• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 544/QĐ-UBND Thái Bình 2025 Kế hoạch sử dụng đất huyện Thái Thụy

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 05/04/2025 09:20 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 544/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lại Văn Hoàn
Trích yếu: Về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Thái Thụy
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 544/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 544/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 544/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
CỘNG
HÒA
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
TỈNH
THÁĨ
BĨNH
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Số:
/QĐ-UBND
Thái
Bình,
ngàyOÌ
tháng
4
năm
2025
QUYẾT
ĐỊNH
về
việc
phê
duyệt
kế
hoạch
sử
dụng
đất
năm
2025
huyện
Thái
Thụy
ỦY
BAN
IVHÂN
DÂN
TỈNH
THÁI
BÌNH
Căn
cứ
Luật
Tổ
chức
chỉnh
quyền
địa
phương
ngày
ỉ9/02/2025;
Căn
cứ
Luật
Đất
đai
ngày
18/01/2024;
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Luật
Đất
đaị
Luật
Nhà
ở,
Luật
Kinh
doanh
bất
động
sản
Luật
các
tố
chức
tín
dụng
ngày
29/6/2024;
Căn
cứ
Nghị
định
số
Ỉ02/2024/NĐ-CP
ngày
30/7/2024
của
Chỉnh
phủ
quy
định
chi
tiết
thỉ
hành
một
số
điều
của
Luật
Đất
đaỉ;
Căn
cứ
Thông
số
29/2024/Tr-BTNMT
ngày
12/12/2024
của
Bộ
Tài
nguyên
Môi
trường
(nay
Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường)
quy
định
kỹ thuật
về
ỉập,
điều
chỉnh
quy
hoạch,
kế
hoạch
sử
dụng
đất;
Căn
cử
Quyết
định
sỗ
257/QĐ-UBND
ngày
16/01/2022
của
ủy
ban
nhân
dán
tỉnh
về
việc
phê
duyệt
quy
hoạch
sử
dụng
đất
đến
năm
2030
của
huyện
Thái
Thụy;
Căn
cứ
Quyết
định
số
2684/QĐ-UBND
ngày
24/ỉ
ỉ/2022
của
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
về
việc
điều
chỉnh
quy
mô,
địa
đỉểm
dự
án
trong
quy
hoạch
sử
dụng
đất
đến
năm
2030
kế
hoạch
sử
dụng
đất
năm
2022
của
huyện
Thái
Thụy;
Căn
cứ
Quyết
định
số
96Ỉ/QĐ-UBND
ngày
29/5/2023
cùa
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
về
việc
điều
chỉnh,
bổ
sung
quy
mô,
địa
điểm,
sổ
lượng
dự
ản
trong
quy
hoạch
sử
dụng
đất
đến
năm
2030
của
huyện
Thải
Thụy;
Căn
cứ
Quyết
định
số
2917/QĐ-ƯBND
ngày
29/12/2023
cùa
ủy
han
nhân
dân
tỉnh
về
việc
điều
chỉnh
quy
mô,
địa
điểm
số
lượng
dự
án
trong
quy
hoạch
sử
dụng
đất
đến
năm
2030
cập
nhật,
hể
sung
kế
hoạch
sử
dụng
đất
năm
2023
của
huyện
Thái
Thụy;
SAO Y; ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH; Thời gian ký: 2025-04-03T15:50:03+07:00
2
Căn
cứ
Quyết
định
sỗ
332/QĐ'UBND
ngày
22/3/2024
của
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
về
việc
điều
chỉnh
quy
mô,
địa
điểm
số
lượng
dự
án
trong
quy
hoạch
sử
dụng
đất
đến
năm
2030
của
huyện
Thái
Thụy,
huyện
Kiến
Xương'
Căn
cứ
Quyết
định
số
Ỉ043/QĐ-ƯBND
ngày
28/6/2024
của
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
về
việc
điều
chỉnh
quy
địa
điểm
số
lượng
dự
án
trong
quy
hoạch
sử
dụng
đất
đến
năm
2030
cập
nhật
bố
sung
kế
hoạch
sử
dụng
đất
năm
2024
huyện
Thái
Thụy;
Căn
cứ
Quyết
định
số
Ỉ226/QĐ-ƯBND
ngày
3Ỉ/7/2024
của
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
về
việc
điểu
chinh
quy
mô,
địa
điểm
số
lượng
dự
án
trong
quy
hoạch
sử
dụng
đất
đến
năm
2030
cập
nhập,
bổ
sung
kế
hoạch
sử
dụng
đất
năm
2024
huyện
Thái
Thụy;
Căn
cứ
Quyết
định
số
457/QĐ-UBND
ngày
26/3/2025
của
ủy
ban
nhân
dân
tinh
Thái
Bình
về
việc
phê
duyệt
điều
chỉnh
qưy
hoạch
sử
dụng
đất
thời
kỳ
2021-2030
huyện
Thái
Thụy;
Căn
cứ
Nghị
quyết
số
12/NQ-HĐND
ngày
ỉ9/02/2025
của
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
phê
duyệt
danh
mục
công
trình,
dự
án
phải
thu
hồi
đất
trên
địa
bàn
tinh
Thái
Bình
năm
2025;
Căn
cứ
Nghị
quyết
sổ
13/NQ-HĐND
ngày
19/02/2025
của
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
phê
duyệt
danh
mục
dự
án
phải
chuyển
mục
đích
sử
dụng
đất
diện
tích
đất
trồng
lúa,
đất
rừng
phòng
hộ
theo
quy
hoạch
trên
địa
bàn
tinh
Thái
Bình-
Xét
đề
nghị
của
ủy
ban
nhãn
dân
huyện
Thái
Thụy
tại
Tở
trình
số
111/TTr-UBND
ngày
31/3/2025,
của
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trưởng
tại
Tờ
trĩnh
số
55/TTr-SNNMT
ngày
02/4/2025.
QUYÉTĐỊNH:
Điều
1.
Phê
duyệt
kế
hoạch
sử
dụng
đất
năm
2025
huyện
Thái
Thụy
với
các
chỉ
tiêu
chủ
yếu
như
sau:
1.
Phân
bổ
diện
tích
các
loại
đất
trong
năin
2025
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đẩt
M3
Tổng
điện
tích
(ha)
Diên
tích
phân
theo
đơn
vi
hành
chínti
TTDiStn
Điền
xa
Mỹ
Lộc
xs
An
Tân
X3
Dương
HÒngThủy
xa
Dương
Phúc
xa
Hàa
(1)
(2)
(3)
(4H5)+(6)+
...-K40)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
1
Nhóm
đât
nônc
nshiêp
NNP
16.899,46
468,41
337,15
428,52
1.076,95
504,44
527,52
1.1
Đât
trông
lúa
LUA
12.221,99
390,98
147.32
268,81
765,48
450,83
322,92
1.1.1
Đấí
chuyên
trồne
lúa
LUC
12.221.99
390,98
147,32
268,81
765,48
450,83
322,92
1.2
Đất
trồng
câv
hẳnc
năm
khác
HNK
715,73
8,62
87,57
75,95
39,24
6,41
102,71
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
1.009,35
19,01
81,05
10,19
68,21
22,66
63,01
1.4
Đất
rừng
phòng
hộ
RPH
191,04
1.5
Đát
nuôi
trồng
thủv
sàn
NTS
2.538,12
47,08
20,55
70,44
188,99
23,75
37,13
1.6
Đất
chăn
nuôi
tập
trung
CNT
173,23
2,72
0,66
3,13
15,03
0,77
1,74
1.7
Đất
làm
muồi
LMƯ
50,00
2
Nhóm
đất
nhi
nồng
nghiền
PNN
9.692,65
795,51
477,70
531,03
403,88
227,94
234,02
2.1
Đất
tại
nônR
thôn
ONT
1.928,60
55,28
74,59
80,32
69,47
86,06
2.2
Đất
tại
đô
thị
ODT
173,19
173,19
2.3
Đât
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
26,25
5,69
0,50
0,88
1,11
0,81
1,14
2.4
Đát
quôc
phòng
CQP
21,94
5,72
0,08
0,04
2.5
Đăt
an
ninh
CAN
8,57
3,92
0,13
0,12
0,16
2.6
Đât
xây
dựng
công
trinh
sự
nghiệp
DSN
196,94
30,11
4,30
6,71
9,11
7,29 5,94
2.6.1
Đát
xây
dựng
sở
văn
hóa
DVH
6,21
3,05
0,13
0,16
2.6.2
Đất
xây
dựng
sở
V
tể
DYT
19.39
2,47
0,16
0,40
3,44
1,92
0,17
2.6.3
Đâl
xây
dựng
sở
giáo
dục
đào
tạo
DGD
106,26
17,10
1,69
3,00
3,34
3,39
3,30
2.6.4
Đất
xây
dựnft
sở
thế
dục,
thể
thao
DTT
62,07
6,51
2,31
3,15
2,34
1,99
2,46
2.6.5
Đất
xây
dựng
