• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 424/QĐ-UBND Hà Nội 2025 quy trình nội bộ TTHC mới, thay thế lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, HTX, liên hiệp HTX

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 24/01/2025 11:40 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 424/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Minh Hải
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Doanh nghiệp Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 424/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 424/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 424/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /
QĐ-UBND
Hà Nội, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính ban hành
mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy
ban nhân dân quận, huyện, thị xã trên địa bàn thành phố Hà Nội
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/09/2020 của UBND
thành phố Hà Nội về việc ban hành Quy định thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Căn cứ Căn cứ Quyết số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng
Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa
đổi, bổ sung, thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong lĩnh
vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
Căn cứ Quyết định số 4799/QĐ-UBND ngày 13/9/2024 của Chủ tịch
UBND thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới,
sửa đổi, bổ sung, thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai lĩnh
vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND quận, huyện, thị xã;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 122/TTr-
KH&ĐT ngày 3/12/2024,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 15 quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính ban hành mới, 11 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân quận,
huyện, thị xã trên địa bàn thành phố Hà Nội (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký; Các quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thành lập và hoạt động liên hiệp hợp
tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội từ số 52
đến 66 phụ lục 02, lĩnh vực thành lập và hoạt động của hợp tác xã thuộc thẩm
quyền giải quyết của UBND cấp huyện từ số 72 đến 87 phụ lục 02 được ban hành
tại Quyết định số 3534/QĐ-UBND ngày 29/9/2022 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh
vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội; lĩnh vực thành lập và hoạt
động của hộ kinh doanh, hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp
huyện trên địa bàn thành phố Hà Nội hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có
hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc Sở Kế hoạch và
Đầu tư; Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Thành phố; Chủ tịch UBND các
quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các PCT UBND TP: Hà Minh Hải,
Nguyễn Mạnh Quyền;
- VP: Thành ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND TP;
- VPUBTP: CVP, PCVP N.M.Quân, Đ.Q.Hùng;
các Phòng: TH, HC-TC, KTN, KTTH, KSTTHC;
- Trung tâm thông tin điện tử TP;
- Lưu: VT, KSTTHC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Minh Hải
1
Phụ lục 01
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ LĨNH VỰC THÀNH LẬP
VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC
XÃ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN,
HUYỆN, THỊ XÃ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ - UBND ngày tháng năm 2025 của
Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
STT Tên quy trình nội bộ Ký hiệu
1
Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã,
chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp
QT-01
2
Đề nghị hủy bỏ Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng
nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh,
văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ
sơ đăng ký thành lập là giả mạo
QT-02
3
Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường
hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi
hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2
Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023
QT-03
4
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách,
nát hoặc bị tiêu hủy
QT-04
5 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác;
QT-05
6 Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác
QT-06
7
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối
với tổ hợp tác
QT-07
8 Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác
QT-08
9 Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
QT-09
10 Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác
QT-10
11 Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
QT-11
12 Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài
QT-12
13
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
QT-13
14
Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã
QT-14
15
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã
QT-15
2
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ
STT Tên quy trình nội bộ Ký hiệu
1
Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký
chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất
QT-16
2
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa
điểm kinh doanh
QT-17
3
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập
QT-18
4
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã
QT-19
5
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập
QT-20
6
Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
QT-21
7
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã;
QT-22
8
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối
với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại
diện, địa điểm kinh doanh
QT-23
9
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng
nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã
QT-24
10 Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
QT-25
11
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh
doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
QT-26
3
Phụ lục 02
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ LĨNH VỰC THÀNH LẬP
VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC
XÃ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN,
HUYỆN, THỊ XÃ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ - UBND ngày tháng năm 2025
của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
1. Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm
phạm quyền sở hữu công nghiệp (QT-01)
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thực hiện TTHC yêu cầu thay đổi tên
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu
công nghiệp.
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có yêu cầu đăng ký thay đổi tên tổ hợp tác, hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp.
Lãnh đạo, công chức Phòng Tài chính – Kế hoạch, lãnh đạo, công chức thuộc Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Hợp tác xã 2023;
2. Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
3. Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
về việc Ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và
quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
4. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc ban hành một số Quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn
thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố.
5. Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân thành phố trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
6. Căn cứ Quyết số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ
sung, thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong lĩnh vực
thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
7. Quyết định số 4799/QĐ-UBND ngày 13/9/2024 của Chủ tịch UBND thành phố
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung,
thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
4
(1) Văn bản đề nghị gửi đến cơ quan đăng ký kinh doanh cấp
huyện để yêu cầu tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có
tên xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp phải thay đổi tên tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;
(2) Văn bản kết luận của cơ quan có thẩm quyền về việc sử dụng
tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã là xâm phạm quyền
sở hữu công nghiệp;
(3) Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu, Giấy chứng nhận đăng
ký chỉ dẫn địa lý; bản trích lục Sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu,
chỉ dẫn địa lý được bảo hộ do cơ quan quản lý nhà nước về sở
hữu công nghiệp cấp; Giấy chứng nhận nhãn hiệu đăng ký quốc
tế được bảo hộ tại Việt Nam do cơ quan quản lý nhà nước về sở
hữu công nghiệp cấp; hợp đồng sử dụng đối tượng quyền sở hữu
công nghiệp trong trường hợp người yêu cầu là người được
chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp đó.
X
X
X
X
* Trường hợp đăng ký trên môi trường điện tử:
Hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên môi trường
điện tử bao gồm các giấy tờ theo quy định tại Luật Hợp tác xã
2023 và Nghị định số 92/2024/NĐ-CP được thể hiện dưới dạng
văn bản điện tử. Hồ sơ đăng ký trên môi trường điện tử có giá trị
pháp lý tương đương hồ sơ đăng ký bằng bản giấy.
X
* Trường hợp ủy quyền thực hiện thủ tục:
+ Cá nhân ký tên tại văn bản đề nghị đăng ký tổ hợp tác, hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã có thể ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác
thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác như sau:
Trường hợp ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục đăng
ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, kèm theo hồ sơ
phải có văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. Văn bản
ủy quyền này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực.
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức thực hiện thủ tục đăng
ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã kèm theo hồ sơ
đăng ký phải có bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức
làm dịch vụ, giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công nhiệm vụ
của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã qua dịch vụ bưu chính công ích, khi thực hiện
thủ tục, nhân viên bưu chính phải nộp bản sao phiếu gửi hồ sơ
theo mẫu do doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
phát hành có chữ ký xác nhận của nhân viên bưu chính và người
có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký.
+ Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp dịch vụ bưu chính
không phải là bưu chính công ích thực hiện thủ tục đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thì việc ủy quyền thực
hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 12 Nghị định số
92/2024/NĐ-CP.
X
X
X
X
X
X
3.3 Số lượng hồ sơ
5
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua mạng điện tử tại địa chỉ:
https://dangkyhtx.dkkd.gov.vn
3.6 Lệ phí
Không quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biển mẫu/ kết
quả
Đăng ký trực tiếp:
B1
Gửi văn bản đề nghị đến cơ quan
đăng ký kinh doanh cấp huyện
để yêu cầu tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã có tên xâm
phạm quyền sở hữu công nghiệp
phải thay đổi tên tổ hợp tác, hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
Chủ thể quyền sở
hữu công nghiệp
hoặc người đại diện
theo ủy quyền
Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho
phòng chuyên môn.
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
thuộc UBND cấp
huyện
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ;
B3 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế hoạch
Giờ
hành
chính
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ;
B4
Thụ lý và giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa
đổi bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng.
Công chức Phòng
Tài chính Kế hoạch
1,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ; Dự thảo
Thông báo
yêu cầu tổ hợp
tác, hợp tác
xã, liên hiệp
hợp tác xã có
tên xâm phạm
quyền sở hữu
công nghiệp
phải đăng ký
thay đổi tên/
Dự thảo
Thông báo về
việc sửa đổi,
bổ sung hồ sơ.
B5
Phê duyệt kết quả:
- Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế hoạch
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
6
- Nếu không đồng ý: chuyển lại
B5.
sơ/Thông báo
yêu cầu tổ hợp
tác, hợp tác
xã, liên hiệp
hợp tác xã có
tên xâm phạm
quyền sở hữu
công nghiệp
phải đăng ký
thay đổi tên/
Thông báo về
việc sửa đổi,
bổ sung hồ sơ.
B6 Phát hành kết quả Văn thư 0,25
ngày
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ/Thông báo
yêu cầu tổ hợp
tác, hợp tác
xã, liên hiệp
hợp tác xã có
tên xâm phạm
quyền sở hữu
công nghiệp
phải đăng ký
thay đổi tên/
Thông báo về
việc sửa đổi,
bổ sung hồ sơ.
B7 Chuyển kết quả cho Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B8
Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân
đối với trường hợp nhận trực
tiếp/ Bàn giao cho nhân viên bưu
chính đối với trường hợp ủy
quyền cho đơn vị cung cấp dịch
vụ bưu chính công ích.
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
thuộc UBND cấp
huyện
Giờ
hành
chính
B9 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch và Công chức Bộ phận
“Một cửa” thuộc UBND cấp
huyện có trách nhiệm thống kê
các TTHC thực hiện tại đơn vị
vào sổ thống kê kết quả thực
hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế hoạch
và Công chức Bộ
phận Tiếp nhận và
trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ; Sổ theo
dõi hồ sơ; Sổ
thống kê kết
quả thực hiện
TTHC
4 Biểu mẫu
1. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05 Thông tư số 01/2018/TT-
VPCP);
2. Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP);
7
2. Đề nghị hủy bỏ Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký
hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường
hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo (QT-02)
1 Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thực hiện TTHC hủy bỏ Giấy chứng nhận đăng ký
tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi
nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng
ký thành lập là giả mạo
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có nhu cầu đề nghị hủy bỏ Giấy chứng nhận
đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng
ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ
sơ đăng ký thành lập là giả mạo. Lãnh đạo, công chức Phòng Tài chính – Kế
hoạch, lãnh đạo, công chức thuộc Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND
cấp huyện
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Hợp tác xã 2023;
2. Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
3. Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
về việc Ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và
quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
4. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc ban hành một số Quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn
thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố.
5. Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân thành phố trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
6. Căn cứ Quyết số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ
sung, thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong lĩnh vực
thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
7. Quyết định số 4799/QĐ-UBND ngày 13/9/2024 của Chủ tịch UBND thành phố
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung,
thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
(1) Văn bản đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác,
hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện;
(2) Bản sao văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp
văn bản trả lời văn bản do cơ quan đó cấp bị giả mạo;
X
X
X
8
(3) Bản sao văn bản trả lời của cơ quan công an về việc nội dung
kê khai trong hồ sơ đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã là giả mạo.
* Trường hợp đăng ký trên môi trường điện tử:
Hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên môi trường
điện tử bao gồm các giấy tờ theo quy định tại Luật Hợp tác xã
2023 và Nghị định số 92/2024/NĐ-CP được thể hiện dưới dạng
văn bản điện tử. Hồ sơ đăng ký trên môi trường điện tử có giá trị
pháp lý tương đương hồ sơ đăng ký bằng bản giấy.
X
* Trường hợp ủy quyền thực hiện thủ tục:
+ Cá nhân ký tên tại văn bản đề nghị đăng ký tổ hợp tác, hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã có thể ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác
thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác như sau:
Trường hợp ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục đăng
ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, kèm theo hồ sơ
phải có văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. Văn bản
ủy quyền này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực.
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức thực hiện thủ tục đăng
ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã kèm theo hồ sơ
đăng ký phải có bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức
làm dịch vụ, giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công nhiệm vụ
của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã qua dịch vụ bưu chính công ích, khi thực hiện
thủ tục, nhân viên bưu chính phải nộp bản sao phiếu gửi hồ sơ
theo mẫu do doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
phát hành có chữ ký xác nhận của nhân viên bưu chính và người
có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký.
+ Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp dịch vụ bưu chính
không phải là bưu chính công ích thực hiện thủ tục đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thì việc ủy quyền thực
hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 12 Nghị định số
92/2024/NĐ-CP.
X
X
X
X
X
X
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua mạng điện tử tại địa chỉ:
https://dangkyhtx.dkkd.gov.vn
3.6 Lệ phí
Không quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biển mẫu/ kết
quả
Đăng ký trực tiếp:
9
B1 Gửi văn bản đến cơ quan đăng
ký kinh doanh cấp huyện đề nghị
thu hồi Giấy chứng nhận đăng
ký tổ hợp tác, hợp tác xã, chi
nhánh, văn phòng đại diện
Người đề nghị thu
hồi
Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ
cho phòng chuyên môn
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
thuộc UBND cấp
huyện
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ;
B3 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế hoạch
Giờ
hành
chính
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ;
B4
Thụ lý và giải quyết hồ sơ:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự
thảo văn bản trả lời người đề
nghị.
- Hồ sơ đủ điều kiện:
+ Trường hợp cần xác định nội
dung kê khai trong hồ sơ đăng ký
là giả mạo: Dự thảo văn bản kèm
theo hồ sơ đăng ký tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
đến cơ quan quy định tại khoản
2 Điều 23 Nghị định số
92/2024/NĐ-CP.
+ Trường hợp nội dung kê khai
trong hồ sơ đăng ký thành lập tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã, chi nhánh, văn phòng đại
diện là giả mạo: Dự thảo thông
báo về hành vi vi phạm và ra
quyết định thu hồi Giấy chứng
nhận đăng ký tổ hợp tác, hợp tác
xã, chi nhánh, văn phòng đại
diện.
+ Trường hợp nội dung kê khai
trong hồ sơ đăng ký thay đổi nội
dung đăng ký tổ hợp tác, hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã, chi
nhánh, văn phòng đại diện là giả
mạo:
*Dự thảo thông báo về hành vi
vi phạm của tổ hợp tác, hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã, chi
nhánh, văn phòng đại diện và
quyết định thu hồi Giấy chứng
nhận đăng ký tổ hợp tác, hợp tác
Công chức Phòng
Tài chính Kế hoạch
1,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ; Dự thảo
Thông báo về
việc vi phạm
của hợp tác xã
thuộc trường
hợp thu hồi
Giấy chứng
nhận đăng ký
hợp tác
xã/Giấy
chứng nhận
đăng ký hoạt
động chi
nhánh/văn
phòng đại
diện của hợp
tác xã/Quyết
định về việc
thu hồi Giấy
chứng nhận
đăng ký hợp
tác xã/Quyết
định về việc
thu hồi Giấy
chứng nhận
đăng ký hoạt
động chi
nhánh/văn
phòng đại
diện của hợp
tác xã/Thông
báo về việc vi
phạm của tổ
hợp tác thuộc
10
xã, chi nhánh, văn phòng đại
diện của lần đăng ký thay đổi
được cấp trên cơ sở nội dung kê
khai trong hồ sơ đăng ký thay
đổi là giả mạo trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận
được giấy tờ quy định tại khoản
2 Điều 23 Nghị định số
92/2024/NĐ-CP.
* Dự thảo đăng tải thông báo vi
phạm của tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh,
văn phòng đại diện trên Cổng
thông tin quốc gia về đăng ký
doanh nghiệp.
* Dự thảo thông báo cho cơ quan
quản lý thuế, cơ quan nhà nước
có thẩm quyền về hành vi vi
phạm của tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh,
văn phòng đại diện để phối hợp
quản lý và xử lý theo quy định
của pháp luật.
* Dự thảo Giấy chứng nhận đăng
ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận
đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại diện trên
cơ sở hồ sơ hợp lệ liền kề trước
hồ sơ đăng ký thay đổi có nội
dung kê khai là giả mạo.
trường hợp
thu hồi Giấy
chứng nhận
đăng ký tổ
hợp tác/Quyết
định về việc
thu hồi Giấy
chứng nhận
đăng ký tổ
hợp tác
B5
Phê duyệt kết quả:
- Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản
- Nếu không đồng ý: chuyển lại
B5.
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế hoạch
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ/Thông báo
về việc vi
phạm của hợp
tác xã thuộc
trường hợp
thu hồi Giấy
chứng nhận
đăng ký hợp
tác xã/Giấy
chứng nhận
đăng ký hoạt
động chi
nhánh/văn
phòng đại
11
diện của hợp
tác xã/Quyết
định về việc
thu hồi Giấy
chứng nhận
đăng ký hợp
tác xã/Quyết
định về việc
thu hồi Giấy
chứng nhận
đăng ký hoạt
động chi
nhánh/văn
phòng đại
diện của hợp
tác xã/Thông
báo về việc vi
phạm của tổ
hợp tác thuộc
trường hợp
thu hồi Giấy
chứng nhận
đăng ký tổ
hợp tác/Quyết
định về việc
thu hồi Giấy
chứng nhận
đăng ký tổ
hợp tác .
B6 Phát hành kết quả Văn thư 0,25
ngày
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ/Thông báo
về việc vi
phạm của hợp
tác xã thuộc
trường hợp
thu hồi Giấy
chứng nhận
đăng ký hợp
tác xã/Giấy
chứng nhận
đăng ký hoạt
động chi
nhánh/văn
phòng đại
diện của hợp
tác xã/Quyết
định về việc
thu hồi Giấy
B7 Chuyển kết quả cho Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B8
Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân
đối với trường hợp nhận trực
tiếp/ Bàn giao cho nhân viên bưu
chính đối với trường hợp ủy
quyền cho đơn vị cung cấp dịch
vụ bưu chính công ích.
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
thuộc UBND cấp
huyện
Giờ
hành
chính
12
chứng nhận
đăng ký hợp
tác xã/Quyết
định về việc
thu hồi Giấy
chứng nhận
đăng ký hoạt
động chi
nhánh/văn
phòng đại
diện của hợp
tác xã/Thông
báo về việc vi
phạm của tổ
hợp tác thuộc
trường hợp
thu hồi Giấy
chứng nhận
đăng ký tổ
hợp tác/Quyết
định về việc
thu hồi Giấy
chứng nhận
đăng ký tổ
hợp tác
B9 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch và Công chức Bộ phận
“Một cửa” thuộc UBND cấp
huyện có trách nhiệm thống kê
các TTHC thực hiện tại đơn vị
vào sổ thống kê kết quả thực
hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế hoạch
và Công chức Bộ
phận Tiếp nhận và
trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ; Sổ theo
dõi hồ sơ; Sổ
thống kê kết
quả thực hiện
TTHC
4 Biểu mẫu
1. Thông báo về việc vi phạm của hợp tác xã thuộc trường hợp thu hồi Giấy chứng
nhận đăng ký hợp tác xã/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng
đại diện của hợp tác xã (Mẫu số 01, Phụ lục kèm theo Nghị định số 92 /2024/NĐ-
CP ngày 18 tháng 07 năm 2024 của Chính phủ).
2. Quyết định về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (Mẫu số 02,
Phụ lục kèm theo Nghị định số 92 /2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 07 năm 2024
của Chính phủ).
3. Quyết định về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn
phòng đại diện của hợp tác xã (Mẫu số 03, Phụ lục kèm theo Nghị định số 92
/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 07 năm 2024 của Chính phủ).
4. Thông báo về việc vi phạm của tổ hợp tác thuộc trường hợp thu hồi Giấy chứng
nhận đăng ký tổ hợp tác (Mẫu số 04, Phụ lục kèm theo Nghị định số 92
/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 07 năm 2024 của Chính phủ).
5. Quyết định về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác (Mẫu số 05,
Phụ lục kèm theo Nghị định số 92 /2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 07 năm 2024
của Chính phủ).
13
6. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05 Thông tư số 01/2018/TT-
VPCP);
7. Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP);
14
3. Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được
thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải
đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023 (QT-03)
1 Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thực hiện TTHC đăng ký thành lập tổ hợp tác;
đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác
xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2
Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có nhu cầu cấp giấy chứng nhận đăng ký thành
lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày
Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định
tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023. Lãnh đạo, công chức Phòng Tài chính
– Kế hoạch, lãnh đạo, công chức thuộc Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Hợp tác xã 2023;
2. Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
3. Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
về việc Ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và
quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
4. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc ban hành một số Quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn
thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành
phố.
5. Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân thành phố trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
6. Quyết số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và
Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay
thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
7. Quyết định số 4799/QĐ-UBND ngày 13/9/2024 của Chủ tịch UBND thành phố
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung,
thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
- Trường hợp đăng ký thành lập tổ hợp tác sau ngày Luật Hợp
tác xã có hiệu lực thi hành:
(1) Giấy đề nghị đăng ký thành lập tổ hợp tác;
(2) Hợp đồng hợp tác;
(3) Danh sách thành viên tổ hợp tác;
X
X
X
X
X
15
(4) Bản sao hoặc bản chính văn bản ủy quyền của thành viên tổ
hợp tác cho một cá nhân hoặc một pháp nhân làm người đại diện
tổ hợp tác;
(5) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký thuế (sử dụng trong trường
hợp Tổ hợp tác thành lập sau khi Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi
hành và đã thực hiện thủ tục thông báo đến Ủy ban nhân dân xã,
phường, thị trấn theo quy định tại Nghị định số 77/2019/NĐ-CP
ngày 10 tháng 10 năm 2019 của Chính phủ về tổ hợp tác thay đổi
nội dung hoạt động dẫn đến thuộc đối tượng phải đăng ký kinh
doanh hoặc có nhu cầu đăng ký kinh doanh theo quy định tại
khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã).
- Trường hợp tổ hợp tác đã được thành lập trước ngày Luật Hợp
tác xã có hiệu lực thi hành mà thuộc đối tượng phải đăng ký theo
quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023:
(1) Giấy đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác;
(2) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký thuế;
(3) Các giấy tờ tương ứng với từng trường hợp đăng ký thay đổi
nội dung đăng ký tổ hợp tác quy định tại Nghị định số
92/2024/NĐ-CP (sử dụng trong trường hợp tổ hợp tác có thay
đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác đã thông báo tới Ủy ban nhân
dân xã, phường, thị trấn, tổ hợp tác).
X
X
X
X
X
* Trường hợp đăng ký trên môi trường điện tử:
Hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên môi trường
điện tử bao gồm các giấy tờ theo quy định tại Luật Hợp tác xã
2023 và Nghị định số 92/2024/NĐ-CP được thể hiện dưới dạng
văn bản điện tử. Hồ sơ đăng ký trên môi trường điện tử có giá trị
pháp lý tương đương hồ sơ đăng ký bằng bản giấy.
X
* Trường hợp ủy quyền thực hiện thủ tục:
+ Cá nhân ký tên tại văn bản đề nghị đăng ký tổ hợp tác, hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã có thể ủy quyền cho tổ chức, cá nhân
khác thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác như sau:
Trường hợp ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục đăng
ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, kèm theo hồ sơ
phải có văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. Văn bản
ủy quyền này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực.
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức thực hiện thủ tục đăng
ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã kèm theo hồ sơ
đăng ký phải có bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức
làm dịch vụ, giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công nhiệm vụ
của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã qua dịch vụ bưu chính công ích, khi thực
hiện thủ tục, nhân viên bưu chính phải nộp bản sao phiếu gửi hồ
sơ theo mẫu do doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích phát hành có chữ ký xác nhận của nhân viên bưu chính và
người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký.
+ Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp dịch vụ bưu chính
không phải là bưu chính công ích thực hiện thủ tục đăng ký tổ
X
X
X
X
X
X
16
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thì việc ủy quyền thực
hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 12 Nghị định số
92/2024/NĐ-CP.
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua mạng điện tử tại địa chỉ:
https://dangkyhtx.dkkd.gov.vn
3.6 Lệ phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biển mẫu/
kết quả
I + Trường hợp đăng ký trực tiếp:
B1 Nộp hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
Người có thẩm
quyền đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác
xã, liên hiệp hợp
tác xã hoặc người
đại diện theo ủy
quyền
Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Giờ
hành
chính
Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng ký tổ
hợp tác/hợp
tác xã
B3 Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quy trình
giải quyết hồ
sơ
B4 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Giờ
hành
chính
B5 Thụ lý và giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp lệ
của hồ sơ:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo Giấy
chứng nhận
đăng ký tổ
hợp tác/
Thông báo
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B6 Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: chuyển Cơ quan thuế
trên Hệ thống để phản hồi về mã
số thuế
Nếu không đồng ý: chuyển lại B5
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
17
B7 Cơ quan thuế phản hồi mã số thuế Cơ quan thuế
phản hồi trực tiếp
trên Hệ thống
Giờ
hành
chính
B8 - Trường hợp CQ thuế chấp thuận:
Phê duyệt kết quả
- Trường hợp CQ thuế không chấp
thuận: Phê duyệt thông báo yêu
cầu sửa đổi bổ sung
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Giờ
hành
chính
B9 Phát hành kết quả Văn thư 0,25
ngày
B10 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B11 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Giờ
hành
chính
Giấy chứng
nhận đăng ký
đăng ký tổ
hợp tác +
Thông báo về
cơ quan quản
lý thuế/
Thông báo
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B12 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch và Công chức Bộ phận Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
thuộc UBND cấp huyện có trách
nhiệm thống kê các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào sổ thống kê kết
quả thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử lý công
việc
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
II + Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
B1 Nộp hồ sơ đăng ký đăng ký tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã (trên Hệ thống thông tin quốc
gia về đăng ký hợp tác xã)
Người có thẩm
quyền đăng ký
đăng ký tổ hợp
tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác
xã hoặc người đại
diện theo ủy
quyền
Cả ngày Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận hồ sơ đăng ký hợp tác xã qua
mạng điện tử
Hệ thống thông
tin quốc gia về
đăng ký hợp tác
xã
Cả ngày Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng ký tổ
hợp tác/hợp
tác xã trên
môi trường
điện tử
B3 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
0,5
ngày
18
hoạch thuộc
UBND cấp huyện
B4 Thụ lý và giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp lệ
của hồ sơ:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo Giấy
chứng nhận
đăng ký đăng
ký tổ hợp tác/
Thông báo
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B5 Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: chuyển Cơ quan thuế
trên Hệ thống để phản hồi về mã
số thuế
Nếu không đồng ý: chuyển lại B4
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
B6 Cơ quan thuế phản hồi mã số thuế Cơ quan thuế
phản hồi trực tiếp
trên Hệ thống
Giờ
hành
chính
B7 - Trường hợp CQ thuế chấp thuận:
Phê duyệt kết quả
- Trường hợp CQ thuế không chấp
thuận: Phê duyệt thông báo yêu
cầu sửa đổi bổ sung
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Giờ
hành
chính
B8 Phát hành kết quả Văn thư 0,25
ngày
B9 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B10 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Giờ
hành
chính
Giấy chứng
nhận đăng ký
đăng ký đăng
ký tổ hợp tác
+ Thông báo
về cơ quan
quản lý thuế
B11 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch và Công chức Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả thuộc UBND
cấp huyện có trách nhiệm thống
kê các TTHC thực hiện tại đơn vị
vào sổ thống kê kết quả thực hiện
TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử lý công
việc
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
4 Biểu mẫu
1. Giấy đề nghị đăng ký tổ hợp tác (Mẫu III-1 Phụ lục II Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT);
2. Danh sách thành viên tổ hợp tác (Phụ lục III-2, Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT).
19
3. Danh sách thành viên chính thức, thành viên liên kết góp vốn của hợp tác xã
(Mẫu II-2 Phụ lục II Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
4. Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác (Mẫu V-1 Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT);
5. Thông báo về cơ quan thuế quản lý trực tiếp tổ hợp tác/hợp tác xã/chi nhánh/văn
phòng đại diện của hợp tác xã (Mẫu VI-4 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
6. Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã (Mẫu VI-1 Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT);
7. Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã trên môi trường điện tử
(Mẫu VI-2 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
8. Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã (Mẫu
VI-3 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
9. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05 Thông tư số 01/2018/TT-
VPCP);
10. Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP);
20
4. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị
tiêu hủy (QT-04)
1 Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thực hiện TTHC cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký
tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có nhu cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp
tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy. Lãnh đạo, công chức Phòng Tài
chính – Kế hoạch, lãnh đạo, công chức thuộc Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
thuộc UBND cấp huyện
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Hợp tác xã 2023;
2. Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
3. Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
về việc Ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và
quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
4. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc ban hành một số Quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn
thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành
phố.
5. Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân thành phố trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
6. Quyết số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và
Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay
thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
7. Quyết định số 4799/QĐ-UBND ngày 13/9/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung,
thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
Giấy đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác.
X
* Trường hợp đăng ký trên môi trường điện tử:
Hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên môi trường
điện tử bao gồm các giấy tờ theo quy định tại Luật Hợp tác xã
2023 và Nghị định số 92/2024/NĐ-CP được thể hiện dưới dạng
văn bản điện tử. Hồ sơ đăng ký trên môi trường điện tử có giá trị
pháp lý tương đương hồ sơ đăng ký bằng bản giấy.
X
* Trường hợp ủy quyền thực hiện thủ tục:
+ Cá nhân ký tên tại văn bản đề nghị đăng ký tổ hợp tác, hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã có thể ủy quyền cho tổ chức, cá nhân
khác thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác như sau:
21
Trường hợp ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục đăng
ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, kèm theo hồ sơ
phải có văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. Văn bản
ủy quyền này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực.
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức thực hiện thủ tục đăng
ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã kèm theo hồ sơ
đăng ký phải có bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức
làm dịch vụ, giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công nhiệm vụ
của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã qua dịch vụ bưu chính công ích, khi thực
hiện thủ tục, nhân viên bưu chính phải nộp bản sao phiếu gửi hồ
sơ theo mẫu do doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích phát hành có chữ ký xác nhận của nhân viên bưu chính và
người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký.
+ Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp dịch vụ bưu chính
không phải là bưu chính công ích thực hiện thủ tục đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thì việc ủy quyền thực
hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 12 Nghị định số
92/2024/NĐ-CP.
X
X
X
X
X
X
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua mạng điện tử tại địa chỉ:
https://dangkyhtx.dkkd.gov.vn
3.6 Lệ phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biển mẫu/ kết
quả
I + Trường hợp đăng ký trực tiếp:
B1 Nộp hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
Người có thẩm
quyền đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
hoặc người đại
diện theo ủy
quyền
Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Giờ
hành
chính
Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng ký tổ
hợp tác/hợp
tác xã
B3 Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quy trình
22
quả thuộc UBND
cấp huyện
giải quyết hồ
sơ
B4 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Giờ
hành
chính
B5 Thụ lý và giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo Giấy
chứng nhận
đăng ký tổ
hợp tác /
Thông báo
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B6 Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản.
Nếu không đồng ý: chuyển lại B5
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
B7 Phát hành kết quả Văn thư 0,25
ngày
B8 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B9 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Giờ
hành
chính
Giấy chứng
nhận đăng ký
tổ hợp tác/
Thông báo
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B10 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch và Công chức Bộ phận Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
thuộc UBND cấp huyện có trách
nhiệm thống kê các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào sổ thống kê kết
quả thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử lý công
việc
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
II + Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
B1 Nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội
dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã (trên Hệ thống thông
tin quốc gia về đăng ký hợp tác
xã)
Người có thẩm
quyền đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
hoặc người đại
diện theo ủy
quyền
Cả ngày Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận hồ sơ đăng ký hợp tác xã qua
mạng điện tử
Hệ thống thông
tin quốc gia về
đăng ký hợp tác
xã
Cả ngày Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng ký tổ
hợp tác/hợp
tác xã trên
23
môi trường
điện tử
B3 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch thuộc
UBND cấp huyện
0,5
ngày
B4 Thụ lý và giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo Giấy
chứng nhận
đăng ký tổ
hợp tác/
Thông báo
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B5 Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: phê duyệt kết quả
(kết quả được chuyển đến ngay
người nộp hồ sơ nếu là thông báo
sửa đổi bổ sung hồ sơ )
Nếu không đồng ý: chuyển lại B4
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
B6 Phát hành kết quả Văn thư 0,25
ngày
B7 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B8 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Giờ
hành
chính
Giấy chứng
nhận đăng ký
tổ hợp tác
B9 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch và Công chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện có trách nhiệm
thống kê các TTHC thực hiện tại
đơn vị vào sổ thống kê kết quả
thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử lý công
việc
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
4 Biểu mẫu
1. Giấy đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác (Mẫu III-6 Thông tư
số 09/2024/TT-BKHĐT);
2. Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác (Mẫu V-2 Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT);
3. Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã (Mẫu VI-1 Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT);
4. Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã trên môi trường điện tử
(Mẫu VI-2 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
5. Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã (Mẫu
VI-3 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
24
6. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05 Thông tư số 01/2018/TT-
VPCP);
7. Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP);
25
5. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác (QT-05)
1 Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thực hiện TTHC đăng ký thay đổi nội dung đăng
ký tổ hợp tác
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có nhu cầu cấp giấy chứng nhận đăng ký thay
đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác. Lãnh đạo, công chức Phòng Tài chính – Kế
hoạch, lãnh đạo, công chức thuộc Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND
cấp huyện
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Hợp tác xã 2023;
2. Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
3. Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
về việc Ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và
quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
4. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc ban hành một số Quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn
thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành
phố.
5. Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân thành phố trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
6. Quyết số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và
Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay
thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
7. Quyết định số 4799/QĐ-UBND ngày 13/9/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung,
thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
- Trường hợp đăng ký thay đổi: Tên tổ hợp tác; Ngành, nghề
kinh doanh; Địa chỉ trụ sở tổ hợp tác; và Tổng giá trị phần vốn
góp:
(1) Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác;
(2) Bản sao hoặc bản chính biên bản họp thành viên tổ hợp tác
về việc thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác.
- Trường hợp thay đổi người đại diện tổ hợp tác:
(1) Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác;
(2) Bản sao hoặc bản chính biên bản họp thành viên tổ hợp tác
về việc thay đổi người đại diện;
(3) Bản sao hoặc bản chính văn bản ủy quyền của thành viên tổ
hợp tác cho một cá nhân hoặc một pháp nhân làm người đại diện
mới của tổ hợp tác.
X
X
X
X
X
X
X
X
26
- Trường hợp tổ hợp tác thay đổi thông tin đăng ký thuế mà
không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh, trừ thay đổi
phương pháp tính thuế:
(1) Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác.
X
* Trường hợp đăng ký trên môi trường điện tử:
Hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên môi trường
điện tử bao gồm các giấy tờ theo quy định tại Luật Hợp tác xã
2023 và Nghị định số 92/2024/NĐ-CP được thể hiện dưới dạng
văn bản điện tử. Hồ sơ đăng ký trên môi trường điện tử có giá trị
pháp lý tương đương hồ sơ đăng ký bằng bản giấy.
X
* Trường hợp ủy quyền thực hiện thủ tục:
+ Cá nhân ký tên tại văn bản đề nghị đăng ký tổ hợp tác, hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã có thể ủy quyền cho tổ chức, cá nhân
khác thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác như sau:
Trường hợp ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục đăng
ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, kèm theo hồ sơ
phải có văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. Văn bản
ủy quyền này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực.
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức thực hiện thủ tục đăng
ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã kèm theo hồ sơ
đăng ký phải có bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức
làm dịch vụ, giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công nhiệm vụ
của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã qua dịch vụ bưu chính công ích, khi thực
hiện thủ tục, nhân viên bưu chính phải nộp bản sao phiếu gửi hồ
sơ theo mẫu do doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích phát hành có chữ ký xác nhận của nhân viên bưu chính và
người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký.
+ Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp dịch vụ bưu chính
không phải là bưu chính công ích thực hiện thủ tục đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thì việc ủy quyền thực
hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 12 Nghị định số
92/2024/NĐ-CP.
X
X
X
X
X
X
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua mạng điện tử tại địa chỉ:
https://dangkyhtx.dkkd.gov.vn
3.6 Lệ phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biển mẫu/ kết
quả
I + Trường hợp đăng ký trực tiếp:
27
B1 Nộp hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
Người có thẩm
quyền đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
hoặc người đại
diện theo ủy
quyền
Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Giờ
hành
chính
Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng ký tổ
hợp tác/hợp
tác xã
B3 Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quy trình
giải quyết hồ
sơ
B4 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Giờ
hành
chính
B5 Thụ lý và giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo Giấy
chứng nhận
đăng ký tổ
hợp tác/
Thông báo
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B6 Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản
- Trường hợp chuyển trụ sở khác
quận/huyện, khác tỉnh/thành phố:
chuyển Cơ quan thuế trên Hệ
thống để phản hồi về mã số thuế.
