• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2891/QĐ-UBND Cà Mau 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung lĩnh vực doanh nghiệp

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 24/08/2026 14:10 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2891/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Minh Luân
Trích yếu: Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Cà Mau
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Doanh nghiệp Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2891/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2891/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2891/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
Số: 2891/QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cà Mau, ngày 04 tháng 8 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Cà Mau
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1996/QĐ-BTC ngày 24/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 749/TTr-STC
ngày 03/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài
chính tỉnh Cà Mau (kèm theo Danh mục).
2
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ, liên thông giải quyết thủ tục hành chính được
nêu tại khoản 1 Điều này (kèm theo Quy trình).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Giao Sở Tài chính
chủ trì, phối hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên
quan tổ chức thực hiện công khai Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình được
nêu tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kể từ ngày
Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính,
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh (BGĐ,CVKSTTHC);
- Lưu: (BH-38), VT.KT303/26.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Luân
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG
CỦA DOANH NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 2891/QĐ-UBND ngày 04 /8/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
* CÁCH THỨC THỰC HIỆN
- Cấp tỉnh: Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ, thủ tục hành chính đến Sở Tài chính tỉnh Cà Mau thông qua Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cà Mau (điểm tiếp nhận 1: Tầng 1, tầng 2, Tòa nhà Viettel, số 298, đường Trần Hưng Đạo, phường Tân Thành, tỉnh Cà
Mau; điểm tiếp nhận 2: đường Nguyễn Văn Linh, khóm 10, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau) hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích
hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ website https://dichvucong.gov.vn (nếu đủ điều kiện theo quy định).
- Thời gian tiếp nhận: Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định), cụ thể như sau:
+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
2.001610.
000.00.00
.H12
Đăng ký thành
lập doanh
nghiệp tư nhân
Trong thời hạn
02 ngày làm việc
(cắt giảm 01/03
ngày làm việc, tỷ
lệ 33,33%) kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
- Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Cà
Mau;
- Cơ quan, đơn
vị thực hiện và
có thẩm quyền
quyết định: Sở
Tài chính.
- Lệ phí đăng ký
doanh nghiệp: 50.000
đồng /lần (Miễn lệ
phí đối với trường
hợp đăng ký qua
mạng điện tử);
- Phí công bố nội
dung đăng ký doanh
nghiệp 100.000
đồng/lần.
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi, bổ
sung năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 của Chính
phủ về đăng ký doanh nghiệp;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ trưởng
Các bộ
phận tạo
thành cơ
bản còn lại
của thủ tục
được kết
nối tích
hợp theo
mã hồ sơ
“2.001610”
trên Cổng
Dịch vụ
công quốc
gia
2
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí cung cấp thông tin
doanh nghiệp, lệ phí đăng ký
doanh nghiệp;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính về việc ban hành
biểu mẫu sử dụng trong đăng ký
doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh
doanh;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
2.001583.
000.00.00
.H12
Đăng ký thành
lập công ty
TNHH một
thành viên
Trong thời hạn
02 ngày làm việc
(cắt giảm 01/03
ngày làm việc, tỷ
lệ 33,33%) kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
- Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Cà
Mau;
- Cơ quan, đơn
vị thực hiện và
có thẩm quyền
quyết định: Sở
Tài chính.
- Lệ phí đăng ký
doanh nghiệp: 50.000
đồng /lần (từ ngày
01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026 áp
dụng lệ phí 25.000
đồng /lần; Miễn lệ
phí đối với trường
hợp đăng ký qua
mạng điện tử);
- Phí công bố nội
dung đăng ký doanh
nghiệp 100.000
đồng/lần.
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi, bổ
sung năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 của Chính
phủ về đăng ký doanh nghiệp;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
Các bộ
phận tạo
thành cơ
bản còn lại
của thủ tục
được kết
nối tích
hợp theo
mã hồ sơ
“2.001583”
trên Cổng
Dịch vụ
công quốc
gia
3
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí cung cấp thông tin
doanh nghiệp, lệ phí đăng ký
doanh nghiệp;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính về việc ban hành
biểu mẫu sử dụng trong đăng ký
doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh
doanh;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
2.001199.
000.00.00
.H12
Đăng ký thành
lập công ty
TNHH hai
thành viên trở
lên
Trong thời hạn
02 ngày làm việc
(cắt giảm 01/03
ngày làm việc, tỷ
lệ 33,33%) kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
- Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Cà
Mau;
- Cơ quan, đơn
vị thực hiện và
có thẩm quyền
quyết định: Sở
Tài chính.
- Lệ phí đăng ký
doanh nghiệp: 50.000
đồng /lần (từ ngày
01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026 áp
dụng lệ phí 25.000
đồng /lần; Miễn lệ
phí đối với trường
hợp đăng ký qua
mạng điện tử);
- Phí công bố nội
dung đăng ký doanh
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi, bổ
sung năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 của Chính
phủ về đăng ký doanh nghiệp;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về
Các bộ
phận tạo
thành cơ
bản còn lại
của thủ tục
được kết
nối tích
hợp theo
mã hồ sơ
“2.001199”
trên Cổng
Dịch vụ
4
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
nghiệp 100.000
đồng/lần.
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí cung cấp thông tin
doanh nghiệp, lệ phí đăng ký
doanh nghiệp;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính về việc ban hành
biểu mẫu sử dụng trong đăng ký
doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh
doanh;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
công quốc
gia
2.002043.
000.00.00
.H12
Đăng ký thành
lập công ty cổ
phần
Trong thời hạn
02 ngày làm việc
(cắt giảm 01/03
ngày làm việc, tỷ
lệ 33,33%) kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
- Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Cà
Mau;
- Cơ quan, đơn
vị thực hiện và
có thẩm quyền
quyết định: Sở
- Lệ phí đăng ký
doanh nghiệp: 50.000
đồng /lần (từ ngày
01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026 áp
dụng lệ phí 25.000
đồng /lần; Miễn lệ
phí đối với trường
hợp đăng ký qua
mạng điện tử);
- Phí công bố nội
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi, bổ
sung năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 của Chính
phủ về đăng ký doanh nghiệp;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
Các bộ
phận tạo
thành cơ
bản còn lại
của thủ tục
được kết
nối tích
hợp theo
mã hồ sơ
“2.002043”
trên Cổng
5
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Tài chính.
dung đăng ký doanh
nghiệp 100.000
đồng/lần.
30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí cung cấp thông tin
doanh nghiệp, lệ phí đăng ký
doanh nghiệp;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính về việc ban hành
biểu mẫu sử dụng trong đăng ký
doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh
doanh;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
Dịch vụ
công quốc
gia
2.002042.
