• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3830/QĐ-BTC 2025 về việc chấp thuận cho doanh nghiệp kiểm toán và kiểm toán viên hành nghề được kiểm toán cho đơn vị có lợi ích công chúng năm 2026

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 02/12/2025 11:21 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3830/QĐ-BTC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Quốc Hưng
Trích yếu: Về việc chấp thuận cho doanh nghiệp kiểm toán và kiểm toán viên hành nghề được kiểm toán cho đơn vị có lợi ích công chúng năm 2026
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/11/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Doanh nghiệp Kế toán-Kiểm toán

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3830/QĐ-BTC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3830/QĐ-BTC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3830/QĐ-BTC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 3830/QĐ-BTC DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ TÀI CHÍNH
_______
Số: 3830/QĐ-BTC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________

Hà Nội, ngày 14 tháng 11 năm 2025

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc chấp thuận cho doanh nghiệp kiểm toán
 và kiểm toán viên hành nghề được kiểm toán cho
 đơn vị có lợi ích công chúng năm 2026

____________

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

 

Căn cứ Luật kiểm toán độc lập số 67/2011/QH12 ngày 29/3/2011;

Căn cứ Luật số 56/2024/QH15 ngày 29/11/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính;

Căn cứ Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Kiểm toán độc lập;

Căn cứ Nghị định số 90/2025/NĐ-CP ngày 14/4/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Kiểm toán độc lập;

Căn cứ Nghị định số 84/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về tiêu chuẩn, điều kiện đối với kiểm toán viên hành nghề, tổ chức kiểm toán được chấp thuận kiểm toán cho đơn vị có lợi ích công chúng;

Căn cứ Nghị định số 134/2020/NĐ-CP ngày 15/11/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 84/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về tiêu chuẩn, điều kiện đối với kiểm toán viên hành nghề, tổ chức kiểm toán được chấp thuận kiểm toán cho đơn vị có lợi ích công chúng;

Căn cứ Nghị định số 151/2018/NĐ-CP ngày 07/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

 Căn cứ Thông tư số 183/2013/TT-BTC ngày 04/12/2013 của Bộ Tài chính về kiểm toán độc lập đối với đơn vị có lợi ích công chúng;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý, giám sát kế toán, kiểm toán,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Chấp thuận cho 35 doanh nghiệp kiểm toán và 900 kiểm toán viên hành nghề có tên trong danh sách kèm theo được thực hiện kiểm toán cho đơn vị có lợi ích công chúng khác quy định tại Khoản 3 Điều 4 Nghị định số 84/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về tiêu chuẩn, điều kiện đối với kiểm toán viên hành nghề, tổ chức kiểm toán được chấp thuận kiểm toán cho đơn vị có lợi ích công chúng (đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 134/2020/NĐ-CP ngày 15/11/2020 của Chính phủ) trong năm 2026 kể từ ngày 01/01/2026 đến hết ngày 31/12/2026

Điều 2. Các doanh nghiệp kiểm toán và kiểm toán viên hành nghề được chấp thuận có trách nhiệm tuân thủ đúng các quy định về kiểm toán đơn vị có lợi ích công chúng theo quy định tại Nghị định số 84/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về tiêu chuẩn, điều kiện đối với kiểm toán viên hành nghề, tổ chức kiểm toán được chấp thuận kiểm toán cho đơn vị có lợi ích công chúng (đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 134/2020/NĐ-CP ngày 15/11/2020 của Chính phủ) và Thông tư số 183/2013/TT-BTC ngày 04/12/2013 của Bộ Tài chính về kiểm toán độc lập đối với đơn vị có lợi ích công chúng.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Cục trưởng Cục Quản lý, giám sát kế toán, kiểm toán, các doanh nghiệp kiểm toán và kiểm toán viên hành nghề nêu tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này../

 

Nơi nhận:

- Như Điều 1;

- Bộ trưởng Nguyễn Văn Thắng (để b/c);

- Thứ trưởng Nguyễn Đức Tâm (để b/c);

- UBCK;

- Cục CNTT và chuyển đổi số (để đăng website Bộ Tài chính);

- Lưu: VT, Cục QLKT (40).

TL. BỘ TRƯỞNG

CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ,

GIÁM SÁT KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN

 

 

 

Nguyễn Quốc Hưng

 

DANH SÁCH TỔ CHỨC KIỂM TOÁN ĐƯỢC CHẤP THUẬN
THỰC HIỆN KIỂM TOÁN CHO ĐƠN VỊ CÓ LỢI ÍCH CÔNG CHÚNG NĂM 2026

(Kèm theo Quyết định số 3830/QĐ-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Bộ Tài chính)

 

STT

Tên tổ chức kiểm toán

Địa chỉ trụ sở

1

Công ty TNHH Kiểm toán Deloitte Việt Nam

Tầng 12, tòa nhà Diamond Park Plaza, 16 Láng Hạ, Phường Giảng Võ, TP. Hà Nội

2

Công ty TNHH Hãng Kiểm toán AASC

Số 1, Phố Lê Phụng Hiếu, Phường Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội

3

Công ty TNHH Ernst & Young Việt Nam

Số 2, đường Hải Triều, Phường Sài Gòn, TP. Hồ Chí Minh

4

Công ty TNHH Kiểm toán và Dịch vụ Tin học MOORE AISC

Số 389A Điện Biên Phủ, Phường Bàn Cờ, TP. Hồ Chí Minh

5

Công ty TNHH PWC (Việt Nam)

Số 29, đường Lê Duẩn, Phường Sài Gòn, TP. Hồ Chí Minh

6

Công ty TNHH KPMG

Tầng 46, Keangnam Landmark 72, đường Phạm Hùng, Phường Yên Hòa, TP. Hà Nội

7

Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn A&C

02 Trường Sơn, Phường Tân Sơn Hoà, TP. Hồ Chí Minh

8

Công ty TNHH Kiểm toán AFC Việt Nam

Tầng 2, số 04 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Sài Gòn, TP. Hồ Chí Minh

9

Công ty TNHH Kiểm toán và Kế toán AAC

218 đường 30/4, Phường Hòa Cường, TP. Đà Nẵng

10

Công ty TNHH Kiểm toán AS

63A Võ Văn Tần, Phường Xuân Hòa, TP. Hồ Chí Minh

11

Công ty TNHH Kiểm toán & Tư vấn RSM Việt Nam

147-147 Bis Hai Bà Trưng, Phường Xuân Hòa, TP. Hồ Chí Minh

12

Công ty TNHH Kiểm toán và Định giá Việt Nam

Tầng 11, Tòa nhà Sông Đà, ngõ 165 Cầu Giấy, Phường Cầu Giấy, TP. Hà Nội

13

Công ty TNHH Kiểm toán - Tư vấn Đất Việt

Số 02 Huỳnh Khương Ninh, Phường Tân Định, TP. Hồ Chí Minh

14

Công ty TNHH Kiểm toán BDO

Tầng 20, Tòa nhà 1CON 4, số 243A Đê La Thành, Phường Láng, TP. Hà Nội

15

Công ty TNHH Kiểm toán và Định giá Thăng Long - T.D.K

Sàn KT - Chung cư Cảnh sát 113 - số 3 Nguyễn Như Uyên, Phường Yên Hòa, TP. Hà Nội

16

Công ty TNHH Kiểm toán An Việt

Tầng 12, Tòa nhà số 167 Phố Bùi Thị Xuân, Phường Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội

17

Công ty TNHH Grant Thornton (Việt Nam)

Tầng 18, Tháp Quốc tế Hòa Bình, 106 Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, TP. Hà Nội

18

Công ty TNHH Tư vấn - Kiểm toán S&S

41 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Sài Gòn, TP. Hồ Chí Minh

19

Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn Chuẩn Việt

33 Phan Văn Khỏe, Phường Chợ Lớn, TP. Hồ Chí Minh

20

Công ty TNHH Kiểm toán Quốc tế

Tầng 15 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex, Số 01 Nguyễn Huy Tưởng, Phường Thanh Xuân, TP. Hà Nội

21

Công ty TNHH Kiểm toán FAC

64/4 Đường ĐHT 21, Phường Đông Hưng Thuận, TP. Hồ Chí Minh

22

Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn UHY

Tầng 5, Tòa B2, Roman Plaza, đường Tố Hữu, Phường Đại Mỗ, TP. Hà Nội

23

Công ty TNHH Kiểm toán Nhân Tâm Việt

Tầng 2, tòa nhà Platium Resdences, số 06 Nguyễn Công Hoan, Phường Giảng Võ, TP. Hà Nội

24

Công ty TNHH Kiểm toán và Thẩm định giá Việt Nam

Tầng 14, tòa nhà Sudico, đường Mễ Trì, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội

25

Công ty TNHH Kiểm toán CPA VIETNAM

Tầng 8, Cao ốc Văn phòng VG Building, số 235 Nguyễn Trãi, Phường Khương Đình, TP. Hà Nội

26

Công ty TNHH Dịch vụ Tư vấn Tài chính Kế toán và Kiểm toán phía Nam

29 Võ Thị Sáu, Phường Sài Gòn, TP. Hồ Chí Minh

27

Công ty TNHH Hãng Kiểm toán và Định giá ASCO

Số 2 ngõ 308 Lê Trọng Tấn, Phường Phương Liệt, TP. Hà Nội

28

Công ty TNHH Kiểm toán NVA

54/3 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Sài Gòn, TP. Hồ Chí Minh

29

Công ty TNHH Kiểm toán VACO

Tầng 12A, Tòa nhà Tổng công ty 319, số 63 Lê Văn Lương, Phường Yên Hòa, TP. Hà Nội

30

Công ty TNHH Kiểm toán - Thẩm định giá và Tư vấn ECOVIS AFA VIỆT NAM

Số 142 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Hòa Cường Nam, TP. Đà Nẵng

31

Công ty TNHH Kiểm toán Việt Tín

Lầu 7, Tòa nhà ACB Tower, số 444A-446 Cách Mạng Tháng 8, Phường Nhiêu Lộc, TP. Hồ Chí Minh

32

Công ty TNHH Kiểm toán ES

Tầng 9, Lô HH03, đường Tố Hữu, Phường Hà Đông, TP. Hà Nội

33

Công ty TNHH Kiểm toán và Định giá Quốc tế

A-TT5-3 Khu nhà ở Him Lam Vạn Phúc, Phường Hà Đông, TP. Hà Nội

34

Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn PKF-TTG

Số 22 Lê Trọng Tấn, Phường Phương Liệt, TP. Hà Nội

35

Công ty TNHH Hãng Kiểm toán và Tư vấn AUD Việt Nam

129 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng

 

 

DANH SÁCH KIỂM TOÁN VIÊN ĐĂNG KÝ
THỰC HIỆN KIỂM TOÁN CHO ĐƠN VỊ CÓ LỢI ÍCH CÔNG CHÚNG NĂM 2026

(Kèm theo Quyết định số 3830/QĐ-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Bộ Tài chính)

 

Một số điểm lưu ý:

1- Kiểm toán viên có tên trong danh sách này được thực hiện kiểm toán cho đơn vị có lợi ích công chúng khác quy định tại Khoản 3 Điều 4 Nghị định số

84/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về tiêu chuẩn, điều kiện đối với kiểm toán viên hành nghề, tổ chức kiểm toán được chấp thuận kiểm toán cho đơn vị có lợi ích công chúng (đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 134/2020/NĐ-CP ngày 15/11/2020 của Chính phủ).

2- Danh sách này có thể thay đổi, đề nghị tra cứu trên website: www.mof.gov.vn

 

SL KTV

Tên kiểm toán viên

Giới tính

Năm

sinh

Chức vụ

Số Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán

Ngày cấp

Thời hạn Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán

Thời hạn thực hiện kiểm toán cho đơn vị có lợi ích công chúng

Ngày bắt đầu

Ngày kết thúc

Ngày bắt đầu

Ngày kết

thúc

1. Công ty TNHH Kiểm toán Deloitte Việt Nam (#001)

 

 

 

 

 

1

Trần Thị Thúy Ngọc

Nữ

1970

Phó Tổng Giám đốc

0031-2023-001-1

03/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

2

Khúc Thị Lan Anh

Nữ

1971

Phó Tổng Giám đốc

0036-2023-001-1

03/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

3

Phạm Hoài Nam

Nam

1973

Phó Tổng Giám đốc

0042-2023-001-1

03/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

4

Trần Xuân Ánh

Nam

1977

Phó Tổng Giám đốc

0723-2023-001-1

03/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

5

Vũ Đức Nguyên

Nam

1978

Phó Tổng Giám đốc

0764-2023-001-1

03/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

6

Hoàng Lan Hương

Nữ

1980

Phó Tổng Giám đốc

0898-2023-001-1

03/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

7

Phạm Quỳnh Hoa

Nữ

1979

Phó Tổng Giám đốc

0910-2023-001-1

03/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

8

Phạm Nam Phong

Nam

1979

Phó Tổng Giám đốc

0929-2024-001-1

09/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

9

Phan Ngọc Anh

Nam

1980

Phó Tổng Giám đốc

1101-2023-001-1

03/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

10

Nguyễn Thanh Hương

Nữ

1980

 

1415-2023-001-1

03/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

11

Nguyễn Anh Tuấn

Nam

1982

 

1472-2023-001-1

03/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

12

Đỗ Trung Kiên

Nam

1983

 

1924-2023-001-1

03/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

13

Phạm Tuấn Linh

Nam

1985

Phó Tổng Giám đốc

3001-2024-001-1

09/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

14

Nguyễn Tiến Quốc

Nam

1985

 

3008-2024-001-1

09/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

15

Bùi Thị Mai Hương

Nữ

1988

 

3829-2026-001-1

13/10/2025

01/01/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

16

Mai Thị Thúy Loan

Nữ

1989

 

3837-2026-001-1

13/10/2025

01/01/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

17

Trương Thị Quyết

Nữ

1989

 

3840-2024-001-1

09/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

18

Nguyễn Công Cương

Nam

1989

 

3992-2022-001-1

11/7/2022

11/7/2022

31/12/2026

01/01/2026

31/12/2026

19

Đào Đức Anh Dũng

Nam

1990

 

4202-2023-001-1

03/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

20

Lương Tuấn Đạt

Nam

1989

 

4370-2023-001-1

03/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

21

Nguyễn Tuấn Anh

Nam

1990

 

4438-2023-001-1

03/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

22

Nguyễn Thu Huyền

Nữ

1985

 

4664-2023-001-1

03/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

23

Mai Hồng Hoa

Nữ

1993

 

4834-2024-001-1

09/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

24

Nguyễn Khương Duy

Nam

1991

 

5063-2025-001-1

30/09/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

25

Vũ Văn Hùng

Nam

1991

 

5070-2024-001-1

09/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

26

Phạm Huy Bắc

Nam

1993

 

5197-2026-001-1

13/10/2025

01/01/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

27

Nguyễn Thị Ngân

Nữ

1992

 

5248-2025-001-1

30/09/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

28

Vũ Ngọc Tùng

Nam

1993

 

5295-2025-001-1

30/09/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

29

Lương Tuấn Anh

Nam

1991

 

5306-2025-001-1

30/09/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

30

Nguyễn Thu Trang

Nữ

1991

 

5360-2025-001-1

30/09/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

31

Đoàn Diệu Huyền

Nữ

1991

 

5593-2025-001-1

30/09/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

32

Trần Hoàng Linh

Nữ

1993

 

5597-2022-001-1

14/9/2022

14/9/2022

31/12/2026

01/01/2026

31/12/2026

33

Hoàng Lê Thu Phương

Nữ

1991

 

5603-2025-001-1

30/09/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

34

Đinh Văn Điền

Nam

1993

 

