• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 461/QĐ-UBND Thái Bình 2025 Kế hoạch sử dụng đất huyện Kiến Xương

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 27/03/2025 14:28 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 461/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lại Văn Hoàn
Trích yếu: Về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Kiến Xương
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/03/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 461/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 461/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 461/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
CỘNG
HÒA
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
TỈNH
THẢĨ
BÌNH
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Số:
/QĐ-ƯBND
Thái
Bình,
ngày
2Ếỉ
thảng
3
năm
2025
QUYÉTĐỊNH
về
việc
phê
duyệt
kế
hoạch
sử
dụng
đầt
năm
2025
huyện
Kiến
Xương
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
THÁI
BÌNH
Căn
cứ
Luật
Tổ
chức
chỉnh
quyền
địa
phương
ngày
19/02/2025;
Căn
cứ
Luật
Đất
đai
ngày
Ỉ8/0Ỉ/2024;
Luật
sửa
đối,
bẩ
sung
một
số
điêu
của
Luật
Đất
đai,
Luật
Nhà
ở,
Luật
Kinh.doanh
bất
động
sản
Luật
các
tổ
chức
tín
dụng
ngày
29/6/2024;
Căn
cứ
Nghị
định
số
102/2Q24/NĐ-CP
ngày
30/7/2024
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tỉêt
thi
hành
một
số
điều
của
Luật
Đất
đai;
Căn
cứ
Thông
số
29/2024/TT-BTNMr
ngày
12/12/2024
của
Bộ
Tài
nguyên
Vứt
Môi
trường
(nay
ỉà
Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trưòng)
quy
định
kỹ
thuật
về
lập,
điều
chỉnh
quy
hoạch,
kế
hoạch
sừ
dụng
đất;
Căn
cứ
Quyết
định
3014/QĐ-UBND
ngày
01/12/2021
của
ủy
ban
nhân
\
dân
tỉnh
về
việc
phê
duyệt
quy
hoạch
sử
dụng
đất
đến
năm
2030
của
huyện
Kiến
'
Xương,
tỉnh
Thái
Bình;
Căn
cứ
Quyết
định
sỗ
2ỉ55/QĐ-UBNp
ngày
30/9/2022
của
ủy
han
nhân
dân
tỉnh
về
việc
điều
chỉnh
quy
mô,
địa
điểm,
số
lượng
dự
án
trong
quy
hoạch
sử
dụng
đât
đên
năm
2030
của
huyện
Tiên
Hải,
huyện
Kiến
Xương
cập
nhật
cẳt
giảm
dự
án
trong
kế
hoạch
sử
dụng
đất
năm
2Ồ22
của
huyện
Kiến
Xương;
Căn
cứ
Quyết
định
sỗ
2635/QĐ-UBND
ngày
0ỉ/ỉ2/2023
của
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
về
việc
điều
chỉnh
quy
mô,
địa
điểm
số
ỉượng
dự
án
trong
quy
hoạch
sử
dụng
đất
đến
năm
2Ồ30
cập
nhật,
bổ
sung
kế
hoạch
sử
dụng
đất
năm
2023
của
huyện
Kiến
Xương;
Căn
cứ
Quyết
định
sổ
68/QĐ-ƯBND
ngày
Ỉ8/0Ỉ/2024
của
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
về
việc
điều
chỉnh
quy
mô,
địa
điểm
số
lượng
dự
án
trong
quy
hoạch
sử
dụng
đất
đến
năm
2030
của
huyện
Kiến
Xương;
Căn
cứ
Quyết
định
số
332/QĐ-ƯBND
ngày
22/03/2024
của
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
về
việc
điều
chỉnh
quy
mô,
địa
điểm
sổ
ỉượng
dự
án
trong
Quy
hoạch
sử
dụng
đât
đên
năm
2030
của
huyện
Thái
Thụy,
huyện
Kiến
Xương;
Căn
cứ
Quyết
định
sỗ
596/QĐ-UBND
ngày
04/5/2024
của
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
về
việc
điều
chỉnh
quy
mô,
địa
điểm
sổ
ỉượng
dự
án
trong
quy
hoạch
sử
dụng
đât
đên
năm
2030
thành
phố
Thải
Bĩnh
huyện
Kiến
Xương;
SAO Y; ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH; Thời gian ký: 2025-03-27T10:28:28+07:00
Căn
cứ
Nghị
quyết
so
Ỉ2/NQ-HĐND
ngày
19/02/2025
của
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
phê
duyệt
danh
mục
công
trĩnh,
dự
án
phải
thu
hồi
đất
trên
địa
bàn
tỉnh
Thái
Bình
năm
2025;
Căn
cứ
Nghị
quyết
sỗ
13/NQ'HĐND
ngày
19/02/2025
của
Hội
đồng
nhân
dân
nh
phê
duyệt
danh
mục
dự
án
phải
chuyển
mục
đỉch
sử
dụng
đất
diện
tích
đắt
trồng
ỉúa,
đất
rừng
phòng
hộ
theo
quy
hoạch
trên
đìa
bàn
tĩnh
Thải
Bĩnh;
Theo
đề
nghị
cùa
ủy
ban
nhân
dân
huyện
Kiến
Xương
tại
Tờ
trình
số
67/TTr-UBND
ngày
2Ỉ/3/2025,
của
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường
tại
Tờ
trình
số
43/TTr-SNNMT
ngày
25/3/2025.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều
1.
Phê
duyệt
kế
hoạch
sử
dụng
đất
nãm
2025
huyện
Kiến
Xương
với
các
chỉ
tiêu
chủ
yếu
như
sau:
1.
Phân
bổ
diện
tích
các
loại
đất
trong
năm
2025
STT
Chỉ
tiêu
sử
đụng
đất
Tổng
diện
tích
(ha)
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
TT.
Kiến
XưoTig
Bình
Đinh
Bình
Mỉnh
Bình
Nguyên
(ỉ)
(2)
(S)
(4M5)+...
+(33)
(5)
(6)
(V
(8)
Tổng
diện
tích
20.200,16
1.126,31
943,41
565,10
668,64
1
Đất
nông
nghiệp
NNP
13.276,24
688,73
700,47
340,38
458,62
l.I
Đất
trồng
lúa
LƯA
10.708,75
565,62
529,41
277,73
380,27
1.1.1
Đất
chuyên
trồng
lúa
LUC
10.708,75
565,62
529,41
277,73
380,27
1.1.2
Đất
trồng
lúa
còn
lại
LUK
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK
366,30
29,12
7,70
5,84
20,40
1.3
Đẩt
ừồng
cây
lâu
năm
CLN
830,71
33,35
69.21
27,15
31,34
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS
1.213,35
53,79
75,85
25,91
23.16
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
157,14
6,85
18,31
3,75
3,46
2
Đất
phi
nông
nghiệp
PNN
6.874,72
436,47 242,05
224,42
209,99
2.1
Đất
tại
nông
thôn
ONT
1.790,47
90,47 54,84
66,40
2.2
Đât
ởtại
đô
thị
ODT
121,89
121,89
2.3
Đẩt
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
25,48
8,36 0,46
0,30
0,20
2.4
Đất
quốc
phòng
CQP
12,17
7,46
0,74
2.5
Đất
an
ninh
CAN
2,22
0,83
0,10
0,14
2.6
Đẩt
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
DSN
140,67
16,16
3,46
3,97
3,34
2.6.Ỉ
Đắt
xây
dựng
sở
văn
hóa
DVH
6,03
ỉ,21
0,05
0,10
2.6.2
Đất
xây
dụng
sờ
hội
DXH
0,14
0.0
0,12
2.6.3
Đai
xăy
dựng
sở
y
tế
DYT
10,02
2.94
0,28
O.ỈO
0,19
2.6.4
Đâí
xây
dựng
sở
giáo
dục
đào
tao
DGD
79,09
9,05
2,70
3,12
1,96
2.6.5
Đất
xây
dựng
sở
thế
đục
thê
thao
DTT
44,27
2,0
0,43
0,52
ỉ,20
STT
Chỉ
ticu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
(ha)
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chỉnh
TT.
Kiến
Xương
Bình
Đinh
Bình
Minh
Binh
Nguvên
0)
(2)
(3)
(4M5)+...
+{33)
(5)
rố;
ơ)
(8)
2.6.6
Đât
xây
dụvg
công
trình
sự
nghiệp
khác
DSK
ỈM
0,94
2.7
Đât
sản
xuât
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
CSK
353,59
39,23
0,24
38,80
0,51
2.7.ỉ
Đẩt
khu
công
nghiệp
SKK
2.7.2
Đal
cụm
công
nghiệp
SKN
284,50
26,90
35,82
2.7.3
Đổi
khu
công
nghệ
thôìig
tin
tập
truìĩẴ
SCT
2.7.4
Đất
thương
moi,
dịch
vụ
TMD
39,37
5,78
2,08
0,06
2.7.5
Đât
sở
sàn
xuât
phi
nông
ỉĩỉỉhiệp
SKC
29,73
6.55
0,24
0,89
0,44
2.7.6
Đâí
sử
dụng
cho
hoat
động
khoảng
sàn
SKS
2.8
Đât
sử
dỊing
vào
mục
đích
công cộng
ccc
3.588,49
226,09
134,54
115,08
129,29
2.8.
Đất
công
ịriìth
giao
thông
DGT
2.ỈỈ9.45
148,21
73,71
77,87
91,82
J
2.8.2
Đấí
công
trình
thùy
ỉợì
DTL
L375J5
69,61
59,63
32,59
35.4
'
2.8.3
Đổí
công
írình
câp,
thoát
mrớc
DCT
140
-
2.8.4
Đất
cồng
trình
phòng,
chổng
thỉẽn
tai
DPC
6.49
0,20
0.29
>
2.8.5
Đât
di
íỉch
ỈỊch
sừ
vàn
hóa,
danh
ìam
thắng
cành,
di
sán
thiêỉi
Ìihìôn
DDD
:
2.8.6
Đấl
côìig
írhih
xử
chất
ihải
DRA
42,66
1.91
0.15
0.68
0.93
2.8.7
Đổt
công
írình
ìiăng
hcợỉĩg,
chiểu
sáii^
CÔÌIÍICỘỈ1Ẵ
DNL
3.81
0.99
0,03 0,15
O.ỈJ
^"2.8.8
Đất
công
trình
họ
tầng
bim
chỉnh,
viễn
thông,
công
nghệ
íhông
tin
DBV
0.6
0,12
0.0
0.01
0,02
2'
.8.9
Đất
chợ
dân
sỉỉih,
chợ
đầu
moi
DCH
10,40
0.69 0,25
0.74
0,41
2.8.Ỉ0
Đầ/
khu
vui
chơi
giải
trí
công
cộnẴ,
sinh
ỉìoạt
CỘIĨ^
đồỉĩỉỉ
DKV
28,52
4,37
0175
2,74
0,59
2.9
Đất
tôn
giáo
TON
59,84
3,21
0,29
2,42
1,49
2.
