• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4090/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 kết quả tác động môi trường dự án Hạ tầng dân cư Tây Tiền Thịnh

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 15/10/2024 15:34 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4090/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Tây Tiền Thịnh (VT1), huyện Quảng Xương; Hạng mục: Nền, mặt đường, công trình thoát nước, cấp nước, điện sinh hoạt của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4090/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4090/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4090/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH THANH HOÁ
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 -UBND Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi Về việc phê duyệt
trường Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Tây Tiền Thịnh (VT1), huyện
Quảng Xương; Hạng mục: Nền, mặt đường, công trình thoát nước,
cấp nước, điện sinh hoạt của Ban quản lý dự án đầu tư
xây dựng huyện Quảng Xương
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1149/QĐ-UBND ngày 04/4/2022 của UBND tỉnh
về việc ủy quyền cho Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trường; giấy phép môi trường; phương án cải tạo, phục
hồi môi trường của các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa thuộc thẩm
quyền của UBND tỉnh;
Theo Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 24/6/2021 của HĐND huyện
Quảng Xương về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Hạ tầng kỹ thuật khu
dân cư Tây Tiền Thịnh (VT1), huyện Quảng Xương. Hạng mục: Nền, mặt
đường, công trình thoát nước, cấp nước, điện sinh hoạt; Nghị quyết số
346/NQ-HĐND ngày 21/12/2023 của HĐND huyện Quảng Xương về việc về
điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Tây Tiền
Thịnh (VT1), huyện Quảng Xương. Hạng mục: Nền, mặt đường, công trình
thoát nước, cấp nước, điện sinh hoạt;
Xét Văn bản số 2528/STNMT-BVMT ngày 26 /03/2024 của Giám đốc Sở
Tài nguyên và Môi trường về thông báo kết quả thẩm định báo cáo ĐTM dự án
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Tây Tiền Thịnh (VT1), huyện Quảng Xương.
Hạng mục: Nền, mặt đường, công trình thoát nước, cấp nước, điện sinh hoạt;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số
1586/Tr-STNMT ngày 11/10/2024.
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt kt qu th nh Báo cáo  ng môi
ng ca d án H tng k thun Thnh (VT1), huyn
Qung mc: Nn, mc, cc,
n sinh hot i là D án) ca Ban qun lý d ng
huyn Qui là Ch d án) thc hin ti xã Quc,
huyn Qunh Thanh Hóa vi các ni dung, yêu cu v bo v môi
ng ban hành kèm theo Quynh này.
Điều 2. Ch d án có trách nhim thc hinh tu 37, Lut
Bo v u 27, Ngh nh s -CP ngày 10/01/2022
ca Chính ph nh chi tit mt s u ca Lut Bo v ng.

Báo cáo 


 
.
Điều 3. Quynh này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
 

,

 và  

Nơi nhận:
-  
- &
- UBND xã  
- L: VT, CCBVMT, PgNN.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đức Giang
CÁC NỘI DUNG, YÊU CẦU VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Tây Tiền Thịnh (VT1), huyện Quảng
Xương. Hạng mục: Nền, mặt đường, công trình thoát nước, cấp nước,
điện sinh hoạt của Ban quản lý dự án đầu tư
xây dựng huyện Quảng Xương
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của
Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
1. Thông tin chung dự án:
1.1. Thông tin chung:
- Tên d án: H tng k thut khu dân n Thnh (VT1), huyn
Qung mc: Nn, mc, cc,
n sinh hot.
-  
.
- Ban qun lý d ng huyn Qu
i diy ; Chc vc ban.



1.2. Phạm vi, quy mô, công suất:
a. Phạm vi dự án:  tích 57.906,98m
2
,


-
-
-
-
b. Quy mô, công suất dự án:
 
         

57.906,98m
2

+ 14.284,90m
2
-
+ 
2
-

2
.
 500 m
2
.

2
.

2
.
28.249,88m
2
.
2
- Quy mô dân số: Khoi.
1.3. Các hạng mục công trình và hoạt động của dự án đầu tư
a. Giải phóng mặt bằng:
57.906,98m
2
.
b. Thiết kế san nền:


 +4,0m.
c. Giao thông:

1.726,9 m;
- 
- 
- 
- 
- 
- 
- 
d. Hạng mục cấp nước
- Mng c thit k theo kiu mng vòng kt hp mng h.
- Mng dch v là mng cung cc trc ting s
dng kính ng t D63-:-D110. Trên mng dch v c quy
hoch thành mng h, ti nhu ni vng ng thuc mng phân
phu có van khóa khng ch.
- Mng ng cc khng ch bi các tê, cút, van khoá.
- ng cc dch v u vào ng cc chính phi thu.
- ng cc s dng ng nha HDPE, áp lc làm vic PN = 8 bar.
- Các ng ct trên hè, nhng, tu thuc
vào chiu sâu s t trong ng lng bo vng kính ng lng ln 
các ng hai cng hp thc t.
- 
bê tông.
-

