Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Quyết định 485/QĐ-UBND Vĩnh Phúc 2025 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Tam Dương
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
- Nội dung MIX
- Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…
- Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.
- Báo lỗi
- Gửi liên kết tới Email
- In tài liệu
- Chia sẻ:
- Chế độ xem: Sáng | Tối
- Thay đổi cỡ chữ:17
- Chú thích màu chỉ dẫn
thuộc tính Quyết định 485/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc | Số công báo: | Đang cập nhật |
Số hiệu: | 485/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Phùng Thị Kim Nga |
Ngày ban hành: | 19/03/2025 | Ngày hết hiệu lực: | Đang cập nhật |
Áp dụng: | Tình trạng hiệu lực: | Đã biết Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây! | |
Lĩnh vực: | Đất đai-Nhà ở, Xây dựng |
tải Quyết định 485/QĐ-UBND
Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
ỦY BAN NHÂN DÂN Số: 485/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Vĩnh Phúc, ngày 19 tháng 03 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
_____________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/2/2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng ngày 29/6/2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của luật đất đai;
Căn cứ Quyết định số 158/QĐ-TTg ngày 06/02/2024 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Vĩnh Phúc thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 3100/QĐ-UBND ngày 12/11/2021 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc;
Căn cứ Quyết định số 1917/QĐ-UBND ngày 24/10/2022 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030, Kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc;
Căn cứ Quyết định số 826/QĐ-UBND ngày 12/6/2024 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc điều chỉnh phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 tỉnh Vĩnh Phúc;
Căn cứ Quyết định số 290/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc điều chỉnh phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 được UBND tỉnh phân bổ tại Quyết định số 1917/QĐ-UBND ngày 24/10/2022;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 5/TTr-SNNMT ngày 06/3/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
1.1. Đất nông nghiệp là 6.050,97 ha; chiếm 55,90% diện tích tự nhiên của huyện;
1.2. Đất phi nông nghiệp là 4.770,00 ha; chiếm 44,06% diện tích tự nhiên của huyện;
1.3. Đất chưa sử dụng là 4,12 ha; chiếm 0,04% diện tích tự nhiên của huyện.
(Chi tiết tại Biểu số 01 kèm theo)
2. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích trong kỳ điều chỉnh quy hoạch là 6,25 ha:
(Chi tiết tại Biểu số 02 kèm theo)
3. Diện tích đất cần thu hồi trong kỳ điều chỉnh quy hoạch:
3.1. Thu hồi đất nông nghiệp là 1.464,80 ha;
3.2. Thu hồi đất phi nông nghiệp là 204,89 ha.
(Chi tiết tại Biểu số 03 kèm theo)
4. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ điều chỉnh quy hoạch:
4.1. Đất nông nghiệp chuyển mục đích sang đất phi nông nghiệp là 1.539,29 ha;
4.2. Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp là 41,87 ha;
4.3. Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn: 1,80 ha;
4.4. Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp là 36,53 ha.
(Chi tiết tại Biểu số 04 kèm theo)
5. Danh mục các công trình dự án thực hiện trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Tam Dương
(Chi tiết tại Phụ biểu 01 kèm theo)
Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/10000. Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021- 2030 huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc.
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
1. UBND huyện Tam Dương có trách nhiệm:
1.1. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của Luật Đất đai 2024;
1.2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;
1.3. Quản lý chặt chẽ quy hoạch, kịp thời xử lý các trường hợp vi phạm (nếu có); báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất của địa phương qua Sở Nông nghiệp và Môi trường theo quy định của Luật Đất đai 2024 và Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất của huyện Tam Dương, chấn chỉnh, xử lý những vi phạm, khuyết điểm hoặc kiến nghị cấp có thẩm quyền xử lý vi phạm theo quy định (nếu có).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND huyện Tam Dương và các cơ quan, cá nhân liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC BIỂU KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 HUYỆN TAM DƯƠNG, TỈNH VĨNH PHÚC
STT | Ký hiệu Biểu | Tên biểu, phụ lục |
1 | Biểu số 01 | Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc |
2 | Biểu số 02 | Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc |
3 | Biểu số 03 | Diện tích cần thu hồi trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc |
4 | Biểu số 04 | Diện tích cần chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc |
5 | Phụ biểu 01 | Danh mục công trình, dự án trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc |
BIỂU SỐ 01
ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 CỦA HUYỆN TAM DƯƠNG, TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định số: 485QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc)
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Hiện trạng năm 2023 | Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đến năm 2030 | ||||
Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha) | Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha) | Tổng số | ||||
Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | |||||||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 10.825,09 | 100,00 | 10.825 | 0 | 10.825,09 | 100,00 |
1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 7.587,18 | 70,09 | 6.024 | 27 | 6.050,97 | 55,90 |
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.538,14 | 32,68 | 2.975 | 0 | 2.974,71 | 27,48 |
1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 3.380,23 | 31,23 | 2.975 | 0 | 2.974,71 | 27,48 |
1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 157,91 | 1,46 |
|
|
|
|
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 536,03 | 4,95 |
| 363 | 363,21 | 3,36 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.049,20 | 18,93 | 1.639 | 0 | 1.638,50 | 15,14 |
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 809,65 | 7,48 | 406 | 40 | 445,90 | 4,12 |
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 381,49 | 3,52 |
| 306 | 306,48 | 2,83 |
1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | 100,42 | 0,93 |
| 102 | 102,22 | 0,94 |
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 172,25 | 1,59 |
| 220 | 219,95 | 2,03 |
2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 3.227,54 | 29,82 | 4.797 | -27 | 4.770,00 | 44,06 |
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 748,04 | 6,91 | 887 |
| 887,09 | 8,19 |
2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 190,90 | 1,76 | 252 |
| 251,69 | 2,33 |
2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 11,47 | 0,11 | 14 | 0 | 13,47 | 0,12 |
2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 169,61 | 1,57 | 178 | -27 | 150,99 | 1,39 |
2.5 | Đất an ninh | CAN | 12,68 | 0,12 | 129 | -13 | 115,97 | 1,07 |
2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 193,16 | 1,78 |
| 386 | 386,41 | 3,57 |
- | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 37,19 | 0,34 | 57 | 0 | 56,69 | 0,52 |
- | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | 4,84 | 0,04 |
| 5 | 4,84 | 0,04 |
- | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 11,18 | 0,10 | 14 | 0 | 14,30 | 0,13 |
- | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 103,35 | 0,95 | 223 |
| 223,31 | 2,06 |
- | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 18,93 | 0,17 | 69 |
| 69,42 | 0,64 |
- | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | 8,79 | 0,08 |
| 9 | 8,79 | 0,08 |
- | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 8,88 | 0,08 |
| 9 | 9,06 | 0,08 |
2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 289,17 | 2,67 |
| 965 | 964,60 | 8,91 |
- | Đất khu công nghiệp | SKK | 148,88 | 1,38 | 498 |
| 498,43 | 4,60 |
- | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
| 250 |
| 250,00 | 2,31 |
- | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 15,01 | 0,14 | 92 |
| 91,71 | 0,85 |
- | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 125,27 | 1,16 | 124 | 0 | 124,45 | 1,15 |
2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 1.399,57 | 12,93 |
| 1.765 | 1.765,34 | 16,31 |
- | Đất công trình giao thông | DGT | 1.036,06 | 9,57 | 1.256 | 0 | 1.256,74 | 11,61 |
- | Đất công trình thủy lợi | DTL | 245,79 | 2,27 | 239 | 0 | 238,92 | 2,21 |
- | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 38,80 | 0,36 |
| 42 | 41,51 | 0,38 |
- | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC | 34,96 | 0,32 |
| 50 | 50,04 | 0,46 |
- | Đất có di tích lịch sử-văn hoá, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 14,84 | 0,14 | 14 |
| 14,23 | 0,13 |
- | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 3,82 | 0,04 | 16 |
| 15,87 | 0,15 |
- | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 4,71 | 0,04 | 18 |
| 18,19 | 0,17 |
- | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,59 | 0,01 | 1 |
| 0,68 | 0,01 |
- | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 4,33 | 0,04 |
| 10 | 9,98 | 0,09 |
- | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 15,66 | 0,14 |
| 119 | 119,17 | 1,10 |
2.9 | Đất tôn giáo | TON | 8,97 | 0,08 | 12 |
| 11,98 | 0,11 |
2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 2,20 | 0,02 |
| 4 | 4,24 | 0,04 |
2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hoả táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt | NTD | 76,47 | 0,71 | 98 |
| 97,68 | 0,90 |
2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 110,87 | 1,02 |
| 107 | 106,58 | 0,98 |
2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 100,99 | 0,93 |
| 11 | 10,64 | 0,10 |
2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 9,88 | 0,09 |
| 96 | 95,94 | 0,89 |
2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 14,42 | 0,13 |
| 14 | 13,96 | 0,13 |
3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 10,37 | 0,10 | 4 | 0 | 4,12 | 0,04 |
3.2 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 5,52 | 0,05 |
| 2 | 2,07 | 0,02 |
3.3 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS | 4,85 | 0,05 |
| 2 | 2,05 | 0,02 |
BIỂU SỐ 02
DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG Kǵ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI Kǵ 2021-2030 CỦA HUYỆN TAM DƯƠNG, TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định số: 485/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc)
Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
Thị trấn Hợp Hòa | Xã Kim Long | Xã An Hòa | Xã Đạo Tú | Xã Đồng Tĩnh | Xã Duy Phiên | Xã Hoàng Đan | Xã Hoàng Hoa | Xã Hoàng Lâu | Xã Hướng Đạo | Xã Thanh Vân | Xã Hội Thịnh | Trong đó: | |||||
Xã Hợp Thịnh | Xã Vân Hội | ||||||||||||||||
(1) | (2) | (3) | (4)=(5)+…(16) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (16.1) | (16.2) |
1 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 6,25 |
| 0,02 | 0,02 |
|
|
|
|
|
| 6,21 |
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,26 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,26 |
|
|
|
|
1.2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 2,63 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,63 |
|
|
|
|
- | Đất khu công nghiệp | SKK | 2,63 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,63 |
|
|
|
|
1.3 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 2,36 |
| 0,02 | 0,02 |
|
|
|
|
|
| 2,32 |
|
|
|
|
- | Đất công trình giao thông | DGT | 2,34 |
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
| 2,32 |
|
|
|
|
- | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 0,02 |
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU SỐ 03
DIỆN TÍCH CẦN THU HỒI TRONG ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI Kǵ 2021-2030 CỦA HUYỆN TAM DƯƠNG, TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định số: 485/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc)
Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
Thị trấn Hợp Hòa | Xã Kim Long | Xã An Hòa | Xã Đạo Tú | Xã Đồng Tĩnh | Xã Duy Phiên | Xã Hoàng Đan | Xã Hoàng Hoa | Xã Hoàng Lâu | Xã Hướng Đạo | Xã Thanh Vân | Xã Hội Thịnh | Trong đó: | |||||
Xã Hợp Thịnh | Xã Vân Hội | ||||||||||||||||
(1) | (2) | (3) | (4)=(5)+…+(16) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (16.1) | (16.2) |
1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 1.464,80 | 108,50 | 296,53 | 44,06 | 76,27 | 46,30 | 61,83 | 74,08 | 57,41 | 93,95 | 217,85 | 163,38 | 224,64 | 118,74 | 105,90 |
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 490,26 | 51,32 | 23,26 | 18,10 | 14,47 | 16,09 | 27,93 | 32,08 | 8,83 | 66,84 | 44,85 | 23,86 | 162,63 | 91,93 | 70,70 |
1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 487,20 | 51,12 | 22,30 | 17,46 | 14,47 | 16,09 | 27,76 | 31,86 | 8,83 | 66,39 | 44,85 | 23,86 | 162,21 | 91,57 | 70,64 |
1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 3,06 | 0,20 | 0,96 | 0,64 |
|
| 0,17 | 0,22 |
| 0,45 |
|
| 0,42 | 0,36 | 0,06 |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 127,74 | 5,55 | 39,10 | 8,67 | 7,62 | 5,79 | 6,90 | 12,37 | 8,83 | 6,31 | 12,61 | 7,00 | 6,99 | 3,77 | 3,22 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 416,97 | 46,41 | 90,69 | 16,14 | 17,48 | 17,18 | 16,03 | 20,34 | 25,42 | 12,55 | 93,17 | 26,91 | 34,65 | 10,57 | 24,08 |
1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 340,32 | 4,34 | 123,14 | 0,35 | 27,62 | 6,21 | 7,62 | 6,24 | 11,77 |
| 57,88 | 95,15 |
|
|
|
1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 71,71 | 0,88 | 13,47 | 0,80 | 7,79 | 1,03 | 2,47 | 2,87 | 2,56 | 5,61 | 9,34 | 8,22 | 16,67 | 11,27 | 5,40 |
1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 17,80 |
| 6,87 |
| 1,29 |
| 0,88 | 0,18 |
| 2,64 |
| 2,24 | 3,70 | 1,20 | 2,50 |
2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 204,89 | 17,57 | 52,87 | 3,71 | 6,73 | 6,27 | 3,08 | 5,48 | 6,49 | 5,99 | 51,62 | 22,72 | 22,36 | 12,65 | 9,71 |
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 36,76 |
|
| 1,09 | 2,31 | 3,57 | 0,65 | 1,43 | 2,29 | 0,26 | 22,25 | 1,53 | 1,38 | 0,60 | 0,78 |
2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 18,32 | 1,29 | 17,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,97 | 0,51 |
| 0,01 |
|
|
| 0,01 | 0,43 |
|
| 0,43 | 0,58 | 0,20 | 0,38 |
2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 28,73 |
| 11,22 |
|
|
|
|
|
|
| 6,07 | 11,44 |
|
|
|
2.5 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 5,09 | 0,45 | 0,85 | 0,01 | 0,02 | 0,87 | 0,33 | 0,01 | 0,01 |
| 0,78 | 1,11 | 0,65 | 0,19 | 0,46 |
- | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,70 |
| 0,05 | 0,01 |
| 0,09 |
| 0,01 |
|
| 0,01 | 0,44 | 0,09 |
| 0,09 |
- | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,29 | 0,21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,08 |
| 0,08 |
- | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 2,86 |
| 0,80 |
| 0,02 | 0,78 |
|
| 0,01 |
| 0,77 |
| 0,48 | 0,19 | 0,29 |
- | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 1,24 | 0,24 |
|
|
|
| 0,33 |
|
|
|
| 0,67 |
|
|
|
2.6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 4,25 |
| 3,34 | 0,05 | 0,23 |
| 0,17 |
|
| 0,03 | 0,02 | 0,04 | 0,37 | 0,32 | 0,05 |
- | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,06 |
| 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,99 |
| 0,45 | 0,05 | 0,04 |
| 0,17 |
|
| 0,03 |
| 0,04 | 0,21 | 0,16 | 0,05 |
- | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 3,20 |
| 2,83 |
| 0,19 |
|
|
|
|
| 0,02 |
| 0,16 | 0,16 |
|
2.7 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 99,58 | 12,66 | 18,24 | 2,29 | 3,46 | 1,49 | 1,53 | 3,71 | 3,66 | 5,40 | 21,86 | 7,85 | 17,43 | 10,29 | 7,14 |
- | Đất công trình giao thông | DGT | 64,60 | 7,69 | 11,52 | 1,26 | 1,41 | 0,69 | 0,36 | 3,38 | 3,21 | 3,84 | 16,99 | 6,40 | 7,85 | 4,49 | 3,36 |
- | Đất công trình thủy lợi | DTL | 34,57 | 4,70 | 6,71 | 1,03 | 2,05 | 0,80 | 1,16 | 0,33 | 0,45 | 1,56 | 4,87 | 1,35 | 9,56 | 5,78 | 3,78 |
- | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 0,03 |
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 | 0,02 |
|
- | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,01 |
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 0,27 | 0,27 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
2.8 | Đất tôn giáo | TON | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
2.9 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,27 |
|
|
| 0,15 |
|
| 0,03 |
|
| 0,09 |
|
|
|
|
2.10 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hoả táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt | NTD | 6,06 | 1,56 | 1,45 | 0,05 | 0,13 | 0,04 | 0,18 |
| 0,10 | 0,03 | 0,55 | 0,04 | 1,93 | 1,03 | 0,90 |
2.11 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 3,79 | 1,10 | 0,74 | 0,21 | 0,37 | 0,30 | 0,22 | 0,28 |
| 0,27 |
| 0,28 | 0,02 | 0,02 |
|
2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,06 |
|
|
| 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU SỐ 04
DIỆN TÍCH CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG Kǵ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI Kǵ 2021-2030 CỦA HUYỆN TAM DƯƠNG, TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định số: 485/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc)
Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Tổng diện tích | |||||||||||||
Thị trấn Hợp Hòa | Xã Kim Long | Xã An Hòa | Xã Đạo Tú | Xã Đồng Tĩnh | Xã Duy Phiên | Xã Hoàng Đan | Xã Hoàng Hoa | Xã Hoàng Lâu | Xã Hướng Đạo | Xã Thanh Vân | Xã Hội Thịnh | Trong đó: | |||||
Xã Hợp Thịnh | Xã Vân Hội | ||||||||||||||||
(1) | (2) | (3) | (4)=(5)+…+(16) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (16.1) | (16.2) |
1 | Chuyển đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.539,29 | 129,79 | 315,85 | 44,06 | 77,81 | 50,12 | 65,35 | 74,08 | 61,79 | 101,11 | 217,85 | 166,93 | 234,55 | 128,65 | 105,90 |
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 537,45 | 62,26 | 33,46 | 18,10 | 16,01 | 17,26 | 28,22 | 32,08 | 12,36 | 74,00 | 46,85 | 27,08 | 169,77 | 99,07 | 70,70 |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 135,18 | 9,40 | 40,26 | 8,67 | 7,62 | 8,44 | 6,90 | 12,37 | 8,83 | 6,31 | 12,61 | 7,33 | 6,44 | 4,22 | 2,22 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 426,86 | 52,91 | 95,08 | 16,14 | 17,48 | 17,18 | 16,03 | 20,34 | 25,42 | 12,55 | 91,17 | 26,91 | 35,65 | 10,57 | 25,08 |
1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 347,87 | 4,34 | 126,61 | 0,35 | 27,62 | 6,21 | 10,85 | 6,24 | 12,62 |
| 57,88 | 95,15 |
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 73,68 | 0,88 | 13,57 | 0,80 | 7,79 | 1,03 | 2,47 | 2,87 | 2,56 | 5,61 | 9,34 | 8,22 | 18,54 | 13,14 | 5,40 |
1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 18,25 |
| 6,87 |
| 1,29 |
| 0,88 | 0,18 |
| 2,64 |
| 2,24 | 4,15 | 1,65 | 2,50 |
2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 41,87 |
| 5,92 | 3,50 |
| 0,60 | 2,60 | 1,52 | 8,17 | 12,53 | 2,46 | 3,49 | 1,08 | 1,08 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 | Chuyển đất trồng lúa chuyển sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUC/NKR | 25,99 |
| 0,05 | 3,50 |
|
|
|
| 8,17 | 12,53 | 0,66 |
| 1,08 | 1,08 |
|
2.2 | Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RSX/NKR | 15,88 |
| 5,87 |
|
| 0,60 | 2,60 | 1,52 |
|
| 1,80 | 3,49 |
|
|
|
3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT | 1,80 |
|
| 1,80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 36,53 | 6,43 | 3,15 | 0,90 |
| 0,44 | 0,20 | 0,80 | 1,03 | 0,03 | 2,64 | 1,40 | 19,51 | 19,09 | 0,42 |
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OCT | 24,03 | 6,43 | 3,15 | 0,90 |
| 0,44 | 0,20 | 0,80 | 1,03 | 0,03 | 2,64 | 1,40 | 7,01 | 6,59 | 0,42 |
4.2 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD | 12,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 12,50 | 12,50 |
|
Ghi chú:
NNP là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp;
PNN là mã loại đất theo quy hoạch;
MHT là mã đất theo hiện trạng sử dụng đất.
