính
B5 Thụ giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo ng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyn Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo Giấy
chứng nhận
đăng tổ
hợp tác/
Thông o
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B6 Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản
- Trường hợp chuyển trụ sở khác
quận/huyện, khác tỉnh/thành phố:
chuyển quan thuế trên Hệ
thống để phản hồi về mã số thuế.
Nếu không đồng ý: chuyển lại B5
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
B7
quan thuế phản hồi mã số thuế
quan thuế phản
hồi trực tiếp trên
Hệ thống
Giờ
nh
chính
B8 - Trường hp CQ thuế chấp
thuận: Phê duyệt kết quả
- Trường hợp CQ thuế không
chấp thuận: Pduyệt thông báo
yêu cầu sửa đổi bổ sung
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Giờ
nh
chính
B9 Phát hành kết quả n thư 0,25
ngày
B10 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B1 Trkết quả cho tổ chức/ cá nhân B phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Gi
nh
chính
Giấy chứng
nhận đăng ký
tổ hợp tác/
Thông o
28
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B12 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch ng chức Bphận Bộ
phận Tiếp nhận trả kết quả
thuộc UBND cấp huyện trách
nhiệm thống các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào sổ thống kết
quả thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và tr
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử công
việc
- S theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống
kết quả thực
hiện TTHC
II + Trường hợp đăng ký qua mạng điện t
B1 Nộp hồ đăng ký thay đổi nội
dung đăng hợp tác , liên hiệp
hợp tác (trên Hệ thống thông
tin quốc gia về đăng hợp tác
)
Người thẩm
quyền đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác
hoặc người đại
diện theo y
quyền
Cả ngày Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận hđăng hợp tác qua
mạng điện tử
Hệ thống thông
tin quốc gia về
đăng ký hợp tác
Cả ngày Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng tổ
hợp tác/hợp
c trên
môi trường
điện t
B3 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch thuộc
UBND cấp huyện
0,5
ngày
B4 Thụ giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo ng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyn Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo Giấy
chứng nhận
đăng tổ
hợp tác/
Thông o
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B5 Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: phê duyệt kết quả
(kết quả được chuyển đến ngay
người nộp h sơ nếu là thông báo
sửa đi bổ sung hồ sơ )
- Trường hợp chuyển trụ sở khác
quận/huyện, khác tỉnh/thành phố:
chuyển quan thuế trên Hệ
thống để phản hồi về mã số thuế.
Nếu không đồng ý: chuyển lại B4
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
29
B6 quan thuế phản hồi mã số thuế
quan thuế phản
hồi trực tiếp trên
Hệ thống
Giờ
nh
chính
B7 - Trường hp CQ thuế chấp
thuận: Phê duyệt kết quả
- Trường hợp CQ thuế không
chấp thuận: Pduyệt thông báo
yêu cầu sửa đổi bổ sung
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Giờ
nh
chính
B8 Phát hành kết quả n thư 0,25
ngày
B9 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B10 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân B phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Gi
nh
chính
Giấy chứng
nhận đăng ký
tổ hợp tác
B11 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch Công chức Bộ phận
Tiếp nhận và tr kết quả thuộc
UBND cấp huyn có trách nhiệm
thống các TTHC thực hiện tại
đơn vị vào sổ thống kê kết qu
thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và tr
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử công
việc
- S theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống
kết quả thực
hiện TTHC
4 Biểu mẫu
1. Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng tổ hợp tác (Mẫu III-3 Thông
tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
2. Giấy chứng nhận đăng tổ hợp tác (Mẫu V-1 Thông s09/2024/TT-
BKHĐT);
3. Giấy xác nhận về việc thay đổi ni dung đăng tổ hợp tác (Mẫu V-3 Thông
tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
4. Giấy biên nhận hồ đăng tổ hợp tác/hợp tác (Mẫu VI-1 Thông số
09/2024/TT-BKHĐT);
5. Giấy biên nhận hồ đăng tổ hợp tác/hợp tác trên môi trường điện tử
(Mẫu VI-2 Thông số 09/2024/TT-BKHĐT);
6. Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã (Mẫu
VI-3 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
7. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ (Mu số 05 Thông số 01/2018/TT-
VPCP);
8. Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP);
30
6. Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác (QT-06)
1 Mục đích:
Quy định trình tự cách thức thực hiện TTHC hiệu đính, cập nhật, bổ sung
thông tin đăng ký tổ hợp tác
2 Phm vi:
Áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có nhu cầu hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông
tin đăng tổ hợp tác. Lãnh đạo, công chức Phòng Tài chính Kế hoạch, lãnh
đạo, công chức thuộc Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyn
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp
1. Luật Hợp tác xã 2023;
2. Nghị định số 92/2024/-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
3. Thông số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
về việc Ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác
quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
4. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc ban hành một số Quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn
thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành
phố.
5. Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của Hội đồng nhân dân
Thành phốNội về việc thu phí, lệ pthuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân thành phố trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
6. Quyết số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay
thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy ng khai trong lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức
ng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
7. Quyết định số 4799/QĐ-UBND ngày 13/9/2024 ca Chủ tịch UBND thành
phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung,
thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy b, hủy công khai lĩnh vực thành lập
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hp tác xã thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
- Trường hợp tổ hợp tác phát hiện nội dung trên Giấy chứng nhận
đăng tổ hợp tác chưa chính xác so với nội dung hồ đăng
ký tổ hợp tác:
(1) Văn bản đề nghị hiệu đính thông tin
- Trường hp tổ hợp tác phát hiện nội dung thông tin đăng
trong sở dữ liệu về đăng hợp tác bthiếu hoặc chưa
chính xác so với hđăng tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng
thuế do quá trình chuyển đổi dữ liệu vào sở dữ liệu về
đăng ký hợp tác xã:
(1) Văn bản đề nghị bổ sung, hiệu đính;
(2) Bản sao thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác;
(3) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký thuế.
X
X
X
X
* Tờng hợp đăng ký trên môi trường điện tử:
X
31
Hồ đăng hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên môi trường
điện tử bao gồm các giấy tờ theo quy định tại Luật Hợp tác xã
2023 và Nghị định số 92/2024/NĐ-CP được thể hiện dưới dạng
n bản điện tử. H sơ đăng ký trên môi trường điện t có giá trị
pháp lý tương đương hồ sơ đăng ký bằng bản giấy.
* Tờng hợp ủy quyền thc hiện thủ tục:
+ Cá nhân ký tên tại văn bản đề nghị đăng ký thợp tác, hợp tác
, liên hiệp hợp tác thy quyền cho tổ chức, nhân
khác thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác như sau:
Trường hợp ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục đăng
ký thp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, kèm theo hồ
phải có văn bản y quyền cho nhân thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp c xã, liên hiệp hợp tác xã. Văn bản
ủy quyền này không bắt buộc phải công chng, chứng thực.
Trường hợp y quyền cho tổ chức thực hiện thủ tc đăng
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác kèm theo hồ
đăng ký phải có bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức
m dịch vụ, giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công nhiệm vụ
của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục đăng tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác qua dịch vụ u chính công ích, khi thực
hiện thủ tục, nhân viên bưu chính phải nộp bản sao phiếu gửi hồ
sơ theo mẫu do doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích phát nh chữ xác nhận của nhân viên bưu chính
người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký.
+ Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp dịch vụ u chính
không phải là u chính công ích thực hiện thủ tục đăng t
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thì việc ủy quyền thực
hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 12 Nghị định số
92/2024/NĐ-CP.
X
X
X
X
X
X
3.3 Số lượng hồ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
03 ngàym việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua mạng điện tử tại địa chỉ:
https://dangkyhtx.dkkd.gov.vn
3.6 Lệ p
Chưa quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biển mẫu/ kết
quả
I + Trường hợp đăng ký trực tiếp:
B1 Nộp hồ tại Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả
Người thẩm
quyền đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác
hoặc người đại
Gi
nh
chính
Theo mục 3.2
32
diện theo y
quyền
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Gi
nh
chính
Giấy bn
nhận hồ sơ
đăng tổ
hợp tác/hợp
c xã
B3 Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quy trình
giải quyết h
B4 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Gi
nh
chính
B5 Thụ giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo ng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyn Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo Giấy
chứng nhận
đăng tổ
hợp tác /
Thông o
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B6 Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản.
Nếu không đồng ý: chuyển lại B5
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
B7 Phát hành kết quả n thư 0,25
ngày
B8 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B9 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân B phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Gi
nh
chính
Giấy chứng
nhận đăng ký
tổ hợp tác/
Thông o
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B10 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch ng chức Bphận Bộ
phận Tiếp nhận trả kết quả
thuộc UBND cấp huyện trách
nhiệm thống các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào sổ thống kết
quả thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và tr
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử công
việc
- S theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống
kết quả thực
hiện TTHC
II + Trường hợp đăng ký qua mạng điện t
B1 Nộp hồ đăng ký thay đổi nội
dung đăng hợp tác , liên hiệp
hợp tác (trên Hệ thống thông
Người thẩm
quyền đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác
Cả ngày Theo mục 3.2
33
tin quốc gia về đăng ký hợp tác
)
hoặc người đại
diện theo y
quyền
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận hđăng hợp tác qua
mạng điện tử
Hệ thống thông
tin quốc gia v
đăng ký hợp tác
Cả ngày Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng tổ
hợp tác/hợp
c trên
môi trường
điện t
B3 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch thuộc
UBND cấp huyện
0,5
ngày
B4 Thụ giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo ng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyn Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo Giấy
chứng nhận
đăng tổ
hợp tác/
Thông o
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B5 Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: phê duyệt kết quả
(kết quả được chuyển đến ngay
người nộp h sơ nếu là thông báo
sửa đi bổ sung hồ sơ )
Nếu không đồng ý: chuyển lại B4
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
B6 Phát hành kết quả n thư 0,25
ngày
B7 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B8 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân B phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Gi
nh
chính
Giấy chứng
nhận đăng ký
tổ hợp tác
B9 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch Công chức Bộ phận
Tiếp nhận và tr kết quả thuộc
UBND cấp huyện trách nhiệm
thống các TTHC thực hiện tại
đơn vị vào sổ thống kê kết qu
thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và tr
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử công
việc
- S theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống
kết quả thực
hiện TTHC
4 Biểu mẫu
1. Giấy đề nghị đăng thay đổi nội dung đăng tổ hợp tác (Phụ lục III-3,
Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
34
2. Giấy chứng nhận đăng tổ hợp tác (Mẫu V-1 Thông s09/2024/TT-
BKHĐT);
3. Giấy biên nhận hồ đăng tổ hợp tác/hợp tác (Mẫu VI-1 Thông số
09/2024/TT-BKHĐT);
4. Giấy biên nhận hồ đăng tổ hợp tác/hợp tác trên môi trường điện tử
(Mẫu VI-2 Thông số 09/2024/TT-BKHĐT);
5. Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã (Mẫu
VI-3 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
6. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ (Mẫu số 05 Thông số 01/2018/TT-
VPCP);
7. Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP);
35
7. Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác
(QT-07)
1 Mục đích:
Quy định trình tự cách thức thực hiện TTHC thông báo tạm ngừng kinh doanh,
tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác
2 Phm vi:
Áp dụng đối với nhân, tổ chức nhu cầu thông báo tạm ngừng kinh doanh,
tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác. Lãnh đạo, ng chức Phòng Tài
chính Kế hoạch, lãnh đạo, công chức thuộc Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả
thuộc UBND cấp huyện
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp
1. Luật Hợp tác xã 2023;
2. Nghị định số 92/2024/-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
3. Thông số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
về việc Ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác
quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
4. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc ban hành một số Quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn
thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành
phố.
5. Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ pthuộc thẩm quyn quyết định của Hội
đồng nhân dân thành phố trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
6. Quyết số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay
thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy ng khai trong lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác thuộc phạm vi chức
ng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
7. Quyết định số 4799/QĐ-UBND ngày 13/9/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung,
thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy b, hủy công khai lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hp tác xã thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
- Đối với trường hợp thông báo tạm ngừng kinh doanh:
(1) Thông báo tạm ngừng kinh doanh;
(2) Bản sao hoặc bản chính biên bản họp thành viên tổ hợp c
về việc tạm ngừng kinh doanh.
- Đối với trường hợp thông báo tiếp tục kinh doanh trở lại
(1) Thông báo tiếp tục kinh doanh trở lại.
X
X
X
X
* Tờng hợp đăng ký trên môi trường điện tử:
Hồ đăng hợp tác xã, liên hiệp hợp tác trên môi trường
điện tử bao gồm các giấy tờ theo quy định tại Luật Hợp tác xã
2023 và Nghị định số 92/2024/NĐ-CP được thể hiện dưới dạng
n bản điện tử. H sơ đăng ký trên môi trường điện t có giá trị
pháp lý tương đương hồ sơ đăng ký bằng bản giấy.
X
36
* Tờng hợp ủy quyền thc hiện thủ tục:
+ Cá nhân ký tên tại văn bản đề nghị đăng ký thợp tác, hợp tác
, liên hiệp hợp tác thy quyền cho tổ chức, nhân
khác thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác như sau:
Trường hợp ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục đăng
ký thp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, kèm theo hồ
phải có văn bản y quyền cho nhân thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp c xã, liên hiệp hợp tác xã. Văn bản
ủy quyền này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực.
Trường hợp y quyền cho tổ chức thực hiện thủ tục đăng
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác kèm theo hồ
đăng ký phải có bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức
m dịch vụ, giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công nhiệm vụ
của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục đăng tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác qua dịch vụ bưu chính công ích, khi thực
hiện thủ tục, nhân viên bưu chính phải nộp bản sao phiếu gửi hồ
sơ theo mẫu do doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích phát nh chữ xác nhận của nhân viên bưu chính
người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký.
+ Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp dịch vụ u chính
không phải bưu chính công ích thực hiện thủ tục đăng tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thì việc ủy quyền thực
hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 12 Nghị định số
92/2024/NĐ-CP.
X
X
X
X
X
X
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
03 ngàym việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua mạng điện tử tại địa chỉ:
https://dangkyhtx.dkkd.gov.vn
3.6 Lệ p
Chưa quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biển mẫu/ kết
quả
I + Trường hợp đăng ký trực tiếp:
B1 Nộp hồ tại Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả
Người thẩm
quyền đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác
hoặc người đại
diện theo y
quyền
Gi
nh
chính
Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Tiếp
nhận trả kết
Gi
nh
chính
Giấy bn
nhận hồ sơ
đăng tổ
37
quả thuộc UBND
cấp huyện
hợp tác/hợp
c xã
B3 Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quy trình
giải quyết h
B4 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Gi
nh
chính
B5 Thụ giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo ng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyn Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo Giấy
c nhận về
việc t hợp c
thông o
tạm ngừng
kinh
doanh/tiếp tục
kinh doanh trở
lại/ Thông o
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B6 Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản.
Nếu không đồng ý: chuyển lại B5
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
B7 Phát hành kết quả n thư 0,25
ngày
B8 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B9 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân B phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Gi
nh
chính
Giấy xác nhận
về việc tổ hợp
c thông o
tạm ngừng
kinh
doanh/tiếp tục
kinh doanh trở
lại/ Thông o
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B10 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch và Công chức Bộ phận Bộ
phận Tiếp nhận trả kết quả
thuộc UBND cấp huyện trách
nhiệm thống các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào sổ thống kết
quả thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và tr
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử công
việc
- S theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống
kết quả thực
hiện TTHC
II + Trường hợp đăng ký qua mạng điện t
B1 Nộp hồ đăng ký thay đổi nội
dung đăng hợp tác , liên hiệp
Người thẩm
quyền đăng ký
Cả ngày Theo mục 3.2
38
hợp tác (trên Hệ thống thông
tin quốc gia về đăng ký hợp tác
)
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác
hoặc người đại
diện theo y
quyền
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận hđăng hợp tác qua
mạng điện tử
Hệ thống thông
tin quốc gia v
đăng ký hợp tác
Cả ngày Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng tổ
hợp tác/hợp
c trên
môi trường
điện t
B3 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch thuộc
UBND cấp huyện
0,5
ngày
B4 Thụ giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo ng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyn Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo Giấy
c nhận về
việc t hợp c
thông o
tạm ngừng
kinh
doanh/tiếp tục
kinh doanh trở
lại/ Thông o
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B5 Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: phê duyệt kết quả
(kết quả được chuyển đến ngay
người nộp h sơ nếu là thông báo
sửa đổi bổ sung hồ sơ )
Nếu không đồng ý: chuyển lại B4
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
B6 Phát hành kết quả n thư 0,25
ngày
B7 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B8 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nn Bộ phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Gi
nh
chính
Giấy xác nhận
về việc tổ hợp
c thông o
tạm ngừng
kinh
doanh/tiếp tục
kinh doanh trở
lại
B9 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch Công chức Bộ phận
Tiếp nhận và tr kết quả thuộc
UBND cấp huyn có trách nhiệm
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và tr
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử công
việc
39
thống các TTHC thực hiện tại
đơn vị vào sổ thống kê kết qu
thực hiện TTHC
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- S theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống
kết quả thực
hiện TTHC
4 Biểu mẫu
1. Thông báo về việc tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trở lại của tổ hợp
c (Phụ lục III-3, Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
2. Giấy xác nhận vviệc tổ hợp tác thông báo tạm ngng kinh doanh/tiếp tục
kinh doanh trở lại (Mẫu V-4 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
3. Giấy biên nhận hồ đăng tổ hợp tác/hợp tác (Mẫu VI-1 Thông số
09/2024/TT-BKHĐT);
4. Giấy biên nhận hồ đăng tổ hợp tác/hợp tác trên môi trường điện tử
(Mẫu VI-2 Thông số 09/2024/TT-BKHĐT);
5. Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã (Mẫu
VI-3 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
6. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ (Mẫu số 05 Thông số 01/2018/TT-
VPCP);
7. Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP);
40
8. Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác (QT-08)
1 Mục đích:
Quy định trình tự và ch thức thực hiện TTHC chấm dứt hoạt động tổ hợp tác
2 Phm vi:
Áp dụng đối với nhân, tổ chức có nhu cầu chấm dứt hoạt động tổ hợp tác. Lãnh
đạo, công chức Phòng Tài chính Kế hoạch, lãnh đạo, công chức thuộc Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp
1. Luật Hợp tác xã 2023;
2. Nghị định số 92/2024/-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
3. Thông số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
về việc Ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác
quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
4. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc ban hành một số Quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn
thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành
phố.
5. Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của Hội đồng nhân dân
Thành phốNội về việc thu phí, lệ pthuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân thành phố trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
6. Quyết số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay
thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy ng khai trong lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác thuộc phạm vi chức
ng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
7. Quyết định số 4799/QĐ-UBND ngày 13/9/2024 ca Chủ tịch UBND thành
phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung,
thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy b, hủy công khai lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hp tác xã thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Kế hoạch Đầu tư, Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
- Trường hợp thông báo chấm dứt hoạt động tổ hợp tác:
(1) Biên bản họp thành viên tổ hợp tác về việc chấm dứt hoạt
động của tổ hợp tác;
(2) Pơng án giải quyết nợ (nếu có): Phương án giải quyết n
phải có tên, địa chỉ của chủ nợ; số nợ, thời hạn, địa điểm
phương thức thanh toán số nợ đó; cách thức thời hạn giải
quyết khiếu nại của chủ nợ.
- Trường hợp đăng ký chấm dứt hoạt động tổ hợp tác:
(1) Thông báo chấm dứt hoạt động tổ hợp tác;
(2) Quyết định về việc thu hồi quỹ chung, tài sản chung của Ủy
ban nhân dân cấp huyện nơi tổ hợp tác đặt trsở trong trường
hợp tổ hợp tác có quỹ chung, tài sản chung có nguồn hỗ trợ toàn
bộ từ Nhà nước;
X
X
X
X
X
41
(3) Báo cáo kết quchuyển nhượng, thanh lý tài sản của Hội
đồng thanh tài sản chung trong trường hợp tổ hợp tác qu
chung, tài sản chung có nguồn hỗ trợ một phần của Nhà nước.
* Tờng hợp đăng ký trên môi trường điện tử:
Hồ đăng hợpc xã, liên hiệp hợp tác trên i trường
điện tử bao gồm các giấy tờ theo quy định tại Luật Hợp tác xã
2023 và Nghị định số 92/2024/NĐ-CP được thể hiện dưới dạng
n bản điện tử. H sơ đăng ký trên môi trường điện t có giá trị
pháp lý tương đương hồ sơ đăng ký bằng bản giấy.
X
* Tờng hợp ủy quyền thc hiện thủ tục:
+ Cá nhân ký tên tại văn bản đề nghị đăng ký thợp tác, hợp tác
, liên hiệp hợp tác thy quyền cho tổ chức, nhân
khác thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác như sau:
Trường hợp ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tc đăng
ký thp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, kèm theo hồ
phải có văn bản y quyền cho nhân thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp c xã, liên hiệp hợp tác xã. Văn bản
ủy quyền này không bắt buộc phải công chứng, chng thực.
Trường hợp y quyền cho tổ chức thực hiện thủ tục đăng
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác kèm theo hồ
đăng ký phải có bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức
m dịch vụ, giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công nhiệm vụ
của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục đăng tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác qua dịch vụ u chính công ích, khi thực
hiện thủ tục, nhân viên bưu chính phải nộp bản sao phiếu gửi hồ
sơ theo mẫu do doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích phát nh chữ xác nhận của nhân viên u chính
người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký.
+ Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp dịch vụ u chính
không phải bưu chính công ích thực hiện thủ tục đăng tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thì việc ủy quyền thực
hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 12 Nghị định số
92/2024/NĐ-CP.
X
X
X
X
X
X
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
05 ngàym việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua mạng điện tử tại địa chỉ:
https://dangkyhtx.dkkd.gov.vn
3.6 Lệ p
Không
3.7 Quy trình xử công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biển mẫu/ kết
quả
I + Trường hợp đăng ký trực tiếp:
42
B1 Nộp hồ tại Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả
Người thẩm
quyền đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác
hoặc người đại
diện theo y
quyền
Gi
nh
chính
Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Gi
nh
chính
Giấy bn
nhận hồ sơ
đăng tổ
hợp tác/hợp
c xã
B3 Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quy trình
giải quyết h
B4 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Gi
nh
chính
B5 Thụ giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo ng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyn Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo
Thông báo v
việc tổ hợp tác
đã chấm dứt
hoạt động/
Thông báo
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B6 Phê duyệt kết quả:
- Hồ không đ điều kiện:
Duyệt thông báo hướng dẫn sửa
đổi bổ sung.
- Hồ đủ điều kiện: chuyển
quan thuế trên Hệ thống để phản
hồi về việc đã hoàn tất nghĩa vụ
về thuế
Nếu không đồng ý: chuyển lại B5
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
B7
Cơ quan thuế phản hồi về việc đã
hoàn tất nghĩa vụ về thuế
quan thuế
phản hồi trực tiếp
trên Hệ thng
2 ngày
B8 - Trường hp CQ thuế chấp
thuận: Phê duyệt kết quả
- Trường hợp CQ thuế không
chấp thuận: Phê duyệt thông báo
yêu cầu sửa đổi bổ sung
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Gi
nh
chính
B9 Phát hành kết quả n thư 0,25
ngày
B10 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
43
B1 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nn Bộ phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Gi
nh
chính
Thông báo v
việc t hợp c
đã chấm dứt
hoạt động/
Thông o
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B12 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch ng chức Bphận B
phận Tiếp nhận trả kết quả
thuộc UBND cấp huyện trách
nhiệm thống các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào sổ thống kết
quả thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và tr
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử công
việc
- S theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống
kết quả thực
hiện TTHC
II + Trường hợp đăng ký qua mạng điện t
B1 Nộp hồ đăng ký thay đổi nội
dung đăng hợp tác , liên hiệp
hợp tác (trên Hệ thống thông
tin quốc gia về đăng ký hợp tác
)
Người thẩm
quyền đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác
hoặc người đại
diện theo y
quyền
Cả ngày Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận hđăng hợp tác qua
mạng điện tử
Hệ thống thông
tin quốc gia v
đăng ký hợp tác
Cả ngày Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng tổ
hợp tác/hợp
c trên
môi trường
điện t
B3 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch thuộc
UBND cấp huyện
0,5
ngày
B4 Thụ giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo ng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyn Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo
Thông báo v
việc tổ hợp tác
đã chấm dứt
hoạt động/
Thông o
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B5 Phê duyệt kết quả:
- Hồ không đ điều kiện:
Duyệt thông báo hướng dẫn sửa
đổi bổ sung.
- Hồ đủ điều kiện: chuyển
quan thuế trên Hệ thống để phản
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
44
hồi về việc đã hoàn tất nghĩa vụ
về thuế
Nếu không đồng ý: chuyển lại B5
B6 Cơ quan thuế phản hồi về việc đã
hoàn tất nghĩa vụ về thuế
quan thuế
phản hồi trực tiếp
trên Hệ thng
2 ngày
B7 - Trường hp CQ thuế chấp
thuận: Phê duyệt kết quả
- Trường hợp CQ thuế không
chấp thuận: Pduyệt thông báo
yêu cầu sửa đổi bổ sung
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Gi
nh
chính
B8 Phát hành kết quả n thư 0,25
ngày
B9 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B10 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân B phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Gi
nh
chính
Thông báo v
việc t hợp c
đã chấm dứt
hoạt động
B11 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch Công chức Bộ phận
Tiếp nhận và tr kết quả thuộc
UBND cấp huyn có trách nhiệm
thống các TTHC thực hiện tại
đơn vị vào sổ thống kê kết qu
thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử công
việc
- S theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống
kết quả thực
hiện TTHC
4 Biểu mẫu
1. Thông báo về việc chấm dứt hoạt động tổ hợp tác (Mẫu III-5 Thông số
09/2024/TT-BKHĐT);
2. Thông báo về việc thp tác đã chấm dứt hoạt động (Mẫu V-6 Ph lục II
Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
3. Giấy biên nhận hồ đăng tổ hợp tác/hợp tác (Mẫu VI-1 Thông số
09/2024/TT-BKHĐT);
4. Giấy biên nhận hồ đăng tổ hợp tác/hợp tác trên môi trường điện tử
(Mẫu VI-2 Thông số 09/2024/TT-BKHĐT);
5. Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã (Mẫu
VI-3 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
6. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ (Mẫu số 05 Thông số 01/2018/TT-
VPCP);
7. Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP);
45
9. Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (QT-09)
1 Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thực hiện TTHC dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác
xã, liên hiệp hợp c xã
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân, tổ chức nhu cầu Quy định trình tự và cách thức thực hiện
TTHC dừng thực hiện th tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. Lãnh đạo,
công
chức Phòng Tài chính – Kế hoạch, lãnh đạo, công chức thuộc Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Hợp tác xã 2023;
2. Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ vđăng tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
3. Thông tư số 09/2024/TT-BKT ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
về việc Ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và
quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
4. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc ban hành một số Quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn
thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành
phố.
5. Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của Hội đồng nhân n
Thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân thành phố trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
6. Quyết số 1739/-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
Đầu về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay
thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác thuộc phạm vi chức
ng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
7. Quyết định s 4799/QĐ-UBND ngày 13/9/2024 của Chủ tịch UBND thành phố
về việc công bố danh mc thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung,
thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai lĩnh vực thành lập
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hp tác xã thuộc thẩm quyền giải
quyết ca Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
Giấy đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã.
X
* Tờng hợp đăng ký trên môi trường điện tử:
Hồ đăng hợp tác xã, liên hiệp hợp tác trên môi tng
điện tử bao gồm các giấy tờ theo quy định tại Luật Hợp tác
2023 Nghị định số 92/2024/NĐ-CP được thể hiện dưới dạng
n bản điện tử. Hồ sơ đăng ký trên môi trường điện tử có giá tr
pháp lý tương đương hồ sơ đăng ký bằng bản giấy.
X
* Tờng hợp ủy quyền thực hiện thủ tục:
+ Cá nhân ký tên tại văn bản đề nghị đăng ký tổ hợp tác, hợp tác
, liên hiệp hợp tác thể ủy quyền cho tchức, nhân
khác thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác như sau:
46
Trường hợp ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục đăng
thợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, kèm theo hồ
phải có văn bản ủy quyền cho nhân thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. Văn bản
ủy quyền này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực.
Trường hợp y quyền cho tổ chức thực hiện thủ tục đăng
thợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hp tác kèm theo hồ
đăng phải bn sao hợp đồng cung cấp dịch v với tổ chức
làm dịch vụ, giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công nhiệm vụ
của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
+ Trường hợp thực hiện th tục đăng tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác qua dịch vụ bưu chính công ích, khi thực
hiện thủ tục, nhân viên bưu chính phải nộp bản sao phiếu gửi hồ
sơ theo mẫu do doanh nghiệp cung ứng dịch vụu chính công
ích phát hành chữ xác nhận của nhân viên bưu chính
người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký.
+ Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp dịch vụ bưu chính
không phải u chính công ích thực hiện thủ tục đăng tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác thì việc y quyền thực
hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 12 Nghị định số
92/2024/NĐ-CP.
X
X
X
X
X
X
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp l
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
- Hoặc np h trực tuyến qua mạng điện tử tại địa chỉ:
https://dangkyhtx.dkkd.gov.vn
3.6 L phí, phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biển mẫu/ kết
quả
+ Trường hợp đăng ký trực tiếp :
B1
Nộp hồ tại Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả
Người thẩm
quyền đăng tổ
hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
hoặc người đại diện
theoy quyn
Gi
nh
chính
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ ghi Giấy biên
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện
Gi
nh
chính
Giấy bn
nhận hồ sơ
đăng tổ
hợp tác/hợp
c xã
47
B3
Chuyển h cho png chuyên
môn
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quy trình
giải quyết h
B4
Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế hoạch
Gi
nh
chính
B5
Thụ lý và giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của h sơ:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo ng dẫn sửa
đổi bổ sung, nêu rõ lý do
- H sơ đ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyn Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế hoạch
1,5
ngày
Dự thảo
Thông báo v
việc dừng/từ
chối dừng
thực hiện th
tục đăng
hợp tác /
Thông o
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B6 Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản.
Nếu không đồng ý: chuyển lại
B5
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế hoạch
0,5
ngày
Thông báo v
việc dừng/từ
chối dừng
thực hiện th
tục đăng
hợp tác /
Thông o
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B7 Phát hành kết quả n thư 0,25
ngày
B8 Chuyển kết quả cho Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B9 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân Bộ phận Tiếp nhận
trả kết qu
thuộc UBND cấp
huyện
Gi
nh
chính
B10
Thống kê và theo dõi
Công chc Phòng Tài chính Kế
hoạch Công chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện trách
nhiệm thống c TTHC thực
hiện tại đơn vị vào sổ thống
kết quả thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế hoạch
Công chức B
phận Tiếp nhận và
tr kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử công
việc
- S theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống
kết quả thực
hiện TTHC
+ Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử:
B1 Nộp hồ đăng ký đăng tổ
hợp tác, hợp c xã, liên hiệp hợp
tác (trên Hệ thống thông tin
quốc gia về đăng ký hợp tác xã)
Người thẩm
quyền đăng ký
đăng tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác
Cả ngày Theo mục 3.2
48
hoặc người đại diện
theoy quyn
B2 Tiếp nhận hồ ghi Giấy biên
nhận hồ đăng hợp tác
qua mạng điện tử
Hệ thống thông tin
quốc gia về đăng
hợp tác xã
Cả ngày Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng tổ
hợp tác/hợp
c trên
môi trường
điện t
B3 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế hoạch
thuộc UBND cấp
huyện
0,5
ngày
B4 Thụ lý và giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của h sơ:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo ớng dẫn sửa
đổi bổ sung, nêu rõ lý do
- H sơ đ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyn Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế hoạch
1,5
ngày
Dự thảo
Thông báo v
việc dừng/từ
chối dừng
thực hiện th
tục đăng
hợp tác /
Thông o
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B5 Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: phê duyệt kết quả
(kết quđược chuyển đến ngay
người nộp h nếu thông
báo sửa đổi bổ sung hồ sơ )
Nếu không đồng ý: chuyển lại
B4
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế hoạch
0,5
ngày
Thông báo v
việc dừng/từ
chối dừng
thực hiện th
tục đăng
hợp tác /
Thông o
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B6 Phát hành kết quả n thư 0,25
ngày
B7 Chuyển kết quả cho Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B8 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện
Gi
nh
chính
B9
Thống kê và theo dõi
Công chc Phòng Tài chính Kế
hoạch Công chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện trách
nhiệm thống c TTHC thực
hiện tại đơn vị vào sổ thống
kết quả thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế hoạch
Công chức B
phận Tiếp nhận và
tr kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử công
việc
- S theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống
kết quả thực
hiện TTHC
4 Biểu mẫu
49
1.
Mẫu Giấy biên nhận hồ đăng ký doanh nghiệp qua mng điện tử (Phụ lục V-26
Thông tư 01/2021/TT-BKHĐT)
2. Mẫu Phiếu xin lỗi hẹn lại ngày tr kết quả (Mẫu số 04 Thông số 01/2018/TT-
VPCP);
3. Mẫu S theo i hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP);
50
10. Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác (QT-10)
1 Mục đích:
Quy định trình tự cách thức thực hiện TTHC dừng thực hiện thủ tục đăng
tổ hợp tác
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân, tổ chức nhu cầu Quy định trình tự và cách thức thực
hiện TTHC dừng thực hiện thủ tục đăng tổ hợp tác. nh đạo, công chức Phòng
Tài chính Kế hoạch, lãnh đạo, ng chc thuộc Bộ phận Tiếp nhận trả kết
quả thuộc UBND cấp huyện
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp
1. Luật Hợp tác xã 2023;
2. Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ vđăng tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
3. Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
về việc Ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác
quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
4. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc ban hành một số Quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn
thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành
phố.
5. Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân thành phố trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
6. Quyết số 1739/-BKHĐT ny 13/8/2024 của Bộ tởng Bộ Kế hoạch
Đầu về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay
thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác thuộc phạm vi chức
ng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
7. Quyết định s 4799/QĐ-UBND ngày 13/9/2024 của Chủ tịch UBND thành phố
về việc công bố danh mc thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung,
thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai lĩnh vực thành lập
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hp tác xã thuộc thẩm quyền giải
quyết ca Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
Giấy đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác
X
* Tờng hợp đăng ký trên môi trường điện tử:
Hồ đăng hợp tác xã, liên hiệp hợp tác trên môi tng
điện tử bao gồm các giấy tờ theo quy định tại Luật Hợp tác
2023 Nghị định số 92/2024/NĐ-CP được thể hiện dưới dạng
n bản điện tử. Hồ sơ đăng ký trên môi trường điện tử có giá trị
pháp lý tương đương hồ sơ đăng ký bằng bản giấy.
X
* Tờng hợp ủy quyền thực hiện thủ tục:
+ Cá nhân ký tên tại văn bản đề nghị đăng ký tổ hợp tác, hợp tác
, liên hiệp hợp tác thể ủy quyền cho tchức, nhân
khác thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác như sau:
51
Trường hợp ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục đăng
thợp tác, hợp tác , liên hiệp hợp tác xã, kèm theo hồ
phải có văn bản ủy quyền cho nhân thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. Văn bản
ủy quyền này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực.
Trường hợp y quyền cho tổ chức thực hiện thủ tục đăng
thợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hp tác kèm theo hồ
đăng phải bn sao hợp đồng cung cấp dịch v với tổ chức
làm dịch vụ, giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công nhiệm vụ
của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục đăng tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác qua dịch vụ bưu chính công ích, khi thực
hiện thủ tục, nhân viên bưu chính phải nộp bản sao phiếu gửi hồ
sơ theo mẫu do doanh nghiệp cung ứng dịch vụu chính công
ích phát hành chữ xác nhận của nhân viên bưu chính
người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký.
+ Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp dịch vụ bưu chính
không phải bưu chính công ích thực hiện thủ tục đăng tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác thì việc y quyền thực
hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 12 Nghị định số
92/2024/NĐ-CP.
X
X
X
X
X
X
3.3 Số lượng hồ
01 bộ
3.4 Thời gian xử
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp l
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
- Hoặc np h trực tuyến qua mạng điện tử tại địa chỉ:
https://dangkyhtx.dkkd.gov.vn
3.6 L phí, phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biển mẫu/ kết
quả
+ Trường hợp đăng ký trực tiếp :
B1
Nộp hồ tại Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả
Người thẩm
quyền đăng tổ
hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
hoặc người đại diện
theoy quyn
Gi
nh
chính
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ ghi Giấy biên
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện
Gi
nh
chính
Giấy bn
nhận hồ sơ
đăng tổ
hợp tác/hợp
c xã
52
B3
Chuyển h cho png chuyên
môn
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quy trình
giải quyết h
B4
Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế hoạch
Gi
nh
chính
B5
Thụ lý và giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của h sơ:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo ớng dẫn sửa
đổi bổ sung, nêu rõ lý do
- H sơ đ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyn Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế hoạch
1,5
ngày
Dự thảo
Thông báo v
việc dừng/từ
chối dừng
thực hiện th
tục đăng tổ
hợp tác/
Thông o
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B6 Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản.
