• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 932/QĐ-UBND Quảng Nam 2024 kế hoạch sử dụng đất huyện Đại Lộc

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 17/04/2024 11:23 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 932/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hồ Quang Bửu
Trích yếu: Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Đại Lộc
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 932/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 932/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 932/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Quảng
Nam, ngày tháng 4
năm
2024
QUYT ĐỊNH
Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Đại Lộc
Y BAN NHÂN DÂN TNH QUNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP
ngày 06/01/2017, số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 số 10/2023/NĐ-CP
ngày 03/4/2023 về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành
Luật Đất đai;
Căn cứ các Thông của Bộ Tài nguyên Môi trường: số 01/2021/TT-
BTNMT ngày 12/4/2021 quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất; số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 sửa đổi, bổ sung
một số điều của các thông quy định chi tiết hướng dẫn thị hành Luật Đất
đai;
Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh: số 53/NQ-HĐND ngày
08/12/2023 về danh mục dự án thu hồi đất năm 2024; số 54/NQ-ND ngày
08/12/2023 về danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng
phòng hộ năm 2024;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: số 2609/QĐ-UBND ngày
30/9/2022 về phân bổ ch tiêu sử dụng đấtdiện tích chuyển mục đích sử dụng
đất đến năm 2030 của tỉnh Quảng Nam cho các huyện, thị xã, thành phố; số
3235/QĐ-UBND ngày 28/11/2022 về việc điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất
đến năm 2030 của các huyện, thị xã, thành phố đã được phân bổ tại Quyết định
số 2609/QĐ-UBND ngày 30/6/2022 của UBND tỉnh; số 676/QĐ-UBND ngày
05/4/2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng
đất năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam; số
2806/QĐ-UBND ngày 25/12/2023 phê duyệt danh mục dự án chuyển mục đích
sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ năm 2024 trên địa bàn tỉnh, số 2774/QĐ-
UBND ngày 25/12/2023 phê duyệt danh mục dự án thu hồi đất năm 2024 trên
địa bàn tỉnh;
2
Xét đề nghị của UBND huyện Đại Lộc tại Tờ trình số 74/TTr-UBND ngày
09/4/2024 Sở Tài nguyên Môi trường tại Tờ trình số 154/TTr-STNMT
ngày 15/4/2024.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất m 2024 của huyện Đại Lộc với
các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Din tích các loại đất phân bổ trong năm
2024:
(Chi tiết theo Phụ lục I đính kèm).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024:
(Chi tiết theo Phụ lục II đính kèm).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:
(Chi tiết theo Phụ lục III đính kèm).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụngo sử dụng năm 2024:
(Chi tiết theo Phụ lục IV đính kèm).
Điu 2. Tổ chức thực hiện
1. UBND huyện Đại Lộc chịu trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2024 đã được phê duyệt
theo đúng quy định.
- Huy động các nguồn lc để đầu tư c dự án tổ chức triển khai thực
hiện theo đúng kế hoạch sử dụng đất năm 2024 đã được phê duyệt; thực hiện
việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng
quy định.
- Thường xuyên theo dõi, tổ chức kiểm tra việc thực hiện theo đúng kế
hoạch sử dụng đất, phát hiện xử kịp thời các trường hợp vi phạm pháp luật
về đất đai trên địa bàn địa phương theo quy định.
- soát những dự án, công trình đã đăng vào kế hoạch sử dụng đất
được UBND tỉnh phê duyệt, công bố công khai liên tiếp 03 m nhưng không
thực hiện để kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ.
- Định kỳ hàng m báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất đã được phê duyệt về Sở Tài nguyên Môi trường để theo dõi, tổng
hợp.
2. Sở Tài nguyên Môi trường theo dõi, hướng dẫn, giám sát UBND
huyện Đại Lộc triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất m 2024 của huyện
Đại Lộc đảm bảo đúng quy định tổng hợp, tham u UBND tỉnh xem xét, xử
lý các vấn đề phát sinh (nếu có).