sở
khoa
học
công
nghệ
DKH
0,62
0,15
2.6.6
Đất
xâv
dựng
sở
môi
trườne
DMT
1,00
2.6.7
Đât
xây
đựng
sở
khí
tượng
thủy
văn
DKT
0,01
2.6.8
Đất
xây
dựng
công
trinli
sự
nghiệp
khác
DSK
1.37
0,83
0,02
2.7
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
CSK
1.232,54
248,49
9,26
273,99
18,41
4.25
0,53
2.7.1
Đàt
khu
công
nchiêp
SKK
921,40
225,76
263,38
2.7.2
Đất
cụm
CÔDÍĨ
nghiệp
SKN
71,73
5,05
9,90
2.7.3
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
77,76
9,53
8,99
5,47
0.34
3,31
0,04
2.7.4
Đất
sở
sàn
xuất
phi
nông
nfíh!ệp
SKC
160,20
13,19
0,27
0,09
8,18
0,94
0,49
2.7.5
Đât
sử
dụng
cho
hoat
động
khoáng
sản
SKS
1,45
2.8
Đât
sử
dụng
vào
mục đích
công cộng
ccc
5.184,79
308,19
347,70
135,61
280,46
130,55
119,71
2.8.1
Đât
công
trình
RÍao
thông
DGT
2.756,74
170,54
70,61
84,92
137,96
80,98
77,02
2.8.2
Đât
công
Irlnh
thủy
lợi
DTL
1.992,24
114,89
38,81
48,35
134,36
46,54
37,78
2.8.3
Đầt
côns
trình
cấp
nưởc,
thoát
nưởc
DCT
12,67
0,27
0,09
2.70
1,49
2.8.4
Đầt
công
trình
phòng,
chống
thiên
tai
DPC
1,20
0,60
2.8.5
Đât
cỏ
di
tích
lịch
sử
-
văn
hóa
danh
lam
thắng
cảnh,
di
sản
thiên
nhiên
DDD
0,42
0,42
2.8.6
Đất
công
trinh
xử
Iv
chất
thải
DRA
50,32
4,41
0,77
2,70
2,05
1,25
2.8.7
Đất
công
trình
năng
lượng,
chiéu
sảng
công cộng
DNL
324,70
5,61
237,01
0,77
0,54
0,43
0,80
2.8.8
Đất
cồng
trình
hạ
tầng
bưu
chính,
viễn
thông,
côníĩ
nghệ
thông
tin
DBV
1,33
0,18
0,02
0,04
0,05
0,04
0,05
2.8.9
Đất
chợ
dân
sinh,
chợ
đẩu
mối
DCH
10,30
0,71
0,15
0,22
0,54
0,02
0,76
2.8.1
0
Đât
khu
vuỉ
chơi,
giải
trí
công
cộng,
sình
hoạt
cộng
dồne
DKV
34,87
10,83
0,83
0,43
1,60
0,50
0,57
2.9
Đất
tôn
siáo
TON
56,09
3,49
1,26
0,67
2,11
1,46
2,00
2.10
Đất
tín
nRưỡng
TIN
57,46
4,43
2,97
1,09
1,59
1,50
2,05
2.11
Đất
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ,
sờ
hỏa
táng;
đất
sờ
lưu
eíừ
tro
cổt
NTD
331,42
5,71
10,02
5,83
9,94
12,58
15,78
2.12
Đât
cỏ
mặt
nước
chuvên
dùng
TVC
474,20
6,20
46,19
31,65
0,64
0,01
0,65
2.13
Đât
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
0,67
0,38
0,02
0,01
3
Nhóm
đất
chua
SŨ'
dung
CSD
73,65
18,65
0,63
1,01
1,14
1,30
0,63
K
..
'r-
s
•>
•./íóẩ
Hỷ
ẢO
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sừ
dụng
đẩt
Tổng
diện
tích
(ha)
Diện
tích
phân
theo
đoìi
vị
hành
chính
Hồng
Dũnc
Sơn
xa
Tân
Học
Thái
Đô
X3
Thải
Giano
Thái
Hưng
(1) (2)
(3)
(4)=(5)+(6)
+...+(40)
(11)
(12)
(13)
(14) (15)
(16)
I
Nhỗm
đất
nông
nghiệp
NNP
16.899,46
848,04
652,13
550,69
741,20
432,21
341,75
1.1
Đât
trông
lúa
LUA
12.221.99
729,59
545,20
373,68
165,92
390,07
264,31
1.1.1
Đất
chuyên
trồtifí
lúa
LUC
12.221,99
729,59
545,20
373,68
165,92
390,07
264,31
1.2
Đất
trồng
cây
hầnfí
năm
khác
HNK
715,73
19,97
32,82
72,12
24,35
1,42
5,67
1.3
Đẩt
trồng
cây
lâu
năm
CLN
1.009,35
21,43
31,58
59,06
33,76
13,81
32,49
1.4
Đất
rừng
phỏng
hộ
RPH
191,04
18,51
1.5
Đất
nuôi
trống
thủy
sản
NTS
2.538,12
61,69
37,19
43,34
497,78
23,57
29,97
1.6
Đầt
chăn
nuôi
tập
trung
CNT
173,23
15,37
5,34
2,48
0,89
3,34
9,31
1.7
Đầt
làm
muối
LMƯ
50,00
2
Nhóm
đất
phi
nông
nghiệp
PNN
9.692,65
368,76
368,73
235,87
422,29
200,78
166,26
2.1
Đât
tại
nông
thôn
ONT
1.928,60
86,80
72,53
79,89
50,51
55,70
56,71
2.2
Đất
tại
đô
thị
ODT
173,19
2.3
Đâl
xây
đựng
trụ
sở
quan
TSC
26,25
1,33
0,60
0.34
0,41
1,25
0,53
2.4
Đẩt
quốc
phònR
CQP
21.94
0,18
8,14
2.5
Đất
an
ninh
CAN
8,57
0,10
0,80
0,10
0,17
2.6
Đất
xây
dựng
công
trinh
sự
nghiệp
DSN
196,94
5,82
5,74
5,49
3,97
3,76
11,05
2.6.1
Đất
xâv
dựng
sở
văn
hỏa
DVH
6,21
0,09
0,15
0,08
2.6.2
Đất
xây
dựng
sở
y
tế
DYT
19,39
0,32 0,36
0,56
0,24
0,15
2,29
2.6.3
Đât
xây
dựng
sở
giáo
dục
đào
tạo
DGD
106,26
3,56
3,51
2,47
2,71
1,48
7,09
2.6.4
Đát
xây
đựng
sở
thổ
dục,
thể
thao
DTT
62,07
1,86
1,72
2,37
1,01
2,12
1,67
2.6.5
Đất
xây
đựng
sờ
khoa
học
công
nghệ
DKH
0,62
2.6:6
Đât
xây
đựng
sở
môi
trưởnR
DMT
1,00
2.6:?
Đất
xây
dựng
sở
khí
tượng
thủy
văn
DKT
0,01
0,01
2.6.8
Đât
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
khác
DSK
1,37
2.7
Đất
sản
xuẩt,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
CSK
1.232,54
7,57
43,75
2,13
0,36
0,79
0,91
2.7.1
Đât
khu
cồníĩ
nghiệp
SKK
921,40
2.7.2
Đât
cụm
công
nghiệp
SKN
71,73
24,00
2.7.3
Đât
thương
mại.
đich
vu
TMD
77,76
2,87
7,20
2.13
0,03
0,79
0,39
2.7.4
Đât
sở
sân
xuẩt
phi
nông
nghiệp
SKC
160,20
4,69
12,55
0,33
0,52
2.7.5
Đât
sử
dụng
cho
hoat
động
khoảna
sản
SKS
1,45
2.8
Đât
sử
đụng
vào
mục đích
công cộng
ccc
5.184,79
211,03
190,01
124,85
308,56
129,06
84,38
2.8.1
Đât
công
trình
giao
thông
DGT
2.756,74
117,90
113,54
82,74
122,23
79,75
55,60
2.8.2
Đất
công
trinh
thùv
lợi
DTL
1.992,24
85,23
73,68
37,76
123,46
46,52
26,11
2.8.3
Đất
công
trình
cấp
nước,
thoát
nước
DCT
12,67
1,99
2.8.4
Đất
côns
trình
phòng,
chổng
thiên
taí
DPC
1,20
2.8.5
Đất
cỏ
đi
tích
lịch
sử
-
văn
hỏa
danh
lam
thắng
cành,
di
sản
thiên
nhiên
DDD
0,42
2.8.6
Đất
côna
trình
xử
Iv
chầt
thải
DRA
50,32
3,82
1,05
1,98
0,25
1,22
0.41
2.8.7
Đấl
công
trinh
năng
lượng,
chiểu
sáng
công
cộng
DNL
324,70
0,80
0,74
0,51
61,98
0,61
1,17
2.8.8
Đất
công
trình
hạ
tầng
bưu
chính,
viễn
thông,
công
nghệ
thông
tin
DBV
1,33
0,05
0,04
0,04
0,09
0,02
0,12
2.8.9
Đât
chợ
dân
sình,
chợ
dáu
mối
DCH
10,30
0,33
0,28
0,40
0,09
0,25
2.8.1
0
Đất
khu
vui
chơi,
giải
trí
công
cộng,
sinh
hoat
cộng
đồne
DKV
34,87
0,92
0.69
1,41
0,55
0,84
0,72
2.9
Đât
tôn
giáo
TON
56,09
4,52
2,03
1,85
0,38
0,27 0,93
2.10
Đất
tín
ngưởng
TIN
57,46
2,28
3,49
3,27
0,19
0,87
1,88
2.11
Đât
nghĩa
trang,
nhà
tang
lê,
sở
hỏa
táng:
đất
sở
lưu
eiừ
tro
cốt
NTD
331,42
19,54
11,06
17,69
2,25
8,88
9,37
2.12
Đất
cỏ
mặt
nước
chuyên
dùng
TVC
474,20
29,70
39,52
0,26
46,72
0,12
0,35
2.13
Đất
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
0,67
3
Nhóm
đất
chưa
sử
dụng
CSD
73,65
0,86
0,06
1,93
4,09
2,00
1,20
ífíí'«r
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sủ'
dụng
đất
Ma
Tồng
diện
ỉích
(ha)
Diện
tích
phân
theo
đoìi
vị
hành
chính
Thái
Nguyên
Thái
Phúc
Thái
Thinh
Thái
Thọ
xa
Thái
Thuọng
Thái
Xuvên
(1)
(2)
(3)
{4)=(5)+(6)+
...