Nếu không đồng ý: chuyển lại
B5
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế hoạch
0,5
ngày
Thông báo v
việc dừng/từ
chối dừng
thực hiện th
tục đăng tổ
hợp tác/
Thông o
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B7 Phát hành kết quả n thư 0,25
ngày
B8 Chuyển kết quả cho Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B9 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân Bộ phận Tiếp nhận
trả kết qu
thuộc UBND cấp
huyện
Gi
nh
chính
B10
Thống kê và theo dõi
Công chc Phòng Tài chính Kế
hoạch Công chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện trách
nhiệm thống c TTHC thực
hiện tại đơn vị vào sổ thống
kết quả thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế hoạch
Công chức B
phận Tiếp nhận và
tr kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử công
việc
- S theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống
kết quả thực
hiện TTHC
+ Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử:
B1 Nộp hồ đăng ký đăng tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác (trên Hệ thống thông tin
quốc gia về đăng ký hợp tác xã)
Người thẩm
quyền đăng ký
đăng tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác
Cả ngày Theo mục 3.2
53
hoặc người đại diện
theoy quyn
B2 Tiếp nhận hồ ghi Giấy biên
nhận hồ đăng hợp tác
qua mạng điện tử
Hệ thống thông tin
quốc gia về đăng
hợp tác xã
Cả ngày Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng tổ
hợp tác/hợp
c trên
môi trường
điện t
B3 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế hoạch
thuộc UBND cấp
huyện
0,5
ngày
B4 Thụ lý và giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của h sơ:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo ng dẫn sửa
đổi bổ sung, nêu rõ lý do
- H sơ đ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyn Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế hoạch
1,5
ngày
Dự thảo
Thông báo v
việc dừng/từ
chối dừng
thực hiện th
tục đăng tổ
hợp tác/
Thông o
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B5 Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: phê duyệt kết quả
(kết quđược chuyển đến ngay
người nộp h nếu thông
báo sửa đổi bổ sung hồ sơ )
Nếu không đồng ý: chuyển lại
B4
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế hoạch
0,5
ngày
Thông báo v
việc dừng/từ
chối dừng
thực hiện th
tục đăng tổ
hợp tác/
Thông o
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B6 Phát hành kết quả n thư 0,25
ngày
B7 Chuyển kết quả cho Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B8 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện
Gi
nh
chính
B9
Thống kê và theo dõi
Công chc Phòng Tài chính Kế
hoạch Công chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện trách
nhiệm thống c TTHC thực
hiện tại đơn vị vào sổ thống
kết quả thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế hoạch
Công chức B
phận Tiếp nhận và
tr kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử công
việc
- S theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống
kết quả thực
hiện TTHC
4 Biểu mẫu
54
1. Thông báo về việc dừng/từ chối dừng thực hiện thủ tục đăng hợp tác
(Mẫu V-7 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
2. Mẫu Giấy biên nhận hồ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện t (Phụ lục V-26
Thông tư 01/2021/TT-BKHĐT)
3. Mẫu Phiếu xin lỗi hẹn lại ngày tr kết quả (Mẫu số 04 Thông số 01/2018/TT-
VPCP);
4. Mẫu S theo i hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP);
55
11. Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợpc xã, liên hiệp hợp tác xã (QT-11)
1 Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thực hiện TTHC dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có nhu cầu dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác .
Lãnh đạo, công chc Phòng Tài chính Kế hoạch, lãnh đạo,
công chức thuộc Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Hợp tác xã 2023;
2. Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ vđăng tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
3. Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
về việc Ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác
quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
4. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc ban hành một số Quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn
thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết đnh của Hội đồng nhân dân thành
phố.
5. Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân thành phố trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
6. Quyết số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và
Đầu về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay
thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp c xã, liên hiệp hợp tác thuộc phạm vi chức
ng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
7. Quyết định s 4799/QĐ-UBND ngày 13/9/2024 của Chủ tịch UBND thành phố
về việc công bố danh mc thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung,
thay thế, thủ tục nh chính bãi bỏ, hủy bỏ, hy công khai lĩnh vực thành lập
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hp tác xã thuộc thẩm quyền giải
quyết ca Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
(1) Thông báo về việc hủy bỏ nghị quyết giải thể;
(2) Nghị quyết của Đại hội thành viên về việc hủy bỏ nghị quyết
giải thể.
X
X
* Tờng hợp đăng ký trên môi trường điện tử:
Hồ đăng hợp tác xã, liên hiệp hợp tác trên môi tng
điện tử bao gồm các giấy tờ theo quy định tại Luật Hợp tác
2023 Nghị định số 92/2024/NĐ-CP được thể hiện dưới dạng
n bản điện tử. Hồ sơ đăng ký trên môi trường điện tử có giá trị
pháp lý tương đương hồ sơ đăng ký bằng bản giấy.
X
* Tờng hợp ủy quyền thực hiện thủ tục:
+ Cá nhân ký tên tại văn bản đề nghị đăng ký tổ hợp tác, hợp tác
, liên hiệp hợp tác thể ủy quyền cho tchức, nhân
khác thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác như sau:
56
Trường hợp ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục đăng
thợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, kèm theo hồ
phải có văn bản ủy quyền cho nhân thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. Văn bản
ủy quyền này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực.
Trường hợp y quyền cho tổ chức thực hiện thủ tục đăng
thợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hp tác kèm theo hồ
đăng phải bn sao hợp đồng cung cấp dịch v với tổ chức
làm dịch vụ, giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công nhiệm vụ
của tổ chức đó chonhân trực tiếp thực hiện thủ tc liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục đăng tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác qua dịch vụ bưu chính công ích, khi thực
hiện thủ tục, nhân viênu chính phải nộp bản sao phiếu gửi hồ
sơ theo mẫu do doanh nghiệp cung ứng dịch vụu chính công
ích phát hành chữ xác nhận của nhân viên bưu chính
người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký.
+ Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp dịch vụ u chính
không phải u chính công ích thực hiện thủ tục đăng tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác thì việc y quyền thực
hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 12 Nghị định số
92/2024/NĐ-CP.
X
X
X
X
X
X
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp l
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
- Hoặc np h trực tuyến qua mạng điện tử tại địa chỉ:
https://dangkyhtx.dkkd.gov.vn
3.6 L phí, phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biển mẫu/ kết
quả
+ Trường hợp đăng ký trực tiếp :
B1
Nộp hồ tại Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả
Người thẩm
quyền đăng tổ
hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
hoặc người đại diện
theoy quyn
Gi
nh
chính
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ ghi Giấy biên
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện
Gi
nh
chính
Giấy bn
nhận hồ sơ
đăng tổ
hợp tác/hợp
c xã
57
B3
Chuyển h cho png chuyên
môn
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quy trình
giải quyết h
B4
Phân công xử lý hồ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế hoạch
Gi
nh
chính
B5
Thụ lý và giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của h sơ:
Hoàn thiện hồ sơ, chuyển Lãnh
đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế hoạch
2 ngày
B6
Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: phê duyệt cập nhật
thông tin vào sở dliệu về
đăng ký hợp tác xã
Nếu không đồng ý: chuyển lại
B5
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế hoạch
0,5
ngày
Thông tin v
việc hủy bỏ
nghị quyết
giải thể được
cập nhật o
sdữ liệu
về đăng
hợp tác xã
B7
Thống kê và theo dõi
Công chc Phòng Tài chính Kế
hoạch Công chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện trách
nhiệm thống c TTHC thực
hiện tại đơn vị vào sổ thống
kết quả thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế hoạch
Công chức B
phận Tiếp nhận và
tr kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử công
việc
- S theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống
kết quả thực
hiện TTHC
+ Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử:
B1 Nộp hồ đăng ký đăng tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác (trên Hệ thống thông tin
quốc gia về đăng ký hợp tác xã)
Người thẩm
quyền đăng ký
đăng tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác
hoặc người đại diện
theoy quyn
Cả ngày Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ ghi Giấy bn
nhận hồ đăng hợp tác
qua mạng điện tử
Hệ thống thông tin
quốc gia về đăng
hợp tác xã
Cả ngày Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng tổ
hợp tác/hợp
c trên
môi trường
điện t
B3 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế hoạch
thuộc UBND cấp
huyện
0,5
ngày
58
B4 Thụ lý và giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của h sơ:
Hoàn thiện hồ sơ, chuyển Lãnh
đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế hoạch
2 ngày
B5
Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: phê duyệt cập nhật
thông tin vào sở dliệu về
đăng ký hợp tác xã
Nếu không đồng ý: chuyển lại
B4
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế hoạch
0,5
ngày
Thông tin v
việc hủy b
nghị quyết
giải thể được
cập nhật o
sdữ liệu
về đăng
hợp tác xã
B6
Thống kê và theo dõi
Công chc Phòng Tài chính Kế
hoạch Công chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện trách
nhiệm thống c TTHC thực
hiện tại đơn vị vào sổ thống
kết quả thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế hoạch
Công chức B
phận Tiếp nhận và
tr kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử công
việc
- S theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống
kết quả thực
hiện TTHC
4 Biểu mẫu
1. Mẫu Giấy biên nhận hồ đăng doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa
điểm kinh doanh (Phụ lục V-25 Thông tư 01/2021/TT-BKHĐT);
2. Mẫu Giấy biên nhận hồ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện t (Phụ lục V-26
Thông tư 01/2021/TT-BKHĐT)
3. Mẫu Phiếu xin lỗi hẹn lại ngày tr kết quả (Mẫu số 04 Thông số 01/2018/TT-
VPCP);
4. Mẫu S theo i hồ (Mẫu số 06 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP);
59
12. Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (QT-12)
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thực hiện TTHC thông báo lập chi nhánh, văn
phòng đại diện ở nước ngoài
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có nhu cầu thông báo lp chi nhánh, văn phòng
đại diện c ngoài. Lãnh đạo, công chức Phòng Tài chính Kế hoạch, lãnh
đạo, công chức thuộc Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyn
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Hợp tác xã 2023;
2. Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ vđăng tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
3. Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
về việc Ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và
quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
4. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc ban hành một số Quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn
thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành
phố.
5. Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân thành phố trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
6. Quyết số 1739/-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
Đầu về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay
thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác thuộc phạm vi chức
ng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
7. Quyết định s 4799/QĐ-UBND ngày 13/9/2024 của Chủ tịch UBND thành phố
về việc công bố danh mc thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung,
thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hp tác xã thuộc thẩm quyền giải
quyết ca Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
Thông báo về việc thành lập chi nhánh/văn phòng đại diện của
hợp tác xã ở nước ngoài
X
* Tờng hợp đăng ký trên môi trường điện tử:
Hồ đăng hợp tác xã, liên hiệp hợp tác trên môi trường
điện tử bao gồm các giấy tờ theo quy định tại Luật Hợp tác
2023 Nghị định số 92/2024/NĐ-CP được thể hiện dưới dạng
n bản điện tử. Hồ sơ đăng ký trên môi trường điện tử có giá trị
pháp lý tương đương hồ sơ đăng ký bằng bản giấy.
X
* Tờng hợp ủy quyền thực hiện thủ tục:
+ Cá nhân ký tên tại văn bản đề nghị đăng ký tổ hợp tác, hợp tác
, liên hiệp hợp tác thể ủy quyền cho tchức, nhân
khác thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác như sau:
60
Trường hợp ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục đăng
thợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, kèm theo hồ
phải có văn bản ủy quyền cho nhân thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. Văn bản
ủy quyền này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực.
Trường hợp y quyền cho tổ chức thực hiện thủ tục đăng
thợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hp tác kèm theo hồ
đăng phải bn sao hợp đồng cung cấp dịch v với tổ chức
làm dịch vụ, giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công nhiệm vụ
của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
+ Trường hợp thực hiện th tục đăng tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác qua dịch vụ bưu chính công ích, khi thực
hiện thủ tục, nhân viên bưu chính phải nộp bản sao phiếu gửi hồ
sơ theo mẫu do doanh nghiệp cung ứng dịch vụu chính công
ích phát hành chữ xác nhận của nhân viên bưu chính
người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký.
+ Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp dịch vụ bưu chính
không phải u chính công ích thực hiện thủ tục đăng tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác thì việc y quyền thực
hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 12 Nghị định số
92/2024/NĐ-CP.
X
X
X
X
X
X
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp l
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyn
- Hoặc np h trực tuyến qua mạng điện tử tại địa chỉ:
https://dangkyhtx.dkkd.gov.vn
3.6 L phí, phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biển mẫu/ kết
quả
+ Trường hợp đăng ký trực tiếp :
B1
Nộp hồ tại Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả
Người thẩm
quyền đăng tổ
hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
hoặc người đại diện
theoy quyn
Gi
nh
chính
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ ghi Giấy biên
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện
Gi
nh
chính
Giấy bn
nhận hồ sơ
đăng tổ
hợp tác/hợp
c xã
61
B3
Chuyển h cho png chuyên
môn
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quy trình
giải quyết h
B4
Phân công xử lý h Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế hoạch
Gi
nh
chính
B5
Thụ lý và giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của h sơ:
Hoàn thiện hồ sơ, chuyển Lãnh
đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế hoạch
2 ngày
B6
Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: phê duyệt cập nhật
thông tin vào sở dliệu về
đăng ký hợp tác xã
Nếu không đồng ý: chuyển lại
B5
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế hoạch
0,5
ngày
Thông tin v
việc lập chi
nhánh, n
phòng đại
diện nước
ngoài được
cập nhật o
sdữ liệu
về đăng
hợp tác xã
B7
Thống kê và theo dõi
Công chc Phòng Tài chính Kế
hoạch Công chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện trách
nhiệm thống c TTHC thực
hiện tại đơn vị vào sổ thống
kết quả thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế hoạch
Công chức B
phận Tiếp nhận và
tr kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử công
việc
- S theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống
kết quả thực
hiện TTHC
+ Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử:
B1 Nộp hồ đăng ký đăng tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác (trên Hệ thống thông tin
quốc gia về đăng ký hợp tác xã)
Người thẩm
quyền đăng ký
đăng tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác
hoặc người đại diện
theoy quyn
Cả ngày Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ ghi Giấy biên
nhận hồ đăng hợp tác
qua mạng điện tử
Hệ thống thông tin
quốc gia về đăng
hợp tác xã
Cả ngày Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng tổ
hợp tác/hợp
c trên
môi trường
điện t
B3 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế hoạch
0,5
ngày
62
thuộc
UBND cấp
huyện
B4 Thụ lý và giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của h sơ:
Hoàn thiện hồ sơ, chuyển Lãnh
đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế hoạch
2 ngày
B5
Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: phê duyệt cập nhật
thông tin vào sở dliệu về
đăng ký hợp tác xã
Nếu không đồng ý: chuyển lại
B4
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế hoạch
0,5
ngày
Thông tin v
việc lập chi
nhánh, n
phòng đại
diện nước
ngoài được
cập nhật o
sdữ liệu
về đăng
hợp tác xã
B6
Thống kê và theo dõi
Công chc Phòng Tài chính Kế
hoạch Công chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện trách
nhiệm thống c TTHC thực
hiện tại đơn vị vào sổ thống
kết quả thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế hoạch
Công chức B
phận Tiếp nhận và
tr kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử công
việc
- S theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống
kết quả thực
hiện TTHC
4 Biểu mẫu
1. Thông o về việc thành lập chi nhánh/văn phòng đại diện của hợp tác nước
ngoài (Phụ lục II-6, Thông số 09/2024/TT-BKHĐT).
2. Mẫu Giấy biên nhận hồ đăng doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa
điểm kinh doanh (Phụ lục V-25 Thông tư 01/2021/TT-BKHĐT);
3. Mẫu Giấy biên nhận hồ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện t (Phụ lục V-26
Thông tư 01/2021/TT-BKHĐT)
4. Mẫu Phiếu xin lỗi hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04 Thông tư số 01/2018/TT-
VPCP);
5. Mẫu Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP);
63
13. Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
(QT-13)
1 Mục đích:
Quy định trình tự cách thức thực hiện TTHC hiệu đính, cập nhật, bổ sung
thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
2 Phm vi:
Áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có nhu cầu hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông
tin đăng hợp tác xã, liên hiệp hợp tác . Lãnh đạo, công chức Phòng Tài chính
Kế hoạch, lãnh đạo, công chức thuộc Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp
1. Luật Hợp tác xã 2023;
2. Nghị định số 92/2024/-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
3. Thông số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
về việc Ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác
quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
4. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc ban hành một số Quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn
thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành
phố.
5. Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Nội về việc thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân thành phố trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
6. Quyết số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay
thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy ng khai trong lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác thuộc phạm vi chức
ng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
7. Quyết định số 4799/QĐ-UBND ngày 13/9/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung,
thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy b, hủy công khai lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hp tác xã thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
- Trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã phát hiện nội dung
trên Giấy chứng nhận đăng hp tác xã chưa chính xác so với
nội dung hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã:
(1) Văn bản đề nghị hiệu đính thông tin.
- Trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã phát hiện nội dung
thông tin đăng ký trong Cơ s dữ liệu về đăng ký hợp tác b
thiếu hoặc chưa chính xác so vi Giấy chứng nhận đăng ký hợp
c xã, Giấy chứng nhận đăng thuế do quá trình chuyển đổi
dữ liệu vào Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã:
(1) Văn bản đề nghị bổ sung, hiệu đính;
(2) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã;
X
X
X
64
(3) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký thuế.
X
* Tờng hợp đăng ký trên môi trường điện tử:
Hồ đăng hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên môi trường
điện tử bao gồm các giấy tờ theo quy định tại Luật Hợp tác xã
2023 và Nghị định số 92/2024/NĐ-CP được th hiện dưới dạng
n bản điện tử. H sơ đăng ký trên môi trường điện t có giá trị
pháp lý tương đương hồ sơ đăng ký bằng bản giấy.
X
* Tờng hợp ủy quyền thc hiện thủ tục:
+ Cá nhân ký tên tại văn bản đề nghị đăng ký thợp tác, hợp tác
, liên hiệp hợp tác thy quyền cho tổ chức, nhân
khác thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác như sau:
Trường hợp ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục đăng
ký thp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, kèm theo hồ
phải có văn bản y quyền cho nhân thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp c xã, liên hiệp hợp tác xã. Văn bản
ủy quyền này không bắt buộc phải công chng, chứng thực.
Trường hợp y quyền cho tổ chức thực hiện thủ tục đăng
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã kèm theo hồ
đăng ký phải có bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức
m dịch vụ, giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công nhiệm vụ
của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp c xã.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục đăng tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác qua dịch vụ u chính công ích, khi thực
hiện thủ tục, nhân viên bưu chính phải nộp bản sao phiếu gửi hồ
sơ theo mẫu do doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích phát nh chữ xác nhận của nhân viên bưu chính
người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký.
+ Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp dịch vụ u chính
không phải bưu chính công ích thực hiện thủ tục đăng tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thì việc ủy quyền thực
hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 12 Nghị định số
92/2024/NĐ-CP.
X
X
X
X
X
X
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
03 ngàym việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua mạng điện tử tại địa chỉ:
https://dangkyhtx.dkkd.gov.vn
3.6 Lệ p
Hiệu đính thông tin: Không
Cập nhật, bổ sung thông tin: 30.000 đồng
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biển mẫu/ kết
quả
I + Trường hợp đăng ký trực tiếp:
65
B1 Nộp hồ tại Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả
Người thẩm
quyền đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác
hoặc người đại
diện theo y
quyền
Gi
nh
chính
Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Gi
nh
chính
Giấy bn
nhận hồ sơ
đăng tổ
hợp tác/hợp
c xã
B3 Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quy trình
giải quyết h
B4 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Gi
nh
chính
B5 Thụ giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo ng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyn Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo Giấy
chứng nhận
đăng hợp
c xã, liên
hiệp hợp c
xã/ Thông báo
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B6 Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản.
Nếu không đồng ý: chuyển lại B5
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
B7 Phát hành kết quả n thư 0,25
ngày
B8 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B9 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân B phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Gi
nh
chính
Giấy chứng
nhận đăng ký
hợp tác xã,
liên hiệp hợp
c xã/ Thông
o yêu cầu
sửa đổi bổ
sung
B10 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch ng chức Bphận Bộ
phận Tiếp nhận trả kết quả
thuộc UBND cấp huyện trách
nhiệm thống các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào sổ thống kết
quả thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và tr
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử công
việc
- S theo dõi
kết quả xử lý
công việc
66
- Sổ thống
kết quả thực
hiện TTHC
II + Trường hợp đăng ký qua mạng điện t
B1 Nộp hồ đăng ký thay đổi nội
dung đăng hợp tác , liên hiệp
hợp tác (trên Hệ thống thông
tin quốc gia về đăng ký hợp tác
)
Người thẩm
quyền đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác
hoặc người đại
diện theo y
quyền
Cả ngày Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận hđăng hợp tác qua
mạng điện tử
Hệ thống thông
tin quốc gia v
đăng ký hợp tác
Cả ngày Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng tổ
hợp tác/hợp
c trên
môi trường
điện t
B3 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch thuộc
UBND cấp huyện
0,5
ngày
B4 Thụ giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo ng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyn Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo Giấy
chứng nhận
đăng hợp
c xã, liên
hiệp hợp c
xã/ Thông báo
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B5 Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: phê duyệt kết quả
(kết quả được chuyển đến ngay
người nộp h sơ nếu là thông báo
sửa đi bổ sung hồ sơ )
Nếu không đồng ý: chuyển lại B4
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
B6 Phát hành kết quả n thư 0,25
ngày
B7 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B8 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân B phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Gi
nh
chính
Giấy chứng
nhận đăng ký
hợp tác xã,
liên hiệp hợp
c xã
B9 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch Công chức Bộ phận
Tiếp nhận và tr kết quả thuộc
UBND cấp huyn có trách nhiệm
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận trả
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử công
việc
67
thống các TTHC thực hiện tại
đơn vị vào sổ thống kê kết qu
thực hiện TTHC
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- S theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống
kết quả thực
hiện TTHC
4 Biểu mẫu
1. Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/
Thông báo thay đổi nội dung đăng hợp tác (Phụ lục II-4, Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT).
2. Giấy chứng nhận đăng hợp tác (Mẫu IV-1 Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT);
3. Giấy biên nhận hồ đăng tổ hợp tác/hợp tác (Mẫu VI-1 Thông số
09/2024/TT-BKHĐT);
4. Giấy biên nhận hồ đăng tổ hợp tác/hợp tác trên môi trường điện tử
(Mẫu VI-2 Thông số 09/2024/TT-BKHĐT);
5. Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã (Mẫu
VI-3 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
6. Phiếu kiểm soát q trình giải quyết h(Mẫu số 05 Thông số 01/2018/TT-
VPCP);
7. Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP);
68
14. Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã (QT-14)
1 Mục đích:
Quy định trình tự cách thức thực hiện TTHC hiệu đính, cập nhật, bổ sung
thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
2 Phm vi:
Áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có nhu cầu hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông
tin đăng hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. Lãnh đạo, công chức Png Tài chính
Kế hoạch, lãnh đạo, công chức thuộc Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp
1. Luật Hợp tác xã 2023;
2. Nghị định số 92/2024/-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
3. Thông số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
về việc Ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác quy định về nội dung thông tin, việc cp nhật, khai thác
quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
4. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc ban hành một số Quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn
thành phố Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành
phố.
5. Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của Hội đồng nhân dân
Thành phốNội về việc thu phí, lệ pthuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân thành phố trên địa bàn Thành phố Hà Ni.
6. Quyết số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay
thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy ng khai trong lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức
ng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
7. Quyết định số 4799/QĐ-UBND ngày 13/9/2024 ca Chủ tịch UBND thành
phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung,
thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy b, hủy công khai lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hp tác xã thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
- Trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã phát hiện nội dung
trên Giấy chứng nhận đăng hp tác xã chưa chính xác so với
nội dung hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã:
(1) Văn bản đề nghị hiệu đính thông tin.
- Trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã phát hiện nội dung
thông tin đăng ký trong Cơ s dữ liệu về đăng ký hợp tác b
thiếu hoặc chưa chính xác so với Giấy chng nhận đăng ký hợp
c xã, Giấy chứng nhận đăng thuế do quá trình chuyển đổi
dữ liệu vào Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã:
(1) Văn bản đề nghị bổ sung, hiệu đính;
(2) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã;
X
X
X
69
(3) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký thuế.
X
* Tờng hợp đăng ký trên môi trường điện tử:
Hồ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp táctrên môi trường
điện tử bao gồm các giấy tờ theo quy định tại Luật Hợp tác xã
2023 và Nghị định số 92/2024/NĐ-CP được thể hiện dưới dạng
n bản điện tử. H sơ đăng ký trên môi trường điện t có giá trị
pháp lý tương đương hồ sơ đăng ký bằng bản giấy.
X
* Tờng hợp ủy quyền thc hiện thủ tục:
+ Cá nhân ký tên tại văn bản đề nghị đăng ký thợp tác, hợp tác
, liên hiệp hợp tác thy quyền cho tổ chức, nhân
khác thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác như sau:
Trường hợp ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục đăng
ký thp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, kèm theo hồ
phải có văn bản y quyền cho nhân thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp c xã, liên hiệp hợp tác xã. Văn bản
ủy quyền này không bắt buộc phải công chng, chứng thực.
Trường hợp y quyền cho tổ chức thực hiện thủ tục đăng
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác kèm theo hồ
đăng ký phải có bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức
m dịch vụ, giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công nhiệm vụ
của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
+ Trưng hợp thực hiện thủ tc đăng tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác qua dịch vụ u chính công ích, khi thực
hiện thủ tục, nhân viên bưu chính phải nộp bản sao phiếu gửi hồ
sơ theo mẫu do doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích phát nh chữ xác nhận của nhân viên bưu chính
người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký.
+ Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp dịch vụ u chính
không phải bưu chính công ích thực hiện thủ tục đăng tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác thì việc ủy quyền thực
hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 12 Nghị định số
92/2024/NĐ-CP.
X
X
X
X
X
X
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
03 ngàym việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua mạng điện tử tại địa chỉ:
https://dangkyhtx.dkkd.gov.vn
3.6 Lệ p
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biển mẫu/ kết
quả
I + Trường hợp đăng ký trực tiếp:
70
B1 Nộp hồ tại Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả
Người thẩm
quyền đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác
hoặc người đại
diện theo y
quyền
Gi
nh
chính
Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Gi
nh
chính
Giấy bn
nhận hồ sơ
đăng tổ
hợp tác/hợp
c xã
B3 Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quy trình
giải quyết h
B4 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Gi
nh
chính
B5 Thụ giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo ng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyn Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
2 ngày
B6 Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản.
Nếu không đồng ý: chuyển lại B5
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
Thông tin
được cập nhật
o sở dữ
liệu v đăng
ký hợp tác xã
B7 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch ng chức Bphận Bộ
phận Tiếp nhận trả kết quả
thuộc UBND cấp huyện trách
nhiệm thống các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào sổ thống kết
quả thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và tr
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử công
việc
- S theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống
kết quả thực
hiện TTHC
II + Trường hợp đăng ký qua mạng điện t
B1 Nộp hồ đăng ký thay đổi nội
dung đăng hợp tác , liên hiệp
hợp tác (trên Hệ thống thông
tin quốc gia về đăng ký hợp tác
)
Người thẩm
quyền đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp c xã
hoặc người đại
diện theo y
quyền
Cả ngày Theo mục 3.2
71
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận hđăng hợp tác qua
mạng điện tử
Hệ thống thông
tin quốc gia v
đăng ký hợp tác
Cả ngày Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng tổ
hợp tác/hợp
c trên
môi trường
điện t
B3 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch thuộc
UBND cấp huyện
0,5
ngày
B4 Thụ giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo ng dẫn sa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyn Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
2 ngày
B5 Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: phê duyệt kết quả
(kết quả được chuyển đến ngay
người nộp h sơ nếu là thông báo
sửa đổi bổ sung hồ sơ )
Nếu không đồng ý: chuyển lại B4
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
Thông tin
được cập nhật
o sở dữ
liệu v đăng
ký hợp tác xã
B6 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch Công chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả thuộc
UBND cấp huyn có trách nhiệm
thống các TTHC thực hiện tại
đơn vị vào sổ thống kê kết qu
thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và tr
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử công
việc
- S theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống
kết quả thực
hiện TTHC
4 Biểu mẫu
1. Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/
Thông báo thay đổi nội dung đăng hợp tác (Phụ lục II-4, Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT).
2. Giấy biên nhận hồ đăng tổ hợp tác/hợp tác (Mẫu VI-1 Thông số
09/2024/TT-BKHĐT);
3. Giấy biên nhận hồ đăng tổ hợp tác/hợp tác trên môi trường điện tử
(Mẫu VI-2 Thông số 09/2024/TT-BKHĐT);
4. Thông báo về việc sửa đi, bổ sung hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã (Mẫu
VI-3 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
5. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ (Mẫu số 05 Thông số 01/2018/TT-
VPCP);
6. Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP);
72
15. Hiu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đi diện,
địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (QT-15)
1 Mục đích:
Quy định trình tự cách thức thực hiện TTHC hiệu đính, cập nhật, bổ sung
thông tin đăng chi nhánh, n phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp
c xã, liên hiệp hợp tác xã
2 Phm vi:
Áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có nhu cầu hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông
tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác ,
liên hiệp hợp tác xã. Lãnh đạo, công chức Phòng Tài chính – Kế hoạch, lãnh đạo,
công chức thuộc Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp
1. Luật Hợp tác xã 2023;
2. Nghị định số 92/2024/-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
3. Thông số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
về việc Ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác quy định về nội dung thông tin, việc cp nhật, khai thác
quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
4. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc ban hành một số Quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn
thành phố Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành
phố.
5. Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của Hội đồng nhân dân
Thành phốNội về việc thu phí, lệ pthuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân thành phố trên địa bàn Thành phố Hà Ni.
6. Quyết số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay
thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy ng khai trong lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức
ng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
7. Quyết định số 4799/QĐ-UBND ngày 13/9/2024 ca Chủ tịch UBND thành
phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung,
thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy b, hủy công khai lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hp tác xã thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
Hồ theo quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 26 Nghị định
số 92/2024/NĐ-CP.
X X
* Tờng hợp đăng ký trên môi trường điện tử:
Hồ đăng hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên môi trường
điện tử bao gồm các giấy tờ theo quy định tại Luật Hợp tác
2023 và Nghị định số 92/2024/NĐ-CP được thể hiện dưới dạng
n bản điện tử. H sơ đăng ký trên môi trường điện t có giá trị
pháp lý tương đương hồ sơ đăng ký bằng bản giấy.
X
* Tờng hợp ủy quyền thc hiện thủ tục:
73
+ Cá nhân ký tên tại văn bản đề nghị đăng ký thợp tác, hợp tác
, liên hiệp hợp tác thy quyền cho tổ chức, nhân
khác thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác như sau:
Trường hợp ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục đăng
ký thp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, kèm theo hồ
phải có văn bản y quyền cho nhân thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp c xã, liên hiệp hợp tác xã. Văn bản
ủy quyền này không bắt buộc phải công chng, chứng thực.
Trường hợp y quyền cho tổ chức thực hiện thủ tc đăng
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác kèm theo hồ
đăng ký phải có bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức
m dịch vụ, giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công nhiệm vụ
của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục đăng tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác qua dịch vụ u chính công ích, khi thực
hiện thủ tục, nhân viên bưu chính phải nộp bản sao phiếu gửi hồ
sơ theo mẫu do doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích phát nh chữ xác nhận của nhân viên bưu chính
người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký.
+ Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp dịch vụ u chính
không phải là u chính công ích thực hiện thủ tục đăng t
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thì việc ủy quyền thực
hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 12 Nghị định số
92/2024/NĐ-CP.
X
X
X
X
X
X
3.3 Số lượng hồ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
03 ngàym việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua mạng điện tử tại địa chỉ:
https://dangkyhtx.dkkd.gov.vn
3.6 Lệ p
Hiệu đính thông tin: Không
Cập nhật, bổ sung thông tin: 30.000 đồng
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biển mẫu/ kết
quả
I + Trường hợp đăng ký trực tiếp:
B1 Nộp hồ tại Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả
Người thẩm
quyền đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác
hoặc người đại
diện theo y
quyền
Gi
nh
chính
Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Tiếp
nhận trả kết
Gi
nh
chính
Giấy bn
nhận hồ sơ
đăng tổ
74
quả thuộc UBND
cấp huyện
hợp tác/hợp
c xã
B3 Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quy trình
giải quyết h
B4 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Gi
nh
chính
B5 Thụ giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo ng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyn Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo Giấy
chứng nhận
đăng hoạt
động của
CN/VP/ĐĐK
D hợp tác xã,
liên hiệp hợp
c xã/ Thông
o yêu cầu
sửa đổi b
sung
B6 Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản.
Nếu không đồng ý: chuyển lại B5
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
B7 Phát hành kết quả n thư 0,25
ngày
B8 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B9 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân B phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Gi
nh
chính
Giấy chứng
nhận đăng ký
hoạt động của
CN/VP/ĐĐK
D hợp tác xã,
liên hiệp hợp
c xã/ Thông
o yêu cầu
sửa đổi b
sung
B10 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch ng chức Bphận Bộ
phận Tiếp nhận trả kết quả
thuộc UBND cấp huyện trách
nhiệm thống các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào sổ thống kết
quả thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và tr
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử công
việc
- S theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống
kết quả thực
hiện TTHC
II + Trường hợp đăng ký qua mạng điện t
B1 Nộp hồ đăng ký thay đổi nội
dung đăng hợp tác , liên hiệp
Người thẩm
quyền đăng ký
Cả ngày Theo mục 3.2
75
hợp tác (trên Hệ thống thông
tin quốc gia về đăng ký hợp tác
)
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác
hoặc người đại
diện theo y
quyền
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận hđăng hợp tác qua
mạng điện tử
Hệ thống thông
tin quốc gia v
đăng ký hợp tác
Cả ngày Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng tổ
hợp tác/hợp
c trên
môi trường
điện t
B3 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch thuộc
UBND cấp huyện
0,5
ngày
B4 Thụ giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo ng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyn Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo Giấy
chứng nhận
đăng hoạt
động của
CN/VP/ĐĐK
D hợp tác xã,
liên hiệp hợp
c xã/ Thông
o yêu cầu
sửa đổi b
sung
B5 Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: phê duyệt kết quả
(kết quả được chuyển đến ngay
người nộp h sơ nếu là thông báo
sửa đi bổ sung hồ sơ )
Nếu không đồng ý: chuyn li B4
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
B6 Phát hành kết quả n thư 0,25
ngày
B7 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B8 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân B phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Gi
nh
chính
Giấy chứng
nhận đăng ký
hoạt động của
CN/VP/ĐĐK
D hợp tác xã,
liên hiệp hợp
c xã
B9 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch Công chức Bộ phận
Tiếp nhận và tr kết quả thuộc
UBND cấp huyn có trách nhiệm
thống các TTHC thực hiện tại
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận trả
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử công
việc
76
đơn vị vào sổ thống kê kết qu
thực hiện TTHC
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- S theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống
kết quả thực
hiện TTHC
4 Biểu mẫu
1. Giấy đề nghị đăng thay đổi nội dung đăng hoạt động chi nhánh/văn
phòng đại diện của hợp tác xã (Phụ lục II-7, Thông tư số 09/2024/TT-BKT).
2. Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện hợp tác xã
(Mẫu IV-2 Thông số 09/2024/TT-BKHĐT);
3. Giấy chứng nhận đăng địa điểm kinh doanh hợp tác (Mẫu IV-3 Thông
tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
4. Giấy biên nhận hồ đăng tổ hợp tác/hợp tác (Mẫu VI-1 Thông số
09/2024/TT-BKHĐT);
5. Giấy biên nhận hồ đăng tổ hợp tác/hợp tác trên môi trường điện tử
(Mẫu VI-2 Thông số 09/2024/TT-BKHĐT);
6. Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã (Mẫu
VI-3 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
7. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ (Mẫu số 05 Thông số 01/2018/TT-
VPCP);
8. Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP);
78
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ
16. Quy trình đăng ký thành lập hợp tác xã, ln hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển
đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia,
tách, hp nhất (QT-16)
1 Mục đích:
Quy định trình tự và ch thức thực hiện TTHC đăng ký thành lập hợp tác xã, ln
hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đi tổ hp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp
c xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có nhu cầu cấp giấy chứng nhận đăng ký thành
lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác
; đăng khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác chia, tách, hợp nhất. Lãnh đạo,
công chức Phòng Tài chính Kế hoạch, lãnh đạo, công chức thuộc Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Hợp tác xã 2023;
2. Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
3. Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu
về việc Ban hành biểu mu thực hiện th tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác
quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
4. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc ban hành một s Quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn
thành phố Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành
phố.
5. Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Nội vviệc thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hi
đồng nhân dân thành phố trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
6. Quyết s1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của B trưởng Bộ Kế hoạch
Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay
thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủyng khai trong lĩnh vực thành lập và
hoạt động ca tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác thuộc phạm vi chc
ng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
7. Quyết định số 4799/-UBND ngày 13/9/2024 của Chủ tịch UBND thành phố
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung,
thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy b, hủy công khai lĩnh vực thành lập
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
- Trường hợp đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã:
(1) Giấy đề nghị đăng ký thành lập;
(2) Điều lệ;
(3) Nghị quyết hội nghị thành lập;
(4) Danh sách thành viên chính thức, thành viên liên kết góp vốn;
(5) Danh sách, số định danh nhân của người đại diện theo pháp
luật người Việt Nam; danh sách, bản sao giấy tờ pháp của
người đại diện theo pháp luật là người nước ngoài;
X
X
X
X
X
X
79
(6) Bản sao giấy chứng nhận đăng ký đầu theo quy định tại
điểm b khoản 1 Điều 30 của Luật Hợp tác xã 2023;
(7) Bản sao giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đi với dự án thành
lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trong trường hợp hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác được tham gia thành lập bởi cá nhân nhà
đầu tư nước ngoài hoặc tổ chức kinh tế có vốn đầu nước ngoài
theo quy định của pháp luật về đầu tư.
- Trường hợp đăng ký thành lập hợp tác trên sở chuyển đổi
từ tổ hợp tác:
(1) Giấy đề nghị đăng ký thành lập;
(2) Điều lệ;
(3) Nghị quyết hội nghị thành lập;
(4) Danh sách thành viên chính thức, thành viên liên kết góp vốn;
(5) Danh sách, số định danh nhân của người đại diện theo pháp
luật người Việt Nam; danh sách, bản sao giấy tờ pháp của
người đại diện theo pháp luật là người nước ngoài.
