Quyết định 485/QĐ-UBND Vĩnh Phúc 2025 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Tam Dương

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Mục lục
Tìm từ trong trang
Tải văn bản
Lưu
Theo dõi văn bản

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
Ghi chú

thuộc tính Quyết định 485/QĐ-UBND

Quyết định 485/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh PhúcSố công báo:Đang cập nhật
Số hiệu:485/QĐ-UBNDNgày đăng công báo:Đang cập nhật
Loại văn bản:Quyết địnhNgười ký:Phùng Thị Kim Nga
Ngày ban hành:19/03/2025Ngày hết hiệu lực:Đang cập nhật
Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở, Xây dựng

tải Quyết định 485/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 485/QĐ-UBND DOC DOC (Bản Word)
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file.

Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ghi chú
Ghi chú: Thêm ghi chú cá nhân cho văn bản bạn đang xem.
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC
__________

Số: 485/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________

Vĩnh Phúc, ngày 19 tháng 03 năm 2025

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc

_____________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/2/2025;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng ngày 29/6/2024;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của luật đất đai;

Căn cứ Quyết định số 158/QĐ-TTg ngày 06/02/2024 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Vĩnh Phúc thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 3100/QĐ-UBND ngày 12/11/2021 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc;

Căn cứ Quyết định số 1917/QĐ-UBND ngày 24/10/2022 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030, Kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc;

Căn cứ Quyết định số 826/QĐ-UBND ngày 12/6/2024 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc điều chỉnh phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 tỉnh Vĩnh Phúc;

Căn cứ Quyết định số 290/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc điều chỉnh phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 được UBND tỉnh phân bổ tại Quyết định số 1917/QĐ-UBND ngày 24/10/2022;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 5/TTr-SNNMT ngày 06/3/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

1.1. Đất nông nghiệp là 6.050,97 ha; chiếm 55,90% diện tích tự nhiên của huyện;

1.2. Đất phi nông nghiệp là 4.770,00 ha; chiếm 44,06% diện tích tự nhiên của huyện;

1.3. Đất chưa sử dụng là 4,12 ha; chiếm 0,04% diện tích tự nhiên của huyện.

(Chi tiết tại Biểu số 01 kèm theo)

2. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích trong kỳ điều chỉnh quy hoạch là 6,25 ha:

(Chi tiết tại Biểu số 02 kèm theo)

3. Diện tích đất cần thu hồi trong kỳ điều chỉnh quy hoạch:

3.1. Thu hồi đất nông nghiệp là 1.464,80 ha;

3.2. Thu hồi đất phi nông nghiệp là 204,89 ha.

(Chi tiết tại Biểu số 03 kèm theo)

4. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ điều chỉnh quy hoạch:

4.1. Đất nông nghiệp chuyển mục đích sang đất phi nông nghiệp là 1.539,29 ha;

4.2. Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp là 41,87 ha;

4.3. Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn: 1,80 ha;

4.4. Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp là 36,53 ha.

(Chi tiết tại Biểu số 04 kèm theo)

5. Danh mục các công trình dự án thực hiện trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Tam Dương

(Chi tiết tại Phụ biểu 01 kèm theo)

Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/10000. Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021- 2030 huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc.

Điều 2. Tổ chức thực hiện.

1. UBND huyện Tam Dương có trách nhiệm:

1.1. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của Luật Đất đai 2024;

1.2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;

1.3. Quản lý chặt chẽ quy hoạch, kịp thời xử lý các trường hợp vi phạm (nếu có); báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất của địa phương qua Sở Nông nghiệp và Môi trường theo quy định của Luật Đất đai 2024 và Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.

2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất của huyện Tam Dương, chấn chỉnh, xử lý những vi phạm, khuyết điểm hoặc kiến nghị cấp có thẩm quyền xử lý vi phạm theo quy định (nếu có).

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND huyện Tam Dương và các cơ quan, cá nhân liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phùng Thị Kim Nga

 

 

PHỤ LỤC BIỂU KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 HUYỆN TAM DƯƠNG, TỈNH VĨNH PHÚC

STT

Ký hiệu Biểu

Tên biểu, phụ lục

1

Biểu số 01

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc

2

Biểu số 02

Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc

3

Biểu số 03

Diện tích cần thu hồi trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc

4

Biểu số 04

Diện tích cần chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc

5

Phụ biểu 01

Danh mục công trình, dự án trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc

 

BIỂU SỐ 01

ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 CỦA HUYỆN TAM DƯƠNG, TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định số: 485QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2023
(sau hiệu chỉnh chỉ tiêu SDĐ theo điều 9, Luật Đất đai 2024 và Điều 4, 5, 6 Nghị định 102/2024/NĐ-CP)

Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha)

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

10.825,09

100,00

10.825

0

10.825,09

100,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

7.587,18

70,09

6.024

27

6.050,97

55,90

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.538,14

32,68

2.975

0

2.974,71

27,48

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

3.380,23

31,23

2.975

0

2.974,71

27,48

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

157,91

1,46

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

536,03

4,95

 

363

363,21

3,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.049,20

18,93

1.639

0

1.638,50

15,14

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

809,65

7,48

406

40

445,90

4,12

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

381,49

3,52

 

306

306,48

2,83

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

100,42

0,93

 

102

102,22

0,94

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

172,25

1,59

 

220

219,95

2,03

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

3.227,54

29,82

4.797

-27

4.770,00

44,06

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

748,04

6,91

887

 

887,09

8,19

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

190,90

1,76

252

 

251,69

2,33

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,47

0,11

14

0

13,47

0,12

2.4

Đất quốc phòng

CQP

169,61

1,57

178

-27

150,99

1,39

2.5

Đất an ninh

CAN

12,68

0,12

129

-13

115,97

1,07

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

193,16

1,78

 

386

386,41

3,57

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

37,19

0,34

57

0

56,69

0,52

-

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

4,84

0,04

 

5

4,84

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,18

0,10

14

0

14,30

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

103,35

0,95

223

 

223,31

2,06

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

18,93

0,17

69

 

69,42

0,64

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

8,79

0,08

 

9

8,79

0,08

-

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

8,88

0,08

 

9

9,06

0,08

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

289,17

2,67

 

965

964,60

8,91

-

Đất khu công nghiệp

SKK

148,88

1,38

498

 

498,43

4,60

-

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

250

 

250,00

2,31

-

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

15,01

0,14

92

 

91,71

0,85

-

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

125,27

1,16

124

0

124,45

1,15

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

1.399,57

12,93

 

1.765

1.765,34

16,31

-

Đất công trình giao thông

DGT

1.036,06

9,57

1.256

0

1.256,74

11,61

-

Đất công trình thủy lợi

DTL

245,79

2,27

239

0

238,92

2,21

-

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

38,80

0,36

 

42

41,51

0,38

-

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

34,96

0,32

 

50

50,04

0,46

-

Đất có di tích lịch sử-văn hoá, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

14,84

0,14

14

 

14,23

0,13

-

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

3,82

0,04

16

 

15,87

0,15

-

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

4,71

0,04

18

 

18,19

0,17

-

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,59

0,01

1

 

0,68

0,01

-

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

4,33

0,04

 

10

9,98

0,09

-

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

15,66

0,14

 

119

119,17

1,10

2.9

Đất tôn giáo

TON

8,97

0,08

12

 

11,98

0,11

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

2,20

0,02

 

4

4,24

0,04

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hoả táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

NTD

76,47

0,71

98

 

97,68

0,90

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

110,87

1,02

 

107

106,58

0,98

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

100,99

0,93

 

11

10,64

0,10

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

9,88

0,09

 

96

95,94

0,89

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

14,42

0,13

 

14

13,96

0,13

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

10,37

0,10

4

0

4,12

0,04

3.2

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

5,52

0,05

 

2

2,07

0,02

3.3

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

4,85

0,05

 

2

2,05

0,02

 

 

BIỂU SỐ 02

DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG Kǵ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI Kǵ 2021-2030 CỦA HUYỆN TAM DƯƠNG, TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định số: 485/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Hợp Hòa

Xã Kim Long

Xã An Hòa

Xã Đạo

Xã Đồng Tĩnh

Xã Duy Phiên

Xã Hoàng Đan

Xã Hoàng Hoa

Xã Hoàng Lâu

Xã Hướng Đạo

Xã Thanh Vân

Xã Hội Thịnh

Trong đó:

Xã Hợp Thịnh

Xã Vân Hội

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(16.1)

(16.2)

1

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

6,25

 

0,02

0,02

 

 

 

 

 

 

6,21

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,26

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,26

 

 

 

 

1.2

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

2,63

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,63

 

 

 

 

-

Đất khu công nghiệp

SKK

2,63

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,63

 

 

 

 

1.3

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

2,36

 

0,02

0,02

 

 

 

 

 

 

2,32

 

 

 

 

-

Đất công trình giao thông

DGT

2,34

 

0,02

 

 

 

 

 

 

 

2,32

 

 

 

 

-

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,02

 

 

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BIỂU SỐ 03

DIỆN TÍCH CẦN THU HỒI TRONG ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI Kǵ 2021-2030 CỦA HUYỆN TAM DƯƠNG, TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định số: 485/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Hợp Hòa

Xã Kim Long

Xã An Hòa

Xã Đạo

Xã Đồng Tĩnh

Xã Duy Phiên

Xã Hoàng Đan

Xã Hoàng Hoa

Xã Hoàng Lâu

Xã Hướng Đạo

Xã Thanh Vân

Xã Hội Thịnh

Trong đó:

Xã Hợp Thịnh

Xã Vân Hội

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(16.1)

(16.2)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1.464,80

108,50

296,53

44,06

76,27

46,30

61,83

74,08

57,41

93,95

217,85

163,38

224,64

118,74

105,90

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

490,26

51,32

23,26

18,10

14,47

16,09

27,93

32,08

8,83

66,84

44,85

23,86

162,63

91,93

70,70

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

487,20

51,12

22,30

17,46

14,47

16,09

27,76

31,86

8,83

66,39

44,85

23,86

162,21

91,57

70,64

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

3,06

0,20

0,96

0,64

 

 

0,17

0,22

 

0,45

 

 

0,42

0,36

0,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

127,74

5,55

39,10

8,67

7,62

5,79

6,90

12,37

8,83

6,31

12,61

7,00

6,99

3,77

3,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

416,97

46,41

90,69

16,14

17,48

17,18

16,03

20,34

25,42

12,55

93,17

26,91

34,65

10,57

24,08

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

340,32

4,34

123,14

0,35

27,62

6,21

7,62

6,24

11,77

 

57,88

95,15

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

71,71

0,88

13,47

0,80

7,79

1,03

2,47

2,87

2,56

5,61

9,34

8,22

16,67

11,27

5,40

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

17,80

 

6,87

 

1,29

 

0,88

0,18

 

2,64

 

2,24

3,70

1,20

2,50

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

204,89

17,57

52,87

3,71

6,73

6,27

3,08

5,48

6,49

5,99

51,62

22,72

22,36

12,65

9,71

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

36,76

 

 

1,09

2,31

3,57

0,65

1,43

2,29

0,26

22,25

1,53

1,38

0,60

0,78

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

18,32

1,29

17,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,97

0,51

 

0,01

 

 

 

0,01

0,43

 

 

0,43

0,58

0,20

0,38

2.4

Đất quốc phòng

CQP

28,73

 

11,22

 

 

 

 

 

 

 

6,07

11,44

 

 

 

2.5

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

5,09

0,45

0,85

0,01

0,02

0,87

0,33

0,01

0,01

 

0,78

1,11

0,65

0,19

0,46

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,70

 

0,05

0,01

 

0,09

 

0,01

 

 

0,01

0,44

0,09

 

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,29

0,21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,08

 

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2,86

 

0,80

 

0,02

0,78

 

 

0,01

 

0,77

 

0,48

0,19

0,29

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

1,24

0,24

 

 

 

 

0,33

 

 

 

 

0,67

 

 

 

2.6

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

4,25

 

3,34

0,05

0,23

 

0,17

 

 

0,03

0,02

0,04

0,37

0,32

0,05

-

Đất khu công nghiệp

SKK

0,06

 

0,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,99

 

0,45

0,05

0,04

 

0,17

 

 

0,03

 

0,04

0,21

0,16

0,05

-

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,20

 

2,83

 

0,19

 

 

 

 

 

0,02

 

0,16

0,16

 

2.7

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

99,58

12,66

18,24

2,29

3,46

1,49

1,53

3,71

3,66

5,40

21,86

7,85

17,43

10,29

7,14

-

Đất công trình giao thông

DGT

64,60

7,69

11,52

1,26

1,41

0,69

0,36

3,38

3,21

3,84

16,99

6,40

7,85

4,49

3,36

-

Đất công trình thủy lợi

DTL

34,57

4,70

6,71

1,03

2,05

0,80

1,16

0,33

0,45

1,56

4,87

1,35

9,56

5,78

3,78

-

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

0,03

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

0,02

 

-

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,01

 

 

 

 

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,27

0,27

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,10

 

 

 

2.8

Đất tôn giáo

TON

0,01

 

 

 

 

 

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất tín ngưỡng

TIN

0,27

 

 

 

0,15

 

 

0,03

 

 

0,09

 

 

 

 

2.10

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hoả táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

NTD

6,06

1,56

1,45

0,05

0,13

0,04

0,18

 

0,10

0,03

0,55

0,04

1,93

1,03

0,90

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

3,79

1,10

0,74

0,21

0,37

0,30

0,22

0,28

 

0,27

 

0,28

0,02

0,02

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,06

 

 

 

0,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BIỂU SỐ 04

DIỆN TÍCH CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG Kǵ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI Kǵ 2021-2030 CỦA HUYỆN TAM DƯƠNG, TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định số: 485/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Tổng diện tích

Thị trấn Hợp Hòa

Xã Kim Long

Xã An Hòa

Xã Đạo

Xã Đồng Tĩnh

Xã Duy Phiên

Xã Hoàng Đan

Xã Hoàng Hoa

Xã Hoàng Lâu

Xã Hướng Đạo

Xã Thanh Vân

Xã Hội Thịnh

Trong đó:

Xã Hợp Thịnh

Xã Vân Hội

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(16.1)

(16.2)

1

Chuyển đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.539,29

129,79

315,85

44,06

77,81

50,12

65,35

74,08

61,79

101,11

217,85

166,93

234,55

128,65

105,90

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

537,45

62,26

33,46

18,10

16,01

17,26

28,22

32,08

12,36

74,00

46,85

27,08

169,77

99,07

70,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

135,18

9,40

40,26

8,67

7,62

8,44

6,90

12,37

8,83

6,31

12,61

7,33

6,44

4,22

2,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

426,86

52,91

95,08

16,14

17,48

17,18

16,03

20,34

25,42

12,55

91,17

26,91

35,65

10,57

25,08

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

347,87

4,34

126,61

0,35

27,62

6,21

10,85

6,24

12,62

 

57,88

95,15

 

 

 

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

73,68

0,88

13,57

0,80

7,79

1,03

2,47

2,87

2,56

5,61

9,34

8,22

18,54

13,14

5,40

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

18,25

 

6,87

 

1,29

 

0,88

0,18

 

2,64

 

2,24

4,15

1,65

2,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

41,87

 

5,92

3,50

 

0,60

2,60

1,52

8,17

12,53

2,46

3,49

1,08

1,08

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Chuyển đất trồng lúa chuyển sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

LUC/NKR

25,99

 

0,05

3,50

 

 

 

 

8,17

12,53

0,66

 

1,08

1,08

 

2.2

Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

RSX/NKR

15,88

 

5,87

 

 

0,60

2,60

1,52

 

 

1,80

3,49

 

 

 

3

Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn

MHT/CNT

1,80

 

 

1,80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

36,53

6,43

3,15

0,90

 

0,44

0,20

0,80

1,03

0,03

2,64

1,40

19,51

19,09

0,42

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

MHT/OCT

24,03

6,43

3,15

0,90

 

0,44

0,20

0,80

1,03

0,03

2,64

1,40

7,01

6,59

0,42

4.2

Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ

MHT/TMD

12,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12,50

12,50

 

 

Ghi chú:

NNP là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp;

PNN là mã loại đất theo quy hoạch;

MHT là mã đất theo hiện trạng sử dụng đất.

 

PHỤ BIỂU 01

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN TRONG ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI Kǵ 2021-2030 HUYỆN TAM DƯƠNG, TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định số: 485/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc)

STT

Danh mục

Mã loại đất QH

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Tăng thêm

Địa điểm

Dự kiến năm thực hiện

Diện tích (ha)

Lấy vào loại đất

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

I

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

1.1

Thao trường huấn luyện tổng hợp Ban CHQS huyện Tam Dương

CQP

3,15

 

3,15

LUC; BHK; RSX; DGT; DTL;…

Duy Phiên

2021-2025

1.2

Mở rộng đường vào thao trường huấn luyện tổng hợp Ban CHQS huyện Tam Dương

CQP

0,11

 

0,11

LUC;…

Duy Phiên

2021-2025

1.3

Trường trung cấp nghề số 2/BQP tại huyện Tam Dương

CQP

0,16

 

0,16

LUC;…

Hợp Thịnh

2021-2025

1.4

Đường hầm Sở chỉ huy trong căn cứ chiến đấu cấp huyện

CQP

10,00

 

10,00

RSX;…

Duy Phiên, Đạo Tú

2021-2025

II

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

2.1

Trụ sở làm việc Công an xã An Hòa

CAN

0,27

 

0,27

LUC; DGT;...

An Hòa

2021-2025

2.2

Trụ sở làm việc Công an thị trấn Hợp Hòa

CAN

0,16

 

0,16

LUC; DGT...

Hợp Hòa

2021-2025

2.3

Trụ sở làm việc Công an xã Hướng Đạo

CAN

0,17

 

0,17

LUC; CLN; NTS; DGT...

Hướng Đạo

2021-2025

2.4

Trụ sở làm việc Công an xã Đồng Tĩnh

CAN

0,21

 

0,21

LUC; DGT;...

Đồng Tĩnh

2021-2025

2.5

Trụ sở làm việc Công an xã Hoàng Hoa

CAN

0,21

 

0,21

LUC; DGT; ONT; CLN;...

Hoàng Hoa

2021-2025

2.6

Trụ sở làm việc Công an thị trấn Kim Long

CAN

0,12

 

0,12

CLN; DGT; LUC;...

Kim Long

2021-2025

2.7

Trụ sở làm việc Công an xã Hội Thịnh

CAN

0,25

 

0,25

DYT; TSC;…

Hội Thịnh (Vân Hội cũ)

2021-2025

2.8

Trụ sở làm việc Công an xã Đạo Tú

CAN

0,16

 

0,16

LUC; DGT; DTL...

