• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 5193/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Đông Sơn

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 31/12/2024 11:37 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 5193/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huyện Đông Sơn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 5193/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 5193/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 5193/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết



- - 
-UBND
Thanh Hoá, ngày tháng năm

  phê duy  K
2024, 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà số 27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số 29/2023/QH15 Luật Các tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15 ngày 29/6/2024 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ
Quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Đất đai;
Căn cứ các Quyết định ca Thủ tướng Chính phủ: Số 326/QĐ-TTg ngày
09/3/2022 về việc phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021
- 2030, tầm nhìn đến năm 2050, kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-
2025; số 153/QĐ-UBND ngày 27/02/2023 về việc phê duyệt quy hoạch tỉnh
Thanh Hóa thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045;
Căn cứ Thông số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên Môi trường về việc quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Quyết nghị của Hội đồng nhân dân tỉnh tại các Nghị quyết:
số 334/NQ-HĐND ngày 11/12/2022; số 441/NQ-HĐND ngày 29/9/2023; số
475/NQ-HĐND ngày 14/12/2023; số 515/NQ-HĐND ngày 14/3/2024; số
547/NQ-HĐND ngày 31/5/2024; số 586/NQ-HĐND ngày 15/10/2024; số
609/NQ-ND ngày 14/12/2024 về việc chấp thuận danh mục các công trình,
dự án phải thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng
hộ, đất rừng sản xuất quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng
trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: số 2907/QĐ-UBND ngày
26/8/2022, số 2598/QĐ-UBND ngày 20/7/2023, số 214/QĐ-UBND ngày
5193
30 12
2024
2
12/01/2024 số 4179/QĐ-UBND ngày 20/10/2024 về việc phê duyệt điều
chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất trong Phương án phân bổ khoanh vùng đất đai
theo khu chức năng và theo loại đất đến từng đơn vị hành chính cấp huyện trong
Quy hoạch tỉnh đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 và điều chỉnh Quy hoạch
sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 cấp huyện; số 2715/QĐ-UBND ngày 31/7/2023
về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thi kỳ 2021-2030 kế
hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Đông Sơn; số 1304/QĐ-UBND ngày
03/4/2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huyện Đông Sơn;
Theo đề nghcủa Sở i nguyên i trường tại Tờ trình số 1937/TTr-
STNMT ngày 25/12/2024 (kèm theo hliên quan).

             
 
1. u chnh din tích các lo hoch
TT
 

8.286,84
1

NNP
4.816,70
2

PNN
3.270,25
3

CSD
199,89
(Chi tiết theo Phụ biểu sI đính kèm)
2. 
TT

(ha)
1

NNP
199,12
2

PNN
40,14
(Chi tiết theo Phụ biểu sII đính kèm)
3. u chnh k hoch chuyn m dt
TT

(ha)
1
      

NNP/PNN
220,10
1.1

LUA/PNN
184,04
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
184,04
1.2

HNK/PNN
9,10
1.3

CLN/PNN
22,89
3
TT

(ha)
1.4

RPH/PNN
1.5

RDD/PNN
1.6

RSX/PNN
-
Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
RSN/PNN
1.7

NTS/PNN
3,06
1.8

LMU/PNN
1.9

NKH/PNN
1,01
2
    

3
        

PKO/OCT
34,47
(Chi tiết theo Phụ biểu sIII đính kèm)
4. 
TT


0,89
1

NNP
0,50
2

PNN
0,39
(Chi tiết theo Phụ biểu sIV đính kèm)
5. 
2024: Chi tiết theo Phụ biểu số V đính kèm.
i 2. 
.
a)  k
phù
 
-
b)


c)




4
 ho
 ,


d) N
               
 t 



e)







f)
 


a)
Ntính









b)
 



h

5
 hành
-UBND ngày 03/4/2024
.
            