10
Đất
tín
ngưỡng
TIN
52,90
1,01
3,83
1,33
1,12
2.1
1
Đầt
nghĩa
trang,
nhà
tang
lề,
sở
hỏa
táng,
đất
sờ
lưu
ííiO"
tro
cổt
NTD
218,68
8,51
8,66
6,77
7,50
2.
12
Đât
mặt
nước
chuyên
dùng
TVC
506,50
2,44
0,18
2.Ỉ2.Ỉ
Đât
mặí
nước
chiíyên
cỉìmỉỉ
dạn^
00,
hồ,
đầm,
phả
mc
24.33
2,44
0,18
2.
2.2
Đât
cỏ
mặl
mrởc
dang
sông,
'
nỉ^ồi,
kênh,
rạch,
suối
SON
482,17
2.
13
Đắt
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
1,83
1,29
3
Đất
chưa
sử
(lụng
CSD
49,20
1,10
0,88
0,30
0,03
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiỏii
sử
ílụng
đất
Tổng
diện
tích
(ha)
Diện
ch
phân
íheo
đơn
vị
hành
chính
Bình
Thanh
Thống
Nhất
Hòa
Bình
Hồng
Tiến
0)
(2)
(S)
(4M5)+...
+(33)
(9)
(10)
(li)
(Ì2)
Tông
(liộii
tích
20.200,16
653,48
1.273,72
527,66
818,89
Đât
nông
Iigliỉệp
NNP
13.276,24
411,66
876,17 349,13 524,70
Đât
trổng
iíia
LƯA
10.708,75
282,27
740,27
263,23
347,52
Đất
chuyên
trồng
lúa
LUC
10.708,75
282,27
740,27
263,23
347,52
1
.
1.2
Đât
trông
lúa
còn
lại
LUK
1.2
1.3
Đât
trông
cây
liàng
năm
khác
HNK
366,30
1,40
8,22
8,06
22,58
Đât
trông
cây
lâu
nãm
CLN
830,71
20,90
76,70
34,71
31,09
.4
1.5
Đât
nuôi
(rông
thuỷ
sản
NTS
1.213,35
106,19
45,72
33,38
121,45
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
157,14
0,90
5,26
9,75
2,06
2.1
Đâí
plii
Iiông
ngliỉệp
PNN
6.874,72
241,83
393,25
177,37
288,34
Đất
tại
nông
ílìôn
ONT
1.790,47
53,43
124,56
52,89
44,Oố
2.2
Đâtờtại
đô
thí
ODT
121,89
2.3
Đât
xây
dụng
trụ
sở
quan
TSC
25,48
0,53
1,59
1,35
0,31
2.4
2.5
2.6
2.6A
Đầt
quốc
phòiig
CQP
12,17
0,05
0,97
Dât
an
ninh
CAN
2,22
0,15
Dất
xây
dụng
công
trình
sự
nghiệp
DSN
140,67
5,00
13,26
4,53
3,14
Đẩi
xây
dựng
sở
văn
hóa
DVH
6,03
0,78
0,12
2.6.2
Dâ!
xây
cỉựng
sở
hội
DXH
0,14
0,01
2.6.3
2.6.4
Đaí
xây
dựng
sởy
iể
DYT
10,02
0,19
0,89
0.13
O.J8
Đát
xây
(Ịựng
sở
giảo
dục
đào
lạo
DGD
79,09
3,98
6,03
3,06
\
2,
2
2.6.5
2.6.6
2.7
Đồt
xây
dựng
sở
thê
dục
thể
íhoo
DTT
44,27
0,84
5,56
1,34
\
0,72
Đál
xây
c/i/ng
công
/rình
sự
iiỊỉhiệp
khác
DSK
ỈM
Đât
sảii
xuất
kinh
doanh
phi
nôna
nạhỉệp
CSK
353,59
1,01
16,08
3,70
2,51
2.7.1
2.7.2
Đât
khu
CÔ/ÌÍỊ
nghiệp
SKK
Đâỉ
cụm
công
nghiệp
SKN
284,50
10,00
STT
Chỉ
tỉcii
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
(há)
Diện
tích
phân
theo
đon
vị
hành
chính
Bình
Thanh
Thống
Nhất
Hòa
Bình
Hồng
Tiến
(ỉ)
(2)
(3)
(4)=(5)+...
+(33)
(9)
(10)
ơỉ)
(12)
2.73
Đất
khu
công
nghệ
thông
tin
tập
írviiỊỉ
SCT
2.7.4
Đất
íhiỉơng
mại,
dịch
vụ
TMD
39,37
0,51
0,58
ỉ,29
2,5
2.7.5
Đất
sở
sàn
xuất
phi
nôn^
nỊỉhiệp
SKC
29,73
0,50
5,50
2,41
2.7.6
Đắt
str
chmg
cho
hoợt
động
khoảnfỉ
sàn
SKS
2.8
Đât
sử
dụng
vào
mục đích
côns
CỘIIÍÍ
ccc
3.588,49
116,67
210,03
102,86
125,06
2.8.
Đẩt
công
Irhĩh
giao
íhông
DGT
2.119,45
56,16
117,96
65,78
54,96
2.8.2
Đất
công
Irình
.thùy
Ịợi
DTL
1375,15
58,50
88,87
33,06
66,73
2.8.3
Đâí
côỉĩg
(rình
câp,
thoát
mrớc
DCT
1,40
2.8.4
Đất
âmg
trình
phòng,
chổnỊỊ
ihiên
toi
DPC
6,49
IM
0,20
ỉ.00
2.8.5
Đất
cỏ
tích
ỉịch
sừ
văn
hỏa,
danh
ỉam
thẳng
cảnh,
di
sản
thiên
nhiên
DDD
2.8.6
Đất
cổìig
írình
xử ỉý
chất
thải
DRA
42,66
0,60
1,30
2,55
ỉ,81
2.8.7
Đẩt
công
írhĩh
mlng
hcợng,
chiếu
SÓÌIỊĨ
cônỹ,
cộnỊĩ
DNL
3,81
0,05
0,16
0,14
0,09
2.8.S
Đất
côỉig
Irình
hạ
tổng
buĩi
chỉnh,
viễn
íhôìig,
công
lĩỊĩhệ
(hônỉĩ
tỉìi
DBV
0.6ỉ
0.02 0,03
0,0Ĩ
O.OỈ
2.8.9
Đât
chợ
cỉổn
sinh,
chợ
đâu
mối
DCH
Ỉ0,40
0,32
0,59
2.8.10
Đẩt
khu
vui
chơi
giải
trí
côỉig
cộng,
sinh
hoại
cộng
đồllg
DKV
28,52
ỉ,
J,ỈO
0,46
2.9
Đất
tôh
giáo
TON
59,84
1,12
1,85
0,97
0,69
2.10
Đất
tín
nguõng
TIN
52,90
2,45
3,04
1,48
1,40
2.1
1
Đât
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ,
sỏ"
hỏa
táng,
đất
sở
lưu
iO"
tro
cốt
NTD
218,68
3,77
20,84
7,73
4,52
2.12
Đất
Iiiãt
nước
chuyên
dùng
TVC
506,50
57,84
1,93
0,74
106,65
2.Ĩ2.1
Đât
cỏ
mặt
ìiưởc
chuyên
dùng
dọng
ao, hồ,
đầm,
phá
MNC
24,33
0,56
1,93
0,74
2.
2.2
Đât
cỏ
mọi
Iiưởc
danạ
sônỉ*,
ĨIỊỈÒỈ,
kêỉih,
rạch,
suối
SON
482,17
57,29
106,65
2.13
Đất
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
1,83
3
Đất
chưa
sử
(lụng
'
CSD
49,20
4,30
1,15
5,85
Đơn
vị
tính:
ha
STT
Chỉ
tỉcu
sử
dụiig
đất
Tổng
diện
tích
(ha)
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Lợi
An
Bình
Minh
Quang
Minh
Tân
0)
(2)
Q)
(4H5)+...
+03)
(13)
(14)
(15)
(16)
Tông
diện
tích
20.200,16
865,53 509,11 821,97
Đât
nông
nghiệp
13.276,24
599,20
335,43
564,08
Đất
trồiig
lúa
LUA
10.708,75
499,86 263,00
484
01
761,97
464,08
357,78
1.1.1
Đất
cliuyên
trồng
lúa
LUC
10.708,75
499,86
263,00
484
01
357,78
1.
1.2
Đất
trồng
lúa
còn
lại
LUK
J
ry
I
Đât
trông
cây
hàng
năm
'
khác
HNK
366,30
4,70
11,67
6,52
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
830,71
39,19
18,72
24,66
.4
Đất
nuôi
írồng
tliiiỷ
sàn
NTS
1.213,35
21,92
34,08 44,10
i.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
157,14
33,53
7,96
4,78
22,63
34,97
47,98
0,71
Đât
phi
nông
ngliiôp
PNN
6.874,72
262,83 173,66 257,77
297,90
2.
Đâí
ỏ'
líii
nôii"
(hôn
ONT
1.790,47
73,49
32,27
80,45
2.2
Đất
ỏ-
tại
đô
thi
ODT
121,89
:.J
Đât
xây
cÌỊĩng
trụ
sở
quan
TSC
25,48
0,86
0,40 0,52
63,49
0,21
2.4
Đất
quốc
phòng
CQP
12,17
0,01
2.5
Đất
an
ninh
CAN
2,22
2
^
Đât
xây
dụng
công
trình
sự
ngliiệp
0,12
DSN
140,67
5,29
2,63
5,08
J
.
J
Đẩt
xây
dựng
sở
vàn
hỏa
DVH
6,03
0,42
0,34
2.6.2
Đất
xây
dựng
sở
hội
DXH
0,14
0,10
3,90
0,21
2.6.3
ĐỔI
xây
cỉựnịĩcơ
sởy
íể
DYT
10,02
0,42
0,20 0,35
0,34
1
2.6.4
Đầt
.VỢ)'
dựn^
sở
giảo
dục
(1Ờ0
lao
DGD
79,09
2,45
1,23
2,89
ỉ,57
2.6.5
Đầí
xây
cỉựng
sở
íhê
dục
thể
thao
DTT
44,27
2,00
Ỉ.2Ỉ
Ị,49
1,77
2.6.6
Đất
xây
cỉựng
côỉig
ỉrình
sự
nghiệp
khác
DSK
1,14
2.7
Đât
sàn
ximí
kinh
doanh
phí
nônạ
imhiệỊ:)
CSK
353,59
1,32
0,80
0,03
2.7.ỉ
Đâí
khu
côìì^
nghiệp
SKK
2.7.2
Đâl
cụm
câng
nghiệp
SỈCN
284,50
8,75
STT
Chỉ
tỉêti
sử
(ỈỊing
đất
Tổng
diện
tích
(ha)
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Lọi
An
Bình
Minh
Quang
Minh
Tân
0)
r-?;
(ĩ)
(4)=(5)-v...
