• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 42/QĐ-UBND Bắc Giang 2025 Điều lệ tổ chức, hoạt động của Quỹ phát triển đất

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 17/01/2025 11:02 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 42/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Thế Tuấn
Trích yếu: Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ phát triển đất tỉnh Bắc Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 42/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 42/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 42/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 01 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của
Quỹ phát triển đất tỉnh Bắc Giang
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa
đổi, bổ sung một số điu của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13/6/2019;
Căn cứ Luật Nhà ở ngày 27/11/2023;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024;
Căn cứ Nghị định số 104/2024/NĐ-CP ngày 31/7/2024 của Chính phủ quy
định về Quỹ phát triển đất;
Căn cứ Thông số 04/2022/TT-BTC ngày 28/01/2022 ca B trưng B
Tài chính ng dn chức năng, nhiệm v, quyn hn của quan tài chính địa
phương thuộc y ban nhân dân cp tnh và y ban nhân dân cp huyn;
Căn cứ Ngh quyết số 102/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh
thông qua mức vốn điều lệ, hình hoạt động cấu tổ chức của Quỹ phát
triển đất tỉnh Bắc Giang;
Theo đề nghị của Hội đồng quản Quỹ phát triển đất tỉnh Bắc Giang tại
Tờ trình số 50/TTr-HĐQL ngày 17/12/2024; ý kiến thống nhất của các thành viên
UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Điều lệ tổ chức hoạt động của Quỹ phát triển đất tỉnh
Bắc Giang với các nội dung chi tiết tại Điều lệ kèm theo Quyết định.
42
14
2
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh n phòng UBND tỉnh; Giám đốc s, thtrưởng quan, ban,
ngành tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố; các thành viên Hội đồng
quản , Giám đốc Quỹ Đầu phát triển tỉnh Bắc Giang các quan, đơn vị,
nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ Tài chính (báo cáo);
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh (báo cáo);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- VPUBND tỉnh:
+ LĐVP, TPKTTH, TH;
+ Lưu: VT, KTTH.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phan Thế Tuấn
3
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
––––––––
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
––––––––––––––––––––––––
ĐIỀU LỆ
Tổ chức và hoạt động của Quỹ phát triển đất tỉnh Bắc Giang
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND
ngày /01/2025 của UBND tỉnh Bắc Giang)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều lệ này quy định chi tiết về tổ chức, hoạt động và cơ chế tài chính của
Quỹ phát triển đất tỉnh Bắc Giang (sau đây viết tắt là Quỹ).
Điều 2. Tên gọi và nơi đặt tr s chính
1. Tên gi ca Qu
a) Tên gọi đầy đủ: Qu phát triển đất tnh Bc Giang.
b) Tên viết tt: BGLDF.
c) Tên giao dch quc tế: BacGiang Land Development Fund.
2. Đa ch tr s chính: tr s ca Qu Đầu tư phát trin tnh Bc Giang.
Điều 3. Địa v pháp lý, tư cách pháp nhân và chức năng của Qu
1. Qu là qu tài chính nhà nước ngoài ngân sách, trc thuc y ban nhân
dân tnh Bắc Giang (sau đây viết tt là UBND tnh) và do UBND tnh quyết định
thành lp, hoạt động độc lp với ngân sách nnước, không mục đích lợi
nhun, bo toàn và phát trin vn.
2. Qu cách pháp nhân, có con du, có tài khon, hạch toán độc lp,
có vốn điều l.
3. Người đại din pháp nhân ca Qu trước pháp luật người đại din
pháp nhân ca Qu Đầu tư phát triển tnh tnh.
4. Thc hin chức năng tiếp nhận, huy động vn theo quy định để thc
hin nhim v ng vốn được hoàn tr vn ứng quy đnh theo Điu 114 Lut
Đất đai năm 2024, Nghị định 104/2024/-CP ngày 31/7/2024 ca Chính ph
Quy đnh v Qu phát triển đất (sau đây viết tt Ngh định 104/2024/NĐ-CP)
và pháp lut có liên quan.
