• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 91/QĐ-UBND Thái Bình 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Quỳnh Phụ

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 22/01/2025 15:04 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 91/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lại Văn Hoàn
Trích yếu: Về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Quỳnh Phụ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 91/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 91/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 91/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦỶ
BAN
NHÂN
DÂN
CỘNG
HÒA
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
TỈNH
THẢĨ
BỈNH
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Số:
/QĐ-ƯBND
Thái
Bĩnh,
ngậy
2-0
tháng
01
năm
2025
QUYẾT
ĐỊNH
về
việc
phê
duyệt
điều
chỉnh
Quy
hoạch
sử
dụng
đất
thời
kỳ
2021-2030
Kế
hoạch
sử
dụng
đất
năm
2025
huyện
Quỳnh
Phụ
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
THÁI
BÌNH
Căn
cứ
Luật
Tổ
chức
chính
quyền
địa
phương
ngày
Ỉ9/6/2015;
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Luật
Tổ
chức
Chính
phủ
Luật
Tổ
chức
chính
quyền
địa
phương
ngày
22/ỈỈ/2019;
Căn
cứ
Luật
Đất
đai
ngày
18/01/2024;
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điêu
của
Luật
Đât
đaỉ,
Luật
Nhà
ở,
Luật
Kỉnh
doanh
bất
động
sản
Luật
các
tố
chức
tín
dụng
ngày
29/6/2024;
Căn
cứ
Nghị
định
sỗ
102/2024/NĐ-CP
ngày
30/7/2024
của
Chỉnh
phủ
quy
định
chỉ
tiết
thỉ
hành
một
số
điều
của
Luật
Đắt
đai;
Căn
cứ
Quyết
định
sổ
ỉ735/QĐ'TTg
ngày
29/12/2023
của
Thủ
tưởng
Chính
phủ
việc
phê
duyệt
Quy
hoạch
tỉnh
Thái
Bình
thời
ỉ<ỳ
2021-2030,
tầm
nhìn
đến
nãm
2050;
Căn
cứ
Thông
29/2024/TT-BTNMT
ngày
12/12/2024
của
Bộ
Tài
nguyên
Môi
trường
quy
định
yỊỹ
thuật
về
lập,
điều
chỉnh
quy
hoạch,
kế
hoạch
sử
dụng
đất;
Căn
cứ
Nghị
quyết
số
66/NQ-HĐND
ngày
Ỉ2/12/2024
của
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
phê
duyệt
danh
mục
công
trình,
dự
án
phải
thu
hồi
đất
trên
địa
bàn
tỉnh
Thái
Bình
năm
2025;
Căn
cứ
Nghị
quyết
số
67/NQ-HĐND
ngày
12/12/2024
của
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
phê
duyệt
danh
mục
dự
án
phải
chuyển
mục
đích
sử
dụng
đất
cỉiệrì
tích
đãt
trông
ỉúa
theo
quy
hoạch
trên
địa
bàn
tỉnh
Thái
Bình;
Theo
đề
nghị
của
ủy
ban
nhân dân
huyện
Quỳnh
Phụ
tại
Tờ
trình
số
08/TTr-UBND
ngày
09/01/2025;
của
Sở
Tài
nguyên
Môi
trường
tại
Tờ
trình
số
ỉ4/TTr-STNMT
ngày
13/01/2025.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều
1.
Phê
duyệt
điều
chỉnh
Quy
hoạch
sử
dụng
đất
thời
kỳ
2021-2030
huyện
Quỳnh
Phụ
vói
các
nội
dung
chủ
yếu
như
sau:
SAO Y; VĂN PHÒNG; Thời gian ký: 2025-01-20T16:35:23+07:00
1.
Diên
tích,
co*
cấu
các
loại
đất
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Hiện
trạng
năm
2020
Điều
chỉnh
quy
hoach
đến
năm
2030
Diên
tích
(ha)
cấu
(%)
Diên
tích
(ha)
cấu
(%)
(!)
(2)
(S)
(4)
(5)
rố;
1
Nhóm
đât
nông
nghiệp
14.422,15
68,68
12.873,00
61,30
i
.]
Đât
trông
lúa
11.139,31
53,05
10.090,00
48,05
Trong
đó:
i.ỉ.Ị
Đẩí
chuyẽn
trồng
ỉửa
11.136,14
53,03
10.090,00
48,05
/./.2
Đất
Irồìig
ỉủa
còn
Ịại
3,17
0,02
1.2
Đất
trồng
cây
hằng
năm
kliác
864,80
4,12
640,26
3,05
1.3
Đât
trông
cây
lâu
năm
1.149,40
5,47
979,73
4,67
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
1.173,27
5,59
1.050,84
5,00
1.5
Đât
chăn
nuôi
tập
trung
16,84
0,08
1
.6
Đât
nông
nghiệp
khác
95,37
0,45
95,33
0,45
2
Nhóm
đat
phi
nông
nghiệp
6.561,11
31,25
8.111,50
38,63
2.
1
Đất
tại
nông
thôn
1.432,45
6,82
1.595,00
7,60
2.2
Đât
tại
đô
thị
71,78
0,34
142,00
0,68
2.3
Đất
xây
dụ
ng
trụ
sỏ'
quan
24,59
0,12
36,49
0,17
2.4
Đất
quốc
phòng
6,40
0,03
22,00
0,10
2.5
Đât
an
ninh
5,51
0,03
20,00
0,10
2.6
Đất
xây
dỊiiig
công
tiiiili
sự
ngliiệp
166,77
0,79
312,88
1,49
Trong
đó:
2.6.
Đât
xây
dụng
sở
văn
hóa
3,92
0,02
19,12
0,09
2.6.2
Đât
xây
dựng
sở
hội
0,18
0,00
0,18
0,00
2.6.3
Đẩt
xây
dựTìg
sở
y
tế
10,55
0,05
19,40
0,09
2.6.4
Đât
xây
dựng
sở
gỉâo
dục
đào
tạo
98,94
0,47
136,39
0,65
2.6.5
Đẩt
xây
dụĩig
sở
thể
dục,
íhể
thao
52,12
0,25
135,00
0,64
2.6.6
Đất
xây
dựng
sở
khoa
học
côìig
ỉỉghệ
2,6.7
Đaí
xâ)>
chmg
sỏ-
ì
nôi
Irưòng
2.6.8
Đất
xây
dựng
sở
khí
tượng
thiỉy
văn
2.6.9
Đẩt
xây
dimg
sở
ngoại
giao
2.6.
0
Đất
xây
chmg
công
Irình
sự
nghiệp
khác
1,06
0,01
2,78
0,01
2.7
Đất
sản
xuất,
kình
doanh
phi
nông nghiệp
454,73
2,17
965,53
4,60
Trong
đó:
2.7.
1
Đất
khu
công
nghiệp,
đất
cụm
công
nghiệp
319,54
1,52
732,00
3,49
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Hiện
trạng
năm
2020
Điều
chỉnh
quỵ
hoạch
đến
nãm
2030
Diên
tích
(ha)
cấu
(%)
Diên
tích
(ha)
cấu
(%)
0)
(2)
0)
(4) (5) (6)
Trong
đó:
2.7.1.ỉ
Đất
khu
công
nghiệp
265,07
1,26
406,00
1,93
2.7.
ỉ.2
Đất
cụm
công
nghiệp
54,47
0,26
326,00
1,55
2.7.
ỉ.s
Đất
khu
công
nghệ
thông
tiìi
tập
trung
2.7.2
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
28,58
0,14
93,15
0,44
2.7.3
Đất
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
76,38
0,36
110,16
0,52
2.7.4
Đất
sử
dụng
cho
hoạt
động
khoáng
sản
30,22
0,14
30,22
0,14
2.8
Đất
sử
dụng
vào
mục
đích
công
cộng
3.759,94
17,91
4.313,36
20,54
Trong
đó:
2.8.1
Đất
công
trình
giao
thông
2.215,76
10,55
2.601,23
12,39
2.8.2
Đất
công
ừình
thủy
lợi
1.476,41
7,03
1.448,70 6,90
2.8.3
Đất
công
ừình
cấp
nước,
thoát
nước
1,55
0,01
9,07
0,04
2.8.4
Đất
công
ừình
phòng,
chống
thiên
tai
2.8.5
Đât
di
tích
lịch
sử
-
vãn
hóa
danh
lam
thắng
cảnh,
di
sản
thiên
nhiên
6,61
0,03
43,33
0,21
2.8.6
Đất
công
ứình
xử
chất
thải
20,55
0,10
36,00
0,17
2.8.7
Đất
công
trình
năng
lưọng,
chiếu
sáng
công cộng
3,05
0,01
40,00
0,19
2.8.8
Đẩt
công
tình
hạ
tầng
bưu
chính,
viễn
thông,
công
nghệ
thông
tin
1,03
0,00
3,00
0,01
2.8.9
Đất
chợ
dân
sinh,
chợ
đầu
mối
12,48
0,06
17,36
0,08
2.8.10
Đất
khu
vui
chơi,
giải
ữí
công
cộng,
sinh
hoạt
cộng
đồng
22,50
0,11
114,66
0,55
2.9
Đất
tôn
giáo
50,79
0,24
70,50
0,34
2.10
Đất
tín
ngưỡng
42,46
0,20
49,78
0,24
2.11
Đất
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ,
sờ
hỏa
táng,
đất
sở
lưu
trữ
fr
o
cốt
206,89
0,99
242,10
1,15
2.12
Đất
mặt
nước
chuyên
dùng
337,50
1,61
340,54
1,62
Trong
đó:
2.12.1
Đất
mặt
nước
chuyên
dùng
dạng
ao,
hồ,
đầm,
phá
12,62
0,06
15,66
0,07
2.12.2
Đât
cỏ
mặt
nước
dạng
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
324,88
1,55
324,88
1,55
2.13
Đất
phi
nông
nghiệp
klìác
1,31
0,01
1,31
0,01
3
Nhóm
đất
chưa
sử
đụng
15,24
0,07
14,00
0,07
3.1
Đất
do
Nhà
nước
thu
hồi
theo
quy
định
của
pháp
luật
đất
đai,
chưa
giao,
chưa
cho
thuê
3.2
Đất
bằng
chua
sừ
dụng
15,24
0,07
14,00
0.07
2.
Phân
diên
tích
các
loại
đât
đên
năm
2030
Đơn
vị
tinh:
ha
STT
Chĩ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diền
tích
phân
theo
đoìi
hành
chính
An Ấp
An
Bài
An
Cầu
An
Đồng
An
Dục
0)
(2)
(ĩ)
{4)=(5M6M...)
(5) (6) (7) (8) (9)
1
Nhóm
đất
nông
nghiệp
NNP
12.873,00
399,44 277,48
269,29
403,52
320,22
l.I
Đất
trồng
lúa
LUA
10.090,00
332,02
239,51
225,90
319,69
260,32
Trong
đó:
ì.
ỉ.
Đất
chuyên
trồng
lúa
LUC
10.090,00
332,02
239,51
225,90
319,69 260,32
7.7.2
Đất
trồng
lúa
còn
lại
LUK
1.2
Đất
ữồng
cây
hằng
năm
khác
HNK
640,26
9,60 0,14 9,28
23,03
0,31
1.3
Đât
trông
cây
lâu
năm
CLN
979,73
33,42
25,06
18,96
36,59
25,51
1.4
Đât
nuôi
trông
thuỷ
sàn
NTS
1.050,84
23,04
12,77
13,40
23,47
22,96
1.5
Đât
chăn
nuôi
tập
tnmg
CNT
16,84
1.6
Đât
nông
nghiệp
khác
NKH
95,33
1,36
1,75
0,74
11,12
2
Nhóm
đất
phi
nông
nghiệp
PNN
8.111,50
175^1
440^3
193,08
213,83
154,16
2.1
Đất
tại
nông
thôn
ONT
1.595,00
33,18
30,18 42,93 31,88
2.2
Đât
tại
đô
thị
ODT
142,00
103,55
2.3
Đất
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
36,49
0,63
0,91
0,61
0,53
0,60
2.4
Đất
quốc
phòng
CQP
22,00
2.5
Đất
an
ninh
CAN
20,00
0,15
0,90
0,14 0,09
0,12
2.6
Đât
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
DSN
312,88
3,92
12,79
3,62
6,46
4,35
Trong
đó:
2.6.
Đâí
xây
dựng
sở
vân
hỏa
DVH
19,12
0,70 0,25
1,53
0,46
2.6.2
Đất
xây
dựng
sở
hôi
DXH
0,18
2.6.3
Đất
xà)>
dựng
sởy
ỉế
DYT
19,40
0,27
4,15
0,20 0,60
0,27
2.6.4
Đất
xây
dựng
sở
giáo
duc
vờ
đào
tao
DGD
136,39
1,84
7,23
1,87
2,92
2,91
2.6.5
Đất
xây
dựng
sở
thế
dục,
thể
thao
DTT
135,00
1,81
0,47
1,30
1,41
0,71
2.6.6
Đấí
xâ}>
dựng
sở
khoa
học
công
nghệ
DKH
2.6.7
Đât
xây
dựng
sở
môi
trường
DMT
2.6.8
Đầt
xây
dựng
sở
khí
tượng
thủy
văn
DKT
2.6.9
Đâí
xây
dựng
sở
ngoại
mo
DNG
2.6.Ỉ0
Đâí
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
khác
DSK
2,78
0,24
2.7
Đẩt
sản
xuẩt,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
CSK
965,53
0,50
135,19
49,20
8,58
27,86
Trong
đó:
2.7.1
Đầt
khu
công
nghiệp,
đất
cụm
công
nghiệp
scc
732,00
94,74
48,70
21,84
Trong
đỏ:
2.7.
ỉ.
Đẩt
khu
công
nghiệp
SKK
406,00
94,74
48,70
2.7.1.2
Đổt
cụm
công
nghiệp
SKN
326,00
21,84
STT
Chỉ
tiêu
sử
đụng
đất
Tổng
diện
tích
Diên
tỉch
phân
theo
đoìi
vi
hành
chính
An
Ấp
An
Bài
An
Cầu
An
Đồng
An
Dục
(ì)
(2) (3)
(4)=(5M6M...)
(5) (6) (7) (8)
(9)
2.7.ì
3
Đấi
khu
công
nghệ
thông
tin
tập
trung
SCT
2.7.2
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
93,15
0,50
4,19
0,50
2,47
2,12
2.7.3
Đâí
sở
sản
xuât
phi
nông
nghiệp
SKC
110,16
6,56
6,11
3,90
2.7.4
Đắt
sử
dụng
cho
hoạt
động
khoáng
sản
SKS
30,22
29,70
2.8
Đât
sử
dụng
vào
mục
đích
công
cộng
ccc
4.313,36
126,54
157,55
101,42
118,23
84,59
Trong
đó:
2.8.
Đât
công
trình
giao
thông
DGT
2.601,23
69,10 87,59
67,32 61,54
47,11
2.8.2
Đất
công
trĩnh
thủy
lợi
DTL
1.448,70
54,76 60,37
30,24
38,53
33,03
2.8.3
Đât
công
trình
câp
nưởc,
thoải
nước
DCT
9,07
0,18
1,39
2.8.4
Đất
công
trĩnh
phòng,
chống
thiên
tai
DPC
2.8.5
Đất
di
tích
lịch
5Ú*
-
văn
hỏa
danh
ĩam
thắng
cảnh,
di
sàn
thiên
nhiên
DDD
43,33
7,99
2.8.6
Đất
công
trình
xử
Ịỷ
chất
thài
DRA
36,00
0,81
0,32
1,16 1,02
0,57
2.8.7
Đât
công
trình
nâng
lượng,
chiếu
sáng
công
cộm
DNL
40,00
1,02
0,83
0,96
0,96
0,91
2.8.8
Đăt
công
tình
hạ
tăng
bxcu
chính,
viễn
thông,
công
nghệ
thông
tin
DBV
3,00
0,02
0,06
0,01
0,12
0,03
2.8.9
Đất
chợ
dân
sinh,
chợ
đầu
mối
DCH
17,36
0,04
0,36
0,04
0,49 0,49
2.8.Ỉ0
Đắt
khu
vui
chơi,
giải
trí
công
cộng,
sinh
hoạt
cộng
đồng
DKV
114,66
0,79 7,84
1,69
6,19
2,46
2.9
Đất
tôn
giáo
TON
70,50
1,73
0,63
1,09 1,48
0,43
2.10
Đât
từi
ngưỡng
TIN
49,78
0,68
1,54
0,69
1,26
1,21
2.11
Đât
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ,
sờ
hỏa
táng,
đất
sờ
lưu
trữ
fr
o
cốt
NTD
242,10
6,56
7,82
4,00
10,01
3,12
2.12
Đất
mặt
nước
chuyên
dùng
TVC
340,54
1,42
18,29
2,13
24,26
Trong
đó:
2.
2.
Đât
mặt
nước
chuyên
dùng dạng
ao, hồ,
đầm,
phá
MNC
15,66
1,42
1,53
0,16
0,20
272.2
Đât
mặt
nước
dạng
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suổi
SON
324,88
16,76
1,97
24,06
2.13
Đất
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
1,31
1,15
3
Nhóm
đất
chira
sử
dụng
CSD
14,00
0,48 0,02
0,12
2,16
3.1
Đẩt
do
Nhà
nước
thu
hồi
theo
quy
đinh
của
pháp
luật
đất
đai,
chưa
giao,
chưa
cho
thuê
CGT
3.2
Đất
bằng
chua
sử
dụng
BCS
14,00
0,48 0,02 0,12 2,16
3.3
Đât
mặt
nước
chưa
sử
dụng
MCS
Đơĩĩ
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sừdụng
đất
Tổng
điện
tích
Diên
tích
phân
theo
đơn
vỉ
hành
chính
An
Hiệp
Ân
Khê
An
Lễ
An
Mỹ
An
Ninh
0)
(2)
(3)
(4M5)+(6)+(...)