Đạo Tú

2021-2025

2.9

Trụ sở làm việc Công an xã Duy Phiên

CAN

0,22

 

0,22

LUC; DGT;…

Duy Phiên

2021-2025

2.10

Trụ sở làm việc Công an xã Thanh Vân

CAN

0,15

 

0,15

TSC…

Thanh Vân

2021-2025

2.11

Trụ sở làm việc Công an xã Hoàng Đan

CAN

0,16

 

0,16

LUC;…

Hoàng Đan

2021-2025

2.12

Trụ sở làm việc Công an xã Hoàng Lâu

CAN

0,22

 

0,22

LUC; LUK; DGT; DTL;...

Hoàng Lâu

2021-2025

2.13

Đồn Công an khu công nghiệp, trụ sở đội Phòng cháy chữa cháy và Cứu hộ cứu nạn huyện Tam Dương

CAN

2,00

 

2,00

DTL; DGT; LUC;...

Hướng Đạo

2021-2025

2.14

Trụ sở làm việc lực lượng công an đảm bảo ANTT, PCCC và CNCH tại khu vực công nghiệp Tam Dương I

CAN

2,00

 

2,00

LUC;...

Hướng Đạo

2021-2025

2.15

Trụ sở làm việc lực lượng công an đảm bảo ANTT, PCCC và CNCH tại khu vực công nghiệp Tam Dương II

CAN

2,00

 

2,00

LUC; NTS; RSX; DGT; ONT; CLN;...

Hoàng Hoa

2021-2025

2.16

Mở rộng Trụ sở công an huyện Tam Dương

CAN

1,00

 

1,00

LUC;…

Hợp Hòa

2021-2025

2.17

Đất an ninh phân khu A1

CAN

94,00

 

94,00

LUC, HNK, RSX, NKH, CLN, ONT, DGT, SKC, NTS, CQP, ONT, DGD;...

Hướng Đạo; Kim Long; Thanh Vân; Đạo Tú

2021-2025; 2026-2030

III

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

3.1

Khu công nghiệp Tam Dương I - Khu vực 2 (Tổng quy mô là 162,33 ha, trong đó phần diện tích đất hạ tầng khu công nghiệp là 156,76 ha)

SKK

156,76

81,24

75,52

LUC; BHK; CLN; RSX ; NTS; DGT; DTL; ODT; ONT; NTD; TIN; MNC; BCS;...

Đạo Tú, Hướng Đạo, Hợp Hòa

2021-2025

3.2

Khu công nghiệp Tam Dương II - Khu B2 (Tổng quy mô là 178,98 ha, trong đó phần diện tích trên địa bàn huyện Tam Dương là 49,73 ha)

SKK

49,73

 

49,73

LUC; BHK; CLN; RSX; NTS; DGT; DTL; ONT;...

Đồng Tĩnh, Hoàng Hoa

2026-2030

3.3

Khu công nghiệp Tam Dương II - Khu A (Tổng quy mô là 135,17 ha, trong đó phần diện tích trên địa bàn huyện Tam Dương là 115,89 ha)

SKK

115,89

72,72

43,17

LUC; BHK; CLN; RSX; NTS; DGT; DTL; ONT;...

Kim Long

2021-2025

3.4

Khu công nghiệp Tam Dương I- Khu vực 3

SKK

176,11

 

176,11

LUC; BHK; CLN; RSX; NTS; DGT; DTL; ONT; BCS; CQP;...

Kim Long, Hướng Đạo

2021-2025; 2026-2030

IV

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

4.1

Cụm công nghiệp Hợp Thịnh

SKN

47,00

 

47,00

LUC; NTS; NTD; DNL; DGT; DTL;...

Hợp Thịnh

2021-2025

4.2

Cụm công nghiệp Hoàng Lâu

SKN

58,00

 

58,00

LUC; BHK; NTS; DGT; DTL; …;...

Hoàng Lâu

2021-2025

4.4

Cụm công nghiệp Hướng Đạo

SKN

46,00

 

46,00

BHK; NHK; RSX; CLN; ONT; NTS; LUC; DGT;...

Hướng Đạo

2026-2030

4.5

Cụm công nghiệp Hoàng Đan

SKN

39,00

 

39,00

BHK; CLN; ONT; DGT; DTL; LUC;...

Hoàng Đan

2021-2025; 2026-2030

4.7

Cụm công nghiệp Vân Hội

SKN

60,00

 

60,00

NTD; NKH; DGT; BHK; NTS;DTL; LUC;...

Hội Thịnh (Vân Hội cũ)

2026-2030

V

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

5.1

Đất thương mại lô TM-5 Quy hoạch phát triển đô thị khu vực phía Nam đường tỉnh 309 (vị trí 1)

TMD

0,19

 

0,19

LUC; DGT; DTL;...

Hợp Hòa

2021-2025

5.2

Đất thương mại lô TM-04 chỉnh trang và phát triển đô thị khu vực 2 thuộc thị trấn Hợp Hòa

TMD

0,20

 

0,20

LUC; DGT; DTL;...

Hợp Hòa

2021-2025

5.3

Đất thương mại lô TM-10 Quy hoạch phát triển đô thị khu vực phía Nam đường tỉnh 309

TMD

0,44

 

0,44

LUC; DGT;...

Hợp Hòa

2021-2025

5.4

Đất thương mại lô DN-7 Quy hoạch phát triển đô thị khu vực phía Bắc đường tỉnh 309

TMD

0,53

 

0,53

LUC; DGT; DTL;...

Hợp Hòa

2021-2025

5.5

Khu đất dành cho doanh nghiệp vừa và nhỏ thuê tại hai bên đường nội thị thị trấn Hợp Hòa

TMD

1,20

 

1,20

LUC;...

Hợp Hòa

2021-2025

5.6

Đất thương mại lô TM-5 Quy hoạch phát triển đô thị khu vực phía Nam đường tỉnh 309 (vị trí 2)

TMD

0,20

 

0,20

LUC;...

Hợp Hòa

2021-2025

5.7

Đất thương mại dịch vụ quy hoạch chi tiết cải tạo chỉnh trang và phát triển đô thị khu vực hai bên đường tỉnh 310 tại xã Đạo Tú, xã Hướng Đạo và xã Kim Long, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc (Khu số 8)

TMD

1,54

 

1,54

LUC;...

Đạo Tú

2026-2030

5.8

Đất dịch vụ thương mại dọc tuyến đường vành đai Khu công nghiệp Tam Dương II

TMD

3,53

 

3,53

LUC; DGT; DTL;...

Đạo Tú

2026-2030

5.9

Đất thương mại dịch vụ thôn Hủng 1, xã Đạo Tú

TMD

0,13

 

0,13

LUC;...

Đạo Tú

2021-2025

5.10

Đất thương mại dịch vụ quy hoạch chi tiết cải tạo chỉnh trang và phát triển đô thị khu vực hai bên trục đường Hợp Thịnh - Đạo Tú tại xã Duy Phiên và xã Đạo Tú, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc (khu số 9)

TMD

7,20

 

7,20

LUC; HNK; DGT; DTL;...

Đạo Tú, Duy Phiên

2021-2025; 2026-2030

5.11

Đất thương mại dịch vụ khu Đồng Chợ

TMD

0,65

 

0,65

LUC;...

Đồng Tĩnh

2021-2025

5.12

Dự án cửa hàng kinh doanh xăng dầu Phương Thao của doanh nghiệp tư nhân Phương Thao

TMD

0,20

0,04

0,16

LUC; DGT; DTL; BCS ;...

Duy Phiên

2021-2025

5.13

Dự án ĐTXD của hàng kinh doanh xăng dầu Xuân Thanh của doanh nghiệp tư nhân xây dựng và dịch vụ Xuân Thanh

TMD

0,20

 

0,20

LUC; DGT; DTL;...

Duy Phiên

2021-2025

5.14

Đất thương mại dịch vụ thôn Thượng

TMD

0,26

 

0,26

LUC;…

Duy Phiên

2021-2025

5.15

Đất TMDV thôn 12

TMD

0,80

 

0,80

LUC;...

Hoàng Hoa

2021-2025

5.16

Đất TMDV thôn 2,7

TMD

2,23

 

2,23

LUC;...

Hoàng Hoa

2021-2025; 2026-2030

5.17

Quy hoạch đất thương mại dịch vụ thôn 2, xã Hoàng Hoa

TMD

0,85

 

0,85

RSX;...

Hoàng Hoa

2021-2025

5.18

Khu đất thương mại khu Đồng Nhồi, thôn Đoàn Kết, xã Hoàng Lâu

TMD

1,05

 

1,05

LUC; NTS;...

Hoàng Lâu

2026-2030

5.19

Khu đất thương mại dịch vụ xã Hoàng Lâu

TMD

2,00

 

2,00

LUC; DGT; DTL;...

Hoàng Lâu

2021-2025

5.20

Đất thương mại lô TM-05 Quy hoạch chung đô thị Hợp Thịnh đến năm 2030 (vị trí 1)

TMD

0,80

 

0,80

LUC; DGT; DTL;...

Hợp Thịnh

2021-2025

5.21

Khu du lịch sinh thái kết hợp nghỉ dưỡng

TMD

1,47

 

1,47

NTS; NKH; TMD;BHK;...

Hợp Thịnh

2026-2030

5.22

Đất thương mại lô TM-05 Quy hoạch chung đô thị Hợp Thịnh đến năm 2030 (vị trí 2)

TMD

0,36

 

0,36

LUC; DGT; DTL;...

Hợp Thịnh

2021-2025

5.23

Đất thương mại dịch vụ dành cho doanh nghiệp vừa và nhỏ

TMD

13,67

 

13,67

DGT; DTL ; MNC; BHK ; LUC;...

Hợp Thịnh

2026-2030

5.24

Xây dựng cơ sở kinh doanh nước, đá tinh khiết và vật tư, thiết bị xử lý nước, thiết bị lọc Filor

TMD

0,40

 

0,40

LUC; DTL;...

Hợp Thịnh

2021-2025

5.25

Đất thương mại dịch vụ khu vực bệnh viện sản nhi

TMD

17,92

 

17,92

SKC; DTL; DGT; LUC;...

Hợp Thịnh

2026-2030

5.26

Đất thương mại lô DV-35 Quy hoạch kiến trúc cảnh quan trục không gian Bắc - Nam đô thị Vĩnh Phúc (vị trí 69)

TMD

0,01

 

0,01

DGT;...

Kim Long

2021-2025

5.27

Đất thương mại lô DV-35 Quy hoạch kiến trúc cảnh quan trục không gian Bắc - Nam đô thị Vĩnh Phúc (vị trí 68)

TMD

0,40

 

0,40

LUC;...

Kim Long

2021-2025

5.28

Đất thương mại lô DV-35 Quy hoạch kiến trúc cảnh quan trục không gian Bắc - Nam đô thị Vĩnh Phúc (vị trí 67)

TMD

1,35

 

1,35

LUC;...

Kim Long

2021-2025; 2026-2030

5.29

Đất thương mại dịch vụ TDP Đồng Ăng

TMD

0,45

 

0,45

LUC;...

Kim Long

2021-2025

5.30

Đất thương mại dịch vụ TDP số 8

TMD

0,19

 

0,19

ONT; CLN;...

Kim Long

2021-2025

5.31

Đất thương mại dịch vụ khu quy hoạch chi tiết cải tạo chỉnh trang và phát triển đô thị khu vực hai bên đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh tại xã Kim Long, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc (Khu số 7)

TMD

5,85

 

5,85

RSX; LUC; CLN;...

Kim Long

2026-2030

5.32

Đất thương mại dịch vụ CC-03-4 phân khu D2

TMD

4,87

 

4,87

LUC;...

Kim Long

2021-2025

5.33

Đất thương mại dịch vụ I-TM-DV03 phân khu D1

TMD

4,50

 

4,50

BHK; CLN; LUC;...

Kim Long

2021-2025

5.34

Đất thương mại lô DV-45 Quy hoạch kiến trúc cảnh quan trục không gian Bắc - Nam đô thị Vĩnh Phúc

TMD

2,90

 

2,90

LUC; DTL; DGT; BHK; SKC;...

Kim Long

2021-2025

5.35

Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất khu đồng Dộc, thôn Nhân Mỹ, xã Thanh Vân, huyện tam Dương

TMD

0,33

 

0,33

BHK;...

Thanh Vân

2021-2025

5.36

Đất thương mại lô CQHT-11 Phân khu A1

TMD

0,53

 

0,53

LUC;...

Thanh Vân

2021-2025

5.37

Đất thương mại lô CQHT-09 Phân khu A1 (vị trí 1)

TMD

0,35

 

0,35

LUC, DGT; DTL;...

Thanh Vân

2021-2025

5.38

Đất thương mại lô CQHT-09 Phân khu A1 (vị trí 2)

TMD

0,34

 

0,34

LUC; DGT;...

Thanh Vân

2021-2025

5.39

Đất thương mại dịch vụ thôn Phú Ninh (giáp đường Vành đai II)

TMD

0,67

 

0,67

LUC;...

Thanh Vân

2021-2025

5.40

Đất thương mại dịch vụ thôn Nhân Mỹ

TMD

1,22

 

1,22

DGT; DTL; LUC;...

Thanh Vân

2021-2025

5.41

Đất thương mại lô TM-9 cải tạo chỉnh trang khu vực hai bên quốc lộ 2C tại xã Thanh Vân và xã Đạo Tú

TMD

0,31

 

0,31

LUC;...

Thanh Vân

2021-2025

5.42

Xây dựng trung tâm thương mại, dịch vụ, nhà hàng và khách sạn tại xã Thanh Vân

TMD

0,74

 

0,74

LUC;...

Thanh Vân

2021-2025

VI

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

6.1

Đất sản xuất kinh doanh thôn Diên Lâm

SKC

3,23

 

3,23

RSX;...

Duy Phiên

2026-2030

6.2

Đất sản xuất kinh doanh lô CN-04 Quy hoạch chung xây dựng xã Hooàng Lâu đến năm 2030

SKC

0,69

 

0,69

LUC; LUC;...

Hoàng Lâu

2021-2025

6.3

Đất sản xuất kinh doanh CN-04-3 phân khu B2

SKC

1,53

 

1,53

LUC; NTS;...

Hợp Thịnh

2026-2030

6.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh xã Kim Long

SKC

0,74

 

0,74

RSX; SKX ;...

Kim Long

2026-2030

6.5

Xây dựng Nhà máy gạch Tuynel tại xã Hoàng Lâu, huyện Tam Dương

SKC

5,89

 

5,89

LUC; DGT; DTL;...

Hoàng Lâu

2021-2025

6.6

Nhà máy sản xuất gạch không nung

SKC

8,96

 

8,96

SKX; BHK; MNC;...

Đồng Tĩnh

2026-2030

VII

Đất công trình giao thông

DGT

 

 

 

 

 

 

7.1

Đường tránh QL2C tuyến phía Đông thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương

DGT

24,08

1,47

22,61

LUC; BHK; RSX , NTS ; DGT; DTL; ODT; ONT; NTD; CLN;...

Hướng Đạo, An Hòa, Đồng Tĩnh, Hợp Hòa

2021-2025

7.2

Đường Đồng Tĩnh - Hoàng Hoa, huyện Tam Dương

DGT

1,80

0,55

1,25

LUC; RSX; NTS; ONT; NTD; DGT; SON;...

Đồng Tĩnh, Hoàng Hoa, Hợp Hòa

2021-2025

7.3

Cải tạo, nâng cấp đường từ Trường tiểu học B Hợp Hòa - Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Tam Dương

DGT

1,50

0,30

1,20

LUC; DGT; DTL; ODT; CLN;...

Hợp Hòa

2021-2025

7.4

Đường nối từ đường Hợp Thịnh - Đạo Tú đến UBND xã Hợp Thịnh, huyện Tam Dương

DGT

2,00

0,09

1,91

LUC; DTL; DGT; MNC;...

Hợp Thịnh

2021-2025

7.5

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường QL2B cũ đoạn từ đường QL 2B (thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo) đến nút giao IC4 Cao tốc Nội Bài - Lào Cai xã Kim Long, huyện Tam Dương

DGT

3,00

 

3,00

CLN; LUC; ODT; BHK ; NTS ; SKC; DGT; DTL;...

Kim Long

2021-2025

7.6

Cải tạo, nâng cấp ĐT.305, đoạn từ Quán Tiên đến cầu Bến Gạo

DGT

15,52

5,55

9,97

LUC; LUK ; NTS; BHK; CLN; DBV; TSC ; ONT; DGT; DTL; SON; TON; NTD; BCS;...

Hội Thịnh (Vân Hội cũ), Hoàng Lâu, Hoàng Đan, Duy Phiên

2021-2025

7.7

Cải tạo, nâng cấp ĐT 309B, đoạn từ QL2B đến ĐT 309

DGT

12,80

5,36

7,44

LUC; HNK; NTS; RST; CLN; ONT; NTD; DGT; SON; DTL; DVH;...

Hướng Đạo, Kim Long

2021-2025

7.8

Cải tạo, nâng cấp đường ĐH27 (Đoạn từ ĐT 305 đến hết khu dân cư xã Hội Thịnh (Vân Hội cũ)

DGT

1,30

 

1,30

LUC; DGD; DTL; DGT; TCS; BHK;...

Hội Thịnh (Vân Hội cũ)

2021-2025

7.9

Cải tạo, nâng cấp đường ĐH 23B, huyện Tam Dương (đoạn qua địa phận xã Hội Thịnh (Vân Hội cũ)

DGT

0,06

0,03

0,03

ONT; DGT;...

Hội Thịnh (Vân Hội cũ)

2021-2025

7.10

Cải tạo, nâng cấp đường ĐH.28B (Đoạn từ QL2C - ĐT.306 xã Duy Phiên)

DGT

0,30

 

0,30

LUC; CLN; ONT; DTL; DGT;...

Duy Phiên, Đạo Tú

2021-2025

7.11

Đường từ đường QL2C đến ĐT.309 xã Hướng Đạo. Đoạn từ QL2C đến đường ĐH.25 đi thôn bảo Chúc, thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương

DGT

5,70

0,30

5,40

LUC, NTS, ODT, DGT, DTL, ONT;...

Hợp Hòa, Hướng Đạo

2021-2025

7.12

Cải tạo, nâng cấp đoạn đường ĐH 23 (đoạn từ QL2C xã Thanh Vân đến ĐT 306), huyện Tam Dương

DGT

3,50

0,20

3,30

LUC; CLN; ONT; BHK ; NTS; DGT; DTL;...

Thanh Vân, Duy Phiên

2021-2025

7.13

Cải tạo, sửa chữa và xây dựng mới một số cầu qua kênh trên địa bàn tỉnh

DGT

2,30

0,90

1,40

LUC; BHK; ONT; DGT; DTL; LNK; CLN; NTS;...

Đồng Tĩnh, Duy Phiên, An Hòa

2021-2025

7.14

Đường vành đai II, thành phố Vĩnh Yên, đoạn từ QL2C đến đường song song đường sắt tuyến Phía Bắc.

DGT

8,96

 

8,96

LUC; ONT; BHK; CLN; DGT; DTL;...

