• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 803/QĐ-UBND Thái Bình 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 2024 huyện Thái Thụy

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 28/05/2024 16:09 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 803/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lại Văn Hoàn
Trích yếu: Về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thái Thụy
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 803/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 803/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 803/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
CỘNG
HÒA
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIẺT
NAM
TỈNH
THẢI
BỈNH
Độc
lập
-
Tụ
do
-
Hạnh
phúc
Số:
/QĐ-ƯBND
Thái
Bĩnh,
ngày
tháng
5^
năm
2024
QUYET
ĐỊNH
về
việc
phê
duyệt
kế
hoạch
sử
dụng
đất
năm
2024
huyện
Thái
Thụy
Căn
cứ
Quyết
định
số
227/QĐ-TTg
ngày
12/3/2024
của
Thủ
tưởng
Chính
phủ
điều
chỉnh
một
số
chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
đến
năm
2025
được
Thủ
tướng
Chính
phủ
phân
bể
tại
Quyết
định
sổ
326/QĐ-TTg
ngày
09/3/2022;
UY
BAN
NHAN
DAN
TINH
THAI
BĨNH
Căn
cứ
Luật
To
chức
chỉnh
quyền
địa
phương
ngày
19/6/20Ỉ5;
Căn
cứ
Luật
Đất
đai
ngày
29/ỉ
1/2013;
I
Căn
cứ
Luật
Quy
hoạch
ngày
24/11/2017;
Căn
cứ
Luật
sửa
đổi,
bể
sung
một
số
điều
của
37
Luật
cỏ
ỉỉên
quan
đến
quy
hoạch
ngày
15/6/2018;
Căn
cứ
Nghị
quyết
số
751/2019/ƯBTVQH14
ngày
16/8/2019
của
ủy
ban
Thường
vụ
Quốc
hội
giải
thích
một
số
điều
của
Luật
Quy
hoạch;
Căn
cứ
Nghị
định
số
37/20Ỉ9/NĐ-CP
ngày
07/5/2019
của
Chính
phủ
quy
định
chỉ
tiết
thi
hành
một
số
điều
của
Luật
Quy
hoạch;
Căn
cứ
Nghị
định
số
Ỉ48/202Ồ/NĐ-CP
ngày
18/Ỉ2/2020
của
Chính
phủ
sửa
đoi
bo
sung
một
số
Nghị
định
quy
định
chỉ
tiết
thi
hành
Luật
đắt
đai;
Căn
cứ
Quyết
định
sỗ
326/QĐ-TTg
ngày
09/3/2022
của
Thủ
tưởng
Chỉnh
phủ
phân
bẻ
chỉ
tiêu
Quy
hoạch
sử
dụng
đất
quốc
gia
thời
kỳ
202Ỉ-2030,
tầm
nhìn
đến
năm
2050,
Kế
hoạch
sử
dụng
đất
quốc
gia
5
năm
2021-2025;
Căn
cứ
Quyết
định
số
ỉ735/QĐ-TTg
ngày
29/12/2023
của
Thủ
tướng
Chính
phủ
về
việc
phê
duyệt
Quy
hoạch
tỉnh
Thái
Bĩnh
thời
kỳ
2021-2030,
tầm
nhìn
đến
năm
2050;
SAO Y; VĂN PHÒNG; Thời gian ký: 27/05/2024 09:45:58 +07:00
Căn
cứ
Thông
số
01/202l/TT-BTNMT
ngày
12/4/2021
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
nguyên
Môi
trường
quy
định
kỹ
thuật
việc
ỉập,
điều
chỉnh
quy
hoạch,
kế
hoạch
sử
dụng
đất;
Căn
cứ
Quyết
định
số
257/QĐ-ƯBND
ngày
26/01/2022
của
ủy
ban
nhân
dãn
tỉnh
về
việc
phê
duyệt
quy
hoạch
sử
dụng
đất
đến
năm
2030
của
huyện
Thái
Thụy,
tỉnh
Thái
Bĩnh;
Căn
cứ
Quyết
định
sỗ
2684/QĐ-ƯBND
ngày
24/11/2022
của
ủy
han
nhân dân
tỉnh
về
việc
điều
chỉnh,
bể
sung
quy
mô,
địa
điểm,
số
lượng
dự
án
trong
quy
hoạch
sử
dụng
đất
đến
năm
2030
của
huyện
Thái
Thụy;
Căn
cứ
Quyết
định
sỗ
96Ỉ/QĐ-UBND
ngày
29/5/2023
của
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
về
việc
điều
chỉnh,
bổ
sung
quy
mô,
địa
điểm,
số
ỉượng
dự
án
trong
quy
hoạch
sử
dụng
đẩt
đến
năm
2030
của
huyện
Thái
Thụy.
Căn
cứ
Quyết
định
số
29Ỉ7/QĐ-ƯBND
ngày
29/12/2023
của
ủy
ban
nhân dân
tỉnh
về
việc
điều
chỉnh,
bể
sung
quy
mô,
địa
điểm,
sể
lượng
dự
án
trong
quy
hoạch
sử
dụng
đắt
đến
năm
2030
của
huyện
Thải
Thụy,;
Cân
cử
Quyêt
định
sổ
332/QĐ-ƯBND
ngày
22/3/2024
của
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
về
việc
điều
chỉnh,
bổ
sung
quy
mô,
địa
điểm,
số
lượng
dự
án
trong
quy
hoạch
sử
dụng
đất
đến
năm
2030
của
huyện
Thái
Thụy,
huyện
Kiến
Xương;
Căn
cứ
Nghị
quyết
sỗ
52/NQ-HĐND
ngày
08/12/2023,
Nghị
quyết
số
11/NQ-HĐND
ngày
10/4/2024
của
Hội
đồng
nhân dân
tỉnh
phê
duyệt
danh
mục
dự
án
cần
thu
hồi
đất
để
phát
triển
kinh
tế
-
hội
Vỉ
lợi
ích
quốc
gia,
công
cộng
trên
địa
bàn
tỉnh
Thái
Bĩnh
năm
2024;
Xét
đề
nghị
của
ủy
ban
nhân
dân
huyện
Thái
Thụy
tại
Tờ
trĩnh
số
167/TTr-ƯBND
ngày
16/5/2024;
của
Sở
Tài
nguyên
Môi
trường
tại
Tờ
trình
sổ
252/TTr~STNMT
ngày
21/5/2024,
QUYỂT
ĐỊNH:
Điều
1.
Phê
duyệt
kế
hoạch
sử
dụng
đất
năm
2024
huyện
Thái
Thụy
với
các
chỉ
tiêu
chủ
yếu
như
sau:
1.1.
Diện
tích
các
loại
đất
phân
bổ
trong
năm
kế
hoạch
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
STT
Chĩ
tiêu
Ma
Tổng
diện
tích
(ha)
TT
Diêm
Điền
Mỹ
Lộc
Xẵ
An
Tân
Dương
Hồng
Thiỉv
Dirơng
Hòa
(l)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)+
:..+(40)
(5)
(6)
(7)
Ì)
(9)
(10)
Tông
diện
tích
tự
nhiên
26.665,76
1.282,57
815,48
960,56
1.481,97
733,67
762,16
I
Đất
nông
nghiệp
NNP
16.995,74
438,50
338,41
474,90
1.076,42
503,81
527,62
1.1
Đât
trống
lúa
LUA
12.188,20
363,92
147,22
262.78
764,84
450,07
322,81
Trong
đỏ:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
LUC
12.188,20
363,92
147.22
262,78
764,84
450.07
322,81
1.2
Đât
trông
cây
hàne
năm
khác
HNK
744,36
3.90
88,97
103,07
39,35
6,55
100
47
1.3
Đất
trổns
cây
lâu
năm
CLN"
1.012,72
18,98
81,04
11,96
68,21
22,66
61.95
1.4
Đât
rừng
phòng
hộ
RPH
191,79
1.5
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS
2.623,61
48,98
20,51
95.36
188.99
23,75
40,64
1.6
Đất
làm
muối
LMU
50,00
1.7
Đât
nông
nghiệp
khác
NKH
185.06
2,72
0,66
1,74
15,03
0,77
1,74
2
Đất
phi
nông
nghiệp
PNN
9.597,91
827,04
476,45
484,64
404,40
228,56
233,91
2.1
Đãt
quôc
phòng
CQP
21,94
5,72
0,08
0.04
2.2
Đât
an
ninh
CAN
6.86
3,92
0,10
0,20
2.3
Đẩt
khu
công
nghiệp
SKK
848,04
224,19
218.76
2.4
Đất
cgm
công
nghiệp
SKN
71,73
5,05
9.90
2.5
Đát
thương
mại
dịch
vụ
TMD
82,48
11,4Ố
7,70
2,81
1,34
4,51
0,04
2.6
Đất
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiêo
SKC
96,99
13.19
0,27
0,09
3,37
0,94
1,49
]
2.7
Đât
sử
dụng
cho
hoạt
động
khoáng
sản
SKS
1,45
1
2.8
Đất
xuát
vật
liệu xây
dựng,
làm
đồ
gốm
SKX
45,30
4,80
2.9
Đât
phát
triên
hạ
tâng
cấp
quốc
gia,
cấp
tỉnh,
cấp
huvên,
cấo
DHT
5.697,77
350,19
362.36
149,25
29%n
150,81
141,68
■■
-
Đâtgìao
thôns
DGT
2.787,44
186,10
70.54
84.99
137.99
80,93
76,86
-
Đát
thuỳ
lợi
DTL
2.014.67
ì
14.76
39.10
49,56
137.07
46,5!