(10)
(IV
(12)
(Ỉ3)
(14)
1
Nhỏm
đất
nông
nghiệp
NNP
12.873,00
261,65
399,03
318,58 566,93 366,06
1.1
Đất
fr
ồng
lúa
LƯA
10.090,00
232,11
320,23
253,18 523,00 300,04
Trong
đó:
ỉ.1.1
Đai
chuyên
trong
lúa
LUC
10.090,00
232,11
320,23
253,18
523,00
300,04
Ỉ.L2
Đai
trồng
lúa
còn
ỉại
LUK
1.2
Đất
trồng
cây
hằng
nãm
khác
HNK
640,26
10,32
45,57
4,34
4,07
9,92
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
979,73
11,98
6,74
34,32
3,24
18,57
1.4
Đât
nuôi
ữông
thuỷ
sàn
NTS
1.050,84
7,22
20,23
22,35 36,25 35,88
1.5
Đât
chăn
nuôi
tập
trung
CNT
16,84
1.6
Đât
nông
nghiệp
khác
NKH
95,33
0,02 6,26
4,39 0,37
1,65
2
Nhóm
đất
phi
nông
nshiệp
PNN
8.111,50
133,26
253,53
185,91
267,05 429,25
2.1
Đất
tại
nông
thôn
ONT
1.595,00
30,20
52,15
41,20
96,92
59,98
2.2
Đất
tại
đô
thị
ODT
142,00
2.3
Đât
xây
dựng
trụ
sờ
quan
TSC
36,49
0,54
0,80
0,81
0,84
0,60
2.4
Đất
quốc
phòng
CQP
22,00
0,27
2.5
Đất
an
ninh
CAN
20,00
0,10 0,20
0,20
0,20
1,32
2.6
Đât
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
DSN
312,88
3,87 5,38
5,90
4,93
6,77
Trong
đó:
2.6.1
Đấi
xây
dựng
sở
văn
hóa
DVH
19,12
0,44
0,42
0,89
-
0,49
2.6.2
Đât
xây
dựng
sở
x3
hội
DXH
0,18
2.6.3
Đẩt
xây
dựng
sởy
tế
DYT
19,40
0,16 0,14
0,10
0,16 0,22
2.6.4
Đât
xây
dựng
sở
giáo
duc
đào
tao
DGD
136,39
2,26
2,47 3,82
3,29
2,97
2.6.5
Đát
xây
dựng
sở
thê
dục,
thể
thao
DTT
135,00
1,01
2,35
1,09
1,48
3,09
2.6.6
Đất
xây
dựng
sở
khoa
học
công
nghệ
DKH
2.6.7
Đât
xây
dựng
sở
môi
trường
DMT
2.6.8
Đất
xáy
dựng
sở
khi
tượng
thủy
văn
DKT
2.6.9
Đát
xây
dựng
sở
ngoại
giao
DNG
2.6.10
Đất
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
khác
DSK
2,78
2.7
Đẩt
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nônK
nghiệp
CSK
965,53
5,77
2,85 3,43
1,54
178,95
Trong
đỏ:
2.7.1
Đẩt
khu
công
nghiệp,
đất
cụm
côn?
nghiệp
scc
732,00
166,01
Trong
đó:
2.7.
ỉ.
Đất
khu
công
nghiệp
SKK
406,00
123,38
2.7.1.2
Đẩt
cụm
công
nghiệp
SKN
326,00
42,63
2.7.1.3
Đât
khu
công
nghệ
thông
lin
lập
trung
SCT
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đcm
vị
hành
chính
An
Quý
An
Thái
An
Thanh
An
Tràng
An
Vinh
(ĩ)
(2)
(2)
(4M5}^(6M...)
(15)
(Ỉ6)
(17)
(18) (19)
1
Nhóm
đất
nông
nghiệp
NNP
12.873,00
248,96
197,66
172,91
348,52
427,89
1.1
Đất
ữồng
lúa
LƯA
10.090,00
217,07
186,95
114,89
298,32
299,78
Trong
đó:
ỉ.ỉ.ỉ
Đát
chuyên
trồng
lúa
LUC
10.090,00
217,07
186,95
114,89
298,32 299,78
Ỉ.L2
Đấí
trồng
ỉúa
còn
ỉại
LƯK
1.2
Đất
trổng
cây
hằng
năm
khác
HNK
640,26
1,52
1,43
0,25 5,79
7,60
1.3
Đất
ữồng
cây
lâu
năm
CLN
979,73
9,58
0,94
14,46
24,88
80,82
1.4
Đất
nuôi
ừồng
thuỳ
sản
NTS
1.050,84
20,15
8,01
39,91
10,97
39,03
1.5
Đất
chăn
nuôi
tập
trung
CNT
16,84
3,90
1.6
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
95,33
0,64
0,33
3,40
4,66 0,66
2
Nhỏm
đẩt
phỉ
nông
nghiệp
PNN
8.111,50
213,09
181,11
237,42
173^8
18638
2.1
Đất
tại
nông
thôn
ONT
1.595,00
47,44
31,72
40,58
31,01
42,34
2.2
Đất
tại
đô
thị
ODT
142,00
2.3
Đât
xây
dựng
trụ
sờ
quan
TSC
36,49
0,51
0,59
0,52
0,92
0,63
2.4
Đất
quốc
phòng
CQP
22,00
2.5
Đất
an
ninh
CAN
20,00
0,91
0,15
1,28
0,15
0,20
2.6
Đất
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
DSN
312,88
6,27
3,40
3,46
5,33
6,55
Trong
đó:
Zố.7
Đất
xậy
dựng
sở
văn
hỏa
DVH
19,12
0,12 0,02 0,45
0,69
0,29
Đất
xây
dựng
sở
hội
DXH
0,18
2.Ố.J
Đất
xây
dựng
sởy
tế
DYT
19,40
0,16 0,10
0,22
0,65
0,21
2.6.4
Đất
xây
đựng
sở
giáo
dục
đào
tạo
DGD
136,39
4,46
1,89 1,58
2,65
4,12
2.6.5
Đât
xây
dựng
sở
thê
dục,
thể
thao
DTT
135,00
1,53
1,39
1,21
1,34
1,93
2.6.6
Đẩt
xây
dựng
sở
khoa
học
vờ
công
nghệ
DKH
2.6.7
Đâí
xây
dựng
sở
môi
trường,
DMT
2.6.8
Đất
xây
dựng
sở
khi
tượng
thủy
văn
DKT
2.6.9
Đât
xây
dựng
sở
ngoại
Riao
DNG
2.6.Ỉ0
Đâi
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
khác
DSK
2,78
2.7
Đât
sàn
xuât,
kinh
đoanh
phi
nông
nghiệp
CSK
965,53
37,59
23,89
117,81
6,02
3,71
Trong
đó:
2.7.1
Đât
khu
công
nghiệp,
đât
cụm
công
nghiệp
scc
732,00
30,21
22,28
116,90
Trong
đó:
2.7.
ỉ.
ĩ
Đất
khu
công
nghiệp
SKK
406,00
22,28
116,90
2.7.
ì.2
Đất
cụm
công
nghiệp
SKN
326,00
30,21
2.7.
ỉ.3
Đâi
khu
công
nghệ
thông
tm
tập
truriR
SCT
2.7.2
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
93,15
5,86
1,54
0,91
4,16
0,33
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
bành
chính
An
Quý
An
Thái
Ân
Thanh
An
Tràng
An
Vinh
(I)
(2)
(3)
(4M5)+(6}+(...)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
2.7.3
Đât
sở
sàn
xuâí
phi
nâng
nghiệp
SKC
110,16
1,52
0,07
1,86
3,38
2.7.4
Đầt
sừ
dụng
cho
hoạt
động
khoảng
sản
SKS
30,22
2.8
Đẩt
sử
dụng
vào
mục
đích
công
cộng
ccc
4.313,36
102,35
110,43
60,23
119,25
123,99
Trong
đỏ:
2.8.1
Đât
công
trình
giao
thông
DGT
2.601,23
50,40 59,85 38,35
81,37
82,36
2.8.2
Đât
công
trình
thủy
ỉợi
DTL
1.448,70
47,93
22,07
12,85
30,87
38,70
2.8.3
Đất
công
trình
cấp
nước,
thoát
nước
DCT
9,07
3,13
2.8.4
Đất
công
trình
phòng,
chổns
thiên
tai
DPC
2.8.5
Đất
cỏ
di
tích
lịch
sử
-
văn
hỏa
danh
lam
thắng
cảnh,
sán
thiên
nhiên
DDD
43,33
24,06
2.8.6
Đât
công
trình
xử
chât
thải
DRA
36,00
1,46
1,18
0,22
0,54
0,80
2.8.7
Đât
công
trình
năng
lượng,
chiểu
sáng
cóng
cộng
DNL
40,00
1,06
0,98
0,93
0,84
1,06
2.8.8
Đẩt
công
tình
hạ
tầng
bưu
chinh,
viễn
thòng,
công
nghệ
thông
tin
DBV
3,00
0,02
0,02
0,02
0,02 0,02
2.8.9
Đắt
chợ
dàn
sinh,
chợ
đầu
mối
DCH
17,36
0,27
0,20
0,25
2.8.Ỉ0
Đẩt
khu
vui
chơi,
giải
trí
công
cộng,
sinh
hoạt
cộng:
đồng
DKV
114,66
1,48
2,00
4,73
5,41
0,80
2.9
Đât
tôn
giáo
TON
70,50
4,61
1,99
0,55
3,85
0,76
2.10
Đẩt
tín
nguỡng
TIN
49,78
2,11
1,20
0,33
0,78 2,55
2.11
Đất
nghĩa
ừang,
nhà
tang
lễ,
sờ
hỏa
táng,
đẩt
sờ
lưu
trữ
tro
cốt
NTD
242,10
6,76
5,06
4,86
6,07
5,65
2.12
Đât
cỏ
mặt
nước
chuyên
đùng
TVC
340,54
4,55 2,67
7,80
Trong
đỏ:
2.12.1
Đất
mặt
nước
chuyên
dùng
dạng
ao,
hồ,
đầm,
phá
MNC
15,66
4,55
0,13
0,19
2.12.2
Đât
mặt
nước
dạng
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
324,88
2,54
7,61
2.13
Đất
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
1,31
3
Nhóm
đất
chưa
sử
dụng
CSD
14,00
0,01
0,06
3.1
Đất
do
Nhà
nước
thu
hồi
theo
quy
định
của
phảp
ỉuật
đất
đai,
chưa
giao,
chưa
cho
thuê
CGT
3.2
Đất
bằng
chưa
sử
dụng
BCS
14,00
0,01
0,06
10
Đơii
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
điện
tích
Diện
tích
phân
theo
đcm
vị
hành
chính
An
Đồng
Hải
Đông
Tiển
Châu
Sơn
Quỳnh
Côi
(0
(2)
(3)
(4M5)+(ổ)+(...)
(20)
(21) (22)
(23)
(24)
I
Nhóm
đât
nông
nghiệp
NNP
12.873,00
325,60
473,59 684,17
568,51
8,05
1.1
Đất
ữồng
lúa
LUA
10.090,00
279,70
400,16
596,51
387,67
6,67
Trong
đó:
ỉ.ỉ.ỉ
Đẩt
chuyên
trồng
lúa
LUC
10.090,00
279,70
400,16
596,51
387,67
6,67
I.Ỉ.2
Đất
tròng
ỉúa
còn
lại
LUK
1.2
Đất
trồng
cây
hằng
năm
khác
HNK
640,26
4,14
11,80
6,89
14,00
0,08
1.3
Đât
ừông
cây
lâu
năm
CLN
979,73
20,31
33,31
55,80
58,84
0,55
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sàn
NTS
1.050,84
20,75
28,28
23,81
100,49
0,75
1.5
Đât
chăn
nuôi
tập
trung
CNT
16,84
1.6
Đât
nông
nghiệp
khác
NKH
95,33
0,70
0,04
1,16
7,51
2
Nhóm
đât
phi
nông
nghiệp
PNN
8.111,50
233,78
266,43
286,01
233,99
113,69
2.1
Đất
tại
nông
thôn
ONT
1.595,00
45,81
43,70 54,39
52,65
2.2
Đât
tạỉ
đô
thị
ODT
142,00
38,45
2.3
Đât
xây
dựng
trụ
sờ
quan
TSC
36,49
0,68
0,50
1,18
0,66
3,74
2.4
Đất
quốc
phòng
CQP
22,00
2,00
-
0,36
2.5
Đât
an
ninh
CAN
20,00
1,31
1,38 1,32
0,15 0,74
2.6
Đât
xây
dựng
công
trình
sự
nohiệp
DSN
312,88
7,27
9,41
5,70 7,32
17,36
Trong
đó:
2.6.1
Đất
xây
dựng
sở
văn
hóa
DVH
19,12
0,49
0,36
0,20
0,27
1,11
2.6.2
Đất
xây
dựng
sở
hội
DXH
0,18
2.6.3
Đất
xậy
dựng
sởy
tể
DYT
19,40
0,61
0,19
0,32
0,34
1,68
2.6.4
Đát
xăy
dựng
sở
giáo
duc
đào
tao
DGD
136,39
4,05 6,37
2,64 4,56
11,71
2.6.5
Đàt
xây
dựng
sở
thê
dục,
thê
thao
DTT
135,00
2,12
2,49
2,54
2,15
0,65
2,6.6
Đắt
xây
dựng
sở
khoa
học
công
nghệ
DKH
2.6.7
Đất
xây
dựng
sở
môi
trường
DMT
2.6.8
Đât
xây
dựng
sở
khi
tượrìẴ
thủy
văn
DKT
2.6.9
Đất
xây
dựng
sở
ngoại
giao
DNG
2.6.10
Đât
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
khác
DSK
2,78
2,03
2.7
Đât
sàn
xuât,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
CSK
965,53
39,63
40,69
12,22
0,30 8,60
Trong
đó:
2.7.1
Đất
khu
công
nghiệp,
đất
cụm
công
nghiệp
scc
732,00
30,76 33,64
12,09
Trong
đó:
2.7.1.1
Đất
khu
công
nghiệp
SKK
406,00
2.7.
ỉ.2
Đẩt
cụm
công
nghiệp
SKN
326,00
30,76
33,64
12,09
2.7.
ì.3
Đất
khu
công
nghệ
thông
tin
tập
trung
SCT
2.7.2
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
93,15
0,51
4,40
0,13
0,10 4,43
12
Đơn
vị
tinh:
ha
STT
Chì
tiêu
sử
đụng
đất
Tồng
diện
tích
Diên
tích
phân
theo
đơn
vi
hành
chính
Quỳnh
Giao
Quỳnh
Hải
Quỳnh
Hoa
Quỳnh
Hoàng
Quỳnh
Hôi
(ỉ)
(2)
(3)
(4M5)^(6)+(...}
(25) (26) (27) (28) (29)
1
Nhóm
đất
nông
nghiệp
NNP
12.873,00
205,14
377,93 523,95 499,12 533,62
1.1
Đât
ữông
lúa
LUA
10.090,00
131,68
243,37
365,96
355,22 455,02
Trong
đó:
LI.
Đất
chuyên
trồng
lúa
LUC
10.090,00
131,68
243,37
365,96
355,22 455,02
ỉ.1.2
Đất
trồng
lúa
còn
lại
LUK
1.2
Đất
trổng
cây
hằng
năm
khác
HNK
640,26
4,74
90,10
75,46
47,00
13,97
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
979,73
17,56
28,60
39,79
41,52
8,34
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS
1.050,84
36,26
14,38
39,07
50,98
43,29
1.5
Đất
chăn
nuôi
tập
trung
CNT
16,84
12,74
1.6
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
95,33
2,16
1,48
3,67
4,40
13,00
2
Nhóm
đẩt
phi
nông
nghiệp
PNN
8.111,50
258,64
26335
247,92
268,83 237,08
2.1
Đất
tại
nông
thôn
ONT
1.595,00
34,67
55,95 40,18
56,90
72,91
2.2
Đất
tại
đô
thị
ODT
142,00
2.3
Đât
xây
dựng
trụ
sờ
quan
TSC
36,49
0,61
4,69
0,40
0,99
1,06
2.4
Đất
quốc
phòng
CQP
22,00
1,57
0,75
1,50
2.5
Đất
an
ninh
CAN
20,00
1,89
3,20
0,10
0,20
0,11
2.6
Đất
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
DSN
312,88
5,49
16,75
4,26
14,36
6,15
Trong
đỏ:
2.6.1
Đât
xây
dựng
sở
văn
hóa
DVH
19,12
0,25
0,32
0,45
0,39
2.6.2
Đất
xây
dựng
sở
hội
DXH
0,18
2.6.3
Đẩí
xây
dựng
sởy
tế
DYT
19,40
0,14
2,39
0,34
0,19
0,20
2.6.4
Đất
xây
dựng
sở
giáo
dục
vờ
đào
tạo
DGD
136,39
2,71
5,54
1,95
3,26
2,82
2.6.5
Đât
xây
dựng
sở
thê
dục,
thể
thao
DTT
135,00
1,96
8,50
1,52
10,43
3,13
2.6.6
Đất
xây
dựng
sở
khoa
học
công
nghệ
DKH
2.6.7
Đất
xây
dựng
sở
môi
trường
DMT
2.6.8
Đẩl
xây
dựng
sở
kỉĩi
íượng
thủv
văn
DKT
2.6.9
Đâi
xây
dựng
sở
ngoại
giao
DNG
2.6.10
Đât
xây
dựng
công
trình
sự
nshiệp
khác
DSK
2,78
0,43
0,09
2.7
Đât
sàn
xuât,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
CSK
965,53
69,68
17,83
3,59
1,65
7,27
Trong
đó:
2.7.1
Đẩt
khu
công
nghiệp,
đất
cụm
công
nghiệp
scc
732,00
56,34
Trong
đó:
2.7.
Đất
khu
công
nghiệp
SKK
406,00
2J.Ỉ.2
Đất
cụm
công
nghiệp
SKN
326,00
56,34
2.7.
L3
Đăt
khu
công
nghệ
thông
tin
íập
trung,
SCT
2.7.2
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
93,15
2,90
3,94 2,77
1,65
1,51
14
Đơn
vị
tỉnh:
STT
Chỉ
tiêu
sừ
dụng
đất
Tổng
điện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Quỳnh
Hông
Quỳnh
Hưng
Quỳnh
Khê
Quỳnh
Lâm
Quỳnh
Minh
(ỉ)
(2)
(ĩ)
(4H5M6M...)
(30)
(3Ỉ)
(32) (33)
(34)
1
Nhóm
đất
nông
nghiệp
NNP
12.873,00
431,57
327,44 275,04
180^7
287,31
1.1
Đât
ừông
lúa
LUA
10.090,00
300,24
275,37
211,42
45,37
234,15
Trong
đó:
ĩ.
Đất
chuyên
trồng
lúa
LUC
10.090,00
300,24
275,37
211,42
45,37
234,15
ỉ.1.2
Đất
trồng
ỉúa
còn
/ạ/
LUK
1.2
Đất
ừồng
cây
hằng
năm
khác
HNK
640,26
38,72
6,03
11,23
100,18
2,06
1.3
Đât
ữồng
cây
lâu
năm
CLN
979,73
49,69
30,40
21,38
21,05
24,66
1.4
Đất
nuôi
fr
ồng
thuỷ
sản
NTS
1.050,84
41,05
14,95
29,95
12,68
24,32
1.5
Đất
chăn
nuôi
tập
trung
CNT
16,84
1.6
Đât
nông
nghiệp
khác
NKH
95,33
1,87
0,69
1,06
0,99
2,12
2
Nhỏm
đất
phi
nông
nghiệp
PNN
8.111,50
285,91
200,91
118^0
234,43
144,25
2.1
Đât
tại
nông
thôn
ONT
1.595,00
87,16
47,71
29,83
24,09
31,02
2.2
Đất
tại
đô
thi
ODT
142,00
2.3
Đât
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
36,49
0,53
2,62
0,61
0,63
1,13
2.4
Đất
quốc
phòng
CQP
22,00
4,04
2.5
Đất
an
ninh
CAN
20,00
0,15
0,92
0,10
0,18
0,10
2.6
Đất
xây
dựng
công
trình
sụ
nghiệp
DSN
312,88
5,58
14,27
3,14
61,31
2,82
Trong
đỏ:
2.6.