+(40)
(17)
(18)
(19)
(20) (21)
(22)
1
Nhổm
đất
nông
nghiệp
NNP
16.899,46
479,43
558,43
421,30
466,51
517,90
201,29
l.I
Đất
trổng
lúa
LUA
12.221,99
359,02
488,48 345,14
364,81
113,26
101,85
1.1.1
Đất
chuyên
trồng
lúa
LUC
12.221,99
359,02 488,48
345,14
364,81
113,26
101,85
1.2
Đất
trồng
cây
hằng
năm
khác
HNK
715,73
7,48
4,74
15,79
5,97
29,14
24,08
1.3
Đât
trông
cáỵ
lâu
năm
CLN
1.009,35
32.74
24,81
32,20
40,86
36,90
45,40
1.4
Đât
rừng
phòng
hộ
RPH
191,04
26,92
1.5
Đất
nuôi
trồng
thủy
sàn
NTS
2.538,12
72,42 36,65
27,63
52,26
311,37
29,73
1.6
Đất
chăn
nuôi
tập
trung
CNT
173,23
7,77 3,75
0,54
2,62
0,31
0,23
1.7
Đất
làm
muối
LMU
50,00
2
Nhóm
đất
phi
nông
nghiệp
PNN
9.692,65
232,55
270,73
Í65,30
336,47
254,45
135,03
2.1
Đất
tại
nông
thôn
ONT
1.928,60
47,11
60,83
56,30
47,05
53,85
44,62
2.2
Đất
tại
đô
thị
ODT
173,19
2.3
Đất
xây
dựng
trụ
sờ
quan
TSC
26,25
0,42
0,35
0,79
0,43
0,41
0,52
2.4
Đất
quốc
phòng
CQP
21,94
1,98
0,05
2.5
Đất
an
ninh
CAN
8,57
0,12
0,18
0,12
0,06
0,19
2.6
Đất
xây
dựng
cônfí
trinh
sự
nghiệp
DSN
196,94
4,14
5,01
2,43
2,69
3,73
5,74
2.6.1
Đất
xây
dựng
sở
vãn
hóa
DVH
6,21
0,37
2.6.2
Đất
xây
dựng
sờ
y
tế
DYT
19,39
0,27
0,21
0,15
0,24
0,14
2,18
2.6.3
Đất
xây
dựng
sở
gỉáo
dục
đào
tạo
DGD
106,26
2,52
3,53
1,58
1,31
1,89
1,89
2.6.4
Đầt
xây
dựng
sở
thể
dục,
thể
thao
DTT
62,07
1,35
0,79
0.71
I.I4
I.7I
1,31
2.6.5
ĐấtTxây
dựng
sở
khoa
học
công
ngỉiẹ
DKH
0,62
0,47
2.6.6
Đât
xây
dựng
sở
môi
trường
DMT
1,00
2.6.7
Đât
xây
dựng
sở
khí
tượnẴ
thủy
văn
DKT
0,01
2.6.8
Đất^
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
khác
DSK
1,37
2.7
Đát
săn
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
CSK
1.232,54
0,17
4,20
1,72
71,52
18,17
14,26
2.7.1
Đât
khu
công
nghiệp
SKK
921,40
2.7.2
Đất'cụm
công
nghiệp
SKN
71,73
12,72
2.7.3
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
77,76
0,17
4,02
0,02
10,11
0,99
2.7.4
Đất
sở
sản
xuất
ohi
nông
nghiệp
SKC
160,20
0,18
1,70
59,96
18,17
0,55
2.7.5
Đất
sử
dụng
cho
hoạt
động
khoảng
sàn
SKS
1,45
1.45
2.8
Đât
sử
dụng
vào
mục đích
công cộng
ccc
5.184,79
165,47
147,70
89,23
130,46
165,56
58,24
2.8.1
Đất
công
trình
giao
thông
DGT
2.756,74
50,54
94,47
54,05
55,63
72,39
47,72
2.8.2
Đât
công
trình
thủy
lợi
DTL
1.992,24
113,87
51,11
31,03
72,34
91,49
8,09
2.8.3
Đất
công
trình
cấp
nước,
thoát
nước
DCT
12,67
1,70
2.8.4
Đất
công
trình
phòníì,
chống
thiên
tai
DPC
1,20
2.8.5
Đất
di
tích
lịch
sử
-
văn
hỏa
danh
lam
thấng
cảnh,
di
sàn
thiên
nhiên
DDD
0,42
2.8.6
Đất
cônfí
trình
xử
lỷ
chất
thải
DRA
50,32
0,34
0,51
0,21
0,60
0,73
0,75
2.8.7
Đất
công
trinh
năng
lượng,
chiểu
sáng
công cộng
DNL
324,70
0,39
0,69
0,85
1,50
0,34
0,36
2.8.8
Đất
công
trinh
hạ
tầng
bưu
chính,
viển
thông,
công
nghệ
thông
tin
DBV
1,33
0,02
0,03
0,03
0,02
0,01
0,02
2.8.9
Đất
chợ
dân
sinh,
chợ
đầu
mối
DCH
10,30
0,23
0,44
0,52
0,09
0,56
2.8.1
0
Đất
khu
vui
chợí,
giải
tri
công
cộng,
sinh
hoạt
cộng
đồnc
DKV
34,87
0,09
0,44 0,84
0,37
0,50
0,75
2.9
Đất
tôn
giáo
TON
56,09
0,86
1,72
0,47
1,85
1,67
0,55
2.10
Đât
tín
ngưõng
TIN
57,46
0,61
1,12
1,10
0,74
1,69
1,45
2.11
Đất
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ,
sờ
hỏa
táng;
dẩt
sở
lưu
giữ
tro
cổt
NTD
331,42
12,88
9,88
12,85
5,68
7,26
9,41
2.12
Đât
cỏ
mặt
nước
chuyên
dùng
TVC
474,20
0,76
39,74
0,29
75,98
0,13
2.13
Đât
phí
nông
nghiệp
khác
PNK
0,67
3
Nhóm
đất
chua
sử
dụng
1
CSD
73,65
1,79
0,93
0,76
8,88
0,06
0,18
STT
Chỉ
tiêu
sử
dting
đắt
MS
Tổng
diện
tích
(ha)
Diện
tích
phân
theo
đơn
vỉ
hành
chính
Thuần
Thành
Thụy
Bình
Thụy
Chính
Thụy
Dân
xa
Thụy
Thụy
Hải
(I)
(2)
(3)
C4)=(5)+(6)
+...