000.00.00
.H12
Đăng ký thành
lập công ty
hợp danh
Trong thời hạn
02 ngày làm việc
(cắt giảm 01/03
ngày làm việc, tỷ
lệ 33,33%) kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
- Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Cà
Mau;
- Cơ quan, đơn
vị thực hiện và
có thẩm quyền
- Lệ phí đăng ký
doanh nghiệp: 50.000
đồng /lần (từ ngày
01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026 áp
dụng lệ phí 25.000
đồng /lần; Miễn lệ
phí đối với trường
hợp đăng ký qua
mạng điện tử);
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi, bổ
sung năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 của Chính
phủ về đăng ký doanh nghiệp;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
Các bộ
phận tạo
thành cơ
bản còn lại
của thủ tục
được kết
nối tích
hợp theo
mã hồ sơ
“2.002042”
6
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
quyết định: Sở
Tài chính.
- Phí công bố nội
dung đăng ký doanh
nghiệp 100.000
đồng/lần.
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí cung cấp thông tin
doanh nghiệp, lệ phí đăng ký
doanh nghiệp;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính về việc ban hành
biểu mẫu sử dụng trong đăng ký
doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh
doanh;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
trên Cổng
Dịch vụ
công quốc
gia
2.002011.
000.00.00
.H12
Đăng ký thay
đổi: thành viên
hợp danh;
thành viên
công ty trách
nhiệm hữu hạn
hai thành viên
trở lên; người
đại diện theo
Trong thời hạn
02 ngày làm việc
(cắt giảm 01/03
ngày làm việc, tỷ
lệ 33,33%) kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
- Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Cà
Mau;
- Cơ quan, đơn
vị thực hiện và
- Lệ phí đăng ký
doanh nghiệp: 50.000
đồng /lần (từ ngày
01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026 áp
dụng mức thu 25.000
đồng /lần).
- Phí công bố nội
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi, bổ
sung năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 của Chính
phủ về đăng ký doanh nghiệp;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
Các bộ
phận tạo
thành cơ
bản còn lại
của thủ tục
được kết
nối tích
hợp theo
mã hồ sơ
7
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
pháp luật của
công ty trách
nhiệm hữu
hạn, công ty cổ
phần; chủ sở
hữu công ty
trách nhiệm
hữu hạn một
thành viên; chủ
doanh nghiệp
tư nhân trong
trường hợp
bán, tặng cho
doanh nghiệp,
chủ doanh
nghiệp chết
có thẩm quyền
quyết định: Sở
Tài chính.
dung đăng ký doanh
nghiệp: 100.000
đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng ký
qua mạng điện tử
điều của Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí cung cấp thông tin
doanh nghiệp, lệ phí đăng ký
doanh nghiệp;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính về việc ban hành
biểu mẫu sử dụng trong đăng ký
doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh
doanh;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
“2.002011”
trên Cổng
Dịch vụ
công quốc
gia
2.002031.
000.00.00
.H12
Cấp đổi Giấy
phép đầu tư,
Giấy chứng
nhận đầu tư
(đồng thời là
Giấy chứng
nhận đăng ký
kinh doanh)
Trong thời hạn
02 ngày làm việc
(cắt giảm 01/03
ngày làm việc, tỷ
lệ 33,33%) kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
- Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Cà
Mau;
- Cơ quan, đơn
- Lệ phí đăng ký
doanh nghiệp: 50.000
đồng /lần (từ ngày
01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026 áp
dụng lệ phí 25.000
đồng /lần).
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi, bổ
sung năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 của Chính
phủ về đăng ký doanh nghiệp;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/026 của Chính
Các bộ
phận tạo
thành cơ
bản còn lại
của thủ tục
được kết
nối tích
hợp theo
8
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
hoặc các giấy
tờ có giá trị
pháp lý tương
đương chuyển
sang hoạt động
theo Giấy
chứng nhận
đăng ký doanh
nghiệp, chi
nhánh, địa
điểm kinh
doanh
vị thực hiện và
có thẩm quyền
quyết định: Sở
Tài chính.
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng ký
qua mạng điện tử.
- Tiếp tục kinh doanh
trước thời hạn đã
thông báo: Không
được quy định.
- Tạm ngừng kinh
doanh, chấm dứt hoạt
động chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh
được miễn lệ phí
đăng ký doanh
nghiệp
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí cung cấp thông tin
doanh nghiệp, lệ phí đăng ký
doanh nghiệp;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính về việc ban hành
biểu mẫu sử dụng trong đăng ký
doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh
doanh;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
mã hồ sơ
“2.002031”
trên Cổng
Dịch vụ
công quốc
gia
2.002032.
000.00.00
.H12
Chuyển đổi
doanh nghiệp
tư nhân thành
công ty hợp
danh, công ty
trách nhiệm
hữu hạn, công
Trong thời hạn
02 ngày làm việc
(cắt giảm 01/03
ngày làm việc, tỷ
lệ 33,33%) kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
- Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Cà
Mau;
- Lệ phí đăng ký
doanh nghiệp: 50.000
đồng/lần (từ ngày
01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026 áp
dụng lệ phí 25.000
đồng/lần).
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi, bổ
sung năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 của Chính
phủ về đăng ký doanh nghiệp;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
Các bộ
phận tạo
thành cơ
bản còn lại
của thủ tục
được kết
nối tích
9
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ty cổ phần
- Cơ quan, đơn
vị thực hiện và
có thẩm quyền
quyết định: Sở
Tài chính.
- Phí công bố nội
dung đăng ký doanh
nghiệp: 100.000
đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng ký
qua mạng điện tử.
CP ngày 23/7/026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí cung cấp thông tin
doanh nghiệp, lệ phí đăng ký
doanh nghiệp;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính về việc ban hành
biểu mẫu sử dụng trong đăng ký
doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh
doanh;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
hợp theo
mã hồ sơ
“2.002032”
trên Cổng
Dịch vụ
công quốc
gia
2.002033.
000.00.00
.H12
Chuyển đổi
công ty trách
nhiệm hữu hạn
một thành viên
thành công ty
trách nhiệm
Trong thời hạn
02 ngày làm việc
(cắt giảm 01/03
ngày làm việc, tỷ
lệ 33,33%) kể từ
ngày nhận được
- Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Cà
- Lệ phí đăng ký
doanh nghiệp: 50.000
đồng/lần (từ ngày
01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026 áp
dụng lệ phí 25.000
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi, bổ
sung năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 của Chính
phủ về đăng ký doanh nghiệp;
Các bộ
phận tạo
thành cơ
bản còn lại
của thủ tục
được kết
10
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
hữu hạn hai
thành viên trở
lên và ngược
lại
hồ sơ hợp lệ
Mau;
- Cơ quan, đơn
vị thực hiện và
có thẩm quyền
quyết định: Sở
Tài chính.
đồng/lần).