5668-2023-001-1

06/02/2023

06/02/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

35

Trịnh Đình Tuấn

Nam

1993

 

5779-2023-001-1

06/02/2023

06/02/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

36

Đào Ngọc Duy

Nam

1995

 

5969-2023-001-1

25/5/2023

25/5/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

37

Trần Đình Nghi Hạ

Nam

1975

Phó Tổng Giám đốc

0288-2023-001-1

03/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

38

Nguyễn Quang Trung

Nam

1977

Phó Tổng Giám đốc

0733-2023-001-1

03/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

39

Nguyễn Thị Thu Sang

Nữ

1980

Phó Tổng Giám đốc

1144-2023-001-1

03/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

40

Bùi Văn Trịnh

Nam

1981

Phó Tổng Giám đốc

1808-2023-001-1

03/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

41

Đào Thái Thịnh

Nam

1982

Phó Tổng Giám đốc

1867-2023-001-1

03/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

42

Nguyễn Minh Thao

Nam

1979

Tổng Giám đốc/Giám đốc chi nhánh

1902-2023-001-1

03/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

43

Nguyễn Tuấn Ngọc

Nam

1984

 

2110-2023-001-1

03/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

44

Phạm Hoàng Khánh Phương

Nữ

1987

 

2756-2025-001-1

30/09/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

45

Trần Hồng Quân

Nam

1987

Phó Tổng Giám đốc

2758-2025-001-1

30/09/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

46

Nguyễn Thị Thanh Huyền

Nữ

1980

Phó Tổng Giám đốc

3026-2024-001-1

09/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

47

Vòng Mỹ Thanh

Nữ

1987

 

3460-2025-001-1

30/09/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

48

Ưng Hồng Diễm An

Nữ

1989

 

4132-2022-001-1

11/7/2022

11/7/2022

31/12/2026

01/01/2026

31/12/2026

49

Phan Thị Hồng Nhung

Nữ

1988

 

4310-2023-001-1

03/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

50

Tôn Thất Tiến

Nam

1989

 

4326-2023-001-1

03/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

51

Nguyễn Thanh Toàn

Nam

1988

 

4572-2023-001-1

03/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

52

Hoàng Thị Lan Anh

Nữ

1989

 

4597-2023-001-1

03/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

53

Nguyễn Phương Thảo

Nữ

1992

 

4766-2024-001-1

09/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

54

Nguyễn Hoàng Quốc Trí

Nam

1992

 

4773-2024-001-1

09/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

55

Nguyễn Thu Hà

Nữ

1993

 

5394-2022-001-1

11/7/2022

11/7/2022

31/12/2026

01/01/2026

31/12/2026

56

Nguyễn Thanh Vương

Nam

1994

 

5443-2022-001-1

11/7/2022

11/7/2022

31/12/2026

01/01/2026

31/12/2026

57

Hoàng Việt Anh

Nam

1993

 

5448-2026-001-1

13/10/2025

01/01/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

58

Đoàn Thị Thảo Hà

Nữ

1993

 

5461-2026-001-1

13/10/2025

01/01/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

59

Nguyễn Đỗ Đức Trung

Nam

1993

 

5519-2025-001-1

30/9/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

2. Công ty TNHH Hãng Kiểm toán AASC (#002)

1

Ngô Đức Đoàn

Nam

1957

Chủ tịch HĐTV

0052-2023-002-1

7/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

2

Nguyễn Thanh Tùng

Nam

1963

Tổng Giám đốc

0063-2023-002-1

7/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

3

Đỗ Mạnh Cường

Nam

1977

Phó Tổng Giám đốc

0744-2023-002-1

7/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

4

Vũ Xuân Biển

Nam

1977

Phó Tổng Giám đốc

0743-2023-002-1

7/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

5

Cát Thị Hà

Nữ

1977

Phó Tổng Giám đốc

0725-2023-002-1

7/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

6

Phạm Anh Tuấn

Nam

1979

Phó Tổng Giám đốc

0777-2023-002-1

7/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

7

Đỗ Thị Ngọc Dung

Nữ

1976

Phó Tổng Giám đốc

0659-2023-002-1

7/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

8

Phạm Xuân Thái

Nam

1971

Phó Tổng Giám đốc

1230-2023-002-1

7/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

9

Trương Mai Quân

Nam

1974

 

0399-2023-002-1

7/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

10

Trần Thu Loan

Nữ

1979

 

0921-2023-002-1

7/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

11

Vũ Quý Cường

Nam

1959

 

0721-2023-002-1

7/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

12

Nguyễn Ngọc Dương

Nam

1966

 

2441-2023-002-1

7/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

13

Ngô Đình Chung

Nam

1986

 

2910-2025-002-1

11/10/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

14

Nguyễn Thanh Hưng

Nam

1985

 

4840-2024-002-1

3/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

15

Nguyễn Diệu Trang

Nữ

1980

 

0938-2023-002-1

7/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

16

Nguyễn Thị Thanh Hà

Nữ

1987

 

2888-2025-002-1

11/10/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

17

Hà Văn Xuyên

Nam

1987

 

3383-2025-002-1

11/10/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

18

Phan Bá Cường

Nam

1989

 

3639-2026-002-1

25/9/2025

01/01/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

19

Nguyễn Thị Lan

Nữ

1989

 

3655-2026-002-1

25/9/2025

01/01/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

20

Nguyễn Thìn Lưu

Nam

1991

 

4393-2023-002-1

7/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

21

Nguyễn Tuấn Anh

Nam

1982

 

1369-2023-002-1

7/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

22

Trần Quang Mầu

Nam

1960

 

0668-2023-002-1

7/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

23

Ngô Hoàng Hà

Nam

1989

 

3999-2023-002-1

7/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

24

Dương Quân Anh

Nam

1978

 

1686-2023-002-1

7/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

25

Đặng Huy Hoàng

Nam

1990

 

4461-2023-002-1

7/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

26

Lê Công Thắng

Nam

1991

 

4422-2024-002-1

3/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

27

Hoàng Thị Thu Hương

Nữ

1978

 

0899-2023-002-1

7/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

28

Vũ Xuân Tùng

Nam

1984

 

1942-2023-002-1

7/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

29

Phạm Thị Xuân Thu

Nữ

1981

 

1462-2023-002-1

7/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

30

Nguyễn Thị Nhàn

Nữ

1985

 

2959-2025-002-1

11/10/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

31

Lê Văn Hưng

Nam

1990

 

3953-2023-002-1

7/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

32

Hoàng Thúy Nga

Nữ

1978

 

0762-2023-002-1

7/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

33

Nguyễn Trường Minh

Nam

1984

 

2290-2023-002-1

7/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

34

Nguyễn Duy Quảng

Nam

1986

 

3363-2025-002-1

11/10/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

35

Nguyễn Anh Ngọc

Nam

1981

 

1437-2023-002-1

7/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

36

Hoàng Đức Anh

Nam

1991

 

4876-2024-002-1

3/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

37

Nguyễn Ngọc Lân

Nam

1981

Phó Tổng Giám đốc

1427-2023-002-1

7/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

38

Đoàn Thị Thúy

Nữ

1979

 

0937-2023-002-1

7/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

39

Đồ Thị Hồng Thủy

Nữ

1986

 

2907-2025-002-1

11/10/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

40

Đinh Quang Trung

Nam

1989

 

3681-2022-002-1

8/10/2021

01/01/2022

31/12/2026

01/01/2026

31/12/2026

41

Nguyễn Phạm Hùng

Nam

1985

 

2893-2025-002-1

11/10/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

42

Bùi Văn Thảo

Nam

1956

Phó Tổng Giám đốc

0522-2023-002-1

7/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

43

Ngô Minh Quý

Nam

1983

Phó Tổng Giám đốc

2434-2023-002-1

7/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

44

Trần Trung Hiếu

Nam

1980

Giám đốc Chi nhánh

2202-2023-002-1

7/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

45

Nguyễn Thái

Nam

1984

 

1623-2023-002-1

7/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

46

Lê Kim Yến

Nữ

1966

 

0550-2023-002-1

7/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

47

Phạm Văn Sang

Nam

1989

 

3864-2025-002-1

11/10/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

48

Trần Phương Dung

Nữ

1980

Phó Tổng Giám đốc

4725-2024-002-1

3/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

49

Đào Trung Thành

Nam

1992

 

4700-2024-002-1

3/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

50

Nguyễn Thị Hải Hương

Nữ

1968

Giám đốc Chi nhánh

0367-2023-002-1

7/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

51

Trần Thị Hà

Nữ

1980

 

1643-2023-002-1

7/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

52

Bùi Thị Thủy

Nữ

1987

 

4565-2026-002-1

25/9/2025

1/1/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

53

Ngô Đào Hùng

Nam

1985

 

4465-2026-002-1

25/9/2025

1/1/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

54

Nguyễn Trung Kiên

Nam

1994

 

5136-2025-002-1

11/10/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

55

Nguyễn Tuấn Anh

Nam

1991

 

5305-2025-002-1

11/10/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

56

Đỗ Hoàng Hải

Nam

1993

 

5220-2025-002-1

11/10/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

57

Trần Quang Thắng

Nam

1993

 

5166-2025-002-1

11/10/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

58

Lê Trường Long

Nam

1993

 

5480-2025-002-1

11/10/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

59

Trần Minh Đức

Nam

1989

 

4372-2022-002-1

24/12/2021

1/1/2022

31/12/2026

01/01/2026

31/12/2026

60

Nguyễn Đức Trọng

Nam

1989

 

4062-2024-002-1

2/11/2023

1/1/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

61

Ngô Anh Minh

Nam

1978

 

5733-2023-002-1

14/2/2023

14/2/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

62

Nguyễn Hoài Nam

Nam

1994

 

5738-2023-002-1

14/2/2023

14/2/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

63

Lê Khánh Tùng

Nam

1993

 

5935-2023-002-1

21/3/2023

21/3/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

64

Nguyễn Mạnh Hùng

Nam

1995

 

6096-2023-002-1

2/10/2023

2/10/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

65

Nguyễn Công Thương

Nam

1995

 

6403-2023-002-1

2/10/2023

2/10/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

66

Vũ Thùy Trang

Nữ

1995

 

6243-2023-002-1

2/10/2023

2/10/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

67

Tạ Minh Châu

Nam

1996

 

6033-2023-002-1

16/10/2023

16/10/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

68

Hồ Vĩnh Thụy

Nam

1992

 

6400-2023-002-1

2/10/2023

2/10/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

69

Nguyễn Thị Mỹ Lộc

Nữ

1997

 

6335-2023-002-1

2/10/2023

2/10/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

70

Nguyễn Nhan Trúc Ngân

Nữ

1997

 

6343-2023-002-1

2/10/2023

2/10/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

71

Hà Tiến Sỹ

Nam

1983

 

6183-2023-002-1

5/9/2023

5/9/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

3. Công ty TNHH Ernst & Young Việt Nam (EY) #004

 

 

 

 

 

1

Dương Thị Nữ

Nữ

1988

Phó Tổng Giám đốc

3796-2026-004-1

01/10/2025

01/01/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

2

Nguyễn Phan Anh Quốc

Nam

1987

 

2759-2026-004-1

01/10/2025

01/01/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

3

Trần Minh Trung

Nam

1992

 

5440-2022-004-1

10/10/2022

10/10/2022

31/12/2026

01/01/2026

31/12/2026

4

Lý Hồng Mỹ

Nữ

1987

 

4175-2022-004-1

11/10/2021

01/01/2022

31/12/2026

01/01/2026

31/12/2026

5

Ngô Thị Thúy Hòa

Nữ

1988

 

4171-2022-004-1

11/10/2021

01/01/2022

31/12/2026

01/01/2026

31/12/2026

6

Dương Lê Anthony

Nam

1972

Phó Tổng Giám đốc

2223-2023-004-1

03/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

7

Saman Wijaya Bandara

Nam

1976

Phó Tổng Giám đốc

2036-2023-004-1

03/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

8

Ernest Yoong Chin Kang

Nam

1965

Phó Tổng Giám đốc

1891-2023-004-1

03/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

9

Lê Vũ Trường

Nam

1981

Phó Tổng Giám đốc

1588-2023-004-1

03/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

10

Phạm Thị Cẩm Tú

Nữ

1983

Phó Tổng Giám đốc

2266-2023-004-1

03/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

11

Dương Phúc Kiên

Nam

1989

 

4613-2023-004-1

03/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

12

Huỳnh Ngọc Minh Trân

Nữ

1991

 

4637-2023-004-1

03/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

13

Phạm Thị Thanh Thúy

Nữ

1986

 

4636-2023-004-1

03/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

14

Phạm Xuân Tuân

Nam

1991

 

4639-2023-004-1

03/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

15

Nguyễn Phương Nga

Nữ

1976

Phó Tổng Giám đốc

0763-2024-004-1

09/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

16

Đặng Minh Tài

Nam

1986

 

2815-2024-004-1

09/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

17

Trần Nam Dũng

Nam

1982

Phó Tổng Giám đốc

3021-2024-004-1

09/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

18

Nguyễn Thị Như Quỳnh

Nữ

1983

Phó Tổng Giám đốc

3040-2024-004-1

09/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

19

Trần Thanh Thúy

Nữ

1987

 

3076-2024-004-1

09/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

20

Đặng Nguyên Lương

Nữ

1992

 

5041-2024-004-1

09/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

21

Huỳnh Nhật Hưng

Nam

1992

 

5040-2024-004-1

09/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

22

Nguyễn Thùy Trang

Nữ

1986

 

3213-2025-004-1

10/11/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

23

Vũ Tiến Dũng

Nam

1986

 

3221-2025-004-1

10/11/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

24

Ngô Đức Nhật

Nam

1993

 

5627-2025-004-1

10/11/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

25

Nguyễn Minh Thanh

Nam

1991

 

5559-2025-004-1

10/11/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

26

Phạm Ninh Tùng

Nam

1991

 

5631-2025-004-1

10/11/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

27

Nguyễn Hồ Khánh Tân

Nữ

1982

Phó Tổng Giám đốc

3458-2025-004-1

10/11/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

28

Đào Văn Thích

Nam

1988

 

3732-2026-004-1

01/10/2025

01/01/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

29

Nguyễn Hoàng Linh

Nam

1990

Phó Tổng Giám đốc

3835-2026-004-1

01/10/2025

01/01/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

30

Nguyễn Văn Trung

Nam

1987

 

3847-2026-004-1

01/10/2025

01/01/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

31

Phạm Việt Anh

Nam

1992

 

5056-2022-004-1

01/11/2021

01/01/2022

31/12/2026

01/01/2026

31/12/2026

32

Nguyễn Thị Quỳnh

Nữ

1985

 

4207-2022-004-1

11/10/2021

01/01/2022

31/12/2026

01/01/2026

31/12/2026

33

Trần Đình Cường

Nam

1969

Chủ tịch HĐTV

0135-2023-004-1

03/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

34

Nguyễn Thái Thanh

Nữ

1975

Phó Tổng Giám đốc

0402-2023-004-1

03/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

35

Trần Phú Sơn

Nam

1975

Tổng Giám đốc/Giám đốc Chi nhánh Hà Nội

0637-2023-004-1

03/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

36

Lê Đức Trường

Nam

1976

Phó Tổng Giám đốc

0816-2023-004-1

03/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

37

Trịnh Xuân Hòa

Nam

1976

Phó Tổng Giám đốc

0754-2023-004-1

03/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

38

Hoàng Thị Hồng Minh

Nữ

1978

 

