• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3291/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động hướng dẫn, tiếp nhận, số hóa hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính do doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích thực hiện tại

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 22/12/2025 10:54 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3291/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Mạnh Cường
Trích yếu: Áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động hướng dẫn, tiếp nhận, số hóa hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính do doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích thực hiện tại Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Doanh nghiệp Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3291/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3291/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3291/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động hướng dẫn, tiếp nhận,
số hóa hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính do doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính công ích thực hiện tại Thành phố Hồ Chí Minh
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
tại Bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 468/QĐ-TTg ngày 27 tháng 3 năm 2021 của Thủ tướng
Chính phủ phê duyệt Đề án đổi mới việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp
thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện
thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 2133/QĐ-BTTTT ngày 05 tháng 12 năm 2024 của
Bộ Thông tin và Truyền thông về ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt
động hướng dẫn, tiếp nhận, số hóa hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành
chính tại bộ, cơ quan ngang bộ, địa phương do doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích thực hiện;
Căn cứ Công văn số 4012/BKHCN-BC ngày 19 tháng 8 năm 2025 của
Bộ Khoa học và Công nghệ về việc áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật theo
Quyết định số 2133/QĐ-BTTTT ngày 05 tháng 12 năm 2024 khi thực hiện sắp xếp
tổ chức bộ máy nhà nước;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số
4902/TTr-SKHCN ngày 25 tháng 11 năm 2025 về việc áp dụng định mức kinh tế
- kỹ thuật hoạt động hướng dẫn, tiếp nhận, số hóa hồ sơ, trả kết quả giải quyết
thủ tục hành chính tại bộ, cơ quan ngang bộ, địa phương do doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích thực hiện tại Thành phố Hồ Chí Minh,
3291
19
12
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi áp dụng
Quyết định này quy định về việc áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật cho
hoạt động hướng dẫn, tiếp nhận, số hóa hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính do doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích thực hiện tại
Thành phố Hồ Chí Minh.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, phường, xã và đặc khu
trên địa bàn Hồ Chí Minh.
2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện Quyết
định này.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thời gian áp dụng theo thời hạn
thực hiện Quyết định số 468/QĐ-TTg ngày 27 tháng 3 năm 2021 của Thủ tướng
Chính phủ phê duyệt Đề án đổi mới việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành
1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh; Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn
Thành phố Hồ Chí Minh và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
2. Trong quá trình áp dụng định mức, nếu có vấn đề phát sinh hoặc
vướng mắc, các cơ quan, tổ chức phản ánh kịp thời về Sở Khoa học và Công nghệ
để tổng hợp, tham mưu và trình Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
xem xét sửa đổi, bổ sung./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- TTUB: CT, các PCT;
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- UBND các xã, phường, đặc khu;
- VPUB: CVP, các PCVP;
- Phòng VX;
- Lưu: VT, (TNSH/U).
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Mạnh Cường
QUY ĐỊNH
ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT HOẠT ĐỘNG
HƯỚNG DẪN, TIẾP NHẬN, SỐ HÓA HỒ SƠ, TRẢ KẾT QUẢ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DO DOANH NGHIỆP
CUNG ỨNG DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH THỰC HIỆN TẠI
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
MỤC LỤC
I. CĂN CỨ PHÁP LÝ
II. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT HOẠT ĐỘNG HƯỚNG DẪN,
TIẾP NHẬN, SỐ HÓA HỒ SƠ, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
1. Phạm vi định mức
2. Đối tượng áp dụng
3. Định mức áp dụng
3.1. Định mức hao phí nhân công
3.2. Các định mức khác
3.3. Các hao phí khác
4. Hướng dẫn áp dụng định mức để xây dựng dự toán kinh phí thuê dịch vụ
4.1. Dự toán chi cho nhân công trực tiếp
4.2. Dự toán chi cho máy móc – thiết bị
4.3. Dự toán chi cho công cụ, dụng cụ
4.4. Dự toán chi cho vật tư văn phòng, các hao phí trực tiếp khác
4.5. Chi phí quản lý cho hoạt động hướng dẫn, tiếp nhận, số hóa hồ sơ, trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích
III. NGUYÊN TẮC TÍNH HAO PHÍ NHÂN CÔNG THEO QUYẾT ĐỊNH
2133/QĐ-BTTTT
1. Xác định số lượng hồ sơ phát sinh
2. Cách tính hao phí nhân công
Phụ lục
- Bảng định mức trực tiếp cấp Thành phố
- Bảng định mức trực tiếp cấp Xã
3291
19
12
2
I. CĂN CỨ PHÁP LÝ
- Quyết định số 468/QĐ-TTg ngày 27 tháng 3 năm 2021 của Thủ tướng
Chính phủ phê duyệt Đề án Đổi mới việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính.