3
Điu 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên
Môi trường, Xây dựng, Giao thông vận tải, Kế hoạch Đầu , Tài chính,
Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND huyện Đại
Lộc thủ trưởng các quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết địnhy.
Quyết địnhy có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Nơi
nhận:
- N Điều 3;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Phòng TN&MT huyện Đại Lộc;
- CPVP;
- Lưu: VT, KTN.
TM.
ỦY
BAN NHÂN DÂN
KT. CH TỊCH
PHÓ CH TỊCH
[daky]
Hồ
Quang
Bửu
1
Phụ lục I
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN ĐẠI LỘC
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính cấp
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
Thị trấn
Ái Nghĩa
Đại Sơn
Đại
Lãnh
Đại
Hồng
Đại
Đồng
Đại
Quang
Đại
Nghĩa
Đại
Hiệp
Đại
Thạnh
Đại
Chánh
Đại Tân
Đại
Phong
Đại
Minh
Đại
Thắng
Đại
Cường
Đại
Hưng
Đại
An
Đại
Hòa
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+
...(22)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
DIỆN TÍCH
TỰ NHIÊN
57.905,66
1.274,76
8.932,89
3.413,25
5.217,11
4.314,02
3.738,13
2.742,51
2.021,26
5.795,06
5.112,87
1.323,96
827,14
735,47
857,17
949,63
9.291,46
610,94
748,03
1
Đất nông nghiệp
NNP
47.151,82
649,36
8.349,78
2.991,05
4.513,19
3.730,88
3.053,22
2.343,35
1.399,17
4.981,11
4.315,50
918,37
488,73
442,04
460,50
547,57
7.283,21
325,05
359,74
1.1
Đất trồng lúa
LUA
5.267,99
409,19
37,37
266,93
52,66
404,20
446,64
393,44
345,25
182,95
497,66
444,64
198,46
249,66
303,76
349,92
394,39
68,24
222,63
Đt chuyên trng lúa
nưc
LUC
5.059,74
391,11
30,65
265,47
52,66
400,06
446,64
393,24
345,25
182,72
407,67
359,37
198,46
249,66
303,76
349,92
394,39
67,63
221,08
Đất trồng lúa còn lại
LUK
208,25
18,08
6,72
1,46
4,14
0,20
0,23
89,99
85,27
0,61
1,55
1.2
Đt trng cây hàng năm
khác
HNK
2.948,51
106,15
102,72
143,56
443,64
109,64
197,70
168,81
200,22
106,15
220,24
34,10
132,91
163,74
113,08
185,36
160,46
244,62
115,41
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
2.026,24
50,52
30,97
99,32
78,00
172,38
185,42
294,60
135,24
142,88
215,15
326,08
94,61
24,33
38,10
10,96
96,93
11,42
19,33
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
17.970,54
3.161,28
1.573,07
1.673,06
1.502,54
791,00
357,77
2.159,06
2.997,17
3.755,59
1.5
Đất rừng sản xuất
RSX
18.797,83
81,05
4.966,74
901,88
2.264,93
1.537,80
1.431,45
1.477,14
336,64
2.389,37
380,61
98,91
57,19
2.874,12
Trong đó: đất rừng
sản xuất rừng tự
nhiên
RSN
1.6
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
41,32
2,45
1,20
4,79
0,90
2,92
0,23
0,22
10,97
0,70
3,73
0,71
4,31
2,00
1,33
1,72
0,77
2,37
1.7
Đất nông nghiệp khác
NKH
99,39
49,50
1,50
1,40
0,78
9,14
13,08
4,67
10,91
4,85
3,56
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
9.435,67
614,79
312,23
320,94
507,89
464,71
569,61
394,59
610,53
730,36
786,55
383,84
282,35