- Trường hợp hợp tác được chuyển đổi từ tổ hợp tác nhà
đầu tước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu nước ngoài tham
gia góp vốn, mua c phần, mua phần vốn góp thuộc trường hợp
phải thực hiện thủ tục đăng ký góp vốn, mua cổ phần, mua phần
vốn góp theo quy định của Luật Đầu tư:
(1) Giấy đề nghị đăng ký thành lập;
(2) Điều lệ;
(3) Nghị quyết hội nghị thành lập;
(4) Danh sách thành viên chính thức, thành viên liên kết góp vốn;
(5) Danh sách, số định danh nhân của người đại diện theo pháp
luật người Việt Nam; danh sách, bản sao giấy tờ pháp của
người đại diện theo pháp luật là người nước ngoài;
(6) Bản sao giấy chứng nhận đăng ký đầu theo quy định tại
điểm b khoản 1 Điều 30 của Luật Hợp tác xã 2023;
(7) Bản sao văn bản của quan đăng đầu chấp thuận về
việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của nhà đầu
nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
- Trường hợp đăng khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác chia,
ch, hợp nhất:
(1) Giấy đề nghị đăng ký thành lập;
(2) Điều lệ;
(3) Danh sách thành viên chính thức, thành viên liên kết góp vốn;
(4) Danh sách, số định danh nhân của người đại diện theo pháp
luật người Việt Nam; danh sách, bản sao giấy tờ pháp của
người đại diện theo pháp luật là người nước ngoài;
(5) Bản sao giấy chứng nhận đăng ký đầu theo quy định tại
điểm b khoản 1 Điều 30 của Luật Hợp tác xã 2023;
(6) Bản sao giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thành
lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trong trường hợp hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác được tham gia thành lập bởi cá nhân nhà
đầu tư nước ngoài hoặc tổ chức kinh tế có vốn đầu nước ngoài
theo quy định của pháp luật về đầu tư;
(7) Nghị quyết chia hợp tác (trong trường hợp đăng khi
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác chia); Nghị quyết tách hợp tác
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
80
, liên hiệp hợp tác (trong trường hợp đăng khi hợp tác
, liên hiệp hợp tác tách); Hợp đồng hợp nhất, nghị quyết
thông qua hợp đồng hợp nhất của các hợp tác xã, liên hiệp hợp
c xã bị hợp nhất (trong trường hp đăng ký khi hợp tác xã, liên
hiệp hp tác xã hợp nhất).
X
* Tờng hợp đăng ký trên môi trường điện tử:
Hồ đăng hợp tác xã, liên hiệp hợp tác trên môi trường
điện tử bao gồm các giấy ttheo quy định tại Luật Hợp tác
2023 Nghị định số 92/2024/NĐ-CP được thể hiện dưi dạng
n bản điện tử. Hồ đăng ký trên môi trường điện tửgiá trị
pháp lý tương đương hồ sơ đăng ký bằng bản giấy.
X
* Tờng hợp ủy quyền thực hiện thủ tục:
+ Cá nhân ký tên tại văn bản đề nghị đăng ký tổ hợp tác, hợp tác
, liên hiệp hợp tác thể y quyền cho tổ chức, cá nhân
khác thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác như sau:
Trường hợp ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục đăng
ký thợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, kèm theo hồ
phải có văn bản ủy quyền cho nhân thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. Văn bản
ủy quyền này không bắt buộc phải công chng, chứng thực.
Trường hợp y quyn cho tổ chức thực hiện thủ tục đăng
tổ hợp tác, hợp tác xã, ln hiệp hợp tác xã kèm theo h
đăng phải có bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức
m dịch vụ, giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công nhiệm vụ
của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hp tác xã.
+ Trường hợp thực hin thủ tục đăng tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác qua dịch vụ bưu chính công ích, khi thực
hiện thủ tục, nhân viên bưu chính phi np bản sao phiếu gửi hồ
sơ theo mẫu do doanh nghiệp cung ng dịch vụ bưu chính công
ích phát hành có chữ xác nhận của nhân viên bưu chính
người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký.
+ Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp dịch vụ u chính
không phải là u chính công ích thực hiện thủ tc đăng tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác thì việc ủy quyn thực
hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 12 Nghị đnh số
92/2024/NĐ-CP.
X
X
X
X
X
X
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
03 ngàym việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
- Hoặc np h trực tuyến qua mạng điện tử tại địa chỉ:
https://dangkyhtx.dkkd.gov.vn
3.6 Lệ phí
200.000 đồng
3.7 Quy trình xử lý công việc
81
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biển mẫu/
kết quả
I + Trường hợp đăng ký trực tiếp:
B1 Nộp hồ tại Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả
Người thẩm
quyền đăng tổ
hợp tác, hợp tác
, liên hiệp hợp
c hoặc người
đại diện theo ủy
quyền
Gi
nh
chính
Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ ghi Giấy biên
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Gi
nh
chính
Giấy bn
nhận hồ sơ
đăng tổ
hợp tác/hợp
c xã
B3 Chuyển hồ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quy trình
giải quyết h
B4 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Gi
nh
chính
B5 Thụ giải quyết hsơ: Công
chức tiến hành xem t nh hợp lệ
của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hđủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyn Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo Giấy
chứng nhận
đăng tổ
hợp c, hợp
c xã, liên
hiệp hợp c
xã/ Thông báo
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B6 Phê duyt kết quả:
Nếu đồng ý: chuyn quan thuế
trên Hệ thống để phản hồi về
số thuế
Nếu không đồng ý: chuyển lại B5
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
B7 quan thuế phản hồi mã số thuế quan thuế
phản hồi trực tiếp
trên Hệ thng
Gi
nh
chính
B8 - Trường hợp CQ thuế chấp thuận:
Phê duyệt kết quả
- Trường hợp CQ thuế không chấp
thuận: P duyệt thông báo yêu
cầu sửa đi bổ sung
Lãnh đạo Phòng
i chính Kế
hoạch
Gi
nh
chính
B9 Phát hành kết quả n thư 0,25
ngày
B10 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
82
B11 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân Bộ phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Gi
nh
chính
Giấy chứng
nhận đăng
đăng tổ
hợp c, hợp
c xã, liên
hiệp hợp c
+ Thông
o về cơ
quan quản lý
thuế/ Thông
o yêu cầu
sửa đổi b
sung
B12 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch Công chức Bộ phận Bộ
phận Tiếp nhận tr kết quả
thuộc UBND cấp huyện trách
nhiệm thống các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào s thống kê kết
quả thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và tr
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử công
việc
- S theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống
kết quả thực
hiện TTHC
II + Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
B1 Nộp hồ sơ đăng ký đăng ký tổ hợp
c, hợp tác , liên hiệp hợp tác
(trên Hệ thống thông tin quốc
gia về đăng ký hợp tác )
Người thẩm
quyền đăng ký
đăng tổ hợp
c, hợp tác ,
liên hiệp hợp c
hoặc người đại
diện theo y
quyền
Cả ngày Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ ghi Giấy biên
nhận hồ đăng hp tác qua
mạng điện tử
Hệ thống thông
tin quốc gia v
đăng ký hợp tác
Cả ngày Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng tổ
hợp tác/hợp
c trên
môi trường
điện t
B3 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch thuộc
UBND cấp huyện
0,5
ngày
B4 Thụ giải quyết hsơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp lệ
của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo Giấy
chứng nhận
đăng đăng
tổ hợp tác,
hợp tác xã,
liên hiệp hợp
c xã/ Thông
83
- Hđủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyn Lãnh đạo phòng
o yêu cầu
sửa đổi b
sung
B5 Phê duyt kết quả:
Nếu đồng ý: chuyn quan thuế
trên Hệ thống để phản hồi về
số thuế
Nếu không đồng ý: chuyển lại B4
Lãnh đạo Phòng
i chính Kế
hoạch
0,5
ngày
B6 quan thuế phản hồi mã số thuế quan thuế
phản hồi trực tiếp
trên Hệ thng
Gi
nh
chính
B7 - Trường hợp CQ thuế chấp thuận:
Phê duyệt kết quả
- Trường hợp CQ thuế không chấp
thuận: P duyệt thông báo yêu
cầu sửa đi bổ sung
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Gi
nh
chính
B8 Phát hành kết quả n thư 0,25
ngày
B9 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B10 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân Bộ phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Gi
nh
chính
Giấy chứng
nhận đăng
đăng đăng
tổ hợp tác,
hợp tác xã,
liên hiệp hợp
c +
Thông báo v
quan qun
thuế
B11 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch và Công chc Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả thuộc UBND
cấp huyện trách nhiệm thống
các TTHC thực hiện tại đơn vị
o sổ thống kê kết quả thực hiện
TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và tr
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử công
việc
- S theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống
kết quả thực
hiện TTHC
4 Biểu mẫu
1. Giấy đề nghị đăng ký hợp tác (Mẫu II-1 Thông s 09/2024/TT-BKHĐT);
2. Giấy đề nghị đăng ký tổ hợp tác (Mẫu III-1 Phụ lục II Thông số 09/2024/TT-
BKHĐT);
3. Danh sách thành viên chính thức, thành viên liên kết góp vốn của hợp tác
(Mẫu II-2 Phụ lục II Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
4. Danh sách người đại diện theo pháp luật của hợp tác (Mẫu II-3 Phụ lục II
Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
5. Giấy chứng nhận đăng hợp tác (Mẫu IV-1 Thông số 09/2024/TT-
BKHĐT);
84
6. Giấy chứng nhận đăng thợp tác (Mẫu V-1 Thông số 09/2024/TT-
BKHĐT);
7. Thông báo về cơ quan thuế quản trực tiếp tổ hợp tác/hợp tác xã/chi nhánh/văn
phòng đại diện của hợp tác xã (Mẫu VI-4 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
8. Giấy biên nhận hồ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã (Mẫu VI-1 Thông số
09/2024/TT-BKHĐT);
9. Giấy biên nhận hồ sơ đăng tổ hợp tác/hợp tác trên môi tờng điện tử
(Mẫu VI-2 Thông số 09/2024/TT-BKHĐT);
10. Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã (Mẫu
VI-3 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
11. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05 Thông số
01/2018/TT-VPCP);
12. Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP);
85
17. Đăng hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh
doanh (QT-17)
1 Mục đích:
Quy định trình tự cách thức thc hiện TTHC đăng ký hoạt động chi nhánh, văn
phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với nhân, t chức có nhu cầu đăng hoạt động chi nhánh, văn
phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
Lãnh đạo, công chức Phòng Tài chính Kế hoạch, lãnh đạo, ng chức thuc Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Hợp tác xã 2023;
2. Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
3. Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu
về việc Ban hành biểu mu thực hiện th tục đăng ký tổ hợp tác, hp tác xã, liên
hiệp hợp tác quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác
quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
4. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc ban hành một số Quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn
thành phố Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành
phố.
5. Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Nội vviệc thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân thành phố trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
6. Quyết s1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của B trưởng Bộ Kế hoạch
Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay
thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong lĩnh vực thành lập và
hoạt động ca tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác thuộc phạm vi chức
ng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
7. Quyết định số 4799/-UBND ngày 13/9/2024 của Chủ tịch UBND thành phố
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung,
thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy b, hủy công khai lĩnh vực thành lập
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Kế hoạch Đầu tư, Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
- Trường hợp đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện:
(1) Thông báo thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện;
(2) Bản sao hoặc bản chính biên bản họp Hội đồng quản trị (đối
với tổ chức quản trị đầy đủ) hoặc Đại hội thành viên (đối với tổ
chức quản trị rút gọn) vviệc thành lập chi nhánh, văn phòng đại
diện;
(3) Bản sao hoặc bản chính quyết định của Hội đồng quản trị (đối
với tổ chức quản trị đầy đủ) hoặc nghị quyết của Đại hội thành
viên (đối với tổ chức quản trị rút gọn) về việc thành lập chi nhánh,
n phòng đại diện.
- Trường hợp thông báo địa điểm kinh doanh:
(1) Thông báo lập địa điểm kinh doanh.
X
X
X
X
X
X
86
* Tờng hợp đăng ký trên môi trường điện tử:
Hồ đăng hợp tác xã, liên hiệp hợp tác trên môi trường
điện tử bao gồm các giấy ttheo quy định tại Luật Hợp tác
2023 và Nghị định số 92/2024/NĐ-CP được thể hiện dưi dạng
n bản điện tử. Hồ đăng ký trên môi trường điện tử có giá trị
pháp lý tương đương hồ sơ đăng ký bằng bản giấy.
X
* Tờng hợp ủy quyền thực hiện thủ tục:
+ Cá nhân ký tên tại văn bản đề nghị đăng ký tổ hợp c, hợp tác
, liên hiệp hợp tác thể y quyền cho tổ chức, cá nhân
khác thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác như sau:
Trường hợp ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục đăng
ký thợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, kèm theo hồ
phải có văn bản ủy quyền cho nhân thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. Văn bản
ủy quyền này không bắt buộc phải công chng, chứng thực.
Trường hợp y quyn cho tổ chức thực hiện thủ tục đăng
tổ hợp tác, hợp tác xã, ln hiệp hợp tác xã kèm theo h
đăng phải có bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức
m dịch vụ, giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công nhiệm vụ
của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hp tác xã.
+ Trường hợp thực hin thủ tục đăng tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác qua dịch vụ bưu chính công ích, khi thực
hiện thủ tục, nhân viên bưu chính phi np bản sao phiếu gửi hồ
sơ theo mẫu do doanh nghip cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích phát hành có chữ xác nhận của nhân viên u chính và
người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký.
+ Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp dịch vụ u chính
không phải là u chính công ích thực hiện thủ tục đăng tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hp tác xã thì việc ủy quyn thực
hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 12 Nghị đnh số
92/2024/NĐ-CP.
X
X
X
X
X
X
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
03 ngàym việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
- Hoặc np h trực tuyến qua mạng điện tử tại địa chỉ:
https://dangkyhtx.dkkd.gov.vn
3.6 Lệ phí
100.000 đồng
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biển mẫu/
kết quả
I + Trường hợp đăng ký trực tiếp:
B1 Nộp hồ tại Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả
Người thẩm
quyền đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác
Gi
nh
chính
Theo mục 3.2
87
hoặc người đại
diện theo y
quyền
B2 Tiếp nhận hồ ghi Giấy biên
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Gi
nh
chính
Giấy bn
nhận hồ sơ
đăng tổ
hợp tác/hợp
c xã
B3 Chuyển hồ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quy trình
giải quyết h
B4 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Gi
nh
chính
B5 Thụ giải quyết hsơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp lệ
của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hđủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyn Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo Giấy
chứng nhận
đăng hoạt
động của
CN/VP/ĐĐK
D hợp tác xã,
liên hiệp hợp
c xã/ Thông
o yêu cầu
sửa đổi b
sung
B6 Phê duyt kết quả:
Nếu đồng ý: chuyn quan thuế
trên Hệ thống để phản hồi về
số thuế
Nếu không đồng ý: chuyển lại B5
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
B7 quan thuế phản hồi mã số thuế quan thuế
phản hồi trực tiếp
trên Hệ thng
Gi
nh
chính
B8 - Trường hợp CQ thuế chấp thuận:
Phê duyệt kết quả
- Trường hợp CQ thuế không chấp
thuận: P duyệt thông báo yêu
cầu sửa đi bổ sung
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Gi
nh
chính
B9 Phát hành kết quả n thư 0,25
ngày
B10 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B11 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân Bộ phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Gi
nh
chính
Giấy chứng
nhận đăng ký
hoạt động của
CN/VP/ĐĐK
D hợp tác xã,
liên hiệp hợp
c +
88
Thông báo v
quan qun
thuế/
Thông o
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B12 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch Công chức Bộ phận Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
thuộc UBND cấp huyện trách
nhiệm thống các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào s thống kê kết
quả thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và tr
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử công
việc
- S theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống
kết quả thực
hiện TTHC
II + Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
B1 Nộp hồ đăng hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại diện, thông
o địa điểm kinh doanh (trên Hệ
thống thông tin quốc gia về đăng
ký hợp tác xã)
Người thẩm
quyền đăng hợp
c xã, liên hiệp
hợp tác hoặc
người đại diện
theo ủy quyn
Cả ngày Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ ghi Giấy biên
nhận hồ đăng hp tác qua
mạng điện tử
Hệ thống thông
tin quốc gia v
đăng ký hợp tác
Cả ngày Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng tổ
hợp tác/hợp
c trên
môi trường
điện t
B3 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch thuộc
UBND cấp huyện
0,5
ngày
B4 Thụ giải quyết hsơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp lệ
của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hđủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyn Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo Giấy
chứng nhận
đăng hoạt
động của
CN/VP/ĐĐK
D hợp tác xã,
liên hiệp hợp
c xã/ Thông
o yêu cầu
sửa đổi b
sung
B5 Phê duyt kết quả:
Nếu đồng ý: chuyn quan thuế
trên Hệ thống để phản hồi về
số thuế
Nếu không đồng ý: chuyển lại B4
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
89
B6 quan thuế phản hồi mã số thuế quan thuế
phản hồi trực tiếp
trên Hệ thng
Gi
nh
chính
B7 - Trường hợp CQ thuế chấp thuận:
Phê duyệt kết quả
- Trường hợp CQ thuế không chấp
thuận: P duyệt thông báo yêu
cầu sửa đi bổ sung
Lãnh đạo Phòng
i chính Kế
hoạch
Gi
nh
chính
B8 Phát hành kết quả n thư 0,25
ngày
B9 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B10 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân Bộ phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Gi
nh
chính
Giấy chứng
nhận đăng ký
hoạt động của
CN/VP/ĐĐK
D hợp tác xã,
liên hiệp hợp
c +
Thông báo v
quan qun
thuế
B11 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch và Công chc Bộ phận Tiếp
nhận trkết quthuộc UBND
cấp huyn có trách nhiệm thống
các TTHC thực hiện tại đơn vị
o sổ thống kê kết quả thực hiện
TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và tr
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử công
việc
- S theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống
kết quả thực
hiện TTHC
4 Biểu mẫu
1. Giấy đề nghị đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Thông báo địa
điểm kinh doanh của hợp tác xã (Mẫu II-5 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
2. Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện hợp tác
(Mẫu IV-2 Thông số 09/2024/TT-BKHĐT);
3. Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh hợp tác xã (Mẫu IV-3 Thông
số 09/2024/TT-BKHĐT);
4. Thông báo về cơ quan thuế quản trực tiếp tổ hợp tác/hợp tác xã/chi nhánh/văn
phòng đại diện của hợp tác xã (Mẫu V-4 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
5. Giấy biên nhận hồ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã (Mẫu VI-1 Thông số
09/2024/TT-BKHĐT);
6. Giấy biên nhận hồ đăng tổ hợp tác/hợp tác trên môi trường điện tử
(Mẫu VI-2 Thông số 09/2024/TT-BKHĐT);
7. Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký t hợp tác/hợp tác xã (Mẫu
VI-3 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
8. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ (Mẫu số 05 Thông số 01/2018/TT-
VPCP);
9. Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP);
91
18. Quy trình Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;
Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác bị
tách, nhận sáp nhập (QT-18)
1 Mục đích:
Quy định trình t và cách thức thực hiện TTHC đăng ký thay đổi nội dung đăng
hợp tác xã, liên hiệp hợp c xã; Đăng thay đổi nội dung đối với trường
hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập
2 Phm vi:
Áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có nhu cầu cấp giấy chứng nhận đăng ký đăng
thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăngthay đổi
nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác bị tách, nhận sáp
nhập. Lãnh đo, ng chức Phòng i chính Kế hoạch, lãnh đạo, công chức
thuộc Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp
1. Luật Hợp tác xã 2023;
2. Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
3. Thông số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
về việc Ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác
quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
4. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc ban hành một số Quy định thu phí, l phí trên địa bàn
thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành
phố.
5. Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của Hội đồng nhân dân
Thành phốNội về việc thu phí, lệ pthuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân thành phố trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
6. Quyết số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay
thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy ng khai trong lĩnh vc thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác thuộc phạm vi chức
ng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
7. Quyết định số 4799/QĐ-UBND ngày 13/9/2024 ca Chủ tịch UBND thành
phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung,
thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy b, hủy công khai lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hp tác xã thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
- Trường hợp đăng thay đổi địa chỉ trụ sở chính của hp tác
, liên hiệp hợp tác xã:
(1) Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã;
(2) Bản sao hoặc bản chính biên bản họp Đại hội thành viên về
việc chuyển địa chỉ trụ sở chính của hợp c , liên hiệp hợp tác
;
X
X
X
X
X
92
(3) Bản sao hoặc bản chính nghị quyết của Đại hội thành viên về
việc chuyển địa chỉ trụ sở chính của hợp c , liên hiệp hợp tác
.
- Trường hợp đăng ký thay đổi tên hợp tác , liên hiệp hợp tác
:
(1) Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã;
(2) Bản sao hoặc bản chính biên bản họp Đại hội thành viên về
việc thay đổi tên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;
(3) Bản sao hoặc bản chính nghị quyết của Đại hội thành viên v
việc thay đổi tên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
- Trường hợp đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã:
+ Trường hợp chỉ thay đổi thông tin cá nhân ca người đại diện
theo pháp luật đưc ghi nhận trên Giấy chứng nhận đăng ký hợp
c xã:
(1) Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã.
+ Trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã đăng ký thay đi
người đại diện theo pháp luật đồng thời đăng ký thay đổi các nội
dung khác:
(1) Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã do Chủ tịch Hội đồng quản trị (đối với tổ
chức quản trị đầy đủ) hoặc Giám đốc (đối với tổ chức quản tr
rút gọn) ký; trường hợp Chủ tịch Hội đồng quản trị (đối với tổ
chức quản trị đầy đủ) hoặc Giám đốc (đối với tổ chức quản tr
rút gọn) đồng thời là người đại diện theo pháp luật thì người
thông báo người mới được bầu làm Chtịch Hội đồng qun
tr (đối vi tổ chức quản trị đầy đủ) hoặc Giám đốc (đối với tổ
chức qun trị rút gọn);
(2) Bản sao hoặc bản chính biên bản họp Đại hội thành viên về
việc thay đổi người đại diện theo pháp luật;
(3) Bản sao hoặc bản chính nghị quyết của Đại hội thành viên về
việc thay đổi người đại diện theo pháp luật;
(4) Danh sách, số định danh nhân của người đại diện theo
pháp luật là người Việt Nam; Danh sách, bản sao hộ chiếu nước
ngoài hoặc giấy tờ giá trị thay thế hộ chiếu ớc ngoài của
người đại diện theo pháp luật là người nước ngoài.
- Trường hợp đăng ký thay đổi vốn điều lệ:
(1) Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã;
(2) Bản sao hoặc bản chính biên bản họp Đại hội thành viên về
việc thay đổi vốn điều lệ;
(3) Bản sao hoặc bản chính nghquyết của Đại hội thành viên về
việc thay đổi vốn điều lệ;
(4) Bản sao n bản của quan đăng ký đầu chấp thuận v
việc p vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của nhà đầu tư
nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu nưc ngoài đối với
trường hợp phải thực hiện thủ tục đăng ký góp vốn, mua cổ phần,
mua phần vốn góp theo quy định của Luật Đầu tư.
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
93
- Thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp
c xã bị tách, nhận sáp nhập:
Ngoài các giấy tờ tương ứng với các trường hợp đăng thay
đổi nêu trên, trong trường hợp đăng thay đổi nội dung Giấy
chứng nhận đăng ký hợp tác xã đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp
c xã bị tách thì hồ phải m theo nghị quyết tách hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã; đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã nhận
p nhập thì h kèm theo hợp đồng sáp nhập, nghị quyết thông
qua hợp đồng sáp nhập của các hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
nhận sáp nhập và được sáp nhập.
X X
* Tờng hợp đăng ký trên môi trường điện tử:
Hồ đăng hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên môi trường
điện tử bao gồm các giấy tờ theo quy định tại Luật Hợp tác xã
2023 và Nghị định số 92/2024/NĐ-CP được thể hiện dưới dạng
n bản điện tử. H sơ đăng ký trên môi trường điện t có giá trị
pháp lý tương đương hồ sơ đăng ký bằng bản giấy.
X
* Tờng hợp ủy quyền thc hiện thủ tục:
+ Cá nhân ký tên tại văn bản đề nghị đăng ký thợp tác, hợp tác
, liên hiệp hợp tác thy quyền cho tổ chức, nhân
khác thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác như sau:
Trường hợp ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục đăng
ký thp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, kèm theo hồ
phải có văn bản y quyền cho nhân thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp c xã, liên hiệp hợp tác xã. Văn bản
ủy quyền này không bắt buộc phải công chng, chứng thực.
Trường hợp y quyền cho tổ chức thực hiện thủ tc đăng
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác kèm theo hồ
đăng ký phải có bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức
m dịch vụ, giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công nhiệm vụ
của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục đăng tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác qua dịch vụ u chính công ích, khi thực
hiện thủ tục, nhân viên bưu chính phải nộp bản sao phiếu gửi hồ
sơ theo mẫu do doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích phát nh chữ xác nhận của nhân viên bưu chính
người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký.
+ Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp dịch vụ u chính
không phải là u chính công ích thực hiện thủ tục đăng t
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thì việc ủy quyền thực
hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 12 Nghị định số
92/2024/NĐ-CP.
X
X
X
X
X
X
3.3 Số lượng hồ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
03 ngàym việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua mạng điện tử tại địa chỉ:
https://dangkyhtx.dkkd.gov.vn
94
3.6 Lệ p
30.000 đồng
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biển mẫu/ kết
quả
I + Trường hợp đăng ký trực tiếp:
B1 Nộp hồ tại Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả
Người thẩm
quyền đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác
hoặc người đại
diện theo y
quyền
Gi
nh
chính
Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Gi
nh
chính
Giấy bn
nhận hồ sơ
đăng tổ
hợp tác/hợp
c xã
B3 Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quy trình
giải quyết h
B4 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Gi
nh
chính
B5 Thụ giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo ng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyn Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo Giấy
chứng nhận
đăng hợp
c xã, liên
hiệp hợp c
xã/ Thông báo
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B6 Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản
- Trường hợp chuyển trụ sở khác
quận/huyện, khác tỉnh/thành phố:
chuyển quan thuế trên Hệ
thống để phản hồi về mã số thuế.
Nếu không đồng ý: chuyển lại B5
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
B7
quan thuế phản hồi mã số thuế
quan thuế phản
hồi trực tiếp trên
Hệ thống
Giờ
nh
chính
B8 - Trường hp CQ thuế chấp
thuận: Phê duyệt kết quả
- Trường hợp CQ thuế không
chấp thuận: Pduyệt thông báo
yêu cầu sửa đổi bổ sung
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Giờ
nh
chính
B9 Phát hành kết quả n thư 0,25
ngày
95
B10 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B1 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân B phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Gi
nh
chính
Giấy chứng
nhận đăng ký
hợp tác xã,
liên hiệp hợp
c xã/ Thông
o yêu cầu
sửa đổi b
sung
B12 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch ng chức Bphận Bộ
phận Tiếp nhận trả kết quả
thuộc UBND cấp huyện trách
nhiệm thống các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào sổ thống kết
quả thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và tr
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử công
việc
- S theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống
kết quả thực
hiện TTHC
II + Trường hợp đăng ký qua mạng điện t
B1 Nộp hồ đăng ký thay đổi nội
dung đăng hợp tác , liên hiệp
hợp tác (trên Hệ thống thông
tin quốc gia về đăng ký hợp tác
)
Người thẩm
quyền đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác
hoặc người đại
diện theo y
quyền
Cả ngày Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận hsơ đăng hợp tác qua
mạng điện tử
Hệ thống thông
tin quốc gia v
đăng ký hợp tác
Cả ngày Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng tổ
hợp tác/hợp
c trên
môi trường
điện t
B3 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch thuộc
UBND cấp huyện
0,5
ngày
B4 Thụ giải quyết hsơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo ng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyn Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo Giấy
chứng nhận
đăng hợp
c xã, liên
hiệp hợp c
xã/ Thông báo
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B5 Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: phê duyệt kết quả
(kết quả được chuyển đến ngay
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
96
người nộp h sơ nếu là thông báo
sửa đi bổ sung hồ sơ )
- Trường hợp chuyển trụ sở khác
quận/huyện, khác tỉnh/thành phố:
chuyển quan thuế trên Hệ
thống để phản hồi về mã số thuế.
Nếu không đồng ý: chuyển lại B4
B6 quan thuế phản hồi mã số thuế
quan thuế phản
hồi trực tiếp trên
Hệ thống
Giờ
nh
chính
B7 - Trường hp CQ thuế chấp
thuận: Phê duyệt kết quả
- Trường hợp CQ thuế không
chấp thuận: Pduyệt thông báo
yêu cầu sửa đổi bổ sung
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Giờ
nh
chính
B8 Phát hành kết quả n thư 0,25
ngày
B9 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B10 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân B phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Gi
nh
chính
Giấy chứng
nhận đăng ký
hợp tác xã/
B11 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch Công chức Bộ phận
Tiếp nhận và tr kết quả thuộc
UBND cấp huyn có trách nhiệm
thống các TTHC thực hiện tại
đơn vị vào sổ thống kê kết qu
thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và tr
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử công
việc
- S theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống
kết quả thực
hiện TTHC
4 Biểu mẫu
1. Giấy đề nghị đăng thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng hợp tác
/Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã hợp tác xã (Mẫu II-4 Thông
tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
2. Danh sách thành viên chính thức, thành viên liên kết p vốn của hợp tác
(Mẫu II-2 Phụ lục II Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
3. Danh sách người đại diện theo pháp luật của hợp tác (Mẫu II-3 Phụ lục II
Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
4. Giấy chứng nhận đăng hợp tác (Mẫu IV-1 Thông số 09/2024/TT-
BKHĐT);
5. Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã (Mẫu IV-4 Tng
tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
6. Giấy biên nhận hồ đăng tổ hợp tác/hợp tác (Mẫu VI-1 Thông số
09/2024/TT-BKHĐT);
7. Giấy biên nhận hồ đăng tổ hợp tác/hợp tác trên môi trường điện tử
(Mẫu VI-2 Thông số 09/2024/TT-BKHĐT);
97
8. Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã (Mẫu
VI-3 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
9. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ (Mẫu số 05 Thông số 01/2018/TT-
VPCP);
10. Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP);
98
19. Cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (QT-19)
1 Mục đích:
Quy định trình tựcách thức thực hiện TTHC cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
2 Phạm vi:
Áp dụng đi với nhân, tổ chức nhu cầu cấp đổi giấy chứng nhận đăng
hợp tác xã, ln hiệp hợp tác . nh đạo, công chức Phòng Tài chính Kế hoạch,
nh đạo, công chức thuộc Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả thuộc UBND cấp
huyện
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Hợp tác xã 2023;
2. Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
3. Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu
về việc Ban hành biểu mu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác
quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
4. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc ban hành một s Quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn
thành phố Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành
phố.
5. Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Nội về việc thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân thành phố trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
6. Quyết s1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của B trưởng Bộ Kế hoạch
Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay
thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủyng khai trong lĩnh vực thành lập và
hoạt động ca tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác thuộc phạm vi chức
ng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
7. Quyết định số 4799/-UBND ngày 13/9/2024 của Chủ tịch UBND thành phố
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung,
thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy b, hủy công khai lĩnh vực thành lập
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã.
3.2
Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
- Trường hợp hợp tác , liên hiệp hợp tác thực hiện thủ tục
đăng ký, thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, hợp
c xã:
(1) Các giấy tờ ơng ng quy định tại Nghị định số 92/2024/NĐ-
CP đối với trường hợp đăng ký, thông báo thay đổi nội dung đăng
ký hợp tác xã;
(2) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký thuế.
- Trường hợp hợp tác , liên hiệp hợp tác thực hiện thủ tục
thông o tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại,
đăng thành lập, đăng thay đổi, thông báo tạm ngừng kinh
doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại, chấm dứt hoạt động đối với
chi nhánh, n png đại diện, địa điểm kinh doanh cùng huyện,
quận, thị xã, thành ph thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố
X
99
trc thuộc Trung ương nơi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác đặt
trụ sở chính:
(1) Các giấy tờ ơng ng quy định tại Nghị định số 92/2024/NĐ-
CP;
(2) Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã;
(3) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký thuế.
* Tờng hợp đăng ký trên môi trường điện tử:
Hồ đăng hợp tác xã, liên hiệp hợp tác trên môi trường
điện tử bao gồm các giấy ttheo quy định tại Luật Hợp tác
2023 và Nghị định số 92/2024/NĐ-CP được thể hiện dưới dạng
n bản điện tử. Hồ đăng ký trên môi trường điện tửgiá trị
pháp lý tương đương hồ sơ đăng ký bằng bản giấy.
X
* Tờng hợp ủy quyền thực hiện thủ tục:
+ Cá nhân ký tên tại văn bản đề nghị đăng ký tổ hợp c, hợp tác
, liên hiệp hợp tác thể ủy quyền cho tổ chức, cá nhân
khác thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác như sau:
Trường hợp ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục đăng
ký thợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, kèm theo hồ
phải có văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. Văn bản
ủy quyền này không bắt buộc phải công chng, chứng thực.
Trường hợp y quyn cho tổ chức thực hiện thủ tục đăng
tổ hợp tác, hợp tác xã, ln hiệp hợp tác kèm theo hồ
đăng phải có bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức
m dịch vụ, giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công nhiệm vụ
của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hp c xã.
+ Trường hợp thực hin thủ tục đăng tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác qua dịch vụ bưu chính công ích, khi thực
hiện thủ tục, nhân viên bưu chính phi np bản sao phiếu gửi hồ
sơ theo mẫu do doanh nghip cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích phát hành có chữ xác nhận của nhân viên bưu chính
người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký.
+ Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp dịch vụ u chính
không phải là u chính công ích thực hiện thủ tục đăng tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác thì việc ủy quyn thực
hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 12 Nghị đnh số
92/2024/NĐ-CP.
X
X
X
X
X
X
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
03 làm việc ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
- Hoặc np h trực tuyến qua mạng điện tử tại địa chỉ:
https://dangkyhtx.dkkd.gov.vn
3.6 Lệ phí
30.000 đồng
3.7 Quy trình xử lý công việc
100
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biển mẫu/ kết
quả
I + Trường hợp đăng ký trực tiếp:
B1 Nộp hồ tại Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả
Người thẩm
quyền đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác
hoặc người đại
diện theo y
quyền
Gi
nh
chính
Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Gi
nh
chính
Giấy bn
nhận hồ sơ
đăng tổ
hợp tác/hợp
c xã
B3 Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quy trình
giải quyết h
B4 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Gi
nh
chính
B5 Thụ giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyn Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo Giấy
chứng nhận
đăng hợp
c xã, liên
hiệp hợp c
xã/ Thông báo
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B6 Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản
Nếu không đồng ý: chuyển lại B5
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
B7 Phát hành kết quả n thư 0,25
ngày
B8 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B9 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân B phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Gi
nh
chính
Giấy chứng
nhận đăng ký
hợp tác xã,
liên hiệp hợp
c xã/ Thông
o yêu cầu
sửa đổi b
sung
B10 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch ng chức Bphận Bộ
phận Tiếp nhận trả kết quả
thuộc UBND cấp huyện trách
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và tr
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử công
việc
101
nhiệm thống các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào sổ thống kết
quả thực hiện TTHC
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- S theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống
kết quả thực
hiện TTHC
II + Trường hợp đăng ký qua mạng điện t
B1 Nộp hồ đăng ký thay đổi nội
dung đăng hợp tác , liên hiệp
hợp tác (trên Hệ thống thông
tin quốc gia về đăng ký hợp tác
)
Người thẩm
quyền đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác
hoặc người đại
diện theo y
quyền
Cả ngày Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận hsơ đăng hợp tác qua
mạng điện tử
Hệ thống thông
tin quốc gia v
đăng ký hợp tác
Cả ngày Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng tổ
hợp tác/hợp
c trên
môi trường
điện t
B3 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
i chính Kế
hoạch thuộc
UBND cấp huyện
0,5
ngày
B4 Thụ giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo ng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyn Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo Giấy
chứng nhận
đăng hợp
c xã, liên
hiệp hợp c
xã/ Thông báo
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B5 Phê duyệt kết quả:
- Nếu đồng ý: phê duyệt kết quả
(kết quả được chuyển đến ngay
người nộp hồ sơ nếu là thông báo
sửa đi bổ sung hồ sơ )
- Nếu không đồng ý: chuyển lại
B4
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
B6 Phát hành kết quả n thư 0,25
ngày
B7 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B8 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân B phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Gi
nh
chính
Giấy chứng
nhận đăng ký
hợp tác xã/
B9 Thống kê và theo dõi Công chức Phòng
Tài chính Kế
- Phiếu theo
dõi quá trình
102
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch Công chức Bộ phận
Tiếp nhận và tr kết quả thuộc
UBND cấp huyn có trách nhiệm
thống các TTHC thực hiện tại
đơn vị vào sổ thống kê kết qu
thực hiện TTHC
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và tr
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
xử công
việc
- S theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống
kết quả thực
hiện TTHC
4 Biểu mẫu
1. Giấy đề nghị đăng thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng hợp tác
/Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã hợp tác xã (Mẫu II-4 Thông
tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
2. Danh sách thành viên chính thức, thành viên liên kết p vốn của hợp tác
(Mẫu II-2 Phụ lục II Thông số 09/2024/TT-BKHĐT);
3. Danh sách người đại diện theo pháp luật của hợp tác (Mẫu II-3 Phụ lục II
Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
4. Giấy chứng nhận đăng hợp tác (Mẫu IV-1 Thông số 09/2024/TT-
BKHĐT);
5. Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã (Mẫu IV-4 Tng
tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
6. Giấy biên nhận hồ đăng tổ hợp tác/hợp tác (Mẫu VI-1 Thông số
09/2024/TT-BKHĐT);
7. Giấy biên nhận hồ đăng tổ hợp tác/hợp tác trên môi trường điện tử
(Mẫu VI-2 Thông số 09/2024/TT-BKHĐT);
8. Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã (Mẫu
VI-3 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
9. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ (Mẫu số 05 Thông số 01/2018/TT-
VPCP);
10. Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP);
103
20. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; thông
báo thay đi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác bị tách, nhận
sáp nhập (QT-20)
1 Mục đích:
Quy định trình t và cách thức thực hiện TTHC đăng ký thay đổi nội dung đăng
hợp tác xã, liên hiệp hợp c xã; Đăng thay đổi nội dung đối với trường
hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập
2 Phm vi:
Áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có nhu cầu cấp giấy chứng nhận đăng ký đăng
thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăngthay đổi
nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác bị tách, nhận p
nhập. Lãnh đo, ng chức Phòng i chính Kế hoạch, lãnh đạo, công chức
thuộc Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp
1. Luật Hợp tác xã 2023;
2. Nghị định số 92/2024/-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
3. Thông số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
về việc Ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác
quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
4. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc ban hành một số Quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn
thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành
phố.
5. Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của Hội đồng nhân dân
Thành phốNội về việc thu phí, lệ pthuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân thành phố trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
6. Quyết số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay
thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong lĩnh vực thành lập
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác thuộc phạm vi chức
ng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
7. Quyết định số 4799/QĐ-UBND ngày 13/9/2024 ca Chủ tịch UBND thành
phố vviệc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung,
thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy b, hủy công khai lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hp tác xã thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư,y ban nhân dân quận, huyện, thị xã.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
- Trường hợp thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh:
(1) Thông báo thay đổi nội dung đăng hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã;
(2) Bản sao hoặc bản chính biên bản họp Đại hội thành viên về
việc thay đổi ngành, nghề kinh doanh;
(3) Bản sao hoặc bản chính nghị quyết của Đại hội thành viên về
việc thay đổi ngành, nghề kinh doanh.
- Trường hợp thông báo thay đổi thông tin đăng ký thuế:
X
X
X
X
X
X
104
(1) Thông báo thay đổi nội dung đăng hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã.
- Trường hợp thông báo thay đổi thông tin về thành viên chính
thức, thành viên liên kết góp vốntổ chức kinh tế vốn đầu
tư nước ngoài, cá nhân là nhà đầu tư nước ngoài:
(1) Thông báo thay đổi nội dung đăng hp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã;
(2) Danh sách thành viên chính thức, thành viên liên kết góp vốn
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, nhân là nhà đầu
tư nước ngoài sau khi thay đổi;
(3) Bản sao n bản của quan đăng ký đầu chấp thuận v
việc p vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của nhà đầu tư
nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu nưc ngoài đối với
trường hợp phải thực hiện thủ tục đăng góp vốn, mua cổ phần,
mua phần vốn góp theo quy định của Luật Đầu tư.
- Trường hợp thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp
c xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập
Ngoài các giấy tờ ơng ứng với các trường hợp thông báo thay
đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã tại
3 trường hợp nêu trên thì trong trường hợp thông báo thay đổi
nội dung đăng ký đi với hợp tác xã, liên hiệp hợp c xã bị tách
thì hồ phải kèm theo nghị quyết tách hợp tác xã, liên hiệp hợp
c xã; đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã nhận sáp nhập thì
hồ kèm theo hp đồng sáp nhập, nghị quyết thông qua hợp
đồng sáp nhập của các hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã nhận sáp
nhập và được sáp nhập.
X
X
X
X
X
X
* Tờng hợp đăng ký trên môi trường điện tử:
Hồ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên môi trường
điện tử bao gồm các giấy tờ theo quy định tại Luật Hợp tác xã
2023 và Nghị định số 92/2024/NĐ-CP được thể hiện dưới dạng
n bản điện tử. H sơ đăng ký trên môi trường điện t có giá trị
pháp lý tương đương hồ sơ đăng ký bằng bản giấy.
X
* Tờng hợp ủy quyền thc hiện thủ tục:
+ Cá nhân ký tên tại văn bản đề nghị đăng ký thợp tác, hợp tác
, liên hiệp hợp tác thy quyền cho tổ chức, nhân
khác thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác như sau:
Trường hợp ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục đăng
ký thp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, kèm theo hồ
phải có văn bản y quyền cho nhân thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp c xã, liên hiệp hợp tác xã. Văn bản
ủy quyền này không bắt buộc phải công chứng, chng thực.
Trường hợp y quyền cho tổ chức thực hiện thủ tục đăng
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác kèm theo hồ
đăng ký phải có bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức
m dịch vụ, giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công nhiệm vụ
của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục đăng tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác qua dịch vụ u chính công ích, khi thực
hiện thủ tục, nhân viên bưu chính phải nộp bản sao phiếu gửi hồ
X
X
X
X
105
sơ theo mẫu do doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích phát nh chữ xác nhận của nhân viên bưu chính
người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký.
+ Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp dịch vụ u chính
không phải bưu chính công ích thực hiện thủ tục đăng tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thì việc ủy quyền thực
hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 12 Nghị định số
92/2024/NĐ-CP.
X
X
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
03 ngàym việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua mạng điện tử tại địa chỉ:
https://dangkyhtx.dkkd.gov.vn
3.6 Lệ p
30.000 đồng
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biển mẫu/ kết
quả
I + Trường hợp đăng ký trực tiếp:
B1 Nộp hồ tại Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả
Người thẩm
quyền đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác
hoặc người đại
diện theo y
quyền
Gi
nh
chính
Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Gi
nh
chính
Giấy bn
nhận hồ sơ
đăng tổ
hợp tác/hợp
c xã
B3 Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quy trình
giải quyết h
B4 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Gi
nh
chính
B5 Thụ giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo ng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyn Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo Giấy
chứng nhận
đăng hợp
c xã, liên
hiệp hợp c
xã/ Thông báo
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
106
B6 Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản
Nếu không đồng ý: chuyển lại B5
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
B7 Phát hành kết quả n thư 0,25
ngày
B8 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B9 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân B phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Gi
nh
chính
Giấy chứng
nhận đăng ký
hợp tác xã,
liên hiệp hợp
c xã/ Thông
o yêu cầu
sửa đổi b
sung
B10 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch ng chức Bphận Bộ
phận Tiếp nhận trả kết quả
thuộc UBND cấp huyn trách
nhiệm thống các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào sổ thống kết
quả thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và tr
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử công
việc
- S theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống
kết quả thực
hiện TTHC
II + Trường hợp đăng ký qua mạng điện t
B1 Nộp hồ đăng ký thay đổi nội
dung đăng hợp tác , liên hiệp
hợp tác (trên Hệ thống thông
tin quốc gia về đăng ký hợp tác
)
Người thẩm
quyền đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác
hoặc người đại
diện theo y
quyền
Cả ngày Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận hsơ đăng hợp tác qua
mạng điện tử
Hệ thống thông
tin quốc gia v
đăng ký hợp tác
Cả ngày Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng tổ
hợp tác/hợp
c trên
môi trường
điện t
B3 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
thuộcUBND cấp
huyện
0,5
ngày
B4 Thụ giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo Giấy
chứng nhận
đăng hợp
c xã, liên
hiệp hợp c
107
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo ng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyn Lãnh đạo phòng
xã/ Thông báo
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B5 Phê duyệt kết quả:
- Nếu đồng ý: phê duyệt kết quả
(kết quả được chuyển đến ngay
người nộp h sơ nếu là thông báo
sửa đi bổ sung hồ sơ )
- Nếu không đồng ý: chuyển lại
B4
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
B6 Phát hành kết quả n thư 0,25
ngày
B7 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B8 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân B phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Gi
nh
chính
Giấy chứng
nhận đăng
hợp tác xã/
B9 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch Công chức Bộ phận
Tiếp nhận và tr kết quả thuộc
UBND cấp huyn có trách nhiệm
thống các TTHC thực hiện tại
đơn vị vào sổ thống kê kết qu
thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và tr
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử công
việc
- S theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống
kết quả thực
hiện TTHC
4 Biểu mẫu
1. Giấy đề nghị đăng thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng hợp tác
/Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã hợp tác xã (Mẫu II-4 Thông
tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
2. Danh sách thành viên chính thức, thành viên liên kết p vốn của hợp tác
(Mẫu II-2 Phụ lục II Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
3. Danh sách người đại diện theo pháp luật của hợp tác (Mẫu II-3 Phụ lục II
Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
4. Giấy chứng nhận đăng hợp tác (Mẫu IV-1 Thông số 09/2024/TT-
BKHĐT);
5. Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã (Mẫu IV-4 Tng
tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
6. Giấy biên nhận hồ đăng tổ hợp tác/hợp tác (Mẫu VI-1 Thông số
09/2024/TT-BKHĐT);
7. Giấy biên nhận hồ đăng tổ hợp tác/hợp tác trên môi trường điện tử
(Mẫu VI-2 Thông số 09/2024/TT-BKHĐT);
8. Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã (Mẫu
VI-3 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
9. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ (Mẫu số 05 Thông số 01/2018/TT-
VPCP);
108
10. Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP);
109
21. Thông báo về việc thành lập doanh nghip của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
(QT-21)
1 Mục đích:
Quy định trình tự cách thức thực hiện TTHC thông báo về việc thành lập doanh nghiệp
của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có nhu cầu thông báo về việc thành lập doanh nghiệp
của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác .
Lãnh đạo, công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch, lãnh đạo, công chức thuộc Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND
cấp huyện
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Hợp tác xã 2023;
2. Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ vđăng tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
3. Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoch và Đầu tư
về việc Ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và
quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
4. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc ban hành một số Quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn
thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành
phố.
5. Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của Hội đồng nhân n
Thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân thành phố trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
6. Quyết số 1739/-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
Đầu về việc công bố thủ tục nh chính ban hành mi, sửa đổi, bổ sung, thay
thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác thuộc phạm vi chức
ng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
7. Quyết định số 4799/QĐ-UBND ngày 13/9/2024 của Chủ tịch UBND thành phố
về việc công bố danh mc thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung,
thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác thuộc thẩm quyền giải
quyết ca Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
(1) Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp.
X
* Tờng hợp đăng ký trên môi trường điện tử:
Hồ đăng hợp tác xã, liên hiệp hợp tác trên môi tng
điện tử bao gồm các giấy tờ theo quy định tại Luật Hợp tác
2023 Nghị định số 92/2024/NĐ-CP được thể hiện dưới dạng
n bản điện tử. Hồ sơ đăng ký trên môi trường điện tử có giá trị
pháp lý tương đương hồ sơ đăng ký bằng bản giấy.
X
* Tờng hợp ủy quyền thực hiện thủ tục:
110
+ Cá nhân ký tên tại văn bản đề nghị đăng ký tổ hợp tác, hợp tác
, liên hiệp hợp tác thể ủy quyền cho tchức, nhân
khác thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác như sau:
Trường hợp ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục đăng
thợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, kèm theo hồ
phải có văn bản ủy quyền cho nhân thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. Văn bản
ủy quyền này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực.
Trường hợp y quyền cho tổ chức thực hiện thủ tục đăng
thợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hp tác kèm theo hồ
đăng phải bn sao hợp đồng cung cấp dịch v với tổ chức
làm dịch vụ, giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công nhiệm vụ
của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục đăng tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác qua dịch vụ bưu chính công ích, khi thực
hiện thủ tục, nhân viên bưu chính phải nộp bản sao phiếu gửi hồ
sơ theo mẫu do doanh nghiệp cung ứng dịch vụu chính công
ích phát hành chxác nhận của nhân viên u chính
người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký.
+ Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp dịch vụ bưu chính
không phải u chính công ích thực hiện thủ tục đăng tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác thì việc ủy quyền thực
hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 12 Nghị định số
92/2024/NĐ-CP.
X
X
X
X
X
X
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
- Hoặc np h trực tuyến qua mạng điện tử tại địa chỉ:
https://dangkyhtx.dkkd.gov.vn
3.6 L phí, phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biển mẫu/ kết
quả
+ Trường hợp đăng ký trực tiếp :
B1
Nộp hồ tại Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả
Người thẩm
quyền đăng tổ
hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
hoặc người đại diện
theoy quyn
Gi
nh
chính
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ ghi Giấy biên
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện
Gi
nh
chính
Giấy bn
nhận hồ sơ
đăng tổ
111
hợp tác/hợp
c xã
B3
Chuyển h cho png chuyên
môn
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quy trình
giải quyết h
B4
Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế hoạch
Gi
nh
chính
B5
Thụ lý và giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của h sơ:
Hoàn thiện hồ sơ, chuyển Lãnh
đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế hoạch
2 ngày
B6
Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: phê duyệt cập nhật
thông tin vào sở dliệu về
đăng ký hợp tác xã
Nếu không đồng ý: chuyển lại
B5
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế hoạch
0,5
ngày
Thông tin v
việc thành lập
doanh nghiệp
của hợp c
, liên hiệp
hợp tác xã
được cập nhật
thông tin o
sdữ liệu
về đăng
hợp tác xã
B7
Thống kê và theo dõi
Công chc Phòng Tài chính Kế
hoạch Công chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện có trách
nhiệm thống c TTHC thực
hiện tại đơn vị vào sổ thống
kết quả thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế hoạch
Công chức B
phận Tiếp nhận và
tr kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử công
việc
- S theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống
kết quả thực
hiện TTHC
+ Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử:
B1 Nộp hồ đăng ký đăng tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác (trên Hệ thống thông tin
quốc gia về đăng ký hợp tác xã)
Người thẩm
quyền đăng ký
đăng tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác
hoặc người đại diện
theoy quyn
Cả ngày Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ ghi Giấy biên
nhận hồ đăng hợp tác
qua mạng điện tử
Hệ thống thông tin
quốc gia về đăng
hợp tác xã
Cả ngày Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng tổ
hợp tác/hợp
c trên
môi trường
điện t
112
B3 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế hoạch
thuộc UBND cấp
huyện
0,5
ngày
B4 Thụ lý và giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của h sơ:
Hoàn thiện hồ sơ, chuyển Lãnh
đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế hoạch
2 ngày
B5
Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: phê duyệt cập nhật
thông tin vào sở dliệu về
đăng ký hợp tác xã
Nếu không đồng ý: chuyển lại
B4
Lãnh đạo Phòng
i chính Kế hoạch
0,5
ngày
Thông tin v
việc thành lập
doanh nghiệp
của hợp c
, liên hiệp
hợp tác xã
được cập nhật
thông tin o
sdữ liệu
về đăng
hợp tác xã
B6
Thống kê và theo dõi
Công chc Phòng Tài chính Kế
hoạch Công chức Bộ phận
Tiếp nhận trkết quả thuộc
UBND cấp huyện trách
nhiệm thống c TTHC thực
hiện tại đơn vị vào sổ thống
kết quả thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế hoạch
Công chức B
phận Tiếp nhận và
tr kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử công
việc
- S theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống
kết quả thực
hiện TTHC
4 Biểu mẫu
1. Thông báo về việc thành lập doanh nghip doanh nghiệp của hợp tác (Mẫu
II-12 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
2. Mẫu Giấy biên nhận hồ đăng doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa
điểm kinh doanh (Phụ lục V-25 Thông tư 01/2021/TT-BKHĐT);
3. Mẫu Giấy biên nhận hồ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện t (Phụ lục V-26
Thông tư 01/2021/TT-BKHĐT)
4. Mẫu Phiếu xin lỗi hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04 Thông số 01/2018/TT-
VPCP);
5. Mẫu S theo i hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP);
113
22. Đăng thay đổi nội dung đăng hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại
diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (QT-22)
1 Mục đích:
Quy định trình t và cách thức thực hiện TTHC đăng ký thay đổi nội dung đăng
ký hoạt động của chi nnh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp
c xã, liên hiệp hợp tác xã;
2 Phm vi:
Áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có nhu cầu cấp giấy chứng nhận đăng ký đăng
thay đổi nội dung đăng hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. Lãnh đạo, công chức Phòng
Tài chính Kế hoạch, lãnh đạo, công chức thuộc Bộ phận Tiếp nhận trả kết
quả thuộc UBND cấp huyện
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp
1. Luật Hợp tác xã 2023;
2. Nghị định số 92/2024/-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ vđăng tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
3. Thông số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
về việc Ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác
quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
4. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc ban hành một số Quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn
thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyn quyết định của Hội đồng nhân dân thành
phố.
5. Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của Hội đồng nhân dân
Thành phốNội về việc thu phí, lệ pthuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân thành phố trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
6. Quyết số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay
thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy ng khai trong lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác thuộc phạm vi chức
ng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
7. Quyết định số 4799/QĐ-UBND ngày 13/9/2024 ca Chủ tịch UBND thành
phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung,
thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hy b, hủy công khai lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hp tác xã thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
Giấy đề nghị đăng thay đổi nội dung đăng hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh.
X
* Tờng hợp đăng ký trên môi trường điện tử:
Hồ đăng hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên môi trường
điện tử bao gồm các giấy ttheo quy định tại Luật Hợp tác
2023 và Nghị định số 92/2024/NĐ-CP được thể hiện dưới dạng
n bản điện tử. H sơ đăng ký trên môi trường điện t có giá trị
pháp lý tương đương hồ sơ đăng ký bằng bản giấy.
X
* Tờng hợp ủy quyền thc hiện thủ tục:
114
+ Cá nhân ký tên tại văn bản đề nghị đăng ký thợp tác, hợp tác
, liên hiệp hợp tác thy quyền cho tổ chức, nhân
khác thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác như sau:
Trường hợp ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục đăng
ký thp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp c xã, kèm theo hồ
phải có văn bản y quyền cho nhân thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp c xã, liên hiệp hợp tác xã. Văn bản
ủy quyền này không bắt buộc phải công chng, chứng thực.
Trường hợp y quyền cho tổ chức thực hiện thủ tục đăng
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác kèm theo hồ
đăng ký phải có bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức
m dịch vụ, giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công nhiệm vụ
của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục đăng tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác qua dịch vụ u chính công ích, khi thực
hiện thủ tục, nhân viên bưu chính phải nộp bản sao phiếu gửi hồ
sơ theo mẫu do doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích phát nh chữ xác nhận của nhân viên bưu chính
người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký.
+ Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp dịch vụ u chính
không phải bưu chính công ích thực hiện thủ tục đăng tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thì việc ủy quyền thực
hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 12 Nghị định số
92/2024/NĐ-CP.
X
X
X
X
X
X
3.3 Số ợng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
03 ngàym việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua mạng điện tử tại địa chỉ:
https://dangkyhtx.dkkd.gov.vn
3.6 Lệ p
30.000 đồng
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biển mẫu/ kết
quả
I + Trường hợp đăng ký trực tiếp:
B1 Nộp hồ tại Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả
Người thẩm
quyền đăng ký
thay đổi nội dung
đăng hoạt
động của chi
nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm
kinh doanh của
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã;
hoặc người đại
Gi
nh
chính
Theo mục 3.2
115
diện theo y
quyền
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Gi
nh
chính
Giấy bn
nhận hồ sơ
đăng tổ
hợp tác/hợp
c xã
B3 Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quy trình
giải quyết h
B4 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Gi
nh
chính
B5 Thụ giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo ng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyn Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo Giấy
chứng nhận
đăng đăng
ký hoạt động
của chi nhánh,
n phòng đại
diện, địa điểm
kinh doanh
của hợp c
, liên hiệp
hợp tác /
Thông o
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B6 Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản
- Trường hợp chi nhánh/ n
phòng đi diện chuyển trụ sở khác
quận/huyện, khác tỉnh/thành phố:
chuyển quan thuế trên Hệ
thống để phản hồi về mã số thuế.
Nếu không đồng ý: chuyển lại B5
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
B7
quan thuế phản hồi mã số thuế
quan thuế phản
hồi trực tiếp trên
Hệ thống
Giờ
nh
chính
B8 - Trường hp CQ thuế chấp
thuận: Phê duyệt kết quả
- Trường hợp CQ thuế không
chấp thuận: Pduyệt thông báo
yêu cầu sửa đổi bổ sung
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Giờ
nh
chính
B9 Phát hành kết quả n thư 0,25
ngày
B10 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
116
B1 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân B phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Gi
nh
chính
Giấy chứng
nhận đăng
hoạt động của
chi nhánh, văn
phòng đại
diện, địa điểm
kinh doanh
của hợp c
, liên hiệp
hợp tác /
Thông o
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B12 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch ng chức Bphận Bộ
phận Tiếp nhận trả kết quả
thuộc UBND cấp huyện trách
nhiệm thống các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào sổ thống kết
quả thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và tr
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử công
việc
- S theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống
kết quả thực
hiện TTHC
II + Trường hợp đăng ký qua mạng điện t
B1 Nộp hồ đăng ký thay đổi nội
dung đăng hợp c xã, liên hiệp
hợp tác (trên Hệ thống thông
tin quốc gia về đăng ký hợp tác
)
Người thẩm
quyền đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác
hoặc người đại
diện theo y
quyền
Cả ngày Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận hsơ đăng hợp c qua
mạng điện tử
Hệ thống thông
tin quốc gia v
đăng ký hợp tác
Cả ngày Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng tổ
hợp tác/hợp
c trên
môi trường
điện t
B3 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch thuộc
UBND cấp huyện
0,5
ngày
B4 Thụ giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo ng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyn Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
i chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo Giấy
chứng nhận
đăng hoạt
động của chi
nhánh, n
phòng đại
diện, địa điểm
kinh doanh
117
của hợp c
, liên hiệp
hợp tác /
Thông o
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B5 Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: phê duyệt kết quả
(kết quả được chuyển đến ngay
người nộp h sơ nếu là thông báo
sửa đi bổ sung hồ sơ )
- Trường hợp chi nhánh/văn
phòng đi diện chuyển trụ sở khác
quận/huyện, khác tỉnh/thành phố:
chuyển quan thuế trên Hệ
thống để phản hồi về mã số thuế.
Nếu không đồng ý: chuyển lại B4
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
B6 quan thuế phản hồi mã số thuế
quan thuế phản
hồi trực tiếp trên
Hệ thống
Giờ
nh
chính
B7 - Trường hp CQ thuế chấp
thuận: Phê duyệt kết quả
- Trường hợp CQ thuế không
chấp thuận: Pduyệt thông báo
yêu cầu sửa đổi bổ sung
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Giờ
nh
chính
B8 Phát hành kết quả n thư 0,25
ngày
B9 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B10 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân B phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Gi
nh
chính
Giấy chứng
nhận đăng
hoạt động của
chi nhánh, văn
phòng đại
diện, địa điểm
kinh doanh
của hợp c
, liên hiệp
hợp tác xã/
B11 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch Công chức Bộ phận
Tiếp nhận và tr kết quả thuộc
UBND cấp huyn có trách nhiệm
thống các TTHC thực hiện tại
đơn vị vào sổ thống kê kết qu
thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và tr
kết quả thuộc
UBND cấp huyn
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử công
việc
- S theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống
kết quả thực
hiện TTHC
4 Biểu mẫu
118
1. Giấy đề nghị đăng thay đổi nội dung đăng hoạt động chi nhánh, n
phòng đại diện, địa điểm kinh (Mẫu II-5 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
4. Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh (Mẫu IV-2 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
5. Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng chi nhánh, văn phòng đại
diện (Mẫu IV-5 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
6. Giấy biên nhận hồ đăng tổ hợp tác/hợp tác (Mẫu VI-1 Thông số
09/2024/TT-BKHĐT);
7. Giấy biên nhận hồ đăng tổ hợp tác/hợp tác trên môi trường điện tử
(Mẫu VI-2 Thông số 09/2024/TT-BKHĐT);
8. Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã (Mẫu
VI-3 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
9. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ (Mẫu số 05 Thông số 01/2018/TT-
VPCP);
10. Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP);
119
23. Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (QT-
23)
1 Mục đích:
Quy định trình tự cách thức thực hiện TTHC thông báo tạm ngừng kinh doanh/
tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác , liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
2 Phm vi:
Áp dụng đối với nhân, tổ chức nhu cầu thông báo tạm ngừng kinh doanh/
tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn
phòng đi diện, địa điểm kinh doanh. Lãnh đạo, công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch, lãnh đạo, công chức thuộc Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND
cấp huyện
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp
1. Luật Hợp tác xã 2023;
2. Nghị định số 92/2024/-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
3. Thông số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
về việc Ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác
quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
4. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc ban hành một số Quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn
thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành
phố.
5. Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của Hội đồng nhân dân
Thành phốNội về việc thu phí, lệ p thuc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân thành phố trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
6. Quyết số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay
thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy ng khai trong lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác thuộc phạm vi chức
ng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
7. Quyết định số 4799/QĐ-UBND ngày 13/9/2024 ca Chủ tịch UBND thành
phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung,
thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy b, hủy công khai lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hp tác xã thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân quận, huyn, thị xã.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
- Trường hợp thông báo tạm ngừng kinh doanh:
(1) Thông báo tạm ngừng kinh doanh;
(2) Bản sao hoặc bản chính biên bản họp Đại hội thành viên về
việc tạm ngừng kinh doanh đối với trường hợp hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã thông báo tạm ngừng kinh doanh;
(3) Bản sao hoặc bản chính nghị quyết của Đại hội thành viên về
việc tạm ngừng kinh doanh đối với trường hợp hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã thông báo tạm ngừng kinh doanh.
- Trường hợp thông báo tiếp tục kinh doanh trở lại:
X
X
X
X
X
120
(1) Thông báo tiếp tục kinh doanh trở lại.
X
* Tờng hợp đăng ký trên môi trường điện tử:
Hồ đăng hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên môi trường
điện tử bao gm các giấy ttheo quy định tại Luật Hợp tác
2023 và Nghị định số 92/2024/NĐ-CP được thể hiện dưới dạng
n bản điện tử. H sơ đăng ký trên môi trường điện t có giá trị
pháp lý tương đương hồ sơ đăng ký bằng bản giấy.
X
* Tờng hợp ủy quyền thc hiện thủ tục:
+ Cá nhân ký tên tại văn bản đề nghị đăng ký thợp tác, hợp tác
, liên hiệp hợp tác thy quyền cho tổ chức, nhân
khác thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác như sau:
Trường hợp ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục đăng
ký thợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, kèm theo hồ
phải có văn bản y quyền cho nhân thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp c xã, liên hiệp hợp tác xã. Văn bản
ủy quyền này không bắt buộc phải công chng, chứng thực.
Trường hợp y quyền cho tổ chức thực hiện thủ tục đăng
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác kèm theo hồ
đăng ký phải có bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức
m dịch vụ, giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công nhiệm vụ
của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục đăng tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác qua dịch vụ u chính công ích, khi thực
hiện thủ tục, nhân viên bưu chính phi nộp bản sao phiếu gửi hồ
sơ theo mẫu do doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích phát nh chữ xác nhận của nhân viên bưu chính
người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký.
+ Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp dịch vụ u chính
không phải bưu chính công ích thực hiện thủ tục đăng tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thì việc ủy quyền thực
hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 12 Nghị định số
92/2024/NĐ-CP.
X
X
X
X
X
X
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
03 ngàym việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua mạng điện tử tại địa chỉ:
https://dangkyhtx.dkkd.gov.vn
3.6 Lệ p
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biển mẫu/ kết
quả
I + Trường hợp đăng ký trực tiếp:
121
B1 Nộp hồ tại Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả
Người thẩm
quyền đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác
hoặc người đại
diện theo y
quyền
Gi
nh
chính
Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Gi
nh
chính
Giấy bn
nhận hồ sơ
đăng tổ
hợp tác/hợp
c
B3 Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quy trình
giải quyết h
B4 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Gi
nh
chính
B5 Thụ giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo ng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyn Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo Giấy
c nhận về
việc hợp c
thông o
tạm ngừng
kinh
doanh/tiếp tục
kinh doanh trở
lại/ Thông o
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B6 Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản.
Nếu không đồng ý: chuyển lại B5
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
B7 Phát hành kết quả n thư 0,25
ngày
B8 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B9 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân B phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Gi
nh
chính
Giấy c nhận
về việc hợp
c thông
o tạm
ngừng kinh
doanh/tiếp tục
kinh doanh trở
lại/ Thông o
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B10 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch ng chức Bphận Bộ
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
- Phiếu theo
dõi quá trình
122
phận Tiếp nhận trả kết quả
thuộc UBND cấp huyện có trách
nhiệm thống các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào sổ thống kết
quả thực hiện TTHC
chức Bộ phận
Tiếp nhận và tr
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
xử công
việc
- S theo dõi
kết qu xử lý
công việc
- Sổ thống
kết quả thực
hiện TTHC
II + Trường hợp đăng ký qua mạng điện t
B1 Nộp hồ đăng ký thay đổi nội
dung đăng hợp tác , liên hiệp
hợp tác (trên Hệ thống thông
tin quốc gia về đăng ký hợp tác
)
Người thẩm
quyền đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác
hoặc người đại
diện theo y
quyền
Cả ngày Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận hsơ đăng hợp tác qua
mạng điện tử
Hệ thống thông
tin quốc gia v
đăng ký hợp tác
Cả ngày Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng tổ
hợp tác/hợp
c trên
môi trường
điện t
B3 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch thuộc
UBND cấp huyện
0,5
ngày
B4 Thụ giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo ng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyn Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo Giấy
c nhận về
việc hợp c
thông o
tạm ngừng
kinh
doanh/tiếp tục
kinh doanh trở
lại/ Thông o
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B5 Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: phê duyệt kết quả
(kết quả được chuyển đến ngay
người nộp h sơ nếu là thông báo
sửa đi bổ sung hồ sơ )
Nếu không đồng ý: chuyển lại B4
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
B6 Phát hành kết quả n thư 0,25
ngày
B7 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
123
B8 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân B phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Gi
nh
chính
Giấy xác nhận
về việc hợp
c thông
o tạm
ngừng kinh
doanh
B9 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch Công chức Bộ phận
Tiếp nhận và tr kết quả thuộc
UBND cấp huyn có trách nhiệm
thống các TTHC thực hiện tại
đơn vị vào sổ thống kê kết qu
thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và tr
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử công
việc
- S theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống
kết quả thực
hiện TTHC
4 Biểu mẫu
1. Thông báo về việc tạm ngừng kinh doah/tiếp tục kinh doanh trlại của hợp tác
(Mẫu II-8 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
2. Giấy xác nhận về việc hợp tác xã thông báo tạm ngừng kinh doanh (Mẫu IV-
8 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
3. Giấy biên nhận hồ đăng tổ hợp tác/hợp tác (Mẫu VI-1 Thông số
09/2024/TT-BKHĐT);
4. Giấy biên nhận hồ đăng tổ hợp tác/hợp tác trên môi trường điện tử
(Mẫu VI-2 Thông số 09/2024/TT-BKHĐT);
5. Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã (Mẫu
VI-3 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
6. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ (Mẫu số 05 Thông số 01/2018/TT-
VPCP);
10. Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP);
124
24. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hot
động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng địa điểm kinh
doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (QT-24).
1 Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thực hiện TTHC cấp lại Giấy chứng nhận đăng
hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện,
Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
2 Phm vi:
Áp dụng đi với nhân, tổ chức có nhu cầu cấp lại Giấy chứng nhận đăng
hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện,
Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
. Lãnh đạo, công chc Phòng Tài chính Kế hoạch, lãnh đạo, công chức thuộc
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp
1. Luật Hợp tác xã 2023;
2. Nghị định số 92/2024/-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
3. Thông số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
về việc Ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác
quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
4. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc ban hành một số Quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn
thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành
phố.
5. Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của Hội đồng nhân dân
Thành phốNội về việc thu phí, lệ pthuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân thành phố trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
6. Quyết số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay
thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy ng khai trong lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức
ng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
7. Quyết định số 4799/QĐ-UBND ngày 13/9/2024 ca Chủ tịch UBND thành
phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung,
thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hp tác xã thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
Văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng hợp tác ;
Giấy chứng nhận đăng hoạt động chi nhánh, văn phòng đại
diện; Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh.
X
* Tờng hợp đăng ký trên môi trường điện tử:
Hồ đăng hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên môi trường
điện tử bao gồm các giấy tờ theo quy định tại Luật Hợp tác xã
2023 và Nghị định số 92/2024/NĐ-CP được thể hiện dưới dạng
X
125
n bản điện tử. H sơ đăng ký trên môi trường điện t có giá trị
pháp lý tương đương hồ sơ đăng ký bằng bản giấy.
* Tờng hợp ủy quyền thc hiện thủ tục:
+ Cá nhân ký tên tại văn bản đề nghị đăng ký thợp tác, hợp tác
, liên hiệp hợp tác thy quyền cho tổ chức, nhân
khác thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác như sau:
Trường hợp ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục đăng
ký thp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, kèm theo hồ
phải có văn bản y quyền cho nhân thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp c xã, liên hiệp hợp tác xã. Văn bản
ủy quyền này không bắt buộc phải công chng, chứng thực.
Trường hợp y quyền cho tổ chức thực hiện thủ tục đăng
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác kèm theo hồ
đăng ký phải có bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức
m dịch vụ, giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công nhiệm vụ
của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
+ Trưng hợp thực hiện thủ tc đăng tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác qua dịch vụ u chính công ích, khi thực
hiện thủ tục, nhân viên bưu chính phải nộp bản sao phiếu gửi hồ
sơ theo mẫu do doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích phát nh chữ xác nhận của nhân viên bưu chính
người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký.
+ Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp dịch vụ u chính
không phải bưu chính công ích thực hiện thủ tục đăng tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác thì việc ủy quyền thực
hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 12 Nghị định số
92/2024/NĐ-CP.
X
X
X
X
X
X
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
03 ngàym việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua mạng điện tử tại địa chỉ:
https://dangkyhtx.dkkd.gov.vn
3.6 Lệ p
30.000 đồng
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biển mẫu/ kết
quả
I + Trường hợp đăng ký trực tiếp:
B1 Nộp hồ tại Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả
Người thẩm
quyền đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác
hoặc người đại
diện theo y
quyền
Gi
nh
chính
Theo mục 3.2
126
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giy biên
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Gi
nh
chính
Giấy bn
nhận hồ sơ
đăng tổ
hợp tác/hợp
c xã
B3 Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quy trình
giải quyết h
B4 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Gi
nh
chính
B5 Thụ giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo ng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyn Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo Giấy
chứng nhận
đăng hợp
c xã, Giấy
chứng nhận
đăng hoạt
động chi
nhánh, n
phòng đại
diện, Giấy
chứng nhận
đăng địa
điểm kinh
doanh/ Thông
o yêu cầu
sửa đổi b
sung
B6 Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản.
Nếu không đồng ý: chuyển lại B5
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
B7 Phát hành kết quả n thư 0,25
ngày
B8 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B9 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân B phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Gi
nh
chính
Giấy chứng
nhận đăng ký
hợp tác xã,
Giấy chứng
nhận đăng ký
hoạt động chi
nhánh, n
phòng đại
diện, Giấy
chứng nhận
đăng địa
điểm kinh
doanh/ Thông
o yêu cầu
127
sửa đổi b
sung
B10 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch ng chức Bphận Bộ
phận Tiếp nhận trả kết quả
thuộc UBND cấp huyện trách
nhiệm thống các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào sổ thống kết
quả thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và tr
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử công
việc
- S theo dõi
kết qu xử lý
công việc
- Sổ thống
kết quả thực
hiện TTHC
II + Trường hợp đăng ký qua mạng điện t
B1 Nộp hồ đăng ký thay đổi nội
dung đăng hợp tác , liên hiệp
hợp tác (trên Hệ thống thông
tin quốc gia về đăng ký hợp tác
)
Người thẩm
quyền đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác
hoặc người đại
diện theo y
quyền
Cả ngày Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận hsơ đăng hợp tác qua
mạng điện tử
Hệ thống thông
tin quốc gia v
đăng ký hợp tác
Cả ngày Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng tổ
hợp tác/hợp
c trên
môi trường
điện t
B3 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch thuộc
UBND cấp huyện
0,5
ngày
B4 Thụ giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo ng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyn Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo Giấy
chứng nhận
đăng hợp
c xã, Giấy
chứng nhận
đăng hoạt
động chi
nhánh, n
phòng đại
diện, Giấy
chứng nhận
đăng địa
điểm kinh
doanh/ Thông
o yêu cầu
sửa đổi b
sung
128
B5 Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: phê duyệt kết quả
(kết quả được chuyển đến ngay
người nộp h sơ nếu là thông báo
sửa đi bổ sung hồ sơ )
Nếu không đồng ý: chuyển lại B4
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
B6 Phát hành kết quả n thư 0,25
ngày
B7 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B8 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân B phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Gi
nh
chính
Giấy chứng
nhận đăng ký
hợp tác xã,
Giấy chứng
nhận đăng ký
hoạt động chi
nhánh, n
phòng đại
diện, Giấy
chứng nhận
đăng địa
điểm kinh
doanh
B9 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch Công chức Bộ phận
Tiếp nhận và tr kết quả thuộc
UBND cấp huyn có trách nhiệm
thống các TTHC thực hiện tại
đơn vị vào sổ thống kê kết qu
thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và tr
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử công
việc
- S theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống
kết quả thực
hiện TTHC
4 Biểu mẫu
1. Giấy đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đănghợp tác (Mẫu II-11 Thông
tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
2. Giấy chứng nhận đăng hợp tác (Mẫu IV-1 Thông số 09/2024/TT-
BKHĐT);
3. Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện hợp tác xã
(Mẫu IV-2 Thông số 09/2024/TT-BKHĐT);
4. Giấy chứng nhận đăng địa điểm kinh doanh hợp tác (Mẫu IV-3 Thông
tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
5. Giấy biên nhận hồ đăng tổ hợp tác/hợp tác (Mẫu VI-1 Thông số
09/2024/TT-BKHĐT);
6. Giấy biên nhận hồ đăng tổ hợp tác/hợp tác trên môi trường điện tử
(Mẫu VI-2 Thông số 09/2024/TT-BKHĐT);
7. Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã (Mẫu
VI-3 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
8. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ (Mẫu số 05 Thông số 01/2018/TT-
VPCP);
129
9. Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP);
130
25. Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (QT-25)
1 Mục đích:
Quy định trình tự và ch thức thực hiện TTHC đăng ký giải thể hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
2 Phm vi:
Áp dụng đối với nhân, tổ chức nhu cầu đăng ký giải thể hợp tác , liên
hiệp hợp tác . Lãnh đạo, công chức Phòng Tài chính Kế hoạch, lãnh đạo,
công chức thuộc Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp
1. Luật Hợp tác xã 2023;
2. Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
3. Thông số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
về việc Ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác
quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
4. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc ban hành một số Quy định thu phí, l phí trên địa bàn
thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành
phố.
5. Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của Hội đồng nhân dân
Thành phốNội về việc thu phí, lệ pthuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân thành phố trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
6. Quyết số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay
thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy ng khai trong lĩnh vc thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác thuộc phạm vi chức
ng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
7. Quyết định số 4799/QĐ-UBND ngày 13/9/2024 ca Chủ tịch UBND thành
phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung,
thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy b, hủy công khai lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hp tác xã thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
(1) Thông báo về việc giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;
(2) Báo cáo về việc xử tài sản của hợp tác xã, liên hiệp hợp
c xã giải thể;
(3) Quyết định về việc thu hi quỹ chung kng chia, tài sản
chung không chia của y ban nhân n cấp huyện nơi hợpc
, liên hiệp hợp tác xã đặt trụ sở chính trong trường hợp hợp tác
, liên hiệp hợp tác xã có quỹ chung không chia, tài sản chung
không chia có nguồn hỗ trợ toàn bộ từ Nhà nước;
(4) Báo cáo kết quả chuyển nhượng, thanh tài sản của hội đồng
thanh tài sản chung không chia trong trường hợp hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác có quỹ chung không chia, tài sản chung
không chia có nguồn hỗ trợ một phần của Nhà nưc.
X
X
X
X
* Tờng hợp đăng ký trên môi trường điện tử:
X
131
Hồ đăng hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên môi trường
điện tử bao gồm các giấy tờ theo quy định tại Luật Hợp tác xã
2023 và Nghị định số 92/2024/NĐ-CP được thể hiện dưới dạng
n bản điện tử. Hồ sơ đăng ký trên môi trường điện t có giá trị
pháp lý tương đương hồ sơ đăng ký bằng bản giấy.
* Tờng hợp ủy quyền thc hiện thủ tục:
+ Cá nhân ký tên tại văn bản đề nghị đăng ký thợp tác, hợp tác
, liên hiệp hợp tác thy quyền cho tổ chức, nhân
khác thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác như sau:
Trường hợp ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục đăng
ký thp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, kèm theo hồ
phải có văn bản y quyền cho nhân thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp c xã, liên hiệp hợp tác xã. Văn bản
ủy quyền này không bắt buộc phải công chng, chứng thực.
Trường hợp y quyền cho tổ chức thực hiện thủ tục đăng
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác kèm theo hồ
đăng ký phải có bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức
m dịch vụ, giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công nhiệm vụ
của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
+ Trưng hợp thực hiện thủ tc đăng tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác qua dịch vụ u chính công ích, khi thực
hiện thủ tục, nhân viên bưu chính phải nộp bản sao phiếu gửi hồ
sơ theo mẫu do doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích phát nh chữ xác nhận của nhân viên bưu chính
người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký.
+ Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp dịch vụ u chính
không phải bưu chính công ích thực hiện thủ tục đăng tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác thì việc ủy quyền thực
hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 12 Nghị định số
92/2024/NĐ-CP.
X
X
X
X
X
X
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
05 ngàym việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua mạng điện tử tại địa chỉ:
https://dangkyhtx.dkkd.gov.vn
3.6 Lệ p
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biển mẫu/ kết
quả
I + Trường hợp đăng ký trực tiếp:
B1 Nộp hồ tại Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả
Người thẩm
quyền đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác
hoặc người đại
Gi
nh
chính
Theo mục 3.2
132
diện theo y
quyền
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Gi
nh
chính
Giấy bn
nhận hồ sơ
đăng tổ
hợp tác/hợp
c xã
B3 Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quy trình
giải quyết h
B4 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Gi
nh
chính
B5 Thụ giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo ng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyn Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo
Thông báo v
việc hợp c
đã giải
thể/chm dứt
tồn tại/ Thông
o yêu cầu
sửa đổi b
sung
B6 Phê duyệt kết qu:
- Hồ không đ điều kiện:
Duyệt thông báo hướng dẫn sửa
đổi bổ sung.
- Hồ đủ điều kiện: chuyển
quan thuế trên Hệ thống để phản
hồi về việc đã hoàn tất nghĩa vụ
về thuế
Nếu không đồng ý: chuyển lại B5
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
B7
Cơ quan thuế phản hồi về việc đã
hoàn tất nghĩa vụ về thuế
quan thuế
phản hồi trực tiếp
trên Hệ thng
2 ngày
B8 - Trường hp CQ thuế chấp
thuận: Phê duyệt kết quả
- Trường hợp CQ thuế không
chấp thuận: Pduyệt thông báo
yêu cầu sửa đổi bổ sung
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Gi
nh
chính
B9 Phát hành kết quả n thư 0,25
ngày
B10 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B1 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân B phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Gi
nh
chính
Thông báo v
việc hợp c
đã giải
thể/chm dứt
tồn tại/ Thông
o yêu cầu
133
sửa đổi b
sung
B12 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch ng chức Bphận Bộ
phận Tiếp nhận trả kết quả
thuộc UBND cấp huyện trách
nhiệm thống các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào sổ thống kết
quả thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và tr
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử công
việc
- S theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống
kết quả thực
hiện TTHC
II + Trường hợp đăng ký qua mạng điện t
B1 Nộp hồ đăng ký thay đổi nội
dung đăng hợp tác , liên hiệp
hợp tác (trên Hệ thống thông
tin quốc gia về đăng ký hợp tác
)
Người thẩm
quyền đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác
hoặc người đại
diện theo y
quyền
Cả ngày Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận hsơ đăng hợp tác qua
mạng điện tử
Hệ thống thông
tin quốc gia v
đăng ký hợp tác
Cả ngày Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng tổ
hợp tác/hợp
c trên
môi trường
điện t
B3 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch thuộc
UBND cấp huyện
0,5
ngày
B4 Thụ giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo ng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyn Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo
Thông báo v
việc hợp c
đã giải
thể/chm dứt
tồn tại/ Thông
o yêu cầu
sửa đổi b
sung
B5 Phê duyệt kết quả:
- Hồ không đ điều kiện:
Duyệt thông báo hướng dẫn sửa
đổi bổ sung.
- Hồ đủ điều kiện: chuyển
quan thuế trên Hệ thống để phản
hồi về việc đã hoàn tất nghĩa vụ
về thuế
Nếu không đồng ý: chuyển lại B5
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
134
B6 Cơ quan thuế phản hồi về việc đã
hoàn tất nghĩa vụ về thuế
quan thuế
phản hồi trực tiếp
trên Hệ thng
2 ngày
B7 - Trường hp CQ thuế chấp
thuận: Phê duyệt kết quả
- Trường hợp CQ thuế không
chấp thuận: Pduyệt thông báo
yêu cầu sửa đổi bổ sung
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Gi
nh
chính
B8 Phát hành kết quả n thư 0,25
ngày
B9 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B10 Trkết quả cho tổ chức/ cá nhân B phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Gi
nh
chính
Thông báo v
việc hợp c
đã giải
thể/chm dứt
tồn tại
B11 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch Công chức Bộ phận
Tiếp nhận và tr kết quả thuộc
UBND cấp huyn có trách nhiệm
thống các TTHC thực hiện tại
đơn vị vào sổ thống kê kết qu
thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và tr
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử công
việc
- S theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống
kết quả thực
hiện TTHC
4 Biểu mẫu
1. Thông báo về việc giải thể hợp tác (Mẫu II-9 Thông số 09/2024/TT-
BKHĐT);
2. Thông báo về việc hợp tác xã đã giải thể/chấm dứt tồn tại (Mẫu IV-9 Phụ lục
II Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
3. Giấy biên nhận hồ đăng tổ hợp tác/hợp tác (Mẫu VI-1 Thông số
09/2024/TT-BKHĐT);
4. Giấy biên nhận hồ đăng tổ hợp tác/hợp tác trên môi trường điện tử
(Mẫu VI-2 Thông số 09/2024/TT-BKHĐT);
5. Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã (Mẫu
VI-3 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
6. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ (Mẫu số 05 Thông số 01/2018/TT-
VPCP);
7. Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP);
135
26. Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (QT-26)
1 Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thực hiện TTHC chấm dứt hoạt động chi nhánh,
n phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
2 Phm vi:
Áp dụng đối với nhân, tổ chức nhu cầu đăng chấm dứt hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
. Lãnh đạo, công chc Phòng Tài chính – Kế hoạch, lãnh đạo, công chức thuộc
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp
1. Luật Hợp tác xã 2023;
2. Nghị định số 92/2024/-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ vđăng tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
3. Thông số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
về việc Ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác
quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
4. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc ban hành một số Quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn
thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyn quyết định của Hội đồng nhân dân thành
phố.
5. Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của Hội đồng nhân dân
Thành phốNội về việc thu phí, lệ pthuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân thành phố trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
6. Quyết số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay
thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy ng khai trong lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác thuộc phạm vi chức
ng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
7. Quyết định số 4799/QĐ-UBND ngày 13/9/2024 ca Chủ tịch UBND thành
phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung,
thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hy b, hủy công khai lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hp tác xã thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
(1) Thông báo v việc chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm kinh doanh;
(2) Bản sao hoặc bản chính biên bản họp Hội đồng quản trị (đối
với tổ chức quản trị đầy đủ) hoặc Đại hội thành viên (đối với t
chức quản trị rút gọn) về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn
phòng đại diện đối với trường hợp chấm dứt hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại diện;
(3) Bản sao hoặc bản chính quyết định của Hội đồng quản trị
(đối với tchức quản trị đầy đủ) hoặc nghị quyết ca Đại hội
thành viên (đối với tổ chức quản trị rút gọn) vviệc chấm dứt
hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp
chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện.
X
X
X
X
X
136
* Tờng hợp đăng ký trên môi trường điện tử:
Hồ đăng hợp tác , liên hiệp hợp tác xã trên môi trường
điện tử bao gồm các giấy tờ theo quy định tại Luật Hợp tác xã
2023 và Nghị định số 92/2024/NĐ-CP được thể hiện dưới dạng
n bản điện tử. H sơ đăng ký trên môi trường điện t có giá trị
pháp lý tương đương hồ sơ đăng ký bằng bản giấy.
X
* Tờng hợp ủy quyền thc hiện thủ tục:
+ Cá nhân ký tên tại văn bản đề nghị đăng ký thợp tác, hợp tác
, liên hiệp hợp tác thy quyền cho tổ chức, nhân
khác thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác như sau:
Trường hợp ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục đăng
ký thp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, kèm theo hồ
phải có văn bản y quyền cho nhân thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp c xã, liên hiệp hợp tác xã. Văn bản
ủy quyền này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực.
Trường hợp y quyền cho tổ chức thực hiện thủ tục đăng
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác kèm theo hồ
đăng ký phải có bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức
m dịch vụ, giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công nhiệm vụ
của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục đăng tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác qua dịch vụ bưu chính công ích, khi thực
hiện thủ tục, nhân viên bưu chính phải nộp bản sao phiếu gửi hồ
sơ theo mẫu do doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích phát nh chữ xác nhận của nhân viên bưu chính
người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký.
+ Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp dịch vụ u chính
không phải bưu chính công ích thực hiện thủ tục đăng tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thì việc ủy quyền thực
hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 12 Nghị định số
92/2024/NĐ-CP.
X
X
X
X
X
X
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
05 ngàym việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua mạng điện tử tại địa chỉ:
https://dangkyhtx.dkkd.gov.vn
3.6 Lệ p
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biển mẫu/ kết
quả
I + Trường hợp đăng ký trực tiếp:
B1 Nộp hồ tại Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả
Người thẩm
quyền đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác
Gi
nh
chính
Theo mục 3.2
137
hoặc người đại
diện theo y
quyền
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Gi
nh
chính
Giấy bn
nhận hồ sơ
đăng tổ
hợp tác/hợp
c xã
B3 Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quy trình
giải quyết h
B4 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Gi
nh
chính
B5 Thụ giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo ng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyn Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo
Thông báo v
việc chấm dứt
hoạt động chi
nhánh, n
phòng đại
diện, địa điểm
kinh doanh
của hợp c
xã/ Thông báo
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B6 Phê duyệt kết quả:
- Hồ không đ điều kiện:
Duyệt thông báo hướng dẫn sửa
đổi bổ sung.
- Hồ đủ điều kiện: chuyển
quan thuế trên Hệ thống để phản
hồi về việc đã hoàn tất nghĩa vụ
về thuế (Trường hợp chấm dứt
hoạt động chi nhánh/ văn phòng
đại diện)
Nếu không đồng ý: chuyển lại B5
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
B7
Cơ quan thuế phản hồi về việc đã
hoàn tất nghĩa vụ về thuế
quan thuế
phản hồi trực tiếp
trên Hệ thng
2 ngày
B8 - Trường hp CQ thuế chấp
thuận: Phê duyệt kết quả
- Trường hợp CQ thuế không
chấp thuận: Pduyệt thông báo
yêu cầu sửa đổi bổ sung
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Gi
nh
chính
B9 Phát hành kết quả n thư 0,25
ngày
B10 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
138
B1 Trkết quả cho tổ chức/ cá nhân B phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Gi
nh
chính
Thông báo v
việc chấm dứt
hoạt động chi
nhánh, n
phòng đại
diện, địa điểm
kinh doanh
của hợp c
xã/ Thông báo
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B12 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch ng chức Bphận Bộ
phận Tiếp nhận trả kết quả
thuộc UBND cấp huyện trách
nhiệm thống các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào sổ thống kết
quả thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và tr
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử công
việc
- S theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống
kết quả thực
hiện TTHC
II + Trường hợp đăng ký qua mạng điện t
B1 Nộp hồ đăng ký thay đổi nội
dung đăng hợp tác , liên hiệp
hợp tác (trên Hệ thống thông
tin quốc gia về đăng ký hợp tác
)
Người thẩm
quyền đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác
hoặc người đại
diện theo y
quyền
Cả ngày Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận hsơ đăng hợp tác qua
mạng điện tử
Hệ thống thông
tin quốc gia v
đăng ký hợp tác
Cả ngày Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng tổ
hợp tác/hợp
c trên
môi trường
điện t
B3 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch thuộc
UBND cấp huyện
0,5
ngày
B4 Thụ giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo ng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyn Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo
Thông báo v
việc chấm dứt
hoạt động chi
nhánh, n
phòng đại
diện, địa điểm
kinh doanh
của hợp c
xã/ Thông báo
139
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B5 Phê duyệt kết quả:
- Hồ không đ điều kiện:
Duyệt thông báo hướng dẫn sửa
đổi bổ sung.
- Hồ đủ điều kiện: chuyển
quan thuế trên Hệ thống để phản
hồi về việc đã hoàn tất nghĩa vụ
về thuế (Trường hợp chấm dứt
hoạt động chi nhánh/ văn phòng
đại diện)
Nếu không đồng ý: chuyển lại B5
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
B6 Cơ quan thuế phản hồi về việc đã
hoàn tất nghĩa vụ về thuế
quan thuế
phản hồi trực tiếp
trên Hệ thng
2 ngày
B7 - Trường hp CQ thuế chấp
thuận: Phê duyệt kết quả
- Trường hợp CQ thuế không
chấp thuận: Pduyệt thông báo
yêu cầu sửa đổi bổ sung
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Gi
nh
chính
B8 Phát hành kết quả n thư 0,25
ngày
B9 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B10 Trkết quả cho tổ chức/ cá nhân B phận Tiếp
nhận trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Gi
nh
chính
Thông báo v
việc chấm dứt
hoạt động chi
nhánh, n
phòng đại
diện, địa điểm
kinh doanh
của hợp tác xã
B11 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch Công chức Bộ phận
Tiếp nhận và tr kết quả thuộc
UBND cấp huyn có trách nhiệm
thống các TTHC thực hiện tại
đơn vị vào sổ thống kê kết qu
thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và tr
kết quả thuộc
UBND cấp huyn
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử công
việc
- S theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống
kết quả thực
hiện TTHC
4 Biểu mẫu
1. Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh của hợp tác xã (Mẫu II-10 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
2. Thông báo về việc chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của
hợp tác xã chấm dứt hoạt động (Mẫu IV-7 Phụ lục II Thông số 09/2024/TT-
BKHĐT);
140
3. Giấy biên nhận hồ đăng tổ hợp tác/hợp tác (Mẫu VI-1 Thông số
09/2024/TT-BKHĐT);
4. Giấy biên nhận hồ đăng tổ hợp tác/hợp tác trên môi trường điện tử
(Mẫu VI-2 Thông số 09/2024/TT-BKHĐT);
5. Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã (Mẫu
VI-3 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
6. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ (Mẫu số 05 Thông số 01/2018/TT-
VPCP);
7. Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP);
Phụ lục 03
BIỂU MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ LĨNH VỰC
THÀNH LẬP HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢPC XÃ, LIÊN
HIỆP HỢP TÁC XÃ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY
BAN NHÂN DÂN QUẬN, HUYỆN, THỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ - UBND ngày tháng năm 2025
của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội)
I. Biểu mẫu ban hành kèm theo Thông số 09/2024/TT-BKHĐT ngày
16/5/2024 của Bộ Kế hoạch Đầu tư về việc Ban hành biểu mẫu thực hiện
thủ tục đăng tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác quy định v
nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác quản Hthống thông tin
quốc gia về hợp tác xã.
Mu II-1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
……, ngày ……tháng …… năm ……
GIẤY ĐỀ NGH ĐĂNG KÝ HP TÁC XÃ
Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) ...............
Tôi (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ......................................
Sinh ngày: ...... / ...... / .......
Số định danh cá nhân: ……………………………………………
Trường hợp không có số định danh cá nhân thì đề nghị kê khai các thông
tin cá nhân dưới đây:
Giới tính: ….……….. Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...
Số CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngi hoặc giấy tờ có giá trthay thế hộ
chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài): ………………..
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: ……………………………………...….
Nơi thường t:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kit), đường/phố/đại lộ: …………….
Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………………………………………………
Xã/Phường/Thị trấn: ……………………………………………
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phthuộc thành phố
trực thuộc Trung ương: ………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ………………………………
Nơihiện tại:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/ph/đại lộ: …………….
Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………………………………………………
Xã/Phường/Thị trấn: ……………………………………………
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phthuộc thành phố
trực thuộc Trung ương: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ………………………………
Điện thoi (nếu có): ………………… Email (nếu có): ………………….
Đăng ký hợp tác do i là người được ủy quyền đăng ký thành lập
với các nội dung sau:
1. nh trạng thành lập (đánh dấu X vào ô thích hợp và kê khai các mc
1.1, 1.2 nếu thành lập trên cơ schia, tách, hợp nhất, chuyển đổi từ t hợp tác)
Thành lập mới
Thành lập trên cơ sở tách hợp tác
Thành lập trên cơ sở chia hợp tác
Thành lập trên cơ sở hợp nhất hợp tác xã
Thành lập trên sở chuyển đổi từ tổ hợp tác
1.1. Thông tin về các hợp tác bị chia, bị tách, bị hợp nhất (chỉ kê khai
trong trường hợp thành lập hợp tác trên sở chia, tách, hợp nhất hợp tác
xã):
Thông tin về hợp tác xã bị chia/tách (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập
hợp tác xã trên cơ sở chia/tách hp tác xã)
Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): ...........................................................
số hợp tác xã/Mã số thuế: .........................................................................
Thông tin về các hợp tác xã bị hợp nhất (chỉ kê khai trong trường hợp thành
lập hợp tác xã trên cơ sở hợp nht hợp tác xã):
a) Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): ...................................................
số hợp tác xã/số thuế: ......................................................................
b) Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa):....................................................
Đề nghị Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện thực hiện chấm dứt tồn tại
đối với hợp tác bị chia, bị hợp nhất và các chi nhánh, văn phòng đại din, địa
điểm kinh doanh của hợp tác xã bị chia, bị hợp nhất.
1.2. Thông tin của tổ hợp tác được chuyn đổi (chỉ khai trong trường
hợp thành lập hợp tác xã trên cơ sở chuyển đổi từ tổ hợp tác):
Tên tổ hợp tác: ............................................................................................
số tổ hợp tác/Mã số thuế: .....................................................................
Địa chỉ trụ sở: .............................................................................................
2. Tên hợp tác xã:
Tên hợp tác xã viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ........................
Tên hợp tác xã viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ...................................
Tên hợp tác xã viết tắt (nếu có): ..................................................................
3. Địa chỉ trụ sở chính:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/ph/đại lộ: .........................
Tổ/xóm/ấp/thôn: ............................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: ....................................................................................
Huyện/Quận/Thị /Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực
thuộc Trung ương: ..................................................................................................
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: .....................................................
Điện thoại: ...................................................... Fax (nếu có): ........................
Email (nếu có): .............................................. Website (nếu có): .................
- Hợp tác xã có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại đảo và xã, phưng,
th trấn biên giới; xã, phường, th trấn ven bin; khu vực khác có ảnh hưng đến
quc phòng, an ninh
1
: Có Kng
4. Ngành, nghề kinh doanh
2
:
STT Tên ngành Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính
ánh dấu X để chọn một trong các
ngành, nghề đã kê khai)
5. Vốn điều lệ:
Vốn điều lệ (bằng số; V): .........................................................................
Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ): ........................................................................
Giá trị tương đương theo đơn vị tiền t nước ngoài (nếu có):........................
hiển thị thông tin về giá tr tương đương theo đơn vị tiền tệ ớc ngoài
trên Giấy chứng nhận đăng hợp tác (nếu có) hay không? Không
6. Nguồn vốn điều lệ:
Loại nguồn vốn
Số tiền (bằng số; VNĐ giá trị tương
đương theo đơn v tin tệ ớc ngoài,
bằng số, nếu có)
Tỷ lệ
(%)
Vốn ngân sách nhà nước
Vốnnhân
Vốn nước ngoài
Vốn khác
Tổng cộng
7. Người đại diện theo pháp luật: Gửi kèm (kê khai theo Mẫu II-3)
1
Kê khai trong trường hợp có nhà đầu tư nước ngoài, t chc kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài góp vn, mua phn
vn góp vào hp tác xã dẫn đến thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã.
2
- Hp tác xã, liên hip hp tác xã có quyn t do kinh doanh trong nhng ngành, ngh mà lut không cm;
- Các ngành, ngh cấm đầu tư kinh doanh quy đnh tại Điều 6 Luật Đầu tư;
- Đối vi nhng ngành, ngh đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định tại các văn bản quy phm pháp lut
khác, ngành, ngh kinh doanh đưc ghi theo ngành, ngh quy đnh tại các văn bản quy phm pp luật đó. Hp
c xã, liên hip hp tác xã ch được kinh doanh khi có đủ điều kin theo quy đnh.
8. Số lưng thành viên:
Tổng số thành viên: ............... , trong đó:
- Số thành viên chính thức: ....................................
- S thành viên liên kết góp vốn: ...........................
- Số thành viên liên kết không góp vốn: ................
Danh sách thành viên gửi kèm theo Giấy đề nghị này (kê khai theo Mẫu II-2).
9. Thông tin đăng ký thuế:
STT Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
9.1 Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) (nếu có):
Họ, chđệm tên Giám đốc (Tổng giám đốc):...........................................
Số định danh cá nhân: ................................................................................
Điện thoại:...................................................................................................
9.2 Thông tin về Kế toán trưởng/Ph trách kế toán (nếu tại thời điểm
khai):
Họ, chữ đm tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:..................................
Số định danh cá nhân: ................................................................................
Điện thoi:....................................................................................................
9.3 Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế
khác địa chỉ trụ sở chính):
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ....................
Tổ/xóm/ấp/thôn: .......................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: ...............................................................................
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành ph
trực thuộc Trung ương: ...........................................................................
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ................................................
Điện thoại (nếu có):................................... Fax (nếu có):...........................
Email (nếu có):............................................................................................
9.4 Ngày bắt đầu hoạt động
3
(trường hợp hợp tác dự kiến bắt đầu hoạt động
kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng hợp tác thì không cần
kê khai nội dung này): ...../...../.......
9.5 Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp):
Hạch toán độc lập
Hạch toán phụ thuộc
9.6 m tài chính:
Áp dụng từ ngày...../..... đến ngày...../.....
4
3
Trường hp hợp tác xã được cp Giy chng nhận đăng ký hợp tác xã sau ngày bt đầu hoạt động đã kê khai
thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày hợp tác xã được cp Giy chng nhận đăng hợp tác xã.
4
- Tng hợp niên đ kế toán theo năm dương lch thì ghi t ngày 01/01 đến ngày 31/12.
- Trưng hợp niên đ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán
ny đầu tiên ca quý; ngày, tháng kết thúc niên đ kế toán là ngày cui cùng ca quý.
(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
9.7 Tổng số lao động (dự kiến): .........................................................................
9.8 Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M:
Không
9.9 Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp)
5
:
Khu tr
Trc tiếp trên GTGT
Trc tiếp trên doanh s
Không phi np thuế GTGT
Tôi xin cam kết:
- Trụ schính thuộc quyn sử dụng hợp pháp của hợp tác và được sử
dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;
- Hoàn toàn chịu tch nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác
và trung thực của nội dung đăng ký trên;
- Là người có quyền và nghĩa v thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã theo
quy định của pháp luật và Điều lệ hợp tác xã.
NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN ĐĂNG
THÀNH LẬP HỢP TÁC XÃ
(Ký và ghi họ tên)
6
- Tng thi gian t ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên đ kế toán phải đủ 12 tháng hoc 4 quý liên tiếp.
5
Hợp tác xã căn c vào quy định ca pháp lut v thuế giá tr gia tăng và d kiến hoạt động kinh doanh ca hp
c xã để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá tr gia tăng tại ch tiêu này.
6
Người được y quyền đăng thành lập ký trc tiếp vào phn này.
Mẫu II-2
DANH SÁCH THÀNH VIÊN CHÍNH THỨC, THÀNH VIÊN LIÊN KẾT GÓP VỐN CỦA HỢP C XÃ
I. Tnh viên là cá nhân, hộ gia đình
STT Tên thành viên
1
Ny,
tháng, năm
sinh
S định danh nhân
2
hoc Số, ngày, cơ quan
cp CMND/H chiếu/H
chiếu nước ngoài hoc
giy t có g tr thay thế
h chiếu nước ngoài i
với cá nhân là người
nước ngoài)
Gii
tính
Quc
tch
Dân
tc
i
thường
trú
Nơi
hin ti
Vn góp Thi
điểm
hoàn
thành
góp
vn
s d
án, ngày
cấp, cơ
quan cp
Giy
chng
nhận đăng
đầu tư
(nếu có)
Ghi
c
Giá tr
phn vn
góp (bng
số; VNĐ
và giá tr
tương
đương
theo đơn vị
tiền nước
ngoài, nếu
có)
T l
(%)
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
I Thành viên chính th
c
II Thành viên liên k
ế
t góp v
n
1
Trường hp thành viên là cá nhân thì ghi h, ch đệm và tên của thành vn đó. Trưng hp thành viênh gia đình thì ghi “Hộ gia đình + họ, ch đệm và tên người đi din h gia đình”
(VD: H gia đình Nguyễn Văn A) và kê khai thông tin của ngưi này ti các ct s 4, 5, 6, 7, 8, 9.
2
Nếu ct s 4 ghi S định danh cá nhân thì không phi kê khai các ct s 5, 6, 7, 8, 9.
2
II. Thành viên là pháp nhân Việt Nam, tổ hợp tác, tổ chức khác không có tư cách pháp nhân
1. Thông tin thành viên
STT Tên thành viên
S
, ngày c
p, nơi c
p
Giy chng nhận đăng ký
doanh nghip; Quyết định
thành lp hoc giy t có
giá tr pháp lý tương
đương đối vi t chc
khác
Đ
a ch
tr
s
chính V
n góp Th
i đi
m
hoàn
thành góp vn
Mã s
d
án, ngày
cấp, cơ quan cấp
Giy chng nhn
đăng ký đầu tư (nếu
có)
Ghi
c
Giá tr
ph
n v
n góp
(bng số; VNĐ và
giá tr tương đương
theo đơn vị tiền nước
ngoài, nếu có)
T
l
(%)
1 2 3 4 5 6 7 8 9
I Thành viên chính th
c
II Thành viên liên k
ế
t góp v
n
3
2. Thông tin người đại diện hợp pháp của thành viên
STT Tên thành viên
H
, ch
đ
m và
n người đại
din
Ny, tháng,
m sinh
S
đ
nh danh cá nhân
3
hoc Số, ngày, cơ quan
cp CMND/H chiếu/H
chiếu nước ngoài hoc
giy t có g tr thay thế
h chiếu nước ngoài i
với cá nhân là người
c ngoài)
Gi
i tính Qu
c
tch
Dân t
c
i thư
ng
trú
i
hi
n
ti
Ghi
c
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
I Thành viên chính th
c
II Thành viên liên k
ế
t góp v
n
......, ngày...... tháng...... năm......
NGƯỜI ĐƯỢC Y QUYỀN ĐĂNG KÝ
THÀNH LẬP HỢP TÁC XÃ
(Ký và ghi họ tên)
4
3
Nếu ct s 5 ghi S định danh cá nhân thì không phi kê khai các ct s 6, 7, 8, 9, 10.
4
Người được y quyền đăng ký thành lập ký trc tiếp vào phn y.
Mẫu II-3
DANH SÁCH NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CA HỢP TÁC XÃ
STT H
, ch
đ
m và tên Ch
c danh
Ny,
tháng,
m sinh
S
đ
nh danh cá nhân
1
ho
c
Số, ngày, cơ quan cấp
CMND/H chiếu/H chiếu
nước ngoài hoc giy t
giá tr thay thế h chiếu nước
ngoài (đi với người đại din
ngư
i nư
c ngoài)
Gi
i
tính
Qu
c
tch
Dân t
c
i
thường
trú
i
hin ti
Đ
a ch
liên lc
Ch
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
......, ngày...... tháng...... năm......
NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP HỢP TÁC XÃ
(Ký và
ghi họ tên)
2
1
Nếu ct s 5 ghi S định danh cá nhân thì không phi kê khai các ct s 6, 7, 8, 9, 10.
2
Người được y quyền đăng ký thành lập ký trc tiếp vào phn y.
Mu II-4
TÊN HỢP TÁC XÃ
Số: …………..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày…… tháng…… năm …
GIẤY ĐỀ NGH
Đăng ký thay đổi ni dung Giy chng nhn đăng ký hợp tác xã/Thông báo
thay đổi nội dung đăng ký hợp tác
(Dùng trong trường hợp đăng ký thay đi ni dung Giy chng nhận đăng ký
hợp tác xã/thông báo thay đổi ni dung đăng ký hp tác , đăng cp đổi
Giy chng nhận đăng ký hp tác theo mu mi)
Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) ................
1
Tên hp tác xã (ghi bng ch in hoa): .........................................................
s hp tác xã/Mã s thuế: ......................................................................
u ý:
- Trường hợp đăng ký thay đi ni dung Giy chng nhận đăng ký hp tác
/thông báo thay đổi ni dung đăng ký hợp tác xã: Kê khai vào trang tương ng
ti Mc A ca biu mu này;
- Trưng hợp đăng cp đổi Giy chng nhận đăng hp tác theo
mu giy quy định ti Thông tư s …/2024/TT-BKHĐT: Kê khai Mc B ca biu
mu này;
- Trưng hợp đăng ký cp đổi Giy chng nhận đăng hp tác theo
mu giy quy đnh ti Thông số /2024/TT-BKHĐT đồng thời thay đi ni
dung Giy chng nhận đăng hợp tác xã/thông báo thay đi nội dung đăng
hp tác xã: Kê khai các nội dung thay đổi ơng ng ti Mc A và kê khai Mc B
ca biu mu này.
1
Trường hp hp tác xã đăng ký thay đổi tr s thì ghi n Cơ quan đăng ký kinh doanh cp huyn nơi hp tác xã d
định đặt tr s mi. c trường hp đăng ký thay đổi ni dung đăng ký hp tác xã khác t ghin Cơ quan đăng
ký kinh doanh cp huyn nơi hpc xã đã đăng ký.
A. ĐĂNG KÝ THAY ĐI NI DUNG GIY CHNG NHN
ĐĂNG KÝ HỢP TÁC XÃ/THÔNG BÁO THAY ĐỔI
NI DUNG ĐĂNG KÝ HỢP TÁC XÃ
Hợp tác xã đăng ký thay đổi/thông báo thay đổi trên cơ sở (chỉ kê khai trong
trường hợp hợp tác xã đăng thay đổi/thông báo thay đổi trên sở tách hợp
tác xã hoặc sáp nhp hợp tác xã, đánh dấu X o ô thích hợp):
- Đăng ký thay đổi trên cơ sở tách hợp tác xã
- Đăng ký thay đổi trên cơ sở sáp nhập hợp tác xã
Thông tin về hợp tác xã được p nhập (ch khai trong trường hợp hp tác
đăng ký thay đổi trên cơ sở sáp nhập hợp tác xã):
a) Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): ......................................................
số hợp tác xã/Mã số thuế: ........................................................................
b) Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): .......................................................
số hợp tác xã/Mã số thuế: .........................................................................
Đề nghị Cơ quan đăng kinh doanh cấp huyện thực hiện chấm dứt tồn tại
đối với hợp tác xã được sáp nhập và các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh của hợp tác xã được p nhập.
- Hợp tác xã Giấy chứng nhn quyền sử dng đất tại đảo và , phường, th
trấn biên giới; xã, phường, thị trấn ven biển; khu vực khác có ảnh hưởng đến quc
phòng, an ninh
1
: Có Kng
Hợp tác xã đăng ký thay đổi ni dung Giy chng nhn đăng ký hợp tác
/thông báo thay đi nội dung đăng ký hp tác như sau:
u ý: Hp tác xã chọn khai vào trang tương ng vi nội dung đăng
ký/thông báo thay đổi ti Mc này.
1
khai trong trường hợp có nhà đầu tư nước ngoài, t chc kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài góp vn, mua
phn vn góp vào hp tác xã dẫn đến thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã.
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI TÊN HP TÁC XÃ
Tên hp tác xã viết bng tiếng Việt sau khi thay đổi (ghi bng ch in hoa): ........
Tên hp tác xã viết bng tiếng nước ngoài sau khi thay đổi (nếu có): ...................
Tên hp tác xã viết tắt sau khi thay đổi (nếu có): .................................................
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ TRỤ SỞ CHÍNH
Địa ch tr s chính ca hp tác xã sau khi thay đi:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/ph/đại lộ: .........................
Tổ/xóm/ấp/thôn: ............................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: ....................................................................................
Huyện/Quận/Thị /Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực
thuộc Trung ương: ..................................................................................................
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: .....................................................
Điện thoi: ..................................... Fax (nếu có): ......................................
Email (nếu có): .............................................. Website (nếu có): .................
Đồng thời thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế (Đánh dấu X vào ô
vuông nếu hợp tác xã thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế tương ứng với địa chỉ
tr sở chính).
Hp tác cam kết tr s hp tác d định chuyn đến thuc quyn s
dng hp pháp ca hợp tác xã và được s dụng đúng mục đích theo quy định ca
pháp lut.
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI VỐN ĐIỀU LỆ
Vốn điều lệ sau khi thay đi (bằng số, bằng chữ, VNĐ): .......................................
Giá trị tương đương theo đơn vị tiền tớc ngoài (nếu có): ................................
hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên
Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác (nếu có) hay không? Không
Thời điểm thay đổi vốn: ..........................................................................................
Hình thứcng, giảm vốn: .......................................................................................
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
Danh sách người đại diện theo pháp luật sau khi thay đổi:
STT H
, ch
đ
m
tên
Ch
c danh
Ngày,
tháng,
m sinh
S
đ
nh danh cá nhân
3
ho
c S
,
ngày, cơ quan cp CMND/H
chiếu/H chiếu nước ngoài hoc
giy t có giá tr thay thế h chiếu
nước ngoài (đối với người đại din
ngư
i nư
c ngoài)
Gi
i
tính
Qu
c
tch
Dân t
c
i
thường
trú
i
hin ti
Đ
a ch
liên
lc
Ch
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
3
Nếu ct s 5 ghi S định danh cá nhân thì không phi kê khai các ct s 6, 7, 8, 9, 10.
7
THÔNG BÁO THAY ĐỔI NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH
2
1. B sung ngành, ngh kinh doanh sau (kê khai trong trưng hp hp tác xã
đăng ký b sung ngành, ngh kinh doanh vào danh sách ngành, ngh kinh doanh đã
đăng ký với cơ quan đăng ký hp tác xã):
STT Tên ngành, ngh kinh doanh
được b sung
ngành Chi c
2. B ngành, ngh kinh doanh sau (kê khai trong trường hp hợp tác xã đăng
ký b ngành, ngh kinh doanh khi danh sách ngành, ngh kinh doanh đã đăng với
quan đăng ký hợp tác xã):
STT Tên ngành, ngh kinh doanh
được b khỏi danh sách đã đăng ký
ngành Ghi c
(Nếu có)
3. Sửa đổi chi tiết ngành, ngh kinh doanh sau (kê khai trong trường hp hp
tác xã đăng ký thay đi ni dung chi tiết ca ngành, ngh kinh doanh đã đăng ký với
quan đăng ký hợp tác xã):
STT n ngành, ngh kinh doanh
được sửa đổi chi tiết
ngành Ghi c
(Nếu có)
4. Thay đổi ngành ngh kinh doanh chính (khai trong trường hp hp tác
đăng ký thay đổi ngành, ngh kinh doanh chính đã đăng ký với quan đăng
hp tác xã):
STT Tên ngành, ngh kinh doanh chính ngành
Ghi c
(Nếu có)
Lưu ý:
Trường hp hp tác xã thay đi ngành, ngh kinh doanh t ngành này sang ngành
khác, hp tác khai đng thi ti Mc 1, 2 nêu trên, c th như sau: khai
ngành, ngh kinh doanh mi ti Mc 1; khai ngành, ngh kinh doanh tại Mc
2.
