• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Nghị định quy định về dịch vụ xếp hạng tín nhiệm

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 21/07/2026 11:11 (GMT+7)
Lĩnh vực: Doanh nghiệp Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Lần 1 Loại dự thảo: Nghị định
Hạn gửi góp ý: 25/07/2026 Link góp ý: Gửi góp ý
Cơ quan chủ trì dự thảo: Bộ Tài chính Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: 17/07/2026

Phạm vi điều chỉnh

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Dự thảo Nghị định

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Nghị định PDF

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua
CHÍNH PH
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: / /NĐ-CP
Hà Nội, ngày tháng năm
NGH ĐỊNH
V DCH V XP HNG TÍN NHIM
Căn cứ Lut T chc Chính ph s 63/2025/QH15;
Căn cứ Lut Doanh nghip s 59/2020/QH14 được sửa đổi, b sung bi
Lut s 03/2022/QH15 và Lut s 76/2025/QH15;
Căn cứ Lut Chng khoán s 54/2019/QH14 được sửa đổi, b sung bi
Lut s 56/2024/QH15;
Căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Theo đề ngh ca B trưởng B Tài chính,
Chính ph ban hành Ngh định quy định v dch v xếp hng tín nhim.
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1. Ngh định này quy đnh v điu kin hoạt đng và vic cung cp dch v
xếp hng tín nhim ca doanh nghip xếp hng tín nhiệm được thành lp và hot
động ti Vit Nam.
2. Ngh định này không điều chnh các hoạt động sau:
a) Xếp hng tín nhim quc gia;
b) Xếp hng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối vi các t chc tín
dng;
c) Xếp hng tín dng ca Trung tâm thông tin tín dng thuc Ngân hàng
Nhà nước Vit Nam;
d) Xếp hng tín dng ni b ca các t chc tín dng, chi nhánh ngân hàng
c ngoài.
đ) Xếp hng tín nhim ca t chc xếp hng tín nhiệm độc lp theo quy
định tại điểm a khoản 57 Điều 3 Ngh định s 155/2020/NĐ-CP ngày
31/12/2020 ca Chính ph đưc b sung tại điểm c khoản 1 Điều 1 Ngh định s
2
245/2025/NĐ-CP ngày 11/9/2025 ca Chính ph ni dung sửa đổi, b sung,
thay thế (nếu có).
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Doanh nghip xếp hng tín nhiệm được cp Giy chng nhận đủ điu
kiện kinh doanh theo quy định ti Ngh định này.
2. Doanh nghip, t chức được xếp hng tín nhim.
3. T chức, nhân liên quan đến hoạt động, dch v xếp hng tín
nhim.
Điều 3. Các dịch vụ xếp hạng tín nhiệm
1. Xếp hng tín nhiệm đối vi doanh nghip, t chc;
2. Xếp hng tín nhiệm đối vi công c n.
Điều 4. Giải thích thuật ngữ
Trong Ngh định này, các thut ng ới đây được hiểu như sau:
1. “T chức được xếp hng tín nhiệm”: Là doanh nghip, t chức được xếp
hng tín nhim hoc công c n đưc xếp hng tín nhiệm quy định tại Điều 3
Ngh định này.
2. “Báo cáo kết qu xếp hng tín nhiệm”: báo cáo công b kết qu xếp
hng tín nhim v t chức được xếp hng tín nhim.
3. “Bậc xếp hng tín nhiệm”: hiệu các th hạng đánh giá khả năng
thc hiện đầy đủ, đúng hạn nghĩa vụ n ca t chức được xếp hng tín nhim.
4. “Công cụ nợ”: các sn phm tài chính xác lập nghĩa vụ n bao gm:
trái phiếu, khon vay ngân hàng và các sn phẩm tài chnh có phát sinh nghĩa v
n khác.
5. “Chuyên viên phân tch”: Là người thc hin nhng hoạt động: Thu thp
thông tin, phân tích, nhận định, xếp hng v kh năng thực hiện đầy đủ, đúng
hạn nghĩa vụ n ca t chức được xếp hng tín nhim.
6. “Dịch v xếp hng tín nhiệm đối vi doanh nghip, t chức”: Là dịch v
đưc cung cp bi doanh nghip xếp hng tín nhiệm để phân tích, nhận đnh
xếp hng v kh năng thực hin đầy đủ, đúng hạn nghĩa vụ n ca doanh nghip,
t chc.
7. “Dch v xếp hng tín nhiệm đối vi công c nợ”: Là dch v đưc cung
cp bi doanh nghip xếp hng tín nhiệm đ phân tích, nhận định xếp hng
3
v kh năng thực hiện đầy đủ, đúng hạn nghĩa vụ n ca ch th phát hành đối
vi công c n ti thời điểm xếp hng.
8. “Giấy chng nhận đ điu kiện kinh doanh”: tên rút gn ca Giy
chng nhận đ điu kin kinh doanh dch v xếp hng tín nhiệm theo quy đnh
ti Ngh định này.
9. “Hợp đồng xếp hng tín nhiệm”: Là hợp đng đưc kết gia doanh
nghip xếp hng tín nhim và t chức được xếp hng tín nhim.
10. “Hội đồng xếp hng tín nhiệm”: Hội đồng chuyên môn do doanh
nghip xếp hng tín nhim thành lập đối vi mi hợp đồng xếp hng tín nhim
để quyết đnh bc xếp hng tín nhim, cp nht bc xếp hng tín nhim báo
cáo kết qu xếp hng tín nhim.
11. “Người liên quan”: thut ng theo quy định ca pháp lut chng
khoán.
12. “Vốn điu l thực góp”: Là tổng s vốn điều l c đông hoặc thành
viên góp vốn đã góp vào một doanh nghip th hin ti báo cáo tài chính ca
doanh nghip ti thời điểm báo cáo.
Điều 5. Nguyên tắc hoạt động xếp hạng tín nhiệm
1. Độc lp và khách quan.
2. Trung thc.
3. Minh bch.
4. Tuân th quy định ti Ngh định này, hợp đồng xếp hng tín nhim
quy định của pháp luật hiện hành khi thc hin xếp hng tín nhim.
Điều 6. Sử dụng dịch vụ xếp hạng tín nhiệm
1. Vic s dng dch v xếp hng tín nhiệm căn cứ vào nhu cu ca t chc
và cá nhân.
2. Kết qu xếp hng tín nhim thông tin tham kho, không phi
khuyến ngh đầu , giao dch công c n, không phi khuyến ngh góp vn
đối vi t chức được xếp hng tín nhim.
3. T chc nhân t đánh giá, t chu trách nhim v vic s dng kết
qu xếp hng tín nhiệm để đầu tư, giao dịch, góp vn t chu các ri ro phát
sinh (nếu có).
Điều 7. Các hành vi nghiêm cấm
4
1. Sa cha, ty xóa, gi mo các tài liu trong h đã được cp Giy
chng nhận đủ điu kin kinh doanh.
2. Sa cha, ty xóa, gi mo, cho thuê, cho mượn, cm c, mua bán hoc
chuyển nhượng Giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh.
3. Cung cp dch v xếp hng tín nhim trong thi gian b đình chỉ, tm
ngng hoạt động theo quyết định của cơ quan nhà nước có thm quyn.
4. Cung cp dch v xếp hng tín nhim khi không Giy chng nhận đủ
điu kiện kinh doanh theo quy định ti Ngh định này.
5. Đòi hỏi hoc nhn tin hoc nhn bt k li ích nào t t chức được xếp
hng tín nhim ngoài khon chi phí dch v xếp hng tín nhiệm đã được tha
thun trong hợp đồng xếp hng tín nhiệm đã ký kết.
6. S dng kết qu xếp hng tín nhim hoc kết qu phát hành công c n
ca t chc đưc xếp hng tín nhiệm đ làm căn cứ xác định chi phí dch v xếp
hng tín nhim.
7. Thông đồng, móc ni vi t chức được xếp hng tín nhim làm nh
ởng đến kết qu xếp hng tín nhim.
8. Làm sai lch kết qu xếp hng tín nhim.
9. Chuyên viên phân tích, thành viên Hội đồng xếp hng tín nhim cung
cp dch v xếp hng tín nhiệm trong các trường hp xảy ra xung đột li ích quy
định tại Điều 36 Ngh định này.
10. T chức được xếp hng tín nhim thc hin các hành vi sau:
a) Cn tr chuyên viên phân tích thc hin hoạt động xếp hng tín nhim;
b) Cung cp sai lch, không trung thc thông tin, tài liệu liên quan đến vic
xếp hng tín nhim;
c) Đe dọa, mua chuc, hi lộ, thông đồng vi chuyên viên phân tích, thành
viên Hội đồng xếp hng tín nhim hoc doanh nghip xếp hng tín nhiệm để làm
sai lch kết qu xếp hng tín nhim.
11. Chuyên viên phân tích, thành viên Hội đồng xếp hng tín nhim, ngưi
qun lý doanh nghiệp tham gia đàm phán, thảo lun v chi phí dch v xếp hng
tín nhim vi t chức được xếp hng tín nhim hoc các bên liên quan.
12. Người qun lý doanh nghip, c đông hoặc bt k t chc, cá nhân nào
không tham gia vào hợp đồng xếp hng tín nhim can thip vào quy trình, ni
dung và kết qu xếp hng tín nhim.
5
13. Thông đng, móc ni vi t chức được xếp hng tín nhim chuyn vic
cung cp dch v xếp hng tín nhim sang cung cp dch v khác sau khi đã
kết và thc hin hợp đồng xếp hng tín nhim.
Chương II
DOANH NGHIỆP XẾP HẠNG TÍN NHIỆM
Điều 8. Loại hình doanh nghiệp xếp hạng tín nhiệm
1. Các loi hình doanh nghiệp sau đây được kinh doanh dch v xếp hng
tín nhiệm sau khi được cp Giy chng nhận đ điu kin kinh doanh theo quy
định ti Ngh định này:
a) Công ty trách nhim hu hn;
b) Công ty c phn;
c) Công ty hp danh.
2. Việc đặt tên ca doanh nghip xếp hng tín nhim phi tuân th theo quy
định ca pháp lut v doanh nghip.
3. Các doanh nghip không đưc cp Giy chng nhận đ điu kin kinh
doanh dch v xếp hng tín nhiệm thì không được phép s dng cm t “xếp
hng tín nhiệm” hoặc các cm t khác nội hàm như “xếp hng tín nhiệm”
trong tên gi.
Điều 9. Cổ đông hoặc thành viên góp vốn của doanh nghiệp xếp hạng
tín nhiệm
1. Vic góp vn vào doanh nghip xếp hng tín nhim thc hin theo quy
định ca pháp lut doanh nghip và phải đảm bo các nguyên tc sau:
a) T chức, nhân đã góp vn s hu trên 5% vốn điều l thc góp ca
mt (01) doanh nghip xếp hng tín nhim theo quy định ti Ngh định này thì
không được góp vn vào hoc mua, nm gi c phiếu hoc phn vn góp ca
mt (01) doanh nghip xếp hng tín nhim khác;
b) Các t chức, nhân không đưc s dng vốn ngân sách nhà ớc đ
tham gia góp vn vào doanh nghip xếp hng tín nhim.
2. Doanh nghip xếp hng tín nhiệm được cp Giy chng nhận đủ điu
kiện kinh doanh theo quy định ti Ngh định này không được góp vn vào doanh
nghip xếp hng tín nhim khác.
Điều 10 Vốn điều lệ tối thiểu
6
1. Vốn điều l ti thiu ca doanh nghip xếp hng tín nhiệm đối vi hot
động kinh doanh dch v xếp hng tín nhim là hai mươi lăm (25) t đồng.
2. Doanh nghip xếp hng tín nhim phi luôn duy trì mc vn điu l thc
góp ca doanh nghip không thấp hơn mức vn điu l ti thiu theo quy định
ti khoản 1 Điều này.
3. Mc vn điu l ti thiu nêu ti Khoản 1 Điều này chưa bao gm mc
vn điu l ti thiu của các lĩnh vực kinh doanh khác doanh nghip xếp
hng tín nhiệm được phép kinh doanh theo quy định ca pháp lut.
Điều 11. Phạm vi hoạt động của doanh nghiệp xếp hạng tín nhiệm
1. Dch v xếp hng tín nhiệm theo quy định ti Ngh định này.
2. Dch v liên quan đến hoạt động xếp hng tín nhim, bao gm:
a) Dch v thông tin v xếp hng tín nhim;
b) Đào tạo, bồi dưỡng, cp nht kiến thức liên quan đến hoạt động xếp
hng tín nhim.
c) Dch v khác theo quy định ca pháp lut.