Thanh Vân, Hội Thịnh (Vân Hội cũ)

2021-2025

7.15

Đường GT nội đồng xã Hội Thịnh (Vân Hội cũ), huyện Tam Dương; Tuyến 1: Đường từ Bưu Điện đi Kênh 2 (Vân Sau); Tuyến 2: Đường trục Ngõ Cú đi Hồ Hương (Vân Nội).

DGT

0,15

 

0,15

LUC; DTL;...

Hội Thịnh (Vân Hội cũ)

2021-2025

7.16

Đường giao thông thôn Vân Giữa, Vân Nội Tuyến 1: Từ ĐH27 (Vân Giữa) -Ông Sang - Ông Châu Bảy Tuyến 2: Từ ông Ứng (Vân Giữa) - Ông Nam Thuỷ Tuyến 3: Từ ông Ân (Vân Giữa) -Đình Vân Hội Tuyến 4: Từ ông Sang (Vân Giữa) - Đền Vân Hội - ĐH27

DGT

0,65

0,05

0,60

LUC; DTL; DGT;...

Hội Thịnh (Vân Hội cũ)

2021-2025

7.17

Đường giao thông thôn Chấn Yên Tuyến 1: Từ Chùa Chấn Yên - đường đi Đồng Tâm; Tuyến 2: Từ ông Bang - Ông Dục - Bà Huệ; Tuyến 3: Từ ông Ky - Bà Cộng

DGT

0,18

0,01

0,17

CLN; LUC; BHK; ONT;...

Hội Thịnh (Vân Hội cũ)

2021-2025

7.18

Đường giao thông xã Vân Hội đoạn từ ĐT. 305 - Vân Nội - Vân Sau - Vân Giữa xã Hội Thịnh (Vân Hội cũ), huyện Tam Dương (giai đoạn 1)

DGT

1,80

0,10

1,70

LUC; ONT; DGT; DTL;...

Hội Thịnh (Vân Hội cũ)

2021-2025

7.19

Đường giao thông từ ĐT.305 (Vân Tập) - ĐH27 (Vân Sau)

DGT

1,24

 

1,24

LUC; DTL;...

Hội Thịnh (Vân Hội cũ)

2021-2025

7.20

Đường giao thông xã Vân Hội đoạn từ ĐT. 305 - Vân Sau - Vân Nội, xã Hội Thịnh (Vân Hội cũ), huyện Tam Dương (Tuyến 1)

DGT

1,15

 

1,15

LUC; DTL; DVH;...

Hội Thịnh (Vân Hội cũ)

2021-2025

7.21

Đường từ KCN Tam Dương I (ĐT.310) đến KCN Tam Dương II (đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh)

DGT

21,27

0,91

20,36

LUC; HNK; NTS; ONT; CLN; DNL; NTD; DGT; DTL; RSX;...

Hướng Đạo, Kim Long

2021-2025

7.22

Cải tạo, nâng cấp ĐT.310C đoạn từ QL2C đến QL2B

DGT

24,30

17,18

7,12

LUC; NTS; RSX; HNK; CLN; ONT; ODT; PNK; CQP; DGD; SKC; SKX; SON; BCS; DGT; DTL;...

Đạo Tú, Hướng Đạo, Kim Long

2021-2025

7.23

Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi thị trấn lập Thạch (giai đoạn 2), đoạn từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đến Hoa Sơn

DGT

13,30

4,42

8,88

LUC; RSX; NTS; ONT; NTD; DGT; SON;...

Đồng Tĩnh, Hoàng Hoa

2021-2025

7.24

Xây dựng đường song song đường sắt Hà Nội - Lào Cai (tuyến phía Bắc), đoạn từ QL2C đến đường Hợp Thịnh Đạo Tú

DGT

12,77

1,03

11,74

LUC; NTS; DTL; DGT; NTD; ONT;...

Hội Thịnh

2021-2025

7.25

Đường từ khu dân cư TDP Vinh Phú đến đường ĐH25, huyện Tam Dương

DGT

1,30

0,20

1,10

LUC; DGT; DTL;...

Hợp Hòa

2021-2025

7.26

Cải tạo, nâng cấp đường trục chính xã An Hòa: tuyến từ UBND xã đi trạm y tế xã An Hòa

DGT

0,54

 

0,54

BHK;...

An Hòa

2021-2025

7.27

Đường song song đường sắt Hà Nội - Lào Cai (phía Bắc, phía Nam), đoạn từ đường Hợp Thịnh - Đạo Tú đến đường ĐT.304

DGT

0,81

0,33

0,48

LUC; NTS; DGT, DTL;...

Hợp Thịnh

2021-2025

7.28

Đường gom đấu nối Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Vĩnh Phúc với hệ thống giao thông trong khu vực

DGT

1,55

0,84

0,71

LUC; DGT; DTL; SKC;...

Hợp Thịnh

2021-2025

7.29

Tuyến giao thông kết nối bệnh viện Sản - Nhi với hệ thống giao thông khu vực

DGT

2,14

0,34

1,80

LUC; DGT; DTL; SKC; NTS;...

Hợp Thịnh

2021-2025

7.30

Cải tạo, mở rộng đường QL2 đoạn Vĩnh Yên - Việt Trì, tỉnh Vĩnh Phúc

DGT

7,12

 

7,12

LUC; NTS; RSX; BHK; ONT+CLN; ODT+CLN; PNK; CQP; DGD; DTL; SKC ; SKX; SON; BCS;...

Hợp Thịnh; Hướng Đạo, Đạo Tú, Kim Long

2021-2025

7.31

Cải tạo, nâng cấp ĐT.306, đoạn từ Km7+600 đến Km9+500, huyện Tam Dương

DGT

3,36

2,99

0,37

LUC; LNK; CLN; NTS; DTL; ONT; DGT; DVH;...

An Hòa

2021-2025

7.32

Cải tạo, nâng cấp ĐT.309, đoạn từ Km7+00-Km11+00

DGT

2,72

 

2,72

LUC; ONT+CLN; BHK; DTL; DTS; DVH; NTD; DGD;...

Hoàng Đan; An Hòa

2021-2025

7.33

Xây dựng cầu Đồng Dầu qua Suối Đùm, xã Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương. Hạng mục đường giao thông

DGT

0,11

 

0,11

LUC; DTL;...

Đồng Tĩnh

2021-2025

7.34

Đường giao thông xã Vân Hội, huyện Tam Dương; tuyến: ĐH27 - Kênh Liễn Sơn - cầu Vân Tập và tuyến nhánh

DGT

2,81

0,25

2,56

DGT; NTS; DTL; CLN; ONT; LUC;...

Hội Thịnh (Vân Hội cũ)

2021-2025

7.35

Đường giao thông xã Vân Hội, huyện Tam Dương và phường Hội Hợp, thành phố Vĩnh Yên; tuyến ĐT.305 (Vân Hội) - đường song song đường sắt (tuyến phía bắc)

DGT

2,20

0,20

2,00

LUC; DGT; DTL; CLN; ONT;...

Hội Thịnh (Vân Hội cũ)

2021-2025

7.36

Đường hạ tầng khung làng Đại học

DGT

17,00

 

17,00

RSX; CLN; HNK; ONT; DGT; DTL; CQP;...

Thanh Vân, Kim Long

2021-2025

7.37

Xây dựng các nút giao IC2 và IC5 tuyến đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai qua địa phận tỉnh Vĩnh Phúc

DGT

0,08

 

0,08

DGT; DTL;...

Đạo Tú

2021-2025

7.38

Đường từ đường Hợp Thịnh - Đạo Tú (xã Duy Phiên, huyện Tam Dương) đến đường Vành đai 2 thành phố Vĩnh Yên (tại xã Thanh Vân, huyện Tam Dương

DGT

8,00

0,28

7,72

LUC; BHK; NTS ; DGT; DTL; ONT; CLN; MNC;...

Duy Phiên, Thanh Vân, Hoàng Lâu

2021-2025

7.39

Cải tạo, nâng cấp đường ĐH21 (Đoạn từ ĐT310C đến Chợ số 8, xã Kim Long)

DGT

4,34

4,00

0,34

LUC; CLN; ONT; BHK ; NTS; DGT; DTL; SKC; DVH; TNS; DCK;...

Kim Long

2021-2025

7.40

Đường từ miếu dòm đến QL2C, TDP Vinh Phú, thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương

DGT

1,6

0,40

1,20

LUC; ODT; BHK; CLN; DGT; DTL; NTS;...

Hợp Hòa

2021-2025

7.41

Dự án Đầu tư hoàn thiện cải tạo, nâng cấp và xây dựng mới cầu qua kênh trên địa bàn tỉnh

DGT

3,6

 

3,60

LUC; LNK; NTS; ONT; BHK; DGT; DTL;...

Các xã, thị trấn

2021-2025

7.42

Nâng cấp, mở rộng đường trục Bắc - Nam đô thị Vĩnh Phúc, đoạn từ đường Vành đai 2 thành phố Vĩnh Yên đến thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo

DGT

43,00

 

43,00

LUC; HNK; CLN; DGT; ONT;...

Kim Long

2021-2025

7.43

Cải tạo, nâng cấp QL.2C (cũ) và xây dựng cầu Giã Bàng trên ĐT.303

DGT

0,07

 

0,07

LUC; HNK; CLN; DGT; ONT;...

Hợp Thịnh

2021-2025

7.44

Nâng cấp, mở rộng ĐT.306 đoạn Km0+00-Km2+240 và đoạn Km4+00-Km7+600

DGT

8,00

 

8,00

LUC; HNK; CLN; DGT; ONT;...

Hội Thịnh (Vân Hội cũ), Duy Phiên, An Hoàn

2021-2025

7.45

Cải tạo, nâng cấp ĐT 310C đoạn từ QL.2B đến ĐT.310

DGT

4,20

 

4,20

LUC; HNK; CLN; DGT; ONT;...

Kim Long

2021-2025

7.46

Xây dựng đường gom hai bên QL2 đoạn Vĩnh Yên, Việt Trì

DGT

6,00

 

6,00

LUC; HNK; CLN; DGT; ONT;...

Hợp Thịnh

2021-2025

7.47

Tuyến tránh QL.2C đoạn từ nút giao IC 5 đến Tuyên Quang

DGT

1,00

 

1,00

LUC; HNK; CLN; DGT; ONT;...

Đồng Tĩnh

2021-2025

7.48

Đường song song đường sắt Hà Nội - Lào Cai (tuyến phía Bắc và tuyến phía Nam), các đoạn còn lại kết nối từ Vĩnh Yên đến cầu Hạc Trì

DGT

1,00

 

1,00

LUC; HNK; CLN; DGT; ONT;...

Hợp Thịnh

2021-2025

7.49

Đường Vành đai 5 thủ đô đoạn từ cầu Vĩnh Thịnh đến nút giao IC5 (gồm cả đường gom 2 bên)

DGT

18,00

 

18,00

LUC; HNK; CLN; DGT; ONT;...

Hợp Thịnh, Đạo Tú, Duy Phiên, Hoàng Lâu

2021-2025

7.50

Đường vành đai 2 thành phố Vĩnh Yên, đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến QL.2 (bao gồm cả cầu vượt đường sắt)

DGT

12,00

 

12,00

LUC; HNK; CLN; DGT; ONT;...

Duy Phiên, Thanh Vân

2021-2025

7.51

Đường GTNT xã Hoàng Đan (gồm: mở rộng Đường giao thông từ ĐT. 305 vào thôn Cầu; mở rộng đường giao thông từ ĐT. 309 vào thôn Bắc 1; mở rộng đường giao thông từ ĐT 305 vào thôn Chấu; Quy hoạch mở rộng đường quanh làng thôn Đông)

DGT

0,79

 

0,79

LUC; HNK; CLN; DGT; ONT;...

Hoàng Đan

2021-2025

7.52

Đường GTNT xã An Hòa (gồm: Mở rộng, quy hoạch mới tuyến đường liên thôn Yên Thượng - Đô Lương; Tuyến đường trường Mầm non xã An Hòa đến nhà máy Z72; Quy hoạch mới tuyến đường từ ĐT. 306 đến Núi Di)

DGT

1,20

 

1,20

LUC; HNK; CLN; DGT; ONT;...

An Hòa

2021-2025

7.53

Đường GTNT xã Thanh Vân

(gồm: mở rộng tuyến đường từ QL2C đến đầu xóm Phú Thị; Mở rộng tuyến đường từ QL2C đến thôn Nhân Mỹ; Mở rộng đường từ thôn Nhân Mỹ ra đường Vành Đai 2; Quy hoạch đường từ Phú Ninh đến thôn Trại Giềng)

DGT

0,60

 

0,60

LUC; HNK; CLN; DGT; ONT;...

Thanh Vân

2021-2025

7.54

Đường GTNT xã Hoàng Lâu

(gồm: Mở rộng đường vào đình Hoàng Chuế; mở rộng đường giao thông từ ĐT.305 đến thôn Cây Da)

DGT

0,50

 

0,50

LUC; HNK; CLN; DGT; ONT;...

Hoàng Lâu

2021-2025

7.55

Đường GTNT trên địa bản thị trấn Hợp Hòa

(Đường giao thông nội đồng đoạn từ Cầu Đầm Dài TDP Đồi sang Đồng Thấp

DGT

0,20

 

0,20

LUC; HNK; CLN; DGT;...

Hợp Hòa

2021-2025

7.56

Đường GTNT xã Hội Thịnh (Hợp Thịnh cũ)

(gồm: Đường nội đồng khu Mả Lê, Đồng Sen)

DGT

0,50

 

0,50

LUC; HNK; CLN; DGT;...

Hợp Thịnh

2021-2025

7.57

Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường hai bên mặt kênh tiêu Bến Tre đoạn từ đường Vành đai 2 đến Nút giao IC5

DGT

14,30

 

14,30

LUC; HNK; CLN; RSX; DGT; NTS;...

Các xã, thị trấn

2021-2025

7.58

Đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng

DGT

58,70

 

58,70

LUC; HNK; CLN; RSX; DGT; NTS; ONT...

Kim Long, Hướng Đạo, Đạo Tú, Duy Phiên, An Hòa, Hoàng Đan

2021-2025; 2026-2030

7.59

Đường giao thông theo quy hoạch phân khu trên địa bàn huyện Tam Dương

DGT

3,00

 

3,00

LUC; HNK; CLN; RSX; DGT; NTS;...

Các xã, thị trấn

2026-2030

VIII

Đất công trình thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

8.1

Bê tông hóa mặt bờ kênh chính Tả Ngạn đoạn từ cầu Ga Yên Bình và đoạn từ cụm điều tiết An Cát đi Cầu Phương Trù

DTL

0,50

 

0,50

BHK; NTS; ONT+CLN; DGT; DTL;...

Hội Thịnh (Vân Hội cũ)

2021-2025

8.2

Dự án Bê tông hóa mặt bờ kênh chính Tả Ngạn Liễn Sơn, đoạn qua địa phận các xã Duy Phiên và xã Vân Hội, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc

DTL

4,00

 

4,00

LUC; LNK; NTS; ONT; BHK; CLN; NTS; DGT; DTL;...

An Hòa; Đồng Tĩnh; Duy Phiên; Hội Thịnh (Vân Hội cũ)

2021-2025

8.3

Dự án Nâng cấp kênh trục tiêu Bến Tre tỉnh Vĩnh Phúc

DTL

21,72

17,52

4,20

LUC; LNK; NTS; ONT; BHK; CLN; NTS; DGT; DTL;...

Các xã An Hòa; TT Hợp Hòa; Đạo Tú; Thanh Vân

2021-2025

8.4

Dự án Cải tạo luồng tiêu Yên Trung - Hoàng Hoa - Đồng Tĩnh đi Cầu Gáo - kênh Bến Tre.

DTL

10,70

 

10,70

LUC; LNK; NTS; ONT; BHK; CLN; NTS; ONT; DGT; DTL;...

Hoàng Hoa, Đồng Tĩnh, An Hòa, Hợp Hòa

2021-2025

8.5

Dự án Cải tạo, nạo vét sông Phan đoạn từ Điều tiết Vĩnh Sơn đến điều tiết Lạc Ý;

DTL

1,00

0,50

0,50

LUC; LNK; BHK; CLN; NTS; ONT; DGT; DTL;...

Hợp Thịnh

2021-2025

8.6

Cải tạo, nạo vét sông Phan đoạn từ cống An Hạ xã An Hòa đến cầu Vàng, Hoàng Lâu;

DTL

4,00

 

4,00

LUC; BHK; LNK ; NTS; ONT; DGT; DTL;...

Các xã, thị trấn

2021-2025

8.7

Cải tạo nâng cấp mặt bờ kênh Đạo Tú

DTL

0,38

 

0,38

LUA;...

Đạo Tú, Thanh Vân

2026-2030

8.8

Cải tạo kênh tiêu Duy Phiên - Vân Hội - Hợp Thịnh

DTL

0,90

 

0,90

LUA;...

Các xã, thị trấn

2026-2030

8.9

Cải tạo, nâng cấp mặt bờ kênh Duyên Lâm

DTL

0,50

 

0,50

LUA;...

Duy Phiên

2026-2030

8.10

Cải tạo, nâng cấp công trình thủy lợi trên địa bàn huyện Tam Dương

DTL

3,15

 

3,15

LUC; HNK; CLN; RSX; DGT; NTS;...

Các xã, thị trấn

2026-2030

IX

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

 

 

 

9.1

Xây dựng trạm bơm xã Hoàng Đan (gồm: 01 trạm bơm tại phục vụ bơm nước khu Miếu Vân, Đồng Hoàng Vân; 01 trạm bơm tại phục vụ bơm nước khu vực Đỉnh Làng Đè)

DCT

0,08

 

0,08

BHK; LUC; DGT;...

Hoàng Đan

2026-2030

9.2

Trạm xử lý nước thải xã Hoàng Đan

DCT

0,46

 

0,46

LUC;...

Hoàng Đan

2026-2030

9.3

Xây dựng trạm bơm đồng Bông, xã Duy Phiên

DCT

0,03

 

0,03

LUC;...

Duy Phiên

2026-2030

9.4

Hệ thống kênh tiêu thoát nước từ sau bến xe huyện Tam Dương thuộc khu Đồng Me, TDP Liên Bình đi sông Phan

DCT

0,12

 

0,12

LUC;...

Hợp Hòa

2026-2030

X

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

 

 

 

10.1

Dự án thành phần số 2: Xử lý cấp bách các cống xung yếu dưới đê tỉnh Vĩnh Phúc thuộc dự án Xử lý cấp bách các cống xung yếu dưới đê từ đê cấp III trở lên

DPC

0,20

 

0,20

LUC; ONT; BHK; LNK;...

An Hòa

2021-2025

10.2

Dự án thành phần số 2: Tu bổ xung yếu hệ thống đê điều tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2021-2025 thuộc dự án Tu bổ xung yếu hệ thống đê điều giai đoạn 2021-2025

DPC

0,40

 

0,40

LUC; ONT; BHK; LNK;...