- Quyết định số 2133/QĐ-BTTTT ngày 05 tháng 12 năm 2024 của Bộ
Thông tin và Truyền thông về ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động
hướng dẫn, tiếp nhận, số hóa hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại bộ,
cơ quan ngang bộ, địa phương do doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích thực hiện.
- Quyết định số 768/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về Thành lập Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố Hồ Chí Minh.
- Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu tại định mức
này khi được cấp có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo
văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
II. ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT HOẠT ĐỘNG
HƯỚNG DẪN, TIẾP NHẬN, SỐ HÓA HỒ SƠ, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Phạm vi định mức
1.1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này là mức hao phí về nhân công; máy móc,
thiết bị; công cụ, dụng cụ; vật tư văn phòng và một số hao phí trực tiếp khác tại
Bộ phận Một cửa các cấp trong hoạt động hướng dẫn, tiếp nhận, số hóa hồ sơ,
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính do cơ quan có thẩm quyền thuê doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính công ích thực hiện.
1.2. Định mức này áp dụng khi cấp có thẩm quyền quyết định thuê doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính công ích thực hiện một số công đoạn trong giải quyết
thủ tục hành chính, bao gồm các hoạt động: hướng dẫn, tiếp nhận, số hóa hồ sơ,
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
các cấp thuộc Thành phố Hồ Chí Minh.
1.3. Định mức quy định tại Quyết định này là một trong các căn cứ để cơ quan
thuê dịch vụ lập dự toán kinh phí; giá, đơn giá cung cấp dịch vụ thủ tục hành chính,
làm cơ sở để đấu thầu lựa chọn nhà thầu cung cấp dịch vụ thực hiện hoạt động
hướng dẫn, tiếp nhận, số hóa hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
theo quy định của pháp luật về đấu thầu (theo quy định tiết c Điểm 4 Khoản III
Điều 1 Quyết định số 468/QĐ-TTg).
2. Đối tượng áp dụng
Định mức này áp dụng đối với các cơ quan có thẩm quyền quyết định việc
thuê doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích thực hiện hoạt động
hướng dẫn, tiếp nhận, số hóa hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại
3
Bộ phận Một cửa các cấp theo tiết c Điểm 4 Khoản III Điều 1 Quyết định số
468/QĐ-TTg.
3. Định mức áp dụng
3.1. Định mức hao phí nhân công
a) Đối với Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố Hồ Chí Minh;
Bộ phận Một cửa của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố:
áp dụng 70 – 80% định mức tối đa quy định tại điểm 1.1 Mục 1 Phần II Chương
2 của Định mức kinh tế - kỹ thuật ban hành kèm Quyết định số 2133/QĐ-
BTTTT ngày 05 tháng 12 năm 2024 của Bộ Thông tin và Truyền thông. Cụ thể:
- Đối với hoạt động hướng dẫn: áp dụng 90% so với định mức tối đa;
- Đối với hoạt động tiếp nhận: áp dụng 55% so với định mức tối đa;
- Đối với hoạt động số hóa hồ sơ: áp dụng 100% so với định mức tối đa;
- Đối với hoạt động trả kết quả: áp dụng 100% so với định mức tối đa.
b) Đối với Ủy ban nhân dân cấp xã; Trung tâm Phục vụ hành chính công
phường, xã, đặc khu: áp dụng 39% định mức tối đa quy định tại điểm 1.2 Mục 1
Phần IV Chương 2 của Định mức kinh tế - kỹ thuật ban hành kèm Quyết định số
2133/QĐ-BTTTT ngày 05 tháng 12 năm 2024 của Bộ Thông tin và Truyền
thông. Cụ thể:
- Đối với hoạt động hướng dẫn: áp dụng 41% so với định mức tối đa;
- Đối với hoạt động tiếp nhận: áp dụng 25% so với định mức tối đa;
- Đối với hoạt động số hóa hồ sơ: áp dụng 70% so với định mức tối đa;
- Đối với hoạt động trả kết quả: áp dụng 100% so với định mức tối đa.