3. Khi cung cp các dch v liên quan đến hoạt đng xếp hng tín nhim
quy định ti khoản 2 Điu này doanh nghip xếp hng tín nhim phải đảm bo
không xảy ra các trường hợp xung đột lợi ch quy định tại Điều 36 Ngh định
này.
4. Doanh nghip xếp hng tín nhiệm không được hoạt động trong các lĩnh
vc sau:
a) Kế toán, kim toán;
b) Chng khoán bao gm: Môi giới; tư vấn; bảo lãnh phát hành; đại lý phân
phi chng khoán; qun qu đầu tư; qun danh mc đầu tư; đầu chứng
khoán;
c) Ngân hàng.
Điều 12. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp xếp hạng tín nhiệm
1. Doanh nghip xếp hng tín nhim có các quyn sau:
a) Cung cp các dch v quy định tại Điều 11 Ngh định này;
b) Được nhn chi phí dch v t vic cung cp các dch v quy định ti
Điu 11 Ngh định này;
7
c) Yêu cu t chức được xếp hng tín nhim cung cp tài liu, thông tin cn
thiết có liên quan đến hợp đồng xếp hng tín nhim.
2. Doanh nghip xếp hng tín nhiệm có các nghĩa vụ sau:
a) Ch đưc cung cp dch v xếp hng tín nhiệm khi được cp Giy chng
nhận đủ điu kin kinh doanh thc hin công b thông tin theo quy định ti
Điu 34 Ngh định này;
b) Vic t chc hoạt đng cung cp dch v xếp hng tín nhim phi tuân
th nguyên tc hoạt động quy định tại Điều 5 Ngh định này;
c) Duy trì đầy đủ các điều kin cp Giy chng nhận đ điu kin kinh
doanh tuân th quy định ti Ngh định này, các quy định ca pháp lut khác
có liên quan trong quá trình hoạt động;
d) Sau khi doanh nghip xếp hng tín nhiệm được cp Giy chng nhận đ
điu kin kinh doanh cung cp dch v xếp hng tín nhim theo quy định ti
Ngh định này, Tổng giám đốc hoặc Giám đc doanh nghip phi trú hợp
pháp ti Vit Nam;
đ) Đảm bo vic tr lương, các khoản thù lao tiền thưởng cho chuyên
viên phân ch, thành viên Hội đồng xếp hng tín nhim không ph thuc vào
chi phí dch v kết qu xếp hng tín nhim ca hợp đồng xếp hng tín nhim
mà người đó tham gia vào;
e) Thc hiện đầy đủ nghĩa vụ quy định ti Hợp đồng xếp hng tín nhim.
Điều 13. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
1. vốn điều l thc góp ti thiu bng mc vốn quy định tại Điều 10
Ngh định này.
2. C đông hoặc thành viên góp vốn đáp ứng điều kiện quy định tại Điều 9
Ngh định này.
3. Có Tng giám đốc hoặc Giám đốc đáp ứng được tiêu chuẩn và điều kin
quy định tại Điều 17 Ngh định này.
4. ti thiểu năm (05) người lao động đáp ứng được tiêu chuẩn điều
kin ca thành viên Hội đồng xếp hng tín nhiệm quy định tại Điều 18 Ngh
định này.
5. ti thiểu năm (05) người lao động đáp ứng được tiêu chuẩn điều
kiện chuyên viên phân tch quy định tại Điều 19 Ngh định này.
6. Có các quy trình nghip v đáp ứng quy định tại Điều 29 Ngh định này.
8
7. Có phương án kinh doanh, trong đó d kiến các ngun d liu s dng.
Điều 14. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
1. Đơn đ ngh cp Giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh theo Mu s
1 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định này.
2. Thông tin v c đông hoặc thành viên góp vn:
a) Danh sách c đông với s vốn điều l thc góp t l s hu doanh
nghip ca tng c đông;
b) Tài liu chng minh vốn điều l thực góp đáp ứng đủ điu kiện quy định
ti khoản 1 Điu 13 Ngh đnh này cấu c đông hoặc thành viên góp vn
đáp ứng điều kiện quy định ti khoản 2 Điu 13 Ngh định này.
3. Điều l doanh nghip.
4. Tài liu chng minh Tổng Giám đốc hoặc Giám đốc đáp ứng được tiêu
chuẩn điu kiện quy định tại Điu 17 Ngh định này, trong đó các tài liu
cơ bản sau:
a) Bn sao hợp đồng lao động có chng thc của cơ quan nhà nước có thm
quyn;
b) Bản sao các văn bằng, chng ch hành ngh, chng ch chuyên môn
chng thc của quan nhà c thm quyn chứng minh năng lực trình độ
chuyên môn, nghip v và kinh nghim làm vic.
5. Tài liu chứng minh đủ s ợng người lao động đáp ứng được tiêu
chuẩn và điều kin v thành viên Hội đồng xếp hng tín nhiệm quy định tại Điều
18 Ngh định này và chuyên viên phân tch quy đnh tại Điều 19 Ngh định này.
6. D tho các quy trình nghip v đáp ứng quy đnh tại Điều 29 Ngh định
này.
7. Phương án kinh doanh của doanh nghip.
8. T chc, nhân tham gia vào quá trình lp h sơ, tài liệu phi chu
trách nhiệm trước pháp lut v tính chính xác, trung thực đầy đủ ca h sơ,
tài liệu. Trường hp t chc, nhân gian ln thông tin trong h đ ngh cp
Giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh để đủ điu kiện được cp Giy
chng nhận đủ điu kin kinh doanh thì trong vòng năm (05) năm kể t thi
đim phát hin hành vi gian ln, B Tài chính quyn t chi xem xét cp
Giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh đối vi các t chc, cá nhân này.
Điều 15. Quy trình thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh
9
1. Doanh nghip np mt (01) b h đề ngh cp Giy chng nhận đủ
điu kin kinh doanh theo quy định ti Ngh định này đến B Tài chnh đ kim
tra tnh đầy đủhp l ca h sơ.nh thc np h :
a) Np trc tiếp ti B Tài chính;
b) Gửi qua đường bưu điện;
c) Np qua H thng thông tin gii quyết th tc hành chính ca B Tài
chính nếu đủ điu kin áp dng.
2. Trong thi hn mười (10) ngày làm vic, k t ngày nhận được h sơ, Bộ
Tài chính thông báo bằng văn bản v tnh đầy đủ, hp l ca h sơ yêu cu
doanh nghip b sung tài liu (nếu có).
3. Thi hn b sung, hoàn thin h sơ, tài liệu ca doanh nghip tối đa
i (10) ngày làm vic k t ngày B Tài chính ra thông báo. Quá thi hn
trên, trường hp doanh nghip không hoàn thin h sơ, tài liệu, B Tài chính
văn bản thông báo dng vic xem xét h sơ.
4. Trong thi hạn sáu mươi (60) ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h
hp l, B Tài chính ch trì, phi hp với Ngân hàng Nhà nước Vit Nam, Bộ
Công an các quan liên quan thẩm định, xem xét h để cp Giy
chng nhận đủ điu kin kinh doanh. Trong trường hp t chi cp Giy chng
nhận đủ điu kin kinh doanh, B Tài chính thông báo bằng văn bản cho doanh
nghip và nêu rõ lý do.
5. Ni dung thẩm định h theo các điu kiện quy định tại Điều 13 Ngh
định này.
6. Trong thi gian h sơ đang được xem xét, trường hp phát hin thông tin
không chính xác hoc còn thiếu hoặc thay đổi ni dung quan trng theo quy
định ca pháp lut hoc thy cn thiết phi gii trình v vấn đề th gây hiu
nhm, doanh nghip np h sơ có nghĩa vụ sửa đổi, b sung h sơ, tài liệu.
7. Vic np tr kết qu gii quyết th tục hành chnh quy định ti Ngh
định này theo quy đnh ca pháp lut v thc hin th tục hành chnh theo
chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt ca Cng Dch v công
quc gia.
Điều 16. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
1. Giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh có nhng nội dung cơ bản sau:
a) Tên doanh nghip xếp hng tín nhim;
b) Địa ch tr s chnh, địa ch trang thông tin điện t ca doanh nghip xếp
hng tín nhim;
10
c) S, ngày cp Giy chng nhận đăng ký doanh nghiệp;
d) S, ngày cp Giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh;
đ) Người đại din theo pháp lut ca doanh nghip;
e) Ni dung và phm vi hoạt động.
2. Trường hp cp li hoặc điều chnh Giy chng nhận đủ điu kin kinh
doanh thì ghi s ln cp li hoc s lần điều chnh s dng s chng nhn
đủ điu kiện kinh doanh đã được cp lần đầu cho doanh nghip.
3. Giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh cp, cp li hoặc điều chnh là
văn bản giấy, văn bản điện t do B Tài chính cp giá tr tương đương
nhau.
Điều 17. Tiêu chuẩn, điều kiện của Tổng Giám đốc hoặc Giám đốc
doanh nghiệp
1. Có trình độ t đại hc tr lên thuc chuyên ngành kinh tế, tài chính, ngân
hàng, kế toán, kim toán, thng kê hoc qun tr kinh doanh.
2. ít nhất mười (10) năm làm việc trc tiếp trong lĩnh vực quy đnh ti
khoản 1 Điều này.
Điều 18 Tiêu chuẩn, điều kiện của thành viên Hội đồng xếp hạng tín
nhiệm
1. Có trình độ t đại hc tr lên thuc chuyên ngành kinh tế, tài chính, ngân
hàng, kế toán, kim toán, thng kê, qun tr kinh doanh hoc chuyên ngành
thuộc lĩnh vực kinh doanh ca t chức được xếp hng tín nhim.
2. ít nhất năm (05) năm làm vic trc tiếp trong lĩnh vực xếp hng tín
nhim hoc ít nht bảy (07) năm làm việc trc tiếp trong lĩnh vực quy định ti
khoản 1 Điều này.
Điều 19. Tiêu chuẩn, điều kiện của chuyên viên phân tích
1. Có trình độ t đại hc tr lên thuc chuyên ngành kinh tế, tài chính, ngân
hàng, kế toán, kim toán, thng kê, qun tr kinh doanh hoc chuyên ngành
thuộc lĩnh vực kinh doanh ca t chức được xếp hng tín nhim.
2. ít nhất ba (03) năm làm vic trc tiếp trong lĩnh vực quy định ti
khoản 1 Điều này.
Điều 20. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
11
1. Giy chng nhận đủ điu kiện kinh doanh được cp li trong nhng
trường hp sau:
a) Giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh b mt hoc b hư hng;
b) Doanh nghip xếp hng tín nhim thc hin t chc li doanh nghip
(chia, tách, sáp nhp, hp nht hoc chuyển đổi loi hình doanh nghip) tiếp
tục đáp ứng đủ các điều kiện quy định ti Điu 13 Ngh định này.
2. Quy trình, th tc cp li Giy chng nhận đủ điu kiện kinh doanh đối
với trường hợp quy định tại điểm a khoản 1 Điều này:
a) H sơ đề ngh cp li Giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh gm:
- Bn gc Giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh (tr trường hp b
mt);
- Đơn đ ngh cp li Giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh theo Mu
s 3 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định này.
b) Trong thi hạn năm (05) ngày làm vic, k t ngày nhận được Đơn đề
ngh cp li Giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh, B Tài chính xem xét
tnh đầy đủ, hp l ca h đề ngh cp li Giy chng nhận đ điu kin kinh
doanh.
3. Quy trình, th tc cp li Giy chng nhận đủ điu kiện kinh doanh đối
với trường hợp quy định tại điểm b khoản 1 Điều này:
a) Trong thi hạn mười (10) ngày làm vic sau khi doanh nghip hoàn
thành vic t chc li doanh nghip tiếp tục đáp ứng đủ các điều kin quy
định tại Điu 13 Ngh định này, doanh nghip np h đề ngh cp li Giy
chng nhận đủ điu kin kinh doanh. Trường hp không tiếp tục đáp ứng đủ các
điu kiện được cp Giy chng nhận đ điu kin kinh doanh, doanh nghip gi
văn bản thông báo đến B Tài chính theo quy định tại Điều 22 Ngh định này.
b) H sơ đề ngh cp li Giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh gm:
- Bn gc Giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh;
- Đơn đ ngh cp li Giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh theo Mu
s 1 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định này;
- Các văn bn, tài liu chng minh doanh nghip tiếp tục đáp ứng đủ các
điu kin cp Giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh quy định tại Điều 13
Ngh định này.
c) Trong thi hạn mười (10) ngày làm vic, k t ngày nhận được h đề
ngh cp li Giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh, B Tài chính thông báo
12
bằng văn bn v tnh đầy đủ, hp l ca h yêu cu doanh nghip b sung
tài liu (nếu có). Thi hn b sung, hoàn thin h sơ, tài liệu ca doanh nghip
tối đa mười (10) ngày làm vic k t ngày B Tài chính ra thông báo. Quá
thi hn trên, trường hp doanh nghip không hoàn thin h , B Tài chính có
văn bản thông báo dng vic xem xét h sơ.
d) Trong thi hạn mười lăm (15) ngày m vic, k t ngày nhận đủ h
hp l, B Tài chính ch trì ly ý kiến Ngân hàng Nhà nước Vit Nam, B Công
an, quan liên quan đ thẩm định, xem xét h cp li Giy chng nhận đủ
điu kiện kinh doanh. Trong trường hp t chi, B Tài chính thông báo bng
văn bản cho doanh nghip và nêu rõ lý do.