An Hòa

2021-2025

10.3

Dự án Cải tạo, kè gia cố một số đoạn trên luồng tiêu Suối Làng Hà- Cửu Yên-Vai số 9-sông Cầu Bòn huyện Tam Đảo;

DPC

0,80

 

0,80

LUC; LNK; BHK; CLN; NTS; ONT; DGT; DTL;...

Kim Long

2021-2025

10.4

Kè chống sạt lở các vị trí xung yếu sông Phó Đáy khu vực hạ lưu đập Liễn Sơn (Kè chống sạt lở sông Phó Đáy);

DPC

1,50

 

1,50

LUC; BHK; CLN; NTS; ONT; DGT; DTL;...

An Hòa; Đồng Tĩnh

2021-2025

10.5

Kè chống sạt lở các vị trí xung yếu sông Phó Đáy khu vực thượng lưu đập Liễn Sơn; kết hợp gia cố chống sạt lở các suối kết nối với sông Phó Đáy (Kè chống sạt lở sông Phó Đáy).

DPC

1,50

 

1,50

LUC; BHK; CLN; NTS; ONT; DGT; DTL;...

An Hòa; Đồng Tĩnh

2021-2025

10.6

Dự án Quản lý nguồn nước và ngập lụt Vĩnh Phúc: Hạng mục Trạm bơm Kim Xá

DPC

2,56

 

2,56

LUC; BHK; NTS;...

Hoàng Đan, Hoàng Lâu

2021-2025

10.7

Dự án Quản lý nguồn nước và ngập lụt Vĩnh Phúc: Hạng mục Kênh hút, kênh xả, hồ Nhị Hoàng và các công trình phụ trợ trạm bơm Kim Xá

DPC

18,39

 

18,39

LUC; BHK; CLN; NTS; SON;...

Hoàng Đan, Hoàng Lâu

2021-2025

10.8

Dự án Quản lý nguồn nước và ngập lụt Vĩnh Phúc: Hạng mục Xây dựng các trạm xử lý nước thải phân tán dọc sông Phan

DPC

0,41

 

0,41

LUC; LUK; BHK;...

Hoàng Đan, Hoàng Lâu

2021-2025

10.9

Kè chống sạt lở bờ tả sông Phó Đáy tương ứng đoạn từ K0+00 đến K13+500

DPC

2,50

 

2,50

BHK; DGT; DTL; LUC;...

Các xã, thị trấn

2021-2025

10.10

Xây dựng đường hành lang chân đê tả sông Phó Đáy đoạn từ K0+000-K13+500

DPC

1,80

 

1,80

ONT; BHK; DTL; DGT; LUC;...

Các xã, thị trấn

2021-2025

10.11

Cắm mốc hành lang thoát lũ cho các tuyến sông chính có đê

DPC

0,12

 

0,12

BHK;...

Các xã, thị trấn

2021-2025

10.12

Kè chống sạt lở bờ tả sông Phó Đáy đoạn qua địa phận thôn Hương Đình, xã An Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc

DPC

0,60

 

0,60

BHK;...

An Hòa

2021-2025

10.13

Dự án Xử lý sạt trượt bờ kênh Bến Tre và cầu Xóm Cõi xã Đạo Tú, huyện Tam Dương

DPC

1,10

0,41

0,69

LUC; CLN; NTS; BHK; CLN; NTS; ONT; DGT; DTL

xã Đạo Tú;

2026-2030

10.14

Dự án Kè chống sạt lở, sạt trượt di tích Đền Dầu, Chùa Dầu xã Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương

DPC

1,19

0,66

0,53

LUC; CLN; NTS; BHK; CLN; NTS; ONT; DGT; DTL

xã Đồng Tĩnh

2026-2030

10.15

Dự án Cải tạo, xử lý gia cố các vị trí xung yếu trên tuyến đê Tả sông Lô, Tả sông Phó Đáy, tỉnh Vĩnh Phúc

DPC

0,39

 

0,39

HHK; LNK; CLN; NTS; DTL…

Các xã, thị trấn

2021-2025

XI

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

11.1

Nhà văn hóa thôn Giữa

DVH

0,20

 

0,20

LUC;...

Hợp Hòa

2021-2025

11.2

Mở rộng nhà văn hóa TDP Bảo Chúc

DVH

0,18

 

0,18

BHK; LUC;...

Hợp Hòa

2021-2025

11.3

Mở rộng nhà văn hóa thôn Mới

DVH

0,58

 

0,58

RSX;...

Hợp Hòa

2026-2030

11.4

Nhà văn hóa thôn Điền Lương

DVH

0,27

 

0,27

DCH;...

Hợp Hòa

2026-2030

11.5

Nhà văn hóa kết hợp sân thể thao TDP Liên Bình

DVH

0,80

 

0,80

HNK;...

Hợp Hòa

2026-2030

11.6

Mở rộng nhà văn hóa TDP Phố Me

DVH

0,24

 

0,24

LUC;...

Hợp Hòa

2021-2025

11.7

Nhà văn hóa TDP Đông Cao

DVH

0,15

 

0,15

LUC;...

Hợp Hòa

2026-2030

11.8

Nhà văn hóa TDP Tiên Rằm

DVH

0,29

 

0,29

LUC;...

Hợp Hòa

2026-2030

11.9

Khu thể thao kết hợp nhà văn hóa TDP Liên Bình

DVH

0,15

 

0,15

LUC;...

Hợp Hòa

2026-2030

11.10

Xây mới nhà văn hóa thôn Đô Lương

DVH

0,50

 

0,50

LUC;...

An Hòa

2026-2030

11.11

Xây mới nhà văn hóa thôn Hương Đình

DVH

0,48

 

0,48

LUC;...

An Hòa

2026-2030

11.12

Mở rộng nhà văn hóa thôn Ngọc Thạch 2

DVH

0,60

 

0,60

LUC;...

An Hòa

2021-2025

11.13

Nhà văn hóa thôn Hủng Guột

DVH

0,23

 

0,23

LUC;...

Đạo Tú

2026-2030

11.14

Mở rộng nhà văn hóa thôn Đoàn Kết

DVH

0,2

 

0,2

LUC;...

Đạo Tú

2026-2030

11.15

Mở rộng nhà văn hóa thôn Dội

DVH

0,09

 

0,09

BHK;...

Đạo Tú

2026-2030

11.16

Mở rộng nhà văn hóa thôn Khu Phố

DVH

0,3

 

0,3

HNK; LUC;...

Đạo Tú

2026-2030

11.17

Mở rộng nhà văn hóa thôn Long Sơn Giềng

DVH

0,17

 

0,17

LUC;...

Đạo Tú

2021-2025

11.18

Mở rộng nhà văn hóa thôn Lẻ

DVH

0,2

 

0,2

LUC;...

Đạo Tú

2026-2030

11.19

Mở rộng nhà văn hóa thôn Long Sơn Giềng (Long Sơn cũ)

DVH

0,11

 

0,11

LUC;...

Đạo Tú

2026-2030

11.20

Làng văn hóa kiểu mẫu thôn Chiến Thắng (Làng Phù Liễn), xã Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương

DVH

1,00

0,19

0,81

DVH, LUC; NTS, DGT, DTL;...

Đồng Tĩnh

2021-2025

11.21

Xây dựng nhà văn hóa thôn Lỉnh Dầu

DVH

0,17

 

0,17

LUC;...

Đồng Tĩnh

2026-2030

11.22

Nhà văn hóa thôn Tràng Dầu

DVH

0,19

 

0,19

LUC;...

Đồng Tĩnh

2021-2025

11.23

Nhà văn hóa thôn Lê Lợi

DVH

0,23

 

0,23

LUC;...

Đồng Tĩnh

2026-2030

11.24

Mở rộng nhà văn hóa thôn Nam Thịnh

DVH

0,16

 

0,16

LUC;...

Đồng Tĩnh

2021-2025

11.25

Mở rộng nhà văn hóa Long Hồ

DVH

0,05

 

0,05

LUC;...

Đồng Tĩnh

2026-2030

11.26

Mở rộng nhà văn hóa Ngọc Thạch

DVH

0,03

 

0,03

BHK;...

Đồng Tĩnh

2021-2025

11.27

Mở rộng nhà văn hóa thôn Hợp Hòa

DVH

0,09

 

0,09

LUC;...

Đồng Tĩnh

2026-2030

11.28

Xây dựng nhà văn hóa thôn Cổ Tích

DVH

0,14

 

0,14

LUC;...

Đồng Tĩnh

2026-2030

11.29

Mở rộng nhà văn hóa thôn Tự Do

DVH

0,12

 

0,12

LUC;...

Đồng Tĩnh

2026-2030

11.30

Xây dựng nhà văn hóa thôn Đông Trung

DVH

0,24

 

0,24

LUC;...

Đồng Tĩnh

2026-2030

11.31

Xây dựng nhà văn hóa thôn Hòa Thịnh

DVH

0,12

 

0,12

DGD;...

Đồng Tĩnh

2021-2025

11.32

Xây dựng nhà văn hóa thôn Tiên Phong

DVH

0,16

 

0,16

BHK;...

Đồng Tĩnh

2021-2025

11.33

Xây dựng nhà văn hóa thôn Quang Trung

DVH

0,14

 

0,14

LUC;...

Đồng Tĩnh

2021-2025

11.34

Mở rộng nhà văn hóa thôn Chùa

DVH

0,17

 

0,17

CLN;...

Duy Phiên

2026-2030

11.35

Mở rộng nhà văn hóa thôn Cuối

DVH

0,39

 

0,39

LUC;...

Duy Phiên

2026-2030

11.36

Mở rộng nhà văn hóa thôn Hạ

DVH

0,17

 

0,17

LUC;...

Duy Phiên

2026-2030

11.37

Mở rộng nhà văn hóa thôn Mai Nham

DVH

0,18

 

0,18

LUC;...

Duy Phiên

2026-2030

11.38

Nhà văn hóa thôn Đông

DVH

0,20

 

0,20

LUC;...

Duy Phiên

2026-2030

11.39

Nhà văn hóa thôn Thượng

DVH

0,40

 

0,40

LUC;...

Duy Phiên

2026-2030

11.40

Mở rộng nhà văn hóa thôn Giữa

DVH

0,09

 

0,09

LUC;...

Duy Phiên

2026-2030

11.41

Nhà văn hóa thôn Diên Lâm

DVH

0,33

 

0,33

RSX;...

Duy Phiên

2026-2030

11.42

Mở rộng Nhà văn hóa thôn Vàng

DVH

0,03

 

0,03

TIN;...

Hoàng Đan

2026-2030

11.43

Làng văn hóa kiểu mẫu thôn Chằm, xã Hoàng Đan, huyện Tam Dương

DVH

0,25

0,19

0,06

DVH; CLN; BCS; ONT;...

Hoàng Đan

2021-2025

11.44

Mở rộng nhà văn hóa thôn Bắc 1

DVH

0,03

 

0,03

CLN;...

Hoàng Đan

2026-2030

11.45

Mở rộng nhà văn hóa thôn Đông

DVH

0,04

 

0,04

CLN;...

Hoàng Đan

2026-2030

11.46

Nhà văn hóa thôn Bắc 2

DVH

0,05

 

0,05

CLN;...

Hoàng Đan

2026-2030

11.47

Nhà văn hóa thôn Cầu

DVH

0,03

 

0,03

ONT; LUC;...

Hoàng Đan

2026-2030

11.48

Mở rộng nhà văn hóa thôn Đoài Đỗ

DVH

0,03

 

0,03

CLN;...

Hoàng Đan

2026-2030

11.49

Nhà văn hóa thôn Hóc và thôn Ngòi

DVH

0,25

 

0,25

CLN;...

Hoàng Đan

2026-2030

11.50

Nhà văn hóa thôn Mới

DVH

0,06

 

0,06

LUC; CLN;...

Hoàng Đan

2026-2030

11.51

Mở rộng nhà văn hóa thôn Chấu

DVH

0,12

 

0,12

NTS; LUC; DGT;...

Hoàng Đan

2026-2030

11.52

Xây dựng nhà văn hoá thôn 2, xã Hoàng Hoa

DVH

0,10

 

0,10

LUC;...

Hoàng Hoa

2021-2025

11.53

Xây dựng Nhà văn hóa thôn 4, xã Hoàng Hoa

DVH

0,10

 

0,10

LUC;...

Hoàng Hoa

2021-2025

11.54

Mở rộng nhà văn hóa thôn 5

DVH

0,16

 

0,16

LUC; ONT; CLN; DGT;...

Hoàng Hoa

2021-2025

11.55

Mở rộng nhà văn hóa thôn 7

DVH

0,14

 

0,14

LUC;...

Hoàng Hoa

2021-2025

11.56

Xây dựng nhà văn hóa thôn 6

DVH

0,36

 

0,36

LUC;...

Hoàng Hoa

2021-2025

11.57

Quy hoạch đất nhà văn hóa, sân thể thao thôn Lá

DVH

0,79

 

0,79

LUC;...

Hoàng Lâu

2021-2025

11.58

Nhà văn hóa thôn Cây Da

DVH

0,05

 

0,05

LUC;...

Hoàng Lâu

2021-2025

11.59

Mở rộng nhà văn hóa thôn Hưng Thịnh

DVH

0,05

 

0,05

LUC;...

Hợp Thịnh

2026-2030

11.60

Mở rộng nhà văn hóa thôn Lạc Thịnh

DVH

0,01

 

0,01

LUC;...

Hợp Thịnh

2021-2025

11.61

Mở rộng nhà văn hóa thôn Thọ Khánh

DVH

0,07

 

0,07

LUC;...

Hợp Thịnh

2026-2030

11.62

Mở rộng nhà văn hóa thôn Quang Trung

DVH

0,18

 

0,18

TSC;...

Hợp Thịnh

2021-2025

11.63

Nhà văn hóa thôn Tân Thịnh

DVH

0,06

 

0,06

DVH; DGD;...

Hợp Thịnh

2026-2030

11.64

Mở rộng trung tâm văn hóa xã Hội Thịnh (Hợp Thịnh cũ)

DVH

0,15

 

0,15

DGD;...

Hợp Thịnh

2026-2030

11.65

Nhà văn hóa thôn Dộc Sau

DVH

0,07

 

0,07

LUC;...

Hướng Đạo

2021-2025

11.66

Nhà văn hóa thôn Giếng Mát

DVH

0,05

 

0,05

LUC;...

Hướng Đạo

2021-2025

11.67

Nhà văn hóa thôn Mới

DVH

0,06

 

0,06

LUC;...

Hướng Đạo

2021-2025

11.68

Nhà văn hóa thôn Cao Hảo

DVH

0,12

 

0,12

LUC;...

Hướng Đạo

2021-2025

11.69

Nhà văn hóa thôn Cổng Sau

DVH

0,11

 

0,11

CLN; DVH;...

Hướng Đạo

2021-2025

11.70

Nhà văn hóa thôn Dộc Lịch

DVH

0,13

 

0,13

RSX; DVH ;...

Hướng Đạo

2021-2025

11.71

Nhà văn hóa thôn Mé

DVH

0,09

 

0,09

LUC;...

Hướng Đạo

2021-2025

11.72

Nhà văn hóa thôn Phú Cường

DVH

0,11

 

0,11

CLN; DVH;...

Hướng Đạo

2021-2025

11.73

Nhà văn hóa thôn Quế

DVH

0,19

 

0,19

LUC;...

Hướng Đạo

2021-2025

11.74

Nhà văn hóa thôn Thông

DVH

0,06

 

0,06

ONT; DVH;...

Hướng Đạo

2021-2025

11.75

Nhà văn hóa thôn Yên Sơn

DVH

0,07

 

0,07

RSX; DVH;...

Hướng Đạo

2021-2025

11.76

Nhà văn hóa công nhân

DVH

2,10

 

2,10

LUC;...

Hướng Đạo

2021-2025

11.77

Nhà văn hóa thôn Điền Trù

DVH

0,07

 

0,07

LUC;...

Hướng Đạo

2026-2030

11.78

Xây dựng nhà văn hóa TDP Đồng Vang

DVH

0,24

 

0,24

LUC; NTS;...

Kim Long

2026-2030

11.79

Mở rộng nhà văn hóa TDP Đồng Bắc, thị trấn Kim Long

DVH

0,38

 

0,38

BHK;...

Kim Long

2026-2030

11.80

Mở rộng nhà văn hóa TDP Láng, thị trấn Kim Long

DVH

0,15

 

0,15

LUC;...

Kim Long

2026-2030

11.81

Mở rộng nhà văn hóa TDP số 8, thị trấn Kim Long

DVH

0,15

 

0,15

LUC;...

Kim Long

2026-2030

11.82

Mở rộng nhà văn hóa TDP số 7, thị trấn Kim Long

DVH

0,08

 

0,08

CLN;...

Kim Long

2026-2030

11.83

Nhà văn hóa, công viên cây xanh thôn 12

DVH

0,33

 

0,33

DKV;...

Thanh Vân

2021-2025

11.84

Trung tâm văn hóa xã Thanh Vân

DVH

0,28

 

0,28

TSC;...

Thanh Vân

2026-2030

11.85

Mở rộng làng văn hóa trọng điểm kết hợp bể thu gom nước thải

DVH

0,25

 

0,25

LUC; DTL; DGT;...

Hội Thịnh (Vân Hội cũ)

2026-2030

11.86

Mở rộng nhà văn hóa thôn Chấn Yên

DVH

0,30

 

0,30

LUC;...

Hội Thịnh (Vân Hội cũ)

2026-2030

11.87

Nhà văn hóa thôn Vân Tập

DVH

1,00

 

1,00

LUC; CLN;...

Hội Thịnh (Vân Hội cũ)

2026-2030

XII

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

12.1

Mở rộng trạm y tế xã Hoàng Lâu

DYT

0,02

 

0,02

NTS;...

Hoàng Lâu

2026-2030

12.2

Xây dựng trạm y tế xã Thanh Vân

DYT

0,47

 

0,47

LUC;...

Thanh Vân

2021-2025

12.3

Mở rộng trạm y tế xã Duy Phiên

DYT

0,12

 

0,12

LUC; CLN;...

Duy Phiên

2021-2025

12.4

Xây dựng trạm y tế xã Đồng Tĩnh

DYT

0,30

 

0,30

LUC;...

Đồng Tĩnh

2026-2030

12.5

Xây dựng trạm y tế xã Đạo Tú

DYT

0,35

 

0,35

LUC;…

Đạo Tú

2021-2025

12.6

Mở rộng trung tâm y tế huyện Tam Dương

DYT

0,15

 

0,15

LUC;…

Hợp Hòa

2021-2025

12.7

Quỹ đất thực hiện dự án xã hội hóa về lĩnh vực y tế

DYT

2,50

 

2,50

LUC; BHK;...