+Í4ÒÌ
(23)
(24)
(25)
(26)
(27)
(28)
I
Nhỏm
đất
nông
ngliiệp
NNP
16.899,46
870,87
291,97
318,00
332,85
387,94
177,35
1.1
Đát
trông
lủa
LUA
12.221,99
717,28
254,15
287,28
299,69
313,07
1.1.1
Đất
chuyên
trổng
lúa
LUC
12.221,99
717,28
254,15
287,28
299,69
313,07
1.2
Đất
trổng
cây
hẳnR
năm
khác
HNK
715,73
10,76
15,37
1,24
3,24
0,05
0,01
1.3
Đât
trông
cây
lâu
năm
CLN
1.009,35
47,10
7,76
7,99
7,84
13,79
3,64
1.4
Đất
rừng
phòng
hộ
RPH
191,04
0,85
1.5
Đất
nuôi
trồng
thuv
sản
NTS
2.538,12
93,54
14,57
20,17
21,05
20,37
124,48
1.6
Đât
chăn
nuôi
tập
trunc
CNT
173,23
2.18
0,12
1,32
1,03
40,65
0,18
1.7
Đât
làm
muôi
LMU
50,00
48,19
2
Nhỏm
đất
phi
nông
nghiệp
PNN
9.692,65
362,59
142,56
123,29
128,38
123,84
149,98
2.1
Đât
tại
nông
thôn
ONT
1.928,60
77,35
43,08
34.70
37,08
38,05
33,18
2.2
Đẩt
tại
đô
thị
ODT
173,19
2.3
Đât
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
26,25
0,80
0,47
0,93
0,35
0.73
0,25
2.4
Đất
quốc
phòníĩ
CQP
21,94
0,30
0,15
2.5
Đâl
an
ninh
CAN
8,57
0,19
0,16
0,22
0,16
2.6
Đất
xây
dựng
công
trinh
sự
nghiệp
DSN
196,94
4,87
2,87
2,96
5,20
3,28
2,52
2.6.1
Đât
xây
dựng
sở
văn
hóa
DVH
6,21
0,05
2.6.2
Đất
xây
đựng
sở
y
tế
DYT
19,39
0,27
0,14
0,19
0,26
0,28
0,16
2.6.3
Đất
xây
dựng
sờ
giáo
đục
đào
tạo
DGD
106,26
3,30
1,60
1,99
2,48
1,47
1,60
2.6.4
Đầt
xây
dựng
sở
thổ
dục,
thể
thao
DTT
62,07
1,29
1,08
0,78
2,46
1,53
0,75
2.6.5
Đất
xây
dựng
sở
khoa
học
công
nghệ
DKH
0,62
2.6.6
Đất
xây
đựng
sở
môi
trưòng
DMT
1,00
2.6.7
Đât
xây
dựng
sở
khí
tượng
thủy
văn
DKT
0,01
2.6.8
Đất
xây
dựng
công
trinh
sự
nghiệp
khác
DSK
1,37
2.7
Đẩt
sàn
xuất,
kính
doanh
phi
nông
nghiệp
CSK
1.232,54
0,08
1,72
0,42
0,80
24,28
2.7.1
Đấi
khu
công
nghiệp
SKK
921,40
2.7.2
Đât
cụm
công
nghiệp
SKN
71,73
2.7.3
Đất
thươriK
mại,
dich
vu
TMD
77,76
0,08
1,72
0,06
0,80
0,30
2.7.4
Đât
sờ
sản
xuât
phi
nông
nghiệp
SKC
160,20
0,36
23,98
2.7.5
Đất
sử
dụng
cho
hoạt
động
khoảng
sản
SKS
1,45
2.S
Đât
sứ
dụng
vào
mục đích
công
cộng
ccc
5.184,79
188,33
86,83
77,94
77,82
70,93
83,36
2.8.1
Đât
công
trinh
giao
thông
DGT
2.756,74
98,69
66,68
56,08
54,31
39,04
36,22
2.8.2
Đất
công
trình
thùy
lợi
DTL
1.992,24
88,50
17,73
20,46
21,79
30,21
46,19
2.8.3
Đât
công
trình
cầp
nước,
thoát
nước
DCT
12,67
2.8.4
Đất
công
trinh
phòng,
chống
thiên
tai
DPC
1,20
2.8.5
Đất
di
tích
lịch
sử
-
văn
hóa danh
lam
thắng
cảnh,
đi
sản
thiên
nhiên
DDD
0,42
2.8.6
Đẩt
công
trinh
xử
chầt
íhài
DRA
50,32
0,26
0,30
0.58
0,93
1,14
0,54
2.8.7
Đát
công
trình
năng
lượng,
chiểu
sáng
công
cộnc
DNL
324,70
0,40
0,40
0,32
0,31
0,36
0,15
2.8.8
Đấl
công
trình
hạ
tầng
bưu
chính,
viễn
thông,
công
nghệ
thônfí
tin
DBV
1,33
0,04
0,01
0,01
0,02
0,02
0,02
2.8.9
Đất
chợ
dân
sinh,
chợ
dầu
mối
DCH
10,30
0,14
0,30
0,06
0,13
2.8.1
0
Đất
khu
vui
chơi,
giải
trí
công
cộng,
sinh
hoat
cộne
đône
DKV
34,87
0,44
1,57
0,18
0,42
0,17
0,12
2.9
Đât
tôn
eiáo
TON
56,09
1,31
0,73
1,18
0,71
2,06
0,52
2.10
Đât
tín
nsưỡng
TIN
57,46
2,26
0,36
1,04
0,81
0,96
1,32
2.11
Đầt
nghĩa
trang,
nhà
tang
lé,
sờ
hòa
táng;
đất
sớ
lưu
eìừ
tro
cốt
NTD
331,42
9,70
6,01
4,38
5,62
6,88
4,38
2.12
Đât
mặt
nước
chuyên
dùng
TVC
474,20
77,69
0,19
0,10
0,02
2.13
Đât
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
0,67
0,05
3
Nhỏm
đẩt
chtra
sử
dụng
CSD
73,65
7,93
0,44
1
0,54
1,08
Đơn
vị
tinh:
ha
STT
Chì
tiêu
sử
dụng
đất
Mỉi
Tổng
diện
tích
(hn)
Dỉ
ẹn
tích
phân
theo
đoìi
vi
hành
chính
Tliụy
Hưng
xa
Thụy
Liên
Thụy
Ninh
Thụy
Phong
xa
Thụy
ỌuVnh
Thụy
Sưn
(0
(2)
(3)
(4)=(5)+C6)
+...
+(40)
(29)
(30)
(31)
(32)
(33)
(34)
1
Nhóm
đẩt
nông
nghiệp
NNP
16.899,46
383,58
254,84
535,07
493,12
514,05
471,08
1.1
Đấl
trồnK
lúa
LUA
12.221,99
304,33
162,73
436,64
438,07
434,89 397,80
l.I.l
Đấl
chuyên
trồng
lúa
LUC
12.221,99
304,33
162,73
436.64
438,07
434,89
397,80
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK
715,73
21,80
14,40
9,98
6,57
18,86
3,34
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
1.009,35
16,10
24.58
22,72
22,38
24,63
23,20
Đât
rừng
phòng
hộ
RPH
191,04
1.5
Đất
nuôi
trồng
thủy
sản
NTS
2.538,12
39,10
52,14
51,75
24.69
31,06
46,25
l.ố
Đất
chăn
nuôi
tập
trung
CNT
173,23
2,25
0,99
13,98
1,41
4,61
.
0,49
1.7
Đấi
làm
muổi
LMU
50.00
2
Nhóm
đất
phí
nông
nghiệp
PNN
9.692,65
144,10
639,14
228,91
203,99
211,00
272,92
2.1
Đât
tại
nông
iôn
ONT
1.928,60
42,00
60,37
53.66
55,70
54,74
60,64
2.2
Đất
tại
đô
thị
ODT
173,19
2.3
Đất
xâv
đựng
trụ
sờ
quan
TSC
26,25
0,18
0,48
0,97
0,33
0,13
0,59
2.4
Đất
quốc
phòng
CỌP
21,94
2,00
2.5
Đât
an
ninh
CAN
8,57
0,19
0,14
0,09
0,12
2.6
Đất
xâv
dựne
công
trình
sự
nghiệp
DSN
196.94
3,07
7,07
3,18
3,67
5,81
7,53
2.6.1
Đât
xây
dựng
sờ
văn
hóa
DVH
6,21
,
0,26
0,51
0,23
0,06
2.6.2
Đất
xây
dựng
sở
y
DYT
19,39
0,26
0,25
0,10
0,18
0,12
0,24
2.6.3
Đấl
xây
dựng
sở
giáo
dục
đào
tạo
DGD
106,26
1,65
3,96
1,57
2,42
2,29
4,97
2.6.4
Đầt
xây
dựnfí
sở
thê
đục,
thế
thao
DTT
62,07
0,90
1,83
1,51
1,07
3,18
2,26
2.6.5
Đất
xây
dựng
sở
khoa
học
công
nghẹ
,
DKH
0,62
2.6.6
Đất
xâv
đựng
sở
môi
trườníĩ
DMT
1,00
2.6.7
Đât
xây
đựng
sở
khí
tượng
thủy
văn
DKT
0,01
2.6.8
Đát
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
khác
DSK
1,37
0,52
2.7
Đất
sàn
xuất,
kình
doanh
phi
nông
nghiệp
CSK
1.232,54
0,50
364,49
3,08
3,41
6,14
20,64
2.7.1
Đất
khu
công
nghiệp
SKK
921,40
362,24
2.7.2
Đất
cụm
công
nghiệp
SKN
71.73
20,06
2.7.3
Đất
thương
mại,
địch
vụ
TMD
77,76
0,50
1,42
2,13
2.23
5,89
0,58
2.7.4
Đất
sở
sản
xuất
phi
nôns
nghiệp
SKC
160,20
0,83
0,95
1,18
0,24
2.7.5
Đất
sử
dụng
cho
hoạt
động
khoáng
sàn
SKS
1,45
2.8
Đât
sử
dụng
vào
inục
đích
công cộng
cec
5.184,79
83,41
I8S,68
137,57
131,86
119,66
163,30
2.8.1
Đâl
công
trình
giao
Ihông
DGT
2.756,74
47,84
73,52
72,92
74,18
73,08
104,59
2.8.2
Đât
công
trình
thủy
lợi
DTL
1.992,24
33,34
107,20
60,35
55,39
43,93
54,35
2.8.3
Đất
công
trinh
cấp
nước,
thoát
nước
DCT
12,67
2,66
0,95
0,82
2.8.4
Đất
cồng
trình
phòng,
chống
thiên
tai
DPC
1,20
0,60
2.8.5
Đât
cỏ
di
tích
lịch
sử
-
văn
hóa danh
lam
thắnc
cảnh,
di
sản
thiên
nhiên
DDD
0,42
2.8.6
Đất
côriẴ
trình
xử
chất
thải
DRA
50,32
1,30
1,21
1,74
0,75
0,22
1,91
2.8.7
Đất
công
trình
năng
lượng,
chiểu
sáng
công cộng
■■
DNL
324,70
0.34
3,02
0,34
0,40
0,35
0,35
2.8.8
Đẩt
công
trình
hạ
tầng
bưu
chính,
viễn
thông,
công
nghệ
thông
tin
DBV
1,33
0,02
0,02
0,02
0,06
0,02
0,02
2.8.9
Đất
chợ
dân
sinh,
chợ
đáu
mối
DCH
10,30
0,15
0,42
0,6S
0,19
0,43
2.8.1
0
Đất
khu
vui
chơi,
giải
trí
công
cộng,
sinh
h09t
cộng
đông
DKV
34,87
0,44
1,05
0,84
0,40
0,45
1,65
2.9
Đất
tôn
KÌáo
TON
56,09
1,63
3,34
1,43
1,21
2,51
3,94
2.10
Đât
tín
ngưỡng
TIN
57,46
0,25
1,04
3,01
0,62
1,10
3,04
2.11
Đẩt
nghĩa
trang,
nhà
tang
lé,
sở
hỏa
táng;
đất
sờ
lưu
eiừ
tro
cốt
NTD
331,42
5,85
10,43
13,20
7,07
9,03
12,32
2.12
Đất
cỏ
mặl
nước
chuyên
dùng
TVC
474,20
7,01
1,10
12,73
0,13
11,88
0,75
2.13
Đất
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
0,67
0,06
3
Nhóm
đất
chưa
sử
dụng
CSD
73,65
0,48
1,68 1,66
0,53
0,44
0,82
Đơn
vị
tinh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Ma
Tổng
diện
tích
(ha)
Diên
tích
phân
theo
đơn
vi
hành
chính
xa
Thụy
Thanh
Thụy
Trình
Thụy
Truòne
Thụy
Vãn
Xỉỉ
Thụy
Việt
Thụy
Xuân
(1)
(2),
(3)
(4H5)+C6)
+...