Điều 21. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
1. Doanh nghip xếp hng tín nhim phi làm th tục đề ngh điu chnh
Giy chng nhn đủ điu kin kinh doanh trong thi hạn mười lăm (15) ngày
làm vic k t khi s thay đổi ni dung Giy chng nhận đủ điu kin kinh
doanh quy định ti khon 1 Điu 16 Ngh định này và trong trường hợp quy định
ca pháp lut v xếp hng tín nhim có s thay đổi.
2. H đề ngh điu chnh Giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh bao
gm:
a) Đơn đ ngh điu chnh Giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh theo
Mu s 4 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định này, trong đó nêu do
điu chnh;
b) Bn sao Giy chng nhận đủ điu kiện kinh doanh đã được cp ln gn
nht;
c) Bn sao tài liu chng minh ni dung đề ngh điu chnh Giy chng
nhận đủ điu kin kinh doanh.
d) Trường hp tài liu chng minh nội dung đề ngh điu chnh Giy chng
nhận đủ điu kin kinh doanh đã được cp nht th khai thác tại sở d
liu quc gia v đăng ký doanh nghiệp, doanh nghip cung cp thông tin tra cu
tại Đơn đề ngh điu chnh Giy chng nhận đ điu kin kinh doanh.
3. Trong thi hạn mười (10) ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h hợp
l, B Tài chính ly ý kiến Ngân hàng Nhà nước Vit Nam, B Công an,
quan liên quan (nếu cn thiết) để thẩm định, xem xét h điu chnh Giy
chng nhận đủ điu kiện kinh doanh. Trong trường hp t chi, B Tài chính
thông báo bằng văn bản cho doanh nghip và nêu rõ lý do.
Điều 22. Những thay đổi phải thông báo cho cơ quan quản lý nhà nước
13
Trong thi hạn mười (10) ngày làm vic, k t ngày thay đi v mt
trong nhng nội dung sau đây, doanh nghiệp xếp hng tín nhim phi thông báo
bng văn bản đến B i chnh và cơ quan đăng ký kinh doanh:
1. Không đáp ứng được một trong các điều kiện quy định tại Điều 13 Ngh
định này;
2. Thay đổi, điu chnh v vốn điều l, c đông hoặc thành viên góp vn, t
l vn góp ca c đông hoặc thành viên góp vn nhân s quy định tại Điều
13 Ngh định này;
3. Gii th, phá sn, tm ngng hoạt động hoc t chm dt hoạt động kinh
doanh dch v xếp hng tín nhim;
4. B thu hi Giy chng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Điều 23. Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
1. B Tài chính ra quyết định thu hi Giy chng nhận đủ điu kin kinh
doanh khi doanh nghip xếp hng tín nhim thuc một trong các trưng hp sau
đây:
a) Không đáp ứng được mt trong các điều kin v vốn điu l, c đông
(hoc thành viên góp vn) nhân s quy định ti Điu 13 Ngh định này trong
vòng sáu (06) tháng liên tiếp;
b) Thc hin mt trong các hành vi nghiêm cấm quy định ti khoản 1 đến
khoản 9 Điều 7 Ngh định này;
c) B gii th, phá sn, hoc t chm dt hoạt động kinh doanh dch v xếp
hng tín nhim;
d) B thu hi Giy chng nhận đăng ký doanh nghiệp;
đ) H đề ngh cp Giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh thông
tin, h gian lận để đủ điu kiện được cp Giy chng nhận đủ điu kin
kinh doanh;
e) Không cung cp dch v xếp hng tín nhim trong vòng hai (02) năm
liên tiếp sau khi được cp Giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh;
g) Doanh nghip b quan kim tra, thanh tra kiến ngh thu hi Giy
chng nhận đủ điu kin kinh doanh do vi phm nghiêm trọng các quy định ti
Ngh định này và pháp lut có liên quan hoc gây ảnh hưởng,thit hại đến các t
chc, cá nhân liên quan.
2. Giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh t đng b hết hiu lực đối vi
các trường hợp quy định tại điểm c và điểm d Khoản 1 Điều này.
14
3. Quyết định thu hi Giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh ca doanh
nghiệp được công b trên trang thông tin đin t ca B Tài chính trong thi
hn 07 (by) ngày k t ngày có Quyết định thu hi.
4. Doanh nghip xếp hng tín nhim trách nhim thông báo cho các
khách hàng v quyết định thu hi np tr Giy chng nhận đủ điu kin kinh
doanh (lần đu các lần điều chnh, cp li (nếu có)) cho B Tài chính trong
thi hn năm (05) ngày làm vic k t ngày Quyết đnh thu hi Giy chng
nhận đủ điu kin kinh doanh.
5. Doanh nghip phi chm dt ngay các hoạt đng xếp hng tín nhim và
dch v liên quan đến xếp hng tín nhim k t thời điểm Giy chng nhận đủ
điu kin kinh doanh t động b hết hiu lc; hoc t thời đim Quyết định thu
hi Giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh có hiu lc thi hành.
6. T chức được xếp hng tín nhiệm được la chn doanh nghip xếp hng
tín nhim theo ch định ca B Tài chính hoc yêu cu chuyn sang doanh
nghip xếp hng tín nhiệm khác để tiếp tc thc hin hợp đồng xếp hng tín
nhiệm chưa kết thúc.
7. Trong vòng ba (03) năm kể t ngày b thu hi Giy chng nhn đủ điu
kin kinh doanh, doanh nghiệp không được np h đề ngh cp Giy chng
nhận đủ điu kin kinh doanh dch v xếp hng tín nhim.
Chương III
HOẠT ĐỘNG XẾP HẠNG TÍN NHIỆM
Điều 24. Quy trình hoạt động xếp hạng tín nhiệm
1. Doanh nghip xếp hng tín nhim phi xây dng quy trình hoạt động xếp
hng tín nhim bao gồm các bước cơ bản sau:
a) Đàm phán hợp đồng xếp hng tín nhim vi t chức được xếp
hng tín nhim.
b) La chn phân công nhim v chuyên viên phân ch tham gia vào
hoạt động xếp hng tín nhiệm theo quy định tại Điều 27 Ngh định này;
c) Thành lp Hội đồng xếp hng tín nhiệm đ thc hin hợp đồng xếp hng
tín nhiệm theo quy định tại Điều 28 Ngh định này;
d) soát các trường hợp xung đột lợi ch theo quy đnh tại Điều 36 Ngh
định này, quy chế ni b ca doanh nghip, thc hin các biện pháp ngăn chặn,
x xung đột li ích (nếu có) trước khi thc hin xếp hng tín nhim lưu trữ
ti h sơ cung cấp dch v xếp hng tín nhim.
15
đ) Thu thập thông tin, phân tích, nhận định, xếp hng v kh năng thực hin
đầy đủ, đúng hạn nghĩa vụ n ca t chc đưc xếp hng tín nhim;
e) Thông qua kết qu xếp hng tín nhim;
g) Công b kết qu o cáo kết qu xếp hng tín nhim;
h) Theo dõi, cp nhật, đánh giá đnh k báo cáo kết qu xếp hng tín nhim
theo quy định ti hợp đng xếp hng tín nhiệm cho đến khi hợp đồng xếp hng
tín nhim kết thúc;
i) Trường hp phát hiện sai sót trong quá trình đánh giá xếp hng tín
nhim, doanh nghip quyết định thu hi kết qu xếp hng tín nhiệm đã công bố
và nêu rõ lý do theo quy định tại Điều 34 Ngh định này;
k) Kết thúc hợp đồng xếp hng tín nhim.
2. Doanh nghip xếp hng tín nhim phi tuân th quy trình xếp hng tín
nhiệm theo quy định ti khoản 1 Điều này.
3. Doanh nghip xếp hng tín nhim phi công b Quy trình hoạt động xếp
hng tín nhim bn cp nht các quy trình này (nếu có) trên trang thông tin
đin t ca doanh nghip.
Điều 25. Hợp đồng xếp hạng tín nhiệm
1. Hợp đng xếp hng tín nhim phải đảm bo các nguyên tắc quy định ti
Điu 5 Ngh định này.
2. Hợp đồng xếp hng tín nhiệm được lập thành văn bn và bao gm nhng
nội dung cơ bản sau:
a) Tên, địa chỉ, người đi din ca doanh nghip xếp hng tín nhim t
chức được xếp hng tín nhim;
b) Mục đch xếp hng tín nhim, trong đó nêu trường hp bt buc phi
xếp hng tín nhim theo pháp lut chng khoán; phm vi và ni dung hoạt động
xếp hng tín nhim;
c) Thi hn thc hin hợp đồng xếp hng tín nhim;
d) Điều kiện, điều khon v vic công b kết qu xếp hng tín nhim;
đ) Chi ph dịch v xếp hng tín nhim;
e) Quyền, nghĩa vụ và trách nhim ca các bên trong quá trình thc hin
hợp đồng xếp hng tín nhim;
16
g) Nghĩa vụ bo mt thông tin của các bên theo quy đnh tại Điều 38 Ngh
định này;
h) Quy định v việc theo dõi, đánh giá đnh k, cp nht báo cáo kết qu
xếp hng tín nhiệm cho đến khi hợp đồng xếp hng tín nhim kết thúc;
i) Quy định v thi hn hiu lc ca báo cáo xếp hng tín nhim;
k) Quy định v các trường hp kết thúc hợp đồng xếp hng tín nhiệm trước
thi hn và trách nhim ca các bên;
l) Quy định v xcác tranh chp.
m) Quy định v đn thit hi cho t chức được xếp hng tín nhiệm đối
vi các thit hi phát sinh do sai sót ca doanh nghip xếp hng tín nhim trong
quá trình thc hin hợp đồng xếp hng tín nhim.
Điều 26. Chi phí dịch vụ xếp hạng tín nhiệm
1. Chi phí dch v xếp hng tín nhim do doanh nghip xếp hng tín nhim
t chức được xếp hng tín nhim t tha thun trong hợp đồng xếp hng tín
nhim.
2. Chi phí dch v xếp hng tín nhiệm căn cứ vào các yếu t sau:
a) Ni dung, khối lượng và tính cht công vic;
b) Thi gian ca hợp đồng xếp hng tín nhim;
c) Trình đ, kinh nghim uy tín ca chuyên viên phân tích, Hội đồng
xếp hng tín nhim, doanh nghip xếp hng tín nhim;
d) Mức độ trách nhim ca doanh nghip xếp hng tín nhim.
Điều 27. Chuyên viên phân tích
1. Đối vi mi hợp đồng xếp hng tín nhim, doanh nghip xếp hng tín
nhim la chn, phân công nhim v quyết định s ng chuyên viên phân
tch căn cứ vào quy mô, tính cht ca hợp đồng. Chuyên viên phân tích tham gia
vào tng hợp đồng xếp hng tín nhim phải đảm bo các yêu cầu cơ bản sau:
a) Đáp ứng đủ tiêu chuẩn và điều kiện quy định tại Điều 19 Ngh định này;
b) Không tham gia hoạt động điều hành doanh nghip xếp hng tín nhim;
c) Không đồng thi thành viên Hội đồng xếp hng tín nhim ca cùng
hợp đồng xếp hng tín nhiệm đó;
17
d) Không thuộc các trường hợp xung đột li ích khi tham gia hợp đồng xếp
hng tín nhiệm theo quy định tại Điều 36 Ngh định này.
Trong quá trình thc hin hợp đồng, nếu xảy ra trường hợp xung đột li ích
của chuyên viên phân tch theo quy đnh tại Điều 36 Ngh định này thì doanh
nghip xếp hng tín nhim phi chm dt s tham gia ca chuyên viên phân tích
vào hợp đồng xếp hng tín nhim. Doanh nghip th thay thế, b sung
chuyên viên phân tích mi nếu cn thiết.