Nếu không đồng ý: chuyển lại B5
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
B7
Cơ quan thuế phản hồi mã số thuế
Cơ quan thuế phản
hồi trực tiếp trên
Hệ thống
Giờ
hành
chính
B8 - Trường hợp CQ thuế chấp
thuận: Phê duyệt kết quả
- Trường hợp CQ thuế không
chấp thuận: Phê duyệt thông báo
yêu cầu sửa đổi bổ sung
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Giờ
hành
chính
B9 Phát hành kết quả Văn thư 0,25
ngày
B10 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B1 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Giờ
hành
chính
Giấy chứng
nhận đăng ký
tổ hợp tác/
Thông báo
28
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B12 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch và Công chức Bộ phận Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
thuộc UBND cấp huyện có trách
nhiệm thống kê các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào sổ thống kê kết
quả thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử lý công
việc
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
II + Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
B1 Nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội
dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã (trên Hệ thống thông
tin quốc gia về đăng ký hợp tác
xã)
Người có thẩm
quyền đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
hoặc người đại
diện theo ủy
quyền
Cả ngày Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận hồ sơ đăng ký hợp tác xã qua
mạng điện tử
Hệ thống thông
tin quốc gia về
đăng ký hợp tác
xã
Cả ngày Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng ký tổ
hợp tác/hợp
tác xã trên
môi trường
điện tử
B3 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch thuộc
UBND cấp huyện
0,5
ngày
B4 Thụ lý và giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo Giấy
chứng nhận
đăng ký tổ
hợp tác/
Thông báo
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B5 Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: phê duyệt kết quả
(kết quả được chuyển đến ngay
người nộp hồ sơ nếu là thông báo
sửa đổi bổ sung hồ sơ )
- Trường hợp chuyển trụ sở khác
quận/huyện, khác tỉnh/thành phố:
chuyển Cơ quan thuế trên Hệ
thống để phản hồi về mã số thuế.
Nếu không đồng ý: chuyển lại B4
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
29
B6 Cơ quan thuế phản hồi mã số thuế
Cơ quan thuế phản
hồi trực tiếp trên
Hệ thống
Giờ
hành
chính
B7 - Trường hợp CQ thuế chấp
thuận: Phê duyệt kết quả
- Trường hợp CQ thuế không
chấp thuận: Phê duyệt thông báo
yêu cầu sửa đổi bổ sung
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Giờ
hành
chính
B8 Phát hành kết quả Văn thư 0,25
ngày
B9 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B10 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Giờ
hành
chính
Giấy chứng
nhận đăng ký
tổ hợp tác
B11 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch và Công chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện có trách nhiệm
thống kê các TTHC thực hiện tại
đơn vị vào sổ thống kê kết quả
thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử lý công
việc
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
4 Biểu mẫu
1. Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác (Mẫu III-3 Thông
tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
2. Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác (Mẫu V-1 Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT);
3. Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác (Mẫu V-3 Thông
tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
4. Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã (Mẫu VI-1 Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT);
5. Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã trên môi trường điện tử
(Mẫu VI-2 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
6. Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã (Mẫu
VI-3 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
7. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05 Thông tư số 01/2018/TT-
VPCP);
8. Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP);
30
6. Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác (QT-06)
1 Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thực hiện TTHC hiệu đính, cập nhật, bổ sung
thông tin đăng ký tổ hợp tác
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có nhu cầu hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông
tin đăng ký tổ hợp tác. Lãnh đạo, công chức Phòng Tài chính – Kế hoạch, lãnh
đạo, công chức thuộc Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Hợp tác xã 2023;
2. Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
3. Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
về việc Ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và
quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
4. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc ban hành một số Quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn
thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành
phố.
5. Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân thành phố trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
6. Quyết số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và
Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay
thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
7. Quyết định số 4799/QĐ-UBND ngày 13/9/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung,
thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
- Trường hợp tổ hợp tác phát hiện nội dung trên Giấy chứng nhận
đăng ký tổ hợp tác chưa chính xác so với nội dung hồ sơ đăng
ký tổ hợp tác:
(1) Văn bản đề nghị hiệu đính thông tin
- Trường hợp tổ hợp tác phát hiện nội dung thông tin đăng ký
trong Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã bị thiếu hoặc chưa
chính xác so với hồ sơ đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng
ký thuế do quá trình chuyển đổi dữ liệu vào Cơ sở dữ liệu về
đăng ký hợp tác xã:
(1) Văn bản đề nghị bổ sung, hiệu đính;
(2) Bản sao thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác;
(3) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký thuế.
X
X
X
X
* Trường hợp đăng ký trên môi trường điện tử:
X
31
Hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên môi trường
điện tử bao gồm các giấy tờ theo quy định tại Luật Hợp tác xã
2023 và Nghị định số 92/2024/NĐ-CP được thể hiện dưới dạng
văn bản điện tử. Hồ sơ đăng ký trên môi trường điện tử có giá trị
pháp lý tương đương hồ sơ đăng ký bằng bản giấy.
* Trường hợp ủy quyền thực hiện thủ tục:
+ Cá nhân ký tên tại văn bản đề nghị đăng ký tổ hợp tác, hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã có thể ủy quyền cho tổ chức, cá nhân
khác thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác như sau:
Trường hợp ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục đăng
ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, kèm theo hồ sơ
phải có văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. Văn bản
ủy quyền này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực.
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức thực hiện thủ tục đăng
ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã kèm theo hồ sơ
đăng ký phải có bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức
làm dịch vụ, giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công nhiệm vụ
của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã qua dịch vụ bưu chính công ích, khi thực
hiện thủ tục, nhân viên bưu chính phải nộp bản sao phiếu gửi hồ
sơ theo mẫu do doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích phát hành có chữ ký xác nhận của nhân viên bưu chính và
người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký.
+ Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp dịch vụ bưu chính
không phải là bưu chính công ích thực hiện thủ tục đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thì việc ủy quyền thực
hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 12 Nghị định số
92/2024/NĐ-CP.
X
X
X
X
X
X
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua mạng điện tử tại địa chỉ:
https://dangkyhtx.dkkd.gov.vn
3.6 Lệ phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biển mẫu/ kết
quả
I + Trường hợp đăng ký trực tiếp:
B1 Nộp hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
Người có thẩm
quyền đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
hoặc người đại
Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
32
diện theo ủy
quyền
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Giờ
hành
chính
Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng ký tổ
hợp tác/hợp
tác xã
B3 Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quy trình
giải quyết hồ
sơ
B4 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Giờ
hành
chính
B5 Thụ lý và giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo Giấy
chứng nhận
đăng ký tổ
hợp tác /
Thông báo
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B6 Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản.
Nếu không đồng ý: chuyển lại B5
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
B7 Phát hành kết quả Văn thư 0,25
ngày
B8 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B9 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Giờ
hành
chính
Giấy chứng
nhận đăng ký
tổ hợp tác/
Thông báo
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B10 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch và Công chức Bộ phận Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
thuộc UBND cấp huyện có trách
nhiệm thống kê các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào sổ thống kê kết
quả thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử lý công
việc
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
II + Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
B1 Nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội
dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã (trên Hệ thống thông
Người có thẩm
quyền đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
Cả ngày Theo mục 3.2
33
tin quốc gia về đăng ký hợp tác
xã)
hoặc người đại
diện theo ủy
quyền
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận hồ sơ đăng ký hợp tác xã qua
mạng điện tử
Hệ thống thông
tin quốc gia về
đăng ký hợp tác
xã
Cả ngày Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng ký tổ
hợp tác/hợp
tác xã trên
môi trường
điện tử
B3 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch thuộc
UBND cấp huyện
0,5
ngày
B4 Thụ lý và giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo Giấy
chứng nhận
đăng ký tổ
hợp tác/
Thông báo
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B5 Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: phê duyệt kết quả
(kết quả được chuyển đến ngay
người nộp hồ sơ nếu là thông báo
sửa đổi bổ sung hồ sơ )
Nếu không đồng ý: chuyển lại B4
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
B6 Phát hành kết quả Văn thư 0,25
ngày
B7 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B8 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Giờ
hành
chính
Giấy chứng
nhận đăng ký
tổ hợp tác
B9 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch và Công chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện có trách nhiệm
thống kê các TTHC thực hiện tại
đơn vị vào sổ thống kê kết quả
thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử lý công
việc
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
4 Biểu mẫu
1. Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác (Phụ lục III-3,
Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
34
2. Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác (Mẫu V-1 Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT);
3. Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã (Mẫu VI-1 Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT);
4. Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã trên môi trường điện tử
(Mẫu VI-2 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
5. Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã (Mẫu
VI-3 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
6. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05 Thông tư số 01/2018/TT-
VPCP);
7. Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP);
35
7. Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác
(QT-07)
1 Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thực hiện TTHC thông báo tạm ngừng kinh doanh,
tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có nhu cầu thông báo tạm ngừng kinh doanh,
tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác. Lãnh đạo, công chức Phòng Tài
chính – Kế hoạch, lãnh đạo, công chức thuộc Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
thuộc UBND cấp huyện
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Hợp tác xã 2023;
2. Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
3. Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
về việc Ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và
quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
4. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc ban hành một số Quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn
thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành
phố.
5. Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân thành phố trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
6. Quyết số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và
Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay
thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
7. Quyết định số 4799/QĐ-UBND ngày 13/9/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung,
thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
- Đối với trường hợp thông báo tạm ngừng kinh doanh:
(1) Thông báo tạm ngừng kinh doanh;
(2) Bản sao hoặc bản chính biên bản họp thành viên tổ hợp tác
về việc tạm ngừng kinh doanh.
- Đối với trường hợp thông báo tiếp tục kinh doanh trở lại
(1) Thông báo tiếp tục kinh doanh trở lại.
X
X
X
X
* Trường hợp đăng ký trên môi trường điện tử:
Hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên môi trường
điện tử bao gồm các giấy tờ theo quy định tại Luật Hợp tác xã
2023 và Nghị định số 92/2024/NĐ-CP được thể hiện dưới dạng
văn bản điện tử. Hồ sơ đăng ký trên môi trường điện tử có giá trị
pháp lý tương đương hồ sơ đăng ký bằng bản giấy.
X
36
* Trường hợp ủy quyền thực hiện thủ tục:
+ Cá nhân ký tên tại văn bản đề nghị đăng ký tổ hợp tác, hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã có thể ủy quyền cho tổ chức, cá nhân
khác thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác như sau:
Trường hợp ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục đăng
ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, kèm theo hồ sơ
phải có văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. Văn bản
ủy quyền này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực.
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức thực hiện thủ tục đăng
ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã kèm theo hồ sơ
đăng ký phải có bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức
làm dịch vụ, giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công nhiệm vụ
của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã qua dịch vụ bưu chính công ích, khi thực
hiện thủ tục, nhân viên bưu chính phải nộp bản sao phiếu gửi hồ
sơ theo mẫu do doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích phát hành có chữ ký xác nhận của nhân viên bưu chính và
người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký.
+ Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp dịch vụ bưu chính
không phải là bưu chính công ích thực hiện thủ tục đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thì việc ủy quyền thực
hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 12 Nghị định số
92/2024/NĐ-CP.
X
X
X
X
X
X
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua mạng điện tử tại địa chỉ:
https://dangkyhtx.dkkd.gov.vn
3.6 Lệ phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biển mẫu/ kết
quả
I + Trường hợp đăng ký trực tiếp:
B1 Nộp hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
Người có thẩm
quyền đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
hoặc người đại
diện theo ủy
quyền
Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
Giờ
hành
chính
Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng ký tổ
37
quả thuộc UBND
cấp huyện
hợp tác/hợp
tác xã
B3 Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quy trình
giải quyết hồ
sơ
B4 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Giờ
hành
chính
B5 Thụ lý và giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo Giấy
xác nhận về
việc tổ hợp tác
thông báo
tạm ngừng
kinh
doanh/tiếp tục
kinh doanh trở
lại/ Thông báo
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B6 Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản.
Nếu không đồng ý: chuyển lại B5
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
B7 Phát hành kết quả Văn thư 0,25
ngày
B8 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B9 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Giờ
hành
chính
Giấy xác nhận
về việc tổ hợp
tác thông báo
tạm ngừng
kinh
doanh/tiếp tục
kinh doanh trở
lại/ Thông báo
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B10 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch và Công chức Bộ phận Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
thuộc UBND cấp huyện có trách
nhiệm thống kê các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào sổ thống kê kết
quả thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử lý công
việc
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
II + Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
B1 Nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội
dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp
Người có thẩm
quyền đăng ký
Cả ngày Theo mục 3.2
38
hợp tác xã (trên Hệ thống thông
tin quốc gia về đăng ký hợp tác
xã)
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
hoặc người đại
diện theo ủy
quyền
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận hồ sơ đăng ký hợp tác xã qua
mạng điện tử
Hệ thống thông
tin quốc gia về
đăng ký hợp tác
xã
Cả ngày Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng ký tổ
hợp tác/hợp
tác xã trên
môi trường
điện tử
B3 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch thuộc
UBND cấp huyện
0,5
ngày
B4 Thụ lý và giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo Giấy
xác nhận về
việc tổ hợp tác
thông báo
tạm ngừng
kinh
doanh/tiếp tục
kinh doanh trở
lại/ Thông báo
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B5 Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: phê duyệt kết quả
(kết quả được chuyển đến ngay
người nộp hồ sơ nếu là thông báo
sửa đổi bổ sung hồ sơ )
Nếu không đồng ý: chuyển lại B4
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
B6 Phát hành kết quả Văn thư 0,25
ngày
B7 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B8 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Giờ
hành
chính
Giấy xác nhận
về việc tổ hợp
tác thông báo
tạm ngừng
kinh
doanh/tiếp tục
kinh doanh trở
lại
B9 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch và Công chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện có trách nhiệm
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử lý công
việc
39
thống kê các TTHC thực hiện tại
đơn vị vào sổ thống kê kết quả
thực hiện TTHC
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
4 Biểu mẫu
1. Thông báo về việc tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trở lại của tổ hợp
tác (Phụ lục III-3, Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
2. Giấy xác nhận về việc tổ hợp tác thông báo tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục
kinh doanh trở lại (Mẫu V-4 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
3. Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã (Mẫu VI-1 Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT);
4. Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã trên môi trường điện tử
(Mẫu VI-2 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
5. Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã (Mẫu
VI-3 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
6. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05 Thông tư số 01/2018/TT-
VPCP);
7. Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP);
40
8. Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác (QT-08)
1 Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thực hiện TTHC chấm dứt hoạt động tổ hợp tác
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có nhu cầu chấm dứt hoạt động tổ hợp tác. Lãnh
đạo, công chức Phòng Tài chính – Kế hoạch, lãnh đạo, công chức thuộc Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Hợp tác xã 2023;
2. Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
3. Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
về việc Ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và
quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
4. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc ban hành một số Quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn
thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành
phố.
5. Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân thành phố trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
6. Quyết số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và
Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay
thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
7. Quyết định số 4799/QĐ-UBND ngày 13/9/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung,
thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
- Trường hợp thông báo chấm dứt hoạt động tổ hợp tác:
(1) Biên bản họp thành viên tổ hợp tác về việc chấm dứt hoạt
động của tổ hợp tác;
(2) Phương án giải quyết nợ (nếu có): Phương án giải quyết nợ
phải có tên, địa chỉ của chủ nợ; số nợ, thời hạn, địa điểm và
phương thức thanh toán số nợ đó; cách thức và thời hạn giải
quyết khiếu nại của chủ nợ.
- Trường hợp đăng ký chấm dứt hoạt động tổ hợp tác:
(1) Thông báo chấm dứt hoạt động tổ hợp tác;
(2) Quyết định về việc thu hồi quỹ chung, tài sản chung của Ủy
ban nhân dân cấp huyện nơi tổ hợp tác đặt trụ sở trong trường
hợp tổ hợp tác có quỹ chung, tài sản chung có nguồn hỗ trợ toàn
bộ từ Nhà nước;
X
X
X
X
X
41
(3) Báo cáo kết quả chuyển nhượng, thanh lý tài sản của Hội
đồng thanh lý tài sản chung trong trường hợp tổ hợp tác có quỹ
chung, tài sản chung có nguồn hỗ trợ một phần của Nhà nước.
* Trường hợp đăng ký trên môi trường điện tử:
Hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên môi trường
điện tử bao gồm các giấy tờ theo quy định tại Luật Hợp tác xã
2023 và Nghị định số 92/2024/NĐ-CP được thể hiện dưới dạng
văn bản điện tử. Hồ sơ đăng ký trên môi trường điện tử có giá trị
pháp lý tương đương hồ sơ đăng ký bằng bản giấy.
X
* Trường hợp ủy quyền thực hiện thủ tục:
+ Cá nhân ký tên tại văn bản đề nghị đăng ký tổ hợp tác, hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã có thể ủy quyền cho tổ chức, cá nhân
khác thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác như sau:
Trường hợp ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục đăng
ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, kèm theo hồ sơ
phải có văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. Văn bản
ủy quyền này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực.
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức thực hiện thủ tục đăng
ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã kèm theo hồ sơ
đăng ký phải có bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức
làm dịch vụ, giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công nhiệm vụ
của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã qua dịch vụ bưu chính công ích, khi thực
hiện thủ tục, nhân viên bưu chính phải nộp bản sao phiếu gửi hồ
sơ theo mẫu do doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích phát hành có chữ ký xác nhận của nhân viên bưu chính và
người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký.
+ Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp dịch vụ bưu chính
không phải là bưu chính công ích thực hiện thủ tục đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thì việc ủy quyền thực
hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 12 Nghị định số
92/2024/NĐ-CP.
X
X
X
X
X
X
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua mạng điện tử tại địa chỉ:
https://dangkyhtx.dkkd.gov.vn
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biển mẫu/ kết
quả
I + Trường hợp đăng ký trực tiếp:
42
B1 Nộp hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
Người có thẩm
quyền đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
hoặc người đại
diện theo ủy
quyền
Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Giờ
hành
chính
Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng ký tổ
hợp tác/hợp
tác xã
B3 Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quy trình
giải quyết hồ
sơ
B4 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Giờ
hành
chính
B5 Thụ lý và giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo
Thông báo về
việc tổ hợp tác
đã chấm dứt
hoạt động/
Thông báo
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B6 Phê duyệt kết quả:
- Hồ sơ không đủ điều kiện:
Duyệt thông báo hướng dẫn sửa
đổi bổ sung.
- Hồ sơ đủ điều kiện: chuyển Cơ
quan thuế trên Hệ thống để phản
hồi về việc đã hoàn tất nghĩa vụ
về thuế
Nếu không đồng ý: chuyển lại B5
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
B7
Cơ quan thuế phản hồi về việc đã
hoàn tất nghĩa vụ về thuế
Cơ quan thuế
phản hồi trực tiếp
trên Hệ thống
2 ngày
B8 - Trường hợp CQ thuế chấp
thuận: Phê duyệt kết quả
- Trường hợp CQ thuế không
chấp thuận: Phê duyệt thông báo
yêu cầu sửa đổi bổ sung
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Giờ
hành
chính
B9 Phát hành kết quả Văn thư 0,25
ngày
B10 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
43
B1 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Giờ
hành
chính
Thông báo về
việc tổ hợp tác
đã chấm dứt
hoạt động/
Thông báo
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B12 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch và Công chức Bộ phận Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
thuộc UBND cấp huyện có trách
nhiệm thống kê các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào sổ thống kê kết
quả thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử lý công
việc
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
II + Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
B1 Nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội
dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã (trên Hệ thống thông
tin quốc gia về đăng ký hợp tác
xã)
Người có thẩm
quyền đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
hoặc người đại
diện theo ủy
quyền
Cả ngày Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận hồ sơ đăng ký hợp tác xã qua
mạng điện tử
Hệ thống thông
tin quốc gia về
đăng ký hợp tác
xã
Cả ngày Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng ký tổ
hợp tác/hợp
tác xã trên
môi trường
điện tử
B3 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch thuộc
UBND cấp huyện
0,5
ngày
B4 Thụ lý và giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo
Thông báo về
việc tổ hợp tác
đã chấm dứt
hoạt động/
Thông báo
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B5 Phê duyệt kết quả:
- Hồ sơ không đủ điều kiện:
Duyệt thông báo hướng dẫn sửa
đổi bổ sung.
- Hồ sơ đủ điều kiện: chuyển Cơ
quan thuế trên Hệ thống để phản
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
44
hồi về việc đã hoàn tất nghĩa vụ
về thuế
Nếu không đồng ý: chuyển lại B5
B6 Cơ quan thuế phản hồi về việc đã
hoàn tất nghĩa vụ về thuế
Cơ quan thuế
phản hồi trực tiếp
trên Hệ thống
2 ngày
B7 - Trường hợp CQ thuế chấp
thuận: Phê duyệt kết quả
- Trường hợp CQ thuế không
chấp thuận: Phê duyệt thông báo
yêu cầu sửa đổi bổ sung
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Giờ
hành
chính
B8 Phát hành kết quả Văn thư 0,25
ngày
B9 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B10 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Giờ
hành
chính
Thông báo về
việc tổ hợp tác
đã chấm dứt
hoạt động
B11 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch và Công chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện có trách nhiệm
thống kê các TTHC thực hiện tại
đơn vị vào sổ thống kê kết quả
thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử lý công
việc
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
4 Biểu mẫu
1. Thông báo về việc chấm dứt hoạt động tổ hợp tác (Mẫu III-5 Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT);
2. Thông báo về việc tổ hợp tác đã chấm dứt hoạt động (Mẫu V-6 Phụ lục II
Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
3. Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã (Mẫu VI-1 Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT);
4. Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã trên môi trường điện tử
(Mẫu VI-2 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
5. Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã (Mẫu
VI-3 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
6. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05 Thông tư số 01/2018/TT-
VPCP);
7. Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP);
45
9. Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (QT-09)
1 Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thực hiện TTHC dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có nhu cầu Quy định trình tự và cách thức thực hiện
TTHC dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. Lãnh đạo,
công
chức Phòng Tài chính – Kế hoạch, lãnh đạo, công chức thuộc Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Hợp tác xã 2023;
2. Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
3. Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
về việc Ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và
quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
4. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc ban hành một số Quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn
thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành
phố.
5. Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân thành phố trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
6. Quyết số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và
Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay
thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
7. Quyết định số 4799/QĐ-UBND ngày 13/9/2024 của Chủ tịch UBND thành phố
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung,
thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
Giấy đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã.
X
* Trường hợp đăng ký trên môi trường điện tử:
Hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên môi trường
điện tử bao gồm các giấy tờ theo quy định tại Luật Hợp tác xã
2023 và Nghị định số 92/2024/NĐ-CP được thể hiện dưới dạng
văn bản điện tử. Hồ sơ đăng ký trên môi trường điện tử có giá trị
pháp lý tương đương hồ sơ đăng ký bằng bản giấy.
X
* Trường hợp ủy quyền thực hiện thủ tục:
+ Cá nhân ký tên tại văn bản đề nghị đăng ký tổ hợp tác, hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã có thể ủy quyền cho tổ chức, cá nhân
khác thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác như sau:
46
Trường hợp ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục đăng
ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, kèm theo hồ sơ
phải có văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. Văn bản
ủy quyền này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực.
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức thực hiện thủ tục đăng
ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã kèm theo hồ sơ
đăng ký phải có bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức
làm dịch vụ, giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công nhiệm vụ
của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã qua dịch vụ bưu chính công ích, khi thực
hiện thủ tục, nhân viên bưu chính phải nộp bản sao phiếu gửi hồ
sơ theo mẫu do doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích phát hành có chữ ký xác nhận của nhân viên bưu chính và
người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký.
+ Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp dịch vụ bưu chính
không phải là bưu chính công ích thực hiện thủ tục đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thì việc ủy quyền thực
hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 12 Nghị định số
92/2024/NĐ-CP.
X
X
X
X
X
X
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua mạng điện tử tại địa chỉ:
https://dangkyhtx.dkkd.gov.vn
3.6 Lệ phí, phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biển mẫu/ kết
quả
+ Trường hợp đăng ký trực tiếp :
B1
Nộp hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
Người có thẩm
quyền đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
hoặc người đại diện
theo ủy quyền
Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện
Giờ
hành
chính
Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng ký tổ
hợp tác/hợp
tác xã
47
B3
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quy trình
giải quyết hồ
sơ
B4
Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế hoạch
Giờ
hành
chính
B5
Thụ lý và giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa
đổi bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế hoạch
1,5
ngày
Dự thảo
Thông báo về
việc dừng/từ
chối dừng
thực hiện thủ
tục đăng ký
hợp tác xã/
Thông báo
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B6 Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản.
Nếu không đồng ý: chuyển lại
B5
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế hoạch
0,5
ngày
Thông báo về
việc dừng/từ
chối dừng
thực hiện thủ
tục đăng ký
hợp tác xã/
Thông báo
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B7 Phát hành kết quả Văn thư 0,25
ngày
B8 Chuyển kết quả cho Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B9 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
thuộc UBND cấp
huyện
Giờ
hành
chính
B10
Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch và Công chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện có trách
nhiệm thống kê các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào sổ thống kê
kết quả thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế hoạch
và Công chức Bộ
phận Tiếp nhận và
trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử lý công
việc
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
+ Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử:
B1 Nộp hồ sơ đăng ký đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã (trên Hệ thống thông tin
quốc gia về đăng ký hợp tác xã)
Người có thẩm
quyền đăng ký
đăng ký tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
Cả ngày Theo mục 3.2
48
hoặc người đại diện
theo ủy quyền
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận hồ sơ đăng ký hợp tác xã
qua mạng điện tử
Hệ thống thông tin
quốc gia về đăng ký
hợp tác xã
Cả ngày Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng ký tổ
hợp tác/hợp
tác xã trên
môi trường
điện tử
B3 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế hoạch
thuộc UBND cấp
huyện
0,5
ngày
B4 Thụ lý và giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa
đổi bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế hoạch
1,5
ngày
Dự thảo
Thông báo về
việc dừng/từ
chối dừng
thực hiện thủ
tục đăng ký
hợp tác xã/
Thông báo
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B5 Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: phê duyệt kết quả
(kết quả được chuyển đến ngay
người nộp hồ sơ nếu là thông
báo sửa đổi bổ sung hồ sơ )
Nếu không đồng ý: chuyển lại
B4
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế hoạch
0,5
ngày
Thông báo về
việc dừng/từ
chối dừng
thực hiện thủ
tục đăng ký
hợp tác xã/
Thông báo
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B6 Phát hành kết quả Văn thư 0,25
ngày
B7 Chuyển kết quả cho Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B8 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện
Giờ
hành
chính
B9
Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch và Công chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện có trách
nhiệm thống kê các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào sổ thống kê
kết quả thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế hoạch
và Công chức Bộ
phận Tiếp nhận và
trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử lý công
việc
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
4 Biểu mẫu
49
1.
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử (Phụ lục V-26
Thông tư 01/2021/TT-BKHĐT)
2. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04 Thông tư số 01/2018/TT-
VPCP);
3. Mẫu Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP);
50
10. Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác (QT-10)
1 Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thực hiện TTHC dừng thực hiện thủ tục đăng ký
tổ hợp tác
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có nhu cầu Quy định trình tự và cách thức thực
hiện TTHC dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác. Lãnh đạo, công chức Phòng
Tài chính – Kế hoạch, lãnh đạo, công chức thuộc Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả thuộc UBND cấp huyện
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Hợp tác xã 2023;
2. Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
3. Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
về việc Ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và
quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
4. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc ban hành một số Quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn
thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành
phố.
5. Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân thành phố trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
6. Quyết số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và
Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay
thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
7. Quyết định số 4799/QĐ-UBND ngày 13/9/2024 của Chủ tịch UBND thành phố
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung,
thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
Giấy đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác
X
* Trường hợp đăng ký trên môi trường điện tử:
Hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên môi trường
điện tử bao gồm các giấy tờ theo quy định tại Luật Hợp tác xã
2023 và Nghị định số 92/2024/NĐ-CP được thể hiện dưới dạng
văn bản điện tử. Hồ sơ đăng ký trên môi trường điện tử có giá trị
pháp lý tương đương hồ sơ đăng ký bằng bản giấy.
X
* Trường hợp ủy quyền thực hiện thủ tục:
+ Cá nhân ký tên tại văn bản đề nghị đăng ký tổ hợp tác, hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã có thể ủy quyền cho tổ chức, cá nhân
khác thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác như sau:
51
Trường hợp ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục đăng
ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, kèm theo hồ sơ
phải có văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. Văn bản
ủy quyền này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực.
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức thực hiện thủ tục đăng
ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã kèm theo hồ sơ
đăng ký phải có bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức
làm dịch vụ, giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công nhiệm vụ
của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã qua dịch vụ bưu chính công ích, khi thực
hiện thủ tục, nhân viên bưu chính phải nộp bản sao phiếu gửi hồ
sơ theo mẫu do doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích phát hành có chữ ký xác nhận của nhân viên bưu chính và
người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký.
+ Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp dịch vụ bưu chính
không phải là bưu chính công ích thực hiện thủ tục đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thì việc ủy quyền thực
hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 12 Nghị định số
92/2024/NĐ-CP.
X
X
X
X
X
X
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua mạng điện tử tại địa chỉ:
https://dangkyhtx.dkkd.gov.vn
3.6 Lệ phí, phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biển mẫu/ kết
quả
+ Trường hợp đăng ký trực tiếp :
B1
Nộp hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
Người có thẩm
quyền đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
hoặc người đại diện
theo ủy quyền
Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện
Giờ
hành
chính
Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng ký tổ
hợp tác/hợp
tác xã
52
B3
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quy trình
giải quyết hồ
sơ
B4
Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế hoạch
Giờ
hành
chính
B5
Thụ lý và giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa
đổi bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế hoạch
1,5
ngày
Dự thảo
Thông báo về
việc dừng/từ
chối dừng
thực hiện thủ
tục đăng ký tổ
hợp tác/
Thông báo
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B6 Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản.
Nếu không đồng ý: chuyển lại
B5
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế hoạch
0,5
ngày
Thông báo về
việc dừng/từ
chối dừng
thực hiện thủ
tục đăng ký tổ
hợp tác/
Thông báo
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B7 Phát hành kết quả Văn thư 0,25
ngày
B8 Chuyển kết quả cho Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B9 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
thuộc UBND cấp
huyện
Giờ
hành
chính
B10
Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch và Công chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện có trách
nhiệm thống kê các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào sổ thống kê
kết quả thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế hoạch
và Công chức Bộ
phận Tiếp nhận và
trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử lý công
việc
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
+ Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử:
B1 Nộp hồ sơ đăng ký đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã (trên Hệ thống thông tin
quốc gia về đăng ký hợp tác xã)
Người có thẩm
quyền đăng ký
đăng ký tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
Cả ngày Theo mục 3.2
53
hoặc người đại diện
theo ủy quyền
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận hồ sơ đăng ký hợp tác xã
qua mạng điện tử
Hệ thống thông tin
quốc gia về đăng ký
hợp tác xã
Cả ngày Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng ký tổ
hợp tác/hợp
tác xã trên
môi trường
điện tử
B3 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế hoạch
thuộc UBND cấp
huyện
0,5
ngày
B4 Thụ lý và giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa
đổi bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế hoạch
1,5
ngày
Dự thảo
Thông báo về
việc dừng/từ
chối dừng
thực hiện thủ
tục đăng ký tổ
hợp tác/
Thông báo
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B5 Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: phê duyệt kết quả
(kết quả được chuyển đến ngay
người nộp hồ sơ nếu là thông
báo sửa đổi bổ sung hồ sơ )
Nếu không đồng ý: chuyển lại
B4
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế hoạch
0,5
ngày
Thông báo về
việc dừng/từ
chối dừng
thực hiện thủ
tục đăng ký tổ
hợp tác/
Thông báo
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B6 Phát hành kết quả Văn thư 0,25
ngày
B7 Chuyển kết quả cho Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B8 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện
Giờ
hành
chính
B9
Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch và Công chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện có trách
nhiệm thống kê các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào sổ thống kê
kết quả thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế hoạch
và Công chức Bộ
phận Tiếp nhận và
trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử lý công
việc
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
4 Biểu mẫu
54
1. Thông báo về việc dừng/từ chối dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã
(Mẫu V-7 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
2. Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử (Phụ lục V-26
Thông tư 01/2021/TT-BKHĐT)
3. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04 Thông tư số 01/2018/TT-
VPCP);
4. Mẫu Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP);
55
11. Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (QT-11)
1 Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thực hiện TTHC dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có nhu cầu dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã.
Lãnh đạo, công chức Phòng Tài chính – Kế hoạch, lãnh đạo,
công chức thuộc Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Hợp tác xã 2023;
2. Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
3. Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
về việc Ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và
quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
4. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc ban hành một số Quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn
thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành
phố.
5. Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân thành phố trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
6. Quyết số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và
Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay
thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
7. Quyết định số 4799/QĐ-UBND ngày 13/9/2024 của Chủ tịch UBND thành phố
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung,
thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
(1) Thông báo về việc hủy bỏ nghị quyết giải thể;
(2) Nghị quyết của Đại hội thành viên về việc hủy bỏ nghị quyết
giải thể.
X
X
* Trường hợp đăng ký trên môi trường điện tử:
Hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên môi trường
điện tử bao gồm các giấy tờ theo quy định tại Luật Hợp tác xã
2023 và Nghị định số 92/2024/NĐ-CP được thể hiện dưới dạng
văn bản điện tử. Hồ sơ đăng ký trên môi trường điện tử có giá trị
pháp lý tương đương hồ sơ đăng ký bằng bản giấy.
X
* Trường hợp ủy quyền thực hiện thủ tục:
+ Cá nhân ký tên tại văn bản đề nghị đăng ký tổ hợp tác, hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã có thể ủy quyền cho tổ chức, cá nhân
khác thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác như sau:
56
Trường hợp ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục đăng
ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, kèm theo hồ sơ
phải có văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. Văn bản
ủy quyền này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực.
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức thực hiện thủ tục đăng
ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã kèm theo hồ sơ
đăng ký phải có bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức
làm dịch vụ, giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công nhiệm vụ
của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã qua dịch vụ bưu chính công ích, khi thực
hiện thủ tục, nhân viên bưu chính phải nộp bản sao phiếu gửi hồ
sơ theo mẫu do doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích phát hành có chữ ký xác nhận của nhân viên bưu chính và
người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký.
+ Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp dịch vụ bưu chính
không phải là bưu chính công ích thực hiện thủ tục đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thì việc ủy quyền thực
hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 12 Nghị định số
92/2024/NĐ-CP.