38.24
-
Đât
xâv
dưne
sờ
văn
hóa
DVH
7,88
3.76
0.Ỉ3
0,16
-
Đất
xâv
dưns
sở
V
tể
DYT
8.79
2,53
0.16
0.40
3.44
ì.72
0,17
-
Đất
xây
đựng
cơ sờ
giảo
dục
đào
tạo
DGD
108,67
17,95
1.61
2,40
3,34
3.39
3,30
-
Đật
xây
dựng
sở
thế
dục
-
thể
thao
DTT
6Ỉ,46
6.81
2,31
3,15
2,34
Ỉ.99
2,46
-
Đât
cônz
trình
năng
ỉượns
DNL
254.01
3.24
237,04
0.44
0.25
0,13
083
-
Đát
công
trình
bưu
chính,
viển
thông
DBV
1.33
0.18
0,02
0.04
0,05
0.04
0,05
-
Đât
di
tích
lịch
sử
-
vân
hỏa
DDT
0.42
0.42
-
Đất
bãi
thải,
xử
Iv
chẩt
(hải
DRA
43,76
4.41
Ị.38
2.70
2.05
1,25
-
Đăl
sở
tôn
siáo
TON
55.87
3.49
1,26
0.67
2.1
ỉ,46
2 00
-
Đât
làm
nghĩa
trang,
nhà
tang
ỉê.
nhà hòa
táne
NTD
332.44
5,69
10.02
5,83
9.94
12,58
ì
5,78
Đât
xây
dựng
sở
khoa
học
cõng
nghệ
DKH
0,62
0,15
Đât
chợ
DCH
Ỉ0.41
0.7!
0,15
0,22
0.54
0,02
0,76
2.10
ỈPăt
sinh
hoat
cộng
đông
DSH
21,98
1,98
0,83
0,32
1,60
0,50
0,57
2.11
Đất
khu
vui
chơi
giải
trí
công
cộng
DKV
19,76
11,38
2.12
Đất
tại
nông
thôn
ONT
1.934,00
55,41
74,73
80,22
69,47
86,07
2.13
Đất
tai
đô
thị
ODT
186,28
186,28
2.14
Đât
xây
đựng
trụ
sở
quan
TSC
27,34
5,61
0,53
0,88
l.Il
0,81
1,14
2.15
Đầt
xây
dựng
trụ
sở
cùa
tố
chức
sự
nghiệp
DTS
2,39
0,83
0.02
2.16
Đất
sở
tín
ngường
TIN
57.46
4,43
2,97
1,09
1,59
1,50
2
05
2.17
Đất
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
448,70
46,02
31,42
2.18
Đầt
măt
nước
chuyên
dùng
MNC
26,78
7,47
0,18
0,23
0,64
0,01
0
65
2.19
Đất
phi
nông
nghiêp
khác
PNK
0,67
0,38
0,02
0,01
3
Đẩt
chirasủ-dụng
CSD
72,11
17,03
0,63
1,02
1,14
1,30
0,63
Diện
tích
các
loại
đất
phân
bỗ
trong
năm
kế
hoạch
(tiếp
theo);
Đơn
v/
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
Tồng
diện
tích
(hii)
Hồng
Dũng
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
X3
Sơn
Xiĩ
Tân
Học
Thái
Đô
Thái
Thái
Giang
HuTig
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)
+■■■+(40)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
Tông
diện
tícli
tụ-
nhiễn
26.665,76
1.217,66
1-020.93
I
788,49
1.167,57
634,99
509,22
1
TI
Đất
nông
nghiệp
NNP
16.995,74
848,41
650,21
550,49
787,66
432,62
342,63
Đát
trống
lúa
Trong
đỏ:
Đất
chuyên
trông
lúa
LƯA
I
12.188.20
I
729.31
541,98
I
373.41
168.83
390.37
264,60
nước
LUC
12.188.20
729,31
541,98
373,41
168.83
390,37
264.60
1.2
1.3
Đát
trọng
cây
hàng
năm
khác
Đât
trong
cây
lâu
nâm
HNK
744,36
I
20.28
CLN
I
1.012,72
21.39
33,23
72,20
25,23
1.53
5,84
31,58
59,06
35.51
I
13.81
32.45
1.4
I
Đát
rừng
phòng
hộ
1.5
I
Đầt
nuối
trồng
thuỷ
sàn
RPH
191,79
19,26
1.6
Đất
lảm
muối
2
NTS
2.623.61
62,06
38,07
LMU
43.34
Đảt
nống
nghiệp
khác
Đat
phi
nông
nghiệp
50,00
537,23
I
23,57
I
30.43
NKH
185,06
15,37
5,34
2,48
1,61
3,34
I
9,31
2.1
2.2
Đát
quôc
phòng
PNN
I
9.597,91
I
368.40
CQP
370,66
I
236.07
21,94
0,18
375,83
I
200,37
165,38
8,14
Đắt
an
ninh
Đât
khu
công
nghiệp
CAN
6,86
0,12
0,85
0,10
2.3
2.4
SKK
Đát
cụm
công
nghiệp
848,04
SKN
71,73
24,00
2.5
Đât
thương
mại
dịch
vụ
TMD
82.48
2.6
I
Đắt
sở
sàn
xuất
phi
nông
nghiệp
I
SKC
I
96 99
1
1
85
2,47
Đâ
11,89
2,13
0,03
0.63
0,39
4,98
0,33
0,52
2.7
t
sử
dụng
cho
hoạt
động
khoáng
sàn
SKS
1,45
2.8
Đât
sản
xuât
vật
liệu xây
đựng,
làm
dồ
gốm
SKX
45,30
3,36
7,57
2.9
Đât
phát
triên
hạ
tầng
cấp
quốc
gia,
cắp
tỉnh,
cắp
huyện,
cáp
DHT
5.697,77
239,51
206,06
148,04
268,23
140,87 104,30
Đốt
gỉao
thôns
Đât
tìmỷ
lợi
DGT
I
2.787,44
117.98
DTL
2.014.67
ÌI2,99
I
82,90
86,62
Đâtxâydựnscơsởvănhỏa
\
DVH
\
788
\
0 09
Đât
xây
đựng
sở
y
tế
\
DYT
I
18
79']
0
32
73.66
125,32
79.78
55.64
37,77
0J5
I3Ì,32
I
46,53 26.13
0,08
0.36
0,56
0.24
0.Ỉ5 ì.49
Đât
xây
dựng
sờ
giáo
dục
đào
tao
DGD
108,67
4,16
3.51
2,17
2,71
1,48 7,09
Đẩt
xây
dựng
cơ sở
thể
dục
-
thê
thao
DTT
61.46
1,90
1,72
2.37