Đẩí
xây
dựng
sở
văn
hỏa
DVH
19,12
0,07
0,44
0,36 0,06
2.6.2
Đât
xây
dựng
sở
hội
DXH
0,18
2.6.3
Đất
xây
dựng
sởy
tế
DYT
19,40
0,19
0,16 0,09
0,24 0,18
2.6.4
Đâi
xây
dựng
sở
giáo
duc
đào
íao
DGD
136,39
3,04
11,48
1,96
1,55
1,69
2.6.5
Đât
xáy
dựng
sở
thê
dục,
thể
thao
DTT
135,00
2,28
2,20
1,09
59,16
0,89
2.6.6
Đẩt
xây
dựng
sở
khoa
học
công
nghệ
DKH
2.6.7
Đâí
xây
dựng
sở
môi
trường
DMT
2.6.8
Đát
xây
dựng
sở
khi
tượng,
thủy
văn
DKT
2.6.9
Đất
xây
dựng
sở
ngoại
giao
DNG
2.6.ÌQ
Đât
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
khác
DSK
2,78
2.7
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
CSK
965,53
4,29
10,46
0,20
15,65
2,25
Trong
đó:
2.7.1
Đẩt
khu
công
nghiệp,
đẩt
cụm
công
nghiệp
scc
732,00
5,80
Trong
đó:
2.7.ĩ.ĩ
Đất
khu
công
nghiệp
SKK
406,00
2.7.
L2
Đất
cụm
công
nghiệp
SKN
326,00
5,80
2.7.
.3
Đàt
khu
công
nghệ
thông
tin
tập
trm^
SCT
15
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Quỳnh
Hông
Quỳnh
Hưng
Quỳnh
Khê
Quỳnh
Lâm
Quỳnh
Minh
(V
(2)
m
(4H5M6M...)
(30)
(31)
(Ĩ2)
(33)
(34)
2.7.2
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
93,15
2,84 4,46
0,20
15,65
1,06
2.7.3
Đất
sờ
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
110,16
1,45
0,20
1,19
2.7.4
Đất
sừ
dụng
cho
hoạt
động
khoảng
sản
SKS
30,22
2.8
Đât
sử
dụng
vào
mục
đích
công cộng
ccc
4.313,36
174,79
113,73
76,87
59,27
96.01
Trong
đó:
2.8.Ĩ
Đất
cổng
trình
giao
thống
DGT
2.601,23
123,08
76,90 52,82 30,18
56,25
2.8.2
Đất
công
trình
thủy
lợi
DTL
1.448,70
39,91
30,10
21,46
26,43
35,31
2.8.3
Đất
công
trình
cấp
nước,
thoát
nước
DCT
9.07
0,03
2.8.4
Đất
công
trình
phòng,
chổng
thiên
tai
DPC
2.8.5
Đất
cỏ
di
tích
lịch
sử
-
văn
hóa
danh
lam
thắng
cảnh,
sản
thiên
nhiên
DDD
43,33
2.8.6
Đất
công
p-ình
xử
ỉý
chất
thải
DRA
36,00
0,23
0,70
0,22
0,65
1,95
2.8.7
Đầt
công
trình
năng
lượng,
chiểu
sáng câng
cộng
DNL
40,00
0,71
0,72
1,48
0,72
0,71
2.8.8
Đât
công
tình
hạ
tâng
bưu
chỉnh,
viễn
thông,
công
nghệ
thông
tin
DBV
3,00
0,02
0,01
0,04
-
0,01
2.8.9
Đât
chợ
dân
sinh,
chợ
đầu
moi
DCH
17,36
1,73
0,25
0,21
0,18
0,30
2.8.10
Đát
khu
vui
chơi,
giải
tri
công
cộng,
sinh
hoạt
cộng
đôns
DKV
114,66
9,08 5,06 0,64
1,11
1,48
2.9
Đất
tôn
giáo
TON
70,50
0,99
0,63
0,94
0,20
3.87
2.10
Đât
tín
ngưỡng
TIN
49,78
2,97
1,02
0,78 0,67
1,81
2.11
Đât
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ,
sở
hỏa
táng,
đất
sở
lưu
trừ
tro
cốt
NTD
242,10
8,94 4,65
4,92 3,56
4,51
2.12
Đât
cỏ
mặt
nước
chuyên
dùng
TVC
340,54
0,51
0,86
0,91
68,87
0,73
Trong
đó:
2.
2.1
Đâí
mặt
nước
chuyên
dùng dạng
ao,
hồ,
đầm,
phá
MNC
15,66
0,51
0,86
0,91
0,10
0,73
2.Ĩ2.2
Đăt
mặt
nước
dạng
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suổi
SON
324,88
68,77
2.13
Đất
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
1,31
3
Nbóm
đất
chưa
sử
dụng
CSD
14,00
0,67 0,58
1,27 0,03
3.1
Đất
do
Nhà
nước
thu
hồi
theo
quy
định
của
pháp
luật
đẩt
đai,
chưa
giao,
chưa
cho
thuê
CGT
3.2
Đất
bằng
chưa
sử
dụng
BCS
14,00
0,67
0,58
1,27
0,03
i
ly/i
II
&■
s
16
Đơn
vị
tính:
ha
STT
Chỉ
tiễu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
bành
chính
Quỳnh
Mỹ
Quỳnh
Ngọc
Quỳnh
Nguyên
Quỳnh
Tho
Trang
Bão
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)+(...)
(35)
(36)
(37)
(38)
(39)
1
Nhóm
đất
nỗng
nghiệp
NNP
12.873,00
203,77
51030
326,04
350^3
803,13
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA
10.090,00
164,14
298,49
287,67
288,67
639,52
Trong
đó:
ỉ.ỉ.ì
Đất
chuyên
trồng
lúa
Lưc
10.090,00
164,14
298,49 287,67
288,67
639,52
1.1.2
Đất
trồng
lúa
còn
ỉại
LUK
1.2
Đẩt
trồng
cây
hằng
năm
khảc
HNK
640,26
2,70
49,40
1,89
15,98
10,73
1.3
Đât
ừông
cây
lâu
năm
CLN
979,73
11.70
61,90
12,64
22,14
74,49
1.4
Đất
nuôi
ứồng
thuỷ
sản
NTS
1.050,84
23,52 94,64
22,31
23,39
70,33
1.5
Đât
chăn
nuôi
tập
trung
CNT
16,84
0,20
1.6
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
95,33
1,52
5,87
1,53
0,15
8,06
2
Nhóm
đất
phì
nông
nghiệp
PNN
8.111,50
213,21
284,69
150,58
190,62
441,77
2.1
Đât
tại
nông
thôn
ONT
1.595,00
53,38 68,83
47,27
39,23
97,61
2.2
Đât
tại
đô
thị
ODT
142,00
2.3
Đất
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
36,49
1,11
0,90
0,32
0,60
3,49
2.4
Đất
quổc
phòng
CQP
22,00
4,50
7,01
2.5
Đẩt
an
ninh
CAN
20,00
1,28
0,15
0,20
0,20
0,20
2.6
Đất
xây
đựng
công
trình
sự
nghiệp
DSN
312,88
4,39
16,91
3,26
9,74
14,40
Trong
đỏ:
2.6.1
Đất
xây
dựng
sở
văn
hỏa
DVH
19,12
0,29
4,73 0,22
1,52
0,84
2.6.2
Đất
xây
dựng
sở
hội
DXH
0,18
2.6.3
Đất
xây
dựng
sởy
tế
DYT
19,40
0,23
3,26
0,27 0,20 0,57
2.6.4
Đất
xây
dựng
sở
giảo
duc
đào
tao
DGD
136,39
3,36
4,70
.
2,06
6,76
7,91
2.6.5
Đất
xây
dựng
sở
thể
dục,
thể
thao
DTT
135,00
0,51
4,22
0,71
1,26
5,08
2.6.6
Đất
xây
dựng
sở
khoa
học
công
nghệ
DKH
2.6.7
Đất
xây
dựng
sở
môi
trường
DMT
2.6.8
Đát
xây
dựng
cơ sở
khỉ
tượng
thủy
văn
DKT
2.6.9
Đất
xây
dựng
sở
ngoại
giao
DNG
2.6.Ĩ0
Đât
xây
dựng
công
trình
sự
nshiệp
khác
DSK
2,78
2.7
Đât
sản
xuât,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
CSK
965,53
64,97
1,18
4,14
3,02
55,01
Trong
đỏ:
2.7.1
Đẩt
khu
công
nghiệp,
đất
cụm
công
nghiệp
scc
732,00
62,54
30,15
Trong
đó:
2.7.
ỉ.
1
Đẩt
khu
công
nghiệp
SKK
406,00
2.7.
ỉ.2
Đất
cụm
công
nghiệp
SKN
326,00
62,54
30,15
2.7.
ỉ.3
Đât
khu
công
nghệ
thông
tin
tập
trung
SCT
17
STT
Chì
tiêu
sử
dụng
đất
Tỗng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Quỳnh
Mỹ
Quỳnh
Ngọc
Quỳnh
Nguyên
Quỳnh
TÌio
Trang
Bảo
(ỉ)
(2) (3)
(4M5)+(6)+(...)
(35)
(36) (37) (38) (39)
2.1.2
Đầí
thương
mại,
dịch
yụ
TMD
93,15
2,32
1,18
3,05
2,29
3,67
2.7.3
Đất
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
110,16
0,11
1,09
0,73
21,19
2.7.4
Đất
sừ
dụng
cho
hoạt
động
ìdíoảrtẴ
sản
SKS
30,22
2.8
Đất
sử
dụng
vào
mục
đích
công cộng
ccc
4.313,36
81,37
160,35
81,04
112,24
240,70
Trong
đó:
2.8.Ỉ
Đât
công
trình
giao
thông
DGT
2.601,23
58,08
98.54
40,90
63,97
150,07
2.8.2
Đất
công
trình
thủy
ỉợi
DTL
1.448,70
21,27
53,03
33,00
43,78
73,57
2.8.3
Đất
công
trình
cấp
nước,
thoảt
nước
DCT
9,07
2.8.4
Đẩt
công
trình
phòng,
chống
thiên
tai
DPC
2.8.5
Đât
cỏ
di
tích ỈỊch
sừ
-
văn
hỏa
danh
lam
thẳng
cảnh,
di
sản
thiên
nhiên
DDD
43,33
4,10
2.8.6
Đất
công
trình
xử
ỉỷ
chất
thài
DRA
36,00
0.12
2,13
0,61
0,97
1,93
2.8.7
Đât
công
trình
năng
ỉượng,
chiểu
sáng công
cộng
DNL
40,00
0,72
0,80
0,74
0,73
5,29
2.8.8
Đầt
công
tình
hạ
tầng
bưu
chinh,
viễn
thông,
công
nghệ
thông
tin
DBV
3,00
0,03
0,01
0,03
0,06
0,24
2.8.9
Đất
chợ
dân
sinh,
chợ
đầu
mối
DCH
17,36
-
2,71
0,47
0,93
0,69
2.8.10
Đất
khu
vui
chơi,
giàì
trí
công
cộng,
sinh
hoạt
cộng
đồng
DKV
114,66
1,15
3,13
1,19
1,80
8,91
2.9
Đât
tôn
giáo
TON
70,50
0,24
4,66
1,34
1,61
4,42
2.10
Đất
tín
ngưỡng
TIN
49,78
0,66
1,22
0,42
1,15
4,14
2.11
Đât
nghĩa
ừang,
nhà
tang
lễ,
sờ
hỏa
táng,
đất
sờ
lưu
trữ
fr
o
cốt
NTD
242,10
5,68
9,28
8,08 3,63
14,53
2.12
Đât
mặt
nưởc
chuyên
dừng
TVC
340,54
0,12
21,21
0,01
19,20
0,26
Trong
đó:
2.
2.
Đất
mặt
nước
chuyên
dừng
dạng
ao,
hồ,
đầm,
phả
MNC
15,66
0,12
0,18
0,01
0,26
2.
2.2
Đất
mặt
nước
dạng
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suoi
SON
324,88
21,03
19,20
2.13
Đât
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
1,31
3
Nhóm
đất
chưa
sử
đụng
CSD
14,00
0,19
3,15
0,01
0,78
3.1
Đất
do
Nhà
nước
thu
hổi
theo
quy
định
của
pháp
luật
đất
đai,
chưa
giao,
chưa
cho
thuê
CGT
3.2
Đất
bằng
chưa
sử
dụng
BCS
14,00
0,19
3,15
0,01
0,78
18
>
X
3.
Diện
tích
cân
chuyên
mục
đích
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chì
tiêu
sử
dụng
đất
Tông
điện
tích
Diên
tích
phân
theo
đoìi
vi
hành
chỉnh
An
Áp
An
Bài
An
Cầu
An
Đồng
An
Dục
0)
(2)
(3)
(4H5)+(6)H..)
(5)
(6) (7)
(8)
(9)
1
Đât
nông
nghiệp
chuyên
sang
phỉ
nôns
nghiêp
NNP/PNN
1.551,86
12,93
116,03
26,18 46,24
30,58
1.1
Đât
trôníĩ
lúa
LUA/PNN
1.074,91
7,53
99,81
17,51
32,15
27,61
1.2
E)ất
trồng
câv
hầne
năm
khác
HNK/PNN
183,52
ỉ,73
2,74
2,12
5,58
0.4Ì
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN/PNN
168,47
2,13
9,20
1,65
5,96
1,01
1.4
Đât
nuôi
trông
thuỷ
sản
NTS/PNN
121,53
1,54
4,28
4,64
2,55
1,26
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH/PNN
3,44
0,26
0,29
2
Chuyến
đổi
cẩu
sừ
dụng
đất
trong
nồi
đất
nồng
nshiẽp
15,23
2.1
Chuyên
đât
trông
lúa
sang
loại
đất
khác
trong
nhóm
đất
nông
nghiệp
LUA/NNP
15,23
3
Chuyển
các
loại
đất
khác
sang
đất
chăn
nuôi
tập
trung
khì
thụx
hiện
các
dự
án
chăn
nuôi
tâp
trung
quv
lớn
MHT/CNT
16,34
4
Chuyển
đổi
cấu
sử
dụng
đất
trong
nôi
bồ
đất
phi
nông
n&hỉêp
403,71
3,74
21,00
8,22
14,89
9,08
4.1
Chuyên
đất
phi
nông
nghiệp
dược
quy
định
tại
Điều
118
Luật
Đất
dai
sang
các
loại
dất
phi
nông
nghiệp
quy
định
tại
Điều
119
hoặc
Điều
120
Luật
Đất
dai
MHT/PNC
366,84
3,19
14,18
7,93
14,04
8,98
4.2
Đât
phi
nông
nghiệp
không
phâi
đất
chuvển
sang
đất
MHT/OTC
36,14
0,55
6,17
0,29
0,85
0,06
4.3
Chuyên
đât
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
sang
đất
sàn
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiêp
MHT/CSK
0,72
0,30
0,04
Đơn
vi
tỉnh:
STT
Chỉ
tiẽu
sử
dụng
đất
Tông
diện
tích
Diên
tích
phân
theo
đơn
hành
chính
An
Hiêp
An
Khê
An
Lễ
An
Mỹ
An
Ninh
(ỉ)
P)
(3)
(4)=(5)+(ổ)H..)
(10)
(ỉỉ)
(Ì2)
03)
(14)
I
Đat
nông
nghiệp
chuyển
sang
phi
nồng
nghỉcp
NNP/PNN
1.551,86
17^1
33,53
31^4
13,25
6639
1.1
Đât
ưông
lúa
LUA/PNN
1.074,91
8,58
12,60
24.78
8,42
46,63
1.2
Đât
ừông
câv
hăng
năm
khác
HNK/PNN
183,52
3,28
8,04
1.91
2,31
4.78
1.3
Đât
ưông
cây
lâu
năm
CLN/PNN
168,47
2,46
9,21
2,31
1,71
4,26
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỲ
sàn
NTS/PNN
121,53
2,99
2,01
2,54
0,81
10,72
1.5
Đát
nôníĩ
nghiệp
khác
NKH/PNN
3,44
1,67
.2
Chuyển
đỗi
cẩu
sử
đụng
đất
trong
nội
đất
nông
n&hỉêp
15,23
2.1
Chuyển
đất
trồng
lúa
sang
loại
đất
khác
ưons
nhóm
dẩt
nông
nghiệp
LUA/NNP
15,23
3
Chuyến
các
loại
đất
khác
sang
đất
chăn
nuôi
tập
trung
khi
thực
hiện
các
dự
án
chăn
nuôỉ
tập
trung
quv
lớn
MHT/CNT
16^4
4
Chuyển
đổi
CO'
cấu
sử
dụng
đẩt
trong
nộí
đất
phi
nông
nghiệp
403,71
7,63
6,54 6,25
4,10
3337
4.1
Chuyến
dất
phi
nông
nghiệp
dược
quy
định
tại
Điều
118
Luật
Đất
đai
sang
các
loại
đất
phi
nông
nghiệp
quy
dịnh
tại
Điều
119
hoặc
Điều
120
Luật
Đất
đai
MHT/PNC
366,84
6,95 6,54 5,73
4,10
32,36
4.2
Đẩt
phi
nông
nghiệp
không
phải
đấỉ
chu>'ển
sang
đất
MHT/OTC
36,14
0,68
0,35 0,52
0,21
1,01
4.3
Chuyên
dâl
xây
dựng
công
ưình
sự
nghiệp
sang
đất
sân
xuất,
kinh
doanh
phi
nồng
nghiệp
MHT/CSK
0,72
20
Đcm
vị
tính:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tông
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Quỳnh
Giao
Quỳnh
Hải
Quỳnh
Hoa
Quỳnh
Hoàng
Quỳnh
Hôi
0) a) 0)
(4)=(5H6)H..)
(25)
(26) (27)
(28)
(29)
1
Đất
nông
nghiệp
chuyến
sang
phi
nông
nghiẹp
NNP/PNN
1.551,86
80,25 76,62
12,42
35,94
19,96
Trong
đó:
].]
Đất
trồng
lúa
LUA/PNN
1.074,91
51,95 55,74
9,03
10,22
14,80
1.2
E)ấl
trồng
cây
hẳng
năm
khác
HNK/PNN
183,52
6,23
Ỉ4,65
1,57
11,94
2,11
1.3
Đất
trồng
câv
lâu
năm
CLN/PNN
168,47
16,62
1,76 0,61
6,5Ố
1,77
1.4
Đẩl
nuồi
trồne
thuỶ
sản
NTS/PNN
121,53
5,45
4,33
1.21
7,22
1,28
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH/PNN
3,44 0,14
2
Chuyển
đồi
cấu
sù'
dụng
đất
trong
nôi
đất
nông
nghiêp
15,23
8,82
2.1
Chuyén
đất
trồng
lúa
sang
loại
đất
khác
trone
nhỏm
dất
nông
nghiệp
LUA/NNP
15,23
8,82
3
Chuyến
các
loại
đất
khác
sang
đất
chãn
nuôi
tập
trung
khi
thực
hiện
các
dự
án
chăn
nuôi
tập
trung
quv
lón
MHT/CNT
16,34
12,24
4
Chuyên
đồi
CO'
câu
sủ'
dụng
đẫt
trong
nôi
đất
phỉ
nông
nghỉêp
403,71
23,72
13,16
3,90
9,88
5,06
4.1
Chuyén
dấl
phi
nồng
nghiệp
được
quy
định
tại
Điều
118
Luật
Đất
đai
sang
các
loại
đất
phi
nông
nghiệp
quy
định
tại
Điều
119
hoặc
Điều
120
Luật
Đất
đai
MHT/PNC
366,84
23,26
10,41
3,75
9,06 4,30
4.2
Đất
phí
nông
nghiệp
không
phải
dất
chuyền
sang
đất
MHT/OTC
36,14
0,46 2,67
0,15
0,82
0,76
4.3
Chuyên
đâi
xây
dựng
công
tt
ình
sự
nghiệp
sang
đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nahiệp
MHT/CSK
0,72
0,08
Đơn
vi
tinh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
dụng
đất
Tồng
diện
tích
Diên
tích
phân
theo
đơn
vi
hành
chính
Quỳnh
Hồng
Quỳnh
Hung
Quỳnh
Khê
Quỳnh
Lâm
Quỳnh
Minh
(ỉ)
(2)
(3)
f4)=(5)+(6}H..)