+(33)
(Ỉ3)
(14)
(Ỉ5)
(16)
2.7.3
Đẩí
khu
câng
ìighệ
thông
tiìi
tập
tmrìỊĩ
SCT
2.7.4
Đẩí
thương
mại,
cỉịch
vụ
TMD
39.37
ỈM
2.7.5
Đât
sở
sản
xuâí
phỉ
nôn^
nghiệp
SKC
29.73
J,32
0,8Q
0,03
6,9
2.7.6
Đất
sử
dụng
cho
hoại
động
khữảiiỊĩ
sản
SKS
2.8
Đât
sử
cỈỊing
vào
mục
đích
côns
cộng
ccc
3.588,49
156,29
93,75
152,54
114,07
2.8.
Đất
côìig
irình
giao
thông
DGT
2.ỈỈ9,45
80,67
56,91
82,75
59,42
2.8.2
Đất
công
írình
thìiy
ỉợi
DTL
Ỉ.375J5
70.84
35,54
63,19
50,12
2.8.3
Đât
công
írình
câp,
thoát
miởc
DCT
1,40
0,60
0,20
2.8.4
Đâí
công
trình
phòng,
chỏìig
thiêìi
tai
DPC
6.49
ỉ,00
2.8.5
Đât
di
íỉch
lịch
sử
văn
hóa,
danh
ỉơm
íhẳng
cảnh,
cỉi
sàn
íbiên
nhiôn
DDD
2.S.6
Đấí
cổng
írìnìĩ
xử
ỉý
chất
thài
DRA
42,66
2,59
0,90
4,50
ỉ,09
2.S.7
Đâí
công
Irhĩb
nang
lượng,
chiếu
sảỉiỊỉ
CỎUỊỈ
cộng
ĐNL
3,81
0,05
0,01
0,07
0,03
2.8.8
Đất
côiĩg
/rình
ha
tầng
bint
chirĩh,
viễỉi
íhôrtg,
công
n^hệ
íhôn^
tiìi
DBV
0,61
0,06
0,0
0,03
0,03
2.8.9
Đất
chợ
dân
sinh,
chợ
đầu
moi
DCH
10,40
0,62
0,1
0,44
0.92
2.8.10
Đât
khu
vui
chơi
giài
trí
câng
cộỉig,
sinh
hoạt
cộììg
đồììỉĩ
DKV
28,52
0,86
0,26
1,57
ỉ,26
2.9
Đất
tôn
giáo
TON
59,84
2,69
0,98
4,64
0,33
2.10
Đắt
tín
ngirổng
TIN
52,90
2,00
1,20
2,30
2,71
2.1
1
Đât
nghĩa
trang,
nlià
tang
iễ,
sỏ'
Iiỏa
táng,
đất
sỏ"
liru
ííiữ
tio
cốt
NTD
218,68
11,75
5,47
11,56
5,97
2.
12
Đât
cổ
mặt
nước
chuyên
dùng
TVC
506,50
9,13
36,16
0,53
98,37
2.
2.1
Đât
iììặt
ìurớc
chuyên
dùng
dạng
ao,
hồ,
đầm,
phá
\
MNC
24,33
2,40
0,01
0,53
0,15
2.Ỉ2.2
Đấí
niặl
mcớc
dạng
sôn^,
nỉĩòị,
kềnh,
rạch,
suối
SON
482,17
6,73
36,15
98,22
2.13
Đất
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
1,83
3
Đất
chưa
sử
(lụng
CSD
1
49,20
3,50
0,02
0,12
Đơn
vị
tỉnh:
ha
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Tông
diện
tích
(hà)
Cliĩ
tiêu
sử
(lỊing
đất
Nam
I
Hồng
I
_
Bình
I
I
Q"ang
Quang
Bình
I
Licli
+/33
Tông
(licii
tích
20.200,16
685,36
1.378,99
709,95
447,17
Đâí
Iiông
Iigliiôp
13.276,24
474,25 921,89
461,97 305,53
Đât
trông
iúa
10.708,75
402,86
765,64
348,61
252,16
Đẩt
chuyên
trồng
lúa
10.708,75
402,86
765,64
348,61
252,16
Đât
trông
lúa
còn
lại
Đât
trông
cây
hàng
năm
,
khác
'
HNK
366,30
5,70
36,53
18,04
Đât
trông
cây
lâu
nãm
830,71
33,36 46,06
18,32
Đât
nuôi
trống
tluiỷ
sản
1.213,35
Đât
nông
nghiệp
khác
157,14
Đât
phi
Iiôiig
nghiệp
6.874,72
210,79
452,90
247,02
141,24
Dât
tại
nôii"
thôn
.790,47
137,14
Đât
tại
đô
thi
121,89
Đât
xây
dựng
trụ
sở
co
Đâtqiiôc
plìòng
Đât
an
ninh
Đât
xây
dựng
công
trình
sự
ngliiệp
140,67
Đcừ
xây
dựnỊi
sở
văn
Đât
xây
c/img
sở
hôi
DXH
Đâỉ
xây
dựng
sởy
tế
10,02
0.55
0,16
Đâí
xây
(ỉi/ng
sở
giáo
cìục
đào
lạo
DGD
Đât
xây
cỉựng
sở
íhể
dục
44,27
íhê
thao
0,85
\
1,03
Đât
xây
clựng
công
ívhĩh
su
nghiệp
khác
Đât
sản
xiiầt
klnli
doanh
353,59
phi
nông
nghíẽp
10,61
10,06
0.1
Đât
kìm
côiìg
nghiệp
2.7.2
Đât
cụm
cồìì^r
ngbiệp
284,50
STT
Chỉ
tỉcu
siV
dụng
đất
1
Tổng
diện
tích
(há)
Diện
tích
phân
theo
đơn
vỊ
hành
chính
Nam
Bình
Hồng
Quang
Bình
Quang
Lỉch
(ỉ)
(2)
(ĩ)
(4M5)+...
+(33)
(17)
(18)
(19) (20)
2.7.3
Đất
khu
công
ỉĩghệ
thông
tiĩì
tập
trimỉi
SCT
2.7.4
Đất
Ihươìig
mại,
dịch
vụ
TMD
39.37
Ỉ0.30
0,28
0,07
2.7.5
Đât
sở
sảtĩ
xuâí
phi
nông
nghiệp
SKC
29,73
0,28
0,31
0,24
o.ỉỉ
2.7.6
Đât
sừ
chmg
cho
hoạt
động
khoảnỉi
sàn
SKS
2.8.
Đât
sử
dụng
vào
mục đích
côns
cộng
ccc
3.588,49
123,29
236,39
133,82
79,63
2.8.
i
Đất
câng
trình
giao
tbôìĩg
DGT
2.119,45
72.75
155,49
86.49
49,96
2.8.2
Đất
công
trình
thủy
ỉợi
DTL
1.375,15
48,68
75,99
44,48
24,85
2.S.3
Đất
công
iríìih
cấp,
thoát
imớc
DCT
ỉ,40
0.60
2.8.4
Đâí
công
Irình
phòng,
chổìiỉĩ
ihiôn
tai
DPC
6,49
0.30
2.S.5
Đât
cỏ
di
tích
lịch
sử
văn
hóa,
danh
ỉam
íhắng
cành,
di
sản
íhiẽĩi
rìhiẽìi
DDD
2.8.6
Đất
công
írìnb
xử
ỉỷ
chất
íhải
DRA
42,66
ỉ,34
2,52
1,54
3,90
2.8.7
Đât
côỉĩg
trhĩh
ncmg
ỉượiĩg,
cỉvếu
SỎUỊĨ
CÔUỈỈ,
cộnfĩ
DNL
3,81 0,01
0,15
0,14
0,09
2.8.8
Đất
công
írình
hạ
(ầìig
buv
chính,
viễii
thôỉig,
công
ìighệ
thônjĩ
tin
DBV
0,6
0,01
0,04
0,01
0,01
2.8.9
Đổt
chợ
dân
sinỉi,
chợ
đầu
moi
DCH
Ỉ0,40
0,14
0,32
0.16
0,08
2.8.10
Đất
khu
vui
chơi
giải
trí
công
cộìig,
sình
hoai
cộng
đồlĩỉĩ
DKV
28,52
0,35
1.28
0,72
0,74
2.9
Đất
tôn
giáo
TON
59,84
2,80 3,10
5,08
3,64
2.10
Đất
tín
Iigu
ỡng
TIN
52,90
1,50
7,42
1,77
1,35
2.11
Đât
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ,
sỏ'
hỏa
táng,
đất
sở
lưu
giữ
tro
cốt
NTD
218,68
5,74
13,35
8,99
4,39
2.12
Đât
niặt
turóc
chuyên
dùng
TVC
506,50
0,03
34,78
0,01
0,81
2.
2.1
Đât
cỏ
Iiìặí
mrớc
chuyên
dùng dạng
ao, hồ,
đầm,
phả
MNC
24,33
0,03
0,73
0,01
0,81
2.12.2
Đât
mộí
mtức
dạnạ
SÔUỈĨ,
nỉĩỏi,
kênh,
rạch,
suối
SON
482,17
34,05
2.13
Đất
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
1,83
0,42
3
Đất
chirn
sử
(lụng
CSD
49,20
0,32 4,20
0,96 0,40
10
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
ticu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
(hả)
Diện
tích
phân
theo
đo'n
vị
hành
chính
Quang
Minh
Quổc
Tuấn
Thanh
priA
Tân
An
(ỉ)
(ĩ)
(4M5)+...
+(33)
(21)
(22)
(23)
(24)
Tổng
(liện
tích
20.200,16
480,84
(niẠi
542,89
321,34
I
Đất
nông
ngliiệp
NIVP
13.276,24
318,75
456,75
337,65
208,39
].l
Đất
írồiig
lúa
LUA
10.708,75
283,16
311,58
267,23
184,92
1
.
1
.1
Đất
cluiyên
trồng
lúa
LUC
10.708,75
283,1.6
311,58
267,23
184,92
ỉ.
1.2
Đất
trồng
lúa
còn
lại
LUK
1.2
Đât
trông
cây
hàng
năm
khác
HNK
366,30
0,60
12,84
11,14
9,74
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
830,71
10,10
58,87
28,11
3,88
1
.4
Đất
nuôi
irồiig
tlniỷ
sản
NTS
1.213,35
21,28
70,59
30,33
9,31
1
.5
Đất
nông
nghiệp
khác
,
NKH
157,14
3,61
2,88
0,83
0,55
2
Đất
phi
nông
Iighỉệp
PNN
6.874,72
160,74
220,66
204,99
112,95
2.1
Đất
ỏ'
lại
nông
thôn
ONT
1.790,47
49,20
57,63
60,18
36,27
2.2
Đất
tại
thị
ODT
121,89
2.3
1
Đât
xây
dỊrng
trụ
sỏ"
quan
TSC
25,48
0,32
0,36
0,18
1,05
2.4
Đất
quốc
phòng
CQP
12,17
Ì
2.5
Đất
an
ninh
CAN
2,22
0,10
2.6
Đât
xây
dỊrng
công
trình
sự
nghiệp
DSN
140,67
3,16
3,56
4,01
2,86
,
2.Ố./
Đâí
xây
dựng
sở
văn
hóa
DVH
ố.