- Phí công bố nội
dung đăng ký doanh
nghiệp: 100.000
đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng ký
qua mạng điện tử
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí cung cấp thông tin
doanh nghiệp, lệ phí đăng ký
doanh nghiệp;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính về việc ban hành
biểu mẫu sử dụng trong đăng ký
doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh
doanh;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
nối tích
hợp theo
mã hồ sơ
“2.002033”
trên Cổng
Dịch vụ
công quốc
gia
2.002034.
000.00.00
.H12
Chuyển đổi
công ty trách
nhiệm hữu hạn
thành công ty
cổ phần và
Trong thời hạn
02 ngày làm việc
(cắt giảm 01/03
ngày làm việc, tỷ
lệ 33,33%) kể từ
- Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
- Lệ phí đăng ký
doanh nghiệp: 50.000
đồng/lần (từ ngày
01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026 áp
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi, bổ
sung năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 của Chính
Các bộ
phận tạo
thành cơ
bản còn lại
của thủ tục
11
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngược lại
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
công tỉnh Cà
Mau;
- Cơ quan, đơn
vị thực hiện và
có thẩm quyền
quyết định: Sở
Tài chính.
dụng lệ phí 25.000
đồng/lần).
- Phí công bố nội
dung đăng ký doanh
nghiệp: 100.000
đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng ký
qua mạng điện tử
phủ về đăng ký doanh nghiệp;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí cung cấp thông tin
doanh nghiệp, lệ phí đăng ký
doanh nghiệp;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính về việc ban hành
biểu mẫu sử dụng trong đăng ký
doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh
doanh;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
được kết
nối tích
hợp theo
mã hồ sơ
“2.002034”
trên Cổng
Dịch vụ
công quốc
gia
2.002085.
000.00.00
.H12
Đăng ký doanh
nghiệp đối với
các công ty
được thành lập
Trong thời hạn
02 ngày làm việc
(cắt giảm 01/03
ngày làm việc, tỷ
- Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
- Lệ phí đăng ký
doanh nghiệp: 50.000
đồng/lần (từ ngày
01/7/2025 đến hết
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi, bổ
sung năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
Các bộ
phận tạo
thành cơ
bản còn lại
12
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
trên cơ sở chia
công ty, tách
công ty, hợp
nhất công ty
lệ 33,33%) kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
vụ hành chính
công tỉnh Cà
Mau;
- Cơ quan, đơn
vị thực hiện và
có thẩm quyền
quyết định: Sở
Tài chính.
ngày 31/12/2026 áp
dụng lệ phí 25.000
đồng/lần).
- Phí công bố nội
dung đăng ký doanh
nghiệp: 100.000
đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng ký
qua mạng điện tử
CP ngày 30/6/2025 của Chính
phủ về đăng ký doanh nghiệp;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí cung cấp thông tin
doanh nghiệp, lệ phí đăng ký
doanh nghiệp;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính về việc ban hành
biểu mẫu sử dụng trong đăng ký
doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh
doanh;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
của thủ tục
được kết
nối tích
hợp theo
mã hồ sơ
“2.002085”
trên Cổng
Dịch vụ
công quốc
gia
2.002060.
000.00.00
.H12
Đăng ký thay
đổi nội dung
đăng ký doanh
Trong thời hạn
02 ngày làm việc
(cắt giảm 01/03
- Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả trực tiếp:
- Lệ phí đăng ký
doanh nghiệp: 50.000
đồng/lần (từ ngày
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi, bổ
sung năm 2025;
Các bộ
phận tạo
thành cơ
13
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
nghiệp đối với
công ty nhận
sáp nhập (đối
với công ty
trách nhiệm
hữu hạn, công
ty cổ phần và
công ty hợp
danh)
ngày làm việc, tỷ
lệ 33,33%) kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Cà
Mau;
- Cơ quan, đơn
vị thực hiện và
có thẩm quyền
quyết định: Sở
Tài chính.
01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026 áp
dụng lệ phí 25.000
đồng/lần).
- Phí công bố nội
dung đăng ký doanh
nghiệp: 100.000
đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng ký
qua mạng điện tử
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 của Chính
phủ về đăng ký doanh nghiệp;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí cung cấp thông tin
doanh nghiệp, lệ phí đăng ký
doanh nghiệp;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về việc ban hành biểu
mẫu sử dụng trong đăng ký doanh
nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ
trợ cho doanh nghiệp, người dân.
bản còn lại
của thủ tục
được kết
nối tích
hợp theo
mã hồ sơ
“2.002060”
trên Cổng
Dịch vụ
công quốc
gia
14
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
2.002057.
000.00.00
.H12
Đăng ký thay
đổi nội dung
đăng ký doanh
nghiệp đối với
công ty bị tách
(đối với công
ty trách nhiệm
hữu hạn, công
ty cổ phần)
Trong thời hạn
02 ngày làm việc
(cắt giảm 01/03
ngày làm việc, tỷ
lệ 33,33%) kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
- Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Cà
Mau;
- Cơ quan, đơn
vị thực hiện và
có thẩm quyền
quyết định: Sở
Tài chính.
- Lệ phí đăng ký
doanh nghiệp: 50.000
đồng/lần (từ ngày
01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026 áp
dụng lệ phí 25.000
đồng/lần).
- Phí công bố nội
dung đăng ký doanh
nghiệp: 100.000
đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng ký
qua mạng điện tử
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi, bổ
sung năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 của Chính
phủ về đăng ký doanh nghiệp;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí cung cấp thông tin
doanh nghiệp, lệ phí đăng ký
doanh nghiệp;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về việc ban hành biểu
mẫu sử dụng trong đăng ký doanh
nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ
trợ cho doanh nghiệp, người dân.
Các bộ
phận tạo
thành cơ
bản còn lại
của thủ tục
được kết
nối tích
hợp theo
mã hồ sơ
“2.002057”
trên Cổng
Dịch vụ
công quốc
gia
15
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
2.002041.
000.00.00
.H12
Đăng ký thay
đổi địa chỉ trụ
sở chính, đăng
ký đổi tên của
doanh nghiệp;
Thông báo
thay đổi ngành,
nghề kinh
doanh; Thông
báo thay đổi
nội dung đăng
ký thuế
Trong thời hạn
02 ngày làm việc
(cắt giảm 01/03
ngày làm việc, tỷ
lệ 33,33%) kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
- Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Cà
Mau;
- Cơ quan, đơn
vị thực hiện và
có thẩm quyền
quyết định: Sở
Tài chính.
- Lệ phí đăng ký
doanh nghiệp:
+ Đối với trường hợp
đăng ký thay đổi địa
chỉ trụ sở chính, đăng
ký đổi tên của doanh
nghiệp: 50.000 đồng
/lần (từ ngày
01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026 áp
dụng lệ phí 25.000
đồng /lần).
+ Đối với trường hợp
thông báo thay đổi
ngành, nghề kinh
doanh; thông báo
thay đổi nội dung
đăng ký thuế: Không
được quy định.
