• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 49/KH-UBND Bắc Ninh 2025 nâng cao năng suất và chất lượng giai đoạn 2026-2030

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 29/08/2025 16:02 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 49/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Mai Sơn
Trích yếu: Nâng cao năng suất và chất lượng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Doanh nghiệp Thương mại-Quảng cáo

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 49/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 49/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 49/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
––––––––
Số: / KH-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
––––––––––––––––––––––––
Bắc Ninh, ngày tháng 8 năm 2025
KẾ HOẠCH
Nâng cao năng suất và chất lượng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
giai đoạn 2026-2030
––––––––––––––
Thc hin Quyết đnh s 1322/QĐ-TTg ngày 31/8/2020 ca Thng Chính
ph về phê duyt Cơng trình quốc gia hỗ tr doanh nghipng caong suất và
cht lưng sản phẩm, hàng hóa giai đoạn 2021-2030 (sau đây viết tắt là Quyết định
s 1322/QĐ-TTg); Quyết đnh s 36/-TTg ngày 11/01/2021 ca Th ng
Chính phvề ban hành Kế hoạch tổng thng cao năng sut dựa trên nền tảng khoa
hc, công ngh và đổi mi sáng to giai đoạn 2021-2030 (sau đây viết tắt Quyết
đnh s36/-TTg); các chtơng, chđạo của Trung ương về công tác năng suất,
cht lưng xuất phát từ yêu cầu phát triển, thực tin địa phương; UBND tỉnh ban
hành Kế hoch ng cao ng suất và cht lượng tn địa bàn tỉnh Bắc Ninh giai
đon 2026-2030 với những nội dung cth như sau:
I. MC ĐÍCH, U CẦU
1. Mục đích: Đưa năng sut, cht ng trở thành động lực phát triển quan
trng trong c nnh, nh vực, thông qua vic ứng dụng c thành tựu mi ca
khoa học, ng nghệ, áp dụng c hệ thng qun , công cụ cải tiến ng suất tiên
tiến, chuyn đổi số, chuyn đổi xanh kết hợp vi nghiên cứu, đào to, bồi dưng
ngun nhân lực, p hợp xu thế ca cuộc ch mng công nghip lần th .
2. Yêu cu: Kế hoạch phi bảo đảm nh khoa học, thiết thc, hiệu qu, tránh
hình thức, ng phí, p hp với tình hình thc tin của tỉnh mi. Xác đnh vai trò,
trách nhiệm của nời đng đầu c sở, ban, ngành, đơn vị, địa phương; các tchc,
cá nhân có liên quan đối với ng c ng sut, chất ng, bo đảm phù hợp với
chc ng, nhiệm vụ, điều kiện thực tế.
II. MC TIÊU ĐẾN NĂM 2030
1. T trọng đóng p của năng suất các nn tố tng hp (TFP) vào tăng trưởng
kinh tế ca tỉnh ở mc trên 55%; góp phn đt mục tiêu tăng năng sut lao đng ca
tnh nh quân 11%/năm trong giai đoạn 2026-2030.
2. Đào tạo vng suất, chấtng được ít nhất 1000 t người/năm trong các
cơ sgiáo dục nghề nghiệp, doanh nghiệp.
3. Hằng năm, triển khai ít nht 01 mô hình áp dụng tích hợp công cụ, h thống
qun lý tiên tiến đ cải tiến ng sut, cht lượng trong doanh nghip (ISO 9001,
ISO 14001, ISO 50001, ISO 45001, ISO/IEC 17025, HACCP, ISO 22000, BRCGS,
5S-Kaizen, KPIs, TPM, Lean, 6 sigma, TWI); tập trungo mô hình, ng cụ ci
tiến ng suất dựa tn nền tng s, đi mới ng tạo, chuyển đổi xanh.
49
28
2
4. Hỗ trợ ít nhất 50% số doanh nghiệp sản xut sn phẩm, hàng hóa có mc đ
ri ro cao xây dựng, áp dụng tiêu chun cơ sở, tiêu chuẩn quc gia, tiêu chun quc
tế, tiêu chuẩn khu vực, quy chuẩn kỹ thuật; vn động, hưng dn ít nht 05 doanh
nghip tham gia Gii thưng cht ợng Quốc gia.
5. y dựng triển khai ít nhất 05 mô nh áp dụng ng cụ, hệ thống qun
tiên tiến (5S-Kaizen, ISO 9001, ISO 15189, ISO/IEC 17025, Lean…) tại c sở
khám bệnh, chữa bnh.
6. Xây dựng mô nh điểm áp dng công cụ 5S kết hợp với áp dụng Hệ thống
qun cht ợng theo TCVN ISO 21001 (hthống qun tổ chc giáo dục) tại
các tng trung hc phổ tng, cao đẳng trên đa bàn tỉnh (20% số tng trung hc
ph thông, 50% tng cao đng).
