• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2891/QĐ-UBND Cà Mau 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung lĩnh vực doanh nghiệp

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 24/08/2026 14:10 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2891/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Minh Luân
Trích yếu: Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Cà Mau
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Doanh nghiệp Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2891/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2891/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2891/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
Số: 2891/QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cà Mau, ngày 04 tháng 8 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực Thành lậphoạt động của doanh nghiệp thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Cà Mau
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia.
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông
tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn c Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B trưởng, Ch
nhim Văn phòng Chính ph hướng dn nghip v v kim soát th tc hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1996/QĐ-BTC ngày 24/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
thành lậphoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ
Tài chính;
Theo đề ngh ca Giám đốc S Tài chính ti T trình s 749/TTr-STC
ngày 03/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sa đổi, b sung lĩnh vc
Thành lp hot động ca doanh nghip thuc thm quyn gii quyết ca S Tài
chính tnh Cà Mau (kèm theo Danh mục).
2
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ, liên thông giải quyết thủ tục hành chính được
nêu tại khoản 1 Điều này (kèm theo Quy trình).
Điều 2. Quyết định này hiu lc thi hành k t ngày ký. Giao S Tài chính
ch trì, phi hp Trung tâm Phc v hành chính công tnh các cơ quan, đơn v liên
quan t chc thc hin công khai Danh mc th tc hành chính Quy trình được
nêu ti Điu 1 Quyết định này ti Trung tâm Phc v hành chính công tnh k t ngày
Quyết định này có hiu lc thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính,
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh các quan, tổ chức,
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh (BGĐ,CVKSTTHC);
- Lưu: (BH-38), VT.KT303/26.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Luân
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC THÀNH LẬP HOẠT ĐỘNG
CỦA DOANH NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 2891/QĐ-UBND ngày 04 /8/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Mau)
* CÁCH THỨC THỰC HIỆN
- Cp tnh: T chc, nhân gi h sơ, th tc hành chính đến S Tài chính tnh Mau thông qua Trung tâm Phc v hành
chính công tnh Cà Mau (đim tiếp nhn 1: Tng 1, tng 2, Tòa nhà Viettel, s 298, đường Trn Hưng Đạo, phường Tân Thành, tnh Cà
Mau; đim tiếp nhn 2: đường Nguyn Văn Linh, khóm 10, phường Bc Liêu, tnh Mau) hoc gi qua dch v bưu chính công ích
hoc np trc tuyến trên Cng Dch v công quc gia, địa ch website https://dichvucong.gov.vn (nếu đủ điu kin theo quy định).
- Thời gian tiếp nhận: Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định), cụ thể như sau:
+ Bui sáng: T 07 gi 00 phút đến 11 gi 00 phút.
+ Bui chiu: T 13 gi 00 phút đến 17 gi 00 phút.
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
2.001610.
000.00.00
.H12
Đăng thành
lập doanh
nghiệp nhân
Trong thời hạn
02 ngày làm việc
(cắt giảm 01/03
ngày làm việc, tỷ
lệ 33,33%) kể từ
ngày nhận được
hồ hợp lệ
- Địa điểm tiếp
nhận trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh
Mau;
- quan, đơn
vị thực hiện
thẩm quyền
quyết định: Sở
Tài chính.
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp: 50.000
đồng /lần (Miễn lệ
phí đối với trường
hợp đăng qua
mạng điện tử);
- Phí công bố nội
dung đăng ký doanh
nghiệp 100.000
đồng/lần.
- Lut Doanh nghip 2020;
- Lut Doanh nghip sa đổi, b
sung năm 2025;
- Ngh định s 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 ca Chính
ph v đăng ký doanh nghip;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư s 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 ca B trưởng
Các bộ
phận tạo
thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết
nối tích
hợp theo
hồ
“2.001610”
trên Cổng
Dịch vụ
công quốc
gia
2
STT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
B Tài chính quy định mc thu,
chế độ thu, np, qun s
dng phí cung cp thông tin
doanh nghip, l phí đăng
doanh nghip;
- Thông tư s 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 ca B trưởng
B Tài chính v vic ban hành
biu mu s dng trong đăng ký
doanh nghip, đăng h kinh
doanh;
- Thông tư s 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 ca B trưởng
B Tài chính quy định mc thu,
min mt s khon phí, l phí
nhm h tr cho doanh nghip,
người dân.
2.001583.
000.00.00
.H12
Đăng thành
lập công ty
TNHH một
thành viên
Trong thời hạn
02 ngày làm việc
(cắt giảm 01/03
ngày làm việc, tỷ
lệ 33,33%) kể từ
ngày nhận được
hồ hợp lệ
- Địa điểm tiếp
nhận trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh
Mau;
- quan, đơn
vị thực hiện
thẩm quyền
quyết định: Sở
Tài chính.
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp: 50.000
đồng /lần (từ ngày
01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026 áp
dụng lệ phí 25.000
đồng /lần; Miễn lệ
phí đối với trường
hợp đăng qua
mạng điện tử);
- Phí công bố nội
dung đăng ký doanh
nghiệp 100.000
đồng/lần.
- Lut Doanh nghip 2020;
- Lut Doanh nghip sa đổi, b
sung năm 2025;
- Ngh định s 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 ca Chính
ph v đăng ký doanh nghip;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
Các bộ
phận tạo
thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết
nối tích
hợp theo
hồ
“2.001583”
trên Cổng
Dịch vụ
công quốc
gia
3
STT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thông tư s 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 ca B trưởng
B Tài chính quy định mc thu,
chế độ thu, np, qun s
dng phí cung cp thông tin
doanh nghip, l phí đăng
doanh nghip;
- Thông tư s 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 ca B trưởng
B Tài chính v vic ban hành
biu mu s dng trong đăng ký
doanh nghip, đăng h kinh
doanh;
- Thông tư s 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 ca B trưởng
B Tài chính quy định mc thu,
min mt s khon phí, l phí
nhm h tr cho doanh nghip,
người dân.
2.001199.
000.00.00
.H12
Đăng thành
lập công ty
TNHH hai
thành viên trở
lên
Trong thời hạn
02 ngày làm việc
(cắt giảm 01/03
ngày làm việc, tỷ
lệ 33,33%) kể từ
ngày nhận được
hồ hợp lệ
- Địa điểm tiếp
nhận trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh
Mau;
- quan, đơn
vị thực hiện
thẩm quyền
quyết định: Sở
Tài chính.
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp: 50.000
đồng /lần (từ ngày
01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026 áp
dụng lệ phí 25.000
đồng /lần; Miễn lệ
phí đối với trường
hợp đăng qua
mạng điện tử);
- Phí công bố nội
dung đăng ký doanh
- Lut Doanh nghip 2020;
- Lut Doanh nghip sa đổi, b
sung năm 2025;
- Ngh định s 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 ca Chính
ph v đăng ký doanh nghip;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về
Các bộ
phận tạo
thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết
nối tích
hợp theo
hồ
“2.001199”
trên Cổng
Dịch vụ
4
STT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
nghiệp 100.000
đồng/lần.
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư s 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 ca B trưởng
B Tài chính quy định mc thu,
chế độ thu, np, qun s
dng phí cung cp thông tin
doanh nghip, l phí đăng
doanh nghip;
- Thông tư s 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 ca B trưởng
B Tài chính v vic ban hành
biu mu s dng trong đăng ký
doanh nghip, đăng h kinh
doanh;
- Thông tư s 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 ca B trưởng
B Tài chính quy định mc thu,
min mt s khon phí, l phí
nhm h tr cho doanh nghip,
người dân.
công quốc
gia
2.002043.
000.00.00
.H12
Đăng thành
lập công ty cổ
phần
Trong thời hạn
02 ngày làm việc
(cắt giảm 01/03
ngày làm việc, tỷ
lệ 33,33%) kể từ
ngày nhận được
hồ hợp lệ
- Địa điểm tiếp
nhận trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh
Mau;
- quan, đơn
vị thực hiện
thẩm quyền
quyết định: Sở
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp: 50.000
đồng /lần (từ ngày
01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026 áp
dụng lệ phí 25.000
đồng /lần; Miễn lệ
phí đối với trường
hợp đăng qua
mạng điện tử);
- Phí công bố nội
- Lut Doanh nghip 2020;
- Lut Doanh nghip sa đổi, b
sung năm 2025;
- Ngh định s 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 ca Chính
ph v đăng ký doanh nghip;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
Các bộ
phận tạo
thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết
nối tích
hợp theo
hồ
“2.002043”
trên Cổng
5
STT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Tài chính.
dung đăng ký doanh
nghiệp 100.000
đồng/lần.
30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư s 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 ca B trưởng
B Tài chính quy định mc thu,
chế độ thu, np, qun s
dng phí cung cp thông tin
doanh nghip, l phí đăng
doanh nghip;
- Thông tư s 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 ca B trưởng
B Tài chính v vic ban hành
biu mu s dng trong đăng ký
doanh nghip, đăng h kinh
doanh;
- Thông tư s 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 ca B trưởng
B Tài chính quy định mc thu,
min mt s khon phí, l phí
nhm h tr cho doanh nghip,
người dân.