03
0.Ỉ3
i
2.6.2
Đof
xây
(ìựn^
sờ
hội
DXH
0.Ỉ4
2.6.3
Đấl
xây
dựng
sờy
lể
DYT
10,02
0.15
0,27
0,29
0.Ỉ7
2.6.4
Đãt
xây
dựng
sở
giảo
dục
đào
lạo
DGD
79.09
1,79
ỉ,98
1,50
.1,17
2.6.5
Đẩí
xây
ciựiìg
sở
ihể
dục
íhề
Ịhoo
DTT
44,27
Ỉ,2S
ĩ,31
2.09
1,52
2.6.6
Đâ!
xây
cỉựiiíỉ
CÔ/IỸỈ
/rình
sự
lỉíihiệp
khác
DSK
ỈJ4
2.7
Đât
sàn
xiiầi
kinh
doanh
phi
nông
nỉ^hiệp
CSK
353,59
0,98
10,25
28,61
18,00
;
2.7.1
Đẩl
khu
công
nghiệp
SKK
:
2
7.2
\
Đẩí
cụm
công;
nghiệp
SKN
284.50
28,20
18,00
11
STT
Chỉ
tỉcii
sử
(ỉụng
đất
Tổng
diện
tích
(hâ)
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hànlỉ
chính
Quang
Minh
Quổc
Tuấn
Thanh
Tân
An
(ỉ)
Q)
(4)=(5)+...
+(33)
(21)
(22)
(23)
(24)
2.7.3
Đát
khu
công
nghệ
thông
íiìi
tập
inm^
SCT
2.7.4
Đẩt
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
39,37
0,78
9,94
0,19
2.7.5
Đất
sở
sản
Xĩiất
phi
nôn^
Ỉiỉỉhỉệp
SKC
29,73
0,20
0,31
0.22
2.7.6
Đât
sử
dyng
cho
ìioạt
động
khoảỉiỊĩ
sán
SKS
2.8
Đât
sử
dụng
vào
mục
đích
công
cộng
ccc
3.588,49
97,43
126,12
101,21
47,81
2.8.Ỉ
Đai
công
trình
giao
thông
DGT
2.]
19.45
58,87
65,64
71,99
28,41
2.8.2
Đất
côỉig
Irình
(hủy
lợi
DTL
J.375J5
36,34
58,28
27,41
17,78
2.8.3
Đất
câng
írìỉih
cốp,
thoái
mrớc
DCT
1,40
2.8.4
Đài
cCmg
írình
phòng,
chôrt^
thỉôn
íơi
DPC
6,49
2.8.5
Đât
cỏ
cìì
lích
ìịch
sử
văn
hỏa,
danh
ĩam
thắng
cành,
di
sàn
(hiên
nhiên
DDD
2.8.6
Đất
công
truih
xử
ỉý
chất
ihài
DRA
42,66
ĩ,49
0,90
0,31
0,95
2.8.7
Đât
côììg
trình
nâng
Iượĩĩg,
chiếu
sáìiỊỊ
CÔÌIỊỈ
cộng
DNL
3,8Ỉ
0,07
0,03
0,05
0,15
2.8.8
Đất
công
Irìnb
họ
tầng
bưu
chinh,
viễn
íhông,
công
lĩỊĩhệ
íhônỉỉ
tin
DBV
0,61
0,01
0,0J
0,01
0.02
2.8.9
Đẩt
chợ
dân
sinh,
chợ
đầu
mối
DCH
Ỉ0,40
0,22
0.28
0,53
2.8.10
Đât
khu
viii
chơi
giải
trí
cổng
cộng,
sinh
hoai
cộng
đồn^
DKV
28,52
0.43
0,97
0.90
0,5Ỉ
2.9
Đất
tôiì
giáo
TON
59,84
1,15
0,53
2,26
1,85
2.10
Đất
tín
lìgirõng
TIN
52,90
1,19
1,25
1,64
1,39
2.11
Đât
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ,
sờ
hỏa
táng,
đất
CO"
sờ
lưu
giữ
tro
cốt
NTD
218,68
6,30
7,00
6,39
3,56
2.12
Đât
mặt
nưó"c
chuyên
dìiníĩ
TVC
506,50
0,90
13,97
0,39
0,16
2.
2.
ĩ
Đât
cỏ
mặt
ìiưởc
chuyên
(ỉimg
daug
ao,
hồ,
đầm,
phá
MNC
24,33
0,90
2,60
0,39
0,16
2.
2.2
Đât
mật
miớc
dợỉĩệ
SÔIĨỊỈ,
ỈIỊỈÒÌ,
kênh,
vach,
suổi
SON
482,17
11,37
2.13
Đất
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
1,83
0,11
3
Đất
clnra
sử
(lụng
CSD
49,20
1,35
0,05
0^5
12
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
ticii
sữ
(lụng
đất
Tổng
diện
tích
(hâ)
Diện
ch
phân
theo
đon
vị
hành
chính
Quang
Trung
I
I
Công
I
Trung
I
Ninh
0)
(2)
(S)
(4H5)+...
(25)
(26)
(27)
(28)
Tông
(liệu
tích
20.200,16
790,83 497,00
358,05
548,12
Đât
nông
nghiệp
NNP
I
13.276,24
563,44
330,73 234,44 266,69
I.l
Đât
trổng
lúa
LUA
I
ĩ
0.708,75
I
433,92 288,02
195,54
222
47
1.1.1
Đất
chuyên
trồng
lúa
LUC
10.708,75
433,92
288,02]
195,54
1
222
47
1.
1
.2
1
.2
1.3
A
Đất
trồn"
ỉíia
còn
!ại
LƯK
Đât
trôiig
cây
hàng
năm
khác
HNK
366,30
59,80
2,73
2,97
15,74
Đât
trông
cây
lâu
năm
CLN
830,71
26,64
18,43
10,85
8,49
Đât
nuôi
Irông
tliiiỷ
sàn
1.213,35
32,19
19,45
25,06
15,25
1
.5
Đât
nông
nghiệp
khác
NKH
157,14
10,88
2,11
0,02
4,74
2.1
2.2
2.:
Đât
phi
nông
ngliỉệp
PNN
6.874,72
226,89
165,58
122,51
281,37
Đất
tại
nông
thôn
ONT
1.790,47
67,30
48,59 47,69
7]
79
Dất
ỏ'
tại
thi
ObT
121,89
Dât
xây
dụng
trụ
sở
CO"
quan
TSC
25,48
0,67
0,31
0,50
],42
2.4
Dảt
quốc
phòng
CQP
12,17
2.5
2.6
2.6.Ỉ
2.6.2
Dầtan
ninh
CAN
2,22
0,10
Dât
xây
cÌỊiiig
công
trình
sự
nghiệp
DSN
140,67
4,33
3,02
1,52 4,41
D■
ổí
xây
cỉựng
sở
vân
hóa
DVH
6,03
0,24
Đẩt
xây
ciựn^
sở
hội
DXH
0,14
2.6.3
Đâtxâycỉựngcosởyíể
DYT
10,02
0.10
0,19 0,09
0,42
2.6.4
Đúi
xây
(ỉựiìg
CO'
sở
giáo
dục
dào
lạo
DGD
79,09
2.40
ỉ.30
1,18
2.
8
2.6.5
2.6.6
2.7
'
2.7.Ị
2.7.2
Đầt
xây
dựng
sở
thê
dĩẶC
thẻ
thao
DTT
44,27
ỈM
1,54
1,82
Đẩt
xây
dựng
công
Irìiih
sự
nghiệp
khúc
DSK
1,14
Đât
sản
xuất
kinh
doanh
phi
nông
ngliỉệp
CSK
353,59
15,25
0,04
0,47
110,51
Đál
khu
cồỉ]'^
lìghìệp
SKK
ĐỔI
cụm
cỏìig
lỉghiệp
SKN
284,50
14,49
108,94
13
STT
Chỉ
ticii
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
(ha)
Diện
tích
phân
theo
đon
vi
hành
chính
Quang
Trung
Công
Trung
Ninh
(ỉ)
(2)
(3)
(4)=(5)+...
+(33)
(25)
(26) (27)
(28)
2.7.3
Đẩí
khu
công
nghệ
thông
tin
lập
ínniíỉ
SCT
2J.4
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
39.37
0,2Ỉ
0,03
0,32
0.43
2.7.5
Đất
sở
sảìi
xuất
phì
nông
níĩhỉệp
SKC
29,73
0,55
0,02
0,14
ỉ.
4
2.7.6
Đâí
sừ
dimg
cho
hoợí
động
khoảuỉỉ
sản
SKS
2.8
Đât
sử
d\iiig
vào
mục đích
công cộng
ccc
3.588,49
125,29
103,90
67,23
83,51
2.8.
Đất
công
írìnỉi
giao
thõng'
DGT
2.Ỉ19.45
73,00
74,97
47.24
52,lỉ
2.8.2
Đẩt
công
írìrĩh
thìiy
lợi
DTL
1.375,15
50,11
26,45
17,27
30.
8
2.8.3
Đớt
công
írình
câp,
thoát
nước
ỔCT
1,40
2.8.4
Đât
công
írình
phòng,
chổìỉ^
Ibìên
(aỉ
DPC
6,49
0,30
2.8.5
Đât
cỏ
di
lích
ỈỊch
sừ
văn
hóa,
đanh
!am
thẳng
cảnh,
di
sảìĩ
thiên
nhiên
DDD
2.8.6
Đât
công
ỉrình
xử
ìỷ
chât
íhài
DRÂ
42.66
1,02
ỉ,59
0,52
0,04
2.8.7
Đâí
côìig
írình
ỉĩâng
ỉượng,
chiểiỊ
sảĩiỊĩ
côn^
CỘÌI^
DNL
3,8Ỉ
0,Ỉ8
0,03 0,02
0,14
2.8.8
Đất
công
/rình
hạ
tầng
bưu
chỉnh,
viễn
thôìig,
công
n^hệ
íbônỹỉ
tin
DBV
0,6
0,01
0.0
0,0
J
0,01
2.8.9
Đat
chợ
cỉân
sinh,
cbợ
đầu
mối
DCH
10,40
0,44
0,40
0,36
2.8.