7. Tiếp tc htrc doanh nghip áp dng công cụ, h thng quản tn tiến,
đt gii thưởng cht ợng, có sản phẩm, ng a đưc chứng nhận hợp chun, áp
dng h thống truy xuất nguồn gốc, thựcnh nông nghip tốt, nông nghiệp hữu,
sn xuất tng minh, chuyn đi số, chuyn đi xanh.
8. Phấn đấu thành lập, duy trì 05 câu lạc b cải tiến năng sut, chất lượng tại c
trường đại hc, cao đẳng, cơ sgiáo dục ngh nghip tn địa n tỉnh, p phần gn
kết hot động nghiên cứu, đào tạo, bồi ng, thựcnh về năng suất với hoạt động
sn xuất, kinh doanh của doanh nghiệp.
9. Đào tạo, phổ biến kiến thức v năng sut trongnh vực công cho cán bộ của
các quan nh chính trên địa n tỉnh. Áp dụng thí điểm c ng cụ, hệ thng
qun lý tiên tiến (Lean, 5S, ISO 18091, KPI, Kaizen...) o hoạt động qun điều
hành của hệ thống các cơ quan hành chính trên địa n tỉnh.
10. Bảo đm 100%c doanh nghiệp, tchc có nhu cầu được hỗ tr cung cp
thông tin về tu chun Quc gia, quy chuẩn k thuật.
III. NHIỆM V GIẢI PHÁP CHYU
1. soát, hoàn thin chế, chính ch thúc đẩy hot đng nâng cao
năng suất, chất ợng, gn kết vi các đán, nhiệm vvề khoa học công ngh
a) Rà soát, sửa đổi, bổ sung, ban hành chế, chính sách khuyến khích, hỗ tr
doanh nghiệp áp dụng ng c, h thống qun tiên tiến, đạt giải tng chất
lượng, có sản phẩm, ng hóa đưc chứng nhn hợp chuẩn, truy xuất nguồn gc.
b) Gn kết cht chẽ nội dung v năng suất, cht lượng với c cơng tnh, đ
án, kế hoch, nhiệm vụ khoa học và công nghệ, như: Cơng tnh đi mi công
ngh quốc gia; Cơng trình phát trin sản phẩm quốc gia; Kế hoạch trin khai Đề
án áp dụng qun lý hthng truy xuất ngun gốctrên địa bàn tỉnh Bắc Ninh giai
đon 2026-2030; Kế hoch tăng ng, đổi mi hoạt động đo lưng trên địa bàn tỉnh
Bc Ninh giai đon 2026-2030, định hướng thc hiện giai đoạn tiếp theo; Kế hoạch
phát trin doanh nghip khoa học và công nghệ tnh Bắc Ninh giai đon 2026-2030;
Kế hoạch htrh sinh thái khởi nghiệp đổi mi ng tạo tỉnh Bắc Ninh giai đoạn
2026-2030; Kế hoạch thc hiện Chiếnợc sở hữu trí tuệ đến năm 2030 trên địa bàn
3
tnh Bắc Ninh; Đán phát trin thtrường khoa học công nghệ tỉnh Bắc Ninh đến
năm 2030...
c) Đánh giá ng suất các nn tố tng hp (TFP) giai đon 2021-2025 ca tnh
Bc Ninh mới và xây dựngc gii pp đng cao chỉ s TFP ca tnh Bắc Ninh
giai đoạn 2026-2030, tầm nhìn 2045.
2. Tng tin, tuyên truyền v năng suất, chất lượng
a) Đẩy mạnh tun truyn, phổ biến cho các t chc, nhân tn đa bàn tnh
v các công cụ, hệ thống qun lý tiên tiến cải tiến ng suất, chất lưng, nht là c
công c hỗ tr cho sản xut tng minh, dch vụ thông minh, chuyển đi số, chuyn
đi xanh vào doanh nghiệp.
b) Đa dạng các hình thức tng tin, truyn thông đ phbiến, chia sẻ kiến thức,
kinh nghim vng cao năng suất, chất ợng.
c) T chức hc tập kinh nghiệm các đa pơng, doanh nghiệp triển khai có
hiu qutrong hoạt động ng cao năng suất và chất ợng sản phẩm, ng hóa.
d) Tăng ờng hoạt động n vinh, khen thưởng tp thể, nhân thành ch
trong hoạt động ng cao năng sut, cht lượng.