CHƯƠNG II
NHIM V VÀ QUYN HN
Điu 4. Nhim v ca Qu
1. Quản lý, bảo toàn và phát triển vốn.
14
42
4
2. Thực hiện các nhiệm vụ ứng vốn theo quy định tại Điều lệ này; thực
hiện thu hồi vốn ứng theo quy định.
3. Chấp hành các quy đnh ca pháp lut v qun i chính, tài sn, kế
toán, kiểm toán và các quy định khác có liên quan.
4. Quyết định dng, thu hi vn ng khi phát hin t chức được ng vn
vi phạm quy định v s dng vn hoc chm hoàn tr vn ng.
5. Kiểm tra đối vi vic s dng thu hi vn ứng theo quy định ti
khoản 7 Điều 16 Điều l này; xác đnh chi phí qun lý vn ứng theo quy định ti
Điều 17 Điều l này.
6. Thc hin chế độ báo cáo định k theo quy định; báo o đột xut v
tình hình qun lý, s dng vn hoạt động ca Qu theo yêu cu của cơ quan nhà
c có thm quyn.
7. Thc hin các nhim v khác theo quy định tại Điều l này và pháp lut
có liên quan.
Điu 5. Quyn hn ca Qu
1. T chc quản lý, điều hành Qu hoạt động theo đúng mục tiêu
nhim v đưc giao.
2. Ban nh quy chế, quy trình nghip v theo quy định ca pháp luật để
điu hành hoạt động ca Qu.
3. Kim tra vic tuân th mục đích sử dng vn ng ca các d án, nhim
v đưc Qu ng vn.
4. Báo cáo đ xut Ch tch UBND tnh x vi phm ca t chc,
nhân trong vic qun lý, s dng, hoàn tr vn ng t Qu.
5. c quyn hn khác theo quy định ti Điu l y pp lut có ln quan.
Chương III
CƠ CẤU T CHC
Điu 6. Mô hình hoạt động và cơ cấu t chc
1. hình hoạt động: y thác qun Qu cho Qu Đầu phát trin
tnh tnh. Qu Đầu tư phát triển tnh chu trách nhim v hoạt động ca Qu theo
quy định ti Ngh định 104/2024/NĐ-CP, Điều l này, pháp lut có liên quan
Quyết định y thác ca UBND tnh.
2. Cơ cấu t chc ca Qu gm:
a) Hội đồng qun lý Qu;
b) Ban kim soát Qu;
c) Cơ quan điều hành nghip v Qu.
5
Điu 7. Hội đồng qun lý Qu
1. Hội đồng qun lý Qu (sau đây gi tắt là HĐQL Quỹ) có 05 thành viên,
gm: Ch tch, 01 Phó Ch tch và các thành viên khác.
a) Ch tịch HĐQL Quỹ là Lãnh đạo UBND tnh.
b) Phó Ch tch HĐQL Quỹ là Giám đốc Qu.
c) Các thành viên khác Giám đc các S: Tài chính, Kế hoch Đầu
tư, Tài nguyên và Môi trường.
d) Thành viên của HĐQL Quỹ không phải vợ hoặc chồng, cha đẻ, cha
nuôi, mẹ đẻ, mnuôi, con đẻ, con nuôi, anh chị em ruột, anh rể, em rể, chị dâu,
em dâu của các thành viên Ban kiểm soát, Giám đốc, Phó Giám đốc, Kế toán
trưởng Quỹ các trường hợp khác theo quy định của pháp luật v png,
chống tham nhũng.
2. Thành viên HĐQL Quỹ hoạt động theo chế độ kiêm nhiệm; được
ng chế độ ph cp kiêm nhim theo quy đnh ca pháp lut. Vic b nhim,
thay đổi thành viên HĐQL Qu do Ch tch UBND tnh quyết định (khi sự
thay đổi thành viên HĐQL Quỹ, quan điều hành nghiệp vụ Quỹ trách
nhiệm báo cáo, thống nhất với Sở Tài chính; o cáo Sở Nội vụ trình Chủ tịch
UBND tỉnh xem xét, quyết định).