e. Hạng mục thoát nước:
- 


- 

3
            
m
3

 
               X=
2182689; Y = 583687
f. Hệ thống cấp điện, chiếu sáng:
Tuyn trung áp dch chuyn thit k theo c
ngm theo va hè. Cáp h th t các trm bim trên va hè. Các nhà
t  trí ngoài tri trên va hè. V trí t c b trí
trên va hè trên cn nm v trí giáp gia 2 nhà. Trong
các t b trí các áptômát nhánh bo v.
1.4. Các yếu tố nhạy cảm về môi trường
D án có yêu cu chuyi m dt trc t 02
v vi din tích 50.106,50m
2
.
2. Hạng mục công trình và hoạt động của dự án đầu tư có khả năng
tác động xấu đến môi trường
2.1. Các công trình và hoạt động giai đoạn thi công:
- Gii phóng mt bng khu vc d án.
- Thi công san nn khu vc d án.
- Thi công h thng giao thông khu vc d án.
- Thi công h thc khu vc d án.
- Thi công h thng cc khu vc d án.
- Thi công cn sinh hon chiu sáng.
2.2. Các công trình và hoạt động giai đoạn vận hành:
- Thi công các công trình nhà .
- Sinh hot ci dân khu vc d án.
3. Dự báo các tác động môi trường chính, chất thải phát sinh theo
các giai đoạn của dự án đầu tư:
3.1. Các tác động môi trường chính, chất thải phát sinh trong giai
đoạn thi công xây dựng:
a. Nước thải:
- 5,5 m
3


3

      
3
       
0,3m
3
/ngày. 

- 
. 

- 142,7 lit/s.

4
b. Bụi, khí thải:
- 
         


2
, NO
2
.
-  


 


2
, NO
2
.
c. Chất thải rắn thông thường:
- 


- 
-10.021,3m
3
-

- Cht thi rn t quá trình xây dng vt li
160,4 tn.
- Cht thi rn t các loi vt liu s d
mu st thép tha, cp pha loin.
d. Chất thải nguy hại:
-

-     

e. Tác động do, tiếng ồn, độ rung:
Ting  rung phát sinh t các hong thi công ca các loi máy
móc, thit b ng b ng bao gi dân
sinh sng xung quanh khu vc d án, công nhân thi công tng và
i dân tham gia giao thông qua khu vc d án.
3.2. Giai đoạn vận hành:
a. Nước thải:
-470,6 lit/s. 

-        
    






5
b. Bụi, khí thải:

          
            
 

2
, SO
2

c. Chất thải rắn thông thường:
-            




-     

d. Chất thải nguy hại:
   5,04 kg/ngày

4. Các công trình và biện pháp bảo vệ môi trường của dự án:
4.1. Giai đoạn xây dựng:
a. Nước thải:
* Nước mưa chảy tràn:
- 
             

- 

ác


- 

      
dxrxc = 0,8x0,8x0,8(m).
- 

- Thc hin công tác v ng sau mi ngày làm vic nhm
hn ch các cht ô nhit bng thi công.
* Nước thải sinh hoạt:
- 
3
/ngày

3

Mn trng .
6
- 
3

 
 
- i vc thi t ng 0,3 m
3
/ngày: 

3m
3
) Mhin trng .
* Nước thải xây dựng:
-



.
-


           
m.
b. Bụi, khí thải:
-


-  

-
    -- - 

-


-


-


- 

c. Chất thải rắn thông thường:
* Chất thải rắn sinh hoạt:
- 
và 
- 

êng vào


7
* Chất thải rắn xây dựng:
- Kh ng phát quang thm ph thc vt có khong 37,6 tn c
i dân xung quanh d án thu hoc khi thc hin d án và tn dng
làm th
- Kht bóc tt mt ct trng lúa là 10.021,3m
3
: Tn
dng ci tng rung vi din tích 49.946,7 m
2
ti các tha s 119, 218,
304, t b s 7 xã Qu  a s 142, 1963,
1869, 1871, 1790, 1998 t b s 10 thuc xã Qunh (Biên bản thỏa
thuận tận dụng tầng đất mặt của đất được chuyển đổi từ đất chuyên trồng lúa
nước kèm theo).
+ Khht bóc tt mt ct trng lúa
là 1.560,1m
3
: Tn dng san lp ti khu vc ao hin trng ca d án vi din
tích 3336,62 m
2
.
+ Vt li  ng khong 160,4 tn (trong
toàn b quá trình thi công), thc hin thu gom sau mi ca làm vic, tn dng
tôn nn tt d án.
+ Cht thi rn t các loi vt liu s d
mu st thép tha, cp pha lon, thu gom vi tn sut 01 ln/ngày và
 thu mua ph lia bàn.
d. Chất thải nguy hại
  






4.2. Giai đoạn vận hành
a. Nước thải:
* Nước mưa chảy tràn:
- Trách nhiệm của chủ đầu tư:

xây B500, 
       
.


