• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3291/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động hướng dẫn, tiếp nhận, số hóa hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính do doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích thực hiện tại

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 22/12/2025 10:54 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3291/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Mạnh Cường
Trích yếu: Áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động hướng dẫn, tiếp nhận, số hóa hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính do doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích thực hiện tại Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Doanh nghiệp Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3291/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3291/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3291/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Số: /-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động hướng dẫn, tiếp nhận,
số hóa hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính do doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính công ích thực hiện tại Thành phố Hồ Chí Minh
Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH H CHÍ MINH
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 ca
Chính ph v thc hin th tc hành cnh theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông
ti B phn mt ca và cng dch v công quc gia;
Căn cứ Ngh định s 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của
Chính ph v thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t;
n c Quyết định s 468/-TTg ny 27 tháng 3 năm 2021 ca Th ng
Chính ph phê duyệt Đề án đổi mi vic thc hin chế mt ca, mt ca
liên thông trong gii quyết th tc hành chính;
Căn c Thông tư s 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 ca B tng,
Ch nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định mt s ni dung bin pháp
thi hành trong s hóa h sơ, kết qu gii quyết th tc hành chính thc hin
th tục hành chính trên môi trường điện t;
Căn cứ Quyết định s 2133/QĐ-BTTTT ngày 05 tháng 12 m 2024 của
B Thông tin Truyn thông v ban hành định mc kinh tế - k thut hot
động hướng dn, tiếp nhn, s hóa h sơ, trả kết qu gii quyết th tc hành
chính ti bộ, quan ngang bộ, địa phương do doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích thực hin;
Căn cứ Công văn số 4012/BKHCN-BC ngày 19 tháng 8 năm 2025 ca
B Khoa hc và ng ngh v vic áp dụng đnh mc kinh tế - k thut theo
Quyết định s 2133/QĐ-BTTTT ny 05 tháng 12 năm 2024 khi thc hin sp xếp
t chc b máy nhà nước;
Theo đề nghị của Giám đốc SKhoa học Công nghệ tại Tờ trình số
4902/TTr-SKHCN ngày 25 tháng 11 năm 2025 về việc áp dụng định mức kinh tế
- k thut hoạt động hướng dn, tiếp nhn, s hóa h sơ, trả kết qu gii quyết
th tc hành chính ti b, cơ quan ngang b, địa pơng do doanh nghiệp cung ng
dch v bưu chính công ích thực hin tại Thành phố Hồ Chí Minh,
3291
19
12
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi áp dụng
Quyết định này quy định về việc áp dụng định mức kinh tế - kỹ thut cho
hoạt động hướng dẫn, tiếp nhận, số hóa hsơ, trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính do doanh nghiệp cung ứng dịch vụ u chính công ích thực hiện tại
Thành phố Hồ C Minh.
Điu 2. Đối tượng áp dng
1. Trung tâm Phc v hành chính công Thành ph, phưng, và đặc khu
trên địa bàn H Chí Minh.
2. Các quan, tổ chức, nhân liên quan đến vic thc hin Quyết
định này.
Điu 3. Hiu lc thi hành
Quyết đnh y có hiu lc k t ngày thi gian áp dng theo thi hn
thc hin Quyết định s 468/QĐ-TTg ngày 27 tháng 3 năm 2021 của Th ng
Chính ph phê duyệt Đề án đi mi vic thc hiện chế mt ca, mt ca
liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
Điu 4. Trách nhim thi hành
1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành ph H Chí Minh; Trung tâm
Phc v nh chính ng Thành ph; Ch tch y ban nhân dân cp trên địa bàn
Thành ph H Chí Minh các quan, đơn vị, t chc, nhân liên quan
chu trách nhim thi hành Quyết định này.
2. Trong quá trình áp dụng định mc, nếu có vấn đề phát sinh hoc
ng mc, các cơ quan, tổ chc phn ánh kp thi v S Khoa hc vàng ngh
để tng hp, tham mưu trình y ban nhân dân Thành ph H Chí Minh
xem xét sửa đổi, b sung./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- TTUB: CT, các PCT;
- SKhoa học và Công nghệ;
- UBND các xã, phường, đặc khu;
- VPUB: CVP, các PCVP;
- Phòng VX;
- Lưu: VT, (TNSH/U).