X
X
X
X
X
X
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua mạng điện tử tại địa chỉ:
https://dangkyhtx.dkkd.gov.vn
3.6 Lệ phí, phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biển mẫu/ kết
quả
+ Trường hợp đăng ký trực tiếp :
B1
Nộp hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
Người có thẩm
quyền đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
hoặc người đại diện
theo ủy quyền
Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện
Giờ
hành
chính
Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng ký tổ
hợp tác/hợp
tác xã
57
B3
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quy trình
giải quyết hồ
sơ
B4
Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế hoạch
Giờ
hành
chính
B5
Thụ lý và giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
Hoàn thiện hồ sơ, chuyển Lãnh
đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế hoạch
2 ngày
B6
Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: phê duyệt cập nhật
thông tin vào Cơ sở dữ liệu về
đăng ký hợp tác xã
Nếu không đồng ý: chuyển lại
B5
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế hoạch
0,5
ngày
Thông tin về
việc hủy bỏ
nghị quyết
giải thể được
cập nhật vào
Cơ sở dữ liệu
về đăng ký
hợp tác xã
B7
Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch và Công chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện có trách
nhiệm thống kê các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào sổ thống kê
kết quả thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế hoạch
và Công chức Bộ
phận Tiếp nhận và
trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử lý công
việc
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
+ Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử:
B1 Nộp hồ sơ đăng ký đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã (trên Hệ thống thông tin
quốc gia về đăng ký hợp tác xã)
Người có thẩm
quyền đăng ký
đăng ký tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
hoặc người đại diện
theo ủy quyền
Cả ngày Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận hồ sơ đăng ký hợp tác xã
qua mạng điện tử
Hệ thống thông tin
quốc gia về đăng ký
hợp tác xã
Cả ngày Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng ký tổ
hợp tác/hợp
tác xã trên
môi trường
điện tử
B3 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế hoạch
thuộc UBND cấp
huyện
0,5
ngày
58
B4 Thụ lý và giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
Hoàn thiện hồ sơ, chuyển Lãnh
đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế hoạch
2 ngày
B5
Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: phê duyệt cập nhật
thông tin vào Cơ sở dữ liệu về
đăng ký hợp tác xã
Nếu không đồng ý: chuyển lại
B4
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế hoạch
0,5
ngày
Thông tin về
việc hủy bỏ
nghị quyết
giải thể được
cập nhật vào
Cơ sở dữ liệu
về đăng ký
hợp tác xã
B6
Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch và Công chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện có trách
nhiệm thống kê các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào sổ thống kê
kết quả thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế hoạch
và Công chức Bộ
phận Tiếp nhận và
trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử lý công
việc
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
4 Biểu mẫu
1. Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa
điểm kinh doanh (Phụ lục V-25 Thông tư 01/2021/TT-BKHĐT);
2. Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử (Phụ lục V-26
Thông tư 01/2021/TT-BKHĐT)
3. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04 Thông tư số 01/2018/TT-
VPCP);
4. Mẫu Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP);
59
12. Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (QT-12)
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thực hiện TTHC thông báo lập chi nhánh, văn
phòng đại diện ở nước ngoài
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có nhu cầu thông báo lập chi nhánh, văn phòng
đại diện ở nước ngoài. Lãnh đạo, công chức Phòng Tài chính – Kế hoạch, lãnh
đạo, công chức thuộc Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Hợp tác xã 2023;
2. Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
3. Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
về việc Ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và
quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
4. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc ban hành một số Quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn
thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành
phố.
5. Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân thành phố trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
6. Quyết số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và
Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay
thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
7. Quyết định số 4799/QĐ-UBND ngày 13/9/2024 của Chủ tịch UBND thành phố
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung,
thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
Thông báo về việc thành lập chi nhánh/văn phòng đại diện của
hợp tác xã ở nước ngoài
X
* Trường hợp đăng ký trên môi trường điện tử:
Hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên môi trường
điện tử bao gồm các giấy tờ theo quy định tại Luật Hợp tác xã
2023 và Nghị định số 92/2024/NĐ-CP được thể hiện dưới dạng
văn bản điện tử. Hồ sơ đăng ký trên môi trường điện tử có giá trị
pháp lý tương đương hồ sơ đăng ký bằng bản giấy.
X
* Trường hợp ủy quyền thực hiện thủ tục:
+ Cá nhân ký tên tại văn bản đề nghị đăng ký tổ hợp tác, hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã có thể ủy quyền cho tổ chức, cá nhân
khác thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác như sau:
60
Trường hợp ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục đăng
ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, kèm theo hồ sơ
phải có văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. Văn bản
ủy quyền này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực.
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức thực hiện thủ tục đăng
ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã kèm theo hồ sơ
đăng ký phải có bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức
làm dịch vụ, giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công nhiệm vụ
của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã qua dịch vụ bưu chính công ích, khi thực
hiện thủ tục, nhân viên bưu chính phải nộp bản sao phiếu gửi hồ
sơ theo mẫu do doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích phát hành có chữ ký xác nhận của nhân viên bưu chính và
người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký.
+ Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp dịch vụ bưu chính
không phải là bưu chính công ích thực hiện thủ tục đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thì việc ủy quyền thực
hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 12 Nghị định số
92/2024/NĐ-CP.
X
X
X
X
X
X
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua mạng điện tử tại địa chỉ:
https://dangkyhtx.dkkd.gov.vn
3.6 Lệ phí, phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biển mẫu/ kết
quả
+ Trường hợp đăng ký trực tiếp :
B1
Nộp hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
Người có thẩm
quyền đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
hoặc người đại diện
theo ủy quyền
Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện
Giờ
hành
chính
Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng ký tổ
hợp tác/hợp
tác xã
61
B3
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quy trình
giải quyết hồ
sơ
B4
Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế hoạch
Giờ
hành
chính
B5
Thụ lý và giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
Hoàn thiện hồ sơ, chuyển Lãnh
đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế hoạch
2 ngày
B6
Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: phê duyệt cập nhật
thông tin vào Cơ sở dữ liệu về
đăng ký hợp tác xã
Nếu không đồng ý: chuyển lại
B5
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế hoạch
0,5
ngày
Thông tin về
việc lập chi
nhánh, văn
phòng đại
diện ở nước
ngoài được
cập nhật vào
Cơ sở dữ liệu
về đăng ký
hợp tác xã
B7
Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch và Công chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện có trách
nhiệm thống kê các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào sổ thống kê
kết quả thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế hoạch
và Công chức Bộ
phận Tiếp nhận và
trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử lý công
việc
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
+ Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử:
B1 Nộp hồ sơ đăng ký đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã (trên Hệ thống thông tin
quốc gia về đăng ký hợp tác xã)
Người có thẩm
quyền đăng ký
đăng ký tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
hoặc người đại diện
theo ủy quyền
Cả ngày Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận hồ sơ đăng ký hợp tác xã
qua mạng điện tử
Hệ thống thông tin
quốc gia về đăng ký
hợp tác xã
Cả ngày Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng ký tổ
hợp tác/hợp
tác xã trên
môi trường
điện tử
B3 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế hoạch
0,5
ngày
62
thuộc
UBND cấp
huyện
B4 Thụ lý và giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
Hoàn thiện hồ sơ, chuyển Lãnh
đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế hoạch
2 ngày
B5
Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: phê duyệt cập nhật
thông tin vào Cơ sở dữ liệu về
đăng ký hợp tác xã
Nếu không đồng ý: chuyển lại
B4
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế hoạch
0,5
ngày
Thông tin về
việc lập chi
nhánh, văn
phòng đại
diện ở nước
ngoài được
cập nhật vào
Cơ sở dữ liệu
về đăng ký
hợp tác xã
B6
Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch và Công chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện có trách
nhiệm thống kê các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào sổ thống kê
kết quả thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế hoạch
và Công chức Bộ
phận Tiếp nhận và
trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử lý công
việc
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
4 Biểu mẫu
1. Thông báo về việc thành lập chi nhánh/văn phòng đại diện của hợp tác xã ở nước
ngoài (Phụ lục II-6, Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT).
2. Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa
điểm kinh doanh (Phụ lục V-25 Thông tư 01/2021/TT-BKHĐT);
3. Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử (Phụ lục V-26
Thông tư 01/2021/TT-BKHĐT)
4. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04 Thông tư số 01/2018/TT-
VPCP);
5. Mẫu Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP);
63
13. Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
(QT-13)
1 Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thực hiện TTHC hiệu đính, cập nhật, bổ sung
thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có nhu cầu hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông
tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. Lãnh đạo, công chức Phòng Tài chính
– Kế hoạch, lãnh đạo, công chức thuộc Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Hợp tác xã 2023;
2. Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
3. Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
về việc Ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và
quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
4. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc ban hành một số Quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn
thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành
phố.
5. Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân thành phố trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
6. Quyết số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và
Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay
thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
7. Quyết định số 4799/QĐ-UBND ngày 13/9/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung,
thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
- Trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã phát hiện nội dung
trên Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã chưa chính xác so với
nội dung hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã:
(1) Văn bản đề nghị hiệu đính thông tin.
- Trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã phát hiện nội dung
thông tin đăng ký trong Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã bị
thiếu hoặc chưa chính xác so với Giấy chứng nhận đăng ký hợp
tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký thuế do quá trình chuyển đổi
dữ liệu vào Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã:
(1) Văn bản đề nghị bổ sung, hiệu đính;
(2) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã;
X
X
X
64
(3) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký thuế.
X
* Trường hợp đăng ký trên môi trường điện tử:
Hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên môi trường
điện tử bao gồm các giấy tờ theo quy định tại Luật Hợp tác xã
2023 và Nghị định số 92/2024/NĐ-CP được thể hiện dưới dạng
văn bản điện tử. Hồ sơ đăng ký trên môi trường điện tử có giá trị
pháp lý tương đương hồ sơ đăng ký bằng bản giấy.
X
* Trường hợp ủy quyền thực hiện thủ tục:
+ Cá nhân ký tên tại văn bản đề nghị đăng ký tổ hợp tác, hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã có thể ủy quyền cho tổ chức, cá nhân
khác thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác như sau:
Trường hợp ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục đăng
ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, kèm theo hồ sơ
phải có văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. Văn bản
ủy quyền này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực.
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức thực hiện thủ tục đăng
ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã kèm theo hồ sơ
đăng ký phải có bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức
làm dịch vụ, giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công nhiệm vụ
của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã qua dịch vụ bưu chính công ích, khi thực
hiện thủ tục, nhân viên bưu chính phải nộp bản sao phiếu gửi hồ
sơ theo mẫu do doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích phát hành có chữ ký xác nhận của nhân viên bưu chính và
người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký.
+ Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp dịch vụ bưu chính
không phải là bưu chính công ích thực hiện thủ tục đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thì việc ủy quyền thực
hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 12 Nghị định số
92/2024/NĐ-CP.
X
X
X
X
X
X
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua mạng điện tử tại địa chỉ:
https://dangkyhtx.dkkd.gov.vn
3.6 Lệ phí
Hiệu đính thông tin: Không
Cập nhật, bổ sung thông tin: 30.000 đồng
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biển mẫu/ kết
quả
I + Trường hợp đăng ký trực tiếp:
65
B1 Nộp hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
Người có thẩm
quyền đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
hoặc người đại
diện theo ủy
quyền
Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Giờ
hành
chính
Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng ký tổ
hợp tác/hợp
tác xã
B3 Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quy trình
giải quyết hồ
sơ
B4 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Giờ
hành
chính
B5 Thụ lý và giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo Giấy
chứng nhận
đăng ký hợp
tác xã, liên
hiệp hợp tác
xã/ Thông báo
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B6 Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản.
Nếu không đồng ý: chuyển lại B5
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
B7 Phát hành kết quả Văn thư 0,25
ngày
B8 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B9 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Giờ
hành
chính
Giấy chứng
nhận đăng ký
hợp tác xã,
liên hiệp hợp
tác xã/ Thông
báo yêu cầu
sửa đổi bổ
sung
B10 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch và Công chức Bộ phận Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
thuộc UBND cấp huyện có trách
nhiệm thống kê các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào sổ thống kê kết
quả thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử lý công
việc
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
66
- Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
II + Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
B1 Nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội
dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã (trên Hệ thống thông
tin quốc gia về đăng ký hợp tác
xã)
Người có thẩm
quyền đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
hoặc người đại
diện theo ủy
quyền
Cả ngày Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận hồ sơ đăng ký hợp tác xã qua
mạng điện tử
Hệ thống thông
tin quốc gia về
đăng ký hợp tác
xã
Cả ngày Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng ký tổ
hợp tác/hợp
tác xã trên
môi trường
điện tử
B3 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch thuộc
UBND cấp huyện
0,5
ngày
B4 Thụ lý và giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo Giấy
chứng nhận
đăng ký hợp
tác xã, liên
hiệp hợp tác
xã/ Thông báo
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B5 Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: phê duyệt kết quả
(kết quả được chuyển đến ngay
người nộp hồ sơ nếu là thông báo
sửa đổi bổ sung hồ sơ )
Nếu không đồng ý: chuyển lại B4
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
B6 Phát hành kết quả Văn thư 0,25
ngày
B7 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B8 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Giờ
hành
chính
Giấy chứng
nhận đăng ký
hợp tác xã,
liên hiệp hợp
tác xã
B9 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch và Công chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện có trách nhiệm
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử lý công
việc
67
thống kê các TTHC thực hiện tại
đơn vị vào sổ thống kê kết quả
thực hiện TTHC
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
4 Biểu mẫu
1. Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã (Phụ lục II-4, Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT).
2. Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (Mẫu IV-1 Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT);
3. Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã (Mẫu VI-1 Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT);
4. Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã trên môi trường điện tử
(Mẫu VI-2 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
5. Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã (Mẫu
VI-3 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
6. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05 Thông tư số 01/2018/TT-
VPCP);
7. Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP);
68
14. Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã (QT-14)
1 Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thực hiện TTHC hiệu đính, cập nhật, bổ sung
thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có nhu cầu hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông
tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. Lãnh đạo, công chức Phòng Tài chính
– Kế hoạch, lãnh đạo, công chức thuộc Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Hợp tác xã 2023;
2. Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
3. Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
về việc Ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và
quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
4. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc ban hành một số Quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn
thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành
phố.
5. Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân thành phố trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
6. Quyết số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và
Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay
thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
7. Quyết định số 4799/QĐ-UBND ngày 13/9/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung,
thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
- Trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã phát hiện nội dung
trên Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã chưa chính xác so với
nội dung hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã:
(1) Văn bản đề nghị hiệu đính thông tin.
- Trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã phát hiện nội dung
thông tin đăng ký trong Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã bị
thiếu hoặc chưa chính xác so với Giấy chứng nhận đăng ký hợp
tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký thuế do quá trình chuyển đổi
dữ liệu vào Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã:
(1) Văn bản đề nghị bổ sung, hiệu đính;
(2) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã;
X
X
X
69
(3) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký thuế.
X
* Trường hợp đăng ký trên môi trường điện tử:
Hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên môi trường
điện tử bao gồm các giấy tờ theo quy định tại Luật Hợp tác xã
2023 và Nghị định số 92/2024/NĐ-CP được thể hiện dưới dạng
văn bản điện tử. Hồ sơ đăng ký trên môi trường điện tử có giá trị
pháp lý tương đương hồ sơ đăng ký bằng bản giấy.
X
* Trường hợp ủy quyền thực hiện thủ tục:
+ Cá nhân ký tên tại văn bản đề nghị đăng ký tổ hợp tác, hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã có thể ủy quyền cho tổ chức, cá nhân
khác thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác như sau:
Trường hợp ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục đăng
ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, kèm theo hồ sơ
phải có văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. Văn bản
ủy quyền này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực.
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức thực hiện thủ tục đăng
ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã kèm theo hồ sơ
đăng ký phải có bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức
làm dịch vụ, giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công nhiệm vụ
của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã qua dịch vụ bưu chính công ích, khi thực
hiện thủ tục, nhân viên bưu chính phải nộp bản sao phiếu gửi hồ
sơ theo mẫu do doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích phát hành có chữ ký xác nhận của nhân viên bưu chính và
người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký.
+ Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp dịch vụ bưu chính
không phải là bưu chính công ích thực hiện thủ tục đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thì việc ủy quyền thực
hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 12 Nghị định số
92/2024/NĐ-CP.
X
X
X
X
X
X
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua mạng điện tử tại địa chỉ:
https://dangkyhtx.dkkd.gov.vn
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biển mẫu/ kết
quả
I + Trường hợp đăng ký trực tiếp:
70
B1 Nộp hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
Người có thẩm
quyền đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
hoặc người đại
diện theo ủy
quyền
Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Giờ
hành
chính
Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng ký tổ
hợp tác/hợp
tác xã
B3 Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quy trình
giải quyết hồ
sơ
B4 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Giờ
hành
chính
B5 Thụ lý và giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
2 ngày
B6 Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản.
Nếu không đồng ý: chuyển lại B5
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
Thông tin
được cập nhật
vào Cơ sở dữ
liệu về đăng
ký hợp tác xã
B7 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch và Công chức Bộ phận Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
thuộc UBND cấp huyện có trách
nhiệm thống kê các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào sổ thống kê kết
quả thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử lý công
việc
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
II + Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
B1 Nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội
dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã (trên Hệ thống thông
tin quốc gia về đăng ký hợp tác
xã)
Người có thẩm
quyền đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
hoặc người đại
diện theo ủy
quyền
Cả ngày Theo mục 3.2
71
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận hồ sơ đăng ký hợp tác xã qua
mạng điện tử
Hệ thống thông
tin quốc gia về
đăng ký hợp tác
xã
Cả ngày Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng ký tổ
hợp tác/hợp
tác xã trên
môi trường
điện tử
B3 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch thuộc
UBND cấp huyện
0,5
ngày
B4 Thụ lý và giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
2 ngày
B5 Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: phê duyệt kết quả
(kết quả được chuyển đến ngay
người nộp hồ sơ nếu là thông báo
sửa đổi bổ sung hồ sơ )
Nếu không đồng ý: chuyển lại B4
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
Thông tin
được cập nhật
vào Cơ sở dữ
liệu về đăng
ký hợp tác xã
B6 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch và Công chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện có trách nhiệm
thống kê các TTHC thực hiện tại
đơn vị vào sổ thống kê kết quả
thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử lý công
việc
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
4 Biểu mẫu
1. Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã (Phụ lục II-4, Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT).
2. Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã (Mẫu VI-1 Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT);
3. Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã trên môi trường điện tử
(Mẫu VI-2 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
4. Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã (Mẫu
VI-3 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
5. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05 Thông tư số 01/2018/TT-
VPCP);
6. Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP);
72
15. Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện,
địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (QT-15)
1 Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thực hiện TTHC hiệu đính, cập nhật, bổ sung
thông tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có nhu cầu hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông
tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã. Lãnh đạo, công chức Phòng Tài chính – Kế hoạch, lãnh đạo,
công chức thuộc Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Hợp tác xã 2023;
2. Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
3. Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
về việc Ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và
quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
4. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc ban hành một số Quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn
thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành
phố.
5. Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân thành phố trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
6. Quyết số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và
Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay
thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
7. Quyết định số 4799/QĐ-UBND ngày 13/9/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung,
thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
Hồ sơ theo quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 26 Nghị định
số 92/2024/NĐ-CP.
X X
* Trường hợp đăng ký trên môi trường điện tử:
Hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên môi trường
điện tử bao gồm các giấy tờ theo quy định tại Luật Hợp tác xã
2023 và Nghị định số 92/2024/NĐ-CP được thể hiện dưới dạng
văn bản điện tử. Hồ sơ đăng ký trên môi trường điện tử có giá trị
pháp lý tương đương hồ sơ đăng ký bằng bản giấy.
X
* Trường hợp ủy quyền thực hiện thủ tục:
73
+ Cá nhân ký tên tại văn bản đề nghị đăng ký tổ hợp tác, hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã có thể ủy quyền cho tổ chức, cá nhân
khác thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác như sau:
Trường hợp ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục đăng
ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, kèm theo hồ sơ
phải có văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. Văn bản
ủy quyền này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực.
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức thực hiện thủ tục đăng
ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã kèm theo hồ sơ
đăng ký phải có bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức
làm dịch vụ, giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công nhiệm vụ
của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã qua dịch vụ bưu chính công ích, khi thực
hiện thủ tục, nhân viên bưu chính phải nộp bản sao phiếu gửi hồ
sơ theo mẫu do doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích phát hành có chữ ký xác nhận của nhân viên bưu chính và
người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký.
+ Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp dịch vụ bưu chính
không phải là bưu chính công ích thực hiện thủ tục đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thì việc ủy quyền thực
hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 12 Nghị định số
92/2024/NĐ-CP.
X
X
X
X
X
X
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua mạng điện tử tại địa chỉ:
https://dangkyhtx.dkkd.gov.vn
3.6 Lệ phí
Hiệu đính thông tin: Không
Cập nhật, bổ sung thông tin: 30.000 đồng
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biển mẫu/ kết
quả
I + Trường hợp đăng ký trực tiếp:
B1 Nộp hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
Người có thẩm
quyền đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
hoặc người đại
diện theo ủy
quyền
Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
Giờ
hành
chính
Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng ký tổ
74
quả thuộc UBND
cấp huyện
hợp tác/hợp
tác xã
B3 Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quy trình
giải quyết hồ
sơ
B4 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Giờ
hành
chính
B5 Thụ lý và giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo Giấy
chứng nhận
đăng ký hoạt
động của
CN/VP/ĐĐK
D hợp tác xã,
liên hiệp hợp
tác xã/ Thông
báo yêu cầu
sửa đổi bổ
sung
B6 Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản.
Nếu không đồng ý: chuyển lại B5
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
B7 Phát hành kết quả Văn thư 0,25
ngày
B8 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B9 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Giờ
hành
chính
Giấy chứng
nhận đăng ký
hoạt động của
CN/VP/ĐĐK
D hợp tác xã,
liên hiệp hợp
tác xã/ Thông
báo yêu cầu
sửa đổi bổ
sung
B10 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch và Công chức Bộ phận Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
thuộc UBND cấp huyện có trách
nhiệm thống kê các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào sổ thống kê kết
quả thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử lý công
việc
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
II + Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
B1 Nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội
dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp
Người có thẩm
quyền đăng ký
Cả ngày Theo mục 3.2
75
hợp tác xã (trên Hệ thống thông
tin quốc gia về đăng ký hợp tác
xã)
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
hoặc người đại
diện theo ủy
quyền
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận hồ sơ đăng ký hợp tác xã qua
mạng điện tử
Hệ thống thông
tin quốc gia về
đăng ký hợp tác
xã
Cả ngày Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng ký tổ
hợp tác/hợp
tác xã trên
môi trường
điện tử
B3 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch thuộc
UBND cấp huyện
0,5
ngày
B4 Thụ lý và giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo Giấy
chứng nhận
đăng ký hoạt
động của
CN/VP/ĐĐK
D hợp tác xã,
liên hiệp hợp
tác xã/ Thông
báo yêu cầu
sửa đổi bổ
sung
B5 Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: phê duyệt kết quả
(kết quả được chuyển đến ngay
người nộp hồ sơ nếu là thông báo
sửa đổi bổ sung hồ sơ )
Nếu không đồng ý: chuyển lại B4
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
B6 Phát hành kết quả Văn thư 0,25
ngày
B7 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B8 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Giờ
hành
chính
Giấy chứng
nhận đăng ký
hoạt động của
CN/VP/ĐĐK
D hợp tác xã,
liên hiệp hợp
tác xã
B9 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch và Công chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện có trách nhiệm
thống kê các TTHC thực hiện tại
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử lý công
việc
76
đơn vị vào sổ thống kê kết quả
thực hiện TTHC
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
4 Biểu mẫu
1. Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn
phòng đại diện của hợp tác xã (Phụ lục II-7, Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT).
2. Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện hợp tác xã
(Mẫu IV-2 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
3. Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh hợp tác xã (Mẫu IV-3 Thông
tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
4. Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã (Mẫu VI-1 Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT);
5. Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã trên môi trường điện tử
(Mẫu VI-2 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
6. Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã (Mẫu
VI-3 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
7. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05 Thông tư số 01/2018/TT-
VPCP);
8. Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP);
78
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ
16. Quy trình đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển
đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia,
tách, hợp nhất (QT-16)
1 Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thực hiện TTHC đăng ký thành lập hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có nhu cầu cấp giấy chứng nhận đăng ký thành
lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác
xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất. Lãnh đạo,
công chức Phòng Tài chính – Kế hoạch, lãnh đạo, công chức thuộc Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Hợp tác xã 2023;
2. Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
3. Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
về việc Ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và
quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
4. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc ban hành một số Quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn
thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành
phố.
5. Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân thành phố trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
6. Quyết số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và
Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay
thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
7. Quyết định số 4799/QĐ-UBND ngày 13/9/2024 của Chủ tịch UBND thành phố
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung,
thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
- Trường hợp đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã:
(1) Giấy đề nghị đăng ký thành lập;
(2) Điều lệ;
(3) Nghị quyết hội nghị thành lập;
(4) Danh sách thành viên chính thức, thành viên liên kết góp vốn;
(5) Danh sách, số định danh cá nhân của người đại diện theo pháp
luật là người Việt Nam; danh sách, bản sao giấy tờ pháp lý của
người đại diện theo pháp luật là người nước ngoài;
X
X
X
X
X
X
79
(6) Bản sao giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định tại
điểm b khoản 1 Điều 30 của Luật Hợp tác xã 2023;
(7) Bản sao giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thành
lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trong trường hợp hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã được tham gia thành lập bởi cá nhân là nhà
đầu tư nước ngoài hoặc tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
theo quy định của pháp luật về đầu tư.
- Trường hợp đăng ký thành lập hợp tác xã trên cơ sở chuyển đổi
từ tổ hợp tác:
(1) Giấy đề nghị đăng ký thành lập;
(2) Điều lệ;
(3) Nghị quyết hội nghị thành lập;
(4) Danh sách thành viên chính thức, thành viên liên kết góp vốn;
(5) Danh sách, số định danh cá nhân của người đại diện theo pháp
luật là người Việt Nam; danh sách, bản sao giấy tờ pháp lý của
người đại diện theo pháp luật là người nước ngoài.
- Trường hợp hợp tác xã được chuyển đổi từ tổ hợp tác có nhà
đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tham
gia góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp thuộc trường hợp
phải thực hiện thủ tục đăng ký góp vốn, mua cổ phần, mua phần
vốn góp theo quy định của Luật Đầu tư:
(1) Giấy đề nghị đăng ký thành lập;
(2) Điều lệ;
(3) Nghị quyết hội nghị thành lập;
(4) Danh sách thành viên chính thức, thành viên liên kết góp vốn;
(5) Danh sách, số định danh cá nhân của người đại diện theo pháp
luật là người Việt Nam; danh sách, bản sao giấy tờ pháp lý của
người đại diện theo pháp luật là người nước ngoài;
(6) Bản sao giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định tại
điểm b khoản 1 Điều 30 của Luật Hợp tác xã 2023;
(7) Bản sao văn bản của cơ quan đăng ký đầu tư chấp thuận về
việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của nhà đầu tư
nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
- Trường hợp đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia,
tách, hợp nhất:
(1) Giấy đề nghị đăng ký thành lập;
(2) Điều lệ;
(3) Danh sách thành viên chính thức, thành viên liên kết góp vốn;
(4) Danh sách, số định danh cá nhân của người đại diện theo pháp
luật là người Việt Nam; danh sách, bản sao giấy tờ pháp lý của
người đại diện theo pháp luật là người nước ngoài;
(5) Bản sao giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định tại
điểm b khoản 1 Điều 30 của Luật Hợp tác xã 2023;
(6) Bản sao giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thành
lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trong trường hợp hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã được tham gia thành lập bởi cá nhân là nhà
đầu tư nước ngoài hoặc tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
theo quy định của pháp luật về đầu tư;
(7) Nghị quyết chia hợp tác xã (trong trường hợp đăng ký khi
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia); Nghị quyết tách hợp tác
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
80
xã, liên hiệp hợp tác xã (trong trường hợp đăng ký khi hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã tách); Hợp đồng hợp nhất, nghị quyết
thông qua hợp đồng hợp nhất của các hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã bị hợp nhất (trong trường hợp đăng ký khi hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã hợp nhất).
X
* Trường hợp đăng ký trên môi trường điện tử:
Hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên môi trường
điện tử bao gồm các giấy tờ theo quy định tại Luật Hợp tác xã
2023 và Nghị định số 92/2024/NĐ-CP được thể hiện dưới dạng
văn bản điện tử. Hồ sơ đăng ký trên môi trường điện tử có giá trị
pháp lý tương đương hồ sơ đăng ký bằng bản giấy.
X
* Trường hợp ủy quyền thực hiện thủ tục:
+ Cá nhân ký tên tại văn bản đề nghị đăng ký tổ hợp tác, hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã có thể ủy quyền cho tổ chức, cá nhân
khác thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác như sau:
Trường hợp ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục đăng
ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, kèm theo hồ sơ
phải có văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. Văn bản
ủy quyền này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực.
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức thực hiện thủ tục đăng
ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã kèm theo hồ sơ
đăng ký phải có bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức
làm dịch vụ, giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công nhiệm vụ
của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã qua dịch vụ bưu chính công ích, khi thực
hiện thủ tục, nhân viên bưu chính phải nộp bản sao phiếu gửi hồ
sơ theo mẫu do doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích phát hành có chữ ký xác nhận của nhân viên bưu chính và
người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký.
+ Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp dịch vụ bưu chính
không phải là bưu chính công ích thực hiện thủ tục đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thì việc ủy quyền thực
hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 12 Nghị định số
92/2024/NĐ-CP.
X
X
X
X
X
X
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua mạng điện tử tại địa chỉ:
https://dangkyhtx.dkkd.gov.vn
3.6 Lệ phí
200.000 đồng
3.7 Quy trình xử lý công việc
81
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biển mẫu/
kết quả
I + Trường hợp đăng ký trực tiếp:
B1 Nộp hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
Người có thẩm
quyền đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác
xã, liên hiệp hợp
tác xã hoặc người
đại diện theo ủy
quyền
Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Giờ
hành
chính
Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng ký tổ
hợp tác/hợp
tác xã
B3 Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quy trình
giải quyết hồ
sơ
B4 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Giờ
hành
chính
B5 Thụ lý và giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp lệ
của hồ sơ:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo Giấy
chứng nhận
đăng ký tổ
hợp tác, hợp
tác xã, liên
hiệp hợp tác
xã/ Thông báo
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B6 Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: chuyển Cơ quan thuế
trên Hệ thống để phản hồi về mã
số thuế
Nếu không đồng ý: chuyển lại B5
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
B7 Cơ quan thuế phản hồi mã số thuế Cơ quan thuế
phản hồi trực tiếp
trên Hệ thống
Giờ
hành
chính
B8 - Trường hợp CQ thuế chấp thuận:
Phê duyệt kết quả
- Trường hợp CQ thuế không chấp
thuận: Phê duyệt thông báo yêu
cầu sửa đổi bổ sung
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Giờ
hành
chính
B9 Phát hành kết quả Văn thư 0,25
ngày
B10 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
82
B11 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Giờ
hành
chính
Giấy chứng
nhận đăng ký
đăng ký tổ
hợp tác, hợp
tác xã, liên
hiệp hợp tác
xã + Thông
báo về cơ
quan quản lý
thuế/ Thông
báo yêu cầu
sửa đổi bổ
sung
B12 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch và Công chức Bộ phận Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
thuộc UBND cấp huyện có trách
nhiệm thống kê các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào sổ thống kê kết
quả thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử lý công
việc
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
II + Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
B1 Nộp hồ sơ đăng ký đăng ký tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã (trên Hệ thống thông tin quốc
gia về đăng ký hợp tác xã)
Người có thẩm
quyền đăng ký
đăng ký tổ hợp
tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác
xã hoặc người đại
diện theo ủy
quyền
Cả ngày Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận hồ sơ đăng ký hợp tác xã qua
mạng điện tử
Hệ thống thông
tin quốc gia về
đăng ký hợp tác
xã
Cả ngày Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng ký tổ
hợp tác/hợp
tác xã trên
môi trường
điện tử
B3 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch thuộc
UBND cấp huyện
0,5
ngày
B4 Thụ lý và giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp lệ
của hồ sơ:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo Giấy
chứng nhận
đăng ký đăng
ký tổ hợp tác,
hợp tác xã,
liên hiệp hợp
tác xã/ Thông
83
- Hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng
báo yêu cầu
sửa đổi bổ
sung
B5 Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: chuyển Cơ quan thuế
trên Hệ thống để phản hồi về mã
số thuế
Nếu không đồng ý: chuyển lại B4
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
B6 Cơ quan thuế phản hồi mã số thuế Cơ quan thuế
phản hồi trực tiếp
trên Hệ thống
Giờ
hành
chính
B7 - Trường hợp CQ thuế chấp thuận:
Phê duyệt kết quả
- Trường hợp CQ thuế không chấp
thuận: Phê duyệt thông báo yêu
cầu sửa đổi bổ sung
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Giờ
hành
chính
B8 Phát hành kết quả Văn thư 0,25
ngày
B9 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B10 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Giờ
hành
chính
Giấy chứng
nhận đăng ký
đăng ký đăng
ký tổ hợp tác,
hợp tác xã,
liên hiệp hợp
tác xã +
Thông báo về
cơ quan quản
lý thuế
B11 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch và Công chức Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả thuộc UBND
cấp huyện có trách nhiệm thống
kê các TTHC thực hiện tại đơn vị
vào sổ thống kê kết quả thực hiện
TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử lý công
việc
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
4 Biểu mẫu
1. Giấy đề nghị đăng ký hợp tác xã (Mẫu II-1 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
2. Giấy đề nghị đăng ký tổ hợp tác (Mẫu III-1 Phụ lục II Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT);
3. Danh sách thành viên chính thức, thành viên liên kết góp vốn của hợp tác xã
(Mẫu II-2 Phụ lục II Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
4. Danh sách người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã (Mẫu II-3 Phụ lục II
Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
5. Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (Mẫu IV-1 Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT);
84
6. Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác (Mẫu V-1 Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT);
7. Thông báo về cơ quan thuế quản lý trực tiếp tổ hợp tác/hợp tác xã/chi nhánh/văn
phòng đại diện của hợp tác xã (Mẫu VI-4 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
8. Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã (Mẫu VI-1 Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT);
9. Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã trên môi trường điện tử
(Mẫu VI-2 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
10. Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã (Mẫu
VI-3 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
11. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP);
12. Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP);
85
17. Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh
doanh (QT-17)
1 Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thực hiện TTHC đăng ký hoạt động chi nhánh, văn
phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có nhu cầu đăng ký hoạt động chi nhánh, văn
phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
Lãnh đạo, công chức Phòng Tài chính – Kế hoạch, lãnh đạo, công chức thuộc Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Hợp tác xã 2023;
2. Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
3. Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
về việc Ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và
quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
4. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc ban hành một số Quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn
thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành
phố.
5. Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân thành phố trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
6. Quyết số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và
Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay
thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
7. Quyết định số 4799/QĐ-UBND ngày 13/9/2024 của Chủ tịch UBND thành phố
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung,
thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
- Trường hợp đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện:
(1) Thông báo thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện;
(2) Bản sao hoặc bản chính biên bản họp Hội đồng quản trị (đối
với tổ chức quản trị đầy đủ) hoặc Đại hội thành viên (đối với tổ
chức quản trị rút gọn) về việc thành lập chi nhánh, văn phòng đại
diện;
(3) Bản sao hoặc bản chính quyết định của Hội đồng quản trị (đối
với tổ chức quản trị đầy đủ) hoặc nghị quyết của Đại hội thành
viên (đối với tổ chức quản trị rút gọn) về việc thành lập chi nhánh,
văn phòng đại diện.
- Trường hợp thông báo địa điểm kinh doanh:
(1) Thông báo lập địa điểm kinh doanh.
X
X
X
X
X
X
86
* Trường hợp đăng ký trên môi trường điện tử:
Hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên môi trường
điện tử bao gồm các giấy tờ theo quy định tại Luật Hợp tác xã
2023 và Nghị định số 92/2024/NĐ-CP được thể hiện dưới dạng
văn bản điện tử. Hồ sơ đăng ký trên môi trường điện tử có giá trị
pháp lý tương đương hồ sơ đăng ký bằng bản giấy.
X
* Trường hợp ủy quyền thực hiện thủ tục:
+ Cá nhân ký tên tại văn bản đề nghị đăng ký tổ hợp tác, hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã có thể ủy quyền cho tổ chức, cá nhân
khác thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác như sau:
Trường hợp ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục đăng
ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, kèm theo hồ sơ
phải có văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. Văn bản
ủy quyền này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực.
