• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2321/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt yêu đối với nhà đầu tư dự án phía Đông đường Hồ Chí Minh

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 10/06/2024 15:03 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2321/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm nhà đầu tư đăng ký thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất, dự án: Khu dân cư phía Đông đường Hồ Chí Minh (đối diện Công ty lâm sản Lam Sơn) xã Thọ Xương, huyện Thọ Xuân
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Xây dựng Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2321/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2321/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2321/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN N
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYT ĐNH
V việc phê duyệt yêu cầu bộ v năng lc, kinh nghiệm nđu đăng
ký thc hiện dự án đu có s dụng đt, dự án: Khu dân cư phía Đông
đường H Chí Minh (đi din ng ty lâm sn Lam n)
xã Th Xương, huyn Th Xuân
Y BAN NHÂN N TNH THANH HÓA
n cứ Lut Tổ chc chính quyn địa phương ngày 19/6/2015;
n cứ Luật sửa đi, bổ sung mt s điều của Lut T chức Chính phvà
Luật T chức chính quyền đa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Lut Đầu ny 17/6/2020;
n cứ Lut Đấu thầu ngày 26/11/2013;
n cứ Lut Đấu thầu ngày 23/6/2023;
n cứ Luật N ngày 25/11/2014;
n cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
n c Luật Sa đi, b sung mt sđiều ca Lut Đu ng, Lut
Đầu theo phương thức đi tác công, Lut Đầu tư, Lut Nhà ở, Luật Đấu
thầu, Luật Điện lực, Lut Doanh nghiệp, Luật Thuế tu th đặc biệt và Lut thi
hành án dân sự ngày 11/01/2022;
n cứ Nghđịnh s 25/2020/NĐ-CP ngày 28/02/2020 ca Chính ph quy
đnh chi tiết thi hành mt s điều của Lut Đấu thầu v lựa chọn nhà đu ;
n cứ Ngh định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 ca Chính phủ quy
đnh chi tiết hướng dn thi hành mt số điu của Luật Đầu tư;
n cứ Ngh định số 35/2021/NĐ-CP ngày 29/3/2021 ca Chính ph quy
đnh chi tiết và hướng dẫn thi hành Lut Đầu theo phương thức đối c công ;
n cThông tư s 09/2021/TT-BKT ngày 16/11/2021 ca Bộ Kế
hoch Đu hướng dẫn lựa chn nhà đầu thc hin dự án đu theo
phương thức đi tác công và d án đu sử dng đt;
n c Thông tư s 10/2022/TT-BKT ngày 15/6/2022 ca B Kế
hoch và Đầu quy định chi tiết việc cung cấp, đăng tải thông tin và la chn
nhà đu trên Hệ thng mạng đu thầu quc gia;
n c Quyết định s 1373/QĐ-BKHĐT ny 29/7/2022 của B Kế
2321
07 6
2
hoch Đầu về việc đính chính Thông số 10/2022/TT-BKT ny
15/6/2022 ca B Kế hoch và Đu quy định chi tiết việc cung cp, đăng ti
thông tinlựa chn nhà đu tn Hệ thống mng đu thầu quc gia;
n cứ Quyết định s 1718/QĐ-UBND ngày 02/5/2024 ca UBND tnh
về việc chấp thuận chủ trương đu d án Khu dân cư phía Đông đưng H
Chí Minh i din Công ty lâm sản Lam Sơn) Th Xương, huyện Th Xuân;
Theo đ ngh của S Kế hoch Đầu tại Ttrình s3528/TTr-
SKHĐT-ĐTGS ngày 31/5/2024.
QUYT ĐNH:
Điều 1. Phê duyt yêu cầu sơ b về năng lc, kinh nghim (E-
YCSBNLKN) nhà đầu đăng ký thực hin dự án đầu tư có sử dng đt, dự án:
Khu dân cư phía Đông đường H Chí Minh (đi din Công ty lâm sn Lam Sơn)
xã Th Xương, huyện Thọ Xn: Nội dung chi tiết có phlục m theo.
Điều 2. Giao Sở Kế hoch và Đầu thc hin đy đ các h sơ, thủ tc
đ triển khai thực hin các bước lựa chn nhà đầu theo quy đnh; đng thời,
chđộng xác đnh thời gian đăng tải danh mc dán và thời gian để nhà đu tư
đăng tham gia tn Hthng mng đu thu quốc gia đảm bo theo quy đnh
ca pháp luật; chu trách nhiệm toàn din trước pháp luật (trong đó có trách
nhiệm báo cáo, gii trình với cơ quan thanh tra, kim tra, kim toán,…, nếu có)
vni dung,nh hợp pháp ca h sơ tnh phê duyệt yêu cu sơ b vềng lực,
kinh nghim nhà đu tư đăng ký thực hiện dán trên.
Điều 3. Quyết đnh này có hiu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đc các Sở: Kế hoạch Đầu ,
Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Ch tịch UBND huyện Th
Xuân; các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi nh
Quyết đnh y./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3 Quyết đnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (đb/c);
- Lưu: VT, CN.
(SDĐ-M123)
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TCH
PHÓ CH TỊCH
Mai Xuân Liêm
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hnh phúc
PHỤ LỤC:
YÊU CẦU BỘ VỀ NĂNG LỰC, KINH NGHIỆM NHÀ ĐẦU TƯ ĐĂNG
THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định s /-UBND ny tháng năm 2024
ca UBND tỉnh Thanh Hóa)
SE-TBMQT (tn H thng):________________________________
Dự án: Khu dân cư phía Đông đường H Chí Minh (đối din Công ty lâm
sn Lam Sơn) xã Thọ Xương, huyện Th Xuân.