+(40)
(35)
(36)
(37)
(38)
(39)
(40)
1
Nhóm
đẩt
nông
nghiệp
NNP
16.899,46
368,39
398,30
631,43
336,35
368,88
211,52
I.l
Đất
trồng
lủa
LUA
12.221,99
291,37
340,03
306,32 294.68
323,40
32,56
l.I.l
Đất
chuvên
trống
lúa
LUC
12.221,99
291,37
340,03
306,32
294,68
323,40
32,56
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK
715,73
2,15
5,44
30,59
0,75
4,04
3,10
1.3
Đất
trồng
câv
lâu
năm
CLN
1.009,35
34,62
15,28
26,18
17,50
22,22
2,66
1.4
Đất
rừng
phòne
hộ
RPH
191,04
62,74
82,03
1.5
Đất
nuôi
trồng
Ihùy
sản
NTS
2.538,12
36,22
30,68
199,89
23,00
11,43
86,15
1.6
Đát
chăn
nuôi
tập
trung
CNT
173,23
4,03
6,87
5.71
0,42
7,79
3,21
1.7
Đât
làm
muôi
LMU
50,00
1,81
2
Nhóm
đất
phi
nông
nghiệp
PNN
9.692,65
ỉtíl,25
210,11
341,60
160,33
146,75
114,61
2:1
Đầt
tại
nôns
thôn
ONT
1.928,60
46,56
43,11
59,39
41,88
21,90
47,59
2.2
Đầtởtsi
dồ
thj
ODT
173,19
2.3
Đât
xâv
dựng
trụ
sở
quan
TSC
26.25
0,45
0,67
0,35
0,24
0,29
0,53
2.4
Đất
quốc
phòng
CQP
21,94
2,60
0,69
2.5
Đât
an
ninh
CAN
8,57
0,11
0,33
0,20
0,15
0,14
0,20
2.6
Đât
xây
đựng
công
trình
nghỉêp
DSN
196,94
2,61
3,68
4,44
3,76
2,80
4,58
2.6.1
Đât
xây
dựng
sở
văn
hóa
DVH
6,21
0,32
0,48
0,27
2.6.2
Đất
xây
dựnfi
sờ
y
tề
DYT
19,39
0,22
0,42
0,15
0,19
0,14
0,15
2.6.3
Đát
xâv
đựns
sở
giáo
dục
đào
tạo
DGD
106,26
1,73
2,09
2,54
1,42
1,66
2.18
2.6.4
Đất
xây
dựnR
sở
thế
dục,
thể
ứiao
DTT
62,07
0,67
1,16
1,43
1,67
1,00
0,98
2.6.5
Đất
xây
d\rng
sở
khoa
học
công
nghệ
DKH
0,62
2.6.6
Đât
xây
đựng
sở
môi
trường
DMT
1,00
1,00
2.Ố.7
Đât
xây
dựníĩ
sở
khí
tượng
thủy
văn
DKT
0,01
0,00
2.6.8
Đât
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
khác
DSK
1,37
2.7
Đât
sản
xuất,
kỉnh
doanh
phỉ
nông
nghiệp
CSK
1.232,54
2,46
3,45
71,17
0,01
9,38
0,05
2.7.1
Đất
khu
công
nghiệp
SKK
921,40
70,02
2.7.2
Đât
cụm
cône
nehiệp
SKN
71,73
2.7.3
Đât
thương
mai,
dich
vụ
TMD
77,76
0.27
3,41
1,15
0,01
0,77
0.05
2.7.4
Đất
sở
sàn
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
160,20
2,18
0,04
8,62
2.7.5
Đất
sừ
dụng
cho
hoạt
động
khoáng
sàn
SKS
1,45
2.8
Đât
sứ
dụng
vào
mục đích
công
cộng
ccc
5.184,79
101,82
144,70
162,90
102,72
82,71
53,50
2.8.1
Đất
công
trinh
giao
thông
DGT
2.756,74
57,25
98,87
103,26
62,72
47,33
21,55
2.8.2
Đầt
công
trình
thủv
lợi
DTL
1.992,24
42,83
29,93
57,49
36,95
33,56
30,63
2.8.3
Đất
công
irinh
cầp
nước,
thoát
nước
DCT
12,67
2.8.4
Đất
côna
trình
phòng,
chống
thỉên
tai
DPC
1,20
2.8.5
Đât
di
tích
lịch
sử
-
văn
hỏa
danh
lam
thắng
cảnh,
di
sản
thiên
nhiên
DDD
0,42
2.8.6
Đất
công
trình
xử
chất
thải
DRA
50,32
0,40
14,17
0,26
1,05
0,50
2.8.7
Đầt
công
trinh
năng
lượng,
chiéu
sảng
công
cộne
DNL
324,70
0,35
0,78
0,81
0,34
0,32
0,28
2.8.8
Đát
công
trình
hạ
tầng
bưu
chính,
viền
thông,
công
nghệ
thông
tin
DBV
1,33
0,05
0,01
0,08
0,03
0,02
0,04
2.8.9
Đất
chợ
dân
sinh,
chợ
đấu
mốỉ
DCH
10,30
0,15
0,28
0,88
0,33
0,56
2.8.1
0
Đất
khu
vui
chơi,
giải
trí
công
cộng,
sinh
hoạt
cộng
đồng
DKV
34,87
0,94
0,80
0,72
0,75
0,65
0,43
2.9
Đất
tôn
siảo
TON
56,09
1,15
1,73
1,68
1,42
0,58
0,89
2.10
Đất
Íín
ngườnc
TỈN
57,46
1,57
1,85
3,19
1,23
0,52
0,95
2.11
Đẩt
nghĩa
trang,
nhà
tang
lê,
sờ
hòa
táng;
đất
sở
lưu
eíừ
tro
cổt
NTD
331,42
4,52
10,43
13,20
8,06
7,41
6,32
2.12
Đât
cỏ
mặt
nước
chuyên
dùng
TVC
474,20
0,16
22,34
0,17
21,02
2.13
Đât
phỉ
nông
nghiệp
khác
PNK
0,67
0,16
3
Nhóm
đẩt
chưa
sừ
dụng
CSD
73,65
0,01
11,47
0,38
0,05
0,04
2.
Kế
hoạch
thu
hồi
đất
năm
2025
Đơn
vị
tính:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
(ha)
Phân
theo
đoìi
vị
hành
chính
TT
Diêm
Điền
Mỹ
Lộc
Xẵ
An
Tân
Dưoiig
Hồng
Thủv
Dirơng
Phúc
Hòa
An
Hồng
Dũng
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+C
40)
(5)
C6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
I
Nhóm
đất
nông
nghiệp
NNP
652,44
35,05
0,55
241,07
1,07
12,72
1,52
2,34
I.l
Đất
trồng
lúa
LUA
398,30
24,35
0,17
159,67
0,80
10,67
1,00
1,95
1.1.1
Đất
chuyên
trồng
lúa
LUC
398,30
24,35
0,17
159,67
0,80
10,67
1,00 1,95
1.2
Đất
trồng
cây
hằng
năm
khác
HNK
91,32
2,69
0,29
37,80
0,16
1,43
0,19 0,38
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
nam
CLN
14,62
1,20
0,09
2,93
0,05
0,05
0,04
0,02
1.4
Đất
rừng
phòng
hộ
RPH
0,75
1.5
Đất
nuôi
trồng
thủy
sân
NTS
146,6r'
6,82
40,67
0,05
0,57
0,29
1.6
Đất
chăn
nuôi
tập
trung
CNT
0,84
2
Nhóm
đất
phi
nông
nghiệp
PNN
142,67
27,34
0,33
34,71
0,07
1,90
0,43
0,38
2.1
Đất
tại
nông
thôn
ONT
11,89
0,16
1,71
0,03
0,56
0,02
0,02
2.2
;■
Đât
tại
đô
thị
ODT
1,04
1,04
2.3
Đât
xây
dựng
fr
sở
quan
TSC
0,68
0,40
0,13
2.4
,
Đất
xây
dựng
công
ừình
sự
nghiệp
DSN
2,25
1,34
2.4.1
Đât
xây
dựng
sờ
vãn
hỏa
DVH
1,30
1,30
2.4.2
Đât
xây
dựng
cơ sở
y
DYT
0,04
0,04
2.4.3
.