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức thực hiện thủ tục đăng
ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã kèm theo hồ sơ
đăng ký phải có bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức
làm dịch vụ, giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công nhiệm vụ
của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã qua dịch vụ bưu chính công ích, khi thực
hiện thủ tục, nhân viên bưu chính phải nộp bản sao phiếu gửi hồ
sơ theo mẫu do doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích phát hành có chữ ký xác nhận của nhân viên bưu chính và
người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký.
+ Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp dịch vụ bưu chính
không phải là bưu chính công ích thực hiện thủ tục đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thì việc ủy quyền thực
hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 12 Nghị định số
92/2024/NĐ-CP.
X
X
X
X
X
X
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua mạng điện tử tại địa chỉ:
https://dangkyhtx.dkkd.gov.vn
3.6 Lệ phí
100.000 đồng
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biển mẫu/
kết quả
I + Trường hợp đăng ký trực tiếp:
B1 Nộp hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
Người có thẩm
quyền đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
87
hoặc người đại
diện theo ủy
quyền
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Giờ
hành
chính
Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng ký tổ
hợp tác/hợp
tác xã
B3 Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quy trình
giải quyết hồ
sơ
B4 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Giờ
hành
chính
B5 Thụ lý và giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp lệ
của hồ sơ:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo Giấy
chứng nhận
đăng ký hoạt
động của
CN/VP/ĐĐK
D hợp tác xã,
liên hiệp hợp
tác xã/ Thông
báo yêu cầu
sửa đổi bổ
sung
B6 Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: chuyển Cơ quan thuế
trên Hệ thống để phản hồi về mã
số thuế
Nếu không đồng ý: chuyển lại B5
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
B7 Cơ quan thuế phản hồi mã số thuế Cơ quan thuế
phản hồi trực tiếp
trên Hệ thống
Giờ
hành
chính
B8 - Trường hợp CQ thuế chấp thuận:
Phê duyệt kết quả
- Trường hợp CQ thuế không chấp
thuận: Phê duyệt thông báo yêu
cầu sửa đổi bổ sung
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Giờ
hành
chính
B9 Phát hành kết quả Văn thư 0,25
ngày
B10 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B11 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Giờ
hành
chính
Giấy chứng
nhận đăng ký
hoạt động của
CN/VP/ĐĐK
D hợp tác xã,
liên hiệp hợp
tác xã +
88
Thông báo về
cơ quan quản
lý thuế/
Thông báo
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B12 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch và Công chức Bộ phận Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
thuộc UBND cấp huyện có trách
nhiệm thống kê các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào sổ thống kê kết
quả thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử lý công
việc
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
II + Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
B1 Nộp hồ sơ đăng ký hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại diện, thông
báo địa điểm kinh doanh (trên Hệ
thống thông tin quốc gia về đăng
ký hợp tác xã)
Người có thẩm
quyền đăng hợp
tác xã, liên hiệp
hợp tác xã hoặc
người đại diện
theo ủy quyền
Cả ngày Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận hồ sơ đăng ký hợp tác xã qua
mạng điện tử
Hệ thống thông
tin quốc gia về
đăng ký hợp tác
xã
Cả ngày Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng ký tổ
hợp tác/hợp
tác xã trên
môi trường
điện tử
B3 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch thuộc
UBND cấp huyện
0,5
ngày
B4 Thụ lý và giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp lệ
của hồ sơ:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo Giấy
chứng nhận
đăng ký hoạt
động của
CN/VP/ĐĐK
D hợp tác xã,
liên hiệp hợp
tác xã/ Thông
báo yêu cầu
sửa đổi bổ
sung
B5 Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: chuyển Cơ quan thuế
trên Hệ thống để phản hồi về mã
số thuế
Nếu không đồng ý: chuyển lại B4
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
89
B6 Cơ quan thuế phản hồi mã số thuế Cơ quan thuế
phản hồi trực tiếp
trên Hệ thống
Giờ
hành
chính
B7 - Trường hợp CQ thuế chấp thuận:
Phê duyệt kết quả
- Trường hợp CQ thuế không chấp
thuận: Phê duyệt thông báo yêu
cầu sửa đổi bổ sung
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Giờ
hành
chính
B8 Phát hành kết quả Văn thư 0,25
ngày
B9 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B10 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Giờ
hành
chính
Giấy chứng
nhận đăng ký
hoạt động của
CN/VP/ĐĐK
D hợp tác xã,
liên hiệp hợp
tác xã +
Thông báo về
cơ quan quản
lý thuế
B11 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch và Công chức Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả thuộc UBND
cấp huyện có trách nhiệm thống
kê các TTHC thực hiện tại đơn vị
vào sổ thống kê kết quả thực hiện
TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử lý công
việc
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
4 Biểu mẫu
1. Giấy đề nghị đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Thông báo địa
điểm kinh doanh của hợp tác xã (Mẫu II-5 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
2. Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện hợp tác xã
(Mẫu IV-2 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
3. Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh hợp tác xã (Mẫu IV-3 Thông tư
số 09/2024/TT-BKHĐT);
4. Thông báo về cơ quan thuế quản lý trực tiếp tổ hợp tác/hợp tác xã/chi nhánh/văn
phòng đại diện của hợp tác xã (Mẫu V-4 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
5. Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã (Mẫu VI-1 Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT);
6. Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã trên môi trường điện tử
(Mẫu VI-2 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
7. Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã (Mẫu
VI-3 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
8. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05 Thông tư số 01/2018/TT-
VPCP);
9. Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP);
91
18. Quy trình Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;
Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị
tách, nhận sáp nhập (QT-18)
1 Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thực hiện TTHC đăng ký thay đổi nội dung đăng
ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường
hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có nhu cầu cấp giấy chứng nhận đăng ký đăng
ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi
nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp
nhập. Lãnh đạo, công chức Phòng Tài chính – Kế hoạch, lãnh đạo, công chức
thuộc Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Hợp tác xã 2023;
2. Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
3. Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
về việc Ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và
quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
4. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc ban hành một số Quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn
thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành
phố.
5. Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân thành phố trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
6. Quyết số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và
Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay
thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
7. Quyết định số 4799/QĐ-UBND ngày 13/9/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung,
thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
- Trường hợp đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã:
(1) Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã;
(2) Bản sao hoặc bản chính biên bản họp Đại hội thành viên về
việc chuyển địa chỉ trụ sở chính của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã;
X
X
X
X
X
92
(3) Bản sao hoặc bản chính nghị quyết của Đại hội thành viên về
việc chuyển địa chỉ trụ sở chính của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã.
- Trường hợp đăng ký thay đổi tên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã:
(1) Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã;
(2) Bản sao hoặc bản chính biên bản họp Đại hội thành viên về
việc thay đổi tên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;
(3) Bản sao hoặc bản chính nghị quyết của Đại hội thành viên về
việc thay đổi tên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
- Trường hợp đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã:
+ Trường hợp chỉ thay đổi thông tin cá nhân của người đại diện
theo pháp luật được ghi nhận trên Giấy chứng nhận đăng ký hợp
tác xã:
(1) Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã.
+ Trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã đăng ký thay đổi
người đại diện theo pháp luật đồng thời đăng ký thay đổi các nội
dung khác:
(1) Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã do Chủ tịch Hội đồng quản trị (đối với tổ
chức quản trị đầy đủ) hoặc Giám đốc (đối với tổ chức quản trị
rút gọn) ký; trường hợp Chủ tịch Hội đồng quản trị (đối với tổ
chức quản trị đầy đủ) hoặc Giám đốc (đối với tổ chức quản trị
rút gọn) đồng thời là người đại diện theo pháp luật thì người ký
thông báo là người mới được bầu làm Chủ tịch Hội đồng quản
trị (đối với tổ chức quản trị đầy đủ) hoặc Giám đốc (đối với tổ
chức quản trị rút gọn);
(2) Bản sao hoặc bản chính biên bản họp Đại hội thành viên về
việc thay đổi người đại diện theo pháp luật;
(3) Bản sao hoặc bản chính nghị quyết của Đại hội thành viên về
việc thay đổi người đại diện theo pháp luật;
(4) Danh sách, số định danh cá nhân của người đại diện theo
pháp luật là người Việt Nam; Danh sách, bản sao hộ chiếu nước
ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài của
người đại diện theo pháp luật là người nước ngoài.
- Trường hợp đăng ký thay đổi vốn điều lệ:
(1) Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã;
(2) Bản sao hoặc bản chính biên bản họp Đại hội thành viên về
việc thay đổi vốn điều lệ;
(3) Bản sao hoặc bản chính nghị quyết của Đại hội thành viên về
việc thay đổi vốn điều lệ;
(4) Bản sao văn bản của cơ quan đăng ký đầu tư chấp thuận về
việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của nhà đầu tư
nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đối với
trường hợp phải thực hiện thủ tục đăng ký góp vốn, mua cổ phần,
mua phần vốn góp theo quy định của Luật Đầu tư.
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
93
- Thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã bị tách, nhận sáp nhập:
Ngoài các giấy tờ tương ứng với các trường hợp đăng ký thay
đổi nêu trên, trong trường hợp đăng ký thay đổi nội dung Giấy
chứng nhận đăng ký hợp tác xã đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã bị tách thì hồ sơ phải kèm theo nghị quyết tách hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã; đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã nhận
sáp nhập thì hồ sơ kèm theo hợp đồng sáp nhập, nghị quyết thông
qua hợp đồng sáp nhập của các hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
nhận sáp nhập và được sáp nhập.
X X
* Trường hợp đăng ký trên môi trường điện tử:
Hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên môi trường
điện tử bao gồm các giấy tờ theo quy định tại Luật Hợp tác xã
2023 và Nghị định số 92/2024/NĐ-CP được thể hiện dưới dạng
văn bản điện tử. Hồ sơ đăng ký trên môi trường điện tử có giá trị
pháp lý tương đương hồ sơ đăng ký bằng bản giấy.
X
* Trường hợp ủy quyền thực hiện thủ tục:
+ Cá nhân ký tên tại văn bản đề nghị đăng ký tổ hợp tác, hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã có thể ủy quyền cho tổ chức, cá nhân
khác thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác như sau:
Trường hợp ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục đăng
ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, kèm theo hồ sơ
phải có văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. Văn bản
ủy quyền này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực.
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức thực hiện thủ tục đăng
ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã kèm theo hồ sơ
đăng ký phải có bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức
làm dịch vụ, giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công nhiệm vụ
của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã qua dịch vụ bưu chính công ích, khi thực
hiện thủ tục, nhân viên bưu chính phải nộp bản sao phiếu gửi hồ
sơ theo mẫu do doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích phát hành có chữ ký xác nhận của nhân viên bưu chính và
người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký.
+ Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp dịch vụ bưu chính
không phải là bưu chính công ích thực hiện thủ tục đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thì việc ủy quyền thực
hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 12 Nghị định số
92/2024/NĐ-CP.
X
X
X
X
X
X
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua mạng điện tử tại địa chỉ:
https://dangkyhtx.dkkd.gov.vn
94
3.6 Lệ phí
30.000 đồng
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biển mẫu/ kết
quả
I + Trường hợp đăng ký trực tiếp:
B1 Nộp hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
Người có thẩm
quyền đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
hoặc người đại
diện theo ủy
quyền
Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Giờ
hành
chính
Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng ký tổ
hợp tác/hợp
tác xã
B3 Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quy trình
giải quyết hồ
sơ
B4 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Giờ
hành
chính
B5 Thụ lý và giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo Giấy
chứng nhận
đăng ký hợp
tác xã, liên
hiệp hợp tác
xã/ Thông báo
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B6 Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản
- Trường hợp chuyển trụ sở khác
quận/huyện, khác tỉnh/thành phố:
chuyển Cơ quan thuế trên Hệ
thống để phản hồi về mã số thuế.
Nếu không đồng ý: chuyển lại B5
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
B7
Cơ quan thuế phản hồi mã số thuế
Cơ quan thuế phản
hồi trực tiếp trên
Hệ thống
Giờ
hành
chính
B8 - Trường hợp CQ thuế chấp
thuận: Phê duyệt kết quả
- Trường hợp CQ thuế không
chấp thuận: Phê duyệt thông báo
yêu cầu sửa đổi bổ sung
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Giờ
hành
chính
B9 Phát hành kết quả Văn thư 0,25
ngày
95
B10 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B1 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Giờ
hành
chính
Giấy chứng
nhận đăng ký
hợp tác xã,
liên hiệp hợp
tác xã/ Thông
báo yêu cầu
sửa đổi bổ
sung
B12 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch và Công chức Bộ phận Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
thuộc UBND cấp huyện có trách
nhiệm thống kê các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào sổ thống kê kết
quả thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử lý công
việc
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
II + Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
B1 Nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội
dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã (trên Hệ thống thông
tin quốc gia về đăng ký hợp tác
xã)
Người có thẩm
quyền đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
hoặc người đại
diện theo ủy
quyền
Cả ngày Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận hồ sơ đăng ký hợp tác xã qua
mạng điện tử
Hệ thống thông
tin quốc gia về
đăng ký hợp tác
xã
Cả ngày Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng ký tổ
hợp tác/hợp
tác xã trên
môi trường
điện tử
B3 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch thuộc
UBND cấp huyện
0,5
ngày
B4 Thụ lý và giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo Giấy
chứng nhận
đăng ký hợp
tác xã, liên
hiệp hợp tác
xã/ Thông báo
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B5 Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: phê duyệt kết quả
(kết quả được chuyển đến ngay
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
96
người nộp hồ sơ nếu là thông báo
sửa đổi bổ sung hồ sơ )
- Trường hợp chuyển trụ sở khác
quận/huyện, khác tỉnh/thành phố:
chuyển Cơ quan thuế trên Hệ
thống để phản hồi về mã số thuế.
Nếu không đồng ý: chuyển lại B4
B6 Cơ quan thuế phản hồi mã số thuế
Cơ quan thuế phản
hồi trực tiếp trên
Hệ thống
Giờ
hành
chính
B7 - Trường hợp CQ thuế chấp
thuận: Phê duyệt kết quả
- Trường hợp CQ thuế không
chấp thuận: Phê duyệt thông báo
yêu cầu sửa đổi bổ sung
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Giờ
hành
chính
B8 Phát hành kết quả Văn thư 0,25
ngày
B9 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B10 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Giờ
hành
chính
Giấy chứng
nhận đăng ký
hợp tác xã/
B11 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch và Công chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện có trách nhiệm
thống kê các TTHC thực hiện tại
đơn vị vào sổ thống kê kết quả
thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử lý công
việc
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
4 Biểu mẫu
1. Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác
xã/Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã hợp tác xã (Mẫu II-4 Thông
tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
2. Danh sách thành viên chính thức, thành viên liên kết góp vốn của hợp tác xã
(Mẫu II-2 Phụ lục II Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
3. Danh sách người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã (Mẫu II-3 Phụ lục II
Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
4. Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (Mẫu IV-1 Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT);
5. Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã (Mẫu IV-4 Thông
tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
6. Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã (Mẫu VI-1 Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT);
7. Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã trên môi trường điện tử
(Mẫu VI-2 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
97
8. Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã (Mẫu
VI-3 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
9. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05 Thông tư số 01/2018/TT-
VPCP);
10. Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP);
98
19. Cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (QT-19)
1 Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thực hiện TTHC cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có nhu cầu cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. Lãnh đạo, công chức Phòng Tài chính – Kế hoạch,
lãnh đạo, công chức thuộc Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp
huyện
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Hợp tác xã 2023;
2. Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
3. Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
về việc Ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và
quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
4. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc ban hành một số Quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn
thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành
phố.
5. Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân thành phố trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
6. Quyết số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và
Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay
thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
7. Quyết định số 4799/QĐ-UBND ngày 13/9/2024 của Chủ tịch UBND thành phố
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung,
thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã.
3.2
Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
- Trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thực hiện thủ tục
đăng ký, thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, hợp
tác xã:
(1) Các giấy tờ tương ứng quy định tại Nghị định số 92/2024/NĐ-
CP đối với trường hợp đăng ký, thông báo thay đổi nội dung đăng
ký hợp tác xã;
(2) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký thuế.
- Trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thực hiện thủ tục
thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại,
đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi, thông báo tạm ngừng kinh
doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại, chấm dứt hoạt động đối với
chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh cùng huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố
X
99
trực thuộc Trung ương nơi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã đặt
trụ sở chính:
(1) Các giấy tờ tương ứng quy định tại Nghị định số 92/2024/NĐ-
CP;
(2) Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã;
(3) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký thuế.
* Trường hợp đăng ký trên môi trường điện tử:
Hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên môi trường
điện tử bao gồm các giấy tờ theo quy định tại Luật Hợp tác xã
2023 và Nghị định số 92/2024/NĐ-CP được thể hiện dưới dạng
văn bản điện tử. Hồ sơ đăng ký trên môi trường điện tử có giá trị
pháp lý tương đương hồ sơ đăng ký bằng bản giấy.
X
* Trường hợp ủy quyền thực hiện thủ tục:
+ Cá nhân ký tên tại văn bản đề nghị đăng ký tổ hợp tác, hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã có thể ủy quyền cho tổ chức, cá nhân
khác thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác như sau:
Trường hợp ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục đăng
ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, kèm theo hồ sơ
phải có văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. Văn bản
ủy quyền này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực.
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức thực hiện thủ tục đăng
ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã kèm theo hồ sơ
đăng ký phải có bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức
làm dịch vụ, giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công nhiệm vụ
của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã qua dịch vụ bưu chính công ích, khi thực
hiện thủ tục, nhân viên bưu chính phải nộp bản sao phiếu gửi hồ
sơ theo mẫu do doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích phát hành có chữ ký xác nhận của nhân viên bưu chính và
người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký.
+ Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp dịch vụ bưu chính
không phải là bưu chính công ích thực hiện thủ tục đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thì việc ủy quyền thực
hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 12 Nghị định số
92/2024/NĐ-CP.
X
X
X
X
X
X
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
03 làm việc ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua mạng điện tử tại địa chỉ:
https://dangkyhtx.dkkd.gov.vn
3.6 Lệ phí
30.000 đồng
3.7 Quy trình xử lý công việc
100
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biển mẫu/ kết
quả
I + Trường hợp đăng ký trực tiếp:
B1 Nộp hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
Người có thẩm
quyền đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
hoặc người đại
diện theo ủy
quyền
Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Giờ
hành
chính
Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng ký tổ
hợp tác/hợp
tác xã
B3 Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quy trình
giải quyết hồ
sơ
B4 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Giờ
hành
chính
B5 Thụ lý và giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo Giấy
chứng nhận
đăng ký hợp
tác xã, liên
hiệp hợp tác
xã/ Thông báo
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B6 Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản
Nếu không đồng ý: chuyển lại B5
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
B7 Phát hành kết quả Văn thư 0,25
ngày
B8 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B9 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Giờ
hành
chính
Giấy chứng
nhận đăng ký
hợp tác xã,
liên hiệp hợp
tác xã/ Thông
báo yêu cầu
sửa đổi bổ
sung
B10 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch và Công chức Bộ phận Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
thuộc UBND cấp huyện có trách
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử lý công
việc
101
nhiệm thống kê các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào sổ thống kê kết
quả thực hiện TTHC
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
II + Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
B1 Nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội
dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã (trên Hệ thống thông
tin quốc gia về đăng ký hợp tác
xã)
Người có thẩm
quyền đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
hoặc người đại
diện theo ủy
quyền
Cả ngày Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận hồ sơ đăng ký hợp tác xã qua
mạng điện tử
Hệ thống thông
tin quốc gia về
đăng ký hợp tác
xã
Cả ngày Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng ký tổ
hợp tác/hợp
tác xã trên
môi trường
điện tử
B3 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch thuộc
UBND cấp huyện
0,5
ngày
B4 Thụ lý và giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo Giấy
chứng nhận
đăng ký hợp
tác xã, liên
hiệp hợp tác
xã/ Thông báo
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B5 Phê duyệt kết quả:
- Nếu đồng ý: phê duyệt kết quả
(kết quả được chuyển đến ngay
người nộp hồ sơ nếu là thông báo
sửa đổi bổ sung hồ sơ )
- Nếu không đồng ý: chuyển lại
B4
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
B6 Phát hành kết quả Văn thư 0,25
ngày
B7 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B8 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Giờ
hành
chính
Giấy chứng
nhận đăng ký
hợp tác xã/
B9 Thống kê và theo dõi Công chức Phòng
Tài chính Kế
- Phiếu theo
dõi quá trình
102
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch và Công chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện có trách nhiệm
thống kê các TTHC thực hiện tại
đơn vị vào sổ thống kê kết quả
thực hiện TTHC
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
xử lý công
việc
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
4 Biểu mẫu
1. Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác
xã/Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã hợp tác xã (Mẫu II-4 Thông
tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
2. Danh sách thành viên chính thức, thành viên liên kết góp vốn của hợp tác xã
(Mẫu II-2 Phụ lục II Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
3. Danh sách người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã (Mẫu II-3 Phụ lục II
Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
4. Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (Mẫu IV-1 Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT);
5. Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã (Mẫu IV-4 Thông
tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
6. Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã (Mẫu VI-1 Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT);
7. Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã trên môi trường điện tử
(Mẫu VI-2 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
8. Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã (Mẫu
VI-3 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
9. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05 Thông tư số 01/2018/TT-
VPCP);
10. Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP);
103
20. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; thông
báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận
sáp nhập (QT-20)
1 Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thực hiện TTHC đăng ký thay đổi nội dung đăng
ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường
hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có nhu cầu cấp giấy chứng nhận đăng ký đăng
ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi
nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp
nhập. Lãnh đạo, công chức Phòng Tài chính – Kế hoạch, lãnh đạo, công chức
thuộc Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Hợp tác xã 2023;
2. Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
3. Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
về việc Ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và
quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
4. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc ban hành một số Quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn
thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành
phố.
5. Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân thành phố trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
6. Quyết số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và
Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay
thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
7. Quyết định số 4799/QĐ-UBND ngày 13/9/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung,
thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
- Trường hợp thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh:
(1) Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã;
(2) Bản sao hoặc bản chính biên bản họp Đại hội thành viên về
việc thay đổi ngành, nghề kinh doanh;
(3) Bản sao hoặc bản chính nghị quyết của Đại hội thành viên về
việc thay đổi ngành, nghề kinh doanh.
- Trường hợp thông báo thay đổi thông tin đăng ký thuế:
X
X
X
X
X
X
104
(1) Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã.
- Trường hợp thông báo thay đổi thông tin về thành viên chính
thức, thành viên liên kết góp vốn là tổ chức kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài, cá nhân là nhà đầu tư nước ngoài:
(1) Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã;
(2) Danh sách thành viên chính thức, thành viên liên kết góp vốn
là tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, cá nhân là nhà đầu
tư nước ngoài sau khi thay đổi;
(3) Bản sao văn bản của cơ quan đăng ký đầu tư chấp thuận về
việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của nhà đầu tư
nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đối với
trường hợp phải thực hiện thủ tục đăng ký góp vốn, mua cổ phần,
mua phần vốn góp theo quy định của Luật Đầu tư.
- Trường hợp thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập
Ngoài các giấy tờ tương ứng với các trường hợp thông báo thay
đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã tại
3 trường hợp nêu trên thì trong trường hợp thông báo thay đổi
nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách
thì hồ sơ phải kèm theo nghị quyết tách hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã; đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã nhận sáp nhập thì
hồ sơ kèm theo hợp đồng sáp nhập, nghị quyết thông qua hợp
đồng sáp nhập của các hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã nhận sáp
nhập và được sáp nhập.
X
X
X
X
X
X
* Trường hợp đăng ký trên môi trường điện tử:
Hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên môi trường
điện tử bao gồm các giấy tờ theo quy định tại Luật Hợp tác xã
2023 và Nghị định số 92/2024/NĐ-CP được thể hiện dưới dạng
văn bản điện tử. Hồ sơ đăng ký trên môi trường điện tử có giá trị
pháp lý tương đương hồ sơ đăng ký bằng bản giấy.
X
* Trường hợp ủy quyền thực hiện thủ tục:
+ Cá nhân ký tên tại văn bản đề nghị đăng ký tổ hợp tác, hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã có thể ủy quyền cho tổ chức, cá nhân
khác thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác như sau:
Trường hợp ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục đăng
ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, kèm theo hồ sơ
phải có văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. Văn bản
ủy quyền này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực.
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức thực hiện thủ tục đăng
ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã kèm theo hồ sơ
đăng ký phải có bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức
làm dịch vụ, giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công nhiệm vụ
của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã qua dịch vụ bưu chính công ích, khi thực
hiện thủ tục, nhân viên bưu chính phải nộp bản sao phiếu gửi hồ
X
X
X
X
105
sơ theo mẫu do doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích phát hành có chữ ký xác nhận của nhân viên bưu chính và
người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký.
+ Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp dịch vụ bưu chính
không phải là bưu chính công ích thực hiện thủ tục đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thì việc ủy quyền thực
hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 12 Nghị định số
92/2024/NĐ-CP.
X
X
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua mạng điện tử tại địa chỉ:
https://dangkyhtx.dkkd.gov.vn
3.6 Lệ phí
30.000 đồng
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biển mẫu/ kết
quả
I + Trường hợp đăng ký trực tiếp:
B1 Nộp hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
Người có thẩm
quyền đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
hoặc người đại
diện theo ủy
quyền
Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Giờ
hành
chính
Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng ký tổ
hợp tác/hợp
tác xã
B3 Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quy trình
giải quyết hồ
sơ
B4 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Giờ
hành
chính
B5 Thụ lý và giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo Giấy
chứng nhận
đăng ký hợp
tác xã, liên
hiệp hợp tác
xã/ Thông báo
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
106
B6 Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản
Nếu không đồng ý: chuyển lại B5
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
B7 Phát hành kết quả Văn thư 0,25
ngày
B8 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B9 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Giờ
hành
chính
Giấy chứng
nhận đăng ký
hợp tác xã,
liên hiệp hợp
tác xã/ Thông
báo yêu cầu
sửa đổi bổ
sung
B10 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch và Công chức Bộ phận Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
thuộc UBND cấp huyện có trách
nhiệm thống kê các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào sổ thống kê kết
quả thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử lý công
việc
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
II + Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
B1 Nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội
dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã (trên Hệ thống thông
tin quốc gia về đăng ký hợp tác
xã)
Người có thẩm
quyền đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
hoặc người đại
diện theo ủy
quyền
Cả ngày Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận hồ sơ đăng ký hợp tác xã qua
mạng điện tử
Hệ thống thông
tin quốc gia về
đăng ký hợp tác
xã
Cả ngày Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng ký tổ
hợp tác/hợp
tác xã trên
môi trường
điện tử
B3 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
thuộcUBND cấp
huyện
0,5
ngày
B4 Thụ lý và giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo Giấy
chứng nhận
đăng ký hợp
tác xã, liên
hiệp hợp tác
107
- Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng
xã/ Thông báo
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B5 Phê duyệt kết quả:
- Nếu đồng ý: phê duyệt kết quả
(kết quả được chuyển đến ngay
người nộp hồ sơ nếu là thông báo
sửa đổi bổ sung hồ sơ )
- Nếu không đồng ý: chuyển lại
B4
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
B6 Phát hành kết quả Văn thư 0,25
ngày
B7 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B8 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Giờ
hành
chính
Giấy chứng
nhận đăng ký
hợp tác xã/
B9 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch và Công chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện có trách nhiệm
thống kê các TTHC thực hiện tại
đơn vị vào sổ thống kê kết quả
thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử lý công
việc
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
4 Biểu mẫu
1. Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác
xã/Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã hợp tác xã (Mẫu II-4 Thông
tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
2. Danh sách thành viên chính thức, thành viên liên kết góp vốn của hợp tác xã
(Mẫu II-2 Phụ lục II Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
3. Danh sách người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã (Mẫu II-3 Phụ lục II
Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
4. Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (Mẫu IV-1 Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT);
5. Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã (Mẫu IV-4 Thông
tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
6. Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã (Mẫu VI-1 Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT);
7. Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã trên môi trường điện tử
(Mẫu VI-2 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
8. Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã (Mẫu
VI-3 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
9. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05 Thông tư số 01/2018/TT-
VPCP);
108
10. Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP);
109
21. Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
(QT-21)
1 Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thực hiện TTHC thông báo về việc thành lập doanh nghiệp
của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có nhu cầu thông báo về việc thành lập doanh nghiệp
của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
Lãnh đạo, công chức Phòng Tài chính – Kế
hoạch, lãnh đạo, công chức thuộc Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND
cấp huyện
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Hợp tác xã 2023;
2. Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
3. Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
về việc Ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và
quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
4. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc ban hành một số Quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn
thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành
phố.
5. Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân thành phố trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
6. Quyết số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và
Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay
thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
7. Quyết định số 4799/QĐ-UBND ngày 13/9/2024 của Chủ tịch UBND thành phố
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung,
thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
(1) Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp.
X
* Trường hợp đăng ký trên môi trường điện tử:
Hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên môi trường
điện tử bao gồm các giấy tờ theo quy định tại Luật Hợp tác xã
2023 và Nghị định số 92/2024/NĐ-CP được thể hiện dưới dạng
văn bản điện tử. Hồ sơ đăng ký trên môi trường điện tử có giá trị
pháp lý tương đương hồ sơ đăng ký bằng bản giấy.
X
* Trường hợp ủy quyền thực hiện thủ tục:
110
+ Cá nhân ký tên tại văn bản đề nghị đăng ký tổ hợp tác, hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã có thể ủy quyền cho tổ chức, cá nhân
khác thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác như sau:
Trường hợp ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục đăng
ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, kèm theo hồ sơ
phải có văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. Văn bản
ủy quyền này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực.
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức thực hiện thủ tục đăng
ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã kèm theo hồ sơ
đăng ký phải có bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức
làm dịch vụ, giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công nhiệm vụ
của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã qua dịch vụ bưu chính công ích, khi thực
hiện thủ tục, nhân viên bưu chính phải nộp bản sao phiếu gửi hồ
sơ theo mẫu do doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích phát hành có chữ ký xác nhận của nhân viên bưu chính và
người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký.
+ Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp dịch vụ bưu chính
không phải là bưu chính công ích thực hiện thủ tục đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thì việc ủy quyền thực
hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 12 Nghị định số
92/2024/NĐ-CP.
X
X
X
X
X
X
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua mạng điện tử tại địa chỉ:
https://dangkyhtx.dkkd.gov.vn
3.6 Lệ phí, phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biển mẫu/ kết
quả
+ Trường hợp đăng ký trực tiếp :
B1
Nộp hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
Người có thẩm
quyền đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
hoặc người đại diện
theo ủy quyền
Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện
Giờ
hành
chính
Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng ký tổ
111
hợp tác/hợp
tác xã
B3
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quy trình
giải quyết hồ
sơ
B4
Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế hoạch
Giờ
hành
chính
B5
Thụ lý và giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
Hoàn thiện hồ sơ, chuyển Lãnh
đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế hoạch
2 ngày
B6
Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: phê duyệt cập nhật
thông tin vào Cơ sở dữ liệu về
đăng ký hợp tác xã
Nếu không đồng ý: chuyển lại
B5
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế hoạch
0,5
ngày
Thông tin về
việc thành lập
doanh nghiệp
của hợp tác
xã, liên hiệp
hợp tác xã
được cập nhật
thông tin vào
Cơ sở dữ liệu
về đăng ký
hợp tác xã
B7
Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch và Công chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện có trách
nhiệm thống kê các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào sổ thống kê
kết quả thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế hoạch
và Công chức Bộ
phận Tiếp nhận và
trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử lý công
việc
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
+ Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử:
B1 Nộp hồ sơ đăng ký đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã (trên Hệ thống thông tin
quốc gia về đăng ký hợp tác xã)
Người có thẩm
quyền đăng ký
đăng ký tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
hoặc người đại diện
theo ủy quyền
Cả ngày Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận hồ sơ đăng ký hợp tác xã
qua mạng điện tử
Hệ thống thông tin
quốc gia về đăng ký
hợp tác xã
Cả ngày Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng ký tổ
hợp tác/hợp
tác xã trên
môi trường
điện tử
112
B3 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế hoạch
thuộc UBND cấp
huyện
0,5
ngày
B4 Thụ lý và giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
Hoàn thiện hồ sơ, chuyển Lãnh
đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế hoạch
2 ngày
B5
Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: phê duyệt cập nhật
thông tin vào Cơ sở dữ liệu về
đăng ký hợp tác xã
Nếu không đồng ý: chuyển lại
B4
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế hoạch
0,5
ngày
Thông tin về
việc thành lập
doanh nghiệp
của hợp tác
xã, liên hiệp
hợp tác xã
được cập nhật
thông tin vào
Cơ sở dữ liệu
về đăng ký
hợp tác xã
B6
Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch và Công chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện có trách
nhiệm thống kê các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào sổ thống kê
kết quả thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế hoạch
và Công chức Bộ
phận Tiếp nhận và
trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử lý công
việc
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
4 Biểu mẫu
1. Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp doanh nghiệp của hợp tác xã (Mẫu
II-12 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
2. Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa
điểm kinh doanh (Phụ lục V-25 Thông tư 01/2021/TT-BKHĐT);
3. Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử (Phụ lục V-26
Thông tư 01/2021/TT-BKHĐT)
4. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04 Thông tư số 01/2018/TT-
VPCP);
5. Mẫu Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP);
113
22. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại
diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (QT-22)
1 Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thực hiện TTHC đăng ký thay đổi nội dung đăng
ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã;
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có nhu cầu cấp giấy chứng nhận đăng ký đăng
ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. Lãnh đạo, công chức Phòng
Tài chính – Kế hoạch, lãnh đạo, công chức thuộc Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả thuộc UBND cấp huyện
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Hợp tác xã 2023;
2. Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
3. Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
về việc Ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và
quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
4. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc ban hành một số Quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn
thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành
phố.
5. Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân thành phố trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
6. Quyết số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và
Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay
thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
7. Quyết định số 4799/QĐ-UBND ngày 13/9/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung,
thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh.
X
* Trường hợp đăng ký trên môi trường điện tử:
Hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên môi trường
điện tử bao gồm các giấy tờ theo quy định tại Luật Hợp tác xã
2023 và Nghị định số 92/2024/NĐ-CP được thể hiện dưới dạng
văn bản điện tử. Hồ sơ đăng ký trên môi trường điện tử có giá trị
pháp lý tương đương hồ sơ đăng ký bằng bản giấy.
X
* Trường hợp ủy quyền thực hiện thủ tục:
114
+ Cá nhân ký tên tại văn bản đề nghị đăng ký tổ hợp tác, hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã có thể ủy quyền cho tổ chức, cá nhân
khác thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác như sau:
Trường hợp ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục đăng
ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, kèm theo hồ sơ
phải có văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. Văn bản
ủy quyền này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực.
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức thực hiện thủ tục đăng
ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã kèm theo hồ sơ
đăng ký phải có bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức
làm dịch vụ, giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công nhiệm vụ
của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã qua dịch vụ bưu chính công ích, khi thực
hiện thủ tục, nhân viên bưu chính phải nộp bản sao phiếu gửi hồ
sơ theo mẫu do doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích phát hành có chữ ký xác nhận của nhân viên bưu chính và
người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký.
+ Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp dịch vụ bưu chính
không phải là bưu chính công ích thực hiện thủ tục đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thì việc ủy quyền thực
hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 12 Nghị định số
92/2024/NĐ-CP.