Kim Long

2021-2025; 2026-2030

XIII

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

13.1

Khu đất giáo dục phân khu A1

DGD

90,00

 

90,00

LUC; CLN; RSX; NTS; DGT; DTL; ONT; CQP; NTD;...

Đạo Tú, Thanh Vân

2026-2030

13.2

Trường Tiểu học xã Đạo Tú

DGD

1,20

1,20

 

LUC;...

Đạo Tú

2021-2025

13.3

Mở rộng trường tiểu học xã Đạo Tú

DGD

0,13

 

0,13

LUC;...

Đạo Tú

2021-2025

13.4

Trường mầm non cơ sở 2 xã Đạo Tú

DGD

1,48

 

1,48

LUC;…

Đạo Tú

2021-2025

13.5

Mở rộng tiểu học xã Đạo Tú (giai đoạn 2)

DGD

0,93

 

0,93

BHK; LUC;...

Đạo Tú

2021-2025

13.6

Mở rộng trường tiểu học Đồng Tĩnh A

DGD

0,82

 

0,82

LUC;...

Đồng Tĩnh

2021-2025

13.7

Mở rộng trường tiểu học Đồng Tĩnh B

DGD

0,66

 

0,66

LUC;...

Đồng Tĩnh

2021-2025

13.8

Mở rộng trường mầm non xã Duy Phiên

DGD

0,03

 

0,03

LUC;...

Duy Phiên

2021-2025

13.9

Trường tiểu học Duy Phiên

DGD

1,85

 

1,85

LUC;...

Duy Phiên

2021-2025

13.10

Mở rộng trường THPT Tam Dương

DGD

0,52

 

0,52

LUC;...

Duy Phiên

2021-2025

13.11

Mở rộng trường tiểu học xã Hoàng Đan

DGD

0,52

0,52

 

LUC;...

Hoàng Đan

2021-2025

13.12

Mở rộng trường THCS xã Hoàng Đan

DGD

0,62

0,62

 

LUC;...

Hoàng Đan

2021-2025

13.13

Mở rộng Trường mầm non Hoàng Đan

DGD

0,62

 

0,62

RSX; ONT;...

Hoàng Đan

2021-2025

13.14

Mở rộng Trường Tiểu học xã Hoàng Hoa

DGD

1,00

 

1,00

LUC; BHK;...

Hoàng Hoa

2021-2025

13.15

Mở rộng trường THCS xã Hoàng Hoa

DGD

0,43

 

0,43

TSC ;...

Hoàng Hoa

2021-2025

13.16

Mở rộng Trường Mầm non Hoàng Lâu

DGD

0,36

 

0,36

LUC;...

Hoàng Lâu

2021-2025

13.17

Mở rộng trường tiểu học Hợp Thịnh, xã Hội Thịnh (Hợp Thịnh cũ), huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc

DGD

0,34

 

0,34

LUC;...

Hội Thịnh (Hợp Thịnh cũ)

2021-2025

13.18

Mở rộng trường mầm non khu vực Yên Liệp thôn Thông

DGD

0,50

 

0,50

RSX; CLN;...

Hướng Đạo

2021-2025

13.19

Mở rộng Trường mầm non Hướng Đạo

DGD

0,30

 

0,30

NTS;...

Hướng Đạo

2021-2025

13.20

Mở rộng Trường mầm non thôn Quế

DGD

0,58

 

0,58

NTS; BHK; LUC;...

Hướng Đạo

2021-2025

13.21

Mở rộng trường THCS+ tiểu học xã Hướng Đạo

DGD

0,67

 

0,67

CLN; RSX;...

Hướng Đạo

2021-2025

13.22

Quỹ đất xây dựng trường tư thục tại thị trấn Kim Long

DGD

8,48

 

8,48

LUC; NTD; BHK; CLN; DTL; DGT;...

Kim Long

2021-2025; 2026-2030

13.23

Xây dựng Trung tâm hỗ trợ phát triển Giáo dục hòa nhập tỉnh Vĩnh Phúc

DGD

2,07

 

2,07

LUC; NTS;...

Thanh Vân

2021-2025

13.24

Phân hiệu II trường tiểu học Thanh Vân, xã Thanh Vân, huyện Tam Dương

DGD

2,50

 

2,50

LUC;...

Thanh Vân

2021-2025

13.25

Quỹ đất xây dựng trường tư thục tại xã Thanh Vân

DGD

2,65

 

2,65

LUC; SON; DGT;...

Thanh Vân

2021-2025

13.26

Trường mầm non Tam Dương (Hạng mục: san nền, kè đá, nhà lớp học số 1, nhà bếp)

DGD

2,00

 

2,00

LUC; BHK; DGT; DTL;...

Hợp Hòa

2021-2025

13.27

Trường THCS Chất lượng cao huyện Tam Dương

DGD

1,37

 

1,37

DYT; DGD; DGT; LUC; BHK; DGD;...

Hợp Hòa

2021-2025

13.28

Mở rộng trường mầm non 2, thị trấn Hợp Hòa

DGD

0,23

 

0,23

LUC;...

Hợp Hòa

2021-2025

13.29

Cải tạo, mở rộng Trường Mầm non Vân Hội (cơ sở 1) (giai đoạn I)

DGD

0,45

 

0,45

LUC; DGT; DTL; DGD;...

Hội Thịnh (Vân Hội cũ)

2021-2025

13.30

Mở rộng trường tiểu học Hội Thịnh (Vân Hội cũ)

DGD

0,57

 

0,57

LUC; NTS;...

Hội Thịnh (Vân Hội cũ)

2021-2025

13.31

Mở rộng Trường THCS Hội Thịnh (Vân Hội cũ)

DGD

0,28

 

0,28

LUC; DGT;...

Hội Thịnh (Vân Hội cũ)

2021-2025

XIV

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

14.1

Hạ tầng Khu liên hợp thể thao, tỉnh Vĩnh Phúc

DTT

30,50

 

30,50

LUC; HNK ; CLN; RSX ; NTS ; DGT; DTL; DTT; ONT ; CQP;...

Kim Long

2021-2025; 2026-2030

14.2

Sân thể thao xã Đạo Tú khu thiết chế văn hóa xã

DTT

0,70

 

0,70

LUC;...

Đạo Tú

2021-2025

14.3

Xây dựng khu thiết chế văn hóa thể thao xã Duy Phiên (Giai đoạn 2)

DTT+ DVH

0,50

 

0,50

LUC;...

Duy Phiên

2021-2025

14.4

Trung tâm văn hóa, thể thao

DTT+ DVH

1,18

 

1,18

LUC;...

Duy Phiên

2021-2025

14.5

Quy hoạch mới sân thể thao thôn Cuối

DTT

0,19

 

0,19

LUC;...

Duy Phiên

2021-2025

14.6

Trung tâm văn hóa, thể thao xã Hoàng Đan

DTT+ DVH

1,10

 

1,10

LUC;...

Hoàng Đan

2021-2025

14.7

Mở rộng trung tâm văn hóa thể thao xã Hoàng Đan

DTT

0,55

 

0,55

BHK; NTS; LUC;...

Hoàng Đan

2021-2025

14.8

Sân thể thao 10 thôn: Đoàn Kết, Thượng, Liên Kết, Mới, Lá, Gia, Đồng Ké, Cây Da, Vườn Chùa

DTT

1,80

 

1,80

LUC;...

Hoàng Lâu

2021-2025

14.9

Mở rộng nhà văn hóa thôn Lau để làm sân thể thao đơn giản

DTT

0,10

 

0,10

LUC;...

Hoàng Lâu

2021-2025

14.10

Mở rộng nhà văn hóa thôn Vỏ để làm sân thể thao đơn giản

DTT

0,10

 

0,10

LUC;...

Hoàng Lâu

2021-2025

14.11

Mở rộng trung tâm văn hóa thể thao xã Hoàng Lâu

DTT+ DVH

0,68

 

0,68

LUC;...

Hoàng Lâu

2021-2025

14.12

Sân thể thao thôn Lau (sân cỏ nhân tạo)

DTT

0,30

 

0,30

LUC;...

Hoàng Lâu

2021-2025

14.13

Trung tâm văn hóa thể thao xã Hướng Đạo

DTT+ DVH

1,10

 

1,10

LUC;...

Hướng Đạo

2021-2025

14.14

Sân thể thao TDP Vinh Phú

DTT

0,53

 

0,53

LUC; DTL;...

Hợp Hòa

2021-2025

14.15

Mở rộng trung tâm văn hóa thể thao xã Hội Thịnh (Vân Hội cũ)

DTT

1,20

 

1,20

LUC; DGT; DTL;...

Hội Thịnh (Vân Hội cũ)

2021-2025

14.16

Làng văn hóa kiểu mẫu thôn Chấn Yên

DTT+ DVH+ …

1,60

 

1,60

LUC; DTL; DGT;...

Hội Thịnh (Vân Hội cũ)

2021-2025

14.17

Làng văn hóa kiểu mẫu thôn Vân Nội

DTT

0,48

 

0,48

LUC;...

Hội Thịnh (Vân Hội cũ)

2021-2025

XV

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

 

 

 

 

 

 

15.1

Đường dây 500KV Lào Cai - Vĩnh Yên

DNL

0,36

 

0,36

LUC; BHK;...

Các xã, thị trấn

2021-2025

15.2

Xây dựng mới các TBA phân phối để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021

DNL

0,04

 

0,04

LUC;...

Các xã, thị trấn

2021-2025

15.3

Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện của lưới điện trung áp tỉnh Vĩnh Phúc theo phương pháp đa chia - đa nối (MDMC) - khu vực Tam Dương, Tam Đảo và phía Nam TP Vĩnh Yên

DNL

0,03

 

0,03

LUC;...

Các xã, thị trấn

2021-2025

15.4

Tiểu dự án: Mở rộng và cải tạo lưới điện trung, hạ áp tỉnh Vĩnh Phúc (JICA) - thuộc dự án phát triển lưới điện truyền tải và phân phối lần 2 - vay vốn ngân hàng hợp tác quốc tế Nhật Bản

DNL

0,04

 

0,04

LUC; BHK;...

Các xã, thị trấn

2021-2025

15.5

Xây dựng mới các TBA phân phối để nâng cao độ tin cậy và giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc năm 2022

DNL

0,03

 

0,03

LUC;...

Các xã, thị trấn

2021-2025

15.6

Xây dựng các xuất tuyến 35kV lộ 371, 373, 375, 377 trạm 110kV Tam Dương để đồng bộ với dự án 110kV Tam Dương

DNL

0,02

 

0,02

LUC;...

Các xã, thị trấn

2021-2025

15.7

Xây dựng các xuất tuyến 22kV lộ 471, 473, 475 và 477 trạm 110kV Tam Dương để đồng bộ với dự án TBA 110kV Tam Dương

DNL

0,02

 

0,02

LUC;...

Các xã, thị trấn

2021-2025

15.8

Xây dựng các TBA phân phối để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Tam Dương, Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc năm 2023

DNL

0,02

 

0,02

LUC;...

Các xã, thị trấn

2021-2025

15.9

Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện của lưới điện trung áp tỉnh Vĩnh Phúc theo phương pháp đa chia - đa nối (MDMC) năm 2023 - khu vực huyện Tam Dương

DNL

0,03

 

0,03

LUC;...

Các xã, thị trấn

2021-2025

15.10

Xây dựng mới các TBA để chống quá tải, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lập Thạch, Sông Lô, Tam Dương năm 2024

DNL

0,03

 

0,03

LUC;...

Các xã, thị trấn

2021-2025

15.11

Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, chống quá tải, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lập Thạch, Tam Dương năm 2024

DNL

0,03

 

0,03

LUC;...

Các xã, thị trấn

2021-2025

15.12

Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp tỉnh Vĩnh Phúc theo phương pháp đa chia - đa nối (MDMC) năm 2024 - khu vực huyện Tam Dương, Tam Đảo

DNL

0,03

 

0,03

LUC;...

Các xã, thị trấn

2021-2025

15.13

Xây dựng và cải tạo lưới điện hạ áp huyện Tam Đảo và Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc

DNL

0,01

 

0,01

LUC;...

Các xã, thị trấn

2021-2025

15.14

Đường dây và TBA 110kV Tam Dương 2, tỉnh Vĩnh Phúc

DNL

1,70

 

1,70

LUC; khác;...

Các xã, thị trấn

2021-2025

15.15

Đường dây 110kV Lập Thạch - Tam Dương

DNL

0,90

 

0,90

LUC; BHK; DGT; DTL...

Đạo Tú, Hợp Hòa, An Hòa

2021-2025

15.16

Đường dây và trạm biến áp 110kV Tam Dương

DNL

2,50

 

2,50

LUC; CLN; SKK; BHK; NTS; DTL; khác...

Hợp Hòa, Đạo Tú, Hướng Đạo, Kim Long

2021-2025

15.17

Xây dựng mới và cải tạo đường dây 110kV Vĩnh Yên - Vĩnh Tường - Việt Trì

DNL

0,15

 

0,15

LUC; DGT;...

Hội Thịnh (Hợp Thịnh cũ)

2021-2025

15.18

TBA 220kV Bá Thiện và ĐZ220kV Việt Trì -Tam Dương -Bá Thiện

DNL

0,09

 

0,09

LUC;...

Các xã, thị trấn

2021-2025

15.19

Xây dựng mới đường dây 110kV và trạm biến áp 110kV Thanh Vân.

DNL

1,31

 

1,31

LUC; CLN; BHK;...

Các xã, thị trấn

2021-2025

15.20

Xây dựng mới xuất tuyến 110kV sau trạm 220kV Chấn Hưng đấu chuyển tiếp trên 01 mạch đường dây 110kV từ trạm 110kV Tam Dương - 110kV Thanh Vân (Đồng bộ với trạm 220kV Chấn Hưng).

DNL

0,55

 

0,55

LUC; CLN; BHK;...

Các xã, thị trấn

2021-2025

15.21

Xây dựng xuất tuyến trung thế sau trạm biến áp 110kV Thanh Vân

DNL

0,14

 

0,14

LUC; khác;...

Các xã, thị trấn

2021-2025

15.22

Xây dựng xuất tuyến trung thế sau trạm biến áp 110kV Tam Dương

DNL

0,17

 

0,17

LUC; DGT;...

Các xã, thị trấn

2021-2025

15.23

Xây dựng xuất tuyến trung thế sau trạm biến áp 110kV Tam Dương 2

DNL

0,11

 

0,11

LUC; DGT;...

Các xã, thị trấn

2021-2025

15.24

Xây dựng mới và cải tạo đường dây trung hạ thế trên địa bàn huyện Tam Dương năm 2025

DNL

0,09

 

0,09

LUC; DGT;...

Các xã, thị trấn

2021-2025

15.25

Xây dựng mới các TBA để chống quá tải, giảm tổn thất điện năng lưới điện khu vực huyện Sông Lô, Tam Dương năm 2025

DNL

0,06

 

0,06

LUC; BHK;...

Các xã, thị trấn

2021-2025

15.26

Xây dựng mới các TBA để chống quá tải, giảm tổn thất điện năng lưới điện khu vực huyện Tam Dương năm 2025

DNL

0,05

 

0,05

LUC; khác;...

Các xã, thị trấn

2021-2025

15.27

Xây dựng mới và cải tạo đường dây trung hạ thế trên địa bàn huyện Tam Dương năm 2026

DNL

0,04

 

0,04

DGT;...

Các xã, thị trấn

2021-2025

15.28

Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối trên địa bàn huyện Tam Dương năm 2026

DNL

0,10

 

0,10

LUC; BHK; DGT;...

Các xã, thị trấn

2021-2025

15.29

Xây dựng mới và cải tạo đường dây trung hạ thế trên địa bàn huyện Tam Dương năm 2027

DNL

0,01

 

0,01

LUC;...

Các xã, thị trấn

2021-2025

15.30

Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối trên địa bàn huyện Tam Dương năm 2027

DNL

0,10

 

0,10

LUC; BHK; DGT;...

Các xã, thị trấn

2021-2025

15.31

Xây dựng mới và cải tạo đường dây trung hạ thế trên địa bàn huyện Tam Dương năm 2028

DNL

0,06

 

0,06

LUC; DGT;...

Các xã, thị trấn

2021-2025

15.32

Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối trên địa bàn huyện Tam Dương năm 2028

DNL

0,13

 

0,13

LUC; BHK; DGT;...

Các xã, thị trấn

2021-2025

15.33

Xây dựng mới và cải tạo đường dây trung hạ thế trên địa bàn huyện Tam Dương năm 2029

DNL

0,09

 

0,09

LUC; DGT;...

Các xã, thị trấn

2021-2025

15.34

Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối trên địa bàn huyện Tam Dương năm 2029

DNL

0,11

 

0,11

LUC; BHK; DGTc;...

Các xã, thị trấn

2021-2025

15.35

Xây dựng mới và cải tạo đường dây trung hạ thế trên địa bàn huyện Tam Dương năm 2030

DNL

0,10

 

0,10

LUC; DGT;...

Các xã, thị trấn

2021-2025

15.36

Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối trên địa bàn huyện Tam Dương năm 2030

DNL

0,12

 

0,12

LUC; BHK; DGT;...

Các xã, thị trấn

2021-2025

15.37

Dự án Quản lý nguồn nước và ngập lụt Vĩnh Phúc: Hạng mục Hệ thống đường dây trung thế cấp điện cho trạm bơm Kim Xá

DNL

0,09

 

0,09

LUC; BHK; CLN;...

Hoàng Đan, Hoàng Lâu, Đạo Tú

2021-2025

15.38

Cải tạo, xây mới các tuyến đường xây, trạm biến áp; công trình chống quá tải, giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Tam Dương

DNL

3,82

 

3,82

LUC; CLN; DGT;...

Các xã, thị trấn

2026-2030

15.39

Xây dựng xuất tuyến 472 để đồng bộ với dự án lắp đặt MBA T2 trạm 110kV Tam Dương

DNL

0,02

 

0,02

LUC;…

Các xã, thị trấn

2021-2025

15.40

Xây dựng xuất tuyến 474 để đồng bộ với dự án lắp đặt MBA T2 trạm 110kV Tam Dương

DNL

0,02

 

0,02

LUC;…

Các xã, thị trấn

2021-2025

15.41

Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp tỉnh Vĩnh Phúc theo phương pháp đa chia đa nối (MDMC) năm 2025 - khu vực huyện Lập Thạch, huyện Sông Lô, huyện Tam Đảo, huyện Tam Dương, huyện Vĩnh Tường - tỉnh Vĩnh Phúc

DNL

0,01

 

0,01

LUC;…

Các xã, thị trấn

2021-2025

XVI

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

 

 

 

 

 

 

16.1

Bưu điện văn hóa xã Hội Thịnh (Hợp Thịnh cũ)

DBV

0,02

 

0,02

TSC;...

Hội Thịnh (Hợp Thịnh cũ)

2021-2025

16.2

Xây dựng bưu điện xã Duy Phiên

DBV

0,08

 

0,08

CLN; LUC;...