2. Nhim v ca chuyên viên phân tích:
a) Thu thp thông tin, phân tích, nhận định, xếp hng v kh năng thực hin
đầy đủ, đúng hạn nghĩa v n ca t chức được xếp hng tín nhim theo phân
công ca doanh nghip xếp hng tín nhim;
b) Báo cáo kết qu xếp hng tín nhim d kiến lên Hội đồng xếp hng tín
nhim theo phân công ca doanh nghip xếp hng tín nhim;
c) Báo cáo Hội đồng xếp hng tín nhim, b phn kim soát ni b và đề
ngh chm dt tham gia vào hợp đồng xếp hng tín nhiệm trong trưng hp xy
ra xung đột lợi ch quy định tại Điều 36 Ngh định này;
d) Tuân th b quy tc chun mực đạo đức quy đnh tại Điu 32 Ngh định
này.
Điều 28. Hội đồng xếp hạng tín nhiệm
1. Đối vi mi hợp đồng xếp hng tín nhim, doanh nghip xếp hng tín
nhim thành lp Hội đồng xếp hng tín nhim, la chn quyết định s ng
thành viên căn cứ vào quy mô, tính cht ca hợp đồng nhưng tối thiu phi có ba
(03) thành viên. Vic la chn thành viên Hội đồng xếp hng tín nhim đối vi
mi hợp đồng xếp hng tín nhim phi tuân th các nguyên tắc cơ bản sau:
a) ti thiu mt (01) thành viên ca Hội đng xếp hng tín nhim
người lao động ca doanh nghip xếp hng tín nhim;
b) ti thiu mt (01) thành viên mt trong các chng ch sau: Chng
ch kim toán viên cp bi B Tài chính, chng ch đưc quc tế công nhn
trong lĩnh vực phân tch đầu tư chứng khoán, kế toán và kim toán;
c) Đáp ứng đủ tiêu chuẩn và điều kiện quy định tại Điều 18 Ngh định này;
d) Không tham gia hoạt động điều hành doanh nghip xếp hng tín nhim;
đ) Không phải chuyên viên phân tích ca cùng mt (01) hợp đồng xếp
hng tín nhim;
18
e) Không thuộc các trường hợp xung đột li ích khi tham gia hợp đng xếp
hng tín nhiệm theo quy định tại Điều 36 Ngh định này. Trong quá trình thc
hin hợp đồng, nếu xảy ra trường hợp xung đt li ích ca thành viên Hội đng
xếp hng tín nhim thì doanh nghip xếp hng tín nhim phi chm dt s tham
gia ca thành viên vào hợp đồng xếp hng tín nhim. Doanh nghip th thay
thế, b sung thành viên Hội đồng xếp hng tín nhim mi nếu cn thiết.
2. Nhim v ca Hi đồng xếp hng tín nhim:
a) Quyết định kết qu xếp hng tín nhim hoặc thay đi bc xếp hng tín
nhiệm theo cơ chế biu quyết quy định ti Quy chế hoạt đng ca Hội đồng xếp
hng tín nhim;
b) Trong quá trình thc hin hợp đồng, Hội đng xếp hng tín nhim phi
báo cáo người qun doanh nghip b phn kim soát ni b những trường
hợp phát sinh xung đột li ích theo quy định tại Điều 36 Ngh định này.
3. Trách nhim ca thành viên Hội đồng xếp hng tín nhim:
a) Tham gia hp Hội đồng xếp hng tín nhiệm để thẩm định, tho lun
biu quyết thông qua bc xếp hng tín nhim, cp nht bc xếp hng tín nhim,
báo cáo kết qu xếp hng tín nhim;
b) Trong quá trình thc hin hợp đồng, thành viên Hội đồng xếp hng tín
nhim thuộc các trường hợp xung đt lợi ch quy định tại Điều 36 Ngh định
này nghĩa vụ báo cáo Hội đng xếp hng tín nhiệm, người qun doanh
nghip, b phn kim soát ni b và đề ngh chm dt tham gia hợp đồng này;
c) Tuân th b quy tc chun mực đạo đức quy định tại Điều 32 Ngh định
này.
4. Cơ chế hoạt động ca Hi đồng xếp hng tín nhim:
a) Doanh nghip xếp hng tín nhim có trách nhim ban hành Quy chế hot
động ca Hội đng xếp hng tín nhim bao gm nhng nội dung cơ bản sau:
- chế biu quyết ca Hội đồng xếp hng tín nhiệm trong đó tối thiu
phi có trên 60% thành viên biu quyết thông qua mi quyết định ca Hội đồng;
- chế bu ch tch Hội đồng xếp hng tín nhiệm để điu hành hoạt động
ca Hội đồng xếp hng tín nhim;
- Cơ chế phi hp vi b phn kim soát ni b trong vic phát hin và báo
cáo xung đột li ch theo quy định ti Ngh định này;
- chế x xung đột v li ích ca chuyên viên phân tích thành viên
Hội đồng xếp hng tín nhim (nếu có);
19
- Cơ chế b sung, thay thế thành viên Hội đồng xếp hng tín nhim.
b) Khi biu quyết thông qua bc xếp hng tín nhim, cp nht bc xếp hng
tín nhim báo cáo kết qu xếp hng tín nhim, Hội đng xếp hng tín nhim
phải đảm bảo độc lp, khách quan, minh bch và không chịu tác động bởi người
qun lý doanh nghip hoặc người có liên quan ca doanh nghip.
c) Kết qu hp thông qua bc xếp hng tín nhim phải được lp thành biên
bn kèm theo các tài liu sau: (i) kết qu phân tch, đánh giá của nhóm chuyên
viên phân tích; (ii) ý kiến ca tng thành viên Hi đồng xếp hng tín nhim; (iii)
kết qu biu quyết xếp hng tín nhim ca Hội đồng xếp hng tín nhim.
d) Hội đồng xếp hng tín nhim t gii th khi hợp đồng xếp hng tín
nhim kết thúc.
Điều 29. Quy trình nghiệp vụ
1. Doanh nghip xếp hng tín nhim ban hành các quy trình nghip v cho
hoạt động xếp hng tín nhiệm theo quy định ti Ngh định này.
2. Các quy trình nghip v cho hoạt động xếp hng tín nhim bao gm:
a) Quy trình làm vic ca chuyên viên phân tích;
b) chế hoạt động ca Hội đồng xếp hng tín nhiệm theo quy định ti
khoản 4 Điều 28 Ngh định này;
c) Phương pháp xếp hng tín nhiệm theo quy định tại Điều 30 Ngh định
này;
d) Quy trình xây dựng, đánh giá cập nhật phương pháp xếp hng tín
nhim;
đ) Bộ quy tc chun mực đạo đức theo quy định tại Điều 32 Ngh định này.
Điều 30. Phương pháp xếp hạng tín nhiệm
1. Doanh nghip xếp hng tín nhim phi xây dựng phương pháp xếp hng
tín nhiệm để phân tch, đánh giá đưc kh năng thực hiện đầy đủ, đúng hn
nghĩa vụ n ca t chc đưc xếp hng tín nhim.
2. Phương pháp xếp hng tín nhim phi bao gm c phương pháp đánh giá
định lượng, phương pháp đánh giá đnh tính đánh giá đưc các yếu t ri ro
cơ bản, mức độ ảnh hưởng ca tng yếu t ri ro đến kh năng thực hiện đầy đủ,
đúng hạn nghĩa vụ n ca t chức được xếp hng tín nhim, bao gm:
a) Rủi ro vĩ mô;
20
b) Ri ro th trường và môi trường kinh doanh;
c) Ri ro chiến lược;
d) Ri ro qun tr;
đ) Rủi ro nhân s;
e) Ri ro tài chính;
g) Rủi ro khác theo đánh giá của doanh nghip xếp hng tín nhim.
3. Doanh nghip xếp hng tín nhim phi s dụng phương pháp xếp hng
tín nhim thng nht cho tng loại nghĩa vụ n và tng ngành nghề, lĩnh vực sn
xut, kinh doanh.
4. Định k doanh nghip xếp hng tín nhim có trách nhiệm rà soát phương
pháp xếp hng tín nhim và các gi thuyết s dụng để điu chnh nếu cn thiết.
5. Doanh nghip xếp hng tín nhim phi công b trên trang thông tin đin
t ca doanh nghip nhng nội dung bản của phương pháp xếp hng tín
nhim và nội dung thay đổi, điều chnh (nếu có).
Điều 31. Bậc xếp hạng tín nhiệm
1. Doanh nghip xếp hng tín nhim phi xây dng s dng thng nht
h thng bc xếp hng tín nhim theo các nguyên tắc cơ bản sau:
a) Bc xếp hng tín nhim phi rõ ràng, d hiểu, đảm bo kh năng so sánh
gia các bc xếp hng;
b) Th bc xếp hng tín nhim đưc xếp theo th t t cao nhất đến thp
nht v kh năng thc hiện đầy đủ, đúng hạn nghĩa vụ n ca t chức được xếp
hng tín nhim.
2. Doanh nghip xếp hng tín nhim phi công b trên trang thông tin đin
t ca doanh nghip vhiu, ý nghĩa của tng bc xếp hng tín nhim ni
dung thay đổi, điều chnh (nếu có).
Điều 32. Bộ quy tắc chuẩn mực đạo đức
1. Doanh nghip xếp hng tín nhim phi ban hành b quy tc chun mc
đạo đc theo chun mc ca y ban chng khoán quc tế (IOSCO) công b
trên trang thông tin điện t ca doanh nghip.
2. B quy tc chun mực đạo đc đưc áp dng cho hoạt động ca doanh
nghip xếp hng tín nhim, chuyên viên phân tích thành viên Hội đồng xếp
hng tín nhim.
21
Điều 33. Báo cáo kết quả xếp hạng tín nhiệm
1. Vic công b báo cáo kết qu xếp hng tín nhim thc hin theo quy
định tại điểm đ khoản 2 Điều 34 Ngh định này.
2. Báo cáo kết qu xếp hng tín nhim theo Mu s 6 ti Ph lc ban hành
kèm theo Ngh định này phi bao gm các nội dung cơ bản sau:
a) Bc xếp hng tín nhim;
b) Phương pháp xếp hng tín nhim s dng;
c) Đánh giá tổng quát v t chức được xếp hng tín nhim;
d) Nhng yếu t bản ảnh hưởng tích cc tiêu cực đến kh năng
thc hiện đầy đủ, đúng hạn nghĩa vụ n ca t chức được xếp hng tín nhim;
đ) Thng kê toàn b kết qu xếp hng tín nhim ca t chức được xếp hng
tín nhim trong quá kh (nếu có);
e) Các trường hợp thay đổi kết qu xếp hng tín nhim (nếu có) nêu
lý do;
g) Tên chc danh ca chuyên viên phân tích, thành viên Hội đồng xếp
hng tín nhim tham gia hợp đồng xếp hng tín nhim;
h) Các trường hp chuyên viên phân tích, thành viên Hội đồng xếp hng tín
nhim dng không tham gia hợp đng xếp hng tín nhiệm trước khi hợp đồng
kết thúc và nêu rõ lý do;
i) T l s hu doanh nghip xếp hng tín nhim ca t chức được xếp
hng tín nhim;
k) T l s hu t chức được xếp hng tín nhim ca người lao động ca
doanh nghip xếp hng tín nhim;
l) Cam kết v thc hin xếp hng tín nhim một cách độc lp, khách quan;
m) Nhng yếu t cơ bn ảnh hưởng đến kh năng nâng bc và ri ro h bc
xếp hng tín nhim (nếu có);
n) Nêu rõ kết qu xếp hng tín nhim là thông tin tham kho, không phi
khuyến ngh đầu , góp vn đối vi các công c n, công c tài chính do t
chức được xếp hng tín nhim phát hành.
3. Báo cáo kết qu xếp hng tín nhim phải được bởi người đại din
theo pháp lut hoặc người được y quyn ca doanh nghip xếp hng tín nhim.
Điều 34. Công bố thông tin
22
1. Công b thông tin trước thời điểm cung cp dch v xếp hng tín nhim:
Trong vòng năm (05) ngày làm vic k t ngày được B Tài chính cp
Giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh, doanh nghip xếp hng tín nhim
phi công b trên trang thông tin đin t ca doanh nghip các thông tin sau:
a) Tên, địa ch tr s chnh và địa ch trang thông tin điện t;
b) Giy chng nhn đủ điu kin kinh doanh dch v xếp hng tín nhim;
c) Vốn điều l thc góp;
d) Danh sách, t l góp vốn tương ng ca tng c đông hoặc thành viên
góp vn s hu trên 5% vốn điều l thc góp ca doanh nghip xếp hng tín
nhim.
đ) Tên của người đại din theo pháp lut ca doanh nghip xếp hng tín
nhim.
e) Ngày d kiến bắt đầu cung cp dch v xếp hng tín nhim.