- Phí công bố nội
dung đăng ký doanh
nghiệp 100.000
đồng/lần;
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng ký
qua mạng điện tử
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi, bổ
sung năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 của Chính
phủ về đăng ký doanh nghiệp;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí cung cấp thông tin
doanh nghiệp, lệ phí đăng ký
doanh nghiệp;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về việc ban hành biểu
mẫu sử dụng trong đăng ký doanh
nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ
trợ cho doanh nghiệp, người dân.
Các bộ
phận tạo
thành cơ
bản còn lại
của thủ tục
được kết
nối tích
hợp theo
mã hồ sơ
“2.002041”
trên Cổng
Dịch vụ
công quốc
gia
16
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
2.002009.
000.00.00
.H12
Đăng ký thay
đổi vốn điều
lệ, phần vốn
góp, tỷ lệ phần
vốn góp đối
với công ty
TNHH, công
ty cổ phần,
công ty hợp
danh; đăng ký
thay đổi vốn
đầu tư của chủ
doanh nghiệp
tư nhân
- Trường hợp
đăng ký thay đồi
vốn điều lệ, phần
vốn góp, tỷ lệ
phần vốn góp đối
với công ty
TNHH, công ty
cổ phần, công ty
hợp danh: Trong
thời hạn 02 ngày
làm việc (cắt
giảm 01/03 ngày
làm việc, tỷ lệ
33,33%), kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
- Trường hợp
đăng ký thay đổi
vốn đầu tư của
chủ doanh
nghiệp tư nhân:
Trong thời hạn
01 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp
lệ.
- Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Cà
Mau;
- Cơ quan, đơn
vị thực hiện và
có thẩm quyền
quyết định: Sở
Tài chính.
- Lệ phí đăng ký
doanh nghiệp: 50.000
đồng /lần (từ ngày
01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026 áp
dụng mức thu 25.000
đồng /lần).
- Phí công bố nội
dung đăng ký doanh
nghiệp: 100.000
đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng ký
qua mạng điện tử
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi, bổ
sung năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 của Chính
phủ về đăng ký doanh nghiệp;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí cung cấp thông tin
doanh nghiệp, lệ phí đăng ký
doanh nghiệp;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về việc ban hành biểu
mẫu sử dụng trong đăng ký doanh
nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ
trợ cho doanh nghiệp, người dân.
Các bộ
phận tạo
thành cơ
bản còn lại
của thủ tục
được kết
nối tích
hợp theo
mã hồ sơ
“2.002009”
trên Cổng
Dịch vụ
công quốc
gia
17
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
2.002069.
000.00.00
.H12
Đăng ký hoạt
động chi
nhánh, văn
phòng đại diện,
thông báo lập
địa điểm kinh
doanh; thông
báo lập chi
nhánh, văn
phòng đại diện
ở nước ngoài
Trong thời hạn
02 ngày làm việc
(cắt giảm 01/03
ngày làm việc, tỷ
lệ 33,33%) kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
- Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Cà
Mau;
- Cơ quan, đơn
vị thực hiện và
có thẩm quyền
quyết định: Sở
Tài chính.
- Trường hợp đăng
ký hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại
diện, thông báo lập
địa điểm kinh doanh:
50.000 đồng /lần (từ
ngày 01/7/2025 đến
hết ngày 31/12/2026
áp dụng lệ phí 25.000
đồng /lần).
- Trường hợp thông
báo lập chi nhánh,
văn phòng đại diện ở
nước ngoài: Không
được quy định.
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng ký
qua mạng điện tử.
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi, bổ
sung năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 của Chính
phủ về đăng ký doanh nghiệp;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí cung cấp thông tin
doanh nghiệp, lệ phí đăng ký
doanh nghiệp;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về việc ban hành biểu
mẫu sử dụng trong đăng ký doanh
nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ
trợ cho doanh nghiệp, người dân.
Các bộ
phận tạo
thành cơ
bản còn lại
của thủ tục
được kết
nối tích
hợp theo
mã hồ sơ
“2.002069”
trên Cổng
Dịch vụ
công quốc
gia
18
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1.010010.
000.00.00
.H12
Đề nghị dừng
thực hiện thủ
tục đăng ký
doanh nghiệp;
thông báo hủy
bỏ nghị quyết,
quyết định giải
thể doanh
nghiệp
- Đề nghị dừng
thực hiện thủ tục
đăng ký doanh
nghiệp: Trong
thời hạn 1,25
ngày làm việc
(cắt giảm 0,75/02
ngày làm việc, tỷ
lệ 37,5%) kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
- Thông báo hủy
bỏ nghị quyết,
quyết định giải
thể doanh
nghiệp: Trong
thời hạn 01 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
- Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Cà
Mau;
- Cơ quan, đơn
vị thực hiện và
có thẩm quyền
quyết định: Sở
Tài chính.
Không quy định
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi, bổ
sung năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 của Chính
phủ về đăng ký doanh nghiệp;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí cung cấp thông tin
doanh nghiệp, lệ phí đăng ký
doanh nghiệp;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về việc ban hành biểu
mẫu sử dụng trong đăng ký doanh
nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ
trợ cho doanh nghiệp, người dân.
Các bộ
phận tạo
thành cơ
bản còn lại
của thủ tục
được kết
nối tích
hợp theo
mã hồ sơ
“1.010010”
trên Cổng
Dịch vụ
công quốc
gia
19
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
2.000368.
000.00.00
.H12
Thông báo
thay đổi nội
dung Cam kết
thực hiện mục
tiêu xã hội,
môi trường;
chấm dứt Cam
két thực hiện
mục tiêu xã
hội, môi
trường của
doanh nghiệp
xã hội
Trong thời hạn
02 ngày làm việc
(cắt giảm 01/03
ngày làm việc, tỷ
lệ 33,33%) kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
- Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Cà
Mau;
- Cơ quan, đơn
vị thực hiện và
có thẩm quyền
quyết định: Sở
Tài chính.
Không quy định
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi, bổ
sung năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 của Chính
phủ về đăng ký doanh nghiệp;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí cung cấp thông tin
doanh nghiệp, lệ phí đăng ký
doanh nghiệp;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về việc ban hành biểu
mẫu sử dụng trong đăng ký doanh
nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ
trợ cho doanh nghiệp, người dân.
Các bộ
phận tạo
thành cơ
bản còn lại
của thủ tục
được kết
nối tích
hợp theo
mã hồ sơ
“2.000368”
trên Cổng
Dịch vụ
công quốc
gia
20
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1.010026.
H12
Thông báo:
Thay đổi thông
tin cổ đông là
nhà đầu tư
nước ngoài,
cho thuê doanh
nghiệp tư
nhân, thay đổi
người đại diện
theo ủy quyền
của chủ sở
hữu, thành
viên công ty
trách nhiệm
hữu hạn là tổ
chức, cổ đông
là tổ chức nước
ngoài
Trong thời hạn
02 ngày làm việc
(cắt giảm 01/03
ngày làm việc, tỷ
lệ 33,33%) kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
- Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Cà
Mau;
- Cơ quan, đơn
vị thực hiện và
có thẩm quyền
quyết định: Sở
Tài chính.