Dịch vụ
công quốc
gia
2.002042.
000.00.00
.H12
Đăng thành
lập công ty
hợp danh
Trong thời hạn
02 ngày làm việc
(cắt giảm 01/03
ngày làm việc, tỷ
lệ 33,33%) kể từ
ngày nhận được
hồ hợp lệ
- Địa điểm tiếp
nhận trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh
Mau;
- quan, đơn
vị thực hiện
thẩm quyền
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp: 50.000
đồng /lần (từ ngày
01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026 áp
dụng lệ phí 25.000
đồng /lần; Miễn lệ
phí đối với trường
hợp đăng qua
mạng điện tử);
- Lut Doanh nghip 2020;
- Lut Doanh nghip sa đổi, b
sung năm 2025;
- Ngh định s 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 ca Chính
ph v đăng ký doanh nghip;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
Các bộ
phận tạo
thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết
nối tích
hợp theo
hồ
“2.002042”
6
STT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
quyết định: Sở
Tài chính.
- Phí công bố nội
dung đăng ký doanh
nghiệp 100.000
đồng/lần.
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư s 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 ca B trưởng
B Tài chính quy định mc thu,
chế độ thu, np, qun s
dng phí cung cp thông tin
doanh nghip, l phí đăng
doanh nghip;
- Thông tư s 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 ca B trưởng
B Tài chính v vic ban hành
biu mu s dng trong đăng ký
doanh nghip, đăng h kinh
doanh;
- Thông tư s 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 ca B trưởng
B Tài chính quy định mc thu,
min mt s khon phí, l phí
nhm h tr cho doanh nghip,
người dân.
trên Cổng
Dịch vụ
công quốc
gia
2.002011.
000.00.00
.H12
Đăng thay
đổi: thành viên
hợp danh;
thành viên
công ty trách
nhiệm hữu hạn
hai thành viên
trở lên; người
đại diện theo
Trong thời hạn
02 ngày làm việc
(cắt giảm 01/03
ngày làm việc, tỷ
lệ 33,33%) kể từ
ngày nhận được
hồ hợp lệ
- Địa điểm tiếp
nhận trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh
Mau;
- quan, đơn
vị thực hiện
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp: 50.000
đồng /lần (từ ngày
01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026 áp
dụng mức thu 25.000
đồng /lần).
- Phí công bố nội
- Lut Doanh nghip 2020;
- Lut Doanh nghip sa đổi, b
sung năm 2025;
- Ngh định s 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 ca Chính
ph v đăng ký doanh nghip;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
Các bộ
phận tạo
thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết
nối tích
hợp theo
hồ
7
STT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
pháp luật của
công ty trách
nhiệm hữu
hạn, công ty cổ
phần; chủ sở
hữu công ty
trách nhiệm
hữu hạn một
thành viên; chủ
doanh nghiệp
nhân trong
trường hợp
bán, tặng cho
doanh nghiệp,
chủ doanh
nghiệp chết
thẩm quyền
quyết định: Sở
Tài chính.
dung đăng ký doanh
nghiệp: 100.000
đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng
qua mạng điện tử
điều của Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư s 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 ca B trưởng
B Tài chính quy định mc thu,
chế độ thu, np, qun s
dng phí cung cp thông tin
doanh nghip, l phí đăng
doanh nghip;
- Thông tư s 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 ca B trưởng
B Tài chính v vic ban hành
biu mu s dng trong đăng ký
doanh nghip, đăng h kinh
doanh;
- Thông tư s 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 ca B trưởng
B Tài chính quy định mc thu,
min mt s khon phí, l phí
nhm h tr cho doanh nghip,
người dân.
“2.002011”
trên Cổng
Dịch vụ
công quốc
gia
2.002031.
000.00.00
.H12
Cấp đổi Giấy
phép đầu tư,
Giấy chứng
nhận đầu
(đồng thời
Giấy chứng
nhận đăng
kinh doanh)
Trong thời hạn
02 ngày làm việc
(cắt giảm 01/03
ngày làm việc, tỷ
lệ 33,33%) kể từ
ngày nhận được
hồ hợp lệ
- Địa điểm tiếp
nhận trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh
Mau;
- quan, đơn
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp: 50.000
đồng /lần (từ ngày
01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026 áp
dụng lệ phí 25.000
đồng /lần).
- Lut Doanh nghip 2020;
- Lut Doanh nghip sa đổi, b
sung năm 2025;
- Ngh định s 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 ca Chính
ph v đăng ký doanh nghip;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/026 của Chính
Các bộ
phận tạo
thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết
nối tích
hợp theo
8
STT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
hoặc các giấy
tờ giá trị
pháp tương
đương chuyển
sang hoạt động
theo Giấy
chứng nhận
đăng doanh
nghiệp, chi
nhánh, địa
điểm kinh
doanh
vị thực hiện
thẩm quyền
quyết định: Sở
Tài chính.
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng
qua mạng điện tử.
- Tiếp tục kinh doanh
trước thời hạn đã
thông báo: Không
được quy định.
- Tạm ngừng kinh
doanh, chấm dứt hoạt
động chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh
được miễn lệ phí
đăng doanh
nghiệp
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư s 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 ca B trưởng
B Tài chính quy định mc thu,
chế độ thu, np, qun s
dng phí cung cp thông tin
doanh nghip, l phí đăng
doanh nghip;
- Thông tư s 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 ca B trưởng
B Tài chính v vic ban hành
biu mu s dng trong đăng ký
doanh nghip, đăng h kinh
doanh;
- Thông tư s 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 ca B trưởng
B Tài chính quy định mc thu,
min mt s khon phí, l phí
nhm h tr cho doanh nghip,
người dân.
hồ
“2.002031”
trên Cổng
Dịch vụ
công quốc
gia
2.002032.
000.00.00
.H12
Chuyển đổi
doanh nghiệp
nhân thành
công ty hợp
danh, công ty
trách nhiệm
hữu hạn, công
Trong thời hạn
02 ngày làm việc
(cắt giảm 01/03
ngày làm việc, tỷ
lệ 33,33%) kể từ
ngày nhận được
hồ hợp lệ
- Địa điểm tiếp
nhận trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh
Mau;
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp: 50.000
đồng/lần (từ ngày
01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026 áp
dụng lệ phí 25.000
đồng/lần).
- Lut Doanh nghip 2020;
- Lut Doanh nghip sa đổi, b
sung năm 2025;
- Ngh định s 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 ca Chính
ph v đăng ký doanh nghip;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
Các bộ
phận tạo
thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết
nối tích
9
STT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ty cổ phần
- quan, đơn
vị thực hiện
thẩm quyền
quyết định: Sở
Tài chính.
- Phí công bố nội
dung đăng ký doanh
nghiệp: 100.000
đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng
qua mạng điện tử.
CP ngày 23/7/026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư s 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 ca B trưởng
B Tài chính quy định mc thu,
chế độ thu, np, qun s
dng phí cung cp thông tin
doanh nghip, l phí đăng
doanh nghip;
- Thông tư s 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 ca B trưởng
B Tài chính v vic ban hành
biu mu s dng trong đăng ký
doanh nghip, đăng h kinh
doanh;
- Thông tư s 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 ca B trưởng
B Tài chính quy định mc thu,
min mt s khon phí, l phí
nhm h tr cho doanh nghip,
người dân.
hợp theo
hồ
“2.002032”
trên Cổng
Dịch vụ
công quốc
gia
2.002033.
000.00.00
.H12
Chuyển đổi
công ty trách
nhiệm hữu hạn
một thành viên
thành công ty
trách nhiệm
Trong thời hạn
02 ngày làm việc
(cắt giảm 01/03
ngày làm việc, tỷ
lệ 33,33%) kể từ
ngày nhận được
- Địa điểm tiếp
nhận trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp: 50.000
đồng/lần (từ ngày
01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026 áp
dụng lệ phí 25.000
- Lut Doanh nghip 2020;
- Lut Doanh nghip sa đổi, b
sung năm 2025;
- Ngh định s 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 ca Chính
ph v đăng ký doanh nghip;
Các bộ
phận tạo
thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết
10
STT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
hữu hạn hai
thành viên trở
lên ngược
lại
hồ hợp lệ
Mau;
- quan, đơn
vị thực hiện
thẩm quyền
quyết định: Sở
Tài chính.
đồng/lần).
- Phí công bố nội
dung đăng ký doanh
nghiệp: 100.000
đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng
qua mạng điện tử
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư s 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 ca B trưởng
B Tài chính quy định mc thu,
chế độ thu, np, qun s
dng phí cung cp thông tin
doanh nghip, l phí đăng
doanh nghip;
- Thông tư s 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 ca B trưởng
B Tài chính v vic ban hành
biu mu s dng trong đăng ký
doanh nghip, đăng h kinh
doanh;
- Thông tư s 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 ca B trưởng
B Tài chính quy định mc thu,
min mt s khon phí, l phí
nhm h tr cho doanh nghip,
người dân.
nối tích
hợp theo
hồ
“2.002033”
trên Cổng
Dịch vụ
công quốc
gia
2.002034.