(30)
(3Ỉ)
(32)
m
(34)
1
Đất
nông
nghiệp
chuyển
sang
phỉ
nông
nchiêp
NNP/PNN
1.551,86
74,65 64,28
13,80
81,95
10,73
Trons
đó:
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA/PNN
1.074,91
54,76
50,93
4,93
14,48
9,38
1.2
Đầí
ùồng
cậ>'
hắng
nãm
Iđiác
HNK/PNN
183,52
2,52
4,20
3.89
60,29
0.81
1.3
Đât
trông
câv
lâu
năm
CLN/PNN
168,47
16,06
3,66
4,13
3,23
0,21
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sàn
NTS/PNN
121,53
1,31
5,49 0,85
3,50
0,33
1.5
Đẩt
nông
nghiệp
khác
NKH/PNN
3,44
0,45
2
Chuyến
đổi
cấu
sù'
dụng
đất
trong
nỗi
bọ
đất
nông
nghiêp
15,23
2.1
Chuyển
đầt
trồng
lúa
sang
loại
đấl
khác
trong
nhóm
đấl
nông
nghiêp
LƯA/NNP
15,23
3
Chuyên
các
loại
đât
khác
sang
đất
chăn
nuôỉ
tập
trung
khi
thực
hiện
các
dự
án
chăn
nuôi
tâp
truns
quY
lớn
MHT/CNT
16,34
4
Chuyền
đồi
cấu
sừ
dụng
đất
ữong
nội
bỸ
đất
phi
nông
n&hỉẽp
403,71
15,43
10,09
3,42
13,61
1,90
4.1
Chuyên
đất
phi
nông
nghiệp
được
quy
định
tại
Điều
118
Luật
Đẩt
dai
sang
các
loại
dất
phi
nông
nghiệp
(Ịuy
định
tại
Điều
119
hoặc
Điều
120
Luật
Đất
đai
MHT/PNC
366,84
13,31
7,45
3,27
13,56
1,59
4.2
Đât
phi
nông
nghiệp
không
phải
đẩt
chuyển
sang
đất
MHT/OTC
36,14
2,12
2,64
0,15
0,05
0,31
4.3
Chuyên
đât
xây
dựng
công
ữình
sự
nghiệp
sang
đất
sản
xuấí,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
MHT/CSK
0,72
22
X.
4.
Diên
tích
đât
cân
thu
hồi
Đơĩi
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đon
vị
hành
chính
An
Ắp
An
Bài
An
Cầu
Ân
Đồng
Ân
Duc
(ỉ)
(3)
(4)=(5)+(6)+(...)
(5) (6)
ơ)
(8)
(9)
1
Nhóm
đất
nông
nghiệp
NNP
1.457,55
12,66
110,74
25,98 43,67 28,13
1.1
Đất
ừồng
lúa
LUA
994,30
7,33
98,01 17,34
30,48 25,48
Trong
đó:
ĩ.ỉ.ỉ
Đất
chuyên
trồng
lúa
Lưc
994,30
7,33
98,0J
17,34
30,48 25,48
1.2
Đất
trồng
cây
hằng
năm
khác
HNK
176,15
1,73
1,75 2,11
5,00
0,40
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
nãm
CLN
166,03
2,12
7,70
1,64
5,65
1,00
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỳ
sân
NTS
117,92
1,48
3,28
4,63
2,54
Ỉ.25
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
3,15
0.26
2
Nhóm
đất
phi
nông
nghiệp
PNN
388,79
3,64
20,17
8,20
14,16
8,70
2.1
Đất
tại
nông
thôn
ONT
26,01
0,64
2,75
0,48 0,30
2.2
Đất
tại
đô
thị
ODT
1,91
1,00
2.3
Đất
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
4,68 0,07
2.4
Đất
quốc
phòng
CQP
0,06
2.5
Đất
an
ninh
CAN
2.6
Đất
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
DSN
19,88
1,24 1,84
0,51
0,89
0,51
Trong
đó:
2.6.1
Đất
xây
dựng
sở
văn
hóa
DVH
0,43
2.6.2
Đất
xây
dựng
sở
y
tế
DYT
0,61
0,09
2.6.3
Đất
xây
đựng
sở
giảo
dục
vờ
đào
tạo
DGD
9,83
0,83
0,72
0,23
0,80
0,5Ĩ
2.6.4
Đất
xây
dựng
sớ
thể
đục,
thể
thao
DTT
9,01
0,4]
ỈJ2
0,28
2.7
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
CSK
4,76
ỉ,63
24
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
An
Hiệp
An
Khê
An
Lễ
An
Mỹ
An
Ninh
(ỉ)
(2)
(3)
(4)=(5M6)H-)
(ỈO)
ơv
(12)
ơv
(Ỉ4)
1
Nhóm
đất
nông
nghiệp
NNP
1.457,55
13,92
32,43
19,91
11,99
63,33
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA
994,30
5,22
11,53
23,24
7,49
43,72
Trong
đó:
ỉ. ỉ.
Đất
chuyên
trồng
lúa
LUC
994,30
5,22
11.53
23,24
7,49
43,72
1.2
Đất
trồng
cây
hằng
nãm
khác
HNK
176,15
3,27
8,03
1,90
2,00 4,65
1.3
Đất
ừồng
cây
lâu
năm
CLN
166,03
2,45
9,20
2,30
1,70 4,25
1.4
Đất
nuôi
ừồng
thuỷ
sàn
NTS
117,92
2,98
2,00
2,53
0,80
10,71
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
3,15
ĩ,67
2
Nhóm
đất
phi
nông
nghiệp
PNN
388,79
7,16
16,49
6,23
4,00
33^3
2.1
Đất
tại
nông
thôn
ONT
26,01
0,40
0,20
0,73
2.2
Đất
tại
đô
thị
ODT
1,91
2.3
Đất
xây
đựng
trụ
sở
quan
TSC
4,68 0,24
2.4
Đất
quốc
phòng
CQP
0,06
0,01
0,05
2.5
Đất
an
ninh
CAN
2.6
Đất
xây
dựng
công
ừình
sự
nghiệp
DSN
19,88
0,04
0,65
0,38
Trong
đó:
2.6.1
Đất
xây
dựng
sở
văn
hóa
DVH
0,43
2.6.2
Đất
xây
dựng
sởy
tể
DYT
0,61
2.6.3
Đất
xây
dựng
sở
giáo
dục
đào
tạo
DGD
9,83
0,04
0,65 0,12
2.6.4
Đất
xây
dựng
sở
thể
dục,
thể
thao
DTT
9,01
0,26
2.7
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
CSK
4,76
Trong
đó:
26
Đơn
vị
tính:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tông
diện
tích
Diên
tích
phân
theo
đơn
vỉ
hành
chính
An
Ouý
An
Thái
An
Thanh
An
Tràng
An
Vinh
(ỉ)
(2)
(3)
(4)=(5M6)H-)
Ơ5)
(Ỉ6)
(17)
08)
(Ỉ9)
1
Nhóm
đất
nông
nghiệp
NNP
1.457,55
32^4
40,91
121,71
30,32
5,29
1.1
Đất
ừồng
lúa
LUA
994,30
20,88 23,84
115,08
16,32
3,81
Trong
đỏ:
1.1.ỉ
Đất
chuyên
trồng
ìúa
Lưc
994,30
20.88
23,84
115,08
16,32
3,8
1.2
Đất
ữồng
cây
hằng
năm
khác
HNK
176,15
5.26
2,06
0,95
2,09
0,78
1.3
Đất
ứồng
cây
lâu
năm
CLN
166,03
2,28
12,04
1,55
3,85
0,40
1.4
Đất
nuôi
ứồng
thuỷ
sản
NTS
117,92
3.92
2,97
4,13
8,06
0,30
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
3,15
2
Nhóm
đất
phi
nông
nghiệp
PNN
388,79
13,06
9,58
23^3
8,35 2,63
2.1
Đất
tại
nông
thôn
ONT
26,01
0,82 0,60
0,20
1,50
0,20
2.2
Đất
tại
đô
thị
ODT
1,91
,
2.3
Đất
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
4,68
0,24 0,66
2.4
Đất
quốc
phòng
CQP
0,06
2.5
Đất
an
ninh
CAN
2.6
Đất
xây
dựng
công
ưình
sự
nghiệp
DSN
19,88
0,21
0,10 0,59
0,38
Trong
đó:
2.6.1
Đất
xây
dựng
sở
văn
hỏa
DVH
0,43
2.6.2
Đất
dựng
sởy
tế
DYT
0,61
2.6.3
Đất
xây
dựng
sở
giảo
dục
đào
tạo
DGD
9,83
0,10
0,20
0,38
2.6.4
Đất
xây
dựng
sở
thề
dục,
thê
thao
DTT
9,01
0.2}
0,39
2.7
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
CSK
4,76
0,10
0,02
0,25
Trong
đó:
28
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tông
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đon
vị
hành
chính
An
Đông
Hải
Đông
nn*
^
Tỉen
Châu
Sơn
Quỳnh
Côi
(ỉ)
(S)
(4)=(5M6)H-)
po)
(21)
(22) (23) (24)
1
Nhóm
đất
nông
nghiệp
NNP
1.457,55
58,45
50,38
32,23 30,55
30,50
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA
994,30
48,42
33,70
19,43
12,75
27,37
Troìĩg
đó:
ĩ.1.1
Đất
chuyên
trồng
ỉúa
LUC
994,30
48,42 33,70
19,43
2,75
27,37
1.2
Đất
trồng
cây
hằng
năm
khác
HNK
176,15
2,53
3,06
ỈM
1,87
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
166,03
6,48 5,55
5,04
Ỉ2,93
2,01
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sân
NTS
117,92
1,02
7,90
6,62
2,90
1,12
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
3,15
0,Ỉ7
0,10
2
Nhỏm
đất
phi
nông
nghiệp
PNN
388,79
13,90 12,98
8,75
10,92
7,85
2.1
Đất
tại
nông
thôn
ONT
26,01
0,69
2,10
1,91
1,48
2.2
Đất
tại
đô
thị
ODT
1,91
0,91
2.3
Đất
xây
đựng
trụ
sờ
quan
TSC
4,68
0,19
0,23 1,42
2.4
Đất
quốc
phòng
CQP
0,06
2.5
Đất
an
ninh
CAN
2.6
Đất
xây
đựng
công
ừình
sự
nghiệp
DSN
19,88
0,76 0,15
0,63
2,12
Trong
đó:
2.6.1
Đất
xây
dựng
sở
vâỉi
hóa
DVH
0,43
0,43
2.6.2
Đất
xây
dựng
sởy
tế
DYT
0,61
0,08
2.6.3
Đẩt
xây
dựỉĩg
sở
giảo
dục
đào
tạo
DGD
9,83
0,20 0,14
0,63
0.4
2.6.4
Đất
xây
dịmg
sở
thể
dục,
íhể
thao
DTT
9,01
0,56
0,0
J,20
2.7
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
CSK
4,76
Trong
đỏ:
29
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vỉ
hành
chính
An
Đông
Hải
Đồng
nn*
^
Tỉẽn
Châu
Sơn
Quỳnh
Côi
(ỉ)
(2) (3)
(4)=(5M6)H-)
(20)
(2Ỉ)
(22)
(23)
(24)
2.7.1
Đất
khu
công
nghiệp,
đất
cụm
công
nghiệp
scc
0,02
Trong
đó:
2.7.1.ỉ
Đẩt
khu
công
nghiệp
SKK
0,02
2.7.2
Đất
thương
mại,
dịch
yụ
TMD
1,28
2.7.3
Đẩí
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
3,46
2.8
Đất
sử
dụng
vào
mục đích
công cộng
ccc
319,32
12,56
9,72
6,30 8,16
3,40
Trong
đỏ:
2.8.1
Đẩt
công
trình
giao
thông
DGT
190,63
6,87 4,73
2,37
0,74
1,14
2.8.2
Đất
công
trình
thủy
ỉợi
DTL
123,78
5,69
4,79
3,73
7,24 2,24
2.8.3
Đất
công
ú'mh
xử
ỉý
chấ
thài
DRÁ
1,51
0,20
0,20
0,10
2.8.4
Đất
công
trình
năng
ỉượiig,
chiểu
sáng công
cộng
DNL
0,10
2.8.5
Đất
công
tình
hạ
tầng
bưu
chỉnh,
viễĩi
thông,
công
nghệ
thông
tin
DBV
0,06
2.8.6
Đất
chợ
dân
sinh,
chợ
đầu
mối
DCH
0,99
2.8.7
Đấ
khu
vui
chơi,
giài
trí
công
cộng,
sinh
hoạt
cộng
đồng
DKV
2,25 0,08 0,02
2.9
Đất
tôn
giáo
TON
0,09
2.10
Đẩt
tỉn
ngưỡng
TIN
0,33
2.
Đât
ìighĩa
trang,
nhà
tang
ìê,
sở
hỏa
tảng,
đất
sở
ìưu
trữ
tro
cốí
NTĐ
11,75
0,65
0,40
0,20
0,42
2.12
Đất
mặt
niỉởc
chuyên
dừng
TVC
0,29
Trong
đỏ:
2.12.1
Đất
cỏ
mặt
nước
chuyên
dùng dạng
ao, hồ,
đầm,
phả
MNC
0,29
30
Đơn
vị
tính:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Dỉện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Quỳnh
Giao
Quỳnh
Hải
Quỳnh
Hoa
Quỳnh
Hoàng
Quỳnh
Hôi
(ỉ)
(ĩ)
(4)=(5)+(6)H-)
(25) (26) (27)
(28)
(29)
1
Nhóm
đất
nông
nghiệp
NNP
1.457,55
78,24
66,33
10,48
35,91
18,62
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA
994,30
50,79
45,61
7,38
10,22 14,10
Trong
đỏ:
1JJ
Đất
chuyên
trồỉig
ỉúa
LUC
994,30
50.79
45,61
7,38
10,22 14,10
1.2
Đất
ừồng
cây
hằng
năm
khác
HNK
176,15
6,22
14,51
1,30
11,93
ỉ,49
1.3
Đất
ừồng
cây
lâu
năm
CLN
166,03
16,61
ỉ,75
0,60
6,55
1,76
1.4
Đất
nuôi
ữồng
thuỷ
sản
NTS
117,92
4,62 4,32
J,20
7.21
1,27
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
3,15
0,Ỉ4
2
Nhóm
đất
phi
nông
nghỉệp
PNN
388,79
23,62
10,13
3,73
9,88
4,93
2.1
Đất
tại
nông
thôn
ONT
26,01
2,20
0,88 0,06
0,32
2.2
Đất
tại
đô
thị
ODT
1,91
2.3
Đất
xây
dựng
ữụ
sờ
quan
TSC
4,68
0,49
0,44
2.4
Đất
quốc
phòng
CQP
0,06
2.5
Đẩt
an
ninh
CAN
2.6
Đất
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
DSN
19,88
0,10
0,59
0,35
0,96
1,17
Trong
đó:
2.6.1
Đất
xây
dựng
sở
văn
hóa
DVH
0,43
2.6.2
Đất
xây
dựỉĩg
sở
y
tế
DYT
0,61
0,08
0,13
0,12
2.6.3
Đất
xây
đựng
sở
giáo
dục
đào
tạo
DGD
9,83
0,03
0,Ỉ0
0,Ỉ5
0,44
0,25
2.6.4
Đẩỉ
xây
dựng
sở
thể
dục,
thể
thao
DTT
9,01
0,07
0,4
0,20 0,39
0,80
2.7
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
CSK
4,76 0,57
0,40
0,50
Trong
đó:
32
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
điện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chÍDh
Quỳnh
Hồng
Quỳnh
Himg
Quỳnh
lõiê
Quỳnh
Lâm
Quỳnh
Minh
ơ)
(2)
(ĩ)
(4)=(5)mH.-)
(30)
(3J)
(32)
(33)
(54)
1
Nhóm
đất
nông
nghiệp
NNP
1.457,55
71,92
60,46
13,65
69,19
9,53
1.1
Đất
trồng
lúa
LƯA
994,30
52,56
47,14
4,81
2,97
8,21
Trong
đỏ:
JJJ
Đất
chuyêỉĩ
trồng
lúa
Lưc
994,30
52,56
47,14
4,81
2,97
8,21
■1.2
Đất
ữồng
cây
hằng
năm
khác
HNK
176,15
2.01
4,19
3,88
59,04
0,80
1.3
Đất
ừồng
cây
lâu
năm
CLN
166,03
Ỉ6.05
3,65
4,12 3.23 0,20
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS
117,92
I,SO
5,48
0,84
3,SO
0,32
.
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
3,15
0,45
2
Nhóm
đất
phi
nông
nghiệp
PNN
388,79
15,19
10,02
3,42
10,72
1,89
2.1
Đất
tại
nông
thôn
ONT
26,01
3,46
0,19
0,63
2.2
Đất
tại
đô
thị
ODT
1,91
,2.3
Đất
xây
dựng
ừụ
sở
quan
TSC
4,68
2.4
Đất
quốc
phòng
CQP
0,06
2.5
Đất
an
ninh
CAN
2.6
Đất
xây
dựng
công
ữình
sự
nghiệp
DSN
19,88
0,61
0,07
Trong
đó:
2.6.1
Đất
xây
dựng
sở
văn
hỏa
DVH
0,43
2.6.2
Đất
xây
dựng
sờy
tế
DYT
0,61
2.6.3
Đất
xây
dựng
sở
giáo
dục
đào
tạo
DGD
9,83
0,34
0,07
2.6.4
Đất
xây
dựng
sở
thể
dục,
thể
thao
DTT
9,01
0,27
2.7
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
CSK
4,76
0,08
0,05
Trong
đó:
34
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Quỳnh
Mỹ
Quỳnh
Ngọc
Quỳnh
Nguyên
Quỳnh
Tho
Trang
Bảo
(ỉ)
(3)
(4)=(5)M6)H-)
(55) (36)
(37)
(38)
m
1
Nhóm
đất
nông
nghiệp
IVNP
1.457,55
56,60
53,87
16,92
15,17
75,16
1.1
Đất
ừồng
lúa
LUA
994,30
48,05 36,56
10,02
1,11
57,17
Trong
đó:
1.1.1
Đất
chuyên
trồng
ỉúa
LUC
994,30
48,05
36,56
10,02
7,27
57,17
1.2
Đất
trồng
cây
hằng
năm
khác
HNK
176,15
3,17
5.