Trường hp ngành, ngh kinh doanh đưc b sung hoc ngành, ngh kinh doanh
được b ra khi danh sách đã đăng là ngành, ngh kinh doanh chính ca hp tác
xã thì hợp tác xã kê khai đng thi ti Mc 1 (hoc Mc 2) và Mc 4 nêu trên.
Đề ngh (quan đăng kinh doanh cp huyn) …………cấp Giy xác
nhận thay đi nội dung đăng ký hp tác xã cho hp tác xã đối vi các thông tin thay
đổi nêu trên.
2
- Hp tác xã, liên hip hp tác xã có quyn t do kinh doanh trong nhng ngành, ngh mà lut không cm;
- Các ngành, ngh cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư;
- Đối vi nhng ngành, ngh đầu kinh doanh có điều kiện được quy định tại các văn bản quy phm pháp lut khác,
ngành, ngh kinh doanh đưc ghi theo ngành, ngh quy định ti các văn bn quy phm pháp luật đó. Hợp tác xã, liên
hip hp tác xã ch được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định.
8
THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN THÀNH VIÊN CHÍNH THỨC,
THÀNH VIÊN LIÊN KẾT GÓP VỐN LÀ TỔ CHỨC KINH TẾ
VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI, NHÂN LÀ NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
Thông tin thành viên chính thức, thành viên liên kết góp vốn tổ chc kinh tế vốn đầu tư nước ngoài, cá nhân là nđầu
nước ngoài sau khi thay đổi:
I. Tnh viên là cá nhân
STT Tên thành viên
Ny,
tháng, năm
sinh
S
đ
nh danh cá
nhân
4
hoc S, ngày,
cơ quan cấp H chiế
u
nước ngoài hoc giy
t có giá tr thay thế
h chiếu nước ngoài
Gi
i
tính
Qu
c
tch
Dân
tc
i
thường
trú
Nơi
hin ti
V
n góp Th
i
điểm
hoàn
thành
góp
vn
Mã s
d
án, ngày
cấp, cơ
quan cp
Giy
chng
nhận đăng
đầu tư
(nếu có)
Ghi chú
Giá tr
phn vn
góp (bng
số; VNĐ
và giá tr
tương
đương
theo đơn vị
tiền nước
ngoài, nếu
có)
T
l
(%)
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
I Thành viên chính th
c
II Thành viên liên k
ế
t góp v
n
4
Nếu ct s 4 ghi S định danh cá nhân thì không phi kê khai các ct s 5, 6, 7, 8, 9.
9
II. Thành viên là tổ chc
1. Thông tin thành viên
STT Tên thành viên
S, ngày cấp, nơi cp
Giy chng nhn đăng ký doanh
nghip; Quyết định thành lp
hoc giy t có giá tr pháp lý
tương đương đi vi t chc khác
Địa ch tr s chính V
n góp Thời đim hoàn
thành góp vn
Mã s d án, ngày cp,
quan cấp Giy
chng nhận đăng ký
đầu tư (nếu có)
Ghi
chú
Giá tr phn vn góp
(bng số; VNĐ và giá
tr tương đương theo
đơn vị tiền c
ngoài, n
ế
u có)
T l
(%)
1 2 3 4 5 6 7 8 9
I Thành viên chính th
c
II Thành viên liên k
ế
t góp v
n
2. Thông tin người đại diện hợp pháp của thành viên
STT Tên thành viên
H, ch đệ
m và tên
người đại din
Ngày, tháng,
năm sinh
S định danh cá nhân
5
hoc
Số, ngày, cơ quan cp
CMND/H chiếu/H chiếu
nước ngoài hoc giy t có
giá tr thay thế h chiếu
nước ngoài (đối v
i cá nhân
người nước ngoài)
Gii tính Quc tch Dân tc Nơi thường trú
Nơi hin ti
Ghi chú
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
I Thành viên chính th
c
II Thành viên liên k
ế
t góp v
n
Đề ngh (Cơ quan đăng ký kinh doanh cp huyn) …………… cấp Giy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký hp tác xã cho hp
5
Nếu ct s 5 ghi S định danh cá nhân thì không phi kê khai các ct s 6, 7, 8, 9, 10.
10
tác xã đi với các thông tin thay đi nêu trên.
11
THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ
Thông tin đăng ký thuế sau khi thay đổi:
STT Các chỉ tiêu thông tin đăng thuế
1
Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) (nếu có):
Họ, chữ đệm và tên Giám đốc (Tổng giám đốc):........................................
Số định danh cá nhân: ................................................................................
Điện thoại:...................................................................................................
2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có)
6
:
Họ, ch đệm và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: .............................
Số định danh cá nhân: ................................................................................
Điện thoại: ..................................................................................................
3
Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thôngo thuế
khác địa chỉ trụ sở chính):
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ....................
Tổ/xóm/ấp/thôn: ......................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: ...............................................................................
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phthuộc thành phố
trực thuộc Trung ương: .........................................................................
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ................................................
Điện thoại (nếu có):..................... Fax (nếu có): .....................................
Email (nếu có):.........................................................................................
4 Ngày bắt đầu hoạt động
7
:...../...../.......
5
Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp):
Hạch toán độc lập
Hạch toán phụ thuộc
6
m tài chính:
Áp dụng từ ngày...../..... đến ngày...../.....
8
(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
7 Tổng số lao động:.........................................................................................
6
Trường hp hp tác xã kê khai hình thc hch toán là Hạch toán đc lp ti ch tiêu 5 thì bt buc phi kê khai
thông tin v Kế toán trưng/ph trách kế toán ti ch tiêu 2.
7
Trường hp hợp tác xã được cp Giy chng nhận đăng ký hợp tác xã sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai
thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày hợp tác xã được cp Giy chng nhận đăng hp tác xã.
8
- Tng hợp niên đ kế toán theo năm dương lch thì ghi t ngày 01/01 đến ngày 31/12.
- Trưng hợp niên đ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán
ny đầu tiên ca quý; ngày, tháng kết thúc niên đ kế toán là ngày cui cùng ca quý.
- Tng thi gian t ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoc 4 quý liên tiếp.
12
8 Hoạt động theo dự án BOT/ BTO/ BT/ BOO, BLT, BTL, O&M:
Không
Đề ngh (quan đăng kinh doanh cp huyn) …………… cấp Giy
xác nhận thay đi ni dung đăng hp tác xã cho hợp tác đối vi các thông tin
thay đi nêu trên.
13
B. ĐĂNG KÝ CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HỢP TÁC XÃ
Đề nghị đưc cấp đổi Giấy chứng nhận đăng hợp tác theo mẫu giấy quy
định tại Thông số …/2024/TT-BKHĐT ngày …. tháng năm 2024 của Bộ
trưởng BKế hoạch Đầu ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã quy định về nội dung thông tin, việc
cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thng thông tin quc gia về hp tác xã.
Hợp tác đề nghị cập nhật, bsung ngành kinh tế cấp bốn trong Hệ
thống ngành kinh tế Việt Nam đối với những ngành, nghề kinh doanh hợp tác
xã đã đăng ký kinh doanh như sau
9
:
STT Tên ngành ngành Ngành, nghề kinh doanh chính
ánh dấu X để chọn một trong
c ngành, nghề đã kê khai)
9
- Hp tác xã, liên hip hp tác xã có quyn t do kinh doanh trong nhng ngành, ngh mà lut không cm;
- Các ngành, ngh cm đầu tư kinh doanh quy đnh tại Điều 6 Lut Đầu tư;
- Đối vi nhng ngành, ngh đầu kinh doanh điều kin được quy định tại các văn bản quy phm pháp lut
khác, ngành, ngh kinh doanh đưc ghi theo ngành, ngh quy định tại các văn bản quy phm pháp luật đó. Hp
c xã, liên hip hp tác xã ch được kinh doanh khi có đủ điều kin theo quy đnh;
- Hợp tác xã được cp Giy chng nhận đăng ký hợp tác xã theo quy đnh tại Thông tư s 07/2019/TT-BKHĐT
không cn ghi li ngành, ngh kinh doanh ti mcy.
14
Hp tác xã cam kết:
- Thông tin khai trong Giấy đề ngh/Thông báo này hp pháp, chính
xác, trung thc hoàn toàn chu trách nhiệm trước pháp lut v ni dung ca
Giấy đề ngh/Thông báo này;
- Người ký tại Giấy đề nghị/Thông báo này là nời có quyền và nga vụ
thực hin thủ tục đăng ký hợp tác xã theo quy định của pháp luật và Điu l hợp
tác xã.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA HỢP TÁC XÃ/
CH TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ/GIÁM ĐỐC
(Ký và ghi họ tên)
10
10
Trường hợp thay đổi người đại din theo pháp lut hoặc thay đổi người đại din theo pháp luật đng thi thay
đổi các nội dung đăng ký khác của hp tác xã thì Ch tch Hội đồng qun tr (đối vi t chc qun tr đầy đủ) hoc
Giám đốc i vi t chc qun tr t gn) trc tiếp vào phn này.
Tng hp Tòa án hoc Trng tài ch định người thc hin th tục đăng ký hp tác xã thì người được ch định ký
trc tiếp vào phny.
Các trưng hp còn lại, người đi din theo pháp lut ký trc tiếp vào phn này.
Mu II-5
TÊN HỢP TÁC XÃ
Số: …………..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……, ngày…… tháng…… năm …
Giấy đề ngh đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại din/
Thông báo địa đim kinh doanh ca hp tác
Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) .............
Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): .............................................................
số hợp tác xã/số thuế: ...........................................................................
Đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Thông báo địa điểm
kinh doanh với các ni dung sau:
1. n chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng Việt
(ghi bằng chữ in hoa): .............................................................................................
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng nưc
ngoài (nếu có): .........................................................................................................
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết tắt (nếu có): ......
2. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/ph/đại lộ: .........................
Tổ/xóm/ấp/thôn: ............................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: ....................................................................................
Huyện/Quận/Thị /Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực
thuộc Trung ương: ..................................................................................................
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: .....................................................
Điện thoi (nếu có): ....................... Fax (nếu có): ......................................
Email (nếu có): .............................................. Website (nếu có): .................
3. Ngành, nghề kinh doanh, nội dung hoạt động:
a) Ngành, nghề kinh doanh (đối với chi nhánh, địa điểm kinh doanh; ghin
ngành, nghề kinh doanh theo ngành cấp 4 trong Hthống ngành kinh tế
Việt Nam):
STT n ngành Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính
ánh dấu X để chọn một trong
c ngành, nghề đã kê khai)
b) Nội dung hoạt động (đối với văn phòng đại diện): ......................................
4. Người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
Họ, chữ đệm và tên (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ..........................................
Sinh ngày: .......... / ...... / .......
Số định danh cá nhân: ......................................................................................
Trường hợp không có số định danh cá nhân thì đề nghị kê khai các thông tin
nhân dưới đây:
Giới tính: ….……….. Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...
Số CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngi hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ
chiếu nước ngoài (đối với người đứng đầu là người nước ngoài): ……………
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: ……………………………………...….
Nơi thường trú:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/ph/đại lộ: …………….
Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………………………………………………
Xã/Phường/Thị trấn: ……………………………………………
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phthuộc thành phố
trực thuộc Trung ương: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ………………………………
Nơihiện tại:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/ph/đại lộ: …………….
Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………………………………………………
Xã/Phường/Thị trấn: ……………………………………………
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố
trực thuộc Trung ương: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ………………………………
Điện thoi (nếu có): ………………… Email (nếu có): ………………….
5. Thông tin v chi nhánh ch qun (ch kê khai đối với trường hợp địa
điểm kinh doanh trc thuc chi nhánh):
Tên chi nhánh: ..................................................................................................
Địa ch chi nhánh: .............................................................................................
s chi nhánh/Mã s thuế ca chi nhánh: ...................................................
6. Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng địa điểm kinh doanh (chỉ khai
đối với trường hợp thông báo địa điểm kinh doanh, hợp tác đánh dấu X vào
một trong hai ô sau):
Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh ghi nhn thông tin của tất cả
địa điểm kinh doanh
Giấy chứng nhận đăng địa điểm kinh doanh ghi nhận thông tin của từng
địa điểm kinh doanh
7. Thông tin đăng ký thuế:
STT c ch tiêu thông tin đăng ký thuế
7.1 Địa ch nhn thông báo thuế (chkhai nếu địa ch nhn thông báo thuế
khác địa ch tr s chính):
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ....................
Tổ/xóm/ấp/thôn: .......................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: ...............................................................................
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố
trực thuộc Trung ương: ...........................................................................
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ................................................
Điện thoi (nếu có):........................................ Fax (nếu có):...................
Email (nếu có):............................................................................................
7.2 Ngày bắt đầu hoạt động
1
(trường hợp chi nhánh/văn phòng đi diện/địa
điểm kinh doanh được d kiến bắt đầu hoạt động k t ngày đưc cp Giy
chng nhận đăng chi nhánh/văn phòng đi diện/địa điểm kinh doanh
thì không cn kê khai ni dung này):...../...../.......
7.3 Hình thc hch toán (đánh du X vào ô thích hp):
Hạch toán độc lp
Hch toán ph thuc
7.4 m tài chính:
Áp dng t ngày......../......... đến ngày........./.......
2
1
Trường hợp chi nhánh/văn phòng đại diện/địa đim kinh doanh được cp Giy chng nhận đăng ký chi
nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau ngày bắt đu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt đng
ny chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh đưc cp Giy chng nhn.
2
Trường hợp niên đ kế toán theo năm dương lch thì ghi t ngày 01/01 đến ngày 31/12. Trường hợp niên độ kế
toán theo năm tài chính khác năm dương lch tghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên ca quý;
(ghi ngày, tháng bắt đu và kết thúc niên độ kế toán)
7.5 Tng s lao đng (dự kiến):........................................
7.6 Hoạt động theo dự án BOT/BTO/ BT/BOO, BLT, BTL, O&M:
Không
7.7 Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp)
1
3
:
Khu tr
Trc tiếp trên GTGT
Trc tiếp trên doanh s
Không phi np thuế GTGT
Hợpc xã/Chi nhánh cam kết:
- Trụ sở chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh thuộc quyền sử
dụng hợp pháp của hp tác xã và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của
pháp luật;
- Tng tin kê khai trong Giấy đề ngh/Thông báo này hp pháp, chính xác,
trung thc và hoàn toàn chu trách nhim trước pháp lut v ni dung ca Thông
o này;
- Người ký tại Giấy đnghị/Thông o y người quyền nghĩa vụ
thực hin thủ tục đăng ký hợp tác xã theo quy định của pháp luật và Điều lệ hợp
tác xã.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA HỢP TÁC XÃ/
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH
(Ký, ghi họ tên)
4
ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cui cùng ca quý; Tng thi gian t ngày bắt đầu đến ngày kết thúc
niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoc 4 quý liên tiếp.
3
Hợp tác xã căn cứ o quy định ca pháp lut v thuế gtr gia tăng và dự kiến hoạt đng kinh doanh ca hp
c xã để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá tr gia tăng tại ch tiêu này.
4
- Trường hp lp địa điểm kinh doanh trc thuc hợp tác xã thì người đi din theo pháp lut ca hp tác xã ký
trc tiếp vào phny.
- Trường hp lập địa điểm kinh doanh trc thuộc chi nhánh thì người đại din theo pháp lut ca hp tác xã hoc
người đứng đầu chi nhánh ký trc tiếp vào phny.
Mu II-6
TÊN HỢP TÁC XÃ
Số: …………..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……, ngày…… tháng…… năm …
THÔNG BÁO
V vic thành lp chi nhánh/văn png đại din
ca hp tác xã ở nước ngoài
Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) .............
Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): .............................................................
số hợp tác xã/số thuế: ...........................................................................
Thông báo vviệc lp chi nhánh/văn png đại diện nước ngoài như
sau:
1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện (ghi bằng chữ in hoa): .....................
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ......
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết tắt (nếu có): ......................................
2. Địa ch chi nhánh/văn phòng đại diện:
.........................................................................................................................
Điện thoại (nếu có): ........................................... Fax (nếu có): .......................
Email (nếu có):................................................... Website (nếu có): ................
3. Số Giấy chng nhận đăng ký chi nhánh/văn phòng đại din hoặc giấy
tờ tương đương khác: .........................................................................................
Do (n cơ quan nước ngoài cấp):......................... cấp ngày:...../...../............
4. Ngành, nghề kinh doanh, nội dung hoạt động:
a) Ngành, nghề kinh doanh (đối với chi nhánh): ............................................
b) Nội dung hoạt động (đối với văn phòng đại diện): ....................................
5. Người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện:
Họ, chữ đệm và tên (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ..........................................
Sinh ngày: .......... / ...... / .......
Số định danh cá nhân: ......................................................................................
Trường hợp không có số định danh cá nhân thì đề nghị kê khai các thông tin
nhân dưới đây:
Giới tính: ….……….. Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...
Số CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngi hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ
chiếu nước ngoài (đối với người đứng đầu là người nước ngoài): ……
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: ……………………………………...….
Nơi thường t:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/ph/đại lộ: …………….
Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………………………………………………
Xã/Phường/Thị trấn: ……………………………………………
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố
trực thuộc Trung ương: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ………………………………
Nơihiện tại:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/ph/đại lộ: …………….
Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………………………………………………
Xã/Phường/Thị trấn: ……………………………………………
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phthuộc thành phố
trực thuộc Trung ương: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ………………………………
Điện thoi (nếu có): ………………… Email (nếu có): ………………….
Hợpc xã cam kết:
- Thông tin khai trong Thông báo này hp pháp, chính xác, trung thc
và hoàn toàn chu trách nhim trước pháp lut v ni dung ca Thông báo này;
- Người tại Thông báo này là người quyền nghĩa vthực hiện thủ tục
đăng ký hợp tác xã theo quy định của pháp luật và Điều lệ hợp tác xã.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA HỢP TÁC XÃ
(, ghi họ tên)
1
1
Người đại din theo pháp lut ca hp tác xã ký trc tiếp vào phn này.
Mu II-7
TÊN HỢP TÁC XÃ
Số: …………..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do – Hạnh phúc
……, ngày…… tháng…… năm …
GIẤY ĐỀ NGH
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/
văn phòng đi din ca hp tác xã
Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) ………..
Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): .............................................................
số hợp tác xã/số thuế: ...........................................................................
Đăngthay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh/văn phòng
đại diện sau:
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện (ghi bằng chữ in hoa): ............................
schi nhánh/văn phòng đại diện hoặc mã sthuế của chi nhánh/văn phòng
đại diện: ................................................................................................................
Nội dung đăng ký thay đổi:
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
Hợpc xã cam kết:
- Thông tin kê khai trong Giy đề ngh này hp pháp, chính xác, trung thc
và hoàn toàn chu trách nhim trước pháp lut v ni dung ca Giấy đề ngh này;
- Người ký tại Giấy đề nghị này người có quyền và nga vụ thực hiện thủ
tục đăng ký hợp tác xã theo quy định của pháp luật và Điều lệ hợp tác xã.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA HỢP TÁC XÃ
(, ghi họ tên)
1
1
Người đại din theo pháp lut ca hp tác xã ký trc tiếp vào phn này.
Mẫu II-8
TÊN HỢP TÁC XÃ
Số: …………..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày…… tháng…… năm …
THÔNG BÁO
V vic tm ngng kinh doanh/tiếp tc kinh doanh tr li ca hp tác xã
Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) ..............
Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): .............................................................
số hợp tác xã/số thuế: ...........................................................................
Thông báo tm ngng kinh doanh/tiếp tc kinh doanh tr li như sau:
1. Trường hp tm ngng kinh doanh thì ghi:
Thi gian tm ngng kinh doanh: k t ngày .../ .../ ... đến hết ngày .../ .../
....
Lý do tm ngng kinh doanh: ......................................................................
2. Trường hp tiếp tc kinh doanh tr li thì ghi:
Thi gian tiếp tc kinh doanh: k t ngày ……… tháng ……… năm
………
Lý do tiếp tc kinh doanh: .........................................................................
Hp tác cam kết:
- Thông tin khai trong Thông báo nàyhp pháp, chính xác, trung thc
và hoàn toàn chu trách nhim trước pháp lut v ni dung ca Giấy đề ngh này;
- Người ký tại Thông báo yngười có quyền và nga vụ thực hiện thủ
tục đăng ký hợp tác xã theo quy định của pháp luật và Điều lệ hợp tác xã.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA HỢP TÁC XÃ
(Ký, ghi họ tên)
1
1
Người đại din theo pháp lut ca hp tác xã ký trc tiếp vào phn này.
Mu II-9
TÊN HỢP TÁC XÃ
Số: …………………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hnh phúc
……., ngày …… tháng …… năm ……
THÔNG BÁO
V vic gii th hp tác
Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) ...................
Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): ............................................................
số hợp tác xã/số thuế: .........................................................................
Hp c np h đăng gii th bảo đm: Đã hoàn thành th tc
chm dt hoạt đng tt c các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
ca hp tác xã; Đã thanh toán hết các khon nợ, nghĩa vụ i sn khác; Không
trong quá trình gii quyết tranh chp ti Tòa án hoc Trọng i trước khi np h
sơ đăng ký gii th hp tác xã.
Lý do gii th: ................................................................................................
Hp tác xã cam kết:
- Tng tin kê khai trong Thông báo này là hp pháp, chính xác, trung thc
và hoàn toàn chu trách nhim trước pháp lut v ni dung ca Thông báo này;
- Người ký tại Thông báo này người có quyền nghĩa vụ thực hiện thủ
tục đăng ký hợp tác xã theo quy định của pháp luật và Điều lệ hợp tác xã.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA HỢP TÁC XÃ
(Ký ghi họ tên)
1
1
Người đại din theo pháp lut ca hp tác xã ký trc tiếp vào phn này.
Mu II-10
TÊN HỢP TÁC XÃ
Số: …………..
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày…… tháng…… năm …
THÔNG BÁO
V vic chm dt hoạt đng chi nhánh/văn phòng đại din/
địa đim kinh doanh của hợp tác
Kính gi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyn) ................
Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): .............................................................
số hợp tác xã/số thuế: ...........................................................................
Thông báo chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh của hợp tác xã sau:
1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ
in hoa): ....................................................................................................................
số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoc mã số thuế
của chi nhánh/văn phòng đại diện: .........................................................................
2. Địa ch chi nhánh/văn phòng đại diện/địa đim kinh doanh:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/ph/đại lộ: .........................
Tổ/xóm/ấp/thôn: ............................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: ....................................................................................
Huyện/Quận/Thị /Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực
thuộc Trung ương: ..................................................................................................
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: .....................................................
Điện thoi (nếu có): ....................... Fax (nếu có): ......................................
Email (nếu có): .............................................. Website (nếu có): .................
3. Chi nhánh ch qun (ch khai đối với trưng hp chm dt hoạt động
của địa đim kinh doanh trc thuc chi nhánh):
Tên chi nhánh: ...................................................................................................
Địa ch chi nhánh: .............................................................................................
s chi nhánh/Mã s thuế ca chi nhánh: .....................................................
4. do chấm dứt hoạt động: ........................................................................
...........................................................................................................................
Hp tác /Chi nhánh cam kết:
- Thông tin khai trong Thông báo này là hp pháp, chính xác, trung thc
và hoàn toàn chu trách nhim trước pháp lut v ni dung ca Thông báo này;
- Người ký tại Thông báo này là người có quyn và nghĩa vụ thc hin th
tục đăng ký hợp tác xã theo quy định ca pháp luật và Điu l hp tác xã.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA HỢP TÁC XÃ/
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH
(Ký, ghi họ tên)
1
1
- Trường hp chm dt hoạt động của chi nhánh, n phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trc thuc hp tác xã,
người đại din theo pháp lut ca hp tác xã ký trc tiếp vào phn y.
- Trưng hp chm dt hoạt động đối với địa điểm kinh doanh trc thuộc chi nhánh, người đại din theo pháp
lut ca hp tác xã hoặc người đứng đầu chi nhánh ký trc tiếp vào phn này.
Mu II-11
TÊN HỢP TÁC XÃ
Số: ……………….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày…… tháng…… năm …
GIẤY ĐỀ NGH
Cp li Giy chng nhn đăng ký hợp tác xã
Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) ................
Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): ..........................................................
số hợp tác xã/ số thuế: .......................................................................
Đề nghị được cấp lại Giấy chứng nhn đăng ký hợp tác .
Lý do đề nghị cấp lại: ......................................................................................
Hợpc xã cam kết:
- Thông tin kê khai trong Giy đề ngh này hp pháp, chính xác, trung thc
và hoàn toàn chu trách nhim trước pháp lut v ni dung ca Giấy đề ngh này;
- Nời ký tại Giấy đề nghị này người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ
tục đăng ký hợp tác xã theo quy định của pháp luật và Điều lệ hợp tác xã.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA HỢP TÁC XÃ
(Ký, ghi họ tên)
1
1
Người đại din theo pháp lut ca hp tác xã ký trc tiếp vào phn này.
Mu II-12
TÊN HỢP TÁC XÃ
Số: …………..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày…… tháng…… năm ……
THÔNG BÁO
V vic thành lp doanh nghip ca hp tác xã
Kính gi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyn) ……………
Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): .............................................................
số hợp tác xã/Mã số thuế: ...........................................................................
Thôngo v vic thành lp doanh nghip ca hợp tác xã như sau (lit
các doanh nghip ca hp tác xã):
1. Doanh nghiệp (tên doanh nghiệp)
số doanh nghiệp: .........................................................................................
Vốn điều lệ: .......................................................................................................
2. Doanh nghiệp … (tên doanh nghiệp)
số doanh nghiệp: .........................................................................................
Vốn điều lệ: .......................................................................................................
Hợpc xã cam kết:
- Việc thành lập doanh nghiệp hoàn toàn đúng theo quy định của pháp luật.
- Tng tin kê khai trong Thông báo này hp pháp, chính xác, trung thc
và hoàn toàn chu trách nhim trước pháp lut v ni dung ca Thông báo này;
- Người ti Thông báo này là người có quyền nghĩa vụ thực hin thủ tục
đăng ký hợp tác xã theo quy đnh của pháp luật và Điều lệ hợp tác xã.
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA HP TÁC XÃ
(Ký, ghi hn)
1
1
Người đại din theo pháp lut ca hp tác xã ký trc tiếp vào phn này.
Ph lc III. MẪU VĂN BẢN QUY ĐNH CHO T HP TÁC
(Ban hành kèm theo Thông tư số …/2024/TT-BKHĐT ngày …. tháng … m 2024
của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tc đăng ký
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy định về ni dung thông tin, việc
cập nhật, khai thác và quản Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã)
Mu III-1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày ……tháng …… năm ……
GIẤY ĐỀ NGH ĐĂNG KÝ T HP TÁC
Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) ...............
1. Trường hợp đại diện tổ hợp tác là cá nhân thì ghi:
Tôi (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ......................................
Sinh ngày: ...... / ...... / .......
Số định danh cá nhân: …………………………………………
Trường hợp không số định danh cá nhân thì đề nghị khai các thông
tin cá nhân dưới đây:
Giới tính: ….……….. Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...
Số CMND/Hộ chiếu/Hchiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ
chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài): …………………..
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: ……………………………………...….
Nơi thường t:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/ph/đại lộ: …………….
Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………………………………………………
Xã/Phường/Thị trấn: ……………………………………………
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phthuộc thành phố
trực thuộc Trung ương: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ………………………………
Nơihiện tại:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/ph/đại lộ: …………….
Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………………………………………………
Xã/Phường/Thị trấn: ……………………………………………
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phthuộc thành phố
trực thuộc Trung ương: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ………………………………
Điện thoi (nếu có): ………………… Email (nếu có): ………………….
Đăng ký tổ hợp tác do tôi là người đại diện với các nội dung sau:
2. Trường hợp đại diện tổ hợp tác là pháp nhân thì ghi:
Tên pháp nhân: .......................................................................
Số Giy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Quyết định thành lp/giấy tờ có
giá trị pháp lý tương đương: ...................................................................................
Ngày cấp: …/…/… Nơi cấp: ..................................................
Họ, chữ đệm và tên của người đại diện hợp pháp của pháp nhân: ..............
Sinh ngày: …/…/…
Số định danh cá nhân: ..................................................................................
Trường hợp không số định danh nhân thì đề nghị kê khai các tng
tin cá nhân dưới đây:
Giới tính: ….……….. Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...
Số CMND/Hộ chiếu/Hchiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ
chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài): …………………..
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: ……………………………………...….
Nơi thường t:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/ph/đại lộ: …………….
Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………………………………………………
Xã/Phường/Thị trấn: ……………………………………………
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành ph
trực thuộc Trung ương: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ………………………………
Nơihiện tại:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/ph/đại lộ: …………….
Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………………………………………………
Xã/Phường/Thị trấn: ……………………………………………………
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phthuộc thành phố
trực thuộc Trung ương: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ………………………………
Điện thoi (nếu có): ………………… Email (nếu có): ………………….
Đăng ký tổ hợp tác do ……
(Tên pháp nhân)
là đại diện với các nội dung sau:
1. Tên tổ hợp tác:
Tên tổ hợp tác viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): .........................
Tên tổ hợp tác viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ...................................
Tên tổ hợp tác viết tắt (nếu có): ...................................................................
2. Địa chỉ trụ sở
1
:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/ph/đại lộ: .........................
Tổ/xóm/ấp/thôn: ............................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: ....................................................................................
Huyện/Quận/Thị /Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực
thuộc Trung ương: ..................................................................................................
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: .....................................................
Điện thoi: ..................................... Fax (nếu có): ......................................
Email (nếu có): .............................................. Website (nếu có): .................
3. Ngành, nghề kinh doanh
1
:
STT Tên ngành Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính
ánh dấu X để chọn một trong các
ngành, nghề đã kê khai)
4. Tổng giá trị phần vốn góp:
Tổng giá trị phần vốn góp (bằng số; VNĐ): ..................................................
Tổng giá trị phần vốn góp (bằng chữ; VNĐ): ................................................
5. Thông tin đăng ký thuế:
5.1. Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ khai nếu địa chỉ nhận thông báo
thuế khác trụ sở):
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/ph/đại lộ: .........................
Tổ/xóm/ấp/thôn: ............................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: ....................................................................................
Huyện/Quận/Thị /Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực
thuộc Trung ương: ..................................................................................................
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: .....................................................
1
khai địa ch liên lc ca t hp tác.
1
- T hp tác có quyn t do kinh doanh trong nhng ngành, ngh mà lut không cm;
- Các ngành, ngh cm đầu tư kinh doanh quy đnh tại Điều 6 Lut Đầu tư;
- Đối vi nhng ngành, ngh đầu kinh doanh điều kin được quy định tại các văn bản quy phm pháp lut
khác, ngành, ngh kinh doanh được ghi theo ngành, ngh quy đnh tại các văn bản quy phm pháp luật đó. T hp
c ch được kinh doanh khi có đủ điu kiện theo quy định.
Điện thoi (nếu có): ....................... Email (nếu có): ...................................
5.2. Ngày bắt đầu hoạt động
2
(trường hợp t hợp c dự kiến bắt đầu hoạt
động kể t ngày được cấp Giấy chứng nhận đăngtổ hợp tác thì không cần
khai nội dung này): …../…../…….
5.3. Tổng số lao động (dự kiến): ....................................................................
5.4. Phương pháp tính thuế GTGT (chn 1 trong 4 phương pháp)
3
:
Khu tr
Trc tiếp trên GTGT
Trc tiếp trên doanh s
Không phi np thuế GTGT
6. Số ợng thành viên: .................................................................................
Danh sách thành viên tổ hợp tác: Gửi kèm (kê khai theo mẫu Mẫu III-2)
Người đại diện tổ hp tác xin cam kết hn toàn chịu trách nhiệm trước pháp
luật về tính hợp pháp, chính c và trung thc của nội dung đăng ký trên.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA TỔ HỢP TÁC
(Ký và ghi họ tên)
4
2
Trường hp t hp tác được cp Giy chng nhận đăng ký t hp tác sau ngày bắt đu hoạt động đã kê khai thì
ngày bắt đầu hoạt động là ngày t hp tác được cp Giy chng nhận đăng t hp tác.
3
T hp tác căn c o quy định ca pháp lut v thuế giá tr gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh ca t hp
c để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá tr gia tăng tại ch tiêu này.
4
Cá nhân (trong trường hợp đại din t hp tác nhân) hoc người đại din hp pháp ca pháp nhân (trong
trường hợp đại din t hp tác là pháp nn) ký trc tiếp vào phny.
Mẫu III-2
DANH SÁCH THÀNH VIÊN TỔ HỢP TÁC
I. Tnh viên là cá nhân
STT Tên thành viên
Ny,
tháng, năm
sinh
S
đ
nh danh cá nhân
1
hoc Số, ngày, cơ quan
cp CMND/H chiếu
Gi
i
tính
Qu
c
tch
Dân
tc
i
thường
trú
Nơi
hin ti
V
n góp Th
i đi
m
hoàn
thành góp vn
Ghi
c
Giá tr
ph
n v
n
góp (bng số; VNĐ
và giá tr tương
đương theo đơn v
tiền nước ngoài,
n
ế
u có)
T
l
(%)
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
1
Nếu ct s 4 ghi S định danh cá nhân thì không phi kê khai các ct s 5, 6, 7, 8, 9.
2
II. Thành viên là pháp nhân Việt Nam
1. Thông tin thành viên
STT Tên thành viên
S
, ngày c
p, nơi c
p
Giy chng nhận đăng ký
doanh nghip; Quyết định
thành lp hoc giy t có
giá tr pháp lý tương
đương đối vi t chc
khác
Đ
a ch
tr
s
chính V
n góp Th
i đi
m
hoàn
thành góp vn
Mã s
d
án, ngày
cấp, cơ quan cấp
Giy chng nhn
đăng ký đầu tư (nếu
có)
Ghi
c
Giá tr
ph
n v
n góp
(bng số; VNĐ và
giá tr tương đương
theo đơn vị tiền nước
ngoài, nếu có)
T
l
(%)
1 2 3 4 5 6 7 8 9
2. Thông tin người đại diện hợp pháp của thành viên là pháp nhân
STT Tên thành viên
H
, ch
đ
m và
n người đại
din
Ny, tháng,
m sinh
S
đ
nh danh cá nhân
2
hoc Số, ngày, cơ quan
cp CMND/H chiếu/ H
chiếu nước ngoài hoc
giy t có g tr thay thế
h chiếu nước ngoài i
với cá nhân là người
c ngoài)
Gi
i tính Qu
c
tch
Dân t
c
i thư
ng
trú
i
hi
n
ti
Ghi
c
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
......, ngày...... tháng...... năm......
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA TỔ HỢP TÁC
(Ký và ghi họ tên)
3
2
Nếu ct s 5 ghi S định danh cá nhân thì không phi kê khai các ct s 6, 7, 8, 9, 10.
3
nhân (trong trường hợp đại din t hp tác là cá nhân) hoặc người đại din hp pháp ca pháp nhân (trong trường hợp đi din t hp tác là pháp nhân) ký trc tiếp vào phn này.
Mu III-3
TÊN TỔ HỢP TÁC
Số: …………..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày…… tháng…… năm …
GIẤY ĐỀ NGH
Đăng ký thay đổi ni dung đăng ký t hp tác
(Dùng trong trường hợp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hp tác,
đăng ký cp nht, b sung thông tin đăng ký t hp tác,
đề ngh đăng ký t hp tác)
Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) ................
1
Tên t hp tác (ghi bng ch in hoa): .........................................................
s t hp tác/ s thuế: .......................................................................
u ý:
- Trường hợp đăng ký thay đi nội dung đăng tổ hp tác: khai Mc
A ca biu mu này;
- Trường hợp đăng ký cp nht, b sung, hiệu đính thông tin đăng t hp
tác: Kê khai Mc B ca biu mu này;
- Trưng hợp đăng ký đi vi t hp tác thành lập trưc ngày 01/7/2024
thuộc đốing phải đăng theo quy định ti khoản 2 Điu 107 Lut Hp tác
năm 2023: Kê khai Mục C ca biu mu này.
A. ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ TỔ HỢP TÁC
T hợp tác đăng ký thay đi nội dung đăng ký tổ hợp tác như sau:
(T hp tác chọn và kê khai vào trang tương ứng vi nội dung đăng ký thay đổi)
1
Trường hp t hp tác đăng ký thay đổi tr s ca t hp tác thì ghi tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cp huyn nơi
t hp tác d định đặt tr s mi. Các trường hp đăng ký thay đi ni dung đăng t hp tác khác thì ghi tên
quan đăng ký kinh doanh cp huyn nơi t hp tác đã đăng ký.
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI TÊN TỔ HỢP TÁC
Tên tổ hợp tác viết bằng tiếng Việt sau khi thay đổi (ghi bằng chữ in hoa): ........
Tên tổ hợp tác viết bằng tiếng nước ngoài sau khi thay đổi (nếu có): ...................
Tên tổ hợp tác viết tắt sau khi thay đổi (nếu có): ...................................................
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ TRỤ SỞ TỔ HỢP TÁC
Địa chỉ trụ sở tổ hợp tác sau khi thay đổi:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/ph/đại lộ: .........................
Tổ/xóm/ấp/thôn: ............................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: ....................................................................................
Huyện/Quận/Thị /Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực
thuộc Trung ương: ..................................................................................................
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: .....................................................
Điện thoi: ..................................... Email (nếu có): ...................................
Đồng thời thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế (Đánh dấu X vào ô
vuông nếu tổ hợp tác thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế tương ứng với địa chỉ
tr sở).
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH
2
1. B sung ngành, ngh kinh doanh sau (khai trong trường hp t hp
tác đăng ký bổ sung ngành, ngh kinh doanh vào danh sách ngành, ngh kinh
doanh đã đăng ký vi cơ quan đăng ký t hp tác):
STT Tên ngành, ngh kinh doanh
được b sung
ngành Chi c
2. B ngành, ngh kinh doanh sau (kê khai trong trường hp t hp tác
đăng b ngành, ngh kinh doanh khi danh sách ngành, ngh kinh doanh đã
đăng ký với cơ quan đăng ký tổ hp tác):
STT Tên ngành, ngh kinh doanh
được b khi danh sách đã đăng ký
ngành Ghi c
(Nếu có)
3. Sửa đổi chi tiết nnh, ngh kinh doanh sau (kê khai trong trường hp
t hp tác đăng ký thay đổi ni dung chi tiết ca ngành, ngh kinh doanh đã đăng
ký với cơ quan đăng ký t hp tác):
STT n ngành, ngh kinh doanh
được sửa đổi chi tiết
ngành Ghi c
(Nếu có)
4. Thay đổi ngành ngh kinh doanh chính (kê khai trong trường hp t hp
tác đăng ký thay đi ngành, ngh kinh doanh chính đã đăng ký với cơ quan đăng
ký t hp tác):
STT Tên ngành, ngh kinh doanh chính ngành
Ghi c
(Nếu có)
Lưu ý:
Trường hp t hp tác thay đổi ngành, ngh kinh doanh t ngành này sang
ngành khác, t hp tác khai đng thi ti Mc 1, 2 nêu trên, c th n sau: kê
khai ngành, ngh kinh doanh mi ti Mc 1;khai ngành, ngh kinh doanh cũ
ti Mc 2.