000.00.00
.H12
Chuyển đổi
công ty trách
nhiệm hữu hạn
thành công ty
cổ phần
Trong thời hạn
02 ngày làm việc
(cắt giảm 01/03
ngày làm việc, tỷ
lệ 33,33%) kể từ
- Địa điểm tiếp
nhận trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp: 50.000
đồng/lần (từ ngày
01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026 áp
- Lut Doanh nghip 2020;
- Lut Doanh nghip sa đổi, b
sung năm 2025;
- Ngh định s 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 ca Chính
Các bộ
phận tạo
thành
bản còn lại
của thủ tục
11
STT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngược lại
ngày nhận được
hồ hợp lệ
công tỉnh
Mau;
- quan, đơn
vị thực hiện
thẩm quyền
quyết định: Sở
Tài chính.
dụng lệ phí 25.000
đồng/lần).
- Phí công bố nội
dung đăng ký doanh
nghiệp: 100.000
đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng
qua mạng điện tử
ph v đăng ký doanh nghip;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư s 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 ca B trưởng
B Tài chính quy định mc thu,
chế độ thu, np, qun s
dng phí cung cp thông tin
doanh nghip, l phí đăng
doanh nghip;
- Thông tư s 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 ca B trưởng
B Tài chính v vic ban hành
biu mu s dng trong đăng ký
doanh nghip, đăng h kinh
doanh;
- Thông tư s 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 ca B trưởng
B Tài chính quy định mc thu,
min mt s khon phí, l phí
nhm h tr cho doanh nghip,
người dân.
được kết
nối tích
hợp theo
hồ
“2.002034”
trên Cổng
Dịch vụ
công quốc
gia
2.002085.
000.00.00
.H12
Đăng doanh
nghiệp đối với
các công ty
được thành lập
Trong thời hạn
02 ngày làm việc
(cắt giảm 01/03
ngày làm việc, tỷ
- Địa điểm tiếp
nhận trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp: 50.000
đồng/lần (từ ngày
01/7/2025 đến hết
- Lut Doanh nghip 2020;
- Lut Doanh nghip sa đổi, b
sung năm 2025;
- Ngh định s 168/2025/NĐ-
Các bộ
phận tạo
thành
bản còn lại
12
STT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
trên sở chia
công ty, tách
công ty, hợp
nhất công ty
lệ 33,33%) kể từ
ngày nhận được
hồ hợp lệ
vụ hành chính
công tỉnh
Mau;
- quan, đơn
vị thực hiện
thẩm quyền
quyết định: Sở
Tài chính.
ngày 31/12/2026 áp
dụng lệ phí 25.000
đồng/lần).
- Phí công bố nội
dung đăng ký doanh
nghiệp: 100.000
đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng
qua mạng điện tử
CP ngày 30/6/2025 ca Chính
ph v đăng ký doanh nghip;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư s 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 ca B trưởng
B Tài chính quy định mc thu,
chế độ thu, np, qun s
dng phí cung cp thông tin
doanh nghip, l phí đăng
doanh nghip;
- Thông tư s 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 ca B trưởng
B Tài chính v vic ban hành
biu mu s dng trong đăng ký
doanh nghip, đăng h kinh
doanh;
- Thông tư s 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 ca B trưởng
B Tài chính quy định mc thu,
min mt s khon phí, l phí
nhm h tr cho doanh nghip,
người dân.
của thủ tục
được kết
nối tích
hợp theo
hồ
“2.002085”
trên Cổng
Dịch vụ
công quốc
gia
2.002060.
000.00.00
.H12
Đăng thay
đổi nội dung
đăng doanh
Trong thời hạn
02 ngày làm việc
(cắt giảm 01/03
- Địa điểm tiếp
nhận trả kết
quả trực tiếp:
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp: 50.000
đồng/lần (từ ngày
- Lut Doanh nghip 2020;
- Lut Doanh nghip sa đổi, b
sung năm 2025;
Các bộ
phận tạo
thành
13
STT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
nghiệp đối với
công ty nhận
sáp nhập (đối
với công ty
trách nhiệm
hữu hạn, công
ty cổ phần
công ty hợp
danh)
ngày làm việc, tỷ
lệ 33,33%) kể từ
ngày nhận được
hồ hợp lệ
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh
Mau;
- quan, đơn
vị thực hiện
thẩm quyền
quyết định: Sở
Tài chính.
01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026 áp
dụng lệ phí 25.000
đồng/lần).
- Phí công bố nội
dung đăng ký doanh
nghiệp: 100.000
đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng
qua mạng điện tử
- Ngh định s 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 ca Chính
ph v đăng ký doanh nghip;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư s 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 ca B trưởng
B Tài chính quy định mc thu,
chế độ thu, np, qun s
dng phí cung cp thông tin
doanh nghip, l phí đăng
doanh nghip;
- Thông tư s 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 ca B trưởng B
Tài chính v vic ban hành biu
mu s dng trong đăng ký doanh
nghip, đăng ký h kinh doanh;
- Thông tư s 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 ca B trưởng B
Tài chính quy định mc thu, min
mt s khon phí, l phí nhm h
tr cho doanh nghip, người dân.
bản còn lại
của thủ tục
được kết
nối tích
hợp theo
hồ
“2.002060”
trên Cổng
Dịch vụ
công quốc
gia
14
STT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
2.002057.
000.00.00
.H12
Đăng thay
đổi nội dung
đăng doanh
nghiệp đối với
công ty bị tách
(đối với công
ty trách nhiệm
hữu hạn, công
ty cổ phần)
Trong thời hạn
02 ngày làm việc
(cắt giảm 01/03
ngày làm việc, tỷ
lệ 33,33%) kể từ
ngày nhận được
hồ hợp lệ
- Địa điểm tiếp
nhận trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh
Mau;
- quan, đơn
vị thực hiện
thẩm quyền
quyết định: Sở
Tài chính.
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp: 50.000
đồng/lần (từ ngày
01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026 áp
dụng lệ phí 25.000
đồng/lần).
- Phí công bố nội
dung đăng ký doanh
nghiệp: 100.000
đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng
qua mạng điện tử
- Lut Doanh nghip 2020;
- Lut Doanh nghip sa đổi, b
sung năm 2025;
- Ngh định s 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 ca Chính
ph v đăng ký doanh nghip;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư s 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 ca B trưởng
B Tài chính quy định mc thu,
chế độ thu, np, qun s
dng phí cung cp thông tin
doanh nghip, l phí đăng
doanh nghip;
- Thông tư s 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 ca B trưởng B
Tài chính v vic ban hành biu
mu s dng trong đăng ký doanh
nghip, đăng ký h kinh doanh;
- Thông tư s 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 ca B trưởng B
Tài chính quy định mc thu, min
mt s khon phí, l phí nhm h
tr cho doanh nghip, người dân.
Các bộ
phận tạo
thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết
nối tích
hợp theo
hồ
“2.002057”
trên Cổng
Dịch vụ
công quốc
gia
15
STT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
2.002041.
000.00.00
.H12
Đăng thay
đổi địa chỉ trụ
sở chính, đăng
đổi tên của
doanh nghiệp;
Thông báo
thay đổi ngành,
nghề kinh
doanh; Thông
báo thay đổi
nội dung đăng
thuế
Trong thời hạn
02 ngày làm việc
(cắt giảm 01/03
ngày làm việc, tỷ
lệ 33,33%) kể từ
ngày nhận được
hồ hợp lệ
- Địa điểm tiếp
nhận trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh
Mau;
- quan, đơn
vị thực hiện
thẩm quyền
quyết định: Sở
Tài chính.
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp:
+ Đối với trường hợp
đăng thay đổi địa
chỉ trụ sở chính, đăng
đổi tên của doanh
nghiệp: 50.000 đồng
/lần (từ ngày
01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026 áp
dụng lệ phí 25.000
đồng /lần).
+ Đối với trường hợp
thông báo thay đổi
ngành, nghề kinh
doanh; thông báo
thay đổi nội dung
đăng thuế: Không
được quy định.
- Phí công bố nội
dung đăng ký doanh
nghiệp 100.000
đồng/lần;
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng
qua mạng điện tử
- Lut Doanh nghip 2020;
- Lut Doanh nghip sa đổi, b
sung năm 2025;
- Ngh định s 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 ca Chính
ph v đăng ký doanh nghip;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư s 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 ca B trưởng
B Tài chính quy định mc thu,
chế độ thu, np, qun s
dng phí cung cp thông tin
doanh nghip, l phí đăng
doanh nghip;
- Thông tư s 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 ca B trưởng B
Tài chính v vic ban hành biu
mu s dng trong đăng ký doanh
nghip, đăng ký h kinh doanh;
- Thông tư s 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 ca B trưởng B
Tài chính quy định mc thu, min
mt s khon phí, l phí nhm h
tr cho doanh nghip, người dân.
Các bộ
phận tạo
thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết
nối tích
hợp theo
hồ
“2.002041”
trên Cổng
Dịch vụ
công quốc
gia
16
STT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
2.002009.