5
3,50 2,35
6,02
1.3
Đất
ừồng
cây
lâu
năm
CLN
166,03
5,07
8,39
2,21
1,30
4,40
1.4
Đất
nuôi
ừồng
thuỷ
sản
NTS
117,92
0,S0
3,6
J
ỉ,
ĩ
9
4,25
7,37
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
3,15
0,16
0,20
2
Nhóm
đất
phi
nông
nghiệp
PNN
388,79
14,49 14,45
2,63
8,42
21,95
2.1
Đất
tại
nông
thôn
ONT
26,01
0,21
0,51
0,50
0,15
1,90
2.2
Đất
tại
đô
thị
ODT
1,91
2.3
Đất
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
4,68
0,71
2.4
Đất
quốc
phòng
CQP
0,06
2.5
Đất
an
ninh
CAN
2.6
Đất
xây
dựng
công
ừình
sự
nghiệp
DSN
19,88
0,09
0,81
0,40
0,96
2,77
Trong
đỏ:
2.6.1
Đất
xây
dựng
sở
vân
hóa
DVH
0,43
2.6.2
Đất
xây
dựìig
sởy
tế
DYT
0,61
0,ỉỉ
2.6.S
Đất
xây
đựng
sở
giáo
dục
đào
tạo
DGD
9,83
0,09
0,81
0,40 0,70
0,49
2.6.4
Đất
xây
dựng
sở
thể
dục,
thể
thao
DTT
9,01
0.26
2,17
2.7
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
CSK
4,76
0,86
0,30
Trong
đó:
36
5.
Diện
tích
đât
chua
sử
dụng
đu'a
vào
sử
dụng
Đơĩĩ
vi
tính:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đon
vị
hành
chính
Ad
Bài
Quỳnh
Giao
ỌuỲnh
Khê
(ỉ)
r?;
(3)
(4)=(5)+(6)+(7}
(5) (6)
(7)
1
Nhóm
đất
nông
nghiệp
NNP
2
Nhóm
đất
phi
nông
nghiệp
PNN
1,23
0,29 0,92
0,02
2.Ỉ
Đất
sử
dụng
vào
mục
đích
công cộng
ccc
1,23
0,29 0,92
0,02
Trong
đó:
2.1.1
Đất
công
ữình
giao
thông
DGT
1,23
0,29 0,92
0,02
6.
Phân
kỳ
quy
hoạch
sử
dụng
đất
Đơn
vị
tính:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Diện
tích
hiện
trạng
năm
2020
Các
kỳ
hoạch
Kỳ
đầu,
đến
năm
2025
Kỳ
cuối,
đến
năm
2030
Diện
tích
(ha)
câu
(%)
Diện
tích
(ha)
cấu
(%)
Diên
tích
(ha)
câu
(%)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
1
Nhóm
đất
nông
nghiệp
NNP
14.422,15
68,68
13.783,68
65,64
12.873,00
61,30
Trong
đó:
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA
11.139,31
53,05
10.633,00
50,64
10.090,00
48,05
Trong
đó:
LLỈ
Đẩí
chuyên
trồng
ỉủa
Lưc
11.136,14
53,03
10.633,00
50,64
10.090,00
48,05
1.2
Đất
ừồng
cây
hằng
năm
khác
HNK
864,80
4,12
766,73
3,65
640,26
3,05
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
1.149,40 5,47 1.145,72
5,46
979,73
4,67
1.4
Đất
nuôi
fr
ồng
thuỷ
sản
NTS
1.173,27
5,59
1.144,91
5,45
1.050,84
5,00
1.5
Đất
chăn
nuôi
tập
trung
CNT
0,20 0,00
16,84
0,08
1.6
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
95,37
0,45
93,11
0,44
95,33
0,45
2
Nhóm
đất
phi
nông
nghiệp
PNN
6.561,11
31,25
7.199,90
34^9
8.111,50
38,63
Troĩig
đỏ:
2.1
Đất
tại
nông
thôn
ONT
1.432,45
6,82
1.489,69
7,09
1.595,00
7,60
2.2
Đất
tại
đô
thị
ODT
71,78
0,34
118,00
0,56
142,00
0,68
2.3
Đất
xây
dựng
trụ
sờ
quan
TSC
24,59
0,12
24,70
0,12
36,49
0,17
2.4
Đất
quốc
phòng
CQP
6,40
0,03
8,11
0,04
22,00
0,10
2.5
Đất
an
ninh
CAN
5,51
0,03
8,09
0,04
20,00
0,10
37
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Diện
tích
hiện
trạng
năm
2020
Các
kỳ
kế
hoạch
Kỳ
đâu,
đến
năm
2025
Kỳ
cuối,
đến
năm
2030
Diện
tích
Cha)
cấu
(%)
Diên
tích
(ha)
câu
(%)
Diên
tích
(ha)
cấu
(%)
(1)
(2)
(3)
(4) (5) (6) (7) (8)
(9)
2.6
Đât
xây
dựng
công
ừình
sự
nghiệp
DSN
166,77
0,79
252,24
1,20
312,88
1,49
Troìig
đỏ:
2.6.1
Đẩt
xây
dựng
sở
vởn
hỏa
DVH
3,92 0,02
6,78
0,03
19,12
0,09
2.6.2
Đất
xây
đựng
sờ
hội
DXH
0,18 0,00 0,18 0,00 0,18 0,00
2.6.3
Đẩí
xây
dựng
sờ
y
tể
DYT
10,55
0,05
10,63
0,05
19,40
0,09
2.6.4
Đãi
xây
dựTìg
sở
giáo
dục
đào
tao
DGD
98,94
0,47
107,20
0,51
136,39
0,65
2.6.5
Đât
xây
dựng
sở
thê
dục,
thể
thao
DTT
52,12
0,25
124,89
0,59
135,00
0,64
2.6.6
Đât
xây
dựng
sở
khoa
học
công
nghệ
DKH
2.6.7
Đẩí
xây
dựng
sở
môi
trường
DMT
2.6.8
Đất
xây
dựng
sờ
khi
tượng
thủy
vân
DKT
2.6.9
Đất
xây
dựng
sở
ngoại
mo
DNG
2.6.Ĩ0
Đâí
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
khác
DSK
1,06
0,01
2,56
0,01
2,78
0,01
2.7
Đất
sân
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
CSK
454,73
2,17
722,70
3,44
965,53
4,60
Trong
đó:
2.7.1
Đât
khu
công
nghiệp,
đât
cụm
công
nghiệp
scc
319,54
1,52
556,02
2,65
732,00
3,49
Trong
đó:
2J.LỈ
Đất
khu
công
nghiệp
SKK
265,07
1,26
396,17
1,89
406,00
1,93
2J.Ì.2
Đất
cụm
công
rìghiệp
SKN
54,47
0,26
159,85
0,76
326,00
1,55
2.7.
L3
Đất
khu
công
nghệ
thông
tin
tập
trung
SCT
2.7.2
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
28,58
0,14
36,92
0,18
93,15
0,44
2.73
Đất
sở
sản
xuất
phi
nôĩig
nghiệp
SKC
76,38
0,36
98,87
0,47
110,16
0,52
2.7.4
Đât
sử
dụng
cho
hoạt
động
khoáng
sản
SKS
30,22
0,14
30,89
0,15
30,22
0,14
2.8
Đất
sử
dụng
vào
mục
đích
công cộng
ccc
3.759,94
17,91
3.926,88
18,70
4.313,36
20,54
Trong
đó:
2.8.1
Đất
công
trình
giao
thông
DGT
2.215,76
10,55
2.348,46
11,18
2.601,23
12,39
2.8.2
Đất
công
trình
thủy
lợi
DTL
1.476,41
7,03
1.473,60
7,02
1.448,70
6,90
38
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Diện
tích
hiện
trạng
nãm
2020
Các
kỳ
kế
hoạch
Kỳ
đầu,
đến
năm
2025
Kỳ
cuối,
đến
năm
2030
Diên
tích
(ha)
câu
(%)
Diên
tích
(ha)
cẩu
(%)
Diên
tích
(ha)
câu
(%)
(1)
(2)
(3) (4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
2.8.3
Đất
công
trình
cấp
nước,
thoát
nước
DCT
1,55
0,01
3,33
0,02
9,07
0,04
2.8.4
Đât
công
trình
phòng,
chông
thiên
íai
DPC
2.8.5
Đất
cỏ
tích
lịch
sử
-
vân
hóa danh
ỉam
thẳng
cành,
di
sản
íhỉêỉi
nhiên
DDD
6,61
0,03
10,21
0,05
43,33
0,21
2.8.6
Đất
công
trình
xử
ỉý
chất
thài
DRA
20,55
0,10
24,69
0,12
36,00
0,17
2.8.7
Đất
công
trình
năng
ỉượng,
chiếu
sảng
côĩĩg
cộng
DNL
3,05
0,01 6,11
0,03
40,00
0,19
2.8.8
Đất
công
tình
hạ
tang
bưu
chỉnh,
viễn
thông,
công
nghệ
íhôĩĩg
tin
DBV
1,03
0,00
1,03
0,00
3,00
0,01
2.8.9
Đất
chợ
dân
sinh,
chợ
đầu
mổĩ
DCH
12,48
0,06
15,58
0,07
17,36
0,08
2.8.10
Đât
khu
vui
chơi,
gỉái
tì'ỉ
công
cộng,
sinh
hoạt
cộng
đồìĩ^
DKV
22,50
0,11
43,88
0,21
114,66
0,55
2.9
Đất
tôn
giáo
TON
50,79
0,24
55,25
0,26
70,50
0,34
2.10
Đất
tín
ngưỡng
TIN
42,46
0,20
42,59
0,20
49,78
0,24
2.11
Đât
nghĩa
trang,
nhà
tang
lê,
sở
hỏa
táng,
đất
sở
lưu
trữ
tro
cổt
NTD
206,89
0,99
210,07
1,00
242,10
1,15
2.12
Đất
mặt
nước
chuyên
dùng
TVC
337,50
1,61
340,26
1,62
340,54
1,62
Trong
đó:
2.12.1
Đât
mặt
nước
chuyên
dùng
dạng
ao,
hồ,
đầm,
phá
MNC
12,62
0,06
15,39
0,07
15,66
0,07
2.12.2
Đât
mặt
nước
dạng
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
324,88
1,55
324,88
1,55
324,88
1,55
2.13
Đất
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
1,31
0,01
1,31
0,01
1,31
0,01
3
Nhóm
đất
chưa
sử
dụng
CSD
15,24
0,07
14,92
0,07
14,00
0,07
3.1
Đât
do
Nhà
nước
thu
hôi
theo
quy
định
của
pháp
luật
đất
đai,
chưa
giao,
chưa
cho
thuê
CGT
3.2
Đất
bằng
chưa
sử
dụng
BCS
15,24
0,07
14,92
0,07
14,00
0,07
(Việc
triển
khai
một
số
dự
án
chưa
được
hổ
trí
điều
chỉnh
quy
hoạch
sử
dụng
đất
đến
năm
2030
của
chỉ
được
thực
hiện
khi
các
qKyết
định
điêu
chỉnh
thầm
qiỉyền)
chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
sau
khỉ
huyện
Quỳnh
Phụ
phê
dưyệt
bổ
sung
chỉ
tiêu
của cấp
39
Điều
2.
Phê
duyệt
Kế
hoạch
sử
dụng
đất
năm
2025
huyện
Quỳnh
Phụ
vói
các
nội
dung
chủ yếu
sau:
1.
Phân
bỗ
diện
tích
các
loại
đất
trong
năm
2025
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
An
Áp
Ản
Bài
An
Cầu
An
Đồng
An
Duc
(1)
(2) (3)
(4)={5)+(6)+(...)
(5) (ố)
(7) (8)
(9)
1
Nhóm
đất
nông
nghiệp
NNP
13.783,68
412,01
305,21
280,07
433,13
349,07
1.1
Đất
ừồng
lúa
LƯA
10.633,00
339,18
255,68
235,23
330,57
286,23
Trong
đó:
LLỈ
Đất
chuyên
trồng
ỉủa
LUC
10.633,00
339,18 255,68
235,23
330,57
286,23
1.2
Đất
ừồng
cây
hằng
năm
khác
HNK
766,73
11,33
1,08
4,06
35,21
0,72
1.3
Đất
ừồng
cây
lâu
năm
CLN
1.145,72
35,55 34,25
20,83
41,40
26,50
1.4
Đất
nuôi
ữồng
thuỷ
sản
NTS
1.144,91
24,58
14,20
17,95
25,20
24,21
1.5
Đất
chăn
nuôi
tập
trang
CNT
0,20
1.6
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
93,11
1,36
2,01
0,74
11,41
2
Nhóm
đất
phỉ
nông
nghiệp
PNN
7.199,90
162,75 412,61
182^9
184,20
125^1
Trong
đó:
2.1
Đất
tại
nông
thôn
ONT
1.489,69
31,12
27,36
38,05
29,09
2.2
Đất
tại
đô
thị
ODT
118,00
81,19
2.3
Đất
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
24,70
0,48
0,81
0,25
0,33
0,57
2.4
Đất
quốc
phòng
CQP
8,11
2.5
Đất
an
ninh
CAN
8,09 0,90
2.6
Đât
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
DSN
252,24
3,86 9,16
3,23
5,25
3,38
Trong
đó:
2.6.Ỉ
Đai
xây
dựng
sở
văn
hóa
DVH
6,78
0,16
0,03
2.6.2
Đất
xây
dựng
sờ
hội
DXH
0,18
2.6.3
Đai
xây
dựng
sởy
tể
DYT
10,63
0,27
1,86
0,17
0,09
0,31
2.6.4
Đãi
xây
dựng
sở
giảo
dục
đào
tao
DGD
107,20
2,17 6,89
1,76
3,72
2,36
2.6.5
Đâí
xây
dựỉĩg
cơ sở
thê
dục,
thê
thao
DTT
124,89
1,42
0,01
1,30
1,41
0,71
2.6.6
Đât
xây
dựng
công
trình
sự
ĩi^hiệp
khác
DSK
2,56
0,25
in
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
CSK
722,70
0,15
129,81
49,02
6,82
3,21
Trong
đó:
2.7.1
Đất
khu
công
nghiệp,
đất
cụm
công
nghiệp
scc
556,02
90,80
48,70
Trong
đó:
2.7.LI
Đất
khu
công
nghiệp
SKK
396,17
90,80
48,70
2.7.
L2
Đấí
cụm
côìĩg
rtghiệp
SKN
159,85
40
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
An
Áp
An
Bài
An
Cầu
Ân
Đồng
An
Duc
(1)
(2)
(3)
C4)=(5)+{6)+(...)
(5) (6)
(7)
(8)
(9)
2.7.2
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
36,92
0,15
1,12
0,31
0,70
1,01
2J3
Đât
cơ sở
sàn
xuâí
phi
nông
nghiệp
SKC
98,87
8,19
6,11
1,54
2.7.4
Đất
sừ
dụng
cho
hoạt
động
khoáng
sàn
SKS
30,89
29,70
0,66
2.8
Đât
sử
dụng
vào
mục
đích
cônR
cộng
ccc
3.926,88
118,23
162,92
96,06
101,82
83,59
Trong
đó:
2.8.Ỉ
Đất
công
trình
giao
thông
DGT
2.348,46
62,34 95,28 62,14 62,34
46,92
2.8.2
Đất
công
ti-ình
thủy
ỉợi
DTL
1.473,60
54,93
58,71
32,58 36,78
34,27
2.8.3
Đất
công
trình
cấp
nước,
thoát
nước
DCT
3,33
0,18
0,43
2.8.4
Đẩt
di
tích
lịch
sử
-
văn
hóa
danh
lam
thẳỉig
cảnh,
di
sản
thiên
nhiên
DDD
10,21
0,29
2.8.5
Đất
công
trình
xừ
ỉý
chất
thài
DRA
24,69
0,40
0,34 0,16
0,42 0,17
2.8.6
Đất
công
trình
nâng
lượng,
chiếu
sáỉig
công cộng
DNL
6,11
0,12 0,02 0,06
0,04
0,01
2.8.7
Đẩí
công
tình
hạ
tầng
bưu
chỉnh,
viễn
thông,
công
nghệ
thôìi^
íiìi
DBV
1,03
0,02
0,06
0,01
0,02
0,03
2.8.8
Đât
chợ
dân
sinh,
chợ
đâu
mối
DCH
15,58
0,04 0,36 0,06
0,49
1,05
2.8.9
Đất
kỉm
vui
chơi,
giải
trí
công
cộtig.
siììh
hoạt
cộng
đồng
DKV
43,88
0,38 7,98
1,05
1,02
1,14
2.9
Đất
tôn
giáo
TON
55,25
1,34
0,58 0,68
0,98
0,37
2.10
Đất
tín
ngưỡng
TIN
42,59
0,68
1,34
0,69 0,98
0,86
2.11
Đất
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ,
sở
hỏa
táng,
đất
sở
lưu
trữ
tro
cốt
NTD
210,07
5,46
6,46
2,87
5,71
4,24
2.12
Đât
mặt
nước
chuyên
dùng
TVC
340,26
1,42
18,30
2,13
24,25
Trong
đó:
2.12.1
Đât
mặt
nước
chuyên
dùng
dạng
ao,
hồ,
đầm,
phá
MNC
15,39
1,42
1,53
0,16 0,20
2.12.2
Đât
mặt
nước
dạng
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
324,88
16,76
1,97
24,06
2.13
Đất
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
1,31
1,15
3
Nhóm
đất
chưa
sử
dụng
CSD
14,92
0,48 0,02
0,12
2,16
3.1
Đất
do
Nhà
nước
thu
hồi
theo
quy
định
của
pháp
luật
đất
đai,
chưa
giao,
chưa
cho
thuê
CGT
3.2
Đất
bằng
chưa
sử
dụng
BCS
14,92
0,48
0,02
0,12 2,16
42
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tỉch
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Ân
Hiệp
An
Khê
An
Lễ
An
Mỹ
An
Ninh
(1)
(2) (3)
(4)=(5)+(6)+(...)