3. Đào tạo nguồn nhân lc cho hoạt động ng cao ng suất, chất lượng
a) Phổ biến và cp nht c văn bn quy phạm pháp lut mi trong lĩnh vực
khoa hc, công nghệ cho các t chc, doanh nghip, cá nhân có ln quan.
b) Tchức đào tạo, bồi ng kiến thức về tiêu chuẩn a, năng suất, chất
lượng; mã số mã vạch, truy xut ngun gốc sản phẩm, ng a, sở hữu trí tu
ng dụng, chuyển giao, đổi mới ng nghệ cho n bộ của c s, ngành, doanh
nghip, tchức.
c) Nghiên cứuy dng chương trình đào tạo vềng suất, chất lượng và triển
khai đào tạo cho một số tng đại học, cao đẳng tn địa n tnh.
d) Phối hợp với Bộ Khoa hc và Công ngh, y ban Tu chuẩn Đo lưng Chất
lượng Quốc gia và các quan liên quan hỗ trợ doanh nghip tham gia các khóa
đào tạo trong khn khcác Cơng trình đào to hằng năm của các t chc tiêu
chun a quốc tế, khu vc, quc gia.
4. Htráp dng các gii pháp ng cao ng suất, chất lượng
a) Tiếp tc htrc doanh nghiệp áp dụng công c, hthng quản tn tiến,
đt gii thưởng cht ợng, có sản phẩm, ng a đưc chứng nhận hợp chun, áp
dng hệ thống truy xuất nguồn gốc sản phẩm, hàng hóa... theo Ngh quyết của
HĐND tnh về Quy định mc hỗ trc tổ chc áp dụng hệ thng qun lý tiên tiến,
đt gii thưởng cht ợng, có sản phẩm, ng a đưc chứng nhận hợp chun, áp
dng truy xuất nguồn gốc.
b) Htrdoanh nghiệp xây dựng, áp dụng tiêu chuẩn cơ sở, tiêu chuẩn Quốc
gia, tiêu chuẩn quc tế, tu chun khu vực, quy chun kthuật;ng dụng công nghệ
thông tin, công nghệ số để thiết lp, tối ưu hóa, hiện đi hóa hệ thống quản trị doanh
4
nghip; áp dng tiêu chuẩn, ng cụ hỗ tr cho sn xuất thông minh, dịch vụ thông
minh.
c) Tp trung ngun lực xây dựng c dự án điểm về cải tiến ng sut, chất
lượng ti doanh nghiệp, s km bnh, cha bệnh; áp dng các công c, hệ thống
qun lý tn tiến trong hệ thống các cơ quan hành chính nhà nước, ti các sở giáo
dc trên địa n tnh.
d) Vn động, hướng dẫn các doanh nghiệp tham gia Giải thưởng chất ng
Quốc gia hằng năm.
5. Nâng cao năng lực hoạt động tu chun hóa và đánh giá sự phù hp vi
tiêu chuẩn, quy chuẩn k thuật
a) Tiếp tục duy t và khai tc cơ sdữ liệu vtiêu chun Quốc gia, quy chun
kỹ thut đối vi các sản phẩm, hàng hóa đ kịp thời cung cấp cho các doanh nghip,
cơ quan, tchức có nhu cu.
b) Tăng cường ng lực kiểm định, hiệu chun, thử nghiệm cho các tổ chức
kiểm định, hiu chuẩn, thnghiệm phục vụ sn xuất, kinh doanh của doanh nghiệp
và ng tác qun n c v tu chuẩn đo ờng cht ợng trên đa bàn tỉnh.
6. Hỗ trợ đẩy mạnh hoạt động đổi mi sáng to, chuyn đi số, chuyển đi
xanh trong doanh nghiệp, to đột p trong ng cao năng suất, chất ng
a) Ưu tiên triển khai c nhiệm vụ khoa học và công ngh, gii pháp khoa học
và công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyn đổi s, chuyn đổi xanh hỗ trdoanh nghip
nâng cao ng suất, chất ng.
b) Đẩy mạnh hoạt động hỗ trợ doanh nghiệp nghn cứu ci tiến, đổi mi công
ngh; nghiên cứu, hoàn thin sản phẩm mi có thể tạo đột phá trong nâng cao năng
sut, chất lượng,ng cao sức cnh tranh ca doanh nghip; tiến hành các bin pháp
cn thiết nhm phbiến ng kiến, khuyến khích phong trào thi đua lao động ng
to tại địa phương.
c) Hỗ tr doanh nghip tìm kiếm, chuyn giao công nghệ, hình mi, hỗ trợ
đẩy mnh hoạt động đổi mới sáng to, chuyn đi số, chuyn đi xanh trong doanh
nghip tạo đột phá trong ng cao năng suất, chất ợng, g trsn phẩm, hàng a.
7 . ng cường các hoạt đng hợp tác
a) Tăng ờng hợp tác với c tổ chức ng sut trong ngoài nước đtiếp
thu, cp nhật các pơng pháp mới, kinh nghiệm, kỹ thut gia ng ng sut, cht
lượng.
b) Khuyến khích, hỗ tr doanh nghiệp tham gia c dự án hp c nghiên cứu
v giải pp nâng cao năng suất, chất lượng,c cơng trình đào tạo, tư vấn, quảng
bá phát triển chuyên gia ng sut, chất lưng với c tổ chức quốc tế.