I.ìỉ
2.Ị2 Ì.67
Đất
công
trình
nâng
lượng
DNL
254
01
Đấ
t
công
trình
bint
chinh,
viên
thông
0,42
0.45
0,22
4,56
0.32 1.20
DBV
1.33
0,05
0,04
0,04
0,09
0,02
0,12
Đấi
di
tích
lịch
sử
-
vdn
ỉĩ^
DDT
0,42
Đất
bãi
thài,
xừ
ỉỷ
chất
thài
I
DRA
I
43
7^
Jỹ2
ỉ.03
1,98
0.25
Ịj22
0,41
Đât
sở
tôn
giáo
TON
55.87
4,30
2.03
1.85
0,38
0.27
0,93
Đất
làm
nghĩa
trang,
nhà
tang
lê,
nhà hòa
táng
NTD
332,44
19,54
9.82
Ỉ7.69
2.25
8.88
9,37
Đẩí
xây
dựng
cơ sờ
khoa
học
công nshệ
DKH
0,62
Đất
chợ
DCH
10.41
0.33
0,28
0.40
0.09 0.25
2.10
Đát
sinh
hoạt
cộng
dồng
Đât
khu
vui
chơỉ
giải
trí
công
DSH
21,98
0,72
0,69
0,79
0,48
0,84
0.72
2.11
cộng
DKV
19,76
0,20
0,62
0,02
2.12
Đât
tại
nống
thôn
2.13
I
Đát
tại
thị
ONT
I
1.934,00
86,80
71,86
80,09
50,42
I
55.70
I
56.71
ODT
186.28
2.14
2.15
Đất
xây
dựng
trụ
sở
quan
Đat
xây
dựng
trụ
sở
cùa
chức
sự
nghiệp
TSC
27,34
1,33
0,60
0,74
0,41
1,25
0,53
DTS
2,39
0,01
2.16
2.17
Đát
sở
tín
ngư&ng
I
TIN
I
57.46
I
2
28
Đắt
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
I
SON
I
448 70
22
25
Đá
3,49
3,27
0,19
39,35
0,87
1,}
46,46
2.18
2.19
t
mặt
nước
chuyên
dùng
Đất
phi
nông
nghiệp
khác
MNC
26,78
7,45
0,17
0,26
0,27
0,12
I
0,35
PNK
3
I
Đắt
chua
sử
dụng
0,67
CSD
72,11
0,86
0,06
1,93
4,09
2,00
1,20
Diện
tích
các
loại
đất
phân
bề
trong
năm
kế
hoạch
(tiếp
theo):
STT
Chĩ
tiêu
MS
Tổng
diện
tích
(ha)
Diện
tích
phân
theo
đoìi
vị
hành
chính
Thái
Nguvên
Thái
Phúc
Xíl
Thái
Thinh
Thái
Thọ
Thái
Thuợng
Thái
(1) (2)
(3)
(4)=(5)+(6)+
...Vf40ì
(17)
(18) (19) (20)
(21)
(22)
Tổng
diện
tích
tụ-
nhiên
26.665,76
713,77
830,08
587,36
811,86
772,42
336,50
I
Đất
nông
nghiệp
NINP
16.995,74
479,87
559,42
421,29
482,59
518,16
202,63
I.l
Đẩt
ừồn^
lúa
LUA
12.188,20
359,16
487,96
345,02
370,61
113,40
101,93
Trong
đỏ:
Đất
chuyên
trồng
líta
nước
LUC
12.188,20
359,16
487,96
345,02
370,61
113,40
101,93
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK
744,36
7,66
4,85
15,90
5,98
29,26
25.32
1.3
Đât
trông
cây
lâu
năm
CLN
1.012,72
32,76
24,78
32,20
40,86
36,90
45,46
1.4
Đất
rừng
phòng
hộ
RPH
191,79
26,92
1.5
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS
2.623,61
72,53
36,57
27,63
53,77
311,37
29,69
1.6
Đất
làm
muối
LMU
50,00
1.7
Đât
nông
nghiệp
khác
NKH
185,06
7,77
5,25
0,54
11,37
0,31
0,23
2
Đất
phỉ
nông
nghỉệp
PNN
9.597,91
232,11
269,73
165,31
320,40
254,20
133,69
2.1
Đất
quốc
phòng
CQP
21,94
1,98
0,05
2.2
Đất
an
ninh
CAN
6,86
0,10
0,10
0,06
0,15
2.3
Đât
khu
công
nghiệp
SKK
848,04
2.4
Đât
cụm
công
nRhiệp
SKN
71,73
12,72
2.5
Đất
thương
mạỉ
địch
vụ
TMD
82,48
0,17
2,68
0,02
10,11
0,99
2.6
Đât
sở
sản
xuât
phi
nông
nghiệp
SKC
96,99
1,70
22,34
15,02
0,55
2.7
Đất
sử
dụng
cho
hoạt
động
khoảng
sản
SKS
1,45
1.45
2.8
Đất
sàn
xuất
vật
liệu xây
đựng,
làm
đồ
gốm
SKX
45,30
0,18
17,62
3,15
V
2.9
Đất
phát
triển
hạ
tầng
cấp
quốc
gia,
cấp
tình,
cấD
huvện,
cấp
DHT
5.697,77
183,19 164,08
104,00
144,24
177,47
72,64
-
Đầt
giao
thông
DGT
2.787,44
50,53
94.8Ỉ
54.
9
58.24
72.42
4Ố.9ể>
-
Đât
íhiiỷ
lợi
DTL
2.014.67
113,95
51.07
32,75
73.86
91.50
8.25ị
-
Đất
xây
dựng
sở
văn
hóa
DVH
7,88
0,!0
0.37
-
Đổi
xây
dựns.
sờy
tế
DYT
18.79
0,27
0.2Ỉ
0.15
0,24
0,14
2.18
-
Dâtxây
dựng
sở
giáo
dục
đào
tao
DGD
108,67
2,65
3.53
ỉ.
58
Ì.3Ì
Ỉ.89
1,89
-
Đâtxây
dựng
sở
thê
dục
-
thể
thao
DTT
6Ì.46
1.37
0,99
0,7
ỈM
ỉ.7ỉ
1.31
-
Đăt
công
trình
năng
lượng
DNL
254.01
0,09
0.40
0,55
1.2Ỉ
0.05
0.39
-
Đăt
công
trình
bưu
chính,
viển
thông
DBV
Ì.33
0.02
0,03
0,03
0,02
0.0
0,02
-
Đăt
cỏ
di
tích
lịch
sử
-
văn
hóa
DDT
0.42
-
Đât
bãi
thài,
xử
chất
thải
DRA
43,76
0.34
0,5i
0,2!
0.60
0.73
0,75
-
Đât
sờ
tồn
ỉỊiáo
TON
55.87
0,86
ỉ,72
0,47
i.85
ì,67
0.55
-
Đât
làm
nghĩa
trang,
nhà
tang
lê.