Phát hành ngày:___________
Ban hành kèm theo Quyết định: ___________________________
CHƯƠNG I
CH DẪN NHÀ ĐẦU TƯ
Mục 1. Ni dung mi quan tâm
1.1. S Kế hoạch Đu tư tỉnh Thanh Hóa mời nhà đu tư np E-
HSĐKTHDA cho Dán Khu dân phía Đông đường H Chí Minh i din
ng ty lâm sản Lam Sơn) Th Xương, huyn Th Xuân.
1.2. Thông tin về d án:
- Mc tiêu đầu của d án: Hiện thực hóa quy hoạch chi tiết xây dng tỷ
l1/500 Khu dân cư phía Đông đường H Chí Minh (đi diện ng ty lâm sản
Lam Sơn), Th Xương, huyện Th Xn đã được phê duyệt; đu tư xây dựng
khu dân cư mới, đng b htầng kỹ thuật, htầng hi, nhà và các ng
trình kc thuộc dán, đáp ứng nhu cầu vquỹ n ở, đt ca khu vc, góp
phần chnh trang bộ mt đô thị, ng cao hiệu qus dng đất, tăng ngun thu
cho nn sách nhà ớc, thúc đy phát trin kinh tế - xã hi của đa phương.
- Quy mô đầu ca dự án: Đu tư hoàn chnh, đồng b hạ tầng kỹ thuật,
htầng hi, nhà ở và các công trình kc theo Quy hoạch chi tiết xây dng tỷ
l1/500 ca d án đã được phê duyệt, gm các hạng mc:
+ Đu y dựng đng b h tầng kỹ thut: Xây dựng hoàn chỉnh h
thng hạ tầng kỹ thut theo quy hoch được duyệt với quy mô diện ch đt
khoảng 19,1 ha, bao gm: San nền, đường giao thông, bãi đxe, cp - thoát nước,
4
cp đin, điện chiếu sáng, hồ ớc, cây xanh cảnh quan, phòng cháy chữa cháy.
+ Xây thô và hoàn thiện mt trước 61 công trình nhà (02 căn n bit
th tại các lô đất BT-01:01 và BT-01:24; 59 căn n lin kề tại các lô đt tlô
LK-11:01 đến lô LK-11:06; t lô LK-12:01 đến lô LK-12:06; từ lô LK-01:01
đến lô LK-01:10; t lô LK-02:01 đến lô LK-02:10; tlô LK-03:01 đến lô LK-
03:08; từ lô LK-04:01 đến lô LK-04:09; từ lô LK-05:01 đến lô LK-05:09; lô
LK-01:20).
+ Đu tư xây dựng hoàn thiện công trình nhà văn hóa (tại lô đt NVH).
- Sơ btổng chi phí thực hiện d án (không bao gồm chi phí bi thường,
h trợ,i đnh cư) là 314.575 triệu đng.
- Chi phí bồi thường, hỗ trợ,i đnh cư: 34.431 triệu đng.
- Tóm tắt các yêu cầu cơ bn ca dự án: N đu tư có tch nhim thực
hin đu đồng b các công trình theo quy hoạch chi tiết của dự án được duyt,
bao gm các hạng mc:
+ Đầu xây dựng hoàn thiện h tầng kỹ thuật với quy mô diện ch đt
khoảng 19,1 ha (san nền, đường giao thông, bãi đ xe, cp - thoát nước, cp
đin, điện chiếu sáng, hồ nước, cây xanh cảnh quan, phòng cháy chữa cháy).
+ Xây thô và hoàn thiện mt trước 61 công trình nhà (02 căn n bit
th tại các lô đất BT-01:01 và BT-01:24; 59 căn n lin kề tại các lô đt tlô
LK-11:01 đến lô LK-11:06; t lô LK-12:01 đến lô LK-12:06; từ lô LK-01:01
đến lô LK-01:10; t lô LK-02:01 đến lô LK-02:10; từ lô LK-03:01 đến lô LK-
03:08; từ lô LK-04:01 đến lô LK-04:09; từ lô LK-05:01 đến lô LK-05:09; lô
LK-01:20).
+ Đu tư xây dựng hoàn thiện công trình nhà văn hóa (tại lô đt NVH).
Sau khi đu tư hoàn thành các công trình htầng kỹ thuật, h tầng xã hội
(n n hóa) của d án, nhà đu tư bàn giao lại các công trình này cho nhà
nước quản lý, sdng theo quy đnh; đng thời, bàn giao khu đất bến xe khách
(lô đt ký hiệu BX) và khu đt h tầng k thut (lô đất có ký hiu HTKT) cho
n nước quản lý, sdng theo quy đnh. Đối với các công trình nhà ở, đt
thuc dán, sau khi đu hoàn thành dán theo quy đnh, nhà đầu được
phép quản lý, kinh doanh và khai thác theo quy đnh ca pháp lut.
- Thời hạn, tiến đ đầu tư:
+ Thời hạn hoạt đng của d án: 50 m (được nh từ ngày nhà đầu
được quyết đnh giao đt, quyết định cho thuê đt, quyết định chuyn mc đích
s dng đt); nời mua nhà ở gắn lin với quyền sử dng đất được sử dng đt
n đnh lâu dài theo quy đnh pháp luật vđất đai.