Đất
xây
dựng
sở
thể
dục,
thể
thao
DTT
0,91
2.5
Đẩt
săn
xuẩt,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
CSK
4,81
2,72
2.5.1
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
,
2,01
2,01
2.5.2
Đất
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
2,80
0,71
2.6
Đât
sử
dụng
vào
mục
đích
công
cộng
ccc
108,11
8,19
0,04
33,00
0,04
1,33
0,42
0,37
2.6.1
Đất
công
ừình
giao
thông
DGT
45,68
3,45
0,03
13,55
0,03
0,03
0,18
0.19
2.6.2
Đất
công
trình
thủy
lợi
DTL
62,15
4,51
0,01
19,41
0,01
1,30
0,23
0,18
2.6.3
Đât
công
trình
năng
lượng,
chiếu
sáng
công
cộng
DNL
0,07 0,02
0,04
2.6.4
Đầt
công
trình
hạ
tầng
bưu
chính,
viễn
thông,
cônR
nghệ
thông
tin
DBV
0,21 0,21
2.7
Đẩt
nghĩa
ừang,
nhà
tang
lễ,
sở
hỏa
táng;
đất
sờ
lưu
giữ
tro
cốt
NTD
13,36
13,18
0,01
2.8
Đât
cỏ
mặt
nước
chuyên
dùng
TVC
0,54
0,47
10
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
.Chỉ
tiêu
sừ
dụng
đất
Tổng
diện
tích
(ha)
Phân
theo
đon
vị
hành
chỉnh
Son
Tân
Học
Thái
Đô
Thái
Giang
xs
Thái
Hung
Thái
Nguyên
Thái
Phúc
xs
Thải
Thịnh
0)
(2)
(3)
{4)=(5)+
:.:+í40)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
1
Nhóm
đất
nỗng
nghiệp
NNP
652,44
14,50
0,79
53,68
11,15
3,00
0,55
0,43
.
0,71
l.I
Đất
trồng
lúa
LUA
398,30
Í2,63
0,49
3,27
10,24
2,02
0,15-
0,14
0,53
1.1.1
Đất
chuyên
trồng
lúa
LUC
398,30
12,63
0,49
3,27
10,24
2,02
0,15
0,14
0,53
1.2
Đẩt
trồng
cây
hằng
nãm
khác
HNK
91,32
1,33
0,23
1,60
0,11
0,37
0,21
0,11
0,11
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
14,62
0,03
1,79
0,05 0,02
0,03
1.4
Đất
rừng
phòng
hộ
RPH
0,75
0,75
1.5
Đẩt
nuôi
trồng
thùy
sản
NTS
146,61
0,54
0,03
45,54
0,80
0,55
0,16
0,18
0,03
1.6
Đât
chăn
nuôi
tập
trung
CNT
0,84
0,72
2
Nhốm
đất
phi
nổng
nghiệp
PNN
142,67
2,30
0,31
11,98
1,83
0,09
0,29
0,04
0,13
2.1
Đất
tại
nông
thôn
ONT
11,89
0,50
0,01
,
0,37
0,50
0,03
0,01
2.2
Đất
tại
đô
thị
ODT
1,04
2.3
Đât
xây
dựng
trụ
sờ
quan
TSC
0,68
0,10
0,02
2.4
Đầt
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
DSN
2,25
0,10
0,12
2.4.1
Đât
xây
dựng
sở
vãn
hóa
DVH
1,30
2.4.2
Đât
xây
dựng
sờ
y
tế
DYT
0,04
2.4.3
Đât
xây
dựng
sở
thể
dục,
thể
thao
DTT
0,91
0,10
0,12
2.5
Đất
sản
xuât,
kinh
doanh
phi
nông
nghiêp
CSK
4,81
2.5.1
Đât
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
2,01
-
2.5.2
Đầt
sở
sàn
xuất
phi
nông
nshiệp
SKC
2,80
2.6
Đât
sử
dụng
vào
mục
đích
CÔĨIÍỊ
cộng
ccc
108,11
1,79
0,21
11,51
1,32
0,06
0,17
0,04
0,11
2.6.1
Đât
công
trình
giao
thông
DGT
45,68
0,33
0,13
3,58
0,03
0,04
0,03
0.03
0,03
2.6.2
Đât
công
trìnli
thủy
lợi
DTL
62,15
1,46
0,08
7,93
1,29
0,02
0,14
0,01
0,08
2.6.3
Đât
công
trình
năng
lượng,
chiếu
sáng
công cộng
DNL
0,07
,
2.6.4
Đât
công
trình
hạ
tẩng
bưu
chính,
viễn
thông,
công
nghệ
thông
tin
DBV
0,21
2.7
Đât
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ,
sở
hỏa
táng;
đất
sở
lưu
giữ
tro
cốt
NTD
13,36
0,01
0,01
2.8
Đât
cỏ
mặt
nước
chuyên
dùng
TVC
0,54
11
STT
Chỉ
tiêusử
dụng
đẩt
Tổng
diện
tích
(ha)
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Thái
Thọ
Thái
Thượng
Thái
Xuvên
Thuần
Thành
Thụy
Bìiih
Thụy
Chính
Thụy
Dân
(I)
(2)
(3)
(4)=(5)+
:.:+(40)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
(25)
(26)
I
Nhổm
đất
nông
nghiệp
NNP
652,44
1,11
3,69
2,10
0,92
24,05
0,99
1,63
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA
398,30
0,64
0,87
0,70
0,74
20,18
0,75
1,19
Ị.1.1
Đất
chuyên
trồng
lúa
LUC
398,30
0,64
0,87
0,70
0,74
20,18
0,75
1,19
1.2
Đât
tròng
cây
hẳng
năm
khác
HNK
91,32
0,27
0,49
1,30
0,11
1,88
0,14
0,25
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
14,62
0,20
0,33
0,10
0,03
0,58
0,05
0,12
1.4
Đất
rừng
phòng
hộ
RPH
0,75
1.5
Đất
nuôi
trồng
thủy
sản
NTS
146,61
2,01
0,03
1,41
0,05
0,08
1.6
Đẩt
chăn
nuôi
tập
trung
CNT
0,84
2
Nhóm
đất
phỉ
nông
nghiệp
PNN
142,67
0,30
0,33
0,21
0,17
4,15
0,20
0,11
2.1
Đất
tại
nông
thôn
ONT
11,89
0,22
0,02
0,0!
0,56
0.05 0,06
2.2
'Đất
tại
đô
thị
ODT
1,04
2.3
'Đẩt
xây
dựng
trụ
sờ
!quan
TSC
0,68
2.4
-Đât
xây
dựng
công
trình
rsự
nghiệp
DSN
2,25
2.4.1
.
Đất
xây
dựng
sở
văn
hóa
DVH
1,30
2.4.2
-Đất
xây
dựng
sở
y
tế
DYT
0,04
2.4.3
Đất
xây
dựng
sở
thể
dục,
thể
thao
DTT
0,91
2.5
Đầt
sản
xuầt,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
CSK
4,81
0,26
2.5.1
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
2,01
2.5.2
Đất
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
2,80
0,26
2.6
Đất
sử
dụng
vào
mục
đích
công
cộng
ccc
108,11
0,04
o.n
0,19
0,17
3,58
0,15
0,05
2.6.1
Đât
công
trinh
giao
thông
DGT
45,68
0,03
0,03
0,03
0,08
1,22
0,04
0,03
2.6.2
Đât
công
trình
thủy
lợi
DTL
62,15
0,01
0,08
0,16
0,09
2,37
0,11
0,02
2.6.3
Đât
công
trình
năng
lượng,
chiếu
sáng
công
cộng
DNL
0,07
2.6.4
Đầt
công
ừình
hạ
tầng
bưu
chính,
viễn
thông,
công
nfíhệ
thông
tin
DBV
0,21
2.7
Đât
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ,
sở
hỏa
táng;
đất
sở
lưu
giữ
tro
cốt
NTD
13,36
0,01
2.8
Đât
mặt
nirởc
chuyên
dùng
TVC
0,54
12
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
(ha)
Phân theo
đơn
vị
hành
chính
Thụy
Duvên
Thụy
Hải
Thụy
Hung
Thụy
Liên
Thụy
Niiih
Thụy
Phong
Thụy
Quỳnh
(1) (2)
(3)
(4)=(5)+
;.;+(40)
(27)
(28)
(29)
(30)
(31)
(32)
(33)
1
Nhóm
đất
nông
nghiệp
NNP
652,44
3,27
1,03
3,77
91,86
1,67
13,28
2,08
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA
398,30
2,32
2,54
40,67
1,28
11,00
1,82
1.1.1
Đất
chuyên
trồng
lúa
LUC
398,30
2,32
2,54
40,67
1,28
11,00
1,82
1.2
Đất
trổng
cây
hắng
năm
khảc
HNK
91,32
0,11
0,09
0,73
21,09
0,17
1,36
0,16
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
14,62
0,81
0,33
0,26
2,60
0,12
0,07
0,05
1.4
Đất
rừng
phòng
hộ
RPH
0,75
1.5
Đất
nuôi
trồng
thủy
sân
NTS
146,61
0,03
0,61
0,23
27,51
0,10
0,85
0,05
1.6
Đất
chăn
nuôi
tập
trung
CNT
0.84
2
Nhóm
đất
phỉ
nông
nghiệp
PNN
142,67
0,19