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Mạnh Cường
QUY ĐỊNH
ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT HOẠT ĐỘNG
HƯỚNG DẪN, TIẾP NHẬN, SỐ HÓA HỒ SƠ, TRẢ KẾT QUẢ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DO DOANH NGHIỆP
CUNG ỨNG DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH THỰC HIỆN TẠI
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
MỤC LỤC
I. CĂN CỨ PHÁP
II. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT HOẠT ĐỘNG HƯỚNG DẪN,
TIẾP NHẬN, SỐ HÓA HỒ SƠ, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
1. Phạm vi định mức
2. Đối tượng áp dụng
3. Định mức áp dụng
3.1. Định mức hao phí nhân công
3.2. Các định mức khác
3.3. Các hao phí khác
4. Hướng dẫn áp dụng định mức để xây dựng dự toán kinh phí thuê dịch v
4.1. Dự toán chi cho nhân công trực tiếp
4.2. Dự toán chi cho máy móc – thiết bị
4.3. Dự toán chi cho công cụ, dụng c
4.4. Dự toán chi cho vật tư văn phòng, các hao phí trực tiếp khác
4.5. Chi phí quản lý cho hoạt động hướng dẫn, tiếp nhận, số hóa hồ sơ, trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích
III. NGUYÊN TẮC TÍNH HAO PHÍ NHÂN CÔNG THEO QUYẾT ĐỊNH
2133/-BTTTT
1. Xác định số lượng hồ sơ phát sinh
2. Cách tính hao phí nhân công
Phụ lục
- Bảng đnh mức trc tiếp cấp Tnh ph
- Bảng định mc trực tiếp cấp
3291
19
12
2
I. CĂN CỨ PHÁP LÝ
- Quyết định số 468/-TTg ngày 27 tháng 3 năm 2021 của Thủ tướng
Chính ph phê duyt Đề án Đi mi vic thc hin cơ chế mt ca, mt ca liên thông
trong gii quyết th tc nh chính.
- Quyết định số 2133/QĐ-BTTTT ngày 05 tháng 12 năm 2024 của Bộ
Thông tin Truyn thông v ban hành định mc kinh tế - kthut hot đng
hưng dẫn, tiếp nhn, s hóa hồ, tr kết qu gii quyết thtcnh chính tại b,
quan ngang bộ, địa phương do doanh nghiệp cung ng dịch vụ u chính
công ích thc hin.
- Quyết định số 768/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân Thành ph H C Minh v Thành lp Trung tâm Phc vụ hành chính công
Thành ph H Chí Minh.
- Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu tại định mức
này khi được cấp có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo
văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
II. ÁP DNG ĐỊNH MC KINH T - KỸ THUẬT HOT ĐỘNG
HƯNG DN, TIP NHN, S HÓA HỒ SƠ, TR KT QUẢ GII QUYT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Phạm vi định mức
1.1. Định mức kinh tế - kỹ thut y là mc hao p v nhân ng; máy c,
thiết bị; công cụ, dụng cụ; vật văn phòng một số hao phí trực tiếp khác tại
Bộ phận Một cửa các cấp trong hoạt động hướng dn, tiếp nhận, s hóa hồ sơ,
trkết qu gii quyết th tc hành cnh do cơ quan có thẩm quyn th doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính công ích thực hiện.
1.2. Định mc này áp dng khi cp có thm quyn quyết định thuê doanh nghip
cung ng dch vụ bưu chính công ích thc hin mt s công đon trong gii quyết
thủ tục hành chính, bao gồm các hoạt động: hướng dẫn, tiếp nhận, shóa hồ sơ,
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
các cấp thuộc Thành phố Hồ Chí Minh.
1.3. Định mức quy đnh tại Quyết định này một trong các n cđ quan
th dịch vụ lp dự toán kinh phí; giá, đơn gcung cp dịch vthủ tục nh chính,
làm sở đđấu thầu lựa chọn nhà thầu cung cấp dịch vụ thực hiện hoạt động
hướng dẫn, tiếp nhận, s hóa hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục nh chính
theo quy định của pháp luật về đấu thầu (theo quy định tiết c Điểm 4 Khoản III
Điều 1 Quyết định số 468/QĐ-TTg).
2. Đối tượng áp dụng
Định mức này áp dụng đối với các quan có thẩm quyền quyết định việc
thuê doanh nghiệp cung ng dịch vbưu chính công ích thực hiện hoạt động
hướng dẫn, tiếp nhận, s hóa hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại
3
Bộ phận Một cửa c cp theo tiết c Điểm 4 Khoản III Điều 1 Quyết định số
468/QĐ-TTg.