PHỤ BIỂU 01
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN TRONG ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI Kǵ 2021-2030 HUYỆN TAM DƯƠNG, TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định số: 485/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc)
STT | Danh mục | Mã loại đất QH | Diện tích quy hoạch (ha) | Diện tích hiện trạng (ha) | Tăng thêm | Địa điểm | Dự kiến năm thực hiện | |
Diện tích (ha) | Lấy vào loại đất |
| ||||||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
I | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
1.1 | Thao trường huấn luyện tổng hợp Ban CHQS huyện Tam Dương | CQP | 3,15 |
| 3,15 | LUC; BHK; RSX; DGT; DTL;… | Duy Phiên | 2021-2025 |
1.2 | Mở rộng đường vào thao trường huấn luyện tổng hợp Ban CHQS huyện Tam Dương | CQP | 0,11 |
| 0,11 | LUC;… | Duy Phiên | 2021-2025 |
1.3 | Trường trung cấp nghề số 2/BQP tại huyện Tam Dương | CQP | 0,16 |
| 0,16 | LUC;… | Hợp Thịnh | 2021-2025 |
1.4 | Đường hầm Sở chỉ huy trong căn cứ chiến đấu cấp huyện | CQP | 10,00 |
| 10,00 | RSX;… | Duy Phiên, Đạo Tú | 2021-2025 |
II | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
2.1 | Trụ sở làm việc Công an xã An Hòa | CAN | 0,27 |
| 0,27 | LUC; DGT;... | An Hòa | 2021-2025 |
2.2 | Trụ sở làm việc Công an thị trấn Hợp Hòa | CAN | 0,16 |
| 0,16 | LUC; DGT... | Hợp Hòa | 2021-2025 |
2.3 | Trụ sở làm việc Công an xã Hướng Đạo | CAN | 0,17 |
| 0,17 | LUC; CLN; NTS; DGT... | Hướng Đạo | 2021-2025 |
2.4 | Trụ sở làm việc Công an xã Đồng Tĩnh | CAN | 0,21 |
| 0,21 | LUC; DGT;... | Đồng Tĩnh | 2021-2025 |
2.5 | Trụ sở làm việc Công an xã Hoàng Hoa | CAN | 0,21 |
| 0,21 | LUC; DGT; ONT; CLN;... | Hoàng Hoa | 2021-2025 |
2.6 | Trụ sở làm việc Công an thị trấn Kim Long | CAN | 0,12 |
| 0,12 | CLN; DGT; LUC;... | Kim Long | 2021-2025 |
2.7 | Trụ sở làm việc Công an xã Hội Thịnh | CAN | 0,25 |
| 0,25 | DYT; TSC;… | Hội Thịnh (Vân Hội cũ) | 2021-2025 |
2.8 | Trụ sở làm việc Công an xã Đạo Tú | CAN | 0,16 |
| 0,16 | LUC; DGT; DTL... | Đạo Tú | 2021-2025 |
2.9 | Trụ sở làm việc Công an xã Duy Phiên | CAN | 0,22 |
| 0,22 | LUC; DGT;… | Duy Phiên | 2021-2025 |
2.10 | Trụ sở làm việc Công an xã Thanh Vân | CAN | 0,15 |
| 0,15 | TSC… | Thanh Vân | 2021-2025 |
2.11 | Trụ sở làm việc Công an xã Hoàng Đan | CAN | 0,16 |
| 0,16 | LUC;… | Hoàng Đan | 2021-2025 |
2.12 | Trụ sở làm việc Công an xã Hoàng Lâu | CAN | 0,22 |
| 0,22 | LUC; LUK; DGT; DTL;... | Hoàng Lâu | 2021-2025 |
2.13 | Đồn Công an khu công nghiệp, trụ sở đội Phòng cháy chữa cháy và Cứu hộ cứu nạn huyện Tam Dương | CAN | 2,00 |
| 2,00 | DTL; DGT; LUC;... | Hướng Đạo | 2021-2025 |
2.14 | Trụ sở làm việc lực lượng công an đảm bảo ANTT, PCCC và CNCH tại khu vực công nghiệp Tam Dương I | CAN | 2,00 |
| 2,00 | LUC;... | Hướng Đạo | 2021-2025 |
2.15 | Trụ sở làm việc lực lượng công an đảm bảo ANTT, PCCC và CNCH tại khu vực công nghiệp Tam Dương II | CAN | 2,00 |
| 2,00 | LUC; NTS; RSX; DGT; ONT; CLN;... | Hoàng Hoa | 2021-2025 |
2.16 | Mở rộng Trụ sở công an huyện Tam Dương | CAN | 1,00 |
| 1,00 | LUC;… | Hợp Hòa | 2021-2025 |
2.17 | Đất an ninh phân khu A1 | CAN | 94,00 |
| 94,00 | LUC, HNK, RSX, NKH, CLN, ONT, DGT, SKC, NTS, CQP, ONT, DGD;... | Hướng Đạo; Kim Long; Thanh Vân; Đạo Tú | 2021-2025; 2026-2030 |
III | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
3.1 | Khu công nghiệp Tam Dương I - Khu vực 2 (Tổng quy mô là 162,33 ha, trong đó phần diện tích đất hạ tầng khu công nghiệp là 156,76 ha) | SKK | 156,76 | 81,24 | 75,52 | LUC; BHK; CLN; RSX ; NTS; DGT; DTL; ODT; ONT; NTD; TIN; MNC; BCS;... | Đạo Tú, Hướng Đạo, Hợp Hòa | 2021-2025 |
3.2 | Khu công nghiệp Tam Dương II - Khu B2 (Tổng quy mô là 178,98 ha, trong đó phần diện tích trên địa bàn huyện Tam Dương là 49,73 ha) | SKK | 49,73 |
| 49,73 | LUC; BHK; CLN; RSX; NTS; DGT; DTL; ONT;... | Đồng Tĩnh, Hoàng Hoa | 2026-2030 |
3.3 | Khu công nghiệp Tam Dương II - Khu A (Tổng quy mô là 135,17 ha, trong đó phần diện tích trên địa bàn huyện Tam Dương là 115,89 ha) | SKK | 115,89 | 72,72 | 43,17 | LUC; BHK; CLN; RSX; NTS; DGT; DTL; ONT;... | Kim Long | 2021-2025 |
3.4 | Khu công nghiệp Tam Dương I- Khu vực 3 | SKK | 176,11 |
| 176,11 | LUC; BHK; CLN; RSX; NTS; DGT; DTL; ONT; BCS; CQP;... | Kim Long, Hướng Đạo | 2021-2025; 2026-2030 |
IV | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
4.1 | Cụm công nghiệp Hợp Thịnh | SKN | 47,00 |
| 47,00 | LUC; NTS; NTD; DNL; DGT; DTL;... | Hợp Thịnh | 2021-2025 |
4.2 | Cụm công nghiệp Hoàng Lâu | SKN | 58,00 |
| 58,00 | LUC; BHK; NTS; DGT; DTL; …;... | Hoàng Lâu | 2021-2025 |
4.4 | Cụm công nghiệp Hướng Đạo | SKN | 46,00 |
| 46,00 | BHK; NHK; RSX; CLN; ONT; NTS; LUC; DGT;... | Hướng Đạo | 2026-2030 |
4.5 | Cụm công nghiệp Hoàng Đan | SKN | 39,00 |
| 39,00 | BHK; CLN; ONT; DGT; DTL; LUC;... | Hoàng Đan | 2021-2025; 2026-2030 |
4.7 | Cụm công nghiệp Vân Hội | SKN | 60,00 |
| 60,00 | NTD; NKH; DGT; BHK; NTS;DTL; LUC;... | Hội Thịnh (Vân Hội cũ) | 2026-2030 |
V | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
5.1 | Đất thương mại lô TM-5 Quy hoạch phát triển đô thị khu vực phía Nam đường tỉnh 309 (vị trí 1) | TMD | 0,19 |
| 0,19 | LUC; DGT; DTL;... | Hợp Hòa | 2021-2025 |
5.2 | Đất thương mại lô TM-04 chỉnh trang và phát triển đô thị khu vực 2 thuộc thị trấn Hợp Hòa | TMD | 0,20 |
| 0,20 | LUC; DGT; DTL;... | Hợp Hòa | 2021-2025 |
5.3 | Đất thương mại lô TM-10 Quy hoạch phát triển đô thị khu vực phía Nam đường tỉnh 309 | TMD | 0,44 |
| 0,44 | LUC; DGT;... | Hợp Hòa | 2021-2025 |
5.4 | Đất thương mại lô DN-7 Quy hoạch phát triển đô thị khu vực phía Bắc đường tỉnh 309 | TMD | 0,53 |
| 0,53 | LUC; DGT; DTL;... | Hợp Hòa | 2021-2025 |
5.5 | Khu đất dành cho doanh nghiệp vừa và nhỏ thuê tại hai bên đường nội thị thị trấn Hợp Hòa | TMD | 1,20 |
| 1,20 | LUC;... | Hợp Hòa | 2021-2025 |
5.6 | Đất thương mại lô TM-5 Quy hoạch phát triển đô thị khu vực phía Nam đường tỉnh 309 (vị trí 2) | TMD | 0,20 |
| 0,20 | LUC;... | Hợp Hòa | 2021-2025 |
5.7 | Đất thương mại dịch vụ quy hoạch chi tiết cải tạo chỉnh trang và phát triển đô thị khu vực hai bên đường tỉnh 310 tại xã Đạo Tú, xã Hướng Đạo và xã Kim Long, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc (Khu số 8) | TMD | 1,54 |
| 1,54 | LUC;... | Đạo Tú | 2026-2030 |
5.8 | Đất dịch vụ thương mại dọc tuyến đường vành đai Khu công nghiệp Tam Dương II | TMD | 3,53 |
| 3,53 | LUC; DGT; DTL;... | Đạo Tú | 2026-2030 |
5.9 | Đất thương mại dịch vụ thôn Hủng 1, xã Đạo Tú | TMD | 0,13 |
| 0,13 | LUC;... | Đạo Tú | 2021-2025 |
5.10 | Đất thương mại dịch vụ quy hoạch chi tiết cải tạo chỉnh trang và phát triển đô thị khu vực hai bên trục đường Hợp Thịnh - Đạo Tú tại xã Duy Phiên và xã Đạo Tú, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc (khu số 9) | TMD | 7,20 |
| 7,20 | LUC; HNK; DGT; DTL;... | Đạo Tú, Duy Phiên | 2021-2025; 2026-2030 |
5.11 | Đất thương mại dịch vụ khu Đồng Chợ | TMD | 0,65 |
| 0,65 | LUC;... | Đồng Tĩnh | 2021-2025 |
5.12 | Dự án cửa hàng kinh doanh xăng dầu Phương Thao của doanh nghiệp tư nhân Phương Thao | TMD | 0,20 | 0,04 | 0,16 | LUC; DGT; DTL; BCS ;... | Duy Phiên | 2021-2025 |
5.13 | Dự án ĐTXD của hàng kinh doanh xăng dầu Xuân Thanh của doanh nghiệp tư nhân xây dựng và dịch vụ Xuân Thanh | TMD | 0,20 |
| 0,20 | LUC; DGT; DTL;... | Duy Phiên | 2021-2025 |
5.14 | Đất thương mại dịch vụ thôn Thượng | TMD | 0,26 |
| 0,26 | LUC;… | Duy Phiên | 2021-2025 |
5.15 | Đất TMDV thôn 12 | TMD | 0,80 |
| 0,80 | LUC;... | Hoàng Hoa | 2021-2025 |
5.16 | Đất TMDV thôn 2,7 | TMD | 2,23 |
| 2,23 | LUC;... | Hoàng Hoa | 2021-2025; 2026-2030 |
5.17 | Quy hoạch đất thương mại dịch vụ thôn 2, xã Hoàng Hoa | TMD | 0,85 |
| 0,85 | RSX;... | Hoàng Hoa | 2021-2025 |
5.18 | Khu đất thương mại khu Đồng Nhồi, thôn Đoàn Kết, xã Hoàng Lâu | TMD | 1,05 |
| 1,05 | LUC; NTS;... | Hoàng Lâu | 2026-2030 |
5.19 | Khu đất thương mại dịch vụ xã Hoàng Lâu | TMD | 2,00 |
| 2,00 | LUC; DGT; DTL;... | Hoàng Lâu | 2021-2025 |
5.20 | Đất thương mại lô TM-05 Quy hoạch chung đô thị Hợp Thịnh đến năm 2030 (vị trí 1) | TMD | 0,80 |
| 0,80 | LUC; DGT; DTL;... | Hợp Thịnh | 2021-2025 |
5.21 | Khu du lịch sinh thái kết hợp nghỉ dưỡng | TMD | 1,47 |
| 1,47 | NTS; NKH; TMD;BHK;... | Hợp Thịnh | 2026-2030 |
5.22 | Đất thương mại lô TM-05 Quy hoạch chung đô thị Hợp Thịnh đến năm 2030 (vị trí 2) | TMD | 0,36 |
| 0,36 | LUC; DGT; DTL;... | Hợp Thịnh | 2021-2025 |
5.23 | Đất thương mại dịch vụ dành cho doanh nghiệp vừa và nhỏ | TMD | 13,67 |
| 13,67 | DGT; DTL ; MNC; BHK ; LUC;... | Hợp Thịnh | 2026-2030 |
5.24 | Xây dựng cơ sở kinh doanh nước, đá tinh khiết và vật tư, thiết bị xử lý nước, thiết bị lọc Filor | TMD | 0,40 |
| 0,40 | LUC; DTL;... | Hợp Thịnh | 2021-2025 |
5.25 | Đất thương mại dịch vụ khu vực bệnh viện sản nhi | TMD | 17,92 |
| 17,92 | SKC; DTL; DGT; LUC;... | Hợp Thịnh | 2026-2030 |
5.26 | Đất thương mại lô DV-35 Quy hoạch kiến trúc cảnh quan trục không gian Bắc - Nam đô thị Vĩnh Phúc (vị trí 69) | TMD | 0,01 |
| 0,01 | DGT;... | Kim Long | 2021-2025 |
5.27 | Đất thương mại lô DV-35 Quy hoạch kiến trúc cảnh quan trục không gian Bắc - Nam đô thị Vĩnh Phúc (vị trí 68) | TMD | 0,40 |
| 0,40 | LUC;... | Kim Long | 2021-2025 |
5.28 | Đất thương mại lô DV-35 Quy hoạch kiến trúc cảnh quan trục không gian Bắc - Nam đô thị Vĩnh Phúc (vị trí 67) | TMD | 1,35 |
| 1,35 | LUC;... | Kim Long | 2021-2025; 2026-2030 |
5.29 | Đất thương mại dịch vụ TDP Đồng Ăng | TMD | 0,45 |
| 0,45 | LUC;... | Kim Long | 2021-2025 |
5.30 | Đất thương mại dịch vụ TDP số 8 | TMD | 0,19 |
| 0,19 | ONT; CLN;... | Kim Long | 2021-2025 |
5.31 | Đất thương mại dịch vụ khu quy hoạch chi tiết cải tạo chỉnh trang và phát triển đô thị khu vực hai bên đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh tại xã Kim Long, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc (Khu số 7) | TMD | 5,85 |
| 5,85 | RSX; LUC; CLN;... | Kim Long | 2026-2030 |
5.32 | Đất thương mại dịch vụ CC-03-4 phân khu D2 | TMD | 4,87 |
| 4,87 | LUC;... | Kim Long | 2021-2025 |
5.33 | Đất thương mại dịch vụ I-TM-DV03 phân khu D1 | TMD | 4,50 |
| 4,50 | BHK; CLN; LUC;... | Kim Long | 2021-2025 |
5.34 | Đất thương mại lô DV-45 Quy hoạch kiến trúc cảnh quan trục không gian Bắc - Nam đô thị Vĩnh Phúc | TMD | 2,90 |
| 2,90 | LUC; DTL; DGT; BHK; SKC;... | Kim Long | 2021-2025 |
5.35 | Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất khu đồng Dộc, thôn Nhân Mỹ, xã Thanh Vân, huyện tam Dương | TMD | 0,33 |
| 0,33 | BHK;... | Thanh Vân | 2021-2025 |
5.36 | Đất thương mại lô CQHT-11 Phân khu A1 | TMD | 0,53 |
| 0,53 | LUC;... | Thanh Vân | 2021-2025 |
5.37 | Đất thương mại lô CQHT-09 Phân khu A1 (vị trí 1) | TMD | 0,35 |
| 0,35 | LUC, DGT; DTL;... | Thanh Vân | 2021-2025 |
5.38 | Đất thương mại lô CQHT-09 Phân khu A1 (vị trí 2) | TMD | 0,34 |
| 0,34 | LUC; DGT;... | Thanh Vân | 2021-2025 |
5.39 | Đất thương mại dịch vụ thôn Phú Ninh (giáp đường Vành đai II) | TMD | 0,67 |
| 0,67 | LUC;... | Thanh Vân | 2021-2025 |
5.40 | Đất thương mại dịch vụ thôn Nhân Mỹ | TMD | 1,22 |
| 1,22 | DGT; DTL; LUC;... | Thanh Vân | 2021-2025 |
5.41 | Đất thương mại lô TM-9 cải tạo chỉnh trang khu vực hai bên quốc lộ 2C tại xã Thanh Vân và xã Đạo Tú | TMD | 0,31 |
| 0,31 | LUC;... | Thanh Vân | 2021-2025 |
5.42 | Xây dựng trung tâm thương mại, dịch vụ, nhà hàng và khách sạn tại xã Thanh Vân | TMD | 0,74 |
| 0,74 | LUC;... | Thanh Vân | 2021-2025 |
VI | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
6.1 | Đất sản xuất kinh doanh thôn Diên Lâm | SKC | 3,23 |
| 3,23 | RSX;... | Duy Phiên | 2026-2030 |
6.2 | Đất sản xuất kinh doanh lô CN-04 Quy hoạch chung xây dựng xã Hooàng Lâu đến năm 2030 | SKC | 0,69 |
| 0,69 | LUC; LUC;... | Hoàng Lâu | 2021-2025 |
6.3 | Đất sản xuất kinh doanh CN-04-3 phân khu B2 | SKC | 1,53 |
| 1,53 | LUC; NTS;... | Hợp Thịnh | 2026-2030 |
6.4 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh xã Kim Long | SKC | 0,74 |
| 0,74 | RSX; SKX ;... | Kim Long | 2026-2030 |
6.5 | Xây dựng Nhà máy gạch Tuynel tại xã Hoàng Lâu, huyện Tam Dương | SKC | 5,89 |
| 5,89 | LUC; DGT; DTL;... | Hoàng Lâu | 2021-2025 |
6.6 | Nhà máy sản xuất gạch không nung | SKC | 8,96 |
| 8,96 | SKX; BHK; MNC;... | Đồng Tĩnh | 2026-2030 |
VII | Đất công trình giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
7.1 | Đường tránh QL2C tuyến phía Đông thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương | DGT | 24,08 | 1,47 | 22,61 | LUC; BHK; RSX , NTS ; DGT; DTL; ODT; ONT; NTD; CLN;... | Hướng Đạo, An Hòa, Đồng Tĩnh, Hợp Hòa | 2021-2025 |
7.2 | Đường Đồng Tĩnh - Hoàng Hoa, huyện Tam Dương | DGT | 1,80 | 0,55 | 1,25 | LUC; RSX; NTS; ONT; NTD; DGT; SON;... | Đồng Tĩnh, Hoàng Hoa, Hợp Hòa | 2021-2025 |
7.3 | Cải tạo, nâng cấp đường từ Trường tiểu học B Hợp Hòa - Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Tam Dương | DGT | 1,50 | 0,30 | 1,20 | LUC; DGT; DTL; ODT; CLN;... | Hợp Hòa | 2021-2025 |
7.4 | Đường nối từ đường Hợp Thịnh - Đạo Tú đến UBND xã Hợp Thịnh, huyện Tam Dương | DGT | 2,00 | 0,09 | 1,91 | LUC; DTL; DGT; MNC;... | Hợp Thịnh | 2021-2025 |
7.5 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường QL2B cũ đoạn từ đường QL 2B (thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo) đến nút giao IC4 Cao tốc Nội Bài - Lào Cai xã Kim Long, huyện Tam Dương | DGT | 3,00 |
| 3,00 | CLN; LUC; ODT; BHK ; NTS ; SKC; DGT; DTL;... | Kim Long | 2021-2025 |
7.6 | Cải tạo, nâng cấp ĐT.305, đoạn từ Quán Tiên đến cầu Bến Gạo | DGT | 15,52 | 5,55 | 9,97 | LUC; LUK ; NTS; BHK; CLN; DBV; TSC ; ONT; DGT; DTL; SON; TON; NTD; BCS;... | Hội Thịnh (Vân Hội cũ), Hoàng Lâu, Hoàng Đan, Duy Phiên | 2021-2025 |