0,09
0,55
32,15
0,23
1,87
0,07
2.1
Đất
tại
nông
thôn
ONT
11,89
0,12
0,04
0,20
2,46
0,07
0,54
0,03
2.2
Đẩt
tại
đô
thị
ODT
1,04
2.3
Đât
xây
dựng
trụ
sờ
quan
TSC
0,68
0,02
0,01
2.4
Đât
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
DSN
2,25
0,10
2.4.1
Đất
xây
dựng
sở
văn
hóa
DVH
1,30
2.4.2
Đất
xây
dựng
sờ
y
tể
DYT
0,04
2.4.3
Đẩt
xây
dựng
sờ
thể
đục,
thể
thao
DTT
0,91
0,10
2.5
Đât
sản
xuât,
kinh
doanh
phi
nông
nghiêp
CSK
4,81
1,83
2.5.1
Đẩt
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
2,01
2.5.2
Đât
sở
sản
xuât
phi
nông
nghiệp
SKC
2,80
1,83
2.6
Đât
sử
dụng
vào
mục
đích
công cộng
ccc
108,11
0,07
0,05
0,27
27,75
0,15
1,32
0,04
2.6.1
Đât
công
trình
giao
thông
DGT
45,68
0,04
0,03
0,04
14,42
0,03
0,03
0,03
2.6.2
Đât
công
trình
thủy
lợi
DTL
62,15
0,03
0,02
0,22
13,33
0.12
1,29
0,01
2.6.3
Đât
công
trình
năng
lưcmg,
chiếu
sáng
công
cộng
DNL
0,07
2.6.4
Đầt
công
trình
hạ
tầng
bưu
chính,
viễn
thôn£
công
nghê
thông
tin
DBV
0,21
2.7
Đât
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ,
sở
hỏa
táng;
đât
sở
luu
giữ
tro
cốt
NTD
13,36
0,01
0,01
2.8
Đât
mặt
nước
chuyên
dùng
TVC
0,54
0,07
13
Đotĩ
vỊ
tính:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
đụng
đẩt
Tổng
dỉên
tích
(ha)
Phân theo
đơn
vị
hành
chính
Thụy
Sơn
Thụy
Thanh
Thụy
Trình
Xẵ
Thụy
Trưồng
xs
Thụy
Văn
Thụy
Viẻt
Thựy
Xuân
(1)
(2) (3)
C4)=(5)-í-
;.;+(40)
(34)
(35) (36)
(37)
(38)
(39)
(40)
1
Nhóm
đẩt
nông
nghiệp
NNP
652,44
26,06
4,52
21,24
63,85
0,76
3,45
2,01
1.1
Đất
trồng
lúa
LƯA
398,30
22,78
1,64
17,98
39,09
0,47
1,73
1,81
1.1.1
Đất
chuyên
trồng
lúa
LUC
398,30
22,78
1,64
17,98
39,09
0,47
1,73
1,81
1.2
Đất
trồng
cây
hẳng
năm
khác
HNK
91,32
1,36
2,11
1,15
10,65
0,22
0,51
0,14
"1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
14,62
0,76
0,35
1,52
0,05
1.4
Đất
rừng
phòng
hộ
RPH
0,75
1.5
Đất
nuôi
ữồng
thủy
sàn
NTS
146,61
1,92
1,67
12,57
0,03
1,20
0,06
1.6
Đất
chăn
nuôi
tập
trung
CNT
0,84
0,10
0,02
2
Nhóm
đất
phi
nông
nghiệp
PNN
142,67
2,80
0,09
3,70
12,30
0.26
0,13
0,64
2.1
Đất
tại
nông
thôn
ONT
11,89
0,50
0,05 0,55
2,42
0,06
0,05
0,01
2.2
Đất
tại
đô
thị
ODT
1,04
2.3
Đất
xây
dựng
ừụ
sở
rquan
TSC
0,68
2.4
'
Đât
xây
dựng
công
trình
•sự
nghiệp
DSN
2,25
0,15
0,44
2.4.1
;
Đât
xây
dựng
sở
văn
%hỏa
DVH
1,30
2.4.2
Đất
xây
dựng
sở
y
tế
DYT
0,04
1
2.4.3
Đẳt
xây
dựng
sở
thể
-dục,
thề
thao
DTT
0,91
0,15
0,44
\
2.5
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nKhiệp
CSK
4,81
2.5.1
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
2,01
2.5.2
Đất
sở
sàn
xuẩt
phi
nông
nghiệp
SKC
2,80
2.6
Đât
sử
dụng
vào
mục
đích
công cộng
ccc
108,11
2,29
0,04
3,14
9,84
0,05 0,08
0,16
2.6.1
Đất
công
trình
giao
thông
DGT
45,68
1,00
0,03
1,29
5,49
0,03
0,04
0,12
2.6.2
Đât
công
ừỉnh
thủy
lợi
DTL
62,15
1,29
0,01
1,85
4,34 0,02
0,04 0,03
2.6.3
Đât
công
trình
năng
lượng,
chiếu
sáng
công
cộng
DNL
0,07
0,01
2.6.4
Đất
công
trình
hạ
tầng
bưu
chính,
viễn
thông,
công
nghệ
thông
tin
DBV
0,21
2.7
Đât
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ,
sở
hỏa
táng;
đất
sở
lưu
giữ
tro
cốt
NTD
13,36
0,01
0,01
0,04
0,03
2.8
Đất
cỏ
mặt
nước
chuyên
dùng
TVC
0,54
14
3.
Kế
hoạch
chuyển
mục
đích
sử
dụng
đất
năm
2025
TT
Chỉ
tiêu
sử
dung
đất
Dỉện
tích
(ha)
Phân theo
đoi!
vị
hành
chính
TT
Diêm
Điền
Mỹ
Lộc
An
Tân
X3
Duơng
Hồng
Thủy
Dtroìig
Phúc
Hòa
An
Hồng
Dũng
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+
...+(^40)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(H)
I
Chuyển
đất
nồng
nghiệp
sang
đất
phỉ
nông
nghiệp
NNP/PNN
704,82
36,73
1,85
243,48
4,24
15,43
1,54
3,30
1.1
Đất
ừồng
lúa
LUA/PNN
425,14
25,12
0,17
161,07
3,93
12,87
1,01
2,13
1.2
Đất
trồng
cây
hằng
năm
khác
HNK/PNN
97,21
2,99
1,58
38,80
0,17
1,81
0,19
0,38
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN/PNN
15,47
1,40
0,09
2,93
0,05
0,05
0,04
0,02
1.4
Đất
rừng
phòng
hộ
RPH/PNN
0,75
1.5
Đất
nuôi
trồng
thủy
sản
NTS/PNN
156,59
7.23
0,01
40,67
0,10
0,70
0,30
0,78
1.6
Đất
chăn
nuôi
tập
trung
CNT/PNN
9,66
2
Chuyen
đôỉ
CO'
cẩu
sử
dụng
đất
trong
nội
bộ
đất
nôns
nshỉêp
2.1
Chuyển
đất
trồng
lúa
sang
loại
đất
khác
trong
nhóm
đất
nông
nghiệp
LUA/NNP
3
Chuyến
các
loại
đất
khác
sang
đất
chăn
nuôi
tập
trung
khi
thực
hiện
các
dự
án
chăn
nuỗì
tập
trung
quy
mo
lớn
MHT/CNT
4
Chuyên
đôi
CO'
cẩu
sử
dụng
đất
trong
nội
bộ
đất
phỉ
nống
nghỉêp
9,96
4,39
0,06
0,33
0,03
4.1
Đất
phi
nông
nghiệp
không
)hải
đất
ơ
chuyển
sang
đất
MHT/OTC
9,96
4,39
0,06
0,33
0,03
15
Đon
vị
tính:
ha
TT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Diện
tích
(ha)
Phân theo
đơn
vị
hành
chính
Sơn
Hỉi
Tân
Học
Thái
Đô
Thái
Giang
Thái
Hưng
xa
Thái
Nguyên
Thái
Phúc
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+
;..+(40)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
I
Chuyển
đất
nông
nghiệp
sang
đất
phi
nông
nghiệp
NNP/PNN
704,82
19,17
3,30
54,04
11,77
3,01
0,56
2,6Í
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA/PNN
425,14
15,43
2,80
3,42
10,85
2,03
0,16
1,01
1.2
Đất
trồng
cây
hằng
năm
khác
HNK/PNN
97,21
2,13
0,43
1,66
0,12
0,38
0,22
0,13
1.3
Đất
ừồng
cây
lâu
năm
CLN/PNN
15,47
0,00
0,04
1,79
0,00
0,05
0,02
0,13
1.4
Đất
rừng
phòng
hộ
RPH/PNN
0,75
0,75
1.5-^
Đất
nuôi
trồng
thủy
sản
NTS/PNN
156,59
1,61
0,04
45,70
0,80
0,56
0,17
1,34
1.6.
Đất
chăn
nuôi
tập
trung
CNT/PNN
9,66
0,72
2
Chuyển
đối
CO"
cấu
sử
dụng
đất
trong
nội
bộ
đất
nông
nghiệp
2.1
Chuyển
đẩt
trồng
lúa
sang
loại
đất
khác
trong
nhóm
đất
nông
nghiệp
LUA/NNP
3
Chuyên
các
loại
đất
khác
sang
đất
chăn
nuôi
tập
trung
khí
íhục
hiện
các
dự
án
chãn
nuôi
tập
trung
quy
lổn
MHT/CNT
4
Chuyên
đôi
cấu
sử
dụng
đất
trong
nội
bộ
đất
phỉ
nông
nghiệp
9,96
0,23
0,10 0,13
0,19
4.1
Đất
phi
nông
nghiệp
không
phải
dất
chuyển
sang
đất
MHT/OTC
9,96
0,23
0,10
0,13
0,19
í-.
n
Wv1
■«
ĩ.