3. Định mức áp dụng
3.1. Định mức hao phí nhân công
a) Đối vi Trung tâm phc v hành chính công Thành ph H Chí Minh;
B phn Mt ca của quan chuyên môn thuc y ban nhân dân Thành ph:
áp dng 70 80% định mc tối đa quy định tại điểm 1.1 Mc 1 Phn II Chương
2 ca Định mc kinh tế - k thut ban hành kèm Quyết đnh s 2133/QĐ-
BTTTT ngày 05 tháng 12 năm 2024 của Bộ Thông tin và Truyền thông. Cụ thể:
- Đối với hoạt động hướng dẫn: áp dụng 90% so với định mức tối đa;
- Đối với hoạt động tiếp nhận: áp dụng 55% so với định mức tối đa;
- Đối với hoạt động s a hồ : áp dụng 100% so với định mc tối đa;
- Đối với hoạt động trả kết quả: áp dụng 100% so với định mức tối đa.
b) Đối vi y ban nhân dân cp xã; Trung tâm Phc v hành chính công
phường, xã, đặc khu: áp dng 39% định mc tối đa quy đnh tại đim 1.2 Mc 1
Phần IV Chương 2 của Định mc kinh tế - k thut ban hành kèm Quyết định s
2133/QĐ-BTTTT ngày 05 tháng 12 năm 2024 của Bộ Thông tin Truyền
thông. Cụ thể:
- Đối với hoạt động hướng dẫn: áp dụng 41% so với định mức tối đa;
- Đối với hoạt động tiếp nhận: áp dụng 25% so với định mức tối đa;
- Đối với hoạt động số hóa hồ sơ: áp dụng 70% so với định mức tối đa;
- Đối với hoạt động trả kết quả: áp dụng 100% so với định mức tối đa.
c) Đối vi hot động hưng dn, tiếp nhn, s hóa h sơ, tr kết qu gii quyết
th tc hành chính trc tuyến ti B phn Mt ca, vic xác định đnh mc hao phí
nhân công theo nguyên tắc sau đây:
- quan thm quyn thuê doanh nghip thc hin hoạt động nào thì
tính hao phí công đoạn đó;
- Hao phí nhân công thc hin công đoạn nào thì nh công đoạn đó
nhưng không quá 70% hao phí đi vi công đon ng dn, s a h sơ ở B phn
mt ca cp tỉnh và công đoạn tr kết qu B phn mt ca các cp;
- Sản lượng dch v công trc tuyến cung cp phải được nghim thu theo
kết qu thc tế để làm cơ sở thanh toán kinh phí thuê dch v.
3.2. Các định mc khác
Định mức sử dụng máy móc, thiết bị; sử dụng công cụ, dụng cụ; sử dụng
vật tư, văn phòng; hao phí trực tiếp khác áp dụng theo Quyết định 2133/QĐ-
BTTTT ngày 05 tháng 12 năm 2024 của Bộ Thông tin và Truyền thông.
3.3. Các hao phí khác
4
Hao p trong quản lý của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ u cnh; Hao phí
trong hoạt động chuyn phát; Hao phí sử dụng mặt bằng trsở m việc; Hao phí
về đồng phục của nhân viên làm việc được thực hiện theo yêu cầu của đơn vị
thuê và theo quy định pháp luật hiện hành.
4. Hướng dẫn áp dụng định mức để xây dựng dự toán kinh phí thuê
dịch vụ
4.1. Dự toán chi cho nhân công trực tiếp
Bao gồm: tiền lương, các khoản đóng góp theo lương theo quy định của
pháp luật, xác định như sau:
a) Chi phí tiền lương tính trên cơ sở: Định mức nhân công cụ thể do Ủy ban
nhân dân Thành ph quy định; vận dụng mức lương sở, ngạch, bậc lương do
nhàớc quy định đối vớing chc ngch chun viên có thời gian kinh nghim
tối thiểu là 03 năm, không tính thời gian tập sự.
b) c khoản đóng góp theo lương cho ngưi lao động xác đnh theo quy định
của pháp luật hiện hành.
4.2. D toán chi cho máy móc thiết b
Trưng hp cơ quan thuê dch v s dng y móc, thiết b ca doanh nghip
u cnh cung ng dch v u chính công ích thì phi đảm bo u cu đcnh
k thut mc cơ bn quy đnh ti Mc 2 Phn II đi vi B phn mt ca cp tnh
Mc 2 Phần IV đối vi B phn mt ca cp Chương 2 Định mc kinh tế
- k thut ban hành kèm Quyết định s 2133/QĐ-BTTTT ngày 05 tháng 12 năm
2024 của Bộ Thông tin Truyền thông. D toán các khon chi phí này xác đnh
theo quy đnh ca B Tài chính v chế đ qun lý tch khu hao tài sn c định.