2. Công b thông tin v các nội dung thay đổi
Trong vòng năm (05) ngày làm vic k t khi thay đi v mt trong các
thông tin sau đây, doanh nghip xếp hng tín nhim phi công b cp nht
trên trang thông tin điện tử của doanh nghiệp đối với các thông tin quy định ti
điểm a, b, c, d, đ khoản 1 Điều này và các ni dung sau:
a) Tên ca Tổng Giám đốc hoặc Giám đốc doanh nghip xếp hng tín
nhim;
b) Bc xếp hng tín nhiệm theo quy định ti Điều 31 Ngh định này;
c) Thay đi t l s hu ca các c đông hoặc thành viên góp vn t l
s hu vốn điều l thc góp ca doanh nghip xếp hng tín nhim trên 5%;
d) Quy trình hoạt động xếp hng tín nhiệm quy định tại Điều 24 và các quy
trình nghip v theo quy định tại Điều 29 Ngh định này;
đ) Báo cáo kết qu xếp hng tín nhiệm theo quy đnh tại Điều 33 Ngh định
này đối vi mi hợp đng xếp hng tín nhim, tr trường hp bo mt thông tin
theo hợp đồng xếp hng tín nhim.
e) Vic chm dt hợp đồng xếp hng tín nhim đã ký kết (nếu có).
3. Đnh k sáu (06) tháng mt (01) ln, doanh nghip xếp hng tín nhim
phi công b trên trang thông tin đin t ca doanh nghip nhng nội dung
bn sau:
23
a) Kết qu bc xếp hng tín nhim ca mi t chức được xếp hng tín
nhim k t lần đầu được xếp hng tín nhim, tr trường hp bo mt thông tin
theo hợp đồng xếp hng tín nhim;
b) T l bình quân v vic thc hiện đầy đủ, đúng hạn nghĩa vụ n ca các
t chức được xếp hng tín nhim theo tng bc xếp hng k t lần đầu được xếp
hng tín nhim;
c) Trường hp thu hi kết qu xếp hng tín nhiệm quy định tại điểm i
khoản 1 Điều 24 Ngh định này.
4. Trước ngày 01 tháng 05 hàng năm, doanh nghip xếp hng tín nhim
phi công b trên trang thông tin đin t ca doanh nghip danh sách các t
chức được xếp hng tín nhim có mc chi phí dch v xếp hng tín nhim chiếm
trên 5% tng doanh thu t hoạt động xếp hng tín nhim ca doanh nghip trong
năm tài chnh liền k trước thời điểm công b thông tin.
5. Trong vòng 24 gi k t khi quyết định ngng cung cp dch v trước
thời điểm hợp đồng xếp hng tín nhim hết hiu lc, doanh nghip xếp hng tín
nhim phi công b lý do ngng cung cp dch v.
6. Thông tin quy định tại Điều này phải được duy trì, lưu trữ ti trang thông
tin điện t ca doanh nghip xếp hng tín nhim trong thi hạn năm (05) năm kể
t thời điểm công b.
Điều 35. Kiểm soát nội bộ
1. Doanh nghip xếp hng tín nhim phi thành lp b phn kim soát ni
b tách bit vi b phn kinh doanh và các b phn tham gia vào quá trình phân
tch đánh giá, theo dõi kết qu xếp hng tín nhim để thc hin các nhim v
sau:
a) Xây dng, ban hành chế, chính sách quy trình quy chế ni b
nhm phòng nga, phát hin x kp thi các rủi ro, các trường hp xung
đột li ích trong hoạt động xếp hng tín nhim;
b) Giám sát tính tuân th ca tng v trí, tng b phn hoạt động ca
doanh nghip xếp hng tín nhiệm theo quy định ti Ngh định này các quy
trình nghip vụ, quy định ni b ca doanh nghip nhằm ngăn nga xung đột li
ích;
c) Thc hiện báo cáo định kỳ, đột xut theo quy chế ni b ca doanh
nghip v các trường hợp phát sinh xung đt lợi ch quy đnh tại Điều 36 Ngh
định này;
d) Theo dõi tnh độc lp, khách quan ca doanh nghip xếp hng tín nhim,
chuyên viên phân tích thành viên Hội đồng xếp hng tín nhim, các c đông
24
hoc thành viên góp vốn, người qun , b phn kinh doanh ca doanh nghip
xếp hng tn nhim vi t chức được xếp hng tín nhim;
đ) Phát hin, kiến ngh x kp thi vic tiết l thông tin v t chức được
xếp hng tín nhiệm các xung đột li ích hin ti hoc tim tàng ca doanh
nghip xếp hng tín nhim, chuyên viên phân tích thành viên Hội đồng xếp
hng tín nhim, các c đông hoặc thành viên góp vốn, người qun lý, b phn
kinh doanh ca doanh nghip xếp hng tn nhim vi t chức được xếp hng tín
nhim;
e) Hàng năm, thc hiện theo dõi, đánh giá cơ chế, quy trình, quy chế ni b
điu chnh (nếu cn thiết); công b trên trang thông tin đin t ca doanh
nghip v nhng thay đổi, điều chnh (nếu có);
g) Tuân th pháp lut và các quy chế, quy trình ni b.
2. Nhân viên kim soát, tuân th ni b không phải người liên quan
ca chuyên viên phân tích, thành viên Hội đồng xếp hng tín nhiệm, người qun
ca doanh nghip xếp hng tín nhim; không kiêm nhim các công vic khác
trong doanh nghip xếp hng tín nhim; không kết hợp đồng lao động vi
doanh nghip xếp hng tín nhim khác.
3. Định k hàng năm, b phn kim soát ni b ca doanh nghip xếp hng
tín nhim phải đưc t chc kim toán li ch công chúng theo quy đnh ca
pháp lut chng khoán đánh giá.
Điều 36. Các trường hợp xung đột lợi ích
Doanh nghip xếp hng tín nhim trách nhim soát toàn b xung đt
li ích th phát sinh trong quá trình cung cp dch v xếp hng tín nhim,
trong đó bao gồm các trường hợp cơ bản sau:
1. Đối vi doanh nghip xếp hng tín nhim:
a) Mua, nm gi c phiếu, phn vn góp, công c n ca t chức được xếp
hng tín nhim trong quá trình thc hin hợp đồng xếp hng tín nhim;
b) Cung cp dch v xếp hng tín nhiệm cho người liên quan ca doanh
nghip xếp hng tín nhim;
c) quan h góp vốn đầu tư hoc ch s hữu hưởng lợi theo quy định
ca pháp lut doanh nghip vi t chc đưc xếp hng tín nhim;
d) người liên quan s hu trên 5% vốn điều l thc góp ca t chc
đưc xếp hng tín nhim hoc trên 5% tổng n ca công c n đưc xếp
hng tín nhim;
25
đ) kết hợp đồng kinh tế vi t chức được xếp hng tín nhim ngoi tr
ký kết hợp đồng xếp hng tín nhim.
2. Đi vi ni qun doanh nghip, chuyên viên phân tích, thành viên
Hội đồng xếp hng tín nhim, nhân viên kim soát ni b:
a) Mua, nm gi c phiếu, phn vn góp, công c n ca t chức được xếp
hng tín nhim trong quá trình thc hin hợp đồng xếp hng tín nhim;
b) S hu trên 5% vốn điều l thc góp ca t chc cung cp dch v
vn phát hành, qun ri ro, bảo lãnh phát hành, đi phân phi cho t chc
đưc xếp hng tín nhim;
c) Tham gia đàm phán chi ph dịch v ca hợp đng xếp hng tín nhim;
d) kết hợp đồng kinh tế hoc hợp đồng lao động vi t chức được
xếp hng tín nhim;
đ) Tham gia cung cp dch v vn phát hành, qun ri ro, bo lãnh
phát hành, đại phân phi, bảo lãnh thanh toán, đi diện người s hu trái
phiếu, định giá trái phiếu cho t chức được xếp hng tín nhim;
e) người liên quan ca t chức được xếp hng tín nhim, t chc
cung cp dch v vn phát hành, qun ri ro, bo lãnh phát hành, đại
phân phi, bảo lãnh thanh toán, đi diện người s hu trái phiếu, định giá trái
phiếu cho t chức được xếp hng tín nhim;
g) người liên quan s hu trên 5% vn điều l thc góp ca t chc
đưc xếp hng tín nhim hoc trên 5% tổng n ca công c n đưc xếp
hng tín nhim;
h) Chuyên viên phân tích hoc thành viên Hội đng xếp hng tín nhim
chuyn sang làm vic ti t chức được xếp hạng nhân đó đã tham gia xếp
hng trong vòng i hai (12) tháng trước đó.
3. Người liên quan của người qun doanh nghip, chuyên viên phân
tích, thành viên Hội đng xếp hng tn nhim, nhân viên kim soát ni b có
hợp đồng lao đng vi t chức được xếp hng tn nhim.
4. Các trường hợp xung đột li ích khác do doanh nghip xếp hng tín
nhiệm xác định khi cung cp dch v xếp hng tín nhim.
Điu 37. Bin pháp ngăn nga xung đột li ích
1. Doanh nghip xếp hng tín nhim xây dng quy trình và quy chế ni b
để phòng nga, phát hin và x lý kp thi các ri ro, xung đột li ích trong hot
động xếp hng tín nhim theo quy định tại Điều 36 Ngh định này.
26
2. Trường hp xác đnh yếu t xung đột li ích làm ảnh hưởng đến kết
qu xếp hng tín nhim, doanh nghip xếp hng tín nhim trách nhim
soát, đánh giá lại đ cp nhật, điều chnh hoc thu hi kết qu xếp hng tín
nhim đã công bố trong thi hn ba mươi (30) ngày.
3. Doanh nghip xếp hng tín nhim thc hin luân chuyn chuyên viên
phân tích thành viên Hi đồng xếp hng tín nhiệm, đảm bo các nhân này
không tham gia quá ba (03) hợp đng xếp hng tín nhim liên tiếp ca cùng mt
t chc.
Điều 38. Bảo mật thông tin
Doanh nghip xếp hng tín nhim, chuyên viên phân tích và thành viên Hi
đồng xếp hng tín nhim ca doanh nghiệp không được tiết l thông tin v t
chức được xếp hng tín nhiệm theo điều khon v bo mật thông tin quy định ti
hợp đồng xếp hng tín nhim, ngoi tr các thông tin theo quy đnh tại Điều 34
Ngh định này, thông tin được t chức được xếp hng tín nhim chp thun công
b và thông tin theo yêu cu của cơ quan quản lý nhà nước có thm quyn.
Điều 39. Lưu trữ hồ sơ
1. Doanh nghip xếp hng tín nhim phải lưu trữ c bn cng d liu
đin t ca tt c h phân tch xếp hng tín nhim bao gm c các tài liu, d
liu s dng trong quá trình xếp hng tín nhim.
2. Thời gian lưu trữ h sơ tối thiu ời (10) năm.
3. Doanh nghip xếp hng tín nhim trách nhim cung cp đầy đủ, kp
thi h sơ lưu trữ cho cơ quan có thẩm quyn khi có yêu cu.
Chương IV
HẠCH TOÁN, KẾ TOÁN, KIỂM TRA CHẾ ĐỘ BÁO CÁO CỦA
DOANH NGHIỆP XẾP HẠNG TÍN NHIỆM
Điều 40. Hạch toán, kế toán, kiểm toán
1. Doanh nghip xếp hng tín nhim phi thc hin chế độ hch toán, kế
toán báo cáo tài chnh theo quy định ca pháp lut hin hành v kế toán.
2. Báo cáo tài chnh hàng năm ca doanh nghip xếp hng tín nhim bt
buc phải được kiểm toán độc lp bi t chc kim toán li ích công chúng
theo quy định ca pháp lut chng khoán.
Điều 41. Kiểm tra, thanh tra
1. Công tác kim tra, thanh tra của các quan nhà ớc được thc hin
theo phương thức định k hoặc đột xut. Vic kiểm tra, thanh tra đột xuất được
27
thc hin khi phát hin doanh nghip xếp hng tín nhim du hiu vi phm
pháp lut hoc theo yêu cu ca vic gii quyết khiếu ni, t cáo hoc do Th
trưởng cơ quan nhà nước có thm quyn giao hoặc đề ngh.
2. B Tài chính ch trì, phi hp với Ngân hàng Nhà nước Vit Nam, B
Công an, các cơ quan có liên quan kiểm tra định k hoạt đng ca doanh nghip
xếp hng tín nhim hai (02) năm một ln. Ni dung kim tra gm:
a) Kim tra vic tuân th các điều kiện được cp Giy chng nhận đủ điu
kiện kinh doanh quy định tại Điều 13 Ngh định này.
b) Kim tra vic tuân th hoạt động ca doanh nghip xếp hng tín nhim
theo quy định ti Ngh định này.
3. Vic kim tra chuyên ngành v thc hiện nghĩa v np thuế kim tra
chuyên ngành theo yêu cu của quan nhà nước đối vi doanh nghip xếp
hng tín nhiệm đưc thc hiện theo quy đnh ca pháp lut v thuế quy định
pháp lut liên quan. Trong vòng ba mươi (30) ngày k t ngày kết thúc kim
tra, cơ quan nhà nước thc hin kim tra chuyên ngành gi kết qu kiểm tra đến
B Tài chnh để theo dõi, qun lý.