0
Đât
kìm
Vĩỉi
chơi
gỉảỉ
tri
công
cộỉig,
sình
hoạt
cộng
âồn^
DKV
28,52
0.53
0,44
1.87
0,68
2.9
Đất
tôn
giáo
TON
59,84
3,22 3,52
0,31 1,69
2.10
Đất
tín
ngirỡng
TIN
52,90
2,19
1,12
1,63 1,33
2.11
Đât
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ,
sở
hỏa
táng,
đất
sở
lưu
RÌữ
tro
cốt
NTD
218,68
7,49
4,96
3,17
6,71
2.12
Đât
mặt nước
chuyên
dùng
TVC
506,50
1,15
0,01
2.
2.
Đớt
cỏ
mặí
mrởc
chuyên
dùng
dạng
ao, hồ,
đầm,
phá
MNC
24,33
1,15
0,01
2.Ỉ2.2
Đât
cỏ
niặl
nước
dang
SỖÌ1ỈĨ,
J?ỉỉòị,
kênh,
rạch,
suối
SON
482,17
2.13
Đất
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
1,83
Đất
cliua
sử
(lụng
CSD
49,20
0,50 0,70
1,10
0,06
14
,STT
■\(l)
Đơn
vị
tỉnh:
ha
Chí
tiêu
siT
(lung
(lất
Tổng
diện
tích
(hà)
+(33)
Diện
tf
ch
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Quý
(29)
Tây
Sơn
(30)
Hồng
Thái
(3V
Lễ
(32)
Trà
Giang
(33)
Tông
diện
tích
.
I
Đấí
nông
ngliiệp
20.200,16
282,45
I
974,08
641,59
516,52
I
811
71
NNP
Đất
trồng
iúa
13.276,24
159,69
660,20
410,61
349,05
I
503
54
LUA
10.708,75
133,05
560,13
351
14
307,92
409,44
Đất
chuyên
trồng
lúa
Lưc
10.708,75
I
133,05
560,13
351,14
307,92
409,44
1,-1.2
11
.2
Đầt trồng
lúa
còn
lại
Đât
trông
cây
hàng
Iiãm
khác
LƯK
HNK
366,30
0,71
4,78
Đât
trông
cây
lâu
Iiãm
CLN
830,71
14,21
.4
25,17
17,38
,1
.5
2
Đât
nuôi
trồng
tluiỷ
sản
NTS
14,69
2.1
2,2
2:4
2I5
Đầt
nông
nghiệp
khác
ĐAt
phi
nông
ngliiộp
NKH
PNN
Đât
tại
nông
Ihôn
ONT
Đâí
ờtại
đô
thị
Đất
xây
dựng
Ii-ụ
sỏ-
quan
ODT
TSC
Đ«4í
quốc
phòng
CỌP
Đất
an
ninh
CAN
1^213^5
11,50
61,27
30,60
14,33
0,22
I
4,46
I
1,04
I
0,68
6.874,721
122,66
I
313,42
I
216,44
I
167,32
^•790,47
36,90
105,66
42,32
121,89
25,48
0,29
0,34 0,42 0,22
12,17
2,22
0,10
0,10 0,08
33,73
54,58
1,01
301,35
56,58
52,40
0,22
2.'6
Đầí
xây
dựng
công
trinh
sự
nghiệp
DSN
140,67
5,16
8,36
3,68 4,78
3,46
2.6.
2.6.2
2.6\3
ịỊ
2j.4
2.6ị5
.i
Đal
xây
đựng
sở
vân
hóa
DVH
6,03
0,24
OM
0,10
Đâl
xây
dụng
sờ
hội
DXH
0,14
Đâl
xây
cỉựng
sờy
iế
DYT
10.02
0,35
Đổi
xây
cìựng
.sở
giáo
cỉục
dào
lạo
0,20
0,Ỉ6
0,12
DGD
79,09
3,60
5,58
2,62
2.6:6
2.7
Đal
xâỵ
dimg
co-
sờ
thê
dục
thể
íhao
1,82
DTT
44,27
0,78
1.75
\
0,91
Đâl
xây
dựng
công
rình
sựìiỊTỈnệỊ)
khác
2.74
DSK
1,14
0,19
2.7.
ì
2.7.2
2.7.3
Đât
sản
xuất
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
CSK
353,59
17,90
1,47
0,06
0,02
Đât
khu
công
nghiệp
I
SKK
Đấ/
cụm
côỉĩg
ìỉịĩbíộp
I
SKN
Đâl
kìm
cổìĩịĩ
nghệ
íhânĩĩ
íin
ỉộp
//7w.e
Đâí
thỉrong
mội,
cìịch
SCT
0,3Ỉ
0,09
1,64
ỉ,41
0,94
2.7.4.
V//
UđD
39.37
0,28
0,94
0,94
15
STT
Chỉ
ticu
sử
dụng
đất
Mẩ
Tổng
diện
tích
(ha)
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Quý
Tây
Sơn
Hồng
Thái
Lễ
Trà
Giang
(ỉ)
(2)
(^l
(29)
m
(31)
(32)
(33)
2.7.5
Đất
sở
sản
xuất
phi
ỈIÔỈIỈĨ
ìĩíihiệp
SKC
29,73
0,0
0,53
0,06
0,02
2.7.6
Đât
sử
dựng
cho
ỉĩoạt
độìĩíĩ
khoáìi^
sàn
SKS
2.8
Đât
sử
dụng
vào
inục
đích
công công
ccc
3.588.49
56,88
161,85
109,11
97,19
161,56
2.8.
Đât
công
trình
giao
tìiôìì^
DGT
2.Ỉ19,45
35,25
98,79
50,67
58,09
73,52
2.8.2
Đất
công
trình
Ihìiy
lợi
DTL
L375.Ỉ5
18,69
59,26
55,ỈO
35,82
84,38
2.8.3
Đâí
cồììg
trìuh
câp,
thoát
mrởc
DCT
Ỉ.40
2.8.4
Đâí
công
írình
phòng,
clỉôìĩg
íhiêìi
íai
DPC
6,49
0,20
2,00
2.8.5
Đâl
cổ
di
tich
lịch
sừ
vân
hóa,
danh
lom
thcmg
cành,
di
scm
íhiôn
ìihỉẽìì
DDD
2.8.6
Đâí
công
írhih
xìr
chất
thòi
DRẢ
42,66
0,44
2,38
1,70
2,06
0,91
2.S.7
Đât
công
írìrỉh
ỉiãng
ỉirợiìg,
chiếu
sủng
công
CỘĨI^
DNL
3,8Ỉ
0,68
0,02
0,05
0,07
0,05
2.8.8
Đát
công
írhih
hạ
lồng
bini
chiìih,
viễiĩ
íhồng,
cô/ỉỹỉ
ìĩỊỉhệ
íhôiĩỊỉ
Un
DBV
0,6
0,0
0,02
0,01
0,0
2.8.9
Đáí
chợ
dân
siỉih,
chợ
đầu
mối
DCH
Ỉ0,40
0,69
0,3J
0,6
ĩ
0,35
0,41
2.8.Ị0
Đâí
kìm
vui
chơi
giải
írỉ
công
cộng,
sinh
hoạt
cộnỊỉ,
đồìiẴ
DKV
28.52
0.9
ỉ,07
0,97
0,80
0,27
2.9
Đất
tôn
giáo
TON
59,84
1,33
1,82
3,11
1,47
2,26
2.10
Đắt
tín
nguõng
TIN
52,90
0.68
1,60
1,11
0,57
1,30
2.1
1
Đât
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ,
sờ
liỏa
láng,
đất
sờ
Iiru
giữ
tro
cốt
NTD
218,68
3,49 8,14
11,49
6,04
8,43
2.
12
Đât
mặt
niróc
chuyên
dùns
TVC
506,50
0,03
24,09
45,03
0,37
70,79
2.
2.1
Đát
nỉặỉ
nước
clniyên
(Umg
dạng
ao,
hồ,
đầm,
phủ
mc
24,33
0,03
0,59
1,30
0,37
6,30
2.12.2
Đâí
mặt
UÌIỚC
dọng
,sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suổi
SON
482,17
23,49
43,74
64,49
2.
13
Đât
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
1,83
3
Đất
chua
siV
(hing
CSD
49,20
0,09
0,45
14,54
0,14
6,82
16
2.
Ke
hoạch
thu
hồi
đất
năm
2025
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
CIiĩ
ticu
sử
(lụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đon
vị
hành
chính
TT.
Kiến
Xương
Bình
Đinh
Bình
Minh
Bình
Nguyên
ơ)
(2)
(S)
(4)=(5)^...
+{33)
(V
(ổ)
(7) (8)
1
Đất
nông
nghiệp
NNP
478,94
27,77
1,59
19,91
19,28
l.l
Đất
trồng
lúa
LƯA
423,94
26,04
0,64
19,69
18,61
1.1.1
Đất
cỊiuyên
trồng
lúa
LUC
423,94
26,04
0,64
19,69
18,61
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK
10,85
0,10
0,07
1.3
Đất
trồng
cây
Itâu
năm
CLN
12,85
0,20 0,75
0,22
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS
30,29
1,43
0,20
0,60
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
1,01
2
Đất
phỉ
nông
nghiệp
PNN
40,06
3,82
0,25
1,31
0,43
2.
1
Đất
tại
nông
thôn
ONT
7,58
0,25
2.2
Đất
ỏ'
tại
thị
ODT
0,10
0,10
2.3
Đất
xây
dỊiiig
trụ
sờ
quan
TSC
0,35
2.4
Đâl
xây
clỊrng
công
trình
sự
nghiệp
DSN
0,64
2.4.Ỉ
Đaí
xổy
cỉựng
sởy
tế
DYT
0,05
2.4.2
Đớt
xây
dựng
sở
giáo
dục
đào
lao
DGD
0,05
2.4.3
Đâl
xây
cỉtmg
sở
thể
dục
thể
thao
DTT
0,54
2.5
Đât
sản
xuầt
kinh
doanh
phi
nông
nshiệp
CSK
0,13
0,13
2.5.
Đẩí
íỉĩirơng
mại,
dịch
vụ
TMD
0,13
0,13
2.6
Đât
sử
dụng
vào
miic
đích
công
cộng
ccc
31,08
3,68
1,31
0,29
2.6,1
Đắí
công
/rình
giơo
thông
DGT
17,27
1,74
0,56
0,23
2.6.2
Đất
côìig
ívìrìh
Ihìiy
lợi
DTL
13,21
1,94
0,70
0,06
2.6.3
Đăi
công
írhìb
nâìĩg
Iượỉĩg,
chiểu
sảiĩ^
cônỉĩ
cộnfỉ
DNL
0,55
2.6.4
Đất
chợ
dân
.sinh,
chợ
đầu
mối
DCH
0,05
0,05
2.7
Đất
tôn
giáo
TON
0,10
2.8
Đất
tín
ngirõng
'
TIN
0,04
0,01
2.9
Đẩt
niặt
nưóc
cỊuiyên
dùng
TVC
0,02
0,02
2.9.1
Đâl
cỏ
ntặỉ
nước
chiiyên
dimg
dọỉiỊỉ
ao,
bồ,
dầm.
phá
MNC
0,02
0,02
17
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Bỉnh
Thanli
Thống
Nhất
Hòa
Bình
Hồng
Tiến
(0
(2J
(V
(4)=(5)+...