(Các nhiệm vtrọng m tại Phụ lục I m theo)
5
IV. KINH P THỰC HIỆN
Kinh phí thực hin Kế hoch này được bảo đm từ ngân sách cấp tỉnh và đưc
cp hằng năm cho đơn v được giao ch trì thực hiện nhiệm vụ (có khái toán sơ bộ
chi tiết hằngm theo nhim vụ đính kèm). Huy động nguồn lực của các tổ chức, cá
nhân nguồn hp pháp theo quy định của pháp luật.
V. TỔ CHỨC THỰC HIN
1. n cứ Kế hoạch này và chc năng, nhiệm vụ đưc giao, thủ trưởng c cơ
quan, đơn vị thuc UBND tỉnh có liên quan, Chủ tịch các UBND cấp xã cụ thể hoá,
xây dựng kế hoạch giai đoạn hằng năm để tổ chức thực hin. Tng xuyên
thông tin, tuyên truyền, phbiến các mc tiêu, nhiệm vụ ca Kế hoạch đến các
doanh nghiệp thuc nnh, lĩnh vực quản đtham gia thực hiện. Tớc ngày
20/11 hằng m hoc đột xuất khi có u cầu, o o kết qutriển khai Kế hoạch
gi SKhoa học Công nghệ đ tng hp, báo cáo UBND tỉnh.
2. SKhoa học và ng ngh
a) Là cơ quan thường trực, đầu mi tổ chức triển khai thc hiện Kế hoạch. Đôn
đc c sở, ngành, các UBND cấp xã, c đơn vị ln quan thc hiện tch nhiệm
trin khai Kế hoch theo nhiệm vụ đã được pn ng.
b) Phối hợp với c quan thông tin đại chúng của tỉnh, c s, ngành chc
năng liên quan và các UBND cp tng tin tuyên truyn và vận đng doanh
nghip tham gia Kế hoch.
c) Đặt ng các nhiệm vụ khoa học ng nghệ, la chn đơn vị vấn đáp
ng yêu cầu của Kế hoạch theo quy đnh của pháp luật về đấu thu; kết hợp
đng; theo i, chu tch nhiệm giám t quá trình t chc triển khai; thc hin
các th tục thanh quyết toán kinh phí sau khi hoàn thành đảm bảo đúng theo quy
định.
d) Chủ trì, phối hợp với SNội vụ lựa chọn các tập thể, cá nhân thành tích
tiêu biu trong hot động nâng cao năng suất, cht lưng trình Chủ tịch UBND tnh
tng Bằng khen đt xuất hoc khi tổng kết Kế hoạch.
đ) Năm 2030, thamu UBND tỉnh tổng kết thực hiện Kế hoạch. Trưc ngày
30/11 hng năm hoặc đột xuất khi có yêu cầu, thamu UBND tỉnh báo cáo gửi v
B Khoa học Công nghệ đ tổng hợp o cáo Thủ tướng Chính phủ.
3. SGiáo dục và Đào tạo
a) Chtrì, phối hợp vi các cơ quan, đơn vị ln quan thực hiện tuyên truyn về
vai trò, ý nghĩa, hiu qucủa việc áp dụng ng cụ, hệ thống quản tiên tiến cho
các sgiáo dục trên đa n tỉnh.
b) Phối hp với Sở Khoa hc Công nghtrong công tác la chọn các trưng
trung học phổ thông, cao đẳng y dựng mô hình điểm áp dụng ng cụ 5S kết hp
vi áp dụng Hệ thống quản lý chất ng theo TCVN ISO 21001 tại các trường trung
hc phthông, trường cao đng.
6
c) Thực hin vic duy trì, nhân rộng mô hình áp dụng ng cụ 5S kết hp với
áp dụng điểm Hthống qun chất ng theo TCVN ISO 21001 đối vi c
trường trung học phthông, tng cao đảng trên địa n tỉnh.
4. SY tế
a) Phi hợp vi S Khoa hc Công ngh trong công tác vn động, lựa chọn,
trin khai áp dụng các công cụ, hệ thống qun tiên tiến tại 05 ợt cơ sở khám
bnh, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh.
b) Ch trì, phi hợp vi Sở Khoa hc và ng ngh trong ng tác tuyên
truyn, phbiến nhân rộng c nh áp dụng c ng cụ, hệ thng quản
tiên tiến ti cơ sở km bệnh, cha bệnh tn đan tỉnh. Chủ trì nhân rộng các mô
hình áp dụng c công cụ, hệ thống qun lý tiên tiến tại sở khám bệnh, chữa bnh
công lập trên địa n tỉnh.
5. Si chính
a) Phối hợp với S Khoa học và Công nghệ trong công tác đánh giá năng sut
các nhân ttổng hợp (TFP) của tỉnh.
b) Ch trì thm định dự toán, tham mưu đề xut UBND tỉnh bố trí nguồn kinh
phí để thực hiện Kế hoch trong giai đoạn 2026-2030.
c) Chtrì, phối hợp vi các cơ quan, đơn vliên quan trình cp thẩm quyn p
duyt d toán bảo đảm kinh phí hằng năm cho vic thực hiện các nhim v của
Kế hoạch theo c quy đnh hin nh.