Điu 8. Nhim vquyn hn ca HĐQL Qu
1. Quản lý sử dụng nguồn vốn của Quỹ theo đúng quy định tại Nghị
định số 104/2024/NĐ-CP và Điều lệ này; bảo toàn và phát triển vốn.
2. Ban hành hoặc sửa đổi quy chế, quy trình nghiệp vụ các quy chế
khác theo quy định của pháp luật; phân công nhiệm vụ cho các thành viên
HĐQL Quỹ.
3. Giám sát, kiểm tra quan điều nh nghiệp vụ Quỹ trong việc chấp
hành chính sách, pháp luật và việc thực hiện các quyết định của HĐQL Quỹ.
4. Phê duyt kế hoch ng vn t Qu.
5. Phê duyệt kế hoạch hoạt động của Ban kiểm soát.
6. Tnh UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung Điều lệ tổ chức hot động của Quỹ.
7. Quyết định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, khen thưởng, kỷ luật đối
với các thành viên của Ban kiểm st theo đề nghcủa Tởng Ban kiểm soát.
8. Chu trách nhim tập thể về hot đng của HĐQL Qu và chu trách nhiệm
cá nhân v phn vic được pn công trước Chủ tịch UBND tnh pháp luật.
9. Được s dng con dấu và quan điều hành nghip v ca Qu để
thc hin nhim v, quyn hn ca HĐQL Quỹ.
10. Các nhim v, quyn hạn khác theo quy định tại Điều l này pháp
lut có liên quan.
6
Điu 9. Chế độ làm vic ca HĐQL Qu
1. Các cuộc họp của HĐQL Qu chỉ hiệu lực khi ít nhất 2/3 số
thành viên tham dự. Trường hợp không tổ chức họp, việc lấy ý kiến thành viên
HĐQL Quỹ được thực hiện bằng văn bản.
2. Các kết luận của HĐQL Quỹ được thể hiện bằng nghị quyết hoặc quyết
định của HĐQL Quỹ.
3. HĐQL Qu quyết định các vấn đề theo nguyên tắc đa số bằng biểu
quyết, mỗi thành viên HĐQL Quỹ có một phiếu biểu quyết với quyền biểu quyết
ngang nhau. Nghị quyết, quyết định của HĐQL Quỹ có hiệu lực khi có trên 50%
trong tổng số thành viên HĐQL Quỹ quản biểu quyết hoặc lấy ý kiến bằng
văn bản có ý kiến tán thành. Trường hợp số phiếu bằng nhau thì quyết định cuối
cùng thuộc về phía ý kiến của Chủ tịch QL Quỹ hoặc người chtrì cuộc
họp HĐQL Quỹ (trong trường hợp biểu quyết tại cuộc họp).
Điu 10. Ban kim soát
1. Ban kim soát giúp UBND tỉnh HĐQL Quỹ kim soát hoạt động
ca Qu.
2. Ban kim soát hoạt động theo chế độ kiêm nhim do Ban kim soát Qu
Đu tư phát triển tỉnh đảm nhim. Ban kim soát 3 thành viên, gồm: Trưởng
Ban kim soát do Tng Ban kim st Qu Đầu phát trin kiêm nhim; 02
thành viên công chc S i chính Ngân ng nhà nước chi nhánh tnh Bc
Giang kiêm nhim. Thành viên Ban kim soát được ng chế độ ph cp kiêm
nhiệm theo quy định ca pháp lut.
Điu 11. Nhim v và quyn hn ca Ban kim soát
1. Kim tra, giám sát vic chp hành chính sách pháp luật, Điu l này,
các quy chế, quy trình ca Qu.
2. Kim tra, giám sát tính hp pháp, trung thc của HĐQL Quỹ, Giám
đốc Qu trong vic qun lý, điều hành hoạt động ca Qu.