242,69
328,76
371,18
1.917,13
267,77
329,75
2.1
Đất quốc phòng
CQP
70,83
12,04
6,09
9,18
15,66
5,00
22,86
2.2
Đất an ninh
CAN
1.409,94
0,80
0,06
0,16
0,10
0,10
0,08
0,25
0,10
0,11
0,10
1.408,08
2.3
Đất cụm công nghiệp
SKN
318,38
55,87
62,43
81,38
93,38
25,32
2.4
Đất thương mại, dịch
vụ
TMD
6,83
0,87
5,00
0,40
0,56
2.5
Đất sở sản xuất phi
nông nghiệp
SKC
139,89
12,43
2,92
1,74
3,97
9,75
42,08
12,26
1,01
29,18
0,85
9,59
0,64
3,05
7,07
0,76
2,59
2.6
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
SKS
63,72
53,97
4,95
0,16
4,64
2.7
Đất sản xuất vật liệu
xây dựng, làm đồ gốm
SKX
358,42
71,77
0,70
14,50
45,22
23,30
34,41
17,48
8,66
66,65
26,67
10,09
27,80
3,15
8,02
2
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính cấp
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
Thị trấn
Ái Nghĩa
Đại Sơn
Đại
Lãnh
Đại
Hồng
Đại
Đồng
Đại
Quang
Đại
Nghĩa
Đại
Hiệp
Đại
Thạnh
Đại
Chánh
Đại Tân
Đại
Phong
Đại
Minh
Đại
Thắng
Đại
Cường
Đại
Hưng
Đại
An
Đại
Hòa
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+
...(22)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
2.8
Đất phát triển hạ tầng
cấp quốc gia, cấp tỉnh,
cấp huyện, cấp
DHT
1.984,01
168,91
53,58
97,60
148,45
173,68
122,90
123,49
180,53
74,25
165,47
117,26
63,67
58,72
97,70
103,81
106,39
53,95
73,65
Đất giao thông
DGT
946,12
85,46
44,24
38,39
74,48
77,26
61,42
54,57
71,03
43,21
55,69
24,05
29,19
35,04
42,83
61,03
70,55
35,09
42,59
Đất thuỷ lợi
DTL
234,99
10,17
0,68
5,82
30,26
37,25
7,10
12,63
17,23
5,30
38,46
10,13
7,40
10,61
17,28
9,85
7,64
2,96
4,22
Đt xây dng cơ s văn
hóa
DVH
2,87
0,99
0,01
0,33
1,10
0,44
Đất xây dựng sở y
tế
DYT
12,66
5,67
0,30
0,44
0,39
0,23
0,56
1,07
0,22
0,19
0,43
0,20
0,18
0,10
0,34
0,12
0,43
1,59
0,20
Đất xây dựng sở
giáo dụcđào tạo
DGD
56,12
7,22
2,04
3,84
3,50
4,55
3,17
2,78
2,90
1,72
1,77
1,34
2,57
3,17
4,32
3,22
2,70
3,42
1,89
Đất xây dựng sở thể
dục thể thao
DTT
37,60
2,26
0,78
1,22
1,63
2,55
2,38
8,53
1,16
0,42
1,93
0,44
1,90
0,71
1,25
2,78
2,95
1,32
3,39
Đt công trình năng
lưng
DNL
14,32
0,91
0,85
0,47
3,01
1,12
1,94
2,00
1,39
0,04
1,23
0,37
0,63
0,05
0,31
Đất công trình bưu
chính viễn thông
DBV
0,49
0,12
0,02
0,03
0,08
0,05
0,01
0,04
0,02
0,02
0,01
0,02
0,04
0,02
0,01
Đất di tích lịch sử -
văn hóa
DDT
14,91
0,07
4,29
0,04
0,37
0,03
1,40
7,65
0,07
0,26
0,26
0,39
0,08
Đt bãi thi, x lý cht
thi
DRA
9,95
9,86
0,05
0,04
Đất sở tôn giáo
TON
10,08
0,65
0,29
1,41
2,08
1,17
0,47
0,54
0,92
0,35
0,11
0,52
0,24
0,22
0,57
0,54
Đất làm nghĩa trang,
nhà tang lễ, nhà hỏa
táng
NTD
637,21
44,72
3,64
41,47
32,51
49,00
45,20
40,85
85,02
21,42
58,03
80,50
21,33
7,98
30,52
26,18
21,34
7,17
20,33
Đất xây dựng sở
dịch vụhội
DXH
0,44
0,44
Đất chợ
DCH
6,25
0,81
0,74
0,22
0,47
0,13
0,62
0,07
0,62
0,20
0,26
0,23
0,27
0,27
0,28
0,20
0,21
0,65
2.9
Đất danh lam thắng
cảnh
DDL
117,64
20,88
96,76
2.10
Đất sinh hoạt cộng