0761-2023-004-1

03/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

39

Bùi Anh Tuấn

Nam

1978

Phó Tổng Giám đốc

1067-2023-004-1

03/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

40

Đặng Phương Hà

Nữ

1979

Phó Tổng Giám đốc

2400-2023-004-1

03/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

41

Phùng Mạnh Phú

Nam

1980

Phó Tổng Giám đốc

2598-2023-004-1

03/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

42

Trần Thị Thu Hiền

Nữ

1984

 

2487-2023-004-1

03/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

43

Nguyễn Mạnh Hùng

Nam

1986

Phó Tổng Giám đốc

2401-2023-004-1

03/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

44

Nguyễn Ngọc Khoa

Nam

1988

 

3298-2023-004-1

03/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

45

Lê Minh Tùng

Nam

1991

 

4656-2023-004-1

03/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

46

Nguyễn Quý Mạnh

Nam

1988

 

4482-2023-004-1

03/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

47

Lê Hồng Vân

Nữ

1988

 

4432-2023-004-1

03/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

48

Ngô Thị Phương Nhung

Nữ

1988

 

3069-2024-004-1

09/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

49

Nguyễn Trần Trung

Nam

1991

 

5096-2024-004-1

09/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

50

Nguyễn Hoàng Long

Nam

1994

 

5078-2024-004-1

09/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

51

Nguyễn Văn Huy

Nam

1992

 

5592-2025-004-1

10/11/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

52

Phan Thị Hằng

Nữ

1994

 

5997-2023-004-1

19/01/2023

19/1/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

53

Nguyễn Thị Hồng Uyên

Nữ

1993

 

5817-2023-004-1

16/02/2023

16/2/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

54

Phạm Minh Phong

Nam

1993

 

5759-2023-004-1

16/02/2023

16/2/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

55

Phạm Thị Phanh Phương

Nữ

1993

 

5984-2023-004-1

19/01/2023

19/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

56

Phan Ngọc Phương Hải

Nam

1993

 

5855-2023-004-1

19/01/2023

19/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

4. Công ty TNHH Kiểm toán và Dịch vụ Tin học MOORE AISC (AISC) #005

 

 

 

 

1

Phạm Văn Vinh

Nam

1965

Tổng Giám đốc/ Giám đốc chi nhánh Đà Nẵng

0112-2023-005-1

6/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

2

Dương Thị Phương Anh

Nữ

1973

Phó Tổng Giám đốc

0321-2023-005-1

6/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

3

Huỳnh Tiểu Phụng

Nữ

1979

Phó Tổng Giám đốc

1269-2023-005-1

6/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

4

Trần Thái Hòa

Nam

1976

Phó Tổng Giám đốc

1511-2023-005-1

6/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

5

Nguyễn Văn Tuyên

Nam

1970

Phó Tổng Giám đốc

0111-2023-005-1

6/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

6

Phạm Thị Thanh Mai

Nữ

1975

 

1044-2023-005-1

6/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

7

Đỗ Thị Mai Hoa

Nữ

1988

 

3559-2026-005-1

25/9/2025

01/01/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

8

Võ Thị Xuân Quỳnh

Nữ

1989

 

4274-2023-005-1

6/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

9

Lưu Thị Thu Thủy

Nữ

1982

 

4809-2024-005-1

3/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

10

Nguyễn Như Yến

Nữ

1994

 

5444-2025-005-1

26/9/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

11

Đào Tiến Đạt

Nam

1965

Phó Tổng Giám đốc

0078-2023-005-1

6/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

12

Phạm Xuân Sơn

Nam

1981

Giám đốc chi nhánh Hà Nội

1450-2023-005-1

6/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

13

Nguyễn Thị Phượng

Nữ

1992

 

4945-2024-005-1

3/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

14

Nguyễn Thanh Tùng

Nam

1992

 

4981-2024-005-1

3/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

15

Nguyễn Thị Hiệp

Nữ

1981

 

1401-2023-005-1

6/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

16

Hồ Thị Hà Lan

Nữ

1979

 

3080-2024-005-1

3/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

17

Phan Công Văn

Nam

1993

 

5298-2026-005-1

25/9/2025

01/01/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

18

Lê Hùng Dũng

Nam

1987

Phó Tổng Giám đốc

3174-2025-005-1

26/9/2024

1/1/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

19

Huỳnh Thị Bích Liễu

Nữ

1988

 

3902-2022-005-1

26/9/2024

26/9/2024

31/12/2026

01/01/2026

31/12/2026

20

Hà Nguyễn Hoàng Nhân

Nam

1994

 

5908-2023-005-1

30/1/2023

30/1/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

21

Ngô Thị Hằng Thúy

Nữ

1994

 

5951-2023-005-1

30/1/2023

30/1/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

22

Hà Thị Thư

Nữ

1988

 

5952-2023-005-1

30/1/2023

30/1/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

23

Tô Văn Thắng

Nam

1982

 

5794-2023-005-1

06/7/2023

6/7/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

5. Công ty TNHH PWC (Việt Nam) #006

 

 

 

 

 

 

1

Quách Thành Châu

Nam

1972

Phó Tổng Giám đốc

0875-2023-006-1

03/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

2

Nguyễn Hoàng Nam

Nam

1975

Phó Tổng Giám đốc

0849-2023-006-1

03/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

3

Trần Thị Cẩm Tú

Nữ

1985

 

2713-2023-006-1

03/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

4

Lương Thị Ánh Tuyết

Nữ

1984

Phó Tổng Giám đốc

3048-2024-006-1

16/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

5

Trần Thị Thanh Trúc

Nữ

1978

Phó Tổng Giám đốc

3047-2024-006-1

16/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

6

Mai Viết Hùng Trần

Nam

1971

Tổng Giám đốc

0048-2023-006-1

03/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

7

Nguyễn Phi Lan

Nữ

1972

Phó Tổng Giám đốc

0573-2023-006-1

03/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

8

Trần Hồng Kiên

Nam

1975

Phó Tổng Giám đốc

0298-2023-006-1

03/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

9

Trần Khắc Thể

Nam

1982

Phó Tổng Giám đốc

2043-2023-006-1

03/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

10

Đỗ Đức Hậu

Nam

1985

Phó Tổng Giám đốc

2591-2023-006-1

03/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

11

Nguyễn Cẩm Ly

Nữ

1985

Phó Tổng Giám đốc

3067-2024-006-1

16/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

12

Phạm Thái Hùng

Nam

1980

Phó Tổng Giám đốc

3444-2025-006-1

20/9/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

13

Thái Văn Cường

Nam

1987

Phó Tổng Giám đốc

3435-2025-006-1

20/9/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

14

Nguyễn Vũ Anh Tuấn

Nam

1985

Phó Tổng Giám đốc

3631-2026-006-1

16/10/2025

01/01/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

15

Đỗ Thành Nhân

Nam

1988

Phó Tổng Giám đốc

3573-2026-006-1

16/10/2025

01/01/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

16

Trầm Từ Mai Anh

Nữ

1985

Phó Tổng Giám đốc

3546-2026-006-1

16/10/2025

01/01/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

17

Mai Trần Bảo Anh

Nam

1988

Phó Tổng Giám đốc

4166-2022-006-1

10/8/2021

01/01/2022

31/12/2026

01/01/2026

31/12/2026

18

Trương Hoàng Anh

Nữ

1992

 

4594-2023-006-1

03/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

19

Nguyễn Đức Anh

Nam

1991

 

4595-2023-006-1

03/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

20

Trần Vĩ Cường

Nam

1988

 

4601-2023-006-1

03/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

21

Nguyễn Duy Thịnh

Nam

1989

Phó Tổng Giám đốc

4633-2023-006-1

03/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

22

Phạm Tuấn Anh

Nam

1992

 

4666-2023-006-1

03/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

23

Đặng Thái Sơn

Nam

1993

Phó Tổng Giám đốc

4668-2023-006-1

03/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

24

Cheng Kiến Hùng

Nam

1993

 

5038-2024-006-1

16/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

25

Nguyễn Văn Nam

Nam

1992

 

5082-2024-006-1

16/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

26

Nguyễn Ngọc Khánh

Nam

1992

 

5401-2026-006-1

16/10/2025

01/01/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

27

Đào Trọng Hoàng

Nam

1993

 

5620-2026-006-1

16/10/2025

01/01/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

28

Thái Bá Báo Khoa

Nam

1994

 

5621-2026-006-1

16/10/2025

01/01/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

29

Đinh Thị Huyền My

Nữ

1991

 

5624-2026-006-1

16/10/2025

01/01/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

30

Đinh Thu Trang

Nữ

1994

 

5634-2026-006-1

16/10/2025

01/01/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

31

Võ Xuân Thời

Nam

1994

 

5948-2023-006-1

27/02/2023

27/02/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

32

Nguyễn Thanh Loan

Nữ

1995

 

5979-2023-006-1

27/02/2023

27/02/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

33

Nguyễn Ngọc Yến

Nữ

1995

 

5995-2023-006-1

27/02/2023

27/02/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

6. Công ty TNHH KPMG #007

 

 

 

 

 

 

1

Đàm Xuân Lâm

Nam

1972

Phó Tổng Giám đốc

0861-2023-007-1

07/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

2

Đoàn Thanh Toàn

Nam

1984

Phó Tổng Giám đốc

3073-2024-007-1

03/10/2023

1/1/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

3

Kiều Vinh Mạnh

Nam

1988

 

5080-2024-007-1

03/10/2023

1/1/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

4

Lê Nhật Vương

Nữ

1985

Phó Tổng Giám đốc

3849-2022-007-1

11/10/2021

01/01/2022

31/12/2026

01/01/2026

31/12/2026

5

Lê Thái Hường

Nữ

1982

 

2038-2023-007-1

07/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

6

Lê Việt Hùng

Nam

1975

 

0296-2023-007-1

07/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

7

Nguyễn Quốc Khánh

Nam

1984

 

5594-2025-007-1

20/9/2024

1/1/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

8

Nguyễn Thị Việt Hòa

Nữ

1986

 

3062-2024-007-1

03/10/2023

1/1/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

9

Nguyễn Thùy Anh

Nữ

1989

 

4655-2024-007-1

03/10/2023

1/1/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

10

Nguyễn Thùy Trang

Nữ

1984

 

3846-2022-007-1

11/10/2021

01/01/2022

31/12/2026

01/01/2026

31/12/2026

11

Phạm Thị Thùy Linh

Nữ

1982

Phó Tổng Giám đốc

3065-2024-007-1

03/10/2023

1/1/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

12

Phan Mỹ Linh

Nữ

1983

Phó Tổng Giám đốc

3064-2024-007-1

03/10/2023

1/1/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

13

Trương Tuyết Mai

Nữ

1985

 

2594-2024-007-1

03/10/2023

1/1/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

14

Vũ Thu Thủy

Nữ

1984

 

3761-2022-007-1

11/10/2021

01/01/2022

31/12/2026

01/01/2026

31/12/2026

15

Wang Toon Kim

Nam

1973

Phó Tổng Giám đốc

0557-2023-007-1

07/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

16

Warrick Antony Cleinc

Nam

1971

Tổng Giám đốc

0243-2023-007-1

07/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

17

Bành Thúy Phượng

Nữ

1989

 

4626-2023-007-1

07/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

18

Chang Hung Chun

Nam

1973

Phó Tổng Giám đốc

0863-2023-007-1

07/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

19

Chong Kwang Puay

Nam

1971

Phó Tổng Giám đốc

0864-2023-007-1

07/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

20

Dương Thị Thảo

Nữ

1992

 

5052-2025-007-1

20/9/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

21

Hà Vũ Định

Nam

1975

Phó Tổng Giám đốc

0414-2023-007-1

07/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

22

Lâm Thị Ngọc Hảo

Nữ

1976

Phó Tổng Giám đốc

0866-2023-007-1

07/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

23

Nelson Rodriguez Casihan

Nam

1975

Phó Tổng Giám đốc

2225-2023-007-1

07/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

24

Nguyễn Anh Tuấn

Nam

1974

 

0436-2023-007-1

07/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

25

Nguyễn Thị Đăng Phương

Nữ

1983

Phó Tổng Giám đốc

2254-2023-007-1

07/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

26

Nguyễn Thị Minh Hiền

Nữ

1988

 

5619-2025-007-1

20/9/2024

1/1/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

27

Nguyễn Thị Thu Hà

Nữ

1984

Phó Tổng Giám đốc

2236-2023-007-1

07/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

28

Nguyễn Thị Thùy

Nữ

1987

 

3463-2022-007-1

11/10/2021

01/01/2022

31/12/2026

01/01/2026

31/12/2026

29

Nguyễn Thùy Ninh

Nữ

1984

Phó Tổng Giám đốc

4623-2023-007-1

07/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

30

Phạm Huy Cường

Nam

1985

Phó Tổng Giám đốc

2675-2024-007-1

03/10/2023

1/1/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

31

Phạm Ngọc Lê Na

Nữ

1990

 

4795-2024-007-1

03/10/2023

1/1/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

32

Phạm Thị Hoàng Anh

Nữ

1984

Phó Tổng Giám đốc

3434-2022-007-1

11/10/2021

01/01/2022

31/12/2026

01/01/2026

31/12/2026

33

Trần Thị Lệ Hằng

Nữ

1982

Phó Tổng Giám đốc

3782-2022-007-1

11/10/2021

01/01/2022

31/12/2026

01/01/2026

31/12/2026

34

Triệu Tích Quyền

Nam

1987

Phó Tổng Giám đốc

4629-2023-007-1

07/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

35

Trương Vĩnh Phúc

Nam

1980

Phó Tổng Giám đốc

1901-2023-007-1

07/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

36

Nguyễn Hữu Nam Ninh

Nam

1989

 

4200-2026-007-1

18/9/2025

01/01/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

37

Lê Ngọc Vy

Nữ

1986

 

5636-2026-007-1

18/9/2025

01/01/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

38

Nguyễn Phước Long Điền

Nam

1990

 

5536-2026-007-1

18/9/2025

01/01/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

39

Nguyễn Thị Huyền

Nữ

1991

 

4653-2022-007-1

31/12/2021

01/01/2022

31/12/2026

01/01/2026

31/12/2026

40

Lê Thế Chung

Nam

1988

 

5996-2023-007-1

16/8/2023

16/8/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

7. Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn A&C (#008)

 

 

 

 

 

1

Võ Hùng Tiến

Nam

1961

Tổng Giám đốc

0083-2023-008-1

13/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

2

Nguyễn Chí Dũng

Nam

1971

Phó Tổng Giám đốc

0100-2023-008-1

13/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

3

Lê Hữu Phúc

Nam

1960

 

1236-2023-008-1

13/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

4

Lê Thị Thu Hiền

Nữ

1968

 

0095-2023-008-1

13/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

5

Hồ Văn Tùng

Nam

1966

 

0092-2023-008-1

13/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

6

Phan Vũ Công Bá

Nam

1967

 

0197-2023-008-1

13/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

7

Võ Thành Công

Nam

1976

 

1033-2023-008-1

19

13/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

8

Nguyễn Thị Phước Tiên

Nữ

1980

 

1199-2023-008-1

13/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

9

Nguyễn Thị Ngọc Quỳnh

Nữ

1973

 

0327-2023-008-1

13/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

10

Trần Thị Thùy Quyên

Nữ

1982

 

1539-2023-008-1

13/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

11

Hoàng Thái Vượng

Nam

1985

 

2129-2023-008-1

13/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

12

Lương Anh Vũ

Nam

1984

 

1832-2023-008-1

13/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

13

Bùi Ngọc Hải

Nam

1972

 

2208-2023-008-1

13/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

14

Nguyễn Quang Châu

Nam

1985

 

2607-2023-008-1

13/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

15

Nguyễn Hoàng Yến

Nữ

1965

 