B
 
              

Nơi nhận:
- Ni
- 
- 
- 
-  ;
- 
(MC278.12.24)
NHÂN DÂN



6
Phụ biểu số I:
 
, 
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT



tích



Thông

Thanh

Hoà



Phú

Khê



Hoàng

Minh

Ninh

Yên

Nam



Quang
I

8.286,84
595,62
579,74
557,48
517,89
568,31
650,75
657,89
517,45
412,83
557,46
550,81
943,34
437,71
739,56
1
Đất nông nghiệp
NNP
4.816,70
215,00
364,04
351,92
304,08
372,99
328,57
408,77
308,08
246,84
346,15
380,61
457,49
252,6
479,56
Trong đó:
1.1

LUA
4.399,63
161,77
349,82
321,06
289,77
312,59
323,29
357,55
280,35
238,15
338,07
366,69
397,4
206,14
456,98
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
4.393,65
161,77
349,82
321,06
289,77
312,59
323,19
356,09
280,35
238,15
333,73
366,61
397,4
206,14
456,98
1.2

HNK
52,50
5,40
1,82
0,69
4,16
4,16
0,95
0,71
8,87
0,70
3,22
1,36
14,34
5,57
0,55
1.3

CLN
91,46
2,45
2,29
5,66
2,49
13,24
2,49
6,12
9,68
0,61
3,43
6,68
21,53
8,1
6,69
1.4

RPH
24,96
24,96
1.5

RDD
1.6

RSX
34,60
10,97
23,63
Trong đó: đất rừng sản xuất
rừng tự nhiên
RSN
1.7

NTS
81,69
8,15
2,53
12,27
0,46
6,02
0,47
11,06
7,3
3,42
0,23
5,37
0,55
12,24
11,62
1.8

LMU
1.9

NKH
131,86
1,30
7,58
12,24
7,20
36,98
1,37
33,33
1,88
3,96
1,2
0,51
0,04
20,55
3,72
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
3.270,25
378,04
215,41
203,95
205,02
187,62
321,15
241,77
207,74
165,47
208,96
168,22
329,68
183,29
253,93
Trong đó:
2.1

CQP
8,94
6,36
1,08
1,5
2.2

CAN
2,14
0,51
0,12
0,12
0,10
0,12
0,12
0,12
0,12
0,10
0,14
0,12
0,21
0,12
0,12
2.3

SKK
2.4

SKN
36,44
14,31
17,35
4,78
2.5

TMD
29,68
8,89
0,50
0,22
0,24
0,23
4,16
1,21
1,17
4,34
1,33
0,4
1,67
4,72
0,6
2.6

SKC
74,17
1,92
0,03
1,23
15,67
8,77
11,52
1,63
17,18
0,45
2,25
0,55
10,12
2,85
2.7


SKS
41,26
1,29
3,91
16,12
19,94
2.8


SKX
45,84
2,89
9,80
16,26
13,81
0,81
2,27
5193 30 12 2024
7
TT



tích



Thông

Thanh

Hoà



Phú

Khê



Hoàng

Minh

Ninh

Yên

Nam



Quang
2.9


DHT
1.507,70
119,71
120,96
91,06
80,12
90,27
164,71
129,51
102,97
81,64
93,83
80,26
143,72
84,02
124,92
Trong đó:
Đất giao thông
DGT
959,73
59,20
78,70
69,38
51,07
62,60
105,00
91,59
46,38
58,37
57,35
54,29
81,02
55,03
89,75
Đất thuỷ lợi
DTL
272,56
27,32
17,12
8,99
13,23
13,14
36,07
21,30
43,54
12,66
18,61
14,75
16,22
12,8
16,81
Đất xây dựng cơ sở văn hoá
DVH
19,19
1,90
2,08
1,52
0,68
0,62
1,66
1,01
1,36
0,85
1,11
0,89
2,14
1,22
2,15
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
6,71
3,15
0,54
0,28
0,04
0,35
0,63
0,25
0,2
0,14
0,4
0,04
0,26
0,24
0,19
Đất xây dựng sgiáo dc và đào to
DGD
41,27
6,79
2,17
2,27
1,34
1,73
4,11
5,23
1,86
1,58
1,56
1,81
1,88
5,87
3,07
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
32,99
6,51
1,16
0,82
1,44
1,97
3,42
1,76
1,52
2,42
2,94
1,14
4,2
1,06
2,63
Đất công trình năng lượng
DNL
6,65
0,78
0,07
0,73
0,05
0,45
0,70
0,47
1,14
0,21
0,98
0,29
0,57
0,19
0,02
Đất công trình bưu chính, viễn
thông
DBV
0,54
0,14
0,02
0,03
0,03
0,02
0,06
0,04
0,01
0,02
0,03
0,04
0,08
0,02
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
Đất có di tích lịch sử - văn hoá
DDT
16,57
1,79
1,31
0,04
0,34
2,44
0,93
9,72
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
18,64
0,33
0,03
0,05
18,17
0,06
Đất cơ sở tôn giáo
TON
1,81
0,32
1,00
0,49
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ,
nhà hoả táng
NTD
121,37
7,74
17,20
6,58
10,93
9,27
11,79
7,20
5,56
5,36
7,72
5,85
9,26
7,11
9,8
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
DKH
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
Đất chợ
DCH
9,67
5,86
0,11
0,46
0,12
0,23
0,33
1,06
0,18
0,24
0,24
0,42
0,42
2.10