X
X
X
X
X
X
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua mạng điện tử tại địa chỉ:
https://dangkyhtx.dkkd.gov.vn
3.6 Lệ phí
30.000 đồng
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biển mẫu/ kết
quả
I + Trường hợp đăng ký trực tiếp:
B1 Nộp hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
Người có thẩm
quyền đăng ký
thay đổi nội dung
đăng ký hoạt
động của chi
nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm
kinh doanh của
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã;
hoặc người đại
Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
115
diện theo ủy
quyền
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Giờ
hành
chính
Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng ký tổ
hợp tác/hợp
tác xã
B3 Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quy trình
giải quyết hồ
sơ
B4 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Giờ
hành
chính
B5 Thụ lý và giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo Giấy
chứng nhận
đăng ký đăng
ký hoạt động
của chi nhánh,
văn phòng đại
diện, địa điểm
kinh doanh
của hợp tác
xã, liên hiệp
hợp tác xã/
Thông báo
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B6 Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản
- Trường hợp chi nhánh/ văn
phòng đại diện chuyển trụ sở khác
quận/huyện, khác tỉnh/thành phố:
chuyển Cơ quan thuế trên Hệ
thống để phản hồi về mã số thuế.
Nếu không đồng ý: chuyển lại B5
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
B7
Cơ quan thuế phản hồi mã số thuế
Cơ quan thuế phản
hồi trực tiếp trên
Hệ thống
Giờ
hành
chính
B8 - Trường hợp CQ thuế chấp
thuận: Phê duyệt kết quả
- Trường hợp CQ thuế không
chấp thuận: Phê duyệt thông báo
yêu cầu sửa đổi bổ sung
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Giờ
hành
chính
B9 Phát hành kết quả Văn thư 0,25
ngày
B10 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
116
B1 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Giờ
hành
chính
Giấy chứng
nhận đăng ký
hoạt động của
chi nhánh, văn
phòng đại
diện, địa điểm
kinh doanh
của hợp tác
xã, liên hiệp
hợp tác xã/
Thông báo
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B12 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch và Công chức Bộ phận Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
thuộc UBND cấp huyện có trách
nhiệm thống kê các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào sổ thống kê kết
quả thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử lý công
việc
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
II + Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
B1 Nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội
dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã (trên Hệ thống thông
tin quốc gia về đăng ký hợp tác
xã)
Người có thẩm
quyền đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
hoặc người đại
diện theo ủy
quyền
Cả ngày Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận hồ sơ đăng ký hợp tác xã qua
mạng điện tử
Hệ thống thông
tin quốc gia về
đăng ký hợp tác
xã
Cả ngày Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng ký tổ
hợp tác/hợp
tác xã trên
môi trường
điện tử
B3 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch thuộc
UBND cấp huyện
0,5
ngày
B4 Thụ lý và giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo Giấy
chứng nhận
đăng ký hoạt
động của chi
nhánh, văn
phòng đại
diện, địa điểm
kinh doanh
117
của hợp tác
xã, liên hiệp
hợp tác xã/
Thông báo
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B5 Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: phê duyệt kết quả
(kết quả được chuyển đến ngay
người nộp hồ sơ nếu là thông báo
sửa đổi bổ sung hồ sơ )
- Trường hợp chi nhánh/văn
phòng đại diện chuyển trụ sở khác
quận/huyện, khác tỉnh/thành phố:
chuyển Cơ quan thuế trên Hệ
thống để phản hồi về mã số thuế.
Nếu không đồng ý: chuyển lại B4
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
B6 Cơ quan thuế phản hồi mã số thuế
Cơ quan thuế phản
hồi trực tiếp trên
Hệ thống
Giờ
hành
chính
B7 - Trường hợp CQ thuế chấp
thuận: Phê duyệt kết quả
- Trường hợp CQ thuế không
chấp thuận: Phê duyệt thông báo
yêu cầu sửa đổi bổ sung
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Giờ
hành
chính
B8 Phát hành kết quả Văn thư 0,25
ngày
B9 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B10 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Giờ
hành
chính
Giấy chứng
nhận đăng ký
hoạt động của
chi nhánh, văn
phòng đại
diện, địa điểm
kinh doanh
của hợp tác
xã, liên hiệp
hợp tác xã/
B11 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch và Công chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện có trách nhiệm
thống kê các TTHC thực hiện tại
đơn vị vào sổ thống kê kết quả
thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử lý công
việc
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
4 Biểu mẫu
118
1. Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh (Mẫu II-5 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
4. Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh (Mẫu IV-2 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
5. Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại
diện (Mẫu IV-5 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
6. Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã (Mẫu VI-1 Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT);
7. Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã trên môi trường điện tử
(Mẫu VI-2 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
8. Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã (Mẫu
VI-3 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
9. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05 Thông tư số 01/2018/TT-
VPCP);
10. Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP);
119
23. Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (QT-
23)
1 Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thực hiện TTHC thông báo tạm ngừng kinh doanh/
tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có nhu cầu thông báo tạm ngừng kinh doanh/
tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh. Lãnh đạo, công chức Phòng Tài chính – Kế
hoạch, lãnh đạo, công chức thuộc Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND
cấp huyện
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Hợp tác xã 2023;
2. Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
3. Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
về việc Ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và
quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
4. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc ban hành một số Quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn
thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành
phố.
5. Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân thành phố trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
6. Quyết số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và
Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay
thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
7. Quyết định số 4799/QĐ-UBND ngày 13/9/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung,
thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
- Trường hợp thông báo tạm ngừng kinh doanh:
(1) Thông báo tạm ngừng kinh doanh;
(2) Bản sao hoặc bản chính biên bản họp Đại hội thành viên về
việc tạm ngừng kinh doanh đối với trường hợp hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã thông báo tạm ngừng kinh doanh;
(3) Bản sao hoặc bản chính nghị quyết của Đại hội thành viên về
việc tạm ngừng kinh doanh đối với trường hợp hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã thông báo tạm ngừng kinh doanh.
- Trường hợp thông báo tiếp tục kinh doanh trở lại:
X
X
X
X
X
120
(1) Thông báo tiếp tục kinh doanh trở lại.
X
* Trường hợp đăng ký trên môi trường điện tử:
Hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên môi trường
điện tử bao gồm các giấy tờ theo quy định tại Luật Hợp tác xã
2023 và Nghị định số 92/2024/NĐ-CP được thể hiện dưới dạng
văn bản điện tử. Hồ sơ đăng ký trên môi trường điện tử có giá trị
pháp lý tương đương hồ sơ đăng ký bằng bản giấy.
X
* Trường hợp ủy quyền thực hiện thủ tục:
+ Cá nhân ký tên tại văn bản đề nghị đăng ký tổ hợp tác, hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã có thể ủy quyền cho tổ chức, cá nhân
khác thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác như sau:
Trường hợp ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục đăng
ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, kèm theo hồ sơ
phải có văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. Văn bản
ủy quyền này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực.
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức thực hiện thủ tục đăng
ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã kèm theo hồ sơ
đăng ký phải có bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức
làm dịch vụ, giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công nhiệm vụ
của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã qua dịch vụ bưu chính công ích, khi thực
hiện thủ tục, nhân viên bưu chính phải nộp bản sao phiếu gửi hồ
sơ theo mẫu do doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích phát hành có chữ ký xác nhận của nhân viên bưu chính và
người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký.
+ Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp dịch vụ bưu chính
không phải là bưu chính công ích thực hiện thủ tục đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thì việc ủy quyền thực
hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 12 Nghị định số
92/2024/NĐ-CP.
X
X
X
X
X
X
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua mạng điện tử tại địa chỉ:
https://dangkyhtx.dkkd.gov.vn
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biển mẫu/ kết
quả
I + Trường hợp đăng ký trực tiếp:
121
B1 Nộp hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
Người có thẩm
quyền đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
hoặc người đại
diện theo ủy
quyền
Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Giờ
hành
chính
Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng ký tổ
hợp tác/hợp
tác xã
B3 Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quy trình
giải quyết hồ
sơ
B4 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Giờ
hành
chính
B5 Thụ lý và giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo Giấy
xác nhận về
việc hợp tác
xã thông báo
tạm ngừng
kinh
doanh/tiếp tục
kinh doanh trở
lại/ Thông báo
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B6 Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản.
Nếu không đồng ý: chuyển lại B5
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
B7 Phát hành kết quả Văn thư 0,25
ngày
B8 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B9 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Giờ
hành
chính
Giấy xác nhận
về việc hợp
tác xã thông
báo tạm
ngừng kinh
doanh/tiếp tục
kinh doanh trở
lại/ Thông báo
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B10 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch và Công chức Bộ phận Bộ
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
- Phiếu theo
dõi quá trình
122
phận Tiếp nhận và trả kết quả
thuộc UBND cấp huyện có trách
nhiệm thống kê các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào sổ thống kê kết
quả thực hiện TTHC
chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
xử lý công
việc
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
II + Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
B1 Nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội
dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã (trên Hệ thống thông
tin quốc gia về đăng ký hợp tác
xã)
Người có thẩm
quyền đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
hoặc người đại
diện theo ủy
quyền
Cả ngày Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận hồ sơ đăng ký hợp tác xã qua
mạng điện tử
Hệ thống thông
tin quốc gia về
đăng ký hợp tác
xã
Cả ngày Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng ký tổ
hợp tác/hợp
tác xã trên
môi trường
điện tử
B3 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch thuộc
UBND cấp huyện
0,5
ngày
B4 Thụ lý và giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo Giấy
xác nhận về
việc hợp tác
xã thông báo
tạm ngừng
kinh
doanh/tiếp tục
kinh doanh trở
lại/ Thông báo
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B5 Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: phê duyệt kết quả
(kết quả được chuyển đến ngay
người nộp hồ sơ nếu là thông báo
sửa đổi bổ sung hồ sơ )
Nếu không đồng ý: chuyển lại B4
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
B6 Phát hành kết quả Văn thư 0,25
ngày
B7 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
123
B8 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Giờ
hành
chính
Giấy xác nhận
về việc hợp
tác xã thông
báo tạm
ngừng kinh
doanh
B9 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch và Công chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện có trách nhiệm
thống kê các TTHC thực hiện tại
đơn vị vào sổ thống kê kết quả
thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử lý công
việc
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
4 Biểu mẫu
1. Thông báo về việc tạm ngừng kinh doah/tiếp tục kinh doanh trở lại của hợp tác
xã (Mẫu II-8 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
2. Giấy xác nhận về việc hợp tác xã thông báo tạm ngừng kinh doanh (Mẫu IV-
8 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
3. Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã (Mẫu VI-1 Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT);
4. Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã trên môi trường điện tử
(Mẫu VI-2 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
5. Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã (Mẫu
VI-3 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
6. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05 Thông tư số 01/2018/TT-
VPCP);
10. Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP);
124
24. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh
doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (QT-24).
1 Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thực hiện TTHC cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký
hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện,
Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có nhu cầu cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký
hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện,
Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã. Lãnh đạo, công chức Phòng Tài chính – Kế hoạch, lãnh đạo, công chức thuộc
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Hợp tác xã 2023;
2. Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
3. Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
về việc Ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và
quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
4. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc ban hành một số Quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn
thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành
phố.
5. Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân thành phố trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
6. Quyết số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và
Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay
thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
7. Quyết định số 4799/QĐ-UBND ngày 13/9/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung,
thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
Văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã;
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại
diện; Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh.
X
* Trường hợp đăng ký trên môi trường điện tử:
Hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên môi trường
điện tử bao gồm các giấy tờ theo quy định tại Luật Hợp tác xã
2023 và Nghị định số 92/2024/NĐ-CP được thể hiện dưới dạng
X
125
văn bản điện tử. Hồ sơ đăng ký trên môi trường điện tử có giá trị
pháp lý tương đương hồ sơ đăng ký bằng bản giấy.
* Trường hợp ủy quyền thực hiện thủ tục:
+ Cá nhân ký tên tại văn bản đề nghị đăng ký tổ hợp tác, hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã có thể ủy quyền cho tổ chức, cá nhân
khác thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác như sau:
Trường hợp ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục đăng
ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, kèm theo hồ sơ
phải có văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. Văn bản
ủy quyền này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực.
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức thực hiện thủ tục đăng
ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã kèm theo hồ sơ
đăng ký phải có bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức
làm dịch vụ, giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công nhiệm vụ
của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã qua dịch vụ bưu chính công ích, khi thực
hiện thủ tục, nhân viên bưu chính phải nộp bản sao phiếu gửi hồ
sơ theo mẫu do doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích phát hành có chữ ký xác nhận của nhân viên bưu chính và
người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký.
+ Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp dịch vụ bưu chính
không phải là bưu chính công ích thực hiện thủ tục đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thì việc ủy quyền thực
hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 12 Nghị định số
92/2024/NĐ-CP.
X
X
X
X
X
X
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua mạng điện tử tại địa chỉ:
https://dangkyhtx.dkkd.gov.vn
3.6 Lệ phí
30.000 đồng
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biển mẫu/ kết
quả
I + Trường hợp đăng ký trực tiếp:
B1 Nộp hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
Người có thẩm
quyền đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
hoặc người đại
diện theo ủy
quyền
Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
126
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Giờ
hành
chính
Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng ký tổ
hợp tác/hợp
tác xã
B3 Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quy trình
giải quyết hồ
sơ
B4 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Giờ
hành
chính
B5 Thụ lý và giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo Giấy
chứng nhận
đăng ký hợp
tác xã, Giấy
chứng nhận
đăng ký hoạt
động chi
nhánh, văn
phòng đại
diện, Giấy
chứng nhận
đăng ký địa
điểm kinh
doanh/ Thông
báo yêu cầu
sửa đổi bổ
sung
B6 Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản.
Nếu không đồng ý: chuyển lại B5
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
B7 Phát hành kết quả Văn thư 0,25
ngày
B8 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B9 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Giờ
hành
chính
Giấy chứng
nhận đăng ký
hợp tác xã,
Giấy chứng
nhận đăng ký
hoạt động chi
nhánh, văn
phòng đại
diện, Giấy
chứng nhận
đăng ký địa
điểm kinh
doanh/ Thông
báo yêu cầu
127
sửa đổi bổ
sung
B10 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch và Công chức Bộ phận Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
thuộc UBND cấp huyện có trách
nhiệm thống kê các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào sổ thống kê kết
quả thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử lý công
việc
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
II + Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
B1 Nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội
dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã (trên Hệ thống thông
tin quốc gia về đăng ký hợp tác
xã)
Người có thẩm
quyền đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
hoặc người đại
diện theo ủy
quyền
Cả ngày Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận hồ sơ đăng ký hợp tác xã qua
mạng điện tử
Hệ thống thông
tin quốc gia về
đăng ký hợp tác
xã
Cả ngày Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng ký tổ
hợp tác/hợp
tác xã trên
môi trường
điện tử
B3 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch thuộc
UBND cấp huyện
0,5
ngày
B4 Thụ lý và giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo Giấy
chứng nhận
đăng ký hợp
tác xã, Giấy
chứng nhận
đăng ký hoạt
động chi
nhánh, văn
phòng đại
diện, Giấy
chứng nhận
đăng ký địa
điểm kinh
doanh/ Thông
báo yêu cầu
sửa đổi bổ
sung
128
B5 Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: phê duyệt kết quả
(kết quả được chuyển đến ngay
người nộp hồ sơ nếu là thông báo
sửa đổi bổ sung hồ sơ )
Nếu không đồng ý: chuyển lại B4
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
B6 Phát hành kết quả Văn thư 0,25
ngày
B7 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B8 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Giờ
hành
chính
Giấy chứng
nhận đăng ký
hợp tác xã,
Giấy chứng
nhận đăng ký
hoạt động chi
nhánh, văn
phòng đại
diện, Giấy
chứng nhận
đăng ký địa
điểm kinh
doanh
B9 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch và Công chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện có trách nhiệm
thống kê các TTHC thực hiện tại
đơn vị vào sổ thống kê kết quả
thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử lý công
việc
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
4 Biểu mẫu
1. Giấy đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (Mẫu II-11 Thông
tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
2. Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (Mẫu IV-1 Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT);
3. Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện hợp tác xã
(Mẫu IV-2 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
4. Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh hợp tác xã (Mẫu IV-3 Thông
tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
5. Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã (Mẫu VI-1 Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT);
6. Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã trên môi trường điện tử
(Mẫu VI-2 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
7. Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã (Mẫu
VI-3 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
8. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05 Thông tư số 01/2018/TT-
VPCP);
129
9. Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP);
130
25. Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (QT-25)
1 Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thực hiện TTHC đăng ký giải thể hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có nhu cầu đăng ký giải thể hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã. Lãnh đạo, công chức Phòng Tài chính – Kế hoạch, lãnh đạo,
công chức thuộc Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Hợp tác xã 2023;
2. Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
3. Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
về việc Ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và
quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
4. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc ban hành một số Quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn
thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành
phố.
5. Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân thành phố trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
6. Quyết số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và
Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay
thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
7. Quyết định số 4799/QĐ-UBND ngày 13/9/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung,
thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
(1) Thông báo về việc giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;
(2) Báo cáo về việc xử lý tài sản của hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã giải thể;
(3) Quyết định về việc thu hồi quỹ chung không chia, tài sản
chung không chia của Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã đặt trụ sở chính trong trường hợp hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã có quỹ chung không chia, tài sản chung
không chia có nguồn hỗ trợ toàn bộ từ Nhà nước;
(4) Báo cáo kết quả chuyển nhượng, thanh lý tài sản của hội đồng
thanh lý tài sản chung không chia trong trường hợp hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã có quỹ chung không chia, tài sản chung
không chia có nguồn hỗ trợ một phần của Nhà nước.
X
X
X
X
* Trường hợp đăng ký trên môi trường điện tử:
X
131
Hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên môi trường
điện tử bao gồm các giấy tờ theo quy định tại Luật Hợp tác xã
2023 và Nghị định số 92/2024/NĐ-CP được thể hiện dưới dạng
văn bản điện tử. Hồ sơ đăng ký trên môi trường điện tử có giá trị
pháp lý tương đương hồ sơ đăng ký bằng bản giấy.
* Trường hợp ủy quyền thực hiện thủ tục:
+ Cá nhân ký tên tại văn bản đề nghị đăng ký tổ hợp tác, hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã có thể ủy quyền cho tổ chức, cá nhân
khác thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác như sau:
Trường hợp ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục đăng
ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, kèm theo hồ sơ
phải có văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. Văn bản
ủy quyền này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực.
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức thực hiện thủ tục đăng
ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã kèm theo hồ sơ
đăng ký phải có bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức
làm dịch vụ, giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công nhiệm vụ
của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã qua dịch vụ bưu chính công ích, khi thực
hiện thủ tục, nhân viên bưu chính phải nộp bản sao phiếu gửi hồ
sơ theo mẫu do doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích phát hành có chữ ký xác nhận của nhân viên bưu chính và
người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký.
+ Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp dịch vụ bưu chính
không phải là bưu chính công ích thực hiện thủ tục đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thì việc ủy quyền thực
hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 12 Nghị định số
92/2024/NĐ-CP.
X
X
X
X
X
X
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua mạng điện tử tại địa chỉ:
https://dangkyhtx.dkkd.gov.vn
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biển mẫu/ kết
quả
I + Trường hợp đăng ký trực tiếp:
B1 Nộp hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
Người có thẩm
quyền đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
hoặc người đại
Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
132
diện theo ủy
quyền
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Giờ
hành
chính
Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng ký tổ
hợp tác/hợp
tác xã
B3 Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quy trình
giải quyết hồ
sơ
B4 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Giờ
hành
chính
B5 Thụ lý và giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo
Thông báo về
việc hợp tác
xã đã giải
thể/chấm dứt
tồn tại/ Thông
báo yêu cầu
sửa đổi bổ
sung
B6 Phê duyệt kết quả:
- Hồ sơ không đủ điều kiện:
Duyệt thông báo hướng dẫn sửa
đổi bổ sung.
- Hồ sơ đủ điều kiện: chuyển Cơ
quan thuế trên Hệ thống để phản
hồi về việc đã hoàn tất nghĩa vụ
về thuế
Nếu không đồng ý: chuyển lại B5
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
B7
Cơ quan thuế phản hồi về việc đã
hoàn tất nghĩa vụ về thuế
Cơ quan thuế
phản hồi trực tiếp
trên Hệ thống
2 ngày
B8 - Trường hợp CQ thuế chấp
thuận: Phê duyệt kết quả
- Trường hợp CQ thuế không
chấp thuận: Phê duyệt thông báo
yêu cầu sửa đổi bổ sung
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Giờ
hành
chính
B9 Phát hành kết quả Văn thư 0,25
ngày
B10 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B1 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Giờ
hành
chính
Thông báo về
việc hợp tác
xã đã giải
thể/chấm dứt
tồn tại/ Thông
báo yêu cầu
133
sửa đổi bổ
sung
B12 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch và Công chức Bộ phận Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
thuộc UBND cấp huyện có trách
nhiệm thống kê các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào sổ thống kê kết
quả thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử lý công
việc
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
II + Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
B1 Nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội
dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã (trên Hệ thống thông
tin quốc gia về đăng ký hợp tác
xã)
Người có thẩm
quyền đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
hoặc người đại
diện theo ủy
quyền
Cả ngày Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận hồ sơ đăng ký hợp tác xã qua
mạng điện tử
Hệ thống thông
tin quốc gia về
đăng ký hợp tác
xã
Cả ngày Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng ký tổ
hợp tác/hợp
tác xã trên
môi trường
điện tử
B3 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch thuộc
UBND cấp huyện
0,5
ngày
B4 Thụ lý và giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo
Thông báo về
việc hợp tác
xã đã giải
thể/chấm dứt
tồn tại/ Thông
báo yêu cầu
sửa đổi bổ
sung
B5 Phê duyệt kết quả:
- Hồ sơ không đủ điều kiện:
Duyệt thông báo hướng dẫn sửa
đổi bổ sung.
- Hồ sơ đủ điều kiện: chuyển Cơ
quan thuế trên Hệ thống để phản
hồi về việc đã hoàn tất nghĩa vụ
về thuế
Nếu không đồng ý: chuyển lại B5
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
134
B6 Cơ quan thuế phản hồi về việc đã
hoàn tất nghĩa vụ về thuế
Cơ quan thuế
phản hồi trực tiếp
trên Hệ thống
2 ngày
B7 - Trường hợp CQ thuế chấp
thuận: Phê duyệt kết quả
- Trường hợp CQ thuế không
chấp thuận: Phê duyệt thông báo
yêu cầu sửa đổi bổ sung
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Giờ
hành
chính
B8 Phát hành kết quả Văn thư 0,25
ngày
B9 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B10 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Giờ
hành
chính
Thông báo về
việc hợp tác
xã đã giải
thể/chấm dứt
tồn tại
B11 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch và Công chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện có trách nhiệm
thống kê các TTHC thực hiện tại
đơn vị vào sổ thống kê kết quả
thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử lý công
việc
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
4 Biểu mẫu
1. Thông báo về việc giải thể hợp tác xã (Mẫu II-9 Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT);
2. Thông báo về việc hợp tác xã đã giải thể/chấm dứt tồn tại (Mẫu IV-9 Phụ lục
II Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
3. Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã (Mẫu VI-1 Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT);
4. Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã trên môi trường điện tử
(Mẫu VI-2 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
5. Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã (Mẫu
VI-3 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
6. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05 Thông tư số 01/2018/TT-
VPCP);
7. Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP);
135
26. Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (QT-26)
1 Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thực hiện TTHC chấm dứt hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có nhu cầu đăng ký chấm dứt hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã. Lãnh đạo, công chức Phòng Tài chính – Kế hoạch, lãnh đạo, công chức thuộc
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Hợp tác xã 2023;
2. Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
3. Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
về việc Ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và
quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
4. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc ban hành một số Quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn
thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành
phố.
5. Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân thành phố trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
6. Quyết số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và
Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay
thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
7. Quyết định số 4799/QĐ-UBND ngày 13/9/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung,
thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
(1) Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm kinh doanh;
(2) Bản sao hoặc bản chính biên bản họp Hội đồng quản trị (đối
với tổ chức quản trị đầy đủ) hoặc Đại hội thành viên (đối với tổ
chức quản trị rút gọn) về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn
phòng đại diện đối với trường hợp chấm dứt hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại diện;
(3) Bản sao hoặc bản chính quyết định của Hội đồng quản trị
(đối với tổ chức quản trị đầy đủ) hoặc nghị quyết của Đại hội
thành viên (đối với tổ chức quản trị rút gọn) về việc chấm dứt
hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp
chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện.
X
X
X
X
X
136
* Trường hợp đăng ký trên môi trường điện tử:
Hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên môi trường
điện tử bao gồm các giấy tờ theo quy định tại Luật Hợp tác xã
2023 và Nghị định số 92/2024/NĐ-CP được thể hiện dưới dạng
văn bản điện tử. Hồ sơ đăng ký trên môi trường điện tử có giá trị
pháp lý tương đương hồ sơ đăng ký bằng bản giấy.
X
* Trường hợp ủy quyền thực hiện thủ tục:
+ Cá nhân ký tên tại văn bản đề nghị đăng ký tổ hợp tác, hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã có thể ủy quyền cho tổ chức, cá nhân
khác thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác như sau:
Trường hợp ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục đăng
ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, kèm theo hồ sơ
phải có văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. Văn bản
ủy quyền này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực.
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức thực hiện thủ tục đăng
ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã kèm theo hồ sơ
đăng ký phải có bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức
làm dịch vụ, giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công nhiệm vụ
của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan
đến đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã qua dịch vụ bưu chính công ích, khi thực
hiện thủ tục, nhân viên bưu chính phải nộp bản sao phiếu gửi hồ
sơ theo mẫu do doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích phát hành có chữ ký xác nhận của nhân viên bưu chính và
người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký.
+ Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp dịch vụ bưu chính
không phải là bưu chính công ích thực hiện thủ tục đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thì việc ủy quyền thực
hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 12 Nghị định số
92/2024/NĐ-CP.
X
X
X
X
X
X
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua mạng điện tử tại địa chỉ:
https://dangkyhtx.dkkd.gov.vn
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biển mẫu/ kết
quả
I + Trường hợp đăng ký trực tiếp:
B1 Nộp hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
Người có thẩm
quyền đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
137
hoặc người đại
diện theo ủy
quyền
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Giờ
hành
chính
Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng ký tổ
hợp tác/hợp
tác xã
B3 Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quy trình
giải quyết hồ
sơ
B4 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Giờ
hành
chính
B5 Thụ lý và giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo
Thông báo về
việc chấm dứt
hoạt động chi
nhánh, văn
phòng đại
diện, địa điểm
kinh doanh
của hợp tác
xã/ Thông báo
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B6 Phê duyệt kết quả:
- Hồ sơ không đủ điều kiện:
Duyệt thông báo hướng dẫn sửa
đổi bổ sung.
- Hồ sơ đủ điều kiện: chuyển Cơ
quan thuế trên Hệ thống để phản
hồi về việc đã hoàn tất nghĩa vụ
về thuế (Trường hợp chấm dứt
hoạt động chi nhánh/ văn phòng
đại diện)
Nếu không đồng ý: chuyển lại B5
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
B7
Cơ quan thuế phản hồi về việc đã
hoàn tất nghĩa vụ về thuế
Cơ quan thuế
phản hồi trực tiếp
trên Hệ thống
2 ngày
B8 - Trường hợp CQ thuế chấp
thuận: Phê duyệt kết quả
- Trường hợp CQ thuế không
chấp thuận: Phê duyệt thông báo
yêu cầu sửa đổi bổ sung
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Giờ
hành
chính
B9 Phát hành kết quả Văn thư 0,25
ngày
B10 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
138
B1 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Giờ
hành
chính
Thông báo về
việc chấm dứt
hoạt động chi
nhánh, văn
phòng đại
diện, địa điểm
kinh doanh
của hợp tác
xã/ Thông báo
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B12 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch và Công chức Bộ phận Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
thuộc UBND cấp huyện có trách
nhiệm thống kê các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào sổ thống kê kết
quả thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử lý công
việc
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
II + Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
B1 Nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội
dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã (trên Hệ thống thông
tin quốc gia về đăng ký hợp tác
xã)
Người có thẩm
quyền đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
hoặc người đại
diện theo ủy
quyền
Cả ngày Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên
nhận hồ sơ đăng ký hợp tác xã qua
mạng điện tử
Hệ thống thông
tin quốc gia về
đăng ký hợp tác
xã
Cả ngày Giấy biên
nhận hồ sơ
đăng ký tổ
hợp tác/hợp
tác xã trên
môi trường
điện tử
B3 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch thuộc
UBND cấp huyện
0,5
ngày
B4 Thụ lý và giải quyết hồ sơ: Công
chức tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch
1,5
ngày
Dự thảo
Thông báo về
việc chấm dứt
hoạt động chi
nhánh, văn
phòng đại
diện, địa điểm
kinh doanh
của hợp tác
xã/ Thông báo
139
yêu cầu sửa
đổi bổ sung
B5 Phê duyệt kết quả:
- Hồ sơ không đủ điều kiện:
Duyệt thông báo hướng dẫn sửa
đổi bổ sung.
- Hồ sơ đủ điều kiện: chuyển Cơ
quan thuế trên Hệ thống để phản
hồi về việc đã hoàn tất nghĩa vụ
về thuế (Trường hợp chấm dứt
hoạt động chi nhánh/ văn phòng
đại diện)
Nếu không đồng ý: chuyển lại B5
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
0,5
ngày
B6 Cơ quan thuế phản hồi về việc đã
hoàn tất nghĩa vụ về thuế
Cơ quan thuế
phản hồi trực tiếp
trên Hệ thống
2 ngày
B7 - Trường hợp CQ thuế chấp
thuận: Phê duyệt kết quả
- Trường hợp CQ thuế không
chấp thuận: Phê duyệt thông báo
yêu cầu sửa đổi bổ sung
Lãnh đạo Phòng
Tài chính Kế
hoạch
Giờ
hành
chính
B8 Phát hành kết quả Văn thư 0,25
ngày
B9 Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
Phòng Tài chính
Kế hoạch
0,25
ngày
B10 Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả thuộc UBND
cấp huyện
Giờ
hành
chính
Thông báo về
việc chấm dứt
hoạt động chi
nhánh, văn
phòng đại
diện, địa điểm
kinh doanh
của hợp tác xã
B11 Thống kê và theo dõi
Công chức Phòng Tài chính Kế
hoạch và Công chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả thuộc
UBND cấp huyện có trách nhiệm
thống kê các TTHC thực hiện tại
đơn vị vào sổ thống kê kết quả
thực hiện TTHC
Công chức Phòng
Tài chính Kế
hoạch và Công
chức Bộ phận
Tiếp nhận và trả
kết quả thuộc
UBND cấp huyện
- Phiếu theo
dõi quá trình
xử lý công
việc
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
4 Biểu mẫu
1. Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh của hợp tác xã (Mẫu II-10 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
2. Thông báo về việc chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của
hợp tác xã chấm dứt hoạt động (Mẫu IV-7 Phụ lục II Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT);
140
3. Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã (Mẫu VI-1 Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT);
4. Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã trên môi trường điện tử
(Mẫu VI-2 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
5. Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã (Mẫu
VI-3 Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
6. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05 Thông tư số 01/2018/TT-
VPCP);
7. Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP);
Phụ lục 03
BIỂU MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ LĨNH VỰC
THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN
HIỆP HỢP TÁC XÃ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY
BAN NHÂN DÂN QUẬN, HUYỆN, THỊ XÃ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ - UBND ngày tháng năm 2025
của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội)
I. Biểu mẫu ban hành kèm theo Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày
16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc Ban hành biểu mẫu thực hiện
thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy định về
nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin
quốc gia về hợp tác xã.
Mẫu II-1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày ……tháng …… năm ……
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ HỢP TÁC XÃ
Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) ...............
Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ......................................
Sinh ngày: ...... / ...... / .......
Số định danh cá nhân: ……………………………………………
Trường hợp không có số định danh cá nhân thì đề nghị kê khai các thông
tin cá nhân dưới đây:
Giới tính: ….……….. Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...
Số CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ
chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài): …………………..
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………….
Tổ/xóm/ấp/thôn: …………………………………………………………
Xã/Phường/Thị trấn: ……………………………………………………
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố
trực thuộc Trung ương: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ………………………………
Nơi ở hiện tại:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………….
Tổ/xóm/ấp/thôn: …………………………………………………………
Xã/Phường/Thị trấn: ……………………………………………………
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố
trực thuộc Trung ương: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ………………………………
Điện thoại (nếu có): ………………… Email (nếu có): ………………….
Đăng ký hợp tác xã do tôi là người được ủy quyền đăng ký thành lập
với các nội dung sau:
1. Tình trạng thành lập (đánh dấu X vào ô thích hợp và kê khai các mục
1.1, 1.2 nếu thành lập trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi từ tổ hợp tác)
Thành lập mới
Thành lập trên cơ sở tách hợp tác xã
Thành lập trên cơ sở chia hợp tác xã
Thành lập trên cơ sở hợp nhất hợp tác xã
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ tổ hợp tác
1.1. Thông tin về các hợp tác xã bị chia, bị tách, bị hợp nhất (chỉ kê khai
trong trường hợp thành lập hợp tác xã trên cơ sở chia, tách, hợp nhất hợp tác
xã):
Thông tin về hợp tác xã bị chia/tách (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập
hợp tác xã trên cơ sở chia/tách hợp tác xã)
Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): ...........................................................
Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: .........................................................................
Thông tin về các hợp tác xã bị hợp nhất (chỉ kê khai trong trường hợp thành
lập hợp tác xã trên cơ sở hợp nhất hợp tác xã):
a) Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): ...................................................
Mã số hợp tác xã/mã số thuế: ......................................................................
b) Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa):....................................................
…
Đề nghị Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện thực hiện chấm dứt tồn tại
đối với hợp tác xã bị chia, bị hợp nhất và các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh của hợp tác xã bị chia, bị hợp nhất.
1.2. Thông tin của tổ hợp tác được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường
hợp thành lập hợp tác xã trên cơ sở chuyển đổi từ tổ hợp tác):
Tên tổ hợp tác: ............................................................................................
Mã số tổ hợp tác/Mã số thuế: .....................................................................
Địa chỉ trụ sở: .............................................................................................
2. Tên hợp tác xã:
Tên hợp tác xã viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ........................
Tên hợp tác xã viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ...................................
Tên hợp tác xã viết tắt (nếu có): ..................................................................
3. Địa chỉ trụ sở chính:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: .........................
Tổ/xóm/ấp/thôn: ............................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: ....................................................................................
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực
thuộc Trung ương: ..................................................................................................
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: .....................................................
Điện thoại: ...................................................... Fax (nếu có): ........................
Email (nếu có): .............................................. Website (nếu có): .................
- Hợp tác xã có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại đảo và xã, phường,
thị trấn biên giới; xã, phường, thị trấn ven biển; khu vực khác có ảnh hưởng đến
quốc phòng, an ninh
1
: Có Không
4. Ngành, nghề kinh doanh
2
:
STT Tên ngành Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính
(đánh dấu X để chọn một trong các
ngành, nghề đã kê khai)
5. Vốn điều lệ:
Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ): .........................................................................
Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ): ........................................................................
Giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài (nếu có):........................
Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài
trên Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (nếu có) hay không? Có Không
6. Nguồn vốn điều lệ:
Loại nguồn vốn
Số tiền (bằng số; VNĐ và giá trị tương
đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài,
bằng số, nếu có)
Tỷ lệ
(%)
Vốn ngân sách nhà nước
Vốn tư nhân
Vốn nước ngoài
Vốn khác
Tổng cộng
7. Người đại diện theo pháp luật: Gửi kèm (kê khai theo Mẫu II-3)
1
Kê khai trong trường hợp có nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài góp vốn, mua phần
vốn góp vào hợp tác xã dẫn đến thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã.
2
- Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;
- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư;
- Đối với những ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật
khác, ngành, nghề kinh doanh được ghi theo ngành, nghề quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật đó. Hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định.
8. Số lượng thành viên:
Tổng số thành viên: ............... , trong đó:
- Số thành viên chính thức: ....................................
- Số thành viên liên kết góp vốn: ...........................
- Số thành viên liên kết không góp vốn: ................
Danh sách thành viên gửi kèm theo Giấy đề nghị này (kê khai theo Mẫu II-2).
9. Thông tin đăng ký thuế:
STT Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
9.1 Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) (nếu có):
Họ, chữ đệm và tên Giám đốc (Tổng giám đốc):...........................................