000.00.00
.H12
Đăng thay
đổi vốn điều
lệ, phần vốn
góp, tỷ lệ phần
vốn góp đối
với công ty
TNHH, công
ty cổ phần,
công ty hợp
danh; đăng
thay đổi vốn
đầu của chủ
doanh nghiệp
nhân
- Trường hợp
đăng thay đồi
vốn điều lệ, phần
vốn góp, tỷ lệ
phần vốn góp đối
với công ty
TNHH, công ty
cổ phần, công ty
hợp danh: Trong
thời hạn 02 ngày
làm việc (cắt
giảm 01/03 ngày
làm việc, tỷ lệ
33,33%), kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
- Trường hợp
đăng thay đổi
vốn đầu của
chủ doanh
nghiệp nhân:
Trong thời hạn
01 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ hợp
lệ.
- Địa điểm tiếp
nhận trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh
Mau;
- quan, đơn
vị thực hiện
thẩm quyền
quyết định: Sở
Tài chính.
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp: 50.000
đồng /lần (từ ngày
01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026 áp
dụng mức thu 25.000
đồng /lần).
- Phí công bố nội
dung đăng ký doanh
nghiệp: 100.000
đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng
qua mạng điện tử
- Lut Doanh nghip 2020;
- Lut Doanh nghip sa đổi, b
sung năm 2025;
- Ngh định s 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 ca Chính
ph v đăng ký doanh nghip;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư s 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 ca B trưởng
B Tài chính quy định mc thu,
chế độ thu, np, qun s
dng phí cung cp thông tin
doanh nghip, l phí đăng
doanh nghip;
- Thông tư s 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 ca B trưởng B
Tài chính v vic ban hành biu
mu s dng trong đăng ký doanh
nghip, đăng ký h kinh doanh;
- Thông tư s 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 ca B trưởng B
Tài chính quy định mc thu, min
mt s khon phí, l phí nhm h
tr cho doanh nghip, người dân.
Các bộ
phận tạo
thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết
nối tích
hợp theo
hồ
“2.002009”
trên Cổng
Dịch vụ
công quốc
gia
17
STT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
2.002069.
000.00.00
.H12
Đăng hoạt
động chi
nhánh, văn
phòng đại diện,
thông báo lập
địa điểm kinh
doanh; thông
báo lập chi
nhánh, văn
phòng đại diện
nước ngoài
Trong thời hạn
02 ngày làm việc
(cắt giảm 01/03
ngày làm việc, tỷ
lệ 33,33%) kể từ
ngày nhận được
hồ hợp lệ
- Địa điểm tiếp
nhận trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh
Mau;
- quan, đơn
vị thực hiện
thẩm quyền
quyết định: Sở
Tài chính.
- Trường hợp đăng
hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại
diện, thông báo lập
địa điểm kinh doanh:
50.000 đồng /lần (từ
ngày 01/7/2025 đến
hết ngày 31/12/2026
áp dụng lệ phí 25.000
đồng /lần).
- Trường hợp thông
báo lập chi nhánh,
văn phòng đại diện
nước ngoài: Không
được quy định.
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng
qua mạng điện tử.
- Lut Doanh nghip 2020;
- Lut Doanh nghip sa đổi, b
sung năm 2025;
- Ngh định s 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 ca Chính
ph v đăng ký doanh nghip;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư s 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 ca B trưởng
B Tài chính quy định mc thu,
chế độ thu, np, qun s
dng phí cung cp thông tin
doanh nghip, l phí đăng
doanh nghip;
- Thông tư s 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 ca B trưởng B
Tài chính v vic ban hành biu
mu s dng trong đăng ký doanh
nghip, đăng ký h kinh doanh;
- Thông tư s 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 ca B trưởng B
Tài chính quy định mc thu, min
mt s khon phí, l phí nhm h
tr cho doanh nghip, người dân.
Các bộ
phận tạo
thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết
nối tích
hợp theo
hồ
“2.002069”
trên Cổng
Dịch vụ
công quốc
gia
18
STT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1.010010.
000.00.00
.H12
Đề nghị dừng
thực hiện thủ
tục đăng
doanh nghiệp;
thông báo hủy
bỏ nghị quyết,
quyết định giải
thể doanh
nghiệp
- Đề nghị dừng
thực hiện thủ tục
đăng doanh
nghiệp: Trong
thời hạn 1,25
ngày làm việc
(cắt giảm 0,75/02
ngày làm việc, tỷ
lệ 37,5%) kể từ
ngày nhận được
hồ hợp lệ.
- Thông báo hủy
bỏ nghị quyết,
quyết định giải
thể doanh
nghiệp: Trong
thời hạn 01 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận được
hồ hợp lệ.
- Địa điểm tiếp
nhận trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh
Mau;
- quan, đơn
vị thực hiện
thẩm quyền
quyết định: Sở
Tài chính.
Không quy định
- Lut Doanh nghip 2020;
- Lut Doanh nghip sa đổi, b
sung năm 2025;
- Ngh định s 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 ca Chính
ph v đăng ký doanh nghip;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư s 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 ca B trưởng
B Tài chính quy định mc thu,
chế độ thu, np, qun s
dng phí cung cp thông tin
doanh nghip, l phí đăng
doanh nghip;
- Thông tư s 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 ca B trưởng B
Tài chính v vic ban hành biu
mu s dng trong đăng ký doanh
nghip, đăng ký h kinh doanh;
- Thông tư s 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 ca B trưởng B
Tài chính quy định mc thu, min
mt s khon phí, l phí nhm h
tr cho doanh nghip, người dân.
Các bộ
phận tạo
thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết
nối tích
hợp theo
hồ
“1.010010”
trên Cổng
Dịch vụ
công quốc
gia
19
STT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
2.000368.
000.00.00
.H12
Thông báo
thay đổi nội
dung Cam kết
thực hiện mục
tiêu hội,
môi trường;
chấm dứt Cam
két thực hiện
mục tiêu
hội, môi
trường của
doanh nghiệp
hội
Trong thời hạn
02 ngày làm việc
(cắt giảm 01/03
ngày làm việc, tỷ
lệ 33,33%) kể từ
ngày nhận được
hồ hợp lệ
- Địa điểm tiếp
nhận trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh
Mau;
- quan, đơn
vị thực hiện
thẩm quyền
quyết định: Sở
Tài chính.
Không quy định
- Lut Doanh nghip 2020;
- Lut Doanh nghip sa đổi, b
sung năm 2025;
- Ngh định s 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 ca Chính
ph v đăng ký doanh nghip;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư s 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 ca B trưởng
B Tài chính quy định mc thu,
chế độ thu, np, qun s
dng phí cung cp thông tin
doanh nghip, l phí đăng
doanh nghip;
- Thông tư s 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 ca B trưởng B
Tài chính v vic ban hành biu
mu s dng trong đăng ký doanh
nghip, đăng ký h kinh doanh;
- Thông tư s 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 ca B trưởng B
Tài chính quy định mc thu, min
mt s khon phí, l phí nhm h
tr cho doanh nghip, người dân.
Các bộ
phận tạo
thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết
nối tích
hợp theo
hồ
“2.000368”
trên Cổng
Dịch vụ
công quốc
gia
20
STT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1.010026.
H12
Thông báo:
Thay đổi thông
tin cổ đông
nhà đầu
nước ngoài,
cho thuê doanh
nghiệp
nhân, thay đổi
người đại diện
theo ủy quyền
của chủ sở
hữu, thành
viên công ty
trách nhiệm
hữu hạn tổ
chức, cổ đông
tổ chức nước
ngoài
Trong thời hạn
02 ngày làm việc
(cắt giảm 01/03
ngày làm việc, tỷ
lệ 33,33%) kể từ
ngày nhận được
hồ hợp lệ
- Địa điểm tiếp
nhận trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh
Mau;
- quan, đơn
vị thực hiện
thẩm quyền
quyết định: Sở
Tài chính.
- Miễn lệ phí;
- Phí công bố nội
dung đăng ký doanh
nghiệp 100.000
đồng/lần;
- Lut Doanh nghip 2020;
- Lut Doanh nghip sa đổi, b
sung năm 2025;
- Ngh định s 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 ca Chính
ph v đăng ký doanh nghip;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư s 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 ca B trưởng
B Tài chính quy định mc thu,
chế độ thu, np, qun s
dng phí cung cp thông tin
doanh nghip, l phí đăng
doanh nghip;
- Thông tư s 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 ca B trưởng B
Tài chính v vic ban hành biu
mu s dng trong đăng ký doanh
nghip, đăng ký h kinh doanh;
- Thông tư s 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 ca B trưởng B
Tài chính quy định mc thu, min
mt s khon phí, l phí nhm h
tr cho doanh nghip, người dân.
Các bộ
phận tạo
thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết
nối tích
hợp theo
hồ
“1.010026”
trên Cổng
Dịch vụ
công quốc
gia
21
STT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1.005169.