Trường hp ngành, ngh kinh doanh được b sung hoc ngành, ngh kinh
doanh được b ra khi danh sách đã đăng ngành, ngh kinh doanh chính ca
t hp tác thì t hợp tác kê khai đồng thi ti Mc 1 (hoc Mc 2) và Mc 4 nêu
trên.
Đề ngh (Cơ quan đăng ký kinh doanh cp huyn) …………… cấp Giy xác
nhận thay đi nội dung đăng tổ hp tác cho t hợp tác đối vi các thông tin
2
- Hp tác xã, liên hip hp tác xã có quyn t do kinh doanh trong nhng ngành, ngh mà lut không cm;
- Các ngành, ngh cm đầu tư kinh doanh quy đnh tại Điều 6 Lut Đầu tư;
- Đối vi nhng ngành, ngh đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định tại các văn bản quy phm pháp lut
khác, ngành, ngh kinh doanh đưc ghi theo ngành, ngh quy đnh tại các văn bản quy phm pháp luật đó. Hp
c xã, liên hip hp tác xã ch được kinh doanh khi có đủ điều kin theo quy đnh.
thay đi nêu trên.
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI TỔNG GIÁ TRỊ PHN VỐN GÓP
Tổng giá trị phần vốn góp sau khi thay đổi:
Tổng giá trị phần vốn góp (bằng số; VNĐ): ................................................
Tổng giá trị phần vốn góp (bng chữ; VNĐ): ...............................................
Lý do thay đổi: .............................................................................................
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI ĐẠI DIỆN TỔ HỢP TÁC
Thông tin đại diện tổ hợp tác sau khi thay đổi:
Trường hợp đại diện tổ hợp tác sau khi thay đổi là cá nhân thì ghi:
Họ, chữ đệm và tên (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ................
Sinh ngày: ...... / ...... / .......
Số định danh cá nhân: ……………………………………………
Trường hợp không có số định danh nhân thì đề nghị khai các thông
tin cá nhân dưới đây:
Giới tính: ….……….. Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...
Số CMND/Hộ chiếu/Hchiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ
chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nưc ngoài): …………………..
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: ……………………………………...….
Nơi thường t:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/ph/đại lộ: …………….
Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………………………………………………
Xã/Phường/Thị trấn: ……………………………………………
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành ph thuộc thành phố
trực thuộc Trung ương: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ………………………………
Nơihiện tại:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/ph/đại lộ: …………….
Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………………………………………………
Xã/Phường/Thị trấn: ……………………………………………
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phthuộc thành phố
trực thuộc Trung ương: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ………………………………
Điện thoi (nếu có): ………………… Email (nếu có): ………………….
Trường hợp đại diện tổ hợp tác sau khi thay đổi là pháp nhân thì ghi:
Tên pháp nhân: .......................................................................
Số Giy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Quyết định thành lập/giấy tờ có
giá trị pháp lý tương đương: .............................................................
Ngày cấp: …/…/… Nơi cấp: ..................................................
Họ, chữ đệm và tên của người đại diện hợp pháp của pháp nhân: ..............
Sinh ngày: …/…/…
Số định danh cá nhân: ..................................................................................
Trường hợp không số định danh cá nhân thì đề nghị khai các thông
tin cá nhân dưới đây:
Giới tính: ….……….. Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...
Số CMND/Hộ chiếu/Hchiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ
chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài): …………………..
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: ……………………………………...….
Nơi thường t:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………….
Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………………………………………………
Xã/Phường/Thị trấn: ……………………………………………
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phthuộc thành phố
trực thuộc Trung ương: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ………………………………
Nơihiện tại:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/ph/đại lộ: …………….
Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………………………………………………
Xã/Phường/Thị trấn: ……………………………………………
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phthuộc thành phố
trực thuộc Trung ương: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ………………………………
Điện thoi (nếu có): ………………… Email (nếu có): ………………….
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ
Thông tin đăng ký thuế sau khi thay đổi:
1. Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế
khác trụ sở):
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/ph/đại lộ: .........................
Tổ/xóm/ấp/thôn: ............................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: ....................................................................................
Huyện/Quận/Thị /Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực
thuộc Trung ương: ..................................................................................................
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: .....................................................
Điện thoi (nếu có): ....................... Email (nếu có): ...................................
2. Ngày bắt đầu hoạt động
3
(trường hợp tổ hợp tác dự kiến bắt đầu hoạt đng
kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng thợp tác thì không cần khai
nội dung này): …../…../…….
3. Tổng số lao động: ........................................................................................
Đề ngh (Cơ quan đăng ký kinh doanh cp huyn) …………… cấp Giy xác
nhận thay đi nội dung đăng tổ hp tác cho t hợp tác đối vi các thông tin
thay đi nêu trên.
3
Trường hp t hp tác được cp Giy chng nhận đăng ký t hp tác sau ngày bắt đu hoạt động đã kê khai thì
ngày bắt đầu hoạt động là ngày t hp tác được cp Giy chng nhận đăng t hp tác.
O
B. ĐỀ NGHỊ CẬP NHẬT, BỔ SUNG, HIỆU ĐÍNH
THÔNG TIN ĐĂNG KÝ TỔ HỢP TÁC
Tổ hợp tác đề nghị cập nhật, bổ sung, hiệu đính thông tin đăng tổ hợp
tác như sau:
.........................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
C. ĐĂNG KÝ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TỔ HỢP TÁC
(Dùng trong trường hợp đăng ký đối vi t hp tác thành lập trước ngày
01/7/2024 thuộc đối tưng phải đăng ký theo quy đnh ti khon 2 Điều 107
Lut Hp tác xã)
Đăng ký tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 115 Luật Hợp tác với
các thông tin như sau:
1. Tên tổ hợp tác:
Tên tổ hợp tác viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): .........................
Tên tổ hợp tác viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ...................................
Tên tổ hợp tác viết tắt (nếu có): ...................................................................
2. Địa chỉ trụ sở:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/ph/đại lộ: .........................
Tổ/xóm/ấp/thôn: ............................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: ....................................................................................
Huyện/Quận/Thị /Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực
thuộc Trung ương: ..................................................................................................
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: .....................................................
Điện thoi: ..................................... Email (nếu có): ...................................
3. Ngành, nghề kinh doanh
4
:
STT Tên ngành Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính
ánh dấu X để chọn một trong các
ngành, nghề đã kê khai)
4. Tổng giá trị phần vốn góp:
Tổng giá trị phần vốn góp (bằng số; VNĐ): ..................................................
Tổng giá trị phần vốn góp (bằng chữ; VNĐ): ................................................
5. Thông tin đăng ký thuế:
5.1. Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ khai nếu địa chỉ nhận thông báo
thuế khác trụ sở):
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/ph/đại lộ: .........................
Tổ/xóm/ấp/thôn: ............................................................................................
4
- T hp tác có quyn t do kinh doanh trong nhng ngành, ngh mà lut không cm;
- Các ngành, ngh cm đầu tư kinh doanh quy đnh tại Điều 6 Lut Đầu tư;
- Đối vi nhng ngành, ngh đầu kinh doanh điều kin được quy định tại các văn bản quy phm pháp lut
khác, ngành, ngh kinh doanh được ghi theo ngành, ngh quy đnh tại các văn bản quy phm pháp luật đó. T hp
c ch được kinh doanh khi có đủ điu kiện theo quy định.
Xã/Phường/Thị trấn: ....................................................................................
Huyện/Quận/Thị /Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực
thuộc Trung ương: ..................................................................................................
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: .....................................................
Điện thoi (nếu có): ....................... Email (nếu có): ...................................
5.2. Ngày bắt đầu hoạt động: …../../…….
5.3. Tổng số lao động: ....................................................................................
5.4. Phương pháp tính thuế GTGT (chn 1 trong 4 phương pháp):
Khu tr
Trc tiếp trên GTGT
Trc tiếp trên doanh s
Không phi np thuế GTGT
6. Số ợng thành viên: .................................................................................
Danh sách thành viên tổ hợp tác: Gửi kèm (kê khai theo mẫu Mẫu III-2)
7. Đại diện tổ hợp tác:
Trường hợp đại diện tổ hợp tác cá nhân thì ghi:
Họ, chữ đệm và tên (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ................
Sinh ngày: ...... / ...... / .......
Số định danh cá nhân: ……………………………………………
Trường hợp khôngsố định danh nhân thì đnghị khaic thông
tin cá nhân dưới đây:
Giới tính: ….……….. Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...
Số CMND/Hộ chiếu/Hchiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ
chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người ớc ngoài): …………………..
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: ……………………………………...….
Nơi thường t:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/ph/đại lộ: …………….
Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………………………………………………
Xã/Phường/Thị trấn: ……………………………………………
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phthuộc thành phố
trực thuộc Trung ương: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ………………………………
Nơihiện tại:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/ph/đại lộ: …………….
Tổ/xóm/ấp/thôn: …………………………………………………………
Xã/Phường/Thị trấn: ……………………………………………
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phthuộc thành phố
trực thuộc Trung ương: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ………………………………
Điện thoi (nếu có): ………………… Email (nếu có): ………………….
Trường hợp đại diện tổ hợp tác pháp nhân thì ghi:
Tên pháp nhân: .......................................................................
Số Giy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Quyết định thành lập/giấy tờ có
giá trị pháp lý tương đương: .............................................................
Ngày cấp: …/…/… Nơi cấp: ..................................................
Người đại diện hợp pháp của pháp nhân: ....................................................
Sinh ngày: …/…/…
Số định danh cá nhân: ..................................................................................
Trường hợp không số định danh cá nhân thì đề nghị khai các thông
tin cá nhân dưới đây:
Giới tính: ….……….. Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...
Số CMND/Hộ chiếu/Hchiếu nước ngoài hoặc giy tờ có giá trị thay thế hộ
chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài): …………………..
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: ……………………………………...….
Nơi thường t:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/ph/đại lộ: …………….
Tổ/xóm/ấp/thôn: ………………………………………………………
Xã/Phường/Thị trấn: ……………………………………………
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phthuộc thành phố
trực thuộc Trung ương: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ………………………………
Nơihiện tại:
Số nhà/phòng, ngách (hm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………….
Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………………………………………………
Xã/Phường/Thị trấn: ……………………………………………
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phthuộc thành phố
trực thuộc Trung ương: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ………………………………
Điện thoi (nếu có): ………………… Email (nếu có): ………………….
T hp tác cam kết thông tin khai trong Giấy đề ngh này hp pháp,
chính xác, trung thc và hoàn toàn chu trách nhiệm trước pháp lut v ni dung
ca Giấy đề ngh này
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA TỔ HỢP TÁC
(Ký và ghi họ tên)
5
5
Cá nhân (trong trường hợp đại din t hp tác nhân) hoc người đại din hp pháp ca pháp nhân (trong
trường hợp đại din t hp tác là pháp nn) ký trc tiếp vào phny.
Mu III-4
TÊN TỔ HỢP TÁC
Số: …………..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày…… tháng…… năm …
THÔNG BÁO
V vic tm ngng kinh doanh/tiếp tc kinh doanh tr li ca t hpc
Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) ..............
Tên t hp tác (ghi bng ch in hoa): .........................................................
s t hp tác/ s thuế: .......................................................................
Thông báo tm ngng kinh doanh/tiếp tc kinh doanh tr li như sau:
1. Trường hp tm ngng kinh doanh thì ghi:
Thi gian tm ngng kinh doanh: k t ngày .../ .../ ... đến hết ngày .../ .../
....
Lý do tm ngng kinh doanh: ......................................................................
2. Trường hp tiếp tc kinh doanh tr li thì ghi:
Thi gian tiếp tc kinh doanh: k t ngày ……… tháng ……… năm
………
Lý do tiếp tc kinh doanh: ...........................................................................
T hp tác cam kết thông tin khai trong Thông o này hp pháp,
chính xác, trung thc và hoàn toàn chu trách nhiệm trước pháp lut v ni dung
ca Thông báo này.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA TỔ HỢP TÁC
(Ký, ghi họ tên)
1
1
Cá nhân (trong trường hợp đại din t hp tác nhân) hoc người đại din hp pháp ca pháp nhân (trong
trường hợp đại din t hp tác là pháp nn) ký trc tiếp vào phny.
Mu III-5
TÊN TỔ HỢP TÁC
Số: …………..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày…… tháng…… năm …
THÔNG BÁO
V vic chm dt hoạt động t hp tác
Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) ..............
Tên t hp tác (ghi bng ch in hoa): .........................................................
s t hp tác/ s thuế: .......................................................................
T hp tác np h đăng chm dt hoạt đng t hp tác bo đảm
thanh toán hết các khon nợ, nghĩa vụ i sn khác và không trong quá trình gii
quyết tranh chp ti Tòa án hoc Trọng tài trước khi np h đăng ký chm dt
hoạt đng t hp tác.
Lý do chm dt hoạt động: ..........................................................................
T hp tác cam kết thông tin khai trong Thông báo này là hp pháp,
chính xác, trung thc và hoàn toàn chu trách nhiệm trước pháp lut v ni dung
ca Thông báo này.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA TỔ HỢP TÁC
(Ký, ghi họ tên)
1
1
Cá nhân (trong trường hợp đại din t hp tác nhân) hoc người đại din hp pháp ca pháp nhân (trong
trường hợp đại din t hp tác là pháp nn) ký trc tiếp vào phny.
Mu III-6
TÊN TỔ HỢP TÁC
Số: ……………….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày…… tháng…… năm …
GIẤY ĐỀ NGH
Cp li Giy chng nhận đăng ký tổ hp tác
Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) ..............
Tên tổ hợp tác (ghi bằng chữ in hoa): ..........................................................
số tổ hợp tác/Mã số thuế: .......................................................................
Đề nghị được cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác.
Lý do đề nghị cấp lại: ......................................................................................
T hp tác cam kết thông tin khai trong Giấy đề ngh này hp pháp,
chính xác, trung thc và hoàn toàn chu trách nhiệm trước pháp lut v ni dung
ca Giấy đề ngh này.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA TỔ HỢP TÁC
(Ký, ghi họ tên)
1
1
Cá nhân (trong tng hp đi din t hp tác nhân) hoc người đại din hp pháp ca pháp nhân (trong
trường hợp đại din t hp tác là pháp nn) ký trc tiếp vào phny.
Mu III-7
TÊN TỔ HỢP TÁC
Số: …………..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày…… tháng…… năm …
GIY ĐỀ NGH
Dng thc hin th tục đăng ký tổ hp tác
Kính gi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cp huyn) ……………
Tôi (ghi hn bng ch in hoa): ............................................................
Sinh ngày: ...... / ...... / .......
Số định danh cá nhân: ...................................................................................
Trường hợp không số định danh cá nhân thì đề nghị khai các thông
tin cá nhân dưới đây:
Giới tính: ….……….. Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...
S CMND/H chiếu/H chiếu nưc ngoài hoc giy tgiá tr thay thế h
chiếu c ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài): …………………..
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: ……………………………………...….
Nơi thường t:
S nhà/phòng, ngách (hm), ngõ (kiệt), đưng/phố/đại lộ: …………….
T/m/ấp/thôn: ………………………………………………
Xã/Phưng/Th trấn: ……………………………………………………
Huyn/Qun/Th/Thành ph thuc tnh/Thành ph thuc thành ph
trc thuộc Trung ương: ……………………………………………………….
Tnh/Thành ph trc thuộc Trung ương: ………………………………
Nơihiện tại:
S nhà/phòng, ngách (hm), ngõ (kiệt), đưng/phố/đại lộ: …………….
T/m/ấp/thôn: ………………………………………………
Xã/Phưng/Th trấn: ……………………………………………………
Huyn/Qun/Th/Thành ph thuc tnh/Thành ph thuc thành ph
trc thuộc Trung ương: ……………………………………………………….
Tnh/Thành ph trc thuộc Trung ương: ………………………………
Điện thoi (nếu có): ………………… Email (nếu có): ………………….
người ký văn bản đề ngh đăng ký t hợp tác đi vi H có Giấy biên
nhn s …… do (Tên quan đăng ký kinh doanh cấp huyn) ………… cấp
ngày …/…/…… về việc đăng ký/thông báo …………………… của ……
(Tên t hp tác) Mã s t hp tác/Mã s thuế ………… (nếu có).
Tôi đề ngh (n quan đăng kinh doanh cp huyn) …… dừng
thc hin th tc đăng ký tổ hợp tác đối vi H Giy biên nhn s
…………nêu trên.
Lý do đề ngh: ..............................................................................................
Tôi cam kết tôi là ngưi có quyền và nghĩa v thc hin th tục đăng ký tổ
hợp tác đi vi H nêu trên và hoàn toàn chu trách nhiệm trước pháp lut v
việc đề ngh dng thc hin th tục đăng ký t hp tác này.
NGƯỜI ĐỀ NGH
(Ký, ghi hn)
1
1
Người có thm quyn ký Giấy đề ngh này là người ký văn bản đề ngh đăng ký t hp tác.
Ph lc IV. MẪU VĂN BẢN QUY ĐỊNH CHO QUAN ĐĂNG KÝ
KINH DOANH CP HUYN DÙNG TRONG ĐĂNG KÝ HỢP TÁC XÃ,
LIÊN HIP HP C XÃ
(Ban hành kèm theo Thông tư số …/2024/TT-BKHĐT ngày …. tháng … m 2024
của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tc đăng ký
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hip hợp tác xã và quy định về nội dung thông tin, việc
cập nhật, khai thác và quản Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã)
Mu IV-1
QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CP HUYN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIY CHNG NHẬN ĐĂNG KÝ HP TÁC XÃ
s hp tác xã: …………….
Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm……
Đăng ký thay đổi ln th: ……, ngày……tháng……năm……
1. Tên hp tác xã:
Tên hp tác xã viết bng tiếng Vit (ghi bng ch in hoa): ..........................
Tên hp tác xã viết bng tiếng nước ngoài (nếu có): .....................................
Tên hp tác xã viết tt (nếu có): .....................................................................
2. Địa ch tr s chính: .................................................................................
Điện thoi: ....................................................... Fax: ......................................
Email: .............................................................. Website: ...............................
3. Vốn điu l: ...............................................................................................
4. Người đại diện theo pháp luật của hp tác xã:
H, ch đệmtên (ghi bng ch in hoa): ........................... Gii tính: .......
Chc danh: .....................................................................................................
Sinh ngày: ......... / ........./ ........ Quc tch: .....................................................
S định danh cá nhân: ................... /S Chng minh nhân dân, H chiếu,
giy t giá tr thay thế h chiếu nước ngoài (đối với người đi diện ngưi
nước ngoài): …… Ngày cp: Nơi cấp: ……
Địa ch liên lc: ..............................................................................................
TRƯNG PHÒNG
(Ký, ghi h
n và đóng d
u)
Mu IV-2
QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CP HUYN
Số: …………
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lp T do Hnh phúc
GIY CHNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHI NHÁNH/
VĂN PHÒNG ĐI DIN CA HP TÁC XÃ
s chi nhánh/văn phòng đi diện: ……….
Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm……
Đăng ký thay đổi ln th: ……ngày……tháng……năm……
1. Tên chi nhánh/văn phòng đại din: (ghi bng ch in hoa)
Tên chi nhánh/văn phòng đại din viết bng tiếng c ngoài (nếu có): .............
Tên chi nhánh/văn phòng đại din viết tt (nếu có): .............................................
2. Đa ch: .............................................................................................................
Điện thoi: ............................................................... Fax: ....................................
Email: ...................................................................... Website: .............................
3. Người đứng đầu:
H, ch đệm và tên (ghi bng ch in hoa): ...........................................................
Gii tính: ................................................................................................................
Sinh ngày: ................. / ........./ ........ Quc tch: .....................................................
S định danh cá nhân: ............................. /S Chng minh nhân dân, H chiếu,
giy t giá tr thay thế h chiếu nước ngoài (đối với người đi diện ngưi
nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
4. Thông tin v hp tác xã ch qun:
Tên hp tác xã (ghi bng ch in hoa): .................................................................
s hp tác xã/Mã s thuế: ..............................................................................
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi h n và đóng du)
Mu IV-3
QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CP HUYN
Số: …………
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lp T do Hnh phúc
GIY CHNG NHN ĐĂNG KÝ ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH
CA HP TÁC XÃ
(Trong trường hp hp tác có nhu cầu đưc cp Giy chng nhận đăng ký
địa đim kinh doanh ghi nhn thông tin ca tt c địa đim kinh doanh)
Cp ngày……tháng……năm……
1. Thông tin v hp tác xã
Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): ....................................................................
số hợp tác xã/Mã số thuế: .................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ...............................................................................................
2. Thông tin v địa điểm kinh doanh thuc hp tác
1
- Tên địa điểm kinh doanh viết bng Tiếng Vit: ..................................................
Tên địa điểm kinh doanh viết bng tiếng nước ngoài (nếu có): ............................
Tên địa điểm kinh doanh viết tt (nếu có): ............................................................
s địa điểm kinh doanh: ...................................................................................
Địa ch địa điểm kinh doanh: .................................................................................
Ngày lập địa điểm kinh doanh: ..............................................................................
Người đứng đầu địa điểm kinh doanh:
H, ch đệm và tên (ghi bng ch in hoa): ...........................................................
Gii tính: ................................................................................................................
Sinh ngày: ................. / ........./ ........ Quc tch: .....................................................
S định danh cá nhân: ........................... /S Chng minh nhân dân, H chiếu,
giy t giá tr thay thế h chiếu nước ngoài (đối với người đi diện ngưi
nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
2. Thông tin v địa điểm kinh doanh thuc chi nhánh hp tác xã
2
- Tên địa điểm kinh doanh viết bng Tiếng Vit: ..................................................
Tên địa điểm kinh doanh viết bng tiếng nước ngoài (nếu có): ............................
1
Kê khai thông tin ca tt c các địa điểm kinh doanh thuc hp tác xã.
2
Kê khai thông tin ca tt c các địa điểm kinh doanh thuc chi nhánh ca hp tác xã.
Tên địa điểm kinh doanh viết tt (nếu có): ............................................................
s địa điểm kinh doanh: ...................................................................................
Địa ch địa điểm kinh doanh: .................................................................................
Ngày lập địa điểm kinh doanh: ..............................................................................
Người đứng đầu địa điểm kinh doanh:
H, ch đệm và tên (ghi bng ch in hoa): ...........................................................
Gii tính: ................................................................................................................
Sinh ngày: ................. / ........./ ........ Quc tch: .....................................................
S định danh cá nhân: ........................... /S Chng minh nhân dân, H chiếu,
giy t giá tr thay thế h chiếu nước ngoài (đối với người đi diện ngưi
nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
Tên chi nhánh ch qun: ........................................................................................
s chi nhánh ch qun: .....................................................................................
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi h n và đóng du)
QUAN ĐĂNG KÝ KINH
DOANH
CP HUYN
Số: …………………
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lp T do Hnh phúc
GIY CHNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH
(Trong trường hp hp tác có nhu cầu đưc cp Giy chng nhận đăng ký
địa điểm kinh doanh ghi nhn thông tin ca từng địa đim kinh doanh)
Mã số địa điểm kinh doanh: …………………………..
Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm……
Đăng ký thay đổi ln th: ……ngày……tháng……năm……
1. Tên địa đim kinh doanh: (ghi bng ch in hoa)
Tên địa điểm kinh doanh viết bng tiếng nước ngoài (nếu có): ...........................
Tên địa điểm kinh doanh viết tt (nếu có): ...........................................................
2. Đa ch: .............................................................................................................
Điện thoi: ............................................................... Fax: ....................................
Email: ...................................................................... Website: .............................
3. Người đứng đầu:
H, ch đệm và tên (ghi bng ch in hoa): ...........................................................
Gii tính: ................................................................................................................
Sinh ngày: ................. / ........./ ........ Quc tch: .....................................................
S định danh cá nhân: ............................. /S Chng minh nhân dân, H chiếu,
giy t giá tr thay thế h chiếu nước ngoài (đối với người đi din là ngưi
nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
4. Thông tin v hp tác xã/chi nhánh ch qun:
Tên hp tác xã/chi nhánh (ghi bng ch in hoa): ................................................
s hp tác xã/chi nhánh: ................................................................................
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi h n và đóng du)
Mu IV-4
QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CP HUYN
Số: …………
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lp T do Hnh phúc
……., ngày …… tháng …… năm ……
GIY XÁC NHN
V vic thay đổi ni dung đăng ký hợp tác
(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện): ............................................
Địa chỉ trụ sở: ...............................................................................................
Điện thoại: ..................................................... Fax: .....................................
Email: ............................................................ Website: ...............................
Xác nhận:
Tên hp tác xã (ghi bng ch in hoa): ........................................................
s hp tác xã/Mã s thuế: .....................................................................
Địa ch tr s chính: ...................................................................................
Đã thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác đến (Tên quan đăng
kinh doanh cấp huyn) với các thông tin đã được cập nhật vàosdliệu
về đăng ký hợp tác xã như sau (ghi thông tin sau khi hợp tác thông báo thay
đổi và được Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện chấp thuận):
Ngành, nghề kinh doanh:
STT Tên ngành Mã ngành Ngành, nghề kinh doanh chính
Thông tin đăng ký thuế:
STT Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1. Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) (nếu có):
Họ, chữ đệm và tên Giám đốc (Tổng giám đốc):.......................................
Số định danh cá nhân: ................................................................................
Điện thoi:...................................................................................................
2. Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu tại thời điểm
khai):
Họ, chữ đệm tên Kế toán trưng/Phụ trách kế tn:.................................
Số định danh cá nhân: ................................................................................
Điện thoại:....................................................................................................
3. Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế
khác địa chỉ trụ sở chính):
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ....................
Tổ/xóm/ấp/thôn: .......................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: ...............................................................................
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành ph
trực thuộc Trung ương: ...........................................................................
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ................................................
Điện thoại (nếu có):................................... Fax (nếu có):...........................
Email (nếu có):............................................................................................
4. Ngày bắt đầu hoạt động (trường hợp hp tác xã dự kiến bắt đầu hoạt động
kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng hợp tác thì không cần
kê khai nội dung này): ...../...../.......
5. Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp):
Hạch toán độc lập
Hạch toán phụ thuộc
6. m tài cnh:
Áp dụng từ ny...../..... đến ngày...../.....
(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
7. Tổng số lao động (dự kiến):.........................................................................
8. Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M:
Không
3
Danh sách thành viên chính thức, thành viên liên kết góp vốn là tổ chức kinh tế có vốn đu tư nước ngoài, cá nhân là
nhà đầu tư ớc ngoài:
I. Tnh viên là cá nhân nhà đầu tư nước ngoài
STT Tên thành viên
Ny,
tháng, năm
sinh
S định danh nhân/S,
ngày, cơ quan cp
CMND/H chiếu/H
chiếu nước ngoài hoc
giy t có giá tr thay thế
h chiếu nước ngoài i
với cá nhân là người
nước ngoài)
Gii
tính
Quc
tch
Dân
tc
i
thường
trú
Nơi
hin ti
Vn góp Thi
điểm
hoàn
thành
góp
vn
s d
án, ngày
cấp, cơ
quan cp
Giy
chng
nhận đăng
đầu tư
(nếu có)
Ghi
chú
Giá tr
phn vn
góp (bng
số; VNĐ
và giá tr
tương
đương
theo đơn vị
tiền nước
ngoài, nếu
có)
T l
(%)
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
I Thành viên chính th
c
II Thành viên liên k
ế
t góp v
n
II. Thành viên là tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
1. Thông tin thành viên
STT Tên thành viên
S
, ngày c
p, nơi c
p
Giy chng nhận đăng ký
doanh nghip; Quyết định
thành lp hoc giy t có
giá tr pháp lý tương
đương đối vi t chc
khác
Đ
a ch
tr
s
chính V
n góp Th
i đi
m
hoàn
thành góp vn
Mã s
d
án, ngày
cấp, cơ quan cấp
Giy chng nhn
đăng ký đầu tư (nếu
có)
Ghi
c
Giá tr
ph
n v
n góp
(bng số; VNĐ và
giá tr tương đương
theo đơn vị tiền nước
ngoài, nếu có)
T
l
(%)
1 2 3 4 5 6 7 8 9
I Thành viên chính th
c
II Thành viên liên k
ế
t góp v
n
2. Thông tin người đại diện hợp pháp của thành viên
STT Tên thành viên
H
, ch
đ
m và
n người đại
din
Ny, tháng,
m sinh
S
đ
nh danh cá nhân/S
,
ngày, cơ quan cp
CMND/H chiếu/H
chiếu nước ngoài hoc
giy t có g tr thay thế
h chiếu nước ngoài (đối
với cá nhân là người
c ngoài)
Gi
i tính Qu
c
tch
Dân t
c
i thư
ng
trú
i
hi
n
ti
Ghi
c
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
I Thành viên chính th
c
II Thành viên liên k
ế
t góp v
n
Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ của hợp tác xã;
- …………;
-
Lưu: …..
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mu IV-5
QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CP HUYN
Số: …………
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lp T do Hnh phúc
……., ngày …… tháng …… năm ……
GIY XÁC NHN
V việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/
văn phòng đại din ca hp tác xã
(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện): ............................................
Địa chỉ trụ sở: ...............................................................................................
Điện thoại: ..................................................... Fax: .....................................
Email: ............................................................ Website: ...............................
Xác nhận:
Tên hp tác xã (ghi bng ch in hoa): ........................................................
s hp tác xã/Mã s thuế: .....................................................................
Địa ch tr s chính: ...................................................................................
Đã thông báo thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng
đại din sau:
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện: ............................................................
số chi nhánh/văn phòng đại diện hoặc sthuế của chi nhánh/văn
phòng đại diện: .....................................................................................................
Thông tin thay đổi của chi nhánh/văn phòng đại diện đã được cập nhật vào
s dữ liệu về đăng hợp tác nsau: (ghi thông tin sau khi hợp tác
đăng thay đổi nội dung đăng hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện
được Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện chấp thuận):
.......................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Nơi nhn:
- Tên, địa chỉ của hợp tác xã;
- …………;
- u: …..
TRƯNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mu IV-6
QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CP HUYN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIY CHNG NHN ĐĂNG KÝ HỢP TÁC XÃ
(Dùng trong trường hp cp li Giy chng nhận đăng ký hp tác xã do mt,
cháy, rách, nát hoc b tiêu hu dưi hình thc khác)
(Ni dung cp li)
TRƯNG PHÒNG
1
(Đã ký)
Ghi chú: Đưc cp lại ngày …/…/……
TRƯNG PHÒNG
(Ký, ghi h
n và đóng d
u)
1
Không có ch ký, con du ti Mc này.
Mu IV-7
QUAN ĐĂNG KÝ KINH
DOANH
CP HUYN
Số: …………
CNG HÒA HI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
……., ngày……tháng……năm…
THÔNG BÁO
V vic chi nhánh/văn phòng đi diện/địa điểm kinh doanh ca hp tác xã
chm dt hoạt động
(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) ....... thông báo (các) chi
nhánh/văn phòng đại din/địa điểm kinh doanh sau đây của hp tác : (tên hợp
tác xã) ....................., s hp c xã/Mã s thuế: ..........................................,
trụ sở: .................................................., đã chấm dứt hoạt động:
1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ
in hoa): ....................................................................................................................
số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoc mã số thuế
của chi nhánh/văn phòng đại diện: .........................................................................
2. Đa ch chi nhánh/văn phòng đại diện/địa đim kinh doanh: .................
Điện thoi (nếu có): ........................................... Fax (nếu có): ........................
Email (nếu có): .................................................. Website (nếu có): .................
3. Thông tin v chi nhánh ch qun (đối với trưng hp chm dt hoạt đng
của địa đim kinh doanh trc thuc chi nhánh):
Tên chi nhánh: ...................................................................................................
Địa ch chi nhánh: .............................................................................................
s chi nhánh/Mã s thuế ca chi nhánh: .....................................................
Nơi nhn:
- Tên, địa ch ca hp tác xã;
- ……….;
- u: …..
TRƯNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mu IV-8
QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CP HUYN
Số: …………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày …… tháng …… năm ……
GIY XÁC NHN
V vic hp tác xã thông báo tm ngng kinh doanh/
tiếp tc kinh doanh tr li
(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) ............................................
Địa chỉ trụ sở: ...............................................................................................
Điện thoại: ..................................................... Fax: ......................................
Email: ............................................................ Website: ...............................
Xác nhận:
1. Trường hp thông báo tm ngng kinh doanh t ghi:
Tên hp tác xã (ghi bng ch in hoa): ........................................................
s hp tác xã/Mã s thuế: .....................................................................
Địa ch tr s chính: ...................................................................................
Thông báo tm ngng kinh doanh k t ngày …/…/… đến hết ngày
…/…/…
Lý do tm ngng kinh doanh: ......................................................................
2. Trường hp thông báo tiếp tc kinh doanh tr li t ghi:
Tên hp tác xã (ghi bng ch in hoa): ........................................................
s hp tác xã/Mã s thuế: .....................................................................
Địa ch tr s chính: ...................................................................................
Thông báo tiếp tc kinh doanh tr li k t ngày …/…/…
Lý do tiếp tc kinh doanh tr li: ...............................................................
Nơi nhn:
- Tên, địa chỉ của hợp tác xã;
- …………;
- u: …..
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mu IV-9
QUAN ĐĂNG KÝ KINH
DOANH
CP HUYN
Số: …………
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày……tháng……năm…
THÔNG O
V vic hp tác xã đã gii th/chm dt tn ti
(Tên quan đăng kinh doanh cp huyn)………… thông báo hp tác
xã sau đã gii th/chm dt tn ti:
Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): .........................................................
số hợp tác xã/Mã số thuế: ......................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................
Điện thoại: ..................................................... Fax: ......................................
Email: ............................................................ Website: ...............................
Do
1
:
Ông/Bà (ghi bng ch in hoa): ....................................................................
Gii tính: ......................................................................................................
Sinh ngày: ....... / ........./ ........ Quc tch: ......................................................
S định danh cá nhân: ....................... /S Chng minh nhânn, H chiếu,
giy t giá tr thay thế h chiếu nước ngoài (đối với người đi diện ngưi
nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
Địa ch liên lc: ............................................................................................
Là người đại din theo pháp lut.
Tình trng pháp ca hp tác sau khi cp nht ã giải thể/Đã chm
dt tn ti): .............................................................................................................
- Đối với trưng hp hợp tác xã đã giải th thì ghi:
Lý do gii th: ..............................................................................................
- Đối với trưng hp hp tác xã chm dt tn ti thì ghi:
Lý do chm dt tn ti (b chia/b hp nht/được sáp nhp): .......................
TRƯNG PHÒNG
1
Ghi thông tin ca tt c người đại din theo pháp luật trong trưng hp hp tác xã có nhiều hơn 01 người đại
din theo pháp lut.
(, ghi h n và đóng du)
Mu IV-10
QUAN ĐĂNG KÝ KINH
DOANH
CP HUYN
Số: …………
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày……tháng……năm…
THÔNG BÁO
V vic hợp tác xã đang làm th tc gii th
(Tên quan đăng kinh doanh cp huyn)………… thông báo hp tác
xã sau đang làm th tc gii th:
Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): .........................................................
số hợp tác xã/Mã số thuế: ......................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................
Điện thoại: ..................................................... Fax: ......................................
Email: ............................................................ Website: ...............................
Do
1
:
Ông/Bà (ghi bng ch in hoa): ....................................................................
Gii tính: ......................................................................................................
Sinh ngày: ....... / ........./ ........ Quc tch: ......................................................
S định danh cá nhân: ....................... /S Chng minh nhânn, H chiếu,
giy t giá tr thay thế h chiếu nước ngoài (đối với người đi diện ngưi
nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
Địa ch liên lc: ............................................................................................
Là người đại din theo pháp lut.
c chi nhánh, văn phòng đi diện, địa điểm kinh doanh sau ca hp tác
đang làm th tc chm dt hoạt động:
Tên chi nhánh/văn phòng đại din/địa đim kinh doanh: ............................
s chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoc mã s thuế
của chi nhánh/văn phòng đại din: .........................................................................
(Tên quan đăng ký kinh doanh cp huyn) đăng ti thông báo hp tác
đang làm th tc gii th trên Cổng thông tin quốc gia về đăng doanh nghiệp.
TRƯ
NG PHÒNG
(, ghi h n và đóng du)
1
Ghi thông tin ca tt c người đại din theo pháp luật trong trưng hp hp tác xã có nhiều hơn 01 người đại
din theo pháp lut.
Mu IV-11
QUAN ĐĂNG KÝ KINH
DOANH
CP HUYN
Số: …………
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày……tháng……năm…
THÔNG BÁO
V vic chi nhánh/văn phòng đi din ca hp tác xã
đang làm th tc chm dt hoạt động
(Tên quan đăng kinh doanh cấp huyn) ……… thông báo chi
nhánh/văn phòng đi diện/đa điểm kinh doanh ca hp tác sau đang làm th
tc chm dt hoạt đng:
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa đim kinh doanh (ghi bằng chữ in
hoa): ........................................................................................................................
số/mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện: .................................
Trường hợp chi nhánh có địa điểm kinh doanh trực thuộc, khai đầy đủ
các địa điểm kinh doanh (chỉ kê khai đối với trường hợp thu hồi chi nhánh).
Là chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã sau:
Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): .........................................................
số hợp tác xã/Mã số thuế: ......................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................
Điện thoại: ..................................................... Fax: ......................................
Email: ............................................................ Website: ...............................
Do
1
:
Ông/Bà (ghi bng ch in hoa): ....................................................................
Gii tính: ......................................................................................................