Duy Phiên

2021-2025

XVII

Đất có di tích lịch sử-văn hoá, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

 

 

 

17.1

Mở rộng đình Liên Bình

DDD

0,09

 

0,09

NTS;...

Hợp Hòa

2021-2025

17.2

Mở rộng đền Dầu

DDD

0,12

 

0,12

LUC;...

Đồng Tĩnh

2026-2030

17.3

Mở rộng đình Cả, làng Phần Thạch

DDD

0,06

 

0,06

LUC;...

Đồng Tĩnh

2026-2030

17.4

Đền làng Phù Liễn

DDD

0,28

 

0,28

ONT;...

Đồng Tĩnh

2026-2030

17.5

Mở rộng đền Hức

DDD

0,06

 

0,06

LUC;...

Đồng Tĩnh

2026-2030

XVIII

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

18.1

Mở rộng khu tập kết và xử lý rác thải tại đồng Cầu Độn, TDP Liên Bình

DRA

7,00

 

7,00

LUC; DGT; CLN; DTL; HNK;...

Hợp Hòa

2021-2025

18.2

Khu tập kết, trung chuyển rác thải thôn Ngọc Thạch 1, thôn Ngọc Thạch 2 và thôn Phương Lâu

DRA

0,50

 

0,50

LUC; BCS;...

An Hòa

2021-2025

18.3

Khu tập kết, trung chuyển rác thải thôn Yên Thượng

DRA

0,10

 

0,10

LUC;...

An Hòa

2021-2025

18.4

Khu tập kết, trung chuyển rác thải tại thôn Đoàn Kết

DRA

0,19

 

0,19

RSX;...

Đạo Tú

2021-2025

18.5

Khu tập kết, trung chuyển rác thải tại thôn Dội

DRA

0,07

 

0,07

LUC;...

Đạo Tú

2021-2025

18.6

Mở rộng khu tập kết, trung chuyển rác thải thôn Bồ Yên

DRA

0,06

 

0,06

LUC;...

Hướng Đạo

2021-2025

18.7

Khu tập kết, trung chuyển rác thải thôn Thông

DRA

0,40

 

0,40

LUC;...

Hướng Đạo

2021-2025

18.8

Khu tập kết, trung chuyển rác thải thôn Viên Du Hòa, xã Thanh Vân

DRA

0,10

 

0,10

LUC;...

Thanh Vân

2021-2025

18.9

Khu tập kết, trung chuyển rác thải thôn Xuân Mới, xã Thanh Vân

DRA

0,10

 

0,10

HNK;...

Thanh Vân

2021-2025

18.10

Khu tập kết, trung chuyển rác thải thôn Trại Giềng, xã Thanh Vân

DRA

0,10

 

0,10

LUC; DGT;...

Thanh Vân

2021-2025

18.11

Khu tập kết, trung chuyển rác thải thôn Thượng

DRA

0,12

 

0,12

LUC;...

Duy Phiên

2021-2025

18.12

Mở rộng khu tập kết, trung chuyển rác thải thôn Giữa

DRA

0,08

 

0,08

LUC;...

Duy Phiên

2021-2025

18.13

Khu tập kết, trung chuyển rác thải xã Đồng Tĩnh

DRA

0,48

 

0,48

BHK; CLN;...

Đồng Tĩnh

2021-2025

18.14

Khu tập kết, trung chuyển rác thải đồng Cây Hương, thôn Chiến Thắng, xã Đồng Tĩnh

DRA

0,2

 

0,20

LUC;...

Đồng Tĩnh

2021-2025

18.15

Khu xử lý chất thải xã Hoàng Đan

DRA

1,00

 

1,00

NTS; LUC;...

Hoàng Đan

2021-2025

18.16

Khu tập kết, trung chuyển rác thải khu Đồng Vạt

DRA

0,32

 

0,32

LUC;...

Hoàng Đan

2021-2025

18.17

Khu tập kết, trung chuyển rác thải xã Hoàng Hoa

DRA

0,20

 

0,20

LUC; BHK; NTD;...

Hoàng Hoa

2021-2025

18.18

Khu tập kết, trung chuyển rác thải thôn Liên Kết

DRA

0,30

 

0,30

LUC;...

Hoàng Lâu

2021-2025

18.19

Mở rộng Khu tập kết, trung chuyển rác thải Mả Giang

DRA

0,30

 

0,30

LUC;...

Hoàng Lâu

2021-2025

18.20

Khu tập kết, trung chuyển rác thải xã Hoàng Lâu

DRA

0,18

 

0,18

BHK;...

Hoàng Lâu

2021-2025

18.21

Mở rộng khu tập kết, trung chuyển rác thải đồng Kể Cao

DRA

0,15

 

0,15

LUC; DTL;...

Hội Thịnh (Hợp Thịnh cũ)

2021-2025

18.22

Khu tập kết, trung chuyển rác thải thôn Chấn Yên và thôn Vân Giữa

DRA

0,10

 

0,10

NTD;...

Hội Thịnh (Vân Hội cũ)

2021-2025

XIX

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

19.1

Mở rộng Chùa Thánh Long

TON

1,00

 

1,00

RSX; CLN;...

Hợp Hòa

2026-2030

19.2

Mở rộng Chùa Con Voi

TON

1,00

 

1,00

RSX; CLN;...

Hợp Hòa

2026-2030

19.3

Mở rộng Chùa An Hạ (Yên Hạ), xã An Hòa

TON

0,18

 

0,18

NTS; LUC;...

An Hòa

2026-2030

19.4

Mở rộng đình Thứa Thượng

TON

0,53

 

0,53

DGD; LUC; CLN;...

Duy Phiên

2026-2030

19.5

Mở rộng Đình Chùa Hoàng Chuế

TON

0,10

 

0,10

LUC;...

Hoàng Lâu

2026-2030

19.6

Mở rộng diện tích chùa Động Lâm

TON

0,04

 

0,04

ONT;...

Hội Thịnh (Hợp Thịnh cũ)

2026-2030

19.7

Mở rộng Chùa Vân Hội

TON

0,09

 

0,09

LUC;...

Hội Thịnh (Vân Hội cũ)

2026-2030

19.8

Mở rộng Nhà thờ giáo họ Vân Tập, xã Hội Thịnh (Vân Hội cũ)

TON

0,08

 

0,08

NTS;...

Hội Thịnh (Vân Hội cũ)

2026-2030

XX

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hoả táng; đất cơ sở lưu trữ cho cốt

NTD

 

 

 

 

 

 

20.1

Nghĩa trang nhân dân thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương

NTD

4,80

 

4,80

LUC; DGT; DTL; BHK; NTD;...

Hợp Hòa

2021-2025

20.2

Mở rộng nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Hợp Hòa

NTD

0,30

 

0,30

LUC, BHK;...

Hợp Hòa

2021-2025

20.3

Nghĩa trang tập trung xã An Hòa

NTD

2,10

 

2,10

HNK; LUC;…

An Hòa

2026-2030

20.4

Mở rộng nghĩa trang khu đồng Gồ, thôn Lẻ, xã Đạo Tú

NTD

0,90

 

0,90

CLN; LUC; DGT; DTL;...

Đạo Tú

2021-2025

20.5

Mở rộng nghĩa trang nhân dân thôn Lẻ, xã Đạo Tú, huyện Tam Dương

NTD

0,15

 

0,15

BHK;...

Đạo Tú

2021-2025

20.6

Mở rộng nghĩa trang Mả Thạch, thôn Dội

NTD

0,15

 

0,15

LUC;...

Đạo Tú

2026-2030

20.7

Mở rộng nghĩa trang Gò Lồ, xã Đồng Tĩnh

NTD

0,34

 

0,34

LUC;...

Đồng Tĩnh

2021-2025

20.8

Mở rộng nghĩa trang Mom Hè, xã Đồng Tĩnh

NTD

0,16

 

0,16

LUC;...

Đồng Tĩnh

2026-2030

20.9

Nghĩa trang nhân dân xã Duy Phiên

NTD

1,90

 

1,90

LUC;...

Duy Phiên

2026-2030

20.10

Mở rộng nghĩa trang Đống Găng, thôn Đông, thôn Giữa, thôn Chùa

NTD

0,53

 

0,53

LUC;...

Duy Phiên

2026-2030

20.11

Mở rộng nghĩa trang Đồng Găng, thôn Diên Lâm

NTD

0,17

 

0,17

LUC;...

Duy Phiên

2026-2030

20.12

Mở rộng nghĩa trang nhân dân Xóm Chương

NTD

0,65

 

0,65

LUC;...

Hoàng Lâu

2026-2030

20.13

Khu nghĩa địa thôn Lau

NTD

0,06

 

0,06

BHK;...

Hoàng Lâu

2026-2030

20.14

Mở rộng nghĩa trang nhân dân Mả Giang

NTD

0,67

 

0,67

CLN; BHK; LUC;...

Hoàng Lâu

2026-2030

20.15

Mở rộng nghĩa trang nhân dân xã Hoàng Lâu

NTD

0,28

 

0,28

LUC;...

Hoàng Lâu

2021-2025

20.16

Mở rộng nghĩa trang Đồng Thọ thôn Đồng Lực, xã Hoàng Lâu

NTD

0,30

 

0,30

LUC;...

Hoàng Lâu

2026-2030

20.17

Xây dựng nghĩa trang nhân dân đồng Rau Sen

NTD

1,50

 

1,50

LUC;...

Hội Thịnh (Hợp Thịnh cũ)

2021-2025

20.18

Xây dựng nghĩa trang nhân dân đồng Sống Mé

NTD

2,03

 

2,03

LUC;...

Hội Thịnh (Hợp Thịnh cũ)

2026-2030

20.19

Mở rộng nghĩa trang thôn Liên Kết, thôn Chùa, xã Hướng Đạo

NTD

1,43

 

1,43

LUC; DGT; NTS; BHK;...

Hướng Đạo

2026-2030

20.20

Mở rộng nghĩa trang thôn Điền Trù, xã Hướng Đạo

NTD

1,98

 

1,98

LUC; DGT; DTL;...

Hướng Đạo

2021-2025

20.21

Nghĩa trang nhân dân thôn Đồng Tâm, xã Kim Long, huyện Tam Dương

NTD

1,40

 

1,40

DGT; LUC; BHK; RSX; DTL; NTD;...

Kim Long

2021-2025

20.22

Nghĩa trang nhân dân thôn Đồng Vang, xã Kim Long, huyện Tam Dương

NTD

0,86

 

0,86

LUC; DGT; DTL; NTD; BHK;...

Kim Long

2021-2025

20.23

Nghĩa trang nhân dân phục vụ GPMB Khu Liên hợp thể thao Tỉnh

NTD

1,00

 

1,00

LUC; NTD;...

Kim Long

2026-2030

20.24

Mở rộng nghĩa trang thôn Viên Du Hòa

NTD

0,50

 

0,50

LUC;...

Thanh Vân

2021-2025

20.25

Xây dựng nghĩa trang tập trung xã Thanh Vân

NTD

2,00

 

2,00

LUC; CLN; NTS; DTL; DGT;...

Thanh Vân

2026-2030

20.26

Mở rộng nghĩa trang nhân dân thôn Nhân Mỹ

NTD

1,16

 

1,16

BHK; LUC;...

Thanh Vân

2026-2030

XXI

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

21.1

Trung tâm nuôi dưỡng và phục hồi chức năng người tâm thần tỉnh Vĩnh Phúc

DXH

2,20

 

2,20

BHK; ONT; RSX ; LUC ; CLN;...

Hướng Đạo

2021-2025

XXII

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

 

 

 

 

 

 

22.1

Xây dựng chợ An Hòa tại đồng Man Công, xã An Hòa

DCH

3,00

 

3,00

LUC; BHK;...

An Hòa

2021-2025

22.2

Mở rộng khuân viên chợ Vàng, xã Hoàng Đan

DCH

0,06

 

0,06

ONT; BHK;...

Hoàng Đan

2021-2025

22.3

Chợ xã Hội Thịnh (Vân Hội cũ)

DCH

0,60

 

0,60

DTL; LUC;...

Hội Thịnh (Vân Hội cũ)

2021-2025

22.4

Xây mới chợ xã Hướng Đạo

DCH

0,50

 

0,50

LUC;...

Hướng Đạo

2026-2030

22.5

Mở rộng chợ xã Duy Phiên

DCH

0,76

 

0,76

LUC;...

Duy Phiên

2021-2025

XXIII

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

 

 

 

 

 

 

23.1

Đất cây xanh khu đô thị đại học

DKV

16,70

 

16,70

RSX; LUC; HNK ; CLN ; DGT; DTL;...

Đạo Tú, Kim Long, Hướng Đạo, Thanh Vân

2026-2030

23.2

Khu Công viên cây xanh, quảng trường huyện Tam Dương

DKV

9,55

 

9,55

LUC; BHK; DGT; DTL; NTD; ODT; CLN;...

Hợp Hòa

2021-2025

23.3

Khu cây xanh mặt nước tại tổ dân phố Vinh Phú, thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương

DKV

1,60

 

1,60

LUC, NTS;...

Hợp Hòa

2021-2025

23.4

Khu công viên, vườn hoa huyện Tam Dương

DKV

1,50

 

1,50

LUC; DGT; DTL; ODT; PNK;...

Hợp Hòa

2021-2025

23.5

Khu công viên,vườn hoa tại thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương

DKV

1,58

 

1,58

LUC; DTL; DGT; BHK;...

Hợp Hòa

2021-2025

23.6

Công viên cây xanh quảng trường huyện Tam Dương (Giai đoạn 2)

DKV

3,00

 

3,00

LUC;...

Hợp Hòa

2021-2025

23.7

Khu vui chơi, cây xanh vị trí Kho lương thực cũ tại thị trấn Hợp Hòa

DKV

0,55

 

0,55

TSC; DGT ; DTL;...

Hợp Hòa

2021-2025

23.8

Công viên cây xanh xã An Hòa

DKV

4,2

 

4,2

LUC;...

An Hòa

2021-2025

23.9

Khu công viên, vườn hoa tại nút giao giữa QL2C với ĐT.310 xã Đạo Tú, huyện Tam Dương

DKV

3,40

 

3,40

LUC;...

Đạo Tú

2021-2025

23.10

Đất khu công viên cây xanh trung tâm xã Duy Phiên

DKV

1,60

 

1,60

LUC; NTS; BHK ; DGT ; DTL; CLN;...

Duy Phiên

2021-2025

23.11

Khu công viên cây xanh và thể dục thể thao tại xã Duy Phiên huyện Tam Duơng, tỉnh Vĩnh Phúc

DKV

7,60

 

7,60

LUC;...

Duy Phiên

2021-2025; 2026-2030

23.12

Trung tâm văn hóa và công viên cây xanh, mặt nước

DKV

5,29

 

5,29

ONT; LUC; NTS ; BHK; NKH;...

Hoàng Đan

2021-2025; 2026-2030

23.13

Khu vui chơi, cây xanh đồi Rừng Giáng

DKV

0,76

 

0,76

CLN; ONT; RSX;...

Hoàng Đan

2021-2025

23.14

Đất khu vui chơi, cây xanh Cổng Giếng

DKV

0,30

 

0,30

NTS; BHK;...

Hoàng Đan

2021-2025

23.15

Cải tạo, chỉnh trang hồ Cây Vình (Quy hoạch Sinh thái hồ thôn 2)

DKV

1,07

 

1,07

NTS; LUC;...

Hoàng Hoa

2021-2025

23.16

Khuân viên cây xanh, mặt nước thôn 1, thôn 2 xã Hoàng Hoa

DKV

1,60

 

1,60

LUC; DTL;...

Hoàng Hoa

2021-2025

23.17

Xây dựng Khuân viên cây xanh Hồ thôn 9

DKV

0,57

 

0,57

DTL; HNK; LUC;...

Hoàng Hoa

2021-2025

23.18

Mở rộng hồ sinh thái, khuân viên cây xanh thôn 12

DKV

0,57

 

0,57

LUC; DGT;...

Hoàng Hoa

2021-2025

23.19

Mở rộng hồ sinh thái khuân viên cây xanh đi trường học thôn 4

DKV

0,26

 

0,26

BCS; HNK; DTL; LUC;...

Hoàng Hoa

2021-2025

23.20

Mở rộng nhà văn hóa, hồ sinh thái khuân viên cây xanh thôn 6

DKV

0,49

 

0,49

DTL; LUC;...

Hoàng Hoa

2021-2025

23.21

Mở rộng hồ sinh thái, khuân viên cây xanh thôn 8

DKV

0,16

 

0,16

LUC;...

Hoàng Hoa

2021-2025

23.22

Công viên cây xanh xã Hoàng Lâu

DKV

5,4

 

5,4

LUC; DGT; DTL; HNK;...

Hoàng Lâu

2021-2025; 2026-2030

23.23

Quy hoạch đất thể thao cây xanh

DKV

1,20

 

1,20

LUC;...

Hoàng Lâu

2021-2025

23.24

Khu công viên cây xanh xã Hội Thịnh (Hợp Thịnh cũ)

DKV

1,96

 

1,96

LUC;...

Hội Thịnh (Hợp Thịnh cũ)

2021-2025

23.25

Đất cây xanh khu quy hoạch chi tiết cải tạo chỉnh trang khu vực hai bên Quốc lộ 2C tại xã Thanh Vân và xã Đạo Tú (Khu số 20)

DKV

0,35

 

0,35

LUC;...

Thanh Vân

2021-2025

23.26

Khu vườn hoa cây xanh thôn Phú Ninh

DKV

0,57

 

0,57

DTT; DGT; RSX; ONT; CLN;...

Thanh Vân

2021-2025

23.27

Vườn hoa cây xanh thôn Xuân Mới

DKV

0,56

 

0,56

CLN;...

Thanh Vân

2021-2025

23.28

Quy hoạch công viên cây xanh thôn Trại Giềng

DKV

0,60

 

0,60

DTT;...

Thanh Vân

2021-2025

23.29

Khu vui chơi, cây xanh vị trí Cửa Đình tại thị trấn Hợp Hòa

DKV

0,34

 

0,34

LUC;...

Hợp Hòa

2021-2025

23.30

Khu vui chơi, cây xanh: (Đồng Cổng Kho, Vườn Dạ Trên, Vườn Dạ Dưới, Cổng Tiết)

DKV

4,48

 

4,48

LUC; BHK; DGT; DTL;...

Hội Thịnh (Vân Hội cũ)

2021-2025

23.31

Khu Cây Xanh (Đồng Giàng thôn Vân Tập)

DKV

0,33

 

0,33

LUC; DGT; DTL;...

Hội Thịnh (Vân Hội cũ)

2021-2025

23.32

Xây dựng khu vui chơi, hồ sinh thái thôn Chấn Yên

DKV

0,20

 

0,20

NTS;...