+ Tiến đ đầu dán: Không quá 04 năm (kể từ ngày phê duyệt kết quả
lựa chn nhà đầu hoc chấp thun nhà đầu); d kiến:
(i) 12 tháng ktừ ngày phê duyt kết qulựa chn n đu tư hoc chấp
thuận nhà đầu : Thực hiện hoàn thành công c bi thường GPMB và giao đt
5
cho nhà đu thực hin dự án; hoàn thành công c chun bị đu tư xây dựng
d án.
(ii) Từ tháng thứ 13 đến tháng th45: Hoàn thành đầu xây dựng d án;
(iii) T tháng th 46 đến tháng th 48: Hoàn thành d án đưa vào s
dng, bàn giao công trình h tầng kỹ thuật, h tầng xã hi và quyết toán dự án
theo quy đnh.
- Đa đim thực hin dự án: Thuộc đa giới hành cnh xã Th Xương, th
trn Lam Sơn, huyện Th Xuân, cụ thể phạm vi, ranh giới như sau:
+ Phía Bc giáp sông Nông Giang;
+ Phía Nam giáp đt nông nghip và Công ty c phần pn bón Lam Sơn;
+ Phía Đông giáp đt nông nghip và Công ty nước thải;
+ Phía Tây giáp Đường H Chí Minh.
- Diện ch khu đất: Khoảng 19,1 ha.
- Mc đích s dụng đt: Theo quyết đnh giao đt, cho thuê đất ca cp có
thm quyền.
- Các chỉ tiêu quy hoch được duyệt: Theo Quyết đnh s 2083/QĐ-
UBND ngày 15/6/2022 ca UBND tỉnh với tổng din tích đất là 19,1 ha; c th
các chỉ tiêu quy hoạch được tng hợp theo bng sau:
STT
Phân loi đất
hiệu
Din tích
(m2)
Mật đ
xây dng
(%)
Tầng cao
Tl (%)
A
ĐT KHU
117985,0
61,8
I
ĐT KHU
58.192,6
30,5
1
Đất biệt thự
BT
27.519,7
50-60
2-4
16,1
2
Đất liền k
LK
30.673
80-85
3-5
14,4
II
ĐT NHÀN HÓA
NVH
1.389,9
40
1-2
0,7
III
ĐT CÂY XANH, N
CI
CX
5.046,5
5,0
1,0
2,6
IV
ĐT I ĐỖ XE NG
CỘNG
X
3.356,1
15,0
1,0
1,8
V
ĐT GIAO TNG NI
KHU
GT
49.999,9
26,2
1
Giao thông phân
GTPL
1.662,0
-
-
2
Giao thông nội khu
GTNK
48.337,9
-
-
B
ĐT KC
CX
72.901,5
38,2
I
ĐT BẾN XE
BX
14.215,1
30-50
1-3
7,4
II
ĐT HTKT
HTKT
138,9
0,1
6
III
ĐT CÂY XANH CNH
QUAN, MẶT NƯC
CXCQ
20.841,7
-
-
10,9
IV
ĐT GIAO TNG ĐI
NGOẠI
GTĐN
37.705,8
-
-
19,8
TNG DIỆN TCH
190.886,5
100
- Hin trng khu đt: Đất trng lúa, đt giao thông, thuỷ lợi, đt trồng cây
hàng m, đt ở, đất núi đá không có rừng cây, đt bng chưa sdng.
- Các thông tin kc về dự án: Không áp dng.
- Thời điểm hết hn np E-HSĐKTHDA: ….. gi ….. phút ny ……
tháng …… m …...
Mục 2. Ni dung E-YCSBNLKN
E-YCSBNLKN gồm yêu cầu về ng lực i chính kinh nghim. Ni
dung chi tiết theo Chương II - Đánh giá sơ b năng lực, kinh nghim ca n
đu tư.
Mục 3. Làm rõ E-YCSBNLKN
3.1. Tờng hợp nhà đầu mun được làm E-YCSBNLKN, nhà đầu
phải gửi đngh làm đến SKế hoạch Đu tỉnh Thanh Hóa thông
qua H thng trước ny hết hn np E-HSĐKTHDA tối thiểu 05 ngày làm vic
đ xem t, xử lý.
3.2. Sau khi nhận được đ ngh làm theo thời gian quy đnh, SKế
hoạch và Đầu tỉnh Thanh Hóa tiến nh làm và đăng tải trên Hthng
trong khoảng thời gian tối thiu 02 ny làm việc trước ngày hết hạn nộp E-
HSĐKTHDA, trong đó có mô tả nội dung u cầu làm nhưng không nêu tên
n đầu đ ngh làm rõ. Trường hợp việc làm dn đến phi sa đi E-
YCSBNLKN thì thực hin theo quy đnh tại Mục 4 Chươngy.
Mục 4. Sửa đổi E-YCSBNLKN nhà đu
4.1. Trường hợp sửa đi E-YCSBNLKN, S Kế hoạch và Đầu tỉnh
Thanh Hóa đăng tải trên H thng quyết đnh sa đi kèm theo các ni dung sửa
đi trong khoảng thời gian tối thiểu là 10 ny tớc ny hết hn nộp E-
HSĐKTHDA.
4.2. Tờng hợp thời gian thông báo sửa đổi E-YCSBNLKN không đáp
ứng quy đnh tại Mục 4.1 Chương y, Sở Kế hoch và Đầu tỉnh Thanh Hóa
thc hiện gia hạn thời gian nộp E-HSĐKTHDA ơng ứng. Việc gia hạn được
thc hiện theo quy đnh tại Mục 6.3 Chương này.
Mục 5. Ngôn ngsử dng
E-HSĐKTHDA và tất cn bn, i liệu trao đổi giữa SKế hoch
Đầu tỉnh Thanh Hóa và nhà đầu liên quan đến việc mời quan tâm được viết
bng tiếng Việt đi với n đu trong nước, tiếng Việt và tiếng Anh đi với
n đu quốc tế.