H12
Đề nghị doanh
nghiệp, chi
nhánh, văn
phòng đại diện,
địa điểm kinh
doanh tên
xâm phạm
quyền sở hữu
công nghiệp
thay đổi tên
doanh nghiệp
Trong thời hạn
02 ngày làm việc
(cắt giảm 01/03
ngày làm việc, tỷ
lệ 33,33%) kể từ
ngày nhận được
hồ hợp lệ
- Địa điểm tiếp
nhận trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh
Mau;
- quan, đơn
vị thực hiện
thẩm quyền
quyết định: Sở
Tài chính.
Không quy định
- Lut Doanh nghip 2020;
- Lut Doanh nghip sa đổi, b
sung năm 2025;
- Ngh định s 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 ca Chính
ph v đăng ký doanh nghip;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư s 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 ca B trưởng
B Tài chính quy định mc thu,
chế độ thu, np, qun s
dng phí cung cp thông tin
doanh nghip, l phí đăng
doanh nghip;
- Thông tư s 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 ca B trưởng
B Tài chính v vic ban hành
biu mu s dng trong đăng
doanh nghip, đăng h kinh
doanh;
- Thông tư s 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 ca B trưởng B
Tài chính quy định mc thu, min
mt s khon phí, l phí nhm h
tr cho doanh nghip, người dân.
Các bộ
phận tạo
thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết
nối tích
hợp theo
hồ
“1.005169”
trên Cổng
Dịch vụ
công quốc
gia
22
STT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
2.002008.
H12
Đề nghị thu
hồi Giấy
chứng nhận
đăng doanh
nghiệp trường
hợp nội dung
khai trong
hồ giả
mạo
Trong thời hạn
02 ngày làm việc
(cắt giảm 01/03
ngày làm việc, tỷ
lệ 33,33%) kể từ
ngày nhận được
hồ hợp lệ
- Địa điểm tiếp
nhận trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh
Mau;
- quan, đơn
vị thực hiện
thẩm quyền
quyết định: Sở
Tài chính.
Không quy định
- Lut Doanh nghip 2020;
- Lut Doanh nghip sa đổi, b
sung năm 2025;
- Ngh định s 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 ca Chính
ph v đăng ký doanh nghip;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư s 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 ca B trưởng
B Tài chính quy định mc thu,
chế độ thu, np, qun s
dng phí cung cp thông tin
doanh nghip, l phí đăng
doanh nghip;
- Thông tư s 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 ca B trưởng
B Tài chính v vic ban hành
biu mu s dng trong đăng
doanh nghip, đăng h kinh
doanh;
- Thông tư s 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 ca B trưởng B
Tài chính quy định mc thu, min
mt s khon phí, l phí nhm h
tr cho doanh nghip, người dân.
Các bộ
phận tạo
thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết
nối tích
hợp theo
hồ
“2.002008”
trên Cổng
Dịch vụ
công quốc
gia
23
STT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
2.002045.
H12
Đăng thay
đổi nội dung
đăng hoạt
động chi
nhánh, văn
phòng đại diện,
địa điểm kinh
doanh
Trong thời hạn
1,25 ngày làm
việc (cắt giảm
0,75/02 ngày làm
việc, tỷ lệ 37,5%)
kể từ ngày nhận
được hồ hợp
lệ
- Địa điểm tiếp
nhận trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh
Mau;
- quan, đơn
vị thực hiện
thẩm quyền
quyết định: Sở
Tài chính.
- Lệ phí: 50.000
đồng/lần (từ ngày
01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026 áp
dụng lệ phí 25.000
đồng/ lần);
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng
qua mạng điện tử;
- Lut Doanh nghip 2020;
- Lut Doanh nghip sa đổi, b
sung năm 2025;
- Ngh định s 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 ca Chính
ph v đăng ký doanh nghip;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư s 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 ca B trưởng
B Tài chính quy định mc thu,
chế độ thu, np, qun s
dng phí cung cp thông tin
doanh nghip, l phí đăng
doanh nghip;
- Thông tư s 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 ca B trưởng
B Tài chính v vic ban hành
biu mu s dng trong đăng
doanh nghip, đăng h kinh
doanh;
- Thông tư s 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 ca B trưởng B
Tài chính quy định mc thu, min
mt s khon phí, l phí nhm h
tr cho doanh nghip, người dân.
Các bộ
phận tạo
thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết
nối tích
hợp theo
hồ
“2.002045”
trên Cổng
Dịch vụ
công quốc
gia
24
STT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
2.002018.
H12
Cấp lại Giấy
chứng nhận,
Giấy xác nhận
về thay đổi nội
dung đăng
doanh nghiệp,
hoạt động chi
nhánh, văn
phòng đại diện,
địa điểm kinh
doanh do bị
mất, cháy,
rách, nát hoặc
bị tiêu hủy
dưới hình thức
khác
Trong thời hạn
01 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ hợp
lệ
- Địa điểm tiếp
nhận trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh
Mau;
- quan, đơn
vị thực hiện
thẩm quyền
quyết định: Sở
Tài chính.
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp: 50.000
đồng/lần (từ ngày
01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026 áp
dụng lệ phí 25.000
đồng/lần).
- Phí công bố nội
dung đăng ký doanh
nghiệp: 100.000
đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng
qua mạng điện tử
- Lut Doanh nghip 2020;
- Lut Doanh nghip sa đổi, b
sung năm 2025;
- Ngh định s 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 ca Chính
ph v đăng ký doanh nghip;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư s 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 ca B trưởng
B Tài chính quy định mc thu,
chế độ thu, np, qun s
dng phí cung cp thông tin
doanh nghip, l phí đăng
doanh nghip;
- Thông tư s 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 ca B trưởng B
Tài chính v vic ban hành biu
mu s dng trong đăng ký doanh
nghip, đăng ký h kinh doanh;
- Thông tư s 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 ca B trưởng B
Tài chính quy định mc thu, min
mt s khon phí, l phí nhm h
tr cho doanh nghip, người dân.
Các bộ
phận tạo
thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết
nối tích
hợp theo
hồ
“2.002018”
trên Cổng
Dịch vụ
công quốc
gia
25
STT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
2.002017.
H12
Cấp đổi Giấy
chứng nhận
đăng kinh
doanh hoặc
Giấy chứng
nhận đăng
kinh doanh
đăng thuế
sang Giấy
chứng nhận
đăng doanh
nghiệp
Trong thời hạn
02 ngày làm việc
(cắt giảm 01/03
ngày làm việc, tỷ
lệ 33,33%) kể từ
ngày nhận được
hồ hợp lệ
- Địa điểm tiếp
nhận trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh
Mau;
- quan, đơn
vị thực hiện
thẩm quyền
quyết định: Sở
Tài chính.
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp: 50.000
đồng/lần (từ ngày
01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026 áp
dụng lệ phí 25.000
đồng/lần).
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng
qua mạng điện tử
- Lut Doanh nghip 2020;
- Lut Doanh nghip sa đổi, b
sung năm 2025;
- Ngh định s 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 ca Chính
ph v đăng ký doanh nghip;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư s 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 ca B trưởng
B Tài chính quy định mc thu,
chế độ thu, np, qun s
dng phí cung cp thông tin
doanh nghip, l phí đăng
doanh nghip;
- Thông tư s 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 ca B trưởng
B Tài chính v vic ban hành
biu mu s dng trong đăng
doanh nghip, đăng h kinh
doanh;
- Thông tư s 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 ca B trưởng B
Tài chính quy định mc thu, min
mt s khon phí, l phí nhm h
tr cho doanh nghip, người dân.
Các bộ
phận tạo
thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết
nối tích
hợp theo
hồ
“2.002017”
trên Cổng
Dịch vụ
công quốc
gia
26
STT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
2.002023.
H12
Giải thể doanh
nghiệp, giải thể
trong trường
hợp bị thu hồi
Giấy chứng
nhận đăng
doanh nghiệp
hoặc theo
quyết định của
Tòa án
- Thông báo giải
thể: Trong thời
hạn 02 ngày làm
việc (cắt giảm
01/03 ngày làm
việc, tỷ lệ
33,33%) kể từ
ngày nhận được
hồ hợp lệ;
- Đăng giải
thể: Trong thời
hạn 03 ngày làm
việc (cắt giảm
02/05 ngày làm
việc, tỷ lệ 40%)
kể từ khi nhận
được hồ đăng
giải thể.
- Địa điểm tiếp
nhận trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh
Mau;
- quan, đơn
vị thực hiện
thẩm quyền
quyết định: Sở
Tài chính.
Miễn lệ phí
- Lut Doanh nghip 2020;
- Lut Doanh nghip sa đổi, b
sung năm 2025;
- Ngh định s 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 ca Chính
ph v đăng ký doanh nghip;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư s 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 ca B trưởng
B Tài chính quy định mc thu,
chế độ thu, np, qun s
dng phí cung cp thông tin
doanh nghip, l phí đăng
doanh nghip;
- Thông tư s 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 ca B trưởng B
Tài chính v vic ban hành biu
mu s dng trong đăng ký doanh
nghip, đăng ký h kinh doanh;
- Thông tư s 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 ca B trưởng B
Tài chính quy định mc thu, min
mt s khon phí, l phí nhm h
tr cho doanh nghip, người dân.