6. Ban Quản các khu công nghip, Sở Công Thương
a) Chủ trì, phi hp với Sở Khoa học Công nghệ trong công c tuyên
truyn, khảo t, lựa chọn c doanh nghip trong c khu, cụm ng nghiệp tham
gia mô hình điểm áp dụng các công c, hthống qun lý tiên tiến, tham gia Giải
thưởng chất ợng Quốc gia; nhu cu hỗ trtrong ng c ng cao ng sut,
cht ợng.
b) Chủ t, phối hp với SKhoa học và Công nghvàc cơ quan, đơn vln
quan ph biến, nhân rộng các mô hình áp dng c công cụ, hệ thống quản lý tiên
tiến cho c doanh nghiệp thuộc tch nhiệm qun .
7. Ln minh hợp tác xã, Hip hi Doanh nghip tỉnh
a) Chtrì, phối hợp với Sở Khoa hc và ng nghệ trin khai thực hin nội
dung ng cao năng suất, chất lưng trong c hợp tác , làng nghề, c doanh
nghip nh vừa, htrc lĩnh vc liên quan đến nội dung Kế hoạch.
b) Cung cấp tng tin vnhu cầu đào tạo, htrca các hợp c xã, doanh
nghip cho Sở Khoa học và Công nghệ xem xét giải quyết.
8. UBND cấp
a) Chủ t, phối hp với Sở Khoa học Công nghệ các đơn vị có liên quan
thực hiện các nội dung của Kế hoch này theo chức ng, nhiệm vđược giao.
7
b) Hướng dẫn và tạo điu kin cho các doanh nghiệp trên địa bàn tham gia Kế
hoch, gắn kết c hoạt động kinh tế hội của địa pơng vi phong trào năng suất,
cht ợng của tnh.
Trong quá trình thc hiện Kế hoạch nếu có vưng mắc, phn ánh về S Khoa
hc Công nghệ để tổng hợp, o o UBND tỉnh xem t gii quyết./.
Nơi nhận:
- Bộ Khoa học và Công nghệ (b/c);
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các sở, cơ quan, thuộc UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ tỉnh, các t chc CT-XH tnh;
- Báo và Pt thanh truyn hình tỉnh Bắc Ninh;
- Liên minh HTX tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Văn phòng UBND tỉnh: LĐVP, các phòng, đơn vị;
- Lưu: VT, KGVX.
Dũng
.
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Mai Sơn
TT
Nội dung
Chủ trì
Phối hợp
Thời
gian
Ghi chú
1
soát, hoàn thiện chế, chính sách thúc đẩy hoạt động nâng cao năng suất, chất lượng, gắn kết với các đề án, nhiệm vụ
về khoa học công nghệ
1.1
Sửa đổi Nghị quyết số 43/2022/NQ-HĐND ngày
0/12/2022 của ND tỉnh Bắc Giang quy định hỗ trợ
áp dụng tiêu chuẩn, công cụ, hình, phương pháp
quản tiên tiến, đạt giải thưởng chất lượng, sản
phẩm, hàng hóa công bố tiêu chuẩn sở, ng bố hợp
chuẩn áp dụng truy xuất nguồn gốc trên địa bàn tỉnh
Bắc Ninh giai đoạn 2023-2030.
Sở Khoa học
và Công nghệ
Các sở, ban, ngành,
các UBND cấp xã
2025
1.2
Tham mưu HĐND tỉnh ban hành Nghị quyết quy định
mức chi thực hiện các nhiệm vụ của Chương trình quốc
gia hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất chất
lượng sản phẩm, hàng hóa do địa phương thực hiện
trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026 – 2030.
Sở Khoa học
và Công nghệ
Các sở, ban, ngành,
các UBND cấp xã
2026
1.3
Triển khai Chương trình đổi mới công nghệ quốc gia;
Chương trình phát triển sản phẩm quốc gia; Kế hoạch
triển khai “Đề án áp dụng quản hệ thống truy xuất
nguồn gốc trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-
2030”; Kế hoạchng cường, đổi mới hoạt động đo
ờng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030,
định hướng thực hiện giai đoạn tiếp theo. Kế hoạch phát
triển doanh nghiệp khoa học công nghệ tỉnh Bắc
Ninh giai đoạn 2026-2030; Kế hoạch hỗ trợ hệ sinh thái
Sở Khoa học
và Công nghệ
Các sở, ban, ngành,
c UBND cấp xã
Hằng
năm
khởi nghiệp đổi mới sáng tạo tỉnh Bắc Ninh giai đoạn
2026-2030; Kế hoạch thực hiện Chiến lược sở hữu trí
tuệ đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Nghiên cứu, đánh giá năng suất các nn ttổng hợp
(TFP) giai đoạn 2021-2025 và đề xuất các giải pháp
nâng cao chỉ số TFP của tỉnh Bắc Ninh giai đoạn
2026-2030, tầm nhìn 2045.