7
Mục 6. E-HSĐKTHDA thi hn np
6.1. E-HSĐKTHDA do nhà đu chuẩn b phải bao gm các biu mẫu
và các i liệu có liên quan theo quy đnh tại Chương III - Biểu mu.
6.2. N đầu np E-HSĐKTHDA trên H thng trước ____ giờ, ngày
____ tháng ____ m ____.
6.3. SKế hoch và Đu tư tnh Thanh Hóa thgia hn thời gian np
E-HSĐKTHDA trong các trường hợp sau đây:
a) Sa đi E-YCSBNLKN theo quy đnh tại Mc 4 Chương y. Khi gia
hạn, SKế hoạch và Đầu tỉnh Thanh Hóa thông báo trên Hthống;
b) Cần ng thêm s lượng nhà đu theo quy định tại điểm b Mục 9.2
Chương y. Khi gia hạn, SKế hoạch và Đầu tỉnh Thanh Hóa gửi thông báo
đến tất c các nhà đu đã np E-HSĐKTHDA thông báo trên H thng.
Thời gian gia hạn thực hiện theo quyết đnh của Chủ tịch y ban nn dân tỉnh
Thanh Hóa. N đu đã đáp ứng yêu cu không phi nộp lại E-HSĐKTHDA.
Mục 7. Sửa đổi, thay thế, rút E-HSĐKTHDA
7.1. Sau khi np, nhà đu có th sửa đi, thay thế hoặc t E-
HSĐKTHDA trên Hthống trước thời đim hết hn np E-HSĐKTHDA.
7.2. Sau thời đim hết hạn np E-HSĐKTHDA, n đu tư không được
rút E-HSĐKTHDA đã np.
Mục 8. Làm rõ E-HSĐKTHDA, đánh giá sơ b năng lực, kinh nghiệm
ca nhà đu
8.1. Làm E-HSĐKTHDA
Nhà đầu trách nhiệm:
a) Làm E-HSĐKTHDA theo u cầu ca SKế hoạch và Đầu tỉnh
Thanh Hóa hoc;
b) Tlàm , b sung tài liu chứng minh tư cách pháp lý, ng lực, kinh
nghiệm khi nhà đu tư phát hiện E-HSĐKTHDA thiếu thông tin, tài liệu vnăng
lực, kinh nghim, đã có ca mình nng ca được nộp cùng E-HSĐKTHDA.
Tt cả yêu cầu làm văn bn làm của n đu tư được thực hiện trên H
thng.
Văn bn làm ca n đầu chỉ được chấp thuận trong trường hợp
được gửi thông qua H thng trước thời điểm thông báo kết quả đánh giá sơ bộ
năng lực, kinh nghim ca nhà đu . Trường hợp gửi văn bn làm sau thời
đim thông báo kết qu đánh giá sơ bng lực, kinh nghim, văn bn làm và
thông tin, i liu m theo (nếu có) s không được xem xét, đánh giá.
8.2. Đánh giá sơ b ng lc, kinh nghim ca nhà đầu
Việc đánh giá sơ b năng lực, kinh nghim ca nhà đu căn c E-
YCSBNLKN, E-HSĐKTHDA của nhà đu các i liu làm E-
HSĐKTHDA (nếu có).
8
Mục 9. Thông báo kết qu đánh giá sơ b năng lực, kinh nghim ca
các nhà đu
9.1. Sau khi có kết qu đánh giá sơ bộ năng lực, kinh nghim của các nhà
đu , Sở Kế hoch và Đu tỉnh Thanh Hóa đăng tải danh sách n đu tư
đáp ứng yêu cầu trên Hệ thng.
9.2. Căn c kết qu đánh giá, theo quy đnh tại khoản 3 Điu 29 Lut
Đầu và khon 3 Điu 29 Ngh đnh s 31/2021/NĐ-CP, trường hợp ch có
mt n đu đáp ng E-YCSBNLKN, căn ctiến đ thực hin d án, mục
tiêu thu t đu cũng như các điu kin cth khác của d án, Chủ tịch y
ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa xem t, quyết đnh thực hiện theo mt trong hai
phương án n sau:
a) Phương án 1: Thông báo và ớng dẫn n đu tư np h sơ đ nghị
chấp thuận nhà đu theo quy đnh ca pháp lut v đu nếu q trình tổ
chức đã bảo đảm tính công khai, minh bch, cnh tranh và d án có yêu cầu đẩy
nhanh tiến đ;
b) Phương án 2: Gia hn thời gian đăng ký thực hiện dự án đ các nhà đu
tim năng khác có cơ hi tiếp cận thông tin và np E-HSĐKTHDA nhằm
ng tính cnh tranh. Thời gian gia hn do Ch tịch y ban nhân dân tnh Thanh
Hóa quyết đnh. N đu đã đáp ứng yêu cu không phi np lại E-
HSĐKTHDA.
Sau khi gia hạn, căn cứ kết quả đánh giá sơ b vng lực, kinh nghiệm,
th tục tiếp theo thực hin theo quy đnh tương ứng tại các khoản 4, 5 6 Điu
13 Ngh đnh s 25/2020/NĐ-CP (được sa đi, b sung tại khoản 6 Điều 108
Nghị đnh s 31/2021/NĐ-CP).