Các bộ
phận tạo
thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết
nối tích
hợp theo
hồ
“2.002023”
trên Cổng
Dịch vụ
công quốc
gia
27
STT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
2.002016.
H12
Hiệu đính
thông tin đăng
doanh
nghiệp, hoạt
động chi
nhánh, văn
phòng đại diện,
địa điểm kinh
doanh
Trong thời hạn
1,25 ngày làm
việc (cắt giảm
0,75/02 ngày làm
việc, tỷ lệ cắt
giảm 37,5%) kể
từ ngày nhận hồ
hợp lệ
- Địa điểm tiếp
nhận trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh
Mau;
- quan, đơn
vị thực hiện
thẩm quyền
quyết định: Sở
Tài chính.
Miễn lệ phí
- Lut Doanh nghip 2020;
- Lut Doanh nghip sa đổi, b
sung năm 2025;
- Ngh định s 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 ca Chính
ph v đăng ký doanh nghip;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư s 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 ca B trưởng
B Tài chính quy định mc thu,
chế độ thu, np, qun s
dng phí cung cp thông tin
doanh nghip, l phí đăng
doanh nghip;
- Thông tư s 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 ca B trưởng
B Tài chính v vic ban hành
biu mu s dng trong đăng
doanh nghip, đăng h kinh
doanh;
- Thông tư s 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 ca B trưởng B
Tài chính quy định mc thu, min
mt s khon phí, l phí nhm h
tr cho doanh nghip, người dân.
Các bộ
phận tạo
thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết
nối tích
hợp theo
hồ
“2.002016”
trên Cổng
Dịch vụ
công quốc
gia
28
STT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1.010029.
H12
Thông báo về
việc sáp nhập
công ty trong
trường hợp sau
sáp nhập công
ty, công ty
nhận sáp nhập
không thay đổi
nội dung đăng
doanh
nghiệp
Trong thời hạn
02 ngày làm việc
(cắt giảm 01/03
ngày làm việc, tỷ
lệ 33,33%) kể từ
ngày nhận được
hồ hợp lệ
- Địa điểm tiếp
nhận trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh
Mau;
- quan, đơn
vị thực hiện
thẩm quyền
quyết định: Sở
Tài chính.
Không quy định
- Lut Doanh nghip 2020;
- Lut Doanh nghip sa đổi, b
sung năm 2025;
- Ngh định s 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 ca Chính
ph v đăng ký doanh nghip;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư s 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 ca B trưởng
B Tài chính quy định mc thu,
chế độ thu, np, qun s
dng phí cung cp thông tin
doanh nghip, l phí đăng
doanh nghip;
- Thông tư s 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 ca B trưởng B
Tài chính v vic ban hành biu
mu s dng trong đăng ký doanh
nghip, đăng ký h kinh doanh;
- Thông tư s 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 ca B trưởng B
Tài chính quy định mc thu, min
mt s khon phí, l phí nhm h
tr cho doanh nghip, người dân.
Các bộ
phận tạo
thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết
nối tích
hợp theo
hồ
“1.010029”
trên Cổng
Dịch vụ
công quốc
gia
29
STT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
2.000416.
H12
Chuyển đổi
doanh nghiệp
thành doanh
nghiệphội
Trong thời hạn
02 ngày làm việc
(cắt giảm 01/03
ngày làm việc, tỷ
lệ 33,33%) kể từ
ngày nhận được
hồ hợp lệ
- Địa điểm tiếp
nhận trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh
Mau;
- quan, đơn
vị thực hiện
thẩm quyền
quyết định: Sở
Tài chính.
Không quy định
- Lut Doanh nghip 2020;
- Lut Doanh nghip sa đổi, b
sung năm 2025;
- Ngh định s 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 ca Chính
ph v đăng ký doanh nghip;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư s 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 ca B trưởng
B Tài chính quy định mc thu,
chế độ thu, np, qun s
dng phí cung cp thông tin
doanh nghip, l phí đăng
doanh nghip;
- Thông tư s 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 ca B trưởng B
Tài chính v vic ban hành biu
mu s dng trong đăng ký doanh
nghip, đăng ký h kinh doanh;
- Thông tư s 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 ca B trưởng B
Tài chính quy định mc thu, min
mt s khon phí, l phí nhm h
tr cho doanh nghip, người dân.
Các bộ
phận tạo
thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết
nối tích
hợp theo
hồ
“2.000416”
trên Cổng
Dịch vụ
công quốc
gia
30
STT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
2.002044.
H12
Thông báo
thay đổi thông
tin: C đông
sáng lập, cổ
đông nhà
đầu nước
ngoài, chủ sở
hữu hưởng lợi
của doanh
nghiệp (của
công ty cổ
phần không
phải công ty
niêm yết
công ty đăng
giao dịch
chứng khoán)
- Trường hợp
thay đổi thông tin
cổ đông sáng lập,
cổ đông nhà
đầu nước
ngoài: Trong thời
hạn 02 ngày làm
việc (cắt giảm
01/03 ngày làm
việc, tỷ lệ
33,33%) kể từ
ngày nhận được
hồ hợp lệ;
- Trường hợp
thay đổi thông tin
v ch s hu
hưởng li ca
doanh nghip: 01
ngày làm việc.
- Địa điểm tiếp
nhận trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh
Mau;
- quan, đơn
vị thực hiện
thẩm quyền
quyết định: Sở
Tài chính.
- Lệ phí: Không quy
định;
- Phí công bố nội
dung đăng ký doanh
nghiệp: 100.000
đồng/lần.
- Lut Doanh nghip 2020;
- Lut Doanh nghip sa đổi, b
sung năm 2025;
- Ngh định s 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 ca Chính
ph v đăng ký doanh nghip;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư s 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 ca B trưởng
B Tài chính quy định mc thu,
chế độ thu, np, qun s
dng phí cung cp thông tin
doanh nghip, l phí đăng
doanh nghip;
- Thông tư s 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 ca B trưởng B
Tài chính v vic ban hành biu
mu s dng trong đăng ký doanh
nghip, đăng ký h kinh doanh;
- Thông tư s 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 ca B trưởng B
Tài chính quy định mc thu, min
mt s khon phí, l phí nhm h
tr cho doanh nghip, người dân.
Các bộ
phận tạo
thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết
nối tích
hợp theo
hồ
“2.002044”
trên Cổng
Dịch vụ
công quốc
gia
31
STT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
2.002015.
H12
Cập nhật bổ
sung thông tin
trong hồ
đăng doanh
nghiệp
Trong thời hạn
01 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ hợp
lệ
- Địa điểm tiếp
nhận trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh
Mau;
- quan, đơn
vị thực hiện
thẩm quyền
quyết định: Sở
Tài chính.
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp: 50.000
đồng/lần (từ ngày
01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026 áp
dụng lệ phí 25.000
đồng/lần).
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng
qua mạng điện tử
- Lut Doanh nghip 2020;
- Lut Doanh nghip sa đổi, b
sung năm 2025;
- Ngh định s 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 ca Chính
ph v đăng ký doanh nghip;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư s 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 ca B trưởng
B Tài chính quy định mc thu,
chế độ thu, np, qun s
dng phí cung cp thông tin
doanh nghip, l phí đăng
doanh nghip;
- Thông tư s 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 ca B trưởng B
Tài chính v vic ban hành biu
mu s dng trong đăng ký doanh
nghip, đăng ký h kinh doanh;
- Thông tư s 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 ca B trưởng B
Tài chính quy định mc thu, min
mt s khon phí, l phí nhm h
tr cho doanh nghip, người dân.
Các bộ
phận tạo
thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết
nối tích
hợp theo
hồ
“2.002015”
trên Cổng
Dịch vụ
công quốc
gia
32
STT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
2.002029.
H12
Thông báo tạm
ngừng kinh
doanh, tiếp tục
kinh doanh
trước thời hạn
đã thông báo
đối với doanh
nghiệp, chi
nhánh, văn
phòng đại diện,
địa điểm kinh
doanh, thông
báo tạm ngừng
hoạt động, tiếp
tục hoạt động
trước hạn đã
thông báo đối
với văn phòng
đại diện
Trong thời hạn
01 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ hợp
lệ
- Địa điểm tiếp
nhận trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh
Mau;
- quan, đơn
vị thực hiện
thẩm quyền
quyết định: Sở
Tài chính.
- Tiếp tục kinh
doanh trước thời hạn
được thông báo:
Không quy định phí,
lệ phí;
- Tạm dừng kinh
doanh: Miễn lệ phí
đăng doanh
nghiệp.
- Lut Doanh nghip 2020;
- Lut Doanh nghip sa đổi, b
sung năm 2025;
- Ngh định s 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 ca Chính
ph v đăng ký doanh nghip;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư s 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 ca B trưởng
B Tài chính quy định mc thu,
chế độ thu, np, qun s
dng phí cung cp thông tin
doanh nghip, l phí đăng
doanh nghip;
- Thông tư s 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 ca B trưởng B
Tài chính v vic ban hành biu
mu s dng trong đăng ký doanh
nghip, đăng ký h kinh doanh;
- Thông tư s 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 ca B trưởng B
Tài chính quy định mc thu, min
mt s khon phí, l phí nhm h
tr cho doanh nghip, người dân.