DDL
2.11

DSH
2.12

DKV
19,27
3,54
0,36
0,71
1,13
1,90
2,85
0,49
1,13
0,40
1,02
0,25
0,26
2,44
2,79
2.13

ONT
1.195,36
83,62
106,69
105,56
72,13
134,63
74,60
78,98
77,75
96,69
86,07
105,24
90,03
83,37
2.14

ODT
210,38
210,38
2.15

TSC
11,31
2,25
1,27
0,27
0,39
0,42
0,75
0,60
0,41
0,67
1
0,53
0,83
1,03
0,89
2.16


DTS
1,28
1,03
0,05
0,14
0,06
2.17

DNG
2.18

TIN
2,94
0,07
0,31
0,83
0,28
0,29
0,23
0,06
0,39
0,04
0,24
0,01
0,19
2.19

SON
78,65
4,65
8,05
2,77
1,38
2,09
4,26
10,62
33,67
11,16
8
TT



tích



Thông

Thanh

Hoà



Phú

Khê



Hoàng

Minh

Ninh

Yên

Nam



Quang
2.20

MNC
4,89
0,24
0,19
0,15
0,07
0,03
0,07
1,69
2,29
0,11
0,05
2.21

PNK
3
Đất chưa sử dụng
CSD
199,89
2,58
0,29
1,61
8,79
7,70
1,03
7,35
1,63
0,52
2,35
1,98
156,17
1,82
6,07
II

8.286,84
595,62
579,74
557,48
517,89
568,31
650,75
657,89
517,45
412,83
557,46
550,81
943,34
437,71
739,56
1
Đất khu công nghệ cao
KCN
2
Đất khu kinh tế
KKT
3
Đất đô thị
KDT
545,38
545,38
4
Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực
chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên
trồng cây công nghiệp lâu năm)
KNN
5.655,22
434,76
391,34
354,16
437,12
449,90
504,28
377,59
277,19
397,27
408,47
742,61
283,64
596,89
5
Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng
hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)
KLN
59,56
35,93
23,63
6
Khu du lịch
KDL
7
Khu bảo tồn thiên nhiên đa dạng
sinh học
KBT
8
Khu phát triển công nghiệp (khu
công nghiệp, cụm công nghiệp)
KPC
36,44
14,31
17,35
4,78
9
Khu đô th(trong đó khu đô thmới)
DTC
10
Khu thương mại - dịch vụ
KTM
11
Khu đô thị - thương mại - dịch vụ
KDV
12
Khu dân cư nông thôn
DNT
1.990,24
144,98
166,14
163,73
131,19
200,85
136,26
139,86
135,64
160,19
142,34
177,10
154,07
137,89
13
Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông
nghiệp nông thôn
KON
9
Phụ biểu số II:

(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT



tích



Thông

Thanh

Hoà



Phú

Khê



Hoàng

Minh

Ninh

Yên

Nam



Quang
1

NNP
199,12
71,70
10,68
8,72
15,01
1,54
19,04
2,95
7,70
3,56
6,68
9,24
18,66
19,75
3,89
Trong đó:
1.1

LUA
163,69
69,45
9,35
8,02
9,10
0,66
12,81
0,82
3,73
1,49
4,30
6,11
16,80
18,60
2,45
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
163,69
69,45
9,35
8,02
9,10
0,66
12,81
0,82
3,73
1,49
4,30
6,11
16,80
18,60
2,45
1.2