+(33)
(9)
(J0)
ơv
02)
1
Đất
nông
nghiệp
NNP
478,94
12,41
21,65
14,21
12,04
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA
423,94
5,12
16,62
14,21
4,12
1.
1.1
Đất
chuyên
trồng
lúa
Lưc
423,94
5,12
16,62
14,21
4,12
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
kỉiác
HNK
10,85
3,00
0,63
3,00
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
12,85
2,60
2,49
i.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS
30,29
1,69
4,40
2,42
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
1,01
0,01
2
Đat
phi
nông
nghiệp
PNN
40,06
0,53
0,11
1,24
1,80
2.1
Đất
tại
nông
thôn
ONT
7,58
0,53
0,10
1,09 1,80
2:2
Đất
tại
đô
thị
ODT
0,10
2.3
Đất
xây
clỊrng
trụ
sờ
quan
TSC
0,35
0,15
2.4
Đât
xây
dựng
công
trình
sự
nfíhlệp
DSN
0,Ố4
2.4.
Đấí
xây
dựng
sở
y
tế
DYT
0.05
2.4.2
Đât
xôy
dựng
sở
giáo
dục
dào
lao
ĐGD
0,05
2.4.3
Đât
xây
cỉimg
sở
thế
dục
thể
ihao
DTT
0,54
2.5
Đầt
sản
xuầt
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
CSK
0,13
2.5.
Đất
íhirơng
mai,
dịch
vụ
TMD
0,13
2.6
Đât
sử
dụng
vào
mục
đích
công
cộns
ccc
31,08
0,01
2.6.Ỉ
Đẩt
câng
írình
giao
thông
DGT
17,27
2.6.2
Đổi
công
Irhih
thùy
ỉợỉ
DTL
13,21
0,01
2.6.3
Đẩt
công
trình
nàng
hcợng,
chiếu
sáìiỉi
cônỉỊ
cộnỉi
DNL
0,55
2.6.4
Đẩí
chợ
cỉáìi
sinh,
chợ
đầu
mổi
DCH
0,05
2.7
Đất
tôn
giáo
TON
0,10
2.8
Đất
tín
ngirõng
TIN
0,04
2.9
Đất
mật
nivớc
chuyên
dùng
TVC
0,02
2.9.
Đâl
mặí
nivởc
chuyên
dùng
dọuĩĩ,
ao, hồ,
đầiỉi,
phá
MNC
0,02
18
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
ticu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tkli
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Lơi
An
Bình
Minh
Quang
Minh
Tân
ơ)
(2)
(ĩ)
+(33)
(Ỉ3)
(14)
(15)
(16)
I
Đất
nông
nglìiộp
NPÍP
478,94
0,93 1,31
10,93
0,69
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA
423.94
0,85
1,31
9,44
0,12
I.
l.l
Đất
chuyên
trồng
lúa
Lưc
423,94
0,85
1,31
9,44
0,12
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK
10,85
0,01
0,15
1
.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
12,85
0,01
0,49
0,01
1.4
Đất
nuôi
trồng
tluiỷ
sản
NTS
30,29
0,05
1,00
0,40
1.5
Đất
nông
nglìiệp
khác
NKH
1,01
0,01
0,01
2
Đất
pltỉ
nôiig
Iigiiỉệp
PNN
40,06
0,47 0,70
0,41
0,15
2.1
Đất
tai
nông
thôn
ONT
7,58
0,01
0,20 0,10
2.2
Đất
ỏ-
tại
thị
ODT
0,10
2.3
Đắt
xây
dựng
trụ
sỏ"
quan
TSC
0,35
2.4
Đât
xây
dỊing
công
trìnlr
sự
ni?liiệp
DSN
0,64
0,46
2.4.
Đầí
xây
cịỉriìí^
sởy
tế
DYT
0,05
2.4.2
Đâí
xây
dựn^
.yờ"
giảo
dục
(1ào
lao
DGD
0,05
2.4.3
ĐỔI
.xây
(ỉựng
sờ
thể
dục
thế
thao
DTT
0,54
0,46
2.5
Đât
sàn
xiiât
kinh
doanh
phi
nông
nsliiệp
CSK
0,13
2.5.
Đấí
íhương
inại,
cỉịch
vụ
TMD
0,13
2.6
Đât
sỉr
dụng
vào
mục
đích
công
cộng
ccc
31,08-
0,50
0,31
0,15
2.6.
Đấl
công
írình
ịỊÌao
thông
DGT
17,27
0,01
0,05
2.6.2
Đất
côỉig
(rình
ihủy
lợi
DTL
13,21
0,50
0,30 0,10
2.6.3
Đaí
công
Irình
nâng
ỉượng,
chiểu
sánẴ
côníi
cọns
DNL
0,55
2.6.4
Đổ/
chợ
c/ổiì
sinh,
chợ
đầu
moi
DCH
0,05
2.7
Đất
tôn
giáo
TON
O.IO
2.8
Đất
tín
ngirồng
TIN
0,04
2.9
Đẩt
Iiiật
niróc
chuyên
dùng
TVC
0,02
2.p.y
Đâí
mặí
nirớc
chiiyên
dùng
CÌỢIÌỈỈ
CĨO,
hồ,
(1ầm,
phá
mĩC
0,02
19
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
CỈIỈ
tỉcii
sử
(ỉụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Nam
Bình
Hồng
Quang
Bình
Quang
Licli
0)
(S)
+(33)
(]7)
(J8)
(J9)
(20)
1
Đẩt
Iiôiig
nghiệp
NNP
478,94
30,01 36,55
27,96
3,61
1.1
Đất
trồng
lúa
LƯA
423,94
27,51
30,42
21,72
3,01
1.1.1
Đất
chuyên
trồng
!úa
LUC
423,94
27,51
30,42
21,72
3,01
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK
10,85
0,20
1,70
0,10
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
12,85
0,80
1,00
1,64
0,50
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS
30,29
1,50
3,42
4,50
Ọ,10
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
1,01
0,01
2
Đất
phỉ
nông
nghiệp
PNN
40,06
2,72
1,03
1,08
0,25
2.1
Đất
ỏ'
tại
nông
thôn
ONT
7,58
0,30
0,88
0,53
2.2
Đất
tại
đô
thị
ODT
0,10
2.3
Đất
xây
dụng
trụ
sờ
quan
TSC
0,35
0,10
0,10
2.4
Đât
xây
dụtig
công
ừình
sự
nghiệp
DSN
0,64
2.4.
Đất
xây
cỉimg
sởy
tể
DYT
0,05
2,4.2
Đât
xớy
dựng
sở
giảo
dục
đào
íơo
DGD
0,05
2.4.3
Đẩt
xây
cỉựng
sở
thể
dục
thể
íhao
DTT
0,54
2.5
Đât
sản
xuât
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
CSK
0,13
2.5.
Đổt
thương
mai,
dịch
vụ
TMD
0,13
2.Ó
Đât
sử
dụng
vào
mục
đích
công
cộng
ccc
31,08
2,32
0,15
0,45
0,25
2.6.1
Đẩí
công
/rình
giao
thông
DGT
17,27
1,20
0,40
0,05
2.6.2
Đaí
công
Irình
íhìiy
lợi
DTL
13,21
1,07
0,15
0,05
0,20
2.6.3
Đẩl
công
írìiĩh
nâng
lượng,
chiếu
sáiĩg
cônff
CỘIĨỈĨ
DNL
0.55
0,05
2.6.4
Đấí
chợ
dâỉỉ
sinh,
chợ
đầu
mối
DCH
0,05
2.7
Đất
tôn
giáo
TON
0,10
2.8
Đất
tín
ngưỡng
TIN
0,04
2.9
Đất
niặt
nưóc
cliuyên
dùng
TVC
0,02
2.9.
Đâí
Iiiặí
nước
chiỉyên
dùng
dạnỊĩ
ao, hồ,
đồm,
phả
\
MNC
1
0,02
20
STT
Cliỉ
ticii
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vi
hành
chính
Quang
Minh
Quốc
Tuấn
Thanh
Tân
vn
An
0)
(2)
(3)
(4)=(5)+,..
+(33)
(21)
(22)
(23)
(24)
1
Đất
nông
ngliỉệp
NNP
478,94
19,96
21,75
37,74
16,95
1
.1
Đất
trồng
lúa
LUA
423,94
18,09
21,16
37,54
16,07
1.1.1
Đất
chuyên
trồng
lúa
LUC
423,94
18,09
21,16
37,54
16,07
1.2
Đất trồng
cây
iiàng
năm
khác
HNK
10,85
0,37
0,29
0,15
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
nãm
CLN
12,85
0,50
0,40
1.4
Đất
nuôi
trồng
Ihuỷ
sản
NTS
30,29
1,00
0,30
0,20
0,33
1
.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
1,01
2
Đất
phi
Iiông
ngliỉêp
PNN
40,06
0,21
0,05
6,46
3,89
2.1
Đất
ỏ"
tại
nông
thôn
ONT
7,58
0,10
0,35
2.2
Đâtờtại
đô
thị
ODT
0,10
2.3
Đất
xây
(lụng
Irụ
sỏ"
quan
TSC
0,35
2.4
Đât
xây
clụng
công
trình
sự
nghiệp
DSN
0,64
2.4.
Đẩỉ
xây
dựng
Ịiờy
tế
DYT
0,05
2.4.2
Đâi
xây
dựng
sở
giáo
dục
dào
íao
DGD
0,05
2.4.3
Đâí
Xỉịy
dựng
sở
thế
dục
thể
thao
DTT
0,54
2.5
Đâi
sản
Niiâi
kinh
doanh
phi
nông
n/íhiệp
CSK
0,13
2.5.
Đất
íỉiiiưng
inại,
dịch
vụ
TMD
0,13
2.6
Đât
sử
clỊing
vào
mục
đích
công
cộns
ccc
31,08
0,11
0,05
6,46
3,44
2.6.Ỉ
Đâi
côn^
iiìuh
giao
ihông
DGT
17,27
0,05
0,05
1,39
3,24
2.6.2
Đa!
aâiig
/rình
íhìiy
ỉợi
ĐTL
13,21
0,06
5,07
0,20
2.6.3
Đâi
công
/rình
năng
lượng,
chiếu
scmíỉ,
cônịỉ
CÔIÌẴ
DNL
0,55
2.6.4
Đẩt
chợ
dân
sinh,
chợ
đầu
mối
DCH
0,05
2.7
Dẩt
tôn
giáo
TON
0,10
0,10
2.8
Dất
tín
ngirõng
TIN
0,04
2.9
Dât
cỏ
niật
niiức
chuyên
dùng
TVC
0,02
2.9.