3. Thẩm định báo cáo tài chính ca Qu theo quy định ca pháp lut.
4. Lp kế hoch hoạt động, trình HĐQL Qu phê duyệt; báo cáo định k
hoặc đột xut v công tác kim tra, giám sát.
5. Được s dng con du ca Qu.
6. Thực hiện nhiệm vụ kc do QL Quỹ UBND tỉnh giao.
Điều 12. Cơ quan điều hành nghip v Qu
1. quan điều hành nghiệp vụ Quỹ quan điều hành nghiệp vụ của
Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh tỉnh. Giám đốc, Phó Giám đốc Kế toán trưởng
được hưởng chế độ phụ cấp kiêm nhiệm theo quy định của pháp luật.
2. Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan điều hành nghiệp vụ Quỹ:
a) Tổ chức điều hành hoạt động của Quỹ theo quy định tại khoản 3 Điều
7
12 Nghị định số 104/2024/NĐ-CP, Điều lệ này, các quyết định của UBND tỉnh,
Chủ tịch UBND tnh, các nghị quyết, quyết định của HĐQL Quỹ.
b) Trình HĐQL Quỹ ban nh quy chế, quy trình nghiệp vcác quy
chế theo quy định pháp luật.
c) Tổng hợp, xây dựng Kế hoạch ứng vốn của Quỹ để trình QL Qu
phê duyệt.
d) Trực tiếp quản lý nguồn vốn hoạt động của Quỹ.
đ) Thực hiện các quyền hạn và nhiệm vụ khác theo quy định tại Ngh định
s 104/2024/NĐ-CP, Điều lệ này và quy định của pháp luật.
CHƯƠNG IV
HOẠT ĐỘNG CA QU
Điu 13. Ngun vn hoạt động ca Qu
1. Ngun vn hoạt động ca Qu gm:
a) Vốn điều l
- Vốn điều l ban đầu ca Qu là: 1.200.000.000.000 đồng (Một nghìn hai
trăm tỷ đồng).
- Vốn điều lệ của Quỹ được cấp từ nguồn chi đầu phát triển của ngân
sách tỉnh. n cứ vào tình hình thực tế khả năng cân đối ngân sách của tỉnh,
UBND tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định mức vốn điều lệ bsung
cấp cho Quỹ.
b) Vốn huy động hợp pháp khác theo quy đnh ca pháp lut, gm: Vn
vin tr, tài tr, h tr ca các t chc quc tế, t chức, nhân trong nước,
ngoài nước theo chương trình hoặc d án vin tr, tài tr các ngun vn hp
pháp khác theo quy định.
2. Vic cp vốn điều l cho Qu đưc thc hiện theo quy định ca pp
lut v đầu công pháp luật v ngân sách nhà nước áp dụng đi vi qu tài
chính nhà nước ngoài ngân sách.
3. Vn hoạt động ca Qu đưc gi ti Kho bạc Nhà nước, các ngân hàng
thương mại vn chi phi của Nhà nước trên địa bàn tnh bo đm an toàn,
hiu qu.
Qu m tài khon riêng ti Kho bạc Nhà nước tnh, tài khon thanh toán
tại các ngân hàng thương mại vn chi phi của Nhà nước tn địa bàn để
qun lý vốn điều l ca Qu. Vn điều l ca Qu ch đưc s dụng để thc hin
nhim v ng vốn và được hoàn tr vn ứng theo quy định tại Điều l này.
Điu 14. S dng vn hoạt động ca Qu
1. Vốn hoạt động của Qu được sử dụng để:
8
a) ng vn cho chủ đầu tư dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, đơn vị,
tổ chức của Nhà nước thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư để thc
hin vic bồi thường, h trợ, tái định theo quy định ca pháp lut v đất đai
pháp lut v nhà (tr các d án đầu bng ngun vn không phi ngun
ngân sách nhà nước).
b) ng vn cho t chc phát trin qu đất đ to lp, phát trin qu đất tái
định , tạo qu đất đ t chc đấu g quyn s dụng đất np ngânch nhà nước.
c) ng vn cho t chức được giao thực hiện chính sách h tr v đất đai
đối với đồng bào dân tc thiu s.
d) Ứng vốn thực hiện các nhiệm vụ khác theo quy định của pháp luật.