c) Đối với hoạt động hướng dẫn, tiếp nhận, số hóa hồ sơ, trả kết quả giải quyết
thủ tục hành chính trực tuyến tại Bộ phận Một cửa, việc xác định định mức hao phí
nhân công theo nguyên tắc sau đây:
- Cơ quan có thẩm quyền thuê doanh nghiệp thực hiện hoạt động nào thì
tính hao phí ở công đoạn đó;
- Hao phí nhân công thực hiện ở công đoạn nào thì tính ở công đoạn đó
nhưng không quá 70% hao phí đối với công đoạn hướng dẫn, số hóa hồ sơ ở Bộ phận
một cửa cấp tỉnh và công đoạn trả kết quả ở Bộ phận một cửa các cấp;
- Sản lượng dịch vụ công trực tuyến cung cấp phải được nghiệm thu theo
kết quả thực tế để làm cơ sở thanh toán kinh phí thuê dịch vụ.
3.2. Các định mức khác
Định mức sử dụng máy móc, thiết bị; sử dụng công cụ, dụng cụ; sử dụng
vật tư, văn phòng; hao phí trực tiếp khác áp dụng theo Quyết định 2133/QĐ-
BTTTT ngày 05 tháng 12 năm 2024 của Bộ Thông tin và Truyền thông.
3.3. Các hao phí khác
4
Hao phí trong quản lý của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính; Hao phí
trong hoạt động chuyển phát; Hao phí sử dụng mặt bằng trụ sở làm việc; Hao phí
về đồng phục của nhân viên làm việc được thực hiện theo yêu cầu của đơn vị
thuê và theo quy định pháp luật hiện hành.
4. Hướng dẫn áp dụng định mức để xây dựng dự toán kinh phí thuê
dịch vụ
4.1. Dự toán chi cho nhân công trực tiếp
Bao gồm: tiền lương, các khoản đóng góp theo lương theo quy định của
pháp luật, xác định như sau:
a) Chi phí tiền lương tính trên cơ sở: Định mức nhân công cụ thể do Ủy ban
nhân dân Thành phố quy định; vận dụng mức lương cơ sở, ngạch, bậc lương do
nhà nước quy định đối với công chức ngạch chuyên viên có thời gian kinh nghiệm
tối thiểu là 03 năm, không tính thời gian tập sự.
b) Các khoản đóng góp theo lương cho người lao động xác định theo quy định
của pháp luật hiện hành.
4.2. Dự toán chi cho máy móc – thiết bị
Trường hợp cơ quan thuê dịch vụ sử dụng máy móc, thiết bị của doanh nghiệp
bưu chính cung ứng dịch vụ bưu chính công ích thì phải đảm bảo yêu cầu đặc tính
kỹ thuật ở mức cơ bản quy định tại Mục 2 Phần II đối với Bộ phận một cửa cấp tỉnh
và Mục 2 Phần IV đối với Bộ phận một cửa cấp xã Chương 2 Định mức kinh tế
- kỹ thuật ban hành kèm Quyết định số 2133/QĐ-BTTTT ngày 05 tháng 12 năm
2024 của Bộ Thông tin và Truyền thông. Dự toán các khoản chi phí này xác định
theo quy định của Bộ Tài chính về chế độ quản lý và trích khấu hao tài sản cố định.
4.3. Dự toán chi cho công cụ, dụng cụ
Trường hợp cơ quan thuê dịch vụ sử dụng công cụ, dụng cụ do của
doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích thì phải đảm bảo kích thước,
chất liệu, thiết kế theo quy định tại Mục 3 Phần II đối với Bộ phận một cửa cấp
tỉnh và Mục 3 Phần IV đối với Bộ phận một cửa cấp xã Chương 2 Định mức
kinh tế - kỹ thuật ban hành kèm Quyết định số 2133/QĐ-BTTTT ngày 05 tháng
12 năm 2024 của Bộ Thông tin và Truyền thông. Dự toán các khoản chi phí thuê
các dịch vụ này xác định trên cơ sở số lượng, chủng loại, chất liệu sử dụng theo
yêu cầu của đơn vị thuê dịch vụ.