(10)
(11)
(12) (13)
(14)
2.8
Đất
sử
dụng
vào
mục đích
công cộng
ccc
3.926,88
77,73
100,75
113,09
137,14
148,79
Troìĩg
đỏ:
2.8.1
Đất
công
trình
giao
thông
DGT
2.348,46
53,10 44,48
76,04 72,32
88,02
2.8.2
Đất
công
trình
thùy
ỉợi
DTL
1.473,60
23,14
53,66
34,35
63,77
57,63
2.8.3
Đât
công
trình
câp
nước,
íhoát
nước
DCT
3,33
0,17
2.8.4
Đât
cỏ
di
tích
ìịch
sừ
-
văn
hóa đanh
ĩam
thống
cành,
di
sản
íhiêìi
nhiên
DDD
10,21
0,72
2.8.5
Đất
công
trình
xừ
ỉý
chất
thải
DRA
24,69
0,65
0,79'
0,17
0,16
1,20
2.8.6
Đất
công
trình
năng
ỉượng,
chiếu
sảng
côrỉg
cộng
DNL
6,11
0,02 0,06 0,17
0,07
0,30
2.8.7
Đât
công
tình
hạ
tâng
bưu
chính,
viễìĩ
thông,
công
nghệ
thông
tin
DBV
1,03
0,02 0,04 0,04
0,02 0,02
2.8.8
Đất
chợ
dãn
sinh,
chợ
đẩu
mổi
DCH
15,58
0,13 0,75
0,47
0,38
0,83
2.8.9
Đât
khu
vui
chơi,
giải
trí
công
cộng,
sinh
hoạt
cộng
đồng
DKV
43,88
0,67 0,98
1,13
0,25
0,81
2.9
Đất
tôn
giáo
TON
55,25
0,22
0,53
0,91
2,36
1,61
2.10
Đất
tín
ngưỡng
TIN
42,59
0,64
0,98
2,04 0,62
U57
2.11
Đât
nghĩa
ừang,
nhà
tang
lê,
sở
hỏa
táng,
đất
sở
lưu
fr
tro
cốt
NTD
210,07
5,46
6,58
4,70
6,50
13,62
2.12
Đất
cỏ
mặt
nước
chuyên
dùng
TVC
340,26
0,03
56,57
0,12
8,20 7,78
Trong
đó:
2.12.1
Đât
mặt
nước
chuyên
dùng
dạng
ao,
hồ,
đầm,
phá
MNC
15,39
0,03
0,12
0,04
0,18
2.12.2
Đât
mặt
nước
dạng
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
324,88
56,57
8,15
7,60
2.13
Đất
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
1,31
0,16
3
Nhóm
đất
chưa
sử
dụng
CSD
14,92
0,71
0,04
3.1
Đất
do
Nhà
nước
thu
hổi
theo
quy
định
của
pháp
luật
đất
đai,
chưa
giao,
chưa
cho
thuê
CGT
3.2
Đất
bằng
chưa
sử
dụng
BCS
14,92
0,71
0,04
43
Đơn
vị
tinh:
ha
STT
Chi
tiêu
sử
dụng
đất
Tong
diẹn
tích
Dỉện
tích
phân
theo
đơn
vi
hành
chính
An
Quý
An
Thái
An
Thanh
Án
Tràng
An
Vinh
(1)
(2)
(3)
(4H5)+C6)+(...)
(15) (16)
(17)
(18)
(19)
1
Nhóm
đất
nông
nghiệp
NNP
13.783,68
259,49 230,59
188,58
373,43 432,22
1.1
Đất
ứồng
lúa
LƯA
10.633,00
216,22
204,20
129,79
313,62 302,94
Trong
đó:
LLl
Đẩt
chuyên
trồng
lúa
Lưc
10.633,00
216,22
204,20
129,79
313,62
302,94
1.2
Đất
fr
ong
cây
hằng
năm
khác
HNK
766,73
6,78
2,39
0,28
7,42 8,37
1.3
Đất
ữồng
cây
lâu
năm
CLN
1.145,72
11,85
13,03 15,95
28,73 81,09
1.4
Đất
nuồi
ừồng
thuỷ
sán
NTS
1.144,91
24,00
10,65
42,56
19,00
39,15
1.5
Đất
chăn
nuôi
tập
ừung
CNT
0,20
1.6
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
93,11
0,64
0,33
4,66 0,66
2
Nhóm
đất
phi
nông
nghiệp
PNN
7.199,90
202,56
148,19
221,75 148,47
182,06
2.1
Đất
tại
nông
ứiôn
ONT
1.489,69
47,02
29,50
33,51
30,26
41,89
2.2
Đất
tại
đô
thị
ODT
118,00
2.3
Đất
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
24,70
0,41
0,32 0,32
0,90
0,51
2.4
Đất
quốc
phòng
CQP
8,11
2.5
Đất
an
ninh
CAN
8,09
0,16
0,10 0,15 0,20
2.6
Đầ
xậy
dựng
côngtrình
sự
n^iệp
DSN
252,24
3,07
2,16 3,10
3,55
5,26
Trong
đó:
2.6.Ĩ
Đất
xây
dụTĩg
sở
văn
hỏa
DVH
6,78
0,12
0,27
2.6.2
Đất
xây
dựng
sờ
hội
DXH
0,18
2.6.3
Đẩt
xây
dựng
sởy
tế
DYT
10,63
0,16 0,10 0,22
0,33 0,21
2.6.4
Đât
xây
dựng
sở
giáo
dục
đào
tạo
DGD
107,20
1,45
1,07 1,87
2,78
3,05
2.6.5
Đât
xây
dựng
sờ
thê
dục,
thể
thao
DTT
124,89
1,33
0,99
1,01
0,44
1,73
2.6.6
Đâí
xây
dựng
công
trììĩh
sự
nghiệp
khác
DSK
2,56
2.7
Đât
sản
xuât,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
CSK
722,70
31,92
22,97
111,43
5,91
3,46
Trong
đó:
2.7.1
Đất
khu
công
nghiệp,
đất
cụm
công
nghiệp
scc
556,02
30,21
22,28
111,01
Trong
đó:
2.7.1.ỉ
Đấỉ
khu
công
nghiệp
SKK
396,17
22,28
111,01
2.7.1.2
Đất
cụm
công
nghiệp
SKN
159,85
30,21
2.7.2
Đất
thương
mạì,
dịch
vụ
TMD
36,92
1,71
0,52
0,41
4,43
0,08
44
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Dỉện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
An
Quý
An
Thái
An
Thanh
An
Tràng
An
Vinh
(1)
(2)
(3)
C4H5)+(6)+(-)
(15)
(16) (17) (18)
(19)
2.7.3
Đât
sở
sản
xuât
phi
ỉiâỉĩg
nghiệp
SKC
98,87
0,17
1,48
3,38
2.7.4
Đất
sử
dụng
cho
hoạt
động
khoáng
sản
SKS
30,89
2.8
Đât
sử
dụng
vào
mục đích
công
cộng
ccc
3.926,88
106,53
83,43
60,94
98,30
122,07
Trong
đó:
2.8.1
Đai
công
trình
giao
thông
DGT
2.348,46
56,01
48,02 36,82
63,96 81,46
2.8.2
Đất
công
trình
thủy
lợi
DTL
1.473,60
46,81
25,43
23,71
33,10
38,43
2.8.3
Đẩt
công
trình
cấp
nước,
thoái
nước
DCT
3,33
1,52
2.8.4
Đât
di
íỉch ĩịch
sừ
-
văn
hóa
danh
ỉam
thắng
cảnh,
sản
thiên
nhiên
DDD
10,21
7,52
2.8.5
Đất
công
trình
xừ
ỉý
chất
thài
DRA
24,69
0,54
0,18
0,22
0,50 0,80
2.8.6
Đẩí
công
trình
năng
lượng,
chiếu
sáng
công cộng
DNL
6,11
0,16
0,08
0,04
0,26
2.8.7
Đât
công
tình
hạ
tâng
buv
chỉnh,
viễtĩ
thông,
công
nghệ
íhôĩĩg
tin
DBV
1,03
0,02
0,02
0,02
0,02 0,02
2.8.8
Đât
chợ
dâìi
sỉnh,
chợ
đâu
moi
DCH
15,58
0,17
0,13
0,25
2.8.9
Đât
khu
vui
chơi,
giải
tìỉ
công
cộng,
sinh
hoạt
cộng
đồng
DKV
43,88
1=47
2,01
0,17
0,54 0,85
2.9
Đất
tôn
giáo
TON
55,25
3,18
1,69
0,55
3,85 0,76
2.10
Đất
tín
ngưỡng
TIN
42,59
1,25
0,99
0,33
0,78
2,07
2.11
Đất
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ,
sở
hỏa
táng,
đất
sờ
lưu
fr
fr
o
cốt
NTD
210,07
4,47
4,46
3,87 4,77
5,85
2.12
Đất
mặt
nước
chuyên
dùng
TVC
340,26
4,55
2,66
7,61
Trong
đó:
2.12.1
Đất
mặt
nước
chuyên
dùng
dạng
ao,
hồ,
đầm,
phá
MNC
15,39
4,55
0,13
2.12.2
Đât
mặt
nuớc
dạng
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
324,88
2,54
7,61
2.13
Đất
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
1,31
3
Nhóm
đất
chưa
sử
dụng
CSD
14,92
0,01
0,06
3.1
Đất
do
Nhà
nước
thu
hồi
theo
quy
định
của
pháp
luật
đất
đai,
chưa
giao,
chua
cho
thuê
CGT
3.2
Đất
bằng
chưa
sử
dụng
BCS
14,92
0,01
0,06
46
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Ân
Đông
Hải
Đồng
Tiến
Châu
Sơn
Quỳnh
Côi
(1)
(2) (3)
(4H5)+(6)+(...)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
2.7.4
Đâí
sừ
dụng
cho
hoạt
động
khoảng
sản
SKS
30,89
2.8
Đất
sử
đụng
vào
mục
đích
công
cộng
ccc
3.926,88
118,71
144,60
175,05 138,51
39,74
Trong
đỏ:
2.8.Ỉ
Đẩí
công
ữình
giao
thông
DGT
2.348,46
59,12
100,58
107,21
91,14
27,09
2.8.2
Đất
công
trình
thủy
lợi
DTL
1.473,60
57,86
40,80
65,92
43,34
7,79
2.8.3
Đât
công
tì'ình
câp
nước,
thoát
nước
DCT
3,33
2.8.4
Đẩt
di
tích
ỉịch
sử
-
vãn
hóa
danh
ỉam
thảng
cảnh,
di
sản
thiềỉĩ
nhiên
DDD
10,21
1,47
2.8.5
Đất
công
trình
xử
lỷ
chất
thải
DRA
24,69
0,30
1,72
1,11
0,50
1,67
2.8.6
Đăt
công
tỉ'ình
năng
ỉượìig,
chiếu
sảng
công cộng
DNL
6,11
0,75
0,15
0,06
1,25
0,01
2.8.7
Đât
công
tình
hạ
tâng
bưu
chỉnh,
viễn
thông,
công
nghệ
thông
tin
DBV
1,03
0,01
0,04
0,02
0,03
0,22
2.8.8
Đât
chợ
dân
sinh,
chợ
đâu
moi
DCH
15,58
0,25 0,27 0,90
2.8.9
Đât
khu
vui
chơi,
giải
trí
công
cộng,
sììih
hoạt
cộng
đồng
DKV
43,88
0,67
1,05
0,47
0,79
2,06
2.9
Đất
tôn
giáo
TON
55,25
2,41
1,03
2,78 3,00
2.10
Đất
tín
ngưỡng
TIN
42,59
1,32
2,13
1,35
1,20
0,02
2.11
Đât
nghĩa
trang,
nhà
tang
lê,
sờ
hòa
táng,
đất
sờ
lưu
fr
fr
o
cốt
NTD
210,07
4,05
8,53
12,48
9,47
1,38
2.12
Đất
mặt
nước
chuyên
dùng
TVC
340,26
0,27 0,06
1,25
Trong
đó:
2.12.1
Đât
mặt
nước
chuyên
dùng
dạng
ao,
hồ,
đầm,
phá
MNC
15,39
0,27 0,06
1,25
2.12.2
Đât
mặt
nước
dạng
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
324,88
2.13
Đất
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
1,31
3
Nhóm
đất
chưa
sử
dụng
CSD
14,92
0,01
3.1
Đất
do
Nhà
nước
thu
hồi
theo
quy
định
của
pháp
luật
đất
đai,
chưa
giao,
chưa
cho
thuê
CGT
3.2
Đất
bằng
chưa
sử
dụng
BCS
14,92
0,01
47
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
đụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Quỳnh
Giao
Quỳnh
Hảỉ
Quỳnh
Hoa
Quỳnh
Hoàng
Quỳnh
Hỏi
(1)
(2) (3)
(4)=(5)+(6)+(...)
(25)
(26)
(27)
(28)
(29)
1
Nhỏm
đất
nông
nghiệp
NNP
13.783,68
266,36
421,79
535,40
525,74
547,78
1.1
Đất
ữồng
lúa
LUA
10.633,00
179,22
272,40 364,07 352,68
464,39
Trong
đó:
ĩ.
ỉ.
Đất
chuyên
trồng
ỉúa
Lưc
10.633,00
179,22
272,40 364,07 352,68
464,39
1.2
Đất
ừồng
cây
hằng
năm
khác
HNK
766,73
9,37
101,01
87,53
67,73
15,85
1.3
Đất
ừồng
cây
lâu
năm
CLN
1.145,72
35,18
30,17
40,27
48,05
10,05
1.4
Đất
nuôi
ữồng
thuỷ
sản
NTS
1.144,91
41,91
16,74
39,87
52,96
44,49
1.5
Đất
chăn
nuôi
tập
trung
CNT
0,20
1.6
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
93,11
0,68
1,48
3,67 4,32
13,00
2
Nhóm
đất
phi
nông
nghiệp
PNN
7.199,90
196,50
219,48
236,46
242,21 222,92
2.1
Đất
tại
nông
thôn
ONT
1.489,69
30,57 49,26
38,78 55,04
71,98
2.2
Đất
tại
đô
thị
ODT
118,00
2.3
Đất
xây
dựng
trụ
sờ
quan
TSC
24,70
0,67
1,97
0,69 0,79
0,96
2.4
Đất
quốc
phòng
CQP
8,11
2.5
Đất
an
ninh
CAN
8,09
0,15
3,00
0,10 0,20
2.6
Đât
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
DSN
252,24
4,29
11,29
3,33
12,70
4,80
Trong
đỏ:
2.6.Ỉ
Đẩt
xây
dựng
sở
vâĩì
hỏa
DVH
6,78 0,25 0,18 0,38
2.6.2
Đất
xây
dựng
sờ
hội
DXH
0,18
2.6.3
Đất
xây
dựng
sởy
tế
DYT
10,63
0,14
0,90
0,14 0,02 0,20
2.6.4
Đâí
xây
dựng
sở
giáo
dục
đào
tạo
DGD
107,20
1,84
3,10 2,10 2,16
2,71
2.6.5
Đât
xây
đựng
sở
thê
dục,
thể
thao
DTT
124,89
1,63
7,11
0,72
10,43
1,88
2.6.6
Đât
xây
dựng
côỉìg
trình
sự
nghiệp
khảc
DSK
2,56
0,43
0,09
2.7
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
CSK
722,70
43,32
11,90
1,58 1,65
6,33
Trong
đó:
2.7.1
Đất
khu
công
nghiệp,
đẩt
cụm
công
nghiệp
scc
556,02
31,35
Trong
đó:
2.7.1.ỉ
Đất
khu
công
nghiệp
SỈCK
396,17
2.7.ì.2
Đất
cụm
công
nghiệp
SKN
159,85
31,35
2.7.2
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
36,92
1,87
2,51
1,05
1,65
0,07
2.7.3
Đất
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
98,87
10,10
9,38 6,26
2.7.4
Đâí
sử
dụng
cho
hoạt
động
khoáng
sàn
SKS
30,89
0,52
48
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tông
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đon
vi
hành
chính
Quỳnh
Giao
Quỳnh
Hải
Quỳnh
Hoa
Quỳnh
Hoàng
Quỳnh
Hồi
(1)
(2) (3)
(4)=(5)+(6)+(...)
(25)
(26) (27) (28) (29)
2.8
Đât
sử
dụng
vào
mục đích
công
cộng
ccc
3.926,88
94,44
132,34 141,18 123,57
130,92
Trong
đó:
2.8.1
Đất
công
trình
giao
thông
DGT
2.348,46
58,55
90,57 72,86 59,88
67,83
2.8.2
Đất
công
trình
thủy
lợi
DTL
1.473,60
33,66
36,68
65,85
60,23
60,69
2.8.3
Đăt
công
trình
câp
nước,
thoát
nước
DCT
3,33
0,95
0,07
0,01
2.8.4
Đât
di
tích
lịch
sừ
-
văn
hóa danh
lam
thẳng
cảnh,
di
sản
thiên
nhiên
DDD
10,21
0,21
2.8.5
Đất
công
trình
xử
ỉỷ
chất
thải
DRA
24,69
0,49
1,82
0,56
1,13
0,29
2.8.6
Đât
công
trình
năng
ỉượng,
chiếu
sảtìg
công cộng
DNL
6,11
0,04 0,06
0,01
1,18
0,03
2.8.7
Đất
công
íìĩih
hạ
tầng
bưu
chỉnh,
viền
thông,
công
nghệ
thông
tin
DBV
1,03
0,01
0,02
0,01
0,00
0,02
2.8.8
Đâí
chợ
dân
siĩìh,
chợ
đâu
moi
DCH
15,58
0,23
1,13
0,07 0,54
0,50
2.8.9
Đât
khu
vui
chơi,
giải
trí
công
công,
sinh
hoạt
cộìĩg
đồng
DKV
43,88
0,31
2,00
1,83
0,60
1,54
2.9
Đất
tôn
giáo
TON
55,25
2,33
2,22
3,67
2,06
1,62
2.10
Đất
tín
ngưỡng
TIN
42,59
0,68
1,32
2,27
2,21
1,31
2.11
Đât
nghĩa
trang,
nhà
tang
lê,
sở
hỏa
táng,
đất
sờ
lưu
trữ
tro
cốt
NTD
210,07
3,90
5,75
4,96
8,28
4,65
2.12
Đất
mặt
nước
chuyên
dùng
TVC
340,26
16,14
0,44
39,90
35,72
0,34
Trong
đỏ:
2.12.1
Đât
mặt
nước
chuyên
dùng
dạng
ao,
hồ,
đầm,
phá
MNC
15,39
0,04 0,44
0,22
0,87
0,34
2.12.2
Đât
mặt
nước
dạng
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
324,88
16,10
39,67
34,85
2.13
Đất
phi
nông
nghiệp
kliác
PNK
1,31
3
Nhỏm
đất
chưa
sử
dụng
CSD
14,92
2,86
0,14
0,17
1,09
0^9
3.1
Đât
do
Nhà
nước
thu
hôi
theo
quy
định
của
pháp
luật
đất
đai,
chưa
giao,
chưa
cho
thuê
CGT
3.2
Đất
bằng
chưa
sử
dụng
BCS
14,92
2,86 0,14 0,17
1,09
0,39
49
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiẼu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tich
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Quỳnh
Hồng
Quỳnh
Hưng
Quỳnh
Khê
Quỳnh
Lâm
Quỳnh
Minh
(1)
(2)
(3)
(4)={5)+(6)+(...)