0088-2023-008-1

13/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

16

Bùi Huy Hoàng

Nam

1984

 

4738-2024-008-1

16/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

17

Hồ Thị Kim Phi

Nữ

1988

 

3136-2025-008-1

20/9/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

18

Lê Thị Thu Cúc

Nữ

1992

 

5450-2026-008-1

01/10/2025

01/01/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

19

Phạm Mỹ Tuyên

Nữ

1986

 

3596-2026-008-1

01/10/2025

01/01/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

20

Phan Cao Huyền

Nữ

1989

 

3523-2026-008-1

01/10/2025

01/01/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

21

Phạm Huỳnh Anh Thư

Nữ

1989

 

3537-2026-008-1

01/10/2025

01/01/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

22

Nguyễn Hoàng Đức

Nam

1976

Phó Tổng Giám đốc/Giám đốc chi nhánh

0368-2023-008-1

13/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

23

Nguyễn Thị Tư

Nữ

1968

Phó Giám đốc chi nhánh

0059-2023-008-1

20

13/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

24

Nguyễn Văn Sâm

Nam

1966

 

0447-2023-008-1

13/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

25

Trần Kim Anh

Nam

1983

 

1907-2023-008-1

13/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

26

Vũ Minh Khôi

Nam

1987

 

2897-2025-008-1

20/9/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

27

Trần Thanh Thảo

Nữ

1979

 

0932-2022-008-1

27/10/2021

01/01/2022

31/12/2026

01/01/2026

31/12/2026

28

Vũ Tuấn Nghĩa

Nam

1988

 

4028-2022-008-1

27/10/2021

01/01/2022

31/12/2026

01/01/2026

31/12/2026

29

Nguyễn Văn Kiên

Nam

1971

Phó Tổng Giám đốc/Giám đốc chi nhánh

0192-2023-008-1

13/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

30

Phan Thị Ngọc Trâm

Nữ

1976

Phó Giám đốc chi nhánh

0979-2023-008-1

13/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

31

Hàng Quỳnh Hạnh

Nữ

1979

 

0963-2023-008-1

13/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

32

Nguyễn Tiến Lộc

Nam

1989

 

4304-2023-008-1

13/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

33

Nguyễn Thị Minh Hà

Nữ

1987

 

2743-2025-008-1

20/9/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

34

Nguyễn Hữu Danh

Nam

1976

Giám đốc chi nhánh

1242-2023-008-1

13/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

35

Nguyễn Quốc Ngữ

Nam

1982

 

3089-2025-008-1

20/9/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

36

Nguyễn Hữu Nghi

Nam

1988

 

3132-2025-008-1

20/9/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

37

Phan Minh Khang

Nam

1991

 

4744-2024-008-1

16/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

38

Thiều Thị Bảo Nhi

Nữ

1993

 

4695-2024-008-1

16/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

39

Nguyễn Thùy Trang

Nữ

1988

 

3592-2026-008-1

01/10/2025

01/01/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

40

Nguyễn Minh Trí

Nam

1966

 

0089-2023-008-1

13/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

41

Đỗ Thị Mai Loan

Nữ

1964

 

0090-2023-008-1

13/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

42

Nguyễn Phước Hồng Hạnh

Nữ

1984

 

2058-2023-008-1

13/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

43

Võ Trí Phương

Nam

1992

 

4697-2024-008-1

16/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

44

Lê Văn Khoa

Nam

1982

 

1794-2023-008-1

13/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

45

Huỳnh Nhung

Nữ

1975

 

5911-2023-008-1

17/3/2023

17/3/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

46

Lê Hữu Tư

Nam

1991

 

5940-2023-008-1

17/3/2023

17/3/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

47

Nguyễn Xuân Duy

Nam

1993

 

5663-2023-008-1

17/3/2023

17/3/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

48

Nguyễn Khắc Sinh

Nam

1993

 

5927-2023-008-1

17/3/2023

17/3/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

49

Nguyễn Thanh Thanh Tú

Nữ

1993

 

5933-2023-008-1

17/3/2023

17/3/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

8. Công ty TNHH Kiểm toán AFC Việt Nam (#009)

 

 

 

 

 

1

Đặng Thị Mỹ Vân

Nữ

1965

Tổng Giám đốc

0173-2023-009-1

07/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

2

Bùi Tuyết Vân

Nữ

1967

Phó Tổng Giám đốc

0071-2023-009-1

07/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

3

Nguyễn Thị Thanh Minh

Nữ

1954

Phó Tổng Giám đốc

0068-2023-009-1

07/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

4

Phạm Thị Ngọc Liên

Nữ

1980

Phó Tổng Giám đốc

1180-2023-009-1

07/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

5

Nguyễn Ngọc Thùy Dung

Nữ

1984

Phó Tổng Giám đốc

2782-2024-009-1

9/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

6

Trang Đắc Nha

Nam

1981

Phó Tổng Giám đốc/Giám đốc CN Cần Thơ

2111-2023-009-1

07/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

7

Nguyễn Thị Ngọc Bích

Nữ

1975

Phó Giám đốc Chi nhánh Cần Thơ

0600-2023-009-1

07/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

8

Ông Thế Đức

Nam

1978

Giám đốc chi nhánh phía Bắc

0855-2023-009-1

07/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

9

Nguyễn Thị Thùy Trang

Nữ

1988

 

4128-2022-009-1

28/10/2021

01/01/2022

31/12/2026

01/01/2026

31/12/2026

10

Trần Đình Dũng

Nam

1981

Phó Giám đốc chi nhánh

Hà Thành

1788-2023-009-1

07/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

11

Nguyễn Đăng Sỹ

Nam

1986

 

3725-2026-009-1

02/10/2025

1/1/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

12

Bùi Nhật Huy

Nam

1990

 

5545-2026-009-1

02/10/2025

1/1/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

13

Nguyễn Ngọc Anh Trúc

Nữ

1992

 

5517-2026-009-1

02/10/2025

1/1/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

14

Vũ Giang Nam

Nam

1992

 

5246-2026-009-1

02/10/2025

1/1/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

15

Lê Huỳnh Bảo

Nam

1993

 

5449-2026-009-1

02/10/2025

1/1/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

16

Hoàng Văn Hùng

Nam

1988

 

4302-2024-009-1

09/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

17

Lâm Hoài Nhân

Nam

1994

 

5907-2023-009-1

16/01/2023

16/1/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

18

Nguyễn Xuân Hùng

Nam

1993

 

5701-2023-009-1

16/01/2023

16/1/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

19

Bùi Văn Bổng

Nam

1966

 

0177-2023-009-1

24/7/2025

24/7/2025

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

20

Ninh Viết Hòa

Nam

1982

 

1632-2023-009-1

28/7/2023

28/7/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

9. Công ty TNHH Kiểm toán và Kế toán AAC (#010)

 

 

 

 

 

1

Phan Xuân Vạn

Nam

1964

Tổng Giám đốc

0102-2023-010-1

05/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

2

Lê Khắc Minh

Nam

1957

Phó Tổng Giám đốc

0103-2023-010-1

05/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

3

Trương Ngọc Thu

Nam

1964

Phó Tổng Giám đốc

0105-2023-010-1

05/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

4

Trần Thị Phương Lan

Nữ

1975

Phó Tổng Giám đốc

0396-2023-010-1

05/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

5

Huỳnh Thị Loan

Nữ

1968

 

0203-2023-010-1

05/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

6

Trần Thị Thu Hiền

Nữ

1974

Phó Tổng Giám đốc

0753-2023-010-1

05/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

7

Lâm Quang Tú

Nam

1977

Phó Tổng Giám đốc

1031-2023-010-1

05/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

8

Đinh Thị Ngọc Thùy

Nữ

1981

 

1463-2023-010-1

05/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

9

Trần Thị Nở

Nữ

1980

Phó Tổng Giám đốc

1135-2023-010-1

05/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

10

Nguyễn Thị Quỳnh Hương

Nữ

1979

 

1321-2023-010-1

05/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

11

Đỗ Thị Thanh Vân

Nữ

1982

 

1483-2023-010-1

05/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

12

Nguyễn Thị Thúy

Nữ

1983

 

1622-2023-010-1

05/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

13

Nguyễn Thị Ánh Nga

Nữ

1976

Giám đốc chi nhánh

0809-2023-010-1

05/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

14

Đỗ Thị Phượng Thủy

Nữ

1984

 

2970-2024-010-1

01/11/2023

1/1/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

15

Nguyễn Văn Thiện

Nam

1985

 

3108-2025-010-1

14/10/2024

1/1/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

16

Thái Thị Ánh Nhung

Nữ

1987

 

3313-2025-010-1

14/10/2024

1/1/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

17

Dương Thị Vân Thanh

Nữ

1988

 

3671-2026-010-1

17/10/2025

1/1/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

18

Phan Văn Sĩ

Nam

1988

 

4040-2022-010-1

20/10/2021

01/01/2022

31/12/2026

01/01/2026

31/12/2026

19

Nguyễn Quốc Hùng

Nam

1988

 

4573-2023-010-1

05/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

20

Đinh Ngọc Hồng Hạnh

Nữ

1989

 

4452-2023-010-1

05/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

21

Lê Nữ Mai Anh

Nữ

1990

 

4435-2023-010-1

05/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

22

Nguyễn Thị Diệu

Nữ

1993

 

4826-2024-010-1

16/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

23

Nguyễn Thị Ngọc Viền

Nữ

1993

 

4868-2024-010-1

16/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

24

Lê Quý An

Nam

1993

 

5185-2026-010-1

17/10/2025

1/1/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

25

Lê Đức Tùng

Nam

1993

 

5181-2026-010-1

17/10/2025

1/1/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

26

Dương Phước Hùng

Nam

1994

 

5131-2026-010-1

17/10/2025

1/1/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

27

Hồ Quang Thao

Nam

1994

 

5168-2026-010-1

17/10/2025

1/1/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

28

Nguyễn Thị Thùy Nhi

Nữ

1994

 

5146-2026-010-1

17/10/2025

1/1/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

29

Nguyễn Thị Huyền Nga

Nữ

1993

 

4847-2024-010-1

16/01/2024

16/1/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

30

Nguyễn Thị Nhật Oanh

Nữ

1989

 

4031-2022-010-1

15/01/2024

15/1/2024

31/12/2026

01/01/2026

31/12/2026

31

Võ Ngọc Trường

Nam

1994

 

6013-2023-010-1

31/08/2023

31/8/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

32

Phùng Thị Ngọc Diễm

Nữ

1993

 

6006-2023-010-1

31/08/2023

31/8/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

10. Công ty TNHH Kiểm toán AS (#018)

 

 

 

 

 

 

1

Võ Phan Sử

Nam

1971

Giám đốc

0330-2023-018-1

31/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

2

Đoàn Hoàng Yến

Nữ

1976

Phó Giám đốc

1280-2023-018-1

31/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

3

Âu Thùy Linh

Nữ

1991

Phó Giám đốc

4232-2023-018-1

5/12/2022

1/1/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

4

Nguyễn Thanh Vũ

Nam

1985

 

3632-2026-018-1

05/11/2025

01/01/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

5

Phan Thị Minh Anh

Nữ

1984

 

3603-2026-018-1

05/11/2025

01/01/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

6

Nguyễn Thị Hà

Nữ

1995

 

6295-2023-018-1

25/9/2023

25/9/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

7

Nguyễn Hồng Nhi

Nữ

1992

Phó Giám đốc

4751-2024-018-1

15/12/2023

1/1/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

8

Trịnh Hồng Cơ

Nam

1992

 

4719-2024-018-1

15/12/2023

1/1/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

9

Ngỏ Tiểu Phụng

Nữ

1986

Phó Giám đốc

2804-2024-018-1

15/12/2023

1/1/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

10

Nguyễn Thị Bảo Thúy

Nữ

1987

Phó Giám đốc

3211-2025-018-1

13/12/2024

1/1/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

11

Nguyễn Thị Hương Giang

Nữ

1988

Phó Giám đốc

3120-2025-018-1

13/12/2024

1/1/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

12

Huỳnh Thị Ngọc Duyên

Nữ

1987

Phó Giám đốc

3176-2025-018-1

13/12/2024

1/1/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

13

Lý Uyển Hành

Nữ

1992

 

5465-2025-018-1

13/12/2024

1/1/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

14

Huỳnh Thanh Thủy

Nữ

1989

 

5513-2025-018-1

13/12/2024

1/1/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

15

Nguyễn Thị Duyên

Nữ

1993

 

5455-2025-018-1

13/12/2024

1/1/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

11. Công ty TNHH Kiểm toán & Tư vấn RSM Việt Nam (#026)

 

 

 

 

 

1

Đặng Xuân Cảnh

Nam

1959

Tổng Giám đốc

0067-2023-026-1

17/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

2

Lục Thị Vân

Nữ

1968

Phó Tổng Giám đốc

0172-2023-026-1

17/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

3

Khánh Lâm

Nam

1969

Phó Tổng Giám đốc

0267-2023-026-1

17/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

4

Đặng Thị Hồng Loan

Nữ

1973

Phó Tổng Giám đốc

0425-2023-026-1

17/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

5

Nguyễn Thị Liên Hương

Nữ

1981

Phó Tổng Giám đốc

1517-2023-026-1

17/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

6

Trịnh Thanh Thanh

Nữ

1986

Phó Tổng Giám đốc

2820-2025-026-1

11/10/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

7

Đặng Thị Trúc Phương

Nữ

1983

 

1724-2022-026-1

04/11/2021

01/01/2022

31/12/2026

01/01/2026

31/12/2026

8

Lý Trung Thành

Nam

1985

 

2822-2025-026-1

11/10/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

9

Phan Thị Thu Hường

Nữ

1987

 

3124-2025-026-1

11/10/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

10

Hoàng Thị Thu Trang

Nữ

1986

Phó Tổng Giám đốc

3260-2025-026-1

11/10/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

11

Lê Võ Thùy Linh

Nữ

1989

 

3525-2026-026-1

07/10/2025

01/01/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

12

Phan Hoài Nam

Nam

1989

 

3527-2026-026-1

07/10/2025

01/01/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

13

Trần Thị Hồng Hoa

Nữ

1990

 

4111-2025-026-1

11/10/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

14

Lê Việt Hà

Nam

1992

 

4732-2024-026-1

24/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

15

Nguyễn Đức Minh Tú

Nam

1994

 

5423-2025-026-1

11/10/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

16

Trần Thị Mỹ Hà

Nữ

1993

 

5460-2025-026-1

11/10/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

17

Nguyễn Thị Mỹ

Nữ

1991

 

5483-2025-026-1

11/10/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

18

Nguyễn Thị Xuân Kiều

Nữ

1991

 

5547-2025-026-1

11/10/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

19

Nguyễn Thành Lâm

Nam

1974

Phó TGĐ/GĐ Chi nhánh

Hà Nội

0299-2023-026-1

17/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

20

Lê Duy Trung

Nam

1976

Phó TGĐ/PGĐ Chi nhánh

Hà Nội

4222-2024-026-1

24/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

21

Hoàng Thị Vinh

Nữ

1982

 

1678-2023-026-1

17/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

22

Lê Đại Dương

Nam

1991

 

4650-2026-026-1

07/10/2025

01/01/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

23

Vũ Tất Ban

Nam

1994

 

5110-2025-026-1

11/10/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

12. Công ty TNHH Kiểm toán và Định giá Việt Nam (VAE) #034

 

 

 

 

 