7.7 | Cải tạo, nâng cấp ĐT 309B, đoạn từ QL2B đến ĐT 309 | DGT | 12,80 | 5,36 | 7,44 | LUC; HNK; NTS; RST; CLN; ONT; NTD; DGT; SON; DTL; DVH;... | Hướng Đạo, Kim Long | 2021-2025 |
7.8 | Cải tạo, nâng cấp đường ĐH27 (Đoạn từ ĐT 305 đến hết khu dân cư xã Hội Thịnh (Vân Hội cũ) | DGT | 1,30 |
| 1,30 | LUC; DGD; DTL; DGT; TCS; BHK;... | Hội Thịnh (Vân Hội cũ) | 2021-2025 |
7.9 | Cải tạo, nâng cấp đường ĐH 23B, huyện Tam Dương (đoạn qua địa phận xã Hội Thịnh (Vân Hội cũ) | DGT | 0,06 | 0,03 | 0,03 | ONT; DGT;... | Hội Thịnh (Vân Hội cũ) | 2021-2025 |
7.10 | Cải tạo, nâng cấp đường ĐH.28B (Đoạn từ QL2C - ĐT.306 xã Duy Phiên) | DGT | 0,30 |
| 0,30 | LUC; CLN; ONT; DTL; DGT;... | Duy Phiên, Đạo Tú | 2021-2025 |
7.11 | Đường từ đường QL2C đến ĐT.309 xã Hướng Đạo. Đoạn từ QL2C đến đường ĐH.25 đi thôn bảo Chúc, thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương | DGT | 5,70 | 0,30 | 5,40 | LUC, NTS, ODT, DGT, DTL, ONT;... | Hợp Hòa, Hướng Đạo | 2021-2025 |
7.12 | Cải tạo, nâng cấp đoạn đường ĐH 23 (đoạn từ QL2C xã Thanh Vân đến ĐT 306), huyện Tam Dương | DGT | 3,50 | 0,20 | 3,30 | LUC; CLN; ONT; BHK ; NTS; DGT; DTL;... | Thanh Vân, Duy Phiên | 2021-2025 |
7.13 | Cải tạo, sửa chữa và xây dựng mới một số cầu qua kênh trên địa bàn tỉnh | DGT | 2,30 | 0,90 | 1,40 | LUC; BHK; ONT; DGT; DTL; LNK; CLN; NTS;... | Đồng Tĩnh, Duy Phiên, An Hòa | 2021-2025 |
7.14 | Đường vành đai II, thành phố Vĩnh Yên, đoạn từ QL2C đến đường song song đường sắt tuyến Phía Bắc. | DGT | 8,96 |
| 8,96 | LUC; ONT; BHK; CLN; DGT; DTL;... | Thanh Vân, Hội Thịnh (Vân Hội cũ) | 2021-2025 |
7.15 | Đường GT nội đồng xã Hội Thịnh (Vân Hội cũ), huyện Tam Dương; Tuyến 1: Đường từ Bưu Điện đi Kênh 2 (Vân Sau); Tuyến 2: Đường trục Ngõ Cú đi Hồ Hương (Vân Nội). | DGT | 0,15 |
| 0,15 | LUC; DTL;... | Hội Thịnh (Vân Hội cũ) | 2021-2025 |
7.16 | Đường giao thông thôn Vân Giữa, Vân Nội Tuyến 1: Từ ĐH27 (Vân Giữa) -Ông Sang - Ông Châu Bảy Tuyến 2: Từ ông Ứng (Vân Giữa) - Ông Nam Thuỷ Tuyến 3: Từ ông Ân (Vân Giữa) -Đình Vân Hội Tuyến 4: Từ ông Sang (Vân Giữa) - Đền Vân Hội - ĐH27 | DGT | 0,65 | 0,05 | 0,60 | LUC; DTL; DGT;... | Hội Thịnh (Vân Hội cũ) | 2021-2025 |
7.17 | Đường giao thông thôn Chấn Yên Tuyến 1: Từ Chùa Chấn Yên - đường đi Đồng Tâm; Tuyến 2: Từ ông Bang - Ông Dục - Bà Huệ; Tuyến 3: Từ ông Ky - Bà Cộng | DGT | 0,18 | 0,01 | 0,17 | CLN; LUC; BHK; ONT;... | Hội Thịnh (Vân Hội cũ) | 2021-2025 |
7.18 | Đường giao thông xã Vân Hội đoạn từ ĐT. 305 - Vân Nội - Vân Sau - Vân Giữa xã Hội Thịnh (Vân Hội cũ), huyện Tam Dương (giai đoạn 1) | DGT | 1,80 | 0,10 | 1,70 | LUC; ONT; DGT; DTL;... | Hội Thịnh (Vân Hội cũ) | 2021-2025 |
7.19 | Đường giao thông từ ĐT.305 (Vân Tập) - ĐH27 (Vân Sau) | DGT | 1,24 |
| 1,24 | LUC; DTL;... | Hội Thịnh (Vân Hội cũ) | 2021-2025 |
7.20 | Đường giao thông xã Vân Hội đoạn từ ĐT. 305 - Vân Sau - Vân Nội, xã Hội Thịnh (Vân Hội cũ), huyện Tam Dương (Tuyến 1) | DGT | 1,15 |
| 1,15 | LUC; DTL; DVH;... | Hội Thịnh (Vân Hội cũ) | 2021-2025 |
7.21 | Đường từ KCN Tam Dương I (ĐT.310) đến KCN Tam Dương II (đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh) | DGT | 21,27 | 0,91 | 20,36 | LUC; HNK; NTS; ONT; CLN; DNL; NTD; DGT; DTL; RSX;... | Hướng Đạo, Kim Long | 2021-2025 |
7.22 | Cải tạo, nâng cấp ĐT.310C đoạn từ QL2C đến QL2B | DGT | 24,30 | 17,18 | 7,12 | LUC; NTS; RSX; HNK; CLN; ONT; ODT; PNK; CQP; DGD; SKC; SKX; SON; BCS; DGT; DTL;... | Đạo Tú, Hướng Đạo, Kim Long | 2021-2025 |
7.23 | Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi thị trấn lập Thạch (giai đoạn 2), đoạn từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đến Hoa Sơn | DGT | 13,30 | 4,42 | 8,88 | LUC; RSX; NTS; ONT; NTD; DGT; SON;... | Đồng Tĩnh, Hoàng Hoa | 2021-2025 |
7.24 | Xây dựng đường song song đường sắt Hà Nội - Lào Cai (tuyến phía Bắc), đoạn từ QL2C đến đường Hợp Thịnh Đạo Tú | DGT | 12,77 | 1,03 | 11,74 | LUC; NTS; DTL; DGT; NTD; ONT;... | Hội Thịnh | 2021-2025 |
7.25 | Đường từ khu dân cư TDP Vinh Phú đến đường ĐH25, huyện Tam Dương | DGT | 1,30 | 0,20 | 1,10 | LUC; DGT; DTL;... | Hợp Hòa | 2021-2025 |
7.26 | Cải tạo, nâng cấp đường trục chính xã An Hòa: tuyến từ UBND xã đi trạm y tế xã An Hòa | DGT | 0,54 |
| 0,54 | BHK;... | An Hòa | 2021-2025 |
7.27 | Đường song song đường sắt Hà Nội - Lào Cai (phía Bắc, phía Nam), đoạn từ đường Hợp Thịnh - Đạo Tú đến đường ĐT.304 | DGT | 0,81 | 0,33 | 0,48 | LUC; NTS; DGT, DTL;... | Hợp Thịnh | 2021-2025 |
7.28 | Đường gom đấu nối Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Vĩnh Phúc với hệ thống giao thông trong khu vực | DGT | 1,55 | 0,84 | 0,71 | LUC; DGT; DTL; SKC;... | Hợp Thịnh | 2021-2025 |
7.29 | Tuyến giao thông kết nối bệnh viện Sản - Nhi với hệ thống giao thông khu vực | DGT | 2,14 | 0,34 | 1,80 | LUC; DGT; DTL; SKC; NTS;... | Hợp Thịnh | 2021-2025 |
7.30 | Cải tạo, mở rộng đường QL2 đoạn Vĩnh Yên - Việt Trì, tỉnh Vĩnh Phúc | DGT | 7,12 |
| 7,12 | LUC; NTS; RSX; BHK; ONT+CLN; ODT+CLN; PNK; CQP; DGD; DTL; SKC ; SKX; SON; BCS;... | Hợp Thịnh; Hướng Đạo, Đạo Tú, Kim Long | 2021-2025 |
7.31 | Cải tạo, nâng cấp ĐT.306, đoạn từ Km7+600 đến Km9+500, huyện Tam Dương | DGT | 3,36 | 2,99 | 0,37 | LUC; LNK; CLN; NTS; DTL; ONT; DGT; DVH;... | An Hòa | 2021-2025 |
7.32 | Cải tạo, nâng cấp ĐT.309, đoạn từ Km7+00-Km11+00 | DGT | 2,72 |
| 2,72 | LUC; ONT+CLN; BHK; DTL; DTS; DVH; NTD; DGD;... | Hoàng Đan; An Hòa | 2021-2025 |
7.33 | Xây dựng cầu Đồng Dầu qua Suối Đùm, xã Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương. Hạng mục đường giao thông | DGT | 0,11 |
| 0,11 | LUC; DTL;... | Đồng Tĩnh | 2021-2025 |
7.34 | Đường giao thông xã Vân Hội, huyện Tam Dương; tuyến: ĐH27 - Kênh Liễn Sơn - cầu Vân Tập và tuyến nhánh | DGT | 2,81 | 0,25 | 2,56 | DGT; NTS; DTL; CLN; ONT; LUC;... | Hội Thịnh (Vân Hội cũ) | 2021-2025 |
7.35 | Đường giao thông xã Vân Hội, huyện Tam Dương và phường Hội Hợp, thành phố Vĩnh Yên; tuyến ĐT.305 (Vân Hội) - đường song song đường sắt (tuyến phía bắc) | DGT | 2,20 | 0,20 | 2,00 | LUC; DGT; DTL; CLN; ONT;... | Hội Thịnh (Vân Hội cũ) | 2021-2025 |
7.36 | Đường hạ tầng khung làng Đại học | DGT | 17,00 |
| 17,00 | RSX; CLN; HNK; ONT; DGT; DTL; CQP;... | Thanh Vân, Kim Long | 2021-2025 |
7.37 | Xây dựng các nút giao IC2 và IC5 tuyến đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai qua địa phận tỉnh Vĩnh Phúc | DGT | 0,08 |
| 0,08 | DGT; DTL;... | Đạo Tú | 2021-2025 |
7.38 | Đường từ đường Hợp Thịnh - Đạo Tú (xã Duy Phiên, huyện Tam Dương) đến đường Vành đai 2 thành phố Vĩnh Yên (tại xã Thanh Vân, huyện Tam Dương | DGT | 8,00 | 0,28 | 7,72 | LUC; BHK; NTS ; DGT; DTL; ONT; CLN; MNC;... | Duy Phiên, Thanh Vân, Hoàng Lâu | 2021-2025 |
7.39 | Cải tạo, nâng cấp đường ĐH21 (Đoạn từ ĐT310C đến Chợ số 8, xã Kim Long) | DGT | 4,34 | 4,00 | 0,34 | LUC; CLN; ONT; BHK ; NTS; DGT; DTL; SKC; DVH; TNS; DCK;... | Kim Long | 2021-2025 |
7.40 | Đường từ miếu dòm đến QL2C, TDP Vinh Phú, thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương | DGT | 1,6 | 0,40 | 1,20 | LUC; ODT; BHK; CLN; DGT; DTL; NTS;... | Hợp Hòa | 2021-2025 |
7.41 | Dự án Đầu tư hoàn thiện cải tạo, nâng cấp và xây dựng mới cầu qua kênh trên địa bàn tỉnh | DGT | 3,6 |
| 3,60 | LUC; LNK; NTS; ONT; BHK; DGT; DTL;... | Các xã, thị trấn | 2021-2025 |
7.42 | Nâng cấp, mở rộng đường trục Bắc - Nam đô thị Vĩnh Phúc, đoạn từ đường Vành đai 2 thành phố Vĩnh Yên đến thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo | DGT | 43,00 |
| 43,00 | LUC; HNK; CLN; DGT; ONT;... | Kim Long | 2021-2025 |
7.43 | Cải tạo, nâng cấp QL.2C (cũ) và xây dựng cầu Giã Bàng trên ĐT.303 | DGT | 0,07 |
| 0,07 | LUC; HNK; CLN; DGT; ONT;... | Hợp Thịnh | 2021-2025 |
7.44 | Nâng cấp, mở rộng ĐT.306 đoạn Km0+00-Km2+240 và đoạn Km4+00-Km7+600 | DGT | 8,00 |
| 8,00 | LUC; HNK; CLN; DGT; ONT;... | Hội Thịnh (Vân Hội cũ), Duy Phiên, An Hoàn | 2021-2025 |
7.45 | Cải tạo, nâng cấp ĐT 310C đoạn từ QL.2B đến ĐT.310 | DGT | 4,20 |
| 4,20 | LUC; HNK; CLN; DGT; ONT;... | Kim Long | 2021-2025 |
7.46 | Xây dựng đường gom hai bên QL2 đoạn Vĩnh Yên, Việt Trì | DGT | 6,00 |
| 6,00 | LUC; HNK; CLN; DGT; ONT;... | Hợp Thịnh | 2021-2025 |
7.47 | Tuyến tránh QL.2C đoạn từ nút giao IC 5 đến Tuyên Quang | DGT | 1,00 |
| 1,00 | LUC; HNK; CLN; DGT; ONT;... | Đồng Tĩnh | 2021-2025 |
7.48 | Đường song song đường sắt Hà Nội - Lào Cai (tuyến phía Bắc và tuyến phía Nam), các đoạn còn lại kết nối từ Vĩnh Yên đến cầu Hạc Trì | DGT | 1,00 |
| 1,00 | LUC; HNK; CLN; DGT; ONT;... | Hợp Thịnh | 2021-2025 |
7.49 | Đường Vành đai 5 thủ đô đoạn từ cầu Vĩnh Thịnh đến nút giao IC5 (gồm cả đường gom 2 bên) | DGT | 18,00 |
| 18,00 | LUC; HNK; CLN; DGT; ONT;... | Hợp Thịnh, Đạo Tú, Duy Phiên, Hoàng Lâu | 2021-2025 |
7.50 | Đường vành đai 2 thành phố Vĩnh Yên, đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến QL.2 (bao gồm cả cầu vượt đường sắt) | DGT | 12,00 |
| 12,00 | LUC; HNK; CLN; DGT; ONT;... | Duy Phiên, Thanh Vân | 2021-2025 |
7.51 | Đường GTNT xã Hoàng Đan (gồm: mở rộng Đường giao thông từ ĐT. 305 vào thôn Cầu; mở rộng đường giao thông từ ĐT. 309 vào thôn Bắc 1; mở rộng đường giao thông từ ĐT 305 vào thôn Chấu; Quy hoạch mở rộng đường quanh làng thôn Đông) | DGT | 0,79 |
| 0,79 | LUC; HNK; CLN; DGT; ONT;... | Hoàng Đan | 2021-2025 |
7.52 | Đường GTNT xã An Hòa (gồm: Mở rộng, quy hoạch mới tuyến đường liên thôn Yên Thượng - Đô Lương; Tuyến đường trường Mầm non xã An Hòa đến nhà máy Z72; Quy hoạch mới tuyến đường từ ĐT. 306 đến Núi Di) | DGT | 1,20 |
| 1,20 | LUC; HNK; CLN; DGT; ONT;... | An Hòa | 2021-2025 |
7.53 | Đường GTNT xã Thanh Vân (gồm: mở rộng tuyến đường từ QL2C đến đầu xóm Phú Thị; Mở rộng tuyến đường từ QL2C đến thôn Nhân Mỹ; Mở rộng đường từ thôn Nhân Mỹ ra đường Vành Đai 2; Quy hoạch đường từ Phú Ninh đến thôn Trại Giềng) | DGT | 0,60 |
| 0,60 | LUC; HNK; CLN; DGT; ONT;... | Thanh Vân | 2021-2025 |
7.54 | Đường GTNT xã Hoàng Lâu (gồm: Mở rộng đường vào đình Hoàng Chuế; mở rộng đường giao thông từ ĐT.305 đến thôn Cây Da) | DGT | 0,50 |
| 0,50 | LUC; HNK; CLN; DGT; ONT;... | Hoàng Lâu | 2021-2025 |
7.55 | Đường GTNT trên địa bản thị trấn Hợp Hòa (Đường giao thông nội đồng đoạn từ Cầu Đầm Dài TDP Đồi sang Đồng Thấp | DGT | 0,20 |
| 0,20 | LUC; HNK; CLN; DGT;... | Hợp Hòa | 2021-2025 |
7.56 | Đường GTNT xã Hội Thịnh (Hợp Thịnh cũ) (gồm: Đường nội đồng khu Mả Lê, Đồng Sen) | DGT | 0,50 |
| 0,50 | LUC; HNK; CLN; DGT;... | Hợp Thịnh | 2021-2025 |
7.57 | Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường hai bên mặt kênh tiêu Bến Tre đoạn từ đường Vành đai 2 đến Nút giao IC5 | DGT | 14,30 |
| 14,30 | LUC; HNK; CLN; RSX; DGT; NTS;... | Các xã, thị trấn | 2021-2025 |
7.58 | Đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng | DGT | 58,70 |
| 58,70 | LUC; HNK; CLN; RSX; DGT; NTS; ONT... | Kim Long, Hướng Đạo, Đạo Tú, Duy Phiên, An Hòa, Hoàng Đan | 2021-2025; 2026-2030 |
7.59 | Đường giao thông theo quy hoạch phân khu trên địa bàn huyện Tam Dương | DGT | 3,00 |
| 3,00 | LUC; HNK; CLN; RSX; DGT; NTS;... | Các xã, thị trấn | 2026-2030 |
VIII | Đất công trình thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
8.1 | Bê tông hóa mặt bờ kênh chính Tả Ngạn đoạn từ cầu Ga Yên Bình và đoạn từ cụm điều tiết An Cát đi Cầu Phương Trù | DTL | 0,50 |
| 0,50 | BHK; NTS; ONT+CLN; DGT; DTL;... | Hội Thịnh (Vân Hội cũ) | 2021-2025 |
8.2 | Dự án Bê tông hóa mặt bờ kênh chính Tả Ngạn Liễn Sơn, đoạn qua địa phận các xã Duy Phiên và xã Vân Hội, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc | DTL | 4,00 |
| 4,00 | LUC; LNK; NTS; ONT; BHK; CLN; NTS; DGT; DTL;... | An Hòa; Đồng Tĩnh; Duy Phiên; Hội Thịnh (Vân Hội cũ) | 2021-2025 |
8.3 | Dự án Nâng cấp kênh trục tiêu Bến Tre tỉnh Vĩnh Phúc | DTL | 21,72 | 17,52 | 4,20 | LUC; LNK; NTS; ONT; BHK; CLN; NTS; DGT; DTL;... | Các xã An Hòa; TT Hợp Hòa; Đạo Tú; Thanh Vân | 2021-2025 |
8.4 | Dự án Cải tạo luồng tiêu Yên Trung - Hoàng Hoa - Đồng Tĩnh đi Cầu Gáo - kênh Bến Tre. | DTL | 10,70 |
| 10,70 | LUC; LNK; NTS; ONT; BHK; CLN; NTS; ONT; DGT; DTL;... | Hoàng Hoa, Đồng Tĩnh, An Hòa, Hợp Hòa | 2021-2025 |
8.5 | Dự án Cải tạo, nạo vét sông Phan đoạn từ Điều tiết Vĩnh Sơn đến điều tiết Lạc Ý; | DTL | 1,00 | 0,50 | 0,50 | LUC; LNK; BHK; CLN; NTS; ONT; DGT; DTL;... | Hợp Thịnh | 2021-2025 |
8.6 | Cải tạo, nạo vét sông Phan đoạn từ cống An Hạ xã An Hòa đến cầu Vàng, Hoàng Lâu; | DTL | 4,00 |
| 4,00 | LUC; BHK; LNK ; NTS; ONT; DGT; DTL;... | Các xã, thị trấn | 2021-2025 |
8.7 | Cải tạo nâng cấp mặt bờ kênh Đạo Tú | DTL | 0,38 |
| 0,38 | LUA;... | Đạo Tú, Thanh Vân | 2026-2030 |
8.8 | Cải tạo kênh tiêu Duy Phiên - Vân Hội - Hợp Thịnh | DTL | 0,90 |
| 0,90 | LUA;... | Các xã, thị trấn | 2026-2030 |
8.9 | Cải tạo, nâng cấp mặt bờ kênh Duyên Lâm | DTL | 0,50 |
| 0,50 | LUA;... | Duy Phiên | 2026-2030 |
8.10 | Cải tạo, nâng cấp công trình thủy lợi trên địa bàn huyện Tam Dương | DTL | 3,15 |
| 3,15 | LUC; HNK; CLN; RSX; DGT; NTS;... | Các xã, thị trấn | 2026-2030 |
IX | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
|
9.1 | Xây dựng trạm bơm xã Hoàng Đan (gồm: 01 trạm bơm tại phục vụ bơm nước khu Miếu Vân, Đồng Hoàng Vân; 01 trạm bơm tại phục vụ bơm nước khu vực Đỉnh Làng Đè) | DCT | 0,08 |
| 0,08 | BHK; LUC; DGT;... | Hoàng Đan | 2026-2030 |
9.2 | Trạm xử lý nước thải xã Hoàng Đan | DCT | 0,46 |
| 0,46 | LUC;... | Hoàng Đan | 2026-2030 |
9.3 | Xây dựng trạm bơm đồng Bông, xã Duy Phiên | DCT | 0,03 |
| 0,03 | LUC;... | Duy Phiên | 2026-2030 |
9.4 | Hệ thống kênh tiêu thoát nước từ sau bến xe huyện Tam Dương thuộc khu Đồng Me, TDP Liên Bình đi sông Phan | DCT | 0,12 |
| 0,12 | LUC;... | Hợp Hòa | 2026-2030 |
X | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
10.1 | Dự án thành phần số 2: Xử lý cấp bách các cống xung yếu dưới đê tỉnh Vĩnh Phúc thuộc dự án Xử lý cấp bách các cống xung yếu dưới đê từ đê cấp III trở lên | DPC | 0,20 |
| 0,20 | LUC; ONT; BHK; LNK;... | An Hòa | 2021-2025 |
10.2 | Dự án thành phần số 2: Tu bổ xung yếu hệ thống đê điều tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2021-2025 thuộc dự án Tu bổ xung yếu hệ thống đê điều giai đoạn 2021-2025 | DPC | 0,40 |
| 0,40 | LUC; ONT; BHK; LNK;... | An Hòa | 2021-2025 |
10.3 | Dự án Cải tạo, kè gia cố một số đoạn trên luồng tiêu Suối Làng Hà- Cửu Yên-Vai số 9-sông Cầu Bòn huyện Tam Đảo; | DPC | 0,80 |
| 0,80 | LUC; LNK; BHK; CLN; NTS; ONT; DGT; DTL;... | Kim Long | 2021-2025 |
10.4 | Kè chống sạt lở các vị trí xung yếu sông Phó Đáy khu vực hạ lưu đập Liễn Sơn (Kè chống sạt lở sông Phó Đáy); | DPC | 1,50 |
| 1,50 | LUC; BHK; CLN; NTS; ONT; DGT; DTL;... | An Hòa; Đồng Tĩnh | 2021-2025 |
10.5 | Kè chống sạt lở các vị trí xung yếu sông Phó Đáy khu vực thượng lưu đập Liễn Sơn; kết hợp gia cố chống sạt lở các suối kết nối với sông Phó Đáy (Kè chống sạt lở sông Phó Đáy). | DPC | 1,50 |
| 1,50 | LUC; BHK; CLN; NTS; ONT; DGT; DTL;... | An Hòa; Đồng Tĩnh | 2021-2025 |
10.6 | Dự án Quản lý nguồn nước và ngập lụt Vĩnh Phúc: Hạng mục Trạm bơm Kim Xá | DPC | 2,56 |
| 2,56 | LUC; BHK; NTS;... | Hoàng Đan, Hoàng Lâu | 2021-2025 |
10.7 | Dự án Quản lý nguồn nước và ngập lụt Vĩnh Phúc: Hạng mục Kênh hút, kênh xả, hồ Nhị Hoàng và các công trình phụ trợ trạm bơm Kim Xá | DPC | 18,39 |
| 18,39 | LUC; BHK; CLN; NTS; SON;... | Hoàng Đan, Hoàng Lâu | 2021-2025 |
10.8 | Dự án Quản lý nguồn nước và ngập lụt Vĩnh Phúc: Hạng mục Xây dựng các trạm xử lý nước thải phân tán dọc sông Phan | DPC | 0,41 |
| 0,41 | LUC; LUK; BHK;... | Hoàng Đan, Hoàng Lâu | 2021-2025 |
10.9 | Kè chống sạt lở bờ tả sông Phó Đáy tương ứng đoạn từ K0+00 đến K13+500 | DPC | 2,50 |
| 2,50 | BHK; DGT; DTL; LUC;... | Các xã, thị trấn | 2021-2025 |
10.10 | Xây dựng đường hành lang chân đê tả sông Phó Đáy đoạn từ K0+000-K13+500 | DPC | 1,80 |
| 1,80 | ONT; BHK; DTL; DGT; LUC;... | Các xã, thị trấn | 2021-2025 |
10.11 | Cắm mốc hành lang thoát lũ cho các tuyến sông chính có đê | DPC | 0,12 |
| 0,12 | BHK;... | Các xã, thị trấn | 2021-2025 |
10.12 | Kè chống sạt lở bờ tả sông Phó Đáy đoạn qua địa phận thôn Hương Đình, xã An Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc | DPC | 0,60 |
| 0,60 | BHK;... | An Hòa | 2021-2025 |
10.13 | Dự án Xử lý sạt trượt bờ kênh Bến Tre và cầu Xóm Cõi xã Đạo Tú, huyện Tam Dương | DPC | 1,10 | 0,41 | 0,69 | LUC; CLN; NTS; BHK; CLN; NTS; ONT; DGT; DTL | xã Đạo Tú; | 2026-2030 |
10.14 | Dự án Kè chống sạt lở, sạt trượt di tích Đền Dầu, Chùa Dầu xã Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương | DPC | 1,19 | 0,66 | 0,53 | LUC; CLN; NTS; BHK; CLN; NTS; ONT; DGT; DTL | xã Đồng Tĩnh | 2026-2030 |
10.15 | Dự án Cải tạo, xử lý gia cố các vị trí xung yếu trên tuyến đê Tả sông Lô, Tả sông Phó Đáy, tỉnh Vĩnh Phúc | DPC | 0,39 |
| 0,39 | HHK; LNK; CLN; NTS; DTL… | Các xã, thị trấn | 2021-2025 |
XI | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
11.1 | Nhà văn hóa thôn Giữa | DVH | 0,20 |
| 0,20 | LUC;... | Hợp Hòa | 2021-2025 |
11.2 | Mở rộng nhà văn hóa TDP Bảo Chúc | DVH | 0,18 |
| 0,18 | BHK; LUC;... | Hợp Hòa | 2021-2025 |
11.3 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Mới | DVH | 0,58 |
| 0,58 | RSX;... | Hợp Hòa | 2026-2030 |
11.4 | Nhà văn hóa thôn Điền Lương | DVH | 0,27 |
| 0,27 | DCH;... | Hợp Hòa | 2026-2030 |
11.5 | Nhà văn hóa kết hợp sân thể thao TDP Liên Bình | DVH | 0,80 |
| 0,80 | HNK;... | Hợp Hòa | 2026-2030 |
11.6 | Mở rộng nhà văn hóa TDP Phố Me | DVH | 0,24 |
| 0,24 | LUC;... | Hợp Hòa | 2021-2025 |
11.7 | Nhà văn hóa TDP Đông Cao | DVH | 0,15 |
| 0,15 | LUC;... | Hợp Hòa | 2026-2030 |
11.8 | Nhà văn hóa TDP Tiên Rằm | DVH | 0,29 |
| 0,29 | LUC;... | Hợp Hòa | 2026-2030 |
11.9 | Khu thể thao kết hợp nhà văn hóa TDP Liên Bình | DVH | 0,15 |
| 0,15 | LUC;... | Hợp Hòa | 2026-2030 |
11.10 | Xây mới nhà văn hóa thôn Đô Lương | DVH | 0,50 |
| 0,50 | LUC;... | An Hòa | 2026-2030 |
11.11 | Xây mới nhà văn hóa thôn Hương Đình | DVH | 0,48 |
| 0,48 | LUC;... | An Hòa | 2026-2030 |
11.12 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Ngọc Thạch 2 | DVH | 0,60 |
| 0,60 | LUC;... | An Hòa | 2021-2025 |
11.13 | Nhà văn hóa thôn Hủng Guột | DVH | 0,23 |
| 0,23 | LUC;... | Đạo Tú | 2026-2030 |
11.14 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Đoàn Kết | DVH | 0,2 |
| 0,2 | LUC;... | Đạo Tú | 2026-2030 |
11.15 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Dội | DVH | 0,09 |
| 0,09 | BHK;... | Đạo Tú | 2026-2030 |
11.16 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Khu Phố | DVH | 0,3 |
| 0,3 | HNK; LUC;... | Đạo Tú | 2026-2030 |
11.17 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Long Sơn Giềng | DVH | 0,17 |
| 0,17 | LUC;... | Đạo Tú | 2021-2025 |
11.18 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Lẻ | DVH | 0,2 |
| 0,2 | LUC;... | Đạo Tú | 2026-2030 |
11.19 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Long Sơn Giềng (Long Sơn cũ) | DVH | 0,11 |
| 0,11 | LUC;... | Đạo Tú | 2026-2030 |
11.20 | Làng văn hóa kiểu mẫu thôn Chiến Thắng (Làng Phù Liễn), xã Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương | DVH | 1,00 | 0,19 | 0,81 | DVH, LUC; NTS, DGT, DTL;... | Đồng Tĩnh | 2021-2025 |
11.21 | Xây dựng nhà văn hóa thôn Lỉnh Dầu | DVH | 0,17 |
| 0,17 | LUC;... | Đồng Tĩnh | 2026-2030 |
11.22 | Nhà văn hóa thôn Tràng Dầu | DVH | 0,19 |
| 0,19 | LUC;... | Đồng Tĩnh | 2021-2025 |
11.23 | Nhà văn hóa thôn Lê Lợi | DVH | 0,23 |
| 0,23 | LUC;... | Đồng Tĩnh | 2026-2030 |
11.24 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Nam Thịnh | DVH | 0,16 |
| 0,16 | LUC;... | Đồng Tĩnh | 2021-2025 |
11.25 | Mở rộng nhà văn hóa Long Hồ | DVH | 0,05 |
| 0,05 | LUC;... | Đồng Tĩnh | 2026-2030 |
11.26 | Mở rộng nhà văn hóa Ngọc Thạch | DVH | 0,03 |
| 0,03 | BHK;... | Đồng Tĩnh | 2021-2025 |
11.27 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Hợp Hòa | DVH | 0,09 |
| 0,09 | LUC;... | Đồng Tĩnh | 2026-2030 |
11.28 | Xây dựng nhà văn hóa thôn Cổ Tích | DVH | 0,14 |
| 0,14 | LUC;... | Đồng Tĩnh | 2026-2030 |
11.29 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Tự Do | DVH | 0,12 |
| 0,12 | LUC;... | Đồng Tĩnh | 2026-2030 |
11.30 | Xây dựng nhà văn hóa thôn Đông Trung | DVH | 0,24 |
| 0,24 | LUC;... | Đồng Tĩnh | 2026-2030 |
11.31 | Xây dựng nhà văn hóa thôn Hòa Thịnh | DVH | 0,12 |
| 0,12 | DGD;... | Đồng Tĩnh | 2021-2025 |
11.32 | Xây dựng nhà văn hóa thôn Tiên Phong | DVH | 0,16 |
| 0,16 | BHK;... | Đồng Tĩnh | 2021-2025 |
11.33 | Xây dựng nhà văn hóa thôn Quang Trung | DVH | 0,14 |
| 0,14 | LUC;... | Đồng Tĩnh | 2021-2025 |
11.34 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Chùa | DVH | 0,17 |
| 0,17 | CLN;... | Duy Phiên | 2026-2030 |
11.35 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Cuối | DVH | 0,39 |
| 0,39 | LUC;... | Duy Phiên | 2026-2030 |
11.36 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Hạ | DVH | 0,17 |
| 0,17 | LUC;... | Duy Phiên | 2026-2030 |
11.37 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Mai Nham | DVH | 0,18 |
| 0,18 | LUC;... | Duy Phiên | 2026-2030 |
11.38 | Nhà văn hóa thôn Đông | DVH | 0,20 |
| 0,20 | LUC;... | Duy Phiên | 2026-2030 |
11.39 | Nhà văn hóa thôn Thượng | DVH | 0,40 |
| 0,40 | LUC;... | Duy Phiên | 2026-2030 |
11.40 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Giữa | DVH | 0,09 |
| 0,09 | LUC;... | Duy Phiên | 2026-2030 |
11.41 | Nhà văn hóa thôn Diên Lâm | DVH | 0,33 |
| 0,33 | RSX;... | Duy Phiên | 2026-2030 |
11.42 | Mở rộng Nhà văn hóa thôn Vàng | DVH | 0,03 |
| 0,03 | TIN;... | Hoàng Đan | 2026-2030 |
11.43 | Làng văn hóa kiểu mẫu thôn Chằm, xã Hoàng Đan, huyện Tam Dương | DVH | 0,25 | 0,19 | 0,06 | DVH; CLN; BCS; ONT;... | Hoàng Đan | 2021-2025 |
11.44 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Bắc 1 | DVH | 0,03 |
| 0,03 | CLN;... | Hoàng Đan | 2026-2030 |
11.45 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Đông | DVH | 0,04 |
| 0,04 | CLN;... | Hoàng Đan | 2026-2030 |
11.46 | Nhà văn hóa thôn Bắc 2 | DVH | 0,05 |
| 0,05 | CLN;... | Hoàng Đan | 2026-2030 |
11.47 | Nhà văn hóa thôn Cầu | DVH | 0,03 |
| 0,03 | ONT; LUC;... | Hoàng Đan | 2026-2030 |
11.48 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Đoài Đỗ | DVH | 0,03 |
| 0,03 | CLN;... | Hoàng Đan | 2026-2030 |
11.49 | Nhà văn hóa thôn Hóc và thôn Ngòi | DVH | 0,25 |
| 0,25 | CLN;... | Hoàng Đan | 2026-2030 |
11.50 | Nhà văn hóa thôn Mới | DVH | 0,06 |
| 0,06 | LUC; CLN;... | Hoàng Đan | 2026-2030 |
11.51 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Chấu | DVH | 0,12 |
| 0,12 | NTS; LUC; DGT;... | Hoàng Đan | 2026-2030 |
11.52 | Xây dựng nhà văn hoá thôn 2, xã Hoàng Hoa | DVH | 0,10 |
| 0,10 | LUC;... | Hoàng Hoa | 2021-2025 |
11.53 | Xây dựng Nhà văn hóa thôn 4, xã Hoàng Hoa | DVH | 0,10 |
| 0,10 | LUC;... | Hoàng Hoa | 2021-2025 |
11.54 | Mở rộng nhà văn hóa thôn 5 | DVH | 0,16 |
| 0,16 | LUC; ONT; CLN; DGT;... | Hoàng Hoa | 2021-2025 |
11.55 | Mở rộng nhà văn hóa thôn 7 | DVH | 0,14 |
| 0,14 | LUC;... | Hoàng Hoa | 2021-2025 |
11.56 | Xây dựng nhà văn hóa thôn 6 | DVH | 0,36 |
| 0,36 | LUC;... | Hoàng Hoa | 2021-2025 |
11.57 | Quy hoạch đất nhà văn hóa, sân thể thao thôn Lá | DVH | 0,79 |
| 0,79 | LUC;... | Hoàng Lâu | 2021-2025 |
11.58 | Nhà văn hóa thôn Cây Da | DVH | 0,05 |
| 0,05 | LUC;... | Hoàng Lâu | 2021-2025 |
11.59 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Hưng Thịnh | DVH | 0,05 |
| 0,05 | LUC;... | Hợp Thịnh | 2026-2030 |
11.60 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Lạc Thịnh | DVH | 0,01 |
| 0,01 | LUC;... | Hợp Thịnh | 2021-2025 |
11.61 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Thọ Khánh | DVH | 0,07 |
| 0,07 | LUC;... | Hợp Thịnh | 2026-2030 |
11.62 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Quang Trung | DVH | 0,18 |
| 0,18 | TSC;... | Hợp Thịnh | 2021-2025 |
11.63 | Nhà văn hóa thôn Tân Thịnh | DVH | 0,06 |
| 0,06 | DVH; DGD;... | Hợp Thịnh | 2026-2030 |
11.64 | Mở rộng trung tâm văn hóa xã Hội Thịnh (Hợp Thịnh cũ) | DVH | 0,15 |
| 0,15 | DGD;... | Hợp Thịnh | 2026-2030 |
11.65 | Nhà văn hóa thôn Dộc Sau | DVH | 0,07 |
| 0,07 | LUC;... | Hướng Đạo | 2021-2025 |
11.66 | Nhà văn hóa thôn Giếng Mát | DVH | 0,05 |
| 0,05 | LUC;... | Hướng Đạo | 2021-2025 |
11.67 | Nhà văn hóa thôn Mới | DVH | 0,06 |
| 0,06 | LUC;... | Hướng Đạo | 2021-2025 |
11.68 | Nhà văn hóa thôn Cao Hảo | DVH | 0,12 |
| 0,12 | LUC;... | Hướng Đạo | 2021-2025 |
11.69 | Nhà văn hóa thôn Cổng Sau | DVH | 0,11 |
| 0,11 | CLN; DVH;... | Hướng Đạo | 2021-2025 |
11.70 | Nhà văn hóa thôn Dộc Lịch | DVH | 0,13 |
| 0,13 | RSX; DVH ;... | Hướng Đạo | 2021-2025 |
11.71 | Nhà văn hóa thôn Mé | DVH | 0,09 |
| 0,09 | LUC;... | Hướng Đạo | 2021-2025 |
11.72 | Nhà văn hóa thôn Phú Cường | DVH | 0,11 |
| 0,11 | CLN; DVH;... | Hướng Đạo | 2021-2025 |
11.73 | Nhà văn hóa thôn Quế | DVH | 0,19 |
| 0,19 | LUC;... | Hướng Đạo | 2021-2025 |
11.74 | Nhà văn hóa thôn Thông | DVH | 0,06 |
| 0,06 | ONT; DVH;... | Hướng Đạo | 2021-2025 |
11.75 | Nhà văn hóa thôn Yên Sơn | DVH | 0,07 |
| 0,07 | RSX; DVH;... | Hướng Đạo | 2021-2025 |
11.76 | Nhà văn hóa công nhân | DVH | 2,10 |
| 2,10 | LUC;... | Hướng Đạo | 2021-2025 |
11.77 | Nhà văn hóa thôn Điền Trù | DVH | 0,07 |
| 0,07 | LUC;... | Hướng Đạo | 2026-2030 |
11.78 | Xây dựng nhà văn hóa TDP Đồng Vang | DVH | 0,24 |
| 0,24 | LUC; NTS;... | Kim Long | 2026-2030 |
11.79 | Mở rộng nhà văn hóa TDP Đồng Bắc, thị trấn Kim Long | DVH | 0,38 |
| 0,38 | BHK;... | Kim Long | 2026-2030 |
11.80 | Mở rộng nhà văn hóa TDP Láng, thị trấn Kim Long | DVH | 0,15 |
| 0,15 | LUC;... | Kim Long | 2026-2030 |
11.81 | Mở rộng nhà văn hóa TDP số 8, thị trấn Kim Long | DVH | 0,15 |
| 0,15 | LUC;... | Kim Long | 2026-2030 |
11.82 | Mở rộng nhà văn hóa TDP số 7, thị trấn Kim Long | DVH | 0,08 |
| 0,08 | CLN;... | Kim Long | 2026-2030 |
11.83 | Nhà văn hóa, công viên cây xanh thôn 12 | DVH | 0,33 |
| 0,33 | DKV;... | Thanh Vân | 2021-2025 |
11.84 | Trung tâm văn hóa xã Thanh Vân | DVH | 0,28 |
| 0,28 | TSC;... | Thanh Vân | 2026-2030 |
11.85 | Mở rộng làng văn hóa trọng điểm kết hợp bể thu gom nước thải | DVH | 0,25 |
| 0,25 | LUC; DTL; DGT;... | Hội Thịnh (Vân Hội cũ) | 2026-2030 |
11.86 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Chấn Yên | DVH | 0,30 |
| 0,30 | LUC;... | Hội Thịnh (Vân Hội cũ) | 2026-2030 |
11.87 | Nhà văn hóa thôn Vân Tập | DVH | 1,00 |
| 1,00 | LUC; CLN;... | Hội Thịnh (Vân Hội cũ) | 2026-2030 |
XII | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
12.1 | Mở rộng trạm y tế xã Hoàng Lâu | DYT | 0,02 |
| 0,02 | NTS;... | Hoàng Lâu | 2026-2030 |
12.2 | Xây dựng trạm y tế xã Thanh Vân | DYT | 0,47 |
| 0,47 | LUC;... | Thanh Vân | 2021-2025 |
12.3 | Mở rộng trạm y tế xã Duy Phiên | DYT | 0,12 |
| 0,12 | LUC; CLN;... | Duy Phiên | 2021-2025 |
12.4 | Xây dựng trạm y tế xã Đồng Tĩnh | DYT | 0,30 |
| 0,30 | LUC;... | Đồng Tĩnh | 2026-2030 |
12.5 | Xây dựng trạm y tế xã Đạo Tú | DYT | 0,35 |
| 0,35 | LUC;… | Đạo Tú | 2021-2025 |
12.6 | Mở rộng trung tâm y tế huyện Tam Dương | DYT | 0,15 |
| 0,15 | LUC;… | Hợp Hòa | 2021-2025 |
12.7 | Quỹ đất thực hiện dự án xã hội hóa về lĩnh vực y tế | DYT | 2,50 |
| 2,50 | LUC; BHK;... | Kim Long | 2021-2025; 2026-2030 |
XIII | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