Hội Thịnh (Vân Hội cũ)

2021-2025

23.33

Xây dựng khu vui chơi, hồ sinh thái khu Hồ Hương, thôn Vân Sau

DKV

0,31

 

0,31

NTS;...

Hội Thịnh (Vân Hội cũ)

2021-2025

23.34

Nhà văn hóa, khu vui chơi thôn Đoài Đỗ, xã Hoàng Đan

DKV

1,11

 

1,11

CLN;...

Hoàng Đan

2021-2025

23.35

Khu vui chơi, giải trí công cộng, cây xanh theo quy hoạch phân khu trên địa bàn huyện Tam Dương

DKV

1,00

 

1,00

CLN; DGT; LUC; HNK;...

Các xã, thị trấn

2026-2030

XXIV

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

24.1

Khu đất ở dịch vụ và đấu giá QSDĐ tại thôn Hương Đình, xã An Hòa, huyện Tam Dương

ONT

6,07

 

6,07

LUC; DTL; DGT; BCS;...

An Hòa

2021-2025

24.2

Khu đất đấu giá QSDĐ, đất dịch vụ tại thôn Nội Điện và thôn Yên Thượng, xã An Hòa, huyện Tam Dương.

ONT

3,94

 

3,94

LUC; DTL; DGT;...

An Hòa

2021-2025

24.3

Khu đất giãn dân và đấu giá QSDĐ tại đồng Cây Me, thôn Nội Điện

ONT

2,50

 

2,50

LUC; ONT;...

An Hòa

2021-2025

24.4

Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại khu đồng Cửa Đầm, thôn Ngọc Thạch, xã An Hòa, huyện Tam Dương

ONT

4,50

 

4,50

LUC; DGT; DTL; SON; BCS; BHK;...

An Hòa

2021-2025

24.5

Quy hoạch đất ở giãn dân, đấu giá QSDĐ thôn Ngọc Thạch 2 (dọc tuyến ĐT.309)

ONT

0,64

 

0,64

LUC;...

An Hòa

2026-2030

24.6

Quy hoạch đấu giá khu Gò Gai thôn Ngọc Thạch 1+2

ONT

1,90

 

1,90

LUC; HNK;...

An Hòa

2026-2030

24.7

Quy hoạch khu đất đấu giá QSDĐ tại gần công ty In Z172

ONT

0,74

 

0,74

RSX;…

An Hòa

2026-2030

24.8

Khu đất dịch vụ, đấu giá, giãn dân khu Đồng Cầu Đỏ, thôn Hủng 2, xã Đạo Tú

ONT

3,40

 

3,40

LUC;...

Đạo Tú

2021-2025

24.9

Khu đất tái định cư phục vụ GPMB Khu công nghiệp Tam Dương I, Khu vực II tại xã Đạo Tú

ONT

0,33

 

0,33

LUC;...

Đạo Tú

2021-2025

24.10

Khu đất đấu giá QSDĐ (xen kẹp) khu đồng Dội, thôn Hủng 2, xã Đạo Tú

ONT

0,12

 

0,12

LUC;...

Đạo Tú

2021-2025

24.11

Đất giá QSDĐ, giao đất ở, TĐC tại vị trí Cung giao thông số 13 (cung hoa quả)

ONT

0,19

 

0,19

ONT;…

Đạo Tú

2026-2030

24.12

Khu đất dịch vụ và đấu giá QSDĐ tại khu Đồng Cát Trên, xã Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương

ONT

3,92

 

3,92

LUC;...

Đồng Tĩnh

2021-2025

24.13

Khu tái định cư phục vụ GPMB Khu công nghiệp Tam Dương II, Khu B2 tại xứ đồng Đám Mốc Cao, thôn Đông Trung, xã Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương

ONT

1,50

 

1,50

DGT; LUC; BHK; DTL;...

Đồng Tĩnh

2026-2030

24.14

Khu đất TĐC dự án đường Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi thị trấn Lập Thạch (GĐ2) đoạn từ đường Hợp Châu- Đồng Tĩnh đến Hoa Sơn

ONT

1,30

 

1,30

LUC;...

Đồng Tĩnh

2021-2025

24.15

Đấu giá QSDD các nhà văn hóa cũ chuyển sang đất ở (thôn Lỉnh Dầu; thôn Tiên Phong; nhà kho thôn Nam Thịnh)

ONT

0,09

 

0,09

DVH;...

Đồng Tĩnh

2026-2030

24.16

Đấu giá QSDD các trường mầm non cũ chuyển sang đất ở (thôn Tràng Dầu; thôn Đông Trung; thôn Lê Lợi; thôn Cổ Tích)

ONT

0,20

 

0,20

DGD;...

Đồng Tĩnh

2026-2030

24.17

Khu giãn dân và đấu giá QSDĐ tại thôn Đồng Gốc Gai

ONT

2,32

 

2,32

ONT+CLN; LUC; DGT; DTL;...

Đồng Tĩnh

2026-2030

24.18

Khu đất đấu giá Đồi Cỏ Lông, thôn Tiên Phong, xã Đồng Tĩnh

ONT

1,65

 

1,65

HNK;...

Đồng Tĩnh

2021-2025

24.19

Chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở tại nông thôn tại xã Đồng Tĩnh

ONT

0,19

 

0,19

RSX;...

Đồng Tĩnh

2026-2030

24.20

Khu đất dịch vụ, giãn dân và đấu giá QSDĐ xã Duy Phiên, huyện Tam Dương

ONT

4,30

 

4,30

LUC;...

Duy Phiên

2021-2025

24.21

Hạ tầng khu đất giãn dân, đấu giá QSDD tại khu đồng Cửa Chùa, thôn Chùa, xã Duy Phiên, huyện Tam Dương

ONT

1,73

 

1,73

LUC; DGT;...

Duy Phiên

2021-2025

24.22

Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại khu đồng Canh Nông, thôn Giữa, xã Duy Phiên, huyện Tam Dương

ONT

1,73

 

1,73

LUC; DTL;...

Duy Phiên

2021-2025

24.23

Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ tại khu đồng Cửa Chùa, thôn Chùa, xã Duy Phiên

ONT

1,96

 

1,96

LUC; DGT;...

Duy Phiên

2021-2025

24.24

Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại thôn Hạ, xã Duy Phiên

ONT

1,20

 

1,20

LUC;...

Duy Phiên

2026-2030

24.25

Quy hoạch khu đấu giá QSDĐ tại thôn Chùa

ONT

1,17

 

1,17

LUC;...

Duy Phiên

2026-2030

24.26

Quy hoạch giãn dân, đấu giá QSDĐ tại thôn Mai Nham

ONT

0,87

 

0,87

NKH; LUC; HNK;...

Duy Phiên

2026-2030

24.27

Quy hoạch đất ở xen kẹt để đấu giá QSDĐ tại thôn Đông

ONT

0,22

 

0,22

LUC;...

Duy Phiên

2026-2030

24.28

Quy hoạch giãn dân, đấu giá QSDĐ thôn Thượng

ONT

0,47

 

0,47

LUC; NTS; HNK;...

Duy Phiên

2026-2030

24.29

Quy hoạch đất giãn dân, đấu giá QSDĐ thôn Diên Lâm (vị trí khu Cửa Đình)

ONT

0,49

 

0,49

HNK; LUC;…

Duy Phiên

2026-2030

24.30

Đấu giá quyền sử dụng đất thôn Thượng (vị trí gần chùa Thứa)

ONT

1,19

 

1,19

HNK; LUC; NTS;…

Duy Phiên

2026-2030

24.31

Khu đất dịch vụ, đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất ở tại khu đồng Nhà Khớ, xã Hoàng Đan

ONT

5,40

 

5,40

LUC; DGT; DTL;...

Hoàng Đan

2021-2025

24.32

Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ tại đồi ông Duệ, xã Hoàng Đan

ONT

2,34

 

2,34

LUC; BHK ; RSX;...

Hoàng Đan

2021-2025

24.33

Khu đất đấu giá và giao đất ở tại khu đồng Triệu Mả Hộc

ONT

0,89

 

0,89

LUC;...

Hoàng Đan

2021-2025

24.34

Khu đất dịch vụ đấu giá, Đồng Chống thôn Vàng xã Hoàng Đan, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc

ONT

0,54

 

0,54

LUC;...

Hoàng Đan

2021-2025

24.35

Đất ở thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất để thực hiện các dự án đầu tư tại khu đồi Mả Xó, xã Hoàng Đan

ONT

1,70

 

1,70

HNK; CLN;...

Hoàng Đan

2026-2030

24.36

Đất ở thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất để thực hiện các dự án đầu tư tại đồi Chàm, xã Hoàng Đan

ONT

0,76

 

0,76

HNK;...

Hoàng Đan

2026-2030

24.37

Khu tái định cư phục vụ GPMB Khu công nghiệp Tam Dương II, Khu B2 tại khu đồng Cây Nứa, xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương

ONT

0,40

 

0,40

DGT; DTL; LUC;...

Hoàng Hoa

2021-2025

24.38

Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất tại khu đồng Dộc Sau, xã Hoàng Hoa

ONT

2,85

 

2,85

LUC; DGT; DTL;...

Hoàng Hoa

2021-2025

24.39

Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất tại khu đồng Dốc Trên, xã Hoàng Hoa

ONT

2,20

 

2,20

LUC; DTL; DGT;...

Hoàng Hoa

2021-2025

24.40

Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại khu đồng Rừng Thầy, xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương

ONT

1,21

 

1,21

LUC; BHK; DGT; DTL;...

Hoàng Hoa

2021-2025

24.41

Khu đất dịch vụ đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại đồng Đám Mạ, xã Hoàng Hoa

ONT

1,17

 

1,17

LUC; BHK; CLN; DTL; DGT;...

Hoàng Hoa

2021-2025

24.42

Khu TĐC phục vụ GPMB Khu công nghiệp Tam Dương II - Khu B2 tại thôn 2, thôn 4 xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương (Khu vực 1; Khu vực 2)

ONT

8,26

 

8,26

ONT; CLN ; RSX; NHK; DGT;...

Hoàng Hoa

2021-2025; 2026-2030

24.43

Khu tái định cư phục vụ GPMB Khu công nghiệp Tam Dương II, Khu B2 tại khu đồng Đá Đen, xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương

ONT

1,50

 

1,50

DGT; LUC ; BHK;...

Hoàng Hoa

2026-2030

24.44

Khu đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại khu Đồng Cúp, thôn Vỏ, xã Hoàng Lâu

ONT

2,68

 

2,68

LUC, DGT, DTL;...

Hoàng Lâu

2021-2025

24.45

Dự án khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ khu đồng Cột Mốc - Đề Trì, xã Hoàng Lâu, huyện Tam Dương

ONT

2,16

 

2,16

LUC;...

Hoàng Lâu

2021-2025

24.46

Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ tại khu Cột Mốc, thôn Đồng Ké, xã Hoàng Lâu

ONT

1,98

 

1,98

LUC;...

Hoàng Lâu

2021-2025

24.47

Quy hoạch đất ở chuyển mục đích tại thôn Mới, xã Hoàng Lâu

ONT

0,09

 

0,09

NTS;...

Hoàng Lâu

2026-2030

24.48

Quy hoạch đất ở giãn dân thôn Đoàn Kết

ONT

0,29

 

0,29

NTS;...

Hoàng Lâu

2026-2030

24.49

Khu đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại thôn Gia

ONT

3,07

 

3,07

HNK; CLN: DGT; NKH;...

Hoàng Lâu

2026-2030

24.50

Khu đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại thôn Liên Kết

ONT

0,31

 

0,31

LUC;...

Hoàng Lâu

2026-2030

24.51

Khu đô thị mới tại xã Hội Thịnh (Hợp Thịnh cũ), huyện Tam Dương

ONT

16,85

 

16,85

LUC, LUK , DGT , DTL , NTS, NTD,TMD, CLN , BHK;...

Hội Thịnh (Hợp Thịnh cũ)

2026-2030

24.52

Bệnh viện đa khoa, viện nghỉ dưỡng và nhà ở đô thị tại phường Hội Hợp, thành phố Vĩnh Yên và xã Hợp Thịnh (Hợp Thịnh cũ), huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc

ONT

13,76

 

13,76

LUC; DGT; DTL; SKC;...

Hội Thịnh (Hợp Thịnh cũ)

2021-2025; 2026-2030

24.53

Khu nhà ở xã hội tại xã Hội Thịnh (Hợp Thịnh cũ), huyện Tam Dương

ONT

13,01

 

13,01

NTS; CLN; BHK; NKH; DTL; DGT; LUC;...

Hội Thịnh (Hợp Thịnh cũ)

2021-2025; 2026-2030

24.54

Khu đất đấu giá QSDĐ, đất dịch vụ khu đồng Cây Đa, Đề Gàn, xã Hội Thịnh (Hợp Thịnh cũ), huyện Tam Dương

ONT

4,65

 

4,65

LUC;...

Hội Thịnh (Hợp Thịnh cũ)

2021-2025

24.55

Khu đất đấu giá QSDĐ và đất dịch vụ tại khu đồng Cái Ngang, thôn Lạc Thịnh

ONT

0,25

 

0,25

LUC;...

Hội Thịnh (Hợp Thịnh cũ)

2021-2025

24.56

Khu đất đấu giá QSDĐ và đất tái định cư tại thôn Tân Thịnh (Vị trí: Khu đất Giàn Chiếu, thôn Tân Thịnh, xã Hội Thịnh (Hợp Thịnh cũ)

ONT

0,10

 

0,10

LUC;...

Hội Thịnh (Hợp Thịnh cũ)

2021-2025

24.57

Khu đất đấu giá xen ghép khu đồng Giàn Chiếu, thôn Tân Thịnh và khu Đồng Cửa, thôn Lê Lợi

ONT

0,03

 

0,03

LUC; BHK;...

Hội Thịnh (Hợp Thịnh cũ)

2021-2025

24.58

Dự án quy hoạch xen ghép đất quỹ 1, quỹ 2, ao, trong xã thôn Hưng Thịnh, Quang Trung, Lê Lợi, Tân Thịnh, Thọ Khánh

ONT

0,30

 

0,30

NTS;...

Hội Thịnh (Hợp Thịnh cũ)

2026-2030

24.59

Chuyển mục đích sang đất ở cho các hộ dân tại khu vực Nhà máy chè, xã Hợp Thịnh (Băng 2 QL2A) phù hợp với quy hoạch sử dụng đất được duyệt

ONT

0,44

 

0,44

LUC;...

Hội Thịnh (Hợp Thịnh cũ)

2026-2030

24.60

Đất ở đấu giá vị trí dọc đường QL2 gần khu vực công an xã, trạm y tế

ONT

0,52

 

0,52

LUC: DGT;...

Hội Thịnh (Hợp Thịnh cũ)

2026-2030

24.61

Khu đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại khu Đồng Tướng xã Hướng Đạo

ONT

2,43

 

2,43

LUC, NTS ; BHK; DGT; DTL;...

Hướng Đạo

2021-2025

24.62

Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại thôn Bồ Yên, xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương

ONT

4,90

0,56

4,34

LUC;...

Hướng Đạo

2021-2025

24.63

Khu đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại khu Chòm Sen, xã Hướng Đạo

ONT

4,20

 

4,20

LUC, NTS ; BHK; CLN ; ONT; BCS; DGT; DTL;...

Hướng Đạo

2021-2025

24.64

Khu TĐC xã Hướng Đạo huyện Tam Dương phục vụ GPMB dự án cải tạo nâng cấp ĐT310C đoạn từ QL2C đến QL 2B

ONT

0,70

 

0,70

DGT; NTS ;CLN;...

Hướng Đạo

2021-2025

24.65

Khu nhà ở xã hội tại xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc

ONT

10,37

 

10,37

ONT; CLN; BHK; LUC;...

Hướng Đạo

2026-2030

24.66

Khu tái định cư phục vụ GPMB khu công nghiệp Tam Dương I khu vực 2 tại xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương

ONT

9,28

 

9,28

LUC; HNK ; DTL; DGT; RSX , ONT;...

Hướng Đạo

2021-2025

24.67

Khu tái định cư phục vụ GPMB đường hạ tầng khung Làng Đại học tại xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương

ONT

0,20

 

0,20

RSX; LUC; DGT; DTL;...

Hướng Đạo

2021-2025

24.68

Quy hoạch đất ở giáp đường vành đai khu công nghiệp Tam Dương I, Khu vực II (Đoạn từ QL2C đến ĐT310) tại xã Hướng Đạo và xã Đạo Tú

ONT

10,82

 

10,82

ONT; CLN; BHK; LUC;...

Hướng Đạo, Đạo Tú

2021-2025

24.69

Khu tái định cư Đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi khu công nghiệp Tam Dương I - Khu vực 2

ONT

8,35

 

8,35

CLN; BHK; LUC; DGT; DTL;...

Kim Long, Hướng Đạo

2021-2025

24.70

Đất ở tại lô OQH-16; OQH-15 quy hoạch chi tiết cải tạo chỉnh trang và phát triển đô thị khu vực hai bên đường tỉnh 310 tại xã Đạo Tú, xã Hướng Đạo và xã Kim Long , huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc (Khu số 8)

ONT

1,10

 

1,10

CLN

Hướng Đạo

2026-2030

24.71

Khu tái định cư phục vụ GPMB đường hạ tầng khung Làng Đại học tại xã Thanh Vân, huyện Tam Dương

ONT

3,50

 

3,50

LUC; DGT; DTL;...

Thanh Vân

2021-2025

24.72

Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại khu đồng Gò Xoan, Thôn Nhân Mỹ, xã Thanh Vân, huyện Tam Dương (Khu 1).

ONT

5,30

 

5,30

LUC; DGT; DTL;...

Thanh Vân

2021-2025

24.73

Khu TĐC Đường vành đai 2 thành phố Vĩnh Yên, đoạn từ QL2B đến QL2C

ONT

0,40

 

0,40

LUC; DGT;...

Thanh Vân

2021-2025

24.74

Khu tái định cư, đấu giá QSD đất và giao đất ở tại khu đồng Trũng Quán, đồng Ngoài, xã Thanh Vân, huyện Tam Dương

ONT

6,30

 

6,30

LUC; DGT; DTL;...

Thanh Vân

2021-2025

24.75

Đất ở thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất để thực hiện các dự án đầu tư tại khu đồng Cổng, thôn Phú Ninh

ONT

0,27

 

0,27

LUC;...

Thanh Vân

2021-2025

24.76

Đất ở thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất để thực hiện các dự án đầu tư tại đồng Rầm thôn Phú Ninh

ONT

0,63

 

0,63

LUC; HNK;...

Thanh Vân

2021-2025

24.77

Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại khu đông Thâm, thôn Hủng 2, xã Đạo Tú, huyện Tam Dương

ONT

4,30

 

4,30

LUC;...