đồng
DSH
29,91
3,60
0,63
2,46
0,91
1,37
2,18
2,16
0,80
0,76
1,25
1,36
0,81
2,72
3,21
2,20
1,31
0,96
1,22
2.11
Đất khu vui chơi, giải
trí công cộng
DKV
3,25
3,25
2.12
Đất tại nông thôn
ONT
2.220,47
36,81
95,55
135,28
88,92
153,26
97,31
219,78
117,50
164,81
136,43
86,97
132,66
148,70
170,60
173,22
145,69
116,98
2.13
Đất tại đô thị
ODT
273,24
273,24
3
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính cấp
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
Thị trấn
Ái Nghĩa
Đại Sơn
Đại
Lãnh
Đại
Hồng
Đại
Đồng
Đại
Quang
Đại
Nghĩa
Đại
Hiệp
Đại
Thạnh
Đại
Chánh
Đại Tân
Đại
Phong
Đại
Minh
Đại
Thắng
Đại
Cường
Đại
Hưng
Đại
An
Đại
Hòa
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+
...(22)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
2.14
Đt y dng tr s cơ
quan
TSC
19,92
9,65
0,44
0,37
1,40
0,59
0,08
0,94
0,74
0,44
0,38
0,18
0,40
0,61
0,91
0,55
0,80
0,64
0,80
2.15
Đất xây dựng trụ sở
của tổ chức sự nghiệp
DTS
0,97
0,24
0,04
0,16
0,53
2.16
Đất sở tín ngưỡng
TIN
38,49
2,50
0,09
0,49
0,21
0,69
21,83
2,23
1,02
0,92
1,28
1,57
2,49
0,34
0,43
2,40
2.17
Đất sông, ngòi, kênh,
rạch, suối
SON
1.345,96
48,79
140,79
87,55
188,35
50,75
58,58
75,44
48,50
114,34
13,83
9,40
84,53
19,75
43,31
71,55
110,55
59,68
120,27
2.18
Đt có mt nưc chuyên
dùng
MNC
1.033,50
22,84
8,06
7,26
10,96
27,27
26,43
10,91
30,78
421,98
380,11
26,39
3,90
16,08
2,40
16,57
12,08
5,66
3,82
2.19
Đất phi nông nghiệp
khác
PNK
0,30
0,19
0,11
3
Đất chưa sử dụng
CSD
1.318,17
10,61
270,88
101,26
196,03
118,43
115,30
4,57
11,56
83,59
10,82
21,75
56,06
50,74
67,91
30,88
91,12
18,12
58,54
4
Phụ lục II
KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN ĐẠI LỘC
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính cấp
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện
tích
Thị trấn
Ái Nghĩa
Đại
Sơn
Đại
Lãnh
Đại
Hồng
Đại
Đồng
Đại
Quang
Đại
Nghĩa
Đại
Hiệp
Đại
Thạnh
Đại
Chánh
Đại
Tân
Đại
Phong
Đại
Minh
Đại
Thắng
Đại
Cường
Đại
Hưng
Đại
An
Đại
Hòa
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+
...(22)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
Tổng cộng
241,17
78,15
10,64
6,65
9,87
15,89
13,35
4,98
47,61
0,53
1,83
1,05
3,04
10,93
5,05
0,42
13,06
12,44
5,68
1
Đất nông nghiệp
NNP
200,53
63,42
8,88
5,17
8,35
14,25
8,45
0,73
44,02
0,45
1,83
0,98
2,43
9,21
4,64
0,20
12,20
10,12
5,20
1.1
Đất trồng lúa
LUA
49,77
26,06
1,23
0,66
0,43
5,99
0,89
0,41
0,10
0,50
0,25
1,12
2,25
0,10
2,47
4,34
2,97
Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
45,07
22,14
0,68
0,66
0,43
5,99
0,89
0,41
0,07
0,50
0,25
1,12
2,25
0,10
2,47
4,14
2,97
Đất trồng lúa còn lại
LUK
4,70
3,92
0,55
0,03
0,20
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
40,96
13,53
0,40
0,40
4,42
0,90
0,22
0,06
1,49
7,57
1,08
3,28
5,69
1,92
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
38,54
20,71
3,50
2,11
0,27
5,32
0,54
0,35
0,07
0,04
