- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 3881/QĐ-UBND Hà Nội 2024 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất thị xã Sơn Tây
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 3881/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Trọng Đông |
| Trích yếu: | Về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Sơn Tây | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
26/07/2024 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Đất đai-Nhà ở | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3881/QĐ-UBND
Điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Sơn Tây
Ngày 26 tháng 7 năm 2024, Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội đã ban hành Quyết định số 3881/QĐ-UBND về việc điều chỉnh và bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 cho thị xã Sơn Tây. Quyết định có hiệu lực ngay từ ngày ký.
Quyết định này điều chỉnh cụ thể một số nội dung liên quan đến kế hoạch sử dụng đất cho thị xã Sơn Tây trong năm 2024, bao gồm bổ sung và điều chỉnh diện tích các loại đất, thu hồi đất, cũng như chuyển mục đích sử dụng đất.
Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024
Quyết định bổ sung 02 dự án mới với tổng diện tích 1,07 ha vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 cho thị xã Sơn Tây.
Điều chỉnh diện tích đất
Trong năm 2024, diện tích các loại đất trong thị xã được điều chỉnh như sau:
- Tổng diện tích đất là 11.719,91 ha, trong đó có đất nông nghiệp 4.824,05 ha, bao gồm:
- Đất trồng lúa: 1.688,31 ha
- Đất trồng cây hàng năm: 895,51 ha
- Các loại đất khác như đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản…
- Đất phi nông nghiệp là 6.876,11 ha, trong đó có đất quốc phòng, đất thương mại, dịch vụ, và đất cho phát triển hạ tầng…
Kế hoạch thu hồi đất năm 2024
Kế hoạch thu hồi đất năm 2024 cũng được điều chỉnh với tổng diện tích thu hồi là 577,01 ha, bao gồm cả đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp.
Chuyển mục đích sử dụng đất
Quyết định quy định việc chuyển đổi đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp với diện tích 534 ha, cụ thể cho các loại đất như đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm, và đất nuôi trồng thủy sản.
Dự án và diện tích ghi nhận
Số lượng dự án trong kế hoạch điều chỉnh là 113, với tổng diện tích lên tới 870,90 ha.
Toàn bộ các nội dung khác trong Quyết định số 562/QĐ-UBND ngày 29 tháng 1 năm 2024 vẫn giữ nguyên hiệu lực theo quy định.
Với Quyết định này, UBND Thành phố hy vọng sẽ cải thiện công tác quản lý đất đai tại thị xã Sơn Tây, đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
Xem chi tiết Quyết định 3881/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 26/07/2024
Tải Quyết định 3881/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3881/QĐ-UBND | Hà Nội, ngày 26 tháng 7 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Sơn Tây
______________
UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Luật số 35/2018/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/05/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 2013; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017, Nghị định 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 06/12/2023 (điều chỉnh, bổ sung tại các Nghị Quyết số 05/NQ-HĐND ngày 06/12/2023; số 20/NQ-HĐND ngày 02/7/2024 của HĐND Thành phố thông qua Danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2024; danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa năm 2024 trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 562/QĐ-UBND ngày 29/01/2024 (điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định số 1989/QĐ-UBND ngày 15/4/2024) của UBND Thành phố về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Sơn Tây;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 6584/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 24 tháng 7 năm 2024,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. 1. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Sơn Tây: 02 dự án, với diện tích 1,07 ha (Chi tiết tại phụ lục kèm theo).
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất trong năm 2024, cụ thể:
a. Điều chỉnh phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2024 (Ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| I | Loại đất |
| 11.719,91 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 4.824,05 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.688,31 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.518,93 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 895,51 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.663,81 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 254,48 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 230,87 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 91,07 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.876,11 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1.218,28 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 8,73 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 90,44 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 393,67 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 65,02 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 21,06 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 22,29 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.202,38 |
|
| Trong đó: |
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 888,89 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 166,77 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 526,75 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 8,64 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 130,02 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 228,97 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 6,96 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,42 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 31,53 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 87,87 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 29,99 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 67,14 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 1,67 |
| - | Đất chợ | DCH | 26,76 |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,14 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 9,24 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 648,16 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 676,64 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 8,03 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 95,55 |
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 16,49 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 325,69 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1.068,61 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 4,81 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 19,75 |
b. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (Ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 534,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 318,98 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 292,57 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 144,09 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 36,17 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 22,67 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 12,09 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 43,01 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,00 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,25 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,02 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 21,70 |
|
| Trong đó: |
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 16,21 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 9,30 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,07 |
| - | Đất chợ | DCH | 0,19 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 7,02 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,88 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,93 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 8,20 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,00 |
c. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (Ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 534,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 318,98 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 292,57 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 144,09 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 36,17 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 22,67 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 12,09 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 0,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 0,00 |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS | 0,00 |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 0,00 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 14,59 |
3. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại điểm e khoản 1 Điều 1 Quyết định số Quyết định số 562/QĐ-UBND ngày 29/01/2024 (điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định số 1989/QĐ-UBND ngày 15/4/2024) của UBND Thành phố thành: 113 dự án với tổng diện tích 870,90 ha.
4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 562/QĐ-UBND ngày 29/01/2024 (điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định số 1989/QĐ-UBND ngày 15/4/2024) của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Sơn Tây và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!