+ Cho phép ni dân khi xây dng nhà, thc hi   lp
ng ng d n các h ga b trí sn trên tuyn thu

- Trách nhiệm của UBND xã Quảng Đức:


8


* Nước thải sinh hoạt:
- Trách nhiệm của chủ đầu tư:
 
 


 


3





. 

- Trách nhiệm của các hộ dân:
   dung tích 1m
3
và 
dung tích 3m
3


lý 
- Trách nhiệm của UBND xã Quảng Đức:


(6 tháng/lần)

 


b. Về bụi, khí thải
- Trách nhiệm của chủ đầu tư:
+ Thit k h thng cây xanh dc theo các tuyn giao thông ni b, trng
phân tán các loi cây có tán rng, thân thng, tr ng lot và theo mùa to
Nước
thải ra











Nước + bùn tuần hoàn
9

 nh rõ ràng, c th v vic tuân th các công tác bo v môi
ng trong quá trình xây dng ca các h dân.
ng xuyên giám sát, kim tra hong xây dng ca các h dân.
+ Xây dng h thng thu c thy
bng betong, có ng thoát khí, nhm hn ch s phát tán mùi hôi.
- Trách nhiệm của UBND xã Quảng Đức:
+ Hng v có chng xuyên quét dn v sinh khu
vc dc tuyng ni b ca khu dân m tra h thng thu gom, no vét
nh k tránh tình trng tc nghn, v ng ng làm phát sinh mùi hôi thi.
ng giao thông ni b n ra vào khu
m gim bi bc bay theo lp bánh xe.
+ Khuyn khích các h ng cây xanh nhu hòa vi khí hu
o cng.
+ Tuyên truyi dân s dng các nhiên liu ít gây ô nhim môi
ng trong hong sinh ho dng nhiên liu
hóa thch gây ô nhing.
- Trách nhiệm của các hộ dân:
+ Ch ng v  i vi khu va hè trong phm vi phía
c mi khu nhà, trt nhu hòa vi
khí hu, to cng;
+ Khuyn kích h dân lt h thng hút mùi ti khu vc nhà bp, tt
n giao thông ca cá nhân khi không cn thit;
+ B sung ch phm kh i vi các b pht x c thi sinh hot.
c. Chất thải rắn thông thường, CTNH:
- Trách nhiệm của các hộ dân:
+ Thc hin phân loi, thu gom cht thi rn phát sinh thành 4 loi: cht
thi có kh  dng, tái ch; cht thi thc phm; cht tht
thi nguy hi trong sinh hot. B trí thit b cha cht thi thc phm bo
kín, không rò r ng. Thu gom cht tht thi nguy hi trong
sinh hot b vào các thit b cha do UBND xã b trí.
+ Chi tr phí dch v thu gom, vn chuyn và x lý cht thi theo quy
nh ca pháp lut.
+ Gi gìn v     ng, thu gom, tp kt CTRSH,
      c v     ng
nh; tham gia các hong v ng khu ph,
ng do chính quy chc
 ng.
+ Dn dp, gi gìn v     t thuc quyn s
dng ca mình, vc và xung quanh khu vc.
+ Phi hp vu tra, kho
10
sát xây d d liu qun lý CTRSH, CTNH.
+ Giám sát và phn ánh các v liên qun chng cung ng
các dch v thu gom, vn chuyn và x lý CTRSH, CTNH; các vi phi vi
n UBND cp huyn.
- Trách nhiệm của chủ đầu tư:





- Trách nhiệm của UBND xã Quảng Đức.
+ Cung cp các tiêu chun, quy chung hin hành liên quan
n CTR, CTNH cho các h  hoch c th trong
vic no vét cng rãnh và thông báo ri dân toàn khu d án bit
c khi trin khai.
+ Bố trí 02 thùng nhựa loại 500 lít màu đen để chứa CTNH rắn và lỏng
riêng biệt; có dán nhãn và chỉ dẫn “chất thải nguy hại” bên ngoài thùng, thùng
có nắp đậy kín 
.


 Trang b   ng rác lo    c DxRxH =
t ti khuôn viên cây xanh.
            



+ B trí 03 thit b thu gom cht th i dân phân loi b vào,
t dc tuyng giao thông tuyn s 3 và tuyn s 7.
5. Chương trình quản lý và giám sát môi trường
 
-

6. Các điều kiện có liên quan đến môi trường
               

- 

- 
 2020.
- 

11

  thông.
- 


sinh khác trên khu 

 -CP

-

-
 VN 27:2010/BTNMT- 


-  


- 




- Th




-              


- 
     


        -   

-        


Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4090/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Tây Tiền Thịnh (VT1), huyện Quảng Xương; Hạng mục: Nền, mặt đường, công trình thoát nước, cấp nước, điện sinh hoạt của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 4090/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×