- Miễn lệ phí;
- Phí công bố nội
dung đăng ký doanh
nghiệp 100.000
đồng/lần;
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi, bổ
sung năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 của Chính
phủ về đăng ký doanh nghiệp;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí cung cấp thông tin
doanh nghiệp, lệ phí đăng ký
doanh nghiệp;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về việc ban hành biểu
mẫu sử dụng trong đăng ký doanh
nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ
trợ cho doanh nghiệp, người dân.
Các bộ
phận tạo
thành cơ
bản còn lại
của thủ tục
được kết
nối tích
hợp theo
mã hồ sơ
“1.010026”
trên Cổng
Dịch vụ
công quốc
gia
21
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1.005169.
H12
Đề nghị doanh
nghiệp, chi
nhánh, văn
phòng đại diện,
địa điểm kinh
doanh có tên
xâm phạm
quyền sở hữu
công nghiệp
thay đổi tên
doanh nghiệp
Trong thời hạn
02 ngày làm việc
(cắt giảm 01/03
ngày làm việc, tỷ
lệ 33,33%) kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
- Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Cà
Mau;
- Cơ quan, đơn
vị thực hiện và
có thẩm quyền
quyết định: Sở
Tài chính.
Không quy định
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi, bổ
sung năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 của Chính
phủ về đăng ký doanh nghiệp;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí cung cấp thông tin
doanh nghiệp, lệ phí đăng ký
doanh nghiệp;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính về việc ban hành
biểu mẫu sử dụng trong đăng ký
doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh
doanh;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ
trợ cho doanh nghiệp, người dân.
Các bộ
phận tạo
thành cơ
bản còn lại
của thủ tục
được kết
nối tích
hợp theo
mã hồ sơ
“1.005169”
trên Cổng
Dịch vụ
công quốc
gia
22
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
2.002008.
H12
Đề nghị thu
hồi Giấy
chứng nhận
đăng ký doanh
nghiệp trường
hợp nội dung
kê khai trong
hồ sơ là giả
mạo
Trong thời hạn
02 ngày làm việc
(cắt giảm 01/03
ngày làm việc, tỷ
lệ 33,33%) kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
- Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Cà
Mau;
- Cơ quan, đơn
vị thực hiện và
có thẩm quyền
quyết định: Sở
Tài chính.
Không quy định
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi, bổ
sung năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 của Chính
phủ về đăng ký doanh nghiệp;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí cung cấp thông tin
doanh nghiệp, lệ phí đăng ký
doanh nghiệp;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính về việc ban hành
biểu mẫu sử dụng trong đăng ký
doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh
doanh;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ
trợ cho doanh nghiệp, người dân.
Các bộ
phận tạo
thành cơ
bản còn lại
của thủ tục
được kết
nối tích
hợp theo
mã hồ sơ
“2.002008”
trên Cổng
Dịch vụ
công quốc
gia
23
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
2.002045.
H12
Đăng ký thay
đổi nội dung
đăng ký hoạt
động chi
nhánh, văn
phòng đại diện,
địa điểm kinh
doanh
Trong thời hạn
1,25 ngày làm
việc (cắt giảm
0,75/02 ngày làm
việc, tỷ lệ 37,5%)
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp
lệ
- Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Cà
Mau;
- Cơ quan, đơn
vị thực hiện và
có thẩm quyền
quyết định: Sở
Tài chính.
- Lệ phí: 50.000
đồng/lần (từ ngày
01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026 áp
dụng lệ phí 25.000
đồng/ lần);
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng ký
qua mạng điện tử;
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi, bổ
sung năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 của Chính
phủ về đăng ký doanh nghiệp;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí cung cấp thông tin
doanh nghiệp, lệ phí đăng ký
doanh nghiệp;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính về việc ban hành
biểu mẫu sử dụng trong đăng ký
doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh
doanh;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ
trợ cho doanh nghiệp, người dân.
Các bộ
phận tạo
thành cơ
bản còn lại
của thủ tục
được kết
nối tích
hợp theo
mã hồ sơ
“2.002045”
trên Cổng
Dịch vụ
công quốc
gia
24
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
2.002018.
H12
Cấp lại Giấy
chứng nhận,
Giấy xác nhận
về thay đổi nội
dung đăng ký
doanh nghiệp,
hoạt động chi
nhánh, văn
phòng đại diện,
địa điểm kinh
doanh do bị
mất, cháy,
rách, nát hoặc
bị tiêu hủy
dưới hình thức
khác
Trong thời hạn
01 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp
lệ
- Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Cà
Mau;
- Cơ quan, đơn
vị thực hiện và
có thẩm quyền
quyết định: Sở
Tài chính.
- Lệ phí đăng ký
doanh nghiệp: 50.000
đồng/lần (từ ngày
01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026 áp
dụng lệ phí 25.000
đồng/lần).
- Phí công bố nội
dung đăng ký doanh
nghiệp: 100.000
đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng ký
qua mạng điện tử
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi, bổ
sung năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 của Chính
phủ về đăng ký doanh nghiệp;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí cung cấp thông tin
doanh nghiệp, lệ phí đăng ký
doanh nghiệp;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về việc ban hành biểu
mẫu sử dụng trong đăng ký doanh
nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ
trợ cho doanh nghiệp, người dân.
Các bộ
phận tạo
thành cơ
bản còn lại
của thủ tục
được kết
nối tích
hợp theo
mã hồ sơ
“2.002018”
trên Cổng
Dịch vụ
công quốc
gia
25
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
2.002017.
H12
Cấp đổi Giấy
chứng nhận
đăng ký kinh
doanh hoặc
Giấy chứng
nhận đăng ký
kinh doanh và
đăng ký thuế
sang Giấy
chứng nhận
đăng ký doanh
nghiệp
Trong thời hạn
02 ngày làm việc
(cắt giảm 01/03
ngày làm việc, tỷ
lệ 33,33%) kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
- Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Cà
Mau;
- Cơ quan, đơn
vị thực hiện và
có thẩm quyền
quyết định: Sở
Tài chính.
- Lệ phí đăng ký
doanh nghiệp: 50.000
đồng/lần (từ ngày
01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026 áp
dụng lệ phí 25.000
đồng/lần).
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng ký
qua mạng điện tử
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi, bổ
sung năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 của Chính
phủ về đăng ký doanh nghiệp;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí cung cấp thông tin
doanh nghiệp, lệ phí đăng ký
doanh nghiệp;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính về việc ban hành
biểu mẫu sử dụng trong đăng ký
doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh
doanh;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ
trợ cho doanh nghiệp, người dân.