9.3. Trường hợp có từ hai nhà đu trlên đáp ứng u cu, việc lựa
chn nhà đu sđược thực hiện theo hình thức đu thầu rộng rãi theo quy
đnh tại khoản 1 khoản 2 Điu 10 ca Ngh đnh s 25/2020/NĐ-CP và khoản
3 Điu 108 ca Ngh đnh s 31/2021/NĐ-CP. H sơ mời thầu được phát nh
rng i cho các nhà đầu tư, gm c các nhà đầu ngoài danh sách nhà đu
đáp ứng E-YCSBNLKN.
CHƯƠNG II
ĐÁNH GIÁ BNG LỰC, KINH NGHIỆM CỦA N ĐẦU TƯ
Mục 1. Phương pháp đánh giá
1.1. Việc đánh giá sơ b ng lực, kinh nghiệm của nhà đu sdng
phương pháp đánh giá đạt, không đt. Nhà đầu được đánh giá là đáp ứng E-
YCSBNLKN khi tt ccác tiêu chuẩn được đánh giá là đạt.
1.2. Đối với n đu tư liên danh:
a) Vn chsở hữu của nhà đu liên danh bng tổng vn chủ sở hữu ca
các thành viên liên danh. Đồng thời, từng thành viên liên danh phải đáp ứng u
9
cu ơng ứng với phn góp vn ch shữu theo tha thuận liên danh; nếu bt
kthành viên o trong liên danh được đánh giá là không đáp ứng thì n đu tư
liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu vvn chủ shữu.
Nhà đầu đứng đu liên danh phi có tỷ lgóp vn chủ shữu tối thiu
là 30%, từng thành viên liên danh có tỷ l góp vn chủ shữu tối thiu là 15%.
b) Kinh nghim thực hiện dán ca nhà đầu liên danh bng tng s dự
án ca các thành viên liên danh đã thực hin.
Mục 2. Tiêu chun đánh g
Việc đánh giá về ng lực, kinh nghiệm của nhà đu được thực hiện
theo Bảng s 01 dưới đây:
Bảng s 01
E-YCSBNLKN
TT
Nội dung
Yêu cầu
1
Năng lựci chính
Vn chủ s hữu ti thiu n đu tư phải thu
xếp
(1)
: 70.000.000.000 đng.
2
Kinh nghim thực hiện
d án tương t
(2)
S lượng d án mà n đầu hoặc thành viên
tham gia liên danh hoặc đối c cùng thực hiện đã
tham gia với vai trò là nhà đầu góp vn ch s
hữu hoặc nhà thu chính: 01 d án loại 1. Cách
xác đnh d án như sau
(3)
:
a) Loi 1: Dán trong lĩnh vực Khu đô thị; N
thương mi mà nhà đầu tham gia với vai trò
n đầu góp vn chủ s hữu, đã hoàn thành
hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng 07 năm tr
lại đây và đáp ứng đy đ các điều kiện sau:
- tổng mức đu ti thiểu là
(4)
175.000.000.000 đng.
- Nhà đầu đã góp vn ch sở hu với giá tr ti
thiểu là
(5)
35.000.000.000 đng.
b) Loi 2: Dán trong lĩnh vực Khu đô th; N
thương mại mà n đu tư đã tham gia với vai
trò là nhà thầu cnh y lắp, đã hoàn thành hoặc
hoàn tnh phần lớn trong vòng 05 năm tr lại
đây và giá trị tối thiểu là
(6)
84.200.000.000
đng.
c) Loi 3: D án trong lĩnh vực Khu đô th; Nhà ở
thương mại mà đi c tham gia với vai trò là nhà
10
thu chính xây lắp, đã hoàn thành hoặc hoàn
thành phần lớn
trong vòng 05 m trlại đây
có giá tr tối thiu là 84.200.000.000 đng.
Ghi chú:
(1) Vn ch shữu ca n đu tư được c đnh tn cơ scác s liu tài
chính của nhà đu trong báo cáo i cnh ca nhà đu năm gần nht đã
được cơ quan kiểm toán đc lp kiểm toán và Báo cáo i cnh giữa niên đ
theo quy định của pháp luật đã được kiểm toán (nếu có). Trường hợp nhà đu
là tổ chức mới thành lập trong năm, vốn chủ shữu ca n đu được c
đnh căn c vào Báo cáoi cnh đã được cơ quan kim toán đc lập kim toán
trong khong thời gian kể từ thời điểm thành lập đến trước thời đim đóng thu
hoặc Báo cáo i chính giữa niên độ tại thời điểm gần nhất trước thời đim đóng
thu theo quy đnh ca pháp luật đã được kiểm toán. Trường hợp đi din chủ s
hữu, ch shữu hoc công ty mẹ góp vn chshữu thì đại diện chủ shữu, ch
shữu hoc công ty mẹ có văn bn cam kết và báo cáo i chính chứng minh đm
bo đ vn chshữu để góp vn theo pơng án i chính ca dán.
Trường hợp tại cùng mt thời điểm nhà đu tham gia đầu nhiu d
án và các khoản đầu i cnh dài hạn khác (nếu có), nhà đu tư lp danh mc
d án và các khon đầu tư tài chính dài hn khác, bo đm tổng vn ch sở hu
ca nhà đu đáp ứng đ cho toàn b s vốn chshữu nhà đầu cam kết thực
hin cho tất ccác d án khoản đu i cnh dài hạn khác theo quy đnh.
Ti thời đim ký kết hợp đồng dán, nhà đu có trách nhiệm gửi cơ
quan nhà ớc có thm quyền pơng án đm bảo huy đng đ vốn ch s hữu
và các tài liệu chứng minh đm bảo đáp ứngu cu về vốn ch shữu theo quy
đnh tại hợp đng d án.