Các bộ
phận tạo
thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết
nối tích
hợp theo
hồ
“2.002029”
trên Cổng
Dịch vụ
công quốc
gia
33
STT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
2.002020.
000.00.00
.H12
Chấm dứt hoạt
động chi
nhánh, văn
phòng đại diện,
địa điểm kinh
doanh
- Đối vi doanh
nghip trong nưc:
Trong thi hn 03
ngày làm vic (ct
gim 02/05 ngày
làm vic, t l 40%)
k t ngày nhn
được h sơ hp l;
- Đối vi doanh
nghip nước ngoài:
Trong thi hn 02
ngày làm vic (ct
gim 01/03 ngày
làm vic, t l
33,33%) k t ngày
nhn được h sơ
hp l;
- Trường hp chm
dt hot động địa
đim kinh doanh:
Trong thi hn 1,25
ngày làm vic (ct
gim 0,75/02 ngày
làm vic, t l ct
gim 37,5%) k t
ngày nhn h sơ
hp l.
- Địa điểm tiếp
nhận trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh
Mau;
- quan, đơn
vị thực hiện
thẩm quyền
quyết định: Sở
Tài chính.
Miễn lệ phí
- Lut Doanh nghip 2020;
- Lut Doanh nghip sa đổi, b
sung năm 2025;
- Ngh định s 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 ca Chính ph v
đăng ký doanh nghip;
- Ngh định s 296/2026/NĐ-CP
ngày 23/7/026 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điu ca Ngh
định s 168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 ca Chính ph v đăng
ký doanh nghip;
- Thông tư s 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 ca B trưởng B
Tài chính quy định mc thu, chế độ
thu, np, qun s dng phí
cung cp thông tin doanh nghip, l
phí đăng doanh nghip;
- Thông tư s 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 ca B trưởng B
Tài chính v vic ban hành biu
mu s dng trong đăng doanh
nghip, đăng ký h kinh doanh;
- Thông tư s 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 ca B trưởng B
Tài chính quy định mc thu, min
mt s khon phí, l phí nhm h tr
cho doanh nghip, người dân.
Các bộ
phận tạo
thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết
nối tích
hợp theo
hồ
“2.002020”
trên Cổng
Dịch vụ
công quốc
gia
Tổng số: 32 TTHC cấp tỉnh./.
Ghi chú: Thủ tục hành chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số
0124/QĐ-UBND ngày 10/7/2025, Quyết định số 02166/QĐ-UBND ngày 18/12/2025; Quyết định số 318/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 hết hiệu
lực khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.
QUY TRÌNH
NI B, LIÊN THÔNG GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC SA ĐỔI, B SUNG LĨNH VC THÀNH LP VÀ HOT ĐNG
CA DOANH NGHIP THUC THM QUYN GII QUYT
CA S TÀI CHÍNH TNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 2891/QĐ-UBND ngày 04 /8/2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
Nhóm 22 thủ tục hành chính:
1. Thủ tục: Đăng thành lập công ty cổ phần (Mã số TTHC:
2.002043.000.00.00.H12).
2. Thủ tục: Đăng thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên (Mã số
TTHC: 2.001199.000.00.00.H12).
3. Thủ tục: Đăng thành lập công ty TNHH một thành viên (Mã số TTHC:
2.001583.000.00.00.H12).
4. Thủ tục: Đăng thành lập doanh nghiệp nhân (Mã số TTHC:
2.001610.000.00.00.H12).
5. Thủ tục: Đăng thành lập công ty hợp danh (Mã số TTHC:
2.002042.000.00.00.H12).
6. Thủ tục: Đăng thay đổi nội dung đăng doanh nghiệp đối với công ty
bị tách (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần) (Mã số TTHC:
2.002057.000.00.00.H12).
7. Thủ tục: Đăng thay đổi nội dung đăng doanh nghiệp đối với công ty
nhận sáp nhập (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần công ty
hợp danh) (Mã số TTHC: 2.002060.000.00.00.H12).
8. Thủ tục: Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành
công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên ngược lại (Mã số TTHC:
2.002033.000.00.00.H12).
9. Thủ tục: Chuyển đổi doanh nghiệp nhân thành công ty hợp danh, công
ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần (Mã số TTHC: 2.002032.000.00.00.H12).
10. Thủ tục: Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần
ngược lại (Mã số TTHC: 2.002034.000.00.00.H12).
11. Thủ tục: Đăng thay đổi: Thành viên hợp danh; thành viên công ty
trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; người đại diện theo pháp luật của công
ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần; chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn
một thành viên; chủ doanh nghiệp nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh
nghiệp, chủ doanh nghiệp chết (Mã số TTHC: 2.002011.000.00.00.H12)
12. Thủ tục: Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên
sở chia công ty, tách công ty, hợp nhất công ty (Mã số TTHC:
2.002085.000.00.00.H12)
13. Thủ tục: Cấp đổi Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu (đồng thời
Giấy chứng nhận đăng kinh doanh) hoặc các giấy tờ giá trị pháp tương
2
đương chuyển sang hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp, chi
nhánh, địa điểm kinh doanh (Mã số TTHC: 2.002031.000.00.00.H12).
14. Thủ tục: Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính, đăng đổi tên của doanh
nghiệp; Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh; Thông báo thay đổi nội dung
đăngthuế (Mã số TTHC: 2.002041.000.00.00.H12).
15. Thủ tục: Đănghoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập
địa điểm kinh doanh; thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện nước ngoài
(Mã số TTHC: 2.002069.000.00.00.H12).
16. Thủ tục: Thông báo: Thay đổi thông tin cổ đông nhà đầu nước
ngoài, cho thuê doanh nghiệp nhân, thay đổi người đại diện theo ủy quyền của
chủ sở hữu, thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn tổ chức, cổ đông tổ chức
nước ngoài (Mã số TTHC: 1.010026.H12).
17. Thủ tục: Đề nghị doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh tên xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp thay đổi tên doanh nghiệp
(Mã số TTHC: 1.005169.H12).
18. Th tc: Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội,
môi trường; chấm dứt Cam két thực hiện mục tiêu hội, môi trường của doanh
nghiệphội (Mã số: 2.000368.000.00.00.H12)
19. Thủ tục: Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp trường
hợp nội dung kê khai trong hồ giả mạo (Mã số TTHC: 2.002008.H12).
20. Thủ tục: Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng kinh doanh hoặc Giấy chứng
nhận đăng kinh doanh đăng thuế sang Giấy chứng nhận đăng doanh
nghiệp (Mã số TTHC: 2.002017.H12).
21. Thủ tục: Thông báo về việc sáp nhập công ty trong trường hợp sau sáp
nhập công ty, công ty nhận sáp nhập không thay đổi nội dung đăng doanh
nghiệp (Mã số TTHC 1.010029.H12).
22. Thủ tục: Chuyển đổi doanh nghiệp thành doanh nghiệp hội (Mã số
TTHC: 2.000416.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc (cắt giảm 01/03 ngày
làm việc, tỷ lệ 33,33%), kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng
dẫn, tiếp nhận hồ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra
các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin bản về hồ vào Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, nhân, chuyển
hồ về Sở Tài chính (Phòng Đăng ký kinh doanh) để xửhồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm
định hồ (chứng thực hồ nếu hồ yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ
(nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Phòng phê duyệt kết
quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 1,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi s, lưu h sơ, scan kết qu gii quyết đính kèm lên h
thng, chuyn h sơ v Trung tâm Phc v hành chính công tnh thc hin lưu tr
h sơ th tc hành chính đin t, s hóa h sơ, tr kết qu (đồng thi cp kết qu
3
gii quyết th tc hành chính đin t) cho t chc, nhân theo quy định: 0,25 ngày
làm việc.
Nhóm 03 thủ tục hành chính:
23. Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận, Giấy xác nhận về thay đổi nội dung
đăng doanh nghiệp, hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh
doanh do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác (Mã số
TTHC: 2.002018.H12).
24. Thủ tục: Cập nhật bổ sung thông tin trong hồ đăng doanh nghiệp
(Mã số TTHC: 2.002015.H12)
25. Thủ tục: Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước
thời hạn đã thông báo đối với doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh, thông báo tạm ngừng hoạt động, tiếp tục hoạt động trước hạn đã
thông báo đối với văn phòng đại diện (Mã số TTHC: 2.002029.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng
dẫn, tiếp nhận hồ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra
các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin bản về hồ vào Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, nhân, chuyển
hồ về Sở Tài chính (Phòng Đăng ký kinh doanh) để xửhồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm
định hồ (chứng thực hồ nếu hồ yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ
(nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Phòng phê duyệt kết
quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi s, lưu h sơ, scan kết qu gii quyết đính kèm lên h
thng, chuyn h sơ v Trung tâm Phc v hành chính công tnh thc hin lưu tr
h sơ th tc hành chính đin t, s hóa h sơ, tr kết qu (đồng thi cp kết qu
gii quyết th tc hành chính đin t) cho t chc, nhân theo quy định: 0,25 ngày
làm việc.