Đâl
lììặi
nirớc
chiiyêrì
dùng
(lọỉiỊĩ
ao, hỗ.
dầm,
phả
1
MNC
0,02
21
Đơn
vị
tính:
ha
STT
Chỉ
tỉcii
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Quang
Trung
Công
Trune
Ninh
ơ)
(2)
r-3;
(4M5)+...
+(■33)
r2j;
Í2ỐJ
f27J
(28;
I
Đất
Iiôiig
nghiệp
NNP
478,94
4,55
28,57
15,42
70,89
l.l
Đất
trồng
lúa
LƯA
423,94
4,55
24,65
13,20
68,46
1.
1.1
Đất
chuyên
trồng
lúa
LUC
423,94
4,55
24,65
13,20
68,46
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
kliác
HNK
10,85
0,33
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
12,85
0,50 0,64
0,10
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS
30,29
3,42
1,19
1.43
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
1,01
0,06
0,90
2
Đất
phi
nông
nghiệp
PNN
40,06
1,80
0,60
0,92 8,95
2.1
Đất
tại
nông
thôn
ONT
7,58
0,60
0,24
0,45
2.2
Đất
ỏ'
tại
đô
thị
ODT
0,10
2.3
Đất
xây
dinig
trụ
sờ
quan
TSC
0,35
2.4
Đất
xây
dựng
công
trìnli,
sự
Iiíĩhiệp
DSN
0,64
2.4.1
Đất
xây
dựng
sởy
tế
DYT
0,05
2.4.2
Đât
xây
dựng
sở
giáo
dục
đào
íoo
DGD
0,05
2.43
Đấí
xây
cỉựng
sở
thể
dục
thể
ihao
DTT
0,54
2.5
Đât
sản
xiiât kiiìh
doanh
phi
nông
nghiệp
CSK
0,13
2.3.
Đaí
thương
mai,
dịch
vụ
TMD
0,13
2.6
Đât
sử
dụng
vào
mục
đích
công
pộnfí
ccc
31,08
1,80
0,68 8,50
2.6.1
Đaí
cóng
ỉrình
giao
thông
DGT
17,27
0,90
0,52
6,47
2.6.2
Đaí
công
Irình
ihìiy
lợi
DTL
13,21
0,90 0,17
1,53
2.6.3
Đất
cóng
Irhih
nãng
ìượng,
chiểu
sánỉĩ
côỉìỉĩ
CỘIIĨỈ
ĐNL
0,55
0,50
2.6.4
Đất
chợ
dân
sinh,
chợ
đầu
moi
DCH
0,05
2.7
Đất
tôn
giáo
TON
0,10
2.8
Đất
tín
ngirõng
TIN
0,04
2.9
Đất
mặt
lurớc
chuyên
dùng
TVC
0,02
2.9.
Đât
mặí
nước
chuyên
dùng
dợỉĩs
ao,
hồ,
đầm,
phả
MNC
0,02
22
Đơn
vị
tinh:
ha
STT
Chĩ
tiôu
sử
(lụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Quý
I
Tây
Hồng
Sòn
I
Thái
Lễ
Trà
Giang
0)
1.
1
1.2
(2)
(3)
(4)=(5)+..
•+Ó2)
(29)
m
(31)
(32)
Đât
nông
nghiệp
mp
478,94
13,67
2,90
1,92
0,95
Đất
trồng
lúa
LUA
423,94
13,66
2,90
1,91
0,50
Đất
chuyên
Irồng
lún
LUC
423,94
13,66
2,90
1,91
Đât
trông
cây
hàng
năni
khác
HNK
10,85
0,50
(33)
2,82
1,82
0,75
1.3
1
.4
Đât
trông
cây
lâii
Iiãm
CLN
12,85
1
.5
Đât
nuôi
trồng
thuỷ
sàn
NTS
30,29
Đât
nông
nghiệp
khác
NKH
1,01
0,01
Đât
plii
nông
ngliiỘỊ)
PNN
40,06
0,61
0,01
0,45
0,26
0,25
•1
2.
1
Đâtỏ
tại
nông
thôn
ONT
7,58
0,05
2.2
2.3
2.4
..2.4.1
Đât
ỏ-tại
đô
thi
ODT
0,10
Đầt
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
0,35
Đât
xây
dụng
công
trình
sự
lìỊ^híệp
DSN
0,64
Đâí
xây
dựng
sởy
tế
DYT
0,05
0,18
0,05
2.4.2
Đâi
xây
cỉựiig
sử
giáo
dyc
dào
tao
DGD
0,05
0,05
'2.4.3
Đâí
xây
dựng
sở
íhê
dục
thê
thao
DTT
0,54
0,08
2.5
2.5.1
Đât
sân
xuất
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
CSK
0,13
Đâí
Ihương
men,
dịcỉì
TMD
0,13
2.6
h.ó.ỉ
Đât
sử
dụng
vào
mục
đích
công
cộng
ccc
31,08
0,61
Đât
công
/rình
giao
íhông
DGT
17,27
0,41
■2.6.2
'\
'2
.6.3
2.6.4
Đât
công
írìnỉỉ
íhùy
ìọi
DTL
13,21
0,20
Đâí
công
írhih
lỉcmg
lượng,
chiêu
.sâng
CÔìlỊị
CỘỊÌỊr
DNL
0,55
Đât
chợ
dâỉi
siỉih,
chợ
dầu
mối
DCH
0,05
Q..1
i2.8
Đât
tôn
giáo
TON
0,10
Đầt
tín
ngirỡng
TIN
0,04
0,03
■2.9
Đât
mặt
luiủc
chiiyêii
dùng
TVC
0,02
2.9.
Đát
mại
lìiiức
chuyên
dìmg
ciạn^
ao,
hồ,
cỉầìiỉ,
DỈiá
MNC
0,02
23
^
^
3.
hoạch
ciiiiyên
mục đích
sử
dụng
đât
năm
2025
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
(lụng
đnt
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chínli
TT.
Kiến
Xương
Bình
Định
Bình
Minh
Bình
Nguyên
(0
(2;
(3)
(4)=(5)+...
+(33)
(5)
(ổ)
(7)
(8)
1
Đất
nông
ngliỉộp
cliiiyển
sang
phi
nông
nghiệp
NNP/PNN
489,73
28,08
1,59
20,06
19,28
1
.1
Đắt
trồng
lúa
LUA/PNN
431,75
26,35
0,64
19,84
18,61
i
.2
Đất
trồng
cây
hàng
nãm
khác
HNK/PNN
10,85
0,10
0,07
1.3
Đắt
trồng
cây
lâu
nãm
CLN/PNN
12,85
0,20
0,75
0,22
1.4
Đắt
nuôi
trồng
íluiỷ
sàn
NTS/PNN
33,27
1,43
0,20
0,60
1.5
Đất
nông
nghiệp
kliác
NKH/PNN
1,01
2
Cliuyẽn
đổi
cmi
sừ
dụng
đất
trong
nội
bộ
đất
nôiig
Iighỉộp
3
Chuyên
các
loại
(ĩiit
khác
sang
đất
chăn
nuôi
tập
trung
klii
thực
hiện
các
dự
án
cliãii
nuôi
tập
tning
quy
inô
lón
MHT/CNT
4
Chuyến
đối
CO"
cầu
sử
dụng
(lất
(rong
nộỉ
bộ
íĩất
phi
nôiig
Iighỉệp
25,42
3,86
1,90
0,46
4.
1
Chuyên
đât
phi
nông
nghiệp
được
quy
định
tại
điều
118
Liiât
đất
đai
sang
các
loại
đất
phi
nông
nghiệp
quy
định
tại
diều
119
hoặc
điều
120
luật
đất
đai
MHT/PNC
22,29
3.14
0,95
0,23
4.2
Đắl
phi
nông
nghiệp
không
phải
đất
ỏ'
cluiyển
sang
đất
MHT/OTC
3,12
0,71
0,95
0,23
24
Đơn
vị
tỉnh:
ha
•STT
■(ỉ)
Chỉ
tiêu
sử
(lụng
đất
Diện
tích
phân
theo
đơn
vi
hành
chính
Tổng
diện
tích
I I I
Bình
Hòa
Hồng
I
Nhắt
Tiến
(2)
(V
{4)={5)+
...+(33)
(9)
(10)
(11)
(12)
Đât
nông
Iigliiẹi)
cliuyển
sang
phi
nông
ngliiệp
NNP/PNN
489,73
13.41
26,15
14,36
13,04
Đất
trồiig
lúa
LUA/PNN
431,75
5,62
20,64
14,36
4,62
1
.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK/PNN
10
85
3
00
0,63
Đ«ất
trồng
cây
!âii
nãiri
CLN/PNN
12,85
2,60
3,00
2,49
.4
Đất
nuôi
trồng
thiiỷ
sản
NTS/PNN
33,27
2,19
4,1
2,92
115
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH/PNN
1,01
Cỉiiiyếii
(lối
CO"
cấn
sừ
(lụng
đíít
trong
nội
bộ
đất
nông
ngliỉệp
0,01
Chuyển
các
loại
đất
khác
Síing
đất
cliìín
nuôi
tập
tnmg
khi
tliưc
liiện
các
dự
án
chăn
Iiuôi
tập
(rung
quy
lón
MHT/CNT
4
Cliiiyến
đổi
CO"
CỈIII
sử
(liinơ
*
9
(lắt
trong
nội
bộ
đất
phi
nông
nghiệp
25,42
4.
4.2
Clniyến
đắt phí
nông
Iighlệp
đưọc
quy
định
tại
điều
1
18
Luật
đất
đal
sang
các
loại
đất
phi
nông
nghiệp
quy
định
tại
điều
119
hoặc
điềti
120
luật
đát
đai
MHT/PNC
22,29
Đât
phi
nôiig
nghiệp
không
.