(30)
(31)
(32)
(33)
(34)
1
Nhóm
đất
nông
nghiệp
NNP
13.783,68
475^3
370,67
284,69
208,75 294,94
1.1
Đất
ừồng
lúa
LUA
10.633,00
324,97
306,73
215,11
59,85
240,53
Trong
đó:
l.LỈ
Đất
chuyên
trồng
ỉúa
LUC
10.633,00
324,97
306,73 215,11
59,85
240,53
1.2
Đất
ừồng
cây
hằng
năm
khác
HNK
766,73
40,12
9,19
12,46
110,60
2,85
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
1.145,72
66,02 34,05
25,48
23,76 24,82
1.4
Đất
nuôi
ừồng
thuỷ
sản
NTS
1.144,91
42,36
20,02
30,58
13,55
24,62
1.5
Đất
chăn
nuôi
tập
trung
CNT
0,20
1.6
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
93,11
1,87
0,69
1,06
0,99
2,12
2
Nhóm
đất
phi
nông
nghiệp
PNN
7.199,90
242,14
157,68
108,65
205,94
136,62
2.1
Đất
tại
nông
thôn
ONT
1.489,69
81,32
37,77
28,35
23,17
29,43
2.2
Đất
tại
đô
thị
ODT
118,00
2.3
Đất
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
24,70
0,38 0,56
0,51
0,45
0,33
2.4
Đất
quốc
phòng
CQP
8,11
3,04
2.5
Đất
an
ninh
CAN
8,09
0,72
0,18
2.6
Đât
xây
dựng
công
trinh
sự
nghiệp
DSN
252,24
4,37
5,41
3,02
62,49
2,56
Troỉig
đó:
2.6.Ỉ
Đất
xây
dựng
sở
vân
hỏa
DVH
6,78
0,06
2.6.2
Đắt
xây
dựng
sở
hội
DXH
0,18
2.6.3
Đất
xây
dựng
sở
y
tế
DYT
10,63
0,19
0,16
0,09
0,24
0,18
2.6.4
Đât
xây
dựng
sở
giáo
dục
đào
tạo
DGD
107,20
3,30
3,05
1,96
1,38 1,43
2.6.5
Đâí
xây
dựng
sở
thê
dục,
thể
thao
DTT
124,89
0,88
2,20
0,96
60,87
0,89
2.6.6
Đâí
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
khác
DSK
2,56
2.7
Đât
sàn
xuât,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
CSK
722,70
1,91
0,77
0,17
2,00
Trong
đỏ:
2.7.1
Đẩt
khu
công
nghiệp,
đất
cụm
công
nghiệp
scc
556,02
Trong
đó:
2.7.LỈ
Đất
khu
công
nghiệp
SKK
396,17
2J.Ỉ.2
Đất
cụm
công
nghiệp
SKN
159,85
2.7.2
Đất
thươỉĩg
mại,
dịch
yụ
TMD
36,92
0,92 0,59 0,17 0,76
2.7.3
Đâí
sở
sản
xuât
phi
nông
nghỉệp
SKC
98,87
0,99 0,17
1,24
2.7.4
Đất
sử
dụng
cho
hoạt
động
khoáng
sản
SKS
30,89
50
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diên
tích
Diện
tích
phân
theo
đon
vị
hành
chính
Quỳnh
Hồng
Quỳnh
Hưng
Quỳnh
Khê
Quỳnh
Lâm
Quỳnh
Minh
(1)
(2) (3)
(4)=(5)+(6)+(...)
(30)
(31)
(32) (33)
(34)
2.8
Đất
sử
dụng
vào
mục
đích
công cộng
ccc
3.926,88
142,12 102,94
70,25
46,45
94,52
Trong
đỏ:
2.8.1
Đất
công
trình
giao
thông
DGT
2.348,46
92,06
69,48
46,62
19,61
55,41
2.8.2
Đất
công
trình
thủy
lợi
DTL
1.473,60
45,43
31,34
22,31
25,33 35,35
2.8.3
Đất
công
trình
cấp
nước,
thoát
nước
DCT
3,33
2.8.4
Đât
cỏ
di
tích
lịch
sừ
-
văn
hỏa
danh
lam
thắng
cảnh,
di
sàn
thiêỉi
nhiên
DDD
10,21
2.8.5
Đất
công
trình
xử
chất
thài
DRA
24,69
0,33
0,28 0,18 0,65
1,95
2.8.6
Đất
cổng
trmh
năng
ỉượng,
chiếu
sảng
công cộng
DNL
6,11 0,01
0,78
0,02
0,01
2.8.7
Đất
công
tình
hạ
tSĩg
bưu
chinh,
viễn
thông,
công
nghệ
thông
tin
DBV
1,03
0,02
0,01
0,04 0,02
0,01
2.8.8
Đất
chợ
dân
sinh,
chợ
đầu
moi
DCH
15,58
1,73
0,25
0,06
0,18
0,24
2.8.9
Đât
khu
vui
chơi,
giải
trí
công
cộng,
sinh
hoạt
cộng
đồng
DKV
43,88
2,54
1,57
0,26
0,63
1,55
2.9
Đất
tôn
giáo
TON
55,25
0,78
0,63
0,88 0,20
1,80
2.10
Đất
tín
ngưỡng
TIN
42,59
2,13
0,75
0,78
0,67
1,56
2.11
Đất
nghĩa
ừang,
nhà
tang
lễ,
sở
hỏa
táng,
đất
sở
lưu
trữ
fr
o
cốt
NTD
210,07
8,61
4,37
3,78
3,46
3,68
2.12
Đất
mặt
nước
chuyên
dùng
TVC
340,26
0,51
0,71
0,91
68,87
0,73
Trong
đó:
2.12.1
Đât
mặt
nước
chuyên
đùng
dạng
ao,
hồ,
đầm,
phá
MNC
15,39
0,51
0,71
0,91
0,10
0,73
2.12.2
Đât
mặt
nước
dạng
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
324,88
68,77
2.13
Đất
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
1,31
3
Nhóm
đất
chưa
sử
dụng
CSD
14,92
0,67 0,58
1^7
0,03
3.1
Đẩt
do
Nhà
nước
thu
hồi
theo
quy
định
của
pháp
luật
đất
đai,
chưa
giao,
chưa
cho
thuê
CGT
3.2
Đất
bằng
chưa
sử
dụng
BCS
14,92
0,67 0,58
1,27
0,03
51
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Quỳnh
Mỹ
Quỳnh
Ngọc
Quỳnh
Nguyên
Quỳnh
TÌiọ
Trang
Bảo
(I)
(2)
(3)
C4)=(5)+C6)+(...)
(35) (36)
(37)
(38)
(39)
1
Nhóm
đất
nông
nghiệp
NNP
13.783,68
229,84
545,58
345,00
361,35
873,67
1.1
Đất
ừồng
lúa
LUA
10.633,00
182,59
323,12 299,84
296,63
690,85
Trong
đó:
LI.
Đơt
chuyên
trồng
lúa
LUC
10.633,00
182,59
323,12 299,84
296,63
690,85
1.2
Đất
trồng
cây
hằng
nãm
khác
HNK
766,73
5,00
52,67
5,39
15,68
17,46
1.3
Đất
ừồng
cây
lâu
năm
CLN
1.145,72
16,74
70,30
14,86
23,24
78,91
1.4
Đất
nuôi
ừồng
thuỷ
sản
NTS
1.144,91
23,79 93,46
23,39
25,66
78,19
1.5
Đất
chăn
nuôi
tập
trung
CNT
0,20 0,20
1.6
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
93,11
1,52
6,03
1,53
0,15 8,26
2
Nhóm
đất
phỉ
nông
nghỉệp
PNN
7.199,90
187,15 249,41
131,63 179,60
371^3
2.1
Đất
tại
nông
thôn
ONT
1.489,69
51,56 59,46
44,77
38,34
94,56
2.2
Đất
tại
đô
thị
ODT
118,00
2.3
Đất
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
24,70
1,01
0,80
0,22
0,40
1,03
2.4
Đất
quốc
phòng
CQP
8,11
3,94
2.5
Đất
an
ninh
CAN
8,09 0,20 0,20 0,20
2.6
Đât
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
DSN
252,24
4,38
9,11
2,79
7,50
11,96
Trong
đó:
2.6.Ỉ
Đổt
xây
dựng
sở
văn
hóa
DVH
6,78
0,29
0,56
0,22
1,17
0,15
2.6.2
Đẩí
xây
dựng
sở
hội
DXH
0,18
2,6.3
Đẩí
xây
dựng
sởy
tế
DYT
10,63
0,13
0,31
0,27 0,12
0,47^
2.6.4
Đât
xây
dụng
sở
giáo
đục
đào
tạo
DGD
107,20
3,45
4,02
1,75
4,70
6,75
2.6.5
Đât
xây
dựng
sở
thê
dục,
thể
thao
DTT
124,89
0,51
4,22
0,55
1,51
4,58
2.6.Ỉ0
Đất
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
khác
DSK
2,56
2.7
Đât
sản
xuât,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
CSK
722,70
43,64
1,18
1,27
1,80
22,78
Trong
đó:
2.7.1
Đât
khu
công
nghiệp,
đât
cụm
công
nghiệp
scc
556,02
42,60
0,15
Trong
đó:
2.7.1.1
Đất
khu
công
nghiệp
SKK
396,17
2.7.1.2
Đất
cụm
công
nghiệp
SKN
159,85
42,60
0,15
2.7.2
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
36,92
0,93
1,18
0,18
1,07
1,14
2.7.3
Đât
sở
sản
xuât
phi
nông
nghiệp
SKC
98,87
0,11
1,09
0,73
21,49
52
-
'•A
-
\
.
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đon
vị
hành
chính
Quỳnh
Mỹ
Quỳnh
Ngọc
Quỳnh
Nguyên
Quỳnh
Thọ
Trang
Bảo
(1)
(2)
(3)
(4H5)+(6)+(...)
(35) (36)
(37)
(38)
(39)
2.7.4
Đât
sừ
dụng
cho
hoạt
động
khoảng
sản
SKS
30,89
2.8
Đất
sử
dụng
vào
mục
đích
công cộng
ccc
3.926,88
80,67
142,59
72,52
107,26
217,09
Trong
đỏ:
2.8.1
Đất
công
trình
giao
thông
DGT
2.348,46
55,90
84,59
37,64
65,62
137,44
2.8.2
Đất
công
trình
thủy
lợi
DTL
1.473,60
24,16
52,83
33,17 39,19
74,38
2.8.3
Đất
công
trmh
cẩp
nước,
thoát
nước
DCT
3,33
2.8.4
Đât
di
tich
ỉịch
sử-
văn
hóa
danh
lam
thẳng
cảnh,
di
sàn
thiên
nhiên
DDD
10,21
2.8.5
Đất
côìĩg
trình
xử
ỉỷ
chẩt
thải
DRA
24,69
0,12
1,70
0,61
0,60
1,99
2.8.6
Đâí
công
trình
năng
ĩượng,
chiểu
sảng
công
cộnẴ
DNL
6,11
0,04
0,11
0,05 0,03
0,09
2.8.7
Đât
cồng
tình
hạ
tâng
bưu
chỉnh,
viễn
thông,
công
nghệ
thông
tin
DBV
1,03
0,03
0,01
0,05
0,08
2.8.8
Đất
chợ
dân
sinh,
chợ
đầu
moi
DCH
15,58
2,71
0,47
0,27
0,69
2.8.9
Đâí
khu
vui
chơi,
giải
tri
công
cộng,
sinh
hoạt
cộng
đồng
DKV
43,88
0,42
0,63
0,53 1,55
2,42
2.9
Đất
tôn
giáo
TON
55,25
0,24
4,66
1,34
0,41
3,58
2.10
Đất
tín
ngưỡng
TIN
42,59
0,66
1,22
0,42
0,95
3,82
2.11
Đẩt
nghĩa
ữang,
nhà
tang
lễ,
sờ
hỏa
táng,
đất
sờ
lưu
fr
fr
o
cốt
NTD
210,07
4,86
9,18 8,08
3,54
12,01
2.12
Đât
mặt
nước
chuyên
dùng
TVC
340,26
0,12
21,21
0,01
19,20
0,24
Trong
đó:
2.12.1
Đât
mặt
nước
chuyên
dùng
dạng
ao,
hồ,
đầm,
phá
MNC
15,39
0,12
0,18
0,01
0,24
2.12.2
Đât
mặt
nước
dạng
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
324,88
21,03
19,20
2.13
Đất
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
1,31
3
Nhóm
đất
chưa
sử
dụng
CSD
14,92
0,19
3,15
0,01
0,78
3.1
Đất
do
Nhà
nước
thu
hồi
theo
quy
định
của
pháp
luật
đất
đai,
chưa
giao,
chưa
cho
thuê
CGT
3.2
Đất
bằng
chưa
sử
dụng
BCS
14,92
0,19
3,15
0,01
0,78
53
2.
hoạch
chuyên
mục đích
sử
dụng
đât
năm
2025
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chĩ
tiêu
sừ
dụng
đất
Tồng
diện
tích
Diê
n
tích
phân
theo
đơn
hành
chỉnh
An
Áp
An
Bài
An
Cầu
An
Đồng
An
Duc
ơ)
(2)
(3)
(4)=í5)+{6)+(...)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
1
Đất
nông
nghiệp
chuyển
sang
phi
nông
nghỉêp
NNP/PNN
352,21
0,18
79,63
9,40
7,31
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA/PNN
237,42
0,18
75,05
1,61
2,60
1.2
Đất
trồng
câv
hằng
năm
khác
HNK/PNN
89,00
1,80
7,25
2,90
1.3
Đất
ừồng
cây
lâu
năm
CLN/PNN
3,58
-
0,49
1,07
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỶ
sân
NTS/PNN
21,74
2,78
0,05
0,74
1.5
Đât
nông
nehiêp
khác
NKH/PNN
0,47
2
Chuyến
đổi
cấu
sử
dụng
đất
trong
nôí
đất
nôns
nehỉỀp
0,20
2.1
Chuyên
đất
ừồng
lúa
sang
loại
đẩt
khác
trong
nhóm
đất
nông
nghiệp
LUA/NNP
0,20
3
Chuyến
các
loại
đất
khác
sang
đất
chãn
nuôi
tập
trung
khi
thực
hiện
các
án
chăn
nuôi
tâp
trung
quỴ
lÓTi
MHT/CNT
0,20
4
Chuyến
đối
cấu
sử
dụng
đất
trong
nỗi
đất
phì
nồng
nghiêp
54,61
7,73
5,64 0,34
4.1
Chuyển
đất
phi
nông
nghiệp
được
quy
định
tại
Điều
118
Luật
Đất
đai
sang
các
loại
dát
phi
nông
nghiệp
quy
định
tại
Điều
119
hoặc
Điều
120
Luật
Đất
đai
MHT/PNC
50,29
5,94
5,64
0,34
4.2
Đẩt
phi
nồng
nghiệp
không
phải
đất
chuyển
sang
đất
MHT/OTC
4,24
1,79
4.3
Chuyén
đất
xây
dựng
công
ừình
sự
nghiệp
sang
đất
sàn
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
MHT/CSK
0,08
Đơn
vị
tính:
ha
II
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tông
diện
tích
Diên
tích
phân
theo
đoìi
vi
hành
chỉnh
Ịi
An
Hiệp
An
Khê
An
Lễ
An
Mỹ
An
\
Ninh
fi)
(2)
Í3)
(4)=(5)+(6)+(...)
(10)
(11)
(12)
(13)
fl4ì
1
Đất
nông
nghiệp
chuyến
sang
phi
nông
nghiêp
NNP/PNN
352,21
1,00
4,68
1,91
1,17
16^9
1.1
Đất
ừồng
lúa
LUA/PNN
237,42
2,18
1,91
0,27
9,89
1.2
Đất
trồng
cây
hang
nãm
khác
HNK/PNN
89,00
ĩ,00
2,50
0.90
6,02
1.3
Đất
ừồng
cây
lâu
năm
CLN/PNN
3,58
0,07
1.4
Đẩt
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS/PNN
21,74
0,41
1.5
Đất
nồng
nghiệp
khác
NKH/PNN
0,47
2
Chuyển
đổi
cấu
sử
dụng
đất
trong
nôi
đất
nônc
n&hiêp
0,20
2.1
Chuyên
đất
ừồng
lúa
sang
loại
đất
khác
trong
nhóm
đất
nông
nghiệp
LUA/NNP
0,20
3
Chuyển
các
loại
đất
khác
sang
đất
chăn
nuôi
tập
trung
khỉ
thực
hiện
các
án
chăn
nuôi
tâp
trung
quv
lớn
MHT/CNT
0,20
4
Chuyển
đổi
cấu
sử
dụng
đất
trong
nôi
đất
phi
nông
nghiêp
54,61
0,31
0,29
0,06 2,61
4.1
Chuyển
đất
phi
nông
nghiệp
được
quy
định
tại
Điều
118
Luật
Đất
đai
sang
các
loại
đất
phi
nônạ
nghiệp
quy
định
tại
Điều
119
hoặc
Đieu
120
Luật
Đất
đai
MHT/PNC
50,29
0,31
0,29
0,06
2,51
4.2
Đất
phi
nông
nghiệp
không
phải
đất
chuyển
sang
đất
MHT/OTC
4,24
0,10
4.3
Chuyên
đất
xây
dựng
công
tt
ình
sự
nghiệp
sang
dất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
MHT/CSK
0,08
.
54
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chĩ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diên
tích
phân
theo
đoìi
vỉ
hành
chính
An
Quý
An
Thái
An
Thanh
An
Tràng
An
Vinh
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)+(...)
(15)
06)
fI7ì
(18)
fl9)
I
Đât
nông
nghiệp
chuyên
sang
phỉ
nông
nghiệp
NNP/PNN
352,21
0,88
3,31
30,62
0,59
0,63
1.1
Đât
ưông
lúa
LUA/PNN
237,42
0,88
2,21
27,46
0,53 0,63
1.2
Đất
trồng
cây
hẳne
nãm
khác
HNK/PNN
89,00
ỉ,10
0.92
0,06
1.3
Đât
trông
cây
lâu
năm
CLN/PNN
3,58
0,37
1.4
Đât
nuôi
trông
thuv
sản
NTS/PNN
21,74
1,87
1.5
Đât
nông
nghiệp
khác
NKH/PNN
0,47
2
Chuyến
đối
cấu
SŨ-
dụng
đất
trong
nôi
bồ
đẩt
nông
nghìẹp
0,20
2.1
Chuyển
đất
ừồng
lúa
sang
loại
đẩt
khác
ừong
nhỏm
đất
nông
nghiệp
LUA/NNP
0,20
3
Chuyến
các
loạí
đất
khác
sang
đất
chăn
nuôi
tập
trung
khỉ
thực
hiện
các
dụ-
án
chăn
nuôi
tâp
truns
quv
lớn
MHT/CNT
0,20
4
Chuyển
đổi
cẩu
sử
dụng
đất
trong
nội
bộ
đất
phi
nông
nghiẽp
54,61
0,14
0,15
2,74
1,22
0,07
4.1
Chuyên
đât
phi
nông
nghiệp
được
quy
định
tại
Điều
118
Luật
Đất
đai
sang
các
loại
đất
phi
nông
nghiệp
quy
định
tại
Điều
119
hoăc
Điều
120
Luât
Đất
đai
MHT/PNC
50,29
0,14
0,15
2,74
1,22
0,07
4.2
Đẩt
phi
nông
nghiệp
không
phải
đất
chuyển
sang
đất
MHT/OTC
4,24
4.3
Chuyển
đất
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
sang
đất
sàn
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
MHT/CSK
0,08
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tồng
diện
tích
Diên
tích
phân
theo
đoìi
vi
hành
chính
An
Đông
Hải
Đông
Tlển
Châu
Sơn
Quỳnh
Côí
(1)
(2)
(3)
f4ì=(5)+í6)+(...ì
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
I
Đât
nồng
nghiệp
chuyên
sang
phi
nông
nshiệp
NNP/PNN
352,21
1,43
0,20 4,24
4,50
17,23
1.1
Đất
trốne
lúa
LUA/PNN
237,42
0,43
0,20
2,94
1,83
16,79
1.2
Đất
trống
cây
hằng
năm
khác
HNK/PNN
89,00
1,00
0,90
,49
1.3
Đât
trông
cây
lâu
nảm
CLN/PNN
3,58
0,20
0,33
0,21
1.4
Đât
nuôi
trông
thuv
sản
NTS/PNN
21,74
0,20
0,85
0,23
1.5
Đât
nông
nghiệp
khác
NKH/PNN
0,47
2
Chuyến
đối
cấu
sử
dung
đất
trong
nội
bỏ
đất
nône
nghiệp
0,20
Trong
đó:
2.1
Chuyên
đất
ữông
lúa
sang
loại
đất
khác
trong
nhóm
đất
nông
nghiệp
LƯA/NNP
0,20
3
Chuyến
các
loại
đất
khác
sang
đất
chăn
nuôi
tập
trung
khỉ
thực
hiện
các
dự
án
chăn
nuôi
tâp
trung
quv
lớn
MHT/CNT
0,20
4
Chuyến
đổi
cấu
sử
dụng
đất
trong
nôi
bộ
đất
phi
nông
nshiêp
54,61
0,49
0,65
2,21
2,97
4.1
Chuyên
dât
phi
nông
nghiệp
được
quy
định
tại
Điều
118
Luật
Đất
đai
sang
các
loại
đất
phi
nông
nghiệp
quy
định
tại
Điều
119
hoặc
Điều
120
Luât
Đất
đai
MHT/PNC
50,29
0,49
0,65
2,21
2,07
4.2
Đất
phi
nông
nghiệp
không
phải
đất
chuyển
sang
đất
MHT/OTC
4,24
0,90
4.3
Chuyển
đẩt
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
sang
đất
sản
xuẩt,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
MHT/CSK
0,08
55
Đơn
vi
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sủ'
dụng
đất
Tông
diện
tích
Diên
tích
phân
theo
đon
vi
hành
chính
Quỳnh
Giao
Quỳnh
Hải
Quỳnh
Hoa
Quỳnh
Hoàng
Quỳnh
Hôi
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)+(...)