HNK
8,64
0,53
0,25
4,68
0,23
2,54
0,16
0,05
0,07
0,13
1.3

CLN
22,89
1,62
0,52
0,60
1,10
0,65
3,52
2,13
2,37
1,00
2,38
2,82
1,74
1,00
1,44
1.4

RPH
1.5

RDD
1.6

RSX
Trong đó: đất rừng sản xuất rừng
tự nhiên
RSN
1.7

NTS
3,03
0,10
0,22
0,10
0,13
0,02
1,34
1,07
0,05
1.8

LMU
1.9

NKH
0,87
0,34
0,15
0,10
0,26
0,02
2

PNN
40,14
24,63
0,61
0,73
4,45
0,01
3,75
0,17
1,66
0,20
0,24
1,20
2,19
0,30
Trong đó:
2.1

CQP
2.2

CAN
2.3

SKK
2.4

SKN
2.5

TMD
2.6

SKC
2.7

SKS
2.8
        

SKX
5193 30 12 2024
10
TT



tích



Thông

Thanh

Hoà



Phú

Khê



Hoàng

Minh

Ninh

Yên

Nam



Quang
2.9


DHT
38,24
24,62
0,56
0,68
3,84
0,01
3,75
0,05
1,10
0,03
0,24
1,20
1,86
0,30
Trong đó:
Đất giao thông
DGT
32,42
22,65
0,40
0,56
0,81
0,01
3,63
0,91
0,03
0,12
1,20
1,80
0,30
Đất thuỷ lợi
DTL
3,41
1,97
0,16
0,12
0,75
0,12
0,05
0,18
0,06
Đất xây dựng cơ sở văn hoá
DVH
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
0,20
0,08
0,12
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
1,31
1,31
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
0,80
0,80
Đất công trình năng lượng
DNL
Đất công trình bưu chính, viễn thông
DBV
0,01
0,01
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
Đất có di tích lịch sử - văn hoá
DDT
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
Đất cơ sở tôn giáo
TON
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà
hoả táng
NTD
0,09
0,09
Đất xây dựng sở khoa học công
nghệ
DKH
Đất xây dựng cơ sở dch vụ xã hội
DXH
Đất chợ
DCH
2.10

DDL
2.11

DSH
2.12

DKV
2.13

ONT
1,65
0,05
0,05
0,61
0,56
0,17
0,21
2.14

ODT
0,01
0,01
2.15

TSC
0,24
0,12
0,12
2.16
        

DTS
2.17

DNG
11
TT



tích



Thông

Thanh

Hoà



Phú

Khê



Hoàng

Minh

Ninh

Yên

Nam



Quang
2.18

TIN
2.19

SON
2.20

MNC
2.21

PNK
12
Phụ biểu số III:

(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT



tích




Thông

Thanh

Hoà



Phú

Khê



Hoàng

Minh

Ninh

Yên

Nam



Quang
1
     

NNP/PNN
220,10
75,19
11,18
8,72
19,92
2,54
20,54
3,90
10,49
4,16
7,01
9,62
19,21
22,13
5,49

1.1

LUA/PNN
184,04
72,65
9,85
8,02
13,87
1,66
14,31
1,77
6,52
2,09
4,63
6,49
17,15
20,98
4,05
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
184,04
72,65
9,85
8,02
13,87
1,66
14,31
1,77
6,52
2,09
4,63
6,49
17,15
20,98
4,05
1.2

HNK/PNN
9,10
0,79
0,25
4,68
0,23
2,54
0,16
0,05
0,27
0,13
1.3

CLN/PNN
22,89
1,62
0,52
0,60
1,10
0,65
3,52
2,13
2,37
1,00
2,38
2,82
1,74
1
1,44
1.4

RPH/PNN
1.5

RDD/PNN
1.6

RSX/PNN
Trong đó: đất có rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
RSN/PNN
1.7

NTS/PNN
3,06
0,13
0,22
0,10
0,13
0,02
1,34
1,07
0,05
1.8

LUM/PNN
1.9

NKH/PNN
1,01
0,34
0,14
0,15
0,10
0,26
0,02
2
      

Trong đó:
2.1
      

LUA/CLN
2.2
      

LUA/LNP
2.3
      

LUA/NTS
2.4
      

LUA/LMU
2.5
      

HNK/NTS
5193 30 12 2024
13
TT



tích




Thông

Thanh

Hoà



Phú

Khê



Hoàng

Minh

Ninh

Yên

Nam



Quang
2.6


HNK/LMU
2.7
      

RPH/NKR(a)
2.8
      

RDD/NKR(a)
2.9
      

RSX/NKR(a)
Trong đó: đất có rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
RSN/NKP(a)
3