nhà hỏa
táns
NTD
332.44
12,88
9,88
12,85
5,68
7.26
9.41
-
Đât
xây
dựng
sở
khoa
học
công
nghệ
DKH
0,62
0,47
-
Đát
chợ
DCH
10,41
0,23
0.44
0,52
0,09
0.56
2.10
Đât
sinh
hoạt
cộng
đồng
DSH
21,98
0,09
0,44
0,84
0,37
0,34
0,66
2.11
Đât
khu
vui
chcá
Kiải
trí
công cộng
DKV
19,76
0,16
0,04
2.12
Đât
tại
nôtiíĩ
thôn
ONT
1.934,00
46,77
61,15
56.45
47,05
53,85
43,92
2.13
Đất
tại
thị
ODT
186.28
2.14
Đât
xây
đựng
trụ
sở
quan
TSC
27,34
0,42
0,35
0,81
0,43
0,41
0,52
2.15
Đất
xây
dựng
trụ
sở
của
chức
sự
nghiệp
DTS
2,39
2.16
Đất
sờ
tín
ngưỡng
TIN
57,46
0,61
1,12
1,10
0,74
1,69
1,45
2.17
Đất
sông,
ngòi,
kênh,
rach,
suối
SON
448,70
38,76
75,47
2.18
Đất
mặt
nước
chuyên
dùng
MNC
26,78
0,76
0.97
0,29
0,51
0,13
2.19
Đât
phi
nông
níĩhiệp
khác
PNK
0,67
3
Đẩt
chua
sử
dụng
CSD
72,11
1,79
0,93
0,76
8,88
0,06
0,18
Diện
ch
các
loại
đàtphân
bố
trong
năm
kế
hoạch
(tiếp
theo):
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
Ma
Tỗng
diện
tích
(ha)
Diện
tícli
phân
theo
đon
vi
hành
chính
xa
Thuần
Thỉlnh
Thụy
Bìiiii
Thụy
Cliính
Thụy
Dân
xa
Thụy
Duvên
Thụy
Hải
0)
(2)
(3)
,
(4)={5)+(6)
+...+(40)
(23)
(24)
(25)
(26)
(27) (28)
Tổng
diện
tícli
tụ-
nhiên
26.665,76
1.241,38
434,97
441,29
461,23
512,32 328,41
1
Đẩt
nông
nghiệp
NNP
16.995,74
868,48
295,58
318,95
332,25
387,77
176,99
1.1
Đât
trông
lúa
LƯA
12.188,20
715,28
255,92
287,42
299,01
310,97
Trong
đó:
Đầt
chuyên
trổng
lúa
nước
LUC
12.188,20
715,28
255,92
287,42
299,01
310,97
1.2
Đât
trông
cây
hàng
níim
khác
HNK
744,36
10,38
16,02
1,35
3,33
0,09
0,10
1.3
Đât
trông
cây
lâu
năm
CLN
1.012,72
47,10
8,34
7,99
7,84
13,79
3,39
1.4
Đât
rừng
phòng
hộ
RPH
191,79
0,85
1.5
Đất
nuồi
trổng
thuỷ
sản
NTS
2.623,61
93,54
15.18
20,87
21,05
19,77
124,28
1.6
Đát
làm
muối
LMƯ
50,00
48,19
1.7
Đât
nông
nghiệp
khác
NKH
185,06
2,18
0,12
1,32
1,03
43,15
0,18
2
Đẩt
phi
nông
nghiệp
PNN
9.597,91
364,98
138,95
122,34
128,98
124,01
150ậ4^
2.1
Đất
quổc
phòng
CQP
21,94
0,30
0/15^
2.2
Đât
an
ninh
CAN
6,86
0,15
0,20
2.3
Đât
khu
công
nghiệp
SKK
848,04
'
1
2.4
Đât
cụm
công
nghiệp
SKN
71,73
\\^-
2.5
Đât
thưcmg
mại
dịch
vụ
TMD
82,48
0,08
1,72
0,06
0,80
0,^
2.6
Đất
sờ
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC-
96,99
0,36
23,98
^
2.7
Đât
sử
đụng
cho
hoạt
động
khoáng
sản
SKS
1,45
2.8
Đất
sản
xuất
vật
liệu xây
dựng,
làm
đồ
eốm
SKX
45,30
2.9
Đất
phát
triên
hạ
táng
cấp
quốc
gia,
cấp
tỉnh,
cấp
huyện,
cấp
DHT
5.697,77
206,12
92.78
85,64
89,11
83,03
90,54
-
Đăt
giao
thông
DGT
2.787.44
101,28
64,77
55,72
54,26
39,51
S6.22
-
Đất
thuỳ
lợi
DTL
2.014,67
88,41
17,84
20.48
21.74
30,03
46.21
-
Đât
xây
dựn^
sở
văn
hóa
DVH
7,88
0,05
1,10
-
Đầt
xăy
dựn^
sở
y
tế
DYT
18.79
0,4Ỉ
0.14
0.Ỉ9
0,26
0.28
0.16
-
Đât
xây
dựng
sở
giáo
dục
đàoỉợo
DGD
08,67
3.66
1,60
1,99
1.94
1.53
1.60
-
Đất
xây
dựng
sở
thê
dục
-
thể
thao
DTT
61,46
0.93
ì.08
0,78
2,46
1,53
0.75
-
Đất
công
trình
năng
lượng
DNL
254,01
0,10
0,ìồ
Ớ.Ớ3
O.OI
0,06
0.0
J
-
Đẩt
công
trình
bint
chính,
viển
thôns
DBV
1,33
0.04
0.0
0.0
0,02
0,02
0.02
-
Đât
cỏ
di
tích
lịch
sừ
-
văn
hóa
DDT
0.42
-
Đât
bãi
thải,
xừ
chất
thài
DRA
43,76
0.26
0,30
0.58
0.93
U4
0,54
-
Đât
sở
tôn
giâo
TON-
55,87
1,31
0.73
J.i8
0,71
2,06
0,52
-
Đầt
làm
nghĩa
trang,
nhà
tang
lê.
nhà hỏa
táng
NTD
332,44
9,70
6.0
4.38
5,62
6,88
4,38
-
Đât
xây
dựng
sở
khoa
học
công
nghệ
DKH
0.62
-
Đẩt
chợ
DCH
Ỉ0.4Ỉ
0.Ỉ4
0,30
0,06
0.Ị3
2.10
Đẩt
sinh
hoạt
cộnK
dồng
DSH
21,98
0,36
0,61
0,18
0,40
0,17 0,12
2.11
Đât
khu
vui
chơi
íĩiải
trí
công
cộng
DKV
19,76
0,71
0,02
2.12
Đât
tại
nông
thôn
ONT
1.934,00
77,51
41,81
34,35
37,13
38,32
33,64
2.13
Đát
tại
đô
thị
ODT
186,28
2.14
Đât
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
27,34
0,80
0,47
0,93
0,94
0,73
0,25
2.15
Đất
xây
dựng
trụ
sở
của
tồ
chửc
sự
nghiệp
DTS
2,39
2.16
Đát
sở
tín
ngưỡng
TIN
57,46
2,26
0,36
1,04
0,81
0,96
1,32
2.17
Đất
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
448,70
77,12
2.18
Đât
cỏ
mặt
nước
chuyên
dùng
MNC
26,78
0,57
0,19
0,10
0,03
2.19
Đất
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
0,67
0,05
3
Đât
chua
sử
dụng
CSD
72,11
7,93
0,44
0,54
ỉ,OS
ữÀ
Điện
tích
các
loại
đất
phân
bỗ
trong
năm
kế
hoạch
(tiếp
theo):
Tổng
dỉện
tích
(ha)
D
ien
tích
phân
theo
đoìi
vị
hành
chính
STT
Chỉ
tiêu
Thụy
Huns
Thụy
Liên
Thụy
Ninh
Thụy
Phonc
Thụy
Thụy
(I)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)
+...
+(40ì
(29)
(30)
(31)
(32)
(33)
(34)
Tông
diện
íích
tự
nliỉên
26.665,76
528,16
895,66
765,64
697,64
725,49
744,82
1
Đất
nông
nghiệp
NNP
16.995,74
384,24
240,13
535,25
492,99
515,32
470,35
1.1
Đât
ưông
lúa
LƯA
12.188.20
304.63
157.16
436,71
437,48
435,41
395
73
Trong
đỏ:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
LUC
Ì2.Ì88.20
304.63
57,16
436.71
437.48
435.4Ỉ
395,73
1.2
Đât
trông
cây
hàng
năm
khác
HNK
744,36
21,93
8,49
10,10
6,81
19,02
3
45
1.3
Đẩt
trồng
cây
lâu
năm
CLN
1.012,72
16,11
24,87
22,72
22,38
25,18
23,29
1.4
Đât
rừng
phỏna
RPH
191,79
1.5
Đât
nuôi
trône
thuỶ
sản
NTS
2.623,61
39,32
48,63
51,75
24,91
31,11
47
37
1.6
Đât
làm
muối
LMU
50,00
1.7
Đât
nông
nghiệp
khác
NKH
185.06
2,25
0,99
13,98
1,41
4,61
051
2
Đẩt
phi
nồng
nghiệp
PNN
9.597,91
143,43
653,85
228,73
204,12
209,73
273,54
2.1
Đât
quôc
phòng
CQP
21.94
2,00
2.2
Đât
an
ninh
CAN
6.86
0.15
0,14
2.3
Đât
khu
công
nghiệp
SKK
848.04
363,85
2.4
Đất
cụm
cônK
nghiệp
SKN
71,73
20
06
2.5
Đầt
thương
mai
dịch
vụ
TMD
82,48
0,50
1,76
2,13
2,07
5,89
2,87
2.6
Đất
sờ
sản
xuấí
phi
nông
nghiêp
SKC
96,99
0,83
0,95
1,18
0,82
2.7
Đâl
sử
dụng
cho
hoạt
dộng
khoảng
săn
SKS
1,45
2.8
Đât
SM
xuât
vật
liệu xây
dựng,
làm
đồ
Rốm
SKX
45,30
2.9
Đất
phát
triến
hạ
tầng
cấp
quốc
gia,
cấp
tỉnh,
cấp
huvện,
cấp
DHT
93,01
214,43
154,30
143,70
134,73
184,01
-
Đât
giao
ihỗng
DGT
2.787,44
47,88
76,19
72,95
74.18
72,7ì
104.53
-
Đãt
Ihiỉỳ
lợi
DTL
2.0Ì4.67
33.35
ỈU,42
6Ỉ.32
55,98
44.17
54,26
-
Đât
xãv
dựns
sở
văn
hóa
DVH
7,88
0,50
0.23
0
06
-
Đâl
xâv
dưns
sở
V
tế
DYT
18.79
0.26
0,45
0,10
0.Ỉ8
0,12
0
24
-
Đâl
xây
dựng
sở
giáo
dục
đào
tạo
DGD
108,67
ỉ.65
6,34
ỉ,57
2.42
2,29
4.97
-
Đầt
xây
dựng
sở
thê
dục
-
thể
thao
DTT
61,46
0.90
ỉ.78
Ì.5I
1,07
3.18
2,26
-
Đât
cônz
trình
năng
lượng
DNL
254.0!