13.1 | Khu đất giáo dục phân khu A1 | DGD | 90,00 |
| 90,00 | LUC; CLN; RSX; NTS; DGT; DTL; ONT; CQP; NTD;... | Đạo Tú, Thanh Vân | 2026-2030 |
13.2 | Trường Tiểu học xã Đạo Tú | DGD | 1,20 | 1,20 |
| LUC;... | Đạo Tú | 2021-2025 |
13.3 | Mở rộng trường tiểu học xã Đạo Tú | DGD | 0,13 |
| 0,13 | LUC;... | Đạo Tú | 2021-2025 |
13.4 | Trường mầm non cơ sở 2 xã Đạo Tú | DGD | 1,48 |
| 1,48 | LUC;… | Đạo Tú | 2021-2025 |
13.5 | Mở rộng tiểu học xã Đạo Tú (giai đoạn 2) | DGD | 0,93 |
| 0,93 | BHK; LUC;... | Đạo Tú | 2021-2025 |
13.6 | Mở rộng trường tiểu học Đồng Tĩnh A | DGD | 0,82 |
| 0,82 | LUC;... | Đồng Tĩnh | 2021-2025 |
13.7 | Mở rộng trường tiểu học Đồng Tĩnh B | DGD | 0,66 |
| 0,66 | LUC;... | Đồng Tĩnh | 2021-2025 |
13.8 | Mở rộng trường mầm non xã Duy Phiên | DGD | 0,03 |
| 0,03 | LUC;... | Duy Phiên | 2021-2025 |
13.9 | Trường tiểu học Duy Phiên | DGD | 1,85 |
| 1,85 | LUC;... | Duy Phiên | 2021-2025 |
13.10 | Mở rộng trường THPT Tam Dương | DGD | 0,52 |
| 0,52 | LUC;... | Duy Phiên | 2021-2025 |
13.11 | Mở rộng trường tiểu học xã Hoàng Đan | DGD | 0,52 | 0,52 |
| LUC;... | Hoàng Đan | 2021-2025 |
13.12 | Mở rộng trường THCS xã Hoàng Đan | DGD | 0,62 | 0,62 |
| LUC;... | Hoàng Đan | 2021-2025 |
13.13 | Mở rộng Trường mầm non Hoàng Đan | DGD | 0,62 |
| 0,62 | RSX; ONT;... | Hoàng Đan | 2021-2025 |
13.14 | Mở rộng Trường Tiểu học xã Hoàng Hoa | DGD | 1,00 |
| 1,00 | LUC; BHK;... | Hoàng Hoa | 2021-2025 |
13.15 | Mở rộng trường THCS xã Hoàng Hoa | DGD | 0,43 |
| 0,43 | TSC ;... | Hoàng Hoa | 2021-2025 |
13.16 | Mở rộng Trường Mầm non Hoàng Lâu | DGD | 0,36 |
| 0,36 | LUC;... | Hoàng Lâu | 2021-2025 |
13.17 | Mở rộng trường tiểu học Hợp Thịnh, xã Hội Thịnh (Hợp Thịnh cũ), huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc | DGD | 0,34 |
| 0,34 | LUC;... | Hội Thịnh (Hợp Thịnh cũ) | 2021-2025 |
13.18 | Mở rộng trường mầm non khu vực Yên Liệp thôn Thông | DGD | 0,50 |
| 0,50 | RSX; CLN;... | Hướng Đạo | 2021-2025 |
13.19 | Mở rộng Trường mầm non Hướng Đạo | DGD | 0,30 |
| 0,30 | NTS;... | Hướng Đạo | 2021-2025 |
13.20 | Mở rộng Trường mầm non thôn Quế | DGD | 0,58 |
| 0,58 | NTS; BHK; LUC;... | Hướng Đạo | 2021-2025 |
13.21 | Mở rộng trường THCS+ tiểu học xã Hướng Đạo | DGD | 0,67 |
| 0,67 | CLN; RSX;... | Hướng Đạo | 2021-2025 |
13.22 | Quỹ đất xây dựng trường tư thục tại thị trấn Kim Long | DGD | 8,48 |
| 8,48 | LUC; NTD; BHK; CLN; DTL; DGT;... | Kim Long | 2021-2025; 2026-2030 |
13.23 | Xây dựng Trung tâm hỗ trợ phát triển Giáo dục hòa nhập tỉnh Vĩnh Phúc | DGD | 2,07 |
| 2,07 | LUC; NTS;... | Thanh Vân | 2021-2025 |
13.24 | Phân hiệu II trường tiểu học Thanh Vân, xã Thanh Vân, huyện Tam Dương | DGD | 2,50 |
| 2,50 | LUC;... | Thanh Vân | 2021-2025 |
13.25 | Quỹ đất xây dựng trường tư thục tại xã Thanh Vân | DGD | 2,65 |
| 2,65 | LUC; SON; DGT;... | Thanh Vân | 2021-2025 |
13.26 | Trường mầm non Tam Dương (Hạng mục: san nền, kè đá, nhà lớp học số 1, nhà bếp) | DGD | 2,00 |
| 2,00 | LUC; BHK; DGT; DTL;... | Hợp Hòa | 2021-2025 |
13.27 | Trường THCS Chất lượng cao huyện Tam Dương | DGD | 1,37 |
| 1,37 | DYT; DGD; DGT; LUC; BHK; DGD;... | Hợp Hòa | 2021-2025 |
13.28 | Mở rộng trường mầm non 2, thị trấn Hợp Hòa | DGD | 0,23 |
| 0,23 | LUC;... | Hợp Hòa | 2021-2025 |
13.29 | Cải tạo, mở rộng Trường Mầm non Vân Hội (cơ sở 1) (giai đoạn I) | DGD | 0,45 |
| 0,45 | LUC; DGT; DTL; DGD;... | Hội Thịnh (Vân Hội cũ) | 2021-2025 |
13.30 | Mở rộng trường tiểu học Hội Thịnh (Vân Hội cũ) | DGD | 0,57 |
| 0,57 | LUC; NTS;... | Hội Thịnh (Vân Hội cũ) | 2021-2025 |
13.31 | Mở rộng Trường THCS Hội Thịnh (Vân Hội cũ) | DGD | 0,28 |
| 0,28 | LUC; DGT;... | Hội Thịnh (Vân Hội cũ) | 2021-2025 |
XIV | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
14.1 | Hạ tầng Khu liên hợp thể thao, tỉnh Vĩnh Phúc | DTT | 30,50 |
| 30,50 | LUC; HNK ; CLN; RSX ; NTS ; DGT; DTL; DTT; ONT ; CQP;... | Kim Long | 2021-2025; 2026-2030 |
14.2 | Sân thể thao xã Đạo Tú khu thiết chế văn hóa xã | DTT | 0,70 |
| 0,70 | LUC;... | Đạo Tú | 2021-2025 |
14.3 | Xây dựng khu thiết chế văn hóa thể thao xã Duy Phiên (Giai đoạn 2) | DTT+ DVH | 0,50 |
| 0,50 | LUC;... | Duy Phiên | 2021-2025 |
14.4 | Trung tâm văn hóa, thể thao | DTT+ DVH | 1,18 |
| 1,18 | LUC;... | Duy Phiên | 2021-2025 |
14.5 | Quy hoạch mới sân thể thao thôn Cuối | DTT | 0,19 |
| 0,19 | LUC;... | Duy Phiên | 2021-2025 |
14.6 | Trung tâm văn hóa, thể thao xã Hoàng Đan | DTT+ DVH | 1,10 |
| 1,10 | LUC;... | Hoàng Đan | 2021-2025 |
14.7 | Mở rộng trung tâm văn hóa thể thao xã Hoàng Đan | DTT | 0,55 |
| 0,55 | BHK; NTS; LUC;... | Hoàng Đan | 2021-2025 |
14.8 | Sân thể thao 10 thôn: Đoàn Kết, Thượng, Liên Kết, Mới, Lá, Gia, Đồng Ké, Cây Da, Vườn Chùa | DTT | 1,80 |
| 1,80 | LUC;... | Hoàng Lâu | 2021-2025 |
14.9 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Lau để làm sân thể thao đơn giản | DTT | 0,10 |
| 0,10 | LUC;... | Hoàng Lâu | 2021-2025 |
14.10 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Vỏ để làm sân thể thao đơn giản | DTT | 0,10 |
| 0,10 | LUC;... | Hoàng Lâu | 2021-2025 |
14.11 | Mở rộng trung tâm văn hóa thể thao xã Hoàng Lâu | DTT+ DVH | 0,68 |
| 0,68 | LUC;... | Hoàng Lâu | 2021-2025 |
14.12 | Sân thể thao thôn Lau (sân cỏ nhân tạo) | DTT | 0,30 |
| 0,30 | LUC;... | Hoàng Lâu | 2021-2025 |
14.13 | Trung tâm văn hóa thể thao xã Hướng Đạo | DTT+ DVH | 1,10 |
| 1,10 | LUC;... | Hướng Đạo | 2021-2025 |
14.14 | Sân thể thao TDP Vinh Phú | DTT | 0,53 |
| 0,53 | LUC; DTL;... | Hợp Hòa | 2021-2025 |
14.15 | Mở rộng trung tâm văn hóa thể thao xã Hội Thịnh (Vân Hội cũ) | DTT | 1,20 |
| 1,20 | LUC; DGT; DTL;... | Hội Thịnh (Vân Hội cũ) | 2021-2025 |
14.16 | Làng văn hóa kiểu mẫu thôn Chấn Yên | DTT+ DVH+ … | 1,60 |
| 1,60 | LUC; DTL; DGT;... | Hội Thịnh (Vân Hội cũ) | 2021-2025 |
14.17 | Làng văn hóa kiểu mẫu thôn Vân Nội | DTT | 0,48 |
| 0,48 | LUC;... | Hội Thịnh (Vân Hội cũ) | 2021-2025 |
XV | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL |
|
|
|
|
|
|
15.1 | Đường dây 500KV Lào Cai - Vĩnh Yên | DNL | 0,36 |
| 0,36 | LUC; BHK;... | Các xã, thị trấn | 2021-2025 |
15.2 | Xây dựng mới các TBA phân phối để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021 | DNL | 0,04 |
| 0,04 | LUC;... | Các xã, thị trấn | 2021-2025 |
15.3 | Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện của lưới điện trung áp tỉnh Vĩnh Phúc theo phương pháp đa chia - đa nối (MDMC) - khu vực Tam Dương, Tam Đảo và phía Nam TP Vĩnh Yên | DNL | 0,03 |
| 0,03 | LUC;... | Các xã, thị trấn | 2021-2025 |
15.4 | Tiểu dự án: Mở rộng và cải tạo lưới điện trung, hạ áp tỉnh Vĩnh Phúc (JICA) - thuộc dự án phát triển lưới điện truyền tải và phân phối lần 2 - vay vốn ngân hàng hợp tác quốc tế Nhật Bản | DNL | 0,04 |
| 0,04 | LUC; BHK;... | Các xã, thị trấn | 2021-2025 |
15.5 | Xây dựng mới các TBA phân phối để nâng cao độ tin cậy và giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc năm 2022 | DNL | 0,03 |
| 0,03 | LUC;... | Các xã, thị trấn | 2021-2025 |
15.6 | Xây dựng các xuất tuyến 35kV lộ 371, 373, 375, 377 trạm 110kV Tam Dương để đồng bộ với dự án 110kV Tam Dương | DNL | 0,02 |
| 0,02 | LUC;... | Các xã, thị trấn | 2021-2025 |
15.7 | Xây dựng các xuất tuyến 22kV lộ 471, 473, 475 và 477 trạm 110kV Tam Dương để đồng bộ với dự án TBA 110kV Tam Dương | DNL | 0,02 |
| 0,02 | LUC;... | Các xã, thị trấn | 2021-2025 |
15.8 | Xây dựng các TBA phân phối để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Tam Dương, Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc năm 2023 | DNL | 0,02 |
| 0,02 | LUC;... | Các xã, thị trấn | 2021-2025 |
15.9 | Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện của lưới điện trung áp tỉnh Vĩnh Phúc theo phương pháp đa chia - đa nối (MDMC) năm 2023 - khu vực huyện Tam Dương | DNL | 0,03 |
| 0,03 | LUC;... | Các xã, thị trấn | 2021-2025 |
15.10 | Xây dựng mới các TBA để chống quá tải, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lập Thạch, Sông Lô, Tam Dương năm 2024 | DNL | 0,03 |
| 0,03 | LUC;... | Các xã, thị trấn | 2021-2025 |
15.11 | Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, chống quá tải, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lập Thạch, Tam Dương năm 2024 | DNL | 0,03 |
| 0,03 | LUC;... | Các xã, thị trấn | 2021-2025 |
15.12 | Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp tỉnh Vĩnh Phúc theo phương pháp đa chia - đa nối (MDMC) năm 2024 - khu vực huyện Tam Dương, Tam Đảo | DNL | 0,03 |
| 0,03 | LUC;... | Các xã, thị trấn | 2021-2025 |
15.13 | Xây dựng và cải tạo lưới điện hạ áp huyện Tam Đảo và Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc | DNL | 0,01 |
| 0,01 | LUC;... | Các xã, thị trấn | 2021-2025 |
15.14 | Đường dây và TBA 110kV Tam Dương 2, tỉnh Vĩnh Phúc | DNL | 1,70 |
| 1,70 | LUC; khác;... | Các xã, thị trấn | 2021-2025 |
15.15 | Đường dây 110kV Lập Thạch - Tam Dương | DNL | 0,90 |
| 0,90 | LUC; BHK; DGT; DTL... | Đạo Tú, Hợp Hòa, An Hòa | 2021-2025 |
15.16 | Đường dây và trạm biến áp 110kV Tam Dương | DNL | 2,50 |
| 2,50 | LUC; CLN; SKK; BHK; NTS; DTL; khác... | Hợp Hòa, Đạo Tú, Hướng Đạo, Kim Long | 2021-2025 |
15.17 | Xây dựng mới và cải tạo đường dây 110kV Vĩnh Yên - Vĩnh Tường - Việt Trì | DNL | 0,15 |
| 0,15 | LUC; DGT;... | Hội Thịnh (Hợp Thịnh cũ) | 2021-2025 |
15.18 | TBA 220kV Bá Thiện và ĐZ220kV Việt Trì -Tam Dương -Bá Thiện | DNL | 0,09 |
| 0,09 | LUC;... | Các xã, thị trấn | 2021-2025 |
15.19 | Xây dựng mới đường dây 110kV và trạm biến áp 110kV Thanh Vân. | DNL | 1,31 |
| 1,31 | LUC; CLN; BHK;... | Các xã, thị trấn | 2021-2025 |
15.20 | Xây dựng mới xuất tuyến 110kV sau trạm 220kV Chấn Hưng đấu chuyển tiếp trên 01 mạch đường dây 110kV từ trạm 110kV Tam Dương - 110kV Thanh Vân (Đồng bộ với trạm 220kV Chấn Hưng). | DNL | 0,55 |
| 0,55 | LUC; CLN; BHK;... | Các xã, thị trấn | 2021-2025 |
15.21 | Xây dựng xuất tuyến trung thế sau trạm biến áp 110kV Thanh Vân | DNL | 0,14 |
| 0,14 | LUC; khác;... | Các xã, thị trấn | 2021-2025 |
15.22 | Xây dựng xuất tuyến trung thế sau trạm biến áp 110kV Tam Dương | DNL | 0,17 |
| 0,17 | LUC; DGT;... | Các xã, thị trấn | 2021-2025 |
15.23 | Xây dựng xuất tuyến trung thế sau trạm biến áp 110kV Tam Dương 2 | DNL | 0,11 |
| 0,11 | LUC; DGT;... | Các xã, thị trấn | 2021-2025 |
15.24 | Xây dựng mới và cải tạo đường dây trung hạ thế trên địa bàn huyện Tam Dương năm 2025 | DNL | 0,09 |
| 0,09 | LUC; DGT;... | Các xã, thị trấn | 2021-2025 |
15.25 | Xây dựng mới các TBA để chống quá tải, giảm tổn thất điện năng lưới điện khu vực huyện Sông Lô, Tam Dương năm 2025 | DNL | 0,06 |
| 0,06 | LUC; BHK;... | Các xã, thị trấn | 2021-2025 |
15.26 | Xây dựng mới các TBA để chống quá tải, giảm tổn thất điện năng lưới điện khu vực huyện Tam Dương năm 2025 | DNL | 0,05 |
| 0,05 | LUC; khác;... | Các xã, thị trấn | 2021-2025 |
15.27 | Xây dựng mới và cải tạo đường dây trung hạ thế trên địa bàn huyện Tam Dương năm 2026 | DNL | 0,04 |
| 0,04 | DGT;... | Các xã, thị trấn | 2021-2025 |
15.28 | Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối trên địa bàn huyện Tam Dương năm 2026 | DNL | 0,10 |
| 0,10 | LUC; BHK; DGT;... | Các xã, thị trấn | 2021-2025 |
15.29 | Xây dựng mới và cải tạo đường dây trung hạ thế trên địa bàn huyện Tam Dương năm 2027 | DNL | 0,01 |
| 0,01 | LUC;... | Các xã, thị trấn | 2021-2025 |
15.30 | Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối trên địa bàn huyện Tam Dương năm 2027 | DNL | 0,10 |
| 0,10 | LUC; BHK; DGT;... | Các xã, thị trấn | 2021-2025 |
15.31 | Xây dựng mới và cải tạo đường dây trung hạ thế trên địa bàn huyện Tam Dương năm 2028 | DNL | 0,06 |
| 0,06 | LUC; DGT;... | Các xã, thị trấn | 2021-2025 |
15.32 | Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối trên địa bàn huyện Tam Dương năm 2028 | DNL | 0,13 |
| 0,13 | LUC; BHK; DGT;... | Các xã, thị trấn | 2021-2025 |
15.33 | Xây dựng mới và cải tạo đường dây trung hạ thế trên địa bàn huyện Tam Dương năm 2029 | DNL | 0,09 |
| 0,09 | LUC; DGT;... | Các xã, thị trấn | 2021-2025 |
15.34 | Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối trên địa bàn huyện Tam Dương năm 2029 | DNL | 0,11 |
| 0,11 | LUC; BHK; DGTc;... | Các xã, thị trấn | 2021-2025 |
15.35 | Xây dựng mới và cải tạo đường dây trung hạ thế trên địa bàn huyện Tam Dương năm 2030 | DNL | 0,10 |
| 0,10 | LUC; DGT;... | Các xã, thị trấn | 2021-2025 |
15.36 | Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối trên địa bàn huyện Tam Dương năm 2030 | DNL | 0,12 |
| 0,12 | LUC; BHK; DGT;... | Các xã, thị trấn | 2021-2025 |
15.37 | Dự án Quản lý nguồn nước và ngập lụt Vĩnh Phúc: Hạng mục Hệ thống đường dây trung thế cấp điện cho trạm bơm Kim Xá | DNL | 0,09 |
| 0,09 | LUC; BHK; CLN;... | Hoàng Đan, Hoàng Lâu, Đạo Tú | 2021-2025 |
15.38 | Cải tạo, xây mới các tuyến đường xây, trạm biến áp; công trình chống quá tải, giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Tam Dương | DNL | 3,82 |
| 3,82 | LUC; CLN; DGT;... | Các xã, thị trấn | 2026-2030 |
15.39 | Xây dựng xuất tuyến 472 để đồng bộ với dự án lắp đặt MBA T2 trạm 110kV Tam Dương | DNL | 0,02 |
| 0,02 | LUC;… | Các xã, thị trấn | 2021-2025 |
15.40 | Xây dựng xuất tuyến 474 để đồng bộ với dự án lắp đặt MBA T2 trạm 110kV Tam Dương | DNL | 0,02 |
| 0,02 | LUC;… | Các xã, thị trấn | 2021-2025 |
15.41 | Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp tỉnh Vĩnh Phúc theo phương pháp đa chia đa nối (MDMC) năm 2025 - khu vực huyện Lập Thạch, huyện Sông Lô, huyện Tam Đảo, huyện Tam Dương, huyện Vĩnh Tường - tỉnh Vĩnh Phúc | DNL | 0,01 |
| 0,01 | LUC;… | Các xã, thị trấn | 2021-2025 |
XVI | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
|