16
Đơn
vị
tính:
ha
TT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Diện
tích
(ha)
Phân theo
đơn
vị
hành
chỉnh
Thái
Thịnh
Thái
Thọ
Thái
Thưọiĩg
Thái
Xuyên
Thuần
Thành
X9
Thụy
Bình
Thụy
Chính
(1)
(2)
C3)
(4)=(5)+
...+(40)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
(25)
I
Chuyển
đất
nông
nghiệp
sang
đất
phỉ
nỗng
nghiệp
NNP/PNN
704,82
0,73
17,05
3,71
2,41
0,94
24,06
1,70
1.1
Đất
ừồng
lúa
LUA/PNN
425,14
0,54
6,30
0,87
1,00
0,75
20,18
0,75
1.2
Đất
trồng
cây
hằng
năm
khác
HNK/PNN
97,21
0,12
0,28
0,49
1,30
0,12
1,89
0,14
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN/PNN
15,47
0,04
0,20
0,34
0,10
0,04
0,58
0,05
1.4
Đất
rừng
phòng
hộ
RPH/PNN
0,75
1.5
Đất
nuôi
ừồng
thủy
sản
NTS/PNN
156,59
0,04
1,52
2,01
0,01
0,04
1.41
0,76
1.6
Đất
chăn
nuôi
tập
trung
CNT/PNN
9,66
8,75
2
Chuyên
đôi
CO'
cấu
sử
dụng
đất
trong
nội
bộ
đẩt
nông
nghiệp
2.1
Chuyền
đất
trồng
lúa
sang
loại
đất
khác
trong
nhóm
đất
nông
nghiệp
LƯA/NNP
3
Chuyên
các
loại
đất
khác
sang
đất
chăn
nuôi
tập
trung
khi
thực
hiện
các
dự
án
chăn
nuôi
tập
trung
quy
lởn
MHT/CNT
4
Chuyển
đốỉ
CO"
cấu
sủ-
dụng
đât
trong
nội
bộ
đất
phi
nông
nghiệp
9,96
0,09
M9
4.1
Đẩt
phi
nông
nghiệp
không
phải
đất
chuyển
sarig
đất
MHT/OTC
9,96
0,09
1,19
17
Đơn
vị
tính:
ha
TT
Chĩ
tiêu
sử
dụng
đất
Diện
tích
(ha)
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Thụy
Dấn
Thụy
Duyên
xa
Thụy
Hải
Thụy
Hưng
Thụy
Liên
xa
Thụy
Níiih
Thụy
Phong
Thụy
Quỳnh
(1)
(2)
(3)
(4)=C5)
+...+(4
0)
(26)
(27) (28)
(29)
(30)
(31)
(32)
(33)
1
Chuyên
đâí
nông
nghiệp
sang
đất
phi
nông
nghiệp
NNP/PNN
704,82
2,24
3,29
1,08
3,78
90,68
2,38
14,23
2,49
1.1
Đất
ừồng
lúa
LUA/PNN
425,14
1,60
2,33
2,55
38,75
1,89
11,38
2,19
1.2
Đất
trồng
cây
hăng
năm
lchác
HNK/PNN
97,21
0,25
0,12
0,10
0,73
21,09
0,27
1,49
0,19
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN/PNN
15,47
0,12
0,81
0,34
0,26
2,70
0,12
0,30
0,05
1.4
Đất
rừng
phòng
hộ
RPH/PNN
0,75
1.5
Đất
nuôi
trồng
thỊỈy
sản
NTS/PNN
156,59
0,28
0,03
0,65
0,24
28,14
0,11
1,05
0,06
1.6
Đất
chăn
nuôi
tập
trung
CNT/PNN
9,66
2
Chuyển
đối
cấù
sử
đụng
đất
trong
nộỉ
bộ
đất
nông
nghỉệp
2.1
Chuyền
đất
trồng
lúa
sang
loại
đất
kliác
trong
nhóm
đất
nôníĩ
nghiệp
LUA/NNP
3
Chuyên
các
loại
đất
khác
sang
đất
chăn
nuổi
tập
trung
khỉ
thực
hiện
các
dụ-
án
chăn
nuôi
tập
trung
quy
Ió'n
MHT/CNT
4
Chuyên
đôi
cấu
sử
dụng
đẩt
trong
nội
bộ
đất
phi
nổng
nghiệp
9,96
0,06
0,10
1,30
0,06
4.1
Đất
phi
nông
nghiệp
không
phải
đất
chuyển
sang
đất
MHT/OTC
9,96
0,06
0,10
1,30
0,06
"W
18
Đotĩ
vị
tinh:
ha
TT
Chì
tiêu
sử
dụng
đất
Diện
tích
(ha)
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Xẫ
Thụy
Soiĩ
xa
Thụy
Thanh
Thụy
Trình
Thụy
Tru-òtig
Thụy
Văn
Thụy
Vỉệt
Thụy
Xuẩn
(1)
(2)
(3)
4)=(5)+
...+(40)
(34)
(35)
(36)
(37)
(38)
(39)
(40)
I
Chuyển
đẩt
nông
nghiệp
sang
đất
phi
nồng
nghiệp
NNP/PNN
704,82
26,24
5,94
25,94
64,50
0,99
4,31
5,10
I.l
Đất
ừồng
lúa
LƯA/PNN
425,14
22,73
3,01
22,52
39,72
0,56
1.74
1,81
1.2
Đất
trồng
cây
hằng
năm
khác
HNK/PNN
97,21
1,40
2,12
1,16
10,66
0.29
0,65
1.42
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN/PNN
15,47
0,09
0,76
0,35
1,52
0,05
0,00
0,00
1.4
Đất
rừng
phòng
hộ
t
RPH/PNN
0,75
1.5
Đất
nuôi
trồng
thùy
sàn
NTS/PNN
156,59
2,00
0,01
1,80
12,58
0,09
1,93
1,87
1.6
Đất
chăn
nuôi
tập
trung
CNT/PNN
9,66
0,02
0,05
0,10
0,02
2
Chuyển
đổi
CO'
cấu
sử
dụng
đất
trong
nộỉ
bộ
đất
nông
nshỉệp
2.1
Chuyển
đất
trồng
lúa
sang
loại
đất
khác
trong
nhỏm
đất
nông
nghiệp
LUA/NNP
3
Chuyên
cảc
loạỉ
đẩt
khảc
sang
đắt
chăn
nuôi
tập
trung
khi
thục
hỉện
các
dự
án
chăn
nuôi
tập
trung
quv
lớn
MHT/CNT
4
Chuyển
đổi
CO'
cấu
sử
dụng
đất
trong
nộỉ
bọ
đất
pliỉ
nông
nghiệp
9,96
0,50
0,05
0,08
0,3
Ì
0,10
0,58
0,08
4.1
Đất
phi
nông
nghiệp
không
phải
đat
(±uyển
sang
đất
MHT/OTC
9,96
0,50
0,05
0,08
0,31
0,10
0,58
0,08
ị:'-
19
4.
Ke
hoạch
đưa
đất
chưa
sử
dụng
đưa
vào
sử
dụng
năm
2025
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Diện
ỉích
(ha)
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Thị
trấn
Diêm
Điền
An
Tân
Tân
Học
Thái
Hưng
Thái
Xuyên
Thụy
Liên
Thụy
SotĨ
Thụy
TruòTig
(0
(2)
(3)
(4)=(5)+
...(12)
(5)
(ố)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
2
Đất
phi
nông
nghiệp
PNN
1,01
0,56
0,01
0,02
0,06
0,02
0,03
0,29
0,03
Trong
đó
2.1
Đất
tại
đô
thị
ODT
0,06
0,06
2.2
Đất
xây
dựng
công
ừình
sự
nghiệp
DSN
0,26 0,20
0,06
2.2.1
/'.
Đât
xây
dựng
cơ,sở."
ytếi
i,
,
I
'
;
ốYT
;
0,06'
■,
0,06
2.2.2
^
1
y*
Đất-
xây
dựng
sợ
giáo
dục
đào
tạo
DGD
V
-
0,20 0,20
2.3
Đất
sàn
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
CSK
0,38
0,21
0,01
0,03
0,10
0,03
2.3.1
Đất
khu
công
nghiệp
SKK
0,25
0,21
0,01
0,03
2.3.2
Đất
thuơng
mại,
dịch
vụ
TMD
0,13
0,10
5
í
0,03
2.4
Đất
sử
dụng
vào
mục đích
công cộng
ccc
0,12
0,09 0,02
0,02
2.4.1
Đất
công
ừình
giao
thông
DGT
0,12
0,09
0,02
0,02
2.5
Đất
tôn
giáo
TON
0,19
0,19
l>
20
Điều
2.
Căn
cứ
Điều
1
của
Quyết
định
này,
ủy
ban
nhân
dân
huyện
Thái
Thụy
trách
nhiệm:
1.
Công
bố
công
khai
kế
hoạch
sử
dụng
đất
năm
2025
theo
đúng
quy
định
của
pháp
luật
về
đất
đai;
2.
Thực
hiện
thu
hồi
đất,
giao
đất,
cho
thuê
đất,
chuyển
mục
đích
sử
dụng
đất
theo
đúng
quy
hoạch,
kế
hoạch
sử
dụng
đất
đã
được
duyệt;
3.
Tổ
chức
kiểm
tra
thường
xuyên
việc
thực
hiện
quy
hoạch,
kế
hoạch
sử
dụng
đất.
Điều.
3.
Chánh
Vãn
phòng
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh,
Giám
đốc
Sở
Nông
nghiệp
Môi
ừường,
Thủ
trưởng
các
ngành,
đơn
vị
liên
quan,
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân
dân
huyện
Thái
Thụy
chịu
trách
nhiệm
thi
hành
Quyết
định
này.
Văn
phòng
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
chịu
trách
nhiệm
đăng
tải
Quyết
định
này
lên
Công
Thông
tin
điện
tử
của
tỉnh./.
Nơi
nhận:
-NhưĐiều
3;
-
Chủ
tịch,
các
PCT
UBND
tỉnh;
-
Lãnh
đạo
VP
UBND
tỉnh;
-
Cổng
Thông
tin
điện
từ
của
tĩnh;
-
Lưu:
VT,
NNTNMT^.—
TM.
ỦY
BAN
NHÂ
Lại
Văn
Hoàn

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 544/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Thái Thụy

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×