1

Trần Quốc Tuấn

Nam

1970

Tổng Giám đốc

0148-2023-034-1

13/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

2

Phạm Hùng Sơn

Nam

1975

Phó Tổng Giám đốc

0813-2023-034-1

13/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

3

Nguyễn Thị Hồng Vân

Nữ

1979

Phó Tổng Giám đốc

0946-2023-034-1

13/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

4

Ngô Bá Duy

Nam

1980

Phó Tổng Giám đốc

1107-2023-034-1

13/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

5

Phạm Thanh Ngọc

Nữ

1977

Phó Tổng Giám đốc

1011-2023-034-1

13/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

6

Bùi Trần Việt

Nam

1979

Phó Tổng Giám đốc

1485-2023-034-1

13/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

7

Lê Thị Thu Hằng

Nữ

1972

 

0440-2023-034-1

13/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

8

Phạm Thị Hiền

Nữ

1986

 

2449-2023-034-1

13/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

9

Nguyễn Minh Hiếu

Nam

1984

 

4457-2023-034-1

13/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

10

Ngô Bá Thiêm

Nam

1985

 

3422-2025-034-1

11/10/2024

1/1/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

11

Nguyễn Thị Vân

Nữ

1981

 

4987-2024-034-1

16/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

12

Hoàng Thị Vân Anh

Nữ

1980

Phó Tổng Giám đốc

5192-2025-034-1

11/10/2024

1/1/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

13

Phạm Thị Thu Hà

Nữ

1978

 

5382-2025-034-1

11/10/2024

1/1/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

14

Nguyễn Thị Kim Anh

Nữ

1993

 

5196-2022-034-1

07/10/2022

07/10/2022

31/12/2026

01/01/2026

31/12/2026

15

Nguyễn Quang Trung

Nam

1983

Phó Tổng Giám đốc/ Giám đốc chi nhánh Hà Nội

1938-2023-034-1

13/01/2023

13/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

16

Huỳnh Văn Dũng

Nam

1969

Phó Tổng Giám đốc/ Giám đốc Chi nhánh TP.HCM

0047-2023-034-1

13/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

17

Âu Dương Uyển Phấn

Nữ

1972

 

1347-2023-034-1

13/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

18

Phạm Thanh Nga

Nữ

1984

Phó Tổng Giám đốc

1930-2026-034-1

2/10/2025

1/1/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

19

Nguyễn Vũ Huy

Nam

1982

 

2327-2024-034-1

16/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

20

Phạm Ngọc Toàn

Nam

1944

 

0024-2023-034-1

13/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

21

Đặng Thị Thu Hằng

Nữ

1983

 

3744-2026-034-1

2/10/2025

1/1/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

22

Đào Thị Thu Hiền

Nữ

1980

 

5688-2023-034-1

05/5/2023

05/5/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

23

Nguyễn Thị Thanh Xuân

Nữ

1996

 

6259-2023-034-1

16/10/2023

16/10/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

13. Công ty TNHH Kiểm toán - Tư vấn Đất Việt (#037)

 

 

 

 

 

1

Võ Thế Hoàng

Nam

1971

Tổng Giám đốc

0484-2023-037-1

27/12/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

2

Văn Nam Hải

Nam

1976

Phó Tổng Giám đốc

0832-2023-037-1

27/12/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

3

Nguyễn Thị Thơm

Nữ

1972

Phó Tổng Giám đốc

0787-2023-037-1

27/12/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

4

Nguyễn Cao Hoài Thu

Nữ

1974

Phó Tổng Giám đốc

0474-2023-037-1

27/12/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

5

Lê Thị Bích Ngọc

Nữ

1964

 

1817-2023-037-1

27/12/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

6

Phạm Thị Ánh Dương

Nữ

1983

 

2698-2023-037-1

27/12/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

7

Nguyễn Nam Anh

Nam

1989

 

4218-2023-037-1

27/12/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

8

Vương Nguyễn Quỳnh Như

Nữ

1992

 

4752-2024-037-1

30/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

9

Vũ Trường Giang

Nam

1983

Giám đốc chi nhánh Hà Nội

4145-2022-037-1

21/10/2021

01/01/2022

31/12/2026

01/01/2026

31/12/2026

10

Lê Thế Thanh

Nam

1980

 

2372-2023-037-1

27/12/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

11

Chu Ngọc Tuấn

Nam

1986

 

3107-2025-037-1

31/12/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

12

Nguyễn Sơn Tùng

Nam

1991

Giám đốc Chi nhánh Hải Phòng

4982-2024-037-1

30/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

13

Phạm Thị Mai Hương

Nữ

1987

 

3747-2025-037-1

31/12/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

14

Trịnh Hữu Linh

Nam

1990

Giám đốc chi nhánh Thành Nam

4476-2024-037-1

30/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

15

Nguyễn Đức Bào

Nam

1990

 

4880-2025-037-1

31/12/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

14. Công ty TNHH Kiểm toán BDO (#038)

 

 

 

 

 

 

1

Mai Lan Phương

Nữ

1961

 

0077-2023-038-1

17/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

2

Phạm Tiến Hùng

Nam

1978

Tổng Giám đốc

0752-2023-038-1

17/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

3

Nguyễn Thị Thúy Ngà

Nữ

1974

Phó Tổng Giám đốc

0428-2023-038-1

17/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

4

Trần Thị Mai Hương

Nữ

1975

Phó Tổng Giám đốc

0417-2023-038-1

17/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

5

Nguyễn Thị Thanh

Nữ

1971

Phó Tổng Giám đốc

0185-2023-038-1

17/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

6

Lê Thị Minh Hồng

Nữ

1984

 

1922-2023-038-1

17/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

7

Vũ Thu Hương

Nữ

1985

 

2096-2023-038-1

17/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

8

Vũ Thị Thu Hương

Nữ

1973

 

1041-2023-038-1

17/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

9

Phạm Thị Tú

Nữ

1983

 

2581-2023-038-1

17/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

10

Nguyễn Thị Lan Hoa

Nữ

1979

 

2003-2023-038-1

17/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

11

Phạm Hồng Minh

Nữ

1987

 

3356-2025-038-1

08/10/2024

1/1/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

12

Vũ Thị Thu Hằng

Nữ

1982

 

4007-2022-038-1

08/10/2021

01/01/2022

31/12/2026

01/01/2026

31/12/2026

13

Phạm Thị Vân

Nữ

1982

 

1830-2023-038-1

17/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

14

Đào Thị Vĩnh Nguyên

Nữ

1992

 

4750-2024-038-1

19/10/2023

1/1/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

15

Nguyễn Hương Giang

Nữ

1994

 

5118-2026-038-1

17/10/2025

1/1/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

16

Trần Cẩm Linh

Nữ

1994

 

5403-2026-038-1

17/10/2025

1/1/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

17

Nguyễn Tuấn Anh

Nam

1984

 

1906-2023-038-1

17/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

18

Nguyễn Thuỷ Hoa

Nữ

1975

 

0423-2024-038-1

02/01/2024

02/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

19

Vũ Thị Mai Anh

Nữ

1991

 

5967-2023-038-1

14/2/2023

14/2/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

20

Nguyễn Thị Đức

Nữ

1983

 

2391-2025-038-1

27/12/2024

1/1/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

15. Công ty TNHH Kiểm toán và Định giá Thăng Long - T.D.K (#045)

 

 

 

 

 

1

Từ Quỳnh Hạnh

Nữ

1961

Tổng Giám đốc/ Chủ tịch HĐTV

0313-2023-045-1

19/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

2

Nguyễn Tiến Thành

Nam

1981

Phó Tổng Giám đốc/GĐ Chi nhánh Đông Bắc

1706-2023-045-1

19/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

3

Nguyễn Văn Dũng

Nam

1957

Phó Tổng Giám đốc/ Giám đốc chi nhánh miền Nam

0346-2023-045-1

19/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

4

Nguyễn Quý Trọng

Nam

1984

Phó Tổng Giám đốc

4328-2023-045-1

19/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

5

Nguyễn Công Thiện

Nam

1959

 

0221-2023-045-1

19/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

6

Nguyễn Xuân Bình

Nam

1980

 

2476-2024-045-1

17/10/2023

1/1/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

7

Nguyễn Hoàng Vũ

Nam

1982

Giám đốc chi nhánh khu vực miền Bắc

2004-2023-045-1

19/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

8

Nguyễn Thị Minh Ngọc

Nữ

1987

 

2900-2024-045-1

17/10/2023

1/1/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

9

Phan Văn Thuận

Nam

1980

Phó Tổng Giám đốc/ Giám đốc chi nhánh Hà Thành

2024-2023-045-1

19/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

10

Nguyễn Xuân Thúy

Nam

1980

Giám đốc chi nhánh Long

Biên

2574-2023-045-1

19/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

11

Nguyễn Võ Hưng Thịnh

Nam

1983

 

2826-2025-045-1

21/10/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

12

Nguyễn Văn Thăng

Nam

1985

 

3377-2025-045-1

21/10/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

13

Ngô Hoàng Việt

Nam

1984

 

4093-2022-045-1

3/11/2021

1/1/2022

31/12/2026

01/01/2026

31/12/2026

14

Đào Thị Linh Nguyên

Nữ

1986

 

3907-2022-045-1

3/11/2021

1/1/2022

31/12/2026

01/01/2026

31/12/2026

15

Trương Thị Hương Nga

Nữ

1981

Giám đốc Chi nhánh Hà Nội

3715-2026-045-1

4/11/2025

1/1/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

16

Tống Minh Đạt

Nam

1992

 

4825-2024-045-1

17/10/2023

1/1/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

17

Lê Đức Lương

Nam

1977

Phó Tổng Giám đốc

1797-2023-045-1

13/6/2023

13/6/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

18

Nguyễn Thế Chương

Nam

1982

 

5311-2026-045-1

4/11/2025

1/1/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

19

Trần Đức Hiệp

Nam

1979

 

0908-2023-045-1

27/5/2024

27/5/2024

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

20

Kim Xuân Cương

Nam

1986

 

5312-2025-045-2

11/11/2024

1/1/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

21

Đỗ Văn Cương

Nam

1994

 

5653-2023-045-3

21/6/2023

21/6/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

16. Công ty TNHH Kiểm toán An Việt (#055)

 

 

 

 

 

 

1

Vũ Bình Minh

Nam

1971

Tổng Giám đốc

0034-2023-055-1

17/10/2022

1/1/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

2

Hoàng Thiên Nga

Nữ

1970

Phó Tổng Giám đốc

1138-2023-055-1

17/10/2022

1/1/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

3

Nguyễn Thương

Nam

1975

Phó Tổng Giám đốc

0308-2023-055-1

17/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

4

Ngô Việt Thanh

Nam

1981

Phó Tổng Giám đốc

1687-2023-055-1

33

17/10/2022

1/1/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

5

: Đoàn Thu Hằng

Nữ

1982

Phó Tổng Giám đốc

1396-2023-055-1

17/10/2022

1/1/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

6

Phạm Thị Liên

Nữ

1985

 

2507-2023-055-1

17/10/2022

1/1/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

7

Đỗ Dương Tùng

Nam

1987

Phó TGĐ/GĐCN Hà Nội

2904-2024-055-1

16/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

8

Vũ Thị Hương Giang

Nữ

1972

Phó TGĐ/ GĐCN Hải Phòng

0388-2023-055-1

17/10/2022

1/1/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

9

Vũ Hoài Nam

Nam

1981

Phó Tổng Giám đốc

1436-2023-055-1

17/10/2022

1/1/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

10

Trần Thị Trang

Nữ

1987

 

2909-2025-055-1

20/09/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

11

Nguyễn Hoàng Việt

Nam

1991

 

4988-2024-055-1

16/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

12

Dương Đình Ngọc

Nam

1966

Phó Tổng Giám đốc

1699-2023-055-1

17/10/2022

1/1/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

13

Trần Quốc Trị

Nam

1961

Phó Tổng Giám đốc

0581-2023-055-1

17/10/2022

1/1/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

14

Hoàng Thị Thanh Tâm

Nữ

1972

Phó Tổng Giám đốc

2302-2023-055-1

17/10/2022

1/1/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

15

Đào Thị Thúy Hà

Nữ

1971

 

1785-2023-055-1

17/10/2022

1/1/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

16

Vũ Thị Hải

Nữ

1986

 

3396-2025-055-1

20/09/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

17

Tạ Thị Thu Trang

Nữ

1993

 

4857-2024-055-1

16/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

18

Tạ Thị Thắm

Nữ

1989

 

3676-2026-055-1

27/10/2025

1/1/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

19

Phạm Thị Thủy

Nữ

1993

 

5271-2026-055-1

27/10/2025

1/1/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

20

Lưu Thị Hồng

Nữ

1992

 

4837-2024-055-1

18/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

21

Nguyễn Thị Thoa

Nữ

1992

 

5264-2025-055-1

20/9/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

22

Nguyễn Thị Thúy

Nữ

1992

 

6228-2023-055-1

26/9/2023

26/09/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

17. Công ty TNHH Grant Thornton (Việt Nam) #068

 

 

 

 

 

 

1

Nguyễn Chí Trung

Nam

1973

Tổng Giám đốc

0255-2023-068-1

10/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

2

Hoàng Khôi

Nam

1972

Phó Tổng Giám đốc

0681-2023-068-1

10/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

3

Nguyễn Tuấn Nam

Nam

1977

Phó Tổng Giám đốc

0808-2023-068-1

10/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

4

Bùi Trần Phương Minh

Nữ

1984

 

2595-2023-068-1

10/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

5

Nguyễn Thị Lan Hương

Nữ

1995

 

5711-2023-068-1

16/10/2023

16/10/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

6

Đinh Thị Hương Giang

Nữ

1982

 

1568-2023-068-1

10/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

7

Ngụy Quốc Tuấn

Nam

1972

Phó Tổng Giám đốc/ Giám đốc CN TP Hồ Chí Minh

0253-2023-068-1

10/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

8

Nguyễn Đào Thanh

Thảo

Nữ

1983

Phó Tổng Giám đốc

1903-2023-068-1

10/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

9

Trần Anh Văn

Nam

1982

 

3109-2025-068-1

16/10/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

10

Lê Quảng Hòa

Nam

1985

 

2587-2023-068-1

10/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

11

Lê Minh Thắng

Nam

1972

Phó Tổng Giám đốc

0256-2023-068-1

10/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

12

Đặng Ngô San Tùng

Nam

1988

 

3151-2025-068-1

16/10/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

13

Nguyễn Hồng Hà

Nam

1982

Phó Tổng Giám đốc

1710-2023-068-1

10/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

14

Nguyễn Thị Hương

Nữ

1986

 

3482-2026-068-1

02/10/2025

01/01/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

15

Nguyễn Mạnh Tuấn

Nam

1976

Phó Tổng giám đốc

0817-2023-068-1

10/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

16

Trương Thị Bích Loan

Nữ

1983

 

1835-2023-068-1

10/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

17

Nguyễn Thị Thanh Trâm

Nữ

1993

 

5516-2026-068-1

02/10/2025

01/01/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

18

Đinh Xuân Thanh

Nam

1990

 

5560-2026-068-1

02/10/2025

01/01/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

18. Công ty TNHH Tư vấn - Kiểm toán s&s (#058)

 

 

 

 

 

 

1

Sam Han Lee

Nam

1949

Tổng giám đốc

1077-2023-058-1

07/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

2

Tống Thị Thu Phương

Nữ

1986

Phó Tổng giám đốc

4574-2023-058-1

07/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

3

Tô Văn Tâm

Nam

1988

Phó Tổng giám đốc

3147-2025-058-1

22/10/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

4

Trần Thị Nam Vinh

Nữ

1984

Phó Tổng giám đốc

2388-2023-058-1

07/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

5

Đặng Thu Phương

Nữ

1983

Giám đốc chi nhánh Hà Nội

2519-2023-058-1

07/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

6

Lê Thanh Nam

Nam

1990

 