Nhà đu tư phi kê khai thông tin, cung cấp các i liu về ng lực i
chính theo Mu s 02 Chương III - Biểu mu,
(2) Kinh nghim ca n đu tư:
(i) Các d án, gói thầu n đu tư thực hiện phi bảo đm đáp ngu cu
về kỹ thuật, chất lượng theo hợp đng đã ký kết mới được xem xét, đánh giá.
(ii) Hoàn thành hoc hoàn thành phn lớn: Dự án, gói thầu đã được
nghiệm thu hạng mc công trình, công trình hoc đang trong giai đoạn vận hành
hoặc đã kết thúc theo quy đnh.
(3) Nhà đu cung cấp kinh nghim ca mình theo Mẫu s 03 Chương
III - Biểu mẫu. N đu tư ch được trích dn kinh nghim thực hiện mt d án
ơng tmt ln duy nht. Trường hợp s dng đi c, phi có tha thuận hợp
c được ký kết giữa nhà đầu đng đu liên danh đi c.
Cách thức quy đi các d án: 01 dán thuộc loi 2, 3 bằng 0,5 dán
thuc loi 1. Trường hợp s lượng d án sau khi quy đi không phải là s
nguyên thì làm tròn như sau: Phần thp pn 0,5 thì nh bằng 0, phần thập
phân > 0,5 tnh bng 01 dán.
11
(4) (5) (6) Đối với những dự án chưa xác định giá trị tổng mc đu tư
(hoặc giá tr thực hiện công việc xây lắp) trong các văn bn phê duyt, hợp đng
d án, nhà đầu tư phi cung cp các i liệu chứng minh đ xác đnh giá tr này.
CHƯƠNG III. BIỂU MẪU
1. Mu s01: Thông tin v n đu các đi c cùng thực hin
2. Mu số 02: Năng lựci chính ca n đầu
3. Mu số 03: Kinh nghiệm thực hiện dánơng tự
4. Mu s04: Tha thun liên danh
12
MẪU SỐ 01
THÔNG TIN VNHÀ ĐẦU TƯ VÀ C ĐỐI TÁC NG THỰC HIỆN
I. Thông tin v nđu /thành viên liên danh
(1)
1. Tên n đu tư/tnh viên liên danh:
2. Quc gia nơi đăng hot đng của n đu /tnh viên liên danh:
3. Năm thành lập:
4. Địa chỉ hợp pháp ca n đu tư/thành viên liên danh ti quốc gia đăng
ký:
5. Thông tin về đi din hợp pp của nhà đầu tư/thành viên liên danh:
- Tên:
- Đa chỉ:
- S điện thoi/fax:
- Đa chỉ e-mail:
6. Sơ đ tổ chức của nhà đu [Nhà đu đính m sơ đn H
thống]
II. Thông tin v các đi tác cùng thực hiện
TT
n đi tác
(2)
Quc gia
nơi đăng ký
hot đng
Vai trò tham
gia
(3)
Người đi
diện theo
pháp lut
Hp đng
hoc văn
bn thỏa
thun với
đi tác
(4)
1
Công ty 1
[T chức cung
cp tài chính]
2
Công ty 2
[Nhà thầu xây
dng]
3
Công ty 3
[Nhà thu vn
hành/ Qun ]
....
Ghi chú:
(1) Trường hợp n đu tư liên danh thì từng thành viên liên danh phi kê
khai theo Mu này. N đu tư/thành viên liên danh cần np kèm theo bn chụp
mt trong các i liu sau đây: Giấy chứng nhn đăng ký doanh nghip, quyết
đnh thành lập hoc i liệu có giá tr ơng đương do cơ quan có thm quyền
ca nước mà nhà đầu đang hot đng cp.
(2) Nhà đầu ghi c thể tên ca các đi c tham gia thc hin dán.
(3) Nhà đầu ghi c thể vai trò tham gia ca từng đi c.
(4) N đu tư ghi cth s hợp đồng hoặc văn bn tha thuận, kèm theo
bn chp được chứng thực các i liu đó.
13
MẪU SỐ 02
NG LC TÀI CHNH CỦA N ĐẦU TƯ
(1)
1. Tên nđu/thành vn liên danh:
2. Thông tin về năng lực tài chính của nhà đu /thành viên liên
danh
(2)
:
a) Tóm tắt các s liệu về tài chính
(3)
:
STT
Nội dung
Giá tr
I
Vn chủ s hữu cam kết s dng
cho d án
II
c sliệu về vn ch s hữu ca
nhà đu
1
Tổng vn chshữu
2
Chi phí liên quan đến kiện tụng (nếu
có)
3
Vn chủ shữu cam kết cho các d
án đang thực hin
(3)
(không gm vốn
đã được giải nn cho các d án đang
thc hiện) và các khon đu i
chính dài hạn khác (nếu có)
4
Vn chủ shữu phi gili theo quy
đnh
b) Tài liệu đính kèm
- Báo cáo tài cnh ca n đu m gần nht đã được cơ quan kim
toán độc lập kiểm toán Báo cáo tài cnh giữa niên đ theo quy đnh ca pháp
luật đã được kim toán (nếu có).