Số định danh cá nhân: ................................................................................
Điện thoại:...................................................................................................
9.2 Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có tại thời điểm kê
khai):
Họ, chữ đệm và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:..................................
Số định danh cá nhân: ................................................................................
Điện thoại:....................................................................................................
9.3 Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế
khác địa chỉ trụ sở chính):
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ....................
Tổ/xóm/ấp/thôn: .......................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: ...............................................................................
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố
trực thuộc Trung ương: ...........................................................................
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ................................................
Điện thoại (nếu có):................................... Fax (nếu có):...........................
Email (nếu có):............................................................................................
9.4 Ngày bắt đầu hoạt động
3
(trường hợp hợp tác xã dự kiến bắt đầu hoạt động
kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã thì không cần
kê khai nội dung này): ...../...../.......
9.5 Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp):
Hạch toán độc lập
Hạch toán phụ thuộc
9.6 Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày...../..... đến ngày...../.....
4
3
Trường hợp hợp tác xã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai
thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày hợp tác xã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã.
4
- Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.
- Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán
là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.
(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
9.7 Tổng số lao động (dự kiến): .........................................................................
9.8 Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M:
Có Không
9.9 Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp)
5
:
Khấu trừ
Trực tiếp trên GTGT
Trực tiếp trên doanh số
Không phải nộp thuế GTGT
Tôi xin cam kết:
- Trụ sở chính thuộc quyền sử dụng hợp pháp của hợp tác xã và được sử
dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;
- Hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác
và trung thực của nội dung đăng ký trên;
- Là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã theo
quy định của pháp luật và Điều lệ hợp tác xã.
NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN ĐĂNG KÝ
THÀNH LẬP HỢP TÁC XÃ
(Ký và ghi họ tên)
6
- Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.
5
Hợp tác xã căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của hợp
tác xã để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.
6
Người được ủy quyền đăng ký thành lập ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu II-2
DANH SÁCH THÀNH VIÊN CHÍNH THỨC, THÀNH VIÊN LIÊN KẾT GÓP VỐN CỦA HỢP TÁC XÃ
I. Thành viên là cá nhân, hộ gia đình
STT Tên thành viên
1
Ngày,
tháng, năm
sinh
Số định danh cá nhân
2
hoặc Số, ngày, cơ quan
cấp CMND/Hộ chiếu/Hộ
chiếu nước ngoài hoặc
giấy tờ có giá trị thay thế
hộ chiếu nước ngoài (đối
với cá nhân là người
nước ngoài)
Giới
tính
Quốc
tịch
Dân
tộc
Nơi
thường
trú
Nơi ở
hiện tại
Vốn góp Thời
điểm
hoàn
thành
góp
vốn
Mã số dự
án, ngày
cấp, cơ
quan cấp
Giấy
chứng
nhận đăng
ký đầu tư
(nếu có)
Ghi
chú
Giá trị
phần vốn
góp (bằng
số; VNĐ
và giá trị
tương
đương
theo đơn vị
tiền nước
ngoài, nếu
có)
Tỷ lệ
(%)
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
I Thành viên chính th
ứ
c
II Thành viên liên k
ế
t góp v
ố
n
1
Trường hợp thành viên là cá nhân thì ghi họ, chữ đệm và tên của thành viên đó. Trường hợp thành viên là hộ gia đình thì ghi “Hộ gia đình + họ, chữ đệm và tên người đại diện hộ gia đình”
(VD: Hộ gia đình Nguyễn Văn A) và kê khai thông tin của người này tại các cột số 4, 5, 6, 7, 8, 9.
2
Nếu cột số 4 ghi Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 5, 6, 7, 8, 9.
2
II. Thành viên là pháp nhân Việt Nam, tổ hợp tác, tổ chức khác không có tư cách pháp nhân
1. Thông tin thành viên
STT Tên thành viên
S
ố
, ngày c
ấ
p, nơi c
ấ
p
Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp; Quyết định
thành lập hoặc giấy tờ có
giá trị pháp lý tương
đương đối với tổ chức
khác
Đ
ị
a ch
ỉ
tr
ụ
s
ở
chính V
ố
n góp Th
ờ
i đi
ể
m
hoàn
thành góp vốn
Mã s
ố
d
ự
án, ngày
cấp, cơ quan cấp
Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư (nếu
có)
Ghi
chú
Giá tr
ị
ph
ầ
n v
ố
n góp
(bằng số; VNĐ và
giá trị tương đương
theo đơn vị tiền nước
ngoài, nếu có)
T
ỷ
l
ệ
(%)
1 2 3 4 5 6 7 8 9
I Thành viên chính th
ứ
c
II Thành viên liên k
ế
t góp v
ố
n
3
2. Thông tin người đại diện hợp pháp của thành viên
STT Tên thành viên
H
ọ
, ch
ữ
đ
ệ
m và
tên người đại
diện
Ngày, tháng,
năm sinh
S
ố
đ
ị
nh danh cá nhân
3
hoặc Số, ngày, cơ quan
cấp CMND/Hộ chiếu/Hộ
chiếu nước ngoài hoặc
giấy tờ có giá trị thay thế
hộ chiếu nước ngoài (đối
với cá nhân là người
nư
ớ
c ngoài)
Gi
ớ
i tính Qu
ố
c
tịch
Dân t
ộ
c
Nơi thư
ờ
ng
trú
Nơi
ở
hi
ệ
n
tại
Ghi
chú
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
I Thành viên chính th
ứ
c
II Thành viên liên k
ế
t góp v
ố
n
......, ngày...... tháng...... năm......
NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN ĐĂNG KÝ
THÀNH LẬP HỢP TÁC XÃ
(Ký và ghi họ tên)
4
3
Nếu cột số 5 ghi Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 6, 7, 8, 9, 10.
4
Người được ủy quyền đăng ký thành lập ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu II-3
DANH SÁCH NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA HỢP TÁC XÃ
STT H
ọ
, ch
ữ
đ
ệ
m và tên Ch
ứ
c danh
Ngày,
tháng,
năm sinh
S
ố
đ
ị
nh danh cá nhân
1
ho
ặ
c
Số, ngày, cơ quan cấp
CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu
nước ngoài hoặc giấy tờ có
giá trị thay thế hộ chiếu nước
ngoài (đối với người đại diện
là ngư
ờ
i nư
ớ
c ngoài)
Gi
ớ
i
tính
Qu
ố
c
tịch
Dân t
ộ
c
Nơi
thường
trú
Nơi
ở
hiện tại
Đ
ị
a ch
ỉ
liên lạc
Ch
ữ
ký
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
......, ngày...... tháng...... năm......
NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP HỢP TÁC XÃ
(Ký và
ghi họ tên)
2
1
Nếu cột số 5 ghi Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 6, 7, 8, 9, 10.
2
Người được ủy quyền đăng ký thành lập ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu II-4
TÊN HỢP TÁC XÃ
Số: …………..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày…… tháng…… năm ……
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/Thông báo
thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã
(Dùng trong trường hợp đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký
hợp tác xã/thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, đăng ký cấp đổi
Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã theo mẫu mới)
Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) ................
1
Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): .........................................................
Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: ......................................................................
Lưu ý:
- Trường hợp đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác
xã/thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã: Kê khai vào trang tương ứng
tại Mục A của biểu mẫu này;
- Trường hợp đăng ký cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã theo
mẫu giấy quy định tại Thông tư số …/2024/TT-BKHĐT: Kê khai Mục B của biểu
mẫu này;
- Trường hợp đăng ký cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã theo
mẫu giấy quy định tại Thông tư số …/2024/TT-BKHĐT đồng thời thay đổi nội
dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/thông báo thay đổi nội dung đăng ký
hợp tác xã: Kê khai các nội dung thay đổi tương ứng tại Mục A và kê khai Mục B
của biểu mẫu này.
1
Trường hợp hợp tác xã đăng ký thay đổi trụ sở thì ghi tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện nơi hợp tác xã dự
định đặt trụ sở mới. Các trường hợp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã khác thì ghi tên Cơ quan đăng
ký kinh doanh cấp huyện nơi hợp tác xã đã đăng ký.
A. ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NỘI DUNG GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐĂNG KÝ HỢP TÁC XÃ/THÔNG BÁO THAY ĐỔI
NỘI DUNG ĐĂNG KÝ HỢP TÁC XÃ
Hợp tác xã đăng ký thay đổi/thông báo thay đổi trên cơ sở (chỉ kê khai trong
trường hợp hợp tác xã đăng ký thay đổi/thông báo thay đổi trên cơ sở tách hợp
tác xã hoặc sáp nhập hợp tác xã, đánh dấu X vào ô thích hợp):
- Đăng ký thay đổi trên cơ sở tách hợp tác xã
- Đăng ký thay đổi trên cơ sở sáp nhập hợp tác xã
Thông tin về hợp tác xã được sáp nhập (chỉ kê khai trong trường hợp hợp tác
xã đăng ký thay đổi trên cơ sở sáp nhập hợp tác xã):
a) Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): ......................................................
Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: ........................................................................
b) Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): .......................................................
Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: .........................................................................
Đề nghị Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện thực hiện chấm dứt tồn tại
đối với hợp tác xã được sáp nhập và các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh của hợp tác xã được sáp nhập.
- Hợp tác xã có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại đảo và xã, phường, thị
trấn biên giới; xã, phường, thị trấn ven biển; khu vực khác có ảnh hưởng đến quốc
phòng, an ninh
1
: Có Không
Hợp tác xã đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác
xã/thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã như sau:
Lưu ý: Hợp tác xã chọn và kê khai vào trang tương ứng với nội dung đăng
ký/thông báo thay đổi tại Mục này.
1
Kê khai trong trường hợp có nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài góp vốn, mua
phần vốn góp vào hợp tác xã dẫn đến thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã.
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI TÊN HỢP TÁC XÃ
Tên hợp tác xã viết bằng tiếng Việt sau khi thay đổi (ghi bằng chữ in hoa): ........
Tên hợp tác xã viết bằng tiếng nước ngoài sau khi thay đổi (nếu có): ...................
Tên hợp tác xã viết tắt sau khi thay đổi (nếu có): .................................................
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ TRỤ SỞ CHÍNH
Địa chỉ trụ sở chính của hợp tác xã sau khi thay đổi:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: .........................
Tổ/xóm/ấp/thôn: ............................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: ....................................................................................
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực
thuộc Trung ương: ..................................................................................................
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: .....................................................
Điện thoại: ..................................... Fax (nếu có): ......................................
Email (nếu có): .............................................. Website (nếu có): .................
Đồng thời thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế (Đánh dấu X vào ô
vuông nếu hợp tác xã thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế tương ứng với địa chỉ
trụ sở chính).
Hợp tác xã cam kết trụ sở hợp tác xã dự định chuyển đến thuộc quyền sử
dụng hợp pháp của hợp tác xã và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của
pháp luật.
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI VỐN ĐIỀU LỆ
Vốn điều lệ sau khi thay đổi (bằng số, bằng chữ, VNĐ): .......................................
Giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài (nếu có): ................................
Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên
Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (nếu có) hay không? Có Không
Thời điểm thay đổi vốn: ..........................................................................................
Hình thức tăng, giảm vốn: .......................................................................................
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
Danh sách người đại diện theo pháp luật sau khi thay đổi:
STT H
ọ
, ch
ữ
đ
ệ
m
và tên
Ch
ứ
c danh
Ngày,
tháng,
năm sinh
S
ố
đ
ị
nh danh cá nhân
3
ho
ặ
c S
ố
,
ngày, cơ quan cấp CMND/Hộ
chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc
giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu
nước ngoài (đối với người đại diện
là ngư
ờ
i nư
ớ
c ngoài)
Gi
ớ
i
tính
Qu
ố
c
tịch
Dân t
ộ
c
Nơi
thường
trú
Nơi
ở
hiện tại
Đ
ị
a ch
ỉ
liên
lạc
Ch
ữ
ký
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
3
Nếu cột số 5 ghi Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 6, 7, 8, 9, 10.
7
THÔNG BÁO THAY ĐỔI NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH
2
1. Bổ sung ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp hợp tác xã
đăng ký bổ sung ngành, nghề kinh doanh vào danh sách ngành, nghề kinh doanh đã
đăng ký với cơ quan đăng ký hợp tác xã):
STT Tên ngành, nghề kinh doanh
được bổ sung
Mã ngành Chi chú
2. Bỏ ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp hợp tác xã đăng
ký bỏ ngành, nghề kinh doanh khỏi danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với
cơ quan đăng ký hợp tác xã):
STT Tên ngành, nghề kinh doanh
được bỏ khỏi danh sách đã đăng ký
Mã ngành Ghi chú
(Nếu có)
3. Sửa đổi chi tiết ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp hợp
tác xã đăng ký thay đổi nội dung chi tiết của ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với
cơ quan đăng ký hợp tác xã):
STT Tên ngành, nghề kinh doanh
được sửa đổi chi tiết
Mã ngành Ghi chú
(Nếu có)
4. Thay đổi ngành nghề kinh doanh chính (kê khai trong trường hợp hợp tác
xã đăng ký thay đổi ngành, nghề kinh doanh chính đã đăng ký với cơ quan đăng ký
hợp tác xã):
STT Tên ngành, nghề kinh doanh chính Mã ngành
Ghi chú
(Nếu có)
Lưu ý:
Trường hợp hợp tác xã thay đổi ngành, nghề kinh doanh từ ngành này sang ngành
khác, hợp tác xã kê khai đồng thời tại Mục 1, 2 nêu trên, cụ thể như sau: kê khai
ngành, nghề kinh doanh mới tại Mục 1; kê khai ngành, nghề kinh doanh cũ tại Mục
2.
Trường hợp ngành, nghề kinh doanh được bổ sung hoặc ngành, nghề kinh doanh
được bỏ ra khỏi danh sách đã đăng ký là ngành, nghề kinh doanh chính của hợp tác
xã thì hợp tác xã kê khai đồng thời tại Mục 1 (hoặc Mục 2) và Mục 4 nêu trên.
Đề nghị (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) …………… cấp Giấy xác
nhận thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã cho hợp tác xã đối với các thông tin thay
đổi nêu trên.
2
- Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;
- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư;
- Đối với những ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật khác,
ngành, nghề kinh doanh được ghi theo ngành, nghề quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật đó. Hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định.
8
THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN THÀNH VIÊN CHÍNH THỨC,
THÀNH VIÊN LIÊN KẾT GÓP VỐN LÀ TỔ CHỨC KINH TẾ
CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI, CÁ NHÂN LÀ NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
Thông tin thành viên chính thức, thành viên liên kết góp vốn là tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, cá nhân là nhà đầu tư
nước ngoài sau khi thay đổi:
I. Thành viên là cá nhân
STT Tên thành viên
Ngày,
tháng, năm
sinh
S
ố
đ
ị
nh danh cá
nhân
4
hoặc Số, ngày,
cơ quan cấp Hộ chiế
u
nước ngoài hoặc giấy
tờ có giá trị thay thế
hộ chiếu nước ngoài
Gi
ớ
i
tính
Qu
ố
c
tịch
Dân
tộc
Nơi
thường
trú
Nơi
ở
hiện tại
V
ố
n góp Th
ờ
i
điểm
hoàn
thành
góp
vốn
Mã s
ố
d
ự
án, ngày
cấp, cơ
quan cấp
Giấy
chứng
nhận đăng
ký đầu tư
(nếu có)
Ghi chú
Giá tr
ị
phần vốn
góp (bằng
số; VNĐ
và giá trị
tương
đương
theo đơn vị
tiền nước
ngoài, nếu
có)
T
ỷ
l
ệ
(%)
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
I Thành viên chính th
ứ
c
II Thành viên liên k
ế
t góp v
ố
n
4
Nếu cột số 4 ghi Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 5, 6, 7, 8, 9.
9
II. Thành viên là tổ chức
1. Thông tin thành viên
STT Tên thành viên
Số, ngày cấp, nơi cấp
Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp; Quyết định thành lập
hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý
tương đương đối với tổ chức khác
Địa chỉ trụ sở chính V
ố
n góp Thời điểm hoàn
thành góp vốn
Mã số dự án, ngày cấp,
cơ quan cấp Giấy
chứng nhận đăng ký
đầu tư (nếu có)
Ghi
chú
Giá trị phần vốn góp
(bằng số; VNĐ và giá
trị tương đương theo
đơn vị tiền nước
ngoài, n
ế
u có)
Tỷ lệ
(%)
1 2 3 4 5 6 7 8 9
I Thành viên chính th
ứ
c
II Thành viên liên k
ế
t góp v
ố
n
2. Thông tin người đại diện hợp pháp của thành viên
STT Tên thành viên
Họ, chữ đệ
m và tên
người đại diện
Ngày, tháng,
năm sinh
Số định danh cá nhân
5
hoặc
Số, ngày, cơ quan cấp
CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu
nước ngoài hoặc giấy tờ có
giá trị thay thế hộ chiếu
nước ngoài (đối vớ
i cá nhân
là người nước ngoài)
Giới tính Quốc tịch Dân tộc Nơi thường trú
Nơi ở hiện tại
Ghi chú
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
I Thành viên chính th
ứ
c
II Thành viên liên k
ế
t góp v
ố
n
Đề nghị (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) …………… cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã cho hợp
5
Nếu cột số 5 ghi Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 6, 7, 8, 9, 10.
10
tác xã đối với các thông tin thay đổi nêu trên.
11
THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ
Thông tin đăng ký thuế sau khi thay đổi:
STT Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1
Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) (nếu có):
Họ, chữ đệm và tên Giám đốc (Tổng giám đốc):........................................
Số định danh cá nhân: ................................................................................
Điện thoại:...................................................................................................
2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có)
6
:
Họ, chữ đệm và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: .............................
Số định danh cá nhân: ................................................................................
Điện thoại: ..................................................................................................
3
Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế
khác địa chỉ trụ sở chính):
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ....................
Tổ/xóm/ấp/thôn: ......................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: ...............................................................................
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố
trực thuộc Trung ương: .........................................................................
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ................................................
Điện thoại (nếu có):..................... Fax (nếu có): .....................................
Email (nếu có):.........................................................................................
4 Ngày bắt đầu hoạt động
7
:...../...../.......
5
Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp):
Hạch toán độc lập
Hạch toán phụ thuộc
6
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày...../..... đến ngày...../.....
8
(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
7 Tổng số lao động:.........................................................................................
6
Trường hợp hợp tác xã kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 5 thì bắt buộc phải kê khai
thông tin về Kế toán trưởng/phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 2.
7
Trường hợp hợp tác xã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai
thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày hợp tác xã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã.
8
- Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.
- Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán
là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.
- Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.
12
8 Hoạt động theo dự án BOT/ BTO/ BT/ BOO, BLT, BTL, O&M:
Có Không
Đề nghị (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) …………… cấp Giấy
xác nhận thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã cho hợp tác xã đối với các thông tin
thay đổi nêu trên.
13
B. ĐĂNG KÝ CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HỢP TÁC XÃ
Đề nghị được cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã theo mẫu giấy quy
định tại Thông tư số …/2024/TT-BKHĐT ngày …. tháng … năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông tin, việc
cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
Hợp tác xã đề nghị cập nhật, bổ sung mã ngành kinh tế cấp bốn trong Hệ
thống ngành kinh tế Việt Nam đối với những ngành, nghề kinh doanh mà hợp tác
xã đã đăng ký kinh doanh như sau
9
:
STT Tên ngành Mã ngành Ngành, nghề kinh doanh chính
(đánh dấu X để chọn một trong
các ngành, nghề đã kê khai)
9
- Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;
- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư;
- Đối với những ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật
khác, ngành, nghề kinh doanh được ghi theo ngành, nghề quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật đó. Hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định;
- Hợp tác xã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã theo quy định tại Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT
không cần ghi lại ngành, nghề kinh doanh tại mục này.
14
Hợp tác xã cam kết:
- Thông tin kê khai trong Giấy đề nghị/Thông báo này là hợp pháp, chính
xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của
Giấy đề nghị/Thông báo này;
- Người ký tại Giấy đề nghị/Thông báo này là người có quyền và nghĩa vụ
thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã theo quy định của pháp luật và Điều lệ hợp
tác xã.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA HỢP TÁC XÃ/
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ/GIÁM ĐỐC
(Ký và ghi họ tên)
10
10
Trường hợp thay đổi người đại diện theo pháp luật hoặc thay đổi người đại diện theo pháp luật đồng thời thay
đổi các nội dung đăng ký khác của hợp tác xã thì Chủ tịch Hội đồng quản trị (đối với tổ chức quản trị đầy đủ) hoặc
Giám đốc (đối với tổ chức quản trị rút gọn) ký trực tiếp vào phần này.
Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã thì người được chỉ định ký
trực tiếp vào phần này.
Các trường hợp còn lại, người đại diện theo pháp luật ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu II-5
TÊN HỢP TÁC XÃ
Số: …………..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……, ngày…… tháng…… năm ……
Giấy đề nghị đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/
Thông báo địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) ….............
Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): .............................................................
Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: ...........................................................................
Đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Thông báo địa điểm
kinh doanh với các nội dung sau:
1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng Việt
(ghi bằng chữ in hoa): .............................................................................................
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng nước
ngoài (nếu có): .........................................................................................................
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết tắt (nếu có): ......
2. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: .........................
Tổ/xóm/ấp/thôn: ............................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: ....................................................................................
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực
thuộc Trung ương: ..................................................................................................
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: .....................................................
Điện thoại (nếu có): ....................... Fax (nếu có): ......................................
Email (nếu có): .............................................. Website (nếu có): .................
3. Ngành, nghề kinh doanh, nội dung hoạt động:
a) Ngành, nghề kinh doanh (đối với chi nhánh, địa điểm kinh doanh; ghi tên
và mã ngành, nghề kinh doanh theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế
Việt Nam):
STT Tên ngành Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính
(đánh dấu X để chọn một trong
các ngành, nghề đã kê khai)
b) Nội dung hoạt động (đối với văn phòng đại diện): ......................................
4. Người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
Họ, chữ đệm và tên (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ..........................................
Sinh ngày: .......... / ...... / .......
Số định danh cá nhân: ......................................................................................
Trường hợp không có số định danh cá nhân thì đề nghị kê khai các thông tin
cá nhân dưới đây:
Giới tính: ….……….. Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...
Số CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ
chiếu nước ngoài (đối với người đứng đầu là người nước ngoài): ……………
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………….
Tổ/xóm/ấp/thôn: …………………………………………………………
Xã/Phường/Thị trấn: ……………………………………………………
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố
trực thuộc Trung ương: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ………………………………
Nơi ở hiện tại:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………….
Tổ/xóm/ấp/thôn: …………………………………………………………
Xã/Phường/Thị trấn: ……………………………………………………
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố
trực thuộc Trung ương: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ………………………………
Điện thoại (nếu có): ………………… Email (nếu có): ………………….
5. Thông tin về chi nhánh chủ quản (chỉ kê khai đối với trường hợp địa
điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh):
Tên chi nhánh: ..................................................................................................
Địa chỉ chi nhánh: .............................................................................................
Mã số chi nhánh/Mã số thuế của chi nhánh: ...................................................
6. Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh (chỉ kê khai
đối với trường hợp thông báo địa điểm kinh doanh, hợp tác xã đánh dấu X vào
một trong hai ô sau):
Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh ghi nhận thông tin của tất cả
địa điểm kinh doanh
Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh ghi nhận thông tin của từng
địa điểm kinh doanh
7. Thông tin đăng ký thuế:
STT Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
7.1 Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế
khác địa chỉ trụ sở chính):
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ....................
Tổ/xóm/ấp/thôn: .......................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: ...............................................................................
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố
trực thuộc Trung ương: ...........................................................................
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ................................................
Điện thoại (nếu có):........................................ Fax (nếu có):...................
Email (nếu có):............................................................................................
7.2 Ngày bắt đầu hoạt động
1
(trường hợp chi nhánh/văn phòng đại diện/địa
điểm kinh doanh được dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy
chứng nhận đăng ký chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
thì không cần kê khai nội dung này):...../...../.......
7.3 Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp):
Hạch toán độc lập
Hạch toán phụ thuộc
7.4 Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày......../......... đến ngày........./.......
2
1
Trường hợp chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh được cấp Giấy chứng nhận đăng ký chi
nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động
là ngày chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh được cấp Giấy chứng nhận.
2
Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12. Trường hợp niên độ kế
toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý;
(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
7.5 Tổng số lao động (dự kiến):........................................
7.6 Hoạt động theo dự án BOT/BTO/ BT/BOO, BLT, BTL, O&M:
Có Không
7.7 Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp)
1
3
:
Khấu trừ
Trực tiếp trên GTGT
Trực tiếp trên doanh số
Không phải nộp thuế GTGT
Hợp tác xã/Chi nhánh cam kết:
- Trụ sở chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh thuộc quyền sử
dụng hợp pháp của hợp tác xã và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của
pháp luật;
- Thông tin kê khai trong Giấy đề nghị/Thông báo này là hợp pháp, chính xác,
trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Thông
báo này;
- Người ký tại Giấy đề nghị/Thông báo này là người có quyền và nghĩa vụ
thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã theo quy định của pháp luật và Điều lệ hợp
tác xã.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA HỢP TÁC XÃ/
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH
(Ký, ghi họ tên)
4
ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý; Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc
niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.
3
Hợp tác xã căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của hợp
tác xã để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.
4
- Trường hợp lập địa điểm kinh doanh trực thuộc hợp tác xã thì người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã ký
trực tiếp vào phần này.
- Trường hợp lập địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh thì người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã hoặc
người đứng đầu chi nhánh ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu II-6
TÊN HỢP TÁC XÃ
Số: …………..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……, ngày…… tháng…… năm ……
THÔNG BÁO
Về việc thành lập chi nhánh/văn phòng đại diện
của hợp tác xã ở nước ngoài
Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) ….............
Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): .............................................................
Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: ...........................................................................
Thông báo về việc lập chi nhánh/văn phòng đại diện ở nước ngoài như
sau:
1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện (ghi bằng chữ in hoa): .....................
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ......
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết tắt (nếu có): ......................................
2. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện:
.........................................................................................................................
Điện thoại (nếu có): ........................................... Fax (nếu có): .......................
Email (nếu có):................................................... Website (nếu có): ................
3. Số Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh/văn phòng đại diện hoặc giấy
tờ tương đương khác: .........................................................................................
Do (tên cơ quan nước ngoài cấp):......................... cấp ngày:...../...../............
4. Ngành, nghề kinh doanh, nội dung hoạt động:
a) Ngành, nghề kinh doanh (đối với chi nhánh): ............................................
b) Nội dung hoạt động (đối với văn phòng đại diện): ....................................
5. Người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện:
Họ, chữ đệm và tên (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ..........................................
Sinh ngày: .......... / ...... / .......
Số định danh cá nhân: ......................................................................................
Trường hợp không có số định danh cá nhân thì đề nghị kê khai các thông tin
cá nhân dưới đây:
Giới tính: ….……….. Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...
Số CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ
chiếu nước ngoài (đối với người đứng đầu là người nước ngoài): ……………
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………….
Tổ/xóm/ấp/thôn: …………………………………………………………
Xã/Phường/Thị trấn: ……………………………………………………
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố
trực thuộc Trung ương: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ………………………………
Nơi ở hiện tại:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………….
Tổ/xóm/ấp/thôn: …………………………………………………………
Xã/Phường/Thị trấn: ……………………………………………………
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố
trực thuộc Trung ương: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ………………………………
Điện thoại (nếu có): ………………… Email (nếu có): ………………….
Hợp tác xã cam kết:
- Thông tin kê khai trong Thông báo này là hợp pháp, chính xác, trung thực
và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Thông báo này;
- Người ký tại Thông báo này là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục
đăng ký hợp tác xã theo quy định của pháp luật và Điều lệ hợp tác xã.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA HỢP TÁC XÃ
(Ký, ghi họ tên)
1
1
Người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu II-7
TÊN HỢP TÁC XÃ
Số: …………..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……, ngày…… tháng…… năm ……
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/
văn phòng đại diện của hợp tác xã
Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) ………..
Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): .............................................................
Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: ...........................................................................
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh/văn phòng
đại diện sau:
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện (ghi bằng chữ in hoa): ............................
Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện hoặc mã số thuế của chi nhánh/văn phòng
đại diện: ................................................................................................................
Nội dung đăng ký thay đổi:
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
Hợp tác xã cam kết:
- Thông tin kê khai trong Giấy đề nghị này là hợp pháp, chính xác, trung thực
và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Giấy đề nghị này;
- Người ký tại Giấy đề nghị này là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ
tục đăng ký hợp tác xã theo quy định của pháp luật và Điều lệ hợp tác xã.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA HỢP TÁC XÃ
(Ký, ghi họ tên)
1
1
Người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu II-8
TÊN HỢP TÁC XÃ
Số: …………..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày…… tháng…… năm ……
THÔNG BÁO
Về việc tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trở lại của hợp tác xã
Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) ..............
Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): .............................................................
Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: ...........................................................................
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trở lại như sau:
1. Trường hợp tạm ngừng kinh doanh thì ghi:
Thời gian tạm ngừng kinh doanh: kể từ ngày .../ .../ ... đến hết ngày .../ .../
....
Lý do tạm ngừng kinh doanh: ......................................................................
2. Trường hợp tiếp tục kinh doanh trở lại thì ghi:
Thời gian tiếp tục kinh doanh: kể từ ngày ……… tháng ……… năm
………
Lý do tiếp tục kinh doanh: .........................................................................
Hợp tác xã cam kết:
- Thông tin kê khai trong Thông báo này là hợp pháp, chính xác, trung thực
và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Giấy đề nghị này;
- Người ký tại Thông báo này là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ
tục đăng ký hợp tác xã theo quy định của pháp luật và Điều lệ hợp tác xã.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA HỢP TÁC XÃ
(Ký, ghi họ tên)
1
1
Người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu II-9
TÊN HỢP TÁC XÃ
Số: …………………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày …… tháng …… năm ……
THÔNG BÁO
Về việc giải thể hợp tác xã
Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) ...................
Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): ............................................................
Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: .........................................................................
Hợp tác xã nộp hồ sơ đăng ký giải thể và bảo đảm: Đã hoàn thành thủ tục
chấm dứt hoạt động tất cả các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
của hợp tác xã; Đã thanh toán hết các khoản nợ, nghĩa vụ tài sản khác; Không
trong quá trình giải quyết tranh chấp tại Tòa án hoặc Trọng tài trước khi nộp hồ
sơ đăng ký giải thể hợp tác xã.
Lý do giải thể: ................................................................................................
Hợp tác xã cam kết:
- Thông tin kê khai trong Thông báo này là hợp pháp, chính xác, trung thực
và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Thông báo này;
- Người ký tại Thông báo này là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ
tục đăng ký hợp tác xã theo quy định của pháp luật và Điều lệ hợp tác xã.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA HỢP TÁC XÃ
(Ký và ghi họ tên)
1
1
Người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu II-10
TÊN HỢP TÁC XÃ
Số: …………..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày…… tháng…… năm ……
THÔNG BÁO
Về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/
địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) ................
Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): .............................................................
Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: ...........................................................................
Thông báo chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh của hợp tác xã sau:
1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ
in hoa): ....................................................................................................................
Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoặc mã số thuế
của chi nhánh/văn phòng đại diện: .........................................................................
2. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: .........................
Tổ/xóm/ấp/thôn: ............................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: ....................................................................................
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực
thuộc Trung ương: ..................................................................................................
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: .....................................................
Điện thoại (nếu có): ....................... Fax (nếu có): ......................................
Email (nếu có): .............................................. Website (nếu có): .................
3. Chi nhánh chủ quản (chỉ kê khai đối với trường hợp chấm dứt hoạt động
của địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh):
Tên chi nhánh: ...................................................................................................
Địa chỉ chi nhánh: .............................................................................................
Mã số chi nhánh/Mã số thuế của chi nhánh: .....................................................
4. Lý do chấm dứt hoạt động: ........................................................................
...........................................................................................................................
Hợp tác xã/Chi nhánh cam kết:
- Thông tin kê khai trong Thông báo này là hợp pháp, chính xác, trung thực
và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Thông báo này;
- Người ký tại Thông báo này là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ
tục đăng ký hợp tác xã theo quy định của pháp luật và Điều lệ hợp tác xã.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA HỢP TÁC XÃ/
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH
(Ký, ghi họ tên)
1
1
- Trường hợp chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trực thuộc hợp tác xã,
người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã ký trực tiếp vào phần này.
- Trường hợp chấm dứt hoạt động đối với địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh, người đại diện theo pháp
luật của hợp tác xã hoặc người đứng đầu chi nhánh ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu II-11
TÊN HỢP TÁC XÃ
Số: ……………….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày…… tháng…… năm ……
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã
Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) …................
Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): ..........................................................
Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: .......................................................................
Đề nghị được cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã.
Lý do đề nghị cấp lại: ......................................................................................
Hợp tác xã cam kết:
- Thông tin kê khai trong Giấy đề nghị này là hợp pháp, chính xác, trung thực
và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Giấy đề nghị này;
- Người ký tại Giấy đề nghị này là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ
tục đăng ký hợp tác xã theo quy định của pháp luật và Điều lệ hợp tác xã.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA HỢP TÁC XÃ
(Ký, ghi họ tên)
1
1
Người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu II-12
TÊN HỢP TÁC XÃ
Số: …………..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày…… tháng…… năm ……
THÔNG BÁO
Về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã
Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) ……………
Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): .............................................................
Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: ...........................................................................
Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã như sau (liệt kê
các doanh nghiệp của hợp tác xã):
1. Doanh nghiệp … (tên doanh nghiệp)
Mã số doanh nghiệp: .........................................................................................
Vốn điều lệ: .......................................................................................................
2. Doanh nghiệp … (tên doanh nghiệp)
Mã số doanh nghiệp: .........................................................................................
Vốn điều lệ: .......................................................................................................
Hợp tác xã cam kết:
- Việc thành lập doanh nghiệp hoàn toàn đúng theo quy định của pháp luật.
- Thông tin kê khai trong Thông báo này là hợp pháp, chính xác, trung thực
và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Thông báo này;
- Người ký tại Thông báo này là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục
đăng ký hợp tác xã theo quy định của pháp luật và Điều lệ hợp tác xã.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA HỢP TÁC XÃ
(Ký, ghi họ tên)
1
1
Người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã ký trực tiếp vào phần này.
Phụ lục III. MẪU VĂN BẢN QUY ĐỊNH CHO TỔ HỢP TÁC
(Ban hành kèm theo Thông tư số …/2024/TT-BKHĐT ngày …. tháng … năm 2024
của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông tin, việc
cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã)
Mẫu III-1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày ……tháng …… năm ……
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ TỔ HỢP TÁC
Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) ...............
1. Trường hợp đại diện tổ hợp tác là cá nhân thì ghi:
Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ......................................
Sinh ngày: ...... / ...... / .......
Số định danh cá nhân: ……………………………………………
Trường hợp không có số định danh cá nhân thì đề nghị kê khai các thông
tin cá nhân dưới đây:
Giới tính: ….……….. Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...
Số CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ
chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài): …………………..
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………….
Tổ/xóm/ấp/thôn: …………………………………………………………
Xã/Phường/Thị trấn: ……………………………………………………
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố
trực thuộc Trung ương: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ………………………………
Nơi ở hiện tại:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………….
Tổ/xóm/ấp/thôn: …………………………………………………………
Xã/Phường/Thị trấn: ……………………………………………………
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố
trực thuộc Trung ương: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ………………………………
Điện thoại (nếu có): ………………… Email (nếu có): ………………….
Đăng ký tổ hợp tác do tôi là người đại diện với các nội dung sau:
2. Trường hợp đại diện tổ hợp tác là pháp nhân thì ghi:
Tên pháp nhân: .......................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Quyết định thành lập/giấy tờ có
giá trị pháp lý tương đương: ...................................................................................
Ngày cấp: …/…/… Nơi cấp: ..................................................
Họ, chữ đệm và tên của người đại diện hợp pháp của pháp nhân: ..............
Sinh ngày: …/…/…
Số định danh cá nhân: ..................................................................................
Trường hợp không có số định danh cá nhân thì đề nghị kê khai các thông
tin cá nhân dưới đây:
Giới tính: ….……….. Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...