4.4. Dự toán chi cho vật tư văn phòng, các hao phí trực tiếp khác
Trường hợp cơ quan thuê dịch vụ sử dụng vật tư văn phòng, internet, điện,
nước, nhân công phục vụ, bảo vệ,… do doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích cung cấp thì căn cứ số lượng thủ tục hành chính giải quyết tại Bộ phận
một cửa để quyết định chủng loại, số lượng cần sử dụng cho phù hợp để lập dự toán.
4.5. Chi phí quản lý cho hoạt động hướng dẫn, tiếp nhận, số hóa hồ sơ,
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
5
Căn cứ quy mô lao động, nội dung và khối lượng thuê dịch vụ. Cơ quan thuê
dịch vụ thực hiện khảo sát, đề xuất với Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét,
quyết định định mức để làm căn cứ lập dự toán theo dịch vụ.
III. NGUYÊN TẮC TÍNH HAO PHÍ NHÂN CÔNG THEO QUYẾT ĐỊNH
2133/QĐ-BTTTT
1. Xác định số lượng hồ sơ phát sinh
Dựa trên cơ sở hồ sơ phát sinh bình quân tháng của năm trước liền kề hoặc
của Quý trước liền kề.
2. Cách tính hao phí nhân công
a) Tính công chuẩn
(1): Ký hiệu cột số thứ tự
(2): Ký hiệu cột tên lĩnh vực có TTHC
- Bước 1: Tính nhân công sau điều chỉnh theo lĩnh vực: (5) = (3)*(4).
(3): Định mức hao phí nhân công thực hiện 04 nhiệm vụ để hoàn thành các
công việc trong hoạt động: hướng dẫn, tiếp nhận, số hóa hồ sơ, trả kết quả giải quyết
thủ tục hành chính.
(4): Hệ số điều chỉnh theo lĩnh vực.
- Bước 2: Căn cứ số lượng hồ sơ phát sinh (6) để tính hệ số công sau khi tính
tăng thêm theo quy mô hồ sơ (7)
+ Từ 135 hồ sơ đến 165 hồ sơ: 1 công;
+ Hồ sơ >165 tăng thêm 0,1 tương ứng 15 hồ sơ nhưng tổng hệ số tăng
thêm tối đa không vượt quá 2;
+ Từ 100 hồ sơ đến dưới 135 hồ sơ: 70% công;
+ Từ 50 hồ sơ đến dưới 100 hồ sơ: 50% công;
+ Hồ sơ <50: 30% công;
+ Trường hợp cơ quan có thẩm quyền quyết định thuê dịch vụ yêu cầu
lĩnh vực giải quyết thủ tục hành chính phải có tối thiểu một người trực giải quyết
thủ tục hành chính (không phụ thuộc vào số lượng hồ sơ) thì không áp dụng hệ số
điều chỉnh theo số lượng hồ sơ.
- Bước 3: Tính số công theo định mức sau khi áp dụng các hệ số điều chỉnh
(chưa bao gồm phép, lễ, tết): (8) = (5)*(7)
- Bước 4: Tính số công theo định mức sau khi áp dụng các hệ số điều chỉnh
(bao gồm phép, lễ, tết): (10) = (8)*(9)
(9): Hệ số công (bao gồm ngày nghỉ lễ, phép): 1,09
- Bước 5: Tính chi phí tiền lương và các khoản đóng góp theo lương/tháng:
6
+ Chi phí tiền lương: (13) = ((11)*(12)/22)*(10)*(định mức hao phí Hồ sơ
trực tiếp/trực tuyến).
(11): Bậc lương áp dụng theo yêu cầu của cơ quan thuê dịch vụ.
(12): Mức lương cơ sở hiện hành.
+ Các khoản đóng góp theo lương/ tháng: (14) = (13)*23,5%.
Bảo hiểm bắt buộc: 21,5% (trong đó Bảo hiểm bắt buộc: 17%, Bảo hiểm y tế:
3%, Bảo hiểm thất nghiệp: 1%, Bảo hiểm tai nạn: 0,5%) và Đoàn phí công đoàn:
2%
- Bước 6: Tính tổng chi phí nhân công (chưa tính vùng miền): (15) =
(13)+(14).