2. Việc ứng vốn từ Quỹ thực hiện theo quy định tại Điều 15, Điều 16 Điều
lệ này; việc hoàn trả vốn ứng cho Quỹ thực hiện theo quy định tại Điều 18 Điều
lệ này.
Điu 15. Kế hoch ng vốn và điều kin ng vn t Qu
1. Kế hoạch ứng vốn:
a) Hàng năm, căn cứ vào nhu cầu ứng vốn của các tổ chức được giao
nhiệm vụ tại khoản 1 Điều 14 Điều lệ này, các tổ chức xây dựng nhu cầu ứng
vốn, gửi Quỹ. Trên cơ sở nguồn vốn hiện có, Quỹ lập kế hoạch ứng vốn, trình
HĐQL Quỹ phê duyệt kế hoạch ứng vốn hàng năm theo nguyên tắc chỉ giao
tổng nguồn vốn ứng tối đa và danh mục các dự án ứng vốn.
b) Trường hợp trong năm phát sinh dự án, nhim v nhu cu ng
vn t Qu thì vic lp Kế hoch ng vn b sung thc hiện như quy đnh ti
đim a khon này.
2. Điều kiện ứng vốn gồm:
a) Có văn bản đề nghị ứng vốn của tổ chức được ứng vốn.
b) Có trong Kế hoạch ứng vốn từ Quỹ được HĐQL Quỹ phê duyệt.
c) Dự án, nhiệm vụ đã được quan, người thẩm quyền phê duyệt
hoặc giao thực hiện.
d) Có phương án hoàn trả vốn ứng.
đ) Vốn hoạt động của Quỹ tại thời điểm ứng vốn đáp ng được yêu cầu
ứng vốn.
Điều 16. Thẩm quyền quyết định, trình tự, thủ tục thực hiện ứng vốn
1. Thẩm quyền quyết định ứng vốn:
Giám đốc Qu quyết định ng vn cho các d án theo kế hoch ng vn
hàng năm được HĐQL Quỹ phê duyt. Giám đốc Qu khi phê duyt quyết định
ng vn t Qu trách nhiệm soát điều kin ng vn quy định ti khon 2
9
Điều 15 Điu l này đảm bo phù hp chu trách nhim v vic phê duyt s
tin ng vn t Qu.
2. Trên sở Kế hoạch ứng vốn đã được HĐQL Quỹ phê duyệt, tổ chức
được ứng vốn lập 01 bộ hồ sơ đề nghị ứng vốn gửi Quỹ. Hồ sơ đề nghị gồm:
Văn bản của tổ chức được ứng vốn về việc đề nghị ứng vốn (trong đó nêu
kế hoạch, tiến độ thực hiện khối lượng công việc; phương án hoàn trả vốn
ứng; cam kết sử dụng vốn ng đúng mục đích hoàn trvốn ứng đúng thời
hạn): 01 bản chính.
Hồ sơ, tài liệu liên quan đến điều kiện ứng vốn quy định tại khoản 2 Điều
15 Điều lệ này: 01 bản sao.
3. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ,
Giám đốc Qu quyết định việc ng vốn cho tchức được ứng vốn nếu đủ điều
kiện hoặc có văn bản thông báo và trả lại hồ sơ cho tổ chức đề nghị ứng vốn nếu
không đủ điều kiện theo quy định.
4. Căn cứ Quyết định ng vốn tQuỹ, Quỹ kiểm soát hồ quy định tại
khoản 2, khoản 3 Điều này và chịu trách nhiệm về tính hợp pháp của hồ sơ, lập
chứng từ chuyển tiền gửi Kho bạc Nnước, ngân hàng thương mại nơi mở tài
khoản. Chậm nhất 01 ngày m việc, Kho bạc Nhà nước nơi m tài khoản
chuyển tiền cho đối tượng thụ hưởng theo đề nghị của Quỹ. Ngân hàng thương
mại nơi mở tài khoản thanh toán thực hiện lệnh chuyển tiền của Quỹ cho đối
tượng thụ hưởng theo quy định.