0,02
0,65
0,05
O.IO
0,05
0
06
-
Đât
công
trình
buTí
chinh,
viến
thôns
DBV
1.33
0,02
0.02
0,02
0,06
0,02
0.02
-
Đất
di
tích
lịch
sừ
-
văn
hóa
DDT
0.42
-
Đất
bõi
thài,
xử
chổt
ihải
DRA
43.76
1.30
1.21
ỉ.74
0,75
0.22
ì,4!
'
Đăt
sở
tôn
siảo
TON
55.87
1,63
3.34
ỉ.43
1.21
2,51
3.94
-
Đât
làm
nghĩa
trang,
nhà
lang
lê,
nhà hỏa
láns
NTD
332.44
5.85
12,52
13,20
7.07
9.03
IỈ.84
Đát
xây
dựng
sờ
khoa
học
côn^
nsliệ
DKH
0.62
Đâl
chợ
DCH
10.41
0J5
0,42
0.68
0.19
0.4ĩ
2,10
Đât
sinh
hoạt
cộne
đống
DSH
21.98
0,44
1,13
0,84
0,43
0,45
0 43
2.11
Đât
khu
vui
chơi
giải
trí
cóng
cộng
DKV
19,76
4,00
1,22
2.12
Đât
tại
nônR
thôn
ONT
1.934,00
41,77
62,70
53,66
55,66
54,73
60,52
2.13
Đất
tại
đô
thi
ODT
186,28
2.14
Đât
xây
dựng
tru
sở
quan
TSC
27,34
0.45
0,33
0,98
0,33
0,13
0
59
2.15
Đất
xây
đựng
trụ
sờ
của
tố
chức
sự
nshiêD
DTS
2.39
0,52
2.16
Đất
sờ
tín
níỉưõng
TIN
57,46
0,25
1,04
3,01
0,62
1,10
3
04
2.17
Đất
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
448.70
6,99
.
12,35
11,82
2.18
Đât
cỏ
mặt
nước
chuyên
dùiiẴ
MNC
26,78
0,03
1,10
0,38
0,13
0,06
0,75
2.19
Đât
phỉ
nông
nghiệp
khác
PNK
0,67
0,06
3
Dấỉ
chirasửdụng
CSD
72,11
0,48
1,68
1,66
0,53
0,44
0,92
Điện
tích
các
loại
đất
phân
bỗ
trong
năm
kế
hoạch
(tiếp
theo):
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
CIiỉ
tiêu
Ma
Tổng
diện
tích
(ha)
Thụy
Thanh
Diện
tích
phân
theo
đom
vi
hảnh
chính
Thụy
Trình
xa
Thụy
Trưòng
Thụy
Văn
xa
I
X5
Thụy Thụy
Viọt
1
Xuẩn
(1)
(2)
(3)
(4H5)+(6)
+...+(40)
(35)
(36)
(37)
(38)
(39)
(40)
Tông
điện
tícli
tụ-nhiên
I
Đất
nông
nghiệp
26,665,76
529,64 608,43 984,50
497,05
515,68
326,17
NNP
LUA
16.995.74
358,93
405,86
655,01
336,62 371,12 214,23
Đầt
trống
lúa
Trong
đó:
Đat
chuyên
trông
lúa
12.188.20
282,29
I
346.77
I
3n.77
294.82
I
323,61
I
33.00
LUC
Ỉ2.I88.20
\
282,29
\
346.77
\
313
77
294,82
223,61
33.00
1.2
Đật
trồng
cây
hàng
năm
khác
1
.3
Đát
trồng
cây
lâu
nâm
HNK
CLN
744,36
2.26
I
5,65
1.012.72
I
34,62
I
15.25
37,23
0,88
25,90
17,50
4,16
I
3,51
22,22
1.5
1.6
1.7
Đát
rừng
phòng
hộ
Đât
nuối
trong
thuỷ
sản
RPH
191,79
Đât
làm
muoi
NTS
LMU
NKH
2.623.61
I
35,72
í
31.21
62,74
50,00
210,03
23,00
82,03
13,35
I
88,01
Đát
nông
nghiệp
khác
185,06
4,03
6,97
A35
0,42
1J9
1
Đât
phi
nông
nghiệp
PNN
9.597,91
I
170.72
202,55
318,02
160,09
144,51
111,89
Đát
quốc
phòng
Đát
an
ninh
CQP
21,94
_2,60
0,69
2.3
2.4
Đâtkhu
cống
ngliiệp
CAN
SKK
_6,86
0,10
m,04
0,20
0,12
41,24
0,10
Đât
cụm
công
nghiệp
Đat
thương
mại
dich
vu
SKN
TMD
71,73
2
(■
I
Đât
sờ
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
82.48
0,27
I
3.41
M5
0,01
SKC
96,99
2,18
0,04
0,05
0.05
2.7
Đầt
sử
đụng
cho
hoạt
động
khoáng
sàn
SKS
1,45
2.8
Đat
sàn
xuât
vật
liệu xây
dựng,
lả
m
dồ
gốm
SKX
45,30
8,62
2.9
phát
triên
hạ
tầng
cấp
quoc
gia,
cắp
tỉnh,
cắp
huyện,
cắp
xS
DHT
5.697,77
111,88
152,71
186,44
114,97
Đấí
giao
thôns
Đât
thuỷ
lợi
DGT
2.787,44
I
60,32
98.70
I
ĩõẽ^
62,72
91,37
62,32
47,47 20.53
DTL
DVH
2.0Ì4,67
I
42.74
I
30.46
I
57.64
36.97
32.34
I
30,66
Đât
xây
dựn^
sở
văn
hóa
Đất
xây
dựng
cơ sờ
V
7,88
0.02
0.32
0,48
DYT
8.79
0.22
\
0,42
0.15
0.Ỉ9
0,14
I
0,Ỉ5
Đât
xây
dựng
sở
giáo
dục
đào
tạo
DGD
108,67
1.73
ì,74
2.54
1,42
Ỉ.5Ổ
2,18
Đật
xây
dựng
sở
thê
dục
-
thể
thao
DTT
DNL
61,46
0.67
1,16
1.43
ỉ.70
ỉ,00
0,09
câng
trình
năns
lượns
Đẩí
công
trình
bưii
chỉnh,
viên
254.01
0,05
\
0,40
0,44
0.05
0,02
thông,
DBV
DDT
1.33
0.05
O.OÌ
0,08
0,03
0,02
0,04
di
tích
lịch
sừ
-
vân
hóa
Đẩt
bãi
thài,
xừ
chât
thài
0,42
DRA
TON
43.76
0,40
7,50
0,26
1,05
0,50
sờ
tônsiáo
Đầt
làm
nghĩa
trang,
nhà
tang
55.87
1,15
I
1,73
1,68
1.42
0.58
I
0.89
lê,
nhà hóa
tảne
NTD
332,44
4.52
10.43
Ì3,24
8.06
7.41
6.95
Đất
xây
dựng
sở
khoa
học
công
nRhệ
DKH
0,62
Đẩt
chợ
DCH
DSH
Ì0.4Ì
0.15
0.39
0.88
sinh
hoạt
cộng
dồng
Đất
khu
vui
chơi
giải
trí
công
21.98
0,84
0.61
0,38
0.75
2.11
cộng
DKV
19,76
1,40
2.12
I
Đát
tại
nông
thôn
Đat
tại
đô
thị
2.13
2.14
QNT
ODT
1.934,00
52.02
43JI
186,28
_59,98
_4I,9I
21.90
46,61
xây
dựng
trự
sở
quan
Đầt
xây
dựng
trụ
sở
của
chức
TSC
27.34
0,45
I
0,67
0,35
0,24
0,29
I
0,53
2.15
sự
nghiệp
DTS
2,39
0,00
1,00
2.16
2.17
Đát
sờ
tin
ngưỡng
I
TIN
I
57 46
Đát
sõng,
ngòi,
kẽnh.