(25)
(26)
(27)
(28)
(29)
1
Đât
nông
nghiệp
chuyên
sang
phi
nồng
nshỉêp
NNP/PNN
352,21
8,35
21,30
0,42
8,63
4,56
1.1
Đất
ữồng
lúa
LUA/PNN
237,42
6,53
19,23
0,42
1,23
4,23
1.2
Đất
trồng
cây
hằng
năm
khác
HNK/PNN
89,00
1,70
0,88
2,16
0.23
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN/PNN
3,58
0,07
0,05
1.4
Đât
nuôi
ừông
thuỳ
sản
NTS/PNN
21,74
0,12
1,10
5,24
0,05
1.5
Đât
nông
nghiệp
khác
NKH/PNN
0,47
0,02
2
Chuyến
đối
Cff
cấu
sủ'
dụng
đất
trong
nôi
đất
nông
nghíêp
0,20
2.1
Chuyến
đất
trồng
lúa
sang
loại
đất
khác
trong
nhỏm
đất
nông
nghiệp
LUA/NNP
0,20
3
Chuyển
các
loại
đất
khác
sang
đất
chăn
nuôi
tập
trung
khi
thực
hiện
các
dự
án
chăn
nuôi
tập
trung
quy
lớn
MHT/CNT
0,20
4
Chuyển
đổi
cấu
sử
dụng
đất
trong
nôi
đất
phi
nôns
nghiêp
54,61
2,34
1,80
0,01
2,60
1,52
4.1
Chuyên
đât
phi
nông
nghiệp
được
quy
định
tại
Điều
118
Luật
Đất
đai
sang
các
loại
đất
phi
nông
nghiệp
quy
định
tại
Điều
119
hoặc
Điều
120
Luật
Đất
dai
MHT/PNC
50,29
2,34
1,64 0,01
2,60
1,03
4.2
Đất
phi
nông
nghiệp
không
phải
đất
chuyển
sang
đất
MHT/OTC
4,24
0,08
0,49
4.3
Chuyến
đất
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
sang
đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
MHT/CSK
0,08 0,08
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sừ
đụng
đất
Tông
diện
tích
Diên
tích
phân
theo
đơn
hành
chính
'
Quỳnh
Hồng
Quỳnh
Hưng
Quỳnh
Khê
Quỳnh
Lâm
Quỳnh
Minh
(1)
(2) (3)
f4ì=(5)+f6)+(...)
(30)
(31)
(32)
(33)
(34)
I
Đất
nông
nghiệp
chuyển
sang
phi
nông
nghiêp
NNP/PNN
352,21
26,49
1,56
2,00
53,39
1,25;
I.l
Đât
trông
lúa
LUA/PNN
237,42
26,49
0,58
1,24
1,23
1.2
Đất
trồng
cây
hằng
năm
khác
HNK/PNN
89,00
0.70
0.76
49,79
1.3
Đất
trổng
cây
lâu
năm
CLN/PNN
3,58
0,52
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sân
NTS/PNN
21,74
0,28 2,63
0,02
1.5
Đât
nông
nghiệp
khác
NKH/PNN
0,47
0,45
2
Chuyển
đỗi
cấu
sừ
dụng
đất
trone
nôi
đất
nông
nshiệp
0,20
2.1
Chuyển
đất
trồng
lúa
sang
loại
đất
khác
ưong
nhóm
đất
nông
nghiêp
LUA/NNP
0,20
3
Chuyển
các
]oạỉ
đất
khác
sang
đất
chăn
nuôi
tập
trung
khi
thực
hiện
các
dự
án
chăn
nuôi
tập
trung
quỵ
lớn
MHT/CNT
0,20
4
Chuyên
đôi
câu
sử
dụng
đât
trong
nôi
đất
phi
nồng
nghiêp
54,61
2,51
0,08
1,19
8,25 0,18
4.1
Chuyển
đẩt
phi
nông
nghiệp
được
quy
định
tại
Điều
118
Luật
Đất
đai
sang
các
loại
đất
phi
nông
nghiệp
quy
định
tại
Điều
119
hoặc
Điều
120
Luật
Đất
đai
MHT/PNC
50,29
1,63
0,08
1,19
8,25
0,18
4.2
Đất
phi
nông
nghiệp
không
phải
đất
chuyên
sang
đất
MHT/OTC
4,24
0,88
4.3
Chuyên
đât
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
sang
đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
MHT/CSK
0,08
•»yvi
56
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Quỳnh
Mỹ
Quỳnh
Ngọc
Quỳnh
Nguyên
Quỳnh
Thọ
Trang
Bảo
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)+(...)
35
(36) (37) (38)
(39)
1
Đất
nông
nghiệp
chuyển
sang
phỉ
nông
nghiệp
NNP/PNN
352,21
23,68
9,04 0,40
2,55
3,29
1.1
Đất
ừồng
lúa
LUA/PNN
237,42
22,28
2,70
0,18
0,20
3,29
1.2
Đất
ữồng
cây
hằng
nãm
khác
HNK/PNN
89,00
ỉ,40
ỉ,
54
0,10
ĩ,90
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN/PNN
3,58
0,20
1.4
Đất
nuôi
fr
ồng
thuỷ
sản
NTS/PNN
21,74
4,80
0,12
0,25
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH/PNN
0,47
2
Chuyển
đổi
cấu
sử
dụng
đất
trong
nội
bộ
đất
nông
nghiệp
0,20
0^0
2.1
Chuyến
đất
trồng
lúa
sang
loại
đất
khác
ừong
nhóm
đất
nông
nghiệp
LUA/NNP
0,20
0,20
3
Chuyến
các
loai
đẩt
khác
sang
đất
chăn
nuôi
tập
truDg
khỉ
thực
hiện
các
dự
án
chăn
nuôi
tập
trung
quy
mồ
ỉớn
MHT/CNT
0,20
0,20
4
Chuyến
đối
cẩu
sử
dung
đất
trong
nội
bộ
đất
phi
nông
nghiệp
54,61
3,23
1,21
0,02
1,15
0,90
4.1
Chuyên
đât
phi
nông
nghiệp
được
quy
định
tại
Điều
118
Luật
Đất
đai
sang
các
loại
đất
phi
nông
nghiệp
quy
định
tại
Điều
119
hoặc
Điều
120
Luật
Đất
đai
MHT/PNC
50,29
3,23
1,21
0,02
1,15
0,90
4.2
Đất
phi
nông
nghiệp
không
phải
đất
chuyển
sang
đất
MHT/OTC
4,24
4.3
Chuyên
đât
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
sang
đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
MHT/CSK
0,08
58
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đoìỉ
vị
hàn
1
chính
An
Hiệp
An
Khê
An
Lễ
An
Mỹ
Ân
Ninh
0)
(2;
(3)
(4M5)+(6)+(...)
(10)
00
(12)
(Ĩ3)
04)
1
Nhóm
đẩt
nông
nghiệp
NNP
342,31
1,00
4,06
1,41
1,17
16,39
1.1
Đất
ừồng
lúa
LUA
227,58
1,56
1,41
0,27 9,89
Trong
đó:
Ll.l
Đất
chuyên
trong
lúa
Lưc
227,58
1,56
1,41
0,27 9,89
1.2
Đất
ừồng
cây
hằng
năm
khác
HNK
88,94
ỉ,00
2,50
0,90
6,02
1.3
Đất
ừồng
cây
lâu
nãm
CLN
3,58
0,07
1.4
Đẩt
nuôi
ữồng
thuỷ
sản
NTS
21,74
0,41
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
0,47
2
Nhóm
đất
phi
nông
nghiệp
PNN
60,59
0,26
0^9
0,06
3,09
2.1
Đất
tại
nông
thôn
ONT
11,42
0,05
2.2
Đất
tại
đô
iị
ODT
0,10
2.3
Đất
xây
dựng
trụ
sờ
quan
TSC
0,92
2.4
Đất
xây
dựng
công
ừình
sự
nghiệp
DSN
4,88
0,05
0,05
Trong
đó:
2.4.Ỉ
Đẩt
xây
dựng
sở
văn
hóa
DVH
0,43
2.4.2
Đất
xây
dựng
sờ
y
í
ế
DYT
0,22
2.4.3
Đât
xây
dựng
sở
giáo
dục
đào
tạo
DGD
1,04
0,05
2.4.4
Đất
xây
dựng
sở
thế
dục,
thể
thao
DTT
3,19
0,05
2:5
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
CSK
0,02
Trong
đó:
2.5.1
Đất
khu
công
nghiệp,
đất
cụm
công
nghiệp
scc
0,02
Trong
đó:
2.5JJ
Đất
khu
công
nghiệp
SKK
0,02
2.6
Đất
sử
dụng
vào
mục
đích
công cộng
ccc
42,23
0,26
0,29
0,01
2,99
Trong
đó:
2.6.1
Đất
công
tì'ình
giao
thông
DGT
25,21
0,24
0,25
0,01
0,93
2.6.2
Đất
công
trình
thủy
ỉợỉ
DTL
16,54
0,04
2,06
2.6.3
Đât
công
trình
ĩiâỉĩg
ỉượng,
chiêu
sáng
côỉig
cộng
DNL
0,06
2.6.4
Đất
công
tìỉĩh
hạ
tầỉig
bưu
chỉnh,
viễn
thông,
công
nghệ
thông
tin
DBV
0,02
2.6.5
Đẩt
chợ
dân
sinh,
chợ
đầu
moi
DCH
0,07 0,02
2.6.6
Đât
khu
vui
chơi,
giài
trí
cỏrtg
cộng,
sinh
hoạt
cộng
đồng
DKV
0,33
2.7
Đâí
nghĩa
trang,
nhà
tang
ỉê,
sở
hỏa
tảng,
đất
sở
ĩưu
trữ
tro
cốt
NTD
1,02
60
Đơn
vỊ
tinh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chỉnh
An
Đông
Hải
Đông
Tiến
Châu
Sơn
Quỳnh
Côi
(ỉ)
(2)
(V
(4H5M6M-)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
1
Nhóm
đất
nông
nghiệp
NNP
342,31
1,43
0,20
3,92 4,50
17^0
1.1
Đất
ừồng
lúa
LUA
227,58
0,43
0,20
2,62
1,83
16,86
Trong
đó:
7.7.7
Đất
chuyên
trồng
ỉủa
LUC
227,58
0,43
0,20
2,62
1,83
16,86
1.2
Đất
ữồng
cây
hằng
năm
khảc
HNK
88,94
I,OỒ
0,90 1,49
-
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
3,58
0,20
0,33
0.2Ĩ
1.4
Đất
nuôi
ừồng
thuỷ
sản
NTS
21,74
0,20 0,85
0,23
1.5
Đât
nông
nghiệp
khác
NKH
0,47
2
Nhóm
đất phì
nông
nghiệp
PNN
60,59
0,49
1,68
2,81 3,73
2.1
Đât
tại
nông
thôn
ONT
11,42
0,49
0,20
1,84
2.2
Đất
tại
đô
thị
ODT
0,10
2.3
Đât
xây
dựng
trụ
sờ
quan
TSC
0,92
0,19
0,25
2.4
Đầ
dụng
công
trình
sự
n^ệp
DSN
4,88
1,20
Trong
đỏ:
2.4.Ĩ
Đât
xây
dựng
sở
văn
hóa
DVH
0,43
2.4.2
Đât
xây
dựng
sở
y
DYT
0,22
2.4.3
Đât
xây
dựng
sở
giảo
dục
đào
tạo
DGD
1,04
2.4.4
Đất
xây
dựng
sở
thể
đục,
thể
thao
DTT
3,19
J,20
2.5
Đẩt
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
CSK
0,02
Trong
đó:
2.5.1
Đât
khu
công
nghiệp,
đât
cụm
công
nghiệp
scc
0,02
Trong
đó:
2.5.
ỉ.
Đất
khu
công
nghiệp
SKK
0,02
2.6
Đât
sử
dụng
vào
mục
đích
công
cộng
ccc
42,23
1,29
0,84
2,28
Trong
đó:
Zố./
Đâí
công
trình
giao
thông
DGT
25,21
1,19
0,66
0,79
2Ố.2
Đất
công
trình
thủy
ỉợi
DTL
16,54
0,10 0,18
1,49
Zố.i
Đât
công
trình
năng
ìượng,
chiếu
sảng
công cộng
DNL
0,06
2.6.4
Đât
công
tình
hạ
tâng
bưu
chinh,
viễn
thông,
công
nghệ
thông
tin
DBV
0,02
2.6.5
Đất
chợ
dân
sinh,
chợ
đầu
mối
DCH
0,07
2.6.6
Đât
khu
vui
chơi,
giải
tri
công
cộng,
sinh
hoạt
cộng
đồng
DKV
0,33
2.7
Đât
nghĩa
trang,
nhà
tang
ỉê,
sở
hỏa
táng,
đất
sở
ỉưu
trữ
tro
cổt
NTD
1,02
0,13
62
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vi
hành
chính
Quỳnh
Hồng
Quỳnh
Hưng
Quỳnh
Khê
Quỳnh
Lâm
Quỳnh
Minh
0)
0
(ĩ)
(4M5M6M.-)
30
3Ỉ
(32)
(ĩĩ)
(34)
1
Nhóm
đẩt
nông
nghiệp
NNP
342,31
26,49
1,56
1,91
53,39
0,02
1.1
Đât
ữông
lúa
LUA
227,58
26,49
0,58
1,15
Trong
đỏ:
LLỈ
Đất
chuyên
trồng
ỉủa
Lưc
227,58
26,49
0,58
1.2
Đất
ữồng
cây
hằng
năm
khác
HNK
88,94
0,70
0,76
49,79
1.3
Đât
ừông
cây
lâu
năm
CLN
3,58
0,52
1.4
Đât
nuôi
ừông
thuỷ
sản
NTS
21,74
0,28
2,63
0,02
1.5
Đât
nông
nghiệp
khác
NKH
0,47
0,45
2
Nhóm
đất
phi
nông
nghiệp
PNN
60,59
2,61 0,08
1,29
8,25
0,18
2.1
Đất
tại
nông
thôn
ONT
11,42
1,02
2.2
Đât
tại
đô
thị
ODT
0,10
2.3
Đât
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
0,92
2.4
Đât
dựng
công
ùinh
sự
n^ệp
DSN
4,88 0,07
Trong
đó:
2JJ
Đât
xây
dựng
sở
văn
hóa
DVH
0,43
2.4.2
Đất
xây
dụng
sở
y
tế
DYT
0,22
2.4.3
Đât
xây
dựng
sở
giảo
dục
đào
tạo
DGD
1,04
0,07
2.4.4
Đâí
xây
dựng
sở
thê
dục,
thể
thao
DTT
3,19
2.5
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
CSK
0,02
Trong
đó:
2.5.1
Đât
khu
công
nghiệp,
đât
cụm
công
nghiệp
scc
0,02
Trong
đó:
2.5.LỈ
Đât
khu
công
ĩighiệp
SKK
0,02
2.6
Đât
sử
dụng
vào
mục
đích
công cộng
ccc
42,23
2,61
0,08 0,20
8,25
0,11
Trong
đỏ:
2.6.1
Đât
công
trình
giao
thông
DGT
25,21
1,61
0,06 0,10
6,50
0,11
2.6.2
Đât
công
trình
thủy
ỉợi
DTL
16,54
1,00
0,02 0,10
1,70
-
2.6.3
Đất
công
trình
năng
lượng,
chiếu
sảng công
cộỉig
DNL
0,06
2.6.4
Đất
công
nh hạ
tầng
biru
chính,
viên
thông,
công
rĩghệ
thông
tin
DBV
0,02
2.6.5
Đấ
chợ
dâi
sinh,
chợ
đầu
mổi
DCH
0,07
0,05
2.6.6
Đát
khu
vui
chơi,
giải
trí
công
cộng,
sinh
hoạt
cộng
đồng
DKV
0,33
2.7
Đâí
nghĩa
trarìg,
nhà
tang
ỉê,
sở
hỏa
íárig,
đất
sở
lưu
trữ
ữo
cốt
NTD
1,02
0,07
64
Điều
3.
Căn
cứ
Điếu
1,
Điêu
2
của
Quyêt
định
này,
Uy
ban
nhân
dân
huyện
Quỳnh
Phụ
trách
nhiệm:
1.
Công
bố
công
khai
điều
chmh
Quy
hoạch
sử
dụng
đất
thòd
kỳ
2021-2030
Ke
hoạch
sử
dụng
đất
năm
2025
theo
đúng
quy
định
của
pháp
luật
về
đất
đai;
2.
Thực
hiện
thu
hồi
đất,
giao
đất,
cho
thuê
đất,
chuyển
mục
đích
sử
dụng
đất
theo
đúng
quy
hoạch,
kế
hoạch
sử
dụng
đất
đã
được
duyệt;
3.
Tố
chức
kiểm
tra
thường
xuyên
việc
thực
hiện
quy
hoạch,
kế
hoạch
sử
dụng
đất.
Điều
4.
Chánh
Văn
phòng
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh,
Giám
đốc
Sở
Tài
nguyên
Môi
trường,
Thủ
trưởng
các
ngành,
đơn
vị
liên
quan,
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân
dân
huyện
Quỳnh
Phụ
chịu
ừách
nhiệm
thi
hành
Quyết
định
này.
Vàn
phòng
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
chịu
trách
nhiệm
đăng
tải
Quyết
định
này
lên
cổng
Thông
tin
điện
tử
của
tỉnh./.
Nơi
nhận:
-Như
Điều
4;
-
Chủ
tịch,
các
PCT
UBND
tỉnh;
-Lãnh
đạo
VP
UBND
tỉnh;
-
Cổng
Thông
tin
điện
tử
tinh;
-
Lưu:
VT,
NNTNMT^.-
I
\
),
TM.ỦYBAN
N
CHỦ
DÂN
i
ai
Văn
Hoàn

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 91/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Quỳnh Phụ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×