5. Việc ứng vốn được thực hiện một lần hoặc nhiều lần trên stiến độ
thực hiện nhu cầu ứng vốn của từng dự án, nhiệm vụ. Trường hợp thực hiện
ứng vốn nhiều lần cho cùng một dự án, nhiệm vụ thì tổ chức được ứng vốn
văn bản đề nghị ứng vốn hồ sơ, tài liệu khác liên quan đến việc ứng vốn
theo từng lần.
6. Tổ chức được ứng vốn có trách nhiệm:
a) Sử dụng vốn ứng đthực hiện các nhiệm vquy định tại khoản 1 Điều
16 Điều lệ này đúng mục đích, đúng quy định của pháp luật và chịu trách nhiệm
về việc sử dụng vốn ứng theo quy định của pháp luật. Không sử dụng vốn ng
thực hiện các nhiệm vụ quy định tại khoản 1 Điều 14 Điều lệ này để sử dụng
vào mục đích khác.
b) Thực hiện trả chi phí quản lý vốn ứng t Quỹ theo quy định tại Điều 17
Điều lệ này.
c) Thông báo cho quan, người thẩm quyền ban hành Quyết định
hoàn trả vốn ứng cho Quỹ và thực hiện hoàn trả vốn ứng cho Quỹ theo quy định
tại Điều 18 Điều lệ này.
7. Quỹ trách nhiệm kiểm tra đối với việc sử dụng vốn ứng từ Quỹ
thu hồi vốn ứng theo quy định.
10
Điều 17. Chi phí quản lý vốn ứng từ Qu
1. Mức chi phí quản lý vốn ứng từ Quỹ bằng mức lãi suất áp dụng đối với
tiền gửi bằng đồng Việt Nam của Kho bạc Nhà nước tại Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam theo quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trong
cùng thời kỳ.
2. Chi phí quản vốn ứng từ Quỹ được tính trong chi phí khác thuộc
tổng mức đầu tư ca dự án, dự toán của nhiệm vụ.
Điều 18. Quy định về hoàn trả vốn ứng cho Qu
1. Thi hn ng vn:
Căn cứ vào thời gian thực hiện dự án nhưng tối đa không quá 24 tháng.
2. Thu hồi vốn ứng:
Trước khi đến hn thu hi vn ng 30 ngày, Qu thông báo cho t chc
ng vn t Qu để sp xếp ngun vn hoàn tr vn ng.
3. Trường hp t chức được ng vn t Qu quá hn hoàn tr vn ng
cho Qu theo quy định ti khoản 1 Điều này thì chi phí qun lý vn ng t Qu
150% mc chi phí s dng ngân qu nhà nước theo quy định ca B Tài
chính cùng thời điểm đối vi s tin ng vn t Qu quá hn.
4. Việc hoàn trả vốn ứng thực hiện theo quy định tại Điều 18 Nghị định số
104/2024/NĐ-CP ngày 31/7/2024 của Chính phủ.
CHƯƠNG V
CHẾ ĐỘ TÀI CHÍNH, KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN
VÀ BÁO CÁO CỦA QUỸ
Điều 19. Chế độ tài chính và quản lý, sử dụng tài sản của Quỹ
1. Năm tài chính của Quỹ bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào
ngày 31 tháng 12.
2. Chế độ tài chính ca Quỹ thực hiện theo quy định áp dụng đối với đơn
vị sự nghiệp công lập.
Điều 20. Các khoản thu, chi của Quỹ
1. Các khoản thu gồm:
a) Khoản thu từ chi phí quản lý vốn ứng từ Quỹ theo quy định tại Điều 18
Điều lệ này.
b) Lãi tiền gửi theo quy định của pháp luật.
c) Các khoản thu khác theo quy định của pháp luật.