4. Công tác thanh tra hoạt động ca doanh nghip xếp hng tín nhiệm được
thc hiện theo quy định ca pháp lut thanh tra.
5. Trường hp doanh nghip xếp hng tín nhim vi phạm quy định ti Ngh
định này quy định ca pháp lut liên quan s b x pht vi phm hành
chnh theo quy định hoc x lý hình sy theo tính cht và mức độ vi phm.
Điều 42. Chế độ báo cáo
1. Doanh nghip xếp hng tín nhim trách nhim thc hin chế độ báo
cáo định k sáu (06) tháng và hàng năm về kết qu hoạt động, c th như sau:
a) Thi gian gi báo cáo: Chm nhất ngày 31 tháng 7 đối với báo cáo định
k sáu (06) tháng; chm nht ngày 31 tháng 3 của năm liền k sau k báo cáo
định k hàng năm;
b) K báo cáo: Đi với báo cáo định k sáu (06) tháng tính t ngày 01
tháng 01 đến ngày 30 tháng 6 hàng năm; đi với báo cáo đnh k hàng năm tnh
t ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 hàng năm;
c) Phương thức gửi nơi nhn báo cáo: np trc tiếp ti B Tài chính
hoc gửi qua đường bưu đin hoc qua H thng thông tin gii quyết th tc
hành chính ca B Tài chính nếu đủ điu kin áp dng.
d) Ni dung báo cáo mu báo cáo thc hin theo Mu s 5 ti Ph lc
ban hành kèm theo Ngh định này.
28
2. Doanh nghip xếp hng tín nhim trách nhiệm báo cáo đột xut theo
quy định tại Điều 22 Ngh định này hoc theo yêu cu qun lý ca B Tài chính.
Chương V.
TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC LIÊN QUAN
Điều 43. Trách nhiệm của tổ chức được xếp hạng tín nhiệm
1. Thc hiện đầy đủ các nghĩa vụ theo quy định ti hợp đồng xếp hng tín
nhiệm và quy định ti Ngh định này; cung cấp đầy đủ, chính xác, kp thi thông
tin, tài liu cho t chc xếp hng tín nhim chu trách nhiệm trước pháp lut
v các thông tin, tài liệu đã cung cấp.
2. Phi hp vi doanh nghip xếp hng tín nhiệm soát, đánh giá v các
rủi ro, xung đột li ích có th phát sinh theo quy định ti Ngh định này.
3. Đối vi xếp hng tn nhim bt buộc theo quy định ca pháp lut chng
khoán, t chức được xếp hng tn nhim phi công b công khai tt c kết qu
xếp hng tín nhim.
Điều 44. Trách nhiệm của doanh nghiệp xếp hạng tín nhiệm
1. Tuân th nguyên tc hoạt động xếp hng tín nhiệm theo quy định ti
Ngh định này trong quá trình hoạt động, cung cp dch v xếp hng tín nhim.
2. Duy trì các điu kin cp Giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh, điều
kiện hoạt động theo quy định ti Ngh đnh này các quy đnh pháp lut khác
có liên quan trong sut quá trình hoạt động xếp hng tín nhim.
3. T chc hoạt động xếp hng tín nhiệm theo đúng quy định ti Ngh định
này, quy trình, quy chế ni b và điều khon hợp đồng xếp hng tín nhiệm đã
kết.
4. Tuân th b quy tc chun mực đạo đức quy định tại Điều 32 Ngh định
này.
5. B trí nhân s để tham gia các hợp đồng xếp hng tín nhim theo quy
định ti Ngh định này.
6. Thc hin chế độ báo cáo theo quy định tại Điều 42 Ngh định này.
7. Đền thit hi cho t chức được xếp hng tín nhim đi vi các thit
hi phát sinh do sai sót ca doanh nghip xếp hng tín nhim trong quá trình
thc hin hợp đồng xếp hng tín nhim.
8. Chu trách nhiệm trưc pháp lut v kết qu xếp hng tín nhim theo hp
đồng xếp hng tín nhiệm đã ký kết.
29
Điều 45. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
1. Ch trì, phi hp với các quan liên quan ph biến chính sách, tng
hợp, theo dõi, đánh giá việc thc hin Ngh định này theo quy đnh ca pháp
lut.
2. Ch trì, phi hp với các quan liên quan cp, cp lại, điều chnh, thu
hi Giy chng nhận đủ điu kiện kinh doanh theo quy định ti Ngh định này.
3. Kim tra vic tuân th hoạt động ca doanh nghip xếp hng tín nhim
theo quy định ti Ngh định này định k hai (02) năm một ln hoc kiểm tra đột
xut theo yêu cu ca công tác qun lý.
4. Theo dõi, đánh giá tình hình hoạt động ca doanh nghip xếp hng tín
nhim thông qua chế độ báo cáo công tác kiểm tra theo quy đnh ti Ngh
định này.
5. Chia s thông tin với Cơ sở d liu quc gia v đăng ký doanh nghip v
vic cp mới, điu chnh, cp li, thu hi Giy chng nhận đủ điu kin kinh
doanh đối vi doanh nghip xếp hng tín nhim.
6. Căn cứ vào tình hình phát trin th trường tài chính, B Tài chính quyết
định s ng doanh nghip cung cp dch v xếp hng tín nhim trong tng
thi k.
Chương VI.
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 46. Điều khoản chuyển tiếp
1. Doanh nghiệp đã được cp Giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh
trước ngày Ngh định này có hiu lc thi hành:
a) Được tiếp tc kinh doanh dch v xếp hng tín nhim theo Giy chng
nhận đủ điu kiện kinh doanh đã được cp trong vòng tối đa i hai (12) tháng
k t ngày Ngh định này có hiu lc thi hành.
b) Thc hin cp nht, b sung tài liu, quy trình, quy chế ni b, nhân s,
vốn điều l thc góp đảm bảo đáp ng điu kin cp Giy chng nhận đủ điu
kin kinh doanh theo quy định ti Ngh định này np h sơ, tài liệu chng
minh cho B i chnh theo quy định tại Điều 21 Ngh định này.
c) Trường hp không tiếp tục đáp ứng điều kin cp Giy chng nhận đ
điu kin kinh doanh s b thu hi Giy chng nhận đ điu kin kinh doanh
theo quy định tại Điều 23 Ngh định này.
30
2. Đối với trường hp doanh nghiệp đã nộp h đ ngh B Tài chính
xem xét cp Giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh trước ngày Ngh định
này hiu lc thi hành, B Tài chính soát lại tnh đầy đủ, hp l ca h
và yêu cu doanh nghip b sung tài liu (nếu có). Quy trình thc hin cp Giy
chng nhận đủ điu kin kinh doanh tiếp tc thc hiện theo quy định tại Điều 15
Ngh định này.
3. Đi vi các hợp đồng xếp hng tín nhiệm đã ký kết trước ngày Ngh định
này hiu lc thi hành thì tiếp tc thc hiện theo quy định ti Ngh định s
88/2014/NĐ-CP và các điều khon ti hợp đồng.
Điều 47. Hiệu lực thi hành
1. Ngh định này có hiu lc thi hành k t ngày … tháng …năm ….
2. Ngh định này thay thế Ngh định s 88/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 9
năm 2014 của Chính ph quy định v dch v xếp hng tín nhim và bãi b Điu
7 Ngh định s 151/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s Ngh định quy đnh v điu kiện đầu tư, kinh doanh thuc
phm vi quản lý nhà nước ca B Tài chính.
Điều 48. Trách nhiệm thi hành
Các B trưởng, Th trưởng quan ngang Bộ, Th trưởng quan thuộc
Chính ph, Ch tch y ban nhân dân các tnh, thành ph trc thuc Trung
ương, doanh nghip xếp hng tín nhim và các t chc, nhân liên quan
chu trách nhim thi hành Ngh định này./.
Nơi nhận:
- Ban B thư Trung ương Đảng;
- Th ng, các Phó Th ng Chính ph;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành ph trc thuộc trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng B thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tc và các y ban ca Quc hi;
- Văn phòng Quốc hi;
- Tòa án nhân dân ti cao;
- Vin kim sát nhân dân ti cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trn T quc Vit Nam;
- Cơ quan trung ương của các t chc chính tr - xã hi;
- VPCP: BTCN, các PCN, Tr lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT,
các V, Cục, đơn vị trc thuc, Công báo;
- Cơ sở d liu quc gia v pháp lut;
- Lưu: VT, KTTH (2b).
TM. CHÍNH PH
TH NG
PH LC
(Ban hành kèm theo Ngh định s /2026/NĐ-CP ngày …. tháng …. năm ….
ca Chính ph)
Mu s 1
Đơn đề ngh cp Giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh dch v
xếp hng tín nhim hoc, Cp li Giy chng nhận đủ điu kin kinh
doanh dch v xếp hng tín nhim
Mu s 2a
Danh sách các t chc, cá nhân góp vn vào doanh nghip xếp hng
tín nhim
(Đối vi doanh nghip np h sơ đề ngh cp Giy chng nhận đủ
điu kin kinh doanh dch v xếp hng tín nhim)
Mu s 2b
Danh sách các t chc, cá nhân góp vn vào doanh nghip xếp hng
tín nhim
(Đối vi doanh nghip thuộc trường hp quy định tại điểm b khon 1
Điu 46 Ngh định này)
Mu s 3a
Đơn đề ngh cp li Giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh dch
v xếp hng tín nhiệm đối với trường hp Giy chng nhn b mt
hoc b hỏng
Mu s 3b
Đơn đề ngh cp li Giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh dch
v xếp hng tín nhiệm đối vi trường hp t chc li doanh nghip
Mu s 4
Đơn đề ngh điu chnh Giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh
dch v xếp hng tín nhim
Mu s 5
Báo cáo tình hình hoạt động ca doanh nghip xếp hng tín nhim
Mu s 6
Báo cáo kết qu xếp hng tín nhim ca doanh nghip xếp hng tín
nhim
Mẫu số 1
TÊN DOANH NGHIP
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: .....
.... ngày... tháng... năm 20...
ĐƠN ĐỀ NGH
Cp Giy chng nhn đ điu kin kinh doanh dch v xếp hng tín nhim hoc,
cp li giy chng nhn đ điu kin kinh doanh dch v xếp hng tín nhim
i với trường hp doanh nghip xếp hng tín nhim b chia, tách, sáp nhp,
hp nht hoc chuyển đổi hình thc s hu và tiếp tục đáp ứng đủ điu kin quy
định ti Ngh định...../...../NĐ-CP ngày.... tháng.... năm..... của Chính ph quy
định v dch v xếp hng tín nhim ca doanh nghip xếp hng tín nhim)
Kính gi: B Tài chính
Phn I. Thông tin v doanh nghip
1. Tên doanh nghip viết bng tiếng Vit: (ghi bng ch in hoa):.......................
Tên doanh nghip viết tt (nếu có):..............................
Tên doanh nghip viết bng tiếng nước ngoài (nếu có):........................................
2. Địa ch tr s chính:..................................................... ..........................
3. Giy chng nhận đăng doanh nghip s...............do......................... (tên
quan cp) cp ngày..... tháng..... năm..... tại.........................................
4. Các lĩnh vực đăng ký kinh doanh:...................................................
5. Vốn điều l: ......................................................
6. Vốn điều l thc góp:...........................................................
7. Danh sách các t chc, nhân góp vn theo Mu s 2 ti Ph lc kèm theo
Ngh định này.
8. Đin thoi Fax
9. Trang thông tin điện t (nếu có)
10. E-mail:
11. Tổng Giám đốc hoặc Giám đốc:
H và tên: Gii tính:
Chc v:
Hợp đồng lao động s:
Quc tch
Sinh ngày:...../....../.......
Căn cước/H chiếu s: cp ngày:......../......../............
ti
Giấy phép lao đng ti Việt Nam (đối vi người lao động người nước ngoài
thuc din phi giấy phép lao động): ….. cấp ngày …../…./….bởi
quan:…..
Bng cp:
(Trong đó, cung cấp thông tin v công nhận văn bằng ca B Giáo dục đào
tạo đối với văn bằng do sở giáo dc nước ngoài cấp theo quy định ca pháp
lut hin hành)
Trình độ chuyên môn:
Kinh nghim làm vic:
(Trong đó, cung cấp thông tin v hp pháp hóa lãnh s đối vi các tài liu ca
c ngoài v thi gian công tác tại nước đó theo quy đnh pháp lut hin hành
v hp pháp hóa lãnh s)
Nơi đăng hộ khẩu thường trú hoặc nơi đăng trú ti Vit Nam (nếu có)
i với người lao động người nước
ngoài):......................................................................................................................