Số CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ
chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài): …………………..
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………….
Tổ/xóm/ấp/thôn: …………………………………………………………
Xã/Phường/Thị trấn: ……………………………………………………
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố
trực thuộc Trung ương: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ………………………………
Nơi ở hiện tại:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………….
Tổ/xóm/ấp/thôn: …………………………………………………………
Xã/Phường/Thị trấn: ……………………………………………………
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố
trực thuộc Trung ương: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ………………………………
Điện thoại (nếu có): ………………… Email (nếu có): ………………….
Đăng ký tổ hợp tác do ……
(Tên pháp nhân)
là đại diện với các nội dung sau:
1. Tên tổ hợp tác:
Tên tổ hợp tác viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): .........................
Tên tổ hợp tác viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ...................................
Tên tổ hợp tác viết tắt (nếu có): ...................................................................
2. Địa chỉ trụ sở
1
:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: .........................
Tổ/xóm/ấp/thôn: ............................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: ....................................................................................
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực
thuộc Trung ương: ..................................................................................................
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: .....................................................
Điện thoại: ..................................... Fax (nếu có): ......................................
Email (nếu có): .............................................. Website (nếu có): .................
3. Ngành, nghề kinh doanh
1
:
STT Tên ngành Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính
(đánh dấu X để chọn một trong các
ngành, nghề đã kê khai)
4. Tổng giá trị phần vốn góp:
Tổng giá trị phần vốn góp (bằng số; VNĐ): ..................................................
Tổng giá trị phần vốn góp (bằng chữ; VNĐ): ................................................
5. Thông tin đăng ký thuế:
5.1. Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo
thuế khác trụ sở):
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: .........................
Tổ/xóm/ấp/thôn: ............................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: ....................................................................................
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực
thuộc Trung ương: ..................................................................................................
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: .....................................................
1
Kê khai địa chỉ liên lạc của tổ hợp tác.
1
- Tổ hợp tác có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;
- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư;
- Đối với những ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật
khác, ngành, nghề kinh doanh được ghi theo ngành, nghề quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật đó. Tổ hợp
tác chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định.
Điện thoại (nếu có): ....................... Email (nếu có): ...................................
5.2. Ngày bắt đầu hoạt động
2
(trường hợp tổ hợp tác dự kiến bắt đầu hoạt
động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác thì không cần kê
khai nội dung này): …../…../…….
5.3. Tổng số lao động (dự kiến): ....................................................................
5.4. Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp)
3
:
Khấu trừ
Trực tiếp trên GTGT
Trực tiếp trên doanh số
Không phải nộp thuế GTGT
6. Số lượng thành viên: .................................................................................
Danh sách thành viên tổ hợp tác: Gửi kèm (kê khai theo mẫu Mẫu III-2)
Người đại diện tổ hợp tác xin cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp
luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký trên.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA TỔ HỢP TÁC
(Ký và ghi họ tên)
4
2
Trường hợp tổ hợp tác được cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì
ngày bắt đầu hoạt động là ngày tổ hợp tác được cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác.
3
Tổ hợp tác căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của tổ hợp
tác để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.
4
Cá nhân (trong trường hợp đại diện tổ hợp tác là cá nhân) hoặc người đại diện hợp pháp của pháp nhân (trong
trường hợp đại diện tổ hợp tác là pháp nhân) ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu III-2
DANH SÁCH THÀNH VIÊN TỔ HỢP TÁC
I. Thành viên là cá nhân
STT Tên thành viên
Ngày,
tháng, năm
sinh
S
ố
đ
ị
nh danh cá nhân
1
hoặc Số, ngày, cơ quan
cấp CMND/Hộ chiếu
Gi
ớ
i
tính
Qu
ố
c
tịch
Dân
tộc
Nơi
thường
trú
Nơi
ở
hiện tại
V
ố
n góp Th
ờ
i đi
ể
m
hoàn
thành góp vốn
Ghi
chú
Giá tr
ị
ph
ầ
n v
ố
n
góp (bằng số; VNĐ
và giá trị tương
đương theo đơn vị
tiền nước ngoài,
n
ế
u có)
T
ỷ
lệ
(%)
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
1
Nếu cột số 4 ghi Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 5, 6, 7, 8, 9.
2
II. Thành viên là pháp nhân Việt Nam
1. Thông tin thành viên
STT Tên thành viên
S
ố
, ngày c
ấ
p, nơi c
ấ
p
Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp; Quyết định
thành lập hoặc giấy tờ có
giá trị pháp lý tương
đương đối với tổ chức
khác
Đ
ị
a ch
ỉ
tr
ụ
s
ở
chính V
ố
n góp Th
ờ
i đi
ể
m
hoàn
thành góp vốn
Mã s
ố
d
ự
án, ngày
cấp, cơ quan cấp
Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư (nếu
có)
Ghi
chú
Giá tr
ị
ph
ầ
n v
ố
n góp
(bằng số; VNĐ và
giá trị tương đương
theo đơn vị tiền nước
ngoài, nếu có)
T
ỷ
l
ệ
(%)
1 2 3 4 5 6 7 8 9
2. Thông tin người đại diện hợp pháp của thành viên là pháp nhân
STT Tên thành viên
H
ọ
, ch
ữ
đ
ệ
m và
tên người đại
diện
Ngày, tháng,
năm sinh
S
ố
đ
ị
nh danh cá nhân
2
hoặc Số, ngày, cơ quan
cấp CMND/Hộ chiếu/ Hộ
chiếu nước ngoài hoặc
giấy tờ có giá trị thay thế
hộ chiếu nước ngoài (đối
với cá nhân là người
nư
ớ
c ngoài)
Gi
ớ
i tính Qu
ố
c
tịch
Dân t
ộ
c
Nơi thư
ờ
ng
trú
Nơi
ở
hi
ệ
n
tại
Ghi
chú
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
......, ngày...... tháng...... năm......
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA TỔ HỢP TÁC
(Ký và ghi họ tên)
3
2
Nếu cột số 5 ghi Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 6, 7, 8, 9, 10.
3
Cá nhân (trong trường hợp đại diện tổ hợp tác là cá nhân) hoặc người đại diện hợp pháp của pháp nhân (trong trường hợp đại diện tổ hợp tác là pháp nhân) ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu III-3
TÊN TỔ HỢP TÁC
Số: …………..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày…… tháng…… năm ……
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác
(Dùng trong trường hợp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác,
đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác,
đề nghị đăng ký tổ hợp tác)
Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) ................
1
Tên tổ hợp tác (ghi bằng chữ in hoa): .........................................................
Mã số tổ hợp tác/Mã số thuế: .......................................................................
Lưu ý:
- Trường hợp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác: Kê khai Mục
A của biểu mẫu này;
- Trường hợp đăng ký cập nhật, bổ sung, hiệu đính thông tin đăng ký tổ hợp
tác: Kê khai Mục B của biểu mẫu này;
- Trường hợp đăng ký đối với tổ hợp tác thành lập trước ngày 01/7/2024
thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác
xã năm 2023: Kê khai Mục C của biểu mẫu này.
A. ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ TỔ HỢP TÁC
Tổ hợp tác đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác như sau:
(Tổ hợp tác chọn và kê khai vào trang tương ứng với nội dung đăng ký thay đổi)
1
Trường hợp tổ hợp tác đăng ký thay đổi trụ sở của tổ hợp tác thì ghi tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện nơi
tổ hợp tác dự định đặt trụ sở mới. Các trường hợp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác khác thì ghi tên Cơ
quan đăng ký kinh doanh cấp huyện nơi tổ hợp tác đã đăng ký.
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI TÊN TỔ HỢP TÁC
Tên tổ hợp tác viết bằng tiếng Việt sau khi thay đổi (ghi bằng chữ in hoa): ........
Tên tổ hợp tác viết bằng tiếng nước ngoài sau khi thay đổi (nếu có): ...................
Tên tổ hợp tác viết tắt sau khi thay đổi (nếu có): ...................................................
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ TRỤ SỞ TỔ HỢP TÁC
Địa chỉ trụ sở tổ hợp tác sau khi thay đổi:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: .........................
Tổ/xóm/ấp/thôn: ............................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: ....................................................................................
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực
thuộc Trung ương: ..................................................................................................
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: .....................................................
Điện thoại: ..................................... Email (nếu có): ...................................
Đồng thời thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế (Đánh dấu X vào ô
vuông nếu tổ hợp tác thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế tương ứng với địa chỉ
trụ sở).
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH
2
1. Bổ sung ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp tổ hợp
tác đăng ký bổ sung ngành, nghề kinh doanh vào danh sách ngành, nghề kinh
doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký tổ hợp tác):
STT Tên ngành, nghề kinh doanh
được bổ sung
Mã ngành Chi chú
2. Bỏ ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp tổ hợp tác
đăng ký bỏ ngành, nghề kinh doanh khỏi danh sách ngành, nghề kinh doanh đã
đăng ký với cơ quan đăng ký tổ hợp tác):
STT Tên ngành, nghề kinh doanh
được bỏ khỏi danh sách đã đăng ký
Mã ngành Ghi chú
(Nếu có)
3. Sửa đổi chi tiết ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp
tổ hợp tác đăng ký thay đổi nội dung chi tiết của ngành, nghề kinh doanh đã đăng
ký với cơ quan đăng ký tổ hợp tác):
STT Tên ngành, nghề kinh doanh
được sửa đổi chi tiết
Mã ngành Ghi chú
(Nếu có)
4. Thay đổi ngành nghề kinh doanh chính (kê khai trong trường hợp tổ hợp
tác đăng ký thay đổi ngành, nghề kinh doanh chính đã đăng ký với cơ quan đăng
ký tổ hợp tác):
STT Tên ngành, nghề kinh doanh chính Mã ngành
Ghi chú
(Nếu có)
Lưu ý:
Trường hợp tổ hợp tác thay đổi ngành, nghề kinh doanh từ ngành này sang
ngành khác, tổ hợp tác kê khai đồng thời tại Mục 1, 2 nêu trên, cụ thể như sau: kê
khai ngành, nghề kinh doanh mới tại Mục 1; kê khai ngành, nghề kinh doanh cũ
tại Mục 2.
Trường hợp ngành, nghề kinh doanh được bổ sung hoặc ngành, nghề kinh
doanh được bỏ ra khỏi danh sách đã đăng ký là ngành, nghề kinh doanh chính của
tổ hợp tác thì tổ hợp tác kê khai đồng thời tại Mục 1 (hoặc Mục 2) và Mục 4 nêu
trên.
Đề nghị (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) …………… cấp Giấy xác
nhận thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác cho tổ hợp tác đối với các thông tin
2
- Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;
- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư;
- Đối với những ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật
khác, ngành, nghề kinh doanh được ghi theo ngành, nghề quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật đó. Hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định.
thay đổi nêu trên.
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI TỔNG GIÁ TRỊ PHẦN VỐN GÓP
Tổng giá trị phần vốn góp sau khi thay đổi:
Tổng giá trị phần vốn góp (bằng số; VNĐ): ................................................
Tổng giá trị phần vốn góp (bằng chữ; VNĐ): ...............................................
Lý do thay đổi: .............................................................................................
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI ĐẠI DIỆN TỔ HỢP TÁC
Thông tin đại diện tổ hợp tác sau khi thay đổi:
Trường hợp đại diện tổ hợp tác sau khi thay đổi là cá nhân thì ghi:
Họ, chữ đệm và tên (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ................
Sinh ngày: ...... / ...... / .......
Số định danh cá nhân: ……………………………………………
Trường hợp không có số định danh cá nhân thì đề nghị kê khai các thông
tin cá nhân dưới đây:
Giới tính: ….……….. Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...
Số CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ
chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài): …………………..
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………….
Tổ/xóm/ấp/thôn: …………………………………………………………
Xã/Phường/Thị trấn: ……………………………………………………
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố
trực thuộc Trung ương: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ………………………………
Nơi ở hiện tại:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………….
Tổ/xóm/ấp/thôn: …………………………………………………………
Xã/Phường/Thị trấn: ……………………………………………………
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố
trực thuộc Trung ương: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ………………………………
Điện thoại (nếu có): ………………… Email (nếu có): ………………….
Trường hợp đại diện tổ hợp tác sau khi thay đổi là pháp nhân thì ghi:
Tên pháp nhân: .......................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Quyết định thành lập/giấy tờ có
giá trị pháp lý tương đương: .............................................................
Ngày cấp: …/…/… Nơi cấp: ..................................................
Họ, chữ đệm và tên của người đại diện hợp pháp của pháp nhân: ..............
Sinh ngày: …/…/…
Số định danh cá nhân: ..................................................................................
Trường hợp không có số định danh cá nhân thì đề nghị kê khai các thông
tin cá nhân dưới đây:
Giới tính: ….……….. Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...
Số CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ
chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài): …………………..
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………….
Tổ/xóm/ấp/thôn: …………………………………………………………
Xã/Phường/Thị trấn: ……………………………………………………
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố
trực thuộc Trung ương: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ………………………………
Nơi ở hiện tại:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………….
Tổ/xóm/ấp/thôn: …………………………………………………………
Xã/Phường/Thị trấn: ……………………………………………………
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố
trực thuộc Trung ương: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ………………………………
Điện thoại (nếu có): ………………… Email (nếu có): ………………….
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ
Thông tin đăng ký thuế sau khi thay đổi:
1. Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế
khác trụ sở):
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: .........................
Tổ/xóm/ấp/thôn: ............................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: ....................................................................................
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực
thuộc Trung ương: ..................................................................................................
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: .....................................................
Điện thoại (nếu có): ....................... Email (nếu có): ...................................
2. Ngày bắt đầu hoạt động
3
(trường hợp tổ hợp tác dự kiến bắt đầu hoạt động
kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác thì không cần kê khai
nội dung này): …../…../…….
3. Tổng số lao động: ........................................................................................
Đề nghị (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) …………… cấp Giấy xác
nhận thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác cho tổ hợp tác đối với các thông tin
thay đổi nêu trên.
3
Trường hợp tổ hợp tác được cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì
ngày bắt đầu hoạt động là ngày tổ hợp tác được cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác.
O
B. ĐỀ NGHỊ CẬP NHẬT, BỔ SUNG, HIỆU ĐÍNH
THÔNG TIN ĐĂNG KÝ TỔ HỢP TÁC
Tổ hợp tác đề nghị cập nhật, bổ sung, hiệu đính thông tin đăng ký tổ hợp
tác như sau:
.........................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
C. ĐĂNG KÝ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TỔ HỢP TÁC
(Dùng trong trường hợp đăng ký đối với tổ hợp tác thành lập trước ngày
01/7/2024 thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107
Luật Hợp tác xã)
Đăng ký tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 115 Luật Hợp tác xã với
các thông tin như sau:
1. Tên tổ hợp tác:
Tên tổ hợp tác viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): .........................
Tên tổ hợp tác viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ...................................
Tên tổ hợp tác viết tắt (nếu có): ...................................................................
2. Địa chỉ trụ sở:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: .........................
Tổ/xóm/ấp/thôn: ............................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: ....................................................................................
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực
thuộc Trung ương: ..................................................................................................
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: .....................................................
Điện thoại: ..................................... Email (nếu có): ...................................
3. Ngành, nghề kinh doanh
4
:
STT Tên ngành Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính
(đánh dấu X để chọn một trong các
ngành, nghề đã kê khai)
4. Tổng giá trị phần vốn góp:
Tổng giá trị phần vốn góp (bằng số; VNĐ): ..................................................
Tổng giá trị phần vốn góp (bằng chữ; VNĐ): ................................................
5. Thông tin đăng ký thuế:
5.1. Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo
thuế khác trụ sở):
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: .........................
Tổ/xóm/ấp/thôn: ............................................................................................
4
- Tổ hợp tác có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;
- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư;
- Đối với những ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật
khác, ngành, nghề kinh doanh được ghi theo ngành, nghề quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật đó. Tổ hợp
tác chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định.
Xã/Phường/Thị trấn: ....................................................................................
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực
thuộc Trung ương: ..................................................................................................
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: .....................................................
Điện thoại (nếu có): ....................... Email (nếu có): ...................................
5.2. Ngày bắt đầu hoạt động: …../…../…….
5.3. Tổng số lao động: ....................................................................................
5.4. Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp):
Khấu trừ
Trực tiếp trên GTGT
Trực tiếp trên doanh số
Không phải nộp thuế GTGT
6. Số lượng thành viên: .................................................................................
Danh sách thành viên tổ hợp tác: Gửi kèm (kê khai theo mẫu Mẫu III-2)
7. Đại diện tổ hợp tác:
Trường hợp đại diện tổ hợp tác là cá nhân thì ghi:
Họ, chữ đệm và tên (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ................
Sinh ngày: ...... / ...... / .......
Số định danh cá nhân: ……………………………………………
Trường hợp không có số định danh cá nhân thì đề nghị kê khai các thông
tin cá nhân dưới đây:
Giới tính: ….……….. Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...
Số CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ
chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài): …………………..
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………….
Tổ/xóm/ấp/thôn: …………………………………………………………
Xã/Phường/Thị trấn: ……………………………………………………
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố
trực thuộc Trung ương: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ………………………………
Nơi ở hiện tại:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………….
Tổ/xóm/ấp/thôn: …………………………………………………………
Xã/Phường/Thị trấn: ……………………………………………………
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố
trực thuộc Trung ương: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ………………………………
Điện thoại (nếu có): ………………… Email (nếu có): ………………….
Trường hợp đại diện tổ hợp tác là pháp nhân thì ghi:
Tên pháp nhân: .......................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Quyết định thành lập/giấy tờ có
giá trị pháp lý tương đương: .............................................................
Ngày cấp: …/…/… Nơi cấp: ..................................................
Người đại diện hợp pháp của pháp nhân: ....................................................
Sinh ngày: …/…/…
Số định danh cá nhân: ..................................................................................
Trường hợp không có số định danh cá nhân thì đề nghị kê khai các thông
tin cá nhân dưới đây:
Giới tính: ….……….. Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...
Số CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ
chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài): …………………..
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………….
Tổ/xóm/ấp/thôn: …………………………………………………………
Xã/Phường/Thị trấn: ……………………………………………………
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố
trực thuộc Trung ương: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ………………………………
Nơi ở hiện tại:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………….
Tổ/xóm/ấp/thôn: …………………………………………………………
Xã/Phường/Thị trấn: ……………………………………………………
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố
trực thuộc Trung ương: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ………………………………
Điện thoại (nếu có): ………………… Email (nếu có): ………………….
Tổ hợp tác cam kết thông tin kê khai trong Giấy đề nghị này là hợp pháp,
chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung
của Giấy đề nghị này
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA TỔ HỢP TÁC
(Ký và ghi họ tên)
5
5
Cá nhân (trong trường hợp đại diện tổ hợp tác là cá nhân) hoặc người đại diện hợp pháp của pháp nhân (trong
trường hợp đại diện tổ hợp tác là pháp nhân) ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu III-4
TÊN TỔ HỢP TÁC
Số: …………..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày…… tháng…… năm ……
THÔNG BÁO
Về việc tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trở lại của tổ hợp tác
Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) ..............
Tên tổ hợp tác (ghi bằng chữ in hoa): .........................................................
Mã số tổ hợp tác/Mã số thuế: .......................................................................
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trở lại như sau:
1. Trường hợp tạm ngừng kinh doanh thì ghi:
Thời gian tạm ngừng kinh doanh: kể từ ngày .../ .../ ... đến hết ngày .../ .../
....
Lý do tạm ngừng kinh doanh: ......................................................................
2. Trường hợp tiếp tục kinh doanh trở lại thì ghi:
Thời gian tiếp tục kinh doanh: kể từ ngày ……… tháng ……… năm
………
Lý do tiếp tục kinh doanh: ...........................................................................
Tổ hợp tác cam kết thông tin kê khai trong Thông báo này là hợp pháp,
chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung
của Thông báo này.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA TỔ HỢP TÁC
(Ký, ghi họ tên)
1
1
Cá nhân (trong trường hợp đại diện tổ hợp tác là cá nhân) hoặc người đại diện hợp pháp của pháp nhân (trong
trường hợp đại diện tổ hợp tác là pháp nhân) ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu III-5
TÊN TỔ HỢP TÁC
Số: …………..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày…… tháng…… năm ……
THÔNG BÁO
Về việc chấm dứt hoạt động tổ hợp tác
Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) ..............
Tên tổ hợp tác (ghi bằng chữ in hoa): .........................................................
Mã số tổ hợp tác/Mã số thuế: .......................................................................
Tổ hợp tác nộp hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động tổ hợp tác và bảo đảm
thanh toán hết các khoản nợ, nghĩa vụ tài sản khác và không trong quá trình giải
quyết tranh chấp tại Tòa án hoặc Trọng tài trước khi nộp hồ sơ đăng ký chấm dứt
hoạt động tổ hợp tác.
Lý do chấm dứt hoạt động: ..........................................................................
Tổ hợp tác cam kết thông tin kê khai trong Thông báo này là hợp pháp,
chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung
của Thông báo này.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA TỔ HỢP TÁC
(Ký, ghi họ tên)
1
1
Cá nhân (trong trường hợp đại diện tổ hợp tác là cá nhân) hoặc người đại diện hợp pháp của pháp nhân (trong
trường hợp đại diện tổ hợp tác là pháp nhân) ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu III-6
TÊN TỔ HỢP TÁC
Số: ……………….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày…… tháng…… năm ……
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác
Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) ..............
Tên tổ hợp tác (ghi bằng chữ in hoa): ..........................................................
Mã số tổ hợp tác/Mã số thuế: .......................................................................
Đề nghị được cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác.
Lý do đề nghị cấp lại: ......................................................................................
Tổ hợp tác cam kết thông tin kê khai trong Giấy đề nghị này là hợp pháp,
chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung
của Giấy đề nghị này.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA TỔ HỢP TÁC
(Ký, ghi họ tên)
1
1
Cá nhân (trong trường hợp đại diện tổ hợp tác là cá nhân) hoặc người đại diện hợp pháp của pháp nhân (trong
trường hợp đại diện tổ hợp tác là pháp nhân) ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu III-7
TÊN TỔ HỢP TÁC
Số: …………..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày…… tháng…… năm ……
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác
Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) ……………
Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ............................................................
Sinh ngày: ...... / ...... / .......
Số định danh cá nhân: ...................................................................................
Trường hợp không có số định danh cá nhân thì đề nghị kê khai các thông
tin cá nhân dưới đây:
Giới tính: ….……….. Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...
Số CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ
chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài): …………………..
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………….
Tổ/xóm/ấp/thôn: …………………………………………………………
Xã/Phường/Thị trấn: ……………………………………………………
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố
trực thuộc Trung ương: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ………………………………
Nơi ở hiện tại:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………….
Tổ/xóm/ấp/thôn: …………………………………………………………
Xã/Phường/Thị trấn: ……………………………………………………
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố
trực thuộc Trung ương: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ………………………………
Điện thoại (nếu có): ………………… Email (nếu có): ………………….
Là người ký văn bản đề nghị đăng ký tổ hợp tác đối với Hồ sơ có Giấy biên
nhận số ………… do (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) ………… cấp
ngày …/…/…… về việc đăng ký/thông báo …………………… của …………
(Tên tổ hợp tác) – Mã số tổ hợp tác/Mã số thuế ………… (nếu có).
Tôi đề nghị (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) ………… dừng
thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác đối với Hồ sơ có Giấy biên nhận số
…………nêu trên.
Lý do đề nghị: ..............................................................................................
Tôi cam kết tôi là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký tổ
hợp tác đối với Hồ sơ nêu trên và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về
việc đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác này.
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi họ tên)
1
1
Người có thẩm quyền ký Giấy đề nghị này là người ký văn bản đề nghị đăng ký tổ hợp tác.
Phụ lục IV. MẪU VĂN BẢN QUY ĐỊNH CHO CƠ QUAN ĐĂNG KÝ
KINH DOANH CẤP HUYỆN DÙNG TRONG ĐĂNG KÝ HỢP TÁC XÃ,
LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
(Ban hành kèm theo Thông tư số …/2024/TT-BKHĐT ngày …. tháng … năm 2024
của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông tin, việc
cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã)
Mẫu IV-1
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP HUYỆN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HỢP TÁC XÃ
Mã số hợp tác xã: …………….
Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm……
Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm……
1. Tên hợp tác xã:
Tên hợp tác xã viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ..........................
Tên hợp tác xã viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .....................................
Tên hợp tác xã viết tắt (nếu có): .....................................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: .................................................................................
Điện thoại: ....................................................... Fax: ......................................
Email: .............................................................. Website: ...............................
3. Vốn điều lệ: ...............................................................................................
4. Người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã:
Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): ........................... Giới tính: .......
Chức danh: .....................................................................................................
Sinh ngày: ......... / ........./ ........ Quốc tịch: .....................................................
Số định danh cá nhân: ................... /Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu,
giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người
nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
Địa chỉ liên lạc: ..............................................................................................
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi h
ọ
tên và đóng d
ấ
u)
Mẫu IV-2
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP HUYỆN
Số: …………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHI NHÁNH/
VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA HỢP TÁC XÃ
Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện: …………….
Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm……
Đăng ký thay đổi lần thứ: ……ngày……tháng……năm……
1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện: (ghi bằng chữ in hoa)
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .............
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết tắt (nếu có): .............................................
2. Địa chỉ: .............................................................................................................
Điện thoại: ............................................................... Fax: ....................................
Email: ...................................................................... Website: .............................
3. Người đứng đầu:
Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): ...........................................................
Giới tính: ................................................................................................................
Sinh ngày: ................. / ........./ ........ Quốc tịch: .....................................................
Số định danh cá nhân: ............................. /Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu,
giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người
nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
4. Thông tin về hợp tác xã chủ quản:
Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): .................................................................
Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: ..............................................................................
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu IV-3
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP HUYỆN
Số: …………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH
CỦA HỢP TÁC XÃ
(Trong trường hợp hợp tác xã có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận đăng ký
địa điểm kinh doanh ghi nhận thông tin của tất cả địa điểm kinh doanh)
Cấp ngày……tháng……năm……
1. Thông tin về hợp tác xã
Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): ....................................................................
Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: .................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ...............................................................................................
2. Thông tin về địa điểm kinh doanh thuộc hợp tác xã
1
- Tên địa điểm kinh doanh viết bằng Tiếng Việt: ..................................................
Tên địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ............................
Tên địa điểm kinh doanh viết tắt (nếu có): ............................................................
Mã số địa điểm kinh doanh: ...................................................................................
Địa chỉ địa điểm kinh doanh: .................................................................................
Ngày lập địa điểm kinh doanh: ..............................................................................
Người đứng đầu địa điểm kinh doanh:
Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): ...........................................................
Giới tính: ................................................................................................................
Sinh ngày: ................. / ........./ ........ Quốc tịch: .....................................................
Số định danh cá nhân: ........................... /Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu,
giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người
nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
2. Thông tin về địa điểm kinh doanh thuộc chi nhánh hợp tác xã
2
- Tên địa điểm kinh doanh viết bằng Tiếng Việt: ..................................................
Tên địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ............................
1
Kê khai thông tin của tất cả các địa điểm kinh doanh thuộc hợp tác xã.
2
Kê khai thông tin của tất cả các địa điểm kinh doanh thuộc chi nhánh của hợp tác xã.
Tên địa điểm kinh doanh viết tắt (nếu có): ............................................................
Mã số địa điểm kinh doanh: ...................................................................................
Địa chỉ địa điểm kinh doanh: .................................................................................
Ngày lập địa điểm kinh doanh: ..............................................................................
Người đứng đầu địa điểm kinh doanh:
Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): ...........................................................
Giới tính: ................................................................................................................
Sinh ngày: ................. / ........./ ........ Quốc tịch: .....................................................
Số định danh cá nhân: ........................... /Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu,
giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người
nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
Tên chi nhánh chủ quản: ........................................................................................
Mã số chi nhánh chủ quản: .....................................................................................
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH
DOANH
CẤP HUYỆN
Số: …………………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH
(Trong trường hợp hợp tác xã có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận đăng ký
địa điểm kinh doanh ghi nhận thông tin của từng địa điểm kinh doanh)
Mã số địa điểm kinh doanh: …………………………..
Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm……
Đăng ký thay đổi lần thứ: ……ngày……tháng……năm……
1. Tên địa điểm kinh doanh: (ghi bằng chữ in hoa)
Tên địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ...........................
Tên địa điểm kinh doanh viết tắt (nếu có): ...........................................................
2. Địa chỉ: .............................................................................................................
Điện thoại: ............................................................... Fax: ....................................
Email: ...................................................................... Website: .............................
3. Người đứng đầu:
Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): ...........................................................
Giới tính: ................................................................................................................
Sinh ngày: ................. / ........./ ........ Quốc tịch: .....................................................
Số định danh cá nhân: ............................. /Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu,
giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người
nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
4. Thông tin về hợp tác xã/chi nhánh chủ quản:
Tên hợp tác xã/chi nhánh (ghi bằng chữ in hoa): ................................................
Mã số hợp tác xã/chi nhánh: ................................................................................
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu IV-4
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP HUYỆN
Số: …………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……., ngày …… tháng …… năm ……
GIẤY XÁC NHẬN
Về việc thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã
(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện): ............................................
Địa chỉ trụ sở: ...............................................................................................
Điện thoại: ..................................................... Fax: .....................................
Email: ............................................................ Website: ...............................
Xác nhận:
Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): ........................................................
Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: .....................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ...................................................................................
Đã thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã đến (Tên Cơ quan đăng
ký kinh doanh cấp huyện) với các thông tin đã được cập nhật vào Cơ sở dữ liệu
về đăng ký hợp tác xã như sau (ghi thông tin sau khi hợp tác xã thông báo thay
đổi và được Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện chấp thuận):
Ngành, nghề kinh doanh:
STT Tên ngành Mã ngành Ngành, nghề kinh doanh chính
Thông tin đăng ký thuế:
STT Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1. Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) (nếu có):
Họ, chữ đệm và tên Giám đốc (Tổng giám đốc):.......................................
Số định danh cá nhân: ................................................................................
Điện thoại:...................................................................................................
2. Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có tại thời điểm kê
khai):
Họ, chữ đệm và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:.................................
Số định danh cá nhân: ................................................................................
Điện thoại:....................................................................................................
3. Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế
khác địa chỉ trụ sở chính):
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ....................
Tổ/xóm/ấp/thôn: .......................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: ...............................................................................
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố
trực thuộc Trung ương: ...........................................................................
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ................................................
Điện thoại (nếu có):................................... Fax (nếu có):...........................
Email (nếu có):............................................................................................
4. Ngày bắt đầu hoạt động (trường hợp hợp tác xã dự kiến bắt đầu hoạt động
kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã thì không cần
kê khai nội dung này): ...../...../.......
5. Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp):
Hạch toán độc lập
Hạch toán phụ thuộc
6. Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày...../..... đến ngày...../.....
(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
7. Tổng số lao động (dự kiến):.........................................................................
8. Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M:
Có Không
3
Danh sách thành viên chính thức, thành viên liên kết góp vốn là tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, cá nhân là
nhà đầu tư nước ngoài:
I. Thành viên là cá nhân là nhà đầu tư nước ngoài
STT Tên thành viên
Ngày,
tháng, năm
sinh
Số định danh cá nhân/Số,
ngày, cơ quan cấp
CMND/Hộ chiếu/Hộ
chiếu nước ngoài hoặc
giấy tờ có giá trị thay thế
hộ chiếu nước ngoài (đối
với cá nhân là người
nước ngoài)
Giới
tính
Quốc
tịch
Dân
tộc
Nơi
thường
trú
Nơi ở
hiện tại
Vốn góp Thời
điểm
hoàn
thành
góp
vốn
Mã số dự
án, ngày
cấp, cơ
quan cấp
Giấy
chứng
nhận đăng
ký đầu tư
(nếu có)
Ghi
chú
Giá trị
phần vốn
góp (bằng
số; VNĐ
và giá trị
tương
đương
theo đơn vị
tiền nước
ngoài, nếu
có)
Tỷ lệ
(%)
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
I Thành viên chính th
ứ
c
II Thành viên liên k
ế
t góp v
ố
n
II. Thành viên là tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
1. Thông tin thành viên
STT Tên thành viên
S
ố
, ngày c
ấ
p, nơi c
ấ
p
Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp; Quyết định
thành lập hoặc giấy tờ có
giá trị pháp lý tương
đương đối với tổ chức
khác
Đ
ị
a ch
ỉ
tr
ụ
s
ở
chính V
ố
n góp Th
ờ
i đi
ể
m
hoàn
thành góp vốn
Mã s
ố
d
ự
án, ngày
cấp, cơ quan cấp
Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư (nếu
có)
Ghi
chú
Giá tr
ị
ph
ầ
n v
ố
n góp
(bằng số; VNĐ và
giá trị tương đương
theo đơn vị tiền nước
ngoài, nếu có)
T
ỷ
l
ệ
(%)
1 2 3 4 5 6 7 8 9
I Thành viên chính th
ứ
c
II Thành viên liên k
ế
t góp v
ố
n
2. Thông tin người đại diện hợp pháp của thành viên
STT Tên thành viên
H
ọ
, ch
ữ
đ
ệ
m và
tên người đại
diện
Ngày, tháng,
năm sinh
S
ố
đ
ị
nh danh cá nhân/S
ố
,
ngày, cơ quan cấp
CMND/Hộ chiếu/Hộ
chiếu nước ngoài hoặc
giấy tờ có giá trị thay thế
hộ chiếu nước ngoài (đối
với cá nhân là người
nư
ớ
c ngoài)
Gi
ớ
i tính Qu
ố
c
tịch
Dân t
ộ
c
Nơi thư
ờ
ng
trú
Nơi
ở
hi
ệ
n
tại
Ghi
chú
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
I Thành viên chính th
ứ
c
II Thành viên liên k
ế
t góp v
ố
n
Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ của hợp tác xã;
- …………;
-
Lưu: …..
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu IV-5
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP HUYỆN
Số: …………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……., ngày …… tháng …… năm ……
GIẤY XÁC NHẬN
Về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/
văn phòng đại diện của hợp tác xã
(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện): ............................................
Địa chỉ trụ sở: ...............................................................................................
Điện thoại: ..................................................... Fax: .....................................
Email: ............................................................ Website: ...............................
Xác nhận:
Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): ........................................................
Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: .....................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ...................................................................................
Đã thông báo thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng
đại diện sau:
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện: ............................................................
Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện hoặc mã số thuế của chi nhánh/văn
phòng đại diện: .....................................................................................................
Thông tin thay đổi của chi nhánh/văn phòng đại diện đã được cập nhật vào
Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã như sau: (ghi thông tin sau khi hợp tác xã
đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện và
được Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện chấp thuận):
.......................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ của hợp tác xã;
- …………;
- Lưu: …..
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu IV-6
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP HUYỆN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HỢP TÁC XÃ
(Dùng trong trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã do mất,
cháy, rách, nát hoặc bị tiêu huỷ dưới hình thức khác)
(Nội dung cấp lại)
TRƯỞNG PHÒNG
1
(Đã ký)
Ghi chú: Được cấp lại ngày …/…/……
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi h
ọ
tên và đóng d
ấ
u)
1
Không có chữ ký, con dấu tại Mục này.
Mẫu IV-7
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH
DOANH
CẤP HUYỆN
Số: …………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
Về việc chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
chấm dứt hoạt động
(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) ....... thông báo (các) chi
nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau đây của hợp tác xã: (tên hợp
tác xã) ....................., Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: ..........................................,
trụ sở: .................................................., đã chấm dứt hoạt động:
1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ
in hoa): ....................................................................................................................
Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoặc mã số thuế
của chi nhánh/văn phòng đại diện: .........................................................................
2. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh: .................
Điện thoại (nếu có): ........................................... Fax (nếu có): ........................
Email (nếu có): .................................................. Website (nếu có): .................
3. Thông tin về chi nhánh chủ quản (đối với trường hợp chấm dứt hoạt động
của địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh):
Tên chi nhánh: ...................................................................................................
Địa chỉ chi nhánh: .............................................................................................