0,50
0,22
0,55
0,52
1,31
0,10
2,03
0,09
0,31
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
2,43
2,43
1.5
Đất rừng sản xuất
RSX
68,08
3,12
3,75
2,00
5,65
3,33
1,02
0,38
42,84
1,23
0,20
0,14
4,42
Trong đó: đấtrừng sản xuất
rừng tự nhiên
RSN
1.6
Đất nông nghiệp khác
NKH
0,75
0,75
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
32,25
12,60
1,76
1,48
0,12
1,11
3,90
4,11
2,64
0,08
0,07
0,48
0,62
0,11
0,22
0,25
2,22
0,48
2.1
Đất quốc phòng
CQP
0,11
0,11
2.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
3,75
1,48
2,27
2.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,17
0,17
2.4
Đất sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
1,38
1,27
0,11
2.5
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia,
cấp tỉnh, cấp huyện, cấp
DHT
6,46
2,54
0,51
0,72
0,02
0,02
0,07
0,36
1,22
0,18
0,08
0,12
0,04
0,51
0,07
Đất giao thông
DGT
3,54
1,90
0,51
0,51
0,02
0,01
0,36
0,11
0,03
0,09
Đất thuỷ lợi
DTL
0,13
0,01
0,03
0,02
0,07
Đất xây dựng sở văn hóa
DVH
0,14
0,08
0,04
0,02
Đất xây dựng sở giáo dụcđào
tạo
DGD
0,08
0,02
0,06
Đt xây dng cơ s th dc th thao
DTT
1,10
1,10
5
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính cấp
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện
tích
Thị trấn
Ái Nghĩa
Đại
Sơn
Đại
Lãnh
Đại
Hồng
Đại
Đồng
Đại
Quang
Đại
Nghĩa
Đại
Hiệp
Đại
Thạnh
Đại
Chánh
Đại
Tân
Đại
Phong
Đại
Minh
Đại
Thắng
Đại
Cường
Đại
Hưng
Đại
An
Đại
Hòa
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+
...(22)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
Đất sở tôn giáo
TON
0,21
0,21
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ,
nhà hỏa táng
NTD
1,26
0,56
0,02
0,12
0,05
0,51
2.6
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
0,28
0,18
0,10
2.7
Đất tại nông thôn
ONT
9,90
1,19
0,50
0,10
1,04
1,80
1,30
1,04
0,07
0,30
0,44
1,71
0,41
2.8
Đất tại đô thị
ODT
7,30
7,30
2.9
Đất xây dựng trụ sở quan
TSC
1,58
0,47
0,06
0,55
0,10
0,08
0,10
0,11
0,10
0,01
2.10
Đất sở tín ngưỡng
TIN
0,01
0,01
2.11
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
1,20
0,74
0,26
0,20
2.12
Đấtmặt nước chuyên dùng
MNC
0,11
0,05
0,06
3
Đất chưa sử dụng
CSD
8,39
2,13
1,40
0,53
1,00
0,14
0,95
0,13
1,10
0,30
0,61
0,10
6
Ph lc III
K HOCH CHUYN MC ĐÍCH S DNG ĐẤT NĂM 2024 CA HUYỆN ĐẠI LỘC
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính cấp
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện
tích
Thị trấn
Ái Nghĩa
Đại
Sơn
Đại
Lãnh
Đại
Hồng
Đại
Đồng
Đại
Quang
Đại
Nghĩa
Đại
Hiệp
Đại
Thạnh
Đại
Chánh
Đại
Tân
Đại
Phong
Đại
Minh
Đại
Thắng
Đại
Cường
Đại
Hưng
Đại
An
Đại
Hòa
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+
...(22)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang
phi nông nghiệp
NNP/PNN
357,29
63,62
39,84
10,18
8,39
18,44
30,28
24,61
47,23
0,92
2,61
63,32
2,45
9,68
5,57
0,53
12,20
11,92
5,50
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