4116-2022-058-1

13/10/2021

01/01/2022

31/12/2026

01/01/2026

31/12/2026

7

Phạm Thị Mai Phương

Nữ

1988

 

4032-2022-058-1

13/10/2021

01/01/2022

31/12/2026

01/01/2026

31/12/2026

8

Phạm Thị Hiền

Nữ

1985

 

2988-2025-058-1

22/10/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

9

Lê Thị Lan

Nữ

1989

 

5005-2024-058-1

16/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

10

Võ Thị Mai Hương

Nữ

1994

 

5134-2024-058-1

04/12/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

11

Đinh Thị Cầm Siêu

Nữ

1995

 

5926-2023-058-1

11/01/2023

11/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

12

Nguyễn Minh Quân

Nam

1994

 

5920-2023-058-1

10/11/2023

10/11/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

19. Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn Chuẩn Việt (#071)

 

 

 

 

 

1

Đỗ Thị Hương

Nữ

1946

Tổng Giám đốc

0967-2023-071-1

13/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

2

Nguyễn Thanh Sang

Nam

1971

Phó Tổng Giám đốc

0851-2023-071-1

13/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

3

Vũ Thị Kim Anh

Nữ

1951

 

0565-2023-071-1

13/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

4

Huỳnh Trúc Lâm

Nam

1981

Phó Tổng Giám đốc

1523-2023-071-1

13/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

5

Trần Văn Hiệp

Nam

1982

Phó Tổng Giám đốc

2141-2023-071-1

13/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

6

Nguyễn Thị Ngọc Nga

Nữ

1964

Phó Tổng Giám đốc

0351-2023-071-1

13/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

7

Nguyễn Thị Bích Diễm

Nữ

1991

 

4721-2024-071-1

16/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

8

Nguyễn Hồng Phúc

Nam

1988

 

3138-2025-071-1

11/10/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

9

Nguyễn Thị Tuyết Vân

Nữ

1983

Phó Tổng Giám đốc

2839-2025-071-1

11/10/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

10

Trần Bá Quảng

Nam

1976

Giám đốc chi nhánh Hà Nội

1086-2023-071-1

13/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

11

Trần Quang Huyên

Nam

1978

 

1043-2023-071-1

13/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

12

Huỳnh Minh Hưng

Nam

1986

Giám đốc Chi nhánh Đà

Nẵng

3402-2025-071-1

11/10/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

13

Trần Xuân Thạnh

Nam

1978

 

1650-2023-071-1

13/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

14

Nguyễn Thị Ngọc Thạch

Nữ

1992

Giám đốc chi nhánh

TP.HCM

4761-2024-071-1

16/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

15

Nguyễn Thị Hồng Thúy

Nữ

1958

 

0176-2023-071-1

13/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

16

Trần Quốc Bảo

Nam

1993

 

5199-2026-071-1

02/10/2025

01/01/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

17

Nguyễn Hữu Huy

Nam

1992

 

4917-2024-071-1

01/8/2024

01/8/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

18

Nguyễn Thanh Hồng

Nam

1981

Phó Tổng Giám đốc

1512-2023-071-1

13/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

19

Hoàng Thái Tân

Nam

1985

 

2817-2025-071-1

11/10/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

20. Công ty TNHH Kiểm toán Quốc tế (ICPA) #072

 

 

 

 

 

 

1

Trịnh Thanh Hưng

Nam

1978

Chủ tịch HĐTV

4649-2023-072-1

07/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

2

Khúc Đình Dũng

Nam

1978

Tổng Giám đốc

0748-2023-072-1

07/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

3

Nguyễn Như Phương

Nam

1982

Phó Tổng Giám đốc

2021-2023-072-1

07/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

4

Nguyễn Thị Thanh Hoa

Nữ

1980

Phó Tổng Giám đốc

1402-2023-072-1

07/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

5

Nguyễn Huy Hùng

Nam

1978

 

2335-2023-072-1

07/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

6

Đoàn Thị Thu Hằng

Nữ

1978

 

1947-2023-072-1

07/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

7

Võ Hoàng Anh

Nam

1991

Giám đốc Chi nhánh Thành Công

4351-2023-072-1

07/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

8

Lương Xuân Trường

Nam

1981

Giám đốc Chi nhánh Sài Gòn

1741-2023-072-1

07/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

9

Lương Giang Thạch

Nam

1982

 

2178-2023-072-1

38

07/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

10

Phạm Thị Toàn

Nữ

1987

 

2767-2024-072-1

20/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

11

Triệu Thị Thùy Linh

Nữ

1986

 

3779-2026-072-1

03/10/2025

01/01/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

12

Trần Thị Xuân Tước

Nữ

1990

 

4184-2022-072-1

19/10/2021

1/1/2022

31/12/2026

01/01/2026

31/12/2026

13

Nguyễn Văn Quân

Nam

1982

Giám đốc chi nhánh Miền Trung

2034-2023-072-1

07/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

14

Lê Trọng Thanh

Nam

1984

 

2373-2023-072-1

07/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

15

Lê Thị Trang

Nữ

1990

 

4509-2023-072-1

07/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

16

Đinh Thị Thanh Nga

Nữ

1991

 

4936-2024-072-1

20/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

17

Nguyễn Đức Trọng

Nam

1992

 

4860-2024-072-1

20/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

18

Dư Thị Kiều Anh

Nữ

1993

 

5193-2025-072-1

14/10/2024

1/1/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

19

Trần Thị Ngọc Hân

Nữ

1994

 

5862-2023-072-1

5/4/2023

5/4/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

21. Công ty TNHH Kiểm toán FAC (#099)

 

 

 

 

 

 

1

Hoàng Lam

Nam

1962

Chủ tịch HĐTV

0701-2023-099-1

07/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

2

Đỗ Hoàng Chương

Nam

1984

Phó Tổng Giám đốc

2662-2023-099-1

07/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

3

Lê Minh Lưu

Nam

1964

Giám đốc Chi nhánh Đệ Nhất

0702-2023-099-1

07/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

4

Nguyễn Thịnh

Nam

1967

Giám đốc chi nhánh Nha Trang

0473-2023-099-1

07/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

5

Trần Hoàng Hạ

Nam

1977

Giám đốc Chi nhánh miền Trung

1500-2024-099-1

9/10/2023

1/1/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

6

Nguyễn Minh Huy

Nam

1986

Phó Giám đốc

3229-2025-099-1

20/9/2024

1/1/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

7

Nguyễn Trọng Huy

Nam

1974

Tổng Giám đốc

3563-2026-099-1

02/10/2025

1/1/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

8

Lê Huy Thư

Nam

1978

Phó Tổng Giám đốc

3629-2026-099-1

02/10/2025

1/1/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

9

Trần Thế Thụ

Nam

1978

Giám đốc chi nhánh Hà Nội

2382-2023-099-1

07/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

10

Nguyễn Hữu Thăng

Nam

1986

 

2818-2025-099-1

20/9/2024

1/1/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

11

Nguyễn Gia Thành

Nam

1987

 

4123-2022-099-1

13/10/2021

1/1/2022

31/12/2026

01/01/2026

31/12/2026

12

Nguyễn Quang Thông

Nam

1987

Phó Giám đốc Chi nhánh Đệ Nhất

3916-2022-099-1

13/10/2021

1/1/2022

31/12/2026

01/01/2026

31/12/2026

13

Đặng Thành Lâm

Nam

1989

 

4265-2023-099-1

07/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

14

Nguyễn Mạnh Hùng

Nam

1987

 

3705-2026-099-1

02/10/2025

1/1/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

15

Lê Thị Vân Trâm

Nữ

1977

Phó Giám đốc Chi nhánh miền Trung

1470-2023-099-1

09/01/2023

9/1/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

16

Đàm Tuấn Anh

Nam

1993

 

5445-2026-099-1

02/10/2025

1/1/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

17

Nguyễn Thành Đại

Nam

1992

 

5456-2023-099-1

06/12/2023

6/12/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

18

Văn My My Sa

Nữ

1989

 

5924-2023-099-1

05/09/2023

5/9/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

19

Phan Thị Thúy

Nữ

1994

 

5800-2023-099-1

05/09/2023

5/9/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

22. Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn UHY (#112)

 

 

 

 

 

1

Đào Xuân Dũng

Nam

1974

Chủ tịch HĐTV

0284-2023-112-1

04/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

2

Nguyễn Tự Trung

Nam

1975

Tổng Giám đốc

1226-2023-112-1

04/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

3

Phạm Gia Đạt

Nam

1977

Phó Tổng Giám đốc

0798-2023-112-1

04/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

4

Nguyễn Thị Phương

Thảo

Nữ

1979

Phó Tổng Giám đốc

0933-2023-112-1

04/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

5

Hoàng Thị Ngà

Nữ

1987

 

4079-2023-112-1

04/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

6

Trần Thị Vân Anh

Nữ

1970

 

0037-2022-112-1

08/10/2021

01/01/2022

31/12/2026

01/01/2026

31/12/2026

7

Nguyễn Minh Long

Nam

1976

Phó Tổng Giám đốc

0666-2023-112-1

04/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

8

Nguyễn Văn Hải

Nam

1980

 

1395-2023-112-1

04/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

9

Nguyễn Thị Thu Hà

Nữ

1985

 

2277-2023-112-1

04/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

10

Lã Nguyễn Hồng Loan

Nữ

1984

 

3352-2025-112-1

10/10/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

11

Lê Quang Nghĩa

Nam

1989

Phó Tổng Giám đốc

3660-2026-112-1

28/10/2025

01/01/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

12

Trần Thanh Tùng

Nam

1978

 

4051-2022-112-1

08/10/2021

01/01/2022

31/12/2026

01/01/2026

31/12/2026

13

Trịnh Thị Trang

Nữ

1989

 

4061-2022-112-1

08/10/2021

01/01/2022

31/12/2026

01/01/2026

31/12/2026

14

Phan Thanh Điền

Nam

1982

Giám đốc Chi nhánh HCM

1496-2023-112-1

04/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

15

Nguyễn Thị Tuyết Hoa

Nữ

1988

 

3558-2026-112-1

28/10/2025

01/01/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

16

Hà Thị Thanh Thúy

Nữ

1993

 

4707-2024-112-1

04/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

17

Cao Thị Ngọc

Nữ

1985

 

3905-2023-112-1

04/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

18

Nguyễn Duy Tuấn

Nam

1978

Giám đốc Chi nhánh miền

Trung

1951-2023-112-1

04/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

19

Nguyễn Thị Bích

Nữ

1992

 

4881-2024-112-1

04/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

20

Nguyễn Hồng Hiên

Nữ

1978

Giám đốc Chi nhánh Hải

Phòng

1117-2023-112-1

04/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

21

Nguyễn Đức Quỳnh

Nam

1978

 

1016-2022-112-1

24/01/2022

24/01/2022

31/12/2026

01/01/2026

31/12/2026

22

Đặng Minh Đức

Nam

1985

Giám đốc chi nhánh Hà Nội

4885-2025-112-1

10/10/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

23

Hà Minh Long

Nam

1979

Phó Tổng Giám đốc

1221-2023-112-1

21/07/2023

21/07/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

24

Đặng Thị Quỳnh Trang

Nữ

1982

Phó Tổng Giám đốc

5380-2026-112-1

28/10/2025

01/01/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

25

Dương Thị Thu Hằng

Nữ

1994

 

5121-2026-112-1

28/10/2025

01/01/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

26

Ngô Anh Dũng

Nam

1993

 

5215-2026-112-1

28/10/2025

01/01/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

27

Bùi Minh Đức

Nam

1992

 

5586-2026-112-1

28/10/2025

01/01/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

28

Bùi Đức Nam

Nam

1994

 

5142-2025-112-1

10/10/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

29

Đặng Văn Vinh

Nam

1988

 

4094-2023-112-1

19/10/2023

19/10/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

30

Nguyễn Thị Thùy Trang

Nữ

1993

 

4710-2023-112-1

10/11/2023

10/11/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

31

Phạm Thị Thảo

Nữ

1986

 

2465-2023-112-1

04/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

32

Lê Đức Hạnh

Nam

1983

 

3340-2025-112-1

10/10/2024

1/1/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

33

Lại Trường Dương

Nam

1985

 

3392-2026-112-1

28/10/2025

01/01/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

34

Trần Xuân Thường

Nam

1993

 

5801-2023-112-1

01/03/2023

01/03/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

35

Lê Thị Huyên

Nữ

1982

 

5703-2023-112-1

01/03/2023

01/03/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

36

Phạm Thị Ngọc Thơ

Nữ

1991

 

5354-2026-112-1

28/10/2025

01/01/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

37

Nguyễn Minh Hùng

Nam

1969

Phó Tổng giám đốc

0294-2023-112-1

04/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

38

Trần Hồng Giang

Nam

1983

 

3893-2022-112-1

22/06/2022

22/06/2022

31/12/2026

01/01/2026

31/12/2026

39

Hoàng Đình Hải

Nam

1985

 

2282-2023-112-1

04/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

23. Công ty TNHH Kiểm toán Nhân Tâm Việt (#124)

 

 

 

 

 

 

1

Lưu Thị Thúy Anh

Nữ

1963

Phó Tổng Giám đốc

0158-2023-124-1

17/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

2

Đào Duy Hưng

Nam

1978

Tổng Giám đốc

2017-2023-124-1

17/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

3

Nguyễn Thị Hạnh

Nữ

1982

Phó Tổng Giám đốc/Giám đốc chi nhánh HN

1690-2023-124-1

17/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

4

Lê Thị Hạ

Nữ

1946

Phó Tổng Giám đốc

0082-2023-124-1

17/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

5

Nguyễn Thị Hồng Thanh

Nữ

1960

Phó Tổng Giám đốc

0053-2023-124-1

17/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

6

Nguyễn Thị Tuyết

Nữ

1979

 

1475-2023-124-1

17/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

7

Huỳnh Hữu Phước

Nam

1980

Phó Tổng Giám đốc

1762-2023-124-1

17/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

8

Lê Hồng Long

Nam

1976

 

0786-2023-124-1

17/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

9

Nguyễn Thị Thái Hài

Nữ

1961

 

1361-2022-124-1

08/10/2021

01/01/2022

31/12/2026

01/01/2026

31/12/2026

10

Nguyễn Thị Lan Hương

Nữ

1987

Phó Tổng Giám đốc

3509-2025-124-1

11/10/2024

1/1/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

11

Trần Thị Phương Liên

Nữ

1988

 

5006-2024-124-1

3/10/2023

1/1/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

12

Lê Án Thoa

Nữ

1993

 

4705-2024-124-1

3/10/2023

1/1/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

13

Hồ Xuân Hè

Nam

1982

Phó Tổng Giám đốc

1603-2023-124-1

17/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

14

Nguyễn Văn Tân

Nam

1981

Phó Tổng Giám đốc/Phó Giám đốc chi nhánh HN

5348-2025-124-1

11/10/2024

1/1/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

15

Phạm Văn Tuân

Nam

1990

 

4497-2023-124-1

17/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

16

Trần Lưu Phong

Nam

1992

 

6162-2023-124-1

21/8/2023

21/8/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

17

Nguyễn Thị Vân Anh

Nữ

1995

 

6023-2023-124-1

21/8/2023

21/8/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

24. Công ty TNHH Kiểm toán và Thẩm định giá Việt Nam (#126)

 

 

 

 

 