Mã số chi nhánh/Mã số thuế của chi nhánh: .....................................................
Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ của hợp tác xã;
- ……….;
- Lưu: …..
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu IV-8
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP HUYỆN
Số: …………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày …… tháng …… năm ……
GIẤY XÁC NHẬN
Về việc hợp tác xã thông báo tạm ngừng kinh doanh/
tiếp tục kinh doanh trở lại
(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) ............................................
Địa chỉ trụ sở: ...............................................................................................
Điện thoại: ..................................................... Fax: ......................................
Email: ............................................................ Website: ...............................
Xác nhận:
1. Trường hợp thông báo tạm ngừng kinh doanh thì ghi:
Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): ........................................................
Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: .....................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ...................................................................................
Thông báo tạm ngừng kinh doanh kể từ ngày …/…/… đến hết ngày
…/…/…
Lý do tạm ngừng kinh doanh: ......................................................................
2. Trường hợp thông báo tiếp tục kinh doanh trở lại thì ghi:
Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): ........................................................
Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: .....................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ...................................................................................
Thông báo tiếp tục kinh doanh trở lại kể từ ngày …/…/…
Lý do tiếp tục kinh doanh trở lại: ...............................................................
Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ của hợp tác xã;
- …………;
- Lưu: …..
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu IV-9
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH
DOANH
CẤP HUYỆN
Số: …………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
Về việc hợp tác xã đã giải thể/chấm dứt tồn tại
(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện)………… thông báo hợp tác
xã sau đã giải thể/chấm dứt tồn tại:
Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): .........................................................
Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: ......................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................
Điện thoại: ..................................................... Fax: ......................................
Email: ............................................................ Website: ...............................
Do
1
:
Ông/Bà (ghi bằng chữ in hoa): ....................................................................
Giới tính: ......................................................................................................
Sinh ngày: ....... / ........./ ........ Quốc tịch: ......................................................
Số định danh cá nhân: ....................... /Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu,
giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người
nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
Địa chỉ liên lạc: ............................................................................................
Là người đại diện theo pháp luật.
Tình trạng pháp lý của hợp tác xã sau khi cập nhật (Đã giải thể/Đã chấm
dứt tồn tại): .............................................................................................................
- Đối với trường hợp hợp tác xã đã giải thể thì ghi:
Lý do giải thể: ..............................................................................................
- Đối với trường hợp hợp tác xã chấm dứt tồn tại thì ghi:
Lý do chấm dứt tồn tại (bị chia/bị hợp nhất/được sáp nhập): .......................
TRƯỞNG PHÒNG
1
Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp hợp tác xã có nhiều hơn 01 người đại
diện theo pháp luật.
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu IV-10
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH
DOANH
CẤP HUYỆN
Số: …………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
Về việc hợp tác xã đang làm thủ tục giải thể
(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện)………… thông báo hợp tác
xã sau đang làm thủ tục giải thể:
Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): .........................................................
Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: ......................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................
Điện thoại: ..................................................... Fax: ......................................
Email: ............................................................ Website: ...............................
Do
1
:
Ông/Bà (ghi bằng chữ in hoa): ....................................................................
Giới tính: ......................................................................................................
Sinh ngày: ....... / ........./ ........ Quốc tịch: ......................................................
Số định danh cá nhân: ....................... /Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu,
giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người
nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
Địa chỉ liên lạc: ............................................................................................
Là người đại diện theo pháp luật.
Các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh sau của hợp tác xã
đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động:
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh: ............................
Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoặc mã số thuế
của chi nhánh/văn phòng đại diện: .........................................................................
(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) đăng tải thông báo hợp tác
xã đang làm thủ tục giải thể trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
TRƯ
Ở
NG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
1
Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp hợp tác xã có nhiều hơn 01 người đại
diện theo pháp luật.
Mẫu IV-11
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH
DOANH
CẤP HUYỆN
Số: …………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
Về việc chi nhánh/văn phòng đại diện của hợp tác xã
đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động
(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) ………… thông báo chi
nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã sau đang làm thủ
tục chấm dứt hoạt động:
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in
hoa): ........................................................................................................................
Mã số/mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện: .................................
Trường hợp chi nhánh có địa điểm kinh doanh trực thuộc, kê khai đầy đủ
các địa điểm kinh doanh (chỉ kê khai đối với trường hợp thu hồi chi nhánh).
Là chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã sau:
Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): .........................................................
Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: ......................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................
Điện thoại: ..................................................... Fax: ......................................
Email: ............................................................ Website: ...............................
Do
1
:
Ông/Bà (ghi bằng chữ in hoa): ....................................................................
Giới tính: ......................................................................................................
Sinh ngày: ....... / ........./ ........ Quốc tịch: ......................................................
Số định danh cá nhân: ..................... /Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu,
giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người
nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
Địa chỉ liên lạc: ...............................
Là người đại diện theo pháp luật.
(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) đăng tải thông báo chi
nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã đang làm thủ tục
chấm dứt hoạt động trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
1
Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp hợp tác xã có nhiều hơn 01 người đại
diện theo pháp luật.
Phụ lục V. MẪU VĂN BẢN QUY ĐỊNH CHO CƠ QUAN ĐĂNG KÝ
KINH DOANH CẤP HUYỆN DÙNG TRONG ĐĂNG KÝ TỔ HỢP TÁC
(Ban hành kèm theo Thông tư số …/2024/TT-BKHĐT ngày …. tháng … năm 2024
của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông tin, việc
cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã)
Mẫu V-1
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP HUYỆN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TỔ HỢP TÁC
Mã số tổ hợp tác: …………….
Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm……
Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm……
1. Tên tổ hợp tác:
Tên tổ hợp tác viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ...........................
Tên tổ hợp tác viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .....................................
Tên tổ hợp tác viết tắt (nếu có): .....................................................................
2. Địa chỉ trụ sở: ...........................................................................................
Điện thoại: ....................................................... Fax: ......................................
Email: .............................................................. Website: ...............................
3. Tổng giá trị phần vốn góp: ......................................................................
4. Đại diện tổ hợp tác:
Trường hợp đại diện tổ hợp tác là cá nhân thì ghi:
Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): ...................................................
Giới tính: ........................................................................................................
Sinh ngày: ......... / ........./ ........ Quốc tịch: ......................................................
Số định danh cá nhân: ..................... /Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu,
giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người
nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
Địa chỉ liên lạc: ..............................................................................................
Trường hợp đại diện tổ hợp tác là pháp nhân thì ghi:
Tên pháp nhân: .........................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Quyết định thành lập/giấy tờ có
giá trị pháp lý tương đương: .............................................................
Ngày cấp: …/…/… Nơi cấp: ....................................................
Người đại diện hợp pháp của pháp nhân:
Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): ...................................................
Giới tính: ........................................................................................................
Sinh ngày: ......... / ........./ ........ Quốc tịch: ......................................................
Số định danh cá nhân: ................... /Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu,
giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người
nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
Địa chỉ liên lạc: ..............................................................................................
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu V-2
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP HUYỆN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TỔ HỢP TÁC
(Dùng trong trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do mất,
cháy, rách, nát hoặc bị tiêu huỷ dưới hình thức khác)
(Nội dung cấp lại)
TRƯỞNG PHÒNG
1
(Đã ký)
Ghi chú: Được cấp lại ngày …/…/……
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
1
Không có chữ ký, con dấu tại Mục này.
Mẫu V-3
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP HUYỆN
Số: …………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……, ngày …… tháng …… năm ……
GIẤY XÁC NHẬN
Về việc thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác
(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện): ............................................
Địa chỉ trụ sở: ...............................................................................................
Điện thoại: ..................................................... Fax: .....................................
Email: ............................................................ Website: ...............................
Xác nhận:
Tên tổ hợp tác (ghi bằng chữ in hoa): ........................................................
Mã số tổ hợp tác/Mã số thuế: ......................................................................
Địa chỉ trụ sở: ............................................................................................
Đã thông báo thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác đến (Tên Cơ quan đăng
ký kinh doanh cấp huyện) với các thông tin đã được cập nhật vào Cơ sở dữ liệu
về đăng ký hợp tác xã như sau (ghi thông tin sau khi tổ hợp tác thông báo thay
đổi và được Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện chấp thuận):
Ngành, nghề kinh doanh:
STT Tên ngành Mã ngành Ngành, nghề kinh doanh chính
Thông tin đăng ký thuế:
- Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế
khác địa chỉ trụ sở):
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ...................
Tổ/xóm/ấp/thôn: ......................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: ..............................................................................
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố
trực thuộc Trung ương: ..........................................................................................
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ...............................................
Điện thoại (nếu có): ................. Email (nếu có): ...................................
- Ngày bắt đầu hoạt động (trường hợp tổ hợp tác dự kiến bắt đầu hoạt động
kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác thì không cần kê khai
nội dung này): …../…../…….
- Tổng số lao động (dự kiến): .........................................................................
Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ của tổ hợp tác;
- …………;
- Lưu: …..
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu V-4
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP HUYỆN
Số: …………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày …… tháng …… năm ……
GIẤY XÁC NHẬN
Về việc tổ hợp tác thông báo tạm ngừng kinh doanh/
tiếp tục kinh doanh trở lại
(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện): ...........................................
Địa chỉ trụ sở: ...............................................................................................
Điện thoại: ..................................................... Fax: ......................................
Email: ............................................................ Website: ...............................
Xác nhận:
1. Trường hợp thông báo tạm ngừng kinh doanh thì ghi:
Tên tổ hợp tác (ghi bằng chữ in hoa): ........................................................
Mã số tổ hợp tác/Mã số thuế: ......................................................................
Địa chỉ trụ sở: .............................................................................................
Thông báo tạm ngừng kinh doanh kể từ ngày .../ .../ ... đến hết ngày .../ .../
....
Lý do tạm ngừng kinh doanh: ......................................................................
2. Trường hợp thông báo tiếp tục kinh doanh trở lại thì ghi:
Tên tổ hợp tác (ghi bằng chữ in hoa): ........................................................
Mã số tổ hợp tác/Mã số thuế: ......................................................................
Địa chỉ trụ sở: .............................................................................................
Thông báo tiếp tục kinh doanh trở lại kể từ ngày ….. tháng ….. năm …..
Lý do tiếp tục kinh doanh trở lại: ...............................................................
Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ của tổ hợp tác;
- …………;
- Lưu: …..
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu V-5
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH
DOANH
CẤP HUYỆN
Số: …………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
Về việc tổ hợp tác đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động
(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện)………… thông báo tổ hợp
tác sau đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động:
Tên tổ hợp tác (ghi bằng chữ in hoa): .........................................................
Mã số tổ hợp tác/Mã số thuế: .......................................................................
Địa chỉ trụ sở: ...............................................................................................
Điện thoại: ..................................................... Fax: ......................................
Email: ............................................................ Website: ...............................
Người đại diện của tổ hợp tác:
Trường hợp đại diện tổ hợp tác là cá nhân thì ghi:
Ông/Bà (ghi bằng chữ in hoa): ......................................................................
Giới tính: ........................................................................................................
Sinh ngày: ......... / ........./ ........ Quốc tịch: ......................................................
Số định danh cá nhân: ................... /Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu,
giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người
nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
Trường hợp đại diện tổ hợp tác là pháp nhân thì ghi:
Tên pháp nhân: .........................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Quyết định thành lập/giấy tờ có
giá trị pháp lý tương đương: .............................................................
Ngày cấp: …/…/… Nơi cấp: ....................................................
Người đại diện hợp pháp của pháp nhân:
Ông/Bà (ghi bằng chữ in hoa): ......................................................................
Giới tính: ........................................................................................................
Sinh ngày: ......... / ........./ ........ Quốc tịch: ......................................................
Số định danh cá nhân: ................... /Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu,
giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người
nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) đăng tải thông báo tổ hợp tác
đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký
doanh nghiệp.
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu V-6
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH
DOANH
CẤP HUYỆN
Số: …………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
Về việc tổ hợp tác đã chấm dứt hoạt động
(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) ………… thông báo tổ hợp
tác sau đã chấm dứt hoạt động:
Tên tổ hợp tác (ghi bằng chữ in hoa): .........................................................
Mã số tổ hợp tác/Mã số thuế: .......................................................................
Địa chỉ trụ sở: ...............................................................................................
Điện thoại: ..................................................... Fax: ......................................
Email: ............................................................ Website: ...............................
Người đại diện của tổ hợp tác:
Trường hợp đại diện tổ hợp tác là cá nhân thì ghi:
Ông/Bà (ghi bằng chữ in hoa): ......................................................................
Giới tính: ........................................................................................................
Sinh ngày: ......... / ........./ ........ Quốc tịch: ......................................................
Số định danh cá nhân: ....................... /Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu,
giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người
nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
Trường hợp đại diện tổ hợp tác là pháp nhân thì ghi:
Tên pháp nhân: .........................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Quyết định thành lập/giấy tờ có
giá trị pháp lý tương đương: .............................................................
Ngày cấp: …/…/… Nơi cấp: ....................................................
Người đại diện hợp pháp của pháp nhân:
Ông/Bà (ghi bằng chữ in hoa): ......................................................................
Giới tính: ........................................................................................................
Sinh ngày: ......... / ........./ ........ Quốc tịch: ......................................................
Số định danh cá nhân: ..................... /Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu,
giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người
nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
Lý do chấm dứt hoạt động: ..........................................................................
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu V-7
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH
DOANH
CẤP HUYỆN
Số: …………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
Về việc dừng/từ chối dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác
Kính gửi:
(Đối với hồ sơ đăng ký thành lập tổ hợp tác)
Ông/Bà: ……………………………………………………….
Số định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu hoặc
giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài: ………………
Địa chỉ liên lạc: ……………………………………………….
(Đối với các trường hợp còn lại)
Tên tổ hợp tác: ………………………………………………
Địa chỉ trụ sở: ………………………………………….…….
Mã số: (Mã số tổ hợp tác) ……………………………………
(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) ............................................
Địa chỉ trụ sở: ...............................................................................................
Điện thoại: ...................................................... Fax: .....................................
Email: ............................................................ Website: ...............................
Sau khi xem xét Giấy đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác đã
nhận ngày… tháng … năm … của Ông/Bà: …………….. đối với Hồ sơ có Giấy
biên nhận số …………… do (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện)
………………… cấp ngày …/…/… về việc đăng ký/thông báo … của … (Tên tổ
hợp tác) – Mã số tổ hợp tác …………… (nếu có).
Nếu chấp thuận đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác thì ghi:
(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) thông báo đã dừng thực hiện thủ
tục đăng ký tổ hợp tác đối với Hồ sơ đăng ký tổ hợp tác nêu trên và huỷ Hồ sơ
trên Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã.
Nếu từ chối đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác thì ghi: (Tên
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) thông báo từ chối dừng thực hiện thủ tục
đăng ký tổ hợp tác đối với Hồ sơ đăng ký tổ hợp tác nêu trên và lý do từ chối như
sau: …………………………………………
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………;
- Lưu: ……
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Phụ lục VI. MẪU VĂN BẢN QUY ĐỊNH CHO CƠ QUAN ĐĂNG KÝ
KINH DOANH CẤP HUYỆN DÙNG CHUNG TRONG ĐĂNG KÝ TỔ
HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
(Ban hành kèm theo Thông tư số …/2024/TT-BKHĐT ngày …. tháng … năm 2024
của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông tin, việc
cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã)
Mẫu VI-1
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP HUYỆN
Số: …………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày …. tháng …. năm ….
GIẤY BIÊN NHẬN
Hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã
(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) ............................................
Địa chỉ trụ sở: ...............................................................................................
Điện thoại: ..................................................... Fax: .....................................
Email: ............................................................ Website: ...............................
Ngày …./…./…. đã nhận của Ông/Bà .........................................................
Số định danh cá nhân: ................. /Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu,
giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người
nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
Địa chỉ: .........................................................................................................
Điện thoại: ................................... Email: ....................................................
01 bộ hồ sơ số: .................. về việc ...............................................................
Của tổ hợp tác/hợp tác xã/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh
doanh ..................................... (tên tổ hợp tác/hợp tác xã/chi nhánh/văn phòng
đại diện/địa điểm kinh doanh); Mã số tổ hợp tác/hợp tác xã/chi nhánh/văn phòng
đại diện/địa điểm kinh doanh/Mã số thuế: ................................................ (nếu có)
Hồ sơ bao gồm:
1. ....................................................................................................................
2. ....................................................................................................................
3. ....................................................................................................................
4. ....................................................................................................................
(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) hẹn Ông/Bà ngày
…./…./…… đến (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) để được giải quyết
theo quy định của pháp luật.
NGƯỜI NỘP
(Ký và ghi họ tên)
NGƯỜI NHẬN
(Ký và ghi họ tên)
Mẫu VI-2
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP HUYỆN
Số: …………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày …. tháng …. năm ….
GIẤY BIÊN NHẬN
Hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã trên môi trường điện tử
(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện): ................................................
Địa chỉ trụ sở:....................................................................................................
Điện thoại: .......................................................... Fax: ......................................
Email: ................................................................. Website: ................................
Ngày..../..../.... đã nhận của Ông/Bà .................................................................
Số định danh cá nhân: ........................... /Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu,
giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người
nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
Điện thoại: ....................................... Fax: ........................................................
Email: ................................................................................................................
01 bộ hồ sơ đăng ký trên môi trường điện tử mã số: .......... về việc .................
Của tổ hợp tác/hợp tác xã/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
.................................................... (tên tổ hợp tác/hợp tác xã/chi nhánh/văn phòng
đại diện/địa điểm kinh doanh); Mã số tổ hợp tác/hợp tác xã/chi nhánh/văn phòng
đại diện/địa điểm kinh doanh/Mã số thuế: ............................................... (nếu có)
Hồ sơ bao gồm:
STT Tên tài liệu
1 ......................................................................................................................
2 ......................................................................................................................
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận trên Hệ
thống thông tin về đăng ký hợp tác xã, (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp
huyện) sẽ thông báo cho Ông/Bà về kết quả xử lý hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp
tác xã qua địa chỉ thư điện tử và tài khoản truy cập Hệ thống thông tin về đăng ký
hợp tác xã của Ông/Bà.
Ngày dự kiến trả kết quả: ..../..../......
1
(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) …………………
1
Lưu ý: Trường hợp hồ sơ được tiếp nhận trên Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã sau giờ hành chính hoặc
vào ngày nghỉ lễ, Tết theo quy định thì thời hạn trả kết quả là trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày làm việc kế
tiếp của ngày hồ sơ được tiếp nhận.
Mẫu VI-3
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP HUYỆN
Số: …………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……, ngày…..tháng…..năm……
THÔNG BÁO
Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã
Kính gửi: (Tên tổ hợp tác/hợp tác xã)
Địa chỉ trụ sở chính:
Mã số: (Mã số tổ hợp tác/hợp tác
xã/Số Giấy chứng nhận đăng ký hợp
tác xã/Số Giấy chứng nhận đăng ký
kinh doanh)
(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện): ..............................................
Địa chỉ trụ sở: .................................................................................................
Điện thoại: ....................................................... Fax: .....................................
Email: .............................................................. Website: ...............................
Sau khi xem xét hồ sơ đã nhận ngày .......... tháng ........ năm .........................
của Ông/Bà: ............................................................................................................
là .............................................................................................................................
về việc: ...................................................................................................................
.................................................................................................................................
(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) đề nghị những nội dung cần
sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:............................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Ngày (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) nhận được hồ sơ sửa đổi,
bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp
tác xã.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………;
- Lưu: ……
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu VI-4
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP HUYỆN
Số: …………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……, ngày…..tháng…..năm……
THÔNG BÁO
Về cơ quan thuế quản lý trực tiếp tổ hợp tác/hợp tác xã/
chi nhánh/văn phòng đại diện của hợp tác xã
Kính gửi:
(Tên tổ hợp tác/hợp tác xã)
Địa chỉ trụ sở chính:
Mã số tổ hợp tác/hợp tác xã:
(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) ..............................................
Địa chỉ trụ sở: .................................................................................................
Điện thoại: ....................................................... Fax: ......................................
Email: .............................................................. Website: ...............................
Căn cứ thông tin do cơ quan thuế cung cấp, (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh
cấp huyện) xin thông báo về cơ quan thuế quản lý trực tiếp tổ hợp tác/hợp tác
xã/chi nhánh/văn phòng đại diện của hợp tác xã như sau:
Tên cơ quan thuế quản lý trực tiếp tổ hợp tác/hợp tác xã/chi nhánh/văn
phòng đại diện của hợp tác xã: ................................................................................
Đề nghị tổ hợp tác/hợp tác xã liên hệ với cơ quan thuế quản lý trực tiếp để
kê khai, nộp thuế theo quy định.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………;
- Lưu:.....
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
LƯU Ý: CÁCH GHI ĐỐI VỚI CÁC MẪU GIẤY DÙNG CHUNG
CHO HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
1. Trường hợp đăng ký liên hiệp hợp tác xã: Ghi “liên hiệp hợp tác xã” thay cho
“hợp tác xã” tại các vị trí tương ứng.
2. Phần Cơ quan ban hành văn bản
- Dòng trên ghi: ỦY BAN NHÂN DÂN (tên huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc
tỉnh);
- Dòng dưới ghi: PHÒNG TÀI CHÍNH - KẾ HOẠCH hoặc theo tên của Cơ quan
đăng ký kinh doanh cấp huyện cụ thể tại địa phương.
Ví dụ:
UỶ BAN NHÂN DÂN
QUẬN/HUYỆN…
PHÒNG TÀI CHÍNH - KẾ HOẠCH
Số: …………………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày … tháng … năm …
II. Biểu mẫu ban hành kèm theo Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024
của Chính phủ về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Mẫu số 01
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP HUYỆN
___________
Số: ……
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________________________
…., ngày…tháng…năm…
THÔNG BÁO
Về việc vi phạm của hợp tác xã thuộc trường hợp thu hồi
Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi
nhánh/ văn phòng đại diện của hợp tác xã
___________________
Kính gửi: (Tên hợp tác xã)
Địa chỉ trụ sở chính:
Mã số: (Mã số hợp tác xã/
Số Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/
Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)
(Tên cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) ................................................
Địa chỉ trụ sở: ..................................................................................................
Điện thoại: ....................................................... Fax: .......................................
Email: .............................................................. Website: ................................
Căn cứ Văn bản kết luận/biên bản làm việc số ……….. ngày …../…./….. của
…………….. về việc: ……………. (nếu có);
Căn cứ văn bản số … ngày …/…/… của … về việc đề nghị thu hồi Giấy
chứng nhận đăng ký hợp tác xã/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn
phòng đại diện của hợp tác xã (trường hợp thực hiện theo đề nghị của cơ quan có
thẩm quyền theo quy định của luật, nếu có);
Căn cứ khác … (nếu có)
(Tên cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) thông báo nội dung vi phạm
của hợp tác xã ………………. như sau:
..........................................................................................................................
(Ghi cụ thể nội dung vi phạm tương ứng theo các trường hợp thu hồi Giấy
chứng nhận đăng ký hợp tác xã/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi
nhánh/văn phòng đại diện của hợp tác xã theo quy định).
(Tên cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) đăng tải thông báo vi phạm của
hợp tác xã trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Nơi nh
ận:
- Như trên;
- Cơ quan quản lý thuế......
(quận, huyện nơi hợp tác xã đăng ký trụ sở);
- Cơ quan có thẩm quyền khác:…… (nếu có);
- Lưu: ……
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 02
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP HUYỆN
_______
Số: …..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
……, ngày … tháng … năm …
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã
______________
TRƯỞNG PHÒNG …
Căn cứ Nghị định số .../2024/NĐ-CP ngày .../.../2024 của Chính phủ về đăng
ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;
Căn cứ Thông báo số ….. ngày …./…../….. của (Tên cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp huyện) về việc vi phạm của hợp tác xã thuộc trường hợp thu hồi Giấy
chứng nhận đăng ký hợp tác xã;
Căn cứ yêu cầu của Tòa án về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác
xã (trường hợp thực hiện theo yêu cầu của Tòa án, nếu có);
Căn cứ .............................................................................................................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã sau:
Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): ............................................................
Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: .........................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ........................................................................................
Điện thoại: ....................................................... Fax: .......................................
Email: .............................................................. Website: ................................
Do
1
:
Ông/Bà (ghi bằng chữ in hoa): .......................................................................
Giới tính: .........................................................................................................
Sinh ngày: ........ / ........ / ........ Quốc tịch: ......................................................
Số định danh cá nhân: ................... /Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy
tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước
ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
1
Ghi thông tin của tất cả người đại điện theo pháp luật trong trường hợp hợp tác xã có nhiều hơn 01
người đại diện theo pháp luật.
Địa chỉ liên lạc: ...............................................................................................
Là người đại diện theo pháp luật.
Có các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
Tên, mã số, địa chỉ chi nhánh: ........................................................................
Tên, mã số, địa chỉ văn phòng đại diện: .........................................................
Tên, mã số, địa chỉ địa điểm kinh doanh: .......................................................
Nội dung phần cuối của Quyết định thu hồi được ghi tương ứng với từng
trường hợp như sau:
1. Đối với trường hợp hợp tác xã bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác
xã để thực hiện biện pháp cưỡng chế nợ thuế theo đề nghị của cơ quan quản lý
thuế:
Điều 2. (Tên cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) đăng tải quyết định thu
hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký
doanh nghiệp.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày …../…../…..
2. Đối với trường hợp còn lại:
Điều 2. Hợp tác xã có trách nhiệm thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, chấm
dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại điện, địa điểm kinh doanh theo quy định.
Điều 3. (Tên cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) đăng tải quyết định thu
hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã kèm theo Thông báo tình trạng hợp tác xã
đang làm thủ tục giải thể, tình trạng chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh
doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động trên Cổng thông tin quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày …./..../….
Nơi nh
ận:
- Tên, địa chỉ của hợp tác xã
bị thu hồi GCNĐKHTX;
- Cơ quan quản lý thuế …
(quận, huyện nơi hợp tác xã đăng ký trụ sở);
- ……….;
- Lưu: …..
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 03
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP HUYỆN
________
Số: ……
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
……, ngày … tháng … năm …
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/
văn phòng đại diện của hợp tác xã
_____________
TRƯỞNG PHÒNG …
Căn cứ Nghị định số .../2024/NĐ-CP ngày ../../2024 của Chính phủ về đăng
ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;
Căn cứ Thông báo số ….. ngày …./…../….. của (Tên cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp huyện) về việc vi phạm của hợp tác xã thuộc trường hợp thu hồi Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện;
Căn cứ yêu cầu của Tòa án về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động chi nhánh/văn phòng đại diện (trường hợp thực hiện theo yêu cầu của Tòa
án, nếu có);
Căn cứ .............................................................................................................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng
đại diện:
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện (ghi bằng chữ in hoa): .............................
Mã số/mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện: ....................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động (trường hợp không có mã số/mã số
thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện): ................................................................
Ngày cấp: ……/ ……/ ……Nơi cấp: ..............................................................
Là chi nhánh/văn phòng đại diện của hợp tác xã sau:
Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): ............................................................
Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: .........................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ........................................................................................
Điện thoại: ....................................................... Fax: .......................................
Email: .............................................................. Website: ................................
Do
2
:
Ông/Bà (ghi bằng chữ in hoa): .......................................................................
Giới tính: .........................................................................................................
Sinh ngày: ........ / ........ / ........ Quốc tịch: .......................................................
Số định danh cá nhân: ................... /Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy
tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước
ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
Địa chỉ liên lạc: ...............................................................................................
Là người đại diện theo pháp luật.
Nội dung phần cuối của Quyết định thu hồi được ghi tương ứng với từng
trường hợp như sau:
1. Đối với trường hợp hợp tác xã bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động chi nhánh/văn phòng đại diện để thực hiện biện pháp cưỡng chế nợ thuế theo
đề nghị của cơ quan quản lý thuế:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày …../…../…..
2. Đối với trường hợp còn lại:
Điều 2. Hợp tác xã có trách nhiệm thực hiện thủ tục chấm dứt hoạt động chi
nhánh/văn phòng đại diện theo quy định.
Điều 3. (Tên cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) đăng tải quyết định thu
hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện kèm theo
Thông báo chi nhánh/văn phòng đại diện đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động
trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày …../…./….
Nơi nh
ận:
- Tên, địa chỉ của hợp tác xã
bị thu hồi GCNĐKHĐ CN/VPĐD;
- Cơ quan quản lý thuế …
(quận, huyện nơi hợp tác xã đăng ký địa chỉ CN/VPĐD);
- ……….;
- Lưu: …..
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
2
Ghi thông tin của tất cả người đại điện theo pháp luật trong trường hợp hợp tác xã có nhiều hơn 01
người đại diện theo pháp luật.
Mẫu số 04
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP HUYỆN
_________
Số: ……
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________
…., ngày…tháng…năm…
THÔNG BÁO
Về việc vi phạm của tổ hợp tác thuộc trường hợp thu hồi
Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác
_____________
Kính gửi: (Tên tổ hợp tác)
Địa chỉ trụ sở:
Mã số tổ hợp tác: (Mã số tổ hợp tác/Mã số thuế)
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện): ....................................................
Địa chỉ trụ sở: .................................................................................................
Điện thoại: ....................................................... Fax: ......................................
Email: .............................................................. Website: ...............................
Căn cứ kết luận/biên bản làm việc số ……… ……. ngày ……/……./……
của …………….. về việc: ………………. (nếu có);
Căn cứ văn bản số … ngày …/…/… của … về việc đề nghị thu hồi Giấy
chứng nhận đăng ký tổ hợp tác (trường hợp thực hiện theo đề nghị của cơ quan
có thẩm quyền theo quy định của luật, nếu có);
Căn cứ khác … (nếu có)
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) thông báo nội dung vi phạm của
tổ hợp tác ……………… như sau:
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
(Ghi cụ thể nội dung vi phạm tương ứng theo các trường hợp thu hồi Giấy
chứng nhận đăng ký tổ hợp tác theo quy định).
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) đăng tải thông báo vi phạm của
tổ hợp tác trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Cơ quan quản lý thuế......
(quận, huyện nơi tổ hợp tác đăng ký địa chỉ);
- Cơ quan có thẩm quyền khác:…… (nếu có);
- Lưu: ……
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 05
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP HUYỆN
_________
Số: ……
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
…, ngày … tháng … năm …
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác
____________
TRƯỞNG PHÒNG …
Căn cứ Nghị định số .../2024/NĐ-CP ngày .../.../2024 của Chính phủ về
đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;
Căn cứ Thông báo số ….. ngày …./…../….. của (Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp huyện) về việc vi phạm của tổ hợp tác thuộc trường hợp thu hồi Giấy
chứng nhận đăng ký tổ hợp tác;
Căn cứ yêu cầu của Tòa án về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ
hợp tác (trường hợp thực hiện theo yêu cầu của Tòa án, nếu có);
Căn cứ ............................................................................................................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác sau:
Tên tổ hợp tác (ghi bằng chữ in hoa): ............................................................
Mã số tổ hợp tác/Mã số thuế: .........................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: .......................................................................................
Điện thoại: ....................................................... Fax: ......................................
Email: .............................................................. Website: ...............................
Đại diện tổ hợp tác:
Trường hợp đại diện tổ hợp tác là cá nhân thì ghi:
Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): ...................................................
Giới tính: ........................................................................................................
Sinh ngày: ......... / ........./ ........ Quốc tịch: ......................................................
Số định danh cá nhân: ..................... /Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu,
giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người
nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
Địa chỉ liên lạc: ..............................................................................................
Trường hợp đại diện tổ hợp tác là pháp nhân thì ghi:
Tên pháp nhân: .........................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Quyết định thành lập/giấy tờ có
giá trị pháp lý tương đương: .............................................................
Ngày cấp: …/…/… Nơi cấp: ....................................................
Người đại diện hợp pháp của pháp nhân:
Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): ...................................................
Giới tính: ........................................................................................................
Sinh ngày: ......... / ........./ ........ Quốc tịch: ......................................................
Số định danh cá nhân: ................... /Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu,
giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người
nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
Địa chỉ liên lạc: ..............................................................................................
Nội dung phần cuối của Quyết định thu hồi được ghi tương ứng với từng
trường hợp như sau:
1. Đối với trường hợp tổ hợp tác bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ
hợp tác để thực hiện biện pháp cưỡng chế nợ thuế theo đề nghị của cơ quan
quản lý thuế:
Điều 2. (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) đăng tải quyết định thu
hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác trên Cổng thông tin quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày …./..../…..
2. Đối với trường hợp còn lại:
Điều 2. Tổ hợp tác có trách nhiệm thực hiện thủ tục chấm dứt hoạt động tổ
hợp tác theo quy định.
Điều 3. (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) đăng tải quyết định thu
hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác kèm theo Thông báo tổ hợp tác đang
làm thủ tục chấm dứt hoạt động trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh
nghiệp.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày …../…./…..
Nơi nh
ận:
- Tên, địa chỉ của tổ hợp tác
bị thu hồi GCNĐKTHT;
- Cơ quan quản lý thuế …
(quận, huyện nơi tổ hợp tác đăng ký địa chỉ);
- ……….;
- Lưu: …..
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
III. Biểu mẫu ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày
23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định
của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ
về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
Mẫu số 05
TÊN C
Ấ
P T
Ỉ
NH (ho
ặ
c) B
Ộ
, NGÀNH/
CẤP HUYỆN/CẤP XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH
CHÍNH CÔNG (hoặc) BỘ PHẬN
TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:....../TTPVHCC (BPTNTKQ)
............, ngày...... tháng...... năm......
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Mã số hồ sơ:................................................................................................................
Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ:...........................................................................
Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ:............................................................................
TÊN CƠ QUAN THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ SƠ
KẾT QUẢ GIẢ
I
QUYẾT HỒ SƠ
(Trước hạn/
đúng hạn/quá
hạn)
GHI
CHÚ
1. Giao:
Trung tâm Ph
ục vụ
hành chính công/
B
ộ phận Tiếp nhậ
n
và Tr
ả kết quả
2. Nh
ận:......
... giờ... phút, ngày... tháng... năm....
Người giao
Người nhận
1. Giao:.........
2.
Nhận:.........
... giờ... phút, ngày... tháng... năm....
Người giao
Người nhận
1. Giao:............
2. Nh
ận:............
... giờ... phút, ngày... tháng... năm....
Người giao
Người nhận
......
......
......
......
......
......
1. Giao:............
2. Nh
ận:
Trung tâm Ph
ục vụ
hành chính công/
B
ộ phận Tiếp nhậ
n
và Tr
ả kết quả
... giờ... phút, ngày... tháng... năm....
Người giao
Người nhận
Chữ ký số của Tổ chức
(nếu là biểu mẫu điện tử)
Ghi chú:
- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính công ích theo Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg
thì thời gian giao, nhận hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;
- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận nhập thông tin/ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.
- Trường hợp Hệ thống thông tin một cửa điện tử chưa vận hành, người giao và người nhận phải ký và
ghi rõ họ tên. Khi Hệ thống thông tin một cửa điện tử đã vận hành, việc lưu vết được thực hiện tự động
và thể hiện trên mẫu phiếu điện tử
Mẫu số 06
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ, NGÀNH/
CẤP HUYỆN/CẤP XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH
CHÍNH CÔNG (hoặc) BỘ PHẬN TIẾP
NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:....../TTPVHCC(BPTNTKQ)
............, ngày...... tháng...... năm......
SỔ THEO DÕI HỒ SƠ
STT
Mã
hồ sơ
Tên
TTHC
Tên tổ
chức,
cá
nhân
Địa
chỉ, số
điện
thoại
Cơ
quan
chủ
trì
giải
quyết
Nhận và Trả kết quả
Nhậ
n
hồ sơ
Hẹn trả
kết quả
Trả
kết
quả
Phương
thức nhậ
n
kết quả
Ký
nhận
1 2 3 4 5 6 7 8 10 11 12
Ghi chú: Sổ theo dõi hồ sơ được lập theo từng lĩnh vực hoặc nhóm lĩnh vực tại Bộ phận Một cửa.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 424/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã trên địa bàn Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 424/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1025/QĐ-TTPVHCC

Văn bản liên quan Quyết định 424/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×