..........
Đin thoi :..............................................................E-
mail:..................................................
Nơi ở hin nay:
................................................................................................................................
12. Năm (05) người lao động đáp ứng các tiêu chuẩn và điều kin ca thành viên
Hội đồng xếp hng tín nhim
(1) H và tên............................................ Gii tính:.....................................
Chc v:...........................................................................
Hợp đồng lao động s:.............................................................
Quc tch.................................................. Sinh ngày:....../......./….
Căn cước/H chiếu s:.................cp ngày:......./....../........
ti.........................
Thông tin v phiếu lý lịch tư pháp:..................................................................
Giấy phép lao đng ti Việt Nam (đối vi người lao động người nước ngoài
thuc din phi giấy phép lao động): ….. cp ngày …../…./….bởi
quan:…..
Bng cp: ..............................................
(Trong đó, cung cấp thông tin v công nhận văn bằng ca B Giáo dục đào
tạo đối với văn bằng do sở giáo dc nước ngoài cấp theo quy định ca pháp
lut hin hành)
Trình độ chuyên môn: ..............................................
Kinh nghim làm vic: ..............................................
(Trong đó, cung cấp thông tin v hp pháp hóa lãnh s đối vi các tài liu ca
c ngoài v thi gian công tác tại nước đó theo quy đnh pháp lut hin hành
v hp pháp hóa lãnh s)
Nơi đăng hộ khẩu thường trú hoặc nơi đăng trú ti Việt Nam (trường
hp là thành viên Hội đồng xếp hng tín nhiệm là người nước ngoài)
Đin thoi:............................. E-mail:.................................................
Nơi ở hin nay:
(2) H và tên
(3) H và tên
(4) H và tên
(5) H và tên
13. Năm (05) người lao động đáp ng các tiêu chuẩn điều kin làm chuyên
viên phân tích
(1) H và tên:.................................... Gii tính:..........................................
Chc v: .........................................
Hợp đồng lao động s:
Quc tch............................................ Sinh ngày:....../......./….
Căn cước/H chiếu s:................................ cp ngày:......./....../..........
ti...............................................................................................
Thông tin v Phiếu lý lịch tư pháp:.........................................................
Bng cp:......................................................................................
(Trong đó, cung cp thông tin v công nhận văn bằng ca B Giáo dục đào
tạo đối với văn bằng do sở giáo dc nước ngoài cấp theo quy định ca pháp
lut hin hành)
Trình độ chuyên môn: .................................................................................
Kinh nghim làm vic: .................................................................................
(Trong đó, cung cấp thông tin v hp pháp hóa lãnh s đối vi các tài liu ca
c ngoài v thi gian công tác tại nước đó theo quy đnh pháp lut hin hành
v hp pháp hóa lãnh s)
Nơi đăng h khẩu thường trú hoặc nơi tti Việt Nam (trường hp
chuyên viên phân tch là người nước ngoài)
Đin thoi:.................................... E-mail:............................................
Nơi ở hin nay:
(2) H và tên
(3) H và tên
(4) H và tên
(5) H và tên
Phn II. Nội dung đề ngh và h sơ kèm theo
1. (Tên doanh nghip) đề ngh B Tài chính cp/cp li Giy chng nhận đủ
điu kin kinh doanh dch v xếp hng tín nhim cho doanh nghip theo quy
định ti Ngh định số..../.../NĐ-CP ngày..... tháng..... năm..... ca Chính ph quy
định v dch v xếp hng tín nhim.
2. Doanh nghip đăng ký hoạt động trong các lĩnh vực sau:
................................................................................................................................
3. H sơ kèm theo gồm có:
................................................................................................................................
Phn III. Doanh nghip cam kết
(Tên doanh nghip) xin cam kết:
1. Chu trách nhiệm trước pháp lut v tính chính xác tính hp pháp ca
nhng nội dung kê khai trên đây và các giấy t, tài liu trong h sơ gửi kèm theo
Đơn này.
2. Nếu được cp/cp li Giy chng nhận đ điu kin kinh doanh dch v xếp
hng tín nhim, (tên doanh nghip) s chp hành nghiêm chỉnh các quy định ca
pháp lut v dch v xếp hng tín nhim./.
......., ngày.... tháng.... năm....
Người đi din theo pháp lut
(Ký tên, ghi rõ h và tên và đóng
du)
Ghi chú:
Tên doanh nghiệp, địa ch khai trong đơn phi phù hp với tên, địa ch ghi
trên Giy chng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Mẫu số 2a.
DANH SÁCH CÁC T CHC, NHÂN GÓP VN
i vi doanh nghip np h đề ngh cp Giy chng nhận đ điu kin
kinh doanh dch v xếp hng tín nhim)
Danh sách các t chc, nhân hin hu ca doanh nghip....................... tai
thời điểm doanh nghip np h đề ngh cp Giy chng nhận đủ điu kin
kinh doanh dch v xếp hng tín nhim
I. C đông hoặc Thành viên góp vn là cá nhân
(1) H và tên:............................................................... Gii tính:...............
Quc tch........................................ Sinh ngày:....../......./......
Căn cước/H chiếu số:…….. ti..................................................
Nơi đăng hộ khẩu thường trú hoặc nơi đăng trú ti Việt Nam (trường
hp c đông hoặc thành viên góp vốn người nước
ngoài):.......................................................
Đin thoi:................................................ E-mail:...........................................
Nơi ở hin nay:
S vốn góp theo đăng ký (nếu có):................................
Thi hn góp vn (nếu có):........................
Giá tr vốn đã thực góp (nếu có):……..
Giá tr vn góp ti thời điểm doanh nghip np h sơ:……;
T l s hu vn ti thời điểm doanh nghip np h sơ:........
(2) H và tên
(3) H và tên
II. C đông hoặc Thành viên góp vn là t chc
(1) Tên t chc:
1. Địa ch tr s chính:
2. Địa ch chi nhánh/văn phòng đi din ti Vit Nam (nếu có) đi vi c công
hoc thành viên góp vn là t chức nước ngoài.
3. Quyết định/Văn bản thành lp t chc (hoc đăng kinh doanh)
s......................... do ….(tên cơ quan/t chc ra Quyết định) cấp ngày…./…/….
Văn bản chp nhn thành lập chi nhánh/văn phòng đi din ti Vit Nam (nếu
có) đối vi c công hoc thành viên góp vn là t chức nước ngoài
3. Lĩnh vực mà t chức đang kinh doanh, hoạt động:
4. Người đại din phn vn góp:
H và tên:........................................ Gii tính:..................
Quc tch.................................. Sinh ngày:....../......./......
Căn cước công dân/H chiếu s:........... cp ngày:......./....../....ti.......................
Nơi đăng h khẩu thường trú hoặc nơi đăng trú ti Vit Nam (nếu có)
đối với trường hợp người đại diện người nước
ngoài):...................................................
Đin thoi:................................................ E-mail:................................
Nơi ở hin nay:......................................................
S vốn góp theo đăng ký (nếu có):................................
Thi hn góp vn (nếu có):........................
Giá tr vốn đã thực góp (nếu có):……..
Giá tr vn góp ti thời điểm doanh nghip np h sơ:……;
T l s hu vn ti thời điểm doanh nghip np h sơ:........
(2) Tên t chc.
(3) Tên t chc.
Doanh nghip cam kết v tính chính xác, trung thc hoàn toàn chu trách
nhiệm trước pháp lut v ni dung ca Thông báo này./.
......., ngày.... tháng.... năm....
Người đi din theo pháp lut
(Ký tên, ghi rõ h và tên và đóng dấu)
Mẫu số 2b.
DANH SÁCH CÁC T CHC, NHÂN GÓP VN
i vi doanh nghip thuộc trường hợp quy định tại điểm b khoản 1 Điều 46
Ngh định này)
Danh sách các t chc, cá nhân hin hu ca doanh nghip...................... tai thi
đim doanh nghip np h theo quy định tại điểm b Khoản 1 Điều 46 Ngh
định này
I. C đông hoặc Thành viên góp vn là cá nhân
(1) H và tên:............................................................... Gii tính:...............
Quc tch........................................ Sinh ngày:....../......./......
Căn cước công dân /H chiếu số:…….. tại..................................................
Nơi đăng hộ khẩu thường trú hoặc nơi đăng tti Việt Nam (trường
hp c đông hoặc thành viên góp vốn người nước
ngoài):.......................................................
Đin thoi:................................................ E-mail:...........................................
a) S vốn góp trước khi Ngh định có hiu lc thi hành:................................
Thi hn góp vn (nếu có):........................
Giá tr vốn đã thực góp:……..
T l s hữu trước trước khi Ngh định có hiu lực thi hành:…
b) Biến động v vốn góp (tăng hoặc giảm):….
Giá tr vốn góp tăng hoặc giảm:……..
Giá tr vn góp hin hu ti doanh nghiệp: …
T l s hu vn góp hin hu ti doanh nghiệp:…
(2) H và tên
(3) H và tên
II. C đông hoặc Thành viên góp vn là t chc
(1) Tên t chc:
1. Địa ch tr s chính:
2. Địa ch chi nhánh/văn phòng đi din ti Vit Nam (nếu có) đi vi c công
hoc thành viên góp vn là t chức nước ngoài.
3. Quyết định/Văn bản thành lp t chc (hoc đăng kinh doanh)
s......................... do ….(tên cơ quan/tổ chc ra Quyết định) cấp ngày…./…/….
Văn bản chp nhn thành lập chi nhánh/văn phòng đi din ti Vit Nam (nếu
có) đối vi c công hoc thành viên góp vn là t chức nước ngoài
3. Lĩnh vực mà t chức đang kinh doanh, hoạt động:
4. Người đại din phn vn góp:
H và tên:........................................ Gii tính:..................
Quc tch.................................. Sinh ngày:....../......./......
Căn cước công dân/H chiếu s:........... cp ngày:......./....../....ti.......................
Nơi đăng h khẩu thường trú hoặc nơi đăng trú ti Vit Nam (nếu có)
đối với trường hợp người đại diện người nước
ngoài):...................................................
Đin thoi:................................................ E-mail:................................
Nơi ở hin nay:......................................................
a) S vn góp trước khi Ngh định có hiu lc thi hành:................................
Thi hn góp vn (nếu có):........................
Giá tr vốn đã thực góp:……..
T l s hữu trước trước khi Ngh định có hiu lực thi hành:…
b) Biến động v vốn góp (tăng hoặc giảm):….
Giá tr vốn góp tăng hoặc giảm:……..
Giá tr vn góp hin hu ti doanh nghiệp: …
T l s hu vn góp hin hu ti doanh nghiệp:…
(2) Tên t chc.
(3) Tên t chc.
Doanh nghip cam kết v tính chính xác, trung thc hoàn toàn chu trách
nhiệm trước pháp lut v ni dung ca Thông báo này./.
......., ngày.... tháng.... năm....
Người đi din theo pháp lut
(Ký tên, ghi rõ h và tên và đóng dấu)
Mẫu số 3a
TÊN DOANH NGHIP
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
--------------
S:.......
....., ngày... tháng... năm 20...
ĐƠN ĐỀ NGH
Cp li Giy chng nhn đ điu kin kinh doanh dch v xếp hng n nhim
i với trường hp Giy chng nhn b mt hoc b hư hỏng)
Kính gi: B Tài chính
1. Tên doanh nghip:.........................................................
- Tên doanh nghip bng tiếng nước ngoài (nếu có):...................................
- Tên viết tt bng tiếng nước ngoài (nếu có):.....................
- Địa ch tr s chính:................... S đin thoi:..........s fax:.......................
- Giy chng nhận đăng ký doanh nghip s............... do........................... (tên
cơ quan cấp)........ cấp ngày...... tháng..... năm....
- Giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh dch v xếp hng tín nhim
s.............. cp lần đầu ngày..... tháng..... năm...... (điu chnh ln th.......
ngày.... tháng.... năm......).
Đề ngh B Tài chính cp li Giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh dch v
xếp hng tín nhim cho......................................... (tên doanh nghip) thay thế
Giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh dch v xếp hng tín nhim s.......
cấp...... ngày...... tháng..... năm.........
2. Lý do đề ngh cp li:..........................................
3. H sơ kèm theo gồm có:........................................
4. Doanh nghip xin chu trách nhiệm trước pháp lut v nhng ni dung trong
Đơn và các giấy t, tài liu trong h gi kèm theo đơn này./.
......., ngày.... tháng.... năm....
Người đi din theo pháp lut
(Ký tên, ghi rõ h và tên và đóng dấu)
Mẫu số 3b
TÊN DOANH NGHIP
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
--------------
S:.......
....., ngày... tháng... năm 20...