4.3. D toán chi cho công c, dng c
Trường hợp cơ quan thuê dịch v s dng công c, dng c do ca
doanh nghip cung ng dch v bưu chính công ích thì phi đảm bo kích thước,
cht liu, thiết kế theo quy định ti Mc 3 Phần II đi vi B phn mt ca cp
tnh Mc 3 Phần IV đối vi B phn mt ca cấp Chương 2 Đnh mc
kinh tế - k thut ban hành kèm Quyết định s 2133/QĐ-BTTTT ngày 05 tháng
12 năm 2024 của Bộ Thông tin và Truyền thông. D toán các khon chi phí thuê
các dch v này xác định trên cơ sở s ng, chng loi, cht liu s dng theo
yêu cu của đơn v thuê dch v.
4.4. D toán chi cho vật tư văn phòng, các hao phí trc tiếp khác
Trường hợp quan thuê dịch v s dng vật văn phòng, internet, điện,
c, nhân công phc v, bo v, do doanh nghip cung ng dch v u chính
công ích cung cấp thì căn c s ng th tc hành chính gii quyết ti B phn
mt ca đ quyết đnh chng loi, s ng cn s dng cho phù hp đ lp d tn.
4.5. Chi phí quản cho hoạt động hướng dẫn, tiếp nhận, số hóa hồ sơ,
trkết qu giải quyết thtục hành chính của doanh nghip cung ng dịch vụ
u cnh công ích
5
n cứ quy mô lao động, nội dung và khối lượng th dịch vụ. Cơ quan thuê
dịch vụ thc hin kho t, đề xuất với Ủy ban nhân n Tnh phxem t,
quyết định định mức để m căn cứ lp d toán theo dịch v.
III. NGUYÊN TC TÍNH HAO PHÍ NHÂN CÔNG THEO QUYT ĐNH
2133/QĐ-BTTTT
1. Xác định số ợng h pt sinh
Dựa trên sở hồ phát sinh bình quân tháng của m trước liền kề hoặc
của Quý trước liền kề.
2. ch nh hao phí nhân công
a) Tính ng chuẩn
(1): hiệu cột số th tự
(2): hiệu cột tên nh vực có TTHC
- ớc 1: nh nn ng sau điu chỉnh theo lĩnh vực: (5) = (3)*(4).
(3): Định mức hao phí nhân ng thc hiện 04 nhiệm vụ để hoàn thành c
công vic trong hoạt đng: hướng dn, tiếp nhn, s hóa hồ sơ, tr kết quả giải quyết
thtục nh chính.
(4): Hệ s điều chỉnh theo nh vc.
- Bước 2: n cứ số lượng hồ sơ pt sinh (6) để tính hệ sống sau khi tính
ng tm theo quy mô h sơ (7)
+ T 135 h sơ đến 165 h : 1 công;
+ H sơ >165 tăng thêm 0,1 tương ng 15 h nhưng tổng h s tăng
thêm tối đa không vượt quá 2;
+ T 100 h đến dưới 135 h sơ: 70% công;
+ T 50 h sơ đến dưi 100 h sơ: 50% công;
+ H sơ <50: 30% công;
+ Trường hợp quan thẩm quyn quyết định thuê dch v yêu cu
lĩnh vực gii quyết th tc hành chính phi có ti thiu một người trc gii quyết
th tc hành cnh (không ph thuc o s ng h sơ) thì không áp dng h s
điu chnh theo s ng h sơ.
- ớc 3: Tính s ng theo định mức sau khi áp dụng các hệ số điu chỉnh
(chưa bao gồm phép, lễ, tết): (8) = (5)*(7)
- ớc 4: Tính s ng theo định mức sau khi áp dụng các hệ số điu chỉnh
(bao gồm phép, lễ, tết): (10) = (8)*(9)
(9): Hệ s công (bao gồm ngày nghlễ, pp): 1,09
- ớc 5: nh chi p tiền lương các khoản đóng góp theo lương/tng:
6
+ Chi phí tiền ơng: (13) = ((11)*(12)/22)*(10)*(định mức hao phí Hồ
trc tiếp/trc tuyến).
(11): Bậc lương áp dụng theo u cầu của quan thuê dch vụ.
(12): Mc lương cơ sở hin hành.
+ c khoản đóng góp theo ơng/ tháng: (14) = (13)*23,5%.
Bảo hiểm bắt buộc: 21,5% (trong đó Bảo him bắt buộc: 17%, Bảo hiểm y tế:
3%, Bảo hiểm tht nghiệp: 1%, Bo hiểm tai nn: 0,5%) Đoàn p công đoàn:
2%
- c 6: Tính tổng chi p nn công (chưa tính vùng miền): (15) =
(13)+(14).