1

Nguyễn Minh Hải

Nam

1974

Tổng Giám đốc

0287-2023-126-1

14/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

2

Lưu Quốc Thái

Nam

1970

Phó Tổng Giám đốc

0155-2023-126-1

14/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

3

Phạm Thị Hường

Nữ

1970

Phó Tổng Giám đốc

0161-2023-126-1

14/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

4

Nguyễn Bảo Trung

Nam

1976

Phó Tổng Giám đốc

0373-2023-126-1

14/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

5

Nguyễn Sơn Thanh

Nam

1975

Phó Tổng Giám đốc

0591-2023-126-1

14/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

6

Mai Quang Hiệp

Nam

1980

Phó Tổng Giám đốc

1320-2023-126-1

14/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

7

Bùi Thiện Tá

Nam

1965

 

0592-2023-126-1

14/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

8

Ngô Quang Tiến

Nam

1973

Phó Tổng Giám đốc

0448-2023-126-1

14/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

9

Tống Thị Bích Lan

Nữ

1967

Phó Tổng Giám đốc

0060-2023-126-1

14/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

10

Lê Ngọc Khuê

Nam

1966

Phó Tổng Giám đốc

0665-2023-126-1

14/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

11

Nguyễn Thành Công

Nam

1984

Phó Tổng Giám đốc

1912-2023-126-1

14/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

12

Đặng Thanh Tuấn

Nam

1958

Giám đốc chi nhánh Quảng Ninh

0551-2023-126-1

14/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

13

Nguyễn Hồng Hải

Nữ

1967

Phó GĐ Chi nhánh

1218-2023-126-1

14/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

14

Trần Thị Chúc

Nữ

1988

 

3278-2025-126-1

1/10/2024

1/1/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

15

Bùi Xuân Nguyên

Nam

1988

 

4029-2023-126-1

14/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

16

Bùi Quang Hợp

Nam

1981

Phó Tổng Giám đốc

1796-2023-126-1

14/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

17

Đỗ Thị Duyên

Nữ

1989

Phó Tổng Giám đốc

3642-2026-126-1

06/10/2025

01/01/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

18

Trần Thị My

Nữ

1987

Giám đốc chi nhánh HCM

3307-2025-126-1

1/10/2024

1/1/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

19

Trần Hà Kiên

Nam

1977

 

2284-2023-126-1

14/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

20

Lê Thùy Dương

Nữ

1987

Phó Tổng Giám đốc

2879-2025-126-1

1/10/2024

1/1/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

21

Nguyễn Viết Long

Nam

1976

Phó Tổng Giám đốc

0692-2023-126-1

14/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

22

Nguyễn Xuân Hoàng

Nam

1991

 

4907-2024-126-1

09/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

23

Trần Mạnh Đức

Nam

1989

 

4884-2024-126-1

09/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

24

Trần Thị Lan Anh

Nam

1990

 

4992-2024-126-1

09/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

25

Nguyễn Thị Kim

Nữ

1989

Giám đốc Chi nhánh Miền Trung

4535-2023-126-1

14/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

26

Nguyễn Thành Công

Nam

1994

 

5391-2026-126-1

06/10/2025

01/01/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

27

Trần Trí Dũng

Nam

1979

Phó Tổng Giám đốc

0895-2023-126-1

25/3/2024

25/3/2024

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

28

Nguyễn Ngọc Sao

Nam

1992

 

6178-2023-126-1

09/10/2023

09/10/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

29

Ngô Thị Thu Huyền

Nữ

1994

 

6103-2023-126-1

09/10/2023

09/10/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

25. Công ty TNHH Kiểm toán CPA VIETNAM (#137)

 

 

 

 

 

 

1

Nguyễn Phú Hà

Nam

1972

Chủ tịch HĐTV

0389-2023-137-1

19/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

2

Nguyễn Tài Dũng

Nam

1962

Phó Tổng Giám đốc

0133-2023-137-1

31/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

3

Phan Thanh Nam

Nam

1978

Phó Tổng Giám đốc

1009-2023-137-1

19/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

4

Nguyễn Thị Mai Hoa

Nữ

1983

Phó Tổng Giám đốc

2326-2023-137-1

19/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

5

Nguyễn Thị Thu Hà

Nữ

1968

Phó GĐ Chi nhánh Miền

Bắc

1387-2023-137-1

19/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

6

Nguyễn Thị Hồng Liên

Nữ

1969

Giám đốc Chi nhánh Miền Bắc

0445-2023-137-1

19/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

7

Nguyễn Quỳnh Trang

Nữ

1981

Phó Giám đốc Chi nhánh Miền Bắc

1469-2023-137-1

19/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

8

Nguyễn Thị Trúc Giang

Nữ

1986

 

2272-2023-137-1

19/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

9

Nguyễn Trung Khánh

Nam

1980

 

1128-2023-137-1

19/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

10

Bùi Thị Thúy

Nữ

1975

Phó Trưởng Giám đốc

0580-2023-137-1

19/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

 

31/12/2026

11

Lưu Minh Tới

Nam

1976

Phó Giám đốc Phụ trách Chi nhánh Tp.HCM

3920-2022-137-1

13/10/2021

1/1/2022

31/12/2026

01/01/2026

31/12/2026

12

Vũ Xuân Hùng

Nam

1989

 

4015-2022-137-1

13/10/2021

1/1/2022

31/12/2026

01/01/2026

31/12/2026

13

Lưu Anh Tuấn

Nam

1978

 

1026-2024-137-1

02/11/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

14

Lê Mạnh Hùng

Nam

1984

 

4301-2023-137-1

19/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

15

Đỗ Thế Hưng

Nam

1982

Phó Tổng Giám đốc

4266-2023-137-1

19/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

16

Phan Huy Thắng

Nam

1969

Tổng Giám đốc

0147-2023-137-1

19/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

17

Trần Minh Nghiệp

Nam

1978

 

4937-2024-137-1

02/11/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

18

Nguyễn Thị Ngọc Châm

Nữ

1973

 

2980-2024-137-1

02/11/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

19

Trần Thị Thu Huyền

Nữ

1983

 

3993-2022-137-1

04/04/2022

04/04/2022

31/12/2026

01/01/2026

31/12/2026

20

Nguyễn Thị Tiến

Nữ

1993

 

5276-2026-137-1

29/9/2025

1/1/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

21

Hoàng Tiến Lợi

Nam

1970

Phó Tổng Giám đốc

0234-2023-137-1

18/8/2023

18/8/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

22

Vũ Ngọc An

Nam

1957

Phó Tổng Giám đốc

0496-2023-137-1

19/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

23

Lê Thanh rùng Lâm

Nam

1990

 

5475-2026-137-1

29/9/2025

1/1/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

24

Trần Hữu Hơn

Nam

1974

 

1253-2025-137-2

2/10/2025

2/10/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

26. Công ty TNHH Dịch vụ Tư vấn Tài chính Kế toán và Kiểm toán phía Nam (AASCS) (#142)

 

 

 

1

Hùng Ngọc Toàn

Nam

1971

Tổng Giám đốc

0335-2023-142-1

13/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

2

Lê Kim Ngọc

Nữ

1958

Phó Tổng Giám đốc

0181-2023-142-1

13/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

3

Đinh Thế Đường

Nam

1964

Phó Tổng Giám đốc

0342-2023-142-1

13/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

4

Nguyễn Tuấn Đạt

Nam

1981

 

2669-2023-142-1

13/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

5

Nguyễn Thị Tuyết

Nữ

1973

Phó Tổng Giám đốc

0624-2023-142-1

13/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

6

Tạ Quang Long

Nam

1977

Phó Tổng Giám đốc

0649-2023-142-1

13/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

7

Phùng Văn Thắng

Nam

1963

Phó Tổng Giám đốc

0650-2023-142-1

13/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

8

Nguyễn Thị Mỹ Ngọc

Nữ

1978

Phó Tổng Giám đốc

1091-2023-142-1

13/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

9

Đàm Minh Thúy

Nữ

1980

 

1547-2023-142-1

13/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

10

Chu Thế Bình

Nam

1978

 

1858-2023-142-1

13/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

11

Lưu Vinh Khoa

Nam

1963

Phó Tổng Giám đốc

0166-2023-142-1

13/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

12

Nguyễn Thị Thảo

Nữ

1986

 

2626-2023-142-1

13/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

13

Lê Đình Ái

Nam

1972

Phó Tổng Giám đốc

3770-2023-142-1

13/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

14

Đặng Tùng Hưng

Nam

1982

 

3611-2026-142-1

26/9/2025

1/1/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

15

Lê Văn Tân

Nam

1988

 

4318-2023-142-1

13/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

16

Nguyễn Đăng Lê Trung

Nam

1986

 

3264-2022-142-1

04/11/2021

01/01/2022

31/12/2026

01/01/2026

31/12/2026

17

Nguyễn Thanh Chương

Nam

1992

 

5535-2026-142-1

26/9/2025

1/1/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

18

Lê Văn Tuấn

Nam

1961

Phó Tổng Giám đốc

0479-2023-142-1

13/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

19

Võ Thị Mỹ Hương

Nữ

1972

Phó Tổng Giám đốc

0858-2023-142-1

13/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

20

Lê Linh Phương

Nữ

1994

 

5915-2023-142-1

17/3/2023

17/3/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

21

Phan Đinh Quế Trân

Nữ

1993

 

5959-2023-142-1

17/3/2023

17/3/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

27. Công ty TNHH Hãng Kiểm toán và Định giá ASCO (#149)

 

 

 

 

 

1

Nguyễn Thanh Khiết

Nam

1974

Tổng Giám đốc

0807-2023-149-1

14/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

2

Phan Đình Dũng

Nam

1992

Phó Tổng Giám đốc

4887-2024-149-1

09/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

3

Vũ Thị Tâm

Nữ

1988

 

3316-2025-149-1

09/12/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

4

Đặng Hiền Lương

Nam

1983

Phó Tổng Giám đốc

5008-2024-149-1

09/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

5

Trần Thị Minh Phương

Nữ

1983

 

2371-2023-149-1

14/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

6

Tường Thế Đức

Nam

1994

Phó Tổng Giám đốc

5669-2023-149-1

20/02/2023

20/02/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

7

Trần Anh Tuấn

Nam

1988

 

6195-2023-149-1

03/10/2023

03/10/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

8

Nguyễn Đức Mạnh

Nam

1995

 

6142-2023-149-1

03/10/2023

03/10/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

9

Đặng Hữu Thanh

Nam

1992

 

4417-2025-149-1

22/04/2025

22/04/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

10

Phạm Thị Tố Loan

Nữ

1978

Giám đốc chi nhánh Hà Nội

0760-2025-149-1

09/12/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

11

Nguyễn Thị Nguyệt Hương

Nữ

1983

 

2563-2026-149-1

08/09/2025

01/01/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

12

Phan Đăng Khánh

Nam

1980

Giám đốc Chi nhánh Hải

Phòng

1422-2026-149-1

08/09/2025

01/01/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

13

Trần Văn Minh

Nam

1989

 

4025-2022-149-1

06/12/2021

01/01/2022

31/12/2026

01/01/2026

31/12/2026

14

Đặng Trần Kiên

Nam

1979

Giám đốc chi nhánh TP.

Hồ Chí Minh

1260-2023-149-1

14/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

15

Hứa Thoại Quyên

Nữ

1979

 

1888-2023-149-1

14/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

16

Đặng Đức Chuyên

Nam

1964

 

0345-2023-149-1

14/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

17

Trần Khang

Nam

1982

Giám đốc Chi nhánh Tràng An

2997-2024-149-1

09/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

18

Lê Minh Tâm

Nam

1989

Giám đốc Chi nhánh Calico

4557-2024-149-1

09/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

19

Nguyễn Mạnh Chiến

Nam

1989

 

3777-2026-149-1

08/09/2025

01/01/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

20

Nguyễn Mai Chung

Nam

1981

 

1800-2024-149-1

23/6/2025

23/6/2025

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

21

Nguyễn Viết Sơn

Nam

1989

 

6226-2023-149-1

29/05/2024

29/05/2024

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

28. Công ty TNHH Kiểm toán NVA (#152)

 

 

 

 

 

 

1

Nguyễn Minh Tiến

Nam

1970

Tổng Giám đốc

0547-2023-152-1

08/10/2024

08/10/2024

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

2

Nguyễn Thị Lan

Nữ

1959

Chủ tịch HĐTV

0167-2023-152-1

08/10/2024

08/10/2024

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

3

Nguyễn Thị Cúc

Nữ

1961

Phó Tổng Giám đốc

0700-2023-152-1

08/10/2024

08/10/2024

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

4

Cao Thị Hồng Nga

Nữ

1973

Phó Tổng Giám đốc

0613-2023-152-1

08/10/2024

08/10/2024

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

5

Nguyễn Anh Tuấn

Nam

1982

Phó Tổng Giám đốc

1559-2023-152-1

08/10/2024

08/10/2024

31/12/2027

01/01/2026

5

31/12/2026

6

Nguyễn Hồng Nga

Nữ

1974

 

1266-2023-152-1

08/10/2024

08/10/2024

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

7

Nguyễn Hoàng Hồ Nam

Nam

1987

 

4308-2023-152-1

08/10/2024

08/10/2024

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

8

Bùi Thị Như Lê

Nữ

1978

 

2855-2025-152-1

16/10/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

9

Lê Bảo Ngọc

Nam

1988

 

3906-2022-152-1

08/10/2024

08/10/2024

31/12/2026

01/01/2026

31/12/2026

10

Nguyễn Ngọc Tuấn

Nam

1968

Phó Tổng Giám đốc

2837-2024-152-1

08/10/2024

08/10/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

11

Nguyễn Chí Thanh

Nam

1983

 

2819-2024-152-1

08/10/2024

08/10/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

12

Bùi Ngọc Hà

Nam

1973

Phó Giám đốc chi nhánh

0662-2023-152-1

08/10/2024

08/10/2024

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

13

Nguyễn Hải Linh

Nữ

1979

Phó Giám đốc chi nhánh

3407-2025-152-1

16/10/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

14

Phạm Văn Cường

Nam

1971

Giám đốc chi nhánh

2922-2024-152-1

08/10/2024

08/10/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

15

Nguyễn Thị Nguyên Nhung

Nữ

1987

Phó Giám đốc chi nhánh

3360-2025-152-1

16/10/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

16

Lê Hồng Đào

Nam

1980

Phó Tổng Giám đốc

1732-2023-152-1

08/10/2024

08/10/2024

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

17

Lê Thị Như Ngọc

Nữ

1989

 

4799-2024-152-1

08/10/2024

08/10/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

18

Bùi Duy Phương Thanh

Nữ

1985

 

5425-2025-152-1

02/01/2025

02/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

19

Đỗ Thị Minh Duyên

Nữ

1994

 

5664-2023-152-1

08/10/2024

08/10/2024

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

20

Lê Mỹ Trang

Nữ

1987

Phó Giám đốc chi nhánh

3764-2026-152-1

51

06/10/2025

1/1/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

21

Nguyễn Thị Thu Thủy

Nữ

1995

 

6182-2023-152-1

08/10/2024

08/10/2024

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

29. Công ty TNHH Kiểm toán VACO (#156)

 

 

 

 

 

 

1

Bùi Văn Ngọc

Nam

1970

Chủ tịch Hội đồng thành viên

0035-2023-156-1

07/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

2

Bùi Ngọc Bình

Nam

1975

Tổng Giám đốc

0657-2023-156-1

07/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

3

Nguyễn Thị Bảo Ngọc

Nữ

1974

Phó Tổng giám đốc

1931-2023-156-1

07/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

4

Chử Mạnh Hoan

Nam

1979

Phó Tổng giám đốc

1403-2023-156-1

07/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

5

Nguyễn Văn Long

Nam

1975

 

1220-2023-156-1

07/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

6

Phạm Thị Hòa

Nữ

1960

 