PKO/OCT
34,47
24,53
0,40
0,58
1,32
0,19
3,56
0,86
0,10
1,08
1,85
14
Phụ biểu số IV:

(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT






Thông

Thanh

Hoà



Phú

Khê



Hoàng

Minh

Ninh

Yên

Nam



Quang
1

NNP
0,50
0,50
Trong đó:
1.1

LUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
1.2

HNK
1.3

CLN
0,50
0,50
1.4

RPH
1.5

RDD
1.6

RSX
Trong đó: đất rừng sản xuất
rừng tự nhiên
RSN
1.7

NTS
1.8

LMU
1.9

NKH
2

PNN
0,39
0,08
0,02
0,06
0,23
Trong đó:
2.1

CQP
2.2

CAN
2.3

SKK
2.4

SKN
2.5

TMD
0,23
0,23
2.6

SKC
2.7

SKS
2.8

SKX
5193 30 12 2024
15
TT






Thông

Thanh

Hoà



Phú

Khê



Hoàng

Minh

Ninh

Yên

Nam



Quang

2.9


DHT
0,16
0,08
0,02
0,06
Trong đó:
Đất giao thông
DGT
0,16
0,08
0,02
0,06
Đất thuỷ lợi
DTL
Đất xây dựng cơ sở văn hoá
DVH
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
Đất xây dựng sở giáo dục đào
tạo
DGD
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
Đất công trình năng lượng
DNL
Đất công trình bưu chính, viễn thông
DBV
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
Đất có di tích lịch sử - văn hoá
DDT
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
Đất cơ sở tôn giáo
TON
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà
hoả táng
NTD
Đất xây dựng sở khoa học công
nghệ
DKH
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
Đất chợ
DCH
2.10

DDL
2.11

DSH
2.12

DKV
2.13

ONT
2.14

ODT
16
TT






Thông

Thanh

Hoà



Phú

Khê



Hoàng

Minh

Ninh

Yên

Nam



Quang
2.15

TSC
2.16
        

DTS
2.17

DNG
2.18

TIN
2.19

SON
2.20

MNC
2.21

PNK
17
Phụ biểu số V:


(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT




tích







Ghi
chú

tích




I
      


1

0,210
0,210
CAN






0,11ha
II
      
  

 giao thông
1
      

      

0,053
0,053
DGT


-




0,003ha
2

      
      
      

xã 
0,025
0,025
DGT


-




0,005ha
3

     

1,024
1,024
DGT


-




0,004ha
5193 30 12 2024
18
TT




tích







Ghi
chú

tích




4
      



0,132
0,132
DGT

Công trình 
-




0,002ha
5
      
      
     
Hóa
0,325
0,325
DGT


-




0,005ha
6



0,014
0,014
DGT


-




0,004ha
7


0,391
0,391
DGT


-




0,001ha
8
     


0,362
0,362
DGT



-




0,002ha
9
     





0,253
0,253
DGT


-


10
     
     
     
     

       

0,516
0,516
DGT


Công 
-


19
TT




tích







Ghi
chú

tích




11


Thanh - 
8,683
8,683
DGT



547/NQ-


12
      


0,137
0,137
DGT


-


13
    
 -    


1,943
1,943
DGT


-


14

      -
      
giao thông)
0,119
0,119
DGT


-


15

       
Km24+550 (T)
0,497
0,497
DGT




-


16
       
    

0,031
0,031
DGT

Thông

-


17


      

0,145
0,145
DGT


-


18


     

0,569
0,569
DGT


-


19

- t     
Xuân - 
4,329
4,329
DGT



-



20
TT




tích







Ghi
chú

tích




1
       

      

        

2,500
2,500
ONT+O
DT


Thông



-


sung
2

      
        
  

1,600
1,600
ONT

Thông


-


sung
 
1

0,600
0,600
ODT

Thông


-



1
       
     kV Thanh
Hóa - 

2,500
2,500
DNL








--2023,
-202

11/10/2023
-



Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 5193/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huyện Đông Sơn

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 1304/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×