rạch,
suối
I
SON
I
448
70
1,57
I
1.85
3,19
1,23
0,52
I
0,95
21.41
19,28
2.18
Đát
cỏ
mặt
nước
chuyên
dùng
2
MNC
PNK
26,78
0,16
0,93
AI
7
1,75
.19
Đát
phi
nông
nghiệp
khác
3
Đất
chưa
sử
dụng
CSD
0,67
72,11
0,01
0,16
11,47
0,35
0,05 0,04
1.2.
Ke
hoạch
thu
hồi
các
loại
đất
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
Tổng
diện
tích
(ha)
Phân theo
đon
vị
hành
chính
TT
Diêm
Điền
xa
Mỹ
Lộc
xa
Duong
HAnờ
DưoTig
Hòa
Hồng
Tân
1
®
-
Thủ
Phúc
An
Dũng
y
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+
••>(40)
(5)
(ố) (7)
(8)
(9)
(10)
(11)
Đất
nông
nghiệp
NNP
583,80
66,88
0,55
196,99
0,70
12,25
1,58
3,26
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA
435,00
52,63
0,24
166,87
0,55
10
34
1
12
2
98
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồn^
lúa
2
vụ
trở
lên
LUC
435.00
52,63
0,24
166.87
0,55
1034
12
2.98
1.2
Đât
trống
cây
hàng
năm
khác
HNK
64,80
7,90 0,18
11,73
0,05
1,30
0,08 0,12
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
10,71
1,22
0,09
1,18
0,05
0,05
0,04
0,06
1.4
Đất
rừng
phòng
hộ
RPH
1.5
Đât
nuôi
trồng
thuỳ
sân
NTS
71,45
5,13
0,04
15,82
0,05
0,57
0,33
0,11
l.ố
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
1,85
1,39
2
Đất
phi
nông
nghiệp
PNN
119,73
28,66
0,24
29,39
0,03
1,86
0,37 0,22
2.1
Đất
thương
mại
dịch
vụ
Đât
sờ
sản
xuât
phi
TMD
3,18
3,18
2.2
nông
nghiệp
SKC
2,80
0,71
2.3
Đât
phát
triên
hạ
tầng,
cấp
quốc
gia,
cấp
tỉnĩ,
cắp
huyện,
cấp
DHT
103,30
22,75
0,00
29,37
0,00
1,30
0,37 0,19
Đát
giao
thông
DGT
37,22
2.73
0.00
\
11.87
0.00
0.00
0,J5
o.ỉi
Đất
thủy
lợi
Đất
xây
dựng
sở
vãn
DTL
50.25
5.25
17,50
1,29 0,22
0.08
hóa
DVH
1,30
1.20
Đất
xây
dựng
sờ
y
tế
DYT
0,04
0.04
Đăt
xây
dựng
sở
giáo
dục
vờ
đào
tao
DGD
0.30
Đât
xây
dựng
sở
giảo
dục
đào
tạo
DTT
0,66
Đẩt
xây
dựng
cơ sở
thể
dục
thể
thao
DNL
0.02
0.02
Đát
công
trình
năng
ỉượnR
DBV
0,21
0.2]
Đẩt
nghĩa
trang,
nghĩa
địa,
nhà
tang
lễ,
nhà hỏa
NTD
13,31
13,20
0.0J
2.4
Đất
tại
nông
thôn
ONT
8,26
0,14
0,02
0,03
0,56
0,03
2.5
Đât
tại
đô
thị
Đât
xây
dựng
trụ
sở
ODT
0,97
0,97
2.6
quan
TSC
0,58
0,48
0,10
2.7
Đât
mặt
nước
chuyên
dùng
MNC
0,54
0,47
2.8
Đât
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
0,10
0,10
11
Ke
hoạch
thu
hồi
các
loại
đất
(tiếp
theo):
Đơn
vị
tính:
ha
STT
Chỉ
tiẼu
Tổng
diện
tỉch
(ha)
Phân theo
đo'n
vị
hành
chính
Thái
Thọ
Thái
Thượng
Thái
Xuvên
Thuần
Thành
Thụy
Binh
xs
Thụy
Chính
Thụy
Dân
(1)
(2) (3)
...+(40)
(20)
(21) (22)
(23) (24)
(25)
(26)
1
Đất
nông
nghiệp
NNP
583.80
0,86
5,05
0,76
3,32
20,45
1,04
2,28
I.l
Đất
trồng
lúa
LUA
435,00
0,50
2,33
0,62
2.75
18,42
0,78
1.9^'
Trong
đó:
Đất
chityên
irông
lúa
2
VỊ/
trở
lên
wc
435,00
0.50
2.33
0,62
2,75
18,42
0,78
1.2
Đât
ừông
cây
hàng
năm
khác
HNK
64,80
0,16
0,37
0,06 0,50
1,23
0,08
O.IP
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
10,71
0,20
0,33
0.04
0,03
0,06
0,12
1.4
Đất
rừng
phòng
hộ
RPH
1.5
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sàn
NTS
71,45
2,01
0.04
0,03
0,80
0,13
0,08
1.6
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
1,85
2
Đất
phi
nông
nghiệp
PNN
119,73
0,26
0,43
0,07
3,63
0,17 0,47
2.1
Đất
thương
mại
dịch
vụ
TMD
3,18
2.2
Đất
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
2,80
0,26
2.3
Đẩt
phát
triển
hạ
tẩng,
cấp
quốc
gia,
cấp
tinh,
cấp
huyện,
cẩp
DHT
103,30
0,21
0,07
3,07
0,10
0,41
-
Đất
giao
thông
DGT
37,22
0.14
0.00
0.80
0,00
Ớ,5Ỡ
-
Đất
thủy
lợi
DTL
50,25
0,07
0.07
2.26
0,10
0,11
-
Đất
xậv
dựng
sở
văn
hóa
DVH
1.30
-
Đầíxây
dựng
sở
y
tể
DYT
0,04
Đẩt
xây
dựng
sở
giáo
dục
đào
tạo
DGD
0,30
-
Đất
xợv
dựng
sở
giảo
dục
đào
tạo
DTT
0,66
-
Đẩt
xây
dựng
sở
thế
dục
thể
thao
ĐNl
0.02
-
Đất
cổng
trình
năng
Itỉợns
DBV
0,21
-
Đất
nghĩa
tranậ,
nghĩa
địa,
nhà
tang
lễ,
nhà
hỏa
táng
NTD
13,31
0,01
2.4
Đất
tại
nông
thôn
ONT
8,26
0,22
0,01
0,56
0,07
0,06
2.5
Đất
tại
đô
thị
ODT
0,97
2.6
Đẩt
xây
dựng
trụ
sờ
quan
TSC
0,58
2.7
Đất
cỏ
mặt
nước
chuyên
dùng
MNC
0,54
2.8
Đất
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
0,10
12
Ke
hoạch
thu
hồi
các
loại
đất
(tiếp
theo):
Đơn
vị
tính:
ha
STT
Chỉ
tiêu
Tổng
diên
tích
(ha)
Phân
theo
đoìi
vị
hành
chính
Thụy
Duvên
Thụy
Hảỉ
Thụy
Hưns
Thụy
Liên
Thụy
Ninh
Thụy
Phong
Thụy
Quỳnh
0)
(2) (3)
(4)=(5)+
;.:+c40)
(27) (28)
(29)
(30)
(31)
(32)
(33)
1
Đất
nông
nghiệp
NNP
583,80
3,34
0,94
3,41
109,06
1,S0
13,61
1,13
1.1
Đất
ữồng
lúa
LUA
435,00
2,43
2,41
47,01
1,38
11,45
0,98
Trong
đỏ:
Đất
chuyên
trồng
lúa
2
vụ
trở
lên
LUC
435,00
2.43
2.4
ì
47,0!