Sở Khoa học
và Công nghệ
Các sở, ban, ngành,
các UBND cấp xã
Hằng
năm
Thực hiện theo hình
thức nhiệm vụ KH&CN
2
Công tác thông tin, tuyên truyền
2.1
Tổ chức hội nghị, hội thảo, tập huấn phổ biến, hướng dẫn
áp dụng c ng cụ, hthống quản lý tiên tiến cải tiến
ng suất, chất ợng, nht các ng cụ hỗ trcho sản
xuất thông minh, dịch vụ thông minh, chuyển đi số,
chuyển đổi xanh vào doanh nghiệp.
Sở Khoa học
và Công nghệ
Các sở, ban, ngành,
các UBND cấp xã
Hằng
năm
2.2
Tổ chức truyền thông, phổ biến về năng suất, chất
lượng trên các phương tiện thông tin đại chúng
Sở Khoa học và
Công nghệ, Báo
và PTTH Bắc
Ninh
Các sở, ban, ngành,
các UBND cấp xã
Hằng
năm
2.3
Tổ chức điều tra, khảo sát nhu cầu hỗ tráp dụng các
công cụ, hệ thống quản lý tiên tiến, tham gia Giải
thưởng chất lượng Quốc gia ...
Sở Khoa học
và Công nghệ
Các sở, ban, ngành,
các UBND cấp xã
Hằng
năm
2.4
Tham quan học tập kinh nghiệm các địa phương, doanh
nghiệp triển khai hiệu quả trong hoạt động nâng cao
năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
Sở Khoa học
và Công nghệ
Các sở, ban, ngành,
các UBND cấp xã,
các cơ sở giáo dục,
cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh
Hằng
năm
2.5
Tôn vinh, khen thưởng tập thể, nhân thành tích
trong hoạt động nâng cao năng suất, chất lượng.
Sở Nội vụ
Sở Khoa học và
Công nghệ
2030
hoặc
đột
xuất
3
Đào tạo nguồn nhân lực cho hoạt động ng cao ng suất, chất lượng
3.1
Tổ chức các khóa đào tạo, bồi dưỡng kiến thức về tiêu
chuẩn hóa, năng suất, chất lượng; số vạch, truy
xuất nguồn gốc, hộ chiếu số, nhãn điện tử sản phẩm,
hàng hóa, sở hữu trí tuệ và ứng dụng, chuyển giao, đổi
mới công nghệ cho n bộ của các sở, ngành, doanh
nghiệp, tổ chức.
Sở Khoa học
và Công nghệ
Các sở, ban, ngành,
các UBND cấp xã,
các cơ sở giáo dục,
các cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh
Hằng
năm
3.2
Nghiên cứu y dựng chương trình đào tạo về năng suất,
chất ợng triển khai đào tạo cho một số trường đại
học, cao đẳng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Sở Khoa học
và Công nghệ
Sở Giáo dục và Đào
tạo, các cơ sở giáo
dục
2027-
2028
Thực hiện theo hình
thức nhiệm vụ KH&CN
3.3
Thành lập duy trì 05 câu lạc bộ cải tiến ng suất,
chất lượng tại các trường đại học, cao đẳng, sở giáo
dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh.
Sở Khoa học
và Công nghệ
Sở Giáo dục và Đào
tạo, các cơ sở giáo
dục
Hằng
năm
3.4
Phối hợp với Bộ Khoa học Công nghệ, y ban Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia các quan
liên quan hỗ trợ doanh nghiệp tham gia các khóa
đào tạo trong khuôn khổ các Chương trình đào tạo hằng
năm của các tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế, khu vực,
quốc gia.
Sở Khoa học
và Công nghệ
c sở, ban, ngành,
các UBND cấp xã,
các cơ sở giáo dục,
các cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh
Hằng
năm
4
Hỗ trợ áp dụng các giải pháp nâng cao năng suất, chất lượng
4.1
Hỗ trợ c doanh nghiệp áp dụng hệ thống, công cụ quản
tiên tiến, đạt giải tởng cht ợng, có sản phẩm, hàng
a được chứng nhận hợp chuẩn, áp dụng hệ thống truy
xuất nguồn gốc sản phẩm, ng a theo Nghquyết của
Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh về Quy định mức hỗ
trợ các tổ chức áp dng hthống quản tiên tiến, đạt giải
thưởng chất lượng, sản phẩm, hàng hóa được chứng
nhận hợp chuẩn.
