- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 333/QĐ-QLCL của Cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản về việc mở rộng phạm vi điều chỉnh đối với Phòng kiểm nghiệm chất lượng nông lâm thủy sản thuộc Trung tâm Chất lượng Nông lâm thuỷ sản vùng 6
| Cơ quan ban hành: | Cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 333/QĐ-QLCL | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Như Tiệp |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
26/09/2011 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Doanh nghiệp Nông nghiệp-Lâm nghiệp |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 333/QĐ-QLCL
Mở rộng phạm vi chỉ định kiểm nghiệm chất lượng nông lâm thủy sản
Ngày 26/09/2011, Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản đã ban hành Quyết định 333/QĐ-QLCL nhằm mở rộng phạm vi chỉ định đối với Phòng kiểm nghiệm chất lượng nông lâm thủy sản thuộc Trung tâm Chất lượng Nông lâm thủy sản vùng 6. Quyết định này có hiệu lực ngay từ ngày ký.
Quyết định này điều chỉnh đối với Phòng kiểm nghiệm chất lượng nông lâm thủy sản tại địa chỉ 386C Cách Mạng Tháng Tám, Phường Bùi Hữu Nghĩa, Quận Bình Thủy, Cần Thơ. Phòng kiểm nghiệm được chỉ định tham gia phân tích các chỉ tiêu chất lượng nông lâm thủy sản theo yêu cầu của các tổ chức chứng nhận chất lượng, cơ quan quản lý nhà nước, và tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm nông lâm thủy sản.
Nội dung mở rộng chỉ tiêu kiểm nghiệm
Quyết định 333/QĐ-QLCL cũng bao gồm danh mục các chỉ tiêu chất lượng mà phòng kiểm nghiệm được phép phân tích. Theo phụ lục kèm theo, một số chỉ tiêu đáng chú ý như:
Xác định hàm lượng Quinolone/Fluoroquinolone: Phân tích các chất hóa học tồn tại trong thực phẩm với các giới hạn phát hiện rất thấp, chẳng hạn như Hàm lượng Difloxacin (0,1 μg/kg).
Xác định hàm lượng Tetrodotoxin: Áp dụng cho thủy sản và sản phẩm thủy sản với giới hạn phát hiện 2 MU/g.
Xác định hàm lượng Avermectin: Bao gồm các chất như Ivermectin, Emammectin, và Abammectin, với một giới hạn phát hiện là 5 μg/kg cho mỗi loại.
Việc mở rộng phạm vi chỉ định này sẽ giúp nâng cao chất lượng kiểm nghiệm, đồng thời đảm bảo an toàn cho người tiêu dùng đối với sản phẩm nông lâm thủy sản. Các cơ quan, tổ chức liên quan được yêu cầu thực hiện nghiêm túc theo quyết định này.
Xem chi tiết Quyết định 333/QĐ-QLCL có hiệu lực kể từ ngày 26/09/2011
Tải Quyết định 333/QĐ-QLCL
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN CỤC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN ------------- Số: 333/QĐ-QLCL | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Hà Nội, ngày 26 tháng 09 năm 2011 |
CỤC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Các PCT (để biết); - Lưu: VT, KN. | CỤC TRƯỞNG Nguyễn Như Tiệp |
(Ban hành kèm theo Quyết định số 333/QĐ-QLCL ngày 26/9/2011
| TT | Chỉ tiêu phân tích | Tên mẫu, sản phẩm phân tích | Phương pháp phân tích | Giới hạn phát hiện (nếu có) | Số thứ tự Quyết định 1638/QĐ-BNN-QLCL ngày 18/6/2010 |
| 1 | Xác định hàm lượng nhóm Quinolone/Fluoroquinolone: | Thực phẩm | Canada food Inspection Agency SOM-DAR-CHE-050-01 (LC-MS/MS) | | 37 |
| Difloxacin | 0,1 μg/kg | ||||
| Flumequin | 0,1 μg/kg | ||||
| Nalidixic acid | 0,1 μg/kg | ||||
| Oxolinic acid | 0,1 μg/kg | ||||
| Norfloxacin | 0,4 μg/kg | ||||
| Ofloxacin | 0,1 μg/kg | ||||
| Marbofloxacin | 0,4 μg/kg | ||||
| Sparfloxacin | 0,4 μg/kg |
| TT | Tên chỉ tiêu | Tên mẫu, sản phẩm phân tích | Phương pháp phân tích | Đơn vị tính hoặc Giới hạn phát hiện (nếu có) |
| 1 | Xác định hàm lượng Tetrodotoxin | Thủy sản và sản phẩm thủy sản | NAF 041/10 | 2 MU/g |
| 2 | Xác định hàm lượng Beta Agonist | Thực phẩm | Analytica Chimica Acta 483 (2003) 61-67 (LC-MS/MS) | 0,2 μg/kg |
| 3 | Xác định hàm lượng Avermectin: Ivermectin Emammectin Abammectin | AOAC 2007.01 | 5 μg/kg 5 μg/kg 5 μg/kg |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!