- Tờng hợp nhà đầu là tổ chức mới thành lp trong m, vốn chsở
hữu ca n đu được c đnh căn c vào Báo cáo i cnh đã được cơ quan
kim toán đc lp kiểm toán trong khoảng thời gian kể từ thời đim thành lập
đến tớc thời điểm đóng thầu hoặc Báo cáo i chính giữa niên đ tại thời đim
gần nhất trước thời đim đóng thầu theo quy đnh ca pháp lut đã được kim
toán. Trường hợp đi din chủ sở hữu, chủ sở hữu hoặc công ty mẹ góp vốn ch
shữu thì đi diện chsở hữu, chủ sở hữu hoc công ty m có văn bản cam kết
và báo cáo i chính chứng minh đảm bo đ vốn chủ shữu đ góp vn theo
phương áni cnh của d án.
Các báo cáo do nhà đầu cung cấp phi bo đảm tuân th các quy đnh
pháp luật về i chính, kế toán, phn ánh tình hìnhi cnh riêng ca nhà đu
hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà đầu liên danh) mà không phi nh hình
i cnh của mt chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty
14
liên kết với nhà đầu hoc thành viên liên danh.
- Danh mc d án các khoản đu tư tài chính dài hạn khác trong trường
hợp tại cùng mt thời đim nhà đầu tham gia đu nhiều dự án và các khon
đu tư tài cnh dài hạn khác (nếu có).
- Văn bn xác nhận ca cơ quan qun lý thuế về nh trng hot động và
tuân th các nghĩa vthuế ca n đu theo quy đnh pháp lut (bao gm c
nghĩa vụ về np báo cáo i chính m về cơ quan thuế).
Ghi chú:
(1) Trường hợp nhà đầu liên danh thì từng thành viên liên danh phi kê
khai theo Mẫu này.
(2) Nhà đầu chịu trách nhiệm trước pháp luật về nh cnh xác, hợp
pháp của các s liệu, i liệu cung cấp liên quan đến vn chsở hữu. phân b
vn chsở hữu cho các d án và các khon đầu tư tài cnh dài hạn đang thực
hin. Trường hợp phát hin thông tin khai là không chính xác, làm sai lch
kết qu đánh giá t s b coi là gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật
Đấu thầu và b loi.
(3) Trường hợp tại cùng mt thời đim n đu tham gia đầu tư nhiu
d án và các khon đầu tư tài cnh dài hạn kc (nếu có), nhà đầu lập danh
mc dán các khoản đu tư tài chính dài hạn khác, bo đm tổng vốn chủ s
hữu ca nhà đầu tư đáp ứng đcho toàn b s vn ch shữu nhà đu cam
kết thực hiện cho tất ccác d án và khon đầu tư tài cnh dài hạn kc theo
quy đnh.
15
MẪU SỐ 03
KINH NGHIỆM THỰC HIN DỰ ÁN TƯƠNG T
(1)
[Nhà đu lit kê kinh nghim thực hiện d án ơng tự theo yêu cầu
ca bên mời thầu]
1. Dự án s 01: _____ [ghi n dán]
Tên n đu tư/thành viên liên danh/đi tác cùng thực hin dán
1
Shợp đồng: Ny :
2
Tên d án/gói thu:
3
Lĩnh vực đu tư của dán
4
Tham gia d án với vai trò:
N đu độc lập Thành viên liên danh
N thu chính y lp
5
Tên cơ quan nhà nước có thẩm quyn/đại din cơ quan nhà nước có thẩm
quyn (đi với dán); ch đu tư/đi diện chủ đu (đi với gói thu)
Địa ch:
Tên nời liên lạc:
Đin thoi:
Fax:
Email:
6
Thông tin chi tiết
6.1
Trường hợp tham gia thc hin d án với vai trò nhà đu
Tiến độ, chất lượng thực hin dán
(2)
:
Đang trong giai đon y dng, đã nghim thu hạng mc công tnh
Đã nghiệm thu công trình
Đang trong giai đon vận hành
Đã kết thúc
Tổng mức đu (vn đu):
T lgóp vốn (trường hợp nhà đầu là liên danh):
Vn ch shữu đã được huy động:
Mô tả ngắn gn vđim ơng đng ca d án đã thực hiệny với dự án
đang lựa chn nhà đầu :
- Mô tả ngn gn v phần công vic đã thực hin:
16
- Giá trị ca (các) phần công vic đã thc hiện:
(Giá trị và loại tin tệ) tương đương ... VNĐ
- Mô tả ngn gn v phần công vic còn phi thực hiện:
- Giá trị ca (các) phn công vic còn phải thực hin:
(Giá trị và loại tin tệ) tương đương ... VNĐ
Lch s tranh chấp, kiện tụng:
Mô tả tóm tắt v các u cu đc bit về kthuật/hoạt đng vận hành:
6.2
Trường hợp tham gia thc hin d án với vai trò nhà thu chính
Phm vi công vic tham gia thực hiện:
Giá tr phần công vic tham gia thực hin:
Tiến độ, chất lượng thực hin
(3)
:
Lch s tranh chấp, kiện tụng:
Mô tả tóm tắt v các u cu đc bit về kthuật:
2. Dự án s 02: _____ [ghi n d án]
Ghi chú:
(1) Nhà đu phải khai trung thực thông tin theo u cầu; đồng thời,
phải cung cấp các hồ sơ, tài liu có liên quan theo yêu cu của SKế hoch
Đầu tỉnh Thanh Hóa trong quá trình đánh giá năng lực, kinh nghim ca nhà
đu tư.
(2), (3) Nhà đầu phải cung cấp các tài liu chứng minh các thông tin đã
kê khai và tiến đ, cht lượng thực hin hợp đồng n bn sao công chứng hợp
đng, nghiệm thu, thanh lý hợp đng, c nhận của cơ quan nhà ớc có thm
quyn/đại din cơ quan nhà nước có thm quyền (đi với d án), ch đu /đại
din chủ đuối với gói thầu),...