'
,
®
MHT/OTP
pliàídâtởchuyensnngđấíờ
í
3,12
25
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
CIiĩ
tiên
sử
(lụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
bành
chính
Lợi
An
Bình
Minh
Quang
Minh
Tân
0)
(3)
(4)=(5)+
...+(33)
(J3)
(W
ơv
ơổ)
1
Đất
nống
Iigliỉệp
chuycn
sang
phi
nông
ngliiệp
NNP/PNN
489,73
0,93
1,31
10,93
1,69
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA/PNN
431,75
0,85
1,31
9,44 0,62
1.2
Đất
trồng
cây
liàng
năm
khác
HNI<yPNN
10,85
0,01
0,15
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN/PNN
12,85
0,01
0,49
0,01
1.4
Đắt
nuôi
trồng
tlniỷ
sân
NTS/PNN
33,27
0,05
1,00
0,90
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH/PNN
UOl
0,01
0,01
2
Chuyển
đổi
co*
cau
sử
(lỊiiig
đất
trong
nộí
đất
Iiôiig
nghiệp
3
Chuyên
các
loại
cĩiit
khác
saiig
đất
chãii
nuôi
tập
trung
khi
thục
ỉiỉện
các
dự
án
cliãn
luiôi
tập
tning
quy
IỒ'I1
MHT/CNT
4
Cliuyêii
đôi
CO'
câu
sử
dụng
đất
trong
Iiội
bộ
đất
phỉ
nông
ngỉiiộp
25,42
4.1
Chuyên
đât
phi
nông
nghiệp
đirọc
quy
định
tại
điều
118
Luật
đất
đai
sang
các
loại
dất
phi
nông
nghiệp
quy
định
tại
điều
1
19
hoặc
điều
120
luật
đất
đai
MHT/PNC
22,29
4.2
Đất
phi
nông
nghiệp
không
pliài
đất
chuyển
sang
đất
ỏ"
MHT/OTC
3,12
26
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
(ỉ)
Chỉ
tiêu
sử
(1ịiii2
đất
(V
Tổng
tỉỉện
tích
Diện
ch
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
1
I
Z+(33)
1
Đât
nôiig
Iigltiệ])
cliuyển
sang
phi
nông
Iigiiiệp
NNP/PNN
489,73
30,04
36,55
28,11
I .
I
Đất
trồng
lúa
LƯA/PNN
431,75
27,54
30,42 21,87
3,61
3,01
1
.2
Đất
trồng
cây
liàng
Iiâin
khác
HNK/PNN
10,85
0,20
1,70
0,10
Đất
trồng
cây
lâu
nàm
CLN/PNN
12,85
0,80
1,00 1,64
0,50
.4
Đắt
nuôi
trồng
tluiỷ
sản
NTS/PNN
33,27
1,50
3,42
4,50
1
.5
Đắt
nông
nghiệp
khác
NKH/PNN
1,01
0,01
Chuyển
đôi
CO"
cấu
sử
dụng
đất
trong
nội
l)ộ
(lất
nông
ngliiộp
Chuyền
các
loại
dâí
khác
sang
đất
chiìn
nuôi
tập
trung
khi
(IiỊic
liiệii
các
dự
I
MHT/CNT
án
chãn
nuôi
tiỊp
trung
quy
mỗ
lón
4
Chuyên
(ĩôl
CO'
câu
sử
dụng
(lnf
trong
nội
|)ộ
(ỉất
phi
nôiig
ngliiộp
25,42
2,14
0,35
0,10
4.
1
Chuyên
đất
phi
nông
nghiệp
đirọc
quy
dịiih
lại
điều
118
Luật
đất
đai
sang
các
loại
đất
phi
nông
nghiệp
quy
định
tại
điồu
1
19
hoặc
diều
120
luật
đất
đai
MHT/PNC
4.2
Đât
plti
nông
nghiệp
khônổ
phảiđấtỏ-cliuyểiisangđẩtở
I
22,29
1,67
0,35
3,12
0,47
27
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
(lụng
(lất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Quang
Minh
Quổc
Tuấn
Thanh
rri
A
Tân
An
0)
(3)
^(53)
(21)
(22)
(23)
(24)
I
Đất
nông
nghiệp
clìuyển
sang
phi
nông
ngliỉệp
NNP/PNN
489,73
19,96
21,75
37,74
16,95
].l
Đất
trồng
lúa
LƯA/PNN
431,75
18,09
21,16
37,54
16,07
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK/PNN
10,85
0,37
0,29
0,15
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN/PNN
12,85
0,50
0,40
ỉ.4
Đắt
nuôi
trồng
tíiLiỷ
sân
NTS/PNN
33,27
1,00
0,30
0,20
0,33
1.5
Đất
nông
nghiệp
kliác
NKH/PNN
1,01
2
Cliiiyểii
đối
CO"
cấu
sử
dụng
(lất
trong
nội
bộ
đất
nông
nghiệp
3
Chuyển
các
loại
đất
khác
Sỉing
(lất
cliãn
nuôi
tập
triing
khỉ
tlìực
hiện
các
dự
án
chnn
niiổi
tập
trung
qu)'
lón
MHT/CNT
4
Cỉuiyến
đổi
CO"
cấu
sử
(lụng
(lất
troiig
nội
bộ
đất
plìi
nông
Iigỉiỉộp
25,42
0,10
0,10
2,65
3,24
4.1
Chuyên
đât
phi
nồng
nghiệp
đirợc
quy
định
tai
điều
118
Luật
đất
đai
sang
các
loại
dílt
phi
nông
nghiệp
quy
clịnh
tại
điều
!
19
hoặc
điều
120
luật
đất
đai
MHT/PNC
22,29
0,05
0,05
2,29
3,24
4.2
Đất
phi
nông
nghiệp
kiiông
phàl
đất
chuyển
sang
đắt
MHT/OTC
3,12
0,05
0,05
0,36
28
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STl'
(!)
CIiỉ
tiêu
SIÌ
(lụng
(lất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
1^.
I I
Quang
?ãVũ
Trung Trung
Ninli
(3)
+(33^
I
I I
(27)
Đât
nông
Iigliicp
cliiiycn
sang
phi
nôiig
nghiệp
NNP/PNN
489,73
4,75
28,57
15,57
12
Đất
trồng
lúa
LUA/PNN
Đất
trồiig
cây
hàng
Iiíim
khác
HNK/PNN
10,85
0,33
(28)
70,89
431,75
4,75
24,65
13,35
68,46
1
.3
Đất
trồng
cây
lâu
nãni
CLN/PNN
12,85
0,50 0,64
1
.4
.5
Đất
nuôi
trồng
tluiỷ
sản
NTS/PNN
33,27
3,42
1,19
Đất
nông
ngliiệp
khác
NKH/PNN
1,01
Cliuyến
đổi
câu
sii
dụng
(irít
írong
nội
bộ
(lấf
nông
Iigliỉệp
3.1
Cliiiycii
các
loại
đất
khác
sang
đất
cliãn
nuôi
tập
trung
khi
thực
hiện
các
(lự
án
chãn
niiôi
tập
trung
quy
niô
lón
MHT/CNT
0,10
,43
0,06 0,90
4
'
Cliiiyếii
dổi
CO"
crui
sủ
(lụng
(liit
trong
nội
bộ
ílấ(
plii
nông
nghiệp
25,42
1,80
8,22
4.1
1
4.2!!
Cluiyển
đất
phi
nông
nghiệp
clưọc
quy
định
lại
điều
118
Luật
đắt
đai
sang
các
loại
đất
phi
nông
nghiệp
quy
clỊnli
tại
điềii
1
19
hoặc
điều
120
luật
đất
dai
MHT/PNC
22,29
1,80
Đất
phi
nông
Iigỉiiệp
không
phải
đất
chuyển
saiig
dất
MHT/OTC
3,12
8,22
29
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chĩ
liêu
sử
(lụng
đất
Tổng
diện
tich
Diện
tích
phân
theo
đon
vị
hành
chíiih
Quý
Tây
Sơn
Hồng
Thái
Lễ
Trà
Giang
(ỉ)
(3)
(4M5)+...
+(33)
(29)
(30)
(31)
(32)
(33)
1
Đii(
Iiông
Iigiiiệp
cliiiycn
sang
phỉ
nông
nghiệp
NNP/PNN
489,73
13,82
2,90
1,92
0,95
4,82
1
.
1
Đắ(
trồng
lúa
LUA/PNN
431,75
13,81
2,90
1,91
0,50
2,82
1.2
Đất
Irồng
cây
hàng
nruĩi
khác
HNK/PNN
10,85
0,75
1
.3
Đất
trồng
cây
lâu
nãm
CLN/PNN
12,85
1
.4
Đất
nuôi
trồng
tlìiiỷ
sàn
NTS/PNN
33,27
0,01
0,45
1,25
1
.5
/
s
Đất
nông
nghiệp'khác^
'NICH/PNN
.
■)
j
'
?
1,01
0,01
.
f
2
Cliiiyến
(!ổi
CO'
CIUI.SỈV
(lụiig
(lất
trong^nội'^I)ộ'
(lất
nôhg
ngliỉệp
s/
3
Clniyển
các
loại
đất
khác
snng
(lất
cliãn
IIUÔỈ
tập
trung
klii
tlnrc
hiện
Ciíc
dự
án
chăn
nnồi
tạp
tning
quy
niô
IÓ'I1
MHT/CNT
4
Cliiiycn
đổi
CO"
cấu
sử
dụng
(lất
trong
nội
bộ
(1ấí
phi
nông
ngliiệp
25,42
0,60
4.
1
Cliiiyên
đât
phi
nông
nghiệp
đirợc
quy
định
tại
diều
118
Luật
dất
đai
sang
các
loại
đất
phi
nông
nghiệp
quy
định
tại
diều
1
19
hoặc
điều
120
luật
đất
dai
MHT/PNC
22,29
0,30
4.2
Đât
phi
nông
nghiệp
không
pli»TÌ
đất
chuyển
sang
đất
ỏ"
MHT/OTC
3,12
0,30
30
Điều
2.
Căn
cứ
Điều
1
của
Quyết
định
này,
ủy
ban
nhân
dân
huyện
Kiến
Xưo-ng
trách
nhiệm:
1.
Công
bố
công
Idiai
kế
hoạch
sử
dụng
đất
năm
2025
theo
đúng
quy
định
của
pháp
luật
về
đất
đai;
2.
Thực
hiện
thu
hồi
đất,
giao
đất,
cho
thuê
đất,
chuyển
mục
đích
sử
dụng
dài
theo
đúng
quy
hoạch,
kế
hoạch
sử
dụng
đất
đã
được
duyệt-
3.
TỔ
chức
kiểm
tra
thường
xuyên
việc
thực
hiện
quy
hoạch,
kế
hoạch
sử
dụng
đất.
Điêu
3.
Chánỉi
Văn
phòng
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh,
Giám
đốc
Sở
Nông
nghiệp
Môi
lTirò'ng,
Thủ
truủng
các
ngành,
đơn
vị
liên
quan,
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân
dân
huyện
Kiến
Xương
chịu
trách
nhiệm
thi
hành
Quyết
định
này.
Văn
phòiig
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
chịu
trách
nhiệm
đãng
tải
Quyết
định
này
lên
cổng
Thông
tin
điện
tử
của
tinh./.
Nưỉ
nhận:
-
Nhir
Điều
3;
-
Clnì
tịch,
các
PCT
UBND
tinh;
-Lậnh
dạo
VPUBND
lính;
-
Cổng
Thông
lin
diộii
tỉr
cìia
tỉnh;
-Lmi:
VT,NNTNM'i:^--
'TưếtP
TM.
ỦY
BAN
NHi
KT.
CHỦ
Hoàn

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 461/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Kiến Xương

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×