Nhóm 02 thủ tục hành chính:
26. Thủ tục: Đăng thay đổi nội dung đăng hoạt động chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (Mã số TTHC: 2.002045.H12)
27. Hiệu đính thông tin đăng doanh nghiệp, hoạt động chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (Mã số TTHC: 2.002016.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 1,25 ngày làm việc (cắt giảm 0,75/02
ngày làm việc, tỷ lệ 37,5%) kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng
dẫn, tiếp nhận hồ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra
các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin bản về hồ vào Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, nhân, chuyển
hồ về Sở Tài chính (Phòng Đăng ký kinh doanh) để xửhồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
4
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm
định hồ (chứng thực hồ nếu hồ yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ
(nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Phòng phê duyệt kết
quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 0,75 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi s, lưu h sơ, scan kết qu gii quyết đính kèm lên h
thng, chuyn h sơ v Trung tâm Phc v hành chính công tnh thc hin lưu tr
h sơ th tc hành chính đin t, s hóa h sơ, tr kết qu (đồng thi cp kết qu
gii quyết th tc hành chính đin t) cho t chc, nhân theo quy định: 0,25 ngày
làm việc.
28. Thủ tục: Đăng thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp
đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh; đăng ký thay đổi vốn đầu
của chủ doanh nghiệp nhân (Mã số TTHC 2.002009.000.00.00.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc (cắt giảm 01/03 ngày
làm việc, tỷ lệ 33,33%), kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
- Trường hợp (*): đăng thay đổi vốn đầu của chủ doanh nghiệp nhân:
Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng
dẫn, tiếp nhận hồ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra
các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin bản về hồ vào Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, nhân, chuyển
hồ về Sở Tài chính (Phòng Đăng ký kinh doanh) để xửhồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm
định hồ (chứng thực hồ nếu hồ yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ
(nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Phòng phê duyệt kết
quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 1,5 ngày làm việc (trường hợp (*): trong
0,5 ngày làm việc).
- Bước 3: Văn thư ghi s, lưu h sơ, scan kết qu gii quyết đính kèm lên h
thng, chuyn h sơ v Trung tâm Phc v hành chính công tnh thc hin lưu tr
h sơ th tc hành chính đin t, s hóa h sơ, tr kết qu (đồng thi cp kết qu
gii quyết th tc hành chính đin t) cho t chc, nhân theo quy định: 0,25 ngày
làm việc.
29. Thủ tục: Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng doanh nghiệp; thông
báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp (Mã số TTHC:
1.010010.000.00.00.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 1,25 ngày làm việc (cắt giảm 0,75/02
ngày làm việc, tỷ lệ 37,5%) kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ.
Trường hợp (*): Thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp:
Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng
dẫn, tiếp nhận hồ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra
các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin bản về hồ vào Hệ thống thông tin
5
giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, nhân, chuyển
hồ về Sở Tài chính (Phòng Đăng ký kinh doanh) để xửhồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm
định hồ (chứng thực hồ nếu hồ yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ
(nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Phòng phê duyệt kết
quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 0,75 ngày làm việc (trường hợp (*):
trong 0,5 ngày làm việc).
- Bước 3: Văn thư ghi s, lưu h sơ, scan kết qu gii quyết đính kèm lên h
thng, chuyn h sơ v Trung tâm Phc v hành chính công tnh thc hin lưu tr
h sơ th tc hành chính đin t, s hóa h sơ, tr kết qu (đồng thi cp kết qu
gii quyết th tc hành chính đin t) cho t chc, nhân theo quy định: 0,25 ngày
làm việc.
30. Th tc: Giải thể doanh nghiệp, giải thể trong trường hợp bị thu hồi
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án (Mã số
TTHC 2.002023.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc (cắt giảm 01/03 ngày
làm việc, tỷ lệ 33,33%), kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
Trường hợp (*): Đăng giải thể: Trong thời hạn 03 ngày làm việc (cắt giảm
02/05 ngày làm việc, tỷ lệ 40%) kể từ khi nhận được hồ đănggiải thể.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng
dẫn, tiếp nhận hồ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra
các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin bản về hồ vào Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, nhân, chuyển
hồ về Sở Tài chính (Phòng Đăng ký kinh doanh) để xửhồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm
định hồ (chứng thực hồ nếu hồ yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ
(nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Phòng phê duyệt kết
quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 1,5 ngày làm việc (trường hợp (*): trong
2,5 ngày làm việc).
- Bước 3: Văn thư ghi s, lưu h sơ, scan kết qu gii quyết đính kèm lên h
thng, chuyn h sơ v Trung tâm Phc v hành chính công tnh thc hin lưu tr
h sơ th tc hành chính đin t, s hóa h sơ, tr kết qu (đồng thi cp kết qu
gii quyết th tc hành chính đin t) cho t chc, nhân theo quy định: 0,25 ngày
làm việc.
31. Th tc: Thông báo thay đổi thông tin: C đông sáng lập, cổ đông nhà
đầu nước ngoài, chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp (của công ty cổ phần
không phải công ty niêm yết công ty đăng giao dịch chứng khoán) (Mã số
2.002044.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc (cắt giảm 01/03 ngày
làm việc, tỷ lệ 33,33%), kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
Trường hợp (*): Trường hợp thay đổi thông tin v ch s hu hưởng li ca doanh
nghip: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
6
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng
dẫn, tiếp nhận hồ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra
các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin bản về hồ vào Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, nhân, chuyển
hồ về Sở Tài chính (Phòng Đăng ký kinh doanh) để xửhồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm
định hồ (chứng thực hồ nếu hồ yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ
(nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Phòng phê duyệt kết
quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 1,5 ngày làm việc (trường hợp (*): trong
0,5 ngày làm việc).
- Bước 3: Văn thư ghi s, lưu h sơ, scan kết qu gii quyết đính kèm n h thng,
chuyn h sơ v Trung tâm Phc v hành chính công tnh thc hin lưu tr h sơ th tc
hành chính đin t, s hóa h sơ, tr kết qu (đồng thi cp kết qu gii quyết th tc hành
chính đin t) cho t chc, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm vic.
32. Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
(Mã số TTHC 2.002020.000.00.00.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 03 ngày làm việc (cắt giảm 02/05 ngày
làm việc, tỷ lệ 40%) kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ;
- Trường hợp (*) Đối với doanh nghiệp nước ngoài: Trong thời hạn 02 ngày làm
việc (cắt giảm 01/03 ngày làm việc, tỷ lệ 33,33%) kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ.
- Trường hợp (**) Trường hợp chấm dứt hoạt động địa điểm kinh doanh: Trong
thời hạn 1,25 ngày làm việc (cắt giảm 0,75/02 ngày làm việc, tỷ lệ cắt giảm 37,5%) kể từ
ngày nhận hồ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng
dẫn, tiếp nhận hồ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra
các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin bản về hồ vào Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, nhân, chuyển
hồ về Sở Tài chính (Phòng Đăng ký kinh doanh) để xửhồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm
định hồ (chứng thực hồ nếu hồ yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ
(nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Phòng phê duyệt kết
quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 2,5 ngày làm việc (trường hợp (*): trong
1,5 ngày làm việc; trường hợp (**): trong 0,75 ngày làm việc).
- Bước 3: Văn thư ghi s, lưu h sơ, scan kết qu gii quyết đính kèm lên h
thng, chuyn h sơ v Trung tâm Phc v hành chính công tnh thc hin lưu tr
h sơ th tc hành chính đin t, s hóa h sơ, tr kết qu (đồng thi cp kết qu
gii quyết th tc hành chính đin t) cho t chc, nhân theo quy định: 0,25 ngày
làm việc.
Ghi chú: Th tc hành chính tương ng đã được Ch tch y ban nhân dân tnh công
b ti Danh mc kèm theo Quyết định s 0124/QĐ-UBND ngày 10/7/2025, Quyết định s
02166/QĐ-UBND ngày 18/12/2025; Quyết định s 318/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 hết
hiu lc khi Quyết định này có hiu lc thi hành.
7
Lưu ý: Đối vi các Quy trình liên thông như trên đơn v nào nhn h sơ đầu vào
xut phiếu hn phi đảm bo tng thi gian thc hin hết các Quy trình (t khi nhn h sơ
đầu vào đến khi kết thúc các quy trình, tr kết qu cho t chc, nhân) để đảm bo
vic tr kết qu cho t chc, nhân theo phiếu hn, cơ quan, đơn v thm quyn gii
quyết th tc hành chính liên thông/không liên thông ch động chuyn, tr kết qu gii
quyết th tc hành chính v Trung tâm Phc v hành chính công trưc 01 bui hoc
chuyn ngay. Đồng thi yêu cu các cơ quan, đơn v thc hin đúng theo Quy trình s hóa
h sơ, kết qucấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử theo quy định./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2891/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Cà Mau

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2891/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×