- Bước 7: Tính tổng chi phí nhân công theo vùng miền: (17) = (15)*(16).
(16): Cấp tỉnh: 1; Cấp xã: 1,56; Cấp xã vùng sâu, xa, đặc biệt khó khăn: 2.
- Bước 8: Tính tổng chi phí nhân công theo tháng, 12 tháng: (18) = (17)*(12).
b) Tính hệ số điều chỉnh công phép, lễ, tết:
Công thức tính
Nội dung
Ngày/hệ số
(1)
Định mức hao phí nhân công tháng
22
(2)
Số ngày nghỉ phép năm theo Luật
12
(3)
Số ngày nghỉ Lễ, tết (theo 2025)
12
(4) = ((2) + (3))/12
Số ngày nghỉ phép, lễ, tết bình quân tháng
2,0
(5) = ((1) + (4))/ (1)
Hệ số điều chỉnh công phép, lễ, tết
1,09
7
Phụ lục
Bảng định mức trực tiếp cấp Thành phố
Đơn vị tính: công/tháng
TT
Tên lĩnh vực có
TTHC
Định
mức
Hệ số điều
chỉnh định
mức theo
lĩnh vực
Định mức cho từng hoạt động
Hướng
dẫn
Tiếp
nhận
Số hóa
Trả kết
quả
1
Thanh tra
22
0,49
2,9
5,3
1,55
0,92
2
Văn hóa, Thể thao
và Du lịch
22
0,52
3,7
4,5
2,37
0,95
-Trong đó, lĩnh vực
báo chí, xuất bản,
thông tin điện tử
22
0,49
3,2
4,3
2,14
1,14
3
Khoa học và Công
nghệ
22
0,52
3,1
5,0
2,28
0,98
Trong đó, lĩnh vực
CĐS, bưu chính,
viễn thông, TSVTĐ
22
0,49
3,2
4,3
2,14
1,14
4
Nội vụ
22
0,43
3,1
3,4
2,07
0,84
Trong đó, lĩnh vực
Lao động
22
0,61
3,5
4,9
3,41
1,59
5
Ngoại vụ
22
0,49
4,2
3,5
2,17
0,77
6
Công Thương
22
0,60
4,0
5,8
2,17
1,31
7
Tài chính
22
0,61
3,7
5,0
3,32
1,49
Trong đó, lĩnh vực
Kế hoạch và Đầu tư
22
0,55
3,6
5,2
2,18
1,09
8
Y tế
22
0,60
4,6
4,8
2,52
1,24
Trong đó, lĩnh vực
bảo trợ xã hội
22
0,61
3,5
4,9
3,41
1,59
9
Tư pháp
22
0,63
3,5
5,3
3,29
1,66
8
TT
Tên lĩnh vực có
TTHC
Định
mức
Hệ số điều
chỉnh định
mức theo
lĩnh vực
Định mức cho từng hoạt động
Hướng
dẫn
Tiếp
nhận
Số hóa
Trả kết
quả
10
Giáo dục và Đào tạo
22
0,59
3,6
5,8
2,11
1,41
11
Tài nguyên và Môi
trường
22
0,80
4,2
4,8
6,41
2,14
Trong đó, lĩnh vực
Nông nghiệp và phát
triển nông thôn
22
0,62
5,2
4,9
2,44
1,26
12
Xây dựng
22
0,75
4,0
4,9
5,37
2,26
Trong đó, lĩnh vực
Giao thông vận tải
22
0,65
3,5
4,9
4,25
1,7
13
Sở Quy hoạch – kiến
trúc
22
0,65
3,5
4,9
4,25
1,7
14
Các lĩnh vực còn lại
(ngoài các lĩnh vực
trên)
22
0,59
5,7
4,5
1,66
1,17
Bảng định mức trực tiếp cấp Xã
Đơn vị tính: công/tháng
STT
Tên lĩnh vực
có TTHC
Định mức
Hệ số điều
chỉnh
định mức
theo lĩnh
vực
Định mức cho từng hoạt động
Hướng
dẫn
Tiếp
nhận
Số hóa
Trả kết
quả
1
Chung cho
các lĩnh vực
22
0,39
2,73
2,45
2,04
1,27

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3291/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động hướng dẫn, tiếp nhận, số hóa hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính do doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích thực hiện tại Thành phố Hồ Chí Minh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3291/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×