Đạo Tú

2021-2025

24.78

Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại thôn Vân Sau, xã Hội Thịnh (Vân Hội cũ), huyện Tam Dương (Khu 1)

ONT

2,37

 

2,37

LUC; DGT; DTL;...

Hội Thịnh (Vân Hội cũ)

2021-2025

24.79

Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại khu đồng Quán Trắng, thôn Chấn Yên, xã Hội Thịnh (Vân Hội cũ)

ONT

3,38

 

3,38

LUC;...

Hội Thịnh (Vân Hội cũ)

2021-2025

24.80

Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại thôn Vân Sau, xã Hội Thịnh (Vân Hội cũ), huyện Tam Dương (Khu 2)

ONT

3,20

 

3,20

LUC, DGT; DTL; MNC;...

Hội Thịnh (Vân Hội cũ)

2021-2025

24.81

Đất đấu giá QSDĐ, giãn dân và dịch vụ tại đồng Cửa Minh, thôn Vân Nội, xã Hội Thịnh (Vân Hội cũ), huyện Tam Dương

ONT

1,45

 

1,45

LUC; DTL;...

Hội Thịnh (Vân Hội cũ)

2021-2025

24.82

Đấu giá đất ở thôn Vân Sau, xã Hội Thịnh (Vân Hội cũ)

ONT

0,04

 

0,04

DVH;...

Hội Thịnh (Vân Hội cũ)

2021-2025

24.83

Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại khu đồng Vân Tập, thôn Vân Tập, xã Hội Thịnh (Vân Hội cũ)

ONT

0,04

 

0,04

LUC;...

Hội Thịnh (Vân Hội cũ)

2021-2025

24.84

Khu đất đấu giá, giãn dân, TĐC khu đồng My, thôn Vân Tập, xã Hội Thịnh (Vân Hội cũ)

ONT

0,04

 

0,04

LUC;...

Hội Thịnh (Vân Hội cũ)

2021-2025

24.85

Đấu giá đất ở tại thôn Chấn Yên, xã Hội Thịnh (Vân Hội cũ)

ONT

0,02

 

0,02

CLN;...

Hội Thịnh (Vân Hội cũ)

2021-2025

24.86

Đất đấu giá QSDĐ, giao đất ở đồng My, thôn Vân Tập

ONT

1,30

 

1,30

CLN; DTL; LUC;...

Hội Thịnh (Vân Hội cũ)

2021-2025

24.87

Khu đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại đồng Giàng, thôn Vân Tập

ONT

4,23

 

4,23

LUC;...

Hội Thịnh (Vân Hội cũ)

2021-2025

24.88

Chuyển mục đích của các hộ gia đình, cá nhân trong khu dân cư sang đất ở

ONT

22,00

 

22,00

CLN; NTS; HNK;…

Các xã

2021-2030

XXV

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

25.1

Khu đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại thị trấn Hợp Hòa và xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc

ODT

2,80

 

2,80

LUC; DGT; DTL; BHK;...

Hợp Hòa, Hướng Đạo

2021-2025

25.2

Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc (Khu 2,3,4)

ODT

8,30

 

8,30

LUC; DGT, DTL;...

Hợp Hòa

2021-2025

25.3

Khu đất tái định cư, đấu giá QSDĐ tại khu đồng Bông, TDP Điền Lương, thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương (Khu 1, 2)

ODT

4,20

 

4,20

LUC; DGT; DTL;...

Hợp Hòa

2021-2025

25.4

Khu đất đấu giá QSDĐ và TĐC tại TT Hợp Hòa (khu 1)

ODT

3,20

 

3,20

LUC; ODT; CLN; DGT; DTL; NTD;...

Hợp Hòa

2021-2025; 2026-2030

25.5

Khu đất đấu giá QSDĐ, giãn dân, tái định cư trên địa bàn thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương (Đình Nội, đồng Xay, Đồng Nam)

ODT

0,80

 

0,80

LUC; BHK; DNL ; DGT; DTL; BCS;...

Hợp Hòa

2021-2025

25.6

Khu đất dịch vụ, TĐC, giãn dân và đấu giá QSDĐ tại thị trấn Hợp Hòa

ODT

0,46

 

0,46

LUC; DGT; DTL;...

Hợp Hòa

2021-2025

25.7

Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ tại đồng Cổng Cái, TT Hợp Hòa, huyện Tam Dương

ODT

0,30

 

0,30

LUC;...

Hợp Hòa

2021-2025

25.8

Khu đất đấu giá QSDĐ tại tổ dân phố Vinh Phú, thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương

ODT

1,68

 

1,68

LUC; BHK; DTT; DGT;...

Hợp Hòa

2021-2025; 2026-2030

25.9

Khu đất tái định cư phục vụ GPMB Khu công nghiệp Tam Dương I, Khu vực II tại thị trấn Hợp Hòa

ODT

0,35

 

0,35

LUC; DGT; DTL; CLN + ODT;...

Hợp Hòa

2021-2025

25.10

Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất, đất dịch vụ tại khu đồng Quao, thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương

ODT

0,01

 

0,01

LUC;...

Hợp Hòa

2021-2025

25.11

Đầu tư phát triển đô thị tại khu vực phía Bắc đường từ QL2C đi cầu Bì La thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc

ODT

19,38

 

19,38

LUC; NTD; DTL; DGT;...

Hợp Hòa

2021-2025

25.12

Quỹ đất thực hiện Khu đô thị tại TT Hợp Hòa, huyện Tam Dương (vị trí 1)

ODT

15,90

 

15,90

LUC; DTL; DGT; HNK…

Hợp Hòa

2021-2025; 2026-2030

25.13

Khu đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại khu Đồng Đình, thôn Đồng Vang, xã Kim Long

ODT

1,97

 

1,97

LUC, DGT, DTL, NTD, ONT, CLN;...

Kim Long

2021-2025

25.14

Khu đất đấu giá QSDĐ tại khu Đồng May Mặc, xã Kim Long, huyện Tam Dương

ODT

0,43

 

0,43

LUC;...

Kim Long

2021-2025

25.15

Khu TĐC phục vụ GPMB khu đào tạo vận động viên thể dục thể thao

ODT

0,48

 

0,48

LUC; CLN; DGT; LNK;...

Kim Long

2021-2025

25.16

Dự án Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, TĐC và đấu giá QSDĐ tại xã Kim Long huyện Tam Dương

ODT

0,65

 

0,65

LUC;...

Kim Long

2021-2025

25.17

Dự án đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá khu đồng Nhà Điện

ODT

4,44

 

4,44

LUC;...

Kim Long

2021-2025; 2026-2030

25.18

Khu TĐC phục vụ GPMB Khu liên hợp thể thao tỉnh Vĩnh Phúc

ODT

2,50

 

2,50

LUC; DGT; DTL;...

Kim Long

2026-2030

25.19

Đất ở để thực hiện dự án dân cư CBCS trường sỹ quan tăng thiết giáp tại xã Kim Long, huyện Tam Dương

ODT

1,85

 

1,85

LUC;...

Kim Long

2021-2025; 2026-2030

25.20

Khu tái định cư phục vụ GPMB đường hạ tầng khung Làng Đại học tại xã Kim Long, huyện Tam Dương

ODT

0,90

 

0,90

LUC; DGT; DTL;...

Kim Long

2021-2025

25.21

Đất ở mới vị trí trụ sở Trung tâm Phát triển Lâm nghiệp tại xã Kim Long

ODT

1,03

 

1,03

SKC;...

Kim Long

2026-2030

25.22

Đất ở thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất để thực hiện các dự án đầu tư tại TDP 7

ODT

0,79

 

0,79

SKC;...

Kim Long

2026-2030

25.23

Khu nhà ở công nhân phục vụ KCN Tam Dương II khu B

ODT

6,00

 

6,00

RSX; DGT; ONT; CLN;...

Kim Long

2021-2025; 2026-2030

25.24

Khu đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại Ao Đồn, TDP Đồn

ODT

0,23

 

0,23

NTS;...

Kim Long

2021-2025

25.25

Khu đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại TDP Ninh Hà (Giáp đường tỉnh 309B)

ODT

1,50

 

1,50

LUC;...

Kim Long

2026-2030

25.26

Khu đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại TDP Gô (Giáp đường tỉnh 310C)

ODT

1,00

 

1,00

LUC;...

Kim Long

2026-2030

25.27

Khu đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại TDP Đồn, Đồng Ăng (Giáp trường tiểu học)

ODT

2,00

 

2,00

BHK; LUC;...

Kim Long

2026-2030

25.28

Dự án phát triển đô thị mới khu vực núi Đúng

ODT

15,72

 

15,72

MNC; RSX;...

Kim Long

2021-2025; 2026-2030

25.29

Quy hoạch đất ở theo phương án sử dụng đất tại QĐ số 2896/QĐ-UBND ngày 27/12/2023 của UBND tỉnh (Công ty TNHH Đầu tư sản xuất và phát triển nông nghiệp Vineco Tam Đảo (nay là Công ty TNHH Đầu tư sản xuất và phát triển nông nghiệp Wineco Tam Đảo)) (Trong đó: Đất ở tại đô thị 5,48 ha; đất khu vui chơi giải trí công cộng 2,0 ha)

ODT

7,48

 

7,48

SKC; HNK;…

Kim Long

2021-2025; 2026-2030

25.30

Chuyển mục đích của các hộ gia đình, cá nhân trong khu dân cư sang đất ở

ODT

4,00

 

4,00

CLN; NTS; HNK;…

Kim Long; Hợp Hòa

2021-2030

XXVI

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

26.1

Trụ sở UBND thị trấn Hợp Hoà

TSC

1,00

 

1,00

LUC; DGT; DTL;...

Hợp Hoà

2021-2025

26.2

Mở rộng trụ sở UBND xã An Hòa để đầu tư xây dựng nhà làm việc công an xã và một số công trình phụ trợ

TSC

0,13

 

0,13

LUC; DGT;...

An Hòa

2021-2025

26.3

Mở rộng trụ sở UBND xã Đồng Tĩnh

TSC

0,46

 

0,46

DGD;...

Đồng Tĩnh

2021-2025

26.4

Đất trụ sở hợp tác xã

TSC

0,18

 

0,18

LUC; LUK;...

Hoàng Lâu

2021-2025

26.5

Mở rộng trụ sở UBND xã Hoàng Lâu

TSC

0,18

 

0,18

NTS;...

Hoàng Lâu

2021-2025

26.6

Quy hoạch mới trụ sở UBND xã Thanh Vân

TSC

0,59

 

0,59

HNK; DVH;...

Thanh Vân

2026-2030

XXVII

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

 

 

 

27.1

Chi nhánh Ngân hàng Công thương Tam Dương

DSK

0,13

 

0,13

LUC;...

Hợp Hòa

2021-2025

27.2

Xây dựng trụ sở trung tâm dân số huyện Tam Dương

DSK

0,05

 

0,05

TSC;...

Hợp Hoà

2021-2025

XXVIII

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

28.1

Mở rộng đình Bún

TIN

0,05

 

0,05

LUC;...

Đồng Tĩnh

2021-2025

28.2

Mở rộng Đình Hoàng Vân xã Hoàng Đan

TIN

0,16

 

0,16

LUC;...

Hoàng Đan

2021-2025

28.3

Mở rộng Đình Đan Trì xã Hoàng Đan

TIN

0,10

 

0,10

LUC; NTS; DGT;...

Hoàng Đan

2021-2025

28.4

Mở rộng đình làng Vân Hội

TIN

0,78

 

0,78

DTL; LUC;...

Hội Thịnh (Vân Hội cũ)

2021-2025

XXIX

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

29.1

Trồng rau sạch Đồng Bông, Bờ Đắp

HNK

8,17

 

8,17

LUC;...

Hướng Đạo

2021-2025

XXX

Đất trồng câu lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

30.1

Chuyển đổi đất nông nghiệp sang trồng cây lâu năm

CLN

0,29

 

0,29

HNK;...

An Hòa

2021-2025

30.2

Chuyển đổi đất nông nghiệp sang trồng cây lâu năm tại xã Đạo Tú

CLN

0,22

 

0,22

RSX;...

Đạo Tú

2021-2025

30.3

Chuyển đổi mục đích đồng Ma Tè, đỉnh Làng Đè, đồng Phưng, Mả Hộc sang đất trồng cây lâu năm, trang trại chăn nuôi

CLN

5,66

 

5,66

BHK;...

Hoàng Đan

2021-2025

30.4

Chuyển mục đích từ đất rừng sản xuất sang đất trồng cây lâu năm tại khu đồi rừng Tré

CLN

1,52

 

1,52

RSX;...

Hoàng Đan

2021-2025

30.5

Chuyển đổi đất nông nghiệp sang trồng cây lâu năm

CLN

5,56

 

5,56

RSX; BHK; LUC;...

Kim Long

2021-2025

30.6

Chuyển đổi đất nông nghiệp sang trồng cây lâu năm tại xã Đồng Tĩnh

CLN

0,60

 

0,60

RSX;...

Đồng Tĩnh

2021-2025

30.7

Chuyển mục đích từ đất rừng sản xuất sang đất trồng cây lâu năm tại thôn Diên Lâm, xã Duy Phiên

CLN

2,60

 

2,60

RSX;...

Duy Phiên

2021-2025

XXXI

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

31.1

Chuyển mục đích sử dụng đất kém hiệu quả sang nuôi trồng thủy sản tại xã Hoàng Hoa, Đồng Tĩnh

NTS

1,02

 

1,02

LUC;...

Hoàng Hoa, Đồng Tĩnh

2021-2025

XXXII

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

 

 

 

32.1

Dự án chăn nuôi lợn nái sinh sản, lợn thịt an toàn sinh học thôn Phương Lâu

CNT

1,80

 

1,80

SKC;...

An Hòa

2021-2025

XXXIII

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

33.1

Dự án phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao xã An Hòa

NKH

2,30

 

2,30

LUC; DGT;...

An Hòa

2026-2030

33.2

Dự án chăn nuôi lợn nái sinh sản, lợn thịt an toàn sinh học thôn Phương Lâu

NKH

1,80

 

1,80

SKC;...

An Hòa

2021-2025

33.3

Đất nông nghiệp khác thôn Ngọc Thạch

NKH

0,80

 

0,80

LUC;...

An Hòa

2021-2025

33.4

Cho thuê đất để sản xuất nông nghiệp và trồng cây dược liệu trên địa bàn huyện Tam Dương

NKH

39,10

 

39,10

BHK;...

An Hòa

2021-2025; 2026-2030

33.5

Đất nông nghiệp khác đồng Sau Núi, xã Duy Phiên

NKH

2,09

 

2,09

LUC;…

Duy Phiên

2026-2030

33.6

Đất nông nghiệp khác thôn Diên Lâm, xã Duy Phiên

NKH

2,10

 

2,10

RSX;...

Duy Phiên

2026-2030

33.7

Chuyển mục đích sử dụng đất sang đất nông nghiệp khác Đồng Thọ, Lực Điền

NKH

0,40

 

0,40

LUC;...

Hoàng Lâu

2021-2025

33.8

Đất nông nghiệp khác đồng Vườn Lồ, Đồng Dộc

NKH

4,62

 

4,62

DGT; LUC;...

Hoàng Lâu

2021-2025; 2026-2030

33.9

Đất nông nghiệp khác thành xứ đồng Mả Và- Cửa Đệ - Đồng Kế

NKH

0,73

 

0,73

NTS;...

Hoàng Lâu

2021-2025

33.10

Dự án đầu tư vùng sản xuất rau, quả theo quy trình VietGap tại xã Hoàng Lâu

NKH

5,50

 

5,50

LUC;...

Hoàng Lâu

2021-2025

33.11

Đất nông nghiệp khác khu Cổng Trong, Gò Chùa thôn Đoàn Kết

NKH

0,19

 

0,19

LUK;...

Hoàng Lâu

2021-2025

33.12

Chuyển mục đích sử dụng đất sang đất nông nghiệp khác tại khu cổng trong thôn Đoàn Kết

NKH

0,77

 

0,77

LUC;...

Hoàng Lâu

2021-2025

33.13

Đất nông nghiệp khác, xứ Đồng Làng Dưới thôn Thượng, xã Hoàng Lâu

NKH

0,35

 

0,35

LUC;...

Hoàng Lâu

2021-2025

33.14

Đất nông nghiệp khác, Khu Sốc Tuân thôn Vỏ, xã Hoàng Lâu

NKH

0,25

 

0,25

LUC; DGT;...

Hoàng Lâu

2021-2025

33.15

Đất nông nghiệp khác, xứ Đồng Mả Gia thôn Gia, xã Hoàng Lâu

NKH

0,45

 

0,45

LUC; DGT;...

Hoàng Lâu

2021-2025

33.16

Đất nông nghiệp khác, xứ Đồng Sau thôn Thượng, xã Hoàng Lâu

NKH

0,73

 

0,73

LUC; DGT; NKH;...

Hoàng Lâu

2021-2025

33.17

Đất nông nghiệp khác, xứ Đồng Mả Đè thôn Mới, xã Hoàng Lâu

NKH

0,60

 

0,60

NTS;...

Hoàng Lâu

2021-2025

33.18

Đất trồng cây lâu năm kết hợp nông nghiệp khác đồng Chũng Chùa

NKH

1,19

 

1,19

DGT; CLN; HNK; NKH;...

Hội Thịnh (Hợp Thịnh cũ)

2021-2025

33.19

Dự án trồng rau và hoa quả sạch an toàn trong nhà lưới theo quy trình VietGap

NKH

1,16

 

1,16

LUC; DGT; DTL; MNC;...

Hội Thịnh (Hợp Thịnh cũ)

2021-2025

33.20

Dự án đầu tư cơ sở chăn nuôi lợn nái sinh sản, lợn thịt thôn Điền Trù

NKH

1,80

 

1,80

RSX;...

Hướng Đạo

2021-2025

33.21

Đất nông nghiệp khác thôn Mé

NKH

0,66

 

0,66

LUC;...

Hướng Đạo

2021-2025

33.22

Đất nông nghiệp khác TDP 7

NKH

0,63

 

0,63

SKX;...

Kim Long

2021-2025

33.23

Đất nông nghiệp khác TDP Sơn Đồng

NKH

0,79

 

0,79

RSX;...

Kim Long

2021-2025

33.24

Đất nông nghiệp khác khu đồi Mé

NKH

3,49

 

3,49

RSX;...

Thanh Vân

2021-2025

33.25

Đất nông nghiệp khác đồng Cầu Riệc và đồng Mả Sim thôn Vân Giữa, xã Hội Thịnh (Vân Hội cũ)

NKH

7,34

 

7,34

LUC; CLN; NTS;…

Hội Thịnh (Vân Hội cũ)

2021-2025

 

 

Ghi chú
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Nội dung văn bản đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Để được giải đáp thắc mắc, vui lòng gọi

19006192

Theo dõi LuatVietnam trên YouTube

TẠI ĐÂY

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

loading
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×
×
×
×
Vui lòng đợi