Sở Khoa học
và Công nghệ
Các sở, ban, ngành,
các UBND cấp xã,
các cơ sở giáo dục,
các cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh
Hằng
năm
4.2
Xây dựng triển khai hình trong doanh nghiệp về
áp dụng, áp dụng tích hợp công cụ, hệ thống quản lý tiên
tiến để cải tiến năng suất, chất lượng (ISO 9001, ISO
Sở Khoa học
và Công nghệ
Các sở, ban, ngành,
các UBND cấp
2027-
2030
Thực hiện theo hình
thức nhiệm vụ KH&CN
14001, ISO 50001, ISO 45001, ISO/IEC 17025,
HACCP, ISO 22000, 5S-Kaizen, KPIs, TPM, Lean,
work layout …).
4.3
Triển khai áp dụng công cụ, hệ thống quản tiên tiến
(5S-Kaizen, ISO 9001, ISO 15189, ISO/IEC 17025,
Lean…) tại ít nhất 5 lượt sở khám bệnh, chữa bệnh
để góp phần nâng cao năng suất, chất lượng, hiệu quả
của công tác khám chữa bệnh.
Sở Khoa học
và Công nghệ
Các sở, ban, ngành,
các UBND cấp xã,
các cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh
2026-
2027
Thực hiện theo hình
thức nhiệm vụ KH&CN
4.4
Xây dựng hình điểm áp dụng công cụ 5S kết hợp
với áp dụng Hệ thống quản chất lượng theo TCVN
ISO 21001- Hệ thống quản tổ chức giáo dục tại các
trường trung học phthông, cao đẳng trên địa bàn tỉnh
Bắc Ninh (20% số trường trường trung học phổ thông,
50% trường cao đẳng).
Sở Khoa học
và Công nghệ
Sở Giáo dục và Đào
tạo
2026-
2030
4.5
Duy trì, nhân rộng mô hình áp dụng công cụ 5S kết hợp
với áp dụng điểm Hệ thống quản chất lượng theo
TCVN ISO 21001 đối với các trường trung học phổ
thông, trường cao đảng trên địa bàn tỉnh.
Sở Giáo dục
và Đào tạo
Sở Khoa học và
Công nghệ
2026-
2030
4.6
Hỗ trợ ít nhất 50% số doanh nghiệp sản xuất sản phẩm,
hàng hóa mức độ rủi ro cao xây dựng, áp dụng tiêu
chuẩn sở, tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế,
tiêu chuẩn khu vực, quy chuẩn kỹ thuật
Sở Khoa học
và Công nghệ
Các sở, ban, ngành,
các UBND cấp xã
Hằng
năm
4.7
Vận động, hướng dẫn 5 doanh nghiệp tham gia Giải
thưởng chất lượng Quốc gia.
Sở Khoa học
và Công nghệ
4.8
Áp dụng thí điểm các công cụ, hệ thống quản tiên
tiến (5S, ISO 18091, KPI...) vào hoạt động quản lý điều
hành của hệ thống các cơ quan hành chính trên địa bàn
tỉnh.
Sở Khoa học
và Công nghệ
Các sở, ban, ngành,
các UBND cấp xã
2027-
2030
Thực hiện theo hình
thức nhiệm vụ KH&CN
5
Nâng cao năng lực hoạt động tiêu chuẩn hóa và đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật
5.1
Tiếp tục duy trì khai thác sở dữ liệu về tiêu
chuẩn Quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật đối với các sản
phẩm, hàng hóa để kịp thời cung cấp cho c doanh
nghiệp, quan, tổ chức có nhu cầu.
Sở Khoa học
và Công nghệ
Các sở, ban, ngành,
các UBND cấp xã
Hằng
năm
5.2
Xây dựng mạng lưới đo lường của tỉnh Bắc Ninh.
Phấn đấu đến hết năm 2030, 80% t chức kiểm
định, hiệu chuẩn, thử nghiệm về đo lường tr sở
đóng trên địa n tỉnh Bắc Ninh tham gia mạng ới
đo lường của tỉnh.
Sở Khoa học
và Công nghệ
Các sở, ban, ngành,
các UBND cấp xã
Thực hiện theo Kế hoch
tăngờng, đổi mới hoạt
đng đoờng tn địa
bàn tỉnh Bc Ninh giai
đon 2026-2030, định
ng thc hiện giai
đon tiếp theo.
5.3
Htrc tổ chức kiểm đnh, hiệu chuẩn, thnghiệm về
đo lường trên địa n tỉnh được ng nhn mới hoc mở
rng lĩnh vực được ng nhận theo TCVN ISO/IEC
17025.
Sở Khoa học
và Công nghệ
Các sở, ban, ngành,
các UBND cấp xã
6
Hỗ trợ hoạt động đổi mới sáng tạo trong doanh nghiệp, tạo đột phá trong nâng cao năng suất, chất lượng
6.1
Triển khai các nhiệm vụ khoa học công ngh, giải
pháp khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo h tr
doanh nghiệp nâng caong suất, chấtợng.