0443-2023-156-1

07/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

7

Nguyễn Phương Lan

Nữ

1980

Phó Tổng giám đốc

0917-2023-156-1

07/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

8

Bùi Thị Phương

Nữ

1984

 

2369-2023-156-1

07/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

9

Nguyễn Thị Huyền

Nữ

1987

 

3652-2026-156-1

18/9/2025

01/01/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

10

Nguyễn Ngọc Thạch

Nam

1984

Phó Tổng giám đốc/Giám đốc CN HCM

1822-2023-156-1

07/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

11

Đỗ Ngọc Anh

Nam

1972

 

4136-2023-156-1

07/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

12

Nguyễn Thị Thu Hiền

Nữ

1990

 

4262-2023-156-1

07/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

13

Trịnh Thị Hồng

Nữ

1960

Phó Tổng Giám đốc

0026-2026-156-1

18/9/2025

01/01/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

14

Vũ Mạnh Hùng

Nam

1981

 

2737-2023-156-1

07/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

15

Phạm Hoàng Việt

Nam

1990

 

4924-2024-156-1

09/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

16

Lê Bình Phương

Nam

1994

 

5914-2023-156-1

13/2/2023

13/2/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

17

Tiêu Thanh Tùng

Nam

1989

 

5781-2023-156-1

18/8/2023

18/8/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

30. Công ty TNHH Kiểm toán - Thẩm định giá và Tư vấn ECOVIS AFA VIỆT NAM (#240)

 

 

 

 

1

Nguyễn Trọng Hiếu

Nam

1973

 

0391-2023-240-1

6/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

2

Nguyễn Trung Dũng

Nam

1977

Giám đốc

1380-2023-240-1

6/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

3

Phan Thị Lan Trang

Nữ

1983

 

1936-2023-240-1

6/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

4

Lê Huy Đông

Nam

1987

 

2884-2022-240-1

7/10/2021

1/1/2022

31/12/2026

01/01/2026

31/12/2026

5

Nguyễn Hà Định

Nam

1987

 

2883-2024-240-1

26/10/2023

1/1/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

6

Kim Văn Việt

Nam

1979

 

1486-2023-240-1

06/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

7

Trần Thị Như Phương

Nữ

1985

 

2293-2023-240-1

06/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

8

Võ Thị Ngọc Hân

Nữ

1990

 

4339-2023-240-1

06/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

9

Nguyễn Mạnh Cường

Nam

1991

 

4223-2023-240-1

06/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

10

Nguyễn Thanh Lam

Nam

1992

 

4231-2023-240-1

06/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

11

Nguyễn Thị Hiền Giang

Nữ

1989

 

4337-2023-240-1

06/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

12

Nguyễn Lê Thảo Nguyên

Nữ

1992

 

4236-2023-240-1

06/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

13

Phạm Ngọc Quý

Nam

1991

 

4755-2024-240-1

26/10/2023

1/1/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

14

Nguyễn Hải Nam

Nam

1974

Chủ tịch HĐTV/Tổng Giám đốc

4796-2025-240-1

11/10/2024

1/1/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

15

Lê Văn Hoàng

Nam

1994

 

5399-2025-240-1

11/10/2024

1/1/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

16

Bùi Vĩnh Phúc

Nam

1992

 

5499-2025-240-1

11/10/2024

1/1/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

17

Đoàn Thị Mỹ Hào

Nữ

1993

 

5466-2026-240-1

26/9/2025

1/1/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

18

Cao Đức Trọng

Nam

1994

 

5439-2026-240-1

26/9/2025

1/1/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

19

Phạm Quang Trung

Nam

1979

 

1334-2023-240-1

6/10/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

20

Lê Văn Long

Nam

1988

 

3303-2024-240-1

26/10/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

21

Nguyễn Minh Châu

Nam

1985

 

3604-2026-240-1

26/9/2025

1/1/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

22

Lê Nguyễn Cao Phượng

Nữ

1994

 

5918-2023-240-1

24/3/2023

24/3/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

23

Nguyễn Đặng Thị Mỹ Phượng

Nữ

1991

 

5917-2023-240-1

24/3/2023

24/3/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

24

Trần Hải Sơn

Nam

1984

 

2172-2023-240-1

21/7/2023

21/7/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

31. Công ty TNHH Kiểm toán Việt Tín (#256)

 

 

 

 

 

 

1

Võ Văn Vân

Nam

1978

Giám đốc

1356-2022-256-1

31/12/2021

01/01/2022

31/12/2026

01/01/2026

31/12/2026

2

Lê Xuân Quý

Nam

1970

 

0615-2026-256-1

21/10/2025

01/01/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

3

Đỗ Ngọc Tuấn

Nam

1988

 

3150-2025-256-1

29/10/2024

1/1/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

4

Lê Hoàng Tố Uyên

Nữ

1993

 

4866-2024-256-1

23/8/2024

23/8/2024

31/12/2028

01/01/2026

7

31/12/2026

5

Nguyễn Thị Thu Hiền

Nữ

1993

 

4833-2024-256-1

23/8/2024

23/8/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

6

Nguyễn Văn Trí

Nam

1993

 

5178-2024-256-1

23/8/2024

23/8/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

7

Nguyễn Thế Vinh

Nam

1986

 

4130-2022-256-1

23/8/2024

23/8/2024

31/12/2026

01/01/2026

31/12/2026

8

Lê Trang Thùy Dung

Nữ

1989

 

4724-2024-256-1

23/8/2024

23/8/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

9

Võ Thị Kim Liên

Nữ

1985

 

2508-2024-256-1

20/12/2023

1/1/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

10

Nguyễn Thị Vân

Nữ

1993

 

5441-2023-256-1

15/4/2023

15/4/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

32. Công ty TNHH Kiểm toán ES (#272)

 

 

 

 

 

 

1

Mai Yến Linh

Nữ

1989

Tổng giám đốc

4020-2022-272-1

2/7/2024

2/7/2024

31/12/2026

01/01/2026

31/12/2026

9

Nguyễn Hồng Hải

Nam

1989

Phó Tổng giám đốc

4451-2024-272-1

2/7/2024

2/7/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

3

Nguyễn Công Bảo

Nam

1988

Phó Tổng giám đốc

5058-2024-272-1

2/7/2024

2/7/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

4

Phan Văn Hùng

Nam

1991

 

4912-2024-272-1

2/7/2024

2/7/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

5

Phan Minh Hoàng

Nam

1992

 

5028-2024-272-1

2/7/2024

2/7/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

6

Trương Quốc Đạt

Nam

1989

 

3996-2022-272-1

2/7/2024

2/7/2024

31/12/2026

01/01/2026

31/12/2026

7

Phan Thanh Sơn

Nam

1994

 

5420-2023-272-1

2/7/2024

2/7/2024

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

8

Trần An Pha

Nam

1989

 

3661-2023-272-1

21/8/2024

21/8/2024

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

9

Đào Hữu Linh

Nam

1989

Phó Tổng giám đốc

6330-2023-272-1

2/7/2024

2/7/2024

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

10

Nguyễn Thị Huệ

Nữ

1985

Phó Tổng giám đốc

4101-2022-272-1

2/7/2024

2/7/2024

31/12/2026

01/01/2026

31/12/2026

33. Công ty TNHH Kiểm toán và Định giá Quốc tế (#283)

 

 

 

 

 

1

Nguyễn Hữu Hoàn

Nam

1985

Giám đốc

2417-2023-283-1

30/12/2022

01/01/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

2

Lê Anh Tiên

Nam

1988

Giám đốc Chi nhánh TP. HCM

4324-2026-283-1

16/10/2025

01/01/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

3

Nguyễn Thanh Hoa

Nữ

1988

Giám đốc Chi nhánh Hải

Phòng

3698-2026-283-1

16/10/2025

01/01/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

4

Nguyễn Thị Thủy

Nữ

1989

Giám đốc Chi nhánh Hà Nội

4057-2024-283-1

21/10/2024

21/10/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

5

Vũ Anh Tuấn

Nam

1968

Phó Giám đốc

0577-2025-283-1

27/09/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

6

Đặng Ngọc Khánh

Nam

1984

Phó Giám đốc

2505-2024-283-1

02/01/2025

02/01/2025

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

7

Nguyễn Minh Tứ

Nam

1983

Phó giám đốc

2721-2023-283-1

01/08/2023

01/08/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

8

Nguyễn Phương Thúy

Nữ

1989

Phó Giám đốc

4567-2022-283-1

22/11/2022

22/11/2022

31/12/2026

01/01/2026

31/12/2026

9

Dương Văn Thiệu

Nam

1984

Phó Giám đốc

5353-2025-283-1

11/10/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

10

Đỗ Thị Thanh Huyền

Nữ

1979

Phó Giám đốc

2421-2024-283-1

24/07/2025

24/07/2025

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

11

Nguyễn Kì Anh

Nam

1985

Phó Giám đốc

3331-2022-283-1

25/09/2023

25/09/2023

31/12/2026

01/01/2026

31/12/2026

12

Nguyễn Ngọc Nam

Nam

1988

Phó Giám đốc

3713-2024-283-1

13/12/2024

13/12/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

13

Trần Thị Thanh Tú

Nữ

1986

Phó Giám đốc

3372-2025-283-1

26/09/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

14

Thiều Sỹ Minh

Nam

1992

Phó Giám đốc

5243-2025-283-1

26/12/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

15

Trương Việt Anh

Nam

1993

Phó Giám đốc

5641-2023-283-1

07/03/2023

07/03/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

16

Nguyễn Đức Thành

Nam

1992

Phó Giám đốc

6210-2023-283-1

06/10/2023

06/10/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

17

Lê Thị Hương Giang

Nữ

1987

 

3285-2024-283-1

16/04/2024

16/04/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

18

Lê Viết Cường

Nam

1984

 

2478-2023-283-1

02/01/2025

02/01/2025

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

19

Nguyễn Hải Phương

Nam

1975

 

1329-2023-283-1

25/09/2023

25/09/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

20

Đỗ Thị Thu Huyền

Nữ

1986

 

2991-2024-283-1

12/09/2024

12/09/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

21

Nguyễn Văn Việt

Nam

1991

 

5369-2025-283-1

12/03/2025

12/03/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

22

Nguyễn Lê Huy

Nam

1994

 

6097-2023-283-1

25/09/2023

25/09/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

34. Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn PKF-TTG (#330)

 

 

 

 

 

1

Nguyễn Trường Giang

Nam

1991

Chủ tịch Hội đồng thành viên

5117-2025-330-1

11/10/2024

1/1/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

2

Nguyễn Như Tiến

Nam

1974

Tổng giám đốc

0449-2023-330-1

15/01/2024

15/01/2024

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

3

Nguyễn Ngọc Tú

Nam

1985

Phó Tổng Giám đốc

2305-2023-330-1

14/7/2025

14/7/2025

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

4

Nguyễn Hồng Quang

Nam

1975

Phó Tổng Giám đốc

0576-2023-330-1

12/01/2024

12/01/2024

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

5

Nguyễn Hoàng Hà

Nam

1976

Phó Tổng Giám đốc

0740-2023-330-1

02/7/2024

02/7/2024

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

6

Tô Bửu Toàn

Nam

1980

Phó Tổng Giám đốc

1201-2023-330-1

26/12/2023

26/12/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

7

Phạm Thị Thu Phương

Nữ

1987

 

3663-2022-330-1

05/02/2024

05/02/2024

31/12/2026

01/01/2026

31/12/2026

8

Đỗ Thị Hồng

Nữ

1990

 

4462-2022-330-1

05/02/2024

05/02/2024

31/12/2026

01/01/2026

31/12/2026

9

Nguyễn Hữu Đức

Nam

1986

 

2885-2022-330-1

05/02/2024

05/02/2024

31/12/2026

01/01/2026

31/12/2026

10

Trịnh Đạt Trường

Nam

1995

 

6251-2023-330-1

7/2/2024

7/2/2024

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

11

Hoàng Văn Anh

Nam

1985

 

2917-2024-330-1

12/8/2025

12/8/2025

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

12

Nguyễn Văn Ngọc

Nam

1984

 

3410-2025-330-1

12/8/2025

12/8/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

13

Phạm Thanh Tùng

Nam

1985

 

2304-2023-330-1

12/8/2025

12/8/2025

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

14

Nguyễn Lan Anh

Nữ

1978

 

2014-2023-330-1

12/8/2025

12/8/2025

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

15

Đinh Bá Hùng

Nam

1991

 

4382-2023-330-1

11/9/2025

11/9/2025

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

16

Nguyễn Thu Hà

Nữ

1994

 

5119-2023-330-1

12/8/2025

12/8/2025

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

17

Nguyễn Thị Phượng

Nữ

1986

 

2810-2024-330-1

17/6/2024

17/6/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

18

Nguyễn Thị Hoàng Vân

Nữ

1982

 

1561-2022-330-1

24/7/2024

24/7/2024

31/12/2026

01/01/2026

31/12/2026

19

Nguyễn Thị Thương

Nữ

1987

 

3381-2025-330-1

11/10/2024

1/1/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

20

Nguyễn Thị Nguyệt

Anh

Nữ

1994

 

5640-2023-330-1

05/02/2024

05/02/2024

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

21

Dư Thị Đài Sáu

Nữ

1990

 

3970-2026-330-1

08/10/2025

01/01/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

22

Nguyễn Thị Thanh Lâm

Nữ

1991

 

4953-2026-330-1

08/10/2025

01/01/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

23

Nguyễn Ngọc Sơn

Nam

1993

 

5258-2026-330-1

08/10/2025

01/01/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

24

Trịnh Quốc Huy

Nam

1984

 

2328-2026-330-1

08/10/2025

01/01/2026

31/12/2030

01/01/2026

31/12/2026

35. Công ty TNHH Hãng Kiểm toán và Tư vấn AUD Việt Nam (#345)

 

 

 

 

 

1

Phan Văn Liêm

Nam

1985

Tổng Giám đốc

2944-2024-345-1

29/12/2023

1/1/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

2

Trương Văn Minh

Nam

1984

 

2952-2024-345-1

27/11/2024

27/11/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

3

Ngô Lê Hải

Nam

1988

 

3288-2025-345-1

19/12/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

4

Nguyễn Thị Bích Lý

Nữ

1987

 

3236-2023-345-1

7/3/2024

7/3/2024

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

5

Phạm Thị Ngọc Mai

Nữ

1990

 

4332-2025-345-1

19/12/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

6

Trần Trung Hiếu

Nam

1993

 

5468-2025-345-1

19/12/2024

01/01/2025

31/12/2029

01/01/2026

31/12/2026

7

Ngô Hoàng Tùng

Nam

1990

 

3975-2022-345-1

22/9/2023

22/9/2023

31/12/2026

01/01/2026

31/12/2026

8

Nguyễn Thanh An

Nam

1992

 

4871-2024-345-1

20/11/2023

01/01/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

9

Nguyễn Thế Phương

Nam

1990

 

5013-2024-345-1

29/12/2023

1/1/2024

31/12/2028

01/01/2026

31/12/2026

10

Ông Thị Hà Vy

Nữ

1995

 

6425-2023-345-1

29/12/2023

29/12/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

11

Lê Thị Hạnh

Nữ

1997

 

6299-2023-345-1

22/9/2023

22/9/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

12

Lê Thị Ngân

Nữ

1996

 

6342-2023-345-1

29/12/2023

29/12/2023

31/12/2027

01/01/2026

31/12/2026

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3830/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về việc chấp thuận cho doanh nghiệp kiểm toán và kiểm toán viên hành nghề được kiểm toán cho đơn vị có lợi ích công chúng năm 2026

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×