51,61
26,06
1,23
0,66
0,83
5,99
0,89
0,41
0,10
0,50
0,25
1,12
2,25
0,10
2,47
5,78
2,97
Đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
46,51
22,14
0,68
0,66
0,43
5,99
0,89
0,41
0,07
0,50
0,25
1,12
2,25
0,10
2,47
5,58
2,97
Đất trồng lúa còn lại
LUK/PNN
5,10
3,92
0,55
0,40
0,03
0,20
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
42,18
13,53
0,40
0,40
4,42
1,14
0,26
0,06
1,49
7,57
1,80
3,28
5,91
1,92
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
52,22
20,91
3,56
2,12
0,31
5,41
2,13
0,51
2,54
0,51
1,28
6,56
0,57
0,99
1,52
0,43
2,03
0,23
0,61
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
2,43
2,43
1.5
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
208,10
3,12
34,65
7,00
5,65
7,03
21,02
24,10
43,54
1,23
56,20
0,14
4,42
Trong đó: đấtrừng sản xuất
rừng tự nhiên
RSN/PNN
1.6
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
0,75
0,75
2
Chuyển đổi cấu sử dụng đất
trong nội bộ đất nông nghiệp
49,50
49,50
Trong đó:
2.1
Đất rừng sản xuất chuyển sang
đất nông nghiệp không phải
rừng
RSX/NKR(a)
49,50
49,50
Trong đó: đấtrừng sản xuất
rừng tự nhiên
RSN/NKR(a)
3
Đất phi nông nghiệp không
phảiđất chuyển sang đất
PKO/OCT
3,11
0,60
0,02
0,45
0,39
1,20
0,18
0,08
0,12
0,07
7
Ph lc IV
K HOCH ĐƯA ĐẤT CHƯA S DNG VÀO S DNG NĂM 2024 CA HUYN ĐẠI LC
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính cấp
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện
tích
Thị trấn
Ái Nghĩa
Đại
Sơn
Đại
Lãnh
Đại
Hồng
Đại
Đồng
Đại
Quang
Đại
Nghĩa
Đại
Hiệp
Đại
Thạnh
Đại
Chánh
Đại
Tân
Đại
Phong
Đại
Minh
Đại
Thắng
Đại
Cường
Đại
Hưng
Đại
An
Đại
Hòa
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+
...(22)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
Tổng cộng
28,74
2,13
2,13
2,06
0,56
1,30
7,88
0,95
7,04
1,10
0,80
0,61
0,20
1,98
1
Đất nông nghiệp
NNP
1.1
Đất trồng lúa
LUA
Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
Trong đó: đấtrừng sản xuấtrừng tự
nhiên
RSN
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
28,74
2,13
2,13
2,06
0,56
1,30
7,88
0,95
7,04
1,10
0,80
0,61
0,20
1,98
2.1
Đất cụm công nghiệp
SKN
1,17
0,22
0,95
2.2
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,56
0,56
2.3
Đất sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2,79
2,13
0,66
2.4
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
16,62
0,30
7,18
6,70
0,46
1,98
2.5
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh,
cấp huyện, cấp
DHT
2,85
1,00
0,10
1,10
0,04
0,61
Đất giao thông
DGT
2,81
1,00
0,10
1,10
0,61
Đất công trình năng lượng
DNL
0,04
0,04
2.6
Đất tại nông thôn
ONT
2,62
1,40
0,34
0,04
0,34
0,30
0,20
2.7
Đất tại đô thị
ODT
0,27
0,27
2.8
Đất xây dựng trụ sở quan
TSC
1,86
1,86

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 932/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Đại Lộc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×