Các bộ
phận tạo
thành cơ
bản còn lại
của thủ tục
được kết
nối tích
hợp theo
mã hồ sơ
“2.002017”
trên Cổng
Dịch vụ
công quốc
gia
26
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
2.002023.
H12
Giải thể doanh
nghiệp, giải thể
trong trường
hợp bị thu hồi
Giấy chứng
nhận đăng ký
doanh nghiệp
hoặc theo
quyết định của
Tòa án
- Thông báo giải
thể: Trong thời
hạn 02 ngày làm
việc (cắt giảm
01/03 ngày làm
việc, tỷ lệ
33,33%) kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ;
- Đăng ký giải
thể: Trong thời
hạn 03 ngày làm
việc (cắt giảm
02/05 ngày làm
việc, tỷ lệ 40%)
kể từ khi nhận
được hồ sơ đăng
ký giải thể.
- Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Cà
Mau;
- Cơ quan, đơn
vị thực hiện và
có thẩm quyền
quyết định: Sở
Tài chính.
Miễn lệ phí
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi, bổ
sung năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 của Chính
phủ về đăng ký doanh nghiệp;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí cung cấp thông tin
doanh nghiệp, lệ phí đăng ký
doanh nghiệp;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về việc ban hành biểu
mẫu sử dụng trong đăng ký doanh
nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ
trợ cho doanh nghiệp, người dân.
Các bộ
phận tạo
thành cơ
bản còn lại
của thủ tục
được kết
nối tích
hợp theo
mã hồ sơ
“2.002023”
trên Cổng
Dịch vụ
công quốc
gia
27
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
2.002016.
H12
Hiệu đính
thông tin đăng
ký doanh
nghiệp, hoạt
động chi
nhánh, văn
phòng đại diện,
địa điểm kinh
doanh
Trong thời hạn
1,25 ngày làm
việc (cắt giảm
0,75/02 ngày làm
việc, tỷ lệ cắt
giảm 37,5%) kể
từ ngày nhận hồ
sơ hợp lệ
- Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Cà
Mau;
- Cơ quan, đơn
vị thực hiện và
có thẩm quyền
quyết định: Sở
Tài chính.
Miễn lệ phí
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi, bổ
sung năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 của Chính
phủ về đăng ký doanh nghiệp;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí cung cấp thông tin
doanh nghiệp, lệ phí đăng ký
doanh nghiệp;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính về việc ban hành
biểu mẫu sử dụng trong đăng ký
doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh
doanh;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ
trợ cho doanh nghiệp, người dân.
Các bộ
phận tạo
thành cơ
bản còn lại
của thủ tục
được kết
nối tích
hợp theo
mã hồ sơ
“2.002016”
trên Cổng
Dịch vụ
công quốc
gia
28
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1.010029.
H12
Thông báo về
việc sáp nhập
công ty trong
trường hợp sau
sáp nhập công
ty, công ty
nhận sáp nhập
không thay đổi
nội dung đăng
ký doanh
nghiệp
Trong thời hạn
02 ngày làm việc
(cắt giảm 01/03
ngày làm việc, tỷ
lệ 33,33%) kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
- Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Cà
Mau;
- Cơ quan, đơn
vị thực hiện và
có thẩm quyền
quyết định: Sở
Tài chính.
Không quy định
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi, bổ
sung năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 của Chính
phủ về đăng ký doanh nghiệp;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí cung cấp thông tin
doanh nghiệp, lệ phí đăng ký
doanh nghiệp;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về việc ban hành biểu
mẫu sử dụng trong đăng ký doanh
nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ
trợ cho doanh nghiệp, người dân.
Các bộ
phận tạo
thành cơ
bản còn lại
của thủ tục
được kết
nối tích
hợp theo
mã hồ sơ
“1.010029”
trên Cổng
Dịch vụ
công quốc
gia
29
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
2.000416.
H12
Chuyển đổi
doanh nghiệp
thành doanh
nghiệp xã hội
Trong thời hạn
02 ngày làm việc
(cắt giảm 01/03
ngày làm việc, tỷ
lệ 33,33%) kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
- Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Cà
Mau;
- Cơ quan, đơn
vị thực hiện và
có thẩm quyền
quyết định: Sở
Tài chính.
Không quy định
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi, bổ
sung năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 của Chính
phủ về đăng ký doanh nghiệp;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí cung cấp thông tin
doanh nghiệp, lệ phí đăng ký
doanh nghiệp;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về việc ban hành biểu
mẫu sử dụng trong đăng ký doanh
nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ
trợ cho doanh nghiệp, người dân.
Các bộ
phận tạo
thành cơ
bản còn lại
của thủ tục
được kết
nối tích
hợp theo
mã hồ sơ
“2.000416”
trên Cổng
Dịch vụ
công quốc
gia
30
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
2.002044.
H12
Thông báo
thay đổi thông
tin: Cổ đông
sáng lập, cổ
đông là nhà
đầu tư nước
ngoài, chủ sở
hữu hưởng lợi
của doanh
nghiệp (của
công ty cổ
phần không
phải là công ty
niêm yết và
công ty đăng
ký giao dịch
chứng khoán)
- Trường hợp
thay đổi thông tin
cổ đông sáng lập,
cổ đông là nhà
đầu tư nước
ngoài: Trong thời
hạn 02 ngày làm
việc (cắt giảm
01/03 ngày làm
việc, tỷ lệ
33,33%) kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ;
- Trường hợp
thay đổi thông tin
về chủ sở hữu
hưởng lợi của
doanh nghiệp: 01
ngày làm việc.
- Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Cà
Mau;
- Cơ quan, đơn
vị thực hiện và
có thẩm quyền
quyết định: Sở
Tài chính.
- Lệ phí: Không quy
định;
- Phí công bố nội
dung đăng ký doanh
nghiệp: 100.000
đồng/lần.
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi, bổ
sung năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 của Chính
phủ về đăng ký doanh nghiệp;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí cung cấp thông tin
doanh nghiệp, lệ phí đăng ký
doanh nghiệp;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về việc ban hành biểu
mẫu sử dụng trong đăng ký doanh
nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ
trợ cho doanh nghiệp, người dân.
Các bộ
phận tạo
thành cơ
bản còn lại
của thủ tục
được kết
nối tích
hợp theo
mã hồ sơ
“2.002044”
trên Cổng
Dịch vụ
công quốc
gia
31
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
2.002015.
H12
Cập nhật bổ
sung thông tin
trong hồ sơ
đăng ký doanh
nghiệp
Trong thời hạn
01 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp
lệ
- Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Cà
Mau;
- Cơ quan, đơn
vị thực hiện và
có thẩm quyền
quyết định: Sở
Tài chính.
- Lệ phí đăng ký
doanh nghiệp: 50.000
đồng/lần (từ ngày
01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026 áp
dụng lệ phí 25.000
đồng/lần).