16.1 | Bưu điện văn hóa xã Hội Thịnh (Hợp Thịnh cũ) | DBV | 0,02 |
| 0,02 | TSC;... | Hội Thịnh (Hợp Thịnh cũ) | 2021-2025 |
16.2 | Xây dựng bưu điện xã Duy Phiên | DBV | 0,08 |
| 0,08 | CLN; LUC;... | Duy Phiên | 2021-2025 |
XVII | Đất có di tích lịch sử-văn hoá, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
|
17.1 | Mở rộng đình Liên Bình | DDD | 0,09 |
| 0,09 | NTS;... | Hợp Hòa | 2021-2025 |
17.2 | Mở rộng đền Dầu | DDD | 0,12 |
| 0,12 | LUC;... | Đồng Tĩnh | 2026-2030 |
17.3 | Mở rộng đình Cả, làng Phần Thạch | DDD | 0,06 |
| 0,06 | LUC;... | Đồng Tĩnh | 2026-2030 |
17.4 | Đền làng Phù Liễn | DDD | 0,28 |
| 0,28 | ONT;... | Đồng Tĩnh | 2026-2030 |
17.5 | Mở rộng đền Hức | DDD | 0,06 |
| 0,06 | LUC;... | Đồng Tĩnh | 2026-2030 |
XVIII | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
18.1 | Mở rộng khu tập kết và xử lý rác thải tại đồng Cầu Độn, TDP Liên Bình | DRA | 7,00 |
| 7,00 | LUC; DGT; CLN; DTL; HNK;... | Hợp Hòa | 2021-2025 |
18.2 | Khu tập kết, trung chuyển rác thải thôn Ngọc Thạch 1, thôn Ngọc Thạch 2 và thôn Phương Lâu | DRA | 0,50 |
| 0,50 | LUC; BCS;... | An Hòa | 2021-2025 |
18.3 | Khu tập kết, trung chuyển rác thải thôn Yên Thượng | DRA | 0,10 |
| 0,10 | LUC;... | An Hòa | 2021-2025 |
18.4 | Khu tập kết, trung chuyển rác thải tại thôn Đoàn Kết | DRA | 0,19 |
| 0,19 | RSX;... | Đạo Tú | 2021-2025 |
18.5 | Khu tập kết, trung chuyển rác thải tại thôn Dội | DRA | 0,07 |
| 0,07 | LUC;... | Đạo Tú | 2021-2025 |
18.6 | Mở rộng khu tập kết, trung chuyển rác thải thôn Bồ Yên | DRA | 0,06 |
| 0,06 | LUC;... | Hướng Đạo | 2021-2025 |
18.7 | Khu tập kết, trung chuyển rác thải thôn Thông | DRA | 0,40 |
| 0,40 | LUC;... | Hướng Đạo | 2021-2025 |
18.8 | Khu tập kết, trung chuyển rác thải thôn Viên Du Hòa, xã Thanh Vân | DRA | 0,10 |
| 0,10 | LUC;... | Thanh Vân | 2021-2025 |
18.9 | Khu tập kết, trung chuyển rác thải thôn Xuân Mới, xã Thanh Vân | DRA | 0,10 |
| 0,10 | HNK;... | Thanh Vân | 2021-2025 |
18.10 | Khu tập kết, trung chuyển rác thải thôn Trại Giềng, xã Thanh Vân | DRA | 0,10 |
| 0,10 | LUC; DGT;... | Thanh Vân | 2021-2025 |
18.11 | Khu tập kết, trung chuyển rác thải thôn Thượng | DRA | 0,12 |
| 0,12 | LUC;... | Duy Phiên | 2021-2025 |
18.12 | Mở rộng khu tập kết, trung chuyển rác thải thôn Giữa | DRA | 0,08 |
| 0,08 | LUC;... | Duy Phiên | 2021-2025 |
18.13 | Khu tập kết, trung chuyển rác thải xã Đồng Tĩnh | DRA | 0,48 |
| 0,48 | BHK; CLN;... | Đồng Tĩnh | 2021-2025 |
18.14 | Khu tập kết, trung chuyển rác thải đồng Cây Hương, thôn Chiến Thắng, xã Đồng Tĩnh | DRA | 0,2 |
| 0,20 | LUC;... | Đồng Tĩnh | 2021-2025 |
18.15 | Khu xử lý chất thải xã Hoàng Đan | DRA | 1,00 |
| 1,00 | NTS; LUC;... | Hoàng Đan | 2021-2025 |
18.16 | Khu tập kết, trung chuyển rác thải khu Đồng Vạt | DRA | 0,32 |
| 0,32 | LUC;... | Hoàng Đan | 2021-2025 |
18.17 | Khu tập kết, trung chuyển rác thải xã Hoàng Hoa | DRA | 0,20 |
| 0,20 | LUC; BHK; NTD;... | Hoàng Hoa | 2021-2025 |
18.18 | Khu tập kết, trung chuyển rác thải thôn Liên Kết | DRA | 0,30 |
| 0,30 | LUC;... | Hoàng Lâu | 2021-2025 |
18.19 | Mở rộng Khu tập kết, trung chuyển rác thải Mả Giang | DRA | 0,30 |
| 0,30 | LUC;... | Hoàng Lâu | 2021-2025 |
18.20 | Khu tập kết, trung chuyển rác thải xã Hoàng Lâu | DRA | 0,18 |
| 0,18 | BHK;... | Hoàng Lâu | 2021-2025 |
18.21 | Mở rộng khu tập kết, trung chuyển rác thải đồng Kể Cao | DRA | 0,15 |
| 0,15 | LUC; DTL;... | Hội Thịnh (Hợp Thịnh cũ) | 2021-2025 |
18.22 | Khu tập kết, trung chuyển rác thải thôn Chấn Yên và thôn Vân Giữa | DRA | 0,10 |
| 0,10 | NTD;... | Hội Thịnh (Vân Hội cũ) | 2021-2025 |
XIX | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
19.1 | Mở rộng Chùa Thánh Long | TON | 1,00 |
| 1,00 | RSX; CLN;... | Hợp Hòa | 2026-2030 |
19.2 | Mở rộng Chùa Con Voi | TON | 1,00 |
| 1,00 | RSX; CLN;... | Hợp Hòa | 2026-2030 |
19.3 | Mở rộng Chùa An Hạ (Yên Hạ), xã An Hòa | TON | 0,18 |
| 0,18 | NTS; LUC;... | An Hòa | 2026-2030 |
19.4 | Mở rộng đình Thứa Thượng | TON | 0,53 |
| 0,53 | DGD; LUC; CLN;... | Duy Phiên | 2026-2030 |
19.5 | Mở rộng Đình Chùa Hoàng Chuế | TON | 0,10 |
| 0,10 | LUC;... | Hoàng Lâu | 2026-2030 |
19.6 | Mở rộng diện tích chùa Động Lâm | TON | 0,04 |
| 0,04 | ONT;... | Hội Thịnh (Hợp Thịnh cũ) | 2026-2030 |
19.7 | Mở rộng Chùa Vân Hội | TON | 0,09 |
| 0,09 | LUC;... | Hội Thịnh (Vân Hội cũ) | 2026-2030 |
19.8 | Mở rộng Nhà thờ giáo họ Vân Tập, xã Hội Thịnh (Vân Hội cũ) | TON | 0,08 |
| 0,08 | NTS;... | Hội Thịnh (Vân Hội cũ) | 2026-2030 |
XX | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hoả táng; đất cơ sở lưu trữ cho cốt | NTD |
|
|
|
|
|
|
20.1 | Nghĩa trang nhân dân thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương | NTD | 4,80 |
| 4,80 | LUC; DGT; DTL; BHK; NTD;... | Hợp Hòa | 2021-2025 |
20.2 | Mở rộng nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Hợp Hòa | NTD | 0,30 |
| 0,30 | LUC, BHK;... | Hợp Hòa | 2021-2025 |
20.3 | Nghĩa trang tập trung xã An Hòa | NTD | 2,10 |
| 2,10 | HNK; LUC;… | An Hòa | 2026-2030 |
20.4 | Mở rộng nghĩa trang khu đồng Gồ, thôn Lẻ, xã Đạo Tú | NTD | 0,90 |
| 0,90 | CLN; LUC; DGT; DTL;... | Đạo Tú | 2021-2025 |
20.5 | Mở rộng nghĩa trang nhân dân thôn Lẻ, xã Đạo Tú, huyện Tam Dương | NTD | 0,15 |
| 0,15 | BHK;... | Đạo Tú | 2021-2025 |
20.6 | Mở rộng nghĩa trang Mả Thạch, thôn Dội | NTD | 0,15 |
| 0,15 | LUC;... | Đạo Tú | 2026-2030 |
20.7 | Mở rộng nghĩa trang Gò Lồ, xã Đồng Tĩnh | NTD | 0,34 |
| 0,34 | LUC;... | Đồng Tĩnh | 2021-2025 |
20.8 | Mở rộng nghĩa trang Mom Hè, xã Đồng Tĩnh | NTD | 0,16 |
| 0,16 | LUC;... | Đồng Tĩnh | 2026-2030 |
20.9 | Nghĩa trang nhân dân xã Duy Phiên | NTD | 1,90 |
| 1,90 | LUC;... | Duy Phiên | 2026-2030 |
20.10 | Mở rộng nghĩa trang Đống Găng, thôn Đông, thôn Giữa, thôn Chùa | NTD | 0,53 |
| 0,53 | LUC;... | Duy Phiên | 2026-2030 |
20.11 | Mở rộng nghĩa trang Đồng Găng, thôn Diên Lâm | NTD | 0,17 |
| 0,17 | LUC;... | Duy Phiên | 2026-2030 |
20.12 | Mở rộng nghĩa trang nhân dân Xóm Chương | NTD | 0,65 |
| 0,65 | LUC;... | Hoàng Lâu | 2026-2030 |
20.13 | Khu nghĩa địa thôn Lau | NTD | 0,06 |
| 0,06 | BHK;... | Hoàng Lâu | 2026-2030 |
20.14 | Mở rộng nghĩa trang nhân dân Mả Giang | NTD | 0,67 |
| 0,67 | CLN; BHK; LUC;... | Hoàng Lâu | 2026-2030 |
20.15 | Mở rộng nghĩa trang nhân dân xã Hoàng Lâu | NTD | 0,28 |
| 0,28 | LUC;... | Hoàng Lâu | 2021-2025 |
20.16 | Mở rộng nghĩa trang Đồng Thọ thôn Đồng Lực, xã Hoàng Lâu | NTD | 0,30 |
| 0,30 | LUC;... | Hoàng Lâu | 2026-2030 |
20.17 | Xây dựng nghĩa trang nhân dân đồng Rau Sen | NTD | 1,50 |
| 1,50 | LUC;... | Hội Thịnh (Hợp Thịnh cũ) | 2021-2025 |
20.18 | Xây dựng nghĩa trang nhân dân đồng Sống Mé | NTD | 2,03 |
| 2,03 | LUC;... | Hội Thịnh (Hợp Thịnh cũ) | 2026-2030 |
20.19 | Mở rộng nghĩa trang thôn Liên Kết, thôn Chùa, xã Hướng Đạo | NTD | 1,43 |
| 1,43 | LUC; DGT; NTS; BHK;... | Hướng Đạo | 2026-2030 |
20.20 | Mở rộng nghĩa trang thôn Điền Trù, xã Hướng Đạo | NTD | 1,98 |
| 1,98 | LUC; DGT; DTL;... | Hướng Đạo | 2021-2025 |
20.21 | Nghĩa trang nhân dân thôn Đồng Tâm, xã Kim Long, huyện Tam Dương | NTD | 1,40 |
| 1,40 | DGT; LUC; BHK; RSX; DTL; NTD;... | Kim Long | 2021-2025 |
20.22 | Nghĩa trang nhân dân thôn Đồng Vang, xã Kim Long, huyện Tam Dương | NTD | 0,86 |
| 0,86 | LUC; DGT; DTL; NTD; BHK;... | Kim Long | 2021-2025 |
20.23 | Nghĩa trang nhân dân phục vụ GPMB Khu Liên hợp thể thao Tỉnh | NTD | 1,00 |
| 1,00 | LUC; NTD;... | Kim Long | 2026-2030 |
20.24 | Mở rộng nghĩa trang thôn Viên Du Hòa | NTD | 0,50 |
| 0,50 | LUC;... | Thanh Vân | 2021-2025 |
20.25 | Xây dựng nghĩa trang tập trung xã Thanh Vân | NTD | 2,00 |
| 2,00 | LUC; CLN; NTS; DTL; DGT;... | Thanh Vân | 2026-2030 |
20.26 | Mở rộng nghĩa trang nhân dân thôn Nhân Mỹ | NTD | 1,16 |
| 1,16 | BHK; LUC;... | Thanh Vân | 2026-2030 |
XXI | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
21.1 | Trung tâm nuôi dưỡng và phục hồi chức năng người tâm thần tỉnh Vĩnh Phúc | DXH | 2,20 |
| 2,20 | BHK; ONT; RSX ; LUC ; CLN;... | Hướng Đạo | 2021-2025 |
XXII | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
|
|
|
|
|
22.1 | Xây dựng chợ An Hòa tại đồng Man Công, xã An Hòa | DCH | 3,00 |
| 3,00 | LUC; BHK;... | An Hòa | 2021-2025 |
22.2 | Mở rộng khuân viên chợ Vàng, xã Hoàng Đan | DCH | 0,06 |
| 0,06 | ONT; BHK;... | Hoàng Đan | 2021-2025 |
22.3 | Chợ xã Hội Thịnh (Vân Hội cũ) | DCH | 0,60 |
| 0,60 | DTL; LUC;... | Hội Thịnh (Vân Hội cũ) | 2021-2025 |
22.4 | Xây mới chợ xã Hướng Đạo | DCH | 0,50 |
| 0,50 | LUC;... | Hướng Đạo | 2026-2030 |
22.5 | Mở rộng chợ xã Duy Phiên | DCH | 0,76 |
| 0,76 | LUC;... | Duy Phiên | 2021-2025 |
XXIII | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
|
23.1 | Đất cây xanh khu đô thị đại học | DKV | 16,70 |
| 16,70 | RSX; LUC; HNK ; CLN ; DGT; DTL;... | Đạo Tú, Kim Long, Hướng Đạo, Thanh Vân | 2026-2030 |
23.2 | Khu Công viên cây xanh, quảng trường huyện Tam Dương | DKV | 9,55 |
| 9,55 | LUC; BHK; DGT; DTL; NTD; ODT; CLN;... | Hợp Hòa | 2021-2025 |
23.3 | Khu cây xanh mặt nước tại tổ dân phố Vinh Phú, thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương | DKV | 1,60 |
| 1,60 | LUC, NTS;... | Hợp Hòa | 2021-2025 |
23.4 | Khu công viên, vườn hoa huyện Tam Dương | DKV | 1,50 |
| 1,50 | LUC; DGT; DTL; ODT; PNK;... | Hợp Hòa | 2021-2025 |
23.5 | Khu công viên,vườn hoa tại thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương | DKV | 1,58 |
| 1,58 | LUC; DTL; DGT; BHK;... | Hợp Hòa | 2021-2025 |
23.6 | Công viên cây xanh quảng trường huyện Tam Dương (Giai đoạn 2) | DKV | 3,00 |
| 3,00 | LUC;... | Hợp Hòa | 2021-2025 |
23.7 | Khu vui chơi, cây xanh vị trí Kho lương thực cũ tại thị trấn Hợp Hòa | DKV | 0,55 |
| 0,55 | TSC; DGT ; DTL;... | Hợp Hòa | 2021-2025 |
23.8 | Công viên cây xanh xã An Hòa | DKV | 4,2 |
| 4,2 | LUC;... | An Hòa | 2021-2025 |
23.9 | Khu công viên, vườn hoa tại nút giao giữa QL2C với ĐT.310 xã Đạo Tú, huyện Tam Dương | DKV | 3,40 |
| 3,40 | LUC;... | Đạo Tú | 2021-2025 |
23.10 | Đất khu công viên cây xanh trung tâm xã Duy Phiên | DKV | 1,60 |
| 1,60 | LUC; NTS; BHK ; DGT ; DTL; CLN;... | Duy Phiên | 2021-2025 |
23.11 | Khu công viên cây xanh và thể dục thể thao tại xã Duy Phiên huyện Tam Duơng, tỉnh Vĩnh Phúc | DKV | 7,60 |
| 7,60 | LUC;... | Duy Phiên | 2021-2025; 2026-2030 |
23.12 | Trung tâm văn hóa và công viên cây xanh, mặt nước | DKV | 5,29 |
| 5,29 | ONT; LUC; NTS ; BHK; NKH;... | Hoàng Đan | 2021-2025; 2026-2030 |
23.13 | Khu vui chơi, cây xanh đồi Rừng Giáng | DKV | 0,76 |
| 0,76 | CLN; ONT; RSX;... | Hoàng Đan | 2021-2025 |
23.14 | Đất khu vui chơi, cây xanh Cổng Giếng | DKV | 0,30 |
| 0,30 | NTS; BHK;... | Hoàng Đan | 2021-2025 |
23.15 | Cải tạo, chỉnh trang hồ Cây Vình (Quy hoạch Sinh thái hồ thôn 2) | DKV | 1,07 |
| 1,07 | NTS; LUC;... | Hoàng Hoa | 2021-2025 |
23.16 | Khuân viên cây xanh, mặt nước thôn 1, thôn 2 xã Hoàng Hoa | DKV | 1,60 |
| 1,60 | LUC; DTL;... | Hoàng Hoa | 2021-2025 |
23.17 | Xây dựng Khuân viên cây xanh Hồ thôn 9 | DKV | 0,57 |
| 0,57 | DTL; HNK; LUC;... | Hoàng Hoa | 2021-2025 |
23.18 | Mở rộng hồ sinh thái, khuân viên cây xanh thôn 12 | DKV | 0,57 |
| 0,57 | LUC; DGT;... | Hoàng Hoa | 2021-2025 |
23.19 | Mở rộng hồ sinh thái khuân viên cây xanh đi trường học thôn 4 | DKV | 0,26 |
| 0,26 | BCS; HNK; DTL; LUC;... | Hoàng Hoa | 2021-2025 |
23.20 | Mở rộng nhà văn hóa, hồ sinh thái khuân viên cây xanh thôn 6 | DKV | 0,49 |
| 0,49 | DTL; LUC;... | Hoàng Hoa | 2021-2025 |
23.21 | Mở rộng hồ sinh thái, khuân viên cây xanh thôn 8 | DKV | 0,16 |
| 0,16 | LUC;... | Hoàng Hoa | 2021-2025 |
23.22 | Công viên cây xanh xã Hoàng Lâu | DKV | 5,4 |
| 5,4 | LUC; DGT; DTL; HNK;... | Hoàng Lâu | 2021-2025; 2026-2030 |
23.23 | Quy hoạch đất thể thao cây xanh | DKV | 1,20 |
| 1,20 | LUC;... | Hoàng Lâu | 2021-2025 |
23.24 | Khu công viên cây xanh xã Hội Thịnh (Hợp Thịnh cũ) | DKV | 1,96 |
| 1,96 | LUC;... | Hội Thịnh (Hợp Thịnh cũ) | 2021-2025 |
23.25 | Đất cây xanh khu quy hoạch chi tiết cải tạo chỉnh trang khu vực hai bên Quốc lộ 2C tại xã Thanh Vân và xã Đạo Tú (Khu số 20) | DKV | 0,35 |
| 0,35 | LUC;... | Thanh Vân | 2021-2025 |
23.26 | Khu vườn hoa cây xanh thôn Phú Ninh | DKV | 0,57 |
| 0,57 | DTT; DGT; RSX; ONT; CLN;... | Thanh Vân | 2021-2025 |
23.27 | Vườn hoa cây xanh thôn Xuân Mới | DKV | 0,56 |
| 0,56 | CLN;... | Thanh Vân | 2021-2025 |
23.28 | Quy hoạch công viên cây xanh thôn Trại Giềng | DKV | 0,60 |
| 0,60 | DTT;... | Thanh Vân | 2021-2025 |
23.29 | Khu vui chơi, cây xanh vị trí Cửa Đình tại thị trấn Hợp Hòa | DKV | 0,34 |
| 0,34 | LUC;... | Hợp Hòa | 2021-2025 |
23.30 | Khu vui chơi, cây xanh: (Đồng Cổng Kho, Vườn Dạ Trên, Vườn Dạ Dưới, Cổng Tiết) | DKV | 4,48 |
| 4,48 | LUC; BHK; DGT; DTL;... | Hội Thịnh (Vân Hội cũ) | 2021-2025 |
23.31 | Khu Cây Xanh (Đồng Giàng thôn Vân Tập) | DKV | 0,33 |
| 0,33 | LUC; DGT; DTL;... | Hội Thịnh (Vân Hội cũ) | 2021-2025 |
23.32 | Xây dựng khu vui chơi, hồ sinh thái thôn Chấn Yên | DKV | 0,20 |
| 0,20 | NTS;... | Hội Thịnh (Vân Hội cũ) | 2021-2025 |
23.33 | Xây dựng khu vui chơi, hồ sinh thái khu Hồ Hương, thôn Vân Sau | DKV | 0,31 |
| 0,31 | NTS;... | Hội Thịnh (Vân Hội cũ) | 2021-2025 |
23.34 | Nhà văn hóa, khu vui chơi thôn Đoài Đỗ, xã Hoàng Đan | DKV | 1,11 |
| 1,11 | CLN;... | Hoàng Đan | 2021-2025 |
23.35 | Khu vui chơi, giải trí công cộng, cây xanh theo quy hoạch phân khu trên địa bàn huyện Tam Dương | DKV | 1,00 |
| 1,00 | CLN; DGT; LUC; HNK;... | Các xã, thị trấn | 2026-2030 |
XXIV | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
24.1 | Khu đất ở dịch vụ và đấu giá QSDĐ tại thôn Hương Đình, xã An Hòa, huyện Tam Dương | ONT | 6,07 |