1.38
11,45
0,98
1.2
Đẩt
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK
64,80
0,08
0,65
27,79
0,11
1,25
0,06
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
10,71
0,81
0,33
0,26
2,41
0,13
0,07
0,01
1.4
Đất
rừng
phòng
hộ
RPH
1.5
Đất
nuôi
fr
ồng
thuỷ
sân
NTS
71,45
0,03
0,61
0,09
31,85
0,18 0,85
0,08
1.6
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
1,85
2
Đất
phi
nông
nghiệp
PNN
119,73
0,10
0,03
0,50
30,29
0,19
1,81
0,06
2.1
Đất
thương
mại
dịch
vụ
TMD
3,18
2.2
Đất
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
2,80
1,83
2.3
Đẩt
phát
triển
hạ
tầng,
cấp
quổc
gia,
cấp
tỉnh,
cấp
huyện,
cấp
DHT
103,30
0,01
0,21
26,12
0,10
1,29
0,00
-
Đất
giao
thông
DGT
37,22
0.00
0.00
4.
ì
5
0.00
0,00
0,00
-
Đẩt
thủy
lợi
DTL
50,25
0.0
0,21
ỈI.96
0,10
1,28
-
Đất
xợv
dựng
sở
văn
hỏa
DVH
1.30
-
Đẩtxây
dựng
sở
y
tế
DYT
0.04
Đất
xây
dựng
sở
giáo
dục
đào
tạo
DGD
0.30
-
Đất
xây
dựng
cơ sở
giảo
dục
đào
tạo
DTT
0,66
-
Đất
xây
dựng
sở
thể
dục
thể
thao
DNL
0.02
-
Đẩt
công
trình
năng
lượtĩR
DBV
0,21
-
Đầt
nghĩa
trang,
nghĩa
địa,
nhà
tang
lễ,
nhà
hỏa
táng
NTD
13,31
0,ỒI
0,ồì
2.4
Đẩt
tại
nông
thôn
ONT
8,26
0,09
0,03
0,22
2,34
0,09
0,52
0,06
2.5
Đất
tại
đô
thị
ODT
0,97
2.6
Đât
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
0,58
2.7
Đẩt
cỏ
mặt
nước
chuyên
đùng
MNC
0,54
0,07
2.8
Đất
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
0,10
13
Ke
hoạch
thu
hồi
các
loại
đất
(tiếp
theo):
Đơn
vị
tinh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
Tổng
dỉên
tích
(ha)
Phân
theo
đon
vị
hành
chính
Thụy
Soii
Thụy
Thanh
Thụy
Trình
Thụy
Truòng
Thụy
Văn
Thụy
Viẹt
Thụy
Xuân
(I)
(2)
(3)
(4)=(5)+
;.:+(40)
(34)
(35)
(36)
(37)
(38)
(39)
(40)
1
Đất
nông
nghiệp
NNP
583,80
24,56
14,00
16,39
40,01
0,79
2,23
1,37
l.I
Đất
trồng
lúa
LUA
435,00
22,51
10,74
13,65
31,65
0,49
1,69
1,37
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
2
vụ
trở
lên
LUC
435,00
22,51
10,74
13.65
31.65
0.49
ì.69
1,37
1.2
Đất
ưồng
cây
hàng
năm
khác
HNK
64,80
1,25
2,00
0,94
4,01
0,13
0,45
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
10,71
0,76 0,38
1,80
0,06
0,01
1.4
Đất
rừng
phòng
hộ
RPH
1.5
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sàn
NTS
71,45
0,80 0,50
1,35
2,16
0,10
0,08
1.6
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
1,85
0,07
0,39
2
Đất
phi
nông
nghiệp
PNN
119,73
2,75
0,95
1,98
10,09
0,21
0,37
0,44
2.1
Đất
thương
mại
dịch
vụ
TMD
3,18
2.2
Đẩt
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
2,80
2.3
Đất
phát
trién
hạ
tẩng,
cấp
quổc
gia,
cấp
tỉnh,
câp
huyện,
cấp
DHT
.
103,30
2,25 0,90
1,43
9,15
0,13
0,30
0,44
-
Đẩt
giao
thông
DGT
37,22
0,96
0,80
0,1
4.95
0.00
0.00
-
Đấí
thủy
lợi
DTL
50,25
1.28
O.ỈO
1.32
4,20
0,01
-
Đât
xây
dựng
cơ sở
văn
hóa
DVH
1,30
-
Đất
Xify
dựng
sởy
tể
DYT
0,04
Đất
xây
dựng
sở
giáo
dục
đào
tạo
DGD
0.30
0,30
-
Đát
xây
dựng
sở
giảo
dục
đào
tạo
DTT
0,66
0,12
0,44
-
Đât
xây
dựng
sở
thê
dục
thể
thao
DNL
0,02
-
Đầt
công
trình
năng
ỉượn^
DBV
0.21
-
Đãi
nghĩa
trang,
nghĩa
địa,
nhà
tang
lễ,
nhà
hỏa
táns
NTD
Ỉ3,3i
0,01
Q.OÌ
2.4
Đất
tại
nông
thôn
ONT
8,26 0,50
0,05 0,55
0,94
0,0S
0,07
2.5
Đất
tạỉ
đô
thị
ODT
0,97
2.6
Đât
xây
dựng
trụ
sờ
quan
TSC
0,58
2.7
Đât
mặt
nước
chuyên
dùng
MNC
0,54
2.8
Đât
phi
nồng
nghiệp
khác
PNK
0,10
14
1.3.
Ke
hoạch
chuyến
mục đích
sử
dụng
đất
Đơn
vị
tỉnh:
ha
TT
Chỉ
tiêu
Phân
theo
đon
vị
hành
chính
Diện
tích
(ha)
TT
Diêm
Điền
Mỹ
Lọc
An
Tân
xa
Du-ong
Hồng
Thủy
Duotig
Phúc
Hòa
An
xa
Hồng
Dũng
(1)
(2)
(3)
(4H5)+
^•+(40)
(5)
(6)
(7)
(8) (9)
(10)
(11)
Đất
nông
nghiệp
1
I
chuyển
sang
đai
I
NNP/PNN
phi
nồng
nghiệp
625,60
68,17
0,60
197,40
4,78
16,07
1,59
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA/PNN
468,12
53,01
0,28
167,27
4,57
13,64
1.13
3,65
2,98
Trong
đỏ:
Đẩt
chuyên
trộng
ỉúa
LƯƠPNN
468,12
53,01
0,28
nưởc
167.27
4.57
13,64
ỉ.
13
2,98
J
2
I
Đất
ừồng
cây
hàng
năm
khác
HNK/PNN
68,17
8,20
0,18
11,73
0,05
1,67
0,08
0,12
,
^
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN/PNN
11,65
1,42
0,09
1,18
0,05
0,05
0,04
0,06
J
^
Đất
rừng
phòng
RPH/PNN
J
^
Đất
nuôi
ừồng
thuỷ
sản
NTS/PNN
74,96
5,54
0,05
15,83
0,10
0,70
0,34
,
.