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng ký
qua mạng điện tử
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi, bổ
sung năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 của Chính
phủ về đăng ký doanh nghiệp;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí cung cấp thông tin
doanh nghiệp, lệ phí đăng ký
doanh nghiệp;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về việc ban hành biểu
mẫu sử dụng trong đăng ký doanh
nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ
trợ cho doanh nghiệp, người dân.
Các bộ
phận tạo
thành cơ
bản còn lại
của thủ tục
được kết
nối tích
hợp theo
mã hồ sơ
“2.002015”
trên Cổng
Dịch vụ
công quốc
gia
32
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
2.002029.
H12
Thông báo tạm
ngừng kinh
doanh, tiếp tục
kinh doanh
trước thời hạn
đã thông báo
đối với doanh
nghiệp, chi
nhánh, văn
phòng đại diện,
địa điểm kinh
doanh, thông
báo tạm ngừng
hoạt động, tiếp
tục hoạt động
trước hạn đã
thông báo đối
với văn phòng
đại diện
Trong thời hạn
01 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp
lệ
- Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Cà
Mau;
- Cơ quan, đơn
vị thực hiện và
có thẩm quyền
quyết định: Sở
Tài chính.
- Tiếp tục kinh
doanh trước thời hạn
được thông báo:
Không quy định phí,
lệ phí;
- Tạm dừng kinh
doanh: Miễn lệ phí
đăng ký doanh
nghiệp.
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi, bổ
sung năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 của Chính
phủ về đăng ký doanh nghiệp;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí cung cấp thông tin
doanh nghiệp, lệ phí đăng ký
doanh nghiệp;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về việc ban hành biểu
mẫu sử dụng trong đăng ký doanh
nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ
trợ cho doanh nghiệp, người dân.
Các bộ
phận tạo
thành cơ
bản còn lại
của thủ tục
được kết
nối tích
hợp theo
mã hồ sơ
“2.002029”
trên Cổng
Dịch vụ
công quốc
gia
33
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
2.002020.
000.00.00
.H12
Chấm dứt hoạt
động chi
nhánh, văn
phòng đại diện,
địa điểm kinh
doanh
- Đối với doanh
nghiệp trong nước:
Trong thời hạn 03
ngày làm việc (cắt
giảm 02/05 ngày
làm việc, tỷ lệ 40%)
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ;
- Đối với doanh
nghiệp nước ngoài:
Trong thời hạn 02
ngày làm việc (cắt
giảm 01/03 ngày
làm việc, tỷ lệ
33,33%) kể từ ngày
nhận được hồ sơ
hợp lệ;
- Trường hợp chấm
dứt hoạt động địa
điểm kinh doanh:
Trong thời hạn 1,25
ngày làm việc (cắt
giảm 0,75/02 ngày
làm việc, tỷ lệ cắt
giảm 37,5%) kể từ
ngày nhận hồ sơ
hợp lệ.
- Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Cà
Mau;
- Cơ quan, đơn
vị thực hiện và
có thẩm quyền
quyết định: Sở
Tài chính.
Miễn lệ phí
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi, bổ
sung năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-CP
ngày 23/7/026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về đăng
ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ
phí đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về việc ban hành biểu
mẫu sử dụng trong đăng ký doanh
nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ
cho doanh nghiệp, người dân.
Các bộ
phận tạo
thành cơ
bản còn lại
của thủ tục
được kết
nối tích
hợp theo
mã hồ sơ
“2.002020”
trên Cổng
Dịch vụ
công quốc
gia
Tổng số: 32 TTHC cấp tỉnh./.
Ghi chú: Thủ tục hành chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số
0124/QĐ-UBND ngày 10/7/2025, Quyết định số 02166/QĐ-UBND ngày 18/12/2025; Quyết định số 318/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 hết hiệu
lực khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.
QUY TRÌNH
NỘI BỘ, LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG
CỦA DOANH NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 2891/QĐ-UBND ngày 04 /8/2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
Nhóm 22 thủ tục hành chính:
1. Thủ tục: Đăng ký thành lập công ty cổ phần (Mã số TTHC:
2.002043.000.00.00.H12).
2. Thủ tục: Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên (Mã số
TTHC: 2.001199.000.00.00.H12).
3. Thủ tục: Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên (Mã số TTHC:
2.001583.000.00.00.H12).
4. Thủ tục: Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân (Mã số TTHC:
2.001610.000.00.00.H12).
5. Thủ tục: Đăng ký thành lập công ty hợp danh (Mã số TTHC:
2.002042.000.00.00.H12).
6. Thủ tục: Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty
bị tách (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần) (Mã số TTHC:
2.002057.000.00.00.H12).
7. Thủ tục: Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty
nhận sáp nhập (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty
hợp danh) (Mã số TTHC: 2.002060.000.00.00.H12).
8. Thủ tục: Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành
công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên và ngược lại (Mã số TTHC:
2.002033.000.00.00.H12).
9. Thủ tục: Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh, công
ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần (Mã số TTHC: 2.002032.000.00.00.H12).
10. Thủ tục: Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần
và ngược lại (Mã số TTHC: 2.002034.000.00.00.H12).
11. Thủ tục: Đăng ký thay đổi: Thành viên hợp danh; thành viên công ty
trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; người đại diện theo pháp luật của công
ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần; chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn
một thành viên; chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh
nghiệp, chủ doanh nghiệp chết (Mã số TTHC: 2.002011.000.00.00.H12)
12. Thủ tục: Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ
sở chia công ty, tách công ty, hợp nhất công ty (Mã số TTHC:
2.002085.000.00.00.H12)
13. Thủ tục: Cấp đổi Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương
2
đương chuyển sang hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, chi
nhánh, địa điểm kinh doanh (Mã số TTHC: 2.002031.000.00.00.H12).
14. Thủ tục: Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính, đăng ký đổi tên của doanh
nghiệp; Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh; Thông báo thay đổi nội dung
đăng ký thuế (Mã số TTHC: 2.002041.000.00.00.H12).
15. Thủ tục: Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập
địa điểm kinh doanh; thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài
(Mã số TTHC: 2.002069.000.00.00.H12).
16. Thủ tục: Thông báo: Thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước
ngoài, cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thay đổi người đại diện theo ủy quyền của
chủ sở hữu, thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn là tổ chức, cổ đông là tổ chức
nước ngoài (Mã số TTHC: 1.010026.H12).
17. Thủ tục: Đề nghị doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh có tên xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp thay đổi tên doanh nghiệp
(Mã số TTHC: 1.005169.H12).
18. Thủ tục: Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội,
môi trường; chấm dứt Cam két thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường của doanh
nghiệp xã hội (Mã số: 2.000368.000.00.00.H12)
19. Thủ tục: Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trường
hợp nội dung kê khai trong hồ sơ là giả mạo (Mã số TTHC: 2.002008.H12).