Sở Khoa học
và Công nghệ
Các sở, ban, ngành,
các UBND cấp
Hằng
năm
6.2
Hỗ trợ doanh nghiệp nghiên cứu cải tiến, đổi mới công
nghệ; nghiên cứu, hoàn thiện sản phẩm mới thể tạo
đột phá trong nâng cao năng suất, chất lượng, nâng cao
sức cạnh tranh của doanh nghiệp; tiến hành các biện
pháp cần thiết nhằm phbiến sáng kiến, khuyến khích
phong trào thi đua lao động sáng tạo tại địa phương.
Sở Khoa học
và Công nghệ
Các sở, ban, ngành,
các UBND cấp xã
Hằng
năm
6.3
Hỗ trợ doanh nghiệp trong việc tìm kiếm, chuyển giao
công nghệ, hình mới tạo đột phá trong nâng cao
năng suất, chất lượng, giá trị sản phẩm, hàng hóa.
Sở Khoa học
và Công nghệ
Các sở, ban, ngành,
các UBND cấp xã
Hằng
năm
7.
Hoạt động hợp tác
7.1
Hợp tác với các tổ chức năng suất trong ngoài nước
để tiếp thu cập nhật các phương pháp mới, kinh
Sở Khoa học
và Công nghệ
Các sở, ban, ngành,
các UBND cấp xã
Hằng
năm
nghiệm, kỹ thuật gia tăng năng suất, chất lượng.
7.2
Hỗ trợ doanh nghiệp tham gia các dự án hợp tác nghiên
cứu về giải pháp nâng cao năng suất, chất ợng, các
cơng trình đào tạo, vấn, quảng pt triển
chuyên gia ng suất, chất ợng vớic tổ chức quốc tế.
Sở Khoa học
và Công nghệ
Các sở, ban, ngành,
các UBND cấp xã
Hằng
năm
TT
Nội dung
Kinh phí
Năm 2026
Năm 2027
Năm 2028
Năm 2029
Năm
2030
Đơn vị
chủ trì
Đơn vị
phối hợp
I. Công tác thông tin, tuyên truyền
1
Xây dựng phóng sự tuyên truyền v
NSCL.
500
100
100
100
100
100
Sở
KH&CN
Các Sở ban
ngành; UBND
cấp xã, Tổ chức,
cá nhân
2
Tổ chức hội thảo về năng suất, chất
lượng.
400
80
80
80
80
80
S
KH&CN
Các Sở ban
ngành; UBND
cấp xã, Tổ chức,
cá nhân
3
Học tập kinh nghiệm của các mô hình
trong và ngoài tỉnh.
1.200
300
300
300
300
Sở
KH&CN
Các Sở ban
ngành; UBND
cấp xã, Tổ chức,
cá nhân
II. Đào tạo nguồn nhân lực cho hoạt động nâng cao năng suất, chất lượng
1
Tổ chức khóa đào tạo, bồi dưỡng kiến
thức về năng suất, chất lượng.
7.000
1.400
1.400
1.400
1.400
1.400
Sở
KH&CN
Các Sở ban
ngành; UBND
cấp xã, Tổ chức,
cá nhân
III. Nâng cao năng lực hoạt động tiêu chuẩn hóa và đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật
Hỗ trợ các doanh nghiệp áp dụng h
thống, công cụ quản tiên tiến, đạt giải
thưởng chất lượng, sản phẩm, hàng
hóa được chứng nhận hợp chuẩn, áp
dụng hệ thống truy xuất nguồn gốc sản
phẩm, hàng hóa theo Nghị quyết của Hội
đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh về Quy
định mức hỗ trợ các tổ chức áp dụng h
thống quản tiên tiến, đạt giải thưởng
chất lượng, sản phẩm, hàng hóa được
chứng nhận hợp chuẩn.
10.000
2.000
2.000
2.000
2.000
2.000
Các Sở ban
ngành; UBND
cấp xã, Tổ chức,
cá nhân
Hỗ trợ doanh nghiệp xây dựng, áp dụng
tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế,
tiêu chuẩn khu vực, quy chuẩn kỹ thuật.
(25 sản phẩm x 50tr).
1.250
250
250
250
250
250
Các Sở ban
ngành; UBND
cấp xã, Tổ chức,
cá nhân
IV. Tổ chức 01 hội nghị tổng kết kế hoạch
60
60
Sở
KH&CN
Các Sở ban
ngành; UBND
cấp xã, Tổ chức,
cá nhân
Tổng
20.410
4.130
4.130
4.130
4.130
3.890

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 49/KH-UBND Bắc Ninh 2025 nâng cao năng suất và chất lượng giai đoạn 2026-2030

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 62/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định các biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết 193/2019/NQ-HĐND ngày 16/10/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành chính sách tín dụng, vốn cấp bù lãi suất và mức vốn sử dụng ngân sách tỉnh để thực hiện các chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định 09/2020/QĐ-UBND ngày 03/3/2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×