17
MẪU SỐ 04
THỎA THUN LIÊN DANH
Ngày: ____ [Hệ thng tự động trích xut]
Căn c____ [Ghi căn cứ pháp ]
Căn c____ [Ghi căn cứ pháp ]
Căn cE-TBMQT dự án: _____ [Hệ thng tự động tch xut] với sE-
TBMQT: ____ [Hệ thng tự động trích xut]
Chúng tôi, đại din cho các bên ký tha thuận liên danh, gm có:
n thành vn liên danh thnht: ______ [Hệ thng tự đng trích
xut n từng thành vn liên danh]
- Quc gia nơi đăng ký hoạt động:
- Mã s thuế: [Hệ thng tự đng trích xuất]
- Đa chỉ:
- Điện thoại:
- Fax:
- Email:
- Nời đi din theo pháp lut:
- Chức vụ:
n thành vn liên danh thứ hai: ______ [Hệ thống tự đng trích xut
n từng thành viên liên danh]
- Quc gia i đăng ký hoạt động:
- Mã s thuế: [Hệ thng tự đng trích xuất]
- Đa chỉ:
- Điện thoại:
- Fax:
- Email:
- Nời đi din theo pháp lut:
- Chức vụ:
.....
n thành vn liên danh th năm: ___ [Hệ thng tự đng trích xut
n từng thành viên ln danh]
- Quc gia i đăng ký hoạt động:
- Mã s thuế: [Hệ thng tự đng trích xuất]
18
- Đa chỉ:
- Điện thoại:
- Fax:
- Email:
- Nời đi din theo pháp lut:
- Chức vụ:
Các bên (sau đây gi là tnh viên) thng nhất kết thỏa thuận liên danh
với các ni dung sau:
Điều 1. Nguyên tc chung
1. Các thành viên tự nguyện nh thành liên danh đtham gia lựa chọn
n đu dự án _____ [Hệ thng tự động trích xut n dán].
2. Các thành viên thng nht n gọi ca liên danh cho mi giao dch liên
quan đến d án là: _____ [ghi n của liên danh].
Địa ch giao dch ca Liên danh:
Đin thoi:
Fax:
Email:
Người đi din ca Liên danh:
3. Các thành viên cam kết không thành viên o được tự ý tham gia đc
lập hoc liên danh với n đu khác đ tham gia la chn nhà đầu d án.
Điều 2. Phân công trách nhiệm
Các thành viên thng nhất phân công trách nhiệm đ thực hin các ng
vic trong quá trình mời quan m dán _____ [Hệ thống tự đng trích xuất tên
ca d án] như sau:
1. Các bên nhất trí tha thuận cho _____ [ghi n một thành viên] là thành
viên đng đầu liên danh, đi din cho liên danh để thực hiện các công vic sau:
- S dng i khoản, chứng thư s đ np E-HSĐKTHDA cho cliên
danh.
[Tnh viên đứng đầu liên danh có thể đại diện cho liên danh để thc
hin mt hoc mt s công việc sau:
- Ký các văn bn, i liệu để giao dịch với bên mời thầu trong quá trình
tham gia sơ tuyn, đ ngh m rõ E-YCSBNLKN và giải trình, m E-
HSĐKTHDA;
- Ký các văn bn, i liệu đ giao dịch với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ban
quản khu kinh tế, kể c văn bn đ ngh làm E-YCSBNLKN và gii trình,
làm E-HSĐKTHDA.
19
- Ký các văn bn kiến ngh trong lựa chọn nhà đu (nếu có);
- Các công việc khác, trừ việc ký kết hợp đồng (ghi rõ ni dung các công
việc, nếu )].
2. Vai trò, trách nhiệm của các thành viên liên danh
(1)
:
TT
n thành vn
Vai trò tham gia
[Ghi phn công việc
thành vn đm
nhận (thu xếp i chính,
xây dng, quản lý, vn
hành,..]
Vn chủ s hữu
Giá tr
Tỉ lệ %
1
Thành viên 1 [Đứng
đu liên danh]
[tối thiểu 30%]
2
Thành viên 2
[tối thiểu 15%]
3
Thành viên 3
[tối thiểu 15%]
....
Tổng
....
100%
Điều 3. Hiệu lực ca tha thun liên danh
1. Tha thuận liên danh có hiu lực kể từ ngày ký.
2. Tha thuận liên danh chấm dứt hiu lực trong các trường hợp sau:
- Các bên tha thuận cùng chm dứt;
- Có sthay đổi thành viên liên danh. Trong trường hợp y, nếu sthay
đi thành viên liên danh, được bên mời thu chấp thuận thì các bên phải thành
lập tha thuận liên danh mới;
- Liên danh không đáp ứng E-YCSBNLKN;
- Chấm dt vic công b danh mc d án;
Tha thun liên danh y được lập tn cơ sở sự chấp thuận của tất cả các
thành viên.
ĐẠI DIN HỢP PP CỦA TNH VN ĐỨNG ĐU LIÊN DANH
[xác nhận, chký số]
ĐẠI DIỆN HỢP PP CỦA TNH VIÊN LIÊN DANH
[xác nhận, chký số]
Ghi chú:
(1) Nhà đu phải liệt kê vai trò tham gia tỷ l góp vốn ch shữu
ca từng thành viên liên danh./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2321/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm nhà đầu tư đăng ký thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất, dự án: Khu dân cư phía Đông đường Hồ Chí Minh (đối diện Công ty lâm sản Lam Sơn) xã Thọ Xương, huyện Thọ Xuân

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2321/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2321/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×