| 6,07 | LUC; DTL; DGT; BCS;... | An Hòa | 2021-2025 |
24.2 | Khu đất đấu giá QSDĐ, đất dịch vụ tại thôn Nội Điện và thôn Yên Thượng, xã An Hòa, huyện Tam Dương. | ONT | 3,94 |
| 3,94 | LUC; DTL; DGT;... | An Hòa | 2021-2025 |
24.3 | Khu đất giãn dân và đấu giá QSDĐ tại đồng Cây Me, thôn Nội Điện | ONT | 2,50 |
| 2,50 | LUC; ONT;... | An Hòa | 2021-2025 |
24.4 | Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại khu đồng Cửa Đầm, thôn Ngọc Thạch, xã An Hòa, huyện Tam Dương | ONT | 4,50 |
| 4,50 | LUC; DGT; DTL; SON; BCS; BHK;... | An Hòa | 2021-2025 |
24.5 | Quy hoạch đất ở giãn dân, đấu giá QSDĐ thôn Ngọc Thạch 2 (dọc tuyến ĐT.309) | ONT | 0,64 |
| 0,64 | LUC;... | An Hòa | 2026-2030 |
24.6 | Quy hoạch đấu giá khu Gò Gai thôn Ngọc Thạch 1+2 | ONT | 1,90 |
| 1,90 | LUC; HNK;... | An Hòa | 2026-2030 |
24.7 | Quy hoạch khu đất đấu giá QSDĐ tại gần công ty In Z172 | ONT | 0,74 |
| 0,74 | RSX;… | An Hòa | 2026-2030 |
24.8 | Khu đất dịch vụ, đấu giá, giãn dân khu Đồng Cầu Đỏ, thôn Hủng 2, xã Đạo Tú | ONT | 3,40 |
| 3,40 | LUC;... | Đạo Tú | 2021-2025 |
24.9 | Khu đất tái định cư phục vụ GPMB Khu công nghiệp Tam Dương I, Khu vực II tại xã Đạo Tú | ONT | 0,33 |
| 0,33 | LUC;... | Đạo Tú | 2021-2025 |
24.10 | Khu đất đấu giá QSDĐ (xen kẹp) khu đồng Dội, thôn Hủng 2, xã Đạo Tú | ONT | 0,12 |
| 0,12 | LUC;... | Đạo Tú | 2021-2025 |
24.11 | Đất giá QSDĐ, giao đất ở, TĐC tại vị trí Cung giao thông số 13 (cung hoa quả) | ONT | 0,19 |
| 0,19 | ONT;… | Đạo Tú | 2026-2030 |
24.12 | Khu đất dịch vụ và đấu giá QSDĐ tại khu Đồng Cát Trên, xã Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương | ONT | 3,92 |
| 3,92 | LUC;... | Đồng Tĩnh | 2021-2025 |
24.13 | Khu tái định cư phục vụ GPMB Khu công nghiệp Tam Dương II, Khu B2 tại xứ đồng Đám Mốc Cao, thôn Đông Trung, xã Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương | ONT | 1,50 |
| 1,50 | DGT; LUC; BHK; DTL;... | Đồng Tĩnh | 2026-2030 |
24.14 | Khu đất TĐC dự án đường Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi thị trấn Lập Thạch (GĐ2) đoạn từ đường Hợp Châu- Đồng Tĩnh đến Hoa Sơn | ONT | 1,30 |
| 1,30 | LUC;... | Đồng Tĩnh | 2021-2025 |
24.15 | Đấu giá QSDD các nhà văn hóa cũ chuyển sang đất ở (thôn Lỉnh Dầu; thôn Tiên Phong; nhà kho thôn Nam Thịnh) | ONT | 0,09 |
| 0,09 | DVH;... | Đồng Tĩnh | 2026-2030 |
24.16 | Đấu giá QSDD các trường mầm non cũ chuyển sang đất ở (thôn Tràng Dầu; thôn Đông Trung; thôn Lê Lợi; thôn Cổ Tích) | ONT | 0,20 |
| 0,20 | DGD;... | Đồng Tĩnh | 2026-2030 |
24.17 | Khu giãn dân và đấu giá QSDĐ tại thôn Đồng Gốc Gai | ONT | 2,32 |
| 2,32 | ONT+CLN; LUC; DGT; DTL;... | Đồng Tĩnh | 2026-2030 |
24.18 | Khu đất đấu giá Đồi Cỏ Lông, thôn Tiên Phong, xã Đồng Tĩnh | ONT | 1,65 |
| 1,65 | HNK;... | Đồng Tĩnh | 2021-2025 |
24.19 | Chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở tại nông thôn tại xã Đồng Tĩnh | ONT | 0,19 |
| 0,19 | RSX;... | Đồng Tĩnh | 2026-2030 |
24.20 | Khu đất dịch vụ, giãn dân và đấu giá QSDĐ xã Duy Phiên, huyện Tam Dương | ONT | 4,30 |
| 4,30 | LUC;... | Duy Phiên | 2021-2025 |
24.21 | Hạ tầng khu đất giãn dân, đấu giá QSDD tại khu đồng Cửa Chùa, thôn Chùa, xã Duy Phiên, huyện Tam Dương | ONT | 1,73 |
| 1,73 | LUC; DGT;... | Duy Phiên | 2021-2025 |
24.22 | Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại khu đồng Canh Nông, thôn Giữa, xã Duy Phiên, huyện Tam Dương | ONT | 1,73 |
| 1,73 | LUC; DTL;... | Duy Phiên | 2021-2025 |
24.23 | Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ tại khu đồng Cửa Chùa, thôn Chùa, xã Duy Phiên | ONT | 1,96 |
| 1,96 | LUC; DGT;... | Duy Phiên | 2021-2025 |
24.24 | Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại thôn Hạ, xã Duy Phiên | ONT | 1,20 |
| 1,20 | LUC;... | Duy Phiên | 2026-2030 |
24.25 | Quy hoạch khu đấu giá QSDĐ tại thôn Chùa | ONT | 1,17 |
| 1,17 | LUC;... | Duy Phiên | 2026-2030 |
24.26 | Quy hoạch giãn dân, đấu giá QSDĐ tại thôn Mai Nham | ONT | 0,87 |
| 0,87 | NKH; LUC; HNK;... | Duy Phiên | 2026-2030 |
24.27 | Quy hoạch đất ở xen kẹt để đấu giá QSDĐ tại thôn Đông | ONT | 0,22 |
| 0,22 | LUC;... | Duy Phiên | 2026-2030 |
24.28 | Quy hoạch giãn dân, đấu giá QSDĐ thôn Thượng | ONT | 0,47 |
| 0,47 | LUC; NTS; HNK;... | Duy Phiên | 2026-2030 |
24.29 | Quy hoạch đất giãn dân, đấu giá QSDĐ thôn Diên Lâm (vị trí khu Cửa Đình) | ONT | 0,49 |
| 0,49 | HNK; LUC;… | Duy Phiên | 2026-2030 |
24.30 | Đấu giá quyền sử dụng đất thôn Thượng (vị trí gần chùa Thứa) | ONT | 1,19 |
| 1,19 | HNK; LUC; NTS;… | Duy Phiên | 2026-2030 |
24.31 | Khu đất dịch vụ, đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất ở tại khu đồng Nhà Khớ, xã Hoàng Đan | ONT | 5,40 |
| 5,40 | LUC; DGT; DTL;... | Hoàng Đan | 2021-2025 |
24.32 | Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ tại đồi ông Duệ, xã Hoàng Đan | ONT | 2,34 |
| 2,34 | LUC; BHK ; RSX;... | Hoàng Đan | 2021-2025 |
24.33 | Khu đất đấu giá và giao đất ở tại khu đồng Triệu Mả Hộc | ONT | 0,89 |
| 0,89 | LUC;... | Hoàng Đan | 2021-2025 |
24.34 | Khu đất dịch vụ đấu giá, Đồng Chống thôn Vàng xã Hoàng Đan, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc | ONT | 0,54 |
| 0,54 | LUC;... | Hoàng Đan | 2021-2025 |
24.35 | Đất ở thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất để thực hiện các dự án đầu tư tại khu đồi Mả Xó, xã Hoàng Đan | ONT | 1,70 |
| 1,70 | HNK; CLN;... | Hoàng Đan | 2026-2030 |
24.36 | Đất ở thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất để thực hiện các dự án đầu tư tại đồi Chàm, xã Hoàng Đan | ONT | 0,76 |
| 0,76 | HNK;... | Hoàng Đan | 2026-2030 |
24.37 | Khu tái định cư phục vụ GPMB Khu công nghiệp Tam Dương II, Khu B2 tại khu đồng Cây Nứa, xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương | ONT | 0,40 |
| 0,40 | DGT; DTL; LUC;... | Hoàng Hoa | 2021-2025 |
24.38 | Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất tại khu đồng Dộc Sau, xã Hoàng Hoa | ONT | 2,85 |
| 2,85 | LUC; DGT; DTL;... | Hoàng Hoa | 2021-2025 |
24.39 | Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất tại khu đồng Dốc Trên, xã Hoàng Hoa | ONT | 2,20 |
| 2,20 | LUC; DTL; DGT;... | Hoàng Hoa | 2021-2025 |
24.40 | Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại khu đồng Rừng Thầy, xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương | ONT | 1,21 |
| 1,21 | LUC; BHK; DGT; DTL;... | Hoàng Hoa | 2021-2025 |
24.41 | Khu đất dịch vụ đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại đồng Đám Mạ, xã Hoàng Hoa | ONT | 1,17 |
| 1,17 | LUC; BHK; CLN; DTL; DGT;... | Hoàng Hoa | 2021-2025 |
24.42 | Khu TĐC phục vụ GPMB Khu công nghiệp Tam Dương II - Khu B2 tại thôn 2, thôn 4 xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương (Khu vực 1; Khu vực 2) | ONT | 8,26 |
| 8,26 | ONT; CLN ; RSX; NHK; DGT;... | Hoàng Hoa | 2021-2025; 2026-2030 |
24.43 | Khu tái định cư phục vụ GPMB Khu công nghiệp Tam Dương II, Khu B2 tại khu đồng Đá Đen, xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương | ONT | 1,50 |
| 1,50 | DGT; LUC ; BHK;... | Hoàng Hoa | 2026-2030 |
24.44 | Khu đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại khu Đồng Cúp, thôn Vỏ, xã Hoàng Lâu | ONT | 2,68 |
| 2,68 | LUC, DGT, DTL;... | Hoàng Lâu | 2021-2025 |
24.45 | Dự án khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ khu đồng Cột Mốc - Đề Trì, xã Hoàng Lâu, huyện Tam Dương | ONT | 2,16 |
| 2,16 | LUC;... | Hoàng Lâu | 2021-2025 |
24.46 | Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ tại khu Cột Mốc, thôn Đồng Ké, xã Hoàng Lâu | ONT | 1,98 |
| 1,98 | LUC;... | Hoàng Lâu | 2021-2025 |
24.47 | Quy hoạch đất ở chuyển mục đích tại thôn Mới, xã Hoàng Lâu | ONT | 0,09 |
| 0,09 | NTS;... | Hoàng Lâu | 2026-2030 |
24.48 | Quy hoạch đất ở giãn dân thôn Đoàn Kết | ONT | 0,29 |
| 0,29 | NTS;... | Hoàng Lâu | 2026-2030 |
24.49 | Khu đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại thôn Gia | ONT | 3,07 |
| 3,07 | HNK; CLN: DGT; NKH;... | Hoàng Lâu | 2026-2030 |
24.50 | Khu đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại thôn Liên Kết | ONT | 0,31 |
| 0,31 | LUC;... | Hoàng Lâu | 2026-2030 |
24.51 | Khu đô thị mới tại xã Hội Thịnh (Hợp Thịnh cũ), huyện Tam Dương | ONT | 16,85 |
| 16,85 | LUC, LUK , DGT , DTL , NTS, NTD,TMD, CLN , BHK;... | Hội Thịnh (Hợp Thịnh cũ) | 2026-2030 |
24.52 | Bệnh viện đa khoa, viện nghỉ dưỡng và nhà ở đô thị tại phường Hội Hợp, thành phố Vĩnh Yên và xã Hợp Thịnh (Hợp Thịnh cũ), huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc | ONT | 13,76 |
| 13,76 | LUC; DGT; DTL; SKC;... | Hội Thịnh (Hợp Thịnh cũ) | 2021-2025; 2026-2030 |
24.53 | Khu nhà ở xã hội tại xã Hội Thịnh (Hợp Thịnh cũ), huyện Tam Dương | ONT | 13,01 |
| 13,01 | NTS; CLN; BHK; NKH; DTL; DGT; LUC;... | Hội Thịnh (Hợp Thịnh cũ) | 2021-2025; 2026-2030 |
24.54 | Khu đất đấu giá QSDĐ, đất dịch vụ khu đồng Cây Đa, Đề Gàn, xã Hội Thịnh (Hợp Thịnh cũ), huyện Tam Dương | ONT | 4,65 |
| 4,65 | LUC;... | Hội Thịnh (Hợp Thịnh cũ) | 2021-2025 |
24.55 | Khu đất đấu giá QSDĐ và đất dịch vụ tại khu đồng Cái Ngang, thôn Lạc Thịnh | ONT | 0,25 |
| 0,25 | LUC;... | Hội Thịnh (Hợp Thịnh cũ) | 2021-2025 |
24.56 | Khu đất đấu giá QSDĐ và đất tái định cư tại thôn Tân Thịnh (Vị trí: Khu đất Giàn Chiếu, thôn Tân Thịnh, xã Hội Thịnh (Hợp Thịnh cũ) | ONT | 0,10 |
| 0,10 | LUC;... | Hội Thịnh (Hợp Thịnh cũ) | 2021-2025 |
24.57 | Khu đất đấu giá xen ghép khu đồng Giàn Chiếu, thôn Tân Thịnh và khu Đồng Cửa, thôn Lê Lợi | ONT | 0,03 |
| 0,03 | LUC; BHK;... | Hội Thịnh (Hợp Thịnh cũ) | 2021-2025 |
24.58 | Dự án quy hoạch xen ghép đất quỹ 1, quỹ 2, ao, trong xã thôn Hưng Thịnh, Quang Trung, Lê Lợi, Tân Thịnh, Thọ Khánh | ONT | 0,30 |
| 0,30 | NTS;... | Hội Thịnh (Hợp Thịnh cũ) | 2026-2030 |
24.59 | Chuyển mục đích sang đất ở cho các hộ dân tại khu vực Nhà máy chè, xã Hợp Thịnh (Băng 2 QL2A) phù hợp với quy hoạch sử dụng đất được duyệt | ONT | 0,44 |
| 0,44 | LUC;... | Hội Thịnh (Hợp Thịnh cũ) | 2026-2030 |
24.60 | Đất ở đấu giá vị trí dọc đường QL2 gần khu vực công an xã, trạm y tế | ONT | 0,52 |
| 0,52 | LUC: DGT;... | Hội Thịnh (Hợp Thịnh cũ) | 2026-2030 |
24.61 | Khu đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại khu Đồng Tướng xã Hướng Đạo | ONT | 2,43 |
| 2,43 | LUC, NTS ; BHK; DGT; DTL;... | Hướng Đạo | 2021-2025 |
24.62 | Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại thôn Bồ Yên, xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương | ONT | 4,90 | 0,56 | 4,34 | LUC;... | Hướng Đạo | 2021-2025 |
24.63 | Khu đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại khu Chòm Sen, xã Hướng Đạo | ONT | 4,20 |
| 4,20 | LUC, NTS ; BHK; CLN ; ONT; BCS; DGT; DTL;... | Hướng Đạo | 2021-2025 |
24.64 | Khu TĐC xã Hướng Đạo huyện Tam Dương phục vụ GPMB dự án cải tạo nâng cấp ĐT310C đoạn từ QL2C đến QL 2B | ONT | 0,70 |
| 0,70 | DGT; NTS ;CLN;... | Hướng Đạo | 2021-2025 |
24.65 | Khu nhà ở xã hội tại xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc | ONT | 10,37 |
| 10,37 | ONT; CLN; BHK; LUC;... | Hướng Đạo | 2026-2030 |
24.66 | Khu tái định cư phục vụ GPMB khu công nghiệp Tam Dương I khu vực 2 tại xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương | ONT | 9,28 |
| 9,28 | LUC; HNK ; DTL; DGT; RSX , ONT;... | Hướng Đạo | 2021-2025 |
24.67 | Khu tái định cư phục vụ GPMB đường hạ tầng khung Làng Đại học tại xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương | ONT | 0,20 |
| 0,20 | RSX; LUC; DGT; DTL;... | Hướng Đạo | 2021-2025 |
24.68 | Quy hoạch đất ở giáp đường vành đai khu công nghiệp Tam Dương I, Khu vực II (Đoạn từ QL2C đến ĐT310) tại xã Hướng Đạo và xã Đạo Tú | ONT | 10,82 |
| 10,82 | ONT; CLN; BHK; LUC;... | Hướng Đạo, Đạo Tú | 2021-2025 |
24.69 | Khu tái định cư Đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi khu công nghiệp Tam Dương I - Khu vực 2 | ONT | 8,35 |
| 8,35 | CLN; BHK; LUC; DGT; DTL;... | Kim Long, Hướng Đạo | 2021-2025 |
24.70 | Đất ở tại lô OQH-16; OQH-15 quy hoạch chi tiết cải tạo chỉnh trang và phát triển đô thị khu vực hai bên đường tỉnh 310 tại xã Đạo Tú, xã Hướng Đạo và xã Kim Long , huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc (Khu số 8) | ONT | 1,10 |
| 1,10 | CLN | Hướng Đạo | 2026-2030 |
24.71 | Khu tái định cư phục vụ GPMB đường hạ tầng khung Làng Đại học tại xã Thanh Vân, huyện Tam Dương | ONT | 3,50 |
| 3,50 | LUC; DGT; DTL;... | Thanh Vân | 2021-2025 |
24.72 | Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại khu đồng Gò Xoan, Thôn Nhân Mỹ, xã Thanh Vân, huyện Tam Dương (Khu 1). | ONT | 5,30 |
| 5,30 | LUC; DGT; DTL;... | Thanh Vân | 2021-2025 |
24.73 | Khu TĐC Đường vành đai 2 thành phố Vĩnh Yên, đoạn từ QL2B đến QL2C | ONT | 0,40 |
| 0,40 | LUC; DGT;... | Thanh Vân | 2021-2025 |
24.74 | Khu tái định cư, đấu giá QSD đất và giao đất ở tại khu đồng Trũng Quán, đồng Ngoài, xã Thanh Vân, huyện Tam Dương | ONT | 6,30 |
| 6,30 | LUC; DGT; DTL;... | Thanh Vân | 2021-2025 |
24.75 | Đất ở thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất để thực hiện các dự án đầu tư tại khu đồng Cổng, thôn Phú Ninh | ONT | 0,27 |
| 0,27 | LUC;... | Thanh Vân | 2021-2025 |
24.76 | Đất ở thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất để thực hiện các dự án đầu tư tại đồng Rầm thôn Phú Ninh | ONT | 0,63 |
| 0,63 | LUC; HNK;... | Thanh Vân | 2021-2025 |
24.77 | Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại khu đông Thâm, thôn Hủng 2, xã Đạo Tú, huyện Tam Dương | ONT | 4,30 |
| 4,30 | LUC;... | Đạo Tú | 2021-2025 |
24.78 | Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại thôn Vân Sau, xã Hội Thịnh (Vân Hội cũ), huyện Tam Dương (Khu 1) | ONT | 2,37 |
| 2,37 | LUC; DGT; DTL;... | Hội Thịnh (Vân Hội cũ) | 2021-2025 |