ĐƠN ĐỀ NGH
Cp li Giy chng nhn đ điu kin kinh doanh dch v xếp hng n nhim
i với trường hp doanh nghip xếp hng tín nhim thc hin t chc li
doanh nghip)
Kính gi: B Tài chính
1. Tên doanh nghip:.........................................................
- Tên doanh nghip bng tiếng nước ngoài (nếu có):...................................
- Tên viết tt bng tiếng nước ngoài (nếu có):.....................
- Địa ch tr s chính:................... S đin thoi:..........s fax:.......................
- Giy chng nhận đăng ký doanh nghip s............... do........................... (tên
quan cấp)........ cấp ngày...... tháng..... năm... (trước khi t chc li doanh
nghip).
- Giy chng nhận đăng ký doanh nghip s............... do........................... (tên
quan cấp)........ cấp ngày...... tháng..... năm... (sau khi t chc li doanh
nghip).
- Giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh dch v xếp hng tín nhim
s.............. cp lần đầu ngày..... tháng..... năm...... (điu chnh ln th.......
ngày.... tháng.... năm......).
Đề ngh B Tài chính cp li Giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh dch v
xếp hng tín nhim cho......................................... (tên doanh nghip) thay thế
Giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh dch v xếp hng tín nhim s.......
cấp...... ngày...... tháng..... năm.........
2. Lý do đề ngh cp li:..........................................
3. H sơ kèm theo gồm có:........................................
4. Doanh nghip xin chu trách nhiệm trước pháp lut v nhng ni dung trong
Đơn và các giấy t, tài liu trong h gi kèm theo đơn này./.
......., ngày.... tháng.... năm....
Người đi din theo pháp lut
(Ký tên, ghi rõ h và tên và đóng dấu)
Mẫu số 4
TÊN DOANH NGHIP
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
--------------
S:.....
......, ngày.... tháng.... năm 20...
ĐƠN ĐỀ NGH
Điu chnh Giy chng nhn đ điu kin kinh doanh dch v xếp hng tín nhim
Kính gi: B Tài chính.
1. Tên doanh nghip:..........................................................................
- Tên doanh nghip bng tiếng nước ngoài (nếu có):............................
- Tên viết tt bng tiếng nước ngoài (nếu có):...................................
- Địa ch tr s chính:............. S đin thoi:............s fax:............
- Giy chng nhn đăng doanh nghip s.................. do..............................
(tên cơ quan cp)..................... cấp ngày..... tháng..... năm........
- Giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh dch v xếp hng tín nhim
s............. cp lần đầu ngày.... tháng... năm....... (điều chnh ln th...... ngày...
tháng... năm......).
Đề ngh B Tài chnh điều chnh Giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh dch
v xếp hng tín nhim cho.................................... (tên doanh nghip) trong Giy
chng nhận đủ điu kin kinh doanh dch v xếp hng tín nhim s.... cp....
ngày... tháng... năm....
2. Nội dung đề ngh điu chnh
(Tên doanh nghip) đề ngh điu chnh Giy chng nhận đủ điu kin kinh
doanh dch v xếp hng tín nhim theo các ni dung
sau:........................................................................................
Lý do đề ngh điu chnh:........................................................................
3. H sơ kèm theo gồm có:...................................................................
(Trường hợp đề ngh điu chnh Giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh dch
v xếp hng tín nhiệm theo quy định ti Khoản 1 Điều 46 Ngh định này, đề ngh
cung cp tài liu chng minh doanh nghip tiếp tục đáp ứng đầy đủ các điều
kin kinh doanh dch v xếp hng tín nhiệm theo quy định ti Ngh định này)
4. Doanh nghip xin chu trách nhiệm trước pháp lut v nhng ni dung trong
Đơn và các giấy t, tài liu trong h sơ gửi kèm theo đơn này./.
......., ngày.... tháng.... năm....
Người đi din theo pháp lut
(Ký tên, ghi rõ h và tên và đóng dấu)
Mẫu số 5
BÁO CÁO
Tình hình hoạt động năm............
(t 01/01/....... đến 31/12/.........)
Kính gi: B Tài chính
1. Tên doanh nghip (ghi bng ch in hoa):
.................................................................................................................................
............
.................................................................................................................................
............
- Giy chng nhn đăng doanh nghip s... do... (tên quan cp)... cp
ngày... tháng.... năm....
- Giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh dch v xếp hng tín nhim s........
cp lần đầu ngày.... tháng... năm..... (điều chnh ln th.... ngày..... tháng...
năm...).
2. Doanh nghip gửi báo cáo tài chnh năm đã đưc kim toán bi t chc kim
toán có lợi ch công chúng theo quy đnh ca pháp lut chng khoán đến B Tài
chính kèm theo báo cáo kết qu hoạt động (đối vi k báo cáo năm).
3. Danh sách, t l góp vốn tương ng ca tng c đông hoặc thành viên góp
vn s hu trên 5% vốn điều l thc góp ca doanh nghip xếp hng tín nhim
đến thời điểm báo cáo.
Danh sách c đông hoc thành viên góp vn s
hu trên 5% vốn điu l thc góp ca doanh
nghip
đơn
v
Vốn điều l thc góp
Năm nay
Năm
trưc
Tng vốn điều l thc góp ca doanh nghip
1. C đông hoặc thành viên góp vn 1
% vốn điều l thc góp
2. C đông hoặc thành viên góp vn 2
% vốn điều l thc góp
3. C đông hoặc thành viên góp vn 3
Danh sách c đông hoc thành viên góp vn s
hu trên 5% vốn điu l thc góp ca doanh
nghip
đơn
v
Vốn điều l thc góp
Năm nay
Năm
trưc
% vốn điều l thc góp
...........................................................................
n. C đông hoặc thành viên góp vn n
% vốn điều l thc góp
4. Phân b doanh thu, chi phí li nhuận trước thuế theo lĩnh vực kinh doanh
trong năm XXXX…
Phân b doanh thu, chi phí và li nhuận trước
thuế theo lĩnh vực kinh doanh
đơn
v
Năm nay
Năm
trưc
Tng doanh thu
Trong đó:
1. Doanh thu t hoạt động xếp hng tín nhim
% tng doanh thu
2. Doanh thu t dch v liên quan đến xếp hng tín
nhim
% tng doanh thu
3. Doanh thu t các dch v kinh doanh khác
% tng doanh thu
Tng chi phí
Trong đó:
1. Chi phí b trí thc hin hot động xếp hng tín
nhim
% tng chi p
2. Chi phí b trí thc hin dch v liên quan đến
Phân b doanh thu, chi phí và li nhuận trước
thuế theo lĩnh vực kinh doanh
đơn
v
Năm nay
Năm
trưc
xếp hng tín nhim
% tng chi phí
3. Chi phí b trí thc hin các dch v kinh doanh
khác
% tng chi phí
Tng li nhuận trước thuế
1. Li nhuận trước thuế t hot động xếp hng tín
nhim
% tng li nhuận trước thuế
2. Li nhuận trước thuế t dch v liên quan đến
xếp hng tín nhim
% tng li nhuận trước thuế
3. Li nhuận trước thuế t các dch v kinh doanh
khác
% tng li nhuận trước thuế
5. Danh sách các t chức được xếp hng tín nhim mc phí xếp hng tín
nhim chiếm trên 5% tng doanh thu t hoạt đng xếp hng tín nhim danh
sách các t chức được xếp hng tín nhim mc phí xếp hng tín nhim
chiếm trên 5% tng doanh thu ca doanh nghip xếp hng tín nhiệm trong năm
tài chính gn nht.
Ni dung
Năm nay
Năm trước
S tin
(vnd)
%
tng
doanh
thu
S tin
(vnd)
%
tng
doanh
thu
T chức được xếp hng tín nhim có mc phí
XHTN chiếm trên 5% tng doanh thu t hot
động xếp hng tín nhiệm trong năm xxxx ca
doanh nghip xếp hng tín nhim
1...........................................................................
2...........................................................................
3...........................................................................
T chức được xếp hng tín nhim có mc phí
XHTN chiếm trên 5% tng doanh thu ca doanh
nghip xếp hng tín nhiệm trong năm xxxx
1...........................................................................
2...........................................................................
3...........................................................................
6. T l bình quân thc hiện đầy đủ, đúng hạn nghĩa vụ n ca mi bc xếp hng
tín nhim t khi doanh nghip xếp hng tín nhim bắt đầu hoạt động xếp hng
tín nhim.
Bc xếp hng tín
nhim
T l bình quân thc hiện đầy đủ, đúng hạn nghĩa vụ
n ca mi bc xếp hng tín nhim
................................
....%
................................
....%
................................
....%
................................
....%
................................
....%
................................................................................................................................
................................
....%
................................
....%
7. T l bình quân ca vic chuyn t bc xếp hng tín nhim này sang bc xếp
hng tín nhim khác trong khong thời gian 1 năm, 3 năm, 5 năm, 7 năm, 10
năm (tùy thuc vào thi gian hoạt đng thc tế ca doanh nghip) k t khi
doanh nghip xếp hng tín nhim bắt đầu hoạt động xếp hng tín nhim.
Bc xếp hng xếp
hng tín nhim ti
ngày..../..../...
S kết qu
trong mi
bc xếp hng
T l chuyn thành bc xếp hng tín
nhiệm sau.... năm
Bc 1
Bc 2
.......
.......
.......
Bc n
Bc 1
..................
....%
....%
....%
....%
....%
....%
Bc 2
..................
....%
....%
....%
....%
....%
....%
..................
..................
....%
....%
....%
....%
....%
....%
..................
..................
....%
....%
....%
....%
....%
....%
..................
..................
....%
....%
....%
....%
....%
....%
Bc n
..................
....%
....%
....%
....%
....%
....%
8. Báo cáo hoạt động kim soát ni b đưc kiểm toán theo quy định ti Khon
3 Điều 35 Ngh định này (đi vi k báo cáo năm) v vic tuân th các quy đnh
ca Ngh định này và pháp lut có liên quan./.
......., ngày.... tháng.... năm....
Người đi din theo pháp lut
(Ký tên, ghi rõ h và tên và đóng
du)
Mẫu số 6
BÁO CÁO KT QU XP HNG TÍN NHIM
Tên t chc công c n đưc xếp hng
Ngày thông qua báo cáo xếp hng tín nhim:
1. Mục đch xếp hng:
Trong đó nêu rõ nếu trường hp bt buc xếp hng tín nhiệm theo quy định ca
pháp lut chng khoán.
2. Loi xếp hng: Xếp hng tín nhim lần đầu hoc theo dõi, cp nht kết qu
xếp hng tín nhim.
3. Cơ sở hoc luận điểm xếp hng
Trong đó phải bao gm các nội dung cơ bản sau:
a) Đánh giá tổng quát v t chức được xếp hng tín nhim;
b) Nhng yếu t bản ảnh ng tích cc tiêu cực đến kh năng thực
hiện đầy đủ, đúng hạn nghĩa vụ n ca t chức được xếp hng tín nhim;
c) Nhng yếu t bản ảnh ởng đến kh năng nâng bậc ri ro h bc
xếp hng tín nhim (nếu có);
d) Thng toàn b kết qu xếp hng tín nhim ca t chức được xếp hng tín
nhim trong quá kh (nếu có);
4. Kết qu xếp hng
Bc xếp hng tín nhim
Trong đó:
- Nêu các trường hợp thay đổi kết qu xếp hng tín nhim (nếu có) do
thay đổi;
- Kết qu xếp hng tín nhiệm được Hội đồng xếp hng tín nhim thông qua ngày
…/…/…
5. Tên và chc danh ca chuyên viên phân tích, thành viên Hội đồng xếp hng
tín nhim tham gia thc hin xếp hng tín nhim;
Trong đó: Nêu các trưng hp chuyên viên phân tích, thành viên Hội đồng
xếp hng tín nhim dng không tham gia hợp đồng xếp hng tín nhiệm trước khi
hợp đồng kết thúc vàu rõ lý do;
6. T l s hu doanh nghip xếp hng tín nhim ca t chức được xếp hng tín
nhim;
7. T l s hu t chức được xếp hng tín nhim ca người lao động ca doanh
nghip xếp hng tín nhim;
8. Cam kết v thc hin xếp hng tín nhim một cách độc lp, khách quan;
9. Trách nhim ca t chc xếp hng tín nhim và các bên liên quan
10. Nêu kết qu xếp hng tín nhim là thông tin tham kho, không phi
khuyến ngh đầu , góp vn đối vi các công c n, công c tài chính do t
chức được xếp hng tín nhim phát hành.
11. Điều khon bo mt thông tin (nếu có)
......., ngày.... tháng.... năm....
Người đi din theo pháp lut
(Ký tên, ghi rõ h và tên và đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Nghị định quy định về dịch vụ xếp hạng tín nhiệm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×