2. Các khoản chi gồm:
11
a) Chi phí ủy thác: Chi phí ủy thác quản Quỹ trả cho Quỹ Đầu phát
triển tỉnh toàn bộ các khoản thu được quy định tại khoản 1 Điều này sau khi
thực hiện các khoản nộp ngân sách nhà nước theo quy định.
b) Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh có trách nhiệm chi trả toàn bộ các khoản chi
của Quỹ phát triển đất theo quy định của pháp luật.
3. Không sử dụng vốn điều lệ của Quỹ để chi cho các nội dung quy định
tại khoản 2 Điều này.
4. Quỹ trách nhiệm quyết toán các khoản thu, chi của Quỹ theo quy
định của pháp luật.
Điều 21. Chế độ kế toán, báo cáo
1. Quỹ thực hiện chế độ kế toán theo quy định của pháp luật về kế toán áp
dụng cho quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách, đảm bảo phản ánh đầy đủ, kịp
thời, trung thực, chính xác, khách quan các hoạt động kinh tế, tài chính.
2. Hằng năm, Quỹ có trách nhiệm gửi báo cáo tài chính năm của Quỹ cho
Ủy ban nhân dân tỉnh.
Báo cáo tài chính năm của Quỹ được kiểm toán bởi tổ chức kiểm toán độc
lập theo quy định của pháp luật. Thời gian gửi báo cáo chậm nhất là 90 ngày, kể
từ ngày kết thúc năm tài chính.
3. Việc kiểm tra, giám sát, kiểm soát, thanh tra kiểm toán đối với Quỹ
được thực hiện theo quy định của pháp luật.
CHƯƠNG VI
MỐI QUAN HỆ VÀ TRÁCH NHIỆM
Điều 22. Mối quan hệ trách nhiệm giữa Quỹ phát triển đất với các
cơ quan quản lý nhà nước
1. Với HĐND tỉnh
a) Là mối quan hệ chịu sự kiểm tra, giám sát của HĐND tỉnh về thực hiện
các Nghị quyết của HĐND tỉnh trong hoạt động của Quỹ theo quy định.
b) Quỹ trách nhiệm cung cấp đầy đủ số liu, báo cáo tình hình tài
chính, hoạt động của Quỹ theo yêu cầu.
2. Với UBND tỉnh
a) mi quan hệ chấp hành sự lãnh đo, chỉ đạo thực hiện các nhiệm vụ
do UBND tỉnh và Chủ tịch UBND tỉnh giao thuộc chức năng, nhiệm vụ và thẩm
quyền của Quỹ.
b) Quỹ trách nhiệm thực hiện đầy đủ chế độ thông tin, báo cáo về tình
hình tài chính, hoạt động ca Quỹ định kỳ hoặc đột xuất theo quy định.
3. Với các Sở, ban, ngành
12
a) mối quan hệ phối hợp thực hiện nhiệm vụ theo chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn được giao của mỗi bên trên tinh thần hợp tác nhằm thực hiện tốt
các nhiệm vụ được UBND tỉnh giao, phục vsự phát triển chung của tỉnh.
b) Quỹ có trách nhiệm cung cấp thông tin theo yêu cầu quản lý của các cơ
quan đơn vị đối với các nội dung ng việc liên quan đến chức năng, nhiệm
vụ được giao.
c) Quỹ chịu sự kiểm tra, giám sát của một scơ quan quản nhà nước
chuyên ngành đối với hoạt động của Quỹ theo chức năng, nhiệm vụ được giao.
Điều 23. Mối quan hệ trách nhiệm giữa HĐQL Quỹ, Ban kiểm
soát, Giám đốc Quỹ trong điều hành quản lý hoạt động của Quỹ
1. HĐQL Qu trc tiếp lãnh đạo mi mt hoạt động ca Qu để đạt được
mc tiêu, yêu cu, nhim v do UBND tnh giao thông qua vic ban hành các
quy chế, quy định theo thm quyn phê duyt kế hoch ng vốn hàng năm.