I
Đất
nông
nghiệp
'
khác
NKH/PNN
2,70
1,39
0,49
Chuyển
đỗi
CO"
cấu
sử
dụng
đất
trong
nội
bộ
đất
nông
nghiệp
8,76
3,40
Đất
ừồng
lúa
2.1
I
chuyển
sang
đất
I
LUA/CLN
trồng
cây
lâu
năm
0,50
Đầt
trổng
lúa
2
2
I
chuyển
sang
đất
nuôi
trổng
thuỷ
LUA/NTS
0,16
sán
Đầt
trồng
cây
2-3
I I
HNKrt^TS
sang
đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
8,10
3,40
Đất
phỉ
nông
nghiệp
không
phải
đất
ỏ'chuyển
sang
đất
ỏ'
PKO/OCT
10,19
5,33
0,14
0,03
16
Ke
hoạch
chuyển
mục
đích
sử
dụng
đất
(tiếp
theo):
Đơn
vị
tỉnh:
ha
TT
Chỉ
tiêu
Diện
tích
(ha)
Phân theo
đon
vị
hành
chính
Thái
Thịnh
Thái
Thọ
Thái
Thưọng
xa
Thái
Xuyên
Thuần
Thành
Thụy
Bình
Thụy
Chính
(I)
(2)
(3)
(4)=(5)+
:.;+f40)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23) (24)
(25)
1
Đẩt
nông
nghiệp
chuyên
sang
đất
phí
nông
nghiệp
NNP/PNN
625,60
0,74
0,97
5,06
1,07
3,33
22,06
1,06
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA/PNN
468,12
0,66 0,50
2,34
0,92
2,75
20,02
0,78
Trong
đó:
Đất
chưyên
írộng
lúơ
nước
LUC/PNN
468,12
0,66
0,50
2,34
0,92
2,75
20,02
0,78
1.2
Đẩt
trồng
cây
hàng
năm
klíác
HNK/PNN
68,17
0,00
0,26
0,38
0,06
0,50
1,23
0,08
1.3
Đất
fr
ồng
cây
lâu
nãm
CLN/PNN
Ù,65
0,04
0,20
0,34
0,04
0,04
0,00
0,07
1.4
Đất
rừng
phòng
hộ
RPH/PNN
1.5
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sân
NTS/PNN
74,96
0,04
0,01
2,01
0,05
0,04
0,80
0,13
1.6
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH/PNN
2,70
2
Chuyển
đổi
cấu
sử
dụng
đất
trong
nội
bộ
đất
nông
nghiệp
8,76
2.1
Đất
trổng
lúa
chuyên
sang
đất
trồng
cây
lâu
năm
LUA/CLN
'0,50
2.2
Đất
trồng
lủa
chuyển
sang
đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
LUA/NTS
0,16
2.3
Đất
trổng
cây
hàng
năm
chuyển
sang
đất
nuôi
trồng
thuỳ
sản
HNK/NTS
8,10
3
Đẩỉ
phỉ
nông
nghiệp
không
phải
đất
ỗ'
chuyển
sang
đất
PKO/OCT
10,19
0,09
0,14
0,16
0,80
17
r
•>
f
^
hoạch
chuyên
mục
đích
sử
dụng
đât
(tiêp
theo):
Đơn
vị
tính:
ha
TT
Chỉ
tiêu
Diện
tích
(ha)
Phân
theo
đon
vị
hành
chỉnh
Xĩi
Thụy
Dân
Thụy
Duyên
Thụy
Hải
Thụy
Hung
Thụy
Liên
Thụy
Niiiii
Thụy
Phong
Thụy
Quỳnh
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)
+...+(4
0)
(26) (27)
(28)
(29)
(30) (31)
(32)
(33)
1
Đẩt
nông
nghiệp
chuyển
sang
đẩt
phi
nông
nghiệp
NNP/PNN
625,60
3,85
4,75
1,44
3,43
109,63
2,51
14,36
2,74
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA/PNN
468,12
3,29
2,43
2,42
47,03
1,98
11,82
2,56
Trong
đó:
Đất
chuyên
írộng
ỉủa
mcởc
LUƠPNN
468,12
3,29
2,43
2,42
47,03
1.98
11,82
2,56
1.2
Đất
ưồng
cây
hàng
năm
khác
HNK/PNN
68,17
0,16
0,08
0,00
0,65
28,03
0,21
1.25
0,08
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN/PNN
11,65
0,12
0,81
0,59
0,27
2.41
0.13
0,30
0,02
1.4
Đất
rừng
phòng
hộ
RPH/PNN
1.5
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS/PNN
74,96
0,28
0,63
0,85
0,09
32,16
0,18
0,99
0,08
1.6
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH/PNN
2,70
0,80
2
Chuyển
đỗi
CO'
cấu
sử
đụng
đất
trong
nộỉ
bộ
đất
nông
nghiệp
8,76
0,16
0,50
2.1
Đất
trổng
lúa
chuyển
sang
đất
trồng
cây
lâu
năm
LƯA/CLN
0,50
0,50
2.2
Đất
ữồng
lúa
chuyển
sang
đẩt
nuôi
ứồng
thuỷ
sản
LƯA/NTS
0,16
0,16
2.3
Đât
trông
cây
hàng
năm
chuyển
sang
đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
HNK/NTS
8,10
3
Đất
phỉ
nồng
nghỉệp
không
phăỉ
đất
ỏ'
chuyển
sang
đất
ỏ'
PKO/OCT
10,19
0,35
0,10
0,50
0,03
19
1.4.
Ke
hoạch
đưa
đất
chu-a
sử
dụng
đưa
vào
sử
dụng
năm
2024
STT
Mục
đích
sử
dụng
Diện
tích
(ha)
Phân
ỉheo
đon
vị
hành
chính
TT
Diêm
Điền
Tân
Học
Thái
Hưng
Thái
Xuyên
Thụy
Liẽn
Thụy
Sơn
Thụy
Truùng
Thụy
Văn
(1) (2)
(3)
(4)=(5)+
...(lí)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(U)
(12)
1
Đất
phỉ
nông
nghỉêp
PNN
2,73
2,36
0,02
0,06
0,02
0,03
0,19
0,03
0,03
Trons
đó
I.l
Đất
khu
công
nghiệp
SKK
0,24
0,21
0,03
1.2
Đất
thương
mại
dich
vu
TMD
0,03
0,03
1.3
Đẩt
phát
triến
hạ
tầng,
cấp
quốc
gia,
cấp
tỉnh,
cấp
huyện,
cấp
DHT
1,81
1,53
0,02
0,06
0,02
0,19
Trons
đổ
-
Đăt
giao
thông
DGT
ĩ.
38
J,35
0,02
0,02
-
Đầt
xây
dựnz
sở
y
tế
DYT
0,06
0,06
-
Đẩt
xăy
dựng
sở
ẴÌảo
dục
đào
tạo
DGD
-
Đât
công
trình
năng
ỉượnR
DNL
-
Đât
sở
tân
giáo
TON
0,37
0,18
0,19
1.4
Đất
tại
nông
thôn
ONT
0,03
0,03
,
1.5
Đât
tại
đô
thị
ODT
0,62
0,62
Điều
2.
Căn
cứ
vào
Điều
1
của
Quyết
định
này,
ủy
ban
nhân
dân
huyện
Thái
Thụy
trách
nhiệm:
1.
Công
bố
công
khai
kế
hoạch
sử
dụng
đất
theo
đúng
quy
định
của
pháp
luật
về
đất
đai;
2.
Thực
hiện
thu
hôi
đất,
giao
đất,
cho
thuê
đất,
chuyển
mục
đích
sử
dụng
đất
theo
đúng
kế
hoạch
sử
dụng
đất
đã
được
duyệt;
3.
Tổ
chức
kiểm
tra
thường
xuyên
việc
thực
hiện
kế
hoạch
sử
dụng
đất.
Điều
3.
Chánh
Văn
phòng
ủy
ban
nhân
dân
tửứi,
Giám
đốc
Sở
Tài
nguyên
Môi
trường,
Chủ
tịch
ủy
bàn
nhân
dân
huyện
Thái
Thụy,
Thủ
trưởng
các
ngành,
đơn
vị
liên
quan
chịu
trách
nhiệm
thi
hành
quyết
định
này.A^^^_
Nơi
nhận:
XM.
UY
BAN
NĨL
LN
DÃN
-Như
Điều
3;
-
Thường
trực
HĐND
tình;
-
Chủ
tịch,
các
PCT
ƯBND
tinh;
-BanKTNS,
HĐND
tĩnh;
-
Lãnh
đạo
VP
UBND
tĩnh;
-
Cổng
Thông
tin
điện
tỉnh;
-
Lưu:
VT,
NNTNMT,-^
Lại
Văn
Hoàn
TICH

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 803/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thái Thụy

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 803/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×