- ớc 7: nh tổng chi p nhân công theo vùng miền: (17) = (15)*(16).
(16): Cấp tỉnh: 1; Cấp : 1,56; Cấp xã vùng sâu, xa, đặc biệt khó kn: 2.
- ớc 8: nh tổng chi phí nhân công theo tng, 12 tng: (18) = (17)*(12).
b) Tính hệ số điều chỉnh ng phép, lễ, tết:
ng thc tính
Nội dung
Ngày/hs
(1)
Định mc hao phí nhân công tháng
22
(2)
Sny nghỉ phép năm theo Lut
12
(3)
S ny nghỉ Lễ, tết (theo 2025)
12
(4) = ((2) + (3))/12
Sny nghỉ phép, lễ, tết nh quân tháng
2,0
(5) = ((1) + (4))/ (1)
Hệ số điều chnh ng phép, lễ, tết
1,09
7
Ph lục
Bảng định mc trực tiếp cấp Thành ph
Đơn vị tính: công/tháng
TT
Tên lĩnh vực
TTHC
Định
mức
Hệ số điều
chỉnh định
mức theo
lĩnh vực
Định mức cho từng hoạt động
Hướng
dẫn
Tiếp
nhận
Số hóa
Trả kết
quả
1
Thanh tra
22
0,49
2,9
5,3
1,55
0,92
2
Văn hóa, Thể thao
và Du lịch
22
0,52
3,7
4,5
2,37
0,95
-Trong đó, lĩnh vực
báo chí, xuất bản,
thông tin điện tử
22
0,49
3,2
4,3
2,14
1,14
3
Khoa học và Công
nghệ
22
0,52
3,1
5,0
2,28
0,98
Trong đó, lĩnh vực
CĐS, bưu chính,
viễn thông, TSVTĐ
22
0,49
3,2
4,3
2,14
1,14
4
Nội vụ
22
0,43
3,1
3,4
2,07
0,84
Trong đó, lĩnh vực
Lao động
22
0,61
3,5
4,9
3,41
1,59
5
Ngoại vụ
22
0,49
4,2
3,5
2,17
0,77
6
Công Thương
22
0,60
4,0
5,8
2,17
1,31
7
Tài chính
22
0,61
3,7
5,0
3,32
1,49
Trong đó, lĩnh vực
Kế hoạch và Đầu tư
22
0,55
3,6
5,2
2,18
1,09
8
Y tế
22
0,60
4,6
4,8
2,52
1,24
Trong đó, lĩnh vực
bảo trợ xã hội
22
0,61
3,5
4,9
3,41
1,59
9
Tư pháp
22
0,63
3,5
5,3
3,29
1,66
8
TT
Tên lĩnh vực
TTHC
Định
mức
Hệ số điều
chỉnh định
mức theo
lĩnh vực
Định mức cho từng hoạt động
Hướng
dẫn
Tiếp
nhận
Số hóa
Trả kết
quả
10
Giáo dục và Đào tạo
22
0,59
3,6
5,8
2,11
1,41
11
Tài nguyên và Môi
trường
22
0,80
4,2
4,8
6,41
2,14
Trong đó, lĩnh vực
Nông nghiệp và phát
triển nông thôn
22
0,62
5,2
4,9
2,44
1,26
12
Xây dựng
22
0,75
4,0
4,9
5,37
2,26
Trong đó, lĩnh vực
Giao thông vận tải
22
0,65
3,5
4,9
4,25
1,7
13
SQuy hoạch – kiến
trúc
22
0,65
3,5
4,9
4,25
1,7
14
Các lĩnh vực còn lại
(ngoài các lĩnh vực
trên)
22
0,59
5,7
4,5
1,66
1,17
Bảng định mc trực tiếp cấp
Đơn vị tính: công/tháng
STT
Tên lĩnh vực
có TTHC
Định mức
Hệ số điều
chỉnh
định mức
theo lĩnh
vực
Định mức cho từng hoạt động
Hướng
dẫn
Tiếp
nhận
Số hóa
Trả kết
quả
1
Chung cho
các lĩnh vực
22
0,39
2,73
2,45
2,04
1,27

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3291/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động hướng dẫn, tiếp nhận, số hóa hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính do doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích thực hiện tại

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 62/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định các biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết 193/2019/NQ-HĐND ngày 16/10/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành chính sách tín dụng, vốn cấp bù lãi suất và mức vốn sử dụng ngân sách tỉnh để thực hiện các chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định 09/2020/QĐ-UBND ngày 03/3/2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×