Phương thức lãnh đạo bng Ngh quyết, Quyết định ca HĐQL Quỹ hoc y
quyn cho Giám đc Qu trong điều hành các nhim v c thể. Giám đc Qu
phải thường xuyên báo cáo, xin ý kiến v các vấn đề c th theo Quy chế m
vic của HĐQL Quỹ, tham mưu cho HĐQL Qu chun b ni dung t chc
các phiên hp của HĐQL Qu, t chc thc hin nghiêm túc, hiu qu các
Ngh quyết, Quyết định ca HĐQL Qu.
2. Hoạt động ca Qu chu s kiểm tra, giám t thường xuyên và đnh
k ca Ban kim soát Quỹ. Giám đc Qu phi ch động cung cấp đầy đ các
báo cáo, h , chứng t mt cách kp thi, minh bch theo yêu cu ca Ban
kim soát. Ti các phiên họp thưng k của HĐQL Quỹ, s tham d ca
Ban kim soát Quỹ. Giám đc Qu phi kp thi t chc thc hin nghiêm túc
các kiến ngh sau kim tra, giám sát ca Ban kim soát Qu.
Điu 24. Mi quan h gia Qu Phát triển đất các t chức được
ng vn
Các t chức đưc ng vốn được xem nkhách hàng trong đi tượng
phc v ca Qu. Qu phải thường xuyên gn kết, ph biến thông tin kp thi
v các quy định, các cơ chế, chính sách, kế hoch ng vốn… đ các t chc
đưc ng vn nm biết, phi hp thc hin. Quá trình ng vn thu hi vn
ng phi thc hiện theo đúng các quy định trong Điu l y và pháp lut
liên quan. Qu kim tra, giám sát vic tiếp nhn, qun , s dng vn ng
đúng mục đích, hiu qu. Kp thi báo cáo cp thm quyn xem xét, x
nếu phát hin t chức được ng vn vi phm quy đnh v s dng vn
hoàn tr vn ng.
CHƯƠNG VII
GIẢI THỂ QUỸ
Điều 25. Giải thể Quỹ
Việc giải thể Quỹ được thực hiện theo quy định tại Điều 23, 24 Nghị định
104/2024/NĐ-CP ngày 31/7/2024.
13
Sở Tài chính chủ trì, phối hp với Sở Nội vụ các quan liên quan
tham mưu với UBND tỉnh việc tổ chức lại, giải thQuỹ.
Chương VIII
T CHC THC HIN
Điu 26. T chc thc hin
1. Các S, ban, ngành liên quan thc hin chức năng quản lý nhà nước
đối vi hot động ca Qu trách nhim giúp UBND tnh ch đạo, kim tra
vic qun lý, s dng Qu đúng quy định.
2. T chức đưc ng vn trách nhim phi hp vi Qu thc hin
nghiêm túc các quy định tại Điều l này và pháp lut có liên quan.
3. Các quy đnh ca pháp luật liên quan đến hoạt động ca Qu chưa
được quy định tại Điều l này thì thc hiện theo văn bản quy phm pháp lut có
liên quan. Trường hợp các văn bản quy phm pháp lut dn chiếu tại Điều l này
đưc sửa đổi, b sung, thay thế thì thc hin theo quy định tương ng tại văn
bn sửa đổi, b sung, thay thế đó.
Điu 27. Sửa đổi, b sung Điu l
Trong quá trình thc hin, Qu trách nhim tng hp kết qu hot
động, báo cáo HĐQL Qu trình UBND tnh quyết định sửa đổi, b sung Điều l
này cho phù hp vi yêu cu thc tế và các quy định hin hành ca pháp lut./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 42/QĐ-UBND Bắc Giang 2025 Điều lệ tổ chức, hoạt động của Quỹ phát triển đất

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 76/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ quy định hạn mức giao đất, công nhận đất ở, nhận chuyển quyền sử dụng đất; diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp; diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×