Sinh ngày: ....... / ........./ ........ Quc tch: ......................................................
S định danh cá nhân: ..................... /S Chng minh nhân dân, H chiếu,
giy t giá tr thay thế h chiếu nước ngoài (đối với người đi diện ngưi
nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
Địa ch liên lc: ...............................
Là người đại din theo pháp lut.
(Tên quan đăng kinh doanh cp huyn) đăng ti thông báo chi
nhánh/văn phòng đi din/địa điểm kinh doanh ca hợp tác đang làm th tc
chm dt hoạt đng trên Cổng thông tin quc gia về đăng ký doanh nghiệp.
1
Ghi thông tin ca tt c người đại din theo pháp luật trong trưng hp hp tác xã có nhiều hơn 01 người đại
din theo pháp lut.
Phụ lục V. MẪU VĂN BẢN QUY ĐỊNH CHO CƠ QUAN ĐĂNG KÝ
KINH DOANH CP HUYN DÙNG TRONG ĐĂNG KÝ T HP TÁC
(Ban hành kèm theo Thông tư số …/2024/TT-BKHĐT ngày …. tháng … m 2024
của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tc đăng ký
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hip hợp tác xã và quy định về nội dung thông tin, việc
cập nhật, khai thác và quản Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã)
Mu V-1
QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CP HUYN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIY CHNG NHẬN ĐĂNG KÝ T HP TÁC
s t hợp tác: …………….
Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm……
Đăng ký thay đổi ln thứ: ……, ngày……tháng……năm……
1. Tên t hp tác:
Tên t hp tác viết bng tiếng Vit (ghi bng ch in hoa): ...........................
Tên t hp tác viết bng tiếng nước ngoài (nếu có): .....................................
Tên t hp tác viết tt (nếu có): .....................................................................
2. Đa ch tr s: ...........................................................................................
Điện thoi: ....................................................... Fax: ......................................
Email: .............................................................. Website: ...............................
3. Tng giá tr phn vn góp: ......................................................................
4. Đại diện tổ hợp tác:
Trường hợp đại din t hp tác là cá nhân thì ghi:
H, ch đệmtên (ghi bng ch in hoa): ...................................................
Gii tính: ........................................................................................................
Sinh ngày: ......... / ........./ ........ Quc tch: ......................................................
S định danh cá nhân: ..................... /S Chng minh nhân dân, H chiếu,
giy t giá tr thay thế h chiếu nước ngoài (đối với người đi diện ngưi
nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
Địa ch liên lc: ..............................................................................................
Trường hợp đại din t hp tác là pháp nhân thì ghi:
Tên pháp nhân: .........................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Quyết định thành lập/giấy tờ
giá trị pháp lý tương đương: .............................................................
Ngày cấp: …/…/… Nơi cấp: ....................................................
Người đại diện hợp pháp của pháp nhân:
H, ch đệmtên (ghi bng ch in hoa): ...................................................
Gii tính: ........................................................................................................
Sinh ngày: ......... / ........./ ........ Quc tch: ......................................................
S định danh cá nhân: ................... /S Chng minh nhân dân, H chiếu,
giy t giá tr thay thế h chiếu nước ngoài (đối với người đi din người
nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
Địa ch liên lc: ..............................................................................................
TRƯNG PHÒNG
(Ký, ghi h n và đóng du)
Mu V-2
QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CP HUYN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIY CHNG NHẬN ĐĂNG KÝ T HP TÁC
(Dùng trong trường hp cp li Giy chng nhận đăng ký t hp tác do mt,
cháy, rách, nát hoc b tiêu hu dưi hình thc khác)
(Ni dung cp li)
TRƯNG PHÒNG
1
(Đã ký)
Ghi chú: Đưc cp lại ngày …/…/……
TRƯNG PHÒNG
(Ký, ghi h n và đóng du)
1
Không có ch ký, con du ti Mc này.
Mu V-3
QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CP HUYN
Số: …………
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lp T do Hnh phúc
……, ngày …… tháng …… năm ……
GIY XÁC NHN
V việc thay đổi ni dung đăng ký tổ hp tác
(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện): ............................................
Địa chỉ trụ sở: ...............................................................................................
Điện thoại: ..................................................... Fax: .....................................
Email: ............................................................ Website: ...............................
Xác nhận:
Tên t hp tác (ghi bng ch in hoa): ........................................................
s t hp tác/Mã s thuế: ......................................................................
Địa ch tr s: ............................................................................................
Đã thông o thay đi nội dung đăng ký t hợp tác đến (Tên Cơ quan đăng
kinh doanh cấp huyn) với các thông tin đã được cp nhật vào sở dữ liệu
về đăng hợp tác xã n sau (ghi thông tin sau khi tổ hợp tác thông báo thay
đổi và được Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện chấp thuận):
Ngành, nghề kinh doanh:
STT Tên ngành Mã ngành Ngành, nghề kinh doanh chính
Thông tin đăng ký thuế:
- Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế
khác địa chỉ trụ sở):
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/ph/đại lộ: ...................
Tổ/xóm/ấp/thôn: ......................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: ..............................................................................
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố
trực thuộc Trung ương: ..........................................................................................
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ...............................................
Điện thoi (nếu có): ................. Email (nếu có): ...................................
- Ngày bắt đầu hoạt động (trường hợp tổ hợp tác dự kiến bắt đầu hoạt động
kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng tổ hợp tác thì không cần khai
nội dung này): …../…../…….
- Tổng số lao động (dự kiến): .........................................................................
Nơi nhn:
- Tên, địa chỉ của tổ hợp tác;
- …………;
- u: …..
TRƯNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mu V-4
QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CP HUYN
Số: …………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày …… tháng …… năm ……
GIY XÁC NHN
V vic t hp tác thông báo tm ngng kinh doanh/
tiếp tc kinh doanh tr li
(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện): ...........................................
Địa chỉ trụ sở: ...............................................................................................
Điện thoại: ..................................................... Fax: ......................................
Email: ............................................................ Website: ...............................
Xác nhận:
1. Trường hp thông báo tm ngng kinh doanh thì ghi:
Tên t hp tác (ghi bng ch in hoa): ........................................................
s t hp tác/Mã s thuế: ......................................................................
Địa ch tr s: .............................................................................................
Thông báo tm ngng kinh doanh k t ngày .../ .../ ... đến hết ngày .../ .../
....
Lý do tm ngng kinh doanh: ......................................................................
2. Trường hp thông báo tiếp tc kinh doanh tr li t ghi:
Tên t hp tác (ghi bng ch in hoa): ........................................................
s t hp tác/Mã s thuế: ......................................................................
Địa ch tr s: .............................................................................................
Thông báo tiếp tc kinh doanh tr li k t ngày ….. tháng ….. năm …..
Lý do tiếp tc kinh doanh tr li: ...............................................................
Nơi nhn:
- Tên, địa chỉ của tổ hợp tác;
- …………;
- u: …..
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mu V-5
QUAN ĐĂNG KÝ KINH
DOANH
CP HUYN
Số: …………
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày……tháng……năm…
THÔNG BÁO
V vic t hợp tác đang làm thủ tc chm dt hot động
(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyn)………… thông báo t hp
tác sau đang làm th tc chm dt hoạt động:
Tên tổ hợp tác (ghi bằng chữ in hoa): .........................................................
số tổ hợp tác/Mã số thuế: .......................................................................
Địa chỉ trụ sở: ...............................................................................................
Điện thoại: ..................................................... Fax: ......................................
Email: ............................................................ Website: ...............................
Người đại diện của tổ hợp tác:
Trường hợp đại din t hp tác là cá nhân thì ghi:
Ông/Bà (ghi bng ch in hoa): ......................................................................
Gii tính: ........................................................................................................
Sinh ngày: ......... / ........./ ........ Quc tch: ......................................................
S định danh cá nhân: ................... /S Chng minh nhân dân, H chiếu,
giy t giá tr thay thế h chiếu nước ngoài (đối với người đi diện ngưi
nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
Trường hợp đại din t hp tác là pháp nhân thì ghi:
Tên pháp nhân: .........................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Quyết định thành lập/giấy tờ
giá trị pháp lý tương đương: .............................................................
Ngày cấp: …/…/… Nơi cấp: ....................................................
Người đại diện hợp pháp của pháp nhân:
Ông/Bà (ghi bng ch in hoa): ......................................................................
Gii tính: ........................................................................................................
Sinh ngày: ......... / ........./ ........ Quc tch: ......................................................
S định danh cá nhân: ................... /S Chng minh nhân dân, H chiếu,
giy t giá tr thay thế h chiếu nước ngoài (đối với người đi diện ngưi
nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cp huyn) đăng ti thông báo t hp tác
đang làm th tc chm dt hoạt đng trên Cổng thông tin quốc gia về đăng
doanh nghiệp.
TRƯNG PHÒNG
(, ghi h n và đóng du)
Mu V-6
QUAN ĐĂNG KÝ KINH
DOANH
CP HUYN
Số: …………
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày……tháng……năm…
THÔNG BÁO
V vic t hợp tác đã chm dt hoạt động
(Tên quan đăng ký kinh doanh cấp huyn) ……thông báo t hp
tác sau đã chm dt hoạt đng:
Tên tổ hợp tác (ghi bằng chữ in hoa): .........................................................
số tổ hợp tác/Mã số thuế: .......................................................................
Địa chỉ trụ sở: ...............................................................................................
Điện thoại: ..................................................... Fax: ......................................
Email: ............................................................ Website: ...............................
Người đại diện của tổ hợp tác:
Trường hợp đại din t hp tác là cá nhân thì ghi:
Ông/Bà (ghi bng ch in hoa): ......................................................................
Gii tính: ........................................................................................................
Sinh ngày: ......... / ........./ ........ Quc tch: ......................................................
S định danh cá nhân: ....................... /S Chng minh nhân dân, H chiếu,
giy t giá tr thay thế h chiếu nước ngoài (đối với người đi diện ngưi
nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
Trường hợp đại din t hp tác là pháp nhân thì ghi:
Tên pháp nhân: .........................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Quyết định thành lập/giấy tờ có
giá trị pháp lý tương đương: .............................................................
Ngày cấp: …/…/… Nơi cấp: ....................................................
Người đại diện hợp pháp của pháp nhân:
Ông/Bà (ghi bng ch in hoa): ......................................................................
Gii tính: ........................................................................................................
Sinh ngày: ......... / ........./ ........ Quc tch: ......................................................
S định danh cá nhân: ..................... /S Chng minh nhân dân, H chiếu,
giy t giá tr thay thế h chiếu nước ngoài (đối với người đi diện ngưi
nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
Lý do chm dt hoạt động: ..........................................................................
TRƯNG PHÒNG
(, ghi h n và đóng du)
Mu V-7
QUAN ĐĂNG KÝ KINH
DOANH
CP HUYN
Số: …………
CNG HÒA HI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày……tháng……năm…
THÔNG BÁO
V vic dng/t chi dng thc hin th tc đăng ký t hp tác
Kính gửi:
(Đối với hồ sơ đăng ký thành lp tổ hợp tác)
Ông/Bà: …………………………………………………….
S định danh nhân/Chng minh nhân dân/H chiếu hoc
giy t có giá tr thay thế h chiếu c ngoài: ………………
Địa chỉ liên lạc: ……………………………………………….
(Đối với các trường hợp còn lại)
Tên tổ hợp tác: …………………………………………
Địa chỉ trụ sở: ………………………………………….…….
số: (Mã số tổ hợp tác) …………………………
(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cp huyn) ............................................
Địa ch tr s: ...............................................................................................
Điện thoi: ...................................................... Fax: .....................................
Email: ............................................................ Website: ...............................
Sau khi xem xét Giấy đ ngh dng thc hin th tục đăng ký tổ hợp tác đã
nhận ngàytháng … nămcủa Ông/Bà: …………….. đối vi H có Giấy
biên nhn s …………… do (Tên quan đăng kinh doanh cp huyn)
………………… cấp ngày …/…/… về việc đăng ký/thông báo của … (Tên t
hp tác) s t hợp tác …………… (nếu có).
Nếu chp thuận đ ngh dng thc hin th tục đăng ký t hp tác t ghi:
(Tên quan đăng kinh doanh cp huyn) thông báo đã dừng thc hin th
tục đăng tổ hợp tác đi vi H đăng tổ hp tác nêu trên hu H
trên H thng thông tin v đăng ký hp tác xã.
Nếu t chối đề ngh dng thc hin th tc đăng ký tổ hp tác thì ghi: (Tên
quan đăng ký kinh doanh cp huyn) thông o t chi dng thc hin th tc
đăng ký tổ hợp tác đi vi H đăng ký t hp tác nêu trên và lý do t chối như
sau: ……………………………………
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………;
- u: ……
TRƯNG PHÒNG
(Ký, ghi h n và đóng du)
Phụ lục VI. MẪU VĂN BẢN QUY ĐỊNH CHO CƠ QUAN ĐĂNG KÝ
KINH DOANH CP HUYN DÙNG CHUNG TRONG ĐĂNG KÝ T
HP TÁC, HP TÁC XÃ, LIÊN HIP HP TÁC XÃ
(Ban hành kèm theo Thông tư số …/2024/TT-BKHĐT ngày …. tháng … m 2024
của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hip hợp tác xã và quy định về nội dung thông tin, việc
cập nhật, khai thác và quản Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã)
Mu VI-1
QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CP HUYN
Số: …………
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
……, ngày …. tháng …. năm ….
GIY BIÊN NHN
H sơ đăng ký tổ hp tác/hp tác xã
(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) ............................................
Địa chỉ trụ sở: ...............................................................................................
Điện thoại: ..................................................... Fax: .....................................
Email: ............................................................ Website: ...............................
Ngày …./…./…. đã nhận của Ông/ .........................................................
S định danh cá nhân: ................. /S Chng minh nhân dân, H chiếu,
giy t giá tr thay thế h chiếu nước ngoài (đối vi người đi diện ngưi
nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
Địa chỉ: .........................................................................................................
Điện thoại: ................................... Email: ....................................................
01 bộ hồ sơ số: .................. về việc ...............................................................
Của thợp tác/hợp tác xã/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh
doanh ..................................... (tên tổ hợp tác/hợp tác xã/chi nhánh/văn phòng
đại diện/địa điểm kinh doanh);số tổ hợp tác/hợp tác xã/chi nhánh/văn phòng
đại diện/địa điểm kinh doanh/Mã số thuế: ................................................ (nếu )
Hồ sơ bao gồm:
1. ....................................................................................................................
2. ....................................................................................................................
3. ....................................................................................................................
4. ....................................................................................................................
(Tên quan đăng kinh doanh cấp huyện) hẹn Ông/Bà ngày
…./…./…… đến (Tên quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) để được giải quyết
theo quy định của pháp luật.
NGƯỜI NỘP
(Ký ghi họ tên)
NGƯỜI NHẬN
(Ký ghi họ tên)
Mu VI-2
QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CP HUYN
Số: …………
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
……, ngày …. tháng …. năm ….
GIY BIÊN NHN
H sơ đăng ký tổ hp tác/hợp tác xã trên môi trường điện t
(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện): ................................................
Địa chỉ trụ sở:....................................................................................................
Điện thoại: .......................................................... Fax: ......................................
Email: ................................................................. Website: ................................
Ngày..../..../.... đã nhận của Ông/Bà .................................................................
S định danh cá nhân: ........................... /S Chng minh nhân dân, H chiếu,
giy t giá tr thay thế h chiếu nước ngoài (đối với người đi diện ngưi
nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
Điện thoại: ....................................... Fax: ........................................................
Email: ................................................................................................................
01 bộ hồ đăng ký trên môi trường điện tử mã số: .......... về việc .................
Của tổ hợp tác/hợp tác xã/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
.................................................... (tên tổ hợp tác/hợp tác xã/chi nhánh/văn phòng
đại diện/địa điểm kinh doanh);số tổ hợp tác/hợp tác xã/chi nhánh/văn phòng
đại diện/địa điểm kinh doanh/Mã số thuế: ............................................... (nếu có)
Hồ sơ bao gồm:
STT Tên tài liệu
1 ......................................................................................................................
2 ......................................................................................................................
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể tngày hồ được tiếp nhận trên H
thống thông tin về đăng hợp tác xã, (Tên quan đăng kinh doanh cấp
huyện) sẽ thông báo cho Ông/về kết quả xử hồ đăng tổ hợp tác/hợp
tác qua địa chỉ thư điện tử và tài khon truy cập Hệ thng thông tin về đăng ký
hợp tác xã của Ông/Bà.
Ngày dự kiến trả kết quả: ..../..../......
1
(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) …………………
1
Lưu ý: Trường hp h sơ được tiếp nhn tn H thng thông tin v đăng ký hợp tác xã sau gi hành chính hoc
o ngày ngh l, Tết theo quy định thì thi hn tr kết qu là trong vòng 03 ngày m vic k t ngày làm vic kế
tiếp ca ngày h sơ được tiếp nhn.
Mu VI-3
QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CP HUYN
Số: …………
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lp T do Hnh phúc
……, ngày…..tháng…..năm……
THÔNG BÁO
V vic sửa đổi, b sung h sơ đăng ký tổ hp tác/hp tác xã
Kính gửi: (Tên tổ hợp tác/hợp tác xã)
Địa chỉ trụ sở chính:
số: (Mã số tổ hợp tác/hợp tác
/Số Giấy chứng nhận đăng ký hợp
tác xã/Số Giấy chng nhận đăng
kinh doanh)
(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cp huyn): ..............................................
Địa ch tr s: .................................................................................................
Điện thoi: ....................................................... Fax: .....................................
Email: .............................................................. Website: ...............................
Sau khi xem xét h sơ đã nhận ngày .......... tháng ........ m .........................
ca Ông/Bà: ............................................................................................................
.............................................................................................................................
v vic: ...................................................................................................................
.................................................................................................................................
(Tên quan đăng ký kinh doanh cấp huyn) đề ngh nhng ni dung cn
sửa đổi, b sung trong h sơ và do sửa đổi, b sung như sau:............................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Ngày (n quan đăng kinh doanh cấp huyn) nhận được h sửa đi,
b sung theo yêu cầu nói tn đưc tính là ngày nhn h đăng t hp tác/hp
tác xã.
Nơi nhn:
- Như trên;
- …………;
- u: ……
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi h n và đóng du)
Mu VI-4
QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CP HUYN
Số: …………
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lp T do Hnh phúc
……, ngày…..tháng…..năm……
THÔNG BÁO
V cơ quan thuế qun lý trc tiếp t hp tác/hp tác xã/
chi nhánh/văn phòng đại din ca hp tác xã
Kính gửi:
(Tên tổ hợp tác/hợp tác xã)
Địa chỉ trụ sở chính:
số tổ hợp tác/hợp tác xã:
(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cp huyn) ..............................................
Địa ch tr s: .................................................................................................
Điện thoi: ....................................................... Fax: ......................................
Email: .............................................................. Website: ...............................
n cứ tng tin do quan thuế cung cấp, (Tên quan đăng kinh doanh
cấp huyện) xin thông báo về quan thuế quản trực tiếp tổ hợp tác/hợp tác
/chi nhánh/văn phòng đại diện của hợp tác xã như sau:
Tên cơ quan thuế quản lý trực tiếp thợp tác/hp tác xã/chi nhánh/văn
phòng đại diện của hợp tác xã: ................................................................................
Đề nghị tổ hợp tác/hợp c liên hệ với cơ quan thuế quản trực tiếp đ
kê khai, nộp thuế theo quy định.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………;
- Lưu:.....
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
LƯU Ý: CH GHI ĐỐI VI CÁC MU GIYNG CHUNG
CHO HP TÁC XÃ, LIÊN HIP HP TÁC XÃ
1. Trưng hợp đăng ký liên hip hợp tác xã: Ghi “liên hiệp hợp tác xã” thay cho
“hợp tác xãti các v trí tương ứng.
2. Phần Cơ quan ban hành văn bn
- Dòng trên ghi: Y BAN NHÂN DÂN (tên huyn, qun, th xã, thành ph thuc
tnh);
- Dòng dưới ghi: PHÒNG TÀI CHÍNH - K HOCH hoc theo tên của Cơ quan
đăng ký kinh doanh cp huyn c th tại đa phương.
Ví d:
U BAN NHÂN DÂN
QUN/HUYỆN…
PHÒNG TÀI CHÍNH - K HOCH
Số: …………………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày … tháng … năm …
II. Biểu mẫu ban hành kèm theo Nghị định s92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024
của Cnh phủ về đăng ký tổ hợp c, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
Mu số 01
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CP HUYN
___________
Số: ……
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
__________________________________
…., ngày…tháng…năm
THÔNG BÁO
V vic vi phm ca hp tác xã thuộc trường hp thu hi
Giy chng nhận đăng ký hợp tác xã/Giy chng nhận đăng ký hoạt động chi
nhánh/ văn phòng đi din ca hp tác xã
___________________
Kính gi: (Tên hp tác xã)
Địa ch tr s chính:
s: (Mã s hp tác xã/
S Giy chng nhận đăng ký hợp tác xã/
S Giy chng nhận đăng ký kinh doanh)
(Tên cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyn) ................................................
Địa ch tr s: ..................................................................................................
Điện thoi: ....................................................... Fax: .......................................
Email: .............................................................. Website: ................................
n cứ Văn bản kết lun/biên bn làm vic s ……….. ngày …../…./….. của
…………….. v việc: ……………. (nếu có);
n cứ văn bản s … ngày …/…/… của … về việc đề ngh thu hi Giy
chng nhận đăng ký hợp tác xã/Giy chng nhn đăng ký hoạt động chi nhánh/văn
phòng đi din ca hp tác xã (trưng hp thc hiện theo đ ngh của cơ quan có
thm quyền theo quy đnh ca lut, nếu có);
n cứ khác … (nếu có)
(Tên cơ quan đăng ký kinh doanh cp huyn) thông báo ni dung vi phm
ca hợp tác xã ………………. như sau:
..........................................................................................................................
(Ghi c th ni dung vi phạm tương ứng theo các trưng hp thu hi Giy
chng nhận đăng ký hợp tác xã/Giy chng nhận đăng ký hoạt động chi
nhánh/văn phòng đại din ca hợp tác xã theo quy đnh).
(Tên cơ quan đăng ký kinh doanh cp huyn) đăng tải thông báo vi phm ca
hp tác xã trên Cng thông tin quc gia v đăng ký doanh nghip.
Nơi nh
n:
- Như trên;
- Cơ quan quản lý thuế......
(qun, huyện nơi hợp tác xã đăng ký trụ s);
- Cơ quan có thẩm quyền khác:…… (nếu có);
- Lưu: ……
TRƯNG PHÒNG
(Ký, ghi h n và đóng du)
Mu số 02
CƠ QUAN ĐĂNG KINH DOANH
CP HUYN
_______
Số: …..
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
________________________________________
……, ngày … tháng … năm …
QUYT ĐỊNH
V vic thu hi Giy chng nhn đăng ký hợp tác
______________
TRƯỞNG PHÒNG …
n c Ngh định s .../2024/NĐ-CP ngày .../.../2024 ca Chính ph v đăng
ký t hp tác, hp tác xã, liên hip hp tác xã;
n c Thông báo s .. ngày …./…../….. của (Tên cơ quan đăng ký kinh
doanh cp huyn) v vic vi phm ca hpc xã thuộc trường hp thu hi Giy
chng nhận đăng ký hợp tác xã;
n cu cu ca Tòa án v vic thu hi Giy chng nhận đăng ký hp tác
xã (trường hp thc hin theo yêu cu ca Tòa án, nếu có);
n c .............................................................................................................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thu hi Giy chng nhận đăng ký hợp tác xã sau:
Tên hp tác xã (ghi bng ch in hoa): ............................................................
s hp tác xã/Mã s thuế: .........................................................................
Địa ch tr s chính: ........................................................................................
Điện thoi: ....................................................... Fax: .......................................
Email: .............................................................. Website: ................................
Do
1
:
Ông/Bà (ghi bng ch in hoa): .......................................................................
Gii tính: .........................................................................................................
Sinh ngày: ........ / ........ / ........ Quc tch: ......................................................
S định danh cá nhân: ................... /S Chng minh nhân dân, H chiếu, giy
tgiá tr thay thế h chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước
ngoài): …… Ngày cp: Nơi cấp:
1
Ghi thông tin ca tt c người đại điện theo pháp luật trong trường hp hp tác xã có nhiều hơn 01
người đại din theo pháp lut.
Địa ch liên lc: ...............................................................................................
Là người đại din theo pháp lut.
Có các chi nhánh/văn phòng đi diện/địa đim kinh doanh:
Tên, mã số, địa ch chi nhánh: ........................................................................
Tên, mã số, địa ch văn phòng đi din: .........................................................
Tên, mã số, địa ch địa điểm kinh doanh: .......................................................
Ni dung phn cui ca Quyết định thu hồi được ghi tương ng vi tng
trưng hợp như sau:
1. Đi với tng hp hp tác xã b thu hi Giy chng nhận đăng ký hp tác
đ thc hin biện pháp cưng chế n thuế theo đề ngh của cơ quan qun lý
thuế:
Điều 2. (Tên cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyn) đăng tải quyết đnh thu
hi Giy chng nhận đăng ký hợp tác trên Cng thông tin quc gia v đăng ký
doanh nghip.
Điều 3. Quyết định này có hiu lc t ngày …../…../…..
2. Đi với tng hp còn li:
Điều 2. Hp tác xã có trách nhim thc hin th tc gii th hp tác xã, chm
dt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại điện, địa điểm kinh doanh theo quy định.
Điều 3. (Tên cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyn) đăng tải quyết đnh thu
hi Giy chng nhận đăng ký hợp tác kèm theo Thông báo tình trng hp tác xã
đang làm th tc gii th, tình trạng chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh
doanh đang làm thủ tc chm dt hot động trên Cng thông tin quc gia v đăng
doanh nghip.
Điều 4. Quyết định này có hiu lc t ngày …./..../….
Nơi nh
n:
- Tên, địa ch ca hp tác xã
b thu hồi GCNĐKHTX;
- Cơ quan quản lý thuế
(qun, huyện nơi hợp tác xã đăng ký trụ s);
- ……….;
- Lưu: …..
TRƯNG PHÒNG
(Ký, ghi h n và đóng du)
Mu số 03
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CP HUYN
________
Số: ……
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
……, ngày … tháng … năm …
QUYẾT ĐỊNH
V vic thu hi Giy chng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/
văn phòng đi din ca hp tác xã
_____________
TRƯỞNG PHÒNG …
n c Ngh định s .../2024/NĐ-CP ngày ../../2024 ca Chính ph v đăng
ký t hp tác, hp tác xã, liên hip hp tác xã;
n c Thông báo s .. ngày …./…../….. của (Tên cơ quan đăng ký kinh
doanh cp huyn) v vic vi phm ca hpc xã thuộc trường hp thu hi Giy
chng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại din;
n cu cu ca Tòa án v vic thu hi Giy chng nhận đăng ký hoạt
động chi nhánh/văn phòng đại din (trưng hp thc hin theo yêu cu ca a
án, nếu có);
n c .............................................................................................................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thu hi Giy chng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng
đại din:
Tên chi nhánh/văn phòng đại din (ghi bng ch in hoa): .............................
s/mã s thuế của chi nhánh/văn phòng đại din: ....................................
S Giy chng nhận đăng ký hoạt đng (trưng hp không có s/mã s
thuế của chi nhánh/văn phòng đại din): ................................................................
Ngày cấp: ……/ ……/ ……Nơi cấp: ..............................................................
Là chi nhánh/văn phòng đại din ca hp tác xã sau:
Tên hp tác xã (ghi bng ch in hoa): ............................................................
s hp tác xã/Mã s thuế: .........................................................................
Địa ch tr s chính: ........................................................................................
Điện thoi: ....................................................... Fax: .......................................
Email: .............................................................. Website: ................................
Do
2
:
Ông/Bà (ghi bng ch in hoa): .......................................................................
Gii tính: .........................................................................................................
Sinh ngày: ........ / ........ / ........ Quc tch: .......................................................
S định danh cá nhân: ................... /S Chng minh nhân dân, H chiếu, giy
tgiá tr thay thế h chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước
ngoài): …… Ngày cp: Nơi cấp:
Địa ch liên lc: ...............................................................................................
Là người đại din theo pháp lut.
Ni dung phn cui ca Quyết định thu hồi được ghi tương ng vi tng
trưng hợp như sau:
1. Đi với tng hp hp tác xã b thu hi Giy chng nhận đăng ký hot
động chi nhánh/văn phòng đại diện để thc hin biện pháp cưỡng chế n thuế theo
đề ngh của cơ quan qun lý thuế:
Điều 2. Quyết định này có hiu lc t ngày …../…../…..
2. Đi với tng hp còn li:
Điều 2. Hp tác xã có trách nhim thc hin th tc chm dt hoạt động chi
nhánh/văn phòng đi diện theo quy định.
Điều 3. (Tên cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyn) đăng tải quyết đnh thu
hi Giy chng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại din kèm theo
Thông báo chi nhánh/văn phòng đi din đang làm th tc chm dt hoạt động
trên Cng thông tin quc gia v đăng doanh nghip.
Điều 4. Quyết định này có hiu lc t ngày …../…./….
Nơi nh
n:
- Tên, địa ch ca hp tác xã
b thu hồi GCNĐKHĐ CN/VPĐD;
- Cơ quan quản lý thuế
(qun, huyện nơi hợp tác xã đăng ký địa ch CN/VPĐD);
- ……….;
- Lưu: …..
TRƯNG PHÒNG
(Ký, ghi h n và đóng du)
2
Ghi thông tin ca tt c người đại điện theo pháp luật trong trường hp hp tác xã có nhiều hơn 01
người đại din theo pháp lut.
Mu số 04
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CP HUYN
_________
S: ……
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
________________________________
…., ngày…tháng…năm…
THÔNG BÁO
V vic vi phm ca t hp tác thuộc trường hp thu hi
Giy chng nhận đăng ký tổ hp tác
_____________
Kính gi: (Tên t hpc)
Địa ch tr s:
s t hp tác: (Mã s t hp tác/Mã s thuế)
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyn): ....................................................
Địa ch tr s: .................................................................................................
Điện thoi: ....................................................... Fax: ......................................
Email: .............................................................. Website: ...............................
n cứ kết lun/biên bn làm vic s ……… ……. ngày ……/……./……
của …………….. v việc: ……………. (nếu có);
n cứ văn bản s … ngày …/…/… của … về vic đề ngh thu hi Giy
chng nhận đăng ký tổ hp tác (trường hp thc hin theo đề ngh của cơ quan
có thm quyền theo quy định ca lut, nếu có);
n cứ khác … (nếu có)
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cp huyn) thông báo ni dung vi phm ca
t hợp tác ……………… như sau:
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
(Ghi c th ni dung vi phạm tương ứng theo các trưng hp thu hi Giy
chng nhận đăng ký t hp tác theo quy định).
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyn) đăng ti thông báo vi phm ca
t hp tác trên Cng thông tin quc gia v đăng ký doanh nghip.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Cơ quan quản lý thuế......
(qun, huyện nơi t hợp tác đăng ký địa ch);
- Cơ quan có thẩm quyền khác:…… (nếu có);
- Lưu: ……
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi h n và đóng du)
Mu số 05
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CP HUYN
_________
Số: ……
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
…, ngày … tháng … năm …
QUYẾT ĐỊNH
V vic thu hi Giy chng nhận đăng ký tổ hp tác
____________
TRƯỞNG PHÒNG …
n c Ngh định s .../2024/NĐ-CP ngày .../.../2024 ca Chính ph v
đăng ký t hp tác, hp tác , liên hip hp tác xã;
n c Thông báo s .. ngày …./…../….. của (Cơ quan đăng ký kinh
doanh cp huyn) v vic vi phm ca t hp tác thuộc trường hp thu hi Giy
chng nhận đăng ký t hp tác;
n cu cu ca Tòa án v vic thu hi Giy chng nhận đăng ký tổ
hp tác (trường hp thc hin theo yêu cu ca Tòa án, nếu có);
n c ............................................................................................................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thu hi Giy chng nhận đăng ký tổ hp tác sau:
Tên t hp tác (ghi bng ch in hoa): ............................................................
s t hp tác/Mã s thuế: .........................................................................
Địa ch tr s chính: .......................................................................................
Điện thoi: ....................................................... Fax: ......................................
Email: .............................................................. Website: ...............................
Đại din t hp tác:
Trường hợp đại din t hp tác là cá nhân thì ghi:
H, ch đệmtên (ghi bng ch in hoa): ...................................................
Gii tính: ........................................................................................................
Sinh ngày: ......... / ........./ ........ Quc tch: ......................................................
S định danh cá nhân: ..................... /S Chng minh nhân dân, H chiếu,
giy t có giá tr thay thế h chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là ngưi
nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
Địa ch liên lc: ..............................................................................................
Trường hợp đại din t hp tác là pháp nhân thì ghi:
Tên pháp nhân: .........................................................................
S Giy chng nhận đăng ký doanh nghiệp/Quyết định thành lp/giy t có
giá tr pháp lý tương đương: .............................................................
Ngày cấp: …/…/… Nơi cp: ....................................................
Người đi din hp pháp ca pháp nhân:
H, ch đệmtên (ghi bng ch in hoa): ...................................................
Gii tính: ........................................................................................................
Sinh ngày: ......... / ........./ ........ Quc tch: ......................................................
S định danh cá nhân: ................... /S Chng minh nhân dân, H chiếu,
giy t có giá tr thay thế h chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là ngưi
nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
Địa ch liên lc: ..............................................................................................
Ni dung phn cui ca Quyết định thu hồi được ghi tương ng vi tng
trưng hợp như sau:
1. Đi với tng hp t hp tác b thu hi Giy chng nhận đăng ký tổ
hợp tác đ thc hin biện pháp cưng chế n thuế theo đ ngh của cơ quan
qun lý thuế:
Điều 2. (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyn) đăng ti quyết định thu
hi Giy chng nhận đăng ký t hp tác trên Cng thông tin quc gia v đăng
doanh nghip.
Điều 3. Quyết định này có hiu lc t ngày …./..../…..
2. Đi với tng hp còn li:
Điều 2. T hp tác có trách nhim thc hin th tc chm dt hoạt động t
hợp tác theo quy đnh.
Điều 3. (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyn) đăng ti quyết định thu
hi Giy chng nhận đăng ký t hp tác kèm theo Thông báo t hợp tác đang
làm th tc chm dt hoạt đng trên Cng thông tin quc gia v đăng ký doanh
nghip.
Điều 4. Quyết định này có hiu lc t ngày …../…./…..
Nơi nh
n:
- Tên, địa ch ca t hp tác
b thu hồi GCNĐKTHT;
- Cơ quan quản lý thuế
(qun, huyện nơi t hợp tác đăng ký địa ch);
- ……….;
- Lưu: …..
TRƯNG PHÒNG
(Ký, ghi h n và đóng du)
III. Biểu mẫu ban hành kèm theo Thông tư s 01/2018/TT-VPCP ngày
23/11/2018 của Văn phòng Chính phhướng dẫn thi hành một số quy định
của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ
về thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong gii quyết thtục hành
chính.
Mu s 05
N C
P T
NH (ho
c) B
, NGÀNH/
CP HUYN/CP XÃ
TRUNG TÂM PHC V HÀNH
CHÍNH CÔNG (hoc) B PHN
TIP NHN VÀ TR KT QU
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S:....../TTPVHCC (BPTNTKQ)
............, ngày...... tháng...... năm......
PHIU KIM SOÁT QUÁ TRÌNH GII QUYT H
Mã s h sơ:................................................................................................................
quan (b phn) gii quyết h sơ:...........................................................................
quan phối hp gii quyết h sơ:............................................................................
TÊN CƠ QUAN THI GIAN GIAO, NHN H SƠ
KT QU GI
I
QUYT H
(Trước hn/
đúng hn/quá
hn)
GHI
CHÚ
1. Giao:
Trung tâm Ph
c v
nh chính công/
B
phn Tiếp nh
n
Tr
kết qu
2. Nh
n:......
... giờ... phút, ngày... tháng... năm....
Người giao
Người nhn
1. Giao:.........
2.
Nhn:.........
... giờ... phút, ngày... tháng... năm....
Người giao
Người nhn
1. Giao:............
2. Nh
n:............
... giờ... phút, ngày... tháng... năm....
Người giao
Người nhn
......
......
......
......
......
......
1. Giao:............
2. Nh
n:
Trung tâm Ph
c v
nh chính công/
B
phn Tiếp nh
n
Tr
kết qu
... giờ... phút, ngày... tháng... năm....
Người giao
Người nhn
Chs ca T chc
(nếu là biu mẫu điện t)
Ghi chú:
- Trường hp h sơ được chuyn qua dch v u chính công ích theo Quyết định s 45/2016/QĐ-TTg
thì thi gian giao, nhn h sơ và việc ký nhn th hiện trong hóa đơn của quan Bưu chính;
- Kết qu gii quyết h do bên nhận nhp thông tin/ghi khi nhn bàn giao h sơ.
- Trường hp H thng thông tin mt cửa điện t chưa vận hành, người giao và người nhn phi ký và
ghi rõ h tên. Khi H thng thông tin mt cửa điện t đã vận hành, việc lưu vết được thc hin t động
và th hin trên mu phiếu điện t
Mu s 06
TÊN CP TNH (hoc) B, NGÀNH/
CP HUYN/CP XÃ
TRUNGM PHC V HÀNH
CHÍNH CÔNG (hoc) B PHN TIP
NHN VÀ TR KT QU
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S:....../TTPVHCC(BPTNTKQ)
............, ngày...... tháng...... năm......
S THEO DÕI H
STT
h
Tên
TTHC
Tên t
chc,
nhân
Địa
ch, s
điện
thoi
quan
ch
trì
gii
quyết
Nhn và Tr kết qu
Nh
n
h
Hn tr
kết qu
Tr
kết
qu
Phương
thc nh
n
kết qu
Ký
nhn
1 2 3 4 5 6 7 8 10 11 12
Ghi chú: S theo dõi h sơ đưc lp theo từng lĩnh vực hoặc nhóm lĩnh vực ti B phn Mt ca.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 424/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã trên địa bàn Thành phố Hà Nội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 1025/QĐ-TTPVHCC

Văn bản liên quan Quyết định 424/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×