24.79 | Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại khu đồng Quán Trắng, thôn Chấn Yên, xã Hội Thịnh (Vân Hội cũ) | ONT | 3,38 |
| 3,38 | LUC;... | Hội Thịnh (Vân Hội cũ) | 2021-2025 |
24.80 | Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại thôn Vân Sau, xã Hội Thịnh (Vân Hội cũ), huyện Tam Dương (Khu 2) | ONT | 3,20 |
| 3,20 | LUC, DGT; DTL; MNC;... | Hội Thịnh (Vân Hội cũ) | 2021-2025 |
24.81 | Đất đấu giá QSDĐ, giãn dân và dịch vụ tại đồng Cửa Minh, thôn Vân Nội, xã Hội Thịnh (Vân Hội cũ), huyện Tam Dương | ONT | 1,45 |
| 1,45 | LUC; DTL;... | Hội Thịnh (Vân Hội cũ) | 2021-2025 |
24.82 | Đấu giá đất ở thôn Vân Sau, xã Hội Thịnh (Vân Hội cũ) | ONT | 0,04 |
| 0,04 | DVH;... | Hội Thịnh (Vân Hội cũ) | 2021-2025 |
24.83 | Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại khu đồng Vân Tập, thôn Vân Tập, xã Hội Thịnh (Vân Hội cũ) | ONT | 0,04 |
| 0,04 | LUC;... | Hội Thịnh (Vân Hội cũ) | 2021-2025 |
24.84 | Khu đất đấu giá, giãn dân, TĐC khu đồng My, thôn Vân Tập, xã Hội Thịnh (Vân Hội cũ) | ONT | 0,04 |
| 0,04 | LUC;... | Hội Thịnh (Vân Hội cũ) | 2021-2025 |
24.85 | Đấu giá đất ở tại thôn Chấn Yên, xã Hội Thịnh (Vân Hội cũ) | ONT | 0,02 |
| 0,02 | CLN;... | Hội Thịnh (Vân Hội cũ) | 2021-2025 |
24.86 | Đất đấu giá QSDĐ, giao đất ở đồng My, thôn Vân Tập | ONT | 1,30 |
| 1,30 | CLN; DTL; LUC;... | Hội Thịnh (Vân Hội cũ) | 2021-2025 |
24.87 | Khu đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại đồng Giàng, thôn Vân Tập | ONT | 4,23 |
| 4,23 | LUC;... | Hội Thịnh (Vân Hội cũ) | 2021-2025 |
24.88 | Chuyển mục đích của các hộ gia đình, cá nhân trong khu dân cư sang đất ở | ONT | 22,00 |
| 22,00 | CLN; NTS; HNK;… | Các xã | 2021-2030 |
XXV | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
25.1 | Khu đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại thị trấn Hợp Hòa và xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc | ODT | 2,80 |
| 2,80 | LUC; DGT; DTL; BHK;... | Hợp Hòa, Hướng Đạo | 2021-2025 |
25.2 | Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc (Khu 2,3,4) | ODT | 8,30 |
| 8,30 | LUC; DGT, DTL;... | Hợp Hòa | 2021-2025 |
25.3 | Khu đất tái định cư, đấu giá QSDĐ tại khu đồng Bông, TDP Điền Lương, thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương (Khu 1, 2) | ODT | 4,20 |
| 4,20 | LUC; DGT; DTL;... | Hợp Hòa | 2021-2025 |
25.4 | Khu đất đấu giá QSDĐ và TĐC tại TT Hợp Hòa (khu 1) | ODT | 3,20 |
| 3,20 | LUC; ODT; CLN; DGT; DTL; NTD;... | Hợp Hòa | 2021-2025; 2026-2030 |
25.5 | Khu đất đấu giá QSDĐ, giãn dân, tái định cư trên địa bàn thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương (Đình Nội, đồng Xay, Đồng Nam) | ODT | 0,80 |
| 0,80 | LUC; BHK; DNL ; DGT; DTL; BCS;... | Hợp Hòa | 2021-2025 |
25.6 | Khu đất dịch vụ, TĐC, giãn dân và đấu giá QSDĐ tại thị trấn Hợp Hòa | ODT | 0,46 |
| 0,46 | LUC; DGT; DTL;... | Hợp Hòa | 2021-2025 |
25.7 | Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ tại đồng Cổng Cái, TT Hợp Hòa, huyện Tam Dương | ODT | 0,30 |
| 0,30 | LUC;... | Hợp Hòa | 2021-2025 |
25.8 | Khu đất đấu giá QSDĐ tại tổ dân phố Vinh Phú, thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương | ODT | 1,68 |
| 1,68 | LUC; BHK; DTT; DGT;... | Hợp Hòa | 2021-2025; 2026-2030 |
25.9 | Khu đất tái định cư phục vụ GPMB Khu công nghiệp Tam Dương I, Khu vực II tại thị trấn Hợp Hòa | ODT | 0,35 |
| 0,35 | LUC; DGT; DTL; CLN + ODT;... | Hợp Hòa | 2021-2025 |
25.10 | Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất, đất dịch vụ tại khu đồng Quao, thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương | ODT | 0,01 |
| 0,01 | LUC;... | Hợp Hòa | 2021-2025 |
25.11 | Đầu tư phát triển đô thị tại khu vực phía Bắc đường từ QL2C đi cầu Bì La thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc | ODT | 19,38 |
| 19,38 | LUC; NTD; DTL; DGT;... | Hợp Hòa | 2021-2025 |
25.12 | Quỹ đất thực hiện Khu đô thị tại TT Hợp Hòa, huyện Tam Dương (vị trí 1) | ODT | 15,90 |
| 15,90 | LUC; DTL; DGT; HNK… | Hợp Hòa | 2021-2025; 2026-2030 |
25.13 | Khu đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại khu Đồng Đình, thôn Đồng Vang, xã Kim Long | ODT | 1,97 |
| 1,97 | LUC, DGT, DTL, NTD, ONT, CLN;... | Kim Long | 2021-2025 |
25.14 | Khu đất đấu giá QSDĐ tại khu Đồng May Mặc, xã Kim Long, huyện Tam Dương | ODT | 0,43 |
| 0,43 | LUC;... | Kim Long | 2021-2025 |
25.15 | Khu TĐC phục vụ GPMB khu đào tạo vận động viên thể dục thể thao | ODT | 0,48 |
| 0,48 | LUC; CLN; DGT; LNK;... | Kim Long | 2021-2025 |
25.16 | Dự án Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, TĐC và đấu giá QSDĐ tại xã Kim Long huyện Tam Dương | ODT | 0,65 |
| 0,65 | LUC;... | Kim Long | 2021-2025 |
25.17 | Dự án đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá khu đồng Nhà Điện | ODT | 4,44 |
| 4,44 | LUC;... | Kim Long | 2021-2025; 2026-2030 |
25.18 | Khu TĐC phục vụ GPMB Khu liên hợp thể thao tỉnh Vĩnh Phúc | ODT | 2,50 |
| 2,50 | LUC; DGT; DTL;... | Kim Long | 2026-2030 |
25.19 | Đất ở để thực hiện dự án dân cư CBCS trường sỹ quan tăng thiết giáp tại xã Kim Long, huyện Tam Dương | ODT | 1,85 |
| 1,85 | LUC;... | Kim Long | 2021-2025; 2026-2030 |
25.20 | Khu tái định cư phục vụ GPMB đường hạ tầng khung Làng Đại học tại xã Kim Long, huyện Tam Dương | ODT | 0,90 |
| 0,90 | LUC; DGT; DTL;... | Kim Long | 2021-2025 |
25.21 | Đất ở mới vị trí trụ sở Trung tâm Phát triển Lâm nghiệp tại xã Kim Long | ODT | 1,03 |
| 1,03 | SKC;... | Kim Long | 2026-2030 |
25.22 | Đất ở thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất để thực hiện các dự án đầu tư tại TDP 7 | ODT | 0,79 |
| 0,79 | SKC;... | Kim Long | 2026-2030 |
25.23 | Khu nhà ở công nhân phục vụ KCN Tam Dương II khu B | ODT | 6,00 |
| 6,00 | RSX; DGT; ONT; CLN;... | Kim Long | 2021-2025; 2026-2030 |
25.24 | Khu đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại Ao Đồn, TDP Đồn | ODT | 0,23 |
| 0,23 | NTS;... | Kim Long | 2021-2025 |
25.25 | Khu đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại TDP Ninh Hà (Giáp đường tỉnh 309B) | ODT | 1,50 |
| 1,50 | LUC;... | Kim Long | 2026-2030 |
25.26 | Khu đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại TDP Gô (Giáp đường tỉnh 310C) | ODT | 1,00 |
| 1,00 | LUC;... | Kim Long | 2026-2030 |
25.27 | Khu đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại TDP Đồn, Đồng Ăng (Giáp trường tiểu học) | ODT | 2,00 |
| 2,00 | BHK; LUC;... | Kim Long | 2026-2030 |
25.28 | Dự án phát triển đô thị mới khu vực núi Đúng | ODT | 15,72 |
| 15,72 | MNC; RSX;... | Kim Long | 2021-2025; 2026-2030 |
25.29 | Quy hoạch đất ở theo phương án sử dụng đất tại QĐ số 2896/QĐ-UBND ngày 27/12/2023 của UBND tỉnh (Công ty TNHH Đầu tư sản xuất và phát triển nông nghiệp Vineco Tam Đảo (nay là Công ty TNHH Đầu tư sản xuất và phát triển nông nghiệp Wineco Tam Đảo)) (Trong đó: Đất ở tại đô thị 5,48 ha; đất khu vui chơi giải trí công cộng 2,0 ha) | ODT | 7,48 |
| 7,48 | SKC; HNK;… | Kim Long | 2021-2025; 2026-2030 |
25.30 | Chuyển mục đích của các hộ gia đình, cá nhân trong khu dân cư sang đất ở | ODT | 4,00 |
| 4,00 | CLN; NTS; HNK;… | Kim Long; Hợp Hòa | 2021-2030 |
XXVI | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
26.1 | Trụ sở UBND thị trấn Hợp Hoà | TSC | 1,00 |
| 1,00 | LUC; DGT; DTL;... | Hợp Hoà | 2021-2025 |
26.2 | Mở rộng trụ sở UBND xã An Hòa để đầu tư xây dựng nhà làm việc công an xã và một số công trình phụ trợ | TSC | 0,13 |
| 0,13 | LUC; DGT;... | An Hòa | 2021-2025 |
26.3 | Mở rộng trụ sở UBND xã Đồng Tĩnh | TSC | 0,46 |
| 0,46 | DGD;... | Đồng Tĩnh | 2021-2025 |
26.4 | Đất trụ sở hợp tác xã | TSC | 0,18 |
| 0,18 | LUC; LUK;... | Hoàng Lâu | 2021-2025 |
26.5 | Mở rộng trụ sở UBND xã Hoàng Lâu | TSC | 0,18 |
| 0,18 | NTS;... | Hoàng Lâu | 2021-2025 |
26.6 | Quy hoạch mới trụ sở UBND xã Thanh Vân | TSC | 0,59 |
| 0,59 | HNK; DVH;... | Thanh Vân | 2026-2030 |
XXVII | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
27.1 | Chi nhánh Ngân hàng Công thương Tam Dương | DSK | 0,13 |
| 0,13 | LUC;... | Hợp Hòa | 2021-2025 |
27.2 | Xây dựng trụ sở trung tâm dân số huyện Tam Dương | DSK | 0,05 |
| 0,05 | TSC;... | Hợp Hoà | 2021-2025 |
XXVIII | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
28.1 | Mở rộng đình Bún | TIN | 0,05 |
| 0,05 | LUC;... | Đồng Tĩnh | 2021-2025 |
28.2 | Mở rộng Đình Hoàng Vân xã Hoàng Đan | TIN | 0,16 |
| 0,16 | LUC;... | Hoàng Đan | 2021-2025 |
28.3 | Mở rộng Đình Đan Trì xã Hoàng Đan | TIN | 0,10 |
| 0,10 | LUC; NTS; DGT;... | Hoàng Đan | 2021-2025 |
28.4 | Mở rộng đình làng Vân Hội | TIN | 0,78 |
| 0,78 | DTL; LUC;... | Hội Thịnh (Vân Hội cũ) | 2021-2025 |
XXIX | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
29.1 | Trồng rau sạch Đồng Bông, Bờ Đắp | HNK | 8,17 |
| 8,17 | LUC;... | Hướng Đạo | 2021-2025 |
XXX | Đất trồng câu lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
30.1 | Chuyển đổi đất nông nghiệp sang trồng cây lâu năm | CLN | 0,29 |
| 0,29 | HNK;... | An Hòa | 2021-2025 |
30.2 | Chuyển đổi đất nông nghiệp sang trồng cây lâu năm tại xã Đạo Tú | CLN | 0,22 |
| 0,22 | RSX;... | Đạo Tú | 2021-2025 |
30.3 | Chuyển đổi mục đích đồng Ma Tè, đỉnh Làng Đè, đồng Phưng, Mả Hộc sang đất trồng cây lâu năm, trang trại chăn nuôi | CLN | 5,66 |
| 5,66 | BHK;... | Hoàng Đan | 2021-2025 |
30.4 | Chuyển mục đích từ đất rừng sản xuất sang đất trồng cây lâu năm tại khu đồi rừng Tré | CLN | 1,52 |
| 1,52 | RSX;... | Hoàng Đan | 2021-2025 |
30.5 | Chuyển đổi đất nông nghiệp sang trồng cây lâu năm | CLN | 5,56 |
| 5,56 | RSX; BHK; LUC;... | Kim Long | 2021-2025 |
30.6 | Chuyển đổi đất nông nghiệp sang trồng cây lâu năm tại xã Đồng Tĩnh | CLN | 0,60 |
| 0,60 | RSX;... | Đồng Tĩnh | 2021-2025 |
30.7 | Chuyển mục đích từ đất rừng sản xuất sang đất trồng cây lâu năm tại thôn Diên Lâm, xã Duy Phiên | CLN | 2,60 |
| 2,60 | RSX;... | Duy Phiên | 2021-2025 |
XXXI | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
31.1 | Chuyển mục đích sử dụng đất kém hiệu quả sang nuôi trồng thủy sản tại xã Hoàng Hoa, Đồng Tĩnh | NTS | 1,02 |
| 1,02 | LUC;... | Hoàng Hoa, Đồng Tĩnh | 2021-2025 |
XXXII | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
32.1 | Dự án chăn nuôi lợn nái sinh sản, lợn thịt an toàn sinh học thôn Phương Lâu | CNT | 1,80 |
| 1,80 | SKC;... | An Hòa | 2021-2025 |
XXXIII | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
33.1 | Dự án phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao xã An Hòa | NKH | 2,30 |
| 2,30 | LUC; DGT;... | An Hòa | 2026-2030 |
33.2 | Dự án chăn nuôi lợn nái sinh sản, lợn thịt an toàn sinh học thôn Phương Lâu | NKH | 1,80 |
| 1,80 | SKC;... | An Hòa | 2021-2025 |
33.3 | Đất nông nghiệp khác thôn Ngọc Thạch | NKH | 0,80 |
| 0,80 | LUC;... | An Hòa | 2021-2025 |
33.4 | Cho thuê đất để sản xuất nông nghiệp và trồng cây dược liệu trên địa bàn huyện Tam Dương | NKH | 39,10 |
| 39,10 | BHK;... | An Hòa | 2021-2025; 2026-2030 |
33.5 | Đất nông nghiệp khác đồng Sau Núi, xã Duy Phiên | NKH | 2,09 |
| 2,09 | LUC;… | Duy Phiên | 2026-2030 |
33.6 | Đất nông nghiệp khác thôn Diên Lâm, xã Duy Phiên | NKH | 2,10 |
| 2,10 | RSX;... | Duy Phiên | 2026-2030 |
33.7 | Chuyển mục đích sử dụng đất sang đất nông nghiệp khác Đồng Thọ, Lực Điền | NKH | 0,40 |
| 0,40 | LUC;... | Hoàng Lâu | 2021-2025 |
33.8 | Đất nông nghiệp khác đồng Vườn Lồ, Đồng Dộc | NKH | 4,62 |
| 4,62 | DGT; LUC;... | Hoàng Lâu | 2021-2025; 2026-2030 |
33.9 | Đất nông nghiệp khác thành xứ đồng Mả Và- Cửa Đệ - Đồng Kế | NKH | 0,73 |
| 0,73 | NTS;... | Hoàng Lâu | 2021-2025 |
33.10 | Dự án đầu tư vùng sản xuất rau, quả theo quy trình VietGap tại xã Hoàng Lâu | NKH | 5,50 |
| 5,50 | LUC;... | Hoàng Lâu | 2021-2025 |
33.11 | Đất nông nghiệp khác khu Cổng Trong, Gò Chùa thôn Đoàn Kết | NKH | 0,19 |
| 0,19 | LUK;... | Hoàng Lâu | 2021-2025 |
33.12 | Chuyển mục đích sử dụng đất sang đất nông nghiệp khác tại khu cổng trong thôn Đoàn Kết | NKH | 0,77 |
| 0,77 | LUC;... | Hoàng Lâu | 2021-2025 |
33.13 | Đất nông nghiệp khác, xứ Đồng Làng Dưới thôn Thượng, xã Hoàng Lâu | NKH | 0,35 |
| 0,35 | LUC;... | Hoàng Lâu | 2021-2025 |
33.14 | Đất nông nghiệp khác, Khu Sốc Tuân thôn Vỏ, xã Hoàng Lâu | NKH | 0,25 |
| 0,25 | LUC; DGT;... | Hoàng Lâu | 2021-2025 |
33.15 | Đất nông nghiệp khác, xứ Đồng Mả Gia thôn Gia, xã Hoàng Lâu | NKH | 0,45 |
| 0,45 | LUC; DGT;... | Hoàng Lâu | 2021-2025 |
33.16 | Đất nông nghiệp khác, xứ Đồng Sau thôn Thượng, xã Hoàng Lâu | NKH | 0,73 |
| 0,73 | LUC; DGT; NKH;... | Hoàng Lâu | 2021-2025 |
33.17 | Đất nông nghiệp khác, xứ Đồng Mả Đè thôn Mới, xã Hoàng Lâu | NKH | 0,60 |
| 0,60 | NTS;... | Hoàng Lâu | 2021-2025 |
33.18 | Đất trồng cây lâu năm kết hợp nông nghiệp khác đồng Chũng Chùa | NKH | 1,19 |
| 1,19 | DGT; CLN; HNK; NKH;... | Hội Thịnh (Hợp Thịnh cũ) | 2021-2025 |
33.19 | Dự án trồng rau và hoa quả sạch an toàn trong nhà lưới theo quy trình VietGap | NKH | 1,16 |
| 1,16 | LUC; DGT; DTL; MNC;... | Hội Thịnh (Hợp Thịnh cũ) | 2021-2025 |
33.20 | Dự án đầu tư cơ sở chăn nuôi lợn nái sinh sản, lợn thịt thôn Điền Trù | NKH | 1,80 |
| 1,80 | RSX;... | Hướng Đạo | 2021-2025 |
33.21 | Đất nông nghiệp khác thôn Mé | NKH | 0,66 |
| 0,66 | LUC;... | Hướng Đạo | 2021-2025 |
33.22 | Đất nông nghiệp khác TDP 7 | NKH | 0,63 |
| 0,63 | SKX;... | Kim Long | 2021-2025 |
33.23 | Đất nông nghiệp khác TDP Sơn Đồng | NKH | 0,79 |
| 0,79 | RSX;... | Kim Long | 2021-2025 |
33.24 | Đất nông nghiệp khác khu đồi Mé | NKH | 3,49 |
| 3,49 | RSX;... | Thanh Vân | 2021-2025 |
33.25 | Đất nông nghiệp khác đồng Cầu Riệc và đồng Mả Sim thôn Vân Giữa, xã Hội Thịnh (Vân Hội cũ) | NKH | 7,34 |
| 7,34 | LUC; CLN; NTS;… | Hội Thịnh (Vân Hội cũ) | 2021-2025 |