20. Thủ tục: Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng
nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp (Mã số TTHC: 2.002017.H12).
21. Thủ tục: Thông báo về việc sáp nhập công ty trong trường hợp sau sáp
nhập công ty, công ty nhận sáp nhập không thay đổi nội dung đăng ký doanh
nghiệp (Mã số TTHC 1.010029.H12).
22. Thủ tục: Chuyển đổi doanh nghiệp thành doanh nghiệp xã hội (Mã số
TTHC: 2.000416.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc (cắt giảm 01/03 ngày
làm việc, tỷ lệ 33,33%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra
các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển
hồ sơ về Sở Tài chính (Phòng Đăng ký kinh doanh) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm
định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ
(nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Phòng ký phê duyệt kết
quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 1,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ
hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả
3
giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày
làm việc.
Nhóm 03 thủ tục hành chính:
23. Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận, Giấy xác nhận về thay đổi nội dung
đăng ký doanh nghiệp, hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh
doanh do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác (Mã số
TTHC: 2.002018.H12).
24. Thủ tục: Cập nhật bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
(Mã số TTHC: 2.002015.H12)
25. Thủ tục: Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước
thời hạn đã thông báo đối với doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh, thông báo tạm ngừng hoạt động, tiếp tục hoạt động trước hạn đã
thông báo đối với văn phòng đại diện (Mã số TTHC: 2.002029.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra
các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển
hồ sơ về Sở Tài chính (Phòng Đăng ký kinh doanh) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm
định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ
(nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Phòng ký phê duyệt kết
quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ
hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả
giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày
làm việc.
Nhóm 02 thủ tục hành chính:
26. Thủ tục: Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (Mã số TTHC: 2.002045.H12)
27. Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp, hoạt động chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (Mã số TTHC: 2.002016.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 1,25 ngày làm việc (cắt giảm 0,75/02
ngày làm việc, tỷ lệ 37,5%) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra
các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển
hồ sơ về Sở Tài chính (Phòng Đăng ký kinh doanh) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
4
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm
định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ
(nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Phòng ký phê duyệt kết
quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 0,75 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ
hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả
giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày
làm việc.
28. Thủ tục: Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp
đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh; đăng ký thay đổi vốn đầu
tư của chủ doanh nghiệp tư nhân (Mã số TTHC 2.002009.000.00.00.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc (cắt giảm 01/03 ngày
làm việc, tỷ lệ 33,33%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp (*): đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân:
Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra
các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển
hồ sơ về Sở Tài chính (Phòng Đăng ký kinh doanh) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm
định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ
(nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Phòng ký phê duyệt kết
quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 1,5 ngày làm việc (trường hợp (*): trong
0,5 ngày làm việc).
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ
hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả
giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày
làm việc.
29. Thủ tục: Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp; thông
báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp (Mã số TTHC:
1.010010.000.00.00.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 1,25 ngày làm việc (cắt giảm 0,75/02
ngày làm việc, tỷ lệ 37,5%) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp (*): Thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp:
Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra
các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin
5
giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển
hồ sơ về Sở Tài chính (Phòng Đăng ký kinh doanh) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm
định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ
(nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Phòng ký phê duyệt kết
quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 0,75 ngày làm việc (trường hợp (*):
trong 0,5 ngày làm việc).
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ
hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả
giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày
làm việc.
30. Thủ tục: Giải thể doanh nghiệp, giải thể trong trường hợp bị thu hồi
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án (Mã số
TTHC 2.002023.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc (cắt giảm 01/03 ngày
làm việc, tỷ lệ 33,33%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp (*): Đăng ký giải thể: Trong thời hạn 03 ngày làm việc (cắt giảm
02/05 ngày làm việc, tỷ lệ 40%) kể từ khi nhận được hồ sơ đăng ký giải thể.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra
các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển
hồ sơ về Sở Tài chính (Phòng Đăng ký kinh doanh) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm
định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ
(nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Phòng ký phê duyệt kết
quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 1,5 ngày làm việc (trường hợp (*): trong
2,5 ngày làm việc).
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ
hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả
giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày
làm việc.
31. Thủ tục: Thông báo thay đổi thông tin: Cổ đông sáng lập, cổ đông là nhà
đầu tư nước ngoài, chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp (của công ty cổ phần
không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán) (Mã số
2.002044.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc (cắt giảm 01/03 ngày
làm việc, tỷ lệ 33,33%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp (*): Trường hợp thay đổi thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh
nghiệp: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
6
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra
các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển
hồ sơ về Sở Tài chính (Phòng Đăng ký kinh doanh) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm
định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ
(nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Phòng ký phê duyệt kết
quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 1,5 ngày làm việc (trường hợp (*): trong
0,5 ngày làm việc).
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống,
chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành
chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
32. Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
(Mã số TTHC 2.002020.000.00.00.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 03 ngày làm việc (cắt giảm 02/05 ngày
làm việc, tỷ lệ 40%) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ;
- Trường hợp (*) Đối với doanh nghiệp nước ngoài: Trong thời hạn 02 ngày làm
việc (cắt giảm 01/03 ngày làm việc, tỷ lệ 33,33%) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp (**) Trường hợp chấm dứt hoạt động địa điểm kinh doanh: Trong
thời hạn 1,25 ngày làm việc (cắt giảm 0,75/02 ngày làm việc, tỷ lệ cắt giảm 37,5%) kể từ
ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra
các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển
hồ sơ về Sở Tài chính (Phòng Đăng ký kinh doanh) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm
định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ
(nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Phòng ký phê duyệt kết
quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 2,5 ngày làm việc (trường hợp (*): trong
1,5 ngày làm việc; trường hợp (**): trong 0,75 ngày làm việc).
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ
hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả
giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày
làm việc.
Ghi chú: Thủ tục hành chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công
bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số 0124/QĐ-UBND ngày 10/7/2025, Quyết định số
02166/QĐ-UBND ngày 18/12/2025; Quyết định số 318/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 hết
hiệu lực khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.
7
Lưu ý: Đối với các Quy trình liên thông như trên đơn vị nào nhận hồ sơ đầu vào
xuất phiếu hẹn phải đảm bảo tổng thời gian thực hiện hết các Quy trình (từ khi nhận hồ sơ
đầu vào đến khi kết thúc các quy trình, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân) và để đảm bảo
việc trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn, cơ quan, đơn vị có thẩm quyền giải
quyết thủ tục hành chính liên thông/không liên thông chủ động chuyển, trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính về Trung tâm Phục vụ hành chính công trước 01 buổi hoặc
chuyển ngay. Đồng thời yêu cầu các cơ quan, đơn vị thực hiện đúng theo Quy trình số hóa
hồ sơ, kết quả và cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử theo quy định./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2891/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Cà Mau

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2891/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 2891/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×